{"id": "33ec4246710149efab9d56f1141847d3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Yếu tố thuận lợi hình thành sỏi là gì?", "options": ["Thừa cân.", "Nam giới.", "Tuổi <40 tuổi.", "Ăn uống dư đạm."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ff7c0f1ecd5b4708bb7c6f1617d4b1a8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Tiểu máu cuối dòng thường do tổn thương ở:", "options": ["Thận", "Niệu quản", "Bàng quang", "Niệu đạo"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d54747bde2c74c308988edd8e0a03d6b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Nguyên nhân của tiểu máu là:", "options": ["Nhiễm trùng huyết.", "Vỡ lách.", "Viêm bàng quang.", "U xơ tiền liệt tuyến."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f2866faa628243e7b864d9babbb1e48a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đặc điểm của cơn đau quặn thận?", "options": ["Đột ngột, quặn từng cơn, lan từ hông lưng ra trước.", "Âm ỉ, kéo dài, lan từ hông lưng xuống dưới.", "Âm ỉ, kéo dài, lan từ hôn ra trước.", "Đột ngột, quặn từng cơn, lan từ hông lưng xuống dưới."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "098b4e461dec44428168dccbe22787de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Urobilinogen trong nước tiểu tăng lên trong trường hợp:", "options": ["Thiếu máu tan huyết, sốt rét", "tất cả", "sung huyết phổi, đa chấn thương", "Viem gan virus, xơ gan"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bd90078946ed4f06bd4c8fc300a1b0a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Radiology"], "question": "Phim hệ tiết niệu không chuẩn bị có thể KHÔNG chẩn đoán được (âm tính giả) sỏi là do:", "options": ["Bụng bẩn do súc ruột không sạch phân", "Sỏi có kích thước nhỏ, đường kính < 2mm C. Hình ảnh sỏi chồng lên xương", "Các câu trên đều đúng", "Sỏi cản quang ít"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "af3d7506d1214dc3898dae87b1a3a348", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Urology"], "question": "Dấu hiệu siêu âm trong chấn thương thận", "options": ["Thấy hình ảnh đụng dập-tụ mau trong nhu mô, mất liên tục nhu mô, viền bao, tụ máu khoang sau phúc mạc", "Sự thoát thuốc ra nhu mô, quanh thận là dấu hiệu gián tiếp của đụng dập nhu mô,tổn thg bài xuất và vỡ thận ( của chụp niệu đồ tĩnh mạch)", "Kết hợp siêu âm và chụp niệu đồ TM giúp phân loại tổn thương thận xd chiến lược điều trị ( Của CT)", "Máu trong đường bài xuất trên SAlà dấu hiệu trực tiếp nói lên có tổn thương đài, bể thận ( gián tiếp)"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9b71155865f44246877c3fcde28b1513", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Niệu quản nữ không bắt chéo thành phần nào sau đây", "options": ["Động mạch sinh dục", "Động mạch bàng quang trên", "Động mạch tử cung", "Động mạch chậu ngoài"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c547ac45b6974cfdadb102dbf03a8b57", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Muốn phẫu thuật vòi thận bác sĩ sẽ chọn đường nào dưới đây để thuận tiện nhất?", "options": ["Đường vân giáp giữa xương sườn XII và bờ ngoài của cơ chung", "Qua thành bụng trước", "Đường dọc theo bờ dưới xương sườn cuối", "Dọc theo bờ ngoài khối cơ chung"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "725cd6b0386e4e55a1992fb4e2df890b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Một bệnh nhân nam đến viện để thực hiện thủ thuật triệt sản. Để tiến hành bác sỹ sẽ cắt hoặc thắt thành phần nào dưới đây?", "options": ["Mào tinh", "Túi tinh", "Tinh hoàn", "Ống dẫn tinh"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2af5efadabea4c03911aaf4c7022980e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Radiology"], "question": "83. Trên phim hệ tiết niệu không chuẩn bị, sỏi cản quang cần phân biệt với những hình vôi hóa bất thường nào sau đây:", "options": ["Vôi hóa hạch mạc treo", "Sỏi túi mật", "Sỏi do vôi hóa tĩnh mạch", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ac98466de6db425595994e70330d6d0a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Radiology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "85. Trên phim không chuẩn bị ở vùng tiểu khung hình ảnh nào có thể nhầm với sỏi cản quang hệ tiết niệu:", "options": ["Sỏi tĩnh mạch", "U quái ở vùng hạ vị", "Tất cả đều đúng", "U bì buồng trứng có xương, răng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "36a1c604107144eaa5cd59254e4ca734", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Radiology"], "question": "96. Các nguyên nhân nào sau đây cho hình khuyết bể thận trên phim chụp cản quang đường tiết niệu:", "options": ["U bể thận", "Tất cả đều đúng", "Sỏi không cản quang", "Cục máu đông"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "71f2640f3c24475aa5991cf04c29fd21", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Radiology", "Nephrology"], "question": "97. Các chống chỉ định tương đối trong chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV) là:", "options": ["Suy thận", "Bệnh Kahler", "Dị ứng iode", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "367bee66b94642ada55cb0a4cba7475e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "100. Các yếu tố thuận lợi cho nhiễm trùng đường tiểu có thể là:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Sỏi hệ tiết niệu", "Chấn thương hệ tiết niệu", "Dị dạng đường niệu"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "66cf0aff71d24e2799f320518ec9f869", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Các nguyên nhân ngoài hệ tiết niệu thường gây tắc đường dẫn niệu là:", "options": ["Xơ hóa sau phúc mạc", "Khối u vùng tiểu khung", "Khối u sau phúc mạc", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9868dc101a9b4d6baa3edc78f6cb160e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology", "Radiology"], "question": "Trên siêu âm không phân biệt thành phần cấu tạo của sỏi tiết niệu:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "550bdc79590a466fbda59f78eefc52a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology", "Radiology"], "question": "Siêu âm có thể thấy tụ dịch quanh thận:", "options": ["sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e1ef2f6107384ba9bb0d3964807e7b07", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology", "Radiology"], "question": "UIV là kỹ thuật ưu thế trong phát hiện u đường dẫn niệu.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ea40341e0e6f4588823b64bcdaa2ee19", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology", "Radiology"], "question": "Tỉ lệ tử vong do tai biến thuốc cản quang khi chụp niệu đồ tĩnh mạch là 1/10000", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "621ee610c58245a8908cd96e88c5a783", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology", "Radiology", "Geriatrics", "Pediatrics"], "question": "Chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV) là kỹ thuật nên hạn chế đối với trẻ sơ sinh < 15 ngày và người già >70 tuổi.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7b6a511fb8ed478e91cd4f4088d35692", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một trong những điều sau đây không phải là chỉ định được đề nghị để điều trị viêm niệu đạo hoặc viêm cổ tử cung do N.gonorrhoeae?", "options": ["Cefixime 400 mg đường uống, liều đơn", "Azithromycin 2g đường uống, liều đơn", "Ciprofloxacin 500 mg đường uống, liều đơn", "Ceftriaxone 125 mg tiêm bắp, liều đơn"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "33dd0ad04fa54df6b45436f765964053", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Bệnh nhân sau đây với sỏi thận có thể được cho về nhà một cách an toàn:", "options": ["Một người đàn ông 40 tuổi với sỏi 4mm trong niệu quản đoạn xa", "Một người đàn ông 50 tuổi mắc bệnh tiểu đường bị nhiễm trùng đường tiết niệu và các dấu hiệu tắc nghẽn liên quan", "Một người đàn ông 30 tuổi với một quả thận duy nhất và có dấu hiệu của tắc nghẽn", "Một người phụ nữ 25 tuổi với những cơn đau không kiểm soát được và nôn mửa liên tục"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9a1d243f04314509b581094cac640d66", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Surgery", "Urology"], "question": "Viêm ruột thừa ở trẻ em hay nhầm với sỏi tiết niệu đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b48f547cbe3f41b88e1f1540631eedee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Toan hóa nước tiểu có thể làm tan sỏi cystin đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "addd33aaf2fc40a994d2e136b82959e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Toan hóa nước tiểu có thể làm tan sỏi acid uric đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2455ff090beb4a5b817c5194d44191b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Trong sỏi tiết niệu, ở giai đoạn chống đối thì đường tiết niệu trên sỏi tăng co bóp, giãn nở, tăng áp lực đột ngột, gây ra cơn đau quặn thận điển hình đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9809e495dae94b4084457a12d7f05582", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Radiology"], "question": "Trong các cận lâm sàng sau, phương pháp nào có giá trị nhất trong chẩn đoán sỏi bàng quang", "options": ["X quang hệ tiết niệu không chuẩn bị", "Chụp ổ bụng không chuẩn bị", "Siêu âm", "Xét nghiệm nước tiểu"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b8e40d1603aa46efac12f89eb964d1e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Bí tiểu là bệnh nhân đi tiểu không ra nước tiểu đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "60bdc8f94977423a99123e8d96a0d603", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Radiology"], "question": "CT Scan là một xét nghiệm có giá trị nhất trong chẩn đoán vỡ bàng quang", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1ee1524ecd0d4f9e845830801e251965", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Urology"], "question": "Viêm ruột thừa ở trẻ em hay nhầm với sỏi tiết niệu đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "045e82dfce8544729481e5730d536abc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Oncology", "Pulmonology"], "question": "Hút thuốc là nguyên nhân chính trong các trường hợp ung thư tuyến tiền liệt", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "80fe809d4a494c69b1275b3f06420f96", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Infectious Diseases", "Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Virut gây u nhú (HPV) gây ra (chọn câu trả lời sai):", "options": ["Âm hộ, âm đạo", "Ung thư cổ tử cung", "Dương vật.", "Ung thư tinh hoàn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7ee28387c327403cb043fa882ac2da7a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Virus HPV thường lây truyền qua đường?", "options": ["Tiếp xúc trực tiếp", "Đường máu", "Đường sinh dục", "Đường không khí"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7f028f772bbe4598a3d3fbf6116066aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Surgery", "Gastroenterology", "Urology"], "question": "Viêm ruột thừa ở trẻ em hay nhầm với sỏi tiết niệu đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1dabcd5831f64e48b8ee8283ba8ff51b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Toan hóa nước tiểu có thể làm tan sỏi acid uric, cystin đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e29632093ebc431eb67d09e2023a1004", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology", "Surgery"], "question": "Sau mổ mở sỏi niệu quản ngày đầu tiên, bệnh nhân có sốt vừa", "options": ["Hấp thu dịch ổ mổ", "Nhiễm trùng ngược dòng", "Tắc niệu quản", "Chảy máu sau mổ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a97a08822ffc4aa5b29f70505bf07e1c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Bí tiểu là bệnh nhân đi tiểu không ra nước tiểu đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3bb6c02a2e7e4f87a4825603dd1f54df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Thăm khám lâm sàng luôn có thể chẩn đoán được sỏi niệu đạo kẹt niệu đạo - tiền liệt tuyến biến chứng bí tiểu cấp:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fde5008d042a459db1ba1ec6a96bf891", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Thăm khám lâm sàng có thể chẩn đoán được chính xác sỏi niệu đạo dương vật biến chứng bí tiểu cấp:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fd51d653fc594e28898a0a0f9106901d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Không cần xét nghiệm cận lâm sàng để có thể chẩn đoán chính xác sỏi niệu đạo dương vật biến chứng bí tiểu cấp.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8f93082ce0184993938daf63b349dc7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Radiology"], "question": "CT Scan là một xét nghiệm có giá trị nhất trong chẩn đoán vỡ bàng quang?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cf8084523dad464f88aa7e107c69efa0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Pediatrics"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm viêm tinh hoàn trong quai bị ngoại trừ:", "options": ["Bệnh nhân đau ở tinh hoàn sắp bị sưng, rồi tinh hoàn sưng to gấp 3 ÷ 4 lần bình thường, đau nhức, da bìu đỏ, đôi khi mào tinh cũng sưng to.", "Một số tác giả thấy tỷ lệ teo tinh hoàn do quai bị là 10 ÷ 15% sau 2 ÷ 4 tháng mắc bệnh.", "Sau 2 tháng mới đánh giá được tinh hoàn có bị teo hay không.", "Bệnh xuất hiện sau khi sưng tuyến mang tai 1 ÷ 2 tuần."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "10ba092b6e324f2592804ce7ea7249f9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Thể bệnh quai bị ngoài tuyến nước bọt hay gặp ở thanh thiếu niên nam là :", "options": ["Viêm tuỵ cấp.", "Viêm tuyến lệ.", "Viêm màng não, não.", "Viêm tinh hoàn."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ab47becccb54471486449294dbd5927a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Nguyên nhân gây viêm bàng quang chưa có biến chứng do ... chiếm đến 80%", "options": ["e.coli", "proteus", "enterococcus", "klebsiella"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c76ceb163f9549fcaed5dee89aefc9b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Urosulfan là một sulfamid dùng trong các bệnh:", "options": ["Nhiễm trùng đường tiêu hóa", "Nhiễm trùng thận", "Nhiễm trùng đường tiết niệu", "Nhiễm trùng đường hô hấp"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d2152e9da25b4f50bf3363f15cae5c06", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Gastroenterology"], "question": "Thăm trực tràng có thể phát hiện các thương tổn ngoài hậu môn – trực tràng sau:", "options": ["Tiền liệt tuyến ở nam", "Tất cả đều đúng", "Túi tinh và ống dẫn tinh ở nam", "Tử cung và âm đạo nữ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e1bb15866d0e496bbd5349d5ea175302", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Gastroenterology"], "question": "Tiền liệt tuyến phì đại ở nam giới có thể phát hiện được dựa vào:", "options": ["Thăm trực tràng", "Soi hậu môn – trực tràng bằng ống soi cứng", "Chụp X quang đại tràng có thuốc cản quang", "Soi hậu môn – trực tràng bằng ống soi mềm"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "35bf09a284ab4b3484529556612007ff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Ngửi thấy nước tiểu khai đục do:", "options": ["Tỳ hư", "Thấp nhiệt", "BQ khí hoá thất thường", "Tích nhiệt"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d21201c281874c7c9af98537a93f069c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Urology"], "question": "Trong những bệnh lý ở vùng bẹn ở 2 giới, bệnh lý nào hay gặp nhất?", "options": ["Giãn TM thừng tinh bên phải", "Hạch bẹn phì đại", "Thoát vị đùi", "Thoát vị bẹn"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8b9c685693c044978144079f5b488ec7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Thăm trực tràng có thể phát hiện các thương tổn ngoài hậu môn – trực tràng nào sau đây?", "options": ["Tất cả đều đúng", "Túi tinh và ống dẫn tinh ở nam", "Tử cung và âm đạo nữ", "Tiền liệt tuyến ở nam"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c76e93634d7b4a088e952d830d90e58b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology", "Urology"], "question": "Các tổn thương có thể gặp ở vùng tầng sinh môn sau là gì?", "options": ["Dò hậu môn", "Đứt niệu đạo sau chấn thương ngã ngồi trên mạn thuyền", "Dò hậu môn – âm đạo", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a43764fb41074783b0e9017b290767f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Tiền liệt tuyến phì đại ở nam giới có thể phát hiện được dựa vào đâu?", "options": ["Soi hậu môn – trực tràng bằng ống soi cứng", "Chụp X quang đại tràng có thuốc cản quang", "Thăm trực tràng", "Soi hậu môn – trực tràng bằng ống soi mềm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "adcb93080d7b48afa5c5f03c7d9bad88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Túi cùng BQ-trực tràng và túi cùng tử cung-trực tràng căng đau được phát hiện nhờ đâu?", "options": ["Sờ bụng", "Thăm trực tràng", "Gõ bụng", "Thăm trực tràng hay thăm âm đạo"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d921d6e9c7e0475c9221757a1004499f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Urology", "Surgery"], "question": "Đứa trẻ nam sinh ra, không có hậu môn, phân ra ở miệng sáo là dị tật gì:", "options": ["Rò trực tràng-niệu đạo", "Rò đại tràng-niệu quản", "Rò đại tràng-niệu đạo", "Rò hậu môn-niệu đạo"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2d01b27a6ea74ab9a216efba9ae953ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "TC điển hình nhất của sỏi bàng quang niệu đạo", "options": ["đái buốt", "đái tắc", "đái mủ", "đái rắt"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "be26cbb928dc4c14be0c28653e06d333", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Infectious Diseases", "Urology"], "question": "XN nước tiểu trong NK tiết niệu thấy", "options": ["TC", "BC", "VK", "HC"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "11238acf7a24427983ea5ed32ac87c6d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Sỏi thận gây?", "options": ["Cả 3", "Viêm niệu đạo", "Suy thận", "Đái máu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "62803f8f5bf84d42a516063c8f2e4b88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm bàng quang, niệu đạo do đâu?", "options": ["E.coli", "Liên cầu", "Phế cầu", "Tụ cầu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4e72c3f68a3e412c877274ac6c51dc0a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Trong nghiệm pháp 3 cốc, chỉ có nước tiểu ở cốc đầu tiên đỏ thì tiêu điểm chảy máu:", "options": ["Từ đài bể thận.", "Từ niệu đạo.", "Từ cầu thận.", "Từ niệu quản."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aee64d6c6b9c4c70ac778b2425d961b3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Chẩn đoán xác định đái máu vi thể bằng phương pháp đếm cặn Addis:", "options": ["> 1000 HC/phút.", "> 2000 HC/phút.", "> 10000 HC/phút.", "> 5000 HC/phút."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "38c3c97990b641f0b5977f38cb9958a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Nguyên nhân chủ yếu nhất của đái máu vi thể:", "options": ["Chấn thương thận.", "Viêm cầu thận cấp, mạn.", "Viêm nội tâm mạc bán cấp.", "Viêm đài bể thận cấp, mạn."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "830f3e1d145e4ad7911b4d7a15ef17c1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Xét nghiệm cần thiết nhất để thăm dò một đái máu cuối bãi:", "options": ["Soi bàng quang.", "Sinh thiết thận.", "Siêu âm thận.", "Chụp UIV."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fb590f60260e4385ad3c9065265f3ec0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Trên lâm sàng, đái máu đại thể cần phải chẩn đoán phân biệt với:", "options": ["Xuất huyết niệu đạo", "Đái ra dưỡng trấp.", "Tụ máu quanh thận.", "Đái ra Myoglobin."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "60b2c7bbbed14b92bda1ff7bf4b63bdb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đái máu có hồng cầu nhỏ, méo mó không đều là đặc điểm của:", "options": ["Ung thư thận.", "Viêm cầu thận.", "Polype bàng quang.", "Viêm thận bể thận."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "de500ddabe564a6f87d03174adb437d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đái máu do nguyên nhân viêm cầu thận mạn:", "options": ["Thường có máu cục.", "Thường do di chuyển của sỏi tiết niệu sau khi gắng sức.", "Tiểu máu đại thể.", "Tất cả đều sai."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b9b7a92581a742df93718da54e05cb9d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Đếm hồng cầu trong nước tiểu bằng kính hiển vi, chẩn đoán đái máu khi:", "options": ["> 10 hồng cầu / mm3 nước tiểu.", "> 1000 hồng cầu / mm3 nước tiểu.", "> 50 hồng cầu / mm3 nước tiểu.", "> 5 hồng cầu / mm3 nước tiểu."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2481110c88b54143bf87a5f4a59ac8d4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Trong nghiệm pháp 3 cốc, nước tiểu ở cả 3 cốc đều đỏ thì tiêu điểm chảy máu hay gặp nhất là:", "options": ["Niệu đạo.", "Niệu quản.", "Thận.", "Bàng quang."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5fd86f6b428a4bd394680e05c76eda98", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đái ra máu không thuộc nguồn gốc niệu học:", "options": ["Viêm Bàng quang cấp.", "Viêm cầu thận cấp.", "Sỏi niệu quản.", "Viêm đài bể thận cấp."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b1b80c91129a4e418e6de0a2ac6eeec2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology", "Oncology"], "question": "Đặc điểm của đái máu do ung thư thận:", "options": ["Đái máu tự nhiên, nhiều lần.", "Thường gặp ở người trẻ, có thận lớn.", "Xảy ra sau khi gắng sức.", "Đái máu thường kèm đái mủ."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cf684edef59b412da086870d329de371", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Nguyên nhân của đái máu đầu bãi:", "options": ["Viêm cầu thận cấp.", "Viêm bàng quang xuất huyết.", "Viêm niệu đạo xuất huyết.", "Viêm đài bể thận cấp."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "becd62912c844083870d0aa34c3680bb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Trong nghiệm pháp 3 cốc, chỉ có nước tiểu ở cốc cuối cùng đỏ thì tiêu điểm chảy máu:", "options": ["Từ niệu quản.", "Từ cầu thận.", "Từ bàng quang.", "Từ đài bể thận."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "af8443705f12497fa8f164b10e6b6db7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Bình thường, kết quả hồng cầu trong phương pháp đếm cặn Addis:", "options": ["< 2000 HC/phút.", "< 3000 HC/phút.", "< 5000 HC/phút.", "< 1000 HC/phút."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3d892d3f071c47e1b3808fa55e300b1e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Radiology"], "question": "Phương pháp thăm dò hình thái nào sau đây không cần thiết trong chẩn đoán đái máu hiện nay:", "options": ["Chụp UIV.", "Chụp bơm hơi sau phúc mạc.", "Siêu âm hệ tiết niệu.", "Chụp X quang hệ tiết niệu không chuẩn bị."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c948eae27a3b4789b62c7dc5a42782c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Nguyên nhân không do nhiễm trùng của đái ra máu đại thể:", "options": ["Sỏi thận.", "Viêm bàng quang xuất huyết.", "Viêm thận bể thận cấp.", "Lao thận."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ea8a820ce95843e9b2ac92fe1eecb31a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Một bệnh nhân đái đỏ toàn bãi, gầy sút, có hội chứng kích thích bàng quang, thận không lớn. Chẩn đoán có khả năng nhất là:", "options": ["Viêm cầu thận mạn.", "Ung thư thận.", "Lao thận.", "Thận đa nang."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cadf4dd27049492eae8a04a7bf4f8a86", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Radiology"], "question": "Một bệnh nhân tiểu máu đại thể, khám thấy cả 2 thận lớn không đều. Xét nghiệm thăm dò ưu tiên:", "options": ["Chụp UIV.", "Siêu âm bụng.", "Chụp cắt lớp vi tính thận.", "Định lượng Ure, creatinin máu."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f06e72992d934d06906680b35568f3a6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Ba vị trí thường gặp hay gây đái máu đại thể là:", "options": ["Thận - Niệu quản - Bàng quang.", "Thận - Niệu quản - Niệu đạo.", "Thận - Bàng quang - Niệu đạo.", "Niệu quản - Bàng quang - niệu đạo."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "887d79c7dcf6407b98bbe5a201b4bbbd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm của đái máu do lao thận:", "options": ["Khám thấy thận lớn.", "Thường xảy ra sau cơn đau quặn thận.", "Đái máu thường kèm đái ra dưỡng trấp.", "Xảy ra bất kỳ lúc nào, cả khi nghỉ ngơi."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "235386d9c8074cbf81d7da3c90423d53", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Trụ hồng cầu trong nước tiểu chứng tỏ rằng đái máu do:", "options": ["Viêm đài bể thận cấp.", "Tổn thương ống thận cấp.", "Tổn thương cầu thận.", "Tổn thương bàng quang - niệu đạo."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1f7f22fc66834137828f7e46d9fd4702", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Chẩn đoán xác định đái máu vi thể dựa vào:", "options": ["Nghiệm pháp 3 cốc.", "Nghiệm pháp pha loãng nước tiểu.", "Nghiệm pháp 2 cốc.", "Nghiệm pháp cô đặc nước tiểu."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5b39c93a5af14855a5f4999d51fc061d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân nhiễm trùng của đái máu:", "options": ["Polype bàng quang.", "Ung thư thận.", "Lao thận.", "Chấn thương thận."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8d2e2093000c4bb29fc493d4571af8a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Yếu tố quan trọng nhất để xác định đái máu từ cầu thận:", "options": ["Tăng huyết áp.", "Bệnh nhân phù to.", "Trụ hồng cầu.", "Protein niệu dương tính."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ccd1f842995e42f28d1c437c91cd1e0f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Nước tiểu trong hội chứng thận hư:", "options": ["Thường khoảng 1,2 đến 1,5 lít/ 24h.", "Protein niệu luôn luôn trên 3,5 g/l.", "Nhiều tinh thể Oxalat.", "Urê và Créatinin trong nước tiểu luôn giảm."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "22eed63968a64acca31c6510f3a2735b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Sau thời gian bao lâu thì có thể chẩn đoán Teo tinh hoàn ở bệnh nhân quai bị?", "options": ["3-6 tháng", "1-3 tháng", "2-6 tháng.", "1-6 tháng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "413373cb4cf74416982b9c2dc461d79b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Thời gian viêm tinh hoàn trở về bình thường trong quai bị?", "options": ["7-9 ngày", "6-9 ngày", "7-14 ngày", "7-10 ngày"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e31597a1f1a4432ba59592d379bc33b7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Pediatrics"], "question": "Viêm tinh hoàn xuất hiện vào ngày thứ bao nhiêu sau khi sưng mang tai trong bệnh Quai bị?", "options": ["Sau sưng mang tai 5-10 ngày", "Sau sưng mang tai 8-10 ngày", "Sau sưng mang tai 6-10 ngày", "Sau sưng mang tai 7-10 ngày"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "110fd38e760240a08974c5201a2ff2ae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Endocrinology"], "question": "Trong điều trị Viêm tinh hoàn, liều dùng Corticoid là bao nhiêu một ngày?", "options": ["Prednisolon 60mg/ ngày dùng 6-10 ngày", "Prednisolon 60mg/ ngày dùng 3-5 ngày", "Prednisolon 60mg/ ngày dùng 5-7 ngày", "Prednisolon 60mg/ ngày dùng 3-8 ngày"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ab6bbac5f1204032a220072f4310e78a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Endocrinology"], "question": "Thời gian bao nhiêu lâu sau đây mới đánh giá được tinh hoàn có bị teo hay không?", "options": ["1-2 tháng", "2-4 tháng", "2-6 tháng", "3-5 tháng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4235409707e84f7ca76af6891a7ba20c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Thời gian tinh hoàn trong bệnh quai bị hết sưng trở lại bình thường:", "options": ["7-9 ngày", "10-15 ngày", "7-10 ngày"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e79c47f942884522934a6ec52d5cfa82", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Thời gian tối ưu điều trị kháng sinh cho viêm tuyến tiền liệt cấp do vi khuẩn là.", "options": ["7 - 14 ngày.", "3 ngày.", "4 - 6 tuần.", "2 - 14 ngày."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2dbb8af8b9084cf8a3f7639814ed4907", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Sỏi thận nhiều nhất bao gồm:", "options": ["Calcium oxalate calcium phosphate.", "Calcium phosphate.", "Magnesium amoni sulfat.", "Axit uric."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f99289697387423a9a2cfa17f8f02beb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Nephrology", "Urology"], "question": "Nguyên nhân thường gặp nhất của nhiễm trùng tiểu là:", "options": ["Staphylococcus.", "Proteous mirabilis.", "Enterococcus faecalis.", "E. Coli."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "598c551526b24f9786385ca1a23fc897", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Điều nào sau đây không liên quan đến đái ra máu:", "options": ["Nhiễm trùng đường niệu.", "U tuyến tiền liệt.", "Hội chứng thận hư.", "Ung thư đường tiết niệu."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "07e5f6b0172148778fce7598b42e3438", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Bệnh nhân sau đây với sỏi thận có thể được cho về nhà một cách an toàn…", "options": ["Một người đàn ông 50 tuổi mắc bệnh tiểu đường bị nhiễm trùng đường tiết niệu và các dấu hiệu tắc nghẽn liên quan.", "Một người phụ nữ 25 tuổi với những cơn đau không kiểm soát được và nôn mửa liên tục.", "Một người đàn ông 40 tuổi với sỏi 4 mm trong niệu quản xa.", "Một người đàn ông 30 tuổi với một quả thận duy nhất và có dấu hiệu của tắc nghẽn."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "000665840a434388a0bdbe3bedf04e0d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Một bệnh nhân có tiền sử chít hẹp niệu quản sau khi đặt stent niệu quản 3 ngày. Bệnh nhân khó tiểu trong 24 giờ qua. Phân tích nước tiểu xác nhận sự hiện diện của tiểu máu vi thể. Chẩn đoán nào sau đây rất có thể ở những bệnh nhân này?", "options": ["Tắc nghẽn đường niệu.", "Stent dịch chuyển.", "Viêm bể thận.", "Bàng quang kích thích sau đặt stent."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e773955b9cc541c7954669d25eaf7be7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Radiology"], "question": "Trên phim hệ tiết niệu không chuẩn bị sỏi cản quang cần phân biệt với những hình vôi hóa bất thường nào sau đây:", "options": ["Sỏi tụy", "Vôi hóa hạch mạc treo", "Sỏi mật", "Sỏi tĩnh mạch"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ac397fd455cc4e2fa235c455bd0e78f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Radiology"], "question": "Trên siêu âm không phân biệt thành phần cấu tạo sỏi", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7dc28509ca6b4f509c39948f5e7ef50c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Nhiễm trùng đường tiểu có thể từ đường máu", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c1d9e9cfcef44fe388dd58fa78521fee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Nhiễm trùng đường tiểu hay gặp ở nam giới hơn nữ giới.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c5a66d8777974553abfcdddbec934b0c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology", "Radiology"], "question": "NĐTM là kỹ thuật ưu thế trong phát hiện u đường dẫn niệu", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c260ae913b5f448eb77094a95bbc3117", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Nguyên nhân tắc cấp đường bài xuất cao (đài bể thận niệu quản) chủ yếu do sỏi, ngoài ra có thể do cục máu đông, chất hoại tử:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "79c1cd06b5664e1b82e86ccc07c1e024", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Urology"], "question": "Tỉ lệ tử vong do tai biến thuốc cản quang khi chụp niệu đồ tĩnh mạch là 1/10000", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6cd84f1d45354240aac782d64f1d8cfe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pediatrics", "Geriatrics", "Urology"], "question": "Chụp niệu đồ tĩnh mạch là kỹ thuật nên HẠN CHẾ đối với trẻ sơ sinh < 15 ngày và người già >70 tuổi", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f98f99aa4ab44917802d5ca52427a87b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Urology"], "question": "Để chẩn đoán vị trí sỏi cản quang chỉ có thể dựa vào siêu âm, các kỹ thuật chụp có cản quang, chụp cắt lớp vi tính:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2b175487d9134ddf966dfd440e8fa7b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Urology"], "question": "Chụp bể thận niệu quản xuôi dòng là đưa sonde từ bàng quang vào niệu quản đến bể thận rồi bơm thuốc cản quang", "options": ["đúng", "sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d32b881ee72f4448a6b8eb8db53dd0a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Urology"], "question": "siêu âm có thể chẩn đoán teo nhu mô thận", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "489e70ce818a411e923ef4a528df5cd1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Urology"], "question": "Chụp bể thận niệu quản xuôi dòng, có thể có tác dụng điều trị kết hợp", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dab37a4288b84774aab1e775fb687cfe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Đặc điểm cơ trơn ở bàng quang về nhịn tiểu từ sáng đến tối", "options": ["Trở lại lực co ban đầu khi bị thay đổi độ dài sau vài giây hoặc vài phút", "Co tối đa bằng cơ vân", "Lực co tối đa hơn cơ vân rất nhiều"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "96d93c24bf074edcbe97c490dfb48f8a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Ông Peter thường đi tiểu rất nhiều lần vào ban đêm. Anh ta có thể được chẩn đoán mắc bệnh ______", "options": ["Nocturia", "Oliguria", "Anuria", "Dysuria"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "15b6964b2fc74754801f6d8a2e4049e1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Hệ thống ____ điều chỉnh thành phần, thể tích và axit của dịch cơ thể", "options": ["Urinary", "Respiratory", "Reproductive", "Digestive"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "86baccaf26bc463d821efe117a76b6fd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Cơ quan rỗng nằm ở bụng dưới là ____", "options": ["Urethra", "Bladder", "Ureter", "Diaphragm"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "49228a3a970441fd92ae89ebb08354f8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "______ là một triệu chứng của đau, khó chịu hoặc rát khi đi tiểu. Nó phổ biến ở phụ nữ hơn ở nam giới", "options": ["vô niệu", "Khó tiểu", "tiểu đêm", "thiểu niệu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6a80f4ae306945acb021a8d5e1ccd04e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Một vết mổ phẫu thuật vào bể thận là _____", "options": ["Cắt bỏ bàng quang", "tạo hình bể thận", "bệnh bể thận", "cắt bể thận"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "adc02c8db732475d91b384fe8123b74c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đau quặn thận điển hình là do tắc nghẽn mạn tính đường tiết niệu trên:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0eedc6b9d4af434ea175a5cc13078438", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đau âm ỉ thắt lưng là do tắc nghẽn cấp tính đường tiết niệu trên", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8abdb625db474c2998d6c1bddfed10bc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Khám lâm sàng nam thanh niên, phát hiện tinh hoàn một bên lớn. Nguyên nhân tinh hoàn lớn nghĩ tới là u tinh hoàn", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a254943fb7494900b89046d64bafcd23", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cơ chế truyền nhiễm của một bệnh nhiễm trùng có 3 giai đoạn nhưng cơ chế nhiễm trùng của bệnh lây qua đường tình dục chỉ có 2 giai đoạn", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d3483de20b2341e781f812596b953460", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Endocrinology"], "question": "Thời gian tối đa khi sử dụng corticoid trong điều trị viêm tinh hoàn kéo dài bao nhiêu ngày", "options": ["5-7", "6-10", "3-5", "4-6"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "65a69131ffd2484da2a2397813856eb7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Internal Medicine"], "question": "Dung tích trung bình của bàng quang ở một người trưởng thành, bình thường là bao nhiêu?", "options": ["Dưới 250ml", "Trên 300ml", "Trên 500ml", "Từ 250-300ml"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2e7b26a3060b402d97fd508a319d5492", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Khi mổ bàng quang nên bơm hơi hoặc huyết thanh vào bàng quang để làm gì?", "options": ["Làm giảm bớt chảy máu trong phẫu thuật", "Để thành trước và sau bàng quang khỏi dính vào nhau", "Để đẩy phúc mạc lên cao, mổ không phạm vào các tạng trong ổ bụng", "Không có đáp án"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dbd704355bd9482e81dc6fb7fb73e5fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Dấu hiệu chắc chắn nhất để nhận biết bàng quang là gì?", "options": ["Các thớ cơ dọc", "Chọc hút có nước tiểu", "Hai tĩnh mạch ở mặt trước", "Sờ nắn có cảm giác của một túi căng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9ae7c8718a354e7d928237870c16ca43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Khi mở dẫn lưu bàng quang vì sao cần phải kẹp giữ cho được mép niêm mạc?", "options": ["Vì niêm mạc bàng quang dễ chảy máu, cần cầm máu kỹ", "Để khi khâu bàng quang có thể khâu lộn mép niêm mạc ra ngoài", "Để khi khâu bàng quang có thể khâu riêng lớp niêm mạc bằng chỉ catgut nhỏ", "Để chắc chắn là đã vào trong bàng quang, không đi nhầm vào lớp hạ niêm mạc"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d7f14dc2b5b34d07a057887e926ef494", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Để giải thích tình trạng căng ứ nước tiểu do bí đái, phương pháp nào dưới đây là SAI?", "options": ["Chọc bàng quang trên xương mu", "Thông niệu đạo", "Mở thông bàng quang", "Chạy thận nhân tạo"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "df908703bf4e4ef0abd81d698a13d5b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Đường mổ nào dưới đây không được dùng trong mở dẫn lưu bàng quang trên xương mu?", "options": ["Đường trắng giữa dưới rốn", "Đường Pfannenstiel", "Không có đáp án", "Đường ngang trên xương mu"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ee9d52e7f72d43db8cf6f3d7183e57b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Khâu các mối chỉ căng ở vị trí định mở bàng quang để làm gì?", "options": ["Để đính bàng quang lên thành bụng", "Không có đáp án", "Để làm điểm tựa khi rạch mở bàng quang", "Để buộc cố định ống thông vào thành bàng quang"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f7db8ed402094e0c8226941a36ced279", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Vì sao không nhất thiết phải khâu mối túi xung quanh 3 mối chỉ căng trước khi mở bàng quang? Câu trả lời nào dưới đây là SAI?", "options": ["Có khi phải mở rộng hơn", "Có thể đóng kín bàng quang và đặt thông bàng quang qua niệu đạo", "Không có đáp án", "Có thể đóng kín bàng quang, không cần dẫn lưu"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eb05633b421c4052b49492ef47a0ae99", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Khi dẫn lưu bàng quang trên xương mu, cần phải khâu cố định bàng quang xung quanh ống thông lên cân trắng thành bụng nhằm mục đích gì?", "options": ["Để cách lý khoang Retzius", "Để cách ly khoang phúc mạc", "Để bàng quang mau liền hơn", "Không có đáp án"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5ac9456ffb524267bd749945b121b4f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Rút dẫn lưu bàng quang trên xương mu vào thời điểm nào?", "options": ["Ngày thứ 7 và thay bằng một ống thông Nelaton qua niệu đạo", "Không có đáp án", "Sau ngày thứ 7, khi kẹp thử ống dẫn lưu, bệnh nhân tự đái được", "Ngày thứ 3-4 sau mổ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "841746c031f848ea96879523f39b6a87", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Bàng quang nằm ở:", "options": ["Sau các tạng sinh dục (túi tinh hoặc tử cung).", "Trước các cơ nâng hậu môn", "Ngoài ổ phúc mạc", "Trong ổ phúc mạc"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9320f87286fe43fb99050b76b442ca2b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Khoang Retzius nằm ở đâu:", "options": ["Giữa cơ thẳng trước và mạc ngang.", "Giữa mạc ngang và phúc mạc", "Sau cân rốn trước bàng quang", "Giữa mạc ngang và cân rốn trước bàng quang"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9effb944169a4ea8ba90f07df5dabb00", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Khi mổ dẫn lưu bàng quang trên xương mu, cần đặt bệnh nhân ở tư thế đầu thấp để:", "options": ["Dễ phát hiện tổn thương phúc mạc", "Dễ lấy sỏi trong bàng quang", "Khoang Retzius không bị nhiễm trùng", "Ruột non dồn lên phía trên ổ bụng, dễ tìm bàng quang"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c3d04116ad564f5fb63acbfd8b3cd47e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tìm ý đúng về khuẩn lậu:", "options": ["Neisseria gonorrhone song cầu, gram âm.", "Không sinh bào tử, không có pili.(1 so co pili)", "Sức đề kháng cao khó bị diệt bởi hóa chất và thuốc sát trùng thông thường.", "Neisseria meningitides, song cầu, gram âm."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "01f52ea8c33448ec82fe267edbd21743", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Urology"], "question": "Hệ số căng mặt ngoài s: (Chọn câu sai)", "options": ["ở người bị bệnh gan mật mà trong nước tiểu có muối mật thì s nước tiểu giảm làm cho bột diêm sinh thăng hoa sẽ chìm khi ta rắc bột này lên mặt thoáng nước tiểu.", "ở người bình thường, s huyết thanh lớn hơn s nước cất (cùng nhiệt độ).", "ở người bị choáng, s huyết thanh tăng.", "ở người ung thư, xơ cứng động mạch thì s huyết thanh giảm."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "85eef56c465d418988fa75e90bfd8db4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "32 yếu tố thuận lợi thường gặp nhất trong suy thận mạn do viêm thận bể thận mạn là;", "options": ["hẹp niệu quản bẩm sinh", "xông tiểu", "sỏi thận-tiết niệu", "thận đa nang"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "59cfa8ddddb6493fb10842c0a439c6f9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "LH có tác dụng:", "options": ["Kích thích tế bào Leydig phát triển và bài tiết hormon.", "Kích thích ống sinh tinh phát triển và sản sinh tinh trùng.", "Kích thích tinh hoàn phát triển và bài tiết hormon.", "Kích thích tế bào Sertoli phát triển và bài tiết chất dinh dưỡng."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "adca9e89369448709e68be242478eae0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Hormon điều hoà sản sinh tinh trùng:", "options": ["GnRH.", "Inhibin.", "FSH.", "LH."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "997503d8920a4b84b258251433d0b86e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tinh trùng có khả năng di động và thụ tinh khi ở:", "options": ["Phần đầu ống mào tinh ngay khi vừa rời khỏi ống sinh tinh.", "Trong dịch ống phóng tinh.", "Bất kỳ nơi nào khi tinh trùng đã được sản sinh và có đủ đầu, cổ, đuôi.", "Trong ống mào tinh sau 24h kể từ khi rời ống sinh tinh."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b7b85ee0f6ef4323ae6759046fdcf3d4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Tác dụng hormon sinh dục nam?", "options": ["Gây nam hoá, tác động lên bộ máy sinh dục nam, tăng tổng hợp glucid", "Gây nam hoá, tác động lên bộ máy sinh dục nam", "Gây nam hoá, tác động lên bộ máy sinh dục nam, kích thích tổng hợp protein ở xương, giảm vận chuyển canxi ra khỏi xương", "Gây nam hoá, tác động lên bộ máy sinh dục nam, tăng tổng hợp lipid"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cdd711ec0cb546d2a90cd0f10b4995a8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Tác dụng của LH trên nam giới là:", "options": ["Kích thích sản xuất testosteron.", "Kích thích làm nở to tinh hoàn.", "Kích thích phát triển ống sinh tinh.", "Kích thích sản sinh tinh trùng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bc0ff025abf14b6a854571be3b17482e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Rối loạn bài tiết T3 - T4 gây rối loạn chức năng sinh dục:", "options": ["Thiếu T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ.", "Thiếu T3 - T4 làm tăng dục tính ở nam và vô kinh ở nữ.", "Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ.", "Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và vô kinh ở nữ."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eed3f34c4496425783467415b66a5b04", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đặc điểm của cơn đau mà một người mắc phải do cơn đau quặn thận là ……………", "options": ["bắn", "co thắt", "xuyên thấu / khoan", "âm ỉ / dai dẳng / mơ hồ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d698715486cb489faef90e231b9d3c0d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm của cơn đau mà một người mắc phải do viêm bàng quang là ……………", "options": ["đau nhức", "bỏng / rát (nóng rát ở bụng dưới)", "cực kỳ nghiêm trọng / dữ dội", "như một dải băng chặt quanh đầu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7fe848cd4e8a4026a9c439821618abe9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Orthopedics"], "question": "Vỡ xương gây chậu tổn thương đoạn nào của niệu đạo?", "options": ["niệu đạo màng", "niệu đạo dương vật", "niệu đạo tuyền tiền liệt", "niệu đạo hành"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c3bcffb8839b48a5bddc14a864a8ba11", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Hormone sinh dục nam testosterone chủ yếu tiết ra ở đâu?", "options": ["Tuyến thượng thận", "Ống dẫn tinh", "Tinh hoàn", "Mào tinh hoàn"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "97bdf394bb524b5e9b39e18f587e754b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Phần nào của bàng quang không liên quan đến tuyến tiền liệt?", "options": ["mặt trước", "mặt dưới", "mặt sau", "mặt trên"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "41b11ed6d2bd41198fb47171c2f37385", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Cơ quan nào thường được thắt khi triệt sản ở nam?", "options": ["mào tinh hoàn", "tinh hoàn", "túi tinh", "ống dẫn tinh"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d0bdea1a140e4326b4c8a8c59ce64a6b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Ống tuyến hành niệu đạo đổ vào đâu?", "options": ["Niệu đạo xốp", "Hố thuyền", "Niệu đạo màng", "Xoang tiền liệt"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6364d87998d3474db81a684215e9cdd5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Niệu đạo nữ tương ứng với phần nào của nam?", "options": ["Niệu đạo tuyến tiền liệt", "Niệu đạo tiền liệt, đoạn màng", "Niệu đạo màng, xốp", "Đoạn màng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a8c4277735ce481bb146810f4be4a40e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Sports Medicine"], "question": "Đoạn nào niệu đạo Nam tổn thương khi cưỡi ngựa?", "options": ["Đoạn xốp", "Lỗ sáo", "Đoạn màng", "Cổ bàng quang"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a0e0ddb0963c4188b04b0efa247fda75", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Thuốc nào chữa sỏi urat ở thận?", "options": ["probenecid", "sulfinpyrazone", "colchicine", "allopurinol"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2f7b3a26cc444e7e973e7138a9b00854", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đau quặn thận điển hình là do tắc nghẽn mạn tính đường tiết niệu trên:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2c7b5660550a4e59a322ccd12336936d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đau âm ỉ thắt lưng là do tắc nghẽn cấp tính đường tiết niệu trên", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ff85a681abd34834b2dcfac20194233f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Khám lâm sàng nam thanh niên, phát hiện tinh hoàn một bên lớn. Nguyên nhân tinh hoàn lớn nghĩ tới là u tinh hoàn :", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cbe7920a155d47c18077d8ed23f385df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Về vi thể, typ ung thư biểu mô tuyến tiền liệt thường gặp nhất là", "options": ["Ung thư biểu mô dạng biểu bì", "Ung thư biểu mô không biệt hóa", "Ung thư biểu mô tế bào chuyển tiếp", "Ung thư biểu mô tuyến"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4a15fbfa2e1644489549035850269131", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Tầm soát, phát hiện sớm ung thư tuyến tiền liệt là cần thiết và có ý nghĩa quan trọng trong hỗ trợ điều trị kịp thời và cải thiện tiên lượng bệnh. Để tầm soát, phát hiện sớm ung thư tuyến tiền liệt, biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất?", "options": ["Làm xét nghiệm sinh thiết xuyên qua trực tràng", "Làm xét nghiệm tế bào học dịch tiết của tuyến tiền liệt", "Làm xét nghiệm acid phosphatase trong nước tiểu và PSA định kỳ", "Khám kỹ qua trực tràng vì hầu hết u đều có vị trí ở phía sau tuyến tiền liệt"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b09cddab7e934a2eb6988eb314153960", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt nếu không được tầm soát, phát hiện sớm sẽ tiến triển âm thầm và có thể bệnh chỉ được phát hiện, xác định khi tế bào u đã lan rộng hay di căn đến mô và cơ quan kế cận. Các mô và cơ quan kế cận thường gặp trong ung thư tuyến tiền liệt thường gặp nhất gì?", "options": ["Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, trực tràng, cột sống cùng cụt", "Xâm nhập mô tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, cột sống cùng cụt", "Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, trực tràng, bàng quang", "Xâm nhập mô của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, bàng quang"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "00ab5cd3fc63491db86bb5f12c81f1ab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Pathology"], "question": "Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt về vi thể có thể gặp tăng sản một hay nhiều hơn một các loại tế bào của tuyến tiền liệt. Chẩn đoán giải phẫu bệnh của bệnh tăng sản lành tính tuyến tiền liệt thường dựa vào yếu tố nào sau đây là phù hợp nhất?", "options": ["Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt, típ xơ vì có tên gọi khác là u xơ tiền liệt", "Chủ yếu là thường gặp là tăng sản mô xơ và mô cơ xơ hoá", "Tuỳ theo thành phần nào chiếm ưu thế mà gọi tên", "Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt, típ tuyến xơ vì là típ thường gặp nhất"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "134f0e7ed44640fda4ebde09cd86ee2d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt có khả năng di căn xa đến nhiều Cơ quan khác trong cơ thể. Một vị trí đặc biệt, đặc trưng mà ung thư tuyến tiền liệt thường di căn đến là gì?", "options": ["Phổi", "Trực tràng", "Xương sống", "Thận"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2acbdaf26cf348a395cb0b8f6fb7718b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Urology"], "question": "Trĩ được gọi là trĩ triệu chứng gặp trong các trường hợp: u tiền liệt tuyến?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fbb6791df70146d78ccd828500c8c4cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh thận tiêm thuốc cản quang UIV trong cơn đau quặn thận?", "options": ["Thận câm", "Thận bên đau đào thải bài tiết nhanh hơn", "Ngấm thuốc đến phần sỏi niệu quản", "Thấy bóng thận nhưng không ngấm thuốc qua đài bể thận"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c0c685e032c046329c44e90c4c7f1e38", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Điều trị cơn đau quặn thận không bao gồm biện pháp sau đây:", "options": ["Giảm đau", "Giảm cơ thắt cơ trơn", "Phẫu thuật", "Lợi tiểu"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1753ce9493214810b24c04010c75ebd0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Sỏi cản quang là loại sỏi nào sau đây:", "options": ["Urat", "Xantine", "Oxalat calci", "Cystine"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7784eca46c334ed5a972caa68c84519d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine", "Urology"], "question": "Nhóm thuốc nào có tác dụng phụ nhiễm trùng sinh dục, nhiễm trùng tiểu..?", "options": ["Nhóm ức chế men alpha-Glucosidase.", "Nhóm ức chế DPP-4", "Nhóm đồng vận GLP-1.", "Nhóm ức chế SGLT-2."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cac66efbc9144541b61acd53f6d94bfd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pulmonology", "Urology"], "question": "Các biến chứng nào thường gặp trên bệnh nhân đột quỵ giai đoạn cấp?", "options": ["Rối loạn trầm cảm", "Teo cơ, cứng khớp", "Suy mòn, suy kiệt", "Viêm đường hô hấp, viêm đường tiết niệu"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "62f4ecbc8eb54c46a1a4849693660320", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Đánh giá mức độ nặng của LUTS bằng bảng điểm quốc tế triệu chứng tuyến tiền liệt IPSS. Tiêu chí nào sau đây liên quan đến triệu chứng loại tắc nghẽn tống xuất (void)?", "options": ["Dòng tiểu yếu", "Phải rặn khi bắt đầu", "Tiểu ngắt quãng", "Tiểu sớm < 2h"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "88b40033748f45a8a18524bef3173b5b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "60. Alfuzosin và Tamlulosin có những điểm tương đồng sau đây, ngoại trừ", "options": ["thời gian bán thải (T1/2)", "không phải chỉnh liều", "hiệu quả và dung nạp tốt", "Thuốc chọn lọc thế hệ 2"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c879242c243840bdbb7f3e74aaf78ec7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Bệnh lý tăng sinh tuyến tiền liệt ở mức độ trung bình có kèm theo tăng kích thước tuyến tiền liệt và tăng chỉ số PSA, lựa chọn cách điều trị nào sau đây là phù hợp?", "options": ["Dùng thuốc chẹn Alpha và/ hoặc thuốc ức chế PDE-S", "Dùng thuốc chẹn Alpha", "Phối hợp thuốc chẹn Alpha và thuốc ức chế 5 Alpha reductase", "Phối hợp thuốc ốc vặn Alpha với thuốc kháng cholinergic"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e2473b88e95c4d6386e64aa72276e20a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Bệnh lý tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt ở mức độ trung bình có kèm theo triệu chứng kích thích bàng quang, chọn lựa cách điều trị nào sau đây là phù hợp?", "options": ["Dùng thuốc chẹn α", "Dùng thuốc chẹn α và hoặc thuốc ức chế chế PDE-S", "Phối hợp thuốc ốc vặn α với thuốc kháng cholinergic", "Phối hợp thuốc chẹn α và thuốc ức chế 5 α reductase"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1115a62cd69549c08c904991f53a825a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Phát biểu nào sau đây liên quan đến men Enzym và 5α reductase Testosteron/DHT là KHÔNG ĐÚNG?", "options": ["DHT ức chế quá trình tự tiêu (Apeptosis)", "DHT góp phần vào sự tăng trưởng và biệt hoá của tế bào", "5α reductase có trong màng nhân tế bào tuyến tiền liệt", "5α reductase chuyển Dihydrotestosteron (DHT) thành Testosteron"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "caec568e61a14c1faa43fdad36895ec2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Các giai đoạn tiến triển của bệnh tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt sau đây iđều đúng ngoại trừ?", "options": ["Khối lượng nước tiểu tồn lưu lớn và áp lực trong bàng quang lớn sẽ cản trở nước tiểu đi xuống", "Áp lực trên làm xuất hiện chỗ lồi lõm, cách, túi thừa trên bàng quang", "Kéo dài hiện tượng cản trở nước tiểu đi xuống sẽ gây ra thận trương nước và suy thận", "Bàng quang giảm sức co bóp để dòng nước tiểu không bị cản trở do tuyến tiền liệt phì đại"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "46a9753224a044059a606229d5a2379a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Geriatrics"], "question": "Bệnh lý tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt ở mức trung bình có kèm theo chỉ số PSA, chọn cách điều trị nào sau đây là phù hợp?", "options": ["Dùng thuốc chẹn α và hoặc thuốc ức chế DPE5", "Dùng thuốc chẹn α", "Phối hợp thuốc chẹn α với thuốc kháng Cholinergic", "Phối hợp thuốc chẹn α với thuốc ức chế 5α reductase"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cfeeaa10f86c461abf75ebf94ab1d001", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Geriatrics"], "question": "Bệnh lý tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt có thể tiến triển thành phì đại TLT (BPE) và tắc nghẽn di TLT phì đại (BPO). Khi triệu chứng còn ở mức độ nhẹ, can thiệt nào sau đây là phù hợp?", "options": ["Phối hợp thuốc chẹn α với thuốc ức chế BDE- 5", "Dùng thuốc chẹn α và hoặc thuốc ức chế PDE – 5", "Chỉ theo dõi và không can thiệp gì", "Dùng thuốc chẹn α"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e331ef874f594344a4f6d2bd562c32d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Geriatrics"], "question": "Thuốc nào sau đây có tác dụng làm giảm kích thước tuyến tiền liệt ức chế ?", "options": ["Thuốc kháng cholinergic", "Thuốc ức chế PDE-5", "5 α reductase", "Thuốc chẹn α"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3d0231963be3406592312ba38867f80c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Bệnh nhân bị u tiền liệt tuyến sẽ có biểu hiện rối loạn đi tiểu là:", "options": ["Đái buốt", "Đái không tự chủ.", "Đái khó", "Đái rắt"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "73f9b056cb6c4895b69dc25fb6712424", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Nguyên nhân gây vô niệu bao gồm : Chọn câu sai :", "options": ["Hoại tử vỏ thận hai bên", "Viêm ống thận cấp.", "Sỏi kẹt niệu đạo", "Suy thận cấp"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5f4dfcfc7b3e49ec9c2b76cfaf6005ce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Trên lâm sàng, chỉ được xác định bệnh nhân đã đặt sonde tiểu bị vô niệu hoàn toàn khi:", "options": ["Không thấy nước tiểu trong 8 giờ.", "Lượng nước tiểu < 100 ml/ 24 giờ.", "Không có nước tiểu trong 24 giờ", "Lượng nước tiểu < 200 ml/ 24 giờ."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "87184665c55d46d9870845f79f4561fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Trên bệnh nhân có thận to, những triệu chứng kèm theo thường gặp là: Chọn câu sai.", "options": ["Đau vùng hố thắt lưng", "Đái buốt.", "Đái ra mủ.", "Đái ra máu."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "578daf706f0d400d8784620a84a29e89", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân gây tiểu bạch cầu: Chọn câu sai", "options": ["Viêm niệu đạo", "Viêm đài bể thận cấp", "Viêm phần phụ", "Đào thải sau ghép thận"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b31888228a7f453cbc040696246d3775", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Xét nghiệm que nhúng trong tiểu bạch cầu :", "options": ["Phát hiện Leucocyte enterase của bạch câu", "Cho kết quả (-) khi nước tiểu có > 3 bạch cầu quang trường x40", "Có giá trị định lượng", "giúp định loại và định lượng bạch cầu"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f6647c1098cc4fd3b274045970ead83a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Biểu hiện rối loạn tiểu tiện nào thường đi kèm với nhau:", "options": ["Đái buốt và đái không tự chủ", "Đái buốt và đái khó", "Đái rắt và đái khó", "Đái rắt và đái buốt"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b161d4c6b6ef49d2aefe81a4dd6299f3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đau ở vùng bàng quang thường kèm theo rối loạn bài niệu nào:", "options": ["Đái buốt, đái khó", "Đái rắt, đái khó", "Đái rắt, đái buốt", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0b185d0b64b14dbcbbce33b15f3733bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Urology"], "question": "Đau quặn gặp ở các tạng sau ngoại trừ:", "options": ["Niệu quản", "Túi mật", "Ống mật chủ", "Lách"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "43cfb42217ed484b9f85e68ed20bfe02", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Thuốc điều trị đái tháo đường nào có thể gây nguy cơ nhiễm trùng đường tiểu?", "options": ["Chất đồng vận GIP", "Chất ức chế kênh đồng vận chuyển natri-glucose 2", "Chất ức chế DPP-4", "Chất “ bắt chước” GLP-1 “ ( đồng vận GLP-1)"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c1b6ba138891454888cd7b86ba042ff5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Loại sỏi thận nào chiếm tỷ lệ cao nhất", "options": ["Calci Oxalate", "Uric acid", "Calci phosphate", "Sỏi cysteine (thấp nhất)"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fee3bc7b1b2b47e8b6075475d4a701f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Thuốc điều trị ĐTĐ nào có thể gây nguy cơ nhiễm trùng đường tiểu :", "options": ["Chất “ bắt chước \" GLP-1\" (Đồng vận GLP-1)", "Chất ức chế DPP -4", "Chất đồng vận GIP", "Chất ức chế kênh đồng vận chuyển Natri- glucose 2."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "14d3b07941d94d46a738a27a8febb51b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Loại sỏi thận nào chiếm tỉ lệ cao nhất:", "options": ["Caxi phosphate", "Uric acid", "Sỏi Cystine (thấp nhất)", "Canxi Oxalate"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "22e9a3569a4145669c75da4311285d57", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng của viêm niệu đạo cấp do lậu ở nam giới", "options": ["Mủ niệu đạo", "Biểu hiện rầm rộ: Đái buốt đái rắt đái ra mủ", "Đái nhiều", "Đái buốt"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f065fae1cd134e7ca84a41b28ec28824", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây thường gặp ở nam mắc bệnh lậu cấp?", "options": ["Tiểu mủ", "Tiểu nhiều lần", "Tất cả đều đúng", "Tiểu buốt"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5ed047b408d6430ab781123c7087aef7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Khi một bệnh nhân nam có triệu chứng tiết dịch niệu đạo và đau khi tiểu, Khám lâm sàng có dịch, cần :", "options": ["Điều trị theo kháng sinh đồ", "Điều trị Lậu liều duy nhất", "Điều trị Lậu liều duy nhất và Chlamydia", "Điều trị Chlamydia"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "471227e770ce41c88b5503be946b45f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Đặc điểm lâm sàng của bệnh lậu ở nữ giới, ngoại trừ :", "options": ["A,C đúng", "Có thể có viêm niệu đạo, viêm tuyến Bartholin, tuyến Skene", "Biểu hiện cấp tính với đái buốt, đái ra mủ", "Thời gian từ 2 tuần trở lên"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a25657f26eb8462f8301a45f84c9e7b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Kháng sinh nào được khuyến cáo điều trị lậu không có biến chứng?", "options": ["Ampicillin", "Ceftriaxone", "Thiophenicol", "Cotrimoxazol"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5c639280e7894227acca5406ee48a08e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Ophthalmology", "Otolaryngology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vi khuẩn lậu cầu có thể gây bệnh ở:", "options": ["Hầu họng", "B A D đều đúng", "Mắt", "Bộ phận sinh dục"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "51190d600d814edc8e575f8453e69a75", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lậu cầu thường kháng các loại kháng sinh sau đây ngoại trừ:", "options": ["Penicillin", "Tetracylin", "Fluoroquinolon", "Spectinonmycin"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "43b4f98169aa4422a2413af26f435048", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hình ảnh lậu cầu trên phết nhuộm Blue Methylen là:", "options": ["Tất cả đều sai", "Song cầu gram âm nội tế bào", "Song cầu gram âm nội ngoại tế bào", "Song cầu gram âm ngoại tế bào"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "32acc6b9ceb6419284deb9c2f5b488f2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "hai xét nghiệm nào dưới đây được sử dụng chẩn đoán viêm niệu đạo do lậu và không do lậu:", "options": ["Soi tươi PCR", "Nhuộm gram và nuôi cấy", "Soi tươi và nuôi cấy", "Soi tươi và nhuộm gram"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8cdfce18acc249e8a4cfd168993cb216", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Xét nghiệm dùng chẩn đoán viêm niệu đạo cấp:", "options": ["Nuôi cấy", "Pung cố định bổ thể", "Tất cả đều đúng", "Nhuộm Gram"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fc1b1917e6ef4521ba8a5a5848ae1aab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Endocrinology"], "question": "Ở người quá trình sinh tinh mất khoảng thời gian từ", "options": ["65 đến 70 ngày", "30 đến 45 ngày", "15 đến 30 ngày", "24 đến 72 giờ"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4d6b5dbdf59542e7bc11bf495cc121f0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Endocrinology"], "question": "Số lượng tinh trùng trong 1ml tinh dịch khoảng …người đàn ông có nguy cơ bị vô sinh", "options": ["Từ 20 triệu đến 50 triệu OOO", "Từ 10 đến 50 triệu", "Dưới 20 triệu", "Từ 50 triệu đến 100 triệu"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "08ca3a0a03f64004ab88f4dbb6debc8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Tác dụng chính của testosterone sau dậy thì", "options": ["Thúc đẩy biệt hóa tinh trùng giai đoạn cuối", "Đưa tinh hoàn từ ổ bụng xuống bìu", "Thúc đẩy biệt hóa tinh trùng giai đoạn đầu", "Phát triển dương vật"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "33215a76a12e4ede843ae5c0dcc59db4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Pediatrics"], "question": "Vai trò testosterone trong thời kỳ bào thai", "options": ["Biệt hóa tinh trùng giai đoạn cuối", "Biệt hóa Trung khu sinh dục ở vùng hạ đồi đưa tinh hoàn xuống bìu", "Tạo feedback âm điều hòa bài tiết testosterone", "Làm xuất hiện đặc tính sinh dục thứ phát"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c21c50a4c08944faab782392ae86169e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác nhân gây bệnh có thể lan truyền theo đường tình dục là:", "options": ["Staphylococcus aureus", "Samonella", "Treponema pallidum", "Leptospira"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9d7c9cc611bb4c85bc2b69d0e64e135d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bệnh chỉ lây truyền từ người tới người là:", "options": ["Bệnh viêm não nhật bản", "Bệnh dại", "Bệnh than", "Bệnh giang mai"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "435034802c4c4bc0a2373d5464020f70", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Đau quặn thận điển hình là do tắc nghẽn mạn tính đường tiết niệu trên:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "516e0b0051454dd6be37c4cd866b5a8c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Đau âm ỉ thắt lưng là do tắc nghẽn cấp tính đường tiết niệu trên", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "70bb245e0dd2439782bfc6c52aca11cc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Khám lâm sàng nam thanh niên, phát hiện tinh hoàn một bên lớn. Nguyên nhân tinh hoàn lớn nghĩ tới là u tinh hoàn:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "191315d797304580b31b9e48d8fdefd6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Đại thể ung thư biểu mô tuyến tiền liệt không có đặc điểm sau:", "options": ["hiếm khi có xuất hiện ở vùng ngoại biên", "U bắt đầu bằng một ổ giới hạn không rõ", "mô u có màu hơi vàng hơn mô xung quanh hoặc có màu trắng xám", "trên diện cắt mô u thường cứng chắc, dễ phân biệt với mô bình thường"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "89b98c57d814413bb33973d0fc137416", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt: khi u xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt hoặc lan rộng đến túi tinh, trực tràng, bàng quang,... người ta mới có thể phân biệt u dễ dàng", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ef22796ceaab460696ec20344bc3a700", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân nhiễm trùng đái máu", "options": ["Ung thư thận", "Chấn thương", "Lao", "Viêm cầu thận mạn"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bf88a8f203e9454aa5891b4d68e9bfb2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Phương pháp quan trọng nhất để xác định đái máu vi thể ở tuyến cơ sở", "options": ["Giấy thử nước tiểu", ".", "Đếm cặn addis", "Đốt nước tiểu"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "300c6458df274bf58de9ea4624cc1993", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Bình thường kết quả hồng cầu trong phương pháp đếm cặn addis", "options": ["<3000HC/phút", "<5000HC/phút", "<1000HC/phút", "<2000HC/phút"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2eaa5ad48c054a84abb28bccdfdf66cd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Chẩn đoán xác định đái máu vi thể bằng phương pháp đếm cặn addis", "options": [">5000HC/phút", ">10000HC/phút", ">2000HC/phút", ">1000HC/phút"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "36768f1a6de54e1294f91ddf2e00687e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "3 vị trí thường gặp gây đái máu đại thể là", "options": ["Thận - bàng quang- niệu đạo", "Thận - niệu quản - niệu đạo", "Thận - niệu quản - bàng quang", "Niệu quản - bàng quang - niệu đạo"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "14bd03bab99347cc960bbe742b6eef28", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Trong nghiệm pháp 3 cốc nước tiểu ở cốc đầu tiên thì điểm chảy máu", "options": ["Cầu thận", "Bể thận", "Niệu quản", "Niệu đạo"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9e8ad0f46d1148bfb3eee212e5402ced", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Radiology"], "question": "Bệnh nhân tiểu máu đại thể, 2 thận lớn không đều. Ưu tiên xét nghiệm?", "options": ["Siêu âm bụng", "Chụp UIV", "Sinh thiết thận", "Định lượng ure"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e1d97b22519e446c8301ed020d5181c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đái mủ toàn bãi là bệnh ở", "options": ["Bàng quang", "Niệu quản", "Thận", "Niệu đạo"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5baba86b22384ebc85638c14b0d95389", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Kết quả phương pháp cặn Addis xác định có đái ra máu khi", "options": ["Có HC trên 1l nước tiểu", ">1000 HC trong 1l nước tiểu", ">1000 HC đái ra trong nước tiểu 1l", "Có >3 Hc trong 1ml nước tiểu"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5e8553c0c076494281158a9f2ce6402f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Chẩn đoán xác định đái máu có thể dựa vào", "options": ["Tìm hồng cầu trong nước tiểu qua soi kính hiển vi", "Tìm hồng cầu trong nước tiểu hoặc đếm cặn Addis", "Giấy thử nước tiểu", "Đếm cặn Addis"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3bbb53401d1f4f419518038dbb17979a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đái ra mủ toàn bãi thường do nguyên nhân", "options": ["Tất cả", "Viêm cầu thận cấp", "Viêm đài bể thận cấp, mạn", "Viêm bàng quang"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "012e571e39014b3497c0719bf092fa59", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Oncology"], "question": "Đái máu do ung thư thận có đặc điểm", "options": ["Đái máu tự nhiên, nhiều lần", "Thường gặp ở người trẻ, thận lớn", "Do gắng sức", "Kèm đái mủ"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "50b953995f984079a12417c2bdbd5663", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Yếu tố quan trọng nhất để xác định đái máu từ cầu thận", "options": ["Protein niệu dương tính", "Tăng huyết áp", "Bệnh nhân phù to", "Trụ hồng cầu"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "51ceee56a88b4625b120a612afaa1198", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Tuyến tiền liệt to do nguyên nhân sau", "options": ["Sỏi niệu đạo", "Viêm, ung thư tuyến tiền liệt", "Bí đái", "Tất cả"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5b93569f06d6452eab1fb2d3eb38d444", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "3 cốc nước tiểu đều đỏ suy ra vị trí hay gặp nhất là", "options": ["Bàng quang", "Niệu đạo", "Thận", "Niệu quản"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d77411d852e44a3fab3027e316d45407", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Chọn nhận xét sai", "options": ["Đái buốt thường kèm theo đái dắt", "Thận giảm hoặc không lọc được nước tiểu gây bí đái", "Đau buốt do nguyên nhân bàng quang", "Viêm tuyến tiền liệt có thể gây đái buốt, bí đái"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a7b3fc086ba24658927aed274ff5f6a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Nguyên nhân gây bí đái ngoài bàng quang ngoại trừ", "options": ["Chấn thương gãy cột sống", "Khối u vùng tiểu cung", "Sỏi niệu quản", "Viêm não"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1f6d62df3ca649b0a5a53d54df463480", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Nguyên nhân ngoài thận gây đái ít, vô niệu, trừ", "options": ["Sốc, truỵ mạch", "Cường Aldosterol", "Suy tim, sơ gan", "Mất máu cấp"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0541d00567f9412cb057e1d922bb4c11", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Nguyên nhân chủ yếu của đái máu vi thể", "options": ["Chấn thương thận", "Viêm cầu thận cấp, mạn", "Viêm đài bể thận cấp, mạn", "Viêm kẽ thận cấp đó thuốc"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "67d995ba19614a1ea7f2c044d0c1338a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Nguyên nhân dẫn đến suy thận mạn nhiều nhất", "options": ["Viêm đài bể thận", "Sỏi thận", "Hẹp ĐM thận", "Hội chứng thận hư"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ec7751ea043a4e4192a381b03f7978da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố thuận lợi cho bệnh viêm bàng quang, viêm đường tiết niệu", "options": ["Sỏi niệu quản, sỏi bàng quang", "K cổ bàng quang", "Bí đái lâu, u tuyến tiền liệt", "Viêm cầu thận"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "935ce7fce2bc46c09f35cac62cc2e552", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Mức tăng Pr niệu của HC thận hư thứ phát là", "options": [">3,5g/24h", ">5g/24h", ">3,5g/ml", ">5,3g/24h"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6dc9e5655ab2441aa56e1c118e2e0652", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Điều trị viêm cầu thận mạn có hiệu quả nhất", "options": ["Cả A, B và C", "Ghép thận", "Bằng các thuốc đặc trị", "Chạy thận nhân tạo"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "58719eee7f1d4a319ed1cf0627005ab4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Về đại thể của viêm cầu thận cấp có đặc điểm sau", "options": ["Mặt nhẵn, màu vàng nhạt, hồng đậm", "Mặt nhẵn, màu xám, hồng nhạt", "Mặt nhẵn, màu đen, đỏ nhạt", "Mặt nhẵn, màu đen, hồng nhạt"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1eac8f90ebd44ed4a94f43bdb67dbfb0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Nhu mô thận viêm cấp có đặc điểm", "options": ["Xốp, khó mủn nát", "Đặc, dễ mủn nát", "Xốp, dễ mủn nát", "Đặc, khó mủn nát"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d02599e972d842fc9771c43d6bad24b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Mặt cắt của thận viêm cấp có đặc điểm", "options": ["Vùng vỏ đục, khô, rộng, hồng nhạt", "Vùng vỏ trong, ướt, rộng, hồng nhạt", "Vùng vỏ trong, khô, rộng, hồng nhạt", "Vùng vỏ đục, ướt, rộng, hồng nhạt"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8f8941d2a091406fb814768835125002", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đặc điểm tổn thương vi thể trong viêm cầu thận cấp", "options": ["Cầu thận teo nhỏ, ít tế bào", "Cầu thận nở to, nhiều tế bào", "Cầu thận nở to, ít tế bào", "Cầu thận teo nhỏ, nhiều tế bào"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a953e543af054b91989df0aea2e69c98", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đặc điểm tổn thương vi thể trong viêm cầu thận cấp", "options": ["Khoang Bowman rộng, có tế bào viêm, hồng cầu", "Khoang Bowman hẹp, không có tế bào viêm, hồng cầu", "Khoang Bowman rộng, có tế bào viêm, không có hồng cầu", "Khoang Bowman hẹp, có tế bào viêm, hồng cầu"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "60074a5d517e41758f2e5133852dd79c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đặc điểm tổn thương vi thể trong viêm cầu thận cấp", "options": ["Lòng ống thận rộng, có hồng cầu, tế bào viêm, protein", "Lòng ống thận rộng, không có hồng cầu, tế bào viêm, protein", "Lòng ống thận hẹp, không có hồng cầu, tế bào viêm, protein", "Lòng ống thận hẹp, có hồng cầu, tế bào viêm, protein"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "23c11cc02b8a44f685f9364138fcafff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đặc điểm viêm cầu thận cấp", "options": ["Có thể chuyển thành viêm cầu thận mạn", "Chắc chắn chuyển thành viêm cầu thận mạn", "Điều trị tốt có thể khỏi hoàn toàn", "Không bao giờ chuyển thành viêm cầu thận mạn"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c85b970896dc41e89bbf7d04f263a06e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đặc điểm tổn thương vi thể trong viêm cầu thận mạn", "options": ["Tổ chức kẽ phù, xâm nhập ít tế bào viêm", "Tổ chữ kẽ xơ hóa, xâm nhập nhiều tế bào viêm", "Tổ chữ kẽ xơ hóa, xâm nhập ít tế bào viêm", "Tổ chức kẽ phù, xâm nhập nhiều tế bào viêm"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d8e6d0eebcdf4825a737355023c9406d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Yếu tố nào không phải là yếu tố thuận lợi gây viêm bàng quang, viêm niệu đạo", "options": ["Sỏi niệu quản", "K cổ bàng quang, K niệu đạo", ".", "Lỗ thông bàng quang - niệu đạo …"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "15d9c56dc0c442508bbc0e351b54620d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng quan trọng phân biệt viêm bàng quang niệu đạo với bệnh lậu", "options": ["Đái mủ", "Đái buốt", "Đái dắt", "Không tìm thấy lậu cầu"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "97e55a9c70b846018017ef9bdb7379ad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm không có ở viêm bàng quang", "options": ["Đái mủ", "Đái buốt", "Bí đái", "Đái rắt"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eaab8b3fa43a4c1ca06c9e2c82734ed6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đái máu có hồng cầu nhỏ, méo mó không đều là đặc điểm của", "options": ["Viêm thận bể thận", "K thận", "Viêm cầu thận", "Polip bàng quang"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4ab158db6c394dd9b9d63348552f6d82", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Tiền lâm sàng, đái máu đại thể cần phân biệt với", "options": ["Đái ra dưỡng chấp", "Tụ máu quanh thận", "Xuất huyết niệu đạo", "Đái ra mủ lượng nhiều"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ceef9b92d61444c2862efe353e2680b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Chẩn đoán xác định đái máu vi thể dựa vào", "options": ["Nghiệm pháp 2 cốc", "Nghiệm pháp đếm cặn Addis", "Nghiệm pháp 3 cốc", "Nghiệm pháp pha loãng nước tiểu"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e1dcb85206f94c919ece947b60b38577", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Urology"], "question": "Hệ số căng mặt ngoài ∂ (sigma)", "options": ["ở người bình thường (sigma) huyết thanh lớn hơn (sigma) nước cất (cùng nhiệt độ)", "ở người bị choáng thid (sigma) tăng", "ở người ung thư xơ cứng động mạch thì (sigma) giảm", "ở người bị bệnh gan mật thù trong nướ tiểu có muối mật thì nước tiểu giảm sẽ lànm cho bột diêm sinh thăgn hoa sẽ chìm khi rắc bột này lên mặt thoáng của nước tiểu"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "462a24a4dfaf4afdba8a895f9870364d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Các yếu tố thuận lợi cho nhiễm trùng đường tiểu có thể là:", "options": ["Dị dạng đường niệu", "Chấn thương hệ tiết niệu", "Sỏi hệ tiết niệu", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "42067a1e19694a2ea01779ec7a1cbf2e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Các nguyên nhân ngoài hệ tiết niệu thường gây tắc đường dẫn niệu là:", "options": ["Khối u vùng tiểu khung", "Khối u sau phúc mạc", "Xơ hóa sau phúc mạc", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b8f370a4fbb64d96b273d4fa050265cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Urology"], "question": "Trên siêu âm không phân biệt thành phần cấu tạo của sỏi tiết niệu:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ac76cf163f0d48ee8473e5b8c4f77b18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Urology", "Oncology"], "question": "UIV là kỹ thuật ưu thế trong phát hiện u đường dẫn niệu.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b059374f0b614c22b39ffa6d0d74ee8f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Urology", "Nephrology"], "question": "Siêu âm là kỹ thuật ích lợi để thăm khám hệ tiết niệu, nhất là nhu mô thận, bàng quang và tiền liệt tuyến, nhưng hiệu quả còn phụ thuộc vào:", "options": ["Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh", "Tất cả đều đúng", "Máy siêu âm", "Vóc dáng bệnh nhân"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cdbc7da779a14f07ac9b301ef4bd7720", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Urology", "Gastroenterology"], "question": "Trên phim hệ tiết niệu không chuẩn bị, sỏi cản quang cần phân biệt với những hình vôi hóa bất thường nào sau đây:", "options": ["Sỏi do vôi hóa tĩnh mạch", "Tất cả đều đúng", "Sỏi túi mật", "Vôi hóa hạch mạc treo"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "96c0846917ad433583075b58705e05b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trên phim không chuẩn bị ở vùng tiểu khung hình ảnh nào có thể nhầm với sỏi cản quang hệ tiết niệu:", "options": ["Sỏi tĩnh mạch", "U bì buồng trứng có xương, răng", "U quái ở vùng hạ vị", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ecffad52209446b289718b028c529dfa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "1 đáp án) Ký sinh trùng gây bệnh ở đường sinh dục tiết niệu là?", "options": ["Trichomonas vaginalis.", "Entamoeba histolytica", "Entamoeba tenax", "Entamoeba gingivalis"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "88a3ba3346914a9e810d8870515b3480", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "1 đáp án) Đơn bào chuyển động bằng roi là", "options": ["Balantidium. Coli", "Giardia intestinalis và Trichomonas vaginalis.", "E.histolytica", "Dientamoeba"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c718f757311c46a08fe7fae76eb4e0ab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Kí sinh trùng gây bệnh ở đường sinh dục tiết niệu .", "options": ["Trùng roi (Mastigophora/ Flagellata)", "Giun sán đường ruột", "Vi khuẩn đường hô hấp", "Amip"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d24a2f02b8ad47b0ac4f391df92ee2af", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Gastroenterology"], "question": "Trong cơn đau quặn thận có nôn mửa, chướng bụng và bí trung đại tiện. Đây là:", "options": ["Tắc ruột cơ năng", "Tắc ruột cơ học", "Tắc ruột cơ năng và không cần quan tâm", "Tắc ruột cơ năng và cần chẩn đoán phân biệt với một cấp cứu bụng ngoại khoa"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "64e2a3cc00c24153aea4d00292eba7de", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Radiology"], "question": "Trên phim chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV) của một bệnh nhân thấy có một hình khuyết sáng ở bể thận, làm siêu âm thấy hình khuyết đó tạo bóng lưng (Cône d'ombre). Hình khuyết đó là:", "options": ["Dấu ấn của mạch máu vào bể thận", "Sỏi cản quang bể thận", "Sỏi không cản quang bể thận U bể thận", "Cục máu đông trong bể thận"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "25557a06ce574f85b03aa99cbef8df5c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Thăm khám lâm sàng luôn có thể chẩn đoán được sỏi niệu đạo kẹt niệu đạo tiền liệt tuyến biến chứng bí tiểu cấp?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "75e3eb698bdc49e6be867fa6fc432c80", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Thăm khám lâm sàng có thể chẩn đoán được chính xác sỏi niệu đạo dương vật biến chứng bí tiểu cấp?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4d3297072b034557aed86df6736565b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Không cần xét nghiệm cận lâm sàng để có thể chẩn đoán chính xác sỏi niệu đạo dương vật biến chứng bí tiểu cấp.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "608663916f36487e9c8d05f414aefc85", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Phụ nữ có thai bị sỏi thận có chỉ định điều trị ngoại khoa thì:", "options": ["Chống chỉ định tuyệt đối tán sỏi ngoài cơ thể.", "Có thể tán sỏi ngoài cơ thể nếu ngoài 3 tháng đầu nhưng với cường độ thấp hơn bình thường.", "Tán sỏi ngoài cơ thể là phương pháp chọn lựa để điều trị vì không cần gây mê, không có nguy cơ của phẫu thuật.", "Có thể tán sỏi ngoài cơ thể nếu ngoài 3 tháng đầu."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "217377ecd27d4b0296bdf85a18e03598", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nếu nước tiểu có protein, nhóm nguyên nhân nào sau đây được coi là protein nguồn gốc sau thận (không phải từ huyết tương)?", "options": ["Viêm cầu thận, nhiễm trùng đường tiết niệu, thai tháng cuối", "Hội chứng thận hư, cao huyết áp, suy tim", "Suy tim, cao huyết áp, đa u tủy xương", "Nhiễm trùng tiết niệu, sỏi thận, viêm cổ tử cung-âm đạo"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "152580db4eb0460ea156a1deb0b6df58", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nếu nước tiểu có protein, nhóm nguyên nhân nào sau đây được coi là protein nguồn gốc sau thận (không phải từ huyết tương):", "options": ["Viêm cầu thận, nhiễm trùng đường tiết niệu, thai tháng cuối.", "Hội chứng thận hư, cao huyết áp, suy tim", "Suy tim, cao huyết áp, đa u tủy xương", "Nhiễm trùng tiết niệu, sỏi thận, viêm cổ tử cung – âm"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "350e029ccc48402da408972c1c04784c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Bệnh lý nào sau đây thường không có nguy cơ gây đẻ non?", "options": ["Hở eo tử cung.", "Nhiễm trùng tiết niệu.", "Thai vô sọ .", "Dị dạng tử cung."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "75517d747858451b85d8e2db178a3acd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Khi có cơn Sản giật, cần đặt sonde theo dõi nước tiểu:", "options": ["4 giờ / lần", "2 giờ / lần", "1 giờ / lần", "3 giờ / lần"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f2cefd17e3224e33a8d8e2b342fdfd1c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Khi có cơn Sản giật, lượng nước tiểu tối thiểu cần đạt trong 3 giờ là:", "options": ["> 100 ml", "> 150 ml", "> 200 ml", "> 250 ml"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "048493198e6140eb85b114ae29a22d49", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery", "Urology"], "question": "Điều trị ngoại khoa u xơ tử cung:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Cắt tử cung toàn phần + 2 phần phụ nguy cơ tổn thương niệu quản cao hơn cắt tử cung toàn phần để lại 2 buồng trứng", "Bóc nhân xơ chỉ thực hiện được qua đường bụng", "Tổn thương niệu quản thường gặp ở thì kẹp cắt động mạch tử cung"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2f6cd29953484821b3b868553413c1fb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology", "Radiology"], "question": "Trường hợp u nang buồng trứng trong dây chằng rộng, cần bổ sung xét nghiệm quan trọng nào sau đây trước khi giải quyết phẫu thuật?", "options": ["Chụp tiết niệu có cản quang (UIV)", "Soi bàng quang", "CT. Scanner"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6385238c5ad04688979247dec8c898df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "CÁC BIỆN PHÁP TRÁNH THAI Câu 1. Các phương pháp tránh thai dùng cho nam giới sau đây, phương pháp nào có tác dụng ngừa thai cao nhất:", "options": ["Bao cao su", "Giao hợp gián đoạn", "Các phương pháp có tác dụng như nhau", "Thắt và cắt ống dẫn tinh"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fbca1645da9d4486bef9b3596f5e2bf5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Kỹ thuật triệt sản nam:", "options": ["Phức tạp hơn triệt sản nữ", "Ngay sau khi được áp dụng có hiệu quả tránh thai ngay", "Ít nguy hiểm và chi phí thấp hơn triệt sản nữ", "Thực hiện tại những tuyến có cơ sở phẫu thuật hiện đại"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5b83d67e196145d9a00df8a80b5b05e4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Endocrinology"], "question": "Nhóm vitamin nào sau đây không có tác dụng kích thích sinh tinh:", "options": ["Vitamin C.", "Vitamin A", "Vitamin B.", "Vitamin E."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a756f2adbd774aa6859f3164c1bebb45", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Chọn câu đúng nhất dưới đây về phân loại vô sinh:", "options": ["Có 2 loại vô sinh: vô sinh nam và vô sinh nữ.", "Có 2 loại vô sinh: bẩm sinh và mắc phải.", "Có 2 loại vô sinh: nguyên phát và thứ phát", "Có 2 loại vô sinh: cơ năng và thực thể."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1a771f5e237a4210bd688642c6a4ac6e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Một cặp vợ chồng vô sinh khi người vợ không thụ thai trong hoàn cảnh chung sống và không áp dụng một phương pháp hạn chế sinh đẻ nào?", "options": ["Sau lập gia đình 6 tháng", "Sau lập gia đình 18 tháng", "Sau lập gia đình 2 năm", "Sau lập gia đình 12 tháng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "832e99e248ad4545b8f6a85a02c89f0f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Khi nói về vô sinh, chon câu đúng nhất:", "options": ["và C đúng", "Khoảng 5-20% không có khả năng có con thứ hai", "Khoảng 1-10% các cặp vợ chồng không có khả năng thụ thai và sinh con sống", "Khoảng 10% không biết rõ lý do"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "18fe78c2aa2f47ec91adcc38ba149f9b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Tỷ lệ vô sinh ở nam giới là bao nhiêu?", "options": ["25%", "30%", "35%", "20%"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3f30c2bebc3c4cd5bd232c684636ad52", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến khả năng sinh sản ở nam?", "options": ["Bất thường về sinh tinh", "Rối loạn nội tiết", "Bất thường về chức năng tình dục", "Tất cả các câu trên đều đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f06bf03084e9416e95d862202edafffa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Thực hiện test sau giao hợp để thử phản ứng qua lại của dịch cổ tử cung và tinh trùng:", "options": ["A và B đúng", "Test (+) khi tìm thấy ít nhất 10-15 tinh trùng khoẻ/ vi trường", "Test (+) khi tìm thấy ít nhất 5-10 tinh trùng khoẻ/vi trường", "Giao hợp vào giữa chu kỳ kinh nguyệt, lấy dịch âm đạo sau giao hợp 2-10 giờ, nhỏ 1 giọt lên lam kính soi trên kính hiển vi"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ebe62cd46329459682ba445d9d909819", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khám lâm sàng gồm các phần sau:", "options": ["A và B đúng", "Khám phát hiện các bệnh lý mãn tính", "Khám bộ phận sinh dục gồm dương vật, tinh hoàn, mào tinh, các ống dẫn tinh, tuyến tiền liệt và các túi tinh", "Khám toàn thân, xem xét các tính chất sinh dục phụ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f6cc7b39f42f4dd09e00eb61678650e7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Một tinh trùng đồ cho thấy thể tích tinh dịch là 2 ml, pH = 7,4, số lượng tinh trùng là 45 triệu.ml, di động giờ đầu 60%, tỉ lệ tinh trùng hình dạng bình thường 70%, cấy tinh dịch vô khuẩn. Kết luận:", "options": ["Thể tích tinh dịch ít.", "Dị dạng tinh trùng.", "Tinh trùng đồ bình thường.", "Ít tinh trùng."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f57dd3d2684d440e950ae489b1d280f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Xét nghiệm Huhner nhằm đánh giá:", "options": ["Độ xâm nhập của tinh trùng.", "Số lượng tinh trùng không di động.", "Số lượng tinh trùng sống.", "Số lượng tinh trùng."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8ff3b9a4c11c455ab4faaa61a6d0e45b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Thực hiện thụ tinh trong ống nghiệm bằng kỹ thuật ICSI, người ta có thể sử dụng giao tử đực là:", "options": ["Từ tinh nguyên bào trở đi", "Từ tinh trùng thu thập ở tinh hoàn trở đi", "Từ tinh bào I trở đi", "Từ tinh tử trở đi"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f68e0cecd5cc4020bfc2003b8383854d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Đái máu do sỏi tiết niệu trên là:", "options": ["Đái máu cuối bãi.", "Đái máu toàn bãi và tự nhiên.", "Đái máu toàn bãi sau vận động nặng.", "Đái máu tự nhiên."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "47c9edd0d5a349a09e9bbfd84888f112", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Yếu tố nào KHÔNG là nguy cơ của thai ngoài tử cung:", "options": ["Các bệnh lây truyền qua đường tình dục", "Các nhiễm trùng đường tiết niệu", "Sử dụng các biện pháp tránh thai: đặt vòng, thuốc tránh thai...", "Nạo phá thai"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2681bf65eb7a48b0bbc4e3584bff7b0d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Urology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt có khả năng di căn xa đến nhiều cơ quan khác trong cơ thể. Một vị trí đặc biệt, đặc trưng mà ung thư tuyến tiền liệt thường di căn đến là gì?", "options": ["Phổi", "Trực tràng", "Thận", "Xương sống"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "97c4e38878f3493da9ff7136f85f8483", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt có khả năng di căn xa đến nhiều Cơ quan khác trong cơ thể. Một vị trí đặc biệt, đặc trưng mà ung thư tuyến tiền liệt thường di căn đến là gì?", "options": ["Trực tràng", "Xương sống", "Phổi", "Thận"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "828528d89627412da0349556734726da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt nếu không được tầm soát, phát hiện sớm sẽ tiến triển âm thầm và có thể bệnh chỉ được phát hiện, xác định khi tế bào u đã lan rộng hay di căn đến mô và cơ quan kế cận. Các mô và Cơ quan kế cận thường gặp trong ung thư tuyến tiền liệt thường gặp nhất gì?", "options": ["Xâm nhập mô của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, bàng quang", "Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, trực tràng, bàng quang", "Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, trực tràng, cột sống cùng cụt", "Xâm nhập mô tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, cột sống cùng cụt"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4d209c99c3b548519e2fbf485244a7ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Trong ung thư biểu mô thận, típ mô bệnh học nào hay gặp nhất?", "options": ["Típ tế bào nhẫn", "Típ tuyển", "Típ tế bào sáng", "Típ ổng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cedee93db5ad4f5fb6b941bba7f41658", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt nếu không được tầm soát, phát hiện sớm sẽ tiến triển âm thầm và có thể bệnh chỉ được phát hiện, xác định khi tế bào u đã lan rộng hay di căn đến mô và cơ quan kế cận. Các mô và cơ quan kế cận thường gặp trong ung thư tuyến tiền liệt thường gặp nhất là gì?", "options": ["Xâm nhập mô của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, bàng quang", "Xâm nhập mô tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, cột sống cùng cụt", "Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, trực tràng, cột sống cùng cụt.", "Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, bàng quang"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "514edbb7cb044e948df7f55d04a9ff4d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Pathology"], "question": "Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt về vi thể có thể gặp tăng sản một hay nhiều hơn một các loại tế bào của tuyến tiền liệt. Chẩn đoán giải phẫu bệnh của bệnh tăng sản lành tính tuyến tiền liệt thường dựa vào yếu tố nào sau đây là phù hợp nhất?", "options": ["Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt, típ tuyến xơ vì là típ thường gặp nhất", "Tùy theo thành phần nào chiếm ưu thế mà gọi tên", "Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt, típ xơ vì có tên gọi khác là u xơ tiền liệt", "Chủ yếu là thường gặp là tăng sản mô xơ và mô cơ xơ hóa"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f97efb3ee9f14d5a8072c6bcf72735b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư biểu mô thận, típ mô bệnh học nào hay gặp nhất ?", "options": ["Típ tế bào sáng", "Típ tế bào nhẫn", "Típ ống", "Típ tuyến"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dcaa791d2ddc4168a9be68affafcded9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Urology"], "question": "Trong các u ác tính tại thận tỷ lệ ung thư biểu mô thận chiếm:", "options": ["10%", "Trên 85%", "50%", "25%"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "adf42e87ce594742ac30a1f34355be0a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Urology"], "question": "Tỷ lệ gặp ung thư biểu mô tế bào sáng của thận trong tổng số các loại ung thư biểu mô thận là", "options": ["80 %", "50%", "10%", "25%"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9aea1e0a8ea64bb9a23edd503a5aea65", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Urology"], "question": "Hình ảnh đại thể đại thể ung thư tế bào thận có các đặc điểm sau, TRỪ", "options": ["Là một khối hình cầu, có ranh giới rõ với nhu mô xung quanh", "Mặt cắt màu trắng nhạt, có xuất huyết, hoại tử từng ổ", "Thường xâm nhập vào tĩnh mạch thận, đài bể thận, niệu quản", "Mật độ rắn chắc giống mô cơ, ranh giới không rõ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1addc046f95d48798dbdf459402b5e90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Urology"], "question": "Vi thể ung thư tế bào thận có các đặc điểm sau, trừ", "options": ["Cấu trúc mô học của u đa dạng, dạng nhú, ổ, bè, ống.", "Bào tương có tế bào hạt", "U hay bị hoại tử rộng", "Bào tương tế bào thường rộng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bfa520f929c345ec8bf8ea1d7f975454", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Urology"], "question": "Ung thư biểu mô thận hay gặp ở vị trí nào trong các vị trị dưới đây", "options": ["Tất cả các ý trên", "Cực dưới thận", "Cực trên thận", "Đài bể thận"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "29b84b46ee7f4804b89d7f4170546902", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Urology"], "question": "Ung thư biểu mô tế bào sáng ở thận còn có tên gọi là", "options": ["U Grawitz", "Tất cả các đáp án trên", "U Krukenberg", "U Wilms"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "08531b190cb54171a26246bad79d9070", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tế bào thận xâm lấn theo kiểu?", "options": ["Vết dầu loang", "Nẩy chồi", "Gieo hạt", "Chia nhánh"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "50a3a54cf0484ed98da5a9573a78ee76", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Pathology"], "question": "Tăng sản lành tính tuyến liền liệt thường không gặp hình ảnh", "options": ["Teo đét tế bào ống tuyến và tế bào sợi", "Phì đại tế bào ống tuyến kết hợp với tăng sản tế bào sợi", "Tăng sản tế bào sợi trong mô đệm", "Phì đại tế bào ống tuyến"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "257748c5bda646568021168dfaa3a097", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Nguồn giàu prostagladin nhất ở nam giới là gì?", "options": ["Nước tiểu", "Máu", "Tinh dịch", "Dịch não tuỷ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bf58f600f30c456ba73604bfbe613fe5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Urology"], "question": "Hút thuốc lá làm tăng nguy cơ tử vong của loại UT nào do làm tăng nguy cơ phát triển ác tính của loại UT này?", "options": ["UT tuyến thượng thận", "UT tiền liệt tuyến", "UT gan", "UT tụy"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8b09d7745641426faeba1f0976f929e9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Pathology"], "question": "Biểu mô bàng quang thuộc loại nào?", "options": ["Chuyển tiếp", "Lát tầng", "Vuông tầng", "Trụ tầng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0104a4e467d844279d62d42a69ac8527", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Thành phần không tham gia tạo ra những đường sinh dục trung tính:", "options": ["Xoang niệu-sinh dục.", "Dây nối niệu sinh dục.", "ống trung thận dọc và ống cận trung thận.", "ống trung thận ngang."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "356cd40cb0be4c328430de1490b8d112", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Xoang niệu sinh dục không tạo ra đoạn:", "options": ["Đoạn bàng quang.", "Đoạn chậu.", "Đoạn củ sinh dục.", "Đoạn sinh dục."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "532441e96e7f4e159db14badbc27e096", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Thời gian xuất hiện của tiến thận:", "options": ["Tuần thứ 3.", "Tuần thứ 4.", "Tuần thứ 6.", "Tuần thứ 5."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3fe6de1a803448e8818e6af37bb57525", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Đặc điểm của tiên thận:", "options": ["Xuất hiện từ tuần thứ 3.", "Thoái hoá và biến đi hoàn toàn.", "Có nguồn gốc từ trung bì bên.", "Tạo nên các ống sinh niệu hoàn chỉnh."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5f5c7174642f4d69878c48127234c59b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Thời gian xuất hiện của trung thận:", "options": ["Cuối tuần thứ 5.", "Cuối tuần thứ 3.", "Cuối tuần thứ 4.", "Cuối tuần thứ 6."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7b31ab325f984327882516f0ee0c5701", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Đặc điểm phát triển của trung thận:", "options": ["Xuất hiện từ cuối tuần thứ 4.", "Thoái hoá hoàn toàn.", "Có chức năng tạo nước tiểu từ tuần thứ 6 đến thứ 10", "Tạo nên các ống sinh niệu không hoàn chỉnh."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "786998747d974181984c1f33e7e5c59c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Trong quá trình hình thành và biệt hóa của các ống trung thận ngang không mang đặc điểm:", "options": ["Thoái hoá hoàn toàn ở cả 2 giới.", "Có chức năng tạo nước tiểu từ tuần thứ 6 đến thứ 10.", "Đầu trong nối với ống trung thận dọc.", "Tạo nên các nephron."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a3a60f882624472bbe300bc7d25a6db9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Đặc điểm hình thành và biệt hoá của các ống trung thận đọc:", "options": ["Dẫn nước tiểu đồ vào ổ nhớp.", "Tạo nên các nephron.", "Đầu trong nối với ống trung thận ngang.", "Thoái hóa hoàn toàn ở cả 2 giới."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0876b76783364446b72a7d0491b0045d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Thận vĩnh viễn ở người có nguồn gốc:", "options": ["Hậu thận.", "Tất cả đều đúng.", "Trung thận", "Tiến thận."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f3e3d1d740e64570891c80dfd33d974b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Nguồn gốc của nụ niệu quản:", "options": ["6 nhớp.", "ống trung thận ngang.", "ống trung thận dọc.", "ống cận trung thận"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "886478589a1f42e7ac8db0e375123b27", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Cấu trúc tạo ra thận người:", "options": ["Nụ niệu quản và mẩm sinh hậu thận.", "Nụ niệu quản.", "Mám sinh hậu thận.", "Nụ niệu quản, mẩm sinh hậu thận và xoang niệu dục."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d1b878a4353c4433a0f2130c1978f39a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Cấu trúc không do nụ niệu quản tạo ra:", "options": ["ống trung gian.", "Đài thận.", "ống góp.", "Bể thận."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7bede04ef3524bb7a6db03b0f9386b6d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Cấu trúc không do mám sinh hậu thận tạo ra:", "options": ["ống gắn.", "ống trung gian.", "Tiểu cầu thận.", "ống góp."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c86bf6b4132a4c31b777cccf5903de25", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Trong quá trình biệt hoá, trung mô hậu thận (mẩm sinh hậu thận) không trải qua giai đoạn:", "options": ["Lưới hậu thận.", "Túi hậu thận.", "ống hậu thận.", "Mũ hậu thận."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5b5c0e3d705d4ef28efeeeeb632c7eec", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Pediatrics"], "question": "Dị tật không do sự đi cư bất thường của tỉnh hoàn:", "options": ["Tràn dịch phúc tỉnh mạc.", "Thoát vị bẹn bẩm sinh.", "Tình hoàn lạc chỗ.", "Thiếu tinh hoàn."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "be22af7e29e241b9ab2ba3c993dc9806", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Một bệnh nhân mắc bệnh sỏi thận. Bác sĩ chỉ định làm xét nghiệm định lượng hàm lượng Ca2+ trong nước tiểu. Phương pháp phân tích nào được sử dụng để định lượng Ca2+?", "options": ["Phương pháp kết tủa", "Phương pháp complexon", "Phương pháp pemanganat", "Phương pháp axit – bazo"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "14d16e9556e1443b97c4424edd392d8c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Một bệnh nhân mắc bệnh sỏi thận. Bác sĩ chỉ định làm xét nghiệm định lượng hàm lượng Ca2+ trong nước tiểu. Phương pháp phân tích nào được sử dụng để định lượng Ca2+?", "options": ["Phương pháp kết tủa", "Phương pháp Axit – bazo", "Phương pháp complexon", "Phương pháp pemanganat"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7b8de4bb2df54b3ba0873e726a59ee65", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nam 45 tuổi đến khám với triệu chứng có ít dịch niệu đạo vào buổi sáng trước khi đi tiểu, thường chỉ có 1 giọt, cảm giác nóng, buốt nhẹ. Để chẩn đoán bệnh cần làm thêm xét nghiệm nào?", "options": ["Clue cell", "Nuôi cấy", "Soi trực tiếp", "PCR."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "857f3e0fde5247b1aef87973bb860038", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nam 50 tuổi được chẩn đoán lậu mạn. Xét nghiệm nào được khuyến cáo nên làm ở bệnh nhân này?", "options": ["Soi trực tiếp.", "Clue cell.", "PCR.", "Nuôi cấy."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8da129703ae84884be6e6fa3bb657b04", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 25 tuổi đến khám với triệu chứng mệt, đại tiện táo, cảm giác nặng ở trực tràng, đái rắt hoặc bí đái, sốt 38 - 39°C, thăm trực tràng thấy tiền liệt tuyến to, Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Clarithromycin 250mg/ngày.", "Ceftriaxon 1g/ngày. Clarithromycin 500mg/ngày.", "Ceftriaxone 1g/ngày. Clarithromycin 250mg/ngày.", "Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Clarithromycin 500mg/ngày."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9c9a0e14809347d288fa95fd89bab857", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì biểu hiện bằng tinh hoàn 1 bên sưng to, viêm nóng đỏ và rất đau, đau tăng khi đi lại, toàn thân sốt cao 39 - 40°c. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Erythromycin 250mg/ngày x 4 lần/ngày.", "Ceftriaxon 1g/ngày. Erythromycin 250mg/ngày x 2 lần/ngày", "Ceftriaxon 1g/ngày. Erythromycin 500mg/ngày x 4 lần/ngày.", "Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Erythromycin 500mg/ngày x2 lần/ngày."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a55a0602c6e24de09bda05bd42cd9a78", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 20 tuổi, tiền sử quan hệ với gái mại dâm đến khám với triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxon 500mg tiêm liều duy nhất. Azithromycin 2g x 1 lần/ngày", "Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Azithromycin 1g x 1 lần/ngày", "Spectinomycin 2g liều duy nhất. Azithromycin 2g x 1 lần/ngày", "Ceftriaxon 500mg uống liều duy nhất. Azithromycin 1g x 1 lần/ngày"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d35bf444294042ff84bc6b7c17a8ac66", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxon 800mg uống liều duy nhất + Azithromycin 2g uống liều duy nhất", "Ceftriaxon 500mg uống liều duy nhất + Azithromycin 1g uống liều duy nhất", "Ceftriaxon 800mg uống liều duy nhất + Azithromycin 1g uống liều duy nhất", "Ceftriaxon 500mg uống liều duy nhất + Azithromycin 2g uống liều duy nhất"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "217e9c4c43394b66a4b3b7dfd2be439c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch dục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Gentamycin 250mg + Azithromycin 2g uống liều duy nhất.", "Gentamycin 240mg + Azithromycin 2g uống liều duy nhất.", "Gentamycin 240mg + Azithromycin 1g uống liều duy nhất.", "Gentamycin 250mg + Azithromycin 1g uống liều duy nhất."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "264f8cf328354b3ab67b423c633fc16d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Spectinomycin 2g liều duy nhất. Azithromycin 2g uống liều duy nhất", "Spectinomycin 1g liều duy nhất. Azithromycin 2g uống liều duy nhất", "Spectinomycin 2g liều duy nhất. Azithromycin 1g uống liều duy nhất", "Spectinomycin Ig liều duy nhất. Azithromycin 2g uống liều duy nhất"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "38e201b677704d87b2dc8ce617d4bb22", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxon 500mg liều duy nhất + Azithromycin 2g uống liều duy nhất.", "Ceftriaxon 500mg liều duy nhất + Azithromycin 1g uống liều duy nhất.", "Ceftriaxon 250mg liều duy nhất + Azithromycin 2g uống liều duy nhất.", "Ceftriaxon 250 mg liều duy nhất + Azithromycin 1g uống liều duy nhất."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bd1f92fee08849d293ebf66c8be69dfc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 20 tuổi, tiền sử quan hệ với gái mại dâm đến khám với triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxon 500g tiêm liều duy nhất + Erythromycin 500mg x 4 lần/ngày x 7 ngày", "Ceftriaxon 500g tiêm liều duy nhất + Erythromycin 250mg x 4 lần/ngày", "Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất + Erythromycin 500mg x 4 lần/ngày x 7 ngày", "Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất + Erythromycin 250mg x 4 lần/ngày x 7 ngày"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9657abbab49440f3a5ca2dbd51c83edd", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì đi tiểu nóng rát, đái buốt như dao khía, ra dịch đục ngày thứ 7 của bệnh, không sốt. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxon uống 800 mg liều duy nhất + Tetracyclin 500mg x 2 lần/ngày x 7 ngày", "Ceftriaxon uống 800 mg liều duy nhất + Tetracyclin 500mg x 4 lần/ngày x 7 ngày", "Ceftriaxon uống 400 mg liều duy nhất + Tetracyclin 500mg x 2 lần/ngày x 7 ngày", "Ceftriaxon uống 400 mg liều duy nhất + Tetracyclin 500mg x 4 lần/ngày x 7 ngày"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b979dabbf7564900a0f95fcbc665e948", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì đi tiểu nóng rát, đái buốt như dao khía, ra dịch đục ngày thứ 7 của bệnh, không sốt. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tỉnh trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxone uống 400mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 2 lần/ngày", "Ceftriaxone uống 800 mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 2 lần/ngày", "Ceftriaxone uống 400mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 4 lần/ngày", "Ceftriaxone uống 800mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 4 lần/ngày"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7f24132cebc0408d93533a8a68df64d2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì đi tiểu nóng rát, đái buốt như dao khía, ra dịch đục ngày thứ 7 của bệnh, không sốt. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxone uống 400mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 4 lần/ngày", "Ceftriaxone uống 800 mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 2 lần/ngày", "Ceftriaxone uống 800mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 4 lần/ngày", "Ceftriaxone uống 400mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 2 lần/ngày"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8c7884fd50d14c92acf31645582739e4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch dục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Gentamycin 250mg + Azithromycin 2g uống liều duy nhất.", "Gentamycin 240mg + Azithromycin 1g uống liều duy nhất.", "Gentamycin 250mg + Azithromycin 1g uống liều duy nhất.", "Gentamycin 240mg + Azithromycin 2g uống liều duy nhất."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "28042d5fb157446eb46a8fe242816186", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Spectinomycin Ig liều duy nhất. Azithromycin 2g uống liều duy nhất", "Spectinomycin 2g liều duy nhất. Azithromycin 2g uống liều duy nhất", "Spectinomycin 1g liều duy nhất. Azithromycin 2g uống liều duy nhất", "Spectinomycin 2g liều duy nhất. Azithromycin 1g uống liều duy nhất"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "22bedd25d9ac4e19b466fd65f5fb93e1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì biểu hiện bằng tinh hoàn 1 bên sưng to, viêm nóng đỏ và rất đau, đau tăng khi đi lại, toàn thân sốt cao 39 - 40°c. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Erythromycin 500mg/ngày x2 lần/ngày.", "Ceftriaxon 1g/ngày. Erythromycin 500mg/ngày x 4 lần/ngày.", "Ceftriaxon 1g/ngày. Erythromycin 250mg/ngày x 2 lần/ngày", "Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Erythromycin 250mg/ngày x 4 lần/ngày."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6dafeec4032b4b4fa2715610862e2f9c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nam 45 tuổi đến khám với triệu chứng có ít dịch niệu đạo vào buổi sáng trước khi đi tiểu, thường chỉ có 1 giọt, cảm giác nóng, buốt nhẹ. Chẩn đoán nguyên nhân gây viêm niệu đạo nào phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Candida.", "Trùng roi.", "Vi khuẩn.", "Vi rút."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9b69f6f4faff4d67ab70ea88af62a476", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì nhôn nhốt ở niệu đạo, tiết dịch đục ngày thứ 6 của bệnh. Cần làm xét nghiệm nào để chẩn đoán bệnh?", "options": ["PCR", "Clue", "Nhuộm soi trực tiếp.", "Nuôi cấy."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8bd5ec68b0774c0a91382aef32586d24", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì đi tiểu nóng rát, đái buốt như dao khía, ra dịch đục ngày thứ 7 của bệnh, không sốt. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxone uống 400mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 2 lần/ngày", "Ceftriaxone uống 400mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 4 lần/ngày", "Ceftriaxone uống 800 mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 2 lần/ngày", "Ceftriaxone uống 800mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 4 lần/ngày"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c6e6c200f0d643eabca76836dfc4b199", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxon 500mg uống liều duy nhất + Azithromycin 2g uống liều duy nhất", "Ceftriaxon 800mg uống liều duy nhất + Azithromycin 2g uống liều duy nhất", "Ceftriaxon 800mg uống liều duy nhất + Azithromycin 1g uống liều duy nhất", "Ceftriaxon 500mg uống liều duy nhất + Azithromycin 1g uống liều duy nhất"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0beffa3711434b51b633e57a19a1cb95", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 25 tuổi đến khám với triệu chứng mệt, đại tiện táo, cảm giác nặng ở trực tràng, đái rắt hoặc bí đái, sốt 38 - 39°C, thăm trực tràng thấy tiền liệt tuyến to, Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxon 1g/ngày. Clarithromycin 500mg/ngày.", "Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Clarithromycin 250mg/ngày.", "Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Clarithromycin 500mg/ngày.", "Ceftriaxone 1g/ngày. Clarithromycin 250mg/ngày."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3a8ad840b3744b7f95977764370b0c80", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân năm 35 tuổi, đi khám phát hiện bị bệnh lậu, đã điều trị. Bệnh nhân trên được điều trị lại bằng liệu pháp kết hợp khi nào?", "options": ["Nếu thất bại điều trị, nghi ngờ tái nhiễm.", "Nếu thất bại điều trị và nghi ngờ kháng thuốc.", "Nếu thất bại sau khi điều trị bằng liệu pháp đơn độc", "Nếu thất bại sau khi điều trị theo khuyến cáo của WHO."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1ff06e9942e74553ab2bdafda9d8799e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 25 tuổi đến khảm với triệu chứng mệt, đại tiện táo, cảm giác nặng ở trực tràng, đái rắt hoặc bí đái, sốt 38 - 39°C, thăm trực tràng thấy tiền liệt tuyến to. Chẩn đoán nào phù hợp nhất với tỉnh trạng bệnh trên?", "options": ["Lậu biến chứng viêm tinh hoàn", "Lậu biến chứng viêm tiền liệt tuyến", "Lậu biến chứng viêm mào tinh hoàn.", "Lậu biến chứng viêm túi tinh."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9184c3b18afa4fce9da53d1607b5003e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 45 tuổi đến khám với triệu chứng có ít dịch niệu đạo vào buổi sáng trước khi đi tiểu, thường chỉ có 1 giọt, cảm giác nóng, buốt nhẹ. Chẩn đoán nguyên nhân gây viêm niệu đạo nào phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Candida.", "Vi khuẩn.", "Trùng roi.", "Vi rút."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "340bc5d87c324cd1b9059e469bf1428e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 40 tuổi đi khám được chẩn đoán lậu có biến chứng viêm tiền liệt tuyến. Triệu chứng nào sau đây phù hợp nhất với tỉnh trạng bệnh trên?", "options": ["Đại tiện táo, đái rắt hoặc bí đái.", "Đại tiện lỏng, đái rất hoặc bị đái.", "Đại tiện táo, đái rắt và bị đái.", "Đại tiện lỏng, đái rắt và bị đái"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4a291c27d2a2495dbd7e453fc39a469d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì nhôn nhốt ở niệu đạo, tiết dịch đục ngày thứ 6 của bệnh. Cần làm xét nghiệm nào để chẩn đoán bệnh?", "options": ["PCR", "Nuôi cấy.", "Nhuộm soi trực tiếp.", "Clue"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7d60c77bf3204d90a4595a041db99cfc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 45 tuổi đến khám với triệu chứng có ít dịch niệu đạo vào buổi sáng trước khi đi tiểu, thường chỉ có 1 giọt, cảm giác nóng, buốt nhẹ. Để chẩn đoán bệnh cần làm thêm xét nghiệm nào?", "options": ["Soi trực tiếp", "PCR.", "Clue cell", "Nuôi cấy"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bf4a842834f74578b430b95ee8432028", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 50 tuổi được chẩn đoán lậu mạn. Xét nghiệm nào được khuyến cáo nên làm ở bệnh nhân này?", "options": ["Nuôi cấy.", "Clue cell.", "Soi trực tiếp.", "PCR."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1d5aec4a8f38415790a65ddd6a096875", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì nhôn nhốt ở niệu đạo, tiết dịch đục ngày thứ 3 của bệnh. Chẩn đoán nguyên nhân gây ra tình trạng viêm niệu đạo nào sau đây là phù hợp nhất?", "options": ["Lậu", "Trùng roi", "Nấm Candida.", "Tạp khuẩn."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "991829639ea94bc4a79cc821aaecf58c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì biểu hiện bằng tinh hoàn 1 bên sưng to, viêm nóng đỏ và rất đau, đau tăng khi đi lại, toàn thân sốt cao 39 - 40°c. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Erythromycin 500mg/ngày x2 lần/ngày.", "Ceftriaxon 1g/ngày. Erythromycin 500mg/ngày x 4 lần/ngày.", "Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Erythromycin 250mg/ngày x 4 lần/ngày.", "Ceftriaxon 1g/ngày. Erythromycin 250mg/ngày x 2 lần/ngày"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e0b7b1abac9f497ba9b460f50f4559fb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 20 tuổi, tiền sử quan hệ với gái mại dâm đến khám với triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxon 500mg tiêm liều duy nhất. Azithromycin 2g x 1 lần/ngày", "Ceftriaxon 500mg uống liều duy nhất. Azithromycin 1g x 1 lần/ngày", "Spectinomycin 2g liều duy nhất. Azithromycin 2g x 1 lần/ngày", "Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Azithromycin 1g x 1 lần/ngày"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a48a06d532fa473ba8b3e9eea61849db", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch dục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Gentamycin 240mg + Azithromycin 2g uống liều duy nhất.", "Gentamycin 250mg + Azithromycin 2g uống liều duy nhất.", "Gentamycin 250mg + Azithromycin 1g uống liều duy nhất.", "Gentamycin 240mg + Azithromycin 1g uống liều duy nhất."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "80d2a80f541f40f6a392732c22776131", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Spectinomycin 2g liều duy nhất. Azithromycin 2g uống liều duy nhất", "Spectinomycin Ig liều duy nhất. Azithromycin 2g uống liều duy nhất", "Spectinomycin 1g liều duy nhất. Azithromycin 2g uống liều duy nhất", "Spectinomycin 2g liều duy nhất. Azithromycin 1g uống liều duy nhất"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "945f1ad4d59740efa261375635ed9bb0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxon 500mg liều duy nhất + Azithromycin 2g uống liều duy nhất.", "Ceftriaxon 250 mg liều duy nhất + Azithromycin 1g uống liều duy nhất.", "Ceftriaxon 500mg liều duy nhất + Azithromycin 1g uống liều duy nhất.", "Ceftriaxon 250mg liều duy nhất + Azithromycin 2g uống liều duy nhất."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1dbc06e7b2174b6a99d5675173067573", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong điều trị nhiễm trùng sinh dục do lậu cầu thường phối hợp penicilin với macrolid vì sao?", "options": ["Tương tác thuốc làm chậm thải trừ penicillin", "Bệnh nhân thường nhiễm kèm Chlamydia", "Cho tác dụng hiệp đồng trên lậu cầu khuẩn", "Tương tác thuốc làm chậm chuyển hóa penicillin"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7339d3f0882e44e6b1e78e1674f671f3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 20 tuổi, tiền sử quan hệ với gái mại dâm đến khám với triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Spectinomycin 2g liều duy nhất. Azithromycin 2g x 1 lần/ngày", "Ceftriaxon 500mg uống liều duy nhất. Azithromycin 1g x 1 lần/ngày", "Ceftriaxon 500mg tiêm liều duy nhất. Azithromycin 2g x 1 lần/ngày", "Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Azithromycin 1g x 1 lần/ngày"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "df977d3aaab542f383707363f3f3f6fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Phát biểu nào sai về dùng thuốc phối hợp khi uống Corticoid?", "options": ["Uống thuốc chống loét dạ dày tá tràng (cách xa nhau)", "Tất cả đều sai", "Giảm liều insulin ở bệnh nhân đái tháo đường", "Kháng sinh nếu có nhiễm khuẩn"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2f0c0038569544bcb3060156754dadf5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Nhóm trị tiêu chảy, lỵ, amip được chia làm mấy nhóm?", "options": ["3", "5", "4", "6"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b2e169f762654e37bd6e5e0a531c1ebe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thuốc thuộc nhóm kháng sinh, kháng khuẩn?", "options": ["Cimetidin", "Loperamid", "Ranitidin", "Berbelin"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9a4a2d36874c430fbef318902d4ffc0a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Berberlin tạo muối Halogen, thuốc thử KI tạo màu gì?", "options": ["Berbelinal màu đỏ cam", "Vàng", "Tetrahydro berlin không màu", "Berbelin aceton tủa đục"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "04e094ef699b4be7a81f6cc803f1d46f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Beberlin khử thuốc Zn/H2SO4 thành chất gì?", "options": ["Berbelin aceton tủa đục", "Vàng", "Tetrahydro berlin không màu", "Berbelinal màu đỏ cam"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f508b72527b24617b297fb90cfba9da6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư dạ dày đứng hàng thứ nhất trong các ung thư đường tiêu hóa.", "options": ["Đúng.", "Sai."], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "abb465587a6842f2932b3c4819d22d51", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chức năng của gan là :", "options": ["Chức năng tiêu hoá", "Điều hoà thể tích máu", "Điều hoà thân nhiệt", "Điều hoà nội tiết"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2ba76abc31b64a43a1c165483cb4dc96", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Điểm đau túi mật là :", "options": ["Ngay giữa mũi ức trên đường thẳng giữa", "Điểm gặp nhau giữa bờ ngoài cơ thẳng bụng và đường ngang rốn", "Điểm trên rốn", "Điểm gặp nhau giữa bờ ngoài cơ thẳng bụng và bờ dưới hạ sườn phải"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "956f2177a5e0475f8eddb3428150a95b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Đau bụng trong sỏi mật có biểu hiện là:", "options": ["Đau thường biến mất khi có triệu chứng sốt.", "Đau liên tục, lan vai trái.", "Đau ở hạ sườn trái hay thượng vị.", "Thường đau sau bữa ăn nhiều mỡ, đau về đêm."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cc51c9fcf14247a480d4429706037c7a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Yếu tố nguy cơ quan trọng nhất của ung thư dạ dày là gì?", "options": ["Chế độ ăn uống", "Gia đình", "Polyp tuyến dạ dày", "Nhiễm helicobacter pylori"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e382009b870147a489ecd7fb61a435a5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Kháng sinh thường dùng để điều trị bệnh lỵ trực trùng là gì?", "options": ["Cotrimoxazol.", "Cefuroxim.", "Ciprofloxacin.", "Ampicillin."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "99be746a8d0247f78ccb20010439a8f4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Trong thời kỳ khởi phát bệnh lỵ trực trùng, bệnh nhân không sốt đúng không?", "options": ["Sai.", "Đúng."], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4e5c658ced1c4866b4995fcc5fe31e1d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân thường gặp nhất của viêm ruột thừa là gì?", "options": ["Phì đại nang bạch huyết.", "Sỏi phân.", "Giun.", "Hạt ổi."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a6165aa0d1d74e028d1137b058e1dc6e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Cận lâm sàng giúp chuẩn đoán xách định ung thư đại-trực tràng là gì?", "options": ["Nội soi đại - trực tràng", "X-quang", "Siêu âm ổ bụng", "Nội soi đại - trực tràng kèm sinh thiết"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c4b7f59cfc7d4d8b82499f8c870d1313", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư dạ dày thường gặp ở vị trí nào?", "options": ["Tâm vị", "Đáy vị", "Thân vị", "Hang vị"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d087110c02004660bd04fa5b892cc389", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng bệnh sơ gan là gì? (Trừ)", "options": ["Xuất huyết tiêu hoá trên do vỡ giãn tĩnh mạch thực quản", "Rối loạn tiêu hoá", "Tuần hoàn bằng hệ", "Cổ chướng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "703c871038ac4055abc81b69f6ec28db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Triệu chứng cơ năng thường gặp ở bệnh nhân ung thư dạ dày là gì?", "options": ["Chán ăn.", "Sụt cân.", "Khó nuốt.", "Tiêu phân đen."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a96c1ba3e8cc4a8baf006cc9b1293a12", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Chuẩn đoán ung thư trực tràng dựa vào đâu?", "options": ["Thăm khám lâm sàng", "Nội soi đại trực tràng + sinh thiết", "Thăm trực tràng", "Khám lâm sàng + thăm trực tràng + nội soi đại trực tràng kèm sinh thiết"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "64ef7ae56790485d8e2f7296c6d0e132", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân gây tắc ruột do thương tổn bên ngoài ruột là gì?", "options": ["Không có hậu môn", "Bã thức ăn.", "Khối u", "Dính ruột"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "394b4d628c024f9fae2be9bed6c26884", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Viêm phúc mạc thứ phát từ đường ống tiêu hóa thường gặp nhất do:", "options": ["Thủng dạ dày.", "Thủng tá tràng.", "Thủng đại tràng.", "Viêm ruột thừa."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b8d9e63327f94567a412da3e283c0c77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Xuất huyết tiêu hóa trên do vỡ tĩnh mạch thực quản dân thường có đặc điểm là:", "options": ["Nôn ra máu bầm, cục, lẫn thức ăn, đau thượng vị.", "Ít nôn ra máu, chủ yếu là tiêu phân đen lượng nhiều, kèm đau tức hạ sườn phải.", "Nôn ra máu đỏ tươi có lẫn đờm.", "Nôn ra máu lượng nhiều, không lẫn thức ăn, có các dấu chứng của xơ gan."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "36481fef995e4b459f05d87dec12bdc0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Diễn tiến của viêm ruột thừa cấp là:", "options": ["Chảy máu ruột thừa.", "Nhiễm trùng tiêu hoá.", "Tắc ruột.", "Đám quánh ruột thừa."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "66262bd92fa246579e1f414616dae2a4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thời gian ủ bệnh của viêm gan virut A kéo dài trong:", "options": ["5-15 ngày.", "20-30 ngày.", "50-60 ngày.", "35-45 ngày."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fe453ea26f9547198b360dd24f67231d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Yếu tố nguy cơ dẫn đến ung thư tuyến dạ dày là:", "options": ["Viêm dạ dày mãn tính thể teo.", "Đồ uống có gas.", "Thức ăn nhiều dầu mỡ.", "Trẻ em."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "44880d53a3954151aa2735f7d96a821f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Tỷ lệ viêm loét tá tràng do vi khuẩn HP là khoảng: (ng VN)", "options": [">80%", ">90%", ">60%", ">70%"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "656470b2b65d4a3197c44eff2752b958", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Dịch cổ chướng trên bệnh nhân xơ gan có đặc điểm là:", "options": ["Dịch trong.", "Dịch màu vàng chanh.", "Dịch đục như nước dừa non.", "Dịch màu vàng sẫm."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1d2c177c02864ae1856df8b51eff53c0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Trẻ tiêu chảy cấp, kèm theo triệu chứng vật vã, kích thích, môi khô,mắt trũng, khát nước nhiều, được phân loại là:", "options": ["Mất nước nặng.", "Mất nước vừa.", "Có mất nước.", "Mất nước rất nặng."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1695e3b43ddf4f50a0c02c487cc68f61", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu của nhiễm trùng trong viêm ruột thừa là:", "options": ["Hồng cầu tăng.", "Sốt, môi khô,lưỡi bẩn.", "Tiểu cầu tăng.", "Véo da dương tính."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2a1a0cf49a8d4187ac43e0b944fcb494", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Khi cần chẩn đoán biến chứng ung thư gan trên bệnh nhân, cần đề nghị cận lâm sàng nào?", "options": ["X quang bụng.", "Siêu âm bụng.", "Chức năng gan.", "CT-Scanner bụng."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "71c642f7778944aa808eb0ecc35fd204", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tất cả bệnh nhân xơ gan đều có biểu hiện cổ trướng ở mọi người.", "options": ["Đúng.", "Sai."], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f8418e225fa2465e98028204856759b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân viêm phúc mạc chỉ cần can thiệp ngoại khoa:", "options": ["Sai.", "Đúng."], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "62c4ee425a404cfc89bb0f1d1fb283d7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm đau bụng trong viêm phúc mạc là:", "options": ["Đau khắp bụng, từng cơn, tăng dần.", "Đau khắp bụng, liên tục, tăng dần.", "Đau khu trú, từng cơ, tăng dần.", "Đau khu trú, liên tục, tăng dần."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "54b6de88cc5a4559b6334df8f6a6143e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh lỵ trực trùng lây chủ yếu qua đường:", "options": ["Máu.", "Hô hấp.", "Tiêu hoá.", "Da niêm."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "45d6f76071c84262a2a02434731d34ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân xơ gan trong giai đoạn còn bù gan thường có đặc điểm là:", "options": ["Gan to.", "Tùy từng bệnh nhân", "Gan teo nhỏ.", "Chưa có thay đổi."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3e85bc61fec240cdb89c25c5be2751e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân do gây tắc ruột do Bít là:", "options": ["Xoắn ruột.", "Thoát vị nghẹt.", "Bã thức ăn.", "Lòng ruột."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8eaee199dcb747b183f7b494e4951466", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Xét nghiệm xác định hội chứng huỷ hoại tế bào gan trong Virut là:", "options": ["Tỷ lệ Prothrombin trong máu hạ. Cholesterol máu hạ.", "Men transammase tăng cao gấp 5-10 lần bình thường.", "Bilirubin máu tăng gấp>5 lần so với bình thường.", "Công thức máu của bạch cầu tăng cao."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eae5588ac3c74320bd50b8843118f072", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chọn câu đúng", "options": ["Loét dạ dày phổ biến hơn loét tá tràng", "Loét dạ dày thường ở bờ cong lớn của hang vị dạ dày", "Thức ăn đôi khi gây ra hoặc làm tăng thêm cơn đau loét dạ dày", "Loét dạ dày theo từng đợt, dự đoán được"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8f9fb977636344f4832305c7c41a332e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Phác đồ ba thuốc tiêu chuẩn điều trị loét dạ dày tá tràng do H. pylori", "options": ["Amoxicillin 1000mg 2 lần + Tetracycline 500mg 4 lần + Ranitidine 150 mg 2 lần mỗi ngày, trong 10-14 ngày", "Amoxicillin 1000mg 2 lần + Clarithromycin 500mg 2 lần + Omeprazole 20 mg 2 lần mỗi ngày, trong 10-14 ngày", "Tetracycline 500mg 4 lần + Metronidazole 250- 500mg 4 lần + Omeprazole 20 mg 2 lần mỗi ngày, trong 10-14 ngày", "Tetracycline 500mg 4 lần + Metronidazole 250- 500mg 4 lần + Bismuth subsalicylate 525mg 4 lần mỗi ngày, trong 10-14 ngày"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ddffbcc3de894051a0b6a5c927e39865", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Chọn câu SAI", "options": ["Lượng albumin trong huyết tương giảm trong viêm gan cấp tính và tăng lên trong viêm gan mạn tính", "Thời gian bán thải Albumin khoảng 19-21 ngày, thoái hóa ở cơ, gan và thận.", "Albumin được tổng hợp duy nhất ở gan.", "Albumin là protein có số lượng lớn nhất trong huyết tương (55-60%)"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "123d284919c8445690b8b737f0528bca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Mức bilirubin bao nhiêu gây vàng da?", "options": ["Vượt mức 60 μmol/L", "Vượt mức 50 μmol/L", "Vượt mức 80 μmol/L", "Vượt mức 70 μmol/L"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fd3adc7369074d9e95e6d816124eee70", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Yếu tố có khả năng kích thích quá trình tái tạo gan, ngoại trừ:", "options": ["TGFb", "HGF", "TGFa", "EGF"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ef3ae18c1c4d4065a92ac7ec371dafdf", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Chọn câu SAI trong các câu sau?", "options": ["GGT là chỉ điểm nhạy đối với gan-mật, tăng 5 - 30 lần trong tắc mật trong hoặc sau gan.", "AFP là một chất chỉ điểm ung thư và cũng có thể được dùng trong việc sàng lọc dị tật bẩm sinh, bất thường NST thai nhi.", "Phân biệt nhồi máu và bệnh gan bằng tỉ số AST/ALT, trong đó viêm gan có tỷ số AST/ALT > 1.", "ALP thường tăng trong các bệnh gan và xương, trong đó ALP tăng 3 - 10 lần trong tắc mật."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3efeec1a3a1a4d709c3808fdb0623f15", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn câu SAI", "options": ["Trong trường hợp tắc mật, cơ thể thiếu vitamin K dẫn đến thời gian Prothrombin tăng", "Bình thường thời gian prothrombin khoảng 12-14 giây (INR 0.9 -1.3)", "Hematocrit cao làm giảm thời gian prothrombin", "Thời gian prothrombin tăng khi tế bào gan bị tổn thương đến mức không thể tổng hợp đủ các yếu tố đông máu"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "871824ee94934c6e9dbc473598f64e60", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Xác định mức độ tổn thương gan dựa trên:", "options": ["Thang điểm Glasgow", "Phân loại Tirads", "Phân loại Child - Pugh", "Phân loại RIFLE"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "08d1ac5cbdcc4f98892674da1d332477", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "“ Tiêu chuẩn vàng” cho phép xác định mức độ nghiêm trọng của xơ gan:", "options": ["Chụp cắt lớp vi tính ổ bụng.", "Sinh thiết gan", "Siêu âm ổ bụng", "Hóa sinh gan"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f544e8d1bcd64f2f998d7f8ea2b537f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Xét nghiệm đóng vai trò quan trọng trong việc theo dõi đáp ứng của người bệnh với phác đồ điều trị:", "options": ["Hóa sinh gan", "Sinh thiết gan", "Siêu âm ổ bụng", "Chụp cắt lớp vi tính ổ bụng."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "15bd0d3981d24820b67e968e464fb846", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tình trạng viêm trong viêm gan có thể xác định bằng xét nghiệm, ngoại trừ:", "options": ["Đo tốc độ máu lắng (Tăng trong mọi phản ứng viêm)", "Sinh hóa máu", "Điện di protein huyết thanh", "Định lượng các protein viêm"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a6986b40079d47fa8a0b80f80731b6bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân được xác định suy gan mạn khi:", "options": ["Bilirubin giảm, PT giảm", "Albumin giảm, thời gian đông máu tăng", "Albumin tăng, thời gian đông máu giảm", "Bilirubin tăng, PT giảm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "592437b33a8e4e69be5b0b520d63bdb4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong hội chứng hủy tế bào gan chất nào có giá trị trong việc nhận định tình trạng và nguyên nhân hủy tế bào gan ?", "options": ["AST", "Aminotransferase", "ALT", "GGT"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9f694771ec3a441ba366c21bde435485", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong vàng da tắc mật, tăng bilirubin máu là do:", "options": ["Bilirubin toàn phần", "Bilirubin bán toàn phần", "Bilirubin tự do", "Bilirubin liên hợp"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cd60f6452a5c4feba99f0b04f746c277", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Ý sai về viêm gan do rượu:", "options": ["Thiếu máu, tăng bạch cầu và tăng hoạt độ các aminotransferase", "Giá trị AST hiếm khi tăng cao hơn 10 lần GHT, giá trị ALT thường thấp hơn giá trị AST", "Tăng rất nhẹ hoạt độ các aminotransferase", "Tỷ số AST/ALT > 2 là dấu hiệu để phân biệt nguyên nhân viêm gan do rượu"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3e93e7cce5544bada8949ade57ac6f4b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "16. Các yếu tố ảnh hưởng đến GGT, NGOẠI TRỪ?", "options": ["Hoạt độ GGT giảm sau bữa ăn.", "Ở PNCT, hoạt độ GGT huyết thanh tăng trong những tháng đầu thai kỳ", "Giữa các ngày, hoạt độ GGT huyết thanh dao động trong khoảng 10 - 15%", "Hoạt độ GGT tăng ở người béo phì."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "982ca974ec6d486bbe4761677cbd4eba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "15. Phát biểu ĐÚNG về chỉ số ALP?", "options": ["Thời gian bán thải ALP có nguồn gốc gan là 7 ngày.", "Tăng hoạt độ ALP huyết tương không đặc hiệu đối với bệnh gan", "Hoạt độ ALP ở nữ luôn cao hơn ở nam", "Ở PNCT, hoạt độ ALP tăng ở 3 tháng đầu thai kỳ"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fe1594ec177f4b5baff8725d6e23be69", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "14. Phát biểu SAI về aminotransferase:", "options": ["Hai aminotransferase phổ biến là AST và ALT", "Hoạt độ AST và ALT trong tế bào gan cao gấp 3000 - 7000 lần so với hoạt độ trong huyết tương", "Hoạt độ enzyme tăng chỉ phản ánh tế bào gan bị tổn thương", "Hoạt độ enzyme aminotransferase có giá trị trong chẩn đoán chức năng gan"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d1fd0d31750442029013c519e9d87466", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "13. Chỉ số xét nghiệm hóa sinh liên quan đến sắc tố mật?", "options": ["GGT", "Bilirubin", "Albumin", "AST"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "888679acfe674ff9a75da9932b743936", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "11. Đánh giá chức năng tổng hợp của gan dựa vào:", "options": ["Nồng độ glucose huyết tương", "Nồng độ protein trong huyết tương", "Nồng độ lipid trong huyết tương", "Nồng độ ure trong huyết tương"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "552ea295d3ec4aceb28e0ff6554e28f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Dạ dày bị chèn đẩy khi:", "options": ["Đảo ngược các phủ tạng.", "Có bệnh lý bên trong dạ dày.", "Có bệnh lý ở thành dạ dày.", "Khi có bất thường ở các tạng lân cận."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bda0fc23e6d643b6b85252733cc9c769", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Dạ dày có hình sừng bò trong trường hợp :", "options": ["Tăng trương lực", "Người khoẻ mạnh.", "Không có đáp án", "Giảm trương lực,"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6da480b7600f49dcbc9c1159f4040e07", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Hình lồi là biểu hiện của:", "options": ["Đục khoét, xâm lấn vào thành dạ dày.", "Ổ đọng thuốc ở lòng dạ dày.", "Tổn thương xâm lấn vào lòng dạ dày.", "Xâm lấn vào lòng dạ dày."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2240b982423e4e15b9b8f985cbbd320d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Hình đồng hồ cát ở dạ dày là do:", "options": ["Thắt hẹp ở cả hai bờ.", "Thắt hẹp ở bờ cong nhỏ.", "Thắt hẹp ở bờ cong lớn.", "Tổn thương xâm nhập cả hai bờ."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "af96c476310a44b1915e1404145dd35b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Trên hình ảnh X quang, ổ loét dạ dày là:", "options": ["Hình lồi không cố định, không thường xuyên", "Ổ đục khoét vào thành dạ dày", "Ổ đọng thuốc, cố định thường xuyên", "Hình lồi không cố định, thường xuyên"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7b2571ae49504319bcfb64bdb8c6a795", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Radiology"], "question": "Các đặc điểm nào là của tổn thương hẹp thực quản ác tính?", "options": ["Đoạn hẹp thẳng trục, bờ đều đặn, tiếp nối giữa vùng lành và vùng tổn thương chuyển đổi từ từ.", "Đoạn hẹp thẳng trục, bờ không đều, tiếp nỗi giữa vùng lành và vùng tổn thương chuyển đổi từ từ.", "Đoạn hẹp lệch trục, bờ đều đặn, tiếp nối giữa vùng lành và vùng tổn thương bờ dốc đứng", "Đoạn hẹp lệch trục, bờ không đều, tiếp nối giữa vùng lành và vùng tổn thương bờ dốc đứng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8a8be4c604e64b81a075c54cb0215849", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Đặc điểm hình ảnh ổ loét trên X quang thực quản là hình ảnh sau:", "options": ["Hình ảnh do khối tăng sinh trong lòng thực quản hoặc thực quản bị đè từ ngoài vào.", "Là những hình ổ đọng thuốc lồi lên trên bờ thực quản, thường hay ở 1/3 dưới thực quản do chứng trào ngược dịch vị.", "Hình ảnh 1 đoạn của bờ thực quản mất sóng nhu động và có thể sụt vào trong lòng biểu hiện của sự dày khu trú của thành thực quản, thường gặp trong ung thư thể thâm nhiễm.", "Hình ảnh có thể nằm ở bờ thực quản hoặc ở bề mặt tạo nên những vùng khuyết sáng bờ nham nhở hoặc nhẵn tùy theo nguyên nhân."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "52ca1567fe814958844f2e6172378fe0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Để chẩn đoán ung thư thực quản, chủ yếu dựa vào:", "options": ["Siêu âm nội soi", "Nội soi kết hợp sinh thiết.", "Xquang Kết Hợp Sinh Thiết", "Chụp cắt lớp kết hợp sinh thiết"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "de721299c3bd40c09078786335004861", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Có mấy thể ung thư thực quản?", "options": ["4", "5", "2", "3"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "335c7e190e7d4ee692f9167c2b29187a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Radiology"], "question": "Đâu là hình ảnh X quang của ung thư thực quản thể loét sùi? (chọn đáp án đúng và ghi lại các hình ảnh còn lại của thể nào?)", "options": ["Là những hình khuyết bờ không đều, những nụ sùi lớn có thể làm tắc lòng thực quản. (Thể u nhú)", "Hình ảnh hẹp lệch trục, ngoằn ngoèo, khúc khuỷu, ở giai đoạn sớm có thể thấy hình cứng đục khoét. (Thể hẹp)", "Có các hình ổ đọng thuốc giữa các hình khuyết, biểu hiện bằng 1 ổ loét bao quanh bởi 1 gờ sáng gọi là loét thấu kính."], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9b351b93823246aeaa617c5b6a898001", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Các hình ảnh sau, đâu là hình ảnh của túi thừa thực quản?", "options": ["Hình ảnh túi cản quang có cổ dính vào thành thực quản, thường nằm ở 1/3 giữa hoặc ngay trên cơ hoành.", "Thực quản giống hình củ cải hay hình mũi kiếm, chụp baryte thấy thực quản bị hẹp ngay ở tâm vị, thẳng trục, phía trên giãn to đều.", "Có các hình sáng tròn tập trung như chùm nho hoặc các vệt sáng dài ngoằn ngoèo, đôi khi tạo hình ảnh giả u."], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cd588adedfc44a09b2d126f0f27a3be5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm của thoát vị cuộn (còn gọi là thoát vị cạnh thực quản):", "options": ["Thường gặp ở người già, khi khối thoát vị lớn.", "Thực quản ngắn, túi hơi nằm trên vòm hoành, thường kèm viêm thực quản dẫn tớihẹp và đôi khi kèm theo loét thực quản.", "Tâm vị trượt qua lỗ hoành kéo theo túi phình dạ dày nằm trên vòm hoành.", "Tâm vị nằm dưới cơ hoành, chỉ có túi hơi chui qua lỗ hoành và nằm trên cơ hoành."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "82b1e1ea49b141178ced55fb4ffc75d0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Polyp túi mật là", "options": ["U nhú", "Schwanome", "U tuyến dạng nang", "U tuyến nhỏ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "848dd1d01d054462967206b12d7c0ae3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Phương pháp chẩn đoán hình ảnh tốt nhất với polyp túi mật là", "options": ["CT", "XQ", "khác", "Siêu âm"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f01e7b72230d48a5ad6d946c9e4dd8ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Nang ống mật chủ", "options": ["Ngoài siêu âm chụp đg mật ngược dòng, chụp cộng hưởng từ giúp chẩn đoán dễ dàng", "Siêu âm đường mật ngoài gan giãn hình thoi, lắng đọng bùn mật hoặc sỏi.", "Nang phần thấp ống mật chủ phân biệt với nang đầu tụy", "a+b+c"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3548d41a2b7e49baa75abc97cf8e5494", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu siêu âm thường thấy và dễ phát hiện nhất của ung thư đường mật vùng ngã ba là", "options": ["Túi mật giãn căng", "Hẹp ngã ba đường mật", "Khối nằm trong đường mật", "Giãn đường mật trong gan phải và trái"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cc0dfea1e2074e80a8a2369758b1490f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm nào sau đây là đúng nhất với đường mật trên siêu âm", "options": ["Đường mật ngoài gan thường nằm trước than tĩnh mạch cửa", "Ống mật chủ giãn >8m luôn gợi í có tắc mật", "túi mật thấy rõ hơn lúc đói vì tránh được thức ăn trong dạ dày- ruột", "Bình thường thấy được rõ các nhánh đường mật trong gan"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4be9e93236e34978887e2a1a000fcc46", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Trên phim Xquang bụng không chuẩn bị tư thế đưng, hình hơi bình thường trong ống tiêu hóa rất ít khi gặp ở vị trí nào sau đây", "options": ["Đại tràng góc lách", "Tá tràng", "Manh tràng", "Phình vị lớn dạ dày"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3e6a400a46d642d9b7d47876320048c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Trong chu kỳ của sán dây lợn, người có thể là:", "options": ["Vật chủ chính.", "Vật chủ phụ", "*D. Câu A và C đều đúng.", "Vật chủ tình cờ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ed5be7a7a83f4f429068c721a348665e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Quá trình nghiên cứu ký sinh trùng cần chú ý một số đặc điểm sau đây ngoại trừ:", "options": ["Đặc điểm sinh học của ký sinh trùng.", "Phương thức phát triển và đặc điểm của bệnh", "Vị trí gây bệnh của ký sinh trùng", "Ảnh hưởng qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0af7da8e7379431c98158154051605b0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Ký sinh trùng là một sinh vật .............., trong quá trình sống nhờ vào những sinh vật khác đang sống, sử dụng các chất dinh dưỡng của những sinh vật đó, sống phát triển và duy trì sự sống.", "options": ["Tất cả các câu trên", "Tự dưỡng", "Sống", "Dị dưỡng."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bde59dba2afa411fbfee8c55f67bbec3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:", "options": ["Phương thức sinh sản hữu tính", "Tất cả đúng", "Sinh sản vô tính", "Sinh sản đơn tính"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "006ece1923bb405fbe0408f7d8b6e748", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:", "options": ["Sinh sản nẩy chồi", "Sinh sản đa phôi", "Tất cả đúng", "Sinh sản tái sinh"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dc280005475246ebb3a645fa03899c14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Ký sinh trùng muốn sống, phát triển và duy trì nòi giống nhất thiết phải có các điều kiện cần và đủ ngoại trừ", "options": ["Nhiệt độ cần thiết", "Môi trường thích hợp", "Vật chủ tương ứng và khối cảm thụ", "Độ ẩm cần thiết"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c5d558fe38684aac8370ff3327b7ba14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chu kỳ đơn giản nhất của ký sinh trùng là chu kỳ:", "options": ["Mầm bệnh ở người hoặc động vật được thải ra ngoại cảnh, sau đó xâm nhập vào vật chủ trung gian truyền bệnh (các loại giáp xác hoặc thuỷ sinh) nếu người hoặc động vật ăn phải các loại giáp xác hoặc thực vật thuỷ sinh sẽ mang bệnh", "Kiểu chu kỳ 2: Mầm bệnh từ người hoặc động vật vào vật chủ trùng gian rồi VCTG đưa mầm bệnh vào người", "Kiểu chu kỳ 1: Mầm bệnh từ người thải ra ngoại cảnh 1 thời gian ngắn rồi lại xâm nhập vào người", "Kiểu chu kỳ 1: mầm bệnh từ người ra ngoại cảnh vào 1 vật chủ trung gian rồi vật chủ trung gian đưa mầm bệnh vào người."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e86c5a105fe54c7282587365f298b3fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh ký sinh trùng có đặc điểm sau ngoại trừ:", "options": ["Thường xuyên gây các biến chứng nghiêm trọng", "Có thời hạn hoặc lâu dài", "Bệnh phổ biến theo vùng", "Âm thầm, lặng lẽ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "56c530568b4840a187caf472a21d4b31", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Sự tương tác qua lại giữ ký sinh trùng và vật chủ trong quá trình ký sinh sẽ dẫn đến các kết quả sau ngoại trừ:", "options": ["Ký sinh trùng bị chết do tác nhân ngoại lai", "Ký sinh trùng bị chết do thời hạn", "Cùng tồn tại với vật chủ (hoại sinh)", "Vật chủ chết"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "66c4f5cdbd27410d9feeb2f83c912f4c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Sinh vật bị KST sống nhờ và phát triển trong nó được gọi là:", "options": ["Vật chủ phụ", "Vật chủ chính", "Tất cả các câu trên đều đúng", "Vật chủ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b6fa90494ac648faa12c5d137246525a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm để phân biệt KST với sinh vật ăn thịt khác là:", "options": ["KST chiếm các chất của vật chủ và gây hại cho vật chủ", "KST chiếm các chất của cơ thể vật chủ một cách tiệm tiến", "Tất cả đúng", "KST chiếm các chất của vật chủ và phá huỷ tức khắc đời sống của vật chủ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "103f772e394e4825a9e9d4089dcee9a0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Những KST bằng tác hại của chúng thực thụ gây các triệu chứng bệnh cho chủ là:", "options": ["Không có lựa chọn nào ở đây", "Vật chủ trung gian", "KST truyền bệnh", "KST gây bệnh"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "228c080ba3f947a08ed1e2b2582fd201", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "KST truyền bệnh là:", "options": ["Không có lựa chọn nào ở đây", "Những KST gây bệnh", "Những KST trung gian môi giới truyền bệnh và đôi khi có thể gây bệnh", "Những KST trung gian môi giới truyền bệnh"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6860c6ee66ca4cdea5003361089a8256", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chu kỳ đơn giản của ký sinh trùng là:", "options": ["Chu kỳ thực hiện trên một vật chủ", "Chy kỳ KST có tỷ lệ nhiễm bệnh thấp", "Chu kỳ thực hiền cần có VCTG", "Chu kỳ thực hiện có hai vật chủ trở lên"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "073a9208beb54b29a930fba0c445d27b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Yếu tố nào sau đây là đặc điểm của bệnh ký sinh:", "options": ["Bệnh phổ biến theo vùng, mang tính chất thời hạn,thường kéo dài ,diễn biến thầm lặng", "Bệnh khỏi phát rầm rộ", "Bệnh ký sinh trùng phổ biễn theo mùa", "Bệnh thường kéo dài suốt đời sống vật chủ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8185e450c3024638b842060f458980bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tác hại hay gặp nhất do ký sinh trùng gây ra là:", "options": ["Mất chất dinh dưỡng", "Đau bụng", "Thiếu máu", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "97eee395685a447493a170d71cc54094", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Vật chủ phụ của ký sinh trùng là:", "options": ["Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn đa phôi", "Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn hữu giới,hoạt động: vật chủ chính", "Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn vô giới", "Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng hay sinh sản vô giới"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f27685c20ee346fc8d5916b3e752d11b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chu kỳ phức tạp của ký sinh trùng là:", "options": ["Chu kỳ có từ hai vật chủ và bệnh ký sinh trùng có tỷ lệ nhiễm cao", "Chu kỳ thực hiện có từ hai vật chủ trở lên", "Tất cả đều đúng", "Chu kỳ có từ hai vật chủ và bệnh ký sinh trùng có tỷ lệ nhiễm thấp"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "113d3a49ecd0411ca48293e90f811b1b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:", "options": ["Sinh sản hữu tính và vô tính.", "Sinh sản hữu tính, vô tính và đa phôi", "Sinh sản vô tính", "Sinh sản hữu tính"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "41681d363e094a8390972bfbbe91148d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Hiện tượng lạc chỗ của giun sán ký sinh nói lên mối quan hệ giữa:", "options": ["Nguồn bệnh và mầm bệnh", "Người bệnh với người lành", "Người lành mang mầm bệnh và người bệnh", "Cơ quan ký sinh đặc hiệu và cơ quan ký sinh bất thường của giun sán"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "625a53dc8e244a729c2e77c9e3631f5f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng trong bệnh giun, sán ký sinh đóng vai trò:", "options": ["Chuẩn đoán nguyên nhân gây bệnh", "Chuẩn đoán xác định bệnh", "Định hướng trong chẩn đoán", "Quyết định trong chuẩn đoán"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4338479d432d4b4db5d89a165c048b7d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Yếu tố không phải tác hại của giun sán ký sinh:", "options": ["Chiếm chất dinh dưỡng", "Gây bệnh lỵ amip ở ruột", "Gây dị ứng, mẩn ngứa ngoài da", "Gây viêm loét ruột"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "59c5d8f3d68c4c6a97d700872b90715e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Yếu tố quyết định trong chẩn đoán bệnh do giun sán ký sinh:", "options": ["Dựa vào triệu chứng lâm sáng", "Tất cả đều đúng", "Xét nghiệm miễn dịch học", "Xét nghiệm hình thái ký sinh trùng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "845e1ae91b3044928c499e2349079e5d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Phương thức sinh sản của giun, sán ký sinh:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Sinh sản đa phôi", "Sinh sản hữu giới kiểu lưỡng giới", "Sinh sản lưỡng giới kiểu đơn giới"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "25aa59900e7d44c7bdc4a25fb4e9e088", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đường xâm nhập của mầm bệnh giun sán vào vật chủ gồm:", "options": ["Đường tiêu hóa, đường máu và qua da", "Đường sinh dục, đường máu và qua da", "Tất cả đều đúng", "Đường tiêu hóa, đường máu và đường sinh dục"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b0259efd14e94607a1d5aa0425cb9c36", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Ngành giun dẹt gồm:", "options": ["Lớp sán lá và giun móc", "Lớp sán lá và sán dây", "Tất cả đều đúng", "Lớp sán dây"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b23c29efe73d4a12990ea050694e2837", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Hiện tượng lạc chủ của giun sán ký sinh nói lên sự lây nhiễm bệnh giữa:", "options": ["Người bệnh và người lành", "Cơ quan ký sinh đặc hiệu và cơ quan ký sinh bất thường", "Người và động vật", "Người lành mang mầm bệnh và người bệnh"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e028390dcf1d478b8de7d8c5bf68936c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Mô tả nào đúng về đặc điểm của tá tràng?", "options": ["Có đường kính lớn hơn đại tràng", "Theo giải phẫu được chia làm 2 phần", "Là phần đầu của ruột non", "Tá tràng cố định chiếm 2/3 đầu khúc I"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4d3ec760e374415b9dc206f7f1e229c1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ruột thừa bình thường nằm ở vị trí nào?", "options": ["Hố chậu phải", "Hố chậu trái", "Ngang rốn", "Dưới gan"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a4a23f10b24448819b8e460e89ba7018", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Mặt dưới gan nằm đè lên tạng nào dưới đây?", "options": ["Tụy", "Thận phải", "Thận trái", "Lách"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b9d2981e40df49549b6ba78707b55c86", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Động mạch nào dưới đây là nhánh của động mạch gan riêng?", "options": ["Động mạch môn vị", "Động mạch vành vị", "Động mạch vị mạc nối phải", "Động mạch vị mạc nối trái"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b766fa2034604d988f3c0bd8114134e5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Tĩnh mạch cửa có đặc điểm nào sau đây?", "options": ["Thu nhận máu của toàn bộ hệ tiêu hóa", "Do 4 tĩnh mạch lớn tạo thành", "Không có các van chức năng", "Đổ trực tiếp về tĩnh mạch chủ dưới"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "668a7e82bf0f4578a8fb34cf6580867c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Động mạch nào tham gia trực tiếp vào vòng nối ở bờ cong nhỏ dạ dày?", "options": ["Động mạch tỳ", "ĐM vị trái (gan) vị phải (thân tạng),( đoán z)", "Động mạch vị tá tràng", "Không có đáp án nào đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f7e131c7818b44188a6708efdc097c3d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Đoạn nào của đại tràng dưới đây có đặc điểm chung khác với các đoạn còn lại?", "options": ["Kết tràng ngang", "Trực tràng", "Kết tràng chậu hông", "Manh tràng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "206c4abc5fec45d3b70c5a4daa0ab0fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Neurology"], "question": "Mô tả nào dưới đây là đúng về mạch máu thần kinh của gan?", "options": ["Tĩnh mạch gánh thuộc tĩnh mạch dinh dưỡng", "Động mạch gan thuộc động mạch chức phận", "Động mạch gan tách từ động mạch chủ bụng", "Thần kinh của gan là thần kinh thực vật"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e99ff208942548b38c74aa457a1d42bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Động mạch nào dưới đây cấp máu trực tiếp cho khối tá tụy?", "options": ["Động mạch mạc treo tràng trên", "Động mạch gan chung", "Động mạch gan riêng", "Động mạch tỳ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4427cb0ab3274505b05dffea2a6bfadc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Kết tràng phải gồm những phần nào dưới đây?", "options": ["Manh tràng , kết tràng lên, một phần kết tràng ngang", "Manh tràng , kết tràng lên, toàn bộ kết tràng ngang", "Kết tràng lên , toàn bộ kết tràng ngang", "Manh tràng , kết tràng lên"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2f3fc4bc81d54dbd85a97b7db9bdd02a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Phần nào dưới đây của ruột già không di động?", "options": ["Kết tràng lên , kết tràng ngang", "Kết tràng lên , kết tràng xuống", "Manh tràng , kết tràng ngang", "Kết tràng ngang , kết tràng xuống"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9ca1ec538be147279fd1158eae9e3e33", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Muốn phẫu thuật vòi thận bác sĩ sẽ chọn đường nào dưới đây để thuận tiện nhất?", "options": ["Dọc theo bờ ngoài khối cơ chung", "Đường dọc theo bờ dưới xương sườn cuối", "Qua thành bụng trước", "Đường vân giáp giữa xương sườn XII và bờ ngoài của cơ chung"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eea90aa2322042cfa0ae0981f06c137e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Thoái hóa mỡ thường gặp ở:", "options": ["Rối loạn chuyển hóa", "Tế bào gan", "Bệnh tự miễn", "Bệnh lý viêm mạn"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7122b47c43a44fab8bce7f40788fba36", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Hoại tử mỡ có thể gặp trong bệnh lý nào sau đây:", "options": ["Viêm ruột thừa", "Viêm tụy cấp", "Nhồi máu phổi", "Đái tháo đường"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "49449ebce18d4fdb934b2784f1a81c60", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Teo các tuyến của niêm mạc dạ dày gặp trong viêm dạ dày mạn tính nguyên nhân là do:", "options": ["Gián đoạn mất nguồn nội tiết", "Giảm chức năng tế bào", "Không đủ cung cấp oxy", "Nhiễm trùng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f4a8ff1f6404411bb06efa413ab37f5d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bít tắc động mạch mạc treo dẫn tới:", "options": ["Nhồi máu cơ tim DM vành", "Nhồi máu ruột", "Nhồi máu phổi DM phổi", "Nhồi máu não thiếu máu cục bộ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1c9d283bc736461eaf55701589a2394d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm của bệnh Crohn:", "options": ["Không bao giờ có hoại tử bã đậu, đôi khi thấy hoại tử dạng tơ huyết", "Không có tế bào khổng lồ Langhang.", "Nhiều thể hình sao", "Tổn thương trên từng đoạn ruột, điển hình ở đoạn cuối hồi tràng đại tràng, trực tràng, hậu môn, dạng loét hình khe nứt sâu xơ hóa ở các lớp áo vách ruột"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "18869db0b71449aeb76db6f2b2acb2ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Dạ dày bị chèn đẩy khi:", "options": ["Có bệnh lý ở thành dạ dày.", "Đảo ngược các phủ tạng.", "Khi có bất thường ở các tạng lân cận.", "Có bệnh lý bên trong dạ dày."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "76827c6a319846898246ca398b36d6bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Khi tăng trương lực, dạ dày có :", "options": ["Niêm mạc rộng và sâu,", "Nhu động rộng và sâu.", "Không có ý nào đúng", "Tất cả các ý trên"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "df0c00e9864c4a08be9a1df873fe02af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "61. Tá tràng di động gặp ở:", "options": ["D3", "D2", "D4", "D1"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d0fbe75db6144f68a307b5ab7a12a1c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "71. Ta có thể dùng thuốc cản quang chụp mạch máu để chụp ống tiêu hóa.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c7fd295779914e2a9b74e0f09ceb84d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "72. Nội soi tiêu hoá không làm được khi ống tiêu hoá bị hẹp.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "efb0a2c12baf4856b0f03ebb94801e42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "73. Chẩn đoán nội soi thường chính xác hơn chụp X quang ống tiêu hoá nhờ đánh giá được bề mặt thành ống tiêu hoá và có thể làm sinh thiết.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b9cc992f18014758b9fd099120770671", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "74. Phương pháp chẩn đoán hình ảnh tốt nhất đối với thành ống tiêu hoá là siêu âm hiện đại:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0871462e806843f7aad0bd143c3633ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology", "Radiology"], "question": "Tỉ lệ tử vong do tai biến thuốc cản quang khi chụp niệu đồ tĩnh mạch là", "options": ["1/10.000", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ffdaa2463dec4aa580b95248f8063cbb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology", "Radiology", "Geriatrics", "Pediatrics"], "question": "Chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV) là kỹ thuật nên hạn chế đối với trẻ sơ sinh < 15 ngày và người già >70 tuổi.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "58fc5995d6c241488d618ac839c3e9a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Triệu chứng nôn ra máu trong bệnh lý gan mật", "options": ["Dấu hiệu nặng của ung thư gan", "Hay gặp trong viêm gan", "Không có triệu chứng này.", "Có thể gặp trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1c70c8c8f16644bbb70f738d4e21489f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Psychiatry", "Internal Medicine"], "question": "Dấu hiệu rối loạn tâm thần ở bệnh nhân gan mật thường gặp trong", "options": ["Bệnh não gan", "Áp xe gan", "Gan nhiễm mỡ", "Viêm gan"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f68adc0e9a92483aa77103cf98a77821", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Lách to kèm bụng báng thường gặp trong", "options": ["Gan nhiễm mỡ.", "Tăng áp lực tĩnh mạch cửa do xơ gan", "Viêm gan cấp", "Ung thư gan"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "50a2ea4874284622bd0aca579e680593", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "AST và ALT phản ánh", "options": ["Tình trạng nhiễm trùng", "Giảm chức năng tổng hợp Protein", "Tắc mật.", "Thương tổn tế bào gan"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "78e7c22643a1486cb9f9fd92baf0c6b1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Internal Medicine"], "question": "Nghiệm pháp Murphy (+) trong", "options": ["Viêm túi mật to.", "Sỏi OMC", "Viêm túi mật teo", "Viêm tuỵ cấp."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dba2681175054e73b56b197eaee712a0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Các điểm sau đây là điểm đau ruột thừa, ngoại trừ điểm", "options": ["Thượng vị", "Macburney", "Clado", "Trên mào chậu"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c49163ae8cb24e408f903a7809076585", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Nghiệm pháp Murphy có giá trị chẩn đoán", "options": ["Viêm túi mật teo", "Túi mật to", "Sỏi túi mật", "Gan to"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "210e4f2060354657a2aefb7e889f2df2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Nghiệm pháp rung gan có giá trị chẩn đoán", "options": ["U gan", "Áp xe gan", "Viêm gan virus", "Gan to"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4b9a6c09d13842f4bd8968c5ec5beea8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Câu nào sau đây đúng liên quan đến loét đường tiêu hóa", "options": ["NSAIDs phá hủy niêm mạc dạ dày bằng cách tăng tiết acid clohidric", "Bệnh nhân đau nóng rát thượng vị xảy ra ngay sau khi ăn", "Hút thuốc lá không phải là một yếu tố", "Có mối liên quan nhiễm trùng với Helicobacter pylori"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cadcc0d67db245068e8a3a3f210f3b71", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bài tiết axit trong bệnh loét dạ dày tá tràng có thể giảm bằng cách nào trong số các biện pháp sau:", "options": ["Phong tỏa các thụ thể H2 histamin", "Điều trị bằng thuốc kháng sinh", "Phong tỏa tiết secretin", "Phong tỏa của hoạt động của pepsin"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "343249f4dc5c4cbe91dbce0cef32af27", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Chụp X quang bụng nằm không chuẩn bị trên bệnh nhân thủng ổ loét dạ dày tá tràng thường có dấu hiệu liềm hơi dưới hoành đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "632023909ec9477cb34970d95afe1926", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày tá tràng, gõ đục vùng thấp chứng tỏ có dịch khu trú trong ổ bụng đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "936a2a0db3294f538230248f191f0b4f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày tá tràng có triệu chứng cơ năng sau: Đau thường phải gập người lại, không dám cử động mạnh. Đau từng cơn, lan ra khắp ổ bụng?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "17185163e3084528986b06cda2572fc4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày - tá tràng thì dấu hiệu bụng cứng như gỗ, co cứng thành bụng là một triệu chứng bao giờ cũng có nhưng ở mức độ khác nhau và có giá trị bậc nhất trong chẩn đoán?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "97c9fc125a3a47918c966cba278961f2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Một trong những dấu hiệu phân biệt thủng ổ loét dạ dày tá tràng với viêm phúc mạc ruột thừa là “sốt” đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4576ecfc94b74e3194994c2231d901f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Trên thực tế, để chẩn đoán thủng ổ loét dạ dày tá tràng người ta thường bơm thuốc cản quang chụp dạ dày tá tràng, nếu thấy thuốc thoát ra ngoài ổ bụng thì chẩn đoán thủng ổ loét dạ dày tá tràng đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bdff3501a92442bba7269fa08e1d881a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Điều trị thủng ổ loét dạ dày - tá tràng bằng phương pháp hút liên tục không mổ là một phương pháp đơn giản nhưng có nhiều nhược điểm nên chỉ định rất giới hạn?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "588f293d3a86475184a081d14bc01647", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày - tá tràng thì dấu hiệu bụng cứng như gỗ, co cứng thành bụng là một triệu chứng bao giờ cũng có nhưng ở các mức độ khác nhau và có giá trị bậc nhất trong chẩn đoán?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ad0141ac4cfd41809bf52211a6146ec9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày - tá tràng thì bí trung, đại tiện là một dấu hiệu muộn vì thường là nó biểu hiện một tình trạng viêm phúc mạc toàn thể làm liệt ruột, ruột mất nhu động?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "64c7a6350bbd4a9ba335b2eda1b75a4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Trong thủng dạ dày - tá tràng việc chụp X quang bụng không chuẩn bị để tìm liềm hơi dưới cơ hoành là cần thiết và bắt buộc?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8eb42b8c8a574e99b75c63893cc3f57c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Gan to trong sỏi ống mật có đặc điểm: to đều, mặt nhẵn, bờ sắc, ấn đau tức. đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai (Bờ tù)"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eb114506844841ca828af281013ec642", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thẩm mật phúc mạc là tình trạng viêm phúc mạc do đường mật bị thủng, dịch mật vào ổ bụng gây viêm phúc mạc, đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ecab909500254e7399af957c349c179d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Viêm phúc mạc mật là tình trạng viêm phúc mạc do đường mật dãn, dịch mật thấm qua thành đường mật gây viêm phúc mạc, đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "98d1acc664b34c56acc80891283e56a0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Sỏi ống mật chủ được chỉ định mổ cấp cứu là tốt nhất?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9128005b98a84096b04620cb7180decb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Sỏi ống mật chủ đơn thuần nằm ở vị trí trên cơ vòng Oddi chỉ định làm ERCP là hợp lý nhất?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "79ad2983793248258ddeb45b152a8158", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Đám quanh ruột thừa không nổ ngay vì: Là biến chứng nặng, bệnh nhân yếu không chịu được cuộc mổ. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c5a61c7883744b9391312939bcf48b92", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Đám quánh ruột thừa không mổ ngay vì: ruột thừa chưa vỡ, phản ứng viêm dính, quai ruột bọc xung quanh khó tìm được ruột thừa. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a33dde48e21d40bb81487438ed73972c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Thủng dạ dày khác viêm ruột thừa là Thủng dạ dày thường đau ở thượng vị trước sau đó đau hố chậu phải, đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2c397d9f69e246b6843b8799ef533b6a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Tăng cảm giác da là một dấu hiệu luôn luôn có trong viêm ruột thừa cấp?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3bd0908a0c384a2f9e8aff0d50a39020", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Áp xe ruột thừa là áp xe không có vỏ bọc?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "93dc58b0aafd4efb9434a02597c4fd6c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Khi chẩn đoán là đám quánh ruột thừa thì có chỉ định mổ ngay?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2adb1d5e23214ec1b44e08f727be3fe1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Ruột thừa là một phần của ống tiêu hoá không đảm nhiệm một chức năng sinh lý gì của cơ thể?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1d052538e42646f0a45a7f7768636324", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư dạ dày thường được phát hiện sớm vì triệu chứng lâm sàng thường rõ ràng và điển hình?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e79ad0198b2b4fc3baa1bd87950ad609", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Trong ung thư dạ dày, các triệu chứng lâm sàng chỉ có tính chất gợi ý, để chẩn đoán xác định cần phải chụp X-quang và nội soi sinh thiết?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1712aaef301547c2b7ab7b7f7c14593f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Trong ung thư dạ dày, nếu được chẩn đoán và phẫu thuật sớm (giai đoạn 0, I) tỷ lệ sống sau 5 năm là > 90%?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dd5e44391d0f410cafd6448cb55e2bf4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Trong ung thư đại tràng, phân độ theo Dukes được sử dụng nhiều nhất, còn phân độ theo TMN ít sử dụng?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9eed323bf32945d281a5f91317f8e0da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Điều trị hỗ trợ trong ung thư đại tràng bằng đa hoá trị liệu được chỉ định cho các của ung thư theo phân độ của Dukes?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3f7f9e10ec9442ed95019dc0d692f2a4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Vùng nhiệt đới tiêu chảy do Rotavirus thường xảy ra cao điểm vào mùa khô lạnh:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3c1eb4637e974162956889955dd13d55", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Shigella gây bệnh theo cơ chế xâm nhập niêm mạc:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1e25882b4e964a4eb21e9bb0753ef02a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Một trẻ 2 tuổi được đánh giá mất nước nặng vì: li bì, mắt rất trũng, nếp véo da mất chậm:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3a26130931cb4fceae6e96f93040f6ff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Hỏi kỹ về chất nôn có thể xác định nguyên nhân gây nôn.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bba276c1c5cc4067a6bead50c96b7cf4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Dấu hiệu rắn bò kèm theo nôn thường xuất hiện khi trẻ bị hẹp phì đại môn vị.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f4651ce2efff454c98a2e8a5b0a612cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh lý có tính chất hệ thống thường gây nôn ở lứa tuổi:", "options": ["Sơ sinh", "Bú mẹ", "Dậy thì", "Niên thiếu"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8083aa233e2644d08ff708500553ff1f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bé Tâm, 3 tháng tuổi, thường bị nôn sau ăn. Để tránh tình trạng nôn, cần phải để Tâm nằm yên sau khi bú", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "690958968be5441897c81ed5fba6ff9c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Chụp X quang bụng nằm không chuẩn bị trên bệnh nhân thủng ổ loét dạ dày tá tràng thường có dấu hiệu liềm hơi dưới hoành", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d22c07cbb24543e4be2da89f5feeca4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày tá tràng, gõ đục vùng thấp chứng tỏ có dịch khu trú trong ổ bụng đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4ebce568569c4cb89f13537a8f4b8de9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày tá tràng có triệu chứng cơ năng sau: Đau thường phải gập người lại, không dám cử động mạnh. Đau từng cơn, lan ra khắp ổ bụng:", "options": ["Đúng", "Sai."], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3a4475c5386d43d88c3205b851b97868", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày - tá tràng thì dấu hiệu bụng cứng như gỗ, co cứng thành bụng là một triệu chứng bao giờ cũng có nhưng ở mức độ khác nhau và có giá trị bậc nhất trong chẩn đoán", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "68c3bd9400ff4df9b5490806f03baee1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Một trong những dấu hiệu phân biệt thủng ổ loét dạ dày tá tràng với viêm phúc mạc ruột thừa là “sốt” đúng hay sai", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fc97e531b3a442a7a0fa0bd5069e30e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Trên thực tế, để chẩn đoán thủng ổ loét dạ dày tá tràng người ta thường bơm thuốc cản quang chụp dạ dày tá tràng, nếu thấy thuốc thoát ra ngoài ổ bụng thì chẩn đoán thủng ổ loét dạ dày tá tràng đúng hay sai?", "options": ["Sai.", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "57689ac1dbaa41b98b92250a205370de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Điều trị thủng ổ loét dạ dày - tá tràng bằng phương pháp hút liên tục không mổ là một phương pháp đơn giản nhưng có nhiều nhược điểm nên chỉ định rất giới hạn.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "55d2bd392bd24274b3c86c1edc523f1a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày - tá tràng thì dấu hiệu bụng cứng như gỗ, co cứng thành bụng là một triệu chứng bao giờ cũng có nhưng ở các mức độ khác nhau và có giá trị bậc nhất trong chẩn đoán", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "680fd3c5ecdd4aed81eecfa578230207", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày - tá tràng thì bí trung, đại tiện là một dấu hiệu muộn vì thường là nó biểu hiện một tình trạng viêm phúc mạc toàn thể làm liệt ruột, ruột mất nhu động.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "071179813c854d428214022a8bd938cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Trong thủng dạ dày - tá tràng việc chụp X quang bụng không chuẩn bị để tìm liềm hơi dưới cơ hoành là cần thiết và bắt buộc", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ff6fd5ef6ea3416ba81ddce8ce0cefa9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Gan to trong sỏi ống mật có đặc điểm: to đều, mặt nhẵn, bờ sắc, ấn đau tức. đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f38dc24847bf443c8e6882d4e6b0f72d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Viêm phúc mạc mật là tình trạng viêm phúc mạc do đường mà dãn, dịch mật thâm qua thành đường mật gây viêm phúc mạc, đúng đến", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "17c12c58419e4400bc708ef9c4062952", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư dạ dày thường được phát hiện sớm vì triệu chứng lâm sàng thường rõ ràng và điển hình.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b647a6a2ee014924b588239e5b36846e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Radiology"], "question": "Trong ung thư dạ dày, các triệu chứng lâm sàng chỉ có tính chất gợi ý, để chẩn đoán xác định cần phải chụp X-quang và nội soi sinh thiết.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4058b29f32564cfd9c2cf69c645eb688", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Trong ung thư dạ dày, nếu được chẩn đoán và phẫu thuật sớm (giai đoạn 0, I) tỷ lệ sống sau 5 năm là > 90%.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fffadbfbc944424bb815ba82be42ce15", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Đám quanh ruột thừa không mổ ngay vì: Là biến chứng nặng, bệnh nhân yếu không chỉu được cuộc mổ. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d13a2a7b5c2f44358eb1f9d88492691a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Đám quánh ruột thừa không nổ ngay vi: ruột thừa chưa vỡ, phản ứng viêm dính, quai ruột bọc xung quanh khó tìm được ruột thừa. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a2df3c8e0dc148d0aa00d819dbb240d3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Tăng cảm giác da là một dấu hiệu luôn luôn có trong viêm ruột thira cấp", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7fed9ecdc76f4c45919eb0585d9b356d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Áp xe ruột thừa là áp xe không có vỏ bọc", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5a0a07833ac7466795a147d2ed05a1a3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Khi chẩn đoán là đám quánh ruột thừa thì có chỉ định mổ ngay:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ded139d6c95241dcbca0c76bc09cca10", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Ruột thừa là một phần của ống tiêu hoá không đảm nhiệm một chức năng sinh lý gì của cơ thể:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "675c0decf74c4d02a6e51c1d1a7e0115", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Sỏi ống mật chủ kẹt ở cơ vòng Oddi được xem là nguyên nhân chính gây nên viêm tụy cấp:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d407eeb0864e49f48ec4ad46f0369a11", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Điều trị viêm tụy cấp thể phù chủ yếu là điều trị:", "options": ["Ngoại khoa", "Nội khoa"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e44a4758f86e4cac979aa61aee4e8d04", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Hẹp môn vị là một bệnh tiến triển nhanh và lúc đầu có thể xuất hiện từng đợt", "options": ["Đúng.", "Sai."], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0c4de4f8812146a79ea1a029bce0d76c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Hẹp môn vị giai đoạn cuối là một cấp cứu nội - ngoại khoa cần can thiệp cấp cứu ngay", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b9f6569efa65497b89de38c3ffe63b0f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Phẫu thuật nội vị tràng trong điều trị hẹp môn vị nhảm: lập lại lưu thông dạ dày - ruột và giải quyết nguyên nhân gây hẹp tuy nhiên có thể xảy ra loét miệng nói sau này.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "401dcfe9bdb44a7fa2dcb2d9bcb28138", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Đoạn dạ dày trong hẹp môn vị mang tinh triệt để vị ngoài giải quyết hẹp non nó còn ấy bỏ được nguyên nhân gây hẹp (khối u, ổ loét...) và chỉ áp dụng được cho những bệnh nhân hẹp môn vị giai đoạn sau.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f021ff2539484d70b95279036e9a682a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Yếu tố nguy cơ hàng đầu trong ung thư đại trực tràng là ăn nhiều chất xơ, ít thịt, mỡ động vật và các chất lượng?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3fd6bb9e775b444eba678e9f6f21c17b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư đại tràng, phân độ theo Dukes được sử dụng nhiều nhất, còn phân độ theo TMN thì sử dụng?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2b6cf52ddc1647cbbd585c92048e78bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Điều trị hỗ trợ trong ung thư đại tràng bằng đa hoá trị liệu được chỉ định cho các của ung thư theo phân độ của Dukes?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2a70b4aeeccd4224b94870c059e9b148", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Virus viêm gan B, viêm gan C là nguyên nhân gây ra ung thư gì?", "options": ["Ung thư gan", "Ung thư túi mật", "Ung thư đại trực tràng", "Ung thư dạ dày"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "767d821b5468494dad5366cdb7d72d62", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Vi khuẩn nào sau đây là tác nhân gây ung thư?", "options": ["HP", "Tụ cầu", "Liên cầu", "Phế cầu"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "184564d3f7474ddc9f2516d512467cba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Yếu tố tạo thuận lợi cho sự hấp thu sắt ở ruột non là Acide chlorhydrique?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "df36b7604e7440039c025d6503912162", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Trẻ ăn nhiều chất bột sớm dễ bị còi xương vì trong bột có nhiều acide phytinic, chất này kết hợp với Ca thành muối calciphitinat không hoà tan làm cho sự hấp thu Ca ở ruột bị giảm.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ea6d17b29c0346b08fe6f85845baf1bc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Hỏi kỹ về chất nôn có thể xác định nguyên nhân gây nôn.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "13e04c03bb904506adb5de5dac753b1c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Ăn nhiều chất xơ chỉ được thực hiện khi điều trị táo bón bị thất bại với các biện pháp khác.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "167bd5c2240944fd964ec125109524b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu rắn bò kèm theo nôn thường xuất hiện khi trẻ bị hẹp phì đại môn vị.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eb1e1855ea454afab230edbd5fbec0f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Ở trẻ sơ sinh bị táo bón, thì chậm đào thải phân su là dấu hiệu quan trọng nhất để hướng đến chẩn đoán trẻ bị phình đại tràng bẩm sinh:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fb8bf875a2aa460c98e2879107f024c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Thăm khám lâm sàng quan trọng nhất ở trẻ bị táo bón kéo dài là nghe nhu động ruột", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6bc2d1a4e1ae46839ff4afdab81abc0b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bé Nga, 7 tháng tuổi thường bị táo bón , điều cần phải làm đầu tiên là tăng cường nước uống cho trẻ", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c8815fa4aa744219bf5c4acf4a5b7c79", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Tập thói quen đi ỉa là một biện pháp không cần thiết để phòng táo bón ở trẻ bú mẹ.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "206238f10ca5437ea0161c9b673ec7b8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Shigella gây bệnh theo cơ chế xâm nhập niêm mạc.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7bae55270f7e406eb5acd1ffb5db7da1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày tá tràng có triệu chứng cơ năng sau: Đau thường phải gập người lại, không dám cử động mạnh. Đau từng cơn, lan ra khắp ổ bụng:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c6f76e0e742b46a8a9d8d9bb4d66e3c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày - tá tràng thì dấu hiệu bụng cứng như gỗ, co cứng thành bụng là một triệu chứng bao giờ cũng có nhưng ở mức độ khác nhau và có giá trị bậc nhất trong chẩn đoán", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "88914ada4e20434b93ec2087ca44b743", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Radiology"], "question": "Trên thực tế, để chẩn đoán thủng ổ loét dạ dày tá tràng người ta thường bơm thuốc cản quang chụp dạ dày tá tràng, nếu thấy thuốc thoát ra ngoài ổ bụng thì chẩn đoán thủng ổ loét dạ dày tá tràng đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "46539222579d409d88fae2f33912e14b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Điều trị thủng ổ loét dạ dày - tá tràng bằng phương pháp hút liên tục không mổ là một phương pháp đơn giản nhưng có nhiều nhược điểm nên chỉ định rất giới hạn.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ed3b55d713dc4b6289144a91dbd8e690", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày - tá tràng thì dấu hiệu bụng cứng như gỗ, co cứng thành bụng là một triệu chứng bao giờ cũng có nhưng ở các mức độ khác nhau và có giá trị bậc nhất trong chẩn đoán", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8fa46e7ad8344be39e074b0906f5a0c0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày - tá tràng thì bí trung, đại tiện là một dấu hiệu muộn vì thường là nó biểu hiện một tình trạng viêm phúc mạc toàn thể làm liệt ruột, ruột mất nhu động.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b618f3685d2d46398f53653e60ee9057", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Radiology"], "question": "Trong thủng dạ dày - tá tràng việc chụp X quang bụng không chuẩn bị để tìm liềm hơi dưới cơ hoành là cần thiết và bắt buộc", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3ba2ac29f8244c189a03072288c74df4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Gan to trong sỏi ống mật có đặc điểm: to đều, mặt nhẵn, bờ sắc, ấn đau tức. đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b1aa7a29eba143c3b9cd77c21c498fc2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Thẩm mật phúc mạc là tình trạng viêm phúc mạc do đường mật bị thủng, dịch mật vào ổ bụng gây viêm phúc mạc, đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ebc625875b944ccc9cb88ebb3a216a03", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Viêm phúc mạc mật là tình trạng viêm phúc mạc do đường mà dãn, dịch mật thâm qua thành đường mật gây viêm phúc mạc, đúng đến", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "31c3a849e0e14d9a9c395dbb50789a63", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Sỏi ống mật chủ được chỉ định mổ cấp cứu là tốt nhất:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "345d3635104d49da9ae665fa20fad2ee", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Sỏi ống mật chủ đơn thuần nằm ở vị trí trên cơ vòng Oddi chỉ định làm ERCP là hợp lý nhất:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4cdc1063ab2d49929d327811b87c7d2d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Viêm ruột thừa ở trẻ em dễ nhầm với bệnh viêm hạch – hầu – màng tiếp hợp đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4096bffadf7f43ff8012f5416878e75b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Viêm ruột thừa ở trẻ em hay nhân với viêm hạch mạc treo đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0d9961810d554302a10deee2ffaaff8e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ruột thừa là một phần của ống tiêu hoá không đảm nhiệm một chức năng sinh lý gì của cơ thể:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6eccb997589b4d4caa8583cc962a330d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Sỏi ống mật chủ kẹt ở cơ vòng Oddi được xem là nguyên nhân chính gây nên viêm tụy cấp:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "173420eb281643e18ef6d5bb917e97e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Hẹp môn vị là một bệnh tiến triển nhanh và lúc đầu có thể xuất hiện từng đợt", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6ed9eadf836940e28b98c0913a008626", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư đại tràng, phân độ theo Dukes được sử dụng nhiều nhất, còn phân độ theo TMN ít sử dụng.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bb1742bf6c5e4675a15c9d1e68547233", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Điều trị hỗ trợ trong ung thư đại tràng bằng đa hoá trị liệu được chỉ định cho các của ung thư theo phân độ của Dukes:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b65e658e7076412ba8673d632e553326", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Trong ung thư dạ dày, nếu được chẩn đoán và phẫu thuật sớm (giai đoạn 0, I) tỷ lệ sống sau 5 năm là > 90%.", "options": ["Sai", "Đúng (70%)"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3318d577de454456a57cbdbe8b91d978", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Hai loại Plasmodium có thể ngủ ở tế bào gan là:", "options": ["P. Falciparum và P. vivax", "P. Vivax và P. ovale", "P. Falciparum và P. Malarie", "P. Ovale và P. Malarie."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1fc2ce1297cb4ca29855390e3775dca1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Lâm sàng thời kỳ khởi phát bệnh tả:", "options": ["Khởi phát đột ngột ỉa trước nôn sau.", "Khởi phát đột ngột bằng sốt cao, rét run.", "Khởi phát đột ngột bằng triệu chứng đau bụng dữ dội.", "Khởi phát đột ngột bằng nôn trước, ỉa sau."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "df3a5264111746699f034e9d1f73e28b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Xét nghiệm trong bệnh tả:", "options": ["Chức năng thận có thể suy.", "Số lượng hồng cầu, bạch cầu bình thường, Hematocrit giảm.", "Rối loạn điện giải: Na giảm nhiều, K+, Ca2+ giảm, dự trữ kiềm tăng.", "Tăng độ PH của máu."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3cbfe5a88927448b9b6dd45d9282af2e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm của mầm bệnh gây bệnh lỵ trực khuNn:", "options": ["Có 2 nhóm.", "Có 3 nhóm.", "Có 1 nhóm.", "Có 4 nhóm."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "630e15b297f44b46a7d5e4d338dcebec", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Biểu hiện lâm sàng trong thời kỳ khởi phát viêm gan vi rút cấp:", "options": ["Sốt cao ớn rét.", "Vàng da, vàng mắt.", "Không sốt khi xuất hiện vàng da.", "Mệt mỏi rã rời cả thể xác lẫn tinh thần."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dab988450f7648898f9d15f6154c0b1d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng nhất: Biến chứng ngoài ruột của lỵ amips là:", "options": ["Sa trực tràng.", "Xuất huyết tiêu hóa.", "áp xe gan.", "Trĩ."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "88b13953f01b4a3f883eed044e17187d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. So với lỵ trực khuẩn, bệnh lỵ amips thường có các triệu chứng:", "options": ["Đi ngoài nhiều lần hơn.", "Sốt cao hơn.", "ít bị tái phát.", "Đau bụng cả hai hố chậu."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "75bf0cf82ff443cba4b4ed9bf7356432", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Phát biểu nào là đúng khi đề cập đến bệnh viêm gan vi rút:", "options": ["Rượu, bia, lao động quá sức... là những yếu tố làm bệnh viêm gan nặng lên Đã có vaccin phòng bệnh viêm gan A và C.", "INVALID_OPTION", "Bệnh nhân viêm gan vi rút sau khi ra viện cần ăn kiêng (thịt, mỡ..) 6 - 12 tháng tuỳ theo mức độ bệnh.", "Theo dõi tình trạng tắc mật không cần theo dõi các xét nghiệm chỉ cần theo dõi các dấu hiệu trên lâm sàng."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6218ebf3eb47472e86754146af249c92", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Điều trị viêm gan virut cấp cần chú ý:", "options": ["Điều trị triệu chứng chỉ là hỗ trợ, ít quan trọng.", "Nghỉ ngơi tại giường là quan trọng nhất để gan tự hồi phục.", "Ăn tăng đạm, tăng đường, tăng vitamin... tuyệt đối kiêng ăn mỡ.", "Kiêng ruợu, nhưng có thể uống bia vì bia có độ cồn thấp."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1856dd1a49584ed4a9d10d9f5cd56e6c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Viêm gan vi rút do virut viêm gan B gây ra có các đặc điểm sau:", "options": ["Lây truyền đường tiêu hoá.", ">80% không có biểu hiện lâm sàng.", "ít khả năng lây truyền do dùng chung bơm, kim tiêm.", "Không chuyển thành mạn tính."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "63228a76196545a3880946314cd5cb93", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng nhất: Phát biểu nào về bệnh lỵ amips là đúng:", "options": ["Điều trị triệu chứng kết hợp với điều trị theo cơ chế bệnh sinh.", "Là bệnh dễ tái phát.", "Thời gian ủ bệnh ngắn.", "Biểu hiện lâm sàng thường rầm rộ."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9991452400bb4012b989f4a284400906", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Trong bệnh viêm gan vi rút xét nghiệm Albumin, tỷ lệ Prothrombin đặc trưng cho", "options": ["Tình trạng hủy hoại tế bào gan.", "Tình trạng tắc mật.", "Tình trạng suy tế bào gan.", "Tình trạng viêm tổ chức liên kết."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "584024cd7be940fe851473747136e108", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm nào không phải là đặc điểm về biến chứng xuất huyết đường tiêu hoá trong bệnh thương hàn:", "options": ["Gặp khoảng 15% các trường hợp nhưng có tới 25% các bệnh nhân có vi xuất huyết không cần phải truyền máu.", "Cần phải phẫu thuật mới cầm được máu.", "Quá trình xuất huyết thường diễn biến nặng.", "Xuất hiện tuần lễ thứ 1 của bệnh."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "53483aa8dd4d42a5a42f4581d8686193", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. So với lỵ trực khuẩn, bệnh lỵ amips thường có các triệu chứng:", "options": ["Sốt cao hơn.", "Đi ngoài nhiều lần hơn.", "Đau bụng cả hai hố chậu.", "ít bị tái phát."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3ec8a72f622f4e9a868f3cc76f41febe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Pediatrics"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm viêm tinh hoàn trong quai bị ngoại trừ:", "options": ["Bệnh nhân đau ở tinh hoàn sắp bị sưng, rồi tinh hoàn sưng to gấp 3 ÷ 4 lần bình thường, đau nhức, da bìu đỏ, đôi khi mào tinh cũng sưng to.", "Sau 2 tháng mới đánh giá được tinh hoàn có bị teo hay không.", "Bệnh xuất hiện sau khi sưng tuyến mang tai 1 ÷ 2 tuần.", "Một số tác giả thấy tỷ lệ teo tinh hoàn do quai bị là 10 ÷ 15% sau 2 ÷ 4 tháng mắc bệnh."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "583fc2c9a0f4456cb15dfc8d4baf4811", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Các biến chứng gặp trong bệnh thương hàn:", "options": ["Không gặp ở giai đoạn hồi phục của bệnh.", "Thường xảy ra vào tuần 2, 3.", "Thường xảy ra vào tuần 1, 2.", "Thường xảy ra vào tuần 3, 4."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ba844d0bb885454081b3f924efaa4e2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Điều trị triệu chứng bệnh Leptospirosis ngoại trừ:", "options": ["Chống suy thận: lợi tiểu hoặc lọc máu.", "Trợ tim mạch, hô hấp.", "Bù nước và điện giải đảm bảo nước tiểu từ 1500 ÷ 2000ml/ngày.", "Chống hôn mê gan."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b08d1a7ec6cf492d9c95b08faad17ebb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Yếu tố chẩn đoán quyết định bệnh thương hàn là:", "options": ["Phản ứng Widal (+).", "Phân lập vi khuẩn (+) từ các bệnh phẩm.", "Bạch cầu bình thường hoặc giảm.", "Sốt kéo dài kèm theo rối loạn tiêu hóa."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6763dab3b342421b8d8a91f7be9cb430", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Kháng thể nào không phải là kháng thể kháng lại kháng nguyên của vi rút viêm gan B:", "options": ["Anti - HCV.", "Anti - HBs.", "Anti - HBe.", "Anti - HBc."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "688d1e5130574a42a2329f1ea2b84227", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm của lỵ amips thể cấp tính:", "options": ["Phân nhiều, nhầy máu thường riêng rẽ.", "Đau bụng khu trú nhiều ở hố chậu trái.", "Khởi phát từ từ với triệu chứng rối loạn tiêu hóa.", "Số lần đi ngoài nhiều 15 -20 lần/ngày."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4238705c71354f4785372f11c430a5aa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Yếu tố dịch tễ học có ý nghĩa trong chẩn đoán bệnh lỵ trực khuẩn:", "options": ["Trẻ em và người già.", "Nhiều người mắc trong cùng 1 tập thể và cùng một thời gian.", "Nơi có nhiều ruồi phát triển.", "Nhà ở chật chội, kém vệ sinh."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0858d367474e44c094b57f378a5447f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Biến chứng không gặp trong lỵ trực khuẩn là:", "options": ["Viêm phổi.", "Hội chứng Reiter", "Chảy máu ruột", "Thủng ruột"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c22eabd6346841e29f4d8f94fa23f2a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Xét nghiệm quan trọng để đánh giá và theo dõi tiến triển của viêm gan vi rút:", "options": ["Công thức máu.", "Nước tiểu.", "Phản ứng Gross, Maclagan.", "Men Transaminase."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c2b743564c3c400681fcaa74078939fd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm của vi rút viêm gan E:", "options": ["Axit nhân của vi rút viêm gan E là DNA.", "Phụ nữ có thai bị viêm gan do HEV dễ trở thành viêm gan ác tính.", "Đường lây truyền ngoài đường tiêu hoá.", "Đường lây truyên do dùng chung bơm-kim tiêm."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c76c28d3a5c34d9ba2a522e859474e1e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Phát biểu nào là sai khi đề cập đến bệnh viêm gan vi rút", "options": ["Các viêm gan vi rút B, C và D lây truyền theo đường máu.", "Tỷ lệ viêm gan vi rút C mãn tính sau khi nhiễm HCV thường > 80%.", "Vi rút viêm gan D nhờ vỏ HBsAg của vi rút viêm gan B để phát triển.", "Nếu Anti HCV (+) trong huyết thanh là chắc chắn bệnh nhân đang bị bệnh viêm gan do Virut viêm gan C."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c68402af71e94e0186b823f81b20aa3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân gây sự khác biệt về sinh khả dụng đường uống của trẻ em dưới 1 tuổi với trẻ lớn", "options": ["Nhu động ruột yếu hơn trẻ lớn", "Hệ enzym phân hủy thuốc chưa hoàn chỉnh", "Sự có bóp tống chất chứa ra khỏi dạ dày mạnh hơn trẻ lớn", "Độ pH dạ dày thấp hơn trẻ lớn"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4dd9e9e8277245ea85f0f10ff0ab1f3e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Gastroenterology"], "question": "Sự thay đổi chức năng sinh lý ống tiêu hóa ở người cao tuổi là", "options": ["Lượng abumin huyết tương giảm", "Tổng lượng nước cơ thể giảm", "Thành phần Lipit giảm", "Dòng máu qua tạng giảm"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ac86477b2fef4df78f9a82fe7337a5d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Gastroenterology"], "question": "Yếu tố ảnh hưởng đến chuyển hóa thuốc ở gan của người cao tuổi là", "options": ["Giảm hiệu suất tim", "Giảm lượng albumin huyết tương", "Alphal-acid glycoprotein ko đổi hoặc tăng nhẹ", "Giảm dòng máu qua gan"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2fb8bb72cef3444cb2811c0143163c05", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Gastroenterology"], "question": "Theo tuổi tác, khả năng tiết HCl của dạ dày bị giảm làm ... dạ dày tăng so với lúc còn trẻ.", "options": ["Thể tích", "Enzyme", "Nhu động", "pH"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e914e22a1ff24bbda1446c64d1b30602", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Magnesi sulfat MgSO4.7H2O dùng làm gì?", "options": ["Thúc đẩy sự tạo máu.", "Thuốc nhuận tràng, tẩy.", "Dùng phòng và chữa nhiễm khuẩn các vết thương, vết bỏng.", "Định lượng glucose trong nước tiểu."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2790cf658b4e4a3aae12806f66b418c1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nhiều hợp chất của Mg không tan được sử dụng làm thuốc kháng axit trong trường hợp nào?", "options": ["Thúc đẩy sự tạo máu.", "Định lượng glucose trong nước tiểu.", "Điều trị viêm loét dạ dày – tá tràng.", "Dùng phòng và chữa nhiễm khuẩn các vết thương, vết bỏng."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9f6c95bde533451bb741a00dd78e9383", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng khác nhau giữa K washiorkor và Marasmus là:", "options": ["Kích thích thần kinh", "Giảm cân", "Rối loạn tiêu hóa", "Phù dinh dưỡng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5051beb1c18c4a82be7682a31696386a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân gây nôn ít nguy hiểm", "options": ["Do rối loạn thần kinh thực vật", "Nôn là TW của các bệnh cáp tính", "Do dị tật tiêu hóa", "Nôn do tâm lý"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4262a84e16f74fecab95452635515755", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Trẻ 4 tháng tuổi nôn nhiều 1 tuần nay, không sốt, háu ăn, sụt cân, mất nước nghĩ đến:", "options": ["Hẹp phi đại môn vị", "B: Rối loạn thần kinh thực vật", "D: Do ăn uống", "C: Viêm họng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0fe92cc9839340c4a4e2eb3ab6571b81", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Nôn do phì đại môn vị thường xuất hiện sau đẻ vào tuần thứ:", "options": ["DTuần 4", "B: Tuần 2", "A: Tuần 1", "C: Tuần 3"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e8185bb1feb64ffe8fdb0196b4506bd3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Chẩn đoán nôn do rối loạn thần kinh thực vật dựa vào:", "options": ["D. Siêu âm ổ bụng", "B: Soi dạ dày", "Lâm sàng", "Chụp dạ dày"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f457333c16b34630962490d8970a76da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics", "Surgery"], "question": "Chẩn đoán nôn do hẹp phì đại môn vị dựa vào:", "options": ["Soi dạ dày", "Siêu âm ổ bụng", "Lâm sàng", "Chụp dạ dày"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fdb463ebd267482f863fd294e3a96f1e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Trẻ nhỏ nôn do ăn uống cần điều trị:", "options": ["Điều chỉnh chế độ ăn", "Uống thuốc chống nôn", "Bế đứng 15 phút sau khi ăn", "Pha sữa thêm nhiều đường"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3c030f85f23d43db8e8495556c0029c2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Táo bón là đi ị phân khô cứng, thời gian:", "options": ["2 ngày đi 1 lần", "3 ngày đi 1 lần", "2 ngày đi 1 lần", "4 ngày đi 1 lần"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d5f58095286d4fe0a0580853aaadf77e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân gây táo bón dễ khắc phục nhất:", "options": ["D: Viêm đại tràng mãn", "ANuôi bằng sữa bò", "C: Suy dinh dưỡng", "B: Còi xương"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e3a4248a497142a5aff980a6d84e174c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân gây táo bón ở trẻ ≤ 1 tuổi hay gặp nhất do:", "options": ["Nứt hậu môn", "uống thuốc có sắt", "Tâm lý", "Ăn uống"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e89e6b8d031948bfb62966f5cd6b7b5c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Táo bón do ăn uống thường gặp nhất do:", "options": ["Ăn nhiều bột, thiếu chất bã, uống ít", "Nuôi bằng sữa bò", "Ăn số lượng ít", "Ăn đồ ăn dễ gây táo nước"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9f6a24eb05bb4099ad15c9d6363a26de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Nguyên nhân táo bón cần phát hiện sớm:", "options": ["A: Phì đại môn vị", "Phình đại tràng bẩm sinh", "D: Suy giáp trạng", "C: Teo ruột, không hậu môn"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9f1a98b84ae5431b9443a4a4eecd9fc5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Nguyên nhân táo bón kéo dài ở trẻ em hay gặp nhất:", "options": ["Suy giáp trạng", "D: Còi xương, suy dinh dưỡng", "Viêm đại tràng mãn", "C: Đái tháo đường"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "10b1be18a106490380ec28babce341d1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng của táo bón hay gặp nhất là:", "options": ["Nhức đầu mất ngủ", "Đi ỉa khó khăn", "Đau bụng chướng hơi", "ỉa máu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "45272991ca1f4e52aa17fa1456f85826", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Liều Lactulose chữa táo bón ở trẻ < 1 tuổi là:", "options": ["5ml/lần", "6ml/lần", "4ml/lần", "3ml/lần"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7decfc8e74424f568beeccca8b4dde6f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Liều Sorbitol 5g điều trị táo bón ở trẻ em là:", "options": ["C: 1,5 gói/ngày", "B: 1 gói/ngày", "D: 2 gói/ngày.", "A1/2 gói/ngày"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "689252dfa0f446c8b580aae453990c6b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu rắn bò kèm theo nôn thường xuất hiện khi trẻ bị hẹp phì đại môn vị", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ce71545039d94c80af1f90d40fe39178", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bé Tâm, 3 tháng tuổi, thường bị nôn sau ăn. Để tránh tình trạng nôn, cần phải để Tâm nằm yên sau khi bú", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0a4b759ae6844f4f8a594d7b01694550", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Tìm lỗ dò hậu môn-trực tràng cần được thực hiện khi thăm khám trẻ bị táo bón", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "514d8b433a1d4d8882fcadefcc101b43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Ở trẻ sơ sinh bị táo bón, chậm đào thải phân su là dấu hiệu quan trọng nhất để hướng đến chẩn đoán trẻ bị phình đại tràng bẩm sinh", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3dc6b2e022c64f5eb3d69a2a836c4282", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Thăm khám lâm sàng quan trọng nhất ở trẻ bị táo bón kéo dài là nghe nhu động ruột", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "564a16cc9a11440e8938f6b233ffb015", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bé Nga, 7 tháng tuổi thường bị táo bón, điều trị cần phải làm đầu tiên là tăng cường nước uống cho trẻ", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "102898b2752f434b832b1aff048d2597", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Khi bị mất dấu hiệu chạm cột sống (lọc cọc thanh quản cột sống) tức là thực quản vùng cổ bình thường đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "415c155fbb46440ea5cddfe1be170c53", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Dị vật nhỏ sắc nhọn như xương cá hay gặp trong thực quản hơn vùng miệng đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4d59ca4ba62d4367a08a81c3f9fbe32c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Trào ngược dạ dày-thực quản không phải là nguyên nhân thuận lợi gây viêm họng mạn tính đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3a95bd6bd5bf420c897eddb3113fad8a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu rắn bò kèm theo nôn thường xuất hiện khi trẻ bị hẹp phì đại môn vị", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c27451add16f4ccaab0c082e59452b49", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bé Tâm, 3 tháng tuổi, thường bị nôn sau ăn. Để tránh tình trạng nôn, cần phải để Tâm nằm yên sau khi bú?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c5317dda3e1842c3b38dc341987b89ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Tìm lỗ dò hậu môn-trực tràng cần được thực hiện khi thăm khám trẻ bị táo bón?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "114e064453414daa92c45097482b96f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Ở trẻ sơ sinh bị táo bón, chậm đào thải phân su là dấu hiệu quan trọng nhất để hướng đến chẩn đoán trẻ bị phình đại tràng bẩm sinh?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f9d4c06588bf418fa55a9c75f44d7d8e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Thăm khám lâm sàng quan trọng nhất ở trẻ bị táo bón kéo dài là nghe nhu động ruột?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e881fc395efa4dbe80acade529c15dce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bé Nga, 7 tháng tuổi thường bị táo bón, điều trị cần phải làm đầu tiên là tăng cường nước uống cho trẻ?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "90c3fae38c62498ab1cd353891b3b729", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Dò hậu môn được định nghĩa?", "options": ["Sự thông thương bất thường giữa biểu mô trụ của ống hậu môn và biểu mô lát tầng của da hậu môn", "Sự thông thương bất thường giữa biểu mô lát tầng của ống hậu môn và biểu mô trụ của da hậu môn", "Sự thông thương bất thường giữa ống hậu môn và trực tràng", "Sự thông thương bất thường giữa ống hậu môn và da hậu môn"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "99612a079d324ed08536221b1ba5d50e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Yếu tố thuận lợi cho sự hình thành bệnh trĩ đã được khoa học chứng minh?", "options": ["Ăn nhiều tiêu, ớt", "Viêm đại tràng mạn tính và táo bón kinh niên", "Uống nhiều café", "Người nằm lâu và nhiều"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9b2820a9723f4b13ba776a821653f5ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân dò hậu môn?", "options": ["Nhiễm trùng các tuyến hậu môn", "Không bao giờ là bẩm sinh", "Nhiễm trùng mô dưới niêm mạc ống hậu môn", "Nhiễm trùng mô dưới da ống hậu môn"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "40729e0609e4449a9b45cd1608ca2889", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng của trĩ?", "options": ["Tất cả đúng", "Triệu chứng chính là đau khi đại tiện, cho dù phân không đóng khuôn", "Triệu chứng chính là chảy máu khi đi cầu", "Triệu chứng chính là chảy dịch bất thường ở tầng sinh môn"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "33b65901468c4f65b81c9835bc51cafd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Định luật Goodsall trong dò hậu môn?", "options": ["Nếu lỗ dò nằm ở nửa sau của đường thẳng đi ngang qua lỗ hậu môn thì có lỗ trong nằm ở đường giữa sau", "Nếu lỗ dò nằm ở nửa trước của đường thẳng đi ngang qua lỗ hậu môn thì có lỗ trong nằm ở đường giữa trước", "Nếu lỗ dò nằm ở nửa trước của đường thẳng đi ngang qua lỗ hậu môn thì có lỗ trong nằm ở đường giữa sau", "Nếu lỗ dò nằm ở nửa sau của đường thẳng đi ngang qua lỗ hậu môn thì có lỗ trong nằm ở đường giữa trước"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b2dccc1d5ec74f04b21e00adbfca76d8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Các phương pháp điều trị trĩ bao gồm?", "options": ["Phẫu thuật cắt trĩ", "Thuốc đông y có phối hợp hay không châm cứu", "Tất cả đúng", "Điều trị nội khoa"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8f00e0f047844170a0049958dcdb6444", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Điều trị dò hậu môn?", "options": ["Phẫu thuật cắt bỏ đường dò", "Cả 3 đúng", "Điều trị nội khoa", "Thuốc đông y có phối hợp hay không châm cứu"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5c53c0198d814fd2aa95fddf2dec96ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Các phương pháp phẫu thuật dò hậu môn (Đ/S)?", "options": ["Cắt bỏ đường dò", "Mở đường dò ra da", "D…………..", "Cắt bỏ ống hậu môn mang theo đường dò"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "afd042d9f3194e09853990832b49f40a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Dịch báng trong xơ gan?", "options": ["Do tăng áp các TM tạng", "Do tăng áp lực TM cửa", "Do tăng Aldosterol", "Do áp lực keo huyết tương giảm"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1071a8f650ca46fe9657598f2d971365", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Dịch tiết trong ổ bụng gặp trong trường hợp?", "options": ["Viêm phúc mạc", "Nhiễm trùng báng", "Nhồi máu mạc treo", "Thủng tạng rỗng làm các chất trong lòng tạng tiết ra ngoài"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "47c9a49c8e794989b80add49551b02b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Dịch báng kèm với dấu chứng đầu sứa nổi lên?", "options": ["Có shunt cửa chủ do tuần hoàn hệ cửa bị cản trở", "Nhồi máu TM cửa", "Nhồi máu mạc treo", "Tắc TM trên gan"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "135e142a22054c559619bd6a848d6a1b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đường dẫn mật ngoài gan gồm?", "options": ["Túi mật, ống túi mật, ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ", "Ống trong tiểu thuỳ, ống mật chủ, ống gan chung", "Ống mật chủ, ống gan chung, ống quanh tiểu thuỳ", "Ống túi mật, túi mật, ống gan phải, ống gan trái"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9e0f9ba00a59460ba614d2916aa5de58", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm Bilirubin trực tiếp?", "options": ["Không thải được qua nước tiểu", "Không phân cực", "Được hấp thu ở ruột", "Hoà tan được trong nước"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ebdcf0460c7d46bc90691c2cafb7e839", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Khám bệnh nhân tăng Bilirubin máu về lâm sàng thì cần khám kỹ (Đ/S): A. Dấu suy tế bào gan, túi mật lớn; B. Dấu tăng áp cửa, gan lớn; C. Túi mật lớn, suy tim phải", "options": ["Không có lựa chọn nào", "Dấu suy tế bào gan, túi mật lớn", "Dấu tăng áp cửa, gan lớn", "Túi mật lớn, suy tim phải"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "31991974d11049f082ead3ea4a42134d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng không phải của vàng da do tán huyết:", "options": ["Gan lớn, lách lớn", "Sốt", "Thiếu máu", "Cơn đau quặn gan"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a24310105242441da6fc882fd7b06e57", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Bilirubin gián tiếp không thải qua nước tiểu vì:", "options": ["Do không hấp thu vào máu", "Do có tính phân cực", "Không tan trong nước", "Khối lượng phân tử lớn không qua được màng đáy cầu thận"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fb3c3dfdd9ae4908832c32d54462ccee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Táo bón khi lượng nước trong phân còn (TÁO BÓN):", "options": ["Dưới 80%", "Dưới 50%", "Dưới 70%", "Dưới 60%"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "33c396c62b7c4bb5849bb9809d701577", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Psychiatry"], "question": "Táo bón kéo dài có thể gây ra (Đ/S): A. Mất ngủ; B. Thay đổi tính tình; C. Đau vùng thắt lưng; D………….", "options": ["Mất ngủ", "Không có lựa chọn nào", "Đau vùng thắt lưng", "Thay đổi tính tình"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d9c066826f674effa88354748459bb78", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Đám rối tĩnh mạch trĩ nằm:", "options": ["Trong lớp cơ", "Giữa lớp cơ và lớp niêm mạc", "Trong lớp niêm mạc", "Bao bọc xung quanh ống hậu môn"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d7e4ac9c28d44ef68d0a97d8f7ce1254", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Triệu chứng chảy dịch ở dò hậu môn có tính chất:", "options": ["Số lượng rất nhiều", "Liên tục", "2-3 ngày rồi tự hết, sau đó chảy lại", "A và B đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6ad52205035b4a04b42f56014425e10c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Nhìn đơn thuần có thể phát hiện, ngoại trừ:", "options": ["Sa hậu môn – trực tràng", "Nứt kẽ hậu môn", "U trực tràng, đại tràng", "Trĩ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7f48222b59054aae908619afe77c17a0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Gastroenterology"], "question": "Thăm trực tràng có thể phát hiện các thương tổn ngoài hậu môn – trực tràng sau:", "options": ["Tử cung và âm đạo nữ", "Tiền liệt tuyến ở nam", "Túi tinh và ống dẫn tinh ở nam", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ed06c0b517c94d088e108cc1d9103575", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ỉa máu là triệu chứng thường gặp trong:", "options": ["Áp xe quanh hậu môn", "Trĩ", "Dò hậu môn", "A và B đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2003c20023604afa89b6637c477bd8d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Các tổn thương có thể gặp ở vùng tầng sinh môn sau là:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Dò hậu môn", "Dò hậu môn – âm đạo", "Đứt niệu đạo sau chấn thương ngã ngồi trên mạn thuyền"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "10b4f48388e742f5b45ee82348ebf564", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Soi hậu môn – trực tràng bằng ống soi cứng có thể phát hiện tổn thương ở:", "options": ["Thành sau âm đạo xâm lấn vào thành sau trực tràng", "Ống hậu môn", "Trực tràng và đại tràng", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3610b394cdce4fdb8f9b79601ee6c00d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Tam chứng trong tắc ruột:", "options": ["Đau bụng, dấu rắn bò, bí trung đại tiện", "Đau bụng, nôn mửa, trướng bụng", "Đau bụng, chướng bụng, dấu rắn bò", "Đau bụng, nôn mửa, bí trung đại tiện"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b62d201afd8142a08904f7bbea89b24c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Trong khám bụng ngoại khoa, khi hỏi bệnh cần khai thác:", "options": ["Đau bụng", "Khám thực thể", "Các XN cận lâm sàng", "RL tiêu hoá"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "080f46b4b68544578dc315f96baf5eca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Trong tắc mật do sỏi ống mật chủ, đau bụng có tính chất:", "options": ["Đau từng cơn ở hạ sườn phải", "Đau vùng thượng vị và khó thở", "Đau ở vùng dưới sườn phải lan xuống đùi", "Đau âm ỉ kéo dài nhiều năm mà không thành cơn"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c9045aea4d554176a4c5ade49ad1853a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu co cứng thành bụng có tính chất:", "options": ["Tồn tại khách quan ngoài ý muốn của BN", "Thường gặp trong ruột thừa viêm cấp chưa có biến chứng", "Không có lựa chọn nào", "Sờ ấn vào làm BN đau"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "60a32db4a9ee426898ace51a1c035d19", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Triệu chứng Tỳ Thận dương hư:", "options": ["Tất cả sai", "Đại tiện máu mũi, mót rặn", "Đại tiện phân nát sống", "Ỉa chảy sáng sớm"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9f6e095806794f6db42fa134e61df5ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "RLCH tân dịch gây cổ trướng do:", "options": ["Tâm", "Thận", "Phế", "Tỳ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a95726ef39094596a8c94170b1792992", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Người gầy, ăn mau đói do:", "options": ["Thận âm hư", "Tâm hoả thịnh", "Vị hoả", "Tỳ Vị thấp nhiệt"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ffa94652ebd344d9bce77cef2b21b171", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Triệu chứng Tỳ Thận dương hư:", "options": ["Ngũ canh tả", "Đại tiện phân lỏng, nát", "Đại tiện mót rặn có máu mũi", "Đại tiện khó"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "91cd7db3564448a29af2a36750cde596", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh đại thể của loét cấp;", "options": ["Đáy ổ loét có màu vàng", "Đáy ổ loét có màu đỏ", "Đáy ổ loét có màu nâu xám", "Đáy ổ loét có màu lục"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "77621d9ea27d4ba69d852a7b4e63e12f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh đại thể của loét cấp;", "options": ["Niêm mạc xung quanh ổ loét mềm mại", "Niêm mạc xung quanh ổ loét thâm nhiễm", "Niêm mạc xung quanh ổ loét thô ráp", "Niêm mạc xung quanh ổ loét phù nề"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3c7eef46e31a4dfeaf02c4127b2e989b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Vi thể loét dạ dày;", "options": ["Đáy ổ loét phù nề", "Đáy ổ loét có phủ chất hoại tử có máu", "Đáy ổ loét bình thường", "Đáy ổ loét màu trắng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9d5475efdda446eb97eb82f6b0dc44db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh đại thể của loét mạn;", "options": ["Ổ loét hình vuông", "Ổ loét hình thoi", "Ổ loét hình trụ", "Ổ loét hình tròn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8dab4ce65e7a4b2f8a2128a68393f95a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Vị trí loét dạ dày thường gặp ở;", "options": ["Bờ cong nhỏ", "Thân vị", "Bờ cong lớn", "Hang vị"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6f50497537ef450899d4f7b08b27e819", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Về số lượng, loét dạ dày mạn thường;", "options": ["Loét thâm nhiễm", "Nhiều ổ loét", "Loét phối hợp", "Loét đơn độc"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "533627b6981d4e309cd35f89e2573244", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Loét dạ dày phổ biến là loét mạn;", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "775f49548ac04580970402a6d5ee9906", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Về đại thể, loét dạ dày cấp đường kính thường dưới 1cm, hình tròn và ít ăn qua niêm mạc;", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3ef7aa669d02415d88074ab42755ba4e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Vị trí thường gặp nhất của ung thư dạ dày;", "options": ["Tiền môn vị", "Đáy vị", "Bờ cong nhỏ", "Hang vị"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "59d94523954b4647807537a711ca84e8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Trong tổn thương đại thể của ung thư dạ dày không có thể nào sau đây;", "options": ["Thể sùi", "Thể xâm nhập", "Thể loét", "Thể cục"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d4aaa71d2d364b249364e65620beaf32", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Ung thư dạ dày là ung thư loại tế bào nào ( chọn câu đúng nhất);", "options": ["Liên bào", "Liên kết", "Đặc biệt", "Hỗn hợp"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "263d0af5bba841c4934ca1c3f2eae67a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tế bào của ung thư dạ dày điển hình có dạng;", "options": ["Hình tròn", "Hình thoi", "Hình bầu dục", "Hình vuông"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ade4d4d82ee9420a93b5585c23cd8711", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư dạ dày di căn theo đường;", "options": ["Dịch tiết", "Máu", "Thần kinh", "Bạch huyết"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c8b2792a9ac24a4ebdd4479f90e580ad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Biến chứng nào không phải là biến cứng của ung thư dạ dày;", "options": ["Suy mòn", "Chảy máu", "Viêm dạ dày"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5068857e7b2f41e2aa5bcd9aff617cba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Trong bệnh lý xơ gan, người ta cho rằng.;", "options": ["Xơ gan là một bệnh tối cấp", "Xơ gan không phải là một bệnh cấp tính", "Xơ gan không phải là một bệnh", "Xơ gan là một bệnh mạn tính"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2d2285a5e59b498e89aa62a6c0a07238", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tiêu chuẩn mô bệnh học của xơ gan;", "options": ["Hoại tử tế bào gan", "Tổn thương tế bào gan", "Thoái hóa tế bào gan", "Tăng sinh tế bào gan"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eed1dd9ceff2437491f0905e8f15f468", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tiêu chuẩn mô bệnh học của xơ gan;", "options": ["Tổn thương xơ lan tỏa từng phần", "Tăng sinh tế bào gan", "Thoái hóa tế bào gan", "Tái tạo tế bào gan thành hạt"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "34350bd924844a05b3c30afcdb9b1d14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tiêu chuẩn mô bệnh học của xơ gan;", "options": ["Cấu trúc gan vẫn giữ nguyên", "Đảo lộn cấu trúc gan", "Cấu trúc gan đảo lộn từng phần", "Đảo lộn tế bào gan"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "78caa5053fba417c87677ee7bfbcfda7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh đại thể của xơ gan;", "options": ["Gan chỉ thay đổi về kích thước", "Gan thay đổi về kích thước, mật độ, màu sắc", "Gan thay đổi về kích thước và mật độ", "Gan không thay đổi về mật độ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "da5eeafd64774446989855360ccef38e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh đại thể của xơ gan:", "options": ["Tất cả ý trên đều sai", "Trong xơ gan thường thấy gan phải và gan trái to ngang nhau", "Trong xơ gan thường thấy gan phải nhỏ hơn gan trái", "Trong xơ gan thường thấy gan phải to hơn gan trái"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "37595b3f51aa45dbb4fe09b4ebf3d787", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh đại thể của xơ gan:", "options": ["Trên mặt gan nổi lên những hạt nhỏ", "Trên mặt gan có những mặt nhỏ", "Trên mặt gan có những mảng xuất huyết, chảy máu", "Trên mặt gan nhẵn bóng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "db5048dfce714c6bb032f863d3078e28", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh đại thể của xơ gan:", "options": ["Mô gan thường màu đen", "Mô gan có màu đỏ nhạt", "Mô gan có màu trắng do có nhiều dải xơ tăng sinh", "Mô gan thường đỏ thẫm"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1f90e4f34a4f47f9bd347263b0c576c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh vi thể của xơ gan:", "options": ["Tổn thương lớp trung mô không tổn thương nhu mô", "Tổn thương lớp trung mô, tổn thương nhu mô", "Tổn thương nhu mô không tổn thương lớp trung mô", "Không có đáp án"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3a1f842541a54526aad70cbeadc2eb69", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Trong xơ gan thường:", "options": ["Xuất hiện ống mật và mô gan tân tạo", "Chỉ xuất hiện mô gan tân tạo không xuất hiện ống mật", "Xuất hiện mô gan tân tạo", "Xuất hiện ống mật tân tạo"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e9f54cc31bb0459a9d43d943ddbb1d14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Trong xơ gan thường:", "options": ["Xuất hiện tế bào gan 2 nhân hoặc nhiều nhân bào tương rộng", "Xuất hiện tế bào gan 1 nhân bào tương rộng", "Xuất hiện tế bào gan 2 nhân hoặc nhiều nhân bào tương rất rộng", "Xuất hiện tế bào gan 2 nhân hoặc nhiều nhân bào tương rất hẹp"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "59c5bdab34e84280ac9e70c07bd609d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Trên hình ảnh vi thể của xơ gan:", "options": ["Có sự xâm nhập của tế bào viêm", "Không có sự xâm nhập của tế bào viêm", "Chỉ có sự xâm nhập của lypho bào", "Chỉ có sự xâm nhập của tế bào viêm một nhân"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "897bfdca41dd4258854063e89828a1dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Trên hình ảnh vi thể của xơ gan:", "options": ["Cục nhu mô gan tạo nên do thoái hóa tế bào gan", "Cục nhu mô gan tạo nên do sự tăng sinh những dải xơ", "Cục nhu mô gan tạo nên do tái tạo tế bào gan và hoại tử tế bào gan", "Cục nhu mô gan tạo nên do tái tạo tế bào gan"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3710ed76918f4533967630704a3f7da7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Ống mật tân tạo trong xơ gan được hình thành do:", "options": ["Do các bè gan bị hoại tử có xơ bao bọc làm nghẽn đường dẫn mật", "Do các bè gan bị thoái biệt hóa có xơ bao bọc làm nghẽn đường dẫn mật", "Do các bè đảo lộn và có xơ bao bọc làm nghẽn đường dẫn mật", "Do các bè gan bị thoái hóa vỡ và có dải xơ bao bọc làm nghẽn đường dẫn mật"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4e92b8fe8f3445c88d7a6581a48a985b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Trong xơ gan người ta thấy:", "options": ["Ống mật tân tạo càng xuất hiện nhiều thì xơ gan càng tiến triển nhẹ dần", "Ông mật tân tạo xuất hiện ít thì xơ gan càng tiến triển", "Ống mật tân tạo càng xuất hiện nhiều thì xơ gan càng nặng", "Ống mật tân tạo càng xuất hiện nhiều thì xơ gan càng nhẹ đi"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "39989d353f384fa490b3a4e4891bc5cf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư gan nguyên phát được chia thành:", "options": ["3 loại : ung thư biểu mô, ung thư liên kết và ung thư đường mật", "2 loại : ung thư biểu mô và ung thư liên kết", "4 loại: ung thư biểu mô, ung thư dạng đặc, ung thư dạng bè và liên kết", "4 loại : ung thư dạng khối, ung thư dạng đặc, ung thư dạng bè và dạng ống"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "277daeaa095341ba9e6f178283f5df53", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Về đại thể ung thư gan được chia thành:", "options": ["2 thể: thể khối và thể cục", "4 thể: thể khối, thể cục,thể bè và thể đặc", "3 thể: thể khối, thể cục và thể đặc", "1 thể: thể khối"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b6a873c83083418086b6c7e1a7c40bc7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Về đại thể Ung thư gan thể cục có đặc điểm:", "options": ["Ít nhân ung thư kích thước đều nhau", "Ít nhân ung thư kích thước không đều", "Nhiều nhân ung thư kích thước đều nhau", "Nhiều nhân ung thư kích thước không đồng đều"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "167c296dec554375ad6b43e29773a44c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Về vi thể, ung thư gan thể bè, tế bào ung thư có hình:", "options": ["Hình bầu dục", "Hình đa diện", "Hình vuông", "Hình trụ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eafca63458aa4d808fca6c0ae65774f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Về vi thể, ung thư gan thể ống, tế bào ung thư có hình:", "options": ["hình đa diện", "Hình bầu dục", "Hình trụ", "Hình thoi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "095babd2246e47e28206c3c2a648d64a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư gan di căn theo nhiều con đường nhưng phổ biến nhất là:", "options": ["Đường động mạch", "Đường bạch huyết", "Đường ống tự nhiên", "Đường tĩnh mạch"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a0b2429172ac4b2787256fd3d954acf5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Sỏi mật giảm âm:", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "55d3254f184844ea87a2c86eb28b79e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Viêm phúc mạc bị đau nhạy cảm ở:", "options": ["Hố chậu trái", "Thành bụng phải", "Thành bụng trái", "Hố chậu phải"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "016116b32f9348338e10bb7c5bfeb143", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Đau hạ sườn phải, sốt, Murphy (+) khi:", "options": ["Viêm ruột thừa", "Viêm túi mật cấp", "Viêm ruột", "Viêm phúc mạc"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "86ccf2746e684ce5aed9d46b0b894e40", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Bilirubin nào tan trong nước:", "options": ["Trực tiếp", "Cả 2 không tan", "Cả 2 tan", "Gián tiếp"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3401b1da146e493aa5363722f5fcf1ee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Số lượng ổ loét trong viêm dạ dày cấp thường có?", "options": ["Thường nhiều", "Loét đơn độc", "Loét phối hợp", "Loét vài chỗ"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b6a0730cd0174c5b9206bbdc05f7fd52", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Trẻ bắt đầu đi học dễ bị táo bón do?", "options": ["Thiếu nước", "Thay đổi môi trường ăn uống sinh hoạt", "Thay đổi chế độ ăn", "Phì đại tràng bẩm sinh"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c581645e322b4fce905895fe44f82eac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "XQ của bệnh thực quản hay gặp?", "options": ["………", "Khuyết thuốc", "Nhiễm cứng", "Ổ đọng thuốc"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5ef67b1dcd694ed5a7d514f4ed83a6b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Bilirubin gián tiếp không có trong nước tiểu vì?", "options": ["Kích thước lớn, không đi qua màng lọc cầu thận", "Không tan trong nước", "…………..", "Có tính phân cực"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "90a192d3b02e4635aa9db6006e47fd88", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "UT đầu tuỵ thường gặp ở?", "options": ["Nữ lớn tuổi", "Người hay uống rượu", "Nam trên 60", "Nam nữ như nhau"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4d9152e1ccd04e36b4e9f3534076e94f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Vị trí thường gặp nhất trong UT dạ dày?", "options": ["Đáy vị", "Tiền môn vị", "Hang vị", "Tâm vị"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4285581c946844a48a425d91859ed82d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Trẻ em RLCH thường nôn ở giai đoạn?", "options": ["Trưởng thành", "Bú mẹ", "Sơ sinh", "………"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "17fae3df64a24f5c85ec02cc56ae7f0b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nguy cơ gây loét dạ dày, trừ?", "options": ["Uống rượu", "Nhóm máu O", "Hút thuốc lá", "………"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "adb550be5e1b42e4bfdaecd077c2cb37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Gastroenterology"], "question": "Vàng mắt do?", "options": ["Các sợi Elastin nhạy cảm với Bilirubin", "Đám mạch máu dưới hốc mắt liên quan với Bilirubin", "Đồng tử nhạy cảm với Bilirubin", "Thuỷ tinh thể……"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1078da53ac6d42a891890b79a9e862e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Vi thể loét dạ dày cấp?", "options": ["Đáy ổ loét màu trắng", "Đáy ổ loét bình thường", "Đáy ổ loét xơ hoá", "Đáy ổ loét có phủ chất hoại tử có máu"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6ca33ceeafb54b3faad4ac554aae6cef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân gây táo bón ở trẻ dưới 1 tuổi hay gặp?", "options": ["Nứt hậu môn", "Uống thuốc có sắt", "Ăn uống", "Tâm lý"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8f351be3cb5c4a528598c8ab3127d944", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Yếu tố trực tiếp-gián tiếp gây loét dạ dày-tá tràng, trừ?", "options": ["Sự thiếu tưới máu đến dạ dày", "Pepsin", "HCl", "Chất nhày niêm mạc"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bd3b8224479d46649184fa72ac23176b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Phân biệt cổ trướng tự do và khu trú dựa vào?", "options": ["Sờ bụng", "Gõ bụng", "Nghiệm pháp sóng vỗ", "Nghiệm pháp chạm cục nước đá vôi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3768fcf6ee36410f877f09f3615a3060", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Chẩn đoán xác định UT túi mật dựa vào?", "options": ["Chụp đường mật tuỵ ngược dòng và siêu âm", "Siêu âm", "Chụp đường mật tuỵ ngược dòng", "CT"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aa5a758289cb4de1b71f953181f9d22a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Trong khám hậu môn-trực tràng, siêu âm có vai trò?", "options": ["Quan trọng", "Chỉ được sử dụng để phát hiện khối u di căn", "Ít sử dụng", "………"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3641d7756df54505918e6fbb8b633b76", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "XN rất quan trọng trong xác định tăng Bilurubin máu?", "options": ["Chụp MRI", "Siêu âm gan mật tuỵ", "Chụp CLVT, gan mật tuỵ", "XN sinh hoá và huyết học"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "25b7e90026df4d6483a6b0f48baef94d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Túi mật bình thường nằm ở vùng nào?", "options": ["Vùng quanh rốn", "Hạ sườn trái", "Thượng vị", "Hạ sườn phải"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9c4e1037f04d4b7eb118d8b6eb8eaf72", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Dịch tiết trong ổ bụng gặp trong tiêu hoá, trừ trường hợp nào?", "options": ["Thủng tạng rỗng", "Xuất huyết tiêu hoá", "Nhồi máu mạc treo", "Làm các chất trong lòng tiết ra ngoài"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3b6fd5f77def4d3c9e5386d5757ef165", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tại ruột, Bilirubin trực tiếp sẽ như thế nào?", "options": ["Được hấp thụ một phần", "Tạo thành sắc tố trong phân", "Được hấp thụ rất ít", "Được oxy hoá một phần"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4381a380c8704d7e81f6c1679efae6d3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh trực tiếp của loét dạ dày trên XQ có thuốc cản quang là hình gì?", "options": ["Thay đổi hình dáng bờ cong nhỏ và lớn", "Hình ảnh đọng thuốc", "Thay đổi niêm mạc quanh ổ loét", "Hình nhiễm cứng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0613263e8dc148bf96d4023855b22d96", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm nào KHÔNG phải của HP gây viêm loét dạ dày-tá tràng?", "options": ["Cơ thể tiết Urease nội sinh tạo base trung hoà môi trường acid", "Phát hiện 80% người loét tá tràng", "Phát hiện ít nhất 70% người loét dạ dày", "Được tiêu diệt bởi kháng sinh"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3591bf22f8db42aa8df66f609faf9418", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh lý hệ thống liên quan đến nôn ở độ tuổi nào?", "options": ["Trẻ nhỏ", "Sơ sinh", "Trẻ còn bú", "Thiếu niên"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fcb6e896c73d4e369e488f3da600e17f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh XQ giãn và giảm trương lực dạ dày có hình dạng gì?", "options": ["Sừng bò", "Chữ J", "Bít tất", "Đáy chậu"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "322dc4c51789401eacb42e60220b9afa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Dịch tuỵ không tiêu hoá được tuyến tuỵ vì sao?", "options": ["Trypsinogen không có tác dụng tiêu hoá", "Dịch tuỵ tiết ra được đưa xuống tá tràng", "pH dịch tuỵ kiềm", "Không bài tiết HCl"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f32c33a038cb468ea45de2cd775e49bb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Bệnh tăng Bilirubin gián tiếp KHÔNG do nguyên nhân nào sau đây?", "options": ["Sốt rét", "Bệnh Hanot", "Do thuốc", "Truyền nhầm nhóm máu"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bce4bda345984a1db0ef6bacec0ca209", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ống mật chủ, đầu tuỵ thường nằm ở vùng nào?", "options": ["Thượng vị", "Vùng quanh rốn", "Hạ sườn phải", "Hạ sườn trái"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cb9b45ac0c6445028f117672c502e5ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Radiology"], "question": "Trong chụp cản quang, hình ảnh lõi táo đặc trưng của bệnh gì?", "options": ["UT đại tràng", "UT đại tràng và lồng ruột", "Lồng ruột", "UT đại tràng và polyp đại tràng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "41795e69583d46e49eeb864a80a28cb2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Xét nghiệm máu nào có giá trị nhất trong suy dinh dưỡng Kwashiorkor?", "options": ["Protein toàn phần, albumin giảm", "Thiếu máu nhược sắc", "Natri, Kali, Clo giảm", "Hematocrit tăng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "44747d577eae455a9966d91b52adae3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Yếu tố nào không tham gia tiết dịch vị bằng đường dịch thể?", "options": ["Prostaglandin E2", "Histamin", "Dây X", "Gastrin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f51b97b52f274785af76e2dd245330c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh xơ gan giai đoạn muộn trên siêu âm có đặc điểm gì?", "options": ["Bờ gan mấp mô, gan to toàn bộ", "Bờ gan mấp mô, nhu mô không đều", "Bờ gan mấp mô, to nhỏ hạ phân thuỳ", "Gan to toàn bộ, tăng âm"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a2db88bf894245da84dff3627d2d5f12", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Trong bệnh Kwashiorkor thì cân nặng của bệnh nhân như thế nào?", "options": ["60%", "60-80% + phù", "60% + phù", "80% + phù"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5efdf32176bc4407a750ba09f0eee7ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Geriatrics"], "question": "Viêm tuỵ thường gặp nhiều nhất ở đối tượng nào?", "options": ["Nhiều ở nữ", "Nhiều ở nam", "Người già trên 60 tuổi", "Cả nam và nữ"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4214afdd10eb41bf92d4f0d1724df293", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "U tuỵ thường gặp ở vị trí nào nhiều nhất?", "options": ["Đuôi tuỵ", "Thân tuỵ", "D………", "Đầu tuỵ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1a2ff7e925fe4df8b22e948a0a9ce99a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Xơ gan ống mật nguyên phát do?", "options": ["Sỏi mật", "Viêm gan virus", "UT gan", "Tắc mật"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e31d42c66c364d6cbd5bec8fe7cddbdd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nghiệm pháp Murphy dương tính khi?", "options": ["BN hất tay thầy thuốc", "BN nhăn mặt", "BN dừng thở và đau ở điểm túi mật", "........"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6b07f20926684fc69db795a2bd335015", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Vàng da trước gan gặp chủ yếu ở?", "options": ["Người lớn tuổi, vàng da kéo dài", "Bệnh máu ác tính", "Người trẻ tuổi, xuất hiện đột ngột", "Bệnh gan mạn tính"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "58fb5401cd394be9876864e3a546e3d8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "TB thực hiện chức năng nội tiết?", "options": ["TB chính", "TB G", "TB thành", "TB D"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b767308f00b9473e849487604a8cca97", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Vị tri đầu tuỵ, phần lên của tá tràng đi theo hướng?", "options": ["Nhánh trái của TM chủ bụng", "Nhánh phải của ĐM chủ bụng", "Nhánh phải của TM chủ bụng", "Nhánh trái của ĐM chủ bụng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "690c24812beb47c489170c95cd5a2fe0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Sỏi mật XQ?", "options": ["Tăng âm, có bóng cản, kèm giãn đường dẫn mật", "Giảm âm", "Tăng âm", "Giảm âm, có bóng cản, kèm giãn đường dẫn mật"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "002e7823e61348a39208ee99ab5cb69a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hậu quả của táo bón, trừ?", "options": ["Mất điện giải", "........", "Nhiễm độc TK", "Trĩ"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "91c3f07c2c2d4479af21a5b007f09487", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hiện tượng cơ học của dạ dày?", "options": ["Chức năng chính là hấp thu", "...........", "Chịu sự chi phối của dây 9", "Có chức năng nội tiết"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c2b08ecdff444677b05cce4f5647a594", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Triệu chứng lâm sàng điển hình khám được trong tắc ruột?", "options": ["Co cứng thành bụng", "Phản ứng thành bụng", "Dấu hiệu rắn bò", "Đau dữ dội từng cơn"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fdfbb8236f2249c99b8b974cb4170516", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Khi vào TB gan thì Bilirubin gián tiếp sẽ được liên hợp ở?", "options": ["Mao mạch", "Khoảng cửa", "Tiểu mật quản", "Dịch gian bào"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "13c3c3866f09458db3e551d718c45260", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Urology"], "question": "Trong những bệnh lý ở vùng bẹn ở 2 giới, bệnh lý nào hay gặp nhất?", "options": ["Thoát vị bẹn", "Thoát vị đùi", "Hạch bẹn phì đại", "Giãn TM thừng tinh bên phải"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b27bc59a7c32458785f923a9be900ed3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Sau thời gian bao lâu mà trẻ không đi phân su thì gọi là chậm đi phân su?", "options": ["36h", "12h", "48h", "24h"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8dae4986b9c04fec8438951a51d9c1f4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "UT đầu tuỵ hay gặp ở?", "options": ["Nam lớn hơn 60 tuổi", "Nam và nữ giống nhau", "Nữ lớn tuổi", "Chỉ gặp ở người uống rượu"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0a9764eeec294b22a09d3cb781eee6c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Siêu âm gan nhiễm mỡ", "options": ["Giảm âm", "Tăng âm", "D………….", "Tăng âm khác thân"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b564cb6bd66d42d28778eae221329059", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Cơ chế tiêu chảy", "options": ["Giảm hấp thu dạ dày", "Giảm độ thanh thải nước", "Giảm hấp thu ruột non", "Tăng hấp thu ruột non"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1dd31429eb4b4e329d95414e82a1a498", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Tư thế chụp XQ không chuẩn bị, đứng thằng nhằm mục đích chẩn đoán", "options": ["Thủng tạng rỗng", "Tổn thương ở bụng", "Viêm khoang phúc mạc", "Tắc ruột"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0ac875f86076498ca7a17422df7eb061", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Dịch tuỵ, dịch mật đổ vào đoạn nào tá tràng", "options": ["Đoạn 4", "Đoạn 3", "Đoạn 1", "Đoạn 2"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2a157a1269f14400bdfa81ea1687abc0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Gastroenterology"], "question": "Xác định rối loạn TK thực vật bằng", "options": ["XQ dạ dày", "Lâm sàng", "Nội soi", "D………"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9152de3901744d7d8972f711e0a814df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Radiology"], "question": "UT túi mật dùng thăm dò gì", "options": ["ERCP", "CT", "XQ", "Siêu âm"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8fe56e7ba7b5423e967d5dcbfb6cac21", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Chảy máu không gặp ở", "options": ["U đại tràng", "Polyp đại tràng", "D………..", "Dò hậu môn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "88c7b6a597d2471cbd70a71dac9a0165", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Dạ dày rỗng, hình chữ J với hai…., hai….., hai…..", "options": ["Mặt trước và sau, bờ cong lớn và bé, đầu trên và dưới", "Thành trước và sau, bờ cong lớn và bé, đầu trên và dưới", "Mặt trước và sau, bờ cong lớn và bé, đầu tâm vị và môn vị", "Thành trước và sau, bờ cong lớn và bé, đầu tâm vị và môn vị"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d92db137f5604743b780d8b17643f8e8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hỗng-hồi tràng nằm như thế nào", "options": ["Hỗng tràng ngang, hồi tràng dọc", "Hỗng tràng dọc, hồi tràng ngang", "Phải ngang, trái dọc", "Trái ngang, phải dọc"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "190270b185714a259547bfe6e1309786", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Triệu chứng chảy dịch ở dò hậu môn có tính chất", "options": ["Liên tục", "2-3 ngày rồi tự hết, sau đó chảy lại", "Liên tục, số lượng rất nhiều", "Số lượng rất nhiều"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "73958e206eb14b558f9da087ce068cb4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Thăm hậu môn-trực tràng ở trẻ nhũ nhi có thể phát hiện các bệnh sau, trừ", "options": ["Không hậu môn", "Trĩ", "Polyp hậu môn trực tràng", "Hậu môn lạc chỗ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "54f5ca0d76cf4c1fb6973c5dcff8520a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu co cứng thành bụng gặp rõ nhất trong trường hợp nào?", "options": ["Ruột thừa vỡ mủ", "Viêm tụy", "Viêm đại tràng", "Thủng dạ dày-tá tràng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4cff24803232416b89f506c1e6a088f8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Tế bào nào ở dạ dày tiết HCl và yếu tố nội?", "options": ["TB viền", "TB cổ", "TB chính", "TB nội tiết"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d07c3b86ce104fd186f3e1b98e4ebef8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Hình ảnh XQ thực quản hay gặp là gì?", "options": ["Ổ đọng thuốc và mỏm chim", "Hẹp thực quản", "D………….", "Hình lõi táo"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "44c6f87b985b46ab82aab2ec9c70f1e4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Thủng ổ loét dạ dày-tá tràng có đặc điểm gì?", "options": ["Là ổ thủng nhiễm khuẩn, có biểu hiện sau 12h", "D……….", "Là ổ thủng vô khuẩn ngay lúc mới thủng, có biểu hiện sau 6h", "C………."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0b962169428243f0b1bd8812874447cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh mũi kiếm có trong bệnh gì?", "options": ["Phình thực quản", "Co thắt thực quản", "UT thực quản", "Viêm môn vị"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "190ad82a6ae44f559cf186561c1e5056", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Dịch tiết gặp ở đâu, trừ trường hợp nào?", "options": ["Nhồi máu mạc treo", "D………….", "Thủng dạ dày", "Viêm phúc mạc"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ceded934b6f448ebac0d645d548a7e68", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Dịch nào có nhiều enzym nhất?", "options": ["Dịch mật", "Dịch tụy", "Dịch ruột", "Dịch vị"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e167b646b96548f39cdddbb91682ba39", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Vị trí hay gặp của loét dạ dày là ở đâu?", "options": ["Tâm vị", "Bờ cong bé", "Bờ cong lớn", "Hang vị"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "665ec057178d49b5bbb44e9479177e9d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Nguyên nhân nào không phải của HC ruột kích thích?", "options": ["Ruột không dung nạp và thích ứng với thức ăn", "Mất thăng bằng TK", "Ruột có thụ cảm nhạy cảm với thức ăn", "Nhiễm khuẩn tiêu hoá"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cee521a5e3754b7195f0f76b51aa9a80", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "UT gan chiếm thứ mấy ở nam giới?", "options": ["D…..", "5", "3", "C….."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a94fb7c3abce4b0c829b9483cc924f7d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Yếu tố nào không tấn công dạ dày?", "options": ["D……..", "Chất nhầy", "HCl", "Histamin"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4d4e41e9f6944bc8974cbc9ce76d8bee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Vàng da kết mạc mắt là do nồng độ Bilirubin trong máu tăng cao vì sao?", "options": ["Mao mạch có ái tính với Bilirubin", "Sợi Elastin có ái tính với Billỉubin", "D………….", "C…………."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ccf80afe06ab46b48519dabd59a94b3f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Vai trò chủ yếu của dạ dày là gì?", "options": ["Co bóp", "Hấp thu", "Bài tiết", "Tiết dịch"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "51bde61b71a042cca141947b465f5713", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology"], "question": "Dây thần kinh số 9 chi phối thành dạ dày?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ffef4c5896ba4075a2de36d9b46ce96d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thực quản dài bao nhiêu?", "options": ["20 cm", "15 cm", "25 cm", "10 cm"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fa4cfb3a081740c4a1cdbefb0c3a5785", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Chất nào có cơ chế khác với các chất còn lại?", "options": ["Histamin", "Gastrin", "Prostaglandin E2", "Glucocorticoid"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ccc0c367a2b14970a800892295a74077", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Chọc hút dịch thấy dịch thấm thì:", "options": ["Chẩn đoán ngay xơ gan", "Chưa chẩn đoán được, cần làm xét nghiệm khác"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0b6335109d39487886e23bd2bcf61aa0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Phản ứng thành bụng là đặc trưng của:", "options": ["Viêm ruột thừa", "Viêm dạ dày-tá tràng"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "239f01920a47429185297f0d45fa9c51", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Bilirubin được tạo ra do:", "options": ["Thoái biến của nhân HEM hoặc không", "Thoái biến của tiểu cầu", "Thoái biến của nhân HEM"], "option_map": [1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "203f6ee147a64f4191acc475f595cc60", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "H+, protid ở ruột non kích thích bài tiết dịch tụy?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "463b194fa70c43e8bbe7cd32b2dd2226", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng không có trong vàng da tan huyết:", "options": ["Gan to", "Thiếu máu"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8992b63d4d8445cd80c81cf268673479", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Vàng da virus có đặc điểm:", "options": ["Sốt đến khi vàng da thì đỡ sốt", "Vàng da trước sau đó sốt thì đỡ vàng", "Vàng da theo chu kỳ", "Vàng da tăng dần"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b19789e2de2149e2b213d1fdde4b4feb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Không tiêu hoá được gì là bệnh của dịch mật?", "options": ["Mỡ", "Đạm"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "af6209da49a949199c98d999bd6cd051", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư gan có mấy thể?", "options": ["4", "3", "5", "2"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a3ddd67bd6f2499ca993ffdbc45f1e65", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Phẫu thuật dò hậu môn:", "options": ["Bơm xanh Methylen và dùng bơm hơi", "Bơm xanh Methylen và dùng kim dài", "Bơm xanh Methylen"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8523d5b077f5450faf021c7d7510a646", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Trẻ em khi đi học bị táo bón do nguyên nhân:", "options": ["Thay đổi thói quen sinh hoạt", "Ăn uống", "Nhịn"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5fd553fedee64e8d953b82c792cf5ce2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Ổ loét mạn có hình:", "options": ["Thoi", "Vuông", "Trụ", "Tròn"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "44fac7ccd126453190ccf60d2d8a557c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Người ta dựa vào sự chuyển dịch 2 chiều chất gì qua màng phúc mạc để ứng dụng vào phương pháp thẩm thấu phúc mạc?", "options": ["Ure", "Chất điện giải", "Nước"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9aa9d96dd7e2493d97c63710e1ec1890", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư tâm vị:", "options": ["Hẹp góc His", "Mất góc His", "Rộng góc His", "Thay đổi góc His"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5620af33d2d447379f67b7d0aa28212f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Đường dẫn mật ngoài gan là:", "options": ["Túi mật, ống túi mật, ống gan phải, trái, ống gan chung, ống mật chủ", "Ống trong tiểu thùy, ống mật chủ, ống gan trái", "Ống mật chủ, ống gan chung, ống quanh tiểu thùy", "Ống túi mật, ống mật chủ phải, trái"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "647cc217f344493ebb94caeace17404a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên tắc chính tìm sờ gan?", "options": ["Sờ theo nhịp thở", "Sờ từ dưới hố chậu lên", "Sờ nhẹ nhàng", "Sờ kết hợp gõ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8484c47290104cf0bf6730096fc53fea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics", "Internal Medicine"], "question": "Hỏi kỹ về chất nôn có thể xác định nguyên nhân gây nôn?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e3f8cd43f7c646d2918b843d7877c68b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Dấu hiệu rắn bò kèm theo nôn thường xuất hiện khi trẻ bị hẹp phì đại môn vị?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "370b330d4aa246bb9cc9865a52f4e3fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bé Tâm, 3 tháng tuổi, thường bị nôn sau ăn. Để tránh tình trạng nôn, cần phải để Tâm nằm yên sau khi bú?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "04fef40d2a774dafa9761d99b6d59383", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Tìm lỗ dò hậu môn-trực tràng cần được thực hiện khi thăm khám trẻ bị táo bón?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5df65d936dbd4d379988feec5404eeb3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Ở trẻ sơ sinh bị táo bón, chậm đào thải phân su là dấu hiệu quan trọng nhất để hướng đến chẩn đoán trẻ bị phình đại tràng bẩm sinh?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c2dd61cbca0c44938f2e982bfb417b78", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Thăm khám lâm sàng quan trọng nhất ở trẻ bị táo bón kéo dài là nghe nhu động ruột?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "17308bd88b6b4761a61e1fee243875b3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bé Nga, 7 tháng tuổi thường bị táo bón, điều trị cần phải làm đầu tiên là tăng cường nước uống cho trẻ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "05491775f7bf456ab99ea957a84b91ba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Yếu tố thuận lợi cho sự hình thành bệnh trĩ đã được khoa học chứng minh?", "options": ["Người nằm lâu và nhiều", "Uống nhiều café", "Ăn nhiều tiêu, ớt", "Viêm đại tràng mạn tính và táo bón kinh niên"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7d1db5aeff9a4792bb71600dc68433ab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Dịch báng trong xơ gan?", "options": ["Do tăng áp các TM tạng", "Do áp lực keo huyết tương giảm", "Do tăng áp lực TM cửa", "Do tăng Aldosterol"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "12e6ee066b57417c86e85769cea3595e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Dịch ổ bụng lượng ít được phát hiện trên lâm sàng bằng cách khám BN ở tư thế?", "options": ["Nằm ngửa", "Nghiêng trái", "Tư thế bò sấp", "Nghiêng phải"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "740c146669de463493a2f5f66e7d99c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Dịch báng kèm với dấu chứng đầu sứa nổi lên?", "options": ["Tắc TM trên gan", "Nhồi máu mạc treo", "Nhồi máu TM cửa", "Có shunt cửa chủ do tuần hoàn hệ cửa bị cản trở"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c8d747d0fb1c4796964e135d4f9c2030", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Đặc điểm Bilirubin trực tiếp là gì?", "options": ["Không thải được qua nước tiểu", "Hoà tan được trong nước", "Được hấp thu ở ruột", "Không phân cực"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3f3a76180747454697e752b58bd718a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Triệu chứng nào không phải của vàng da do tán huyết?", "options": ["Thiếu máu", "Gan lớn, lách lớn", "Cơn đau quặn gan", "Sốt"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "999b9b4fb96c498990aa03b84582e898", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Vì sao Bilirubin gián tiếp không thải qua nước tiểu?", "options": ["Do có tính phân cực", "Không tan trong nước", "Khối lượng phân tử lớn không qua được màng đáy cầu thận", "Do không hấp thu vào máu"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6e587b3614fd406c813007886bd3666d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Táo bón xảy ra khi lượng nước trong phân còn lại bao nhiêu?", "options": ["Dưới 50%", "Dưới 70%", "Dưới 60%", "Dưới 80%"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c399a6e566d14cfc8d434010c12a19fd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Đâu là ranh giới giữa ống hậu môn và trực tràng?", "options": ["Rìa hậu môn", "Đường lược", "Đường trắng", "Đường liên ụ ngồi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "01737aa4f9844d758d2e0b4111e91719", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Đám rối tĩnh mạc trĩ nằm ở đâu?", "options": ["Bao bọc xung quanh ống hậu môn", "Trong lớp cơ", "Trong lớp niêm mạc", "Giữa lớp cơ và lớp niêm mạc"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b73002dcaba94a5c833061d76a5bd516", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng chảy dịch ở dò hậu môn có tính chất gì?", "options": ["Liên tục", "2-3 ngày rồi tự hết, sau đó chảy lại", "Số lượng rất nhiều", "A và B đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4283d9c0600749b193973b4c0277f30b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Có thể phát hiện bằng mắt thường, ngoại trừ bệnh gì?", "options": ["Trĩ", "Sa hậu môn – trực tràng", "Nứt kẽ hậu môn", "U trực tràng, đại tràng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cac6b7691ccc41529ac6fabeb0b605cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Thăm trực tràng có thể phát hiện các thương tổn ngoài hậu môn – trực tràng nào sau đây?", "options": ["Tất cả đều đúng", "Tiền liệt tuyến ở nam", "Túi tinh và ống dẫn tinh ở nam", "Tử cung và âm đạo nữ"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "697a0e28bcde48d4ab69212d661f6687", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Ỉa máu là triệu chứng thường gặp trong bệnh gì?", "options": ["Áp xe quanh hậu môn", "A và B đúng", "Trĩ", "Dò hậu môn"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c5d511b37dee432192b38bb9d77bec3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Soi hậu môn – trực tràng bằng ống soi cứng có thể phát hiện tổn thương ở đâu?", "options": ["Thành sau âm đạo xâm lấn vào thành sau trực tràng", "Tất cả đều đúng", "Ống hậu môn", "Trực tràng và đại tràng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "561a04a335eb457f92c4d4e6caf57acb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Tam chứng trong tắc ruột là gì?", "options": ["Đau bụng, chướng bụng, dấu rắn bò", "Đau bụng, dấu rắn bò, bí trung đại tiện", "Đau bụng, nôn mửa, bí trung đại tiện", "Đau bụng, nôn mửa, trướng bụng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "35255fe67d7c47af8918f977444967f6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Trong khám bụng ngoại khoa, khi hỏi bệnh cần khai thác điều gì?", "options": ["Đau bụng", "Khám thực thể", "Các XN cận lâm sàng", "RL tiêu hoá"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5355543708384853bf8b2a34db7add18", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Trong tắc mật do sỏi ống mật chủ, đau bụng có tính chất gì?", "options": ["Đau vùng thượng vị và khó thở", "Đau âm ỉ kéo dài nhiều năm mà không thành cơn", "Đau ở vùng dưới sườn phải lan xuống đùi", "Đau từng cơn ở hạ sườn phải"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2f85efddb7404b74bfad56c7ccbc7769", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Trong thủng ổ loét dạ dày-tá tràng, đau bụng có tính chất gì?", "options": ["Dữ dội như xé ruột", "Đột ngột từng cơn và nôn", "Âm ỉ kéo dài", "Đột ngột, dữ dội"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "75d16679af83493a8a39cab8b54559d1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Dịch cổ trướng kèm dấu hiệu sao mạch nói lên:", "options": ["Nhồi máu mạc treo", "Tắc TM trên gan", "Nhồi máu TM cửa", "Có shunt cửa-chủ do tuần hoàn hệ cửa bị cản trở"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1cb414b4a98b4889a3aea84a0f3b7ca2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Triệu chứng lâm sàng của bệnh trĩ:", "options": ["Triệu chứng chính là đau khi đại tiện, cho dù phân không đóng khuôn", "Triệu chứng chảy máu khi đi cầu kết hợp chảy dịch hậu môn", "Triệu chứng chính là chảy dịch bất thường ở tầng sinh môn", "Triệu chứng chính là chảy máu khi đi cầu"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8fc8cca639da44c98377d46d867c7849", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ỉa máu là triệu chứng thường gặp trong:", "options": ["………", "Trĩ", "Dò hậu môn", "Áp xe quanh hậu môn"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d46a9d089ec0424dba7c30fc4d39efb9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Hình củ cải trong CĐHA do:", "options": ["Co thắt tâm vị phình TQ", "Co thắt thực quản", "UT thực quản", "Viêm thực quản"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "93ba595ab6be4fedb8ffba2727a6eb2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Sốt do tắc ruột không phải do:", "options": ["Nhiễm kiềm", "Mất nước", "Do nhiễm khuẩn", "Do đau"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "81be774ad0f648edbb6ddccc70d27e5e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Chụp XQ không thấy bóng hơi:", "options": ["Thủng ở mặt sau dạ dày", "Thủng bít", "Thủng ít", "………."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "18e32394dd97410ca83d477880d15e0a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "UT mà TB hình vuông hoặc hình trụ, xếp thành ống méo mó là UT dạ dày gì:", "options": ["Không điển hình biệt hoá vừa", "Không điển hình biệt hoá rõ", "Điển hình", "Nhẫn"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7189980ee4d94e14a3b5f17b7a9737df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "TB nào ở dạ dày là TB nội tiết:", "options": ["TB nhầy", "TB D", "TB G", "TB chính"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8ef3e8b374ef40269be4fb5d2252f5ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "pH của đoạn nào cao nhất?", "options": ["Ruột non", "Ruột già", "Dạ dày", "Không có"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b2602c1ce047422c8cebd4125cace0bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Cổ trướng tự do gặp trong", "options": ["UT phổi", "Suy thận", "Viêm gan", "HC thận hư"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7475a1c6f25542b58ee12e881817b741", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Bilirubin không liên hợp vận chuyển trong máu bằng cách gắn", "options": ["Albumin", "Glucid", "Protid", "Lipid"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c469b7e517c041a8803cc72bfbd1bb18", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Cơ thực quản có", "options": ["Nếp vòng", "Nếp dọc", "Không có", "Nếp vị"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c4e16cd6e0814520810188a780f586ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Phình đại tràng bẩm sinh khi khám sẽ thấy", "options": ["Trực tràng ngắn", "Trực tràng nhỏ", "Không có", "Dò hậu môn"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "029c1e66cf7e453a95dd0a629fd2e9c8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Độ dài của đại tràng", "options": ["35 cm", "20 cm", "25 cm", "30 cm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2ed5603b1125478eb6550f81b3c0fbb3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hỗng-hồi tràng được treo vào đâu", "options": ["Thành bụng sau", "Thành bụng trước", "Đại tràng lên, xuống", "Đại tràng ngang"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8d46dc1d9402456c81f4c258949cb1bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Táo bón không gây", "options": ["Nhiễm độc TK", "Nhiễm khuẩn", "Thiếu máu", "Mất nước"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "37266ae4960a42efa387b8d65a266946", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Chẩn đoán xác định viêm túi mật cần dùng kỹ thuật", "options": ["Không có", "Chụp CT", "Chụp ngược dòng", "Siêu âm"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4d171975f2d7451fb0cd5745c7351fad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nước hấp thu nhiều nhất ở", "options": ["Ruột già", "Ruột non", "Tá tràng", "Dạ dày"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6f3401a4d165419fbe79ece426df7371", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Dịch cổ trướng thường gặp trong bệnh", "options": ["Lao màng bụng", "UT dạ dày", "Suy tim nặng", "U Kru"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "90cd7631b5f348ca80265aba2b1e9f77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Yếu tố kích thích bài tiết dịch tuỵ kiềm loãng", "options": ["Gastrin", "Histamin", "Dancreozymin", "Secretin"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "39b635d7fb20449191857daf6526817c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Rối loạn tiêu hoá nguyên nhân ngoài ruột dẫn đến giảm hấp thu gồm, trừ", "options": ["Suy tuỵ", "Suy giáp", "Suy gan", "Suy thận"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b8efac013544454abb4030f405729bdb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư dạ dày thường xuất phát từ tế bào nào?", "options": ["Tế bào liên kết", "Tế bào đặc biệt", "Hỗn hợp", "Liên bào"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "14489106e3c6445a81c2fac0edf30fe4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Khi trẻ nôn, cần tránh sặc bằng cách nào?", "options": ["Hút sạch miệng họng", "Đặt trẻ đầu nằm nghiêng 1 bên", ".........", "........"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1d49745af83548cfbe71f3fe96396f0e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Hormone Glucocorticoid của vỏ thượng thận có tác dụng gì?", "options": ["........", "Ức chế bài tiết chất nhầy, tăng tiết HCl và pepsin", "Kích thích bài tiết pepsin", "Kích thích bài tiết HCl"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bba47b49f06d4512a0d0864fbd8c83c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm nào không có trong ung thư dạ dày đại thể?", "options": ["Thể xâm nhập", "Thể cục", "Thể loét", "Thể sùi"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e0d73a3a3b1c4dd691cee152c44fa630", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Búi tĩnh mạch trĩ nằm ở đâu?", "options": ["Giữa lớp cơ và lớp niêm mạc", "Trong lớp niêm mạc", "........", "Dưới niêm mạc"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3ec3f4ab09a548ed956ff0f954e718f6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Thoát vị cơ hoành có mấy dạng?", "options": ["3", "2", "4", "5"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "56e038c3bffe45cb8c468f5f608da677", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân nào thường gặp gây rối loạn tiêu hoá?", "options": ["Nhiễm khuẩn kéo dài", "Bú", "Sơ sinh", "Cho ăn bằng bột sớm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2444fbcf42ee4bcbbafab43ae3783155", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Loét hành tá tràng mãn tính đều dẫn đến ung thư hành tá tràng. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "671e4ff3860d418b9778b63d09453d28", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Enzyme tiêu hoá ở đâu nhiều nhất?", "options": ["Tuỵ", "Vị", "Mật", "Ruột non"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "46bd52a7bc5b46e8b149e49c0ed53246", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Gan to, lách to, vàng da trong bệnh gì?", "options": ["Banti", ".....", "Hodgkin", "Hanot"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8db852d906fe44799d0072c8c867691d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tụy gồm mấy phần?", "options": ["5", "4", "2", "3"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cacc9040e22040aa959655cdb81b5868", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Psychiatry"], "question": "Stress được coi là nguyên nhân nguy cơ gây loét dạ dày. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3987a30e9b9f4fc2ab3e26b1e8811eb7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bilirubin bao nhiêu thì vàng da lâm sàng?", "options": ["30", "35", "20", "25"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c141ee185e3c4c0bbe26b8772201d765", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Chọn đáp án đúng về áp xe hậu môn:", "options": ["Áp xe cao là áp xe trên cơ nâng hậu môn", "Áp xe sâu là áp xe trong cơ thắt", "Cả A và B đúng", "Áp xe nông là áp xe ngoài cơ thắt"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "189c186d122e4449b54377da53e478c1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Polyp hậu môn có đặc điểm gì?", "options": ["Hình tròn hoặc elip, có màu hồng, trơn bóng, thường lành tính", "Có cuống", "........", "Khối màu hồng, xù xì, dễ chảy máu, thường lành tính"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4b2c7e56bc6e4800a8c086147dcb7b4f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Siêu âm bụng trong viêm phúc mạc để tìm thấy dịch và hơi tự do trong ổ phúc mạc và túi cùng Douglas căng và đau. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "54053ac4cc264c8f925a0fec51632963", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bilirubin gián tiếp kết hợp với gì?", "options": ["Lipid", "Protein", "Albumin", "........"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3debee7d63f04060ac092218f36c3380", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Mặt tạng của gan chia thành mấy thùy?", "options": ["3", "2", "4", "5"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ec353b9281de442a87af7a7da4f751e0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thành ống tiêu hoá gồm mấy lớp?", "options": ["2", "4", "5", "3"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "16f692200bcf4636982607587d69b840", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư gan nguyên phát có mấy loại?", "options": ["3", "4", "2", "5"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "76081803d4ec4783adf28dcee1682cfa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Nguyên nhân gây cổ trướng dịch tiết?", "options": ["D........", "Viêm", "Lao màng bụng", "UT"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "db69faf7bcb54fa0be6ec1c331a6e225", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "UT dạ dày có bao nhiêu thể?", "options": ["3", "6", "5", "4"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "38d0d15a5e944216b2eb2e2409770a01", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pulmonology"], "question": "UT gan di căn theo đường nào nhiều nhất?", "options": ["Phổi", "Thận", "BQ", "Lách"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ae3b7773bbd9498d94b384d7a84f2d47", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Táo bón thường gặp ở độ tuổi nào?", "options": ["< 5 tuổi", "< 9 tuổi", "< 7 tuổi", "< 3 tuổi"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7c20c1ed81f84d0c8df764f3d4dba804", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Thăm trực tràng thấy bóng trực tràng rỗng, máu dính găng?", "options": ["Tắc ruột phình ĐT bs", "Xoắn ruột", "Lồng ruột", "U đại tràng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5c335c0a9bed4c9ba4e2d2e4c6e952e8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Tìm lỗ trong đường dò hậu môn bằng cách?", "options": ["Dùng kim thông", "Bơm thuốc cản quang vào lỗ ngoài", "Bơm xanh Methylen vào lỗ dò", "Bơm hơi vào lỗ ngoài"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "37591d0eb5fc46f78323e20dcbfb6a50", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân dò hậu môn?", "options": ["Nhiễm trùng các tuyến hậu môn", "Nhiễm trùng niêm mạc hậu môn", "Nhiễm trùng dưới da hậu môn", "D........"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee476f4e45b6467a9975924e2df92edc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hình thức rối loạn đại tiện sau thường gặp trong bệnh lý của bản thân hậu môn-trực tràng, trừ?", "options": ["Phân nhỏ và dẹt", "Ỉa chảy", "Táo bón", "Ỉa máu"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8b472f3e3fef442585a682550a1a6e38", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pulmonology"], "question": "Cổ trướng gan khó thở như thế nào?", "options": ["Khi vận động", "Khi nằm", "Khi dịch đặc", "Khi dịch tăng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b4dd2b3c530d48ca973523c7edcb00bd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Đau ruột thừa ở vùng nào?", "options": ["Hố chậu phải", "Hố chậu trái", "Vùng quanh rốn", "Hạ vị"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d4257abf3a6647c9a57355e00f8903cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Xét nghiệm Phosphat kiềm để chẩn đoán?", "options": ["D........", "Bài tiết mật", "Gan", "Tuỵ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "06c9d28ce5c343aca980ed039a9b4353", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Chụp XQ không chuẩn bị ở tư thế thẳng đứng có mục đích?", "options": ["Xác định dịch tư do trong phúc mạc", "Xác định mức hơi-dịch", "D........", "C.........."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "92c9b4f5e33846a7a1b7468d51835f48", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Vi khuẩn HP gây bệnh bao nhiêu % ở người viêm loét dạ dày?", "options": ["80%", "60%", "70%", "50%"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9aa63208731c4a47a63ea71f9d402fd6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "BN cổ trướng đau hơn khi?", "options": ["D........", "Nằm", "C........", "Vận động"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8dd52a68698d4f77bfeab06bd92bea9d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Tiêu chuẩn của phẫu thuật cắt búi trĩ?", "options": ["Không để sẹo", "Không gây hẹp hậu môn", "Không gây biến chứng", "D.............."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "621cddbae1c84366ac73e51c8fd15fcc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Khám hậu môn-trực tràng không thể phát hiện bệnh?", "options": ["U đại tràng", "Polyp trực tràng", "D........", "Hẹp hậu môn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2ea54dc6d2444c2eaf26df3596cdb367", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Nền ổ loét từ trong ra ngoài?", "options": ["Mô hạt, xơ hoá, hoại tử, phù tơ huyết", "Hoại tử, phù tơ huyết, mô hạt, xơ hoá", "Phù tơ huyết, hoại tử, xơ hoá, mô hạt", "Xơ hoá, mô hạt, phù tơ huyết, hoại tử"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "440d89d8a794461aa8c536a701773892", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Biến chứng của UT dạ dày, trừ?", "options": ["Suy mòn", "Không có thông tin", "Chảy máu", "Viêm dạ dày"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6e10264b127e4193b1bcde073bc25c41", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đau trong trĩ?", "options": ["Có thể nứt hậu môn kèm theo", "Luôn kèm theo sa búi trĩ", "Thường do tắc mạch hay trĩ sa nghẹt", "Không có thông tin"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "914ec5c3a20d4d77a96bbe8eca4f172e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hút dịch cổ trướng ở đâu?", "options": ["Trên dưới rốn dọc đường trắng", "Hai bên rốn dọc đường trắng", "Không có thông tin", "1/3 ngoài đường kẻ từ rốn đến gai chậu trước trên bên trái"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ac8b982d6af64130956a8a8ea76b4d17", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Hình ảnh UT gan dạng bè?", "options": ["Không có thông tin", "Các TB UT xếp thành bè không đồng tâm", "Các TB UT xếp thành bè đồng tâm", "Các TB UT xếp lộn xộn"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3f3198dc65a6452487c468125b2d0d2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Không thể xác định nhóm máu bằng nước bọt?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6dc5ed6890f64e88a9c730d66bd856ba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trĩ độ 1", "options": ["Búi trĩ đã qua cơ thắt hậu môn nhưng vẫn tự co vào hay đẩy vào được", "Búi trĩ thường xuyên sa ra ngoài dù chỉ gắng sức nhẹ, chảy dịch nhiều", "Búi trĩ chưa qua cơ thắt hậu môn", "Búi trĩ lòi ra liên tục, không đẩy hay tự co vào được"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fdd5c760f5d44334a2303137b004cf04", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trĩ độ 2", "options": ["Búi trĩ đã qua cơ thắt hậu môn nhưng vẫn tự co vào hay đẩy vào được", "Búi trĩ chưa qua cơ thắt hậu môn", "Búi trĩ thường xuyên sa ra ngoài dù chỉ gắng sức nhẹ, chảy dịch nhiều", "Búi trĩ lòi ra liên tục, không đẩy hay tự co vào được"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cde895d9913448b391c02a5c72b47cf3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trĩ độ 3", "options": ["Búi trĩ chưa qua cơ thắt hậu môn", "Búi trĩ đã qua cơ thắt hậu môn nhưng vẫn tự co vào hay đẩy vào được", "Búi trĩ thường xuyên sa ra ngoài dù chỉ gắng sức nhẹ, chảy dịch nhiều", "Búi trĩ lòi ra liên tục, không đẩy hay tự co vào được"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9bf533429a814edd9715504404ab083a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trĩ độ 4", "options": ["Búi trĩ thường xuyên sa ra ngoài dù chỉ gắng sức nhẹ, chảy dịch nhiều", "Búi trĩ lòi ra liên tục, không đẩy hay tự co vào được", "Búi trĩ đã qua cơ thắt hậu môn nhưng vẫn tự co vào hay đẩy vào được", "Búi trĩ chưa qua cơ thắt hậu môn"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f4b9bf301e3742049fef4d0a6755be4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Ức chế TK giao cảm gây tăng co bóp dạ dày", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "858a9b16b0224138999a7e9c8950b9f4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Biểu mô thực quản", "options": ["Vuông đơn", "Lát tầng", "Lát đơn", "Trụ tầng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e80fdfa392df4363ad990d0ea1790c9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "CĐHA tốt nhất xác định viêm tuỵ cấp", "options": ["Chụp XQ", "Siêu âm", "Chụp CT không thuốc cản quang", "Chụp CT có thuốc cản quang"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a1ef424fa0674b83b5b41bb9a5ab21b8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nối đáy vị với thực quản là", "options": ["Hang vị", "Thân vị", "Môn vị", "Tâm vị"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "45402d77b6dc42a5a080e29efe2e097b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Hình ảnh mỏ chim, hạt cafe", "options": ["Lổng ruột ở trẻ em", "Xoắn đại tràng", "Giãn TM thực quản", "U đại tràng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3462e1e78c854a17890efddab9006633", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Hình ảnh ngoằn ngoèo như chùm nho", "options": ["U đại tràng", "Giãn TM thực quản", "Xoắn đại tràng", "Lổng ruột ở trẻ em"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a9b5775874b64758b3e2966c7c0527f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Hình ảnh lõi táo", "options": ["Giãn TM thực quản", "Xoắn đại tràng", "U đại tràng", "Lổng ruột ở trẻ em"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "915c0c7e7f3b4cca9fa4c56e2f24a4ef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Phần nào của tá tràng di động", "options": ["Đoạn 3 tá tràng", "Tá tràng lên", "Đoạn 2 tá tràng", "Bóng tá tràng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bfb2a0e451a14a35b806050c3ee18a8c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Viêm phúc mạc bị đau nhạy cảm ở vùng", "options": ["Hố chậu trái", "Thành bụng phải", "Hố chậu phải", "Thành bụng trái"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e3beb06b9234445784757f2b2fb29fa4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Hình ảnh XQ tăng trương lực dạ dày", "options": ["Bít tất", "Đáy chậu", "Sừng bò", "Chữ J"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6af901a20f9b4f10a0f0476d9d1fcf14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Hình ảnh XQ mất trương lực dạ dày", "options": ["Bít tất", "Sừng bò", "Chữ J", "Đáy chậu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8ffea0b039e24fda8c2b0bad8d7b153e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hỗng, hồi tràng có bao nhiêu quai hình chữ u", "options": ["10-12", "14-16", "5-10", "20-25"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2a1dac88a1714c6eb583d605132f46f0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Ruột già dài bao nhiêu", "options": ["20-25 m", "1,4-1,8 m", "1-1,2 m", "5-10 m"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e47d886392cd417299a24e32a2196299", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Vị trí phần xuống của tá tràng", "options": ["Thân ĐS thắt lưng 1", "Thân ĐS thắt lưng 3", "Thân ĐS thắt lưng 1-3", "Thân ĐS thắt lưng 2"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a982714753644ca09ebe025854836f9b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Vị trí góc tá-hỗng tràng", "options": ["Ngang sườn phải thân ĐS thắt lưng 2", "Ngang sườn trái thân ĐS thắt lưng 2", "Ngang sườn phải thân ĐS lưng 3", "Ngang sườn trái thân ĐS lưng 3"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "df4b4989208843f49bb875c712b652b3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bài tiết dịch vị giai đoạn đầu chiếm bao nhiêu?", "options": ["90%", "70%", "20%", "10%"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "80d237c63c584ced8c4de31f04179c50", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bài tiết dịch vị giai đoạn dạ dày chiếm bao nhiêu?", "options": ["10%", "20%", "90%", "70%"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "05765ef02e1a44d38c130bd163079f3d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bài tiết dịch vị giai đoạn ruột chiếm bao nhiêu?", "options": ["20%", "70%", "10%", "90%"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2d463efc9b7e4923a64c0e42ad4b4922", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Gan nặng bao nhiêu?", "options": ["200 g", "1,4-1,6 kg", "2-3 kg", "80 g"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d44ffd9e328f476ca18d7e406156300e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Gan chứa bao nhiêu máu?", "options": ["600-700 g", "100-200 g", "800-900 g", "300-500 g"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "30e61937b47e4f7e8cb729f9d6936410", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Vị trí tâm vị?", "options": ["Ngang ĐS cổ 7", "Ngang ĐS thắng lưng 3", "Ngang ĐS ngực 11", "Ngang ĐS thắt lưng 1"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "028b5765c84142c89a4c557e8bf086b2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Cơ thực quản?", "options": ["1/3 dưới là cơ trơn", "1/3 giữa là cơ vân, cơ trơn", "Cả 3", "1/3 trên là cơ vân"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f3f5bee76c784c478660bd7f3480749a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Vị trí môn vị?", "options": ["Ngang ĐS thắt lưng 1", "Ngang ĐS ngực 11", "Ngang ĐS thắng lưng 3", "Ngang ĐS cổ 6"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "48304ac4d5e64784880ce558ad516e9a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Rối loạn hấp thu nước hay xảy ra ở?", "options": ["Tá tràng", "Dạ dày", "Ruột non", "Ruột già"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7ad47405f3734db38c6c402209959651", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Hình ảnh liềm hơi?", "options": ["UT đại tràng", "Hẹp thực quản", "………..", "Thủng tạng rỗng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1d80503ae7cc4dbeb90e2e4a292e1af2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "TB viền tiết HCl và yếu tố nội?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6d38fa6927524f7eac52644551c84dd0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Hình ảnh mỏ chim là hình ảnh của tắc ruột?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9edc13d953f540c79e5add54dc55d8fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nơi bắt đầu của thực quản?", "options": ["Ngang ĐS cổ 6", "Ngang ĐS thắt lưng 1", "Ngang ĐS ngực 11", "Ngang ĐS thắng lưng 3"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c906a5089c28411d96dee417be967533", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chiều dài ống mật chủ?", "options": ["2-4 cm", "8-10 cm", "4 cm", "12 cm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ad2fc45e997b42d9a652c21a778c7815", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chiều dài ống túi mật?", "options": ["2-4 cm", "8-10 cm", "4 cm", "12 cm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0c626bc262414d05aaa76f4716834bd6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Kích thước gan: Dài, dày, cao?", "options": ["38x28x18 cm", "20x10x3 cm", "28x18x8 cm", "10x5x2 cm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "22685eca88254b559b9f44e2ef0d72ab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nín ỉa gây táo bón?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "60f0c0095e434c24afc959a1eac80c93", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Vị trí tuyến nước bọt dưới hàm?", "options": ["Hố dưới hàm ở mặt trong xương hàm dưới", "Dưới ống tai trong", "Dưới ống tai ngoài", "Giữa ngành xương hàm dưới và cơ ức đòn chũm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "456d4381368a457aa5c26002bf1e7fe6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Vị trí tuyến nước bọt dưới lưỡi?", "options": ["Hố dưới hàm ở mặt trong xương hàm dưới", "Dưới ống tai ngoài", "Dưới ống tai trong", "Hai bên nền miệng, sát mặt trong xương hàm dưới"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "52fb562eff074bed8de21b9929347d74", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Có 5-15 ống tiết nhỏ và 1 ống tiết lớn?", "options": ["Tuyến nước bọt dưới hàm", "Tuyến nước bọt dưới lưỡi", "Tuyến nước bọt mang tai", "Tuyến nước bọt nhỏ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9fd39bbf7141487a92e2d9e269aaa9de", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Mặt trong manh tràng và đại tràng có?", "options": ["Nếp thắt ngang", "…………", "………….", "Nếp bán nguyệt"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bb6a509213b6494892d72b7e5ec084a5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Tỷ lệ táo bón nam/nữ ở trẻ nhỏ?", "options": ["3/1", "2/1", "1/3", "1/1"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7e9c13dbfa6540029341bb2f702f164b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Tỷ lệ táo bón nam/nữ ở trẻ lớn?", "options": ["1/1", "2/1", "3/1", "1/3"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ad807eea78554fd784c53da1cc225d3f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Tỷ lệ táo bón nam/nữ ở trẻ vị thành niên là bao nhiêu?", "options": ["2/1", "1/3", "1/1", "3/1"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "22b24ace8672435680b9176732e946fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "TB D tiết ra chất gì?", "options": ["Histamin", "Somatostatin", "Chất nhày", "HCl"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0bb8c4566b9944119a20e1f40522fc67", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "TB chính tiết ra chất gì?", "options": ["Chất nhày", "Pepsinogen, lipase", "HCl, yếu tố nội", "Histamin, Somatostatin"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0a5df90d77c1493299539c4e809e5359", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Manh tràng là một đoạn của đại tràng. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e60a82fc43384848864b7210295486ea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trực tràng là một đoạn của đại tràng. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5d004993de6c4c28917697f0b432fc4a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Phân chia vùng bụng trong khám bụng ngoại khoa có mục đích gì?", "options": ["Biết các triệu chứng thuộc tạng nào", "Phát hiện đầy đủ triệu chứng", "A và B đúng", "Tiện cho việc mô tả khi thăm khám"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dad8aa03b73f48b482dafec6a487fa2f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "CĐHA hẹp môn vị có hình ảnh gì?", "options": ["Bít tất", "Chùm nho", "Sừng bò", "Tuyết rơi"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "66033b971a64456e942a1ad08a542434", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thân tuỵ nằm vắt ngang các ĐS thắt lưng trên. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "930f242dd4aa42499a9e1fd4809b70be", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Gan có chức năng bài tiết mật. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3bb5cbdead714b06862be7ecf5c1c491", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Gan có chức năng chuyển hoá chất gì?", "options": ["Protid", "Glucid", "Cả 3", "Lipid"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2398de9e69004cde958b0577c08a58fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Gan có chức năng tổng hợp protein huyết tương, fibrinogen. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "64c0c6f2fd85455eacba5684a3c84221", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "TB D ức chế chất gì?", "options": ["HCl", "Chất nhày", "Somatostatin", "Histamin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b9646999167f4be9ae50db9783756677", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Hình ảnh tuyết rơi gặp ở bệnh gì?", "options": ["Lồng ruột", "U đại tràng", "Tắc ruột", "Hẹp môn vị"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ca98d2741f33464294d03466daf8feeb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu rắn bò chẩn đoán bệnh gì?", "options": ["U đại tràng", "Tắc ruột", "Hẹp môn vị", "Lồng ruột"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3272d6eb6c0b4bc68a0fefb9492fcd50", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Vị trí hỗng-hồi tràng?", "options": ["4/5 trên là hỗng tràng 1/5 dưới là hồi tràng", "2/5 trên là hỗng tràng, 3/5 dưới là hồi tràng", "4/5 trên là hồi tràng, 1/5 dưới là hỗng tràng", "2/5 trên là hồi tràng, 3/5 dưới là hỗng tràng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c28143fbba6c4d5ab9516d4e52038173", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tuyến nước bọt dưới hàm đổ vào đâu?", "options": ["Tiền đình miệng", "2 bên miệng", "Nền miệng", "Không có đáp án"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2afea4b45aec49c7b687d1bea8357821", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "HCl tham gia cơ chế đóng mở môn vị. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b19a2549205144bb9de6a90bf0ef1768", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Kiểu thủng dạ dày không cho hình ảnh mức nước và kiềm hơi là thủng bít. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "44584988a1b24c2b962a0b5a5ccb2c1b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Vàng da kết mạc là do tăng nhiều Bilirubin trong máu. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e71227a45b7f4d399f5a415ff53db3b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Glucose được hấp thu bằng hình thức tích cực thứ phát, đồng vận chuyển với Na+. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e99003726e8642b9be86374c92c662b9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Vị trí túi mật ở đâu?", "options": ["Vùng rốn", "Mạn sườn phải", "Hạ sườn phải", "Vùng thượng vị"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a5a233062463445189baba54e84e8649", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Vị trí đầu tuỵ ở đâu?", "options": ["Vùng rốn", "Vùng thượng vị", "Mạn sườn phải", "Hạ sườn phải"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f25d02b0de39466bbe39ac51af53ca32", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Phân chia ổ bụng, đường ngang dưới đi qua 2 gai chậu trước trên. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a2b526dfac85441ca73102638cdabf3a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Đau hạ sườn phải, sốt, Murphy (+) thì chẩn đoán là gì?", "options": ["Viêm ruột", "Viêm túi mật cấp", "Viêm gan", "Không có thông tin"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2247bc7f246e437fbbf91702b54605f0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Kiểu thủng dạ dày nào không cho hình ảnh mức nước và liềm hơi?", "options": ["Thủng ở mặt sau", "Thủng ít", "Thủng bít", "Không có thông tin"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ce48028efaf14393ae11c5e1fe774cba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Cách phân loại viêm phúc mạc?", "options": ["Cơ chế bệnh sinh", "Diễn biến lâm sàng", "Giải phẫu bệnh lý", "Nguyên nhân"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "853689e070614076a3cf1361ff3f5677", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology"], "question": "Nguyên nhân gây tăng co bóp dạ dày?", "options": ["Viêm nhiễm dạ dày", "Tắc cơ học và tắc chức năng", "Mất cân bằng TK thực vật (cường phó giao cảm, ức chế giao cảm)", "Thức ăn có tính kích thích, Histamin, Cholin"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2df3495fdaaf445a9e5d14547881ba87", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology", "Psychiatry"], "question": "Nguyên nhân gây giảm co bóp dạ dày?", "options": ["Cản trở cơ học kéo dài", "Không có thông tin", "Mất cân bằng TK thực vật", "Tâm lý"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d6a9d7d17e8f490fb594c7576b80b664", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hấp thu Na+ tại ruột già. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aac5a3a5ef8744dfae42fdd49c6ed4ea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hấp thu acid amin ở ruột non theo cơ chế đồng vận chuyển với Na+. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b63ac9bb33f14729906d36dea423e4bd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tuyến tiêu hoá nào tiết nhiều enzym nhất?", "options": ["Gan", "Tuyến nước bọt", "Mật", "Tuỵ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "30f44334ba734d698ddbd6beaacd3aef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Đặc điểm vàng da sau gan?", "options": ["Không tăng cả Bilirubin trực tiếp và gián tiếp", "Bilirubin gián tiếp tăng", "Bilirubin trực tiếp tăng", "Tăng cả Bilirubin trực tiếp và gián tiếp"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5915dceff0f1450288397e1f561ef2ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Đặc điểm vàng da trước gan?", "options": ["Không tăng cả Bilirubin trực tiếp và gián tiếp", "Bilirubin trực tiếp tăng", "Bilirubin gián tiếp tăng", "Tăng cả Bilirubin trực tiếp và gián tiếp"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cef3f84275154980a9c1b63dd7831942", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm vàng da tan huyết?", "options": ["Không tăng cả Bilirubin trực tiếp và gián tiếp", "Bilirubin trực tiếp tăng", "Tăng cả Bilirubin trực tiếp và gián tiếp", "Bilirubin gián tiếp tăng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "789578ac0b494082899f640226aafe5d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân hay gặp nhất của hội chứng ruột kích thích là do gặp lạnh đột ngột. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f3d4692256bf4b1aab1a7c584ea7916e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Yếu tố nào có cùng tác dụng lên cơ chế bài tiết dịch vị?", "options": ["Dây X", "Gastrin", "Histamin", "Hệ TK-ruột"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fd1c8d7c7cff496dbabd287b8e1c7998", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hậu quả của thiểu năng tiêu hoá là chết khi còn trong bụng mẹ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "63a6ff893a8e48c997d2f909aee187e9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân cổ trướng, gan to, phù chi dưới, tĩnh mạch cổ nổi thì chẩn đoán xơ gan?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "32efb3d137394cb68ce4ea82ce208520", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bệnh Gilbert là vàng da trước gan?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a3f7ff2880644d41b0172c5a2d11bdc3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Mặt tạng của gan có mấy thùy?", "options": ["1", "2", "4", "3"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dfd25ad1b4f043fcab7e946b175fb85b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Mặt hoành của gan gồm mấy phần?", "options": ["3", "4", "2", "1"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f03ed188c05445b392cb903541449c83", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Xét nghiệm máu trong tắc ruột thì HCT tăng?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "12a8dfa56b954475821154dc2c2b002d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Lipase có tác dụng phân giải chất nào?", "options": ["Cả 3", "Protid", "Lipid", "Glucid"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f0228bf590d04537b930dd0889907cfe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Pepsin hoạt động mạnh nhất ở pH nào?", "options": ["4-5", "2-3", "3-4", "1-2"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "392eedb67fcd459ca7aee07f98a6dcd7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Pepsin tiêu hoá bao nhiêu % protid của khối thức ăn?", "options": ["40%", "10%", "30%", "20%"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0bff5a7e8f564c1e95a3e14df6cfbdde", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "pH của nước bọt là từ 6-7,4?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c6679d3a98714dfb962dbe49721b0873", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Lượng nước bọt trung bình mỗi ngày là bao nhiêu?", "options": ["1000-2000 ml", "200-500ml", "400-800 ml", "800-1500 ml"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3e33d47b10df449886fc8eaf31c626a8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Yếu tố nội có vai trò hấp thu vitamin B12 ở hồi tràng?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "500ece0fcda44c3bb72b1441b7a9cae3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Dây X gây tăng co bóp túi mật?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8ad2964064ec4737a44d33889fe6dc51", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Acid béo mạch dài hấp thu trực tiếp vào tĩnh mạch cửa?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c018f5365a9144118c55d15292153d66", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Secretin kích thích tụy bài tiết Bicarbonat?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "38786b7b7e994676895adf1c3963f319", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Cường phó giao cảm gây viêm loét dạ dày?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3c3cd967005949b48834a2b5d5daa4e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Dò hậu môn-trực tràng là tổn thương lớp cơ thắt hậu môn?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "49fb96a3b06d4b34baac4fab6cb6a2d7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Có mấy cách phân loại viêm phúc mạc?", "options": ["5", "2", "3", "4"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9b0f54ec142c4e259723ff03cb17d59d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Xác định túi cùng Douglas căng, đau bằng cách nào?", "options": ["Thăm hậu môn-trực tràng", "Siêu âm", "XQ", "CLVT có thuốc cản quang"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4b2f6ac814b74fc3aab35a1982ed5ee1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Mất tụy nội tiết gây rối loạn chuyển hóa?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "df6fc54d80fd4f89a6768cdfc194d09b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology", "Surgery"], "question": "Xét nghiệm cận lâm sàng ưu tiên trong tắc ruột:", "options": ["CLVT", "MRI", "Siêu âm", "XQ"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "edd9dc670d98482f89cf832a505acdfe", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Phân biệt gan to với u dạ dày quan trọng nhất là:", "options": ["Sự di động theo nhịp thở", "Rối loạn chức năng", "Hình ảnh XQ", "Gõ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "823f4ca79dc0425a8ec8d6aa40d181a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Thăm trực tràng thấy máu dính găng, rỗng bóng trong u trực tràng:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6d41676131664c1db1421b319d8a9669", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh bệnh lý co thắt thực quản có thuốc cản quang:", "options": ["Củ cải", "Tuyết rơi", "Bít tất", "Sừng bò"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "04e8fa29360141ee8ca124d89e0a5572", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Xác định dịch cổ trướng thì ít dùng:", "options": ["CLVT", "Siêu âm", "Chọc dò", "XQ"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f8e0d67190fa4a50bd05f42687e1f123", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Để xác định bệnh nhân loét dạ dày thì cần làm nội soi:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "beea458423aa4d26a4e8407f25acfc14", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Thoát vị hoành có mấy loại:", "options": ["5", "4", "3", "2"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5c8265f55652424191019ebb2956878b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Khuyết tròn hoặc bầu dục thường gặp trong u dạ dày lành tính:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4a61cb7185dd47539d3f38588d4bbc2c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Infectious Diseases"], "question": "Màng bụng có dịch lẫn máu thì nguy cơ bị u hoặc lao:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3f89c0d471af40be8d4e2beebab6a455", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Khám cơ thắt hậu môn bằng ống soi trực tràng:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cde9133abe8048d9a5369e1f0b69afcc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Radiology", "Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Điều cần chú ý khi cho bệnh nhân chụp có thuốc cản quang:", "options": ["A và B sai", "A và B đúng", "Ngay sau mổ phải dùng thuốc cản quang tan trong nước", "Nghi ngờ thủng thực quản phải dùng thuốc cản quang tan trong nước"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "166198b864194cad9a652a3303b25770", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology", "Oncology"], "question": "Phân biệt ổ loét bình thường và ác tính trên phim chụp XQ dựa vào ổ loét và niêm mạc xung quanh ổ loét:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6735adb8f428435cb36aff5ccc7d048a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Vàng da tan huyết thì tăng Bilirubin trực tiếp:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a7e3c7dee6b046528a807b133f7ede09", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Tăng tiết Gastrin trong trường hợp:", "options": ["Cả 3", "Có mặt glucid trong dạ dày", "Có mặt lipid trong dạ dày", "Có mặt polypeptid trong dạ dày"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "022549756bec462dac05409c3054a2ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Siêu âm phát hiện áp xe gan:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5135f92946274f45bcefa147293eb9fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Sau khi dò hậu môn cần xác định nguyên nhân ngay:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "41c9944001594f399a0e9f3588c25c9a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Viêm loét dạ dày-tá tràng gây hội chứng dạ dày-tá tràng:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "43dbde4152bb4d14877bf2403a7d252e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Viêm phúc mạc hoá học do:", "options": ["Không có đáp án", "Phân su trong thủng ruột bào thai", "Dịch vị", "Dịch tuỵ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "53c5fea66785411bac9c4b7d71b8217c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Hình ảnh bụng lõm lòng thuyền gặp trong hẹp môn vị, suy kiệt:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ee42f1177d62452faa480bf9fa55d170", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Hình ảnh mỏm chim gặp trong xoắn đại tràng, xoắn ruột?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b49720e0582b49c1af26ab136ff8729e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Xơ gan là cổ trướng dịch thấm?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "71d06a16e0084bffa038e861c9ecb365", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Viêm phúc mạc gồm 2 loại là tiên phát, thứ phát?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3ad635b1c57d41389cf88a2fabb44e63", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Vận chuyển glucid, galactose là vận chuyển thứ phát, qua protein mang?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b751cd88ab69404cbbfeb28acfcc241e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "UT gan xếp thứ mấy so với nữ?", "options": ["5", "4", "2", "3"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "79eb4f282a6045dc99206edd253c80fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Vị trí đuôi tuỵ trên thành lưng?", "options": ["ĐS thắt lưng 4", "ĐS thắt lưng 1", "ĐS thắt lưng 2", "ĐS thắt lưng 3"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bbf742a0fb95428388814873a020ab85", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "UT dạ dày điển hình sắp xếp?", "options": ["Tập trung thành ống tròn hoặc méo, nhiều đoạn ống có nhú", "Xếp thành những ống dài, chia nhánh, sinh nhú hoặc các đám tròn gồm nhiều hàng TB chồng chất lên nhau", "Thành đám hoặc thành dây, lộn xộn", "TB UT nhỏ, sắp xếp tổ chức, xen kẽ có thể gặp TB dạng nhẫn"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5f72b238071042879e4991a48b8ca50c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "UT dạ dày có TB hình sao hoặc đa diện là UT không điển hình thể?", "options": ["Utb TB nhầy sướt", "UT TB nhẫn", "Không biệt hoá", "UT xơ đét"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "04f2f9c846cd42e4937ef632b5ee4bee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Ý nghĩa tốt nhất cho từ được gạch chân là gì? Có sự gia tăng 'tạo đường mới' ở gan, hấp thụ glucose nhanh chóng qua đường tiêu hóa và có thể tăng kháng insulin.", "options": ["một lượng chất béo bất thường trong máu", "sản xuất đường từ glycogen", "chức năng tuyến giáp quá cao", "liên quan đến lượng đường trong máu"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bd517b3ee87b470f98f642cc62bec154", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Vàng da mà sắc vàng tươi sáng (hoàng đản nhiễm trùng) là do?", "options": ["Thấp nhiệt", "Phong hàn", "Hàn thấp", "Tỳ hư"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "90122386b01c41db99778eab6deee101", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Vàng da mà sắc vàng ám tối (hoàng đản do ứ mật, tan huyết) là do?", "options": ["Tỳ hư", "Phong hàn", "Thấp nhiệt", "Hàn thấp"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8cb9436af0e24afd8bf8ddca9c1819ff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đầy bụng, nôn mửa, không ăn được, ỉa chảy, đau bụng, thích xoa bóp, mạch trầm trì hoãn là bệnh thuộc hội chứng:", "options": ["Dương minh", "Thái âm", "Thiếu âm", "Thiếu dương"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e0332e1a76a745dbb40d7dd43174cedf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tỳ tính thấp và vận hoá thuỷ thấp nên ưa thấp ghét táo, táo hay gây tổn hại tới công năng của Tỳ:", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d68ad455225e42bf9189616fff434c76", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tiêu chảy, RL điện giải gây sốt là chân hàn giả nhiệt:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7154d7fd680948228aa6484b62c5c124", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "TC điển hình nhất của sỏi bàng quang niệu đạo", "options": ["đái mủ", "đái rắt", "đái tắc", "đái buốt"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "32de3d02a6694044b44caecea3e2beeb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Cơn đau trong viêm đại tràng mạn do viêm loét đại trực tràng chảy máu thường như thế nào?", "options": ["Đau dữ dội", "Đau lan", "Đau âm ỉ", "Không đau bụng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bf27ebcf91944430a4c6247b5d42348b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Cơn đau trong viêm đại tràng mạn do bệnh Crohn thường như thế nào?", "options": ["Đau dữ dội hoặc âm ỉ", "Đau chói", "Đau buốt", "Không đau bụng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "690922e7092143b78d2840800b19b5d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Sắt được dự trữ ở đâu, trừ?", "options": ["Tủy xương", "Gan", "Ruột", "Lách"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e9387a16929c4ec99dc9bf635063f526", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm gan mạn thì quá trình bệnh giống?", "options": ["Ung thư", "Xơ gan", "Gan teo"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5638e77843a8409aadeba3e50b70004a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Sỏi thận gây?", "options": ["Đái máu", "Viêm niệu đạo", "Cả 3", "Suy thận"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9745b011eaff4bd0a241fc3671334314", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Infectious Diseases"], "question": "Tỉ lệ viêm gan B dẫn đến ung thư là?", "options": ["50%", "20%", "30%", "40%"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1d4d9afefae84e70aa9f541a536d96f7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Infectious Diseases"], "question": "Tỉ lệ viêm gan C dẫn đến ung thư?", "options": ["10%", "20%", "30%", "40%"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f48083eb01654d6685962ede204473ce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Xơ gan abulmin giảm dưới?", "options": ["20", "40", "35", "30"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "123850fe2b02449bbcd8e0205f1dfa25", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Viêm tụy cấp cần?", "options": ["Truyền muối đẳng trương", "Cho ăn", "Đặt xông dd"], "option_map": [1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d003510a9e9747f2a376c4c6110e7512", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm bàng quang, niệu đạo do đâu?", "options": ["Tụ cầu", "Phế cầu", "E.coli", "Liên cầu"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8f915e3eb8a047c0bdd522247f1aa3f1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nào gây tràn dịch màng phổi trái?", "options": ["Viêm tụy cấp", "Viêm thận bể thận T", "Thủng tạng rỗng"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b0530e5937be478bb0c9f3763f736404", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Tràn dịch màng phổi nào là dịch thấm?", "options": ["Viêm tụy cấp", "K phổi", "Viêm gan"], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dd34096fc4074e93b2131961fb89f068", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Trên lâm sàng, đái máu đại thể cần phải chẩn đoán phân biệt với:", "options": ["Đái ra Myoglobin.", "Đái ra dưỡng trấp.", "Xuất huyết niệu đạo", "Tụ máu quanh thận."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eb9cbfa0e5bc42e2ac915f10ff7e42d3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Ba vị trí thường gặp hay gây đái máu đại thể là:", "options": ["Thận - Niệu quản - Bàng quang.", "Thận - Niệu quản - Niệu đạo.", "Thận - Bàng quang - Niệu đạo.", "Niệu quản - Bàng quang - niệu đạo."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b006da121f9b40758ebdbad448512289", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Pyrantel trị giun, trừ", "options": ["Giun đũa", "Giun xoắn", "Giun móc", "Giun tóc"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fa440157ab2b4751b18dc5e299d7a5ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Tăng hấp thu sắt cần", "options": ["Không có", "Vitamin C", "Môi trường acid dịch vị", "Protein có nhóm –SH"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9b82bd77208f46e089bbc0323889c60a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Eprazion gây long đờm nhưng không kích thích niêm mạc tiêu hoá?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a76dc0c9e92a451aa6b4a85923b7bd1e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "phần năm. Chọn A, B, C hoặc D để chỉ phần được gạch chân cần sửa. Câu hỏi 51. Bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa đang khám cho bệnh nhân bị đau bụng ngay bây giờ.", "options": ["đau", "là", "khám", "bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e4453ae2c7ff44ce83c64ffcfd534633", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Your / suck / fluids / are / we / going / we / open / out / to / up / any / stomach;", "options": ["We open up your stomach and are going to suck out any fluids.", "We are going to open up your stomach and suck out any fluids.", "Your stomach we are going to open up and suck out any fluids.", "We are going to suck out any fluids and open up your stomach."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2d0bd9acd00f4cd09241932eabbc0333", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Xét nghiệm VGB trở về bình thường sau bao lâu?", "options": ["3-6 tháng", "3-4 tháng", "1-2 THÁNG", "2-4 tháng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "01fdc9c393ec4cd2b89df9eb36d0f1c1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Virus VGE thuộc họ?", "options": ["Calcivirusdae", "cytomegalovirus", "rubella", "Epstein-Barr"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9406f6d147274e759a850f143b013d9d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đường kính nốt loét trực tràng của Lỵ trực khuẩn?", "options": ["3-7 mm", "5-10mm", "3-6 mm", "7-10mm"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "24a1b0f4609f45358f65dae62c0ec2bc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Lỵ trực khuẩn thường gặp ở độ tuổi nào?", "options": ["<5 tuổi", ">10 tuổi", ">5 tuổi", "<10 tuổi"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8050a7327b104e2d9b71dc2cd8ca7523", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thời gian ủ bệnh của HBV là bao lâu?", "options": ["80-180 ngày", "40-180 ngày", "60-180 ngày", "100-180 ngày"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ab8787893f5b447b8bc248b3fe5af0d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tiêu chuẩn ra viện của bệnh lỵ là gì?", "options": ["Cấy phân 2 lần (-)", "Tất cả", "Điều trị sau 21 ngày", "Khỏi về LS"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c0eb3d418a3d40dba7fa2d065b0ad12a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Lỵ kháng thuốc thì dùng thuốc gì?", "options": ["Levofloxacin", "Ciprofloxacin", "Ampicillin", "Không có câu trả lời"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d43a5bb4925841cfa027802358ddc5cc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Nội soi trực tràng lỵ đường kính vết loét rộng bao nhiêu?", "options": ["3-7 mm", "5-10 mm", "5-7 mm", "1-5mm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2bcdda62451e4111a2e239789ca15ef1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Giai đoạn lui bệnh của viêm gan B cấp là mấy tuần?", "options": ["2-6 tuần", "3-6 tuần", "1-6 tuần", "4-6 tuần"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e992602f269b4dfe88693277c89ad7ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Vết loét ở đại tràng trong Lỵ trực khuẩn có kích thước?", "options": ["5-7 mm", "1-5 mm", "3-7 mm", "5-10 mm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "38bd676c91924d5a8f6fb023076b92c6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thời gian ủ bệnh của Salmonella bao lâu?", "options": ["10-48h", "12-48h", "8-48h", "6-48h"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "21d01e6b976a4d419a0b7c3524d54335", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong bệnh viêm gan virus cấp thời gian lui bệnh thường sau bao lâu thì khỏi?", "options": ["4-7 tuần", "4-5 tuần", "4-6 tuần", "4-8 tuần"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0bd2401675c04ef1ba9cad9a78b7d1c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "VR viêm gan B cấu tạo gồm mấy lớp vào những lớp nào?", "options": ["3 lớp: vỏ, nucleocapsid, nhân.", "2 lớp: vỏ, nucleocapsid", "4 lớp: vỏ, nucleocapsid, nhân, màng", "5 lớp: vỏ, nucleocapsid, nhân, màng, gen"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3212a878cb9c4c7381e365c9ce53917c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng của xích bạch lỵ là:", "options": ["Đau quặn bụng, mót rặn nhiều, đại tiện có máu mũi.", "Đau quặn thành cơn, đại tiện nhầy nhiều, máu ít", "Đau quặn thành cơn, mót rặn, đại tiện có máu lẫn mũi.", "Đau quặn thành cơn, mót rặn, đại tiện máu đỏ tươi kèm ít nhầy."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "25ade7750bc94f748c2e87f06c58ae7d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tính chất phân trong nhiễm khuẩn nhiễm độc thức ăn do Vibrio cholera?", "options": ["Nhờ nhờ máu cá", "Đục lờ như nước vo gạo", "Trắng như phân cò", "Nhầy máu mũi. Do shigella"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "682a73a671b94dcba1999d403efe4e37", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "VR viêm gan A thuộc họ VR nào?:", "options": ["Picormavirus", "Flavivirus", "Entrerovirus (nhóm Picornavirus)", "Rhabdovirus"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "224411a9d4be4b9e80339429db7fda35", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Thuốc long đờm nhưng không kích ứng niêm mạc tiêu hoá*", "options": ["Carbocystein", "Ambroxol", "Eprazinon", "Bromhexin"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "09723573f2344b18932c73cb6a049cd5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Sử dụng sắt như thế nào cho đúng?", "options": ["Không dùng cùng acid", "Trước ăn", "Sau ăn", "Không dùng cùng base"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "61306cc226d4456bb876b70e665610b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Pyrantel trị được loại giun nào, trừ loại nào?", "options": ["Giun xoắn", "Giun móc", "Giun đũa", "Giun tóc"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4a3a20cffcad42b5b1bb798ec10cdd84", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Để tăng hấp thu sắt, cần yếu tố nào?", "options": ["Protein có nhóm –SH", "Môi trường acid dịch vị", "Vitamin C", "..."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2dde48bf82e5436fa65a2102608b19ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân gây thiếu Vitamin B12", "options": ["Thiếu yếu tố nội của dạ dày", "Mất máu", "Vỡ hồng cầu", "Dùng thuốc Corticoid"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ddc3504dee65402aa5320c364c5b08ae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Rifampicin độc với gan khi dùng cùng thuốc nào?", "options": ["Pyrazinamid", "Isoniazid", "Ethambutol", "Streptomycin"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1e6e44e7dc3b48d28140a8e274b3128b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Độ pH của ruột non?", "options": ["3-4", "5-6", "4-5", "6-8"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "45448789ff9445e08bc2f9fcbc589ae7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Chỉ định Corticoid điều hoà glucose trong?", "options": ["...", "Suy thận cấp và mạn", "Suy gan", "Suy thận cấp"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fe78a61949414deba6da6fa406252a6c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Liều lượng điều trị lỵ amip của Metrodinazol trên người lớn là bao nhiêu?", "options": ["1,5 g/lần x 3 lần/ngày", "2 g/lần x 2 lần/ngày", "1 g/lần x 2 lần/ngày", "1,5 g/lần x 2 lần/ngày"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c80acdb5a20c4ab097eef5eaafd3e030", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Eprazion gây long đờm nhưng không kích thích niêm mạc tiêu hoá?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fcab8c9276a94743b0aab4973b6da642", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Uống thuốc giun với ít nước. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5f39782685ea4881abad3d4bfdbfb551", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Sắt không nên uống với loại đồ ăn nào?", "options": ["Cả 3", "Đồ uống nhiều Tanin", "Đồ ăn giàu Canxi, sữa", "Thực phẩm giàu Phospho"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "042dabfc9b72476a8166090caf3646b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Thuốc uống nhiều nước?", "options": ["Thuốc tăng nhu động ruột", "Ức chế bơm proton", "Thuốc giun", "Cả 3"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f7db4572990b40b2aaad86e220c3be96", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thuốc Sucratfat uống với nhiều nước?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "457e0d716ca043e480fb1c6950b592ef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đường dùng Smecta?", "options": ["Uống gần bữa ăn", "Uống xa bữa ăn", "Tiêm bắp", "Tiêm TM"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "65b285dc21804d0fb7caed39ad9e0e5f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Vitamin B12 vào máu qua?", "options": ["Yếu tố nội của dạ dày", "Transcobalamin 1", "Transcobalamin 2", "Transcobalamin 3"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "67cec018c16443de86b77ebf96eb6548", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Vitamin B12 vào mô qua?", "options": ["Transcobalamin 2", "Transcobalamin 1", "Yếu tố nội của dạ dày", "Transcobalamin 3"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "839a7d8d5cb34173b0fc3e5bb5f1e058", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Một trong các câu sau không phải là biến chứng do chạy thận nhân tạo lâu dài.", "options": ["Hội chứng đường hầm cổ tay.", "Suy dinh dưỡng protein năng lượng.", "Nhồi máu cơ tim.", "Gia tăng nguy cơ bệnh ác tính đường tiêu hóa."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a618d09b4bc54d2cb409b74cb7b37fae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Một cô gái tuổi 16 biểu hiện tiêu chảy mãn tính vào cấp cứu. Một đặc tính sau đây cho thấy có hội chứng ruột kích thích.", "options": ["Có máu trong phân.", "Các triệu chứng về đêm.", "Bệnh thiếu máu.", "Đau bụng bớt đi sau đại tiện."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ac43ff1c2fc34c9a87718b7f45136b58", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Thời gian tối ưu điều trị kháng sinh cho viêm tuyến tiền liệt cấp do vi khuẩn là.", "options": ["2 - 14 ngày.", "7 - 14 ngày.", "3 ngày.", "4 - 6 tuần."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4b16e61b562c4277ab818eaed4dd9424", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Ở bệnh nhân bị sốt cao, rét run và gan to. Bệnh được chẩn đoán rất có thể là gì?", "options": ["Bệnh sốt rét.", "Áp xe gan.", "Ung thư biểu mô của gan.", "Sốt thương hàn."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dd84ede7f47f4fbea320c69805df3872", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Phần nào của tá tràng dễ bị loét.", "options": ["D1.", "D4.", "D3.", "D2."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "34db9f3bad9446c9844c3db13cc09953", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pulmonology"], "question": "Ho tồi tệ hơn ở vị trí nằm nghiêng cho thấy", "options": ["Trào ngược dạ dày.", "Hen suyễn.", "Áp xe dưới cơ hoành.", "Thuyên tắc phổi."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0fd87e0226ab4610ae5205fa72f36f74", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Câu nào sau đây liên quan đến bệnh thương hàn là đúng?", "options": ["Bệnh lây truyền do côn trùng cắn.", "Vắc-xin có hiệu quả cao.", "Là một nguyên nhân phổ biến của bệnh sốt kéo dài.", "Thông thường các bệnh nhân có biểu hiện táo bón hơn là tiêu chảy."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "20e8aea8d64d4d03b7a8cc77f55312f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều nào sau đây không phải là một nguyên nhân phổ biến của đau bụng ở bệnh nhân dưới 50 tuổi?", "options": ["Bệnh viêm vùng chậu hông.", "Tắc ruột.", "Đau bụng không đặc hiệu.", "Viêm ruột thừa."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2e08caa48f924d07b8c48138b3fa418b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology", "Surgery"], "question": "Một cặp chẩn đoán và xét nghiệm có ít thông tin nhất để định hướng điều trị?", "options": ["Chứng phình động mạch chủ bụng và chụp cắt lớp vi tính.", "Sỏi mật và siêu âm góc phần tư phía trên bên phải.", "Đau bụng và chụp tĩnh mạch thận.", "Tắc nghẽn ruột non và phim chụp bụng không chuẩn bị."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0af3911c1ac6451d88749d791a3b0875", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Geriatrics"], "question": "Điều nào sau đây là nguyên nhân phổ biến nhất của đau bụng cần điều trị phẫu thuật ở người cao tuổi?", "options": ["Chứng phình động mạch chủ bụng.", "Viêm ruột thừa.", "Bệnh đường mật.", "Tắc ruột."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "85404fdefed045eeaf41477fc798fa4b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đau bụng đường mật thường giảm xuống trong vòng bao nhiêu giờ?", "options": ["12", "1", "24", "6"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "daf84f05fce84c5abf5dfe4f64343d78", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Loại trừ sỏi mật và rượu, những gì là nguyên nhân phổ biến nhất tiếp theo của viêm tụy cấp?", "options": ["Thuốc.", "Chấn thương.", "Rối loạn chuyển hóa.", "Nhiễm trùng."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e27154fdb5104ceb9175378742e3bfbb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Kháng sinh gì nên được chỉ định theo kinh nghiệm điều trị viêm đại tràng màng giả?", "options": ["Erythromycin.", "Clindamycin.", "Metronidazole.", "Ampicilin."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dd15b4e1aefd4039a74d35c82e113a50", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Điều nào sau đây không phải là một phần của tiêu chuẩn Ranson để dự đoán kết quả ở những bệnh nhân viêm tuỵ cấp nhập viện?", "options": ["Glucose máu > 200 mg / dL.", "Số lượng bạch cầu máu > 16.000 / L.", "Tuổi > 55 năm.", "Huyết áp tâm thu < 90 mmHg."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7f081abe1a82479ab3d271eea6847d26", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Một bệnh nhân có tiền sử 5 ngày buồn nôn và ói mửa nghiêm trọng, thấy có nồng độ natri huyết thanh 165 mEq / L, và độ thẩm thấu nước tiểu > 1000mOsm / kg. Sự lựa chọn dịch truyền tĩnh mạch nào sau đây sẽ là lựa chọn tốt nhất cho sự bắt đầu bù dịch cho bệnh nhân này.", "options": ["NaCl 3%.", "Glucose 5%.", "NaCl 0,45%.", "NaCl 0,9%."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "96f3ca1043bd4127b13a22f0f7a69686", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Xét nghiệm chẩn đoán nào sau đây là hữu ích nhất trong sự khác biệt viêm tụy mạn và cấp?", "options": ["U giả nang trên siêu âm.", "Tăng cấp amylase và lipase.", "Vôi hóa tuyến tụy trên X quang bụng.", "Tăng mức độ bilirubin."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f5a4eb6485ab42cd9453113a44f6a9c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Trên phim phổi thẳng chụp đứng thấy túi hơi dạ dày dưới cơ hoành trái", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "699c4e92d42f474c9272d22798fcc5d5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Dạ dày bị chèn đẩy khi:", "options": ["Có bệnh lý bên trong dạ dày.", "Đảo ngược các phủ tạng.", "Có bệnh lý ở thành dạ dày.", "Khi có bất thường ở các tạng lân cận."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "df608d27e58a4aeabd77dfc6927ebb92", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Dạ dày có hình sừng bò trong trường hợp :", "options": ["Tăng trương lực,", "Giảm trương lực,", "Người khoẻ mạnh.", "Không có lựa chọn"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9e58b5d57f7d4dd6a748572ddd16b91e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Trên hình ảnh X quang, ổ loét dạ dày là:", "options": ["Ổ đục khoét vào thành dạ dày", "Hình lồi không cố định, không thường xuyên", "Ổ đọng thuốc, cố định thường xuyên", "Hình lồi không cố định, thường xuyên"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5952f3cfe92d468c87750ac3740fe87f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Ta có thể dùng thuốc cản quang chụp mạch máu để chụp ống tiêu hóa:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7b7ae6ebaf6a46cf814c1e2100b7045f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Trong khi khám X quang ống tiêu hóa ta không cần chuẩn bị cho bệnh nhân:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ad00465e588d417cad2eddf79d9b68eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nội soi tiêu hoá không làm được khi ống tiêu hoá bị hẹp:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "35ae56c370ad4b218ea33464eb2bfafe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Chẩn đoán nội soi thường chính xác hơn chụp X quang ống tiêu hoá nhờ đánh giá được bề mặt thành ống tiêu hoá, sinh thiết:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6580e38b65a542f6adf788029a1ffc71", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Phương pháp chẩn đoán hình ảnh tốt nhất đối với thành ống tiêu hoá là siêu âm hiện đại:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5bd7bc1f6bb249b8ad84fc5bf8fb50fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Vàng da mà sắc vàng ám tối (hoàng đản do ứ mật, tan huyết) là do:", "options": ["Thấp nhiệt", "Phong hàn", "Tỳ hư", "Hàn thấp"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8b6baa9bf75845eea950d6d9c1770393", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đau bụng do hàn nhiều thì sắc mặt:", "options": ["Đỏ", "Vàng", "Trắng", "Xanh"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2063980ed60f45bdbf7095f2c8b53186", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đau bụng do:", "options": ["Kinh phong (co giật)", "Phong hàn", "Lý hàn", "Huyết ứ (suy tim)"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f767da67a79d4e2a842e3238073967ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đầu mũi xanh là do:", "options": ["Trong ngực có đàm ẩm", "Khí hư hoặc mất máu", "Đau bụng", "Thấp"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3237f174b1054bb2a418dc02ad56e803", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "_____ là phần đầu tiên của ruột non mà dạ dày đưa vào. Đây là vùng ngắn nhất của ruột non, chỉ dài khoảng 10 inch.", "options": ["Jejunum", "Duodenum", "Colon", "Cecum"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c676df27e4604fdca804ec123ef62f31", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "____ sản xuất mật, cần thiết cho việc tiêu hóa chất béo. Nó thực hiện nhiều chức năng khác liên quan đến tiêu hóa và trao đổi chất.", "options": ["Brain", "Kidney", "Heart", "Liver"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2c7a2d6051d14b04a44dc3c4de471a63", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "____ tiết ra các enzyme tiêu hóa giúp tiêu hóa", "options": ["Rectum", "Pancreas", "Colon", "Bile"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b275a9ff0864431ab63ce0e0104ae1df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Phần đầu tiên của ruột non là ______", "options": ["Villi", "Doudenum", "Colon", "Appendix"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1f56b89afa7348a39ca4748ef6969116", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Phẫu thuật cắt bỏ gan là ____", "options": ["cắt bỏ gan", "Bệnh gan", "cắt gan", "chứng gan to"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "18d811b1e3894aaeb42898ad4029c271", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Hepatorrhexia có nghĩa là ____", "options": ["loại bỏ", "khâu", "vỡ", "Cố định"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "15ae541b401d435ebf1f055f45b68195", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "40. Chụp túi mật đường uống không hiện hình túi mật là do tắc ống túi mật hoặc suy chức năng gan", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "90fc8b50d3a8466b9b7d6337100a097f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "22. Vàng da do chít hẹp cơ Oddi là loại vàng da do nguyên nhân sau gan:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9cc7591a460e48ddac23699f40e9b8f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "23. Dãn đường mật bẩm sinh chỉ gặp ở trẻ sơ sinh:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5d8c75ce79a64bc78b88231e66bc9770", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "24. ERCP đóng vai trò quan trọng trong điều trị sỏi mật và viêm chít hẹp cơ Oddi:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8441e529a4144ad4911f9d65346a98e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "26.Nhóm nguyên nhân gây nên vàng da ngoại khoa bao gồm sỏi mật, ung thư đầu tuỵ chèn ép gây tắc mật và viêm gan.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d5ed2aff96ba44799ec15a767bba17a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "35.Gan lớn trong tắc mật cấp có đặc điểm là gan lớn, rất đau khi ấn vào, bề mặt trơn láng", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8e27b8741cf9447ea740eaa7b1a75712", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "36.Gan lớn trong tắc mật cấp tính có đặc điểm là gan lớn, cảm giác tức khi ấn vào và bề mặt lỗn nhỗn u cục", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aacce1b49c9148049f12709d6cc888a6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Tắc ruột được định nghĩa là tình trạng tắc lòng ruột do vật cản:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "708dcc59289a49819c8aa18132a5cf40", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology", "Surgery"], "question": "trong những nguyên nhân gây tắc ruột là tình trạng ruột không co bóp do hoặc là do nguyên nhân của cơ thành ruột hoặc là do nguyên nhân thần kinh ruột.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aa2fafdd10f6492084780a7f4d2d1871", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Pediatrics", "Oncology"], "question": "Các nguyên nhân gây tắc ruột cơ học bao gồm tắc ruột do bệnh phình đại tràng bẩm sinh, tắc ruột do viêm phúc mạc, tắc ruột do ung thư ruột.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e25549183c404014999795d41cdf6474", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Pediatrics", "Oncology"], "question": "Các nguyên nhân gây tắc ruột cơ năng bao gồm tắc ruột do bệnh phình đại tràng bẩm sinh, tắc ruột do viêm phúc mạc, tắc ruột do ung thư ruột.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "869b165c242a4f09af71f28f864d4454", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thức ăn là yếu tố truyền nhiễm độc nhất trong nhóm bệnh:", "options": ["Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn do các vi trùng gây bệnh là Salmonella, Staphylococci và Clostridium botulinum", "Thương hàn", "Viêm gan virus A, bại liệt", "Lỵ, tả"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0123286690a44976ae2180da235fbceb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology", "Oncology"], "question": ": Những người có nhóm máu A có nguy cơ cao bị bệnh :", "options": ["Cao huyết áp", "Ung thư dạ dày", "Sốt rét", "Tim mạch"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9421e61a078c42eea5a04a57fc265061", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đất là yếu tố truyền nhiễm bảo tồn một số tác nhân sau đây, ngoại trừ", "options": ["Trực khuẩn than", "Trực khuẩn uốn ván", "Trực khuẩn Clostridium botulinum", "Trực khuẩn lao"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6ce339768b6b45fba69c0eedfc1edc36", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nào sau đây có tình trạng người mang trùng mạn tính sau khi khỏi bệnh:", "options": ["Leptospirose.", "Bệnh thương hàn", "Tiêu chảy", "Viêm gan A"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7dabdf568de846bc9a0aedb13b0e9e6b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Salmonella là loại mầm bệnh gây bệnh theo cơ chế xâm nhập vào tế bào", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3567185f20c446cf8cda2b0b5fcc3398", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tính chất phân điển hình của người bị bệnh tả là phân lỏng nhầy máu.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f87e64d5385c435896e0eb24112f478b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh Viêm gan A có tình trạng người mang trùng mạn tính sau khi khỏi bệnh", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "079bc7325b024ba5bb275a273a8678f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Các tác nhân gây bệnh đường tiêu hóa có sức đề kháng thấp ở ngoại cảnh đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "33ead9f268eb4c9e9df6f5467b763ba7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Dấu hiệu Typhos: bệnh nhân nằm bất động, vẻ mặt thờ ơ, mắt đờ đẫn, là triệu chứng của bệnh: Bệnh thương hàn", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bf35891a7da0419dbc5ac71fe1e52767", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "d Đất là yếu tố truyền nhiễm độc lập trong trường hợp bệnh: Sán dây", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9308a3d691e149588e59b2fe2a142d49", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh viêm gan viruts có thể lây từ cuối thời kỳ ủ bệnh", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9a84dcc303cf403bb2d7313d61fbc274", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh thương hàn ở người khỏi mang mầm bệnh: Bài tiết vi trùng cách quãng", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0f621e262bd04e79be05209b49bf2663", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ở Việt Nam, tỷ lệ mắc ung thư dạ dày cao ở cả hai giới. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1175339e01d3483c830f3656b13fe251", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Theo mô hình mới mắc ung thư của Higgiuson và Muir thì một trong những bệnh không thấy liên quan tới tuổi là: Ung thư gan tiên phát", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8c17fa78df7c40808b5cb030813199db", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Vi khuẩn thương hàn có nhiều đường ra khỏi cơ thể ký chủ", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "03b793568f6c4682a8410eb4f852ac84", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh lây qua đường da, niêm mạc có ổ chứa là động vật và người: Giun móc", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b5eb6667854e4d01bef1e4ba6eb6052f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh tả, lỵ trực khuẩn, bại liệt: Người khỏi còn thải mầm bệnh theo phân trong thời gian: vài tuần đến vài tháng", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8a77e8e2edb745dbb95cd2650c3a75f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Nấm mốc có trong gạo, lạc tiết ra chất độc Aflatoxin làm tăng nguy cơ mắc ung thư: Ung thư thực quản", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0a184b95783445ccb855eaff7cb5aed3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "BN Nguyễn Thị C 28 tuổi vào viện với lý do rối loạn tiêu hóa 2 ngày nay kèm theo sốt 38 độ, không rét run,.... mặt, đau bụng quặn vùng quanh rốn, không mót rặn, đi ngoài phân lỏng nhiều nước, không nhày máu, buồn nôn và nôn. Trước đó đã uống hộp sữa vinamil. BN được chỉ định làm cận lâm sàng nào dưới đây để xđ bệnh", "options": ["Kỹ thuật kháng thể huỳnh quang", "Xét nghiệm phân", "Phân lập mầm bệnh", "Kỹ thuật PCR và ELISA"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "df31b71b1b34414587bf6f3698366f12", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thời gian nung bệnh trung bình của bệnh lỵ trực khuẩn kéo dài bao nhiêu ngày dưới đây", "options": ["1-5 ngày", "1-4 ngày", "1-2 ngày", "1-3 ngày"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee1b6d916b1141aeb52727899e4323f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Thời kỳ toàn phát của bệnh viêm gan C thường kéo dài bao nhiêu thời gian dưới đây", "options": ["6-7 tuần", "6-9 tuần", "6-10 tuần", "6-8 tuần"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d2112ad706d846e4a445cc4f52fe556b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh viêm gan virus thời kỳ tiền hoàng đản kéo dài thời gian bao nhiêu ngày dưới đây", "options": ["3-6 ngày", "3-8 ngày", "3-7 ngày", "3-9 ngày"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "17c23b878c744ce9bc58c5864bf70b3b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Phân biệt bệnh lỵ trực khuẩn với bệnh nhiễm trùng nhiễm độc TĂ do Samonella diễn biến như thế nào:", "options": ["Diễn biến từ từ", "Diễn biến khỏi nhanh", "Diễn biến đột ngột", "Diễn biến khỏi chậm"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "83d810b8a1ed43b5ae945b161ecb6d04", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Phân biệt bệnh lỵ trực khuẩn với bệnh lỵ amip đi ngoài bao nhiêu lần 1 ngày so với bệnh lỵ trực khuẩn", "options": ["20-30 lần/ngày", "5-15 lần/ngày", "15-20 lần/ngày", "20-40 lần/ngày"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "412a0525e163400c84a6c51fb0f68163", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tác nhân gây nhiễm khuẩn nhiễm độc thức ăn được chia làm mấy nhóm chính dưới đây", "options": ["4 nhóm", "3 nhóm", "5 nhóm", "2 nhóm"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "759974af07324eb9a154f3ce25b25883", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bilirubin tự do:", "options": ["Tan trong nước", "Còn gọi là bilirubin trực tiếp", "Là sản phẩm thoái hóa của muối mật", "Không tan trong nước, độc với cơ thể"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a7b72d59661f4c67adf86033110985d9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chọn câu sai:", "options": ["Gan khử độc biến bilirubin tự do thành bilirubin liên hợ", "Bilirubin trực tiếp không tan trong nước và rất độc", "Bilirubin tự do kết hợp với albumin di chuyển trong máu đến gan", "Hemoglobin được giải phóng chủ yếu từ hệ thống liên võng nội mô"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "61e74ac393684664811d43238c3e8aa6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Bilirubin liên hợp bình thường có ít trong nước tiểu", "Bilirubin toàn phần trong máu < 0,1 mg/dl", "Khi bilirubin toàn phần trong máu > 200 mg/l thì gây vàng da", "Bilirubin toàn phần trong máu < 100 mg/l"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "82371411582944a2a0ca7b878686c48c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trường hợp vàng da trước gan có:", "options": ["1, 3, 2005", "1, 2, 2005", "1, 3, 2004", "1, 2, 2003"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3e31c4a302c84e98bfdb463484a849e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Vàng da viêm gan và vàng da tắc mật giống nhau ở điểm nào:", "options": ["Bilirubin gián tiếp tăng cao trong máu", "Không có urobilinogen trong nước tiểu", "Có sắc tố mật và muối mật trong nước tiểu", "Không có stercobilinogen trong phân"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2503578e76dc4704b9540f35f0ac9312", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Vai trò của muối mật:", "options": ["Tăng cường hoạt tính của hệ thống enzym β oxy hóa acid béo", "Nhũ tương hóa chất béo", "A và B đúng", "Giúp hấp thu vitamin tan trong dầu mỡ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eef412a1687945b2a59fdef8c0057b1d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chylomicron vận chuyển chủ yếu chất gì:", "options": ["Triglycerid", "Apoprotein", "Cholesterol", "Phospholipid"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cab3b8fa6a814882858234db7a9c4a66", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thực chất của quá trình tiêu hóa lipid ở ruột non là gì?", "options": ["Lipid bị khử oxy", "Lipid bị oxy hóa", "Lipid bị thủy phân không hoàn toàn", "Nhũ tương hóa lipid thành các hạt nhỏ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e4e2e3202a5b4ef88bf392a4aeece172", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân nào làm gan nhiễm mỡ:", "options": ["Ăn nhiều glucid", "Nghiện rượu", "Thiếu ApoB, Thiếu phospholipid và acid béo cần thiết", "Tất cả các nguyên nhân trên"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a84b4231aedd4034ac02143b9c1be18c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Các enzyme tiêu hóa glucid ở cơ thể gồm:", "options": ["Amylase, saccarase", "Amylase, invertase", "Pyvuvat kinase, saccarase", "Cellulase, lipase"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "558c86593bde4fa8ba6f93e2cb07618a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Enzym amylase có đặc điểm:", "options": ["Xúc tác phản ứng phân giải glucose", "Xúc tác phản ứng phân giải glucid", "Chỉ có ở động vật", "Chỉ có ở thực vật"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e7fdc1d24f2348faa2b53678475b21d2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Các enzyme nào sau đây có vai trò thủy phân lipid?", "options": ["Amylase, protease, peptidase", "SGOT, SGPT", "Amylase, protease, lipase", "Lipase, photpholipase, cholesterolesterase"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e2918036d95743ba9f393b0a08203825", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Sự thủy phân triglycerid là không hoàn toàn ở hành tá tràng nên tạo hỗn hợp gồm những chất gì?", "options": ["Triglycerid, diglycerid, monoglycerid, acid béo, amin", "Triglycerid, diglycerid, monoglycerid, acid béo,", "Triglycerid, diglycerid, monoglycerid, glycerol", "Triglycerid, diglycerid, monoglycerid, acid béo, glycerol"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fbd8770b918f49718bbbb83bea525689", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Số các bệnh làm cholesterol huyết thanh tăng: viêm tụy mạn, Thận hư nhiễm mỡ, viêm tụy cấp, các bệnh về gan là bao nhiêu?", "options": ["2", "1", "3", "4"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "67d607d3e4b94d6691efaecce1bb434d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là gì?", "options": ["Oligosaccarid", "Polysaccarid", "Monosaccarid", "Trisaccarid"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "be50c3f3d8ec47d1a49e88dbdc18f536", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Tổ chức nào có glycogen toàn phần cao nhất?", "options": ["Não", "Cơ", "Thận", "Gan"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9c4fbde0b5ec42ebb0a9a3b4e9beacb6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Trong bệnh về gan, thiếu hụt glucocorticoid, nhiễm trùng huyết, giảm dự trữ glycogen. Số các bệnh làm giảm đường huyết là:", "options": ["1", "4", "3", "2"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "063107312a49479e8f02a10981a2dc2f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "98, Có bao nhiêu bệnh vàng da liên quan đến hàm lượng bilirubin toàn phần trong máu?", "options": ["2", "Kết quả khác", "3", "1"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1abb4afa0b504d769d2169339a3f6d28", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu Grey Turner có thể thay thế nghiệm pháp Murphy trong việc tìm điểm đau túi mật?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8a4c5c541c67485a9cb703dfa6190bf9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Lượng bilirubine toàn phần trong máu bình thường là:", "options": ["0.4 – 0.6 mg/dL", "0.8 – 1.2 mg/dL", "0.6 – 0.8 mg/dL", "1.2 – 1.4 mg/dL"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "16466aecd98d408595ec7a7c9521c7b9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Lượng bilirubine gián tiếp trong máu bình thường là:", "options": ["0.4 – 0.6 mg/dL", "0.8 – 1.2 mg/dL", "0.6 – 0.8 mg/dL", "1.2 – 1.4 mg/dL"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "76528a0b9f044b78806b902a439ea52f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Lượng bilirubine trực tiếp trong máu là:", "options": ["0.8 – 1.0 mg/dL", "Không có đáp án", "0.4 – 0.6 mg/dL", "0.2 – 0.4 mg/dL"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "71eed231adba40ad984141e6961eb1f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Các cơ chế gây vàng da do xơ gan, ngoại trừ:", "options": ["Tán huyết", "Giảm chức năng gan", "Giảm liên hợp bilirubine", "Giảm bài tiết mật"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4f8d9000f7e945e1ba75a8366d5bdabc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Khi khâu nối ruột tận-tận, điểm yếu nhất của đường khâu ở đâu?", "options": ["Bờ mạc treo ruột", "Bờ tự do của ruột", "Dải dọc cơ ở đại tràng", "Hai má bên quai ruột"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bef70b9ff21d4f0ca3284347b6fdff7e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Lớp cơ ở thành ống tiêu hóa giữ vai trò gì trong các mối khâu?", "options": ["Đảm bảo tuần hoàn miệng nối", "Tạo sự bền vững cơ học của đường khâu, miệng nối", "Cầm máu đường khâu miệng nối", "Tạo sự liền dính đường khâu miệng nối"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8a64b0868762418e985fd593e7043260", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Chảy máu đường khâu, miệng nối ống tiêu hóa là chảy máu từ lớp nào?", "options": ["Lớp cơ", "Thanh mạc", "Lớp hạ niêm mạc", "Lớp niêm mạc"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0fd11417bf044a819090659a24481d80", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Khâu nối ống tiêu hóa, lớp nào đóng vai trò quyết định cho sự liền dính?", "options": ["Lớp hạ niêm mạc", "Lớp niêm mạc", "Lớp cơ", "Lớp thanh mạc"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8f7659af3d3b45d58d774a05cfee3c5a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Khâu lớp toàn thể ống tiêu hóa tốt nhất là khâu bằng chỉ gì?", "options": ["Nilon", "Catgut", "Lin", "Perlon"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5a2df86e50bc4d3dad0cebf9b2635e72", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Khâu ống tiêu hóa, tốt nhất dùng loại kim nào?", "options": ["Kim hình thoi", "Kim tam giác", "Kim hình thang", "Kim tròn"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "775a9c79ac4347839fd6971af802edc9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Khâu toàn thể ống tiêu hóa như thế nào la tốt nhất", "options": ["Không có đáp án", "Niêm mạc áp vào niêm mạc, mép cắt quay ra ngoài", "Thanh mạc áp vào thanh mạc, mép cắt gục vào trong", "Niêm mạc áp vào thanh mạc, mép cắt hướng vào nhau"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5aebfc806c5b434cbcbe8cbddc08b2be", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Khâu vắt toàn thể thành trước miệng nối bên-bên, dùng mối khâu nào thanh mạc cơ sẽ áp sát vào nhau tốt nhất?", "options": ["Vắt Schmieden", "Kết hợp vắt Schmieden với Connel-Mayo", "Vắt Connel-Mayo", "Vắt thường"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ffa3a6ce734a4d1bb029be08b0d9eaf6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Phẫu thuật viêm phúc mạc toàn bộ do viêm ruột thừa, ý nào dưới đây là SAI?", "options": ["Cần đóng bụng 3 lớp, khâu thưa hơn bình thường", "Có thể cắt, vùi gốc ruột thừa", "Có thể cắt ruột thừa và dẫn lưu manh tràng qua gốc ruột thừa", "Phải lau rửa kỹ ổ bụng, đặt dẫn lưu"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5795236935ed4c62b10df0428491c2b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Cắt bỏ ruột thừa kiểu xuôi dòng là:", "options": ["Cắt gốc ruột thừa, khâu vùi gốc ruột thừa rồi giải phóng ruột thừa từ ngọn đến gốc Cắt gốc ruột thừa, khâu vùi gốc ruột thừa rồi giải phóng ruột thừa từ gốc đến ngọn", "Giải phóng ruột thừa từ ngọn đến gốc rồi cắt bỏ ruột thừa, khâu vùi gốc ruột thừa", "Giải phóng ruột thừa từ gốc đến ngọn rồi cắt bỏ ruột thừa và khâu vùi gốc ruột thừa"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e0f604589f664ed687387b2367278319", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Khi kẹp giữ ruột thừa trong trường hợp ruột thừa doạ vỡ nên:", "options": ["Kẹp vào gốc ruột thừa.", "Kẹp vào mạc treo sát ngọn ruột thừa", "Kẹp vào thân ruột thừa", "Kẹp vào ngọn ruột thừa"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c405d4c6156f4fd09c6f2f58f6e7d4a7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Cách xử trí nào dưới đây là tốt nhất khi giải quyết gốc ruột thừa trong cắt bỏ ruột thừa viêm điển hình?", "options": ["Buộc gốc ruột thừa bằng chỉ lin và khâu mối túi để vùi bằng chỉ catgut", "Không cần buộc gốc ruột thừa, chỉ khâu vùi mỏm ruột thừa bằng chỉ lin", "Buộc gốc ruột thừa bằng chỉ lin và khâu mối túi thanh mạc - cơ để vùi bằng chỉ lin", "Kẹp rồi buộc gốc ruột thừa bằng chỉ lin, không không vùi"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "466224439dba4e1eaff3493bcbf16fe8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Trong điều trị ổ áp xe ruột thừa, phương pháp phẫu thuật nào dưới đây là đúng:", "options": ["Bóc bỏ ổ áp xe", "Rạch tháo mủ ổ áp xe, 6 tháng sau tiến hành cắt bỏ ruột thừa", "Rạch tháo mủ ổ áp xe và cắt bỏ ruột thừa ngay", "Bóc bỏ ổ áp xe và cắt bỏ ruột thừa ngay."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bdc8d2d27c3b41f8a6bc983676d3a64c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Ổ áp xe ruột thừa ở khu vực nào thì được dùng đường Roux để dẫn lưu áp xe ?", "options": ["Sau manh tràng,", "Trong tiểu khung.", "Hố chậu phải.", "Dưới gan."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "87fa4c66386f49309f2724fd84fce546", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Đóng bít 1 đầu ruột để làm gì?", "options": ["Null", "Nối ruột bên - bên.", "Nối ruột tận - tận.", "Nối ruột tận - bên."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f27b14a09bea4b90911e5ad96252f8dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Đường mổ vào các tạng ở tầng trên mạc treo đại tràng ngang tốt nhất là đường:", "options": ["Schwartz - Quénu", "Kehr", "Trắng giữa trên rốn", "Null"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "62eaee654bdf4bc88af48b648fc973a6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Mục đích của phẫu thuật nối vị - tràng là gì?", "options": ["Để dịch tá tràng không qua miệng nối, miệng nối sẽ chóng liền.", "Để dịch vị và thức ăn tiêu thoát chậm lại.", "Để phần dạ dày tiết axit vẫn còn, đảm bảo sự tiêu hóa bình thường.", "Để thức ăn không đi qua ổ loét tá tràng, tạo điều kiện cho ổ loét tá tràng liền khỏi nhanh."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2d15764508954b31be63f0319ccdd440", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Đường mổ dẫn lưu áp xe ruột thừa ở hố chậu phải là đường:", "options": ["Mac-Burney", "Roux", "Đường trắng giữa dưới rốn", "Đường trắng bên dưới rốn bên phải"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "87b8b2e1fecb428aa4be2a33ab1c3aa6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Trong mổ cắt ruột thừa, sau khi mở vào ổ bụng, để bảo vệ vết mổ thành bụng ta cần phải làm gì ?", "options": ["Lấy hai miếng gạc to bọc lấy thành bụng hai bên vết mổ.", "Khâu mép phúc mạc vào tổ chức dưới da.", "Bôi cồn Iod vào da xung quanh vết mổ.", "Kẹp hoặc khâu đính mép phúc mạc vào hai khăn mổ nhỏ ở 2 bên vết mổ."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d48e00c42d2c41a28f5fd99f8b4c82fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Trong nối ruột bên - bên, mối khâu vắt Schmieden có thể áp dụng ở đâu?", "options": ["Thành trước miệng nối", "Ở cả 2 thành trước và sau miệng nối", "Thành sau miệng nối", "Null"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "714e2dac8ce540a79c675e5ef81a8574", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Kỹ thuật đóng bít đầu ống tiêu hoá kiểu Souligoux thường được ứng dụng trong phẫu thuật nào dưới đây:", "options": ["Nối vị - tràng", "Nối ruột tận - tận", "Cắt bỏ ruột thừa", "Null"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1badc10d95314edeb81ba498c389aa97", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Khi mổ ruột thừa viêm có biến chứng, nếu khâu phục hồi thành bụng 1 lớp thì phải khâu thế nào?", "options": ["Khâu phúc mạc, mạc ngang, cơ ngang, cơ chéo bé thành 1 lớp còn cân cơ chéo lớn và da để hở.", "Khâu phúc mạc và tất cả các cân cơ thành 1 lớp còn da để hở.", "Chỉ khâu phúc mạc, mạc ngang còn lại để hở.", "Khâu toàn bộ từ phúc mạc tới da ."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0a961ac11753485390410f5d07320d30", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Trường hợp áp xe ruột thừa nằm trong hố chậu phải, cần xử lý thế nào?", "options": ["Mổ theo đường Mac Burney, cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng rồi đặt dẫn lưu.", "Mổ theo đường Roux, chỉ dẫn lưu áp xe, không cắt ruột thừa.", "Không mổ, điều trị kháng sinh liều cao", "Mổ theo đường Roux vào cắt ruột thừa và đặt dẫn lưu."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "afe079a4101549f7b8deac1e5efc7abb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân gây viêm ruột thừa ?", "options": ["Chấn thương vùng bụng .", "Vi rút.", "Vi khuẩn.", "Null"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5e059809b9904125a2bc993425fb648f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Nói về phương pháp cắt ruột thừa ngược dòng, câu nào dưới đây là sai?", "options": ["Là giải phóng ruột thừa từ gốc đến ngọn.", "Là phải cắt và vùi gốc ruột thừa trước, giải phóng mạc treo ruột thừa sau.", "Sử dụng trong trường hợp viêm phúc mạc, ruột thừa đã vỡ."], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e02d04e8ec57429e8f970cd520f31537", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Trước khi làm hậu môn nhân tạo cho một bệnh nhân, người thầy thuốc cần cho bệnh nhân biết gì?", "options": ["Tuyệt đối không cho bệnh nhân biết gì.", "Cho bệnh nhân biết hết các thông tin cần thiết như những rủi ro, tai biến, những phiền toái do hậu môn nhân tạo mang lại và cả những bước cần làm tiếp theo sau đó nữa.", "Chỉ cần giải thích ca mổ sẽ không có rủi ro và tai biến gì để bệnh nhân tin tưởng tuyệt đối vào người thầy thuốc."], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cb3821549882412da764c03a177bdb60", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Khi xử lý vết thương ở một đoạn đại tràng di động, phương pháp nào dưới đây là đúng?", "options": ["Đưa đoạn đại tràng có vết thương đó ra làm lỗ rò hoặc hậu môn nhân tạo.", "Cắt lọc, khâu kín vết thương .", "Cắt lọc khâu kín vết thương rồi đưa đoạn đại tràng đó ra ngoài thành bụng theo dõi."], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "729d8f3939024d06a8553d6de4fae9a9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Theo phân loại cơ bản có mấy loại lỗ rò (LR) đại tràng? Kể tên chúng?", "options": ["Ba loại. Đó là LR phức tạp, LR đơn giản và LR có ống dẫn lưu.", "Hai loại. Đó là LR đơn giản và LR có ống dẫn lưu.", "Hai loại. Đó là LR phức tạp và LR đơn giản.", "Bốn loại. Đó là LR phức tạp, LR đơn giản, LR có ống dẫn lưu và LR trực tiếp."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2456f68199d64d46b004c323789cdf7d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Khi mở cho hậu môn nhân tạo kiểu kép không cựa hoạt động, ta phải rạch mở đại tràng thế nào ?", "options": ["Rạch dọc trên dải dọc cơ ở mặt trước quai đi.", "Rạch dọc trên dải dọc cơ ở mặt trước quai tới", "Rạch ngang trên quai tới .", "Rạch ngang trên quai đi."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "db03e4bd37a649c098ce51eaf3752647", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Trường hợp nào dưới đây có chỉ định mở dẫn lưu túi mật ?", "options": ["Có chỉ định cắt túi mật nhưng sức khoẻ không chịu được phẫu thuật lớn", "Có chỉ định cắt túi mật nhưng bệnh nhân có sỏi ống mật chủ.", "Có chỉ định cắt túi mật nhưng bệnh nhân có sỏi ống túi mật.", "Bệnh nhân có sỏi túi mật."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "198a2776e5464a2eabe1428cfbb75482", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Chỉ đặt dẫn lưu ống mật chủ khi nào ?", "options": ["Đã lấy hết sỏi đường mật trong và ngoài gan. (sau pt gan can dat dan luu OMC de giam ap luc trong gan)", "Nong hoặc cắt được cơ Oddi.", "Đường mật trong và ngoài gan đảm bảo lưu thông .", "sau nối mật - ruột."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "98e9743aadf8414bb8932f97661c64ff", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Kiểm tra lưu thông đường mật trước khi rút dẫn lưu ống mật chủ bằng cách nào ?", "options": ["Đo áp lực dịch mật qua dẫn lưu.", "Theo dõi số lượng dịch mật ra qua dẫn lưu .", "Kẹp thử ống dẫn lưu .", "Thăm dò bằng que thăm qua ống dẫn lưu."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0b09235f16874214a447843df29b4669", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Khâu nối ống tiêu hóa 2 lớp, sử dụng chỉ như thế nào là tốt nhất ?", "options": ["Lớp thanh mạc - cơ khâu bằng chỉ catgut, lớp toàn thể khâu bằng chỉ lin.", "Dùng một loại chỉ : lin.", "Dùng một loại chỉ : catgut.", "Lớp toàn thể khâu bằng chỉ catgut và lớp thanh mạc - cơ khâu bằng chỉ lin."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1d4d8cf898454cc5b83fcffb2d1aafb7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Khi vùi gốc ruột thừa, thường dùng kỹ thuật đóng bít nào trong các kỹ thuật sau ?", "options": ["Moyniham.", "Toupet .", "Mayo.", "Souligoux"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c86565a64d094ac99161f6ccb296a72e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Phẫu thuật triệt để điều trị loét dạ dày - hành tá tràng là phẫu thuật nào ?", "options": ["Khâu lỗ thủng .", "Nối vị - tràng.", "Mở thông dạ dày.", "Cắt đoạn dạ dày."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "716eaa0c1d164785a55fb90cd329e34a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Phẫu thuật tạm thời để điều trị loét dạ dày - hành tá tràng là phẫu thuật nào ?", "options": ["Nối vị - tràng .", "Cắt dây thần kinh X và nối vị - tràng.", "Cắt dây thần kinh X.", "Cắt đoạn dạ dày và cắt dây thần kinh X."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8781735bb4844759abdc2810a362c7f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Phẫu thuật Braun là phẫu thuật thường làm kèm theo phẫu thuật nào?", "options": ["Nối vị - tràng trước - trước.", "Nối vị - tràng sau - sau.", "Mở thông dạ dày.", "Cắt đoạn dạ dày, nối thông kiểu Bilroth I."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e569c6446fb34fd8a70ad74f906f746d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Kiểu nối ruột nào là hợp sinh lý nhất?", "options": ["Bên - bên", "Bên - Tận", "Tận - tận", "Tận - bên"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4d48e0441af24c00ab5142f0797d85f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Về mũi khâu toàn thể - câu nào dưới đây là câu đúng?", "options": ["Có tác dụng liền dính.", "Là mối khâu vô trùng.", "Tăng cường sự vững chắc của đường khâu miệng nối.", "Không có tác dụng cầm máu."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9ec5075de6024be88d052e94e4c6a665", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Mối khâu toàn thể chữ X dùng để làm gì?", "options": ["Không có đáp án nào đúng.", "Bịt kín một lỗ thủng nhỏ.", "Khâu tăng cường để áp sát thanh mạc vào thanh mạc.", "Rút ngắn thời gian khâu nối."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f37258492c0645da8c86ce923a750655", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Khâu nối ống tiêu hóa - Câu nào dưới đây là câu sai?", "options": ["Không được kết hợp khâu vắt và khâu rời.", "Luôn luôn có lớp khâu thanh mạc - cơ", "Có thể khâu lớp toàn thể hoặc không.", "Tất cả các đáp án trên."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d00f1d0cb3eb45148d9190f71019440f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Khi ruột thừa bị viêm cấp, diễn biến nào dưới đây là sai?", "options": ["Viêm ruột thừa → đám quánh → ổn định", "Đám quánh → viêm ruột thừa → áp xe ruột thừa → viêm phúc mạc toàn bộ", "Viêm ruột thừa → đám quánh → áp xe", "Viêm ruột thừa → thủng (hoặc hoại tử) ruột thừa → viêm phúc mạc toàn bộ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8a522f2263154db69a1637a6f7258cbc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Khi bệnh nhân bị đám quánh ruột thừa, không có chỉ định mổ cấp cứu ngay vì:", "options": ["Ruột thừa chưa bị viêm", "Nếu mổ sẽ phá vỡ hàng rào bảo vệ, làm nhiễm trùng lan rộng.", "Không cần điều trị gì, tự nó sẽ khỏi", "Bệnh nhân đang bị viêm phúc mạc nặng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bba4854ff2c143909110157faf442bd8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Loại E.coli có nhiều tính chất giống Shigella là:", "options": ["EIEC", "ETEC", "EPEC", "EHEC"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1071e2d37fc44e31b4136a852a33659d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Virus viêm gan B không lây truyền qua đường:", "options": ["Mẹ sang con", "Máu và các sản phẩm của máu", "Tiêu hóa", "Tình dục"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3de24fc9ed4e4faeaab860a8c13a8a8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thành viên của họ vi khuẩn đường ruột đều:", "options": ["Có vỏ", "Lên men đường lactose", "Là trực khuẩn Gram (-)", "Có khả năng di động"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2f5e62b9caaf415e9d5f83cb6c1f23cf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Virus viêm gan E lây truyền chủ yếu qua đường:", "options": ["Máu và sản phẩm của máu", "Tiêu hóa", "Mẹ sang con", "Tình dục"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "15fc2768a0a84f3c9e80e62724d020c6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh phẩm được sử dụng để phân lập rotavirus là:", "options": ["Dịch tá tràng và phân", "Phân", "Máu", "Nước súc họng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "247a1a79aef543439c4079b9b04f55e1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Loại E.coli có cơ chế gây bệnh giống vi khuẩn tả là:", "options": ["EPEC", "ETEC", "EIEC", "EHEC"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4976eca3cba94fc3bba5a9bad9d7f652", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong các loại virus viêm gan sau đây, virus nào là virus ADN:", "options": ["HCV", "HDV", "HAV", "HBV"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b21fe8988fc446f69da5c43c61ca8ce0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Vi khuẩn tả:", "options": ["Từ động vật lây sang người", "Thường gây bệnh ở cả người và động vật", "Chỉ gây bệnh ở người", "Chủ yếu gây bệnh ở người, có thể gây bệnh cho động vật"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2a63145f6d5f409a9d70606239a0f70d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "H.pylori là loại vi khuẩn:", "options": ["Khó nuôi cấy (rất khó nuôi cấy)", "Dễ nuôi cấy", "Chưa nuôi cấy được", "Rất dễ nuôi cấy"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "68b68abf34454e9598d04b5022b4978e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Vi khuẩn nào có khả năng gây nhiễm độc thức ăn:", "options": ["Treponema pallidum.", "Neisseria gonorrhone.", "Staphylococcus aureus.", "Corynerbacrerium diphtheria."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6cacc405ead44f78ae7aaa7f5fc0ba9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tìm ý đúng về khuẩn lậu:", "options": ["Sức đề kháng cao khó bị diệt bởi hóa chất và thuốc sát trùng thông thường.", "Neisseria meningitides, song cầu, gram âm.", "Neisseria gonorrhone song cầu, gram âm.", "Không sinh bào tử, không có pili.(1 so co pili)"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0488b321293a4ef580fb260f05577f9f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn ý đúng về Salmonnella:", "options": ["Gây bệnh thương hàn, gây nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn.", "Trực khuẩn gram âm, có lông, có vỏ.", "Trực khuẩn gram dương, có lông, không có vỏ.", "Sức đề kháng kém."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9300134a954741d4854cad1a44972f2d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Tìm ý sai về Campolybacter:", "options": ["Phát triển ở điều kiện giàu O2.", "Một trong những tác nhân hay gây ỉa chảy ở trẻ em.", "Hay gặp ở khách du lịch đến các nước nhiệt đới.", "Phát triển ở điều kiện vi hiếu khí (5% O2 + 10% CO2 + 85% N2)."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dca2b9a039e24259bd4366deaf6e3d5c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn ý sai về vi khuẩn thương hàn?", "options": ["Gây bệnh bằng ngoại độc tố.", "Trực khuẩn Gram(-),không có nha bào.", "Trực khuẩn Gram(-), di động được.", "Lây bệnh qua đường tiêu hoá."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f95dda5e09c74a67ac27637c5b7adcdd", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Urology"], "question": "Hệ số căng mặt ngoài s:", "options": ["ở người bị choáng, s huyết thanh tăng.", "ở người ung thư, xơ cứng động mạch thì s huyết thanh giảm.", "ở người bình thường, s huyết thanh lớn hơn s nước cất (cùng nhiệt độ).", "ở người bị bệnh gan mật mà trong nước tiểu có muối mật thì s nước tiểu giảm làm cho bột diêm sinh thăng hoa sẽ chìm khi ta rắc bột này lên mặt thoáng nước tiểu."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8f9ca2097c9d4793bf8ef5559f77abc5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thuốc điều trị tiêu chảy trong viêm đại tràng mạn là gì?", "options": ["Loperamid", "Klion", "Opizoic", "Bisepton"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "903c0fef66514fbda1209ed57a2ea3ef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "HCl và yếu tố nội tại được tiết ra từ:", "options": ["Tế bào viền", "Tế bào thần kinh", "Tế bào hồng cầu", "Tế bào da"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6a2fd2f763db4f16950e376048bcb795", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Dịch tiêu hóa nào sau đây có hệ enzym phong phú nhất?", "options": ["Dịch tụy", "Dịch mật", "Nước bọt", "Dịch vị"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b1dd053e65814c2aaf789703399e467d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Hormon chủ yếu gây bài suất mật?", "options": ["Histamin", "Secretin", "Cholecystokinin", "Gastrin"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3eb20736c92844cbaacc926d70157574", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Suy giảm chức năng cơ quan nào sau đây không liên quan đến quá trình sản sinh hồng cầu", "options": ["Thận", "Dạ dày", "Tụy", "Gan"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "75e975ca37d446fc9faedaf172fbd63e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Dịch nhầy ở dạ dày gồm những gì?", "options": ["Glucoprotein, phospholipid, acid nucleic", "Glucoprotein, cholesterol, acid amin", "Lipid, protein, hồng cầu", "Phospholipid, acid nucleic, protein"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "18ae4c63b4564a8391bead7ba571403d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Dịch nhầy có tác dụng gì?", "options": ["Bảo vệ niêm mạc dạ dày và tá tràng khỏi tác dụng ăn mòn và tiêu hóa của HCL và pepsin", "Kích thích tế bào viền bài tiết HCL", "Hấp thu sinh tố B12 ở hồi tràng", "Thủy phân protein thành proteose, pepton và polypeptid"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cf2dd32aaeac496693038614389976bf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Gastroenterology"], "question": "Trung tâm nuốt nằm ở đâu?", "options": ["Gần trung tâm hít vào", "Hành não", "Thân não", "Hành não và cầu não"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2ad8db62b2324d61a26c76e760e34cda", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Cắt bỏ tuỵ ngoại tiết thì sao?", "options": ["Tiêu hoá lipid bình thường", "Tiêu hoá glucid giảm", "Tiêu hoá protid giảm"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "65a3131db2ee4aa49f79dce125f077f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tác dụng của việc bài tiết chất nhày ở ruột già ?", "options": ["Chất nhầy chứa nhiều muối bicarbonat và tất cả các loại enzym cần cho sự tiêu hóa các chất dinh dưỡng", "Chất nhầy giúp cho sự tiêu hóa và hấp thu của các acid béo ,monoglycerid,cholesterol và các lipid khác ở ruột non", "Chất nhầy dùng để pha loãng các yếu tố gây kích thích và đẩy nhanh phân về phía trực tràng", "Chất nhầy bảo vệ thành ruột khỏi bị trầy xước,khỏi tác hại của các vi khuẩn có rất nhiều trong phân và làm cho phân dính lại với nhau"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e7cc34a709034e6581377241b0056346", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Ở miệng hấp thu gì?", "options": ["Một số tinh bột được chuyển thành đường maltose và maltotriose", "Một số tinh bột được chuyển thành đường glucose", "Một số tinh bột được chuyển thành đường maltose và glucose", "Một số tinh bột được chuyển thành đường glucose và maltotriose"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5a0ad5d3613a4fd2b3cdffb9305e9183", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nước hấp thụ nhiều nhất ở đâu", "options": ["Tá tràng", "Dạ dày", "Ruột non", "Ruột già"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0d4949ffcb4f480eb2718bf86409097f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Suy giảm chức năng cơ quan nào sau đây không liên quan đến quá trình sản sinh hồng cầu?", "options": ["Gan", "Thận", "Tụy", "Dạ dày (sản sinh yếu tố nội)"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "876c2625c9ea45019a1e8139d814929f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi: Giảm do bị ỉa chảy mất nước?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c42fb6a93d49418a97a7010ec2cbd1b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Quá trình đông máu: Liên quan chặt chẽ đến chức năng của gan và vitamin E.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4d9c6389248c46b1a453da598caf58c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Sự thuỷ phân Triglycerid là không hoàn toàn ở Hành tá tràng nên tạo hỗn hợp gồm", "options": ["Triglycerid, Diglycerid, Monoglycerid, Acid béo", "Triglycerid, Diglycerid, Monoglycerid, Acid béo, amin", "Triglycerid, Diglycerid, Monoglycerid, Acid béo, glycerol", "Triglycerid, Diglycerid, Monoglycerid, glycerol"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e5c5d0cfe58948d0adc321778eeb77df", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Glucagon:\n1/Mô đích tác dụng là gan mỡ\n2/Hoạt hoá glycogen phosphrylase làm tăng thoái hoá\n3/Giảm tổng hợp glycogen ở gan\nsố kết luận đúng", "options": ["kết quả khác", "2", "3", "1"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9cb5ce4b5e3b4cceac6e1302d60b06b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Thoái hoá Glucid ( Đi từ Glucose ) theo con đường Hexose DiP Trong điều kiện hiếu khí cho:", "options": ["12 ATP", "38 ATP", "42 ATP", "2 ATP"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6f1d9aa4e1e74a45876a4f1dccc6f9b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Thoái hoá Glucid ( đi từ Glycogen ) theo con đường Hexose DiP trong điều kiện yếm khí cho:", "options": ["2 ATP", "4 ATP", "38 ATP", "24 ATP"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0f1fb061453c4625a4e1e030ed0bc9ec", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Other(No Category)"], "question": "Acid N-acetylneuraminic(Neu-NAc) có đặc điểm nào sau\n1/Là một acid sialic\n2/Các gốc Neu-Nac nằm ở cuối chuỗi oligosacarid của glycoprotein\n3/Acid sialic sẽ được nhận diện bởi receptor trên tế bào gan\nSỐ KẾT LUẬN ĐÚNG?", "options": ["khác", "1", "3", "2"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6c9f50814ae74f369fd7252ce431c202", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Thoái hoá Glucose theo con đường đường phân Glycerol", "Thoái hoá Glucose theo con đường đường phân cholactat", "Thoái hoá Glucose theo con đường hexose phosphat cung cấp các đường 5C cho cơ thể", "Thoái hoá Glucose theo con đường đường phân ChoacetylCoA"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a295fc00ca9c48728a1b8e6b9066bf7c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Other(No Category)"], "question": "Sản phẩm thuỷ phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là", "options": ["Oligosaccarid", "Monosaccarid", "Polysaccarid", "Tríaccarid"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4bfa9bde572244628e78278a2a006475", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Glucagon:\n1/Mô đích tác dụng là gan và mỡ\n2/Hoạt hoá glycogen phosphrylase làm tăng thoái hoá\n3/Giảm tổng hợp Glycogen ở gan\nSố kết luận đúng", "options": ["2", "1", "khác", "3"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a1fa64aaa5014ba799f9f09d1b58cf72", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Somatostatin làm chậm quá trình tiêu hoá và hấp thụ thức ăn, được tạo thành từ:", "options": ["Tuyến tuỵ và niêm mạc đường tiêu hoá", "Tuyến tuỵ", "Gan", "Niêm mạc đường tiêu hoá"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "414b42b4c5654f478cf74bfa27d445de", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Tác dụng của hormon tuyến tuỵ", "options": ["Tiết ra insulin gây hạ đường huyết, kích thích chuyển hoá năng lượng, tăng chuyển hoá cơ bản", "tăng hấp thu glucose ở ruột, tăng phân giải glycogen nên làm tăng đường huyết", "Tiết ra insulin gây hạ đường huyết, glucagon làm tăng đường máu", "Tăng phân huỷ Triglycerid, Phospholipid, Cholesterol, Tiết ra insulin gây hạ đường huyết , glucagon làm tăng đường máu"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "da9c5c5775ea478c974f7a7f123b466a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Glucose qua bờ bàn chải của tế bào biểu mô niêm mạc ruột và ống thận theo hình thức:", "options": ["Khuếch tán được tăng cường.", "Khuếch tán đơn thuần.", "Vận chuyển tích cực thứ phát.", "Đồng vận chuyển cùng chất mang với ion Na."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b2c3d8d39b2c467fa9f9db3c79e5dced", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "35. Suy giảm chức năng cơ quan nào sau đây không liên quan đến quá trình sản sinh hồng cầu", "options": ["Thận", "Gan", "Tụy", "Dạ dày"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3749b3fb93a44e6e86b3d0cfe8300a89", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "T3-T4 làm tăng đường huyết do các tác dụng sau đây, trừ:", "options": ["Tăng phân giải glycogen thành glucose.", "Tăng tạo đường mới.", "Giảm thoái hoá glucose ở tế bào.", "Tăng hấp thu glucose ở ruột."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f112b4e668d04fcfa91a7411ee6c49aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Rối loạn bài tiết T3 - T4 gây rối loạn chức năng sinh dục:", "options": ["Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và vô kinh ở nữ.", "Thiếu T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ.", "Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ.", "Thiếu T3 - T4 làm tăng dục tính ở nam và vô kinh ở nữ."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2eb08d5bbbe74bb186eca62855a8dd23", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong ghi chú bệnh án, chữ viết tắt của LFT là viết tắt của …………….", "options": ["Xét nghiệm chức năng gan", "Thiết bị đầu cuối chức năng thấp", "Tìm kiếm đội", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7438ebc156f24bd889b27b7ce323e09a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn bỏ ý sai về nguyên nhân chảy máu ở tai mũi họng:", "options": ["nguyên nhân chảy máu ở tai mũi họng do các bệnh rối loạn động máu", "nguyên nhân chảy máu ở tai mũi họng do sốt xuất huyết", "nguyên nhân chảy máu ở tai mũi họng do cao huyết áp", "nguyên nhân chảy máu ở tai mũi họng do hội chứng trào ngược"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "516e0dd7c2c348e0823b2614a72e774e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn ý đúng nhất: dị vật đường ăn hay gặp do?", "options": ["Chế thức ăn không kỹ còn nhiều xương", "Chế thức ăn tinh tế hết xương", "Chế thức ăn không kỹ không xương", "Chế thức ăn dừ nhuyễn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "35a88b47035e41abbe9c7ae8d37b96a3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Otolaryngology"], "question": "Chọn ý đúng nhất: vị trí hay gặp dị vật đường ăn ở?", "options": ["Miệng thực quản", "Đoạn thực quản cổ", "Đoạn thực quản ngực", "Tâm vị"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8b315a137d78471ba21ec8f49591c18b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn bỏ ý sai nhất: Dị vật đường ăn gặp trong khi?", "options": ["Hít sặc khi ăn", "Thiếu hụt răng", "Liệt các cơ nuốt", "Ăn và cười đùa"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3ab85506789f401984471e29fd9c83f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "……………. được đưa vào và được ……………. xuống thực quản và vào dạ dày và tá tràng.", "options": ["sự đồng ý / thu được", "ống nội soi / nâng cao", "bệnh nhân / được cho", "không khí / thổi"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b1fc788386a948a5bbc7686f79d32a65", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nội soi dạ dày là một xét nghiệm tốt để nhìn thấy những bất thường ở ruột trên, nhưng nó không phải là …………….", "options": ["đáng tin cậy", "bình tĩnh", "chắc chắn", "thoải mái"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5eb04789d0e140639a4edef74a3e4627", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trước khi nội soi dạ dày, không ăn trong 4-6 giờ vì dạ dày cần phải trống rỗng.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8de02b9fbe9047958fbe5201e4daa975", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Nội soi dạ dày luôn phát hiện (phát hiện) một số ít trường hợp loét sớm hoặc ung thư sớm.( tiền ung thư) (Có thể không)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7e50efb7bdce4c40b4ec5d8dc7bfb36c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Có một nguy cơ hơi tăng phát triển nhiễm trùng ngực hoặc viêm phổi sau khi nội soi dạ dày.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "35a7f1d966cc441786cb083af3622598", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nội soi dạ dày là một xét nghiệm tốt để nhìn thấy những bất thường ở ruột trên.(thượng vị)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "77eed4aa850b440ba27d156f5ed50e5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đôi khi, nội soi có thể gây chảy máu, nhiễm trùng (nhiễm trùng) và hiếm khi, thủng. (thủng)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c8ae03491988411ba652d5d81bc9ab60", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong hồ sơ bệnh án, chữ viết tắt LFT có nghĩa là …………….", "options": ["Xét nghiệm chức năng gan", "Thiết bị đầu cuối chức năng thấp", "Tìm kiếm đội", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b223d63947664f6e844ffb0c5e266f5e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Gastroenterology"], "question": "Mô tả “đau đớn tột cùng / sấm sét” có liên quan đến viêm ruột thừa", "options": ["Sai (xuất huyết dưới nhện)", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "38dd2695893f47c8a4112014fa8e902c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Gastroenterology"], "question": "Mô tả về “mờ nhạt / dai dẳng / mơ hồ” có liên quan đến dưới nhện", "options": ["Sai (viêm ruột thừa)", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b46fbaad07bc4d62b59767f6055f7a35", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Mô tả về “xuyên thấu / nhàm chán” có liên quan đến viêm tụy cấp tính", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "668d751e7cdf432d9a839e841236c3e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tá tràng liên quan tới bộ phận nào của tụy?", "options": ["đuôi tuỵ", "thân tuỵ", "đầu tụy", "ống tuỵ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "692b4c4261e14145b9001d5a50bc41ac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Ống wirsung là?", "options": ["tuyến nước bọt dưới hàm", "tuyến nước bọt dưới lưỡi", "tuyến tụy", "tuyến nước bọt mang tai"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7157b18139894a44906ea0361578c574", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bộ phận nào không thuộc hệ tiêu hóa?", "options": ["Ruột non", "Dạ dày", "Thanh quản", "Thực quản"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8d441f73b41545c8aa0666ecb0ec2eed", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Điểm thấp nhất của dạ dày là gì?", "options": ["Hang vị", "Môn vị", "Phình vị bé", "Phình vị lớn"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "92859f910a5741d28027404ae52e8195", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đoạn cuối của ruột non?", "options": ["Hồi tràng", "Manh tràng", "Trực tràng", "Hỗng tràng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1cda147eb1dd4427b53889dc9c7b6312", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Ống tuỵ phụ đổ vào khúc nào?", "options": ["Khúc I tá tràng", "Khúc III tá tràng", "Khúc II tá tràng", "Khúc IV tá tràng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e23bd0e9f986440db96d50a70ac4b64e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Môn vị tiếp nối với phần nào?", "options": ["Dạ dày", "Hành tá tràng", "Ruột non", "Ruột già"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "64f00a1d72aa430a9050746272ad5c50", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bộ phận nào nối với lỗ môn vị?", "options": ["phình vị bé", "phình vị lớn", "hang vị", "hành tá tràng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "909e3b64ae6041a6b1b313cdad291753", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bộ phận nào không thuộc hệ tiêu hoá?", "options": ["dạ dày", "gan", "tiểu tràng", "thanh quản"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aeec45cf02774820ab66860778ee4ed2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Ruột thừa nằm ở đâu?", "options": ["Góc bên trái dưới trên xương sườn", "Góc bên trái trên xương chậu", "Góc bên phải dưới xương sườn", "Góc bên phải trên xương chậu"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "43aa24de6d704173b844810bb6bc3ce9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Dùng kháng sinh lâu ngày dễ bị rối loạn tiêu hóa (tiêu chảy), đó là vì tác dụng phụ của kháng sinh, dẫn đến:", "options": ["Giảm bài tiết acid dịch vị", "Làm tổn thương lớp nhung mao ruột non", "Loạn khuẩn đường ruột", "Rối loạn sự sản xuất enzym tiêu hóa"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "615f4115430044beb44b508ee6b9db8a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Vàng da do chít hẹp cơ Oddi là loại vàng da do nguyên nhân sau gan?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fcf1a0ad16c24e448dcd2c7695b2030d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Dãn đường mật bẩm sinh chỉ gặp ở trẻ sơ sinh?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c415e4b30ea347f1bb9e2d0cd486e6c6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "ERCP đóng vai trò quan trọng trong điều trị sỏi mật và viêm chít hẹp cơ Oddi?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "34d8d47bb8bb4b46a23595ae9f85a075", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Nhóm nguyên nhân gây nên vàng da ngoại khoa bao gồm sỏi mật, ung thư đầu tuỵ chèn ép gây tắc mật và viêm gan?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eebd72c6b6374d0ca4ea457f34e933e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Gan lớn trong tắc mật cấp có đặc điểm là gan lớn, rất đau khi ấn vào, bề mặt trơn láng?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "00032363c69a4e67a98864fa36061e07", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Gan lớn trong tắc mật cấp tính có đặc điểm là gan lớn, cảm giác tức khi ấn vào và bề mặt lỗn nhỗn u cục?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "86b57a41b89b461f84ae8c27d053d882", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Tắc ruột được định nghĩa là tình trạng tắc lòng ruột do vật cản?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f889250f2adc406091b49cec1fbd181f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong những nguyên nhân gây tắc ruột là tình trạng ruột không co bóp do hoặc là do nguyên nhân của cơ thành ruột hoặc là do nguyên nhân thần kinh ruột?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6d571796bbdb436e997b3d3f3a56f649", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Các nguyên nhân gây tắc ruột cơ học bao gồm tắc ruột do bệnh phình đại tràng bẩm sinh, tắc ruột do viêm phúc mạc, tắc ruột do ung thư ruột?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c137a46223234e89ac2b34c034cf1f5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Các nguyên nhân gây tắc ruột cơ năng bao gồm tắc ruột do bệnh phình đại tràng bẩm sinh, tắc ruột do viêm phúc mạc, tắc ruột do ung thư ruột?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d3208a6eb4234e5dbca0f623f5f6dbfa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Thực quản có mấy đoạn hẹp sinh lý", "options": ["6", "3", "4", "5"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a624aa78a69a4b49ad59729db0a60e73", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Otolaryngology"], "question": "Giai đoạn viêm nhiễm của dị vật thực quân, câu nào sau đây sai ?", "options": ["Dị vật cắm vào thành thực quản làm xây xước hoặc thủng thực quản", "Nếu dị vật là xương trong thức ăn thì viêm nhiễm xảy ra chậm", "Chỉ sau 1-2 ngày các triệu chứng nuốt đau vùng cổ, vùng ngực tăng nhanh", "Không thể ăn được, thậm chí không dám uống nước"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "24777bef037b4e168daed76518c3e80b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Về xét nghiệm chẩn đoán tác nhân gây tiêu chảy, câu nào sau đây đúng", "options": ["Chẩn đoán xác định lị amip cấp bằng xét nghiệm soi phân tươi thấy bào nang amip", "Chẩn đoán xác định tiêu chảy do virus bằng xét nghiệm độc tố của virus trong phân", "Chẩn đoán xác định lị trực trùng bằng xét nghiệm cấy phân, phân lập Shighella", "Chẩn đoán xác định Tả bằng xét nghiệm soi phân tươi thấy vi khuẩn gram âm di động"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d8f510a1c1414f7d91c2ea3e42b9ef19", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Nguồn lây bệnh thương hàn là", "options": ["Người bệnh, người lành mang trùng và gia súc bị bệnh", "Người bệnh và người lành mang trùng", "Người bệnh, người lành mang trùng và gia súc mang mầm bệnh", "Người bệnh và gia súc bị bệnh"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "391116bb39124761bb5cadf0358b8530", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đường lây chủ yếu của bệnh thương hàn", "options": ["Qua nguồn nước bị nhiễm vi khuẩn", "Qua trung gian ruồi mang vi khuẩn bám vào thức ăn", "Qua tiếp xúc trực tiếp với chất thải của bệnh nhân", "Qua tiếp xúc trực tiếp với đồ dùng của bệnh nhân"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a0a913ad9f014193a8581d0e41b4405b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn câu đúng khi nói về bệnh thương hàn", "options": ["Bệnh thương hàn là bệnh nhiễm trùng tại chỗ ở đường tiêu hóa", "Ở thể điển hình, bệnh có thể tự khỏi sau 4 tuần không cần điều trị kháng sinh", "Bệnh gây vết loét ở đoạn hồi tràng, có thể gây chảy máu, nhưng không bao giờ gây thủng ruột", "Vẻ mặt typhus trong bệnh thương hàn là do liệt cơ mặt"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "77510a79cbbe420995f7e0e9bba8d4b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Diễn tiến tự nhiên của bệnh thuơng hàn", "options": ["Bệnh diễn tiến sang biến chứng xuất huyết tiêu hóa, thủng ruột ở giai đoạn toàn phát nếu không điều trị kháng sinh", "Bệnh có thể tự khỏi sau 1 tuần dù không điều trị kháng sinh, nhưng bệnh nhân mang vi trùng kéo dài lây lan cho cộng đồng", "Bệnh có thể tự khỏi sau 4 tuần dù không điều trị kháng sinh, nhưng bệnh nhân suy kiệt và có thể xảy ra biến chứng", "Bệnh lành tính và tự khỏi sau 1 tuần, không có biến chứng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5580be091d764449aeff4a37824ef932", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Biện pháp quan trọng nhất điều trị viêm gan siêu vi cấp", "options": ["Điều trị hỗ trợ, giảm gánh nặng cho gan", "Các thuốc có nguồn gốc thảo dược có tác dụng tốt", "Kháng sinh ngừa bội nhiễm", "Điều trị kháng virus tùy theo nguyên nhân"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fc4e5f9c6659496d99122fea01fb9de7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Viêm gan siêu vi E cấp là bệnh lành tính, hầu hết tự khỏi. Cơ địa nào sau đây khi bị viêm gan siêu vi E cấp dễ có biến chứng suy gan cấp", "options": ["Phụ nữ có thai", "Người lao động cường độ cao", "Trẻ em", "Người già"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "43d11cc28b144ada888e88a5a4926268", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán viêm gan siêu vi B cấp", "options": ["HBV DNA dương tính ít nhất 6 tháng", "HBsAg dương tính và biến mất trong vòng 6 tháng", "HBsAg và HBeAg dương tính", "Men gan tăng gấp 2-5 ULN"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "606846a16a344d31862a3d1cdd1bfdb9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Mô tả giai đoạn hồi phục của viêm gan siêu vi cấp", "options": ["tiểu trong, ăn uống tốt, vàng da, vàng mắt giảm dần tuy nhiên có thể xảy ra biến chứng viêm gan tối cấp vào giai đoạn này", "Tiểu trong, ăn uống tốt, vàng da vàng mắt giảm dần, có thể có vàng da, vàng mắt kéo dài nhưng không quá 6 tháng", "Ăn uống tốt, vàng da, vàng mắt giảm dần, tuy nhiên có thể tiểu sậm kéo dài", "Tiểu trong, ăn uống tốt, tuy nhiên triệu chứng vàng mắt vàng da còn kéo dài ít nhất 6 tháng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "44b039b181f74ce0b2c09e1871640df3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh siêu âm bụng có thể gặp trong giai đoạn mạn của bệnh nhiễm sán lá gan lớn?", "options": ["Hình ảnh dày vách túi mật", "Hình ảnh tràn dịch màng phổi, màng bụng", "Hình ảnh khối sán làm nghẽn đường mật hoặc hình ảnh vôi hóa, tạo sỏi do sán", "Hình ảnh đường hầm có tính di chuyển trong gan"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8753a3a6d35a43aaa36219ac65537a25", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân nữ 53 tuổi vào viện khám vì đau thượng vị, có ợ hơi, ăn khó tiêu, sau khi khám được chỉ định nội soi và sinh thiết dạ dày làm mô bệnh học, kết quả cho thấy tuyến dạ dày được thay bởi tuyến của ruột kèm các ổ cấu trúc tuyến ít nhiều thay đổi, nhân tế bào hơi to nhỏ không đều, chất nhiếm sắc hơi thôi, kiềm tính vừa, còn cực tính. Tổn thương này phù hợp nhất với loại nào?", "options": ["loạn sản, quá sản tuyến dạ dày", "quá sản, dị sản tuyến dạ dày", "dị sản tuyến dạ dày", "loạn sản, dị sản tuyến dạ dày"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8e560bf180564a129dac549cd8da3dbc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Một bệnh nhân vào nội soi thực quản dạ dày, sau khi được sinh thiết thực quản ở 1/3 dưới làm mô bệnh học, kết quả cho thấy biểu mô thực quản được phủ bởi biểu mô hình trụ, các tuyến tế bào hình trụ, nhân nhỏ tròn đều, chất nhiễm sắc mịn, tạo hình ống tuyến. Kết luận nào sau đây là đúng nhất?", "options": ["dị sản biểu mô thực quản", "teo biểu mô thực quản", "loạn sản biểu mô thực quản", "phì đại biểu mô thực quản"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "307106ae6b7f4d988450f7f0c30eb52f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Carcinom dạ dày:", "options": ["Thường xuất phát từ vùng thân vị", "Dạng loét dễ phân biệt với loét lành tính", "Dạng polyp thường có xâm nhập rộng quanh chân polyp.", "Dạng nông, tế bào ung thư chỉ khu trú ở lớp biểu mô"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f6f347a0b9b14139a21009a15eaee38f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tổn thương viêm nông trong viêm dạ dày mạn tính có đặc điểm:", "options": ["Niêm mạc teo đét", "Niêm mạc bị loét", "Niêm mạc chuyển sản ruột", "Niêm mạc phì đại"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a2f0d4403f534baeba0e6051293c639a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh đại thể của bờ dạ dày trong loét dạ dày cấp là:", "options": ["Bờ gồ lên, cứng chắc", "Bờ phù nề, sung huyết", "Bờ phẳng, có nhiều nếp nhăn đồng tâm", "Bờ nham nhở, đụng vào dễ chảy máu"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "19a64436c2cf43e0a1931d998c6066c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Áp xe gan do amip thường ở vị trí nào:", "options": ["gan phải", "đường mật trong gan", "có thể gặp ở cả 3 vị trí với tỉ lệ như nhau", "gan trái"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fe2c9ca9cd884c35b2eb68c3e81f15d5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Các tuyến trong viêm dạ dày mạn tính không có đặc điểm nào sau đây:", "options": ["các tuyến giảm thể tích", "các tuyến mất hẳn.", "các tuyến không có sự thay đổi gì.", "tăng sinh phản ứng các tuyến."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0c992dfee31d464d8ce56cee2cdc62d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Phân loại ung thư dạ dày giai đoạn sớm không có thể?", "options": ["cả 3 thể đều đúng.", "thể lồi", "thể xơ đét", "thể phẳng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e36ce45c83524e508640e0ab23e00151", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Đâu là tổn thương tiền ung thư?", "options": ["khô da nhiễm sắc tố", "polyp tuyến đại trực tràng.", "xơ gan", "viêm loét đại tràng."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a8b10f9676a0434d9f6cd384aa902af7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Xơ gan do rượu có dạng thoái hoá nào sau đây?", "options": ["thoái hoá kính.", "thoái hoá nước", "thoái hoá dạng tơ huyết", "thoái hoá mỡ"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e97a571dda3b458b90f8d6dde66ea4e7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "12. dịch phù tích tụ trong ổ bụng là:", "options": ["phúc mạc viêm", "cổ trướng/ báng bụng", "tuần hoàn bàng hệ", "tắc ruột"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7bf49e1d7113490b9c1d12d74bd4cd43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "14. trong các u đại tràng thì", "options": ["polyp biểu mô có xuất độ cao nhất", "ung thư biểu mô chiếm 98% tất cả các u của đại tràng", "poly biểu mô có xuất độ thứ nhì", "ung thư biểu mô có xuát độ cao nhất"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "15d101c9bea64977b292eadccae45ebe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "17. FNH trong bệnh học gan là:", "options": ["ung thư gan nguyên phát", "u tuyến lành tính", "tổn thương di căn", "tổn thương giả u"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9af934f0f98f48c0a0ca4ba717752d6e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "18. triệu chứng nào dưới đây nghi ngờ ung thư dạ dày", "options": ["loét dạ dày cấp tính + đau thượng vị như dao đâm", "loét dạ dày mãn tính + đau nhiều khi ăn", "loét dạ dày cấp tính + nôn ra máu", "loét dạ dày mãn tính + sụt cân, thiếu máu"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9dd5c8112b834a0487e6dd365d567587", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "19. theo UICC về tình trạng di căn hạch của ung thư biểu mô đại tràng, giai đoạn N1 tương ứng tổn thương nào sau đây:", "options": ["u di căn 1-3 hạch quanh đại tràng hoặc trực tràng", "u di căn hạch ở xa", "u chưa di căn hạnh.", "U di căn lớn hơn hoặc bằng 4 hạnh quanh đại tràng và quanh trực tràng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c79615f4a90c4a31a8d60ab7689fe8cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Theo phân loại Dukes sửa đổi, giai đoạn B1 tương ứng với", "options": ["Tổn thương ăn lan hết niêm mạc", "Tổn thương giới hạn ở vách ruột và có di căn hạch", "Tổn thương khu trú ở niêm mạc", "Tổn thương ăn lan nhưng không vượt quá cơ niêm và không di căn hạch"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bfa01a761e734e7490d97567f0f00441", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Gastroenterology"], "question": "U Krukeberg chỉ một loại u:", "options": ["U quái tinh hoàn", "U quái buồng trứng", "U nang buồng trứng", "K dạ dày tế bào nhân di căn buồng trứng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c8cb4cccdf024548b4a723cdeacdc6cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh đại thể nào hướng ta nghĩ nhiều đến ung thư dạ dày", "options": ["Loét sâu", "Loét nông", "Chảy máu", "Sùi dạng súp lơ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "50bc7fb64d5f4c578d4e89872423a117", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Nốt gan tân tạo bao gồm", "options": ["Các tế bào gan tân tạo", "Các tế bào gan tân tạo bao quanh là các bè xơ", "Các tế bào gan tân tạo bao quanh là các bè xơ kèm tĩnh mạch trung tâm", "Các tế bào gan tân tạo kèm tĩnh mạch trung tâm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d606930797964d11964a63fcf1db6dae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Xơ gan bình thường?", "options": ["Gan teo nhỏ", "Kích thước gan ít thay đổi", "To hơn bình thường hoặc teo nhỏ", "Kích thước gan to hơn bình thường"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7e991295b4c3405c948f0a52244de098", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Trong các u đại tràng u nào thường gặp nhất?", "options": ["Polyp biểu mô", "U mô đệm dạ dày ruột", "U lympho ác tính", "Ung thư biểu mô"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3fd021749ce248e9ac60bdf338813291", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Xơ gan nốt nhỏ khi kích thước nốt gan tân tạo nhỏ hơn?", "options": ["3mm", "2mm", "3cm", "2cm"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c55d25b2ff0140b0ab7519e1727f63d6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Sự xuất hiện biểu mô phủ típ tuyến ở 1/3 dưới thực quản được xem là:", "options": ["Loạn sản", "Dị sản tuyến", "Tiền ung thư", "Dị sản vảy"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4398bd69ac0e41aa945e40b7f22a2edf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Theo hiệp hội chống ung thư quốc tế(UICC) về giai đoạn U trong ung thư biểu mô đại tràng, T2 tương ứng với tổn thương nào sau đây?", "options": ["U xâm nhập hết lớp cơ và lớp d thanh mạc", "U xâm nhập lớp dưới niêm mạc", "U xâm nhập vào lớp cơ", "U xâm nhập đến thanh mạc"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d5b0f12f928a4ea0af197da33f2f8b8d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Theo UICC về tình trạng di căn hạch của ung thư biểu mô đại tràng, giai đoạn N2 tổn thương nào sau đây:", "options": ["U di căn hạch xa", "U di căn lớn hơn hoặc bằng 4 hạch quanh đại tràng và quang trực tràng", "U chưa di căn hạch", "U di căn 1-3 hạch quanh đại tràng hoặc trực tràng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ec55c52a67d949ee9e3f46b1b0f108cf", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "U Krukenberg?", "options": ["Là u buồng trứng do di căn từ ung thư dạ dày", "U thường chỉ có 1 bên", "Là u thứ phát do di căn từ ung thư vú", "Là u thứ phát do di căn từ u lympho ác tính"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8027d41adfed433cbcd7cac1ae70e1bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Tiên lượng của biểu mô đại tràng phụ thuộc vào các yếu tố sau ngoại trừ?", "options": ["Độ xâm nhập vào các lớp của đại tràng", "Tình trạng di căn hạch", "Giới tính", "Độ biệt hoá mô học"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "78d7399b16784da3a5e286b6ef057a23", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Phân loại dukes sửa đổi, giai đoạn Duke B2 tương ứng với tổn thương nào sau đây?", "options": ["Tổn thương lan hết vách ruột nhưng không di căn", "Tổn thương ăn lan nhưng không vượt qua cơ niêm", "Tổn thương khu trú ở niêm mạc", "Tổn thương lan hết vách ruột và có di căn"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7dead97625a842cc9d9491a010881488", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Một trong những đặc điểm quan trọng của ung thư gan thể bè?", "options": ["Các bè gan dày", "Các bè gan xếp không song song", "Các bè gan dài", "Các bè gan nhiều hơn hai hàng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "00cf5827588342ebb3395525b5cbfaaa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Typ mô bệnh học hay gặp nhất của ung thư dạ dày là?", "options": ["Ung thư biểu mô không xếp loại", "Ung thư biểu mô tuyến", "Ung thư biểu mô tế bào vảy", "Ung thư biểu mô không biệt hoá"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c418b6101ed84510ba4f4fc4d6a3270c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Một bệnh nhân vào nội soi thực quản dạ dày, sau khi được sinh thiết thực quản ở 1/3 dưới làm mô bệnh học, kết quả cho thấy biểu mô thực quản được phủ biểu mô hình trụ, các tuyến tế bào hình trụ, nhân nhỏ tròn đều, chất nhiễm sắc mịn, tạo hình ống tuyến. Kết luận nào sau đây là đúng nhất?", "options": ["Dị sản biểu mô thực quản", "Phì đại biểu mô thực quản", "Teo biểu mô thực quản", "Loạn sản biểu mô thực quản"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9e2807ce061744a194c0c2e30453e456", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Bệnh nhân nữ 53 tuổi nhập viện vì đau thượng vị, ợ hơi, khó tiêu. Nội soi và sinh thiết dạ dày cho thấy tuyến dạ dày bị thay thế bởi tuyến ruột, cấu trúc tuyến thay đổi, nhân tế bào to nhỏ không đều, chất nhiễm sắc thô, kiềm tính, còn cực tính. Tổn thương này phù hợp nhất với loại nào?", "options": ["Loạn sản, dị sản tuyến dạ dày", "Loạn sản, quá sản tuyến dạ dày", "Quá sản, dị sản tuyến dạ dày", "Dị sản tuyến dạ dày"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0688d6c59e0e4bb29dac3ca143bb2ccc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Bệnh nhân nữ 60 tuổi đau bụng thượng vị, nôn, sụt cân. Phẫu thuật và kết quả giải phẫu bệnh là ung thư biểu mô dạ dày típ tế bào nhẫn, xâm lấn lớp cơ chính thức. Theo phân loại TNM, bệnh nhân thuộc T bao nhiêu?", "options": ["T2", "T1", "T3", "T4"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1fdb7dd1fdd0454cb45836c2f689bb5c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Theo Tổ chức Y tế Thế giới, vi khuẩn HP được xếp vào nhóm nào trong các nguy cơ gây ung thư dạ dày?", "options": ["Nhóm 4", "Nhóm 3", "Nhóm 2", "Nhóm 1"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "06fd1e7067ab4933a97baecc8c8613c6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Yếu tố thuận lợi nào thường gây bệnh ung thư biểu mô tế bào gan?", "options": ["Viêm gan virus B hoặc C, Aflatoxin B1, xơ gan", "Viêm gan virus B hoặc C, Aflatoxin B1, tắc mật", "Viêm gan virus B hoặc E, Aflatoxin B1, xơ gan", "Viêm gan virus B hoặc D, Aflatoxin B1, tắc mật"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "67a9a5c0c55844b29e5e94a690239491", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Vị trí thường gặp nhất của ung thư dạ dày là vùng nào?", "options": ["Tâm vị", "Bờ Cong lớn", "Hang - môn vị", "Bờ cong nhỏ"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1a2ac80fe908421cb5a119752336771e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Phương pháp chẩn đoán chính xác nhất ung thư dạ dày là gì?", "options": ["Chụp cắt lớp vi tính", "Dựa trên triệu chứng lâm sàng", "Nội soi dạ dày", "Mô bệnh học mảnh sinh thiết"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d6ca3258f8764479a3d71fa0b70685c3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh mô bệnh học từ mảnh sinh thiết dạ dày của một bệnh nhân có hình ảnh quá sản các tế bào không điển hình, bào tương rộng, chứa chất nhầy, nhân bị lệch về một phía, các tế bào này xâm lấn mô đệm xung quanh. Kết quả phù hợp nhất với tổn thương này là gì?", "options": ["Ung thư biểu mô dạ dày típ vảy", "Ung thư biểu mô dạ dày típ tuyến nhầy", "Ung thư biểu mô dạ dày típ kém biệt hóa", "Ung thư biểu mô dạ dày típ tế bào nhẫn"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "54761214c97343bbae8de5e5b56dc2fc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Bệnh nhân nữ 60 tuổi có triệu chứng đau bụng vùng thượng vị kèm nôn, sụt cân nên vào viện khám. Bệnh nhân được phẫu thuật và có kết quả giải phẫu bệnh là ung thư biểu mô dạ dày típ tế bào nhẫn, tế bào u xâm lấn đến lớp Cơ chính thức, di căn 5 hạch vùng. Theo phân loại TNM, bệnh nhân thuộc T bao nhiêu?", "options": ["T2", "T3", "T4", "T1"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3b0052045c8d45e98e2aae187aeaa603", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt nếu không được tầm soát, phát hiện sớm sẽ tiến triển âm thầm và có thể bệnh chỉ được phát hiện, xác định khi tế bào u đã lan rộng hay di căn đến mô và cơ quan kế cận. Các mô và cơ quan kế cận thường gặp trong ung thư tuyến tiền liệt thường gặp nhất gì?", "options": ["Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, trực tràng, cột sống cùng cụt", "Xâm nhập mô của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, bàng quang", "Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, trực tràng, bàng quang", "Xâm nhập mô tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, cột sống cùng cụt"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "404563e95ff2447482ab1a4e27950895", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Trong ung thư gan, cấu trúc tuyến ống thường gặp trong:", "options": ["Ung thư biểu mô ống mật trong gan", "Ung thư tế bào gan.", "U nguyên bào gan", "Ung thư không biệt hóa"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "82f6a940a9524ce4a915f696d4188641", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Hai loại ung thư gan nguyên phát thường gặp ở người lớn:", "options": ["Ung thư nguyên bào gan và biểu mô ống mật", "Ung thư biểu mô tế bào gan và ung thư biểu mô đường mật trong gan", "Ung thư biểu mô tế bào gan (HCC) và ung thư nguyên bào gan", "Ung thư nguyên bào gan và u lymphô ác tính"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d3f36c56dfa549df8826b433b742a5a6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology", "Gastroenterology"], "question": "U Krukenberg là loại u đặc biệt của buồng trứng, thường là u thứ phát, do di căn của một ung thư từ nơi khác đến. Ung thư nguyên phát thường là ung thư tế bào nhẫn của Cơ quan nào di căn đến buồng trứng là hay gặp nhất?", "options": ["Ung thư vú", "Ung thư nội mạc tử cung", "Ung thư dạ dày", "Ung thư cổ tử cung"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6149233d544b4dc392af1e6febcf3b87", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Về xét nghiệm chẩn đoán tác nhân gây tiêu chảy, câu nào sau đây đúng", "options": ["Chẩn đoán xác định tiêu chảy do virus bằng xét nghiệm độc tố của virus trong phân", "Chẩn đoán xác định lị amip cấp bằng xét nghiệm soi phân tươi thấy bào nang amip", "Chẩn đoán xác định lị trực trùng bằng xét nghiệm cấy phân, phân lập Shighella", "Chẩn đoán xác định Tả bằng xét nghiệm soi phân tươi thấy vi khuẩn gram âm di động"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e5110177b6e1475da3bb63fc949ccb39", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Biện pháp quan trọng nhất điều trị viêm gan siêu vi cấp là gì?", "options": ["Điều trị hỗ trợ, giảm gánh nặng cho gan", "Kháng sinh ngừa bội nhiễm", "Các thuốc có nguồn gốc thảo dược có tác dụng tốt", "Điều trị kháng virus tùy theo nguyên nhân"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5d6fdd2667fc40389bd76729e55fa54c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Viêm gan siêu vi E cấp là bệnh lành tính, hầu hết tự khỏi. Cơ địa nào sau đây khi bị viêm gan siêu vi E cấp dễ có biến chứng suy gan cấp?", "options": ["Người lao động cường độ cao", "Phụ nữ có thai", "Người già", "Trẻ em"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "32bca427eed14664baee0856eb0b01b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán viêm gan siêu vi B cấp là gì?", "options": ["HBsAg dương tính và biến mất trong vòng 6 tháng", "Men gan tăng gấp 2-5 ULN", "HBsAg và HBeAg dương tính", "HBV DNA dương tính ít nhất 6 tháng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d55f5160e93a4337ac55e70c1c0b3dec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Mô tả giai đoạn hồi phục của viêm gan siêu vi cấp?", "options": ["Ăn uống tốt, vàng da, vàng mắt giảm dần, tuy nhiên có thể tiểu sậm kéo dài", "tiểu trong, ăn uống tốt, vàng da, vàng mắt giảm dần tuy nhiên có thể xảy ra biến chứng viêm gan tối cấp vào giai đoạn này", "Tiểu trong, ăn uống tốt, tuy nhiên triệu chứng vàng mắt vàng da còn kéo dài ít nhất 6 tháng", "Tiểu trong, ăn uống tốt, vàng da vàng mắt giảm dần, có thể có vàng da, vàng mắt kéo dài nhưng không quá 6 tháng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bf85fefae4054581a47be50fc656d26b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Xét nghiệm để chẩn đoán viêm gan siêu vi B cấp trong giai đoạn cửa sổ miễn dịch là gì?", "options": ["HBsAg", "IgM AntiHbc", "HBeAg", "Anti HBs"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5d71133aee434efeb3cb3bd68079d20f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn câu đúng khi nói về bệnh thương hàn:", "options": ["Bệnh thương hàn là bệnh nhiễm trùng tại chỗ ở đường tiêu hóa", "Bệnh gây vết loét ở đoạn hồi tràng, có thể gây chảy máu, nhưng không bao giờ gây thủng ruột", "Vẻ mặt typhus trong bệnh thương hàn là do liệt cơ mặt", "Ở thể điển hình, bệnh có thể tự khỏi sau 4 tuần không cần điều trị kháng sinh"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e516632b2fa54f8ca9476a534c1453d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Diễn tiến tự nhiên của bệnh thương hàn như thế nào?", "options": ["Bệnh lành tính và tự khỏi sau 1 tuần, không có biến chứng", "Bệnh diễn tiến sang biến chứng xuất huyết tiêu hóa, thủng ruột ở giai đoạn toàn phát nếu không điều trị kháng sinh", "Bệnh có thể tự khỏi sau 4 tuần dù không điều trị kháng sinh, nhưng bệnh nhân suy kiệt và có thể xảy ra biến chứng", "Bệnh có thể tự khỏi sau 1 tuần dù không điều trị kháng sinh, nhưng bệnh nhân mang vi trùng kéo dài lây lan cho cộng đồng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8bbce71577324cd2a34d572e6933b0f0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Biện pháp quan trọng nhất điều trị viêm gan siêu vi cấp là gì?", "options": ["Kháng sinh ngừa bội nhiễm", "Các thuốc có nguồn gốc thảo dược có tác dụng tốt", "Điều trị hỗ trợ, giảm gánh nặng cho gan", "Điều trị kháng virus tùy theo nguyên nhân"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b622b49c57054bd9b456cf90fca3aa1f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Viêm gan siêu vi E cấp là bệnh lành tính, hầu hết tự khỏi. Cơ địa nào sau đây khi bị viêm gan siêu vi E cấp dễ có biến chứng suy gan cấp?", "options": ["Trẻ em", "Phụ nữ có thai", "Người già", "Người lao động cường độ cao"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "96785c6e1e5b4ab689e0d300c59543ee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Pediatrics", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đường lây HBV quan trọng nhất ở nước ta là gì?", "options": ["Quan hệ tình dục đồng giới", "Lây do dùng chung kim tiêm", "Lây từ mẹ sang con", "Lây qua truyền máu không an toàn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f8a4be1ca5af4370ba3d4816d3566d1e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán viêm gan siêu vi B cấp là gì?", "options": ["HBsAg dương tính và biến mất trong vòng 6 tháng", "Men gan tăng gấp 2-5 ULN", "HBsAg và HBeAg dương tính", "HBV DNA dương tính ít nhất 6 tháng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6a657eead6164e798c59681ae1ad397d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Mô tả giai đoạn hồi phục của viêm gan siêu vi cấp?", "options": ["Tiểu trong, ăn uống tốt, tuy nhiên triệu chứng vàng mắt vàng da còn kéo dài ít nhất 6 tháng", "Ăn uống tốt, vàng da, vàng mắt giảm dần, tuy nhiên có thể tiểu sậm kéo dài", "tiểu trong, ăn uống tốt, vàng da, vàng mắt giảm dần tuy nhiên có thể xảy ra biến chứng viêm gan tối cấp vào giai đoạn này", "Tiểu trong, ăn uống tốt, vàng da vàng mắt giảm dần, có thể có vàng da, vàng mắt kéo dài nhưng không quá 6 tháng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a7b090e0b6c14e4aa05bf4f99124dc8d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Xét nghiệm để chẩn đoán viêm gan siêu vi B cấp trong giai đoạn cửa sổ miễn dịch là gì?", "options": ["HBsAg", "Anti HBs", "IgM AntiHbc", "HBeAg"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2205accd66ee4dc28eb62cd9f8162550", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá mức độ bệnh COVID-19?", "options": ["Tets nhanh SARS-CoV-2", "Công thức máu", "Siêu âm phổi", "Chức năng gan, thận"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aee83fd50aa2443d87c7b92e8db03ce1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh siêu âm bụng có thể gặp trong giai đoạn mạn của bệnh nhiễm sán lá gan lớn là gì?", "options": ["Hình ảnh dày vách túi mật", "Hình ảnh khối sán làm nghẽn đường mật hoặc hình ảnh vôi hóa, tạo sỏi do sán", "Hình ảnh tràn dịch màng phổi, màng bụng", "Hình ảnh đường hầm có tính di chuyển trong gan"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9f65cbb590e64cc8ba617806c8718c32", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Về xét nghiệm chẩn đoán tác nhân gây tiêu chảy, câu nào sau đây đúng?", "options": ["Chẩn đoán xác định Tả bằng xét nghiệm soi phân tươi thấy vi khuẩn gram âm di động", "Chẩn đoán xác định lị amip cấp bằng xét nghiệm soi phân tươi thấy bào nang amip", "Chẩn đoán xác định tiêu chảy do virus bằng xét nghiệm độc tố của virus trong phân", "Chẩn đoán xác định lị trực trùng bằng xét nghiệm cấy phân, phân lập Shighella"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a7afd0cd2ae2413393c6e3a4f5b7b769", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chọn câu đúng khi nói về bệnh thương hàn?", "options": ["Ở thể điển hình, bệnh có thể tự khỏi sau 4 tuần không cần điều trị kháng sinh", "Bệnh gây vết loét ở đoạn hồi tràng, có thể gây chảy máu, nhưng không bao giờ gây thủng ruột", "Vẻ mặt typhus trong bệnh thương hàn là do liệt cơ mặt", "Bệnh thương hàn là bệnh nhiễm trùng tại chỗ ở đường tiêu hóa"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "41575ecf10d94995986cd36919917fa6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Diễn tiến tự nhiên của bệnh thuơng hàn?", "options": ["Bệnh lành tính và tự khỏi sau 1 tuần, không có biến chứng", "Bệnh có thể tự khỏi sau 1 tuần dù không điều trị kháng sinh, nhưng bệnh nhân mang vi trùng kéo dài lây lan cho cộng đồng", "Bệnh diễn tiến sang biến chứng xuất huyết tiêu hóa, thủng ruột ở giai đoạn toàn phát nếu không điều trị kháng sinh", "Bệnh có thể tự khỏi sau 4 tuần dù không điều trị kháng sinh, nhưng bệnh nhân suy kiệt và có thể xảy ra biến chứng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "98c508ab48e94446a3ed8fff5b17aaaa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Biện pháp quan trọng nhất điều trị viêm gan siêu vi cấp?", "options": ["Các thuốc có nguồn gốc thảo dược có tác dụng tốt", "Kháng sinh ngừa bội nhiễm", "Điều trị hỗ trợ, giảm gánh nặng cho gan", "Điều trị kháng virus tùy theo nguyên nhân"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c2a81f40a6194669a1f4bc8575426123", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Viêm gan siêu vi E cấp là bệnh lành tính, hầu hết tự khỏi. Cơ địa nào sau đây khi bị viêm gan siêu vi E cấp dễ có biến chứng suy gan cấp?", "options": ["Người già", "Người lao động cường độ cao", "Phụ nữ có thai", "Trẻ em"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "12a5edca9228425ba78f799a5d6771c9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Đường lây HBV quan trọng nhất ở nước ta?", "options": ["Lây từ mẹ sang con", "Lây do dùng chung kim tiêm", "Lây qua truyền máu không an toàn", "Quan hệ tình dục đồng giới"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "97caf34bfc9149f0b70701e7b5ef2068", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán viêm gan siêu vi B cấp?", "options": ["HBV DNA dương tính ít nhất 6 tháng", "HBsAg dương tính và biến mất trong vòng 6 tháng", "HBsAg và HBeAg dương tính", "Men gan tăng gấp 2-5 ULN"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1aecf525effa438da88993ae26e93a00", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Mô tả giai đoạn hồi phục của viêm gan siêu vi cấp?", "options": ["Ăn uống tốt, vàng da, vàng mắt giảm dần, tuy nhiên có thể tiểu sậm kéo dài", "tiểu trong, ăn uống tốt, vàng da, vàng mắt giảm dần tuy nhiên có thể xảy ra biến chứng viêm gan tối cấp vào giai đoạn này", "Tiểu trong, ăn uống tốt, tuy nhiên triệu chứng vàng mắt vàng da còn kéo dài ít nhất 6 tháng", "Tiểu trong, ăn uống tốt, vàng da vàng mắt giảm dần, có thể có vàng da, vàng mắt kéo dài nhưng không quá 6 tháng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bad797faed41438c8eeb62893cad7ee2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Xét nghiệm để chẩn đoán viêm gan siêu vi B cấp trong giai đoạn cửa sổ miễn dịch là?", "options": ["HBsAg", "Anti HBs", "IgM AntiHbc", "HBeAg"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d2553a49fecc4e179506123f11f35fc2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Hình ảnh siêu âm bụng có thể gặp trong giai đoạn mạn của bệnh nhiễm sán lá gan lớn?", "options": ["Hình ảnh đường hầm có tính di chuyển trong gan", "Hình ảnh dày vách túi mật", "Hình ảnh khối sán làm nghẽn đường mật hoặc hình ảnh vôi hóa, tạo sỏi do sán", "Hình ảnh tràn dịch màng phổi, màng bụng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e408da597ad041ccb5768bbe13709991", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Nguồn bệnh chủ yếu của bệnh nhiễm sán lá gan lớn?", "options": ["Một số loài chim và gia cầm", "Người bệnh trong giai đoạn nhiễm cấp", "Người bệnh trong giai đoạn nhiễm mạn", "Động vật nuôi như trâu, bò, heo, cừu, lừa, ngựa, dê"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d7d5c01c6748419d98ea96a0b6b4777a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Người bị nhiễm sán lá gan lớn do?", "options": ["Ăn rau sống", "Ăn nem chua làm bằng thịt heo sống", "Ăn ốc sống", "Cả 3 đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e098fe3df5fd461c9ed1715b6e29fb44", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Phân biệt bệnh cảnh lỵ trưc trùng và lỵ amip?", "options": ["Lỵ trực trùng thường gặp ở người lớn, lỵ amip thường gặp ở trẻ em", "Soi phân lỵ trực trùng có thể hoạt động ăn hồng cầu", "Phân trong lỵ amip lượng nhiều hơn, nhiều nhầy máu hơn", "Lỵ trực trùng có hội chứng nhiễm trùng rầm rộ hơn"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "62e0692274fb429b84f68f89ea8b0269", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Điều trị tiêu chảy do tả, biện pháp nào là quan trọng nhất?", "options": ["Cách ly bệnh nhân", "Kháng độc tố tả", "Kháng sinh thích hợp tiêu diệt mầm bệnh", "Bù nước điện giải theo mức độ mất nước"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3a657ac7aae64ba1b7ec2ae03da86f65", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tác nhân tiêu chảy nào sau đây gây có thời gian ủ bệnh ngắn nhất?", "options": ["Tả", "Độc tố tụ cầu", "Lỵ trực trùng", "Virus"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a95bc58ef42f4709b60ffb18bd6afdcf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tác nhân tiêu chảy xâm lấn?", "options": ["Gây tiêu hủy bờ bàn chải", "Gây tiêu phân đàm, máu", "Thường tác động lên đoạn ruột non", "Gây tiêu chảy lượng nhiều, mất nước và điện giải nặng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "65f6f7bbdac54d21b92bd40b2979662e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tác nhân tiêu chảy nào sau đây có thời gian ủ bệnh ngắn nhất?", "options": ["độc tố tụ cầu", "salmonella", "lỵ amip", "tả"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1afc976ea8c143f39a4a537880f97267", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng viêm gan cấp:", "options": ["Sốt nhẹ, vàng da niêm, gan to và cứng, đau", "Sốt cao, vàng da niêm, phù chân", "Sốt nhẹ, hết sốt khi xuất hiện vàng da niêm", "Sốt cao, vàng da niêm, xuất huyết da niêm"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0c80985c40434291a0a80b94a6e5dada", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Viêm gan siêu vi nào sau đây có thể gây biến chứng ung thư gan dù đã điều trị khôi khỏi hoàn toàn?", "options": ["D", "E", "C", "A"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "80e3d78f50104903bd89585d35c0d6ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Xét nghiệm cần thiết để chẩn đoán xác định đang nhiễm viêm gan siêu vi C?", "options": ["Siêu âm gan", "Anti HCV", "HCV RNA", "Men gan"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d2ffee4d7bf843df9f70dc74b3af0cc0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hệ thống dây chằng Park bị giãn, đứt làm cho tĩnh mạch trĩ bị sa xuống hình thành lên búi trĩ. Được giải thích trong thuyết?", "options": ["Thuyết tuần hoàn", "Thuyết loạn sản mạch máu", "Thuyết cơ học", "Thuyết viêm nhiễm tuyến Hermann-Desfosses"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "83682e4c19754544ac7a42aec4af0d43", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Những yếu tố nào sau đây được coi là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: nhiễm khuẩn tiết niệu?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d526caedb3c84244bf35ff1b7c305953", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Những yếu tố nào sau đây được coi là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: hội chứng lỵ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6c0e5e89ef8c41c2b89fd1cfd392d793", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Những yếu tố nào sau đây được coi là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: viêm phế quản mạn tính?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ca75e9f167594ba1836ac8e2d45651fc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Những yếu tố nào sau đây được coi là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: phụ nữ mang thai nhiều tháng?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ac40d1fe52c24eb7baa7174e8321470f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Những yếu tố nào sau đây được coi là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: u bướu vùng tiểu khung?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "33c6e8641a2042d2a7d539a0134d0908", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Sports Medicine"], "question": "Những yếu tố nào sau đây được coi là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: vận động nhiều?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cbe4d0275b46487598eee9666e29c9f9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Những yếu tố nào sau đây được coi là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: apxe hậu môn trực tràng?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "015792b11a434ab8a070de9a2ec338c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ống hậu môn được cung cấp máu bởi các hệ thống mạch máu chính sau: động mạch trực tràng trên?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cd7ea3e2216b486ba5cc289382000705", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ống hậu môn được cung cấp máu bởi các hệ thống mạch máu chính sau: Động mạch cùng?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9cf8a795085943a1809e83bb0e43a35f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ống hậu môn được cung cấp máu bởi các hệ thống mạch máu chính sau: Động mạch trực tràng giữa?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9eaec35bbbc4437fae9bdddaac0a8095", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ống hậu môn được cung cấp máu bởi các hệ thống mạch máu chính sau: Động mạch mông dưới?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ac50fad8e66f4fdcb04ab6a3a924967c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ống hậu môn được cung cấp máu bởi các hệ thống mạch máu chính sau: Động mạch trực tràng dưới?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8a1fb8e317ad42caa995b8eb3f4f317b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng chính trong bệnh trĩ: chảy máu tươi?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "77d277e21d514852a9f69649a227ba6c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng chính trong bệnh trĩ: chảy máu có lẫn chất hoại tử, mùi hôi?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "49a022fdb3374e00a9a86fd136f2d812", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng chính trong bệnh trĩ: sa búi trĩ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dd1ae54ad6a9437baadcfe81e3231e89", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng chính trong bệnh trĩ: đau rát kéo dài sau khi đi đại tiện?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dba1c55f90524119a4f4f2fbf083c717", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng chính trong bệnh trĩ: chảy mủ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7f124e9ede444d20b6f3c6ab4872cb3e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trĩ được gọi là trĩ triệu chứng gặp trong các trường hợp: u bướu vùng tiểu khung?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fb30cfbe78fb496aae1dcb83dd24f4fe", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trĩ được gọi là trĩ triệu chứng gặp trong các trường hợp: thai nhiều tháng?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "92fa1a4ffb074e1f90ece0934bd1c7bf", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Urology"], "question": "Trĩ được gọi là trĩ triệu chứng gặp trong các trường hợp: u tiền liệt tuyến?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3e1884d619674addba49446de77a076a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trĩ được gọi là trĩ triệu chứng gặp trong các trường hợp: ung thư trực tràng?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d1ed87f7484d4e3a9710e2e36e9fed9f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trĩ được gọi là trĩ triệu chứng gặp trong các trường hợp: thoát vị bẹn?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0603e5049e554cac9529fc7aea9a9fa4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ống hậu môn được treo giữ bỏi một hệ thống cơ nâng hậu môn và bó cơ: cơ thắt trong?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "124d00ccf8d7484baeae2df68f998f47", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ống hậu môn được treo giữ bỏi một hệ thống cơ nâng hậu môn và bó cơ: cơ thắt trên?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "182ef32b63f34f44859e577981c304ed", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ống hậu môn được treo giữ bởi một hệ thống cơ nâng hậu môn và bó cơ: cơ thắt giữa", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a45c5f17076e4fff8adf386a32aafd08", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ống hậu môn được treo giữ bởi một hệ thống cơ nâng hậu môn và bó cơ: cơ thắt ngoài", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eb1a857e85454705a9d87ad4ca94b744", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ống hậu môn được treo giữ bởi một hệ thống cơ nâng hậu môn và bó cơ: cơ thắt dưới", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d08e4e25eee04229b6f6bab2125edd75", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Triệu chứng chính của bệnh ung thư trực tràng: đại tiện máu tươi", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6604024b047744bc846cdc55ccb35c94", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Triệu chứng chính của bệnh ung thư trực tràng: đại tiện máu có lẫn chất hoại tử, mùi hôi", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1c096de6eacb4f18829cfb9a6bbcdab4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Triệu chứng chính của bệnh ung thư trực tràng: đau rát hậu môn", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2703a2a6db954511b8cb232fc0cbe909", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Triệu chứng chính của bệnh ung thư trực tràng: niêm mạc hậu môn mềm, không có u cục, không có máu theo găng", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b5f233c135c245a1b3ab3e9df5e65e4b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Triệu chứng chính của bệnh ung thư trực tràng: thăm khám hậu môn thấy tổ chức mật độ rắn chắc, ranh giới không rõ ràng, không di động", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3538183cdf684bcf8e2896629daf9740", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân bị trĩ chấp nhận đi khám và chữa trị rất muộn vì: bệnh ở vị trí đặc biệt", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "65ecbcdd204842d1a1fb8cfa2995927d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân bị trĩ chấp nhận đi khám và chữa trị rất muộn vì: không gây đau đớn cho bệnh nhân", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3dbd10d038db4a56bec3325ffd2f19d0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân bị trĩ chấp nhận đi khám và chữa trị rất muộn vì: bệnh nhân không phát hiện ra bị bệnh", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e589f11d8e654cadaff6e4b1320b01b7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân bị trĩ chấp nhận đi khám và chữa trị rất muộn vì: không gây ảnh hưởng nặng nề đến cuộc sống", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fa20066d75c548b99739e6b1070014ca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân bị trĩ chấp nhận đi khám và chữa trị rất muộn vì: bệnh không gây chảy máu quá nhiều", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "10d9b08b787e4f4896c3718dcab720b4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Các triệu chứng cơ năng thường gặp của bệnh trĩ: sa trĩ", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2eca4a1b77374962936e6c0c9aa3fcb9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Các triệu chứng cơ năng thường gặp của bệnh trĩ: đau kéo dài sau khi đi đại tiện", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e93b5c9bece34b4dafceaf1779a4a66e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Các triệu chứng cơ năng thường gặp của bệnh trĩ: táo bón", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d0a654ee96db4bddbfd52a12fce6dca1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Các triệu chứng cơ năng thường gặp của bệnh trĩ: đại tiện ra máu", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a1ce134299fc4b759f88a003933e176a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Các triệu chứng cơ năng thường gặp của bệnh trĩ: ngứa hậu môn về đêm", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "83ff748a79a74c74890c63f53909b333", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân bị trĩ thường gặp búi trĩ ở 3 vị trí chính: 1h", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c0dd9256a0cc4522bdc1804e3f2d94ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân bị trĩ thường gặp búi trĩ ở 3 vị trí chính: 3h", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e714f7216e544d86aff1e332224c5bd8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân bị trĩ thường gặp búi trĩ ở 3 vị trí chính: 5h", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e40efc1587b14810843254329d005cea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân bị trĩ thường gặp búi trĩ ở 3 vị trí chính: 7h", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "837b0e92127546859e38c68bf36af7af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân bị trĩ thường gặp búi trĩ ở 3 vị trí chính: 11h", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "11dd381613b14f71ab1722f82baf71d6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong bệnh trĩ các thương tổn khác đi kèm thường là: nứt hậu môn", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b09d7616fbca4ba7b51946909a1624ed", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong bệnh trĩ các thương tổn khác đi kèm thường là: polyp", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7d0f78cb261d454cb2204dd195e250ac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong bệnh trĩ, các thương tổn khác đi kèm thường là: rò hậu môn.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "58881543ab294d719edde24e339d57ab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong bệnh trĩ, các thương tổn khác đi kèm thường là: loét.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8a472ca9d60f4a7697a95df7a0324b92", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong bệnh trĩ, các thương tổn khác đi kèm thường là: hoại tử.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "097d09111c5249bf8d3e42e10b18c234", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Một số đối tượng có nguy cơ mắc trĩ cao như: người bị liệt nằm 1 chỗ.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6edfad68051c4205b259535d7a7b9a38", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Một số đối tượng có nguy cơ mắc trĩ cao như: người bị các bệnh vùng đại tràng.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "92fa935c60ce4d4f9afdeb8adf8c89e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Một số đối tượng có nguy cơ mắc trĩ cao như: phụ nữ mang thai.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c73942f2e3ce4b43b51b97afad8f538a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Một số đối tượng có nguy cơ mắc trĩ cao như: người già.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "206dd544db3843e9a22fb251a4161332", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Hematology"], "question": "Bệnh trĩ không được điều trị có thể gây nhiều biến chứng cấp tính như: mất máu.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c7efd2628bcd48de9592ab8492da116d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh trĩ không được điều trị có thể gây nhiều biến chứng cấp tính như: viêm nhiễm.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8f766dd13cb04f30a9fe9f786d9f3c22", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh trĩ không được điều trị có thể gây nhiều biến chứng cấp tính như: rò hậu môn.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "da27b126bb9247008eedf66a7658c416", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh trĩ không được điều trị có thể gây nhiều biến chứng cấp tính như: không đại tiện được.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ac407732080b4416872c2ec797b55377", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh trĩ không được điều trị có thể gây nhiều biến chứng cấp tính như: phù nề hậu môn.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ac612138e3a84f1a8ec354ee085daf3d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Những yếu tố sau đây được coi như là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: táo bón kinh niên.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "009ca99188f44f0aad821ff8414af3ec", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Những yếu tố sau đây được coi như là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: nhịn đi đại tiên nhiều lần.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8277adc6a08a419ba14b4d508d705746", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Infectious Diseases"], "question": "Những yếu tố sau đây được coi như là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: hội chứng lỵ.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "86cf5c1c026f40d79d78eb22938fb2ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Oncology"], "question": "Những yếu tố sau đây được coi như là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: u bướu hậu môn trực tràng và vùng xung quanh.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c3e5f6096f0e447e932d2d595d0ca0dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong bệnh trĩ do triệu chứng chính thường dẫn bệnh nhân đến khám là chảy máu, sa trĩ và đau là các triệu chứng có thể gặp trong nhiều bệnh khác, nên dễ nhầm lẫn với các bệnh: nứt kẽ hậu môn.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "888c4e8447e0450ba0d2331be8d311b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong bệnh trĩ do triệu chứng chính thường dẫn bệnh nhân đến khám là chảy máu, sa trĩ và đau là các triệu chứng có thể gặp trong nhiều bệnh khác, nên dễ nhầm lẫn với các bệnh: rò hậu môn.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "922a2d1c344a48f485f85dd2b1c48880", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong bệnh trĩ, do triệu chứng chính thường dẫn bệnh nhân đến khám là chảy máu, sa trĩ và đau là các triệu chứng có thể gặp trong nhiều bệnh khác, nên dễ nhầm lẫn với các bệnh: polyp trực tràng", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3cd2d5239d5b455199ebfa43667a0cf8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Trong bệnh trĩ, do triệu chứng chính thường dẫn bệnh nhân đến khám là chảy máu, sa trĩ và đau là các triệu chứng có thể gặp trong nhiều bệnh khác, nên dễ nhầm lẫn với các bệnh: ung thư hậu môn trực tràng", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7412ade18e0d421ea07911be6937add9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong bệnh trĩ, do triệu chứng chính thường dẫn bệnh nhân đến khám là chảy máu, sa trĩ và đau là các triệu chứng có thể gặp trong nhiều bệnh khác, nên dễ nhầm lẫn với các bệnh: áp xe hậu môn trực tràng", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3f5c3e5a4b20429b8f1151931b0ae6d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ra khi có biến chứng chứng như: tắc mạch", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "30a6c7e64a404bc487c3fb2f3e330933", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ra khi có biến chứng chứng như: vỡ búi tĩnh mạch trĩ", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a2749985cefa44b79ee455c1450721c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ra khi có biến chứng chứng như: sa trĩ nghẹt", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1aa60b22a9dc45b391bfd90361234c7d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ra khi có biến chứng chứng như: ưng thư hóa", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "efa30fcc4c4041c58c539a8b3cff437c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ra khi có biến chứng chứng như: viêm nhiễm", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a688aedc6da1438bac1a8729acc3d562", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ra do các bệnh khác ở vùng hậu môn như: sa trực tràng", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f993c39a88234e5390a9a6e8506f2d3f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ra do các bệnh khác ở vùng hậu môn như: rò hậu môn", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e82fafeb50e94880a4289ffbb80afdf3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ra do các bệnh khác ở vùng hậu môn như: nứt hậu môn", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c1b3cd51d50240e693af048171b1aa90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ra do các bệnh khác ở vùng hậu môn như: áp xe cạnh hậu môn", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "17979d5214444db2b836c7b2ce793f30", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ra do các bệnh khác ở vùng hậu môn như: polyp trực tràng", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6a03b928a9774d47b124add4bb4c222d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry", "Gastroenterology"], "question": "Một bệnh nhân 64 tuổi, là công nhân đã nghỉ hưu. Bệnh nhân có tiền sử uống rượu từ hơn 40 năm nay, mỗi ngày uống khoảng 500ml-1000ml rượu trắng (40 độ cồn). Khoảng 2 năm nay, bệnh nhân bị xơ gan rượu và chỉ còn uống được khoảng 250ml rượu trắng mỗi ngày. 3 ngày trước, bệnh nhân bị bị sốt do viêm họng nên gia đình ép bệnh nhân ngừng uống rượu. Bệnh nhân run tay, buồn nôn, vã mồ hôi như tắm. Đã 2 ngày nay, bệnh nhân không ngủ được tí nào. Bệnh nhân luôn lo sợ, hoảng hốt vô cớ. Khi vào viện, bệnh nhân được chẩn đoán là sảng rượu cấp. Triệu chứng nào giúp xác định bệnh nhân bị sảng rượu cấp?", "options": ["Hoang tưởng, ảo giác", "Hành vi tự sát", "Rối loạn định hướng", "Mất ngủ hoàn toàn"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b24e730c3b1f4139aae98896f1f696ac", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry", "Gastroenterology"], "question": "Một bệnh nhân nam 45 tuổi, làm nông dân. Bệnh nhân uống rượu hơn 20 năm nay, mỗi ngày uống chừng nửa lít rượu loại 40 độ cồn, có lúc bệnh nhân uống hơn 1 lít rượu trắng mỗi ngày. 3 ngày trước, bệnh nhân bị đau bụng dữ dội, được gia đình đưa vào bệnh viện cấp cứu. Tại bệnh viện, bệnh nhân được chẩn đoán là thủng tạng rỗng và được phẫu thuật khâu lỗ thủng. Sang ngày thứ 2, bệnh nhân xuất hiện tình trạng run tay, vã mồ hôi như tắm, đánh trống ngực thường xuyên, luôn hoảng hốt sợ hãi. Cả ngày hôm đó, bệnh nhân luôn nhìn thấy ma quỉ, luôn mồm van xin ma quỉ đừng hại mình. Bệnh nhân được hội chẩn và được chẩn đoán là sảng rượu cấp. Triệu chứng nào giúp xác định bệnh nhân bị sảng rượu cấp?", "options": ["Rối loạn định hướng", "Hoang tưởng, ảo giác", "Mất ngủ hoàn toàn", "Hành vi tự sát"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "56f98199231842a4a5af4e7e098f44ee", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry", "Gastroenterology"], "question": "Một bệnh nhân 64 tuổi, là công nhân đã nghỉ hưu. Bệnh nhân có tiền sử uống rượu từ hơn 40 năm nay, mỗi ngày uống khoảng 500ml-1000ml rượu trắng (40 độ cồn). Khoảng 2 năm nay, bệnh nhân bị xơ gan rượu và chỉ còn uống được khoảng 250ml rượu trắng mỗi ngày. 3 ngày trước, bệnh nhân bị bị sốt do viêm họng nên gia đình ép bệnh nhân ngừng uống rượu. Bệnh nhân run tay, buồn nôn, vã mồ hôi như tắm. Ngay trước khi vào viện, bệnh nhân có 1 cơn co giật toàn thân, trong cơn, bệnh nhân tím tái vì ngừng thở và không biết những gì đã xảy ra. Đến ngày thứ 4 từ khi ngừng rượu, bệnh nhân không thể xác định được mình đang ở đâu, giờ là buổi sáng hay buổi chiều. Bệnh nhân được chẩn đoán là sảng rượu cấp. Triệu chứng nào giúp xác định bệnh nhân bị sảng rượu cấp?", "options": ["Hoang tưởng, ảo giác", "Rối loạn định hướng", "Hành vi tự sát", "Mất ngủ hoàn toàn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0108bf97c06f4e0984ca7f24d9954578", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry", "Gastroenterology"], "question": "Một bệnh nhân 64 tuổi, là công nhân đã nghỉ hưu. Bệnh nhân có tiền sử uống rượu từ hơn 40 năm nay, mỗi ngày uống khoảng 500ml-1000ml rượu trắng (40 độ cồn). Khoảng 2 năm nay, bệnh nhân bị xơ gan rượu và chỉ còn uống được khoảng 250ml rượu trắng mỗi ngày. 3 ngày trước, bệnh nhân bị bị sốt do viêm họng nên gia đình ép bệnh nhân ngừng uống rượu. Bệnh nhân run tay, buồn nôn, vã mồ hôi như tắm. Ngay trước khi vào viện, bệnh nhân có 1 cơn co giật toàn thân, trong cơn, bệnh nhân tím tái vì ngừng thở và không biết những gì đã xảy ra. Đến ngày thứ 4 từ khi ngừng rượu, bệnh nhân không thể xác định được mình đang ở đâu, giờ là buổi sáng hay buổi chiều. Bệnh nhân được chẩn đoán là sảng rượu cấp. Cần sử dụng nhóm thuốc nào để điều trị cho bệnh nhân này?", "options": ["Thuốc bình thần", "Thuốc chẹn betha", "Thuốc an thần", "Hạ đường huyết"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "721d156aac9640f3aeb5ee4c9aae33e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Loạn cảm họng có nhiều nguyên nhân, có một số nguyên nhân không thuộc cơ quan TMH:", "options": ["Dài mỏm trâm", "Trào ngược dịch dạ dày", "Viêm họng mạn tính", "Viêm xoang sàng sau"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "de345defdeea4c36a863b928691a1802", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Ngày nay nguyên nhân gây viêm họng mạn được chú ý nhiều nhất là:", "options": ["Uống Ít nước", "Trào ngược dạ dày — thực quản", "Ăn nhiều đồ ngọt và dầu mỡ", "Cơ địa"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "15f5c4dd4f8c4b1d8a1107a6c6b7aab1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Các chỗ hẹp của thực quản, ngoại trừ:", "options": ["Phế quản gốc trái cách cung răng trên 23cm", "Môn vị", "Miệng thực quản cách cung răng trên 15cm", "Eo động mạch chủ cách cung răng trên 24-25cm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0c2afb6f2705499ebcd7e054f0c88b77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Dị vật thực quản thường mắc ở:", "options": ["Thực quản ngực", "Thực quản đoạn cổ", "Tâm vị", "Eo cơ hoành"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c4fe95ae527f4d08bad8e4f08a6d4bf6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Triệu chứng quan trọng nhất của dị vật đường ăn trong giai đoạn viêm nhiễm:", "options": ["Nuốt đau", "Mắt tiếng lọc cọc thanh quản, cột sống", "Đau sau xương ức", "Đau ngực"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "848f62d5b0534d248fe3d7c7c80ca8bc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "bé gái 10 tháng tuổi, được phân loại tiêu chảy mất nước nặng theo IMCI, xử trí nào sau đây đúng nhất", "options": ["chuyển viện gấp", "hẹn tái khám sau 2 ngày", "cho kẽm trong 2 tuần", "dặn bà mẹ khi nào cho trẻ đến khám ngay"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "20012cf9f34d471d94b11c7ff4b94543", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "bé trai 8 tháng tuổi, 9kg, tiêu phân có máu, không có dấu hiệu nặng khác, phân loại bệnh nào theo IMCI là đúng nhất", "options": ["lỵ", "xuất huyết tiêu hóa nặng", "lỵ nặng", "xuất huyết tiêu hóa"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0d3f3e56c11545a7ac9f0131164cfe47", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Chẩn đoán táo bón chức năng theo ROM IV, tiêu chuẩn nào sau đây không đúng?", "options": ["Tiền sử có tư thế nín giữ phân hoặc són phân", "Đi tiêu <= 2 lần / tuần ở trẻ >= 4 tuổi", "Tiền sử có đi tiêu đau hoặc khó khăn", "Són phân ít nhất 1 lần mỗi ngày"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0a8e42e6b7e5447fb8785464855107e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng nào dưới đây gợi ý táo bón thực thể?", "options": ["Ói ra dịch mật", "Có khối phân cứng trong trực tràng", "Sợ đi cầu", "Són phân"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bd66d54c365b43288999dd956f9ec6cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân xuất huyết tiêu hoá trên thường gặp nhất ở trẻ nhũ nhi là gì?", "options": ["Giãn vỡ tĩnh mạch thực quản", "Dị dạng mạch máu", "Hội chứng Mallory - Weiss", "Viêm loét dạ dày tá tràng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "39637eed34b54723bc25b8541bdbe547", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Xuất huyết tiêu hoá dưới do lồng ruột có biểu hiện nào sau đây?", "options": ["Triệu chứng xuất hiện âm thầm, dai dẳng", "Khó phát hiện khối lồng bằng siêu âm", "Tiêu phân nhầy máu mũi", "Thường gặp ở trẻ <6 tháng tuổi"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8602c3db3ed343efa2153e8114ac29b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Táo bón chức năng thường xuất hiện khi nào, chọn câu Sai?", "options": ["Thay đổi môi trường sống", "Trẻ uống ít nước", "Tổn thương vùng cùng cụt", "Thay đổi chế độ ăn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b073422e0e3a45cd948d29af82d8b222", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Pulmonology"], "question": "Đau bụng tái diễn trừ:", "options": ["Lồng ruột non", "C.U nang ống mật chủ", "D.Xoay ruột dở dang", "B.Viêm đáy phổi P"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8004d6b0ffca44ae88da1d4c94990a94", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Định nghĩa đau bụng tái diễn như thế nào?", "options": ["Là những cơn đau lặp lại ít nhất 3 đợt trong vòng 3 ngày trước đó và cơn đau làm ảnh hưởng đến sinh hoạt bình thường của trẻ", "Là những cơn đau lặp lại ít nhất 3 đợt trong vòng 3 năm trước đó và cơn đau làm ảnh hưởng đến sinh hoạt bình thường của trẻ", "Là những cơn đau lặp lại ít nhất 3 đợt trong vòng 3 tuần trước đó và cơn đau làm ảnh hưởng đến sinh hoạt bình thường của trẻ", "Là những cơn đau lặp lại ít nhất 3 đợt trong vòng 3 tháng trước đó và cơn đau làm ảnh hưởng đến sinh hoạt bình thường của trẻ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6b031d9b671c4fddbfd199e727858223", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Điều trị dự phòng tái phát XHTH do giãn vỡ TMTQ (xuất huyết tiêu hóa do giãn vỡ tĩnh mạch thực quản)?", "options": ["Vòng cao su + chẹn Beta chọn lọc", "Chẹn Beta chọn lọc + ISMN", "Vòng cao su + Telipressin", "Vòng cao su."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "15131e8deeac486b99da3b5f4d7b7dcd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân thường gặp của xuất huyết tiêu hóa trên nào sau đây Không đúng:", "options": ["Chảy máu từ polyp ống tiêu hóa trên", "Vỡ giãn tĩnh mạch thực quản", "Viêm loét dạ dày", "Hội chứng Mallory-Weiss"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f297b5e161654fd98255180b8baed392", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Biểu hiện lâm sàng của xuất huyết tiêu hóa trên không thường gặp đặc điểm nào sau đây:", "options": ["Đau, khó chịu thượng vị", "Nôn ra máu", "Đại tiện phân đen", "Đại tiện phân máu đỏ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d34f5d240e1d4fea82d4651c6d157b35", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Các biện pháp điều trị xuất huyết tiêu hóa trên KHÔNG bao gồm:", "options": ["Đặt sonde dạ dày thường qui", "Truyền máu hạn chế", "Đảm bảo thông khí, tuần hoàn", "Phân tầng nguy cơ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "deb41de3af6342c797e20905b36b70f5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Các biện pháp điều trị xuất huyết tiêu hóa trên do vỡ giãn tĩnh mạch không qua nội soi bao gồm:", "options": ["Tiêm xơ", "Thắt bằng vòng cao su", "Tiêm keo", "TIPS"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6e93e69ded174d8eb9121feb466aabfa", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Các yếu tố cần điều chỉnh trước khi dùng thuốc lợi tiểu cho BN báng bụng?", "options": ["Bệnh thận mạn, XHTH, bệnh não gan, tăng Kali máu", "HC gan phổi, suy thận, bệnh não gan, hạ Natri máu", "Suy thượng thận, suy gan cấp, hạ Kali máu, hạ Natri máu", "XHTH, suy thận, hạ Natri máu, tăng Kali máu"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9ae5e2931ee34953936e73aa475b3d7c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Chuột rút ở BN xơ gan: chọn câu đúng", "options": ["Điều trị bằng albumin", "Điều trị bằng lợi tiểu", "Điều trị bằng chế độ ăn", "Điều trị bằng baclofen 50mg/ngày"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ad810acfa6994bc988ae2347374e2976", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Hội chứng PPCD: post paracentesis circulatory dysfuction biểu hiện", "options": ["Tăng Kali máu", "XHTH", "Suy thận", "Tăng Natri máu"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "11c33da701444391a716035565f47685", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Chẩn đoán và điều trị viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát: chọn câu đúng?", "options": ["Chờ kết quả kháng sinh đồ và lựa chọn kháng sinh điều trị", "Chọc dịch báng xét nghiệm trước khi điều trị kháng sinh ở tất cả các BN nghi ngờ viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát", "Đánh giá điều trị sau 72 giờ: gọi là thất bại nếu triệu chứng lâm sàng không giảm hoặc nặng hơn.", "Tránh điều trị kháng sinh theo kinh nghiệm để đề phòng kháng thuốc"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "206a856cb3974cb895798da8a197c324", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Phân loại suy gan cấp nào là phù hợp?", "options": ["Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 – 28 tuần từ khi khởi phát", "Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 tuần từ khi khởi phát", "Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 tuần từ khi khởi phát", "Gần tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 – 26 tuần từ khi khởi phát"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "57bee15734a24177968ed8b21bb814c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Hội chứng PPCD: post paracentesis circulatory dysfunction biểu hiện:", "options": ["Tăng Kali máu", "Suy thận", "Tăng Natri máu", "XHTH"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6b9ee78b7f194c2fa07b62ac51fb1ffb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chuột rút ở BN xơ gan: chọn câu đúng", "options": ["Điều trị bằng albumin", "Điều trị bằng chế độ ăn", "Điều trị bằng baclofen 50mg/ngày", "Điều trị bằng lợi tiểu"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a1989c9b3e3a4ee5a593f2635c114722", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chẩn đoán và điều trị viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát,chọn câu đúng?", "options": ["Chờ kết quả kháng sinh đồ và lựa chọn kháng sinh điều trị", "Tránh điều trị kháng sinh theo kinh nghiệm để đề phòng kháng thuốc", "Chọc dịch báng xét nghiệm trước khi điều trị kháng sinh ở tất cả các BN nghi ngờ viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát", "Đánh giá điều trị sau 72 giờ: gọi là thất bại nếu triệu chứng lâm sàng không giảm hoặc nặng hơn."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5f57ced8a28f46b092499c1b5908a33d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Phân loại suy gan cấp nào là phù hợp?", "options": ["Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 tuần từ khi khởi phát", "Gần tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 – 26 tuần từ khi khởi phát", "Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 tuần từ khi khởi phát", "Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 – 28 tuần từ khi khởi phát"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "02ab4d7dd7394d01adfd7c47ad5f3f9d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Hạ Na máu kèm theo giảm thể tích ngoài tế bào nào sau đây đúng (Na niệu < 20 mmol/L)?", "options": ["Hội chứng thận hư, xơ gan cổ chứng, suy thượng thận, suy tim.", "Mồ hôi, bỏng, chấn thương, tiêu chảy nôn, dò tiêu hoá.", "Mất qua da, chấn thương, qua tiêu hoá, suy giáp.", "Do dùng lợi tiểu, suy thượng thận, bệnh thận kẽ."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c0ce4141d11949059f9779988a1161b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Tác dụng phụ khi dùng Nhóm thuốc Biguanides - Metformin này?", "options": ["Tăng cân, hạ đường huyết, phát ban", "Tiêu chảy đầy bụng, nôn ói, chán ăn có vị tanh kim loại.", "Tăng cân, hạ đường huyết, tiêu chảy.", "Đầy bụng, sinh hơi, tiêu chảy."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "03528714585b415f9d69cae69cad5254", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân thường được sử dụng thuốc chống trầm cảm để điều trị rối loạn trầm cảm 36 | và rối loạn lo âu. Các thuốc chống trầm cảm có thể có một số tác dụng phụ như khô mồm, đắng miệng, táo bón, mệt mỏi, buồn ngủ, bồn chồn... Thuốc chống trầm cảm | nào dưới đây có nhiều tác dụng phụ trên dạ dày-ruột nhất (hội chứng ruột kích thích)?Hãy chọn câu trả lời đúng nhất!", "options": ["Mirtazapin", "Sertralin", "Amitriptylin", "Venlafaxin"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2a424c95f95547b1b61fda78fc443de0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân nam 52 tuổi, có tiền sử nghiện rượu 30 năm nay, mỗi ngày uống khoảng 300ml rượu loại 40 độ cồn. Do uống rượu nhiều, bệnh nhân ăn rất ít và thể trạng rất gầy. 2 năm nay, bệnh nhân quên rất nhiều, cả những sự việc mới diễn ra hoặc diễn ra đã lâu. Bệnh nhân nhầm lẫn tên của các người thân, nhầm giữa các con và các cháu với nhau. Triệu chứng đó là gì?", "options": ["Rối loạn loạn nhớ", "Rối loạn mất trí", "Quên trí nhớ xa", "Quên trí nhớ gần"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2a82bee86fa442048f10fb96a6df392b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân nam 45 tuổi, có tiền sử nghiện rượu 20 năm nay, mỗi ngày uống khoảng 500ml rượu loại 40 độ cồn. 3 ngày nay bệnh nhân ngừng dùng rượu do bị tiêu chảy. Bệnh nhân nhìn thấy như có các con côn trùng bò trên mặt đất, trên trần nhà, trên tường nhà. Cảm nhận này rất rõ ràng đến mức bệnh nhân đã dùng tay để đập các con côn trùng đó. Triệu chứng đó là gì?", "options": ["Hoang tưởng nhận nhầm", "Ảo thị giác", "Ảo xúc giác", "Tri giác nhầm"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4cccabc7c2d24904863d466bfde7a918", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân nam 25 tuổi, có tiền sử nghiện heroin 5 năm nay. 3 ngày nay bệnh nhân ngừng dùng heroin do bị tạm giam. Bệnh nhân thấy rất khó chịu ở vùng thượng vị và luôn khẳng định có 1 con rắn đang sống trong dạ dày của mình. Con rắn đó luôn trườn qua lại, khiến bệnh nhân rất đau. Bệnh nhân yêu cầu được phẫu thuật để lấy bỏ con rắn đó. Triệu chứng đó là gì?", "options": ["Ảo giác nội tạng", "Loạn cảm giác", "Hoang tưởng nghi bệnh", "Tăng cảm giác"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d3aea21cf5d041759c5db1cd2a9d155e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Pulmonology", "Urology"], "question": "Các biến chứng nào thường gặp trên bệnh nhân đột quỵ giai đoạn cấp?", "options": ["Rối loạn trầm cảm", "Viêm đường hô hấp, viêm đường tiết niệu", "Suy mòn, suy kiệt", "Teo cơ, cứng khớp"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3054e7d469e34dfb93388b74d6d64fb7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Thăm khám lâm sàng và xét nghiệm cls sau đây ủng hộ cho việc chuẩn đoán viêm ruột thừa,ngoại trừ", "options": ["Đau vùng hố chậu trái", "Sốt(≥37.3oC)", "Số lượng bạch cầu tăng(>10.000/m3)", "Bạch cầu trung tính tăng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "11a72611fba1466189f698475402739a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Theo nghiên cứu của Talcashi Satoh- Journal of Ethnopharmacology - Volume 161 . 23 February 2015 dịch chiết nước trà có thể làm giảm hấp thu Glucose tại ruột do tác động nào sau đây?", "options": ["Ức chế α amylase và α glucosidase", "Ức chế α galactosidase", "Ức chế α amylase", "Ức chế α glucosidase"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e3f7dd367cc549b1bb7b8094526f2075", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân gây thiếu máu hồng cầu to, ưu sắc là:", "options": ["tất cả đều đúng", "Thiếu vitamin B12", "cắt bỏ dạ dày", "Thiếu acid folic"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "306c7353aa324cc7a526c40e90209b83", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân nào gây thiếu máu hồng cầu nhỏ, nhược sắc:", "options": ["Thalassemia", "Tất cả đều đúng", "Giun móc", "Bệnh trĩ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "88229e8213fb4e5a844bb23ec541d477", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Hồng cầu lưới bình thường gặp trong trường hợp thiếu máu: do trĩ, do nhiễm giun móc.", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e1f73aab8ea8425f9cc24adb322bce3b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân chảy máu rỉ rả kéo dài (bị trĩ nhiều năm): Hồng cầu nhỏ nhược sắt?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bccfafc51f384bbc96e517cc6a76837c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nuốt khó là : Không đưa được thức ăn vào thực quản được hoặc vào nhưng khó xuống dưới , bị tắc , nghẹn lại một chỗ nào đó", "options": ["đúng", "sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "044c6c3e30854e1d9693b88f3ef0310d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng nào là chỉ điểm quan trọng cho bệnh lý đường tiêu hóa ?", "options": ["Chướng hơi", "Đau bụng", "Nôn ra máu", "ợ chua"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0cdd1a7f696d44b39712861208e6a4be", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nghe tiếng óc ách thượng vị buổi sáng khi người bệnh nhịn đói thường gặp trong bệnh lý nào?", "options": ["Xoắn ruột", "Hẹp môn vị", "Hẹp tá tràng", "Tắc ruột"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4977a4ededf24449998fa6c39d58e593", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Ấn đầu ngón tay vào điểm túi mật từ nông đến sâu, bảo bệnh nhân hít vào sâu một cách từ từ, nếu bệnh nhân phải ngừng thở, đó là nghiệm pháp gì?", "options": ["MacBurney", "Murphy", "MayoRobson", "Malletguy"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7f9857de14c5414cbc3c6f585f517439", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Những bệnh lý nào sau đây có thể phát hiện trong khi khám hậu môn, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Trĩ ngoại", "K trực tràng", "Lỗ rò", "Viêm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8cf404b556234e4cbf7d3b10795954ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Một số bệnh lý sẽ phát hiện được khi khám trực tràng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Trĩ ngoại", "Polyp", "K trực tràng", "Phân cứng lồn nhồn"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e15740cf29b24f3d9a1b160857eaa250", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Chụp X quang ổ bụng không dùng thuốc cản quang giúp phát hiện thủng tạng rỗng nhờ vào dấu hiệu bệnh lý nào?", "options": ["Mức hơi nước", "Mức cơ hoành và di động", "Tất cả đều sai", "Liềm hơi dưới cơ hoành"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7d871ce671a74e418034dbd4d7913658", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Chụp X quang ổ bụng không dùng thuốc cản quang giúp phát hiện tắc ruột nhờ vào dấu hiệu bệnh lý nào?", "options": ["Liềm hơi dưới cơ hoành", "Mức hơi nước", "Mức cơ hoành và di động", "Tất cả đều sai"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1b701c4806b54614a62eb0dc56a6dd78", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Cổ chướng được định nghĩa như sau:", "options": ["Sự tích lỹ dịch thừa trong khoang phúc mạc", "Tất cả đều sai", "Sự tích lũy hơi thừa trong khoang phúc mạc", "Sự tích lũy dịch và hơi thừa trong khoang phúc mạc"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7d82ca3a882c43e48be39ecc7e1a84b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Kết quả xét nghiệm dịch cổ trướng đạm toàn phần < 25gl, phản ứng Rivalta(-). Đây là dịch gì?", "options": ["Dịch tiết", "Dịch hỗn hợp", "Dịch thấm", "Dịch dưỡng trấp"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8af763f870634fcfa8741eb0927f2722", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đau hạ sườn phải là triệu chứng của nhiều cơ quan, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Thận", "Đại tràng góc gan", "Tuyến thượng thận phải", "Gan mật"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a1513bf23ccb47f7946f1ce04083310a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Vùng hạ sườn trái có các cơ quan, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Ruột non", "Dạ dày", "Đại tràng trái", "Lách"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7e6566ceb78a4955aafa6780c67c2f65", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Vùng đục của gan mất do nguyên nhân nào?", "options": ["Vỡ gan", "Tràn khí màng phổi", "Bụng có dịch", "Thủng tạng rỗng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4b60c5d5c97144028cdf80642f0dca1d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân làm mất khoảng Traube dạ dày khi gõ?", "options": ["Gan to", "Lách to và u dạ dày", "Gan to và u dạ dày", "U dạ dày"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "95ee96111eaa432f95f3fabe09f96ebe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Điểm Mayo Robson là giao điểm của xương sườn 12 và cột sống, đau trong viêm tụy cấp", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f07eecf3dfa74f5fa282164089c885a6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Dấu hiệu viêm phúc mạc mủ phát hiện được khi thăm trực tràng:", "options": ["Túi cùng Douglas đau và có dịch mủ", "Túi cùng sau đau", "Túi cùng Doglas phồng và đau", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7b76405d02914efbb1174b09b8f4419a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Vị trí đau bụng tại vùng thượng vị thường gặp trong các bệnh lý nào sau đây, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Dạ dày", "Ruột non", "Tá tràng", "Đại tràng ngang"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "acfb3c801b5c43f089f12d3e42999a87", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Phân loại tính chất đau bụng được chia làm mấy loại?", "options": ["5", "2", "4", "3"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9179561479694230bf42986c558816be", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Cảm giác đầy bụng được mô tả như sau:", "options": ["Đầy trướng, nặng bụng, âm ạch, khó tiêu", "Đau ran bụng, âm ỉ, khó tiêu", "Chướng bụng, căng tức, đau âm ỉ", "Nặng bụng, đau quặn bụng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5c9dd5b817ad4505ba25470f82a3adce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hội chứng Koenig gặp ở loại đau bụng nào sau đây?", "options": ["Đau nóng rát thượng vị", "Đau bụng thực sự", "Hội chứng đau đám rối dương", "Đau quặn"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d9ad4b3423574ed487c29d2dd8a34b47", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Về diễn tiến, đau bụng được phân thành mấy loại?", "options": ["4", "3", "5", "2"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5438c325af7043d4a8230073c12a1a94", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Phân loại nào sau đây là đúng theo phân loại theo diễn tiến của đau bụng?", "options": ["Đau bụng cấp nội khoa, đau bụng cấp ngoại khoa", "Đau bụng mạn tính, đau bụng cấp tính, đau bụng bán cấp tính", "Đau bụng mạn tính, đau bụng cấp nội khoa, đau bụng cấp ngoại khoa", "Đau bụng mạn tính, đau quặn bụng, đau từng cơn"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b8a511cd5d6a45718d33abdd9d3f3e0f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh lý nào sau đây gây đau bụng vùng thượng vị có tính chất cấp cứu ngoại khoa?", "options": ["Viêm tụy hoại tử xuất huyết", "Áp xe ruột thừa vỡ", "Sỏi túi mật", "Nang gan"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bff64d6d8a814bec976798e36bf0d5cb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đau khắp bụng, không vị trí gợi ý chẩn đoán gặp ở bệnh lý nào sau đây?", "options": ["Sỏi mật", "Vỡ thai ngoài tử cung", "Viêm ruột thừa", "Thủng ruột do thương hàn"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "60e98d39bbaf4d42a34e4e2c9f608591", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Bilirubin trực tiếp có các đặc tính sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Bài xuất qua thận", "Bài xuất qua mật", "Tan trong mỡ", "Tan trong nước"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "50f72f50e0bc479da3c7bc0c692a43dc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Bilirubin máu bình thường từ 0,3-2mg%?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "abf8e59ab16348b2a09ba36ed1cdc916", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Thời gian tạo thành Bilirubin là:", "options": ["140-180 ngày", "30 ngày – 60 ngày", "60-100 ngày", "100-140 ngày"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eb46a28734ea4f5ba4e9a679b36524f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Khoảng 20% bilirubin được tạo ra từ một trong các chất sau đây:", "options": ["Hemoprotein", "Lipoprotein", "Vitamin K", "Phospholipid"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3c5c25f130864037a035e7584fa0749d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Bilirubin cần gắn với chất nào để hòa tan được trong nước và không khuếch tán ra khu vực huyết quản?", "options": ["Kháng thể miễn dịch", "Sắt huyết thanh", "Albumin", "Vitamin A"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "63e927adb0954af7a23099d7c6197b78", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Bilirubin trực tiếp sẽ bị vi khuẩn phân hủy thành Urobilinogen tại đoạn nào của ống tiêu hóa?", "options": ["Tá tràng", "Đoạn cuối hồi tràng", "Đoạn đầu hổng tràng", "Đoạn giáp hổng tràng và hồi tràng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "61bd7e4e11bc429e9bb895445a98bdfb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Bilirubin trực tiếp có các đặc tính sau, CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT:", "options": ["Tan trong nước, cố định với albumin huyết thanh, bài xuất qua thận và mật", "Tan trong mỡ, cố định với albumin huyết thanh", "Tan trong nước và bài xuất qua mật"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "68685349f387409bae9b679e170f434e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Có mấy khâu trong tăng bilirubin máu?", "options": ["3", "2", "4", "5"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b376886eb2e84f67a7d73e3cba02c0c0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology", "Endocrinology"], "question": "Tăng bilirubin tự do gặp trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Nhịn đói kéo dài", "Hội chứng Gilbert", "Do uống methyl testosterone", "Do uống probenecid"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c92f8229f3fa48babd8dedd28abf7a71", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Khi uống nhiều quinacrin, bệnh nhân sẽ có các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Niêm mạc mắt vàng", "Vàng da ở lòng bàn tay", "Vàng da ở bụng", "Bilirubin trong máu bình thường"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f966dbe23525415f967744acab623660", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Ở bệnh nhân vàng da trước gan, chất nào sau đây sẽ có trong nước tiểu:", "options": ["Urobilin", "Bilirubin trực tiếp", "Bilirubin gián tiếp", "Stercobilin trong phân"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6bf2acf0c6db4bb29c1ab2a67e680d76", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Các chất sau đây tranh giành với bilirubin để gắn với albumin, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Acid béo", "Triglycerit", "Salicylat", "Sulfamid"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e1941eee210a47ff862637857153fd19", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Mô gan thu nhận nhanh chóng bilirubin nhờ vào các loại protein nào?", "options": ["Y và Z", "X và Z", "X, Y và Z", "X và Y"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9f9b15ae282540e090da326a9c7ba91a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chất nào chuyển bilirubin gián tiếp thành bilirubin trực tiếp:", "options": ["Diester phosphatase", "Glutamin transferase", "Urokinase", "Glucuronyl transferase"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2459f407bf5b48bc9af0bd3e915a1719", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Khi lượng bilirubin máu trên bao nhiêu mg% ta sẽ phát hiện vàng da?", "options": ["3", "2", "4", "1"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "edcea1fd84f9478dadf7cf9428105318", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Lao màng bụng thường gây RLKN?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "98346d69ca8b43c0ae95e9aa22ef9eba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Lao màng bụng chủ yếu lây theo đường máu?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9428196af4be4b75893c2a76a5ad7510", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao màng bụng cao đứng thứ nhất bệnh lao ngoài phổi;", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a113ede9a6a14dabba289d1f9e530422", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao màng bụng nữ hay gặp ở độ tuổi", "options": ["“ sinh đẻ”", "“ dậy thì”", "“ chưa sinh đẻ”", "“ mãn kinh”"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eb0ec1e7ce614737894d06c8e2aa72e6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "_________ là các quá trình hóa học và vật lý mà một sinh vật sống sử dụng thức ăn để tạo năng lượng và phát triển.", "options": ["sự trao đổi chất", "độc chất học", "đơn thuốc"], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2a5ea9d66d134f4d816a479783ef4038", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "các quá trình hóa học và vật lý mà một sinh vật sống sử dụng thức ăn để tạo năng lượng và phát triển", "options": ["sự trao đổi chất", "ác tính", "thuốc giải độc"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8898383fae0e4919827517eab99d61ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nói về thành phần và tác dụng của nước bọt:", "options": ["Chất nhầy làm tăng tác dụng của amylase nước bọt", "Amylase nước bọt phân giải tất cả tinh bột thành maltose", "Nước bọt có tác dụng diệt khuẩn", "Kháng nguyên nhóm máu Rh được bài tiết trong nước bọt"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "22ff291a5e2d40b793b542209977050c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology"], "question": "Thần kinh chi phối bài tiết nước bọt là:", "options": ["Câu B và C đúng", "Dây IX", "Dây VII", "Dây phó giao cảm"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3937d697b08748d699acbb8a1c1efa99", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chất nào sau đây được thủy phân ở dạ dày:", "options": ["Glucid", "Protid", "Lipid", "Cả 3 câu A, B và C đều đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ca8f422717214061ae04e2f87b43c86f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Các enzym tiêu hóa của dịch vị là:", "options": ["Men sữa, pepsin, lipase", "Pepsin, trypsin, lactase", "Sucrase, pepsin, lipase", "Lipase, lactase, sucrase"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dd149f795b394be19d7061069268f170", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Enzym nào sau đây không cùng nhóm với các enzym kia", "options": ["Lipase", "Men sữa", "Carboxypeptidase", "Pepsin"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a877872f53ca4ea682933257963c82c1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Acid chlohydric và yếu tố nội được tiết ra từ:", "options": ["Tuyến vùng hang vị dạ dày.", "Tế bào cổ tuyến", "Tế bào viền", "Tế bào chính"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "818a0040aa5f48f3901ea853fc2b411f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Những yếu tố sau đây đều có cùng một tác dụng lên cơ chế bài tiết dịch vị, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Glucocorticoid", "Gastrin", "Prostaglandin E2", "Histamin"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eeb4fc4e40c145febe9e17c1e05bd9b0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Enzym nào sau đây có thể thủy phân polypeptid thành các acid amin riêng lẻ:", "options": ["Trypsin", "Carboxypeptidase", "Pepsin", "Chymotrypsin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "57f820731c8347dc9a2eee5b53abce94", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Enzym tiêu hóa protid của dịch ruột là:", "options": ["Chymotrypsin, carboxypeptidase, trypsin", "Trypsin, pepsin, procarboxypeptidase", "Pepsin, chymosin, trypsin", "Aminopeptidase, dipeptidase, tripeptidase"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "332f23121fc24caa99487f8732740666", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tất cả các yếu tố sau đây đều giúp hấp thu Na+ ở ruột non, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Động năng", "Bơm Na+ - K+", "ATP", "Protein mang"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0066e40aabe2471cb8e93ba51abdf65c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Tỉ lệ mắc ung thư đại tràng giữa nam và nữ như thế nào?", "options": ["Nữ nhiều gấp đôi nam.", "Nam nhiều gấp 1,5 lần nữ.", "Nam và nữ bằng nhau.", "Nam nhiều gấp đôi nữ."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b7b7c021a68147c8b21dcca75012aa78", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm đại thể thường gặp của ung thư đại tràng trái là gì?", "options": ["Thể u sùi.", "Thể vòng nhẫn và thể u sùi.", "Thể loại khác.", "Thể vòng nhẫn."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "354ed9b429fb45248040467b53e394a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư đại tràng KHÔNG liên quan đến yếu tố nào sau đây?", "options": ["Quá trình bài tiết acid mật bài tiết trong đường tiêu hoá . D.Tiền sử bệnh viêm loét chảy máu đại tràng .", "Tiền sử ung thư đại tràng của gia đình .", "Tiền sử bệnh lồng ruột hồi đại tràng cấp tính trẻ nhũ nhi", "Polyp đại tràng ."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d2ec8e0f269045c19243478369450383", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến đại tràng có tiên lượng xấu nhất thuộc loại nào?", "options": ["Biệt hoá cao .", "Biệt hoá thấp .", "Loại không biệt hoá", "Biệt hoá vừa ."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1db9ab1afa804972989f8934464ed4e9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Tìm câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:", "options": ["Có nhiều phương pháp điều trị ung thư tế bào gan, không thể áp dụng một phương pháp duy nhất cho tất cả bệnh nhân . E.Điều trị miễn dịch phổ biến cho ung thư gan .", "Điều trị ung thư tế bào gan chỉ cần bằng phẫu thuật loại bỏ khối U gan .", "Điều trị ung thư tế bào gan chỉ cần bằng phương pháp đốt điện loại bỏ khối U gan .", "Điều trị ung thư tế bào gan chỉ cần bằng phương pháp tiêm cồn loại bỏ khối U gan ."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "29cbddba36f845d2a81d60ba097fc323", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư manh tràng có biến chứng nào sau đây?", "options": ["Rò đại tràng .", "Viêm đoạn cuối hồi tràng .", "Xoắn ruột hoại tử .", "Viêm ruột thừa ."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dd4161a2c7b8497899a63028821d9808", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Hãy tìm ra câu trả lời đúng về nguy cơ cao nhất dẫn đến ung thư tế bào gan", "options": ["Viêm gan do rượu .", "Xơ gan (không phân biệt nguyên nhân) .", "Viêm gan B mạn tính .", "Viêm gan C mạn tính ."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3d7f528b102841a88e59212edd1528a9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Nguyên nhân ung thư đại tràng có liên quan đến:", "options": ["Chuyển hóa của vi khuẩn ruột", "Số lần đi đại tiện trong 1 ngày", "Sự tồn tại của túi thừa đại tràng", "Trạng thái tái hấp thu nước của đại tràng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a985520600ae4e11a922da7a0c8fb4e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Triệu chứng cơ năng nào không gặp trong ung thư đại tràng chưa có biến chứng:", "options": ["nôn nhiều", "Không học về quê lấy chồng"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5959eb6af1db46ab84a5a237c8db84fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng gợi ý để chẩn đoán ung thư trực tràng:", "options": ["Không học về quê lấy chồng", "Đi cầu ra máu"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "308952de6ffb46d683ebd8b1965b5dae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trriệu chứng lâm sàng nào sau đây là của K gan ở giai đoạn sớm:", "options": ["Không học về quê lấy chồng", "chán ăn , đau hạ sườn phải , sụt cân"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a04df705c2344161b3c66bc0dd9bee09", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư gan nguyên phát thì ung thư tế bào gan (HCC) chiếm:", "options": ["80-90%", "Không học về quê lấy chồng"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2494847a14924cb2a517a57427978eae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư gan nguyên phát, tỷ lệ bị huyết khối tĩnh mạch cửa là:", "options": ["Không học về quê lấy chồng", "20%"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ce4c0ce29e6e4c81a1430c60afd7dd25", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Geriatrics"], "question": "Ung thư đại trực tràng chủ yếu ở lứa tuổi:", "options": ["Không học về quê lấy chồng", "50-55 t"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4bd0e13e466a49caab2131711290caf9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến đại tràng có di căn hạch là giai đoạn:", "options": ["GĐ 3", "Không học về quê lấy chồng"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "731650abe79345b683d4e4b9b8859f44", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Về vi thể ung thư trực tràng chủ yếu thuộc .", "options": ["K biểu mô tuyến", "Không học về quê lấy chồng"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cd6d0983b09c4b2794eceb6dc8912d6d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Xu hướng tiến triển ít gặp trong ung thư đại tràng là:", "options": ["Chỉ phát triển ở lớp niêm mạc.", "Không học về quê lấy chồng"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5d718b0f9522453ebf4de5b4249ef4f8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Hãy tìm ra câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời dưới đây", "options": ["D. Chẩn đoán xác định ung thư tế bào gan chỉ cần dựa vào siêu âm Dopple", "C. Chẩn đoán xác định ủng thư tế bào gan 1 chỉ cần dựa vào xét nghiệm AFP> 200ng/ml", "Chẩn đoán xác định ung thư tế bào chỉ tiến hành sinh thiết, làm chẩn đoán bào học khi các phương pháp khác không đủ dữ liệu chấn đoán xác định", "Chẩn đoán xác định ung thư tế bào gan bắt buột phải tiến sinh thiết gan để làm chẩn đoán tế bào học"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d13745449a7440af97147e064a80f05a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Hãy tìm ra câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời dưới đây", "options": ["Điều trị ung thư tế bào gan chỉ cần bằng phẫu thuật loại bỏ khối U gan", "Có nhiều phương pháp điều trị ung thư tế bào gan, không thể áp dụng một phương pháp duy nhất cho tất cả bệnh nhân", "Điều trị ung thư tế bào gan chỉ cần bằng phương pháp đốt điện loại bỏ khối U gan", "Điều trị ung thư tế bào gan chỉ cần bằng phương pháp tiêm cồn loại bỏ khối U gan"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "201bb314418f48eea73f456a8f61cca1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Phân loại viêm phúc mạc theo tiến triển lâm sàng", "options": ["viêm phúc mạc thứ phát, viêm phúc mạc nguyên phát", "Viêm phúc mạc thứ phát, viêm phúc mạc nguyên phát", "viêm phúc mạc cấp tính, viêm phúc mạc mạn tính", "viêm phúc mạc do vi khuẩn, viêm phúc mạc không do vi khuẩn"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "88b25481f42b4a81bca663acd2d5601e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "phương pháp xử trí abces ruột thừa là", "options": ["dẫn lưu ổ mủ ngoài phúc mạc theo đường Roux hoặc chọc hút mủ dưới hướng dẫn của siêu âm", "Không xử trí gì", "mổ theo đường Macburney cắt bỏ ruột thừa viêm", "Phẫu thuật nội soi cắt bỏ ruột thừa viêm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ac1f22eefef74ce79805e5dc8e377751", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh giúp chẩn đoán tắc mật do sỏi trong siêu âm là", "options": ["hình ảnh tăng âm nằm trong ống mật có bóng cản quang và đường mật giãn", "giãn đường mật trong gan", "dày thành đường mật kèm theo có hình ảnh của sỏi", "hình ảnh tăng âm có bóng cản"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8c91ef9a77bf431d8de5c25329622aa3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "viêm ruột thừa cấp ở phụ nữ hay chẩn đoán nhầm với", "options": ["Bệnh lý gan mật", "Bệnh lý dạ dày tá tràng", "Bệnh lý sản phụ khoa", "Bệnh lý hậu môn trực tràng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7f0345c6a77d46ab9b7f8bc1b6f86d90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Điều trị cấp cứu tắc mật do sỏi nhằm mục đích chính là gì?", "options": ["Chống nhiễm khuẩn đường mật", "Giúp cho dịch mật lưu thông tốt", "Ngăn ngừa và xử lí sớm các biến chứng để an toàn tính mạng người bệnh", "Lấy hết sỏi phục hồi lưu thông đường mật"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "12f4899751fa4cbc963ddee13529c6de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Hẹp môn vị có kèm nôn sớm sau sinh là do?", "options": ["Ung thư hang môn vị", "Teo hẹp môn vị hoặc màng ngăn niêm mạc bẩm sinh", "Loét dạ dày tá tràng", "Hẹp môn vị phì đại bẩm sinh"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "792bc41ba4f843bb945b1f8d291f7d6d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Áp xe ruột thừa là một khối vùng hố chậu phải có đặc điểm gì?", "options": ["Không di động cứng chắc như mo cau", "Ranh giới ko rõ mặt gồ ghề ấn đau chói", "Mật độ chắc, ấn không đau, ranh giới không rõ", "Ranh giới rõ, mặt nhẵn mật độ mềm, ấn đau chói"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "11a4f10c1ef44eb3a6777528462fd5a0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Mục đích của việc khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng là gì?", "options": ["Để chữa khỏi bệnh loét", "Làm giảm tiết dịch vị dạ dày", "Cứu sống tính mạng bệnh nhân", "Chuẩn bị để tiến hành phẫu thuật triệt căn"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "656976c9bae948229c4ac0d763fcab4d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Phẫu thuật nào được sử dụng để điều trị viêm ruột thừa cấp thể thông thường điển hình?", "options": ["Mổ cấp cứu cắt ruột thừa viêm vùi gốc ruột thừa", "Mổ cấp cứu ruột thừa viêm, lau rửa dẫn lưu vùng thấp ổ bụng", "Mổ cắt ruột thừa và cố định hồi tràng vào manh tràng và cố định manh tràng vào thành bụng bên", "Mổ dẫn lưu ổ áp xe ngoài phúc mạc qua đường Roux"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cf0d8406fcae433b8ad3d6c9941cc20b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Gặp một bệnh nhân tắc ruột cơ học thì thái độ xử trí ở tuyến trước là gì?", "options": ["Chỉ cần truyền dịch và điện giải đồng thời chuyển bệnh nhân về tuyến sau", "Đặt sonde dạ dày hút liên tục, truyền dịch và điện giải, kháng sinh, khi hết tắc thì chuyển bệnh nhân về tuyến sau", "Đặt sonde dạ dày hút liên tục, truyền dịch và điện giải, kháng sinh đồng thời chuyển bệnh nhân về tuyến sau", "Giữ bệnh nhân điều trị cân nhắc không chuyển về tuyến sau"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "323363f481184c579056c88219698c8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Xét nghiệm AFP (alpha -foetoprotein) tăng cao là xét nghiệm đặc trưng có ý nghĩa chẩn đoán cho bệnh gì?", "options": ["Ung thư dạ dày", "Ung thư phổi", "Ung thư đại trực tràng", "Ung thư gan"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f1d5cbd280f84d4ea4230b992d533a1c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thể lâm sàng phổ biến nhất của viêm tụy cấp là gì?", "options": ["Phù nề", "Nang giả tụy", "Hoại tử vô trùng", "Hoại tử xuất huyết"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3d9a46fef03f4c55ababbde03b1be3a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Lồng ruột trẻ đang bú xếp loại vào trong các loại sau đây?", "options": ["Lồng ruột bán cấp tính", "Lồng ruột hỗn hợp", "Lồng ruột mạn tính", "Lồng ruột đơn thuần"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7ec262b487b7445f9bf821b57175fd8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Phương pháp can thiệp chủ yếu ngày nay được áp dụng đối với sỏi túi mật là gì?", "options": ["Mổ nội soi lấy sỏi túi mật kết hợp với dẫn lưu túi mật", "Tán sỏi xuyên gan qua da", "Mổ cắt túi mật nội soi", "Mổ nội soi mở túi mật lấy sỏi, bảo tồn túi mật"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0e1eba7364e142c88212d41f3847645f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Chẩn đoán xác định thủng ổ loét dạ dày tá tràng dựa vào yếu tố nào?", "options": ["Đau đột ngột dữ dội vùng thượng vị như dao đâm, co cứng thành bụng, Xquang không có liềm khí dưới vòm hoành", "Đau đột ngột dữ dội vùng thượng vị như dao đâm, co cứng thành bụng, gõ mất vùng đục trước gan, Xquang có liềm khí dưới vòm hoành, có tiền sử loét dạ dày tá tràng", "Đau đột ngột dữ dội vùng thượng vị, co cứng thành bụng, gõ mất vùng đục trước gan, Xquang có liềm khí dưới vòm hoành", "Đau dữ dội vùng thượng vị như dao đâm, co cứng thành bụng, gõ mất vùng đục trước gan, Xquang có liềm khí dưới vòm hoành"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ac49c555596e4262a41215491f83664c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu nào có giá trị trong chẩn đoán tắc ruột cơ học?", "options": ["Dấu hiệu lắc óc ách lúc đói và hình ảnh Xquang dạ dày hình đáy chậu", "Dấu hiệu rắn bò và hình ảnh mức nước mức khí", "Dấu hiệu Murphy và hình ảnh siêu âm đậm âm có bóng cản trong túi mật", "Dấu hiệu Blumberg và hình ảnh liềm hơi dưới cơ hoành"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "56431c37e09f401bbb273ea890404618", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Mục đích của phẫu thuật điều trị tắc ruột cơ học là gì?", "options": ["Giải quyết lưu thông ruột, xử trí nguyên nhân đồng thời nếu điều kiện cho phép", "Xử trí nguyên nhân gây tắc", "Chỉ giải quyết lưu thông", "Giải quyết lưu thông ruột, xử trí nguyên nhân đồng thời không cân nhắc"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a4069d38abad4dfd869b6c921ff5ebcc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến đại tràng có tiên lượng xấu nhất thuộc loại nào?", "options": ["Biệt hóa vừa", "Loại không biệt hóa", "Biệt hóa thấp", "Biệt hóa cao"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ae4d12dcc31942378a42cb5e8ad655ba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư dạ dày xảy ra ở nam và nữ với tỉ lệ nào?", "options": ["3 nam/ 2 nữ", "1 nam/2 nữ", "1 nam/ 1 nữ", "2nam/1 nữ"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "48ef8534891543daa126320750fd8967", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư manh tràng có biến chứng gì?", "options": ["Ung thư gan", "Xoắn ruột hoại tử", "Rò đại tràng", "Viêm ruột thừa"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "06f2360186c045afacbd297a7146d62b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Chẩn đoán ung thư trực tràng chủ yếu dựa vào phương pháp nào?", "options": ["Chụp CT", "Siêu âm", "Nội soi trực tràng và sinh thiết", "Chụp X-quang"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2f4f5de5b6944970b06002b810ad124a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Chỉ định cắt dạ dày do ung thư khi nào?", "options": ["Tất cả đều đúng", "Thể trạng bệnh nhân còn tốt", "Khối u chưa di căn", "Ung thư ở giai đoạn đầu"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aa2b67cdfc7d43528df74e9118d2f84b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng để chẩn đoán ung thư trực tràng là gì?", "options": ["Sốt", "Rối loạn tiêu hóa", "Đi cầu ra máu", "Đau bụng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7a99030a9ea1436d97e75717a3b4e1b0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Đối với những khối ung thư trực tràng ở vị trí 12cm cách rìa hậu môn thì dùng phương pháp phẫu thuật nào sau đây?", "options": ["Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối hồi tràng với ống hậu môn", "Làm hậu môn nhân tạo vĩnh viễn", "Phẫu thuật bảo tồn cơ thắt", "Cắt cụt trực tràng (phẫu thuật Miles)"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ee63f8719e5c47b791d71d88123f42ce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Viêm ruột thừa cấp theo vị trí:", "options": ["Viêm ruột thừa cấp ở phụ nữ có thai", "Viêm ruột thừa cấp ở người già", "Viêm ruột thừa cấp ở sau manh tràng", "Viêm ruột thừa cấp ở trẻ em"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8792c713831d4486b417e85253eb7cf7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng sốt cao gặp ở thể lao màng bụng nào", "options": ["Thể xơ dính", "Thể cổ chướng tự do đơn thuần", "Thể loét bã đậu", "Thể cổ chướng tự do"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6fb77bb12a3e41cab9fb0f0a94ea1ab3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Vi khuẩn lao lan tràn đến màng bụng bằng con đường nào?", "options": ["Cả 3 đường", "Tiếp cận", "Bạch huyết", "Đường máu"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "04b91faf2f18436ea1cc01f5dd64520a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến đại tràng có tiên lượng xấu nhất thuộc loại nào?", "options": ["Biệt hoá cao", "Biệt hoá thấp", "Biệt hoá vừa", "Loại không biệt hoá"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1aa536fc5466446995e247ca5776fa89", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư đại tràng trái có biến chứng gì?", "options": ["Viêm ruột thừa", "Tắc ruột thấp", "Rò đại tràng", "Viêm đoạn cuối hồi tràng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f638800815c84a7ba32407801a8144f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Hãy tìm ra câu trả lời đúng về nguy cơ cao nhất dẫn đến ung thư tế bào gan:", "options": ["Viêm gan do rượu", "Xơ gan (không phân biệt nguyên nhân)", "Viêm gan C mạn tính", "Viêm gan B mạn tính"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b71732853f524aae9aca445f427a5188", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư manh tràng có biến chứng gì?", "options": ["Rò đại tràng", "Viêm ruột thừa", "Viêm đoạn cuối hồi tràng", "Xoắn ruột hoại tử"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "363044af656e4ccd90a55acbc51eae0b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư đại tràng hay gặp ở người có chế độ sinh hoạt:", "options": ["Kém vận động thể lực.", "Hút thuốc lá trên 10 điếu mỗi ngày.", "Dùng nhiều cà phê mỗi ngày.", "Khẩu phần ăn ít chất xơ bã, dùng nhiều đồ ăn đóng hộp."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9a551e77084240528a3a6f3706eff169", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm đại thể của ung thư đại tràng trái thường là:", "options": ["Thể u sùi.", "Thể vòng nhẫn.", "Thể loại khá", "Thể vòng nhẫn và thể u sùi."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "403002476df54c1dac01fc5e7254d7b4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư đại tràng xảy ra ở nam và nữ với tỷ lệ:", "options": ["Nam nhiều bằng 2 nữ.", "Nữ nhiều bằng 2 nam.", "Nam và nữ bằng nhau.", "Nam nhiều bằng 1,5 nữ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0fef9446ef3043208f7b8e3e0b4091f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hoạt chất trong actiso là chất nào dưới đây?", "options": ["Uabain", "Cynarin", "Strychnin", "Cả A, B, C"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9f230b298aff448e904cd8b12ff20fc9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Khi nói đến bệnh nhân suy thận và gan nên uống?", "options": ["Calcitriol", "Calcifediol", "Pre D3", "D2"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "93737db02b204737a690103a4341d297", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Yếu tố nào sau đây không thuộc nhóm có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày?", "options": ["Biacrbonal", "Sự tưới máu tới niêm mạc", "Prostaglandin", "Pepsin"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "249e2a7e7e734319a749ceb26446af25", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Xét nghiệm nào sau đây ưu tiên làm sinh khiết?", "options": ["Clo-test", "Test hơi thở", "Nuôi cấy", "Giải phẫu bệnh"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "78fcc2ca58bf48d1b7b5ac2ef4632b1b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Liều Amoxicillin trong phát đồ điều trị HP?", "options": ["100mg", "1g", "500mg", "300mg"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5c9f5234f5034d158fc5bdff74c606dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Helicobacter pylori không tiết ra chất nào sau đây?", "options": ["Bicarbonat", "Protease", "Lipase", "Urease"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4b4ace1390a34d72840d961c5eaf82b8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Thuốc điều trị đái tháo đường nào có thể gây nguy cơ nhiễm trùng đường tiểu?", "options": ["Chất ức chế DPP-4", "Chất “ bắt chước” GLP-1 “ ( đồng vận GLP-1)", "Chất ức chế kênh đồng vận chuyển natri-glucose 2", "Chất đồng vận GIP"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7588f812f2d240c69e7479db8b2cb565", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology", "Infectious Diseases"], "question": "Tiêu chuẩn vàng để đo HP:", "options": ["Xét nghiệm mô học ( giải phẫu bệnh)", "Clo-test", "Test huyết thanh (IgG)", "Test hơi thở"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e795abcc20274a62a03549640175b72f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Phát biểu nào về Dexlansoprazol là không đúng?", "options": ["Thuốc cần môi trường dạng acid để chuyển thành dạng hoạt tính", "Cơ chế tác dụng của thuốc là ức chế bơm proton ở thành tế bào", "Khi dùng thuốc lâu dài bệnh nhân tăng nguy cơ nhiễm trùng", "Thuốc chỉ nên dùng 1lần/ ngày cho tất cả các chỉ định vì tác dụng của thuốc kéo dài"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8aea80576d7745b3a3a78bdc044c0350", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Xét nghiệm nào được ưu tiên sử dụng để kiểm tra kết quả tiêu diệt HP:", "options": ["Tìm kháng nguyên HP trong máu", "Test hơi thở", "Clo – test", "Tìm kháng nguyên HP trong phân"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e2f0fdd6446a4bef8810a5df18ddc75e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "PPI có thể dùng 2 lần/ ngày trong trường hợp nào sau đây:", "options": ["Ngừa loét dạ dày do Nsaids", "Câu a và b đúng", "Nhiễm HP", "Hội chứng zollinger – Ellison"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "65d46cc904c14399a98091bb532b2403", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Xét nghiệm xâm lấn nào được xem là “tiêu chuẩn vàng” để tìm H. pylori?", "options": ["Tìm kháng thể của H. pylori trong máu", "CLO-test", "Xét nghiệm mô học", "Test hơi thở"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "683e4c3047d847b9926af29ac64cd2f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Helicobacter pylori không tiết ra chất nào sau đây:", "options": ["Bicarbonat", "Protease", "lipase", "Urease"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "92924c1d812e43ebbeca6ef18f422fb3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Thuốc điều trị ĐTĐ nào có thể gây nguy cơ nhiễm trùng đường tiểu :", "options": ["Chất ức chế kênh đồng vận chuyển Natri- glucose 2.", "Chất “ bắt chước \" GLP-1\" (Đồng vận GLP-1)", "Chất ức chế DPP -4", "Chất đồng vận GIP"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d7fed0c8ac3c4932bf98dedbee9db958", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tiêu chuẩn vàng để đo Helicobacter pylori:", "options": ["Test huyết thanh (IgG)", "CLO - Test", "Xét nghiệm mô học (Giải phẫu bệnh)", "Test hơi thở"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "82355cc6af274bfa934cf8542bfd7202", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Xét nghiệm nào được ưu tiên sử dụng để kiểm tra kết quả tiêu diệt HP", "options": ["Tìm kháng nguyên P trong máu", "Test hơi thở", "CLO – Test", "Tìm kháng nguyên HP trong phần"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0a79fc41e06a4620871e6c7db3178629", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Thiếu Vitamin B12 có thể gây ra :", "options": ["Thời gian chảy máu tăng", "Thiếu máu nhược sắc, hồng cầu nhỏ", "Thời gian đông máu tăng", "Thiếu máu ưu sắc, hồng cầu to"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2212b74884ca4695a029bab6606a03d9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Thiếu Vitamin B12 có thể gây ra", "options": ["Thời gian chảy máu tăng", "Thời gian đông máu tăng", "Thiếu máu nhược sắc, hồng cầu nhỏ", "Thiếu máu ưu sắc, hồng cầu to"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dca13fb703c44bc9bf373a2f8f614945", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Thiếu Vitamin K có thể gây ra:", "options": ["Thiếu máu nhược sắc", "Thiếu máu ưu sắc .", "Thời gian đông máu giảm", "Thời gian đông máu tăng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e04a4401d1394797839ae1a68449efb2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Cách khắc phục tác dụng phụ tiêu chảy của Metformin:", "options": ["Tăng liều dần dần, sử dụng dạng phóng thích kéo dài", "Tất cả đều đúng.", "Uống cách xa bữa ăn", "Uống trước khi ăn"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2840dec8eab841b29173338020514049", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Helicobacter pylori có đặc điểm:", "options": ["Là xoắn khuẩn", "Là trực khuẩn", "Là cầu khuẩn", "Là phẩy khuẩn"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "40df7b4bba3d4d418d6a2e26f52d1025", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Biện pháp làm giảm kích ứng đường tiêu hóa của sắt là:", "options": ["Uống kèm với cà phê", "Uống trong bữa ăn", "Uống xa bữa ăn", "Uống kèm với vitamin C"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "61596f017c2c4795acf10183b6f2e530", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nhịp tiết sinh lý của acid dạ dày ở người bình thường cao nhất vào thời điểm:", "options": ["22h-1h", "5h-8h", "12h-15h", "16h-19h"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5ec7143cd381424ea53b0de5c20f4256", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Yếu tố liên quan nhiều nhất tới bệnh loét dạ dày-tá tràng là:", "options": ["H.P và NSAIDs", "NSAIDs và lối sống", "Hút thuốc và uống rượu", "Gen và H.P"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0d70c8e0377546018439c6c1f867609a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Thuốc kháng lao nào sau đây ít có nguy cơ gây độc trên gan nhất?", "options": ["Rifampicin", "Pyrazinamide", "Isoniazid", "Ethambutol"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7ff00f4827fc4ab9823323d04ad84d57", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thuốc sau đây thường gây viêm gan ứ mật (Cholestatic Injury), ngoại trừ:", "options": ["Amoxicillin-clavulanic acid", "Chlorpromazine", "Carbamazepine", "Erythromycin stearate"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7747d10a3d9348b3a3e269c43c0daf38", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Gastroenterology"], "question": "Thuốc điều trị viêm khớp dạng thấp nào sau đây có nguy cơ cao gây xơ gan nhiễm độc (Toxic Cirrhosis)?", "options": ["NSAID", "Methotrexate", "Hydroxylchloroquin", "Corticoid"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a0e18349172a4e54afcc0b6950953640", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thuốc nào sau đây có nguy cơ cao gây xơ gan nhiễm độc (Toxic Cirrhosis)?", "options": ["Vitamin D", "Vitamin E", "Vitamin K", "Vitamin A"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ed717e34f2384cff80da3302397a8593", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Phospholipidosis là bệnh nhiễm phospholipid ở gan gây ra do thuốc, bao gồm các đặc điểm sau đây, ngoại trừ:", "options": ["Amiodaron là chất chuyển hóa chính n-desethyl-amiodarone được đào thải vài ngày sau khi ngừng điều trị", "Amiodaron là loại thuốc thường gặp, gây phospholipidosis", "Bệnh nhân có thể tăng aminotransferases hoặc gan to, vàng da hiếm gặp", "Là sự tích tụ phospholipid thay vì tích tụ acid béo ở gan"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8824e487c94f4594a809abae609b9c3e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology"], "question": "Thuốc nào sau đây có nguy cơ gây viêm gan nhiễm mỡ (NASH)?", "options": ["Phenytoin", "Valproate Na", "Carbamazepin", "Levotiracetam"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f637bbe59d5348d3bde9704be5be15c1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thuốc nào sau đây có nguy cơ cao gây viêm gan nhiễm mỡ (NASH)?", "options": ["Lincomycin", "Erythromycin", "Tetracyclin", "Levofloxacin"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "169b9f378b0f4a749b6b63a24eb71eca", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Phát biểu nào sau đây về viêm gan nhiễm mỡ không do rượu (NASH) là không đúng:", "options": ["ở giai đoạn khởi đầu, thuốc hoặc các chất chuyển hóa của thuốc, tác động đến quá trình este hóa acid béo và oxi hóa trong ty thể của tế bào gan", "Là kết quả của sự loại bỏ các acid béo trong tế bào gan (hepatocyte)", "Còn được gọi là chứng viêm gan nhiễm mỡ và hoại tử mỡ", "giai đoạn cuối, hình thành các túi acid béo, phá vỡ sự cân bằng nội môi tế bào gan (hepatocytes homeostasis)"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eb28784118e549a0aa677eb10e042c0a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Cấu trúc hóa học của glutathione gồm các acid amin sau đây, ngoại trừ?", "options": ["Glutamate", "Glycin", "Cysteine", "Alanine"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1ee9149a4fbc42b5809291bc232a0e70", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Hàm tượng NH3 máu tăng gặp trong các nguyên những", "options": ["Suy gan", "Suy gan giai đoạn cuối", "Suy thận giai đoạn cuối", "Suy thận"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a90c4e6344e9446f94841b81bc494fd5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology"], "question": "Trong suy gan giai đoạn cuối bệnh nhưng có nó bị hôn mê hơi thở có mùi hôi, tình trạng này do:", "options": ["Tăng ure máu", "Tăng amoniac máu", "Tăng creatinin máu", "Hạ glucose máu"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9c97c40556174c01a0f61c2a7972d70e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Cho 2 phản ứng.\nGlycogen → Glucose-1-phosphat → Glucose-6-phosphat\nTập hợp các enzym nào dưới đầy xúc tác 2 phản ứng trên?", "options": ["Phosphorylase, phosphogluco isomerase", "Glucokinase; isomerase", "Hexokinase, phosphoglucomutase", "Phosphorylase, phosphogluco mutase"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "695441280c4247518a81a0685d254f69", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Mục đích quan trọng nhất của glycogenlysis ở gan là:", "options": ["Cung cấp glucose, là tiền nguyên liệu cần thiết tổng hợp acid glucuronic tham gia vào quá trình khử độc tại gan", "Cung Sắp ATP cho tổ chức gan hoạt động", "Cung cấp glucose tự do cho máu, từ đó phân phối tổ chức", "Cung cấp glucose tự do, là nguyên liệu cần thiết cho sự hoạt động của gan"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a78e6aed35cf4696898551520ca9eb58", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Amylase là enzym thủy phân tinh bột được tiết bởi:", "options": ["Tuyến nước bọt, dịch vị và dịch tụy", "Tuyến nước bọt, dịch tụy", "Tuyến nước bọt, dịch vị", "Tuyến nước bọt, ruột non"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a67a99b4d98f4dde9613ad803fe7fb16", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Loại enzym nào sau đây hoạt động tối ưu ở pH acid:", "options": ["Pepsin dịch vị", "Amylase nước bọt và tụy", "Trypsin tụy", "Chymotrypsin tụy"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d7749e541ad0419184b1e8569bcddf8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Loại enzym nào sau đây hoạt động tối ưu ở pH trung tính:", "options": ["Chymotrysin dịch tụy", "Amylase nước bọt", "Typsin dịch tụy", "Pepsin dịch vị"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f09ba508d10b41398b479901f3e51c3b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nhóm enzym nào sau đây thủy phân tinh bột và các loại disacarid:", "options": ["Amylase, maltase, lactase, lipase", "Amylase, maltase, pepsin, trypsin", "Amylase, pepsin, trypsin, chymotrypsin", "Maltase, lactase, sacarase"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2cc996e6a9bf45e6a7b94b76e7ffa78e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Pepsin là một peptidase thuộc loại:", "options": ["Exopeptidase", "Carbocylpeptidase", "Endopeptidase", "Aminopeptidase"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "32c4dbae0f5245b0837db7069cbe9459", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Lipase là enzym thuộc loại:", "options": ["Isomerase", "Hydrolase", "Lyase", "Lygase"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "82809deaa3694322bfbc1e4610282b6f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["pH thích hợp của amylase nước bọt =7", "pH thích hợp của pepsin =7", "pH thích hợp của trypsin=1,5", "pH thích hợp của chymotrypsin = 6"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f52a452b322148fc8f07140ebff66aea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Gastroenterology"], "question": "Sau 60 tuổi, quá trình hấp thu các chất bị ảnh hưởng , NGOẠI TRỪ", "options": ["Giảm hấp thu vitD, axit Folic", "Giảm hấp thu axit béo và Cholesterol", "Giảm hấp thu Calci, tăng hấp thu Đồng và Kẽm", "Hấp thu lactose, mannitol , vit B12"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8a9cedb6e4b649d99a9eb5716d8e8b06", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Geriatrics"], "question": "Chọn phát biểu SAI về lão hóa hệ tiêu hóa", "options": ["Giảm nhu động tiêu hóa", "Giảm 1/3 lượng dịch tiêu hóa", "Giảm hoạt động cơ thắt", "Giảm tế bào hấp thu đường tiêu hóa"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ff9f7cf3e0b94a63952a2cc0cea249e8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Geriatrics"], "question": "Lão hóa hệ tiêu hóa", "options": ["Giảm tế bào mast ở hỗng tràng", "Tăng sản xuất IgA ở ruột", "Giảm tế bào Lympho T, giảm tế bào mast ở niêm mạc trực tràng ( 55 )", "A và C đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f440aef0b8f142b7a3aebc42e9a79dff", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "hai xét nghiệm nào dưới đây được sử dụng chẩn đoán viêm niệu đạo do lậu và không do lậu:", "options": ["Nhuộm gram và nuôi cấy", "Soi tươi và nhuộm gram", "Soi tươi PCR", "Soi tươi và nuôi cấy"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f6d2cc6fb30647a6bd038dad445a2dd2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nhiễm độc giáp tác động đến tiêu hóa như thế nào?", "options": ["Ăn nhiều gầy nhiều, tiêu chảy", "Nôn, tiêu chảy, vàng da", "Nôn, tiêu chảy, gan to", "Nôn, vàng da, táo bón"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7b999ede8062438f8013789580b5f373", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "RL tiêu hóa ở bệnh nhân Basedow biểu hiện", "options": ["Phân khô, rắn", "Đầy hơi", "Phân lỏng, nát", "Khó tiêu"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e9cb8cac961a4f0b87b11ad28c3e461f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Ăn điều trị", "options": ["Chỉ thực hiện ở trẻ bị suy dinh dưỡng nặng", "Chỉ thực hiện khi trẻ ăn được", "Là biện pháp duy nhất được thực hiện trong suốt quá trình điều trị trẻ bị suy dinh dưỡng", "Là biện pháp tối ưu được thực hiện trong quá trình điều trị trẻ bị suy dinh dưỡng nặng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "362dd063e91741b1b7e3964255dc6d4c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu nào sau đây không dùng để đánh giá tình trạng mất nước ở trẻ bị tiêu chảy", "options": ["Thóp trủng", "Quấy khóc", "Khát nước", "Nếp véo da mất chậm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6ac48606185a426993e08983467d77f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Sắt hấp thu chủ yếu tại đâu", "options": ["Dạ dày", "Hồi tràng", "Tá tràng", "Đại tràng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "89018e83c3d4435a9f9ad7adf011966d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Dạng sắt hấp thu nhanh qua niêm mạc đường tiêu hóa là gì?", "options": ["Sắt hóa trị III", "Tất cả đều đúng", "Sắt heme", "Sắt không heme"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ac4bf8740683417887417164846f6560", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Các yếu tố làm tăng nguy cơ ung thư đại tràng là:", "options": ["Thức ăn dầu mỡ và đạm động vật", "Thức ăn có nhiều rau", "Vi rút viêm gan B", "Hoa quả"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "241673a066644373b77b5bfa2d447575", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Rotavirus là nguyên nhân của 50% trường hợp tiêu chảy ở trẻ em độ tuổi :", "options": ["24 dến 36 tháng tuổi", "6 đến 24 tháng tuổi", "0 đến 6 tháng tuổi", "3 đến 6 tuổi"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ad9e312752b841ef9201afb98d52c912", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Nguồn truyền nhiễm của nhóm bệnh lây truyền theo đường tiêu hóa là", "options": ["Tất cả các loại kể trên", "Người bệnh thể điển hình", "Người mang mầm bệnh", "Người bệnh thể không điển hình"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dc17b0621e8343d1b74fd7b1ecd49a2b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Một người mẹ mang con gái 11 tháng bị ỉa chảy tới trạm y tế. Người mẹ đang cho con bú. Bà nói rằng nhà bà ở xa trạm y tế nên không thể trở lại trạm trong một vài ngày, ngay cả khi tình trạng cháu xấu đi. Người mẹ nói rằng bà thường cho cháu bé uống nước chè loãng khi cháu bị ỉa chảy, nhưng nghe nói ở trạm y tế có loại dịch tốt hơn nên bà đưa cháu bé tới trạm. Cán bộ y tế khám cháu bé nhưng không tìm thấy dấu hiệu mất nước. Cán bộ y tế được hướng dẫn bà mẹ:", "options": ["Giải thích cho người mẹ rằng nếu trẻ vẫn tiếp tục ỉa chảy sau khi dùng hết … thì cần cho trẻ uống nước cơm nước cháo, đồng thời tiếp tục cho trẻ bú sữa mẹ", "Khuyên người mẹ cho con ăn bột có thêm dầu thực vật, rau nấu kỹ và nếu có thì cho thêm một ít thịt nghiền. Ngoài bú sữa mẹ cần tiếp tục cho ăn ít nhất 6 lần 1 ngày", "Khuyên người mẹ tiếp tục cho trẻ bú thường xuyên và tùy ý về số lần và thời gian cho bú", "Giải thích rằng nếu trẻ vẫn tiếp tục ỉa chảy 3-4 ngày thì bà cần ngừng cho … đến khi cháu khỏi bệnh"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bdc2bf3c0a074448b1f18ce619d294de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Điều nào sau đây không phù hợp cho vi khuẩn Shigella:", "options": ["Có thể tiết ra nội độc tố lipopolisaccharide gây sốc", "Gây tổn thương chủ yếu là các ổ loét hoại tử ở niêm mạc ruột non", "Thuộc gia đình Enterobacter", "Dòng Shigella typ huyết thanh 01 gây bệnh cảnh nặng nhất"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5568da1016f6452491634b95a48a0b09", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Nguồn truyền nhiễm chính của bệnh thương hàn:", "options": ["Người khỏi mang vi khuẩn thương hàn", "Sữa nhiễm vi khuẩn", "Thực phẩm nhiễm vi khuẩn", "Nước nhiễm vi khuẩn"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f49269947f60434b9040c8a5dc0bcb9b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Những bệnh lây truyền chủ yếu qua phân bao gồm:", "options": ["Lao", "Sốt rét", "Thương hàn", "Sốt phát ban"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d516e041feeb43bf85fe47fdf11c30fa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Nguồn truyền nhiễm của nhóm bệnh lây truyền theo đường tiêu hóa là:", "options": ["Người bệnh thể điển hình", "Tất cả các loại kể trên", "Người mang mầm bệnh", "Người bệnh thể ko điển hình"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aa3af17e0f524d50aecdc01bf03ed2d0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "để ngộ độc aflatoxin có thể gây ung thư gan người ta lấy số liệu trong cùng 1 năm của 16 quốc gia về tỷ xuất mới mắc ung thư gan và nồng độ trung bình của aflatoxin trong thức ăn và xem chúng có tương quan với nhau hay không, nghiên cứu này gọi là:", "options": ["nghiên cứu bệnh chứng", "nghiên cứu tương quan", "nghiên cứu đoàn hệ", "nghiên cứu cắt ngang"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "22df1f2a2ab84b8b8d156615a522c84d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Infectious Diseases"], "question": "Yếu tố phổ biến làm tăng nguy cơ ung thư gan:", "options": ["Bụi gỗ", "Tia xạ", "Virus viêm gan B", "Di truyền"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dc4ba04f991f424d8cd33f095393c2a0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Âm vang trong gõ bụng có thể tìm thấy trong các trường hợp:\n1. Chướng bụng\n2. Tắc ruột\n3. Thủng tạng rỗng\n4. Tụ dịch nhiều trong ổ phúc mạc", "options": ["Nếu 1, 3 đúng", "Chỉ 4 đúng", "Nếu 1, 2, 3 đúng", "Nếu 2, 4 đúng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "064e4e7d4bba4caba64ad6197bb70f13", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Vàng da do chít hẹp cơ Oddi là loại vàng da do nguyên nhân sau gan:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4b1a89a30dae46f89deca1a308b7eb3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong những nguyên nhân gây tắc ruột là tình trạng ruột không co bóp do hoặc là do nguyên nhân của cơ thành ruột hoặc là do nguyên nhân thần kinh ruột.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9bfdb9067fa242548d5c1009a565ac3c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Ba enzym chính của chu trình acid citric là:", "options": ["Citrat synthase, pyruvat dehydrogenase, α-cetoglutarat dehydrogenase", "Citrat synthase, isocitrat dehydrogenase, pyruvat dehydrogenase", "Citrat synthase, isocitrat dehydrogenase và α-cetoglutarat dehydrogenase", "A, B và C đều sai"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "894d909f0d6545f1900bb1e0bb60a25f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Enzym duy nhất của chu trình acid citric liên kết với màng là succinyl CoA synthetase.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "da30ed65cf7f40a48aaf3221bc752527", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Trong chu trình acid citric, citrat được hình thành bằng phản ứng ngưng tụ thuận nghịch một phân tử acetyl CoA và oxaloacetat với sự xúc tác của citrat synthase.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "58e9006c92ac443d8026b3a90d31b168", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Sự oxy hóa một phân tử acetyl CoA bởi chu trình acid citric cung cấp 11 ATP.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "34f7f1a8725c483cb7c1e64614c12cff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Phản ứng thủy phân ATP tạo thành ADP và Pi tự do là một phản ứng có ∆G˚ âm lớn.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "73e90f2bfe6b4e4da4d8a113b3d08a0c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Các loại vi sinh nào sau gây bệnh lây qua đường tiêu hóa:", "options": ["Cả A,B,C đều đúng", "Đơn bào Entamoeba histolytica ; Ký sinh trùng Cryptosporidium.", "Các vi khuẩn gây bệnh truyền nhiễm khuẩn ở đường tiêu hóa thường gặp như: Vibrio cholerae O1 và O 139, Salmonella, Shigella,...", "Virus: virus bại liệt, virus viêm gan A, virus gây bệnh đường ruột như Rotavirus."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b1f29a3543ae47bca6fd3a41db7d68f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh thương hàn thuộc phân nhóm nào khi căn cứ vào nguồn truyền nhiễm các bệnh lây qua đường tiêu hóa?", "options": ["Bệnh truyền từ súc vật sang người.", "Cả A,B,C đều đúng.", "Bệnh truyền từ người sang người.", "Bệnh truyền từ người sang súc vật."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "78651fd5aa59440eb56936bfdba54848", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh Sốt làn sóngthuộc phân nhóm nào khi căn cứ vào nguồn truyền nhiễm các bệnh lây qua đường tiêu hóa?", "options": ["Bệnh truyền từ người sang súc vật", "Cả A,B,C đều đúng.", "Bệnh truyền từ súc vật sang người.", "Bệnh truyền từ người sang người"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "72badad9b3744282bb415c6f05c48f15", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Căn cứ theo vị trí cảm nhiễm, có thể chia các bệnh lây qua đường tiêu hóa thành mấy phân nhóm?", "options": ["3", "1", "2", "4"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "23d51b720eac445c8b098b66bfb68a37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh tả, lỵ trực khuẩn thuộc phân nhóm nào sắp theo vị trí cảm nhiễm nhóm bệnh lây qua đường tiêu hóa?", "options": ["Phân nhóm 1", "Phân nhóm 4", "Phân nhóm 3", "Phân nhóm 2"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8fd611ba541e4e9fa88d5b99bbd5d3ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh lỵ amibe thuộc phân nhóm nào sắp theo vị trí cảm nhiễm nhóm bệnh lây qua đường tiêu hóa?", "options": ["Phân nhóm 1", "Phân nhóm 4", "Phân nhóm 2", "Phân nhóm 3"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0502ef600ade47678dd7e1fa5bb39935", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh thương hàn, phó thương hàn thuộc phân nhóm nào trong các phân nhóm bệnh lây qua đường tiêu hóa?", "options": ["Phân nhóm 4: Vi khuẩn sinh sản trong thức ăn và sinh ra độc tố.", "Phân nhóm 3: Vi sinh vật có thể vào máu gây nhiễm khuẩn máu.", "Phân nhóm 1: Tác nhân gây bệnh khu trú ở ruột.", "Phân nhóm 2: Tác nhân gây bệnh ở ngoài ruột."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5ae883bb1db54fdc9e61118336d5ce34", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Người mắc bệnh thương hàn giải phóng vi khuẩn theo đường nào là chủ yếu?", "options": ["Nước tiểu", "Phân", "Chất nôn", "Cả A,B,C đều đúng."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "12f585226a3b46038c32d1b7e037550d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đối với bệnh tả: người khỏi bệnh còn giải phóng phẩy khuẩn tả trong một thời gian ngắn, thường là:", "options": ["1-2 tháng", "2-3 tháng", "5-10 ngày", "10 ngày – 1 tháng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "14fea9c71a694f60b49a4574a60d795f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh lỵ trực trùng thường gặp nhất ở:", "options": ["Người lớn", "Trẻ nhỏ từ 1-2 tuổi", "Trẻ em 5-6 tuổi", "Người già"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e5f2318a875d4f30971d9ccbb5ee8145", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nào sau đây có tình trạng người mang trùng mạn tính sau khi khỏi bệnh:", "options": ["Tiêu chảy", "Bệnh tả", "Viêm gan A", "Bệnh thương hàn"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0d18c89d0fa74498ac467117e8b5a963", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu Typhos: bệnh nhân nằm bất động, vẻ mặt thờ ơ, mắt đờ đẩn, là triệu chứng của bệnh :", "options": ["Bệnh tả", "Bệnh thương hàn", "Bệnh lỵ trực trùng", "Bệnh lỵ amibe"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9bf6a80634884d699e8331587ad71ff3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đối với các bệnh lây qua đường tiêu hóa thì nguồn lây nguy hiểm nhất là:", "options": ["Người bệnh ở giai đoạn hồi phục", "Người mang trùng mạn tính", "Người bệnh ở giai đoạn ủ bệnh", "Người bệnh ở thời kỳ phát bệnh"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "127c6780a8f441498ad20ed3cbd0d6d7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Các yếu tố làm tăng nguy cơ ung thư đại tràng là:", "options": ["Thức ăn dầu mỡ và đạm động vật", "Thức ăn có nhiều rau", "Vi rút viêm gan B", "Hoa quả"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aedcee9696304e159b77766b4b74d9da", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "3.Bệnh nhân nữ 53 tuổi vào viện khám vì đau thượng vị, có ợ hơi, ăn khó tiêu, sau khi khám được chỉ định nội soi và sinh thiết dạ dày làm mô bệnh học, kết quả cho thấy tuyến dạ dày được thay bởi tuyến của ruột kèm các ổ cấu trúc tuyến ít nhiều thay đổi, nhân tế bào hơi to nhỏ không đều, chất nhiếm sắc hơi thôi, kiềm tính vừa, còn cực tính. Tổn thương này phù hợp nhất với loại nào", "options": ["quá sản, dị sản tuyến dạ dày", "loạn sản, quá sản tuyến dạ dày", "dị sản tuyến dạ dày", "loạn sản, dị sản tuyến dạ dày"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d50f182eef7f4ce88e693cab38bb4fea", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "4.Một bệnh nhân vào nội soi thực quản dạ dày, sau khi được sinh thiết thực quản ở 1/3 dưới làm mô bệnh học, kết quả cho thấy biểu mô thực quản được phủ bởi biểu mô hình trụ, các tuyến tế bào hình trụ, nhân nhỏ tròn đều, chất nhiễm sắc mịn, tạo hình ống tuyến. Kết luận nào sau đây là đúng nhất", "options": ["loạn sản biểu mô thực quản", "phì đại biểu mô thực quản", "teo biểu mô thực quản", "dị sản biểu mô thực quản"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e30242e66ce849bab9b3d39164193bc6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Khi cắt bỏ một phần gan, phần còn lại phải hoạt động bù trừ, trong trường hợp này, tế bào gan to ra một cách sinh lý?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "96cb7c0c27084859aa5d016c50c6f1f4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Sự thay đổi tế bào biểu mô trụ của niêm mạc dạ dày bằng tế bào biểu mô ruột là hiện tượng loạn sản?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "563613a6b8c5404198b31b6567fdd432", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology", "Pulmonology"], "question": "Mảnh bệnh phẩm nội soi (dạ dày, phế quản, đại tràng...) gửi làm sinh thiết lạnh tốt nhất nên:", "options": ["Cố định ngay trong dung dịch phù hợp, gửi trong ngày", "Áp ra một vài lam rồi gửi tươi ngay trong 15 phút", "Không cố định, gửi ngay trong 15 phút", "Áp ra một vài lam rồi cố định, gửi trong ngày"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8dfbfd95389140a4a59ef65d6f4db240", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Loét Zollinger - Ellison là một loại loét thường có một ổ tiến triển cấp tính?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e7a8c615925341d48af5ea729d3088fc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Loét dạ dày là một tổn thương mất chất ở lớp niêm mạc dạ dày?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9155b42d9c8f4e5cad95dfc03b9bfcc9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Loét dạ dày mạn tính có bờ gồ cao rõ thì ít khi lành tính?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a91e8d538b2143f08b60fc44ad7d1647", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Loét dạ dày và loét tá tràng có cơ chế bệnh sinh, triệu chứng, tổn thương giải phẫu bệnh và điều trị cơ bản giống nhau?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a7f4b0204a374d178c7177c26fb9561c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Sau khi bị bỏng nặng có thể bị loét dạ dày cấp vì có hiện tượng tăng histamine trong máu sau khi mô bị hủy hoại do bỏng?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e9add566b0844b4084635782f44291ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Chuyển sản ruột của dạ dày là một tổn thương ác tính vì carcinom dạ dày thường khởi đầu bằng chuyển sản ruột?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d14b1f6741ab44d5abfd64e8203dad11", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư dạ dày thường xuất phát từ vùng hang vị bởi vì các tổn thương viêm, loét cũng thường xuất phát từ vùng hang vị?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5176a8a263314bed971057d56ea3ee23", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Trong viêm dạ dày teo đét, dạ dày bị teo nhỏ lại bởi vì niêm mạc dạ dày bị mỏng và phẳng hơn?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "17f66df56da143c28418875a2dd06d92", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư dạ dày dạng loét có xuất độ cao nhất bởi vì ung thư dạ dày thường xuất phát từ ổ loét lành tính trước đó?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b61e1cdd6980431ba9b9a9bbbaeb5b96", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Polyp tăng sản là dạ dày là loại được coi là có tiềm năng ác tính?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "46268b4c813b45298bfb8eced78995ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Polyp u tuyến là dạ dày là loại được coi là không có tiềm năng ác tính?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "56ae6c23c1c642aea934d5023ac955d0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư dạ dày sớm type II, thứ type IIc (phẳng lõm) gặp nhiều nhất?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "026909429c2e4952bfbb48a7dc85e549", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Đặc điểm đại thể đáng lưu ý của ung thư dạ dày sớm là khi bệnh phẩm còn tươi thường khó phát hiện hơn sau khi đã cố định formol ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7a569028e4a24555b94a8105ded6c316", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư dạ dày thể sùi hay gặp nhất trong các ung thư dạ dày muộn?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "662ec04eb5fd439689bc6ade0ce89099", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư dạ dày thể xâm nhập khó phát hiện bằng nội soi và cả mắt thường trong thời kỳ đầu?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f4cc930e99a542848128e16593e66775", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Tỷ lệ sống thêm 5 năm sau điều trị phẫu thuật của ung thư dạ dày muộn là dưới 10% ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b3eb5b1f44b94c389f2cf99a69965f5a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư dạ dày hiếm gặp ở vùng đáy vị?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "da2a53ebeed64d03893166a97c62e82e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Nôn ra máu là một trong những triệu chứng quan trọng của ung thư dạ dày sớm?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5fb6950ce5c44280baa0994a65217a28", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Radiology"], "question": "Trong ung thư dạ dày muộn thể xâm nhập, việc phát hiện tình trạng nhiễm cứng thành dạ dày qua chụp cản quang dạ dày thường hữu ích hơn phương pháp nội soi.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "81760e41f7e3466489c5a2e8900a72e5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Việc điều trị triệt để nhiễm vi khuẩn HP. góp phần tích cực vào việc phòng ngừa cả loét dạ dày và ung thư dạ dày?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b48fd2f0ed584a6e8e86fe3c2f6d8b42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Polyp u tuyến dạ dày có thể trở thành ung thư của polyp u tuyến với tỷ lệ rất cao không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1e171de555274974b5f5833f18600e08", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư dạ dày, yếu tố môi trường và chế độ ăn chỉ có vai trò thứ yếu phải không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e67a8884bcfe4b4fb0e49dd8327cbb85", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Tỷ lệ nhiễm H. Pylori có tương ứng chặt chẽ với ung thư dạ dày không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "07b6560d3d9b458f982d8b2db69268f6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pulmonology", "Oncology"], "question": "Yếu tố di truyền trong ung thư dạ dày cao hơn hẳn trong ung thư phế quản phải không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "88c3721262cc4add83f73fd0d1b3accb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Tỷ lệ nhiễm H. Pylory có tương ứng chặt chẽ với loét dạ dày không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1dcf2f813b25407f859573d6c2f98479", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Tiểu đường ít gây tổn thương vi mạch ở:", "options": ["ruột", "thận.", "mắt.", "da."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c02ecdb189b047579f203b1af57e902c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Áp xe gan do amip thường ở vị trí nào:", "options": ["có thể gặp ở cả 3 vị trí với tỉ lệ như nhau", "gan phải", "gan trái", "đường mật trong gan"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "68b5ffdcd45b45929674f09880c3c717", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Các tuyến trong viêm dạ dày mạn tính không có đặc điểm nào sau đây:", "options": ["tăng sinh phản ứng các tuyến.", "các tuyến không có sự thay đổi gì.", "các tuyến mất hẳn.", "các tuyến giảm thể tích"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "90469fa75f22426f9fb608d3e7db1b30", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Phân loại ung thư dạ dày giai đoạn sớm không có thể:", "options": ["thể phẳng", "thể lồi", "thể xơ đét", "cả 3 thể đều đúng."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ba09fabea39748cbaa99d42bab680df1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Đâu là tổn thương tiền ung thư:", "options": ["xơ gan", "khô da nhiễm sắc tố", "polyp tuyến đại trực tràng.", "viêm loét đại tràng."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "247a0a8e05414d5689740620c6fcbfba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Xơ gan do rượu có dạng thoái hoá nào sau đây:", "options": ["thoái hoá dạng tơ huyết", "thoái hoá nước", "thoái hoá mỡ", "thoái hoá kính."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f8dcf724f8d7483292bc299dc1c6cbfb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư gan, cấu trúc bè thường gặp trong:", "options": ["ung thư tế bào gan", "ung thư biểu mô ống mật trong gan", "ung thư không biệt hóa", "ung thư di căn"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3f2da797cfc74319a8d4e1c6b1f7fb3d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "type vi thể nào thường gặp nhất của ung thư đại tràng", "options": ["ung thư biểu mô tuyến", "ung thư biểu mô tế bào vảy", "ung thư biểu mô tuyến vảy", "ung thư biểu mô tế bào nhỏ"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b72e6014e6fb4f57b8afdda382cbb7c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "trong các u đại tràng thì", "options": ["poly biểu mô có xuất độ thứ nhì", "ung thư biểu mô có xuát độ cao nhất", "ung thư biểu mô chiếm 98% tất cả các u của đại tràng", "polyp biểu mô có xuất độ cao nhất"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "996c8bb45ecf462598707f8b0f406e2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "FNH trong bệnh học gan là:", "options": ["u tuyến lành tính", "tổn thương di căn", "tổn thương giả u", "ung thư gan nguyên phát"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "65ef223520884824a3806bbd4c837d69", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Triệu chứng nào dưới đây nghi ngờ ung thư dạ dày?", "options": ["loét dạ dày mãn tính + sụt cân, thiếu máu", "loét dạ dày cấp tính + đau thượng vị như dao đâm", "loét dạ dày cấp tính + nôn ra máu", "loét dạ dày mãn tính + đau nhiều khi ăn"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b52a65a23fce457f8105e57c4b53593c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Theo UICC về tình trạng di căn hạch của ung thư biểu mô đại tràng, giai đoạn N1 tương ứng tổn thương nào sau đây:", "options": ["u di căn 1-3 hạch quanh đại tràng hoặc trực tràng", "u chưa di căn hạnh.", "U di căn lớn hơn hoặc bằng 4 hạnh quanh đại tràng và quanh trực tràng", "u di căn hạch ở xa"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d86188187cdc4b5cb2b24bb5d2846580", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Các tác nhân gây ung thư dạ dày được xác định hàng đầu là", "options": ["Cáo Nitrosamin", "thiếu máu ác tính", "loét dạ dày mạn tính", "3-4 Benzopyren"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c173fff7279443ccaf1be3322bb4cc87", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Xơ gan bình thường", "options": ["Gan teo nhỏ", "Kích thước gan ít thay đổi", "Kích thước gan to hơn bình thường", "To hơn bình thường hoặc teo nhỏ"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f40179ba15ec40278b3c443eeb40f315", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Trong các u đại tràng u nào thường gặp nhất", "options": ["U lympho ác tính", "U mô đệm dạ dày ruột", "Ung thư biểu mô", "Polyp biểu mô"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a0fae88750aa43eda82b8259bbd3be53", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Xơ gan nốt nhỏ khi kích thước nốt gan tân tạo nhỏ hơn:", "options": ["3mm", "3cm", "2mm", "2cm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d78988c53a844ee5abcd9327a8ac8ea5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Theo hiệp hội chống ung thư quốc tế(UICC) về giai đoạn U trong ung thư biểu mô đại tràng, T2 tương ứng với tổn thương nào sau đây", "options": ["U xâm nhập hết lớp cơ và lớp d thanh mạc", "U xâm nhập đến thanh mạc", "U xâm nhập lớp dưới niêm mạc", "U xâm nhập vào lớp cơ"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7ce54e61b04947d7927fea79037cbfb9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Theo UICC về tình trạng di căn hạch của ung thư biểu mô đại tràng, giai đoạn N2 tổn thương nào sau đây:", "options": ["U di căn lớn hơn hoặc bằng 4 hạch quanh đại tràng và quang trực tràng", "U di căn hạch xa", "U di căn 1-3 hạch quanh đại tràng hoặc trực tràng", "U chưa di căn hạch"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2d606360fb7346f9a93333db20dbe07e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Tiên lượng của biểu mô đại tràng phụ thuộc vào các yếu tố sau ngoài trừ", "options": ["độ biệt hoá mô học", "tình trạng di căn hạch", "độ xâm nhập vào các lớp của đại tràng", "giới tính"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "825f7ba29f394e589e1d429dce6366d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Phân loại dukes sửa đổi, giai đoạn Duke B2 tương ứng với tổn thương nào sau đây", "options": ["Tổn thương khu trú ở niêm mạc", "tổn thương lan hết vách ruột nhưng không di căn", "tổn thương ăn lan nhưng không vượt qua cơ niêm", "tổn thương lan hết vách ruột và có di căn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "23e773b59d1a40cc8ce321f772aa31b5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Một trong những đặc điểm quan trọng của ung thư gan thể bè", "options": ["các bè gan dày", "các bè gan xếp không song song", "các bè gan nhiều hơn hai hàng", "các bè gan dài"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "60eba0762fd94b248d44b17d50e2ee39", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Loại mô bệnh học phổ biến nhất của ung thư dạ dày là gì?", "options": ["Ung thư biểu mô không biệt hoá", "Ung thư biểu mô tế bào vảy", "Ung thư biểu mô không xếp loại", "Ung thư biểu mô tuyến"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "15576bfc8a35484cb205b8efcb4e96dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Somatostatin là hormone do nơi duy nhất bài tiết là tụy nội tiết", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aa97c2e2ccb140488bc91a9e6bb2f007", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn 1 câu sai về chẩn đoán phân biệt của thai ngoài TC:", "options": ["Viêm phần phụ", "Vỡ nang degraff", "Sẩy thai", "Lỵ amip"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "76c400d1a93d41698b8f1161cc79b80f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "đây là gì", "options": ["trứng giun tóc", "trứng giun móc", "trứng giun đũa", "trứng giun kim"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2e08db5f2bd2432aac2648f54a897879", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "đây là gì", "options": ["trứng giun tóc", "trứng giun kim", "trứng giun đũa", "trứng giun móc"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a36e2051ec994a44b7bab48087fa200c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "đây là gì", "options": ["trứng giun tóc", "trứng giun kim", "trứng giun móc", "trứng giun đũa"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "65e57b882c8f4b61b6a3a5f25ce14d8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "đây là gì", "options": ["trứng giun móc", "trứng sán là gan nhỏ", "trứng sán là ruột lớn", "trứng giun kim"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1801c48b61f5426ab17ad4dfab20dc12", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "đây là gì", "options": ["trứng giun kim", "trứng sán lá gan nhỏ", "trứng giun đũa", "trứng sán dây"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "46f15e95ab5e4d1a87e44f75b3e8aacb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đây là gì?", "options": ["Trứng sán lá phổi", "Trứng sán lá gan nhỏ", "Trứng sán dây", "Trứng sán lá ruột lớn"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e32fa65252a048b681a615fad3308648", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đây là gì?", "options": ["Trứng sán lá ruột lớn", "Trứng sán dây", "Trứng sán lá phổi", "Trứng sán lá gan nhỏ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c4a74364ef3645e396822fd6bbfccef9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Thiếu máu do chảy máu hay găpj, tiến triển nặng", "options": ["Giun móc", "Chảy máu dạ dày", "Chảy máu cam", "Trĩ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "79b4bb6a8cac48dd94a944d2e024e3f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đau 1/4 hạ sườn phải:", "options": ["Vỡ gan.", "Viêm túi mật.", "Nhồi máu gan.", "Căng dãn bao gan."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6b41a7b36cb543ad9bd11c8821ea75c7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Trên x quang thực quản là ống sáng được nhìn thấy", "options": ["Sau cột sống", "Trước cột sống"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eaafc17fb8c740d890b28383fe34835c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Trong các nguyên nhân sau đây có nguyên nhân KHÔNG gây tràn khí trung thất, đó là:", "options": ["Thủng thực quản", "Vỡ kén khí phế nang", "Vỡ khí phế quản", "Thủng dạ dày"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "86c7c84b21734296b729c97be89a41bb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Ho khan tăng khi nằm, về đêm , nóng rát sau ức", "options": ["Bệnh mạch vành", "Trào ngược dạ dày thực quản", "Hen", "Suy tim"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "174f5c0e885f4db2926985cdc032e77c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Hoại tử mỡ hay gặp ở", "options": ["Viêm tụy cấp", "Não", "Lao", "Tắc mạch"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4b590b3e25a54ad6b9c2995aab6acbda", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Ấu trùng giun có giai đoạn chu du qua tim phổi ruột", "options": ["A.lumbricoides(giun đũa)", "S.stecoralis(giun lươn )", "B.malayi( giun chỉ bạch huyết )", "N. americanus( giun móc)"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0c093a19a61a47cc8fc83f1350924637", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Ấu trùng giun móc (A.duodenale) xâm nhập vào cơ thể người ở giai đoạn nào", "options": ["Giai đoạn 2", "Giai đoạn 1", "Giai đoạn 4", "Giai đoạn 3"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2866cda093bb4769969f499d51a9256f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Ấu trùng giun móc có khả năng phát triển ở đâu?", "options": ["Đất lẫn bụi than", "Đất cát, đất bazan", "Đất cát sa mạc , đất rác mùn", "Đất cát, đất rác mùn đất lẫn bụi than"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "89d7cdfb64724bb6aa19214d2dc4800f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Ấu trùng giun móc mỏ (A.duodenale) xâm nhập vào người nhờ khả năng nào dưới đây", "options": ["Hướng lên cao, tới nơi có độ ẩm thấp, tới nơi có vật chủ.", "Hướng xuống dưới, tới nơi có độ ẩm thấp, tới nơi có vật chủ.", "Hướng xuống dưới tới nơi có độ ẩm cao, tới nơi có vật chủ.", "Hướng lên cao, tới nơi có độ ẩm cao, tới nơi có vật chủ."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3cbc9e973d16480d84df313a43035532", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Ấu trùng giun móc mỏ ở ngoại cảnh có đặc điểm nào", "options": ["Tồn tại được 12 tháng ở điều kiện thuận lợi. phát triển ở nhiệt độ thích hợp 25-30 độ C, phát triển ở ngoại cảnh qua 2 giai đoạn", "Tồn tại được 18 tháng ở điều kiện thuận lợi. phát triển ở nhiệt độ thích hợp 25-40 độ C, phát triển ở ngoại cảnh qua 4 giai đoạn", "Tồn tại được 18 tháng ở điều kiện thuận lợi. phát triển ở nhiệt độ thích hợp 25-30 độ C, phát triển ở ngoại cảnh qua 3 giai đoạn", "Tồn tại được 18 tháng ở mọi điều kiện. phát triển ở nhiệt độ thích hợp 25-30 độ C, phát triển ở ngoại cảnh qua 3 giai đoạn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ee793e87512d40b080f80baaf419566a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Yếu tố làm tăng nguy cơ bệnh giun móc/ mỏ là", "options": ["Khí hậu ôn đới , sử dụng phân người chưa ủ trong canh tác, vệ sinh môi trường tốt vệ sinh cá nhân sạch sẽ.", "Khí hậu mát mẻ, sử dụng phân người chưa ủ trong canh tác, vệ sinh môi trường kém vệ sinh cá nhân kém.", "Khí hậu nóng ẩm, sử dụng phân người chưa ủ trong canh tác, vệ sinh môi trường kém vệ sinh cá nhân kém.", "Khí hậu nóng ẩm, sử dụng phân người ủ trong canh tác, vệ sinh môi trường kém vệ sinh cá nhân kém."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0ba0322b0e9642cbba4811d6901f30c1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Vị trí ký sinh chủ yếu của E.histolytica trong cơ thể người là", "options": ["Tá tràng", "Tiểu tràng", "Đại tràng", "Trực tràng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "46facd79dc9c47c3bd567edbcae57b4c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thức ăn của giun móc/mỏ trong cơ thể người là gì?", "options": ["Oxi", "Dưỡng chấp", "Nước", "Máu."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "96d76043cb3e45f69472c0d8b8558e37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Trong chu kì của Taenia solium, người có thể là gì?", "options": ["Vật chủ phụ", "Vừa là vật chủ chính vừa là vật chủ phụ.", "Tenia solium không kí sinh ở người", "Vật chủ chính"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "de005eb6fa1e4b238be0bc44c1e110c6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thời gian hoàn thành giai đoạn phát triển trong tế bào gan của P.malariae là bao lâu?", "options": ["8 ngày", "Từ 14 - 16 ngày", "Từ 6-7 ngày", "9 ngày"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e5292ae0aecb45bd9479287d99c5591c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đường lây nhiễm của A.duodenale (móc mỏ) là gì?", "options": ["Lây qua đường tiêu hóa", "Lây qua da", "Lây qua đường máu", "Lây qua da và đường tiêu hóa"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "50698a365db24d6c829fea8e0d1430a3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân gây sốt rét tái phát xa ở người nhiễm P.vivax là gì?", "options": ["Thoa trùng kí sinh trong hồng cầu", "Số lượng giao bào lớn", "Hipnozoite ở TB gan ( có thể ngủ ở TB gan )", "Merozoite tiềm tàng ở hồng cầu."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bf2fddfcc1d74eacab2ff8c2c1765992", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "1 đáp án) Người bị nhiễm Giun đũa (A.lumbricoides ) do ăn phải gì?", "options": ["Ăn phải ấu trùng giun đũa", "Ăn phải trứng có ấu trùng thanh", "Ăn rau quả sạch", "Ăn phải trứng mới đẻ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "67221eab976c4ee980227c0455a04bb1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "1 đáp án) Chu kì A. duodenale không có đặc điểm nào dưới đây?", "options": ["Ấu trùng có giai đoạn chu du qua gan, tim, phổi", "Có chu kì thuộc kiểu đơn giản", "Thời gian hoàn thành chu kì từ 5-7 tuần", "Ấu trùng có giai đoạn chu du qua tim, phổi, ruột"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "db692de6d4404181b67672f2afd3d630", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "1 đáp án) Đặc điểm sinh học của giun móc cái là?", "options": ["Dài hơn con đực đuôi nhọn miệng có bốn móc", "Dài 8-11 mm", "Ngắn hơn con đực đuôi nhọn miệng có bốn móc", "Đuôi hình chân vịt chia 3 nhánh"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aa5a3e282eb84dfbaf0e009f9371cfcf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "1 đáp án) Đặc điểm hình thể Giun móc đực ( A.duodenale )?", "options": ["Đuôi hình chân ếch", "Dài hơn con cái", "Chiều dài 11-13mm", "Đuôi thẳng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "571bea6ad0ee4be993d90b070ecd0ef1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chẩn đoán xác định sán lá gan nhỏ (Clonorchis sinensis) thông qua?", "options": ["Xét nghiệm máu tìm ấu trùng", "Xét nghiệm phân tìm trứng sán", "Xét nghiệm phân tìm đốt sán", "Xét nghiệm máu tìm trứng sán"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bfb44c95fc604c869349c140f8ac8114", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chuẩn đoán xác định bệnh sán lá gan dựa vào?", "options": ["Xét nghiệm máu tìm trứng sán", "Xét nghiệm phân tìm đốt sán", "Xét nghiệm phân tìm trứng sán", "Xét nghiệm máu tìm ấu trùng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dd4427a5ef64407b9dc4b41b35d219ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Loại thuốc được dùng để điều trị Clonorchis Sinensis là?", "options": ["Praziquantel, Primaquin, Albendazole.", "Astermisin, Cloroquin, Albendazole.", "Praziquantel, Cloroquin, Albendazole.", "Praziquantel, Cloroquin, Mebendazole."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "caac51493ed14d1c8fc2c37fb19eca52", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Triệu trứng nào sau đây không xuất hiện ở giai đoạn đầu của bệnh sán lá gan nhỏ?", "options": ["Đau âm ỉ vùng gan", "Rối loạn dạ dày", "Nôn ra máu.", "Chán ăn"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2a3e9226488b4f50bb3068b9c3593084", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "1 đáp án) Triệu chứng ở giai đoạn đầu của bệnh sán lá gan nhỏ", "options": ["Đau âm ỉ ở vùng gan, rối loạn tiêu hóa, đau âm ỉ vùng thượng vị, chán ăn, ăn không tiêu", "Đau âm ỉ ở vùng gan, rối loạn tiêu hóa, đau âm ỉ vùng thượng vị, chán ăn, ỉa chảy", "Đau dữ dội ở vùng gan, rối loạn tiêu hóa, đau âm ỉ vùng thượng vị, chán ăn, ăn không tiêu", "Đau âm ỉ ở vùng gan, rối loạn tiêu hóa, chán ăn, ăn không tiêu"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f67c2b46aa354dafa6a33996f9db71f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "1 đáp án) Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán bệnh lỵ amip là", "options": ["Xét nghiệm thấy thể magna hoặc thể ăn hồng cầu trong phân", "Xét nghiệm thấy thể ăn hồng cầu trong phân", "Phân nhầy, màu xen lẫn", "Xét nghiệm thấy thể kén hoặc thể ăn hồng cầu trong phân"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6ee0be3655014098a17d0c356bc16c9f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "1 đáp án) Hình thể của giun đũa có đặc điểm", "options": ["Kích thước lớn trong các loại giun , thân giun được bao bọc lớp vỏ keratin.", "Kích thước lớn nhất trong các loại giun đường ruột, thân giun được bao bọc lớp vỏ kitin.", "Kích thước lớn nhất trong các loại giun đường ruột, thân giun được bao bọc lớp vỏ keratin.", "Kích thước nhỏ nhất trong các loại giun đường ruột, thân giun được bao bọc lớp vỏ kitin."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "72d997f587774f24ae15b3816152701e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "1 đáp án) Chu kì của Enterobius vermicularis không có đặc điểm nào dưới đây", "options": ["Ấu trùng xâm nhập vào cơ thể chu du qua tim, phổi", "Không có quá trình chu du trong cơ thể", "Giun kim đẻ trứng ở nếp nhăn hậu môn", "Trứng giun phải có thời gian phát triển ở ngoại cảnh mới có thời gian lây nhiễm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a396b2a5c7cc4feebb55e130547b3d4f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "1 đáp án) Khi xâm nhập vào cơ thể người qua đường tiêu hóa ấu trùng A. duodenale sẽ", "options": ["chui vào niêm mạc dạ dày phát triển, rồi chui ra kia sinh trùng ở tá tràng.", "chui vào niêm mạc ruột phát triển, rồi chui ra kia sinh trùng ở manh tràng.", "chui vào niêm mạc ruột phát triển, rồi chui ra kia sinh trùng ở tá tràng.", "chui vào niêm mạc ruột phát triển, rồi chui ra kia sinh trùng ở trực tràng."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "44900adb9d64475985f35e5ca256805b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "1 đáp án) Hình thể Enterobius Vermicularis có đặc điểm", "options": ["Phần đầu nhỏ như sợi tóc, phần đuôi phình to là loại giun có kích thước nhỏ.", "Đầu hơi phình to, có vỏ khía miệng có 3 môi dọc thân có sống hình lăng trụ", "Đầu thuôn nhỏ có 3 môi, thân được bao bọc bởi lớp vỏ kitin"], "option_map": [1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "36198493fe474fed84485b95d136238f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "1 đáp án) Hình thể giun tóc trưởng thành có đặc điểm", "options": ["Phần đầu nhỏ như sợi tóc, phần đuôi phình to là loại giun có kích thước nhỏ.", "Đầu hơi phình to, có vỏ khía miệng có 3 môi dọc thân có sống hình lăng trụ", "Đầu thuôn nhỏ có 3 môi, thân được bao bọc bởi lớp vỏ kitin"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7139ac4eefa14b9783e3941e70e2743c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "1 đáp án) Đơn bào có lông kí sinh ở đường tiêu hóa là", "options": ["E.histolytica", "Giardia intestinalis và Trichomonas vaginalis.", "Balantidium. Coli", "Dientamoeba"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a81434863444460dadddbf13686b15df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "1 đáp án) Hấp khẩu ăn và bám của sán lá gan nhỏ C.Sinensis có đặc điểm", "options": ["Hai hấp khẩu gần nhau, hấp khẩu ăn nhỏ hơn hấp khẩu bám.", "Hai hấp khẩu xa nhau, hấp khẩu ăn lớn hơn hấp khẩu bám.", "Hai hấp khẩu gần nhau, hấp khẩu ăn lớn hơn hấp khẩu bám.", "Hai hấp khẩu xa nhau, hấp khẩu ăn nhỏ hơn hấp khẩu bám."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fe7aadfe9b484587b38e3013c3e92d44", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "1 đáp án) Điều kiện để ấu trùng giun móc mỏ (A.duodenale) có khả năng phát triển được ở ngoại cảnh", "options": ["Băng tuyết vĩnh cửu", "Đất cát phù sa", "Đất cát sa mạc", "Rác mủn, mùn than"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "77538b654d7546bcad29fbcc44e7f793", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thể hoạt động G. intesinalis (trùng roi thìa) có đặc điểm sau", "options": ["có 4 đôi roi,6 nhân cơ thể đối xứng qua trục sống thân.", "có 4 đôi roi, 4nhân cơ thể đối xứng qua trục sống thân.", "có 4 đôi roi, 2 nhân cơ thể đối xứng qua trục sống thân.", "có 6 đôi roi, 2 nhân cơ thể không đối xứng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "32431a4da39446ebb6b1f99b9d2a3a80", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Hình thể T. Solium trưởng thành có đặc điểm", "options": ["dài 6-10m, Gồm 300 đốt, tử cung có 7 đến 8 nhánh.", "dài 2-8m, Gồm 700 đốt, tử cung có 7 đến 12 nhánh.", "dài 7-8m, Gồm 600 đốt, tử cung có 7 đến 10 nhánh.", "dài 2-8m, Gồm 900 đốt, tử cung có 7 đến 12 nhánh."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a61ae27b61e043d8bf18796a1992ee7a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Người mắc bệnh nang ấu trùng sán dây lợn (T.solium) có thể do yếu tố nào", "options": ["Khi ăn phải đốt già sán dây lợn", "Khi ăn phải trứng sán dây lợn", "Tự nhiễm khi nhiễm sán trưởng thành.", "Khi ăn phải trứng sán dây lợn, đốt già sán dây lợn, tự nhiễm khi nhiễm sán trưởng thành."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2511ef7cf1414036b0696b1862fcced5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đơn bào thuộc lớp chân giả:", "options": ["E.histolytica", "Plasmodium", "E.coli", "B.coli"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2e410f32cde54a48b202a363c1b8abac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Mầm bệnh có khả năng lây nhiễm của G. intestinalis (trùng roi thìa) là:", "options": ["Thể hoạt động lớn", "Bào nang 1 nhân", "Bào nang 4 nhân", "Thể hoạt động nhỏ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eb2762bfce3e471abfa36aea9e20b027", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Nguồn đào thải mầm bệnh E.histolytica", "options": ["Người bệnh mang trùng", "Người lành mang trùng", "Thực phẩm mang trùng", "Tiết túc mang trùng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f900f66c844b4ec3ba263d8a17aacd3d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Các loại giun không có giai đoạn ấu trùng phát triển ở ngoại cảnh là:", "options": ["T. Trichiura, E.vermicularis, W. Bancrofti , E.vermicularis.", "T. Trichiura, , N.americanus , E.vermicularis, B.malayi", "T. Trichiura, A.lumbricoides, W. Bancrofti , B.malayi", "T. Trichiura, A.lumbricoides, W. Bancrofti , A.duodenale."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0e2b6cc22d42431dabcd6708bce2abfd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Ấu trùng giun nào có giai đoạn qua gan, tim và phổi?", "options": ["Sán lá gan nhỏ (C.sinensis)", "Ấu trùng mỏ (N.americanus)", "Giun đũa (A.lumbricoides)", "Ấu trùng móc (A.duodenale)"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a55b3bf270014a689ed635b76b456a6c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Sỏi ống mật chủ được chỉ định mổ cấp cứu là tốt nhất:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3b3260e126de4821b4eda6efbfde90d6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Sỏi ống mật chủ đơn thuần nằm ở vị trí trên cơ vòng Oddi chỉ định làm ERCP là hợp lý nhất:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "acebc6e58a5e4b0dbc580626ab3d7247", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Lồng ruột cấp ở trẻ bú mẹ có liên quan đến viêm hạch mạc treo do adeno-virus:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cae2ce5ed4264f39b4efc0f59a3de33d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Lồng ruột cấp ở trẻ bú mẹ ngày nay được chẩn đoán sớm hơn nhờ phương tiện chẩn đoán cận lâm sàng phổ biến:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3391813283d648eebc8b33c0dabdb767", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics", "Surgery"], "question": "Những trường hợp lồng ruột có dấu hiệu tắc ruột thì chống chỉ định tháo lồng bằng thủ thuật?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8c48dbbb4e4b4acfb4eb75f3344ebcbf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics", "Surgery"], "question": "Khi tháo lồng bằng tay, phẫu thuật viên thường phải bóp ruột theo chiều của nhu động ruột?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f472dbb6ce924a1cbc398ab8a8b20e69", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics", "Surgery"], "question": "Lồng ruột kiểu giật lùi không có chỉ định tháo lồng bằng thủ thuật?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4612fdbbc12e4997a128a8dd7b8ab8af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "xuất huyết tiêu hoá trên được định nghĩa là xuất huyết từ vị trí nào?", "options": ["từ dạ dày trở lên", "từ góc tá hỗng tràng trở lên", "từ hành tá tràng trở lên", "từ van hồi manh tràng trở lên"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "78bd1aaec6b44b6cb9e2dff5a34de44d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "nguyên nhân xuất huyết tiêu hoá trên thường gặp nhất ở trẻ nhũ nhi là gì?", "options": ["giãn vỡ tĩnh mạch thực quản", "viêm loét dạ dày tá tràng", "dị dạng mạch máu", "hội chứng Mallory - Weiss"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "298903be07f146fd8f50a3b55e5bf86c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "chẩn đoán mức độ xuất huyết tiêu hoá dựa vào các yếu tố nào sau đây, chọn câu sai?", "options": ["Mạch , huyết áp", "Số lượng nước tiểu", "Tình trạng chướng bụng", "Tri giác"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "260b566d61a44c4397416b7b4555a9ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "xuất huyết tiêu hoá dưới do lồng ruột có biểu hiện nào sau đây?", "options": ["Khó phát hiện khối lồng bằng siêu âm", "Thường gặp ở trẻ <6 tháng tuổi", "Tiêu phân nhầy máu mũi", "Triệu chứng xuất hiện âm thầm, dai dẳng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fbe2639041004b2b96dbd33c41a417cc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán nhiễm HP ở trẻ viêm loét dạ dày tá tràng là gì?", "options": ["Test Hp hơi thở dương tính", "XN có Hp trong phân", "Clotest và PCR", "Sinh thiết mô học và Clotest"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e4d2a5436e164910a7225a4be42bffc7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Chỉ định tiệt trừ Hp ở bệnh nhân VLDDTT có nhiễm Hp là gì?", "options": ["Ung thư dạ dày", "Sung huyết hang vị", "Viêm teo dạ dày chuyển sản ruột", "Polyp"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8e70db59e10446d19ea0f814430c0bbe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Nguyên nhân XHTH trên thường gặp nhất ở trẻ sơ sinh là gì?", "options": ["HC Mallory Wess", "Viêm thực quản", "Thiếu Vitamin K", "VLDDTT"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "34ff4078e0f84787898e9191e65ea609", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Nguyên nhân XHTH dưới thường gặp nhất ở trẻ dưới 3 tháng tuổi là gì?", "options": ["Trĩ", "Viêm túi thừa mackel", "Polyp đại trực tràng", "Lồng ruột"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "deacd59dd1994c769e43bd505b55a6fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "XHTH do dãn vỡ tĩnh mạch thực quản có có các biểu hiện nào sau", "options": ["Thường nôn máu đỏ thẫm, máu cục, đi cầu phân đen", "Thường theo gan lách to và tuần hoàn bang hệ", "Thường đau bụng từng cơn và đi cầu phân đen", "Thường xuất huyết nhẹ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "266aa630d94f4922ab261e4c7cc09ae6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bé trai 2 tháng tuổi vào viện vì nôn ói và đau bụng, bé đau bụng dữ dội, từng cơn khoảng 5 phút và tiêu phân nhầy máu mũi, không sốt, chẩn đoán phù hợp nhất là gì?", "options": ["Scholein Henoch", "Lỵ amip", "Lỵ trực khuẩn", "Lồng ruột"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c3bc2f7b00044499beb2bb039cfed712", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Yếu tố nào sau đây gây tổn thương niêm mạc dạ dày tá tràng?", "options": ["Lớp niêm mạc kỵ nước", "Pepsin", "Lưu lượng máu đến niêm mạc nhiều", "Prostalandins"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "384699efce0e462c81337403c2e4c255", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhi nam 6 tuổi vào viện vì nôn ói và đau bụng vùng thượng vị. Nội soi: Phù sung huyết niêm mạc dạ dày, loét hành tá tràng, mô học dương tính và clotest dương tính với Hp, điều trị phù hợp nhất là gì?", "options": ["Ức chế bơm proton + amoxicillin + clarimycin + bismusth", "Ức chế bơm proton + Amoxicillin + clarimycin + metronidazole liều chuẩn", "Ức chế bơm proton + Amoxicillin + Metronidaziol liều chuẩn", "Ức chế bơm proton + clarimycin + metronidazole"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cff3c68d908c440ca6c18bc0047c1ac3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Rheumatology"], "question": "Bé trai 4 tuổi vào viện vì nôn ói và đau bụng. Bệnh 3 ngày, ngày 1 – 2 trẻ đau bụng quanh rốn, nôn ra thức ăn không lẫn máu, ngày 3 trẻ đi cầu phân nâu đen lẫn máu nên nhập viện. Vào khoa tỉnh, sinh hiệu ổn, đau bụng nhiều, bụng mềm, ấn đau vùng hạ sườn phải và quanh rốn, có nhiều sẩn huyết ở khoe chân, khoe tay. Chẩn đoán có thể trân bệnh nhân này là.", "options": ["Xuất huyết tiêu hoá do SXH Dengue", "Xuất huyết tiêu hoá trên do viêm loét dạ dày tá tràng", "XHTH do HC Schonlein Henoch", "Xuất huyết tiêu hoá dưới do viêm teo chuyển sản ruột"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b5012315e0394f80a6fc34b6cc1d1c3d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Bệnh nhi nam, 6 tuổi, vào viện vì nôn ói và đau bụng. Bệnh 3 ngày với triệu chứng đau bụng từng cơn, buồn nôn, ngày nay cháu đau bụng nhiều, nôn 2 lần nên xin nhập viện. Vào viện: tỉnh, môi hồng, mạch rõ, chi ấm, nôn ra thức ăn lẫn máu đỏ tươi, van đau bụng vùng thượng vị, bụng mềm, ấn đau thượng vị và hạ sườn trái, chưa đi cầu, cơ quan khác chưa phát hiện bệnh lý. Tiền căn: thường xuyên đau bụng sau ăn hơn 3 tháng nay, thỉnh thoảng đi cầu phân đen lỏng. Chẩn đoán phù hợp nhất ở bệnh nhi này là?", "options": ["XHTH trên nghi do VLDDTT", "XHTH trên nghi do SXH Dengue", "XHTH trên nghi do HC Malory Wess", "XHTH trên nghi do vỡ giãn tĩnh mạch thực quản"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cdb23d0145e94d1db5a9953c0fb10915", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Trong suy gan, bệnh nhân có thể phù do:", "options": ["Giảm Pkeo, giảm khả năng chuyển hóa hormon steroid", "Giảm Pkeo gây ảnh hưởng đến quá trình đào thải muối, nước ở ống thận", "Giảm Pkeo, rối loạn chuyển hóa glucid", "Giảm Pkeo, tăng aceton máu"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee0db3478e1b4388870e8ae569b99859", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Tình trạng mất nước, mất muối gặp trong", "options": ["Tiểu đường, cao huyết áp làm bilan nước (+)", "Tiểu đường, cao huyết áp làm bilan nước (-)", "Tiêu chảy, nôn nhiều, chọc hút dịch làm bilan nước (+)", "Tiêu chảy, nôn nhiều, chọc hút dịch làm bilan nước (-)"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e5e265459b7a4e588fbb1446bb2a47ad", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Nước tiểu có màu xanh và sẫm thường gặp trong?", "options": ["Đái máu hoặc Hb", "Các tình trạng tan máu", "Các bệnh lý do tắc mật", "Các bệnh lý viêm gan"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4c117b2903cf4819b63e273ec8cc1197", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Những coenzym nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp acid béo:", "options": ["FAD, FADH2", "NAD, NADHH", "NADP, NADPHH", "Glutathion dạng khử và dạng oxy hoá"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2f83e6449d4844bf96e6a1a2c3edd5a0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Đây là sản phẩm thuộc chu trình pentoé, phản ứng này có tên enzym và sản phẩm tạo thành là gì? (2) Sed.7P + PGA ---->", "options": ["Transaldolase, F6P + Ery.4P", "Transcetolase, F6P + Ery.4P", "Transaldolase, F6P + PGA", "Transcetolase, F6P + PGA"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f4223bc9ceb945bdb6331154f0be967a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Trong thoái hoá hiếu khí acid pyruvic dẫn tới acetylCoA, các coenzym tham gia theo thứ tự lần lượt là:", "options": ["TPP, Acid lipoic, HSCoA, FAD, NAD", "TPP, HSCoA, Acid lipoic, FAD, NAD", "TPP, HSCoA, NAD, FAD", "TPP, Acid lipoic, HSCoA, NAD, NAD"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "70b9174be1ee458597700b1e783a43b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Khi Glucose máu tăng cao, cơ thể điều hoà bằng cách: 1. Tăng tổng hợp enzym glucose-6-phosphatase 2. Giảm tổng hợp enzym glucose-6-phosphatase 3. Tăng tổng hợp enzym glucose styetase 4. Giảm tổng hợp enzym glucose styetase 5. Tăng tân tạo đường Hãy chọn tập hợp đúng", "options": ["2,3", "1,2", "2,4", "4,5"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bdf2397521794d31b13dacd801ae6876", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "GPT xúc tác phản ứng nào sau đây?", "options": ["Alanin + α-cetoglutarat Oxaloacetat + Glutamat", "Alanin + Oxaloacetat Pyruvat + Aspartat", "Glutamat + Phenylpyruvat Oxaloacetat + Phenylalanin", "Alanin + α-cetoglutarat Pyruvat + Glutamat"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5b9aeecdcab747e5b97488c453da1631", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Chu trình Krebs liên quan với chu trình Ure qua Citrulin", "Con đường đường phân cung cấp Ribose-5P và NADHH+", "Oxaloacetat của thoái hoá glucid kéo theo acetylCoA của β-Oxy hoá acid béo vào chu trình Krebs", "SusuccinylCoA tham gia vào quá trình tạo globin"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ae73050a82404dfc88cf47acbbf1a749", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Trong chuỗi phản ứng dưới đây: Glucose Glucose-6-P ? Glycogen", "options": ["Fructose-6P", "Fructose-1P", "Glucose-1P", "Fructose-1,6-P"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a6bbed78566749ae8e11be644cb55404", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nói về chu trình Krebs: 1. Từ Citrat Isocitrat được xúc tác bởi enzym có tên là Citrat-Isomerase 2. Từ Citrat Isocitrat là phản ứng trực tiếp 3. Từ Oxalosuccinat α-cetoglutarat là phản ứng loại CO2 4. Từ SuccinylCoA Succinat là phản ứng tạo ATP thông qua GTP 5. Enzym xúc tác từ Fumarat Malat có tên Fumarase Hãy chọn tập hợp đúng:", "options": ["2, 3, 2005", "2, 3, 2004", "1, 2, 2003", "3, 4, 2005"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1a8eaf81745843529e838bfe2df39982", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Peptid nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong điều hoà đường huyết?", "options": ["Glutathion và glucagon", "Insulin và glutathion", "Insulin và Glucagon", "Insulin và Vasopresin"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "94ebce5f6bb043acbec481df9f6011f7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Trong viêm gan Virus, Bilirubin toàn phần tăng trong máu, nước tiểu có sắc tố mật, có thể có muối mật", "Khi Bilirubin tự do trong máu tăng, chúng sẽ đào thải ra nước tiểu", "Trong tắc mật, Bilirubin tự do tăng trong máu và Urobilirubin tăng trong nước tiểu", "Trong vàng da do truyền nhiễm nhóm máu, Bilirubin toàn phần máu tăng, có muối mật trong nước tiểu"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "55b9d99aad8547f1924bfd93fcb1eb15", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nhóm cơ chất nào sau đây có thể được cơ sử dụng để tổng hợp glucose", "options": ["Lactat, acid palmitic, acid stearic", "Glycin, glycerol, mannose", "AcetylCoA, glycerol, frutose", "Acid palmitic, acid aspartic, glycerol"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b05a12737a7e4b4587074c7e382c3e27", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Tập hợp các chất nào dưới đây tham gia vào quá trình tổng hợp mạch thẳng của glycogen", "options": ["Glycogensyntetase, phosphorylase, G1P", "ATP, G6P, glycogen syntetase", "Tất cả các gợi ý đều sai", "Chuỗi polysaccasid mồi, glycogensyntetase, phosphatase"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f39860007f5245828140a02ba145f75a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên liệu để tổng hợp glycogen là:", "options": ["Glucose dưới dạng tự do", "Glucose dưới dạng G1P", "Glucose dưới dạng UDP-G", "Glucose dưới dạng G6P"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3abf48458e914d98a8871a540b358679", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Trong chu trình ure, acid aspartic đóng vai trò là chất", "options": ["Trung gian vận chuyển nhóm amin", "Trung gian vận chuyển nhóm metyl", "Trung gian vận chuyển nhóm carbocyl", "Trung gian vận chuyển năng lượng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d84dadddf4a64f45a1fb2126e5c3ff46", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Hãy chọn câu đúng: Trong chu trình Ure", "options": ["Phản ứng tạo carbamin phosphat xảy ra ngoài bào tương nhờ enzym carbaminphosphat syntetase", "Phản ứng tạo arginosuccinic xảy ra ở bào tương và cần ATP", "Phản ứng tạo carbaminphosphat càn cung cấp 1 ATP", "Phản ứng tạo cytrulin xảy ra trong ty thể nhờ enzym cytrulin syntetase"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6506671232c1436eb76e7433ae8be159", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn tập hợp đúng 1. Cystein được tổng hợp từ methionin 2. Glutamin được tổng hợp từ NH3 và glutamat, enzym là glutaminase 3. Alanin được tổng hợp từ Pyruvat 4. Aspartat được tổng hợp từ α-cetoglutarat 5Hàm lượng ure máu phụ thuộc chủ yếu vào chức năng của thận", "options": ["1,3,5", "1,2,3", "3,4,5", "2,3,4"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "acf3c655946e4c358f085af59b620acf", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Trong nước tiểu, yếu tố nào sau đây phụ thuộc vào chế độ ăn 1. pH 2. Tỷ trọng 3. Creatinin 4. Ure 5. Acid uric Chọn tập hợp đúng", "options": ["2,3,4", "3,4,5", "2,4,5", "1,4,5"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2c644ac57a1b45348917c75ee8a925b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Nước từ huyết tương di chuyển ra dịch gian bào gặp trong", "options": ["Hàm lượng protein khu vực huyết tương cao do máu bị cô đặc", "Bệnh nhân suy dinh dưỡng nặng", "Mất nước toàn phần ở khu vực huyết tương", "Bệnh nhân tiêu chảy"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "90540ffe552544f2acfd725b4bdb2fdd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nhóm đường nào sau đây được hấp thu qua niệm mạc ruột non", "options": ["Maltose, saccarose, lactose", "Fructose, glucose, galactose", "Fructose, glucose, lactose", "Maltose, glucose, galactose"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8e805d99d4a94c26ade35efe990f97b9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Loại protid nào sau đây được hấp thu ở niêm mạc ruột", "options": ["Peptid", "Acid amin", "Protein trọng lượng phân tử lớn", "Protein trọng lượng phân tử nhỏ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d343ddf9fa78497e85d7ed45cf02e4bc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Biện pháp dự phòng suy gan cấp phù hợp là gì?", "options": ["Nếu HBV DNA < 2000 IU/ml có thể ngưng thuốc kháng virus sau đợt hóa trị liệu", "Điều trị thuốc kháng virus Peg-IFN cho các bệnh nhân HbsAg (+) trước hóa trị liệu hoặc điều trị ức chế miễn dich.", "Điều trị kháng virus nên duy trì trong 6 tháng sau hoàn thành hóa trị liệu ở bệnh nhân HBV DNA > 20000 IU/ml", "Tất cả bệnh nhân suy gan cấp có kế hoạch hóa trị nên đánh giá tình trạng viêm gan B mạn."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7f3a081b20b746bdb5887427be7271f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology"], "question": "Phân loại suy gan cấp nào là phù hợp?", "options": ["Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 - 28 tuần từ khi khởi phát", "Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 tuần từ khi khởi phát", "Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 tuần từ khi khởi phát", "Gần tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 - 26 tuần từ khi khởi phát"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cc728024454f4d98b5aa2bd7516089c3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chẩn đoán và điều trị viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát: chọn câu đúng?", "options": ["Đánh giá điều trị sau 72 giờ: gọi là thất bại nếu triệu – chứng lâm sàng không giảm hoặc nặng hơn", "Chờ kết quả kháng sinh đồ và lựa chọn kháng sinh điều trị", "Chọc dịch báng xét nghiệm trước khi điều trị kháng sinh ở tất cả các bệnh nhân nghi ngờ viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát", "Tránh điều trị kháng sinh theo kinh nghiệm để phòng đề kháng thuốc"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6d084a2375084261bf832ad1c1dae68b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Hội chứng PPCD: post-paracentesis circulatory dysfunction biểu hiện?", "options": ["Tăng natri máu", "Tăng kali máu", "Suy thận", "Xuất huyết tiêu hóa"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5fbaa9faef314bdab71e6c831183f6dd", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chuột rút ở bệnh nhân xơ gan: chọn câu đúng?", "options": ["Điều trị bằng lợi tiểu", "Điều trị bằng baclofen 50mg/ngày", "Điều trị bằng albumin", "Điều trị bằng chế độ ăn"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a901313791504a2080ae6d83c04d301d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Các yếu tố cần điều chỉnh trước khi dùng thuốc lợi tiểu cho bệnh nhân báng bụng?", "options": ["Hội chứng gan phổi, suy thận, bệnh não gan, hạ natri máu", "Suy thượng thận, Suy gan cấp, hạ kali máu, hạ Natri máu", "Bệnh thận mạn, xuất huyết tiêu hóa, bệnh não gan, Tăng kali máu", "Xuất huyết tiêu hóa, Suy thận, hạ Natri máu, tăng kali máu"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "913ac033f6524302bc271a8b1a36e48c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Các yếu tố cần điều chỉnh trước khi dùng thuốc lợi tiểu cho bệnh nhân báng bụng?", "options": ["XHTH, suy thận, hạ Natri máu, tăng Kali máu", "Suy thượng thận, suy gan cấp, hạ Kali máu, hạ Natri máu", "Bệnh thận mạn, XHTH, bệnh não gan, tăng Kali máu", "HC gan phổi, suy thận, bệnh não gan, hạ Natri máu"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ad1ca8d8d1934b859ad4f73ebf1943d5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chuột rút ở bệnh nhân xơ gan: chọn câu đúng", "options": ["Điều trị bằng baclofen 50mg/ngày", "Điều trị bằng albumin", "Điều trị bằng chế độ ăn", "Điều trị bằng lợi tiểu"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "684b0e1335b24940a066209d0268df08", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hội chứng PPCD: post paracentesis circulatory dysfuction biểu hiện:", "options": ["Tăng Kali máu", "Tăng Natri máu", "XHTH", "Suy thận"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7e73e502bb6649dca0bc5a99b5925541", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chẩn đoán và điều trị viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát: chọn câu đúng?", "options": ["Tránh điều trị kháng sinh theo kinh nghiệm để đề phòng kháng thuốc", "Chờ kết quả kháng sinh đồ và lựa chọn kháng sinh điều trị", "Chọc dịch báng xét nghiệm trước khi điều trị kháng sinh ở tất cả các bệnh nhân nghi ngờ viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát", "Đánh giá điều trị sau 72 giờ: gọi là thất bại nếu triệu chứng lâm sàng không giảm hoặc nặng hơn."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "204abc719f754dafafcfa3064d3c0e1b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Các yếu tố cần điều chỉnh trước khi dùng thuốc lợi tiểu cho bệnh nhân báng bụng", "options": ["Suy thượng thận, suy gan cấp, hạ Kali máu, hạ Natri máu", "HC gan phổi, suy thận, bệnh não gan, hạ Natri máu", "Bệnh thận mạn, XHTH, bệnh não gan, tăng Kali máu", "XHTH, suy thận, hạ Natri máu, tăng Kali máu"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2b5c2c62b5f543ab931ba62a8240f003", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Hội chứng PPCD: rối loạn tuần hoàn sau chọc dịch ổ bụng biểu hiện:", "options": ["Tăng Kali máu", "XHTH", "Tăng Natri máu", "Suy thận"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e6ab30161d994a33a109068d19ec3add", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chẩn đoán và điều trị viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát: chọn câu đúng?", "options": ["Tránh điều trị kháng sinh theo kinh nghiệm để đề phòng kháng thuốc", "Đánh giá điều trị sau 72 giờ: gọi là thất bại nếu triệu chứng lâm sàng không giảm hoặc nặng hơn.", "Chờ kết quả kháng sinh đồ và lựa chọn kháng sinh điều trị", "Chọc dịch báng xét nghiệm trước khi điều trị kháng sinh ở tất cả các BN nghi ngờ viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "916526ad2fd34c96bcca015d2740de34", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Infectious Diseases"], "question": "Biện pháp dự phòng suy gan cấp là:", "options": ["Điều trị kháng virus nên duy trì trong 6 tháng sau hoàn thành hoá trị liệu ở BN HBV DNA >20000 IU/ml", "Nếu HBV DNA <2000 IU/ml có thể ngưng thuốc kháng virus sau đợt hoá trị liệu", "Tất cả BN suy gan cấp có kế hoạch hoá trị nên đánh giá tình trạng viêm gan B mạn", "Điều trị thuốc kháng virus Peg – IFN cho BN HbsAg (+) trước khi hoá trị liệu hoặc điều trị ức chế miễn dịch"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "98d7998037f1426489630de8ac904421", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology"], "question": "Phân loại suy gan cấp nào là phù hợp?", "options": ["Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 tuần từ khi khởi phát", "Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 – 28 tuần từ khi khởi phát", "Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 tuần từ khi khởi phát", "Gần tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 – 26 tuần từ khi khởi phát"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cf658229ad81445492ee0edac0e32b7c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Các yếu tố cần điều chỉnh trước khi dùng thuốc lợi tiểu cho BN báng bụng?", "options": ["HC gan phổi, suy thận, bệnh não gan, hạ Natri máu", "XHTH, suy thận, hạ Natri máu, tăng Kali máu", "Bệnh thận mạn, XHTH, bệnh não gan, tăng Kali máu", "Suy thượng thận, suy gan cấp, hạ Kali máu, hạ Natri máu"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ea1626ab18f24954af3591ac7c8dd7e9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Virus gây viêm gan cấp", "options": ["HAV, HBV, HDV", "HCV, trichomonas", "HCV, HBC, herpes", "HAV, herpes, HBV"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4927ac7238f541e8903f022189ad1439", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Gastroenterology"], "question": "Hội chứng não gan độ II", "options": ["Rối loạn nhận thức, buồn ngủ, rối loạn hành vi", "Hôn mê, không đáp ứng với kích thích", "Thay đổi hành vi kèm thay đổi nhẹ về mức dộ ý thức", "Rối loạn định hướng, nói không mạch lạc, ngủ gà"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1516eeb4fcb440448929f3fd485b99ba", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Biện pháp điều trị báng bụng dai dẳng :", "options": ["Nên ngưng lợi tiểu, chỉ dùng khi bài tiết Na qua thận khi có lợi tiểu >30mmol/ngày", "Nên ngưng lợi tiểu, chỉ dùng khi bài tiết Na qua thận khi có lợi tiểu >60mmol/ngày", "Nên ngưng lợi tiểu, chỉ dùng khi bài tiết Na qua thận khi có lợi tiểu >40mmol/ngày", "Nên ngưng lợi tiểu, chỉ dùng khi bài tiết Na qua thận khi có lợi tiểu >50mmol/ngày"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3013f9147c0141d79eb484d22c66d034", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "TIPS không được điều trị ở bệnh nhân xơ gan trong trường hợp :", "options": ["XHTH", "Tất cả đúng", "Bệnh gan tiến triển", "Nhiễm trùng năng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f891530b2d0e4054b995c131a3ae481f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Biến chứng sau thắt giãn tĩnh mạch thực quản qua nội soi có thể gặp:", "options": ["Đau ngực, nuốt đau, buồn nôn và nôn, chảy máu (nôn ra máu hoặc đại tiện phân đen), nhiễm trùng tại nơi thắt.", "Viêm loét dạ dày", "Tất cả đúng", "Xuất huyết tiêu hóa tái phát"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "403135a5cd164fce9ce6de267e8ca28a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Sự thoái hóa Hb xảy ra ở:", "options": ["Lách, gan và ruột", "Lách và gan", "Lách", "Lách, gan ruột và phổi"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b06b6217643d4ae9b67a7ec3aded9936", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Sự tạo bilirubin liên hợp:", "options": ["Thực hiện ở gan và ruột nhờ enzym glucuronidase", "Thực hiện ở gan nhờ enzym glucuronyl transferase", "Thực hiện ở lách nhờ enzym glucuronyl transferase", "Thực hiện ở gan nhờ enzym glucuronidase"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8a9bdebcfa7f471ab01c7dbb67bd98e3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong hội chứng vàng da, bệnh nào có bilirubin trực tiếp tăng cao, nước tiểu có nhiều sắc tố mật, muối mật:", "options": ["Rối loạn huyết sắc tố", "Tắc mật", "Sốt rét", "Viêm gan virus"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "599eefd49a184f80b8a370fe21db1de6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Trong vàng da do truyền nhầm nhóm máu, bilirubin toàn phần máu tăng, có muối mật trong nước tiểu", "Trong tắc mật, bilirubin tự do tăng trong máu và urobilinogen tăng trong nước tiểu", "Khi bilirubin tự do trong máu tăng, chúng sẽ được đào thải ra nước tiểu", "Trong viêm gan virus, bilirubin toàn phần tăng trong máu, nước tiểu có sắc tố mật, có thể có muối mật"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4909df6f0ff64840a38e8de8d5e10dce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Bản chất sắc tố mật trong nước tiểu là gì?", "options": ["Biliverdin", "Bilirubin tự do", "Bilirubin liên hợp", "Bilirubin"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6aa07f31a2324675a680a86c9c65d01e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Bilirubin tự do: 1. Được tạo thành ra ở lách 2. Tạo thành ở gan và lách 3. Tạo ra nhờ phản ứng oxy hóa của biliverdin 4. Tạo ra nhờ phản ứng khử của biliverdin 5. Độc, không tan trong nước. Tìm tập hợp đúng:", "options": ["3, 4, 2005", "2, 3, 2004", "1, 2, 2003", "1, 4, 2005"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "de40668f1ea24d1083e63926435851de", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Hematology", "Neurology", "Gastroenterology"], "question": "Tăng birirubin tự do: 1. Làm nước tiểu có muối mật, sắc tố mật 2. Làm nước tiểu có muối mật 3. Gặp trong vàng da do tan máu (trước gan) 4. Có thể gây nhiễm độc não bộ 5. Tổ chức mỡ cũng có màu vàng. Chọn tập hợp đúng:", "options": ["2, 3, 2004", "1, 2, 2003", "3, 4, 2005", "2,3, 2005"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ebc900a646584ccfa8a4d21c3914eb4c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong suy gan, bệnh nhân có thể phù do:", "options": ["Giảm P keo gây ảnh hưởng đến quá trình đào thải muối, nước ở ống thận.", "Giảm P keo, rối loạn chuyển hóa glucid.", "Giảm P keo, tăng aceton máu.", "Giảm P keo, giảm khả năng chuyển hóa hormon steroid."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "89a80f29832345619c2fcf836284ba8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tình trạng mất nước, mất muối gặp trong:", "options": ["Tiểu đường, cao huyết áp, Bilan nước (-).", "Tiêu chảy, nôn nhiều, chọc hút dịch làm Bilan nước (+)", "Tiểu đường, cao huyết áp, Bilan nước (+).", "Tiêu chảy, nôn nhiều, chọc hút dịch làm Bilan nước (-)"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f9c66bf06fa54cc18e953ef8537b56fb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Nước tiểu có màu xanh và sẫm thường gặp trong:", "options": ["Các bệnh lý do tắc mật", "Các tình trạng tan máu", "Đái máu hoặc Hb", "Các bệnh viêm gan"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8eb0dcbe380d4b8294e9a3fe8859f934", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Loại enzym nào sau đây hoạt động tối ưu ở pH acid:", "options": ["Pepsin dịch vị", "Amylase nước bọt và tụy", "Trypsin tụy", "Chymotrypsin tụy"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8502a023d7b8494999d8b5c037df16ed", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Amylase là enzym thủy phân tinh bột được tiết bởi:", "options": ["Tuyến nước bọt, dịch tụy", "Tuyến nước bọt, ruột non", "Tuyến nước bọt, dịch vị", "Tuyến nước bọt, dịch vị và dịch tụy"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f574523dbdc44e8bbbad5d6449621454", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Loại enzym nào sau đây hoạt động tối ưu ở pH trung tính?", "options": ["Amylase nước bọt", "Pepsin dịch vị", "Typsin dịch tụy", "Chymotrysin dịch tụy"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "18ac48ccd63b4d51b987e7b9af4e13de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nhóm enzym nào sau đây thủy phân tinh bột và các loại disacarid?", "options": ["Maltase, lactase, sacarase", "Amylase, maltase, lactase, lipase", "Amylase, pepsin, trypsin, chymotrypsin", "Amylase, maltase, pepsin, trypsin"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cb5d191be84042be8a1133dec206a633", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Pepsin là một peptidase thuộc loại nào?", "options": ["Endopeptidase", "Carbocylpeptidase", "Aminopeptidase", "Exopeptidase"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "67fdf25856ba4cc6b76f07827461e283", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["pH thích hợp của pepsin =7", "pH thích hợp của trypsin=1,5", "pH thích hợp của amylase nước bọt =7", "pH thích hợp của chymotrypsin = 6"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a2eda079ec0743989b5bbad2ff23be22", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Thoái hóa glucose theo con đường hexosemonophosphat (HMP) xảy ra mạnh ở các tổ chức như:", "options": ["Mô mỡ, tế bào niêm mạc ruột non, gan", "Tế bào ống thận, tổ chức gan, tim", "Mô cơ, tổ chức thần kinh, thận", "Mô cơ, tế bào ống thận, gan"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ec847f93a3294d65bc25943261c11762", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Mục đích quan trọng nhất của glycogenlysis ở gan là:", "options": ["Cung cấp glucose tự do cho máu, từ đó phân phối tổ chức.", "Cung cấp ATP cho tổ chức gan hoạt động", "Cung cấp glucose tự do, là nguyên liệu cần thiết cho sự hoạt động của gan", "Cung cấp glucose, là tiền nguyên liệu cần thiết tổng hợp acid glucuronic tham gia vào quá trình khử độc tại gan"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "163f37e62f894b948a9ba2b3daa3b148", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Tham gia vào quá trình tiêu hóa lipid là vai trò của:", "options": ["Lipase, amylase, pepsin", "Lipase, pepsin, trypsin", "Acid mật, muối mật, lipase", "Lipase, trypsin, chymotrypsin"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "02003f93e19b4d399f89a9b9574d1930", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Enzym quan trọng nhất thủy phân thức ăn lipid ở ruột non là:", "options": ["Lecithinase thủy phân lecithin", "Lipase thủy phân triglycerid", "Cholesterolesterase thủy phân cholesteroleste", "Lipase thủy phân lecithin"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bed48709695e45188ed37e5230bab657", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Số phận của acetylCoA có nguồn gốc từ thoái hóa acid béo có thể là gì? (Chọn câu trả lời đúng nhất)", "options": ["Thoái hóa đến cùng tạo CO2 + H2O, tạo thể cetonic, tổng hợp acid béo, tổng hợp cholesterol và một số chất khác", "Tổng hợp glucid, lipid, acid béo, acid nucleic", "Theo chu trình Krebs hoặc tạo tiền chất của Hb", "Tạo cetonic để gan trực tiếp sử dụng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5d6fffd4889c45dea446dd1df9c30af7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Thoái hóa 1 phân tử acid palmitic thành các mẫu 2 carbon cần bao nhiêu HSCoA?", "options": ["8", "5", "7", "10"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8b1538bf2a384474914d29f64c49d06a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Thoái hóa acid béo bão hòa có số C lẻ khác với số C chẵn ở điểm nào?", "options": ["Có sự tham gia của enzym enoyl hydratase", "Tạo hợp chất trung gian là crotonyl", "Tạo acetylCoA", "Tạo propionylCoA"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c9cc2380f1bf4eb8856fced855672714", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Trong tổng hợp acid béo, Coenzym cung cấp hydro là gì?", "options": ["NADHH+", "NADHH+ và FADH2", "FADH2", "NADPHH+"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4c003e269fd04c548ba4ed72aeaefd84", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nguồn cung cấp NADPHH+ cho tổng hợp acid béo là từ đâu?", "options": ["Con đường hexosemonophosphat", "Con đường đường phân", "Chu trình Krebs", "Phản ứng khử carbocyl oxy hóa isocitrat"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9506d68b1397453ba9a35b9f5cc5a9cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Chất nào sau đây là chất trung gian quan trọng trong quá trình tổng hợp triglycerid và phospholipid?", "options": ["Glycerophosphat", "Glycerol", "Diglycerid", "Acid phosphatidic"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "54e97cd9e55044e092c7da2d3f2d5e81", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Adenosin-methionin tham gia vào quá trình tổng hợp chất nào?", "options": ["Cephalin", "Sphingomelin", "Phosphatidylserin", "Lecithin"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9a55f4bb93ca42c4b938cff1a33a288f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Chất nào sau đây không liên quan đến sản phẩm chuyển hóa của cholesterol?", "options": ["Hormon vỏ thượng thận", "Sắc tố mật", "Vitamin D", "Muối mật, acid mật"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0d317fd6de0249c2a44dddd41a04f908", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Những coenzym nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp acid béo:", "options": ["NAD, NADHH+", "NADP, NADPHH+", "Glutathion dạng khử và dạng oxy hóa", "FAD, FADH2"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e4aa38e0cf5245579a84bc9aece0d43c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Những coenzym nào sau đây tham gia vào quá trình oxy hóa acid béo bão hòa theo trình tự các phản ứng:", "options": ["NAD, FAD", "FAD, NADP", "FAD, NAD", "NADP, FAD"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e3d5fd5ad1dc46cda18069c0cb95454c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Sản phẩm thủy phân của lecithin gồm:", "options": ["3RCOOH, glycrophosphat, cholin", "2RCOOH, glycerol, cholin", "2RCOOH, glycerophosphat, cholamin", "2RCOOH, glycerophosphat, cholin"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ce3f2736990345baaae34e5a7e5dd64e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Về tổng hợp triglycerid. Hãy chọn câu đúng:", "options": ["Có enzym glycerophosphatase tham gia", "Có enzym diglycerid acyl transferase tham gia", "Không thông qua hợp chất trung gian là acid phosphatidic trong quá trình tổng hợp", "Nguyên liệu tổng hợp là glycerol và các acid béo tự do"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "91ac8c98a5d041b6a2ed9daab671ab02", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Aceto acetylCoA được tạo thành từ:", "options": ["AcetylCoA + butirylCoA loại HSCoA", "AcetylCoA + acid acetic", "2.AcetylCoA", "2.AcetylCoA loại HSCoA"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "07937883fd084d5e8d8fff6a5f5cf6c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Ngoài bào tương không có khả năng tổng hợp acid béo mạch carbon dài", "Nguyên liệu của tổng hợp acid béo trong ty thể được chuyển từ ngoài bào tương vào, đa phần chúng là sản phẩm thoái hóa của glucid", "Tổng hợp acid béo trong ty thể là sự ngưng tụ dần với malonylCoA", "Tổng hợp acid béo ngoài tương bào không cần sự tham gia của phức hợp acid béo syntetase"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "524a7e3df22a407a93da233db3162a65", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Một chất vận chuyển trung gian có ở màng ty thể ở quán trình thoái hóa β -oxy hóa:", "options": ["Carnitin", "AcetylCoA", "AcylCoA", "Acylcarnitin"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e63bb8e9d2994871bec8bdace047f7e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Trong quá trình thoái hóa β-oxy hóa, hoạt hóa acid béo→AcylCoA(bào tương) cần mấy ATP:", "options": ["2 ATP", "4 ATP", "1 ATP", "3 ATP"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c7775533df2b4f73be8a459952e385e4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Enzym xúc tác quá trình vận chuyển acylCoA từ bào tương vào trong ty thể là gì?", "options": ["Acylcartinin transferase", "Acylcarnitin transferase", "Cartinin transferase", "Carnitin Transferase"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cb4326c6ac0e4bf5b7279c3c802f5b0b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Sự thoái hóa acid béo bão hòa có số carbon lẻ, sản phẩm cuối sẽ là gì?", "options": ["AcylCoA", "AcetylCoA", "PronylCoA", "PropionylCoA"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b3139ba7994b4995b8571f0fe47497b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "AcetylCoA có nguồn gốc của hoái hóa acid béo, có thể chuyển hóa theo mấy con đường?", "options": ["2", "3", "4", "1"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b0e48ac276a74892ab682f015636fb47", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Trong trường hợp rối loạn chuyển hóa, các chất cetonic tăng cao trong máu và xuất hiện nước tiểu làm nước tiểu có?", "options": ["Protein", "Albumin niệu tăng", "Sắc tố mật dương tính", "Hồng cầu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b302fd4029c842b3905e9f188d9d1d44", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Ngoài bào tương và ty thể, acid béo còn có thể tổng hợp ở đâu?", "options": ["Dexsosome", "Microsom", "Lysosome", "Cả 3 đều sai"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8ca4bada015f4be5b7e59820be0d7af7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Tổng hợp acid béo ngoài bào tương có sự tham gia của phức hợp multienzym mà chất hoạt hóa là?", "options": ["NAD", "ATP", "PDA", "ACP"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "23779a51e431493e80cc6c74fb3f1a4b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn tổ hợp đúng. 1. Tổng hợp acid béo ngoài bào tương chỉ tổng hợp được những aicd béo mạch ngắn. 2. Nguyên liệu tổng hợp acid béo ngoài bào tương là acetylCoA có nguồn gốc tại chỗ 3. Tổng hợp acid béo trong ty thể chất hoạt hóa là HSCoA, không cần có sự tham gia của phức hợp acid béo syntetase 4. Ngoài bào tương phải tạo malonylCoA", "options": ["1,3,4", "1,2,4", "2,3,4", "1,2,3"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4581eb9f835b49f1a34b9da92f3b4858", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Hàm lượng NH3 máu tăng gặp trong các nguyên nhân nào sau đây?", "options": ["Suy gan", "Suy thận giai đoạn cuối", "Suy thận", "Suy gan giai đoạn cuối"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b68f8cb09f284ff78e5aceb41bdb588e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology"], "question": "Trong suy gan giai đoạn cuối, bệnh nhân có thể bị hôn mê, hơi thở có mùi hôi, tình trạng này là do:", "options": ["Tăng amoniac máu", "Tăng ure máu", "Tăng creatinin máu", "Hạ glucose máu"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3db362f3ea58443983de15925188e633", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Trong chu trình ure, acid aspartic đóng vai trò là chất:", "options": ["Trung gian vận chuyển nhóm carbocyl", "Trung gian vận chuyển nhóm metyl", "Trung gian vận chuyển năng lượng", "Trung gian vận chuyển nhóm amin"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "71555b0f0aef4c0892baf949a1ca5936", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Nhóm enzym nào sau đây thuộc endopeptidase?", "options": ["Pepsin, chymotrypsin, trypsin", "Pepsin, chymotrypsin, dipeptidase", "Aminopeptidase, pepsin, trypsin", "Carboxy peptidase, pepsin, chymotrypsin"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8494df8a891743c8a323431cac8ea8e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "GPT xúc tác phản ứng nào sau đây?", "options": ["Alanin + α-cetoglutarat ↔ Oxaloacetat + Glutamat", "Alanin + α-cetoglutarat ↔ Pyruvat + Glutamat", "Glutamat + Phenylpyruvat ↔ Oxaloacetat + Phenylalanin", "Alanin + Oxaloacetat ↔ Pyruvat + Aspartat"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f70e6712794f4680b93ef0b5c7ed14b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Trong cơ thể, acid glutamic được tổng hợp bằng cách:", "options": ["Amin hóa acid α-cetoglutaric nhờ enzym amino oxydase", "Amin hóa acid α-cetoglutaric nhờ enzym glutamat dehydogenase", "Khử amin của glutamin", "Thủy phân glutamin nhờ glutaminase"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a46d37cd7b9f4a09afb610ecc9e75e77", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Chọn câu đúng:\n1. Quá trình thủy phân protein ngoại sinh là quá trình tiêu hóa protein thức ăn xảy ra ở gan\n2. Hệ thống enzym tiêu hóa protid có ở dịch vị dạ dày, dịch ruột và dịch tụy\n3. Có 2 loại peptidase: Endopeptidase, Exopeptidase\n4. Sự tiêu hóa thức ăn protid bắt đầu được thực hiện ở dạ dày và chủ yếu ở ruột non.\n5. Trypsin, Chymotrypsin thuộc nhóm exopeptidase", "options": ["1,3,5", "1,2,3", "3,4,5", "2,3,4"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ec4ab44c145d4003a54889f78627ef48", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Carbocylpeptidase thuộc nhóm nào?", "options": ["Cả 3 đều sai", "Exopeptidase", "Hydroganase", "Endopeptidase"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e773be9513f64ed5b8d76003bac76221", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Aminopeptidase thuộc nhóm nào?", "options": ["Cả 3 đều sai", "Exopeptidase", "Hydroganase", "Endopeptidase"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dfbde54e8cff48c5b0b703e80dae9b6b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Nhóm Endopeptidase gồm:", "options": ["Carbocylpeptidase và Trypsin", "Aminopeptidase và Carbocylpeptidase", "Chymotrypsin và Aminopeptidase", "Trypsin và Chymotrypsin"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2eebb62d5d184e48b5d6abe66a0671a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Tiền enzym nào được hoạt hóa thành pepsin (thuộc endopeptidase) ngay trong dạ dày?", "options": ["Trypsin", "Chymotrypsin", "Pepsinogen", "Aminopeptidase"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b7df2780dcfa47e18892fa6d2a51866a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Nói về chu trình ure.\n1. Hai giai đoạn đầu diễn ra ở ty thể, ba giai đoạn sau diễn ra ở bào tương.\n2. Thủy phân Arginin nhờ enzym Arginosuccinase.\n3. Citrulin sau khi được tổng hợp thoát khỏi ty thể ra bào tương và tiếp tục tham gia các phản ứng tiếp theo\n4. Sự tổng hợp ure của gan được coi là chức năng khử độc nội sinh\n5. Tạo Arginosuccinat nhờ enzym Arginosuccinase", "options": ["1,3,4", "1,2,3", "2,3,4", "3,4,5"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e45279cf4ea648aca34cc07165b1ffab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Chu trình ure liên quan với chu trình Krebs thông qua 2 sản phẩm là", "options": ["Cả 3 đáp án trên", "Acid oxaloacetic và acid fumaric", "Acid oxaloacetic và acid cetoglutaric", "Acid cetoglutaric và fumarat"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c672d72d34c7467ebb6a84cd20935de8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Chất nào sau đây thuộc loại polysacarid tạp?", "options": ["Cellulose", "Heparin", "Dextran", "Amylopectin"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c82a532866924e168355507ca57b50fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nhóm chất nào sau đây có cấu trúc gồm các gốc αD-glucose liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glucosid và α-1,6- glucosid", "options": ["Amylopeptin, glycogen, dextrin", "Amylopeptin, cellulose, dextrin", "Amylose, glycogen, dextran", "Cellulose, glycogen, tinh bột"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "78d501b6c3cd4f6db3e1d7326862bb25", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Đường nào sau đây thuộc polysaccarid thuần, trong cấu trúc chỉ gồm các glucose?", "options": ["Glycogen, maltose, fructose", "Tinh bột, glycogen, dextran", "Maltose, saccarose, lactose", "Tinh bột, glycogen, hyaluronic"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1a9d97469f07461cb74af89f4f79d73d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nhóm nào sau đây gồm những pentose", "options": ["Fructose, maltose, ribose", "Ribose, deoxyribose, xylulose", "Sacarose, ribose, deoxyribose", "Fructose, ribose, deoxyribose"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "295651e3e6a7402c833383cc9ffdfa38", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Các dạng glucid cơ bản trong cơ thể?", "options": ["Dự trữ, vận chuyển, tham gia cấu tạo chất", "Vận chuyển, điều hòa, tham gia cấu tạo chất", "Vận chuyển, chuyển đổi, dự trữ", "Dự trữ, điều hòa, vận chuyển"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5fd1e29e4fd348fa825f6bd40994ddd3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nhóm cơ chất nào sau đây có thể được sử dụng để tổng hợp glucose?", "options": ["Lactat, acid palmitic, acid stearic", "Glycin, glycertol, mannose", "Acetyl CoA, glycerol, frutose", "Acid palmitic, acid aspartic, glycerol"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7a43c59fa9bd42a9b10fa51f4ea58d27", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Đường nào sau đây tham gia cấu tạo acid nucleic?", "options": ["Ribose và deoxyribose", "Ribose và fructose", "Glucose và fructose", "Glucose và deoxyribose"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "19ad78fa29714495958cc9d16fa2cf7d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nhóm đường nào sau đây được hấp thu qua niêm mạc ruột non?", "options": ["Frutose, glucose, lactose", "Fructose, glucose, galactose", "Maltose, glucose, galactose", "Maltose, saccarose, lactose"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "702e474d5dcc466e8a96a5717e5d92e1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nhóm đường nào sau đây thuộc monosaccarid?", "options": ["Glucose, maltose, lactose", "Glucose, fructose, lactose", "Glucose, maltose, galactose", "Glucose, fructose, galactose"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d6033813e4b34a7bb56a7d2231bc383d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": ": Nhóm đường nào sau đây thuộc disaccarid?", "options": ["Maltose, saccarose, glucose", "Fructose, maltose, lactose", "Saccarose, lactose, maltose", "Glucose, fructose, lactose"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5b490f4b807d404a9dd2cea7455d7849", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Monosaccarid gặp nhiều nhất trong cơ thể?", "options": ["Triose", "Pentose", "Hexose", "Erythose"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e90cb3b67fff43aeb8197f03823d8c4b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chylomicron?", "options": ["Là lipoprotein có kích thước lớn nhất, được tạo ra từ ruột, chứa hàm lượng triglycerid thấp", "Là lipoprotein có kích thước lớn nhất, được tạo từ ruột, chưa hàm lượng triglycerid cao.", "Là lipoprotein có kích thước nhỏ nhất, do gan tổng hợp, chứa hàm lượng triglycerid cao", "Là lipoprotein có kích thước lớn nhất, do gan tổng hợp, chứa hàm lượng triglycerid thấp"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "743f0b822a9248f5b1e009c5c2716302", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Lipoprotein nào sau đây do tế bào niêm mạc ruột non tổng hợp?", "options": ["VLDL", "Chylomicron", "LDL", "HDL"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d7427afea60d4d8bb3933d15dd8b41cc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Trong dân gian khi hóc xương thường nuốt thêm miếng cơm, miếng rau để dị vật xuống dạ dày đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "36922ba02ec04dc088f01cc58b49e284", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Otolaryngology"], "question": "Trào ngược dạ dày-thực quản không phải là nguyên nhân thuận lợi gây viêm họng mạn tính?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3cef68cbfb8745a4a06d606a809d5d30", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Radiology", "Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu nào sau đây không có ý nghĩa chẩn đoán dị vật thực quản trên phim thực quản cổ nghiêng:", "options": ["Cột sống cổ thẳng, mất chiều cong sinh lý", "Có hình ảnh áp xe vùng trước cột sống sau khí quản", "Sưng nề phần mềm vùng trước thanh - khí quản", "Khoảng cách giữa thanh - khí quản và cột sống dày gấp 2 lần trở lên"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ebff49f89da641e9b45b8071a7533d6c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Khi bị mất dấu hiệu chạm cột sống (lọc cọc thanh quản cột sống) tức là thực quản vùng cổ bình thường đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3b6bfbf86778494c84614c685232ffc4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Dị vật nhỏ sắc nhọn như xương cá hay gặp trong thực quản hơn vùng miệng đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "80b20b6ac1074e75a23f92a8ad939c25", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Trong dân gian, khi bị hóc xương, việc nuốt thêm miếng cơm hoặc rau để đẩy dị vật xuống dạ dày có đúng không?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fa3f6ba3ba984389bfe8c9b76e15fb74", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Trào ngược dạ dày-thực quản không phải là nguyên nhân thuận lợi gây viêm họng mạn tính", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dab2be59befe42a88cc9775c81d9a7e4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm sinh lý không điển hình ở trẻ non tháng là:", "options": ["Nồng độ Prothrombin trong máu thấp.", "Vàng da sau sinh thường nặng và kéo dài hơn so với trẻ đủ tháng.", "Độ acid trong dạ dày cao.", "Lớp mỡ dới da kém phát triển nên dễ bị mất nhiệt."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6a66198148894c21884bfa382382f923", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery", "Gastroenterology"], "question": "U nang buồng trứng phải có thể nhầm với:", "options": ["Abcess ruột thừa", "Lách to độ 4", "Bàng quang ứ nước", "Tử cung đôi"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee6beca3fa1b45b1a094313b7e860b88", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Labferment là loại men tiêu hóa có nhiều ở ruột:", "options": ["Sai.", "Sai.", "Đúng.", "Đúng."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5ff6190365fb4c37a307ed71c3684ae6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Lactase là enzyme được sản xuất chủ yếu bởi tụy:", "options": ["Sai.", "Đúng.", "Sai.", "Đúng."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "806e229941c74dc7af9b9a048c733878", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán nhiễm HP ở trẻ viêm loét dạ dày tá tràng là gì?", "options": ["XN có Hp trong phân", "Clotest và PCR", "*Sinh thiết mô học và Clotest", "Test Hp hơi thở dương tính"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3b1b00679bc149d7b05e81f8304b2176", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Nguyên nhân XHTH trên thường gặp nhất ở trẻ sơ sinh là gì?", "options": ["*Thiếu Vitamin K", "Viêm thực quản", "HC Mallory Wess", "VLDDTT"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "75bf83ad4a964523b4aee7d354800278", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Nguyên nhân XHTH dưới thường gặp nhất ở trẻ dưới 3 tháng tuổi là gì?", "options": ["Viêm túi thừa mackel", "Trĩ", "Polyp đại trực tràng", "*Lồng ruột"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "207ebd77d07846acb0ea2a329d4a7d56", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "XHTH do dãn vỡ tĩnh mạch thực quản có có các biểu hiện nào sau", "options": ["Thường đau bụng từng cơn và đi cầu phân đen", "*Thường theo gan lách to và tuần hoàn bang hệ", "Thường xuất huyết nhẹ", "Thường nôn máu đỏ thẫm, máu cục, đi cầu phân đen"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ce1dc36bf8d74bb79544383343f5d592", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Bé trai 2 tháng tuổi vào viện vì nôn ói và đau bụng, bé đau bụng dữ dội, từng cơn khoảng 5 phút và tiêu phân nhầy máu mũi, không sốt, chẩn đoán phù hợp nhất là gì?", "options": ["Lỵ trực khuẩn", "*Lồng ruột", "Lỵ amip", "Scholein Henoch"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d1ff36c442f04045a1da7a72ed7bfb3b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Gastroenterology"], "question": "Đau 1/4 hạ sườn phải trong tiền sản giật là do:", "options": ["Viêm túi mật", "Căng dãn bao gan", "Nhồi máu gan", "Vỡ gan"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c9add96645384108b1e33a988551451e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Endocrinology"], "question": "Nhóm vitamin nào sau đây không có tác dụng kích thích sinh tinh:", "options": ["Vitamin C.", "Vitamin B.", "Vitamin A", "Vitamin E."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3623e7bb5c9040a0b915a61e7fe60949", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Phân loại suy gan cấp nào là phù hợp", "options": ["Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 - 28 tuần từ khi khởi phát", "Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 tuần từ khi khởi phát", "Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 tuần từ khi khởi phát", "Gần tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 - 26 tuần từ khi khởi phát"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e95d2ec2338747a19880da0376466e58", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chẩn đoán và điều trị viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát: chọn câu đúng", "options": ["Đánh giá điều trị sau 72 giờ: gọi là thất bại nếu triệu – chứng lâm sàng không giảm hoặc nặng hơn", "Chờ kết quả kháng sinh đồ và lựa chọn kháng sinh điều trị", "Tránh điều trị kháng sinh theo kinh nghiệm để phòng đề kháng thuốc", "Chọc dịch báng xét nghiệm trước khi điều trị kháng sinh ở tất cả các bệnh nhân nghi ngờ viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "971f23cda14c4bcea797ba9ceac26e1e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Hội chứng PPCD: post-paracentesis circulatory dysfunction biểu hiện", "options": ["Suy thận", "Xuất huyết tiêu hóa", "Tăng natri máu", "Tăng kali máu"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c79a93a3206347278afd9ac34316b4ad", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Các yếu tố cần điều chỉnh trước khi dùng thuốc lợi tiểu cho bệnh nhân báng bụng", "options": ["Hội chứng gan phổi, suy thận, bệnh não gan, hạ natri máu", "Suy thượng thận, Suy gan cấp, hạ kali máu, hạ Natri máu", "Xuất huyết tiêu hóa, Suy thận, hạ Natri máu, tăng kali máu", "Bệnh thận mạn, xuất huyết tiêu hóa, bệnh não gan, Tăng kali máu"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cc6c550293b34ab98933123769d85da7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Các yếu tố cần điều chỉnh trước khi dùng thuốc lợi tiểu cho BN báng bụng", "options": ["Suy thượng thận, suy gan cấp, hạ Kali máu, hạ Natri máu", "XHTH, suy thận, hạ Natri máu, tăng Kali máu", "HC gan phổi, suy thận, bệnh não gan, hạ Natri máu", "Bệnh thận mạn, XHTH, bệnh não gan, tăng Kali máu"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6757e84491f74e91bb3052cebd94f850", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Phân loại suy gan cấp nào là phù hợp?", "options": ["Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 tuần từ khi khởi phát", "Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 – 28 tuần từ khi khởi phát", "Gần tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 – 26 tuần từ khi khởi phát", "Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 tuần từ khi khởi phát"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bb15daae44f24123b20357d958efdf76", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Các yếu tố nào cần điều chỉnh trước khi dùng thuốc lợi tiểu cho bệnh nhân xơ gan báng bụng?", "options": ["Suy thượng thận, suy gan cấp, hạ Kali máu, hạ Natri máu", "HC gan phổi, suy thận, bệnh não gan, hạ Natri máu", "XHTH, suy thận, hạ Natri máu, tăng Kali máu", "Bệnh thận mạn, XHTH, bệnh não gan, tăng Kali máu"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a7a1162621ca402bae35075dd24ff5b5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Virus nào gây viêm gan cấp?", "options": ["HCV, trichomonas", "HAV, herpes, HBV", "HCV, HBC, herpes", "HAV, HBV, HDV"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f252f0fe4bf14d62bf1b832351d7df2c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology"], "question": "Hội chứng não gan độ II có biểu hiện gì?", "options": ["Thay đổi hành vi kèm thay đổi nhẹ về mức dộ ý thức", "Rối loạn định hướng, nói không mạch lạc, ngủ gà", "Hôn mê, không đáp ứng với kích thích", "Rối loạn nhận thức, buồn ngủ, rối loạn hành vi"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4f64d163454148f08e0564f1823293dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân xuất huyết tiêu hoá trên thường gặp nhất ở trẻ nhũ nhi là gì?", "options": ["Viêm loét dạ dày tá tràng", "Hội chứng Mallory - Weiss", "Dị dạng mạch máu", "Giãn vỡ tĩnh mạch thực quản"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c2fb2ceb34c6440583d02bde74a977ef", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chỉ định tiệt trừ Hp ở bệnh nhân VLDDTT có nhiễm Hp là gì?", "options": ["Tất cả trường hợp nghi nhiễm Hp", "Viêm teo dạ dày chuyển sản suột", "Viêm sung huyết hang vị dạ dày", "Viêm nốt, viêm ướt phù nề, sung huyết dạ dày mức độ trung bình, nặng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f357d54564704c779ef85d30e63e13cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Xuất huyết tiêu hoá dưới do lồng ruột có biểu hiện nào sau đây?", "options": ["Thường gặp ở trẻ <6 tháng tuổi", "Tiêu phân nhầy máu mũi", "Triệu chứng xuất hiện âm thầm, dai dẳng", "Khó phát hiện khối lồng bằng siêu âm"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c7d4e5036f7c40d08ac63179089f76a6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bé gái 6 tuổi vào viện vì đi cầu ra máu tươi nhiều lần, không kèm đau bụng, không sốt, phân mềm, đi ra máu tươi cuối bãi. Chẩn đoán sơ bộ phù hợp nhất là gì?", "options": ["Nứt hậu môn", "Lồng ruột", "Polyp trực tràng", "Lỵ amip"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "65a7b3f7d67f4388b73aa4a889c32aa0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhi nam, 6 tuổi, vào viện vì nôn ói và đau bụng. Bệnh 3 ngày với triệu chứng đau bụng từng cơn, buồn nôn, ngày nay cháu đau bụng nhiều, nôn 2 lần nên xin nhập viện. Vào viện: tỉnh, môi hồng, mạch rõ, chi ấm, nôn ra thức ăn lẫn máu đỏ tươi, van đau bụng vùng thượng vị, bụng mềm, ấn đau thượng vị và hạ sườn trái, chưa đi cầu, cơ quan khác chưa phát hiện bệnh lý. Tiền căn: thường xuyên đau bụng sau ăn hơn 3 tháng nay, thỉnh thoảng đi cầu phân đen lỏng. Chẩn đoán phù hợp nhất ở bệnh nhi này là?", "options": ["XHTH trên nghi do HC Malory Wess", "XHTH trên nghi do VLDDTT", "XHTH trên nghi do SXH Dengue", "XHTH trên nghi do vỡ giãn tĩnh mạch thực quản"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "660dbcf0b9a3498c97c325518418fbd2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán nhiễm HP ở trẻ viêm loét dạ dày tá tràng là gì?", "options": ["Clotest và PCR", "XN có Hp trong phân", "Sinh thiết mô học và Clotest", "Test Hp hơi thở dương tính"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "49f3635d1ab241a1917027da7ebe537c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Chỉ định tiệt trừ Hp ở bệnh nhân VLDDTT có nhiễm Hp là gì?", "options": ["Tự bịa", "Sung huyết hang vị", "Viêm teo dạ dày chuyển sản ruột", "Tự bịa"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8babf67e76c948809a27d42641c49a85", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Nguyên nhân XHTH trên thường gặp nhất ở trẻ sơ sinh là gì?", "options": ["D. HC Mallory Wess", "B. Viêm thực quản", "Thiếu Vitamin K", "C. VLDDTT"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4bde7714664240ff9af25ad2ba503521", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Nguyên nhân XHTH dưới thường gặp nhất ở trẻ dưới 3 tháng tuổi là gì?", "options": ["Lồng ruột", "Trĩ", "Polyp đại trực tràng", "Viêm túi thừa mackel"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "752419d0fc8f41c5bc043aa5a3426caf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Hematology"], "question": "XHTH do dãn vỡ tĩnh mạch thực quản có có các biểu hiện nào sau", "options": ["Thường xuất huyết nhẹ", "Thường đau bụng từng cơn và đi cầu phân đen", "Thường theo gan lách to và tuần hoàn bang hệ", "Thường nôn máu đỏ thẫm, máu cục, đi cầu phân đen"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fdd40a2adaee444a888721960f2e0ca8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bé trai 2 tháng tuổi vào viện vì nôn ói và đau bụng, bé đau bụng dữ dội, từng cơn khoảng 5 phút và tiêu phân nhầy máu mũi, không sốt, chẩn đoán phù hợp nhất là gì?", "options": ["C. Lỵ amip", "D. Scholein Henoch", "Lồng ruột", "B. Lỵ trực khuẩn"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "53d3e44cb869413a9b7ff6a0e0287582", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Số lượng nước bọt tiết ra từ các tuyến nước bọt mỗi ngày là:", "options": ["0,2 – 0,5 lít", "0,5 – 1,5 lít", "0,5 - 1 lít", "2 – 3 lít"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2c6ada972b754bc79a38b528c0fb393f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Các chức năng của tuyến nước bọt là", "options": ["Các chức năng của tuyến nước bọt bao gồm A, B và C", "Bài tiết", "Tiêu hóa", "Bảo vệ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0825ce281a0d4efaa4b8569803f2c7ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Gastroenterology"], "question": "Dây thần kinh nào chi phối bài tiết tuyến nước bọt mang tai", "options": ["Dây thần kinh thiệt hầu (IX)", "Dây thần kinh hạ thiệt (XII)", "Dây thần kinh tam thoa (V)", "Dây thần kinh mặt (VII)"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ef1d8ee1ad9f452ba218aa287f9fa429", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Gastroenterology"], "question": "Dây thần kinh nào chi phối bài tiết tuyến nước bọt dưới hàm và dưới lưỡi", "options": ["Dây thần kinh hạ thiệt (XII)", "Dây thần kinh mặt (VII)", "Dây thần kinh lưỡi, nhánh bên của dây thần kinh hàm dưới (V3)", "Dây thần kinh thiệt hầu (IX)"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f11cc78f68da4b1695cd1a3e701697ea", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Bệnh nhân nữ 53 tuổi vào viện khám vì đau thượng vị, có ợ hơi, ăn khó tiêu, sau khi khám được chỉ định nội soi và sinh thiết dạ dày làm mô bệnh học, kết quả cho thấy tuyến dạ dày được thay bởi tuyến của ruột kèm các ổ cấu trúc tuyến ít nhiều thay đổi, nhân tế bào hơi to nhỏ không đều, chất nhiễm sắc hơi thô, kiềm tính vừa, còn cực tính. Tổn thương này phù hợp nhất với loại nào?", "options": ["Dị sản tuyến dạ dày", "Loạn sản, quá sản tuyến dạ dày", "Quá sản, dị sản ruột dạ dày", "Loạn sản, dị sản ruột dạ dày"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2ad93b6b33ac4dbab9b5ad97e79f301f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Một bệnh nhân vào nội soi thực quản dạ dày, sau khi được sinh thiết thực quản ở 1/3 dưới làm mô bệnh học, kết quả cho thấy biểu mô thực quản được phủ biểu mô hình trụ, các tuyến tế bào hình trụ, nhân nhỏ tròn đều, chất nhiễm sắc mịn, tạo hình ống tuyến. Kết luận nào sau đây là đúng nhất?", "options": ["Teo biểu mô thực quản", "Loạn sản biểu mô thực quản", "Phì đại biểu mô thực quản", "Dị sản biểu mô thực quản"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e0b5e37b0aa94915aec7f27ad402142e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Hai loại ung thư gan nguyên phát thường gặp ở người lớn:", "options": ["Ung thư biểu mô tế bào gan và ung thư biểu mô đường mật trong gan", "Ung thư nguyên bào gan và u lymphô ác tính", "Ung thư nguyên bào gan và biểu mô ống mật", "Ung thư biểu mô tế bào gan (HCC) và ung thư nguyên bào gan"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "67f3df0f76b749f3864dac21e5359f19", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư gan, cấu trúc tuyến ống thường gặp trong:", "options": ["Ung thư tế bào gan", "U nguyên bào gan", "Ung thư biểu mô ống mật trong gan", "Ung thư không biệt hóa"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b15b7302132440bdbfd33eb0e485090c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt nếu không được tầm soát, phát hiện sớm sẽ tiến triển âm thầm và có thể bệnh chỉ được phát hiện, xác định khi tế bào u đã lan rộng hay di căn đến mô và cơ quan kế cận. Các mô và Cơ quan kế cận thường gặp trong ung thư tuyến tiền liệt thường gặp nhất gì?", "options": ["Xâm nhập mô tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, cột sống cùng cụt", "Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, trực tràng, cột sống cùng cụt", "Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, trực tràng, bàng quang", "Xâm nhập mô của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, bàng quang"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ec82c1f524db48e3b72f5b425112a002", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology", "Oncology"], "question": "Trên hình ảnh mô bệnh học từ mảnh sinh thiết dạ dày của một bệnh nhân có hình ảnh quá sản các tế bào không điển hình, bào tương rộng, chứa chất nhầy, nhân bị lệch về một phía, các tế bào này xâm lấn mô đệm xung quanh. Kết quả phù hợp nhất với tổn thương này là gì?", "options": ["Ung thư biểu mô dạ dày típ tế bào nhẫn", "Ung thư biểu mô dạ dày típ vảy", "Ung thư biểu mô dạ dày típ kém biệt hóa", "Ung thư biểu mô dạ dày típ tuyến nhầy"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cd64e632a6eb4b1abc9c67f58e5210b6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Một bệnh nhân nữ 60 tuổi có triệu chứng đau bụng vùng thượng vị kèm nôn, sụt cân nên vào viện khám. Bệnh nhân được phẫu thuật và có kết quả giải phẫu bệnh là ung thư biểu mô dạ dày típ tế bào nhẫn, tế bào u xâm lấn đến lớp Cơ chính thức, di căn 5 hạch vùng. Theo phân loại TNM, bệnh nhân thuộc I bao nhiêu?", "options": ["T2", "T1", "T4", "T3"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "59df0633be6e4683ba7dd6bdf17c8028", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Vị trí thường gặp nhất của ung thư dạ dày là vùng nào?", "options": ["Bờ Công nhỏ", "Tâm vị", "Hang - môn vị", "Bờ Cong lớn"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d4b386d7d86040ab8c74e691e3fc3226", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Yếu tố thuận lợi nào thường gây bệnh ung thư biểu mô tế bào gan?", "options": ["Viêm gan virus B hoặc C, Aflatoxin B1, Xơ gan", "Viêm gan virus B hoặc C, Aflatoxin B1, tắc mật", "Viêm gan virus B hoặc D, Aflatoxin B1, tắc mật", "Viêm gan virus B hoặc E, Aflatoxin B1, xơ gan"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "54bce661ae5a491892727b75f910f816", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Theo tổ chức Y tế thế giới, vi khuẩn HP được xếp vào nhóm nào trong các nguy cơ gây ung thư dạ dày nào?", "options": ["Nhóm 2", "Nhóm 1", "Nhóm 4", "Nhóm 3"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "463d7e6011b64b36b2255cb0c0856fe3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Một bệnh nhân nữ 60 tuổi có triệu chứng đau bụng vùng thượng vị kèm nôn, sụt cân nên vào viện khám. Bệnh nhân được phẫu thuật và có kết quả giải phẫu bệnh là ung thư biểu mô dạ dày típ tế bào nhẫn, tế bào u xâm lấn đến lớp Cơ chính thức. Theo phân loại TNM, bệnh nhân thuộc T bao nhiêu?", "options": ["T1", "T3", "T4", "T2"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "812ce7110b8744658a922e720395befb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Bệnh nhân nữ 53 tuổi vào viện khám vì đau thượng vị, có ợ hơi, ăn khó tiêu, sau khi khám được chỉ định nội soi và sinh thiết dạ dày làm mô bệnh học, kết quả cho thấy tuyến dạ dày được thay bởi tuyến của ruột kèm các ổ cấu trúc tuyển ít nhiều thay đổi, nhân tế bào hơi to nhỏ không đều, chất nhiễm sắc hơi thô, kiềm tính vừa, còn cực tính. Tổn thương này phù hợp nhất với loại nào?", "options": ["Loạn sản, quá sản tuyển dạ dày", "Loạn sản, dị sản tuyển dạ dày", "Quá sản, dị sản tuyến dạ dày", "Di sản tuyển dạ dày"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4f6cdedd3d7d4d8f8cdd0991e7aad697", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Một bệnh nhân vào nội soi thực quản dạ dày, sau khi được sinh thiết thực quản ở 1/3 dưới làm mô bệnh học, kết quả cho thấy biểu mô thực quản được phủ biểu mô hình trụ, các tuyến tế bào hình trụ, nhân nhỏ tròn đều, chất nhiễm sắc mịn, tạo hình ống tuyển. Kết luận nào sau đây là đúng nhất?", "options": ["Phì đại biểu mô thực quản", "Teo biểu mô thực quản", "Loạn sản biểu mô thực quản", "Dị sản biểu mô thực quản"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5b09855d43114b9da6f037000ab36694", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Một bệnh nhân vào nội soi thực quản dạ dày, sau khi được sinh thiết thực quản ở 1/3 dưới làm mô bệnh học, kết quả cho thấy biểu mô thực quản được phủ bởi biểu mô hình trụ, các tuyến tế bào hình trụ, nhân nhỏ tròn đều, chất nhiễm sắc mịn, tạo hình ống tuyến. Kết luận nào sau đây là đúng nhất?", "options": ["Teo biểu mô thực quản", "Phì đại biểu mô thực quản", "Dị sản biểu mô thực quản", "Loạn sản biểu mô thực quản"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "484f0b949baf44fe862ff21fd4a5a472", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Bệnh nhân nữ 53 tuổi vào viện khám vì đau thượng vị, có ợ hơi, ăn khó tiêu, sau khi khám được chỉ định nội soi và sinh thiết dạ dày làm mô bệnh học, kết quả cho thấy tuyến dạ dày được thay bởi tuyến của ruột kèm các ổ cấu trúc tuyến ít nhiều thay đổi, nhân tế bào hơi to nhỏ không đều, chất nhiếm sắc hơi thôi, kiềm tính vừa, còn cực tính. Tổn thương này phù hợp nhất với loại nào?", "options": ["Loạn sản, quá sản tuyến dạ dày", "Dị sản tuyến dạ dày", "Loạn sản, dị sản tuyến dạ dày", "Quá sản, dị sản tuyến dạ dày"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e0de351c05494a50a7da876d179ed320", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Một bệnh nhân nữ 60 tuổi có triệu chứng đau bụng vùng thượng vị kèm nôn, sụt cân nên vào viện khám. Bệnh nhân được phẫu thuật và có kết quả giải phẫu bệnh là ung thư biểu mô dạ dày type tế bào nhẫn, tế bào u xâm lấn đến lớp cơ chính thức. Theo phân loại TNM, bệnh nhân thuộc loại T bao nhiêu ?", "options": ["T3", "T1", "T2", "T4"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "19330a830771417d970c42bf72e096ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Theo tổ chức Y tế thế giới, vi khuẩn HP được xếp vào nhóm nào trong các nguy cơ gây ung thư dạ dày?", "options": ["Nhóm 3", "Nhóm 4", "Nhóm 1", "Nhóm 2"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "35d8db1af55a4635a2d22a8958ce6b30", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Vị trí thường gặp của ung thư dạ dày là vùng nào?", "options": ["Bờ cong nhỏ", "Hang – môn vị", "Bờ cong lớn", "Tâm vị"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "20c745c701cd4ca9a3b132f7cfa7744d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Một bệnh nhân nam 65 tuổi có tiền sử viêm loét dạ dày mạn tính, hiện có các dấu hiệu nghi ngờ ung thư dạ dày nên vào viện khám. Phương pháp chẩn đoán chính xác nhất ung thư dạ dày là gì?", "options": ["Nội soi dạ dày", "Chụp cắt lớp vi tính", "Mô bệnh học mảnh sinh thiết", "Dựa trên triệu chứng lâm sàng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3e88726168e346af9a83045cac35a7ec", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Trên hình ảnh mô bệnh học từ mảnh sinh thiết dạ dày của một bệnh nhân có hình ảnh quá sản các tế bào không điển hình, bào tương rộng, chứa chất nhầy, nhân lệch về một phía, các tế bào này xâm lấn mô đệm xung quanh. Kết quả phù hợp nhất với tổn thương này là gì?", "options": ["Ung thư biểu mô dạ dày típ tế bào nhẫn", "Ung thư biểu mô dạ dày típ vảy", "Ung thư biểu mô dạ dày tóp kém biệt hóa", "Ung thư biểu mô dạ dày típ tuyến nhầy"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cec732fd104c4fcaa53694b7aa55b2fb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Một bệnh nhân nữ 60 tuổi có triệu chứng đau bụng vùng thượng vị kèm nôn, sụt cân nên vào viện khám. Bệnh nhân được phẫu thuật có có kết quả giải phẫu bệnh là ung thư biểu mô dạ dày típ tế bào nhẫn, tế bào u xâm lấn đến lớp cơ chính thức, di căn 5 hạch vùng. Theo phân loại TNM, bệnh nhân thuộc T bao nhiêu?", "options": ["T2", "T1", "T3", "T4"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "76336bc395b34caf82851e45590e68b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt nếu không được tầm soát, phát hiện sớm sẽ tiến triển âm thầm và có thể bệnh chỉ được phát hiện, xác định khi tế bào u đã lan rộng hay di căn đến mô và cơ quan kế cận. Các mô và cơ quan kế cận thường gặp trong ung thư tuyến tiền liệt thường gặp nhất là gì?", "options": ["Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, bàng quang", "Xâm nhập mô tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, cột sống cùng cụt", "Xâm nhập mô của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, bàng quang", "Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, trực tràng, cột sống cùng cụt."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0cb7b5516a4843d9a4050461f485a161", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Pathology"], "question": "Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt về vi thể có thể gặp tăng sản một hay nhiều hơn một các loại tế bào của tuyến tiền liệt. Chẩn đoán giải phẫu bệnh của bệnh tăng sản lành tính tuyến tiền liệt thường dựa vào yếu tố nào sau đây là phù hợp nhất?", "options": ["Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt, típ tuyến xơ vì là típ thường gặp nhất", "Tùy theo thành phần nào chiếm ưu thế mà gọi tên", "Chủ yếu là thường gặp là tăng sản mô xơ và mô cơ xơ hóa", "Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt, típ xơ vì có tên gọi khác là u xơ tiền liệt"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2ac277719ad84ec28a4efa9db1599c57", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Hai loại ung thư gan nguyên phát thường gặp ở người lớn:", "options": ["Ung thư biểu mô tế bào gan và ung thư biểu mô đường mật trong gan", "Ung thư biểu mô tế bào gan (HCC) và ung thư nguyên bào gan", "Ung thư nguyên bào gan và biểu mô ống mật", "Ung thư nguyên bào gan và u lympho ác tính"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fa3c9e02d6094c8cbdaaa61351ec098d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "U Krukenberg là một loại u đặc biệt của buồng trứng, thường là u thứ phát, do di căn của một ung thư từ nơi khác đến. Ung thư nguyên phát thường là ung thư tế bào nhẫn của cơ quan nào di căn đến buồng trứng hay gặp nhất?", "options": ["Ung thư vú", "Ung thư dạ dày", "Ung thư cổ tử cung", "Ung thư nội mạc tử cung"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b02b7d50f3ca4f779752344305287503", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Thiếu máu thiếu sắt không gặp trong trường hợp nào sau đây:", "options": ["Nhiễm giun móc.", "Tan máu bẩm sinh.", "Loét dạ dày tá tràng.", "Thiếu HCl."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d0957aa7dc3c468581e0e8214f94e152", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Thiếu máu thiếu sắt không gặp trong trường hợp nào sau đây:", "options": ["Loét dạ dày tá tràng", "Nhiễm giun móc.", "Thiếu HCl.", "Tan máu bẩm sinh."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8dec824c51f640e28c4a1a8edbe2a8af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Một số mầm bệnh truyền nhiễm lây đường tiêu hoá là:", "options": ["Bạch hầu, ho gà, uốn ván", "Tả, lỵ, R..lla", "Bại liệt, … …, sởi", "Tả, lỵ, thương hàn"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bd9793b42fc942359898792a96385c4f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đối với các bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa thì nguồn truyền nhiễm nguy hiểm là:", "options": ["Người bệnh mạn tính", "Người bệnh ở thời kì khởi phát", "Người bệnh ở giai đoạn lui bệnh", "Người ở giai đoạn viêm nhiễm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "15ac1541ec074058a7b576ed9f8c290c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Người mắc bệnh thương hàn, vi khuẩn được thải ra ngoài qua:", "options": ["Phân", "Dịch tiết", "Nước tiểu", "Chất nôn"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fbff7518763c4dc494e278f2ccd6c4ea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Yếu tố trung gian truyền nhiễm của bệnh tả là", "options": ["Nước", "Không khí", "Muỗi", "Ve"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3c0e923e32a24d2592846df72b5a1f04", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa là bệnh:", "options": ["Giun móc", "Giun xoắn", "Giun chỉ", "Giun"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "29fc5bffb300429db00b17be6c543899", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa là bệnh:", "options": ["Viêm gan C", "Viêm gan B", "Sởi", "Bại liệt"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5ec2aa42bc4644f3aedf930464a08ba5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa là bệnh:", "options": ["Bại liệt", "Viêm gan C", "Uốn ván", "Dại"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0894f1f32a754c2a8bd31f18d0ca1e5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa là bệnh:", "options": ["Bạch hầu", "Lao", "Lỵ", "Viêm não Nhật Bản"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4ac0dcbfb19c43bc89876f5dc9246acc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Nguồn truyền nhiễm của các bệnh lỵ, tả, thương hàn là:", "options": ["Thực phẩm ô nhiễm", "Ruồi mang vsv gây bệnh", "Nguồn nước nhiễm vi sinh vật", "Người mắc bệnh"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e374258af8944126a0bf2ba712f7d0de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Những người có thể mắc bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa là:", "options": ["NGười suy giảm miễn dịch", "Người già", "Người chưa có miễn dịch với bệnh", "Trẻ em"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f2a0d39801a24048ad28e2dc22a4b114", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Nguồn truyền nhiễm của bệnh thương hàn là:", "options": ["Thức ăn, nước uống bị ô nhiễm", "Động vật mắc bệnh", "Ruồi nhiễm VK thương hàn", "Người mang trùng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fcf18e5e7b3d4a24b526a0476769f825", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đối với bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa thì nguồn lây nguy hiểm nhất là:", "options": ["Người mang mầm bệnh không triệu chứng", "Người bệnh ở giai đoạn ủ bệnh", "… khởi phát", "… lui bênh"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ccd7078127234ca6a2a4b8c9e0aff309", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đường lây truyền của bệnh giun chỉ là đường", "options": ["Da và niêm mạc", "Máu", "Tiêu hóa", "Hô hấp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fc21596d216b4a27a7a8f8d15a24dfca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Căn cứ vào bệnh truyền nhiễm, có thể chia các bệnh truyền nhiễm qua đường tiêu hóa thành các phân nhóm gồm các bệnh lây truyền từ:", "options": ["Động vật sang động vật và từ người sang động vật", "Động vật sang động vật và từ người sang người", "Người sang động vật và từ động vật sang người", "Người sang người và từ động vật sang người"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b19d78aef0ca404cb3045f8a466273fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa là bệnh:", "options": ["Viêm gan C", "Sỏi", "Viêm gan B", "Bại liệt"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a4510a98a3e3425392b83733e0b9e9ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Viết tắt: “ranitidine/150mg/bd/PO/300mg” trong biểu đồ thuốc có nghĩa là cho bệnh nhân 150mg rani..", "options": ["Hai lần một ngày bằng đường uống, tối đa 300 mg", "Khi cần thiết bằng đường uống. Tối đa 300mg", "Cứ 8 giờ một ngày, bằng đường uống, tối thiểu 300mg", "Ba lần một ngày, bằng đường uống, tối đa 300mg."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7fdd54426282477180d2225ca1112328", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nội soi dạ dày là một xét nghiệm tốt để nhìn thấy các bất thường ở ruột trên.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a3fd22a1e1f04e829760107f29123850", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Sau khi nội soi dạ dày, mọi người bị đau họng nhẹ trong khoảng một ngày sau đó.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1981de05af744b83bb2846a995eaa77b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Nhồi máu đỏ xảy ra ở:", "options": ["Tim", "Lách", "Thận", "Ruột"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2c3106a28d1b4a47bf8b1e94bc8855a4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tiến triển của ổ loét cấp tính nếu được điều trị tốt là gì?", "options": ["Tạo thành sẹo", "Ổ loét mạn tính", "Khỏi hoàn toàn", "Ổ loét xơ chai"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "188f739490a44cb4aed0452dbe153f1d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tiến triển của ổ loét mạn tính nếu được điều trị tốt là gì?", "options": ["Tạo thành sẹo", "Ổ loét sâu thành ổ loét nông", "Ổ loét xơ chai", "Khỏi hoàn toàn"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1bc306661d91406795be5fbdf104e376", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Loét dạ dày cấp tính có phản ứng viêm nào là chủ yếu?", "options": ["Phản ứng rỉ, phản ứng tăng sinh, phản ứng hư biến", "Phản ứng tăng sinh, phản ứng hư biến", "Phản ứng rỉ, phản ứng hư biến", "Phản ứng rỉ, phản ứng tăng sinh"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "86e19e00d3aa497b8778951ef77f06d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Loét dạ dày cấp tính ăn sâu đến lớp nào?", "options": ["Cơ trơn", "Hạ niêm mạc", "Niêm mạc", "Thanh mạc"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eb0270ade20e4212996b95fe1af9db31", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong loét dạ dày, tỷ lệ mắc giữa nam và nữ là bao nhiêu?", "options": ["Nữ gấp đôi nam", "Nữ gấp 4 lần nam", "Nam bằng nữ", "Nam gấp đôi nữ"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8254c7bdef334050896dd47b4d40a417", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Đáy ổ loét dạ dày cấp tính có mấy lớp?", "options": ["2 lớp: hoại tử tơ huyết và mô hạt", "1 lớp hợi tử tơ huyết", "4 lớp: hoại tử tơ huyết, phù tơ huyết, mô hạt và mô xơ", "3 lớp: hoại tử tơ huyết, mô hạt và mô xơ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "af467d7ba3924deb82446774cd67f66e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Đáy ổ loét dạ dày mạn tính có mấy lớp?", "options": ["1 lớp hợi tử tơ huyết", "3 lớp: hoại tử tơ huyết, mô hạt và mô xơ", "4 lớp: hoại tử tơ huyết, phù tơ huyết, mô hạt và mô xơ", "2 lớp: hoại tử tơ huyết và mô hạt"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e3c54d429c3c467d8f634145bab9eca6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đáy ổ loét trong loét dạ dày cấp chứa thành phần nào sau đây?", "options": ["Chất hoại tử", "Dịch vị lẫn thức ăn", "Chất nhầy lẫn máu", "Cục máu đông"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "97be05350f1d412bbc420cae90488628", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Cơ chế chính hình thành tổn thương loét dạ dày là gì?", "options": ["Yếu tố bảo vệ giảm, yếu tố tấn công giảm", "Yếu tố bảo vệ giảm, yếu tố tấn công tăng", "Yếu tố tấn công tăng", "Yếu tố bảo vệ giảm"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a943afdb0f5f4f52b2b9c0a0726e18d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Bờ ổ loét dạ dày mạn tính có các đặc điểm, trừ:", "options": ["Mô kẽ xâm nhiễm nhiều bạch cầu đa nhân", "Thành mạch máu lớp hạ niêm mạc dày lên, có thể thấy nghẽn mạch", "Lớp cơ bị kéo lên theo hướng ổ loét do quá trình xơ hóa", "Biểu mô phủ bị tổn thương thích nghi"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "446ec1f573f14d24b340476cce530a88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Loét dạ dày cấp tính có các đặc điểm, trừ", "options": ["Tế bào biểu mô phủ và tuyến tăng chế tiết, nhưng không có tổn thương teo đét, tăng sản hoặc dị sản.", "Đáy ổ loét có 4 lớp", "Ổ loét có thể gặp ở bất cứ vị trí nào của dạ dày", "Các ổ loét thường nhỏ (đường kính dưới 1cm)"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "503f874706fd4783bb9d647bbd3426f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm của loét dạ dày cấp:", "options": ["Vùng rìa và đáy ổ loét xơ cứng.", "Ăn qua lớp niêm mạc vào lớp cơ.", "Niêm mạc quanh ổ loét phù nề, xung huyết", "Các nếp niêm mạch xung quanh quy tụ về phía ổ loét."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d2aea2add8d34e9f9a5944db4e1c8046", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Loét dạ dày mạn tính là một tổn thương:", "options": ["Mất niêm mạc qua cơ niêm tới lớp sâu hơn", "Mất lớp biểu mô tuyến", "Mất lớp biểu mô phủ bề mặt", "Mất mô đệm trên cơ niêm"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fcd8f5964137401b945398b5ea9d70b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Đáy ổ loét dạ dày mạn tính gồm các lớp, trừ", "options": ["Lớp hoại tử, phù dạng tơ huyết", "Lớp mô hạt", "Lớp xơ hóa", "Lớp chấy nhày lẫn máu đông"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a510f23125a0445ea0c887d0358dfed8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Ổ loét dạ dày mạn tính tiến triển theo thời gian có mấy loại?", "options": ["Hai loại: Ổ loét mới, ổ loét cũ", "Một loại: Ổ loét mới", "Bốn loại: Ổ loét mới, ổ loét cũ, ổ loét xơ chai, ổ loét thủng", "Ba loại: Ổ loét mới, ổ loét cũ, ổ loét xơ chai"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7b2c15c2175b482b9d7408504ecdec54", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Lớp hoại tử tơ huyết của đáy ổ loét dạ dày mạn tính có các thành phần sau, ngoại trừ:", "options": ["Máu đông", "Mảnh vụn tế bào", "Bạch cầu thoái hóa", "Sợi tơ huyết"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cc0e278f622b441d9778ce9608b65e81", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Các tổn thương cơ bản trong xơ gan?", "options": ["Tăng sinh xơ lan tỏa, hoại tử tế bào gan, quá sản tế bào gan", "Tăng sinh xơ lan tỏa, thoái hóa hốc, ổ tái tạo tế bào gan", "Tăng sinh xơ lan tỏa, thoái hóa mỡ tế bào gan, ổ tái tạo tế bào gan", "Tăng sinh xơ lan tỏa, tổn thương tế bào gan, ổ tái tạo tế bào gan"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9229a5c8ad08488486a44dd975cf52f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tổn thương tế bào gan trong xơ gan gồm?", "options": ["Hoại tử tế bào gan, teo đét tế bào gan", "Hoại tử tế bào gan, thoái hóa tế bào gan", "Thoái hóa tế bào gan, teo đét tế bào gan", "Thoái hóa tế bào gan, tái tạo tế bào gan"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c945e3de7c6847bfb59851c2e9693e12", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Các tổn thương ở khoảng cửa trong xơ gan teo gồm:", "options": ["Tăng sinh ống mật, tăng sinh mạch máu, ổ tái tạo tế bào gan và xâm nhiễm viêm", "Tăng sinh ống mật, tăng sinh mạch máu, tăng sinh xơ và sung huyết", "Tăng sinh ống mật, tăng sinh mạch máu, xâm nhiễm các tế bào viêm đơn nhân và sung huyết", "Tăng sinh ống mật, tăng sinh mạch máu, tăng sinh xơ và xâm nhiễm viêm"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5eb96f327c6148bba02b2cf51350a403", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tiểu thùy gan giả là:", "options": ["Tiểu thùy gan không có tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy", "Là một phần tiểu thùy gan bị chia cắt bởi vách xơ và không có tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy", "Các phần tiểu thùy gan bao quanh khoảng cửa", "Tiểu thùy gan bị chia cắt bởi mô xơ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3b6bdfd54ffa4d57a0358770343e2cb9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Ổ tái tạo tế bào gan cấu tạo bởi:", "options": ["Các tế bào gan non có nhân lớn, bào tương rộng, ái toan", "Các tế bào gan bị thoái hóa hạt, thoái hóa rỗ và thoái hóa mỡ", "Các tế bào gan bị teo đét, nhân nhỏ, bào tương ít", "Các tế bào gan bị hoại tử"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "724c3720f2bd49b5ab7fb5cb39bc91bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Các hạt đầu đinh trong xơ gan teo có đặc điểm:", "options": ["Các hạt đầu đinh nhỏ, tương đối đều nhau", "Không có các hạt đầu đinh", "Các hạt đầu đinh to, tương đối đều nhau", "Các hạt đầu đinh lớn nhỏ không đều nhau"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6e97acd330d84d9a86ae226a49e805de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Các hạt đầu đinh trong xơ gan sau hoại tử có đặc điểm:", "options": ["Các hạt đầu đinh nhỏ, tương đối đều nhau", "Không có các hạt đầu đinh", "Các hạt đầu đinh lớn nhỏ không đều nhau", "Các hạt đầu đinh to, tương đối đều nhau"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "41e94de3b70f4206815d651c3c242c89", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Đại thể trong xơ gan mật có đặc điểm:", "options": ["Không có các hạt đầu đinh", "Các hạt đầu đinh to, tương đối đều nhau", "Các hạt đầu đinh lớn nhỏ không đều nhau", "Các hạt đầu đinh nhỏ, tương đối đều nhau"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1e07c0e600784c8b9677e6afaf1258b4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Xơ gan có các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ:", "options": ["Ngộ độc thuốc cấp tính", "Nghiện rượu", "Nhiễm virus viêm gan B, C", "Nhiễm độc"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "24b8ac386aa74b088ebf165f1cbf35db", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Xơ gan có các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ", "options": ["Suy tim", "Rối loạn chuyển hóa", "Viêm đường mật", "Rối loạn dinh dưỡng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a2948ad07cea4b959fa30e31680290b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Xơ gan có các tổn thương cơ bản sau đây, ngoại trừ", "options": ["Tái tạo tế bào gan", "Xâm nhiễm viêm ở khoảng cửa", "Tổn thương tế bào gan", "Tăng sinh tổ chức liên kết"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "351fd116fcbd47a8ab49538277509c9d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Dựa theo đặc điểm đại thể kích thước hạt đầu đanh có thể chia thành mấy loại xơ gan:", "options": ["2 loại", "không chia loại", "4 loại", "3 loại"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c1583ade9c934a3bac98af89283ff0cc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "“Các ống mật và các vi quản mật giãn rộng, thành dày lên và ứ đầy mật, các tế bào gan cũng bị ứ mật biểu hiện bằng những hạt màu vàng hoặc xanh nằm trong bào tương tế bào gan”, là đặc điểm vi thể của loại xơ gan nào:", "options": ["Xơ gan khoảng cửa", "Xơ gan mật", "Xơ gan tim", "Xơ gan sau hoại tử"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8b6404c17bcb4a4eb2f6b475bb29162b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "“Gan nhỏ lại có khi chỉ bằng một nửa hoặc bằng 1/3 gan bình thường, mật độ cứng, mặt ngoài nổi lên những hạt đầu đanh lớn, nhỏ, mặt cắt màu vàng nâu vàcó những cục to nhỏ không đều nhau”, đặc điểm này là của:", "options": ["Xơ gan sau hoại tử", "Xơ gan mật", "Xơ gan tim", "Xơ gan teo"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "21d2fec26c2d4ecda860dd34fd25892d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Trong xơ gan teo, tổn thương tế bào gan chủ yếu là:", "options": ["Thoái hóa nước", "Thoái hóa mỡ", "Thoái hóa hạt", "Hoại tử tế bào gan"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "39bb0cf53080409486dca31f4e47de3c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm nào sau là của xơ gan sau hoại tử, ngoại trừ:", "options": ["Số lượng tiểu thùy gan giả ít hơn trong xơ gan teo", "Các ổ tái tạo lớn nhỏ làm xuất hiện các hạt đầu đanh to, nhỏ không đều", "Gan thường to hơn gan bình thường", "Các tế bào gan bị thoái hóa hạt, thoái hóa mỡ và thoái hóa nước"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "17088aab6eee402da7c91eee9da73db8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Trong các loại xơ gan nào sau đây không có hạt đầu đanh:", "options": ["Xơ gan mật", "Xơ gan tim", "Xơ gan khoảng cửa", "Xơ gan sau hoại tử"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "352a606020e1417e9828990a6682c49f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân xơ gan gặp nhiều nhất:", "options": ["Các bệnh rối loạn chuyển hoá,", "Nhiễm vi rút viêm gan C", "Do rượu", "Suy tim"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7566157165094cea9d85ec36c024999b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Các đặc điểm mô bệnh học của xơ gan teo, ngoại trừ:", "options": ["Gan nhỏ, bề mặt gan có những hạt đầu đinh nhỏ tương đối đều nhau.", "Các ổ tế bào gan tái tạo tương đối đều nhau", "Các dải xơ chia cắt các tiểu thuỳ gan thành các tiểu thuỳ gan giả", "Các tế bào gan bị hoại tử nhiều"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1fbeb51570254a92b1c064e3877efe23", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tên gọi khác của xơ gan Laennec là gì?", "options": ["Xơ gan tim", "Xơ gan vòng", "Xơ gan lưỡng cực", "Xơ gan sau hoại tử"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5eb65cdc462d4ba2a887af32f62e16fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tên gọi khác của xơ gan vòng là gì?", "options": ["Xơ gan lưỡng cực", "Xơ gan tim", "Xơ gan teo", "Xơ gan sau hoại tử"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f1a56ade21184cc4a5e8985168794926", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Ổ tái tạo tế bào gan nhỏ và khá đều nhau gặp trong:", "options": ["Xơ gan sau hoại tử", "Xơ gan mật", "Xơ gan tim", "Xơ gan vòng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "181f0d33e5914dc78836ed97bf033f66", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Ổ tái tạo tế bào gan kích thước lớn nhỏ không đều nhau gặp nhau:", "options": ["Xơ gan sau hoại tử", "Xơ gan tim", "Xơ gan vòng", "Xơ gan mật"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "805792d9fa30418aa75b982aba21bbb4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "“Tổ chức liên kết xơ từ khoảng và từ bên trong tiểu thuỳ phát triển thành những dải xơ chia cắt các tiểu thuỳ gan thành các tiểu thuỳ gan giả, hiếm khi gặp các tiểu thuỳ gan còn nguyên vẹn cấu trúc” là đặc điểm của:", "options": ["Xơ gan Laennec", "Xơ gan sau hoại tử", "Xơ gan tim", "Xơ gan mật"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8f6c4c8b7a26498685a1eaba3de0a165", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "“Các ống mật và các vi quản mật giãn rộng, thành dầy lên và ứ đầy mật” là đặc điểm của", "options": ["Xơ gan tim", "Xơ gan sau hoại tử", "Xơ gan Laennec", "Xơ gan mật"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "299d2aae9f864b2584e18e941ea70099", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tổn thương nào khởi đầu cho xơ gan:", "options": ["Tổn thương tăng sinh xơ lan tỏa", "Ổ tái tái tạo tế bào gan", "Đảo lộn tuần hoàn trong gan", "Tổn thương tế bào gan"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "366d279f22324bfa9195ff00e523dd28", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư dạ dày về đại thể có các loại sau, ngoại trừ:", "options": ["Thể viêm", "Thể loét", "Thể thâm nhiễm", "Thể sùi"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "54ba5c00cf3746cabc25c23311f9c770", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ổ loét của ung thư dạ dày có đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ", "options": ["Thành ổ loét không thẳng đứng", "Niêm mạc dạ dày bờ ổ loét còn rõ nếp nhăn", "Bờ ổ loét nham nhỏ không tròn đều", "Đáy ổ loét sâu, kèm chảy máu"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "342700fc0edf4143a791c2355a4cb1c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư dạ dày xâm lấn theo kiểu", "options": ["Vết dầu loang", "Gieo hạt", "Chia nhánh", "Nảy chồi"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a1b9ab0fb4d149bfa27dccebfab238f0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư dạ dày di căn theo mấy con đường", "options": ["4", "3", "2", "5"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "025bac36f2fd493f8eeb71d1184931a0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư gan xâm lấn ra mô lành tạo các ổ vệ tinh là hình thức xâm lấn theo kiểu", "options": ["Gieo hạt", "Chia nhánh", "Nảy chồi", "Vết dầu loang"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "365d8d6df86b4fe0a75a65799c3c1f07", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "U nguyên bào gan là", "options": ["U ác tính", "U giáp biên", "U lành tính", "Không xác định"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4a54796036214a6c9ca8f308b84c455a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Cholangiocarcinoma là", "options": ["U máu trong gan", "Ung thư biểu mô đường mật", "Ung thư nguyên bào gan", "Ung thư biểu mô tế bào gan"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a0d3eef01f784cc1b0b1394444001e1a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư gan về đại thể chia làm mấy loại", "options": ["1", "2", "3", "4"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "00273e91bebc4defadc58bf2418c4db1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư gan thường phát triển trên nền tổn thương gan nào trước đó:", "options": ["Viêm gan cấp", "Sung huyết thụ động của gan", "Viêm gan mạn", "Xơ gan"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c7020763bacf46b28086731903bc0ab9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Ung thư gan do virus viêm gan nào sau đây có tỷ lệ cao nhất:", "options": ["Virus viêm gan D", "Virus viêm gan A", "Virus viêm gan B", "Virus viêm gan C"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "36ceea5fe6094e4882a49f9e5b49a21e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Các tế bào ung thư có hình khối sắp xếp thành hình các ống tuyến, có thể có cấu trúc nhú nằm trong mô đệm xơ” là đặc điểm vi thể của:", "options": ["Ung thư biểu mô đường mật", "U máu trong gan", "U nguyên bào gan", "Ung thư biểu mô tế bào gan"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e417d6b1925944139b8841f54177f31d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh đại thể của ung thư dạ dày. Mũi tên xanh chỉ tổn thương gì?", "options": ["Ổ loét dạ dày", "Ung thư dạ dày thể xâm nhiễm", "Ung thư dạ dày thể loét", "Ung thư dạ dày thể polyp"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "254d0296f549443eb68a80558903403e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô tuyến dạ dày. Mũi tên đen chỉ tổn thương gì?", "options": ["Các tế bào viêm", "Chất tiết", "Chất hoại tử", "Các tế bào máu"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a158e11a1025478cac78ec81b2002a5c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô tuyến dạ dày. Mũi tên đen chỉ tổn thương gì?", "options": ["Các tuyến ung thư dạ dày xâm lấn lớp cơ trơn dạ dày", "Các tuyến ung thư dạ dày xâm lấn hạ niêm mạc dạ dày", "Các tuyến ung thư dạ dày xâm lấn thanh mạc dạ dày", "Các tuyến niêm mạc dạ dày bình thường"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ae3090c8ff634d7aa7df6eee8d1936a7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô dạ dày. Mũi tên đen chỉ tổn thương gì?", "options": ["Ung thư biểu mô tế bào nhẫn dạ dày", "Ung thư biểu mô tuyến chế nhày dạ dày", "Ung thư biểu mô tuyến ống dạ dày", "Ung thư biểu mô kém biệt hóa dạ dày"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d848f95395014a1084b355e51e258f94", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của xơ gan. Mũi tên đen chỉ tổn thương gì?", "options": ["Tăng sinh tế bào sợi", "Mạch máu tăng sinh", "Xâm nhiễm viêm mạn tính", "Ống mật tăng sinh"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "534b8a8b19ab4dc896dcc3f20219ec2c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của xơ gan. Mũi tên đen chỉ tổn thương gì?", "options": ["Xâm nhiễm viêm mạn tính", "Mạch máu tăng sinh", "Tăng sinh tế bào sợi", "Ống mật tăng sinh"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "724d7282fa254bde9957e9c35a747b2d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của xơ gan. Mũi tên đen chỉ tổn thương gì?", "options": ["Mạch máu tăng sinh", "Tăng sinh tế bào sợi", "Xâm nhiễm viêm mạn tính", "Ống mật tăng sinh"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f7a3954b82f84787a45bc18ad65b74eb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của xơ gan. Mũi tên đen chỉ tổn thương gì?", "options": ["Tăng sinh tế bào sợi ở khoảng cửa", "Tiểu thùy gan đảo ngược", "Ổ tái tạo tế bào gan", "Xâm nhiễm viêm mạn tính ở khoảng cửa"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "56a9c3f6f333421292a3a468b88c869a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của đáy ổ loét dạ dày mạn tính. Mũi tên đen chỉ tổn thương thuộc lớp nào của đáy ổ loét?", "options": ["Phù tơ huyết", "Mô hạt", "Mô xơ", "Hoại tử tơ huyết"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f47b34d6206041768474f331d9c5ccff", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của đáy ổ loét dạ dày mạn tính. Vòng tròn đen chỉ tổn thương thuộc lớp nào của đáy ổ loét?", "options": ["Phù tơ huyết", "Hoại tử tơ huyết", "Mô xơ", "Mô hạt"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "65ee7b0477f0452e8e520e2584fdc00d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Gastroenterology", "Oncology"], "question": "U Krukenberg là loại u gì?", "options": ["U quái tinh hoàn", "Ung thư dạ dày di căn buồng trứng", "U nang buồng trứng", "U quái buồng trứng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e82f067092d44492a5f9437a58d31535", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Thoái hóa mỡ ở gan có hình ảnh:", "options": ["Gan to, mềm nhợt màu", "Gan to, mềm, màu vàng", "Gan to, cứng, màu nâu", "Gan to, mềm, màu xanh"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bd5131bb37df4b62a092bbc8d902f2ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tế bào biểu mô gan và thận thuộc nhóm tế bào nào trong quá trình sửa chữa và tái tạo:", "options": ["Nhóm tế bào gốc (stem cell)", "Nhóm tế bào ổn định (stable cells)", "Nhóm tế bào dễ rụng (labile cells)", "Nhóm tế bào vĩnh viễn (permanent cells)"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4761ed9f24fe4afa9a3320735614d272", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Loại tế bào nào trong các tế bào sau thường xuất hiện trong tiêu bản viêm ruột thừa cấp tính?", "options": ["Bạch cầu đa nhân ái toan", "Bạch cầu đa nhân trung tính", "Tương bào", "Tế bào bọt"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b3aef6b492f14cdba100780994409bad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Alfatoxin B1 được sinh ra từ nấm mốc Aspergillus flavus có vai trò quan trọng gây ra loại ung thư nào dưới đây?", "options": ["Ung thư tuyến giáp", "Ung thư phổi", "Ung thư gan", "Ung thư vú"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b28f64e623024843ae10e864d3812349", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của các tế bào gan bị thoái hóa mỡ. Chọn ý đúng nhất trong các ý sau về đặc điểm vi thể của tổn thương này:", "options": ["Trong nhân của tế bào có các hốc sáng, hình tròn, đều", "Trong bào tương tế bào có các hốc sáng, ranh giới rõ", "Bào tương tế bào có các hốc sáng, ranh giới không rõ", "Các tế bào to ra, có các hạt lấm tấm màu xanh đậm"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "511e85d8c3ee4cc08ede89422f28a0ae", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của ổ loét dạ dày mạn tính. Lớp được chỉ ra trong hình (mũi tên) là lớp nào?", "options": ["Tổ chức hạt", "Phù dạng tơ huyết", "Tổ chức xơ", "Hoại tử tơ huyết"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "180756a0c06544b6a8a0840cfc0ef82f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của ổ loét dạ dày mạn tính. Lớp được chỉ ra trong hình (mũi tên) là lớp nào?", "options": ["Tổ chức hạt", "Phù dạng tơ huyết", "Tổ chức xơ", "Hoại tử tơ huyết"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "82ed73b7febe492790988cfb7db2c7c5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Mô đệm niêm mạc bờ ổ loét dạ dày cấp tính có các tổn thương nào:?", "options": ["Mạch máu sung huyết, xâm nhiễm các tế bào viêm là bạch cầu ái toan, các tế bào biểu mô tăng chế tiết nhày", "Mạch máu sung huyết, xâm nhiễm các tế bào viêm là bạch cầu ái toan, các tuyến dạ dày tăng sinh", "Mạch máu sung huyết, xâm nhiễm các tế bào viêm là bạch cầu ái toan, các tuyến bị dị sản ruột", "Mạch máu sung huyết, xâm nhiễm các tế bào viêm là bạch cầu ái toan"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7b87eff7453945c0a524ca1caa2cdabe", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Niêm mạc bờ ổ loét dạ dày mạn tính có các tổn thương nào?", "options": ["Các tuyến niêm mạc dạ dày tăng sinh, dị sản ruột", "Các tuyến niêm mạc dạ dày tăng sinh, có nơi bị teo đét, dị sản ruột", "Các tuyến niêm mạc dạ dày tăng sinh, có nơi bị teo đét, loạn sản, dị sản ruột", "Các tuyến niêm mạc dạ dày bị teo đét, loạn sản, dị sản ruột"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "271d2af6b0e04b858fe5b32ac03c6d36", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Số lượng ổ loét dạ dày cấp tính trên bệnh nhân thường là:", "options": ["Nhiều", "2", "1", "3"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4d95a447e79b4e21a6382aef19b415be", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Số lượng ổ loét dạ dày mạn tính trên bệnh nhân thường là:", "options": ["3", "1", "Nhiều", "2"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c3819cfa05ac410c888c175a164724c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Loét dạ dày mạn tính thường gặp ở vị trí nào trong các vị trí dưới đây:", "options": ["Tâm vị", "Phình vị", "Thân vị", "Hang vị"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a4f5920d81774d1b83c9f567a10fbf71", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tăng sinh các tế bào của tổ chức liên kết (tổ chức hạt) ở loét dạ dày để gắn liền vết thương là hiện tượng?", "options": ["U", "Tái tạo", "Sửa chữa", "Tăng sản"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "08825b4e455c4bd6aaf66a2ab37943c6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Hình thành sẹo sau sửa chữa tổn thương loét dạ dày mạn tính có vai trò của tế bào nào?", "options": ["Biểu mô", "Nguyên bào sợi", "Tế bào viêm", "Nội mô"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ce5683b272ed42c7b8f95a7330ea6796", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh vi thể của loét dạ dày cấp và mạn khác nhau chính ở điểm:", "options": ["Mức độ xơ hóa của ổ loét", "Mức độ xâm nhập viêm", "Hình ảnh hoại tử", "Hình ảnh chảy máu"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "18bc21429b034c6b8168b0791fbf2574", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Lớp mô hạt ở đáy ổ loét mạn tính được tạo thành bởi các tế bào, ngoại trừ:", "options": ["Nguyên bào sợi", "Bạch cầu đa nhân trung tính", "Nguyên bào xơ cơ", "Mạch máu tân tạo"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a0f84bb54ff34fbba20dce69803ffc92", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Niêm mạc bờ ổ loét dạ dày mạn tính có các tổn thương, ngoại trừ:", "options": ["Dị sản ruột", "Dị sản vảy", "Tăng sản biểu mô tuyến", "Teo đét biểu mô tuyến"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d85b667c06ee456f9bd435c2d1559a18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Các tế bào biểu mô gan khi bị hoại tử được thay thế bởi một tổ chức mới là ổ tái tạo tế bào gan là hiện tượng?", "options": ["U", "Sửa chữa", "Tái tạo", "Dị sản"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "21644b9bb1db456b8b4b1cff5dd64772", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Khoảng cửa xâm nhiễm nhiều bạch cầu ái toan gặp trong xơ gan:", "options": ["Xơ gan sau hoại tử", "Xơ gan tim", "Xơ gan mật", "Xơ gan teo"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6a6cda4b86014a8ea9e17760f72eace7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm tăng sinh tổ chức liên kết trong xơ gan teo là:", "options": ["Tăng sinh xơ cục bộ phần bị tổn thương", "Tăng sinh xơ từ trung tâm tiểu thùy", "Tăng sinh xơ từ khoảng cửa", "Tăng sinh xơ lan tỏa toàn bộ gan"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "230427a19e87420a88ab607e334183ab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Về đại thể xơ gan thường:", "options": ["Gan teo nhỏ", "To hơn bình thường hoặc teo nhỏ", "Kích thước gan to hơn bình thường", "Kích thước gan ít thay đổi"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "262dd3ee6c7a49c193c5991d5722ec50", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Các hạt đầu đanh trong xơ gan là do:", "options": ["Các tế bào gan hoại tử", "Tổ chức liên kết tăng sinh tạo thành", "Các khoảng cửa bị xâm nhiễm viêm", "Các ổ tái tạo tế bào gan ở sát bề mặt gan"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "20bf83cf2b404bc2a7036f3e7a959542", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tổn thương tế bào gan trong xơ gan là do các nguyên nhân sau, ngoại trừ:", "options": ["Do xâm nhiễm các tế bào viêm", "Chèn ép của mô liên kết xơ tăng sinh", "Các nguyên nhân ban đầu tiếp tục công kích tế bào gan", "Yếu tố miễn dịch"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1226b22123fb4d75a3a22fb0c6052a4d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tổn thương tế bào gan trong xơ gan teo là do:", "options": ["Do vi rút nhân lên trong tế bào gan", "Bị thiếu nuôi dưỡng do sung huyết thụ động ở gan", "Do ứ mật trong tế bào gan", "Bị nhiễm độc và bị thiếu nuôi dưỡng do các dải xơ chia cắt"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d8004ecd160f4a67900f84c00a17b9a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tổn thương tế bào gan trong xơ gan mật là do:", "options": ["Bị thiếu nuôi dưỡng do sung huyết thụ động ở gan", "Bị nhiễm độc và bị thiếu nuôi dưỡng do các dải xơ chia cắt", "Do vi rút nhân lên trong tế bào gan", "Do ứ mật trong tế bào gan"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bb1fb529c7c5443fbad7347e9b970aad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Giai đoạn đầu của xơ gan kích thước gan thay đổi như thế nào?", "options": ["Không thay đổi", "Không rõ sự thay đổi", "Nhỏ lại", "To lên"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6a703b8d3daa4682a3bf2a7dd27452d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Gan thường to lên trong giai đoạn đầu của xơ gan là do:", "options": ["Tăng sinh mạch máu", "Xâm nhiễm lan tràn tế bào viêm ở khoảng cửa", "Tăng sinh các tế bào gan tạo các ổ tái tạo tế bào gan", "Tăng sinh ống mật"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c0ab766fb67540b3973e0bf2c7b78d8e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Trong xơ gan teo, khả năng tái tạo của tế bào gan kém là do:", "options": ["Toàn bộ tế bào gan bị ảnh hưởng bởi rối loạn chuyển hoá", "Đảo lộn tuần hoàn trong gan", "Hoại tử tế bào gan nhiều", "Tình trạng thiếu dinh dưỡng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a6001761021e4d8fb3374862973a0b5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Phần lớn tiểu thùy gan được bảo tồn gặp trong loại xơ gan nào?", "options": ["Xơ gan mật", "Xơ gan tim", "Xơ gan vòng", "Xơ gan sau hoại tử"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d74e35874980465e9025db06054b2cfa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Các đặc điểm ổ tái tạo tế bào gan trong xơ gan teo, ngoại trừ:", "options": ["Được bao quanh bởi mô liên kết xơ", "Các tế bào gan non không sắp xếp thành bè rõ rệt", "Có kích thước nhỏ và khá đều nhau", "Các tế bào gan non có tỷ lệ nhân/bào tương cao"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4777520349c0495ca9ec363c0f81973d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư dạ dày chủ yếu có nguồn gốc từ tế bào nào?", "options": ["Tế bào biểu mô", "Tế bào Clara", "Tế bào cơ trơn", "Tế bào sợi"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "41c15677c3b94e64b8c4b0d671778bac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ổ loét do ung thư dạ dày thường có kích thước:", "options": ["Trên 4 cm", "Trên 2 cm", "Trên 5 cm", "Trên 3 cm"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "52ea73e45e954bf1a0b9f7eddf2c23b3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến dạ dày xâm lấn qua cơ niêm đến lớp hạ niêm mạc là giai đoạn?", "options": ["T1b", "T1a", "T3", "T2"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b9e1f9281c3349588341cd5c9f02337c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến dạ dày xâm lấn đến lớp cơ trơn là giai đoạn?", "options": ["T2", "T1b", "T3", "T1a"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "971ba2f641834918ac8b27d61fd3a194", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến dạ dày xâm lấn mô đệm của lớp niêm mạc là giai đoạn?", "options": ["T3", "T1a", "T2", "T1b"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "56f4234c726f4034ad150e8ec10a5a66", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô dạ dày sớm là thuộc giai đoạn:", "options": ["T3", "T1", "T2", "T4"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "44f51eece52c48f4b7f652bde8e632a2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến dạ dày xâm lấn đến dưới lớp thanh mạc là giai đoạn?", "options": ["T2", "T4", "T3", "T1"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "db2c64072aa44b8aab3c9db7354c4c9a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến dạ dày xâm lấn qua lớp thanh mạc là giai đoạn?", "options": ["T4", "T3", "T1", "T2"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c329d86095c947f899066aa94cc28b79", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Các đặc điểm sau đây thể hiện sự kém biệt hóa của tế bào u trong ung thư biểu mô tuyến dạ dày, ngoại trừ:", "options": ["Các tuyến đứng cách xa nhau", "Các tế bào biểu mô lót lòng tuyến nơi một hàng nơi nhiều hàng tế bào", "Các tế bào biểu mô tuyến mất cực tính và giảm chế tiết", "Các tuyến lớn nhỏ, méo mó, dị hình, trong lòng chứa nhiều chất hoại tử"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3ba79ced24a4432bb8dcb835f94e6021", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư dạ dày nào sau đây có các tế bào u nằm bể nhày", "options": ["Ung thư biểu mô tuyến nhú", "Ung thư biểu mô tế bào nhẫn", "Ung thư biểu mô tuyến nhày", "Ung thư biểu mô tuyến ống"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f460ac4827054e81a70aa11d63184b40", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư dạ dày nào sau đây có các tế bào u không sắp xếp thành cấu trúc tuyến mà đứng rời rạc, mất kết dính", "options": ["Ung thư biểu mô tuyến nhú", "Ung thư biểu mô tế bào nhẫn", "Ung thư biểu mô tuyến ống", "Ung thư biểu mô tuyến nhày"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cb9d50b02a0a467ba34575278f77fd01", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Bề mặt ung thư dạ dày dễ bị xuất huyết và chảy máu vì các lý do sau, ngoại trừ:", "options": ["Các tế bào biểu mô bề mặt bị biến đổi ác tính nên dễ bị tổn thương hoại tử khi tiếp xúc với thức ăn và dịch vị dạ dày", "Bề mặt u có nhều mạch máu do tăng sinh mạch trong ung thư", "Do bề mặt u bị cọ xát với thức ăn khi dạ dày co bóp nhào trộn thức ăn", "Do xâm nhiễm viêm trong khối u"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "86a484c97ead46eebb856e1d185432df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm xâm lấn nào sau đây gặp chủ yếu trong ung thư dạ dày, ngoại trừ:", "options": ["xâm nhập mạch bạch huyết", "xâm nhập mạch máu", "xâm lấn qua cơ niêm", "xâm lấn qua màng đáy"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2492e35864f142fc86519dcc6b8285bd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư gan chủ yếu có nguồn gốc từ", "options": ["Tế bào biểu mô gan", "Tế bào nội mô mạch máu", "Tế bào biểu mô ống mật", "Tế bào sợi"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6c39f822a2eb4311a78f8faa16984eaf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Ung thư gan di căn theo con đường nào là chủ yếu?", "options": ["Đường bạch huyết", "Đường máu", "Đường hố thanh mạc", "Đường ống tự nhiên"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "05b0728e20264ccbb2770228b3192ee3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô (UTBM) tế bào gan có các tế bào u sắp xếp thành bè, thành dải mỗi bè, mỗi dải có 3-4 hàng tế bào gan, bào tương một số tế bào chứa sắc tố mật, được xếp vào", "options": ["UTBM tế bào gan biệt hóa cao", "UTBM tế bào gan không biệt hóa", "UTBM tế bào gan biệt hóa vừa", "UTBM tế bào gan biệt hóa kém"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8e0c7fc25dd94528819ce66983cf9304", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Giữa các bè, các dải tế bào gan trong ung thư biểu mô tế bào gan là:", "options": ["Các mao mạch máu", "Các tế bào sợi", "Các xoang mạch máu", "Các tế bào viêm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "70cd8104e8b941bc8a13a6941d1faf75", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm nào sau đây không biểu hiện cho ung thư biểu mô tế bào gan biệt hóa cao:", "options": ["Giữa các dải, các bè có xoang mạch", "Các tế bào u sắp xếp thành dải, thành bè", "Các tế bào u sắp xếp thành cấu trúc giả tuyến", "Các tế bào u hình đa diện"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e014ac84f56f44978b5ba75691fc6ede", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Oncology", "Gastroenterology"], "question": "U nguyên bào gan gặp ở lứa tuổi nào", "options": ["Trẻ nhỏ", "Thanh thiếu niên", "Trung niên", "Người già"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "63946c1324e044acb0992d6570cf547b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Các tế bào u bị hoại tử nhiều trong ung thư gan là do các nguyên nhân nào sau đây, ngoại trừ", "options": ["Bị tắc mạch do huyết khối", "Do các nguyên nhân gây ung thư", "Bị chèn ép bởi mô xơ", "Các mạch máu phân bố không đồng đều"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "07d5635299204eea987eb73272ec2ac2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Các tế bào gan di căn theo con đường mạch máu là chủ yếu vì:", "options": ["Không có mạch bạch huyết trong ung thư gan", "Các tế bào gan bị hoại tử nhiều", "Các tế bào gan liên kết lỏng lẻo", "Có hệ thống xoang mạch phong phú"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eaec542c585c4f89836d26c47d08b8b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tế bào thận xâm lấn theo kiểu?", "options": ["Vết dầu loang", "Nẩy chồi", "Gieo hạt", "Chia nhánh"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9f8ab1272d8340ba8b52e2e54bd31a80", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology", "Surgery"], "question": "Dưới đây là hình ảnh đại thể của đoạn ruột non bị nhồi máu. Chọn câu trả lời đúng nhất về đặc điểm của nhồi máu trong trường hợp này", "options": ["Đoạn ruột có thể hồi phục", "Ổ nhồi máu có màu hồng", "Là loại nhồi máu trắng", "Là loại nhồi máu đỏ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dda53337121d45669e27e14a02c5badc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Hoại tử mỡ xảy ra do tác động của các enzym phân hủy lipid tác động đến tổ chức mỡ. Trong tình huống sau, chọn tình huống có khả năng cao nhất dẫn đến hoại tử mỡ?", "options": ["Bệnh nhân nam, 50 tuổi, bị nhồi máu cơ tim giờ thứ 5", "Bệnh nhân nữ trẻ tuổi, có ổ tổn thương lao ở phổi", "Bệnh nhân nữ, 56 tuổi, bị đột quỵ nhồi máu não", "Bệnh nhân nam trẻ tuổi, bị chấn thương vùng đầu tụy"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5cd2e7b7119d4ea2924b8f940a86787a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Trong viêm tụy cấp, loại hoại tử nào là đặc trưng nhất?", "options": ["Hoại tử mỡ", "Hoại tử đông", "Hoại tử bã đậu", "Hoại tử ướt"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "51d8a7f595754884b9c401da96d38a14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm nào không gặp trong thoái hóa mỡ ở gan do nghiện rượu", "options": ["Tăng tổng hợp mỡ từ glucoza của rượu", "Tế bào gan ứ đọng mỡ trong bào tương của tế bào", "Tăng tế bào mỡ trong tiểu thùy gan", "Giảm tổng hợp lipoprotein cung cấp cho tế bào"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "56085040331c40f8b27df3c88c0f5288", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Trong tổn thương xơ gan do rượu, loại thoái hoá nào là chính", "options": ["Thoái hoá dạng tơ huyết", "Thoái hoá nước", "Thoái hoá kính", "Thoái hoá mỡ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0056e28c88e84a2b99494edbc4a34593", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Trong viêm túi mật cấp tính phản ứng nào có thể xuất hiện", "options": ["Phản ứng hư biến (tổn thương tế bào)", "Phản ứng tăng sinh (phản ứng của mô)", "Cả ba phản ứng", "Phản ứng rỉ (phản ứng của mạch máu)"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1837d6acfd5845598b76fe0d000db84b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Trong phản ứng hư biến ở tiêu bản viêm ruột thừa cấp có đặc điểm tổn thương tế bào nào:", "options": ["Tế bào tăng sinh", "Tế bào thoái hóa", "Tế bào teo đét", "Tế bào phì đại"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a76e1ea889094285957efdc28a8092c1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Biến chứng của loét dạ dày mạn tính là?", "options": ["Xuất huyết tiêu hóa, thủng dạ dày, ung thư hóa", "Thủng dạ dày, hẹp môn vị, ung thư hóa", "Hẹp môn vị, xuất huyết tiêu hóa, ung thư hóa", "Xuất huyết tiêu hóa, thủng dạ dày, hẹp môn vị, ung thư hóa"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8b8f7d817dbb4bbe883baacdcb593015", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Bến chứng có tiên lượng xấu đáng lo ngại nhất của loét dạ dày mạn tính là:", "options": ["Chảy máu", "Ung thư hóa", "Hẹp môn vị", "Thủng dạ dày"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f71cfcc943ee414e95f30315d9fce84e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Loét Zollinger – Ellison là loét dạ dày cấp tính do nguyên nhân:", "options": ["Do bỏng diện rộng", "Tăng áp lực nội sọ", "Do stress", "U tiểu đảo Langerhans tế bào alpha ở tụy"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "082ed31a65214eaaaec0703d24a67590", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology"], "question": "Loét Cushing là loại loét dạ dày cấp tính do:", "options": ["Do stress", "U tiểu đảo Langerhans tế bào alpha ở tụy", "Do bỏng diện rộng", "Tăng áp lực nội sọ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8d2016dc753743df930d5e368dc83ba8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Loét Curling là loại loét dạ dày cấp tính do:", "options": ["U tiểu đảo Langerhans tế bào alpha ở tụy", "Do bỏng diện rộng", "Do stress", "Tăng áp lực nội sọ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d766e76dc53f47dfa3f6759d2c4ad1c1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology"], "question": "Hội chứng não gan là do tổn thương nào trong xơ gan gây ra?", "options": ["Tăng sinh mạch máu", "Ổ tái tạo tế bào gan", "Tăng sinh ống mật", "Tăng sinh xơ"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a6c15fe075eb40b7ba13ace33ddcda7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Xơ gan có các biến chứng sau đây, ngoại trừ:", "options": ["Ung thư gan", "Suy chức năng gan", "Huyết khối tĩnh mạch cửa", "Tăng áp lực tĩnh mạch cửa"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5ee064a5ac454f71be217c63a60c3e5c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Các tế bào hình sao chuyển dạng thành tế bào sợi trong xơ gan nằm ở:", "options": ["Giữa hai tế bào gan", "Khoảng Diss", "Cạnh tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy", "Khoảng cửa"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e2f6d48374c5423d902f8e847c84e592", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Tỷ lệ viêm gan mạn tính chuyển thành xơ gan là:", "options": ["35%", "25%", "15%", "45%"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fcda713d4f644ea9b878a4f8aba450d3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư dạ dày, typ nào sau đây có tiên lượng tốt nhất?", "options": ["Ung thư biểu mô tuyến nhú", "Ung thư biểu mô tuyến ống", "Ung thư biểu mô tế bào nhẫn", "Ung thư biểu mô tuyến nhày"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "297165e2ad5140b38a90fab3d040f45e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư dạ dày, typ nào sau đây có tiên lượng xấu nhất?", "options": ["Ung thư biểu mô tuyến nhú", "Ung thư biểu mô tuyến ống", "Ung thư biểu mô tế bào nhẫn", "Ung thư biểu mô tuyến nhày"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "825d18b506c845258dc268e7245b0a1f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Các biến chứng của ung thư dạ dày, ngoại trừ", "options": ["Thủng dạ dày", "Hẹp môn vị", "Xuất huyết tiêu hóa", "Trào ngược dạ dày- thực quản"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a5407ebaec54437b9b07dac3f4d4a69f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ung thư dạ dày di căn đến buồng trứng chủ yếu gặp ở typ nào?", "options": ["Ung thư biểu mô tế bào nhẫn", "Ung thư biểu mô tuyến nhày", "Ung thư biểu mô tuyến nhú", "Ung thư biểu mô tuyến ống"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5b9c496ddc00407082ccf79fd4d58065", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư dạ dày nào sau đây các tế bào u dễ dàng di chuyển và xâm nhập mạch nhất?", "options": ["Ung thư biểu mô tuyến nhú", "Ung thư biểu mô tuyến nhày", "Ung thư biểu mô tế bào nhẫn", "Ung thư biểu mô tuyến ống"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0faa7953cf4644bc8a97adb109a289ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư dạ dày di căn theo đường mạch máu thường đến cơ quan nào trước tiên?", "options": ["Lách", "Cột sống", "Thận", "Gan"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d52b945245864b4687ff525495940224", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư dạ dày di căn theo đường hố thanh mạc thường đến cơ quan nào?", "options": ["Trực tràng", "Vòi trứng", "Tử cung", "Buồng trứng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "57ec0efd601941dcb02ad1767dc92140", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Di căn ung thư đến hạch thượng đòn trái hay gặp của:", "options": ["Ung thư đại tràng", "Ung thư dạ dày", "Ung thư thực quản", "Ung thư gan"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e02972b242e64f01a60e7e18c6834b91", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "U Klastkin là:", "options": ["U máu trong gan", "Ung thư biểu mô đường mật trong gan", "Ung thư biểu mô tế bào gan", "Ung thư biểu mô đường mật ngoài gan"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5c7bfba3c4c947118a095b0f141bbe5d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư gan thứ phát hay gặp nhất là:", "options": ["Ung thư thận di căn gan", "Ung thư phổi di căn gan", "Sarcoma di căn gan", "Ung thư của đường tiêu hóa di căn đến gan"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d6126e40058d40d09049e4a03e88f5b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tế bào gan không có biến chứng nào sau đây:", "options": ["Vỡ khối u gan", "Tràn dịch ổ bụng", "Huyết khối tĩnh mạch cửa", "Apxe gan"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "60824370219b4e79aa69ea2e6cee3b06", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư gan di căn xa đến cơ quan nào là chủ yếu, trừ", "options": ["Thận", "Phổi", "Cột sống", "Não"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "feff6321520e47d3925f4a0e6bcdd033", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư gan xâm lấn theo kiểu?", "options": ["Chia nhánh", "Gieo hạt", "Vết dầu loang", "Không phải các kiểu trên"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "df52cd305fe04836b6cec1dc995ca4b5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Một bệnh nhân đau âm ỉ liên tục tăng dần vùng hố chậu phải giờ thứ 10, ấn điểm ruột thừa đau, phản ứng cơ thành bụng (+), hội chứng nhiễm khuẩn. Được chẩn đoán viêm ruột thừa cấp giờ thứ 10. Được phẫu thuật cắt ruột thừa viêm theo đường Mc Burney (đường mổ màu đỏ trên hình: vuông góc tại điểm nối 1/3 ngoài và 2/3 trong đường nối gai chậu trước trên bên phải tới rốn). Đường mổ trên theo hướng cơ nào ở thành bụng?", "options": ["Cơ thẳng bụng", "Cơ chéo bụng ngoài", "Cơ ngang bụng", "Cơ chéo bụng trong"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e4afa594534c417fa1297f8dfd183514", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân nam tiền sử mổ viêm phúc mạc ruột thừa 5 năm, bị đau quặn bụng, nôn, không đi đại tiện được 3 ngày nay, chướng bụng. Chụp X quang ổ bụng không chuẩn bị ở tư thế đứng có hình ảnh mức nước mức hơi từ hạ sườn phải tới hố chậu trái. Được chẩn đoán tắc ruột non. Phẫu thuật theo đường trắng giữa trên và dưới rốn. Đường mổ đi qua cân cơ nào sau đây?", "options": ["Cơ chéo bụng trong", "Cả ba cơ", "Cơ ngang bụng", "Cơ chéo bụng ngoài"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7a653c3e6b6b48f3b1af3c896b529d8d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân nam 55 tuổi có tiền sử xơ gan điều trị nhiều lần, vào viện với biểu hiện đau vùng hậu môn, đi ngoài ra máu tươi, khám tại chỗ thấy có khối phồng. Vòng nối cửa – chủ ở quanh trực tràng do các tĩnh mạch nào nối với nhau?", "options": ["Tĩnh mạch trực tràng trên và giữa nối với tĩnh mạch trực tràng dưới.", "Tĩnh mạch trực tràng trên nối với tĩnh mạch trực tràng giữa.", "Tĩnh mạch trực tràng trên nối với tĩnh mạch trực tràng dưới.", "Tĩnh mạch trực tràng trên nối với tĩnh mạch trực tràng giữa và dưới."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1b4981d9f8b64b2d925d86781a52b369", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 45 tuổi, nhập viện vì nôn ra máu đỏ tươi. Khám và xét nghiệm xác định bệnh nhân có gan to, men gan tăng cao, nội soi thấy búi tĩnh mạch lồi vào trong lòng thực quản. Búi tĩnh mạch trên là do tĩnh mạch thực quản nối với tĩnh mạch nào?", "options": ["Tĩnh mạch thượng vị", "Tĩnh mạch lách", "Tĩnh mạch gan trái", "Tĩnh mạch vị trái"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "186a4f1c7ee84c1a9a1aae8f4e406e3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân nam 35 tuổi vào viện được chẩn đoán viêm hoại tử túi mật, đã được mở đường trắng giữa trên rốn và phẫu thuật cắt túi mật. Các động mạch nào sau đây cấp máu thành bụng?", "options": ["Động mạch gian sườn, động mạch thượng vị trên, động mạch thân tạng, động mạch thắt lưng", "Động mạch thượng vị trên, động mạch thượng vị dưới, động mạch chậu trong, động mạch thắt lưng", "Động mạch gian sườn, động mạch thượng vị dưới, động mạch chậu trong, động mạch chậu ngoài", "Động mạch thượng vị trên, động mạch thượng vị dưới, động mạch gian sườn, động mạch thắt lưng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d8db18ff9a274a5dae909a92541adb9b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân nam, 45 tuổi, vào viện với lý do chướng bụng, mệt mỏi ăn uống kém. Khám xác định bệnh nhân có gan to, tuần hoàn bàng hệ vùng quanh rốn. Tuần hoàn bàng hệ là do vòn nối của những tĩnh mạch dây trằng tròn (tĩnh mạch gan) với tĩnh mạch nào?", "options": ["Tĩnh mạch thắt lưng phải, trái", "Tĩnh mạch mạc treo tràng trên, dưới", "Tĩnh mạch rốn", "Tĩnh mạch thượng vị trên, dưới"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5ed2777b9ca54e12ac454a1b265b6c0c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân nam 60 tuổi được chẩn đoán xơ gan do rượu, có biến chứng đại tiện ra máu tươi. Vòng nối cửa - chủ tại trực tràng được cấu tạo từ các tĩnh mạch trực tràng (TMTT) nào?", "options": ["Tĩnh mạch trực tràng giữa (Hệ cửa) - Tĩnh mạch trực tràng trên, dưới (Hệ chủ)", "Tĩnh mạch trực tràng trên, giữa (Hệ cửa) - Tĩnh mạch trực tràng dưới (Hệ chủ)", "Tĩnh mạch trực tràng trên (Hệ cửa) - Tĩnh mạch trực tràng giữa, dưới (Hệ chủ)", "Tĩnh mạch trực tràng dưới (Hệ cửa) - Tĩnh mạch trực tràng trên, giữa (Hệ chủ)"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a33177aecfe34c2290649757789edfea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Acid mật nào sau đây là acid mật thứ phát (do vi khuẩn tạo thành từ acid mật nguyên phát)?", "options": ["Acid lithocholic", "Acid cholic", "Không loại nào trong ba loại trên", "Acid chenodeoxycholic"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "737d6bfca1514b3f82029f085c15fb55", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Acid mật thứ phát là gì?", "options": ["Acid mật được tạo bởi tế bào gan người", "Dẫn xuất của acid chenodeoxycholic", "Được tạo thành từ cholesterol", "Acid mật được tạo bởi vi khuẩn"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "841bbcd933494d3aaa5b12e4b22c5dd7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Vai trò của gan trong hấp thu và chuyển hoá vitamin B1 là gì?", "options": ["Tiết ra dịch mật làm tăng hấp thu các vitamin", "Gan tăng cường phosphoryl hoá vitamin B1", "Gan có khả năng dự trữ vitamin B1 để cung cấp cho máu", "Gan tăng cường tổng hợp vitamin B1"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "759d08a318874240b9ed50f959ef72e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Bilirubin còn được gọi là bilirubin trực tiếp vì sao?", "options": ["Tác dụng trực tiếp với thuốc thử diazo", "Được trực tiếp bài tiết xuống ruột", "Được trực tiếp tạo ra từ hemoglobin", "Trực tiếp tham gia vào phản ứng khử độc của gan"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0717ede7e5164d91ba846f9947b70684", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Yếu tố cần thiết để glucose thành glycogen trong gan là gì?", "options": ["Acid lactic", "UTP", "Acid pyruvic", "GTP"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b3e12b23332148758b098032ea8b167e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thành phần chính của mật là gì?", "options": ["Acid mật, sắc tố mật và các sản phẩm chuyển hoá của nó", "Bilirubin, biliverdin, muối cholat và protein", "Acid mật, cholesterol, triglyceride, phosphatase kiềm", "Sắc tố mật, mucin, cholesterol và các glycerid"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "111743273e1241d588e05704deb91a05", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tế bào nào có khả năng tạo xơ nhiều nhất trong gan?", "options": ["Tế bào kupffer (kuffer cells)", "Tế bào biểu mô đường mật (biliary cells)", "Tế bào gan (hepatocytes)", "Tế bào hình sao (hepatic stellate cells)"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "32a6848b004040a78b61acb5a525afae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Gặp enzyme nào sẽ tăng trong viêm gan virus cấp?", "options": ["GGT và ALP", "AST và GGT", "AST và ALT", "GGT và ALT"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d1c5b5efff964ca5aad8d2d18ac3c640", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Phù trong suy gan chủ yếu do nguyên nhân gì?", "options": ["Giảm nồng độ protein huyết tương dẫn đến giảm áp suất keo", "Do thiếu vitamin B1", "Do gan không có khả năng phân giải Anti diurectic hormone (ADH)", "Cả 3 yếu tố trên"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9c398d7e6f27495386e3beac18b20c52", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Cơ quan chính tổng hợp ure là gì?", "options": ["Thận", "Gan", "Da", "Đường tiêu hoá"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7d216fa848e048b2b8e94e3a87046d72", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Cơ chế gây vàng da tắc mật:", "options": ["Bilirubin gián tiếp tăng cao gây vàng da", "Bilirubin liên hợp không xuống được ruột, ứ lại ở gan, thấm vào máu", "Tắc mật gây tổn thương tế bào gan làm mất trân vào máu", "Giảm chức năng gan liên hợp của gan gây ứ đọng bilirubin trực tiếp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ff09a61a979a49c5a18d2d24205a1aef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "pH tối thích cho enzyme pepsin là:", "options": ["4,0-5,0", "1,0-2,0", "5,8-6,2", "5,2-6,0"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7c7c318597d14e30bee1005b6e08e482", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Bilirubin tự do (bilirubin gián tiếp) do tế bào nào sản xuất:", "options": ["Tế bào liên võng và tế bào kupffer của gan", "Tất cả các loại tế bào trên", "Tế bào gan", "Tế bào biểu mô đường mật"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5f1a2b321c63481fb42d178143ecbed8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Verdoglobin loại Fe2+ và globin biến đổi thành gì?", "options": ["Urobilinogen", "Bilirubin tự do", "Biliverdin", "Bilirubin liên hợp"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5a59b393870048448cae85ae5e7ec8be", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Biliverdin tạo thành bilirubin nhờ sự xúc tác của enzyme nào?", "options": ["Biliverdin lyase", "Biliverdin reductase", "Biliverdin dehydrogenase", "Biliverdin oxidase"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d514a8a9a25345379ca4d668858cc164", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Chọn câu sai về bilirubin:", "options": ["80% bilirubin được tạo thành do sự giăng hoá của Hb, 20% còn lại là sản phẩm chuyển hoá của các chromoprotein khác", "Bilirubin tự do không tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm nên còn được gọi là bilirubin gián tiếp", "Bilirubin tự do được vận chuyển trong máu tươi dạng kết hợp với acid glucoronic", "Khi albumin đã bão hoà bilirubin, bilirubin thừa có xu hướng gắn vào lipid của nhóm chức đặc biệt ở tổ chức thần kinh"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "21e36dfc2ea94066acb35e1e4cc861f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Bilirubin tự do gắn với 2 phân tử acid glucoronic tạo thành bilirubin liên hợp dưới tác dụng của enzyme nào?", "options": ["Bilirubin transferase", "UDP-G transferase (uridin diphosphat glururonat)", "Bilirubin oxygenase", "Glucoronyl transferase"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eac98ed2ace64f09965a6094b17686f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Trong lòng ruột bilirubin liên hợp bị khử (gắn thêm 12 nguyển tử hydrogen) tạo thành các hợp chất gì?", "options": ["Biliverdin", "Sterecobulin và urebilin", "Urobilinogen và stereobilinogen", "Bilirubin tự do"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cc38511254164f5cb63da62327b02031", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Oxi hoá bilirubin sẽ tạo thành hợp chất có màu xanh là gì?", "options": ["Stercobilinogen", "Urobilinogen", "Stercobilin", "Biliverdin"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "acd61ec347db48ad82c3aa318f71c062", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Nguyên nhân của vàng da trước gan là gì?", "options": ["Do viêm gan, ung thư gan", "Do tan máu, hồng cầu bị phá huỷ nhiều tạo ra nhiều bilirubin", "Do tất cả các nguyên nhân trên", "Do tắc đường mật do sỏi, giun chui ống mật"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0d753cfde60d4f7c89132c5dcf49771b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Nguyên nhân của vàng da trong gan là gì?", "options": ["Do viêm gan, ung thư gan", "Do tắc đường mật do sỏi, giun chui ống mật", "Do tất cả nguyên nhân trên", "Do tan máu, hồng cầu bị phá huỷ nhiều tạo ra nhiều bilirubin"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "097a705de57a4bf58eca44cf454ead79", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Nguyên nhân của vàng da sau gan là gì?", "options": ["Do tắc đường mật do sỏi, giun chui ống mật", "Do viêm gan, ung thư gan", "Do tan máu, hồng cầu bị phá huỷ nhiều tạo ra nhiều bilirubin", "Do tất cả nguyên nhân trên"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "355a78dfcb764523b71bc87c170ea428", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "pH tối thích cho enzyme pepsin là:", "options": ["5,8-6,2", "5,2-6,0", "1,0-2,0", "4,0-5,0"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "158841d180f54a24b6e498135ee98705", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Hoạt tính của amylase trên tinh bột tạo thành:", "options": ["Maltotriose", "Không chất nào", "Cả hai chất", "Maltose"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "72eefcf05af84ba3b8a6ba91ffc1e6ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Vi khuẩn thương hàn có nhiều đường ra khỏi cơ thể ký chủ. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "13ffda83da8f481fb5f6839f49cceb53", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Xét nghiệm soi phân giúp chẩn đoán xác định bệnh tả, lỵ, thương hàn. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f98a58aeee6a4596ac07aa930d8a23e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Tính chất phân điển hình của người bị bệnh tả là phân lỏng nhầy máu.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "452b9c707c704ca0985cd8007164bc98", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đối với các bệnh lây qua đường tiêu hóa, nguồn truyền nhiễm nguy hiểm nhất là người bệnh trong giai đoạn phát bệnh, khi các biểu hiện lâm sàng của họ đang phát triển mạnh mẽ. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a11b75908a7a43c69d23bfa60020088b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Người có nhóm máu A thì có nguy cơ lớn về ung thư dạ dày, đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3d51531326c64904a5fb9feda528438e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Người có nhóm máu O có nguy cơ cao bị:", "options": ["Loét dạ dày", "Ung thư đại tràng", "Ung thư gan", "Ung thư dạ dày"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3e38072177434b689f638a3cf8051545", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Trong 3 bệnh tiêu chảy, thương hàn, hội chứng lỵ, bệnh có tỷ lệ mắc thấp nhất là: Thương hàn. Đ/S?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5dec599fb003420d9b5d16167e771384", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Trong 3 bệnh tiêu chảy, thương hàn, lỵ trực trùng, bệnh có tỷ lệ chết cao nhất là: Tiêu chảy. Đ/S?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2917adabfa3c4ff2a628b9144affaa62", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Trong 3 bệnh tiêu chảy, thương hàn, lỵ trực trùng, đâu là bệnh có tỷ lệ chết thấp nhất là: Lỵ trực trùng?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "12f32e02e72f4b1785eaeba98bbf7b57", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Chọn ý đúng: Các virus nào dưới đây thường lây bệnh theo đường tiêu hóa? (1) Virus bại liệt (2) virus viêm gan A (3) Rotavirus (4) virus viêm gan C (5) HIV", "options": ["1,2,5", "1,2,3", "1,2,4", "2,3,4"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f251afbcde1e4e3e93d725c7991758bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Đơn bào gây bệnh lây theo đường tiêu hóa?", "options": ["Valonia ventricosa", "Giardia lamblia", "Entamoeba histolytica", "Amoeaba proteus"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "855590b2275e4d6c9cd29943cdd20531", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Căn cứ vào nguồn truyền nhiễm chia các bệnh lây qua đường tiêu hóa thành 2 phân nhóm là: người-người, súc vật-người. Đ/S?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f4ad08d1fa884df981d3308515a6be4c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Bệnh thường gặp lây từ người-người gồm: Thương hàn, phó thương hàn, lỵ trực khuẩn, lỵ amibe, tả, bại liệt do Polio, viêm gan A", "options": ["Tất cả đều đúng", "Không có phó thương hàn và lỵ amibe", "Không có bại liệt do Polio", "Không có phó thương hàn"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "573336e9a044470094bc4e8f80ee8b3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[TH] Bệnh thường gặp lây từ súc vật-người: Sốt làn sóng là bệnh do Brucella và giun sán. Đ/S?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8c8b2f57107243bbb4277e809c088a95", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[TH] Sốt làn sóng được phát hiện vào thời gian nào?", "options": ["tk 15", "tk 14", "tk 18", "tk 19"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "40591af388f440b798a488af0ae4f6d8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Dựa vào vị trí cảm nhiễm, chia bệnh lây qua đường tiêu hóa làm mấy nhóm?", "options": ["4", "5", "3", "2"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c856dc785ec647fbb6ec8570ed719085", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Phân nhóm 1 có tác nhân gây bệnh khu trú ở ruột?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3a4fd8343cd24f5bbf22fafb48936442", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Phân nhóm 2 có tác nhân gây bệnh có thể lan tràn ra ngoài ruột?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a06a803248dd42079b4990b7e4b1bafe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Phân nhóm 3 gồm các bệnh có thể vào máu gây nhiễm khuẩn huyết?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4df845d8f63a41a5af4945495f38d2a3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Phân nhóm 4 gồm các bệnh nhiễm độc vi khuẩn do thức ăn?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "90b968aa80cc4e299841d7de4eeba574", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Các vi khuẩn sinh sản trong thức ăn và sinh độc tố gồm: Salmonella, Staphylococcus, Clostridium botulinum. Đ/S?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6e281ebfca14424d9c73a107b290b450", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Đối với các bệnh lây qua đường tiêu hóa thì nguồn truyền nhiễm nguy hiểm là người bệnh ở thời kỳ?", "options": ["Toàn phát", "Phát bệnh", "Lui bệnh", "Ủ bệnh"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c9b449791862480ea2f5ea0f55b475b8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Ở thời kỳ phát bệnh, các biểu hiện LS của người bệnh đang phát triển ở mức độ?", "options": ["Trung bình", "Thấp", "Cao độ", "Rất cao độ"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a1748e4d25e3468298cb9ec3f92a2539", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Thời khi phát bệnh, người bệnh giải phóng số lượng VSV gây bệnh như thế nào?", "options": ["Nhiều", "Rất lớn", "Trung bình", "Ít"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "54608832bb494d938ede0ce15f376ca9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[H] Bệnh tả, lỵ trực khuẩn thuộc phân nhóm nào sắp theo vị trí cảm nhiễm nhóm bệnh lây qua đường tiêu hóa?", "options": ["Phân nhóm 1", "Phân nhóm 3", "Phân nhóm 2", "Phân nhóm 4"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9806593e81374383baff844603c5d4f0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[H] Bệnh lỵ amibe thuộc phân nhóm nào sắp theo vị trí cảm nhiễm nhóm bệnh lây qua đường tiêu hóa?", "options": ["Phân nhóm 2", "Phân nhóm 3", "Phân nhóm 1", "Phân nhóm 4"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c3eced475ba9446aac3bf8f195abe36d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[H] Bệnh thương hàn, phó thương hàn thuộc phân nhóm nào trong các phân nhóm bệnh lây qua đường tiêu hóa?", "options": ["Phân nhóm 1: Tác nhân gây bệnh khu trú ở ruột.", "Phân nhóm 4: Vi khuẩn sinh sản trong thức ăn và sinh ra độc tố.", "Phân nhóm 2: Tác nhân gây bệnh ở ngoài ruột.", "Phân nhóm 3: Vi sinh vật có thể vào máu gây nhiễm khuẩn máu."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2167c98b345f4c0b813876c306f04461", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[H] Cơ chế truyền nhiễm của các bệnh lây qua đường tiêu hóa:", "options": ["Tất cả đều đúng.", "Giải phóng tác nhân gây bệnh ở người mắc bệnh lây truyền qua đường tiêu hóa là ỉa chảy.", "Vi khuẩn gây bệnh còn được giải phóng ra môi trường bên ngoài cùng với chất nôn và cùng với nước tiểu.", "Là vi sinh vật gây bệnh chỉ có một lối ra là theo phân ra ngoài và chỉ có một lối vào là qua mồm vào cơ thể."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e894be1c78fa4c4c9dd82c76781a6ec1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "[H] Bệnh lỵ trực trùng thường gặp nhất ở:", "options": ["Người lớn", "Trẻ em 5-6 tuổi", "Người già", "Trẻ nhỏ từ 1-2 tuổi"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ede2a49bf9504290a9be050cb98020a8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "[H] Một số bệnh đường ruột tăng lên theo mùa là do ............tham gia trong việc làm lan truyền bệnh:", "options": ["Ruồi", "Tay bẩn của người mang vi khuẩn mạn tính", "Thức ăn", "Nước"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a074226f7b7d4ba78ffe8ce850067b64", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Bệnh thương hàn: người bệnh giải phóng VSV gây bệnh theo đường nào là chủ yếu?", "options": ["Nước bọt", "Chất nôn", "Phân", "Nước tiểu"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "642f01e720144bdd8e3f9da81b142ac7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Bệnh thương hàn: phân thải nhiều nhất vào thời gian nào?", "options": ["Tuần 2-3", "Không có đáp án nào đúng", "Tuần 3", "1-2 tuần đầu"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "05568f1bbf8c46acabe453afe75eae38", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Đ/S: Nguồn lây bệnh tả nguy hiểm vì người mắc bệnh thể nhẹ, với ỉa chảy thông thường nên không được kiểm soát và giao rắc mầm bệnh cho mọi người xung quanh.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5bc6e131480d499386d1f8b51558ee30", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Trường hợp bệnh nhân mắc tả nhẹ chiếm bao nhiêu % ?", "options": ["65%", "75%", "90%", "60%"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d2fe513dc57b4693a88f1370020684e1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Lỵ trực khuẩn: Sự nguy hiểm của người bệnh phụ thuộc vào điều gì?", "options": ["Điều kiện sống của người bệnh", "Tính chất diễn biến lâm sàng và cận lâm sàng", "Tình trạng sức khỏe trước khi mắc bệnh", "Tính chất diễn biến lâm sàng và điều kiện sống của người bệnh"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aca6d304feff4646a5451ab66ce611d0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Lỵ trực khuẩn: Người bệnh là nguồn truyền nhiễm nguy hiểm nhất ở giai đoạn cấp tính. Đ/S?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "95ff1649237748cdba7f1eeed1865ef8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Thương hàn: sau khi hết triệu chứng lâm sàng, người bệnh tiếp tục giải phóng tác nhân gây bệnh trong?", "options": ["3-4 tuần", "1-2 tuần", "2-3 tuần", "2-3 tháng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2128d0ab49254d71ad0fe90865c8720a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Thương hàn: 2-20% bệnh nhân sau khi hết lâm sàng, người bệnh tiếp tục giải phóng tác nhân gây bệnh trong?", "options": ["1-2 tuần", "2-3 tuần", "2-3 tháng", "3 tuần"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9b6e894a561e4d25a89ca895e718895f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Thương hàn: người mang trùng mạn tính đóng vai trò quan trọng trong duy trì sự lan tuyền dịch sốt thương hàn tản phát. Đ/S?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fe3cd2a460584407a47c1918feb3b543", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[TH] Bệnh lây truyền qua đường tiêu hóa nào sau đây có thể giải phóng vi khuẩn qua nước tiểu?", "options": ["Tả", "Lỵ", "Sốt làn sóng", "Thương hàn"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7c62c1b582be4d9698fa8528e813e1ab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Lỵ: nếu chuyển sáng giai đoạn mạn tính, tác nhân gây bệnh chỉ được giải phóng khi?", "options": ["Không còn giải phóng được nữa", "Không apply", "Vẫn giải phóng thường xuyên", "Đợt kịch phát"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "22e7b63aa0524a338e4f0ea8a2eddf4b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Có trường hợp người chưa mắc bệnh tả, thương hàn mà là người lành mang vi khuẩn và thải phân vi khuẩn không?", "options": ["Không", "Có"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7ec4d959baa944389208a159a4232247", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Tả: thời gian mang vi khuẩn là mấy ngày?", "options": ["3 ngày", "5 ngày", "7 ngày", "4 ngày"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "71bfa4b5b2fa4277afc632052dee86a9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[TH] Bệnh lây qua đường tiêu hóa nào người khỏi mang trùng?", "options": ["Lỵ", "Sốt làn sóng", "Thương hàn", "Tả"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8f7c3eda64a545ff9f071ca1e9bc10a2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Bệnh lỵ trực trùng thường gặp nhất ở độ tuổi?", "options": [">5 tuổi", "7 – 15 tuổi", "3-5 tuổi", "1-2 tuổi"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6f4f174fb9da4d45a618871ff47ca55e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Tả: có mấy thể?", "options": ["2", "3", "5", "4"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9233eadfa41b47258db6765e0640d776", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Tả: thể điển hình có mấy thời kỳ?", "options": ["1", "2", "4", "3"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e5b537f0e09e457b84e807eff2bfe07e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[TH] Tả: Thời gian ủ bệnh?", "options": ["2 ngày", "3 ngày", "Vài giờ - 5 ngày", "1 tuần"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ce6fd8fffd094bce896b0444cb47442c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Tả: Thời gian ủ bệnh trung bình?", "options": ["48 giờ", "72 giờ", "36-48 giờ", "24 giờ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "913e4112b9794324a51b3f8e5dd097b7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Tả: Thời kỳ khởi phát phần lớn bắt đầu ngay bằng?", "options": ["Sốt nhẹ", "Gai rét", "Nôn", "Ỉa chảy"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "97ab6dcf25984f9c936628e29c17e6db", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Tả: Thời kỳ toàn phát có đặc điểm?", "options": ["3 dấu hiẹu: ỉa chảy, ói mửa, mất nước và điện giải", "2 dấu hiệu: ỉa chảy, ói mửa", "4 dấu hiệu: ỉa chảy, ói mửa, sốt, mất nước và điện giải"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cdf2fc51bdcd4a84b60a6f2dfa78b66b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Tả: Thể không điển hình chia ra thể nhẹ và thể tối cấp. Đ/S?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c793a2715676403e9e62b3a5e04084f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "[T] Tả: chẩn đoán dựa vào các yếu tố?", "options": ["Yếu tố dịch tễ, lâm sàng, xét nghiệm", "Yếu tố dịch tễ, lâm sàng"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ec41fae6b65847109069ade07d82e90a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "[T] Tả: phẩy khuẩn tả di động dạng ruồi bay khi soi dưới kính hiển vi nền đen. Đ/S?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "18b2dcbe8ed24a5fbaa4287faa65fddf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "[T] Tả: cấy phân thường mất thời gian bao lâu?", "options": ["24 giờ", "72 giờ", "36 giờ", "12 giờ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "874c9ddec130485d9a8df67fa4806054", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Chọn ý đúng: Đặc điểm tả (1) ỉa chảy cấp, không sốt, không đau bụng, nôn or không nôn (2) phân đục lờ mờ có những hạt màu trắng giống như hạt gạo, mùi tanh; có thể chỉ lỏng toàn nước, có nhầy máu (3) Phần lớn mất nước, điện giải nhanh gây chuột rút, có thể trụy mạch (4) liên quan vùng tả trong vòng 10 ngày trước khi phát bệnh (5) tiếp xúc với người bị tả;", "options": ["1,3,5", "3,5,4", "1,2,3", "2,4,1"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d48e1b6b2b954514b7a0cbae16c8def3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Lỵ trực khuẩn thể cấp, điển hình ủ bệnh mấy ngày?", "options": ["1-4 ngày", "1-2 ngày", "1-5 ngày", "1-3 ngày"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d913270c93b441f6bb83fcb167436c1b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Chọn ý đúng: đặc điểm bệnh lỵ trực khuẩn (1) khởi phát đột ngột và từ từ vào giai đoán toàn phát (2) toàn phát: HCNTNĐ sốt 38-39 (3) toàn phát: HC lỵ kèm đi ngoài nhầy và máu (4) toàn phát: HC mất nước, điện giải;", "options": ["3,4", "2,3,4", "2,3", "1,3,4"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "469cd598d2524ff4a2a72eb8cf8a1568", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "[T] Chẩn đoán xác định lỵ trực khuẩn dựa vào phân lập vi trùng từ phân tươi rất thấp nên phải cấy phân. Đ/S", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2ed4a01ed8764e5c8f03075322701969", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "[T] Trường hợp bệnh NGHI NGỜ lỵ trực khuẩn khi có?", "options": ["HC lỵ phân có nhầy máu, HCNTNĐ, HC mất nước điện giải", "HC lỵ phân có nhầy máu, HCNT, HC mất nước điện giải", "HC lỵ phân có nhầy máu, HCNT"], "option_map": [1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ab3e55f74864451c86fd2bc04e50fd3d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thương hàn: ủ bệnh bao lâu?", "options": ["7 – 14 ngày", "7 – 10 ngày", "7 – 9 ngày", "7 – 15 ngày"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7bc0ab9fc330493fbbf4a2d1332a74ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thương hàn: thời kỳ phát bệnh diễn biến trong bao lâu?", "options": ["2 tuần", "1 tuần", "5 ngày", "15 ngày"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fe5ef12d34744afdb18b7bdffb70deee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thương hàn: Đặc điểm của sốt?", "options": ["Sốt từ từ tăng dần, sốt cao 39-40 liên tục, dạng cao nguyên", "Sốt cách nhật, sốt cao 39-40", "Không có đáp án đúng", "Sốt từ từ tăng dần, sốt trung bình 38 liên tục"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "17e900ac591e45149a430724c61c0fe4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thương hàn: thời kỳ toàn phát kéo dài bao lâu?", "options": ["2 tuần", "2-3 tuần", "3 tuần", "1 tuần"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2e101d47045d47988f9f9356a7be7288", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu typhos (BN nằm bất động, vẻ mặt thờ ơ, mắt nhìn đờ đẫn) có trong bệnh gì?", "options": ["Tả", "Ngộ độc thức ăn", "Lỵ trực trùng", "Thương hàn"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "baeec0d0414e4673898137c4cc3fa44a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thương hàn: bệnh nhân táo bón rồi sau đó đi lỏng. Đ/S?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b769a64147a740248674846902e1fc6b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Gan, lách hơi to, nốt hồng ban đôi khi xuất hiện trong bệnh", "options": ["Ngộ độc thức ăn", "Thương hàn", "Tả", "Lỵ"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "90f7a60fc1e34d80b7822a1dd92b78ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Điền từ: Đối với bệnh tả dùng kháng sinh có thể rút ngắn ... , giảm ... và rút ngắn thời gian ... vi khuẩn tả.", "options": ["Thời gian tiêu chảy/khối lượng nước mất theo phân/mang", "Thời gian tiêu chảy/khối lượng phân/mang", "Thời gian tiêu chảy/khối lượng nước mất theo phân/đào thải", "Khối lượng nước mất theo phân/thời gian tiêu chảy/đào thải"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "208c9eedcd134180a21d4429a3386324", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tả: Sau 3 -4 giờ bù nước, bệnh nhân được dùng thuốc kháng sinh. Đ/S?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "df6bea38a4f2492298d3f2ac4360a57b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Vi khuẩn thương hàn có nhiều đường ra khỏi cơ thể ký chủ ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b05d85e125ed4fe09c88d1ff4bdef699", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Xét nghiệm soi phân giúp chẩn đoán xác định bênh tả, lỵ, thương hàn ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9cbbc750a8884a8f97c7d086cd66205f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đối với các lây qua đường tiêu hóa thì nguồn truyền nhiễm nguy hiểm là người bệnh ở thời kỳ phát bệnh, lúc các biểu hiện lâm sàng cảu người bệnh đang phát triển cao độ đúng hay sai ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f8a2003e120242abb8719250e0c14ba4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tả là một bệnh truyền nhiễm có các triệu chứng chính là?", "options": ["Mất nước", "Tiêu chảy", "Rối loạn điện giải cấp tính", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "981bbe0099454b82a3adb28b040ca6d5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tác nhân gây bệnh tả là?", "options": ["Vibrio cholerae", "Shigella", "Salmonella", "Escherichia Coli"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fde4dcfe50c34c4ba8419b19dc1529fe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tính chất phân điển hình của người bị bệnh tả là phân lỏng nhầy máu", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "58a12e7cec64435eb637d982785486ec", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Tỉ lệ nhiễm virus viêm gan B trong cộng đồng Đông Nam Á là:", "options": ["5-15%", "8-15%", "5-10%", "8-10%"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2d4eccf9f22a457bb3f2b626e054ae9b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Viêm gan B có thể lây qua đường nào?", "options": ["Đường máu", "Cả ý đều đúng", "Đường tình dục", "Từ mẹ sang con"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ca198d6203f2454a8a1d940f69621a63", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Khoảng bao nhiêu % viêm gan virus B chuyển sang viêm gan mạn", "options": ["10%", "15%", "20%", "5%"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f062792f32cd44db8c675b1ce3029f65", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Virus viêm gan B thuộc họ Hepadnaviridae, gen di truyền chuỗi ADN kép, kích thước 27 nm", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d699aa9bebef43558faa42b86e57d4fd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "HBV có mấy loại khác nguyên?", "options": ["2", "3", "4", "5"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a8f752097cdd4923a22ce1063214ce36", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Ổ chứa bệnh viêm gan virus B là người?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5365104785fc4676b412457872003172", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thời gian ủ bệnh của virus viêm gan B là bao lâu?", "options": ["1 - 3 tháng", "2 tuần - 6 tháng", "1 - 4 tháng", "1 - 2 tháng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1aa69054bd82481b88b3005702d0a54a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tình trạng vàng da trong thể vàng da kéo dài do virus viêm gan B kéo dài bao lâu?", "options": ["Trên 6 tuần", "Trên 12 tuần", "Trên 10 tuần", "Trên 8 tuần"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b441984a74c844988652e0b6f2df8f47", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Urology"], "question": "Hút thuốc lá làm tăng nguy cơ tử vong của loại UT nào do làm tăng nguy cơ phát triển ác tính của loại UT này?", "options": ["UT tiền liệt tuyến", "UT gan", "UT tuyến thượng thận", "UT tụy"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "84bfcb432adc4ad2a6efd2aed0d3d4bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Nấm mốc trong gạo, lạc mốc làm tăng nguy cơ mắc bệnh gì?", "options": ["Ung thư gan", "Ung thư lách", "Ung thư vú và đại trực tràng", "Ung thư thực quản và dạ dày"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "decf8bfbf9594d579d5dc9c682ec3b51", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Ăn kiêng hoặc nhịn ăn để khối u phát triển châm lại , thậm chí nó sẽ chết đi là quan điểm đúng hay sai ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "21a4a468bc34417abb2116d7f801b292", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine", "Gastroenterology"], "question": ": Vì sao quan điểm Ăn kiêng hoặc nhịn ăn để khối u phát triển châm lại , thấm chí nó sẽ chết", "options": ["Đúng vì nếu ung thư là những tế bào " phàm ăn " nếu ta ăn nhiều thì nó càng phát triển", "Sai vì Khối u không nhân được các chât dinh dưỡng từ ngoài đưa vào nó sẽ " ăn thịt ' người bệnh", "Đúng Vì Nếu ta nhịn ăn thì tế bào ung thư cx không có gì để ăn nên sẽ chết", "Khoa học chưa có câu trả lời thống nhất"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2b1934990be04b95b68bb0e33d82dc0a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Dinh dưỡng rất quan trọng vì ngoài việc cung cấp năng lượng như ở người bình thường , dinh dưỡng còn nuôi cả khối ung thư rất \" phàm ăn \" đan ký sinh trên cơ thể người bệnh . Đúng hay sai ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1ea61d7d15dc4db8a2d49a3eb327931b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Giảm cân rồi dẫn đến suy mòn nhiều nhất là bệnh gì?", "options": ["Ung thư tuyến tụy", "Ung thư dạ dày", "Ung thư phổi không tế bào nhỏ", "Ung thư đại tràng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f53d5e9dcdd24f2ea14aacd8a23f682b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chẩn đoán viêm gan B mạn dựa vào các chỉ số:", "options": ["HBsAg âm tính và anti HBc IgM dương tính", "HBsAg dương tính và anti HBc IgM âm tính", "A hoặc B", "HbsAg và hoặc HBV DNA dương tính >6 tháng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "28d3c5db71ed4862afc72e187cdd8b20", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chống chỉ định điều trị VgB ở phụ nữ có thai có HBsAg dương tính", "options": ["Nuôi con bằng sữa mẹ", "Dùng thuốc TDF", "Dùng TAF", "Dùng Peg-IFN"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "62ae27907ec54bb086e382ba879382dd", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Phân biệt viêm gan B với bệnh gì", "options": ["A và B", "Đợt bùng phát VGB mạn, vàng da khác", "Viêm gan virus khác, nguyên nhân khác", "A hoặc B"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "33abba963f7944f2aac77a3fc540d990", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Vgb bao nhiêu phần trăm tự khỏi", "options": ["95%", "90%", "50%", "5%"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0293de1b0f96451fa7d9b812b26f15e9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Vgb mạn khi", "options": [">3 tháng HBsAg vẫn dương tính", "Không lại bỏ được yếu tố nguy cơ", ">6 tháng HBsAg vẫn dương tính", "Không đáp ứng điều trị viêm gan cấp"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "89318ccddb9140b2b57c264a10665572", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thuốc vgb dùng cho phụ nữ có thai là thuốc gì.", "options": ["A và B", "TDF", "TAF", "Peg-IFN"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "477976297ec141518dec2f8f5fbbb609", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "HVB có mấy kháng nguyên", "options": ["3- HBfAg, HBeAg, HBeAg", "3- HBsAg, HBeAg, HBcAg", "2- HBsAg, HBeAg", "2- HBsAg, HBcAg"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "03c8d64d1fd44d5d8781dc8eaa3b0011", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Infectious Diseases"], "question": "Để dự phòng, phát hiện sớm HCC bệnh nhân VRCG B thì cần siêu âm trong thời gian nào?", "options": ["12-24 tuần", "12 tuần", "2-4 tháng", "36 tuần"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c515d2e8bf9a4740a2516fe21506eb4f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chẩn đoán đợt bùng phát VGVR B mạn :", "options": ["ALT>3 lần ban đầu/", "3 lần ULN/", "HBV DNA tăng cao/", "Uống nhiều rượu, thuốc lá"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "def8e64901764fd786f775746c851cda", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Infectious Diseases"], "question": "HBV là một trong những… gây bệnh viêm gan mạn và HCC tại Việt Nam", "options": ["Nguyên nhân hàng đầu", "Nguyên nhân", "Lý do", "Virus hàng đầu"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3681825b1ef6405a996652b555ccca8d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Người bệnh có VGVR B cấp có tiền sử truyền máu, tiêm chích, quan hệ tình dục không an toàn trước khởi bệnh bao lâu :", "options": ["4-6 tháng", "4-24 tuần/", "4 tuần/", "12 tháng/"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "478b2ff4512949a6852fa9596773da22", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Thể điển hình viêm gan virus B:", "options": ["Suy gan/", "Sốt rét run/", "Gan to", "Sốt, vàng da/"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f88f580022144af688e2027f53fdb102", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Cận lâm sàng VGVR B :", "options": ["AST, ALT >3 lần bt/", "SA gan to", "Anti-HBc IgG dương tính/", "AST. ALT >5 bình thường/"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0661d31ee6da4e00a8f1c14e7aa07ad2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Điều trị hỗ trợ bằng vtm K1 khi :", "options": ["Prothrombin <60%", "Bilirubin giảm", "Tắc mật/", "AST, ALT > 5 lần bt/"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ef5e8de9bb0c4e30ac7a1b26d92c6185", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Lượng Vtm K1 điều trị hỗ trợ :", "options": ["10mg/ ngày", "20mg/ ngày", "10mg/ lần", "10mg/kg"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6728b4518dec40dfac29a6989149746d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Thuốc kháng virus được chỉ định ở BN VGVR tối cấp :", "options": ["TDF, TAF/", "acyclovir", "TAF/", "TDF/"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "824bbcc5751a451085c3f4398a825e5d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chỉ định dùng TDF và TAF ở VGVR B cấp:", "options": ["INR>1,5", "Tất cả", "Bệnh não gan", "Bilirubin tp >3 mg/dL"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4ab6629340e1431296adbf368c1d7a62", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên tắc điều trị VGVR B mạn :", "options": ["TDF", "Peg-IFN lâu dài/", "NAs lâu dài/", "TAF/"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e1c947c113d043f7a0e910cad95dfcd6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Chỉ định điều trị thuốc kháng virus ở VGVR B mạn dựa vào mấy yếu tố :", "options": ["8", "3/", "4/", "5/"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7eae038a543e4472b12a767f7a6b8d3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chỉ định điều trị thuốc kháng virus ở VGVR B mạn dựa vào:", "options": ["Tải lượng HBV DNA/", "Nồng độ AST/", "Mức độ gan to/", "Nồng độ AST, ALT"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1c9b1012affc42d69481493f1050d0d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "TDF chỉ định điều trị VGVR B :", "options": ["PNCT, trẻ trên 3 tuổi, đồng nhiễm HIV/", "Phụ nữ có thai, trẻ dưới 5 tuổi, đồng nhiễm HIV/", "Đồng nhiễm HIV", "Trẻ dưới 3 tuổi, PNCT/"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "930d1d1f4d3f43e481d251e4fd0e8c02", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "TAF chỉ định với, trừ:", "options": ["Suy thận/", "Loãng xương/", "NB>60 tuổi/", "PNCT"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bf512bbb82a14645978f96d13958851d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thời gian điều trị Peg-IFN ở VGVR B :", "options": ["36 tuần/", "48 tuần/", "suốt đời/", "24 tuần"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cf267a0914694fd3b64ba7a7fece41ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phụ nữ đang điều trị viêm gan B muốn có thai, chuyển dùng TDF trước dụ kiến có thai ít nhất :", "options": ["2 tuần/", "5 tháng/", "2 tháng/", "2 năm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c734acd92c3542cc8901f4b64b78aaab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Peg-IFN không chỉ định ở trẻ em:", "options": ["<6 tháng/", "1 tuổi/", ">6 tháng", "<12 tháng/"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b5460941c2c847d3b0ff10156880c002", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "VGVR B đã ổn định, tái khám :", "options": ["mỗi 12 tuần/", "mỗi 12-24 tuần/", "mỗi 6 tháng", "mỗi 24 tuần/"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7917734231e2417fb2b2c24a3175f042", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phòng lây truyền từ mẹ sang con, dùng TDF từ tuần bao nhiêu của thai kỳ : 24-25/", "options": ["24-28/", "20-24/", "24-30"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0a82a22312ba4953b4dee2854de43044", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Xơ hóa gan gồm mấy giai đoạn :", "options": ["2/", "3/", "4", "1/"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fa8486d75b63416ea9b40b1ab9956dfa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Đo độ đàn hồi gan, F2 là :", "options": ["Xơ hóa vừa/", "Xơ gan", "Xơ hóa nhẹ/", "Xơ hóa nặng/"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5f4fc30271f94449a2860a2b59633f29", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Đo độ đàn hồi gan, F4 :", "options": ["Xơ hóa nặng 9,5-11 KPa/", "Không xơ gan", "xơ gan >=11 KPa*/", "xơ gan >= 12 KPa/"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "779eeb8a5f79448f942c4401463c1195", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Đường lây của bệnh tay chân miệng là gì?", "options": ["Đường tiêu hóa", "Đường máu", "Đường hô hấp", "A và B"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2a339cef427e405cb0482077f4e19e0c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Tuyến nước bọt ở trẻ em phát triển khi nào?", "options": ["Ngay sau sinh", "Trên 2 tháng", "Trên 3-4 tháng", "Trên 3 tháng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e7761e52d66247a1a47535e23ba6355d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Chiều dài thực quản ở trẻ sơ sinh là bao nhiêu?", "options": ["16 cm", "12 cm", "10-11 cm", "18 cm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0afeb56aacb84f2a93d10bf1f3ed0f2e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Chiều dài thực quản ở trẻ 1 tuổi là bao nhiêu?", "options": ["16 cm", "10-11 cm", "12 cm", "18 cm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a3893aff21694562ba38ac052209de95", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Chiều dài thực quản ở trẻ 5 tuổi là bao nhiêu?", "options": ["10-11 cm", "16 cm", "18 cm", "12 cm"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b5b526bcac4045af874ab282321b1f4f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Chiều dài thực quản ở trẻ 10 tuổi là bao nhiêu?", "options": ["18 cm", "12 cm", "10-11 cm", "16 cm"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "13f9d1db9d1947e98fd9a1495d4fef4d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chiều dài thực quản ở người lớn là bao nhiêu?", "options": ["18 cm", "25-32 cm", "12 cm", "10-11 cm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4295011c8b63432d8bd9d87e7886923b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Công thức tính khoảng cách từ răng đến tâm vị dạ dày (X) là gì?", "options": ["1/2 chiều cao - 6,5 cm", "1/4 chiều cao - 6,5 cm", "1/3 chiều cao - 6,5 cm", "1/5 chiều cao - 6,5 cm"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c399a5020cb94cf5a1704e738a567e0c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Dạ dày của trẻ sơ sinh có đặc điểm gì?", "options": ["Nằm ngang", "Nằm dọc", "Tất cả đều sai", "Nằm nghiêng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9617f4ec81234e639d65f507a434afe4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Dạ dày của trẻ biết đi có đặc điểm gì?", "options": ["Nằm ngang", "Nằm nghiêng", "Nằm dọc", "Tất cả đều sai"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3f251c5584a44cd6a27d391b6b9e71d6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Gastroenterology"], "question": "Hệ thần kinh thực vật được chia thành 2 hệ: hệ giao cảm (sympathetic) và hệ phó giao cảm (parasympathetic). Hai hệ này có chức năng đối ngược nhau trong điều hòa các hoạt động của cơ thể. Hãy cho biết hệ thống thần kinh giao cảm và phó giao cảm có chức năng ngược nhau trên đặc điểm nào sau đây?", "options": ["hệ mạch nuôi dưỡng", "tiết dịch ruột", "nhu động ruột", "thời gian hấp thu thức ăn"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cf42ae143b53442f964317bdbd43621d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Hãy cho biết hoạt động của các cơ quan hô hấp , tiêu hóa trong cơ thể chịu sự chi phối của hệ thần kinh nào sau đây ?", "options": ["hệ thần kinh phó giao cảm và hệ thần kinh vận động", "hệ thần kinh giao cảm và hệ thần kinh trung ương", "hệ thần kinh trung ương và hệ thần kinh phó giao cảm", "cả hai hệ thần kinh giao cảm và phó giao cảm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a43fb2af153948baa809acfe52ab6c0a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Thành phần không tham gia tạo ra những đường sinh dục trung tính:", "options": ["ống trung thận ngang.", "ống trung thận dọc và ống cận trung thận.", "Dây nối niệu sinh dục.", "Xoang niệu-sinh dục."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5af210c3afa941028e70b66aa14ebf0e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Xoang niệu sinh dục không tạo ra đoạn:", "options": ["Đoạn củ sinh dục.", "Đoạn chậu.", "Đoạn bàng quang.", "Đoạn sinh dục."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "78bc7ce1a8c24506b02f34f94ee227cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Trong quá trình hình thành và ng không mang đặc điểm:", "options": ["Đầu trong nối với ống trung thận dọc.", "Có chức năng tạo nước tiểu từ tuần thứ 6 đến thứ 10.", "Thoái hoá hoàn toàn ở cả 2 giới.", "Tạo nên các nephron."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "489400c24de34ab19205ddeacce99cbe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": ". Tế bào chính của tuyến đáy vị không có đặc điểm:", "options": ["Hình khối vuông.", "Có vì quản nội bào.", "Bào tương có các hạt chế tiết.", "Nhân hình cầu."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c70fc09d673e47039639b5acb30e7e98", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tế bào viền của tuyển đáy vị không có đặc điểm:", "options": ["Bào tương có hạt chế tiết.", "Nhân hình cầu.", "Hình cầu hay hình tháp.", "Có vị quản nội bào."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f070bd3b93704bcca6d1c201ae02942e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm của tuyến môn vị:", "options": ["Tuyến ống đơn cong queo.", "Tuyến ống chia nhánh thẳng.", "Tuyến ống chia nhánh cong queo.", "Tuyển ống đơn thẳng."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0be4c84c221846708bc4815af36789d3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": ": Đặc điểm không có của tuyến môn vị:", "options": ["Là tuyến ống đơn cong queo.", "Có 2 loại tế bào chế tiết.", "Chức năng tiết serotonin.", "Chỉ có ở môn vị."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b3813416840b45c1b7b8d87de56fd20d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm không có của tuyến đáy vị", "options": ["Có 4 loại tế bào tuyến.", "Là tuyến ống chia nhánh thẳng.", "Chia thành 3 đoạn: eo tuyến, cổ tuyến và dáy tuyến.", "Nằm ở tầng niêm mạc và dưới niêm mạc của đáy vị."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "de5df438fa2a438eb67f256664088451", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm không có của nhung mao ruột non:", "options": ["Có mặt ở tất cả các đoạn của ruột non.", "Thành là biểu mô ruột non.", "Do lớp đệm đội biểu mô lên tạo thành.", "Lớp đệm có tuyến Lieberkuhn."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "57f02a40ee1c42198cf94f0a318ca900", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Cấu trúc không có trong trục liên kết của nhung mao:", "options": ["Mạch dưỡng chấp trung tâm.", "1: Biểu mô trụ đơn 3 loại tế bào.", "Sợi thần kinh trần.", "Co Brucke."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "34e5cc7e56b64ffa9cdca445c06ea8ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm cấu tạo không có của ruột già:", "options": ["Không có nhung mao.", "Tầng cơ có 3 dải cơ dọc.", "Mô bạch huyết kém phát triển.", "Biểu mô trụ đơn có 3 loại tế bào."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ed6f689882d9480782b5c9b5d9c798f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tầng cấu tạo không có của thành ống tiêu hoá chính thức:", "options": ["Tầng cơ.", "Tầng vỏ ngoài.", "Tầng dưới niêm mạc.", "Tầng biểu mô."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0d62e010b4c8473baf7efa07020552e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tế bào không tham gia cấu tạo tuyến đáy vị", "options": ["Tế bào tiết nhầy.", "Tế bào hình đài", "Tế bào chính.", "Tế bào ưa bạc."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c3d8779599f74a9fa9ae043cca0137f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Cơ niêm của tá tràng có đặc điểm:", "options": ["Mảnh, phân nhánh.", "Mảnh, gián đoạn.", "Dày, liên tục.", "Mảnh, liên tục."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8e5614bdbe38423b86a778a09192fc5a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Cơ niêm của ruột non có đặc điểm:", "options": ["Dày, liên tục.", "Mảnh, gián đoạn.", "Mảnh, phân nhánh.", "Mảnh, liên tục."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6b77771d66684356aa38ff23a4cf5ab3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Cơ niêm của ruột già có đặc điểm:", "options": ["Dày, liên tục.", "Mảnh, phân nhánh.", "Mảnh, liên tục.", "Mảnh, gián đoạn."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6b860ec0415c4ac88c81b504c68f9e21", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa ruột non và ruột già:", "options": ["Niêm mạc có nhung mao.", "Lớp đệm có 2 loại tuyến.", "Cơ niêm mảnh, liên tục.", "Biểu mô có 3 loại tế bào."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6f0a9833de094b03802e96adbfbee533", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm cấu tạo khác nhau giữa ruột non và ruột già:", "options": ["Tổng vỏ ngoài do lá tạng phúc mạc tạo thành.", "Biểu mô trụ đơn.", "Lớp đệm có 2 loại tuyến.", "Có bốn tầng cấu tạo."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e599b49351ef45a89a9cd338ba01b96f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm cấu tạo khác nhau giữa ruột già và ruột non:", "options": ["Tầng cơ có 2 lớp: trong vòng, ngoài dọc.", "Biểu mô trụ đơn.", "Cơ niêm mảnh.", "Tuyến lieberkuhn có 4 loại tế bào."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "06ca559dd4304d949a2d4ad003c7a632", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa ruột già và ruột non:", "options": ["Vỏ ngoài do lá tạng phúc mạc tạo thành.", "Biểu mô có tỉ lệ tế bào hình dài chiếm đa số,", "Lòng nhẵn do không có van ngang.", "Chỉ có tuyến Lieberkuhn ở tầng niêm mạc."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "51d0a8ce8a514c0fb1917aa54d60bae4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Vị trí không có tuyến Lieberkuhn.", "options": ["Ruột già.", "Hồi tràng.", "Hỗng tràng.", "Môn vị."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2da64934399e41a79845a5ef5d3832fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đoạn ống tiêu hoá có van ngang:", "options": ["Hồi tràng.", "Dạ dày.", "Tá tràng.", "Ruột già."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "82fcef164b3c4edcbb3ecd2258791c16", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "_ Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt mang tai:", "options": ["Chỉ có một loại nang tuyến.", "Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước < nang nhầy và nang pha.", "Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước > nang nhầy và nang pha.", "Có 3 loại nang tuyến: nang nước, nang nhầy và năng pha."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bf2c2b9d1c6a4633886d4e8db7cf6094", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt dưới hàm:", "options": ["Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước > nang nhầy và nang pha.", "Chỉ có một loại mang tuyến.", "Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước nang nhầy và nang pha.", "Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước < nang nhầy và nặng pha."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "940b2a3c430d4777b825387f7a83884f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đơn vị cấu tạo và chức năng của gan:", "options": ["Mao mạch nan hoa..", "Tiểu thuỳ gan.", "Bè Remak.", "Thuỳ gan."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f0dd5a912a8549368f00c0e8a46fd326", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thành phần không tham gia cấu tạo tiểu thuỳ gan:", "options": ["Mao mạch nan hoa.", "Ống mật.", "Bè Remak.", "Tế bào Kupffer."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8ba7af6d6d7046f59f0daf8e4aa27734", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Chức năng gan không thực hiện:", "options": ["Tổng hợp fibrinogen.", "Chuyển hoá glucid.", "Tổng hợp hormon,", "Khử độc."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6099147346cb47d9b58b98bec47eba1c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Khoảng Diss trong gan có vị trí,", "options": ["Giữa các tế bào gan.", "Giữa các bè Remak.", "Giữa tế bào nội mô và tế bào Kupffer.", "Giữa tế bào gan và tế bào nội mô."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e24e2d0426a44600987e9d8f812263c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Vị trí của vị quản mật:", "options": ["Giữa tế bào gan và tế bào nội mô.", "Giữa các bè Remak.", "Giữa các tế bào gan.", "Giữa tế bào nội mô và tế bào Kupffer."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2f4586323d334e60803c4d6ee9acaf1d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tầng khác nhau chủ yếu giữa các đoạn ống tiêu hoá chính thức:", "options": ["Tầng niêm mạc.", "Tầng dưới niêm mạc.", "Tầng cơ.", "Tầng vỏ ngoài."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4216a14f76764b2f835c0af75fc621d3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tuyến nằm ở tầng dưới niêm mạc của ống tiêu hoá chính thức:", "options": ["Tuyến thực quản vị.", "Tuyến đáy vị.", "Tuyến Brunner.", "Tuyển Lieberkuhn."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ec3877a22bec4ebaa3cd4d09842d33ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Đoạn ống tiêu hoá chính thức tầng dưới niêm mạc có chứa tuyến:", "options": ["Ruột già.", "Hồng tràng.", "Thực quản.", "Dạ dày."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7c6d215d1f074fb9b476d0054e8af26f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Biểu mô của dạ dày:", "options": ["Vuông đơn.", "Lát don.", "Trụ đơn.", "Lát tầng không sừng hóa."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b58cd214093d48758bdbd87cae6f42fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Biểu mô của thực quản:", "options": ["Lát don.", "Lát tầng không sừng hóa.", "Lát tầng sừng hoá.", "Lát tầng."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2eb721002df148868f1f5770e2c8f474", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Biểu mô của ruột thừa:", "options": ["Vuông đơn.", "Lát don.", "Lát tầng không sừng hóa.", "Trụ đơn."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8f976f5af8c845bea9153de5effe7a93", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Biểu mộ của đoạn ống tiêu hoá chính thức có tỉ lệ tế bào trụ có mâm khía lớn hơn tế bào hình đài:", "options": ["Môn vị.", "Đây vị.", "Ruột già.", "Hồi tràng."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c602711adbaf4bc1aa9c039bdce41bc7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Biểu mô của đoạn ống tiêu hoá chính thức có tỉ lệ tế bào trụ có mâm khía nhỏ hơn tế bào hình đài:", "options": ["Môn vị.", "Đáy vị.", "Hồi tràng.", "Ruột thừa."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "865f7b86f3e44b85b0d4b312cd46184e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Đoạn ống tiêu hoá có cơ niêm mảnh và gián đoạn:", "options": ["Hỏi trùng", "Thực quản.", "Ruột già.", "Dạ dày."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0eb831b2cd7e42dcb83a4f1bee40d91d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tế bào không tham gia vào cấu tạo nang tuyến nước bọt:", "options": ["Tế bào tiết nhầy.", "Tế bào cơ biểu mô.", "Tế bào trung tâm nung tuyến.", "Tế bào tiết nước."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4b5a4551d28d40488ccca1c0111f0724", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology", "Endocrinology"], "question": "Tế bào tuyến đáy vì chế tiết serotonin:", "options": ["Tế bào ưa bạc", "Tế bào chính", "Tế bào viên.", "Tế bào trụ tiết nhảy."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1b39a95d23c34b05900fcd88e7a8ad33", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tế bão không tham gia vào cấu tạo tuyến Lieberkuhn:", "options": ["Tế bào trụ tiết nhảy.", "Tế bào hình đại", "Té bão Paneth.", "Tế bào và bạc."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4d3ac8c1f1bd4fa2958722fbb3723fd3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Ví nhưng mạo là cấu trúc da:", "options": ["Lớp đệm đối biểu mô lên tạo thành.", "Tầng dưới niêm mạc đợi tầng niêm mạc lên tạo thành.", "Do Bảo tương đối màng tế bào lên tạo thành.", "Màng bảo tướng lần sau vào bảo tương tạo thành"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3b2b0dc86878451d967a7103309dcf76", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Cấu trúc do lớp đệm đại biểu mô ruột non lên tạo thành:", "options": ["Van ngang", "Leng chuyện.", "Vinhung mao.", "Nhung mao."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "66cdc5544d6548f787ca09cc11b0b6b0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Cấu trúc đa tầng dưới niệm mục đội tăng niêm mạc ruột non lên tạo thành", "options": ["Lồng chuyển", "Van ngang", "Vi nhung than", "Nhưng tháo"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6eecdcaaa98447eea590c96d5e34f3ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Cấu trúc không làm tăng diện tích hấp thu ở ruột non:", "options": ["C, Chung Thao,", "đi trong chuyến", "Vi nhung mật", "Van Ngang"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f22ccadf5e51453ebb5cdfe0caa427cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Mâm khí của các tế bào biểu mô ruột non khi nhìn dưới kính hiển vi điện tử la:", "options": ["Viulung mao.", "Lãng chuyên", "Janngang", "Khung tran"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "53ec013bb62d4dfb94c50e6e7f81c639", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tuyến nước bọt là tuyến ngoại tiết:", "options": ["Loại túi", "Loại Ống.", "Loại túi kiểu chùm nh", "Lái Ống - túi,"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "57fc900ff7214b55975e43d270aced8d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tuyến nước bọt mang tại thuộc loại:", "options": ["Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhầy.", "Tuyến nước.", "Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy.", "Tuyến nhầy."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5534b4993e994f78a041a0fd9df1a245", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tuyến nước bọt dưới hàm thuộc loại:", "options": ["Tuyến nhầy.", "Tuyến nước.", "Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhầy.", "Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0aa9811646db4092ba742cec99cb7681", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tuyến nước bọt dưới lưới thuộc loại:", "options": ["Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhảy.", "Tuyện nhầy.", "Tuyến nước.", "Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0e3e146af7144439b6e2ce8df759f04c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tế bào tham gia cấu tạo của nang tuyến nước bọt:", "options": ["Tế bào trung tâm nang tuyến.", "Tế bào hình đài.", "Tế bào Panth", "Tế bào cơ biểu mô."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "461c4a8e43cc4530a1cda3d4ea70b669", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tế bào chế tiết gastrin:", "options": ["Tế bào ưa bạc của tuyến đáy vị.", "Tế bào ưa bạc của biểu mô ruột non.", "Tế bào hình dài của biểu mô ruột non.", "Tế bào ưa bạc của tuyến môn vị."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6d14363d60774d4a802697be8bd23134", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tế bào thực hiện chức năng khử độc của gan:", "options": ["Tế bào biểu mô ống mật.", "Tế bào gan.", "Tế bào nội mô.", "Tế bào Kupffer."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d0e9af8cbe144f0faeba315eeadb20fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Cấu trúc không nằm trong khoảng cửa:", "options": ["Tỉnh mạch cửa.", "Ống Hering.", "Mạch bạch huyết.", "Động mạch gan."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4158ceaab8dc40a4b3373cb125c55ce2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh Wilson là bệnh dư thừa đồng trong cơ thể. Khi cơ thể dư thừa đồng có ảnh hưởng gì? Gây ngộ độc, phát sinh bệnh tâm thần vì đồng bị tích tụ chủ yếu ở gan và não", "options": ["Gây bệnh thiếu máu vì đồng thay thế Fe trong máu", "Gây ngộ độc, phát sinh bệnh tâm thần vì đồng bị tích tụ chủ yếu ở gan và não", "Gây bệnh còi xương vì dư đồng làm giảm khả năng hấp thu Ca", "Gây bệnh loãng xương vì đồng thay thế Ca trong xương"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a16c7ebe91104956842642dd03e84b52", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Khi bổ xung dư thừa kẽm trong bữa ăn hàng ngày dẫn đến nguy cơ gì? Không gây ngộ độc, chỉ gây những vấn đề về tiêu hóa như tiêu chảy…", "options": ["Gây ngộ độc cấp tính do làm rối loạn chuyển hóa xúc tác", "Làm tăng khả năng hấp thu các chất vi lượng như Cu, Fe, Mg…", "Gây ngộ độc mãn tính do làm rối loạn xúc tác emzim", "Không gây ngộ độc, chỉ gây những vấn đề về tiêu hóa như tiêu chảy…"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a0f062cafa0048149a776ecb7cbf49c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Khi cơ thể thiếu Sắt dẫn đến hiện tượng gì? Thiếu máu, tăng hấp thu Pb từ đường tiêu hóa", "options": ["Giảm khả năng tái tạo hồng cầu, bệnh máu trắng", "Giảm Canxi trong xương do Canxi trong xương được lấy ra để bù lượng Fe thiếu hụt, gây loãng xương", "Thiếu máu, bệnh vàng da", "Thiếu máu, tăng hấp thu Pb từ đường tiêu hóa"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "25511e937c9344a68055bbb9b1292dcf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong cơ thể người bình thường, dịch dạ dày có pH khoảng 1-2 do sự có mặt của axit HCl. Để định lượng axit HCl, người ta tiến hành như sau: Chuẩn độ 20ml dung dịch HCl 0.1M bằng dung dịch NaOH 0.1M. pH của dung dịch tại thời điểm chuẩn độ hết 19.98 ml NaOH là bao nhiêu?", "options": ["pH = 4.3", "pH = 1", "pH = 9.7", "pH = 7"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "543fab26826d4f41a9c5e4428b1edc12", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Một bệnh nhân có tiền sử đau dạ dày khi nhập viện với triệu chứng nóng rát lan dần từ dạ dày lên vùng ngực và đau lan từ dưới xiên ra sau lưng kèm ợ hơi, ợ chua. Bác sĩ chỉ định uống Natri bicacbonat NaHCO3. Hãy tính pH của dung dịch NaHCO3 0.1 M biết H2CO3 có pKa1 = 6.35; pKa2 = 10.33", "options": ["pH = 3.68", "pH = 8.34", "pH = 8.84", "pH = 5.67"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b465973beebf4cc4b4289dc707488464", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology"], "question": "NH3 là một trong những chất gây gây hôn mê gan liên quan đến năng lượng tế bào hay dẫn truyền thần kinh. Tính pH của dung dịch khi trộn NH4OH 0.05 M và NH4Cl 0.05 M cho biết KNH4OH = Kb = 1.76 .10-5;", "options": ["pH = 9.25", "pH = 8.92", "pH = 9.76", "pH = 8.68"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d3513ac2d83e49e1a1b2c731d2d2d940", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Để định lương HCl trong dịch dạ dày người ta sử dụng 1 bazo yếu là NH3. Có thể dùng chất chỉ thị nào trong quá trình chuẩn độ này biết bước nhảy pH là (8;10)?", "options": ["Phenol đỏ (6.4; 8.0)", "Phenolphtalein (8.0; 9.6)", "Metyl đỏ (4.4; 6.2)", "Thimolphtalein (9.4; 10.6)"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b1868607f2454b099b3f91a806baf38a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Gan cung cấp glucose cho máu chủ yếu bằng cách?", "options": ["Tân tạo glucose từ protid", "tạo Glucose từ acid lactic", "Tân tạo glucose từ acid béo", "Thoái hóa glycogen"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f58578428f484e13a922e3fb577adc28", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Lipid dạng nhũ tương thường được ruột hấp thu nhiều nhất?", "options": ["Acid béo", "Diglycerid", "Monoglycerid", "Triglycerid"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "74b7b010949340eca3dd84da41f05336", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Yếu tố chính gây báng nước trong xơ gan?", "options": ["Giảm hủy ADH,", "Tăng tính thấm thành mạch", "Tăng áp lực thủy tĩnh hệ tĩnh mạch cửa", "Giảm áp lực keo trong máu"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "41891615d8a24fce8b47f465f00895c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân chính gây vàng da sau gan là gì?", "options": ["Co thắt cơ oddi", "Giun lên ống mật", "Các trường hợp tắc mật", "Sỏi ống mật"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "41bf45fb9be14626bc131f1997a94169", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Cơ chế khởi động chính yếu của cổ trướng trong xơ gan là gì?", "options": ["Tăng áp lực thủy tĩnh", "Tăng áp lực thẩm thấu muối", "Tăng tính thấm thành mạch", "Giảm áp lực thẩm thấu keo"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f4dffd0df70442569bf6082553ecef4e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong trường hợp vàng da, nếu bilirubin nước tiểu âm tính thì có thể kết luận vàng da đó không phải do tắc mật.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "20db562676454e4498c6e585cd914e7d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong trường hợp vàng da, nếu bilirubin nước tiểu dương tính thì có thể kết luận có hội chứng vàng da tan huyết.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2eb91f5aeef7421d86d0496030e3dfed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Tăng cholesterol máu sẽ dẫn đến nhiễm mỡ gan.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d26b5dbd9f464b04a676ef4a27ab588a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Bilirubin kết hợp xuất hiện trong nước tiểu khi nào?", "options": ["Là bình thường", "Khi có tắc nghẽn đường dẫn mật", "Khi có tan huyết", "Khi có thiếu hụt glucuronyl transferase"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "590ed9666d004895836db4e424aea321", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "BN nam, 50 tuổi có tiền sử nhiễm vius VGB không đc khám và điều trị thường xuyên, đợt này củng mạc mắt vàng đau âm ỉ HSP, dầy chướng bụng ăn kém, miệng khô nhớt, nước tiểu vàng?", "options": ["Can uất khí trệ", "Khí trệ huyết ứ", "Thấp nhiệt uất kết", "Can uất tỳ hư"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "43d394c78607488e92cde49f8f1d920e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "BN nữ, 59 tuổi, có tiền sử nhiễm vr VGB không được khám và điều trị thường xuyên. Đợt này đau… HSP, ngực đầy tức, chướng bụng nhiều sau ăn, ăn kém, mệt mỏi, đại tiện nát phân, chất lưỡi nhạt bệu, mạch huyền?", "options": ["Sơ can, kiện tỳ, lý khí", "Sơ can giải uất, lý khí", "Sơ can lý khí hoạt huyết", "Thanh nhiệt, lợi thấp, kiện tỳ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ff5f25b2d56a41a99315d3a6f3602e82", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Viêm gan B thường gặp nhất ở đâu:", "options": ["Châu Âu", "Châu Á", "Châu Mỹ", "ĐNA"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "87d7983abced4eafb223574e39179a0b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân nam 40 tuổi, đi khám được chẩn đoán lậu hậu môn – trực tràng. Triệu chứng nào sau đây phù hợp nhất với tỉnh trạng bệnh trên?", "options": ["Đi ngoài phân táo, ra nhiều máu.", "Mót rặn, buồn đại tiện liên tục.", "Đi ngoài phân lỏng, ra chất nhầy lẫn máu.", "Mót rặn, đi ngoài phân táo."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6b040fa3c7b34bce9a7a6011c9ebd1a4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì nhôn nhốt ở niệu đạo, tiết dịch đục ngày thứ 3 của bệnh. Chẩn đoán nguyên nhân gây ra tình trạng viêm niệu đạo nào sau đây là phù hợp nhất?", "options": ["Nấm Candida.", "Lậu", "Tạp khuẩn.", "Trùng roi"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0dea2762f5864035af0ea6b63fb0716b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân nam 30 tuổi, tiền sử quan hệ đồng tính, đến khảm vì mót rặn, đại tiện liên tục, ra phân có chất nhầy lẫn máu. Phác đồ điều trị Ceftriaxon nào sau đây phù hợp với tình trạng bệnh trên?", "options": ["400 mg uống liều duy nhất", "1g/ngày x 5-7 ngày.", "0,5g/ngày x 5-7 ngày.", "250 mg tiêm liều duy nhất."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5d28ece0e0104dc78d9386d2434c0e15", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Phác đồ diệt vk Helicobacter pylori nào sau đây là sai:", "options": ["Metronidazol + bismuth + PPI + ranitidin", "Amoxicilin + clarithromycin + PPI", "Amoxicilin + Metronidazol + PPI", "Amoxicilin + levofloxacin + PPI"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e90aaeb4567f4b3cbcd1405ff22f45da", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Thuốc nào sau đây có hiệu quả trong điều trị amib cả ở ruột và mô?", "options": ["Tinidazol", "Diloxanid", "Tất cả đều đúng", "Paromomycin"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5b6b11a330ed44caaebbf417a1608bb9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "10. Tràn dịch màng phổi do viêm tụy ?", "options": ["Đau vùng thượng vị lan ra sau lưng", "Amylase máu và trong dịch màng phổi tăng cao", "Thường bên trái", "Tất cả đúng@"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7e4d01c863194542b87d75db4aa37fdf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân có thể gây đau hố chậu trái là gì?", "options": ["Viêm tuỵ cấp", "Viêm phần phụ.", "Viêm ruột thừa cấp", "Lao hồi manh tràng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "14f8a820c9e44f5f9ae7313b1f43ada0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cổ tử cung người chưa đẻ có đặc điểm nào sau đây", "options": ["Lỗ ngoài luôn mở", "Hình trụ", "Ngắn", "Cổ tử cung mềm"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1d5a7969ccfc4ca3a8efb868a5ab4ca4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng về xạ hương:", "options": ["Lấy từ túi xạ của hươu cái.", "Tất cả đều đúng.", "Không dùng cho phụ nữ mang thai", "Thành phần chủ yếu là Alkaloid và flavonoid."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "938212b434364973b4596e0f549d00ec", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cấu tạo chính của màng trinh là:", "options": ["Tổ chức liên kết và sợi chun", "Sợi cơ", "Sợi cơ và sợi chun", "Sợi chun"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7510afc438d147cabf3cb32f72aad09b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hình thái thường gặp của màng trinh là.", "options": ["Hình vành khăn", "Hình cầu nối", "Hình khế", "Hình bán nguyệt"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ea48dbc2dac444909035a61dd67bd858", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Giữa hai lỗ màng trinh có vách ngăn là loại màng trinh.", "options": ["Hình khế", "Hình vành khăn", "Hình bán nguyệt", "Hình cầu nối"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "48a9884bc8b34f4c8cb2263a0d6f928f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi giao hợp màng trinh luôn bị rách.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7d77ec1a3a914740bfe0ef0241ad96e6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau những lần đẻ, màng trinh rách và teo dần, các mảng màng trinh tạo thành......... Điền ý đúng nhất.", "options": ["Những gờ không đều nhau, hình thành từng núm nhỏ.", "Những gờ không bằng nhau, hình thành từng núm nhỏ.", "Những gờ không đều, không bằng nhau, hình thành từng núm nhỏ.", "Những gờ đều, bằng nhau, hình thành từng núm nhỏ."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d95bdd7327a944b38d83edd052f0698a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hình ảnh đại thể chửa trứng xâm nhập", "options": ["Mặt TC vàng xạm", "Mặt TC xám hồng", "Mặt TC đỏ hồng", "Mặt TC trắng hồng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aa8a94f2df1f4f9b9409766a2237fb18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cơ nào có thể bị rách trong khi sinh nên cần phải cắt để tránh tổn thương mẹ hoặc chèn ép đầu thai nhi (tầng sinh môn)?", "options": ["Mạc hoành niệu dục dưới", "Trung tâm gân đáy chậu", "Mạc đáy chậu nông", "Hoành chậu hông"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e1381f93d93541449a1dc5ff37581ca3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "16.Xác suất sinh con trai là 0.6. Xác suất sinh được 2 con đều là gái là:", "options": ["0.16", "0.36", "0.61", "0.4"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c41d6dc895ad44198a2bc6d204f86a3a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "27. Một cuộc nghiên cứu được tiến hành nhằm so sáng tuổi trung bình của người mẹ khi sinh đứa con cuối cùng giữa 2 vùng A, B. Một mẫu ngẫu nhiên gồm 36 phụ nữ ở vùng A cho kết quả tuổi trung bình khi sinh con lần cuối là 32.9 với độ lệch tiêu chuẩn là 5.7 năm, 49 phụ nữ ở vùng B cho kết quả là 29.6 với độ lệch tiêu chuẩn là 5.5 năm. Với α=0.05 nhà nghiên cứu rút ra kết luận gì?", "options": ["Không có sự khác nhau giữa tuổi trung bình của các bà mẹ khi sinh con lần cuối giữa 2 vùng A và B", "Có sự khác nhau giữa tuổi trung bình của các bà mẹ khi sinh con lần cuối giữa 2 vùng A và B", "Tuổi trung bình của các bà mẹ khi sinh con lần cuối giữa vùng A thấp hơn vùng B", "Tuổi trung bình của các bà mẹ khi sinh con lần cuối giữa vùng B thấp hơn vùng A"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b8a93431622440b5b728f0d78853ef92", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Độ dài trung bình của chu kỳ kinh nguyệt ở người phụ nữ bình thường là:", "options": ["25-30 ngày.", "28-30 ngày.", "25-28 ngày.", "28-32 ngày."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "926bb8a151da45258f4d11fdfd8c047a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chu kỳ kinh nguyệt 35 ngày thì noãn sẽ được phóng vào ngày thứ:", "options": ["18", "16", "21", "14"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "15f560786a74413e95ec2a5d86879309", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sự thụ tinh xảy ra tại:", "options": ["1/3 ngoài ống dẫn trứng.", "Buồng tử cung.", "Sừng tử cung.", "1/3 trong ống dẫn trứng."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1e14101b380c4af8b52975966957ef16", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chi phí khám thai, sinh con", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4ac8b7b0b0be42dfafb03108ba84f01e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đoạn nào của vòi trứng là nơi trứng đc thụ tinh", "options": ["thành", "loa", "eo", "bóng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8edb0e2df5dc494c8ac22f2061bb8477", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Buồng trứng xù xì ở giai đoạn nào?", "options": ["Tuổi dậy thì", "Tuổi già", "Tuổi mãn kinh", "Tuổi thành niên"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "be1a28facb2b479eb68e815c8d697ea5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Mỏm cá mè nằm ở phần nào của tử cung?", "options": ["Không có đáp án nào đúng", "Thân tử cung", "Cổ tử cung", "Eo tử cung"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9c86947348344aa2b17360ad2e739f2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi khám thì được chạm vào phần nào của tử cung?", "options": ["Mỏm ngang", "Mỏm cá mè", "Mỏm khớp", "Mỏm gai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4acc6dc06af64ba0b384287a4e255487", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đoạn nào của vòi trứng có xúc tua?", "options": ["bóng", "thành", "loa", "eo"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4fb4f4e7b7a843b4a5a7ee3518a43daa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tử cung không liên quan đến bộ phận nào?", "options": ["Ruột", "Trực tràng", "Bàng quang", "Tuỵ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1379e9c24b7f4c34a1215440fc8f8a5f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trình tự nào đúng theo sự phát triển của tế bào dòng “trứng”?", "options": ["Noãn nguyên bào , noãn bào 1 , noãn bào 2 , trứng", "Trứng , noãn bào 2 , noãn bào 1, noãn nguyên bào", "Trứng , noãn bào 1 , noãn bào 2, noãn nguyên bào", "Noãn nguyên bào , noãn bào 2 , noãn bào 1 , trứng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "115a675d4aba4e2da72b07782c9f9f67", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trứng đoạn hoàng là loại trứng có lượng noãn hoàng?", "options": ["Trung bình hay nhiều, thường tập trung ở cực dinh dưỡng, tế bào chất và nhân nằm ở cực sinh vật (1)", "Cả (1), (2), (3) đều đúng", "Ít, phân bố đều trong tế bào chất của trứng, nhân nằm trung tâm (2)", "Trung bình, phân bố ở trung tâm trứng và bao quanh ở ngoại vi (3)"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6dcba29f4f64496793914df36094bbc4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Buồng trứng biệt hoá vào thời gian nào của thai kì?", "options": ["Tuần 13 - 15", "Tuần 7 - 8", "Tuần 10 - 11", "Tuần 15 - 18"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c47ccd6df6be4205b0c78803a432fabc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một người phụ nữ có chu kỳ kinh rất đều và trứng thường rụng vào ngày thứ 17 kể từ ngày có kinh đầu tiên hỏi chu kỳ kinh nguyệt của người phụ nữ đó bao nhiêu ngày", "options": ["30 ngày", "31 ngày", "29 ngày", "32 ngày"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "de7505b7322c44aca417ba594d075a42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong chu kỳ kinh nguyệt giai đoạn nào có thời gian ổn định nhất", "options": ["Giai đoạn trước rụng trứng", "Giai đoạn rụng trứng", "Giai đoạn hành kinh", "Giai đoạn sau rụng trứng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7b32f6178615413b859f2fc2e506b13d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chức năng nào sau đây của tử cung là không đúng", "options": ["Nơi tinh trùng đi qua để thụ tinh cho trứng", "Bài tiết estrogen và progesterone", "Tham gia vào hoạt động kinh nguyệt", "Nơi làm tổ của trứng và phát triển phôi thai"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "24c1229b75c046119ec3d0b6e9664e25", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lớp chức năng của nội mạc tử cung bị hoại tử và bong ra trong giai đoạn hành kinh xuất phát từ nguyên nhân nào dưới đây là chủ yếu", "options": ["Hoàng thể bị thoái hóa", "Co thắt các động mạch xoắn trong lớp chức năng của tử cung", "Sự gia tăng nồng độ progesterone và sự sụt giảm nồng độ estrogen", "Lượng estrogen và progesterone giảm mạnh"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ae3e95d912df439aab0134364e2f50d3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về giải phẫu sinh lý, cổ tử cung nối liền giữa thân tử cung và âm đạo gồm 2 phần: Phần nằm trên âm đạo và phần nằm trong âm đạo, không có vai trò chứa đựng và phát triển thai nhi phải không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0ca8c2257a28405ba10c241425dd68ee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tỷ lệ mắc bệnh chửa trứng lành tính ở vùng Đông Nam á là:", "options": ["Khoảng 0,1%", "Khoảng 5%", "Khoảng 0,5%", "Khoảng 10%"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f042084f28ef4817996c90bcc4148a3f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "36.khoảng thời gian theo dõi cơn co TC & tim thai trong khi truyền nho giọt tĩnh mạch ocytoxin:", "options": ["30 phút 1 lần", "1h 1 lần", "10 phút 1 lần", "15 phút 1 lần"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dc0abc71bb664685b21b05b4f690fe47", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "20.kết luận suy thai khi có hình ảnh màu sắc nước ối:", "options": ["trắng đục", "vàng & màu xanh", "màu đỏ lẫn máu", "trắng trong"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f9f3f692a01a4379883df0d52078ef62", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "22.kiểu thế là sự liên quan giữa điểm mốc ngôi thai với:", "options": ["điểm mốc có trên khung chậu", "điểm mốc của khung chậu người mẹ", "điểm mốc có dưới khung chậu", "bên trái & bên phải người mẹ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9ab75ec9e2cf4aa8b8b10f87cf2c3c67", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "23.ba giai đoạn của cuộc chuyển dạ:", "options": ["xoa CTC,mở CTC,sổ thai", "xóa mở CTC,sổ thai,sổ nhau", "sổ thai,sổ nhau,hậu sản", "tiềm thời,hoạt động,sổ thai"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "55315e1fe6b34597ab2b73d0768bc97f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nồng độ HCG được đo trong nước tiểu hoặc trong máu của người phụ nữ có thai có đỉnh cao nhất vào thời gian nào của thai kỳ?", "options": ["14-28 ngày", "280 ngày", "60-70 ngày", "268 ngày"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e954935a683d4f50a0af7fa2d79f154b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các biến chứng thường gặp của ngôi mông:", "options": ["Sa dây rốn", "Chuyển dạ kéo dài, khó khăn", "Kẹt đầu hậu", "Suy thai"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f9520bd57e4a483b9479d50dec0da75f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân gây ngôi ngang ở sản phụ con so hay gặp nhất:", "options": ["Nhau tiền đạo", "Thai nhi có dây rốn ngắn", "Đa ối", "Khung chậu hẹp"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "12fb8e7bb8d149a582222b83600afbb4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong một thai kỳ bình thường thể tích nước ối nhiều nhất khi tuổi thai:", "options": ["32w", "28w", "40w", "38w"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "03d9a49ff3ac49bb97b28490fc4804ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ảnh hưởng của khung chậu hẹp lên thai kỳ đều đúng ngoại trừ:", "options": ["Thường gây thai dị dạng", "TC ngã sau hay ngã trước thái quá", "Để gây ngôi bất thường", "Kích thước thai thường nhỏ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "47d9344026b147bb87db94096eeb5d13", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Câu nào sau đây sai khi nói về biến chứng & tai biến của tia ối ,bấm ối:", "options": ["Nhau bong non", "Sa chi, sa dây rốn", "Thuyên tắc ối & nhiễm trùng ối", "Phù bánh nhau"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "308e31d8d4254b08be3faaeedf19eb8a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu sai về nguyên nhân dẫn đến ngôi ngang có phần phụ:", "options": ["Đa ối", "Dây rốn ngắn", "Nhau tiền đạo", "Thiểu ối"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "90e8bcc8fe3c4e03aaec49882d756979", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong ngôi ngược có thể cho sanh đường dưới nếu:", "options": ["Trọng lượng thai dưới 3000gr", "Khung chậu bình thường", "Phải có đủ các điều kiện trên", "Đầu thai nhi cúi tốt"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2fbcc5989f09465b989e72cbbd490542", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong 1 cuộc sanh thường áp lực của cơn co TC lớn nhất khi vào giai đoạn:", "options": ["Hậu sản", "Sổ thai", "Sổ nhau", "Hoạt động"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d1e2347105d349bbbe71d698a0931b0f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các nguyên nhân gây vỡ TC trong thai kỳ đều đúng ngoại trừ:", "options": ["Do dùng thuốc tăng co quá liều", "Do sẹo mổ bóc nhân sơ TC", "Do sẹo khâu TC bị vỡ", "Do sẹo mổ dọc thân TC"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "606dcc912e294f9ba607d6b217cf29c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu sai khi nói về đặc tính của cơn co TC:", "options": ["Cơn co TC theo quy luật “tam giáng”", "Cơn co TC là của 2 sừng TC", "Cơn co diễn tiến thay đổi theo quá trình chuyển dạ", "Là 1 cơn co không tự ý"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fb7c8d84c8944f4d922f064082bec11d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một ngôi đầu ở đoạn dưới TC nắn thấy dấu hiệu “nhát rìu:, hãy phân tích chẩn doán nào sau đây đúng nhất:", "options": ["Ngôi mặt kiểu thế sau", "Ngôi trán kiểu thế trước", "Ngôi trán kiểu thế sau", "Ngôi mặt kiểu thế trước"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6216f59e6c4842f9bb5b5115bd47f6dd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời gian thay đổi của nước ối", "options": ["6h 1 lần", "24h 1 lần", "12h 1 lần", "3h 1 lần"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9a6a3303a7a24aae8c1d10ead00f3a4d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các nguyên nhân sau đây hay gây nhau tiền đạo:", "options": ["Trứng thụ tinh làm tổ thấp", "Sản phụ đa sản, đa ối", "Đặt vòng", "Tiền căn viêm nhiễm TC"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "40c09ec4e2e74a058521574cc849497f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đặc điểm sau của chảy máu trong nhau tiền đạo ngoại trừ:", "options": ["Đột ngột không rõ nguyên nhân", "Có thể tự cầm nhưng có tc tái diễn", "Máu đen loãng không đông", "Lần ra máu sau nhiều hơn lần đầu"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b14cb65199c9477a987b5ac30dd54e83", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một ngôi ngang nằm thấy mông bên trái lưng sau thì chẩn đoán nào sau đây là đúng:", "options": ["Vai chậu phải sau", "Vai chậu phải trước", "Vai chậu trái sau", "Vai chậu trái trước"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5746bc5af5f54889baf2104e4968f9e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nước ối có phân su là triệu chứng quan trọng của suy thai ngoại trừ:", "options": ["Ngôi mặt", "Ngôi trán", "Ngôi ngang", "Ngôi ngược"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cf6be08cb3384c3baef638a5ffa9a2be", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cách tính tuổi thai nào sau đây là thực tế nhất:", "options": ["Siêu âm", "Theo chiều cao TC", "Tính từ ngày kinh cuối cùng", "Tính từ ngày giao hợp có thụ tinh"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "292e7e9763a74420b8c306bdd7fc4a08", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về giải phẫu phần nào của thai nhi quyết định cuộc đẻ khó hay dễ:", "options": ["Bụng", "Vai", "Đầu", "Mông & chi"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6991a69a60ea4fcca5aa0c6ec57ac461", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tư thế của thai nhi nằm trong buồng TC phụ thuộc vào:", "options": ["Cử động của thai nhi & co bóp TC", "Hình thể TC", "Hình thể thai nhi", "Tất cả đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f68c1c6f17aa48cda7c9cf4b553f80de", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu hegar khi mang thai là:", "options": ["Phình to đáy TC", "Mềm đoạn eo CTC", "Thể montgomery nổi to", "CTC & âm đạo tím"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4d9a3096f5e04d82ad501309c5888961", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân gây nên cơn co TC giảm:", "options": ["Dung nhiều thuốc an thần", "Tất cả đúng", "Đa thai,đa sản,đa ối,thai to", "TC nhỏ,hình trụ"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8c8b9e054fd0484288affee985c00961", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U xơ ở thân ở đáy TC có thể gây ra các ảnh hưởng sau ngoại trừ:", "options": ["Ngôi thai bất thường,thai nhi kém phat triển", "Thai dị dạng", "Rối loạn cơn co TC", "TC co hồi kém trong thời kỳ hậu sản"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3daefba8a7b04bf597d2c1f7cd05c86e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ngôi mặt chỉ có 1 kiểu sổ:", "options": ["Cằm chậu phải trước", "Cằm cùng", "Cằm chậu trái trước", "Cằm-vệ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dd2d67eed54949d59d2981791d41cd2a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trường hợp ối vỡ xảy ra khi đã có chuyển dạ nhưng CTC chưa mở hết là:", "options": ["Ối vỡ đúng lúc", "Ối vỡ sớm", "Ối vỡ non", "Ối vỡ muộn"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3199eee6614b4ccc813f196bcf55b135", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khung chậu giới hạn là loại khung chậu có đường kính nhô vệ là:", "options": ["9.5-10.5cm", "A<8.5cm", "8.5-9.5cm", "d>=11"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "60442241d2644af599fc8be95306d8eb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thiết đồ cắt ngang của dây rốn có:", "options": ["1 động mạch 2 tĩnh mạch", "2 động mạch 1 tĩnh mạch", "2 động mạch 2 tĩnh mạch", "1 động mạch 1 tĩnh mạch"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "41f10a81416241aebd523e4dd7b1d153", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đường kính lọt của ngôi mặt là:", "options": ["Hạ chẩm thóp trước", "Hạ cằm thóp trước", "Hạ cằm trán", "Thượng chẩm cằm"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3048d549cc0d4deea4017abbed2d32e4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn 1 câu sai về chức năng của bánh nhau:", "options": ["Nội tiết", "Bảo vệ thai nhi", "Trao đổi giữa mẹ & con", "Miễn dịch"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "377e3136012c4a688ed4ebe87e802d16", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguy cơ gây đẻ non do mẹ dễ phòng tránh nhất", "options": ["Tuổi mẹ <15 tuổi hoặc >40 tuổi", "Các bệnh ngoại khoa", "Bệnh sản phụ khoa", "Các bệnh nội khoa"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f961cb7353f7442aa1949bc2a7526fc2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phân loại mức độ TSG, dựa vào:", "options": ["Mức độ tăng HA.", "Mức độ phù.", "Mức độ protein niệu.", "Lượng nước tiểu."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c534c9f12fed483898f99c72cf12007c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tỷ lệ tiền sản giật là:", "options": ["25 - 30%.", "15 - 25%.", "5 - 15%.", "Dưới 5%."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ce6bcc9447da480daad924698a1cc144", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong chuyển dạ bình thường, cơn co tử cung xuất hiện vào khoảng 3-5 phút và kéo dài từ 30-60 giây, với cường độ từ 50-75mmHg", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2a86fc117d66470c8908f70b4c319d4a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đa ối gây đẻ khó vì tử cung căng giãn quá mức:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "84e914951f49461c9164d829236eb16c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bình thường lượng nước ối khoảng: 380-800ml", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aab85329fdb24b3391f9b3795645f2c8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi thai già tháng, thể tích nước ối giảm đi rất nhanh:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ca68824a3e9644569394e6599329d77a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thiểu ối hầu như không gây biến chứng gì cho mẹ trong thai kỳ, vấn đề điều trị thay đổi tùy thuộc vào tình trạng thai: bất thường nhiễm sắc thể, tuổi thai, tình trạng phát triển của thai, có suy thai hay không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "af8512a9e94a4e0e8dbbac6afb22cbaa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thái độ xử trí một trường hợp thiểu ối tuỳ thuộc vào tình trạng thai: bất thường nhiễm sắc thể, tuổi thai, sự phát triển thai", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "00127de947954da9a4cbb9f3f148c6df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai chết lưu là thai chết khi có cân nặng từ 1000g trở lên:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c0cdc3398aab41ebaff9dabeaa2d9915", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nhiều trường hợp thai chết không tìm được nguyên nhân:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cc028957df3b4fbe918ea16018a673b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tử cung dị dạng không làm tăng nguy cơ thai chết lưu:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7e31fb055b8c404790f825608f256474", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong tuần lễ đầu tiên của thai kỳ, nếu thai bị chết có thể tiêu đi hoàn toàn:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c948c95db4464bc794b2bda266e457d5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai chết vào tháng thứ 3 hay 4 thì bị úng mục:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5dfd884342a74f2c9771edeb50a57edc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai chết lưu, tử cung không bé hơn so với tuổi thai:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "db5d974b4eff44909993adfdbff8de68", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ra máu âm đạo tự nhiên, ít một, không đau bụng, máu đỏ sẫm hay nâu đen là dấu hiệu phổ biến của thai dưới 20 tuần bị chết lưu:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aa5f0b93ca694697b774e79670462955", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong thai chết lưu, khi ối còn là vô khuẩn:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c00c36aa57404c4d8844315949910d72", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai chết lưu thường diễn ra từ từ không có dấu hiệu báo trước:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c4de2b5118d74edf8918d569f0fce065", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xét nghiệm sinh sợi huyết có giá trị chẩn đoán thai chết lưu: Sai", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "60003cf9c3574a7a98395f8da3073e42", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai chết lưu trong tử cung luôn luôn bị nhiễm khuẩn: Sai", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "db23437203ea42808114a0c4839000f7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai chết lưu là vô khuẩn, mặc dù thai chết và lưu lại trong tử cung: Đúng", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "98c3f4b9a5c34bf3993029277b898b43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong thai chết lưu, do biến chứng nhiễm khuẩn diễn tiến rất nhanh nên cần tống thai ngay sau khi đã có chẩn đoán là thai chết: Sai", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c7cd10fdb0e54099a7cdb3e781326e79", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng có giá trị chẩn đoán chửa ngoài tử cung vỡ là chọc dò Douglas có máu loãng không đông: Đúng", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "808be0aa18ac4486b81e7f382bd34256", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai ngoài tử cung là trường hợp trứng được thụ tinh, làm tổ và phát triển ở ngoài buồng tử cung: Đúng", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3d7b01148857413b9d2e9f7722248e37", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai ngoài tử cung là thai không làm tổ trong buồng tử cung mà chỉ làm tổ ở vòi trứng: Sai", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aae37d608c77444faa744295ff62aa69", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng ra huyết trong thai ngoài tử cung có đặc điểm là ra từng đợt, màu nâu đen, có khi lẫn màng: Đúng", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c0d6b0a5003e41889049c48ea78b66fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau mổ chửa ngoài tử cung, không còn khả năng bị chửa ngoài tử cung tái phát: Sai", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ef9d3a46d20445ae8cd521afeb1a43f4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Định nghĩa thai ngoài tử cung: Thai ngoài tử cung là trường hợp trứng được thụ tinh, làm tổ và phát triển ở ngoài buồng tử cung: Đúng", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b2bf464ed0ed4fd8a7060a8f25d05254", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Huyết tụ thành nang là chửa ngoài tử cung rỉ máu ít một, được ruột và mạc nối lớn bao bọc lại tạo thành khối huyết tụ: Đúng", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "83ad74fce35f49efbe3c666cb021e858", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng tim thai trong rau bong non thể ẩn là tim thai suy nhanh: Sai", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f361f85af9bb4b2b88e7cf8335ac8c4d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau bong non tình trạng toàn thân không đi đôi với lượng máu mất qua âm đạo: Đúng", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cfa620282a1f408fae6167f8b981e395", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tình trạng tử cung trong rau bong non thể nhẹ không thay đổi: Sai", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e29f1c33d0eb44cf92acb031841168c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau bong non thể nặng tử cung co cứng như gỗ: Đúng", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6c54bdc11566496fb21a3aed9d910f44", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi xử trí Rau bong non thể nặng cần phải vừa hồi sức vừa mổ lấy thai: (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2201f44b703e4831b37a2526e9171959", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau tiền đạo không những gây chảy máu trong những tháng cuối thai kỳ và trong chuyển dạ mà còn là một yếu tố nguy cơ gây băng huyết sau sinh: (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "37d5862eeba846eea40b350ad04c83b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau tiền đạo, các dấu chứng sinh tồn thường tương ứng với lượng máu chảy ra ở âm đạo: (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "70cc31c1d90b4bc2b2b6844299a58073", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các triệu chứng của rau tiền đạo là biểu hiện của chảy máu âm đạo: (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9840323f15e74c4ebe39f8aa12926835", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Gọi là rau tiền đạo khi bánh rau bám một phần hay toàn bộ vào đoạn dưới tử cung: (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0fd938992f8141f595bbdd322e1983f9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ối vỡ non là ối vỡ khi bắt đầu chuyển dạ: (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f5b122f081374f70b8955be39675313f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nước ối có pH kiềm: (Đúng/Sai)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ff97030df616486b84120116d3f74bd1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ối vỡ non xảy ra ở người bị hở eo cổ tử cung: (Đúng/Sai)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "12720030a2f548d7a56cca3c86c01ec3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi gặp ối vỡ non thai đủ tháng thì ta nên chờ cuộc chuyển dạ tiến triển tự nhiên: (Đúng/Sai)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a739fe3a2cb84da6b50f7c89af2af2e6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cuộc chuyển dạ bình thường của người con so là 8-20 giờ. (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "777600d5353141f1ac1292bd74e8c7ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cuộc chuyển dạ bình thường của người con dạ là 8-12 giờ. (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ebfe2a01dc3a45139b66184162a893c6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời gian chuyển dạ trung bình một cuộc đẻ thường là 15 giờ. (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7587a957bd84487da9ce35e26c625d6c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Pha tiềm tàng kéo dài 8 giờ. (Đúng/Sai)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0c11f4f1bd4d44f393db447a7a33bdbd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Pha tích cực kéo dài trong khoảng thời gian là 7 giờ. (Đúng/Sai)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "518e89fc428f4ebf84a2b719672520a4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ định bấm ối khi cổ tử cung mở hết. (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "98b84604c43c4d598406d8c63130aae3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cho sản phụ rặn khi cổ tử cung đã mở hết, đầu lọt thấp. (Đúng/Sai)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "82bc5461b44a4643966b5b6280a3d226", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cho sản phụ rặn khi cổ tử cung chưa mở hết. (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ecbe59a036d84cb9ae07d751da577fef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nước ối lẫn phân xu là biểu hiện chuyển dạ bất thường. Đúng hay Sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee25eb3ab6ce4aabba0a234aabf968c6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "125. Tất cả các bộ phận của thai được hình thành từ:", "options": ["1 lá thai", "2 lá thai", "3 lá thai"], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ba93017489ff4ccfa6625d432fe1dc85", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "1736. Khi theo dõi chuyển dạ, để đề phòng chảy máu sau đẻ tại tuyến xã:", "options": ["Kiểm tra cổ tử cung cho tất cả mọi trường hợp", "Chuyển tuyến chuyên khoa tất cả những trường hợp con rạ đẻ nhiều lần ", "Không cần dùng biểu đồ chuyển dạ", "Kiểm soát tử cung tất cả mọi trường hợp"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e691e3f413a243beb8c4dc595676c51a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vào giai đoạn sổ thai, phải theo dõi tim thai:", "options": ["5 phút nghe 1 lần", "30 phút nghe 1 lần.", "Nghe sau khi kết thúc mỗi cơn rặn.", "15 phút nghe 1 lần"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8c932a949e4f40ee97bb6edd7f318c24", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn tình huống thường xảy ra nhất: Khi tuổi thai > 38 tuần, thai phụ thấy ra chất nhầy có màu hồng, có thể nghĩ đến:", "options": ["Dấu hiệu của thai chết lưu.", "Dấu hiệu của chuyển dạ.", "Dấu hiệu của rau bong non.", "Dấu hiệu của rau tiền đạo bám thấp."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d8b789cadd58465dbeb99f54d19e0d18", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đầu ối được thành lập vào thời điểm:", "options": ["Từ tuần thứ 38 của thai kỳ.", "Khi bắt đầu chuyển dạ", "Khi tiền chuyển dạ.", "Từ tuần thứ 36 của thai kỳ."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "085d72400c2b4dbb991dcb08bb82d9e9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu SAI về giai đoạn 1a của cuộc chuyển dạ:", "options": ["Giai đoạn này có thể kéo dài nhiều giờ.", "Ngôi thai có thể không tiến triển trong giai đoạn này.", "Giai đoạn 1a bắt đầu từ khi bắt đầu chuyển dạ đến khi cổ tử cung mở 3 cm.", "Tốc độ mở cổ tử cung ở giai đoạn này thường đạt 1cm/giờ."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e7ea8ec1767d4243a30ce3abe5e71fad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời điểm khám để xác định đầu ối dễ nhất là:", "options": ["Khi cổ tử cung đã mở", "Ngoài cơn co tử cung", "Thấy nước ối chảy ra", "Trong cơn co tử cung"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ab193b44b82e4d1586584b228fc27730", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai phụ 28 tuổi, Para 1.0.2.1 (đẻ thường con 3000g, khoẻ), thai lần này 39 tuần, đến BV khám vì đau bụng dưới. Khám thấy toàn trạng bình thường, cơn co tử cung trên Monitoring khoảng 10 phút có 1 cơn co, tim thai 150 lần/phút, cổ tử cung còn dài, hé mở lỗ ngoài, lỗ trong đóng kín, con ước 3100g - 3200g. Sổ khám thai của chị cách đây 3 ngày có kết quả tương tự. Chị ấy thấy khó chịu và muốn sinh ngay. Chẩn đoán của bạn là gì:", "options": ["Chuyển dạ đang tiến triển tốt.", "Giai đoạn 1 của chuyển dạ.", "Chưa rõ chuyển dạ.", "Chuyển dạ kéo dài."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "21142c20eb1645f5b7567cbd82757875", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời gian trung bình của cuộc chuyển dạ ở người con so vào khoảng:", "options": ["16 - 24 giờ", "16 - 20 giờ", "8 - 12 giờ", "12 - 16 giờ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6bb10db4a9654c0085d0f65d9b5d2ef3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu ĐÚNG sau đây về cơn co tử cung trong chuyển dạ:", "options": ["Áp lực trung bình trong buồng tử cung lúc có cơn co vào khoảng 8 - 10mmHg", "Có tần số không thay đổi trong suốt cuộc chuyển dạ", "Thường xuất phát từ một sừng tử cung, sau đó lan khắp thân tử cung", "Được gọi là cơn co Braxton - Hicks"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d661d4e238fc4d3fa6e2179d36e5cf73", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng khi nói về giai đoạn I của chuyển dạ (giai đoạn xoá mở cổ tử cung):", "options": ["Từ khi cổ tử cung bắt đầu xoá cho đến khi mở 3 cm", "Từ khi cổ tử cung xoá hết cho đến khi mở 3 cm", "Từ khi cổ tử cung bắt đầu xóa cho đến khi mở hết", "Từ khi cổ tử cung 3 cm cho đến khi mở hết"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4f947581d1444a6f83d2694c66cac7e6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Câu nào dưới đây không có trong các dấu hiệu để chẩn đoán chuyển dạ:", "options": ["Khám thấy cổ tử cung xóa mở và thành lập đàu ối.", "Ra nhày hồng âm đạo", "Đau bụng từng cơn tăng dần", "Khám thấy ngôi thuận"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fac4a7b7deb04275a4f4e94458f34ff0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong chuyển dạ bình thường, nhịp tim thai cơ bản là:", "options": ["120 - 180 lần/ phút", "120 - 160 lần/ phút", "120 - 170 lần/ phút", "100 - 160 lần/ phút"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9bdda0afed5d4379888e472b55988147", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Theo chuẩn Quốc gia Việt nam tuổi thai tối thiểu của một cuộc chuyển dạ đẻ non bằng:", "options": ["28 tuần", "36 tuần", "30 tuần", "22 tuần"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e001ab7064fe43709eff14c8ec698792", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ở giai đoạn rặn đẻ số cơn co tử cung trong 10 phút thường là:", "options": ["3 cơn", "4 cơn", "6 cơn", "5 cơn"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "082e08c6128b43619e873c97a5bf86df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi cổ tử cung mở 2 cm, theo dõi sau 10 phút, tần số cơn co nào sau đây đã được coi là cường tính", "options": ["5 cơn", "4 cơn", "2 cơn", "3 cơn"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "efe414a7403e43e39bd88d4df28c60e5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chuyển dạ đẻ đủ tháng là chuyển dạ đẻ xảy ra ở tuổi thai:", "options": ["38 - 42 tuần.", "28- 36 tuần.", "> 42 tuần.", "22- 28 tuần"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4e72d36d07af40fb9775e5e7cdb4ea75", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đẻ non là chuyển dạ đẻ xảy ra ở tuổi thai:", "options": ["> 42 tuần.", "20- 22 tuần", "22- 37 tuần .", "37 - 41 tuần ."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "60920a9e96c94366bacc711d0567230f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời gian chuyển dạ trung bình ở người con so là:", "options": ["24 – 26 giờ.", "8 – 12 giờ.", "16 – 24 giờ.", "12 – 16 giờ."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f54e385824dc4a52a8ec306d6cb775e9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sự ra dịch nhầy âm đạo khi chuyển dạ là do:", "options": ["Đoạn dưới thành lập.", "Dịch ối chảy ra lẫn dịch tiết âm đạo", "Tiết dịch nhầy âm đạo.", "Xoá mở cổ tử cung, nút nhầy cổ tử cung bật ra."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e88bf2b1dee64aeda595f6b5cacb136a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đoạn dưới tử cung khi thành lập hoàn toàn có độ dài:", "options": ["14 cm", "≈10 cm", "12 cm", "8 cm"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3f1e28b9334f4486b132dd13f0dbbedc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu hợp lý nhất về thời gian trung bình của một cuộc chuyển dạ sinh con so:", "options": ["Giai đoạn 1 : 6 giờ - Giai đoạn 2 : 80 phút - Giai đoạn 3 : 5 phút", "Giai đoạn 1 : 12 giờ - Giai đoạn 2 : 40 phút - Giai đoạn 3 : 10 phút", "Giai đoạn 1 : 4 giờ - Giai đoạn 2 : 20 phút - Giai đoạn 3 : 20 phút", "Giai đoạn 1 : 12 giờ - Giai đoạn 2 : 80 phút - Giai đoạn 3 : 30 phút"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "42467fe00dfc4f3b895a55404e24b831", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Áp lực trong buồng tử cung khi có cơn co chuyển dạ vào khoảng:", "options": ["10 - 20mmHg", "50 - 80mmHg", "20 - 40mmHg", "100 - 120mmHg"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e1971d624123498d96a7b29d011d756a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ở người con rạ, thời gian sổ thai trung bình bao lâu thì được xem là sinh lý:", "options": ["15 phút", "45 phút", "30 phút", "60 phút"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1fac3ace26ad496f9c5517813cabad72", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng nhất khi nói về thời gian tối đa cho phép giai đoạn III (giai đoạn bong và sổ rau).", "options": ["Giai đoạn sổ rau kéo dài 1 giờ.", "Giai đoạn sổ rau kéo dài 15 \n30 phút", "Giai đoạn sổ rau có thể chờ cho đến khi rau sổ không cần can thiệp nếu không chảy máu.", "Giai đoạn sổ rau từ khi sổ thai đến khi rau sổ tối đa 1 giờ."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "56a7c4f997e84b12b61128fb1d75eb0e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong chuyển dạ, yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến thai nhiều nhất?", "options": ["Cơn co tử cung", "Tình trạng ối chưa vỡ", "Tình trạng ối vỡ", "Tư thế của mẹ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5cf28b31f58b48fbb4bea95f0bcccbc3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong khi chuyển dạ, trương lực cơ bản của tử cung từ:", "options": ["25-30 mmHg", "20-25 mmHg", "12-13 mmHg", "30-35 mmHg"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e98f0111cc714fdd9ff52b5a5aa31c8d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sự hình thành đoạn dưới tử cung trong thai kỳ xảy ra vào thời điểm nào:", "options": ["Cuối thời kỳ thai nghén của con so, bắt đầu chuyển dạ ở con rạ.", "Tháng thứ 8", "Tháng thứ 7", "Trong giai đoạn xoá mở CTC."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "10c5a279353d4717bf1148322b162123", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Câu nào dưới đây là SAI về hiện tượng xoá mở cổ tử cung và thành lập đoạn dưới tử cung:", "options": ["Người con rạ cổ tử cung vừa xoá vừa mở", "Thời điểm thành lập đoạn dưới tử cung không khác nhau giữa người con so và người con rạ", "Hiện tượng xoá mở cổ tử cung khác nhau giữa con so và con rạ", "Người con so cổ tử cung xoá hết, mới mở"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a27f6fb477534c1ab60f2851ba7071cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong chuyển dạ, hậu quả của rối loạn giảm cơn co tử cung là:", "options": ["Thai suy", "Băng huyết", "Ối vỡ non", "Cổ tử cung xóa mở chậm"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b86b2f35ea484c7080a12abb94869bb5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đơn vị Monte Video là:", "options": ["Số cơn co tử cung trong 10 phút", "Số cơn co tử cung trong 1 phút nhân với cường độ cơn co.", "Số cơn co tử cung trong 10 phút nhân với cường độ cơn co", "Cường độ cơn co nhân với thời gian để có 10 cơn co"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "25991e2af3db4d53a402c25a3a7c72ef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lúc cực điểm của cơn co tử cung, tuần hoàn rau - thai gián đoạn trong khoảng thời gian:", "options": ["10 giây", "2 phút", "3 phút", "15 -60 giây"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cb96ce333654438680e1882c0e426714", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong chuyển dạ, khi xuất hiện cơn co tử cung, lưu lượng máu trong động mạch tử cung giảm khoảng:", "options": ["50%", "40%", "60%", "30%"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "969704070710437eb21dabbf2f2b91d2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ở người con so, trong pha hoạt động của chuyển dạ, cổ tử cung mở trung bình:", "options": ["3cm/1h", "4cm/1h", "1cm/1h", "2cm/1h"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d020223c151843fd9bb1dbab96401b9f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong các câu sau, hãy chỉ ra câu nào là ĐÚNG:", "options": ["Lưu lượng động mạch tử cung giảm 30% trong cơn co tử cung và có hiện tượng giảm ôxy máu thai nhi với cơn co tử cung bình thường.", "Người ta quan sát thấy có hiện tượng giảm Oxy với cơn co tử cung bình thường về cường độ và tần số khi có suy thai", "Lúc cực điểm của cơn co tử cung tuần hoàn rau thai gián đoạn 15 - 60giây", "Lưu lượng động mạch tử cung hạ thấp 30% trong cơn co tử cung"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1314684f582240969745a01c50186f52", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bình thường nhịp tim thai thay đổi như thế nào do ảnh hưởng cua cơn co tử cung:", "options": ["Bắt đầu cơn co tim thai chậm lại rồi nhanh lên và trở lại bình thường khi hết cơn co", "Bắt đầu cơn co tim thai bình thường rồi nhanh lên khi cơn co đạt cường độ cao nhất và trở lại bình thường khi hết cơn co", "Bắt đầu cơn co tim thai nhanh lên sau đó trở lại bình thường cho tới khi cơn co kết thúc", "Bắt đầu cơn co tim thai nhanh lên rồi chậm lại và trở về bình thường khi hết cơn co"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "93690bb0947f4ecaa6191b6c8141cf56", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hiện tượng lọt của ngôi chỏm được định nghĩa chính xác là:", "options": ["Khi đường kính lưỡng đỉnh của đầu thai ngang với hai gai hông", "Khi đường kính lưỡng đỉnh của đầu thai đi qua mặt phẳng eo trên", "Khi ngôi thai xuống ngang với hai gai hông", "Khi ngôi thai đi ngang qua eo trên"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2cac9beb8f5d4585aaedcb6b6f571053", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu đúng nhất về ý nghĩa của nghiệm pháp lọt:", "options": ["Là nghiệm pháp áp dụng trong trường hợp bất tương xứng đầu - chậu", "Dùng để xem ngôi thai có sinh được đường âm đạo không", "Là nghiệm pháp đánh giá ngôi thai có qua được eo trên không trong trường hợp nghi ngờ bất tương xứng thai nhi và khung chậu", "Là nghiệm pháp đánh giá có bất tương xứng đầu - chậu không"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "127e1b3ec07443cea9f7cd600ac6387b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cơ chế đẻ của ngôi chỏm được trình bày theo trình tự:", "options": ["Đẻ đầu, đẻ mông và đẻ thân.", "Đẻ mông, đẻ đầu và đẻ thân.", "Đẻ thân, đẻ đầu và đẻ mông.", "Đẻ đầu, đẻ vai và đẻ mông."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9e38fecd93af46e3abd7d4fff96e7a13", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi đẻ đầu của ngôi chỏm (kiểu thế CCTT), ngôi sẽ lọt theo đường kính nào của khung chậu người mẹ?", "options": ["Đường kính trước sau của eo trên.", "Đường kính ngang của eo trên.", "Đường kính chéo trái của eo trên.", "Đường kính chéo phải của eo trên tiểu khung."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f077bf25857f4fec9cfb643755742a37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Giai đoạn đẻ vai, đường kính lưỡng mỏm vai sẽ đi qua đường kính nào của khung chậu người mẹ?", "options": ["Đường kính chéo phải của eo trên.", "Đường kính trước sau của eo trên.", "Đường kính chéo trái của eo trên.", "Đường kính ngang của eo trên."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c77ad589efd24683b354dc6d9378f625", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Giai đoạn sổ đầu, đường kính lọt của ngôi đi qua đường kính nào của khung chậu người mẹ?", "options": ["Đường kính trước sau của eo dưới.", "Đường kính chéo trái của eo dưới.", "Đường kính ngang của eo dưới.", "Đường kính chéo phải của eo dưới."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1f96f615d89c4cdbbc5ad40366def586", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nếu ngôi chỏm có thóp sau ở vị trí 2 giờ, xác định kiểu thế của ngôi là:", "options": ["Chẩm chậu phải sau", "Chẩm chậu phải trước", "Chẩm chậu trái trước", "Chẩm chậu trái sau"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "05bba56da74a472e8ea6ccc71bd446b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nếu ngôi chỏm có thóp sau ở vị trí 7 giờ thì xác định kiểu thế của ngôi sẽ là:", "options": ["Chẩm chậu trái trước", "Chẩm chậu phải trước", "Chẩm chậu phải sau", "Chẩm chậu trái sau"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "40c6e9b72e944be08492bcda36813bff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nếu ngôi chỏm có thóp sau ở vị trí 5 giờ thì xác định kiểu thế của ngôi sẽ là:", "options": ["Chẩm chậu phải trước", "Chẩm chậu trái sau", "Chẩm chậu trái trước", "Chẩm chậu phải sau"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5a5fd003c7a643398844f4563c6ae43d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nếu ngôi chỏm có thóp sau ở vị trí 11 giờ thì xác định kiểu thế của ngôi sẽ là:", "options": ["Chẩm chậu phải sau", "Chẩm chậu trái trước", "Chẩm chậu phải trước", "Chẩm chậu trái sau"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1e567a92b2c1404f997a7eb32f5a1535", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Để xác định kiểu thế, phần nào của ngôi chỏm dùng để chẩn đoán mối liên quan với khung chậu người mẹ:", "options": ["Thóp sau", "Cằm", "Thóp trước", "Mỏm vai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2402f6f046df418c9f905c3ceae03a40", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Mốc của ngôi chỏm:", "options": ["Thóp sau", "Cằm", "Gốc mũi", "Thóp trước"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d19a0e2600224e2b9c0ffce1774e9c06", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xác đinh số lượng đường kính của khung châụ lớn (đại khung):", "options": ["Khung chậu lớn có 3 đường kính ngang và 1 đường kính trước sau (đường kính Beaudeloque)", "2 đường kính trước sau của khung chậu lớn là trước sau eo trên và trước sau eo dưới", "Khung chậu lớn không liên quan đến tiểu khung nên không liên quan đến cơ chế đẻ", "Khung chậu lớn có 3 đường kính ngang và 2 đường kính trước sau"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a77e5200591949979b0dc6318ecf66f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tiểu khung: xác định câu đúng về phần quan trọng của tiểu khung khi sổ thai:", "options": ["Eo trên là mặt phẳng sổ: phía trước qua bờ trên khớp vệ, phía sau là mỏm cùng cụt", "Eo dưới là mặt phẳng sổ: phía trước qua bờ dưới khớp vệ, phía sau qua đỉnh xương cụt", "Đường kính quan trọng nhất của eo dưới là lưỡng ụ ngồi 10.5 –11 cm", "Tiểu khung quan trọng trong cơ chế đẻ và chia làm 2 eo: eo trên và eo dưới"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8eb8777338bd4e42bd9641002571f05c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong ngôi chỏm kiểu thế chẩm chậu trái trước, hiện tượng lọt xảy ra khi:", "options": ["Đường kính hạ chẩm - trán trình diện trước eo trên", "Đường kính hạ chẩm - thóp trước trùng vào mặt phẳng eo trên", "Đường kính hạ chẩm -thóp trước song song với đường kính chéo trái của eo trên", "Đường kính chẩm - trán trình diện trước eo trên"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "64aa5c4f105f498492e2da884902b5c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trên lâm sàng xác định đầu đã lọt khi:", "options": ["Thăm âm đạo: 2 ngón tay sờ được tới đốt sống cùng II khó khăn", "Sờ nắn ngoài chỉ còn thấy bướu chẩm trên vệ", "Sờ được 2 bướu đỉnh đã nằm trong âm đạo", "Sờ nắn ngoài chỉ còn thấy bướu trán trên vệ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3d467495f09c4230aa562aca495e9752", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn thì đúng nhất cho cơ chế đẻ vai trong ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu trái trước:", "options": ["Thì xuống: Vai xuống theo đường kính chéo phải để đi vào mặt phẳng eo dưới", "Thì lọt: Sau khi thu nhỏ đường kính lưỡng mỏm vai (so vai) đi qua mặt phẳng eo trên", "Thì quay: Vai quay 45o thuận chiều kim đồng hồ ngay sau khi lọt", "Thì sổ: vai trên sổ trước, vai sau ra khỏi âm hộ nhờ sức rặn của mẹ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6cdd42f6bae0491890e8428f7fb37c32", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong kỹ thuật đỡ đầu của ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu trái trước, cần giữ cho đầu cúi tới khi:", "options": ["Hạ chẩm tỳ bờ dưới khớp vệ", "Toàn bộ bướu chẩm đã thoát ra khỏi âm hộ", "Chẩm sổ và quay về vị trí trái trước", "Cắt tầng sinh môn xong"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "796d7a2ac8334e0c93b15f83f2b0def1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ngôi chỏm đầu cúi không tốt có triệu chứng:", "options": ["Sờ được 2 thóp: thóp sau, thóp trước.", "Sờ được thóp sau.", "Sờ được thóp trước.", "Đầu di động."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c72729cfe19e46e7b04ac04cf25c149c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ngôi lọt là đường kính lớn nhất của ngôi đi qua mặt phẳng của:", "options": ["Eo dưới.", "Lưỡng ụ ngồi.", "Eo trên.", "Eo giữa."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e5240623982a42f586ef6919a0ad3bf0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Mặt phẳng sổ là mặt phẳng đi qua giới hạn của:", "options": ["Eo dưới.", "Eo giữa.", "Eo trên.", "Lưỡng ụ ngồi."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f4084a985fbf465d9cad54146b12f72c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong cơ chế đẻ, để đánh giá độ lọt của ngôi trên lâm sàng ta lấy mốc là đường kính:", "options": ["Lưỡng ụ ngồi.", "Liên gai hông.", "Nhô - hậu vệ.", "Lưỡng ụ đùi."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "79a987930a864e578541e881fada95f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong ngôi chỏm nếu độ lọt chúc, khám ngoài sẽ thấy có dấu hiệu sau đây:NGOẠI TRỪ:", "options": ["Sờ được một phần bướu chẩm và bướu trán", "Di động đầu thai sang 2 bên hạn chế", "Nghe tim thai trên xương vệ 7 cm", "Không sờ được bướu chẩm, bướu trán"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7867e87296f34ebbb0427e24e6a0fd2b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khám thấy ngôi chỏm có thóp sau ở vị trí 3 giờ thì kiểu thế là:", "options": ["Chẩm chậu phải ngang", "Chẩm chậu trái trước", "Chẩm chậu trái sau", "Chẩm chậu trái ngang"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "179946b5c4a04df49c6907d44749a825", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong ngôi chỏm, kiểu lọt đối xứng là:", "options": ["Bướu đỉnh ở phía trước sẽ xuống trước bướu đỉnh ở phía sau", "Bướu đỉnh ở phía sau xuống trước bướu đỉnh ở phía trước", "2 bướu đỉnh xuống không cùng một lúc", "2 bướu đỉnh xuống cùng một lúc"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8903171f645649c1856a10a42fc0389f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong trường hợp chuyển dạ bình thường không có bất tương xứng giữa xương chậu và thai nhi, thì loại ngôi thai nào sau đây có thể đẻ ở tuyến cơ sở:", "options": ["Ngôi chỏm", "Ngôi thóp trước", "Ngôi mặt cằm sau", "Ngôi ngang"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d1288eb1f28f43a09c245ce6e682727b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu trái trước, sổ kiểu chẩm vệ, đến thì sổ vai, vai sẽ xoay theo kiểu nào?", "options": ["450 ngược chiều kim đồng hồ", "1350 ngược chiều kim đồng hồ", "450 theo chiều kim đồng hồ", "1350 theo chiều kim đồng hồ"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "67bf2e0f2ed84adcbfe37f1cf24806dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu phải sau, để sổ theo kiểu chẩm vệ, đầu thai phải xoay như thế nào?", "options": ["1350 theo chiều kim đồng hồ", "1350 ngược chiều kim đồng hồ", "450 ngược chiều kim đồng hồ", "450 theo chiều kim đồng hồ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "31121b2f4bb243999f17cffa5c9ea186", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong cơ chế đẻ mỗi phần thai sẽ trải qua 4 thì theo thứ tự:", "options": ["Xuống, lọt, quay, sổ.", "Quay, xuống, lọt, sổ.", "Xuống, quay, lọt, sổ.", "Lọt, xuống, quay, sổ."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dd4a8086a0fe4ffeb4e4668b7feb5a6e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu lâm sàng để chẩn đoán ngôi chỏm đầu lọt ở mức độ thấp là:", "options": ["Hai bướu đỉnh ngang mức 2 gai hông.", "Hai bướu đỉnh dưới mức 2 gai hông.", "Hai bướu đỉnh trên mức 2 gai hông.", "Hai bướu đỉnh nằm trong âm đạo."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "754783a0052249f381fe1c595f8cfea1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ngôi chỏm cúi tốt, có đường kính lọt là:", "options": ["Chẩm – trán.", "Hạ chẩm – thóp trước.", "Thượng chẩm – cằm.", "Hạ chẩm – trán."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bf0b44ebeacb4e8686ee7f9b8825d2e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong chuyển dạ ngôi chỏm có thể nhầm với ngôi nào khi khám âm đạo:", "options": ["Ngôi trán.", "Ngôi ngược hoàn toàn.", "Ngôi mặt.", "Ngôi thóp trước."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "98d04d46b8984349b437a40e57f59834", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đường kính hữu dụng của eo trên là:", "options": ["Nhô - hậu vệ.", "Cụt - hạ vệ.", "Nhô - hạ vệ.", "Cùng - hạ vệ."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e281ca3b1b5a4ea28209834440022d5f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đường kính lớn nhất của đầu thai nhi là:", "options": ["Thượng chẩm cằm", "Lưỡng đỉnh", "Hạ cầm thóp trước", "Hạ chẩm thóp trước"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0aee16ba4a7447fb8ee8b9dca03a5c0a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong thủ thuật sinh ngôi chỏm, cần giữ đầu cúi cho đến khi:", "options": ["Sau khi ụ chẩm của đầu thai đã sổ ra khỏi âm hộ", "Đầu xuống đến vị trí +3", "Luôn giữ đầu cúi cho đến khi cả đầu và mặt thai đã ra khỏi âm hộ", "Hạ chẩm của đầu thai tỳ vào bờ dưới khớp vệ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "88f7d3aad5bf4538a7fda9278da52805", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Để đánh giá ngôi chỏm đã lọt, khi ấn ngón cái vào môi lớn nếu chạm được đầu của thai nhi, dấu hiệu này có tên là:", "options": ["Tarnier", "Hégar", "Piszkaczek", "Farabeuf"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "202c151f7d014961a7db2412ad9456f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong thì sổ đầu, chỉ cắt tầng sinh môn khi có chỉ định và đủ điều kiện. Vị trí cắt tầng sinh môn thường ở (Nếu người đỡ đẻ thuận tay phải):", "options": ["10 giờ", "5 giờ", "8 giờ", "7 giờ"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8baf70508df74f5f8a2ec88ff581f527", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xác định câu đúng khi nói về các yếu tố quan trọng trong quá trình chuyển dạ:", "options": ["3 yếu tố chính: khung chậu, thai nhi và cơn co tử cung", "Cơn co tử cung và sức rặn của mẹ", "Khung chậu và thai nhi", "Khung chậu và cơn co tử cung"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f09815b3c5824417b637f6c29c9829c2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ngôi chỏm là 1 ngôi hay gặp trong chuyển dạ, chiếm tỉ lệ:", "options": ["95%.", "94%.", "96%.", "97%."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "90a1119a0c78485b8af02bc803858ba4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong cơ chế đẻ ngôi chỏm thì đẻ vai khi chuẩn bị lọt, đường kính lưỡng mỏm vai thu nhỏ lại còn:", "options": ["9cm.", "9.5cm.", "10.5cm.", "10cm."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0d6099cc50f94e8f8f0de2b175f81728", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xác định độ lọt trong ngôi chỏm có phân theo 4 mức độ là:", "options": ["Cao lỏng - chúc - chặt - lọt", "Chặt - cao lỏng - chúc - lọt", "Cao lỏng - chặt - chúc - lọt", "Chúc - chặt - cao lỏng - lọt"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c0528a973b904401b42c12fa07c7618c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đường kính ngang hữu dụng của eo trên có số đo bằng:", "options": ["10,5 cm", "13 cm", "12,5 cm", "11 cm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "60baea367393452ebd549699cdf0fc3e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đường kính ngang eo giữa có trị số trung bình là:", "options": ["8,5 cm", "10 cm", "9 cm", "10,5 cm"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "38ca6594450744f6981910d4c3087114", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ranh giới nơi rau bong trong giai đoạn bong và sổ rau là:", "options": ["Giữa lớp nội mạc tử cung và lớp mô đệm bên dưới", "Giữa lớp trung sản mạc và ngoại sản mạc", "Giữa lớp màng rụng và màng đệm", "Giữa lớp chắc (đặc) và lớp xốp của màng rụng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "19bc2763ac4a434cafdce25a62c5275c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cơ chế bong rau được khởi phát là do:", "options": ["Đỡ thai ra ngoài cầm vào cuống rốn.", "Bánh rau co nhỏ lại.", "Tử cung co nhỏ lại .", "Máu cục sau rau."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c498c4f1fe294772ab60d7c3b6cde3af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu nào giúp phát hiện sớm chảy máu sau đẻ:", "options": ["Tử cung mềm.", "Mạch (nhịp tim) trên 90 lần/ phút.", "Lượng máu mất trên 300 ml.", "Tử cung cao trên rốn."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "12cea3fefa9747268109d08729dc4815", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau khi sổ rau nếu thấy chảy máu thì cần làm trước nhất:", "options": ["Đo mạch, huyết áp, kiểm tra máu chảy từ đâu.", "Tiêm ngay thuốc co tử cung.", "Kiểm soát tử cung ngay.", "Thông tiểu ngay."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4b1fa37e47c64b87b004cfc5e8388e16", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng nhất nói về bong rau kiểu Baudelocque:", "options": ["Bong từ ngoại biên vào trung tâm", "Bong từ rìa bên này bánh rau sang bờ bên đối diện", "Bong từ trung tâm ra ngoại biên", "Thường gây chảy máu"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "67adc51816114ee4a95fb7160ad4694a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau khi bong rau, rau sẽ được sổ ra ngoài theo bao nhiêu cách?", "options": ["2 cách.", "4 cách.", "1 cách.", "3 cách."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "13a40865d8c24278b71993f1fce0edf7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cơ chế cầm máu quan trọng nhất trong giai đoạn sổ rau là:", "options": ["Tăng các yếu tố đông máu khi có thai", "Co thắt các bó cơ đan chéo ở thân tử cung", "Giảm rõ rệt áp lực máu ở các tiểu động mạch tử cung", "Đông máu trong các mạch máu ở thành tử cung do hiện tượng co mạch"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b73f2ec794c8485388c5649f83263522", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hãy lựa chọn cách xử trí phù hợp nhất: trong khi đỡ rau nếu màng rau chưa bong hết thì:", "options": ["Không cần thiết để lấy nốt phần màng còn lại", "Có thể cầm bánh rau bằng hai bàn tay rồi kéo bánh rau ra", "Hạ thấp bánh rau xuống để trong lòng bàn tay xoay đều bánh rau để bong nốt phần màng còn lại", "Nếu không được có thể cho tay vào buồng tử cung lấy nốt phần màng còn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3e8abb3581e94657b7300becd33cab40", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xác định câu đúng về số lượng cách bong rau và sổ rau:", "options": ["2 kiểu bong và 3kiểu sổ.", "1kiểu bong và 2 kiểu sổ", "2 kiểu bong và 1 kiểu sổ.", "2 kiểu bong và 2 kiểu sổ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b5e12fa232064c9197b9c5c0b5993ae5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xử trí tích cực giai đoạn 3 là:", "options": ["Bóc rau nhân tạo.", "Truyền tĩnh mạch 500 ml dung dich dextrose 5% với 5 UI oxytocin.", "Tiêm bắp 10 UI oxytocin sau sổ thai ,kéo dây rốn có kiểm soát, xoa đáy tử cung sau sổ rau", "Tôn trọng thời gian nghỉ ngơi sinh lý sau khi thai sổ."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a734bf5345db46d883186778f2a9894e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bong rau kiểu Baudelocque chiếm tỷ lệ:", "options": ["70%", "75%", "80%", "60%"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e35f486cb2e94e839845ee0685a3e5d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn ra 1 câu SAI trong nghiệm pháp bong rau:", "options": ["Quan sát sự thay đổi vị trí của cuống rau so với âm đạo", "Thực hiện bằng cách dùng bờ trụ của bàn tay ấn vào thành bụng trên khớp vệ", "Để kiểm tra xem bánh rau đã bong chưa", "Thực hiện bằng cách kéo vào dây rau, xem bánh rau có tụt ra không."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2f194c92f95546f28e66c4b44ea8c008", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bong rau kiểu Duncan chiếm tỷ lệ:", "options": ["25%", "35%", "50%", "45%"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a6583e92e3304532bd9207cc53a497f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều nào sau đây SAI khi nói về dấu hiệu rau đã bong:", "options": ["Nghiệm pháp bong rau dương tính", "Sờ thấy bánh rau trong âm đạo", "Thấy màng rau trôi ra ngoài âm đạo", "Dây rốn bị đẩy ra ngoài âm đạo và dài thêm"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "26b13817457f46c98f541f3d9f3ed4d2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Diện tích trung bình của các vi nhung mao bánh rau là:", "options": ["5 - 7m2", "12 - 14m2", "6 - 9m2", "8 - 10m2"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "70afdc6cecaa43878667e21175b3d4e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân của chảy máu trong giai đoạn rau bong và sổ là. NGOẠI TRỪ:", "options": ["Đờ tử cung", "Rau cài răng lược bán phần", "Cơn co tử cung mạnh", "Chấn thương đường sinh dục"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "292c3052543d4040b16f31eea8f71ded", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cầu an toàn của tử cung được hình thành, sau khi sổ rau và tồn tại kéo dài sau sinh:", "options": ["1 giờ", "2 giờ", "24 giờ", "6 giờ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b8afc0ff0aee4ef5bada352e978d17ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Những yếu tố sau cần thiết cho việc sổ rau tự nhiên, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Có chế đông máu bình thường", "Cấu trúc bánh rau bình thường", "Thời gian nghỉ ngơi sinh lý của tử cung", "Nữ hộ sinh cần ấn và xoa bóp đáy tử cung sớm"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c3c9b4e3a2f640b28c2f049febbf6fbf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng về các kiểu sổ rau sau đây:", "options": ["Kiểu sổ Baudelocque thường gặp hơn, ít gây chảy máu hơn", "Kiểu sổ Ducan thường ít gặp, ít gây sót rau sót màng", "Kiểu Duncan: mặt rau về phía thai của bánh rau ra trước", "Kiểu Baudelocque: mặt rau về phía mẹ của bánh rau ra trước"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "437798e2b94e4e719d2bc38afce5668d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các dấu hiệu sau cần theo dõi trong thời kỳ bong rau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Quan sát tổng trạng và dấu hiệu sinh tồn", "Đo chiều dài của dây rốn và màng rau", "Theo dõi lượng máu mất và thời gian bong rau", "Theo dõi sự di chuyển của đáy tử cung"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9a94dba8551f4ca2987ccbf5d182c5f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi kiểm tra bánh rau và màng rau, thấy đặc điểm nào sau đây của màng rau là không bình thường:", "options": ["Màng rau có chỗ thai chui ra là hình tròn đều đặn", "Màng rau có màu vàng xanh", "Màng rau màu trắng", "Chiều dài của màng dài màng rau trên 10 cm"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2796cb03c91a47c1901f5bc6a1272ecf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu SAI trong cách đỡ rau:", "options": ["Tay phải cầm kẹp cuống rau nâng lên ngang mức thai phụ nằm", "Kéo dây rau để bánh rau trôi ra ngoài", "Nếu màng bong khó, ta đặt bánh rau vào giữa 2 lòng bàn tay rồi xoay tròn để bong nốt màng", "Tay trái đẩy tử cung lên trên và ra sau rồi đẩy tử cung về phía tiểu khung"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d2e88b609b204cabbd81e60a4e8840b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ định bóc rau nhân tạo nào sau đây là SAI:", "options": ["Để loại trừ rau cài răng lược", "Quá 30 phút mà rau chưa bong", "Chảy máu nhiều > 300ml sau sổ thai", "Cần kiểm tra sự vẹn toàn của tử cung sau khi sổ thai"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fc755058875941ffa145df17c9f365f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều nào sau đây SAI, khi nói về sự co hồi tử cung của sản phụ sau sinh:", "options": ["Người cho con bú co hồi nhanh hơn người không cho con bú", "Ở người con so co hồi nhanh hơn ở người con rạ", "Người bị nhiễm trùng co hồi nhanh hơn không bị nhiễm trùng", "Tử cung có sẹo mổ co hồi chậm hơn không có sẹo mổ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "03708ce37029459fb2e339290e6db398", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Mục đích của nghiệm pháp bong rau là để:", "options": ["Đánh giá rau đã bong hoàn toàn chưa", "Xác định kiểu rau bong", "Chẩn đoán xem rau có bong không", "Chẩn đoán mức độ rau bong"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a0190fd4145a46308fab09b87104276f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng về các kiểu sổ rau sau đây:", "options": ["Kiểu Duncan: mặt rau về phía thai của bánh rau ra trước", "Kiểu sổ Ducan thường ít gặp, ít gây sót rau sót màng", "Kiểu Beaudelocque: mặt rau về phía mẹ của bánh rau ra trước", "Kiểu sổ Beaudelocque thường gặp hơn, ít gây chảy máu hơn"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b0e7a9caab12443fb153a77869769e98", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả những câu sau đây về sẩy thai đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Hiệu quả điều trị dọa sẩy với progesterone chưa được kiểm chứng.", "Gọi là sẩy thai khi trọng lượng thai nhi tống xuất ra ngoài <500 gr.", "Xuất độ sẩy thai sớm cao hơn so với sẩy thai muộn.", "Giao hợp trong lúc có thai là một nguyên nhân chính gây sẩy thai."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "07c8e6ba858e4437ba40e73aa1eba2aa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Gọi là sẩy thai sớm khi thai bị sẩy vào thời điểm nào?", "options": ["Trước tuần lễ vô kinh thứ 12.", "Trước tuần lễ vô kinh thứ 14.", "Trước tuần lễ vô kinh thứ 10.", "Trước tuần lễ vô kinh thứ 20."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3135f271df464931b73fcac20767b089", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều nào sau đây KHÔNG gây tăng tỉ lệ sẩy thai:", "options": ["Tử cung nhi hóa.", "Mẹ có u xơ tử cung.", "Mẹ lớn tuổi.", "Khung chậu hẹp."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eb3c19d1d7d549a8a266efacf8c58e9a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ngoài thai kỳ, hở eo tử cung được chuẩn đoán khi đút lọt que Hegar số mấy qua cổ tử cung dễ dàng:", "options": ["Số 4", "Số 11", "Số 8", "Số 6"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5657f1a4681444b78c30b415a310b5c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân nào sau đây ít nguy cơ gây sảy thai nhất?", "options": ["Tử cung đôi", "Hở eo tử cung", "Tử cung kém phát triển", "U xơ tử cung dưới thanh mạc có cuống."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bb4812439476432cbf9ce26415f8a43a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biện pháp nào sau đây quan trọng nhất trong điều trị doạ sẩy thai?", "options": ["Nghỉ ngơi tuyệt đối.", "Chế độ ăn tránh táo bón.", "Thuốc giảm cơn co tử cung.", "Nội tiết progesteron."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e75380c956bb44ba92e274f1b6613980", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây không gặp trong doạ sẩy thai?", "options": ["Tức bụng dưới.", "Cổ tử cung đóng kín.", "Dấu hiệu con quay.", "Ra máu âm đạo ít một."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "00fdae7c2b514df7b001be881532ddd3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Theo định nghĩa sảy thai, thai và rau bị tống ra khỏi buồng tử cung ở tuổi thai là?", "options": ["<22 tuần.", "<26 tuần", "<24 tuần.", "<28 tuần"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9a34a2d8357c4daa9fccebfcf0d413d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phương pháp có giá trị nhất để phân biệt ra máu âm đạo do doạ xảy thai và do tổn thương đường sinh dục là?", "options": ["Khai thác bệnh sử", "Đặt mỏ vịt quan sát.", "Thăm âm đạo bằng tay.", "Siêu âm hai chiều."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5a8b373103d7498fae5e564235a293b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân gây sảy thai tự nhiên ở mẹ do sang chấn cơ học", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b06477358ee4447da14e4814aaecb3ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân gây sảy thai liên tiếp ở mẹ do tử cung kém phát triển", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aa5b4b2d49554ba1af226e0f738deba0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân gây sảy thai liên tiếp ở mẹ do dị dạng tử cung", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "845766675cb046329cf9f9e303480b99", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng của doạ sảy thai là: Ra huyết đường âm đạo màu đỏ lượng ít", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5ac84158e1a1405ca7c706362cf90399", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng của doạ sảy thai là: Đau vùng hạ vị từng cơn.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "351e455557fb4360ada09fe02c2ea892", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng của doạ sảy thai là: Tử cung tương xứng với tuổi thai", "options": ["Sai.", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "98b29a5bdc574abfb00ac32806153802", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng của doạ sảy thai là: Cổ tử cung có hình con quay", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6787ea6795ae4cb998fadbb5420490c7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng của đang sảy thai là: Đau âm ỉ hoặc tức nặng bụng dưới:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "02023a94cec14071b46e40278dff4c0a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng của đang sảy thai là: Cổ tử cung còn dài đóng kín.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4fc5ab972cb942a393b15ace9c79e68b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng của đang sảy thai là: Các túi cùng căng đầy và đau.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e2a7ddcad19d4b3bbfdfcd6cec8d6c5c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng của đang sảy thai là: Sờ thấy rau thai thập thò ở cổ tử cung.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "08ac6ce1a6614a3a908d950471fadb1d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điền vào chỗ trống: Gọi là sẩy thai khi thai bị tống suất ra khỏi buồng tử cung trước.....hoặc có trọng lượng nhỏ hơn...................", "options": ["Chau", "22 tuần, 500gr"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0d5b54fb90274d27b9e5202c5a12bd2d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sẩy thai tái phát ở 3 tháng giữa thai kỳ với đặc điểm xảy ra rất nhanh gợi ý đến chẩn đoán nào sau đây?", "options": ["Hở eo tử cung.", "Bệnh cường giáp của mẹ.", "Bất thường của trứng thụ tinh.", "U xơ tử cung."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ca6368c0b78a4a42b8744dff3bc9af0b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một phụ nữ có thai 8 tuần, ra huyết từ buồng tử cung, xét nghiệm nào sau đây KHÔNG cần thiết:", "options": ["Siêu âm.", "Progesterone trong huyết thanh.", "Estriol trong huyết thanh.", "Chorionic gonadotropin."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fbdc28f79bf3405bb4cb31fc471f2988", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đối với một phụ nữ bị sẩy thai liên tiếp từ 3 lần trở lên, chọn câu SAI:", "options": ["Nên làm nhiễm sắc đồ cho cả hai vợ chồng.", "Nếu thai kỳ sau dưỡng được, nguy cơ đẻ non gia tăng.", "Bơm tinh trùng là giải pháp giúp dưỡng thai thành công.", "Nguy cơ sẩy thai cho thai kỳ sau là khoảng 30%."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0909ae801299460bb353bb9157f7bc03", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng của sẩy thai thực sự là:", "options": ["Cổ tử cung hé mở hoặc đút lọt ngón tay", "Ra máu âm đạo nhiều, máu loãng lẫn máu cục", "Cổ tử cung có hình con quay và nhìn thấy rau và tổ chức thai thập thò", "Đau bụng từng cơn vùng hạ vị."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "309cf8fe278045098ae2636b5732fe36", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu ĐÚNG: Thai dưới 8 tuần vô kinh khi sảy thai thì thường là:", "options": ["Thai ra, rau và màng rau ra.", "Sẩy trọn bọc", "Thai ra rồi rau ra", "Thai ra, ngoại sản mạc ra, rau ra."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ead51adb7c47462897e2210524cf5a30", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Câu nào sau đây ĐÚNG NHẤT trong đĩnh nghĩa sảy thai:", "options": ["Gọi là sảy thai khi tuổi thai <22 tuần", "Thai bị tống ra khỏi buồng tử cung trước thời điểm có thể sống được.", "Gọi là sảy thai khi tuổi thai < 28 tuần", "Thai sảy ra có trọng lượng < 500g"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "62bdeaab92624c28bd423f2e40a14645", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị doạ sẩy thai bằng phương pháp sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Bồi dưỡng bằng chế độ ăn tốt hơn, giàu chất dinh dưỡng", "Điều trị giảm co tích cực", "Sử dụng phối hợp thuốc an thần", "Không cần nằm bất động trong thời gian dùng thuốc mạnh"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e1cdd06406114050bc2b69a2e859a29a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị doạ sẩy thai 3 tháng đầu của thai kỳ là, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Thuốc giảm co.", "Nằm nghỉ.", "Vitamine.", "Kiêng giao hợp."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a7b19601e627471fb748567d06a84616", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu chắc chắn để chẩn đoán sẩy thai không có khả năng điều trị bảo tồn là:", "options": ["Tử cung nhỏ hơn so với tuổi thai.", "Cổ tử cung hình con quay.", "Đau bụng", "Ra huyết đen âm đạo."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2d0277b215d54388a5aff9413cf3a56a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chuyển dạ trong hở eo tử cung có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Chuyển dạ tiến triển nhanh, sinh nhanh.", "Thường có ối vỡ sớm mà không có đau bụng.", "Thường sảy ra vào 3 tháng đầu thai kỳ.", "Không có dấu hiệu chết thai trước chuyển dạ."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5da6f3f98376403792c8ec81e72414e4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khâu vòng cổ tử cung có những tai biến biến sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Xơ chai cổ tử cung.", "Thai chết sau khi khâu.", "Ối vỡ sớm, nhiễm trùng.", "Chuyển dạ đẻ non."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dd5eb75d55d4452894c42ba591ad4308", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng có giá trị nhất để phân biệt giữa thể giả sẩy thai của chửa ngoài tử cung và sẩy thai là:", "options": ["Xét nghiệm tổ chức nạo có gai rau.", "Tử cung to hơn bình thường.", "Ra máu âm đạo ít một.", "Đau âm ỉ ở một hố chậu."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "78477f9a7f2c4cf9a03458b776d1faab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị doạ sẩy thai thích hợp nhất bằng phương pháp sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Thuốc giảm co bóp tử cung", "Truyền đạm để nâng cao thể trạng", "Thuốc an thần.", "Nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "69074a76eb3d4b9599149220d3c11d9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị sẩy thai băng huyết tốt nhất là:", "options": ["Cắt tử cung bán phần.", "Nạo buồng tử cung để cầm máu.", "Truyền máu và nạo sạch tử cung", "Truyền máu."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8c192081401446a99bba38a5488c32a6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán sảy thai thực sự dựa vào các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Ra huyết đỏ loãng lẫn huyết cục", "Khám thấy cổ tử cung mở lỗ ngoài", "Đau bụng từng cơn ở vùng hạ vị", "Định lượng HCG ( + )"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "32732d18ea8d4150b7ccff3a9d309b55", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán doạ sẩy thai dựa vào các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Đau âm ỉ khắp bụng", "Đặt mỏ vịt chỉ thấy huyết từ buồng tử cung ra.", "Cổ tử cung dài", "Ra huyết đỏ ở âm đạo ít một"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bee45139a1de43d3b23b0ddfb962be9d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khâu eo tử cung ở phụ nữ có thai bị hở eo tử cung khi tuổi thai mấy tuần:", "options": ["16", "14", "10", "12"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fdc137fb83d54bbba5f12e85a178cb4b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu ĐÚNG về điều trị dọa sẩy thai", "options": ["Dùng Progesteron tự nhiên nhằm giảm co bóp tử cung", "Dùng thuốc giảm co loại beta- mimetic", "Tránh giao hợp ít nhất là 2 tuần sau khi ngưng ra máu", "Cho nằm nghỉ ngơi, dùng vitamin"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dde4d185cefd4588b6372b530eb0fd49", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chống chỉ định khâu vòng eo tử cung trong trường hợp nào sau đây?", "options": ["Có cơn co tử cung nhẹ.", "Hở eo tử cung do nguyên nhân bẩm sinh.", "Bệnh nhân có tiền căn nạo thai nhiều lần.", "Cổ tử cung đã hở rộng hơn 1 ngón tay."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "060d065bc86d43dabe5807b7603deece", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sẩy thai sớm chiếm tỷ lệ:", "options": ["15% các thai kỳ", "10% các thai kỳ", "20% các thai kỳ", "5% các thai kỳ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d751c07ff2bb49c9b070e2483befcd61", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một phụ nữ 30 tuổi, chậm kinh 10 ngày, đã tự thử HCG (+), 2 ngày nay thấy ra máu âm đạo màu đen, ít một ngoài ra không có triệu chứng nào khác. Khám thấy cổ tử cung đóng, thân tử cung mềm, tương ứng với tuổi thai. Chẩn đoán được nghĩ đến nhiều nhất là:", "options": ["Chửa ngoài tử cung", "Dọa sảy thai", "Thai chết lưu", "Chửa trứng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "409d150c40124ffe80ffbb4da36a1d95", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một sản phụ 25 tuổi sẩy thai 3 lần, các lần sẩy thai sau tuổi thai đều lớn hơn các lần sẩy thai trước, siêu âm thì tử cung và phần phụ bình thường, chụp tử cung có cản quang không thấy bất thường gì.Theo bạn nguyên nhân sẩy thai của sản phụ này là:", "options": ["Tử cung kém phát triển", "Hở eo tử cung", "Có u xơ tử cung dưới niêm mạc", "Tử cung dị dạng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "871b163f553d4fdfa128ed36e0a5c60d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Gọi là sẩy thai sớm khi thai bị sẩy trước tuần lễ vô kinh thứ mấy:", "options": ["6", "10", "16", "12"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6ad4977c7394402ebfc8a82b45047658", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một phụ nữ 20 tuổi đến khám vì ra máu âm đạo, ngoài ra không còn triệu chứng lâm sàng bất thường nào khác. Kinh cuối của cô ta cách đây 8 tuần. Khám thấy cổ tử cung đóng kín, thân tử cung lớn hơn bình thường, ra ít máu. Chẩn đoán được nghĩ đến nhiều nhất là:", "options": ["Thai trong ổ bụng", "Có kinh trở lại", "Thai ngoài tử cung chưa vỡ", "Dọa sẩy thai"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "38bbc912faf84674ac5f2b6458b79f08", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bạn hãy cho biết thai ngoài tử cung chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm của thai nghén:", "options": ["2 - 4%", "0,5 - 1%", "3 - 5%", "1 - 2%"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "22d8d95f086848ae8ce312d5d7aa1351", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai ngoài tử cung có tỷ lệ tử vong cao nhất trong các nguyên nhân sản khoa ở 3 tháng đầu của thai kỳ, tỷ lệ này là:", "options": [". 8 - 9%", "5 -12%", "9 -10%", "4 -10%"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "af204b2544cb430f82555ca23a5d195c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vị trí giải phẫu thường gặp nhất của thai ngoài tử cung là:", "options": ["Ở buồng trứng", "Đoạn kẽ của vòi tử cung", "Đoạn eo của vòi tử cung", "Đoạn bóng của vòi tử cung"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "02aeebb4f3dd43f08454a1002b69cede", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố nào không là nguyên nhân của thai ngoài tử cung:", "options": ["Tiền sử viêm vòi tử cung", "Tiền sử sinh đẻ nhiều lần", "Vòi tử cung dài bất thường", "Các xơ dính do hậu quả phẫu thuật vùng bụng trước đó"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ce92ccf521324c91ad14e94e609aa728", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phụ nữ nào sau đây dễ có nguy cơ thai ngoài tử cung nhất:", "options": ["Đang sử dụng viên thuốc tránh thai", "Có tiền sử viêm vòi tử cung", "Có tiền sử lạc nội mạc tử cung", "Có chu kỳ kinh không đều"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "692d803a2c4641b2ba9b6037a7e7e600", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọc dò túi cùng Douglas: (chọn 1 câu sai)", "options": ["D Chọc dò túi cùng Douglas có mục đích giải quyết tình trạng máu tràn ngập ổ bụng", ".. Nếu muốn truyền máu hoàn hồi thì không nên chọc dò túi cùng Douglas vì dễ gây nhiễm khuẩn", "Chỉ giúp ta khẳng định chẩn đoán thai ngoài tử cung vỡ khi hút ra có máu đen loãng, không đông", "Nếu hút không có máu thì chưa loại trừ được thai ngoài tử cung"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4d1d5e25f58e4b9891eef3857825b2b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về tiên lượng thai ngoài tử cung, tỷ lệ có thai lại bình thường sau khi bị thai ngoài tử cung là khoảng (chọn một câu đúng nhất):", "options": ["35%", "50%", "30%", "20%"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bdcae955a9f04ab1a6c2c8e757aaccb8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về tiên lượng thai ngoài tử cung, tỷ lệ tái phát thai ngoài tử cung ở các lần có thai sau là khoảng:", "options": ["20%", "40%", "10%", "30%"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f0670edb1cff40138050de376c11ae12", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về tiên lượng thai ngoài tử cung, tỷ lệ bị vô sinh sau khi được mổ thai ngoài tử cung là khoảng:", "options": ["50%", "40%", "20%", "30%"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "90b72d3c5dd14f2cbfaf03f2287047fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng nhất trong định nghĩa chửa ngoài tử cung là trứng làm tổ và phát triển ở:", "options": ["Buồng trứng", "Ống cổ tử cung", "Vòi trứng", "Ngoài buồng tử cung"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a07954534cd74c47a8e2f4552f3afa76", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Những nguyên nhân nào sau đây có thể gây chửa ngoài tử cung:", "options": ["Tiền sử viêm nhiễm vòi trứng", "Khối u phần phụ hoặc dị dạng bẩm sinh vòi trứng", "Những phẫu thuật trên vòi trứng", "Tất cả những câu trên đều đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "478eb77d74ae4f418474e50277f4c838", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chửa ngoài tử cung chưa vỡ có các triệu chứng sau:", "options": ["Tắt kinh hoặc rối loạn kinh nguyệt", "Bụng chướng, gõ đục vùng thấp", "Đau bụng hạ vị âm ỉ, có thể đau thành cơn", "Câu A và B đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "773a06ead0364c9c8170159d56d2429c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đối với chửa ngoài tử cung vỡ, câu nào sau đây không đúng:", "options": ["Túi cùng sau phồng, động vào bệnh nhân đau chói", "Có những cơn đau bụng hạ vị dữ dội, đột ngột", "Sốt cao, môi khô, lưỡi bẩn", "Có biểu hiện sốc điển hình hay không điển hình phụ thuộc vào mức độ mất máu"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a199c9c9943b445c867f9674054bd233", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán chửa ngoài tử cung vỡ dựa vào các dấu hiệu sau:", "options": ["Đau bụng hạ vị đột ngột, dữ dội, làm bệnh nhân choáng váng hoặc ngất đi", "Chậm kinh hoặc rối loạn kinh nguyệt", "Toàn thân có biểu hiện tình trạng choáng", "Cả câu A, B và C đều đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b3d17ae4f4cd4722b2b8bc697c2cc341", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phần lớn chửa ngoàI tử cung nằm ở vị trí:", "options": ["Đoạn eo.", "Đoạn bóng.", "Buồng trứng", "Đoạn kẽ."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f659e43ad612446783293d9918a0f9b8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi đã chẩn đoán xác định là chửa ngoài tử cung:", "options": ["Cắt bỏ toàn bộ khối chửa và buồng trứng cùng bên", "Nếu bọc thai đã sảy qua loa vào ổ bụng, có thể điều trị nội khoa", "Nên mổ sớm", "Tiêm Metrothexate trực tiếp vào khối thai ngoài"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0b7087cbcb0f43058b098b7c461087b0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang:", "options": ["Chỉ cần điều trị nội khoa", "Bệnh thường không nguy hiểm vì khối máu tụ được ruột và mạc nối bao vây lại", "Phẫu thuật lấy khối thai và khối máu tụ", "Dùng kháng sinh liều cao và phối hợp, bệnh sẽ khỏi"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "80cb10adb61c4eafa371e69de9d9d20a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Có chỉ định mổ bụng khi chọc dò túi cùng Douglas:", "options": ["Ra máu đỏ đông.", "Ra máu đỏ loãng.", "Ra dịch vàng chanh", "Ra máu đen loãng không đông."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "57ffc074745645878852e4a1a2e675c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong chửa ngoài tử cung chưa vỡ, định lượng HCG 2 lần cách nhau 48 giờ sẽ có kết quả:", "options": ["Nồng độ hCG âm tính", "Nồng độ HCG tăng lên.", "Nồng độ HCG giảm xuống.", "Nồng độ HCG không thay đổi."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aaff3675a4374bb89a76cca3ce1458f8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu sai. Chửa ngoài tử cung là trứng làm tổ ở:", "options": ["Niêm mạc tử cung", "Eo và kẽ vòi trứng", "1/3 ngoài vòi trứng", "Bóng và loa vòi trứng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "abb169d65b1e4369b8fcdc514106a1cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu sai về hướng xử trí chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang là:", "options": ["Điều trị nội khoa", "Mổ sớm để tránh vỡ thứ phát", "Mổ lấy khối huyết tụ và khối thai", "Mổ lấu khối huyếtt tụ và khâu ép kín"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4e4b1c435f2341b3a373501fb0dcbc18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân không gây ra chửa ngoài tử cung:", "options": ["Sau phẫu thuật tái tạo vòi tử cung.", "Tử cung đôi.", "Vòi tử cung bị chèn ép bởi khối u buồng trứng.", "Viêm nhiễm vòi tử cung."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2594d916b7ca4e218781e1af8ae0ba5c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng sau không thường gặp trong chửa ngoài tử cung chưa vỡ:", "options": ["Chậm kinh, ra huyết.", "Đau bụng âm ỉ, có khi trội thành cơn ở hạ vị.", "Thăm khám âm đạo thấy khối cạnh tử cung chạm vào rất đau.", "Chọc dò túi cùng Douglas có máu loãng không đông."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "54a7f5f067d34a149dee20712453d922", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phương pháp vừa có tác dụng chẩn đoán vừa có tác dụng điều trị chửa ngoài tử cung là:", "options": ["Điều trị bằng hoá chất.", "Nạo niêm mạc tử cung.", "Dùng thuốc giảm đau và theo dõi.", "Nội soi ổ bụng."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "611a428563c94555b7ec7693e711ce6b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khám lâm sàng, trịêu chứng nghi ngờ chửa ngoài tử cung là:", "options": ["Tử cung mềm, khối cạnh tử cung ấn đau", "Tử cung mềm, sờ thấy khối cạnh tử cung, chắc, không đau", "Tử cung nhỏ hơn tuổi t hai, không rõ khối cạnh tử cung.", "Tử cung nhỏ hơn tuổi thai, khối cạnh tử cung di động, không đau."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9f8cf099260e41a4a752acbfc1086c00", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Định nghĩa thai ngoài tử cung: Thai ngoài tử cung là trường hợp trứng", "options": ["được thụ tinh, làm tổ và phát triển ở…………….", "(ngoài buồng tử cung)", "chau"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1f47adb905da4e398e31874d5f7dd088", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Huyết tụ thành nang là chửa ngoài tử cung rỉ máu ít một, được …………………bao bọc lại tạo thành khối huyết tụ.", "options": ["(ruột và mạc nối lớn).", "Chau"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c65c0d271524406dac24308a6d9d2fce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tỷ lệ làm tổ lạc chỗ của thai lần lượt là:", "options": ["Đoạn bóng là 55%, Đoạn eo là 25%", "Đoạn bóng là 65%, Đoạn eo là 15%", "Đoạn bóng là 70%, Đoạn eo là 10%", "Đoạn bóng là 25%, Đoạn eo là 55%"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a75205ce329447db8426b64c752d1955", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trường hợp nghi ngờ thai ngoài tử cung chưa vỡ mà khám lâm sàng chưa phát hiện bất thường, nên làm gì tiếp theo:", "options": ["Định lượng Beta- HCG và siêu âm vùng tiểu khung", "Mổ thăm dò ngay", "Hẹn bệnh nhân 15 ngày sau tới khám lại", "Nạo sinh thiết buồng tử cung"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5da05b70dce94c5f964d5170b0944d5f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng sớm của thai ngoài tử cung là:", "options": ["Nghén ít hơn bình thường", "Rong huyết", "Ngập máu ổ bụng", "Đau dữ dội vùng hạ vị"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "99464d75c4204fd4b6a2cfe15542bafa", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nếu chửa ở vòi trứng đã vỡ, cách xử trí thường nhất là:", "options": ["Rạch bờ tự do vòi tử cung, hút hoặc lấy khối chửa và cầm máu", "Lấy hết tổ chức rau thai ở vòi tử cung rồi khâu cầm máu", "Mổ kẹp cắt vòi trứng bên có khối chửa đến sát góc tử cung và lau sạch ổ bụng", "Mổ kẹp cắt phần phụ (vòi trứng + buồng trứng) bên có thai làm tổ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "598a3dfe373c47c284fab06fb0195516", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tiên lượng của thai ngoài tử cung, chọn câu đúng nhất sau đây:", "options": ["Tỷ lệ tử vong chung lên đến 10%", "Tỷ lệ tái phát thai ngoài tử cung khoảng 30%", "Tỷ lệ vô sinh sau mổ thai ngoài tử cung vào khoảng 50%", "Chỉ có khoảng 10% trường hợp là có thể có thai bình thường trở lại sau khi đã mổ thai ngoài tử cung"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "90527df222b745298696170ac457e24e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một xét nghiệm nào sau đây không được chỉ định khi theo dõi điều trị nội khoa thai ngoài tử cung:", "options": ["Định lượng ß - HCG trong máu", "Định lượng nồng độ Estrogène trong máu", "Công thức máu", "Siêu âm"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c134d966de634fb6979f449ed2a3f227", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các xét nghiệm nào sau đây được chỉ định khi theo dõi điều trị nội khoa thai ngoài tử cung. Chọn một câu đúng nhất:", "options": ["Siêu âm, định lượng ß - hCG và/hoặc nồng độ progesteron / máu", "Siêu âm ,công thức máu ,giải phẫu bệnh lý", "Siêu âm, Định lượng nồng độ Progesteron và Estrogène trong máu", "Siêu âm, định lượng nồng độ Estrogene trong máu, công thức máu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b888b81a729449568f8fba92975db538", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai trong ổ bụng phát triển lớn hơn 7 tháng có thể chờ đợi và mổ khi thai khoảng 36-38 tuần, sản phụ phải được nhập viện và theo dõi nghiêm ngặt. Thái độ xử trí nên ưu tiên cứu mẹ trước vì tỷ lệ tử vong mẹ cao tới:", "options": ["12,85%.", "15,85%.", "14,85%.", "0,85%."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "adf10c38fac84f7e894b229ebb604cfd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào gợi ý đến chửa ngoài tử cung:", "options": ["Chậm kinh, đau bụng, sốt", "Chậm kinh, nghén nhiều, mệt mỏi", "Rong kinh, đau bụng", "Chậm kinh, ra máu, đau bụng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f12f4beaee9b44f0bc4e3439a9c96ba2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi chậm kinh 2 tuần, đau bụng, ra máu, tử cung kích thước bình thường phải nghĩ tới:", "options": ["Chửa ngoài tử cung", "U nang buồng trứng và thai", "U xơ tử cung + thai nghén", "Chửa trứng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7b9641b2153247f194230ab135f0ac8f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị bảo tồn thai ngoài tử cung ở vòi tử cung nghĩa là:", "options": ["Nội soi lấy khối thai ngoài tử cung và điều trị MTX.", "A, B, C đều đúng.", "Điều trị nội khoa bằng MTX.", "Nội soi lấy khối thai ngoài tử cung."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "11df7d7307864f2a988da9021dfe5149", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau mổ chửa ngoài tử cung, không còn khả năng bị chửa ngoài tử cung tái phát", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "816f5a875d02423faf902f8721284ba4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hãy kể 3 triệu trứng cơ năng của chửa ngoài tử cung chưa vỡ là:", "options": ["(Chậm kinh)", "Tất cả đều đúng", "(Đau bụng).", "(Ra huyết)."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c68b7270b3b44d1d96c88869ad8eff49", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xử trí nào không nên làm trong trường hợp thai trong ổ bụng:", "options": ["Nếu thai chết, phải mổ lấy thai sớm, tránh biến chứng rối loạn đông máu cho mẹ.", "Có thể thúc đẩy quá trình tự huỷ của nhau còn sót lại sau mổ bằng Métrothexate", "Nếu thai còn sống dưới 7 tháng, chờ đợi và mổ khi thai khoảng 36-38 tuần", "Không nên bóc hết nhau ra khi mổ vì có thể gây chảy máu nhiều"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e738b809c03145419a9cadd3e64bd07c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng của chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang:", "options": ["Đau tức vùng hạ vị kèm theo dấu hiệu chèn ép như: táo bón, đái khó", "Do vòi trứng bị rạn nứt hoặc bọc thai bị sẩy bong dần gây chảy máu ồ ạt vào ổ bụng", "Thể trạng mệt mỏi, gầy sút, sốt nhẹ, niêm mạc hơi nhợt", "Thăm âm đạo thấy có khối tròn, căng, ranh giới rõ di động dễ dàng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1577a49b5e7046c6bf0498ef2aafac86", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nếu nghi ngờ thai ngoài tử cung, sau khi xét nghiệm -hCG 2000mIU/ml, siêu âm đầu dò âm đạo không có túi thai trong tử cung, theo dõi -hCG không thay đổi, hướng xử trí tiếp là:", "options": ["Nạo sinh thiết buồng tử cung gửi GPBL.", "Nội soi ổ bụng.", "Chờ khi có triệu chứng rõ thai ngoài tử cung vỡ thì mổ cấp cứu.", "Mổ thăm dò."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5cdb1a66d92045658d1cf0c7ea8b81d0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu SAI, tiêu chuẩn chẩn đoán thai trứng có nguy cơ cao gồm:", "options": ["\"-hCG > 100.000mIU/mL.", "Tử cung to hơn tuổi thai.", "Nang hoàng tuyến to > 6cm.", "Thai kỳ trước là thai lưu."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "30acac9942d5454c82a6527487c0e462", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong thai trứng bán phần:", "options": ["Vừa có mô rau bình thường vừa có mô trứng.", "Nguy cơ cao hơn thai trứng toàn phần.", "Luôn luôn có nang hoàng tuyến.", "Các mô trứng chỉ chiếm một phần buồng tử cung."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ef94f6f6386047748684203a023a6fdb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chửa trứng bán phần là:", "options": ["Khi bên cạnh các nang trứng còn thấy cấu trúc rau thai bình thường.", "Khi các nang trứng chỉ chiếm một phần buồng tử cung.", "Một phần nang trứng chứa dịch loãng, một phần chứa máu.", "Khi thai trứng có kèm theo một nang hoàng tuyến."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a758534af8e54fecace57bf0674bac43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu lâm sàng thường gặp nhất trong chửa trứng là:", "options": ["Tử cung lớn hơn so với tuổi thai.", "Rong huyết.", "Dấu hiệu tiền sản giật, sản giật.", "Đau vùng tiểu khung."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dd3fbe361dca49c29b647ba63c646c4a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tỷ lệ diễn biến lành tính sau nạo thai trứng vào khoảng:", "options": ["30%", "50%", "80%", "60%"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e5dca8af026a484f9e32f6c1b5d2f27f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng có giá trị chẩn đoán chắc chắn nhất của chửa trứng là:", "options": ["Định lượng hCG nước tiểu > 20.000 đơn vị ếch.", "Siêu âm thấy hình ảnh tuyết rơi.", "Khám thấy các nang trứng qua lỗ cổ tử cung.", "Tử cung to hơn so với tuổi thai"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "91aba1cfa8bf471fb9880bf8c616a985", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguy cơ mắc bệnh tương đối của chửa trứng cao nhất ở người phụ nữ mang thai trong độ tuổi:", "options": ["> 35", "31-35", "15 -20", "25-30"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a4507cc7360c42e2a17f3f2b55f1b461", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Câu trả lời nào sau đây là sai về thai trứng:", "options": ["Trong chửa trứng toàn phần bề cao tử cung thường lớn hơn tuổi thai.", "Triệu chứng cường giáp gặp trong 10% trường hợp chửa trứng.", "Mật độ tử cung thường chắc.", "Khoảng 25% chửa trứng có nang hoàng tuyến 2 bên."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3ff850689cfc40bfa94da4b39fd05b58", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời gian cần thiết để theo dõi sau nạo trứng:", "options": ["6 tháng", "10 tháng", "3 tháng", "12tháng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "81e83a1ed0574ad59d737357725d90d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau khi đã nạo hút sạch trứng, lịch theo dõi hCG đến khi âm tính là:", "options": ["Định lượng hCG 2 tuần / lần", "Định lượng hCG 3 tuần / lần", "Định lượng hCG 1 tuần / lần", "Định lượng hCG 4 tuần / lần"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2aa3d817832c453a8a168b3be2eaa573", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán chửa trứng khi định lượng HCG:", "options": ["Tăng cao 50 000 đv quốc tế.", "Tăng cao 10 000 đv quốc tế.", "Tăng cao 40 000 đv quốc tế.", "Tăng cao 30 000 đv quốc tế."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2957d57e99fe42868a1d5f6738d25cb4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong thai trứng, Biến chứng nguy hiểm đến tính mạng bệnh nhân là:", "options": ["Mẹ mệt do nghén nặng.", "Ung thư nguyên bào nuôi.", "Băng huyết do sẩy trứng.", "Tử cung căng quá mức."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0ad91f8a3c9b4d56b58b415c9c5fef50", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau hút trứng, yếu tố quan trọng nhất để đánh giá và tiên lượng bệnh nhân là:", "options": ["Nồng độ hCG.", "Thể tích tử cung.", "Nang hoàng tuyến.", "Nồng độ estradiol."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "36f15b0184214df1aff4ad3ab6e9c007", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bệnh lý nào sau đây SAI khi chẩn đoán phân biệt với thai trứng có ra huyết:", "options": ["U xơ tử cung to xuất huyết", "Dọa sẩy thai", "Thai ngoài tử cung", "Rau tiền đạo"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "63f7befadd3848568f690e9b0157a699", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biến chứng sau đây không gặp sau nạo thai trứng:", "options": ["Hội chứng Shehan", "Thai trứng xâm lấn", "Nhiễm khuẩn", "K tế bào nuôi"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9255c4f0a469485ead1a38c7ef718fca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nang hoàng tuyến thường không biến mất sau nạo trứng", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dba4ab01cbf444b78bdcdda09a4800d5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng cơ năng thường gặp trong chửa trứng là:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Nghén nặng", "Ra máu", "Cảm thấy bụng to nhanh"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1885f25ea4384cd0b6786aa9dd9cb184", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu SAI, triệu chứng lâm sàng của thai trứng là:", "options": ["Cường giáp.", "Cao huyết áp.", "Tử cung to hơn tuổi thai.", "U buồng trứng 2 bên to, đặc."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d1975dec34ec4ea89f3373abb253efcf", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân của sự xuất hiện nang hoàng tuyến trong chửa trứng:", "options": ["Gia tăng chorionic gonadotropin", "Gia tăng Lutein - Hormon", "Gia tăng receptor với prolactin", "Gia tăng Follicle - stimulating hormmone."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6109185412074ab58a3e2944905f9f37", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị chửa trứng được lựa chọn đối với sản phu 25 tuổi có thai lần đầu,có kích thước tử cung bằng 16cm:", "options": ["Nạo gắp trứng", "Hút trứng", "Cắt tử cung toàn phần", "Gây sẩy bằng Prostaglandin."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5eafbfe31bad463e8640a290cf256fd9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố nào không phải là yếu tố nguy cơ cao sau chửa trứng:", "options": ["Mẹ >40 tuổi", "Chửa trứng bán phần", "Nang hoàng tuyến to 2 bên", "HCG>100.000mUI/ml"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "169899e8059b4b899dcbe8bc156cfb0c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu nào là dấu hiệu tiến triển tốt sau nạo trứng:", "options": ["Tử cung to, nang hoàng tuyến tồn tại dai dẳng", "Ra huyết dai dẳng sau nạo trứng", "HCG biến mất nhanh sau 8 tuần", "Xuất hiện nhân di căn âm đạo"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ffe9aa4898a24081afb217e67673dbbf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu sai về thai trứng:", "options": ["Sản phụ thường bị nghén nặng và kéo dài", "Đa số sẽ sẩy tự nhiên vào khoảng tuần lễ thứ 10", "Nồng độ beta hCG > 100.000 UI", "Cường giáp có thể gặp"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "446ca03f104f40998c840aabb10af110", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chửa trứng toàn phần là:", "options": ["Khi các nang trứng không thông nhau, dính với nhau thành chùm", "Khi các tổ chức trứng chiếm toàn bộ buồng tử cung", "Khi hầu hết gai rau biến thành túi nước", "Khi các nang trứng chiếm hết buồng tử cung và không thấy tổ chức rau"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c82f5b93d5ed4021b86c45865ae9e31b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hướng xử trí khi chẩn đoán xác định thai trứng doạ sảy là:", "options": ["Nạo thai trứng bằng máy hút áp lực âm", "Nạo trứng bằng tay", "Nạo thai trứng bằng thìa sắc", "Để trứng xảy tự nhiên"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bca2d18080d8493e95cbe04c624cc1b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai trứng có những đặc điểm sau, ngoại trừ:", "options": ["Đặc điểm mô học là các gai rau không còn tổ chức liên kết và mạch máu bình thường.", "Tỷ lệ ở các nước Đông Nam á cao hơn ở các nước Châu Âu.", "Thường kèm theo nồng độ HPL (human placental lactogen) cao bất thường.", "Có liên quan đến bất thường về nhiễm sắc thể."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c0ab784f705f4ed88594b6cf84c3695b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai trứng nguy cơ cao khi có triệu chứng:", "options": ["Nang hoàng tuyến tồn tại kéo dài sau hút trứng.", "Lượng hCG tăng trước khi hút trứng.", "Nghén nặng", "Chảy máu âm đạo."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "70cb3e24726a47caa8b4c611a9c0115f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai trứng xâm lấn thường xảy ra:", "options": ["Sau sảy thai.", "Sau đẻ thường.", "Sau thai ngoài tử cung.", "Sau thai trứng."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "51cb0b2b044746279ae8e2acf9a05e22", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biến chứng nào sau đây hay gặp nhất khi nạo thai trứng:", "options": ["Biến thành thai trứng xâm lấn", "Nhiễm khuẩn", "Thủng tử cung", "Biến thành ung thư tế bào nuôi"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3495e80e1e4443e587f71739c5f3daf7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau nạo trứng tử cung giảm nhanh kích thước trong vòng 5- 6 ngày.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "03144bf8382a43ae9c7457e9508788ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "hCG trở về bình thường khoảng 12 tuần sau nạo trứng.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d826fba024574406b1eb268918a8f2b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau nạo hút thai trứng cần phải theo dõi:", "options": ["Co hồi tử cung", "Tất cả đều đúng", "Ra máu âm đạo", "Nang hoàng tuyến, nhân di căn"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f65afe3c379a438cae58f2c37ecbe67a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu SAI, nang hoàng tuyến là nang:", "options": ["Nếu to có thể chọc hút qua siêu âm hay nội soi.", "Thường trở lại kích thước bình thường sau 8-10 tuần.", "Chỉ cần điều trị nội khoa khi xoắn hay vỡ", "Cơ năng do kích thích của hCG."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "017303456dcb4d59b50718b9ba516804", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng nhất về chửa trứng:", "options": ["Do hiện tượng cương tụ và tăng sinh mạch máu trong gai rau.", "Do mô liên kết trong gai rau phát triển quá mức làm phình to các gai rau.", "Do các nguyên bào nuôi phát triển quá nhanh, các gai rau không còn mô liên kết và mạch máu, phình to thành những túi nước.", "Do phôi thai chết và tiêu đi chỉ còn nước trong túi phôi."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e5e0859a57c542229c765f80c7539d98", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Câu trả lời nào sau đây là sai khi nói về chửa trứng:", "options": ["Tỷ lệ biến chứng thành ung thư tế bào nuôi khá cao 20 -25%.", "Có thể có biến chứng: nhiễm độc, nhiểm trùng, xuất huyết.", "Phần lớn, là một dạng ác tính của nguyên bào nuôi do thai nghén.", "Là một bệnh bắt nguồn từ thai nghén."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "258718715ea74c95bd729a8c2c589504", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng về chửa trứng:", "options": ["Nhiễm sắc đồ XX của chửa trứng toàn phần có nguồn gốc 50% từ cha và 50% từ mẹ.", "Chửa trứng toàn phần là do sự kết hợp giữa 2 tinh trùng với một tế bào noãn bình thường.", "Chửa trứng toàn phần là do sự thụ tinh của một noãn không nhân với một tinh trùng chứa nhiễm sắc thể X nhân đôi", "94% chửa trứng toàn phần có nhiễm sác thể giới tính là XY."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2371de9dd8d146229048607958c162b8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng ra máu điển hình của rau tiền đạo là:", "options": ["Ra máu đỏ tươi, tự cầm, có xu hướng tái phát nhiều lần.", "Ra máu đột ngột, máu bầm đen, không đau bụng.", "Ra máu đỏ tươi kèm với triệu chứng đau bụng ngầm.", "Chỉ ra máu đỏ tươi khi có cơn co chuyển dạ."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ff356f3a25a749d484c1fc8885b1fc48", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán rau tiền đạo sau đẻ dựa vào:", "options": ["Kiểm tra và quan sát màng rau.", "Xem sự co hồi của đoạn dưới tử cung.", "Đo diện tích bánh rau.", "Đo chiều dầy bánh rau."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "87911fa10071403daaaf650aee24f10b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau tiền đạo là:", "options": ["Bánh rau bịt kín toàn bộ cổ tử cung.", "Rau gây chảy máu khi có cơn tử cung.", "Khi rau không bám hoàn toàn vào thân tử cung, một phần hay toàn bộ bánh rau bám vào đoạn dưới tử cung.", "Rau cản trở đường ra của thai nhi."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "872241ccdaaa4e8bbfd6663b9a03d8bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ra máu âm đạo trong rau tiền đạo, chọn câu đúng nhất:", "options": ["Xuất hiện từ từ và chấm dứt từ từ", "Có thể ra mấu ồ ạt gây nguy hiểm cho tính mạng của thai phụ", "Máu đen loãng,", "Luôn luôn đi kèm với cơn co tử cung"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3f3365a62abc478083df62a071143074", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong trường hợp ra máu ít, ngoài triệu chứng ra máu âm đạo, triệu chứng nào dưới đây gợi ý nhiều nhất đến chẩn đoán rau tiền đạo:", "options": ["Tim thai khó nghe hoặc không nghe thấy", "Nước ối có lẫn máu", "Thai phụ đau bụng quằn quại", "Ngôi thai cao hoặc ngôi bất thường"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "90700c5e611f49d699f92046fede401d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dựa vào những dấu hiệu sau để chẩn đoán rau tiền đạo, tìm một câu sai", "options": ["Ra máu vào 3 tháng cuối của thai kỳ", "Cổ tử cung phù nề", "Ngôi thai bất thường", "Thăm âm đạo thấy một lớp đệm dày giữa tay và ngôi thai"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "34f55375b9824eecb14d7a1e44597229", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng không có trong rau tiền đạo là:", "options": ["Tim thai có biểu hiện suy", "Toàn trạng có biểu hiện thiếu máu cấp hoặc mãn", "Ra máu tự nhiên", "Tử cung co cứng như gỗ"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "245b048045704159a9bcfbc456638fc9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đây không phải là cơ chế chảy máu trong rau tiền đạo:", "options": ["Do một phần màng rau và bánh rau bị bong ra", "Ngôi thai chèn ép vào bánh rau", "Do quá trình hình thành đoạn dưới tử cung", "Do bánh rau và màng rau bị co kéo"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9b89d9e88c314ea2ba927da5284aa3b5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau tiền đạo là một bệnh lý sản khoa gây chảy máu ở:", "options": ["3 tháng giữa của thời kỳ thai nghén.", "3 tháng đầu của thời kỳ thai nghén.", "3 tháng cuối của thời kỳ thai nghén.", "Bất kỳ thời điểm nào của thời kỳ thai nghén."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b0b7c977cd6d4e58bfdbadc30a7ef634", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi mép bánh rau bám sát lỗ trong cổ tử cung, đây là hình thái rau tiền đạo:", "options": ["Bám mép.", "Bám bên.", "Bám bán trung tâm.", "Bám thấp."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2e665637faa14721bd7db6423db31d20", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán hồi cứu rau tiền đạo, khi kiểm tra bánh rau đo khoảng cách từ lỗ màng rau đến bờ gần nhất của bánh rau là:", "options": ["15 – 20 cm.", "12 – 15 cm.", "10 – 12 cm.", "0 – 10 cm."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0c70850fdffe4d0798e7c6118790aeb1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân ra huyết âm đạo hay gặp nhất ở những tháng cuối của thai kỳ:", "options": ["Rau tiền đạo", "Vỡ tử cung", "Sanh non", "Chữa trứng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "22cb336b70b04f84833935633d22f0e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Liên quan đến rau tiền đạo, câu nào sau đây đúng:", "options": ["Tần suất gặp không liên quan đến tuổi bà mẹ", "Ra máu âm đạo, kèm theo đau bụng", "Có liên quan đến rối loạn cao huyết áp thai kỳ", "Ra máu lần đầu thường ở 3 tháng cuối thai kỳ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "92d067954d05424d9f9631d58cc627f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Theo vị trí giải phẩu loại rau tiền đạo nào sau đây không có khả năng đẻ đường âm đạo:", "options": ["Rau bám bán trung tâm", "Rau bám mép", "Rau bám bên", "Rau bám thấp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0c328ee5e75f45179cfb2f6e8d0ec676", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả những câu sau đây về rau tiền đạo đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Nói chung, tỉ lệ sanh ngả âm đạo trong nhau tiền đạo cao hơn tỉ lệ mổ lấy thai.", "Thường gặp ở các sản phụ lớn tuổi, đa sản, có tiền căn nạo thai nhiều lần.", "Thể nhau tiền đạo trung tâm thường gây chảy máu trầm trọng hơn thể nhau bám thấp.", "Ngoài gây chảy máu trước sanh, còn có nguy cơ gây băng huyết sau sanh."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a390247277d246dfa2ddcffa7ed6077a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong nhau tiền đạo, lý do chính khiến chỉ ra máu trong 3 tháng cuối của thai kỳ là do khoảng thời gian này có đặc điểm:", "options": ["Các xoang tĩnh mạch chỉ được thành lập vào thời điểm này.", "Đoạn dưới dãn nhanh gây bong rau.", "Nhau phát triển to, lan xuống đoạn dưới.", "Thai cử động mạnh gây bong rau.."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3e54145b118749eeb23f3b2033dd9b01", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong các thai phụ sau, người nào có nguy cơ bị rau tiền đạo cao nhất?", "options": ["28 tuổi, para 1011, ngôi mông.", "36 tuổi, para 6006, ngôi ngang.", "24 tuổi, para 1001, ngôi mông.", "34 tuổi, para 3013, ngôi chỏm."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "36636e1d21174020b946df9f20061a3d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Những yếu tố thuận lợi gây rau tiền đạo, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Đẻ nhiều lần.", "Thai to.", "Tử cung bất thường (dị dạng, u xơ)", "Tiền sử nạo, hút thai nhiều lần."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "da74c61803e64844b9b063230a8d9643", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau tiền đạo bán trung tâm là:", "options": ["Kết hợp giữa B và C.", "Chỉ sờ thấy toàn rau, chảy máu nhiều.", "Khi thai 20 tuần, siêu âm thấy mép bánh rau cách lỗ trong cổ tử cung 3 cm.", "Khi khám, sờ thấy cả màng ối và rau."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a782b8321aea42b2a858dd624c8e13e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đặc điểm của Rau tiền đạo trung tâm hoàn toàn là:", "options": ["Thai nhi bị suy nặng.", "Chảy máu âm đạo trong 3 tháng cuối thai kỳ.", "Có chỉ định mổ lấy thai tuyệt đối.", "Bánh rau chỉ che lấp một phần lỗ trong cổ tử cung."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f1901c934d61402ba6b4174feeb0d733", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau tiền đạo gây chảy máu ở thời kỳ sau đẻ do:", "options": ["Diện rau bám rộng.", "Sót rau", "Cầm máu diện rau bám kém", "Tử cung co hồi kém."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c897facb583a43d7ab7fb2d0e9a9ef1a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thái độ xử trí rau tiền đạo bám thấp trong chuyển dạ:", "options": ["A và B đúng.", "Bấm ối, theo dõi đẻ đường âm đạo nếu không chảy máu.", "Hồi sức truyền máu, theo dõi để đường âm đạo.", "Bấm ối, mổ lấy thai nếu vẫn còn chảy máu."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "621ddd4073054693ae4005294b7c4fef", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu sai trong xử trí rau tiền đạo trung tâm:", "options": ["Cách xử trí chủ yếu dựa vào mức độ mất máu", "Mổ lấy thai dù thai sống hay thai chết", "Nếu mất máu nhiều, phải bù đủ máu, hồi sức tốt rồi mới mổ", "Đôi khi do chảy máu không cầm được phải cắt tử cung"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "54b375832b60464f81c3cf55b8808fb8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Mục đích chỉ định bấm ối trong rau tiền đạo là để:", "options": ["Rút ngắn giai đoạn chuyển dạ", "Giúp ngôi thai lọt", "Cầm máu", "Giảm áp lực buồng ối"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c52d299c5c624a8f92794841716ff586", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau bong non có thể là biến chứng của một tình trạng bệnh lý ở mẹ, đó là:", "options": ["Thiếu máu do thiếu sắt.", "Suy tim.", "Nhiễm trùng tiểu.", "Tiền sản giật nặng."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a76ec29dc1804a74b7e6afbeb136ae03", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau bong non thể nặng, áp lực trong buồng ối là:", "options": ["> 80 mmHg.", "5-10 mmHg.", "15-50 mmHg.", "> 100 mmHg."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a4266e1f05484a71837208faf9066c22", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau bong non là rau bong:", "options": ["Ngay sau khi sổ thai.", "Sau khi sổ thai 5 phút.", "Sau khi sổ thai 30 phút.", "Trước khi sổ thai."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ec68e71b5c88475fbacb35675b16ae0b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau bong non thường gây ra máu:", "options": [".Trong 3 tháng cuối thời kỳ thai nghén", "Ra máu tái phát.", "Máu đen loãng, không đông.", "Máu tươi và máu cục."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "be53e2f0570643f2a58dd79eb84a2796", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong Rau bong non thể nhẹ:", "options": ["Tử cung cứng như gỗ.", "Tử cung co cứng liên tục.", "Tử cung tăng trương lực.", "Cơn co tử cung thưa nhẹ."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "07c5314321694ac3a5ab7bc8ac51a5ce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau bong non thể nặng, tim thai:", "options": ["Bình thường.", "Âm tính.", "Chậm.", "Nhanh"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "029f0723d3c64eb9b0535fc7b13bbe9f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau bong non, triệu chứng nào sau đây là không đúng:", "options": ["Tim thai có thể suy hoặc thai chết.", "Tử cung co cứng tăng trương lực.", "Chảy máu âm đạo tươi có cục.", "Có đau bụng vùng bụng dưới."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7d48eed80303473fbcddb0b302d52451", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chảy máu trong 3 tháng cuối thai kỳ thường do các nguyên nhân:", "options": ["Rau bong non.", "A, B, C đúng.", "Rau tiền đạo.", "Vở tử cung."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "602d70c31cf74a4a8c57d0c8b1e0b42d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tỷ lệ bệnh của rau bong non là:", "options": ["1 - 2%", "< 0,6%", "0,6 - 1%", "2 - 3%."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "da812b0e3525417ca88ad26d46077462", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các triệu chứng tiền sản giật xuất hiện trong rau bong non chiếm tỷ lệ:", "options": ["60-70%", "70-80%", "40-50%", "50-60%"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "98389b96db8a42eba6203b01cb2b979a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau bong non thể nhẹ, lượng máu mất có thể là:", "options": [">100m", ">200ml", ">300ml", "Ít hoặc không đáng kể"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0b54d7c892424cacbe0fa095f83fcbae", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất cho một biến chứng của RBN thể nặng:", "options": ["Thai chết", "Ra máu âm đạo đen loãng, không đông", "Tử cung co cứng như gỗ", "Vô niệu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "42b8ec6aa0b14f58b70c5cf40e88db9d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong RBN không bao gìơ gặp triệu chứng nào sau đây?", "options": ["Mất tim thai", "Ra máu đỏ tươi lẫn máu cục qua âm đạo", "Protein niệu", "Tử cung tăng trương lực cơ bản"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "df73c75a56fa4673a111a882ae436c44", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau bong non có các triệu trứng thực thể sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Đo chiều cao tử cung tăng sau 2 lần thăm khám.", "Nắn bụng thấy rõ các phần của thai.", "Sờ nắn thấy tử cung cứng như gỗ.", "Nắn bụng khó thấy các phần của thai nhi."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9e0a1729bde84217a6fa81bad71ebf9b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau bong non khi thăm khám âm đạo thấy các triệu chứng sau,NGOẠI TRỪ:", "options": ["Cổ tử cung xoá mở nhanh.", "Đoạn dưới tử cung căng cứng.", "Đầu ối căng phồng.", "Bấm ối, nước ối có lẫn máu."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "662a853d429744ed8e7f210155e001d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các xét nghiệm cận lâm sàng của rau bong non thay đổi như sau, NGOẠITRỪ:", "options": ["Siêu âm thấy khối huyết tụ sau rau.", "Sinh sợi huyết luôn bình thường.", "Công thức máu không thay đổi hoặc thay đổi ít.", "Protein niệu tăng cao."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1275f87434e243f3aede722917758bbf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các triệu chứng sau không đúng với rau bong non thể ẩn:", "options": ["Sinh sợi huyết bình thường.", "Chảy máu (-).", "Sốc (-).", "Tử cung co cứng như gỗ."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "82312a36faf24faf87af4bd55c02d3fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bệnh nhân rau bong non có biểu hiện chảy máu ít, cơn co tử cung cường tính, được xếp vào thể lâm sàng:", "options": ["Thể nhẹ.", "Thể nặng.", "Thể vừa.", "Thể ẩn."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ad73e39d53bb4f7698570f4f35c21329", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau bong non thể trung bình: tình trạng của mẹ sẽ nguy hiểm hơn, nếu:", "options": ["Cơn co cường tính", "Diễn tiến chuyển dạ nhanh", "Ra máu âm đạo kéo dài", "Ngôi thai lọt trung bình"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d128eafe00e74eb4b6d689f45dc07f5d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau bong non tính chất cơ co tử cung là:", "options": ["Thưa nhẹ", "Tăng dần lên", "Cường tính", "Đều đặn"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4a959ff031244998a1b55ce5a5e5eae3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng thực thể của rau bong non:", "options": ["Chiều cao tử cung tăng", "Ra máu âm đạo đen loãng", "Thai đạp ít", "Đau bụng đột ngột"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "38414bbe962a42ecbd33c27095e378b5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố thuận lợi dẫn đến rau bong non nào sau đây là SAI:", "options": ["Mẹ tiền sản giật", "Ngoại xoay thai", "Mẹ béo phì", "Chấn thương bụng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f58045eddec242079309686fdd8e8358", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán phân biệt với rau bong non. NGOẠI TRỪ:", "options": ["Dọa đẻ non", "Thai trứng", "Rau tiền đạo", "Vỡ tử cung"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b54f4d5d888b4dacbc7a69d7fe35f4f4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong trường hợp nghi ngờ rau bong non, khám âm đạo, chọn câu SAI:", "options": ["Chỉ thực hiện khám tại phòng mổ sau khi hồi sức.", "Để xem có nhau tiền đạo kết hợp với nhau bong non không.", "Để bấm ối.", "Cho phép đánh giá độ căng siết của cổ tử cung."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c6692bba45b2488ba6523f194da979dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau bong non có thể xảy ra sau khi:", "options": ["Sau thủ thuật chọc dò ối.", "Bị chấn thương vùng bụng.", "Làm thủ thuật ngoại xoay thai.", "Tất cả đúng."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "82e8b9d5610041b8b23eb9b240105633", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau bong non triệu chứng nào ít có giá trị tiên lượng:", "options": ["Vô niệu.", "Cơn gò cường tính.", "Ra máu âm đạo đen loãng, không đông.", "Thai có nguy cơ tử vong."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ea1b64b9d8694fe98af2e5d555e56759", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau bong non thể nào sau đây hay gặp nhất:", "options": ["Thể nặng", "Thể ẩn", "Thể nhẹ", "Thể trung bình"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a8dadb42b7ac4d7591192681169642d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khám âm đạo trong rau bong non:", "options": ["Cho phép đánh giá bề cao tử cung tăng lên hay không.", "Đánh giá độ viền chắc của cổ tử cung và tình trạng đầu ối căng phồng.", "Có nguy cơ làm chảy máu nặng thêm.", "Cho phép đánh giá tính cường cơ của tử cung."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "096d9434d9884edc8bad7ff29769831f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau bong non, triệu chứng nào sau đây không phù hợp:", "options": ["Tim thai khó nghe được bằng ống nghe gỗ.", "Trong thể ẩn, các triệu chứng lâm sàng thường không rõ rệt.", "Tử cung tăng trương lực và ấn đau.", "Chỉ chẩn đoán được rau bong non sau sinh khi có khối máu tụ sau rau."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "300946b512bb44a1b651d9a616cca015", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau bong non thể nặng, câu nào sau đây đúng nhất:", "options": ["Luôn có chỉ định cắt tử cung.", "Do bởi dùng oxytocin quá mức.", "Có thể có tổn thương nhồi máu các cơ quan khác", "Luôn phải điều trị bằng fibrinogen."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7261db1f13d8408798b3ff00da7a3f0d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguy cơ tử vong con cao nhất trong trường hợp bệnh lý nào sau đây:", "options": ["Rau tiền đạo.", "Rau bong non.", "Tiền sản giật.", "Dây rốn bám màng."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "19f078ebc30f44729a32f0dcad3ee68e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng cho các xét nghiệm cận lâm sàng về RBN:", "options": ["Các XN cận lâm sàng cho giá trị tiên lượng hơn là giá trị chẩn đoán", "Hồng cầu, huyết sắc tố luôn giảm", "Siêu âm cho giá trị chẩn đoán xác định thể bệnh", "Sinh sợi huyết luôn giảm"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "41da80145d5445859d5d3a31d9669af0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu SAI trong nhau bong non thể nặng:", "options": ["Tử cung co cứng như gỗ", "Thường gây thai chết trong tử cung", "Biến chứng kèm theo suy tim", "Gây rối loạn đông máu"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d9b07ec8e6094ae5a1e939e7cb1553fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Liệt kê 2 biến chứng cho mẹ trong nhau bong non:", "options": ["Choáng do chảy máu", "Tất cả đều sai", "A và B đúng", "Rối loạn đông chảy máu"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "45566e611e934ee5b6cd51b984d1db77", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu đúng về rau bong non thể nặng:", "options": ["Nhồi máu tại tử cung, vòi trứng, buồng trứng...", "Chống chỉ định tuyệt đối với oxytocin.", "Lượng máu truyền dựa vào lượng máu chảy ra ngoài âm đạo.", "Tụt huyết áp."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "62439b084aec4f11be410ec9cebe1dac", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biến chứng ít gặp của rau bong non là:", "options": ["Rối loạn đông máu.", "Suy thượng thận.", "Suy thận.", "Suy Thai ."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f2371679d7aa4bc387b78fbb9090c6f4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thái độ xử trí trong phong huyết tử cung rau là:", "options": ["Truyền fibrinogen ,bấm ối, theo dõi thêm ,", "Hồi sức mẹ, mổ lấy thai, bảo tồn hoặc cắt tử cung tùy tổn thương.", "Hồi sức mẹ, hồi sức thai, đẻ chỉ huy.", "Hồi sức mẹ, cho thai ra càng sớm càng tốt."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "df822b2add444fb79c7d867e9968c006", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hướng xử trí đầu tiên của rau bong non sau khi thai ra:", "options": ["Thuốc hạ áp.", "Truyền máu tươi.", "Kích thích bằng thuốc tăng co.", "Truyền fibrinogen."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "94c183218dbf42bf809c8568d44cfdb7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong RBN thể nhẹ, xử trí nào sau đây là không đúng:", "options": ["Chỉ định mổ lấy thai", "Tại tuyến cơ sở: cho giảm co, giảm đau rồi chuyển bệnh nhân lên tuyến chuyên khoa ngay", "Mổ lấy thai xong vẫn có thể phải cắt bỏ TC nếu thương tổn tại TC là nặng (không tương xứng với thể lâm sàng này)", "Tại tuyến chuyên khoa: điều trị giảm co, bấm ối để rút ngắn chuyển dạ, nếu tiến triển chậm vẵn phải chỉ định mổ lấy thai sớm"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bd35751fb6de41eebfbaaccf977a2347", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng dưới đây là của vỡ tử cung dưới phúc mạc, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Sờ thấy thai nhi nằm trong ổ bụng", "Có dấu hiệu dọa vỡ tử cung", "Có phản ứng hạ vị và điểm đau rõ", "Hình dáng tử cung không thay đổi"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "14c7c2f6c48a4f83940371b1841b0220", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các xử trí dọa vở tử cung dưới đây đều đúng NGOẠI TRỪ:", "options": ["Cho đẻ bằng giác hút nếu đủ điều kiện", "Cho đẻ bằng Forceps nếu đủ điều kiện", "Mổ lấy thai khi ngôi chưa lọt", "Dùng thuốc giảm cơn co"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "45cfa219df8b44598d9a834a39e18af2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong trường hợp vỡ tử cung hoàn toàn, thai nhi bị đẩy vào trong ổ bụng và thường chết nhanh chóng là do nguyên nhân, chọn câu đúng:", "options": ["Thai không được bảo vệ bởi ối", "Thay đổi áp suất trong ổ bụng", "Thai bị chèn ép bởi các cơ quan trong ổ bụng", "Vở tử cung gây bong rau"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "118a614f37b14c81b372edc42d2148d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu SAI về nguyên nhân gây vỡ tử cung:", "options": ["Do đa ối", "Vết mổ củ lấy thai", "Bất xứng đầu chậu", "Ngôi ngang"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "26f26538bc61417c89413b9cfce64eda", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các nguyên nhân gây vỡ tử cung dưới đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Sẹo mổ lấy thai ở thân tử cung.", "Sẹo mổ tạo hinh vòi tử cung.", "Sẹo mổ lấy thai ngang đoạn dưới.", "Sẹo mổ cắt nhân xơ dạng polip dưới niêm mạc."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "85c97908be8e4183a5addea338f5c281", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng về triệu chứng có giá trị xác định vỡ tử cung trong chuyển dạ:", "options": ["Cơn co tử cung dồn dập.", "Dấu hiệu Banld – Frommel + cơn co tử cung mau mạnh.", "Dấu hiệu Banld – Frommel + khám âm đạo thấy nguyên nhân đẻ khó.", "Sờ nắn thấy các phần thai lổn nhổn ngay dưới da bụng."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7113e74b67544de483c61eca35293b1f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu sai về chẩn đoán vỡ tử cung ở vết mổ đẻ cũ:", "options": ["Thai phụ đau vết mổ đột ngột.", "Dựa vào dấu hiệu doạ vỡ tử cung.", "Ra máu đỏ tươi ở âm đạo.", "Toàn trạng có dấu hiệu choáng."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e24cd4c9427843d9b6f51906623d2434", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân vỡ tử cung trong chuyển dạ dưới đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Bất tương xứng giữa khung chậu và ngôi thai", "Doạ đẻ non", "Cơn co tử cung cường tính", "Tử cung dị dạng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e96f04224c164600a8b31c3e0cc89b9a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các dấu hiệu lâm sàng trước vỡ tử cung dưới đây đều đúng NGOẠI TRỪ:", "options": ["Tim thai suy", "Cơn co thưa yếu", "Ngôi bất thường", "Có dấu hiệu Banld"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6cf56a46042846219eadd1bb74b71828", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu sai về nguyên nhân gây vỡ tử cung trong khi có thai:", "options": ["Có sẹo mổ tại tử cung", "Con dạ đẻ nhiều lần", "Tử cung kém phát triển", "Tử cung đôi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a96cd222f20e4646bebe5b86c9b3fead", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các xử trí dưới đây đều đúng để phòng vỡ tử cung trong chuyển dạ, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Phát hiện sớm doạ vỡ tử cung và xử trí kịp thời", "Truyền thuốc tăng co cho mọi trường hợp chuyển dạ kéo dài", "Khám và phát hiện sớm các nguyên nhân gây đẻ khó", "Theo dõi cuộc chuyển dạ bằng biểu đồ chuyển dạ"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7ae9badbda594cd588ebcdc3b46dbd6a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các dấu hiệu lâm sàng dưới đây của vỡ tử cung đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Sờ nắn đau chói tại chỗ vỡ", "Bụng chướng hơi, gõ trong toàn bộ", "Không thấy khối thắt hình quả bầu", "Không thấy dấu hiệu Bandl-Frommel"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d3c23f2f19fc4a22894fc4326d970363", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các thủ thuật can thiệp dưới đây đều có thể gây vỡ tử cung, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Cắt thai trong ngôi vai buông trôi", "Đại kéo thai", "Nội xoay thai", "Cắt tầng sinh môn"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bb5c7c68edfb4fc398f7c8cc0f35e276", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng: hình thái vỡ tử cung nào dưới đây là nặng nhất:", "options": ["Rách cổ tử cung kéo lên đến đoạn dưới tử cung", "Vở tử cung hoàn toàn có tổn thương phức tạp", "Vỡ tử cung ở người có sẹo mổ cũ", "Vỡ tử cung dưới phúc mạc"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ddeab7269024477e9bc70e0aabe8c18b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân gây vỡ tử cung trong chuyển dạ, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Thai to trên 3600gr", "Sẹo mổ thân tử cung lấy thai", "U xơ thân tử cung", "U nang buồng trứng trong tiểu khung"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b3333aaa80614d52a3af3bd6d0e76fb7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng nhất về vỡ tử cung:", "options": ["Vỡ ở đoạn dưới thường là vỡ không hoàn toàn", "Vỡ ở thân thường là vỡ hoàn toàn", "Vỡ không hoàn toàn thường ít gây nên khối máu tụ", "Vỡ do sẹo mổ cũ không có dấu hiệu doạ vỡ"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6b8c025ecc1a41babce92fa95f440f3c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vỡ tử cung ở tử cung có sẹo mổ cũ khác với không có sẹo ở điểm nào, chọn câu đúng:", "options": ["Thường chảy máu nhiều hơn", "Kèm gây tổn thương các tạng lân cận", "Không có triệu chứng dọa vỡ trước đó", "Có triệu chứng dọa vỡ trước đó"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ec9b0817ed9c412b8a88a0b1ca68f65d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các câu dưới đây đều đúng khi nói về vỡ tử cung, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Là một tai biến khó chẩn đoán", "Có biện pháp phòng ngừa hữu hiệu", "Có thể gặp trong thời kỳ thai nghén", "Là một trong năm tai biến sản khoa"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "adbc884ae20640ea8ff6d9dd65fb8d49", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Doạ vỡ tử cung có những triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Tử cung hình bầu nậm.", "Cơn co tử cung dồn dập.", "Hai dây chằng tròn căng.", "Dấu hiệu shock mất máu cấp."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "24c7a9c7595c44ee82b19244ad460186", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thử nghiệm Huhner nhằm mục đích:", "options": ["Khảo sát độ di động của tinh trùng", "Khảo sát sự thâm nhập của tinh trùng đối với chất nhầy cổ tử cung", "Khảo sát hình dạng của tinh trùng", "Khảo sát số lượng tinh trùng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "78dc60a167e447d98287078ed3f0a80c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ở những phụ nữ đang trong khoảng tuổi hoạt động sinh dục, soi buồng tửcung nên được thực hiện vào khoảng thời điểm nào?", "options": ["Trong khi đang hành kinh", "Ngay sau khi sạch kinh", "Từ khoảng ngày 6 - 12 của chu kỳ kinh", "Từ khoảng ngày 12 - 16 của chu kỳ kinh"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7282acd54f2d41d2b55d05a2b98cbd0c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Mục đích của việc thực hiện nghiệm pháp không gắng sức (non-stress test) là gì?", "options": ["Độ nhạy của nghiệm pháp không gắng sức rất thấp.", "Độ đặc hiệu của nghiệm pháp không gắng sức rất cao.", "Giá trị sàng lọc của nghiệm pháp không gắng sức không cao.", "Dùng để dự báo nguy cơ suy thai."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "330d17bcb1864ad1bcd024c0a1ff8398", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một trong những tiêu chuẩn để nghiệm pháp không gắng sức (non-stress test) chứng tỏ thai nhi bình thường là:", "options": ["Có đáp ứng nhịp tăng trong cơn co tử cung.", "Có đáp ứng tăng nhịp tim thai sau cử động thai.", "Có nhịp giảm muộn trong cơn co tử cung.", "Có nhịp giảm sớm trong cơn co tử cung."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6b06b13e0acd47f0b052289df92d42d6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ định nào sau đây KHÔNG đúng cho việc soi ối?", "options": ["Giúp lấy máu da đầu của thai nhi để chẩn đoán suy thai.", "Chẩn đoán rau tiền đạo.", "Thai già tháng.", "Chỉ định cho mọi trường hợp."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "da06b1832b7e41c287e2e4bf9b7725cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi nhuộm nước ối bằng kỹ thuật Brosens và Gordon, nếu thai đã trưởng thành thì tỷ lệ tế bào màu da cam là:", "options": [">7%", ">10%", ">5%", ">2%"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4130175718db449bb1fdac617f0f0c0f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong trường hợp thai ngoài tử cung, nồng độ hCG thường thấp dưới mức nào trong 50% các trường hợp?", "options": ["< 800 UI/l", "< 900 UI/l", "< 300 UI/l.", "< 500 UI/l"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0c3e82825bd140628c4b30c54f36c6a5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nhịp tim thai cơ bản bình thường là bao nhiêu?", "options": ["110-160 lần/p", "120-150 lần/p", "100-160 lần/p", "120-160 lần/p"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3d4b6532e37b40da92567ffcdad3980a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Độ dao động nội tại của tim thai bình thường là:", "options": ["5-10 nhịp", ">25 nhịp", "5-25 nhịp", "10-25 nhịp"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "36d5fbd7009243b3b554a572d6abe22b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nhịp tim thai chậm được định nghĩa là:", "options": ["<140 lần/ p", "<100 lần/ p", "<120 lần/ p", "<130 lần/ p"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d012e13937a147a58f84648baefd8432", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nhịp tim thai nhanh được định nghĩa là:", "options": [">160 lần/ p", ">150 lần/ p", ">180lần/ p", ">170 lần/ p"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c3be0460fc3c43e0b89408f5c03aca73", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ tiến hành soi ối ở tuổi thai:", "options": ["37 tuần.", "34 tuần.", "35 tuần.", "36 tuần."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3ea94162d94841299c7d7a7ca44a38b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vị trí đúng nhất để chọc ối ở giai đoạn đầu thai kỳ là:", "options": ["Chọc qua cổ tử cung.", "Chọc qua thân tử cung chỗ có diện rau bám mỏng.", "Chọc qua thân tử cung chỗ không có diện rau bám.", "Chọc qua đáy tử cung vào buồng ối qua diện rau bám."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "23a0d518657242578bcf25d129bb5686", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biến chứng gặp nhiều nhất trong chọc ối là:", "options": ["Chảy máu và tụ máu ở cơ và rau.", "Nhiễm trùng buồng ối.", "Rỉ ối.", "Sẩy thai ."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6625fa975a36491995220b7ecee9c3b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phương pháp soi ối được chỉ định, NGOẠI TRỪ trường hợp nào sau đây?", "options": ["Ối vỡ non.", "Nhiễm độc thai nghén.", "Thai già tháng.", "Rỉ ối."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d83a7b39f5684954aa1271fd21599631", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG gây ra nhịp tim thai chậm?", "options": ["Suy thai.", "Mẹ thiếu máu.", "Giảm khối lượng tuần hoàn.", "Cường dây thần kinh phế vị."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dcec774bdbdf4cd7b3a1a31598c675b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chống chỉ định của soi buồng tử cung là gì?", "options": ["Xác định dụng cụ tử cung khi mất dây.", "Xác định nguyên nhân chảy máu.", "Xác định vị trí vách ngăn.", "Xác định có thai."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fd00cbe84ff54727814267d2d6a8f970", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nước ối có màu vàng chứng tỏ có sự thải phân su mới.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f3e9fd095c6344a894bfe259f76ee585", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Có thể định lượng HCG khoảng 10 ngày sau khi trứng rụng.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f2a62c4f3d6e4f87ba2129e82d8c4a65", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Theo dõi sự gia tăng nồng độ của HCG sẽ khẳng định được vị trí làm tổ của thai.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2f36e55efafa45b68b7ba58141c49180", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dao động nội tại (DĐNT) loại 0: khi độ dao động dưới 5nhịp/phút. Loại dao động này có giá trị tiên lượng thai suy (nhưng cần phân biệt với trường hợp thai ngủ).", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "98b8f4c22aff46ceb7525d4a259c9d20", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nhịp chậm: được định nghĩa như là NTTCB dưới 120lần/phút, hoặc giảm trên 30 nhịp so với NTTCB bình thường và được kéo dài trên 10 phút.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "96ae09e793534f66874972bed3434501", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nhịp giảm sớm: khi đỉnh thấp nhất của đường biểu diễn nhịp tim thai xảy ra khác với thời điểm có đỉnh cao nhất của cơn co tử cung.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "56effd0a6f2a40ebb815b47625543738", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong chuyển dạ bình thường, cơn co tử cung xuất hiện vào khoảng 3-5phút và kéo dài từ 30-60giây, với cường độ từ 50-75mmHg.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cadcfacd02114e8d8bfe93f559f7b2d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Stress test được chỉ định trong trường hợp nào sau đây?", "options": ["Suy thai trong chuyển dạ.", "Xác định độ trưởng thành thai nhi.", "Non stress test có đáp ứng.", "Không có tăng nhịp tim thai tiếp theo sau cử động thai."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "abbca824d7a7406893aa6ef4efb4c76e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chống chỉ định của non-stress test:", "options": ["Vết mổ cũ lấy thai.", "Hở eo tử cung.", "Dọa sanh non.", "Non-stress test không có chống chỉ định."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f8989c7d543846a290c676127664cbe3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố nào sau đây có thể ảnh hưởng đến kết quả của non-stress test?", "options": ["Tư thế nằm ngửa.", "Thuốc ngủ.", "Tuổi thai.", "Cơn co tử cung."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9746a552a1cb45d4897f15375361070a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ định nào của soi ối sau đây là đúng:", "options": ["Ngôi ngược", "Nhau tiền đạo", "Ngôi đầu.", "Nhiểm trùng âm đạo."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d5174696dc014d83a98181e1e1910d39", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "KHÔNG cần làm xét nghiệm beta HCG để:", "options": ["Xác định thai ngoài tử cung.", "Xác định chửa trứng.", "Xác định thai dị dạng.", "Xác định thai lưu."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "18b4d23495ed475db1e09364c44b7caa", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các nguyên nhân làm xét nghiệm HCG(+) giả, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Dụng cụ thử thai có chất tẩy rửa tổng hợp.", "Nước tiểu có hồng cầu.", "Khi có thai hơn 1 tháng.", "Khi tiêm corticoid."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a383e699e07d4902a2ab0a1828472d94", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Không làm phiến đồ âm đạo khi:", "options": ["Sau khi quan hệ tình dục.", "Người bệnh không rửa âm đạo trong vòng 24h trước đó.", "Ngoài giai đoạn hành kinh.", "Không có nhiễm khuẩn âm đạo."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d07e6d5b25c042c981175e9c230f4fcf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chống chỉ định chụp tử cung – vòi trứng khi:", "options": ["Đảm bảo không nhiễm khuẩn.", "Chắc chắn không có thai.", "Chụp ở nửa đầu của vòng kinh.", "Chụp ở nửa sau của vòng kinh."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "54802e13a1384fe280ff9c21f1aad269", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "AFP( alpha-fetoprotein) tổng hợp chủ yếu bởi gan của thai nhi thải trừ qua nước tiểu vào buồng ối và lưu thông vào tuần hoàn của mẹ", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "84bd11600f564b2ca0ee57edf6827acd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triple test định lượng để phát hiện 2 bệnh lý bất thường nào của thai:", "options": ["Học 2 cái này", "optionD", "Tật nứt cột sống", "Bất thường về nhiễm sắc thể"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fd670b4ba2d04bea952c3d55955cee75", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hướng điều trị và lời khuyên đối với sản phụ có dấu hiệu dọa đẻ non đúng nhất:", "options": ["Vẫn lao động bình thường", "Nhập viện theo dõi điều trị", "Không cần điều trị", "Cho thuốc giảm co"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7377d8c720cf4b9b87c2db24832f4d57", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân từ tử cung sau đây có thể gây đẻ non, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Hở eo tử cung.", "Tử cung gập trước.", "Tử cung kém phát triển.", "Tử cung dị dạng, u xơ tử cung"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2022f941bf4a47c2be1cd39cbf995933", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai và phần phụ của thai có thể là nguyên nhân gây đẻ non, chọn câu sai:", "options": ["Đa thai", "Dây rau thắt nút", "Rau bong non", "Rau tiền đạo"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d8381c0be29f45158bd1060316fd41a6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chuyển dạ đẻ non gồm có những triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Cổ tử cung xoá >80%", "Đầu ối đã thành lập", "Đau bụng từng cơn", "Sản phụ có cảm giác như choáng ngất"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f97776dbeb0f4185a7af5afa4f8fbc89", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân gây đẻ non có thể gặp trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Song thai hay đa thai.", "U nang buồng trứng.", "Rau tiền đạo,", "Thiếu ối."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e7156cb1366d47229360ea9643c80c4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân gây ra máu âm đạo trong đẻ non thường gặp nhất do:", "options": ["Mở cổ tử cung.", "Đa ối", "Viêm âm đạo.", "Co bóp tử cung."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aecdc139069943398d82f0b284f39ea5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân thường gặp nhất dẫn đến đẻ non là:", "options": ["Ối vỡ non, vỡ sớm", "Nhau tiền đạo", "Đa ối", "Đa thai"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6c209e11fdfe40cbaa778b006a472bab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị dọa đẻ non không cần phải:", "options": ["Cho thuốc giảm co", "Nghỉ ngơi tại giường", "Kháng sinh đề phòng nhiễm khuẩn ối", "Khám âm đạo nhiều lần"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d9c9f82a94e94b93a96e71fb6334a5e4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một sản phụ có tiền sử bị sẩy thai muộn 2 lần vào 3 tháng giữa của thai kỳ với đặc điểm: ối vỡ đột ngột, chuyển dạ nhanh. Hướng xử trí cho lần có thai này là:", "options": ["Khâu eo tử cung vào tuần thứ 6.", "Khâu eo tử cung vào tuần thứ 14.", "Điều trị bằng thuốc giảm co .", "Nằm nghỉ ngơi tuyệt đối đến tháng 6 của thai kỳ."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f1da191b85914ddb93ac14db0101b4e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả các câu sau đây về đẻ non đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["B\n*Với các thuốc điều trị hiện nay đã giảm được rõ rệt số ca đẻ non dưới 37 tuần.", "Tỷ lệ ngôi bất thường trong đẻ non cao hơn so với trong đẻ đủ tháng.", "Khoảng 50% ca đẻ non không tìm được nguyên nhân rõ ràng.", "Nếu đã có tiền sử đẻ non thì nguy cơ tái phát lên đến 25%."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2925a2388768489b87fbb70eab065627", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân đẻ khó do phần phụ là, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Đa ối", "Viêm màng thai", "Rau tiền đạo", "Khối u tiền đạo"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f98e9736986a49fda9ff965ad35b9b28", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ nên điều trị doạ đẻ non và đẻ non ở tuyến y tế cơ sở cho trường hợp duy nhất:", "options": ["Cổ tử cung mở , 4 cm", "Cổ tử cung mở > 4cm", "Cổ tử cung dài đóng kín", "Cổ tử cung xoá mỏng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "58adb4a6ab7c4ac19418ef45ef6a9198", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu SAI trong những câu sau về chuyển dạ đẻ non:", "options": ["> 50% các cuộc chuyển dạ sanh non không tìm được nguyên nhân", "Tỷ lệ ngôi bất thường cao hơn thai đủ tháng", "Đỡ đẻ thai non tháng không cần cắt tầng sinh môn khi thai nhi nhỏ", "Chống chỉ định đặt giác hút"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cbc1ad12bf6c425b86615d7a8acc9ed1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi khám chuyển dạ một ngôi chỏm, xác định thóp sau ở vị trí 7 giờ thì kiểu thế của trường hợp này là:", "options": ["Chẩm chậu phải sau", "Chẩm chậu trái sau", "Chẩm chậu phải trước", "Chẩm chậu trái trước"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "208166dda63d4de6943dd22aa5b285d5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi xác định ngôi mặt, ta phải có điểm mốc của ngôi là:", "options": ["Cằm", "Thóp sau", "Miệng thai nhi", "Gốc mũi"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "643b04f2936048f180996dac6ab62484", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi xác định ngôi ngang, ta phải có điểm mốc của ngôi là:", "options": ["Bụng thai nhi", "Lưng thai nhi", "Khuỷu tay thai nhi", "Mỏm vai thai nhi"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "afc74f95756f4177a2044ab32ca99a3d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đường kính lọt của ngôi chỏm là đường kính hạ chẩm – thóp trước có kích thước:", "options": ["9,5cm", "9cm", "11cm", "13cm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0e4405e9c683483c973e41042d392f31", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hãy xác định câu đúng nhất định nghĩa ngôi thai:", "options": ["Là phần thai nhi trình diện trước eo trên trong khi có thai và khi chuyển dạ", "Là điểm mốc của ngôi trình diện trước eo trên trong khi chuyển dạ", "Là phần thai nhi trình diện trước eo trên trong khi chuyển dạ", "Là phần thai nhi trình diện trước eo trên trong khi có thai"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0f081ba7d3e741239899c865888ecef4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xác định câu đúng nhất khi nói về ngôi ngược hoàn toàn:", "options": ["Mông và hai chân thai nhi cùng trình diện trước eo trên", "Mông và đầu gối thai nhi cùng trình diện trước eo trên", "Chân thai nhi trình diện trước eo trên", "Toàn bộ mông thai nhi trình diện trước eo trên"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6476d87bb9d04eb7b9c71064551bdcb3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Kiểu thế của ngôi thai chỉ xác định được khi khám âm đạo lúc đã chuyển dạ:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dbe9f1a164e44e7ab610e67c48534662", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Mọi ngôi mặt đều có thể sổ được:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "54f59cd5531d4714af6e9170dd84480e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thế của ngôi thai là:", "options": ["Tương quan giữa lưng thai nhi với khớp cùng chậu bên phải hay bên trái", "Tương quan giữa lưng thai với bên phải hay trái của khung chậu", "Tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với khớp cùng chậu hay gai mào chậu của khung chậu người mẹ", "Tuơng quan giữa điểm mốc của ngôi thai với bên phải hay bên trái của khung chậu người mẹ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8fe1a447b7f04ee0bfecfd711869dc0c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khám âm đạo khi CTC đã mở, sờ thấy gốc mũi ở vị trí gai mào chậu lược phải, cách đọc kiểu thế nào sau đây là đúng:", "options": ["Trán chậu phải sau.", "Mũi chậu trái trước.", "Cằm chậu phải trước.", "Mũi chậu phải trước."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6ca0bb045b0549c2a40c03880796dc29", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đường kính lọt của ngôi mặt là:", "options": ["Chẩm - trán", "Thượng chẩm - trán", "Hạ chẩm - thóp trước", "Hạ cằm - thóp trước"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "02507f392dc3426b960a1ed8a52244c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong các câu dưới đây hãy xác định một câu mà ngôi có kiểu thế đó đẻ được đường dưới:", "options": ["Ngôi trán:Mũi chậu trái trước", "Ngôi mặt - cằm cùng", "Ngôingang: vai chậu phải trước", "Ngôi mặt cằm vệ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "74dcfed8dc444f38bad503331898036c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong điều kiện bình thường ngôi thai nào không đẻ được đường dưới:", "options": ["Ngôi mặt cằm vệ", "Ngôi mông", "Ngôi chỏm", "Ngôi trán"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "be4d345de72249fca6dc1a536f2afa52", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Kiểu thế là gì?", "options": ["Là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với bên phải hay bên trái của khung chậu người mẹ", "Kiểu thế là mối tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với vị trí trước-sau của khung chậu người mẹ", "Là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với gờ vô danh phải hoặc trái của khung chậu", "Là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với mào chậu lược khung chậu"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c922f70e0b0949319eeaefdc5a4e5a27", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Không có tên gọi này trong các ngôi dưới đây:", "options": ["Ngôi chỏm", "Ngôi ngang", "Ngôi trán", "Ngôi chân"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "978593d757b947aeb7687092cc545b46", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi khám một trường hợp chuyển dạ ngôi chỏm, sờ được thóp sau ở vị trí 2 giờ thì kiểu thế là:", "options": ["Chẩm chậu phải trước", "Chẩm chậu trái sau", "Chẩm chậu trái trước", "Chẩm chậu phải sau"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "49dc4a19e0a445debd30c13314007017", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cách xác định ngôi chính xác nhất trên lâm sàng là:", "options": ["Nắn tìm cực đầu thai nhi", "Nhìn hình dáng tử cung", "Nắn tìm cực mông thai nhi", "Khám âm đạo tìm được mốc ngôi khi cổ tử cung đã mở"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c366be06a719464c90ee89d8de3b78f9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nhìn hình dáng tử cung có thể chẩn đoán sơ bộ ngôi thai:?", "options": ["Tử cung hình trứng là ngôi ngang", "Tử cung hình trứng là ngôi đầu", "Tử cung hình trứng là ngôi ngược", "Tử cung hình trứng là ngôi dọc"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "64047361309f424b8e126aa2421b564e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trên lâm sàng, dựa vào nắn ngoài thành bụng có thể chẩn đoán là ngôi đầu nếu:", "options": ["Tiểu khung rỗng", "Cực dưới là khối to, mềm, không tròn, liên tục với diện phẳng", "Cực dưới là một khối tròn rắn, có dấu hiệu lúc lắc", "Cực dưới là một khối to, mềm, tròn, ít di động"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6a3d23535e94479dab32e72a57b0e66d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Việc chẩn đoán độ cúi chỉ áp dụng cho ngôi:", "options": ["Mông", "Mặt", "Trán", "Chỏm"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "67da6ac8b9d847629a1bccfc412bb828", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ngôi chỏm có 2 kiểu thế sổ là:", "options": ["Chẩm vệ", "Chẩm cùng"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "27decca5cdae4fe8b7d1b312eb679c9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Số lượng về thế, kiểu thế lọt, kiểu thế sổ của ngôi chỏm là:", "options": ["4 thế, 4 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ", "2 thế, 6 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ", "2 thế, 4 kiểu thế lọt, 4 kiểu thế sổ", "2 thế, 4 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "37d6d89a16e44df68d816061229dc241", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hãy chọn câu đúng nhất về số lượng kiểu sổ và kiểu sổ của ngôi chỏm:", "options": ["Một kiểu sổ chẩm cùng", "Có hai kiểu sổ: chẩm ngang trái và chẩm ngang phải", "Một kiểu sổ: chẩm vệ", "Có hai kiểu sổ: chẩm vệ và chẩm cùng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dc29f3d62dce472baef6312285073cd5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Để chẩn đoán thế của ngôi thai người ta thường dựa vào:", "options": ["Điểm mốc của ngôi nằm ở phía bên nào của khung chậu người mẹ.", "Độ mở của cổ tử cung.", "Vị trí của tim thai.", "Vị trí của ngôi thai"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "79c9ef3f39c94bab98bb59cd345b61ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong các câu dưới đây hãy xác định một câu mà ngôi có kiểu thế đó đẻ được đường dưới:", "options": ["Ngôingang: vai chậu phải trước", "Ngôi trán:Mũi chậu trái trước", "Ngôi mặt - cằm cùng", "Ngôi mặt cằm vệ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "73bd0154a78e4d7b8d0bb258e55bec0e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong điều kiện bình thường ngôi thai nào không đẻ được đường dưới:", "options": ["Ngôi chỏm", "Ngôi mông", "Ngôi mặt cằm vệ", "Ngôi trán"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cb5a5b2b5a4b4098ba8f6d95dc6c9932", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khám ngoài: nắn bụng thai phụ bằng thủ thuật 1 của Leopold, có thể xác định:", "options": ["Ngôi chỏm hoặc ngôi mặt", "Kiểu thế của thai", "Thế thai", "Ngôi đầu hoặc ngôi ngược"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4190ffeac4ef4dd7bdee8833682bc8ea", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong ngôi đầu, tùy thuộc vào độ cúi của ngôi ta có các ngôi như sau: Đầu cúi tối đa là ngôi .....(1).... Đầu ngửa tối đa là ngôi ...(2)... Đầu ở tư thế trung gian là ngôi....(3)....hoặc ngôi....(4)...", "options": ["2. Ngôi mặt", "1. Ngôi chỏm", "3. ngôi trán", "4. ngôi thóp trước"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "af6676d0486248548ecf8a86490e5d09", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi xác định một ngôi có kiểu thế trái trước thì mốc của ngôi tương ứng với vị trí nào của khung chậu người mẹ:", "options": ["Dải chậu lược phải", "Khớp cùng chậu trái", "Khớp cùng chậu phải", "Dải chậu lược trái"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6b5605e254bf40dab79d617d3d27edf6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong những biến chứng kể sau, biến chứng nào không liên quan đến tiền sản giật:", "options": ["Sản giật.", "Thai chết lưu.", "Sẩy thai.", "Thai kém phát triển trong tử cung."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "62c198e49da04d608bd896eda85790fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tuần tự các giai đoạn của một cơn sản giật điển hình là:", "options": ["Xâm nhiễm – co cứng – co giật – hôn mê.", "Xâm nhiễm – co giật – co cứng – hôn mê.", "Co cứng – co giật – xâm nhiễm – hôn mê.", "Xâm nhiễm – co giật – hôn mê – co cứng."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dcb61fdb259d4bea864e42e2da044b04", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong Tiền Sản giật nặng, có thể kèm các triệu chứng:", "options": ["Protein niệu >= 2g/24giờ", "Creatinin < 1,2 mg/dl", "Tiểu cầu < 100.000/mm3", "Nước tiểu < 400 ml/24giờ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8107ce99da7c48b799f9e0c4dcf10aad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi có dấu hiệu Tiền Sản giật nhẹ, cần điều trị ngay:", "options": ["Thuốc lợi tiểu mạnh", "Nghỉ ngơi và theo dõi", "Thuốc magnesulfat", "Thuốc hạ huyết áp"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "76581804462e4aec804751e2f7d8928f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một bệnh nhân nhiễm độc thai nghén (dấu hiệu phù nhẹ hai chi dưới, Protein niệu dưới 2g/l ), được xếp vào:", "options": ["Tiền sản giật.", "Thể nhẹ.", "Thể trung bình.", "Thể nặng."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "93dd9861351545d1bd0a2c1244c799c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Kể tên 3 triệu chứng chính của tiền sản giật (TSG):", "options": ["B. Phù", "C. Protein niệu", "Tất cả các đáp án trên", "A. tăng huyết áp"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d0706b2769f5453d80ca4177bde849ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu sai trong tiền sản giật:", "options": ["Protein niệu là một dấu hiệu quan trọng của Tiền sản giật", "Phù ít có giá trị trong tiên lượng bệnh", "Tiền sản giật nhẹ cũng có thể có biến chứng sản giật", "Mức độ tăng huyết áp bao giờ cũng tương quan với mức độ nặng của tổn thương các cơ quan"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fe105b4ca2c9403b9d2e6ce97aa5befe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu sai trong chế độ theo dõi Tiền sản giật nặng:", "options": ["Định lượng Protein niệu: 1 tuần/lần", "Theo dõi huyết áp: 4 giờ/ lần", "Làm test không đả kích (non stres test) ngày 1 lần", "Cân nặng hàng ngày"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "693b4860949745c58437f3c021b46f3c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Kể 3 dấu hiệu cận lâm sàng của tiền sản giật nặng:", "options": ["B. Tiểu cầu < 150.000mm3", "Tất cả các đáp án trên", "C. Tăng các men gan SGOT, SGPT", "A. Protein niệu >= 3g/ 24 giờ hoặc 3+ trở lên"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7521ce296aa643c498ccf5e6c6b02c17", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đánh giá đáp ứng tốt với quá trình điều trị Tiền sản giật nặng khi có các dấu hiệu sau đây, ngoại trừ:", "options": ["Cân nặng tăng lên", "Protein / niệu giảm", "Lượng nước tiểu tăng", "Huyết áp giảm dần"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "872d05c82a184c12b839f29b226f4379", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sản giật là một biến chứng của...(1)...nếu không được phát hiện và điều trị. Thuốc đối kháng của magnesium sulfat là...(2).....", "options": ["2. Calcium gluconate", "1. tiền sản giật nặng", "Tất cả các đáp án trên", "Protein niệu t 2g/24giờ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "786786c3ba1449769110d971de54705f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Liệt kê 3 triệu chứng của Hội chứng HELLP ...(1)..., ...(2)...và ....(3)...", "options": ["2. tăng các men gan", "3. giảm tiểu cầu", "Tất cả các đáp án trên", "1. tan máu"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cdbf1b07cfa446e7bba2c35d8e6e5f8e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nêu 2 triệu chứng khi ngộ độc MgSO4:", "options": ["Khó thỏ", "Phản xạ gân gối giảm", "Tất cả các đáp án trên", "Công thức tính huyết áp trung bình là:"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "59571df7de3b4f109d5c1b6b8252d2e8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố tiên lượng có giá trị nhất cho mẹ trong tiền sản giật dựa vào:", "options": ["Mức độ phù", "Trị số huyết áp", "Protein niệu tính bằng g/l", "Số lượng nước tiểu trong 24giờ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "da131cfbc3b348fd934cde9c89fb4cc4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tăng huyết áp thai nghén thể nhẹ có các triệu trứng sau, ngoại trừ:", "options": ["90 mmHg =< huyết áp tối thiểu<=100 mmHg", "Protein niệu < 2g/l.", "100 mmHg =< huyết áp tối đa<=150 mmHg.", "Phù toàn thân."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0fd869fd2a9d4c478783a39f7f88ba0f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng có giá trị tiên lượng nhất trong tăng huyết áp thai nghén là:", "options": ["Đái ít.", "Phù.", "Protein niệu.", "Huyết áp cao"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "31cf331206c64f8bbb99a5aa3b3d4e08", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Để chẩn đoán sớm tăng huyết áp với thai nghén cần phải:", "options": ["Thử nước tiểu định kỳ.", "Cân thai phụ thường xuyên.", "Làm tốt công tác quản lý thai nghén ở mọi tuyến.", "Đo huyết áp."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4f648f7a5c5d47d2b0264978a84b1bd3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một sản phụ có thai 8 tháng. Theo dõi lúc đầu thai kỳ huyết áp đo được 120/60 mmHg. Hiện tại, huyết áp= 135/80mmHg. Trường hợp này được kết luận là:", "options": ["Không có cao huyết áp vì huyết áp tối thiểu chưa vượt quá 90mmHg.", "Không có cao huyết áp vì trị số huyết áp chưa vượt quá 140/90mmHg.", "Không có cao huyết áp vì huyết áp tối đa chưa tăng quá 30mmHg.", "Có cao huyết áp vì huyết áp tối thiểu tăng hơn 15mmHg so với bình thường."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e807c40403b744418ef1f645ecd696d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Theo phân loại huyết áp cao trong thai kỳ, hội chứng tiền sản giật- sản giật thuộc nhóm:", "options": ["Huyết áp cao do thai đơn thuần.", "Huyết áp cao do thai có kèm protein/niệu hoặc phù.", "Huyết áp cao ngẫu nhiên phối hợp với thai kỳ.", "Huyết áp cao mãn tính có kèm theo biến chứng ở thận."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "df06cfb678dc40bf8c3bb7143b4c0c2d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tổn thương thận hay kết hợp với tiền sản giật nhất là:", "options": ["Viêm đài bể thận.", "Phù nề nội mô cầu thận.", "Hoại tử ống thận cấp.", "Hoại tử vỏ thận."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "189956a4b5ca47318a2e37b1f292f6cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "THA trong thời kỳ có thai có đặc điểm:", "options": ["HA trở lại bình thường chậm nhất là sau đẻ.", "Chỉ tăng HATT hoặc chỉ tăng HATTr.", "Thay đổi theo nhịp sinh học.", "Tăng cả con số HATT và HATTr."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b3a34df63ba6433b9ff755a7c72237d8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "TSG cần được chẩn đoán phân biệt với các bệnh sau, ngoại trừ:", "options": ["Viêm thận mãn tính và thai nghén.", "THA mãn tính trước khi có thai.", "Phù do các bệnh của hệ tim mạch và phù của một số bệnh khác.", "Viêm thận, bể thận."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e3d15141d20b48d3b56584f73cea2d7d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các xét nghiệm cần làm ngay cho 1 thai phụ bị tăng huyết áp:", "options": ["Urê và creatinin, axit uric huyết thanh.", "Xét nghiệm đường máu", "Các enzym của gan (SGOT,SGPT).", "Xét nghiệm Protein niệu."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b66a450674114cc489327d89bc127ec9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các loại thuốc hạ áp sau đây không được sử dụng để điều trị THA trong thai nghén:", "options": ["Chẹn kênh canxi: Adalat…", "Nhóm ức chế men chuyển.", "Hydralazin.", "a-Methyldopa: Aldmet, Dopegyt."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b6e1c894dbd84980b67687fc16c26485", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị tiền sản giật, chọn ý đúng nhất:", "options": ["Chỉ cần dùng thuốc hạ áp: gồm có Aldomet…", "Thuốc hạ áp kết hợp với an thần.", "Thuốc hạ áp, kháng sinh, an thần, Magie Sulphat.", "Thuốc hạ áp kết hợp với lợi tiểu."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ac8f443ad1864c3699887bf75f1ae06d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị sản khoa trong tiền sản giật và sản giật:", "options": ["Nếu đáp ứng với điều trị thì tiếp tục thai nghén và đình chỉ thai nghén khi cần thiết.", "Đủ điều kiện đẻ đường dưới thì đẻ bằng forceps, nếu không đủ điều kiện thì mổ lấy thai.", "Mổ lấy thai sau khi cắt cơn giật (nếu điều kiện đẻ đường dưới không đủ).", "Tất cả các vấn đề nêu ở mục A,B,C."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "66f5eecb160f404db25cefeb9631a713", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong trường hợp sản phụ bị phù 2 chi dưới xuất hiện trong 3 tháng cuối của thai kỳ cần tiến hành:", "options": ["Sử dụng thuốc lợi tiểu", "Ăn chế độ giảm muối", "Cần truyền thêm đạm để bù lượng đạm bị mất qua nước tiểu.", "Tìm kiếm protein niệu"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9435053a9beb4dfc98a7109d0dbbbf2b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các biện pháp được khuyến cáo đối với thai phụ bị tiền sản giật nhẹ bao gồm:", "options": ["Dùng thuốc lợi tiểu để giảm phù", "Magesium sulfate", "Nghỉ ngơi và theo dõi sát các triệu chứng", "Thuốc hạ huyết áp Aldomet"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f3649c7df5ec4533804f7ec1505355ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thuốc nào sau đây không được sử dụng trong tiền sản giật- sản giật:", "options": ["Ergometrin", "Papaverin", "Magesium sulfate", "Seduxen"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c3c9701e934b4b69a16bdaf10501fdd3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu sớm để phát hiện sự ngộ độc khi dùng Magnesium sulfat trong điều trị sản giật:", "options": ["Tần số thở dưới 16lần/ phút", "Giảm phản xạ xương bánh chè", "Ngừng tim", "Giảm lượng nước tiểu (dưới 100ml/ 4 giờ)"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "37593595689447d4b25440e3c93cabc2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán thích hợp nhất trong trường hợp mang thai tuần thứ 12 mà có tăng huyết áp là:", "options": ["Sản giật", "Cao huyết áp thoáng qua", "Tiền sản giật", "Cao huyết áp mãn"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0c28a478b2d240b39e95f4a854b1e4dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai chậm phát triển trong tử cung thường xãy ra trong bệnh lý tiền sản giật là do:", "options": ["Chế độ ăn uống kiêng kem khi mang thai", "Bất thường về cấu trúc rau", "Suy tuần hoàn tử cung- rau mãn tính", "Bất thường về thai"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0a2db2ba3ec74281b930e5f222b0d8d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân gây ra những tổn thương thiếu máu cục bộ, xuất huyết hoại tử tại các cơ quan quan trọng ở giai đoạn cuối của Tiền sản giật là:", "options": ["Do yếu tố miễn dịch - di truyền", "Rối loạn chức năng nội tiết của rau thai", "Co mạch và tổn thương tế bào nội mô mạch", "Thiếu máu ở thận làm hoạt hóa hệ thống Renin – Angiotensine"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8f4c1bc5abb84bf0beb1e86a57136894", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phân loại mức độ nặng nhẹ của Tiền sản giật, chủ yếu dựa vào:", "options": ["Mức độ tăng huyết áp.", "Lượng nước tiểu", "Mức độ phù.", "Mức độ Protein niệu."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "98808371ab414fbb85c3b1b97bd40f08", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong trừơng hợp phụ nữ bị cao huyết áp mãn, nếu chức năng thận giảm rõ rệt và huyết áp cao nặng thêm trong lúc mang thai, hướng xử trí đúng nhất là:", "options": ["Truyền dịch.", "Chấm dứt thai kỳ.", "Cho thuốc lợi tiểu."], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e0b700e86f2b4ac889cec9212b1988dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu sai trong Tiền sản giật:", "options": ["Tiền sản giật nặng bao giờ cũng thiểu niệu.", "Tình trạng nặng của bệnh làm thai chậm phát triển trong tử cung.", "Trường hợp nhẹ, các xét nghiệm có thể chưa có gì thay đổi.", "Acid Uric tăng còn có giá trị tiên lượng cho thai."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "766db7930a684287b94883b2c087dacf", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thăm dò nào sau đây cần thiết nhất cho thai phụ có thai 34 tuần, bị TSG, thai chậm phát triển trong tử cung:", "options": ["pH máu da đầu", "Doppler động mạch rốn thai nhi.", "Siêu âm tình trạng thai, ối, rau.", "Theo dõi monitoring sản khoa"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b10ec091460c49b99c75edf1110ff5ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hiện nay thuốc điều trị chọn lọc để dự phòng lên cơn co giật và chống co giật là:", "options": ["Seduxen", "Coctaillytic", "Hydralazin", "Magesium sulfate"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "23a777f324bb4ad5bcd616cbe5049955", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi điều trị Magesium sulfate cần đề phòng sự ngộ độc bằng cách phải theo dõi:", "options": ["Phản xạ gân xương bánh chè, nhịp thở, huyết áp.", "Nhịp thở, mạch huyết áp, nước tiểu", "Phản xạ xương bánh chè, nhịp thở, lượng nước tiểu", "Mạch, huyết áp, phản xạ gân xương bánh chè"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "65283880ffd34a78bf7b2a2f6ed4bf8a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong Tiền sản giật nặng, trường hợp nào cần mổ cấp cứu:", "options": ["Thai đủ tháng mà kém phát triển nặng.", "Rau bong non", "Có hội chứng HELLP.", "Tiền sản giật nặng điều trị nội khoa 1 tuần không có kết quả"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "87a5cf31a2e14d9782999497f5325a14", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tiền sản giật- sản giật thường xãy ra sau tuần thứ ...(1)... của thai kỳ và chấm dứt ....(2)... tuần sau đẻ.", "options": ["2. 6", "Tất cả các câu trên đều đúng.", "1. 20"], "option_map": [1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e906108d7701416b80abbbff7aafc4f2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả những câu về tiền sản giật sau đây đều đúng, ngoại trừ:", "options": ["MgSO4 là thuốc chủ lực phòng ngừa sản giật.", "Có thể xuất hiện trước tuần thứ 20 của thai kỳ Cần phải phân biệt với áp huyết cao mãn tính đơn thuần vì hướng xử trí và dự hậu trong 2 trường hợp này khác nhau.", "Có thể chẩn đoán khi có 2/3 triệu chứng chính là HA cao + albumin niệu + phù.", "Dù ở thể nhẹ vẫn có khả năng biến thành sản giật nếu không được theo dõi và xử trí thích ứng."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e7124772695b43c5bdf4d5eb1f3a2042", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu sai trong điều trị Sản giật:", "options": ["Nên dùng kháng sinh để đề phòng nhiễm khuẩn", "Bắt buộc phải dùng lợi tiểu khi có phù phổi cấp", "Magie sulfat có tác dụng cắt cơn giật và phòng tái phát cơn giật", "Phải đưa huyết áp về mức bình thường ngay để cắt cơn giật"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f75a12400bc748f3b6f6d866f5772d97", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hướng xử trí tăng huyết áp với thai nghén như sau là không đúng:", "options": ["Thể trung bình: theo dõi và điều trị tích cực tại tuyến tỉnh theo phác đồ khi chuyển dạ lấy thai bằng Forcep.", "Tăng nhẹ: theo dõi và điều trị tích cực tại tuyến huyện khi chuyển dạ lấy thai bằng Forcep.", "Sản giật điều trị cấp cứu tích cực bằng cắt cơn giật đề phòng biến chứng, khi chuyển dạ lấy thai bằng Forcep hoặc mổ.", "Thể nặng và tiền sản giật điều trị tích cực phòng sản giật khi cần thiết đình chỉ thai nghén cứu mẹ,lấy thai bằng Forcep hoặc mổ."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f6bf6b7131e6427a88bde5fb1ce55909", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tăng huyết áp (THA) trong thời kỳ có thai là THA xuất hiện:", "options": ["Bất kỳ giai đoạn nào của thai kỳ.", "Từ tuần thứ 20 của thai kỳ và mất đi chậm nhất là 6 tuần sau đẻ.", "Sau khi đẻ.", "Trước khi có thai."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a118ed260f1044aab8fc0dc90857c87d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Gọi là THA do thai kỳ khi con số H.A đo được ở thai kỳ như sau (khi tuổi thai > 20 tuần):", "options": ["130/85 mmHg nếu trước khi có thai bệnh nhân đã biết huyết áp của mình là 125/80 mmHg.", "135/90 mmHg nếu trước khi có thai bệnh nhân đã biết huyết áp của mình là 130/80 mmHg.", "140/90 mmHg nếu trước khi có thai bệnh nhân không biết con số huyết áp của mình"], "option_map": [1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d647d0b5f29843f6b04ec3c8501836ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đo HA được tiến hành:", "options": ["Sản phụ chỉ cần nghỉ 5 phút, đo 1 lần.", "Sản phụ phải được nghỉ ngơi ít nhất 15 phút, đo 2 lần, mỗi lần cách nhau 2 giờ và đo 2 lần cho mỗi lần đo.", "Đo 2 lần cách nhau 10 phút.", "Chỉ cần đo 1 lần ngay khi sản phụ đến khám."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "86777585727e4763819956d6e6236faa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố thuận lợi của bệnh Tiền sản giật:", "options": ["Thai phụ trên 40 tuổi", "Chửa đa thai", "Làm việc quá sức", "Thời tiết mùa hè, môi trường nóng bức"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "547dd9a72b8440b3ad6a426288b1e9d0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung, nào sau đây là SAI:", "options": ["Thường gặp ở những người phụ nữ sau 30 tuổi", "Là khối u vùng chậu thường gặp ở người phụ nữ", "Đa số lành tính", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "895feaefc6414090b051bbb2a0e89cae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung, câu nào sau đây SAI:", "options": ["Tỷ lệ ác tính thấp", "Có ít nhất 1 trên là sai", "Khối u phụ khoa thường gặp nhất", "Khối thường xuất hiện sau khi người phụ nữ đã sanh"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "abd9b5bacef246928552463dbb487d95", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biến chứng của u xơ tử cung lên thai kỳ có thể là:", "options": ["Gây sẩy thai", "Gây ngôi bất thường", "Tất cả đều đúng", "Gây hiếm muộn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6441c7fdc2944faa85fc3be941537b4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nhân xơ tử cung gây hiếm muộn là do ảnh hưởng đến sự phát triển của nội mạc tử cung:", "options": ["b. Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2bb08da40334473b821d3bc27158c58e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "10. Nói về u xơ tử cung, nào sau đây SAI:", "options": ["Có ít nhất 1 trên là sai", "Là khối u chịu ảnh hưởng của nội tiết", "Thường phát triển chậm", "Có thể ảnh hưởng đến khả năng mang thai của người phụ nữ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a4b6b8b1434846d0a9b5631313f6e017", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "1 đáp án)11. Nói về u xơ tử cung:", "options": ["U xơ dạng dưới niêm thường gây rong kinh rong huyết", "U xơ ở vùng đáy có thể gây băng huyết sau sanh", "U xơ dạng dưới thanh mạc thường gây cường kinh", "U xơ ở mặt sau tử cung có thể chèn ép niệu quản gây thận ứ nước."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "29f4371253c343f28d59216fd088666c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "13. Nói về triệu chứng lâm sàng của u xơ tử cung, phát biểu nào sau đây SAI:", "options": ["Triệu chứng lâm sàng tùy thuộc vào vị trí và kích thước khối u", "Triệu chứng lâm sàng thường không điển hình", "Nhân xơ dưới niêm thường gây triệu chứng rong kinh, rong huyết", "Triệu chứng thường gặp là tiểu không tự chủ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "05cc6922b6dc47c2b4888f6c9acdeef4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "16. Nói về nhân xơ tử cung, phát biểu nào sau đây SAI:", "options": ["Không gặp ở những người chưa có quan hệ", "Kích thước nhân xơ cơ thể từ vài mm đến vài cm", "Có thể có nhiều nhân xơ", "Hiện tại chưa có phương pháp điều trị nội khoa nào có hiệu quả tốt"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "853bcb4c11914cd8920247b40d84ae7d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "17. U xơ tử cung có thể ảnh hưởng lên thai kỳ, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Làm sẩy thai", "Làm thai suy trong chuyển dạ", "Làm sanh non", "Làm ngôi thai bất thường"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "76b413623a92412896fa41970ab672a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung, phát biểu nào sau đây SAI:", "options": ["Chịu tác động trực tiếp của nội tiết do tuyến yên tiết ra", "Phương tiện dùng để chẩn đoán thường là siêu âm đầu dò âm đạo", "Tỷ lệ ác tính thấp", "Có thể không gây triệu chứng lâm sàng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5a6cc2ac43714a518822f1b8679cfb56", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các dữ kiện cần biết khi đưa ra 1 phương pháp điều trị cho u xơ tử cung:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Kích thước và vị trí của khối u", "Mong muốn có con của bệnh nhân", "Tuổi của bệnh nhân"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4e0c4985321f4dd6b5eb6f3860ab61ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung, phát biểu nào sau đây SAI:", "options": ["Triệu chứng lâm sàng không điển hình", "Có thể biến mất khi điều trị nội khoa", "Là khối u phụ thuộc progesterone", "Tỷ lệ ác tính thấp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "958ccd33804c4a018e37f93c39322f85", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U xơ tử cung có thể gây:", "options": ["Hiếm muộn", "Thai chậm tăng trưởng trong tử cung", "Sẩy thai", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "04859593d62d498db68527af5805c5f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U xơ tử cung gây sẩy thai là do:", "options": ["Ảnh hưởng đến sự tác động của estrogen lên nội mạc tử cung", "Ảnh hưởng đến cấu trúc của lòng tử cung", "Ảnh hưởng đến nội mạc tử cung", "Ảnh hưởng đến sự di chuyển của trứng đã thụ tinh vào buồng tử cung"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "11b5b8f2a5da4abe8485bbab3d8e8b06", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về triệu chứng lâm sàng của u xơ tử cung, phát biểu nào sau đây SAI:", "options": ["Triệu chứng lâm sàng tùy thuộc vào số lượng, vị trí và kích thước khối u", "U xơ dạng dưới thanh mạc ít gây triệu chứng lâm sàng", "Triệu chứng đặc hiệu là thống kinh", "Có ít nhất 1 trên là sai"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "befbbd7e4339433788479910ea46ae6c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung:", "options": ["Kích thước nhân xơ cơ thể từ vài mm đến vài cm", "Triệu chứng lâm sàng thường không điển hình", "Tất cả đều đúng", "Là khối u vùng chậu thường gặp ở người phụ nữ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1d0e872910d84f76bf2927c2643de2f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung:", "options": ["Không gặp ở người phụ nữ chưa có gia đình", "Chỉ định phẫu thuật tùy thuộc mong muốn có con của bệnh nhân", "Phương tiện chẩn đoán chính xác nhất là nội soi buồng tử cung", "Thường tăng kích thước khi bệnh nhân vào mãn kinh"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "899f5f06ec3e4523a4bd279c38f3f00d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U xơ tử cung có thể ảnh hưởng đến thai kỳ, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Hiếm muộn", "Sanh non", "Lộn tử cung sau sanh", "Ngôi bất thường"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "98ab96ec5af04ebe9dddf6b2a09fbd05", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung:", "options": ["Chỉ định phẫu thuật chỉ tùy theo kích thước của khối u", "Siêu âm đầu dò bụng có lợi thế hơn đầu dò âm đạo trong chẩn đoán", "Tất cả đều sai", "Triệu chứng lâm sàng không đặc hiệu nên không thể phát hiện sớm"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "43c763c5529d4b689270c0e032b45d3a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung:", "options": ["U xơ tử cung dưới thanh mạc có thể gây ngôi bất thường", "U xơ tử cung dưới thanh mạc sẽ ảnh hưởng lên khả năng có thai hơn u xơ dưới niêm", "U xơ tử cung mặt trước có thể gây tiểu gắt", "U xơ tử cung trong dây chằng rộng có thể chèn ép niệu quản"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1bd9fe6957fe4feaaa207c9098d30162", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung:", "options": ["Bóc nhân xơ là phương pháp điều trị triệt để nhất", "Để phát hiện sớm cần đi khám khi bị thống kinh", "Thường ít gây triệu chứng lâm sàng", "Điều trị ngoại khoa chiếm tỷ lệ cao"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1e60bb5ee1b14d0c9a58dfb8286a92ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lựa chọn phương pháp điều trị tùy thuộc vào:", "options": ["Tỷ lệ tái phát", "Kích thước và vị trí của u xơ tử cung", "Tất cả đều đúng", "Mong muốn có con của bệnh nhân"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "85e35c2bbf5045c3943df0354c7a8dca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung, phát biểu nào sau đây SAI:", "options": ["Siêu âm đầu dò âm đạo có lợi thế hơn đầu dò bụng trong chẩn đoán", "U xơ tử cung chịu tác động của nội tiết ở buồng trứng", "U xơ tử cung dưới thanh mạc có thể gây ngôi bất thường", "Là khối u vùng chậu thường gặp ở người phụ nữ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b7a1a086a6374085bde6f3e6ba0278db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung:", "options": ["Thống kinh có thể là 1 triệu chứng do nhân xơ gây nên", "Bệnh nhân càng trẻ thì triệu chứng càng điển hình", "Chỉ có những u xơ dạng trong cơ mới gây triệu chứng lâm sàng", "Thời điểm gây triệu chứng lâm sàng nhiều nhất là mãn kinh"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0714fbdcceb04c9f9da023bbe43c22e7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Đa số không cần điều trị", "Triệu chứng lâm sàng không điển hình", "Tỷ lệ ác tính thấp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "98c28fc41f174438b6b8e0275035f9b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung:", "options": ["Chịu ảnh hưởng của nội tiết của buồng trứng", "Tất cả đều đúng", "U xơ dưới niêm gây sẩy thai nhiều hơn u xơ dưới thanh mạc", "Có thể lớn lên khi bệnh nhân có thai"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bb4bfa4a692a442fa7e50d2ff6c76d81", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bệnh nhân bị u xơ tử cung:", "options": ["Chỉ định bóc nhân xơ nêu bệnh nhân < 40 tuổi", "Tất cả đều sai", "Chỉ định bóc nhân xơ nếu bệnh nhân chưa bị thống kinh", "Chỉ định bóc nhân xơ nêu kích thước nhân xơ < 3cm"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "388a72e6fc3049c39f761124a37fff1d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bệnh nhân bị u xơ tử cung dạng dưới thanh mạc có cuống:", "options": ["Chỉ có chỉ phẫu thuật nếu điều trị bằng HIFU không hiệu quả", "Không nên ngừa thai bằng dụng cụ tử cung", "Có thể chẩn đoán lầm với khối u buồng trứng", "Thường gây rối loạn kinh nguyệt"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c704c18822c34023a3278acdc227ed50", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị u xơ tử cung, CHỌN SAI:", "options": ["Tuổi của bệnh nhân là 1 yếu tố quyết định có cắt 1 phần phụ hay không", "Vị trí nhân xơ là 1 yếu tố quyết định có bóc nhân xơ được hay không", "Tư thế của tử cung (ngả trước hay ngả sau) là 1 yếu tố quyết định co mổ nội soi được không?", "Tổng trạng của bệnh nhân là 1 yếu tố quyết định cắt tử cung toàn phần hay bán phần"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d47856a1ccee4a28b5f4c495c187eca3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung:", "options": ["Là khối u chịu ảnh hưởng trực tiếp của FSH", "Ít ảnh hưởng đến khả năng mang thai của bệnh nhân nếu khối u nằm dưới niêm", "Thường không thấy ở những trường hợp chưa có kinh", "Triệu chứng lâm sàng thường không đặc hiệu"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a100921c601f4cdcbaafb7fb4be1fe63", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung, CHỌN SAI:", "options": ["Khối u chịu tác động của LH", "Đa số là lành tính", "Kích thước sẽ nhỏ lại khi bệnh nhân đã mãn kinh", "Khối u thường gặp nhất ở vùng chậu"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4b19fa57fb5f4da3ad5ec208c6a3f065", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về triệu chứng u xơ tử cung, CHỌN SAI:", "options": ["U xơ tử cung dưới thanh mạc thường không gây rong kinh, rong huyết", "U xơ tử cung dưới thanh mạc thường không gây ngôi bất thường", "U xơ tử cung dưới niêm thường không gây chèn ép niệu quản", "U xơ tử cung dưới niêm thường không gây rong kinh, rong huyết"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5a59d95f4dc249ebabe642729c570595", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung, CHỌN SAI:", "options": ["Khối u càng to khả năng cắt tử cung toàn phần + 2 phần phụ càng cao", "Tuổi của bệnh nhân càng cao khả năng cắt tử cung toàn phần + 2 phần phụ càng cao", "Bệnh nhân càng trẻ khả năng điều trị nội khoa càng cao", "Khối u càng nhỏ, khả năng chỉ định theo dõi khối u càng cao"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "53dc1ebcb65e403eb21296658cb2904e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Theo dõi khối u xơ tử cung là siêu âm đánh giá kích thước khối u xơ tử cung mỗi . . . . . . . . tháng/ lần:", "options": ["6", "3", "12", "9"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6b8be70c5d8041e3866a315d174384cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U xơ tử cung ít gây triệu chứng lâm sàng là do:", "options": ["Tất cả đều sai", "Do xuất phát từ tế bào cơ trơn", "Chịu tác động của nội tiết tố buồng trứng", "Tỷ lệ ác tính thấp"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "054eb0e6c9b84f82a04cbd6b19d9133e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U xơ tử cung gây sẩy thai là do:", "options": ["Làm tăng kháng thể chống lại thai", "Làm hẹp buồng tử cung và thai không phát triển được", "Làm nội mạc tử cung không phát triển đầy đủ để dưỡng thai", "Làm giảm lượng máu đến tử cung nuôi thai"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b7de37c05aad4d80abb091495b539dde", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U xơ tử cung có ảnh hưởng đến thai kỳ của bệnh nhân nếu:", "options": ["Có kích thước > 3 cm", "Dạng dưới thanh mạc", "Tất cả đều sai", "Xuất hiện khi bệnh nhân còn trẻ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2331da595bf04ac991ce079345025f40", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U xơ tử cung có thể gây băng huyết sau sanh do:", "options": ["Ảnh hưởng đến số lượng fibrinogen", "Ảnh hưởng đến các yếu tố đông máu", "Ảnh hưởng đến sự co hồi của tử cung", "Ảnh hưởng đến số lượng tiểu cầu (theo chiều hướng giảm số lượng)"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "197494257c6e4005a53b3ac39daa31e2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U xơ tử cung gây sanh non là do:", "options": ["Kích thích thùy sau tuyến yên tiết oxytocin", "Làm tử cung tăng số lượng thụ thể thụ thể nhạy với oxytocin", "Làm buồng tử cung không đủ lớn đề chứa thai", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bd83e5820bc141ecbd1575efa859f46f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các dữ kiện cần biết khi đưa ra 1 phương pháp điều trị cho u xơ tử cung, CHỌN SAI:", "options": ["Kích thước và vị trí của khối u", "Vô sinh nguyên phát hay thứ phát", "Mong muốn có con của bệnh nhân", "Tuổi của bệnh nhân"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dc337632715044cfbfd0df6067b5654d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị nội khoa u xơ tử cung:", "options": ["Chỉ điều trị những u xơ tử cung có kích thước < 3cm", "Tất cả đều sai11", "Chỉ điều trị những u xơ tử cung chưa gây biến chứng", "Chỉ điều trị những trường hợp chưa đủ số con"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c8a2d7bb966e492eab7e2016297dd585", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung, CHỌN SAI:", "options": ["Có liên quan đến nội tiết tố của buồng trứng", "Chịu tác động của oxytocin nội sinh và ngoại sinh", "Tỷ lệ ác tính thấp", "Là khối u hạ vị thường gặp nhất ở người phụ nữ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f34b0ce306c5459eb2c69c148d2aae1a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung:", "options": ["Là 1 trong những nguyên nhân gây băng huyết sau sanh", "Là 1 trong những nguyên nhân gây hiếm muộn", "Là 1 trong những nguyên nhân gây sanh non", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "910f51f0b7b245d8be1ab8d50794f8a1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U xơ tử cung gây nhiều biến chứng lên thai kỳ, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Làm tăng tỷ lệ băng huyết sau sanh", "Làm tăng tỷ lệ mổ lấy thai", "Làm tăng tỷ lệ giúp sanh bằng forceps", "Làm tăng tỷ lệ sanh non"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f884b91e84e74d8dbc9c9900b101bf5c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U xơ tử cung làm tăng tỷ lệ mổ lấy thai do, CHỌN SAI:", "options": ["Tăng tỷ lệ chuyển dạ ngưng tiến triển", "Tăng tỷ lệ chỉ định bóc nhân xơ trong thai kỳ", "Tăng tỷ lệ ngôi ngang", "Tăng tỷ lệ ngôi mông"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d03518d7593448e08692df55803b0342", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U xơ tử cung không có triệu chứng lâm sàng đặc hiệu là do:", "options": ["Đa số là 1 nhân", "Chịu tác động của nội tiết trong cơ thể", "Tất cả đều sai", "Đa số nhân xơ nằm vùng đáy"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "49ac103171644e669b6b96c2a4b5bdf7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu chứng tỏ u xơ tử cung lành tính:", "options": ["Tất cả đều sai", "Thử CA 125 không tăng", "Ít gây triệu chứng lâm sàng", "Biến mất khi bệnh nhân mãn kinh"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a52d66a122ee4c0cb1838c4ecdb2ddd8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về u xơ tử cung, phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG (SAI)?", "options": ["KHÔNG có triệu chứng lâm sàng đặc hiệu", "KHÔNG cần điều trị ngoại khoa nếu chưa điều trị nội khoa", "KHÔNG ảnh hưởng đến thai kỳ", "KHÔNG chịu tác động trực tiếp của hormon"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8fff47cbde564c55a707f3c6586f9dfa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bệnh lý nào sau đây không cần chẩn đoán phân biệt với đa ối?", "options": ["Nhau tiền đạo", "Song thai", "Khối u buồng trứng", "Bụng báng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c9c3e6e779a4434cbed6181576a6dcf8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai đủ tháng, chẩn đoán thiểu ối khi thể tích nước ối:", "options": ["Dưới 1000ml.", "Dưới 250ml.", "Dưới 2000ml.", "Dưới 500ml."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c9cafca782d147588bac6ebc23373bcb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biến chứng của tình trạng thiểu ối, chon câu sai:", "options": ["Hội chứng chèn ép rốn.", "Biến dạng về hình thái thai nhi.", "Rau bong non.", "Thai suy dinh dưỡng trong tử cung."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4c73f40e9494400cbc919358370e0a0c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong bệnh lý thiểu ối, tiên lượng xấu nhất cho thai nếu xẩy ra trong thai kỳ vào thời điểm:", "options": ["Giai đoạn muộn", "Giai đoạn sớm", "Giai đoạn tiền chuyển dạ", "Thai quá ngày sinh"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5e442ed108d74720a7b3042fdf433914", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguy cơ trực tiếp gây suy thai trong thiểu ối:", "options": ["Do bị chèn ép dây rau", "Do bị chèn ép hộp sọ", "Do bị chèn ép vùng ngực - bụng", "Do bị chèn ép bánh rau"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7fad412ab48041b2927df4f82a2acc66", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân không gây thiểu ối:", "options": ["Hội chứng Turner.", "Thai vô sọ.", "Bất đồng nhóm máu giữa mẹ và thai.", "Teo niệu quản bẩm sinh."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "87cac8179e4a41af8f49b0d7870a4fc8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "CHẨN ĐOÁN SỚM NHẤT của thiểu ối có thể vào thời điểm:", "options": ["Tháng thứ năm của thai kỳ", "Tháng thứ ba của thai kỳ", "Tháng thứ bảy của thai kỳ.", "Tháng thứ chín của thai kỳ."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6115e96d3b9e47799d61a46b675394cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân nào KHÔNG gây thiểu ối thực sự trong giai đoạn cuối của thai kỳ:", "options": ["Dị dạng đường tiết niệu của thai", "Thai chậm phát triển trong tử cung", "Thai già tháng", "Vỡ màng ối"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b047e234d4c1479985fd3bce2db67be4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn cách xử trí đúng với thai > 36 tuần không dị dạng mà có tình trạng cạn ối:", "options": ["Bấm ối gây chuyển dạ", "Chờ đợi khi đủ tháng > 38 tuần gây chuyển dạ", "Chỉ định đẻ chỉ huy bằng truyền dịch + Oxytocin", "Mổ lấy thai"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "34958fe8a6b6422fb7a9870631d90203", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi thai 41 tuần, gọi là thiểu ối khi sau mỗi tuần chỉ số ối giảm:", "options": ["15 %.", "25 %.", "30 %.", "20 %."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b1bd2ca0a99d411687bbe9173aca0cae", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán thiểu ối khi thai đủ tháng hướng xử trí đúng là:", "options": ["Truyền dịch đề cải thiện tình trạng thiếu ối.", "Dựa vào chỉ số ối để quyết định xử trí.", "Đình chỉ thai nghén ngay.", "Mổ lấy thai ngay."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1eb8568b55204079b842d0e475eb9f68", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tình trạng thiểu ối trong chuyển dạ, có thể làm:", "options": ["Tăng lượng máu mất sau đẻ", "Tăng chỉ định mổ lấy thai", "Tăng huyết áp", "Tăng chỉ định đẻ chỉ huy bằng truyền dịch + Oxytocin"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b039526e7e8b422bbf69fd662b907eb9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một sản phụ có thai 37 tuần siêu âm chỉ số ối 35 mm, hướng xử trí đúng nhất là:", "options": ["Theo dõi tiếp.", "Mổ lấy thai.", "Truyền dịch nhằm cải thiện tình trạng ối.", "Đình chỉ thai nghén."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c106ae10474749cd98dac347a7883c87", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chảy máu bất thường ở tử cung không phải do tổn thương thực thể ở cơ quan sinh dục là:", "options": ["Ung thư cổ tử cung", "Các khối u nội tiết buồng trứng", "Viêm nội mạc tử cung sau đẻ", "Polype tử cung Polype cổ tử cung"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "77db736164a5468b9aecb2fc8049dbb7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chảy máu bất thường ở tử cung không phải do biến chứng của thai nghén:", "options": ["Thai ngoài tử cung", "Lạc nội mạc tử cung Sót nhau", "Viêm nội mạc tử cung sau đẻ", "Bệnh tế bào nuôi"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "70e4d68e07194c8289834d97b364f000", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Gọi là thiểu kinh khi:", "options": ["Lượng máu kinh ra rất ít.", "Ra huyết âm đạo bất thường với số lượng không nhiều, không đều, không đúng chu kỳ.", "Chu kỳ kinh nguyệt ngắn hơn 21 ngày.", "Lượng máu kinh ra nhiều hơn bình thường. Số ngày có kinh kéo dài hơn bình thường."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7ea904dfccc94cebb880320fabe9f1ea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Được gọi là cường kinh khi:", "options": ["Lượng máu kinh ra nhiều hơn so với bình thường. Số ngày có kinh kéo dài hơn bình thường.", "Lượng máu kinh ra rất ít.", "Chu kỳ kinh nguyệt ngắn hơn 21 ngày.", "Ra huyết âm đạo bất thường với số lượng không nhiều, không đều, không đúng chu kỳ."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dc076129bb944a05be61d300c9de377d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Được gọi là rong huyết khi:", "options": ["Chu kỳ kinh nguyệt ngắn hơn 21 ngày.", "Lượng máu kinh ra nhiều hơn so với bình thường. Số ngày có kinh kéo dài hơn bình thường.", "Lượng máu kinh ra rất ít.", "Ra huyết âm đạo bất thường với số lượng không nhiều, không đều, không đúng chu kỳ."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4a02279bbd7a406cb659eddbc7e0e77e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bệnh lý nào sau đây không phải là nguyên nhân của xuất huyết tử cung bất thường?", "options": ["Tăng sinh nội mạc tử cung.", "U buồng trứng chế tiết nội tiết tố.", "Polyp cổ tử cung.", "U xơ tử cung dưới niêm mạ Viêm nội mạc tử cung."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "02c14c1092524d859350125b458471d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rong kinh cơ năng thông thường do nguyên nhân không phóng noãn", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "838a53a9d7f54f298e7cfb9760ed5bf1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các thương tổn thực thể ở cơ quan sinh dục gây chảy máu bất thường ở tử cung có thể do:", "options": ["Bệnh tế bào nuôi", "Lao sinh dục", "U xơ tử cung dưới niêm mạc", "A và B đúng A và C đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "018e4232af5f4c06aa6d76a5c1d498bc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chảy máu bất thường ở tử cung do tổn thương thực thể ở cơ quan sinh dục cần chẩn đoán phân biệt với các bệnh sau:", "options": ["Lạc nội mạc trong cơ tử cung Dị dạng tử cung", "Tất cả các câu trên", "Lao sinh dục", "U xơ tử cung"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "22f45c0d02b24b9180ae7ea2f34799a9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trước một xuất huyết âm đạo bất thường ở tuổi tiền mãn kinh, xét nghiệm phải làm là:", "options": ["Định lượng Progesterone.", "Nạo sinh thiết từng phần.", "Tất cả đều cần thiết.", "Định lượng FSH, LH. Định lượng estradiol."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9218355caf624ddabded742954643e5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "KHỐI U BUỒNG TRỨNG Biến chứng sản khoa thường gặp nhất của một u buồng trứng thực thể là:", "options": ["Khối u tiền đạo.", "Thai kém phát triển.", "Đẻ non.", "Sẩy thai."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "62ce748782444363aba29214c95977d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong u buồng trứng kèm với thai kỳ, biến chứng xoắn u dễ xảy ra nhất ở thời điểm nào", "options": ["3 tháng cuối thai kỳ.", "3 tháng giữa thai kỳ.", "Trong kỳ hậu sản.", "3 tháng đầu thai kỳ."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e05c714139f94ad19b6d02671b0bbbe9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về nang hoàng thể của buồng trứng, chọn câu đúng:", "options": ["Được xếp loại như là một u không tân lập.", "Chỉ xuất hiện trong nửa sau của chu kỳ kinh.", "Nếu bị xuất huyết, cho bệnh cảnh lâm sàng giống như thai ngoài tử cung vỡ.", "Thường chẩn đoán xác định được trong lúc mổ."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "10cfb1d2e7d848878fdd285d33a3712d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả những câu sau đây về u buồng trứng cơ năng đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Nghĩ là u cơ năng khi đường kính < 5cm.", "Có thể là u dạng nang hoặc dạng đặ", "Thường tự biến mất sau vài chu kỳ kinh nguyệt hoặc dùng thuốc tránh thai.", "Xử trí chủ yếu là theo dõi."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fb19cadf9b9044aa9b807d880d6fb0ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U buồng trứng cần được phân biệt với:", "options": ["U xơ tử cung dưới thanh mạc có cuống.", "Cổ chướng", "Ứ nước vòi tử cung.", "Bàng quang ứ nước tiểu."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f036156b3dcb41aba2cff777ed71ffe7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu đúng về u nang buồng trứng sau đây:", "options": ["U đặc buồng trứng luôn luôn là ác tính.", "Trên lâm sàng luôn luôn dễ dàng phân biệt được u buồng trứng và u tử cung.", "U nang bì dễ có biến chứng xoắn nhất.", "U tiết dịch trong thường rất to so với các loại u nang khá"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9bc5d0df40c5492ab36dcbe2ae1e0362", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu đặc biệt của u nang buồng trứng xoắn là :", "options": ["Nôn", "Huyết áp hạ ", "Mạch nhanh", "Đau đột ngột dữ dội vùng hạ vị"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d4e65416eeb1498882e74bb898051369", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây không liên quan tới u nang buồng trứng?", "options": ["Bụng lớn dần", "Đau vùng bụng dưới", "Tắt kinh", "Rối loạn tiết niệu (tiểu khó, gắt, nhiều lần)"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e4b8d8989d0d43ac8a4a0d678001ddcc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U nang cơ năng buồng trứng có các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Có kích thước nhỏ < 5cm", "Không có tổn thương thực thể tại buồng trứng", "Có tổn thương thực thể tại buồng trứng", "Có thể tự khỏi"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1622cb5481534d9fb314661669c43d60", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U nang thực thể buồng trứng có thể:", "options": ["Chỉ tồn tại vài ngày sau khi hành kinh", "Chỉ tồn tại vào ngày phóng noãn", "Tồn tại kéo dài và không tự khỏi", "Chỉ tồn tại vài ngày trước khi hành kinh"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "63effbd5fed344b8a55a22fa341ea61e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu đúng về u nang buồng trứng sau đây:", "options": ["Trên lâm sàng, dễ dàng phân biệt được u BT và u TC", "U nang bì dễ có biến chứng xoắn nhất", "U đặc BT thường là ác tính", "U tiết dịch trong, thường rất to so với các loại u nang khác"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "92a2b0a9784140249e138ab90dc69a28", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tỉ lệ gặp U nang nhầy buồng trứng là:", "options": ["Khoảng 10%", "Khoảng 30%", "Khoảng 60%", "Khoảng 1%"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a634de6baa76466889119b1bc9f4a714", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi có thai, u nang buồng trứng có thể gây các triệu trứng sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Khối u tiền đạo", "Thai kém phát triển", "Ngôi bất thường", "Ôi vỡ sớm"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2ad7073c788e4f47ac88c277f0183a55", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đặc điểm của u nang cơ năng là:", "options": ["Không có tổn thương thực thể ở buồng trứng.", "Sinh ra do viêm nhiễm buồng trứng.", "Gây rối loạn chức năng buồng trứng.", "Tiến triển từ từ."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "02df0bdd2bd64e34be9d43538a570db5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Loại u nang hoàng thể thường gặp ở phụ nữ:", "options": ["Thai lưu.", "Đa thai.", "Thai trứng.", "Thai ngoài tử cung."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fda2eea04db34291a4c5e87e30e3da7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả những câu sau về đặc điểm của u nang thực thể buồng trứng đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Có tổn thương thực thể ở buồng trứng.", "Có thể trở thành ác tính.", "Không tự khỏi.", "Tiến triển nhanh."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e7787a6c3c8741de9a3fd10771cc3384", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thăm khám lâm sàng nào có giá trị nhất chẩn đoán u nang buồng trứng:", "options": ["Sờ nắn bụng – Hỏi bệnh.", "Nhìn – sờ nắn bụng.", "Thăm âm đạo – sờ nắn bụng.", "Thăm âm đạo – Hỏi bệnh."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "65956ebb8cf8465f9c960691e8945684", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đặc điểm nào sau đây không phải của u buồng trứng cơ năng:", "options": ["Vỏ dày", "Kích thước < 6 cm", "Có thể tự khỏi", "Chứa dịch trong"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "76b9ce5fe3bb4fef9848657f1a141523", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Loại u nang buồng trứng nào sau đây không gọi là u nang cơ năng:", "options": ["Nang hoàng tuyến", "Nang bọc noãn", "Nang hoàng thể", "Nang lạc nội mạc tử cung"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "49d2971902174dcba1eabb8449f33a91", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán phân biệt u nang buồng trứng to lan lên vùng bụng, không đúng với bệnh lý nào sau đây?", "options": ["U mạc treo", "Tử cung có thai trên 2 tháng", "Cổ chướng", "Thai ngoài tử cung chưa vỡ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cfba09fb04bd4538a65e48ba3843bd9d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khối u nang buồng trứng cơ năng kết hợp với có thai, khối u thường biến mất khi tuổi thai mấy tuần?", "options": ["18", "12", "16", "8"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3c3fe28a47784753abbdd1dd48c13ecb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguy cơ chủ yếu của u nang buồng trứng trong thai kỳ là:", "options": ["Chỉ nguy cơ cho mẹ", "Nguy cơ cho con nhiều hơn cho mẹ", "Nguy cơ cho con", "Nguy cơ cho mẹ nhiều hơn cho con"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d29f07fdacd24cb1b7ed66a45e40381e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phụ nữ 23 tuổi khám phụ khoa định kỳ thấy có một khối u dạng nang cạnh tử cung 5 x 5 x 4 cm. Siêu âm cho thấy u có vỏ mỏng, chứa dịch và không có vách ngăn. Xử trí là:", "options": ["Cắt tử cung toàn phần và 2 phần phụ.", "Mổ cắt buồng trứng hoặc lóc nang nếu đượ", "Theo dõi thêm vài ba chu kỳ kinh nữ", "Soi ổ bụng."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "631e9dc5fb3b49be81039f9c647d7991", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một bệnh nhân 30 tuổi đến bệnh viện khám vì rong huyết kéo dài. Khám thực thể không thấy gì bất thường, siêu âm phát hiện có nang ở buồng trứng trái kích thước 40mm thành mỏng chứa dịch trong. Hãy khoanh tròn cách xử trí đúng nhất dưới đây :", "options": ["Cho vòng kinh nhân tạo trong vòng 3 tháng", "Mổ cắt u nang buồng trứng", "Để theo dõi trong vòng 1 tháng", "Chọc hút nang qua đường bụng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1b1b4163b1e54c108f855c1fc57bcd98", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chị Nguyễn thị .P. 25tuổi, chưa có gia đình, mất kinh một tháng, sau đó rong huyết 2 tuần nay khám : thể trạng bình thường, siêu âm thấy một khối D4,5cm ở buồng trứng bên phải, dịch trong, tử cung bình thường, niêm mạc tử cung dày 14mm hCG (-). U nang buồng trứng thực thể:", "options": ["Nang bọc noãn", "Lạc nội mạc tử cung", "Viêm phần phụ", "Nang hoàng thể"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ec66fe7d001746fd8d3343ce0c99db36", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chị Nguyễn Thị L. 32 tuổi vô sinh I đến bệnh viện khám vì thấy bụng to lên, khám thực thể phát hiện phần phụ bên phải có khối u kích thước khoảng 10 cm. Siêu âm thấy khối u ở phần phụ bên phải kích thước 12cm x10 có nhiều vách chứa dịch không trong. :", "options": ["U nang bì", "U nang nhầy", "Lạc nội mạc tử cung", "U nang cơ năng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "817cfbc27dc34ccfa43bed207c101b40", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chị nguyễn thị N. 45 tuổi có 2 con, đến bệnh viện khám vì thấy bụng to lên và khi nằm tự sờ thấy một khối u ở vùng hạ vị, khám thực thể phát hiện phần phụ bên phải có khối u kích thước khoảng 15 cm siêu âm thấy khối u ở phần phụ bên trái kích thước 15cm x10cm, trong nang chứa dịch trong vách nang mỏng. Cách xử trí là:", "options": ["Bóc tách nang", "Mổ cắt bỏ u nang và buồng trứng bên đối diện", "Mổ cắt bỏ u và gửi GPBL", "Chọc hút nang bảo tồn buồng trứng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1d4386928b514ef787626ccaa5c942ae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây ít khi do u nang buồng trứng gây nên?", "options": ["Rối loạn tiểu tiện", "Bụng to dần", "Mất kinh", "Đau hoặc tức nặng bụng dưới"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "808772fc5b8f4a3fa532e85c3fda6b13", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một bệnh nhân 35 tuổi, có 2 con. Khám chẩn đoán có khối u buồng trứng kích thước 4 x 3 cm. Hướng xử trí đúng là:", "options": ["Điều trị nội khoa hoặc thuốc nam, nếu không đỡ thì chỉ định mổ cắt khối u.", "Cần vào viện làm xét nghiệm đầy đủ và xếp lịch mổ.", "Chỉ định mổ cắt khối u kèm theo triệt sản.", "Theo dõi thêm 3 tháng, nếu to lên thì mổ cắt khối u."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "77e321f892674dc2a69e3e2c3999d0c3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một phụ nữ 28 tuổi, có thai lần thứ nhất, thai 3 tháng. Khám chẩn đoán có khối u buồng trứng kích thước 6 x 5 cm . Hướng xử trí đúng là:", "options": ["Chỉ định nạo thai sau đó mổ cắt khối u.", "Tư vấn cho bệnh nhân theo dõi, nếu không có biến chứng mổ cắt khối u ở quý II của thai nghén.", "Theo dõi thêm 3 tháng, nếu to lên thì mổ cắt khối u.", "Điều trị nội khoa hoặc thuốc nam, nếu không đỡ thì chỉ định mổ cắt khối u."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cf838aa087984039adfd20ba901cc9b5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lâm sàng thấy có một khối u dạng nang cạnh tử cung. Siêu âm cho thấy u 5 x 5 x 4 cm, vỏ mỏng, chứa dịch và không có vách. Hãy chọn 1 cách xử trí:", "options": ["Soi ổ bụng", "Theo dõi thêm vài ba chu kỳ kinh nữa", "Mổ cắt u buồng trứng hoặc bóc nang nếu được", "Tia xạ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a38bcd2e32584171acd8f55ddd0db6ca", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phụ nữ 21 tuổi, PARA 1001, đi khám phụ khoa phát hiện khối u buồng trứng. Siêu âm: u kích thước 6 x 7 x 7 xm, vỏ dày, hình ảnh ECHO hỗn hợp, có vách ngăn. Xử trí hợp lý là:", "options": ["Phẫu thuật bóc u nang, gởi giải phẫu bệnh", "Theo dõi thêm 2 - 3 chu kỳ kinh nữa", "Uống thuốc ngừa thai, sau 2 - 3 chu kỳ kinh kiểm tra lại", "Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn và 2 phần phụ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2f3ef52aa05343f68abdfebd314c9da9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hội chứng Demons – Meigs có thể xảy ra do loại u buồng trứng nào gây r", "options": ["U nang nước", "U nang nhầy", "U xơ buồng trứng", "U nang bì"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "825642bf509a4aa289adbbbfd66cd5ab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu Noble để đánh giá sự thay đổi ở phần nào của tử cung khi có thai:", "options": ["Mật độ tử cung", "Eo tử cung", "Thân tử cung", "Cổ tử cung"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "30fef592228047469c854f6f65d19e24", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng cơ năng có giá trị nhất để chẩn đoán thai nghén < 20 tuần:", "options": ["Người mệt mỏi", "Buồn nôn, nôn", "Căng vú", "Mất kinh ở phụ nữ có tiền sử kinh nguyệt đều"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3e597a7decef47e0b57406a24c1d05b3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phương tiện nào thường được sử dụng nhất đẻ đo chiều cao tử cung:", "options": ["Thước dây", "Compa Baudelocque", "Các khoát ngón tay", "Tất cả các câu đều đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "afcff85610f14b39b267aa53ddb1a75c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Để dự kiến tuổi thai và ngày sinh, người ta thường dựa vào mốc:", "options": ["Ngày đầu của kỳ kinh cuối", "Ngày có kinh cuối cùng", "Ngày ra máu giữa kỳ của kỳ kinh cuối", "Người mẹ cảm nhận được cử động của thai"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d28e1cedaa5044e7a360c5e05cec055c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi người phụ nữ có thai, hạt Montgomery sẽ xuất hiện ở vị trí:", "options": ["Trên bầu vú", "Trên quầng vú", "Trên cổ và ngực", "Trên núm vú"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1af24155941742ba8074e29406f50c74", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi người phụ nữ có thai, trên bầu vú thường xuất hiện:", "options": ["Hạt Montgomery", "Lưới động mạch Haller", "Vết thay đổi sắc tố có màu nâu", "Lưới tĩnh mạch Haller"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f1916fd92cfc4c9ebd6d16dbf242f6f3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hình thể của tử cung có thai trong 3 tháng đầu là:", "options": ["Hình trám", "Không nhất định", "Hình cầu", "Hình trứng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2eadd673add0464b8855b1372c77de59", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Với ống nghe thường của sản khoa, ta có thể nghe rõ tim thai khi tuổi thai:", "options": ["20-22 tuần", "34-36 tuần", "14-16 tuần", "28-30 tuần"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "78479ec397094cf08d7dbefad95f5eb9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vị trí trứng thường làm tổ ở:", "options": ["Sừng phải tử cung", "Mặt trước đáy tử cung", "Mặt sau eo tử cung", "Mặt sau vùng đáy tử cung"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1a01cc93057c42269d4caa222f17829c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu chủ quan nào của người phụ nữ khỏe mạnh bình thường, kinh nguyệt đều hướng thầy thuốc nghĩ tới có thai:", "options": ["Vú to và đau", "Chậm kinh 2 tuần", "Rối loạn tiểu tiện", "Thèm chua, nôn ói"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "160664d6e3b942bab9dd11f9afdd9e7d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong khi mang thai vú của thai phụ tiết ra sữa non, thời điểm bắt đầu có thể vắt ra được khi tuổi thai:", "options": ["12 - 14 tuần", "8 - 10 tuần", "16 - 18 tuần", "37 - 38 tuần (Sản HN ghi bắt đầu tạo sữa từ tháng thứ 3)."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6c1658b1da8f427d85534c3b10304a59", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cách đo bề cao tử cung đúng là:", "options": ["Đo từ điểm giữa bờ trên xương vệ đến điểm giữa bờ trên đáy tử cung", "Đo từ bờ trên xương vệ đến bờ dưới đáy tử cung", "Đo từ trên xương vệ đến đáy tử cung", "Đo từ điểm giữa bờ trên xương vệ đến điểm giữa đáy tử cung"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9ee6cbc2340b45e891950b3f18293c4b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi có thai, bình thường mỗi tháng chiều cao tử cung tăng được:", "options": ["03 cm", "01 cm", "02 cm", "04 cm"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c085a0f117044ebd9307e35131c4c6d9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây không thuộc nhóm triệu chứng nghén của thai kỳ:", "options": ["Ttăng tiết nước bọt", "Thèm các món ăn lạ", "Đau bụng từng cơn", "Buồn nôn và ói mửa"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "58b0cc3e5b794b949257e588cc0fa269", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ , thử test hCG nước tiểu (+) có thể chẩn đoán chắc chắn là có thai:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8bdc325c98784e3eb5cf5e9c344cb0a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi khám một phụ nữ nếu có dấu hiệu Noble và Hegar, có thể khẳng định người đó có thai:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "03932453010f44f3aa453a1bad322253", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi nghe, đếm nhịp tim thai, cần bắt mạch quay để phân biệt với mạch mẹ vì:", "options": ["Nhịp tim thai trùng với mạch quay", "Nhịp tim thai chậm hơn mạch quay", "Tất cả đều sai", "Nhịp tim thai nhanh hơn mạch quay"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e0cdae77f5d44ac386f11f461046f6c0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khám thai nhằm mục đích:", "options": ["Xác định tuổi thai", "Tất cả đều đúng", "Xác định thai bình thường hay thai bệnh lý", "Xác định các dấu hiệu phát triển bình thường của thai"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5b4346419545425199c2cc846e518883", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn cách xử trí đúng nhất khi có chậm kinh kèm theo cảm giác buồn nôn:", "options": ["Tư vấn dùng thuốc cảm cúm thông thường", "Chắc chắn có thai và tư vấn bảo vệ sức khoẻ", "Xét nghiệm để phát hiện hCG rồi tư vấn theo kết quả xét nghiệm", "Cho uống thuốc chống nôn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "35cb23c6c154494db1c314bce1a7d3d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu sai khi chẩn đoán tuổi thai dựa vào số đo bề cao tử cung có thể bị sai lệch vì:", "options": ["Bàng quang đầy nước tiểu", "Tư thế của tử cung ngả sau", "Thành bụng quá dày", "Thai máy (cử động) nhiều"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "66f23a918b7b40c884857552539495dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tìm dấu hiệu Noble bằng cách:", "options": ["Tay trong âm đạo chạm vào eo tử cung", "Quan sát đánh giá nút nhầy cổ tử cung", "Một tay trong âm đạo kết hợp một tay ngoài thành bụng", "Cả 2 tay nắn ngoài thành bụng vùng hạ vị"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c30bbec374184a9fb0cb5d3890993f1c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Có thể khám thấy được hiện tượng bập bềnh của thai nhi khi tuổi thai:", "options": ["17 - 19 tuần", "24 tuần", "14 - 16 tuần", "20 - 23 tuần"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "970229c2c2d541f3b95ee758ba0b036d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai phụ 25 tuổi, thai 33 tuần vào viện vì ra nước âm đạo giờ thứ 2. Khám xác định có ối vỡ non, không có dấu hiệu nhiễm trùng, tim thai bình thường. Hướng xử trí thích hợp là:", "options": ["Cho kháng sinh + Corticoid, đợi sau 24 giờ sẽ gây chuyển dạ", "Cho kháng sinh + gây chuyển dạ ngay", "Cho kháng sinh + Corticoid, chờ chuyển dạ tự nhiên", "Mổ lấy thai"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "21d59fc3974a447e9eed21e55c38fd87", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu sai về ối vỡ sớm:", "options": ["Gây chuyển dạ kéo dài", "Gây ngôi thai bất thường", "Gây nhiễm khuẩn ối", "Gây suy thai"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2c08d12ca212486489ee98e0c96d8b87", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán xác định ối vỡ non dựa vào:", "options": ["B. Chứng nghiệm Nitrazin (+) ( dịch ối có pH kiềm)", "A. Ra nước đột ngột ở âm đạo", "C. Cả 2 đáp án trên", "Not exist"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "82802fb946a646c68404f576d79ddaea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai chết lưu dưới 20 tuần, không có triệu chứng sau:", "options": ["Không thấy thai máy", "Bụng không to lên hoặc bé đi", "Ra máu âm đạo đỏ thẫm, không đông", "Thỉnh thoảng thấy đau bụng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "732ee4353bb1475c967cee6baa1604b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán xác định thai chết lưu trên 20 tuần dựa vào các dấu hiệu sau:", "options": ["Không thấy thai cử động, hai vú tiết sữa non, tử cung mềm, không thấy rõ các phần thai không nghe được tim thai bằng ống nghe thường, siêu âm không thấy tim thai", "Không thấy thai cử động, hai vú tiết sữa non, tử cung mềm, không thấy rõ các phần thai và nhỏ hơn tuổi thai", "Không thấy thai cử động, hai vú tiết sữa non, tử cung mềm, không thấy rõ các phần thai, không nghe được tim thai bằng ống nghe thường", "Không thấy thai cử động, hai vú tiết sữa non, tử cung mềm, không thấy rõ các phần thai và to hơn tuổi thai"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a8e05563e0464604b5f6ddb042f2e6f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai chết lưu cần chẩn đoán phân biệt với các bệnh sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Chửa trứng.", "Sảy thai.", "Đa thai.", "Chửa ngoài tử cung."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ad9614bcefb14f3eaf173abd2203dd76", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu KHÔNG có giá trị chẩn đoán thai chết lưu trên 20 tuần là:", "options": ["Soi ối thấy nước ối đỏ nâu.", "Tiết sữa non.", "Chụp X quang thấy có dấu hiệu chồng khớp sọ.", "Siêu âm không thấy cử động thai và hoạt động tim thai."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a5d6620cc15d4a6688acd03287211f6c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai chết lưu có thể gây biến chứng:", "options": ["Rối loạn đông máu.", "Rau tiền đạo.", "Rau bong non.", "Sản giật."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6f68df2775214970a644e3d1c375e88c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thái độ xử trí thai chết lưu tại y tế cơ sở là:", "options": ["Nạo thai lưu.", "Chuyển tuyến.", "Chỉ chuyển tuyến nếu chảy máu nhiều.", "Nếu không chảy máu thì nạo thai lưu."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5890c3df09b04dea9edff1f7d49ad555", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu cận lâm sàng nào sau đây không phải của thai chết lưu?", "options": ["Dấu hiệu Spalding", "Lượng fibrinogen tăng trong máu", "Dấu hiệu vòng sáng quanh xương sọ thai nhi", "Dấu hiệu chồng sọ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6ca98590be5e465b8b66b5e40b8324c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong những tháng cuối thai kỳ, dấu hiệu sớm nhất của thai chết lưu:", "options": ["Sản phụ thấy tiết sữa non", "Định lượng HCG âm tính", "Sản phụ không thấy thai máy", "Xquang thấy dấu hiệu Spalding"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c0795e93a2794fbea14abc7e016e213d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu cận lâm sàng nào không phải của thai chết lưu:", "options": ["Dấu hiệu bóng hơi ở các mạch máu lớn của thai", "Dấu hiệu vòng sáng quanh xương sọ thai trên X quang", "Dấu hiệu Spalding", "Có dấu hiệu hình tổ ong trong buồng tử cung"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9836ab82055b4352954af51693410aaf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố không phải là nguy cơ từ người mẹ làm cho thai chết lưu là:", "options": ["Tuổi sản phụ quá trẻ hoặc lớn tuổi", "Dinh dưỡng kém, lao động vất vả", "Sản phụ có tiền sử thai lưu", "Sản phụ có chiều cao hạn chế"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cc43c85532b945d4a2b4d70ee617d5b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau đẻ thai lưu cần phải kiểm soát tử cung vì:", "options": ["Loại trừ rách cổ tử cung", "Sót nhau", "Để vét sạch máu trong tử cung", "Làm hạn chế đờ tử cung sau sanh"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dc25bda2c57a4180b41d58ede964ffb9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả các câu sau đây về thai chết lưu đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Có thể dẫn đến biến chứng rối loạn đông máu", "Nếu thai chết trên 6 tuần, thai sẽ bị thối rữa, dẫn đến hoại thư tử cung", "Thường chỉ được nghĩ đến khi sản phụ khai mất cảm giác thai máy", "Siêu âm có thể giúp chẩn đoán chính xác"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "41c7a1be68bb4987b73fcd00a589709a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ định nong cổ tử cung, nạo thai lưu được áp dụng cho trường hợp:", "options": ["Thai dưới 3 tháng", "Thể tích tử cung bé hơn tử cung có thai dưới 3 tháng", "Thai 4- 5 tháng", "Thể tích tử cung bé hơn tử cung có thai dưới 2 tháng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4bbe1b5223f5429fb101bc3c9a16319e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chuyển dạ đẻ đối với thai chết lưu thường có đặc điểm:", "options": ["Đầu ối dẹt", "Chuyển dạ kéo dài", "Có nguy cơ gây vỡ tử cung", "Ngối thai bình chỉnh tốt"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "94395787cf004f42837396e00b9b8185", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng lâm sàngcó giá trị nhất để chẩn đoán thai chết lưu trên 20 tuần là:", "options": ["Thai không đạp.", "Không nghe thấy tim thai.", "Đo chiều cao tử cung nhỏ hơn tuổi thai.", "Ra huyết đen âm đạo."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1eeecc2a52be4eb2ad8eedc64b01fb8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu Spalding trong thai chết lưu chỉ có giá trị khi :", "options": ["Chỉ phát hiện sau sinh", "Ngôi thai đã lọt", "Trong giai đoạn sổ thai", "Ngôi thai chưa lọt"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "be0b30814e764410ab20c0165f74cf42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây luôn luôn có trong thai chết lưu:", "options": ["Tử cung nhỏ hơn tuổi thai", "Không thấy thai máy", "Ra máu âm đạo bầm đen, kéo dài, có rối loạn đông máu", "Không chắc chắn dấu hiệu nào"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4526ce90876144aa99d75cf5ca9dac56", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân sau đây không gây thai chết lưu:", "options": ["Thai già tháng", "Dây rốn thắt nút", "Nhiễm Toxoplasma", "Nhau có vôi hóa"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "717ef19605f44e73b60272bfdf10f6f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân thai chết mà không bị tống xuất ra ngay là:", "options": ["Thai chết khi cơ tử cung chưa tiếp nhận Oxytocin nội sinh", "Nhau còn tiết ra progesterone một thời gian sau khi thai chết", "Thai chết tiết ra một yếu tố làm cơ tử cung không đối với Prostaglandine", "Do tình trạng bệnh lý của mẹ khiến cơ tử cung co không đủ mạnh"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "04cd92a37ff24bf2b66f33efc37cbd7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi nói về tiến triển của thai chết lưu, điều nào sau đây SAI:", "options": ["Nếu thai nhỏ, phôi sẽ tiêu đi", "Nếu vỡ ối, nguy cơ nhiễm trùng ối sẽ cao hơn so với thai còn sống", "Luôn bị băng huyết sau sanh do rối loạn đông máu.", "Nếu thai lưu lâu ngày thai sẽ bị úng mục, da bong, não thoái hóa nước"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f4e369fbbb174a1fbb09c218d0e60201", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đối với thai chết lưu >20 tuần:", "options": ["Tỷ lệ thành công của các phương pháp xử trí cho thai ra không phụ thuộc vào tuổi thai", "Có thể trì hoãn nếu các xét nghiệm máu bình thường và không có nhiễm khuẩn", "Khẩn trương, cho thai ra càng nhanh càng tốt", "Tất cả trường hợp đều phải gây chuyển dạ ngay"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9daa8fc2d9cd47d2849d7fe0995c2b7b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Mọi trường hợp thai chết lưu đều phải điều trị nội khoa trước khi đình chỉ thai nghén?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cf8f5e290fa44feeb1288f9475b7aab9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân của thai chết lưu về phía thai có thể do, trừ:", "options": ["Thai già tháng.", "Bất đồng nhóm máu giữa mẹ và thai.", "Ngôi thế bất thường.", "Thai dị dạng."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ace83dc56ece47dc934856adfa349d36", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân của thiểu ối là:", "options": ["Teo thực quản.", "Bất sản thận.", "Bất đồng nhóm máu giữa mẹ và con.", "Đa thai."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b578c55902f84210b79d717ea2b7c246", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi phát hiện thiểu ối vào quí hai của thai kỳ, thăm dò cần thực hiện ngay là:", "options": ["Định lượng α - fetoprotein", "Nhiễm sắc thể đồ.", "Khảo sát cấu trúc âm học của thận.", "Triple test"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cec980cc83ad42599f9f47cceccdf718", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về xử trí ối vỡ non, chọn một câu đúng dưới đây:", "options": ["Nếu thai còn non tháng có thể bơm dung dịch sinh lý vào buồng ối giúp thai tiếp tục phát triển.", "Tất cả trường hợp ối vỡ non đều phải được khởi động chuyển dạ.", "Có thể dùng corticoide trong trường hợp thai còn non tháng giúp phổi thai trưởng thành sớm.", "Cho kháng sinh ngừa nhiễm trùng, chỉ chờ chuyển dạ tự nhiên."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ad87bf9db0a944a6baa0b0c18e7e989a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ối vỡ non được định nghĩa là ối vỡ thời điểm:", "options": ["Trước tuần lễ thứ 32 của thai kỳ.", "Trước giai đoạn 2 của quá trình chuyển dạ.", "Trước khi chuyển dạ.", "Trước tuần lễ thứ 38 của thai kỳ."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f18a7a761d5e4bd881cb17cec027e2f0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu nào sau đây có giá trị nhất để chẩn đoán ối vỡ sớm nếu sau khi khám mỏ vịt không thấy có nước ối đọng trong âm đạo?", "options": ["Đặt băng vệ sinh theo dõi thấy thấm ướt liên tục.", "Bề cao tử cung nhỏ lại so với lần khám trước.", "Siêu âm thấy lượng nước ối ít.", "Khám âm đạo qua lỗ cổ tử cung không sờ thấy màng ối."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b5927c56ee684a89b84c1776eb030fbf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tìm một câu SAI trong xử trí doạ đẻ non:", "options": ["Cần cân nhắc lợi hại trước khi quyết định giữ thai", "Cần nghỉ ngơi, chế độ ăn tránh táo bón", "Cần hêt sức tích cực điều trị giữ thai ngay cả khi cổ tử cung đã mở >2cm", "Dùng thuốc giảm co và nội tiết"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1e440aaa66c54f759791a52e73a583ae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả các câu sau đây về đẻ non đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Nếu đã có tiền sử đẻ non thì nguy cơ tái phát lên đến 25%.", "Với các thuốc điều trị hiện nay đã giảm được rõ rệt số ca đẻ non dưới 37 tuần.", "Tỷ lệ ngôi bất thường trong đẻ non cao hơn so với trong đẻ đủ tháng.", "Khoảng 50% ca đẻ non không tìm được nguyên nhân rõ ràng."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a192892e3aaf4a4d8f5635d8ad4bf448", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong trường hợp thai 28 tuần, rách trung sản mạc. Bạn sẽ lựa chọn phương pháp điều trị nào sau đây:", "options": ["Khâu vòng cổ tử cung", "Mổ lấy thai", "Kháng sinh, theo dõi", "Đẻ chỉ huy."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "611aac1c6bd94b799a26a6366a446a28", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "1Thống kinh nguyên phát hay gặp ở những phụ nữ sau đây, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Lạc nội mạc tử cung", "Tiền sử hở eo CTC", "Tử cung gập trước hoặc gập sau quá mức", "Chít hẹp CTC sau đốt CTC"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aa305c8c4eaa49a9b397db59011bbcd9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vô kinh thứ phát là tình trạng mất kinh liên tiếp từ:", "options": ["9 tháng trở lên", "3 tháng trở lên", "1 năm trở lên", "6 tháng trở lên"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9d931791a6ff4d39a1d3de1b0bfc6678", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các triệu chứng của hội chứng trước kinh; NGOẠI TRỪ:", "options": ["Khó thở, chóng mặt", "Cương vú", "Phù", "Nhức đầu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f0aaebb4fdf347689d8f4d0744c85576", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Kinh thưa khi vòng kinh dài trên:", "options": ["35 ngày", "45 ngày", "40 ngày", "30 ngày"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9491203a0427407486707bd79263017f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Kinh nguyệt khi vòng kinh ngắn từ:", "options": ["< 20 ngày", "< 28 ngày", "< 25 ngày", "< 21 ngày"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b306d98607c547be8a83c47116a094f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rong kinh là số ngày có kinh trong 1 chu kỳ kinh kéo dài:", "options": ["> 5 ngày", "> 10 ngày", "> 4 ngày", "> 7 ngày"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7d260c1da242497e8af4be2d91f00108", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Gọi là vô kinh sinh lý trong các trường hợp sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Màng trinh không thủng", "Mãn kinh", "Có thai", "Cho con bú"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8d82bc48ce0d41598ce3544c0b4bc3fc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên tắc xử trí đúng đối với rong kinh rong huyết, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Truyền máu nếu thiếu máu nhiều", "Thuốc co tử cung, nạo buồng tử cung nếu đã có chồng", "Phụ nữ trẻ chưa chồng điều trị nội tiết", "Người tiền mãn kinh điều trị nội tiết là 1 chỉ định bắt buộc"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3223afed55244a50a74842e97c20f4ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các nguyên nhân sau đây đều gây thống kinh thứ phát; NGOẠI TRỪ:", "options": ["Sẹo chít hẹp lỗ cổ tử cung", "U xơ tử cung choán lối ra của máu kinh", "Tư thế tử cung bất thường do viêm dính", "Cơ thể dễ kích thích đau, dễ xúc động"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "34626f3e27a94082833841e3803ce52c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các nguyên nhân sau đều có thể gây kinh nguyệt nhiều và kéo dài, NGOẠI TRỪ:", "options": ["U xơ tử cung.", "Viêm tiểu khung.", "Đặt dụng cụ tử cung.", "Sử dụng thuốc tránh thai."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "00dfecc81e0140d4a77e7f8b6a7a11f0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả những câu sau là nguyên nhân thực thể gây rối loạn kinh nguyệt, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Ung thư sinh dục", "U xơ tử cung.", "Rối loạn nội tiết.", "Lao sinh dục."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5626942edbd94f16a2930ec31247d4cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong những trường hợp vòng kinh không phóng noãn, bệnh nhân thường đến khám vì:", "options": ["Muộn có con.", "Ra máu nhiều khi hành kinh.", "Ra nhiều khí hư.", "Đau bụng."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aa324142c15248d799694ef732fdf243", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị vòng kinh không phóng noãn có thể kích thích phóng noãn bằng cách một trong những cách sau đây cho mọi trường hợp:", "options": ["hCG.", "Phẫu thuật cắt góc buồng trứng.", "Dùng thuốc Clomifen citrat.", "Tùy theo từng trường hợp cụ thể mà có phương pháp phù hợp."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fd1acc41a94247abb85735c3c50026b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rong kinh rong huyết cơ năng là:", "options": ["Do tử cung bị nạo hút quá nhiều.", "Chảy máu bất thường ở đường sinh dục.", "Hay gặp ở tuổi dạy thì hoặc tuổi tiền mãn kinh.", "Hay gặp ở những người có bệnh về máu."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e12811c9b5254b338fc4da3bda001427", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một câu sau đây không đúng trong tính chất chung của rong kinh rong huyết cơ năng:", "options": ["Toàn trạng có biểu hiện thiếu máu do kinh ra nhiều.", "Chu kỳ kinh nguyệt ít nhiều bị rối loạn.", "30% rong kinh cơ năng ở tuổi mãn kinh cần theo dõi tiền ung thư.", "Máu từ tử cung ra quá nhiều, điều trị rất khó khăn, thường phải cắt tử cung."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "994e2f17aad54d63be42a0d2be49c5f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều nào sau đây không nên làm trong chẩn đoán rong kinh rong huyết cơ năng:", "options": ["Nạo buồng tử cung.", "Hỏi tiền sử, thăm khám toàn thân.", "Khám phụ khoa.", "Nội soi ổ bụng để chẩn đoán."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "26c8829e2a90409a898c22091164b414", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thống kinh thường:", "options": ["Có thể đau bụng trước, trong khi hành kinh", "Đau bụng dữ dội từng cơn, có cảm giác như muốn ngất", "Chỉ xảy ra ở những phụ nữ chưa sinh đẻ lần nào", "Đau bụng vùng hố chậu phải"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f7c332d4859e40b9adbab2fb32b97e81", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chu kỳ kinh được tính từ lúc:", "options": ["Ngày sạch của kỳ kinh này đến ngày sạch kỳ kinh sau.", "Sạch kinh đến ngày đầu của kỳ kinh sau.", "Ngày đầu của kỳ kinh này đến ngày đầu kỳ kinh sau.", "Ngày đầu của kỳ kinh này đến ngày kết thúc kỳ kinh sau."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1a23c682ff9543238b3da47dc7773988", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một phụ nữ 25 tuổi mất kinh 3 tháng, việc cần làm trước tiên là:", "options": ["Gây vòng kinh nhân tạo.", "Xác định bệnh lý đường sinh dục.", "Loại trừ có thai.", "Định lượng nội tiết sinh dục."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3f41260d4d204abe80e7bba85074dfd2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong các nguyên nhân vô kinh sau, nguyên nhân có thể điều trị có kết quả cao nhất là:", "options": ["Do màng trinh không thủng", "Do dính buồng tử cung", "Do buồng trứng", "Do tuyến yên"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7030bc94f7484a27b8ecc78243c98a77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Kinh ít có thể xảy ra do:", "options": ["Sử dụng thuốc tránh thai phối hợp estrogene và progestogen kéo dài", "Sử dụng thuốc corticoid kéo dài", "Sử dụng thuốc tránh thai progestogen kéo dài", "Sử dụng thuốc kháng sinh kéo dài"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "603c986979d54b9db172b8b1f7fd05ab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chống chỉ định đặt vòng tránh thai nào sau đây sai:", "options": ["Bệnh béo phì", "Viêm cổ tử cung do Clamydia", "Tiền sử thai ngoài tử cung", "Rong kinh, rong huyết chưa rõ nguyên nhân"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6d90f246613d4503bdeaf67c1f6b4434", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ở một phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt bình thường, thời điểm đặt vòng tốt nhất là:", "options": ["Một tuần trước khi có kinh", "Giữa chu kỳ kinh", "Ngay sau khi sạch kinh", "Bất kỳ thời điểm nào"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b9de2990011249829534a5fa4191a85a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cơ chế tránh thai của dụng cụ tử cung loại trơ là:", "options": ["Thay đổi chất nhầy cổ tử cung", "Gây phản ứng viêm tại nội mạc tử cung", "Choán chỗ buồng tử cung", "Ức chế rụng trứng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6de6da55611543e0bdd84c9e06f7ccf2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau khi rụng trứng thì trứng vẫn còn khả năng thụ tinh trong thời gian tối đa là:", "options": ["48 giờ", "36 giờ", "12 giờ", "24 giờ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3be9f572ce114866bcb13a16a15d6361", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biến chứng của dụng cụ tử cung là:", "options": ["Ra khí hư.", "Đau tiểu khung.", "Rối loạn kinh nguyệt.", "Nhiễm khuẩn sinh dục."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "031bbf298c174b8d9ad718e46048e3f6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ở Việt nam hai loại dụng cụ tử cung hiện đang được sử dụng là:", "options": ["TCu 375 và Multiload 380.", "TCu 200 và Multiload 380.", "TCu 380A và Multiload 375.", "TCu 200 và Multiload 375."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dcc13f04b20c44379657f3e10422d4af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng phụ thường gặp nhất của dụng cụ tử cung là:", "options": ["Kinh nguyệt thường xuyên nhiều và kéo dài", "Ra máu bất thường giữa chu kỳ", "Đau bụng và ra máu ngay sau đặt và chỉ kéo dài 2-3 tháng đầu", "Viêm nhiễm cơ quan sinh dục"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "91a44bda4f294ab8a379c8c761c2ae2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các biến chứng nguy hiểm có thể gặp khi đặt dụng cụ tử cung là:", "options": ["Không có biến chứng nào xảy ra", "Rách cổ tử cung", "Thủng tử cung, vòng chui ổ bụng", "Ra máu âm đạo kéo dài"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b5460464c8c74c618a5193946f4f16ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau khi đặt dụng cụ tử cung cần phải:", "options": ["Đi khám khi có dấu hiệu bất thường và theo lời hẹn của bác sỹ", "Không cần thăm khám lại nếu thấy bình thường", "Đi khám và theo dõi 3 tháng 1 lần", "Chỉ đi thăm khám nếu phát hiện dấu hiêụ bất thường"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "525a885d5e514aed9cff6d01d0a18922", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Có thể đặt dụng cụ tử cung vào các thời điểm", "options": ["Hết thời kỳ hậu sản", "Bất kỳ ngày nào của vòng kinh nếu chắc chắn không có thai", "Sau sạch kinh 3 ngày", "Sau nạo, sau hút điều hoà kinh nguyệt"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "264d96e45cdf4b1681b7569c13862816", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời điểm nào là tốt nhất để đặt dụng cụ tử cung", "options": ["Hết thời kỳ hậu sản", "Sau nạo, sau hút điều hoà kinh nguyệt", "Sau sạch kinh 3 ngày", "Bất kỳ ngày nào của vòng kinh"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f42eee9a084341a5a672f4caaea032c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thắt ống dẫn trứng có tác dụng tránh thai vì:", "options": ["Giảm hoạt động tình dục", "Ngăn cản trứng đến làm tổ ở buồng tử cung", "Ngăn cản tinh trùng gặp noãn", "Ức chế phóng noãn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9a334471088a4537be750b96ec9a3ad1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời điểm thích hợp để áp dụng phương pháp hút thai với bơm Karmann 1 van là:", "options": ["Chậm kinh 2 ngày", "Chậm kinh 1 tuần", "Chậm kinh 4 tuần", "Chậm kinh 2 tuần"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aed032b71ee8418ab46ce558f88e85b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hút thai có ưu điểm hơn nạo thai vì:", "options": ["Ít chảy máu", "Không phải nong cổ tử cung", "Ít đau", "Ít nhiễm trùng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f25a35d3b67c44eaadf77d10d0568ec9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biến chứng của phương pháp nạo thai là:", "options": ["Thủng tử cung", "Băng kinh", "Nhiễm trùng", "Sót rau"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e5e92fab807e4060910f46e8029a59c5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi một phụ nữ uống xong vỉ thuốc tránh thai 28 viên thứ nhất, chị ta nên bắt đầu vỉ tiếp theo:", "options": ["Sau 5 ngày", "Vào ngày kế tiếp", "Khi đã sạch kinh.", "Sau 7 ngày"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ebb159d58861419b8bf9391848b2cebc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau khi ngừng tiêm thuốc tránh thai, sự có thai trở lại không sớm hơn:", "options": ["6-9 tháng sau lần tiêm cuối cùng", "18 tháng sau lần tiêm cuối cùng", "Ngay sau đó", "3 tháng sau lần tiêm cuối cùng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b231b7071b0247b1a0639db05c089346", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ưu điểm của dụng cụ tử cung là:", "options": ["Đặt 1 lần tránh được thai nhiều năm", "Phòng tránh được các bệnh lây theo đường tình dục", "Đặt DCTC bị đau đầu", "Chỉ số pearl < 1"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8f07bfc3a977436bb52d4af0e0a31bf9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chống chỉ định đặt dụng cụ tử cung trong trường hợp sau NGOẠI TRỪ", "options": ["Đang bị viêm nhiễm bộ phận sinh dục", "Tiền sử chửa ngoài tử cung", "Tử cung có vách ngăn", "Đã có một con được 10 tháng tuổi"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "599450b4bee84f01992594fec14dd911", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Mục đích của phương pháp hút điều hòa kinh nguyệt là: NGOẠI TRỪ", "options": ["Để tránh thụ thai", "Để điều kinh", "Để phá thai sớm", "Để cầm máu trong rong kinh, rong huyết"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4130b67bb642476cab4fc3f13ee9599d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu SAI trong những câu sau đây về \"Dụng cụ tử cung\":", "options": ["Không thể tránh được thai ngoài tử cung", "Có hiệu quả cao nhất trong các biện pháp tránh thai tạm thời", "Có thể đặt được cho phụ nữ đang nuôi con bú", "Có thể có thai lại ngay khi tháo ra"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "985ab50659664d1f9c49d191fdfbaa6f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cơ chế tác dụng của dụng cụ tử cung là:", "options": ["Ngăn cản sự thụ tinh bằng cách ngăn cản sự rụng trứng", "Ngăn cản không cho tinh trùng xâm nhập buồng tử cung", "Ngăn cản không cho trứng và tinh trùng gặp nhau", "Ngăn cản sự thụ tinh và sự làm tổ của trứng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c914c03482ad402aaa6b3d012a99fe1f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dụng cụ tử cung không phù hợp cho những phụ nữ sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Muốn sử dụng biện pháp tránh thai nhưng không muốn dùng thuốc nội tiết", "Đang điều trị viêm nhiễm cơ quan sinh dục", "Mới đẻ trong thời kỳ hậu sản", "Muốn sử dụng biện pháp tránh thai vĩnh viễn"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4a2cd7d5c0784505ad915b8f617851cc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Có thể đặt dụng cụ tử cung cho phụ nữ nào sau đây:", "options": ["Bệnh lý rối loạn đông máu", "Rong kinh, rong huyết", "Không áp dụng được phương pháp cho bú vô kinh", "Viêm đường sinh dục"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2a8d51f4c3bb4957ba17004dccc8fda4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các phụ nữ sau đây có thể tiến hành triệt sản, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Đã có đủ con và chắc chắn không muốn sinh nữa", "Phụ nữ dưới 35 tuổi không mong muốn có thai", "Đã thống nhất với chồng về sự lựa chọn phương pháp này", "Chưa có đủ con nhưng bị bệnh lý mà thai nghén có thể ảnh hưởng tới tính mạng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8a573c3bf65f490cad1d3564eb2bcf62", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một người phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt không đều (dài hoặc ngắn hơn bình thường) thì rụng trứng có thể xảy ra vào ngày. Chọn câu đúng nhất:", "options": ["14-16 ngày sau khi sạch kinh", "Không thể xác định được khoảng thời gian xảy ra rụng trứng", "Giữa chu kỳ kinh", "Khoảng 14 ngày trước kỳ kinh tới"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "af82b7d8d29d4097ad0bdc91b1f07447", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một phụ nữ sau khi đẻ được 4 tháng, khỏe mạnh, đang cho con bú, chưa có kinh trở lại, đến đề nghị được tư vấn về KHHGĐ. Bạn hãy chọn giải pháp tốt nhất dưới đây:", "options": ["Cho uống thuốc tránh thai viên kết hợp", "Khuyên cho con bú kéo dài:", "Đặt vòng ngay cho đối tượng.", "Khuyên nên chờ có kinh nguyệt trở lại để sau kinh rồi đặt DCTC"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ced9f1b8285e47feacbae114d1e7ead6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "CHẢY MÁU BẤT THƯỜNG TỬ CUNG Rong kinh:", "options": ["Gồm có rong kinh cơ năng và rong kinh thực thể", "Kéo dài trên 7 ngày", "Rong kinh là triệu chứng không phải là bệnh", "Ra máu có chu kỳ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5f62d08644a941209b2cd0ebb3f46c38", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rong huyết:", "options": ["Hiện tượng ra huyết từ đường sinh dục kéo dài trên 7 ngày", "Có chu kỳ", "A và B đúng", "Không có chu kỳ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d5c7714770854f04b91e3a76c7b477b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị triệu chứng rong kinh, rong huyết tiền mãn kinh tốt nhất là nạo niêm mạc tử cung vì những lợi ích sau:", "options": ["Làm giải phẫu bệnh để xác định tình trạng niêm mạc tử cung", "Giúp tử cung go hồi tốt", "Cầm máu nhanh", "A và C đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d285ac770cf84e069fde7dcadd100468", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ra máu âm đạo bất thường ở tuổi tiền mãn kinh, xét nghiệm phải làm là:", "options": ["Định lượng FSH, LH.", "Nạo sinh thiết niêm mạc.", "Định lượng estradiol.", "Định lượng Progesterone."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4a8bfcf3cecc458098198be03ab20085", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thế nào là thiểu kinh?", "options": ["Lượng máu kinh ra rất ít.", "Chu kỳ kinh nguyệt ngắn hơn 21 ngày.", "Ra huyết âm đạo bất thường với số lượng không nhiều, không đều, không đúng chu kỳ.", "Lượng máu kinh ra nhiều hơn bình thường. Số ngày có kinh kéo dài hơn bình thường."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "65427a58083646df9926a48398fc95f6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thế nào là cường kinh?", "options": ["Lượng máu kinh ra nhiều hơn so với bình thường. Số ngày có kinh kéo dài hơn bình thường.", "Lượng máu kinh ra rất ít.", "Ra huyết âm đạo bất thường với số lượng không nhiều, không đều, không đúng chu kỳ.", "Chu kỳ kinh nguyệt ngắn hơn 21 ngày."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "85a58be99f4a40f99b41f5c7a33906ee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thế nào là rong huyết?", "options": ["Lượng máu kinh ra rất ít.", "Ra huyết âm đạo bất thường với số lượng không nhiều, không đều, không đúng chu kỳ.", "Lượng máu kinh ra nhiều hơn so với bình thường. Số ngày có kinh kéo dài hơn bình thường.", "Chu kỳ kinh nguyệt ngắn hơn 21 ngày."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4088fd2670694b4db72f8829fa318af0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thế nào là cường kinh?", "options": ["Lượng máu kinh ra rất ít.", "Lượng máu kinh ra nhiều hơn bình thường. Số ngày có kinh kéo dài hơn bình thường.", "Chu kỳ kinh nguyệt ngắn hơn 21 ngày.", "Ra huyết âm đạo bất thường với số lượng không nhiều, không đều, không đúng chu kỳ."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6ed69bfe84e5499da6ce331ce49301d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các câu về thai quá ngày sau đây, chọn câu đúng nhất:", "options": ["Dấu hiệu đáng ngại nhất là khi siêu âm thấy lượng nước ối ít.", "Thai già tháng được chẩn đoán khi siêu âm thấy đường kính lưỡng đỉnh > 95mm.", "Thai già tháng được chẩn đoán khi lượng créatinine/nước ối trên 20mg/L.", "Dấu hiệu đáng ngại nhất là khi siêu âm thấy bánh nhau có nhiều điểm vôi hóa."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e6dc0f8e8fb64e53bfecf2c508f47581", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai kỳ được gọi là quá ngày khi:", "options": ["Thai kỳ kéo dài hơn 294 ngày tính từ ngày kinh chót.", "Thai kỳ kéo dài hơn 41 tuần tính từ ngày kinh chót.", "Khi theo dõi thai thấy bề cao tử cung tăng chậm hơn bình thường.", "Khi soi ối thấy nước ối có lẫn phân su."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0ff3290dbe5448e7870794b058002990", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thử nghiệm oxytocine trong thai quá ngày được dùng để xác định:", "options": ["Sự trưởng thành của thai.", "Tình trạng trưởng thành của cổ tử cung và độ mềm của nó.", "Tất cả các câu trên đều sai.", "Tình trạng sức khỏe thai trong tử cung trước khi chuyển dạ."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8c1af347371640cf963533ad25fa8468", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguy cơ nào sau đây không gặp trong thai già tháng?", "options": ["Suy thai trong tử cung", "Tử vong thai đột ngột", "Hội chứng màng trong", "Hội chứng hít phân su"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "386539ddfaaa46c8830c20b0b5bcb854", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đối với thai già tháng nếu siêu âm thấy chỉ số ối (AFI) từ 28 đến 40, hướng xử trí là:", "options": ["Ngay lập tức phải mổ lấy thai chủ động.", "không xử trí gì vì chỉ số ối là bình thường.", "Phải đình chỉ thai nghén ngay.", "Theo dõi sát tình trạng giảm chỉ số nước ối để xử trí."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7666c491a8ae406c9dbb53f219ef8180", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu sai về thai quá ngày:", "options": ["No -stress test là một trắc nghiệm có độ nhạy cao dùng để chẩn đoán suy thai trong thai quá ngày.", "Stress test là một trắc nghiệm có độ nhạy cao dùng để quyết định xem thai nhi có chịu đựng nổi cuộc chuyển dạ không.", "Cần thiết phải tiến hành nhiều loại xét nghiệm mới đánh giá được độ trưởng thành của thai.", "Cần thiết phải làm siêu âm trong quý đầu của thai kỳ cho tất cả những phụ nữ có vòng kinh không đều để xác định được tuổi thai chính xác."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4a6676e231c645eb8b6f38a662073af5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong trường hợp thai quá ngày, nếu oxytocin challenge test (OCT) dương tính thì hướng xử trí tiếp theo:", "options": ["Mổ lấy thai.", "Làm lại OCT sau bữa ăn 1-2 giờ.", "Chuyển qua làm non-stress test.", "Ngưng truyền oxytocin, chờ chuyển dạ tự nhiên."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ef4191604a2d4c85b2ea978b5de95ac5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biến chứng cho mẹ và thai không gặp trong thai già tháng:", "options": ["Đẻ khó.", "Đái đường do thai.", "Giảm lượng nước ối.", "Rối loạn tuần hoàn rau thai."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "26cf166b305d4a35b902b37e094f84d1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đối với thai già tháng nếu siêu âm thấy chỉ số ối từ 40 đến 60mm, hướng xử trí là:", "options": ["Theo dõi sát để xử trí kịp thời.", "không xử trí gì vì chỉ số ối là bình thường.", "Ngay lập tức phải đình chỉ thai nghén.", "Ngay lập tức phải mổ lấy thai chủ động."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d94dfbc8057146f2975e3fd612c8c63d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xét nghiệm hCG trong nước tiểu âm tính sau khi thai lưu một thời gian khoảng:", "options": ["4 tuần", "2 tuần", "1 tuần", "3 tuần"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a28341de66eb4eeeadbdc3e181a95422", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đối với các trường hợp thai lưu mà tuổi thai >20 tuần thì triệu chứng lâm sàng nào là ít gặp nhất:", "options": ["Ra huyết âm đạo.", "Bụng nhỏ dần.", "Không có cử động của thai.", "Các bệnh lý kèm theo hoặc triệu chứng nghén giảm."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ec5bcce75f0a436e82bbc5a247e63d2f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Loại đầu ối nào sau đây đặc trưng cho thai lưu.", "options": ["Đầu ối dẹt.", "Đầu ối hình quả lê.", "Đầu ối phồng.", "không hình thành đầu ối."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8973b54b6ff14cae8eee0b7bd0dff883", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đối với thai lưu dưới 8 tuần, tất cả các triệu chứng sau đều đúng, ngoại trừ:", "options": ["Khối lượng tử cung có thể bình thường.", "Ra máu âm đạo đỏ thẫm, dai dẳng, liên tục.", "Siêu âm chưa có âm vang thai.", "Định lượng β-hCG sau 48 giờ tăng gấp hai lần."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "25528b3db40a440295fa4a4447dc38ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai lưu dưới 20 tuần, không có triệu chứng sau:", "options": ["Thỉnh thoảng thấy đau bụng.", "Ra máu âm đạo đỏ thẫm, không đông.", "Không thấy thai máy.", "Bụng không to lên hoặc bé đi."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bf760270c7db47f896f8a2bafd7ac0dc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hướng xử trí thai lưu trong tử cung là:", "options": ["Dùng Estrogen.", "Nong nạo như thai bình thường.", "Căn cứ vào kết quả sinh sợi huyết và chiều cao tử cung để có thái độ xử trí đúng.", "Truyền Oxytocin."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1916821095044f5c8470c034fe60c1d2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai lưu cần chẩn đoán phân biệt với các bệnh sau, ngoại trừ:", "options": ["Chửa trứng.", "Sảy thai.", "Chửa ngoài tử cung.", "Đa thai."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f52cd6f0ba5844e79e92beae6ad4a4fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu không có giá trị chẩn đoán thai lưu trên 20 tuần là:", "options": ["Chụp X quang thấy có dấu hiệu chồng khớp sọ.", "Siêu âm không thấy cử động thai và hoạt động tim thai.", "Tiết sữa non.", "Soi ối thấy nước ối đỏ nâu."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4c1f85cb04684d0ea1ec0bbedd8a1e9a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thái độ xử trí thai lưu tại y tế cơ sở là:", "options": ["Nạo thai lưu.", "Chuyển tuyến.", "Nếu không chảy máu thì nạo thai lưu.", "Chỉ chuyển tuyến nếu chảy máu nhiều."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c0909add6a49444380e8fc54d26a2ed9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu cận lâm sàng nào sau đây không phải của thai lưu:", "options": ["Dấu hiệu vòng sáng quanh xương sọ thai nhi.", "Dấu hiệu Spalding.", "Lượng fibrinogen tăng trong máu.", "Dấu hiệu chồng sọ."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bf2840a15cc74e2a859cc4192d34d15a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong những tháng cuối thai kỳ, dấu hiệu sớm nhất của thai lưu:", "options": ["Định lượng β-hCG âm tính.", "Xquang thấy dấu hiệu Spalding.", "Sản phụ không thấy thai máy.", "Sản phụ thấy tiết sữa non."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d70e3076212f410497f7973216184852", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố không phải là nguy cơ từ người mẹ làm cho thai lưu là:", "options": ["Sản phụ có tiền sử thai lưu.", "Dinh dưỡng kém, lao động vất vả.", "Sản phụ có chiều cao hạn chế.", "Tuổi sản phụ quá trẻ hoặc lớn tuổi."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d7a1f20ec6e0491da2eaa8084c3556f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau đẻ thai lưu cần phải kiểm soát tử cung vì:", "options": ["Kiểm tra ven toàn buồng tử cung.", "Tránh sót nhau.", "Làm hạn chế đờ tử cung sau sanh.", "Kiểm tra xem tử cung có bị dị dạng."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3da278a59dd5481181426f4a0c240af0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả các câu sau đây về thai lưu đều đúng, ngoại trừ:", "options": ["Thường chỉ được nghĩ đến khi sản phụ khai mất cảm giác thai máy.", "Nếu thời gian thai lưu trên 6 tuần, thai sẽ bị thối rữa, dẫn đến hoại thư tử cung.", "Siêu âm có thể giúp chẩn đoán chính xác.", "Có thể dẫn đến biến chứng rối loạn đông máu."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c95b77c4d220486b81acd995f0cbbe80", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai lưu không được tống xuất ra ngay là do.", "options": ["Nguyên nhân chưa rõ.", "Thai chết tiết ra chất làm giãn cơ trơn.", "Nhau còn tiết ra estrogen.", "Do thiếu receptor tiếp nhận oxytocin."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7a61919bc8664d14bab1b4ddb63d0745", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đặc điểm không thường gặp của cuộc chuyển dạ thai lưu trong tử cung:", "options": ["Dễ gây chấn thương cho đường sinh dục cho sản phụ.", "Cơn co tử cung thường yếu.", "Dễ có ngôi bất thường.", "Hiện tượng mở cổ tử cung chậm do màng ối mất tính căng."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "19d0ebb5ce7c42e78360d1f4730acb30", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi chẩn đoán thai lưu, triệu chứng nào sau đây là đáng chú ý nhất:", "options": ["Tử cung chậm lớn so với tuổi thai.", "Khó xác định được phần thai.", "Triệu chứng nghén giảm hay không còn nữa.", "Tử cung nhỏ đi so với những lần khám trước."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "20702b9e737f424fbbdfe3021ca741be", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ở những trường hợp tuổi thai nhỏ, khi chẩn đoán thai lưu cần chẩn đoán phân biệt với các trường hợp sau, chọn câu sai:", "options": ["Thai ngoài tử cung.", "U xơ tử cung.", "Động thai.", "Không cần chẩn đoán phân biệt nếu đã kết luận là thai chết lưu."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bb7dfcd173bf48b098d0246bebf31dbb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tìm một câu sai trong đặc điểm chuyển dạ của thai lưu:", "options": ["Cơn co tử cung kém hiệu quả.", "Dễ gây sang chấn đường sinh dục của sản phụ vì đẻ nhanh.", "Dễ xảy ra ngôi bất thường.", "Cổ tử cung mở chậm."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3526a048887c4902929c2a03cf048803", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chuyển dạ đẻ đối với thai lưu thường có đặc điểm:", "options": ["Chuyển dạ kéo dài.", "Ngối thai bình chỉnh tốt.", "Đầu ối dẹt.", "Có nguy cơ gây vỡ tử cung."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "415e16e8d1fe4c9e8cd3d3c373a788c1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Câu nào sau đây không đúng đối với thai lưu:", "options": ["Thường phải chủ động kiểm soát tử cung sau đẻ vì dễ sót rau.", "Gây tâm lý hoang mang lo lắng cho bà mẹ.", "Có thể gây rối loạn đông máu.", "Cuộc đẻ thường tiến triển nhanh vì thai dễ sổ."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bc6872a60ad644578f7e596ebf8294d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Việc nào sau đây không nên làm đối với thai lưu tại y tế tuyến cơ sở?", "options": ["Nếu có biến chứng băng huyết cần hồi sức tích cực, gọi cấp cứu tuyến chuyên khoa, nếu thai nhỏ dưới 20 tuần phải nạo gắp thai càng nhanh càng tốt, sau nạo dùng Oxytocin để co hồi tử cung.", "Cần làm thủ thuật cho thai ra càng sớm càng tốt.", "Nếu có nhiễm khuẩn phải chuyển tuyến chuyên khoa càng nhanh càng tốt.", "Giải thích cho người nhà bệnh nhân về tình trạng nặng của bệnh nhân nếu có biến chứng."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "11bb8e9ab031426297f69e25541d249a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng có giá trị nhất để chẩn đoán thai lưu trên 20 tuần là:", "options": ["Đo chiều cao tử cung nhỏ hơn tuổi thai.", "Không nghe thấy tim thai.", "Thai không đạp.", "Ra huyết đen âm đạo."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2ae833935cff4e0e98909e95e8041315", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong trường hợp nào sau đây, thai lưu vẫn phải mổ lấy thai:", "options": ["Ngôi ngang.", "Não úng thủy.", "Thai già tháng con to.", "Nhau tiền đạo trung tâm."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ee363d1574f94741891802ffc972d3de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây luôn luôn có trong thai lưu:", "options": ["Tử cung nhỏ hơn tuổi thai.", "Không thấy tim thai.", "Ra máu âm đạo bầm đen, kéo dài, có rối loạn đông máu.", "Không thấy thai máy."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3c79f0b217ae430182cec8a0b56c7668", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân thai lưu từ phía thai, ngoại trừ:", "options": ["Thai non tháng.", "Đa thai hoặc thai già tháng.", "Rối loạn nhiễm sắc thể.", "Thai dị dạng."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b1be73063d884852893d00540974393a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân sau đây không gây chết lưu:", "options": ["Dây rốn thắt nút.", "Thai già tháng.", "Nhau có vôi hóa.", "Nhiễm Toxoplasma."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2533c6e838a94445bdda53ed8a4ae6f6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân thai chết mà không bị tống xuất ra ngay là:", "options": ["Thai chết khi cơ tử cung chưa tiếp nhận Oxytocin nội sinh", "Nhau còn tiết ra progesterone một thời gian sau khi thai chết", "Do tình trạng bệnh lý của mẹ khiến cơ tử cung co không đủ mạnh", "Thai chết tiết ra một yếu tố làm cơ tử cung không đối với Prostaglandine"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "438e015e430e431abed2749d95d3ba13", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thái độ xử trí đối với thai trên 20 tuần bị lưu (tử cung không có sẹo mổ cũ)", "options": ["Nong cổ tử cung và gắp thai.", "Gây chuyển dạ bằng oxytocin hay prostaglandin.", "Tiến hành cắt tử cung cả khối.", "Hút thai bằng bơm hút 2 van."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8e4c296afdd347e699ab1e7deb2e943b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tìm một câu sai khi nói về thai lưu:", "options": ["Siêu âm có thể giúp xác định được thời gian thai chết lâu hay mới.", "Nếu thai lưu để lâu, thai sẽ thối rữa làm hoại tử tử cung.", "Thai chết lưu có thể gây biến chứng rối loạn đông máu.", "Thường nghĩ đến thai chết lưu khi thai phụ mất cảm giác thai máy."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0c44a09a9ddf402aa51977566b46eb10", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi phát khởi chuyển dạ các trường hợp thai lưu nên:", "options": ["Duy trì màng ối, tránh gây vỡ ối để tránh sa dây rốn.", "Duy trì màng ối và đầu ối để giúp cổ tử cung mở tốt.", "Duy trì màng ối, tránh gây vỡ ối để tránh nhiễm khuẩn nặng sau khi ối vỡ.", "Bấm ối để kết thúc chuyển dạ."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "877be30c434e4470afe5672a0edfba7a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xử trí một trường hợp thai lưu trên 20 tuần:", "options": ["Khởi phát chuyển dạ để đưa thai ra ngay.", "Nạo và gắp thai.", "Khởi phát chuyển dạ sau khi đã chuẩn bị đầy đủ.", "Sử dụng Prostaglandin gây sẩy thai ngay."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "48d689076f284850a6121d8bde9bc480", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đối với thai lưu >20 tuần:", "options": ["Tất cả trường hợp đều phải gây chuyển dạ ngay.", "Tỷ lệ thành công của các phương pháp xử trí cho thai ra không phụ thuộc vào tuổi thai.", "Có thể trì hoãn nếu các xét nghiệm máu bình thường và không có nhiễm khuẩn.", "Khẩn trương, cho thai ra càng nhanh càng tốt."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9477b1dc244c4f15b2a3cc1ab95aff80", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng: Triệu chứng điển hình của viêm ống cổ tử cung là:", "options": ["Cổ tử cung đỏ, ra khí hư nhiều", "Cổ tử cung phình to, khí hư chảy ra từ ống cổ tử cung", "Cổ tử cung phù đại chạm vào rất đau.", "Cổ tử cung phì đại, lộ tuyến, rõng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0a920bbd1b1347f189414e53f9790ab4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một định nghĩa đúng về khí hư:", "options": ["Là chất dịch có máu từ cơ quan sinh dục.", "Là chất dịch lỏng trong như lòng trắng trứng", "Là tất cả các chất dịch chảy ra từ cơ quan sinh dục", "Là tất cả các chất dịch chảy ra từ cơ quan sinh dục nữ mà không có máu"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9341dbc71c7242de837ce3bf93a82caf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "pH âm đạo được tạo thành là do:", "options": ["Các cầu khuẩn trong môi trường âm đạo.", "Các vi khuẩn nội sinh trong môi trường âm đạo.", "Các trực khuẩn trong môi trươnìg âm đạo.", "Do trực khuẩn Doderlein trong môi trường âm đạo."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fbf382cdf17640cbac8e878942a9aa12", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "pH âm đạo do sự chuyển từ glycogène ở tế bào niêm mạc đường sinh dục thành acide lactic bởi:", "options": ["Klebsiella.", "Trực khuẩn Doderlein.", "Coliformes", "Colibacille"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "83a11f7e31264f71acf56017ef326c38", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các triệu chứng sau đây thường gặp trong viêm phần phụ, ngoại trừ:", "options": ["Sốt", "Đau vùng bụng dưới", "Khí hư nhiều", "Đau vùng hạ sườn phải"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9ddbbaf1a7de4379bc9ba01d75ead05a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng của viêm tuyến Bartholin là, ngoại trừ:", "options": ["Nắn thấy mủ chảy ra giữa môi bé và màng trinh", "Âm hộ biến dạng, sưng to", "Sốt cao", "Đái máu"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ca02afa291094ebd85ca5eb16f8f3ec2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Viêm âm đạo, cổ tử cung có thể dẫn đến, ngoại trừ:", "options": ["Vô sinh", "Viêm niêm mạc tử cung", "Viêm phần phụ", "K tử cung"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bcfda6b8d3514e3195b5d44a0456b528", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phương pháp thông thường điều trị viêm cổ tử cung mãn là:", "options": ["Bôi âm đạo bằng mỡ Sunfamid", "Rửa âm đạo bằng nước dấm hàng ngày", "Bôi âm đạo cổ tử cung bằng mỡ Oestrogen", "Đốt cổ tử cung"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9ef5bd6432be4567a2c8b1ff528651c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lộ tuyến cổ tử cung không thường gặp ở nhóm phụ nữ sau:", "options": ["Trong khoảng tuổi hoạt động sinh dục", "Sau tuổi mãn kinh", "Đang uống thuốc tránh thai loại phối hợp", "Đang đặt vòng tránh thai"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a6b63f6691894da8922cbb7fef17e907", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các nguyên nhân cần chẩn đoán phân biệt viêm phần phụ cấp tính, ngoại trừ:", "options": ["Lạc nội mạc tử cung", "U nang buồng trứng xoắn", "Viêm ruột thừa", "Chửa ngoài tử cung vỡ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "471b14cebcda48f8a36bb2e86db79ea2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dịch tiết sinh lý thường gặp:", "options": ["Phụ nữ sau đẻ", "Ở trẻ vị thành niên", "Quanh ngày phóng noãn", "Phụ nữ đã mãn kinh."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "72a133e44f3a42e596bac778e5b733e1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đặc điểm nào sau đây sai khi nói về huyết trắng bệnh lý:", "options": ["Thường không phải do nguyên nhân viêm nhiễm", "Do viêm âm hộ, âm đạo, cổ tử cung", "Gặp ở mọi lứa tuổi của phụ nữ", "Lượng nhiều màu trắng đục hoặc vàng, xanh, hôi"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "531a4ff4a20e47fca9f04e1c97acc7d0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng của viêm cổ tử cung cấp tính thường gặp:", "options": ["Đau", "Ra máu", "Ngứa rát", "Huyết trắng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9e24e35a82f44cd4a0b90e18d1ed8033", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Viêm lộ tuyến cổ tử cung kéo dài, cách điều trị tốt nhất là:", "options": ["Rửa âm đạo - cổ tử cung và đặt thuốc kháng sinh chống viêm có estrogen.", "Rửa âm đạo và đặt thuốc kháng sinh chống viêm.", "Đốt các tổn thương lộ tuyến cổ tử cung và đặt kháng sinh chống viêm.", "Rửa âm đạo với dung dịch betadine hàng ngày."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cab92a5a1aba4d8abd69a527665598a7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng thường gặp nhất của viêm lộ tuyến cổ TC là", "options": ["Ra khí hư", "Đau", "Ngứa", "Chảy máu"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d72907ddd4e8478a9154da70c16ea8b1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố tạo nên môi trường pH âm đạo là:", "options": ["Do nấm men trong môi trường âm đạo.", "Do progesteron.", "Do vi khuẩn Ecoli trong âm đạo.", "Do trực khuẩn Doderlein trong môi trường âm đạo."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "24a5fb61f8ca41bd85a2fdf71a03bfbf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tổn thương lộ tuyến cổ tử cung nguyên nhân do, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Do bẩm sinh.", "Sang chấn do chửa đẻ.", "Sang chấn do nạo phá thai.", "Sau khi bị giang mai."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4c49877f51d74b17b328b77bedb2830a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các câu sau về hình ảnh tái tạo của lộ tuyến đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Nang Naboth.", "Cửa tuyến.", "Vết trắng.", "Đảo tuyến."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4451e01952104203bbdb0bf604211850", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các phương pháp diệt tuyến trong điều trị lộ tuyến cổ tử cung, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Đốt điện.", "Đốt Laser", "Đốt lạnh.", "Đặt thuốc kéo dài"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dc886f111628408db5c4f90997250b36", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Không làm Pap's mear khi. NGOẠI TRỪ:", "options": ["Gần đến ngày hành kinh", "Trong khi đang có thai", "Có đặt thuốc trong âm đạo", "Viêm nhiễm âm đạo, cổ tử cung"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7b0c465529214eb89f1d95397f0bfd0d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "pH ở kênh cổ tử cung bình thường:", "options": ["6,5 - 7", "5,5 - 6", "7,0 - 7,5", "3,8 - 4,2"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1e9a581414c847b2bf54550cc5d1bc3d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lứa tuổi có nguy cơ cao bị nghịch sản cổ tử cung", "options": ["50 – 60", "16 - 30", "20 - 40", "40 - 50 tuổi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "26a5c3cdd54145998a4ce7492b4d8bdf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ định của soi cổ tử cung khi:", "options": ["Theo dõi định kỳ các thương tổn ở cổ tử cung", "Tìm vùng tổn thương nghi ngờ để sinh thiết", "Pap ' Smear bất thường", "Chẩn đoán các tổn thương lành tính của cổ tử cung"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "76a03fbc53dc4d959ff40d2ac04dd45d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị tốt nhất viêm lộ tuyến cổ tử cung là:", "options": ["Rửa âm đạo với dung dịch Betadine", "Đốt cổ tử cung", "Bôi âm đạo, cổ tử cung với kem progesterone", "Bôi âm đạo, cổ tử cung với kem Estrogen"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ff5a71466a7b42e9a4aa5a22bc3d7a9a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu SAI trong những câu sau đây về tổn thương lành tính cổ tử cung:", "options": ["Có thể diễn biến thành mạn tính", "Lộ tuyến là một tình trạng bệnh lý không thể tự khỏi", "Có thể là tiền đề cho sự phát triển thành ung thư cổ tử cung", "Có thể gây vô sinh"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5cc6ac304158403db7b9466a7620597e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị lộ tuyến cổ tử cung trị gồm các cách sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Khoét chóp cổ tử cung.", "Dùng kháng sinh toàn thân.", "Đốt cổ tử cung (đốt điện, đốt hoá chất, áp lạnh...)..", "Đặt thuốc tại chỗ."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a6e4ac4fe2524a68bdd5de9b7e096844", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Soi cổ tử cung được tiến hành qua các giai đoạn sau đây,NGOẠI TRỪ:", "options": ["Soi sau khi bôi betadin", "Soi không chuẩn bị", "Soi sau khi bôi axid axetic", "Soi sau khi bôi lugol 3%"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "531a0c2e3b304e9ea1b3e4a6dd8cdbfa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lộ tuyến cổ tử cung thường ít gặp ở lứa tuổi nào:", "options": ["Trong thời gian mang thai", "Sau tuổi mãn kinh", "Sau tuổi dậy thì", "Trong tuổi sinh đẻ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "962321a1d3aa41dc815290af1506a928", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị tốt nhất cho tình trạng viêm cổ tử cung mãn là:", "options": ["Khoét chóp cổ tử cung .", "Mổ cắt tử cung toàn phần", "Rửa âm đạo với nước giấm hàng ngày", "Đốt cổ tử cung"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cfb1425da60f4dc0ac3e8165eab3404e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả những câu sau đây về nang naboth đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Là sang thương vi thể, chỉ nhìn thấy được khi soi cổ tử cung", "Có thể là hậu quả của hiện tượng lành sẹo lộ tuyến cổ tử cung", "Có thể là hậu quả của sự lành sẹo lóet cổ tử cung trước đó.", "Là một sang thương hòan toàn lành tính."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b33c687a00774e75840dc6ee50d37004", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đốt cổ tử cung có chỉ định để điều trị tổn thương nào sau đây:", "options": ["Lộ tuyến diện rộng", "Tăng tiết, huyết trắng nhiều.", "Polype cổ trong cổ tử cung", "Săng giang mai"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "909fa21df0b64362b3928e125c279df5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Những câu sau đây về lộ tuyến cổ tử cung đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Một yếu tố nguyên nhân là do sự thay đổi pH âm đạo", "Là khi lớp biểu mô tuyến của cổ trong mọc lan ra cổ ngoài", "Vùng lộ tuyến không bắt màu lugol", "Tất cả các trường hợp lộ tuyến đều phải được điều trị"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "73509d4f22ca488a9a3f9dac4a71bc8b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng hay gặp của các tổn thương cổ tử cung là:", "options": ["Rối loạn kinh nguyệt", "Đau bụng", "Ra khí hư ", "Ra máu"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "afea3c485c4c48e8a79ebc94bd8dd646", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Loại tổn thương lành tính nào ở cổ TC vẫn cần theo dõi cẩn thận ?", "options": ["Tổn thương nghịch sản cổ TC", "Nang Naboth cổ TC", "Cửa tuyến / Đảo tuyến cổ TC", "Viêm lộ tuyến rộng cổ TC"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c9d10a1a2d844a35aceeafbc9574b0a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lộ tuyến cổ tử cung có các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Làm lộ vùng tuyến buồng cổ tử cung.", "Soi cổ tử cung thấy hình ảnh chấm đáy, lát đá.", "Viêm loét gây chợt lớp biểu mô lát của cổ tử cung.", "Các tuyến của cổ tử cung lộ ra ngoài như chùm nho."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "de2d5986a37a4720be34fabe4fe2422b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đây không phải là dấu hiệu của nghịch sản cổ tử cung:", "options": ["Có những nốt sùi rõ nổi lên trên bề mặt", "Soi cổ tử cung có thể thấy hình ảnh lát đá, chấm đáy, vết trắng.", "Test lugol bắt màu nâu sẫm.", "Cổ tử cung mất độ bóng, nhẵn."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "66ed031f88ba464fb31eef7f9c0e0e3b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về Polype cổ tử cung, điều nào sau đây đúng:", "options": ["Cấu tạo bởi các tế bào lát tầng, bao quanh bởi mô đệm và tổ chức liên kết", "Tỷ lệ biến thành ung thư cao", "Quan sát bằng mắt thường, màu tái nhạt hơn so với niêm mạc cổ ngoài.", "Có thể hoàn tòan không có triệu chứng, chỉ phát hiện tình cờ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "691340a3417e4ce9b1567c8926ac51a8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về giải phẫu và mô học của cổ tử cung, chọn câu đúng nhất:", "options": ["Tình trạng lộ tuyến là khi chỗ tiếp giáp mô học nằm phía ngoài lỗ cổ tử cung giải phẫu", "Ở phụ nữ đang dùng thuốc ngừa thai loại phối hợp, hình ảnh và cấu trúc cổ tử cung giống như người đã mãn kinh.", "Lộ tuyến cổ tử cung là hình ảnh tái tạo cổ tử cung sau một tổn thương của biểu mô lát ở cổ ngoài", "Tình trạng nội tiết trong cơ thể không ảnh hưởng gì đến hình ảnh cổ tử cung bình thường."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ce9950a3d6ac457087106b4abc6b969d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lộ tuyến cổ tử cung nặng không gây biến chứng này:", "options": ["Ra máu sau giao hợp", "Có thể gây vô sinh.", "Tăng tiết nhiều chất nhờn, trong.", "Rối loạn kinh nguyệt"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2eb1b17f376a4c858663e778b5f44d84", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng đặc trưng cho tổn thương CIN ở cổ tử cung là:", "options": ["Ra khí hư âm đạo", "Cả A, B, C đều sai", "Cổ tử cung có tổn thương viêm, sùi", "Cổ tử cung có tổn thương lộ tuyến"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6f7e93121b634297a3279c13c684996f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố nào sau đây là thuận lợi cho tổn thương CIN ở cổ tử cung", "options": ["Đẻ nhiều lần", "Đẻ non", "Đẻ có kèm theo sản giật", "Đẻ thai già tháng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f977ad81e97c4b66ac1d05080a79f2a3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cơ nào sau đây không tham gia vào giữ tử cung tại chỗ:", "options": ["Cơ nâng hậu môn.", "Khối cơ tầng sinh môn trước", "Khối cơ tầng sinh môn sau.", "Cơ âm đạo."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "960805aeec28484abe928083f3504bab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dây chằng không tham gia giữ tử cung tại chỗ:", "options": ["Dây chằng tử cung cùng.", "Dây chằng rộng.", "Dây chằng thắt lưng buồng trứng.", "Dây chằng tròn."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b336411a99d0427baee3eb45e7739494", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân chính gây sa sinh dục là:", "options": ["Do cơ địa bẩm sinh.", "Do rối loạn dinh dưỡng.", "Do chửa đẻ nhiều lần.", "Do lao động nặng và sớm sau đẻ."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bc7be9d203864fbfbffa491a07393740", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán sa sinh dục độ I khi sa thành âm đạo kéo theo bàng quang và trực tràng với vị trí cổ tử cung:", "options": ["Thấp hơn bình thường nhưng còn nằm trong âm đạo.", "Thấp hơn bình thường.", "Sa ra ngoài âm hộ.", "Thập thò âm hộ."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d19b543cb63f4a0fba8801f5f5fd7567", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán sa sinh dục độ II khi sa thành âm đạo kéo theo bàng quang và trực tràng với vị trí cổ tử cung:", "options": ["Cổ tử cung sa hẳn ra ngoài âm hộ.", "Thấp hơn bình thường nhưng còn nằm trong âm đạo.", "Ngang mép âm hộ.", "Thập thò âm hộ thay đổi theo chế độ nghỉ ngơi."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8773c5106a154ecf8dee4640c787b5aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả các câu sau đây về triệu chứng của sa sinh dục đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Tức nặng bụng dưới.", "Tiểu tiểu tiện khó.", "Ra huyết.", "Đái không tự chủ."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e3738982ac6641b4a3ddcd1261471e46", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau tuổi dậy thì, tỷ lệ kích thước thân tử cung / cổ tử cung là:", "options": ["1/1", "3/1", "2/1", "4/1"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "666fdd4518994a53bc720fa99aef2279", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thử nghiệm Huhner nhằm mục đích:", "options": ["Khảo sát tự tương thích của tinh trùng đối với chất nhầy cổ tử cung", "Khảo sát hình dạng của tinh trùng", "Khảo sát số lượng tinh trùng", "Khảo sát độ di động của tinh trùng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "81527029fa634684b6bd52f660fda37b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hình ảnh nào sau đây qua soi cổ tử cung không cần thiết phải sinh thiết:", "options": ["Lộ tuyến", "Chấm đáy", "Lát đá", "Mạch máu không điển hình"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f98e5a43ff984134acf528f70dcc0b43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ở những phụ nữ đang trong khoảng tuổi hoạt động sinh dục, soi buồng tử cung nên được thực hiện vào khoảng thời điểm nào?", "options": ["Trong khi đang hành kinh", "Ngay sau khi sạch kinh", "Từ khoảng ngày 12 - 16 của chu kỳ kinh", "Từ khoảng ngày 6 - 12 của chu kỳ kinh"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "539bda7e4b504a38ba981abe973e8d51", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thăm dò chất nhầy cổ tử cung được thực hiện vào thời điểm:", "options": ["Sau khi phóng noãn", "Trước khi hành kinh", "Giai đoạn trước phóng noãn", "Sau khi hành kinh"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ddc727ffe3ec40609039c5f71653dba6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Test sau giao hợp được thực hiện trong thời điểm:", "options": ["Sau giao hợp 8-12 giờ", "Sau giao hợp 2-4 giờ", "Sau giao hợp 4-8 giờ", "Ngay sau giao hợp"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2c95b353c3814976993723152e1bdde2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đo lòng tử cung giúp ta có thể đánh giá được:", "options": ["Các câu trên đều đúng", "Tử cung kém phát triển", "Kích thước tử cung", "Vị trí tử cung"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cadab1ae9c804d71a0a8063e89e0c85b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ định soi buồng tử cung nào sau đây là không đúng?", "options": ["Xác định nguyên nhân chảy máu lòng tử cung", "Đánh giá độ thâm nhiểm ung thư nội mạc tử cung", "Chẩn đoán dị tật vách ngăn lòng tử cung", "Phối hợp nội soi phẩu thuật lòng tử cung"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5ce83bad3e6a4a5880c4b267fa6c3f22", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời điểm sinh thiết niêm mạc tử cung là:", "options": ["Ngay trước khi hành kinh", "Trước khi hành kinh dưới 10 ngày", "Bất cứ thời điểm nào", "Sau khi hành kinh"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1ee23b66acfc4ec8bd148d4a6e97558a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Kỹ thuật bơm hơi tử cung vòi trứng được thực hiện nhằm mục đích:", "options": ["Chẩn đoán u nang buồng trứng", "Chẩn đoán tắc vòi trứng", "Chẩn đoán u lạc nội mạc tử cung", "Chẩn đoán u xơ tử cung"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2df4a4de44c04793aa37e2e7736a2832", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nội soi tiểu khung trong phụ khoa nhằm mục đích:", "options": ["Chẩn đoán một số bệnh lý phụ khoa", "A và B đúng", "Kết hợp phẩu thuật", "Chẩn đoán viêm phúc mạc tiểu khung"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "159e6a8ccda4453aa9b99b6ed0da34df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi nội soi tiểu khung trong phụ khoa, các cơ quan chính cần quan sát là:", "options": ["Vòi trứng và loa vòi trứng", "Tử cung và sừng tử cung", "Các câu trên đều đúng", "Buồng trứng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9a87213963dc4312b96e00a973478597", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ định nội soi ổ bụng nào sau đây là không đúng:", "options": ["Tắc vòi trứng ở đoạn sừng / kẽ tử cung.", "Đau hố chậu nghi ngờ lạc nội mạc tử cung.", "Theo dõi thai ngoài tử cung.", "Buồng trứng đa nang."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5f20769dd26c4f6ebf392ca67d2ab718", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi nội soi tiểu khung trong phụ khoa, các cơ quan chính cần quan sát là:", "options": ["Túi cùng sau và các dây chằng.", "Tất cả các câu trên đều đúng.", "Tử cung và sừng tử cung.", "Vòi trứng và Buồng trứng."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7e2f8685be1d4d5c884650dd6377829e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tối thiểu 24 giờ trước khi làm xét nghiệm phiến đồ âm đạo cổ tử cung Pap’mear, cần chú ý:", "options": ["Cả A, B, C đều đúng", "Không sử dụng kháng sinh", "Không thăm khám hoặc thụt rửa âm đạo", "Không được giao hợp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "87ed170859934ca48726514028ae5e7e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dịch nhầy cổ tử cung có “hình ảnh con ngươi”, chứa dịch trong loãng, dễ kéo sợi vào:", "options": ["Vào ngày trước kỳ kinh", "Vào ngày rụng trứng", "Vào ngày đầu tiên sau sạch kinh", "Chỉ A,C đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cfa295e744e24c59820bd7c81eab1012", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một phụ nữ 42 tuổi bị băng kinh, cách xử trí đúng nhất là:", "options": ["Thuốc nội tiết progesten, khi cầm máu cần nạo hút buồng tử cung làm GPBL", "Thuốc oxytocin + ecgometrin, cần nạo hút buồng tử cung ngay làm GPBL", "Thuốc oxytocin + ecgometrin, khi cầm máu cần nạo hút buồng tử cung làm GPBL", "Thuốc estrogen + progesten, 24 giờ sau cần nạo hút buồng tử cung làm GPBL"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "048d86e0a31d4d8dbb7e308807834d06", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất về chẩn đoán ngôi mông:", "options": ["Ngôi mông chẩn đoán xác định cần dựa vào chụp x-quang.", "Ngôi mông cần thiết phải làm các thăm dò kèm theo để chẩn đoán.", "Trong ngôi mông siêu âm là biện pháp chẩn đoán và tiên lượng duy nhất.", "Ngôi mông chẩn đoán không khó khăn trên lâm sàng."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "70c6717c8bbb43b0a1aa84ab0b591966", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu tương ứng về tiên lượng ngôi mông:", "options": ["Tiên lượng chủ yếu dựa vào tình trạng thai", "Tiên lượng dễ sa dây rau phải mổ lấy thai trước chuyển dạ.", "Tiên lượng dựa vào 3 yếu tố:mẹ, thai,phần phụ của thai như ngôi chỏm.", "Tiên lượng cuộc đẻ là mổ lấy thai chứ không đẻ đường âm đạo."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3c2935e7ee744df3877a2fd6c2642bae", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng: Trong ngôi mông, kiểu thế cùng chậu trái trước, có khả năng thai sẽ sổ theo kiểu nào nhiều nhất:", "options": ["Cùng vệ.", "Cùng chậu phải ngang.", "Cùng chậu trái ngang.", "Cùng cùng."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0caf9724429542bc8abc3d11c54b171e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng: Trong ngôi mông, kiểu thế cùng chậu trái trước, có khả năng nhiều nhất mông thai sẽ xoay theo kiểu nào để sổ:", "options": ["1350 theo chiều kim đồng hồ.", "1350 ngược chiều kim đồng hồ.", "450 theo chiều kim đồng hồ.", "450 ngược chiều kim đồng hồ."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ee2eeb3efcff4171aaa7ad961b94f6e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu:", "options": ["Ngôi mông là một ngôi bất thường, có khả năng đẻ đường âm đạo dễ dàng.", "Ngôi mông là ngôi dọc, mông trình diện trước eo trên khung chậu mẹ.", "Ngôi mông là một ngôi bất thường, có khả năng phải mổ lấy thai.", "Ngôi mông là một ngôi dọc, thường được theo dõi đẻ đường dưới."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eb03e17438ce4720a7da20a536c1b707", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu tương ứng trong đẻ ngôi mông:", "options": ["Trong cơ chế đẻ ngôi mông, thì khó khăn nhất là thì đẻ đầu.", "Trong đỡ đẻ ngôi mông có thể can thiệp để rút ngắn quá trình sổ thai.", "Khi sổ đầu cần tôn trọng tự nhiên, không can thiệp mà chỉ chờ đợi.", "Trong ngôi mông không can thiệp vào bất kỳ giai đoạn nào của cuộc đẻ."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7db5e751c515427d91685321127893e1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dưới đây là các lợi ích của phương pháp Xô-vi-anốp trong đỡ đẻ ngôi mông, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Giúp tầng sinh môn giãn tốt", "Giúp cho ngôi lọt xuống trong tiểu khung từ từ", "Giúp cho thì sổ đầu tự nhiên không cần can thiệp", "Lợi dụng ngôi làm cho âm đạo giãn tốt"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "706f8d65ea054f5b80061daf2bdf9346", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu tương ứng về đỡ đẻ ngôi mông:", "options": ["Đỡ đầu Bracht, khó khăn sẽ Forcept đầu hậu.", "Để đầu sổ tự nhiên.", "Đỡ đầu hậu Bracht, khó khăn sẽ áp dụng phương pháp Mauriceau.", "Đỡ đầu hậu Mauriceau trong tất cả các trường hợp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "97992be8432740c6805b340b0775f34b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả những câu sau đây về ngôi mặt đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Là một loại ngôi dọc, đầu ở dưới và ngửa tối đa.", "Có thể là nguyên phát hay thứ phát do ngôi chỏm cúi không tốt.", "Bướu cổ thai nhi có thể là nguyên nhân dẫn đến ngôi mặt.", "Hiếm gặp hơn ngôi mông."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e0db50d124a64e80987b86955710a0b1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng cho chỉ định nội xoay ngôi ngang trong những trường hợp sau đây?", "options": ["Con rạ, ối vỡ.", "Không có bất xứng đầu chậu.", "Con so.", "Thai thứ hai trong song thai."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b4dcf6ba259542c4b0bb8689094e05cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ngôi ngang trong ba tháng giữa của thai kỳ, hướng xử trí thích hợp nhất là:", "options": ["Không xử trí gì đặc biệt, chỉ theo dõi tiếp thai kỳ.", "Ngoại xoay thai.", "Chụp x-quang khung chậu.", "Nội xoay thai."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d4c2b7edbeab4f12a2c018561d21b2be", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng: trong quá trình tiến triển, ngôi thóp trước có thể:", "options": ["Trở thành ngôi chỏm nếu cúi tốt hơn", "Trở thành ngôi trán nếu cúi tốt hơn", "Trở thành ngôi chỏm nếu ngửa tốt hơn", "Ngôi không biến đổi thành ngôi khác"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5116e9d2cbac4ad0a057a2587955cd55", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Mục đích của soi cổ tử cung nhằm xác định:", "options": ["Ung thư xâm nhiểm", "Các thương tổn không điển hình: vết trắng, vết lát đá...", "A, B, C đúng", "Các tổn thương lành tính cổ tử cung"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "11015935b77f4707b281e69656695427", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ định mổ lấy thai nào dưới đây là chỉ định mổ vì nguyên nhân của mẹ:", "options": ["Chuyển dạ kéo dài", "Thai suy", "Khung chậu hẹp", "Rau tiền đạo"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a11fb970da2e42b89cf50b8dbad9913e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ định mổ nào dưới đây là chỉ định mổ vì nguyên nhân của thai", "options": ["Rối loạn cơn co tử cung", "Sa dây rau", "Thiểu ối", "Ngôi ngang"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fd8f559ffcf14704baa780a69a3ff073", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ định mổ lấy thai nào dưới đây là chỉ định mổ vì nguyên nhân thuộc phần phụ của thai", "options": ["Rau tiền đạo trung tâm", "Thai quá ngày sinh", "Song thai dính nhau", "Thai to trên 4000g"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9a9a0b3297244da8b9944bbcbd3ba837", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Giác hút sản khoa được chỉ định trong các trường hợp sau, chọn câu đúng:", "options": ["Mẹ bị bệnh lao phổi, hen phế quản.", "Ngôi thai cúi hoặc quay không tốt.", "Mẹ bị tiền sản giật.", "Mẹ bị bệnh tim mạch."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2dd8a60386254fbe9d4d92a974ca0311", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Giác hút sản khoa được làm trong các trường hợp sau:", "options": ["Ngôi chỏm.", "Khung chậu giới hạn.", "Mẹ bị bệnh toàn thân ở mức độ nặng.", "Đầu có bướu huyết thanh to."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2f70af347854466aa258f32f09f9a0cf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nắp giác hút số 6 có nghĩa là:", "options": ["Đường kính của nắp 6cm.", "Chu vi của nắp 6cm.", "Dung tích của nắp 6cm3.", "Áp lực bơm đạt 6kgF/cm2."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "351bcef10be5464f9f12a0546a2520c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vị trí đặt nắp giác hút:", "options": ["Bướu đỉnh.", "Thóp trước.", "Thóp sau.", "Xương chẩm."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "75a59e83967b4f9da4a0e23c3b3c4ec4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng khi so sánh Forcep và giác hút:", "options": ["Forcep có nhiều chống chỉ định hơn giác hút", "Forcep gây nhiều tai biến cho con hơn giác hút", "Giác hút gây tai biến cho mẹ ít hơn forcep", "Khi làm forceps thất bại có thể chuyển sang làm giác hút"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ad91a95abadb4a91a560f087e1f6cf78", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong những biến chứng kể sau, biến chứng nào không liên quan đến tiền sản giật:", "options": ["Sản giật.", "Sẩy thai.", "Thai kém phát triển trong tử cung.", "Thai chết lưu."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "04cfc88e37804f7391c8663fa68c2cb8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cơn sản giật điển hình gồm:", "options": ["Cơn giật giãn cách và hôn mê", "Phải có 4 giai đoạn là: xâm nhiễm, giật cứng, giãn cách và hôn mê.", "Chỉ có các cơn giật cứng toàn thân.", "Sau các cơn giật cứng toàn thân, thai phụ vẫn tỉnh táo."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cde9fe23f82d43a2892f81226e036fd3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thuốc nào sau đây để đối kháng khi bị ngộ độc Magnesium sulfat:", "options": ["Dextose 5%", "Calcium gluconat", "Magnesium gluconat", "Adrenalin"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bd6775a8dd304b3ba2c257e066d12697", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi có cơn Sản giật, nhóm thuốc đầu tiên cần sử dụng là:", "options": ["Hỗn hợp đông miên gây liệt hạch", "Thuốc hạ huyết áp", "Magiesulfat", "Thuốc an thần"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bf4cda4c04074344bbcb203a5c3dff45", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Công thức tính huyết áp trung bình là:", "options": ["( Huyết áp tối đa + 2 lần huyết áp tối thiểu)/ 3", "( 2 lần huyết áp tối đa + huyết áp tôi thiểu)/ 3", "( Huyết áp tối đa + huyết áp tôi thiểu)/ 2", "( 2 lần huyết áp tối đa + 2 lần huyết áp tôi thiểu)/ 3"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9b2d8aa7e9ee4643bb44ad4d36213fde", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tỷ lệ u nang BT là bao nhiêu ở phụ nữ trong độ tuổi hoạt động sinh dục và sau mãn kinh?", "options": ["Khoảng 20% phụ nữ trong độ tuổi hoạt động sinh dục, < 1% sau mãn kinh", "Khoảng 30% phụ nữ trong độ tuổi hoạt động sinh dục, < 1% sau mãn kinh", "Khoảng 30% phụ nữ trong độ tuổi hoạt động sinh dục, 5% sau mãn kinh", "Khoảng 20% phụ nữ trong độ tuổi hoạt động sinh dục, 5% sau mãn kinh"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c040f8529c304bf9a9b947adaf3cf6ed", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một bệnh nhân được chẩn đoán xác định là u nang buồng trứng thực thể, thầy thuốc khuyên bệnh nhân như sau:", "options": ["Nghỉ ngơi, tránh lao động nặng, nếu thấy đau bụng thì đến khám thai ngay", "Giải thích chỉ phẫu thuật khi có biến chứng", "Giải thích chỉ phẫu thuật nếu khối u to ảnh hưởng đến sức khoẻ", "Giải thích nên phẫu thuật sớm"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ee6b5c3b62e94004b82ec9796faac63d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một bệnh nhân 28 tuổi, có 1 con 5 tuổi. Khám chẩn đoán có khối u thực thể buồng trứng kích thước 8 x 7cm. Hướng xử trí đúng là:", "options": ["Điều trị nội khoa hoặc thuốc nam, nếu không đỡ thì chỉ định mổ cắt khối u.", "Theo dõi thêm 3 tháng, nếu to lên thì mổ cắt khối u.", "Cần vào viện làm xét nghiệm đầy đủ và xếp lịch mổ.", "Khuyên bệnh nhân đẻ thêm 1 lần nữa rồi mổ."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c9663bc1cada431f8f4b1dd2185cadda", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Loại nang buồng trứng thường gặp ở bệnh nhân chửa trứng là:", "options": ["Nang bọc noãn.", "Nang hoàng thể.", "Nang nước", "Nang hoàng tuyến."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a6a96e7757364e1b8e763362c5adeadc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biến chứng thường gặp nhất của u nang thực thể buồng trứng là:", "options": ["Nhiễm trùng.", "Xuất huyết trong nang.", "Vỡ nang.", "Xoắn nang."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "312a5450c0e44bd8aa5bf4a11bbc3164", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thăm khám cận lâm sàng nào có giá trị nhất chẩn đoán u nang buồng trứng?", "options": ["Tế bào âm đạo.", "Chụp bụng không chuẩn bị.", "Chụp tử cung vòi trứng có chuẩn bị.", "Siêu âm."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "603175553c7d4c3dbd83351f53a0cae9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U nang buồng trứng cần chẩn đoán phân biệt với, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Bàng quang ứ nước tiểu", "U xơ tử cung có cuống", "Đa thai, đa ối", "Thận ứ nước"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "67cdc1148a484a8ca9f953e74ab77363", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả những yếu tố sau đây đều gợi ý đến khả năng ác tính của u buồng trứng; NGOẠI TRỪ:", "options": ["U có nhiều chồi sùi trong hoặc ngoài võ nang", "U có kích thước > 20 cm", "U xuất hiện sau tuổi mãn kinh", "U có ở cả 2 bên"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fbe944ff171f40ca97b5ff5e2a117b78", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nếu u nang buồng trứng nhỏ nằm trong tiểu khung không cần chẩn đoán phân biệt với bệnh lý nào sau đây?", "options": ["Thận nằm đúng vị trí nhưng ứ nước", "U xơ tử cung dưới phúc mạc", "Thai ngoài tử cung chưa vỡ", "Ứ nước vòi trứng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "945d763793ab4cb1ae5ce635bf1f8f61", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biến chứng nguy hiểm nhất của u nang buồng trứng trên bệnh nhân có thai là:", "options": ["Nang chèn ép trong tiểu khung", "Ung thư hóa", "Xoắn nang", "Vỡ nang"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3509fdd8d6f840dc8425acd688d081f3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U nang buồng trứng bị vỡ có thể gây nên tình trạng viêm phúc mạc giả nhầy gặp trong trường hợp", "options": ["U nang nước", "U nang bì", "U nang nhầy", "U lạc nội mạc tử cung"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b1d8f0e27c96475ab7000c7805e98a5a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "U nang thực thể buồng trứng có thể bị nhầm lẫn với:", "options": ["Viêm ứ nước vòi trứng", "U xơ TC dưới phúc mạc", "Cả A/B/C", "U hạch mạc treo"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2ceeb214253c4bbfb3c6efa57dcae903", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biến chứng có thể có của phương pháp nạo gắp thai là:", "options": ["Các câu trên đều đúng.", "Thủng tử cung.", "Nhiễm trùng.", "Dính buồng tử cung."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7efc0bd2ce9e43878be1957dd90bfc26", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Số ngày chậm kinh tối đa có thể áp dụng phương pháp hút thai nhỏ là:", "options": ["28 ngày", "14 ngày", "21 ngày", "7 ngày"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d531e05bd473485a952162f0c03899dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "So với phương pháp nong nạo gắp thai, hút thai nhỏ có ưu điểm nào sau đây?", "options": ["Ít chảy máu hơn", "Cả A, B và C đều đúng", "Không cần phải nong cổ TC", "Ít đau hơn"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "80bd55c56bfa481c9333417929e14d1a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong quá trình hút thai bằng bơm Karmann, có thể:", "options": ["Đã hút thai nhỏ thì không có chỉ định nạo bằng dụng cụ", "Nạo lại buồng TC bằng thìa đặc", "Nạo lại buồng TC bằng chính đầu ống hút có 2 lỗ cửa sổ", "Nạo lại buồng TC bằng thìa rỗng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5ec1b8994eeb4a65b5f2713b32fe4c86", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hút nạo nhiều lần là điều kiện thuận lợi để:", "options": ["Dính buồng TC", "Rong kinh, rong huyết kéo dài", "Viêm niêm mạc TC, viêm phần phụ", "Cả A, B và C đều đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b09d681a4abc4474aa33dae8e700c094", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tuổi thai tối đa được phép nạo gắp thai là:", "options": ["< 12 tuần", "< 14 tuần", "< 16 tuần", "< 10 tuần"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ea13998ca01e4832a9c3af21bbad33a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Theo chuẩn quốc gia, tuổi thai tối đa (kể từ ngày đầu kỳ kinh cuối) được phép phá thai nội khoa là:", "options": ["< 49 ngày vô kinh", "< 42 ngày vô kinh", "< 63 ngày vô kinh", "< 56 ngày vô kinh"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c920a29ce2a448b0a7bfa8c7197cd5a4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phá thai to chỉ được thực hiện ở:", "options": ["Cơ sở y tế có Bác sỹ chuyên khoa Sản", "Cơ sở y tế có khả năng phẫu thuật", "Cơ sở y tế có trang bị máy siêu âm", "Bệnh viện chuyên khoa Phụ Sản"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fbf51f9a15d349e591ddf63a401c01cc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ưu điểm của phá thai bằng thuốc so với hút thai là:", "options": ["Không sợ thủng tử cung.", "Ít chảy máu.", "Ít sót rau.", "Ít nhiễm trùng."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "67a7470d504e4ad7b8aca0edde4a8ec9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dung dịch bơm vào túi nước trong phá thai bằng phương pháp Kovacs là:", "options": ["Ringer lactat.", "Natriclorua 0,9%.", "Glucose 5%.", "Glucose 10%. ."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1c5b5ab4647c467eaf2fb2559eab0b81", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong phá thai bằng phương pháp nong và nạo, khi đang thực hiện thủ thuật bệnh nhân chảy máu nhiều, nguyên nhân có thể gặp:", "options": ["Chỉ gắp được nhau mà chưa gắp được thai", "Buồng tử cung sạch, tử cung co kém", "Rối loạn đông máu", "Thủng tử cung"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e45da5b4b5ed43638d536577ea537792", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biến chứng nào chỉ xảy ra khi thực hiện phá thai nội khoa:", "options": ["Sót sản phẩm thụ thai", "Nhiễm trùng của tử cung và vùng chậu", "Chảy máy sau phá thai", "Thai phát triển bất thường (trong trường hợp bị sót rau và thai còn phát triển sau phá thai)"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "af7c2e565cc142648429b4b7911c082b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi thực hiện phá thai nội khoa, chọn câu sai:", "options": ["Phá thai nội khoa có giá trị tương đương phá thai ngoại khoa, là hai lựa chọn song song", "Tuổi thai cho phép thực hiện phá thai nội khoa là < 56 ngày vô kinh", "Chỉ được phép thực hiện tại bệnh viện hay tuyến y tế được sự cho phép của Bộ y tế", "Buộc phải thực hiện phá thai ngoại khoa nếu phá thai nội khoa thất bại vì nguy cơ dị tật do misoprotol"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "85ccfc0105924cad8c16da3bcd3d5fe0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong các thăm dò vô sinh, chỉ số cổ tử cung (CI) đánh giá những yếu tố sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Độ kết tinh dương xỉ.", "Độ mở cổ tử cung.", "Độ dai chất nhầy cổ tử cung.", "Sự thâm nhập của tinh trùng."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d8c0ad73f2474f62aac53aafcca1e3c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xét nghiệm nào dưới đây không phải xét nghiệm thăm dò trong vô sinh:", "options": ["Chụp tử cung – vòi trứng", "Nạo sinh thiết niêm mạc tử cung.", "Soi và sinh thiết cổ tử cung.", "Tinh dịch đồ."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b497c11343ca45bba8a90ca570e61612", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tỷ lệ vô sinh ở nữ giới là bao nhiêu?", "options": ["25%", "40%", "30%", "35%"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b732e8556fd24645aa55132ae0c94076", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến khả năng sinh sản ở nữ?", "options": ["Tất cả các câu trên đều đúng", "Bất thường về cấu tạo cơ quan sinh dục nữ", "Bất thường về nội tiết", "Sử dụng thuốc, thụt rửa âm đạo sau giao hợp"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "719ef239c55146c8845730a2e9c37ea9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một phụ nữ đến khám vô sinh vào ngày thứ 10 của vòng kinh, ra nhiều khí hư có mùi hôi. Việc cần làm đầu tiên là:", "options": ["Siêu âm đo kích thước nang noãn.", "Kê đơn thuốc, hẹn ngày siêu âm.", "Hỏi bệnh, thăm khám tìm nguyên nhân viêm đường sinh dục dưới.", "Chụp tử cung vòi trứng có chuẩn bị."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "46041d43fbdd4dbfa5c8401683b4fc9d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một phụ nữ vô sinh II đến khám thấy kinh nguyệt đều, vòng kinh 30 ngày, có tiền sử nạo hút thai 4 lần. Nguyên nhân vô sinh có thể là:", "options": ["Viêm nội mạc tử cung.", "Viêm dính vòi trứng.", "Buồng trứng đa nang.", "Thiểu năng estrogen."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f04508685634429abbf30b2e2f48bd11", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong giai đoạn thai nhi 3 tháng tuổi, kích thước đầu chiếm bao nhiêu % chiều dài cơ thể?", "options": ["24%", "30%", "12%", "50%"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "66651922ac364f7a8c27225f00a803ae", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán xác định suy thai trường diễn có thể dựa vào xét nghiệm cận lâm sàng nào sau đây?", "options": ["Siêu âm hoặc soi ối", "Không có phương pháp nào đặc hiệu", "Định lượng nội tiết.", "Monitoring nhịp tim thai."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "90e4912f22bb4125bae3eca3bad8e211", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bộ ba Nikolaieb trong hồi sức thai:", "options": ["Cung cấp năng lượng, thăng bằng toan kiềm, hỗ trợ tuần hoàn", "Kháng sinh, giảm co, giảm vận động", "Cung cấp năng lượng, oxy, kháng sinh", "Cung cấp oxy, năng lượng, trợ tim"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "12dda0ae504148b59290ee498e7ec512", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Suy thai là hậu quả của một hay nhiều quá trình bệnh lý dẫn tới:", "options": ["Thai bị ngạt", "Nhịp tim thai tăng", "Thiếu Oxy máu và tổ chức của thai", "Suy dinh dưỡng bào thai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c257159769c9498bb8866db06b98f0fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Suy thai cấp thường xảy ra trong tình huống sau:", "options": ["Thai bệnh lý", "Trong khi mẹ bị bệnh mãn tính", "Trong thời kỳ thai nghén", "Trong chuyển dạ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "133a143b7c9247508a444daddfc080f8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khám âm đạo một sản phụ đang chuyển dạ, ngôi chỏm, ối vở nước ối có màu xanh rêu bạn chẩn đoán là:", "options": ["Thai non tháng", "Thai suy cấp", "Thai già tháng", "Thai suy trường diễn"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0019ed847fe4473f82aab65eddef0412", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cách theo dõi tim thai trong chuyển dạ để phát hiện thai suy sau đây đều đúng; NGỌAI TRỪ", "options": ["Đánh giá cường độ to, nhỏ, mạnh, yếu của nhịp tim thai", "Chỉ cần nghe tim thai khi có dấu hiệu suy thai", "Đếm tần số hoạt động tim thai trong một phút", "Xem nhịp tim thai có đều hay không đều"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d288152a5e654205bba2439c5a97f772", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biểu đồ Mornitoring sau thuộc dạng nào?", "options": ["Nhịp tim thai nhanh.", "DIP II.", "DIP biến đổi.", "DIP I."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5a7ab8f195e44444863b488aaae82f8a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Suy thai cấp thường xảy ra khi nào?", "options": ["Suy thai cấp thường xảy ra trong 3 tháng cuối của thai kỳ", "Suy thai cấp thường xảy ra trong quá trình chuyển dạ", "Suy thai cấp thường xảy ra trong 3 tháng giữa của thai kỳ", "Suy thai cấp thường xảy ra đột ngột trong quá trình chuyển dạ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9afa90b47ace4800aca95bf8c3d91f31", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi cơn co tử cung đạt áp lực nào thì các động mạch trong tử cung bị cản trở:", "options": ["35mmHg", "75mmHg", "50mmHg", "25mmHg"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c9f7693a5a6d4b2c8d4a3c46eeda384d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây gợi ý nhiều nhất đến khả năng suy thai trường diễn?", "options": ["Sản phụ cảm thấy thai máy ít đi, sờ nắn được rõ các phần thai qua thành bụng.", "Tuổi thai 16-32 tuần có số đo bề cao tử cung nhỏ hơn số tuần 5cm.", "Thể trạng mẹ gầy yếu.", "Bề cao tử cung tăng ít trong tháng chót thai kỳ."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "33047b3e31a24fec8336d2b95d931462", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong suy thai trường diễn không cân xứng, kích thước nào giảm nhiều nhất?", "options": ["Đường kính ngang bụng.", "Đường kính lưỡng đỉnh.", "Chiều dài xương đùi.", "Chiều dài bàn chân."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "92098adcf22e4f548e08c23b19dc7a9b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Định nghĩa của thai suy trường diễn trong tử cung là một thai có trọng lượng:", "options": ["Dưới đường bách phân vị thứ 20.", "Dưới 2000g.", "Dưới 2500g.", "Dưới đường bách phân vị thứ 10."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "07d4ef43ac4e47a9a299df9116366454", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Gọi là suy thai khi nhịp tim thai đếm được:", "options": ["<120 lần hoặc >160 lần/phút.", "140 lần/phút", "140 - 160 lần/phút", "120 - 140 lần/phút"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "74270b7e470f47408f90a18b3d7f0e4f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi bạn nghi ngờ một bệnh nhân bị thai ngoài tử cung, những xét nghiệm cận lâm sàng nào bạn sẽ chỉ định đầu tiên: bạn chỉ định làm đầu tiên:", "options": ["Siêu âm và chụp buồng tử cung", "Siêu âm và thử HCG nước tiểu", "Công thức máu và nội soi ổ bụng", "Định lượng HCG trong nước tiểu và ß-HCG trong máu"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c8cc0df23db14613bc5dad7fe568201b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng nhất về vị trí làm tổ của trứng theo thứ tự tỷ lệ từ cao đến thấp:", "options": ["Vòi trứng, Kênh CTC, Buồng trứng,ổ bụng", "Vòi trứng, Buồng trứng, ổ bụng, Kênh CTC", "Vòi trứng, ổ bụng, Buồng trứng, Kênh CTC", "Vòi trứng, Buồng trứng, Kênh CTC, ổ bụng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6482ea1a11db4de3a6cc97ec690d9176", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nếu nghi ngờ thai ngoài tử cung, sau khi xét nghiệm b-hCG 2000mIU/ml, siêu âm đầu dò âm đạo không có túi thai trong tử cung, theo dõi b-hCG không thay đổi, hướng xử trí tiếp là:", "options": ["Chờ khi có triệu chứng rõ thai ngoài tử cung vỡ thì mổ cấp cứu.", "Mổ hở thám sát..", "Nội soi buồng tử cung.", "Nội soi ổ bụng."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9e3cdc17ad284c3ba6b331077c74c9cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố nào trong những yếu tố sau đây không phải là nguy cơ của thai ngoài tử cung:", "options": ["Tiền sử thai ngoài tử cung hoặc phẫu thuật tai vòi", "Mang vòng tránh thai", "Kích thích rụng trứng", "Dùng thuốc tránh thai viên phối hợp"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "42b2ef2851dd471fbbb21caed0c4e8fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu sai về định nghĩa chửa ngoài tử cung:", "options": ["Chửa trong ổ bụng", "Chửa ở ống cổ tử cung", "Chửa ở vòi trứng, buồng trứng", "Chửa ở buồng tử cung"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3797ad7813344851b9faf540c7f07764", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố nào không là nguyên nhân của chửa ngoài tử cung là:", "options": ["Mổ triệt sản thắt vòi trứng", "Sau điều trị viêm phần phụ", "Mổ nối tạo hình vòi trứng", "Nạo hút thai nhiều lần"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dacfa9b16be64713817d7f26c58f10db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một biện pháp tránh thai nào có nguy cơ gây chửa ngoài tử cung:", "options": ["Thuốc tránh thai phối hợp", "Bao cao su", "Triệt sản", "Đặt vòng tránh thai"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9bccc0ac348846c3be952ba47430e0f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Siêu âm hình ảnh có ý nghĩa nhất trong chửa ngoài tử cung:", "options": ["Khối âm vang không đồng nhất cạnh tử cung", "Nang cạnh tử cung", "Dịch cùng đồ", "Không có túi thai trong tử cung"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0c69203b6b684110bcac8e8520a39e34", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi mổ bảo tồn vòi trứng trong chửa ngoài tử cung phải theo dõi:", "options": ["b hCG", "Giải phẫu bệnh", "Lâm sàng", "Siêu âm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "99d2f545c8764facba75d8c799f1c428", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu SAI, tiêu chuẩn chẩn đoán thai trứng có nguy cơ cao gồm:", "options": ["Tử cung to hơn tuổi thai hoặc nang hoàng tuyến to > 6cm", "Tuổi mẹ lớn hơn 40.", "Thai kỳ trước là thai lưu.", "b-hCG > 100.000mIU/mL."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "684fa9708fca47b4863e9d02a0d31a83", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng thường gặp nhất trong chửa trứng:", "options": ["Tăng cân nhanh.", "Tiền sản giật.", "Rong huyết", "Nghén nặng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "55f4f3ceef0e4036bae5e1070ebffcbf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu đúng nhất về thai trứng sau đây:", "options": ["Là một bệnh lý ác tính của các gai rau", "Do phôi thai chết và tiêu đi, chỉ còn nước trong túi phôi", "Do tổ chức liên kết trong gai rau phát triển quá mức làm phình to các gai rau", "Do các nguyên bào nuôi phát triển quá nhanh, các gai rau không còn tổ chức liên kết và mạch máu, phình to thành những bọc nước"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "289fe81f7ff447aa93a00960cf0ff25e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các yếu tố thuận lợi sau đây cho bệnh thai trứng đều đúng, ngoại trừ:", "options": ["Đẻ nhiều, đẻ dầy khi tuổi mẹ < 20 và > 40", "Bệnh di truyền", "Có rối loạn nhiễm sắc thể", "Thiếu dinh dưỡng, suy giảm miễn dịch"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8b92da222ba74d74afd2d55fde211f63", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu sai về thai trứng:", "options": ["Tỉ lệ ở các nước Đông Nam Á cao hơn ở các nước châu Âu", "Một trong những yếu tố thuận lợi là dinh dưỡng thiếu chất đạm", "Thường nồng độ hPL (human placental lactogen) cao bất thường", "Đặc điểm mô học là các gai rau không còn tổ chức liên kết và mạch máu"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "774d35021fe348c1ab8a8520fee2945e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu sai về yếu tố nguy cơ của chửa trứng là:", "options": ["Tuổi > 40 hoặc < 20.", "Chế độ ăn thiếu acide folic.", "Điều kiện kinh tế thấp kém.", "Tiền sử cao huyết áp."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dad7a07686384b2398e8d98d40c326c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán chửa trứng khi định l¬ượng bHCG:", "options": ["Tăng cao 10 000 đv quốc tế.", "Tăng cao 100 000 đv quốc tế.", "Tăng cao 40 000 đv quốc tế.", "Tăng cao 30 000 đv quốc tế."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8eeace30585b4deabf365732681a9d8e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong thai trứng, Biến chứng nguy hiểm đến tính mạng bệnh nhân là:", "options": ["Ung thư¬ nguyên bào nuôi.", "Mẹ mệt do nghén nặng.", "Tử cung căng quá mức.", "Băng huyết do sẩy trứng."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "381bc67802a54237b92957dc990d68da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau hút trứng, yếu tố quan trọng nhất để đánh giá và tiên lượng bệnh nhân là:", "options": ["Nồng độ estradiol.", "Thể tích tử cung.", "Nồng độ hCG.", "Nang hoàng tuyến."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "90e6f7fc84534d979ea486cf49d7fa71", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu lâm sàng thường gặp nhất trong thai trứng là:", "options": ["Tình trạng thiếu máu.", "Ra máu âm đạo kéo dài ở tuổi thai 3 tháng đầu.", "Nghén nặng.", "Tử cung to hơn tuổi thai."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3df893d903564071a3a5d697bea2fb6d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu lâm sàng phổ biến của thai trứng là:", "options": ["Thiếu máu", "Mệt mỏi", "Nôn ói kéo dài", "Nhiễm độc thai nghén"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "48a836f91a194ee0b4235722e66f6d91", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng hay gặp nhất của thai trứng", "options": ["Bụng to nhanh", "Thai không máy", "Trễ kinh", "Rong huyết"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d08167be35b24813af3cbbebe41d912d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tỷ lệ thai trứng diễn tiến theo hướng lành tính là:", "options": ["80%", "60%", "50%", "30%"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "31d2055e3ca2460999e8df93b2057626", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu trả lời ĐÚNG NHÂT, Thai dưới 8 tuần vô kinh khi sảy thường sảy:", "options": ["Ba thì: thai ra, rau và màng rau ra.", "Khi xảy dễ băng huyết nặng sót rau.", "Hai thì : thai ra rồi rau ra..", "Một thì: sảy trọn túi thai."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9e3ef15d8c4a46f195c658dab6417625", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sảy thai tự nhiên nguyên nhân thường do:", "options": ["Tử cung kém phát triển.", "Nhiễm khuẩn cấp.", "Tử cung đa nhân xơ.", "Tử cung ngả sau, dị dạng."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "712df6be92c04e8681c7275342baa985", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sảy thai liên tiếp ở 3 tháng giữa thai kỳ, nhất là khi chuyển dạ, sảy rất nhanh, rất gợi ý đến chẩn đoán nào sau đây:", "options": ["Thiếu acid folic.", "Bất thường NST ở thai", "U xơ tử cung", "Hở eo tử cung."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9990bb079aef405a832522a9119108cb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ngoài thai kỳ, hở eo tử cung được chẩn đoán khi đút lọt nên Hégar số mấy qua cổ tử cung dễ dàng:", "options": ["Số 9.", "Số 4.", "Số 6.", "Số 11."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "384622c8428a48bda908b7f879d6129f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chấn đoán hở eo tử cung thường được dựa vào:", "options": ["Siêu âm.", "Soi buồng tử cung.", "Tiền sử bệnh.", "Nến Hegar số 7 qua lỗ cổ tử cung ngoài thai kỳ."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9aa1491ca5ce431c8837ea3bbbc73316", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng thường gặp của sảy thai không tránh khỏi:", "options": ["Cảm giác tức năng, nặng bụng dưới hoặc đau lưng.", "Tử cung hình con quay.", "Ra máu sẫm lượng ít.", "Buồn nôn."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "918a18cac9c94299b8e13c46a851c0b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai 12 tuần ra máu trên 10 ngày, khám thấy cổ tử cung hình con quay là dấu hiệu của:", "options": ["Dọa sảy thai", "Sảy thai sót rau.", "Sảy thai sót rau, nhiễm trùng.", "Sảy thai khó tránh khỏi."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5af84a2d55c94f5792f7d5805b0c2ce9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nếu chửa ở vòi trứng, trứng có thể làm tổ ở 4 vị trí khác nhau. Chọn một câu đúng nhất về vị trí làm tổ của trứng theo thứ tự hay gặp nhất cho đến ít gặp nhất:", "options": ["Đoạn bóng, Đoạn loa vòi, Đoạn kẽ, Đoạn eo,", "Đoạn bóng, Đoạn kẽ, Đoạn eo, Đoạn loa vòi,", "Đoạn bóng, Đoạn loa vòi, Đoạn eo, Đoạn kẽ", "Đoạn bóng, Đoạn eo, Đoạn loa vòi, Đoạn kẽ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a37333b5a44c4c3dadf4aff6e328b11a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về thai ngoài tử cung, chọn câu đúng nhất sau đây:", "options": ["Chửa ngoài tử cung ở phần loa vòi có thể diễn tiến thành thai trong ổ bụng", "Phụ nữ đang ngừa thai bằng dụng cụ tử cung rất hiếm khi bị thai ngoài tử cung", "Nếu siêu âm có túi thai trống trong tử cung thì có thể loại thai ngoài tử cung", "Nếu siêu âm có dịch túi cùng thì có thể chắc chắn là thai ngoài tử cung vỡ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "19f57ee6afde440ab002fd5186a17d4f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về tiên lượng của thai ngoài tử cung, chọn câu đúng nhất sau đây:", "options": ["Chỉ có khoảng 10% trường hợp là có thể có thai bình thường trở lại sau khi đã mổ thai ngoài tử cung. Tỷ lệ vô sinh sau mổ thai ngoài tử cung vào khoảng 50%", "Tỷ lệ tử vong chung lên đến 10%", "Sau mổ thai ngoài tử cung mọi trường hợp đều có thể có thai lại bình thường", "Tỷ lệ tái phát thai ngoài tử cung khoảng 30%"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a5c0529f7d2d477cbb284284d318feac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xử trí thai ngoài tử cung nhằm mục đích (chọn một câu sai):", "options": ["Giải quyết khối thai nằm ngoài tử cung, nhằm giảm tối đa tỷ lệ tử vong mẹ", "Duy trì khả năng sinh sản cho cho người phụ nữ", "Giải quyết viêm nhiễm sinh dục", "Ngừa tái phát thai ngoài tử cung"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "23cb863b82834a89a643323ad6af2f31", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về tiên luợng của thai ngoài tử cung (chọn môt câu SAI):", "options": ["Sau mổ thai ngoài tử cung, tỷ lệ viêm dính tiểu khung là 98%", "Nếu chẩn đoán trễ, đã vỡ và mất máu nhiều, tỷ lệ tử vong 1-1,5%", "Khoảng 30% các trường hợp có thể có thai lại bình thường sau đó. Tỷ lệ tái phát thai ngoài tử cung ở các lần có thai sau khoảng 10%", "Nếu chẩn đoán sớm và xử trí lúc thai ngoài tử cung chưa vỡ, tiên lượng thường tốt"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0eaef586189041f58cea55dead20be0b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Với chửa ngoài tử cung vỡ, thăm dò có giá trị chẩn đoán là dễ:", "options": ["Siêu âm ổ bụng nhiều dịch.", "Chọc dò túi cùng sau có máu đỏ tươi và đông", "Nạo sinh thiết buồng tử cung không có thai.", "HCG dương tính."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "21631fc8b09141f0803462c6cc677bce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào gợi ý đến chửa ngoài tử cung:", "options": ["Chậm kinh, đau bụng, ra máu", "Chậm kinh, đau bụng, sốt", "Chậm kinh, nghén nhiều, mệt mỏi", "Rong kinh, đau bụng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "58e812334bd7491780c2e88f03b0f5e9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi trễ kinh 2 tuần, đau bụng, ra máu, tử cung kích thước bình thường phải nghĩ tới:", "options": ["Chửa trứng", "Song thai", "U nang buồng trứng và thai", "Chửa ngoài tử cung"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e129cbd0cce940278ddae3e4631dcf9b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau nạo sinh thiết nội mạc tử cung ở thai ngoài tử cung, mẫu mô được cho vào dung dịch nước muối sinh lý sẽ:", "options": ["Nổi lên trên nếu là nhau.", "Chìm xuống nếu là nhau.", "Chìm xuống nếu là màng rụng.", "Nổi lên nếu là màng rụng."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5e719d2869654273a08852654920f09e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Siêu âm nếu thấy túi thai và tim thai nằm cạnh tử cung hướng xử trí tiếp theo là:", "options": ["Định lượng hCG.", "Nội soi ổ bụng ngay.", "Điều trị nội khoa bằng MTX.", "Định lượng progesterone."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3f9ef30d8fa74ac0800ffabc871e0c51", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị bảo tồn thai ngoài tử cung ở ống dẫn trứng nghĩa là:", "options": ["A và B đúng.", "A và B sai.", "Nội soi lấy khối thai ngoài tử cung và điều trị MTX.", "Điều trị nội khoa bằng MTX."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8818e59592b14792ad4770c95dff5f44", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu lâm sàng nào sau đây thường gặp nhất trong thai trứng:", "options": ["Nghén nặng vàcường giáp", "Có nang hoàng tuyến.", "Tử cung lớn hơn tuổi thai.", "Rong huyết."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "47d091e86c3c441eb8904f2c22f0ba94", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong chửa trứng sau khi đã hút nạo, yếu tố quan trọng nhất để đánh giá và tiên lượng bệnh là:", "options": ["Nang hoàng tuyến.", "Nồng độ beta hCG trong máu.", "Nồng độ hPL trong máu", "Nồng độ estradiol trong máu."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f246b042c53b47c9ace02ab291798f45", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị chửa trứng được lựa chọn đối với sản phu 25 tuổi có thai lần đầu, có kích thước tử cung bằng 16cm.", "options": ["Nạo gắp trứng", "Cắt tử cung toàn phần", "Gây chuyển dạ bằng Prostaglandin.", "Hút trứng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2d389b9983ae48c0ac4a51e8a07c2265", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố nào không phải là yếu tố nguy cơ cao sau chửa trứng:", "options": ["Mẹ >40 tuổi, có nangtuyến to 2 bên", "Chửa trứng bán phần", "Chiều cao tử cung trước nạo lớn hơn tuổi thai 20 tuần.", "HCG>100.000mUI/ml"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "462153901c9c4c99beeaa0484afea79b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu nào là dấu hiệu tiến triển tốt sau nạo trứng:", "options": ["Xuất hiện nhân di căn âm đạo và phổi, não", "Ra huyết dai dẳng sau nạo trứng", "HCG biến mất nhanh sau 8 tuần", "Tử cung to, nang hoàng tuyến tồn tại dai dẳng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "82a446e68e1e4b35b0a2fb4cc4065c84", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời điểm xét nghiệm định lượng beta HCG có giá trị để phát hiện biến chứngChorio sau nạo thai trứng:", "options": ["Sau nạo thai trứng 8 tuần", "Sau nạo thai trứng 4 tuần", "Ngay sau nạo thai trứng", "Sau nạo thai trứng 2 tuần"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7c262365c69b4a208b387d91bb0614b3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hướng xử trí khi chẩn đoán xác định thai trứng doạ sảy là:", "options": ["Nạo thai trứng bằng thìa sắc", "Nạo thai trứng bằng máy hút áp lực âm", "Để trứng xảy tự nhiên", "Đặt Kovac"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "33c851fcd74740f0baa8ecc7fd3de6c9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau khi hút trứng, yếu tố quan trọng nhất để tiên l¬ượng bệnh là:", "options": ["Diễn tiến nồng độ hCG.", "Nồng độ pregnandiol.", "Hình ảnh mô học của mô trứng.", "Nồng độ estriol."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8f8605f2d4ec48439026cbf386d87342", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng ra máu điển hình của nhau tiền đạo là:", "options": ["Ra máu đột ngột, không đau bụng, đỏ tươi, đông, tự ngưng, có xu hướng tái phát nhiều lần.", "Ra máu đỏ tươi kèm với triệu chứng đau bụng ngầm.", "Ra máu đột ngột, máu bầm đen, không đau bụng.", "Ra máu ít, rỉ rả kéo dài, máu bầm đen."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d29eaf7661684e49920f446e52ad3cd0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau tiền đạo:", "options": ["Rau tiền đạo có thể hoàn toàn không có triệu chứng, chỉ phát hiện tình cờ bởi siêu âm.", "Rau tiền đạo bám mặt trước nguy hiểm hơn nhiều rau tiền đạo bám mặt sau.", "Chống chỉ định tuyệt đối khám âm đạo khi nghi ngờ Rau tiền đạo.", "Tất cả Rau bám mép sau tuần lễ thứ 37 đề phải mổ lấy thai."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "94463dac1e834e988d8fe88e1e8f5122", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ra máu âm đạo trong Rau tiền đạo, chọn câu đúng nhất:", "options": ["Luôn đi kèm với cơn go tử cung..", "Xuất hiện từ từ và chấm dứt từ từ.", "Đôi khi gây nên một tình trạng suy thai trầm trọng và chết thai.", "Chỉ có rau tiền đạo trung tâm mới gây chảy máu trầm trọng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "42df6d779d5d4638bed5ccaacdbff09e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong trường hợp nghi ngờ nhau tiền đạo, có chỉ định thăm khám âm đạo trong tình huống nào sau đây?", "options": ["Có cơn gò tử cung hữu hiệu..", "Tim thai không nghe.", "Thai non tháng.", "Thai 37 tuần, chưa chuyển dạ."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5d1efded525e4c658c040cfdf46571ab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ngoài triệu chứng ra máu âm đạo, triệu chứng nào dưới đây gợi ý nhiều nhất đến chẩn đoán nhau tiền đạo?", "options": ["Tim thai khó nghe..", "Ngôi thai cao một cách bất thường.", "Khó xác định được các phần thai qua nắn bụng.", "Tim thai chậm."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e1e16bd36550450daf1777e43937bf0c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau tiền đạo, lý do chính gây chảy máu trong 3 tháng cuối thai kỳ là do:", "options": ["Do vỡ các xoang tĩnh mạch.", "Do cử động của thai mạnh gây bong nhau.", "Đoạn dưới thành lập dãn ra gây bong nhau", "Rau phát triển to lan xuống đoạn dưới."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3bddce5e88f740728274b94f56f431f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Câu nào sau đây về rau tiền đạo, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Ngoài gây chảy máu trước sinh còn có thể gây băng huyết sau sinh.", "Rau tiền đạo trung tâm thường gây chảy máu trầm trọng.", "Thường gặp ở sản phụ nhiều tuổi, sinh nhiều, tiền sử nạo phá thai nhiều lần.", "Thường xảy ra sau các sang chấn khi mang thai."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bb5800a4afcb434385d64d962b57c581", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vị trí bám của bánh rau trong rau tiền đạo trung tâm là:", "options": ["Bánh rau che lấp một phần lỗ trong cổ tử cung", "Che lấp toàn bộ lỗ trong cổ tử cung", "Toàn bộ bánh rau bám vào đoạn dưới tử cung", "Một phần bánh rau bám vào đoạn dưới tử cung"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f616b8df11294bb8aabf28eaf7f8a4ab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng chính của nhau tiền đạo:", "options": ["Ối vỡ sớm", "Có cơn co tử cung", "Ra máu âm đạo", "Tim thai suy"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d16a53b6dcb445daa7568779f5386091", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Liên quan đến nhau tiền đạo, câu nào sau đây đúng:", "options": ["Ra máu lần đầu thường ở 3 tháng cuối thai kỳ", "Ra máu âm đạo, kèm theo đau bụng", "Tần suất gặp không liên quan đến tuổi bà mẹ", "Có liên quan đến rối loạn cao huyết áp thai kỳ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "30db384134b7421498b7ca5e1c084478", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Theo vị trí giải phẩu, loại rau tiền đạo nào sau đây không có khả năng sanh đường âm đạo?", "options": ["Rau bám bên", "Rau bám mép", "Rau bám thấp", "Rau bám bán trung tâm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b397203c48c243a9899296dc056ea2b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả những câu sau đây về nhau tiền đạo đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Ngoài gây chảy máu trước sanh, còn có nguy cơ gây băng huyết sau sanh.", "Thường gặp ở các sản phụ lớn tuổi, đa sản, có tiền căn nạo thai nhiều lần.", "Thể nhau tiền đạo trung tâm thường gây chảy máu trầm trọng hơn thể nhau bám thấp.", "Nói chung, tỉ lệ sanh ngả âm đạo trong nhau tiền đạo cao hơn tỉ lệ mổ lấy thai."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7d6f108757c145ba8c0d713bfad0df6f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong nhau tiền đạo, lý do chính khiến chỉ ra máu trong 3 tháng chót của thai kỳ là do khoảng thời gian này có đặc điểm:", "options": ["Thai cử động mạnh gây tróc nhau.", "Nhau phát triển to, lan xuống đoạn dưới.", "Đoạn dưới dãn nhanh gây tróc nhau.", "Các xoang tĩnh mạch chỉ được thành lập vào thời điểm này."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2ef1970922174fefaed2de52310785a2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong các thai phụ sau, người nào có nguy cơ bị nhau tiền đạo cao nhất?", "options": ["19 tuổi, para 0000, ngôi chỏm.", "34 tuổi, para 3013, ngôi chỏm.", "28 tuổi, para 1011, ngôi mông.", "36 tuổi, para 6006, ngôi ngang."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f5e016baf72149579bd128ecc0f2ca1c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Những yếu tố thuận lợi gây rau tiền đạo, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Tử cung bất thường (dị dạng, u xơ).", "Tiền sử nạo, hút thai nhiều lần.", "Có tìên sử viêm sinh dục.", "Thai to."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1be2e0a7dfea4ae5bef15c0e65436bd9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau tiền đạotrung tâm hoàn toàn là:", "options": ["Chỉ sờ thấy toàn rau che lấp cổ tử cung.", "Ra máu âm đạo 3 tháng cuối.", "Khám cổ tử cung, sờ thấy cả ối và rau.", "Khi thai dưới 20 tuần siêu âm thấy bánh rau che lấp cổ tử cung."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "20ecb9b782634d589a07e0bd499b331e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau tiền đạo bán trung tâm là:", "options": ["Kết hợp giữa B và C.", "Chỉ sờ thấy toàn rau, chảy máu nhiều.", "Khi khám, sờ thấy cả màng ối và rau.", "Khi thai 20 tuần, siêu âm thấy mép bánh rau cách lỗ trong cổ tử cung 3 cm."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4062d9c577a140b6862afd236d0df570", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán rau tiền đạo khi đã chuyển dạ:", "options": ["Ra máu đỏ, máu loãng lẫn máu cục, nếu rau tiền đạo trung tâm hoặc bán trung tâm thì máu ra rất nhiều.", "Sờ thấy múi rau hoặc múi rau và ối hoặc mép bánh rau.", "Ra máu đỏ, loãng, không đông.", "Kết hợp B, C."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e38eee9a922049f8a8c4e59f140f26b8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xử trí rau tiền đạo trong 3 tháng cuối:", "options": ["Kết hợp tất cả các biện pháp trên.", "Nghỉ ngơi tại giường, thuốc giảm co.", "Ra máu ít, con < 2000g thì điều trị nội khoa đợi đủ tháng.", "Ra máu nhiều: mổ lấy thai cứu mẹ."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8b36ad44d7284099895a9ba1a1157cb1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xử trí rau tiền đạo khi chuyển dạ:", "options": ["Tất cả các biện pháp trên.", "Các thể lâm sàng khác của rau tiền đạo: Bám ối, xé rộng màng ối. Nếu vẫn chảy máu thì mổ lấy thai.", "Đẻ đường âm đạo mà chảy máu phải bóc rau và kiểm soát tử cung, thuốc co tử cung. Nếu thất bại phải cắt tử cung.", "Rau tiền đạo trung tâm hoàn toàn: mổ lấy thai."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2c5f5f5e2f7f4884a890c88ce0afc686", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Những thai phụ nào sau đây ít có nguy cơ bị rau tiền đạo nhất:", "options": ["Mang đa thai.", "Có tiền sử mổ lấy thai.", "Có tiền sử nạo hút thai.", "Thai con so."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "337700396f3144cba3c1b83f4cac9680", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân nào sau đây là nguyên nhân chính gây chảy máu trong 3 tháng cuối thai kỳ:", "options": ["Nhau bong non", "Song thai", "Nhau tiền đạo", "Vỡ tử cung"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d303c575b6694c309bc2b016700fe65e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây là không đúng khi chẩn đoán phân biệt giữa nhau tiền đạo và nhau bong non:", "options": ["Ngôi thai bất thường hay không", "Tử cung tăng trương lực hay không.", "Số lượng máu chảy.", "Đau bụng hay không."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0c3ed4abc4b646278a28f373abe0e567", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong chẩn đoán rau tiền đạo, tìm một câu sai:", "options": ["Khi cổ tử cung mở, sờ thấy mép bánh rau ở lỗ trong cổ tử cung là rau tiền đạo bám mép", "Khi cổ tử cung mở, sờ thấy rau che lấp toàn bộ cổ tử cung là rau tiền đạo trung tâm hoàn toàn", "Khi cổ tử cung mở, sờ thấy rau che lấp một phần cổ tử cung là rau tiền đạo trung tâm không hoàn toàn", "Khi cổ tử cung mở, không sờ thấy rau thì chắc chắn không phải rau tiền đạo"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "81613a4b443449e293f9e9fa743e9240", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thái độ xử trí rau tiền đạo ra máu khi chưa chuyển dạ là:", "options": ["Theo dõi tại cơ sở y tế", "Chủ động mổ lấy thai khi ra máu đe doạ tính mạng người mẹ", "Tuỳ thuộc vào số lượng máu ra sẽ có thái độ xử trí", "Dặn dò bệnh nhân chu đáo và cho đơn thuốc điều trị"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "386e1f6f889c436c9a89c726b9ba526b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong trường hợp ra máu ít, ngoài triệu chứng ra máu âm đạo, triệu chứng nào dưới đây gợi ý nhiều nhất đến chẩn đoán rau tiền đạo:", "options": ["Nước ối có lẫn máu.", "Thai phụ đau bụng quằn quại.", "Ngôi thai cao, ngôi bất thường.", "Tim thai khó nghe hoặc không nghe thấy."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "50ebc227adc74eb08d3ff3fb7334029e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân nào sau đây ít gây nguy cơ rau tiền đạo:", "options": ["Nạo hút thai nhiều lần", "Đa sản", "Đa thai", "Có sẹo mổ củ tử cung"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "57f5ecb24cdb4144b05001a9d51ba58d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng thường gặp trong Rau bong non:", "options": ["Đoạn dưới kéo dài.", "Cơn co mau mạnh.", "Cơn co kéo dài.", "Tử cung cứng như gỗ."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0d966921aefd448dac510dc002f8b4b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ra máu âm đạo trong rau bong non thường đi kèm:", "options": ["Cơn go tử cung không đồng bộ.", "Tăng trương lực cơ bản cơ tử cung.", "Cơn go tử cung thưa", "Con go tử cung mau và mạnh"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "08c95305410c4b189014a9520ea3e6d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau bong non thường gặp ở bệnh nhân:", "options": ["Tiền sản giật và sản giật.", "Cao huyết áp trước khi có thai.", "Quá béo", "Đái tháo đường."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "43e87352960d4e64895daac4acfcd60a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nhau bong non có thể là biến chứng của một tình trạng bệnh lý ở mẹ, đó là:", "options": ["Tiền sản giật nặng.", "Thiếu máu do thiếu sắt.", "Nhiễm trùng tiểu.", "Sốt rét."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e5275b4a80fe4988924145070d491b2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây KHÔNG gặp trong nhau bong non:", "options": ["Cổ tử cung chắc.", "Mất tim thai.", "Protein niệu,cao huyết áp", "Trương lực cơ tử cung không tăng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "73ac5ad7935b468c865e0e92ce9d419d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong nhau bong non thể nặng, áp lực trong buồng ối là:", "options": ["0 mmHg.", "15-50 mmHg.", "5-10 mmHg.", "> 80 mmHg."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0523d16f08fd4343be33c03e1557b2b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bệnh lý nào sau đây liên quan nhiều nhất đến tỷ lệ nhau bong non:", "options": ["Dây rốn ngắn.", "Cao huyết áp.", "Vỡ ối", "Chấn thương."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b9aec185a39341328307b6810a1fa38f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây về nhau bong non là đúng nhất:", "options": ["Luôn có các triệu chứng tiền sản giật- sản giật.", "Ra máu âm đạo bầm đen không đông.", "Tử cung tăng trương lực .", "Nước ối có màu hồng."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "52419547cea549e6a0530628f057b285", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nhau bong non thường đi kèm với bệnh lý:", "options": ["Giang mai.", "Suy tim.", "Nhiểm trùng đường tiểu..", "Cao huyết áp."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7d06e9a5a8264a558f662de01ba25532", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các triệu chứng sau về rau bong non đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Ra máu âm đạo số lượng nhiều, máu đỏ tươi lẫn máu cục.", "Đau từ tử cung lan xuống đùi, đau vật vã lăn lộn hốt hoảng.", "Đau bụng dưới xuất hiện đột ngột.", "Ra máu âm đạo số lượng ít, màu sẫm, loãng, không đông."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e7764806af264efdb08a2a13064dfb67", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau bong non thể nhẹ khôngcó triệu chứng sau:", "options": ["Sốc nặng", "Chảy máu (+).", "Tử cung cường tính.", "Sinh sợi huyết giảm ít hoặc bình thường."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7ef092853e14499692c0ce1ba92b4813", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau bong non thể nặng không có các triệu chứng sau:", "options": ["Sinh sợi huyết giảm nhiều hoặc = 0.", "Mật độ tử cung bình thường.", "Chảy máu nặng", "Sốc nặng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "742e736b5e884cd5b8ed2949737583b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau trong non tính chất ra máu là:", "options": ["Đen loãng dễ đông", "Đỏ tươi", "Đỏ tươi dễ đông cục", "Đen loãng không đông"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ba92c58efa8c4b1b9799eb8ac939e608", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong các biến chứng sau đây, biến chứng nào không liên quan tới nhau bong non?", "options": ["Hội chứng Asherman (dính tử cung)", "Choáng.", "Rối loạn đông máu và băng huyết sau sanh", "Hoại tử tuyến yên."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "46f871ec2ab5436189a722f204bc6503", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố thuận lợi nào sau đây thường kết hợp với nhau bong non:", "options": ["Thai phụ làm việc quá sức.", "Cao huyết áp.", "Dây rốn ngắn..", "Thiếu acid folic."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ff8789bcba864a9dae5231be9af44ddc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khám âm đạo trong nhau bong non:", "options": ["Cho phép đánh giá tính cường cơ của tử cung.", "Xác định mức độ chảy máu.", "Đánh giá độ viền chắc của cổ tử cung và tình trạng đầu ối căng phồng.", "Có nguy cơ làm chảy máu nặng thêm."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c9e3bcd2df044b4f806586e85c2815ff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ra máu âm đạo trong nhau bong non có đặc điểm:", "options": ["Máu loãng không đông, lẫn nhầy", "Ra máu không kèm theo đau bụng", "Ra máu kèm theo đau bụng", "Máu đỏ tươi lẫn cục"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b4766cfb6c2748b3a31e684092260fc3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chảy máu trong bệnh lý rau bong non là do:", "options": ["Do tử cung không co hồi được sau đẻ.", "Giảm hẳn hoặc mất fibrinogen máu.", "Tất cả các câu trên đều đúng.", "Hội chứng đông máu nội mạch rãi rác"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d278a9ceac3947d3947f349f7901cc2b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong nhau bong non, tổn thương giải phẩu bệnh ở tử cung và các cơ quan nội tạng khác có đặc điểm:", "options": ["Chỉ xảy ra sau khi sổ thai", "Do bệnh lý rối loạn đông chảy máu", "Không phù hợp với mức độ trầm trọng của lâm sàng.", "Tuỳ thuộc và mức độ chảy máu."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3423aa0a9a4d44bb9cba758910c4fed1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây là không đúng khi chẩn đoán phân biệt giữa nhau bong non và nhau tiền đạo:", "options": ["Đau bụng.", "Số lượng máu chảy ra âm đạo.", "Tử cung tăng trương lực hay không.", "Chấn thương."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6104eee0268a4efc931fe0f4bff6a278", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hãy chọn một câu đúng cho rau bong non:", "options": ["Chẩn đoán thể nặng hay nhẹ cần dựa vào lượng máu chảy qua âm đạo", "Luôn đi kèm với các triệu chứng của tiền sản giật", "Với tất cả các thể lâm sàng đều có biểu hiện suy thai", "Có thẻ có Shock mất máu cấp do chảy máu tiến triển"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4663579f0866450e9416baed6bc7fb80", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng cho các xét nghiệm cận lâm sàng về rau bong non:", "options": ["Sinh sợi huyết luôn giảm", "Hồng cầu, huyết sắc tố luôn giảm", "Các XN cận lâm sàng cho giá trị tiên lượng hơn là giá trị chẩn đoán", "Siêu âm cho giá trị chẩn đoán xác định thể bệnh"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b301a6a3c1ce469eb26d796df6442e3b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bệnh nhân rau bong non có biểu hiện chảy máu vừa, tử cung co cứng, được xếp vào thể lâm sàng:", "options": ["Thể ẩn.", "Thể vừa.", "Thể nặng", "Thể nhẹ."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a218f4d3a09f4f78b2e60f2c7d50ff44", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bệnh nhân rau bong non có triệu chứng chảy máu nặng, tử cung co cứng như gỗ, được xếp vào thể lâm sàng:", "options": ["Thể vừa.", "Thể nặng.", "Thể nhẹ.", "Thể ẩn."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f1e128808cec410388af2fa85c539aaa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu SAI trong nhau bong non thể nặng:", "options": ["Biến chứng kèm theo suy tim", "Gây rối loạn đông máu", "Thường gây thai chết trong tử cung", "Tử cung co cứng như gỗ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e907a519b28b44329480fb829f12e73c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đặc điểm của cổ tử cung trong trường hợp rau bong non:", "options": ["Cứng xiết chặt", "Phù nề và xiết cứng", "Đóng kín", "Xóa và mở"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6e720f6113564ae3825350638559d808", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Mục đích chính của việc bấm ối trong rau bong non:", "options": ["Cầm máu", "Tránh chèn ép dây rốn", "Xem màu sắc", "Giảm áp lực buồng ối"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f7f7af2b9af442d09c55513ebac39e31", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu đúng về nhau bong non thể nặng:", "options": ["Chống chỉ định tuyệt đối với oxytocin.", "Lượng máu truyền dựa vào lượng máu chảy ra ngoài âm đạo.", "Tụt huyết áp.", "Nhồi máu tại tử cung, vòi trứng, buồng trứng...."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c458fa062f8b4ba59418cd04ad0bb13f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biến chứng ít gặp của rau bong non là:", "options": ["Rối loạn đông máu.", "Suy gan, thận.", "Suy thượng thận.", "Suy Thai ."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1bbe670f281a4c2daa6d80dff8b5da9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thái độ xử trí trong phong huyết tử cung rau là:", "options": ["Hồi sức mẹ, mổ lấy thai, cắt tử cung tùy tổn thương.", "Truyền fibrinogen ,bấm ối, theo dõi thêm ,", "Hồi sức mẹ, cho thai ra càng sớm càng tốt.", "Hồi sức mẹ, hồi sức thai, đẻ chỉ huy."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eba841a2557140d2a669f78ce23e97c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hướng xử trí đầu tiên của rau bong non sau khi thai ra:", "options": ["Kích thích bằng thuốc tăng co.", "Truyền fibrinogen.", "Truyền máu tươi.", "Thuốc hạ áp."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "59733e88b70d42859efafadb7380f96d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong rau bong non thể nhẹ, xử trí nào sau đây là không đúng:", "options": ["Mổ lấy thai xong vẫn có thể phải cắt bỏ tử cung nếu thương tổn tại tử cung là nặng (không tương xứng với thể lâm sàng này)", "Chỉ định mổ lấy thai", "Tại tuyến chuyên khoa: điều trị giảm co, bấm ối để rút ngắn chuyển dạ, nếu tiến triển chậm vẵn phải chỉ định mổ lấy thai sớm", "Tại tuyến cơ sở: cho giảm co, giảm đau rồi chuyển bệnh nhân lên tuyến chuyên khoa ngay"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "449680455f9040418ea11315018c4c3b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xử trí nào sau đây là không đúng với rau bong non thể trung bình:", "options": ["Tuyến chuyên khoa: chỉ định mổ lấy thai phải được đặt ra ngay cho mọi trường hợp ở thể này", "Trong mổ, chỉ định cắt tử cung hay để lại tử cung ở thể này, hoàn toàn tuỳ thuộc vào thương tổn thực thể tại TC.", "Tuyến cơ sở: giảm co, giảm đau và lập đường truyền tĩnh mạch sau đó chuyển ngay bệnh nhân lên tuyến trên có nhân viên y tế đi kèm", "Sau khi đã hồi sức tốt cho mẹ và thai có thể theo dõi cho đẻ đường âm đạo khi CTC đã mở rộng (pha tích cựC. ngôi xuống tốt."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eac867155efd4b0b9bc6ee8d19fbf342", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vỡ tử cung:", "options": ["Vỡ ở đoạn dưới thường là vỡ không hoàn toàn", "Vỡ do sẹo mổ cũ không có dấu hiệu doạ vỡ", "Vỡ không hoàn toàn thường ít gây nên khối máu tụ", "Vỡ ở thân thường là vỡ hoàn toàn"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2b8bcee06ea74ffcacf8b15b107d9c45", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng có giá trị xác định vỡ tử cung trong chuyển dạ, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Không có dấu hiệu nào có giá trị xác định", "Sờ nắn thấy các phần thai lổn nhổn ngay dưới da bụng.", "Dấu hiệu Banld- Frommel + khám âm đạo thấy nguyên nhân gây đẻ khó.", "Dấu hiệu Banld- Frommel + cơn go tử cung mau mạnh."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1f098c515d5f4049967eb13e02cef53a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoãn vỡ tử cung ở vết mổ đẻ cũ, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Ra máu đỏ tươi ở âm đạo.", "Thai phụ đau vết mổ đột ngột.", "Dựa vào dấu hiệu dọa vỡ tử cung.", "Toàn trạng có dấu hiệu choáng."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6f85d8885235437aa34c7d3e022a78c6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu đúng nhất khi nói đến các triệu chứng của vỡ tử cung hoàn toàn:", "options": ["Thăm trong thấy ngôi thai cao lỏng", "Dấu hiệu Bandl - Frommel", "Ra máu âm đạo lẩn nước ối", "Tử cung mất hình dáng ban đầu"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bb1f0ece839c409982990af8476cdfb1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong trường hợp vỡ tử cung hoàn toàn, thai nhi bị đẩy vào trong ổ bụng và thường chết nhanh chóng là do nguyên nhân, chọn câu đúng:", "options": ["Vỡ tử cung gây bong rau", "Thai không được bảo vệ bởi ối", "Thay đổi áp suất trong ổ bụng", "Thai bị chèn ép bởi các cơ quan trong ổ bụng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d52e1a7851434749aaceb40a213b61ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Những sang chấn sau thường kèm với vỡ tử cung ở đoạn dưới, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Rách động mạch tử cung", "Tổn thương bàng quang", "Rách trực tràng", "Rách tiểu tràng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f5a07ba611ee408c8ee218a1644b8ef1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đây không phải là nguyên nhân gây vỡ tử cung về phía mẹ:", "options": ["Khung chậu bất thường.", "Các khối u tiền đạo.", "Tử cung có sẹo mổ cũ.", "Sức rặn yếu."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d77930fe76724b92a17dde5f4d528c4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các nguyên nhân vỡ tử cung sau đây là đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Thai não úng thủy.", "Rau tiền đạo.", "Ngôi bất thường.", "Thai to."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f3ea9887afb04f5680b3c7f5d8fa8dc4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vỡ tử cung khi có thai không có dấu hiệu này, chọn câu đúng:", "options": ["Tim thai không còn hoặc suy cấp.", "Có dấu hiệu nhiễm trùng nặng.", "Bụng đau toàn bộ, có phản ứng rất rõ.", "Gõ bụng thấy đục vùng thấp hoặc khắp bụng."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0c6dad3cf63c40a9bddb66053e4b4250", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu sai về nguyên nhân gây vỡ tử cung trong chuyển dạ:", "options": ["Do mẹ lớn tuổi", "Do thai to", "Do khung chậu hẹp", "U tiền đạo"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1fa05ecf544e49e5a8eede380707a96e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau giai đoạn sổ thai, một sản phụ có sẹo mổ cũ ở tử cung cần phải, chọn xử trí đúng:", "options": ["Bóc rau kiểm soát tử cung ngay", "Cho thuốc co hồi tử cung", "Không bóc rau và kiểm soát tử cung", "Chờ rau bong tự nhiên rồi kiểm tra cổ tử cung"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "54cd146d6d1b45d1b4ab3d3a33d7fe88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về non-stress test, mệnh đề nào sau đây là đúng?", "options": ["Dùng để dự báo nguy cơ suy thai", "Độ nhạy của non-stress test rất thấp.", "Tính sàng lọc của non-stress test không cao.", "Độ chuyên biệt của non-stress test rất cao."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "25ce97effd4b4beca2570183664fbc2f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một trong những tiêu chuẩn để non-stress test chứng tỏ thai bình thường:", "options": ["Có đáp ứng tăng nhịp tim thai sau cử động thai.", "Có đáp ứng nhịp giảm với cử động thai.", "Có nhịp giảm muộn trong cơn co tử cung.", "Có đáp ứng nhịp tăng trong cơn co tử cung."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "82b6da9632bf49ebbc434fa3fb7c2ca6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ định của soi ối nào sau đây là KHÔNG đúng:", "options": ["Thai già tháng.", "Chỉ định cho mọi trường hợp.", "Giúp lấy máu da đầu của thai nhi để chẩn đoán suy thai.", "Chẩn đoán nhau tiền đạo."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1ab134386c4f46719f94abc5a463a70f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nồng độ HCG cao nhất trong khi có thai:", "options": ["Tuần thứ 12.", "Tuần thứ 6.", "Tuần thứ 10.", "Tuần thứ 8."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "70dd1403510e4c30b3cc530923673b47", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân của nhịp tim thai chậm, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Mẹ thiếu máu.", "Suy thai.", "Giảm khối lượng tuần hoàn.", "Cường dây thần kinh phế vị."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8ce5d76f43224340b570da4404fa236d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chống chỉ định soi buồng tử cung:", "options": ["Xác định nguyên nhân chảy máu.", "Xác định có thai.", "Xác định vị trí vách ngăn.", "Xác định dụng cụ tử cung khi mất dây."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c347604c184e438d90352ae49fbc0359", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong Mornitor sản khoa, một trong những dấu hiệu về nhịp tim thai sau đây không có ý nghĩa trong việc đánh giá sức khỏe thai trong thai kỳ:", "options": ["Trị số tim thai căn bản.", "Nhịp giảm.", "Nhịp tăng.", "Dao động nội tại của đường biểu diễn tim thai."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "164bbbb4f9d64a99bd02b34ffabd988b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố nào sau đây có thể ảnh hưởng đến kết quả của non-stress test?", "options": ["Tất cả đều đúng.", "Thuốc ngủ", "Tư thế nằm ngửa.", "Tuổi thai."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5951f69fb1554e2fa38bbbb4ceb3cbe9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố nào sau đây không tham gia vào việc điều hòa nhịp tim thai trong thai kỳ?", "options": ["Các áp cảm thụ quan.", "Bánh rau", "Các hóa cảm thụ quan.", "Vỏ não và thần kinh phế vị"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "914613ab9ecd4e6cac2b68685aec8724", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Soi ối đươc chỉ đinh một cách có hệ thống trong trường hợp:", "options": ["Vỡ ối", "Ngôi ngược", "Thai già tháng.", "Các trường hợp ối chưa vỡ, để phát hiện ối xanh."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c7b8efa8c459430b8b0a2dc4ca1da1cc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán thai suy bằng Monitoring có thể dựa vào các dấu hiệu sau đây, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Nhịp tim thai dao động nằm trong khoảng 110-160 lần / phút", "Nhịp tim thai nhanh hơn 180 lần / phút.", "Có nhịp giảm muộn hoặc nhịp giảm kéo dài.", "Độ dao động nội tại dưới 5 nhịp/phút."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c7cdf685f6ca4c2cb4b9356727090b43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chỉ định nào của soi ối sau đây là đúng:", "options": ["Nhiểm trùng âm đạo.", "Ngôi đầu.", "Thai chết trong tử cung", "Ngôi ngược"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c62730735351465980ff6957d1b974b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi soi ối, kết quả nào sau đây có thể chẩn đoán được là suy thai:", "options": ["Nước ối có màu xanh đặc", "Câu B và C đúng", "Nước có lẫn chất gây.", "Nước ối có màu vàng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8c598564038f4ec1a3645f7bc5103f5a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Định lượng beta hCG nhằm mục đích, ngoại trừ:", "options": ["Chẩn đoán thai ngoài tử cung", "Chẩn đoán thai chậm phát triển trong tử cung", "Chẩn đoán và theo dõi bệnh tế bào nuôi", "Dự đoán bất thường nhiểm sắc thể"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dbd4919b78364e92b895b37d008b2213", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong quí đầu thai kỳ, việc xác định tuổi thai dựa vào:", "options": ["A, B, và C đúng", "Kích thước túi thai (GS)", "Chiều dài đầu mông (CRL)", "Kích thước túi ối (AS)"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0e36248934224401a5e5dbfb827fd94e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "KHÔNG cần làm xét nghiệm beta HCG để:", "options": ["Xác định chửa trứng.", "Xác định thai dị dạng.", "Xác định thai ngoài tử cung.", "Xác định thai lưu."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8f0db236c5a2416f91dd9e749ea097ff", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân của nhịp tim thai nhanh, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Cường dây thần kinh phế vị.", "Cơn nhịp nhanh trên thất.", "Mẹ thiếu máu.", "Nhiễm trùng mẹ và con."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a31252a0b57b4148b113003c666bac41", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các nguyên nhân làm xét nghiệm HCG(+) giả, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Dụng cụ thử thai có chất tẩy rửa tổng hợp.", "Nước tiểu có hồng cầu.", "Khi có thai hơn 1 tháng.", "Khi tiêm corticoid."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8019cd305122407188dcab0c3b46ecc5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Không làm phiến đồ âm đạo khi:", "options": ["Không có nhiễm khuẩn âm đạo.", "Người bệnh không rửa âm đạo trong vòng 24h trước đó.", "Ngoài giai đoạn hành kinh.", "Sau khi quan hệ tình dục."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c268df913c6448bc93c1d0fc42ac6d5b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về trắc đồ sinh-vật lý, chọn một câu sai:", "options": ["Độ tin cậy khi đánh giá một thai khỏe rất cao..", "Thiểu ối được đánh giá 2 điểm.", "Trương lực cơđược khảo sát bằng sự co duỗi của bàn tay.", "Được chấm từ 0 đến 10 điểm."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1ded82882b864fa9904e22dd0ea9b211", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ở Việt Nam phá thai to bằng phương pháp đặt túi nước được áp dụng cho thai kỳ có bề cao tử cung khoảng:", "options": ["16 - 20 cm", "12 - 15 cm", "21 - 24 cm", "25 - 28 cm"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c0e70beb375e47e9854951a9c8cddc8a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây không phải là tác dụng của viên thuốc tránh thai:", "options": ["Nám mặt", "Buồn nôn", "Đau bụng", "Tăng cân"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2a981a79d30844719b3391f1626e70ae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chống chỉ định của viên thuốc ngừa thai sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Dị dạng tử cung", "Viêm gan, tắc mật", "Cao huyết áp", "U xơ tử cung"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c695884dc7a34b93bc1ef479d2d2d91b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong các phương pháp tránh thai sau đây, phương pháp có tỷ lệ thất bại cao nhất là:", "options": ["Thuốc diệt tinh trùng", "Dụng cụ tử cung", "Thuốc viên ngừa thai", "Thắt ống dẫn trứng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d5e5efac90bd4f618bdbec9adf893541", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chống chỉ định của viên thuốc ngừa thai là:", "options": ["Rối loạn kinh nguyệt", "Bệnh thận", "Tiền sử viêm tắc tĩnh mạch", "Viêm loét dạ dày tá tràng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4b7909585e90421b90664d3b3ef15433", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cách sử dụng thuốc tránh thai viên kết hợp loại vỉ 28 viên, uống viên thứ nhất khi:", "options": ["Bắt đầu có kinh.", "Sạch kinh.", "Bất cứ thời gian nào của vòng kinh.", "Vào ngày thứ 5 của vòng kinh."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "40a793b83bc045e680d59f4538560c37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một người phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt 30 ngày thì rụng trứng có thể xảy ra vào ngày:", "options": ["Khoảng 14 ngày trước kỳ kinh tới", "Chính giữa chu kỳ kinh", "14 ngày sau khi sạch kinh", "14 ngày sau khi có kinh"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a5ab5bbd8a4c4534ad57b5380e4b549c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời điểm thích hợp để áp dụng phương pháp hút thai với bơm Karmann 1 van là:", "options": ["Chậm kinh 2 ngày", "Chậm kinh 2 tuần", "Chậm kinh 4 tuần", "Chậm kinh 1 tuần"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b1614dc8382f41e285efce971207cc29", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hút thai có ưu điểm hơn nạo thai vì:", "options": ["Ít đau", "Không phải nong cổ tử cung", "Ít chảy máu", "Ít nhiễm trùng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fb78983a5c3044c888711b94ecdf2262", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu Hegar mô tả phần nào của tử cung khi có thai", "options": ["Eo tử cung", "Đáy tử cung", "Thân tử cung"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ab745030b49b4a1e9165589e7a8d7fd5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đường kính hạ chẩm – thóp trước là:", "options": ["Đường kính lọt của ngôi chỏm", "Đường kính của ngôi đầu.", "Đường kính của ngôi chỏm", "Đường kính nhỏ nhất của ngôi chỏm."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ec84bc7d8f4141c7b28eb48bf107259f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đầu thai nhi giúp cho thai nhi dễ đẻ vì:", "options": ["Có thể thu nhỏ các đường kính.", "Có bộ não nên mềm", "Có các đường kính khác nhau", "Là phần cứng nhất khi đi qua ống đẻ."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "58ea184c87fa4f50b72a2288ac96a761", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các mạch máu rốn được nuôi dưỡng bằng :", "options": ["Tự thẩm thấu trong lòng mạch", "Các mao mạch từ mạch máu rốn", "Nước ối", "Thạch Wharton"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "04d2510bb4c4430ba6edd41119bf2110", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đường kính khi đầu thai nhi cúi tối đa là", "options": ["Chẩm - Cằm", "Thượng chẩm - Cằm", "Hạ chẩm - Thóp trước", "Hạ cằm - Thóp trước"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dc07fe22584447669beb069e25051553", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phần đầu của thai nhi, chọn một câu sai:", "options": ["Vùng đỉnh đựơc cấu tạo bởi 5 xương, tạo ra 2 thóp", "Trong trường hợp thai chết có thể tiến hành kẹp đáy sọ để tránh sang chấn đường sinh dục mẹ", "Giữa các xương là các khớp màng.", "To và rắn nhất có thể thu hẹp được"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c90ac11dac9140f6a7e6fef059dcd1d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các đường kính của ngôi có thể lọt được, trừ", "options": ["Đường kính lưỡng ụ đùi: ứng dụng cho ngôi ngược không hoàn toàn kiểu mông", "Đường kính hạ cằm - thóp trước: ứng dụng cho ngôi mặt", "Đường kính hạ chẩm - thóp trước: ứng dụng cho ngôi chỏm", "Đường kính hạ chẩm - cằm: ứng dụng cho ngôi thóp trước"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bc69588d42f9437cb9ff01db43e1d857", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các ngôi có thể đẻ được đường dưới?", "options": ["Ngôi chỏm, ngôi mặt cằm trước, ngôi ngược.", "Ngôi chỏm, ngôi mặt cằm trước, ngôi trán, ngôi thóp trước.", "Ngôi chỏm, ngôi mặt cằm sau, ngôi ngang", "Ngôi mặt cằm sau, ngôi ngang, ngôi mông"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bd3a1efdbf4047d7a64d9ca5d46f328f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu sai sau đây về vai trò của nước ối:", "options": ["bảo vệ thai nhi", "làm thai có tư thế bất thường trong tử cung", "giúp thai nhi bình chỉnh", "nuôi dưỡng dây rốn"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f1162e2ca0054eb68d30f1527a158160", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vòng đầu to của thai nhi là mặt phẳng đi qua đường kính:", "options": ["hạ chẩm cằm", "hạ chẩm trán", "thượng chẩm cằm", "lưỡng đỉnh"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1ee85a0dd3404c5198a1ed79dadc692f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong một thai kỳ bình thường tỷ lệ giữa thể tích nước ối so với thể tích của thai nhi lớn nhất khi tuổi thai là:", "options": ["18 - 24 tuần", "28 - 36 tuần", "38 - 42 tuần", "13 - 16 tuần"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9dafaee1f87b41d1828ddaab3f0d87ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu sai sau đây về nội sản mạc:", "options": ["không thấm nước", "không có mạch máu và dây thần kinh", "bao quanh buồng ối", "có nguồn gốc từ lá thai ngoài"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "50219bc8f0e64d4599edb659ed215f4b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Máu trong hệ thống tuần hoàn thai nhi hầu hết là pha trộn máu đỏ và máu đen. NGOẠI TRỪ máu ở:", "options": ["tĩnh mạch rốn", "tĩnh mạch chủ trên", "tĩnh mạch cửa", "động mạch chủ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bab0caff35cc40129f32c159e3f8d9c3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu ĐÚNG nhất khi thai nhi đủ tháng có tuổi thai là:", "options": ["40 tuần", "38 tuần", "42 tuần", "290 ngày"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e73cc7f5e1a846228830c9cb992da8d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đường kính lớn nhất của đầu thai nhi đủ tháng là:", "options": ["thượng chẩm cằm", "hạ cằm thóp trước", "lưỡng đỉnh", "chẩm trán"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6d87ad61f2da4bfd80508c72a1aff291", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều nào sau đây sai khi nói về cấu tạo của dây rốn:", "options": ["có mạch máu nuôi dưỡng", "gồm 2 động mạch và 1 tĩnh mạch", "bọc ngoài là nội sản mạc", "chiều dài 45 - 60 cm"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4d004ae5283145f8a3f68307e6fe6726", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thiết đồ cắt ngang dây rốn có:", "options": ["1 động mạch, 2 tĩnh mạch", "1 động mạch, 1 tĩnh mạch", "2 động mạch, 2 tĩnh mạch", "2 động mạch , 1 tĩnh mạch"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0aa04d584dfe4d2fb384979f54961f26", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Màng bào thai nào sau đây có nguồn gốc từ tử cung:", "options": ["màng ối (amnios)", "ngoại sản mạc", "trung sản mạc (chorion)", "nội sản mạc"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "08ab6b9572794aa0a4cb49ebfc5d2091", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong một thai kỳ bình thường thể tích nước ối nhiều nhất khi tuổi thai mấy tuần:", "options": ["40", "38", "28", "32"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2024887bb38f425c92ab78e9414ce507", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Gọi là dây rốn ngắn khi chiều dài của dây rốn:", "options": ["25 - 30 cm", "< 20 cm", "20 - 25 cm", "30 - 40 cm"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9866db35d78e4eb59cb4c6ab36b1fcc2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi nói về nước ối, điều nào sau đây SAI:", "options": ["có chức năng nuôi dưỡng phôi thai", "nước ối xuất hiện từ ngày 21 sau thụ tinh", "có sự trao đổi chất giữa máu mẹ và nước ối", "nước ối cũng được hấp thu qua da thai nhi"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0360668504bc44639b7ccb7959173780", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi nói về dây rốn cấu tạo dây rốn, điều nào sau đây SAI:", "options": ["được bao bọc bên ngoài bởi lớp nội sản mạc", "dài trung bình 60 - 70 cm", "tĩnh mạch rốn dẫn máu đỏ đến thai nhi", "không có mạch máu nuôi dưỡng riêng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ee0b7dc80cdd48c3be942944c9aab91a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "pH của nước ối", "options": ["toan", "acide", "trung tính", "kiềm"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3498967f3a5a4e009a70b4ad4aeafa75", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lượng nước ối trung bình vào tuần 12 của thai kỳ:", "options": ["10 ml", "50 ml", "300 ml", "150 ml"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "77af8717d1ba49e1b58b1701cb2a9f6a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đường kính lớn nhất của đầu thai nhi bình thường là:", "options": ["lưỡng thái dương", "lưỡng đỉnh", "chẩm trán", "chẩm cằm"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "91ca3f6afa554aa08796dfc7755d5594", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi nói về chức năng của bánh nhau, điều nào sau đây SAI:", "options": ["tiết nội tiết", "miễn dịch", "trao đổi giữa mẹ và con", "bảo vệ thai nhi"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2d25364c007148ddb6b85153773437ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bánh rau:", "options": ["chỉ cho phép các phần tử lớn đi qua", "cho phép máu mẹ đi vào tuần hoàn thai nhi nhưng không ngược lại", "duy trì sự tách biệt hoàn toàn giữa tuần hoàn thai nhi và mẹ", "chỉ cho phép các phần tử nhỏ và vài tế bào máu đi qua"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7b9b0c8bca7046308fafff7654a1c178", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "các bước khám thai:", "options": ["hỏi bệnh-->khám toàn thân-->khám sản khoa-->xét nghiệm-->tiêm uốn ván-->tư vấn giáo dục sức khỏe-->cung cấp thuốc→ kết luận, dặn dò, ghi chép sổ sách theo dõi quản lí", "hỏi bệnh-->khám toàn thân-->khám sản khoa-->xét nghiệm-->cung cấp thuốc→tiêm uốn ván--> tư vấn giáo dục sức khỏe-->kết luận, dặn dò, ghi chép sổ sách theo dõi quản lí", "hỏi bệnh-->khám toàn thân-->khám sản khoa-->xét nghiệm-->tiêm uốn ván-->cung cấp thuốc→ tư vấn giáo dục sức khỏe-->kết luận, dặn dò, ghi chép sổ sách theo dõi quản lí", "hỏi bệnh-->khám toàn thân-->khám sản khoa-->tiêm uốn ván-->xét nghiệm-->cung cấp thuốc→ tư vấn giáo dục sức khỏe-->kết luận, dặn dò, ghi chép sổ sách theo dõi quản lí"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6abb05bd578f4e1ebdf02aa8d843ab7e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các xét nghiệm cận lâm sàng trong quá trình mang thai bao gồm:", "options": ["HIV, giang mai", "Thử protein nước tiểu, công thức máu", "Tất cả đều đúng", "Viêm gan B, C"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c190fa1991c44cc7802ca2fafb6d1ab7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dị tật xảy ra khi đoạn dưới của hai ống Muller không sát nhập lại:", "options": ["Hai tử cung.", "Tử cung một sừng.", "Tử cung 2 sừng.", "Không có tử cung."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a3163c4c24324554bf6238077a2b75a5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Chức năng quan trọng của progesteron là gì?", "options": ["Tạo các đặc tính nữ", "Làm dày lớp niêm mạc tử cung", "Bảo vệ tim mạch ở phụ nữ mãn kinh", "Ngăn ngừa rụng trứng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3014ef0c0e034ebc8f7259c93834ed22", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "HCG được bài tiết:", "options": ["Từ ngày thứ 8 kể từ ngày rụng trứng, nồng độ tăng dần, cao nhất vào tháng thứ 2-3 sau đó giảm dần cho đến khi đẻ.", "Từ ngày thứ 8 kể từ ngày rụng trứng, nồng độ tăng dần, cao nhất vào tháng thứ 2-3 sau đó giảm dần đến tháng thứ 4-5 nồng độ còn rất thấp và mất đi ít ngày trước khi đẻ.", "Từ lúc trứng được thụ tinh, nồng độ tăng dần và cao nhất vào tháng cuối rồi giảm trước khi đẻ.", "Từ ngày thứ 8 kể từ ngày rụng trứng, nồng độ tăng dần, cao nhất vào tháng thứ 4-5 sau đó giảm dần cho đến khi đẻ."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b0f22c2c07ef46da8e9d254fc655a59d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "21. Một ví dụ về điều hòa ngược dương tính:", "options": ["Điều hòa nồng độ calci/máu", "Sổ thai", "Điều hòa nồng độ glucose/máu", "Điều nhiệt"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eacec978c0214a6193e7c1f916e08c2d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Progesteron là hormon dưỡng thai vì:", "options": ["Phát triển mạch máu do đó làm tăng lượng máu đến nuôi thai.", "Bài tiết dịch có nhiều chất dinh dưỡng nuôi thai.", "Giảm co bóp cơ tử cung.", "Phát triển niêm mạc tử cung trong phù hợp để trứng đã thụ tinh dễ làm tổ ở niêm mạc tử cung."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f8c7adfc98684c1094b595f47e9fcbd8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Estrogen có tác dụng trong mỗi chu kỳ kinh nguyệt:", "options": ["Tạo feedback dương dẫn tới chín và phóng noãn.", "Tái tạo và phát triển lớp niêm mạc nền tử cung.", "Gây hiện tượng tăng thân nhiệt.", "Làm giảm co bóp cơ tử cung."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4cf695f99b2e4ab7b3ce3ccb48bb4beb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Chọn một câu đúng nhất trong những câu sau về nguyên nhân gây ra chuyển dạ:", "options": ["Nguyên nhân chính gây ra chuyển dạ là sự giảm đột ngột của 2 nội tiết Estrogen và Progesteron", "Các chất Prostaglandin có vai trò chính gây ra chuyển dạ", "Chuyển dạ xảy ra là do sự căng quá mức của cơ tử cung", "Các chất Prostaglandin có vai trò cơ bản trong một chuỗi các cơ chế gây chuyển dạ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7e7c377b3ec94796a56553cc70d32047", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Sự sản xuất prostaglandin trong thai kỳ đạt tỷ lệ cao nhất vào thời điểm:", "options": ["Trong 3tháng cuối", "Trong 3 tháng đầu", "Bắt đầu chuyển dạ", "Trong 3 tháng giữa"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d840f95dc7f849f58232aa55ddf258c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Progesteron liều cao dùng trong trường hợp doạ sẩy có thể:", "options": ["Giúp cho nhau tiếp tục hoạt động tốt", "Kích thích hoàng thể thai kỳ hoạt đông tốt hơn", "Nếu thai chết thì có thể lưu lại lâu trong buồng tử cung.", "Giúp cho phôi thai tiếp tục phát triển"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b170fab1187045879b0f97fbe25c363d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Sử dụng đơn độc nội tiết nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ chửa ngoài tử cung:", "options": ["Androgen.", "Progesteron.", "Estrogen.", "Growth hormone"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "55b188b2718f4517b9ea1d1fbf2b84c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Trong trường hợp thai trứng thì:", "options": ["hCG giảm và hPL tăng", "hCG tăng và hPL giảm", "hCG giảm và hPL giảm", "hCG tăng và hPL tăng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b830c4f16c5c4734b5d3c2d42c7d866b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Về ý nghĩa của các dạng biểu đồ thân nhiệt, chọn câu đúng:", "options": ["Nếu sự gia tăng thân nhiệt kéo dài hơn 14 ngày phải nghĩ đến khả năng có thai", "Một biểu đồ thân nhiệt bất thường chứng tỏ có sự rối loạn chức năng ở buồng trứng", "Nếu thân nhiệt ở giai đoạn sau lên xuống bất thường chứng tỏ có một tình trạng nhiễm trùng ở cơ quan sinh dục", "Dù có dạng 2 pha nhưng nếu pha noãn kéo dài chứng tỏ có suy hoàng thể"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a91445f4e9084372948656b43c6fcd62", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Khi nghiên cứu chất nhầy cổ tử cung ta có thể đánh giá được:", "options": ["Đánh giá ảnh hưởng của Oestrogen ngay trước ngày phóng noãn", "A, B, C đúng", "Nhiểm trùng âm đạo cổ tử cung hay không", "Đánh giá tác động của progesteron"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8a02c211ea5b4bec9768267710adfb4d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Test sau giao hợp được thực hiện trong thời điểm:", "options": ["Sau giao hợp 2-4 giờ", "Sau giao hợp 4-8 giờ", "Ngay sau giao hợp", "Sau giao hợp 8-12 giờ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0a69713a1c83474f808e3fa1171680b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Thời điểm để định lượng Hormon căn bản là:", "options": ["Trong nửa đầu của chu kỳ kinh", "Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 4 của chu kỳ kinh", "Giữa chu kỳ kinh", "Nửa cuối chu kỳ kinh"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "37ec260fa25a4bc882f1a5d85b7da2fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Dịch nhầy cổ tử cung có “hình ảnh con ngươi”, chứa dịch trong loãng, dễ kéo sợi vào:", "options": ["Chỉ A,C đúng", "Vào ngày đầu tiên sau sạch kinh", "Vào ngày rụng trứng", "Vào ngày trước kỳ kinh"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5d6a6b1a058245df9a75f57fb6478493", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Một phụ nữ 35 tuổi khoẻ mạnh bình thường, vài tháng gần đây thấy thị lực giảm dần, vú tiết dịch, kinh nguyệt thưa và ít. Nội tiết đầu tiên cần thăm dò định lượng là:", "options": ["Protein / huyết thanh", "Progesteron / huyết thanh", "Estrogen / huyết thanh", "Prolactin / huyết thanh"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "208b26c9f8214db2b1027fb07bde71b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "U xơ tử cung chịu ảnh hưởng trực tiếp của hormone:", "options": ["GnRH", "LH", "FSH", "Estrogen"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1b740ba9807a4e379eb34a3120716e9b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "15. Tình trạng cường estrogen sẽ làm cho nhân xơ tử cung:", "options": ["Tăng kích thước", "Giảm kích thước", "Ung thư hóa", "Thoái hóa nước"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "566812ae558c47208c08c1b24c55533d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "U xơ tử cung có liên quan đến hormone sinh dục nên . . .:", "options": ["U xơ tử cung sẽ tăng kích thước ở những bệnh nhân có chu kỳ kinh đều hơn là bệnh nhân có chu kỳ kinh không đều", "U xơ tử cung sẽ nhỏ đi khi bệnh nhân bị phẫu thuật cắt 2 buồng trứng", "Khi có thai, u xơ tử cung có xu hướng nhỏ lại", "U xơ tử cung chỉ lớn lên khi chu kỳ có rụng trứng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d65f56ea8d9747fd93a66dcafefeecdc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "U xơ tử cung chịu tác động của hormone:", "options": ["FSH", "Estrogen", "Oxytocin", "Tất cả đều sai"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "38cad3eeb93744729453bb9a9abd05e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "U xơ tử cung chịu ảnh hưởng trực tiếp của hormone:", "options": ["GnRH", "FSH", "Progesterone", "LH"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6191559f2a754ae0ad3568365b11469d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Nói về tác động của hormone (nội tiết tố):", "options": ["Prolactin có thể làm giảm kích thước của u xơ", "U xơ tử cung chỉ chịu tác động của nội tiết tố ngoại sinh", "Estrogen có thể làm tăng kích thước của u xơ", "Thuốc đối kháng GnRh có thể làm tăng kích thước khối u"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bce2a481c2894ec4904606966b1cfa5d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Rong kinh, rong huyết tuổi trẻ:", "options": ["và B đúng", "Do nồng độ Progesterone trong máu thấp", "Thường gặp ở chu ký kinh có phóng noãn", "Thường gặp ở tuổi dậy thì Nguyên nhân do cường Estrogen"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f3c655f45b4b4621a08b50baa0768eec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Khối u buồng trứng gây triệu chứng rối loạn kinh nguyệt thường do:", "options": ["U nang bì", "U nội tiết", "U nang nước", "U nang nhầy"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "401afd938c5446dd84439357b52ed245", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Chọn xét nghiệm tin cậy nhất để xác định sự có mặt của hCG:", "options": ["Xét nghiệm nước tiểu định lượng hCG bằng phương pháp miễn dịch", "Cả 3 loại xét nghiệm đều có độ tin cậy ngang nhau", "Xét nghiệm nước tiểu định lượng hCG bằng phương pháp sinh vật", "Xét nghiệm máu định lượng hCG bằng phương pháp miễn dịch"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "40a8e32608ab401eb9bc0cd9cf1f4f02", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Đối với thai chết lưu dưới 8 tuần, tất cả các triệu chứng sau đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Siêu âm chưa có âm vang thai", "Khối lượng tử cung có thể bình thường", "Ra máu âm đạo đỏ thẫm, dai dẳng, liên tục", "Định lượng ßhCG sau 48 giờ tăng gấp hai lần"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "468cdd2fa83249a2b0346467978cd30c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Mãn kinh sớm là không có kinh trước", "options": ["35 tuổi", "40 tuổi", "45 tuổi", "Từ 45 tuổi đến 50 tuổi"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "79b8aa3034cc49bda802802735335640", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Nguyên nhân của vòng kinh không phóng noãn chủ yếu do:", "options": ["Không có mặt của progesterone mà có sự thay đổi nồng độ của estrogene.", "Suy buồng trứng.", "Không có mặt của estrogene mà có sự thay đổi nồng độ của progesterone.", "Thời gian hoàng thể kéo dài."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "25ce3c6a062b4acf9d3480e984cbb4a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Chọn một câu đúng sau đây về tình trạng vô kinh:", "options": ["Chỉ có thể điều trị bằng nội tiết.", "Gọi là vô kinh nguyên phát khi đến 18 tuổi vẫn chưa có kinh.", "Một nguyên nhân có thể có là do cường vỏ thượng thận.", "Gọi là vô kinh giả khi nguyên nhân từ buồng trứng chứ không phải từ tử cung."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b6c326a6a2854c4cb5d4451b4bb9d509", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Trong trường hợp đa kinh (kinh mau), hướng điều trị là?", "options": ["Dùng progesterone đầu chu kỳ kinh, sắp có kinh dùng thêm estrogen.", "Dùng estrogen vào khoảng giữa chu kỳ kinh.", "Dùng progesterone khoảng giữa chu kỳ kinh.", "Dùng estrogen đầu chu kỳ kinh, khi sắp có kinh dùng thêm progesterone."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "064231890019456bbe0d365723838782", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Sự xuất hiện kinh nguyệt hàng tháng ở phụ nữ ở tuổi sinh đẻ có thể chỉ cần:", "options": ["Tăng estrogen", "Giảm estrogen và progesteron", "Tăng progesteron", "Giảm progesteron"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "238408858f6f4833ae03ff01bf859a8a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Hành kinh là do:", "options": ["Tăng FSH", "Giảm đột ngột Estrogen và Progesteron", "Tăng LH", "Giảm Gn-RH"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5520a1ef73d64bcba58dab738b5a7826", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Cơ chế tránh thai của viên thuốc ngừa thai loại phối hợp là:", "options": ["Diệt tinh trùng và trứng", "Gây phản ứng viêm tại nội mạc tử cung", "Ức chế rụng trứng và làm đặc chất nhầy cổ tử cung", "Tăng nhu động của vòi trứng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fa7ae2a1e7a1456a8dfecc7d813dd0e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Tác dụng chính của thuốc ngừa thai kết hợp là:", "options": ["Tác dụng đến niêm dịch cổ tử cung", "Tác dụng ức chế phóng noãn", "Ngăn cản sự di chuyển của tinh trùng", "Tác dụng chủ yếu đến niêm mạc tử cung"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "43f526d221e54218803c89575ce384fa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Rigevidon là thuốc ngừa thai uống dạng:", "options": ["Loại kế tiếp", "Viên thuốc kết hợp", "Chứa Progesteron đơn thuần", "Tthuốc 3 pha"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "895ae5d964a640e18464bab09d8d0edd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Cơ chế tránh thai của biện pháp cho bú vô kinh là:", "options": ["Tác dụng lên vùng dưới đồi, gây rối loạn kinh nguyệt, ức chế rụng trứng", "Tác dụng lên vùng dưới đồi, gây vô kinh", "Tác dụng lên vùng dưới đồi, ảnh hưởng đến sự tiết các hormon của buồng trứng, ức chế sự rụng trứng", "Tác dụng lên vùng dưới đồi, ảnh hưởng đến sự tiết các hormon giải phóng, ức chế sự rụng trứng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8c8fc1624bb643c2819c6725dd32baa7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Viên thuốc tránh thai Progestin đơn thuần liều thấp phù hợp nhất đối với:", "options": ["Phụ nữ không sử dụng được viên tránh thai phối hợp", "Chủ yếu với mục đích điều trị", "Phụ nữ muốn tránh thai tạm thời", "Phụ nữ đang cho con bú"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "22c4f58b12fb4c2fa942d3d51fdcef4e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Tác dụng phụ của viên thuốc tránh thai phối hợp là, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Cao huyết áp, tăng cân do giữ muối, giữ nước.", "Cảm giác nặng chân gặp ở một vài phụ nữ.", "Nhức đầu, thay đổi tâm lý, libido.", "Gây rối loạn kinh nguyệt: kinh ít, kinh thưa, dùng lâu gây mất kinh"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4fca41995b044601bced26ff4180281d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Cách sử dụng viên thuốc tránh thai phối hợp vỉ 28 viên có hàm lượng Ê 30mg NGOẠI TRỪ", "options": ["Uống viên đầu tiên vào ngày thứ 1 của chu kỳ", "Nếu quên 2 viên thì ngừng thuốc và dùng biện pháp khác", "Uống viên thứ nhất sau khi sạch kinh 5 ngày", "Uống vào một giờ nhất định trong ngày"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5c35d512640d44d581106ead7af2f41f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Chọn một câu sai sau đây về thuốc viên tránh thai loại phối hợp:", "options": ["Có chống chỉ định ở người bị u vú", "Có chống chỉ định ở người bị bệnh tim", "Ngoài tác dụng tránh thai, có thể dùng cho người bị đau bụng kinh vì có thể làm giảm được triệu chứng này", "Có chống chỉ định ở phụ nữ có u buồng trứng nhỏ, nghi là u cơ năng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "362608c2df3f41a2a01b8be954ed1659", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Rong kinh, rong huyết tuổi trẻ:", "options": ["Thường gặp ở tuổi dậy thì Nguyên nhân do cường Estrogen", "Thường gặp ở chu ký kinh có phóng noãn", "A và B đúng", "Do nồng độ Progesterone trong máu thấp"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6758d27359f84e7fa2e59c522b8b24e7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Xét nghiệm tế bào học nội tiết nhằm mục đích, chọn câu đúng nhất:", "options": ["Đánh giá tình trạng viêm nhiểm đường sinh dục", "Đánh giá tác dụng của của progesteron và oestrogen", "Đánh giá tác dụng của progesteron", "Đánh giá tác dụng của oestrogen"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a9e5ae7abf974bbfad624c7746c0a581", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Để đánh giá hoạt động nội tiết của buồng trứng và sự đáp ứng nội tiết của nội mạc tử cung, cần thực hiện sinh thiết nội mạc để làm GPBL vào khoảng ngày nào của chu kỳ kinh 28 ngày?", "options": ["Vào khoảng ngày thứ 21 đến 23 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 13 đến 15 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 17 đến 19 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 7 đến 10 của chu kỳ kinh 28 ngày"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f8011f8f559044409c145bd9d596b77d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Trước một trường hợp nghi có rối loạn phóng noãn, các xét nghiệm sau đây là cần thiết, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Prolactine huyết tương.", "Siêu âm với đầu dò đường âm đạo.", "Biểu đồ thân nhiệt.", "Testostérome, FSH, LH."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5bbd55c3842e443bb31484be8208d944", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Nội tiết được lựa chọn trong điều trị dọa sảy thai:", "options": ["Progesterone nhiên nhiên.", "Estrogene tổng hợp.", "Estrogene thiên nhiên.", "Progesterone tổng hợp."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4638da9f8c6549c298aead4bb36556b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Nguyên nhân của sự xuất hiện nang hoàng tuyến trong chửa trứng:", "options": ["Gia tăng Follicle - stimulating hormmone.", "Do sự bất thường về nhiễm sắc thể", "Gia tăng chorionic gonadotropin", "Gia tăng Lutein - Hormon"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ea7170157a434abf8fd1d25bcb832e9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Hiệu quả của viên tránh thai phối hợp cao chủ yếu là do:", "options": ["Estrogen và progestin đều có tác dụng đồng vận lên tuyến yên làm tăng hiệu quả tránh thai", "Chất nhầy cổ tử cung đặc lại ảnh hưởng đến sự di chuyển của tinh trùng.", "Ức chế giải phóng LH nên ức chế phóng noãn.", "Progestin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bcd65117b71444f1a27b66b590c28306", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology", "Oncology"], "question": "Chọn câu SAI trong những câu sau đây về thai trứng:", "options": ["Có thể có nồng độ hCG trong máu không cao", "Tỷ lệ cường giáp khoảng 30 %", "80 - 90 % tiến triển tốt sau nạo trứng", "Xuất độ ở các nước Đông Nam Á cao hơn Châu Âu"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8defb450084a42cfb27edac5bdd4c608", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology", "Oncology"], "question": "Khi so sánh nồng độ Estrogen nước tiểu trong thai thường và thai trứng ta thấy:", "options": ["Estron, Estradiol và Estriol trong thai trứng đều thấp hơn trong thai thường", "Estron, Estradiol và Estriol trong thai trứng đều cao hơn trong thai thường", "Estron, Estradiol trong thai trứng cao hơn trong thai thường - Estriol thì ngược lại", "Estron, Estradiol trong thai trứng thấp hơn trong thai thường - Estriol thì ngược lại"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c94d8b4a5cca41d28b0067dcb10d3e9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology", "Oncology"], "question": "Bệnh lý nào sau đây chống chỉ định dùng viên thuốc tránh thai loại phối hợp:", "options": ["U thư đại tràng", "Lao phổi", "U nang buồng trứng cơ năng", "U tiết prolactine"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f79ea8a7d21d4bf29f81b8e6ca6214ff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "Vai trò dinh dưỡng của bánh rau, chọn một câu sai:", "options": ["Câu a, c đúng", "Tổng hợp các nội tiết tố Steroit", "Glucose, Lipid, Protein qua rau thai dễ", "Trao đổi nước và chất điện giải qua gai rau theo cơ chế thẩm thấu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3e97a5d7a777421590f372801fc4dc64", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn 1 câu sai về chẩn đoán phân biệt của thai ngoài TC:", "options": ["Lỵ amip", "Vỡ nang degraff", "Viêm phần phụ", "Sẩy thai"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7d4a0d50ef8741d2b373b24d36d0fe3e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao màng bụng nữ hay gặp ở độ tuổi", "options": ["“ mãn kinh”", "“ chưa sinh đẻ”", "“ sinh đẻ”", "“ dậy thì”"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "07d5fc4c55ed4284b0f89590b6b4b23c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Geriatrics"], "question": "Phụ nữ trên 40 tuổi có thai thì nguy cơ bị thai chết lưu cao gấp 5 lần so với nhóm phụ nữ trẻ:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b3ac920de7394b87b7f542b995dba497", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Geriatrics"], "question": "Khi 1 người phụ nữ đã mãn kinh thì kích thước nhân xơ", "options": ["Lớn lên", "Không thay đổi", "Nhỏ đi", "Tùy theo vị trí mà kích thước nhân xơ có thể lớn lên hoặc nhỏ đi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "19c27e96ad4c41ca9feeef636a6071fa", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Geriatrics"], "question": "Ở những bệnh nhân mãn kinh, nếu u xơ tử cung không mất:", "options": ["Tất cả đều sai", "Cần được dùng nội tiết để điều trị", "Cần được điều trị bằng HIFU", "Cần được chỉ định cắt tử cung toàn phần + 2 phần phụ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f873e8b146a2444fb1740bc11e7a1d50", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Geriatrics"], "question": "Nguy cơ lo ngại nhất của người phụ nữ trên 40 tuổi sinh con sẽ làm:", "options": ["Tăng tỷ lệ mổ lấy thai", "Các câu trên đều đúng", "Tăng nguy cơ đẻ khó", "Tăng tỷ lệ bất thường cho trẻ em"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7fb5537e9afe48069248b1ed2aabeb60", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Geriatrics"], "question": "Phụ nữ đă mãn kinh, siêu âm thấy có khối u buồng trứng, kích thước 6cm, vang âm hỗn hợp, vỏ dầy và có vách. Hãy chọn 1 cách xử trí:", "options": ["Điều trị bằng nội tiết progesterone.", "Theo dõi thêm vài ba chu kỳ kinh nữ", "Mổ cắt hai buồng trứng có chuẩn bị và làm xét nghiệm giải phẫu bệnh lý.", "Chọc hút sinh thiết và làm xét nghiệm giải phẫu bệnh lý."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1975bcf01f3b494daff668e1709c1580", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "HELP là 1 biến chứng nặng của tiền sản giật-sản giật?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c78e4cc610e046c981a00c90d6a3665a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Nói về tai biến sản khoa do bất đồng nhóm máu Rhesus, câu nào đúng:", "options": ["A và C đúng", "Luôn xảy ra ngay trong lần mang thai đầu tiên", "Do phụ nữ Rh âm mang bào thai Rh dương", "Do phụ nữ Rh dương mang bào thai Rh âm"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "627f4258bffe4bd7ba0d491af044bee9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Ngưỡng Hemoglobin để chuẩn đoán thiếu máu nặng ở PNCT?", "options": ["8g/dl", "9g/dl", "7g/dl", "6g/dl"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "acf8c64d821d4f0f990a41a0b9d18eaa", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Những trường hợp băng huyết sau sanh nào sau đây là khó khăn trong kiểm soát bệnh lý hơn cả:", "options": ["Rách CTC", "Đờ TC", "Rách TSM, âm đạo", "Rối loạn đông máu"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "15efa045237c4c4cbad76f551ed3f441", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Hai hệ thông máu mẹ & thai nhi không trực tiếp thông với nhau sự trao đổi qua trung gian các tế bào biểu bì bao phủ gai nhau chất có thể vượt qua “hàng rào” bình thường này là:", "options": ["Hồng cầu bào thai", "Nước ối", "Phân su & các dịch tiết đường tiêu hóa thai nhi", "Không chất nào qua được"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "51b3df2965c34337b2e0928c1d0abf24", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Thai chết lưu trong tử cung có thể gây rối loạn đông máu:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9e7c046d562845f0ac48af83f258627e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Trong thai chết lưu, khi xét nghiệm chức năng đông máu bình thường sẽ không xảy ra biến chứng chảy máu do RLĐM nữa: Sai", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a83cb7446f9d407781b883866265f6af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Trên lâm sàng, rau tiền đạo chảy máu nhẹ là khi lượng máu của mẹ mất:", "options": ["<10% thể tích máu tuần hoàn", "<15% thể tích máu tuần hoàn", "<20% thể tích máu tuần hoàn", "<25% thể tích máu tuần hoàn"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "09941652e0f1435588db86c3f46547f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Trên lâm sàng, rau tiền đạo chảy máu trung bình là khi lượng máu mất:", "options": ["40-50% thể tích máu tuần hoàn", "25-30% thể tích máu tuần hoàn", "30-40% thể tích máu tuần hoàn", "10-15% thể tích máu tuần hoàn"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b0cf9b112b0f4b4eb8d78641e44980fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Trên lâm sàng, rau tiền đạo chảy máu nặng khi lượng máu mất:", "options": [">15% thể tích máu tuần hoàn", ">30% thể tích máu tuần hoàn", ">40% thể tích máu tuần hoàn", ">20% thể tích máu tuần hoàn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8a4cd941dae54e04945a05be9e376679", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Tất cả các câu sau đây về tính chất chảy máu trong rau tiền đạo đều đúng, ngoại trừ:", "options": ["Chảy máu tái phát.", "Chảy máu tự nhiên.", "Máu loãng không đông.", "Chảy máu tự cầm."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "43a6c5ea4eed4eaf996b39957a9fa569", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Chảy máu trong bệnh lý rau bong non là do:", "options": ["Hội chứng đông máu nội mạch rãi rác.", "Tất cả các câu trên đều đúng.", "Tiêu sợi huyết thứ phát.", "Giảm hẳn hoặc mất fibrinogen máu."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "489a601bd4124ea5820f9bb05bfd7a33", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Trong trường hợp bất đồng nhóm máu Rh, nước ối có màu gì?", "options": ["Màu đen bẩn.", "Màu xanh.", "Màu vàng.", "Màu hồng."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "19c1b3253ab947519f108b520325dff3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Hội chứng HELLP về cơ bản gồm các triệu chứng sau:", "options": ["Tan máu vi thể.", "Số lượng tiểu cầu giảm (<100000/mm3 máu).", "Tăng các men gan (SGOT; SGPT)", "Cả 3 dấu hiệu trên kết hợp với dấu hiệu TSG nặng."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "450e1fa2b2e547a29d8375c721b3ba47", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Rối loạn đông máu trong thai chết lưu chủ yếu là do:", "options": ["Giảm yếu tố VIII.", "Giảm fibrinolysine.", "Giảm thromboplastine.", "Giảm fibrinogene."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cd5a3226a96c43b9b86a086783801f23", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Xét nghiệm nào sau đây là quan trọng nhất để tìm tình trạng rối loạn đông máu trong thai chết lưu:", "options": ["Thời gian máu chảy và máu đông", "Số lượng và độ tập trung tiểu cầu", "Số lượng hồng cầu và Hct", "Fibrinogen"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "06c3c2d0dba14cb295b6edbcadc4d9ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Trong thai chết lưu, khi xét nghiệm chức năng đông máu bình thường sẽ không xảy ra biến chứng chảy máu do RLĐM nữa?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8ce6bb104a124b63b14c0ea4980fdc0c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Về nguyên tắc, biến chứng rối loạn đông máu xảy ra sau khi thai lưu:", "options": ["Sau 1 tuần.", "Ngay sau khi thai chết.", "Sau 2 tuần.", "Sau 4-6 tuần."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ed4ecbe9ed5d433abc3d35477fad8dfa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Thai lưu có thể gây biến chứng:", "options": ["Rau bong non.", "Rối loạn đông máu.", "Sản giật.", "Rau tiền đạo."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eec289b3b936453784d9021c405afc90", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Xét nghiệm nào sau đây là quan trọng nhất để tìm tình trạng rối loạn đông máu trong thai lưu:", "options": ["Số lượng và độ tập trung tiểu cầu.", "Thời gian máu chảy và máu đông.", "Số lượng hồng cầu và Hct.", "Fibrinogen."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ce8a86305ca74023b39cdf3861be1520", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Các sản phẩm thoái hoá trong tổ chức thai lưu tràn vào tuần hoàn người mẹ làm gây rối loạn quá trình đông máu cấp tính khi:", "options": ["Sau khi can thiệp vài giờ.", "Sau khi thai chết khoảng 4 tuần.", "Khi tử cung có cơn co hoặc khi có can thiệp vào buồng tử cung.", "Ngay sau khi thai chết."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "49b69aa8f2db41988481c7e840ad43ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Thuốc không có tác dụng cầm máu trong điều trị nội khoa đối với thai lưu là:", "options": ["Transamin.", "Fibrinogen.", "EAC.", "Oxytoxin."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "47f0b73808d9440fb9fe05689a0b6a01", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Khi nói về tiến triển của thai lưu, điều nào sau đây sai:", "options": ["Nếu thai nhỏ, phôi sẽ tiêu đi.", "Nếu thai lưu lâu ngày thai sẽ bị úng mục, da bong, não thoái hóa nước.", "Luôn bị băng huyết sau sanh do rối loạn đông máu.", "Nếu vỡ ối, nguy cơ nhiễm trùng ối sẽ cao hơn so với thai còn sống."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0b4de9cd44fe4b22a58ec46ee6a79740", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Rối loạn đông máu trong thai lưu:", "options": ["Chỉ xuất hiện khi có biểu hiện nhiễm khuẩn.", "Xuất hiện khi thai chết lưu lâu, thường là trên 1 tháng.", "Luôn luôn xảy ra.", "Chỉ có khi thai trên 20 tuần bị chết lưu."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "95a810551f254358baa25ee5af578e58", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Một phụ nữ 42 tuổi bị băng kinh, cách xử trí đúng nhất là:", "options": ["Thuốc oxytocin + ecgometrin, cần nạo hút buồng tử cung ngay làm GPBL", "Thuốc estrogen + progesten, 24 giờ sau cần nạo hút buồng tử cung làm GPBL", "Thuốc oxytocin + ecgometrin, khi cầm máu cần nạo hút buồng tử cung làm GPBL", "Thuốc nội tiết progesten, khi cầm máu cần nạo hút buồng tử cung làm GPBL"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "25bee4229a994579a6ba3dbd6e2115f5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Ở phụ nữ có thai, nhất là 3 tháng cuối, nếu bị nhiễm HEV nguy cơ trở thành:", "options": ["Viêm gan hoại tử.", "Viêm gan ác tính.", "Viêm gan mãn tính.", "Viêm gan cấp tính."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c363be7e56e94f7faa0f487c0b8ff8bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Một bệnh nhân được chuẩn đoán viêm tắc ú mủ vòi trứng trái. Xác định đoạn vòi trứng dễ tắc nhất?", "options": ["Đoạn bóng", "Đoạn eo", "Đoạn thành", "Đoạn loa"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9b9550e7b8fd4c269e8b500f50db58af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm cổ tử cung do Trichomonas Vaginalis?", "options": ["Lâm sàng có nhiều khí hư như nước", "Điểm đặc trưng để nhận biết Trichomonas Vaginalis là phiến đồ rất bẩn", "Hình ảnh tế bào học đặc trưng là các tế bào đầu mối", "Chẩn đoán chủ yếu dựa vào soi tươi để phát hiện"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8e1e8a1282be44808b045eb64068cf5c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Vị trí thường gặp viêm lao của đường sinh dục nữ là:", "options": ["Nội mạc tử cung", "Buồng trứng", "Ống dẫn trứng", "Cổ tử cung"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fb39390052f24cc2a9728c40819fef48", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh lao dễ phát sinh và phát triển trong giai đoạn nào của thai kì", "options": ["Trong 3 tháng đầu", "Trong 3 tháng giữa", "Trong cả thời kì mang thai", "Trong 3 tháng cuối"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "56c423c5ce7940e798a75fb02ba9c87b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Lậu nữ giới có biến chứng", "options": ["Viêm cổ tử cung lộ tuyến", "Viêm phần phụ, áp xe phần phụ 2 bên", "Áp xe tuyến skene, tuyến Bartholin", "Tất cả các ý đều đúng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "78aed183f71c45729bba200658051f92", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Vị trí đầu tiên của nhiễm lậu cầu ở nữ giới là:", "options": ["Hậu môn", "Tử cung", "Âm hộ", "Niệu đạo"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e0000f7e9241445785939f5831dc50e1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Ở nữ giới khi bị viêm cổ tử cung do lậu khi khám mỏ vịt thường thấy tử cung:", "options": ["Nhiều nhầy mủ và đỏ", "Nhiều nhầy mủ, đỏ, nề và lộ tuyến", "Nhiều nhầy mủ và nề", "Nhiều nhầy mủ, lộ tuyến và nề"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "41f27b36a6324e3691a3b7d105335f50", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Tỷ lệ nhiễm lậu cầu không có triệu chứng ở nữ giới là :", "options": ["15-20%", "5-10%", "20-25%", "10-15%"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "887b109d4c884a72b95fd9816890c286", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "ở nữ giới 2 triệu chứng nhiễm lậu cầu là viêm cổ tử cung và:", "options": ["Viêm ống dẫn trứng", "Viêm hậu mô trực tràng", "Viêm ội mạc tử cung", "Viêm niệu đạo"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a561aa3972ca48f7b404a436fc0c13c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm cổ tử cung do vi trùng thường ít khi gây viêm nội mạc thân tử cung và viêm thành âm đạo phải không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b7058522f7e14981a97c782f9dffb76a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm cổ tử cung do Trichomonas Vaginalis, dịch khí hư có đặc điểm nhiều bọt trắng, ngứa, soi tươi phát hiện nhiều trùng roi của nhóm này phải không?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7fc34614b1074491adb4f9d257d9245a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm cổ tử cung thường gặp ở phụ nữ độ tuổi sinh đẻ phải không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8502e7a1beba4bde80e97155e5ffc095", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Thai chết lưu bị nhiễm khuẩn sẽ dẫn đến thối rữa:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "15a4e9b2e3f1493dab488c19561c64f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân của chửa ngoài tử cung là do viêm đường sinh dục mạn tính: Đúng", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3bf93f79c6f04ec8b8bf7ac1e35548fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm âm đạo - cổ tử cung dễ dẫn đến ối vỡ non: (Đúng/Sai)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "848edc8f525145fc85c9c6a34df1a77a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Ối vỡ non thường gây nhiễm khuẩn ối: (Đúng/Sai)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4adf429b731b46ce98503b2a6fe7c0c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Kể một số xét nghiệm cận lâm sàng cần thiết trong trường hợp nghi ngờ khi thai phụ bị sốt :", "options": ["Xét nghiệm máu tìm ký sinh trùng sốt rét.,CRP, cấy máu", "Xét nghiệm tế bào vi trùng nước tiểu", "Xét nghiệm vi khuẩn ở cổ tử cung", "Tất cả các xét nghiệm trên"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c10b0743e74e466eaa84fe446dee0685", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân gây sảy thai tự nhiên ở mẹ do nhiễm khuẩn cấp", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5cfca5131b674c038605f2857902d7e0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn một câu sai trong theo dõi và điều trị sảy thai nhiễm khuẩn:", "options": ["Theo dõi nhiệt độ 3 lần/24 giờ", "Nạo kiểm tra buồng tử cung ngay", "Hồi sức bằng bù nước, điện giải (nếu nặng)", "Điều trị kháng sinh liều cao"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a4b022790ef84eb4922ddb0349e753aa", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Điều trị sẩy thai nhiễm trùng tốt nhất là:", "options": ["Cắt tử cung bán phần.", "Kháng sinh liều cao.", "Truyền máu và nạo buồng tử cung.", "Điều trị kháng sinh liều cao sau đó nạo buồng tử cung"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "be8089f79f2e4652bb154ac9d9f81baa", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Tìm câu trả lời SAI: khi sảy thai nhiễm trùng:", "options": ["Cần nong, gắp nạo thai ngay để tránh nguy cơ nhiễm trùng", "Dễ bị nhiễm khuẩn", "Dễ bị thủng tử cung khi nong nạo.", "Phải điều trị kháng sinh liều cao trước khi nạo buồng tử cung."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "86e7f182a49a44dbb7417306f598a03a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Xét nghiệm không cần làm đối với sẩy thai là:", "options": ["HBsAg.", "VDRL.", "Tosoplasmose.", "Mycopplasmose."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0bda5a705d7e4d22b387adb170678ee1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Môi trường âm đạo toan nhiều, pH < 4 sẽ thuận lợi cho:", "options": ["Vi trùng không đặc hiệu phát triển", "Nấm (Candida) phát triển", "Sùi mào gà (HPV) phát triển", "Trùng roi (Trichomonas) phát triển"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0393147e3b43409983c6a4d229d2ca61", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong trường hợp thai 28 tuần, rách trung sản mạc. Bạn sẽ lựa chọn phương pháp điều trị nào sau đây:", "options": ["Đẻ chỉ huy.", "Mổ lấy thai", "Kháng sinh, theo dõi", "Khâu vòng cổ tử cung"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c90f3596d9ce4aeca579974486a2a4f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Những nguyên nào sau đây của ối vỡ non có thể phòng ngừa được:", "options": ["Viêm màng ối", "Đa ối", "Song thai", "Ngôi bất thường"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3a6be3d6f90f4262b48aab36a1108e8b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Sản phụ có thai 33 tuần vào viện vì ra nước âm đạo đã 24 giờ, kèm theo có sốt. Khám thấy có dấu hiệu nhiễm khuẩn ối, sốt 39oC, tim thai 180L/ph, CTC đóng kín. Xử trí thích hợp nhất là:", "options": ["Hạ sốt, kháng sinh, gây chuyển dạ", "Hạ sốt, kháng sinh, corticoid, gây chuyển dạ", "Hạ sốt, kháng sinh, mổ lấy thai", "Hạ sốt, kháng sinh, corticoid, mổ lấy thai"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "93a2bced4d33487daabee6913ae58dcf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Thai chết lưu thường gặp trong những trường hợp:", "options": ["A. Mẹ mắc các bệnh lý mạn tính", "B. Mẹ bị nhiễm khuẩn cấp tính", "C. Mẹ có tiền sử đẻ nhiều lần", "Cả câu A và B đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8cd3015ebcbc422e8e6679c8f57387ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Nhiễm khuẩn trong thai lưu:", "options": ["Ít khi xảy ra.", "Gặp trong trường hợp ối vỡ lâu.", "Chỉ gặp trong trường hợp thai dưới 22 tuần.", "Luôn luôn xảy ra trong mọi trường hợp."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "508fbee2505449f79ad76bc86e38786d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Tìm câu trả lời sai về viêm âm đạo, viêm cổ tử cung khi mang thai:", "options": ["Gây rỉ ối hoặc ối vỡ non.", "Làm thai nhi bị nhiễm khuẩn.", "Gây viêm màng ối.", "Là nguyên nhân gây nhau tiền đạo."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "11c0752be57b4c32afbaa4bfc933d75c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Chẩn đoán viêm âm đạo do Trichomonas chủ yếu dựa vào:", "options": ["Cấy trên môi trường thạch máu.", "Triệu chứng lâm sàng.", "Soi tươi huyết trắng.", "Nhuộm Gram huyết trắng."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e189ccc286b14ab087f87193c98728f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Ngoài lậu cầu, tác nhân gây viêm cổ tử cung thường gặp nhất là:", "options": ["Chlamydia.", "Escherichia coli.", "Staphylococcus.", "Gardnerella."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "20288a5c6fd140c2b0c9eee526a0afa9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong viêm vùng chậu, tiêu chuẩn điều trị nội trú gồm các yếu tố sau, ngoại trừ:", "options": ["Chưa sanh lần nào.", "Sốt cao > 390C.", "Tuổi < 18.", "không dung nạp được kháng sinh uống."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "99ced049059d40f4b06f8ea5ebf7798b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất, nhiễm khuẩn đường sinh sản là:", "options": ["Viêm nhiễm đường sinh dục trên .", "Viêm nhiễm cơ quan sinh dục liên quan đến thai nghén", "Viêm nhiễm cơ quan sinh dục liên quan đến sinh dục.", "Viêm nhiễm qua đường tình dục."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a0a241235a8f40f68c739dd58ca132e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm khí hư của viêm âm đạo do nấm là:", "options": ["Khí hư loãng có bọt", "Khí hư khô, trắng, lổm nhổm như cặn sữa", "Khí hư trắng, đục", "Khí hư loãng, vàng, có mủ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "df37bedf7af64767a877fc83a3d0d0fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất: Dấu hiệu bắt màu Lugol trong viêm âm đạo do Trichomonas là:", "options": ["Màu nâu sẫm có những chấm trắng rải rác", "Màu nâu sẫm nham nhở những mảng không bắt màu", "Màu nâu hạt đều, mỏng", "không bắt mầu"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8e844e0779e849dfb35cd0af85b2291f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn câu trả lời đúng: Tiêm kháng sinh toàn thân, liều cao, kết hợp là hướng điều trị cho bệnh:", "options": ["Viêm âm đạo do lậu", "Viêm âm đạo do nấm", "Viêm âm đạo do tạp tràng", "Viêm âm đạo do Trichononas"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "54630f3c6ffa4ed49bb1b21646c16f56", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Các tác nhân nào sau đây không gây viêm âm đạo:", "options": ["E coli", "Trichomonas", "Trực khuẩn Doderlein. Staphylococcus epidermidis.", "Chlamydia trachomatis."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b4333be5d976457bb7e761ec29c619ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Phát hiện viêm âm đạo do Trichomonas, ta có thể:", "options": ["A,B đúng.", "Soi tươi khí hư trực tiếp", "Cấy khí hư", "Dựa vào triệu chứng lâm sàng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a445580b1b6f40b5ab67de442a9f2956", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong số các nguyên nhân sau, hãy chỉ ra nguyên nhân chủ yếu gây viêm âm đạo:", "options": ["Do vi khuẩn Gardnerella vaginalis", "Lậu cầu khuẩn", "Trực khuẩn Doderlein.", "Staphylococcus epidermidis"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "064cee1bf44c491cb385e511466ff79e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm cổ tử cung mủ nhầy nguyên nhân:", "options": ["Do lậu", "Trachomatis", "Do lậu và/hoặc Chlamydia trachomatis.", "Gardnerella vaginalis"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "96558e78aa784c96a42b053699314ed7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm cổ tử cung mủ nhầy có biểu hiện lâm sàng", "options": ["Cổ tử cung đỏ, phù nề, chạm vào chảy máu", "Đái buốt, mủ chảy ra từ niệu đạo, từ cổ tử cung.", "Bệnh nhân đau khi giao hợp, đau bụng dưới", "A, B, C đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "06a6d5f932c64e89ac9f2f65c80ed0bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong các nguyên nhân sau, viêm phần phụ thường do:", "options": ["Streptocoque", "A,B đúng.", "Neisseria Gonorrhea", "Chlamydia trachomatis."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4b06b234f88d4496a7e0f0b603e85d92", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Xét nghiệm cận lâm sàng chỉ định trong viêm phần phụ là:", "options": ["Công thức máu", "Huyết thanh chẩn đoán", "VSS, fibrin máu, CRP.", "A,B,C,D đúng."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c8e8bba452e142e68affe1612087a426", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Các yếu tố sau đây là các yếu tố thuận lợi gây viêm sinh dục cao, ngoại trừ:", "options": ["Đặt dụng cụ tránh thai không đảm bảo vô trùng", "Tiếp xúc tình dục phức tạp", "Quan hệ tình dục chung thuỷ một vợ, một chồng", "Sau đẻ, sau sẩy thai sót nhau"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2edb3a475e90408aa27ce1055e8ae09b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Hậu quả của viêm sinh dục:", "options": ["Gây viêm tiểu khung,", "Sẩy thai, đẻ non,", "Vô sinh, Chửa ngoài tử cung", "A,B,C đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "34af261e88b64d6a888398460ff387e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Vi trùng sau đây luôn gây bệnh khi có sự hiện diện ở âm đạo:", "options": ["Staphylocoque auréus, Neisseria Gonorrhea,Trichomonas vaginalis", "Streptocoque alpha, Neisseria Gonorrhea,Trichomonas vaginalis", "Trichomonas vaginalis, Candida albicans, Streptocoque alpha", "Neisseria Gonorrhea,Trichomonas vaginalis, Candida albicans"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a65b830828a445ffa37490c83b6b8c62", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Chẩn đoán viêm nhiễm âm đạo do nấm bao gồm các đặc điểm sau, ngoại trừ:", "options": ["Ngứa ở bộ phận sinh dục ngoài.", "Khí hư nhiều, trắng ngà vón giống như yaourt.", "Tiểu nóng và giao hợp đau", "Khí hư như mủ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0628368ce03e4b82a971d5b1b3a01aa2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm âm hộ âm đạo do vi khuẩn thông thường. Triệu chứng thường là, ngoại trừ:", "options": ["Cổ tử cung thường phù to và đỏ.", "Khí hư nhiều màu trắng, hay xanh", "Ngứa, niêm mạc âm đạo đỏ", "Đặt mỏ vịt khi khám gây đau"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0bf27b2a3ec34af9b4dfac2514471797", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm thường gặp của viêm âm đạo do Trichomonas là:", "options": ["Ngứa âm hộ", "Âm đạo có hạt lấm tấm đỏ", "Khí hư vàng loãng lẫn bọt", "Ra khí hư nhiều"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7bd38854b86f413c9cfd495926de167b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng thường gặp của viêm tử cung cấp là:", "options": ["Đau hạ vị", "Ra khí hư nhiều như mủ lẫn máu", "Ngứa", "Nóng rát vùng tử cung"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7e9808ee3998460ab0e6b4989dc4be87", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Các nguyên nhân sau đều dễ gây viêm phần phụ cấp, ngoại trừ:", "options": ["Sau nạo hút thai bị nhiễm trùng", "Sẩy thai, sót rau nhiễm trùng", "Sau thủ thuật chụp tử cung, vòi trứng", "Sau hành kinh, sau giao hợp"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "90925fcba48447ffb0decbca31eb9f79", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phần phụ là viêm ở:", "options": ["Xung quanh tử cung", "Dây chằng rộng", "Buồng trứng", "Vòi trứng, buồng trứng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1bf3086e6f414cec82371694a51c495d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Phương pháp tốt nhất để điều trị viêm phần phụ mãn tính là:", "options": ["Hydrocortizon + kháng sinh", "Kháng sinh đơn thuần", "Lý liệu pháp đơn thuần", "Điều trị nội khoa lâu dài kết hợp với lý liệu pháp"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f6dd4afab92949238118167efe1c2bf0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng có giá trị để chẩn đoán viêm âm đạo do lậu cầu là:", "options": ["Âm đạo đỏ, lổn nhổn có hạt sùi", "Đau rát âm đạo", "Xét nghiệm khí hư có song cầu Gram (+)", "Đái buốt"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f52742593e0e42e1a273fe0c659b0924", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Biến chứng của viêm phần phụ cấp là:", "options": ["Viêm phúc mạc tiểu khung", "Áp xe phần phụ", "Ứ mủ vòi trứng", "Tắc, ứ nước vòi trứng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1a123daa85c74755b37216b721c00719", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Điều nào sau đây không phải là yếu tố thuận lợi gây viêm sinh dục nữ:", "options": ["Giao hợp không an toàn.", "Thay đổi pH âm đạo.", "Chấn thương do sinh đẻ.", "Dùng thuốc viên tránh thai."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fe8c5eed0dd44c949fa9de6118ae8664", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Khí hư trong viêm âm đạo do nấm có đặc điểm:", "options": ["Loãng, có bọt.", "Nhầy, lẫn mủ.", "Đặc, dính như hồ.", "Xanh, lẫn mủ có mùi hôi."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "de7942b20d1c4e7894760151254f4ab7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Khí hư trong viêm âm đạo do trùng roi có đặc điểm:", "options": ["Đặc, dính như hồ.", "Loãng, có bọt.", "Xanh, lẫn mủ có mùi hôi.", "Nhầy, lẫn mủ."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a55762de153248e2b06b3eb162b0e545", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Khí hư trong viêm âm đạo do tạp khuẩn có đặc điểm:", "options": ["Loãng, có bọt.", "Xanh, lẫn mủ có mùi hôi.", "Nhầy, lẫn mủ.", "Đặc, dính như hồ."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a94c4b9f2e2c4c57b481d6fcc1b562bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Nhiễm trùng sinh dục là một bệnh:", "options": ["Không nguy hiểm nhưng ảnh hưởng đến khả năng lao động, sức khoẻ sinh sản của người bệnh.", "Không nguy hiểm nhưng ảnh hưởng đến sức khoẻ người bệnh.", "Nguy hiểm, đe doạ tính mãng người bệnh.", "Không nguy hiểm nhưng ảnh hưởng đến sức khoẻ và khả năng lao động của người bệnh."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dd918b5a15e24c00ab73974beff187eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Yếu tố không làm tăng nguy cơ mắc viêm sinh dục:", "options": ["Bắt đầu quan hệ tình dục ở tuổi 15.", "Dùng thuốc tránh thai.", "Nạo phá thai.", "Dùng dụng cụ tử cung có đồng."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8f94ffdd25d44b49838b6ef66472d247", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phần phụ có thể do những nguyên nhân sau, ngoại trừ:", "options": ["Sau nạo thai.", "Sau chụp buồng tử cung vòi trứng.", "Viêm âm đạo đơn thuần.", "Nạo sinh thiết niêm mạc tử cung."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5c55fc449f0f4dc1ac2e50c5e5ce6cdd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân bị sùi mào gà âm hộ - âm đạo do:", "options": ["Lây nhiễm qua đường tình dục.", "Viêm lộ tuyến cổ tử cung kéo dài, không điều trị triệt để.", "Nạo hút thai nhiều lần.", "Môi trường nước sử dụng mất vệ sinh."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7e06c0cfccef4de6b450a325f9658e02", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Các tác nhân nào sau đây không gây viêm âm đạo?", "options": ["Chlamydia trachomatis.", "Trichomonas.", "Ecoli.", "Trực khuẩn Doderlein."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "033a7640c1474202b992341799f375fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm đường sinh dục dưới bao gồm, ngoại trừ:", "options": ["Viêm cổ tử cung.", "Viêm âm hộ.", "Viêm âm đạo.", "Viêm phần phụ."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7b0e6d1120e544399f51d5b4af6aec20", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Môi trường âm đạo acid là thuận lợi cho:", "options": ["Vi khuẩn lậu phát triển", "Trùng roi Trichomonas phát triển.", "Nấm và bào tử nấm Candida phát triển.", "Các vi khuẩn gây bệnh thông thường phát triển."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a81523a4edce4861accd503f520a6942", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Để chẩn đoán xác định viêm sinh dục do lậu, cần dựa vào triệu chứng:", "options": ["Đái buốt, đái rắt, ra khí hư như mủ và đau ở hố chậu.", "Đái buốt, đái rắt và ra khí hư như mủ.", "Đái buốt, đái rắt.", "Xét nghiệm khí hư chỉ thấy có song cầu hình hạt cà phê."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b39abfe2029548f7b6d8027248fd268a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Các triệu chứng viêm âm đạo sau đây đều do nấm Candida, ngoại trừ:", "options": ["Khí hư khô đặc, đóng thành vẩy.", "Cổ tử cung có nhiều đảo tuyến.", "Đau khi giao hợp.", "Ngứa rát âm hộ, âm đạo."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b4392dcc126c4343bfe2d5f35fb100a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân bị sùi mào gà âm hộ - âm đạo do:", "options": ["Viêm lộ tuyến cổ tử cung kéo dài, không điều trị triệt để", "Môi trường nước sử dụng mất vệ sinh", "Nạo hút thai nhiều lần", "Lây nhiễm qua đường tình dục."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "76a3576412c1426995bf7be27cb27f0f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Sùi mào gà âm hộ - âm đạo là loại tổn thương:", "options": ["Biến chứng của săng (Chancre) giăng mai.", "Do nhiễm Virus HPV", "Tiền ung thư", "Biến chứng của herpes âm hộ do nhiễm Virus HSV"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2a26dd0796624688bd12ece69e9f7c8f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong viêm phần phụ cấp điều nào sau đây sai:", "options": ["Có thể nạo buồng tử cung", "Sốt cao đau vùng hạ vị dữ dội", "Có thể đưa đến abcess phần phụ", "Thường do vi trùng lậu Neisseria gonorrhea"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "90b7f6a239f04a639a98955ce479d0c6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Loại khí hư nào cho ta nghĩ tới viêm âm đạo do Trichomonas vaginalis:", "options": ["Huyết trắng dính như lòng trắng trứng, có khi loãng như nước", "Huyết trắng nhiều màu xám có mùi rất hôi tanh", "Huyết trắng loãng màu vàng hơi xanh, có bọt, hôi", "Huyết trắng đặc sánh, màu trắng lợn cợn đóng thành mảng gây ngứa rát"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bdca4c376cae42b18b2ea7e2bb5e5278", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm âm đạo do nấm Candida có những đặc tính nào sau đây:", "options": ["Huyết trắng xanh có bọt", "Huyết tráng thường có màu trắng lợn cợn đóng thành mảng", "Huyết trắng nhiều màu xám rất hôi", "Huyết trắng lẫn máu, tanh"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c62e5867852048f79a2bc5b229bbaf5b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Môi trường âm đạo acid (pH khoảng 4,5 - 5 ) là không thuận lợi cho:", "options": ["Các vi khuẩn gây bệnh thông thường phát triển", "Nấm và bào tử nấm Candida phát triển", "Vi khuẩn lậu phát triển", "Trùng roi Trichomonas phát triển"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f9964b660a9b492aa48a41378f787535", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng điển hình nhất của nhiễm khuẩn âm đạo do Gardnerella là:", "options": ["Huyết trắng bốc mùi hôi khi gặp KOH.", "pH âm đạo > 4,5.", "Soi nhuộm huyết trắng thấy có rất nhiều bạch cầu.", "Huyết trắng loãng có nhiều bọt."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f20ae606a4cc4707a6fef5dce50b4387", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Về viêm sinh dục, chọn câu sai:", "options": ["Hầu hết các bệnh lý loét sinh dục đều lây lan qua đường tình dục.", "Có thai là yếu tố thuận lợi cho nhiễm nấm âm đạo.", "Đặc điểm của herpes sinh dục là hay tái phát.", "Dùng thuốc viên ngừa thai là yếu tố nguy cơ cho viêm vùng chậu."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "29393dc5b6534c118707f2ce1fa52720", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng của viêm âm đạo do Chlamydia:", "options": ["Có dịch tiết từ trong cổ tử cung màu vàng hoặc xanh, số lượng không nhiều.", "A,B,C đều đúng", "Bệnh nhân có thể bị ngứa âm đạo, đi tiểu khó.", "Cổ tử cung đỏ, phù nề và chạm vào dễ chảy máu."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c28f95a5d87d4da698d9724343b40703", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Các triệu chứng sau đặc trưng cho viêm âm đạo do Trichomonas, ngoại trừ:", "options": ["Ra nhiều khí hư loãng có bọt.", "Ngứa rát âm hộ, âm đạo.", "Cổ tử cung có nhiều nang Naboth.", "Chấm lugol âm đạo - cổ tử cung có hình ảnh sao đêm."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4fa1ae74df1f43c4861e09a476d3160b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Cần tư vấn khi điếu trị viêm sinh dục do nấm Candida, ngoại trừ:", "options": ["Tự thụt rửa trong âm đạo hàng ngày bằng thuốc rửa loại acid.", "Cần điều trị cả vợ - chồng và kiêng quan hệ trong thời gian điều trị.", "Vệ sinh tại chỗ và thay quần lót, phơi nắng hàng ngày.", "Mặc quần lót rộng, thoáng."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8f606a3c6d36487eb582813ccc21dda8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Một phụ nữ đến khám phụ khoa vì tiểu gắt, đặt mỏ vịt thấy trong âm đạo có nhiều huyết trắng, xanh, loãng, có bọt và hôi, trên niêm mạc âm đạo cổ tử cung có điểm lấm tấm viêm đỏ. Chẩn đoán được nghĩ đến nhiều nhất là:", "options": ["Viêm âm đạo do lậu cầu", "Viêm âm đạo và cổ tử cung do tạp trùng", "Viêm âm đạo do nấm", "Viêm âm đạo do Trichononas"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9711cb21e56046c5841958aca3ff73bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Yếu tố thuận lợi cho việc nhiễm nấm Candidas Albicans âm đạo sau đây đều đúng ngoại trừ:", "options": ["Đang mang thai hoặc bị tiểu đường", "Dùng kháng sinh hoặc Corticoides kéo dài", "Llàm việc trong môi trường ẩm ướt", "Sanh đẻ nhiều lần"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8ea02bc5b1da48109aa4f3dd019d4727", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Nghĩ đến tác nhân gây bệnh nào sau đây khi nhỏ dung dịch KOH 10 % vào khí hư lấy ở túi cùng sau âm đạo thấy bốc mùi tanh cá:", "options": ["Candida Albicans", "Trichomonas", "Viêm âm đạo do vi khuẩn thường", "Gardnerella Vaginalis"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ec16ea32f098405c85b0a890295fe2e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Các triệu chứng viêm âm đạo sau đây đều do nấm Candida, ngoại trừ:", "options": ["Cổ tử cung có nhiều đảo tuyến", "Ngứa rát âm hộ, âm đạo", "Đau khi giao hợp", "Khí hư khô đặc, đóng thành vẩy"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3925a56ee6ac4d5bb2e203ae452c4186", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Yếu tố thuận lợi gây tổn thương nghịch sản cổ tử cung là:", "options": ["Rối loạn nội tiết", "do HPV", "Sang chấn sản khoa", "Quan hệ tình dục"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7096332df29a4df5bf56eec5158e04df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Biến chứng thường gặp của phương pháp phá thai bằng đặt túi nước ngoài màng ối ( Kovac's ) là:", "options": ["Thủng TC", "Choáng do đau", "Cả A, B và C đều đúng", "Nhiễm khuẩn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "76c7997687e8431e890b691d1cb6e730", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Nhiễm khuẩn ở buồng tử cung thường gặp nhất sau nạo hút thai là:", "options": ["Viêm tiểu khung", "Viêm niêm mạc TC", "Viêm phần phụ", "Viêm phúc mạc toàn thể"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0efa825d0db74fae883faf80f4f39df0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Tất cả những câu sau đều đúng về ảnh hưởng của HIV với thai nghén, ngoại trừ:", "options": ["Tăng tỷ lệ đẻ non.", "Ốí vỡ non.", "Trẻ suy dinh dưỡng bào thai.", "Thai dị dạng."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7e997cce600048b99d2af0c60eec45fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Yếu tố nào làm tăng nguy cơ nhiễm HIV từ mẹ sang con trong thời kỳ chuyển dạ:", "options": ["Đẻ can thiệp cắt tầng sinh môn.", "Tim thai suy.", "Ối vỡ sớm.", "Chuyển dạ kéo dài."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "83c5fac47bce4dd9a026c6aeb6e1d731", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Khi có thai mẹ có thể truyền HIV cho con qua tuần hoàn rau thai từ:", "options": ["Tuần thứ 8.", "Tuần thứ 6.", "Bất kỳ thời kỳ nào của thai nghén", "Tuần thứ 2."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "38f0a0db09e144f6b8b9069a5e5d8d8a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Tìm câu trả lời SAI: khi nói về sảy thai nhiễm trùng:", "options": ["Phải điều trị kháng sinh liều cao đến khi nhiệt độ xuống.", "Cần nong, gắp thai ra ngay khi bệnh nhân mới vào viện tránh nguy cơ nhiễm trùng kéo dài.", "Sản phụ dễ bị thủng tử cung do nong nạo, dễ bị nhiễm khuẩn , thậm chí nhiễm khuẩn huyết.", "Sau nạo phải gửi tổ chức để làm giải phẫu bệnh."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "95ee81d4e95f42cfb18f48988bba45c4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Endocrinology"], "question": "Các yếu tố sau là nguy cơ gây viêm âm đạo-cổ tử cung, ngoại trừ:", "options": ["Dùng kháng sinh nhóm Quinolones", "Dùng kháng sinh nhóm Beta-lactam", "Bị đái tháo đường", "Dùng kháng sinh nhóm Tetracyclin"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bff9cd068d6248d494344f3614247160", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Yếu tố nào sau đây được coi là nguyên nhân trực tiếp gây ung thư cổ tử cung?", "options": ["Nhiễm HPV típ nguy cơ cao", "Có tiền sử bị sùi mào gà", "Nhiễm HSV típ nguy cơ cao", "Quan hệ tình dục sớm, có nhiều bạn tình"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fdc5f93c0c164acc9d3b4f21b17cc75c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Những câu sau về biến chứng của viêm sinh dục đều đúng, ngoại trừ:", "options": ["Thai ngoài tử cung.", "Ung thư cổ tử cung.", "Vô sinh.", "Ung thư niêm mạc tử cung."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "74dab5d9d4144c7a847fe25ef3a0fc16", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Những câu sau về biến chứng của viêm niêm mạc tử cung đều đúng, ngoại trừ:", "options": ["Ung thư niêm mạc tử cung.", "Dính buồng tử cung một phần.", "Vô sinh.", "Tắc vòi trứng."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "47ae83f7c3b945d2b4ab08e6ded2875f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Có nhiều yếu tố nguy cơ gây ra bệnh ung thư cổ tử cung. Yếu tố nào sau đây được coi là nguyên nhân trực tiếp gây ung thư cổ tử cung?", "options": ["Nhiễm HSV típ nguy cơ cao", "Nhiễm HPV típ nguy cơ cao", "Quan hệ tình dục sớm, có nhiều bạn tình", "Có tiền sử bị sùi mào gà"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eb79b7bdd4ed49bcac19d7ab407778d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây ung thư cổ tử cung?", "options": ["Nhiễm HPV typ 6, 11", "Nhiễm vi khuẩn HP", "Nhiễm HPV typ 16,18", "Nhiễm vi rút EBV"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "956096eebe94444a9defb9365dbeb76b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Ung thư cổ tử cung thường do nhiễm vi rút nào?", "options": ["HBV", "EBV", "HIV", "HPV"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d616dec15af84115b714085157518f20", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Ophthalmology"], "question": "Sản phụ mắc bệnh lậu có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng nào sau đây cho bé khi sinh qua đường âm đạo:", "options": ["Không ảnh hưởng gì", "Mắc bệnh lậu do mẹ truyền sang", "Vô sinh sau này", "Viêm kết mạc mắt do lậu gây mù"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e56b8294531b4fb98f74a686ee26e28a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Để chẩn đoán xác định viêm âm đạo do Trichomonas, cần xét nghiệm:", "options": ["Soi cổ tử cung - âm đạo qua máy soi chuyên dụng phóng đại lên 10 -20 lần.", "Phết mỏng khí hư trên lam kính làm Pap'smear.", "Phết mỏng khí hư trên lam kính, cố định, nhuộm Gram và soi.", "Soi tươi khí hư dưới kính hiển vi trong 1 giọt nước muối sinh lý."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5fe2516bf89a4e1fbca63df6c443f696", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Pediatrics"], "question": "Trong ối vỡ non không nên dùng kháng sinh vì sợ thai bị ảnh hưởng: (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9eb661041a204e9898d177bb244ab7aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Pediatrics"], "question": "Phụ nữ mang thai nhiễm cúm trong 3 tháng đầu có khả năng:", "options": ["Sảy thai", "Dị tật thai nhi", "Tất cả đều đúng", "Thai lưu"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1d9cceb528bb4680944030e026624090", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Dạng rối loạn kinh nguyệt thường thấy trong lao sinh dục là:", "options": ["Rong kinh.", "Cường kinh.", "Kinh ít và thưa.", "Rong huyết."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a9b901e3dcb447708f22a09641941497", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Yếu tố nào KHÔNG là nguy cơ của thai ngoài tử cung:", "options": ["Các nhiễm trùng đường tiết niệu", "Nạo phá thai", "Sử dụng các biện pháp tránh thai: đặt vòng, thuốc tránh thai...", "Các bệnh lây truyền qua đường tình dục"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "83f976f6e23e4933b626e35515f15bcd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Internal Medicine"], "question": "Phân chia giảm nhiễm xảy ra trong giai đoạn nào?", "options": ["Từ tinh bào II thành tiền tinh trùng.", "Từ tinh nguyên bào nhóm A thành tinh nguyên bào nhóm B.", "Từ tinh bào I thành tinh bào II.", "Từ tinh nguyên bào nhóm B thành tinh bào I."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "27abe477ad0341fd801ab10903625261", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Internal Medicine"], "question": "Enzym hyaluronidase được chứa ở đâu?", "options": ["Bộ Golgi của cực đầu tinh trùng.", "Đầu tinh trùng.", "Cực đầu tinh trùng.", "Cổ tinh trùng."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "69b3698420f0484999b84aa5772db7af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Internal Medicine"], "question": "Tinh trùng có khả năng di động và thụ tinh khi ở:", "options": ["Trong dịch ống phóng tinh.", "Trong ống mào tinh sau 24h kể từ khi rời ống sinh tinh.", "Phần đầu ống mào tinh ngay khi vừa rời khỏi ống sinh tinh.", "Bất kỳ nơi nào khi tinh trùng đã được sản sinh và có đủ đầu, cổ, đuôi."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b8540fabf7bd47eebe6ef56793094255", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Internal Medicine"], "question": "Các yếu tố sau đây đều làm giảm sản sinh và hoạt động của tinh trùng, trừ:", "options": ["pH môi trường hơi kiềm.", "Nhiệt độ 37-38oC", "Nhiễm chất phóng xạ.", "Nhiễm virus quai bị."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f59c2f62604b474da122a2da209b77fb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Internal Medicine"], "question": "Mỗi lần thụ tinh thường chỉ có một tinh trùng thâm nhập vào noãn là vì những lý do sau đây, trừ:", "options": ["Khi có một tinh trùng thâm nhập vào noãn, tế bào vỏ noãn tiết ra một chất thấm vào tất cả các phần của vùng trong noãn và ngăn cản tinh trùng khác thâm nhập tiếp tục.", "Khi có một tinh trùng thâm nhập vào noãn nó sẽ tiếp xúc với noãn gây khử cực màng đẩy xa các tinh trùng khác.", "Khi có một tinh trùng thâm nhập vào noãn, tế bào vỏ noãn sẽ tiết một enzym giết hết các tinh trùng còn lại.", "Tốc độ di chuyển của các tinh trùng khác nhau do vậy sẽ có một tinh trùng khoẻ nhất di chuyển nhanh nhất đến trước để thâm nhập vào noãn."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f2535ad7067a4c5b852706c013000c76", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Internal Medicine"], "question": "Nguyên lý chẩn đoán thai là tìm:", "options": ["LH trong máu và nước tiểu.", "HCG trong máu và nước tiểu.", "Prolactin trong máu và nước tiểu.", "FSH trong máu và nước tiểu."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2dfbafcad2a84b4b8c772c1879f256ae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Internal Medicine"], "question": "Hầu hết các bệnh lý của người mẹ đều làm tăng nguy cơ thai chết lưu:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f1b6568ba95d457689e2583d3ef14fb0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Internal Medicine"], "question": "Về điều trị nội khoa thai ngoài tử cung, chọn câu sai:", "options": ["Được chỉ định trong trường hợp thai ngoài tử cung ít triệu chứng, ít tiến triển, chẩn đoán sớm,", "Có thể tránh được phẫu thuật, bệnh nhân nhanh chóng phục hồi khả năng sinh sản", "Thuốc thường được sử dụng nhất để điều tri nội khoa thai ngoài tử cung là Methotrexate", "Đường kính khối thai ngoài tử cung đo trên siêu âm trên 4 cm"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "051c1a60265b4a4981267fd9cb383efb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Internal Medicine"], "question": "Các bệnh lý sau đây của sản phụ mang thai có thể là nguyên nhân gây đẻ non, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Phẫu thuật ở vùng chậu hông", "Mẹ mắc các bệnh nhiễm khuẩn", "Thiếu máu cấp tính và mãn tính", "Mẹ mắc bệnh đái đường"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "49454034252d412a8599f5381a93312e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Nephrology"], "question": "Phù xuất hiện trong 3 tháng cuối của thai kỳ luôn luôn là dấu hiệu của tiền sản giật?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "37609500cf914a548688fcd891d8cc48", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Nephrology"], "question": "Sản giật luôn luôn đòi hỏi phải có protein trong nước tiểu?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ad4b28ef654b40c2ad0df0da992caf85", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Nephrology"], "question": "Phù xuất hiện trong 3 tháng cuối của thai kỳ là 1 dấu hiệu chắc chắn để chẩn đoán tiền sản giật-sản giật?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "df0fa26d073d4a68972577ed23a589c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Nephrology"], "question": "Nguyên nhân của thiểu ối là:", "options": ["Bất đồng nhóm máu giữa mẹ và con.", "Teo thực quản.", "Đa thai.", "Bất sản thận."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "85df3cfd878545549de474df5bea9557", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Nephrology"], "question": "Khi phát hiện thiểu ối vào quí hai của thai kỳ, thăm dò cần thực hiện ngay là:", "options": ["Triple test", "Khảo sát cấu trúc âm học của thận.", "Nhiễm sắc thể đồ.", "Định lượng α - fetoprotein"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2103611103d14e8a99fd1cbac2742f77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Nephrology"], "question": "Tổn thương thận hay kết hợp với tiền sản giật nhất là:", "options": ["Hoại tử vỏ thận.", "Hoại tử ống thận cấp.", "Viêm đài bể thận.", "Phù nề nội mô cầu thận."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2490c51ffcdd419ead0217dcb0b393e7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Nephrology"], "question": "Trong trừơng hợp phụ nữ bị cao huyết áp mãn, nếu chức năng thận giảm rõ rệt và huyết áp cao nặng thêm trong lúc mang thai, hướng xử trí đúng nhất là:", "options": ["Thẩm phân thận và duy trì thai đến đủ ngày.", "Truyền dịch.", "Cho thuốc lợi tiểu.", "Chấm dứt thai kỳ."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a0de02f419e64fef8f8c718df911ad9b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Nephrology"], "question": "Biến chứng suy thận cấp do nhau bong non có thể phòng ngừa bằng cách:", "options": ["Cho thuốc giảm co.", "Cho thuốc hạ áp.", "Mổ lấy thai.", "Bồi hoàn thể tích máu"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "20e8b94770c14c4a86e71ee08ac84d1b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Nephrology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân thuận lợi dẫn đến nhiễm trùng tiết niệu khi mang thai ngoại trừ:", "options": ["Tử cung thường lệch sang phải trong 3 tháng cuối thai kỳ.", "Dùng thuốc tăng co tử cung trước đẻ", "Sản phụ thường bí tiểu sau đẻ.", "Dùng thông tiểu không đảm bảo vô trùng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "46e383e966754dbbbb4bd70064e7f3fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Neurology"], "question": "Nôn do rối loạn TK thực vật sau đẻ ở tuần", "options": ["2", "4", "Những ngày đầu", "3"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "395f49d6d3804d93a4253ddaaf08508d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Neurology"], "question": "Trong sản giật, giai đoạn nào bệnh nhân dễ cắn lưỡi nhất:", "options": ["Giật giãn cách. (1p)", "Giật co cứng.", "Xâm nhiễm.", "Hôn mê."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5d1535886dd94761bba5d7778c2a551c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Neurology"], "question": "Trong sản giật, giai đoạn nào bệnh nhân tiểu tiện không tự chủ, mất kiểm soát cơ vòng:", "options": ["Giật giãn cách.", "Hôn mê. (5 - 7p)", "Xâm nhiễm.", "Giật co cứng."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7af1c2fe5ec0463cbde50b2b416a6349", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Neurology"], "question": "Trong sản giật, giai đoạn xâm nhiễm xảy ra trong bao lâu:", "options": ["1p.", "30s.", "5 - 7p.", "30s - 1p."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e4204d7ff55a49a08141c2979cc86d6f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Neurology"], "question": "Trong sản giật, giai đoạn nào rối loạn co thắt cơ thanh quản:", "options": ["Giật giãn cách. (1p)", "Giật co cứng.", "Xâm nhiễm.", "Hôn mê."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "61c3964e12d246108e97c4a2d5d1a22f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Neurology"], "question": "Hiện nay thuốc điều trị chọn lọc để dự phòng lên cơn co giật và chống co giật là:", "options": ["Coctaillytic", "Seduxen", "Magesium sulfate", "Hydralazin"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b6f3fdd6fe1e4cb9b8457fde43bc1da9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Phân độ theo FIGO ung thư biểu mô tuyến nội mạc tử cung có mấy độ?", "options": ["4 độ", "5 độ", "2 độ", "3 độ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f943948b33304408acd67ec4a59d38c1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Giai đoạn nào là giai đoạn III theo phân loại của FIGO trong ung thư biểu mô tuyến nội mạc tử cung?", "options": ["U xâm lấn tới âm đạo", "U xâm lấn bàng quang và di căn phổi", "U lan tới mô đệm cổ tử cung", "U khư trú ở thân tử cung"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8780a3cd69274ab5a14084b7bf541311", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Các xét nghiệm sàng lọc chẩn đoán sớm ung thư cổ tử cung, trừ một:", "options": ["Siêu âm đầu dò âm đạo", "Thủ thuật khoét chóp cổ tử cung", "Sinh thiết bấm cổ tử cung", "Soi cổ tử cung và xét nghiệm tế bào học"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "da9e54332a6b4362a74c9eea52636267", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "U nguyên bào nuôi di căn nhiều nhất ở:", "options": ["gan", "não", "phổi", "thận"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0a2e976cac744461aca546fe64d956e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "22. vị trí nào sau đây có ý nghĩa quan trọng trong bệnh sinh ung thư cổ tử cung", "options": ["vùng chuyển tiếp", "cổ ngoài cổ tử cung", "vùng chuyển tiếp và cổ ngoài", "cổ trong cổ tử cung"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "597c0c0bcfe84f71a2d59f917eb4d140", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "U nào không thuộc u nguyên phát buồng trứng", "options": ["U Krukenberg", "Ung thư dạng nội mạc", "U Brenner", "U tế bào Sertoli- leydig"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c26ae234c776466cbd7ebc5d707c6a25", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Tổn thương tiền ung thư cổ tử cung thường xảy ra ở vị trí nào của cổ tử cung? (Theo thứ tự thường gặp)", "options": ["Vùng chuyển tiếp và ống CTC", "Vùng chuyển tiếp và cổ ngoài", "Cổ trong và cổ ngoài", "Cổ ngoài và cổ trong"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "46ada4126eee45e8a6f8c4fe77c27c38", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Nhận định nào sau đây là đúng nhất trong ung thư cổ tử cung?", "options": ["Thường xuất phát ở vùng chuyển tiếp", "50% xuất phát từ biểu mô trụ cổ trong", "Thường xuất phát từ các tế bào biểu mô cổ ngoài", "Khó phát hiện sớm vì tổn thương nằm ở vùng kín"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1c015ad79287442393c16ff4a96afe78", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Trong phân loại u buồng trứng có nhiều típ mô học. Típ mô học nào sau đây thường gặp nhất?", "options": ["U nhầy", "U thanh dịch", "U nang buồng trứng", "U quái"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f472294d55894b58aabede58b82b974e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Tăng nhẹ kích thước u vú có thể xảy ra vào giai đoạn đầu của mỗi vòng kinh và có thai có thể kích thích sự phát triển u phải không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1cb4e388af884830b50a80aba87e8fdf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Trong các ung thư của đường sinh dục nữ thì ung thư cổ tử cung đứng vị trí thứ 2 sau ung thư buồng trứng phải không?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "de21e5e0bc1f4481807f0f0f77b6e066", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Mọi loạn sản cổ tử cung đều dẫn đến ung thư xâm nhập nếu không được điều trị tích cực phải không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f81696dce7c444f1990ef429040db082", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Ung thư cổ tử cung có nguồn gốc từ?", "options": ["Chọn A B", "Tế bào biểu mô lát tầng ( cổ tử cung ngoài)", "Tế bào nội mạc tử cung", "Tế bào biểu mô trụ ( cổ tử cung trong)"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "54a4ca5e0ade4f0eb57c491de862b493", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Các yếu tố nguy cơ gây ung thư cổ tử cung thường gặp, trừ một?", "options": ["Nhiễm nấm Chlamydia", "Dùng thuốc tránh thai, thuốc ức chế miễn dịch kéo dài", "Thường gặp ở tuổi trẻ <20 tuổi", "Nhiễm HPV (human papillary virus)"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "827bd403952d4e838e788e3ae739c05e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Tip nào của ung thư cổ tử cung hay gặp nhất?", "options": ["Ung thư biểu mô vây tại chỗ", "Ung thư biểu mô vây xâm nhập", "Ung thư biểu mô tuyến", "Ung thư biểu mô tuyến dạng nội mạc tử cung"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3078fe41c62f4853a7482eda80577d78", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Ung thư nội mạc tử cung có nguồn gốc từ tế bào?", "options": ["Tế bào sợi (xơ)", "Tế bào nội mạc", "Tế bào biểu mô phủ nội mạc", "Tế bào biểu mô tuyến nội mạc"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5cfa8c8232564e62aa128a2fed892eea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Loại (typ) vi thể ung thư biểu mô tuyến nội mạc tử cung hay gặp?", "options": ["UTBM tuyến nội mạc tử cung", "UTBM tuyến tế bào sáng", "UTBM tuyến - nhú", "UTBM pha dạng biểu bì – tuyến"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3d7a54415f254e648e93751caac78628", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "U nguyên bào nuôi di căn nhiều nhất ở:", "options": ["não", "thận", "gan", "phổi"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eff2cee2d79d45e695d45916cd47fa31", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "U nguyên bào nuôi di căn sớm theo đường nào:", "options": ["huyết quản", "khoang cơ thể", "bạch huyết", "cấy ghép."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3ba53edfb2724a3d8f2ce4f2dfdd2798", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân trực tiếp gây ung thư cổ tử cung", "options": ["nhiễm HSV", "nhiễm HPV type nguy cơ cao", "quan hệ tình dục sớm, có nhiều bạn tình", "nhiễm HSV type nguy cơ cao"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fd5a40c150664d7daf3950ad3e7aac87", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Sau khi hút trứng HCG phải thoái triển và biến mất. Trong trường hợp HCG tăng trở lại, nên nghĩ tới biến chứng ung thư tế bào nuôi:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "462f129d715b4523a16b1833f528c4bd", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Sau nạo hút trứng, có khả năng biến chứng ác tính khi nồng độ hCG:", "options": ["Giảm xuống nhưng không trở về âm tính .", "Giảm xuống rồi tăng trở lại mà loại trừ có thai", "Cả A,B,C đều đúng", "Giảm xuống âm tính rồi tăng trở lại mà loại trừ có thai"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c8f654d9ccaa44d6a128acb338665cb9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Bệnh nguyên bào nuôi có những đặc điểm sau, ngoại trừ:", "options": ["Sự phân loại chủ yếu dựa vào tiêu chuẩn mô học.", "Là sự bất thường của sự tăng sinh nguyên bào có liên quan đến thai kỳ.", "Bệnh không phát sinh từ tế bào mầm nhỏ.", "Theo phân loại giải phẫu bệnh, bệnh gồm: thai trứng và những u nguyên bào nuôi do thai."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "06a1952c8a2e4b09907603dda3122c3e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Ung thư nguyên bào nuôi là một u nguyên phát của:", "options": ["Tế bào nuôi.", "Cơ tử cung.", "Những tế bào sinh dục không biệt hoá.", "Màng rụng."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "897e0e20f1864c75bc762bf533e3ffad", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Mục đích của phân loại thai trứng nguy cơ cao là:", "options": ["Theo dõi beta hCG 5 ngày/ lần .", "Cắt tử cung nếu bệnh nhân đủ con hay lớn tuổi.", "Điều trị hóa chất dự phòng.", "Hút nạo nếu còn muốn duy trì khả năng sinh sản."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dd434d9b4d7847daa92dd368c4faa5a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Vị trí di căn hay gặp nhất của ung thư nguyên bào nuôi là:", "options": ["Phổi.", "Gan.", "Buồng trứng.", "Âm đạo."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3e63e422df264b69ac4e58b643efe561", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Điểm quan trọng nhất trong kỹ thuật làm phết mỏng cổ tử cung phát hiện ung thư là:", "options": ["Phải nhẹ nhàng để không làm bầm dập tế bào", "Phải cào mạnh để lấy được tế bào ở các lớp sâu của biểu mô", "Phải lấy cho được thật nhiều tế bào", "Phải lấy được tế bào ở vùng chuyển tiếp biểu mô lát và biểu mô trụ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1c0551288a0342a0b269bd0262393c79", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Tỷ lệ ác tính của u xơ tử cung là:", "options": ["1% - 3%", "0.01% - 0.03%", "10% - 30%", "0,1% - 0,3%"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5094a45784c9456eb4bd95bd19c4d5dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Nói về u xơ tử cung:", "options": ["Mãn kinh sẽ làm u xơ tử cung giảm kích thước", "Chỉ bóc nhân xơ khi bệnh nhân < 25 tuổi", "Cắt tử cung bán phần sẽ làm giảm nguy cơ ung thư buồng trứng", "Cắt tử cung toàn phần sẽ làm giảm nguy cơ bị ung thư cổ tử cung"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "54707b71a91c472981f1ef1dcbefa7e7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "U xơ tử cung hiếm khi ác tính là do:", "options": ["Không có triệu chứng đặc hiệu", "Nhỏ đi khi người phụ nữ vào mãn kinh", "Tất cả đều sai", "Chịu ảnh hưởng của estrogen"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7ebb958b4ef74e84959ff3efea8b793c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Dấu hiệu nào sau đây giúp tiên lượng khả năng ác tính của u xơ tử cung:", "options": ["AFP tăng", "Siêu âm Doppler tăng tưới máu đến tử cung", "Tất cả đều sai", "CA 125 tăng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "548f6887abe64e3dbab15827731b5f2b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Dấu hiệu nào sau đây giúp dự đoán khả năng chuyển ác tính của u xơ tử cung:", "options": ["Mạch máu quanh u xơ tử cung tăng sinh", "U xơ tử cung tăng kích thước khi bệnh nhân đã mãn kinh", "Bệnh nhân bị thống kinh9", "Ra huyết sau giao hợp"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bb1ccb1e083f433fa41c9714713dd2f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Trong tất cả những trường hợp rối loạn kinh nguyệt tuổi tiền mãn kinh đều phải nghi ngờ có nguyên nhân ác tính", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8729f6bf12094bf58501ce7d4924dd04", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Tỉ lệ ác tính hay xảy ra nhất với loại u buồng trứng nào sau đây?", "options": ["U tiết dịch nhầy.", "U nang hoàng tuyến.", "U dạng bì.", "U tiết dịch trong."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "72afd1a30b0145b6a37f85b618df8fa8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Tần suất xuất hiện ung thư BT trên u nang thực thể của BT là bao nhiêu?", "options": ["< 1% u thực thể chẩn đoán trước mãn kinh, 25% xuất hiện sau mãn kinh", "5% u thực thể chẩn đoán trước mãn kinh, 15% xuất hiện sau mãn kinh", "5% u thực thể chẩn đoán trước mãn kinh, 25% xuất hiện sau mãn kinh", "< 1% u thực thể chẩn đoán trước mãn kinh, 15% xuất hiện sau mãn kinh"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "97596bfe8ac14e8a9c6aa2e37c0dedb3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Mục đích của soi cổ tử cung và pap's mear để:", "options": ["Giúp phát hiện sớm ung thư buồng trứng", "Giúp phát hiện viêm cổ tử cung lộ tuyến", "Chẩn đoán ung thư nội mạc TC sớm", "Chẩn đoán và phát hiện sớm ung thư cổ tử cung"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4b2256a7295e4f569a7beddfd4d14651", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Chọn câu SAI khi nói về lợi ích của soi cổ tử cung trong chẩn đoán:", "options": ["Chủ yếu là phát hiện lộ tuyến cổ tử cung", "Thấy những tổn thương bất thường như vết trắng, lát đá, chấm đáy", "Chẩn đoán sớm và chắc chắn ung thư cổ tử cung", "Định hướng cho sinh thiết cổ tử cung"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2c8e9973dd8a41faae460b2907ea5a3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Mục đích của sinh thiết cổ tử cung sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Chẩn đoán sớm ung thư cổ tử cung", "Giúp chẩn đoán sớm ung thư thân tử cung", "Giúp chẩn đoán vi thể về mặt tế bào học", "Có thể yên tâm để đốt cổ tử cung điều trị viêm lộ tuyến"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a4625da1445d47ca8d7843a91ac9126c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Trong các tổn thương lành tính của cổ tử cung, tổn thương nào sau đây dễ lầm với ung thư cổ tử cung nhất:", "options": ["Lao cổ tử cung", "Lộ tuyến cổ tử cung", "Lạc nội mạc tử cung", "Polype cổ ngoài."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a539a16ed14e45b9ad1faf6fbe2d1d5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Về phân loại ung thư CTC theo FIGO, chọn 1 câu sai:", "options": ["Phân loại TNM được ưa chuộng hơn", "Nó chỉ dựa trên khám lâm sàng", "Luôn luôn được sử dụng", "Giai đoạn O là ung thư trong liên bào, tế bào ung thư chưa lan vào lớp đệm và chưa phá vỡ màng đáy"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c69de8994d58484b84770ad3ea133091", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Các yếu tố tiên lượng trong ung thư CTC sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ::", "options": ["Phụ thuộc vào kích thước khối u", "Phụ thuộc vào sự lan tràn hạch", "Phụ thuộc vào giai đoạn theo FIGO", "Phụ thuộc vào tuổi người bệnh"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f3f532fc67624c44bc40dd7635e597fc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Trong điều trị ung thư CTC giai đoạn IIa, người ta không dùng phương pháp:", "options": ["Hóa chất đơn thuần", "Xạ trị sau mổ", "Xạ trị trước mổ", "Cắt TC hoàn toàn mở rộng + nạo vét hạch"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "91ced61a49ad4d8980c427de6a1f712f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố nguy cơ gây ung thư cổ TC?", "options": ["Nhiễm Virus HPV", "Có quan hệ tình dục ở tuổi rất trẻ và quan hệ tình dục với nhiều người", "Dậy thì sớm", "Có tổn thương cổ TC kéo dài, không điều trị triệt để"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5426cdc5edac4c15912820181d9d8df6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Theo bảng lâm sàng của FIGO về ung thư cổ TC, giai đoạn 0 là:", "options": ["Ung thư mới xâm lấn qua màng đáy", "Ung thư trong liên bào", "Ung thư mới khu trú tại cổ TC", "Ung thư xâm lấn chưa lan đến thành chậu"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "81dccc190435425cb9b78e252528c5fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Để chẩn đoán xác định ung thư cổ TC xâm lấn, cần phải:", "options": ["Xét nghiệm tế bào học cổ TC ( Pap’smear )", "Soi cổ tử cung", "Sinh thiết cổ TC", "Test Schiller"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f98b91664b644ea2b14149d6ce61c9e8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Điều trị ung thư cổ TC bằng cách khoét chóp cổ TC có chỉ định trong trường hợp nào sau đây?", "options": ["Ung thư cổ TC giai đoạn 0 ở phụ nữ còn trẻ", "Khi trên vi thể tổn thương ung thư chỉ xâm lấn qua màng đáy < 10mm", "Ung thư tế bào tuyến cổ TC", "Ung thư cổ TC ở người đang mang thai"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "838a1aabdc7e4229ad197929291ea849", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Khi lâm sàng nghi ngờ tổn thương tiền ung thư cổ tử cung, các thăm dò đầu tiên cần làm là:", "options": ["A.Soi cổ tử cung", "B.Làm tế bào học cổ tử cung/ Pap’smear", "C.Sinh thiết cổ tử cung", "Chỉ A, B đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ab7c985bbdfc4e419ed6f207893a4bfd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Khi khám phụ khoa định kỳ, cần làm tế bào học âm đao cổ tử cung Pap’mear để:", "options": ["Đánh giá mức độ tổn thương viêm cổ tử cung", "Phát hiện sự có mặt của tế bào ung thư cổ tử cung", "Đánh giá mức độ lộ tuyến cổ tử cung", "Phân biệt chủng vi khuẩn gây viêm âm đạo cổ tử cung"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "14c84311c4b444d6ba3d634cedce8d39", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Để chẩn đoán chính xác ung thư cổ tử cung, cần:", "options": ["Sinh thiết cổ tử cung", "Siêu âm kết hợp nạo sinh thiết buồng tử cung", "Làm tế bào học âm đao cổ tử cung Pap’mear", "Soi cổ tử cung"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "253f91dd474144b3ada4f0ad1af3323a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Để phát hiện sớm ung thư cổ tử cung, khi khám phụ khoa thường quy cần chú ý:", "options": ["Soi cổ tử cung và làm test HPV", "Soi cổ tử cung và làm test Schiller", "Soi cổ tử cung và làm Pap’mear", "Siêu âm đầu dò âm đạo và soi cổ tử cung"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c0a2fb198c39426aa8800c07f1b85c9a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Tất cả các câu sau về so sánh giữa ung thư cổ tử cung tế bào tuyến và ung thư cổ tử cung tế bào gai đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Ung thư tế bào tuyến cũng có dạng sùi, dạng loét như ung thư tế bào gai.", "Ung thư tế bào tuyến thường gặp ở người trẻ tuổi hơn.", "Ung thư tế bào tuyến ít gặp hơn.", "Ung thư biểu mô trụ ít nhạy cảm với tia xạ."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4d9726b5c7c7439fb999484fd2281aa0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Ung thư cổ tử cung giai đoạn III có đặc điểm:", "options": ["Ung thư đã xâm lấn tử cung và lan ra đến vách chậu.", "Ung thư đã xâm lấn đến 1/3 dưới âm đạo nhưng chưa lan tới vách chậu.", "Ung thư đã xâm lấn đến tử cung nhưng chưa tới vách chậu.", "Ung thư đã xâm lấn tới đáy bàng quang."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "50192382d9704a8ba29a2573d4b77be7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Đặc điểm của ung thư cổ tử cung giai đoạn IIb là:", "options": ["Chỉ khu trú ở cổ tử cung nhưng đã xâm lấn một ít mô đệm.", "Lan ra khỏi cổ tử cung, tới tử cung nhưng tử cung còn di động được", "Đã lan tới thành chậu và xâm nhiễm 1/3 trên âm đạo.", "Lan ra khỏi cổ tử cung, tới thành chậu nhưng chưa lan đến 1/3 dưới âm đạo."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "31efe67020c44a13a8b8906eaa77edda", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Về tiên lượng ung thư cổ tử cung là đúng:", "options": ["Tỷ lệ sống 5 năm của ung thư giai đoạn 2 là 30%.", "Tỷ lệ sống 5 năm của ung thư giai đoạn III là 20 %.", "Tỷ lệ sống 5 năm của ung thư giai đoạn 1 là 40- 60%.", "Nếu phát hiện và điều trị ở giai đoạn 0 tỷ lệ sống 5 năm là 100%."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0cce2d23235745239d7d861f4af90bbf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Xét nghiệm có giá trị quyết định chẩn đoán ung thư cổ tử cung thể điển hình là:", "options": ["Làm tế bào âm đạo.", "Đặt mỏ vịt quan sát cổ tử cung.", "Soi cổ tử cung.", "Sinh thiết cổ tử cung."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8660ca1002954da384ae36c990d1f647", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Chẩn đoán ung thư xâm nhiễm cổ tử cung thể điển hình dựa vào các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Ra khí hư nhiều, hôi, lẫn máu mủ.", "Trên bệnh nhân mãn kinh.", "Đau hạ vị.", "Ra huyết bất thường."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "422c575d83b74914831ca360536e8c23", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Khi nhuộm tế bào âm đạo bằng phương pháp Papanicoloau để phát hiện tế bào ung thư, người ta chia ra làm mấy loại:", "options": ["4 loại", "2 loại", "3 loại", "5 loại"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d7a992cb454a4e34ace99b7d2897ce0e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Sinh thiết cổ tử cung nhằm mục đích, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Giúp xác định chẩn đoán và đánh giá mức độ thâm nhiểm ung thư cổ tử cung", "Đơn thuần giúp chẩn đoán ung thư cổ tử cung", "Xác định các thương tổn lành tính hay ác tính cổ tử cung", "Chẩn đoán viêm cổ tử cung hay không"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fbd1f291d9104d78b43f9f960859c636", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Hình ảnh nào sau đây qua soi cổ tử cung không cần thiết phải sinh thiết:", "options": ["Lộ tuyến", "Mạch máu không điển hình", "Lát đá", "Chấm đáy"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "00912f272cc444d0a45312753568dc8c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Nếu trên siêu âm thấy u buồng trứng to, có nhiều vách ngăn bên trong thì có thể nghĩ nhiều đến loại u buồng trứng nào?", "options": ["Ung thư buồng trứng", "U nang bì", "U tiết dịch trong", "U tiết dịch nhầy"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "da64f690fe3b482697d5497ac318e77f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Biến chứng sản khoa thường gặp nhất của một u buồng trứng thực thể là:", "options": ["Sẩy thai.", "Đẻ non.", "Thai kém phát triển.", "Khối u tiền đạo."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "14a20f5515bb4abdbc1e3208371a7abd", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Một bệnh nhân 16 tuổi. Khám chẩn đoán có khối u buồng trứng to, dính, kèm theo có dịch cổ trướng, thể trạng gầy sút. Hướng xử trí đúng là:", "options": ["Mổ cắt tử cung và phần phụ 2 bên kết hợp điều trị hoá chất.", "Mổ cắt tử cung và 2 phần phụ.", "Mổ cắt khối u buồng trứng và phần phụ bên đối diện.", "Mổ cắt khối u buồng trứng kết hợp điều trị hoá chất."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e7bbe3cbf7ce48abbd555f9036895012", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Sau nạo hút trứng, có khả năng thai trứng biến chứng ác tính khi nồng độ hCG:", "options": ["Giảm xuống âm tính rồi tăng trở lại mà loại trừ có thai", "Giảm xuống nhưng không trở về âm tính .", "Cả A,B,C đều đúng", "Giảm xuống rồi tăng trở lại mà loại trừ có thai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "69c551a3536842eba0f5804e61777144", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Ung thư nguyên bào nuôi là một u nguyên phát của:", "options": ["Những tế bào sinh dục không biệt hoá.", "Cơ tử cung.", "Màng rụng.", "Tế bào nuôi."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b48db062cbc140b68bc7965e0bd2b691", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Mục đích của phân loại thai trứng nguy cơ cao là:", "options": ["Điều trị hóa chất dự phòng.", "Cắt tử cung nếu bệnh nhân đủ con hay lớn tuổi.", "Theo dõi thoái triển của nang hoàng tuyến", "Hút nạo nếu còn muốn duy trì khả năng sinh sản."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "73974551cf354a7091a030ad774b216e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Thai trứng xâm lấn thư¬¬ờng xảy ra:", "options": ["Sau thai trứng.", "Sau sảy thai.", "Sau đẻ thường.", "Sau thai ngoài tử cung."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e0e91537800445899a490ab309fee443", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Chẩn đoán chắc chắn một tình trạng thai trứng khi:", "options": ["Siêu âm có hình ảnh bảo tuyết", "Tử cung lớn hơn tuổi thai", "Khám thấy mô trứng trôi ra khỏi cổ tử cung", "Định lượng beta HCG > 100.000 UI"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0b91113e95f44d9d9ab6f9f44b8f2176", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Câu trả lời nào sau đây là sai khi nói về chửa trứng:", "options": ["Tỷ lệ biến chứng thành ung thư tế bào nuôi khá cao 20 -25%.", "Có thể có biến chứng: nhiễm độc, nhiểm trùng, xuất huyết.", "Là một bệnh bắt nguồn từ thai nghén có thể tái phat ở các lần có thai sau", "Phần lớn, là một dạng ác tính của nguyên bào nuôi do thai nghén."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3a2ad1bc12424d879094e8d55a0a2b00", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Bệnh nhân nữ, 28 tuổi có khối u dạng bọc ở buồng trứng trái đường kính 4 cm, bề mặt trơn láng, vách u khá đều, bên trong có các thành phần: tóc, lông, mỡ, chất nhầy, răng, xương, sụn… Khối u này được gọi tên là u gì của buồng trứng là đúng nhất?", "options": ["U hỗn hợp", "U đa hình", "U quái", "U kết hợp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f90d674fc1bd447f8ef0bb38d9301e73", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Phân loại các u biểu mô bề mặt buồng trứng thường được chia ra thành các loại để đánh giá mức độ biến đổi ác tính của mô u. Các thuật ngữ nào sau đây thường được dùng trong nhóm u này?", "options": ["U lành tính và u ác tính", "U lành tính, u giáp biên ác và u ác tính", "Biệt hóa tốt, biệt hóa vừa và biệt hóa kém", "Loạn sản nhẹ, loạn sản vừa và loạn sản nặng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "04c857b98cdb4fad8bef9ab30c615289", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "U thanh dịch và u dịch nhầy là 2 loại u buồng trứng thường gặp nhất. Điểm chung của 2 loại này đều có nguồn gốc từ tế bào nào dưới đây?", "options": ["Tế bào biểu mô bề mặt buồng trứng", "Tế bào mầm của buồng trứng", "Tế bào dây sinh dục đệm buồng trứng", "Tế bào nội mạc tử cung hoặc biểu mô ống dẫn trứng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7f137829bfa34429bbb03b934732ac99", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "U dịch nhầy là loại u buồng trứng thường gặp. Đặc điểm nào dưới đây là phù hợp nhất cho khối u này?", "options": ["Diện cắt thường đặc, có nước chảy ra và u xẹp lại", "Các tế bào biểu mô chế tiết chất nhầy, phản ứng PAS dương tính", "50% u dịch nhầy là u ác tính, u lành tính và giáp biên ít hơn", "Chiếm tỷ lệ cao nhất trong các u biểu mô buồng trứng nói chung"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "83a8d404c11d4614a64df2930d3611d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Trong phân loại u buồng trứng có nhiều típ mô học. Típ mô học nào sau đây thường gặp nhất?", "options": ["U nhầy", "U thanh dịch", "U nang buồng trứng", "U quái"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "21a81ae02dfb40ef9b4dcd23976aef10", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Trong chẩn đoán ung thư cổ tử cung, bác sĩ GPB phải phân loại có keratin hay không có keratin để hỗ trợ điều trị và tiên lượng bệnh. Đặc điểm quan trọng để chẩn đoán ung thư CTC có keratin là gì?", "options": ["Có cầu sừng trên bề mặt mô u", "Tế bào u có các cầu nối gian bào với ít nhất 10 tế bào", "Tế bào lớn, hình đa diện, sắp xếp cạnh nhau như lát gạch", "*C. Có tế bào thoái hóa sừng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9800d8c0332d43538ab5d99fa0d94161", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô vảy cổ tử cung tại chỗ là ung thư sớm, có thể điều trị khỏi, tiên lượng tốt. Mô tả hình ảnh vi thể nào dưới đây là đúng nhất cho loại ung thư này?", "options": ["Các tế bào ác tính chiếm hết chiều dày biểu mô và xâm nhập qua màng đáy", "Khi tế bào ác tính chiếm từ hai phần ba đến toàn bộ chiều dày biểu mô", "Các tế bào ác tính chiếm hết bề dày biểu mô và đã xâm nhập qua màng đáy 1-3mm", "Toàn bộ chiều dày biểu mô biến đổi ác tính nhưng chưa xâm nhập qua màng đáy"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "384270b2484c4abebbfbc2429d95b930", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tế bào vảy cổ tử cung vi xâm nhập là tình trạng trung gian giữa ung thư tại chỗ và ung thư xâm nhập. Típ này có hình ảnh vi thể nào dưới đây là phù hợp nhất?", "options": ["Các tế bào ác tính chiếm hết bề dày biểu mô, xâm nhập màng đáy xuống mô đệm không lớn hơn 3mm", "Các tế bào ác tính chiếm toàn bộ chiều dày biểu mô và có nơi gây lãm màng đáy 1-3 mm", "Các tế bào ác tính chiếm hết bề dày biểu mô và đã xâm nhập | xuống mô đệm.", "Các tế bào ác tính chiếm hết bề dày biểu mô, phá vỡ màng đáy, xâm nhập mô đệm hơn 3mm"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "95eed82dabbe40d7b159114417046ff7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Các đặc điểm dưới đây có liên quan đến ung thư cổ tử cung. Nhận định nào sau đây là đúng nhất trong ung thư cổ tử cung?", "options": ["50% xuất phát từ biểu mô trụ cổ trong", "Thường xuất phát ở vùng chuyển tiếp", "Thường xuất phát từ các tế bào biểu mô cổ ngoài", "Khó phát hiện sớm vì tổn thương nằm ở vùng kín"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5ed39e19afcf429ba90813c39d2b2148", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Tổn thương tiền ung thư cổ tử cung thường xảy ra ở vị trí nào của cổ tử cung. Chọn ý đúng nhất theo thứ tự thường gặp?", "options": ["Vùng chuyển tiếp và cổ ngoài", "Cổ trong và cổ ngoài", "Vùng chuyển tiếp và ổng CTC", "Cổ ngoài và cổ trong"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7768741976494cec9740015dabf8895e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Xét nghiệm tế bào cổ tử cung – âm đạp nhằm mục đích nào sau đây là phù hợp và đầy đủ nhất?", "options": ["Tầm soát phát hiện sớm các tổn thương tiền ung thư và ung thư CTC", "Tầm soát phát hiện sớm các tổn thương ung thư CTC", "Chẩn đoán phát hiện sớm các tổn thương ung thư CTC", "Tầm soát phát hiện sớm các tổn thương tiền ung thư CTC"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "adba5250b57a40bcb5fef7d63de66f36", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Tổn thương tiền ung thư cổ tử cung thường xảy ra ở vị trí nào của cổ tử cung. Chọn ý đúng nhất theo thứ tự thường gặp?", "options": ["Vùng chuyển tiếp và ống CTC", "Cổ trong và cổ ngoài", "Cổ ngoài và cổ trong", "Vùng chuyển tiếp và cổ ngoài."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8c5eeae834b040e49515e64b1c1e563e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Loại ung thư cổ tử cung nào hay gặp nhất?", "options": ["Ung thư biểu mô vảy", "Ung thư biểu mô tuyến dạng nội mạc tử cung", "Ung thư biểu mô tuyến vảy", "Ung thư biểu mô tuyến"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a26dcfca992c481398286a82eeb19db6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Ung thư nội mạc tử cung có nguồn gốc từ tế bào nào?", "options": ["Tế bào cơ trơn", "Tế bào sợi (xơ)", "Tế bào biểu mô tuyến nội mạc", "Tế bào đệm nội mạc"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7ab39245bb6f47dfbb3b13efaafc9749", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Điểu nào sau đây có liên quan đến việc tăng nguy cơ biến đổi ác tính ở phụ nữ chửa trứng:", "options": ["Tuổi mẹ trên 40 tuổi", "Nghiện rượu", "Hút thuốc", "Chửa trứng bán phần"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "61136aaec32646368bd648421f97edab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Để chẩn đoán ung thư cổ tử cung cũng như tiên lượng bệnh, chủ yếu dựa vào:", "options": ["Siêu âm bụng", "Khám lâm sàng", "Nội soi tử cung", "Sinh thiết mô bệnh học"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f5b7237ac1054e7893ee502e2b6e70bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Các biến thể của ung thư biểu mô cổ tử cung typ tế bào vảy bao gồm, trừ", "options": ["Dạng đáy", "Dạng u lympho- biểu mô", "Dạng tế bào tròn", "Dạng tế bào hình thoi"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "863df371adf14d8e9d5540fa0165d8da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Các yếu tố nguy cơ thường gặp gây ung thư cổ tử cung, trừ:", "options": ["Tuổi thường gặp từ 39 đến 59 tuổi.", "Dùng thuốc kháng viêm kéo dài", "Phụ nữ có hoàn cảnh kinh tế xã hội thấp, vệ sinh kém", "Mang thai nhiều lần, quan hệ tình dục sớm, nhiều bạn tình"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "be48140f1c6442228bb2977d4ba88725", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Loạn sản nặng biểu mô vảy cổ tử cung được coi là", "options": ["Ung thư biểu mô tại chỗ", "Ung thư biểu mô di căn", "Ung thư biểu mô xâm nhập", "Không phải loại nào trong ba loại trên"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7e63404e65584f3697113082dbf37b8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung là", "options": ["Xét nghiệm dịch cổ tử cung", "Xét nghiệm mô bệnh học bệnh phẩm khoét chóp CTC", "Xét nghiệm mô bệnh học mảnh sinh thiết cổ tử cung", "Xét nghiệm tế bào học cổ tử cung"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1cf9057a0bff4418810121679c2ffcff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Infectious Diseases"], "question": "virus gây u nhú là yếu tố nguy cơ gây ung thư", "options": ["Dạ dày", "Thực quản", "Phổi", "Cổ tử cung"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ea712812ac0a460a99d1d9f90bcfb0af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư cổ tử cung có nguồn gốc từ", "options": ["Tế bào biểu mô trụ ( cổ tử cung trong)", "Tế bào biểu mô lát tầng ( cổ tử cung ngoài)", "Chọn A B", "Tế bào nội mạc tử cung"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f2acc615339a47d8888032243ae5009e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô vảy có cầu sừng thường gặp ở loại biệt hóa nào", "options": ["Biệt hóa cao", "Biệt hóa", "Biểu hóa kém", "Biệt hóa vừa"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0a9ad534750f4c07b34d3e98186bf247", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Loại (typ) vi thể ung thư biểu mô tuyến nội mạc tử cung hay gặp", "options": ["UTBM tuyến - nhú", "UTBM pha dạng biểu bì – tuyến", "UTBM tuyến nội mạc tử cung", "UTBM tuyến tế bào sáng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4c0ecda771fb4c72a69902edac81ff17", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến nội mạc tử cung có mấy loại vi thể", "options": ["3 loại", "5 loại", "4 loại", "6 loại"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f548bc7c155f479ab032623c7e3e1778", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Tiêu chuẩn vi thể quan trọng nhất của ung thư cổ tử cung tại chỗ:", "options": ["màng đáy còn nguyên vẹn.", "cả a và c", "toàn bộ biểu mô vảy loạn sản, kém biệt hoá, sắp xếp lộn xộn.", "màng đáy bị phá vỡ."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c65c1e342b0344ca9ede06c61058ba65", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Khối u buồng trứng, type mô học nào sau đây thường gặp nhất:", "options": ["U nhầy", "U tế bào hạt", "U quái", "U thanh dịch"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fa4408c4afc54c2bb2304e741d82a458", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Trong thực tế, người ta thường sử dụng kỹ thuật tế bào học chọc trong chẩn đoán phát hiện ung thư cổ tử cung?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a0a9d85d6bcb428da9a3ac124be3f478", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Tiêu chuẩn vi thể quan trọng nhất của ung thư cổ tử cung tại chỗ:", "options": ["toàn bộ biểu mô vảy loạn sản, kém biệt hoá, sắp xếp lộn xộn.", "cả a và c", "màng đáy bị phá vỡ.", "màng đáy còn nguyên vẹn."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "76c1834762cc4d07a8ecfb572de0e889", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Vị trí nào sau đây có ý nghĩa quan trọng trong bệnh sinh ung thư cổ tử cung?", "options": ["vùng chuyển tiếp và cổ ngoài", "cổ ngoài cổ tử cung", "vùng chuyển tiếp", "cổ trong cổ tử cung"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "53c19a1d24894f109d245a1632f850a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "U brenner", "options": ["Là u ác tính di căn đến buồng trứng", "Xuất phát từ dây sinh dục đệm của buồng trứng", "Là mô u được cấu tạo gồm: mô đệm phong phú và các đám tế bào biểu mô dạng chuyển tiếp", "U thường là giáp biên ác và ác tính"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9b3d45624da6435890892b505345f773", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Khi có tổn thương nghi ngờ cổ tử cung, cần sinh thiết ở vị trí:", "options": ["Ranh giới giữa vùng tổn thương và vùng lành", "Chính giữa vùng tổn thương", "Bất kỳ vị trí nào có tổn thương nghi ngờ nhất", "Vùng tổn thương ở ranh giới giữa lỗ trong và mặt ngoài cổ tử cung"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "90e1437a177444998bd2f9084bd6cc0c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Một phụ nữ 35 tuổi, không mang thai, có khối u buồng trứng phải. Đại thể, u có đường kính lớn nhất 10 cm, có vỏ bọc dày không đều, bên trong có nhiều loại tế bào, vi thể có cả mộ trưởng thành và mô non, chủ yếu là mô thần kinh non. Chẩn đoán giải phẫu bệnh nào phù hợp nhất cho trường hợp u buồng trứng này?", "options": ["U quái hỗn hợp", "U quái ác tính", "U quái lành tính", "U nghịch mầm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "adc515af48074983bf8a7bd2fd1c012e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "U biểu mô bề mặt của buồng trứng có các típ mô học được phân loại u lành tính, u giáp biên ác và u ác tính. Đặc điểm vi thể nào dưới đây được coi là đặc trưng nhất để phân loại u giáp biên ác của u biểu mô bề mặt?", "options": ["U dạng nang có nhiều nhú nhỏ, lồi vào lòng nang; các tế bào | biển đổi ác tính, không xâm nhập mô đệm", "|D. U đặc hay nửa đặc, biểu mô phủ là 1-2 lớp tế bào trụ cao, bào tương sáng chế nhầy; không xâm nhập mô đệm", "U đặc hay nửa đặc, có nhiều nhú sần sùi, bở; tế bào biến đổi ác tính, xâm nhập mô đệm", "U dạng nang có nhiều thùy, chứa dịch vàng nhạt hoặc nâu, có thể có nhú; không có tế bào ác tính rõ"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c2db559b89d24c6b909121064a7b4930", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "U tế bào mầm buồng trứng gồm 4 típ mô học dưới đây. Hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho 2 típ mô học thường gặp của u tế bào mầm của buồng trứng?", "options": ["U quái, u nghịch mầm", "U nghịch mầm, ung thư biểu mô phôi", "U nghịch mầm, u xoang nội bì", "U quái, u xoang nội bì"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "92f0b100aa7041779bf59fbc0e16b425", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "U biểu mô bề mặt buồng trứng gồm 6 típ mô học dưới đây. Hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho 3 típ mô học thường gặp của u biểu mô bề mặt của buồng trứng?", "options": ["U thanh lịch, u tế bào sáng, u xơ tuyển nang", "U thanh lịch, u nhầy, u tế bào hạt", "U thanh lịch, u nhầy, u dạng nội mạc"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "df933c083876469382d8f4be4fc4b242", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư vú là loại ung thư thường gặp nhất ở phụ nữ, phân loại khá đa dạng. Để phân loại người ta thường sử dụng 2 nguyên tắc chính để tạo thành 4 nhóm ung thư thường gặp. Hai nguyên tắc để phân loại ung thư biểu mô vú là gì?", "options": ["Sự tạo ống và sự xâm nhập mô đệm xơ mỡ quanh thủy tuyển", "Cấu trúc thùy còn nguyên vẹn hay không và sự xâm nhập mô đệm xơ", "Sự tạo ống và sự di căn của tế bào u vào hạch nách cùng bên", "Cấu trúc mổ u và sự lan tràn của tế bào u vào mô kẽ cận"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7530d9e57e4a46dcb90d0314b788f954", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Phân loại u nguyên phát của buồng trứng có 3 nhóm chính, bao gồm các nhóm sau đây:", "options": ["U biểu mô bề mặt, u tế bào mầm, u di căn từ nơi khác đến", "U dây sinh dục đệm, u tế bào mầm, u biểu mô bề mặt", "U biểu mô bề mặt, u tế bào mầm, U Krukenberg", "U thanh lịch, u nhầy, u dạng nội mạc"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f7a1b471743341c1ad42d7d810681edd", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Bệnh nhân mắc bệnh ung thư vú sẽ có tiên lượng tốt nếu chỉ mắc ung thư vú ở giai đoạn sớm - giai đoạn tại chỗ. Đặc điểm quan trọng để phân loại ung thư vú tại chỗ hay xâm nhập là gì?", "options": ["Tế bào u đã xâm nhập vào hạch nách cùng bên", "Còn phụ thuộc vào ung thư thể ổng hay thể thùy", "Các tế bào u khu trú tại chỗ hay lan sang thùy khác", "Các tế bào u xâm lấn mô đệm xơ hay mô mỡ quanh thủy tuyến"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c67a5364d6bd44ad8cef1d59ddc4fbc0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô ống xâm nhập kinh điển là típ thường gặp của ung thư vú nói chung và ung thư vú xâm nhập nói riêng. Đặc điểm nào dưới đây là phù hợp nhất cho típ ung thư này?", "options": ["Xen kẽ trong mô ung thư, hoại tử gặp trong 70% các trường hợp", "Kích thước, hình thể, mật độ và giới hạn u ít thay đổi", "Chiếm 75% các trường hợp ung thư biểu mô ống xâm nhập", "Về đại thể, u giới hạn không rõ, cắt có cảm giác mềm và diện cắt xám vàng nhạt"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ecca40e1984f40a7bba25f4c585c46ed", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Tổn thương nội biểu mô vảy (hay còn gọi là loạn sản) cổ tử cung có các mức độ khác nhau cho mỗi giai đoạn từ nhẹ đến nặng. Chọn mô tả đúng nhất cho tổn thương loạn sản tương ứng?", "options": ["CIN 2 tương ứng với loạn sản vừa và loạn sản nặng", "CIN2 khi toàn bộ chiều dày biểu mô bị tổn thương nhưng chưa xâm nhập qua màng đáy", "CIN3 tương ứng với loạn sản nặng và ung thư biểu mô tại chỗ", "CIN 3 tương ứng với loạn sản và ung thư biểu mô vi xâm nhập"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0babc6bf8d564746a2dd6517d51ad259", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tế bào vảy cổ tử cung vi xâm nhập là tính trạng trung gian giữa ung thư tại chỗ và ung thư xâm nhập. Típ này có hình ảnh vi thể nào dưới đây phù hợp nhất?", "options": ["Các tế bào ác tính chiếm hết bề dày biểu mô và đã xâm nhập xuống mô đệm", "Các tế bào ác tính chiếm toàn bộ chiều dày biểu mô và có nơi gây lõm màng đáy 1-3 mm", "Các tế bào ác tính chiếm hết bề dày biểu mô, xâm nhập màng đáy xuống mô đệm không lớn hơn 3mm.", "Các tế bào ác tính chiếm hết bề dày biểu mô, phá vỡ màng đáy, xâm nhập mô đệm hơn 3mm"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "22f63b2521a649d19d7ccd6d9edf8122", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô vảy cổ tử cung tại chỗ là ung thư sớm, có thể điều trị khỏi, tiên lượng tốt. Mô tả hình ảnh vi thể nào dưới đây là đúng nhất cho loại ung thư dạ dày?", "options": ["Toàn bộ chiều dày biểu mô biến đổi ác tính nhưng chưa xâm nhập qua màng đáy", "Các tế bào ác tính chiếm hết chiều dày biểu mô và xâm nhập qua màng đáy", "Các tế bào ác tính chiếm hết bề dày biểu mô và đã xâm nhập qua màng đáy 1-3 mm", "Khi tế bào ác tính chiếm từ 2/3 đến toàn bộ chiều dày biểu mô"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "93651b97f95b4f618b963d2712101cb8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tại chỗ cổ tử cung có các đặc điểm nào sau đây, NGOẠI TRỪ?", "options": ["Màng đáy còn nguyên vẹn", "Các đám tế bào u nằm trong lớp hạ niêm mạc", "Các tế bào viểu mô vảy biến đổi ác tính rõ", "Có nhiều tế bào với nhân lớn, nhân quái và kiềm tính"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cb90f6586cea42f4b9a6d3dcf409e08c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân 54 tuổi được mổ vì có khối u vùng chậu, vào bụng thấy có u buồng trứng một bên với di căn mạc nối lớn. Phẫu thuật thích hợp nhất là:", "options": ["Sinh thiết buồng trứng.", "Cắt phần di căn mạc nối lớn và cắt u buồng trứng.", "Cắt toàn bộ mạc nối lớn, cắt tử cung toàn phần và 2 phần phụ.", "Sinh thiết mạc nối lớn."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5d13e7b0ba744638b8bf655b2cdb0652", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Một bệnh nhân 16 tuổi. Khám chẩn đoán có khối u buồng trứng to, dính, kèm theo có dịch cổ trướng, thể trạng gầy sút. Hướng xử trí đúng là:", "options": ["Mổ cắt tử cung và 2 phần phụ.", "Mổ cắt khối u buồng trứng kết hợp điều trị hoá chất.", "Mổ cắt khối u buồng trứng và phần phụ bên đối diện.", "Mổ cắt tử cung và phần phụ 2 bên kết hợp điều trị hoá chất."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "93c9cccc98d94a48be66729756a11e11", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Khoét chóp cổ tử cung để điều trị ung thư cổ tử cung cho trường hợp:", "options": ["Ung thư cổ tử cung ở người đang mang thai.", "Ung thư cổ tử cung tại chỗ ở phụ nữ còn trẻ.", "Ung thư cổ tử cung trên cổ tử cung còn sót lại sau khi đã mổ cắt tử cung bán phần.", "Khi trên vi thể tổn thương ung thư chỉ xâm lấn qua màng đáy < 5mm."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fb402f6e295149b1b9a7add49c2a5a79", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Điều trị ung thư cổ tử cung bằng cách khoét chóp cổ tử cung có chỉ định trong trường hợp nào sau đây:", "options": ["Ung thư cổ tử cung giai đoạn 0 ở phụ nữ còn trẻ.", "Ung thư tế bào tuyến cổ tử cung.", "Ung thư cổ tử cung ở người đang mang thai.", "Khi trên vi thể tổn thương ung thư chỉ xâm lấn qua màng đáy < 10mm."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bbe222498a654359befc16a50977c26d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Other(No Category)"], "question": "Bệnh viêm lợi và viêm quanh răng ở phụ nữ mang thai", "options": ["Không thể điều trị khỏi", "Chắc chắn xảy ra", "Tất cả sai", "Có thể điều trị khỏi hoàn toàn trong quá trình mang thai"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4a8f1a06da4241f3802f130ea8441f47", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Câu nào sau đây không thực sự đúng lắm?", "options": ["A Aicd phosphatase kiềm bình thường trong âm đạo và tinh dịch", "Khi khám sản khoa nạn nhân bị xâm hại tình dục cần có mặt bác sĩ y pháp để thu thập chứng cứ đầy đủ và chính xác", "Phát hiện Acid phosphatase kiềm có thể sau 14 h"], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "31ac11bfb1d74153a8a117d0a4df69db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Vết rách màng trinh do giao hợp thường gặp ở vị trí.", "options": ["10 giờ và 12 giờ", "5 giờ và 7 giờ", "2 giờ và 4 giờ", "8 giờ và 10 giờ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4baa4b8c7f4343e9bd3803726ec45e82", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Để xác định bị hiếp dâm phải có đủ các yếu tố là tổn thương ở bộ phận sinh dục và tìm thấy tinh trùng trong dịch âm đạo.", "options": ["B- Sai", "A- Đúng", "optionD", "optionC"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a4e2c21fc4664f8084ad2a1ec62ecc5a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Để xác định máu kinh chủ yếu dựa vào yếu tố.", "options": ["Tế bào nội mạc tử cung", "Bạch cầu", "Tơ huyết", "Hồng cầu"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4c5087d8b63645458d84754097ea4079", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Bình thường lỗ màng trinh có đường kính.", "options": ["1 đến 1,5cm", "0,2 đến 0,5cm", "0,5 đến 1cm", "1,5 đến 2cm"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6a3ba3fc45de4eb68c375022355481af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Khi sẹo hoá, bờ và mép màng trinh không có đặc đặc điểm này.", "options": ["Rất hiếm có trường hợp hai mép dính lại với nhau.", "Bờ mỗi bên trắng dày khúc khuỷu.", "Bờ mỗi bên trắng mỏng khúc khuỷu.", "Thường không bao giờ hai mép dính lại với nhau."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "62d8da8233924f6fac00583e5a9a44e0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Bệnh nhân được sinh thiết CTC và chẩn đoán CIN 2 nghĩa là:", "options": ["Tăng sản tế bào dạng đáy, cận đáy chiếm 2/3 bề dày biểu mô.", "Tăng sản tế bào dạng đáy, cận đáy chiếm gần hết bề dày biểu mô.", "Tế bào biểu mô to nhỏ không đều, nhân lớn quái dị xâm nhập qua màng đáy.", "Tăng sản tế bào dạng đáy, cận đáy chiếm 1/3 bề dày biểu mô."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9289aa5685d740e8bc2c70cdf041316f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "U brenner", "options": ["Là mô u được cấu tạo gồm: mô đệm phong phú và các đám tế bào biểu mô dạng chuyển tiếp", "Xuất phát từ dây sinh dục đệm của buồng trứng", "Là u ác tính di căn đến buồng trứng", "U thường là giáp biên ác và ác tính"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b6d0526728ca494e8716908eafb3fc15", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "U xơ tuyến vú:", "options": ["Phát triển từ mô đệm trong thuỳ tuyến chuyên biệt", "Về vi thể: chủ yếu là các tuyến được phủ bởi mô đệm xơ", "Vị trí thường gặp ở 1/4 trên của vú", "Phổ biến ở tuổi 30"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b85b8a39018e440e919ff3e10d53ca92", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Polyp cổ tử cung thường là?", "options": ["U lành tính được gọi tên dựa trên hình ảnh vi thể", "U ác tính được gọi tên dựa trên hình ảnh đại thể", "Tổn thương lành tính hoặc ác tính", "U lành tính được gọi tên dựa trên hình ảnh đại thể"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "728b254413fc4633808e11f0cf70160b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Bệnh chửa trứng lành tính có đặc điểm:", "options": ["Tử cung nhỏ hơn so với tuổi thai", "Có hình ảnh bão tuyến trên siêu âm", "Tử cung phát triển bình thường", "Xuất hiện từ ngày thứ 6- 13 của sự biệt hoá lớp tế bào nuôi"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "223b7a5b3bfa409dbb079de4d9cc5f89", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Một phụ nữ vào khám phụ khoa và được sinh thiết làm mô bệnh học, kết quả cho thấy biểu mô dạng chuyển tiếp vùng nổi cổ tử cung được thay bởi biểu mô vảy, hiện tượng này được gọi là gì?", "options": ["Di sản tuyến", "Ung thư biểu mô típ vảy", "Di sản vảy", "Tổn thương tiền ung thư"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "880d6f41c5e141119799f95346afce72", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm giải phẫu bệnh của một u buồng trứng được mô tả như sau: U có dạng nang, đường kính lớn nhất 15cm, có hình nhiều thùy, diện cắt u xẹp, có vách ngăn, không tạo nhú; vi thể vách nang phủ bởi biểu mô vuông hay trụ thấp. Chẩn đoán nào phù hợp cho trường hợp này?", "options": ["U thanh dịch lành tính", "U nhầy giáp biên ác", "U nhầy lành tính", "U thanh dịch giáp biên ác"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8edae58e84bf4baf922acae1af1f66ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Quá sản sinh lí có thể gặp trong", "options": ["quá sản nội mạc tử cung", "bệnh basedow", "u xơ- tuyến vú", "cắt một phần gan"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3fde6d5eb49a4d24933ac7d903cfd529", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Chất nhầy có trong âm đạo khi chuyển dạ là dịch tiết từ:", "options": ["Biểu mô lát của cổ tử cung.", "Biểu mô tuyến của ống cổ tử cung.", "Biểu mô lát của âm đạo.", "Ngoại sản mạc."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "01b6235460e74fb3b62a4bfb8abdbb4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm giải phẫu bệnh lý của sảy thai 3 - 4 tháng đầu là:", "options": ["Thai bị tống ra khỏi tử cung sau đó là rau.", "Thai và rau bị tống ra khỏi tử cung không theo quy luật nào", "Thai và rau bị tống ra khỏi tử cung cùng một lúc", "Thai bị tống ra khỏi tử cung sau đó là rau và sản dịch"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "28a713d9a53c45b19e28d0267915e503", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Sau nạo sinh thiết nội mạc tử cung ở thai ngoài tử cung, mẫu mô được cho vào dung dịch nước muối sinh lý sẽ:", "options": ["Nổi lên trên nếu là rau.", "Chìm xuống nếu là màng rụng.", ". Chìm xuống nếu là rau.", "Nằm lơ lửng trong dung dịch."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fd3096d6a51a40de8a12a3b1df681492", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Cấu trúc mô học của chửa trứng toàn phần là:", "options": ["Có sự tăng sinh thượng bì nguyên bào nuôi", "Không có mạch máu trong gai, rau thoái hoá", "Không có mô thai và gai rau", "Có sự thoái hoá nước và phù mô đệm gai rau"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f60853494f694a9a92c96660448dfd0d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Khi nạo hút thai trứng, bệnh phẩm cần gửi đi xét nghiệm giải phẫu bệnh là:", "options": ["Bọc trứng lẫn tổ chức máu cục", "Tổ chức rau và cả bọc trứng", "Tổ chức rau thai (nếu có)", "Bọc trứng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bd6026fce0644374bf40b583571b7978", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Sau khi hút trứng, yếu tố quan trọng nhất để tiên lượng bệnh là:", "options": ["Nồng độ estriol.", "Diễn tiến nồng độ hCG.", "Hình ảnh mô học của mô trứng.", "Nồng độ pregnandiol."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0ddf66931f804234a9ff749828469ed5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Khi mổ một u buồng trứng thấy dính nhiều, lúc bóc tách làm vỡ, chảy ra một chất dịch đặc sệt màu chocolat. U này có khả năng là:", "options": ["U nang tiết dịch trong nhiễm trùng.", "Carcinoma di căn.", "U lạc nội mạc tử cung.", "U nang dạng bì."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "48e21f9749724805b362e99ec244e689", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Loại đầu ối nào sau đây đặc trưng cho thai lưu?", "options": ["Không hình thành đầu ối", "Đầu ối phồng", "Đầu ối hình quả lê", "Đầu ối dẹt"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e359c4adcea64e36ab1751525732f2f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm giải phẫu bệnh của thai chết lưu phụ thuộc vào:", "options": ["Nguyên nhân thai chết.", "Tuổi thai và thời gian thai chết.", "Tuổi thai và nguyên nhân thai chết.", "Thời gian và nguyên nhân thai chết."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5f610e5e2bc24308bf88bc0d8815f62a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Xét nghiệm sinh sợi huyết có giá trị chẩn đoán thai chết lưu?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e5e22b346e2848cfbd4a8730c64616a4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Thai lưu trong tử cung là:", "options": ["Thai chết và lưu lại trong tử cung trên 48 giờ.", "Thai lưu khi có cân nặng trên 2500g.", "Thai lưu trong quí I của thai kỳ.", "Thai lưu ở bất kỳ tuổi thai nào."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1a8b78a85855440fb394e29f1b3abcf7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Loại tổn thương lành tính nào ở cổ tử cung vẫn cần theo dõi cẩn thận:", "options": ["Viêm lộ tuyến rộng cổ tử cung", "Cửa tuyến / Đảo tuyến cổ tử cung.", "Tổn thương nghịch sản cổ tử cung", "Nang Naboth cổ tử cung."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "058b89932e734072b0f20e185f6624f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Nang Naboth ở cổ tử cung là:", "options": ["Sang thương tiền ung thư", "Phì đại của các tế bào tuyến", "Do tế bào biểu mô bít cửa tuyến", "Do cường estrogen"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7abe132e7893438e8b84af93e4f37e8d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Tổn thương CIN ở cổ tử cung có thể được xác định qua:", "options": ["Khám lâm sàng", "Soi cổ tử cung", "Giải phẫu bệnh lý/mô học", "Xét nghiệm sinh hóa/ huyết học"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "31eeb9fe1bfa47a0bca1bb2d20ddc483", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Tổn thương CIN III ở cổ tử cung là tổn thương loạn sản:", "options": ["Loạn sản > 2/3 lớp biểu mô", "Loạn sản < 1/3 lớp biểu mô", "Loạn sản < 2/3 lớp biểu mô", "Loạn sản < 1/2 lớp biểu mô"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aa394bb74a5144f49f53df87c70e2288", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "CIN là tổn thương được đặc trưng bởi:", "options": ["Mức độ xâm lấn của tế bào K", "Mức độ viêm cổ tử cung", "Lộ tuyến cổ tử cung", "Sự loạn sản của tế bào biểu mô cổ tử cung"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "40ea55b91e824ec3acd5d356a1d20b35", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Tất cả các câu sau đây về nạo sinh thiết nội mạc tử cung đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Ngoài mục đích chẩn đoán, còn có thể cầm máu trong một số trường hợp xuất huyết âm đạo bất thường", "Có chỉ định khi nghi ngờ thương tổn ở nội mạc tử cung", "Có thể gián tiếp giúp khảo sát tình trạng nội tiết", "Không cần thiết phải nạo hết toàn bộ bề mặt nội mạc tử cung"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c3b3062ac0934ee6a1cccefc08c0ba18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Kết quả tế bào âm đạo nhuộm bằng phương pháp Papanicoloau là:", "options": ["Loại 4: có ít tế bào ung thư", "Các câu trên đều đúng", "Loại 3: có tế bào bất thường nhưng không đủ kết luận là ung thư", "Loại 2: không có biểu hiện ung thư"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "09d259e9d943417d9b34521bc839555d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Chọn câu sai khi đánh giá các thay đổi ở biểu mô lát (trong phiến đồ âm đạo nhuộm bằng phương pháp Papanicoloau):", "options": ["ASCUS.", "AGUS.", "LSIL", "HSIL"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a3779b65ccf14c1e8906381d0aa2a474", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Nguyên nhân gây ra những tổn thương thiếu máu cục bộ, xuất huyết hoại tử tại các cơ quan quan trọng ở giai đoạn cuối của Tiền sản giật là:", "options": ["Rối loạn chức năng nội tiết của rau thai", "Co mạch và tổn thương tế bào nội mô mạch", "Do yếu tố miễn dịch - di truyền", "Thiếu máu ở thận làm hoạt hóa hệ thống Renin – Angiotensine"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "af1411ef5bae42929bbc6d193dc93f1f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Các xét nghiệm nào sau đây được chỉ định khi theo dõi điều trị nội khoa thai ngoài tử cung. Chọn một câu đúng nhất:", "options": ["Siêu âm, Định lượng nồng độ Progesteron và Estrogène trong máu", "Siêu âm, định lượng ß - hCG và/hoặc nồng độ progesteron / máu", "Siêu âm ,công thức máu ,giải phẫu bệnh lý", "Siêu âm, định lượng nồng độ Estrogene trong máu, công thức máu"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7f1de9d1f1974c5cb46c1d978d158de8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Khi nạo hút thai trứng, bệnh phẩm cần gửi đi xét nghiệm giải phẫu bệnh lý là:", "options": ["Tổ chức nạo sát với niêm mạc tử cung.", "Chỉ có câu A đúng.", "Cả câu A và B đều đúng.", "Nang trứng và tổ chức rau thai và thai (nếu có)."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2c07b1e3d5c14bc09e44a18cb371076f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Khi nạo hút thai trứng, bệnh phẩm cần gửi đi xét nghiệm giải phẫu bệnh là:", "options": ["Bọc trứng, tổ chức rau thai (nếu có)", "Bọc trứng lẫn tổ chức máu cục", "Tổ chức nạo sát với niêm mạc tử cung", "Câu A và B"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "df9fef608e184b1caae29f18e2b0e243", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Chẩn đoán nhau tiền đạo sau sanh dựa vào:", "options": ["Xem sự co hồi của đoạn dưới tử cung.", "Đo diện tích bánh nhau.", "Kiểm tra và quan sát màng nhau.", "Cân lượng mất máu."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5ff6ad7ba4e445098a2879a8196fb571", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Chẩn đoán hồi cứu rau tiền đạo dựa vào:", "options": ["Màng ngắn của màng rau", "Màng dài của màng rau", "Diện tích bánh rau", "Bề dày của bánh rau"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ba087aa3e65c44ce8cfac4ed0fba5f3d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm giải phẫu bệnh của rau tiền đạo, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Bánh rau dầy", "Khi cổ tử cung mở khám thấy màng ối dầy", "Dây rau thường không ở trung tâm bánh rau", "Diện bánh rau rộng, bờ không đều"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7b3d456e2f9e4c71973fc62df9ac0e14", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Khi thai đủ tháng do hiện tượng sụt giảm progesteron trên tiêu bản tế bào âm đạo sẽ có biểu hiện:", "options": ["Tình trạng viêm thường xuyên xuất hiện.", "Số lượng tế bào thay đổi", "Xuất hiện những tế bào trung gian, hoặc cả tế bào bề mặt riêng rẽ.", "Các câu trên điều đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7d2ee6856fc64b2784709a40a32a122f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Khi nhuộm nước ối bằng kỷ thuật Brosen và Gordon, thai đã trưởng thành thì có tỷ lê tế bào màu da cam là:", "options": [">10%", ">2%", ">7%", ">5%"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e5419975db5a440f99dfbbcb9777d02f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Về tính chất bánh rau, chọn câu đúng:", "options": ["Mặt có dây rốn bám là mặt ngoại sản mạc", "Cả 3 câu trên đều sai", "Mặt rau bám vào tử cung khi sổ có màu đỏ và chia thành các múi, ngăn cách nhau bởi các rãnh nhỏ", "ở ngoại vi bánh rau dầy như trung tâm"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "42a7345c17b14561828e502015c717d9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Một phụ nữ vào khám phụ khoa và được sinh thiết làm mô bệnh học, kết quả cho thấy biểu mô vùng nối cổ tử cung được thay bởi biểu mô vảy, hiện tượng này được gọi là:", "options": ["Tổn thương tiền ung thư", "Dị sản vảy", "Ung thư biểu mô típ vảy", "Dị sản tuyến"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9c6944966d924638b0a8595d8c91a982", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Chẩn đoán giải phẫu bệnh thường được thiết lập dựa trên yếu tố quan trọng là các đặc điểm đại thể. Đặc điểm đại thể nào dưới đây là thường gặp của u xơ tuyến vú?", "options": ["Trên diện cắt u có màu xám và các khe nhỏ, có thể có vỏ bọc hoặc | không", "Nhân u hình tròn, có giới hạn rõ và di động so với mô vú xung quanh", "U thường xuất phát từ tế bào mô đệm xơ nên thường đặc, chắc, nhiều thùy", "Vị trí thường gặp ở 1/4 trên trong của vú, có giới hạn rõ và di động rõ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a35c41ce8eca4162890682e59a45bbd4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "U xơ tuyển quanh ổng là hình thái vị thể thường gặp của u xơ vú lành tính. Đặc điểm vị thể nào dưới đây mô tả đúng về mô bệnh học của u xơ tuyển quanh ống?", "options": ["Mô đệm xơ quá sản mạnh và các thùy tuyển còn nguyên vẹn", "Các tế bào biểu mô tạo thành những dải tế bào biểu mô nằm trong mô đệm xơ", "Các tuyến bị mô đệm xơ chèn ép làm lòng tuyến xẹp đi hoặc tạo thành khe không đều", "Các ứng tuyển hình tròn hay bầu dục được bao bọc bởi mô đệm XƠ xung quanh"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d37ca832957944ce954756685ef5d26e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "U xơ tuyến vú có nhiều đặc điểm của 1 u lành tính. Đặc điểm đại thể hay vị thể nào dưới đây là đúng nhất trong bệnh u xơ vú ?", "options": ["Phổ biến ở tuổi dưới 30, không gặp sau tuổi 30", "Vị trí thường gặp ở 1/4 trên ngoài hoặc trên trong của vú", "Phát triển từ mô đệm trong thùy tuyến vú", "Về vi thể: chủ yếu là mô đệm Xơ, hiểm thấy tuyển"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "23a4ea98b29d41b985b36cbbe7e04f2a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Về mô học, lớp biểu mô phủ mặt ngoài của cổ tử cung ngoài là gì?", "options": ["Biểu mô lát tầng không sừng hóa", "Biểu mô trụ tầng", "Biểu mô trụ đơn", "Biểu mô lát tầng sừng hóa"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cc75160ca140481a94c570c0dd63c24d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Quá sản tuyến vú trong kỳ dậy thì thuộc loại quá sản", "options": ["Tái tạo", "Chức năng", "Phì đại", "Bù trừ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "795752a46a644823a3c98f28e63eaf26", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology", "Oncology"], "question": "Chọn mô tả đúng nhất cho tổn thương loạn sản cổ tử cung tương ứng?", "options": ["CIN3 tương ứng với loạn sản nặng và ung thư biểu mô tại chỗ", "CIN 2 tương ứng với loạn sản vừa và loạn sản nặng", "CIN2 khi toàn bộ chiều dày biểu mô bị tổn thương nhưng chưa xâm nhập qua màng đáy", "CIN 3 tương ứng với loạn sản nặng và ung thư biểu mô vi xâm nhập"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "15ade68bc9f243fb9ec380f5b452c10e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology", "Oncology"], "question": "Sự khác biệt chủ yếu giữa ung thư¬¬ nguyên bào nuôi và chửa trứng xâm lấn về cấu trúc mô học là:", "options": ["Có tế bào dị dạng.", "Tế bào nuôi tăng sản ít hơn, khu trú và ít dị dạng.", "Có hình ảnh nguyên bào nuôi ăn sâu vào cơ tử cung và mạch máu không có gai rau.", "Có sự thoái hoá nư¬¬ớc và phù mô đệm gai rau."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "70fa4c33cf2e4cec8046d409f6b11fb5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology", "Pediatrics"], "question": "Về tổ chức học của bánh rau, chọn câu đúng nhất:", "options": ["Cấu tạo hình gai nên diện tiếp xúc của toàn bộ gai rau là rất lớn(12- 14m2)", "Có hai loại gai rau: gai rau bám và gai rau dinh dưỡng", "Các câu a, b,c đều đúng", "20 tuần đầu, cấu tạo của gai rau gồm 2 loại tế bào: langhans và hội bào"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7307d0505c65465ea0c314f0a630fcac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Theo dõi diễn biến chuyển dạ để xác định nguy cơ dị tật bẩm sinh là ghi nhận xem đa ối hay thiểu ối?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d98c12d37ac84fb39b4afb55a15fc02b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Giai đoạn trước sinh kéo dài bao lâu", "options": ["khoảng 39+-2 tuần", "khoảng 38+-2 tuần", "khoảng 40+-2 tuần", "khoảng 270-275 ngày"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "051f05c932424c519152be07969dbaed", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Gđ trước sinh tính từ khi trứng đc thụ tinh đến khi trẻ sơ sinh lọt lòng mẹ", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aa66db96aa2f432195bd0868594fea90", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Điền từ: Bào thai trong TC gồm 2 giai đoạn: phôi thai và.......", "options": ["thai nhi", "phát triển thai", "phát triển em bé", "phát triển thai nhi"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "08685edf512449609f36f0db9877129a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Điền từ: Thời kỳ phát triển thai nhi bắt đầu từ ....... của thai kì", "options": ["tháng thứ 4 đến tháng thứ 8", "cuối tháng thứ 3 đến tháng thứ 9", "tháng 4 đến tháng 9", "tháng thứ 4 đến tháng thứ 9"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1bac12759296459fbd7161adebf8fc2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "ở giới nữ, noãn bào I được hình thành vào giai đoạn nào của quá trình phát triền cá thể?", "options": ["Dậy thì", "Phát triển phôi muộn", "Sau sinh", "Phát triền phôi sớm"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "db9631701b074dc591765189b847601f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Quá trình giảm nhiễm tạo “trứng” ở người được bắt đầu từ khi nào?", "options": ["Tháng thứ 2 của giai đoạn phôi", "Khi mới sinh", "Tuổi dậy thì trở đi", "Tháng thứ 5 của giai đoạn phôi"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ff6d1e2a7f33476fb53ee28220440163", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "1. Cơ quan nào làm nhiệm vụ trao đổi khí và các chất chuyển hóa trong thời kỳ bào thai?", "options": ["Tim", "Phổi", "Nhau", "Ruột"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "116bf15298774b4cb15df0d730313d5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Một gia đình có 3 người con. Gọi X là số con trai trong 3 người con. Biết xác suất sinh con trai là 0,53. Kỳ vọng và phương sai của X lần lượt là", "options": ["1,06 ; 0,746", "1,06 ; 0,747", "1,59 ; 0,746", "1,59 ; 0,747"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f56e100879c04cde8a1134621a03d0ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Câu nào sai về quá trình biệt hoá cơ quan sinh dục nam?", "options": ["Tinh hoàn ở vị trí bình thường vào cuối tháng thứ 8 (32 tuần thai)", "Sự di chuyển của tinh hoàn được thực hiện nhờ hormon cortisol", "Tinh hoàn di chuyển xuống dưới dọc theo dây bìu bắt đầu từ tháng thứ 3", "Tinh hoàn được biệt hoá đầu tiên ở tuần phôi thứ 7 do yếu tố SRY quyết định"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1dc3281b36004c8092cda3989d6fc2a2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Bào thai phân biệt được giới tính vào thời điểm nào?", "options": ["Tuần 7", "Tuần 5", "Tuần 3", "Tuần 9"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8dc63f132743466492d0b976427a2783", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Thành phần nào biệt hoá phát triển thành đường sinh dục nam", "options": ["Các dây sinh dục trung tính", "Yếu tố SRY", "Ống Wolff", "Ống Heiller"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f7fa171fdbeb484dae93fbe4d61f6422", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Điều nào ít ảnh hưởng đến sự hình thành thai nhi trong 3 tháng đầu của thai kỳ", "options": ["Bị nhiễm virus", "Bị nhiễm khuẩn", "Bị nhiễm độc", "Cung cấp dinh dưỡng kém"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ddf9471ff0a6467a880f8881be8992bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Các yếu tố ảnh hưởng tới sự tiết sữa của mẹ là:", "options": ["Cách cho con bú", "Các stress tâm lý & thuốc đùng", "Tất cả đúng", "Chế độ ăn & sức khỏe của mẹ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "be5a0f41946a4c75b4f7ebfea73211f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "AFP (alpha-fetoprotein) tổng hợp chủ yếu bởi gan của thai nhi thải trừ qua nước tiểu vào buồng ối và lưu thông vào tuần hoàn của mẹ:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2fc4dec56a3d42b2b48b0bbb7167d8ab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Corticoides được dùng để kích thích phổi thai nhi trưởng thành trong ối vỡ non mà thai dưới 35 tuần: (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d62b961b41584b9286f2a730f8ee8e7a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Ối vỡ non làm tăng tỷ lệ tử vong chu sinh: (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d102f32613d94f5c8ec961aef896d30f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Thai đủ tháng là thai có tuổi thai từ 36-38 tuần. (Đúng/Sai)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b059f59874fc4b9bb26a411dd6f7a0bb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Khi phát hiện nhịp tim thai trên 160 lần/phút hoặc dưới 110 lần/phút trong khoảng thời gian trên 10 phút thì:", "options": ["Thai có thể tử vong.", "Thai có nguy cơ nhiễm toan", "Thai có thể ngạt nặng.", "Thai chưa có biểu hiện suy"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "53e7cd2be11b4f3795145ba836416806", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Người mẹ nên cho con bú sớm sau đẻ trong khoảng thời gian nào:", "options": ["≤ 30 phút", "Khi nào xuống sữa", "24 giờ", "6 giờ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "37345fc64e104e278cef653e484627e7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Tỷ lệ tử vong của thai nhi trong rau tiền đạo là:", "options": ["70 - 80%", "30 - 40%", "50 - 60%", "10 - 20%"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "482e76564c0c479e969244e549264574", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Trong rau tiền đạo, yếu tố chính gây gia tăng tử vong và bệnh tật cho trẻ sơ sinh là:", "options": ["Suy dinh dưỡng trong tử cung.", "Non tháng.", "Sang chấn sản khoa.", "Thiếu máu."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "45f0f4c7087f442a959ca9e6595e516c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Thai nhi sinh ra có cân nặng từ 500g đến 900g được gọi là:", "options": ["Già tháng.", "Đẻ cực non.", "Sẩy thai.", "Đẻ non."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7ec65dad6a1a43eb9c0f23481efe6248", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Kể 3 biến chứng do tiền sản giật- sản giật gây ra cho thai:", "options": ["Tất cả các đáp án trên", "A. Thai kém phát triển", "B. Đẻ non", "C. Thai chết lưu"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f61cc23a14f04a10b1c75acd10c83c4a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Điểm cốt hóa ở đầu trên xương chày của thai nhi bắt đầu xuất hiện vào tuần thứ bao nhiêu của thai kỳ:", "options": ["Tuần 36", "Tuần 32", "Tuần 38", "Tuần 28"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0f2bc299bd68495a9d223abf5549a76b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Nguyên nhân thai chết lưu từ phía thai. NGOẠI TRỪ:", "options": ["Đa thai hoặc thai già tháng", "Rối loạn nhiễm sắc thể", "Thai dị dạng", "Thai non tháng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fb805abdd1754254899d8f96a4f3c87f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Rong kinh ở tuổi dậy thì thường được điều trị bằng cách nào ?", "options": ["Estrogen.", "Androgen.", "Progesterone.", "Vitamin K."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c0c3ca6988bb4651aaf7879b20fefe34", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Đây không phải là điều kiện của phương pháp vô kinh cho con bú:", "options": ["Cho bú ngay sau sinh", "Nuôi con bằng sữa mẹ hoàn toàn.", "Không mắc bệnh toàn thân.", "Trẻ dưới 4 tháng tuổi."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bb8d9d547c6e4333ae44eeeffc2ec21b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Khi được chỉ định hoàn toàn đúng, hiệu qủa tránh thai của phương pháp Cho Bú vô kinh là:", "options": ["73%", "85%", "98%", "90%"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f43c8d8b905843b288c462f03198b9a5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Bé gái trong lần thấy kinh đầu tiên đã bị rong kinh, lượng kinh nhiều. Bước đầu tiên cần đặt vấn đề điều trị cầm máu để tránh mất máu", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0fa95d7750d24268ae8d09c1cdc44369", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Viêm âm đạo, cổ tử cung rất hiếm gặp ở nhóm phụ nữ nào sau đây :", "options": ["Trước tuổi dậy thì", "Trong khi có thai", "Sau tuổi dậy thì", "Trong tuổi sinh đẻ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1807fb31d9c54cf48f879028ef07b145", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Thai chậm phát triển trong tử cung thường xãy ra trong bệnh lý tiền sản giật là do:", "options": ["Chế độ ăn uống kiêng kem khi mang thai", "Bất thường về cấu trúc rau", "Bất thường về thai", "Suy tuần hoàn tử cung- rau mãn tính"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7f785d52b4244d878c1f2136eb467319", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Sự tiêu thụ Oxy của thai là bao nhiêu ml cho một kg trong một phút:", "options": ["6ml", "10ml", "8ml", "5ml"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "597acd54f27149ed8036a47726a0d226", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Sự tiêu thụ Oxy của thai so với người lớn có sự khác biệt nào:", "options": ["Cao hơn 2 lần", "Thấp hơn 2 lần", "Tương đương", "Cao hơn 1,5lần"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3c50ad7aa0794c46b3331a547b70b9e6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Bình thường lưu lượng máu qua thai là bao nhiêu ml cho 1kg/phút?", "options": ["150-170", "80- 100", "180- 200", "100-120"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "68e377d75eec46dd984d9bfb55ffe343", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Lúc bắt đầu chuyển dạ bình thường pH máu da đầu thai nhi có giá trị nào:", "options": ["7,28", "7,25", "7,29", "7,20"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9a1231dceae14dadaee054a7ab7c7a5f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Đặc tính của sự phát triển tế bào thai nhi trong 3 tháng đầu thai kỳ là:", "options": ["Tế bào tăng trưởng (hypertrophy).", "Tế bào thoái triển.", "Tế bào phì đai.", "Tế bào tăng sinh (hyperplasia)."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "611a0fc14c1e4272859e44104ad7f6f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Trong nhau tiền đạo, yếu tố chính gây gia tăng tử suất và bệnh suất cho trẻ sơ sinh là:", "options": ["Non tháng.", "Suy dinh dưỡng trong tử cung.", "Thiếu máu..", "Sang chấn sản khoa."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8b55e63d39c340e9b5dbfe26e60e2117", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Đây không phải là điều kiện của phương pháp vô kinh cho con bú:", "options": ["Cho bú ngay sau sinh", "Nuôi con bằng sữa mẹ hoàn toàn.", "Không mắc bệnh toàn thân.", "Trẻ dưới 6 tháng tuổi."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "947627a456eb4966a07301e39a1446de", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Vai trò của bánh rau đối với thai nhi, chọn câu đúng nhất:", "options": ["Có vai trò bảo vệ", "Cả 3 câu trên đều đúng", "Có vai trò của hô hấp", "Có vai trò về dinh dưỡng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "80178094033f475badd668bde9ad3e1b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Về bánh rau, chọn câu đúng nhất:", "options": ["Các câu trên đều đúng", "Mặt múi rau có màu đỏ", "Nơi bám thường ở đáy và thân tử cung", "Cân nặng bằng 1/6- 1/5 trọng lượng thai nhi đủ tháng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9d43fe8e0c7b45bbbcbf32199473aec4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Chức năng của nội sản mạc, chọn một câu đúng:", "options": ["câu a,b đúng", "Khi chuyển dạ rất dễ rách", "Bảo vệ thai nhi, khi vỡ ối sẽ gây nhiễm khuẩn ối, thai suy", "Tạo nước ối"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4ef4d546ce6846739a1f20489bd447da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Về dây rốn, chọn một câu sai:", "options": ["Ngoài cùng của dây rốn là lớp ngoại sản mạc", "Qua thiết đồ cắt ngang có 1 tĩnh mạch rốn và 2 động mạch rốn", "Vị trí bám thường ở trung tâm bánh rau", "Dài trung bình từ 45- 60cm, màu trắng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "212c8028fee746628814b2d7560da22e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Về dây rốn, chọn một câu sai:", "options": ["Có mạch máu nuôi dưỡng riêng", "Kích thước dây rốn to hay nhỏ là dựa vào chất thạch wharton", "Dây rốn dễ bị khô khi ra ngoài bọc ối", "Dây rốn quá dài dễ dẫn đến dây rốn quấn cổ hoặc sa dây rốn khi vỡ ối"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4cbf2133ef344af4af39742b47ee3d28", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Một dây rốn bình thường có những thành phần sau:", "options": ["Hệ thống mao mạch", "2 tĩnh mạch và 1 động mạch", "Cả 3 câu trên đều đúng", "2 động mạch và một tĩnh mạch"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d09516102ae14e5c8f237f42df4a060f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Về tính chất nước ối, chọn một câu sai:", "options": ["pH nước ối hơi kiềm", "Từ sau tuần 20, nước ối trong", "Thai suy, nước ối xanh", "Thai chết lưu, nước ối màu hồng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f0ac99f56f6a45efb180328450648a08", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Sự tái tạo nước ối, chọn câu đúng nhất:", "options": ["Cả 3 câu trên đều đúng", "Do nội sản mạc tiết ra", "Do thai nhi bài tiết", "Do thấm từ máu mẹ qua màng ối vào"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f4677e6b3ebd489299b02bbc4e50610e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Về vai trò của nước ối, các câu sau đều đúng, ngoại trừt:", "options": ["Nước ối giúp thai cân bằng nước, điện giải, nuôi dây rau", "Bảo vệ thai nhi khỏi sang chấn", "Giúp ngôi bình chỉnh dễ hơn", "Nguồn dinh dưỡng chính cho thai"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "188b1b22bc8c42f88956572fa69621e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Ngoại sản mạc, chọn câu sai:", "options": ["Nơi rau bám và phát triển gọi là ngoại sản mạc tử cung", "Phần ngoại sản mạc tử cung- rau có các hồ huyết do gai rau ăn thủng tạo thành", "Ngoại sản mạc trứng kết hợp với ngoại sản mạc tử cung thành một màng thống nhất khi thai gần đủ tháng", "Có 3 lớp: Đáy- xốp- đặc"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0c273d7eae134f4e8552719ba79b376c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Đặc điểm của bánh nhau bình thường khi thai đủ tháng đều đúng, NGOẠI TRỪ :", "options": ["có khoảng 15-20 múi", "dày ở trung tâm, mõng ở rìa", "cân nặng 1/6 trọng lượng thai nhi", "có nguồn gốc từ ngoại sản mạc tử cung"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "12f4d0e8534a4e63a35ab69de4e70d21", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Đặc điểm của dây rốn bình thường đủ tháng sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ :", "options": ["có 2 động mạch, 1 tĩnh mạch", "có các mạch máu nuôi dưỡng", "màu trắng trong", "dài 45-60 cm"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "20177396811d4144a31797e4c92df46f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Trong quá trình phát triển của thai thì nguồn gốc để tạo thành nước ối nhiều nhất là", "options": ["sự thoát dịch từ mạch máu tử cung", "nước tiểu thai nhi", "dịch từ khí phế quản phổi thai", "do nội sản mạc tiết ra"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6511c4f3391142eaa97fe8d2e3ef632b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Những đường kính nào của đầu thai nhi đủ tháng có số đo bằng nhau, NGOẠI TRỪ :", "options": ["hạ cằm thóp trước", "hạ chẩm trán", "lưỡng đỉnh", "hạ chẩm thóp trước"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f041c60a2c6e47f3b9f778db721ba88c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Chiều cao trung bình của thai nhi lúc đẻ (đủ tháng) là:", "options": ["50 cm", "40 cm", "36 cm", "60 cm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "32c6b31ef3114c62a6a4d6be806b4c92", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "giai đoạn trước sinh tính từ khi trứng được thụ tinh đến khi trẻ sơ sinh lọt lòng mẹ.", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a4c0e0be4b3f4618958e64c516046ac6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Đúng sai về thời kỳ phát triển phôi thai (1)diễn ra trong 3 tháng đầu thai kì .(2) là giai đoạn phân chia và biệt hóa TB của phôi người để hình thành các bộ phận của thai về sau .(3)thai tăng trưởng rất nhanh trong giai đoạn này. .(4) các yếu tố độc hại có thể gây sẩy thai, sinh non (5)các yếu tố sức khỏe của người mẹ có thể gây quái thai", "options": ["3,4", "1,2", "3,4.5", "1,2,3"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8c9b60d9a1da449a8a9df82ac6a6c98c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "đúng sai về thời kì phát triển thai nhi:(1).trẻ sơ sinh có kích thước lớn hơn sẽ phát triển nhanh hơn trẻ sơ sinh có kích thước bé hơn (2.)kích thước của trẻ lúc sinh thường phản ánh môi trường tử cung của người mẹ nhiều hơn là kiểu gen của thai (3.) sự phát triển của thai nhi trong giai đoạn này phụ thuộc nhiều vào tình trạng dinh dưỡng và sức khỏe của người mẹ (4.)lúc 16 tuần, thai nhi dài khoảng 20cm và nặng khoảng 100g ( 5)tuần thứ 28, thai nhi dài 35cm và nặng 1000g", "options": ["2,3,5", "2,3", "1,2,3", "3,4,5"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1fe6e29c5477437eb20d7402ae0cb322", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Trọng lượng của thai nhi lúc 6 tháng:", "options": ["1000g", "2000g", "2500g", "3000g"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0006f61ea5214284afe4f86c679a7647", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Trọng lượng thai nhi lúc 12 tuần:", "options": ["14g", "16g", "15g", "12g"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a4975d7cbb25464a84cd0483e4dc1186", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Trọng lượng thai nhi lúc 8 tuần:", "options": ["1g", "2g", "4g", "3g"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b189930ab35e44d4ad6203cdcb50ef42", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Trong quá trình hình thành, hệ sinh dục con người không có loại giới tính nào?", "options": ["Giới tính di truyền.", "Giới tính nguyên thuỷ.", "Giới tính nguyên phát.", "Giới tính tự phát. (--> giới tính thứ phát)"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e2ba4241a6144b9badd9cb10edbb9636", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Cơ sở để xác định giới tính nguyên thuỷ:", "options": ["Dựa trên đường sinh dục và bộ phận sinh dục ngoài.", "Dựa trên loại tuyến sinh dục.", "Xác định sau tuổi dậy thì.", "Dựa trên bộ NST."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3eabeca047424b66a9401e7342013008", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Cơ sở để xác định giới tính nguyên phát:", "options": ["Xác định sau tuổi dậy thì.", "Dựa trên loại tuyến sinh dục.", "Dựa trên đường sinh dục và bộ phận sinh dục ngoài.", "Dựa trên bộ NST."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fc1c5945b555446d90f26b183be25555", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Tế bào không có vai trò là nguồn gốc của tuyến sinh dục trung tính:", "options": ["Các tế bào trung bì trung gian.", "Các tế bào mầm nguyên thuỷ.", "Các tế bào trung biểu mô màng bụng", "Các tế bào trung biểu mô thành bụng."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0841375682254465a1a319284e96b98c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Thời gian bắt đầu hình thành các tuyến sinh dục chưa biệt hoá:", "options": ["Tuần thứ 4.", "Giữa tuần thứ 4 và tuần thứ 5.", "Tuần thứ 6.", "Tuần thứ 5."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9f98932df2474527af6dc485f25ef712", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Nguồn gốc của các dòng tinh và dòng noãn:", "options": ["Các tế bào trung biểu mô thành bụng.", "Các tế bào mầm nguyên thuỷ.", "Các tế bào trung biểu mô màng bụng.", "Các tế bào trung bì trung gian."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "647eecef983d4e928841546899c0dd6e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Nguồn gốc của tế bào Sertoli và tế bào nang:", "options": ["Các tế bào trung biểu mô màng bụng.", "Các tế bào trung biểu mô thành bụng.", "Các tế bào mầm nguyên thuỷ.", "Các tế bào trung bì trung gian."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3eb3379444d14de08c85593738002314", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Nguồn gốc của các tế bào kẽ của tuyến sinh dục:", "options": ["Các tế bào mầm nguyên thuỷ.", "Các tế bào trung biểu mô màng bụng.", "Các tế bào trung bì trung gian.", "Các tế bào trung biểu mô thành bụng."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f5ff7dc59f1541be8e811c4997602f42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Vị trí xuất hiện của các tế bào mầm nguyên thuỷ:", "options": ["Nội bì niệu nang.", "Trung bì túi noãn hoàng.", "Trung bì màng ối.", "Nội bì túi noãn hoàng gần niệu nang."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "62983f08b5d54d5c9037e72eae2574d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Nguồn gốc của ống cận trung thận (ống Muller):", "options": ["Các tế bào trung bì cận trục.", "Các tế bào biểu mô màng bụng.", "Các tế bào trung bì trung gian.", "Các tế bào biểu mô thành bụng."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7be5494fdd47404f9caf4cf64435e689", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Nguồn gốc của ống trung thận dọc (ống Wolff):", "options": ["Các tế bào biểu mô màng bụng.", "Các tế bào trung bì cận trục.", "Các tế bào biểu mô thành bụng.", "Các tế bào trung bì trung gian."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d3aebc7d289642e78ae87fc35ca107dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Cấu trúc không tham gia tạo nên đường sinh dục ngoài trung tính:", "options": ["Củ ổ nhớp.", "Nếp ổ nhớp.", "Gờ ổ nhớp.", "ổ nhớp."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6ad4c912d13243c8a4017607ed3d85f0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Nếp sinh dục và nếp hậu môn được tạo ra từ:", "options": ["Nếp ổ nhớp.", "Gờ ổ nhớp.", "Màng nhớp.", "Củ ổ nhớp."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3e76b39c2329455ab17714221f0417bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Việc quản lý thai nghén tốt không giúp làm giảm tần suất bệnh màng trong, hít nước ối phân su, nhiễm trùng phổi sơ sinh.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e92dd4faa40e4999b7ffa9b2e0ff9ef3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Chẩn đoán hít nước ối phân su cũng cần được nghĩ đến cả trước sinh, khi có nước ối bẩn, suy thai.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "11f985a505e94735a27ffa6c753c22d9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Sau khi cho mẹ thở oxy 5-6 lít/phút thì SaO2 ở máu con có thể tăng được:", "options": ["15%", "4-7%", "3-4%", "8-10%"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "074b2cb4e3d04a7a8169a9b7218b59d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Vai trò hô hấp của bánh rau, chọn một câu đúng nhất", "options": ["Nhờ cơ chế khuyếch tán", "Phụ thuộc vào dòng máu đến bánh rau", "Trường hợp cao huyết áp, cơn co tử cung cường tính máu đến rau sẽ giảm", "Cả 3 câu trên đều đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8cb2631902944cb09316565b06fa5055", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Radiology"], "question": "Siêu âm thai 12 tuần không có thể phát hiện dị tật nào của thai sau đây?", "options": ["Dị tật tim", "Gai sống chẻ đôi", "Vô sọ", "Bụng cóc"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "78abe370056e4d0187ab9d7bb7197d38", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Thành phần không tham gia tạo ra những đường sinh dục trung tính:", "options": ["Xoang niệu-sinh dục.", "ống trung thận ngang.", "ống trung thận dọc và ống cận trung thận.", "Dây nối niệu sinh dục."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7eaa670155c44bdab859f6d6299c6731", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Xoang niệu sinh dục không tạo ra đoạn:", "options": ["Đoạn sinh dục.", "Đoạn chậu.", "Đoạn củ sinh dục.", "Đoạn bàng quang."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "23c5a8bb310546eabd150e15b2974e15", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Psychiatry"], "question": "Câu nào sau đây không đúng đối với thai chết lưu:", "options": ["Có thể gây rối loạn đông máu", "Gây tâm lý hoang mang lo lắng cho bà mẹ", "Thường phải chủ động kiểm soát tử cung sau đẻ vì dễ sót rau", "Cuộc đẻ thường tiến triển nhanh vì thai dễ sổ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "70049746aea1478eba5a721962ed4929", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pulmonology"], "question": "Điều nào sau đây thường là ảnh hưởng của việc mang thai đối với bệnh nhân hen?", "options": ["Trầm trọng hơn các triệu chứng", "Cải thiện chức năng hô hấp", "Sự gia tăng các biến chứng của mẹ và con khi sinh", "Giảm triệu chứng hen suyễn"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c7e6f580eeb9420f9a5f40e0110ee21b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pulmonology"], "question": "Theo dõi sau nạo trứng, chụp phổi cần phải tiến hành:", "options": ["Ba tháng một lần.", "Mỗi tháng một lần trong ba tháng đầu.", "Một tháng sau nạo thai trứng.", "Chỉ có chỉ định chụp phổi khi nồng độ hCG còn cao bất thường."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a349bbe8749b4ac6ac93e652d5861834", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pulmonology"], "question": "Biến chứng của tình trạng thiểu ối trong thai kỳ là:", "options": ["Thiểu sản gan.", "Thiểu sản đường tiêu hóa.", "Thiểu sản phổi .", "Thiểu sản thận ."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "af098b3044054bbcb9395ff894a844bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pulmonology", "Oncology"], "question": "Vị trí di căn hay gặp nhất của ung th¬¬ư nguyên bào nuôi là:", "options": ["Phổi.", "Buồng trứng.", "Âm đạo.", "Gan."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "38d00afcf1014d3a988c73f573dc9b30", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Siêu âm bao nhiêu lần", "options": ["3 lần", "5 lần", "6 lần", "4 lần"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7febd36c1122413685c39566ad2afe97", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Phương tiện tốt nhất & nhanh nhất giúp chẩn đoán chính xác đa ối:", "options": ["Soi ối", "Khám lâm sàng", "Siêu âm", "X quang"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a7b42d7e03344d628abc12648471787e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trong trường hợp thai dưới 20 tuần bị chết lưu, siêu âm không có giá trị cho chẩn đoán sớm và chính xác:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c4da7ef8b71642998d0b2e0c31ab62fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Siêu âm là một thăm dò ít có giá trị chẩn đoán thai chết lưu:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "49753dca3cf240e4af9238ac80ebc32d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Xét nghiệm bắt buộc trước khi khâu vòng cổ tử cung là?", "options": ["HIV.", "Siêu âm.", "HBsAg.", "Phiến đồ âm đạo nội tiết."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "44c28b7bdee348f5b8780aad37275858", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Cách phân biệt nhanh nhất giữa doạ sẩy thai và chửa trứng là dựa vào?", "options": ["Siêu âm.", "Chụp X quang tử cung không chuẩn bị.", "Chụp X quang tử cung có chuẩn bị.", "Định lượng hCG."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aa8f134e588b479a8d566c347ed4c62f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Một phụ nữ sẩy thai đã 3 tuần rong huyết dai dẳng. Khám thấy cổ tử cung đóng, thân tử cung hơi to. Việc nào cần thực hiện nào dưới đây?", "options": ["Chụp buồng tử cung-vòi trứng có cản quang.", "Chọc dò cùng đồ sau.", "Nội soi ổ bụng.", "Siêu âm vùng chậu."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "62fdbf05c2cb40cb9be71872e8f4cf85", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Xét nghiệm nào dưới đây có giá trị nhất trong chẩn đoán doạ sẩy thai:", "options": ["Test thử thai Quick stick và siêu âm.", "Định lượng HCG và Progesteron.", "Định lượng HCG và siêu âm.", "Siêu âm và công thức máu."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "22c24310404c43c6b072ce5e08d1c569", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Phương tiện giúp đánh giá tình trạng thai ở 3 tháng đầu tốt nhất là:", "options": ["Siêu âm.", "Định lượng Eortradiol.", "HCG định lượng.", "Doppler."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "81090b168a4547929b3f441a8531530f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Một sản phụ có tuổi thai 10 tuần ra máu âm đạo. Phương tiện cận lâm sàng nào sau đây có thể cho biết chắc chắn thai còn sống hay không?", "options": ["Định lượng HCG trong nước tiểu", "Định lượng Estradiol nước tiểu", "Xét nghiệm chỉ số nhân đông, ái toan", "Siêu âm"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fca5cf1a5f6347ec8659fe89843765b0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu nào sau đây có giá trị nhất để chẩn đoán thai trong ổ bụng?", "options": ["X quang bụng nghiêng thấy cột sống lưng của mẹ nằm vắt qua các phần thai", "Ngôi thai bất thường", "Thử nghiệm thai dương tính", "Có cơn go tử cung sau khi cho oxytocine"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3e054dcac7484c3882f7803db2be73d3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Siêu âm nếu thấy túi thai và tim thai nằm cạnh tử cung hướng xử trí tiếp theo là:", "options": ["Định lượng hCG", "Điều trị nội khoa bằng MTX", "Nội soi ổ bụng ngay", "Định lượng progesterone."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ed0c1cf4a3fa46bdbbe915757cbba661", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Chẩn đoán chửa trứng toàn phần trước nạo trứng thường được dựa vào:", "options": ["Siêu âm", "MRI.", "Citiscanner", "XQ bụng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1f2e8fdd962c4d8997460757eb841b89", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Phương pháp cận lâm sàng chính xác và an toàn nhất giúp chẩn đoán rau tiền đạo là:", "options": ["Chụp X quang phần mềm.", "Siêu âm.", "Đồng vị phóng xạ.", "Chụp X quang động mạch."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bcbd294f90a04769bcb218ac09cd98a9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Phương pháp chẩn đoán tiện lợi nhất trong rau tiền đạo là:", "options": ["Siêu âm xác định vị trí rau", "Khám âm đạo", "Chụp tĩnh mạch bằng Doppler", "Chụp X quang buồng ối"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "80b1ce19158446f9be4848c5f12c610b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Chọn một câu đúng về rau tiền đạo:", "options": ["Nhau tiền đạo có thể hoàn toàn không có triệu chứng, chỉ phát hiện tình cờ bởi siêu âm.", "Nhau tiền đạo bám mặt tước nguy hiểm hơn nhiều nhau tiền đạo bám mặt sau.", "Tất cả nhau bám mép sau tuần lễ thứ 37 đề phải mổ lấy thai.", "Khám âm đạo có chống chỉ định tuyệt đối trong trường hợp nghi ngờ nhau tiền đạo."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9268a34d42724ab18634286652e06b33", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Điều kiện cần để siêu âm phụ khoa đạt được kết quả tốt là:", "options": ["Phải thông tiểu trước", "Cần nhịn tiểu 4 - 6 giờ trước", "Cả A, B, C đều đúng", "Cần nhịn ăn 4 - 6 giờ trước"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f47b6dd7a27143ad866da90297307bc1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Chụp buồng tử cung - vòi trứng cản quang để khảo sát vô sinh cần phải chụp bao nhiêu phim?", "options": ["2 phim", "3 phim", "4 phim", "5 phim"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cf12bbd0c62d4e3692b2c3c855377d92", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Chỉ định chụp tử cung vòi trứng nào sau đây là đúng:", "options": ["Vô sinh chưa rõ nguyên nhân", "U lạc nội mạc tử cung", "U nang buồng trứng", "U xơ tử cung"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8286ec05300f400bbede1b7587acd423", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Khi chỉ có khối u buồng trứng đơn thuần, chụp tử cung vòi trứng có thuốc cản quang sẽ thấy:", "options": ["Cả A, B, C đều đúng.", "Vòi trứng bên có khối u bị bít tắc.", "Vòi trứng bên có khối u bị co ngắn lại", "Vòi trứng bên có khối u bị kéo dài ra."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8744e92b8c5749059a391fc856ede4b5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Biến chứng có thể có của chụp buồng tử cung - vòi trứng cản quang là:", "options": ["Tắc mạch", "Nhiễm trùng", "Các câu trên đều đúng", "Dị ứng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8e8019b761d94d9888acb87252e9b380", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trên siêu âm, hình ảnh phôi thai bắt đầu thấy rõ từ khi?", "options": ["10 tuần vô kinh", "7 tuần vô kinh", "9 tuần vô kinh", "5 tuần vô kinh"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ecaca3babfe2430987422cb594b7d6f7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trên siêu âm, có thể thấy nhịp đập của tim phôi từ thời gian nào?", "options": ["7 tuần vô kinh", "4 tuần vô kinh", "10 ngày sau thụ thai", "10 tuần vô kinh"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eed1c590ffee4273b8f8093fc2d3cf34", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trước tuần lễ thứ 30 của thai kỳ, tốc độ tăng trưởng trung bình của đường kính lưỡng đỉnh thai nhi là bao nhiêu?", "options": ["4mm mỗi tuần", "2mm mỗi tuần", "2mm mỗi tháng", "4mm mỗi tháng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "81e37dc0c82b4145afaf93b0f08b428e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh túi thai có thể thấy được qua siêu âm từ tuần vô kinh thứ mấy?", "options": ["3 tuần vô kinh", "4 tuần vô kinh", "6 tuần vô kinh", "5 tuần vô kinh"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c6ba96d189d044e09de3556b9c7b969e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Kích thước túi thai khi thai được 5 tuần là bao nhiêu?", "options": ["15 mm.", "12 mm.", "10 mm.", "5 mm."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d5d8c758d8234e458a14d2abc660512d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Kể được các yêu cầu cần thiết khi siêu âm đánh giá các phần phụ của thai?", "options": ["Tất cả đều đúng", "Lượng nước ối", "Dây rốn", "Bánh nhau"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d9417e74545843d0880a6d701ce6db14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trong 3 tháng đầu thai kỳ, siêu âm không thấy phôi trong túi thai thì phải nghĩ đến thai đã chết và tiêu đi. Nếu túi thai đo được từ bao nhiêu mm trở lên?", "options": ["25 mm", "45 mm", "12 mm", "16 mm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "779eee5a60aa432f8d42f43fbf32c5f1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Thời điểm tốt nhất để siêu âm hình thái học của thai nhi là:", "options": ["Tuần 21 - 24", "Sau tuần lễ thứ 24", "Tuần 11 - 15", "Tuần 16 - 20"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e2f151b4213840568c54fc9cd9b69cba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Xác định tuổi thai 12 tuần, yếu tố nào chính xác nhất", "options": ["Kích thước túi thai (GS: gestation sac).", "Túi ối (amniotic sac: AS)", "Đường kính lưỡng đỉnh, chiều dài xương đùi...", "Chiều dài đầu mông (CRL: Crown-rump length)."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "96a8bc2e764e4bd4a06f1cf04627c5a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Kể được 3 vai trò của siêu âm trong hướng dẫn một số thăm dò chẩn đoán tiền sản.", "options": ["Chọc dò cuống rốn", "Tất cả đều đúng", "Chọc dò ối", "Chọc hút gai nhau"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f1fdf967f68045328483e5cf4e753c36", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Siêu âm có thể chẩn đoán được các nguyên nhân dẫn tới đẻ non sau đây, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Tìm dị dạng thai", "Dị dạng tử cung", "Chẩn đoán vỡ ối", "Xác định tình trạng ối"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d7d8d7ba5ea14757b4a36fee70012dfa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "14. Phương tiện thường được dùng để chẩn đoán u xơ tử cung là:", "options": ["Nội soi ổ bụng", "Siêu âm đầu dò âm đạo", "Siêu âm đầu dò bụng", "MRI"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "85c5872e4b204b2cb53cfcb4dfa9d7f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Ưu điểm của \"thuyên tắc động mạch tử cung\":", "options": ["Có tính thẩm mỹ cao", "Mất máu không đáng kể", "Tất cả đều đúng", "Thời gian nằm viện ngắn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f525f70ad38e4bc9a15cb8618eb371a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Thuyên tắc động mạch tử cung có thể ảnh hưởng đến khả năng mang thai của bệnh nhân:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7b975aa1866d49e58aa3ba26cc010728", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Nói về HIFU:", "options": ["U xơ có thể bị tái phát", "Tất cả đều đúng", "Nguyên tắc điều trị là phá hủy mạch máu nuôi khối u xơ bằng nhiệt", "Là phương pháp điều trị u xơ tử cung nhưng bảo tồn tử cung"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0eef4027c73547f98dea70c62017a481", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Nói về u xơ tử cung, CHỌN SAI:", "options": ["Siêu âm tử cung - phần phụ giúp xác định vị trí khối u xơ tử cung", "Siêu âm ngả âm đạo có giá trị hơn siêu âm ngả bụng trong chẩn đoán u xơ tử cung", "CT là phương tiện đầu tay dùng chẩn đoán u xơ tử cung", "Siêu âm tử cung - phần phụ có thể giúp chẩn đoán phân biệt u xơ tử cung dưới thanh mạc và khối u buồng trứng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "29e345bb5c0249488372fdc65a5d7125", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Để chẩn đoán đa ối, siêu âm đo chỉ số ối thấy góc sâu nhất khi:", "options": ["> 50 mm.", "> 150 mm.", "> 100 mm.", "> 200 mm."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "194c2f9cd78e4cd2a6bb8800b536200b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu có giá trị nhất để chẩn đoán đa ối:", "options": ["Siêu âm.", "Chụp Xquang.", "Chọc hút nước ối.", "Thăm khám lâm sàng."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "00683fe138774cfd8bdf458b1adb32e4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trong đa ối, chụp X quang sẽ thấy:", "options": ["Đầu thai nhi nhỏ hơn so với tuổi thai.", "Các chi của thai nhi bung ra trong một tư thế rất thoải mái.", "Bóng xương thai mờ.", "Bóng tử cung to hơn bình thường."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b57bb10ba00c44fdb389a4192f3723b0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Các xét nghiệm thường dùng để chẩn đoán Khối u buồng trứng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Chụp X quang TC – vòi trứng có thuốc cản quang", "Siêu âm", "Chụp X quang bụng không chuẩn bị", "Sinh thiết"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "de12ad67647d41918f80e5abe1bd16eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Chụp X quang bụng không chuẩn bị có thể phát hiện được u nang:", "options": ["U nang nhầy", "U nang bì", "U nang nước", "Cả 3 loại u nang trên"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3f712ccb20964e65926cb5d105a1b830", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Thăm khám cận lâm sàng nào có giá trị nhất chẩn đoán u nang buồng trứng:", "options": ["Chụp bụng không chuẩn bị.", "Siêu âm.", "Tế bào âm đạo.", "Chụp tử cung vòi trứng có chuẩn bị."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3ed2207af8af43639bee60ce9baf52af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Với u nang buồng trứng, hình ảnh khi chụp TC – vòi trứng thường thấy:", "options": ["Buồng TC bên có U bị choán chỗ", "Vòi trứng bên có U bị kéo dài", "Vòi trứng bên có U bị dãn to", "Thấy rõ khối u buồng trứng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4565d596f0dc420b855412a7bcba7ab8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Bộ phận sinh dục ngoài của thai nhi được nhận rõ qua siêu âm khi tuổi thai:", "options": ["20 tuần", "12 tuần", "24 tuần", "16 tuần"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cabc4db6019f4721b62b09487d4cc2c0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Nếu chậm kinh 5 ngày mà siêu âm không thấy túi ối, có thể đặt vấn đề:", "options": ["Phối hợp định lượng hCG và siêu âm lại sau", "Chắc chắn không có thai", "Thai nằm ngoài buồng tử cung", "Có thai nhưng siêu âm chưa thấy túi ối"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cefca2ed3d6e4d27ab63756ed5b25f55", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trong 3 tháng đầu của thời kỳ thai nghén, siêu âm giúp chẩn đoán, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Thai trong tử cung: đơn hoặc đa thai", "Rau tiền đạo", "Dọa sảy thai", "Dị dạng thai nhi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3bfa353661db4740ba74ec1bdbe70e1f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Triệu chứng có giá trị nhất để chẩn đoán thai chết lưu dưới 20 tuần là:", "options": ["Hết nghén.", "Siêu âm.", "Ra huyết âm đạo.", "Bụng bé dần."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cff06e37cceb42039d15f66be1091191", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh thai chết lưu trên 20 tuần ở trên phim Xquang có:", "options": ["Dấu hiệu Spanding", "Dấu hiệu Bandl- Frommel", "Dấu hiệu Noble", "Dấu hiệu Piszkacsek"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "64fb9ba0667b493ebdb5df55576b67e7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Đối với phụ nữ đã mãn kinh, trên siêu âm kết luận là tăng sinh nội mạc tử cung khi bề dày nội mạc là:", "options": ["> 04 mm", ">09 mm", ">10 mm", "> 06 mm"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7604ba53ee7b4277bf2c6ffc1e1e2df0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trong trường hợp không nhớ ngày kinh cuối cùng thì chẩn đoán thai già tháng có thể dựa vào siêu âm, nếu thấy:", "options": ["Đường kính lưỡng đỉnh trên 9,5cm", "Rau độ trưởng thành III, vôi hoá nhiều, ối ít hoặc giảm đi so với lần siêu âm trước.", "Nước ối ít", "Chiều dài xương đùi trên 70mm"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5637cbfe4a3442c39eb930ae68b83484", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Hiện nay phương pháp cận lâm sàng nào giúp chẩn đoán chính xác nhất thai già tháng?", "options": ["X-quang", "Soi ối", "Siêu âm sớm trong quý đầu", "Định lượng estriol"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "22f2d7957a2c4f4a8946e9b81c40f2f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Thai dưới 12 tuần lưu có biểu hiện:", "options": ["Ra máu đỏ ở âm đạo.", "Bệnh nhân thấy khỏe.", "hCG trong nước tiểu dương tính.", "Siêu âm thấy hình ảnh túi ối trống."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8f366f5ee7bc46efae6ccc07d8d7e48c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Xét nghiệm nào là tốt nhất để chẩn đoán thai lưu:", "options": ["Công thức máu.", "Siêu âm.", "X-quang.", "hCG."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "379507002fcf44d58b81f7a94220c618", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu cận lâm sàng nào không phải của thai lưu:", "options": ["Có dấu hiệu hình tổ ong trong buồng tử cung.", "Dấu hiệu Spalding.", "Dấu hiệu vòng sáng quanh xương sọ thai trên X-quang.", "Dấu hiệu bóng hơi ở các mạch máu lớn của thai."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c277e8c41e6d471cb8a7a239a44a3604", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Thai lưu dưới 12 tuần có hình ảnh siêu âm nào thường gặp.", "options": ["Thai bị gập lại.", "Dấu hiệu chồng khớp sọ.", "Túi thai không chứa phôi hay có phôi nhưng không có tim phôi.", "Gai nhau thoái hóa nước."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "34ea9f47b261451c821e1dd2ccbbd8af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trên siêu âm, dấu hiệu nào sau đây là quan trọng nhất để khẳng định thai chết lưu:", "options": ["Không có cử động của thai.", "Dấu hiệu trứng trống.", "Không thấy hoạt động của tim thai.", "Dấu hiệu Hallo."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2593ce99f5964f8bb53fdb2941253cae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu nào sau đây không có giá trị giúp chẩn đoán thai lưu:", "options": ["Nặn ngực thấy chảy sữa non.", "X quang thấy có bóng hơi dưới da đầu thai nhi.", "X quang thấy có dấu hiệu chồng sọ.", "Soi ối thấy nước ối có màu đỏ nâu."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ac678ffabdad4b68aad43d33bd9d6dc6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Nếu không có bệnh lý gì bất thường thì thành phần nào của cơ quan sinh dục khó khảo sát được nhất trên siêu âm?", "options": ["Buồng trứng", "Thân tử cung", "Cổ tử cung", "Buồng tử cung"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f39c9c3c579f40459b47d14943894cc3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Bình thường, trên siêu âm, kích thước của buồng trứng so với kích thước của tử cung là như thế nào?", "options": ["Chiều dài của buồng trứng không quá 1/3 đường kính ngang lớn nhất của tử cung", "Buồng trứng có kích thước bằng 1/2 kích thước của tử cung", "Buồng trứng có kích thước tương đương với kích thước của cổ tử cung", "Buồng trứng bình thường không thể đo được kích thước trên siêu âm nên không thể so sánh được"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "91ab87bae22446e5a330c2a79bccf491", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trên siêu âm có thể phát hiện được bất thường nào sau đây?", "options": ["các câu trên đều đúng", "Chít hẹp cổ tử cung", "Tử cung thiểu sản", "Bất sản tử cung"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0c9fd64df6554f83920a1db529e30cd2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh siêu âm nào sau đây gợi ý nhiều nhất đến chẩn đoán u xơ cơ tử cung?", "options": ["Thành tử cung có phản âm không đồng nhất", "Có một khối ECHO hỗn hợp nằm sát với tử cung", "Thành tử cung có những khối có echo dầy đặc hơn thành tử cung", "Kích thước tử cung to hơn bình thường"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2962f81484c94edb8011a079ba5a758f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Về các hình ảnh siêu âm của cơ quan sinh dục, chọn một câu đúng:", "options": ["Qua siêu âm, luôn luôn phân biệt được u buồng trứng và u xơ tử cung", "Ngoài kích thước, đặc tính siêu âm của u buồng trứng tiết dịch trong có thể hoàn toàn giống với u buồng trứng cơ năng", "Các nang bọc noãn trong chu kỳ kinh nguyệt không thể nhìn thấy được trên siêu âm", "Trên siêu âm, hoàn toàn không thể phân biệt được u tiết dịch trong và u tiết dịch nhầy của buồng trứng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "69a81209f9fd452285374b17c3a7487f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Đặc điểm siêu âm của u nang bì buồng trứng là (chọn câu đúng nhất):", "options": ["Có nhiều vách ngăn bên trong", "Biểu hiện siêu âm thay đổi tùy theo các phần tử cấu thành của khối u", "Có vỏ dầy", "Luôn luôn có các điểm sáng bên trong do các điểm hóa vôi"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dc5dbe4d931d4f66b6021e0ba3b92004", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Về siêu âm chẩn đoán trong phụ khoa, tất cả các câu sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Hiện nay có thể thay thế hoàn toàn phương pháp X quang trong chẩn đoán phụ khoa.", "Có thể được dùng để chẩn đoán còn vòng tránh thai trong tử cung hay không", "Có thể gợi ý đến khả năng ác tính của một khối u buồng trứng", "Kết quả thu được tùy thuộc vào kinh nghiệm của người đọc siêu âm"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8d01ce4ce8d4413ca4b76716080e5094", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Thực hiện siêu âm khảo sát một khối u buồng trứng to, phương pháp khảo sát đầu tay và có thể cung cấp nhiều thông tin nhất là:", "options": ["Siêu âm qua đường bụng", "X-quang bụng không sửa soạn", "Chụp cắt lớp điện toán", "Siêu âm qua đường âm đạo"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5f305d82c98b40569cf903b59f76a4ce", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Thực hiện khảo sát một trường hợp xuất huyết tử cung bất thường ở tuổi hậu mãn kinh, phương pháp thăm dò đầu tiên hữu ích là:", "options": ["Siêu âm qua đường âm đạo", "Nạo sinh thiết buồng tử cung", "Chụp điện toán cắt lớp", "Chụp buồng tử cung-vòi trứng có cản quang"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5c009866bfe44b8b9f921ccffbb2c9ef", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Một khách hàng có kết quả siêu âm có CRL là 7mm có nhu cầu bỏ thai, các phương pháp có thể lựa chọn. Chọn câu sai:", "options": ["Hút thai bằng máy hút chân không", "Hút thai bằng ống Kartmann 2 van", "Phá thai nội khoa", "Hút thai bằng Kartmann 1 van"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "82ca387b4f3c4e22b5d9b7c08224ae8a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Chụp tử cung vòi trứng có thuốc cản quang:", "options": ["B và C đúng", "Còn có thể phát hiện các dị dạng tử cung, khối u dưới niêm mạc...", "Là phương pháp thăm dò khả năng thông của vòi trứng", "Thường dùng thuốc cản quang Iodine dạng dầu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3455e7faa52d4fc498a62abff2a75ea6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Phương pháp cận lâm sàng chính xác và an toàn nhất giúp chẩn đoán nhau tiền đạo là:", "options": ["Đồng vị phóng xạ.", "Chụp X quang động mạch.", "Siêu âm.", "Soi ối."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "46932f07dcc24be691e44ffad5a8112d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Chẩn đoán rau tiền đạo bằng siêu âm có giá trị khi tuổi thai mấy tuần:", "options": ["36", "32", "34", "38"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1b268628ccc54663b3293f85a2d01af8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Bệnh lý nào sau đây KHÔNG phát hiện được dưới siêu âm:", "options": ["Thai kèm với dụng cụ tránh thai", "Đa thai, thai trứng", "Doạ sẩy thai, thai ngoài tử cung", "Các câu trên điều sai"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e07b709f45d34982933d91a0c23364de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Những điểm lưu ý khi siêu âm thai ở 3 tháng cuối của thai kỳ, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Khảo sát ngôi thai, tuổi thai", "Giới tính thai nhi.", "Thể tích nước ối", "Vị trí bánh nhau"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "34e66dd47e90448ba3e83628e9a5941c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh túi thai thấy được qua siêu âm từ tuần vô kinh thứ:", "options": ["3 tuần vô kinh", "6 tuần vô kinh", "4 tuần vô kinh", "5 tuần vô kinh"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a3b69b32b5c74c149328c0524e39531f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trên siêu âm, để chẩn đoán nhau tiền đạo người ta dựa vào, chọn câu đúng nhất:", "options": ["Chổ thấp nhất của mép bánh nhau với lỗ trong cổ tử cung < 3cm", "Chổ thấp nhất của mép bánh nhau với lỗ trong cổ tử cung < 7cm", "Chổ thấp nhất của mép bánh nhau với lỗ trong cổ tử cung < 5cm", "Chổ thấp nhất của mép bánh nhau với lỗ trong cổ tử cung < 9cm"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "07b2ab6562584e39a13d278263f78235", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Kích thước túi thai khi thai được 5 tuần là:", "options": ["10 mm.", "12 mm.", "5 mm.", "15 mm."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5c49915f1f7f46a9bcf938ae96bdf65c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trường hợp đang mang dụng cụ tử cung mà có thai, muốn siêu âm xác định còn vòng trong tử cung không thì phải thực hiện trong khoảng thời gian nào để dễ thấy được dụng cụ tử cung:", "options": ["Khoảng 16 tuần vô kinh", "Bất cứ thời điểm nào cũng được", "Khoảng 12 tuần vô kinh", "Khoảng 5 tuần vô kinh"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0570beab17b940079de04ede0d5e5121", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Qua siêu âm, khó phát hiện được bất thường nào sau đây về bánh rau nhất:", "options": ["Rau tiền đao, rau bong non", "Rau cài răng lược", "Canxi hóa bánh rau", "Phù gai rau"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3c29adf605ff47be9ef3885a359bcb48", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Xác định tuổi thai 12 tuần, yếu tố nào chính xác nhất", "options": ["Túi ối (amniotic sac: AS)", "Chiều dài đầu mông (CRL: Crown-rump length).", "Đường kính lưỡng đỉnh, chiều dài xương đùi...", "Kích thước túi thai (GS: gestation sac)."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d65d0dbae67642279860103f7259dae3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Siêu âm thai 3 tháng đầu KHÔNG xác định được:", "options": ["Tim thai", "Vị trí và số lượng thai", "Dị dạng hệ tiết niệu", "Xác định tuổi thai"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3cdb47d5a1d54fe9a2c63ff02fa20571", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Khi siêu âm phát hiện song thai trong thai kỳ, những đặc điểm nào sau đây cần chú ý khảo sát:", "options": ["Giới tính thai nhi", "Đặc điểm và số lượng của bánh nhau, túi ối", "So sánh kích thước 2 thai", "Các câu trên đều đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "493a77009bf8492bbec9acd680d67116", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trên siêu âm ở 3 tháng đầu những dấu hiệu cho biết thai ngừng phát triển, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Không hoạt động tim thai.", "Hình ảnh bong rau.", "Không thấy âm vang thai.", "Túi thai bờ tròn."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9599345ec8d34957891355375fdf6520", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "thời gian siêu âm trong thai kì:", "options": ["3 lần, lần đầu lúc thai 11-13 tuần, lần 2 lúc thai 20-24 tuần, lần 3 lúc thai 30-35 tuần", "3 lần, lần đầu lúc thai 11-13 tuần, lần 2 lúc thai 20-25 tuần, lần 3 lúc thai 30-32 tuần", "3 lần, lần đầu lúc thai 11-13 tuần, lần 2 lúc thai 20-24 tuần, lần 3 lúc thai 30-32 tuần", "3 lần, lần đầu lúc thai 11-15 tuần, lần 2 lúc thai 20-24 tuần, lần 3 lúc thai 30-32 tuần"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c441ea989a484c0aa5f39047fcb97639", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology", "Neurology"], "question": "Khi đường kính lưỡng đỉnh thai nhi đo được từ bao nhiêu trở lên mới có thể nghĩ đến não úng thủy (đối với thai đủ tháng)?", "options": ["100mm", "90mm", "120mm", "110mm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cd610b0dca0546cc82dbafdf18be40e8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology", "Surgery"], "question": "Các phương pháp thăm dò tuyến vú nào sau đây thường được áp dụng:", "options": ["X quang vú", "Siêu âm vú", "Sinh thiết tổ chức tuyến vú", "Các câu trên đều đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4b46507a73a941968536cd18dbf3d284", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Người ta có thể chọc dò túi cùng trực tràng tử cung qua?", "options": ["Túi cùng bên trái của vòm âm đạo", "Túi cùng trước của vòm âm đạo", "Túi cùng bên phải của vòm âm đạo", "Tùi cùng sau của vòm âm đạo"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7f210a28b07f4d2c8a854e1742229805", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Cơ nào đóng vai trò quan trọng trong thai nghén và sinh đẻ?", "options": ["Cơ thành bụng sau", "Cơ thành bụng trước bên", "Cơ lược", "Cơ thang"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8991aa1c85e3407da0ff27b1ee1626a9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Khi khám bệnh nhân có u ở tuyến vú, các đặc điểm đại thể nào sau đây gợi ý u xơ tuyến vú nhất?", "options": ["U ở 1/4 trên ngoài, mềm, di động dễ", "U ở 1/2 trên của vú, di động dễ, có vỏ bọc hoàn toàn", "U ở 1/4 trên trong, di động dễ, hơi chắc", "U ở 1/4 trên ngoài, di động dễ, ranh giới rõ"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ef9c52efbdda45bea12aa0623ff2fc18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Viêm ruột thừa cấp ở phụ nữ hay chẩn đoán nhầm với bệnh lý nào?", "options": ["Bệnh lý hậu môn trực tràng", "Bệnh lý gan mật", "Bệnh lý sản phụ khoa", "Bệnh lý dạ dày tá tràng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "24d2f11db6514fc9aad5e26d1894994f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "19.đặc điểm cắt tầng sinh môn theo đường chéo bên(5h-7h):", "options": ["tổn thương cơ vòng hậu môn& có thể nới rộng khi cần thiết", "biến chứng đau khi giao hợp về sau", "vết khâu dễ kành hơn so với vị trí 6h", "thuận lợi dễ cắt"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "11fbcb988dd44d03a28287399ef7c8d8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Động mạch TC là nhánh của:", "options": ["Động mạch chủ bụng", "Động mạch bàng quang dưới", "Động mạch chậu trong", "Động mạch chậu ngoài"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eb00d8b5426b4df7b92524719b1a54d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Tất cả những câu sau nói về ưu điểm phẫu thuật mổ lấy thai qua đoạn dưới so với mổ thân tử cung lấy thai đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Ít gây chẩy máu.", "Dễ lấy thai.", "Lớp phúc mạc dễ bóc tách có thể che phủ được vết mổ.", "Sẹo mềm."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6995f133e1634a7c917101d3a2828448", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Hở eo tử cung do các nguyên nhân sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Do cắt đoạn hay khoét chóp cổ tử cung.", "Do nong cổ tử cung không đúng kỹ thuật.", "Do rách cổ tử cung ở lần sinh trước.", "Do phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dd4d360ac77d47fba1c78b8fac82bb6a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Thai ngoài tử cung ở đoạn vòi đã vỡ, cách xử trí thường gặp nhất là:", "options": ["Kẹp cắt vòi tử cung bên có bọc thai đến sát góc tử cung.", "Mổ kẹp cắt hai phần phụ.", "Lấy sạch tổ chức rau thai ở vòi trứng rồi khâu cầm máu.", "Mổ kẹp cắt phần phụ bên có thai làm tổ."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "93792fc3b9684e52b6a9ac22c76bd1fc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Xử trí chửa ngoài tử cung vỡ tại tuyến chuyên khoa mổ ngay vừa mổ vừa hồi sức tích cực", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8b9ab45b24dc40a2a960cb950ccaad74", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Chọn cách xử trí đúng nhất khi đã chẩn đoán chắc chắn thai trứng:", "options": ["Nạo hút trứng có chuẩn bị, càng sớm càng tốt", "Cả A,B,C đều đúng", "Phải gửi Giaỉ phẫu bệnh lý tổ chức nao", "Làm tại nơi có điệu kiện phẫu thuật,"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4c70a2145bcf4b168bedfccae89c8a1a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Việc làm đầu tiên Xử trí cầm máu trong rau tiền đạo khi mổ lấy thai:", "options": ["Thắt động mạch hạ vị", "Khâu diện rau bám ( chữ U, X)", "Thắt động mạch tử cung .", "Cắt tử cung ."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e753dccfd0c44f2a821a55198916e5d9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Khi mổ lấy thai vì rau bong non nếu thấy tử cung tím đen có khi lan ra tới dây chằng rộng do phong huyết tử cung rau, tử cung thu hồi tốt, hướng xử trí tiếp là:", "options": ["Khâu cơ tử cung, đóng bụng.", "Nên cắt tử cung vì nguy cơ băng huyết.", "Thắt động mạch tử cung.", "Thắt động mạch hạ vị ngay."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "395d42069e114f8b9dc5b4e87498ad1c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nội soi tiểu khung trong phụ khoa nhằm mục đích:", "options": ["Kết hợp phẩu thuật", "Chẩn đoán một số bệnh lý phụ khoa", "A và B đúng", "Chẩn đoán viêm phúc mạc tiểu khung"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0caf9c57ab4d465db75b29f8f54f3aff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Chỉ định phẫu thuật:", "options": ["U xơ tử cung gây biến chứng chèn ép các cơ quan lân cận", "U xơ tử cung gây sẩy thai nhiều lần", "Tất cả đều đúng", "U xơ tử cung to > thai 12 tuần"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "91ceb4289cbb4b2a8b2ba84dff4a4f2e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nói về \"Cắt tử cung bán phần\", phát biểu nào sau đây SAI:", "options": ["Ít tai biến và biến chứng hơn so với cắt tử cung toàn phần", "Cắt đáy và thân tử cung để lại cổ tử cung", "Có thể cắt qua nội soi ổ bụng", "Thường chỉ dùng ở những trường hợp chưa đủ con"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aa25c066077542daa08e3c964dab81e8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nói về điều trị u xơ tử cung, phát biểu nào sau đây SAI:", "options": ["Thuyên tắc động mạch tử cung là 1 phương pháp điều trị ít xâm lấn", "Đa số không có chỉ định phẫu thuật", "Điều trị nội khoa thường không hiệu quả", "Cắt tử cung toàn phần nguy cơ tổn thương niệu quản thấp hơn cắt tử cung bán phần"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c8f0d9f2a1b54875bf5ac6236724e710", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nói về điều trị u xơ tử cung, phát biểu nào sau đây SAI:", "options": ["Có thể bóc nhân xơ dưới niêm qua nội soi buồng tử cung", "Không thể cắt tử cung bán phần qua nội soi", "Có chỉ định phẫu thuật khi tử cung > thai 12 tuần", "Chỉ định bóc nhân xơ khi bệnh nhân còn nhu cầu có con"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ecc66355031240fa9ed0e5d592791ab9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nói về điều trị u xơ tử cung, phát biểu nào sau đây SAI:", "options": ["Bóc nhân xơ qua nội soi ổ bụng chỉ áp dụng đối với nhân xơ dưới niêm", "Cắt tử cung bán phần thời gian phẫu thuật ngắn hơn cắt tử cung toàn phần", "Có nhiều phương pháp phẫu thuật", "Chỉ định cắt tử cung khi tử cung > thai 12 tuần"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8a53e8f4588a4a8890eeed9c43aab608", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nói về u xơ tử cung, chỉ định phẫu thuật nào sau đây SAI:", "options": ["U xơ tử cung dưới thanh mạc", "U xơ tử cung > 12 tuần", "U xơ tử cung hóa ác", "U xơ tử cung biến chứng rong kinh, rong huyết"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d2adc224ff7f4108950d5e55bfd066aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nói về cắt tử cung bán phần, phát biểu nào sau đây SAI:", "options": ["Thường chỉ định khi bệnh nhân còn trẻ", "Là cắt tử cung để lại cổ tử cung", "Bệnh nhân vẫn còn có kinh sau khi phẫu thuật", "Thời gian phẫu thuật ngắn hơn cắt tử cung toàn phần"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "716367203c7e4cbfa5de2f6e18746534", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Cắt tử cung toàn phần, phát biểu nào sau đây SAI:", "options": ["Có thể mổ qua nội soi", "Ít tai biến và biến chứng hơn cắt tử cung bán phần", "Có thể tổn thương bàng quang", "Chỉ thực hiện khi có chỉ định cắt 2 phần phụ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8f24cdbdc85c4f8582ed4c0aa0ca1d84", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nói về xử trí u xơ tử cung:", "options": ["Đa số là theo dõi", "Không phải trường hợp nào cũng có chỉ định cắt tử cung bán phần", "Tất cả đều đúng", "Có nhiều phương pháp phẫu thuật"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "71bead055d0a40d0b49205d179c7be3e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nói về điều trị u xơ tử cung:", "options": ["Điều trị ngoại khoa chiếm tỷ lệ cao", "Bênh nhân đã đủ số con thì không có chỉ định bóc nhân xơ", "Chỉ định phương pháp phẫu thuật tùy thuộc mong muốn có con của bệnh nhân", "Có thể bóc nhân xơ dưới thanh mạc qua nội soi buồng tử cung"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e95e5b63346b40a79e4d8400afd18511", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nói về u xơ tử cung:", "options": ["HIFU là phương pháp điều trị có hiệu quả nhất", "Dùng thuốc ức chế GnRH sẽ làm khối u nhỏ lại", "Cắt tử cung bán phần có thể thực hiện qua nội soi ổ bụng", "Không nên bóc nhân xơ khi bệnh nhân đã đủ số con"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "577391e011d14f6c80c1750d6ad5e274", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Chỉ định phương pháp phẫu thuật tùy thuộc vào, CHỌN SAI:", "options": ["Mong muốn có con của bệnh nhân", "Bệnh nhân có thống kinh hay không?", "Tuổi bệnh nhân", "Bệnh lý nội khoa của bệnh nhân"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b61fb66ccef740bb81d6e6e3b638df4d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Phương pháp phẫu thuật u xơ tử cung, bóc nhân xơ, CHỌN SAI:", "options": ["Có thể tái phát phát u xơ tử cung", "Có thể bóc qua nội soi hay mở bụng", "Có thể gây dính ruột hoặc mạc nối.", "Chỉ thực hiện khi bệnh nhân < 30 tuổi"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6850fc5e1167425489c35b6c0eebd1d9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Điều trị u xơ tử cung:", "options": ["Tất cả đều sai", "Chỉ điều trị ngoại khoa khi bệnh nhân không còn muốn có con", "Cắt tử cung bán phần là phương pháp phù hợp nhất cho bệnh nhân đã từng có mổ lấy thai", "Bóc nhân xơ là phương pháp phù hợp nhất cho bệnh nhân < 25 tuổi"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b276cc9b9d6947d188d6709f540ef7d7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nói về điều trị u xơ tử cung:", "options": ["Tất cả đều sai", "Chỉ bóc nhân xơ ở những bệnh nhân bị vô sinh nguyên phát", "Chỉ có chỉ định phẫu thuật khi bệnh nhân đã vào giai đoạn tiền mãn kinh", "Nếu có chỉ định phẫu thuật \"cắt tử cung toàn phần\" là phương pháp ưu tiên được chọn lựa"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "396da20410294649bafc74032bd96e23", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Yếu tố quyết định để chỉ định \"cắt tử cung bán phần\" là:", "options": ["Số lượng nhân xơ tử cung", "Số lần mang thai của bệnh nhân", "Triệu chứng lâm sàng của bệnh nhân", "Tuổi của bệnh nhân"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f75684c26dc046cdb0a46cf00b30bb72", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Điều trị ngoại khoa u xơ tử cung, CHỌN SAI:", "options": ["Chỉ định phương pháp phẫu thuật u xơ tử cung tùy thuộc vào nhiều yếu tố", "Không để lại 2 phần phụ nếu bệnh nhân đã mãn kinh", "Không bóc nhân xơ nếu bệnh nhân đã có 2 con", "Có nhiều phương pháp phẫu thuật u xơ tử cung"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "614c0d09867446c9ac90930e240c2e43", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nói về điều ngoại khoa trị u xơ tử cung:", "options": ["Cắt 1 phần phụ sẽ đưa bệnh nhân vào mãn kinh", "Cắt tử cung toàn phần chỉ được chỉ định nếu bệnh nhân có kết quả Pap bất thường", "Cắt tử cung toàn phần thường phải đi kèm với cắt 2 phần phụ", "Biến chứng có thể gặp trong cắt tử cung toàn phần là chảy máu mỏm cắt"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1312b304c5bb4d238ea7d6d03261d047", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Biến chứng khi cắt tử cung toàn phần + 2 phần phụ là, CHỌN CÂU SAI:", "options": ["Tổn thương cổ tử cung", "Tổn thương bàng quang", "Tổn thương ruột", "Tổn thương niệu quản"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "722985d681ab474da52c8f55cd19654c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Chăm sóc và theo dõi hậu phẫu ở bệnh nhân có thai mổ cắt u nang buồng trứng là:", "options": ["Phải thực hiện các bước trên thường quy", "Dùng giảm đau, giảm co", "Theo dõi tim thai", "Xem giải phẫu bệnh lý để xử lý tiếp"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b72644ecc7fb4442bf21fb05c8d1e742", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Biến chứng hay gặp nhất sau mổ cắt u nang buồng trứng ở bệnh nhân có thai:", "options": ["Vỡ tử cung do đụng chạm", "Dính vòi tử cung", "Sảy thai và đẻ non", "Nhiễm trùng và chảy máu vết mổ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "522f165e138b4307888e5b5fd6b0c4a9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Một phụ nữ 32 tuổi đến khám vì có thai 12 tuần. Tiền căn không có gì lạ. Khám thấy có một bướu dạng nang cạnh trái tử cung, kích thước # 10 - 12 cm, không đau. Hướng xử trí là:", "options": ["Điều trị bằng Estrogen.", "Mổ cắt tử cung nguyên khối và u nang buồng trứng.", "Theo dõi tiếp cho đến cuối thai kỳ.", "Mổ bụng hoặc nội soi và dùng nội tiết, giảm co."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c57a5adaa85948d2a53e07ac2c51f4f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nguyên tắc mổ cắt u nang buồng trứng xoắn:", "options": ["Không có đáp án đúng", "Gỡ xoắn và bộc lộ khối u ra khỏi ổ bụng rồi cặp cắt cuống u. Cặp cuống khối u trước khi gỡ xoắn.", "Gỡ xoắn nhẹ nhàng rồi bộc lộ khối u ra khỏi ổ bụng.", "Nếu chưa hoại tử gỡ xoắn nhẹ nhàng và bóc nang ."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a8b957562f3b4cea895cd2620e38085a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Đối với thai chết lưu trên 4 tháng, có thể gây sảy thai bằng viên Cytotex đặt âm đạo:", "options": ["Ở tất cả các nhà hộ sinh", "Ở những cơ sở có bác sỹ chuyên khoa sản", "Ở những tuyến chuyên khoa có cơ sở phẫu thuật", "Ở những nơi có chuyên khoa sản"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ff743b8eb01b4420869cf124c2f15ea8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Trong trường hợp nào sau đây, thai chết lưu vẫn phải mổ lấy thai:", "options": ["Ngôi ngang", "Não úng thủy", "Nhau tiền đạo trung tâm", "Thai già tháng con to"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b5d043d380a5451a8d6bdb8729ff3fb4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Triệt sản nữ có thể thực hiện khi, chọn câu sai:", "options": ["Bất kỳ lúc nào khách hàng yêu cầu", "48 giờ sau đẻ", "Kết hợp khi mổ lấy thai", "Kết hợp khi phẫu thuật phụ khoa"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "883c4b2744c746bd8ea9825573869585", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Trong thai già tháng chỉ định mổ lấy thai ngay khi chỉ số ối đo qua siêu âm là:", "options": ["Từ 40 đến 60mm.", "Từ 60 đến 80mm.", "Từ 28 đến 40mm.", "Nhỏ hơn 28mm."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "39f9848c3bf94ff2a6d76aa3bf36fa87", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Trong thai già tháng, dấu hiệu nào sau đây giúp chẩn đoán thai suy để quyết định mổ lấy thai:", "options": ["Rau độ trưởng thành độ III, vôi hóa.", "B và C đều đúng.", "Nước ối màu xanh hoặc vàng (lẫn phân su)", "CTG xuất hiện DIP II (nhịp giảm muộn)"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "543c97adc1d146af82f123dd49db5524", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Phương pháp phẫu thuật Crossen áp dụng cho:", "options": ["Sa sinh dục độ III, phụ nữ > 70 tuổi.", "Sa sinh dục độ III, phụ nữ 50 - 60 tuổi.", "Sa sinh dục độ II, phụ nữ 60 tuổi.", "Sa sinh dục độ II, phụ nữ > 40 tuổi."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "faf6a596e8ca480aa55ee02a58db32b1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Phương pháp phẫu thuật Lefort chỉ định cho sa sinh dục độ III và:", "options": ["Phụ nữ 60 – 70 tuổi không có khả năng phẫu thuật.", "Phụ nữ > 70 tuổi không có khả năng phẫu thuật.", "Phụ nữ 40 – 60 tuổi không có tổn thương viêm cổ tử cung.", "Phụ nữ > 60 tuổi không có tổn thương nghi ngờ ở cổ tử cung."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f6c48e73d9054f30b99102a43455f98a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nội soi tiểu khung trong phụ khoa nhằm mục đích:", "options": ["Chẩn đoán một số bệnh lý phụ khoa", "Kết hợp phẩu thuật", "và B đúng", "Chẩn đoán viêm phúc mạc tiểu khung"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aedcaf10f7734212af118c8c480dc4da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Bất lợi lớn nhất của mổ thân tử cung lấy thai là:", "options": ["Nguy cơ nhiễm khuẩn cao trong thời kỳ hậu phẫu.", "Thời gian mổ lâu hơn.", "Nguy cơ vỡ tử cung ở lần có thai sau.", "Nguy cơ chảy máu nhiều hơn trong cuộc mổ."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d47770500196439f9430660a954423a0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Vi phẫu thuật ống dẫn trứng cho kết quả tốt nhất trong trường hợp nào sau đây?", "options": ["Tắc nghẽn đoạn xa, đơn ổ.", "Tắc nghẽn đoạn gần, đơn ổ.", "Tắc nghẽn đa ổ.", "phẫu thuật không đem lại kết quả khả quan cho tất cả những trường hợp trên."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee655e534a4f462e8a8d3cdaf7322dc7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Về thái độ xử trí thai ngoài tử cung thể tràn ngập máu ổ bụng ở tuyến có cơ sở phẫu thuật, điều nào sau đây KHÔNG đúng:", "options": ["Lau sạch ổ bụng, dẫn lưu ổ bụng", "Mổ ngay không trì hoãn, mổ càng sớm càng tốt, vừa mổ vừa hồi sức", "Khi mổ cho tay vào tìm ngay chỗ vòi trứng vỡ để cặp cầm máu.", "Cắt bỏ vòi trứng đến sát góc tử cung."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7ce835185ab04da3ac42c113c55ce9b8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Chọn câu đúng nhất về thái độ xử trí thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang:", "options": ["Cắt phần phụ bên có khối máu tụ", "Nên đổ kháng sinh vào ổ bụng để tránh nhiễm trùng", "Lúc mổ phải tìm cách vào ổ máu tụ, nhẹ nhàng bóc tách lấy hết khối máu tụ ở trong,tìm thấy vòi trứng bị vỡ thì kẹp cắt, lau bụng.", "Khi mổ nên dẫn lưu ổ bụng."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3fe7937d63b84a6c86c85b6deb341f5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Trong thai trứng, cắt tử cung dự phòng khi bệnh nhân, đủ con và:", "options": ["Trên 35 tuổi", "Trên 50 tuổi", "Trên 40 tuổi", "Trên 45 tuổi"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9ca438d480304d56bb94a3d952efe367", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Chỉ định nào sau đây không đúng về soi ổ bụng?", "options": ["Nghi ngờ chửa ngoài tử cung.", "Bóc tách nhân xơ.", "Làm nghiệm pháp xanh methylen để đánh giá độ thông vòi trứng.", "Tìm nguyên nhân chảy lụt máu trong ổ bụng."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "122bf554a6bc45e1a1da27e41cf2f88e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trong nghiên cứu y học, phương pháp thu thập số liệu là:", "options": ["Việc gặp gỡ đối tượng nghiên cứu để phỏng vấn", "Một hệ thống nội dung công việc cần triển khai", "Các kỹ thuật áp dụng để thu thập thông tin", "Một chuỗi hành động tìm kiếm số liệu"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "349af3628d63445e9f5b68d2ff040b2c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Preventive Healthcare"], "question": "Khi chăm sóc bệnh nhận mà dự kiến sẽ bị bắn tóe máu vào cơ thể và mặt cần mang những phương tiện phòng hộ cá nhân:", "options": ["Áo choàng và kính mắt bảo hộ", "Áo choàng, kính mắt bảo hộ, khẩu trang y tế và găng tay", "Áo choàng và tấm che mặt", "Áo choàng, kính mắt bảo hộ và khẩu trang y tế"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6efd9d7690b043da9269a61883d22349", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Thực phẩm giàu muối, chọn câu đúng.", "options": ["Cá khô, xì dầu, chao, dưa muối, cà muối, hành muối", "Cật, tương, chao, dưa muối, cà muối, hành muối", "Cá khô, tương, chao, dưa muối, cà muối, hành muối", "Cá khô, tương, chao, cật, cà muối, hành muối"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3d839858419447f8b1716a4343fc726c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Preventive Healthcare", "Pulmonology", "Urology", "Surgery"], "question": "NB]: Loại nhiễm khuẩn bệnh viện thường gặp là:", "options": ["Nhiễm khuẩn máu, nhiễm khuẩn hô hấp dưới, nhiễm khuẩn tiết niệu, nhiễm khuẩn vết mổ.", "Nhiễm khuẩn máu, nhiễm khuẩn da niêm mạc, nhiễm khuẩn tiết niệu, nhiễm khuẩn vết mổ.", "Nhiễm khuẩn máu, nhiễm khuẩn hô hấp dưới, nhiễm khuẩn do tiếp xúc, nhiễm khuẩn vết mổ.", "Nhiễm khuẩn máu, nhiễm khuẩn tiêu hoá, nhiễm khuẩn tiết niệu, nhiễm khuẩn vết mổ."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7d9b26302cbc42a49800d211369d50e8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trong quy trình nghiên cứu y học, bước “Xử lý và phân tích số liệu nghiên cứu” được thực hiện sau bước nào?", "options": ["Chọn phương pháp nghiên cứu", "Thu thập số liệu nghiên cứu", "Điều tra thử, lựa chọn phương pháp thu thập số liệu và hoàn thiện công cụ thu thập số liệu", "Lập kế hoạch nghiên cứu"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "333f78d7cab343069f2378bec9e59e13", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Nguyên tắc cơ bản về tổ chức hệ thống y tế Việt Nam hiện nay là không ngừng nâng cao:", "options": ["Kết quả phục vụ", "Mức độ phục vụ", "Số lượng phục vụ", "Chất lượng phục vụ"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "08846cd032bf4c618c9ac04dcaf85103", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Preventive Healthcare"], "question": "Nụ liên bào răng hàm lớn vĩnh viễn thứ hai xuất hiện từ khoảng:", "options": ["Tuần thứ 8 phôi thai", "Tháng thứ 3-4 phôi thai", "5 tuổi", "1 tuổi"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6f15e718f2af490ba83493bf3697a93a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Internal Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Tại khoa Nội bệnh viện Đa khoa TW Thái Nguyên, sau khi khám và kê đơn cho một bệnh nhân nam 65 tuổi, bị cao huyết áp. BS Ngân đang hướng dẫn bệnh nhân chế độ ăn uống, nghỉ ngơi hợp lý để duy trì huyết áp ở mức ổn định và phòng chống nguy cơ tai biến mạch não.BS Ngân đang tiến hành.", "options": ["Tổ chức nói chuyện sức khỏe", "Tư vấn sức khỏe", "Tổ chức nói chuyện trực tiếp", "Thảo luận nhóm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "605cabdbdccf4aa685d2bc6c5a92d901", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trong nghiên cứu bệnh - chứng, loại sai số gặp phải khi những người đủ tiêu chuẩn tham gia nghiên cứu nhưng không tình nguyện tham gia hay không được chọn vào nghiên cứu là:", "options": ["Sai lệch phân loại", "Sai lệch lựa chọn", "Sai lệch hồi tưởng", "Sai lệch quan sát"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0a95391d2a444de0832a74a01164e350", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Giai đoạn thường áp dụng chiến lược phát triển sản phẩm mới cải tiến trong chu kỳ sống là:", "options": ["Ra đời", "Tăng trưởng", "Bão hòa", "Suy thoái"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "780e3ae18c1f4418b89084289492383f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Preventive Healthcare"], "question": "Tiêm vắcxin BCG cho trẻ tốt nhất là vào:", "options": ["Tháng thứ 2", "Tháng thứ 3", "Tháng thứ 4", "Sơ sinh"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "805ad1064eaa4127a3ea5f059a034b66", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trong marketing dược, mục tiêu “có lợi nhuận để tồn tại và phát triển doanh nghiệp” được gọi là gì?", "options": ["Mục tiêu cung ứng", "Mục tiêu phát triển", "Mục tiêu kinh tế", "Mục tiêu sức khỏe"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "850a8eb9379e4cdfab416ff329574bb6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Các yếu tố quyết định sức khỏe:", "options": ["Di truyền và môi trường sống", "Tất cả đúng", "Hành vi lối sống cá nhân", "Dịch vụ chăm sóc sức khỏe"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4b1ae1f61e624d238f8cb196152fc092", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Preventive Healthcare"], "question": "Theo Waterlow gây mòn là:", "options": ["Suy dinh dưỡng mãn tính di chứng", "Suy dinh dưỡng cấp tính", "Suy dinh dưỡng mãn tính tiến triển", "Suy dinh dưỡng mãn tính"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cec48c6141444d83ac79e0a1bc8a947e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Chọn đúng: Các bãi rác đổ đống ngoài trời và các bãi chôn lấp rác có thể gây ô nhiễm không khí, tạo ra mùi khó chịu cho một khu vực rộng lớn quanh bãi rác.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9049c6678bb64845bbc8490ef93fe27f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Preventive Healthcare"], "question": "Một phụ nữ 38 tuổi, nghiện thuốc lá, đã có 3 con, kinh nguyệt đều, thường bị thống kinh, chồng đi công tác xa mỗi tháng về nhà vài lần. Hai vợ chồng không thích phải chịu phẫu thuật. Biện pháp tránh thai thích hợp là:", "options": ["Uống thuốc ngừa thai", "Dụng cụ tử cung", "Bao cao su", "Ogino - Knauss"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7b9c12ae4120487e9965370d8b53c809", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Những sự kiện đặc biệt trong cộng đồng thường là:", "options": ["Những ngày lễ, kỷ niệm mang tính chất chính trị, tôn giáo; những ngày lễ hội mang tính chất văn hóa; những sự kiện quốc gia", "Những ngày lễ, kỷ niệm mang tính chất chính trị, tôn giáo", "Những ngày lễ hội mang tính chất văn hóa; những ngày lễ, kỷ niệm mang tính chất chính trị, tôn giáo", "Những sự kiện quốc gia; Những ngày lễ, kỷ niệm mang tính chất chính trị, tôn giáo"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6a96e3cdc8c24365850af8a480dfc7ce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Mục đích của Điều lệ Y tế quốc tế là quy định các biện pháp đáp ứng y tế công cộng phù hợp với các nguy cơ sức khỏe cộng đồng tránh những trở ngại không cần thiết đối với lưu thông và thương mại quốc tế", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "70da334459194fbf868e05336d866b81", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Preventive Healthcare"], "question": "Nguồn truyền nhiễm của cúm A H5N1 và A H7N9 là gì?", "options": ["A và B đúng", "Gia cầm mang mầm bệnh", "Gia cầm mắc bệnh", "Người bệnh"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ef06981112e04a0fb6251df84c77910b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Preventive Healthcare"], "question": "Công tác sàng lọc phát hiện sớm trẻ khuyết tật là trách nhiệm của:", "options": ["Giáo viên", "Cán bộ", "Gia đình", "Tất cả"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1d954336c7d045ae8dc906e4e2ee17ea", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Tư duy hệ thống sử dụng tính trễ và dao động thời gian làm tính năng điển hình là kỹ năng tư duy:", "options": ["Chỉ đạo hệ thống", "Theo tương quan", "Động", "Theo mô hình"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c5e4155250704e029a6102b304d20cbb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Nhóm thông tin định lượng cho phép:", "options": ["Ghi nhận được tâm tư, tình cảm của người được nghiên cứu", "Tìm ra những thông số, những tỷ lệ và mối liên hệ giữa các thông số", "Tìm ra cách tính chiều sâu tìm ra đại diện của một quần thể lớn", "Sử dụng thống kê để tóm tắt mô tả và so sánh các số liệu"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e87b78bd3a73433c980e7b780a0bccda", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Preventive Healthcare"], "question": "Dự phòng ung thư nói chung gồm", "options": ["Hai bước", "Mỗi loại ung thư có các bước dự phòng khác nhau", "Ba bước", "Một bước"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6ae4fbb9db6f4f8e902d7bdf36a36bc4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Đối với công tác quản lý y tế, thông tin thu thập được từ sổ sách là thông tin", "options": ["Khách quan, chính xác", "Chính xác, đầy đủ", "Thường xuyên, quan trọng", "Cập nhật, quan trọng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d3abe1ec31044e6e802c093ce87f0b21", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ An ninh quốc gia là gì ?", "options": ["Tham gia lực lượng bảo vệ an ninh quốc gia và thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia theo quy định của pháp luật", "Phát hiện, cung cấp kịp thời thông tin, tài liệu liên quan đến hoạt động tội phạm", "Không dám tố giác, mà còn bao che tội phạm", "Tất cả điều đúng."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7060d17dcfbd46e585b5715e12fd5438", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Chọn đúng: Những tác động của chất thải rắn lên môi trường và sức khỏe của con người gồm:", "options": ["Tác động lên sức khỏe con người", "Cả A và B", "Tác động lên môi trường đô thị"], "option_map": [1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c2810842f5214354839ab790be0fb538", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Một trong những đặc điểm của chiến lược phát triển danh mục sản phẩm theo chiều sâu là:", "options": ["Phát triển các thuốc đạt tiêu chuẩn chất lượng cao hon", "Đa dạng hóa nồng độ, hàm lượng của một thuốc", "Phát triển số lượng nhóm thuốc điều trị", "Tăng số lượng biệt dược có cùng hoạt chất"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3986f9a2d26649cb872d6fd1307c4e69", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Preventive Healthcare"], "question": "Vacxin phòng lao là", "options": ["BCG", "Hib", "VGB", "MR"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7b05fda20cce4dc1adfe4a8ecd692b07", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "SMART là:", "options": ["5 đặc điểm của giáo dục sức khỏe", "Tất cả đều sai", "5 đặc điểm của mục tiêu", "5 đặc điểm của nâng cao sức khỏe"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0afceba414d94945b148c304616a592a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Mức cùng chi trả không bao gồm:", "options": ["95%", "100%", "90%", "80%"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8c017cf03e294b1f908c495fb26f63df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "General Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Là một người thầy thuốc, Hải Thượng Lãn Ông luôn đề cao vấn đề gì?", "options": ["Người bệnh", "Y thuật", "Y đức", "Trách nhiệm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ccdf35c686cf412c91cbf1b9114e40ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Nếu 100% số người bị nhiễm trùng mắc bệnh thì chỉ số lây là 2?", "options": ["Không có", "Không có", "Đúng", "Sai"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fbe0328785784b61ba1adbebbc8bc504", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology", "Preventive Healthcare"], "question": "Dự phòng Aspergillus bằng cách tiêm TM?", "options": ["Amphotericin B", "Nystatin", "Fluconazole", "Mycostatin"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8d841871a67a48fa8f1769b19663ca95", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Endocrinology", "Preventive Healthcare"], "question": "Đối với các người bệnh đái tháo đường đã có biến chứng ở mắt, thận, tim mạch loại hình tập luyện vận động phù hợp nhất là?", "options": ["Đi bộ", "Bơi lội", "Dưỡng sinh", "Đi xe đạp"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "077205aa26eb4e83bd8c5e434f985d89", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "100 % công chức , viên chức , người lao động của bệnh viện phải thực hiện trang phục y tế đúng theo quy định", "options": [". Dụng cụ phải khử khuẩn ở mức độ trung bình", "D, . Dụng cụ phải khử khuẩn ở mức độ thấp", "Đúng", "Sai"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "81547fa049e2429fb1f941299686c638", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Public Health"], "question": "Các hộ gia đình ở một số vùng nông thôn chưa lấy nước ngầm làm mục đích ăn uống và sinh hoạt. Có mấy loai nguồn nước ngầm mà người dân thường sử dụng? có nước máy, thường", "options": ["4", "5", "2", "3"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c16fa7dd680049e6a924907a91fce979", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trên trái đất có nhiều vùng khí hậu khác nhau. Vùng khí hậu nóng ẩm là vùng:", "options": ["Một năm có trên 3 tháng có ngày nóng ẩm", "Một năm có trên 5 tháng có ngày nóng ẩm", "Trong một năm có trên 4 tháng có ngày nóng ẩm", "Một năm có trên 6 tháng có ngày nóng ẩm"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2ed8a34b3fab42d890c9c01982a7b7e3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trình tự các kỹ năng thường sử dụng trong Truyền thông - Giáo dục sức khỏe là", "options": ["Hiểu, quan sát, trả lời", "Hiểu, quan sát, lắng nghe", "Hiểu, quan sát, thuyết phục.", "Quan sát, hiểu, thuyết phục"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4b924631ffd84d7094629a7a4ae07fc5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Mục đích của lắng nước trong việc làm trong nước là?", "options": ["Giảm số lượng vi sinh vật", "Cải tạo tích chất lý học của nước", "Giữ lại vi sinh vật và cặn nhỏ", "Giữ các chất lơ lửng, hạt cặn to trong nước"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4b4287296546448482af42e648226e6b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Tính khoa học của một thông điệp truyền thông giáo dục sức khỏe là sự thể hiện của yêu cầu:", "options": ["Thuyết phục", "Tất cả đều sai", "Thích hợp", "Chính xác"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8488d4d2211e4f23a52ea85a17458c8d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Preventive Healthcare"], "question": "Nhu cầu dinh dưỡng trong thời kỳ bú mẹ:", "options": ["115-125", "110-120", "120-130", "100-110"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f7746104089c47b09bedde3b0fe3e0e3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Pediatrics"], "question": "106 Trước khi tiêm chủng, phải thực hiện :", "options": ["Khám sức khỏe tổng quát.", "Không cần khám.", "Khám sàng lọc, tư vấn.", "Xét nghiệm tổng quát."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7f60ccf89dd84dd2b4e57fd0581f896b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Pediatrics"], "question": "Ở Việt Nam thời gian tiêm phòng vắc xin sởi tốt nhất cho trẻ là khi trẻ được:", "options": ["9 tháng", "8 tháng", "3 tháng", "6 tháng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5dd65f6d62d648f495299c7d2521658d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Preventive Healthcare", "Public Health"], "question": "NB]: Tìm ý đúng nhất về câu hỏi: Tại sao phải cách ly người trở về từ vùng dịch?", "options": ["Để an toàn cho cộng đồng.", "Để cộng đồng yên tâm không lo về dịch bệnh.", "Để bảo vệ người nghi nhiễm không làm lây lan ra cộng đồng", "Để phòng lây nhiễm cho cộng đồng vì người mang virus có thể không có triệu chứng."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "94a71aa17a2949fa9dd71dd49574c9f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Nghiên cứu thuần tập có lồng nghiên cứu bệnh chứng là loại nghiên cứu rất có ích đối với các phơi nhiễm vừa có ảnh hưởng ngắn, vừa có ảnh hưởng dài?", "options": ["Không có", "Không có", "Sai", "Đúng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "60ccfb0af18648d58e21980eed3102ef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Preventive Healthcare"], "question": "Để xác định tỷ lệ tăng huyết áp tại cộng đồng A, kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:", "options": ["Khám lâm sàng/ Xét nghiệm sàng lọc", "Quan sát", "Thảo luận nhóm", "Thu thập số liệu có sẵn"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "988e840a1c314b82bf238f15076702d4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Neurology", "Emergency Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Hiện nay, biện pháp phòng ngừa hiệu quả bệnh dại là gì?", "options": ["Garô bên trên vị trí bị súc vật nghi dại cắn để ngăn không cho virut xâm nhập toàn thân", "Nâng tỉ lệ bao phủ vắc xin dại trong dân số lên trên 90%", "Dùng kháng sinh diệt khuẩn trong mọi trường hơp bị vết thương do súc vật nghi dại cắn", "Tiêm vắc xin dại và huyết thanh kháng dại trong trường hợp bị vết thương do súc vật nghi dại cắn"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "07778ac668a043b18cfa97605e568ee5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trong nghiên cứu bệnh chứng, các đối tượng nghiên cứu được xác định dựa trên.", "options": ["Tình trạng bệnh hoặc phơi nhiễm đều được.", "Chọn ngẫu nhiên bất kỳ.", "Tình trạng bệnh", "Tình trạng phơi nhiễm."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1617f2831e734711bdee931b8d57cfd6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "THÔNG BÁO\nTất cả hành khách được nhắc nhở rằng họ không được phép ăn, uống hoặc hút thuốc trên hệ thống tàu điện ngầm.", "options": ["Bạn không thể uống, ăn hoặc hút thuốc ở bất cứ đâu trên hệ thống tàu điện ngầm", "Bạn chỉ có thể hút thuốc, ăn và uống ở các khu vực đặc biệt trên tàu.", "Bạn không thể hút thuốc, ăn hoặc uống trên tàu nhưng bạn có thể trên sân ga.", "Không có lựa chọn nào đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9d24e8d7ae01426e9ad1eb6caad59455", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Oncology", "Preventive Healthcare"], "question": "Hút thuốc lá gây bao nhiêu phần trăm K bàng quang:", "options": ["20%", "90%", "75%", "50%"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "165a37ea58434008a9ad465c143afc73", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Nguồn chọn nhóm bệnh gồm những nguồn nào sau đây?", "options": ["Gia đình, bạn bè, người thân", "Quần thể", "Bệnh viện", "A và B"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cf183531f5984f579c81d14017293897", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Preventive Healthcare"], "question": "Phòng bệnh thấp tim tái phát cho bệnh nhân:", "options": ["Bệnh nhân được chẩn đoán thấp tim", "Có triệu chứng của hẹp hở van tim", "Có tiền sử múa giật", "Có tiền sử viêm đa khớp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7624b3102f04417293e4790e21952761", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trong quy trình nghiên cứu y học, bước “Chọn phương pháp nghiên cứu” được thực hiện sau bước:", "options": ["Phân tích vấn đề nghiên cứu", "Xác định tên đề tài", "Xác định mục tiêu nghiên cứu", "Xác định đối tượng, phạm vi nghiên cứu"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "44f9bc3828c142b8abcf8120865a7de9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine", "Preventive Healthcare", "Psychiatry"], "question": "Cải thiện tình trạng sức khỏe tâm thần người bệnh COPD cần điều gì?", "options": ["Đánh giá phản ứng hành vi và quan tâm tới vấn đề của người bệnh", "Tư vấn chế độ ăn phù hợp cho người bệnh", "Thường xuyên giải thích tình trạng bệnh", "Khuyến khích người bệnh tập thể dục"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a4e46310b1104f098bad9ded573a2467", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Một trong những nguyên tắc trình bày số liệu dưới dạng biểu đồ là gì?", "options": ["Không ghi chú cho các ký hiệu, chữ viết tắt", "Phải ghi chú cho các ký hiệu, chữ viết tắt", "Nên ghi chú cho các ký hiệu, chữ viết tắt", "Có thể không ghi chú cho các ký hiệu, chữ viết tắt"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "23907a070a7f4f418be9537aec064023", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Preventive Healthcare"], "question": "Đề tài nghiên cứu sử dụng bộ câu hỏi thiết kế sẵn để thu thập số liệu về kiến thức dinh dưỡng ở 400 sinh viên y khoa. Hỏi: Hình thức nào phù hợp nhất để thu thập số liệu:", "options": ["Phỏng vấn", "Quan sát", "Đối mặt", "Tự điền"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8c935a25868047e68978ac7874e59579", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Quyết định phân công nhiệm vụ cho cán bộ hợp lý để:", "options": ["Phát huy tối đa việc quy hoạch đội ngũ cán bộ", "Phát huy sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực trong tương lai", "Phát huy tối đa hiệu quả thực hiện của nguồn nhân lực hiện có.", "Phát huy tính ổn định cán bộ trong đơn vị"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "71c8826e88344a93a442b12f5642566a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Nguồn nước bị ô nhiễm, có hại cho sinh vật trong nước và hệ sinh thái khi các chỉ số:", "options": ["COD tăng, BOD tăng, DO tăng", "COD giảm, BOD giảm, DO tăng", "COD giảm, BOD giảm, DO giảm", "COD tăng, BOD tăng, DO giảm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7768a3ae0dc349a7a0a97c225791d447", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Một trong những đặc điểm của nghiên cứu Bệnh chứng là:", "options": ["Cho phép đo lường cùng 1 lúc hậu quả gây bệnh và phơi nhiễm", "Cho phép tính được tỷ lệ mới mắc sau 1 khoảng thời gian theo dõi", "Phù hợp với tiến trình tự nhiên của bệnh, phơi nhiễm có trước bệnh", "Khẳng định mối quan hệ nhân quả của yếu tố phơi nhiễm với bệnh"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aa91ae0e33534990bc3197e555b75347", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Preventive Healthcare"], "question": "Nước sạch được sử dụng khi tráng rửa dụng cụ khử khuẩn bằng hoá chất là nước được đun sôi trong thời gian…(1)…", "options": ["15 phút", "25 phút", "30 phút", "20 phút"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1c4ba9bcdac64357b7025664524cd070", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Preventive Healthcare", "Infectious Diseases"], "question": "Việc xét nghiệm HPV đối với các kết quả tế bào học biến đổi mức độ thấp có ý nghĩa như thế nào?", "options": ["Xét nghiệm HPV không làm thay đổi quyết định xử trí", "Giảm nguy cơ điều trị xâm lấn đối với các đối tượng HPV dương tính", "Nhằm giảm tần suất theo dõi đối với đối tượng HPV âm tính", "Cho phép không can thiệp đối với những đối tượng HPV âm tính"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "97fa9c603a4344d193c486964faf6c92", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Preventive Healthcare"], "question": "Để phát hiện sớm ung thư cổ tử cung, khi khám phụ khoa thường quy cần chú ý:", "options": ["Soi cổ tử cung và làm test Schiller", "Soi cổ tử cung và làm test HPV", "Siêu âm đầu dò âm đạo và soi cổ tử cung", "Soi cổ tử cung và làm Pap’mear"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "13ae4edf187e40ae99c1c789aa91c4d3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Cấp trên đưa chỉ tiêu thực hiện cho cấp dưới và cấp dưới lấy đó làm mục tiêu xây dựng kế hoạch của mình, là cách lập kế hoạch:", "options": ["Theo chỉ tiêu", "Theo nhu cầu", "Theo nội dung công việc", "Từ dưới lên"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ec4db9f919db41a9970ebdcc7d5bbdca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "General Medicine"], "question": "Khi quan sát nhà vệ sinh hộ gia đình, nếu hộ gia đình có hai nhà vệ sinh trở lên thì cần phải quan sát tất cả số hiện có", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "02625aaf762441a899db08b18e641e81", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Khoai tây mọc mầm có chất độc nào?", "options": ["Acid Cianhydric (HCN).", "Bufotoxin.", "Aflatoxin.", "Solanin."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5eae738144bd44c38a4816e260aa1997", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Giám định sự chết thực sự áp dụng trong trường hợp:", "options": ["Chết tai nạn", "Chết treo cổ", "Chết ngạt nước", "Án tử hình"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "62d1a95876bd4a178cdc23b755f2a9bb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "8. Tại các cơ sở y tế tiến hành xây dựng kế hoạch theo những cách sau:", "options": ["Phân bổ chỉ tiêu để làm kế hoạch", "Xây dựng kế hoạch từ dưới lên", "Xây dựng kế hoạch từ trên xuống và từ dưới lên", "Xây dựng kế hoạch từ trên xuống"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "97e777f45cae4075b883b816d53e33ec", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Một dụng cụ đo vi khí hậu được miêu tả: bầu to đựng rượu màu nối với bầu nhỏ bằng ống thủy tinh, giữa ống có hai vạch ghi số 35 và 38 (hoặc 51,5 và 54,5), mặt sau ghi hệ số F (hoặc Q). Dụng cụ đó là gì?", "options": ["Tỏa nhiệt kế Cata", "Ẩm kế August", "Ám kế Assman", "Nhiệt kế cầu đen Vernold"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e472aa7eb3fa4cee8fe95bd151a6f78d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Các hoạt động y tế nhằm vào “giai đoạn muộn của bệnh” là dự phòng:", "options": ["cấp 3", "cấp 1", "cấp 2", "cấp 1 và cấp 2"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "682beac3bf694ceea845cdb217de8da0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Preventive Healthcare"], "question": "Sàng lọc, phát hiện sớm ung thư là quá trình tìm kiếm gì?", "options": ["Các triệu chứng của bệnh", "Tất cả các đáp án trên", "Dấu hiệu sớm của bệnh ung thư", "Giai đoạn cuối của bệnh ung thư"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bd32d871ded04c4589966f519446636b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Preventive Healthcare"], "question": "Phát biểu nào sau đây về việc tắm nắng là KHÔNG ĐÚNG?", "options": ["Nên tắm nắng sau 3 giờ chiều, để hạn chế nguy cơ ung thư", "Nằm tắm nắng trước 9 giờ sáng, để hạn chế nguy cơ gây ung thư da", "Tia UV-A có cường độ mạnh nhất từ 10 giờ đến 2 giờ trưa", "Thời gian tắm nắng cần cho nhu cầu vitamin D hằng ngày khoảng 30 phút"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6f5cd70e55af437a93bf96b0a41651cc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Vấn đề quan trọng đầu tiên trong thiết kế nghiên cứu bệnh chứng là:", "options": ["Lựa chọn quần thể có phơi nhiễm", "Lựa chọn nhóm so sánh bên ngoài (không phơi nhiễm)", "Lựa chọn nhóm so sánh đặc biệt (có phơi nhiễm đặc biệt)", "Định nghĩa bệnh và lựa chọn nhóm bệnh"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1b825257e64046aab46fa085622b3255", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Infectious Diseases"], "question": "Nhận dạng loại câu hỏi điều tra sau:Mức độ đồng ý của anh/chị với các biện pháp phòng chống dịch Covid tại địa phương? Rất đồng ý Đồng ý Không đồng ý Rất không đồng ý", "options": ["Câu hỏi mở", "Câu hỏi theo cấu trúc thang điểm nhiều bậc", "Câu hỏi nửa đóng nửa mở", "Câu hỏi đóng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8f0e10da57b648f3b1f6ca326a788652", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trước sức mạnh của quân Nguyên Mông triều đình nhà Trần đã thực hiện kế sách gì?", "options": ["Thanh dã", "Ngụ binh ư nông", "Hòa hoãn", "Tiên phát chế nhân"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c658eb09a2b747ec8b9b1dc91c811161", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Để có thể hình thành giả thuyết nhân quả phải tiến hành nghiên cứu:", "options": ["Phân tích", "Mô tả", "Thực nghiệm", "Các cuộc điều tra và kỹ thuật sàng tuyển"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e4a8f938f98c4fb09d8156dd5cf2385d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Public Health"], "question": "Người có thẻ bảo hiểm y tế có trách nhiệm Bảo quản và không cho người khác mượn thẻ bảo hiểm y tế.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a56aa5f400a7434299dee4845de1d001", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Miễn dịch chủng loài xảy ra với đặc điểm dưới đây NGOẠI TRỪ", "options": ["Việc tiêm chủng cho 1nhóm cá thể giúp bảo vệ cho những cá thể chưa được tiêm chủng.", "Những người không được tiêm chủng trong cộng đồng không mắc bệnh có thể do tác động lan truyền từ những người được tiêm chủng trong công đồng.", "Khi tỉ lệ tiêm chủng trong quần thể cao, quá trình dịch bị gián đoạn.", "Trong một quần thể có một tỉ lệ các cá thể đã đượcvtiêm chủng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a9ae35ec5b8e496da132aa551c4e5807", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Preventive Healthcare"], "question": "Biện pháp nào nhằm cắt đứt đường truyền để phòng chống các bệnh lây qua đường hô hấp?", "options": ["Quản lý người mang trùng", "Phát hiện sớm người mắc bệnh, cách ly, điều trị triệt để", "Khử trùng tốt đờm dãi và đồ dùng cá nhân của người bệnh", "Phát hiện sớm động vật mắc bệnh và xử lý kịp thời"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "211352677307414e83e96ea2bfddac59", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Xử lý thông tin tuần tự theo các bước:", "options": ["Mã hoá Nhập máy vi tính Làm sạch Tính chỉ số", "Làm sạch Nhập máy vi tính Mã hoá Tính chỉ số", "Mã hoá Làm sạch Nhập máy vi tính Tính chỉ số", "Làm sạch Mã hoá Nhập máy vi tính Tính chỉ số"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "254b7056dc554532a86faa73095c9e21", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau về khái niệm Chương trình thực hành sản xuất tốt (GMP) trong nhà hàng ?", "options": ["Thực hành sản xuất tốt là các cơ sở xây dựng các quy phạm cụ thể tuỳ theo điều kiện quy mô, trình độ công nghệ của từng cơ sở.", "Thực hành sản xuất tốt là một quy phạm sản xuất và được áp dụng cho các cơ sở sản xuất thực phẩm. Dựa vào quy phạm này, các cơ sở sản xuất thực phẩm xây dựng các quy phạm cụ thể tuỳ theo điều kiện quy mô, trình độ công nghệ của từng cơ sở.", "Thực hành sản xuất tốt là các cơ sở sản xuất thực phẩm xây dựng các quy phạm cụ thể tuỳ theo điều kiện quy mô, trình độ công nghệ của từng cơ sở.C. Thực hành sản xuất tốt là một quy phạm sản xuất và được áp dụng cho các cơ sở sản xuất thực phẩm tuỳ theo điều kiện quy mô, trình độ công nghệ của từng cơ sở.D. Thực hành sản xuất tốt là các cơ sở xây dựng các quy phạm cụ thể tuỳ theo điều kiện quy mô, trình độ công nghệ của từng cơ sở.", "Thực hành sản xuất tốt là một quy phạm sản xuất và được áp dụng cho các cơ sở sản xuất thực phẩm tuỳ theo điều kiện quy mô, trình độ công nghệ của từng cơ sở."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3f0dbfb48c974b80b200f9cef5cb7210", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Public Health"], "question": "Chọn câu sai, 4 nguyên tắc cuối cùng của Tổ chức Y tế thế giới hướng dẫn để phòng ngộ độc thực phẩm ở cộng đồng là:", "options": ["Nơi chế biến và dụng cụ chế biết thực phẩm phải sạch sẽ", "Sử dụng nguồn nước sạch", "Tránh để lẫn thực phẩm sống và chín, không dùng chung dụng cụ chế biến", "Bảo quản thực phẩm chống các loại côn trùng, chuột và các động vật khác"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "80c3ba09d9fa4583875dd467182fb2c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Pediatrics"], "question": "Nếu muốn chứng tỏ việc thay đổi hành vi về chăm sóc dinh dưỡng cho trẻ là do can thiệp truyền thông do y tế thôn bản mang lại chứ không phải bất kỳ yếu tố nào khác, loại mô hình đánh giá nào sẽ được áp dụng để đánh giá tình huống này:", "options": ["So sánh trước và sau can thiệp", "Đối chiếu với mục tiêu", "So sánh trước và sau can thiệp, so sánh với đối chứng", "Thùy vào khả năng của nguồn lực mà chọn loại đánh giá phù hợp"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1d6b82cf37d84870b20e17094f5718a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Việc tối kỵ khi làm công tác truyền thông – GDSK?", "options": ["Sẵn sàng giúp đỡ mọi người", "Hứa cho qua chuyện", "Đáp ứng các yêu cầu", "Luôn lắng nghe mọi người"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bb00165a3bc54004ac812ead6b50706e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Public Health"], "question": "Khi nghiên cứu một thuốc mới, trước khi được cấp phép lưu hành, thông thường phải trải qua mấy pha trong thử nghiệm lâm sàng", "options": ["2 pha", "1 pha", "4 pha", "3 pha"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4089c5cfb9d14551adb4af0446eb70ab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Infectious Diseases"], "question": "Trong việc kiểm soát bệnh nhiễm trùng, điều trị người bệnh và người mang trùng là dự phòng cấp 3?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9da06098098140b793176b804a4a70a0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health"], "question": "Dân số trong một năm được tính theo", "options": ["Cả ba ý trên", "Dân số cuối năm", "Dân số đầu năm", "Dân số trung bình năm"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f80bbee36e91493eafb2a1b0cf3d078e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Đặc điểm dễ nhận biết một nghiên cứu sử dụng thiết kế nghiên cứu thuần tập là những nghiên cứu xuất phát của nghiên cứu dựa trên:", "options": ["Số lượng nhóm nghiên cứu", "Tình trạng bệnh", "Các yếu tố nhiễm", "Tình trạng phơi nhiễm"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "974aeecc6bd542898699f21994a39b91", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Tỉ lệ mới mắc trong dịch tễ học nhiễm trùng còn gọi là tỉ lệ tấn công.", "options": ["Đúng", "Không có", "Sai", "Không có"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7d5f62f3fc724ad1b1e44274f83700c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Các phát biểu sau đây là đúng hay Sai (Đúng thì tích vào đáp án đúng, sai thì tích vào đáp án sai) a Ngăn chặn đường truyền, bảo vệ khối cảm nhiễm, kiểm soát ổ chứa động vật là các biện pháp dự phòng cấp 2 b Một vụ dịch thường được định nghĩa là Bệnh thường xãy ra trong cộng đồng mặc dù tỷ lệ không cao c Điều tra dịch nhằm mục đích Xác định vấn đề dịch tễ học ưu tiên d Ổ dịch có thể quan niệm là Nơi có nguồn truyền nhiễm có khả năng lan truyền bệnh cho những người khác e Bệnh ho gà có sự lây lan kết thúc sơm shown tình trạng lâm sàng", "options": ["S S Đ Đ Đ", "Đ Đ S S S", "S S S Đ Đ", "S S Đ S Đ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a005626192c8452ebbf624debb8f0bc8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Một mục tiêu GDSK cụ thể được thể hiện ở chỗ là:", "options": ["Chỉ rõ thời gian bắt đầu", "Chỉ rõ kiến thức và thái độ của đối tượng đích", "Chỉ rõ mức độ tiến hành", "Chỉ rõ đối tượng đích"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2d6e2147ca3c4fcaabbf765ba9d71015", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Hệ sinh thái khỏe mạnh là hệ sinh thái liên tục thay đổi, đúng hay sai?", "options": ["Không có lựa chọn nào đúng", "Không có lựa chọn nào đúng", "Đúng", "Sai"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dccfde3696974f94a2034be68a673681", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Public Health"], "question": "Mục đích các sản phẩm ngành dược được cung cấp ra thị trường theo khái niệm về sản phẩm trong marketing dược là:", "options": ["Nhằm đáp ứng việc phòng bệnh", "Nhằm đáp ứng việc sử dụng thuốc của người bệnh", "Nhằm đáp ứng việc chữa bệnh", "Nhằm đáp ứng nhu cầu về chăm sóc sức khỏe của người bệnh"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "be13cbdf7bea43e2bd5a06db56607220", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trong truyền thông, nếu đối tượng nghe, hiểu và tin tưởng vào thông điệp chứng tỏ rằng:", "options": ["Thông điệp rõ ràng dễ hiểu", "Quá trình truyền thông đã được thực hiện tốt đẹp", "Cán bộ y tế đã hiểu biết về nền văn hóa địa phương", "Cán bộ y tế đã chọn đúng phương pháp truyền thông"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3a747fbf945c41728c604201572aa7fa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Quyết định phân công nhiệm vụ cho cán bộ hợp lý để:", "options": ["Phát huy sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực trong tương lai", "Phát huy tối đa việc quy hoạch đội ngũ cán bộ", "Phát huy tối đa hiệu quả thực hiện của nguồn nhân lực hiện có.", "Phát huy tính ổn định cán bộ trong đơn vị"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "128be0aa1b3647e489bf7dd744a2a265", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Chọn 1 đáp án đúng nhất : Giáo dục sức khỏe môi trường bao gồm:", "options": ["Tất cả các phương án trên", "Thay đổi cách ứng xử của cộng đồng với ô nhiễm môi trường.", "Hướng dẫn cộng đồng cách tạo ra môi trường sạch hơn, an toàn hơn.", "Các hoạt động truyền thông nhằm nâng cao hiểu biết của người dân."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "edd3cce1913f4c60bdcaecf123c19fbd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Bệnh lưu hành (endemic) là: Sự thay đổi tỉ lệ mới mắc của một bệnh nhiễm trùng theo thời gian", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "59df9ce8c1a140e7b0ce5ef88f481e4d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health"], "question": "Mẫu nghiên cứu là nhóm các cá thể được rút ra từ...", "options": ["Quần Thể đích phục vụ gián tiếp cho mục đích nghiên cứu", "Quần thể nghiên cứu để phục vụ trực tiếp cho mục đích nghiên cứu", "Quần thể mẫu phục vụ trực tiếp cho mục đích nghiên cứu", "Quần thể mẫu phục vụ gián tiếp cho mục đích nghiên cứu"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6d17a515bcc344d9bdc34e2997209b3a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Public Health"], "question": "quá trình quản lý gồm 3 giai đoạn tạo thành 1", "options": ["Chu trình khép kín có sự liên kết chặt chẽ", "Chu trình không sự liên kết chặt chẽ và tính liên tục", "Vòng tròn khép kín có sự liên kết chặt chẽ", "Chu trình có sự liên kết chặt chẽ và có tính liên tục"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f173011ec0824a329c8f72c40cf514f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Một nhà nghiên cứu phỏng vấn 110 thanh niên và ghi nhận được có khoảng 25 thanh niên hút thuốc lá. Khoảng tin cậy 95% của tỉ lệ hút thuốc lá của nam thanh niên là:", "options": ["0,20 – 0,34", "0,22 – 0,38", "0,185 – 0,36", "0,195 – 0,26"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6c68038fb570439ebd504ef505b24bed", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health"], "question": "Nội dung chính trị của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam thể hiện việc giữ vững lập trường chính trị - tư tưởng của giai cấp nào?", "options": ["Giai cấp công nhân", "Giai cấp tư sản", "Tất cả đều đúng", "Giai cấp nông dân"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4626ed11e85140c4934b71a045b1ecf0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Chọn đáp án đúng. Quá trình quản lý nguy cơ môi trường gồm mấy bước?", "options": ["5 bước", "2 bước", "3 bước", "4 bước"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ff6fb97747014fd6ad81a7404555c2f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Infectious Diseases"], "question": "Phòng chống các bệnh lây và không lây nhằm thanh toán dần từng bước mô hình bệnh tật của một nước đang phát triển và dự phòng mô hình bệnh tật của các nước phát triển", "options": ["Sai.", "Đúng."], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4525beb6dedc4742bea1c00fe92238a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Public Health"], "question": "Nếu các hoạt động dự phòng cấp 3 có kết quả thì sẽ làm giảm :", "options": ["tỉ lệ mới mắc", "tỉ lệ hiện mắc kỳ", "tỉ lệ hiện mắc", "tỉ lệ hiện mắc điểm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9dcd6b62023d44bca0a5fc94ee1f66ab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Tính đại diện của mẫu phụ thuộc vào các yếu tố", "options": ["Kích thước quần thể và phương pháp nghiên cứu", "Kích thước mẫu và kích thước quần thể", "Phương pháp chọn mẫu và kích thước mẫu", "Phương pháp chọn mẫu và kích thước quần thể"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "09233507656e4a1c8a91689e9f20fea8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Ưu điểm của quản lý nhân lực qua điều hành giám sát là giúp phát triển mối quan hệ giữa:", "options": ["Các vị trí trong tổ chức.", "Cấp trên và cấp dưới trong tổ chức.", "Các bộ phận trong tổ chức.", "Các phòng/ban trong tổ chức."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "861a6649b0604b57b80853c0bd5330c2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Môi trường là các điều kiện bên ngoài gồm các yếu tố dưới đây NGOẠI TRỪ", "options": ["vật lý như địa chất và khí hậu,", "tôn giáo, tín ngưỡng, văn hóa", "kinh tế xã hội như mật độ dân cư, vệ sinh, và các dịch vụ y tế sẵn có.", "sinh học như véc tơ trung gian truyền tác nhân gây bệnh,"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7365be18a7fe44dabb1617734eaa92e7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Public Health"], "question": "Trong môi trường lao động quân sự, nhóm các yếu tố hóa học môi trường gồm:", "options": ["Vi khí hậu nóng kết hợp khí SOx cao", "Các hóa chất như Pb, As, Hg, TNT, SOX, CO", "Tiếng ồn lớn, khí CO cao, khí SOx tăng cao , CO2", "Vi khí hậu nóng ẩm, tiếng ồn, khí CO tăng .."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a1511eac36c7426d94e32c19635c8320", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Bệnh KST phân bố theo?", "options": ["Khí hậu", "Địa lý", "Tất cả", "Điều kiện kinh tế- xã hội"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0e44bc5f2ac54a0b8b06c74bed3454be", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Mức sinh thay thế đạt được khi:", "options": ["Tổng tỷ suất sinh =1", "Tỉ suất tái sinh tinh =1", "Tỉ suất sinh chung =1", "Tỉ suất tái sinh thô=1"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7de4b1cb8e7d448d86eda887025c4b13", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trong giáo dục sức khoẻ cho người lao động cần có giáo dục định hướng về các bệnh nghề nghiệp và tai nạn lao động mà người lao động dễ mắc", "options": ["Sai.", "Đúng."], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8645996cea164890af4479001c5ac5b8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health"], "question": "Định nghĩa sức khỏe theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), có bao nhiêu yếu tố sức khỏe ở một người khỏe mạnh?", "options": ["6 yếu tố", "5 yếu tố", "4 yếu tố", "7 yếu tố"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "96da8de36ada46f6afa617fd7a33dec2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Ưu điểm của phương pháp giáo dục sức khỏe trực tiếp", "options": ["Thông được trao đổi một chiều", "Tiết kiệm được thời gian", "Thông tin trao đổi hai chiều và nhận được thông tin phản hồi", "Không nhận được thông tin phản hồi"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d15dd17043ba4d0097c7643fd58ecb6c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Infectious Diseases"], "question": "Người dân Việt nam vẫn có thói quen ăn gỏi (từ các loại thịt và cá nước ngọt) một phần do truyền thông về truyền thống văn hóa của các món ăn này.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a0093db5760c4c4ea6095737b4932a15", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Sức khỏe toàn cầu là sức khỏe của:", "options": ["Người dân trong bối cảnh đất nước họ", "Toàn dân trong 1 khu vực", "Người dân trong bối cảnh toàn cầu", "Toàn thể dân cư của quốc gia"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ba0fea32104c414989ba736c21d336f4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Pediatrics"], "question": "Nghiên cứu cho thấy cứ mỗi bác sĩ chăm sóc sức khỏe ban đầu thêm cho 10.000 dân sẽ giảm tỷ lệ trẻ sanh thiếu cân là bao nhiêu?", "options": ["12,2 %", "1,6 %", "3,2 %", "9,2 %"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "db82ad8b64ce4a0eb0c5eff51433925c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Tiến hành phát hiện bệnh sớm là dự phòng cấp :", "options": ["1 và 2", "1", "2", "3"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cbdb4a4bdbbc44f1afd06ae417fa46e5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Public Health"], "question": "Theo quan điểm về tài chính y tế, trong hệ thống y tế “Ai là người cung cấp dịch vụ” ?", "options": ["Nhà nước và tư nhân", "Nhà nước", "Tư nhân", "Chủ yếu là các dịch vụ của Nhà nước"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "50b2131ca1fd4d3da57f6e4581ce0141", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare", "Public Health"], "question": "Giám sát trực tiếp, nghĩa là:", "options": ["Quan sát, lắng nghe theo dõi hoạt động, thao tác kỹ thuật...của những người được giám sát", "Trong từng có quan, đơn vị, cộng đồng tự tổ chức giám sát", "Phân tích báo cáo để phát hiện những vấn đề hỗ trợ", "Cấp trên giám sát tuyến dưới, cấp dưới"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2c12e0bbf504421eaf069e84d24ce931", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Bọ gậy Aedes có thể phát triển tốt ở loại nước:", "options": ["Nước bẩn và nước giàu chất hữu cơ", "Nước sạch và nước giàu chất hữu cơ", "Nước sạch và nước ít chất hứu cơ", "Nước bẩn và nước ít chất hữu cơ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e6fe33cbac0348f8b8ab90603db4fdbb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "General Medicine"], "question": "Đối tượng lấy mẫu theo quy định với hệ thống quản lý nhà nước là:", "options": ["Thuốc lưu trong kho của cơ sở kinh doanh bao gồm thuốc nhập khẩu và sản xuất trong nước.", "Các nguyên liệu dùng làm thuốc, bao bì đóng gói, sản phẩm trung gian, sản phẩm chưa đóng gói, thành phẩm", "Thuốc và các nguyên liệu làm thuốc đang trong quá trình lưu thông hoặc tồn trữ trong kho", "Tất cả các lô thuốc thành phẩm, bán thành phẩm, thành phẩm trung gian trong quá trình sản xuất"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "601f4ab7c9614b11b305f99b17fe6b31", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Kịch quảng cáo khó phổ biến được nhiều người, không sinh động, kém lôi cuốn nhưng thực hiện ít tốn kém tiền bạc và thời gian?", "options": ["Đúng.", "Sai."], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "580d43e5c5394a7298542e05ccc1bce7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health"], "question": "Rogers nghiên cứu những loại người trong tập thể hay cộng đồng chịu chấp nhận sự đổi mới theo cùng một tốc độ.", "options": ["Sai.", "Đúng."], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6c731aea8d2c4125b140b492de6e57a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Yếu tố ảnh hưởng tích cực đến đông cơ làm việc của nhân lực gồm các yếu tố sau, ngoại trừ:", "options": ["Trách móc.", "Tôn trọng.", "Tin tưởng.", "Được ủy quyền."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eb3872081028423e984f664799d7d7c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trong nghiên cứu bệnh chứng: OR được gọi là tỷ suất chênh", "options": ["Không có lựa chọn", "Không có lựa chọn", "Đúng", "Sai"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a53765ba88a14352800b5db65fdf47bd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Phương pháp truyền thông trực tiếp gồm:", "options": ["Hội họp.", "Báo", "Vô tuyến", "Tạp chí"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b13551973b3b4c6a91353f6a8902bc6c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trong các phương pháp tiệt khuẩn nước bằng hóa chất như clo, bạc, ozon hoặc sử dụng 1 số hợp chất của clo như nước javel, chloramin B và chloramin T, clorua vôi thì phương pháp thông dụng nhất, đơn giản nhất, ít tốn kém và có kết quả chắc chắn là tiệt khuẩn bằng:", "options": ["Ozon", "Clo", "Bạc", "Nước javel"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7cd09cce552b4ca7a2bd79103604f0bc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Báo cáo các trường hợp bệnh xảy ra tại địa phương là: Điều tra vụ dịch", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0bb7aa1157724cefbcbdeafb0535b9d8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Nội dung của tuyên ngôn Geneva nói về vấn đề gì?", "options": ["Là tuyên ngôn về thành quả của y bác sỹ trong quá trình điều trị", "Là tuyên ngôn về sự cống hiến của y bác sỹ cho mục đích nhân đạo", "Là tuyên ngôn về sự nghiên cứu của y bác sỹ cho mục đích phát triển y học", "Là tuyên ngôn về sự đóng góp của y bác sỹ cho cộng đồng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "93995283401745e1914a0459c6e3035d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health"], "question": "Phân loại thiết kế NC dựa trên bản chất tác động của người nghiên cứu đến đối tượng nghiên cứu:", "options": ["NC dọc và NC ngang", "NC quan sát và NC can thiệp", "NC định lượng và NC định tính", "NC cơ bản và NC ứng dụng, triển khai"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "58a569a21177414bb322dc059e0c6292", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Communication Skills"], "question": "Tuy nhiên, điều này đang thay đổi và các kỹ năng tư vấn nói chung và các kỹ năng (4) ___________ cần thiết để báo (5) ___________ hiện là một phần cốt lõi của chương trình giảng dạy trường y.", "options": ["Cụ thể/ tin xấu", "Tin xấu/ hàng ngàn", "Cụ thể/ thiết yếu", "Thiết yếu/ cụ thể"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "543f55a9fd7f4802b1f5843e5efac7cf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Communication Skills", "Oncology"], "question": "(6) ___________ kém, đặc biệt là với bệnh nhân ung thư, đã được chứng minh là có liên quan đến (7) ___________ lâm sàng và tâm lý xã hội tồi tệ hơn,", "options": ["Giao tiếp/ kết quả", "Giao tiếp/ kết quả", "Tin xấu/ giao tiếp", "Không hài lòng/ cụ thể"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "56cd8130cc89416b896abb9320b145a3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Communication Skills", "Oncology"], "question": "bao gồm kiểm soát cơn đau tồi tệ hơn, (8) ___________ điều trị tồi tệ hơn, nhầm lẫn về tiên lượng và (9) ___________ vì không được tham gia vào việc ra quyết định.", "options": ["Tin xấu/ giao tiếp", "Tuân thủ/ không hài lòng", "Không hài lòng/ cụ thể", "Giao tiếp/ kết quả"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3dd5d0612ab844bc8191f890ad5e58ca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Communication Skills", "Psychiatry"], "question": "Nhiều bác sĩ ........................ cảm xúc mãnh liệt khi họ thông báo tin xấu.", "options": ["trải qua", "gặp phải", "trải qua", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "825cc9d5fbe34646977ba15661cf55cb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Communication Skills", "Psychiatry"], "question": "Nếu một chẩn đoán là ........................ theo một cách nào đó, bệnh nhân có thể thực sự cảm thấy rằng cuộc sống của họ có thể gặp nguy hiểm.", "options": ["đe dọa cuộc sống", "bị đe dọa cuộc sống", "đe dọa tính mạng", "bị đe dọa tính mạng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0eb7af57192446ffb49f0b781c8ba195", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Communication Skills", "Psychiatry"], "question": "Các bác sĩ không thể phát hiện chính xác bệnh nhân ........................ trong các cuộc gặp gỡ tin xấu.", "options": ["đau khổ", "đau khổ", "đau khổ", "đau khổ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e58f7c826ef94bcb86f986569152826a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Communication Skills", "Psychiatry"], "question": "Bệnh nhân mong muốn sự cân bằng giữa ........................ và sự trung thực khi nhận tin xấu.", "options": ["hợp lý", "giác quan", "nhạy cảm", "sự nhạy cảm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9f0c242a6c3a4e4a81749d9d59954bd9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Communication Skills", "Psychiatry"], "question": "Các bác sĩ phải cảnh giác với những tình huống ........................ niềm tin và giá trị văn hóa của họ có thể khác với của bệnh nhân.", "options": ["cái nào", "trong đó", "bởi cái nào", "cái đó"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f8c48bddfade4292bbf58a3df982f3ed", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Communication Skills", "Psychiatry"], "question": "Bệnh nhân cần ........................ của chúng ta trong mọi hoàn cảnh, không chỉ khi họ đối mặt với những kết quả tồi tệ.", "options": ["sự đồng cảm", "sự thờ ơ", "lòng tốt", "sự thiếu hiểu biết"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4909f1fa884948b28ee851ec8466b768", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Communication Skills", "Psychiatry"], "question": "Tin xấu được truyền đạt ........................ có thể làm suy giảm sự điều chỉnh lâu dài của bệnh nhân và người thân đối với hậu quả của tin đó.", "options": ["không đầy đủ hoặc không nhạy cảm", "không đầy đủ hoặc không nhạy cảm", "không đầy đủ hoặc không nhạy cảm", "đầy đủ hoặc nhạy cảm"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a2f4e598ad6d4a6394498d455a78fcff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases"], "question": "Độc tố Fumonisin thường gặp ở", "options": ["Trứng gà cũ", "Bắp nhiễm nấm", "Sữa hết hạn sử dụng", "Bột cà phê nhiễm nấm"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eb372978efd84b1a8c93e7d6e48c92dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm trong bệnh sốt thương hàn của Salmonella:", "options": ["Vi khuẩn nhân lên tại hạch mạc treo ruột.", "Vi khuẩn xâm nhập cơ thể theo đường tiêu hóa, cũng có thể qua đường hô hấp.", "Vi khuẩn gây bệnh chủ yếu bằng ngoại độc tố.", "Vi khuẩn bám trên bề mặt niêm mạc ruột non, tiết ngoại độc tố làm hoại tử niêm mạc."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a097f2dc7afe486e9bef90022c385fd3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases"], "question": "Thử nghiệm huyết thanh dương tính với Candida albicans có nghĩa là:", "options": ["Đang nhiễm Candida", "Câu B và C đúng", "Có kháng thể kháng Candida", "Đã từng nhiễm Candida"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3d58d06c7d3749429ea029cb3d1b0172", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Ổ dịch có thể quan niệm là :", "options": ["Khu vực đang có người hoặc động vật mang trùng", "Nơi có nguồn truyền nhiễm có khả năng lan truyền bệnh cho những người khác", "Nơi có nhiều người mắc bệnh hơn so với các nơi khác", "Khu vực đang có bệnh nhân"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "809120eb798541999a89b7ffd67bc1de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Người bị mắc bệnh lao, khi tiến hành test tuberculin chắc chắn cho kết quả dương tính hoặc dương tính mạnh.", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "831bb84af1dc498d9b440d90e7a18aee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Ophthalmology"], "question": "Sản phụ mắc bệnh lậu có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng nào sau đây cho bé khi sinh qua đường âm đạo:", "options": ["Mắc bệnh lậu do mẹ truyền sang", "Không ảnh hưởng gì", "Viêm kết mạc mắt do lậu gây mù", "Vô sinh sau này"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "215ed53ce462461dab872ff39035eb4c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Infectious Diseases"], "question": "Đau ngực trong viêm màng ngoài tim cấp:", "options": ["Giảm khi ho khó thở sâu", "Giảm bớt khi nằm ngửa", "Giảm khi ngồi cúi ra trước", "Giảm bớt khi nằm nghiêng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "94a7e92427f94e798063cabec9ba36ee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Ưu điểm nổi bật nhất của bao cao su tránh thai là:", "options": ["Sử dụng bất cứ lúc nào", "Không có chống chỉ định.", "Ngăn ngừa bệnh lây nhiễm qua đường tình dục", "Dễ sử dụng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "99da1e4c419a4ad4b88b56b3b414804f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pharmacology"], "question": "Liều Azithromycin điều trị ỉa chảy là:", "options": ["15 mg/kg/ngày", "10 mg/kg/ngày", "20 mg/kg/ngày", "5 mg/kg/ngày"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "62e631b3d5a848eabc1830c6edf253a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology"], "question": "1. Vi nấm Pennicillium marneffei là vi nấm. Chọn câu sai", "options": ["Gây bệnh ở da và cơ quan nội tạng", "Ít khi gây bệnh trên người khỏe mạnh", "Gây bệnh phổ biến trong cộng đồng", "Gây bệnh cơ hội"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f758a0d17a744e3a874ece21875e8322", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Kĩ thuật nhuộm HE để phát hiện thể nào của ký sinh trùng sốt rét?", "options": ["Cả kháng nguyên hòa tan và kháng thể của ký sinh trùng sốt rét.", "Tất cả các thể của kí sinh trùng sốt rét.", "Kháng thể của ký sinh trùng sốt rét.", "Kháng nguyên của ký sinh trùng sốt rét."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "abe0ed50b5334a94be282dbec54d042a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Dinh vệ hợp tà là", "options": ["Bệnh phần dinh mà không mọc ban chẩn", "Bệnh phần vệ mà không mọc ban chẩn", "Bệnh phần vệ mà mọc ban chẩn ở ngoài", "Bệnh phần dinh mà mọc ban chẩn ở ngoài"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c7ba44a93b9840c1b0873581471f46ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Neurology"], "question": "Liên quan đến khả năng gây bệnh của vi khuẩn Neisseria meningitidis?", "options": ["Nhiễm khuẩn huyết luôn đi kèm với viêm màng não", "Bệnh nhân viêm màng não mủ thường diễn tiến mạn tính", "Nội độc tố có thể gây sốc", "Hồng ban gợi ý viêm màng não do não mô cầu"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "15b0f08fdfb545a1abb1aedb05ce9459", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases"], "question": "Ưu điểm của cephalosporin thế hệ 2 so với thế hệ 1:", "options": ["Câu A và B đúng", "Phổ mở rộng hơn trên gram âm", "Dung nạp tốt hơn", "Đều sử dụng đường uống do hấp thu tốt"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5982d198b50044dba15ea81cae0f5ee2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Orthopedics", "Pathology"], "question": "Nguyên nhân chủ yếu gây viêm xương tủy xương:", "options": ["Nhiễm Staphylococcus aureus", "Nhiễm Klebsiella", "Nhiễm Salmonella", "Nhiễm Escherichia coli"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "994e44a0aef5478fb4529bbee949d141", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Đường dùng kháng sinh nào được khuyến khích nhất trong sử dụng kháng sinh dự phòng nhiễm khuẩn?", "options": ["Đặt trực tràng", "Tiêm dưới da", "Tiêm tĩnh mạch", "Tiêm bắp"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "74030450066e4afbb98742d450af14e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lâm sàng của viêm phổi KHÔNG gặp dấu hiệu nào sau đây:", "options": ["Hội chứng đông đặc phổi.", "Tam chứng màng phổi.", "Hội chứng suy hô hấp", "Hội chứng trung thất"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "069130850fbf4e2dafc3f13c7865adf2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Ấu trùng sán lá muốn phát triển được thì cần có môi trường nước?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "81240d17fbbc4990a343ab7663be7b46", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Yếu tố căn nguyên về bệnh nhiễm trùng theo định đề Koch gồm những tiêu chuẩn dưới đây NGOẠI TRỪ", "options": ["Tác nhân gây bệnh có thể là vi khuẩn, vi rút, kí sinh trùng và những tác nhân khác", "Chỉ thấy ở bệnh đó", "Phân lập, nuôi cấy và gây bệnh thực nghiệm được", "Không thấy ở bệnh khác"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ccb0dc8b9d5645168053bd2acdd0903c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh lao: Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính trung bình", "options": ["Không có thông tin", "Đúng", "Không có thông tin", "Sai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9c8ed169946049f591f32bbcf95231f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases"], "question": "NHƯỢC ĐIỂM khi phối hợp KHÁNG SINH:", "options": ["Làm phổ kháng khuẩn thu hẹp.", "Tất cả đều đúng.", "Giảm độc tính nhưng lại tăng giá thành điều trị.", "Làm vi khuẩn dễ kháng thuốc."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "426381518a2840ed89e4321387053940", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Public Health", "Infectious Diseases"], "question": "Dự phòng cấp 1 là mức dự phòng nhằm ngăn ngừa không cho mắc bệnh gồm: nâng cao sức khỏe, tạo kháng thể miễn dịch chủ động, hạn chế- khống chế yếu tố nguy cơ, hạn chế phơi nhiễm, kiểm soát vecteur truyền bệnh?", "options": ["Đúng", "Sai", "Có thể đúng", "Không chắc chắn"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5cca26a9e69a4263a4171dff0e4293e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Phối hợp Penicilin và Probenecid có tác dụng làm giảm bài xuất Penicilin qua thận do", "options": ["Cạnh tranh lọc qua cầu thận (1)", "Tranh chấp bài xuất chủ động tại ống thận (3)", "Cạnh tranh tái hấp thu thụ động tại ống thận (2)", "(1), (2)"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "52ee1c170b6b425a8e6bf08ad667a9cf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Phòng lây HIV qua đường tình dục, chọn câu đúng?", "options": ["Luôn sử dụng bao cao su khi quan hệ tình dục", "Điều trị dự phòng sau quan hệ tình dục", "Xét nghiệm sớm để phát hiện bệnh", "Vệ sinh sạch sẽ sau khi quan hệ tình dục"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "adb2b4611c904f4a85b3ff3ef6819fd5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "10 nguyên nhân nào gây nhiễm sán lá gan ở người", "options": ["Ăn ốc chưa nấu chín", "Ăn rau quả tươi không sạch", "Ăn cá gỏi", "Ăn thịt bò tái"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "649de5ec7f2b4086934e2a753040244d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Vi sinh vật gây bệnh có nhiều trong môi trường:", "options": ["Thành thị", "Bệnh viện", "Nông thôn", "Nhà máy"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "25a6da27866b4767b4587724d832b283", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases"], "question": "Sự tương tác qua lại giữa KST và vật chủ trong quá trình ký sinh sẽ không dẫn đến kết quả nào sau đây?", "options": ["Cùng tồn tại với vật chủ (hoại sinh)", "KST bị chết quá thời hạn", "KST bị chết do tác nhân ngoại lai", "Vật chủ chết"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "68b574b04b6943fea2aa9b6b5faba2c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Preventive Healthcare"], "question": "NB]: Người đầu tiên bắt buộc sinh viên rửa tay bằng dung dịch chlorine trước khi đỡ đẻ:", "options": ["Olivier Wendell Holmes.", "Louis Pasteur.", "Labarraque.", "lgnaz Semmehveils."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0924d2ec81bf4f9db1dbfcc5c59a2336", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nữ 60 tuổi, đến khám vì tự sờ được khối u vùng trên rốn cách đây 1 tuần. Khoảng 3 tháng trở lại đây bệnh nhân cảm giác mệt mỏi, chán ăn, thỉnh thoảng1 tiêu phân đen, không đau bụng, sụt 3 kg. Tiền sử có viêm gan siêu vi B cách 5 năm, không điều trị đặc hiệu. Khám bụng sờ được khối u vùng trên rốn kích thước 4x4 cm, chắc, giới hạn rõ, không liên tục bờ sườn, di động kém, không đau. Cận lâm sàng nào nên thực hiện để giúp xác định chẩn đoán?", "options": ["Chụp cắt lớp vi tính", "Nội soi dạ dày-tá tràng", "Siêu âm bụng", "Chụp cộng hưởng từ tầng bụng trên"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d33a1fa9a7494471b2d7900c014090ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Hematology"], "question": "Yếu tố trung gian truyền bệnh của bệnh truyền nhiễm đường máu là:", "options": ["Dụng cụ can thiệp y tế chứa mầm bệnh", "Dịch tiết của người bị sốt xuất huyết", "Phân và chất thải của người bệnh", "Môi trường không khí chứa mầm bệnh"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dcd06e84246242be9718d43890c42647", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Infectious Diseases"], "question": "Khi xét nghiệm dịch xuất tiết ở thanh quản có BK (+) ở một người đang khàn tiếng, người ta nói rằng bệnh nhân này bị viêm thanh quản lao?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ed6b1e5a34ca401f8dfd28015f2fc9ca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Trong quá trình nhân lên của virus, các thành phần của hạt virus được lắp ráp nhờ:", "options": ["Enzym ngoại bào của tế bào cảm thụ", "Enzym cấu trúc của virus", "Enzym chuyển hóa của virus", "Enzym cấu trúc của tế bào cảm thụ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6c07f310a6184e6f908759bed5413c14", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Nên tẩy giun ngay sau ăn để tăng hấp thu thuốc?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "60add77c916248649defdf4650ef3a3c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Ăn thực vật dưới nước chưa nấu chín có thể dẫn đến", "options": ["Sán lá ruột lớn", "Sán lá gan nhỏ", "Sán dây lợn", "Sán lá phổi"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b1d31c592c384fce8b7f01b65e91dc1b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tính chất nào sau đây không phải của vi khuẩn đường ruột?", "options": ["Phản ứng oxidase dương tính.", "Mọc được trên các môi trường thông thường.", "Di động nếu có chiên mao.", "Lên men đường glucose."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b84def08b68c46c2aa76da686b1baec4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Infectious Diseases"], "question": "Thời gian điều trị kháng sinh trong viêm thận bể thận cấp thường là:", "options": ["7-10 ngày", "6 tuần đến 2 tháng", "2-6 tuần", "Ít nhất 3 tháng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3593fb4c835c4deca2632f4622a17f7a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Immunology", "Infectious Diseases"], "question": "Hoạt tính sinh học nào dưới đây KHÔNG phải là của kháng thể:", "options": ["Gắn với kháng nguyên bề mặt của vi khuẩn ngăn không cho xâm nhập vào tế bào", "Opsonin hóa thông qua phần Fc của kháng thể, tạo thuận lợi cho hoạt động thực bào", "Hoạt hóa bổ thể theo con đường cổ điển dẫn đến làm tan tế bào vi khuẩn", "Hoạt hóa tế bào T gây độc, tấn công tế bào nhiễm vi khuẩn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7ff2d299b6aa4588abbc70531a329813", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Chẩn đoán chính xác viêm âm đạo dựa vào đâu?", "options": ["Không có đáp án", "Soi tươi chẩn đoán nguyên nhân", "Không có đáp án", "Không có đáp án"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d44a8001254949868aa32c8ba7c9b28d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nấm da lây truyền từ", "options": ["Nguồn bệnh từ người bệnh, từ động vật, từ đất lây sang người.", "Bệnh nấm da là bệnh không lây sang người khác", "Nguồn bệnh từ không khí, nước lây sang người", "Nguồn bệnh từ người bệnh lây sang người khác"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "63df415fa61945e9bf529bd23cf57601", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất, trong viêm phổi thùy, hình ảnh vi thể “lòng các phế nang chứa các sợi tơ huyết tạo thành khuôn trong đó chứa đầy hồng cầu” là tổn thương đặc trưng ở giai đoạn nào?", "options": ["Gan hóa đỏ", "Phổi lách hóa", "Áp xe hóa", "Tổ chức hóa"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0d40bd085d254d478560e2d1242af581", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh siêu âm bụng có thể gặp trong giai đoạn mạn của bệnh nhiễm sán lá gan lớn?", "options": ["Hình ảnh tràn dịch màng phổi, màng bụng", "Hình ảnh dày vách túi mật", "Hình ảnh khối sán làm nghẽn đường mật hoặc hình ảnh vôi hóa, tạo sỏi do sán", "Hình ảnh đường hầm có tính di chuyển trong gan"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4225b8876d2c4866975828e1b0245629", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases"], "question": "Chọn ý đúng về ảnh hưởng của nhiệt độ với vi sinh vật", "options": ["Tất cả các loại vi sinh vật chỉ phát triển được ở nhiệt độ nhiệt độ 25 – 45 độ C.", "Hầu hết vi sinh vật phát triển ở nhiệt độ 4 – 450C, một số có thể ở dưới 40C và nhiệt độ cao từ 45 – 650C.", "Không một loài vi sinh vật nào phát triển được ở nhiệt độ trên 450C.", "Tất cả các loại vi khuẩn bị diệt ở 1000C."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eabf5a28f746482aab8500de8c0fb989", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Chọn câu sai trong cách điều trị viêm âm đạo do nấm:", "options": ["Uống thuốc kháng nấm và đặt thuốc tại chỗ 7 đến 10 ngày", "Thụt rửa âm đạo bằng dung dịch acid lactic 2 %", "Điều trị cả 2 vợ chồng và kiêng giao hợp khi điều trị", "Thụt rửa âm đạo bằng dung dịch Bicarbonatna 1 %"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "79c39282cff04edb918f1ba7ec87d9f4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Truyền nhiễm là:", "options": ["Sự truyền một bệnh nhiễm trùng nào đó từ cơ thể này sang cơ thể khác", "Sự gây bệnh cho ký chủ bởi vi sinh vật ký sinh", "Sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào trong cơ thể ký chủ", "Sự xâm nhiễm của vi sinh vật gây bệnh vào các cơ quan trong cơ thể"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "683ff08d892041f19a79cd36c7726f18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Eastern Medicine"], "question": "Dược liệu có tác dụng trị kiết lỵ, tiêu chảy, thường phối hợp vs hoàng bá, Hoàng cầm để giải độc", "options": ["hoàng liên", "khương hoàng", "hoàng đằng", "hoàng kỳ"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "12a3c67f0ddd4af9964ab60d4502463b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Cardiology", "Neurology", "Otolaryngology"], "question": "Các biến chứng của bệnh cúm là gì?", "options": ["Biến chứng phổi, biến chứng tim mạch, biến chứng thần kinh, hội chứng Reye, viêm cơ, biến chứng tai mũi họng", "Biến chứng phổi, biến chứng tim mạch, biến chứng tiêu hóa, biến chứng thần kinh, viêm cơ, biến chứng tai mũi họng", "Biến chứng phổi, biến chứng tim mạch, biến chứng thận tiết niệu, biến chứng thần kinh, viêm cơ, biến chứng tai mũi họng", "Biến chứng phổi, biến chứng gan, biến chứng thận ti1ết niệu, biến chứng thần kinh, viêm cơ, biến chứng tai mũi họng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "22b5bb16d6ea4cfb8128dd2598dca0f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Các thành phần bề mặt của vi khuẩn tham gia bám đặc hiệu lên bề mặt tế bào là:", "options": ["Pili gới tính.", "lông.", "Pili chung.", "Vỏ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e44e5bda8d7b424f8abb5d20734c00c0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Điều trị viêm phổi tại nhà cần cho thuốc.", "options": ["Ampicillin tiêm", "Cephalosporin uống", "Cephalosporin tiêm", "Erythromycin"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "094473419578427f9047a6d5ba0905b0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Chu trình nhiễm ấu trùng sán dải heo ở người:", "options": ["Nuốt trứng , đến ruột non, nở ra ấu trùng vào máu đi định vị các nơi như cơ", "Nuốt trứng , đến ruột non, nở ra ấu trùng rồi trưởng thành", "Nuốt trứng ,xuống dạ dày, ruột non tạo thành ấu trùng", "Nuốt trứng , đến ruột non, nở ra ấu trùng, vào máu, lên phổi, hầu ruột non"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d18767937a1c41388781caf789f8f39b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Nhiễm khuẩn huyết có liên quan đến catheter là:", "options": ["Nhiễm khuẩn huyết tiên phát", "Xuất hiện sau 2 ngày", "Tất cả đều đúng", "Cấy máu ra vi khuẩn hội sinh 2 lần dương tính"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fb1af2be3871466ea53ae0c3b2c633e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Chu kỳ của N.americanus (giun mỏ) có đặc điểm: 1. lây nhiễm qua da 2. đời sống con trưởng thành kéo dài 4-5 năm 3. thời kỳ hoàn thành chu kỳ 9-10 tuần 4. trong giai đoạn chu kỳ không chu du qua tim phổi của vật chủ 5. mầm bệnh có giai đoạn phát triển ở ngoại cảnh", "options": ["14", "15", "13", "12"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "905a071c3a9e424d89a0de547d731109", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases"], "question": "Phổ tác dụng của Cephalosporin thế hệ 3:", "options": ["Trực khuẩn Gr (-), trực khuẩn Gr (+).", "Cầu khuẩn Gr (+), cầu khuẩn Gr (-).", "Trực khuẩn Gr(-), cầu khuẩn Gr(-)", "Cầu khuẩn Gr (+), trực khuẩn Gr(+)."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2488a9b2cf464476b8f3932272ac33fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases"], "question": "Người bị nhiễm giun đường ruột có thể do:", "options": ["Ăn cá gỏi.", "B và C đúng", "Đi chân đất, không đeo găng tay khi tiếp xúc với đất, phân.", "Ăn rau, quả tươi không rửa sạch hoặc uống nước lã."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ca065ccec9d744f1948e5e4d0487d59b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Thức ăn là yếu tố truyền nhiễm độc nhất trong nhóm bệnh:", "options": ["Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn do các vi trùng gây bệnh là Salmonella, Staphylococci và Clostridium botulinum", "Viêm gan virus A, bại liệt", "Thương hàn", "Lỵ, tả"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4557af3c28c54e76b50d67d833510c9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases"], "question": "Norfloxacin có tác dụng ức chế sự phát triển vi khuẩn theo cơ chế nào?", "options": ["ức chế quá trình tổng hợp ADN của vi khuẩn", "ức chế quá trì nil tổng hợp thành tế bào của vi khuẩn", "ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn", "ức chế quá trình tổng hợp ARN của vi khuẩn"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f41c32e59a4844f8ab3c28484a7e1f28", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Trứng của muỗi Culex sp có đặc điểm sau:", "options": ["Hình giống cái chai, đóng thành bè", "Hình thoi, đóng thành bè", "Hình thoi, có phao rời", "Hình thoi, rời nhau"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "25b2501b8da54c589726b83087c93019", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Đôi với các dụng cụ dễ bị hư hại bởi nhiệt thì.", "options": ["Có thể đun 80 độ C trong 5 phút.", "Không được sử dụng phương pháp khử khuẩn bằng nhiệt độ.", "Chỉ được rửa dụng cụ bằng nước ấm tầm 50 độ C.", "Đun sôi 100 độ C trong 5 phút."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3597c016a6d343fd89480b83618c1129", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Neurology", "Pediatrics"], "question": "Bệnh bại liệt lây truyền cả qua đường hô hấp đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "db4d2fb13c124836b526c12dd9ef170d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của họ vi khuẩn đường ruột:", "options": ["Một số loài hình thể không ổn định khi nuôi cấy trong điều kiện đặc biệt.", "Bị ức chế trên môi trường Mac conkey bởi muối mật.", "Không sinh nha bào.", "H2S (±) khi chuyển hóa một số chất có lưu huỳnh."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "21c7ecd3519143c694cbab9508a2a561", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh giun đũa có tỉ lệ nhiễm cao ở nơi:", "options": ["Có khí hậu nóng ẩm", "Có khí hậu nóng khô", "Có khí hậu lạnh khô", "Có khí hậu lạnh ẩm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4e606bf56ae443aa8a990157ade96c01", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Quá trình nhân lên của virus phụ thuộc vào yếu tố nào?", "options": ["Enzyme cấu trúc.", "Capsid.", "Acid nucleic.", "Enzyme sao chép ngược."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6f785ae22882472f91171a3b2dbc1a0c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases"], "question": "Kháng thuốc có nguồn gốc không di truyền có liên quan đến?", "options": ["Plasmid.", "Vi khuẩn ở trạng thái không nhân lên.", "Nhiễm sắc thể.", "Tất cả đều đúng."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fae1adf7647645e5b527a516d573ed31", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Ăn rau sống có thể nhiễm các ký sinh trùng sau trừ:", "options": ["Sán lá gan lớn", "Giun đũa", "Giun xoắn", "Giun móc"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6ac3ca12efbf48a69c774bacf56a4c54", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân gây viêm phổi thường gặp nhất là gì?", "options": ["Nấm", "Virus", "Ký sinh trùng", "Vi khuẩn"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "163d2d5afdf041c0a09b45cd452fee23", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nhiễm khuẩn sơ sinh sớm thường lây do:", "options": ["Nhân viên y tế", "Can thiệp ngoại khoa", "Dụng cụ y tế", "Từ sinh dục mẹ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "547eab329a0a4814bcf4f6099925bcb9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Preventive Healthcare"], "question": "Đối với những trẻ ở vùng có nguy cơ mắc bệnh uống sabin 0 vào lúc nào:", "options": ["Khi trẻ 3 tháng tuổi", "Sơ sinh", "Lúc trẻ 2 tháng tuổi", "Khi trẻ được 4 tháng tuổi"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1dc7b74c3e2e423289b4c2cdb1f15a22", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology", "Public Health"], "question": "Các bệnh thuộc nhóm bệnh truyền nhiễm lây truyền theo đường da và niêm mạc có đặc điểm: Một số bệnh liên quan chặt chẽ với dịch ở động vật như bệnh vàng da soắn khuẩn", "options": ["Đúng", "Không có", "Không có", "Sai"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "458c079f3d12415b8d58f9fb261e037a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Preventive Healthcare"], "question": "Tiêm vaccine sởi trong chương trình tiêm chủng mở rộng ở nước ta được triển khai mở rộng từ năm:", "options": ["1980", "1982", "1983", "1986"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "472b85d51e2a4dee80fab8a4955af363", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Axit clavulanic được kết hợp với amoxicillin vì:", "options": ["Axit clavulanic ức chế beta lactamase phá hủy amoxicillin", "Axit clavulaniclàm giảm tác dụng phụ của amoxicillin", "Axit clavulanic làm chậm bài tiết amoxicillin qua thận", "Axit clavulanicdiệt vi khuẩn không bị diệt bởi amoxicillin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "87c25f9a524b4ba5bac0685a53fb1a7b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Hiện nay chỉ mới có bệnh thủy đậu là bệnh duy nhất bị tiêu diệt trên trái đất. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e5ef6f0d5f174e5398a286f55c6af1d4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases"], "question": "Có mấy phương pháp chẩn đoán virus đó là những phương pháp nào:", "options": ["3 phương pháp gồm: phân lập virus, chẩn đoán bằng huyết thanh, chẩn đoán bằng kĩ thuật sinh học phân tử", "2 phương pháp gồm: phân lập virus, chẩn đoán bằng huyết thanh", "2 phương pháp gồm: chẩn đoán bằng kĩ thuật sinh học phân tử, phân lập virus", "2 phương pháp gồm: chẩn đóan bằng kĩ thuật sinh học phân tử, chẩn đoán bằng huyết thanh"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6df214d51004492480db92b3ecbf2be0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Các virus có đặc điểm:", "options": ["Có cấu trúc của một tế bào", "Có khả năng tự nhân lên", "Chỉ chứa một loại axit nucleic", "Gây được nhiễm trùng ngoại bào"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ee7a2cdbdf4f404abf490c24fd54604b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Loại đơn bào nào dưới đây chỉ sống hội sinh không gay bệnh", "options": ["Balantidium coli", "Lamblia intestinalis", "Entamoeba coli", "Entamoeba histolytica"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0e19c1cc86c8415e84e579d55af808f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Tính hữu hiệu của hóa chất tiệt khuẩn phụ thuộc:", "options": ["Nồng độ, bề mặt sát khuẩn", "Thời gian sát khuẩn", "Nồng độ sát khuẩn", "Câu A và B đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ac4bd1129d9d4d2d934227ee51d908d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Cơ chế tác dụng của kháng sinh Quinolon là ức chế tổng hợp ADN của vi khuẩn. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3f777ae036a144d592364c39eb25893f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh tay chân miệng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nhiễm khuẩn huyết do não mô cầu?", "options": ["Không có thông tin", "Đúng", "Không có thông tin", "Sai"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c53c6106938b49b78b1a5747275fd234", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Khi nuốt trứng dải heo, trứng sán sẽ xuống?", "options": ["Dạ dày bị tiêu diệt ở đây", "Đến ruột non, xuyên qua thành ruột đi định vị các nơi", "Dạ dày, ruột rồi theo phân ra ngoài", "Dạ dày phát triển thành sán trưởng thành"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f4c35a1cb76d4b32aa1d7e9641445064", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Antibio là vi khuẩn chết?", "options": ["Không có lựa chọn", "Đúng", "Sai", "Không có lựa chọn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0d38595273ec451ba98be874a60cffad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Public Health"], "question": "Chiếm 90% tổng lượng bụi bị giữ lại ở phổi, là loại chủ yếu gây bệnh bụi phổi nguy hiểm nhất là bụi có kích thước bao nhiêu?", "options": ["<0,1 micromet", "5-10 micromet", "10-20 micromet", "2-3 micromet"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b050a37d26674ee1bd6bdac132d6c93c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Thông thường, nghiên cứu can thiệp là nghiên cứu:", "options": ["Tình trạng phơi nhiễm của các đối tượng nghiên cứu do người nghiên cứu chỉ định", "Cả ba tình huống trên đều được", "Tình trạng phơi nhiễm của các đối tượng nghiên cứu do chính họ lựa chọn", "Tình trạng phơi nhiễm của các đối tượng nghiên cứu xảy ra tự nhiên, người nghiên cứu chỉ quan sát và ghi nhận lại"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7938b7bb57cb48479aa4e1d23991185e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health"], "question": "Khi dùng phương pháp so sánh để đánh giá kết quả GDSK. có thể áp dụng những mô hình so sánh sau, NGOẠI TRỪ", "options": ["So sánh sự thay đổi hành vi sức khỏe giữa các đối tượng được giáo dục sức với nhau", "So sánh mức độ thay đổi hành vi sức khỏe của nhóm được giáo dục sức khỏe với các tiêu chuẩn mà mục tiêu GDSK đề ra", "So sánh sự thay đổi hành vi sức khỏe của nhóm đối tượng đã được giáo dục sức khỏe với nhóm đối tượng chưa được giáo dục sức khỏe", "So sánh sự thay đổi hành vi sức khỏe của nhóm đối tượng giáo dục sức khỏe trước và sau khi thực hiện GDSK"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a825cad1fa824de093e59851e7c4a94c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Nhân viên y tế thôn bản tốt nhất là những người:", "options": ["có mối liên hệ mật thiết với hệ thống chăm sóc sức khỏe", "Xuất thân từ cộng đồng", "Xuất thân từ cộng đồng", "được đào tạo để làm việc cho cộng đồng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aab9cff1c7b840879fbb7e53eb82963e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Public Health"], "question": "Nội dung của thanh tra dược:", "options": ["Ngăn ngừa các hoạt động vi phạm", "Thanh tra chất lượng thuốc", "Thanh tra xuất nhập khẩu thuốc", "Thanh tra việc chấp hành các VB PL quy chế dược"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5beb25ee50b24dd799ef7670c6318f6e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Chọn 1 đáp án đúng nhất: Giống như các dây truyền dịch tễ học, khống chế yếu tố ô nhiễm với môi trường là:", "options": ["Bảo vệ những đối tượng tiếp xúc.", "Khống chế nguồn gây ô nhiễm.", "Cả 3 đáp án trên đều đúng", "Ngăn chặn sự phát tán yếu tố ô nhiễm."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "285a42d7ece44bd0aaf80e99c1222c57", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Public Health"], "question": "Sự khác nhau của hệ thống y tế các nước là do:", "options": ["Nguồn đầu tư cho y tế", "Các yếu tố xã hội", "Các định chế chính trị", "Các chính sách của nhà nước"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b26b9db7b2804d9ea878e753e06b0751", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Chức năng của kinh tế y tế là phân tích việc sử dụng các nguồn lực?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "37af0e91da5b4d8299f876001952ef0e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Nguyên tắc cơ bản về tổ chức hệ thống y tế VN hiện nay xây dựng theo hướng:", "options": ["Chủ yếu là điều trị", "Dự phòng hiện đại", "Giáo dục sức khỏe", "Khám và điều trị tại nhà"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "136e54b8acbf4f13b082f160fd371b0c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "1. Khái niệm đánh giá là:", "options": ["Đo lường các chỉ số, hỗ trợ cán bộ y tế làm việc cho đúng chất lượng", "Hỗ trợ cán bộ y tế hoàn thành mục tiêu và tìm ra nguyên nhân dẫn đến kết quả đó.", "Đo lường các chỉ số, đưa ra kết luận về mức độ hoàn thành so với mục tiêu, hiệu quả tương xứng với nguồn lực; tìm ra những nguyên nhân dẫn đến các kết quả đó.", "Đối chiếu kết quả sau can thiệp so với mục tiêu đề ra"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8e000f23f70f4082ac21487f309c1015", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Các vụ dịch bệnh nhiễm trùng đường ruột xảy ra hàng loạt trong một thời gian nhất định và không theo khu vực địa lý, thường lan truyền qua:", "options": ["Đất bị nhiễm chất thải của người bệnh", "Thực phẩm", "Không khí", "Ruồi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "800c692da32b464c9df0cbe946b8769c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trong khi điều khiển xe cơ giới, bạn ................... uống rượu và lái xe.", "options": ["must", "mustn’t", "have to", "don’t have to"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "517b7253135c4adfb2a0f8d23bccf3f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Cardiology", "Public Health"], "question": "Vận động gia đình bệnh nhân mua bảo hiểm y tế là biện pháp thiết thực phòng bệnh THA cho cộng đồng?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "da18fbac9b2749c89622f9b439cba24f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Mục tiêu cụ thể của truyền thông giáo dục sức khỏe là đối tượng đạt được sự thay đổi về:", "options": ["Niềm tin", "Thái độ", "Hành vi sức khỏe", "Nhận thức"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cea77a222f4a4c8eaaf20a3d3a74a37b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Ở đồng bằng sông cửu long muỗi phát triển quanh năm. Vậy muốn phòng sốt rét có hiệu quả nên?", "options": ["Xịt thuốc diệt muỗi định kì và thường xuyên", "Khai thông ao tù nước đọng để hạn chế muỗi sinh sản", "Tuyên truyền giáo dục dân chúng phòng chống tối đa muỗi đốt bằng mọi phương pháp", "Phát quang hết bụi rậm phá chỗ ở của muỗi"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "20bded0920c441a2b03e790059bb7a4e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Thay đổi áp phích thường xuyên để gây sự chú ý của mọi người.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "48c1d877314e4dac8043a97d29df889f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "“Chúng ta bước đi như thế nào?” thuộc quy trình lập kế hoạch hoạt động từ dưới lên nào?", "options": ["Lựa chọn giải pháp", "Xác định vấn đề", "Xây dựng mục tiêu", "Kế hoạch hành động"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "915f457e747940c2b73f44e80c5e6dbc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Tỷ lệ phụ nữ áp dụng các biện pháp tránh thai để", "options": ["Đánh giá hiệu quả của hoạt động sinh đẻ có kế hoạch", "Đánh giá dịch vụ kế hoạch hóa gia tỉnh của cơ sở y tế", "Đánh giá nhu cầu sử dụng các biện pháp tránh thai của cộng đồng", "Đánh giá kết quả của dịch vụ cung cấp các biện pháp tránh thai"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "03c8a1319b04438db4efa4373d871303", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Để thực hiện giai đoạn chiến lược dân số Việt Nam 2001-2010 giai đoạn 2 (2006-2010), bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn lồng ghép các nội dung dân số vào các chương trình khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư và phát triển nông thôn. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai", "--", "--"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "72c4222c8d98472fb5f72cead2ea7ce8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Danh sách các đơn vị mẫu hoặc bản đồ phân bố các đơn vị mẫu được chọn từ 1 quần thể nghiên cứu gọi là gì?", "options": ["Khung chọn mẫu", "Đơn vị mẫu", "Khung nghiên cứu", "Công cụ nghiên cứu"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3cd2b04d3410454b90b8145cb904dc55", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Public Health"], "question": "Theo quy định của Tổ chức Y tế Thế giới, giai đoạn vị thành niên được tính từ:", "options": ["10 tuổi đến 18 tuổi", "10 tuổi đến 19 tuổi", "13 tuổi đến 19 tuổi", "13 tuổi đến 18 tuổi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2401642601b740099af62606b979981a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare", "Public Health"], "question": "Phát biểu nào sau đây là đúng nhất", "options": ["Hầu hết bệnh không lây nhiễm là bệnh cấp tính, có thể chữa khỏi, phát triển và tiến triển nhanh.", "Hầu hết bệnh không lây nhiễm là bệnh mạn tính, có thể chữa khỏi, phát triển và tiến triển nhanh.", "Hầu hết bệnh không lây nhiễm là bệnh mạn tính, khó chữa khỏi, phát triển và tiến triển chậm kéo dài.", "Hầu hết bệnh không lây nhiễm là bệnh mạn tính, có thể chữa khỏi, phát triển và tiến triển chậm kéo dài"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "370f9e6705ac45cfa2b02692afa7e957", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health"], "question": "Chiến lược giáo dược phẩm giúp doanh nghiệp có thể đảm bảo được thu nhập, duy trì uy tín, định giá và quản lý giá khá dễ dàng đó là:", "options": ["Chiến lược giá linh hoạt", "Chiến lược giá hớt váng", "Chiến lược giá ngự trị", "Chiến lược một giá"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "447ea6cca45a45c1b19513416eb85ba3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Public Health"], "question": "Trong kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh, giải pháp nào được xác định là quan trọng hàng đầu và đang là đòi hỏi cấp thiết đối với cán bộ và nhân dân cả nước ta hiện nay?", "options": ["Xây dựng chiến lược tổng thể kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong thời kỳ mới", "Hoàn chỉnh hệ thống pháp luật, cơ chế chính sách có liên quan đến thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong tình hình mới", "Bồi dưỡng nâng cao kiến thức, kinh nghiệm kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh cho các đối tượng", "Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng và hiệu lực quản lí Nhà nước của chính quyền các cấp trong thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "587d2e729bdb4d7380228cdbe3d4efda", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Có bao nhiêu nội dung trong phương châm quản lý sức khỏe tại Việt Nam :", "options": ["5 nội dung", "4 nội dung", "7 nội dung .", "6 nội dung"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "14b9d771a4ed440bb1730d589028d706", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health"], "question": "Phương pháp nghiên cứu mô tả cắt ngang có đặc điểm:", "options": ["Không xác định được phơi nhiễm là xảy ra trước khi mắc nhiễm", "Xác định được tỷ lệ mới mắc bệnh trong quần thể", "Tối ưu khi nghiên cứu các phơi nhiễm hiếm", "Không xác định được phơi nhiễm trong hiện tại và quá khứ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b54db2abcfb64869934d2c6ed182a55a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Ruồi và gián là các véc-tơ truyền bệnh sinh học, có thể truyền các bệnh lỵ, ỉa chảy, tả, thương hàn,…", "options": ["Đúng", "Sai", "Không có", "Không có"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c71c6f3cfe9b4cf2b43356926685fd6f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Tư vấn sức khỏe là hình thức giáo dục sức khỏe cho?", "options": ["Cộng đồng", "Nhóm nhỏ", "Nhóm lớn", "Cá nhân"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6ed44a393c8d44bda0ab93e391072e6b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Yếu tố ảnh hưởng gián tiếp đến hệ sinh thái là:", "options": ["Biến đổi khí hậu", "Thay đổi đất ở, đất canh tác", "Văn hóa và tôn giáo", "Đánh bắt cá quá mức"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "96da2d691c3d417d81d78cfccb0c7418", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Bản chất của hoạt động giám sát.", "options": ["Xem xét các công việc có được tiến hành theo đúng luật pháp.", "Kiểm soát chất lượng các nội dung công việc.một cá nhân", "Xem xét các công việc có được tiến hành theo đúng kỹ thuật.", "Là hoạt động hỗ trợ của người quản lí đối với người thực hiện"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "82b274af8cfd4aadace05b5c226e4d55", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Bước 1 trong chu trình lập kế hoạch là gì?", "options": ["Lựa chọn giải pháp", "Xác định nguồn lực", "Xác định mục tiêu", "Xác định tình hình"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ee6b88944d014a18bf7a16c141786a34", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Public Health"], "question": "Theo WHO, BS gia đình đóng vai trò...trong việc đạt được các mục tiêu về chất lượng chi phí – hiệu quả tính công bằng trong các hệ thống chăm sóc sức khỏe", "options": ["Trung tâm", "Trực tiếp", "Quan trọng", "Chính"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bd89c61166aa478cb16f71a0bc4bdf8c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health"], "question": "Biểu đồ hình đường dùng để:", "options": ["Biểu thị sự biến thiên của một hiện tượng theo thời gian", "Biểu thị sự tăng tỷ lệ của một hiện tượng theo thời gian", "Biểu thị sự giảm tỷ lệ của một hiện tượng theo thời gian", "Biểu thị sự tăng và giảm của một hiện tượng theo thời gian"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5fcc594b0ebb40c595d0e5e5d4e5a4c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Một sức khỏe phản ánh bất kì mối quan hệ nào giữa:", "options": ["Con người, động vật và môi trường", "Con người và môi trường", "Động vật và môi trường", "Động vật và con người"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4c0ff5cace63435dbbdcf1070b058e3f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Thiết kế nghiên cứu cung cấp hình ảnh chụp nhanh về tình trạng sức khỏe của quần thể tại thời điểm nghiên cứu là:", "options": ["Nghiên cứu tương quan", "Nghiên cứu mô tả cắt ngang", "Nghiên cứu trường hợp bệnh", "Nghiên cứu chùm bệnh"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ce3e25dd6a08404ebcf3c91b034acc1f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Đặc điểm của muỗi Anopheles:", "options": ["Hút máu vào ban ngày, Tư thế đậu song song với mặt phẳng đậu, Đẻ trứng rời nhau, có phao", "Tư thế đậu song song với mặt phẳng đậu, Đẻ trứng rời nhau, có phao, Hút máu vào ban ngày", "Trên đường sống cánh có đốm đen trắng ở cánh, Hút máu vào ban ngày, Tư thế đậu song song với mặt phẳng đậu", "Trên đường sống cánh có đốm đen trắng ở cánh, Đẻ trứng rời nhau, có phao, Pan dài xấp xỉ vòi"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1976abf9aa1e4ba8b848b68dba6261e3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Điền cụm từ thích hợp: Quá trình đô thị hóa và phát triển kinh tế bằng con đường công nghiệp hoá đòi hỏi nhu cầu về năng lượng, nguyên liệu ngày càng to lớn, kéo theo chất lượng ….. ngày càng xấu đi nếu không có các biện pháp hữu hiệu ngay từ đầu.", "options": ["Môi trường sống", "Môi trường làm việc", "Con người"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a0c4e6370aba41e3a1e80f3d1224af14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Infectious Diseases"], "question": "Vụ dịch có thể xảy ra với những đặc điểm dưới đây NGOẠI TRỪ:", "options": ["ở một hoặc nhiều cộng đồng, quốc gia", "bệnh đó đã không xảy ra trong một thời kỳ dài và đột nhiên xuất hiện lại.", "kéo dài từ nhiều ngày đến nhiều năm.", "1 ca bệnh truyền nhiễm xảy ra cũng có thể coi là có vụ dịch nếu như bệnh đó rất nguy hiểm"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ac2a702b8785479f943b5e3fa921245a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health"], "question": "Nguyên tắc cơ bản trong lập kế hoạch giáo dục sức khỏe là: ?", "options": ["Phối hợp với các lãnh đạo cộng đồng", "Lồng ghép với các chương trình văn hoá xã hội đang triển khai tại địa phương", "Huy động sự tham gia của cộng đồng", "Huy động sự tham gia của các tổ chức đoàn thể câu hỏi trên"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "de5c82a2836e45f5a0f5480de2c93a3e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Public Health"], "question": "Trong một số bệnh sán, nước không những là đường truyền nhiễm mà còn là nơi ký sinh vật trải qua chu trình phát triển trong cơ thể vật chủ trung gian?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9aa5c6501411487382ed3a281f9e3daf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Nghiên cứu nào sau đây thuộc nhóm nghiên cứu phân tích quan sát?", "options": ["Nghiên cứu tương quan", "Nghiên cứu chùm bệnh", "Nghiên cứu can thiệp", "Nghiên cứu bệnh chứng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8ee8f861bf49433d81456e7380cbaccc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Hoạt động nào sau đây không phải là chăm sóc sức khỏe ban đầu:", "options": ["Tiêm phòng vắc xin uốn ván", "Khám thai định kì", "Chăm sóc sản phụ sau sinh mổ tại viện", "Chăm sóc rốn trẻ sơ sinh"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1913e04c15bb492b92a7dafa90b68c45", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trích dẫn tài liệu tham khảo nào đúng?: Phạm Hồng Lâm (2020), “Tình hình ngộ độc thực phẩm tại Hà Nội năm 2020”, Tạp chí Y học thực hành, 2(5), 10-15.", "options": ["Phạm Hồng Lâm (2020), Tình hình ngộ độc thực phẩm tại Hà Nội năm 2020, Tạp chí Y học thực hành, 2(5), 10-15.", "Phạm Hồng Lâm (2020), Tình hình ngộ độc thực phẩm tại Hà Nội năm 2020, Tạp chí Y học thực hành, 2(5), 10-15.", "Phạm Hồng Lâm (2020), Tình hình ngộ độc thực phẩm tại Hà Nội năm 2020, Tạp chí Y học thực hành, (2)(5), 10-15.", "Phạm Hồng Lâm (2020), “Tình hình ngộ độc thực phẩm tại Hà Nội năm 2020”, Tạp chí Y học thực hành, 2(5), 10-15."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "524b5bfe159b46b7a6c98b37df053d54", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Cách thu hái Ma Hoàng:", "options": ["Thu hái phần trên mặt đất, bỏ mấu, quả, phơi khô nơi mát, phần rễ nếu cần thì thu hái riêng", "Thu hải phần trên mặt đất, bỏ mấu, quả, phơi khô nơi mát", "Thu hái toàn cây cả rễ, bỏ mấu, quả phơi khô nơi mát", "Thu hái phần trên mặt đất, làm sạch, bỏ rễ con, phơi khô nơi mát"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "18801d022616464884c178e4e50d586f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Ma hoàng có chất lượng cao nhất khi thu hái vào thời điểm nào dưới đây", "options": ["Cuối thu trước khi sang đông", "đầu mùa xuân", "khi cây hết quả", "Khi cây chuẩn bị ra hoa"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5255b2e769dc49b7b7f0849fe662da77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Điều nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với cây tỏi độc", "options": ["Alkaloid chính là một Alkaloid có N nằm ngoài vòng", "Được trồng ở vùng Nam và Trung Âu", "Có tác dụng trong bệnh thống phong", "Alkaloid chính là 1 protoalkaloid"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4a1caf8aa7d1418d98e4301694d57371", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Alkaloid nhân tropan có thể gặp trong họ nào sau đây", "options": ["Họ đậu", "Họ coca", "Họ thuốc phiện", "Họ rau dền"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8f6b5b0f28f84fb298fbde07c4c0bffc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Alkaloid nhân tropan có thể gặp trong họ nào sau đây", "options": ["Họ sen", "Họ Bí", "Họ Bìm bìm", "Họ cải"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "920ce24d4f4f4a4a88678a544431acde", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Alkaloid nhân tropan có thể gặp trong họ nào sau đây", "options": ["Họ củ nâu, họ coca", "họ gai, họ đậu", "họ ráy, họ thuốc phiện", "họ cúc, họ rau dền"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "00a9ec97463f47f791be724b3f5e11ab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Câu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG", "options": ["C Cocain là 1 Alkaloid có nhãn ergonin", "cocain có câu trúc là 1 cinamoyl ester", "Cocain là 1 Alkaloid có nhân tropan", "Cây coca có nguồn gốc Nam Mỹ"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1a289294900e432abd15a3723180a2a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Tỷ lệ các Alkaloid chính trong là cả độc được là", "options": ["Không so sánh được", "Scopolamin > Hyoscyamin", "Tùy theo từng cây, từng vùng, từng loài", "Scopolamin < Hyoscyamin"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dd1d3dfd34ff4579ade7ef163e7585fa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Hàm lượng Alkaloid toàn phần trong Cà độc dược cao nhất ở", "options": ["lá", "rễ", "hạt", "hoa"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d95cbddab87e4bee850c4da47566f924", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Alkaloid có hàm lượng cao nhất trong Cà Độc Dược là", "options": ["Hyoscyamin", "Scopolamin", "Meteloidin", "Atropin"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0af7f6e73f9f493cbe6c5f25f630a680", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Xét tỉ lệ phần trăm %, hàm lượng Alkaloid trong dược liệu nào dưới đây lớn nhất", "options": ["Thuốc lá", "Cà phê", "Canhkina", "Nhựa thuốc Phiện"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b9b56abf44d241468a578fa860171396", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Trong Canhkina có 2 nhóm alkaloid chính là", "options": ["Quinolin, quinilon", "Quinolon, Imidazol", "Quinolin. Indol", "Quinolin, Indolin"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c91cf114a3464cfa9f782bea2c6b1292", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ phân chia thành tam giác cảnh và tam giác cảnh dưới là:", "options": ["Ức đòn chũm", "Thang", "Nhị thân", "Vai móng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "104b37475f684b3990343329e9a44f5d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Anatomy"], "question": "Đặc điểm của cơ Reissesen ở thành tiểu phế quản:", "options": ["Tế bào cơ hình thoi", "Có nhiều vạch bậc thang", "Có nhiều vân ngang", "Không có các xơ cơ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fdbde2e9b0bc46b9b5c9386860e213b8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Đường kính lưỡng ụ ngồi bao nhiêu cm?", "options": ["9.5", "13", "11", "12"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4cfb3df030fe47b6b76661be2bc85626", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Cardiology"], "question": "Cung gan chân cấp máu cho?", "options": ["Ngón chân", "Gan chân và các ngón chân", "……", "Gan chân"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b51d095395834df7b93fb921ccd35e50", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Neurology"], "question": "Dây thần kinh nào vận động hầu hết các cơ vùng cẳng tay trước ?", "options": ["Thần kinh giữa", "Thần kinh trụ", "Thần kinh cơ bì", "Thần kinh quay"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7745e3e6e81b4ab59e194cd7762225da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Đường ngang qua gai vai của xương bả vai tương ứng với đốt sống:", "options": ["Đốt sống N2 - N3", "Đốt sống N1 –N2", "Đốt sống N3 –N4", "Đốt sống C7 -N1"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a80c78de0355468bb4e2e601ddefb6dd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Otolaryngology"], "question": "Xương nào sau đây thuộc xương sọ mặt?", "options": ["Xương châm", "Xương trán", "Xương xoăn mũi dưới", "Xương đinh"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "920ca640b7044eb98847aa89394064ac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Anatomy"], "question": "Nói về giới hạn vùng bụng, câu nào sau đây đúng?", "options": ["Phía trên là cơ hoành", "Phía sau là cột sống và các cơ lưng", "Phía dưới là hai xương chậu", "Hai bên là mạn sườn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6fbd68333d3846a38f2aea270aaaf739", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Chi tiết nào sau đây thuộc về đầu dưới xương cánh tay?", "options": ["Hố quay", "Rãnh gian cũ", "Khuyết ròng rọc", "A và b đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "46705efa53804e23905abd57db829dc4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ nào sau đây vừa có động tác sấp cẳng tay, vừa có động tác ngửa cẳng tay:", "options": ["Cơ cánh tay quay", "Cơ sấp vuông", "Cơ ngửa", "Cơ cánh tay"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3b8939ef7c6643488c695220b1a75be9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Anatomy"], "question": "Ngành động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật có đối xứng hai bên?", "options": ["Giun đất (3)", "Giun dẹp (1)", "Đúng cả (1), (2), (3)", "Giun tròn (2)"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "43675677681546e595a8f281d9b43c76", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ ngực lớn, cơ ngực bé tạo nên thành nào của nách?", "options": ["Thành ngoài", "Thành trong", "Thành trước", "Thành sau"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d5a2f20b570a4aefa1f95be690df8823", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Anatomy"], "question": "Tim trong trung thất", "options": ["Dưới", "Trước", "Giữa", "Sau"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0be335a876a64114b9123196a60a04d6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Các tuyến trong bộ phận nào khi có thai thường chế tiết rất ít hoặc không chế tiết?", "options": ["Cổ tử cung", "Eo tử cung", "Thân tử cung", "Sừng tử cung"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c9692373603d443cb1c13ff154f24bc4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Anatomy"], "question": "Đường nách giữa là gì?", "options": ["Đường nách trước", "Giữa hõm nách", "Đường nách sau", "Đường nách giữa"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "06d66f2b10a941fdb03b4c437740e30b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Anatomy"], "question": "Đoạn cột sống nào khó chụp X-quang?", "options": ["Đoạn cổ", "Đoạn cùng", "Đoạn lưng", "Đoạn cụt"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fff05d6d49d64e3aa31a0d05fd31804a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Anatomy"], "question": "Trong cách phân chia vùng bụng dựa vào 2 đường thẳng ngang và 2 đường thẳng dọc, bụng được chia thành 9 vùng, trong đó 2 vùng dưới rốn là hạ vị và tầng sinh môn?", "options": ["Sai", "Đúng", "Không có", "Không có"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aef3d76556db4d4f85330f69aaa2c0cb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Anatomy"], "question": "Xác định thứ tự nhỏ dần của các đơn vị phổi", "options": ["Phân thùy phổi, phân thùy phổi, tiểu thùy, phế nang", "Phân thùy phổi, tiểu thùy, phế nang, thùy phổi", "Thùy phổi, phân thùy phổi, phế nang tiểu thùy", "Thùy phổi, phân thùy phổi, tiểu thùy, phế nang"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b24917efb1444d939599bdff83e0b502", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Anatomy"], "question": "Khi phân chia vùng bụng dựa vào 2 đường thẳng ngang và 2 đường thẳng dọc, bụng được chia thành 8 vùng", "options": ["Đúng", "Sai", "Không có", "Biết đếm là chọn đúng liền nè :v."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "86d7b2329f2c4ffd8b5471db12962bee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Anatomy"], "question": "Các thân bạch huyết nào đổ vào ống ngực?", "options": ["thân cảnh trái,thân dưới đòn trái", "thân cảnh phải thân dưới đòn phải", "thân dưới đòn phải,thân ruột", "thân thắt lưng,thân cảnh phải"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "95c9829eef43468faec81c4115006aeb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Khi có thai, hình dáng cổ tử cung thay đổi nhiều?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "45a964f839a8425d9913bcd183d080a8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anatomy"], "question": "Xương nào tham gia tạo nên sàn hốc mũi?", "options": ["Xương sàng", "Xương lệ", "Xương khẩu cái", "Xương trán"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cf3f1e748dc741f0802f5f09f67167b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Immunology"], "question": "Tế bào võng – biểu mô, đại thực bào và tế bào nội mô mao mạch vùng vỏ tuyến ức đảm nhiệm vai trò nào sau đây?", "options": ["Biệt hóa tế bào võng biểu mô", "Tạo ra những tiểu thể Hassell", "Sinh sản lympho T và lympho B", "Ngăn lympho T tiếp xúc với kháng nguyên"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dd0f99f418e04a47848e2a08396a94ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Ophthalmology", "Anatomy"], "question": "Bệnh nhân nữ 25 tuổi, vào viện với lý do nhãn cầu không nhìn được xuống dưới ra ngoài, đi cầu thang hay bị ngã. Liệt cơ nào sau đây là nguyên nhân của biểu hiện nói trên?", "options": ["Cơ thẳng ngoài", "Cơ chéo trên", "Cơ thẳng trong", "Cơ chéo dưới"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d5af5989aa884d9cbf7fac0331a65661", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "trong các dây chằng tử cung, dây chằng nào đi vào ống bẹn?", "options": ["Dây chằng ngang cổ tử cung", "Dây chằng tròn", "Dây chằng rộng", "Dây chằng tử cung cùng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "878c25ddc11f4386a5cfff2593bc4b8f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ tùy hành động mạch quay là cơ ...", "options": ["Cơ ngửa dài (cánh tay quay).", "Cơ gan tay bé.", "Cơ trụ trước.", "Cơ gan tay lớn."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d7afdb4ef1d2422aafabb73afec276b4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Cardiology", "Anatomy"], "question": "Có bao nhiêu tĩnh mạch phổi đổ về nhĩ trái?", "options": ["4", "2", "6", "3"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bcfb2f5b5fb947fd9e522a97d4aaa840", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anatomy"], "question": "Hệ thống xoang sau gồm có:", "options": ["Xoang sàng trước và xoang trán", "Xoang hàm và xoang trán", "Xoang bướm và xoang sàng sau", "Xoang bướm và xoang hàm"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0838d3d1f50f45a483803bffe9908fef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Anatomy"], "question": "Phần nào không được màng phổi bao bọc?", "options": ["Đỉnh phổi", "Đáy phổi", "Cuống phổi", "Rốn phổi"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d5d13094e4f8457681596c1dfa72f115", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Anatomy"], "question": "Dây thần kinh số XII chui qua lỗ nào của nền sọ?", "options": ["Lỗ hạ thiệt", "Lỗ rách sau", "Lỗ tai trong", "Lỗ chẩm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "15b0b13a1450458395c49990846e2027", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Anatomy"], "question": "Mô tả nào dưới đây là đúng về hệ thống tĩnh mạch?", "options": ["TM cửa đổ trực tiếp vào TM chủ dưới", "Tĩnh mạch chủ trên dẫn máu đổ về tâm nhĩ trái", "Tĩnh mạch phổi dẫn máu đổ về tâm nhĩ phải", "TM phổi dẫn máu đỏ tươi về tâm nhĩ trái"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dc7a940cf49d44399755230a1eb7a23e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Anatomy"], "question": "Hiện tượng cương dương vật là do nguyên nhân nào sau đây?", "options": ["Máu ứ ở các tĩnh mạch nông của dương vật", "Máu ứ giữa lớp mạc nông và lớp mạc sâu dương vật", "Máu ứ đầy trong vật hang và vật xốp", "Các tạng cương dương vật bị xơ hóa tạm thời"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c567baaf093e4a50bf97d1aadec57a5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Rãnh chữ H chia gan làm 4 thùy là:", "options": ["Thùy trái, Thùy đuôi", "Thùy đầu", "Thùy đuôi", "Thùy phải, Thùy trái, Thùy đuôi"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0361b4ed40c747cd9a991e1c9feabc2f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Anatomy"], "question": "Độ dài ống dẫn tinh, đường kính ngoài, đường kính trong?", "options": ["35-40, 2-3, 0,5", "40-45, 2-3, 0,5", "40-45, 4-5, 1", "35-40, 4-5, 1"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a095a58485054f1aa14ce9c7811fb0e0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Đoạn nào của vòi trúng có đường kính lớn nhất", "options": ["Đoạn bóng", "Đoạn loa", "Đoạn thành", "Đoạn co"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b2de53ed20bb45369da7c4552c47fe7e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Anatomy"], "question": "Cơ mông nhỡ, cơ mông bé và cơ căng mạc đùi, do dây thần kinh nào vận động ?", "options": ["Thần kinh bịt", "Thần kinh mông dưới", "Thần kinh tọa", "Thần kinh mông trên"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b31a423cd19d467fb1fbf9de80aaf515", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anatomy"], "question": "Nhóm nào sau đây thuộc nhóm cơ thớ vòng trong hầu", "options": ["Cơ vòi hầu,Cơ trâm hầu, Cơ khẩu cái hầu", "Cơ khẩu cái hầu, Cơ khít hầu , Cơ vòi hầu", "Ba cơ khít hầu", "Cơ trâm hầu, Cơ vòi hầu, Cơ khẩu cái hầu"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "39369ce14a854461a7984eef7310e0ef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Anatomy"], "question": "Đặc điểm chỉ có khi cơ co:", "options": ["Xơ actin lồng vào xơ myozin.", "Đĩa A không đổi.", "Xơ actin trượt trên xơ myozin.", "Vạch H hẹp lại."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b4f877a9619e487fad7129f186cdfa7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anatomy"], "question": "Amidan được nuôi dưỡng bởi các động mạch sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Bướm khẩu cái", "Nhánh khẩu cái của động mạch hầu", "Khẩu cái xuống", "Khẩu cái lên"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d38ce9f8f6a94f38acb936636fa368bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry", "Anatomy"], "question": "Khe chân bướm hàm là:", "options": ["Khe hình giọt nước, giới hạn phía sau là bờ sau xương hàm trên, phía trước là phần trước mỏm chân bướm của xương bướm", "Khe hình giọt nước, giới hạn phía trước là bờ sau xương hàm dưới, phía sau là phần trước mỏm chân bướm của xương bướm", "Điểm thấp nhất của khe chân bướm hàm là PNS", "Khe hình giọt nước, giới hạn phía trước là bờ sau xương hàm trên, phía trước là phần trước mỏm chân bướm của xương bướm"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "415076fd525441bea282cb008ef07e50", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Anatomy"], "question": "Cấu trúc không có ở vùng tuỷ của hạch:", "options": ["Xoang trung gian.", "Dây xơ.", "Mô võng.", "Dây tuỷ."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a5f9e862e10b428c9b7f123588f71cf4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Thành phần không tham gia cấu tạo tuỷ trắng của lách:", "options": ["Tiểu động mạch lách.", "Mô võng.", "áo bạch huyết.", "Trung tâm sinh sản."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2a697c6305bf4875afdd308d5fe5f08c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Tĩnh mạch nông ở cổ liên quan với thần kinh ngang cổ và thần kinh trên vai là?", "options": ["Tĩnh mạch cảnh ngoài", "Tĩnh mạch cảnh trong", "Tĩnh mạch tai sau", "Tĩnh mạch cảnh trước"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b155ae22fb4c468d93e87391e1ed1906", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Anatomy"], "question": "Não được tưới máu bởi hai hệ thống động mạch:", "options": ["Hệ động mạch cảnh ngoài, Hệ thống động mạch thái dương", "Hệ động mạch cảnh ngoài, Hệ thống mạch sống - nền", "Hệ động mạch cảnh trong, Hệ thống động mạch thái dương", "Hệ động mạch cảnh trong, Hệ thống mạch sống - nền"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e45ba4ef2041441c999d74d7c03b0e28", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pulmonology", "Anatomy"], "question": "Hệ động mạch phổi bắt nguồn từ …", "options": ["Tâm thất phải, có nhiệm vụ nuôi dưỡng.", "Tâm thất trái, có nhiệm vụ trao đổi khí.", "Tâm thất trái, có nhiệm vụ nuôi dưỡng.", "Tâm thất phải, có nhiệm vụ trao đổi khí."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "456fb3ca42614444b11cc9a961348459", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Bạch huyết của mũi đổ vào đâu?", "options": ["Ống ngực", "Các hạch cổ nông", "Các hạch cổ sâu", "Thân bạch huyết dưới đòn trái"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4f5ca7a88f6048e7bbd98324c6ee67cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Anatomy"], "question": "Đâu không phải đặc điểm cấu tạo của móng?", "options": ["Móng có 4 bờ: bờ tự do, sau và 2 bờ bên", "Phần biểu bì dưới thân móng gọi là giường móng", "Phần móng bị nếp gấp trên che mất là rễ móng", "Phần biểu bì dưới rễ móng gọi là liềm móng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "015779359f854acb94298bd167efa70e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Các khe và rãnh chia tủy gai thành các thừng chất trắng:", "options": ["Thừng sau: ở giữa rãnh bên trước và rãnh giữa", "Thừng bên: Ở giữa rãnh bên trước và rãnh bên sau", "Thừng bên: Ở giữa rãnh sau và khe giữa", "Thừng sau: ở giữa rãnh bên trước và khe giữa"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "06e00c85131f41ea8fa4138a3c33116a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Anatomy"], "question": "Vị trí nào là vị trí của túi tinh:", "options": ["Mặt sau tuyến tiền liệt", "Mặt sau bàng quang", "Mặt sau tử cung", "Mặt sau tinh hoàn"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8e25f78e99d748c2a84f4b581ad75a32", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Neurology"], "question": "Chọn ý đúng: Hố lào chứa...", "options": ["Nhánh sâu của dây thần kinh quay.", "Tĩnh mạch đầu.", "Động mạch quay.", "Gân duỗi riêng ngón trỏ."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "21384629025c48a8b7b11891e23d1ac9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ thuộc thành sau vùng nách là cơ nào?", "options": ["Cơ đen ta, cơ tam đầu", "Cơ dưới vai, cơ tam đầu, cơ lưng rộng, cơ tròn lớn, cơ tròn bé, cơ trên gai, cơ dưới gai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1c6b233a62e148be8800f06d206503ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Động mạch tử cung là nhánh của", "options": ["Động mạch chậu chung", "Động mạch sinh dục", "Động mạch chậu ngoài", "Động mạch chậu trong"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "23b9628928254b93900c944b9ea6507e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Anatomy"], "question": "14. độ đài tá tràng:", "options": ["15-25cm", "30cm", "20-30cm", "20-25cm"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cd64d8e9ea6e46708a854f10cb581ab5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Anatomy"], "question": "Bộ phận trong suốt của mắt là gì?", "options": ["Giác mạc", "Thủy tinh thể", "Mống mắt", "Nhân mắt"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6866310f7d3f4a6da670cd30138d5199", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Dây chằng nào nối buồng trứng với vòi trứng?", "options": ["Dây chằng riêng buồng trứng", "Dây chằng treo buồng trứng", "Dây chằng rộng", "Dây chằng tròn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c6a0f451ac5444f6b22637c36c2020f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Otolaryngology"], "question": "Vị trí ngăn cách của khoang miệng với đằng trước và đằng sau?", "options": ["Tiền đình miệng", "Khe miệng và eo họng", "Eo miệng và khẩu hầu", "Eo họng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "df2cf7824b644e94a6288075d795db80", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Neurology"], "question": "Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong tam giác dưới hàm?", "options": ["Thần kinh XII", "Động mạch lưỡi", "Thần kinh XI", "Động mạch mặt"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "835bac542ac049da943ca389b2395b2c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Anatomy"], "question": "Ống Wirsung thuộc tuyến gì?", "options": ["Không có đáp án", "Ống mật chủ", "Không có đáp án", "Ống tuyến tụy"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5791002e594845b7b31ec0ca938d749d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Pulmonology"], "question": "Phân thùy phổi", "options": ["Có hình trụ, đáy ở bề mặt phổi,đỉnh ở rốn phổi", "Có hình tháp, đáy ở rốn phổi,đỉnh ở bề mặt phổi", "Có hình trụ, đáy ở rốn phổi,đỉnh ở bề mặt phổi", "Có hình tháp, đáy ở bề mặt phổi,đỉnh ở rốn phổi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0f6a930f961f4f1aaaf7891f2121f90f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Anatomy"], "question": "Về cấu tạo của cơ tim: Giống cơ trơn là có các vân sáng và vân tối.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bd259cf26eec49b2abf4306b65c009d7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng cẳng chân sau?", "options": ["Cơ bụng chân", "Cơ dép", "Cơ chày sau", "Cơ duỗi ngón cái dài"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f1190a26fc19478ba74962657b9b6e52", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anatomy"], "question": "Lòng thanh quản:", "options": ["Là một ống dài, các chiều bằng nhau", "Là một ống hẹp bề ngang và rộng theo chiều trước sau", "Bằng với hạ họng và nằm gọn ở giữa hạ họng", "Có lỗ trên trên bình diện ngang"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fb9774f5e68c4ca3b9abdc2faba4b218", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Anatomy"], "question": "Thành phần cấu tạo nên màng bồ đào:", "options": ["Mống mắt, thể mi, giác mạc", "Mống mắt, giác mạc, củng mạc", "Mống mắt, võng mạc, hắc mạc", "Mống mắt, thể mi, hắc mạc"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a7cf2befa0154d07b10be542e5b839a9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Neurology"], "question": "Chi tiết số 5 là", "options": ["Dây thần kinh sống", "Rễ trước tủy sống", "Rễ sau tủy sống", "Nhánh trước dây thần kinh sống"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "34711b5911ea47ef87150ac8a8621dfc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Anatomy"], "question": "Dây thần kinh nào chi phối cơ căng mạc đùi?", "options": ["TK mông dưới", "Tk đùi", "Nhánh của đám rối TK cùng", "TK mông trên"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "569b6148ee374b3d9636d21824ac4d59", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Anatomy"], "question": "Ruột già gồm những thành phần nào:", "options": ["Đại tràng, tiểu tràng, ống hậu môn", "Tá tràng, đại tràng, manh tràng", "Manh tràng, trực tràng, đại tràng, ống hậu môn", "Tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4daf89b933ba4abc8c7c8e62b2db1c08", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Hematology"], "question": "Thành phần tham gia cấu trúc tuỷ trắng của lách:", "options": ["Trung tâm sinh sản.", "Dây xơ.", "Dây Billroth.", "Dây tuỷ."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1a8cbc0ee1a34671ad6cc1c6f785d3a3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Hệ bạch huyết của lưỡi chủ yếu đổ vào", "options": ["Các hạch lợi", "Các hạch dưới hàm", "Các hạch khẩu cái", "Các hạch cổ sâu"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a0e6560bf10846e0a81ea7bae7cdcb81", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Anatomy"], "question": "Chức năng của da là:", "options": ["Tât cả đều đúng", "Bài tiết mồ hôi và điều hòa thân nhiệt", "Bảo vệ cơ thể", "Cơ quan xúc giác"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8387a3b380704f0c9594658433165afc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Anatomy"], "question": "Mô tả nào đúng về đặc điểm của van hai lá", "options": ["Van hai lá chỉ cho máu chảy từ nhĩ trái xuống thất phải", "Van hai lá chỉ cho dòng máu chảy từ thất trái lên nhĩ trái", "Van hai lá ngăn giữa buồng nhĩ trái và nhĩ phải", "Van hai lá cho dòng chảy từ nhĩ trái xuống thất phải"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "765ff95febe944e28187516c0ffe031f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Bàng quang nữ không liên quan đến cơ quan nào?", "options": ["Trực tràng", "Tử cung", "Phúc mạc", "Xương mu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e2d2a553167a4a05accade26d8795361", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Vi nhung mao là:", "options": ["Nhánh bào tương mặt ngọn tb hấp thu", "Vi sợi", "Tơ trương lực", "Ống siêu vi"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b7c2b3ec207e42bf814a25bcf02e5da9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Gastroenterology"], "question": "Tuyến nước bọt dưới lưỡi?", "options": ["Ống Wirsung", "Ống Hering", "Ống Wharton"], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b2601400dc6b4bafb5df46cd6cc68ff2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Anatomy"], "question": "Tiểu thùy gan cổ điển có thành phần cấu tạo nào dưới đây?", "options": ["Tĩnh mạch cửa", "Mao mạch nan hoa", "Ống mật", "Khoảng cửa"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "71ba78ce0b6041d09e7ac01f4de291cb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Các cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng mông?", "options": ["Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ", "Cơ bịt trong, cơ sinh đôi trên", "Cơ bịt ngoài, cơ lược", "Cơ mông bé, cơ hình lê"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7ea61acbe6a646d9ae704a0dd0f888af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "General Medicine"], "question": "Cách xác định các cột sống:", "options": ["Xác định C7, D11 và khe liên đốt L3-L4", "Xác định C7, D12 và khe liên đốt L4-L5", "Xác định C6, D12 và khe liên đốt L4-L5", "Xác định C7, D12 và khe liên đốt L3-L4"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9dcb8a0294c741129690b05db893266a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Anatomy"], "question": "Hành tá tràng là phần nối tiếp với dạ dày qua lỗ tâm vị", "options": ["A. Đúng", "B. Sai", "C.", "D."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "322379a48aa04ee98f898c431a0518a2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Pulmonology"], "question": "Trung thất trên", "options": ["Chứa tuyến ức, khí quản,các mạch máu lớn của tim, các dây tk lang thang và Tk hoành", "Nằm phía dưới mặt phẳng đi ngang qua ngay phía trên màng ngoài tim", "Phía sau ngang mức góc ức", "Phía trước ngang mức khe đốt sống ngực IV và V"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d4f91a03e99748e3ac0be466e430e923", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Anatomy"], "question": "Bệnh nhân nam 49 tuổi, tiền sử đột quỵ nhồi máu não vùng bao trong bên trái di chứng liệt mặt, vào viện khám thấy: liệt ¼ dưới của mặt bên phải: khi nhe răng miệng lệch về bên trái, mất động tác thổi lửa bên phải, dấu hiệu Charles - Bell bên phải âm tính. Cơ nào sau đây là cơ bám da của nửa dưới mặt?", "options": ["Cơ nâng góc miệng, cơ hạ góc miệng, cơ cười", "Cơ nâng góc miệng, cơ hạ góc miệng, cơ cắn", "Cơ cười, cơ cắn, cơ hạ góc miệng", "Cơ cười, cơ cắn, cơ nâng góc miệng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d7938a37598944898f8ce53e522f12e9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Anatomy"], "question": "Động mạch thận phải dài hơn động mạch thận trái là do gan đè thận phải xuống?", "options": ["Sai", "Không có", "Đúng", "Không có"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b74fd928ebe84ecf91fb0fb7987fabd3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Anatomy"], "question": "Nơi đổ về của ống ngực?", "options": ["Hội lưu Pirogoff ở nền cổ", "Tĩnh mạch chủ trên", "Tĩnh mạch cánh tay đầu", "Tĩnh mạch cảnh trong phải"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bef27959c17d4a859c8db89c38405317", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Anatomy"], "question": "Thành phần cấu tạo nào sau đây để phân biệt giữa tiểu phế quản và phế quản?", "options": ["Sụn trong", "Lớp đệm", "Cơ Reisessen", "Tế bào trụ có lông chuyển"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e4b36df7f73f492da6acda9c8e26f090", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Đường ngang qua hai mào chậu tương ứng với đốt sống thắt lưng:", "options": ["Đốt sống thắt lưng L4", "Đốt sống thắt lưng L2", "Đốt sống thắt lưng L1", "Đốt sống thắt lưng L3"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f6accef83a524cc9a9fea19a83e8ac17", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anatomy"], "question": "Vòng bạch huyết quanh hầu Waldeyer không bao gồm:", "options": ["Amidan hầu", "Amidan lưỡi", "VA, Amidan khẩu cái", "Họng hạt"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e2659203f0a64a149a46c9ce82ad252f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Anatomy"], "question": "Vùng bẹn được định nghĩa là vùng thấp nhất của ổ bụng?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3efbefc7ab4f426abb1b3d3b1f3dc993", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ quan nào liên quan đến Bàng Quang?", "options": ["Tá tràng", "Tử cung", "Ống trực tràng", "Không có thông tin"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "da78e5dbed7a46b2a3ea0ac722d9e0d0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Kích thước thành sau tiểu khung?", "options": ["4 cm", "4-10 cm", "12-15 cm", "10 cm"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b21511deb02e432689b76674234c2b3c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ ngoại lai thanh quản?", "options": ["Cơ nhẫn phễu bên", "Cơ nhẫn giáp", "Cơ liên phiễu", "Cơ ức giáp và giáp móng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ac244f4d994a4202930a0a7019aeabfa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Đi qua tứ giác Velpeau có...", "options": ["Động mạch ngực ngoài và thần kinh ngực dài.", "Động mạch vai dưới và thần kinh vai dưới.", "Động mạch cùng vai ngực và thần kinh trên vai.", "Động mạch mũ và thần kinh mũ."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f97ef19168074e33b518a29d0250a7a0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infection Diseases", "General Medicine"], "question": "Hãy chọn một ý đúng/ đúng nhất trong những câu trả lời sau: Trong quá trình rửa tay ngoại khoa, điều dưỡng phải để tay cao trên mức khuỷu tay. Điều dưỡng đang theo nguyên tắc nào?", "options": ["Chỉ các vật dụng vô khuẩn mới có thể đặt vào các vùng vô khuẩn.", "Các vật dụng hay các vùng vô khuẩn trở nên nhiễm khuẩn do tiếp xúc lâu với không khí.", "Các vật hay các vùng ở bên dưới eo cơ thể người là nhiễm khuẩn.", "Một vật vô khuẩn sẽ trở nên bị nhiễm bẩn nếu bị chảy các dịch bẩn khác vào."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bbda0b5c11a240ce8ed99fe941b7efba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infection Diseases", "General Medicine"], "question": "80. Thời gian hấp ướt kim loại?", "options": ["Tối thiểu 20p", "Tối thiểu 15p", "Tối thiểu 30p", "Tối thiểu 10p"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7ec43039521c4b7391aad21a3932c4bb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infection Diseases", "General Medicine"], "question": "82. Bước đầu của hấp ướt / khô?", "options": ["khử khuẩn", "khử trùng", "khử nhiễm"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f41ce79be5894f76a9f899c9ea85c28e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Nồng độ chì tối đa cho phép có trong nước uống", "options": ["20 ppb", "40 ppb", "20 ppm", "40 ppm"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2031b759ef1f457b8cc800737e97cf3a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Mipxin là thuốc trừ sâu thuộc loại", "options": ["Thuốc trừ sâu hữu cơ có dị vòng carbamat", "Thuốc trừ sâu hữu cơ nhóm pyrethroid", "Thuốc trừ sâu hữu cơ có clor", "Thuốc trừ sâu hữu cơ có phosphor"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "87e436d7ed5d423b8258114a6806d563", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Người ta dùng hydrophosphur (H3P) làm thuốc diệt chuột dưới dạng", "options": ["Bạc phosphor", "Sắt phospho", "Kẽm phosphor", "Đồng phosphor"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fd6d1063f1614cba9c18bfac8fe57d5e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Furadan là thuốc trừ sâu thuộc loại:", "options": ["Thuốc diệt côn trùng dị vòng carbamat"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e51e1f2102dc41ea8b1d54a71b72bb80", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Tác động của Pyrethrum và các dẫn chất tổng hợp Pyrethrin tương tự như:", "options": ["DDD", "DDT", "Parathion", "HCH"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1d9770c239094c0092fb32052de88658", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Thuốc trừ sâu hữu cơ dị vòng carbamat có đặc điểm, ngoại trừ:", "options": ["Tác động ức chế lên enzym cholinesterase", "Được sử dụng để thay thế phosphor hữu cơ (vì độc tính quá cao)", "Tác động ức chế lên ATPase gây ức chế thần kinh", "Được sử dụng để thay thế clor hữu cơ (vì tác dụng tích lũy nguy hiểm)"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "85bd9e00891748f5b41e837b33fc5c99", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Dioxin là tạp chất của", "options": ["D.O.C", "Picloram", "Dimetyl acenic acid", "2,4 D và 2,4,5 T"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bf13d99c5e8e48ed9ca38e273f1c928f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Hợp chất diethyl, dimethyl thủy ngân được sử dụng để:", "options": ["Trị bệnh giang mai → Hg(CN)2", "Tẩy giun hay nhuận tràng → Calomel (HgCl)", "Thuốc trừ sâu, diệt nấm", "Thuốc sát trùng → Mercurochrom, Thimerosal"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a45620fb31214365a028e77c6c4d76e3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Occupational Health", "Environmental Health"], "question": "Nồng độ chì vô cơ cho phép trong không khí ở nơi làm việc là:", "options": [" 0,05 g/m3 không khí", " 0,05 mg/m3 không khí", " 0,5 mg/m3 không khí", " 0,5 g/m3 không khí"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e3dc9b2448f4453f96dfef400a91d0f3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Ngộ độc Rotenone ở người thì:", "options": ["Không gặp", "Phổ biến ở vùng cao", "Thường gặp", "Hiếm gặp"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "450efff5d29b44d595641ac5286c4781", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Hợp chất màu da cam là hỗn hợp của", "options": ["2,4D và Picloram → Trắng", "2,4D và Dioxin", "2,4,5T và Picloram", "2,4D và 2,4,5T"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3733a8162f2b42638e7406f654546397", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "CO không có nguồn gốc", "options": ["Phản ứng quang hóa của tầng đối lưu", "Sự đốt cháy không hoàn toàn các hợp chất hữu cơ", "Hoạt động của núi lửa, cháy nhà, cháy rừng, cháy hầm mỏ", "Quá trình hàn hồ quang điện, ma điện, chạm khắc"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a992d9347ff34f91a13663f82f500edc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Chọn phát biểu sai:", "options": ["Hydro arsenur là chất khí độc, mùi tỏi", "Arsenate là muối của acid arsennic được dùng trong các thuốc bảo vệ thực vật", "Arsen nguyên tố ở thể tinh khiết rất độc", "Arsen trioxide là tinh thể không màu, không mùi, rất độc"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "70ce463f73664c848047ff0606b4d6a5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Nồng độ gây độc chì vô cơ trong không khí là:", "options": ["0,05 mg/m3 không khí", "0,075 mg/m3 không khí", "700 mg/m3 không khí", "40 mg/m3 không khí"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "da942156563441b79e967eac17cb05e1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Liều gây chết của thuốc trừ sâu dị vòng carbamat thường là:", "options": ["10 mg – 100 mg", "Vài mg", "100 mg – 1g", "1 mg - 100 mg"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9fb01ed2d63c47b789c2edeb5d8b1901", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Nồng độ gây độc chì hữu cơ (chì tetraethyl) trong không khí là:\n0,075mg/m3 không khí", "options": ["0,075mg/m3 không khí"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "536373eb1834407d81c17d8fc4813f07", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Dạng thủy ngân có thể tích lũy trong các loài hải sản gây ngộ độc là:\nMethyl Hg", "options": ["Methyl Hg"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a5c271b1c13c48fb859275e8bc7241c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "48.Khi tiếp xúc với chất độc có nghĩa là bị __ với chất độc đó:", "options": ["Miễn nhiễm", "Nhiễm trực tiếp", "Nhiễm gián tiếp", "Phơi nhiễm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aac1e3e4fed84a0cb4cb3ce37ee7e856", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Trong tự nhiên , Co không được tạo thành từ quá trình nào sau đây ?", "options": ["Phản ứng quang hoá", "Hàn hồ quang điện", "Hoạt động núi lửa", "Cháy nổ hầm mỏ"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eb0d80c0193a493f91ea7bc95d400ad7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Carbon monoxide và Nitrogen oxide cùng hiện diện trong nguồn nào sau \nđây ?", "options": ["Khói thải xe cộ", "Khói lò sưởi", "Khói lò than", "Khói thuốc lá"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7152385def6e4bafa9a81cc9b2cbeabd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "60.Nguồn gốc của nitrogen oxide :", "options": ["Từ sự đốt cháy nitrocellulose và các sản phẩm khác", "Tất cả đều đúng", "Hiện diện trong khói thải xe cộ", "Được phóng thích từ phản ứng giữa acid nitric hay acid nitrous với các chất \nhữu cơ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2f65eeff82024f7bb6e24e773ae7dbd3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "67. Thiết bị nào sau đây có thể gây nhiễn độc khí CO?", "options": ["máy giặt", "tủ lạnh", "bếp nấu bằng ga", "máy lạnh"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "de6a6bda11824d6c9932fdd47cd98376", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "92.Nguồn gốc sinh ra khí CO:", "options": ["Nhiên liệu có chứa C", "Sự chuyển hóa của metylcloride tại gan", "Đốt cháy hợp chất hữu cơ", "A và C"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cf21874a65ea40a09a4929648ff2a228", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "103. Xác định CO trong không khí không gồm phương pháp nào sau đây?", "options": ["Phổ hấp thu của CO trong vùng tử ngoại (UV).", "Định lượng nhanh.", "Dựa vào phản ứng khử I2O5.", "Phản ứng với KI."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cb2d969b38714224af33b944af9aa256", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Trong xăng người ta thường pha gì?", "options": ["Chì Tetraethyl", "Thủy ngân", "Chì Acetat", "Asenua gali"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "afda36c2732540378e7216e6b294b40e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Asen nào làm thuốc trừ sâu?", "options": ["Asenat hidro chì", "Asenat đồng crôm hóa", "Axetoasenit", "Asenua gali"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "918dc150e5b34b6c8e6023db8317b99b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Environmental Health"], "question": "H. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật là những chất xất hiện trong lương thực thực phẩm do sử dụng thuốc BVTV gây nên trong toàn quá trình sản xuất lương thực và thực phẩm, trong sản phẩm nông nghiệp và trong thức ăn vật nuôi.\n141.\n1. Nicotin là chất tác dụng ở 2 pha: kích thích ở liều thấp và ức chế ở liều cao.\n2. Rotenone ảnh hưởng đến quá trình chuyển hóa do ức chế sự oxy hóa NADH → NAD đối với cơ chất như glutamic, ẞ-ketoglutarate, nên gây ảnh hưởng đến 1 số quá trình chuyển hóa.\nChọn câu trả lời đúng:", "options": ["Cả 2 đều đúng", "1 đúng, 2 sai", "1 sai, 2 đúng", "Cả 2 đều sai"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1c48458daf484c36829ea3877ef36b00", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Dioxin là tạp chất của?", "options": ["2,4 D và 2,4,5 T.", "Picloram.", "2,4D và Picloram.", "Dimetylacenic."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "96e4fd62790945feb5232ad190c3029b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Dioxin là:\n(3) Cảm ứng sinh tổng hợp porphyrin và chuyển hóa của Cyt P450\n(4) Là tạp chất của 2,4D và 2,4,5T", "options": ["(1) Đúng, (2) Đúng", "(1) Đúng, (2) Sai", "(1) Sai, (2) Đúng", "(1) Sai, (2) Sai"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "915759b1be7d41508ea5bec847f37b17", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health", "Public Health"], "question": "Nồng độ cho phép trong không khí của D.O.C là:", "options": ["0,001mg/l.", "1mg/l.", "0,1mg/l.", "0,01 mg/l."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0129d30a7e2449958c19d10f39b6221b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "11. Chọn đáp án Sai:\nA. Độc chất học là môn học nghiên cứu về tính chất lý hóa và tác động của chất độc trong các\ncơ thể sông\nB. Độc tính là một khái niệm liều lượng dùng để miêu tả tính chất gây độc của một chất đối\nvới cơ thể sống và được thể hiện bằng liều gây độc\nC. Độc chất học góp phần xây dựng tiêu chuẩn dư lượng của thuốc ảo vệ thực vật\nD. Chất độc là bất kỳ chất nào khi đi vào cơ thể trong những điều kiện nhất định gây ra\nnhững biến đổi về mặc sinh lý.", "options": ["Chất độc là bất kỳ chất nào khi đi vào cơ thể trong những điều kiện nhất định gây ra\nnhững biến đổi về mặc sinh lý.", "Độc tính là một khái niệm liều lượng dùng để miêu tả tính chất gây độc của một chất đối\nvới cơ thể sống và được thể hiện bằng liều gây độc", "Độc chất học là môn học nghiên cứu về tính chất lý hóa và tác động của chất độc trong các\ncơ thể sông", "Độc chất học góp phần xây dựng tiêu chuẩn dư lượng của thuốc ảo vệ thực vật"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eb33d70e519b4877ad96a406707fdd5b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Trong tự nhiên, Co không được tạo thành từ quá trình nào sau đây ?", "options": ["Hàn hồ quang điện", "Cháy nổ hầm mỏ", "Hoạt động núi lửa", "Phản ứng quang hoá"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "34bcf70d41e74beb8c344434f281f5bc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Carbon monoxide và Nitrogen oxide cùng hiện diện trong nguồn nào sau đây ?", "options": ["Khói thuốc lá", "Khói lò sưởi", "Khói thải xe cộ", "Khói lò than"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2e4b6520025a4202a14ca144f69f00f4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Trong công nghiệp, CO hiện diện ở đâu ?", "options": ["A sai và B đúng", "A và B đều đúng", "Khói thải từ xe cộ", "Nhà máy lò kỹ nghệ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8f229ca601f64ceeab3db9189c5c44cb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Nguồn gốc của nitrogen oxide :", "options": ["Tất cả đều đúng", "Được phóng thích từ phản ứng giữa acid nitric hay acid nitrous với các chất hữu cơ", "Hiện diện trong khói thải xe cộ", "Từ sự đốt cháy nitrocellulose và các sản phẩm khác"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "91a3a6d24bbc4257b26b68390319dced", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Trong tự nhiên nitrogen oxide được tạo thành :", "options": ["Trong khói thải xe cộ", "Quá trình oxy hóa các hợp chất có chứa nitơ như than, dầu diesel...", "Trong khói quang hóa", "Trong quá trình sản xuất sơn mài, thuốc nhuộm, những hóa chất khác"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c8f5a7e26eb54bb8b0ecb8c8be2b4ff8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Thiết bị nào sau đây có thể gây nhiễn độc khí CO?", "options": ["bếp nấu bằng ga", "máy lạnh", "máy giặt", "tủ lạnh"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "51260d550fe944a595818d287127a1aa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Biochemistry", "Environmental Health"], "question": "Nguồn gốc sinh ra khí CO:", "options": ["Nhiên liệu có chứa C", "Sự chuyện hóa của metylcloride tại gan", "A và C", "Đốt cháy hợp chất hữu cơ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "20a75e5832164cf1a779c3e73addd71c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Public Health", "Environmental Health"], "question": "Theo WHO giới hạn cho phép của arsen trong nước uống là:", "options": ["0.1mg/L", "0.1g/L", "0.01mg/L", "0.01g/L"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d373a67d0fcc40dfb47eda52c2928625", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry", "Public Health", "Environmental Health"], "question": "Trong xăng người ta thường pha gì?", "options": ["Chì Acetat", "Chì Tetraethyl", "Asenua gali", "Thủy ngân"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a203454042ca4d80878a5531b0cca39f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry", "Public Health", "Environmental Health"], "question": "Hợp chất nào sau đây dùng trong xăng dầu?", "options": ["Pb(C2H5)4", "H3AsO3", "Pb(NO3)2", "HgNO3"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0b2c426415084613a971f5ba91b95c2f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Public Health", "Environmental Health"], "question": "Giới hạn của arsen trong nước uống là:", "options": ["0.05mg/L", ">0.01mg/L", "0.01mg/L", "<0.01mg/L"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e31754a2295e404bac3ebd35a10496d7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Liều độc LD50 của Dioxin đối với heo theo đường tĩnh mạch là:", "options": ["0,1 mg/kg", "1 mg/kg", "0, 001 mg/kg", "10 mg/kg"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bb6b2a1feb404e4fb1f6b8d724eb11f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Environmental Health"], "question": "Trứng giun đũa ở ngoại cảnh có thể như thế nào?", "options": ["Sống tốt với bất kì điều kiện ngoại cảnh nào", "Sống tốt trong điều kiện thuận lợi", "Chuyển từ thể hoạt động sang thể ngủ", "Bị tiêu diệt bởi ánh nắng mặt trời và thời tiết khô hanh"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9b74f94e28e24d3c96288a5fef92fdfd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Environmental Health"], "question": "Tiếp xúc thường xuyên với hơi độc và hoá chất sẽ dẫn đến viêm mũi xoang?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8058ef4b34504af3ae707228502fa60e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Environmental Health"], "question": "Những biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng của bệnh bụi phổi:", "options": ["Khí phế thủng", "Tâm phế mạn.", "Viêm màng phổi.", "Viêm phế quản cấp"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c9d9d17b1595415696aa1425b68240f7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Environmental Health", "Public Health"], "question": "Sự xuất hiện nhiều bệnh mới nổi là do:", "options": ["Có thay đổi về sự tương tác giữa người, động vật và môi trường", "Có những thay điều kiện tự nhiên và lạm dụng thuốc.", "Có thay đổi về sự tương tác giữa người và môi trường", "Có thay đổi về sự tương tác giữa người và động vật"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1584c31aa69c46448060086c376a9461", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Environmental Health", "Public Health"], "question": "Sự quay trở lại của nhiều loại bệnh là do:", "options": ["Bệnh xuất hiện theo chu kỳ ng", "Do tương tác giữa người, động vật và môi trường thay đổi.", "Thay đổi điều kiện sống và môi trường", "Thay đổi điều kiện tự nhiên và lạm dụng thuốc."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6f2827506dd848f79d942e39474105c2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Environmental Health"], "question": "Yếu tố nào tạo điều kiện cho những vấn đề về sức khỏe.", "options": ["Biến động về môi trường", "Sự thay đổi về dân số", "Sự thay đổi về kinh tế", "Thay đổi hệ thống chăn nuôi gia súc"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ebc9476fc75d423ba8d643b3c50bf9bf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmaceutical", "Public Health"], "question": "Căn cứ phân phối lợi nhuận sau thuế của công ty cổ phần dược phẩm theo quy định là:", "options": ["Quy định trong điều lệ của công ty", "Chế độ tài chính quy định hiện hành", "Luật thuế doanh nghiệp", "Quyết định của tổng giám đốc"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1d53668f02004aa5ab251d6ea097055c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmaceutical", "Public Health"], "question": "Căn cứ phân phối lợi nhuận sau thuế của công ty TNHH dược theo quy định là:", "options": ["Quy quyết định của tổng giám đốc", "Quy định trong điều lệ của công ty", "Luật thuế doanh nghiệp", "Chế độ tài chính quy định hiện hành"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fc91b67c5e9b41c49685d1ddfba668ca", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmaceutical", "Public Health"], "question": "Tỷ suất lợi nhuận vốn lưu động bình quân của doanh nghiệp dược T có lợi nhuận từ tiêu thụ sản phẩm = 12 tỷ đồng, tổng vốn lưu động bình quân = 70 tỷ đồng, nguyên giá tài sản cô định = 180 tỷ đồng, số khấu hao tài sản cố định = 50 tỷ đồng là:", "options": ["17.14%", "3.60%", "4%", "6%."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "91d6dfba2ff84ee2a6c2145262d2b2e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pharmacology"], "question": "Phát biểu KHÔNG ĐÚNG về thuốc nhuận tràng tạo khối:", "options": ["Sẽ gây táo bón nếu bệnh nhân uống ít nước hoặc không uống nước.", "Hút nước tạo khối gel kích thích nhu động ruột.", "Trị táo bón mạnh và hoàn toàn hơn loại nhuận tràng kích thích.", "Là các chất polysaccharide thiên nhiên hoặc tổng hợp."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4c34d2d56dee4b6d8cf807680d62498e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân gây ra bệnh lao là do Vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis:", "options": ["Đúng.", "Sai."], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fdadbc5f0db041f4beaf957bbd783c6f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Biến chứng của bệnh viêm phổi là :", "options": ["Viêm phế quản", "Hen phế quản", "Áp xe phổi", "Viêm thanh khí phế quản cấp"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "657728e984204eb0bc0396529ed25e0f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Cận lâm sàng quan trọng nhất để tìm nguyên nhân gây bệnh viêm phổi là :", "options": ["X Quang phổi.", "Siêu âm ngực.", "Công thức máu.", "Soi cấy đàm."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ab3b59fa731548d2829d9e512870e6bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Triệu chứng khó thở thì thở ra là chủ yếu , gặp trong bệnh gì?", "options": ["Tràn dịch màng phổi", "Hen phế quản", "Viêm phổi", "Áp xe phổi"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6e7cb1ff5aeb42c1a79ceaaa5805224c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng thực thể của bệnh viêm phổi là gì?", "options": ["Ran rít.", "Ran ẩm.", "Ran nổ.", "Ran ngáy."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "12cfcb1679f749158464349e823a3cc8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Ở trẻ em trong cơn hen phế quản, các loại thuốc không được dùng là:", "options": ["Thuốc ho.", "Kháng sinh.", "Loãng đàm.", "Corticoides."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "edca95fc84524594aee8afd19dcb9ec5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Nguyên tắc điều trị viêm tiểu phế quản tại bệnh viện là:", "options": ["Phát hiện trẻ khó khè, ưu tiên đặt nội khí quản sớm.", "Cho trẻ thở oxy liên tục, và truyền dịch.", "Bù nước điện giải bằng đường truyền, và dinh dưỡng đầy đủ", "Cung cấp nước và dinh dưỡng đầy đủ, điều trị hỗ trợ hô hấp."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3445b296cb044fbe887e8438c56ce68f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh phẩm dùng để làm xét nghiệm AFB trong nghi ngờ bệnh lao phổi là:", "options": ["Đờm và dịch dạ dày buổi sáng.", "Đàm và máu.", "Chỉ đờm là bệnh phẩm duy nhất.", "Chỉ máu là bệnh phẩm duy nhất."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8bde3249376047a4b5d0495956d2c4e7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Điều trị chính trong ung thư phổi:", "options": ["Phẫu thuật.", "Hoá trị.", "Xạ trị", "Hoá xạ trị kết hợp."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7e0b1aa81c8d451da4ef603242c41849", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Để phát hiện tình trạng ứ khí do dị vật phế quản, cần phải:", "options": ["Nội soi phế quản.", "Chụp phế quản cản quang.", "Chụp phim phổi thi hít vào và thở ra để so sánh.", "Chụp phim phổi nghiêng."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "153a303790ca4b458d560ce00ab3ee93", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Điều trị đặc hiệu của bệnh viêm phổi:", "options": ["Hạ sốt.", "Kháng sinh.", "Giảm đau", "Long đàm."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7858362dc7a3472da9d3db545661c705", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Một trong những nguyên nhân của ung thư khí phế quản là:", "options": ["Nghiện rượu", "Không có lựa chọn D", "Hút nhiều thuốc lá", "Không có lựa chọn C"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6015575b70774d50b05638fda3f73da7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Dịch thấm gặp trong các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ:", "options": ["Tổn thương thành mạch", "Suy tim sung huyết", "Rối loạn tuần hoàn", "Lao màng bụng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2de6af57622042988abb1aef427e7f0c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tràn dịch màng phổi được hiểu là:", "options": ["Không có đáp án", "Có dịch trong khoang màng phổi.", "Có dịch giữa màng phổi và thành ngực. Tràn dịch các phế nang ngoại vi.", "Có dịch ở giữaa màng phổi và phổi. Ứ dịch ở tổ chức kẽ dưới màng phổi."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "941a1b36d0b04e9cb5637bfa3343abb6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "1.Hình nào không thuộc hình mờ bất thường trên phim chụp thành ngực:", "options": ["hình mờ bất thường nhu mô phổi hình mờ nốt nhỏ và hình mờ to, hình mờ tròn hay bầu dục,hình mờ tam giác,hình mờ thành dải,hình mờ không đồng đều", "hình mờ bất thường thành ngực hình mờ khu trú,hình mờ lan tỏa,hình mờ có đậm độ vôi", "hình mờ bất thường trung thất:hình mờ đậm độ dịch trung thất,hình mờ đậm độ vôi", "hình mờ bất thường màng phổi tràn khí màng phổi,giãn phế nang"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6a7d8da4bca74e89a0c2215bb366454b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "2.hình mờ khu trú ở thành ngực:", "options": ["mờ đều có đậm độ dịch khu trú thành ngực do tổn thương nhiễm trùng or u", "trên phim chụp tiếp tuyến,phần mờ ở trung tâm,bờ nét tương ứng phần mềm thành ngực dày khu trú", "hình mờ lan tỏa một bên thàh ngực tương ứng bên đối diện quá sáng hơn bình thường", "hình mờ tương ứng tổn thương vôi hóa thành ngực:máu tụ cũ,ký sinh trùng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "379639f7ce81459bb4727f17d19466b9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "3.Hình mờ tròn hay bầu dục:", "options": ["hình mờ không đồng nhất lốm đốm,khu trú ở 1 vùng nhất định ,lan tỏa 2 phổi trường", "hình mờ có kích thước lớn từ 1-5cm ,có thể đơn độc or nhiều xuất hiện 1 or 2 trường phổi", "hình mờ đều hình tam giác đỉnh vùng rốn phổi đáy ngoại vi,khu trú ở 1 phân thùy hay thùy phổi", "có kích thước nhỏ như hạt kê ,lan rộng khắp 2 trường phổi,đường kính <1cm"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8e85f5dc60a74cb4873ebb51a93c65e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "4.hình mờ thành dải hay gặp trong bệnh:", "options": ["viêm phổi thùy,xẹp phổi", "viêm rãnh liên thùy,hình xơ tổn thương cũ,hình viêm phế quản mạn,di căn K thể lưới e.tổn thương thâm nhiễm lao gđ tiến triển,viêm phổi thùy gđ thoái triển,di căn K thể nôt gđ tiến triển", "lao kê,K di căn thể kê,bụi phổi,ứ huyết phổi trong bệnh tim,phế quản phế viêm", "u phổi,u lao,thâm nhiễm mau bay"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5aacd94c164d437783c9b5b48afffd8d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "5.tràn dịch thể tự do:(chọn ý sai)", "options": ["dịch luôn tập trung ở vị trí thấp của tư thế chụp,tư thế đứng tập trung ở đáy phổi ,mờ đồng đều", "tràn dịch màng phổi thể hoành:sự giãn nở phổi tăng như phù nề kẽ ,nhu mô phổi không co,dịch ở giữa phổi và vòm hoành", "tư thế nằm nghiêng tia ngang dịch đọng vùng thấp tạo thành dải mờ mỏng nằm sát ngực", "Tư thế đứng, bờ đường mờ tạo thành đường cong Damoiseau(cong về phía hình mờ)"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "070f787aaa73492c8efbf0d8d9648061", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "6.dấu hiệu gợi ý tràn dịch màng phổi dưới phổi(tràn dịch thể hoành ):", "options": ["tràn dịch đóng kén trong rãnh sườn_cột sống(phim nghiêng)", "tổn thương đều là hình mờ dựa vào thành ngực phát triển bên trong lồng ngực,đẩy phổi phía trong", "phần cao nhất của vòm hoành lệch ra ngoài so với bt: bên trái bóng hơi dạ dày cách vòm hoành>1,5cm;phải vòm hoành quá gần rãnh liên thùy nhỏ", "tràn dịch trong rãnh liên thùy lớn (phim nghiêng)"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "79618e4916f64b86b121d6bd8c7be39f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "8.Tràn khí màng phổi(chọn câu sai)", "options": ["chẩn đoán chủ yếu dựa cắt lớp vi tính,thấy hình quá sáng ở phía cao,mờ phía thấp,giữa đường ngang", "nhẹ:không thấy rõ trên phim chụp thì thở vào,rõ thì thở ra", "nặng:phổi xẹp co về rốn phổi,trung thất bị đè đẩy", "TKMP khu trú:phim chụp tiếp tuyến hình quá sáng dính thành ngực bờ tạo thành ngực dốc nhẹ,không thấy hình mạch máu phổi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d80f4c5d5d72457883bbdec8d0d10073", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "9.hình ảnh quá sáng ở nhu mô phổi:", "options": ["Ung thư phổi", "tràn khí dưới da,bất thường thực quản", "tràn khí trung thất,áp xe trung thất", "Giãn phế quản,giãn phế nang, khu trú(ổ áp xe,hang lao,ổ K hoại tử)"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "57201a59908847dc85b2de9aa6796b19", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Bệnh bụi phổi silic có đặc điểm nào sau đây?", "options": ["Là bệnh nhiễm oxytsilic tự do", "Bệnh tiến triển tự hồi phục", "Biểu hiện chủ yếu là toàn thân", "Bệnh cấp tính tiến triển nhanh, sau 2-3 ngày tiếp xúc"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "963cd2e2c0df40bf96bd02ebc2875eb7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Test tuberculin được tiến hành nhằm mục đích:", "options": ["Chẩn đoán xác định một bệnh nhân có nhiễm vi khuẩn lao hay không", "Xác định khả năng đáp ứng miễn dịch tế bào và tình trạng mẫn cảm với vi khuẩn lao của bệnh nhân", "Xác định xem bệnh nhân có kháng thể chống vi khuẩn lao trong huyết thanh hay không", "Chẩn đoán xác định một bệnh nhân có mắc bệnh lao hay không"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eb04ca001f2247b081bfc66d10d01e71", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Kết quả test tuberculin dương tính chứng tỏ rằng:", "options": ["Bệnh nhân đã hoặc đang bị mắc bệnh lao", "Bệnh nhân chưa sử dụng thuốc chống lao bao giờ", "Bệnh nhân đã mẫn cảm với vi khuẩn lao", "Bệnh nhân đang mang vi khuẩn lao"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4b64c753e0f34bfdb1020b64dbcafdd8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Kháng nguyên PPD được sử dụng trong test tuberculin có bản chất là:", "options": ["Vi khuẩn lao sống", "Vi khuẩn lao chết", "Vi khuẩn lao sống đã làm giảm độc lực", "Protein có nguồn gốc từ vi khuẩn lao"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1e26919e694d4f5bb0290a731d8d9f4f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Người bị mắc bệnh lao đang được điều trị bằng thuốc chống lao, khi tiến hành test tuberculin cho kết quả âm tính chứng tỏ:", "options": ["việc điều trị đạt hiệu quả cao", "cả 3 lựa chọn trên đều sai", "cơ thể người bệnh đang phục hồi tốt", "vi khuẩn lao bị ức chế hoặc bị tiêu diệt"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "737883fa65c94b3696dd26c86c47c49c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Người chưa từng nhiễm vi khuẩn lao, khi tiến hành test tuberculin:", "options": ["cả 3 lựa chọn trên đều sai", "có thể cho kết quả dương tính mạnh", "chắc chắn cho kết quả âm tính", "có thể cho kết quả dương tính"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f8bcd8a0d39e42f9b6ee2774806f0811", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Người đã từng nhiễm vi khuẩn lao, khi tiến hành test tuberculin:", "options": ["có thể cho kết quả âm tính", "chắc chắn cho kết quả dương tính", "cả 3 lựa chọn trên đều sai", "chắc chắn cho kết quả dương tính mạnh"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ce7f6d7634d943f290ef9d88eb957804", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Người bị mắc bệnh lao, khi tiến hành test tuberculin chắc chắn cho kết quả dương tính hoặc dương tính mạnh.", "options": ["đúng", "sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4ab1737624114cb6a13147c46caee4c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Test tuberculin dương tính chứng tỏ bệnh nhân đã nhiễm vi khuẩn lao.", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4d3aeb4743034602972cd34ddc0bbcb9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Pulmonology"], "question": "Bệnh bụi phổi thuộc loại thoái hóa nào:", "options": ["Thoái hóa kính", "Thoái hóa mỡ", "Thoái hóa hạt", "Thoái hóa hốc nguyên nhân: do dị thực"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7808b7e9399149f28b98ccf932416bd5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Pulmonology"], "question": "Di sản vảy hay gặp ở:", "options": ["Other(No Category)", "Tuyến mang tai", "Phế quản", "Dạ dày"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4884522aafc849ff84a534ea3666fed4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Khi bị phù, phổi có đặc điểm gì?", "options": ["Mô kẽ phù và xâm nhập lympho bào", "Chảy máu dưới dạng đốm xuất huyết ở nội tâm mạc và ngoại tâm mạc", "Chảy máu kín đáo vùng dưới vỏ", "Mô kẽ bị phù và các tế bào viêm một nhân xâm nhập"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7b7b3de177ea47de9a5b59b7b2ec0db3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Nhiều hạt kê, còn rõ ranh giới, màu trắng, có trung tâm màu vàng, họp thành đám vây quanh phế quản nhỏ là:", "options": ["Củ hóa học", "Củ kê", "Củ sống", "Hạt lao"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "123a8ff549a845739ce67410ad62d679", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Gọi là hạt kê, hình tròn, màu trắng, hơi đục là:", "options": ["Củ sống", "Hạt lao", "Củ hóa học", "Củ kế"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "256d804918584816a122ae159644bb29", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Nhiều củ kê hoặc củ sống có bao sợi vây quanh, một số vùng có canxi hóa là: A. Hạt lao", "options": ["C.Củ sống", "Tất cả các ý trên", "D. Củ hóa học", "Củ kê"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8f31f73f834c465b9a61d4a63c87a630", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Nhiều củ kệ không rõ ranh giới, tập hợp tạo thành, vùng trung tâm có thể bị hoại tử bã đậu là:", "options": ["Củ kê", "Hạt lao", "D. Củ sống", "Củ hóa học"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a9007d316b514d819ee50bea5766fb7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh đại thể của viêm lao có thể được biểu hiện ở các dạng nào sau đây: A. Dạng lan tỏa", "options": ["Dạng khu trú", "C. Hình thành nang lao", "Tất cả các ý trên", "Cả A và B"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6968bb77514c40549d011d46fa179172", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology", "Infectious Diseases"], "question": "Đâu là hình thái của viêm lao:", "options": ["Lao bệnh", "Tất cả các ý trên", "U lao", "Lao nhiễm"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bdf2653f440c4bf1b06a3dd35baa2a41", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao sợ nhiễm có thể tiến triển theo hướng", "options": ["Viêm lan rộng ở phổi |", "D.Tất cả các ý trên", "Khỏi hoàn toàn, không để lại dấu vết", "Trở thành bệnh lao kê"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8891b1bdcf7440249d58ff86a4623b90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao bệnh thường gặp ở:", "options": ["Lao da", "Lao phổi tổn thương bã đậu có thể hóa lỏng", "Lao màng não", "Lao đường tiêu hóa"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c806ac38a2454af7858baf65f45c2115", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Tràn dịch màng phổi: trên phim chụp phổi thông thường", "options": ["Không phân biệt được bản chất dịch màng phổi ( máu, mủ, dịch thấm, dịch tiết)", "Phát hiện tràn dịch màng phổi sớm hơn siêu âm.", "Không phát hiện được tràn dịch khu trú", "Không thấy đường cong Damoiseau x quang ở tư thế chụp nằm"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "702c23999fc64b4c8e24dfc14707a1d2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Geriatrics"], "question": "Bệnh nhân nữ cao tuổi, đợt kịch phát cấp COPD. Thở oxy mặt nạ, hít beta 2 – agonist và kháng cholinergic. Mặc dù có cải thiện tối thiểu tình trạng hô hấp và được đánh giá có thể điều trị thông áp lực dương (NIPPV) không xâm nhập. Trong các kết quả sau đây sẽ làm cho đặt nội khí quản là một sự lựa chọn tốt ở bệnh nhân này:", "options": ["Tình trạng tâm thần kinh nhanh chóng xấu đi", "Tình trạng toan hô hấp", "PaO2 > 50 mmHg mặc dù điều trị oxy bổ sung", "Bằng chứng của sự mệt cơ hô hấp"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3186e1e5b3d94631ad6ab77181cfeefb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Bệnh nhân bị viêm mủ màng phổi, trong phổi bệnh nhân sẽ có:", "options": ["Mủ, viêm mãn tính, để lại sẹo", "Mủ, viêm cấp tính, tổn thương mô hồi phục", "Máu, viêm mạn tính, tổn thương mô hồi phục", "Máu, viêm cấp tính, tổn thương mô hồi phục"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3e2172a178684f3291dda11f5ff86f2b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Thuốc được lựa chọn cho bệnh viêm phổi do nấm gây ra (histoplasmosis, Blastomycosis, và coccidioidomycosis) là gì?", "options": ["Amphotericin B", "Fluoroquinolones", "Pentamidine", "Amikacin"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "560273f725b34a6482eaa503d66349a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pulmonology"], "question": "Điều nào sau đây thường là ảnh hưởng của việc mang thai đối với bệnh nhân hen?", "options": ["Sự gia tăng các biến chứng của mẹ và con khi sinh", "Cải thiện chức năng hô hấp", "Giảm triệu chứng hen suyễn", "Trầm trọng hơn các triệu chứng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "042684406ee143d09e9ddcce3b6ced93", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Một người đàn ông tuổi 40, lịch sử sốt cao một tuần kết hợp với ho đờm mầu rỉ sét. Nghe thất tiếng thở phế quản vùng ngực dưới bên phải. Chụp Xquang thấy thâm nhiễm. Nguyên nhân có khả năng nhất là:", "options": ["Streptoccocus pneumoniae", "Vi khuẩn kỵ khí", "Staphylococcus aureus", "Mycobacterium tuberculosis"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "84da185df5b0436abedd761b746e799c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Bệnh nhân nữ tuổi trung niên, nhiệt độ 38,8 độ C, nhịp tim 105 nhịp mỗi phút, huyết áp 140/75 mmHg, độ bão hòa oxy 92%, ho có đờm mủ và chẩn đoán xác định là viêm phổi màng phổi. X quang phổi sau đây là thích hợp nhất cho việc đánh giá có thể ở bệnh nhân", "options": ["Phim thẳng", "Phim chụp nghiêng", "Phim chụp khi thở và thở ra", "Phim thẳng và nghiêng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ffeb30e0753b4d629ae9e623b3325721", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) đặc trưng bởi trương căng phế nang và những thay đổi tiêu cực trong nhu mô phổi gọi là:", "options": ["Hội chứng Guilain -Barre", "Viêm phế quản mạn tính", "Viêm phổi", "Khí phế thũng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "99b8b6fa89fd4e6b8ca9ab8128714fd4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Radiology"], "question": "Bệnh nhân nam 60 tuổi, trước đây hút thuóc, đã tìm thấy một tổn thường 8mm ở thùy trên bên trái trên X quang ngực, hoàn toàn không có triệu chứng. Để chẩn đoán, bước tiếp theo là:", "options": ["Tế bào học đờm", "CT hướng dẫn sinh thiết tổn thương", "Nội soi phế quản và sinh thiết", "Lặp lại chụp phim ngực sau sáu tháng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e340ab7a5b0d4e778ade2683ce0b7388", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Khi có tràn khí màng phổi lượng nhiều:", "options": ["Bóng tim thay đổi tương quan", "Bóng tim bị kéo", "Bóng tim bị đẩy", "Bóng tim bị biến dạng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f2c19c8fac6c47e68f6343820d65967f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tuần hoàn địa phương: Tuần hoàn phổi vừa làm nhiệm vụ trao đổi khí với phế nang vừa nuôi dưỡng phổi.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d75c6465c2a348b2bff349847f1d9b68", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Cúm là bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp cấp tính do virus … gồm 3 typ A, B và C gây ra", "options": ["Virus Ebola", "Virus influenza", "Coronavirus", "Virus Herpes varicella"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "382f246298ed4f9e87c63ecf82716033", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điền vào chỗ trống: Virus cúm thường gây thành dịch, với biểu hiện sốt cao, đau đầu, đau cơ, mệt mỏi, trong đó ….. có thể gây thành đại dịch trên toàn cầu", "options": ["Cúm B", "Cúm C", "Cúm A,B.C", "Cúm A"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "03955083c3d1490b862da33e0bc093ef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Virus cúm thuộc họ Orthomyxoviridae. Trong khi type B và C chỉ gây bệnh …. type A không chỉ gây bệnh ở người mà còn gây bệnh ở động vật (ngựa, lợn, đặc biệt là loài chim).", "options": ["Chim", "Ngựa, lợn", "Người", "Ngựa, lợn, Chim"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "34580c0a959040d599ca1c97f5767508", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Type A gây bệnh ….", "options": ["Chim", "Người", "Ngựa, lợn, Chim,", "Người, ngựa, lợn, chim"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1229387eee264e8da8d59168fcdfb25e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nhân virus Cúm chứa …. ARN có chức năng sao chép, tổng hợp các thành phần của virus.", "options": ["6 đoạn", "4 đoạn", "2 đoạn", "8 đoạn"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "17ea8b995e9442f091ecc43106f5f153", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Virus cúm có khả năng tái hợp gen lại rất cao, sự tái hợp gen có liên quan đến sự chuyển đổi cấu trúc kháng nguyên H và N của virus là do nhân chứa", "options": ["2 đoạn", "4 đoạn", "8 đoạn", "6 đoạn"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a639444695db4ada82299446a0e60d2d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Giai đoạn ủ bệnh kéo dài 18-72 giờ tùy theo số lượng virus xâm nhập. Đầu tiên virus xâm nhập lớp nào và nhân lên trong tế bào mới nhiễm, sau đó xâm nhập vào những tế bào kế cận?", "options": ["Tế bào tuyến đường hô hấp", "Tế bào thượng bì đường hô hấp", "Tế bào máu", "Tế bào phế nang"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2489a3c9a2f24eae95139d91ca2997fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Biểu hiện lâm sàng giai đoạn toàn phát bệnh cúm có 3 biểu hiện chính nào?", "options": ["Hội chứng nhiễm khuẩn, hội chứng hô hấp, biểu hiện đau", "Hội chứng hô hấp, biểu hiện đau, hội chứng reye", "Hội chứng nhiễm khuẩn, hội chứng tiêu hóa, biểu hiện đau", "Hội chứng xuất huyết, hội chứng hô hấp, hội chứng nhiễm khuẩn"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b071a1315186408fa148ff44ea561402", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Biến chứng phổi là biến chứng phổ biến nhất của bệnh cúm. Dấu hiệu chỉ điểm là sốt kéo dài, khó thở, tím tái, thở nhanh, ran phổi gồm những loại nào?", "options": ["Tất cả các biến chứng trên", "Viêm phổi thứ phát do vi khuẩn", "Viêm phế quản, áp xe phổi, tràn dịch màng phổi", "Viêm phổi tiên phát do virus"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cc2b8b0f22624298b227f9fc49e2ba8d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nhóm M2 ức chế virus cúm bằng cách ngăn cản hoạt động của …………..gây gián đoạn tác động qua lại giữa protein nền (matrix) và nucleoprotein ở môi trường bên trong khối virus, từ đó ức chế việc sao chép virus.", "options": ["Kênh trao đổi ion Ca", "Kênh trao đổi ion Cl", "Kênh trao đổi ion Na", "Kênh trao đổi ion M2"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cb631adf0e64438e86b6c687859c2485", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Neuraminidase ức chế việc hình thành những virus mới và hạn chế virus lan tràn sang tế bào khác. So với cúm A, virus cúm B kém nhạy với nhóm ức chế Neuraminidase khoảng …., nhưng vẫn có tác dụng tốt trên lâm sàng.", "options": ["5 lần", "20 lần", "15 lần", "10 lần"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0677edd62457402cb1141fb03b070c8d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Zanamivir ……Liều của Zanamivir: 10mg x 2 lần/ngày trong 5 ngày", "options": ["Không có tác dụng qua đường uống", "Không có tác dụng tại chỗ", "Có tác dụng tại chỗ", "Có tác dụng qua đường uống"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "93bad57968c340b0900b18a57a1b47d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Zanamivir dùng dưới …….. . Phản ứng phụ của Zanamivir: có thể gây cơn co thắt phế quản", "options": ["Dạng cream, bôi", "Dạng viên nén, uống.", "Dạng dung dịch , tiêm truyền", "Dạng bột khô hít qua miệng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b78a88f69b11477eb2e24eebbc28f8ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Thời gian điều trị Oseltamivir 5-7 ngày phản ứng phụ của Oseltamivir là………, triệu chứng này có thể giảm nếu dùng chung với thức ăn. Cần theo dõi chức năng gan thận để điều chỉnh phù hợp", "options": ["Ăn uống kém", "Đau bụng", "Tiêu chảy", "Nôn mửa"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c76ed43907284edf9957db3e301b1105", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Oncology", "Pulmonology"], "question": "Hút thuốc là nguyên nhân chính trong các trường hợp ung thư tuyến tiền liệt", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "430f5111425f4952834367b6e0b206e4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư nào sau đây không liên quan đến nội tiết?", "options": ["Ung thư tuyến tiền liệt", "Ung thư phổi", "Ung thư nội mạc tử cung", "Ung thư vú"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f075c5ba558344998ba6aad4c5a2e899", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Thuốc là là nguyên nhân chủ yếu gây ung thư nào sau đây?", "options": ["Ung thư gan", "Ung thư tuyến tiền liệt", "Ung thư xương", "Ung thư phổi"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e9d3824179f44bd4a7150581982e707c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính thường gặp ở lứa tuổi 3-5 tuổi.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "46f196c47d5f4522b91f3b1862ac531a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nguyên nhân chủ yếu gây NKHHCT ở nước đã phát triển và nước đang phát triển là virus.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ee59cc500751490c982f90d715dc4008", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Tỉ lệ tìm được vi khuẩn ở bệnh nhân bị viêm phổi chưa dùng kháng sinh trước đó là 45%.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a06b877cf6de4816a7d69d6dee5c7a1e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Hội chứng đặc phổi điển hình thường gặp trong viêm phổi do phế cầu ở trẻ bú mẹ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f87cb4bf3d284cfc9f015ef86caea899", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "9/10 tràn dịch màng phổi là do tụ cầu?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "497bc676d6ef44159ca95a859a778058", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Viêm phổi do phế cầu ở trẻ em thường gặp vào mùa hè thu?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "563e07152188462194f7f11c7c2ca6ff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phổi do tụ cầu ở nước ta thường gặp ở mùa đông xuân?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "64f2cbd14ece4092bb62c901e4cb1dc3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Một trong những tiêu chuẩn cơn hen cấp nhẹ là trẻ nói câu ngắn :", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a0902395b9664818b3cfbf894a848ccc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Cơn ho điển hình của bệnh ho gà biểu hiện:", "options": ["Ho thở rít rồi khạc đờm trắng dính.", "Ho một cơn khoảng 15 - 20 lần rồi chấm dứt.", "Ho từng tiếng một có nhiều đờm trắng đục.", "Ho từng tiếng một không khạc đờm, có thể nôn ra máu."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6c79b8d9bdd74d20b36b9bfc5e9be41d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Nhiễm khuẩn cơ hội ít gặp ở phổi trong nhiễm HIV/AIDS là:", "options": ["Viêm phổi do Pneumocystis carinii.", "Viêm phổi - phế quản mạn tính do phế cầu.", "Viêm phổi - phế quản do nấm: thường là nấm Candida, Aspergillus...", "Lao ở phổi."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9b141ea2aaef4087970ef2cf1823390f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của bệnh cúm?", "options": ["Gây thành dịch lớn.", "Dễ ngăn chặn vì bệnh lành tính.", "Số lượng người mắc nhiều.", "Gây tác hại lớn cho sức khoẻ cộng đồng."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d8230ac5315f4591b0521b8631a162f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Bệnh nào không được đề cập để chẩn đoán phân biệt với bệnh bạch hầu:", "options": ["Viêm họng do tụ cầu, liên cầu.", "Hen phế quản.", "Các bệnh lý khác: nấm, dị vật thanh quản, áp xe thành sau họng.", "Viêm họng Vincent."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0c71c8043181434ab0cbd470ec14ed43", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Biểu hiện khó thở độ 2 của bạch hầu thanh quản:", "options": ["Khó thở từng cơn, tăng lên khi kích thích hoặc gắng sức.", "*Tỉnh, khó thở liên tục, vật vã kích thích.", "Lơ mơ, khó thở nhanh nông, tím tái.", "Thay đổi tiếng nói, khàn giọng, ho ông ổng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6d83217e04214bb2aa40eb7b7d8edcd3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Phát biểu nào không đúng về bệnh cúm", "options": ["Vi rút đào thải hòan toàn nên không để lại tình trạng mạn tính.", "Vi rút ái tính với tế bào niêm mạc biểu mô hô hấp và phá hủy các tế bào.", "Vi rút vượt qua hàng rào miễn dịch đặc hiệu rồi vào máu đến các cơ quan.", "Bản than vi rút và độc tố gây nên các biểu hiện lâm sàng."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9a7e6c2bc5d44ae387500d8ee0fdb09a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Bệnh cúm là bệnh lành tính nhưng có thể có biến chứng nặng hay gặp ở:", "options": ["Hệ thần kinh.", "Hệ tiêu hóa.", "Hệ hô hấp.", "Hệ miễn dịch."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b72f7c5076f648b287cede2c9fdcf9a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm biến chứng viêm phổi thủy đậu:", "options": ["Viêm phổi thường xuất hiện sau khi nốt phỏng khô.", "Phụ nữ có thai hay diễn biến nặng.", "Hiếm gặp người lớn, hiếm gặp trẻ em.", "Biến chứng này ít nguy hiểm với trẻ em."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eb30c6fce0214e758306fe33dd6ea187", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc cho trẻ em là", "options": ["Lõi thóp và vàng răng với acid nalidixic", "Chậm lớn khi dùng andogen", "Biến dạng sụn tiếp hợp khi dùng tetracylin", "Dễ bị ngạt và liệt hô hấp khi dùng nhóm giảm đau opiat"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "214b9d0b7c1a406ea0bd14a83a884b1e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Carbon monoxyd (CO) là gì?", "options": ["Chất lỏng không màu không mùi, nhẹ hơn không khí, khó hoá lỏng, khó hoá rắn và ít tan trong nước.", "Chất khí không màu không mùi, nhẹ hơn không khí, khó hoá lỏng, khó hoá rắn và ít tan trong nước.", "Chất khí không màu, có mùi thối, nhẹ hơn không khí, khó hoá lỏng, khó hoá rắn và ít tan trong nước.", "Chất khí không màu không mùi, nhẹ hơn không khí, khó hoá lỏng, khó hoá rắn và tan nhiều trong nước."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1edb3ca7e9af465f9220d06918d6275d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Carbon dioxyd (CO2) là gì?", "options": ["Chất khí không màu, không mùi, vị hơi chua, nặng hơn không khí, dễ hoá lỏng và dễ hoá rắn.", "Chất khí không màu, có mùi, vị hơi chua, nặng hơn không khí, dễ hoá lỏng và dễ hoá rắn.", "Chất khí không màu, có mùi, vị hơi chua, nhẹ hơn không khí, dễ hoá lỏng và dễ hoá rắn.", "Chất lỏng không màu, có mùi, vị hơi chua, nặng hơn không khí, dễ hoá lỏng và dễ hoá rắn."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a014a337dae74175b5eb5ca05371aca7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Hội chứng ngưng thở khi ngủ ( Trong 7 giờ ngủ đêm):", "options": ["Bệnh nhân ngưng thở hơn 30 lần, mỗi lần dưới 10 giây", "Bệnh nhân ngưng thở hơn 30 lần, mỗi lần trên 10 giây", "Bệnh nhân ngưng thở dưới 30 lần, mỗi lần dưới 10 giây", "Bệnh nhân ngưng thở dưới 30 lần, mỗi lần trên 10 giây"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2f2c7f30322f4e85b79dc6092b1a9289", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nguyên nhân gây viêm mũi mạn tính trọng cộng đồng chủ yếu là do virus đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c125550c364c4cdaa699a43e6a74f14a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Hen phế quản cũng có thể gây khó thở thanh quản đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cc8cd619856e4acb9f6953109cde97f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Mở khí quản đôi khi làm nặng thêm bệnh chính đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cf5f6b48a3c84f44ada786d5c381997d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Một bệnh nhân tuổi mẫu giáo có sốt, ho, khò khè, khó thở nhẹ hai thì... Điều trị kháng sinh tích cực, bệnh khỏi nhưng cắt kháng sinh bệnh tái phát, phải cảnh giác tới bệnh gì:", "options": ["Dị vật đường thở bỏ qua", "Phế quản phế viêm", "Viêm phổi tụ cầu", "Lao sơ nhiễm"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ea39cb904c954a9fa6ea617c5f0910d5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Thuốc lá là một trong những nguyên nhân hàng đầu gây viêm thanh quản đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5b5c531a23e34eabb993b9a3776edb06", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Khi xét nghiệm dịch xuất tiết ở thanh quản có BK (+) ở một người đang khàn tiếng, người ta nói rằng bệnh nhân này bị viêm thanh quản lao đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "290ce6bb891f4807927c83c7eba2f150", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Thanh quản có vai trò bảo vệ đường hô hấp thông qua phản xạ co thắt thanh quản và phạn xạ ho đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "097e6d04516848bfbc27e521606e98e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Khó thở là triệu chứng không gặp trong ung thư vòm họng", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7bf809d0889a4baa92079d69ac07263a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Khàn tiếng và khó thở là triệu chứng gợi ý ung thư hạ họng giai đoạn sớm", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1d2ea7be82834414b3983c5c6bffd2a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Dịch tiết có ở:", "options": ["Xơ gan", "Lao màng bụng"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0c37f6be21484b9aa978b39a7b30804c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nguyên nhân gây cổ trướng dịch tiết:", "options": ["Xơ gan", "Thận hư", "Suy tim", "Viêm màng bụng do lao"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1d02217a93914923bbbff7a32a60f55f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pulmonology"], "question": "UT gan di căn theo đường nào nhiều nhất?", "options": ["Lách", "Phổi", "BQ", "Thận"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f77c485b334340ee96fe817ee5d75564", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pulmonology"], "question": "Cổ trướng gan khó thở như thế nào?", "options": ["Khi dịch tăng", "Khi dịch đặc", "Khi vận động", "Khi nằm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ed2e9f5bbf5f49fc938719b336bfc7e1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pediatrics"], "question": "Ho từng cơn, nôn mửa là:", "options": ["Cả 3 sai", "Ho gà", "Phế thực nhiệt", "Phế âm hư"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f17e05fda68a4182b8480c96facb6d8f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "áp lực khí màng phổi", "options": ["-4 đến -6", "-3 đến -5 cm H2O", "-1 đến -3", "-2 đến -7"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d96527b1971c41a28bd32e9e64c9cd8e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Tỉ lệ TDMP do Lao", "options": ["0.3", "0.2", "25-37%", "0.4"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9fbc83f7713643b18d949ef7bbbba7de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đợt cấp viêm phế quản mạn không dùng?", "options": ["Kháng sinh", "An thần", "Giãn phế quản", "Corticoid"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0b74f4bf0f9a48d9bc36adcf1be7d00b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nào gây tràn dịch màng phổi trái?", "options": ["Thủng tạng rỗng", "Viêm tụy cấp", "Viêm thận bể thận T"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eaef4e692a9e41a380ae68dc49d4a008", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Tràn dịch màng phổi nào là dịch thấm?", "options": ["K phổi", "Viêm gan", "Viêm tụy cấp"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7c70ac7277e3405394711e41111fa92d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Tỉ lệ tràn khí màng phổi BN lao là bao nhiêu %?", "options": ["30", "50", "40", "60"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fc91b7eebc384ea1bd79bd03a80ff861", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "VP thùy chuẩn đoán phân biệt với:", "options": ["Hen pq", "Viêm phổi", "K phôi r", "Apse phổi"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "20d3804c9822475a9db4618c0a572912", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Eprazion gây long đờm nhưng không kích thích niêm mạc tiêu hoá?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a6dad553fa034aa39e14ae21664b3d90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Bạn có nhớ liệu cô ấy ………….. bất cứ thứ gì, như một món đồ chơi, trước khi tiếng thở khò khè bắt đầu không?", "options": ["đã nghẹt thở", "đã nghẹt thở", "đã nghẹt thở", "nghẹt thở"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2ddcc5b203c0475cb055dede940ad483", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Dị vật trong khí quản ………….. cho đến khi bệnh nhân đã được xuất viện.", "options": ["không chú ý", "không chú ý", "không được chú ý", "không được chú ý"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cf8ac13772ec41d6870bfd5b2922c742", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phổi P có bao nhiêu phân thùy?", "options": ["11", "10", "8", "9"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "606dbe952ae34132bcaf6929d9360606", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phổi T có bao nhiêu phân thùy?", "options": ["8", "11", "10", "9"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "21a45872ce9b495798be1034210c93f4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khí quản phân chia thành 2 phế quản gốc ở ngang mức đốt sống lưng thứ mấy?", "options": ["4 – 5", "5 – 6", "6 – 7", "7 – 8"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a23e936d906e4d0ca8ea08d5d5ebc4c3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phổi P có mấy rãnh liên thùy?", "options": ["3", "4", "1", "2"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "68fc2da8d724430eb175328954070324", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Dấu hiệu chữ S ngược có trong:", "options": ["Tràn dịch khu trú khoang màng phổi", "Viêm phổi", "Dày dính khoang màng phổi", "Xẹp phổi"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5cc3dbcc217848afa17547b1cfcc8f6e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình mờ hình tam giác có đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi trên phim chụp XQ tim phổi thường có trong:", "options": ["Viêm phổi thùy", "Tràn dịch khoang màng phổi", "U phế quản phổi", "U phổi"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "de30545c3a734ffb83ea155b3477213c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình mờ hình tam giác có đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi trên phim chụp XQ tim phổi thường có trong:", "options": ["Xẹp phổi", "U phổi", "Tràn dịch khu trú khoang màng phổi", "Dầy dính khoang màng phổi"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3bba9e7c08fd4419817ed418b0b210f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đặc điểm hình ảnh của tràn dịch khoang màng phổi thể tự do trên phim chụp tim phổi thẳng:", "options": ["Trong hình mờ vẫn thấy được hình nhu mô phổi KHÔNG", "Dịch tập trung ở vùng đáy phổi khi chụp ở tư thế đứng", "Bờ của trung thất, vòm hoành không bị xóa BỊ XÓA", "Hình mờ đồng đều"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3018f442d11046ae9133be241d390059", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đặc điểm tràn dịch khoang màng phổi lượng nhiều thể tự do điển hình trên phim chụp XQ tim phổi thẳng :", "options": ["Trung thất bị đẩy sang bên lành BÊN ĐỐI DIỆN", "Bờ trung thất và vòm hoành không bị xóa bị xóa", "Có hình của đường cong Damoiseau", "Không thấy được hình nhu mô phổi vùng tràn dịch tia cứng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e5365e6c42bf4c9a922df2fc1046d14d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đường cong Damoiseau là ranh giới phía trên của dịch trong khoang màng phổi:", "options": ["Đi từ trong ra ngoài (thiếu)", "Đi từ ngoài vào trong S", "Đi theo hướng của khe liên thùy", "Đi từ trong ra ngoài và từ dưới lên trên (trung thất ra ngoại vi, thấp lên cao)"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "30872cea328845c5bdcd7f63a6d3f618", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tràn dịch màng phổi dưới phổi là", "options": ["Tràn dịch rãnh liên thùy", "Tràn dịch màng phổi thể tự do", "Tràn dịch màng phổi khu trú", "Tràn dịch màng phổi thể hoành"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6dd6e3db3f8344b68c3801b302d41570", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đặc điểm tràn dịch khe liên thùy:", "options": ["Hình mờ dạng hình thoi nằm theo khe liên thùy thấy được trên cả phim chụp tim phổi thẳng và nghiêng (nghiêng có, thẳng giống tổn thương thành ngực)", "Có dấu hiệu hội tụ rốn phổi", "Có hình mờ dạng hình thoi, nằm theo khe liên thùy", "Hình chữ S đảo ngược"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d900e99e48124f5e8bb15763ad604df7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Đối với phim chụp XQ quy ước Tim phổi thẳng khoảng cách bóng phim tối thiểu:", "options": ["140cm", "160cm", "150cm", "100cm"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c0f28088b8214d3ba4d71de339097e59", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Chụp phim XQ tim phổi thẳng khi: (chụp khi nào?)", "options": ["Bệnh nhân hít vào sâu và nín thở", "Bệnh nhân phải nín thở tốt", "Bệnh nhân hít vào và nín thở", "Bệnh nhân thở ra và nín thở"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "78ee6c3a08f1431fb46c52cd4e5aba95", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Chụp XQ tim phổi thẳng tư thế đứng,đúng kỹ thuật khi", "options": ["Lưng sát phim", "Thấy được đầu trước của 5 cung xương sườn", "Chụp khi hít vào tối đa", "Ngực sát phim"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "92b8fcd6153847529cebbefa79bf5bde", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Thâm nhiễm mau bay do", "options": ["Giun đũa, giun kim", "Virus,ấu trùng sán", "Ấu trùng giun đũa hoặc viêm phổi do virus", "Vi khuẩn, ấu trùng sán"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c3f014fb326d4de8a255b03e68401234", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tràn dịch màng phổi được hiểu là:", "options": ["Có dịch ở giữa màng phổi và trung thất", "Có dịch trong khoang màng phổi", "Có dịch giữa màng phổi và thành ngực", "Ứ dịch ở tổ chức kẽ dưới màng phổi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "366ba418b0f341f98be362c7222199f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Tràn dịch khoang màng phổi tự do lượng ít, dấu hiệu X quang trên phim chụp phổi", "options": ["Tư thế thẳng, bệnh nhân nằm ngửa mờ dạng kính mờ giới hạn không rõ", "Thấy rõ nhất ở phim chụp thì thở ra", "Tư thế nghiêng, bệnh nhân đứng, thấy tù góc sườn hoành trước", "Tư thế thẳng, bệnh nhân đứng có hình tù góc sườn hoành"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "143c8620f0ce4c8686276415de85b072", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh vôi hóa màng phổi ?", "options": ["Có hình mai mực", "Là các hình quá sáng trên phim chụp", "Là hậu quả của tràn khí khoang mang phổi", "S phổi-màng phổi giúp phát hiện sớm tổn thương"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "260cbe7ea0fa4883ad67be193fe2276d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Tràn dịch khoang màng phổi tự do trên phim chụp phổi thẳng có các dấu hiệu:", "options": ["Dịch luôn luôn tập trung ở vị trí thấp của khoang màng phổi theo tư thế chụp", "Giới hạn trên là đường thẳng mờ, nằm ngang.", "Vùng tràn dịch có hình mờ không đồng nhất trên phim chụp", "Không thấy rõ vòm hoành và bờ tim"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "abaa56fb7265483295c9d0ad8d8cb80a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Trên phim chụp tim phổi: tràn dịch khoang màng phổi", "options": ["Phát hiện tràn dịch màng phổi sớm hơn siêu âm", "Không phân biệt được bản chất dịch", "Không thấy đường cong Damoiseau", "Không phát hiện được tràn dịch khu trú"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9880e8966a964eb38726dde240902d90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu X quang của tràn khí khoang màng phổi:", "options": ["Không thấy hình phế huyết quản (Lưới phổi)trong hình quá sáng", "Hình nhu mô phổi quá sáng MÀNG PHỔI", "Có hình phế huyết quản trong hình quá sáng nhưng nhỏ và thưa", "Chỉ có thể thấy ở phim chụp ở thì thở ra RÕ HƠN"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "deaf0ff3da7040269a6b7b06a73ddea0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Phương pháp nào sau đây có giá trị nhất trong chẩn đoán giãn phế nang", "options": ["Siêu âm phổi- màng phổi", "Chụp cắt lớp vi tính phổi với máy có độ phân giải cao", "Chụp MRI phổi với từ lực lớn", "Chụp XQ tim phổi"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2f99012410d14a98ab906919aa3a6cb2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ý nào sau đây đúng nhất khi nói về hình ảnh viêm dày dính màng phổi", "options": ["Di chứng của tràn dịch màng phổi", "Không gây tù góc sườn hoành", "Di chứng của tràn khí màng phổi", "Không gây co kéo các khu vực lân cận"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c896a0b1a7b74d5f872fe44e4bffb95d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "Cần chẩn đoán phân biệt lao kê với", "options": ["Ứ huyết phổi, Di căn ung thư thể thả bóng THỂ KÊ", "Ứ huyết phổi, bụi phổi", "Bụi phổi, Di căn ung thư thể thả bóng", "Di căn ung thư thể thả bóng,"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "93cba8253b3645638690f4da12ba0aef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tràn dịch khoang màng phổi được hiểu là:", "options": ["Ứ dịch ở tổ chức kẽ dưới màng phổi", "Có dịch ở giữa màng phổi và phổi", "Có dịch trong khoang màng phổi", "Có dịch giữa màng phổi và thành ngực"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "37f713b1149e4e6290287c344a1b678f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về các ổ ung thư hoại tử khu trú trong nhu mô phổi", "options": ["Thường khu trú ở đỉnh phổi", "Thường khu trú ở phần giữa hoặc dưới trường phổi", "Thường có ở vùng ngọa vi của phổi", "Thường khu trú ở dưới trường phổi"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "85845a35d9164103a5b0d01084dedb57", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Tràn dịch khoang màng phổi tự do lượng ít, dấu hiệu X quang trên phim chụp phổi", "options": ["Thấy rõ nhất ở phim chụp thì thở ra", "Tư thế thẳng, bệnh nhân đứng có hình tù góc sườn hoành", "Tư thế thẳng, bệnh nhân nằm ngửa mờ dạng kính mờ giới hạn không rõ", "Tư thế nghiêng, bệnh nhân đứng, thấy sớm tù góc sườn hoành trước"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "23138dc517994d53940c7e5f90f89dc6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về các ổ ung thư hoại tử trong nhu mô phổi", "options": ["Thường là 1 hốc đơn độc, thành mỏng cứng, bờ trong nham nhở", "Thường nhiều hốc, thành mỏng cứng, bờ trong nham nhở", "Thường nhiều hốc, thành dày cứng, bờ trong nham nhở", "Thường là 1 hốc đơn độc, thành dày,bờ trong nham nhở"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4a109a4e54c54d65b673fe77ebe495ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Lao sơ nhiễm có hình ảnh XQ điển hình là:", "options": ["Hình thả bong", "Hình hang tập trung vùng đỉnh phổi", "Hình nốt mờ lan tỏa 2 phổi", "Hình quả tạ(hình trùy)"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "649fd0278b94462b90cb5ab39ab8e2bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh tràn dịch khoang màng phổi,có thể thấy được khi siêu âm ổ bụng là", "options": ["Hình rỗng âm trên cơ hoành tăng âm", "Hình tăng âm trên cơ hoành giảm âm", "Hình rỗng âm ở trên cơ hoành chỉ thấy ở tư thế ngồi", "Hình rỗng âm trên bóng gan giảm âm"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a0edc30a33a3475a8256debe386ee938", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về thâm nhiễm mau bay trong bệnh Lao", "options": ["Phản ứng Tuberculin âm tính, do kí sinh trùng (giun đũa)", "Phản ứng Tuberculin âm tính, do ký sinh trùng (giun đũa) , virus", "Phản ứng Tuberculin dương tính, do kí sinh trùng (giun đũa)", "Phản ứng Tuberculin dương tính, do virus"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fa71cdf70f0b47c7b6571ed8d240580e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Các kỹ thuật phát hiện tràn dịch màng phổi tự do, theo độ nhạy giảm dần", "options": ["Siêu âm khoang màng phổi- phim phổi đứng , chụp nghiêng - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia x chiếu ngang", "Siêu âm khoang màng phổi - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia Xchiếu ngang - phim phổi đứng - chụp nghiêng", "Phim phổi đứng, chụp nghiêng – siêu âm khoang màng phổi - phim phổi đứng - chụp thẳng", "Phim phổi đứng, chụp nghiêng - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia X chiếu ngang - phim phổi đứng, chụp thẳng – siêu âm khoang màng phổi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "867864be770342ada779e8bc2e4c18a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Kỹ thuật nào tốt nhất để chẩn đoán giãn phế quản", "options": ["Phim phổi thông thường", "Chụp cắt lớp vi tính phổi lớp mỏng", "Chụp cộng hưởng từ lồng ngực", "Chụp phế quản cản quang với chất cản quang tan trong nước(hình như cx đc)"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "66896700528e4605be513186af30aa9b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Hang lao và các tổ chức thâm nhiễm lao thường khu trú ở:", "options": ["Đáy phổi", "Màng phổi", "Rốn phổi", "Đỉnh phổi"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3fbf471bdcf84ad08114f9d5634350ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phù hợp với tràn dịch-tràn khí khoang màng phổi:", "options": ["Giới hạn giữa dịch và khí là đường thẳng nằm ngang rõ nét trên phim chụp đứng", "Phần thấp mờ, phần cao quá sáng", "Nhu mô phổi bị xẹp và nằm quanh rốn", "Giới hạn giữa dịch và khí là hình đường cong Damoiseau"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ea63bffe1c954ac3bb34ba5fc063d9c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh quá sáng ở phía cao, hình mờ ở phần thấp, giới hạn giữa 2 phần là một đường ngang gặp trong bệnh lý", "options": ["Tràn khí khoang màng phổi khư trú", "Tràn dịch – tràn khí phối hợp khoang màng phổi", "Tràn dịch khoang màng phổi khư trú", "Abscess phổi"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4d70de459049442c9c842c507e252a03", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về các khe liên thùy và thùy phổi", "options": ["Phổi trái có 2 khe liên thùy chia thành 3 thùy", "Phổi trái có 1 khe liên thùy", "Phổi phải có 2 khe liên thùy chia thành 3 thùy", "Phổi phải có 2 khe liên thùy"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ab822bc36198494283098458596033ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Trên phim chụp tim phổi thẳng các hình mờ sau đây có thể NHẦM là tổn thương của phổi tiến triển, trừ một trường hợp", "options": ["Bóng mờ cơ ngực lớn", "Bóng mờ của vú và núm vú", "Hình súng hai nòng (hình phế quản, đường ray )", "Bóng mờ cơ ức đòn chũm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9bf859404bb249e1948d7c085ef015fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Khi chụp phổi bệnh nhân phải hít hơi vào sâu trước khi nín thở, có mục đích:", "options": ["Để nín thở lâu khi chụp phim", "Tăng lượng oxy trong phế nang", "Để lồng ngực giãn rộng", "Trường phổi dãn rộng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9f9097e6fb204cdeaadcd9ecb8128104", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Phim chụp XQ tim phổi thẳng đứng đúng kỹ thuật", "options": ["Thấy được toàn bộ cột sống ngực", "Hít vào sâu", "Tách được 2 xương bả vai ra ngoài trường phổi", "Đứng thẳng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c964aa21e50e420aa735aaae2622ad38", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Câu trả lời nào sau đây là SAI:", "options": ["Bình thường các phế quản có hình đường ray chia nhánh theo các động mạch phổi", "Bình thường các nhánh phế huyết quản chỉ thấy cho đến cách ngoại vi 15mm", "Hình ảnh rốn phổi tạo nên là do động mạch phổi, tĩnh mạch phổi, phế quản gốc, mạch và hạch bạch huyết, dây thần kinh, tổ chức liên kết.", "Hình ảnh các phế huyết quản là do các nhánh động tĩnh mạch phổi tạo nên"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a0efd1846a3d409882fbbd6a4f192fa5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Các loại U nào sau đây thường gặp ở trung thất sau", "options": ["U thần kinh", "U màng phổi", "Bướu giáp", "U hạch bạch huyết"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "22d76c38ee8447beba67c751abc0ceba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Bóng mờ bất thường ở trung thất thông thường là do hạch bạch huyết lớn, có thể gặp:", "options": ["Trung thất trước", "Trung thất sau", "Mọi vùng của trung thất", "Trung thất giữa"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "def73c4d75f0416ba393465df65db9b6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh khí quản trên phim chụp tim phổi thẳng", "options": ["Khí quản là dải sáng ở giữa, ở phía sau cột sống", "Khí quản là dải sáng ở giữa và trước cột sống", "Khí quản là dải mờ, giới hạn rõ, ở phía sau cột sống", "Khí quản là dải mờ giới hạn rõ ở giữa và trước cột sống"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ef0e742d73d8420c83ef67dbaa713e12", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Ý nào sau đây đúng nhất khi miêu tả về hang lao.", "options": ["Thành của hang mỏng, bờ trong không đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm", "Thành của hang dày, bờ trong đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm", "Thành của hang dày, bờ trong không đồng đều , nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm", "Thành của hang mỏng, bờ trong đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b8bdd5779ffa480fa94b7319ab9f5a7c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Trong bệnh lý hệ hô hấp, siêu âm thường dùng để thăm khám", "options": ["Viêm phổi", "Tràn dịch khoang màng phổi", "Kén khí phổi", "Tràn khí khoang màng phổi"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b64c32e9830f4e478f61be17e9e5e00c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Siêu âm thường không thăm khám được nhu mô phổi, vì lý do", "options": ["Khí dẫn truyền sóng âm kém", "Các xương sườn là trở ngại chính", "Không có đầu dò tần số cao", "Không cho kết quả tin cậy như chụp phim phổi"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ba015beb64244c35990e99c1d4dc5ecb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Các bệnh lý sau đây có thể được thăm khám bằng siêu âm, trừ trường hợp", "options": ["Vỡ cơ hoành", "U tuyến ức ở trẻ em", "Kén khí lớn sát màng phổi", "U cơ hoành"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "62de984e433a4f3a9f2a2836e6d41745", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh hay gặp trong tràn khí trung thất:", "options": ["Tuyến ức nổi ở trẻ nhỏ", "Thấy cơ hoành liên tục", "Dải sáng dọc 2 bờ trung thất", "Trung thất sáng hơn bình thường"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "441ac25919ad45c7892af5a5d84242f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Bệnh lý nào sau đây KHÔNG gây hội chứng phế nang:", "options": ["Lao phổi", "Bệnh bụi phổi", "Ung thư tiểu phế quản phế nang", "Phù phổi cấp"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "87a4201771de4b2bb0bc5678fd897040", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình nhánh phế quản khí trong đám mờ phế nang do:", "options": ["Thành phế quản dày hơn bình thường", "Tắc phế quản không hoàn toàn", "Phế quản chứa khí bình thường trong đám mờ của các phế nang", "Phế quản dãn"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "27c0b7d8eb694d40a5f557fd4832affa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu X quang của áp xe phổi:", "options": ["Hang áp xe thành mỏng, mặt trong và ngoài đều", "Hang thành mỏng,bờ trong đều, bờ ngoài không rõ nét", "Hang áp xe có thành trong và ngoài không đều, nhu mô phổi xung quanh ít bị tổn thương", "Hang áp xe có thành mỏng, bờ trong đều, bờ ngoài không rõ nét, tổ chức phổi xung quanh tổn thương nhiều"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "43168c3d945a4e9595579adca00fef40", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh quá sáng ở phổi có thể do:", "options": ["Giãn phế nang", "Co thắt phế quản", "Tăng áp lực động mạch phổi", "Co thắt động mạch phổi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fbcbc92d4f6d4ecd915202198cde8627", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology", "Infectious Diseases"], "question": "Hình ảnh của viêm phổi thùy trên phim chụp X quang là:", "options": ["Đám mờ phế nang, bờ rõ, có nhánh phế quản khí", "Đám mờ tập trung dạng thùy, phân thùy", "Đám mờ cánh bướm bờ rõ nét", "Đám mờ, bờ rõ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "325c432333724f48b11d64c94ff2bf11", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh X quang của đám mờ do viêm phổi và xẹp phổi có điểm giống nhau là:", "options": ["Có hình tam giác đỉnh quay ra ngoại vi, đáy quay về rốn phổi S", "Có thể có dạng thùy hoặc phân thùy", "Gây co kéo các thành phần lân cận có thể", "Đều là hình mờ có đậm độ đồng nhất, bờ lồi rõ nét"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "05b642bb70f24ff3af8a1b96f10c992e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu X quang nào sau đây KHÔNG phù hợp với áp xe phổi", "options": ["Hình ảnh viêm phổi quanh hang", "Hình ảnh mức hơi dịch trong hang", "Thành hang mỏng, mặt trong đều", "Thành dày, mặt trong không đều"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "18a31dc3891240449c280ede43175e56", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology", "Infectious Diseases"], "question": "Ý nào sau đây đúng nhất khi nói về viêm phổi thùy", "options": ["Hình mờ hình tam giác đáy quay về rốn phổi, đỉnh quay ra vùng ngoại vi", "Hình mờ hình tam giác đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi", "Hình mờ hình tam giác có bờ lõm đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi", "Hình mờ hình tam giác có bờ lồi đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c6b425c1c26a4de3b1965f860066f110", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ý nào sau đây đúng nhất khi nói về viêm phổi thùy ở người lớn?", "options": ["Hay xảy ra thùy trên bên trái", "Hay xảy ra thùy giữa bên phải", "Hay xảy ra thùy dưới bên trái", "Hay xảy ra ở thùy dưới bên phải"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d57655332cac4281bb762e2546f003e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Dạng tổn thương ung thư di căn phổi cho hình ảnh trên phim phổi?", "options": ["Nốt mờ đồng đều", "Hình thả bóng", "Nốt mờ và mờ dạng lưới", "Nốt mờ to nhỏ không đều"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d496e27ec83c49afa77dd63dbca0d7aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao xơ có đặc điểm tổn thương trên phim chụp?", "options": ["Tập trung ở phần dưới của trường phổi", "Dải xơ phát triển mạnh phối hợp thêm các ổ lao và hang lao (khả năng cao)", "Là các dải mờ không có hướng ở vùng tổn thương lao", "Có hình ảnh quá sáng ở phần phổi lành do thở bù và không gây các cấu trúc lân cận"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "22c5a59799b843ac9fa130792c828044", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Ung thư phổi nguyên phát thường có:", "options": ["2 khối ở 2 phổi", "2 khối", "3 khối", "1 khối"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "14415977173545e5a5be10ebb69753b3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Ung thư phổi chủ yếu là:", "options": ["Ung thư hạch rốn phổi", "Ung thư phế quản", "Ung thư từ trung thất phát triển vào phổi", "Ung thư màng phổi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f167ee625e3244c5b9b95c42b3a92b77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh lao kê trên phim chụp XQ tim phổi?", "options": ["Hình mờ nhỏ như hạt kê ở hầu hết 2 trường phổi", "Là những nốt mờ to, nhỏ khác nhau khu trú vùng đỉnh hay giữa đòn", "Hình mờ như những hạt kê 2 trường phổi, tập trung ở phía dưới trường phổi 2 bên", "Là những nốt mờ to, nhỏ khác nhau tập trung ở phía dưới trường phổi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6945f8d1e54249ba97c9a6815c2431bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh lao xơ hang trên phim chụp XQ tim phổi:", "options": ["Do lao nốt tiến triển thành, các tổn thương lao biến thành hang lao do quá trình bã đậu hóa", "Do lao xơ tiến triển thành", "Do lao xơ tiến triển thành, các tổn thương lao biến thành hang lao do quá trình khu trú tổn thương của cơ thể", "Là tổn thương do vi khuẩn Lao mà một phần phổi đã khư trú và tạo thành hình hang"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5410d15db69744ae93ede5dbff5ae6eb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Tỉ lệ tử vong do SARS?", "options": ["0.2", "0.15", "0.09", "0.1"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "707d6c93559e4fc7b428b1b66012ae19", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Cúm............. có mấy týp huyết thanh?", "options": ["4 type: D1, D2, D3, D4.", "5 type c1 c2 c3 c4 c5", "5 type: D1, D2, D3, D4, D5", "4 type c1 c2 c3 c4"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a48d1fe91c5e495b90d477e483b98ed7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Kháng nguyên H loại nào của Virus cúm A gây bệnh cho gia cầm?", "options": ["H5,7,9", "H1 3 5", "Không có câu trả lời", "H5N1"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4da8a9641a104830bf24364cf1b3f76b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Triệu chứng của cúm gồm:", "options": ["Phát sốt, sợ gió, không sợ lạnh, không mồ hôi, họng đau, ho có đờm, có thể chảy máu cam, mạch phù sác.", "Sốt, sợ gió, không sợ lạnh, ra mồ hôi nhiều, miệng khô, mũi khô, Ho ra đờm, có thể chảy máu cam, rêu lưỡi vàng, mạch phù sác", "Phát sốt, sợ gió, sợ lạnh, có mồ hôi, mũi khô, rêu lưỡi vàng, mạch phù sác.", "Phát sốt, sợ gió, không sợ lạnh, không mồ hôi hoặc mồ hôi nhiều, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch sác."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "579d2989e169448ab40d3b31660f971d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nhóm M2 ức chế virus cúm bằng cách ngăn cản hoạt động của…. Gây gián đoạn tác động qua lại giữa protein nền (matrix) và nuclêôtit ức chế việc sao chép virus:", "options": ["kênh trao đổi ion Ca", "kênh trao đổi ion Na", "kênh trao đổi ion M2", "kênh trao đổi ion Cl"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ed5715798fa24198bc20261aa782a49d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pediatrics"], "question": "Ho nhiều trong giai đoạn đờm nhiệt, phế nhiệt của ho gà có thể xảy ra:", "options": ["Xuất huyết giác mạc - Xuất huyết dưới giác mạc", "Phát ban", "Phù gai thị - Mi mắt nề", "Chảy máu cam"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "990b9a96e39a4d3587154b485c8b8c90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Thời gian sử dụng kháng sinh nhiễm khuẩn đường hô hấp trên", "options": ["5-7 ngày", ">10 ngày", "2-5 ngày", "7-10 ngày"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "35c7c467f9f54cb0af6ebdc2f9b994ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Thuốc long đờm nhưng không kích ứng niêm mạc tiêu hoá*", "options": ["Bromhexin", "Carbocystein", "Eprazinon", "Ambroxol"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eb9b65af0660470bb2ac1f7ac4b76eb4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Nephrology"], "question": "Thuốc Isoniazid có thể gây viêm ống thận cấp ( thuốc chống lao )", "options": ["B. S Viêm oonngs thận cáp: polymycin ( polypeptid ), phenylbutazon (pyrazolon )", "+ Vàng da, viêm gan và hoại tử tế bào gan", "+Viêm dây thần kinh thị giác", "Đ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "24e77f561be44c67b600e07bdd06b073", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Vi khuẩn lao là Gram (+)?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1eb58b71d5844638997087dda50b27e8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Liều lượng Streptomycin điều trị lao ở người lớn?", "options": ["20 mg/kg/ngày", "10 mg/kg/ngày", "15 mg/kg/ngày", "5 mg/kg/ngày"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6189e5dbed644073bd379fce9a587382", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Rifampicin độc với gan khi dùng cùng thuốc nào?", "options": ["Pyrazinamid", "Ethambutol", "Isoniazid", "Streptomycin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8c1652e3d7b54d1fb3369effecda1112", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chỉ định Salbutamol?", "options": ["Ho khan", "Ho có đờm", "Co thắt cơ trơn khí phế quản", "Viêm PQ"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ee237c20d7fe47e38a7f5b461e7906e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pulmonology"], "question": "Morphin ức chế trung tâm ho và dây TK 3, ỨC CHẾ TRUNG TÂM HO NHƯNG KÍCH THÍCH DÂY 3 GÂY CO ĐỒNG TỬ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e607c29f106d4951a3c312fa5b06663d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Eprazion gây long đờm nhưng không kích thích niêm mạc tiêu hoá?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "728fe12ea2ab4d1eb952f09eadbee577", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Isoniazid có tác dụng phối hợp với Paracetamol?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5153c1f5e3114b6597a406b633cc5863", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Dextromethophan là thuốc chống ho ngoại biên (tư)?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "843e7c09183b4565813a94435e0500ff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Endocrinology", "Ophthalmology"], "question": "Tác dụng không mong muốn của Corticoid đường khí dung?", "options": ["Ức chế thượng thận", "Loãng xương, tăng nhãn áp", "Nấm Candia ở miệng", "Cả 3"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e66d8fb09ae24782a23b274f7889fe5f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Một người đàn ông 35 tuổi, trình bày có tiền sử ho mãn tính tồi tệ hơn vào buổi sáng và gây ra bởi thay đổi tư thế. Đờm nhiều màu vàng. Việc chẩn đoán rất có thể là một trong các bệnh sau.", "options": ["Giãn phế quản.", "Lao phổi.", "Hen phế quản.", "Viêm phế quản mãn tính."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7b20b698f993411e97640dc5e524daa4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Một bà già biểu hiện sốt và đau ngực trong một tháng. Kiểm tra hệ thống hô hấp thấy gõ đục và nghe rì rào phế nang bên trái giảm. X ngực có khả năng tiết lộ một trong các điều sau.", "options": ["Xơ hóa phổi.", "Tràn dịch màng phổi.", "Xẹp phổi.", "Tràn khí màng phổi."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2e027999843c45bab2981c8359df15a5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Một người đàn ông tuổi 40, lịch sử sốt cao một tuần kết hợp với ho đờm mầu rỉ sét. Nghe thấy tiếng thở phế quản vùng ngực dưới bên phải. Chụp X-quang thấy thâm nhiễm. Nguyên nhân có khả năng nhất là.", "options": ["Mycobacterium tuberculosis.", "Staphylococcus aureus.", "Streptococcus pneumoniae.", "Vi khuẩn kỵ khí."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2415e595850c48d6b2d04c721a08f968", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Sự khác biệt lớn giữa viêm phế quản phổi và viêm phổi thùy", "options": ["Viêm xâm nhập vào trong phổi.", "Số lượng tế bào trong xâm nhập viêm.", "Loại tế bào trong xâm nhập viêm.", "Mức độ sửa chữa mô hạt."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a0eb22d5a2544161a415415d8eca09f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Bệnh ít có khả năng gây xẹp phổi", "options": ["Ung thư biểu mô tế bào vảy.", "Xơ nang.", "Viêm phế quản mãn tính.", "Viêm phổi mô kệ."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "faee88f4ec5d4320a98dbab64ec3d536", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Azithromycin đôi khi được dùng trong điều trị dự phòng một trong các bệnh nào?", "options": ["COPD.", "Giãn phế quản.", "Phù phổi.", "Hen suyễn."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "693ea3506f5a4d9481b558ece6d1131b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Khi thăm khám một bệnh nhân bị lao phổi và khó thở, điều nào sau đây không phải là một triệu chứng của bệnh lao?", "options": ["Giảm cân với biếng ăn.", "Đổ mồ hôi đêm.", "Đau không giải thích được đến ba tuần.", "Khó thở dần dần trở nên tệ hơn."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ce9c3099a98e48f9afde5634c8c4e44e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Bệnh nhân bị viêm mủ màng phổi, trong phổi bệnh nhân sẽ có gì?", "options": ["Máu, viêm mạn tính, tổn thương mô hồi phục.", "Mủ, viêm cấp tính, tổn thương mô hồi phục.", "Mủ, viêm mãn tính, để lại sẹo.", "Máu, viêm cấp tính, tổn thương mô hồi phục."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "21e1ef90fdb9488da4e70bb4d9071db1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nhiễm kiềm hô hấp có thể gây ra:", "options": ["Tê mũi.", "Tê chân.", "Ngứa tay.", "Ngứa ran xung quanh miệng."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f862027130464f54b47aed43421b789c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Trong tăng thông khí, bệnh nhân…", "options": ["Nhiễm toan.", "Quá nhiều khí carbon dioxide.", "Thải trừ quá nhiều khí carbon dioxide.", "Quá nhiều oxy."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d06c13b72085404586ae0c680e706279", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD) đặc trưng bởi trương căng phế nang và những thay đổi tiêu cực trong nhu mô phổi gọi là…", "options": ["Viêm phế quản mạn tính.", "Khí phế thũng.", "Viêm phổi.", "Hội chứng Guillain-Barre."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1701c41fa949452aa56bfe9c8a59f9c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Điều nào trong các điều sau đây là không có tắc nghẽn…", "options": ["Giãn phế quản.", "COPD.", "Xơ hóa.", "Hen phế quản."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "daef8a269d68424b8da63288672c3718", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "COPD có tỷ lệ liên quan cao hơn trong tất cả những điều sau đây, trừ…", "options": ["Suy giáp.", "Hen phế quản.", "Giãn phế quản", "Loãng xương"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "61f4619314864493a1a9373bcb201e3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nhiễm trùng phổi có liên quan với đờm mầu gỉ sắt là do", "options": ["Staphylococcus.", "Phế cầu.", "nhóm A liên cầu.", "Klebsiella."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c5a23baca6044f45a429a6d67cbd56a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pulmonology"], "question": "Ho tồi tệ hơn ở vị trí nằm nghiêng cho thấy", "options": ["Áp xe dưới cơ hoành.", "Thuyên tắc phổi.", "Trào ngược dạ dày.", "Hen suyễn."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ba7ed98224dc46fab0152de7e9d73171", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Endocrinology"], "question": "Một bệnh nhân với PCO2 động mạch 30 mm Hg, xem xét nào sau đây trong chẩn đoán phân biệt", "options": ["Thuyên tắc phổi.", "Nhiễm ceton acid tiểu đường.", "Tắc nghẽn cấp tính đường hô hấp.", "Bệnh phổi kẽ."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5c671c0b2f6a465b9d4ec1d2925aaa8e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ở bệnh nhân COPD, các xét nghiệm chức năng phổi bao gồm, ngoại trừ", "options": ["Giảm khả năng khuếch tán carbon monoxide (DLCO).", "Tăng tổng dung tích phổi (TLC).", "Tăng dung tích sống (VC).", "Giảm FEV1."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e9d666ebe3f140098197771002568af9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân nam 60 tuổi, bị ho và đờm trong hơn 15 năm. Bây giờ đờm có máu, đặc biệt khi lần đầu tiên thức dậy vào buổi sáng. Những phát hiện này cho thấy có khả năng", "options": ["Suy tim.", "Ung thư biểu mô phổi.", "Phổi kẽ.", "Giãn phế quản."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "39c26d932ea2473da55f7b68e5bf04ce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nguyên nhân phổ biến nhất của viêm phổi do vi khuẩn…", "options": ["Streptococcus.", "Pneumocystic carinii.", "Staphlococcus.", "Escherichia coli."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "83863a336bcc4d09944e7d117394fd8d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Viêm màng phổi sẽ có khả năng nhất trong.", "options": ["Viêm phế quản phổi.", "Viêm phổi thùy.", "Viêm phổi virus.", "Xơ hóa phổi."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9cd06ecd7f3842ee8b3eb1d7eb1471a6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Kỹ thuật hình ảnh sau đây là hữu ích nhất cho việc phát hiện tràn dịch màng phổi tự do…", "options": ["X quang ngực thẳng đứng.", "X quang ngực tư thế nằm nghiêng bên.", "Siêu âm.", "X quang ngực nằm ngửa."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6bdd1408c80f4b25824b7d055a4dcaf1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Một trong những lựa chọn sau có liên quan với viêm phế quản không có biến chứng cấp tính.", "options": ["Viêm phổi liên cầu.", "Cúm.", "Chlamydia.", "Bệnh ho gà."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "456265f88e924f0eab4d33db50c9517f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Bệnh nhân nữ tuổi trung niên, nhiệt độ là 38,8°C, nhịp tim 105 nhịp mỗi phút, huyết áp 140/75 mmHg, độ bão hòa oxy 92%, ho có đờm mủ và chẩn đoán xác định là viêm phổi màng phổi. X quang phổi sau đây là thích hợp nhất cho việc đánh giá ở bệnh nhân này.", "options": ["Phim chụp nghiêng.", "Phim thẳng.", "Phim chụp khi thở vào và thở ra.", "Phim thẳng và nghiêng."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c27ab577c5734dc5ab2773784d679b42", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân nan, tuổi trung niên, bệnh hồng cầu liềm với đau ngực và khó thở. Khám thấy nhịp tim 115 nhịp mỗi phút, huyết áp 110/65 mmHg, hô hấp 22 lần mỗi phút, nhiệt độ 36,2°C, độ bão hòa oxy 92%. Điều nào sau đây là quản lý chính xác bệnh nhân này.", "options": ["Kháng sinh phổ rộng nên được sử dụng nếu bệnh nhân bị sốt.", "Steroid liều cao là có lợi.", "Thuốc giãn phế quản nên được bắt đầu sớm.", "Truyền máu nên tránh để ngăn chặn phù phổi."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f962036eb64f42078c8fa185c52105f7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "e. Trong trường hợp tím ngoại vi do lạnh ở bệnh nhân khỏe manh, phân tích khí máu động mạch thường có giảm bão hòa oxy động mạch.", "options": ["Bệnh nhân đa hồng cầu và tím luôn luôn hạ oxy máu", "Dái tai và kết mạc mi mắt là các vị trí nhạy cảm nhất để đánh giá tím trung ương.", "Triệu chứng sulfhemoglobinemia có thể điều trị bằng xanh methylene IV", "Sự xuất hiện tím tái phụ thuộc deoxyhemoglobin trong máu hơn là oxyhemoglobin"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "25679a2a9ac245af976dff2ca00c78dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Kết luận hình ảnh tim phổi bình thường khi thấy những dấu hiệu sau: dày dính màng phổi, dải xơ phổi, nốt vôi hoá hạch hoặc nhu mô phổi, cầu xương sườn, rãnh thuỳ đơn", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d801a499e85c40be87772c291e3d2ae9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đối với hệ hô hấp Cộng hưởng từ chủ yếu để thăm khám phổi ở bệnh nhân có thai tránh nhiểm xạ", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3bfb17d68ad34ec19f267ba31cd37afe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tiểu thuỳ phổi thứ cấp Miller là đơn vị chức năng của phổi, được chi phối bởi một tiểu phế quản trung tâm tiểu thuỳ, tiểu phế quản này chia thành 3-5 nhánh tiểu phế quản tận cùng cho tiểu thuỳ phổi sơ cấp", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8326a6425c0a4e35b755aa1c3b87f961", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Luôn luôn chụp phim phổi nghiên phải, dù tổn thương ở bên trái", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c301a92853e0485f8a981b5cb27e041b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Các kỹ thuật x quang hiện nay không hoặc rất hiếm khi chỉ định là chụp cắt lớp cổ điển, chụp phế quản cản quang, chụp động mạch phổi", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2a16adf4819d499f87b90ee3fa27d0f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Trên phim phổi thông thường có thể phân biệt được dịch màng phổi do máu hay do dịch mủ.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d99af82587984fff8fa77a43daa96fca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Trên siêu âm có thể phân biệt bản chất dịch màng phổi", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8b49a610b74e4014a6c7614699238900", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Nhược điểm của kỹ thuật chiếu x quang là gây nhiễm xạ nhiều (gấp 150 lần chụp phổi) và kết quả không chính xác.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4e35524542a645a9abbc661a8457c9d5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Trên phim phổi thẳng chụp đứng thấy túi hơi dạ dày dưới cơ hoành trái", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "daab778517c441179ed46b00ed474037", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh ngón gant tay trên phim phổi là dấu hiệu của viêm phế quản cấp(man+hen pq dan den u dong pq)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1192de2a21c443229a8ce93805bc9825", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Thâm nhiễm mau bay do ký sinh trùng hay siêu vi còn gọi là thâm nhiễm Loeffler", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "841516851f264b6c97fa574c7eca61c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đường cong Damoiseau là ranh giới phía trên của dịch trong khoang màng phổi:", "options": ["Đi từ trong ra ngoài và từ dưới lên trên", "Đi theo hướng của khe liên thùy", "Đi từ ngoài vào trong", "Đi từ trong ra ngoài"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e7eb5e84195d4c73b86fd999244db4f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khoang màng phổi là 1 khoang ảo được hiểu là khoang?", "options": ["Có dung tích, không có thể tích", "Có dung tích và thể tích xác định", "Có thể tích,không có dung tích", "Có thể tích và dung tích nhỏ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6a96526a78cd492996f689787d05bdcf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Tràn dịch khoang màng phổi tự do trên phim chụp phổi thẳng có các dấu hiệu?", "options": ["Giới hạn trên là đường thẳng mờ, nằm ngang", "Dịch luôn luôn tập trung ở vị trí thấp của khoang màng phổi theo tư thế chụp", "Không thấy rõ vòm hoành và bờ tim", "Vùng tràn dịch có hình mờ không đồng nhất trên phim chụp"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "db57e4a22ba54d97b00229a0da988b20", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Trên phim chụp tim phổi thẳng các hình mờ sau đây có thể NHẦM là tổn thương của phổi tiến triển, trừ một trường hợp?", "options": ["Hình súng hai nòng", "Bóng mờ cơ ngực lớn", "Bóng mờ cơ ức đòn chũm", "Bóng mờ của vú và núm vú"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f7d3ada82a444fe5aa226e6aa48ff684", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Câu trả lời nào sau đây là SAI:", "options": ["Bình thường các phế quản có hình đường ray chia nhánh theo các động mạch phổi", "Bình thường các nhánh phế huyết quản chỉ thấy cho đến cách ngoại vi 15mm", "Hình ảnh các phế huyết quản là do các nhánh động tĩnh mạch phổi taọ nên", "Hình ảnh rốn phổi tạo nên là do động mạch phổi, tĩnh mạch phổi, phế quản gốc, mạch và hạch bạch huyết, dây thần kinh, tổ chức liên kết."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "827c08298f00484daaf80a8590356f0e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tràn dịch màng phổi dưới phổi là?", "options": ["Tràn dịch màng phổi thể hoành", "Tràn dịch màng phổi khu trú", "Tràn dịch màng phổi thể tự do", "Tràn dịch rãnh liên thùy"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eeab51802e974a9da76ef2c1c7521d03", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Đối với phim chụp XQ quy ước Tim phổi thẳng khoảng cách bóng phim tối thiểu?", "options": ["150cm", "140cm", "169cm", "100cm"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "99796cebc83146458b6beef936ecaa2b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Trên phim chụp tim phổi: tràn dịch khoang màng phổi?", "options": ["Phát hiện tràn dịch màng phổi sớm hơn siêu âm", "Không phân biệt được bản chất dịch", "Không phát hiện được tràn dịch khu trú", "Không thấy đường cong Damoiseau"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e4d308e9677743b3958e0283d74bfb2e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Khi chụp phổi bệnh nhân phải hít hơi vào sâu trước khi nín thở, có mục đích?", "options": ["Để lồng ngực dãn rộng", "Để nín thở lâu khi chụp phim", "Trường phổi dãn rộng", "Tăng lượng oxy trong phế nang"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aeef461f333f44819cc1d2ae7b59acc0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Các loại U nào sau đây thường gặp ở trung thất sau?", "options": ["Bướu giáp", "U thần kinh", "U màng phổi", "U hạch bạch huyết"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ed501972223d44b0928ec9d40ffb350a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phổi P có mấy rãnh liên thùy?", "options": ["3", "1", "2", "4"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e4a84bb903374f1f94529b23bc81d4fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đặc điểm tràn dịch khe liên thùy?", "options": ["Có hình mờ dạng hình thoi, nằm theo khe liên thùy", "Hình mờ dạng hình thoi nằm theo khe liên thùy thấy được trên cả phim chụp tim phổi thẳng và nghiêng", "Hình chữ S đảo ngược", "Có dấu hiệu hội tụ rốn phổi"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f753eddaf16a4f7a8f42ca70d6d18509", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Chụp phim XQ tim phổi thẳng khi nào?", "options": ["Bệnh nhân phải nín thở tốt", "Bệnh nhân hít vào và nín thở", "Bệnh nhân thở ra và nín thở", "Bệnh nhân hít vào sâu và nín thở"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d0b83b5e7d8f47f2a19b3d981c41b3d4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Phim chụp XQ tim phổi thẳng đứng đúng kĩ thuật?", "options": ["Thấy được toàn bộ cột sống ngực", "Đứng thẳng", "Hít vào sâu", "Tách được 2 xương bả vai ra ngoài trường phổi"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "93aa0ae9694f4a038d86c2bc38572fd2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Bóng mờ bất thường ở trung thất thông thường là do hạch bạch huyết lớn, có thể gặp:", "options": ["Trung thất giữa", "Trung thất sau", "Trung thất trước", "Mọi vùng của trung thất"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "76b6f0ab3391486ead8da8a39e74693c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Dấu hiệu chữ S ngược có trong?", "options": ["Tràn dịch khu trú khoang màng phổi", "Viêm phổi", "Dày dính khoang màng phổi", "Xẹp phổi"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e433a1105583435e81b75a5f6efe833d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Chụp XQ tim phổi thẳng tư thế đứng,đúng kỹ thuật khi?", "options": ["Lưng sát phim", "Thấy được đầu trước của 5 cung xương sườn", "Ngực sát phim", "Chụp khi hít vào tối đa"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "74f0defca00c46f7847c436c037afa05", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Phương pháp nào sau đây có giá trị nhất trong chẩn đoán giãn phế nang?", "options": ["Chụp cắt lớp vi tính phổi với máy có độ phân giải cao", "Siêu âm phổi- màng phổi", "Chụp MRI phổi với từ lực lớn", "Chụp XQ tim phổi"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "69a59d8f31ad46dcbde515003f8e5d23", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Hình ảnh khí quản trên phim chụp tim phổi thẳng?", "options": ["Khí quản là dải sáng ở giữa và trước cột sống", "Khí quản là dải mờ giới hạn rõ ở giữa và trước cột sống", "Khí quản là dải mờ, giới hạn rõ, ở phía sau cột sống", "Khí quản là dải sáng ở giữa, ở phía sau cột sống"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fd1b633332294edabf4267186103d892", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình mờ hình tam giác có đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi trên phim chụp XQ tim phổi thường có trong:", "options": ["U phế quản phổi", "Tràn dịch khoang màng phổi", "Viêm phổi thuỳ", "U phổi"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2496788019634dbc8c12bd10b7210a7c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Thâm nhiễm mau bay do?", "options": ["Ấu trùng giun đũa hoặc viêm phổi do virus", "Vi khuẩn, ấu trùng sán", "Virus, ấu trùng sán", "Giun đũa, giun kim"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "922a269a2783452da60d66f0b08e7e0c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ý nào sau đấy đúng nhất khi nói về hình ảnh viêm dày dính màng phổi?", "options": ["Di chứng của tràn khí màng phổi", "Không gây co kéo các khu vực lân cận", "Không gây tù góc sườn hoành", "Di chứng của tràn dịch màng phổi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fe7b84f973b24578baa17ab43d2026ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình mờ hình tam giác có đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi trên phim chụp XQ tim phổi thường có trong:", "options": ["Dày dính khoang màng phổi", "Tràn dịch khoang màng phổi", "Xẹp phổi", "U phổi"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "486109d2a2a640308204606441253b5c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tràn dịch màng phổi được hiểu là", "options": ["Có dịch ở giữa màng phổi và trung thất", "Có dịch trong khoang màng phổi", "Ứ dịch ở tổ chức kẽ dưới màng phổi", "Có dịch giữa màng phổi và thành ngực"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0405602cd14f48ffa9b8dcdeaba40452", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Cần chẩn đoán phân biệt lao kê với?", "options": ["Ứ huyết phổi, bụi phổi", "Bụi phổi, Di căn ung thư thể thả bóng", "Ứ huyết phổi, Di căn ung thư thể thả bóng", "Di căn ung thư thể thả bóng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "86da98c905e94569b579294db0faf07d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ý nào sau đây đúng nhất khi miêu tả về hang lao.", "options": ["Thành của hang dày, bờ trong đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm", "Thành của hang mỏng, bờ trong không đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm", "Thành của hang mỏng, bờ trong đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm", "Thành của hang dày, bờ trong không đồng đều , nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b8fe4cc6dbf142a3ae5b115709ca43c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đặc điểm hình ảnh của tràn dịch khoang màng phổi thể tự do trên phim chụp tim phổi thẳng", "options": ["Hình mờ đồng đều", "Dịch tập trung ở vùng đáy phổi khi chụp ở tư thế đứng", "Bờ của trung thất, vòm hoành không bị xóa", "Trong hình mờ vẫn thấy được hình nhu mô phổi"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6f4aac2383cc4cf1a4bf90254623b93b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Tràn dịch khoang màng phổi tự do lượng ít, dấu hiệu X quang trên phim chụp phổi?", "options": ["Tư thế thẳng, bệnh nhân đứng có hình tù góc sườn hoành", "Tư thế thẳng, bệnh nhân nằm ngữa mờ dạng kính mờ giới hạn không rõ", "Tư thế nghiêng, bệnh nhân đứng, thấy tù góc sườn hoành trước", "Thấy rõ nhất ở phim chụp thì thở ra"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "761f34d0a93e4eba86e62e7171226cfa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tràn dịch khoang màng phổi được hiểu là:", "options": ["Có dịch ở giữa màng phổi và phổi", "Có dịch giữa màng phổi và thành ngực", "Ứ dịch ở tổ chức kẽ dưới màng phổi", "Có dịch trong khoang màng phổi"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2afd83fbb5d04ea29a7ce31ae9387314", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Trong bệnh lý hệ hô hấp, siêu âm thường dùng để thăm khám", "options": ["Tràn dịch khoang màng phổi", "Tràn khí khoang màng phổi", "Viêm phổi", "Kén khí phổi"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "22ed2acddb064fb1b4b9567e40a4c0cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đặc điểm tràn dịch khoang màng phổi lượng nhiều thể tự do điển hình trên phim chụp XQ tim phổi thẳng :", "options": ["Không thấy được hình nhu mô phổi vùng tràn dịch", "Trung thất bị đẩy sang bên lành", "Có hình của đường cong Damoiseau", "Bờ trung thất và vòm hoành không bị xóa"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "21ca5f207d28492ca566b7e7a6ca5101", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh vôi hóa màng phổi ?", "options": ["Là hậu quả của tràn khí khoang mang phổi", "Siêu âm phổi-màng phổi giúp phát hiện sớm tổn thương", "Là các hình quá sáng trên phim chụp", "Có hình mai mực"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "536c2f9a7cc245a085d00f7aa08965b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về các ổ ung thư hoại tử khu trú trong nhu mô phổi ? (Đáp án nghi ngờ=)) )", "options": ["Thường có ở vùng ngọai vi của phổi", "Thường khu trú ở đỉnh phổi", "Thường khu trú ở phần giữa hoặc dưới trường phổi", "Thường khu trú ở dưới trường phổi"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f5acfdd7a0c94dddaaab119ad4203ffb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Siêu âm thường không thăm khám được nhu mô phổi, vì lý do", "options": ["Không có đầu dò tần số cao", "Không cho kết quả tin cậy như chụp phim phổi", "Khí dẫn truyền sóng âm kém", "Các xương sườn là trở ngại chính"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d957e4c4593346fc98bd279afcb0bfc8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Tràn dịch khoang màng phổi tự do lượng ít, dấu hiệu X quang trên phim chụp phổi?", "options": ["Tư thế thẳng, bệnh nhân nằm ngửa mờ dạng kính mờ giới hạn không rõ", "Tư thế nghiêng, bệnh nhân đứng, thấy sớm tù góc sườn hoành trước", "Thấy rõ nhất ở phim chụp thì thở ra", "Tư thế thẳng, bệnh nhân đứng có hình tù góc sườn hoành"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c9934971940a412594c2ecb32f658c28", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Các bệnh lý sau đây có thể được thăm khám bằng siêu âm, trừ trường hợp", "options": ["Kén khí lớn sát màng phổi", "U cơ hoành", "U tuyến ức ở trẻ em", "Vỡ cơ hoành"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aff5b24802ed4e43b2f750c6ad8459ed", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về các ổ ung thư hoại tử trong nhu mô phổi?", "options": ["Thường là 1 hốc đơn độc, thành dày,bờ trong nham nhở", "Thường nhiều hốc, thành mỏng cứng, bờ trong nham nhở", "Thường nhiều hốc, thành dày cứng, bờ trong nham nhở", "Thường là 1 hốc đơn độc, thành mỏng cứng, bờ trong nham nhở"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cc042744334244648772332d038e98e8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh hay gặp trong tràn khí trung thất:", "options": ["Trung thất sáng hơn bình thường", "Dải sáng dọc 2 bờ trung thất", "Thấy cơ hoành liên tục", "Tuyến ức nổi ở trẻ nhỏ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9e7501c419e74bda88e2653ae892fe96", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao xơ nhiễm có hình ảnh XQ điển hình là?", "options": ["Hình hang tập trung vùng đỉnh phổi", "Hình nốt mờ lan tỏa 2 phổi", "Hình thả bóng", "Hình quả tạ(hình trùy)"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "af07cb4dfbaf41aea8cf157058adf744", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Bệnh lý nào sau đây KHÔNG gây hội chứng phế nang:", "options": ["Lao phổi", "Ung thư tiểu phế quản phế nang", "Phù phổi cấp", "Bệnh bụi phổi"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9aa518a385644cdeb96b0b9b2cc327a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Hình nhánh phế quản khí trong đám mờ phế nang do:", "options": ["Phế quản dãn", "Phế quản chứa khí bình thường trong đám mờ của các phế nang", "Tắc phế quản không hoàn toàn", "Thành phế quản dày hơn bình thường"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b4949e2a688948a1aeace4cfe829fc49", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh tràn dịch khoang màng phổi,có thể thấy được khi siêu âm ổ bụng là?", "options": ["Hình rỗng âm trên cơ hoành tăng âm", "Hình rỗng âm trên bóng gan giảm âm", "Hình rỗng âm ở trên cơ hoành chỉ thấy ở tư thế ngồi", "Hình tăng âm trên cơ hoành giảm âm"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "405667d7355c453c89062c9ac80153f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu X quang của áp xe phổi:", "options": ["Hang áp xe có thành mỏng, bờ trong đều, bờ ngoài không rõ nét, tổ chức phổi xung quanh tổn thương nhiều", "Hang áp xe thành mỏng, mặt trong và ngoài đều", "Hang thành mỏng,bờ trong đều, bờ ngoài không rõ nét", "Hang áp xe có thành trong và ngoài không đều, nhu mô phổi xung quanh ít bị tổn thương"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d456d073e9a8459e9b72626c57645492", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về thâm nhiễm mau bay trong bệnh Lao?", "options": ["Phản ứng Tuberculin dương tính, do virus", "Phản ứng Tuberculin âm tính, do kí sinh trùng (giun đũa) , virus", "Phản ứng Tuberculin dương tính, do kí sinh trùng (giun đũa)", "Phản ứng Tuberculin âm tính, do kí sinh trùng (giun đũa)"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6b727bc6f6094c80b88fd912e54e0637", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Hình ảnh quá sáng ở phổi có thể do:", "options": ["Dãn phế nang", "Co thắt phế quản", "Co thắt động mạch phổi", "Tăng áp lực động mạch phổi"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5a6e4b9d40114f608f404738c5e47f73", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Các kỹ thuật phát hiện tràn dịch màng phổi tự do, theo độ nhạy giảm dần", "options": ["Phim phổi đứng, chụp nghiêng – siêu âm khoang màng phổi - phim phổi đứng - chụp thẳng", "Siêu âm khoang màng phổi- phim phổi đứng - chụp nghiêng - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia x chiếu ngang", "Siêu âm khoang màng phổi - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia Xchiếu ngang - phim phổi đứng - chụp nghiêng", "Phim phổi đứng, chụp nghiêng - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia X chiếu ngang - phim phổi đứng, chụp thẳng – siêu âm khoang màng phổi"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e0409d3ff1a2407886a7cd4e78398b1a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh của viêm phổi thùy trên phim chụp X quang là:", "options": ["Đám mờ cánh bướm bờ rõ nét", "Đám mờ phế nang, bờ rõ, có nhánh phế quản khí", "Đám mờ tập trung dạng thùy, phân thùy", "Đám mờ, bờ rõ"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c1eb2fe05717428298baebe82279e15a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Kỹ thuật nào tốt nhất để chẩn đoán dãn phế quản?", "options": ["Phim chụp phổi thông thường", "Chụp phế quản cản quang với chất cản quang tan trong nước", "Chụp cộng hưởng từ lồng ngực", "Chụp cắt lớp vi tính phổi lớp mỏng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "750ca7ee214b4713b325f55340a276ae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh X quang của đám mờ do viêm phổi và xẹp phổi có điểm giống nhau là:", "options": ["Gây co kéo các thành phần lân cận có thể", "Có thể có dạng thùy hoặc phân thùy", "Đều là hình mờ có đậm độ đồng nhất, bờ lồi rõ nét", "Có hình tam giác đỉnh quay ra ngoại vi, đáy quay về rốn phổi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0b2cb4d9f6fb4099b0f626929a29d77b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Hang lao và các tổ chức thâm nhiễm lao thường khu trú ở?", "options": ["Đáy phổi", "Màng phổi", "Đỉnh phổi", "Rốn phổi"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1a062ddbc7574533a7145c24c21a9aa3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu X quang nào sau đây KHÔNG phù hợp với áp xe phổi", "options": ["Hình ảnh mức hơi dịch trong hang", "Hình ảnh viêm phổi quanh hang", "Thành hang mỏng, mặt trong đều", "Thành dày, mặt trong không đều"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5a87bf00f84c41888524453fd5eea784", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Ý nào sau đây đúng nhất khi nói về viêm phổi thùy", "options": ["Hình mờ hình tam giác có bờ lồi đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi", "Hình mờ hình tam giác có bờ lõm đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi", "Hình mờ hình tam giác đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi", "Hình mờ hình tam giác đáy quay về rốn phổi, đỉnh quay ra vùng ngoại vi"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8af546ecf1bd41e885c9a1005a9213ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh quá sáng ở phía cao, hình mờ ở phần thấp, giới hạn giữa 2 phần là một đường ngang gặp trong bệnh lý?", "options": ["Tràn khí khoang màng phổi khư trú", "Abcess phổi", "Tràn dịch – tràn khí phối hợp khoang màng phổi", "Tràn dịch khoang màng phổi khư trú"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5fd45f9a277443da98d12144825b18d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ý nào sau đây đúng nhất khi nói về viêm phổi thùy ở người lớn", "options": ["Hay xảy ra thùy trên bên trái", "Hay xảy ra thùy dưới bên trái", "Hay xảy ra ở thùy dưới bên phải", "Hay xảy ra thùy giữa bên phải"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0f7184449ec7406996a5c9883a59a9d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology", "Radiology"], "question": "Dạng tổn thương ung thư di căn phổi cho hình ảnh trên phim phổi", "options": ["Nốt mờ và mờ dạng lưới", "Nốt mờ đồng đều", "Hình thả bóng", "Nốt mờ to nhỏ không đều"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e687ccc47cdd423e8d3a65c582fe7640", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Lao xơ có đặc điểm tổn thương trên phim chụp", "options": ["Là các dải mờ không có hướng ở vùng tổn thương lao", "Có hình ảnh quá sáng ở phần phổi lành do thở bù và không gây các cấu trúc lân cận", "Dải xơ phát triển mạnh phối hợp thêm các ổ lao và hang lao (khả năng cao)", "Tập trung ở phần dưới của trường phổi"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3fa1fd85fe3940e18478b2ff55dc24b9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư phổi nguyên phát thường có:", "options": ["2 khối ở 2 phổi", "1 khối", "2 khối", "3 khối"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "42db0af8c07c4890906a97caae12f58e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư phổi chủ yếu là:", "options": ["Ung thư hạch rốn phổi", "Ung thư từ trung thất phát triển vào phổi", "Ung thư màng phổi", "Ung thư phế quản"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2b341a39ea994923845987254be317fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh lao kê trên phim chụp XQ tim phổi", "options": ["Hình mờ nhỏ như hạt kê ở hầu hết 2 trường phổi", "Hình mờ như những hạt kê 2 trường phổi, tập trung ở phía dưới trường phổi 2 bên", "Là những nốt mờ to, nhỏ khác nhau tập trung ở phía dưới trường phổi", "Là những nốt mờ to, nhỏ khác nhau khu trú vùng đỉnh hay giữa đòn"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3eca8b10d2344f1a8bf930a2c1ad363a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh lao xơ hang trên phim chụp XQ tim phổi:", "options": ["Do lao nốt tiến triển thành, các tổn thương lao biến thành hang lao do quá trình bã đậu hóa", "Do lao xơ tiến triển thành", "Do lao xơ tiến triển thành, các tổn thương lao biến thành hang lao do quá trình khu trú tổn thương của cơ thể", "Là tổn thương do vi khuẩn Lao mà một phần phổi đã khư trú và tạo thành hình hang"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3fbd0bf079d8435c935f611e27d77852", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Người mắc bệnh lâu ngày, buổi chiều 2 gò má đỏ như người bị lao phổi là do:", "options": ["Hư nhiệt", "Thực nhiệt", "Thấp nhiệt", "Dương thịnh"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3823488b9a204e9baac98bb331147ec4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đầu mũi hơi đen là do:", "options": ["Thấp", "Đau bụng", "Trong ngực có đàm ẩm", "Khí hư hoặc mất máu"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fce6635e5cae4397a46cd1fe475c2982", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đầu mũi đỏ là do:", "options": ["Thấp", "Phế nhiệt", "Trong ngực có đàm ẩm", "Khí hư hoặc mất máu"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1effae1dcbed482c9f7e84ea17121a48", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chảy nước mũi trong do:", "options": ["Phế hư", "Ngoại cảm phong nhiệt", "Ngoại cảm phong hàn", "Phế nhiệt"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c5370d6e04634fdc9f6f8dd660723d30", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơ có tác dụng thở ra", "options": ["Ngực bé", "Răng trước", "Ngực lớn", "Răng to"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "edbd6fc104c34c04b2471585905466c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Orthopedics", "Pulmonology"], "question": "Lao cột sống không gây tổn thương đĩa đệm mà chỉ tổn thương đốt sống?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e65fe8cfca9b4260a14bb45fb4d118a3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Các phát biểu sau đây là đúng hay Sai (Đúng thì tích vào đáp án đúng, sai thì tích vào đáp án sai)\na. Trong quá trình dịch bệnh ho gà, nguồn truyền nhiễm duy nhất là người bệnh\nb. Phần lớn các tác nhân gây bệnh đường hô hấp có sức đề kháng cao\nc. Trực khuẩn lao trong đờm của người bệnh có thể sống được 3 tháng\nd. Bệnh lao có thể có nguồn truyền nhiễm ở vài loài súc vật\ne. Các bệnh truyền nhiễm đường hô hấp thường có thời kỳ ủ bệnh dài", "options": ["S Đ S Đ S", "Đ S Đ S Đ", "Đ S Đ Đ S", "Đ S S Đ S"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e03165c1501c4d58aef7b0bbd61c6bd1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Bệnh lây qua đường hô hấp có tình trạng người lành mang trùng là bệnh:", "options": ["Thủy đậu", "Ho gà", "Quai bị", "Bạch hầu"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a128cb6a45b54e83840f9fa26db49945", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bụi là yếu tố truyền nhiễm của bệnh lây qua đường hô hấp nào sau đây:", "options": ["Thủy đậu", "Ho gà", "Lao", "Quai bị"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cfb8bbb432394848a43582e14770cb70", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh nào sau đây không lây nhiễm qua đường hô hấp;", "options": ["Sốt rét", "Thuỷ đậu", "Quai bị", "Não mô cầu"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2b2fa6e8c77d4b9f939bbd94953b4229", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Những yếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là yếu tố trung gian truyền bệnh đối với các bệnh lây theo đường hô hấp", "options": ["Không khí", "Thực phẩm", "Nước", "Đờm"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "364977523eb74b61a7d3406dace74de3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nhiều tác nhân gây bệnh nhiễm trùng lan truyền qua không khí vì :", "options": ["Tác nhân có lối ra khỏi cơ thể ký chủ là đường hô hấp", "Miễn dịch tầp thể của cộng đồng thấp", "Môi trường không khí thuận lợi cho tác nhân", "Những tác nhân đó có khả năng đề kháng cao với ngoại cảnh"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f8cc1c519a274de4806a6c4b78a5ae6d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Đất là yếu tố truyền nhiễm độc lập trong trường hợp bệnh", "options": ["Sởi", "Quai bị", "Lao", "Ho gà"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e10b7428ca03432c8a4d2bd28f970ca7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh lao", "options": ["Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh thấp, độc tính trung bình", "Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh thấp, độc tính thấp", "Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc trung bình", "Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9a69f8382bac4e15a8c6fe6574906ce3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh lây qua đường hô hấp là nhóm bệnh chủ yếu của:", "options": ["Trẻ em", "Phụ nữ", "Người gìa", "Người suy giảm miễn dịch"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8c0e77ecb3b840aea6b22eadff48a77a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Một trong những nguyên nhân của ung thư khí phế quản là:", "options": ["Phơi nhiễm nghề nghiệp", "Nghiện rượu", "Phơi nhiễm các chất gây ung thư", "Viêm phổi trước đây"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9a521a91462e4953abbbf4059acd70da", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Thủy đậu là bệnh lây qua đường hô hấp có tình trạng người lành mang trùng", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dc6bec2a1f39454396c703cfbdfd161f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Không khí nhiễm virus sởi là nguồn truyền nhiễm của bệnh sởi", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ece085b4c3b141f0a297f713763487d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Biểu hiện lâm sàng của bệnh ho gà kéo dài lâu nhưng thời kỳ có thể lây bệnh kết thúc trước khi kết thúc biểu hiện lâm sàng", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c7074cc0e3984b4e9c05b3486a2e46aa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Cúm có thể có tình trạng người khỏi mang mầm bệnh", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ca7afccea37a4b8596b37b82f64a048a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Ho gà là bệnh lây qua đường hô hấp truyền từ động vật sang người.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a7fefcf19abb46a69e555cbae14258f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Người mắc bệnh lao chỉ phải cách ly ở bệnh viện trong thời kỳ bài tiết vi khuẩn. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "59880272a10b4cd3bac29dd3fac36df9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Những giọt nước bọt có kích thước 100-200 micromet không bay quá một mét, có thể lơ lửng trong không khí một thời gian dài. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c62f18a4cb224783a061acd57d9a9542", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh cúm mùa nguy hiểm là do tính lây lan nhanh và gây thành dịch. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "656b98a9b3114855a002f8408ecbb2bb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Người ta nhận thấy rằng các đại dịch cúm xảy ra có tính chu kỳ khoảng từ 10-40 năm", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "75737c517e6345439d8e8b585010710e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Obstetrics and Gynecology", "Pulmonology"], "question": "Sử dụng thuốc lá có thể gây ung thư cổ tử cung đúng hay sai ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c1316cd986784e3da31c50e79a8c112d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Virus sởi xâm nhập vào đường hô hấp và nhân lên ở tb nào dưới đây của đường hô hấp", "options": ["Nội mạch", "Biểu mô", "Mao mạch", "Các hạch bạch huyết"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "84ac55c078e24ff9b81cc5371f99888f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Triệu chứng của cúm gồm những gì?", "options": ["Phát sốt, sợ gió, không sợ lạnh, không mồ hôi, họng đau, ho có đờm, có thể chảy máu cam, mạch phù sác", "Sốt, sợ gió, không sợ lạnh, ra mồ hôi nhiều, miệng khô, mũi khô, ho ra đờm, có thể chảy máu cam, rêu lưỡi vàng, mạch phù sác", "Phát sốt, sợ gió, không sợ lạnh, không mồ hôi hoặc mồ hôi nhiều, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch sác", "Phát sốt, sợ gió, sợ lạnh, có mồ hôi, mũi khô, rêu lưỡi vàng, mạch phù sác"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6efceb55e5be494eabaf31dd0814f389", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Pulmonology"], "question": "Chết nào sau đây k có dấu hiệu ngạt:", "options": ["Co thắt thanh quản", "Ngạt khô", "Chết do biến chứng của ngạt", "Phản xạ ức chế"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "49ec201b3c73453d8a81ae67d00913f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Chết ngạt là hiện tượng ......, thừa khí carbonic trong cơ thể. Chọn ý đúng nhất.", "options": ["Thiếu oxy trong không khí.", "Ngừng cung cấp oxy.", "Đường thở bị chẹn, bít tắc.", "Nước tràn vào đường thở."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2fe5209f841541b99068dc8714ca22aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Ngạt ngoài tế bào gặp trong:", "options": ["Ngạt khí oxyt carbon", "Ngạt nước", "Ngạt khí carbonic", "Ngạt do treo cổ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dc4bb20b95764ac89df950b8bc9c7aa1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Tím tái trong ngạt xuất hiện khi lượng hemoglobin khử oxy ở mao mạch là:", "options": ["20%", "30 đến 35%", "40%", "10%"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "40397397d5aa4b97b8ac6e1a8876d714", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Pulmonology"], "question": "Dấu hiệu Tardieu gặp trong:", "options": ["Chết treo cổ", "Chết ngạt nói chung.", "Chết bệnh lý", "Chết ngạt nước"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eaa788e18f624d96b4257da44aef8d6f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Pulmonology"], "question": "Chết chẹn cổ không phải là dạng tử vong do ngạt cơ học.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9d0d11b5a19146c8a586e67595719329", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phần lớn trường hợp hội chứng ba giảm do:", "options": ["Tràn dịch màng phổi", "Xẹp phổi", "Dãn phế quản hình túi, tạo kén", "Tràn khí màng phổi"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4744c6875e64448cb21dca4f03c122b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cho các triệu chứng thực thể sau: (1) Rung thanh giảm (3) Gõ đục (2) Rung thanh tăng (4) Rì rào phế nang giảm, mất. Số triệu chứng giống nhau của hội chứng ba giảm và hội chứng đông đặc là:", "options": ["2", "1", "0", "3"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6cd2810f6f1d47868b45b7a29492a4a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Orthopedics", "Pulmonology"], "question": "Lao cột sống không gây tổn thương đĩa đệm mà chỉ tổn thương đốt sống?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1f5f7e07eb7043cdaee99bcec022c246", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Vị trí chọc hút khoang phế mạc?", "options": ["Khe liên sườn II, III đường giữa đòn", "Khe liên sườn II, III đường nách giữa", "Khe liên sườn VIII, IX đường nách giữa", "Khe liên sườn VII, IX đường giữa đòn"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "02374bfdd29942bf867ea7d405888d19", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Khi chọc trocart qua khe liên sườn nên tỳ trocart vào đâu?", "options": ["Không có đáp án", "Chính giữa khoang liên sườn", "Bờ trên xương sườn", "Bờ dưới xương sườn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4d7e6e5342ed4ebea818f0cf5bc328a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Các ý kiến dưới đây về chăm sóc bệnh nhân được dẫn lưu khoang phế mạc tối thiểu, ý kiến nào đúng?", "options": ["Để lọ đựng dịch thấp hơn mặt giường bệnh ít nhất 70cm", "Dùng thuốc giảm đau hành ngày", "Thay ống dẫn lưu hàng ngày", "Bơm rửa ống dẫn lưu thường xuyên"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d7ab3d40bcbf42c7825f16e986167c19", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Pulmonology"], "question": "Vị trí của mở khí quản cao là ở:", "options": ["Phía trên sụn khí quản 1", "Phía trên sụn nhẫn", "Phía trên eo tuyến giáp", "Phía trên thanh quản"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "326a45ba1bbf4e559f259071df9e55cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Pulmonology"], "question": "Ưu điểm của kỹ thuật mở khí quản cao ý nào là sai?", "options": ["Ít chảy máu", "Có tính thẩm mỹ, liền sẹo tốt", "Kỹ thuật đơn giản", "Ít khả năng bị tụt canun"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "645e94f9465d47ed87a2b0a4d973f896", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Pulmonology"], "question": "Trong kỹ thuật mở khí quản ở cao, tiến hành rạch mở khí quản tại vị trí nào?", "options": ["Sụn khí quản 2 - 3", "Sụn giáp", "Sụn khí quản 4 - 5", "Sụn nhẫn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7fee0d600e5f449298dac99e19d41a75", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Khi rút canun trên bệnh nhân mở khí quản cầm phải", "options": ["Khâu kín", "Để vết mổ tự liền, cần thiết sẽ can thiệp sau", "Để hở khí quản, khâu kín da khí quản, để hở da", "Khâu, đóng kín lại lỗ mở khí quản theo từng lớp"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c9718b90c3f9457494a2f08da4d5733c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Chọc hút khoang phế mạc nhằm mục đích nào là sai?", "options": ["Giảm khó thở do tràn khí, tràn dịch màng phổi", "Lấy dịch, khí để chẩn đoán", "Bơm thuốc vào khoang phế mạc", "Hút liên tục để làm nở phổi bị xẹp"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "520eacb03eab431bb959fe449ec252ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Mở dẫn lưu khoang phế mạc tối thiểu do tràn dịch, vị trí nào là sai?", "options": ["Khe liên sườn 4 đường nách giữa", "Khe liên sườn 7 đường nách giữa", "Vị trí thấp nhất của ổ dịch", "Khe liên sườn 4 đường nách trước"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e99729d6ac6f4ff09323128642eae7ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Khi mở dẫn lưu khoang phế mạc có cắt đoạn sườn, tiến hành rạch da tại:", "options": ["Bờ trên xương sườn", "Bờ dưới xương sườn", "Chính giữa mặt ngoài xương sườn", "Khoang liên sườn"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7eb0351eb3874b98bac94a5241c936dd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Mô tả nào sau đây đúng nhất đối với phế cầu:", "options": ["Song cầu, hình ngọn nến, luôn luôn có vỏ", "Cầu khuẩn Gram (+), thường xếp thành đôi, hình ngọn nến", "Cầu khuẩn Gram (+), có vỏ, xếp thành chuỗi", "Cầu khuẩn Gram (+), xếp thành chuỗi"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c5596f6d4b884f15ad239ad574ab375a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh cúm dễ tái nhiễm là do:", "options": ["Thời gian tồn tại của kháng thể ngắn", "Hiệu giá kháng thể thấp", "Kháng nguyên virus luôn có khả năng biến dị", "Không tạo miễn dịch"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "592782d433f044a98348ed229d3becc1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Tìm ý đúng về bệnh do phế cầu:", "options": ["Gây nhiễm khuẩn máu, viêm ruột ỉa chảy.", "Gây nhiễm khuẩn phổi, phế quản ở trẻ nhỏ.", "Gây bệnh dịch hạch, nhất là ở trẻ em", "Gây viêm phổi, nhiễm khuẩn tiết niệu sinh dục."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b31069fece9b4682850a78cc134947f3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Tìm ý đúng về vi khuẩn lao?", "options": ["Gây bệnh chủ yếu là nhiễm khuẩn mủ màng phổi.", "Mycobactetrium leprae gây bệnh cơ hội.", "Trực khuẩn kháng cồn, acid, nhuộm Zichl – Neelsen bắt màu đỏ.", "Trực khuẩn gram dương gây nhiễm khuẩn hô hấp cấp."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b500ef4dd1d947ee9f18e8f0703a8501", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Other(No Category)"], "question": "Từ định luật Đanton có thể thấy trong hỗn hợp nhiều loại khí:", "options": ["Động năng trung bình của tất cả các loại phân tử giống nhau.", "Ap suất của từng loại khí giống nhau.", "Do nhiệt độ của từng loại khí không giống nhau nên nhiệt độ của hỗn hợp là nhiệt độ trung bình cuả các loại khí thành phần.", "Chất khí nào có mật độ phân tử càng lớn thì động năng trung bình càng bé."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "46261781521341bab7c9632a51553f38", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "3.218. Khuếch tán qua màng xốp thấm tự do:", "options": ["gradC = dC/dx = (C2 - C1)/l", "GradC trong lỗ phụ thuộc tuyến tính vào chiều dài lỗ.", "Do lỗ có đường kính rất lớn so dường kính phân tử nên tốc độ khuếch tán không bị ảnh hưởng.", "Hằng số màng S.l không phụ thuộc bản chất phân tử khuếch tán."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8c94d2673428493ca9ce2e57c41ea34e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "3.217. Hệ số khuếch tán D:", "options": ["Không phụ thuộc vào độ nhớt dung dịch.", "Không phụ thuộc vào kích thước và hình dạng phân tử khuếch tán.", "Không phụ thuộc vào bản chất dung môi hoặc chất khí.", "Phụ thuộc vào nhiệt độ dung môi, môi trường."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bfcd566acd1741f5b20b2679d68c4ac7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "3.216. Gọi D là hệ số khuếch tán, công thức để tính số phân tử khuếch tán dn qua diện tích S sau thời gian dt là:", "options": ["dn = -DS.gradC.dt", "dn = -D.gradC.dt/S", "dn = S.gradC.dt/D", "dn = -DS.gradC/dt"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0d8dba0632ef469cb29830bf29cff4bc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "3.215. Hiện tượng khuếch tán có bản chất là sự chuyển động nhiệt hỗn loạn của các phân tử không có phương ưu tiên dẫn đến trạng thái có:", "options": ["Nhiệt độ không đổi.", "Động năng trung bình phân tử không đổi.", "Áp suất không đổi.", "Mật độ phân tử ở mọi nơi như nhau."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4a92f9d9122e480bb9aac8dc7b088764", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "3.214. Sau một thời gian khuếch tán xác định thì:", "options": ["Gradien nồng độ tiến dần đến 0.", "Mật độ phân tử giảm đi.", "Mật độ phân tử tăng lên.", "Gradien nồng độ có giá trị tuyệt đối lớn lên."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0c628b672a9544e49dff048f073b6ba5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Other(No Category)"], "question": "3.225. Lực căng mặt ngoài:", "options": ["Độ lớn phụ thuộc nhiệt độ chất lỏng.", "Phân phối đều trên toàn diện tích mặt thoáng.", "Tác dụng lên các phân tử chất lỏng.", "Vuông góc với mặt thoáng."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "157f0c0c62894c20b81a7a60f517f240", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "3.212. Động năng trung bình của phân tử khí lý tưởng:", "options": ["Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ khối khí.", "Tỷ lệ thuận với mật độ phân tử khí.", "Không phụ thuộc vào nhiệt độ.", "Phụ thuộc vào bản chất chất khí."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "581e50d5858542b899e2cee7e8723b9c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Áp suất gây ra bởi một khối lượng khí lý tưởng xác định chứa trong một bình xác định phụ thuộc vào:", "options": ["Phân tử lượng của khí.", "Kích thước của phân tử khí.", "Bản chất của khí.", "Nhiệt độ khối khí."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1254a3aad59344d58590edb9217291dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư phế quản có gây đau xương không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4902f28eb03241da8a78130abf319070", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh Xquang tràn khí màng phổi", "options": ["Trường phổi giãn rộng", "bóng tim to", "phổi có vân", "nhu mô phổi co rúm"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d311933434e341de9b5795a53d7fc447", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phổi có mấy giai đoạn", "options": ["4", "5", "3", "6"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4ba490e5a16f4dff95700b7c3085a716", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Khám phổ trong tràn dịch, hình ảnh nào điển hình", "options": ["Hình ảnh nổi đám mờ đen", "Đường cong damoiseau", "Hình ảnh phổi trắng", "Khoan gian sường co"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "22bfd5de75f74a0490192dce645ef553", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Thời gian khô trong viêm phổi thùy", "options": ["5-7 ngày", "7-10 ngày", "1-2 ngày", "3-4 ngày"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0e8e4d82771a4e50b08a8e79044baf0c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Chẩn đoán xác định Tràn dịch", "options": ["siêu âm, x quang, hc xuất huyết", "Mri, Chọc dò, hc xuất huyết", "CT, siêu âm, hc 3 giảm", "chọc dò, X quang, Hc 3 giảm"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "da5e8f10e0ca4263aebdb5fb5b5b0c5f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Trong COPD, khám thực thể có đặc điểm gì?", "options": ["Gõ đục", "Rì rào phế nang giảm", "RRPN tăng", "Gõ vang"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f50bbca07f554df4b10e1335d822071d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Theo GOLD, COPD được chia làm mấy giai đoạn?", "options": ["4", "5", "2", "3"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0316d4cbd2084c67a113d94956d51bd8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nguyên nhân gây COPD phổ biến nhất là gì?", "options": ["Thấp tim", "Viêm họng", "Suy hô hấp", "Hút thuốc"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c775fe5b4aee4eb4b58fb5972949aebe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phổi thùy có tính chất gì đặc trưng?", "options": ["Rung thanh giảm", "Rì rào phế nang tăng", "Rì rào phế nang giảm", "Rung thanh tăng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "836b0310863d45fd8807da61e7de674d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Hội chứng 3 giảm thường gặp trong bệnh lý nào?", "options": ["COPD", "Tràn dịch màng phổi", "Viêm phổi thùy", "Tràn khí màng phổi"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "544cbe7ce0d44f85adf2e78d46e030f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán tràn dịch màng phổi là gì?", "options": ["CT, X-quang, siêu âm", "X-quang, hội chứng 3 giảm, siêu âm", "Hội chứng 3 giảm, siêu âm, CT", "Rung thanh, X-quang, Siêu âm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "128164d256e949c2903bdba013c2bd9f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh X-quang của cơn hen phế quản có đặc điểm gì?", "options": ["Rốn phổi mờ", "Khoang liên sườn co", "Khoang liên sườn giãn rộng", "Rốn phổi đậm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6b27d7ff36644ceb913edfbcc1a9cd2e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Xét nghiệm vàng để chẩn đoán tràn dịch màng phổi là gì?", "options": ["CMT (Chọc màng tim)", "Hóa sinh", "CT (Chụp cắt lớp)", "Chọc dò"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d74a69ce654340bba47b251e90e97424", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "Khi máu đi qua các mô: Hb gắn với CO2 tạo thành \"carbaminohemoglobin\" (HbCO2)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ac2c0ccf5c444585bfa8ce4fbc67a20a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Phân áp O2 thấp làm tâng phân ly HbO2", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d396f4d074f3440eb3f8b398b2318399", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Phân áp O2 cao làm tâng phân ly HbO2", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0d75dd2894ec4dc8ba016a21045daa2e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Lớp surfactant tác dụng làm giảm sức căng bề mặt", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "945ed03b80524b16a8b5280be4a48180", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Trao đổi khí xẩy ra ở: phế nang", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5f0d6d75caac468cb83c9fedf7498b12", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Dung tích sống:", "options": ["Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường.", "Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường.", "Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa.", "Là số lít khí thở ra tối đa sau thở ra bình thường."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e68bbd917c484fd5b9e0770dee35fc18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khả năng khuếch tán của oxy từ phế nang vào máu phụ thuộc vào:", "options": ["áp lực phế nang.", "Sự chênh lệch phân áp oxy giữa phế nang và máu.", "Diện tích các mao mạch phổi.", "Phân áp CO2 trong máu mao tĩnh mạch phổi."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4fcfd1cb460e4c1ba4ba7f1a8e026550", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ở mô, máu nhận CO2 từ mô do:", "options": ["Tăng khuếch tán ion Cl- từ hồng cầu ra huyết tương.", "Tăng quá trình bão hoà oxyhemoglobin (HbO2).", "Phân áp CO2 ở mô cao hơn phân áp CO2 trong máu.", "CO2 đi vào hồng cầu và ion Cl- đi ra huyết tương."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ffe1a764479d43a99b920553131c5982", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Áp suất khoang màng phổi:", "options": ["Có tác dụng làm cho phổi luôn giãn sát với lồng ngực.", "Có giá trị cao hơn áp suất khí quyển ở cuối thì thở ra.", "Có giá trị thấp nhất ở thì hít vào thông thường.", "Được tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "49ea416be96f43d692c50f4c62cd1328", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Áp suất âm màng phổi có các ý nghĩa sau đây, trừ:", "options": ["Lồng ngực dễ di động khi thở.", "Phổi co giãn theo sự di động của lồng ngực.", "Máu về tim và lên phổi dễ dàng.", "Hiệu suất trao đổi khí đạt mức tối đa."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7f57682d60cf4da6a9226c65983c3392", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Dung tích toàn phổi (TLC) bằng:", "options": ["TV + IRV + ERV.", "IC + TV + FRC.", "IC + FRC.", "FRC + IRV."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "82a3230f45f94f3dabbc4823a9eb7d67", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Giá trị áp suất màng phổi qua các động tác hô hấp:", "options": ["Cuối thì thở ra bình thường là 0 mmHg.", "Cuối thì thở ra tối đa là +7 mmHg.", "Cuối thì hít vào bình thường là -7 mmHg.", "Cuối thì hít vào tối đa là -15 mmHg"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "060f184ee5bd47d8bc7994ba7335ceb9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Các thông số đánh giá hạn chế hô hấp là:", "options": ["VC, FRC, MMEF.", "TLC, FEV1, FRC.", "VC, TLC.", "TLC, RV, FRC."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "34b3405990be466e9c7628b48559d403", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chất surfactant ở phổi là một hỗn hợp các phospholipid và lipoprotein do tế bào nào tiết ra", "options": ["Phế bào type II", "Phế nang nhỏ", "Phế nang lớn"], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d3735d2bfd124b349191381e411055b1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "Khả năng vận chuyển tối đa oxy của máu là do:", "options": ["PH máu.", "Độ bão hoà oxy trong máu.", "Nồng độ hemoglobin trong máu.", "Nhiệt độ máu."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "01e85fc58a84411c8d511c25d9c3cf93", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "Chức năng hemoglobin là: Vận chuyển trên 90% O2 dưới dạng HbO2.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "418d7cbaabac433794a15ef326d28bcc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "Chức năng hemoglobin là: Vận chuyển 60% O2 dưới dạng HbO2.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5327396a2f19481e94adb16750c8a80e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "Chức năng hemoglobin là: Vận chuyển 80% CO2 dưới dạng HbCO2.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d27ce30099d74089ad2bec73c8086ade", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "Khả năng vận chuyển tối đa oxy của Hb là 200ml/100ml máu.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "74f4d2fa11e140bdb93ca52dccf0da33", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "Chức năng hemoglobin là: Vận chuyển nhiều O2 hơn khi có mặt các chất oxy hoá Fe2+--->Fe3+", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b6e57577b82348a5ab890f28f3930595", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "Chức năng hemoglobin là: Kết hợp với 4 nguyên tử oxy vào nguyên tử Fe2+ tạo HbO2.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0bbb6e954f37401bb74c883bc788ffac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi: Giảm do sống lâu trên núi cao?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "64df07aa9c5b43af972848cb6bacdfb0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "3.261. Tại phổi oxi O2 được khuếch tán từ phế nang vào các mao tĩnh mạch, còn khí cacbonic CO2 được khuếch tán từ mao tĩnh mạch vào phế nang là do", "options": ["phân áp CO2 ở phế nang thấp hơn môi trường", "phân áp CO2 ở phế nang cao hơn ở mao tĩnh mạch", "phân áp O2 ở mao tĩnh mạch cao hơn ở phế nang", "phân áp O2 ở phế nang cao hơn ở tĩnh mạch"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "20a43ba37fb341fda7237cef1570e58e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tác động của các cơ hô hấp lên phổi được thực hiện gián tiếp thông qua sự thay đổi áp suất khoang màng phổi.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cfdb088bc7e443a696ec40b112e6b7ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nguyên nhân trực tiếp làm cho không khí di chuyển qua đường hô hấp là sự dao động có chu kỳ của áp suất khoang màng phổi.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "793a51cb87c147568e3b652a974393ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nguyên nhân trực tiếp làm cho không khí di chuyển qua đường hô hấp là sự dao động có chu kỳ của áp suất phế nang.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0309733a4a6a4c7e9ae92203afe0875a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "3.70. Biết áp suất và thể tích của một khối khí lý tưởng ta xác định được trạng thái của khối khí đó. (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c9f17d7082684b68ab42b6d0fa69b4f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tính khối lượng không khí thoát ra khỏi căn phòng có thể tích V= 60m³ khi tăng nhiệt độ phòng từ T1= 280K đến T2= 300K ở áp suất chuẩn, Cho biết khối lượng riêng của không khí ở điều kiện chuẩn là 1.29 kg/m³", "options": ["4.333kg", "5,031kg", "7,123kg", "6,125kg"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fb4fe0d819f147f8894903b9f32f7ab1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Trong một bình kín chứa khí ở nhiệt độ 27 oC và áp suất 2atm, khi đun nóng đẳng tích khí trong bình lên đến 87 oC thì áp suất khí lúc đó là bao nhiêu?", "options": ["2,4 atm", "3,2 atm", "2,5 atm", "1 atm"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3405a2e5c23f43bba463e00b85faea1a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 50 centimet khối khí hiđrô ở áp suất 750mmHg,và nhiệt độ 27°C .Tính thể tích ở áp suất 760mmHg và nhiệt độ 0°C.", "options": ["44,9 cm³", "60 cm³", "45 cm³", "50 cm³"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "de776a48c8664dcbb7cf10001b77dc0a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Một bình có dung tích 10 lít chứa một chất khí dưới áp suất 30 atm.Coi nhiệt độ không khí là không đổi và áp suất khí quyển là 1 atm.Nếu mở nút bình thì thể tích khí là bao nhiêu?", "options": ["V=100l", "V=300l", "V=350l", "V=30l"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4fa420275c2548148429ae0026d711d3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Một xilanh kín được chia làm hai phần bằng nhau bởi một píttông cách nhiệt. Mỗi phần có chiều dài 10= 30cm, chưa một lượng khi giống nhau ở 270°C.Nung nóng một phần thêm 10°C và làm lạnh phần kia đi 10°C. Độ dịch chuyển của pittông là bao nhiêu?", "options": ["2cm", "4cm", "1cm", "3cm"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4eed3194a24b49e3b1c6414f2ddfe964", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "6. Khả năng vận chuyển tối đa oxy của máu là do", "options": ["Độ bão hoà oxy trong máu.", "PH máu.", "Nhiệt độ máu.", "Nồng độ hemoglobin trong máu."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dfc535f2fa9144cd8510a2565b7a2c91", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "1. Màng hô hấp có:", "options": ["4 lớp.", "5 lớp.", "6 lớp.", "7 lớp."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b7a1a3ca4b984d949319e8328a64abfa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "2. Đường dẫn khí luôn mở vì:", "options": ["Có các vòng sụn và áp suất âm màng phổi.", "Luôn chứa khí.", "Thành có các vòng sụn.", "Thành có cơ trơn."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ecb85c654103480a95e583e67693ada4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "3. áp suất trong đường dẫn khí:", "options": ["Luôn bằng áp suất khí quyển.", "Nhỏ hơn áp suất khí quyển khi thở ra.", "Lớn hơn áp suất khí quyển khi hít vào.", "Bằng áp suất khí quyển trước khi hít vào."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f29f609cf0f0475ebe10a4190d7b3261", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Áp suất khoang màng phổi:", "options": ["Có giá trị cao hơn áp suất khí quyển ở cuối thì thở ra.", "Được tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực.", "Có tác dụng làm cho phổi luôn giãn sát với lồng ngực.", "Có giá trị thấp nhất ở thì hít vào thông thường."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0d5376f76be54eea8d4cc1e58123e3e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Giá trị áp suất màng phổi qua các động tác hô hấp:", "options": ["Cuối thì hít vào bình thường là -7 mmHg.", "Cuối thì thở ra tối đa là +7 mmHg.", "Cuối thì hít vào tối đa là -15 mmHg.", "Cuối thì thở ra bình thường là 0 mmHg."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cd84697b43da453182fda1cadb0b9f42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Áp suất âm màng phổi có các ý nghĩa sau đây, trừ:", "options": ["Máu về tim và lên phổi dễ dàng.", "Lồng ngực dễ di động khi thở.", "Hiệu suất trao đổi khí đạt mức tối đa.", "Phổi co giãn theo sự di động của lồng ngực."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eacca42a3473457599e33596592f1e29", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Động tác thở ra tối đa:", "options": ["Là động tác thụ động do trung tâm hô hấp không hưng phấn.", "Làm lồng ngực giảm thể tích do co cơ liên sườn ngoài.", "Có tác dụng đẩy thêm khỏi phổi một thể tích khí gọi là thể tích khí dự trữ thở ra.", "Có tác dụng đẩy các tạng trong ổ bụng xuống phía dưới."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9acb3c03c1c24e4fb7f9d9514409f5f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Động tác hít vào tối đa:", "options": ["Là động tác hít vào cố sức sau thở ra hết sức.", "Là động tác hít vào cố sức sau ngừng thở.", "Là động tác hít vào cố sức sau thở ra bình thường.", "Là động tác hít vào cố sức sau hít vào bình thường."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8aad73f0241e42b388271ca0987991d8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Dung tích sống:", "options": ["Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường.", "Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường.", "Là số lít khí thở ra tối đa sau thở ra bình thường.", "Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "19b09393bed84408857f9eb125c7d86c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Dung tích toàn phổi (TLC) bằng:", "options": ["TV + IRV + ERV.", "FRC + IRV.", "IC + FRC.", "IC + TV + FRC."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "175f53946549448987726fbf9c4703db", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Các thông số đánh giá hạn chế hô hấp là:", "options": ["VC, FRC, MMEF.", "TLC, RV, FRC.", "VC, TLC.", "TLC, FEV1, FRC."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a279f3be153749cf8c6eddc647857687", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Các thông số đánh giá tắc nghẽn đường dẫn khí là:", "options": ["FEV1, MMEF, Tiffeneau", "VC, TV, Tiffeneau.", "FEV1, TLC, MMEF.", "MEF 25, RV, IRV."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "75e70b3297434dff8c579971a93fd71f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thông khí phế nang bằng:", "options": ["Thông khí phút.", "Khoảng 6 lít.", "Thông khí phút trừ đi thông khí khoảng chết.", "Lượng khí thay đổi trong một phút."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "89ac8bd3fce54f958c297ad95a781395", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Các dạng O2 và CO2 trong máu:", "options": ["Dạng hoà tan O2 và CO2 là dạng vận chuyển chủ yếu.", "Dạng hoà tan và kết hợp không có liên quan với nhau.", "Dạng kết hợp là dạng tạo ra phân áp khí trong máu.", "Dạng kết hợp là dạng vận chuyển của khí."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8b6e4c57ea7d41eaa56180fe4bddd5ba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Dạng vận chuyển chủ yếu CO2 trong máu là:", "options": ["Dạng kết hợp với Hb.", "Dạng kết hợp với muối kiềm.", "Dạng kết hợp với protein.", "Dạng hoà tan."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "31f709c0795c4d0bb3d49fd67864efee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Trung tâm hô hấp:", "options": ["Trung tâm hoá học liên hệ trực tiếp với trung tâm thở ra.", "Trung tâm điều chỉnh phát xung động gây động tác hít vào.", "Trung tâm hít vào tự phát xung động gây động tác hít vào.", "Trung tâm thở ra tham gia vào nhịp thở cơ bản."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "63bfb309f9144982adf7617f8d4e3a21", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Nhịp hô hấp bình thường được duy trì bởi:", "options": ["Trung tâm hít vào và trung tâm điều chỉnh.", "Trung tâm nhận cảm hoá học.", "Trung tâm hít vào, trung tâm thở ra.", "Phản xạ Hering Breuer."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1f84025466c643a5ac3ca8e826dac879", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Vai trò của CO2 trong điều hoà hô hấp:", "options": ["CO2 tác động trực tiếp lên trung tâm hô hấp.", "CO2 tác động lên trung tâm hô hấp thông qua ion H+.", "CO2 tác động trực tiếp lên trung tâm hoá học.", "CO2 tác động trực tiếp lên trung tâm hít vào."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cf03e97ebd494da8afcd5a976aba0aa4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Áp suất âm trong màng phổi:", "options": ["Máu lên phổi dễ dàng ở thì thở ra.", "Tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực.", "Làm cho hiệu suất trao đổi khí đạt giá trị tối đa.", "Máu về tim dễ dàng ở thì thở ra."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "005a6a2b71dc4edfbd28bf9343e1acdd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Oxy kết hợp với Hb ở nơi có:", "options": ["Phân áp O2 cao, phân áp CO2 cao.", "Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 cao.", "Phân áp O2 cao, phân áp CO2 thấp.", "Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 thấp."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7fe30e2ecae647dfbd6728ebb0c87488", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "CO2 kết hợp với muối kiềm ở nơi:", "options": ["Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 cao.", "Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 thấp.", "Phân áp O2 cao, phân áp CO2 cao.", "Phân áp O2 cao, phân áp CO2 thấp."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8d6a829667c04b34ba5238f7952b50c8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Oxy từ phế nang vào máu mao mạch phổi theo hình thức:", "options": ["Vận chuyển tích cực qua kẽ tế bào.", "Vận chuyển tích cực thứ phát.", "Khuếch tán có gia tốc.", "Khuếch tán thụ động."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7d3513cf066f4c36b92207b81df4de6d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Pulmonology"], "question": "Vai trò của nồng độ ion H+ trong dịch mô não:", "options": ["Kích thích trực tiếp lên trung tâm hít vào .", "Kích thích trực tiếp lên trung tâm thở ra.", "Kích thích trực tiếp lên trung tâm hoá học.", "Kích thích lên receptor nhận cảm hoá học ở xoang cảnh."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7fd992fde4014f01ad8419bca0441b4f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Nhịp hô hấp bình thường được phát động bởi:", "options": ["Trung tâm thở ra.", "Trung tâm hoá học.", "Trung tâm điều chỉnh.", "Trung tâm hít vào."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ba0afb6953934a8597f9588f2a32e690", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Dung tích sống là thể tích khí đo được khi:", "options": ["Thở ra hít vào bình thường.", "Hít vào hết sức rồi thở ra hết sức.", "Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường.", "Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8b7e4109b3ae4c50a2b293a1665d4456", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Ở mô, máu nhận CO2 từ mô do:", "options": ["Phân áp CO2 ở mô cao hơn phân áp CO2 trong máu.", "Tăng khuếch tán ion Cl- từ hồng cầu ra huyết tương.", "CO2 đi vào hồng cầu và ion Cl- đi ra huyết tương.", "Tăng quá trình bão hoà oxyhemoglobin (HbO2)."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e3da5c3d77244307882d07d0f50c8416", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "35. Nhịp thở cơ bản được điều hoà nhờ sự tham gia của các yếu tố sau đây, trừ:", "options": ["Hoạt động của trung tâm điều chỉnh.", "Hoạt động của trung tâm hít vào.", "Hoạt động của trung tâm hoá học.", "Hoạt động của dây X qua phản xạ Hering Breuer."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f63d69c6fe1d406a9679e3b69a575bdf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Vai trò điều hòa hô hấp của H+ thông qua receptor hóa học ở hành não không quan trọng vì:", "options": ["H+ khó đi qua hàng rào máu não", "H+ kích thích rất yếu vào vùng dưới đồi", "Receptor hóa học ở hành não không đáp ứng với H+", "H+ không ảnh hưởng đến trung tâm hô hấp"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a62d81299ce54fab90566877e9bbe6a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Động tác thở ra có tác dụng:", "options": ["Tất cả đều sai", "Tạo ra sự chênh lệch phân áp của O2 giữa phế nang và máu", "Làm tăng phân áp CO2 trong phế nang", "Làm giảm phân áp O2 trong phế nang"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f3e65943419f4518a0f4e428678ba252", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thở sâu có lợi hơn thở nông vì:", "options": ["Thở sâu làm tăng lượng khí thực sự trao đổi", "Thở nông làm tăng thể tích khoảng chết", "Thở nông làm tăng thông khí phế nang", "Thở sâu làm giảm thể tích khoảng chết"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "09ba39a3334243f98cf40d0426400e1b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Bệnh nhân liệt cơ hoành có tình trạng nào sau đây:", "options": ["Khi hít vào chiều ngang của lồng ngực giảm xuống", "Khi hít vào chiều thẳng đứng của lồng ngực giảm xuống", "Khi thở ra chiều trước sau của lồng ngực tăng lên", "Khi thở ra chiều ngang của lồng ngực tăng lên"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7d6df68056504e579a98a2f52cac0f39", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Pulmonology"], "question": "Tế bào vỏ não sẽ có những tổn thương không hồi phục sau khi:", "options": ["Thiếu Oxin 15p", "Thiếu oxi 6p", "Ngừng thở 30s", "Ngừng thở 3p"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9e6b602778d14da5b0718054dc9aac1c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Chọn câu đúng nhất: vị trí hay gặp dị vật đường thở ở?", "options": ["Khí quản cổ cố định", "Khí quản cổ di động", "Phế quản gốc phải", "Thanh quản"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1d47ae33e8ec4f9386a99c714a87a86c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Chọn đúng nhất: về hội chứng khó thở thanh quản:", "options": ["Khó thở thanh quản điển hình có triệu chứng khó thở nhịp chậm ở thì thở vào", "Khó thở thanh quản điển hình có triệu chứng khó thở nhịp nhanh nông", "Khó thở thanh quản điển hình có triệu chứng khó thở nhịp nhanh", "Khó thở thanh quản điển hình có triệu chứng khó thở nhịp chậm ở thì thở ra"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6a9833204a6a42b8859396987491fe3d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Chọn ý đúng nhất: Về cấp độ khó thở thanh quản?", "options": ["Khó thở thanh quản độ I: khó thở khi gắng sức", "Khó thở thanh quản độ III: khó thở thanh quản điển hình", "Khó thở thanh quản độ I: không khó thở", "Khó thở thanh quản độ II: khó thở hỗn hợp"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "16f188f369d0493ba07dc79830e7e401", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Chuyên khoa Tai Mũi Họng có liên quan chặt chẽ nhất với?", "options": ["Ngoại hô hấp", "Nội hô hấp", "Sinh hóa", "Lao"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8326d227c63a4033902feca04c51449c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "“Khó thở” và “ho về đêm và sáng” là dấu hiệu của bệnh hen suyễn.", "options": ["optionC", "optionD", "Sai (triệu chứng)", "Đúng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ad2465b377ac42d980085356b58639bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Có một nguy cơ hơi tăng phát triển nhiễm trùng ngực hoặc viêm phổi sau khi nội soi dạ dày.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eae611331aaa4984958d2edbe31e4162", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "306.Chọc dịch màng phổi ở túi cùng nào ?", "options": ["Ngách sườn trung thất", "Ngách sườn hoành", "Vòm màng phổi", "Không có"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c92332f9bd1e434aa1e27dfd019039c8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "chọn sai về phổi:", "options": ["phổi phải 3 thuỳ", "phổi trái 2 thuỳ", "phổi trái 2 khe", "phổi phải 2 khe"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1ee61111ae284ebfb46b283b7c13df06", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chọn đáp án sai:", "options": ["Phổi phải chia 3 thùy", "Phổi phải lớn hơn phổi trái", "Phổi trái có 1 rãnh", "Phổi phải có 1 rãnh..."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ab67f08075d24b7c9adfd4d45088aaf3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "9 Cơ quan dẫn khí không gồm", "options": ["phổi", "thanh quản", "hầu", "phế quản"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0f1aa221816a463ab7381a47b6390bd3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơ quan nào giúp trao đổi khí?", "options": ["Tim", "Thận", "Miệng", "Phổi"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8f2bdae3ecf34d2b85164b5e82924741", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Mặt nào của phổi áp với xương sườn?", "options": ["mặt trước", "mặt sau", "mặt dưới", "mặt trên"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ffc11225e41d4cf883003277798e487e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chọc hút dịch phổi vào cái gì của phổi?", "options": ["khí quảng mảng phổi", "khoang màng phổi"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "deb41b47c0af4633bb6ddb480c1583ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Bệnh hay gặp nhất ở trẻ bị khe hở môi + vòm miệng là:", "options": ["Thông liên thất", "Rối loạn tiêu hóa", "Suy dinh dưỡng", "Nhiễm trùng đường hô hấp trên"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "35e792d819224d3ea5db0a86c33ed96d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Streptococcus pneumoniae có nhiều tại đường hô hấp trên ở những người khỏe mạnh, nhưng lại hay gây viêm phổi ở những người trước đó bị mắc bệnh viêm đường hô hấp do virus, đây gọi là hình thái gì?", "options": ["Nhiễm trùng cơ hợi", "Nhiễm trùng thể ẩn", "Nhiễm trùng mạn tính", "Nhiễm trùng tiềm tàng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0bdb3ab1f6d742f4a780b6159003f5e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Biến chứng nào sau đây có thể xảy ra do viêm VA?", "options": ["Khí phế thũng", "Áp xe phổi", "Xẹp phổi", "Viêm thanh khí phế quản"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ff870675c21f4f1ebc177264330f5ff9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Dấu hiệu của hội chứng xâm nhập:", "options": ["Khó thở thì thở ra", "Khàn tiếng liên tục", "Nghe phổi có rales ẩm", "Ho cơn rũ rượi"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8122845d9d9e41c5ac759c5dfef8fb3e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Dấu hiệu không phải của hội chứng xâm nhập:", "options": ["Khó thở liên tục", "Nghe phổi có rales rít", "Tím tái", "Ho sâu"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b8ac43722a27494abd42c8bd2a29846b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Dấu hiệu của dị vật thanh quản:", "options": ["Nghe phổi có rales ẩm", "Ho có đờm", "Khó thở hỗn hợp 2 thì.", "Khàn tiếng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0139fab1304840538681e5c0fa2b9dc4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Dấu hiệu của dị vật khí quản", "options": ["Ho từng cơn, khó thở từng lúc", "Nghe phổi giảm rì rào phế nang một bên", "Mất tiếng", "Ho húng hắng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d74ee3a374cc4401b77f8345a6f838ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Dấu hiệu của dị vật phế quản", "options": ["Tím môi và đầu chi", "Khó thở từng cơn", "Nghe thấy giảm rì rào phế nang và rales rít ở một bên phổi", "Phim phổi có hình ảnh khí phế thũng cả hai bên"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c24ec5bbdd214a219a26d2ca56293b18", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Bệnh nhân nam 3 tuổi được đưa tới phòng khám vì ho từng cơn, sốt. Mẹ cháu kể lại: cách đó 3 ngày trong lúc đang chơi đột nhiên cháu bị ho sặc sụa, tím tái, trợn mắt, vã mồ hôi. Sau khoảng 3-5 phút cháu trở lại bình thường. Đêm đó cháu ngủ không ngon, ngáy to, thở khò khè. Hôm sau cháu vẫn chơi bình thường, thỉnh thoảng có 1 cơn ho. Chiều qua cháu có một cơn ho rũ rượi, tím tái, sau đó trở lại gần bình thường. Từ đó cháu có vẻ mệt mỏi. Đêm qua cháu sốt nhẹ, thở rít ngáy. Sáng nay cháu lại có hai cơn ho dữ dội, tím tái khoảng 3-4 phút.Khám: Trẻ sốt 38 độ C, không khó thở, tiếng trong. Nghe phổi 2 bên có rales rít và rales ngáy đều nhau, chụp phim phổi thẳng bình thường.1. Chẩn đoán nghĩ tới nhiều nhất:", "options": ["Dị vật đường thở", "Viêm phế quản cấp", "Viêm thanh quản cấp", "Hen phế quản"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d2c9ea6a3af0439f8bf2049dc460a111", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "2. Tại phòng khám đột nhiên cháu lại có cơn ho dữ dội , tím tái vã mồ hôi. Sau khoảng 4 phút thì cháu hết khó thở, tím tái. Nghe phổi lại thấy có tiếng lật phật cờ bay. Vị trí dị vật nghĩ tới:", "options": ["Dị vật phế quản gốc phải", "Dị vật phế quản gốc trái.", "Dị vật thanh quản", "Dị vật khí quản"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "98d20bafed204153b22188430bd0dce2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Hạt thực vật thường mắc ở:", "options": ["Khí quản", "Thanh quản", "Phế quản gốc phải", "Phế quản gốc trái"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b1c8633cc7e64193a044112d7ac12148", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Dấu hiệu của hội chứng xâm nhập, TRỪ:", "options": ["Đột ngột", "Khó nuốt", "Ho sặc sụa", "Khó thở"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b2ed373f66bd4666a4fd7a743b801d8d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Dấu hiệu của dị vật thanh quản:", "options": ["Khó thở hỗn hợp 2 thì", "Nghe phổi có rale ẩm", "Ho có đờm", "Khàn tiếng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b8d2db6d363a4b86b1a1ec6db228ad65", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Dấu hiệu của dị vật khí quản di động:", "options": ["Khàn tiếng", "Nghe phổi rì rào phế nang giảm 1 bên", "Ho, khó thở thanh quản từng cơn", "Mất tiếng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "65134807ff0e4a359e5e40744d1126de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Dấu hiệu của dị vật phế quản thường gặp:", "options": ["Tím môi, đầu chi", "Khó thở từng cơn", "Phim phổi có hình ảnh khí phế thũng cả 2 phổi", "Nghe thấy giảm rì rào phế nang và rale rít 1 bên phổi"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "28ba032dcb6e4667ae1cecfd571bb879", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Dị vật hạt lạc đường thở giai đoạn sớm thường có dấu hiệu:", "options": ["Xẹp một bên phổi", "Viêm trung thất", "Viêm phổi do dầu", "Tiếng lật phật cờ bay"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8c06c63f5cca4c5d9fd8b905d45052ae", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Bệnh nhân nam, 3 tuổi, được đưa tới khoa nhi bệnh viện huyện vì ho từng cơn, sốt. Mẹ cháu kể: cách 3 ngày cháu đang cười đùa, ăn lạc với anh, đột nhiên ho sặc sụa, tím tái, trợn mắt, vã mồ hôi, sau vài phút trở lại trạng thái bình thường. Đêm đó cháu ngủ không ngon, thở khò khè, ho cơnHôm sau vẫn chơi bình thường thỉnh thoảng cháu có cơn ho rũ rượi, tím tái kéo dài 3-5 phút rồi về bình thường.Sáng nay, cháu sốt nhẹ, thở rít ngày, quấy khóc, ho cơn.Khám thấy: sốt 38 độ C, không khó thở, giọng trong, Nghe phổi 2 bên có rale rít, rale ngáy đều nhau, chụp tim phổi thẳng bình thường. Chẩn đoán nghĩ tới nhiều nhất:", "options": ["Hen phế quản", "Viêm phế quản cấp", "Dị vật đường thở", "Viêm thanh quản cấp"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "141d4072ed7947ff82040a29331ce335", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics", "Otolaryngology"], "question": "Bản chất dị vật đường thở hay mắc:", "options": ["Kim loại", "Các loại khác", "Động vật", "Thực vật"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b387b81d23cf4d3ea9d2e612d4a908af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Ngạt mũi có thể gây nhiều ảnh hưởng không tốt cho người bệnh như sau, TRỪ:", "options": ["Giảm thông khí vòi tai gây ù tai", "Ngừng thở khi ngủ", "Thay đổi giọng nói", "Khô rát họng, viêm thanh - khí quản"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "40d92e022be942e28250a1e1986e399a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Dị vật khí quản, câu nào sau đây đúng ?", "options": ["Dị vật gây ra những cơn khó thở khi dị vật chạm vào hạ thanh môn.", "Dị vật thường di động lên xuống", "Tất cả đều đúng", "Nếu dùng ống nghe nghe trước khí quản sẽ có dấu hiệu phất cờ bay (lật phật cờ bay)"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0c8db35ede9e433789fdb31fe5f55dc3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Trẻ nam 2 tuổi khỏe mạnh trước đó được đưa đến bác sĩ sau 2 ngày sốt, chảy mũi, khàn tiếng và ho khan nhiều. Bé có vẻ bứt rứt, nhiệt độ đo 38,1″C và nhịp thở 39 lần/phút. Khám thấy bệnh nhân chảy mũi và ho như chó sủa, giai đoạn hít vào kéo dài với tiếng rút thô khí kích động. X quang cổ cho thấy hẹp vùng hạ thanh môn. Vi khuẩn nào sau có khả năng là nguyên nhân gây bệnh?", "options": ["Parainfluenza virus", "Streptococcus pneumoniae", "Influenza virus", "Adenovirus"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6ec8948a09dd4581a41b70b10e672d9b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Trẻ nam 2 tuổi được cha mẹ đưa đến bác sĩ vì họ bắt thường, giọng cáu gắt, và thở ồn ào trong 2 ngày qua. Trong thời gian này, các triệu chứng luôn xảy ra vào cuối buổi chiều. Cha mẹ cũng nói rằng trước khi khởi phát các triệu chứng nảy, bé trai có sốt nhẹ và chảy mũi 2 ngày. Bé được chủng ngửa đầy đủ theo tuổi. Nhiệt độ 37,8\"C và nhịp thở 33 lần/phút. Khám lâm sàng cho thấy co kéo thượng đòn, thờ âm sắc cao khi hít vào. Vị trí bất thường nào sau đây gợi ý?", "options": ["Thanh thiệt", "Họng", "Thanh quán hạ thanh môn", "Thanh quân thượng thanh môn"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9949d90bbb2346038f3408db55cbcbf0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điều nào sau đây không đúng với bệnh bạch hầu", "options": ["Chỉ trực khuẩn bạch hầu sinh độc tố mới có khả năng gây bệnh nặng", "Người bệnh là nguồn bệnh duy nhất", "Vi trùng bạch hầu có sức đề kháng tốt với môi trường", "Lây lan chủ yếu qua đường hô hấp"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9133c679dab14ccd9b3faf2ea23924b8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Thể nào sau đây không phải là một thể bạch hầu", "options": ["Bạch hầu tim", "Bạch hầu thanh quản", "Bạch hầu ác tính", "Bạch hầu mũi"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "82efa04b0c5144a4ac733d3aa99ab3d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân bạch hầu thanh quản nhập viện ngày 3 của bệnh, liều SAD là", "options": ["20.000-40.000 đơn vị", "80.000-120.000 đơn vị", "60.000-80.000 đơn vị", "20.000 đơn vị"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "62377fe824534c9096d0541d8d21b2d6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nhiễm trùng cơ hội phổ biến nhất trên bệnh nhân AIDS ở Việt Nam là", "options": ["Viêm phổi PCP", "Nhiễm nấm huyết Talaromyces marneffei", "Viêm não do Toxoplasma Gondii", "Lao phổi"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ae5159ccccec495782b786818454f6b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điều nào sau đây đúng khi nói về bệnh cúm", "options": ["Thuốc kháng virus đặc hiệu chỉ được dùng trong trường hợp cúm biến chứng hoặc cơ địa dễ bị biến chứng", "Hạ sốt bằng lau mát, paracetamol hoặc aspirin", "Tiêm vắc xin cúm có khả năng bảo vệ trên 90%", "Không được xông hơi vì dễ gây mất nước"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fb0acce401d448c4abb95715a0971f0c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Radiology"], "question": "Bệnh nhân sốt, đau cơ, ho khan 3 ngày. Trước hai ngày khởi bệnh, bệnh nhân có tiếp xúc với người hàng xóm bị cúm. X-quang phổi có hình ảnh kính mờ lan tỏa. Tác nhân gây viêm phổi nào nghĩ tới nhiều nhất", "options": ["Streptococcus pneumonia", "Staptococcus aureus", "Influenza", "Mycobacterium tuberculosis"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f3f71dfe458144edbd0f01db6d5b4fd2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá mức độ bệnh COVID-19?", "options": ["Tets nhanh SARS-CoV-2", "Công thức máu", "Chức năng gan, thận", "Siêu âm phổi"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "381be70b3bb64b7f8f943d67af800b0f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Chẩn đoán mức độ bệnh COVID-19 không dựa vào yếu tố nào sau đây?", "options": ["Tri giác của bệnh nhân", "Cơ địa của bệnh nhân", "Tình trạng suy hô hấp", "Mức độ tổn thương phổi trên X-quang"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "76eefc0144624da9a4bdba7137a61d66", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nữ, 19 tuổi, sốt, ho, đau họng ngày thứ 3. Bệnh nhân nhập viện trong tình trạng thở nhanh 23 lần/ph, SpO2 95% với khí trời, tỉnh táo, mạch 90l/ph, HA 120/70mmHg, X-quang phổi có tổn thương nhỏ dạng kính mờ ở rìa phổi, test nhanh SARS-CoV-2 dương tính. Bệnh nhân được chẩn đoán COVID-19 mức độ nào?", "options": ["Mức độ nguy kịch", "Mức độ trung bình", "Mức độ nhẹ", "Mức độ nặng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "92f58d955f704069bcfbb2371d5d728b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam, 65 tuổi, tiền căn COPD 10 năm. Bệnh nhân sốt, ho ngày thứ 5, nhập viện trong tình trạng tỉnh táo, không khó thở, SpO2 97%/khí trời, sinh hiệu ổn định. Bệnh nhân được chẩn đoán COVID-19 mức độ nhẹ. Có thể can thiệp hỗ trợ hô hấp cho bệnh nhân bằng biện pháp gì?", "options": ["Thở oxy qua gọng mũi 1-2 lít/phút, theo dõi", "Thở oxy qua gọng mũi 5-6 lít/phút, theo dõi", "Thở CPAP, BPAP, nằm sấp nếu có thể", "Thở oxy qua mask có túi thở lại, nằm sấp nếu có thể"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "da0ee9a6b05944e3a6c2d36c7c0925cc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Một bệnh nhân nam 50 tuổi, có biểu hiện lâm sàng sốt, ho, khó thở, vào bệnh viện được chẩn đoán ban đầu là viêm màng phổi, gây tràn dịch màng phổi. Bệnh nhân được chọc dịch màng phổi làm xét nghiệm sinh hoá tế bào, kết quả xét nghiệm nào sau đây phù hợp bệnh cảnh trên?", "options": ["Giàu protein, TLPT >1020 Dalton, nhiều tế bào viêm", "Nghèo protein, TLPT <1020 Dalton, ít tế bào viêm", "Nghèo protein, TLPT >1020 Dalton, nhiều tế bào viêm", "Giàu protein, TLPT <1020 Dalton, ít tế bào viêm"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d118e1e13cb24e4b9527330d32436878", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong phổi tim hình ảnh vi thể lòng phế nang không thấy", "options": ["Dịch phù", "Tế bào tim", "Đại thực bào", "Bạch cầu đa nhân"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fbac26ba69b743aa974091fe87ac9d68", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Pulmonology"], "question": "Nhồi máu trắng không gặp ở", "options": ["Phổi", "Lách", "Tim", "Não"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a567980e1d60484e84ea67105aa39f0b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Phản ứng Tuberculin thể hiện:", "options": ["nếu phản ứng âm tính chắc chắn cơ thể hiện không mắc lao.", "phản ứng dương tính gợi ý cơ thể đã từng nhiễm lao trước đây.", "phản ứng âm tính chứng tỏ có thể chưa từng mắc lao trước đây.", "nếu phản ứng dương tính chắc chắn cơ thể đang mắc lao."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a6d99611eccd44d1bc7eeb707594ac8f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Tiến triển của viêm phế quản, trừ:", "options": ["đục khoét nhu mô phổi . Tiến triển của viêm phế quản gồm: áp xe phổi, nhục hoá, giãn phế quản, xơ hoá.", "nhục hoá", "áp xe phổi", "giãn phế quản"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b0fc6667299d4d9884789e07d1a0a295", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Tổn thương cơ bản của phế nang, trừ:", "options": ["teo và biến..Tổn thương cơ bản của phế nang gồm: biến hình đại thực bào, teo và biến, dị sản, viêm, u.", "tăng tiết.", "dị sản.", "biến hình đại thực bào."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "70cde2a4cf724e2bbc5e89acdf576c69", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Về mặt vi thể, nang lao không có:", "options": ["bản chất vi thể là các tế bào u sắp xếp thành nang.", "trung tâm là chất hoại tử bã đậu.", "cả 3 đều đúng.", "ngoại vi là các tế bào dạng biểu mô sắp xếp lộn xộn."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e171e7df29164901896c09f1404b0e10", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "21. tổn thương nang lao điển hình, không bao gồm", "options": ["hiện diện các đại bào", "hiện diện nhiều lympho bào, tế bào xơ", "hiện diện thành phần hoại tử bả đậu", "hiện diện thành phần hoại tử tơ huyết"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8c1ee0577cb248ca9f6f11919474f109", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "Hoại tử bã đậu đặc trưng của viêm lao được hình thành do", "options": ["Các yếu tố hóa hướng động của vi khuẩn", "Các thành phần có ở lớp vỏ của vi khuẩn", "Các thành phần của mô đệm liên kết", "Trực khuẩn lao ái khí"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9457ba3488844edb8a361a7266aecd7f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Đường xâm nhập gây viêm do trực khuẩn lao thường gặp", "options": ["Đường hô hấp", "Đường sinh dục", "Đường tiêu hóa", "Đường qua da, niêm mạc"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8245ac026be14ce7870e23c8c87c805f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong viêm lao, chất hoạt tử bão đậu không tiến triển theo chiều hướng?", "options": ["Nhuyễn hóa", "Xơ hóa", "Vôi hóa", "Tự tiêu hóa"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "78d87f0db73a4771b5bf3297687f8519", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong dị sản vảy, tế bào biểu mô phế quản, tế bào biểu mô trụ biến thành tế bào biểu mô lát tầng?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "13d8ec38a3bd45c7ac96bec9adb187be", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Hiện tượng hoại tử mỡ nhiều ổ ở phổi là dấu hiệu tổn thương hay gặp đi kèm trong?", "options": ["Phế quản phế viêm", "Lao phổi", "Phế viêm", "Ung thư phế quản"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "26d67d34ba8945fb828f1e898e6e2447", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm thuỳ phổi là nguyên nhân gây tử vong nhiều nhất trong các bệnh nhiễm trùng ở phổi?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a3399658c9eb466d8ddf09ef9b4d3f14", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Trong các khối u ác tính của phổi, ung thư biểu mô tế bào lớn là loại có độ tiến triển ác tính cao nhất?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "68639979cce6419d85942e4db7916328", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "Bệnh viêm lao còn được gọi tên: tuberculosis dựa vào tổn thương cơ bản là:", "options": ["Hang lao", "Nang lao", "Chất bã đậu", "Củ lao"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7ebc15801030404dbf892ad124aa9657", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Tăng tiết là tổn thương hay gặp ở giai đoạn cuối của bệnh viêm phế quản - phổi?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1d623650b1984baab55b327a3f236fef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh phế quản - phế viêm ở trẻ em gặp trong mùa lạnh nhiều gấp 2-3 lần mùa nóng do:", "options": ["Giảm sức đề kháng cơ thể", "Do thiếu ánh nắng mặt trời nên vi khuẩn phát triển", "Do vi khuẩn tăng động lực trong mùa lạnh", "Do để ứ đọng dịch tiết trong phế quản, phế nang do lạnh"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8392ceb93cc245de8d7af6e085e2bcb1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology", "Infectious Diseases"], "question": "Tổn thương điểm hình nhất của viêm phế quản- phổi là các hạt Chacot- Rindfleichs gồm?", "options": ["Viêm phế nang mủ", "Viêm phế quản và chảy máu", "Viêm phế quản mủ và viêm phế quản nang các loại", "Viêm phế quản và viêm phế nang mủ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2e9d7c80c49a4595aa676cc31ed2ec45", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Chất Amian được chứng minh là nguyên nhân gây ra ung thư loại nào của phổi?", "options": ["Ung thư biểu mô tuyến", "U lympho ác tính", "Ung thư màng phổi", "Ung thư biểu mô vảy"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5438cbf9ee2b4a09b367282d0ffdc1c6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Trong các típ ung thư biểu mô phổi thường gặp, típ nào chiếm tỷ lệ cao nhất?", "options": ["Ung thư biểu mô tế bào lớn", "Ung thư biểu mô tuyến", "Ung thư biểu mô tế bào vảy", "Ung thư biểu mô tế bào nhỏ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eb6118f2383f472c9ada9f275f79c705", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh vi thể từ mẫu sinh thiết của bệnh nhân nam 50 tuổi cho thấy cấu trúc nhu mô phổi bị biến đổi, tế bào biểu mô lớn, hạt nhân rõ, tập trung thành đám, tạo cấu trúc cầu sừng. Tổn thương nào phù hợp nhất?", "options": ["Ung thư biểu mô phế quản típ vảy biệt hóa tốt", "Ung thư biểu mô phế quản típ vảy biệt hóa vừa", "Ung thư biểu mô phế quản tế bào lớn", "Ung thư biểu mô phế quản tế bào nhỏ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1b6a6f44565c4a4e9552dd54412503b5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Một bệnh nhân nam 50 tuổi có biểu hiện lâm sàng sốt, ho, khó thở, vào bệnh viện được chẩn đoán ban đầu là viêm phổi màng phổi gây tràn dịch màng phổi. Bệnh nhân được chọc dịch màng phổi làm xét nghiệm sinh hóa tế bào, kết quả xét nghiệm nào sau đây là phù hợp với bệnh cảnh trên nhất?", "options": ["Nghèo protein, trọng lượng phân tử > 1020 Dalton, nhiều tế bào viêm", "Giàu protein, trọng lượng phân tử > 1020 Dalton, nhiều tế bào viêm", "Nghèo protein, trọng lượng phân tử < 1020 Dalton, ít tế bào viêm", "Giàu protein, trọng lượng phân tử < 1020 Dalton, ít tế bào viêm"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c77bdae0f28e4326b286cf74b47ca633", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điều nào sau đây không đúng với bệnh bạch hầu", "options": ["Chỉ trực khuẩn bạch hầu sinh độc tố mới có khả năng gây bệnh nặng", "Người bệnh là nguồn bệnh duy nhất", "Vi trùng bạch hầu có sức đề kháng tốt với môi trường", "Lây lan chủ yếu qua đường hô hấp"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4f48b3e5dd0941fc9edee13ca35db1eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân bạch hầu thanh quản nhập viện ngày 3 của bệnh, liều SAD là", "options": ["20.000 đơn vị", "80.000-120.000 đơn vị", "60.000-80.000 đơn vị", "20.000-40.000 đơn vị"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c1be6919e0f148028ada3d8276095b84", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Internal Medicine", "Pulmonology"], "question": "Một người nhiễm HIV có biểu hiện nào sau đây được xếp vào giai đoạn AIDS?", "options": ["Viêm phổi do PCP", "Lao màng não", "TCD4 <500 TB/mm3", "Sụt cân >10% trọng lượng cơ thể"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "846e60b43fa44e9780555e238838ad25", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Internal Medicine", "Pulmonology"], "question": "Nhiễm trùng cơ hội phổ biến nhất trên bệnh nhân AIDS ở Việt Nam là gì?", "options": ["Viêm phổi PCP", "Lao phổi", "Viêm não do Toxoplasma Gondii", "Nhiễm nấm huyết Talaromyces marneffei"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9da73810f03c448b85e8e9d477f10699", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Internal Medicine", "Pulmonology", "Radiology"], "question": "Bệnh nhân sốt, đau cơ, ho khan 3 ngày. Trước hai ngày khởi bệnh, bệnh nhân có tiếp xúc với người hàng xóm bị cúm. X-quang phổi có hình ảnh kính mờ lan tỏa. Tác nhân gây viêm phổi nào nghĩ tới nhiều nhất?", "options": ["Streptococcus pneumonia", "Mycobacterium tuberculosis", "Influenza", "Staptococcus aureus"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "944fb03c16794486af54e1a9287b73e8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá mức độ bệnh COVID-19?", "options": ["Chức năng gan, thận", "Siêu âm phổi", "Xét nghiệm nhanh SARS-CoV-2", "Công thức máu"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3a7bdc8e2fbd4a8ca7e63576913907c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Chẩn đoán mức độ bệnh COVID-19 không dựa vào yếu tố nào sau đây?", "options": ["Tri giác của bệnh nhân", "Tình trạng suy hô hấp", "Cơ địa của bệnh nhân", "Mức độ tổn thương phổi trên X-quang"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7264639f83824544a3805c1460821cfa", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân nữ, 19 tuổi, sốt, ho, đau họng ngày thứ 3. Bệnh nhân nhập viện trong tình trạng thở nhanh 23 lần/ph, SpO2 95% với khí trời, tỉnh táo, mạch 90l/ph, HA 120/70mmHg, X-quang phổi có tổn thương nhỏ dạng kính mờ ở rìa phổi, test nhanh SARS-CoV-2 dương tính. Bệnh nhân được chẩn đoán COVID-19 mức độ nào?", "options": ["Mức độ nhẹ", "Mức độ nặng", "Mức độ trung bình", "Mức độ nguy kịch"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d5cd745ecf604aaf8316e85f4caeb11c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân nam, 65 tuổi, tiền căn COPD 10 năm. Bệnh nhân sốt, ho ngày thứ 5, nhập viện trong tình trạng tỉnh táo, không khó thở, SpO2 97%/khí trời, sinh hiệu ổn định. Bệnh nhân được chẩn đoán COVID-19 mức độ nhẹ. Có thể can thiệp hỗ trợ hô hấp cho bệnh nhân bằng biện pháp gì?", "options": ["Thở oxy qua mask có túi thở lại, nằm sấp nếu có thể", "Thở CPAP, BPAP, nằm sấp nếu có thể", "Thở oxy qua gọng mũi 1-2 lít/phút, theo dõi", "Thở oxy qua gọng mũi 5-6 lít/phút, theo dõi"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8796feb673b64ce1be1708787e547f58", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điều nào sau đây không đúng với bệnh bạch hầu?", "options": ["Vi trùng bạch hầu có sức đề kháng tốt với môi trường", "Chỉ trực khuẩn bạch hầu sinh độc tố mới có khả năng gây bệnh nặng", "Người bệnh là nguồn bệnh duy nhất", "Lây lan chủ yếu qua đường hô hấp"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2818985268634e249366db42fa20eacf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nhiễm trùng cơ hội phổ biến nhất trên bệnh nhân AIDS ở Việt Nam là gì?", "options": ["Nhiễm nấm huyết Talaromyces marneffei", "Viêm não do Toxoplasma Saigon", "Lao phổi", "Viêm phổi PCP"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3000533fc87645229067c9bc012d09c6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điều nào sau đây đúng khi nói về bệnh cúm?", "options": ["Hạ sốt bằng lau mát, paracetamol hoặc aspirin", "Không được xông hơi vì dễ gây mất nước", "Tiêm vắc xin cúm có khả năng bảo vệ trên 90%", "Thuốc kháng virus đặc hiệu chỉ được dùng trong trường hợp cúm biến chứng hoặc cơ địa dễ bị biến chứng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0eb88b6cf02b4ddb8fcdfb950f56ce6b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Radiology"], "question": "Bệnh nhân sốt, đau cơ, ho khan 3 ngày. Trước hai ngày khởi bệnh, bệnh nhân có tiếp xúc với người hàng xóm bị cúm. X-quang phổi có hình ảnh kính mờ lan tỏa. Tác nhân gây viêm phổi nào nghĩ tới nhiều nhất?", "options": ["Staptococcus aureus", "Streptococcus pneumonia", "Mycobacterium tuberculosis", "Influenza"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c30e606ebe954fee94388a87a85d2f29", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá mức độ bệnh COVID-19?", "options": ["Tets nhanh SARS-CoV-2", "Siêu âm phổi", "Chức năng gan, thận", "Công thức máu"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6b4b5bb125aa46da965b881ab7353ea3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Chẩn đoán mức độ bệnh COVID-19 không dựa vào yếu tố nào sau đây?", "options": ["Tri giác của bệnh nhân", "Mức độ tổn thương phổi trên X-quang", "Cơ địa của bệnh nhân", "Tình trạng suy hô hấp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "76dabca4b5f6457998fc01e95ecb6e97", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Geriatrics"], "question": "Bệnh nhân nam, 65 tuổi, tiền căn COPD 10 năm. Bệnh nhân sốt, ho ngày thứ 5, nhập viện trong tình trạng tỉnh táo, không khó thở, SpO2 97%/khí trời, sinh hiệu ổn định. Bệnh nhân được chẩn đoán COVID-19 mức độ nhẹ. Có thể can thiệp hỗ trợ hô hấp cho bệnh nhân bằng biện pháp gì?", "options": ["Thở oxy qua gọng mũi 5-6 lít/phút, theo dõi", "Thở CPAP, BPAP, nằm sấp nếu có thể", "Thở oxy qua gọng mũi 1-2 lít/phút, theo dõi", "Thở oxy qua mask có túi thở lại, nằm sấp nếu có thể"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6988234fce134a52b183fa8cd4f3bf3c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điều nào sau đây không đúng với bệnh bạch hầu?", "options": ["Vi trùng bạch hầu có sức đề kháng tốt với môi trường", "Chỉ trực khuẩn bạch hầu sinh độc tố mới có khả năng gây bệnh nặng", "Lây lan chủ yếu qua đường hô hấp", "Người bệnh là nguồn bệnh duy nhất"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "576df8343c1049bcaf0228c5145a4cdc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nhiễm trùng cơ hội phổ biến nhất trên bệnh nhân AIDS ở Việt Nam là?", "options": ["Viêm não do Toxoplasma Gondii", "Viêm phổi PCP", "Lao phổi", "Nhiễm nấm huyết Talaromyces marneffei"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d450e60621134aceb72fe95eb0a66449", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điều nào sau đây đúng khi nói về bệnh cúm?", "options": ["Thuốc kháng virus đặc hiệu chỉ được dùng trong trường hợp cúm biến chứng hoặc cơ địa dễ bị biến chứng", "Hạ sốt bằng lau mát, paracetamol hoặc aspirin", "Không được xông hơi vì dễ gây mất nước", "Tiêm vắc xin cúm có khả năng bảo vệ trên 90%"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "025007019c8342c39acce455c99220ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá mức độ bệnh COVID-19?", "options": ["Chức năng gan, thận", "Siêu âm phổi", "Công thức máu", "Test nhanh SARS-CoV-2"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aee05d60c533440c929e40740234bb7e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Chẩn đoán mức độ bệnh COVID-19 không dựa vào yếu tố nào sau đây?", "options": ["Cơ địa của bệnh nhân", "Tình trạng suy hô hấp", "Tri giác của bệnh nhân", "Mức độ tổn thương phổi trên X-quang"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3a16f381ba934fce9e353159247fdf41", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân nữ, 19 tuổi, sốt, ho, đau họng ngày thứ 3. Bệnh nhân nhập viện trong tình trạng thở nhanh 23 lần/ph, SpO2 95% với khí trời, tỉnh táo, mạch 90l/ph, HA 120/70mmHg, X-quang phổi có tổn thương nhỏ dạng kính mờ ở rìa phổi, test nhanh SARS-CoV-2 dương tính. Bệnh nhân được chẩn đoán COVID-19 mức độ nào?", "options": ["Mức độ nhẹ", "Mức độ trung bình", "Mức độ nguy kịch", "Mức độ nặng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8835c58f4a7a43d894cdb54b2db6f7a1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân nam, 65 tuổi, tiền căn COPD 10 năm. Bệnh nhân sốt, ho ngày thứ 5, nhập viện trong tình trạng tỉnh táo, không khó thở, SpO2 97%/khí trời, sinh hiệu ổn định. Bệnh nhân được chẩn đoán COVID-19 mức độ nhẹ. Có thể can thiệp hỗ trợ hô hấp cho bệnh nhân bằng biện pháp gì?", "options": ["Thở CPAP, BPAP, nằm sấp nếu có thể", "Thở oxy qua mask có túi thở lại, nằm sấp nếu có thể", "Thở oxy qua gọng mũi 1-2 lít/phút, theo dõi", "Thở oxy qua gọng mũi 5-6 lít/phút, theo dõi"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c98f8b2e82fc4eb48a476bd3ca2ce4c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "SARS CoV-2 có tỉ lệ bệnh nặng cao hơn so với cúm mùa là do?", "options": ["SARS CoV-2 tấn ông đường hô hấp dưới nhiều hơn so với cúm", "SARS CoV-2 chưa có thuốc đặc trị", "SARS-CoV-2 ủ bệnh lâu hơn cúm", "SARS CoV-2 chưa có vắc xin phòng ngừa hiệu quả"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3fc65d538ee0444eb1d4101b950cb1c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Bạch hầu thanh quản diễn tiến qua 3 giai đoạn từ nhẹ đến nặng như sau?", "options": ["Giai đoạn cửa sổ, giai đoạn khởi phát, giai đoạn khó thở", "Giai đoạn khó thở, giai đoạn ngạt thở, giai đoạn ngưng tim", "Giai đoạn khàn tiếng, giai đoạn khó thở, giai đoạn ngưng tim", "Giai đoạn khàn tiếng, giai đoạn khó thở, giai đoạn ngạt thở"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "63ed26d89ac24e8c808469cef32d1716", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Geriatrics"], "question": "Cơ địa nào sau đây khi mắc COVID-19 dễ diễn tiến nặng?", "options": ["Phụ nữ có thai và trẻ em", "Người có bệnh nền và người già", "Trẻ em và người có bệnh nền", "Mọi cơ địa có nguy cơ bị bệnh nặng như nhau"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a64e3e11a0bb4d70854924f391799128", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Khó thở ở trẻ em do nguyên nhân TMH gặp nhiều nhất ở trong bệnh:", "options": ["Viêm thanh quản cấp", "Apxe thành sau họng", "Mềm sụn thanh quản", "Dị vật thanh-khí- phế quản"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4dbe00bf93b24c0a9e4f995d239849f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng không có ở viêm thanh quản cấp ở người lớn", "options": ["Hai dây thanh nề", "Đau vùng họng thanh quản", "Khàn tiếng", "Ho ra máu"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9c351f33b20242f88a3d813c476d85c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Dấu hiệu đặc trưng viêm thanh quản mạn ở người lớn:", "options": ["Khàn tiếng", "Đau vùng họng", "Nuốt đau", "Ho khan"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "19a19c2c0e154ba7b01b4cc08075e770", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Đối tượng dễ bị viêm thanh quản mạn, ngoại trừ:", "options": ["Người già cô đơn", "Ca sĩ", "Giáo viên", "Người làm việc trong môi trường nhiều bụi, hóa chất"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4a363ba5dfd046cf967e7b05648d4cf9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân nam, 60 tuổi, nghiện thuốc lá, khàn tiếng từ 4 tuần nay, hay đằng hắng. luôn khạc nhổ. nuốt như có cảm giác dị vật trong vùng họng-thanh quản. hình ảnh chúng ta đặc biệt nghĩ đến:", "options": ["Bướu giáp trạng", "Viêm thanh quản", "Ung thư thanh quản", "Loạn cảm họng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d36be4e568164369a907f0d4950e685f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Yếu tố căn bản xác định lao thanh quản:", "options": ["Viêm thanh quản có xét nghiệm dịch thanh quản với BK (+)", "Viêm thanh quản có sụt cân nhanh", "Viêm thanh quản có sốt về chiều", "Viêm thanh quản có máu lắng tăng cao"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "938a1cc89aa94ab29f35f4f06ff0ff8f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh XQ lao sơ nhiễm nào sâu đây là đúng:", "options": ["Hình ảnh XQ ngực có thể bình thường", "A & B đúng", "Hình ảnh phế quản phế viêm", "Phức hợp lao nguyên thủy"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0ade181e6e6a4061952064c1b5002202", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Câu nào đúng khi nói về kích thước của nốt lao kê?", "options": ["≤ 5mm và > 2mm", "< 10mm và > 5mm", "≤ 2mm", "> 3cm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aa120c93220042e6ab61acefd9e9dd02", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Chống chỉ định điều trị lao tiềm ẩn nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG?", "options": ["Đã được chẩn đoán mắc lao tiến triển", "Có tiền sử đã chích ngừa BCG", "Tiếp xúc bệnh nhân lao kháng đa thuốc", "Nghi ngờ mắc lao tiến triển"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ee6fa1b3aca54e6a83bbd78bfce3e557", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Đặc điểm bệnh lao/HIV nào sau đây là sai?", "options": ["30% là lao phổi", "20% là lao đa cơ quan", "Khó chẩn đoán xác định lao hơn người bình thường", "XQ lao phổi không điển hình"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4a26c89a8c4d4dbd9007fc0afc284312", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Theo quy định của Chương trình chống lao quốc gia. Tiêu chuẩn loại trừ phác đồ điều trị 9 tháng (4 KmLfxCfzPtoHhEZ/5LfxCfzEZ) trong các trường hợp sau:", "options": ["Trẻ em nhỏ hơn 14 tuổi", "Có thai hoặc cho con bú", "Lao phổi kháng R, chưa có tiền sử dùng thuốc lao hàng hai có trong phác đồ hoặc dùng dưới 1 tháng", "Lao phổi kháng R, có tiền sử dùng thuốc lao hàng hai trên 2 tháng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1a4a96c56ade4476824402264579f359", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn câu KHÔNG ĐÚNG khi nói về yếu tố nguy cơ mắc bệnh lao ở trẻ em", "options": ["Sau mắc sởi", "Thừa cân, béo phì", "Suy dinh dưỡng", "Suy giảm miễn dịch bẩm sinh"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bd37e575c01641e2af3158ed094b39dc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Pulmonology"], "question": "Cấu trúc nang lao điển hình từ ngoài vào trong:", "options": ["Tổ chức xơ, lympho, đại thực bào langhans, mô bã đậu", "Tổ chức xơ, mô bã đậu, đại thực bào langhans, lympho", "Lympho, đại thực bào langhans, mô bã đậu, tổ chức xơ", "Mô bã đậu, đại thực bào langhans, lympho, mô xơ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "96c0c8163e52406682e840347590fdb2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Tai biến của sinh thiết màng phổi mù:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Nhiễm trùng khoang màng phổi", "Tràn máu màng phổi", "Tràn khí màng phổi"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "11590da5337d406ebc0fef33867e841d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Chỉ định sinh thiết màng phổi mù nào sau đây là ĐÚNG:", "options": ["Tràn máu màng phổi", "Tràn mủ màng phổi", "Tràn dịch màng phổi dịch tiết", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d183200a40d848c09b639ca6ec8b21d4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Vi khuẩn nào sau đây thuộc nhóm vi khuẩn Mycobacteria không lao (NTM):", "options": ["M. africanum", "M. bovis", "M. kansasii", "M. ulcerans"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8a5feea1d8694054997e3f33ef16020c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Các vi khuẩn thường gặp trong viêm phổi cộng đồng, TRỪ:", "options": ["Klebsiella pneumoniae", "Mycoplasma pneumoniae", "Streptococcus pneumoniae", "Haemophilus influenzae"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3b3c2559d2684e25a63a31e50e01f318", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Mannitol được sử dụng trong lao màng não có bản chất là thuốc:", "options": ["Lợi tiểu", "Tất cả đều sai", "Bù nước", "Kháng viêm"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "699e8ca1c18d44d894f85412602d0f36", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Theo RUNYON (1950), nhóm vi khuẩn NTM được chia làm mấy nhóm:", "options": ["2", "4", "5", "3"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "35316fc46846444c9a86fdfb9bde7c5d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Theo John Crofton, hai dấu hiệu phụ nghi ngờ người bệnh lao có nhiễm HIV là:", "options": ["Nhiễm nấm candida và ho liên tục trên 1 tháng", "Sút 10% trọng lượng cơ thể và ho liên tục trên 1 tháng", "Tiêu chảy kéo dài trên 1 tháng và nhiễm nấm candida", "Sút 10% trọng lượng cơ thể và sốt kéo dài trên 1 tháng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a96b3adeccf34673bf668547ad0d49e1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Xét nghiệm nào sau đây là tiêu chuẩn vàng trong chẩn đoán lao tiềm ẩn:", "options": ["TST", "Tất cả đều sai", "IGRA", "Xpert MTB/RIF"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "838e88298cc941ca89689a11b097d77b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Xét nghiệm soi trực tiếp tìm AFB trong mẫu bệnh phẩm, phát biểu nào sau đây đúng:", "options": ["Xác định được vi khuẩn lao kháng thuốc hay nhạy thuốc", "Xác định có sự hiện diện của trực khuẩn kháng acid-cồn trong mẫu bệnh phẩm", "Phân biệt được vi khuẩn lao sống hay chết", "Xác định có sự hiện diện vi khuẩn lao điển hình trong bệnh phẩm"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "53f0c0d48f4f4cacbc0624f274a18b01", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Xét nghiệm cấy LJ hoặc MGIT dương tính, phát biểu nào sau đây đúng:", "options": ["Cấy trên môi trường lỏng cho kết quả chậm hơn cấy trên môi trường đặc", "Là xét nghiệm xác định được vi khuẩn đang hoạt động", "Là xét nghiệm xác định được vi khuẩn lao kháng thuốc hay nhạy thuốc", "Là xét nghiệm dùng để sàng lọc bệnh lao, được áp dụng ngay khi bệnh nhân có triệu chứng nghi lao"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e004df5c338f413eb781ed8250be91ba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "Hồng cầu có hình đĩa 2 mặt lõm thích hợp với khả năng vận chuyển khí vì:", "options": ["có thể biến dạng để dễ dàng xuyên qua thành mao mạch nhỏ vào tổ chức", "làm tăng tốc độ lưu thông của máu ", "làm tăng diện tích tiếp xúc lên 40%", "làm tăng khả năng khuếch tán khí lên 30%"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "54d59c5dbc78468a86d413928d7b07c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Người hút thuốc lá nhiều sẽ có nồng độ carboxyhemoglobin trong máu cao hơn người bình thường", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "22a17eebc7cf47ac94a391cec9cc25f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Người sống ở vùng cao có số lượng hồng cầu trong máu cao hơn bình thường vì càng lên cao thì áp suất riêng phần của oxy trong không khí càng cao", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1c8fbc38655448a0bfaeb19d96afd051", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Động vật lưỡng cư khác bò sát ở điểm nào?", "options": ["Hô hấp bằng da", "Hô hấp bằng mang và da", "Hô hấp bằng phổi và da", "Hô hấp bằng phổi"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5bf8070107b94afd99fec485c6e04545", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "bé gái 5 tháng tuổi, được phân loại viêm phổi theo IMCI, xử trí nào sau đây là đúng nhất", "options": ["cho ceftrixon tiêm tĩnh mạch", "thở oxy", "chuyển viện gấp", "cho amoxicillin uống trong 5 ngày"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ae60f0cbf0bc4854b9ff4cd896b563b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "2. Một bé trai 10 kg. Nhu cầu oxy (mL) cần cung cấp cho trẻ mỗi phút là bao nhiêu?", "options": ["100", "40", "60", "120"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b4c1b94a77864f0f87194265831a9a1b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "4. Giảm oxy máu ở một trẻ bình thường thở không khí phòng khi số đo SaO2 dưới mức nào sau đây?", "options": ["0.94", "0.9", "0.93", "0.92"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0ee7e0382d2249b4b473e34505113a46", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "10. Nguyên nhân nào sau đây gây suy giảm hô hấp type 2?", "options": ["Phù phổi", "Viêm phổi", "Tràn khí màng phổi", "Rối loạn thần kinh cơ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "70d33983fc7b42f582c4c54aaf948691", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Nhịp thở đầu tiên 20 + 70cmH2O, không khí vào khoảng 20 + 80ml", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2159a174e630460a8bf88748c1fae19d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Với một trẻ sơ sinh bị suy hô hấp chưa biểu hiện tím rõ thì làm khí máu sẽ thấy PaO2 < 50 mmHg, PaCO2 > 60 mmHg.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d023cda4f52949feb3b2f0bff3f61890", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Ngay sau sinh hoặc sau một thời gian trẻ sơ sinh xuất hiện suy hô hấp khi không có khả năng thích nghi của các cơ quan có liên quan như hô hấp, tuần hoàn, thần kinh, chuyển hoá.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6c6d2f4524f2456baad07512ec834493", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Tần suất mắc bệnh viêm phổi sơ sinh liên quan với việc chăm sóc sơ sinh bảo đảm nguyên tắc ủ ấm, sữa mẹ, vô khuẩn.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0fd2d8ae039c4ba1bbe6d5ddbfed1945", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Việc quản lý thai nghén tốt không giúp làm giảm tần suất bệnh màng trong, hít nước ối phân su, nhiễm trùng phổi sơ sinh.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c061662be4d94114b86a58225699d36b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Chẩn đoán hít nước ối phân su cũng cần được nghĩ đến cả trước sinh, khi có nước ối bẩn, suy thai.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c7b55b04279447288a37b5403c94fd61", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Radiology"], "question": "Chụp X quang lồng ngực phải làm trước khi điều trị suy hô hấp sơ sinh.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4eb1bbdfe4d84101b96d6d7c35c69099", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Pulmonology"], "question": "Đau bụng tái diễn trừ:", "options": ["B.Viêm đáy phổi P", "D.Xoay ruột dở dang", "C.U nang ống mật chủ", "Lồng ruột non"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "73173353b4e74a4bafddc06a8cc90c3a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Gái, đủ tháng, 4200gr, mổ, ối trắng đục, khóc sau sinh, 2h sau sùi bọt nhớt, thở 70l/p, phổi ít ẩm, SpO2 90-94%, chẩn đoán:", "options": ["Teo thực quản bẩm sinh", "Cao áp phổi tồn tại", "Cơn thở nhanh thoáng qua", "D.Hội chứng nguy kịch hô hấp trẻ sơ sinh"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8ab4ab15ddf94a9ba1b9991e2272ab95", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điều không đúng ở trẻ sơ sinh có thể bị lao theo các cách sau:", "options": ["Nhiễm vk lao trong không khí từ người tiếp xúc gần gũi", "Qua nhua thai, qua tĩnh mạch rốn đến gan thai nhi", "Hít hoặc nuốt phải dịch ối có nhiễm vi khuẩn lao", "D. Qua sữa mẹ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "43a667fddaaa4e78869d82e4d2c2b815", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Dạng lao thường gặp ở trẻ em là gì?", "options": ["Lao phổi", "Lao màng phổi", "Lao sơ nhiễm", "Lao kê"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f1c13745c70f443286cb45229d88cca2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Chỉ số nào đánh giá thông khí phổi ở trẻ sơ sinh?", "options": ["Chỉ số Manning", "Chỉ số Silverman", "Chỉ số", "Chỉ số BMI"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e1069854b9de411a8276bfc1351612c6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Nguyên nhân tắc đường hô hấp trên ngoại sinh là", "options": ["Sập các tổ chức phần mềm vùng họng miệng", "Liệt dây thanh 2 bên", "Phù thanh quản", "U hạch"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "016a85dce2684488b43bed50a80a9d9a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Biểu hiện đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính mức độ nặng, chọn câu đúng?", "options": ["Khó thở liên tục", "Hô hấp nghịch thường", "Rối loạn ý thức", "Tụt huyết áp"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ca24eb2da8bf4526af06616f702286d0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": ": Triệu chứng tím xuất hiện khi Hb khử", "options": [">5g/dl", ">7g/dl", ">4g/dl", ">6g/dl"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cfc42d3b077c49028cf9525965e39405", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Phương pháp chẩn đoán hình ảnh nào sau đây thường được sử dụng và có độ nhạy, độ đặc hiệu cao trong chẩn đoán thuyên tắc phổi (PE)?", "options": ["Siêu âm tim", "XQ tim phổi", "CTPA", "Chụp mạch phổi có thuốc cản quang"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "76f8325c4b0f4bd9a5524cbb42b80726", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Cân lâm sàng nào sau đây được coi là tiêu chuẩn vàng chẩn đoán thuyên tắc phổi?", "options": ["CT ngực có thuóc cản quang.", "Chụp động mạch phổi có thuốc cản quang.", "D-Dimer.", "XQ ngực thẳng."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bba098bdb9a54e98bcd96da0fd701e3d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Nephrology"], "question": "Đặc điểm khí máu động mạch của kiềm chuyển hoá là gì?", "options": ["pH giảm, HCO3 – tăng", "pH giảm, HCO3 – giảm", "pH tăng, HCO3 – tăng", "pH tăng, HCO3 – giảm"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "af4b955cfe2c49aa8a014731880487f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Nephrology"], "question": "Khi bệnh nhân nhiễm kiềm hô hấp thường có biểu hiện gì?", "options": ["A và C đúng", "Tăng Canxi máu", "Hạ Canxi máu", "Tăng phản xạ gân xương"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f7d62c4daff241988def759604148ba0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Nephrology"], "question": "Trong toan hô hấp, vấn đề quan trọng nhất khi điều trị là gì?", "options": ["Sử dụng lợi tiểu", "Cải thiện thông khí", "Bù dịch", "Làm tăng PaCO2"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "43f38ac595d84e1b88ca11354f639fae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Nephrology"], "question": "Nguyên tắc bù HCO3- trong toan chuyển hóa nặng là gì?", "options": ["Bù đủ lượng HCO3- tính được theo công thức", "Bù gấp 2 lần lượng lượng HCO3- tính được theo công thức", "Chỉ bù 1/2 lượng HCO3- tính được theo công thức và đánh giá lại", "Chỉ bù 1/3 lượng HCO3- tính được theo công thức và đánh giá lại"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d2fe6dd5143a4c29868b71b3f52a081d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Nephrology"], "question": "Kết quả khí máu pH 7,5, PaCO2 = 30mmHg, HCO3- = 20mmol/l, kết luận là gì?", "options": ["Toan hô hấp", "Toan chuyển hoá", "Kiềm hô hấp cấp", "Kiềm hô hấp mạn"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "70db8a9cf64e4d449514941fe79c952a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Kết quả khí máu pH 7,5, PaCO2 = 20mmHg, HCO3- = 20mmol/l kết luận là gì?", "options": ["Toan chuyển hoá", "Toan hô hấp cấp", "Kiềm hô hấp cấp", "Kiềm hô hấp mạn"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4b4e754cd33b4886a570f148395c839b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Kết quả khí máu pH 7,6, PaCO2 = 20mmHg, HCO3- = 12mmol/l kết luận là gì?", "options": ["Kiềm hô hấp mạn", "Toan hô hấp cấp", "Toan chuyển hoá", "Kiềm hô hấp cấp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ba98f5dfe43045c9becedf224d73484e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Chọn câu đúng nhất.", "options": ["Toan hô hấp được bù trừ bằng kiềm chuyển hoá, quá trình bù trừ diễn ra sớm khi nhiễm toan", "Toan chuyển hoá được bù trừ bằng kiềm hô hấp, quá trình bù trừ diễn ra muộn sau khi nhiễm toan", "Toan chuyển hoá được bù trừ bằng kiềm hô hấp, quá trình bù trừ diễn ra sớm khi nhiễm toan", "Kiềm hô hấp được bù trừ bằng kiềm hô hấp, quá trình bù trừ diễn ra sớm khi nhiễm kiềm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eebb45f7e61748fd801086504c0c5a6f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Kiểu thở thường gặp của BN toan chuyển hoá là gì?", "options": ["Kiểu thở Kussmaul", "Thở nhanh, nông", "Thở chậm", "Thở rít"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "29ebcbea35df4dea8ae53ff1c661cae1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Đặc điểm khí máu động mạch của toan chuyển hoá là gì?", "options": ["pH giảm, HCO3- tăng", "pH tăng, HCO3- tăng", "pH giảm, HCO3- giảm", "pH tăng, HCO3- giảm"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0c19cad8609244a199694256254788ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Kết quả khí máu: pH = 7,5, PaCO2 = 30mmHg, HCO3- = 20mmol/l, kết luận là:", "options": ["Toan chuyển hóa", "Toan hô hấp", "Kiềm hô hấp mạn", "Kiềm hô hấp cấp"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "65781b0984d44655aa5f8688a22ab894", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Kết quả khí máu: pH = 7.6, PaCO2 = 20mmHg, HCO3- = 20mmol/l, kết luận là:", "options": ["Kiềm hô hấp cấp", "Toan hô hấp cấp", "Kiềm hô hấp mạn", "Toan chuyển hóa"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8a3564e6ead04c2a9571a3f34be84017", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "pH = 7.36, HCO3- = 25mmol/l, PaCo2 = 48 mmHg, kết quả nào sau là đúng", "options": ["Toan hỗn hợp", "Toan hô hấp cấp", "Toan hô hấp mạn", "Toan đơn thuần"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1a5fc42956d147558bbf05ca6221e959", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Các biến chứng nào thường gặp trên bệnh nhân đột quỵ giai đoạn cấp?", "options": ["Rối loạn trầm cảm", "Viêm đường hô hấp, viêm đường tiết niệu", "Suy mòn, suy kiệt", "Teo cơ, cứng khớp"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8a9f827d732b404b86623e1334ef9244", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pulmonology", "Urology"], "question": "Các biến chứng nào thường gặp trên bệnh nhân đột quỵ giai đoạn cấp?", "options": ["Rối loạn trầm cảm", "Viêm đường hô hấp, viêm đường tiết niệu", "Teo cơ, cứng khớp", "Suy mòn, suy kiệt"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3aa59a36cdde43be8de331d9080371a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Yếu tố giúp SARS CoV-2 gây ra đại dịch, chọn câu sai", "options": ["Khó chẩn đoán phân biệt với các bệnh viêm hô hấp khác", "Khả năng lây lan mạnh", "Độc lực cao, có khả năng gây bệnh nặng", "Chủng virus hoàn toàn mới"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a6ab9c3618584412b36d9d5b20234b26", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Radiology"], "question": "Tổn thương nào sau đây trên X- quang phổi nghĩ nhiều do COVID-19", "options": ["Tổn thương dạng kính mờ ở vùng rìa phổi", "Tràn dịch màng phổi trái lượng vừa", "Tổn thương dạng bong bóng bay", "Tổn thương đông đặc thùy dưới phổi"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0b43b2f188604eb897833f34d7cafc37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Xét nghiệm test nhanh COVID-19", "options": ["Có ý nghĩa tiên lượng mức độ nặng của bệnh", "Không dùng để chẩn đoán xác định nhiễm COVID-19", "Tìm kháng nguyên SAR-CoV-2 trong dịch mũi họng", "Test nhanh kháng nguyên dương tính chỉ có ý nghĩa đã từng nhiễm virus, không"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5a9597038f0241af8f2fce0ff78510f0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Bệnh nhân nam, 15 tuổi, sốt cao kèm ho khan, đau cơ ngày thứ 3. Bệnh nhân tới khám trong tình trạng thở nhanh, co kéo cơ hoành, X-quang phổi có hình ảnh kính mờ lan tỏa 2 phế trường. Bệnh nhân được chẩn đoán viêm phổi nghi do cúm. Xử trí nào sau đây là không đúng", "options": ["Điều trị thuốc kháng virus đặc hiệu", "Hỗ trợ hô hấp", "Hạ sốt bång aspirin", "Cho bệnh nhân nhập viện và cách ly"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9ab2337e7a594a62a095b2101dac1feb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân nam 45 tuổi, có tiền sử khỏe mạnh. Vào khám do đã sốt 4 ngày lên tới 38,3 độ C kết hợp với họ khan, chảy mũi và mất vị giác. Khi tới phòng Khám, bệnh nhân thờ 190p, mạch, huyết áp bình thường. Xét nghiệm test nhanh với SARS-CoV-2 dương tính. Điều trị thích hợp ở bệnh nhân này", "options": ["Điều trị triệu chứng, corticoid, thuốc kháng đông, kháng sinh", "Điều trị corticoid, điều trị triệu chứng, thuốc kháng đồng, hỗ trợ oxy gọng mũi", "Điều trị kháng sinh, corticoid, điều trị triệu chứng, hỗ trợ oxy gọng mũi", "điều trị kháng virus, điều trị triệu chứng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6cf1215f178b45b78db702fa914b15ae", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân nam 45 tuổi, có tiền sử khỏe mạnh. Vào khám do đã sốt 4 ngày lên tới 38,3 độ C kết hợp với họ khan, chảy mũi và mất vị giác. Khi tới phòng khám, bệnh nhân thờ 190/p, mạch, huyết áp bình thường. Xét nghiệm test nhanh với SARS CoV-2 dương tín. Bệnh nhân này thuộc trường hợp", "options": ["Cần làm thêm xét nghiệm PCR vỚI SARS COV-2 để chẩn đoán", "Ca bệnh nghi ngờ nhiễm SARS COV-2", "Cần thêm yếu tố dịch tễ để chẩn đoán", "Ca bệnh xác định nhiễm SARS COV 2"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d5e72492337340a7bcef9a58ba8ae2a5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân COVID-19 nhập viện điều trị ngày thứ 6, lâm sàng ổn, hết sốt 3 ngày, xét nghiệm test nhanh với SARS-CoV-2 âm tính. Xử trí tiếp theo?", "options": ["Cho bệnh nhân xuất viện", "Làm thêm xét nghiệm PCR với SARS COV-2 nếu âm tính cho xuất viện", "Cách ly đủ 7 ngày rồi xét nghiệm lại test nhanh với SARS COV 2 âm tính thì cho xuất viện", "Cách ly thêm đủ 7 ngày rồi xuất viện không cần xét nghiệm lại"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6d001d45a150405f940c7ce9288523c0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Biến chứng nguy hiểm nhất của bệnh cúm là gì?", "options": ["Viêm phổi nguyên phát", "Đợt hen cấp", "Viêm phổi do bội nhiễm", "Viêm tai xương chũm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c716f9f3529e4cc08ea4790f256e44eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Radiology"], "question": "Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá mức độ bệnh COVID-19?", "options": ["Tets nhanh SARS-CoV-2", "Công thức máu", "Chức năng gan, thận", "Siêu âm phổi"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ded189f893ca40e5bc0f17d0eca5a453", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân bạch hầu thanh quản có \" khó thở liên tục, thở rít, bứt rứt lăn lộn, co lõm ngực, phân độ khó thở thanh quản bệnh nhân này ở mức độ nào?", "options": ["Khó thở độ II", "Khó thở độ III", "Chưa đủ dữ kiện để phân độ khó thở", "Khó thở độ I"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a98a713553744b9f9d9eba7a7a1e9dac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Triệu chứng tím xuất hiện khi Hb khử đạt:", "options": ["15g/100ml", "5g/100ml", "10g/100ml", "20g/100ml"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9b95bb01993d4990aa3223bbbcd1892d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Pulmonology"], "question": "Ho ra máu xảy ra khi tiểu máu đại thể gặp trong", "options": ["Hội chứng good pasture’s", "Ban xuất huyết Schonlein-Henoch", "Tất cả đúng", "Viêm nút quanh động mạch"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "759870206aac4b9a9cff02e3330905eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điều kiện thuận lợi để mắc Lao Sơ Nhiễm?", "options": ["Tuổi càng nhỏ càng dễ mắc LSN", "A,b,c đều đúng", "Chưa chủng ngừa BCG", "Có tiếp xúc nguồn lây"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3695888cfb084352934501f13596c813", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điều kiện cần để mắc LSN?", "options": ["Suy dinh dưỡng", "Tiếp xúc với vk lao", "Dùng corticoide kéo dài", "Chưa chủng ngừa BCG"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "22d0151d7a854be8b29218b5f1b9874d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Lao phổi", "options": ["Là lao nguyên phát", "Là lao sơ nhiễm", "Là lao thứ phát", "Thường là lao thứ phát"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cb7fbd6cb3184efd8bab5971bb2378ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong lao sơ nhiễm, tiếng ral rít, ral ngáy ở KLS 3-4 trước ngực (P) thường do nguyên nhân gì gây nên?", "options": ["Do viêm phế nang", "Do hạch trung thất chèn ép", "Do phù nề phế quản", "Do viêm phế quản"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cd7f47e5b4974a218145ee70e37d3986", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Trong tiến triển tốt của lao sơ nhiễm, nếu phát hiện sớm và điều trị kịp thời, hình ảnh tổn thương phổi trên xquang sẽ mất sau bao lâu?", "options": ["2-3 tháng", "6-12 tháng", "3-5 tháng", "1-2 tháng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f2fad0fe9e4d4c8d9f12617953c23185", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Trong chẩn đoán lao phổi, dấu hiệu nào sau đây giúp ta khẳng định chẩn đoán?", "options": ["Bệnh nhân ho kéo dài trên 2 tuần không rõ nguyên nhân", "Soi tươi đờm có trực khuẩn bắt màu đỏ Fusin", "Bệnh nhân ho ra máu kéo dài", "Xquang phổi có hang nghi ngờ do lao"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7afbd97eb18f4bf4a0ae14c837423bbe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Các tổn thương ít gặp trong lao phổi gồm:", "options": ["Củ lao", "Hạch lao", "Tổn thương xơ", "Hang lao"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e1fa3a47ccb0462f83c9ec7dd8d5f121", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh lao là bệnh di truyền?", "options": ["sai có truyền nhưng truyền nhiễm", "đúng do gen di truyền"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "245ba7bbc3994386a2841b29fe1b963b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Vi khuẩn lao là loại cầu khuẩn?", "options": ["Sai là hình cầu", "Đúng là cầu khuẩn"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5db545dfc58a4ca49cf247ecc79abf6a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Vi khuẩn lao là loại vi khuẩn kháng cồn, kháng toan?", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "15e2048ff82e455e832400365be8aca0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Vi khuẩn lao không bị tiêu diệt bởi cồn 70 độ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d1b67dca0f2b472a8ca58e9e63e990ea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Vi khuẩn lao là loại?", "options": ["đúng kị khí cực độ", "sai hiếu khí cực độ"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "93c2bd6d20674d68a64827b2553d49dd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao phổi là lao nguyên phát?", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dd210cec52b14a6b8ef1cea18b1b86f6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Vi khuẩn lao không có khả năng tồn tại lâu ngoài môi trường?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "826a5df2eb9841e983b5694e3495ea08", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh lao có thể điều trị khỏi hoàn toàn, không để lại di chứng?", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f1967ece2fdf434098fc7623772cac62", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Geriatrics", "Pediatrics"], "question": "Bệnh lao thường gặp ở người trẻ tuổi?", "options": ["đúng", "sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3569bf1ff01441d1b0efea7ae1e15e6c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao phổi thường là lao thứ phát?", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1de5f1e121a64c4c9a71c12608363d8e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Neurology"], "question": "Lao phổi là thể lao duy nhất lây bệnh cho người xung quanh?", "options": ["đúng", "sai còn thể lao màng não"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f2b282ded4604eddb1be221661c6b030", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Psychiatry"], "question": "Yếu tố tâm lý là nguy cơ gây bệnh lao phổi?", "options": ["(Đ)", "(S)"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "344b332cdcf84aee81918d38633ca823", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh lao là bệnh di truyền?", "options": ["sai có truyền nhưng truyền nhiễm", "đúng do gen di truyền"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9e0d88bbab7e4d039102638f61f2d77f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Vi khuẩn lao không bị tiêu diệt bởi cồn 70 độ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "99a3690f29284760bd9e63ccc021bb9a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao phổi thường là lao thứ phát:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "329f2e5e06cb4d66b6182e9942d4bb05", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao phổi thường gặp ở nam hơn nữ:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "23a8effb3b7044e9bfc870622ad82432", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Psychiatry"], "question": "Yếu tố tâm lý là nguy cơ gây bệnh lao phổi:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fa17a1b70cd54e82b419d4a8f7cf871a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điều kiện thuận lợi để mắc Lao Sơ Nhiễm?", "options": ["Có tiếp xúc nguồn lây", "Tuổi càng nhỏ càng dễ mắc LSN", "A, b, c đều đúng", "Chưa chủng ngừa BCG"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "73608b8521db4fc083f88760ceea6173", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điều kiện cần để mắc LSN?", "options": ["Tiếp xúc với vk lao", "Chưa chủng ngừa BCG", "Suy dinh dưỡng", "Dùng corticoide kéo dài"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8588bcd06a7c42918472a1585e70a9c2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao phổi", "options": ["Là lao nguyên phát", "Thường là lao thứ phát", "Là lao sơ nhiễm", "Là lao thứ phát"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2f8cb57b74e244d39eef80dd483ea46b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong lao sơ nhiễm tiếng ral rít, ral ngáy ở KLS 3-4 trước ngực (P) thường do nguyên nhân gì gây nên", "options": ["Do hạch trung thất chèn ép", "Do viêm phế nang", "Do viêm phế quản", "Do phù nề phế quản"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a3e59bbde40342e491d4e56b76eec461", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Trong tiến triển tốt của lao sơ nhiễm, nếu phát hiện sớm và điều trị kịp thời, hình ảnh tổn thương phổi trên xquang sẽ mất sau.", "options": ["3-5 tháng", "2-3 tháng", "6-12 tháng", "1-2 tháng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e48ed55098dd4334b2c263b19fa8a08d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Trong chẩn đoán lao phổi, dấu hiệu nào sau đây giúp ta khằng định chẩn đoán?", "options": ["Soi tươi đờm có trực khuẩn bắt màu đỏ Fusin", "Bệnh nhân ho ra máu kéo dài", "Bệnh nhân ho kéo dài trên 2 tuần không rõ nguyên nhân", "Xquang phổi có hang nghi ngờ do lao"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d58eb1dd6da34087b17feb1683e0e363", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Các tổn thương ít gặp trong lao phổi gồm", "options": ["Hang lao", "Hạch lao", "Tổn thương xơ", "Củ lao"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1b36ea0b852840469a208ebf6bb6c21c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Biến chứng lao sơ nhiễm", "options": ["phù phổi", "xẹp phổi", "xơ phổi", "tràn dịch phổi"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "004adfda9aca4d85b2a87cabe1f92a24", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao phổi là thể bệnh phổ biến chiếm 80-85%", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1467afd67a8a44d296d1bd8aa3a89888", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ho ra máu chủ yếu gặp ở lao phổi", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "13403afdee2e470e94bff9da16f55c43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ho không gặp trong lao màng phổi", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4deac33a59e340f0869da2c4a3952af6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Lao màng phổi là lao thứ phát?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fb1e68ce2c814b07ab0834aafdfa824c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Hang lao có 4 lớp bã đậu, lới giữa, lớp ngoại vi, bao xơ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b51aab48cf98407db9d207c5b8b01ffe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "ADH>40 là có ý nghĩa chẩn đoán lao màng phổi?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7fe9e5ac7c1542ff9d46815f26dc199c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Hang lao có mức hơi nước?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a7d0d36531594ad99f909ee886621de4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Vỏ hang lao là vỏ dày?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6fe83994de8b4bf4976dcdb09e43530a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Hang lao chỉ có 1 hoặc nhiều hang lao?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e28488c277be4fc69734138c2a225519", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh lao thường sinh sản nhanh;", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "520320c454ed4ca4b32d75d977765600", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "VK lao chủ yếu lây qua...", "options": ["hô hấp", "tiêu hóa", "máu", "da"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4f23954b60944eecb2b7e7b55ad43193", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong LSN thể khởi phát cấp tính thường chiếm khoảng ......%", "options": ["0.3", "1", "0.99", "0.2"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8831fca61e7144a68fe4b3b3d379cbfc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Trong LSN .........% XQ phổi bình thường", "options": ["0.14", "0.16", "0.15", "0.17"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "faaf2572264d4a319ac79183957f1e73", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao phổi là ............do vi trùng lao gây ra.", "options": ["bệnh truyền nhiễm", "bệnh Icu", "bệnh phụ khoa", "Bệnh nội khoa"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1198379332b449958044a65e1100e59f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong số người bị nhiễm lao lần đầu, chỉ có khoảng ...... bị lao sơ nhiễm", "options": ["0.3", "0.5", "0.2", "0.1"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7e147f5d48af40b89ff3a5fe7e971fdc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Nang lao là .....", "options": ["tổn thương ko đặc hiệu", "tổn thương đặc hiệu", "tổn thương cấp tính", "tổn thương khu trú"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e77a60afdd6b45a58d9d9e842c697e11", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao phổi hay gặp ở trẻ em độ tuổi", "options": ["“14 – 15”", "“14 – 19”", "“14 – 16”", "“13 – 15”"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7a3a65b8b43d4578ac5c12d11822c114", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Giai đoạn cấp tính của lao phổi chiếm", "options": ["“15 – 20 %”", "“10 – 25 %”", "“10 – 20 %”", "“5 – 20 %”"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5a3eca7a448b4882a4c8ac9d331e1102", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Giai đoạn cấp tính của lao màng phổi chiếm", "options": ["“50%”", "0.4", "0.3", "0.1"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ed667f6ec1634d78b420522f2983faf7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "U lao đơn độc chiếm", "options": ["0.5", "80%”", "0.7", "0.6"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b72c2ba9af064e019ab2c57894b6d0a4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao kê chiếm .... trong lao phổi", "options": ["1-6%", "1-4%", "1-10%", "1-3%"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c65972823f3546c8979d5ff953c6f444", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Tổn thương đặc hiệu lao phổi", "options": ["“ ổ lao”", "“ củ lao”", "“ nang lao”", "“ hang lao”"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "51112fdaba03463aad700aa27ca13ff1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Tổn thương không đặc hiệu lao phổi", "options": ["“ xẹp phổi”", "“ xẹp phế nang”", "“ xẹp phế quản”", "“ xơ phổi”"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "06cbcea5957c4cce898aef0e6d42ffaa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Bội nhiễm ngoại sinh là", "options": ["“trường hợp vi rút từ môi trường bên ngoài xâm nhập vào và gây bệnh lao phổi”", "“trường hợp nấm từ môi trường bên ngoài xâm nhập vào và gây bệnh lao phổi”", "“trường hợp vi khuẩn từ môi trường bên trong xâm nhập vào và gây bệnh lao phổi”", "“trường hợp vi khuẩn từ môi trường bên ngoài xâm nhập vào và gây bệnh lao phổi”"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5e3b733711724befb32828a8eeaf36ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Giai đoạn khởi phát của lao phổi", "options": ["“ đa số trường hợp bệnh bắt đầu một cách nhanh chóng”", "“ đa số trường hợp bệnh bắt đầu một cách chậm chạp”", "“ đa số trường hợp bệnh bắt đầu một cách từ từ”", "“ đa số trường hợp bệnh bắt đầu một cách đột ngột”"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3c955491b2394b86990e234c18bd77af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao phổi giai đoạn muộn tim lệch về", "options": ["“ bên không tổn thương”", "“ bên dưới tổn thương”", "“ bên tổn thương”", "“ bên có hang lao”"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1d577a1c27474b16846191e51d7550d3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Xét nghiệm đờm trong lao phổi", "options": ["Soi đờm trực tiếp, nhuộm Ziehl-Neelsen, dương tính khi có 5000vk/ml đờm", "Soi đờm trực tiếp, nhuộm Ziehl-Neelsen, dương tính khi có 50vk/ml đờm", "Soi đờm trực tiếp, nhuộm Ziehl-Neelsen, dương tính khi có 500vk/ml đờm", "Soi đờm trực tiếp, nhuộm Ziehl-Neelsen, dương tính khi có 500000vk/ml đờm"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "46e8adcf1c554ec3ad8b066377fcf824", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Lao hạch ngoại biên là tiên phát", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a70f09d00b014d6c89594b974ac45bbd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Ai là người tìm ra trực khuẩn Lao", "options": ["Hansen", "Robert Koch", "Châu Kim", "Assman"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "23d02ad89f75411f811db4915358fd8c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "M.Tuberculosis gây bệnh ở người", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0f7f24e51e2a4b549845bd1876c6b36e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tất cả họ đều bị bệnh đường hô hấp mà họ đổ lỗi cho ô nhiễm không khí.", "options": ["bệnh tật", "thuốc", "rối loạn", "vấn đề"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "75099c1642514d91b950d7d52d7b0670", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Động tác hô hấp nào sau đây là thụ động?", "options": ["Thở ra gắng sức", "Hít vào gắng sức", "Hít vào bình thường", "Thở ra bình thường"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c3dcd4db85324961b2ce2f9d873da2c6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Hoạt động hô hấp nào không cần năng lượng co cơ?", "options": ["Thở ra bình thường", "Thở ra gắng sức", "Hít vào gắng sức", "Hít vào bình thường"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0a919807b0fc44dc919cd56d43d9d4b0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Các động tác hô hấp sau sinh công hô hấp, ngoại trừ?", "options": ["Thở ra bình thường", "Hít vào gắng sức", "Hít vào bình thường", "Thở ra gắng sức"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "581c1c5e5c6f429689778a15acdcbe4d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pulmonology"], "question": "Liệt cơ hoành dẫn đến giảm thông khí là do?", "options": ["Áp suất trong khoảng màng phổi trở nên dương.", "Chiều thẳng đứng không tăng lên khi hít vào.", "Khoảng chết sinh lý tăng.", "Chiều trước sau không tăng lên khi hít vào."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "496a0c3545004a55b3553a17f660c2c8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khi áp suất khoang màng phổi là 755mmHg thì qui ra áp suất âm là:", "options": ["-755mmHg", "-10mmHg", "-15mmHg", "-5mmHg"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0207117ecf7f43b0a4757b98f40c1540", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Áp suất trong màng phổi:", "options": ["Giúp phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực.", "Giúp hiệu suất trao đổi khí tại phổi đạt tối đa", "Là áp suất âm nhưng cao hơn áp suất khí quyển", "Chỉ có b và c đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "03566d4f05954f3da7ebe37e0f2483e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Áp suất âm của khoang màng phổi có đặc điểm:", "options": ["Được tạo ra do phổi có xu hướng co rút về rốn phổi", "Nhỏ nhất ở thì hít vào gắng sức", "Là áp suất tồn tại tại các phế nang", "Luôn luôn cao hơn áp suất khí quyển"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bcbc71fb2fdd4e66b2b03293d44782a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Áp suất trong khoang màng phổi ít âm nhất vào lúc:", "options": ["Hít vào bình thường", "Thở ra gắng sức", "Hít vào gắng sức", "Thở ra bình thường"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2e81e7ed117a432d88399de233135ec2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Áp suất âm trong khoang màng phổi được tạo ra do, ngoại trừ", "options": ["Tính đàn hồi của phổi và cấu trúc kín, cứng của lồng ngực", "Sự dàn trãi của chất hoạt diện trên lớp dịch màng phổi", "Sức hút liên tục của mạch bạch huyết ở khoang màng phổi", "Khoang màng phổi là khoang kín, lá thành dính chặt vào lồng ngực và tạng dính chặt vào nhu mô phổi"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "23a5ed58a7924a3a96caafbfb5f4b1e5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Áp suất âm của khoang màng phổi có đặc điểm: CHỌN CÂU SAI", "options": ["Nhỏ nhất ở thì hít vào gắng sức", "Được tạo ra do phổi có xu hướng co rút về rốn phổi", "Luôn luôn thấp hơn áp suất khí quyển", "Là áp suất tồn tại tại khoang màng phổi"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2784cf5e8c5d44ada0676cb839eba0c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ý nghĩa của áp suất âm, ngoại trừ:", "options": ["Làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang", "Làm cho máu về tim và lên phổi dễ dàng", "Làm cho phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực", "Làm cho hiệu suất trao đổi khí tại phổi được tối đa"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e133909bd2bc4958a5e679e2785d356a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Câu nào sau đây sai với áp suất âm trong màng phổi:", "options": ["cần thiết cho phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực trong các thì hô hấp", "hạn chế máu về tim", "giúp cho sự xứng hợp giữa thông khí và tưới máu", "lồng ngực phải kín để duy trì áp suất âm này"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7cc1e1941d70486b94b91ca99d41dfa8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chọn câu sai: Ý nghĩa của áp suất ấm trong khoang màng phổi", "options": ["Giúp máu từ tim trái lên phổi dễ dàng", "Giúp hiệu suất trao đổi khí đạt tối đa", "Giúp phổi cử động theo sự cử động của lồng ngực trong thì hô hấp", "Tạo ap suất trong lồng ngực thấp nên máu về tim dễ dàng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e64406050d39411080843607907b2583", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khoang màng phổi:", "options": ["Có áp suất rất cao ở bệnh nhân viêm thanh quản", "Là khoảng hở giữa phổi và thành ngực.", "Luôn có áp suất nhỏ hơn áp suất trong phế nang.", "Do lá thành và lá tạng dính vào nhau tạo nên."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7b72e9d76d684bc9b73bc2b4479a37c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Áp suất âm khoang màng phổi:", "options": ["Tạo ra tính đàn hồi của lồng ngực.", "Mất đi ở bệnh nhân viêm thanh quản.", "Ít âm nhất ở thì hít vào.", "Giúp cho tim trái làm việc dễ dàng hơn."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "240b1dd29c94446b8d18b8a47d20841d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Xét thí nghiệm về vai trò của cơ hoành. Tạo cử động của màng cao su đáy bình theo hai chiều lên xuống và quan sát sự giãn nở của phổi.\n- Kéo màng cao su xuống ứng với sự chuyển động phẳng ra của cơ hoành trong thì hít vào, áp suất trong bình càng âm thêm. Quan sát phổi.\nChọn nhận xét đúng", "options": ["Kéo màng cao su xuống, phổi xẹp xuống, áp suất khoang màng phổi giảm", "Kéo màng cao su xuống, phổi nở ra, áp suất khoang màng phổi tăng", "Kéo màng cao su xuống, phổi nở ra, áp suất khoang màng phổi giảm", "Kéo màng cao su xuống, phổi xẹp xuống, áp suất khoang màng phổi tăng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "211c451de3fa4f0aaa3ff09a3549e82f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chọn câu đúng", "options": ["Áp suất xuyên phổi luôn dương", "Áp suất phế nang luôn dương", "Áp suất phế nang luôn âm", "Áp suất khoang màng phổi dao động quanh 0mmHg"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "766abc456fd34475af46fe7d03f0074c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phế nang lớn so với phế nang nhỏ thì có", "options": ["Áp suất bằng nhau nhưng sức căng bề mặt lớn hơn.", "Áp suất bằng nhau nhưng sức căng bề mặt nhỏ hơn.", "Áp suất và sức căng bề mặt đều lớn hơn", "Áp suất lớn hơn nhưng sức căng bề mặt bằng nhau."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7d8c41c7e5874761852b71eacf0003cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Bình thường phổi luôn có xu hướng nở ra do:", "options": ["Áp suất xuyên phổi dương", "Áp suất khoang màng phổi âm", "Áp suất phế nang không đổi", "Áp suất xuyên phổi âm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4f31f49f84494480a017100d33077d6a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Bình thường phổi không bị co nhỏ về rốn phổi có tính tính đàn hồi là nhờ vai trò chính của:", "options": ["Chất surfactant", "Sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang", "Áp suất âm trong khoang màng phổi", "Các sợi elastin và collagen trong nhu môi phổi"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8b93d82d528d4d4fa9d9043dadc40929", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Lực đàn hồi của phổi được tạo nên bởi:", "options": ["Các sợi đàn hồi chiếm 1/3, sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 2/3", "Sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 1/3, chất surfactant chiếm 2/3", "Các sợi đàn hồi chiếm 2/3, sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 1/3", "Các sợi đàn hồi chiếm 1/3, chất surfactant chiếm 2/3"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cb81ae90f92e4353b6a1347c6e1f7c83", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chất surfactant (chất hoạt diện), chọn câu sai", "options": ["Bài tiết vào khoảng tháng thứ 6-7 của bào thai", "Làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang", "Thành phần quan trọng là dipalmitol phosphatidyl cholin", "Do tế bào biểu mô phế nang type 1 bài tiết"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e8e8fcd9721b40ddb94c07fd3c47e731", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chất Surfactant có đặc điểm", "options": ["Ảnh hưởng đến lớp dịch bên trong đường dẫn khí", "Chủ yếu được bài tiết vào 3 tháng đầu của thời kỳ phôi thai", "Làm gia tăng sức căng của bề mặt lớp dịch lót phế nang", "Do tế bào biểu mô phế nang type 2 bài tiết"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a53490305e634a0eb2a7456b2dd5a9c8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Vai trò của chất surfactant, ngoại trừ", "options": ["Ảnh hưởng lên sự ổn định của phế nang", "Tạo ra áp suất âm trong khoang màng phổi", "Ảnh hưởng lên tính đàn hồi của phổi", "Ảnh hưởng lên việc ngăn ngừa sự tích tụ dịch phù trong phế nang"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "08232a6a1cf846cb857ebf8fc3c51b91", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Ở những trẻ sinh thiếu tháng thường mắc hội chứng suy hô hấp do xẹp phổi, nguyên nhân liên quan đến", "options": ["Áp suất khoang màng phổi", "Đường dẫn khí", "Chất surfactant", "Suất đàn (hệ số nở phổi)"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a4d48a80a9a44020bd77b13ccf56b580", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Bệnh màng trong do thiếu chất surfactant thường gặp ở trẻ sơ sinh", "options": ["Đẻ non < 8 tháng", "Già tháng", "Đẻ non > 8 tháng", "Đủ tháng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "95b72438a0fd465eb76419f66e347af0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pulmonology"], "question": "Hormon nào sau đây có tác động điều hòa lưu lượng khí vào phổi ?", "options": ["Serotonin", "Catecholamin", "Cortisol", "Aldosterol"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b0b053ee3db4468e8b094a1bd4737c64", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pulmonology"], "question": "Kích thích thần kinh X :", "options": ["Dãn cơ Reissessen, giảm lưu lượng khí vào phổi", "Co cơ Reissessen, tăng lưu lượng khí vào phổi", "Co cơ Reissessen, giảm lưu lượng khí vào phổi", "Dãn cơ Reissessen, tăng lưu lượng khí vào phổi"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "57e5ef6246e24eb887239e749253511b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Quá trình thông khí tại phổi:", "options": ["Trao đổi khí giữa phế nang với khí quyển", "Trao đổi khí giữa máu và tế bào", "Trao đổi khí giữa phế nang và mạch máu", "Trao đổi khí giữa dịch gian bào và dịch nội bào"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e4c72ac03cd84cadb8b8bffebac17330", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Pulmonology"], "question": "Tế bào vỏ não có những tổn thương không hồi phục sau:", "options": ["Ngừng thở 30 giây", "Ngừng thở 3 phút", "Thiếu oxy 6 phút", "Thiếu oxy 15 phút"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5e02b12d110b4cf794d865fe0dfa8c5a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phân áp O2 gây kích thích hô hấp:", "options": ["> 60 mmHg", "< 100mmHg", "> 100 mmHg", "< 60 mmHg"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "664f7affe0244d1aa76827382fff980d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thiếu oxy máu kích thích hô hấp chủ yếu qua trung gian:", "options": ["Cảm thụ hóa học trung ương", "Trung tâm hít vào", "Thể cảnh và thể đại động mạch", "Trung tâm kích thích hô hấp"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee0c5f584b024ecd95093eb45e5f14cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Sports Medicine"], "question": "Chọn câu đúng. Khi lao động nặng:", "options": ["Tăng phân ly O2 với Hb", "Giảm PCO2 trong máu", "pH máu tăng", "Tăng vận chuyển O2 trong hồng cầu"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "be37d0bf14b047ca98e4ae0424422991", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Máu nhận CO2 từ tổ chức để vận chuyển lên phổi do:", "options": ["pH máu tăng", "phân áp CO2 ở tổ chức cao hơn phân áp CO2 trong máu", "pH máu giảm thấp", "phân áp CO2 ở tổ chức thấp hơn phân áp CO2 trong máu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "25cb731770fb46fc938c34e6dc470882", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Vai trò của CO2 đối với thể dịch điều hòa hô hấp, chọn câu sai.", "options": ["Nồng độ thấp gây ngưng thở", "Nồng độ bình thường CO2 đóng vai trò duy trì hô hấp", "CO2 tăng gây giảm thông khí phế nang", "CO2 tăng rất cao gây ngưng thở"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7489777117514fae89b5097d1b1cc2f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Hoạt động của cơ quan cảm ứng hóa học trung ương tăng khi:", "options": ["Lượng oxy máu não giảm", "PCO2 máu não giảm", "HCO3- máu não tăng", "PCO2 máu não tăng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "458984baa0664814955812d75c22d6f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Vai trò của CO2 trong điều hòa hoạt động hô hấp", "options": ["ở nồng độ thấp không ảnh hưởng đến hô hấp", "Nồng độ thấp gây kích thích và duy trì hô hấp", "tác dụng lên vùng cảm ứng hóa học trung ương và ngoại biên", "Khí CO2 làm giảm thông khí phế nang"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5131ebe3c7bd4a30b9469a4d729b9946", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Vùng cảm ứng hóa học trung ương bị kích thích nhanh và nhiều khi nồng độ H+ tăng lên trong:", "options": ["Mô não vì nồng độ CO2 giảm", "Mô não vì nồng độ CO2 tăng", "Máu vì nồng độ CO2 tăng", "Máu vì nồng độ CO2 giảm"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8b332519e14e499a8f72a9b6cfb73527", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Số lượng hồng cầu tăng trong các trường hợp sau đây, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Bệnh đa hồng cầu", "sống ở vùng cao", "Nhiễm giun móc", "Bệnh phổi mạn tính"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ac381dbd88ed4925ab5ddf89937a37ed", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nói về màng phổi, câu nào sai:", "options": ["Áp suất trong khoang màng phổi cao hơn áp suất khí quyển", "Là một khoang ảo kín", "Gồm 2 lá: lá thành và lá tạng", "Áp suất âm khoang màng phổi thay đổi theo chu kỳ hô hấp"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0b6c3ed3cb6d4a97b60c9d2a193d638c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Các cơ quan tham gia vào quá trình thông khí, ngoại trừ:", "options": ["Phổi", "Đường dẫn khí", "Lồng ngực", "Phế nang"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "116c83efbbe642e382472dc6be5738ac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nói về Sulfactant, câu nào đúng", "options": ["Tăng sức căng bề mặt phế nang", "Do phế bào loại 2 tiết ra", "Giúp dịch tràn vào phế nang dễ dàng", "Thay đổi áp suất phế nang"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "baec59dd9674483f9a19198dc901d60f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khi thực hiện động tác hít vào", "options": ["Áp suất khoang màng phổi tăng lên", "Kích thước lồng ngực tăng theo cả 3 chiều", "Các cơ hít vào giãn ra", "Thể tích khoang màng phổi giảm xuống"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8984325801da4712a7687ecf36131824", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Các trung tâm hô hấp tham gia vào điều hòa hô hấp cơ bản, ngoại trừ:", "options": ["Trung tâm cảm nhận hóa học", "Trung tâm điều chỉnh thở", "Trung tâm hít vào", "Trung tâm thở ra"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "35d6a4299f444923aad551bb24d5392e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đường dẫn khí chấm dứt ở cấu trúc nào sau đây:", "options": ["Tiểu phế quản tận", "Ống phế nang", "Tiểu phế quản hô hấp", "Tiểu phế quản"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6d8cb965380d420fb39d1e7e60e2dca1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh Lao là nguyên nhân tử vong đứng thứ mấy trên toàn cầu", "options": ["Thứ hai trong các bệnh nhiễm trùng", "Thứ nhất trong các bệnh nhiễm trùng", "Thứ ba trong các bệnh nhiễm trùng", "Thứ 4 trong các bệnh nhiễm trùng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0eba5ecffa6a45759c2afa938dbfb5c2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh lao lây qua đường", "options": ["Qua bắt tay (1)", "Qua mặc chung quần áo (3)", "Tất cả các đường 1,2,3", "Qua đường hô hấp (2)"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6b4d312daf184b5da396899b3b5a06ff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng cơ năng hay gặp nhất trong lao phổi?", "options": ["Ho ra máu", "Ho khan", "Đau ngực", "Ho khạc đờm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4ac9e20432234b8a9b461caf9eceb844", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Đường xâm nhập vào cơ thể của vi khuẩn lao phổ biến nhất là?", "options": ["Từ mẹ sang con qua tĩnh mạch rốn hay nước ối", "Đường dạ và niêm mạc", "Đường tiêu hóa", "Đường hô hấp"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a54f962f8d2449c78a8be8ec5cf71357", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Vi khuẩn lao gây bệnh cho người nhanh nhất là?", "options": ["Vi khuẩn lao người", "Vi khuẩn lao chim", "Vi khuẩn lao bò", "Trực khuẩn kháng cồn, kháng toan không điển hình"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "653e193024d04ed29466d1592e534571", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Geriatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm của bệnh lao phổi người già là gì?", "options": ["Lao phổi dễ bị nhầm với các bệnh phổi mãn tính khác vì vậy chẩn đoán hay bị muộn (2)", "Người già dung nạp thuốc kém, dễ bị tai biến thuốc(3)", "Nguồn gốc vi khuẩn lao từ trong cơ thể người bệnh(1)", "Tất cả các ý 1,2,3"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ae7b7d613a6f465585587a69e5da10ef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Phân loại lao phổi theo Lopo de Carvalho?", "options": ["Lao thâm nhiễm có hang, không hang, lao nốt không hang, lao kê không hang, có hang, lao xơ không hnag, có hang", "Lao thâm nhiễm không hang, có hang, lao nốt không hang, có hang, lao kê, lao xơ có hang, không hang", "Lao thâm nhiễm có hang, không hang, lao nốt không hang, lao kê không hang, lao xơ không hnag", "Lao thâm nhiễm có hang, không hang, lao nốt không hang, có hang, lao kê không hang, lao xơ không hang, có hang"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "af4048e199e8423b9d2d4235a4cfc363", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Lao phổi mãn tính là gì?", "options": ["Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau khi sử dùng công thức tái trị", "Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau khi dùng xong phác đồ, X-quang, lâm sàng còn tồn tại", "Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau khi dùng công thức tái trị có giám sát chặt chẽ việc dùng thuốc", "Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau khi dùng xong phác đồ điều trị"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e1470b3add74471a872ab0867c6faee6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Lao màng phổi hay gặp nhất ở lứa tuổi nào?", "options": ["Trên 50 tuổi", "Từ 30-40 tuổi", "Từ 16-30 tuổi", "Từ 40-50 tuổi"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f0f50de47ef94a4d8da2652618d70144", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nguy cơ chuyển từ nhiễm lao thành bệnh lao trong cuộc đời đối với người bình thường (không có các yếu tố nguy cơ) là bao nhiêu?", "options": ["Khoảng 5% trong cuộc đời", "Khoảng 10% trong cuộc đời", "Khoảng 20% trong cuộc đời", "Khoảng 15% trong cuộc đời"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ad348ebf2382494f931c56f3a468690c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Tổn thương nhỏ trên xquang trong lao phổi là gì?", "options": ["tổn thương không hang ở 1 bên phổi, bề rộng tổn thương khi gộp lại không vượt quá diện tích phổi nằm trên đường ngang khớp ức sườn 2", "tổn thương không hang ở 1 hay 2 bên phổi, bề rộng tổn thương khi gộp lại không vượt quá diện tích phổi nằm trên đường ngang khớp ức sườn 2", "tổn thương có hang ở 1 bên phổi, bề rộng tổn thương khi gộp lại không vượt quá diện tích phổi nằm trên đường ngang khớp ức sườn 2", "tổn thương không hang ở 2 bên phổi, bề rộng tổn thương khi gộp lại không vượt quá diện tích phổi nằm trên đường ngang khớp ức sườn 2"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2c1fe8d7bc5b487089c508ce61b59d60", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Có các giả thuyết nào về nguồn gốc của vi khuẩn lao?", "options": ["Thuyết ngoại sinh. (2)", "Cả(1), (2), (3)", "Thuyết nội sinh. (1)", "Cả nội và ngoại sinh. (3)"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a87f5e27664342f1984615c6745d7391", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Cồn 90* vi khuẩn lao tồn tại trong bao lâu?", "options": ["2 phút", "4 phút", "1 phút", "3 phút"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "93fd3f7357ff4ee69548fa385ecba135", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Vi khuẩn lao màng phổi là loại nào?", "options": ["M. bovis", "M. africanum", "Cả 3 loại", "M. tuberculosis"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "18128d3ff7334c00a2f4362914407543", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Chương trình Chống Lao Quốc gia (CTCL) quy định lấy mấy mẫu đờm để xét nghiệm?", "options": ["2", "4", "1", "3"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c7038ed620414d64a013cc8a4d349a2b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao phổi tái phát là gì?", "options": ["Bệnh nhân hoàn thành điều trị được thầy thuốc xác nhận khỏi bệnh, nay mắc bệnh trở lại, AFB (+) trong đờm.", "Bệnh nhân đã hoàn thành phác đồ điều trị nay mắc bệnh trở lại, AFB+ trong đờm.", "Bệnh nhân đã hoàn thành phác đồ điều trị, xét nghiệm AFB âm tính nay mắc bệnh trở lại, AFB+trong đờm.", "Bệnh nhân hoàn thành điều trị, lâm sàng, Xquang ổn định."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5fdad0dec11245a489d2470634971a13", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology", "Infectious Diseases"], "question": "Tổn thương vừa trên X-quang của lao phổi có đặc điểm gì?", "options": ["Rải rác, diện tích cộng lại không vượt quá 1 phối, nếu tổn thương liên kết với nhau thì không quá 1/2 phỏi khi có hang đường kính công lại không quá 5 cm", "Rải rác, diện tích cộng lại không vượt quá 1 phổi, nếu tổn thương liên kết với nhau thì không quá 1/3 phổi, khi có hang đường kính cộng lại không quá 4 cm.", "Rải rác, diện tích cộng lại không vượt quá 1 phổi, nếu tổn thương liên kết với nhau thì không quá 1/2 phổi, khi có hang đường kính cộng lại không quá 4 cm.", "Rải rác, diện tích cộng lại không vượt quá 1/2 phổi, nếu tổn thương liên kết với nhau thì không quá 1/3 phối khi có hang đường kính cộng lại không quá 4 cm."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a09eb4774fd2464cb0fd63a6c593435f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao kê có đặc điểm gì?", "options": ["Là thể lao cấp, Xquang là những nốt nhỏ đồng đều khắp 2 phế trường.", "Là thể lao mạn tính, chỉ phát hiện khi có tổn thương trên Xquang.", "Là thể lao cấp ( triệu chứng toàn thân, cơ năng, thực thể rầm rộ) Xquang là những nốt nhỏ đồng đều khắp 2 phế trường.", "Là thể lao cấp (Triệu chứng toàn thân cơ năng rầm rộ, triệu chứng thực thể nghèo nàn) Xquang là những nốt nhỏ đồng đều khắp 2 phế trường."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2125f1ad59674c83b9d378efcd5c02a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Phác đồ A2: 2RHZE/4RH điều trị cho các trường hợp nào?", "options": ["Lao trẻ em không có bằng chứng kháng thuốc", "Lao người lớn không có bằng chứng kháng thuốc.", "Lao màng não, lao xương khớp, lao hạch trẻ em.", "Lao màng não, lao xương khớp, lao hạch người lớn."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "34f3f6e4cba84ae188b3eced63f61f45", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Người bị nhiễm lao tiềm ẩn là gì?", "options": ["Là tình trạng cơ thể người có đáp ứng miễn dịch với kháng nguyên của trực khuẩn gây bệnh lao ở người (XN Mantoux hoặc IGRA dương tính) nhưng chưa có dấu hiệu lâm sàng - cận lâm sàng nào cho thấy bệnh lao hoạt động.", "Là tình trạng cơ thể người có đáp ứng miễn dịch với kháng nguyên của rực khuẩn gây bệnh lao ở người (XN Mantoux hoặc IGRA dương tính) nhưng chưa có dấu hiệu lâm sàng nào cho thấy bệnh lao hoạt động.", "Là tình trạng cơ thể người có đáp ứng miễn dịch với kháng nguyên của trực khuẩn gây bệnh lao ở người (XN Mantoux hoặc IGR+ dương tính) nhưng chưa có dấu hiệu cận lâm sàng nào cho thấy bệnh lao hoạt động.", "Là tình trạng cơ thể người có đáp ứng miễn dịch với kháng nguyên của trực khuẩn gây bệnh lao ở người (XN Mantoux hoặc IGR+ dương tính) và có...."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "797f52ab391f4c97808df322bc746089", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Cách phân loại bệnh lao theo Hiệp hội chống lao Quốc tế và CTCLQG là gì?", "options": ["Theo xét nghiệm tìm vi khuẩn lao và tiền sử dùng thuốc.", "Theo xét nghiệm đờm tìm vi khuẩn lao.", "Theo mức độ tổn thương phổi trên X quang.", "Theo số lượng vi khuẩn lao trong đờm và tổn thương trên Xquang."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0088c7521cb348868aa84b4b66ecf00d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Điều trị lao màng phổi chuẩn là gì?", "options": ["Điều trị thuốc chống lao theo chương trình chống lao Quốc gia.", "Điều trị thuốc chống lao theo chương trình chống lao Quốc gia kết hợp điều trị triệu chứng.", "Điều trị thuốc chống lao theo chương trình chống lao Quốc gia kết hợp phục hồi chức năng.", "Điều trị thuốc chống lao theo chương trình chống lao Quốc gia kết hợp điều trị triệu chứng và phục hồi chức năng."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3b9ae66d831b47f78968990e1bebfe67", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "Vi khuẩn lao dài khoảng bao nhiêu?", "options": ["Từ 1-3 micromét", "Từ 4-6 micromet", "Từ 2-4 micromét", "Từ 3-5 micromét"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "351b7209113444818da9be9eb17ec50c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Yếu tố thuận lợi nào dễ bị mắc lao?", "options": ["Trẻ chưa tiêm BCG. (2)", "Cả 3 yếu tố (1) (2) (3).", "Mắc một số bệnh như: Suy dinh dưỡng, bệnh mạn tính, HIV/AIDS. (3)", "Tiếp xúc với nguồn lây chính. (1)"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "71309340248243658af926a6adaf537d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Phác đồ A1:2RHZE/4 RHE điều trị cho các trường hợp nào?", "options": ["Lao người lớn có bằng chứng kháng thuốc.", "Lao người lớn không có bằng chứng kháng thuốc.", "Lao trẻ em có bằng chứng kháng thuốc.", "Lao trẻ em không có bằng chứng kháng thuốc."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c48340e6e0a6478a8e9477163827cdde", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Vi khuẩn lao có những quần thể nào?", "options": ["Cả 3 nhóm (1) (2) (3)", "Nằm trong tế bào (Nhóm C) (2)", "Vi khuẩn phát triển chậm, từng đợt ( Nhóm B). (3)", "Nằm ngoài tế bào (NhómA). (1)"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "78809baaaaa44b74874c720b3b5aad74", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đánh giá mức độ tổn thương trên Xquang có ý nghĩa:", "options": ["Tiên lượng khỏi bệnh và di chứng có thể gặp sau điều trị", "Tiên lượng khỏi bệnh và theo dõi điều trị.", "Theo dõi quá trình điều trị.", "Định hướng điều trị."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "38767b5e13a64861b78c8c08e69893fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Cơ chế tác dụng của Isoniazid và Ethambutol là:", "options": ["ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn", "ức chế tổng hợp các acid nucleic của vi khuẩn", "Phá hủy màng của vi khuẩn", "ức chế tiểu phần A của DNA – Gyrase."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "19277b8aa44546678ce7d3f060a0c3f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "Kỹ thuật nào ngoài xác định vi khuẩn lao còn cho biết vi khuẩn kháng RMF hay không:", "options": ["MGIT", "BACREC", "X pert gen", "PCR"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3032e0ae91984ab79c5050db703d6b98", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Phác đồ điều trị lao tiềm ẩn hiện nay là:", "options": ["Phác đồ 6H,9H,1HP", "Phác đồ 6H,9H,3HP", "Phác đồ 9H,4R,1HP", "Phác đồ 6H,9H,4R"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "861d9255824444a79633d92c7f58083e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm của u lao là:", "options": ["Là thể lâm sàng đặc biệt của lao phổi, loại nhỏ( đường kính <2cm), trung bình(đường kính 2-3cm), loại lớn(đường kính >3cm), ít triệu chứng lâm sàng", "Là thể lâm sàng đặc biệt của lao phổi, loại nhỏ(đường kính <2cm), trung bình( đường kính 2-4cm), loại lớn(đường kính > 4cm), ít triệu chứng lâm sàng", "Là thể lâm sàng đặc biệt của lao phổi, loại nhỏ( đường kính <1cm), trung bình(đường kính 2-3cm), loại lớn(đường kính >3cm), ít triệu chứng lâm sàng", "Là thể lâm sàng đặc biệt của lao phổi, loại nhỏ( đường kính <1cm), trung bình(đường kính 1-2cm), loại lớn(đường kính >2cm), its triệu chứng lâm sàng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e1adf082ab11416aaf1c7cb920c6d0a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Tuổi nào hay bị lao kê phổi kèm lao các bộ phận khác:", "options": ["Người trưởng thành", "Trẻ lớn", "Người già", "Trẻ nhỏ"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "559e77da65c04b379d67b34e6f7560fe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Ở nhiệt độ 100 độ C vi khuẩn lao chết sau:", "options": ["5 phút", "15 phút", "10 phút", "20 phút"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "13d6f4d02d3f4c93bf550379c04013e8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "Phân loại vi khuẩn lao dựa vào", "options": ["Dựa trên cấu trúc adn", "Vi khuẩn kháng cồn và kháng toan không điển hình", "Dựa vào khả năng gây bệnh cho người và động vật", "Cả 3"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4728458af63649f08612c17d1ed795e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ho ra máu trong lao phổi có đặc điểm gì", "options": ["Ho ra máu trung bình", "Ho ra máu ít", "Ho ra máu nhiều", "Ho ra máu ít có đuôi khái huyết"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "280dbefe44b84715a6298f61dfefd238", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics", "Geriatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm của phế quản phế viêm lao là", "options": ["Hay gặp ở trẻ em, tuổi dậy thì, theo kiểu cấp tính, xquang là các nốt mờ to nhỏ không đều khắp 2 phổi, đậm độ tập trung nhiều vùng cạnh tim", "Hay gặp ở trẻ em, tuổi dậy thì, theo kiểu cấp tính, xquang là các nốt không đều khắp 2 phổi", "Hay gặp ở trẻ em và người già, theo kiểu cấp tính, xquang là các nốt không đều khắp 2 phổi", "Hay gặp ở người già, theo kiểu cấp tính, xquang là các nốt không đều khắp 2 phổi"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8cf6e62ece1d4e42b3d8bcbca3ef454a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Xét nghiệm nào có giá trị nhất trong chẩn đoán lao màng phổi", "options": ["Xét nghiệm tìm vi khuẩn lao trong dịch màng phổi bằng phương pháp nuôi cấy", "Xét nghiệm các thành phần trong dịch màng phổi", "Sinh thiết màng phổi tìm tổn thương lao đặc hiệu", "Xét nghiệm tìm vi khuẩn lao trong dịch màng phổi bằng phương pháp trực tiếp"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "51fff68d7470488796136abcc818d898", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao phổi mới là", "options": ["Bệnh nhân chưa bao giờ dùng thuốc", "Bệnh nhân chưa bao giờ dùng thuốc hoặc chỉ dùng thuốc < 1 tuần", "Bệnh nhân chưa bao giờ dùng thuốc hoặc chỉ dùng thuốc < 1 tháng", "Bệnh nhân chưa bao giờ dùng thuốc hoặc chỉ dùng thuốc < 15 ngày"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1cc266b1fd534d56ba2c839d1ae11a41", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Phác đồ B2: 2RHZE/10RH điều trị cho các trường hợp", "options": ["Lao người lớn không có bằng chứng kháng thuốc", "Lao màng não, lao xương khớp, lao hạch trẻ em", "Lao trẻ em có bằng chứng kháng thuốc", "Lao màng não, lao xương khớp, lao hạch người lớn"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8e78e4d0a75f4a63b98cfe167721fd41", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Những trường hợp nào phản ứng Mantoux có thể âm tính?", "options": ["Lao phổi kéo dài", "Lao phổi người già", "Lao phổi AFB (-) trong đờm", "Lao phổi kéo dài, cơ thể suy kiệt"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a849c62f04544eeb92cdeed9b77c3189", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Ở điều kiện bình thường vi khuẩn lao sinh sản bao nhiêu giờ/ lần?", "options": ["14-20", "24-30", "20-24", "10-14 giờ/lần"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5ae63707cd424bc097ebc1291a6e6f7d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao phổi điều trị thất bại là?", "options": ["Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau điều trị 2 tháng", "Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau điều trị 3 tháng", "Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau điều trị 4 tháng", "Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau điều trị 5 tháng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "45ae22b449ea49c0a4bcf3b0bab15729", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao phổi chiếm khoảng bao nhiêu % tổng số bệnh nhân lao?", "options": ["60", "90", "70", "80"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c56249ed52a54cc4ab0ede309e9f65bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Vi khuẩn lao lan tràn đến màng bụng bằng con đường nào?", "options": ["Đường máu", "Bạch huyết", "Tiếp cận", "Cả 3 đường"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "81750b6441124268bc9909b5dd5827a3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng sốt trong lao màng phổi là?", "options": ["Sốt nhẹ và kéo dài", "Sốt vừa và không kéo dài", "Sốt vừa và kéo dài", "Sốt nhẹ và không kéo dài"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a97271b2f72943c1b4d069784fc8a9b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Vi khuẩn lao có mấy quần thể?", "options": ["4 quần thể", "6 quần thể", "5 quần thể", "3 quần thể"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "db107a86f3844100baafb586c1ee3a1e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Những tổn thương nào là cơ bản trong lao phổi?", "options": ["Thâm nhiễm", "Hang", "Cả 3", "Nốt"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "61388695e0a2427bac6d04664d983f41", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ở giai đoạn toàn phát, triệu chứng nào hay gặp nhất trong lao phổi?", "options": ["Ho ra máu", "Ho ngày càng tăng, có thể ho ra máu", "Khó thở", "Đau ngực"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3259f2cf705c431197f68d85a5501d47", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nguyên nhân chính gây bệnh lao là?", "options": ["Do vi khuẩn lao gây nên", "Do làm việc quá sức", "Do ăn uống không đầy đủ", "Do di truyền trong gia đình"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8132a39dcbfb4150aeb2de312f82994a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh lao diễn biến qua mấy giai đoạn?", "options": ["5 giai đoạn", "3 giai đoạn", "2 giai đoạn", "4 giai đoạn"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0cb80b998a8b4349851b7652ecb0b777", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Neurology", "Orthopedics"], "question": "Phác đồ B1: 2RHZE/10RHE điều trị cho các trường hợp?", "options": ["Lao màng não, lao xương khớp, lao hạch trẻ em", "Lao người lớn có bằng chứng kháng thuốc", "Lao màng não, lao xương khớp, lao hạch người lớn", "Lao trẻ em có bằng chứng kháng thuốc"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7b0d39983116431fbcb7cefd33e5704b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Vi khuẩn kháng thuốc ở bệnh nhân không có tiền sử điều trị lao trước đó hoặc điều trị chưa được 1 tháng là loại lao kháng thuốc gì?", "options": ["Tiên phát", "Kết hợp", "Siêu kháng thuốc", "Mắc phải"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2b24ce938b34485a9f63a20b2b377b5e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Có mấy nguyên tắc điều trị bệnh lao?", "options": ["5", "3", "6", "4"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cfcec1c8327e4a8ca949529e62731798", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Vi khuẩn lao gây bệnh cho người nhiều nhất là loại nào?", "options": ["Vi khuẩn lao bò", "Vi khuẩn lao chim", "Vi khuẩn lao người", "Vi khuẩn kháng cồn, kháng toan không điển hình"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8d35f8d7e4d34062860783582a5825f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Sports Medicine"], "question": "Thuốc nào sau đây được sử dụng trong hen suyễn do gắng sức", "options": ["Corticoid", "Salbutamol", "Cromolyn", "Theophylin"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e31556f373204d98b2025067dfd5aca4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thuốc salmeterol có tác dụng kéo dài là do?", "options": ["Có mạch carbon dài", "Có mạch carbon ngắn", "Phóng thích dài", "Phóng thích chậm"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "666380967b7a44aa89c653ad6eb664a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Yếu tố nguy cơ nào sau đây về bệnh hen suyễn là KHÔNG ĐÚNG?", "options": ["Aspirin có thể tăng nguy cơ hen suyễn, nhất là sau nhiễm virus", "Hen suyễn gắng sức thường xảy ra trong điều kiện không khí nóng và ẩmCon Nhà Nghèo Bmt 20", "Hen suyễn về đêm chứng tỏ bệnh hen suyễn kiểm soát kém", "Người có tiền sử bệnh trầm cảm có nguy cơ hen suyễn cao hơn so với người khỏe mạnh"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "632221eb15b84a6e830cee1d33ed5697", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chỉ số Tiffeneau được định nghĩa:", "options": ["Dung tích phổi (toàn bộ) trừ đi thể tích cặn", "Thể tích khí lưu thông", "Tỷ lệ % của FEV1/FVC", "Thể tích cặn (sau khi đã thở ra gắng sức)"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5e9b4716b8f14653ba40cdb4954d8204", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Các triệu chứng của bệnh hen suyễn gồm các biểu hiện sau, NGOẠI TRỪ", "options": ["Khó thở", "Giảm cân đột ngột", "Nặng ngực thành cơn", "Khò khè"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "53eae4073ddb4cc78f8cccb384de701b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thuốc kháng viêm nào được chỉ định trong điều trị hen phế quản ?", "options": ["Ibuprofen", "Diclofenac", "Corticosteroid", "Indomethacine"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d54bbb487fa84c8f93976ad83cf25a54", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Lợi ích của phối hợp thuốc chủ vận beta-2 với corticoid nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG", "options": ["Tăng thời gian bán hủy (T1/2) của thuốc chủ vận beta-2", "Corticoid làm tăng đáp ứng thụ thể beta-2", "Có tác dụng kháng viêm và dãn phế quản", "Thuốc chủ vận beta-2 làm tăng đáp ứng thụ thể corticoid"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "238cb52c83d34b22b0a965d165e2a321", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thuốc trị hen suyễn nào sau đây có tác động ức chế enzym phosphodiesterase?", "options": ["Theophyllin", "Chủ vận beta 2", "Corticoid", "Kháng cholinergic"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "90a58462b83244ca83499a2de295e6d0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thuốc trị hen suyễn MDI dạng xịt với các đặc điểm sau đây NGOẠI TRỪ :", "options": ["Không có tác dụng phụ toàn thân", "Tác dụng nhanh", "Có phân liều", "Hiệu quả"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "12ec931465b8487294887ce60d587c48", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tác nhân nào sau đây KHÔNG làm giảm kali huyết ở bệnh nhân hen suyễn", "options": ["Theophyllin", "Thuốc chủ vận beta-2", "Thuốc corticoid", "Tăng nhịp thở ở bệnh nhân hen suyễn"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7c5d40b9b91c4abe90d178414a4faf49", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Lợi ích của buồng đệm (spacer) trong dụng cụ bơm thuốc điều trị hen suyễn?", "options": ["Làm giảm khả năng bám dính thuốc trên miệng", "Làm giảm kích thước tiểu phân của thuốc", "Dễ sử dụng cho trẻ em", "Hữu ích khi dùng cho bệnh hen suyễn cấp"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7b1741702c4b491d9d0a3d5e6597e20c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tác nhân nào làm giảm kali huyết ở bệnh nhân hen suyễn?", "options": ["Thuốc chủ vận \nβ2", "Theophylin", "Tăng nhịp thở bệnh nhân", "Corticoid"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "13bdd9db370249689e674abb3e2e062b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chỉ số Tiffeneau được định nghĩa:", "options": ["Thể tích khí lưu thông.", "Dung tích phổi (toàn bộ) trừ đi thể tích cặn", "Tỷ lệ % của FEV1/FVC", "Thể tích cặn (sau khi đã thở ra gắng sức)"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "74bb9ab343504d419c2b74c7baaadaaf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Endocrinology"], "question": "Tác nhân nào sau đây KHÔNG làm giảm kali huyết ở bệnh nhân hen suyễn?", "options": ["Thuốc corticoid", "Thuốc chủ vận beta-2", "Tăng nhịp thở ở bệnh nhân hen suyễn", "Theophyllin 2"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "715d710e8b094c24bbcc44ddbd4ac326", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị hen phế quản trên phụ nữ có thai:", "options": ["Tất cả đều sai.", "Tất cả đều đúng", "Sử dụng thuốc như người không có thai", "Chỉ sử dụng thuốc khi lợi ích vượt trội so với nguy cơ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1bda953f8a084bc69f0a7af5dc75ca57", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân được đánh giá là kiểm soát tốt triệu chứng hen phế quản khi:", "options": ["Không bị giới hạn bất kỳ hoạt động do hen", "Tất cả đều đúng", "Không bị thức giấc do hen", "Có dưới 2 triệu chứng ban ngày/ tuần"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aeb637168802456baf11c01057efa920", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân được đánh giá là không kiểm soát triệu chứng hen phế quản khi:", "options": ["Tất cả đều đúng .", "Bị giới hạn hoạt động do hen phế quản, không thức giấc do hen phế quản.", "Hơn 2 triệu chứng ban ngày/ tuần, thức giấc do hen, bị giới hạn hoạt động do hen phế quản", "ít hơn 2 triệu chứng ban ngày/ tuần, cần thuốc cắt cơn hơn 2 lần/ tuần."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7bffbc9af8214ac09cace7d5551d9c5d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơ chế giãn phế quản của Theophyllin trong điều trị hen phế quản:", "options": ["A và C đúng", "Đối kháng thụ thể muscarinic", "Ức chế Phosphodiesterase", "Ức chế Adenosine"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "138d9ffc956448e491b884f15970278a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơ chế giãn phế quản của thuốc Formoterol trong điều trị hen phế quản:", "options": ["Ức chế phosphodiesterase", "Đối kháng thụ thể muscarinic", "Ức chế Adenosine", "Hoạt hóa adenyl cyclase làm tăng nồng độ AMPc"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "18e86bd611d8401caed135b0dd55c527", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơ chế giãn phế quản của Ibratropium trong điều trị hen phế quản:", "options": ["Đối kháng thụ thể muscarinic", "Ức chế adenosine", "Hoạt hóa adenyl cyclase làm tăng nồng độ AMPc", "Ức chế phosphodiesterase"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "540a9afad8aa4db4842061653ca012ef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơ chế giãn phế quản của thuốc Salbutamol trong điều trị hen phế quản:", "options": ["Ức chế phosphodiesterase", "Ức chế adenosine", "Hoạt hóa adenyl cyclase làm tăng nồng độ AMPc", "Đối kháng thụ thể muscarinic"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "881777e91aea413fa2155653d19b50f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơ chế giãn phế quản của Tiotropium trong điều trị hen phế quản:", "options": ["Hoạt hóa adenyl cyclase làm tăng nồng độ AMPc", "Đối kháng thụ thể muscarinic", "Ức chế adenosine", "Ức chế phosphodiesterase"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "287cf7aeac094c6180f26a1225beb98b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơ chế của thuốc Zileuton trong điều trị hen phế quản:", "options": ["Đối kháng leucotrien trên LTD4 receptor", "Ôn định dưỡng bàoCon Nhà Nghèo Bmt 60", "Ức chế tổng hợp leucotrien", "Kháng thể kháng IgE"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "10701ad0089841d482a69ba5a766a381", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơ chế của thuốc Montelukast trong điều trị hen phế quản:", "options": ["Đối kháng leucotrien trên LTD4 receptor", "Ức chế tổng hợp leucotrien", "Kháng thể kháng IgE", "Ổn định dưỡng bào"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b20d55c6a1374978b73edab3dddd6466", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơ chế của thuốc Nedocromil trong điều trị hen phế quản:", "options": ["Kháng thể kháng IgE", "Ức chế tổng hợp leucotrien", "Đối kháng leucotrien trên LCD4 receptor", "Ổn định dưỡng bào"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cc3b1706925b4802bdf52d980e9f2ae3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nguy cơ xảy ra khi dùng SABA thường xuyên:", "options": ["Tăng viêm phế quản liên quan bạch cầu ái toan", "Giảm tác dụng thuốc", "SABA chỉ cắt Con tạm thời, nguy cơ kết cục xấu về sau nếu dùng thường xuyên", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "61e94815fb1b45929c6ad82655623406", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tiến hành hạ bậc điều trị hen phế quản khi:", "options": ["Hen được kiểm soát tốt và duy trì trong 1 tháng", "Có thể ngưng hoàn toàn ICS nếu bệnh nhân kiểm soát tốt cơn hen", "Bệnh nhân chuẩn bị đi du lịch mang thai/ có bệnh về đường hô hấp", "Tất cả đều sai"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "db5333d1da0f4dc4a346997480af90ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Lợi ích của buồng đệm (spacer) trong dụng cụ bơm thuốc điều trị hen phế quản", "options": ["Làm giảm khả năng bám dính thuốc trên miệng", "Làm giảm kích thước tiểu phân của thuốc", "Dễ sử dụng cho trẻ em", "Hữu ích khi dùng cho bệnh hen suyễn cấp"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ff18c0545c3e48cf9904604eeac638b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Chống chỉ định chiếu tia tử ngoại", "options": ["Lao phổi đang tiến triển", "Loét mạn tính", "Chống còi xương", "Bồi bổ tổng trạng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7c1686b887d94445bbd488f381d9cb1b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Thuốc kháng lao nào sau đây ít có nguy cơ gây độc trên gan nhất?", "options": ["Isoniazid", "Pyrazinamide", "Ethambutol", "Rifampicin"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ac1887b6f49541acb9d87064eee08104", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tiêu chuẩn biến thiên FEV1 không có đáp ứng sau test DPQ", "options": ["< 120ml hoặc < 20%", "< 200 ml và < 12%", "< 120ml và < 20%", "< 200ml hoặc < 12%"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "77488382d696440d8d8b3bb269c76c0e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Mũi và hốc mũi có nhiệm vụ……………", "options": ["kiểm soát nhiệt độ của không khí", "đóng thanh quản", "lọc lông mao khỏi không khí", "đưa không khí đến tim"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4bf033b2e9c44bf7be072937a409d0b7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Lông trong mũi hoạt động như…………….", "options": ["nắp để đóng các hốc mũi", "máy sưởi", "bộ lọc", "bộ điều khiển"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1c6ae3f1e3a442dca2ba8412dca75179", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Nắp thanh quản là một mảnh…………….", "options": ["xương mềm", "tóc", "mô cứng", "chất lỏng dính"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1b48cd4c2f4d4dea968ee7f6cf2520a3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Một người sẽ bắt đầu ho nếu…………", "options": ["anh ấy thở", "không khí đến được lỗ thanh quản", "nắp thanh quản đóng lại", "thức ăn đi vào thanh quản"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "663634cb670e435f804f5dc8f18b7613", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Khi phản xạ ho được kích hoạt, người đó…………", "options": ["khiến anh ta tự ho", "nghĩ rằng mình phải ho", "bắt đầu nghẹn", "bắt đầu phản xạ ho tự động"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "43583fafdf6f45cc99f03e3fb5a4eabb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Xác xuất bị bệnh lao bằng:", "options": ["P(lao hay hút thuốc lá)+P(lao hay không hút thuốc lá).", "P(lao và hút thuốc lá)*P(lao và không hút thuốc lá)", "P(lao hay hút thuốc lá)*P(lao hay không hút thuốc lá).", "P(lao và hút thuốc lá)+P(lao và không hút thuốc lá)."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "98a63b4450e847da8bd53e413ed2f3af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điều nào dưới đây phù hợp với bệnh cúm", "options": ["Virus cúm B và C hay gây các trận dịch lớn cho cộng đồng", "Người bệnh và người lành mang trùng là nguồn bệnh duy nhất", "Tác nhân gây bệnh là 5 loại virus Ifluenza A,B,C,D,E", "Bệnh cúm bắt đầu lây khi bệnh nhân khởi sự sốt cao"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4061e98dddc341b99b5d4bf036de3395", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Cơn ho điển hình của bệnh ho gà gồm những triệu chứng sau:", "options": ["Ho một cơn khoảng 15-20 cái rồi chấm dứt", "Ho nhiều cơn, giữa các cơn ho nghe có tiếng ót", "Ho từng tiếng một không có đờm thỉnh thoảng khạc ra máu", "Ho từng tiếng một có nhiều đờm trắng đục"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4d26dba5896f490099bf856fa2d84d8d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "những yếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là yếu tố trung gian truyền bệnh đối với các bệnh lây qua đường hô hấp", "options": ["không khí", "đờm", "nước", "thực phẩm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dae03fedf612469fab83804cfdbec987", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "đối với các bệnh lây qua đường hô hấp muốn phòng dịch tốt quan trọng nhất là:", "options": ["vệ sinh môi trường", "uống thuốc dự phòng", "cách ly người bệnh", "gây miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ab8b3a770136479bb6346f2ce11f5603", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Biến chứng thường gặp ở trẻ mắc sởi là:", "options": ["Viêm phổi", "Cam tẩu mã", "Viêm não tủy", "Loét giác mạc mắt"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "764f3d3306f6410a913f222f83cc9294", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Người ta nghiên cứu kỹ lưỡng sự kết hợp giữa hút thuốc lá và ung thư phổi. Những kết luận nào sau đây khẳng định sự kết hợp giữa hút thuốc lá và ung thư phổi và đưa ra được bằng chứng về mối quan hệ nhân quả", "options": ["Nguy cơ ung thư phổi tăng lên khi số thuốc lá hút hàng ngày tăng lên", "Những người bỏ thuốc lá có tỷ lệ ung thư phổi ở mức trung gian so với người không hút thuốc lá và những người hiện đang hút thuốc lá", "Các nghiên cứu thực nghiệm trên động vật cho thấy tỷ lệ có vết loét tiền ung thư tăng lên sau khi hít khói thuốc lá vào phổi", "Nguy cơ ung thư phổi tăng lên khi khoảng thời gian hút thuốc lá dài hơn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c8a825c4d5254c7aaa3c472721c9fa6b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điều nào dưới đây phù hợp với bệnh cúm", "options": ["Virus cúm B và C hay gây các trận dịch lớn cho cộng đồng", "Người bệnh và người lành mang trùng là nguồn bệnh duy nhất", "Bệnh cúm bắt đầu lây khi bệnh nhân khởi sự sốt cao", "Tác nhân gây bệnh là 5 loại virus Ifluenza A,B,C,D,E"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e1f3b821f3d64b4187c244aadb49acb4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Một bệnh nhân nam 50 tuổi, có biểu hiện lâm sàng sốt, ho, khó thở, vào bệnh viện được chẩn đoán ban đầu là viêm màng phổi, gây tràn dịch màng phổi. Bệnh nhân được chọc dịch màng phổi làm xét nghiệm sinh hoá tế bào, kết quả xét nghiệm nào sau đây phù hợp bệnh cảnh trên", "options": ["nghèo protein, TLPT <1020 Dalton, ít tế bào viêm", "giàu protein, TLPT >1020 Dalton, nhiều tế bào viêm", "giàu protein, TLPT <1020 Dalton, ít tế bào viêm", "nghèo protein, TLPT >1020 Dalton, nhiều tế bào viêm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "82f4d6a8fb444825b628b53a91a21eae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Sự xuất hiện tế bào biểu mô thượng bì thay thế cho tế bào biểu mô trụ đơn ở nội mạc phế quản còn gọi là hiện tượng thay hình?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6fc3d10d956d4666955e85389391d798", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology", "Pulmonology"], "question": "Mảnh bệnh phẩm nội soi (dạ dày, phế quản, đại tràng...) gửi làm sinh thiết lạnh tốt nhất nên:", "options": ["Áp ra một vài lam rồi gửi tươi ngay trong 15 phút", "Không cố định, gửi ngay trong 15 phút", "Áp ra một vài lam rồi cố định, gửi trong ngày", "Cố định ngay trong dung dịch phù hợp, gửi trong ngày"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a2de5bf5e7ef46b8b8b600950bdd1df2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Pulmonology", "Oncology"], "question": "Tổn thương mô bệnh học của ung thư phế quản hay gặp nhất tại:", "options": ["Lớp sụn phế quản", "Tổ chức lympho dưới niêm mạc phế quản", "Lớp cơ trơn phế quản", "Lớp biểu mô trụ phế quản"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5d4bfbfba9f14300b54be46a6e219d54", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Những đối tượng nào dưới đây nghi ngờ ung thư phổi khi thăm khám:", "options": ["25 tuổi, sốt cao, ho, đau tức ngực, khạc đờm màu rỉ sắt", "12 tuổi, Ho nhiều, khạc đờm nhầy trong, khó thở từng cơn", "7 tuổi, có nhiều hạch vùng cổ, gầy sút, sốt nhẹ về chiều", "50 tuổi, nghiện thuốc lá, ho,đau tức ngực, đờm có máu"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "59b5761c76c54caab3689212d16dcdd8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Tăng tiết là tổn thương hay gặp ở giai đoạn cuối của viêm phế quản cấp ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "557a8ec7ad2e4514864443fe99830453", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Quá sản và phì đại tế bào biểu mô phế quản là 2 khái niệm giống nhau?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2f53a4854a0e4e1f9ae6b1cfe2398632", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong dị sản tế bào biểu mô phế quản, tế bào biểu mô trụ biến thành tế bào biểu mô lát tầng?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "334e64d8cf774e579082c3d246cbd6a3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phổi thùy là nguyên nhân gây tử vong nhiều nhất trong các bệnh nhiễm trùng ở phổi?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6665f6b94e93410385cae2886d227f59", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Geriatrics"], "question": "Viêm phế quản-phổi là bệnh hay gặp ở người lớn và người già?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f07d3873b7994cc6b1cb6e18d78b7827", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phế quản-phổi là bệnh gây tử vong nhiều nhất trong các nhiễm khuẩn hô hấp cấp ở trẻ em ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f8f9abadd6c84347b4cfca2a1a3ee1ee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Viêm phổi thuỳ là bệnh viêm phế quản phế nang cấp tính lan toả của phổi ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "92a384c514114483bd117420991af974", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư phổi là một ung thư phổ biến trên thế giới nhưng hiếm gặp ở nước ta?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c5fc46a07b294d1aa7de1201110e7550", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology", "Radiology"], "question": "Tia xạ là yếu tố ít có ảnh hưởng đến nguy cơ ung thư phế quản ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cf8b97bea3394e5087cf53a214a9deae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Khái niệm ung thư phổi trùng với khái niệm ung thư phê quản ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "87b60465812444aca3522b10ec7c9334", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong các típ mô bệnh học của ung thư phổi, ung thư biểu mô tế bào lớn là loại ác tính nhất?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "49860472013a4759ad255fea2f8863d0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Hiện tượng viêm phế nang long là hiện tượng huy động lực lượng thực bào tại chỗ nhằm chống lại sự xâm nhập của vi sinh vật lạ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c270d8a3d1094fc380a6d5e4915ae103", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Radiology"], "question": "Ung thư di căn từ một cơ quan khác tới phổi thường có nhiều ổ và trên phim XQ thường có hình bóng bay (Ballon)?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7a52e11a3ea949348baa7d40c8495f8a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Viêm phế nang nước và viêm phế nang phù là 2 khái niệm khác nhau?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d5bda9f8710344f2ab22e8228a633698", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư biểu mô tế bào tuyến của phổi, các khối u hay gặp ở các phế quản gốc?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "734734255074464e92e3d105e36a1780", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Ung thư biểu mô tế bào nhỏ của phổi được chỉ định mổ càng sớm càng tốt?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "47e0fcf0469c4d4fba15eca25249ff9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến chế nhầy chứng tỏ u có độ biệt hoá kém?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3897a6703b6f4128b2f936ff569f9ccd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tiểu phế quản - phế nang là loại ung thư phế quản khá phổ biến?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b79d6f672bc242f3a56753698c454f1b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Carcinoid là một loại ung thư di căn tới phổi?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f611cfdcab824249b2facddf78231275", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Oncology", "Pathology"], "question": "Trên hình ảnh vi thể, người ta có thể vẫn gặp hình ảnh ung thư phổi đi kèm lao phổi?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2e74cdc602554ae897aa04deacdb9448", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pulmonology", "Oncology"], "question": "Yếu tố di truyền trong ung thư dạ dày cao hơn hẳn trong ung thư phế quản phải không?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dc4de57817ca4028ac3f5911cc705dfd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Nhồi máu trắng không gặp ở:", "options": ["Phổi", "Lách", "Tim", "Não"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1ee0a5fa9acf485ab138f494a82452fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Phản ứng Tuberculin thể hiện:", "options": ["nếu phản ứng âm tính chắc chắn cơ thể hiện không mắc lao.", "nếu phản ứng dương tính chắc chắn cơ thể đang mắc lao.", "phản ứng dương tính gợi ý cơ thể đã từng nhiễm lao trước đây.", "phản ứng âm tính chứng tỏ có thể chưa từng mắc lao trước đây."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f3fc076cbded40acba0860cc9413516a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tiến triển của viêm phế quản, trừ:", "options": ["đục khoét nhu mô phổi . Tiến triển của viêm phế quản gồm: áp xe phổi, nhục hoá, giãn phế quản, xơ hoá.", "áp xe phổi", "nhục hoá", "giãn phế quản"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "16b21efaaa664a348b4d2cf3156ab542", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Tổn thương cơ bản của phế nang, trừ:", "options": ["teo và biến..Tổn thương cơ bản của phế nang gồm: biến hình đại thực bào, teo và biến, dị sản, viêm, u.", "tăng tiết.", "dị sản.", "biến hình đại thực bào."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3928af3341464d4886c02623e2335e65", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology", "Infectious Diseases"], "question": "Về mặt vi thể, nang lao không có:", "options": ["bản chất vi thể là các tế bào u sắp xếp thành nang.", "ngoại vi là các tế bào dạng biểu mô sắp xếp lộn xộn.", "trung tâm là chất hoại tử bã đậu.", "cả 3 đều đúng."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "26cad805780743258d5dcf40cd125b9b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong lao riêng lẻ có các thể, trừ:", "options": ["củ túi hoá", "hạt lao", "củ lao", "hang lao"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b8667b709acb43c8a63ce0d737d288bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Tổn thương nang lao điển hình, không bao gồm", "options": ["hiện diện các đại bào", "hiện diện thành phần hoại tử bả đậu", "hiện diện thành phần hoại tử tơ huyết", "hiện diện nhiều lympho bào, tế bào xơ"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b8723b45233f45f082f5903e704f4cd3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Hoại tử bã đậu đặc trưng của viêm lao được hình thành do", "options": ["các thành phần có ở lớp vỏ của vi khuẩn", "các yếu tố hóa hướng động của vi khuẩn", "trực khuẩn lao ái khí", "các thành phần của mô đệm liên kết"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f44568a266f54d66abaace28f0196126", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "Đường xâm nhập gây viêm do trực khuẩn lao thường gặp", "options": ["Đường sinh dục", "Đường hô hấp", "Đường tiêu hóa", "Đường qua da, niêm mạc"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "365d833f540942af81312e38f9855034", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong viêm lao, chất hoạt tử bão đậu không tiến triển theo chiều hướng", "options": ["Tự tiêu hóa", "Nhuyễn hóa", "Vôi hóa", "Xơ hóa"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3b463244c75342b18f1736ae449a037f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong dị sản vảy, tế bào biểu mô phế quản, tế bào biểu mô trụ biến thành tế bào biểu mô lát tầng", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "df871d6545324dc2a2abf138b45e8600", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Hiện tượng hoại tử mỡ nhiều ổ ở phổi là dấu hiệu tổn thương hay gặp đi kèm trong", "options": ["Ung thư phế quản", "Phế quản phế viêm", "Phế viêm", "Lao phổi"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3e45ca7167564af38aed02dbf5ab3b3b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm thuỳ phổi là nguyên nhân gây tử vong nhiều nhất trong các bệnh nhiễm trùng ở phổi", "options": ["đúng", "sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "97187a57481d453086f8400e357f5f21", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Trong các khối u ác tính của phổi, ung thư biểu mô tế bào lớn là loại có độ tiến triển ác tính cao nhất", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0700bbd0af1941eb9436e35a33f98292", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh viêm lao còn được gọi tên: tuberculosis dựa vào tổn thương cơ bản là:", "options": ["hang lao", "củ lao", "chất bã đậu", "nang lao"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a0de155fa5244de4b1ce16946f609206", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Tăng tiết là tổn thương hay gặp ở giai đoạn cuối của bệnh viêm phế quản - phổi", "options": ["đúng", "sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8f616af00ff44fcaa888128ea45145c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Bệnh phế quản - phế viêm ở trẻ em gặp trong mùa lạnh nhiều gấp 2-3 lần mùa nóng do:", "options": ["giảm sức đề kháng cơ thể", "Do vi khuẩn tăng động lực trong mùa lạnh", "do thiếu ánh nắng mặt trời nên vi khuẩn phát triển", "do để ứ đọng dịch tiết trong phế quản, phế nang do lạnh"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1cecfca665fa420f9f925bf92fc76093", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Tổn thương điểm hình nhất của viêm phế quản- phổi là các hạt Chacot- Rindfleichs gồm", "options": ["viêm phế quản mủ và viêm phế quản nang các loại", "viêm phế nang mủ", "viêm phế quản và viêm phế nang mủ", "viêm phế quản và chảy máu"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d9f125e846024325a8e326225ef4c800", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Trong nhiễm kiềm hô hấp, tăng thông khí là một cơ chế điều hòa của hệ thống hô hấp.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "042e070d9d42416d99a820027d8038e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Trong nhiễm toan hô hấp mạn, ion Cl- máu tăng.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6e8b7577287541c6a4e76f2da9ab9ae5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phổi là bệnh thường gặp ở trẻ em và là một trong những nguyên nhân chính gây tử vong ở trẻ nhỏ. Bệnh thường xảy ra ở trẻ dưới bao nhiêu tuổi?", "options": ["Dưới 10 tuổi", "Dưới 1 tuổi", "5 - 10 tuổi", "Dưới 5 tuổi"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bbb77ef5633e4be9aed93977eed0ae55", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên tắc điều trị viêm phổi do virus là gì?", "options": ["Dùng kháng sinh, điều trị triệu chứng kèm theo", "Điều trị tại bệnh viện", "Điều trị tại nhà với trẻ trên 2 tháng tuổi", "Điều trị tại nhà"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "04b29271b5de40f5b7a901e3ef08e472", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Pulmonology"], "question": "Các ổ viêm có hình:", "options": ["Vuông", "Tròn", "Tam giác", "Nón cụt"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "79bf27b0425848a1bdd2d0eb88cf1a65", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Một số trường hợp khối u mềm nhũn, hoại tử, tạo thành", "options": ["hang"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e9b0837ffbf34c50ba080cad46366dd6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư phổi là sự biến đổi ác tính của ................. phế quản", "options": ["liên bào"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "385f032201ad4796b80d99805a4e2c38", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pathology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư liên bào dạng không biệt hóa tiến triển chậm hơn và ít di căn hơn ung thư liên bào dạng biệt hóa rõ.", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6c98080098004ce2aa5eee86706bc6b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pathology", "Pulmonology"], "question": "Về đại thể trong ung thư phổi hay gặp hình thái loét", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8e8330e143454e0fb741718229122ee9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pathology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư liên bào dạng tuyến, các tế bào ung thư xếp thành hình:", "options": ["Chồng chất lên nhau", "Đám", "Tyến hoặc giả tuyến", "Dây"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1fe366db6b564fd28ad2806dc44f1a55", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pathology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư biểu mô tế bào nhỏ được xếp vào loại ung thư:", "options": ["Biệt hóa vừa", "Kém biệt hóa", "Không biệt hóa", "Biệt hóa rõ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f5fd454b67ae4a9fbf92035e40da317b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pathology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư liên bào dạng tuyến, tế bào ung thư có hình:", "options": ["Bầu dục", "Tròn", "Trụ", "Đa diện"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f1c4ab1401f6494681b7b0ea6ca0af1e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pathology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư liên bào dạng thượng bì loại biệt hóa rõ có đặc điểm", "options": ["Tế bào gai hình bầu dục, có cầu sừng", "Tế bào gai hình trụ, có cầu sừng", "Tế bào gai hình tròn, có cầu sừng", "Tế bào gai hình đa diện, có cầu sừng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e2d9318c3d5e43c8962f884a8bc08f44", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pathology", "Pulmonology"], "question": "Về đại thể, phân chia loại u nhỏ và u lớn dựa vào kích thước u:", "options": ["<7cm và ≥7cm", "<5cm và ≥ 5cm", "<6cm và ≥6 cm", "<4cm và ≥ 4cm"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "83c355d758c54191a20eac00af27e163", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Vị trí ung thư phổi thường gặp ở:", "options": ["Phế quản gốc", "Tiểu phế quản tận", "Phế nang", "Phế quản thùy"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "58edcc1bc0fe4d27b979f9ef99d6b1f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong viêm phế quản phổi ổ rải rác, khi cắt một mảnh tổ chức phổi bị tổn thương thả vào nước thì nó chìm nhanh", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6cfc83989a4d4e628e89c4b87115c5af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong hạt quanh phế quản tổn thương càng gần trung tâm càng nhẹ", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c0926dee9d7a45628214c10eac70c47f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Khi phế nang bị viêm, trong lòng có các thành phần sau thì được gọi là phế nang viêm mủ:", "options": ["Nhiều hồng cầu", "Nhiều bạch cầu", "Nhiều thanh huyết", "Nhiều phế bào long"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6783b2192c7449859b7c25c0ac554592", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Tổn thương điển hình nhất của viêm phế quản phổi ổ rải rác là hạt quanh phế quản Charcot-Rindfleish có đặc điểm:", "options": ["Giữa hạt viêm là một phế quản", "Giữa hạt viêm là các hình thái viêm phế quản", "Giữa hạt viêm là các hình thái viêm phế nang", "Giữa hạt viêm là một phế nang"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dfaae4c7e40a4eabb35fc2cf0acef8b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phổi thùy là bệnh viêm cấp tính của phổi, có đặc điểm:", "options": ["Tổn thương lan rộng, không đồng đều.", "Tổn thương lan rộng, đồng đều", "Tổn thương khu trú, không đồng đều.", "Tổn thương khu trú, đồng đều"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b7941a3ee174431aa6b5d7bb3cc1037c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Màu sắc của các ổ tổn thương có đặc điểm:", "options": ["Có màu nâu", "Có màu tím", "Có màu nâu đỏ", "Có nhiều màu sắc khác nhau"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fb6a5f51c4174354a6f895841ceb19a5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Về đại thể, trong viêm phế quản phổi, các ổ viêm thường tập trung ở:", "options": ["Thùy dưới, phía sau", "Thùy trên, phía sau", "Thùy dưới, phía trước", "Thùy trên, phía trước"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "01c583e5b7f746378506976c99ae32e6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tổn thương trong viêm phế quản phổi có đặc điểm:", "options": ["Không đồng đều về không gian", "Không đồng đều về không gian và thời gian", "Đồng đều về không gian và thời gian", "Không đồng đều về thời gian"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "21db875c06c047849c072e96181afead", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Viêm phế quản phổi là một bệnh viêm cấp tính của phổi sinh ra những tổn thương ở:", "options": ["Phế quản và nhu mô phổi", "Phế nang", "Phế quản và màng phổi", "Phế quản"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "17fd386bd1ac43ed98c8ad1d1160c68f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Giai đoạn gan hóa xám mặt cắt tổn thương có bọt hơi do sợi huyết tạo thành.", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bd1d3a26094942e0aebda63ae30f8c1a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Tiến triển của tổn thương dẫn đến mưng mủ khu trú, sẽ tạo thành:", "options": ["Tràn dịch màng phổi", "Xơ phổi", "Tràn mủ màng phổi", "Áp xe"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d2f16251721b4979987b140ca588426d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong giai đoạn phục hồi, trong lòng phế nang có nhiều:", "options": ["Bạch cầu, đại thực bào và tơ huyết", "Tơ huyết và đại thực bào", "Bạch cầu và đại thực bào", "Bạch cầu và tơ huyết"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "940ab879824e4760a877d65d3a801b36", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong giai đoạn gan hóa đỏ, có hình thái viêm nào sau đây:", "options": ["Viêm phế nang mủ", "Viêm phế nang tơ huyết", "Viêm phế nang thanh huyết", "Viêm phế nang chảy máu"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7c84422866584fbebe57222157491ebf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong giai đoạn xung huyết, có hình thái viêm nào sau đây:", "options": ["Viêm phế nang tơ huyết", "Viêm phế nang mủ", "Viêm phế nang thanh huyết", "Viêm phế nang chảy máu"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "179fca623fb24bfa9329e62ae919036b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong giai đoạn xung huyết, màu của tổn thương giống như màu của:", "options": ["Gan", "Thận", "Tim", "Lách"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3eafa17580c443f4945cca82239b6c83", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Trong viêm phổi thùy, tổn thương có ở:", "options": ["Phế quản và nhu mô phổi", "Nhu mô phổi", "Phế quản", "Phế quản thùy"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "353c32938db349b2910bed36ae21f1ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Sự khác biệt cơ bản giữa croup và viêm nắp thanh quản là croup có khởi phát trong vài ngày, thở rít khi khó chịu trong khi viêm nắp thanh quản có khởi phát đột ngột, thở rít liên tục.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "390dfd2b120048cebb884eed0760ed86", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Nếu là viêm nắp thanh quản, bệnh nhân sẽ bị ho khan rất nặng.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1bc0ed965efd481690856cf9f8903fbc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Với lao, số lượng kê:", "options": ["7 ngày", "1 tháng", "Tùy chuyên khoa", "10 ngày"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ef16671dac2f44a5b1a1bd644bb110e8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Với lao, thuốc ghi trong:", "options": ["Sổ KB thông thường", "Sổ KB mãn", "Đơn thuốc thông thường", "Đơn thuốc\"N\""], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3a1a3d0e396749cfbd4d67a8ca663cd0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "đây là gì", "options": ["trứng giun chỉ", "trứng sán lá ruột lớn", "trứng sán là phổi", "trứng giun móc"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "85dc4be83e9943ee9917f63c6fc698e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tại phổi oxi được khuếch tán từ phế nang vào các tĩnh mạch, còn khí cacbonic được khuyếch tán từ mao tĩnh mạch vào phế nang là do:", "options": ["Phân áp oxi ở mao tĩnh mạch cao hơn ở phế nang", "Phân áp oxi ở phế nang cao hơn tĩnh mạch", "Phân áp cacbonic ở phế nang cao hơn ở mao tĩnh mạch", "Phân áp cacbonic ở phế nang thấp hơn môi trường"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ee91ba7e61304831af2341f40ad9ba6e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tác động của các cơ hô hấp lên phổi được thực hiện gián tiếp thông qua sự thay đổi áp suất khoang màng phổi", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "42e5e9e8368a416c94dd3fb91ccc7078", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nguyên nhân trực tiếp làm cho không khí di chuyển qua đường hô hấp là sự dao động có chu kì của áp suất phế nang", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c28cbde277314c0ba340777f0519e0b0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nguyên nhân trực tiếp làm cho không khí di chuyển qua đường hô hấp là sự dao động có chu kỳ của áp suất khoang màng phổi.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "50d1bcaed5fd40c4bc2c0c16f3c57a46", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phổi ở trẻ sơ sinh thường có biểu hiện gì?", "options": ["Sốt, ho, khó thở", "Ngủ lịm, tím tái, ngừng thở", "Ho, bỏ bú, thở nhanh > 60 lần/phút", "Sốt, ho, thở chậm < 30 lần/phút"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d21b872f89dc43808f7d41ec92508712", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm đường hô hấp trên là gì?", "options": ["Viêm amidan, viêm tai giữa", "Viêm VA, Amidan, tai giữa, cảm lạnh", "Cảm lạnh", "Viêm họng, viêm VA"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "18424fcecb0e4c6a9ea41b9636057784", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm đường hô hấp dưới là gì?", "options": ["Viêm phế quản", "Viêm phế quản, tiểu phế quản, phổi", "Viêm thanh quản", "Viêm thanh khí quản"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b96e76c198524bb29f99bda86466b8f9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Nhiễm khuẩn hô hấp trên phần lớn do tác nhân nào gây ra?", "options": ["Vi khuẩn + virus", "Virus", "Vi khuẩn", "Cảm lạnh"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "12562b923d174c4792d645a903a002c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Rút lõm lồng ngực là gì?", "options": ["Dưới bờ sườn hoặc dưới xương ức rút lõm trong thì thở vào", "Dưới bờ sườn rút lõm trong thì thở vào", "Dưới bờ sườn hoặc dưới xương sườn rút lõm cả 2 thì", "Dưới bờ sườn rút lõm cả 2 thì"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eac474cd3a8348139763fe3e454e371b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Thở rên là âm thô, ngắn nghe thấy khi nào?", "options": ["Thở vào", "Đầu thì thở ra", "Cuối thì thở ra", "Thở ra"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f4a23aaea750497cb9641ab31bea26a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Thở rít là tiếng động có tần số cao nghe được trong thì nào?", "options": ["Thở vào", "2 thì", "Thở ra", "Cuối thì thở ra"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "686e393477774a96919613fed8043986", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Thở rít do nguyên nhân gì?", "options": ["Hẹp khí quản", "Hẹp thanh quản", "Hẹp tiểu phế quản", "Hẹp phế quản"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "60e0e279a6194b8e98fad8ca30f45c00", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Thở khò khè là tiếng thở có tần số thấp nghe thấy ở thì nào?", "options": ["Cuối thì thở vào", "Thì thở ra", "Thì thở vào", "Cả 2 thì"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "821412692496480d9a517c1eeb243526", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Khò khè do nguyên nhân gì?", "options": ["Hẹp thanh quản", "Tắc mũi", "Hẹp phế quản lớn", "Hẹp phế quản"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "774e5925ad194ddc8cb0c01cec4a13c5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Một bé 13 tháng tuổi, ho, sốt 39 độ, thở 55 lần/phút, rút lõm lồng ngực, được xếp loại và xử trí theo TC YTTG như thế nào?", "options": ["Viêm phổi nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Bệnh rất nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà", "Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "75116c4f186f4008ad8424367d030c53", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Một trẻ 25 ngày tuổi ho, sốt 39 độ, thở 65 lần/phút, được xếp loại theo TC YTTG như thế nào?", "options": ["Bệnh rất nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà", "Viêm phổi nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dc07cd2e67d6409a97865107b65473a4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Một trẻ 25 ngày tuổi, ho, thở 65 lần/phút, rút lõm lồng ngực, được xếp loại theo TC YTTG như thế nào?", "options": ["Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà", "Bệnh rất nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Viêm phổi, điều trị kháng sinh tại nhà", "Viêm phổi nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "41f102512b5a46aa9a90238ec648153c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Một trẻ 15 ngày tuổi, ho, thở 65 lần/phút, rút lõm lồng ngực nặng, được xếp loại và xử trí theo TC YTTG như thế nào?", "options": ["Viêm phổi, điều trị kháng sinh tại nhà", "Bệnh rất nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà", "Viêm phổi nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "63e3f84c9b9444878e58b04d9a4b4c96", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Một trẻ 15 ngày tuổi ho, thở 65 lần/phút, khò khè được xếp loại và xử trí theo TC YTTG như thế nào?", "options": ["Viêm phổi, điều trị kháng sinh tại nhà", "Viêm phổi nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Bệnh rất nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "37b92c8eea124ead96ac78f6b84e4ed0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Một trẻ 20 ngày tuổi, ho, thở 65 lần/phút, li bì, được xếp loại theo TC YTTG như thế nào?", "options": ["Viêm phổi nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Bệnh rất nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Viêm phổi, cho uống kháng sinh tại nhà", "Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "75e1b9756dfd43f0a5f57f01acd885a2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Một trẻ 20 ngày tuổi, ho, thở 65 lần/phút, bỏ bú, được xếp loại theo TC YTTG như thế nào?", "options": ["Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà", "Viêm phổi nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Bệnh rất nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "40d901d1b27548f0b401f9f4e8d72116", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Một trẻ 12 ngày tuổi, ho, thở 65 lần/phút, co giật, được xếp loại theo TC YTTG như thế nào?", "options": ["Viêm phổi nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Bệnh rất nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà", "Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1630a89aee3b41518f38acef54210034", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Một trẻ 15 ngày tuổi, ho, thở 65 lần/phút, 35,5 độ, được xếp loại theo TC YTTG như thế nào?", "options": ["Viêm phổi nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Bệnh rất nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà", "Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dddeff2101594ba9be97c0405b27ad8a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân gây viêm phổi thường gặp nhất là gì?", "options": ["Vi khuẩn", "Virus", "Ký sinh trùng", "Nấm"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "326f31bdbc23447686b2786fad4ec6cf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Vi khuẩn gây viêm phổi hay gặp nhất là gì?", "options": ["Phế cầu và Hemophilus Influenzae", "Liên cầu", "Phế cầu", "Hemophilus Influenzae"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f2046d2ff5014accb28fbfea4c9a8e88", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân gây tử vong trong viêm phổi chủ yếu là do?", "options": ["Mycoplasma", "Vi khuẩn", "Virus", "Nấm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4a395f8426db43be8e04a3942f899cec", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Virus gây viêm phổi nặng hay gặp nhất là?", "options": ["Hợp bào hô hấp", "Cúm A H5N1", "Á cúm", "Adenovirus"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8985cf7c601a450f82dc5ac2f01c8b5d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tỷ lệ tử vong cao nhất của bệnh đường hô hấp là do?", "options": ["Viêm thanh khí phế quản", "Viêm thanh quản", "Viêm phổi", "Viêm phế quản"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2475dd18348547d19e133c713204c62b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Vi khuẩn, virus xâm nhập vào phổi chủ yếu theo đường nào?", "options": ["Phế quản", "Máu", "Bạch huyết", "Đường lân cận"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "849730c3d56c4f16934deeddf52f8302", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Viêm phổi là danh từ để chỉ tổn thương ở?", "options": ["Nhu mô phổi", "Phế quản", "Tổ chức quanh phế nang", "Phế nang"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "69bdd06c56b6442989fb3a397cd3b0a3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phổi do Mycoplasma thường gặp ở trẻ?", "options": ["1-2 tuổi", "< 1 tuổi", "3-4 tuổi", "> 5 tuổi"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f78abff8f2bd4ddfb88345dcb823b5ce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phổi thùy đa số do?", "options": ["Liên cầu", "Tụ cầu", "Hemophilus Influezae", "Phế cầu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "496b96eac1544898ae14da0bbf253c84", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Phế quản phế viêm đa số do?", "options": ["Virus + Vi khuẩn", "Do nấm", "Ký sinh trùng", "Mycoplasma"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d64537e21e9e497aa8b47a7a671621db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Viêm phổi ở trẻ em thường có biểu hiện?", "options": ["Sốt cao", "Sốt nhẹ", "Tụt nhiệt độ", "Sốt vừa"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4da6a114c92b46c099a0a1bdee75fb2e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Nhịp thở nhanh của trẻ < 2 tháng tuổi khi?", "options": ["≥ 40 lần/phút", "≥ 60 lần/phút", "≥ 50 lần/phút", "≥ 30 lần/phút"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d0c9f51b974f445c8560906cf3cefcdc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Nhịp thở nhanh của trẻ 2 tháng - 1 tuổi khi?", "options": ["≥ 50 lần/phút", "≥ 60 lần/phút", "≥ 30 lần/phút", "≥ 40 lần/phút"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "be7a51388bf74e22be0393e67f3c6e75", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Nhịp thở nhanh của trẻ ≥ 1 tuổi khi?", "options": ["≥ 60 lần/phút", "≥ 40 lần/phút", "≥ 30 lần/phút", "≥ 50 lần/phút"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ac53f189306a41afb2510beb4d025eb4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán sớm viêm phổi là?", "options": ["Khò khè", "Rút lõm lồng ngực", "Ho", "Thở nhanh"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "26f1b4b879094e929bd593472fe90456", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán sớm viêm phổi nặng", "options": ["Khò khè", "Thở nhanh", "Rút lõm lồng ngực rõ", "Thở rít khi nằm yên"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a8de1fa47734474086749e09f8630907", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Triệu chứng có giá trị chẩn đoán viêm phổi là", "options": ["Ran ẩm nhỏ hạt", "Ran ẩm to hạt", "Ran rít", "Ran ngáy"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0e6d8fbfb3904db5bd5ac94e22255d1e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Hình ảnh X quang hay gặp nhất trong viêm phổi trẻ em là", "options": ["Xẹp phổi", "Nốt mờ rải rác", "Mờ tập trung 1 thùy, phân thùy", "Tràn dịch màng phổi"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bb98dddc73064cedae22162b801a6002", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán viêm phổi", "options": ["Nuôi cấy vi khuẩn", "Lâm sàng", "Xét nghiệm máu", "X quang"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2dad70553512450489dd9246c838fa5d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Dấu hiệu gợi ý chẩn đoán viêm phổi do virus", "options": ["Ran ẩm, ran ngáy, ran rít", "Thở nhanh, rút lõm lồng ngực", "Ho, sốt nhẹ", "Viêm long đờm hô hấp mạnh"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a54ce33fc7c7455da64378c811179681", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán viêm phổi do virus", "options": ["Viêm long đường hô hấp mạnh", "Yếu tố dịch tễ", "Test KN đặc hiệu trong chất tiết hô hấp (+)", "Công thức máu BC, CRP bình thường"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bc65ee43bf3941cf80c5872d28f0d488", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu có giá trị nhất chẩn đoán viêm phổi thùy", "options": ["Hội chứng đông đặc", "Sốt, ho, đờm rỉ sắt", "Sốt cao, rét run đột ngột", "XQ bóng mờ thuần nhất có hệ thống"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a63c5d900ff84238a0f2f1faa254d08b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán viêm phổi do Hemophilus Influezae", "options": ["Cấy máu, dịch phế quản (+)", "Sốt cao khó thở", "Viêm phổi mùa đông xuân", "Xquang đông đặc + tràn dịch"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ebd1ce4fd580462a9724a08b0fb94556", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology", "Infectious Diseases"], "question": "Dấu hiệu có giá trị nhất chẩn đoán viêm phổi tụ cầu là", "options": ["Sốt cao, khó thở nặng", "XQ: Đông đặc di chuyển, tràn dịch, áp xe hình thành nhanh, có túi khí, bóng khí", "Hội chứng đông đặc, tràn dịch màng phổi", "Nhọt, da, viêm da cơ, viêm tủy xương"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b3235f29e82f41118cccc0abadfc1acf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pediatrics"], "question": "Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán viêm phổi do Mycoplasma", "options": ["Viêm phổi ở trẻ > 5 tuổi", "Ran ẩm, ran nổ, đông đặc, ba giảm", "Xquang viêm phổi kẽ, thùy dưới", "Đo KT đặc hiệu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cbd95c0a198b45f08d6cb2070063e457", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Điều trị viêm phổi cho thở oxy khi", "options": ["Kích thích vật vã", "Rút lõm lồng ngực nặng", "Tím tái", "Thở nhanh ≥ 70 lần/phút"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a6be7d12a9e3484c8503060434ab5dc5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Lượng dịch truyền cho trẻ viêm phổi là", "options": ["100ml/kg/ngày", "30 ml/kg/ngày", "50 ml/kg/ngày", "40ml/kg/ngày"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f9e313e394c2492095fd326a690f73c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơn hen điển hình hay xảy ra", "options": ["Buổi chiều", "Ban đêm", "Buổi sáng", "Nửa đêm về sáng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "58f101fb6a824a52acdc35398a08d632", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khó thở điển hình trong hen thường", "options": ["Khó thở 2 thì", "Khó thở ra, khó thở chậm", "Khó thở ra", "Khó thở vào"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2d3321af2de54b80be476e291c3496d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Trong cơn hen gõ phổi thấy", "options": ["Đục rải rác", "Gõ vang hơn bình thường", "Trong đều 2 bên", "Gần như binh thường"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7bf6740cbe62471caf50844d132ea32d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nghe phổi trong cơn hen nặng thấy", "options": ["Nhiều ran ngáy", "Ran rít, ran ngáy, ran ẩm to hạt", "Nhiều ran rít", "RRPN giảm"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "de4fb75feac84d7e80552a0ddc9c5778", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Trẻ hen phế quản ho ra đờm gì?", "options": ["Đờm trong", "Đờm vàng", "Đờm đục", "Nhầy trắng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7b8f65df3c564736a1726bd61fed1e78", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Ngoài cơn hen, khám thường thấy gì?", "options": ["Rất nhiều ran ngáy", "Phổi ran ẩm to hạt", "Phổi gần bình thường", "Phổi nhiều ran rít"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "378208735d0d46219064e24b04776241", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Hen ở trẻ < 2 tuổi có đặc điểm gì?", "options": ["Thở nhanh, khò khè", "Thở khò khè", "Thở chậm", "Thở nhanh"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cfc4abd2ac144f92aad33333d2c54a41", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán quyết định hen là gì?", "options": ["Xét nghiệm đờm", "Đo thông khí phổi", "X quang phổi", "Đo khí máu động mạch"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "391fd1ddc284426b98564eeeb779d5a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh hen, đo thông khí phổi trong hen thấy gì?", "options": ["Rối loạn thông khí hỗn hợp", "Thông khí tắc nghẽn có hồi phục", "Thông khí giảm", "Rối loạn thông khí hạn chế"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cb24c64ba90b44aa93254f83f7cfdfd2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Dấu hiệu có giá trị nhất chẩn đoán hen khi đo thông khí phổi là gì?", "options": ["FEV1 < 80%", "FEF 25-75 giảm", "PEF giảm", "Tiffeneau (FEV1/VC < 75%)"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "17703e15ab004f52b195cf2058740dba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Test Sabutamol (+) khi FEV1, PEF tăng bao nhiêu?", "options": ["≥ 10%", "≥ 20%", "≥ 15%", "≥ 25%"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "73d8ad78f1284902a12c19d423d24b72", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Chụp phổi trong hen thường thấy gì?", "options": ["Vòm hoành hạ thấp", "2 phế trường tăng sáng", "Khoang gian sườn giãn rộng", "Lồng ngực căng phồng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e5ee07606056484284a306f81193c807", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Làm công thức máu trong cơn hen thấy số lượng bạch cầu như thế nào?", "options": ["Bình thường", "Lympho tăng", "Đa nhân trung tính tăng", "Ưa axit bình thường hoặc tăng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "64138d1fdc0d40f08e5c5ff035d8c478", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Chẩn đoán hen dựa vào yếu tố nào?", "options": ["Đo chức năng hô hấp thấy rối loạn thông khí có hồi phục", "Ho khò khè tái phát", "Cơn khó thở kiểu tắc nghẽn", "Tiền sử + phổi nhiều ran ngáy, ran rít"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "775e62b7ee5948c7b58fad98c145380d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Chẩn đoán hen phế quản ở trẻ < 5 tuổi cần dựa vào yếu tố nào?", "options": ["Đo chức năng hô hấp", "Tiền sử bản thân + lâm sàng", "Khò khè tái phát + tiền sử gia đình", "Làm công thức máu, chụp X quang"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8be7064796f144fcad8b8387e10dbc63", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Trẻ < 24 tháng, hen dễ nhầm nhất với bệnh gì?", "options": ["Viêm phế quản phổi", "Trào ngược dạ dày thực quản", "Dị vật đường thở", "Viêm tiểu phế quản"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dc8f42b345594c9ba3e31e755cbe0c24", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Viêm tiểu phế quản gặp nhiều nhất ở trẻ mấy tháng tuổi?", "options": ["6-12 tháng", "2-6 tháng", "12-14 tháng", "< 2 tháng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2f591258b02a4f9c8884ea9091cc1700", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Cơn hen mức độ trung bình có lưu lượng đỉnh là bao nhiêu?", "options": ["> 80%", "70-80%", "< 60%", "60-80%"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9257337706394f14826239b6f63559f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Hen bậc 2 có triệu chứng về đêm như thế nào?", "options": ["< 2 lần/ tháng", "> 2 lần/tháng, < 4 lần/tháng", "Thường xuyên", "> 4 lân/ tháng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d876ad905b3146fbbb09271101deabc1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nhiễm khuẩn cấp tính đường hô hấp trên phần lớn do", "options": ["Cảm lạnh", "Vi khuẩn, virus", "Virus", "Vi khuẩn"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8cf054dac8af47298ea89b89345b126d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Viêm họng do virus thường", "options": ["Không sốt", "Sốt cao", "Sốt nhẹ", "Sốt vừa"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "376c03f98a9343c696201b825ea4356f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Viêm họng do vi khuẩn thường có", "options": ["Đau họng nhiều", "Nuốt đau", "Khô rát họng", "Ho, hắt hơi, chảy mũi, mắt đỏ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "166cc53c851441d6a67e3dbffa9ad491", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư Phổi thường gặp ở đâu?", "options": ["Ung thư màng phổi", "Ung thư phế nang", "Ung thư phế quản", "Ung thư di căn"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "85b4818e3cfd49389927045da91d724b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Xquang hình ảnh quá sáng phổi T?(0)", "options": ["TKMP", "TDMP", "TD+tk mp", "TMMP"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cb77b125e6f947c68aa0b573ac357d96", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "ung thư tế bài nhỏ thuộc loại gì", "options": ["dạng thượng bì", "dạng tuyến", "dang không biệt hóa", "dạng biệt hóa"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6e9fb168578941108bb178d559adc73a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "dấu hiệu chữ s ngược", "options": ["tràn dịch khu trú màng phổi", "viêm phổi", "dày dính khoang màng phổi", "xẹp phổi"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "90163663bd584ba7a150417040aa37dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "chụp X-quang phổi trái thấy mờ toàn bộ , trung thấy bị khéo co về bên trái. phổi co lại về phía rốn phổi gặp trong:", "options": ["TDMP trái", "TKMP trái", "Xẹp phổi trái", "TD+TK"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8b1107bb333e4c57922cf320c4f0a4bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Khi chụp X quang bệnh nhân hít sâu trước khi nín thở để", "options": ["...", "Trường phổi dãn rộng", "Nín thở được lâu", "Tăng O2 vào phổi( tăng thể tích phổi thăm khám)"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6814707f35704543afff5c79e2b6bf37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Trường hợp nào ít dẫn tới abces phổi nhất?", "options": ["đặt nội khí quản", "viêm phế quản", "hen phế quản", "Dẫn lưu mp lâu ngày"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8098bf3b5aa0479a90ac46477f1a434b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "khó thở thì hít vào do", "options": ["dãn thanh quản", "tổn thương thanh quản", "hẹp thanh quản", "----"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dcf1908d24bf46ddb216ed20ae9228ac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Hc 3 giảm", "options": ["ran nổ giảm, ran rít giảm, ran ẩm giảm", "RT giảm, RRPN giảm, gõ đục", "RT giảm, RRPN giảm, gõ trong", "ran ngáy giảm, RRPN giảm, ran rít giảm"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "62f4c127a4e04c91b9c94530bf387c59", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Giai đoạn gan hóa xám trong lòng phế nang có nhiều?", "options": ["BC và ĐTB", "BC", "ĐTB"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9616a7a1710e4291808efe339827fcea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "TLC là", "options": ["dung tích hít vào", "dung tích sống thở mạnh", "dung tích toàn phổi", "dung tích sống"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "12ac43deb9054e5f86f21e83fcb16199", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "dung tích sống là", "options": ["VC", "IC", "FVC", "FRC"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1589f518ddde47679c05944683d59cd7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "FVC là", "options": ["dung tích cặn chức năng", "thể tích khí lưu thông", "dung tích hít vào", "dung tích sống gắng sức"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9ac04f8b60aa4ccf8c92c7e2394d1db4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "dung tích hít vào là", "options": ["FRC", "IC", "FVC", "TV"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9278b691efd74c34a15994cb84de582a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "FRC là", "options": ["thể tích khí cặn", "thể tích khí hít vào", "dung tích cặn chức năng", "dung tích sống thở mạnh"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "28640dc20b714a43827a6dd43bec9226", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "thể tích khí lưu thông là", "options": ["TV", "IRV", "ERV", "TLC"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "739fa2e19be444abaf8faf58d4a0dc3c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "IRV là", "options": ["thể tích khí hít vào", "thể tích khí thở ra", "thể tích khí lưu thông", "thể tích khí cặn"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e54dd24cd13a4d8799382ca252c12753", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "thể tích dự trự thở ra", "options": ["TV", "FVC", "ERV", "VC"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b6bfd43f47574874a05dc0ec4f30e1c0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "RV là", "options": ["dung tích sống", "thể tích khí lưu thông", "dung tích toàn phổi", "thể tích khí cặn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "034836c16d1f478da10a47820f6ce4c0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Ung thư phổi hay gặp nhất ở đâu?", "options": ["pq gốc", "tiểu pq tận", "Pq thùy", "khí quản"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8de9934f131349f29c33957e2be86f79", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khoang màng phổi là khoang?", "options": ["Có thể tích không dung tích", "Có dung tích không có thể tích", "Có dung tích lẫn thể tích", "  ------"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "48ce2ca444014595a6af2fc3ab6b389a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thở khò khè nghe thấy ở:", "options": ["Thì thở vào", "Cả 2 thì", "Cuối thì thở vào", "thì thở ra"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ea49799a3dc34deea2ed3e8f3e0bdd64", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thở rên nghe thấy ở", "options": ["thở ra", "Cuối kỳ thở ra", "Đầu thì thở ra", "Thở vào"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "35d8e72c2f794599893cfca473970dab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nhiễm khuẩn cấp tính đường hô hấp trên phần lớn do", "options": ["cảm lạnh", "virus", "vi khuẩn, virus", "vi khuẩn"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a5aceefba4ef4f4787062b565fccd951", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Viêm họng do virus thường", "options": ["sốt vừa", "không sốt", "sốt nhẹ", "sốt cao"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "20f96782116e4b5aa0db8f13d8a78585", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân gây viêm phổi gặp nhiều nhất là", "options": ["virus", "vi khuẩn", "ký sinh trùng", "nấm"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4465e6176c2e435f8c3a0d5ee570a058", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Vi khuẩn gây viêm phổi hay gặp nhất là", "options": ["nấm", "phế cầu và haemophilus influenzae", "haemophilus influenzae", "phế cầu"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e4f639bc905e45588663ec4ed5ce0cbb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Virus gây viêm phổi năng hay gặp nhất là", "options": ["Adenovirus", "á cúm", "cúm A H5N1", "hợp bào hô hấp"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7b30afb60513400482c642aa6fa46455", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Vi khuẩn, virus xâm nhập vào phổi chủ yếu theo con đường nào", "options": ["phế quản", "đường lân cận", "máu", "bạch huyết"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "519e89923dbf40a1aa1649416d1fc03f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Viêm phổi là danh từ để chỉ tổn thương", "options": ["phế nang", "tổ chức quanh phế nang", "nhu mô phổi", "phế quản"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6c792f75722643c2a2601723ff16c703", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phổi do mycoplasma thường gặp ở trẻ", "options": [">5 tuổi", "3-4 tuổi", "1-2 tuổi", "<1 tuổi"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9b0cbc9379f0438ba75dd0c1e08fb2b2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phổi thùy đa số do", "options": ["hemophilus influenzae", "tụ cầu", "phế cầu", "liên cầu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ce435890968e41c184df8f001e0d7a73", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Phế quản phế viêm do", "options": ["nấm", "virus + vi khuẩn", "mycoplasma", "ký sinh trùng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5d66517eed044b06b741dffae993cf8c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phổi bệnh viện là viêm phổi mắc ở bệnh viện xuất hiện các triệu chứng sau thời gian nhập viện:", "options": [">48h", ">72h", "<24h", "24-48h"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9a7f249434764011856627907d78223b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Viêm phổi ở trẻ em thường", "options": ["tụt nhiệt độ", "sốt cao", "sốt nhẹ", "sốt vừa"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2224821a45304815827df83bf48b309a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Nhịp thở nhanh của trẻ nhỏ dưới 2 tháng tuổi", "options": ["≥70 lần /p", "≥60 lần /p", "≥50 lần /p", "≥40 lần /p"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4d02dbd9e11d4584a0c0de86d563e537", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Nhịp thở nhanh của trẻ nhỏ từ 2 tháng tuổi đến dưới 1 tuổi", "options": ["≥ 50 lần /p", "≥ 70 lần /p", "≥ 60 lần /p", "≥ 40 lần /p"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5d1ed73d0e914097b065c0c2486fe87d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Nhịp thở nhanh của trẻ nhỏ ≥1 tuổi", "options": ["≥40 lần /p", "≥70 lần /p", "≥60 lần /p", "≥50 lần /p"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d9e20b747ceb44aeb7378ed57e675774", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán sớm viêm phổi nặng", "options": ["thở nhanh", "rút lõm lồng ngực", "thở rít khi nằm yên", "khò khè"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c13d6ca44b614096b82f95d88f869339", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Triệu chứng có giá trij chẩn đoán viêm phổi là", "options": ["ran ẩm nhỏ hạt", "ran rít", "ran ẩm tô hạt", "ran ngáy"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "13aff403a2cc4777965f17e6b314fcdd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán sớm viêm phổi rất nặng(0)", "options": ["tím tái", "cánh mũi nở", "thở rít khi nằm yên", "rút lõm lồng ngực"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "68e6cb48f28a40238b669fdd057ba7c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Hình ảnh Xquang hay gặp nhất ở viêm phổi ở trẻ em là", "options": ["xẹp phổi", "tràn dịch màng phổi", "mờ tập trung trong một phân thùy, thùy", "nốt mờ rải rác"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a04d9fe4a7194825b79b95b819521ae1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu có giá trị nhất trong chẩn đoán viêm phổi", "options": ["nuối cấy vi khuẩn hay virus", "lâm sàng", "xét nghiệm máu", "Xquang"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "935a6b957afe433cbbb10198e8a0e1fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Dấu hiệu chẩn đoán viêm phổi d hemophilus influenzae", "options": ["sốt cao khó thở", "cấy máu dịch phế quản (+)", "viêm phổi mùa đông xuân", "Xquang đông đặc tràn dịch"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "56e3f9985b7c4a48b8ae447fc6ce5893", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tràn khí màng phổi: triệu chứng cơ năng", "options": ["other", "đau ngực xuất hiện đột ngột hay sau gắng sức mạnh", "khó thở", "tho dữ dội"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2d7fd3ed55bb4651afffd62c53902f1d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Rì rào phế nang giảm ,trừ(0)", "options": ["XƠ PHỔI", "viêm phế quản", "viêm phổi màng phổi", "Tràn khí màng phổi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c5d471a113824571aa1a1cd30a235568", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đo hệ số khuếch tán khí dựa vào khí nào?", "options": ["CO", "O2", "CO2", "Khí nào cũng được"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c231e824c73344b99d385d947fd3ac7b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ho do virus có biểu hiện", "options": ["Không sốt", "Số cao", "Sốt vừa", "Sốt nhẹ"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "067e68822fe947caa3164c5b902da421", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư biểu mô tb nhỏ", "options": ["other", "biệt hoá vừa", "k biệt hóa", "biệt hoá"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "61e56039a02144ceb7bb4e16a4be02e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Chụp phim XQ phổi thẳng khi:", "options": ["BN thở ra và nín thở", "BN hít vào sâu và nín thở", "BN phải nín thở tốt", "BN hít vào và nín thở"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "076f8b8da8ab4599b2bcbb752f687b35", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Hình mờ hình tam giác có đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi trên phim chụp XQ tim phổi thường có trong:", "options": ["U phế quản phổi", "Tràn dịch khoang màng phổi", "U phổi", "Viêm phổi thùy"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c6c8091a7a1a403c8d806d55ca21e661", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình mờ hình tam giác có đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi trên phim chụp XQ tim phổi thường có trong:", "options": ["Tràn dịch khu trú khoang màng phổi", "Xẹp phổi", "Dầy dính khoang màng phổi", "U phổi"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ea25f49103aa46b7b0482189892a717c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đặc điểm hình ảnh của tràn dịch khoang màng phổi thể tự do trên phim chụp tim phổi thẳng:", "options": ["Hình mờ đồng đều", "Dịch tập trung ở vùng đáy phổi khi chụp ở tư thế đứng", "Trong hình mờ vẫn thấy được hình nhu mô phổi", "Bờ của trung thất, vòm hoành không bị xóa"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "55bb2c1656814b4782834ad022b9886b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đặc điểm tràn dịch khoang màng phổi lượng nhiều thể tự do điển hình trên phim chụp XQ tim phổi thẳng:", "options": ["Có hình của đường cong Damoiseau", "Không thấy được hình nhu mô phổi vùng tràn dịch", "Bờ trung thất và vòm hoành không bị xóa", "Trung thất bị đẩy sang bên lành"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a71e637c1c1140d0bd910f782b255a35", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đường cong Damoiseau là ranh giới phía trên của dịch trong khoang màng phổi:", "options": ["Đi từ ngoài vào trong", "Đi theo hướng của khe liên thùy", "Đi từ trong ra ngoài và từ dưới lên trên (trung thất ra ngoại vi, thấp lên cao)", "Đi từ trong ra ngoài"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f7f744fc2f1d466885ec487400c8ccc0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Tràn dịch màng phổi dưới phổi là", "options": ["Tràn dịch màng phổi thể hoành", "Tràn dịch màng phổi khu trú", "Tràn dịch rãnh liên thùy", "Tràn dịch màng phổi thể tự do"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dd8d2867b4514dd9ad70543c91df7e7b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đặc điểm tràn dịch khe liên thùy:", "options": ["Có dấu hiệu hội tụ rốn phổi", "Hình mờ dạng hình thoi nằm theo khe liên thùy thấy được trên cả phim chụp tim phổi thẳng và nghiêng", "Có hình mờ dạng hình thoi, nằm theo khe liên thùy", "Hình chữ S đảo ngược"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f825958c33944cf2a8f580034d9c78fc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khoang màng phổi là 1 khoang ảo được hiểu là khoang:", "options": ["Có dung tích, không có thể tích", "Có thể tích và dung tích nhỏ", "Có dung tích và thể tích xác định", "Có thể tích,không có dung tích"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2dd0ecf366e9457cb71112f44f17d047", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Thâm nhiễm mau bay do", "options": ["Ấu trùng giun đũa hoặc viêm phổi do virus", "Giun đũa, giun kim", "Virus,ấu trùng sán", "Vi khuẩn, ấu trùng sán"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7c6cdb4d6ca34024b517177d17ab32bd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tràn dịch màng phổi được hiểu là:", "options": ["Có dịch trong khoang màng phổi", "Có dịch giữa màng phổi và thành ngực", "Có dịch ở giữa màng phổi và trung thất", "Ứ dịch ở tổ chức kẽ dưới màng phổi"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee7fbd1963c3420eb8566aaab80ed47e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh vôi hóa màng phổi ?", "options": ["S phổi-màng phổi giúp phát hiện sớm tổn thương", "Là các hình quá sáng trên phim chụp", "Có hình mai mực", "Là hậu quả của tràn khí khoang mang phổi"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "341b694e81a447bfb34b264c467cedd8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Tràn dịch khoang màng phổi tự do trên phim chụp phổi thẳng có các dấu hiệu:", "options": ["Không thấy rõ vòm hoành và bờ tim", "Giới hạn trên là đường thẳng mờ, nằm ngang.", "Vùng tràn dịch có hình mờ không đồng nhất trên phim chụp", "Dịch luôn luôn tập trung ở vị trí thấp của khoang màng phổi theo tư thế chụp"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e1c632ee40c0470ea5c1ddfd98516474", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Trên phim chụp tim phổi: tràn dịch khoang màng phổi", "options": ["Không phân biệt được bản chất dịch", "Phát hiện tràn dịch màng phổi sớm hơn siêu âm", "Không phát hiện được tràn dịch khu trú", "Không thấy đường cong Damoiseau"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c43023ef6bdf421889e9942274b2599a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu X quang của tràn khí khoang màng phổi:", "options": ["Chỉ có thể thấy ở phim chụp ở thì thở ra", "Hình nhu mô phổi quá sáng", "Không thấy hình phế huyết quản", "Có hình phế huyết quản trong hình quá sáng nhưng nhỏ và thưa"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2ce488f2fa7a43389b358a4074f35f0b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Phương pháp nào sau đây có giá trị nhất trong chẩn đoán giãn phế nang", "options": ["Chụp MRI phổi với từ lực lớn", "Chụp cắt lớp vi tính phổi với máy có độ phân giải cao", "Chụp XQ tim phổi", "Siêu âm phổi- màng phổi"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d87c8a888b494739bf257f181442ce2c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ý nào sau đây đúng nhất khi nói về hình ảnh viêm dày dính màng phổi", "options": ["Không gây co kéo các khu vực lân cận", "Di chứng của tràn khí màng phổi", "Di chứng của tràn dịch màng phổi", "Không gây tù góc sườn hoành"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ab115cf0a34d419abf726c0dfa1ad559", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Cần chẩn đoán phân biệt lao kê với", "options": ["Ứ huyết phổi, Di căn ung thư thể thả bóng", "Di căn ung thư thể thả bóng,", "Bụi phổi, Di căn ung thư thể thả bóng", "Ứ huyết phổi, bụi phổi"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8598046da7464c92b35685df15b2d155", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tràn dịch khoang màng phổi được hiểu là:", "options": ["Có dịch ở giữa màng phổi và phổi", "Ứ dịch ở tổ chức kẽ dưới màng phổi", "Có dịch trong khoang màng phổi", "Có dịch giữa màng phổi và thành ngực"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "427d5431bf9b45a8979aa988d1cd90aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về các ổ ung thư hoại tử khu trú trong nhu mô phổi", "options": ["Thường khu trú ở phần giữa hoặc dưới trường phổi", "Thường có ở vùng ngọa vi của phổi", "Thường khu trú ở đỉnh phổi", "Thường khu trú ở dưới trường phổi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "10c485c4316240d4af42649ed33255f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về các ổ ung thư hoại tử trong nhu mô phổi", "options": ["Thường là 1 hốc đơn độc, thành dày,bờ trong nham nhở", "Thường nhiều hốc, thành mỏng cứng, bờ trong nham nhở", "Thường nhiều hốc, thành dày cứng, bờ trong nham nhở", "Thường là 1 hốc đơn độc, thành mỏng cứng, bờ trong nham nhở"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "af69d4f58ce541cca256c0485182c743", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Radiology"], "question": "Lao sơ nhiễm có hình ảnh XQ điển hình là:", "options": ["Hình nốt mờ lan tỏa 2 phổi", "Hình hang tập trung vùng đỉnh phổi", "Hình thả bong", "Hình quả tạ(hình trùy)"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "572cd9742e564fe5b726a9b78c37ddb5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Trường hợp nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân của tràn khí khoang màng phổi:", "options": ["Vỡ kén khí sát màng phổi", "Vỡ hang lao vào màng phổi", "Chấn thương thủng thành ngực và lá tạng", "Vỡ khí quản"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "59216418284c408ab3ddf11d1d533e2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Hình ảnh tràn dịch khoang màng phổi,có thể thấy được khi siêu âm ổ bụng là", "options": ["Hình rỗng âm trên bóng gan giảm âm", "Hình rỗng âm ở trên cơ hoành chỉ thấy ở tư thế ngồi", "Hình tăng âm trên cơ hoành giảm âm", "Hình rỗng âm trên cơ hoành tăng âm"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e11738d5119d45a1b2024c18e02822ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về thâm nhiễm mau bay trong bệnh Lao", "options": ["Phản ứng Tuberculin dương tính, do virus", "Phản ứng Tuberculin dương tính, do kí sinh trùng (giun đũa)", "Phản ứng Tuberculin âm tính, do ký sinh trùng (giun đũa) , virus", "Phản ứng Tuberculin âm tính, do kí sinh trùng (giun đũa)"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ac1c35aeb3794185a6e47ee058fbabb5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Các kỹ thuật phát hiện tràn dịch màng phổi tự do, theo độ nhạy giảm dần", "options": ["Siêu âm khoang màng phổi - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia Xchiếu ngang - phim phổi đứng - chụp nghiêng", "Phim phổi đứng, chụp nghiêng - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia X chiếu ngang - phim phổi đứng, chụp thẳng – siêu âm khoang màng phổi", "Phim phổi đứng, chụp nghiêng – siêu âm khoang màng phổi - phim phổi đứng - chụp thẳng", "Siêu âm khoang màng phổi- phim phổi đứng , chụp nghiêng - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia x chiếu ngang"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f681a2e671804a1b8d351fca3886fb46", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Kỹ thuật nào tốt nhất để chẩn đoán giãn phế quản?", "options": ["Chụp cộng hưởng từ lồng ngực", "Chụp cắt lớp vi tính phổi lớp mỏng", "Phim phổi thông thường", "Chụp phế quản cản quang với chất cản quang tan trong nước"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1592f6de1ec544b2bc3d4f82ace18c92", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Hang lao và các tổ chức thâm nhiễm lao thường khu trú ở:", "options": ["Đỉnh phổi", "Màng phổi", "Đáy phổi", "Rốn phổi"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8937a82425fd43978e82124f1f2483ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phù hợp với tràn dịch-tràn khí khoang màng phổi:", "options": ["Giới hạn giữa dịch và khí là đường thẳng nằm ngang rõ nét trên phim chụp đứng", "Nhu mô phổi bị xẹp và nằm quanh rốn", "Phần thấp mờ, phần cao quá sáng", "Giới hạn giữa dịch và khí là hình đường cong Damoiseau"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "560a873ba98b471587e96ac58a2c3e2b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh quá sáng ở phía cao, hình mờ ở phần thấp, giới hạn giữa 2 phần là một đường ngang gặp trong bệnh lý:", "options": ["Tràn khí khoang màng phổi khu trú", "Abscess phổi", "Tràn dịch – tràn khí phối hợp khoang màng phổi", "Tràn dịch khoang màng phổi khu trú"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "500f95123f244d76825c9f2ea93521ee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về các khe liên thùy và thùy phổi?", "options": ["Phổi trái có 1 khe liên thùy", "Phổi phải có 2 khe liên thùy chia thành 3 thùy", "Phổi trái có 2 khe liên thùy chia thành 3 thùy", "Phổi phải có 2 khe liên thùy"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fbe1ad19c6d44925ac192978a38a1077", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Trên phim chụp tim phổi thẳng các hình mờ sau đây có thể NHẦM là tổn thương của phổi tiến triển, trừ một trường hợp:", "options": ["Hình súng hai nòng (hình phế quản, đường ray )", "Bóng mờ cơ ngực lớn", "Bóng mờ của vú và núm vú", "Bóng mờ cơ ức đòn chũm"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fe2fab69e8d74f91a7fd54f2a5911bff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Khi chụp phổi bệnh nhân phải hít hơi vào sâu trước khi nín thở, có mục đích:", "options": ["Trường phổi dãn rộng", "Để lồng ngực giãn rộng", "Để nín thở lâu khi chụp phim", "Tăng lượng oxy trong phế nang"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "63dc2124bf3f49528e5d2b860f52fe98", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Phim chụp XQ tim phổi thẳng đứng đúng kỹ thuật:", "options": ["Đứng thẳng", "Tách được 2 xương bả vai ra ngoài trường phổi", "Hít vào sâu", "Thấy được toàn bộ cột sống ngực"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0fa6205ae8b441a282d4f59da3d1888b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Câu trả lời nào sau đây là SAI:", "options": ["Hình ảnh các phế huyết quản là do các nhánh động tĩnh mạch phổi tạo nên", "Hình ảnh rốn phổi tạo nên là do động mạch phổi, tĩnh mạch phổi, phế quản gốc, mạch và hạch bạch huyết, dây thần kinh, tổ chức liên kết.", "Bình thường các phế quản có hình đường ray chia nhánh theo các động mạch phổi", "Bình thường các nhánh phế huyết quản chỉ thấy cho đến cách ngoại vi 15mm"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "77b1f493fcd3431b9ad0b4e35d762156", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Các loại U nào sau đây thường gặp ở trung thất sau?", "options": ["Bướu giáp", "U thần kinh", "U hạch bạch huyết", "U màng phổi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "18ba033b445e49989603c882876f063b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Bóng mờ bất thường ở trung thất thông thường là do hạch bạch huyết lớn, có thể gặp:", "options": ["Trung thất trước", "Trung thất sau", "Mọi vùng của trung thất", "Trung thất giữa"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dc2412b2486346429182fc5d7ac1b1ef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh khí quản trên phim chụp tim phổi thẳng:", "options": ["Khí quản là dải sáng ở giữa, ở phía sau cột sống", "Khí quản là dải sáng ở giữa và trước cột sống", "Khí quản là dải mờ giới hạn rõ ở giữa và trước cột sống", "Khí quản là dải mờ, giới hạn rõ, ở phía sau cột sống"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9e0193ac3d0447518d383da1b205fa24", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Trong các nguyên nhân sau đây có nguyên nhân KHÔNG gây tràn khí trung thất, đó là:", "options": ["Vỡ khí phế quản", "Thủng thực quản", "Vỡ kén khí phế nang", "Thủng dạ dày"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2a5d3dcc39fb4ab5bb1ae3417821a5c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ý nào sau đây đúng nhất khi miêu tả về hang lao?", "options": ["Thành của hang mỏng, bờ trong đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm", "Thành của hang mỏng, bờ trong không đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm", "Thành của hang dày, bờ trong đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm", "Thành của hang dày, bờ trong không đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "efb8538fa3be436b9cd984e5dbb60901", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Trong bệnh lý hệ hô hấp, siêu âm thường dùng để thăm khám:", "options": ["Tràn dịch khoang màng phổi", "Viêm phổi", "Tràn khí khoang màng phổi", "Kén khí phổi"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "486b852d9b8847c5b0040826d2d2ee2c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Siêu âm thường không thăm khám được nhu mô phổi, vì lý do:", "options": ["Các xương sườn là trở ngại chính", "Không cho kết quả tin cậy như chụp phim phổi", "Không có đầu dò tần số cao", "Khí dẫn truyền sóng âm kém"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2894e13f8659492f989323becbcb24a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Các bệnh lý sau đây có thể được thăm khám bằng siêu âm, trừ trường hợp:", "options": ["U tuyến ức ở trẻ em", "U cơ hoành", "Kén khí lớn sát màng phổi", "Vỡ cơ hoành"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "43990fe8c9cf4e8bb332258e2adf07ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh hay gặp trong tràn khí trung thất:", "options": ["Dải sáng dọc 2 bờ trung thất", "Thấy cơ hoành liên tục", "Trung thất sáng hơn bình thường", "Tuyến ức nổi ở trẻ nhỏ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9ef6383cafc54751b3ea51c671f54aae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Bệnh lý nào sau đây KHÔNG gây hội chứng phế nang:", "options": ["Phù phổi cấp", "Lao phổi", "Bệnh bụi phổi", "Ung thư tiểu phế quản phế nang"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0d24ad189c6b4ccf98a981b4d1e2c72b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình nhánh phế quản khí trong đám mờ phế nang do:", "options": ["Phế quản dãn", "Tắc phế quản không hoàn toàn", "Thành phế quản dày hơn bình thường", "Phế quản chứa khí bình thường trong đám mờ của các phế nang"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "65a530e2f23049c4b3b2139777649d48", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology", "Infectious Diseases"], "question": "Dấu hiệu X quang của áp xe phổi:", "options": ["Hang áp xe có thành mỏng, bờ trong đều, bờ ngoài không rõ nét, tổ chức phổi xung quanh tổn thương nhiều", "Hang thành mỏng,bờ trong đều, bờ ngoài không rõ nét", "Hang áp xe thành mỏng, mặt trong và ngoài đều", "Hang áp xe có thành trong và ngoài không đều, nhu mô phổi xung quanh ít bị tổn thương"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b25ad253edf64cf3923bff54e98be02e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh quá sáng ở phổi có thể do:", "options": ["Co thắt động mạch phổi", "Co thắt phế quản", "Tăng áp lực động mạch phổi", "Giãn phế nang"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ecfa474ccfdb4f7eacc93e9c3fb14915", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology", "Infectious Diseases"], "question": "Hình ảnh của viêm phổi thùy trên phim chụp X quang là:", "options": ["Đám mờ, bờ rõ", "Đám mờ phế nang, bờ rõ, có nhánh phế quản khí", "Đám mờ cánh bướm bờ rõ nét", "Đám mờ tập trung dạng thùy, phân thùy"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "85de7485358046c78b9b96b84ddf72e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology", "Infectious Diseases"], "question": "Hình ảnh X quang của đám mờ do viêm phổi và xẹp phổi có điểm giống nhau là:", "options": ["Đều là hình mờ có đậm độ đồng nhất, bờ lồi rõ nét", "Có hình tam giác đỉnh quay ra ngoại vi, đáy quay về rốn phổi", "Có thể có dạng thùy hoặc phân thùy", "Gây co kéo các thành phần lân cận"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ade0decacd9041cab9d74a0bc7445bfe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology", "Infectious Diseases"], "question": "Dấu hiệu X quang nào sau đây KHÔNG phù hợp với áp xe phổi", "options": ["Thành hang mỏng, mặt trong đều", "Hình ảnh mức hơi dịch trong hang", "Hình ảnh viêm phổi quanh hang", "Thành dày, mặt trong không đều"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cfa6a2f828b64f78bd7f8f587bfff5c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ý nào sau đây đúng nhất khi nói về viêm phổi thùy?:", "options": ["Hình mờ hình tam giác đáy quay về rốn phổi, đỉnh quay ra vùng ngoại vi", "Hình mờ hình tam giác đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi", "Hình mờ hình tam giác có bờ lõm đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi", "Hình mờ hình tam giác có bờ lồi đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b850cca52933492ebb47ec640da06363", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Ý nào sau đây đúng nhất khi nói về viêm phổi thùy ở người lớn?", "options": ["Hay xảy ra thùy trên bên trái", "Hay xảy ra thùy dưới bên trái", "Hay xảy ra ở thùy dưới bên phải", "Hay xảy ra thùy giữa bên phải"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "db1dc6f78b6646ce9b14102f7f252806", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology", "Radiology"], "question": "Dạng tổn thương ung thư di căn phổi cho hình ảnh trên phim phổi:", "options": ["Nốt mờ to nhỏ không đều", "Hình thả bóng", "Nốt mờ đồng đều", "Nốt mờ và mờ dạng lưới"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1bd86a98800347518db4c0f3c021c0f9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư phổi nguyên phát thường có:", "options": ["2 khối", "1 khối", "3 khối", "2 khối ở 2 phổi"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0871dc4b167e4dc98efa6821b22fe0bf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư phổi chủ yếu là:", "options": ["Ung thư phế quản", "Ung thư màng phổi", "Ung thư từ trung thất phát triển vào phổi", "Ung thư hạch rốn phổi"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "12818ad9d611464f9c8d4e44ca049299", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh lao kê trên phim chụp XQ tim phổi?", "options": ["Hình mờ nhỏ như hạt kê ở hầu hết 2 trường phổi", "Hình mờ như những hạt kê 2 trường phổi, tập trung ở phía dưới trường phổi 2 bên", "Là những nốt mờ to, nhỏ khác nhau khu trú vùng đỉnh hay giữa đòn", "Là những nốt mờ to, nhỏ khác nhau tập trung ở phía dưới trường phổi"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6b8e03aba79a45499b8784a646c3015e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh lao xơ hang trên phim chụp XQ tim phổi:", "options": ["Do lao xơ tiến triển thành, các tổn thương lao biến thành hang lao do quá trình khu trú tổn thương của cơ thể", "Là tổn thương do vi khuẩn Lao mà một phần phổi đã khư trú và tạo thành hình hang", "Do lao xơ tiến triển thành", "Do lao nốt tiến triển thành, các tổn thương lao biến thành hang lao do quá trình bã đậu hóa"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b7ba2b3d59634f848f7667132b87bf58", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "tỷ lệ tái phát tràn khí sau 5 năm là", "options": ["0.3", "0.5", "0.9", "0.4"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6b3d2a3eadbe46059a47d7f8353984fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đau ngực , ho nhiều, đờm màu rỉ sắt trong giai đoạn nào", "options": ["Gan hoá đỏ", "Xuất tiết", "Phục hồi", "Gan hoá xám"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "11bb9026fbb04ccea8aaa9fd0626cf7e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ho khan khi thay đổi tư thế ; đau ngực khi hít sâu ; khó thở nhanh và nông gặp trong?", "options": ["Tràn mủ", "Tràn máu", "Tkmp", "Tdmp"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e9f9ff2174844af49970e8bb1a2586fa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Vai trò của ion h+ trong dịch mô não", "options": ["Kích thích lên receptor ở quai đmc và xoang đm cảnh", "Kích thích trực tiếp lên trung tâm thở ra", "Kích thích trực tiếp lên trung tâm hoá học", "Kích thích trực tiếp lên trung tâm hít vào"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ed1d6aab534442e0be59bb59c490ab1f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Vai trò trong điều hoà hô hấp", "options": ["CO2 tác động trực tiếp lên trung tâm hít vào", "CO2 tác động trực tiếp lên trung tâm hô hấp", "CO2 tác động trực tiếp lên trung tâm hoá học", "CO2 tác lên trung tâm hô hấp thông qua ion h+"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c12016e6453644999d6548add46e25d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khó thở ra trong", "options": ["K thanh quản", "Dị vật đường thở", "Hen phế quản", "Viêm phổi thùy"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4dda11743e3a45e6b40450d08b1a2265", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Kiểu thở chyne_ stokes gặp trong", "options": ["Cả 3 đáp án trên", "Toan máu", "U não", "Viêm phế quản"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "abfc8cf5897447be99c82a343436e2d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thở kussmaul gặp trong", "options": ["U não", "Viêm màng não", "Cả 3 đáp án trên", "Toan máu"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "67ab189a5fca4386980c0e6916d00619", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tkmp ở người trẻ do", "options": ["Cả 3 đáp án trên", "Chấn thương", "Tự phát", "Vỡ kén khí bẩm sinh"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1de1adc4af2249f68235076966b5e0e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Đờm nhầy mủ vàng gặp trong", "options": ["Viêm phế quản , lao phổi", "Áp xe phổi, viêm phổi thùy", "Giãn phế quản, lao phổi", "Nhồi máu phổi, viêm phế quản"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "31072064fa4d45d082f8ddec20579a99", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đờm trong và cấp", "options": ["Vpq giai đoạn đầu, viêm phổi thùy", "Vpq giai đoạn đầu, hen phế quản", "Viêm phổi thùy, hẹn phế quản", "Vpq mạn, hen phế quản"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "05ca3361f5774cc1a68bffb0bf16afa5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Chữ s ngược gặp trong", "options": ["Xẹp phổi và u phổi", "Xẹp phổi và viêm màng phổi", "Viêm phế quản và u phổi", "K ý nào đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7a9cf19fe3524b0c845e7be4a3aea434", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đồ thị barcorf là", "options": ["Đồ thị phân li hbco", "Không có ý nào đúng", "Đồ thị phân li hbo2", "Đồ thị phân li hbco2"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b3a34e67f09249978830d0f0c8f75279", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thể tích khoảng chết", "options": ["150ml", "140ml", "120ml", "130ml"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7cb1cad9be5f4f2e9e23c613a5cf0cb1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chọc hút dịch màng phổi", "options": ["Khoang liên sườn 7-8, đường nách sau", "Khoang liên sườn 8-9, đường nách sau", "Khoang liên sườn 8-9, đường nách trước", "Khoang liên sườn 5-6 , đường nách sau"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6d27ae4d51824cc086069e6e4443ad62", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Phổi căng chắc màu đỏ tím;bóp lép bép, sột soạt là giai đoạn nào", "options": ["Hồi phục", "Gan hoá xám", "Sung huyết", "Gan hoá đỏ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0b4d37a705944fcdaa369a34461dca31", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Mao mạch sung huyết, nhiều hồng cầu; phế nang chứa dịch phù, ít tơ huyết và bcđn, đtb", "options": ["Sung huyết", "Mô hoá", "Gan hoá đỏ", "Gan hoá xám"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c337b4285c124815afb8ecfc0db0b8ab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân rét run, sốt cao đột ngột, khó thở , đau ngực, đờm loãng, ít ran nhỏ", "options": ["Gan hoá đỏ", "Mưng mủ", "Gan hoá xám", "Giai đoạn sung huyết ( xuất tiết)"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9fce17fc2f68400da72ad73ceea38fe5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Mô phổi căng chắc , màu đỏ xẫm, bóp k có tiếng lạo sạo phế nang, phổi bị đông lại, chất phổi mủn nát", "options": ["Gan hoá đỏ", "Gan hoá xám", "Sung huyết", "Mưng mủ"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "750f924cc76e49dfb63de1e9c1d5a7f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Thành vách phế nang dày, mao mạch sung huyết; phế nang nhiều tơ huyết ,hồng cầu,ít dịch phù", "options": ["Mô hoá", "Gan hoá xám", "Gan hoá đỏ", "Sung huyết"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9232232f6e4945f9a54a522103403618", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân có gõ đục , rung thanh tăng, có tiếng thổi ống, xquang mờ đều", "options": ["Gan hoá xám", "Sung huyết", "Mưng mủ", "Gan hoá đỏ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4df3cfebe8cb417e956c426ff6b65af7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Các thông số đánh giá hạn chế hô hấp", "options": ["Vc, TLC", "TLC, FEV1, FRC", "TLC, RV, FRV", "VC, FRV, MMEF"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "91716f77a4954d25a6127aedcbc13d30", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Các thông số đáng giá tắc nghẽn đường dẫn khí là", "options": ["VC, TV, Tiffeneau", "FEV1, MMEF, Tiffeneau", "FEV1,TLC, MMEF", "MEF25,RV,FRV"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dcf91f453f4c47c69f9f876ec0b05710", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thông khí phế nang bằng:", "options": ["Thông khí phút trừ đi thông khí phế nang", "Khoảng 6 l", "Lượng khí thay đổi trong một phút", "Thông khí phút"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "443cb5ef8138459a836c4658a808f4f6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Các cơ hô hấp chính:", "options": ["Cơ ức đòn chũm, cơ hoành,cơ ngực", "Cơ chéo, cơ bậc thang , cơ liên sườn trong và ngoài", "Cơ hoành, cơ bậc thang, cơ liên sườn trong và ngoài", "Cơ hoành , cơ bậc thang, cơ ức đòn chũm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bc341dac382f49dbb51b4721e34d23b8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "IC=?", "options": ["TV+IRV", "TV+ERV", "RV+ ERV", "RV+IRV"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "85f0dd5b7fa7405eb5b471172da77883", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "TLC=?", "options": ["FRC+IRV", "IC+FRC", "IC+TV+FRC", "TV+IRV+ERV"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ce29009e5ad047f5ade42fab001b2d3e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nhịp hô hấp bình thường được duy trì bởi", "options": ["Trung tâm hít vào, trung tâm điều chỉnh", "Trung tâm cảm nhận hoá học", "Trung tâm hít vào , trung tâm thở ra", "Phản xạ hering breuer"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d0083fe55a504304a0a8ae5018db0680", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Mờ đậm vôi trung thất trừ", "options": ["Vôi hoá màng tim", "Vôi hoá hạch do lao", "Xơ vữa động mạch", "Vôi hoá màng phổi"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "180aca122fad44639464104dccf0dcc0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Hốc đơn độc thành dày, cứng bờ trong nham nhở gặp trong", "options": ["Ung thư hoại tử", "Viêm phổi thùy", "Hang lao", "Áp xe"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "333e8c834d0e4453b24b58b44132f278", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Phế quản phế viêm là biến chứng của bệnh gì trừ", "options": ["Uốn ván", "Ho gà", "Bạch hầu", "Sởi,"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "606e7ac5e9d245178daa3d7c87cd89f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Các dạng lao phổi mạn tính", "options": ["Lao thâm nhiễm sớm, lao hang , lao xơ", "Lao xơ , lao nốt , lao hang", "Lao kê, lao nốt , lao xơ", "Lao kê, lao nốt , lao hang"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3846034564db41d9bc29973bcbfe0c58", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Radiology"], "question": "Di căn ung thư thể kê khác lao kê", "options": ["Mờ tập trung ở dưới càng lên các nốt mờ càng giảm", "Mờ tập trung ở rốn phổi và lan ra xung quanh", "Mờ tập trung ở đỉnh phổi càng xuống mật độ càng giảm", "Mờ tập trung ở rốn phổi và lan xuống đáy"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8aefaa41338548f1b9836173f1638838", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đặc điểm bệnh bụi phổi", "options": ["mờ Tập trung ở rốn và lan ra xung quanh", "Mờ tập trung ở rốn và lan dần xuống đáy", "Mờ tập trung ở phía trên càng xuống càng giảm", "Mờ tập trung ở phía đáy càng lên càng giảm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e23e74dbdb914691a50c87a72bdfb4ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Radiology"], "question": "Lao thâm nhiễm sớm", "options": ["Nốt mờ to nhỏ k đều ở đỉnh hoặc dưới đòn", "Nốt mờ bằng hạt rẻ dưới đòn", "Hình tạ ( chùy)", "Hình kê dày đặc hai trường phổi tập trung ở đỉnh"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fbe86349b8a54ba4a302e5227935d6d5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Ho cấp tính?", "options": ["Trên 8 tuần", "<3 tuần", "Từ 3 đến 8 tuần", "Dưới 8 tuần"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e42a6e472f8e47ac8a156b930651dd7a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Ho từ 3 tới 8 tuần", "options": ["Ho bán cấp", "Ho mạn tính", "Ho bình thường", "Ho cấp tính"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2af4f975303a4ee2bbd273610dc52265", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ho cấp trừ", "options": ["Lao phổi", "Viêm mũi xoang", "Viêm phổi", "Đợt cấp của copd"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c5572f2b3b3240e8a972de66737c4dc8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ho mạn tính trừ", "options": ["Suy tim", "Hen", "Lao phổi", "Giãn phế quản"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aa6881acbc4c4dd98445fec7d27bc6a5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Ho máu ít khi lượng máu", "options": [">500 ml/24 giờ", "<50ml/ 24 giờ", ">200 ml/ 24 giờ", "Từ 50 ml/24 giờ"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "46a616cd39f441dcb81bd57d8cbfbdc8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Ho máu Trung bình khi", "options": ["Từ 70ml/24 giờ", "Từ 40ml/ 24 giờ", "Từ 60 ml/ 24 giờ", "Từ 50ml/ 24 giờ"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b77db6ff4c474970b07b5862629c57f9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Ho máu nhiều khi", "options": [">200 ml/ một lần ho hoặc >500 ml/24 giờ", ">200 ml/ một lần ho hoặc >400ml/24 giờ", ">100 ml/ một lần ho hoặc >400ml/24 giờ", " >100ml/ một lần ho hoặc >500 ml/24 giờ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3f8d93290a284312b3fb64bcec6459b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Tiền triệu chứng ngứa họng thanh quản, bỏng rát sau xương ức,vị kim loại", "options": ["Ho ra máu nhiều", "Ho ra máu tb", "Ho ra máu ít", "Ho ra máu sét đánh"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c7c74a1ccc85444f85684e3c246cfdcc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khó thở cảhai thì trừ", "options": ["Tkmp", "Tdmp", "Phù phổi cấp", "Copd"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "da85a12d6c074a2082398ca4c05d79ff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Ran ẩm ở thì nào", "options": ["Thì thở ra", "Cả 2 thì", "Thì hít vào"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "de9f659e0f0741dd85b845f8725f1aa7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Ran xuất hiện ở cả 2 thì", "options": ["Ran rít, ran ngáy , ran ẩm", "Ran ngáy, ran nổ, ran ẩm", "Ran nổ , ran rít , ran ngáy", "Ran ẩm , ran rít, ran nổ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0a35c10e0fb94c619e78e3a3c7cc9369", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ran chỉ nghe được ở cuối thì hít vào", "options": ["Ran ẩm", "Ran rít", "Ran nổ", "Ran ngáy"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b14cf3e12c2642c1aa92892240f73047", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khó thở ra gặp trong", "options": ["U phổi, dị vật hò hấp trên", "Viêm phổi thùy, viêm phế quản", "U phế quản, giãn phế nang", "Hen, COPD"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a230a87e257a43c0a2ad05ee2ecf2337", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Rung thanh giảm trong trừ", "options": ["Hội chứng đông đặc", "Tkmp", "Tdmp", "Giãn phế nang nặng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1184f12768cf4cf792f443066b737b17", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khó thở trong hen", "options": ["Khó hít vào", "Khó 2 thì", "Khó thở ra, thở chậm", "Khó thở ra"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5f5f18a51afb4e56b1033f65be3ee938", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ngoài cơn hen", "options": ["Phổi nhiều ran rít", "Phổi nhiều ran ẩm to hạt", "Phổi nhiều ran ngáy", "Phổi gần bình thường"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8b293fcda9d447199ab82b0fe2ce8cf9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Dấu hiệu có giá trị nhất chẩn đoán hen khi thông khí phổi", "options": ["Tiffenau(FEV1/VC)<75%", "FEV1<80%", "PEF GIẢM", "PEF25-75%"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f72ff3d2cc9d4553a22fe99e625050aa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Viêm tiểu phế quản gặp nhiều nhất ở", "options": ["6-12 tháng tuổi", "2-6 tháng tuổi", "<2 tháng tuổi", "12-14 tháng tuổi"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dd955042d0ab4fc9828834a19cec96a3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơn hen trung bình lưu lượng đỉnh", "options": ["60-80%", ">80%", "<60%", "70-80%"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7f355d6448784f199c5923805bd5955c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Công thức máu trong hen có số bạch cầu", "options": ["Bình thường", "Đa nhân trung tính tăng", "Ưa axit bình thường hoặc tăng", "Lympho tăng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "92839ef6bc3047279712522b88667740", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Trẻ <24 tháng tuổi dễ nhầm với", "options": ["Viêm phể quản phổi", "Dị vật đường thở", "Viêm tiểu phế quản", "Trào ngược dạ dày thực quản"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "63c8b41b337542c0b9cbcaf022ed3ea2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khó thở trong hen do", "options": ["Tăng tiết dịch", "Các đáp án trên", "Phù nề niêm mạc", "Co thắt cơ trơn"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5880399039784c2c8b8a8eee241d8b9e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đối chiếu đỉnh phổi lên lồng ngực, trừ?", "options": ["Trên xương đòn 2cm", "Cách đường giữa 4 cm", "Ngang mức đầu sau xương sườn 1", "Trên xương sườn 1 khoảng 5 cm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3f23c869cb1b4bba95a7b836bbdca597", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Ngón tay dùi trống gặp trong?", "options": ["Hội chứng Turner", "Hội chứng Pierre marine", "Hội chứng Down", "Hội chứng TDMP"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4b74458931de4511b8a8f2c20081419e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Chọn các ý đúng: 1. Phản ứng tuberculin vs lao dương tính. 2. Lao thường khu trú thuỳ dưới 3. Ung thư phổi gồm hai thể: trung tâm và ngoại vi. 4. Phế quản gốc trái to và rộng hơn phế quản gốc phải. 5. Hô hấp đảo ngược và mảng sườn di động gặp trong vết thương ngực hở", "options": ["1,2,5", "1,2,4", "1,3,5", "1,4,5"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "76f4edde11d443fe8a79c816adf48afd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Hai phế quản tạo góc", "options": ["60°", "80°", "100°", "70 °"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "16abadc6b47b4bb194cf820d040099cf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tác dụng của lớp sunfactan", "options": ["Tăng sức căng bề mặt phế nang", "Làm sạch bề mặt phế nang", "Không giảm cũng như tăng sức căng bề mặt", "Giảm sức căng bề mặt phế nang"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a947a73e724c42b5941d042143650c3c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Vị trí cuống phổi khi chiếu lên cột sống", "options": ["Ngang ngực V-IV", "Ngang ngực V-VII", "Ngang ngực VI-V", "Ngang ngực VI-IV"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2d3f1a13ab66495ca067274feb670590", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phía trước khí quản đoạn cổ trừ", "options": ["Tuyến ức", "Éo giáp", "Xương đòn", "Cơ dưới móng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "525e811aadc94c51b9eeaf202fda57d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Lồng ngực hình thùng gặp trong", "options": ["Kén khí lớn sát màng phổi", "COPD", "Xẹp phổi do viêm", "Dày dính màng phổi"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7b3e69ee640a4ad4b376df1092782384", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ho khi thay đổi tư thế và hít sâu", "options": ["Suy tim trái", "COPD", "Bệnh lí màng phổi", "Viêm phế quản"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "91bae56b95e44def82fd3b9ea49a08c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ran ẩm nhỏ hạt nghe đc khi", "options": ["Nghe ở vùng ngoại vi khi viêm phổi", "Nghe ở vùng trung tâm khi bị viêm phổi", "Nghe ở vùng ngoại vi khi viêm phế quản", "Nghe ở vùng trung tâm khi bị viêm phế quản"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "db75a4a4d25949a492f3c13378ba178c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ran ẩm hạt to nghe đc khi", "options": ["Nghe ở các vùng như phế quản nhỏ hay phế nang khi viêm phế quản", "Nghe ở các phế quản lớn khi bị viêm phổi", "Nghe đc ở phế quản lớn khi bị viêm phế quản", "Nghe ở các phế quản nhỏ, phế nang khi bị viêm phổi"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d12d9044b35346f282cc0d75f3a1f875", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Đau ngực ở vùng đỉnh phổi, lan lên vai , xuống cánh tay, âm ỉ liên tục", "options": ["Zona tk", "Chèn ép thần kinh cáng tay", "Bệnh mạch vành", "Áp xe hoành"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1ca9028464ae4f1e9bd74fc9a98e9c60", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đau đột ngột sau gắng sức", "options": ["Tràn dịch màng phổi", "Tràn khí màng phổi", "Viêm màng phổi", "Bệnh mạch vành"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "986922459e7a488b939123e3f0b365bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Ho khan tăng khi nằm, về đêm , nóng rát sau ức", "options": ["Bệnh mạch vành", "Suy tim", "Hen", "Trào ngược dạ dày thực quản"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "592847fadcc5426c80a0ea4c866caca3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Trường hợp có hội chứng 3 giảm trừ", "options": ["Dày dính màng phổi", "Tràn khí mp", "Xẹp phổi", "U phổi sát thành ngực"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "35f2d4e5c08d41be94ef4ee4a1354e6f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "TDMP thể khu trú gồm mấy dạng", "options": ["3 dạng", "5 dạng", "2 dạng", "4 dạng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a239f6c4027d4c438d493f4a742e228e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tam chứng galliard gặp trong", "options": ["Tdmp", "Tmmp", "Tràn máu khí phối hợp", "Tkmp"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ac08dbf823784d40ae93a21437b437db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tràn dịch màng phổi dịch tiết trừ", "options": ["Tắc động mạch phổi", "Ung thư", "Xơ gan", "Lao"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c2266ba6bffd4ae487691b3f62945f9a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Tràn dịch dịch tiết", "options": ["Suy giáp", "Suy tim sung huyết", "Suy dinh dưỡng", "Do nhiễm trùng phổi và màng phổi"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0a8b424b585b47f3bfd81586f8934ae2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phế quản chia làm mấy loại", "options": ["5", "4", "2", "3"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9b403ff51b184efc897b0eaf8160973e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Vị trí hay gặp viêm phế quản rải rác", "options": ["Phân thùy 5,6", "Phân thùy 6,7", "Phân thùy 7,8", "Phân thùy 9,10"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0b52ac7f7c8e4c1c934212f242de8aaf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phế quản phổi rải rác hay gặp", "options": ["Trẻ từ 1 tháng trở lên", "Trẻ từ 2 tháng trở xuống", "Trẻ sơ sinh , nhũ nhi", "Trẻ từ 2 tháng trở lên"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d159b533db1b46ffb2bdaad51084ddf0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phế quản tập trung hay giả thùy gặp ở", "options": ["Trẻ từ 1 tháng trở lên", "Nhũ nhi , sơ sinh", "Trẻ từ 2 tháng trở lên", "Trẻ từ 2 tháng trở xuống"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "65d34689965b4d269a2786adfd4ea4db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology", "Infectious Diseases"], "question": "Hạt charcot- Rindfleisch là tổn thương điển hình trong", "options": ["Viêm phổi thùy", "Viêm phế quản ổ rải rác", "Viêm phế quản tập trung hay giả thùy", "Viêm phổi virus"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f922ac8fece540709259323f5d13ff4b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Tiến triển của viêm phổi thùy trừ", "options": ["Áp xe phổi", "Mưng mủ", "Mô hoá", "Tiêu biến"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8da27dc2e4ff4518ab38c62be115286d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phổi có hình dạng gì?", "options": ["Hình lăng trụ tam giác, 3 bờ, 3 mặt, 1 đỉnh, 1 đáy", "Nửa hình nón, 3 mặt, 3 bờ, 1 đỉnh", "Hình nón, 3 mặt, 3 bờ, 1 đỉnh", "Hình tam giác, 2 cực, 3 mặt, 3 bờ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8e03fa4d497f494e8c74beeb91f5f178", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nhận định nào sau đây sai về các mặt của phổi?", "options": ["Mặt trong cong ở giữa có rốn phổi", "Mặt hoành lõm úp vào hai vòm hoành", "Mặt sườn lồi úp vào mặt trong của lồng ngực", "Mặt trung thất hơi phẳng ở giữa có rốn phổi"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ace807e4340d49da8214ee1122ef8597", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm lao được chia thành mấy loại?", "options": ["3 loại: Lao nguyên thủy, lao thứ phát lan tràn và lao hang bã đậu", "2 loại: Lao nguyên thủy và lao thứ phát lan tràn", "5 loại: Lao nguyên thủy, lao thứ phát lan tràn, lao hang bã đậu, lao kê và phế quản viêm lao", "4 loại: Lao nguyên thủy, lao thứ phát lan tràn, lao hang bã đậu và lao kê"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6a7b4d4366174c97885cdb20db46967e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Về đại thể, viêm lao được chia thành mấy thể?", "options": ["3 thể: thể riêng lẻ, thể xâm nhập, thể nhuyễn hóa", "5 thể: thể riêng lẻ, thể xâm nhập, thể nhuyễn hóa, thể vàng sống, thể hỗn hợp", "4 thể: thể riêng lẻ, thể xâm nhập, thể nhuyễn hóa, thể vàng sống", "2 thể: thể riêng lẻ, thể xâm nhập"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5235a2dd78904c19ae2dac15d5eca7ea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong viêm lao, thể xâm nhập có các dạng nào sau đây?", "options": ["Dạng nhầy, dạng củ, dạng vàng sống", "Dạng xám, dạng củ, dạng vàng sống", "Dạng nhầy, dạng xám, dạng vàng sống", "Dạng nhầy, dạng xám, dạng củ"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6b7104b7c7504bd38d64f494979b2b65", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong viêm lao, hang lao được chia thành các dạng nào sau?", "options": ["Hang lao rỉ ướt, hang lao khô, hang lao hốc", "Hang lao rỉ ướt, hang lao hang, hang lao xơ", "Hang lao rỉ ướt, hang lao hang, hang lao hốc", "Hang lao rỉ ướt, hang lao khô, hang lao hang"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a4e1560ef9f84dbfa0065e08484a1583", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Tế bào khổng lồ Langhans xuất hiện trong giai đoạn nào của viêm lao?", "options": ["Phản ứng sửa chữa", "Phản ứng hủy hoại", "Phản ứng nang", "Phản ứng rỉ viêm"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ee811709cf9f48ae9b10457de65e171c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ngoài cùng của nang lao là một vành đai lympho bào xen lẫn với các tế bào sợi liên võng rất mảnh.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6a0286de581142be8ea3fc9ae9763096", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Tế bào khổng lồ Langhans không chỉ xuất hiện ở vùng trung tâm mà còn cả ở vùng ngoại vi của nang lao.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "318a89bcc1ef42b0865e936bd16ba2ac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Vành đai thứ 2 của nang lao có gì", "options": ["các tế bào khổng lồ langhang", "chất hoại tử bã đậu", "vành lympho bào xen lẫn với ít sợi liên võng", "những tế bào dạng biểu mô sắp xếp lộn xộn hoặc thành vòng hướng tâm"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b52bbfd82927457d92c050d0109c8791", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Nang lao điển hình có hoại tử bã đậu ở trung tâm và không có huyết quản", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "755a69d97d374f7cae16c69ccf484ed1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Khi hoại tử bã đậu sát với một huyết quản nhỏ, gây phồng mạch Rassmusen, khi vỡ đột ngột gây ho ra máu", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "34b4810ff8464b4e8d1c159c29def705", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Tần số thở của người lớn bình thường:", "options": ["12 - 18 lần / phút", "12 - 20 lần / phút", "10 - 20 lần / phút", "14 - 20 lần / phút"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "92a6315961214b88b51911cd61a0e134", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Thời gian hoàn thành chu kỳ sán lá phổi (P.westermani) trong cơ thể người là bao lâu?", "options": ["1-2 năm", "2-6 tuần", "5-6 tuần", "2-4 tháng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b935351007b3485a8943eb6f4c26e5eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "1 đáp án) Triệu chứng lâm sàng bệnh sán lá phổi ( P.westermane ) là", "options": ["Ho nhiều vào buổi sáng sớm, đờm lẫn máu tươi hoặc máu rỉ sắt.", "Ho khan nhiều vào buổi sáng và buổi tối", "Ho nhiều, có đờm xanh vào buổi tối", "Ho nhiều vào buổi sáng sớm, đờm lẫn thức ăn chưa tiêu hóa"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8bb285da6ec044a1a150c20ac46b525b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Hình thể của sán lá phổi trưởng thành có đặc điểm", "options": ["Không có đáp án", "Hình chiếc lá , thân dẹt, màu đỏ nhạt.", "Hình lá, thân dẹt, bờ thân cũng rất mỏng, màu trắng hoặc đỏ xám, hấp khẩu miệng có kích thước nhỏ", "Hình hạt cà phê thân phủ một lớp gai, hai mồm hút kích thước gần bằng nhau."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5bc694a862de4a2492ec84455beff7fc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Ấu trùng giun xâm nhập qua tim, phổi ko qua gan", "options": ["Ấu trùng móc mỏ(A.duodenale)", "Sán lá phổi (P.spp)", "Giun tóc ( T.Trichura)", "Giun đũa (A.lumbricoides)"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e9fe8b16ecb04737ac91999500ca5196", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Trứng giun có giai đoạn phát triển chu du trong cơ thể người có qua gan và phổi là:", "options": ["Toxocara canis", "N.americanus", "A.duodenale", "A.Lumbricoides"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cb24e4ded19346ed917957f5b8b3610f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Đặc điểm nào sau đây là phù hợp với viêm phổi do virus ở trẻ em:", "options": ["Ít khi có khò khè và khí phế thủng.", "Thường kèm theo hội chứng đặc phổi không điển hình.", "Ít kèm theo nổi ban, viêm kết mạc", "Mức độ khó thở thường trội hơn so với biểu hiện nhiễm trùng."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b462f14f148a4785bcbb0cb21d0d5600", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Theo hướng dẫn của BYT (2015) , một trẻ được phân loại là viêm phổi khi trẻ có ho, sốt kèm theo ít nhất một trong các dấu hiệu nào sau đây?", "options": ["trú, tiếng cọ màng phổi.", "Rút lõm lồng ngực", "Nghe phổi có âm bất thường: ran ẩm nhỏ hạt, ran nổ, giảm thông khí khu", "Thở nhanh"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "68f33c7da3f247c1be09f2dd4d68a2c9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Loại kháng sinh được ưu tiên chọn để điều trị nội trú ban đầu đối với viêm phổi cộng đồng khả năng do vi khuẩn điển hình ở trẻ 4th tuổi trở lên?", "options": ["Vancomycin", "Ceftriaxone", "Amikacin", "Amoxicilin"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "04f684fc69ee4808844661ef6585bb9b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "S -pneumonia thường gây viêm phổi cộng đồng ở trẻ em thuộc độ tuổi nào?", "options": ["5 tuổi", "12 tháng tuổi", "1 tháng tuổi", "Mọi lứa tuổi"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b0085d3fe71f4fd5abd82007d9ef5457", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Vai trò điều hòa thăng bằng acid-base của phổi thông qua:", "options": ["Giữ ổn định nồng độ carbaminphosphat ở máu và các dịch ngoại bào", "Giữ ổn định nồng độn HCO3 - ở máu và các dịch ngoại bào", "Giữ ổn định PO2 ở máu và các dịch ngoại bào", "Giữ ổn định PCO2 ở máu và các dịch ngoại bào"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eba4ff6ab981426da05cfff9e3125dda", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Trong tình trạng nhiễm acid, để giữ pH máu ổn định:", "options": ["Sẽ có thêm một lượng H+ sinh ra trong máu do trung hòa acid", "Phổi tăng đào thải CO2", "Phổi tăng đào thải H+ trực tiếp qua hô hấp", "Phổi giảm đào thải CO2"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "05213b746e3c4b7fadcdd62c667fce59", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Trong tình trạng nhiễm base, đễ giữ pH máu ổn định", "options": ["Phổi giảm đào thải CO2", "Sẽ có thêm một lượng OH- sinh ra trong máu do trung hòa base", "Phổi tăng đào thải CO2", "Phổi giảm đào thải H+ trực tiếp qua hô hấp"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cd89fae8a3df4af898a89217da7f178d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Phổi điều hòa thăng bằng acid-base thông qua hô hấp bằng điều chỉnh nhịp thở", "options": ["Thở nhanh, sâu, trong các tình trạng nhiễm base", "Thở nhanh, sâu, trong các tình trạng nhiễm hỗn hợp", "Thở nhanh, sâu, trong các tình trạng nhiễm acid", "Thở chậm, nông, trong các tình trạng nhiễm acid"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "655503e0e0524adda9e6719f987c923e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Xét nghiệm ứng phó trong điều hòa thăng bằng acid-base theo mức độ tăng dần (chậm đến nhanh):", "options": ["Thận > phổi> hệ đệm", "Hệ đệm>thận>phổi", "Hệ đệm >phổi> thận", "Phổi> hệ đệm > thận"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ad894c5ae1fc46739f4c53fb8381acaa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Các bênh lí gây giảm thông khí ở phổi làm tăng PCO2 trong máu động mạch dẫn, sẽ dẫn đến tình trạng", "options": ["Nhiễm base hô hấp", "Nhiễm acid chuyển hóa", "Nhiễm base chuyển hóa", "Nhiễm acid hô hấp"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5d22ca7019044fcea70bb591385fc59c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Nhóm bệnh nào sau đây có thể dẫn đến tình trạng nhiễm base hô hấp", "options": ["U não, xuất huyết não- màng não, chấn thương não- màng não", "U não, xuất huyết não- màng não, xẹp phổi", "Xẹp phổi, hen phế quản, suy tim trái", "U não, xuất huyết não- màng não, ung thư giai đoạn cuối"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a820925ce2e14acfbf073495238eaa9a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology", "Internal Medicine"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Nhiễm acid hô hấp gồm tất cả các nguyên nhân dẫn đến tình trạng tăng thông khí ở phổi", "Nhiễm acid hô hấp gồm tất cả các nguyên nhân dẫn đến tình trạng tăng PCO2 ở máu và các dịch ngoại bào", "Bệnh nhân có tổn thương thần kinh trung ương có nguy cơ nhiễm acid chuyển hóa", "Bệnh nhân có tổn thương thần kinh trung ương có nguy cơ nhiễm base chuyển hóa"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bfebf7c2b07f461cb2ea77b70f2b2496", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Hô hấp bị cản trở, giảm thông khí ở phổi dấn đến?", "options": ["PCO2 máu tăng, pH tăng", "PCO2 máu giảm, pH giảm", "Tất cả đều sai", "PCO2 máu tăng, pH giảm"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9678d4756d0243c3a1d2d4dc67863e23", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Chọn tổ hợp đúng 1. PCO2 động mạch chỉ phụ thuộc vào hoạt động thông khí ở phổi, tức phụ thuộc vào thông khí phế nang 2. PCO2 máu luôn tỉ lệ thuận với thông khí phế nang 3. Giá trị PCO2 máu động mạch khoảng 45-55mmHg 4. Thông số PCO2 dùng đánh giá nguyên nhân rối loạn hô hấp", "options": ["3,4", "1,4", "1,2", "2,3"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e85605fc911a4f79833afd15126ad0c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Cơ chế đệm của hệ đệm Hb là:", "options": ["Kết hợp CO2 tạo thành dẫn xuất carbamin", "Thông qua hoạt động hô hấp, đào thải CO2 sinh ra do chuyển hoá tổ chức qua phổi", "Có vai trò chủ yếu trong chống acid chuyển hoá tương tự chức năng điều hoà của phổi", "Kết hợp H- tạo HHB/HhbO2 sau đó lại phân ly trực tiếp như những acid yếu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e1988f2faacf41bebaeef1f9a9924ef0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Nephrology"], "question": "Phổi điều hoà thăng bằng acid-baze thông qua hô hấp bằng điều chỉnh nhịp thở", "options": ["Thở nhanh, sâu trong các tình trạng nhiễm acid", "Thở chậm, nông trong các tình trạng nhiễm acid", "Thở nhanh, sâu trong các tình trạng nhiễm baze", "Thở nhanh, sâu trong các tình trạng nhiễm hỗn hợp"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e23ae79ed4b243628c6c415e68ca5c1c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tổn thương đường thở trung tâm ở bệnh nhân BPTNMT là gì?", "options": ["Là quá trình viêm mạn tính, gây tổn thương và tái tạo đường thở", "Phá hủy đường thở, điển hình gây khí phế thủng", "Tiểu phế quản bị giãn ra và bị phá hủy", "Các tuyến tiết nhầy dưới niêm mạc to ra"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8e5856dc987f4e6580001629cea1272c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Yếu tố không thuận lợi của viêm phổi là gì?", "options": ["Tuổi cao, nghiện rượu", "Chấn thương sọ não, suy tim", "Đa hồng cầu, cường lách", "Suy giảm miễn dịch, hôn mê"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2d1e17e47b114d8dbb58c12e1c379884", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology", "Infectious Diseases"], "question": "Phân loại nào sau đây KHÔNG đúng của các thể X Quang trong viêm phổi mắc phải cộng đồng?", "options": ["Viêm phổi mô kẽ.", "Viêm phổi không điển hình.", "Viêm phế quản phổi", "Viêm phổi hoại tử."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "469dad8b4b094a58be21fccdc8e0f2e1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Yếu tố không phải là yếu tố thuận lợi của viêm phổi là:", "options": ["Suy giảm miễn dịch, hôn mê", "Đa hồng cầu, cường lách.", "Chấn thương sọ não, suy tim.", "Tuổi cao, nghiện rượu"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "97ef36ded95d41ad93e5236e63e22bd3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Biến chứng tràn khí màng phổi, tràn khí trung thất của viêm phổi thường do:", "options": ["Tụ cầu.", "Mycoplasma.", "Phế cầu.", "Klebsiella."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e2cf4d2894ca48618d0df240b0245b76", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lâm sàng của viêm phổi KHÔNG gặp dấu hiệu nào sau đây:", "options": ["Hội chứng suy hô hấp", "Hội chứng đông đặc phổi.", "Hội chứng trung thất", "Tam chứng màng phổi."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "54fc944520684794a66d1eb86689aef8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng về thang điểm PSI trong đánh giá viêm phổi?", "options": ["Dùng để đánh giá nhập ICU", "Đánh giá PSI chia thành 5 loại", "Các yếu tố nguy cơ được dùng để đánh giá là: đặc điểm dân số học, bệnh đồng mắc, đặc điểm lâm sàng, xét nghiệm", "Đây là chỉ số tiên lượng nặng của viêm phổi"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b497412ebdac44549baf227f1bb78330", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đặc điểm nào sau đây nào sau đây KHÔNG phù hợp theo định nghĩa của GOLD 2019 về Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính", "options": ["Điều trị được", "Giới hạn luồng khí tiến triển nặng dần", "Yếu tố dị ứng góp phần tiến triển bệnh", "Phòng ngừa được"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1a77a55eb2b143f8a322be5d0da5629a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơ chế nào sau đây KHÔNG phù hợp trong Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính", "options": ["Viêm là cơ chế bệnh sinh then chốt", "Mất cân bằng giữa hoạt động của protease và anti-protease", "Đột biến gen", "Mất cân bằng giữa oxidant và antioxidant"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e90dc9ef75214617a7a2507b69606320", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Các triệu chứng có thể gặp trong Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính KHÔNG bao gồm triệu chứng nào sau đây", "options": ["Phù chân", "Nhức đầu buổi sáng.", "Đa hồng cầu.", "Tăng cân."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b9af4d71b91f4a3fa6ab833604878509", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đánh giá nào sau đây KHÔNG đúng trong đánh giá nguy cơ đợt cấp của bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính", "options": ["Nguy cơ đợt cấp tăng nếu bệnh nhân có tắc nghẽn đường thở nặng", "Được đánh giá là đợt cấp khi các triệu chứng lâm sàng nặng lên cần thay đổi điều trị", "Đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính phải nhập viện có nguy cơ tử vong cao", "Đợt cấp thường xuyên khi ≥ 3 đợt/năm"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8410eec7063848068211dad42360e574", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tổn thương đường thở trung tâm ở bệnh nhân BPTNMT là:", "options": ["Là quá trình viêm mạn tính, gây tổn thương và tái tạo đường thở", "Phá huỷ đường thở, điển hình gây khí phế thủng", "Các tuyến tiết nhầy dưới niêm mạc to ra", "Tiểu phế quản bị giãn ra và bị phá huỷ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "116e6a0a8aec48bb8b944f93228bb1e7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Các bệnh lí gây giảm thông khí ở phổi làm tăng PCO2 trong máu động mạch sẽ dẫn đến tình trạng:", "options": ["Nhiễm base hô hấp", "Nhiễm base chuyển hóa", "Nhiễm acid chuyển hóa", "Nhiễm acid hô hấp"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ebecd7233ba846dbbf68736e032d7c7d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pulmonology"], "question": "Những bệnh lí liên quan đến rối loạn thăng bằng acid - base thường gặp nhất là:", "options": ["Nhiễm acid chuyển hóa", "Nhiễm acid hô hấp", "Nhiễm base hô hấp", "Nhiễm base chuyển hóa"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3f53ef107fc74a048e01752562a11eec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pulmonology"], "question": "Nhóm bệnh nào sau đây có thể dẫn đến tình trạng nhiễm base hô hấp:", "options": ["Xẹp phổi, hen phế quản, suy tim trái", "U não, xuất huyết não - màng não, chấn thuong não - màng não", "U não, xuất huyết não - màng não, xẹp phổi", "U não, xuất huyết não - màng não, ung thư giai đoạn cuối"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f6d674861a4f497a971c94ccc40e9e26", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Bệnh nhân có tổn thương thần kinh trung ương có nguy cơ nhiễm acid chuyển hóa", "Nhiễm acid hô hấp gồm tất cả các nguyên nhân dẫn đến tình trạng tăng thông khí ở phổi", "Bệnh nhân có tổn thương thần kinh trung ương có nguy cơ nhiễm base chuyển hóa", "Nhiễm acid hô hấp gồm tất cả các nguyên nhân dẫn đến tình trạng tăng PCO2 ở máu và các dịch ngoại bào"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "abf8e204c2b34ef39bf1be62b116b697", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "Chất điều hòa 2,3-diphosphoglycerat khi gắn với Hb:", "options": ["Làm giảm ái lực của O2 với Hb, xảy ra ở tổ chức", "Làm tăng ái lực của O2 với Hb, xảy ra ở phối", "Làm tăng ái lực của O2 với Hb, xảy ra ở tổ chức", "Làm giảm ái lực của O2 với Hb, xảy ra ở phổi"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fb8ef8b1cc4e40b8bc12f3d89fd3744c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Trong trường hợp gia tăng nồng độ CO2 và ion H trong mao mạch của các mô thì ái lực của Hb đối với oxy sẽ thay đổi như thế nào ?", "options": ["Giảm, dẫn đến giảm cung cấp oxy cho các mô", "Tăng, dẫn đến tăng cung cấp oxy cho các mô", "Tăng, dẫn đến giảm cung cấp oxy cho các mô", "Giảm, dẫn đến tăng cung cấp oxy cho các mô"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cffc83204ac144e6b6c440eac28c0305", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Hiệu ứng Borh ở phổi:", "options": ["Làm tăng ái lực của oxy với Hb do pH thấp", "Làm giảm ái lực của oxy với Hb do pH thấp", "Làm giảm ái lực của oxy với Hb do pH cao", "Làm tăng ái lực của oxy với Hb do PCO2 thấp"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c2de615656fe4ab29e6704b8da921969", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "Tìm câu sai: Các yếu tố ảnh hưởng đến sự kết hợp giữa oxy và Hb gồm:", "options": ["Các bệnh lý về huyết sắc tố", "Hiệu ứng Borh, tương tác HEM-HEM", "Tương tác HEM-HEM, chất điều hòa 2,3-DPG", "PO2, PCO2"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4ccff7c732cd47589512f740f12378c5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": ": Khi kết hợp oxy, phần Fe của Hem sẽ đảm nhận bằng cắt bớt liên kết nào với globin?", "options": ["Liên kết hydro", "Liên kết peptid", "Liên kết lỏng", "Liên kết muối"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e01683c67cca448b8dd45c18d3431b84", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology"], "question": "Tính chất quan trọng nhất của Hemoglobin?", "options": ["Tạo methemoglobin", "Tất cả đều sai", "Tính enzym", "Kết hợp khí"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "307e1142ed4c463db9a56825ce23c9dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Hội chứng ngưng thở khi ngủ ( Trong 7 giờ ngủ đêm):", "options": ["Bệnh nhân ngưng thở dưới 30 lần, mỗi lần dưới 10 giây", "Bệnh nhân ngưng thở hơn 30 lần, mỗi lần dưới 10 giây", "Bệnh nhân ngưng thở dưới 30 lần, mỗi lần trên 10 giây", "Bệnh nhân ngưng thở hơn 30 lần, mỗi lần trên 10 giây"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fb3ca5b10c824b08980575e61cebd517", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Mở khí quản đôi khi làm nặng thêm bệnh chính đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5794270f568b4303ab7dde5629034151", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Thuốc lá là một trong những nguyên nhân hàng đầu gây viêm thanh quản", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8222dfb38bc9467a9568db0add154fc5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Thanh quản có vai trò bảo vệ đường hô hấp thông qua phản xạ co thắt thanh quản và phạn xạ ho đúng hay sai?.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b0af410b8f364e2db4dfd843f31ce23c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Viêm họng mạn tính là biến chứng thường gặp của viêm xoang sau?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6947b4431901413ea3b869125cf0489e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Khó thở là triệu chứng không gặp trong ung thư vòm họng?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "50a50f78be894db6b6326561110fa658", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Hội chứng ngưng thở khi ngủ ( Trong 7 giờ ngủ đêm):", "options": ["Bệnh nhân ngưng thở dưới 30 lần, mỗi lần dưới 10 giây", "Bệnh nhân ngưng thở hơn 30 lần, mỗi lần dưới 10 giây", "Bệnh nhân ngưng thở dưới 30 lần, mỗi lần trên 10 giây", "Bệnh nhân ngưng thở hơn 30 lần, mỗi lần trên 10 giây"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "86104049db5c4c6d8051f278f2018514", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Mở khí quản đôi khi làm nặng thêm bệnh chính đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4e9501c731bb48099e7fda588fcd4d2d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Thuốc lá là một trong những nguyên nhân hàng đầu gây viêm thanh quản", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "474a9c8e3f6941239f3fcb1c209457bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Khi xét nghiệm dịch xuất tiết ở thanh quản có BK (+) ở một người đang khàn tiếng, người ta nói rằng bệnh nhân này bị viêm thanh quản lao", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f695287e0d0f4ab8bb69a6df1e62c616", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Thanh quản có vai trò bảo vệ đường hô hấp thông qua phản xạ co thắt thanh quản và phạn xạ ho đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "41428b61d6bf4221b2d0cd1a545eb9ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Có hội chứng xâm nhập có nghĩa là dị vật có chạm đến thanh quản đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e638f19543d94ce5becc46a97d0cfd67", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Hội chứng ngưng thở khi ngủ ( Trong 7 giờ ngủ đêm):", "options": ["Bệnh nhân ngưng thở hơn 30 lần, mỗi lần trên 10 giây", "Bệnh nhân ngưng thở hơn 30 lần, mỗi lần dưới 10 giây", "Bệnh nhân ngưng thở dưới 30 lần, mỗi lần dưới 10 giây", "Bệnh nhân ngưng thở dưới 30 lần, mỗi lần trên 10 giây"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8eea286e014140ceb45edbfc89cc4204", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nguyên nhân gây viêm mũi mạn tính trong cộng đồng chủ yếu là do virus đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "681d83ca7a2e4be18c0774c92674b349", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Mở khí quản đôi khi làm nặng thêm bệnh chính đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "17d5bb51ccf348f2a70bbd5d3bd6f2bb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Thuốc lá là một trong những nguyên nhân hàng đầu gây viêm thanh quản?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7898cb939a7d47a796e954232086e4b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Thanh quản có vai trò bảo vệ đường hô hấp thông qua phản xạ co thắt thanh quản và phản xạ ho, đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f19e844ebb494e6e8a2e1bd8548abced", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Khó thở là triệu chứng không gặp trong ung thư vòm họng?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c96e18687830435aa300446d33f4772b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Dị vật lọt vào buồng thanh thất nguy hiểm hơn dị vật cắm vào dây thanh đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "47a3c721bc284b0a8fb035982fc3baa0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Có hội chứng xâm nhập có nghĩa là dị vật có chạm đến thanh quản đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e4c6079489ed477aadb24d83c34ddc7c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pulmonology"], "question": "Theo dõi sau nạo trứng, chụp phổi cần phải tiến hành:", "options": ["Chỉ có chỉ định chụp phổi khi nồng độ hCG còn cao bất thường.", "Mỗi tháng một lần trong ba tháng đầu.", "Ba tháng một lần.", "Một tháng sau nạo thai trứng."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "27e18dcce5da48579660d63866b86395", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Nguyên nhân gây tử vong hàng đầu đối với trẻ non tháng là:", "options": ["Xuất huyết.", "Nhiễm trùng.", "Hạ thân nhiệt.", "Suy hô hấp."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cfe5a1c05e35407787a846164cd4c92c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pulmonology"], "question": "Biến chứng của tình trạng thiểu ối trong thai kỳ là:", "options": ["Thiểu sản phổi .", "Thiểu sản thận .", "Thiểu sản đường tiêu hóa.", "Thiểu sản gan."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f9874cba2ccb41d6be3fe756fb081bd5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "", "options": ["C.Sai", "A.Đúng", "23. Hội chứng đặc phổi điển hình thường gặp trong viêm phổi do phế cầu ở trẻ bú mẹ?", "B.Sai"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c6826347a0e24554aac056cf9d23bf64", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "", "options": ["31. 9/10 tràn dịch màng phổi là do tụ cầu?", "B.Sai.", "A.Đúng.", "C.Sai."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f838a31b2bbc4803ba90e6fe5fe24bc1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pulmonology"], "question": "Biến chứng của tình trạng thiểu ối trong thai kỳ là:", "options": ["Thiểu sản gan.", "Thiểu sản thận .", "Thiểu sản đường tiêu hóa.", "Thiểu sản phổi ."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5ecb5e04b2484e2398cbcd3bf175cd9a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Vị trí thường gặp nhất của lao sinh dục là:", "options": ["Âm đạo.", "Ống dẫn trứng.", "Cổ tử cung.", "Tử cung."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f63a3e9f777c4008b5e1e69aac550897", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Dạng rối loạn kinh nguyệt thường thấy trong lao sinh dục là:", "options": ["Kinh ít và thưa.", "Cường kinh.", "Rong huyết.", "Rong kinh."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c77a52fe96054ad7bc4dcb72975034c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tổn thương đường thở trung tâm ở bệnh nhân BPTNMT là:", "options": ["Là quá trình viêm mạn tính, gây tổn thương và tái tạo đường thở", "Phá hủy đường thở, điển hình gây khí phế thủng", "Các tuyến tiết nhầy dưới niêm mạc to ra", "Tiểu phế quản bị giãn ra và bị phá hủy"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f9c49cc689df476aa80b7da44b8d0980", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Yếu tố không thuận lợi của viêm phổi là:", "options": ["Tuổi cao, nghiện rượu", "Đa hồng cầu, cường lách", "Chấn thương sọ não, suy tim", "Suy giảm miễn dịch, hôn mê"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bc944459558e45fcbf84e365edfb1458", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "nội 3Câu 1. Kết quả khí máu: pH = 7,5, PaCO2 = 30mmHg, HCO3- = 20mmol/l, kết luận là:", "options": ["Toan hô hấp", "Toan chuyển hóa", "Kiềm hô hấp mạn", "Kiềm hô hấp cấp"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "69fc618cba4b4e6cabb5f0dad97f2287", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Kết quả khí máu: pH = 7.6, PaCO2 = 20mmHg, HCO3- = 20mmol/l, kết luận là:", "options": ["Toan chuyển hóa", "Toan hô hấp cấp", "Kiềm hô hấp mạn", "Kiềm hô hấp cấp"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9928e8e84e7c4e018c00f16f62456eb8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "pH = 7.36, HCO3- =25mmol/l, PaCo2 = 48 mmHg, kết quả nào sau là đúng", "options": ["Toan đơn thuần", "Toan hô hấp mạn", "Toan hỗn hợp", "Toan hô hấp cấp"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "33da71ba28e14f8f9ce3f034e2bcf08f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Khi bệnh nhân nhiễm kiềm hô hấp thường có biểu hiện", "options": ["Hạ canxi máu", "Tăng canxi máu", "Tăng phản xạ gân xương", "và C đúng."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "34eb6b9ac13c4267891f8855791d1802", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Biểu hiện đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính mức độ nặng, chọn câu đúng?", "options": ["Rối loạn ý thức", "Hô hấp nghịch thường", "Khó thở liên tục", "Tụt huyết áp"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3611127f894b44009cc0fa4ffb5935ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Nguyên nhân tắc đường hô hấp trên ngoại sinh là", "options": ["U hạch", "Sập các tổ chức phần mềm vùng họng miệng", "Liệt dây thanh 2 bên", "Phù thanh quản"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "39c2ee6a629743cdb07c2f84db4d4f3d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Yếu tố nào sau đây không phải là tiêu chí trong đánh giá xác xuất mắc thuyên tắc phổi theo thang điểm Wells?", "options": ["Nhịp tim >100 lần / phút", "Tiền căn được chẩn đoán thuyên tắc phổi", "Lâm sàng có triệu chứng huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới", "HA<90mmHg hoặc giảm >= 40mmHg so với huyết áp nền"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "96081edfdd0a45dcb55cabc65e496a6a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân thuyên tắc phổi cấp có thể biểu hiện sốc, sốc do nguyên nhân thuyên tắc phổi cấp thuộc phân nhóm sốc gì?", "options": ["Sốc tắc nghẽn", "Sốc phân bố", "Sốc phối hợp", "Sốc tim"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f01d041205604527a334b9638bfba662", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Trong xử trí khó thở cấp ở bệnh nhân COPD, liệu pháp thở oxy lưu lượng cao ngay từ đầu có nguy cơ làm gì?", "options": ["Giảm CO2 máu", "Tăng CO2 máu", "Giảm O2 máu", "Tăng O2 máu"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "45aca2c737084a669c00a008e72f9ed7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khi nói về triệu chứng tím, ngoại trừ:", "options": ["Khi SaO2 < 85%", "Khi HB khử >5g/dl", "Là dấu hiệu lâm sàng gợi ý khó thở cấp", "Xuất hiện sớm khi có khó thở cấp"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0570548f855f4f34a3b90a73f36c0490", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "CLS giúp chẩn đoán nguyên nhân tắc nghẽn đường hô hấp trên Ngoại Trừ?", "options": ["Chụp Xquang phổi", "Khí máu động mạch", "Soi khí phế quản", "Soi thanh quản"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d5e6f3f3cf44484ab80b79faf8469b57", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Điều trị đợt cấp COPD mạn tính, chỉ định chuyển hồi sức tích cực khi, chọn câu SAI?", "options": ["Rối loạn nhịp thở", "Oxy máu không cải thiện dù thông khí đủ", "Rối loạn ý thức", "Cần thông khí xâm nhập kéo dài"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c3eadba7234a404393cd2c8a861ab979", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Liệu pháp oxy qua ống thông mũi FiO2 tối đa đạt được là?", "options": ["0.5", "0.6", "0.8", "0.4"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c80af5435cc2403393bb193ac95ce5bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "6. Biến chứng tràn khí màng phổi, tràn khí trung thất của viêm phổi thường do:", "options": ["Phế cầu.", "Mycoplasma.", "Tụ cầu.", "Klebsiella."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "163ccd9573bf46568d0f2da56e4fe486", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phù hợp theo định nghĩa của GOLD 2019 về Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính?", "options": ["Điều trị được", "Yếu tố dị ứng góp phần tiến triển bệnh", "Giới hạn luồng khí tiến triển nặng dần", "Phòng ngừa được"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ab258e70a57d4c05a5215e6e790db8a6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơ chế nào sau đây KHÔNG phù hợp trong Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính?", "options": ["Đột biến gen", "Mất cân bằng giữa oxidant và antioxidant", "Mất cân bằng giữa hoạt động của protease và anti-protease", "Viêm là cơ chế bệnh sinh then chốt"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a94a9b2b5635434290fe037b0765b504", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Các triệu chứng có thể gặp trong Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính KHÔNG bao gồm triệu chứng nào sau đây?", "options": ["Nhức đầu buổi sáng", "Tăng cân", "Phù chân", "Đa hồng cầu"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "05ac9db806cc43f785d8cfbe5819ab8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đánh giá nào sau đây KHÔNG đúng trong đánh giá nguy cơ đợt cấp của bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính?", "options": ["Được đánh giá là đợt cấp khi các triệu chứng lâm sàng nặng lên cần thay đổi điều trị", "Đợt cấp thường xuyên khi ≥ 3 đợt/năm", "Nguy cơ đợt cấp tăng nếu bệnh nhân có tắc nghẽn đường thở nặng", "Đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính phải nhập viện có nguy cơ tử vong cao"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "56324444dfc4475a82b44f7fb105d01e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tổn thương đường thở trung tâm ở bệnh nhân BPTNMT là:", "options": ["Phá huỷ đường thở, điển hình gây khí phế thủng", "Là quá trình viêm mạn tính, gây tổn thương và tái tạo đường thở", "Tiểu phế quản bị giãn ra và bị phá huỷ", "Các tuyến tiết nhầy dưới niêm mạc to ra"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4635f5d72c5243438f5bd0cad9c2d858", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Sau khi cho mẹ thở oxy 5-6 lít/phút thì SaO2 ở máu con có thể tăng được:", "options": ["8-10%", "3-4%", "0.15", "4-7%"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c1b4afee8f7a4417813a43f7c2fa9aaf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pulmonology", "Radiology"], "question": "Theo dõi sau nạo trứng, chụp phổi cần phải tiến hành:", "options": ["Chỉ cần chụp trước khi điều trị hoá chất.", "Chỉ có chỉ định chụp phổi khi nồng độ hCG còn cao bất thường.", "Mỗi tháng một lần trong ba tháng đầu.", "Một tháng sau nạo thai trứng."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9c6be6da2edf40c5a8b4c767021a2c89", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pulmonology", "Oncology"], "question": "Vị trí di căn hay gặp nhất của ung th¬¬ư nguyên bào nuôi là:", "options": ["Âm đạo.", "Buồng trứng.", "Phổi.", "Gan."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "08a0a62b2b6d4c38a024bb5609719737", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về hô hấp của thai nhi, hãy chọn một câu sai:", "options": ["CO2 thải từ tế bào của thai nhi theo tĩnh mạch rốn đến các hồ huyết của rau", "Cả hai câu a, c đều đúng", "Phổi chưa hoạt động, phổi đặc chìm trong nước", "Máu động mạch rốn màu đen, máu tĩnh mạch rốn màu đỏ"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "527bc6893886496abcf41e2cc31260ab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Vai trò hô hấp của bánh rau, chọn một câu đúng nhất", "options": ["Nhờ cơ chế khuyếch tán", "Cả 3 câu trên đều đúng", "Trường hợp cao huyết áp, cơn co tử cung cường tính máu đến rau sẽ giảm", "Phụ thuộc vào dòng máu đến bánh rau"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e1329af1934a4d38a8a61fcfda6066c0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Một bệnh nhân nam 50 tuổi có biểu hiện lâm sàng sốt, ho, khó thở, vào bệnh viện được chẩn đoán ban đầu là viêm phổi màng phổi gây tràn dịch màng phổi. Bệnh nhân được chọc dịch màng phổi làm xét nghiệm sinh hóa tế bào, kết quả xét nghiệm nào sau đây là phù hợp với bệnh cảnh trên:", "options": ["Giàu protein, trọng lượng phân tử < 1020 Dalton, ít tế bào viêm", "Nghèo protein, trọng lượng phân tử > 1020 Dalton, nhiều tế bào viêm", "Giàu protein, trọng lượng phân tử > 1020 Dalton, nhiều tế bào viêm", "Nghèo protein, trọng lượng phân tử < 1020 Dalton, ít tế bào viêm"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8fc39a3e48ae45a2bba8f4abe30dd75a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Một trong những nguyên nhân gây ra ung thư phổi là các chất độc hại trong môi trường. Chất Amian được chứng minh là nguyên nhân gây ra ung thư loại nào của phổi?", "options": ["Ung thư biểu mô tuyến", "Ung thư màng phổi", "U lympho ác tính", "Ung thư biểu mô vảy"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bcdf2e964bc14abd895abc942388b856", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology", "Oncology"], "question": "Trên hình ảnh vị thể từ mẫu sinh thiết của bệnh nhân nam 50 tuổi cho thấy cấu trúc nhu mô phổi bị biến đổi, các tế bào biểu mô có kích thước lớn, hạt nhân rõ, tập trung thành đám, tạo cấu trúc cầu sừng. Tổn thương nào phù hợp nhất trên bệnh nhân này?", "options": ["Ung thư biểu mô phế quản tế bào nhỏ", "Ung thư biểu mô phế quản tế bào lớn", "Ung thư biểu mô phế quản típ vảy biệt hóa vừa", "Ung thư biểu mô phế quản típ vảy biệt hóa tốt"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ba8dd317bf9f486e8150a36e9b6bb4f4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Bệnh học của ung thư phổi khá đa dạng, gồm các nhóm u có nguồn gốc biểu mô, u có nguồn gốc trung mô và u di căn đến phổi. Trong các típ ung thư biểu mô phổi thường gặp, típ nào chiếm tỷ lệ cao nhất?", "options": ["Ung thư biểu mô tế bào lớn", "Ung thư biểu mô tế bào vảy", "Ung thư biểu mô tế bào nhỏ", "Ung thư biểu mô tuyến"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "377f64d7a9514b3daad80a9176ad9ddb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Một trong những nguyên nhân gây ra ung thư phổi là các chất độc hại trong môi trường. Chất Amian được chứng minh là nguyên nhân gây ra ung thư loại nào của phổi?", "options": ["Ung thư biểu mô tuyến", "U lympho ác tính", "*C. Ung thư màng phổi", "Ung thư biểu mô vảy"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d2f6a6f58d0a4f0e9b5af20cc48324e9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Chết tế bào do tác động của các tác nhân gây tổn thương tế bào xảy ra ở cơ thể sống, có 5 loại hoại tử chính, trong đó hoại tử lao là:", "options": ["Hoại tử mỡ", "Hoại tử lỏng", "Hoại tử bã đậu", "Hoại tử tơ huyết"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5dc4ca3e239440e5a7d1ac3eae32537e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Một bệnh nhân nam 50 tuổi có biểu hiện lâm sàng sốt, ho, khó thở, vào bệnh viện được chẩn đoán ban đầu là viêm phổi màng phổi gây tràn dịch màng phổi. Bệnh nhân được chọn dịch màng phổi làm xét nghiệm sinh hóa tế bào, kết quả xét nghiệm nào sau đây là phù hợp với bệnh cảnh trên nhất?", "options": ["Giàu protein, trọng lượng phân tử > 1020 Dalton, nhiều tế bào viêm", "Nghèo protein, trọng lượng phân tử < 1020 Dalton, ít tế bào viêm", "Giàu protein, trọng lượng phân tử < 1020 Dalton, ít tế bào viêm", "Nghèo protein, trọng lượng phân tử > 1020 Dalton, nhiều tế bào viêm"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "56498d2ea0144a97a0396c10e91a9845", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Một trong những nguyên nhân gây ra ung thư phổi là các chất độc hại trong môi trường. Chất Amiant được chứng minh là nguyên nhân gây ra ung thư loại nào của phổi?", "options": ["Ung thư màng phổi", "U lympho ác tính", "Ung thư biểu mô vảy", "Ung thư biểu mô tuyến"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4b470ab24e0749f5a8e90176c1fc8e00", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Bệnh học ung thư phổi khá đa dạng, gồm các nhóm u có nguồn gốc biểu mô, u có nguồn gốc trung mô và u di căn đến phổi. Trong các típ ung thư biểu mô phổi thường gặp, típ nào chiếm tỉ lệ cao nhất?", "options": ["Ung thư biểu mô tế bào nhỏ", "Ung thư biểu mô tế bào vảy", "Ung thư biểu mô tuyến", "Ung thư biểu mô tế bào lớn"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1b681ec4d5594445ac3c5a6fefdfbaaf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Trên hình ảnh vi thể từ mẫu sinh thiết của bệnh nhân nam 50 tuổi cho thấy cấu trúc nhu mô phổi bị biến đổi, các tế bào biểu mô có kích thước lớn, hạt nhân rõ, tập trung thành đám, tạo cấu trúc cầu sừng. Tổn thương nào phù hợp nhất trên bệnh nhân này?", "options": ["Ung thư biểu mô phế quản típ vảy biệt hóa vừa", "Ung thư biểu mô phế quản tế bào nhỏ", "Ung thư biểu mô phế quản típ vảy biệt hóa tốt", "Ung thư biểu mô phế quản tế bào lớn"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f26a547eba704186a111ccfb73272df0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Một bệnh nhân nam 50 tuổi có biểu hiện lâm sàng sốt, ho, khó thở, vào bệnh viện được chẩn đoán ban đầu là viêm phổi màng phổi gây tràn dịch màng phổi. Bệnh nhân được chọc dịch màng phổi làm xét nghiệm sinh hóa tế bào, kết quả xét nghiệm nào sau đây là phù hợp với bệnh cảnh trên nhất?", "options": ["Nghèo protein, trọng lượng phân tử > 1020 Dalton, nhiều tế bào viêm", "Nghèo protein, trọng lượng phân tử < 1020 Dalton, ít tế bào viêm", "Giàu protein, trọng lượng phân tử < 1020 Dalton, ít tế bào viêm", "Giàu protein, trọng lượng phân tử > 1020 Dalton, nhiều tế bào viêm"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "996cd708cf1944f6a72d74cbeff90b1e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Một số mầm bệnh truyền nhiễm lây đường hô hấp là:", "options": ["Tả, lỵ, Rubella", "Tả, lỵ, thương hàn", "Bại liệt, sốt vàng", "Bạch hầu, ho gà, lao"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0fbf846329264789a912c8e900b40c3f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Hầu hết các họ vi sinh vật đều có đại diện là mầm bệnh của nhóm bệnh truyền nhiễm đường hô hấp, chủ yếu là virus và vi khuẩn, mầm bệnh không thuộc nhóm này là:", "options": ["Adeno virus", "Virus sởi", "Virus viêm não Nhật Bản", "Virus cúm A,B,C"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "33e0a811cf3546cd9ae98d93183bb502", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Hầu hết các họ vi sinh vật đều có đại diện là mầm bệnh của nhóm bệnh truyền nhiễm đường hô hấp, chủ yếu là virus và vi khuẩn, ngoài ra còn có các vsv khác… mầm bệnh không thuộc nhóm này là:", "options": ["Ebola", "Màng não cầu", "Các virus ECHO…", "Bạch hầu"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eb67debd9c264196837b53b93bc8011a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Hầu hết các họ vi sinh vật đều có đại diện là mầm bệnh của nhóm bệnh truyền nhiễm đường hô hấp, chủ yếu là virus và vi khuẩn, mầm bệnh không thuộc nhóm này là:", "options": ["Lao", "Covid", "Cúm", "Dengue virus"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2ae06f5adefb45758a86c40c46f577db", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh truyền nhiễm không lây đường hh là:", "options": ["Dịch hạch", "Quai bị", "Thủy đậu", "Đậu mùa"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8b753ecf653642da90191eaa9bc9d032", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Neurology"], "question": "Đường lây truyền chính của bệnh não mô cầu là:", "options": ["Máu", "Tiêu hóa", "Hô hấp", "Da niêm mạc"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e038fe4c73ea4409ac8f8500462d4a18", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Bệnh truyền nhiễm không do virus gây ra là:", "options": ["Thủy đâụ", "Quai bị", "Sốt", "Ho gà"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a49da98c403f4a338a94cdf3cfb3ac90", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Neurology", "Pulmonology"], "question": "Bệnh truyền nhiễm không lây truyền đường hô hấp là", "options": ["Đậu mùa", "Sởi", "Viêm màng não", "Bại liệt"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "81e008a40ca249bdbab73c654e2a28cf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Yếu tố trung gian truyền nhiễm của bệnh trnhiem đường hô hấp là:", "options": ["Côn trùng", "Thực phẩm", "Giọt bắn", "Nước"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "933c76e26194462cad63b67d887f507b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Yếu tố trung giam truyền nhiễm của bệnh truyền nhiễm đường hô hấp là:", "options": ["Nước", "Côn trùng …", "Thực phẩm", "Không khí"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ce403ce231064eaf8b09c7f4b609e15d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Nhận xét không đúng về bệnh truyền nhiễm đườmg hô hấp là:", "options": ["Dễ khống chế và dập dịch bằng vắc xin", "C.", "Dễ phát hiện…", "Đều có vắc xin phòng bệnh"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e632401f92454d4d85643e7556073a43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Trong dịch hạch, nguồn truyền nhiễm là chuột chứa vi khuẩn dịch hạch. Tuy nhiên, những bệnh nhân bị dịch hạch thể viêm phổi cũng lây bệnh cho những người khác và những người bị lây bệnh cũng bị dịch hạch thể phổi. Vậy những người bị dịch hạch thể phổi đóng vai trò là:", "options": ["Nguồn truyền nhiễm phụ", "Ổ chứa vi khuẩn tạm thời", "Nguồn truyền nhiễm chính", "Trung gian truyền bệnh"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3eb0cb22fd6045a79e3a5ae8e14bca53", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh truyền nhiễm đường hô hấp thuộc nhóm B là bệnh:", "options": ["Cúm A/H5N1", "SASR", "Bạch hầu", "COVID 19"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "577ad929e1fb46258538cdeebe089e5d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Hầu hết các họ vi sinh vật đều có đại diện là mầm bệnh của nhóm bệnh truyền nhiễm đường hô hấp, trong đó chủ yếu là virus và vi khuẩn. Mầm bệnh không thuộc nhóm này là:", "options": ["Vi rút sởi", "Vi rút viêm gan B", "Vi rút cúm A, B, C", "Adeno vi rút"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1067540cd54244d598f2abc022be853d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Khi chọc dịch có nguy cơ gây kích thích TK nào chi phối tạng màng phổi", "options": ["TK hoành", "TK phế vị", "TK gai sống", "TK gian sườn"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "de3a3a87b841470aa4e34f0cb2f5e888", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Các triệu chứng như tiếng rít lớn và những cơn ho kèm theo nôn mửa có thể liên quan đến bệnh ho gà.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f60c388b76044139a634b213d9e17090", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Viêm hạt do lao điển hình là trong ổ viêm (nang lao) có mấy thành phần?", "options": ["2", "5", "3", "4"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dca36a250a2045b58ff747d7be5908c2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Trong ổ viêm lao (nang lao) thường không có tế bào nào", "options": ["Tế bào Langhans", "Tế bào lympho", "Tế bào bọt", "Tế bào dạng biểu mô"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a07a6faae9b34135aee08da8fc6239fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Orthopedics", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh vi thể viêm xương do lao điển hình không có thành phần nào:", "options": ["Tế bào khổng lồ Langhans", "Tế bào viêm lympho và tế bào sợi", "Bạch cầu đa nhân trung tính", "Hoại tử bã đậu và tế bào dạng biểu mô"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "856cd78580984a9da572b89de7ae6d4f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất trong các ý sau về đặc điểm của viêm phổi thùy?", "options": ["Tổn thương thường lan rộng ở một thùy phổi", "Bệnh nhân thường tử vong ở giai đoạn xung huyết", "Tổn thương điển hình thường trải qua 5 giai đoạn", "Nguyên nhân chủ yếu là do các loại virus"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "83b3959a7649439faa59c5cf360c70b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất: tiến triển thông thường của viêm phổi thùy trải qua các giai đoạn lần lượt là?", "options": ["Xung huyết, gan hóa đỏ, tổn thương tiêu biến", "Xung huyết, gan hóa xám, gan hóa đỏ", "Xung huyết, gan hóa đỏ, gan hóa xám", "Xung huyết, gan hóa xám, tổ chức hóa"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c1e4929870a74b56b66b43d53fae1db4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Trong viêm phổi thùy, giai đoạn tổn thương sớm nhất là?", "options": ["Tổ chức hóa", "Gan hóa đỏ", "Phổi lách hóa", "Gan hóa xám"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d2024a1033ca4736bd9f206268d7948e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất, trong viêm phổi thùy, hình ảnh vi thể “lòng các phế nang chứa các sợi tơ huyết tạo thành khuôn trong đó chứa đầy hồng cầu” là tổn thương đặc trưng ở giai đoạn nào?", "options": ["Phổi lách hóa", "Áp xe hóa", "Gan hóa đỏ", "Tổ chức hóa"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ea05e9b47306434092047d70acbdf065", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất: trong viêm phổi thùy, hướng tiến triển nào với tổn thương ở phổi có tiên lượng tốt nhất:", "options": ["Tổ chức hóa tổn thương", "Tổn thương xơ hóa", "Tổn thương áp xe hóa", "Tổn thương tiêu biến"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "56791c49baf74ebb97e3d6b57c17662e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất: diễn biến của viêm phổi thùy có các đặc điểm chủ yếu: mô liên kết non xâm nhập lòng phế nang, tăng sinh tế bào sợi non và xơ hóa phổi. Hình ảnh này phù hợp với loại tiến triển nào của viêm phổi thuỳ?", "options": ["Áp xe hóa", "Mô hóa", "Tiêu biến", "Lách hóa"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "12577f84e1c344ea919a0867cb8ba260", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất: trong viêm phổi thùy giai đoạn gan hóa đỏ, phổi căng chắc, nặng, màu đỏ sẫm, mô phổi đặc lại như gan. Trên vi thể, thành phần nào sau đây là nổi bật nhất trong tổn thương ở phổi", "options": ["Bạch cầu đa nhân trung tính", "Các bè tế bào gan tăng sinh", "Các tế bào mủ và dịch phù", "Hồng cầu và sợi tơ huyết"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "72ad9ba25e3d4d64beb85ddc6ca42168", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng: trong các ý sau, loại viêm phổi nào được phân chia theo vị trí tổn thương giải phẫu", "options": ["Viêm phổi điển hình", "Viêm phổi cộng đồng", "Viêm phổi thùy", "Viêm phổi tổ chức hóa"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2635597782734cc98ae5bd6e7aa18aee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology", "Radiology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất, hình ảnh sau đây minh họa loại viêm phổi nào", "options": ["Viêm phế quản phổi", "Lao phổi", "Áp xe phổi", "Viêm phổi thùy"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7a0ece3969a84e29ac6aaec89f5094e9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Trong các tên gọi sau, đâu là tên gọi khác của viêm phế quản phổi?", "options": ["Viêm phổi kẽ", "Viêm thùy phổi", "Viêm phổi cấp tính", "Viêm phổi đốm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "32799f9527ba4a1eb652ee5357fa51dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất, gọi là viêm phế quản phổi vì tổn thương giải phẫu bệnh ở phổi có đặc điểm đặc trưng nào sau đây", "options": ["Viêm phế quản kết hợp với viêm phế nang ở các mức độ", "Viêm phế nang hồi phục, tiến triển đến viêm tiểu phế quản", "Tổn thương viêm lan tỏa ở toàn bộ cây phế quản trong phổi", "Tính chất tổn thương không đều về không gian và thời gian"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c23ee2013afb4356b1bbf6b0b54932cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể nhu mô phổi của bệnh nhân viêm phế quản phổi, thấy tiểu phế quản và các phế nang lân cận bị tổn thương, xâm nhiễm nhiều tế bào viêm. Chi tiết số 1 là", "options": ["Bạch cầu đa nhân trung tính", "Biểu mô lóng lòng phế nang", "Tế bào nội mạc mạch máu", "Niêm mạc tiểu phế quản"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bf85372c1cb6423da49a0065506414c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể tổn thương phổi ở bệnh nhân viêm phế quản phổi, thấy tiểu phế quản và các phế nang lân cận bị tổn thương, xâm nhiễm nhiều bạch cầu đa nhân trung tính. Các bạch cầu đa nhân trung tính là chi tiết nào", "options": ["Chi tiết 4", "Chi tiết 1", "Chi tiết 3", "Chi tiết 2"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2ec97fbace3445ebb2c69425cabf663d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất về đặc điểm của viêm phế quản phổi?", "options": ["Tổn thương đồng đều ở các vị trí khác nhau trong phổi", "Tổn thương ở các phế nang lan rộng tới tiểu phế quản", "Tổn thương ở tiểu phế quản và các phế nang lân cận", "Tổn thương điển hình chiếm toàn bộ một thùy phổi"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a53e2e996dfc49e4ba232d041af901c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "TNM là hệ thống phân giai đoạn ung thư phổi thường được sử dụng trên lâm sàng. Trong đó, M là chỉ số dùng để đánh giá:", "options": ["Tình trạng xâm lấn mạch máu", "Tình trạng di căn hạch vùng", "Tình trạng di căn xa của u", "Tình trạng khối u nguyên phát"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "40f195bb763e40f589014308f3afef53", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Hình ảnh dưới đây minh họa một trong các thể ung thư phổi phân chia theo hình ảnh đại thể. Đó là thể nào, chọn câu trả lời đúng nhất:", "options": ["Thể ngoại vi", "Thể hỗn hợp", "Thể lan tràn", "Thể trung tâm"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1826cfccfa5b40629951cae9a9b26ed6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Hình ảnh dưới đây minh họa một trong các thể ung thư phổi phân chia theo hình ảnh đại thể. Đó là thể nào, chọn câu trả lời đúng nhất:", "options": ["Thể hỗn hợp", "Thể lan tràn", "Thể ngoại vi", "Thể trung tâm"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ace69caf3e7749ab94864dd67d1e1c20", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "TNM là hệ thống phân giai đoạn ung thư phổi thường được sử dụng trên lâm sàng. Trong đó, N0 có ý nghĩa là gì, chọn câu trả lời đúng nhất:", "options": ["Không đánh giá được di căn hạch", "Không có khối di căn xa", "Không có di căn hạch vùng", "Không có u nguyên phát"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3235647df6c944068327d0c9d583b067", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Dưới đây là minh họa hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô tuyến ở phổi. Chi tiết số 1 chỉ ra cấu trúc gì, chọn câu trả lời đúng nhất", "options": ["Vùng nhu mô phổi lành", "Vùng xuất huyết hoại tử u", "Vùng tổ chức tuyến ung thư", "Vùng tổ chức đệm u"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3704dc3303344e9daf1deac48623da6d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Dưới đây là minh họa hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô tuyến ở phổi. Chi tiết số 3 chỉ ra cấu trúc gì, chọn câu trả lời đúng nhất", "options": ["Vùng nhu mô phổi lành", "Vùng tổ chức tuyến ung thư", "Vùng tổ chức u di căn", "Vùng xuất huyết hoại tử u"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3de904ac1b7f48b186866f2d82dfda34", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh đại thể khối u ở một bệnh nhân ung thư phổi không tế bào nhỏ, u thuộc thể nào theo phân loại đại thể, chọn câu trả lời đúng nhất:", "options": ["Thể trung tâm", "Thể hỗn hợp", "Thể ngoại vi", "Thể lan tràn"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "07699b28156249efaa146c57a32aaef7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của bệnh nhân ung thư biểu mô vảy ở phổi. Thấy đám tế bào u nằm trong lòng mạch, hình ảnh này thể hiện đặc tính ác tính nào của tổ chứccơ bản u, chọn câu trả lời đúng nhất:", "options": ["Phát triển xâm lấn, di căn", "Tăng sinh bất thường", "Giảm, mất tính biệt hóa", "Tăng sinh tích cực"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c059922e6ace4c3583a699b1b4b006f4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Nhồi máu đỏ xảy ra ở đâu?", "options": ["Tim", "Lách", "Phổi", "Thận"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b2659f63a56c47af9e200c28a0eba296", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology", "Pulmonology"], "question": "Hoại tử bã đậu có trong loại viêm hạt nào:", "options": ["Hủi", "Lao", "Giang mai", "Dị vật"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d75cf7d3180f48858d0343c03116052e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất: trong viêm phổi thùy ở giai đoạn xung huyết, tổn thương đại thể của phổi là", "options": ["Phổi màu xám vàng, ấn có mủ trắng đục chảy ra", "Phổi mủn nát, co nhỏ lại, màu xám, mặt cắt khô", "Phổi đặc, chắc, màu đỏ thuần nhất, chìm trong nước", "Phổi hơi chắc, bên trong chứa dịch hồng lẫn bọt"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f438996de6c6476799564ecabea53325", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất: trong viêm phổi thùy, giai đoạn gan hóa đỏ có đặc điểm đại thể đặc trưng là:", "options": ["Phổi màu xám, ấn có nhiều bọt khí lẫn dịch", "Phổi dai chắc giống thịt, tổ chức xơ tăng sinh", "Phổi đặc, chắc, ấn có nhiều dịch màu hồng", "Phổi màu xám vàng, ấn có mủ chảy ra"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "43587411cd4047ec90a0918f7c896e56", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Bệnh nhân viêm phổi thùy giai đoạn toàn phát có triệu chứng sốt cao, khó thở, phim X quang ngực thẳng có hình mờ thuần nhất ở thùy dưới phổi phải. Hình ảnh tổn thương ở phổi nào sau đây là có khả năng nhất", "options": ["Gan hóa xám", "Xung huyết", "Phổi lách hóa", "Gan hóa đỏ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e8414078366145fa82bcef4d9cf8d475", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất: giai đoạn xung huyết phổi trong viêm phổi thùy tương ứng với thời kỳ lâm sàng nào trên bệnh nhân:", "options": ["Di chứng", "Khởi phát", "Toàn phát", "Lui bệnh"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e4432e269b844a32a0dcfdbb8d3fc973", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất: trong viêm phổi thùy giai đoạn sớm, tổn thương vi thể chủ yếu là các mao mạch phế nang giãn rộng, lòng phế nang chứa dịch phù màu hồng. Các đặc điểm này là biểu hiện của phản ứng nào trong viêm:", "options": ["Phản ứng xuất huyết", "Phản ứng mạch máu", "Phản ứng hư biến", "Phản ứng tăng sinh"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9993a7a0875c40208703fe021d1552d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất: trong tiến triển của viêm phổi thùy, chất tơ huyết tiêu tan, bạch cầu đa nhân thoái hoá thành tế bào mủ, vách phế nang bị phá huỷ, vỏ xơ hình thành bao quanh tổn thương. Đặc điểm này phù hợp với hướng tiến triển nào:", "options": ["Tổ thương mô hóa", "Tổn thương tiêu biến", "Tổn thương viêm lan tỏa", "Tổn thương áp xe"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2da66f1072d0495bbf5d0adb1bf590bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất, bệnh nhân viêm phổi thùy giai đoạn gan hóa xám, trên mảnh sinh thiết phổi có hình ảnh vi thể sau. Chi tiết số 4 là", "options": ["Dịch rỉ viêm trong lòng phế nang", "Các tế bào viêm và sợi tơ huyết", "Bạch cầu đa nhân trung tính", "Mao mạch phế nang xung huyết"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "374a084f261d40a28e2661867101f861", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất về đặc điểm của viêm phế quản-phổi?", "options": ["Nguyên nhân thường gặp là do phế cầu khuẩn", "Tổn thương khu trú thành từng ổ nhỏ rải rác", "Tổn chiếm thương ưu thế ở thùy trên 2 phổi", "Tổn thương đồng đều giữa các vùng khác nhau"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8ebd5f576c4f45f29bd49e08dc0fda97", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh đại thể sau lấy từ phổi của một bệnh nhân bị viêm phổi, trong đó xuất hiện các vùng tổn thương dạng ổ nhỏ màu trắng vàng xen kẽ các vùng phổi lành màu đỏ. Tổn thương này phù hợp với loại viêm phổi nào", "options": ["Viêm phổi kẽ", "Viêm phổi do nấm", "Viêm phổi đốm", "Viêm phổi thùy"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "09ea286b9e5f4d7783f0aa4042a1c563", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh sau minh họa tổn thương đặc trưng của một loại viêm phổi, trong đó tiểu phế quản ở trung tâm và các phế nang lân cận bị tổn thương, phù nề, xâm nhiễm nhiều bạch cầu đa nhân trung tính. Tổn thương này phù hợp với loại viêm phổi nào nhất:", "options": ["Áp xe phổi", "Viêm phổi đốm", "Lao phổi", "Viêm phổi thùy"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2531fc4f74dd41629ef424189e5fc942", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Loại mô bệnh học thường gặp nhất của ung thư phổi là ung thư biểu mô tuyến. Danh pháp gọi tên loại ung thư này là gì?", "options": ["Adenosarcoma", "Adenopapilloma", "Adenocarcinoma", "Adenoma"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a0e95b40084f4f72abbfbd81c666be01", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất về đặc điểm vi thể của ung thư biểu mô vảy của phổi:", "options": ["Tỉ lệ nhân/bào tương giảm so với biểu mô gai bình thường", "Các tế bào u có nhân không đều, tăng kiềm tính", "Tổ chức u luôn xuất hiện hình ảnh cầu sừng", "Mô đệm u là căn cứ xác định nguồn gốc mô học u"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b3a073c94e8d4e65b2c8e3a5ea842e7b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô vảy của phổi. Chọn phát biểu đúng nhất về cấu trúc được chỉ trong hình (mũi tên vàng)", "options": ["Biểu hiện sự biệt hóa của tế bào u", "Là ổ xuất huyết lan tràn trong u", "Có chức năng nuôi dưỡng tế bào u", "Biểu hiện sự xâm lấn của u vào mô đệm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6bd13640603747eba8cbe1f767540938", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô vảy của phổi được chia làm các độ biệt hóa dựa trên hình ảnh vi thể. Hình ảnh tổ chức u với \"các tế bào u có bào tương rộng, ưa toan, có cầu nối gian bào rõ, nhiều hình ảnh cầu sừng\" phù hợp với loại biệt hóa nào?", "options": ["Không xác định", "Biệt hóa vừa", "Biệt hóa cao", "Kém biệt hóa"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c7349506d6c64e57bd3de2f156e64625", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Trong các typ ung thư phổi dưới đây, typ nào có tiên lượng xấu nhất?", "options": ["Ung thư biểu mô tuyến", "Ung thư biểu mô tuyến vảy", "Ung thư biểu mô vảy", "Ung thư biểu mô tế bào nhỏ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d27e7d1a229f4948bac443471619cf37", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Nguồn gốc của các tế bào u trong ung thư biểu mô tuyến của phổi được cho là từ loại tế bào nào?", "options": ["Tế bào biểu mô phế quản dị sản vảy", "Tế bào mầm nằm rải rác trong lớp niêm mạc", "Tế bào thần kinh nội tiết", "Tế bào biểu mô trụ của phế quản"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6907655583514a68bcf7c5aa2c006b75", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Nguồn gốc của các tế bào u trong ung thư biểu mô tế bào nhỏ của phổi là từ loại tế bào nào?", "options": ["Tế bào mầm nằm rải rác trong lớp niêm mạc", "Tế bào biểu mô trụ của phế quản", "Tế bào biểu mô phế quản dị sản vảy", "Tế bào thần kinh nội tiết"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b830a4a59401415987ee5ec6341d70ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Chọn phát biểu đúng nhất về ung thư phổi:", "options": ["Cầu sừng là đặc điểm quyết định để chẩn đoán ung thư biểu mô vảy", "Ung thư biểu mô tế bào nhỏ là loại di căn sớm và nhanh nhất", "Ung thư biểu mô tế bào nhỏ và ung thư biểu mô tế bào lớn là 2 loại chính", "Hút thuốc lá thụ động không phải là yếu tố nguy cơ gây bệnh"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0898ac9998974cf6ba122dce1fbde9ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng về đặc điểm của viêm lao:", "options": ["Hoại tử gôm là hình ảnh đặc trưng", "Là dạng đặc biệt của viêm cấp tính", "Nang lao điển hình có 5 thành phần", "Là loại viêm hạt không nhiễm trùng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f040aab84d4c484793808afb5b0f9272", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Trong viêm lao, sự xuất hiện của các tế bào dạng biểu mô, tế bào khổng lồ Langhans là biểu hiện của hiện tượng nào trong viêm?", "options": ["Hiện tượng huy động tế bào", "Hiện tượng biến dạng tế bào", "Hiện tượng tăng sinh sản tế bào", "Hiện tượng xuyên mạch"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "30fa57f9236a4ad8b83ee0676dab68f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Biểu mô trụ ở niêm mạc phế quản được thay thế bằng biểu mô lát tầng do hút thuốc lá là tổn thương:", "options": ["Dị sản", "Phì đại", "Tăng sản", "Loạn sản"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "75c0b93484c44108863747e2d58d4f45", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô tuyến ở phổi, cấu trúc được chỉ ra trong hình (mũi tên vàng) là gì, chọn câu trả lời đúng nhất:", "options": ["Cấu trúc tuyến nhày", "Cấu trúc tuyến nhú", "Cấu trúc tuyến ống", "Cấu trúc cầu sừng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c65697436ba4428284ae15a0293b8831", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Bệnh nhân nam, 65 tuổi, phát hiện khối u phổi phải trên phim chụp cắt lớp vi tính. Trên bệnh phẩm sinh thiết khối u, có các đám tế bào u hình đa diện, bào tương ưa toan, có nhiều gai nối, nhân tế bào đa dạng, tăng kiềm tính, nhiều hình nhân quái và nhân chiChẩn đoán giải phẫu bệnh nào sau đây là phù hợp nhất", "options": ["Ung thư biểu mô tế bào nhỏ", "Ung thư biểu mô tế bào lớn", "Ung thư biểu mô tuyến", "Ung thư biểu mô vảy"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9e9e9cbb422b45ca868ff1a7c80c96d0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh vi thể của một loại ung thư phổi có đặc điểm: Các tế bào u có nhân hình tròn hoặc bầu dục khá đều, chất nhiễm sắc mịn giống \"hạt lúa mạch\", nhiều nhân chia, bào tương ít, mô đệm có nhiều ổ hoại tử rộng. Loại ung thư nào là phù hợp nhất với các đặc điểm trên:", "options": ["Ung thư biểu mô tế bào nhỏ", "Ung thư biểu mô tuyến", "Ung thư biểu mô tế bào lớn", "Ung thư biểu mô vảy"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4133015703594338a68d0f75e4c2e2b2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Bệnh nhân nam, 70 tuổi, được chẩn đoán ung thư biểu mô tuyến của phổi cách đây 1 năm đang điều trị. Gần đây phát hiện hạch to vùng cổ trái, nghi ngờ hạch di căn ung thư. Phương pháp xét nghiệm nào sau đây thường đượcsử dụng đầu tiên để chẩn đoán:", "options": ["Sinh thiết hạch chẩn đoán mô bệnh học", "Chụp xạ hình xương để chẩn đoán xác định", "Chọc hút hạch làm xét nghiệm tế bào học", "Chụp PET/CT để chẩn đoán xác định"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a759d883bc0d40cdb1f72447310f565f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể tổ chức u phổi của bệnh nhân ung thư biểu mô tế bào nhỏ của phổi. Chọn câu trả lời đúng nhất về đặc điểm vi thể của các tế bào u của loại u này", "options": ["Các tế bào có cấu trúc nhú, nhân nhỏ, bào tương hẹp", "Các tế bào có cấu trúc tuyến, nhân lớn, tăng kiềm tính", "Các tế bào có nhân hình bầu dục, chất nhiễm sắc mịn", "Các tế bào đứng thành đám, nhân lớn, bào tương rộng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "73fe072c438247cab15891f01b0baf83", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Một bệnh nhân đã được chẩn đoán ung thư phổi nguyên phát cách đây 10 tháng, đang được điều trị. Kết quả kiểm tra định kỳ gần đây cho thấy xuất hiện nhiều nốt rải rác ở gan, được chẩn đoán xác định là ung thư phổi di căn gan. Giai đoạn bệnh hiện tại theo hệ thống TNM của bệnh nhân là:", "options": ["Giai đoạn V", "Giai đoạn IV", "Không xác định được", "Giai đoạn III"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cfdf4271de6c4a049bf61a70a0efef86", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Bệnh nhân nam 45 tuổi, tiền sử hút thuốc lá, đi khám định kỳ phát hiện khối bất thường ở vùng ngoại vi thùy dưới phổi phải, kích thước lớn. Để chẩn đoán xác định bản chất khối u, xét nghiệm nào sau đây là có giá trị nhất:", "options": ["Chụp cắt lớp vi tính có thuốc cản quang", "Xét nghiệm sinh hóa máu các dấu ấn ung thư", "Chụp cộng hưởng từ độ phân giải cao", "Sinh thiết khối u để xét nghiệm mô bệnh học"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "444a65be7a5b4cf39b1db0210cc863f7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Một trong những phương pháp mới trong điều trị bệnh nhân ung thư phổi không tế bào nhỏ là sử dụng các thuốc kháng thể đơn dòng, có tác động ức chế tyrosin kinase (TKIs). Việc sử dụng thuốc cho bệnh nhân dựa trên kết quả xét nghiệm gì, chọn câu trả lời đúng nhất:", "options": ["Xét nghiệm mô bệnh học tổ chức u", "Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu", "Xét nghiệm đột biến gen EGFR", "Xét nghiệm hóa mô miễn dịch"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0d7be793cdf3491985d29bd72a001a83", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Trong ổ viêm lao (nang lao) không có tế bào nào", "options": ["Tế bào dạng biểu mô", "Tế bào lympho", "Tế bào Langhans", "Tế bào bọt"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8689379d90b941bbbc2a0529276cb7a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology", "Infectious Diseases"], "question": "Hình ảnh vi thể viêm xương do lao điển hình không có thành phần nào:", "options": ["Tế bào viêm lympho và tế bào sợi", "Bạch cầu đa nhân trung tính", "Tế bào khổng lồ Langhans", "Hoại tử bã đậu và tế bào dạng biểu mô"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "329aae8d5ed84131902a2e5ab355332e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Dung tích sống có ý nghĩa là", "options": ["Giảm thể hiện sự tắc ngăn đường thở", "Có tác dụng chống xẹp phổi", "Thể hiện khả năng chứa đựng khí của phổi và lồng ngực", "Thể hiện khả năng chun giãn của phổi và lồng ngực"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d2def18496094754acfbc7562d5bbdfd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Gọi P, V lần lượt là áp suất, thể tích của một khối khí. Phát biểu nào đúng về định luật Boyle-Mariotte?", "options": ["Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt đổi với một lượng khi lí tưởng xác định, áp suất biển đổi tỉ lệ nghịch với thể tích. Biểu thức của định luật Boye- Mariotte như sau :P1,V,#P₂V2#...PP.", "Trong quá trình biển đổi đẳng nhiệt đối với một lượng khí lí tưởng xác định, áp suất biển đổi tí lệ thuận với thể tích. Biểu thức của định luật Boye-Mariotte như sau: P, V, P₂ V2-...Pn Vn", "Trong quá trình biển đổi nhiệt đối với một lượng khí lí tưởng xác định, áp suất biển đổi tỉ lệ thuận với thể tích. Biểu thức của định luật Boye-Mariotte như sau:P V#P2 V2#...#PV", "Trong quá trình biển đổi đẳng nhiệt đối với một lượng khí lí tưởng xác định, áp suất biển đổi tỉ lệ nghịch với thể tích. Biểu thức của định luật Boye-Mariotte như sau:P,V,=P,V=...P.V.."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5c613e1df9934522baceb6449683e28a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "VT là thể tích hô hấp hay thể tích lưu thông, IRV là thể tích dự trữ hít vào, ERV là thể tích dự trữ thở ra, VC là dung tích sống. Mối liên hệ của bốn đại lượng này là:", "options": ["ERV=IRV+VT+VC", "VT =IRV+VC+ERV", "VC= IRV+VT+ERV", "IRV=VC+VT+ERV"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c4b283a327ae4fd6b6155a2df07a2f6a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Theo định luật Henry thì lượng khí khuếch tán vào chất lỏng:", "options": ["tỷ lệ với căn bậc hai của áp suất toàn phần của chất khí đó trên bề mặt chất lỏng", "tỷ lệ với áp suất toàn phần của chất khí đó trên bề mặt chất lỏng", "tỷ lệ với căn bậc hai của áp suất riêng phần của chất khí đó trên bề mặt chất lỏng", "tỷ lệ với áp suất riêng phần của chất khí đó trên bề mặt chất lỏng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "076e36af3f844b108f4aa628cf4a1504", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Một sinh viên y khoa đang nghiên cứu bài giảng “Các quá trình vận chuyển khí” biết được rằng đối với cơ thể người có cơ quan hô hấp hoàn toàn khỏe mạnh khi thực hiện động tác hô hấp thì theo định luật Henry, O2 và CO2 được vận chuyển trong cơ thể theo chiều hoàn toàn xác định. Hỏi sự vận chuyển CO2 tuân theo quá trình nào dưới đây?", "options": ["Dịch gian bào - phổi - máu ở động mạch - máu ở tĩnh mạch", "Dịch gian bào - máu ở tĩnh mạch - máu ở động mạch – phổi", "Dịch gian bào - máu ở động mạch - máu ở tĩnh mạch – phổi", "Dịch gian bào - máu ở tĩnh mạch - phổi - máu ở động mạch"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3fa470516e704549a937b5ff748dc7ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Nephrology"], "question": "Tình trạng nhiễm toan hô hấp thế hiện chính xác nhất ở đáp án nào sau đây?", "options": ["PaCO2 máu giảm, Bicarbotnat máu giảm,pH máu tăng", "PaCO2 máu tăng, Bicarbotnat máu trong giới hạn bình thường, pH máu động mạch giảm", "PaCO2 máu giảm, Bicarbotnat máu trong giới hạn bình thường, pH máu tăng", "PaCO2 máu tăng, Bicarbotnat máu giảm,pH máu động mạch giảm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "17f658bc54da4c0aadf851cd3f7e72b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Trong viêm lao, sự xuất hiện của các tế bào dạng biểu mô, tế bào khổng lồ langhans là biểu hiện của hiện tượng nào trong viêm?", "options": ["Hiện tượng biến dạng tế bào", "Hiện tượng huy động tế bào", "Hiện tượng tăng sinh sản tế bào", "Hiện tượng xuyên mạch"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dc7cb6849da74bfe8dcc129931597bf4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Geriatrics"], "question": "Một bệnh nhân 75 tuổi, bị suy dinh dưỡng thì khi viêm phổi sẽ có biểu hiện sau?", "options": ["Triệu chứng viêm phổi điển hình", "Tiến triển nhẹ", "Sốt cao", "Sốt nhẹ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bf606bb9bae64363871b23c4b9ad7ce5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "BN nữ 60 tuổi, được chẩn đoán tràn dịch màng phổi do lao màng phổi, có chỉ định chọc hút dịch màng phổi. Trong khi làm thủ thuật thấy máu động mạch chảy ra tại vị trí chọc. Có thể động mạch nào sau đây đã bị tổn thương?", "options": ["Động mạch ngực trong", "Động mạch liên sườn", "Đông mạch cổ liên sườn", "Động mạch thượng vị trên"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "642d40e6b07e4421a190af1bb226d906", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Sau khi giải phóng oxy ở mô, hemoglobin vận chuyển", "options": ["O2 đến phổi", "CO2 và protein đến mô", "CO2 và protein đến phổi", "Dinh dưỡng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ef1d0a9ea09a4972a228cad145f891ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nhiễm kiềm hô hấp có thể xảy ra khi:", "options": ["Tăng mạnh thông khí", "Tắc nghẽn phế quản", "Suy hô hấp", "Hen phế quản"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4d40efd3d4544349acf117f328d8a6de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Đối với bệnh ho gà, chỉ có người khỏi bệnh mang trùng mà không có người lành mang trùng. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c89a844ad44c48a690d95e5bea9b85c9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Ho gà là bệnh lây qua đường hô hấp truyền từ động vật sang người. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8f5416258d724a2d992dedbea760cba8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Các bệnh lây qua đường hô hấp đều là bệnh của người, không có bệnh truyền từ động vật sang người?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e4ef4097bd2449f7982166b6b65a57ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Biểu hiện lâm sàng của bệnh ho gà kéo dài lâu nhưng thời kỳ có thể lây bệnh kết thúc trước khi kết thúc biểu hiện lâm sàng?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9659727356474e75a45e190992298b15", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điền từ thích hợp vào chỗ trống : Các giọt nước bọt thoát ra từ người ốm hoặc người mang mầm bệnh có chứa tác nhân gây bệnh, người lành hít thở ko khí có .......... chứa tác nhân gây bệnh có thể bị lây .", "options": ["virus", "Giọt nước bọt và bụi", "bụi", "Giọt nước bọt"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "112df528b1904cac8de32fd1b49fabae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Đối với bệnh lây theo đường hô hấp, các tác nhân gây bệnh khu trú ở đường hô hấp?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e88be83fd62442ae96410b49a9b88622", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Yếu tố truyền nhiễm của bệnh lây theo đường hô hấp là?", "options": ["Đất", "Nước", "Không khí", "Thức ăn"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ec7973676f86462f9cd59146081c0813", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Yếu tố truyền nhiễm trong bệnh lao, bạch hầu có thể là bụi? Đ/S?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5f924e2d41244ba9961d3e7ffae259fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Biến chứng hay gặp nhất của ho gà ở trẻ dưới 5 tuổi?", "options": ["Viêm tim", "Suy đa tạng", "Viêm phổi", "Viêm não"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "42a6e1c4ed8a404896fd678cc86e680a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Các giọt nước bọt thoát ra từ người ốm hoặc người mang mầm bệnh có chứa tác nhân gây bệnh, người lành hít thở không khí có chứa tác nhân gây bệnh có thể bị lây.", "options": ["giọt nước bọt và bụi", "bụi", "giọt nước bọt", "virus"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "65d0ffd07054409f8c58e484efbd302f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Ho gà là bệnh lây qua đường hô hấp truyền từ động vật sang người:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3163d0ccc98b4697a8a7e96c396404df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Các bệnh lây qua đường hô hấp đều là bệnh của người, không có bệnh truyền từ động vật sang người. Đúng hay Sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3332b4437b5a451d97a8e69928e843cd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Đa số bệnh lây qua đường hô hấp có miễn dịch bền vững, ngoại trừ bệnh nào?", "options": ["Đậu mùa", "Nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính", "Sởi", "Ho gà"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cf3e6bd5297648ca82adbcc1080e19dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Triệu chứng của người mắc bệnh cúm A(H1N1):", "options": ["Tiêu chảy, nôn, viêm phổi nặng và tử vong", "Đau đầu, đau người, rét run, mệt mỏi", "Cả 3 đều đúng", "Sốt, ho, đau họng, chảy nước mắt, nước mũi"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d73ed2c66d574cdc96d7d06f23b1cade", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Virus cúm H1N1 lây từ người sang người qua đường nào?", "options": ["Qua đường hô hấp, qua các giọt bắn chất tiết mũi họng qua ho, hắt hơi của người bệnh", "Cả 2 đều đúng", "Cả 2 đều sai", "Qua tiếp xúc với các đồ vật có vi khuẩn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1908272b81e94939abefdea20ec6e81a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Trong điều kiện thời tiết nào tế bào đường hô hấp của người dễ bị tổn thương làm tăng tính cảm nhiễm đối với virus cúm?", "options": ["Nóng, khô", "Lạnh, ẩm", "Nóng, ẩm", "Lạnh, khô"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3c58ea1a7b894a52afadb959d389c2b2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Mối liên quan giữa hút thuốc là và bệnh ung thư đã được biết vào năm:", "options": ["1954", "1974", "1944", "1964"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "69f327a423f2411f8c1a6148595f594b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Tại thời điểm mà Surgeon công bố báo cáo đầu tiên về thuốc lá và sức khỏe được công bố cho thấy mối liên quan với hai loại ung thư là:", "options": ["UT phổi và thanh quản", "UT phổi và đại tràng", "UT phổi và dạ dày", "UT phổi với thực quản"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8cf9509521ed424f9222dcb67fce87ce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Hút thuốc lá có thể gây bao nhiêu loại ung thư:", "options": ["9", "8", "10", "7"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c647193778014ca690eb0153cf7f5a25", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Hút thuốc lá có thể gây 8 loại UT là: bàng quang, thực quản, thận, thanh quản, phổi, vòm, tụy, dạ dày.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5c44ce6a693848b6a9131af85a5b461b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pulmonology", "Nephrology"], "question": "Chất nào từ khói thuốc vào máu làm ngăn cản oxy kết hợp với máu, tăng sản xuất hồng cầu, gây tăng các biến chứng suy thận, mù mắt, hoại tử bàn chân, đột quỵ ở bệnh nhân ĐTĐ?", "options": ["Cacbon dioxide", "Nicotine"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2c9a4eecbce44594aa2ca5d3d5778d2b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pulmonology"], "question": "Chất nào từ khói thuốc vào máu làm co thắt các mạch máu nhỏ, làm chậm sự hấp thu của insulin, gây khó kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân insulin?", "options": ["Cacbon dioxide", "Nicotine"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a9d636a96457487c808a39d1099ff632", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "COPD đặc trưng bởi :", "options": ["Tắc nghẽn luồng khí thở ra, không phục hồi hoàn toàn", "Tắc nghẽn luồng khí thở vào, phục hồi hoàn toàn", "D, Tắc nghẽn luồng khí thở vào, không phục hồi hoàn toàn", "Tắc nghẽn luồng khí thở ra, phục hồi hoàn toàn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4506cd79d7ca466e96f69c852965440c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Triệu chứng thường gặp:", "options": ["Khó thở, khò khè", "Ho, khó thở, khạc đờm kéo dài", "Ho, khó thở, khò khè", "Ho, khò khè"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "954c597a44e84c80b6699272b1e4e239", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "COPD Gặp nhiều ở", "options": ["Cả nam và nữ bằng nhau", "nữ", "Nam"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ea95a9bbbdea4919b9cc5b19a5437790", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chẩn đoán xác định COPD dựa vào :", "options": ["Yếu tố nguy cơ/", "Cả ba đáp án trên", "Đo chức năng thông khí/", "Biểu hiện lâm sàng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f7444acbbd1240ff9dc88fbcab0fc47c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ho trong COPD:", "options": ["Ít nhất 2 tháng trong 1 năm, 2 năm liên tiếp/", "Luôn có khạc đờm/", "Thường gặp/", "A và B đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5af7da8a374a4771ac94619666dad0fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Ho đờm mủ là một trong các dấu hiệu của đợt cấp do bội nhiễm?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b536837e5a9b4f56b8222daa6ead0f6c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khó thở trong COPD:", "options": ["Khó thở chỉ khi bệnh nặng/", "Khó thở tùy cơ địa", "Khó thở nặng dần theo thời gian/", "Khó thở nặng từ đầu/"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b87bcddc53384f239ec50dae35961406", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khó thở mà bệnh nhân cảm nhận được lúc đó bệnh đã ở giai đoạn nặng?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "422f76b885444f189848e4037d828cc7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Giai đoạn sớm của COPD có thể chưa có triệu chứng thực thể, nên không cần đo chức năng thông khí?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e72c610ce1ef446ea5cbf93bfed1940b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Giai đoạn nặng của COPD:", "options": ["gõ đục", "không rales/", "Rì rào phế nang rõ/", "ran rít ran ngáy/"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "62f09a2d6222415fab98665f4322a7a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Giai đoạn muộn của COPD có thể có suy hô hấp mạn?", "options": ["S", "Đ/"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d0aadd5a8df74d7ea9a7efd2a1030389", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "COPD cần các CLS nào?", "options": ["Test cúm", "XQ phổi, điện tim", "CT lồng ngực", "TPT nước tiểu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2c220cccfb3d4873b7d63ef646c5f38c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán COPD là gì?", "options": ["Đo chức năng thông khí", "Điện tim", "Xquang phổi", "Khí máu"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9263e764201642b08c25b5f2318c832e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nghiệm pháp giãn phế quản sử dụng bao nhiêu чg salbutamol?", "options": ["300 чg salbutamol", "400", "200", "600"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "456b4ccb4d2b4f828e5344ea952c2f4c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Rối loạn thông khí tắc nghẽn hồi phục hoàn toàn sau test giãn phế quản ở bệnh nhân COPD thì FEV1/FVC như thế nào?", "options": ["50 <= FEV1/FVC < 70", "FEV1/FVC < 30", "30 <= FEV1/FVC < 50", "FEV1/FVC < 70"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3231f1e43ec748eab1ee752e9b08953a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đánh giá mức độ tắc nghẽn dựa vào chỉ số nào?", "options": ["FEV", "FVC", "VC", "FEV1"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1ae69656db284f0c8033c9e6e01a3723", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phân biệt COPD với bệnh gì?", "options": ["Cúm H5N1", "Viêm VA", "Viêm phổi", "Hen PQ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bd68311571f649799e7271382d542dec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phân biệt COPD và hen PQ dựa vào chỉ số FEV1/FVC sau nghiệm pháp giãn PQ?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cc581b08b0084d298185df3a56e298a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cần chuyển tuyến bệnh nhân COPD khi kèm theo yếu tố nào sau đây (chọn đáp án sai)?", "options": ["Từng có đợt cấp COPD đặt nội khí quản", "Bệnh mãn tính nặng khác", "Cơ sở y tế hiện tại không đo được CNTK", "Khó thở mức độ mMCR2 trở lên"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fe34a12fa4654b849ab697bfb2c91317", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "COPD mức độ nhẹ có FEV1 như thế nào?", "options": ["FEV1 >= 80", "30 < FEV1 < 50", "50 < FEV1 < 80", "FEV1 < 30"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ef0940022ef143d5ad6f5b7bb31fa040", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "COPD mức độ nặng có đặc điểm gì?", "options": ["Tùy bệnh nhân mới có", "Có hoặc không có triệu chứng mãn tính", "Thường có triệu chứng mãn tính", "Có suy hô hấp mãn tính"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a79e516bf1de4419becdcb6a32239193", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "COPD giai đoạn ổn định, dùng corticoid khi nào?", "options": ["FEV1<30 và hoặc có đợt tái phát >=3 lần trong 3 năm", "FEV1<50 và hoặc có đợt cấp tái phát >=3 lần trong 3 năm", "Mắc các bệnh hô hấp khác", "Khi tiếp xúc với khói, bụi, thuốc lá thuốc lào"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5b9a6ff8cae04165864e67398ac53c03", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "COPD giai đoạn ổn định, cần làm gì?", "options": ["Tất cả các phương án trên", "Dùng thuốc giãn PQ tác dụng ngắn khi cần thiết", "Tránh các yếu tố nguy cơ", "Dùng thường xuyên thuốc giãn PQ kéo dài"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e887458c72a84824af995d57502bcb4a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Điều trị oxy dài hạn tại nhà nếu có suy hô hấp nhẹ?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5dc385ccf97a4c70922e2606d515624f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Có mấy bước chăm sóc người bệnh COPD?", "options": ["3", "1", "5", "4"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7904bbae68f344bbb69b9fb3e410b60c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Khi nhận định tình hình sức khỏe người bệnh, cần hỏi gì?", "options": ["Tiền sử", "Tiền sử, triệu chứng, tính chất phân", "Tiền sử, triệu chứng, rale phổi", "Tiền sử, triệu chứng, tính chất đờm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "724c4a9227aa4eea995015b73ed6b912", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Người bệnh COPD cần làm gì để cải thiện kiểu thở:", "options": ["Chọn kiểu thở mím môi ngắt quãng", "Chọn kiểu thở bụng, hoành và phần dưới lồng ngực", "Tất cả các ý trên", "Chọn tư thế thoải mái"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bf77e49744f34633bee77da62250ba3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Cần làm gì giúp người bệnh COPD cải thiện kiểu thở:", "options": ["Hướng dẫn và giám sát việc tập thở của người bệnh", "Tư vấn ăn ngủ phù hợp", "Xịt thuốc cho bệnh nhân", "Thư giãn cùng bệnh nhân"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5bbcca7eadb04b149ecfa4b25a6216d6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Kiểm soát nhiễm trùng ở bệnh nhân COPD bằng cách:", "options": ["Dùng Ventolin khí dung", "Dùng kháng sinh phổ rộng", "Quan sát vẻ mặt nhiễm trùng", "Lấy đờm xét nghiệm, nuôi cấy"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0c72b5c6901549b59a50677f60eb1a43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Radiology"], "question": "Cận lâm sàng của bệnh cúm bao gồm những gì?", "options": ["CTM BC tăng cao", "A và B đều đúng", "X-quang bình thường hoặc thâm nhiễm lan tỏa", "A và B đều sai"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e1cd6b243ab74892a2349c121532a2f0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "Chẩn đoán ca bệnh xác định cúm cần có những yếu tố nào?", "options": ["A và B đều đúng", "XN dương tính với virus cúm bằng RT-PCR hoặc nuôi cấy virus đối với các bệnh phẩm là dịch ngoáy họng, dịch tỵ hầu, dịch phế quản", "Có các tiêu chuẩn của ca bệnh nghi ngờ", "A và B đều sai"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d4038848f06b42f4855db426fc51f83f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Dị vật thường rơi vào đâu?", "options": ["Phế quản trái", "Phế quản phải"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8cf2d988dd4143aea9fd8a03f954d793", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Phổi trẻ sơ sinh nặng bao nhiêu?", "options": ["50-60g", "40-50g", "30-40g", "60-70g"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e5e1084b96cd4d17a89d8bc4c9ea4919", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Lúc 6 tháng, phổi trẻ nặng gấp mấy lần so với lúc sơ sinh?", "options": ["Gấp 2 lần", "Gấp 5 lần", "Gấp 10 lần", "Gấp 3 lần"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "83aced7289634498af295d717cdcbdde", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Lúc 12 tháng, phổi trẻ nặng gấp mấy lần so với lúc sơ sinh?", "options": ["Gấp 3 lần", "Gấp 2 lần", "Gấp 10 lần", "Gấp 5 lần"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a0ffb8e4bb4f406489da78ecfec03da1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Lúc 12 tuổi, phổi trẻ nặng gấp mấy lần so với lúc sơ sinh?", "options": ["Gấp 10 lần", "Gấp 2 lần", "Gấp 3 lần", "Gấp 5 lần"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8237c9abc7474dda83a84db4398da789", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Trẻ 2 tuổi và trẻ nhỏ có kiểu thở nào?", "options": ["Thở hỗn hợp ngực- bụng", "Thở bụng là chính", "Thở ngực là chính"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "86a51deaa844444da484f6648972ae53", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Ở trẻ 10 tuổi, kiểu thở nào là phổ biến?", "options": ["Trẻ trai chủ yếu thở bụng, trẻ gái chủ yếu thở ngực", "Trẻ trai chủ yếu thở ngực, trẻ gái chủ yếu thở bụng", "Thở hỗn hợp ngực-bụng", "Không có đáp án đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "694c8d6fae5b4260b775a899e846ee3a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Quá trình trao đổi khí ở phổi của trẻ em so với người lớn như thế nào?", "options": ["Mạnh hơn người lớn", "Yếu hơn người lớn", "Bằng người lớn", "Không có đáp án đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "29efe10752f44f4b9f0330bae403d47c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Viêm tiểu phế quản gặp nhiều nhất ở trẻ:", "options": ["6 – 12 tháng", "12 – 14 tháng", "2 tháng", "2 – 6 tháng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3242540e96574474b60c0782bc55c7d3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Bệnh hen đo thông khí phổi trong hen thấy:", "options": ["Thông khí tắc nghẽn có hồi phục", "Rối loạn thông khí hỗn hợp", "Rối loạn thông khí hạn chế", "Thông khí giảm"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1c7efb374064490bbdce3a5d81262932", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Dấu hiệu có giá trị nhất chẩn đoán hen khi đo thông khí phổi:", "options": ["PEF giảm", "FEF 25 – 75 giảm", "FEVI< 80%", "Tiffeneau (FEV1/VC) <75%"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6535718f6ab449778d67a008e2b16dfa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Chụp phổi trong hen thường thấy:", "options": ["Vòm hoành hạ thấp", "2 phế trường tăng sáng", "Lồng ngực căng phồng", "Khoang gian sườn giãn rộng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "34fc41a641a64071b3f828a8ccb02f2c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Làm công thức máu trong hen thấy số lượng bạch cầu:", "options": ["Đa nhân trung tính tăng", "Ưa axit bình thường hoặc tăng", "Lympho tăng", "Bình thường"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a9fb0929b0f54d80bfc3453278c8d2d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Chẩn đoán hen phế quản ở trẻ < 5 tuổi cần dựa vào:", "options": ["Tiền sử bản than + lâm sang", "Đo chức năng hô hấp", "Khò khè tái phát + tiền sử gia đình", "Làm công thức máu, chụp Xquang"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d9d4baba0fb44f898f6f631b7ab77cb5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Trẻ < 24 tháng hen dễ nhầm nhất với:", "options": ["Trào ngược dạ dày thực quản", "Viêm tiểu phế quản", "Viêm phế quản phổi", "Dị vật đường thở"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7e81f499939c425f9ad0124754d2af69", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơn hen điển hình hay xảy ra:", "options": ["Ban đêm", "Nửa đêm về sáng", "Buổi sáng", "Buổi chiều"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "969cff6fc39d44ccacfd00d7f28f00ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Trong cơn hen gõ phổi thấy:", "options": ["Gần như bình thường", "Trong đều 2 bên", "Gõ vang hơn bình thường", "Đục rải rác"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "49d73fb0222840eb9f035d6b6d7d8c6a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nghe phổi trong cơn hen nặng thấy:", "options": ["Rì rào phế nang giảm", "Nhiều ran ngáy", "Ran rít, ran ngáy, ran ẩm to hạt", "Nhiều ran rít"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "57d1449d83b14083815f30f9c843c86b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics"], "question": "Trẻ hen phế quản ho ra đờm:", "options": ["Nhầy, trắng", "Đờm vàng", "Đờm đục", "Đờm trong"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "50f5f8b933d5479eba47d31db7cb33df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "Hãy cho biết hoạt động của các cơ quan hô hấp , tiêu hóa trong cơ thể chịu sự chi phối của hệ thần kinh nào sau đây ?", "options": ["cả hai hệ thần kinh giao cảm và phó giao cảm", "hệ thần kinh phó giao cảm và hệ thần kinh vận động", "hệ thần kinh trung ương và hệ thần kinh phó giao cảm", "hệ thần kinh giao cảm và hệ thần kinh trung ương"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5c5fa2ac9018459cba83b79352daf166", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Salbutamol dạng hít rất hữu ích trong điều trị hen phế quản trong trường hợp nào sau đây?", "options": ["Tình trạng hen ác tính", "Tất cả đáp án trên đều đúng", "Dự phòng tái phát cơn hen", "Cắt khẩn cấp cơn hen"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3eedc18a3fcf41f1ac6dc5a5334b01f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phát biểu nào sau đây là đúng về salmeterol?", "options": ["Là một thuốc giãn phế quản chủ vận β2 chọn lọc tác dụng kéo dài", "Là một thuốc chẹn β giao cảm có thể được sử dụng an toàn cho BN hen", "Là thuốc chống dị ứng với đặc tính ổn định dưỡng bào", "Là một thuốc giãn phế quản có đặc tính chống viêm"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "46188835699549fc96f30cb07432c269", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Loại thuốc giãn phế quản cường β2 nào sau đây được dùng bằng đường hô hấp, và phù hợp cho việc cắt cơn hen cũng như điều trị dự phòng hai lần mỗi ngày?", "options": ["Salmeterol", "Terbutaline", "Formoterol", "Bambuterol"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ded0020ff49a40718da46192e9bf2cd3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Caffein mạnh hơn theophylline trong tác dụng dược lý nào sau đây?", "options": ["Tăng cường co bóp cơ hô hấp", "Giãn phế quản", "Lợi tiểu", "Kích thích tim"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dcc29ac221b54d268613df05c28e49db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Methylxanthines gây ra tác dụng sau ở cấp độ tế bào/ phân tử", "options": ["Giải phóng nội bào Ca2+", "Ức chế phosphodiesterase", "Tất cả các đáp án đều đúng", "Sự đối kháng của adenosine"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6b629eb16e8c4175819d224430144633", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phát biểu nào sau đây chính xác về theophylline?", "options": ["Nửa đời trong huyết tương ở trẻ em dài hơn so với ở người lớn", "Việc sử dụng theophylline trong hen phế quản đã giảm do cửa sổ điều trị hẹp", "Hoạt động bằng cách tăng sự hình thành cAMP vòng", "Cần giảm liều ở những người hút thuốc"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2b8fa8a7ff1c44509d9b266de3b0bf2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chọn phát biểu đúng về bambuterol :", "options": ["Ức chế enzym pseudocholinesterase", "Tất cả đáp án trên đều đúng", "Là một thuốc giãn phế quản bằng đường uống", "Là một tiền chất"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5345aca11ba144529070c3b239824a6b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cần thiết phải có liều tương đối cao của theophylline để đạt được nồng độ trị liệu trong huyết tương ở đối tượng BN nào sau đây?", "options": ["Những BN dử dụng cimetidine", "Những BN sử dụng erythromycin", "BN hút thuốc", "BN suy tim sung huyết"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "251d234520894af19e131726aa07d1b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Loại thuốc nào sau dây ức chế chuyển hóa và làm tăng nồng độ trong huyết tương của theophylin?", "options": ["Rifampicin", "Ciproflaxacin", "Levofloxacin", "Phenytoin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a46d5b97d4a54dfc965f05d254cb0d91", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Loại thuốc điều trị hen phế quản nào sau đây không thể dùng bằng đường hô hấp?", "options": ["Budesonide", "Ipratropium bromide", "Theophylin", "Terbutaline"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "848dbcc8a0204baabd8b5bc194ae1b59", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Montelukast tạo ra tác dụng dược lý nào sau đây ở BN hen phế quản?", "options": ["Giãn phế quản", "Ổn định tế bào mast", "Ức chế tăng đáp ứng phế quản", "Vừa ức chế tăng đáp ứng phế quản và vừa ổn định tế bào mast"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "afdd718bf3e54c739654547017fc3b62", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "So với thuốc chủ vận β2 adrenergic dạng hít, thuốc kháng cholinergic dạng hít có đặc điểm nào sau đây?", "options": ["Có ít lợi ích trong bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính", "Khởi phát tác dụng chậm hơn trong hen phế quản", "Có hiệu quả hơn trong điều trị hen phế quản", "Thích hợp hơn để kiểm soát cơn hơn cấp tính"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "32bb846d2f9d4189b8dc0d7306d91f0c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Chọn loại thuốc thích hợp nhất để điều trị dự phòng thường xuyên ở trẻ dưới 10 tuổi bị hen phế quản?", "options": ["Natri cromoglycate dạng hít", "Theophylin đường uống", "Salmeterol dạng hít", "Salbutamol đường uống"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e4679548e8d9452abc66a2eedffcb162", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phát biểu nào sau đây là chính xác về Ipratropium bromide?", "options": ["Là dạng bình xịt định liều và được sử dụng để chấm dứt cơn hen", "Giãn phế quản ngoại biên tốt nhất", "Tăng cường giãn phế quản bổ sung khi sử dụng cùng salbutamol dạng khí dung", "Giãn phế quản trung tâm tốt nhất"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9dc6bf861f1d4f7f8e0930c09eaaeca8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thuốc đối kháng Leukotriene được sử dụng trong trường hợp nào sau đây của hen phế quản?", "options": ["Là chất bổ trợ cho chất chủ vận β2 giao cảm để tránh sử dụng corticosteroid", "Dùng để chấm dứt các cơn hen cấp tính", "Được chỉ định đơn trị liệu thay cho chất chỉ vận β2 giao cảm", "Là bột khí dung trong các trường hợp không đáp ứng với các thuốc khác"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "579e33f571d54c1fb0563097c20974d3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Acetylcystein chống chỉ định trong trường hợp nào sau đây?", "options": ["Dị vật đường thở", "Viêm phế quản", "Lao phổi", "Hen phế quản"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e39fbe51885643b7b184bc894a34559b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phát biểu nào sau đây là đúng về Acetylcystein?", "options": ["Chống chỉ định cho phụ nữ có thai nhưng dùng được cho phụ nữ cho con bú", "Dùng được cho phụ nữ có thai và phụ nữ cho con bú", "Dùng được cho phụ nữ có thai và chống chỉ định cho phụ nữ cho con bú", "Chống chỉ định cho phụ nữ có thai và phụ nữ cho con bú"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "326ddcdd5a9148269b8ab9af68892b44", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phát biểu nào sau đây mô tả đặc điểm dược động học của Bromhexin?", "options": ["Hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa và bị chuyển hóa lần đầu ở gan rất mạnh", "Hấp thu chậm qua đường tiêu hóa và bị chuyển hóa lần đầu ở gan rất mạnh", "Hấp thu chậm qua đường tiêu hóa và không bị chuyển hóa lần đầu ở gan", "Hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa và không bị chuyển hóa lần đầu ở gan"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "867822ccd0ad4368bc24a23a0d953f3f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phát biểu nào sau đây mô tả đặc điểm dược động học của Bromhexin?", "options": ["Thức ăn làm giảm sinh khả dụng và gắn mạnh với protien huyết tương", "Thức ăn làm tăng sinh khả dụng và không gắn với protien huyết tương", "Thức ăn làm tăng sinh khả dụng và gắn mạnh với protien huyết tương", "Thức ăn làm giảm sinh khả dụng và không gắn với protien huyết tương"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2a2411dba6f64d7186ac894b8a02186d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Phát biểu nào sau đây mô tả đặc điểm dược động học của Bromhexin?", "options": ["Thải trừ qua nước thận, chủ yếu dưới dạng các chất chuyển hóa", "Thải trừ qua nước tiểu, chủ yếu dưới dạng các chất chuyển hóa", "Thải trừ qua nước tiểu, chủ yếu dưới dạng nguyên chất", "Thải trừ qua nước thận, chủ yếu dưới dạng nguyên chất"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "26b26a5ddc284d43a8e89373bd768aeb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Bromhexin có tác dụng long đờm thông qua cơ chế nào sau đây?", "options": ["Oxy hóa các mucoprotein, thay đổi cấu trúc và tăng độ nhớt của chất nhầy", "Oxy hóa các mucoprotein, thay đổi liên kết và giảm độ nhớt của chất nhầy", "Thủy phân các mucoprotein, thay đổi cấu trúc và giảm độ nhớt của chất nhầy", "Thủy phân các mucoprotein, thay đổi liên kết và tăng độ nhớt của chất nhầy"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a1967dc4ddca46c3b959bec92aca05c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thuốc giảm ho ngoại biên có tác dụng giảm ho thông qua cơ chế nào sau đây?", "options": ["Gây tê các ngọn dây thần kinh gây phản xạ ho", "Chặn dẫn truyền các ngọn dây thần kinh gây phản xạ ho", "Chặn dẫn truyền các rễ dây thần kinh gây phản xa ho", "Gây tê các rễ dây thần kinh gây phản xạ ho"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "54627dbec868436cb043bc80a4d7bb6c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thuốc giảm ho trung ương có tác dụng giảm ho thông qua cơ chế nào sau đây?", "options": ["Tăng ngưỡng kích thích của trung tâm ho ở hành tủy", "Giảm ngưỡng kích thích của trung tâm ho ở cầu não", "Giảm ngưỡng kích thích của trung tâm ho ở hành tủy", "Tăng ngưỡng kích thích của trung tâm ho ở cầu não"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8751f7c5a90544d3901a5c791c73c734", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Codein phát huy tác dụng giảm ho sau bao lâu?", "options": ["10-30 phút", "30-60 phút", "1-2 giờ", "2-3 giờ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "568274a95d484076878c95994d4f487c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Codein chống chỉ định cho đối tượng nào sau đây?", "options": ["Người già", "Trẻ em", "Suy hô hấp", "Phụ nữ cho con bú"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ff26199d504842fba2c08bf6522c2593", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Xuất hiện các phản ứng bất lợi sau đây hoàn toàn chống chỉ định sử dụng rifampin trong điều trị bệnh lao:", "options": ["Triệu chứng mẫn cảm trên da", "Triệu chứng đường tiêu hóa", "Triệu chứng cúm", "Triệu chứng đường hô hấp"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2b5833485cea4ed0950ec18ded72d393", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chọn điều kiện chủ yếu được điều trị bằng sự kết hợp của thuốc chống vi trùng:", "options": ["Viêm phúc mạc", "Viêm phổi thùy", "Bệnh giang mai", "Thương hàn"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0e0427854a5b43be9859928afb780297", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Một phụ nữ ở độ tuổi 25 được chẩn đoán mắc bệnh lao phổi. Cô cũng đang mang thai 8 tuần. Liệu pháp chống nhiễm trùng cho cô ấy nên là?", "options": ["Trì hoãn điều trị đến hết thời kỳ mang 3 tháng đầu", "Trì hoãn điều trị đến sau khi khi sinh", "Trì hoãn điều trị đến hết thời kỳ mang 3 tháng thứ 2", "Bắt đầu ngay lập tức"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f1a30d3bfa9f40c08511ceee6991dd1d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Nephrology", "Pulmonology"], "question": "Hệ đệm Bicacbonat đảm nhiệm 43% khả năng đệm của toàn cơ thể, trong đó ngoại bào 33% và nội bào 10%. Nồng độ ion bicarbonat dưới hình thái kết hợp NaHCO3 trong huyết tương cao. Bình thường nó được thận đào thải hoặc tái hấp thu thường xuyên để có nồng độ ổn định trong huyết tương là 27 mEq/L. Acid carbonic là một acid bay hơi có thể tăng giảm nồng độ một cách nhanh chóng nhờ hoạt động của phổi (tăng hoặc giảm thông khí) để có nồng độ ổn định trong huyết tương là 1,35 mEq/L. Vậy sau khi hệ bicarbonat đã đệm rồi thì pH của dịch ngoại bào là bao nhiêu?", "options": ["pH = 7.4", "pH = 7.2", "pH = 7.0", "pH = 7.6"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fee77a26aadb485ba2e209f67a28d7cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Hai người bị nhiễm lạnh nhưng chỉ có một người bị viêm phổi. Viêm phổi của người đó rất có thể do?", "options": ["Nhiễm khuẩn (phế cầu chẳng hạn)", "Đề kháng kém", "Nhiễm lạnh", "Thể lực kém"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "068c3e4e25ee4bcca8fc91d9facd454e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đàm lỏng, có bọt hồng là do:", "options": ["Viêm thanh khí quản", "Viêm phế quản cấp", "Lao phổi", "Phù phổi cấp"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "03bbc1d9010f484b9ad080f7af0fcc37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Rối loạn hô hấp do thiếu phương tiện vận chuyển xảy ra nhất khi nào?", "options": ["Giảm số lượng hồng cầu", "Giảm thể tích hồng cầu", "Giảm sắt trong huyết thanh", "Giảm nồng độ Hb trung bình trong hồng cầu"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "77c792fcedcf429da50df5743d62ccd0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Người chưa từng nhiễm vi khuẩn lao, khi tiến hành test tuberculin:", "options": ["cả 3 lựa chọn trên đều sai", "có thể cho kết quả dương tính mạnh", "chắc chắn cho kết quả âm tính", "có thể cho kết quả dương tính"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0dd7c1dc1383495c80085f79cf4a1f7e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Người đã từng nhiễm vi khuẩn lao, khi tiến hành test tuberculin:", "options": ["chắc chắn cho kết quả dương tính mạnh", "cả 3 lựa chọn trên đều sai", "có thể cho kết quả âm tính", "chắc chắn cho kết quả dương tính"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "743f458522a04c01991769882f764fb8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Người bị mắc bệnh lao, khi tiến hành test tuberculin chắc chắn cho kết quả dương tính hoặc dương tính mạnh.", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4d1060b2dc8648cba9c85de2395d3b90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Test tuberculin dương tính chứng tỏ bệnh nhân đã nhiễm vi khuẩn lao.", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e57023ffc5e74963b24b7f8a24c4566a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Geriatrics"], "question": "BN nam 70 tuổi, công nhân đã về hưu vào viện tháng 1/2016 với lý do ho tái phát, khạc đờm nhiều… và điều trị ổn dịnh. Đợt này lại tái phát ho ở đầu mùa đông, thở suyễn khò khè, trời lạnh ho tăng, nằm cảm giác sợ lạnh, chân tay lạnh, rêu lưỡi trắng trơn, mạch tế nhược. Bệnh danh?", "options": ["Phế ung", "Háo suyễn", "Khái thấu", "Phế nuy"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "90a1fed7b68d4ac5a5418c885b8ab445", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "1. Nguyên tắc điều trị lao màng phổi ?", "options": ["Điều trị triệu chứng", "Tất cả đều đúng", "Điều trị đặc hiệu", "Vật lý trị liệu"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c4b5f807dd084b3eb0054a915ed19b5d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "2. Phác đồ điều trị lao màng phổi mới ở người lớn :", "options": ["2RHZE/10RHE", "2RHZ/4RH", "2SRHZE/RHZE/5RHE", "2RHZE/4RHE"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8f845df6f2a749e18a16feb80ac6e2f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "3. Chỉ định tháo dịch trong lao màng phổi :", "options": ["Tất cả đều đúng.", "Khi bệnh nhân ho khan nhiều", "Khi bệnh nhân sốt cao", "Khi bệnh nhân có khó thở, nặng ngực nhiều"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "57ef4ea1360a4baf8f678cf29c5bf9ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "4. Chỉ định corticoid trong lao màng phổi ?", "options": ["Dịch màng phổi tái lập nhanh", "A,B đều đúng", "A,B đều sai", "Có sự phản ứng mạnh mẽ của cơ thể khi sốt cao"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "06d2194fdbfe4a35bef0c6e96566dd41", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "5. Liều corticoid trong điều trị lao màng phổi ?", "options": ["Prednison 1.5mg/kg/ngày", "Prednisone 2mg/kg/ngày", "Prednisone 1mg/kg/ngày", "Prednisone 0.5mg/kg/ngày"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "84c989211c654daf86f8dfd189c8e07b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "6. Chọn câu sai : Khi nói về vật lý trị liệu trong điều trị lao màng phổi ?", "options": ["Cho bệnh nhân thở sớm để tránh di chứng dày dính", "Kết quả được đánh giá bằng chức năng hô hấp", "Thời gian tập thở kéo dài 6 tháng, tập mỗi ngày@", "Kết quả được đánh giá bằng X Quang phổi"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3c4140927b064ea8918dd069c6d226eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "7. Hậu quả tất nhiên của lao màng phổi không được điều trị :", "options": ["Nhiễm trùng huyết", "Dày dính màng phổi, canxi hóa màng phổi", "Viêm phổi", "Xẹp phổi"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f26d4f0cad5543b9a6c2e07b5ed49472", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "8. Lao màng phổi nếu không điều trị tỉ lệ trở thành lao nhu mô phổi là bao nhiêu :", "options": ["0.6", "0.65", "0.8", "70%@"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b879352b13494ada836b7b9ac7459885", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "9. Lao màng phổi nếu được điều trị thì :", "options": ["Sốt mất sau 10 tuần", "Sốt mất sau 2 tuần@", "Sốt mất sau 8 tuần", "Sốt mất sau 4 tuần"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0546c1db72a043dbabcd91e00818d17e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology"], "question": "10. Tràn dịch màng phổi do viêm tụy ?", "options": ["Thường bên trái", "Amylase máu và trong dịch màng phổi tăng cao", "Đau vùng thượng vị lan ra sau lưng", "Tất cả đúng@"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ff29b05fc2834fd9b10d070971e8784e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "11. Lao màng phổi thường gặp nhất ở lứa tuổi nào ?", "options": ["16-30 tuổi@", "10-15 tuổi", ">30 tuổi", "Mọi lứa tuổi"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6ace07fd4ef14918852df6241b7d7315", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "De Fancis, Albane, Klosk đề xuất sinh thiết màng phổi bằng kim khi nào?", "options": ["1810", "1955", "1880", "1882"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a00b41993da141b2b8feedcb530929d4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Ở trẻ em, lao màng phổi thường gặp ở độ tuổi nào?", "options": ["5-9 tuổi", "<1 tuổi", "10-15 tuổi", "1-4 tuổi"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b011e3b8519b452aa5a81c3eacb8708e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Thể lao ngoài phổi thường gặp nhất sau lao hạch là gì?", "options": ["Lao màng bụng", "Lao kê", "Lao màng phổi", "Lao màng não"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5b31874e18af4e4ca69a70417d4d8f6a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Điều kiện thuận lợi gây lao màng phổi?", "options": ["Tất cả đều đúng", "Đang điều trị lao", "Lao sơ nhiễm, phát hiện muộn hoặc không được điều trị", "Trẻ em được tiêm phòng BCG đầy đủ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c11430a2f1644921876fd173657e6a21", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Đường lan truyền chính của vi khuẩn lao ra màng phổi?", "options": ["Tổn thương lao ở nhu mô phổi gần màng phổi tiến triển đến xâm nhập vào màng phổi", "Tất cả đều đúng", "Là hậu quả hoặc do vỡ 1 ổ lao vào màng phổi", "Do sự xâm lấn trực tiếp của trực khuẩn lao từ ổ sơ nhiễm vào đường máu, bạch huyết sau đó vào màng phổi"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6eed3c1f4a254b5f9d6c9fe477394feb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Lao màng phổi chiếm tỉ lệ bao nhiêu?", "options": ["0.36", "0.2", "0.3", "0.24"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "835137ade0d9494996d17b2b849a3d8a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đặc điểm nào có trong tràn dịch lượng trung bình của thể tràn dịch tự do trong lao màng phổi?", "options": ["Dưới rốn", "500-2000ml", "Đường cong Damoiseau", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d7e07464e5da4fd0898454a76350992f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Tràn dịch vùng nách thể khu trú trong lao màng phổi cho hình ảnh trên XQuang là gì?", "options": ["HÌnh ảnh bướu ma (TD rãnh liên thùy)", "Dấu dày cơ hoành (TD trên hoành)", "Dấu Jose Remy (TD trên hoành)", "Góc Bernou tù (TD vùng nách)"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "02be7fd23da046a4885a7dace4883797", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chọn câu đúng: tiêu chuẩn Light trong tràn dịch dịch tiết?", "options": ["Albumin : 40-70 g/l", "Protein DMP/ Protein máu >0.6 (DMP/ máu >0,5. DMP/ LDH> 0,6, DMP LDH>⅔)", "LDH DMP >2/3 giới hạn trên bình thường của LDH máu", "LDH DMP/ LDH máu >0.5"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bd39439d547e40219e0fad9318d7e19a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Tỷ lệ tế bào lympho chiếm ưu thế trong dịch màng phổi có giá trị chẩn đoán xác định nguyên nhân:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "881601c4aab44082b3a6cfa083d976ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ho trong lao màng phổi thể tràn dịch tăng lên khi nào?", "options": ["Khi thay đổi tư thế", "Khi nằm nghiêng bên không tràn dịch", "Khi ngồi", "Khi nằm nghiêng bên tràn dịch"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ac735bd2c1c54a619306f917319110d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Giai đoạn viêm phổi màng phổi khám sẽ thấy?", "options": ["Gõ vang", "Tiếng cọ màng phổi", "Tiếng thổi ống", "Rung thanh tăng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "75270cbbde5b46df8fdf9decd48c1b6a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Thể điển hình lao màng phổi tràn dịch tự do thì dịch có màu gì?", "options": ["Vàng sậm", "Trắng trong", "Vàng chanh", "Trắng đục"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1b475e0a7050495cba8f0696e743e97f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Lao màng phổi tràn dịch khu trú ở những vị trí nào?", "options": ["Tràn dịch trung thất", "Tràn dịch vùng nách", "Tất cả đều đúng", "Tràn dịch rãnh liên thùy"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8fa49e64003747c8855cc4813bb0784a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Triệu chứng nào không có trong lao màng phổi đơn thuần?", "options": ["Khó thở", "Ho khạc đàm", "Đau ngực", "Ho khan"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8a0561421d8a4ae59d25a786bedef02d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Giai đoạn viêm phổi khô do lao xuất hiện trong thời gian nào?", "options": ["48-72h", "24-48h", "<24h", "<12h"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aa5ec2787b17410596f79f1c75fe1019", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Dấu hiệu nào không nghĩ đến tràn dịch màng phổi?", "options": ["Khoang gian sườn hẹp", "Lồng ngực bên tổn thương di động kém", "Rung thanh giảm", "Gõ đục"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4244dcad8450470e9d5d2eac834caa71", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Để phát hiện AFB trong dịch màng phổi, cần phải có ít nhất bao nhiêu vi khuẩn trong 1ml dịch màng phổi?", "options": ["105", "104", "107", "106"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9f7a4b7233744ea5989ec078b6d413f0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "pH dịch màng phổi bao nhiêu thì nghĩ đến lao?", "options": ["pH # 6.6", "pH # 7.64", "pH # 7.3", "pH # 7"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "996302d52e024883b890f657d12723c0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ý nghĩa của xét nghiệm LDH dịch màng phổi trong lao màng phổi?", "options": ["Xác định dịch thấm", "Theo dõi quá trình viêm", "Tất cả đều đúng", "Xác định nguyên nhân"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b44f2008e126438296861e2f72c60299", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đặc điểm sinh thiết màng phổi trong lao màng phổi?", "options": ["Độ nhạy 90% (80%)", "Kỹ thuật gây nhiều tai biến (ít tai biến)", "Kết quả dương tính nhiều và nhanh hơn cấy", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "76478cd6cbef4db9ae05ff2a59eaa466", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ở Việt Nam lao màng phổi:", "options": ["Xuất hiện sớm, 3 - 4 tháng sau sơ nhiễm lao.", "Hiếm khi đi sau lao màng não. (thường đi sau lao màng não)", "Bệnh thường gặp vào mùa thu.", "Tuổi mắc bệnh: Thường gặp > 60 tuổi.(16-30 tuổi, nữ > nam)"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "333b1fd79a8b4d8ea42f3dc589059d77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Ở Việt Nam lao màng phổi, chọn câu SAI:", "options": ["Dễ phân biệt với ung thư màng phổi.", "Thường đi sau lao màng não.", "Xuất hiện sớm, 3 - 4 tháng sau sơ nhiễm lao.", "Tuổi mắc bệnh: Thường gặp 16 - 35 tuổi."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d48e3fe16bdc4513afe47c6009ba65ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Lao màng phổi, chọn câu SAI:", "options": ["Là do hậu quả hoặc do vỡ 1 ổ lao phổi vào màng phổi.", "Những chất Lymphokines trong dịch màng phổi viêm làm tăng tính thấm thành mạch và thay đổi hoạt tính của các tế bào sợi của màng phổi.", "Là nguyên nhân hàng đầu gây tràn dịch màng phổi dịch thấm. (dịch tiết)", "Do sự xâm lấn trực tiếp của BK từ ổ sơ nhiễm vào đường máu, bạch mạch vào màng phổi."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "301663279de9438aa2466d7d4bdc7afe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Điều kiện thuận lợi gây bệnh lao màng phổi, chọn câu SAI:", "options": ["Khí hậu lạnh", "Thiếu ăn.", "Cơ địa dị ứng.", "Mệt nhọc."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3086b7800cdd452ab782843c81788008", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng lâm sàng của viêm màng phổi do lao:", "options": ["Sốt cao, kéo dài, khởi phát từ từ thường gặp nhất.", "Lói ngực bên bị bệnh, giảm khi nghỉ ngơi, tăng lên khi làm việc và nhất khi ho.", "Ho khạc đàm do kích thích màng phổi, tăng thêm khi thay đổi tư thế, ho từng cơn ngắn", "Khó thở do dịch chèn ép vào mô phổi hoặc do bệnh nhân sợ đau."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8568fd3ac2454d45ab325ae8aa1a8bcc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọc dò màng phổi trong lao màng phổi, chọn câu sai:", "options": ["Trong lao màng phổi điển hình, dịch rút ra có màu vàng chanh.", "Là thủ thuật nhất thiết phải làm để xác định thật sự có tràn dịch.", "Dịch màng phổi rút ra lần đầu phải được làm xét nghiệm ngay.", "Dịch rút ra có màu hồng hoặc vàng đục hay đã thành mủ."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "baca1e927a674a889afe6e449cb8b18d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nam, 50 tuổi, tràn dịch màng phổi (T) lượng nhiều, chọc dịch màng phổi ra dịch tiết, màu vàng sậm, lympho 90%, ADA 20UI/L, PCR lao (-). Xử trí tiếp theo là:", "options": ["Điều trị kháng sinh thông thường.", "Sinh thiết màng phổi kết hợp với điều trị kháng lao.", "Sinh thiết màng phổi và lấy dịch màng phổi làm Cell block.", "Điều trị lao màng phổi."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4060fe23024243238ed904868ba8b99c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Xét nghiệm có độ đặc hiệu cao trong chẩn đoán lao màng phổi:", "options": ["Cấy dịch màng phổi.", "Sinh thiết màng phổi.", "Soi trực tiếp dịch màng phổi.", "PCR."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3e5a858b4fc448c686b8f40ecdc706ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "ADA dịch màng phổi trong chẩn đoán lao màng phổi có độ đặc hiệu cao hơn khi:", "options": ["Thành phần neutrophil dịch màng phổi chiếm ưu thế.", "Thành phần lympho dịch màng phổi chiếm ưu thế.", "Thành phần lympho máu ngoại vi chiếm ưu thế", "Dịch màng phổi là dịch tiết"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5f4231d45a924760b3960b407e369305", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Diễn tiến tốt của lao màng phổi với điều trị thuốc kháng lao đúng nguyên tắc:", "options": ["Hình thành ổ cặn màng phổi", "Dày dính màng phổi sau 30 ngày điều trị.", "Hết dịch sau 2 tuần điều trị.", "Tràn dịch tái lập sau chọc hút dịch tích cực."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "530712a540484b84843587ff61633783", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Tập vật lý trị liệu trong lao màng phổi nhằm mục đích:", "options": ["Chống dày dính màng phổi.", "Giups giảm dịch nhanh.", "A, C đều đúng.", "Giảm đau ngực."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f449f563fa1f46b5b27adbd3aa63a353", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Kim được dùng để sinh thiết màng phổi:", "options": ["A,B,C đều đúng.", "Kim Abrams, kim Franseer.", "Kim Castelain, kim wetscott.", "Kim Abrams, kim Castelain."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ec009e0053a7462287573db2394e0612", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Chỉ định sinh thiết màng phổi:", "options": ["Tràn mủ màng phổi.", "A và C đúng.", "Tràn dịch màng phổi dịch thấm.", "Tràn dịch màng phổi dịch tiết."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "885f0b9a337e43b9b46075726ae64980", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Yếu tố nào sau đây gợi ý đến tràn dịch màng phổi ác tính:", "options": ["Tràn dịch màng phổi lượng nhiều nhưng không đẩy lệch trung thất.", "PCR lao dịch màng phổi (-)", "ADA > 40UI/L", "Lympho dịch màng phổi chiếm ưu thế."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee7c5d7832ab497cb84c15e81e2ab53e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Chẩn đoán tràn dịch màng phổi khu trú thể trên hoành dựa vào dấu hiệu nào sau đây:", "options": ["Chiêu cao cơ hoành.", "Bề dày cơ hoành.", "Jose Remy.", "A và C đều đúng."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ecaeb5f8c20e41f5a2dde4d46e62f44b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nam, 55 tuổi, tràn dịch màng phổi (T) lượng nhiều, chọc dịch màng phổi ra dịch tiết, màu vàng sậm, 300 tế bào, lympho 100%, PCR lao (-). Xử trí tiếp theo là:", "options": ["Sinh thiết màng phổi và lấy dịch màng phổi làm Cell block.", "Sinh thiết màng phổi kết hợp với điều trị kháng lao.", "Điều trị lao màng phổi sớm.", "Tạm thời dùng thuốc kháng lao."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7297b39f525c4389a065b2321ba8602c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Kết quả dịch màng phổi của một bệnh nhân là dịch tiết, 200 tế bào, ADA 4000 UI/L phát biểu nào sau đây là đúng:", "options": ["Chưa thể loại trừ mủ màng phổi.", "Chưa thể loại trừ ung thư màng phổi.", "Tất cả đều sai.", "ADA cao nên có thể chẩn đoán lao màng phổi và cho thuốc lao ngay."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "15cb0b13705a4c7eb162de0901d12dd4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Ý nghĩa của chỉ số QUICKI", "options": ["Đánh giá sự tương tác giữa chức năng tế bào beta với độ nhạy insulin", "Đánh giá mức độ kháng insulin", "Đánh giá sự tương tác giữa chức năng tế bào beta với nồng độ Glucose", "Đánh giá sự tương tác giữa chức năng tế bào alpha với độ nhạy insulin"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d36c8c6e1d704f60bcfc68bf3f0b7c40", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Hematology"], "question": "Xét nghiệm các marker di truyền chủ yếu dùng trong:", "options": ["Chẩn đoán đtđ", "Nghiên cứu bệnh sinh đtđ", "Dự phòng đtđ", "Dự đoán nguy cơ đtđ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "16d4e39c8f804a539d4261d08c6843f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Khi xét nghiệm microalbumin niệu cho bệnh nhân ĐTĐ , cần lưu ý yếu tố nào ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm?", "options": ["Tiếp xúc ánh nắng nhiều", "Ăn nhiều chất béo tốt", "Hoạt động thể lực mạnh, hút thuốc", "Nhịn ăn"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8b83704249b24a8d9fa0f0fc8b43a94e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Ý nghĩa chỉ số HOMA", "options": ["Đánh giá mức độ kháng insulin", "Đánh giá sự tương tác giữa chức năng tế bào beta với nồng độ Glucose", "Đánh giá sự tương tác giữa chức năng tế bào alpha với độ nhạy insulin", "Đánh giá sự tương tác giữa chức năng tế bào beta với độ nhạy insulin"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "07095ddde4064f3ba68a7ed7a44411be", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Endocrinology"], "question": "Bệnh nhân nhìn mờ, TM VM giãn, phình mạch, xuất huyết, xuất tiết và tân mạch trước gai thị là biểu hiện của bệnh:", "options": ["Suy tim.", "Võng mạc ĐTĐ.", "Cao HA.", "Tắc TM TT VM."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "75b497b9782f4094813115c2a2c2a60a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Các câu sau đây là đúng về bệnh thận do tiểu đường, ngoại trừ?", "options": ["Creatinine huyết tương TĂNG là dấu hiệu đầu tiên của bệnh thận do tiểu đường", "Huyết áp phải được kiểm soát 140/90 mmHg", "Chất ức chế ACE ngăn chặn sự tiến triển của bệnh thận", "Các biện pháp chế độ ăn uống rất hữu ích trong công tác phòng chống"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "202e52025ede44caabe2377b8266b21f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "Thời gian điều trị tấn công vitamin D trong còi xương thể cổ điển và còi xương sớm phụ thuộc vào hình ảnh x – quang xương dài.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2ea4ba84308740b3977fc67677e048d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Nguyên nhân táo bón kéo dài ở trẻ em hay gặp nhất:", "options": ["D: Còi xương, suy dinh dưỡng", "Suy giáp trạng", "C: Đái tháo đường", "Viêm đại tràng mãn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "408cb03727c94d24ad88e5dab103aa60", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Ý nghĩa tốt nhất cho từ được gạch chân là gì? Có sự gia tăng 'tạo đường mới' ở gan, hấp thụ glucose nhanh chóng qua đường tiêu hóa và có thể tăng kháng insulin.", "options": ["sản xuất đường từ glycogen", "liên quan đến lượng đường trong máu", "chức năng tuyến giáp quá cao", "một lượng chất béo bất thường trong máu"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "665e68b974d24aedb421e64bbac490d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Chỉ định Corticoid điều hoà glucose trong?", "options": ["Suy gan", "Suy thận cấp và mạn", "...", "Suy thận cấp"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0fa5cc65dc784e4a84b1461e26310908", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Geriatrics"], "question": "Thuốc chống bệnh tiểu đường lựa chọn cho phụ nữ béo phì 55 tuổi tăng đường huyết nhẹ là…", "options": ["Chlorpropamide.", "Glibenclamide.", "Metformin.", "Insulin."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5b4a8ea9e16d4e9a916026fbb6c7c5d3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Một trong các phát biểu nào sau đây là sai:", "options": ["Suy tuyến yên có thể gây ra suy giáp thứ cấp.", "Hormone thùy sau tuyến yên được sản xuất trong vùng dưới đồi.", "Suy tuyến yên có thể gây ra suy cận giáp thứ cấp.", "Sự kết hợp của kiểm tra tĩnh và động là bắt buộc để chẩn đoán suy tuyến yên."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "535d56332e4d477d89bb00c9a051566a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Endocrinology"], "question": "Một bệnh nhân với PCO2 động mạch 30 mm Hg, xem xét nào sau đây trong chẩn đoán phân biệt", "options": ["Tắc nghẽn cấp tính đường hô hấp.", "Thuyên tắc phổi.", "Nhiễm ceton acid tiểu đường.", "Bệnh phổi kẽ."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f4cdc3214fdb404cb75047b6c4f8119b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Geriatrics"], "question": "Một trong các câu sau đây liên quan đến việc điều trị hạ đường huyết là đúng.", "options": ["Hạ đường huyết xảy ra ở những người nghiện rượu và người già thường không cải thiện với glucagon.", "Octreotide là dòng đầu tiên điều trị hạ đường huyết do uống sulfonylurea.", "Sử dụng Steroid cần được xem xét khi hạ đường huyết được cho là liên quan với nhiễm trùng huyết.", "Kiểm soát cải thiện kết quả hạ đường huyết ở những bệnh nhân có chấn thương đầu đáng kể gần đây."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3d98af5133f94e7b8882e79e0825e4be", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Một trong các câu sau đây liên quan đến sự cân bằng kali trong bệnh tiểu đường nhiễm ceton-acid (DKA) là đúng…", "options": ["Tăng kali máu trong DKA ban đầu là phổ biến.", "Điều trị ban đầu DKA thường gây hạ kali huyết.", "Khoảng 20% tổng số kali cơ thể là ở mạch máu.", "Nồng độ kali trong huyết thanh ban đầu > 3,3 mEq / L và <5,0 mEq / L, giảm bớt sự cần thiết phải bổ sung kali."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cffc62425e1d45978c985d71c4b01229", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology", "Psychiatry"], "question": "Một trong các loại thuốc sau đây được biết ảnh hưởng xấu đến kiểm soát đường huyết.", "options": ["Thuốc chống trầm cảm.", "Thuốc kháng histamine.", "Thuốc chống co giật.", "Thuốc ức chế kênh canxi."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9faa67d51f094976911a855e650b257a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phân tích khí máu một bệnh nhân có thai bị nghi ngờ có nhiễm ceton-acid tiểu đường cho thấy độ pH bình thường. Đánh giá thêm, pCO2 huyết thanh và HCO3- đều giảm. Điều nào sau đây mô tả đúng nhất rối loạn acid-base của bệnh nhân này.", "options": ["Nhiễm axit chuyển hóa và nhiễm kiềm chuyển hóa.", "Nhiễm kiềm chuyển hóa và toan hô hấp.", "Nhiễm axit chuyển hóa và nhiễm kiềm hô hấp.", "Bù trừ sinh lý và rối loạn acid-base."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0fcf49cd6f3849798fa43d2e9db237c7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Endocrinology"], "question": "Bệnh nhân nhìn mờ, tĩnh mạch võng mạc giãn, phình mạch, xuất huyết, xuất tiết và tân mạch trước gai thị là biểu hiện của bệnh:", "options": ["cao huyết áp", "tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc", "suy tim", "võng mạc đái tháo đường"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b599937260434f8183c640c980466ab7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Endocrinology"], "question": "Hình thái đục thể thuỷ tinh thường gặp trong bệnh tiểu đường:", "options": ["Đục thể thuỷ tinh căng phồng.", "Đục nhân trung tâm.", "Đục thể thuỷ tinh toàn bộ.", "Đục hình đĩa ở cực sau."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "def6cad9b05843f4a52a428e4c74e71b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đường huyết 1h sau khi uống 75g đường ở phụ nữ mang thai là 11.0 mmo/L:", "options": ["Đái tháo đường thai kỳ", "Chưa xác định", "Đái tháo đường lâm sàng", "Rối loạn dung nạp đường"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c441e0c288704027a0e456b169e0ff68", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Trong tập hợp các phản ứng: Glucose ----> G6P --> F6P --> F1-6 DiP --> PDA + PGA, số ATP cần là bao nhiêu?", "options": ["4", "2", "1", "3"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3be454f8d0bb4f0b9cc91bfe6c294a2f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trong 7 nguyên nhân sau: suy thận, suy gan, suy tuyến yên, suy thượng thận cấp, suy dưỡng, suy tim, choáng nhiễm trùng. Số các nguyên nhân gây ra giảm đường huyết là:", "options": ["6", "5", "7", "4"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "86b434a639e74039ab58c9cae0a49803", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Trong bệnh về gan, thiếu hụt glucocorticoid, nhiễm trùng huyết, giảm dự trữ glycogen. Số các bệnh làm giảm đường huyết là:", "options": ["4", "3", "2", "1"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cc8d1363786845b2b3e67fd2fe976d1c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "92, Khi xét nghiệm máu thấy đường máu có giá trị 7,5 mmol/L. Kết luận đúng là gì?", "options": ["Bị rối loạn dung nạp đường huyết và cần theo dõi thêm", "Bị tiểu đường", "Bị rối loạn lipid", "Cần theo dõi thêm"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c58a54e559ad42c6a184aa35588bae1a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Rheumatology", "Orthopedics"], "question": "Các bệnh có hình ảnh khuyết xương, trừ", "options": ["U xương", "VKDT", "Cường giáp", "Gout"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "11d51ad915ab4c07ae393df20f60900c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rối loạn bài tiết T3 - T4 gây rối loạn chức năng sinh dục:", "options": ["Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ.", "Thiếu T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ.", "Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và vô kinh ở nữ.", "Thiếu T3 - T4 làm tăng dục tính ở nam và vô kinh ở nữ."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "91987c3d81d24239b914e5281730b545", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Những nguyên nhân sau đây đều làm cho bệnh nhân bị Basedow nặng bị sút cân, trừ:", "options": ["Tăng thoái hoá lipid.", "Tăng thoái hoá protein.", "Kém ăn.", "Mất ngủ."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b4f27f53f3a14890ac51946a255692da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các chất sau đây đều tăng ở bệnh nhân Basedow, trừ:", "options": ["T3.", "T4.", "TSH.", "TSI."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f0a0c55fc8d440a492dead2542277051", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh Basedow, trừ:", "options": ["Kéo dài thời gian phản xạ gân gót.", "Nhịp tim nhanh.", "Bướu cổ.", "Run tay."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9fd00867b0a14bf5af1e7032a6e7d643", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh myxedema, trừ:", "options": ["Chuyển hoá cơ sở giảm.", "Kéo dài thời gian phản xạ gân gót", "Chậm chạp.", "Khó ngủ."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "be97cbe98ff24aa1aad1971ae86fdc3d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh bướu cổ địa phương, trừ:", "options": ["Bướu cổ.", "TSH tăng cao.", "Nhịp tim nhanh.", "Độ tập trung iod cao."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f156321268574e1492225ad14dbadef5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Ophthalmology"], "question": "Các biểu hiện sau đây của bệnh Basedow đều do T3-T4 tăng, trừ:", "options": ["Nhịp tim nhanh.", "Lồi mắt.", "Gầy sút.", "Run đầu ngón tay."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8e6b9d0353bb4bde9da3f217669beb3e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Rối loạn bài tiết T3 - T4 gây rối loạn chức năng sinh dục:", "options": ["Thiếu T3 - T4 làm tăng dục tính ở nam và vô kinh ở nữ.", "Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và vô kinh ở nữ.", "Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ.", "Thiếu T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "79eb1d20c4694b82a1cb09bfb7ad34ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Cách giải thích đúng trường hợp bị tăng đường huyết:", "options": ["Do tăng nồng độ GH vì GH làm giảm vận chuyển glucose qua màng tế bào.", "Do tăng nồng độ T3 vì T3 làm giảm thoái hoá glucose ở mô.", "Do tăng nồng độ adrenalin vì adrenalin làm tăng tạo đường mới.", "Do tăng nồng độ glucagon vì glucagon làm tăng hấp thu glucose ở ruột."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b9023583ca2940ecb746376855fd2284", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tế bào Sertoli có vai trò quan trọng trong quá trình sản sinh tinh trùng do có các tác dụng sau, trừ:", "options": ["Bài tiết các chất dinh dưỡng cung cấp cho quá trình sản sinh tinh trùng.", "Tạo thành sườn chống đỡ cho các tế bào dòng tinh và tránh sự xâm nhập của các kháng thể vào ống sinh tinh.", "Sản xuất ra một protein có có khả năng gắn và vận chuyển testosteron vào lòng ống sinh tinh.", "Bài tiết inhibin có tác dụng kích thích tuyến yên bài tiết FSH."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7ca618d567874eaaa1fdaea758e7efbd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Ở ngưỡng ADH tối đa, việc tiêm Desmopressin sẽ không làm tăng độ thẩm thấu nước tiểu (1), trừ khi sự phóng thích ADH bị suy yếu (2)", "options": ["Mệnh đề (1) sai, (2) sai", "Mệnh đề (1) sai, (2) đúng", "Mệnh đề (1) đúng, (2) sai", "Mệnh đề (1) đúng, (2) đúng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4bf77f904ff94f589c4a8d3ca74feaf7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Hình ảnh nhân tế bào hay gặp trong ung thư biểu mô tuyến giáp thể nhú, trừ một:", "options": ["Ít hoặc không thấy nhân chia", "Nhân tế bào sáng (Orphan Annie)", "Nhân gấp (Groover)", "Nhiều nhân chia"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1a83f2ff472644b0b22122626a11d8ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến giáp thể nang trong vỏ có đặc điểm, trừ một:", "options": ["Hay xâm lấn vỏ xơ", "Hay xâm lấn nang bạch huyết", "Hay xâm lấn mạch máu", "Tế bào u xếp thành nang nhỏ"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f8f9476feb2a42338d001887a536c282", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô tuyến giáp không biệt hóa gồm, trừ một:", "options": ["Tế bào khổng lồ nhiều nhân", "Tế bào khổng lồ nhiều nhân Langhans", "Tế bào u đa dạng", "Tế bào nhiểu nhân quái, nhân chia"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a822c651f28c491a87a018b52ae03118", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry", "Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Một bệnh nhân nữ 40 tuổi, bị bệnh 6 tháng nay với biểu hiện khó vào giấc ngủ, giấc ngủ nông, hay dậy sớm và không ngủ lại được. Buổi sáng, bệnh nhân cảm thấy rất mệt mỏi nhưng buổi trưa và chiều thì đỡ mệt hơn. Ngoài ra, bệnh nhân than phiền chán ăn nên ăn rất ít và sút mất 3kg trong 2 tháng gần đây. Bệnh nhân cảm thấy rất khó quyết định, không thể tập trung chú ý và rất hay quên. Bệnh nhân nhận thấy các cử động và suy nghĩ của mình chậm chạp hẳn so với bình thường. Bệnh nhân luôn có các cơn bốc hỏa ở cỏ, mặt, đánh trống ngự, vã mồ hôi nhiều dù thời tiết không nóng. Chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất:", "options": ["lo âu lan tỏa", "trầm cảm", "mất ngủ tiên phát", "tâm thân phân liệt"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a47d0fd5718948ddb70f28d09b935158", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry", "Internal Medicine", "Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một bệnh nhân nữ 45 tuổi đi khám bệnh vì có những cơn bốc hỏa, nóng rát ở nửa trên người. Bệnh nhân cho biết, tình trạng này kéo dài đã 3 tháng nay và không thuyên giảm dù bệnh nhân đã đi khám và chữa bệnh ở nhiều nơi. Khi khám bệnh, bác sỹ nhận thấy nét mặt của bệnh nhân đơn điệu, ít biểu lộ cảm xúc, các nếp nhăn giãn ra và mờ đi. Khai thác kĩ, bệnh nhân cho biết thêm đã mất hết các hứng thú và sở thích, kể cả ham muốn tình dục. Ngoài ra, bệnh nhân còn than phiền mất ngủ, mệt mỏi, chán nản, bi quan. Ngoài ra, bệnh nhân còn nhận thấy mình rất dễ nổi cáu vô cớ, khó chú ý và quên rất nhiều những sự việc vừa xảy ra. Chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất:", "options": ["trầm cảm", "tâm thần phân liệt", "mất ngủ tiên phát", "lo âu lan tỏa"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4ecf3fa09a7944c19285745c008df79b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Nguyên nhân hạ đường huyết ở những bệnh nhân không uống thuốc đái tháo đường( chọn câu sai)?", "options": ["Suy giáp", "Suy thận mạn", "Suy thượng thận", "Suy gan nặng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "69d0727183bf45639f9478f1edfc2a6b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nếu sau 3 tháng đánh giá lại, đường huyết đói đạt mục tiêu, nhưng HbA1c không đạt mục tiêu với Insulin nền thì cần xem xét chiến lược gì?", "options": ["Nhiều mũi insulin sau bửa ăn, insulin hỗn hợp 2 lần/ngày.", "Dùng thêm insulin trước bửa ăn, insulin hỗn hợp 2 lần/ngày, nhiều mũi tiêm insulin trước bửa ăn.", "Dùng Insulin sau bửa ăn, insulin hỗn hợp 3 lần/ngày.", "Dùng thêm insulin trước bửa ăn, insulin hỗn hợp 1 lần/ngày, nhiều mũi tiêm insulin sau bửa ăn."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c2236ec1bc5b40ba925106d348b130ac", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Geriatrics", "Endocrinology"], "question": "Một bệnh nhân nam 65 tuổi có tiền sử đái tháo đường type 2 nhiều năm. Trong vòng 2 năm nay, bệnh nhân đã bị 2 cơn đột quị nhồi máu não do tăng huyết áp. Gần đây, bệnh nhân quên các sự vật mới xảy ra như sáng nay ăn gì, chìa khóa bỏ đâu, cũng như các sự vật đã diễn ra từ lâu.Bệnh nhân không nhớ được tên, tuổi, quê quán của bản thân, của vợ và các con. Triệu chứng đó là gì?", "options": ["Quên trí nhớ gần", "Rối loạn mất trí", "Quên trí nhớ xa", "Rối loạn loạn nhớ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8aa37bc9da1e440f9f4e143db3e1fc3d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Theo nghiên cứu của Talcashi Satoh- Journal of Ethnopharmacology - Volume 161 . 23 February 2015 dịch chiết nước trà có thể làm giảm hấp thu Glucose tại ruột do tác động nào sau đây?", "options": ["Ức chế α amylase và α glucosidase", "Ức chế α glucosidase", "Ức chế α galactosidase", "Ức chế α amylase"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ba718686e842441e8481937796274f51", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Đa niệu do khả năng bảo tồn nước của thận không thích hợp là: Chọn câu sai", "options": ["Truyền Mannitol", "Dùng thuốc lợi tiểu", "Dùng thuốc chlorampromazin", "Đái tháo nhạt"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "262a5a43e16e458d9d8cd4d7228ac832", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Nguyên nhân gây đái tháo nhạt do thận:", "options": ["Bệnh thận đa nang", "Thức ăn giàu protein", "Do cắt thùy sau tuyến yên", "Bệnh viêm thận mất muối"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2b485c8d0ec445bf925a32a73ecd8da4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phù tự phát: Chọn câu sai", "options": ["Một số bệnh nhân kèm theo chướng bụng và thay đổi cân nặng sáng chiều", "Thường gặp ở phụ nữ", "Phù do chu kỳ kinh nguyệt liên quan đến estrogen", "Một số trường hợp sử dụng thuốc lợi tiểu sẽ làm phù trầm trọng hơn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "10c520f76f37417e8a290de7ca689bff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology", "Endocrinology"], "question": "Tăng bilirubin tự do gặp trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Do uống methyl testosterone", "Do uống probenecid", "Hội chứng Gilbert", "Nhịn đói kéo dài"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9e1f2411438a4ca9bd01622f6f8ca183", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Khi nói đến bệnh nhân suy thận và gan nên uống?", "options": ["D2", "Pre D3", "Calcifediol", "Calcitriol"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "83c929c99edb4c3b9ddc8411b4cf21ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Thuốc điều trị đái tháo đường nào có thể gây nguy cơ nhiễm trùng đường tiểu?", "options": ["Chất đồng vận GIP", "Chất ức chế kênh đồng vận chuyển natri-glucose 2", "Chất “ bắt chước” GLP-1 “ ( đồng vận GLP-1)", "Chất ức chế DPP-4"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "947305653a714a96bc66d0cb21321ce3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Sử dụng thuốc sau đây có thể khởi phát bệnh đái tháo đường, NGOẠI TRỪ", "options": ["Glucocorticoid", "Nhóm thuốc statin", "Nhóm thuốc chẹn kênh calci", "Lợi tiểu thiazide"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "22e1db29a659427aaa3753812183b772", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Việc lựa chọn một thuốc trị đái tháo đường bao gồm các tiêu chí sau đây, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Không làm tăng lipid huyết", "Không có nguy cơ hạ đường huyết", "Không có nguy cơ tăng cân", "Không có các tác dụng phụ khác (ngoài hạ đường huyết và tăng cân)"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "462eb77dad79458185c80d28d030db93", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Theo hướng dẫn của ADA 2017, bắt đầu đơn trị với metformin khi:", "options": ["HbA1C > 9%", "Đường huyết >300 mg/dl", "Ngoài trừ các trường hợp trên", "HbA1C > 10%"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0be7f2c560d84920a8df8b22e0bc6265", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Theo hướng dẫn của ADA 2017, bắt đầu phác đồ điều trị kép khi:", "options": ["HbA1C > 9%", "Đường huyết > 300 mg/dl", "HbA1C > 10%", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c6b29e9b2e5e4849892b9cfe4bb2d14f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Mục tiêu kiểm soát HbA1c có thể nghiêm ngặt hơn trên những đối tượng bệnh nhân:", "options": ["Bệnh nhân trẻ tuổi hoặc không có bệnh tim mạch quan trọng", "Tất cả đều đúng", "Bệnh nhân được điều trị bằng thuốc tiêm", "Bệnh nhân mới mắc đái tháo đường"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3cbc5d3fd005461cae558b16388bbb5b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Mục tiêu kiểm soát HbA1C có thể chặt chẽ hơn trên những đối tượng bệnh nhân:", "options": ["Bệnh nhân trẻ tuổi và không có bệnh tim mạch quan trọng", "Bệnh nhân có các biến chứng mạch máu", "Bệnh nhân là người lớn tuổi, mới mắc bệnh", "Bệnh nhân bị đái tháo đường trong thời gian dài và khó đạt mục tiêu điều trị"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e0013b9a29fc450d84ef053530849bd1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Mục tiêu kiểm soát HbA1c có thể nghiêm ngặt hơn trên những đối tượng bệnh nhân:", "options": ["Bệnh nhân có tiền sử hạ đường huyết trầm trọng", "Tất cả đều đúng", "Bệnh nhân mới bị đái tháo đường", "Bệnh nhân có nhiều bệnh lý đi kèm"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1ee21e9439be4886a8d9af788eb8fac7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Geriatrics"], "question": "Mục tiêu kiểm soát HbA1c có thể nới lỏng hơn trên những đối tượng bệnh nhân:", "options": ["Bệnh nhân có nhiều bệnh lý đi kèm", "Bệnh nhân mới bị đái tháo đường", "Tất cả đều đúng", "Bệnh nhân trẻ tuổi và chưa có bệnh tim mạch quan trọng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b272cad8f6e74915ae3c5c8868f7edbb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "Điều trị còi xương cho bé trai 5 tuổi bằng tia tử ngoại (liều đỏ da độ 1 là 180s). chọn câu đứng?", "options": ["Chiếu toàn thân, thời gian 3 phút, liều lượng 2 ngày chiếu 1 lần", "Chiếu tại chỗ, thời gian 3 phút, liều lượng 1 ngày chiếu 1 lần", "Chiếu tại chỗ, thời gian 7,5 phút, liều lượng 1 tuần chiếu 2 lần", "Chiếu tại chỗ, thời gian 1,5 phút, liều lượng 1 ngày chiếu 1 lần"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "47033421d2f24132af29a66e6a070091", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong xử trí hạ đường huyết, khi sử dụng thuốc trị sốt rét, phát biểu nào sau đây là Không đúng?", "options": ["Duy trì mức đường huyết ở mức sinh lý cho đến khi bệnh nhân ăn được bình thường", "Việc đưa đường huyết về mức bình thường để tránh tổn thương gan", "Cần nhanh chóng đưa đường huyết về mức bình thường", "Nếu bệnh nhân có dấu hiệu hạ đường huyết với triệu chứng choáng váng, vã mồ hôi lạnh, mệt, đau đầu…nên kiểm tra đường huyết ngay"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e18d2597d4fb447885058067499e89ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Multienzym là tập hợp của nhiều enzym xúc tác phản ứng oxy hóa khử", "Hydroxylase đóng vai trò trong tổng hợp các hormon peptid", "Sự tổng hợp acid béo được xúc tác bởi phức hợp enzym có tên là Acid béo syntetase", "Các cytocrom được hòa tan trong bào tương tế bào"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "15c4c81d0e1a484ba0e5af4b3cf19e17", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "Đường huyết trung bình của 120 trẻ sơ sinh là 80 mg% và độ lệch chuẩn là 10 mg%. Khoảng tin cậy 95% của đường huyết trung bình của trẻ sơ sinh là:", "options": ["78,5- 81,5", "72,0 – 88", "78,2 – 81,8", "72,8 – 87,2"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e8063820b9ba42fb989d3a57b1086437", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nghiệm pháp có giá trị hơn cả để xác định ưu năng tuyến", "options": ["Định lượng nội tiết tố đó trong máu", "Kìm hãm hoạt động tuyến bằng các chất thích hợp", "Định lượng sản phảm chuyển hóa tương ứng của nội tiết tố đó", "Cả 3 nghiệm pháp đều có giá trị nagng nhau"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "45a07409f95f408c9e70cb1b3415493e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Surgery"], "question": "Các vị trí thường gặp của tuyến giáp lạc chỗ. Ngoại trừ:", "options": ["Trung thất", "Dưới lưỡi", "Ổ bụng", "Xương móng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ad733dc3bd444527ade15a809e59bd10", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Nguyên nhân gây rối loạn giới tính 46XXDSD", "options": ["Bất thường thụ thể androgen", "Bất thường chuyển hoá testoterol", "Loạn sản tinh hoàn", "Tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a19967b887f248b6adb3457db069f2b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology", "Pediatrics"], "question": "Về đặc điểm giải phẫu sinh lý vùng hạ đồi và tuyến yên, câu nào sau đây không đúng?", "options": ["Các tế bào thần kinh nội tiết ở vùng hạ đồi tạo thành nhân xám, tổng hợp hormon thần kinh hạ đồi", "Thùy sau tuyến yên (tuyến yên sau - thần kinh) bài tiết hormon ADH", "Vùng dưới đồi nằm từ ngay sau thể vú tới cực trước giao thị", "Thùy trước tuyến yên (tuyến yên trước) bài tiết ra các hormon chịu sự kiểm soát của hormon hạ đồi"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "728edfcb6df54014b7715f4c94c0a943", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một phụ nữ đi khám vì không có kinh nguyệt cô ta nói rằng vú chảy sữa mặc dù cô không có thai. hormon nào bị tăng tiết và có lẽ do nguyên nhân gì", "options": ["GnRH tổn thương vùng dưới đồi", "Prolactin u Thùy trước tuyến yên", "LH Thùy trước tuyến yên", "Prolactin u Thùy sau tuyến yên"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "94bdcff054244cd8a81daf0fe07fea16", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trong các hoóc môn tham gia điều hòa đường máu dưới đây, hóc môn nào không cùng nhóm với các hoóc môn kia", "options": ["GH", "Insulin", "Epinephrin", "Thyroxin"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2c1b7181477747559f083d1e379f3d3c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Một bệnh nhân nữ đến khám vì gần đây có những triệu chứng: mệt mỏi, sốt nhẹ ,hồi hộp tính tình thay đổi ,dễ cáu gắt ,xét nghiệm đánh giá chức năng tuyến giáp kết quả cho thấy fT4 tăng cao ,TSH giảm .Triệu chứng nào sau đây không phù hợp trên bệnh nhân này?", "options": ["Khó ngủ", "Sợ nóng", "Tiêu chảy", "Mạch chậm"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f70f1c17d7d04c35845e5e6ce4ebcfaa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Ở ngưỡng ADH tối đa, việc tiêm Desmopressin sẽ không làm tăng độ thẩm thấu nước tiểu (1), trừ khi sự phóng thích ADH bị suy yếu (2)", "options": ["Mệnh đề (1) đúng, (2) sai", "Mệnh đề (1) sai, (2) sai", "Mệnh đề (1) đúng, (2) đúng", "Mệnh đề (1) sai, (2) đúng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8a9c3e9b0ad44b38b9d8077b8fa90ad1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pathology"], "question": "Các nang giáp giãn rộng, biểu mô lót nang giáp quá sản nhiều hàng, tạo nhú lồi là hình ảnh vi thể của bướu keo tuyến giáp?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7f128fe7a7c348dab242c2ba7b08b961", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Endocrinology", "Pathology"], "question": "48. Hình ảnh nhân tế bào hay gặp trong ung thư biểu mô tuyến giáp thể nhú, trừ một?", "options": ["Ít hoặc không thấy nhân chia", "Nhiều nhân chia", "Nhân gấp (Groover)", "Nhân tế bào sáng (Orphan Annie)"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e47d28e5b644428c8bd5500eee1ddee7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Endocrinology", "Pathology"], "question": "50. Ung thư biểu mô tuyến giáp thể nang trong vỏ có đặc điểm, trừ một?", "options": ["Hay xâm lấn vỏ xơ", "Tế bào u xếp thành nang nhỏ", "Hay xâm lấn nang bạch huyết", "Hay xâm lấn mạch máu"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b57cfb0655f4415c92aa6b17899e99cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Endocrinology", "Pathology"], "question": "51. Hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô tuyến giáp không biệt hóa gồm, trừ một?", "options": ["Tế bào khổng lồ nhiều nhân", "Tế bào khổng lồ nhiều nhân Langhans", "Tế bào nhiểu nhân quái, nhân chia", "Tế bào u đa dạng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d027def4844d4cbcbc89f511cc72d010", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Endocrinology", "Pathology"], "question": "53. Các tế bào trong ung thư bieuer mô tuyến giáp thường xắp xếp thành các dạng sau, trừ một?", "options": ["Tế bào xếp dạng ống tuyến", "Tế bào xếp dạng thùy", "Tế bào xếp dạng ổ", "Tế bào xếp dạng bè"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "54db3163a6f14a5d84a8076c8c403211", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Bệnh u tủy thượng thân cũng gây tăng đường huyến do có ảnh huỏng đến sản xuất corticoid?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "725d780b75f946a2bce29eb6dc2439f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Sports Medicine"], "question": "Ở bệnh nhân đái tháo đường, sự tập luyện có thể làm giảm đường huyết do glucose vào tế bào không cần insulin lúc vận cơ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "047823eec713493ea18716b715d247a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bệnh lý tăng tiết GH người trưởng thành thường xuất hiện muộn và khó chẩn đoán?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "de9122b958a9429c9077884340859cec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Điều trị hội chứng thận hư", "options": ["Methyl prednisolon 1mg/kg/24h", "Prednisolon 4mg/kg/24h", "Methyl prednisolon 6mg/kg/24h", "Prednisolon 1mg/kg/24h"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fd8403af95224076a193638184336e9d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Infectious Diseases"], "question": "Vi khuẩn nào trong các vi khuẩn sau liên quan mật thiết đến sự gia tăng của hormone steroid?", "options": ["Prevotella intermedia", "Campylobacter rectus", "Actinomyces viscosus", "Streptococcus sanguis"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cab1448e054448eba7c1ed737d7a2be5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology", "Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Nhóm bệnh lí sau đay có thể dẫn đến tình trạng nhiễm acid chuyển hóa:", "options": ["Tiểu đường, nhịn đói kéo dài, ung thư giai đoạn cuối", "Tiểu đường, nhiễm trùng đài bể thận, sốt cao kéo dài", "Ung thư giai đoạn cuối, suy hô hấp, nhiễm độc thai nghén nặng", "Nhiễm trùng đài bể thận, ung thư giai đoạn cuối, lao tiến triển"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5f8ac6803f5a4b379083f35551292919", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Trong suy gan, bệnh nhân có thể phù do:", "options": ["Giảm Pkeo, rối loạn chuyển hóa glucid", "Giảm Pkeo, tăng aceton máu", "Giảm Pkeo, giảm khả năng chuyển hóa hormon steroid", "Giảm Pkeo gây ảnh hưởng đến quá trình đào thải muối, nước ở ống thận"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ae3103232db54a6082a6b4ffc7be36ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Adrenalin có tác dụng gây tăng đường huyết nhờ thông qua AMPv, gây ác dụng lên hệ thống enzym chuyển hóa glycogen trong tế bào, cụ thể", "options": ["Hoạt hóa glycogen syntetase, ức chế phosphorylase", "Ức chế glycogen syntetase, hoạt hóa protein kinase", "Ức chế glycogen syntetase, ức chế phosphorylase", "Hoạt hóa glycogen syntetase, hoạt hóa protein kinase"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3d6cf9fb29b44a2da4c5fb059d25a685", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "COMT và MAO xúc tác các phản ứng lần lượt sau:", "options": ["MAO xúc tác phản ứng khử amin oxy hóa", "A,C đúng", "COMT xúc tác vận chuyển và gắn nhóm -CH3 vào nhân catechol", "MAO xúc tác phản ứng dehydrogenase"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9e2f6fe6fdf84d109a869cb856db2d18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trước một bệnh nhân nghi ngờ cường năng giáp trạng, để xác định chẩn đoán cần định lượng các hormon nào sau đây?", "options": ["Tất cả hormon trên", "T3,T4 và FSH", "MIT, DIT và TSH", "T3,T4 và TSH"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a36d15e29b074673a7bbb44b4f294be6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Dưới đây là sơ đồ tổng hợp catecholamin: Phenyalanin Hãy điền tên cơ chất và enzym theo thứ tự ở những vị trí có dấu (?)", "options": ["Tyrosin, hydroxydase, DOPAmin", "Tyrosin, dercarbocylase, DOPAmin", "DOPAmin, hydroxylase, Tyrosin", "Thyroid, hydroxydase, DOPAmin"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "028355e31e524fa3a4880c167ea4df3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Nhóm bệnh nào sau đây làm tăng số lượng nước tiểu đào thải?", "options": ["Tiểu đường, các bệnh thận", "Tiểu đường, suy tim", "Suy tim, bệnh của ống thận", "Tiểu đường, thiếu ADH"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1114c79db4764183b9f78835ea4b5b6c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Những nguyên nhân sinh lý, bệnh lý nào sau đây dẫn đến nước tiểu có tỷ trọng cao?", "options": ["Thiếu ADH, tiểu đường, sốt cao", "Tiểu đường, lao động nặng, sốt cao", "Thiếu ADH, tiểu đường, lao động nặng", "Suy tim, sốt cao, lao động nặng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3f3cca285ce040229dbf7964b8a1dbce", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Trong hội chứng Faconi trẻ em:", "options": ["Là bệnh của cầu thận, hàm lượng glucose máu tăng, có glucose niệu", "Hàm lượng glucose máu tăng, có glucose niệu", "Là bệnh của ống thận, hàm lượng glucose máu bình thường, có glucose niệu", "Hàm lượng glucose tháy đổi bất thường, có glucose niệu"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4bf9507aa78749baa6c582a2206a218a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Tập hợp các chất nào dưới đây tham gia vào quá trình tổng hợp mạch thẳng của glycogen", "options": ["Tất cả các gợi ý đều sai", "ATP, G6P, glycogen syntetase", "Chuỗi polysaccasid mồi, glycogensyntetase, phosphatase", "Glycogensyntetase, phosphorylase, G1P"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "86254f75eafa4889a541e73ebf187fba", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trước một bệnh nhân nghĩ đến cường năng giáp trạng, để xác định chẩn đoán cần định lượng các hormon nào sau đây?", "options": ["T3 , T4 và TSH", "T3 , T4 và FSH", "Tất cả các hormon trên", "MIT, DIT và TSH"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5cd5bf5531b54cb39a9a264549abe3cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Nhóm bệnh nào sau đây làm tăng số lượng nước tiểu đào thải:", "options": ["Tiểu đường, thiếu ADH", "Tiểu đường, các bệnh thận", "Tiểu đường, suy tim", "Suy tim, bệnh của ống thận"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7ca61ea5f8ba4797953a735eaa6d6d26", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Những nguyên nhân sinh lí, bệnh lí nào sau đây dẫn đến nước tiểu có tỷ trọng cao:", "options": ["Tiểu đường, lao động nặng, sốt cao.", "Suy tim, sốt cao, lao động nặng.", "Thiếu ADH, tiểu đường, sốt cao.", "Thiếu ADH, tiểu đường, lao động nặng."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "631de41c2b33420fbae87115d4c6e793", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Chọn tổ hợp đúng: 1. Insulin và glucagon có tác dụng gây hạ đường máu 2. Gan đóng vai trò quan trọng nhất trong điều hóa đường máu nhờ khả năng tổng hợp và phân ly glycogen của nó 3. 2 cơ quan chính tham gia điều hóa đường máu là gan và thận. 4. Nhóm glucocorticoid (cortison, cortisol, cortico-steron) làm hạ đường máu đối kháng với insulin 5. Nhóm hormon tủy thượng thận (adrenalin, noradrenalin) làm tăng đường máu nhờ kích thích quá trình thoái hóa glycogen ở gan", "options": ["1,2,3", "2,3,5", "2,3,4", "3,4,5"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3034aa58bc5d4fd283c36a94abc7cb77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Trong trường hợp rối loạn chuyển hóa, các chất cetonic tăng cao trong máu và xuất hiện nước tiểu làm nước tiểu có?", "options": ["Hồng cầu", "Albumin niệu tăng", "Protein", "Sắc tố mật dương tính"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c77f151506d141238f7c99c218521a74", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn tổ hợp đúng. 1. Tổng hợp acid béo ngoài bào tương chỉ tổng hợp được những aicd béo mạch ngắn. 2. Nguyên liệu tổng hợp acid béo ngoài bào tương là acetylCoA có nguồn gốc tại chỗ 3. Tổng hợp acid béo trong ty thể chất hoạt hóa là HSCoA, không cần có sự tham gia của phức hợp acid béo syntetase 4. Ngoài bào tương phải tạo malonylCoA", "options": ["1,2,4", "1,3,4", "1,2,3", "2,3,4"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b618386cbdc2482799c7a2537341474c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nhóm cơ chất nào sau đây có thể được sử dụng để tổng hợp glucose?", "options": ["Lactat, acid palmitic, acid stearic", "Glycin, glycertol, mannose", "Acetyl CoA, glycerol, frutose", "Acid palmitic, acid aspartic, glycerol"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "804b3f1b606e4a728e5f1d217a082091", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Một phụ nữ 35 tuổi khoẻ mạnh bình thường, vài tháng gần đây thấy thị lực giảm dần, vú tiết dịch, kinh nguyệt thưa và ít. Nội tiết đầu tiên cần thăm dò định lượng là:", "options": ["Prolactin / huyết thanh", "Estrogen / huyết thanh", "Progesteron / huyết thanh", "Protein / huyết thanh"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dfe3d5aae05e43b3b3f67ff2dee9e275", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều trị nội khoa (kích thước khối u) dựa trên nguyên tắc:", "options": ["Tất cả đều đúng", "U xơ tử cung chịu tác động của nội tiết ở tuyến yên", "U xơ tử cung chịu tác động của nội tiết ở buồng trứng", "U xơ tử cung chịu tác động của nội tiết ở vùng dưới đồi"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "96fbd05aa6ec406e8095b346ed27a57a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Trong trường hợp đa kinh (kinh mau), hướng điều trị là?", "options": ["Dùng estrogen vào khoảng giữa chu kỳ kinh.", "Dùng progesterone đầu chu kỳ kinh, sắp có kinh dùng thêm estrogen.", "Dùng progesterone khoảng giữa chu kỳ kinh.", "Dùng estrogen đầu chu kỳ kinh, khi sắp có kinh dùng thêm progesterone."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4a0c8a3decd24adc8eabb9ed8bdb18e4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Kết quả định lượng hormon trong huyết tương thấy: estrogen thấp, Progesteron thấp, FSH cao, LH cao. Kết luận nào sau đây đúng nhất:", "options": ["Suy vùng dưới đồi", "Không có kết luận nào phù hợp", "Suy buồng trứng", "Suy tuyến yên"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "36c9fba7f7af436ea832136c0d4103b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chống chỉ định tương đối của thuốc tránh thai viên kết hợp, chọn câu sai:", "options": ["U xơ tử cung.", "Tiểu đường chưa có biến chứng", "Béo phì.", "Bệnh về gan."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cd9322c07b514065ba80f48e6cb7395f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hiệu quả của viên tránh thai phối hợp cao chủ yếu là do:", "options": ["Chất nhầy cổ tử cung đặc lại ảnh hưởng đến sự di chuyển của tinh trùng.", "Ức chế giải phóng LH nên ức chế phóng noãn.", "Estrogen và progestin đều có tác dụng đồng vận lên tuyến yên làm tăng hiệu quả tránh thai", "Progestin"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "132e50b27d454448b9d1a68d22dc7b66", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Viên thuốc tránh thai Progestin đơn thuần liều thấp phù hợp nhất đối với:", "options": ["Phụ nữ không sử dụng được viên tránh thai phối hợp", "Phụ nữ đang cho con bú", "Phụ nữ muốn tránh thai tạm thời", "Chủ yếu với mục đích điều trị"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1f5b52fb1843489aa1214fcba6d22926", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Tác dụng phụ của viên thuốc tránh thai phối hợp là, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Cao huyết áp, tăng cân do giữ muối, giữ nước.", "Cảm giác nặng chân gặp ở một vài phụ nữ.", "Gây rối loạn kinh nguyệt: kinh ít, kinh thưa, dùng lâu gây mất kinh", "Nhức đầu, thay đổi tâm lý, libido."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "82a1d0a2378447e480b246a577acc76d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Cách sử dụng viên thuốc tránh thai phối hợp vỉ 28 viên có hàm lượng Ê 30mg NGOẠI TRỪ", "options": ["Uống vào một giờ nhất định trong ngày", "Uống viên thứ nhất sau khi sạch kinh 5 ngày", "Uống viên đầu tiên vào ngày thứ 1 của chu kỳ", "Nếu quên 2 viên thì ngừng thuốc và dùng biện pháp khác"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6a5542289be0462b86496537a2db0c97", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bệnh nào sau đây có chống chỉ định dùng thuốc viên tránh thai loại phối hợp:", "options": ["U tiết prolactine", "Lao phổi", "U nang buồng trứng cơ năng", "Ung thư đại tràng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2eb7430b459e4b1d9519fc6010c25dfa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một phụ nữ bị bệnh đái tháo đường có thể dùng biện pháp ngừa thai nào?", "options": ["Viên thuốc ngừa thai dạng phối hợp", "Viên thuốc ngừa thai chỉ có progesterone", "Dụng cụ tránh thai", "Có thể dùng bất kỳ phương pháp nào kể trên"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e88320a4de254956a61c83d476d0077c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đái tháo đường có sẵn và thai kỳ, chọn câu sai:", "options": ["3 tháng giữa và cuối thai kỳ dễ bị acidose chuyển hóa.", "Nguy cơ tiền sản giật, sản giật tăng gấp 4 lần.", "Thường thai kỳ không làm ảnh hưởng đến tình trạng đái tháo đường sẵn có.", "3 tháng đầu của thai kỳ thường có nguy cơ hạ đường huyết."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f79c8fa225644ccb97ee41578d6fe508", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ảnh hưởng của đái tháo đường lên thai kỳ, chọn câu sai:", "options": ["Tỉ lệ mổ lấy thai cao.", "Mẹ bị viêm thận, bể thận.", "Dễ băng huyết sau sanh.", "Thai nhi dễ bị rối loạn chuyển hóa"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "98b8bcf5a5594f59a5f11d6967f184a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Endocrinology"], "question": "Các yếu tố sau là nguy cơ gây viêm âm đạo-cổ tử cung, ngoại trừ:", "options": ["Bị đái tháo đường", "Dùng kháng sinh nhóm Beta-lactam", "Dùng kháng sinh nhóm Quinolones", "Dùng kháng sinh nhóm Tetracyclin"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b7096466ce0c4202a4d74c4752ce143a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Một phụ nữ 35 tuổi khỏe mạnh bình thường, vài tháng gần đây thấy thị lực giảm dần, vú tiết dịch, kinh nguyệt thưa và ít. Nội tiết đầu tiên cần thăm dò định lượng là:", "options": ["Estrogen / huyết thanh", "Progesteron / huyết thanh", "Prolactin / huyết thanh", "Protein / huyết thanh"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5509a4006e9d43ee9c3b596a3254f9ec", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Trước một trường hợp nghi có rối loạn phóng noãn, các xét nghiệm sau đây là cần thiết, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Prolactine huyết tương.", "Biểu đồ thân nhiệt.", "Testostérome, FSH, LH.", "Siêu âm với đầu dò đường âm đạo."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "47643c37542e42d484b9e3453f56d2a9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Orthopedics", "Geriatrics"], "question": "bệnh nhân nữ, 61t, tiền sừ tăng huyết áp, đau lưng 3-4 năm. chụp DXA có T-score tại cổ xương đùi= -27. chụp DXA có Tsco tại CSTL= -28, chuẩn đoán phù hợp", "options": ["giảm mật độ xương", "viêm khớp dạng thấp", "bệnh loãng xương", "thoái hóa khớp"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2541a8364954467c904a9668886511bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Bệnh to cực và phì đại nửa hàm dưới ( chọn đáp án SAI )?", "options": ["Tình trạng dị hình xương có thể tự điều chỉnh và không cần phẫu thuật chỉnh hình xương", "Hay gặp trong u tuyến yên hay quá phát XHD", "Tăng trưởng quá mức sẽ dừng lại khi điều trị lấy hết u hoặc tia xạ", "Lệch lạc khớp cắn loại III xương"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "600df65d9fa243d79ee909c7281b132a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Một xét nghiệm nào sau đây không được chỉ định khi theo dõi điều trị nội khoa thai ngoài tử cung:", "options": ["Định lượng ß - HCG trong máu", "Định lượng nồng độ Estrogène trong máu", "Công thức máu", "Định lượng nồng độ progesteron trong máu"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bcbe7c682cef4c4a8c8f26cb05e63183", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Sử dụng đơn độc nội tiết nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ chửa ngoài tử cung:", "options": ["Androgen.", "Growth hormone", "Progesteron.", "Estrogen."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0b87930e0cef4da99b497b4a1e7a4a1f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology", "Oncology"], "question": "Khi so sánh nồng độ Estrogen nước tiểu trong thai thường và thai trứng ta thấy:", "options": ["Estron, Estradiol trong thai trứng cao hơn trong thai thường - Estriol thì ngược lại", "Estron, Estradiol và Estriol trong thai trứng đều cao hơn trong thai thường", "Estron, Estradiol và Estriol trong thai trứng đều thấp hơn trong thai thường", "Estron, Estradiol trong thai trứng thấp hơn trong thai thường - Estriol thì ngược lại"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f0dfecda8d99430fb79a2e136f3bb45c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Endocrinology", "Neurology"], "question": "Bệnh nhân nhân nữ, 50 tuổi, vào viện với khối u vùng cổ trước, di động theo nhịp nuốt, siêu âm thấy nhiều nhân nhỏ ở tuyến giáp hai bên, được chẩn đoán Bướu giáp đa nhân, phẫu thuật cắt gần hoàn toàn tuyến giáp. Sau mổ, bệnh nhân có biểu hiện nói khàn. Nhánh của dây thần kinh nào sau đây đã bị tổn thương?", "options": ["Dây XII", "Dây X", "Dây IX", "Dây VII"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "478b3eb6d5d948b08d57458789f0db9b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "Một bé trai 7 tuổi có bệnh lý chán ăn, vào viện mô tả gây xương khi ngã lúc đi bộ, với lực Chấn thương rất nhẹ, sau khi đã loại trừ các bệnh lý ác tính của xương, các bác sỹ phải nghĩ đến?", "options": ["Thiếu hụt Canxi trong chế độ ăn", "Giảm hấp thu vitamin D", "Tăng khả năng hấp thu vitamin A", "Tăng tiết Hydrocortisone"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2cea426307454013a7ce83138402a0e2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Orthopedics"], "question": "Một bệnh nhân nữ 25 tuổi đi khám lần đầu vì biểu hiện đau trong xương, chụp XQ các bác sỹ phát hiện bệnh nhân có hiến tượng tăng sinh màng xương, thân xương dài hơn bình thường, phần vỏ xương rất dây, nhất là xương ở ngón tay, ngón chân và xương gò má. Bệnh cánh lâm sàng này phải nghĩ đến nguyên nhân do..?", "options": ["Do giảm hấp thu vitamin A", "Do tăng bất thường hormon tăng trưởng", "Do tăng hấp thu vitamin A", "Do hấp thu vitamin D"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "03c45a5d8b724c5487d1a00c1e1a8ecb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Một nam bệnh nhân 65 tuổi mắc bệnh tiểu đường đang điều trị tại nhà Insulin tiêm dưới da bụng mỗi ngày,sau bữa tối hầu như không ăn cơm chỉ uống nhiều rượu, bệnh nhân nhập viện trong tình trạng hôn mê, thở sâu và nhanh. Một số xét nghiệm của bệnh nhân gồm: phân tích khả năng máu động mạch PaCO2=58mmHg, nồng độ HCO3-=16mEq/L. Điều nào có thể xảy ra và cần bằng kiềm toan với các biểu hiện như tên bệnh nhân?", "options": ["Nhiễm toan chuyển hóa", "Nhiễm kiềm hô hấp", "Nhiễm toan chuyển hóa mất bù", "Nhiễm kiềm chuyển hóa còn bù"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6c718c089d0c48b9ab8cfc5dd696e1d4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Surgery"], "question": "BN nữ 30 T, bị Basedow và đã được điều trị bình giáp khoảng 5 tháng nay. Có chỉ định mổ cắt bỏ gần hoàn toàn tuyến giáp. Khi mổ cần thắt ĐM giáp dưới. ĐM giáp dưới là nhánh bên của ĐM nào?", "options": ["ĐM dưới đòn", "ĐM cảnh trong", "ĐM cảnh gốc", "ĐM cảnh ngoài"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "60063f05c28a4092a0fcb6ce67667b2c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Surgery"], "question": "BN nữ 30 T, bị Basedow và đã được điều trị bình giáp khoảng 5 tháng nay. Có chỉ định mổ cắt bỏ gần hoàn toàn tuyến giáp. Khi mổ cần thắt ĐM giáp trên. ĐM giáp trên là nhánh bên của ĐM nào?", "options": ["ĐM cảnh trong", "ĐM cảnh ngoài", "ĐM dưới đòn", "ĐM cảnh gốc"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ee6292b153c444a8b9a481f8ac7dd91c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pulmonology", "Nephrology"], "question": "Chất nào từ khói thuốc vào máu làm ngăn cản oxy kết hợp với máu, tăng sản xuất hồng cầu, gây tăng các biến chứng suy thận, mù mắt, hoại tử bàn chân, đột quỵ ở bệnh nhân ĐTĐ?", "options": ["Nicotine", "Cacbon dioxide"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2950bac7e6b240b791580fa665ce15e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pulmonology"], "question": "Chất nào từ khói thuốc vào máu làm co thắt các mạch máu nhỏ, làm chậm sự hấp thu của insulin, gây khó kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân insulin?", "options": ["Nicotine", "Cacbon dioxide"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3430bc2fe07b40e4bbbf9b78b3608792", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Xác định áp suất thẩm thấu của 100ml dung dịch chứa 2g C6H12O6 ở 200 Biết R = 0,082 lit.atm/mol.K:", "options": ["1,35 atm", "2,67 atm", "4,52 atm", "2,5 atm"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bc7c211781a14bc3a1ef96f4e2460499", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "45,2 gam đường saccarozơ (C12H22O11) tan trong 316 gam nướ Tính nhiệt độ sôi của dung dịch thu được biết hằng số nghiệm lạnh kđ = 1,86 và nước nguyên chất sôi ở đóng băng ở 00", "options": ["286,230K", "292,110K", "294,270K", "272,220K"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a59edb8db7ad49fbb860ecc339ef4830", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "45,2 gam đường saccarozơ (C12H22O11) tan trong 316 gam nướ Tính nhiệt độ sôi của dung dịch thu được biết hằng số nghiệm sôi ks = 0,51 và nước nguyên chất sôi ở 1000", "options": ["374,270K", "373,210K", "386,230K", "392,110K"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1b074e957b1c4bf193502e39d90009a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Endocrinology"], "question": "Đặc điểm hình thái siêu vi của tế bào biểu mô tuyến có sản phẩm chế tiết là steroid là gì?", "options": ["Vòng dính hoặc dải bịt phát triển", "Lưới nội bào có hạt phát triển", "Giàu không bào trong bào tương", "Tính phân cực thể hiện rõ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "efbc650cafb4488ea13dacc07c63a123", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Geriatrics"], "question": "Cơ chế chính gây đái đường ở người cao tuổi?", "options": ["Tăng hoạt động của adrenalin và glucagon", "Xơ hóa tụy", "Tổn thương tế bào beta đảo tụy", "Tăng tự kháng thể chống insulin"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d3b7b20afb684b45ace327746c7575c7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Infectious Diseases", "Endocrinology"], "question": "Bệnh nhân nam 60 tuổi vào viện vì đau nhức nửa trán phải. qua hỏi và thăm khám thấy bệnh nhân có tiền sử đái tháo đường cách đây 3 năm. 2 ngày trước khi vào viện bệnh nhân đau nhức nhiều nửa đầu bên phải và mắt phải, cảm giác đau nóng bỏng, cắn giật, tổn thương cơ bản: mụn nước mọc thành chùm trên nền đất đỏ đọc trán phải, viêm kết mạc mắt bên phải. không sốt, người mệt mỏi, kém ăn. Thuốc điều trị nào phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Acyclovir 800mg tiêm tĩnh mạch 5 lần/ ngày", "Famciclovir 500mg uống 3 lần/ ngày", "Valacyclovir 1g uống 4 lần/ ngày", "Penciclovir 15g bôi 3 lần/ ngày"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7ea06724e015469394ecce89a0fd35fb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Neurology", "Endocrinology"], "question": "Bệnh nhân nam 60 tuổi vào viện vì đau nhức nửa trán phải qua hỏi và thăm khám thấy bệnh nhân có tiền sử đái tháo đường cách đây 3 năm. 2 ngày trước khi vào viện bệnh nhân đau nhức nhiều nửa đầu bên phải và mắt phải, cảm giác đau nóng bỏng, cắn giật, tổn thương cơ bản: mụn nước mọc thành chùm trên nền dát đỏ dọc trán phải, viêm kết mạc mắt bên phải, không sốt, người mệt mỏi, kém ăn. Điều trị tại chỗ thuốc nào phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Tetracyclin", "Fucidin", "Foban", "Castelami"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ce496b9b3f114a2a9ea5a33b76c04b5b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bệnh đái tháo đường type 1 là", "options": ["Đái tháo đường thai kỳ", "Các bệnh về tuyến tụy ngoại tiết như nhiễm sắc tố sắt mô di truyền", "Tế bào beta tụy bị phá hủy, thường dẫn đến thiếu hụt insulin tuyệt đối", "Bệnh đái tháo đường khởi phát ở người già trên 40 tuổi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8b1d0785f0184b03be9177fe2bd6e213", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Chức năng quan trọng của progesteron là gì?", "options": ["Làm dày lớp niêm mạc tử cung", "Bảo vệ tim mạch ở phụ nữ mãn kinh", "Tạo các đặc tính nữ", "Ngăn ngừa rụng trứng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e0f0f39f06aa4c5fb0e74cb264d59dbb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Geriatrics", "Orthopedics"], "question": "Liều sử dụng calci và vitamin D được khuyến cáo phòng ngừa và điều trị loãng xương là bao nhiêu?", "options": ["1200mg calci và 800UI Vitamin D", "1600mg calci và 400UI VitaminD", "1200mg calci và 800UI VitaminD", "600mg calci và 800UI Vitami"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ce6d09ee99f64b54bca8f310b6251563", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Lipase có tác dụng phân giải chất nào?", "options": ["Cả 3", "Protid", "Lipid", "Glucid"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "717892c833144241a67fc810c4ba2e3d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Ophthalmology"], "question": "Bệnh tiểu đường có thể ảnh hưởng đến mắt theo nhiều cách. Các tác động thường là tạm thời và có thể được điều chỉnh bằng cách kiểm soát bệnh tiểu đường tốt hơn. Tuy nhiên, bệnh tiểu đường lâu dài có thể gây ra những thay đổi ở mắt đe dọa thị lực. Mức đường huyết ổn định và khám mắt hàng năm có thể giúp giảm nguy cơ tổn thương mắt nghiêm trọng.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0d4ac53d23cb4cff866a6f237735df7e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bệnh tiểu đường là một bệnh trong đó cơ thể không thể (21) ................. đủ insulin, hoặc các tế bào của cơ thể kháng lại các tác dụng (22) ................. Insulin là một loại hormone do tuyến tụy sản xuất, cho phép đường đi vào các tế bào của cơ thể và cần thiết để kiểm soát (23) ................. đường trong máu. Nếu insulin không được sản xuất hoặc các tế bào kháng insulin, (24) ................. bệnh nhân sẽ có các triệu chứng của bệnh tiểu đường. Các triệu chứng này bao gồm (25) ................. khát và đói, đi tiểu thường xuyên và giảm cân.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c4fa3c30cad64f1d858b428e3176b868", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Kết quả tuyến giáp chỉ nằm trong _____.", "options": ["kết quả", "chẩn đoán", "ưu tiên", "giới hạn"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c2e181f5bf764325acfc8a8345fce1f0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Có thể có _____ bệnh tiểu đường không?", "options": ["tiền sử gia đình", "tiền sử người thân", "tiền sử xã hội", "tiền sử bạn bè"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7df46b347daa41828cdf4900be5435ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Đã có rất nhiều ‘tiến bộ’ trong ‘điều trị’ bệnh tiểu đường trong vài ‘năm’ qua.", "options": ["điều trị", "đã", "năm", "tiến bộ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2f21d4ea380e4e7b9997ef0195a31442", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chỉ định hormon cho bệnh thiếu hormon?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6bbfb039cda24a38a162e23465737f43", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Nồng độ canxi huyết tương bình thường là:", "options": ["9 mEq/L.", "5 mEq/L.", "7 mEq/L.", "3 mEq/L."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5098418a40b5457887c010e58ca37a57", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Có thể chia diễn biến của bệnh đái tháo đường ra làm mấy thời kỳ:", "options": ["4", "2", "3", "5"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "60cbcf07f45d49a0894954f85a9ba905", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Có thể chia diễn biến của bệnh đái tháo đường ra làm 4 thời kỳ:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fec7306e28174b5aa93f1e71c81315ea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Phân tử urê:", "options": ["Được tổng hợp ở gan từ ammoniac", "Tất cả đúng", "Là sản phẩm thoái hóa chính của protein", "Là một hợp chất chứa Nitơ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "299bbc473db8403fbbaa4247e2909547", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Những acid amin cần thiết", "options": ["Là những acid amin cần cho cơ thể trong giai đoạn phát triển", "Tổng hợp được trong thận nhưng không tạo ra được ở những mô khác", "Là những acid amin cần cho cơ thể khi có thai", "Không thể tổng hợp được trong cơ thể mà phải được cung cấp bởi thức ăn"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9c52b56164d644738f846da8c44bd978", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Thể ceton là tên gọi của 3 chất:", "options": ["Aceton, acid acetoacetic, acid butyric", "Acid acetic, acid butyric, aceton", "Aceton, acid acetoacetic, acid β-hydroxybutyric", "Acid acetic, aceton, acid β-hydroxybutyric"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e4269916365b499fb564cafe3817670e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Yếu tố nào sau đây làm cho huyết tương có màu đục và trắng?", "options": ["HDL", "IDL", "LDL", "Chylomicron"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5bd87a54066a43cd9468fec5aaea1db2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Triglycerid nội sinh được tạo ra ở tế bào gan, gắn với protein và đưa vào máu dưới dạng nào?", "options": ["HDL", "VLDL", "LDL", "IDL"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "30ccb34cd4b64977beadc7bba51cda33", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Hàm lượng glucose máu bình thường là bao nhiêu?", "options": ["3.9-6.4 mmol/L", "> 6.4 mmol/L", "3.9-6.4 mol/L", "3.9-6.4 g/L"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "698f1ed5a8fc4706a19c2f0eb6bb890f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Để làm xét nghiệm glucose máu cho kết quả chính xác, bệnh phẩm không để quá:", "options": ["30 phút", "1h", "3h", "2h"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0d736a3d5dfd40de938a2e37f5f53b36", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hạ đường huyết là một hội chứng đặc trưng bởi sự giảm nồng độ glucose máu:", "options": ["60mg/dl", "80mg/dl", "70mg/dl", "50mg/dl"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "18880fdaf92a4366a7c316caec5fdf7c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hiện tượng glycosyl hóa liên quan đến:", "options": ["HDL", "GPT", "HbA1C", "GOT"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "502476b55a484e9d8059c21cfd0433e6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "90, ADH còn gọi là gì?", "options": ["Kết quả khác", "Angiotensin", "Vasopresin", "Renin"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "48b6152305034a898e841bf55ef291b3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Đái tháo đường được định nghĩa như thế nào?", "options": ["Một nhóm bệnh nội tiết.", "Một nhóm bệnh chuyển hoá với đặc trưng tăng glucose huyết.", "Bệnh tăng glucose cấp tính", "Một nhóm bệnh chuyển hoá với đặc trưng tăng glucose niệu."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d29eb2f452884ef4a2c3a3d5b2326c0c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của estrogen trên tuyến vú: Gây bài tiết sữa.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e2f16e1c3fdb41aeaf5389dcf10e9fb7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của estrogen trên tuyến vú: Gây bài xuất sữa.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ba5c12c0c342426695c32274b21d84b4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của estrogen trên tuyến vú: phát triển hệ thống ống tuyến.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6d56c25f5f6743c7b2452a75453886c8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của estrogen trên tuyến vú:Phát triển mô đệm và lớp mỡ.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1362ac61d9ef4b8695162bbab5b139ac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của estrogen trên tuyến vú:Tăng co bóp cơ tử cung", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8534ffbf24e54206a04758147853105f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen được bài tiết từ: Buồng trứng trong suốt chu kỳ kinh nguyệt (CKKN).", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d55d06a7372544cd81f14e50cb440422", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen được bài tiết từ: Noãn nang trong suốt CKKN.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b65861acb9424c1c99d26209d46f088e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen được bài tiết từ: Hoàng thể trong suốt CKKN.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "214822bc16074a778a93264fc12e521a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen được bài tiết từ: Lớp áo trong của noãn nang trong nửa đầu CKKN.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1acbaeebd2d94ec0a18d7e5487aedcc9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen được bài tiết từ: Hoàng thể trong nửa sau CKKN.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "663cd540a2494ff4946afe1149cb7671", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Progesteron được bài tiết với lượng cao từ: Buồng trứng trong suốt CKKN.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "901b5ffccf8246e58f31c168b51260f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Progesteron được bài tiết với lượng cao từ: Tuyến thượng thận.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "46000cb217ac4752b4a73a04783a5757", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Progesteron được bài tiết với lượng cao từ: Lớp áo trong của noãn nang và hoàng thể.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5dbb2bd0fd3d403a8d3e64f899f5d9d5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Progesteron được bài tiết với lượng cao từ: Hoàng thể ở nửa sau CKKN.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b031271e82b0448cb330c8850a0db430", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Progesteron được bài tiết với lượng cao từ rau thai trong thời kỳ có thai.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c73b5c7ad76e4a44a03caae6662084bb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nơi bài tiết các hormon sinh dục nữ: Rau thai bài tiết estrogen và progesteron với lượng cao ngay từ những ngày đầu và duy trì nồng độ đó cho tới lúc sinh.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1a5ddcb9956b4ba6bb57dd6d1db03886", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen là một steroid có:", "options": ["17 carbon.", "18 carbon.", "19 carbon.", "21 carbon."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a2d77fcbe04340a1a0fdbccdad3dab51", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bản chất hoá học của progesteron là steroid có:", "options": ["17 carbon.", "19 carbon.", "21 carbon.", "18 carbon."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3a2665930e604a43ac9ba2387fac2ea9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "93. Dấu hiệu thể hiện tuổi dậy thì bắt đầu ở nữ là:", "options": ["Tuyến vú bắt đầu phát triển.", "Lớn nhanh.", "Kinh nguyệt.", "Mọc lông nách, lông mu."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7ada39c1051740bf8ec973276be4b1e9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "TG, Photpholipid, Cholesterol, Cholester rol este, protein
Số các thành phần tham gia vào cấu tạo hạt vận chuyển Lipid ( Lipoprotein) là", "options": ["5", "4", "3", "2"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a4f33e87b5414e20ade37cc4226b404a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "ACP - Acyl transferase (AT)
ACP - Malonyl tranferrace (MT)
β cetoacyl ACP syntetase (KS)
β cetoacyl ACP reductase ( KR)
β hydroxylacyl ACP dehratase
Enoyl ACP reductase (ER)
Số các enzym tham gia tổng hợp acid béo là?", "options": ["5", "6", "4", "3"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7797e3d7fe6d4c56b129b8831384a67d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "7 vòng β oxi hoá tạo", "options": ["7 FADH2 và 10 NADHH", "7 FADH2 và 8 NADHH", "7 FADH2 và 6 NADHH", "7 FADH2 và 7 NADHH"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a43073d839934fe89b2f28fb281ccef7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Aceton, acetoacetat và D.β-hydrobutyrat, malonic acid, pyruvat acid. Số các thể cetonic là", "options": ["3", "4", "5", "1"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0f497ce0e0aa4b4a90c2d0fcfaa9543f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Lipoprotein là gì? A. Một loại protein tạp. B. Một loại lipid tạp. C. Chất vận chuyển Lipid và các chất tan trong lipid. D. Có cấu tạo gồm lipid và protein. Số kết luận đúng?", "options": ["1", "4", "2", "3"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5f28a20d9bc540979ee6be3808921348", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Hematology"], "question": "Hiện tượng Glycosyl hóa liên quan đến?", "options": ["GOT", "GPT", "HDL", "HbA1C"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2b8738e652d7470d96a40ab7f6bb56f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Để làm xét nghiệm Glucose máu cho kết quả chính xác, bệnh phẩm không để quá bao lâu?", "options": ["3h", "2h", "1h", "30 phút"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9948a8bc9eaf4b00b17227c5ddf4086b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Phân theo cấu tạo hóa học hormon được phân làm mấy loại?", "options": ["3", "2", "4", "1"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "155f075a9ef24747b4d0ecf81af1c2ac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Phân theo cơ chế tác truyền tín hiệu hormon được phân làm mấy loại?", "options": ["2", "5", "3", "4"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c8292ddd043440e79930e479344208f6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormon nào tan trong nước?", "options": ["Progesteron", "Estrogen", "Adrenalin", "Corticoid"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "12d97e1dc4ad49cfbaabb56184a2af35", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Oxytocin có vai trò:", "options": ["Co bóp cơ trơn tử cung và kích thích tiết sữa", "hormon tuyến tuỵ, cận giáp, vỏ thượng thận, sinh dục", "kích thích sản xuất melanin", "chống bài tiết nước tiểu"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c9e834e198704fa9b5dd3045ef41acc0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Insulin gây hạ đường huyết tạo bởi:", "options": ["Kết quả khác", "51 acid amin tạo bởi hai chuỗi", "30 acid amin tạo bởi hai chuỗi", "21 acid amin tạo bởi hai chuỗi"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c44dde5c3ac84151bcb20040918000bf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "hormon kích thích vỏ thượng thận là", "options": ["Kết quả khác", "LH", "ACTH", "GH"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4cd7f37cf0684a1a96f672a626599053", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của hormon tuyến yên trước", "options": ["tiết ra estrogen", "Tiết ra oxytocin làm tăng co bóp tử cung, kích thích sữa khi cho con bú", "Tiết ra ACTH chất này kích thích vở thượng thận tiết ra hormon nhóm steroid", "tiết ra vasopresin điều hoà chuyển hoá muối nước"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8241e0ce6ef247739db4819d09b99da6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "tác dụng của hormon tuyến yên sau", "options": ["TSH kích thích tuyến giáp tiết T3,T4", "Tiết ra oxytocin làm tăng co bóp tử cung, kích thích sữa khi cho con bú, vasopresin giúp điều hoà chuyển hoá muối nước", "GH tác dụng lên chuyển hoá glucid, lipid, protein và điện giải của nhiều tổ chức", "Prolactin phát triển tuyến vú để tạo sữa sau đẻ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b61db1799963444c86613266762813a6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormon kích thích vỏ thượng thận là", "options": ["LH", "GH", "ACTH", "Khác"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bee6f5fb83ae4b95868eaa7ed1034761", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "1. Hormon là một chất hoá học do:", "options": ["Một nhóm tế bào bài tiết vào máu và có tác dụng các tế bào khác của cơ thể.", "Một cơ quan bài tiết vào máu và có tác dụng ở phần xa của cơ thể.", "Một tuyến nội tiết bài tiết vào máu và có tác dụng ở phần xa của cơ thể.", "Một nhóm tế bào hoặc một tuyến nội tiết bài tiết vào máu và có tác dụng ở các tế bào khác của cơ thể"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bd8aac7cc89543c7a1e4e1bf96a4c33d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "14. Hormon có cấu trúc đơn giản nhất là:", "options": ["GnRH.", "TRH.", "PIH.", "CRH."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c57246b079234fed93db2bc583388315", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "18. Hormon giải phóng kích vỏ thượng thận tố là:", "options": ["GnRH.", "CRH.", "GHIH.", "TRH."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5cb393b17fed4536ba1e34c2e701bcef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "20. Tên của hormon giải phóng kích dục tố là:", "options": ["FSH RH và LH RH.", "FSH RH.", "LH RH.", "GnRH."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7a23bb0423e343788170c4b30c006172", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Hormon của tuyến thượng thận có tác dụng sinh mạng là:", "options": ["Cortisol.", "Aldosteron.", "Adrenalin.", "Noradrenalin."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e7810d60b59c4e68bab07e8e0f3783fd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nơi bài tiết testosteron chủ yếu là:", "options": ["Tế bào hạt của hoàng thể.", "Tuyến vỏ thượng thận.", "Tế bào lớp áo trong noãn nang.", "Tế bào Leydig của tinh hoàn."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f38c40cbda3b4d3eb1e8d1c9c86de71d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen là một steroid có:", "options": ["19 carbon.", "17 carbon.", "18 carbon.", "21 carbon."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ea91a214249b46f1b9c7e9d9a100009f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bản chất hoá học của progesteron là steroid có:", "options": ["17 carbon.", "19 carbon.", "18 carbon.", "21 carbon."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "751902ef00e04946a12a9ffdc87bd498", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ở người phụ nữ bình thường, nơi bài tiết progesteron chủ yếu là:", "options": ["Nang noãn.", "Rau thai.", "Vỏ thượng thận.", "Hoàng thể."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ae98341cc6614966ad9f3c17b455f1ab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "Dấu hiệu thể hiện tuổi dậy thì bắt đầu ở nữ là:", "options": ["Tuyến vú bắt đầu phát triển.", "Lớn nhanh.", "Kinh nguyệt.", "Mọc lông nách, lông mu."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0edefcc8b8324b58a0d3f78cab6e8b0b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Mô bài tiết progesteron chủ yếu là:", "options": ["Nang noãn.", "Hoàng thể.", "Tinh hoàn.", "Lớp lưới của vỏ thượng thận."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "724141d26e8442a5a261b46d59065f97", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Hormone sinh dục nam testosterone chủ yếu tiết ra ở đâu?", "options": ["Ống dẫn tinh", "Tinh hoàn", "Tuyến thượng thận", "Mào tinh hoàn"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d970d952cd164dfdb996d0849933a3de", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hooc môn tăng trưởng do tuyến gì tiết ra?", "options": ["Tuyến thượng thận", "Không có đáp án nào đúng", "Tuyến yên", "Tuyến tuỵ"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1a6e29025faa4b55ad2b9f1cb5c19936", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Tuyến thượng thận nằm ở đâu?", "options": ["Trên đầu thận", "Trong đầu thận", "Dưới đầu thận", "Ngoài đầu thận"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "12a2726247434eb99abc0b88a42c2fdd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Trong hệ nội tiết, ung thư tuyến nội tiết nào hay gặp nhất?", "options": ["Tuyến yên", "Tuyến tụy", "Tuyến giáp", "Tuyến thượng thận"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "74801b70513347fb91524c8d540b9e72", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến giáp hay gặp ở tế bào nào nhất?", "options": ["Tế bào nang tuyến (túi tuyến)", "Tế bào mạch máu", "Tế bào sợi", "Tế bào cận nang"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "674e602cf62c4200b1e1b82113c86042", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Typ nào của ung thư biểu mô tuyến giáp hay gặp nhất?", "options": ["Ung thư biểu mô dạng nhú", "Ung thư biểu mô dạng tủy", "Ung thư biểu mô kém biệt hóa", "Ung thư biểu mô dạng nang"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e50ee3331400449f9c41dc6226925232", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bệnh thường gặp nhất của tuyến giáp?", "options": ["Bệnh basedow", "U tuyến lành tính", "Ung thư tuyến giáp", "Bướu keo tuyến giáp"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6b93ba669b854486aea7b4ff4a0e4b09", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Suy giáp tiên phát là suy giáp do tổn thương ở đâu?", "options": ["Tuyến yên", "Vùng dưới đồi", "Vỏ não", "Tuyến giáp"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "696e1191e6794bbbba6fc8400269ce11", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "Dạng đái tháo đường thường gặp nhất ở trẻ em:", "options": ["Đái tháo đường phụ thuộc insulin", "Đái tháo đường không phụ thuộc insulin", "Đái tháo đường do thuốc", "Thể MODY"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "39195b17df874c1ca034ad6414d3d7e7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nhu cầu insulin cần cho cơ thể mỗi ngày là:", "options": ["0,75-1 UI/kg", "0,5-0,75 UI/kg", "0,25-0,5 UI/kg", "0,5-1 UI/kg"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "49732e781835430e8c3decac1ff5713c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "Dấu hiệu đầu tiên của dậy thì ở trẻ gái là gì?", "options": ["Giọng nói the thé", "Giọng nói trầm", "Ngực to dần lên", "Biết yêu"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c76abe9dda9e45b895c726456d67eb7b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Hạ đường huyết là đường huyết dưới ngưỡng nào?", "options": ["3.0mmol/L", "2.8mmol/L", "5.0mmol/L", "3.9mmol/L"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2c038b5acfdc4b43b3cefc7bff78b8f1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Hạ đường huyết thông thường là đường huyết dưới ngưỡng:", "options": ["3.0 mmol/l", "2,8 mmol/l", "5 mmol/l", "3,9 mmol/l"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7f5b966f1f5f491085116cc99368c74f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hạ đường huyết độ I là đường huyết dưới ngưỡng", "options": ["5.0mmol/L", "2.8mmol/L", "3.0mmol/L", "3.9mmol/L"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6833641274e4479e97c38a4676d74a47", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hạ đường huyết độ II là đường huyết dưới ngưỡng", "options": ["3.9mmol/L", "5.0mmol/L", "2.8mmol/L", "3.0mmol/L"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "78c1053a60b4402f85f1ba5ee578731f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hạ đường huyết thông thường là đường huyết dưới ngưỡng:", "options": ["5 mmol/l", "2,8 mmol/l", "3,9 mmol/l", "3.0 mmol/l"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ff18b87b64674c3f9bcb6b0b7f6ae177", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Nhóm thuốc nào dưới đây thuộc nhóm Sulfonilureas là đúng?", "options": ["Axetohexamide, Chlopropamide, Metformin.", "Tolbutamide, Gliclazid, Glimepiride.", "Acarbose, glucobay, glucor 50 mg.", "Metformin, Sitagliptin, Nateglinide."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ca1c9af3081b4a0f9ade25cf87382f68", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Các nhóm thuốc ức chế của DPP-4 có trên thị trường Việt Nam:", "options": ["Sitaliptin, Saxaliptin, Vidagliptin, Linagliptin.", "Litaglutide, Pioglitazone.", "Repaglinide, Nateglinide.", "Acarbose, Glucobay, Glucor 50mg."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3a238c7116244af09770f74839a2381c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Những loại Insulin nào dưới đây tác dụng nhanh?", "options": ["Lispro, Aspart, Glulisine, Actrapid, Human N.", "Mixtard, Humulin, Scilin, Novomix, Rzodeg.", "Intermediate, Longacting (anologue).", "Insulatard, Humalin N, Glargin, Detemir, Degludeg."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "827a8225db61426bb60de743a8012f79", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Những loại Insulin nào dưới đây tác dụng trung bình?", "options": ["Insulatard, Humalin N, Glargin, Detemir, Degludeg.", "Mixtard, Humulin, Scilin, Novomix, Rzodeg.", "Lispro, Aspart, Glulisine, Actrapid, Human N.", "Intermediate, Longacting (anologue)."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee0083c02d6c460d98fa25b7d2dfe7ac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Những loại Insulin nào dưới đây tác dụng hỗn hợp?", "options": ["Insulatard, Humalin N, Glargin, Detemir, Degludeg.", "Intermediate, Longacting (anologue).", "Mixtard, Humulin, Scilin, Novomix, Rzodeg.", "Lispro, Aspart, Glulisine, Actrapid, Human N."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "111ded31929f450b9105934012ebb301", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "59. Vitamin D có nguồn gốc từ thực vật :", "options": ["Vitamin D3", "Vitamin D2", "Calcidiol", "Calcitriol"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c80413c91d9c4c459473c7b542d38740", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "_________ là các quá trình hóa học và vật lý mà một sinh vật sống sử dụng thức ăn để tạo năng lượng và phát triển.", "options": ["độc chất học", "đơn thuốc", "sự trao đổi chất"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cd1819d9a3114690993433724dee9d70", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "các quá trình hóa học và vật lý mà một sinh vật sống sử dụng thức ăn để tạo năng lượng và phát triển", "options": ["ác tính", "sự trao đổi chất", "thuốc giải độc"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "25904256666b4310b285db3c8553aef1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Đường huyết đói mục tiêu trên bệnh nhân đái tháo đường:", "options": ["< 126 mg/dl", "< 180 mg/d1", "< 200 mg/dl", "80 - 130 mg/dl"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "35e1ec4999874b65bf19e9da25bef30d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Mục tiêu đường huyết bất kỳ trên bệnh nhân đái tháo đường:", "options": ["< 126 mg/dl", "80 - 130 mg/dl", "< 200 mg/dl", "< 180 mg/dl"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fb3b4bd37bd74528b83e3ba0b897076e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Insulin aspart, glulisine, lispro giúp kiểm soát:", "options": ["Đường huyết đói", "Tất cả đều sai", "Đường huyết sau ăn", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a020e86e55f0419c9e8c120975e60c67", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Insulin detemir, glargine, degludec giúp kiểm soát:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Đường huyết sau ăn", "Tất cả đều sai", "Đường huyết đói"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d993352c28364c089200dad48aeb71cb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các hình thái bướu giáp đơn", "options": ["Bướu lan tỏa hoặc hỗn hợp", "Bướu mạch lan tỏa", "Bướu hỗn hợp dính vào da", "Bướu xâm lấn, dạng keo"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a166cacae76e4fe9b8fb5c68cc4dcffe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Ngưỡng bài tiết Glucose của thận", "options": ["2g/l", "1,7g/l", "1,2g/l", "1,4g/l"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f411d28271fa4ff2b1f1ec1db7e98d82", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Định nghĩa đái ĐTĐ là", "options": ["1 nhóm bệnh nội tiết", "1 nhóm bệnh chuyển hóa với đặc trưng tăng Glucose niệu", "Bệnh tăng Glucose cấp tính", "1 nhóm bệnh chuyển hóa với đặc trưng tăng Glucose hyết"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d103f597233947a8a1cff2a5d8304504", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Định nghĩa của ĐTĐ (Đái Tháo Đường) là gì?", "options": ["Rối loạn chuyển hóa", "Một bệnh tự miễn", "Một bệnh nhiễm khuẩn", "Một bệnh rối loạn chất tạo keo"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8ae0e3eb44ec43bcb89fd4e9988a0c9f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Other(No Category)"], "question": "Tuyến nào sau đây không phải là tuyến nội tiết?", "options": ["Vỏ thượng thận", "Giáp trạng", "Tuyến yên", "Nước bọt"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5f329d42644d4bbeb7327d8e12f73cf5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bệnh Cushing thường gặp ở độ tuổi nào?", "options": ["30-40", "25-40", "15-20", "40-60"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "03868f68b9e04c5d9d0ce7797706c2da", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Vai trò thường xuyên nhất của tuyến nội tiết?", "options": ["Điều hòa thân nhiệt, Ca", "Điều hòa HA", "Điều hòa duy trì hằng định nội môi", "Điều hòa glucose máu"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "746d79db9ff34f4a9e3f12d68c4905b8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "hormon tuyến giáp được tạo ra từ các tuyến giáp từ tế bào", "options": ["TB hấp thụ", "TB nội mô", "TB liên kết", "TB biểu mô"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d491c6ae2f4f4612bba81e3fb9dd8bd0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Geriatrics"], "question": "Tuyến bị thoái hóa gần như hoàn toàn ở người già", "options": ["Tuyến ức", "Tuyến sinh dục", "Tuyến tụy", "Tuyến yên"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7724a0a2953641f89b6e87c4dc20d82b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Phân độ tuyến giáp có mấy độ", "options": ["2", "1", "4", "3"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "17ee2c61673b4390a8d49419ddd65a65", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Endocrinology"], "question": "Ở người quá trình sinh tinh mất khoảng thời gian từ", "options": ["30 đến 45 ngày", "24 đến 72 giờ", "65 đến 70 ngày", "15 đến 30 ngày"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "788b6dd2b1974c618c541d51091ff4e5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Endocrinology"], "question": "Số lượng tinh trùng trong 1ml tinh dịch khoảng …người đàn ông có nguy cơ bị vô sinh", "options": ["Từ 10 đến 50 triệu", "Từ 50 triệu đến 100 triệu", "Dưới 20 triệu", "Từ 20 triệu đến 50 triệu OOO"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "100ede8ad5244e2c82f3749ba80b348a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trong vòng tuần hoàn Hoocmôn giáp phần lớn ở dạng:", "options": ["T1 và T2", "Triodothyronin", "Thyroxin", "Tự do"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d97ceb7b4c714d96844b8da34ae6c6d6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bệnh bướu giáp độc (Bệnh Basedow) có phải là thể bệnh giai đoạn sớm của ung thư giáp không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "840cb8306fdc48d7aada65e8cab2ec24", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bướu cổ lồi mắt có phải là giai đoạn cuối của bệnh bướu cổ đơn thuần không?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "54015a6c808c4f7294fca4c6508d3ab5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trong các bệnh nội tiết, bệnh lý tuyến giáp có phải là bệnh phổ biến hay gặp nhất không?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2e23e4bbc87440bb967c05dffd64c41b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tuyến giáp là tuyến nội tiết, cấu trúc mô học gồm các nang tuyến, xen kẽ là hệ thống các ống dẫn để dẫn các chất bài xuất của tuyến ra ngoài?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "70bb0a9bab7b4e83b2642502ca41f1c9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tuyến giáp là tuyến vừa nội tiết vừa ngoại tiết?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "013ef22c6b154d868437b0daf57d33a8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trong các thể loại của bướu cổ đơn thuần, loại nhu mô là giai đoạn sớm của bệnh?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5a363f7f9ce54ae8abe4a283a21b8b21", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bướu giáp đơn thuần còn có tên gọi, trừ một?", "options": ["Bướu cổ địa phương", "Bướu cổ lành tính", "Bướu cổ dịch tễ", "Bướu giáp nhiễm độc"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bff1c4a23eb1408baff9aa273524f6b8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Endocrinology"], "question": "47. Typ nào của ung thư biểu mô tuyến giáp hay gặp nhất?", "options": ["Ung thư biểu mô dạng tủy", "Ung thư biểu mô kém biệt hóa", "Ung thư biểu mô dạng nang", "Ung thư biểu mô dạng nhú"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8e09e18feb844e6297ad9ad089a0e869", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bệnh Basedow còn được gọi là bướu mạch?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f0ef93693a1244ecbe97858eda4bc494", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Ngưỡng tái hấp thu đường thận là 180mg/100ml huyết tương( 180mg%)", "options": ["đúng", "sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "631ebd5d4b75479ebd3c92e5235cc399", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Renin do thận bài tiết ra", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "13ea920910734d5684919b63dd5f365e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Ở người giữa tuyến yên bài tiết lượng lớn MSH?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "269d46053fe947fca46cada600a02362", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Khi đến tế bào đích, hormone thường có hai vị trí kết hợp với chất tiếp nhận là ở bề mặt hoặc bên trong màng tế bào;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "02108a5c79c54c178cb933d392f431cc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tuyến cận giáp bài tiết calcitonin;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e93fbb91259744dc97e18a8e2d2c33f3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "GH có tác dụng như nhau trong các giai đoạn của cuộc sống;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "59147cdfee074802aea9afe68ecb46da", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Somatostatin là hormone do nơi duy nhất bài tiết là tụy nội tiết;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "87813de94ee04dfa8e13ef92dcc459af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Khoảng 50% tế bào tuyến yên bài tiết GH;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a55bdb812230417094ef8e2b31754f85", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tế bào nang giáp bài tiết ra calcitonin là hormone tham gia chuyển hóa canxi;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "80a6490cfad147eab6f9d73c630a2122", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormon vỏ thượng thận có nguồn gốc từ steroid?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1efa90fb1fc54999b52691632cc8147a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Epinephrine, norepinephrine, và dopamine được gọi là các catecholamin?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "87fe2ef0a42f485284d98f3e75619210", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Eo giáp phủ lên các vòng sụn", "options": ["3;4;5", "4;5;6", "2;3;4", "1;2;3"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "13c126d8bcbb464da3ac9ce863cd5d19", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bản chất của hormon là những", "options": ["Protein hoặc peptid", "Dẫn xuất của acid amin", "Steroid", "Cả 3 đáp án trên"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5ab47118f9734ad4a36a7c271f1d241d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormin chỉ có tác dụng trên tế bào nhận khi nó gắn với", "options": ["ADN", "Recetor đặc hiệu", "AMP vòng", "Adenylcylase"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b904b896cb20489ca8a281bc898e7daf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các hormon vỏ thượng thận thuộc nhóm", "options": ["Dẫn xuất của acid amin", "Steroid", "Protein và peptid", "Acid amin"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e8ba65b0d234406ab54ff30642233c5c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các hormon tuyến giáp thuộc nhóm", "options": ["Steroid", "Protein và peptid", "Dẫn xuất của tyrosin", "Dẫn xuất của phenylalanin"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "226b0e5d70df42d290e9f78e6b96be18", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nguyên liệu để tổng hợp glycogen là:", "options": ["Glucose dưới dạng UDP-G", "Glucose dưới dạng G1P", "Glucose dưới dạng tự do", "Glucose dưới dạng G6P"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1039f65219b94c6492bf9c3dfa6fcdc7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Aspart có thời gian tác dụng?", "options": ["10 - 30 phút", "10 - 15 phút", "5 - 10 phút", "45 phút"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9fd88da543ca4749a994de80899f576d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Insulin nền là gì?", "options": ["Rapid acting", "Lispro", "Intermediate insulin", "Aspast"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8562d460e2914d8289e58e0476cc961c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bản chất của hormon là những :", "options": ["Cả 3 đáp án trên", "Protein hoặc peptid.", "Steroid", "Dẫn xuất của acid amin"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "de28d17f3adf4363925b39e8c308fec2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormon chỉ có tác dụng trên tế bào nhận khi nó được gắn với :", "options": ["ADN", "Receptor đặc hiệu.", "AMP vòng.", "Adenylcyclase"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a596938f86a3423283b43e7e7a3c5156", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các hormon vỏ thượng thận thuộc nhóm:", "options": ["Steroid", "Acid amin", "Dẫn xuất của acid amin", "Protein và peptid"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8b8521c4772947678a1efa9ca55343e8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các hormon tuyến giáp thuộc nhóm:", "options": ["Dẫn xuất của phenylalanin", "Dẫn xuất của tyrosin", "Protein và peptid", "Steroid"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8ec2b365f4cb467f977ed461741cc2a1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Trong tổng hợp acid béo, Coenzym cung cấp hydro là gì?", "options": ["NADPHH+", "FADH2", "NADHH+", "NADHH+ và FADH2"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e38584aad8384e22af0580e01348f0f1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Glucid dạng dữ trữ trong cơ thể là?", "options": ["Glucosamin", "Glycogen", "Glycolipid", "Glucagon"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "17ae859e202d479386778a77211d25e8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Đường nào sau đây có nhiều nhất trong nho chín?", "options": ["Fructose", "Galactose", "Saccarose", "Maltose"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c2973c0afb06499492e361b7b23defce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Đường nào sau đây tham gia cấu tạo acid nucleic?", "options": ["Glucose và deoxyribose", "Glucose và fructose", "Ribose và fructose", "Ribose và deoxyribose"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9cfe8f047705457280917e87f818bad7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nhóm đường nào sau đây thuộc monosaccarid?", "options": ["Glucose, fructose, galactose", "Glucose, maltose, galactose", "Glucose, maltose, lactose", "Glucose, fructose, lactose"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a026539b29d4416bbfb2ce7a47472d55", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": ": Nhóm đường nào sau đây thuộc disaccarid?", "options": ["Maltose, saccarose, glucose", "Fructose, maltose, lactose", "Glucose, fructose, lactose", "Saccarose, lactose, maltose"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0274cde315834e4e9fa2fe80b8b94830", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": ": Pentose nào tham gia vào cấu tạo của acid nucleic?", "options": ["Erythrose và Ribose", "Deoxyribose và ribulose", "Ribose và deoxyribose", "Ribose và ribulose"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8cd43bc0cbfa454db349934d48e4bb74", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Monosaccarid gặp nhiều nhất trong cơ thể?", "options": ["Triose", "Erythose", "Hexose", "Pentose"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "16de633a56664b90b51c361d5641a0a7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các chất nào sau đây thuộc nhóm aldohexose?", "options": ["Mannose, glucose, fructose", "Glucose, galactose, fructose", "Fructose, galactose, mannose", "Glucose, galactose, mannose"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "805c5c9091ac4f9b9a5812b27704d10f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chất nào sau đây thuộc nhóm cetohexose?", "options": ["Galactose", "Glycose", "Mannose", "Fructose"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fa2312e9b4f4469697543d4e1a58691e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Gọi là dậy thì sớm khi bắt đầu hành kinh từ:", "options": ["Từ 10 đến 12 tuổi", "< 8 tuổi", "Từ 13 đến 16 tuổi", "Khi chưa phát triển đầy đủ tuyến vú"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6e44b048b8b44f149389cb6cad87e2f8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Mãn kinh sớm là không có kinh trước", "options": ["Từ 45 tuổi đến 50 tuổi", "45 tuổi", "35 tuổi", "40 tuổi"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8505646d55aa4e94826949baefb84c21", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "FSH và LH là hormon của:", "options": ["Vùng dưới đồi", "Buồng trứng", "Tuyến yên", "Thượng thận ."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "31f38fd076f84bc387172ec6d729e39d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Rigevidon là thuốc ngừa thai uống dạng:", "options": ["Tthuốc 3 pha", "Chứa Progesteron đơn thuần", "Loại kế tiếp", "Viên thuốc kết hợp"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "22ab93f0a3e74960b55a703f0923cafc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nhóm thuốc ức chế tổng hợp hormon giáp bắt đầu hiệu quả sau thời gian:", "options": ["1-2 ngày", "3-6 tuần", "1 tháng", "1-2 tuần"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ed306bdc86d9438ba8f812b880a47d85", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hạ đường huyết là đường huyết dưới ngưỡng nào?", "options": ["3.0mmol/L", "3.9mmol/L", "5.0mmol/L", "2.8mmol/L"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0b72042795d84202b0299c1fced42cba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Rigevidon là thuốc ngừa thai uống dạng:", "options": ["Viên thuốc kết hợp", "Thuốc 3 pha", "Loại kế tiếp", "Chứa Progesteron đơn thuần"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9def27ddcfe849d892fb7ed9a35399f0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "TSH kích thích tổng hợp:", "options": ["Epinephrine", "Insulin", "Adrenocorticoids", "Thyroxine"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "85a59b12378543e482dac8187aa79311", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Somatotropin được tiết bởi đâu?", "options": ["Thuỳ sau tuyến yên", "Vùng dưới đồi", "Tuyến giáp", "Thuỳ trước tuyến yên"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3d4bb9753698492c89bff9c1f5aa7eaa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tất cả các hormone steroid đều là dẫn chất của chất nào?", "options": ["Purine", "Pyrimidine", "Cholesterol", "Pyrrole"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "34d90dee195145ed9b05105b65f714c8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Testosteron được vận chuyển trong máu bởi:", "options": ["Testosterone estrogen binding globulin", "Albumin", "Testosteron binding globulin", "Transcortin"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "db6b64f230484a44b736c1d0289ce2e7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "Cân nặng thời kì dậy thì tăng bao nhiêu?", "options": ["Tăng 5-6kg", "Tăng 2-3 kg", "Tăng 3-4kg", "Tăng 4-5kg"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f158eede4b294f3198b24478860904d2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Vitamin D cần thiết cho quá trình chuyển hóa nguyên tố nào trong cơ thể?", "options": ["Đồng", "Sắt", "Canxi", "Natri"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "08fe14a24eb64eeeb35516d37aaaceb0", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Neurology", "Endocrinology"], "question": "a. Thuốc kháng glutamate", "options": ["Thuốc hủy gốc tự do", "Chẹn kênh Na", "Insulin kiểm soát đương huyết", "Thuốc chẹn kênh canxi"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0bbafb6765c24789a78941a63ac9131b", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Run cơ trong bệnh Basedow là do:", "options": ["Hoạt hoá các synap của trung tâm điều hoà trương lực cơ ở tuỷ sống.", "Cơ yếu do tăng thoái hoá protein.", "Cơ luôn bị kích bởi hệ thần kinh trung ương.", "Cơ tăng phản ứng với kích thích."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "83ddfd12cefe4752ac58d4879ad6f1f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine", "\"Endocrinology", "Internal Medicine\""], "question": "Đặc điểm của bệnh đái tháo đường type 2 là :", "options": ["Luôn xảy ra trên người béo phì", "Có tình trạng thiếu insulin kèm đề kháng insulin", "Điều trị phải phụ thuộc vào insulin", "Là bệnh tự miễn"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "94de36418cf24398a77c6054b47736d6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng của bệnh Basedow là gì?", "options": ["Gầy sút nhanh.", "Ăn ít, tiểu ít.", "Trầm cảm.", "Run tay chân."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1ccfffb5b7a040c1a8521be34555b9d9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong nhóm Quinolon, thuốc chống chỉ định với người bệnh ĐTĐ:", "options": ["Ciprofloxacin", "Gatifloxacin", "Pefloxacin", "Moxifloxacin"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4820ccd3d0a5482e980def28274edf33", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Mục tiêu điều trị cho bệnh nhân ĐTĐ trưởng thành không mang thai là:", "options": ["HbA1c nhỏ hơn 6,5%, glucose huyết: đói 70 – 130 mg/dL + sau ăn nhỏ hơn 200 mg/dL", "HbA1c nhỏ hơn 7%, glucose huyết: đói 80 – 130 mg/dL + sau ăn nhỏ hơn 180 mg/dL", "HbA1c nhỏ hơn 7%, glucose huyết: đói 80 – 130 mg/dL + sau ăn nhỏ hơn 200 mg/dL", "HbA1c nhỏ hơn 7%, glucose huyết: đói 70 – 130 mg/dL + sau ăn nhỏ hơn 180 mg/dL"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2858877dfa374974a8bab7319ee40a81", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chọn ý đúng về metformin:", "options": ["Có khả năng cải thiện chuyển hóa lipid", "Gây hạ đường huyết trên bệnh nhân không bị đái tháo đường", "Có thể sử dụng trên bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối", "Được ưu tiên chỉ định cho bệnh nhân đái tháo đường kèm toan chuyển hoá"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a3328f8a76624a44848f2dbc9dbebedc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Sử dụng ngay bữa ăn, 3 lần 1 ngày, thường kết hợp với các dạng insulin trung bình hay kéo dài là hướng dẫn sử dụng của", "options": ["Isophane insulin (TB)", "Insulin aspart (nhanh)", "Insulin degludec (kéo dài)", "Insulin glargine (kéo dài)"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8fef0ec033fa492a8a97b99f6dcb977e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Tăng Kali máu gặp trong tình trạng nào", "options": ["Hội chứng Cushing", "Tăng Aldosteron", "Nhiễm kiềm máu", "Nhiễm toan ceton do đái tháo đường"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "99b9bca47d8a45eabd39883c9be5606d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Chọn câu sai. Tăng natri máu gặp trong tình trạng nào", "options": ["Đái tháo nhạt", "Tăng aldosteron tiên phát", "Thuốc lợi tiểu Thiazid", "Tình trạng mất nước"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "773edd33facd458eae16f608726fdeb9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Xét nghiệm hóa sinh để chẩn đoán và theo dõi biến chứng thận trong đái tháo đường?", "options": ["Microalbumin niệu", "Ceton niệu", "Định lượng peptid niệu", "Đo độ lọc cầu thận"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e471afc3a0c04b33879a2ce9467b2a90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Giá trị Glucose huyết tương bao nhiêu trong chẩn đoán cho thấy có nhiễm toan ceton trong ĐTĐ?", "options": [">15 mmol/L", ">13 mmol/L", ">14 mmol/L", ">16 mmol/L"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9d52622468c84a1f9ddc1d22f33c4fa3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các triệu chứng trong nhiễm toan ceton do ĐTĐ , ngoại trừ?", "options": ["Uống nhiều", "Tiểu nhiều", "Co giật", "Hơi thở có mùi hoa quả"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8945b46bd762447d890af6fd05d99ace", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các xét nghiệm thường dùng trong chẩn đoán nhiễm toan ceton do ĐTĐ , ngoại trừ?", "options": ["pH", "HCO3-", "pCO2", "Glucose máu"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1c7afae4ff964d60a132dbf90cf22594", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Mẫu thử nào được dùng trong xét nghiệm chẩn đoán nhiễm toan ceton do ĐTĐ?", "options": ["Nước tiểu", "Nước bọt", "Dịch tiêu hóa", "Máu"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f2ce3284c31d410ca9fb3069473ed7f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xét nghiệm đường huyết được ưu tiên cho phụ nữ sau sinh", "options": ["Đường huyết lúc đói", "Liệu pháp dung nạp glucose sau 2h", "Đường huyết ngẫu nhiên", "HbA1C"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b1353e0c7c264c8095fb6db0fc8d15f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các xét nghiệm chẩn đoán đái tháo đường thai kỳ:", "options": ["Đường huyết sau ăn 1h và HbA1C", "Đường huyết lúc đói và Đường huyết sau ăn 2h", "Đường huyết lúc đói và HbA1C", "Đường huyết lúc đói hoặc Đường huyết sau ăn 2h"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "90b872a7fbd84f8fad3c40ca6e107127", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Endocrinology"], "question": "5. Cơ chế tác động của tamoxifen", "options": ["Đối kháng tương tranh tại thụ thể estrogen", "Chủ vận tại thụ thể estrogen", "Chất đối vận GnRH", "Ức chế aromatase"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "73e787c02fdd4d129a3eea0cd90c756d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Endocrinology"], "question": "14. Thụ thể estrogen là thụ thể có vị trí", "options": ["Màng tế bào", "Tế bào chất", "Bên trong tế bào", "Bên trong nhân"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "15b2469bf5254bc39a141ae325d6e511", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cho công thức estradiol, công thức nào sau đây là Ethinyl?", "options": ["cái OH gắn vòng benzen và 1 cái nối 3", "B.", "C.D.", "estradiol"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "df339f71c74d4cda9efa0396882f733f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Orthopedics", "Radiology"], "question": "5.loãng xương lan tỏa gặp trong :", "options": ["gặp trong bệnh lý viêm,mờ do u xương loạn dưỡng", "bệnh có tính chất hệ thống:rối loạn chuyển hóa(còi xương),bất động lâu", "bệnh lý toàn thân:bệnh xương hóa đá", "phì đại thân xương,dày xương"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "56a4762f16fc4c32a508bf455d7716fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Endocrinology"], "question": "Khi BN có bệnh võng mạc ĐTĐ cần làm XN nào:", "options": ["Doppler ĐM mắt.", "Chụp mạch VM huỳnh quang.", "SÂ dịch kính võng mạc.", "Sắc giác."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aab5dfd4f00f4ca698c23cbbca07d087", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Endocrinology"], "question": "Bệnh toàn thân hay gây biến chứng đục thể thủy tinh là:", "options": ["Basedow.", "Bệnh thiếu Ca máu.", "ĐTĐ.", "Cao HA."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9d5c7ae9664645bfa4cc4455162120e9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Endocrinology"], "question": "Bệnh mắt do cường năng tuyến giáp gồm có: A. Loét", "options": ["Tất cả các TH trên.", "giác mạc nếu lồi mắt quá nhiều.", "Bệnh lý thị thần kinh do chèn ép.", "Lồi mắt, co rút mi trên."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a4e60b9e9b8247e180962cb23d2fc0bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Đâu là một kích thích sinh lý:", "options": ["Rối loạn dinh dưỡng", "Nang trứng chín biến đổi thành", "Rối loạn nội tiết nang tuyến vàng", "Viêm mạn tính"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7ed40fde99b04204bd729b654c39a35a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Các bệnh thần kinh tiểu đường có tiên lượng tốt và có thể giải quyết hoàn toàn bao gồm, ngoại trừ?", "options": ["Teo cơ do tiểu đường", "Bệnh thần kinh vận động cảm giác hỗn hợp", "Bệnh lý thần kinh ngoại biên", "Viêm dây thần kinh liên quan đến dây thần kinh sọ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2ad8f150cbdf4818911c8ba60b28c7c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Ảnh hưởng của nhiễm kiềm với nồng độ các chất hòa tan là:", "options": ["Tăng kali huyết", "Hạ natri máu", "Bình thường", "Hạ kali máu"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cde798282c8a476c97c4a95dbd05c519", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Angiotensin 2 có tác dụng: Kích thích ống thận tăng tái hấp thu Ca++.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2313821847c745fab30bfa5016e83002", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "Liều prednisolon dùng điều trị tấn công trong hội chứng thận hư tiên phát là: 2mg/ kg/ cách nhật", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c6b8f570ee5642489841c17733ad5d0a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology", "Pediatrics"], "question": "Biến chứng giả Cushing do dùng thuốc corticoide xảy ra khi dùng liều cao và dừng thuốc đột ngột .", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8849c4b4d73344989fae661c1b146613", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Một trong những nguyên nhân gây ra ung thư tuyến giáp là", "options": ["Virut", "Gen", "Hoá chất", "Tia xạ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5e8494a8da7948c1953dc32089d8a5de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Ung thư nào sau đây không liên quan đến yếu tố nội tiết", "options": ["Ung thư vú", "Ung thư tuyến tiền liệt", "Ung thư nội mạc tử cung", "Ung thư gan"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3e22dae0109c4de0a9785d3cab6ef0f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Ý nào sau đây là nguyên nhân bên trong gây ung thư là?", "options": ["Virus", "Nội tiết tố", "Thuốc lá", "Dinh dưỡng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ec45e5a7ae874e12a9318f0e2ead4caa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology", "Pulmonology"], "question": "Ung thư nào sau đây không liên quan đến nội tiết?", "options": ["Ung thư nội mạc tử cung", "Ung thư tuyến tiền liệt", "Ung thư phổi", "Ung thư vú"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "483d9d303bb44662adc62a78bf097292", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Điều trị thay thế estrogen làm tăng nguy cơ bị ung thư gì?", "options": ["Ung thư buồng trứng", "Ung thư nội mạc tử cung", "Ung thư âm đạo", "Ung thư cổ tử cung"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d578ed4a03cc4a138f258c1321dbaff9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "Vitamin D có nhiều trong sữa mẹ nhưng sữa bò có rất ít, vì vậy trẻ được nuôi bằng sữa mẹ không bị còi xương .", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4843c7680185421b83da99cf77016e21", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "Nhiễm toan trong suy dinh dưỡng do:", "options": ["Chuyển hóa dở dang", "Tích lũy Xeton", "Thiếu Calo", "Giảm chức năng cầu thận"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9f2ea5f3cacd4c0cbad90e5c29bf58d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Other(No Category)"], "question": "Monoterpenoid glycosid sau có tác dụng hạ đường huyết:", "options": ["Acid gepinic", "Plumericin", "Catalpol", "Aucubinb"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "25d752a63f934402b92ea78b4d2ef590", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Người gầy, ăn mau đói do:", "options": ["Vị hoả", "Tâm hoả thịnh", "Tỳ Vị thấp nhiệt", "Thận âm hư"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cfe53b1d93ec4eaf94271bbfbcee82f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "TB thực hiện chức năng nội tiết?", "options": ["TB chính", "TB G", "TB D", "TB thành"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d5eb6e23af6a4a3ca01572b325450203", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Chất nào có cơ chế khác với các chất còn lại?", "options": ["Prostaglandin E2", "Glucocorticoid", "Gastrin", "Histamin"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bf85f120761f49158b1409970090aafd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "TB nào ở dạ dày là TB nội tiết:", "options": ["TB G", "TB D", "TB nhầy", "TB chính"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5755d1f0198e4bf69e62d99ef97d960d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "Nhiễm toan trong suy dinh dưỡng do", "options": ["Thiếu calo", "Tích luỹ Ceton", "Giảm chức năng cầu thận", "Chuyển hoá dở dang"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "26644e6efca2458eb8f3661da28e49ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "Natri trong máu BN suy dinh dưỡng thường", "options": ["Bình thường", "Tăng", "Giảm nặng", "Giảm"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "06ae20f1c45947ef8046b064e676efa7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Rối loạn tiêu hoá nguyên nhân ngoài ruột dẫn đến giảm hấp thu gồm, trừ", "options": ["Suy giáp", "Suy thận", "Suy gan", "Suy tuỵ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8cafdd6d39e54230ad32b92ba7256a90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Hormone Glucocorticoid của vỏ thượng thận có tác dụng gì?", "options": ["........", "Kích thích bài tiết HCl", "Ức chế bài tiết chất nhầy, tăng tiết HCl và pepsin", "Kích thích bài tiết pepsin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aebe2aba2a044e92a405e13d3799458b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "TB D tiết ra chất gì?", "options": ["Chất nhày", "Histamin", "HCl", "Somatostatin"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "408dab334e7f4d24bae4ab552734ea3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "TB chính tiết ra chất gì?", "options": ["HCl, yếu tố nội", "Histamin, Somatostatin", "Pepsinogen, lipase", "Chất nhày"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9405ed958e9e495ba79095c42df261b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Gan có chức năng chuyển hoá chất gì?", "options": ["Lipid", "Protid", "Cả 3", "Glucid"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cb75810e381c47979c9a4b53ee746b13", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "TB D ức chế chất gì?", "options": ["HCl", "Chất nhày", "Histamin", "Somatostatin"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a7ac2bcadae04b679350ea4bf5defe88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Glucose được hấp thu bằng hình thức tích cực thứ phát, đồng vận chuyển với Na+. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d1a009913bcb46aa8f162f5753dfd591", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Acid béo mạch dài hấp thu trực tiếp vào tĩnh mạch cửa?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b61d15403bcd4c41881bc721ada16e51", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Secretin kích thích tụy bài tiết Bicarbonat?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d6e24045c138408d8ed4980e9ab17b7b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Surgery"], "question": "Cắt bỏ tụy hoàn toàn gây ĐTĐ (Đái tháo đường)?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e074cc9fe9a340f88c461d790999f428", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Mất tụy nội tiết gây rối loạn chuyển hóa?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "48f35839460f4c199b3054fad9ae238b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Tăng tiết Gastrin trong trường hợp:", "options": ["Có mặt polypeptid trong dạ dày", "Cả 3", "Có mặt lipid trong dạ dày", "Có mặt glucid trong dạ dày"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f13f40d891fa4ddfb8c39e32cfda71e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Vận chuyển glucid, galactose là vận chuyển thứ phát, qua protein mang?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "adcfcf1e170b4dfeaff93b86df2ec054", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Ý nghĩa tốt nhất cho từ được gạch chân là gì? Phục hồi 'euthyroidism' sẽ làm giảm lượng đường trong máu.", "options": ["một lượng chất béo bất thường trong máu", "chức năng tuyến giáp bình thường", "chức năng tuyến giáp quá cao", "liên quan đến lượng đường trong máu"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b98e35a36e874b3b8cc6131833be5f80", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Ý nghĩa tốt nhất cho từ được gạch chân là gì? 'Cường giáp' thường liên quan đến việc kiểm soát đường huyết kém đi và tăng nhu cầu insulin.", "options": ["chức năng tuyến giáp bình thường", "một lượng chất béo bất thường trong máu", "chức năng tuyến giáp quá cao", "liên quan đến lượng đường trong máu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "90f27d2f9fdb4a7d929ade53df033e85", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Ý nghĩa tốt nhất cho từ được gạch chân là gì? Cường giáp thường liên quan đến việc kiểm soát 'đường huyết' kém đi và tăng nhu cầu insulin.", "options": ["chức năng tuyến giáp bình thường", "một lượng chất béo bất thường trong máu", "chức năng tuyến giáp quá cao", "liên quan đến lượng đường trong máu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ca7d958c06474d27816fb6253cb0c6ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tôi nghĩ chúng ta cần một xét nghiệm _____ glucose và một xét nghiệm _____ glucose lúc đói.", "options": ["máu / tuyến giáp", "tuyến giáp / nước tiểu", "nước tiểu / tuyến giáp", "nước tiểu / máu"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "040c33cdd8dc49ec8abb47bf3b9b973a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Chúng tôi có ‘kết quả xét nghiệm’ và như chúng tôi ‘mong đợi’, có vẻ như bạn bị ‘tiểu đường’.", "options": ["tiểu đường", "có vẻ", "mong đợi", "kết quả xét nghiệm"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "33d42827854545bba46f30b7d30e201a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "điều trị bướu cổ liên quan tới yếu tố dịch tễ suy trì tối thiểu bao lâu", "options": ["1y", "6mt", "2y", "3-6mt"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1bd9d76527ad4e548f9e9efac5f298a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Điều trị bướu cổ bằng phương pháp nào?", "options": ["I131", "Nội khoa", "Nội khoa sau phẫu thuật", "Ngoại khoa"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cc96c4bdfad04905889d4795f1559e52", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bệnh nào làm bệnh nhân gầy?", "options": ["Đái tháo đường (ĐTĐ) type 1", "Basedow", "Cushing", "ĐTĐ type 2"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b053d6430a5d4913925240651a8670cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nhiễm độc giáp gây ra triệu chứng nào?", "options": ["Sốt", "Tất cả các đáp án trên", "Tăng thân nhiệt", "Gầy sút"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b6932cac9e2e4e76aec47eddca247c42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Bệnh gây ra yếu cơ, trừ:", "options": ["Addison", "Cường giáp", "Cushing", "Cường androgen"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5202d7a9095b4bc2bf6c950c04568368", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Các cơ chế gây phù chính trong hội chứng thận hư:", "options": ["Tăng áp lực thủy tĩnh, tăng Aldosterone", "Giảm áp lực keo, tăng áp lực thủy tĩnh", "Giảm áp lực keo, tăng tính thấm thành mạch", "Giảm áp lực keo, tăng Aldosterone"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b273113c82b641da869ae8447561fdd0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "HCTH kéo dài sẽ dẫn đến.", "options": ["Tăng hormon tuyến giáp", "Giảm hormon tuyến giáp", "Giảm hormon tuyến yên", "Tăng hormon tuyến yên"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1246fe64e9754bc28fab88d22ab5f7f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Với mức đường huyết này, nó ………….. là bệnh tiểu đường.", "options": ["phải", "không thể", "không có khả năng", "có thể/có lẽ/có thể"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d908b579af094bc8a897b494215bb5b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Endocrinology"], "question": "Trong điều trị Viêm tinh hoàn, liều dùng Corticoid là bao nhiêu một ngày?", "options": ["Prednisolon 60mg/ ngày dùng 3-5 ngày", "Prednisolon 60mg/ ngày dùng 5-7 ngày", "Prednisolon 60mg/ ngày dùng 6-10 ngày", "Prednisolon 60mg/ ngày dùng 3-8 ngày"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a9aa507571624655a9a5e96ebb08cd8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Endocrinology"], "question": "Thời gian bao nhiêu lâu sau đây mới đánh giá được tinh hoàn có bị teo hay không?", "options": ["3-5 tháng", "2-4 tháng", "2-6 tháng", "1-2 tháng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "56aa6e0176cb437c8e1f75fb05970981", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Điều trị ĐTĐ type 1 nhờ dẫn xuất Sulfonylure?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f614995ddce94a0c8d1e04f88d155065", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen được bài tiết chủ yếu ở?", "options": ["Tử cung", "Tuyến thượng thận", "Buồng trứng", "Hoàng thể"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3715b18f63d84d4ba13884e7a6502dbd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Tác dụng của Aldosterol là gì?", "options": ["Giảm đào thải H+", "Giảm đào thải Na+", "Giảm đào thải Ca2+", "Tăng hấp thu Na+ và nước"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4ad537c3cae44417b4add75d3e2043db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chỉ định của Corticoid tự nhiên là gì?", "options": ["Phù não cấp", "Sốc phản vệ", "Bệnh tự miễn pred", "Thiểu năng thượng thận"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b31b70d1571f4df99a3ff4e1bd297edb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Endocrinology"], "question": "Mineracorticoid được sử dụng trong bệnh nhược cơ do làm tăng trương lực cơ. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "227c2ecacac440e4b1257b488223cd7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Rheumatology"], "question": "Corticoid nào điều trị bệnh mạn tính?", "options": ["Methyprednisolon", "Prednisolon", "Cortison", "Hydrocortison"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2eb647f2778f425c906cd990725c1457", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Endocrinology", "Ophthalmology"], "question": "Tác dụng không mong muốn của Corticoid đường khí dung?", "options": ["Nấm Candia ở miệng", "Cả 3", "Loãng xương, tăng nhãn áp", "Ức chế thượng thận"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e755d649d45a42908bb4586abb1a81fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Thuốc ít ảnh hưởng tới chuyển hoá muối nước ( tdung trung bình )?", "options": ["Methylprednisolon", "Prednisolon", "Predníon", "Triamcinolon"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "73e0522cdc5c4976a383cbdeff3662ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Loại thuốc nào sau đây được sử dụng điều trị tăng kali máu trong suy thận cấp….", "options": ["Amiloride.", "Captopril.", "Insulin.", "Amlodipin."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6069e1223b274f7f82e37d5b5227b7dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Thuốc lợi tiểu thiazide sẽ có tác dụng có lợi trong tất cả các điều này, ngoại trừ?", "options": ["Bệnh gút.", "Loãng xương.", "Đái tháo nhạt.", "Sỏi thận canxi."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7768a6f34e17475e8163aa69350c746f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Nguyên nhân chính gây bệnh thận giai đoạn cuối là.", "options": ["Tăng huyết áp.", "Bệnh thận đa nang.", "Bệnh tiểu đường.", "Viêm cầu thận."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "053d6e1bd1e5494f90df9e90eb0729f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Nồng độ kali ngoại bào phụ thuộc vào:", "options": ["Bơm ATPase Na-K.", "Tổng lượng kali trong cơ thể - sự cân bằng giữa lượng hấp thu và bài tiết kali…", "Insulin.", "Nồng độ ion hydro dịch ngoại bào."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2798dd30afc448aba4845a3b5eca7f47", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Ảnh hưởng của nhiễm kiềm với nồng độ các chất hòa tan là:", "options": ["Tăng kali huyết.", "Hạ kali máu.", "Bình thường.", "Hạ natri máu."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b2daba38a3094afeb8c42b1379c1c667", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Cân bằng canxi được điều khiển bởi, ngoại trừ:", "options": ["Vitamin D.", "Calcitonin.", "Cortisol.", "Hormone tuyến cận giáp."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "96088180c1884bea9740f02e791daa14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Canxi trong máu tăng sẽ dẫn đến tăng:", "options": ["Lưu giữ canxi.", "Hoạt động tế bào hủy xương.", "Tiết PTH.", "Tiết calcitonin."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "84b43bec77ab481c9c4f12978c42c864", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Điều nào sau đây liên quan đến điều trị bệnh tiểu đường là đúng", "options": ["Biến chứng mạch máu lớn là nguyên nhân chính của tỷ lệ tử vong bệnh tiểu đường.", "Thay đổi lối sống rất thành công trong việc giảm HbA1c.", "Sulphonylureas vẫn còn là dòng đầu tiên trong việc quản lý bệnh tiểu đường.", "Hạ đường máu dẫn đến giảm tử vong."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0d7c0196506546ac94d307c17a9c5006", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Loại thuốc tiểu đường ít có khả năng gây hạ đường huyết.", "options": ["Nonsulfonylurea secretagogues (repaglinide, nateglinide).", "Insulin (Regular, NPH, Lente, Ultralente).", "Biguanide (metformin).", "Sulfonylureas (Chlorpropamide, glyburide, glipizide)."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "365ebc606f4a419ea2be40fc8ff86fb6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Một trong các câu sau đây liên quan đến insulin là đúng…", "options": ["Insulin giúp phân hủy glycogen và tân tạo đường.", "Insulin giúp phân hủy các chất béo trung tính.", "Nơi hoạt động chính của Insulin là tuyến tụy, nội mạc ruột, và hệ thống thần kinh trung ương.", "Insulin ngăn cản việc phát hành các axit amin từ protein cơ và gan."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "479f3e3f574b4de884d92055c31ce885", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Infectious Diseases"], "question": "Một trong các bệnh nhiễm trùng sau đây được chứng minh là thường xuyên hơn ở những bệnh nhân mắc bệnh tiểu đường.", "options": ["Nhiễm trùng đường tiểu.", "Viêm phổi.", "Viêm xoang.", "Viêm tai giữa."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9bb41e95da83424bad4ade9b5fa2fb77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Điều nào sau đây là một tiêu chí chẩn đoán hội chứng tăng áp lực thẩm thấu đái đường…", "options": ["Bicarbonate huyết thanh > 15 mEq / L.", "pH máu > 7,25.", "Khoảng trống Anion > 12.", "Glucose huyết tương > 250 mg / dL."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ae04ef5a949942c0ac177d1fa87cad4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Điều nào sau đây là phù hợp khi điều trị ở bệnh tiểu đường với tác dụng phụ đặc trưng của nó.", "options": ["Acarbose và transaminase gan cao.", "Chlorpropamide và chứng tăng natri huyết.", "Metformin và hội chứng QT kéo dài.", "Glipizide và nhiễm acid lactic."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9dfc4ccd61584e8dbf17f5afb0d70bbb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Endocrinology"], "question": "Khi bệnh nhân có bệnh võng mạc đái tháo đường cần làm xét nghiệm nào:", "options": ["siêu âm dịch kính võng mạc", "chụp mạch võng mạc huỳnh quang", "doppler động mạch mắt", "sắc giác"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "435b508ba0f64e9ab133124ce62f1744", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Ophthalmology"], "question": "Bệnh toàn thân hay gây biến chứng đục thể thủy tinh là:", "options": ["cao huyết áp", "bệnh thiếu calci máu", "đái tháo đường", "basedow"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a00a46bd14364d3cb06fbc7ced17b8c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Endocrinology"], "question": "Bệnh mắt do cường năng tuyến giáp gồm có:", "options": ["bệnh lý thị thần kinh do chèn ép", "tất cả các trường hợp trên", "loét giác mạc nếu lồi mắt quá nhiều", "lồi mắt, co rút mi trên"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d1bb5c77e11a4802966a7e8e20540645", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Endocrinology"], "question": "Lồi mắt có thể gặp trong các bệnh sau, ngoại trừ:", "options": ["Bệnh basedow.", "Bệnh cận thị.", "Bệnh viêm tổ chức hốc mắt.", "Bệnh viêm màng bồ đào."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6c1181d1d59e4f4e81dddfdfe5a37c0d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các bệnh có hình ảnh khuyết xương, trừ", "options": ["U xương", "Cường giáp", "Gout", "VKDT"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f05a86b602e34c5ca729e24335d431c0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Endocrinology"], "question": "Trường hợp không phải gãy xương tự nhiên:", "options": ["K xương", "Suy tuyến thượng thận", "U tuỷ xương", "Loãng xương"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "42f6d4e596bd42a981d0aa605c63b62b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Orthopedics"], "question": "Bệnh có sưng không viêm trừ:", "options": ["Di chứng hư khớp", "Suy giáp", "Suy tuyến yên", "A và B"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "85f7db3f56bd43f88ba3696dfa3f830b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Geriatrics"], "question": "Loãng xương lan toả không phải bệnh hệ thống?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3380dafb256948edb00cd3868e12fad4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "Chân hình chữ X hoặc chữ O ở trẻ em do?", "options": ["Thiếu Vitamin C", "Thiếu Vitamin K", "Thiếu Vitamin D", "Thiếu Vitamin PP"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5d60f50447654af0a0e5a065f357294d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Orthopedics", "Endocrinology"], "question": "Biểu hiện loãng xương trên phim chụp XQ?", "options": ["Mật độ xương tăng", "Hình ảnh kính", "Vỏ xương dày", "Thớ xương dày"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4744624cd88a460bb1667872fc9d3f0f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Hội chứng co cơ giảm Ca2+ máu là:", "options": ["Uốn ván", "Tetani", "Ngộ độc Schychnos", "Động kinh"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "95ba2236a8b246c0a64d019235aa1be8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Endocrinology"], "question": "Thời gian tối đa khi sử dụng corticoid trong điều trị viêm tinh hoàn kéo dài bao nhiêu ngày", "options": ["5-7", "4-6", "3-5", "6-10"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "87964150312b4e3db46cb98e8b152799", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các loại phản ưng có thể gặp trong quá trình thoái hóa các acid amin là", "options": ["khử amin oxy hóa", "khử cảbolxyl", "tất cả", "chuyển amin"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d813a84a32f74646aa6eb00f549ca52f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trong chuyển hóa acid amin , aicd anpha cetonic tưởn ứng cới aspartat là", "options": ["oxaloacetat", "pỷuvat", "anpha cetoglutarat", "alanin"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d5d19cc7e33542f2b815d3cdfc1bf033", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chất nào là chất trung gian giữa hai phản ứng chuyển amin và khử amin", "options": ["õaloacetat", "fumarrat", "anpha cetoglutarat", "pỷuvat"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0a8ccccc32284abc8a6562fc612408ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "NH3 di chuyển trong máu chủ yếu dưới dạng nào:", "options": ["Pyruvat", "Glutamin", "Ure", "α cetoglutarat"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7c45128b9cb344cca35bedfa98c7908f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Cơ thể tổng hợp được treonin và tryptopha", "Oxaloacetat là acid amin cần thiết", "Alanin có thể được tổng hợp từ pyruvat", "GOT và GPT là những enzym xúc tác phản ứng khử amin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d9425e9061db48fe8dc11208a5349d5c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chọn câu đúng: Những acid α cetonic", "options": ["Không đi vào được chu trình acid citric", "Khi chuyển amin hoặc amin hóa sẽ tổng hợp nên các acid amin tương ứng", "Chỉ được tạo ra nhờ sự khử amin oxy hóa", "Không được tạo ra trong quá trình chuyển amin"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dcbffcd9f1a94b14b1964f8a0e63865b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chọn câu sai:", "options": ["Một số acid amin có thể được dùng để tạo đường và chất béo", "Creatinin được tổng hợp từ glycin, arginin và methionin", "Hormon giáp trạng là sản phẩm chuyển hóa của tryptophan", "Adrenalin là sản phẩm chuyển hóa tyrosin"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "765533538d7045ad8dd7db278d69d2fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Cholesterol là tiền chất của các chất sau đây, ngoại trừ:", "options": ["ADH", "Testoste", "Corticosterol", "Aldosterol"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8adbb225daeb400586cc440143f4d242", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chất nào không phải là sản phẩm chuyển hóa Cholesterol:", "options": ["Muối mật", "Hormon vỏ thượng thận", "Vitamin D", "Sắc tố mật"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f457d8ba58a6412ba93617ad31d39421", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chọn câu đúng: Thể ceton", "options": ["Là sản phẩm chuyển hóa của Acetyl CoA từ gan đến các mô", "Tất cả đều đúng", "Xuất hiện trong nước tiểu trong bệnh tiểu đường nặng", "Gồm 3 chất là aceton, acetoacetat, β-hydroxy butyrat"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "21cd74c2b5554f119cb8c36642a13b33", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Với Đái tháo đường thai nghén, sau sinh:", "options": ["Luôn luôn khỏi hẳn.", "Luôn luôn bị bệnh vĩnh viễn.", "Có thể bình thường trở lại hoặc vẫn tồn tại Đái tháo đường", "Thường tử vong."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7abbe2dd6911444eb43c030ca4bbd002", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Chylomicron là loại lipoprotein nào sau đây? Số kết luận đúng:\n1. Vận chuyển triglycerid nội sinh\n2. Vận chuyển triglycerid ngoại sinh\n3. Tồn tại trong huyết tương trong thời gian ngắn\n4. Có tỷ trọng thấp nhất", "options": ["4", "1", "3", "2"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2ec54f273a3e4737ab41bee2cbbba354", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Trong phản ứng khử hydro lần 2 của quá trình oxy hóa acid béo, coenzym nào được sử dụng?", "options": ["FADHH+", "NADH+", "FAD+", "FMNHH+"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "318013e8c3644c079e0247562026b7b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Enzyme nào xúc tác cho phản ứng sau: cholesterol este hóa + H2O ⇌ cholesterol + RCOOH?", "options": ["Cholesterol esterase", "Cholesterol synthetase", "Cholesterol isomerase", "Cholesterol oxydase"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3ede6459db6047b58b5d726d55ad29cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Thoái hóa hoàn toàn acid béo palmitic 16C tạo ra bao nhiêu năng lượng ATP?", "options": ["128 ATP", "129 ATP", "146 ATP", "130 ATP"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e057bc89fd8245a68343e5d4d317ab6c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "7 vòng β oxi hóa tạo ra bao nhiêu FADH2 và NADHH?", "options": ["7FADH2 VÀ 8NADHH", "7FADH2 VÀ 10 NADHH", "7FADH2 VÀ 6 NADHH", "7FADH2 và 7 NADHH"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5f811c85de454bce81e1e71733edf8f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Cho các chất sau: aceton, acetoacetat, D-β-hydroxybutyrat, malonic acid, pyruvat acid. Số các thể cetonic là bao nhiêu?", "options": ["4", "3", "1", "5"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8b072d93f8564cf290b3c681e664285c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Endocrinology"], "question": "Khi bị đói kéo dài hoặc sự cung cấp glucose bị hạn chế, não sẽ sử dụng chất nào sau đây như là “chất đốt” chính?", "options": ["Aceton", "D.β- hydroxybutyrat", "Citrat", "Pyruvat"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a046013d2d0644b99977779c7160faeb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Cho các enzyme sau:\nACP- acyl transferase (AT)\nACP- malonyl transferase (MT)\nβ cetoacyl ACP syntetase (KS)\nβ cetoacyl ACP reductase (KR)\nβ hydroxyacyl ACP dehdratase (HD)\nenoyl ACP reductase (ER)\nSố các enzyme tham gia tổng hợp acid béo là bao nhiêu?", "options": ["3", "6", "4", "5"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "98fac2da6dee470b9e76f8abf59609c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Cho các thành phần sau: TG, phospholipid, cholesterol, cholesterol este, protein. Số các thành phần tham gia vào cấu tạo hạt vận chuyển Lipid (lipoprotein) là bao nhiêu?", "options": ["3", "2", "5", "4"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "830b72aa7dbe420997633dbd7d69567a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "AcylCoA hình thành ở màng ngoài ty thể không qua được màng trong ty thể để vào matrix, nơi chúng bị oxi hóa. Bởi vậy, chúng cần được vận chuyển theo cơ chế đặc hiệu, nhờ chất nào?", "options": ["Ty thể", "Carnitin", "Matrix", "Isozym"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b51292fd33874652aba0639245990952", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Một phân tử acid palmitic 16C được hoạt hóa thành palmityl CoA và sẽ trải qua 7 vòng βoxi hóa, giải phóng bao nhiêu phân tử acetyl CoA?", "options": ["2 phân tử acetyl CoA", "8 phân tử acetyl CoA", "12 phân tử acetyl CoA", "6 phân tử acetyl CoA"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1a9f58c64f634989b55cef23ad81726d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Acyl CoA dehydrogenase giúp khử hydro phản ứng mấy trong chuỗi beta-oxi hóa lipid?", "options": ["Khử hydro lần 2", "Khử hydro lần 1", "Khử hydro lần 3", "Khử hydro lần 4"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1fd0ed896d18468e83fec8d19793917d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Enzyme carnitin acyltransferase I và II vận chuyển chất nào sau đây?", "options": ["butyric-CoA", "Malonyl CoA", "AcylCoA", "amidCoA"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "80bb2dd5966842b38ed50e0797c911b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Chu trình tổng hợp acid béo gồm 6 phản ứng liên tiếp nhau. Nguyên liệu tổng hợp acid béo số cacbon chẵn là gì?", "options": ["aceton", "acetyl CoA", "cả T1 và T2", "malonyl CoA"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e374ebe9b30f44cf8b442135c64a58e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Tổng hợp acid béo không bão hòa enzym này khu trú ở lưới nội nguyên sinh gan và mô mỡ có coenzym tham gia là gì?", "options": ["NADPH", "FADH", "NADH", "FADPH"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4f14c45e03d34d40a5c26f7881ae812c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Cholesterol được tổng hợp chủ yếu ở gan, ruột, ngoài ra là ở thượng thận, tinh hoàn, buồng trứng qua 4 giai đoạn. Nguyên liệu đầu tiên là gì?", "options": ["Mevalovic", "Squalen", "Steroid", "Acid acetic"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c45abcce69474f3c9192d7ac797034b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Một lipoprotein có cấu tạo gồm những thành phần nào?", "options": ["Cholesterol este và phospholipid ở giữa", "Cholesterol este và triglycerid ở giữa, cholesterol tự do, phospholipid và Apolipoprotein ở chung quanh", "Cholesterol este và triglycerid ở giữa, chung quanh là cholesterol este, phospholipid và Apolipoprotein", "Cholesterol este và phospholipid ở giữa, cholesterol tự do và Apolipoprotein ở chung quanh"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cf909ec058a747aab1c712fb7b0091f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Trong phản ứng glucose + O2 ---X---> gluconic + H2O2, X là chất gì?", "options": ["Glucose oxydase", "Glucose synthetase", "Glucose reductase", "Peoxydase"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3c10e5bbb58543f4956d456e4c136378", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do có tác dụng gì?", "options": ["Tăng tổng hợp glucose thành glycogen, giảm quá trình đường phân, giảm sử dụng glucose ở tế bào", "Tăng đường phân, tăng tổng hợp glucose từ các sản phẩm trung gian như pyruvat, lactat, acid amin", "Tăng sử dụng glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường", "Tăng sử dụng glucose ở tế bào, tăng quá trình tân tạo đường, giảm quá trình tổng hợp glucose thành glycogen"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f2c4133f49094d95853b19db2c194e37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Phản ứng fructose 6P --> F1-6DiP cần enzym nào?", "options": ["Phosphofructokinase", "Hexokinase", "Phosphatase", "F 1-6 Di phosphatase"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5d44f251abd248a1ae8ccf6d9c00492b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Thoái hóa glucid (đi từ glucose) theo con đường hexose DiP trong điều kiện hiếu khí cho bao nhiêu ATP?", "options": ["12 ATP", "38 ATP", "42 ATP", "2 ATP"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a612234903b94aa792c1450d6ee7e6d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Thoái hóa glucid (đi từ glucose) theo con đường hexose DiP trong điều kiện yếm khí cho bao nhiêu ATP?", "options": ["6 ATP", "38 ATP", "12 ATP", "2 ATP"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ee4ae115719b4bd88a996ced5c5fb67b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Thoái hóa glucose theo con đường hexose DiP trong điều kiện yếm khí ở người cho sản phẩm cuối cùng là gì?", "options": ["Lactat", "Acetyl CoA", "Pyruvat", "Phospho enol pyruvat"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4a5554b8069c422391a57f85cd0a6974", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Chọn câu đúng về thoái hóa glucose.", "options": ["Thoái hóa glucose theo con đường đường phân cho glycerol", "Thoái hóa glucose theo con đường đường phân cho acetyl CoA", "Thoái hóa glucose theo con đường đường phân cho lactat", "Thoái hóa glucose theo con đường hexose phosphat cung cấp các đường 5C cho cơ thể"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "06ccf569648240d998512a05065c4db0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Hiện tượng tạo lactat từ glucose gọi là gì?", "options": ["Đường phân yếm khí", "Sự lactat hóa", "Sự phosphoryl oxh", "Sự oxh"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "032ca038af9745e4b5ec5208e76bf60c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Phản ứng nào đúng trong con đường đường phân?", "options": ["2-P-glycerat -> 3-P-glycerat", "Glyceraldehyd 3-P -> 3-P- glycerat", "Fructose -6-P -> fructose 1,6-DiP", "Glucose -> fructose-6-P"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3ac45feef1964a179515d239ebc5b963", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Chuyển đổi 3-PG thành 2-phosphoglycerat trong đường phân là enzym nào?", "options": ["Phosphoglycerat aldolase", "Phosphoglycerat isomerase", "Phosphoglycerat mutase", "Phosphoglycerat kinase"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4f57606617304e02ab68d0231bd6b61e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Phản ứng 9 đường phân: là sự khử nước của 2PG thành phosphoenol pyruvat (PEP) bởi enzym nào?", "options": ["Isomerase", "Kinase", "Aldolase", "Enolase"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "405ccb29cce74da9a507f69ccd74d8e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Phản ứng 4 đường phân cắt đôi phân tử F1, 6 DP thành 2 triose: glyceraldehyd-3-phosphat (GAP) và chất nào?", "options": ["Hydroxyaxetonphosphat", "Dihydroxyaxeton", "Dihydroxyaxetonphosphat", "Axetonphosphat"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8fd548fdc27e42a7a3d63bd5c253a2af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Chọn câu đúng về đường phân.", "options": ["Phân tử glyceraldehyd-3-phosphat chuyển hóa thành pyruvat tạo ra 4 ATP", "Phân tử glyceraldehyd-3-phosphat chuyển hóa thành pyruvat tạo ra 6 ATP", "Phân tử glyceraldehyd-3-phosphat chuyển hóa thành pyruvat tạo ra 1 ATP", "Đường phân là một chuỗi các phản ứng hóa học chuyển hóa glucose thành pyruvat, xảy ra ở bào tương qua 2 giai đoạn với 10 phản ứng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2f0926a664254bc9bba3377f522cb9dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Có 3 enzym trong con đường đường phân không xúc tác phản ứng thuận nghịch đó là những enzym nào?", "options": ["Enolase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase", "Glucokinase, phosphofruckinase, pyruvat kinase", "Hexokinase,phosphofructokinase và pyruvatkinase", "Glucokinase, phosphofruckinase, enolase"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e68660caa89f418c97b892b08b7516dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "glycogen → glucose 1→ glucose 6→. Các enzym nào sau đây xúc tác cho 2 phản ứng nói trên?", "options": ["Hexokinase, G 6 → isomerase", "Aldolase, glucokinase", "Glucokinase, G 6→ isomerase", "Phosphorylase, phosphoglucomutase"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "19eba851917146639a0aee503750d706", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:", "options": ["Adrenalin, MSH, prolactin", "ADH, glucocorticoid, adrenalin", "Vasopressin, glycagon, ACTH", "Adrenalin, glucagon, insulin"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6bacacfc441c4aa5962066cdccf503ef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "U tủy thượng thận làm:", "options": ["Tăng thoái hóa protein", "Tăng lipid máu", "Tăng đường huyết", "Giảm đường huyết"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "104f4e98a87e45678ca977e9b7293896", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các hormon sau làm tăng đường huyết:", "options": ["Glucagon, ACTH,insulin, thyroxin", "Glucagon, ACTH, thyroxin, corticoid", "Glucagon, ACTH,LH, thyroxin", "Insulin, ACTH,LH, thyroxin"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7b83442f888741a1a2d993d88c4e4428", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Glycogen phosphorylase có đặc điểm nào sau đây:", "options": ["Tạo các liên kết alpha 1-4 trong glycogen", "Tạo các liên kết alpha 1-6 trong glycogen", "Cắt các liên kết alpha 1-4 glucosid trong glycogen", "Hoạt hóa phosphorylase không hoạt động ở gan"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7bc53259b0b240e98223c7c33f57dd91", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Glucosidase alpha 1-6 có đặc điểm nào sau đây:", "options": ["Thủy phân liên kết 1-6 của gốc glucose", "Chuyển G1P thành G6P", "Thủy phân liên kết 1-4 của gốc glucose", "Chuyển G6P thành G1P"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c4624be3613544cfa6bc77892b4de399", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Quá trình tổng hợp glycogen giai đoạn đầu:", "options": ["Tạo liên kết 1-6 glycosid", "Tạo liên kết 1-4 glycosid", "Chuyển G1P thành G6P", "Chuyển G6P thành G1P"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "77dc9041bfc248fbbed35196fba099da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Phosphorylase là enzym", "options": ["Thủy phân liên kết alpha 1-6 glucosidase của glycogen", "Enzym gắn nhánh của glycogen", "Enzym đồng phân của glycogen", "Thủy phân mạch thẳng của glycogen"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f4455774cddc40f6a712bf7dd4c1cef0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Sự phosphoryl hóa của glucose thành glucose-6-P ở cơ được xúc tác bởi enzym", "options": ["Hecxokinase", "Phosphoryl kinase", "Kinase", "Isomerase"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ef9671f2aba145a5a65e2f3cd52001d6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "U tụy tế bào tiểu đảo( insulinomas),u ngoài tuyến tụy dẫn đến:", "options": ["Tăng cholesterol", "Hạ mỡ máu", "Hạ đường huyết", "Tăng đường huyết"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5270ba0a046f42689ecd7e6fa17032c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trong huyết thanh albumin bị glycosyl hóa thành", "options": ["Fructoceto", "Fructosamin", "Fructoprotein", "Fructolipid"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0921fdf183224a74b69355683428afe1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Typ I thiếu hụt Glucose-6-phosphatase gây bệnh", "options": ["Bệnh glucose niệu", "Bệnh galactose niệu", "Bệnh Von Gierke", "Bệnh pompe"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "52cb6e93b7724283908d543a317b95ef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Typ II: thiếu hụt alpha-1,4- glucosidase gây bệnh", "options": ["Bệnh galactose niệu", "Bệnh von Gierke", "Bệnh pompe", "Bệnh glucose niệu"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aeb3f9e4120f4d8ab1434142fb8aeab9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Typ III: thiếu hụt Amylo-1,6- glucosidase-enzym cắt nhánh", "options": ["Bệnh glucose niệu", "Bệnh cori", "Bệnh von Gierke", "Bệnh pompe"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "45af95c9d58b40c8bda24e3b7d4800b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "93, Tăng aldosteron gây ra điều gì?", "options": ["Mất nước", "Mất K+", "Mất Na+", "Mất H+"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "34dc360aa38748e9b9113cb0439705a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Endocrinology"], "question": "Trường hợp không phải gãy xương tự nhiên:", "options": ["U tuỷ xương", "Loãng xương", "Suy tuyến thượng thận", "K xương"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "31203aa52b084950a371d8d17944ff79", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Orthopedics"], "question": "Bệnh có sưng không viêm trừ:", "options": ["Suy tuyến yên", "Suy giáp", "Di chứng hư khớp", "A và B"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8c63954867a945c2a91868a88856ada4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Rheumatology"], "question": "Loãng xương lan toả không phải bệnh hệ thống?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eac2f496773748c38a5cadd4b282209c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology"], "question": "Chân hình chữ X hoặc chữ O ở trẻ em do?", "options": ["Thiếu Vitamin D", "Thiếu Vitamin PP", "Thiếu Vitamin C", "Thiếu Vitamin K"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "22d56d5f71ea4e2fa31ea581a4d1bfbf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Endocrinology"], "question": "Biểu hiện loãng xương trên phim chụp XQ?", "options": ["Hình ảnh kính", "Mật độ xương tăng", "Thớ xương dày", "Vỏ xương dày"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2f5c63cf65284f49935813b0dab31000", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Hội chứng co cơ giảm Ca2+ máu là:", "options": ["Uốn ván", "Tetani", "Động kinh", "Ngộ độc Schychnos"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a02770b88fb14ab697e74eeafc2faeab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Đặc điểm liệt chu kì do giảm K+ máu:", "options": ["C…………..", "D…………..", "Liệt mềm hoàn toàn từng đợt", "Liệt cứng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "29a28d9e5284446a9fb5178afa31a0a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Khi giảm Kali máu, yếu cơ xuất hiện khi:", "options": ["Nghỉ ngơi", "Ngủ", "Chu kỳ", "Vận động nhiều"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1ebab7c70b254f21ac1d0e05f1bc5c92", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Orthopedics"], "question": "Loãng xương, ngoại trừ trường hợp nào sau đây?", "options": ["Tăng thấu quang", "Loãng xương lan tỏa trong ít vận động", "Loãng xương khu trú do u", "Bệnh lý tuyến cận giáp"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d8abe0a4238b44bf8118d44376cbef18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Orthopedics"], "question": "Thay đổi về hình dáng kích thước của xương có thể gặp, ngoại trừ trường hợp nào?", "options": ["Bệnh khổng lồ, to đầu chi: U tuyến yên", "Cường giáp trạng", "Dị dạng từng phần cơ thể", "Bệnh lùn do loạn sản sụn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "889d0ceb18de44ceb7ac59beb1fbf242", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Bệnh khổng lồ, to đầu chi là do nguyên nhân gì?", "options": ["U tuyến cận giáp", "Loạn sản sụn", "U tuyến yên", "Đa u tuỷ"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "76e83551297243b89405828f117efaa5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics", "Orthopedics"], "question": "Bệnh lùn do:", "options": ["U tuyến cận giáp", "U tuyến yên", "Đa u tuỷ", "Loạn sản sụn"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4fce432eaf674215ad0174de55c8da12", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Glucose niệu có giá trị như thế nào trong theo dõi điều trị?", "options": ["Không có giá trị khi tiểu ít", "Có giá trị theo dõi điều trị", "Ít giá trị theo dõi điều trị", "Có giá trị khi tiểu nhiều"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5c9d372f0295438ab39acf485d236cb3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Ophthalmology"], "question": "Triệu chứng mắt như cảm giác dị vật, sợ ánh sáng, chảy nước mắt, phù mí mắt, sung huyết và sưng kết mạc, thâm nhiễm cơ và tổ chức hốc mắt, thuộc giai đoạn nào của bệnh Basedow?", "options": ["Độ I", "Độ III", "Độ II", "Độ IV"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ea2c48201cf949cd89347a127964a6ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "LH làm tăng sinh TB Leydig", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b4940b443bc94a7e89c96b0a54aacd79", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "LH kích thích TB Leydig bìa tiết testoteron", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fea1d912697a48f3b513fdc1c1c5406c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "HCG được bài tiết:", "options": ["Từ ngày thứ 8 kể từ ngày rụng trứng, nồng độ tăng dần, cao nhất vào tháng thứ 4-5 sau đó giảm dần cho đến khi đẻ.", "Từ lúc trứng được thụ tinh, nồng độ tăng dần và cao nhất vào tháng cuối rồi giảm trước khi đẻ.", "Từ ngày thứ 8 kể từ ngày rụng trứng, nồng độ tăng dần, cao nhất vào tháng thứ 2-3 sau đó giảm dần đến tháng thứ 4-5 nồng độ còn rất thấp và mất đi ít ngày trước khi đẻ.", "Từ ngày thứ 8 kể từ ngày rụng trứng, nồng độ tăng dần, cao nhất vào tháng thứ 2-3 sau đó giảm dần cho đến khi đẻ."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ed999072bc8e444d98323a688d04e500", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "LH có tác dụng:", "options": ["Kích thích ống sinh tinh phát triển và sản sinh tinh trùng.", "Kích thích tế bào Sertoli phát triển và bài tiết chất dinh dưỡng.", "Kích thích tế bào Leydig phát triển và bài tiết hormon.", "Kích thích tinh hoàn phát triển và bài tiết hormon."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "90ae7b30d8954444837198e4300cfced", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Hormon điều hoà sản sinh tinh trùng:", "options": ["Inhibin.", "LH.", "FSH.", "GnRH."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "719c64b1fff649478489bf6e4f420a5a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bản chất hoá học của TRH là:", "options": ["Polypeptid.", "Glycoprotein.", "Protein.", "Peptid."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e7ec67672f604098a1967e3fb5d0bbde", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của TRH là:", "options": ["Kích thích tuyến yên bài tiết ACTH.", "Kích thích tuyến giáp bài tiết T3- T4.", "Kích thích tuyến yên bài tiết T3- T4.", "Kích thích tuyến yên bài tiết TSH."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "29b6c432df86421b944644216475b6a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Yếu tố nào làm tăng bài tiết ADH?", "options": ["Giảm nồng độ ion Na+ trong máu.", "Tăng nồng độ protein trong máu.", "Giảm thể tích máu.", "Tăng nồng độ glucose trong máu."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ac5ce762d6874ee0b1425569d85c1e41", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hormon có tác dụng kích thích trực tiếp bài tiết estrogen trong chu kỳ kinh nguyệt là:", "options": ["LH.", "GnRH.", "HCG.", "FSH."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "af42d73e7f1540008688c9f15e900153", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong chu kỳ kinh nguyệt hormon trực tiếp kích thích bài tiết progesteron là:", "options": ["HCG.", "GnRH.", "FSH.", "LH."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8bce0e45081649ef99b0422926069287", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của estrogen trên tuyến vú:", "options": ["Phát triển mô đệm và lớp mỡ.", "Phát triển bọc tuyến.", "Phát triển hệ thống ống tuyến.", "A+B."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "750469ab185f40a1bc79cfd53951506d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau đây là các tác dụng của estrogen lên cơ tử cung, trừ:", "options": ["Giảm tính nhậy cảm của cơ tử cung với oxytocin.", "Tăng co bóp cơ tử cung.", "Tăng lưu lượng máu đến cơ tử cung.", "Tăng hàm lượng actomyosin ở cơ tử cung."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "03bbd46794c34ab4b13f6554a8d315c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của progesteron lên cổ tử cung:", "options": ["Tăng bài tiết dịch nhày loãng, mỏng.", "Tăng bài tiết dịch nhày kiềm.", "Tăng bài tiết dịch nhày quánh.", "Tăng bài tiết dịch nhày quánh, dày."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1d4504e5725a440ca8f38b3a420201f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của estrogen lên chuyển hoá protein là:", "options": ["Tăng tổng hợp protein ở các mô của cơ thể.", "Tăng tổng hợp DNA ở các mô của cơ thể.", "Tăng tổng hợp protein ở một số cơ quan đích.", "Tăng quá trình sao chép RNAm ở các mô của cơ thể."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "132097ae4fed4a2891c27a6788881c50", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của estrogen trên xương là:", "options": ["Tăng nồng độ ion Ca++ trong máu.", "Tăng hoạt tính của tạo cốt bào.", "Tăng hấp thu ion Ca++ ở ruột.", "Tăng hoạt tính của huỷ cốt bào."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7364649d749b4a818c976efc2e24dfb1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen làm phát triển cơ quan sinh dục từ:", "options": ["Sau khi sinh đến tuổi trưởng thành.", "Tuổi dậy thì đến mãn kinh.", "Tuổi dậy thì và khi có thai.", "Thời kỳ bào thai."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1eeff47ead10426998d56518a6706257", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của estrogen lên tuyến cổ tử cung làm tăng bài tiết:", "options": ["Dịch nhày quánh, kiềm.", "Dịch nhày kiềm.", "Dịch nhày loãng, mỏng.", "Dịch nhày loãng, kiềm."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4b0a6e0e41f545f09f039db296da4833", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Receptor tiếp nhận estrogen nằm ở:", "options": ["Trên màng tế bào đích.", "Trên màng nhân.", "Trên chuỗi DNA.", "Trong bào tương."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "72a9090bc9e94f92a131e9bd2d386551", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cơ chế tác dụng của estrogen tại tế bào đích là:", "options": ["Hoạt hoá sao chép RNAm.", "Hoạt hoá phospholipase C.", "Hoạt hoá kênh Ca++.", "Hoạt hoá adenylcyclase."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1e5e47ef1a5742baa08c17e17b463634", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Progesteron có các tác dụng sau đây, trừ:", "options": ["Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống lượn xa khi nồng độ cao.", "Tăng tổng hợp lipid.", "Tăng thoái hoá protein.", "Tăng thân nhiệt."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2025aeef2940434eaa64ab03ce7a6d6f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ở người phụ nữ bình thường, nơi bài tiết progesteron chủ yếu là:", "options": ["Hoàng thể.", "Rau thai.", "Vỏ thượng thận.", "Nang noãn."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "864d9a03b7ef4af58acda709b7006f10", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Hormon chủ yếu gây bài suất mật?", "options": ["Histamin", "Secretin", "Cholecystokinin", "Gastrin"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c1c9640c4885483da1d92b3d7b293b9f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh khổng lồ, trừ:", "options": ["Bàn chân, bàn tay to.", "Đường huyết tăng.", "Acid amin huyết tương tăng.", "Phủ tạng to."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "41b8e0077e574458ac3c39148ec05b78", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Đường huyết tăng và bài xuất ra nước tiểu trong:", "options": ["U tuỷ thượng thận.", "Ưu năng tuyến giáp.", "U tuyến tuỵ nội tiết.", "Teo tiểu đảo Langerhans."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "07d48df6a11f42f68bcad1a184a60d7e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của GH là:", "options": ["Tăng huy động mỡ cho quá trình sinh năng lượng.", "Giảm thoái hoá lipid", "Tăng vận chuyển glucose vào tế bào.", "Giảm vận chuyển acid amin vào tế bào."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9f9435c90f8d4de691a52392329c79bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của T3-T4 làm tăng:", "options": ["AMP vòng ở tế bào đích.", "Thoái hoá lipid.", "Thời gian phản xạ gân xương.", "Kích thước tuyến giáp."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c06671caa0a64e9c867ec75555bfb2cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các yếu tố sau đây đều làm tăng bài tiết T3-T4, trừ:", "options": ["Nồng độ iod hữu cơ trong máu giảm.", "Nồng độ TSH trong máu cao.", "Khi bị lạnh hoặc stress.", "Nồng độ iod vô cơ trong tuyến giáp cao."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "53b6409c9a274b868e4248ff69b06c7c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của T3 - T4:", "options": ["Làm tăng tổng hợp ATP.", "Làm phát triển sụn liên hợp.", "Làm tăng AMP vòng tại tế bào đích.", "Làm tăng tốc độ phản ứng hoá học ở các tế bào."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8e54022243804c29b6bd7829a816b26b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Hormon điều hoà sản sinh tinh trùng:", "options": ["LH.", "Inhibin.", "FSH.", "GnRH."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "953d5c6e6dbf462b99f1533c7fedc964", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Glucocorticoid có tác dụng gì", "options": ["Làm thu hẹp mạch máu, hạn chế dòng chảy của máu và hình thành các cục máu đông để đóng kín phần da bị hở do vết thương", "Tham gia vào quá trình chuyển hoá lipid, glucid, lipid, calci và phospho, đồng thời giúp chuyển hóa nước và điện giải", "Được sản xuất bởi cơ thể khi bạn sợ hãi, tức giận hay thích thú, cái làm cho nhịp tim của bạn đập nhanh hơn và cơ thể chuẩn bị cho những phản ứng chống lại nguy hiểm.", "Có tác dụng chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch và điều trị thay thế"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ec8633ec368d43d29bccffe3c8bd0b82", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của prolactin là:", "options": ["Phát triển tuyến vú và kích thích bài tiết sữa.", "Phát triển ống tuyến và thuỳ tuyến.", "Phát triển ống tuyến vú và mô đệm.", "Kích thích bài tiết sữa."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fdd78ae9475f430d906a74bb628d6e6c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một ví dụ về điều hòa ngược dương tính:", "options": ["Sổ thai", "Điều hòa nồng độ calci/máu", "Điều hòa nồng độ glucose/máu", "Điều nhiệt"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "145ae4bf50dd4b979f968dac2e3b6ff1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "42. Yếu tố làm tăng bài tiết ADH là:", "options": ["Giảm thể tích máu.", "Giảm nồng độ ion Na+ trong máu.", "Tăng nồng độ glucose trong máu.", "Tăng nồng độ protein trong máu."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "498c8e2599fc49c5bc7e689bc0f34024", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "6. Các tác dụng sau đây là do testosteron gây ra trong thời kỳ bào thai, trừ:", "options": ["Phát triển ống sinh dục trung tính thành đường sinh dục trong của giới nam.", "Phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục nam.", "Biệt hoá trung tâm hướng sinh dục của vùng dưới đồi theo kiểu nam.", "Kích thích tinh hoàn di chuyển từ bụng xuống bìu."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ac950283d76f495891786de22c84dbd3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bệnh basedow là do ưu năng/ nhược năng tuyến gì?", "options": ["Tuyến yên", "Tuyến thượng thận", "Tuyến giáp", "Tuyến tụy nội tiết"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "72b126b6115147f6838c58770c014134", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "13. LH có tác dụng:", "options": ["Kích thích tế bào Leydig phát triển và bài tiết hormon.", "Kích thích tinh hoàn phát triển và bài tiết hormon.", "Kích thích ống sinh tinh phát triển và sản sinh tinh trùng.", "Kích thích tế bào Sertoli phát triển và bài tiết chất dinh dưỡng."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "97ef8f0244fd4868b1c7e30dcd1b0913", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Endocrinology"], "question": "Erythropoietin được sản xuất tăng lên khi: Bệnh nhân bị suy trục tuyến yên - tuyến giáp.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "977a6f0b712843b599742b7c00a31643", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Suy giảm chức năng cơ quan nào sau đây không liên quan đến quá trình sản sinh hồng cầu?", "options": ["Tụy", "Gan", "Dạ dày (sản sinh yếu tố nội)", "Thận"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f3a70861e88e45d5881d80538ea77d6f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Endocrinology"], "question": "Số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi: Tăng khi dùng corticoid.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2d42cf3d518048958bea0ee85b53d4a9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Tryglycerid nội sinh được tạo ra ở tế bào gan gắn với protein và đưa vào máu dưới dạng", "options": ["VLDL", "IDL", "LDL", "HDL"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "26565bb015f64c9bbcb0d15de2374637", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Một lipoprotein có cấu tạo gồm", "options": ["Cholesterol tự do và Triglycerid ở giữa ở chung quanh là Cholesterol este, Photpholipid và Apolipoprotein", "Cholesterol este và Photpholipid ở giữa, Cholesterol tự do, và Apolipoprotein ở chung quanh", "Cholesterol tự do, và Photpholipid ở giữa", "Cholesterol este và Triglycerid ở giữa, Cholesterol tự do, Photpholipid và Apolipoprotein ở chung quanh"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dc0e40ef358d4d029dae913e528cd0e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Cholesterrol được tổng hợp chủ yếu ở gan, ruột, ngoài ra là ở thượng thận, tinh hoàn, buồng trứng qua 4 giai đoạn, Nguyên liệu đầu tiên là", "options": ["Mevalovic", "Steroid", "Squalen", "AcetylcoA"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "af8d98254cfa41a79e708b356fea0540", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Acyl CoA Dehyldrogenase giúp khử Hydro phản ứng mấy trong chuỗi beta-oxi hoá Lipid", "options": ["Khử Hydro lần 1", "Khử Hydro lần 4", "Khử Hydro lần 3", "Khử Hydro lần 2"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "59c72f6f01f54416aa5116419ee6a24d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Enzym carnitin acyltransferase I và II vận chuyển", "options": ["Butyric CoA", "Amid CoA", "Malonyl CoA", "AcylCoA"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b72107721c7142b2a8ae408534264825", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Chu trình tổng hợp acid béo gồm 6 phản ứng liên tiếp nhau, Nguyên liệu tổng hợp acid béo có số cacbon chẵn", "options": ["Cả {T1} và {T2}", "Acetyl CoA", "Aceton", "Malonyl CoA"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aa18d269d0be43ccaa0c66110aec2e60", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "AcylCoA hình thành ở màng ngoài ty thể không qua được màng trong ty thể để vào matrix, nơi chúng bị oxi hoá. Bởi vậy chúng cần được vận chuyển theo cơ chế đặc hiệu, nhờ", "options": ["Ty thể", "Matrix", "Isozym", "Carnitin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "95529326b4b44787a35afbea1cbfd203", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Một phân tử acid palmitic 16C được hoạt hoá thành palmityl CoA và sẽ trải qua 7 Vòng Beta oxi hoá, Giải phóng", "options": ["2 phân tử acetyl CoA", "12 phân tử Acetyl CoA", "6 Phân tử Acetyl CoA", "8 phân tử acetyl CoA"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a05f6d1316d24840b184ad648789ee2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Sự thuỷ phân Triglycerid là không hoàn toàn ở Hành tá tràng nên tạo hỗn hợp gồm", "options": ["Triglycerid, Diglycerid, Monoglycerid, Acid béo, amin", "Triglycerid, Diglycerid, Monoglycerid, glycerol", "Triglycerid, Diglycerid, Monoglycerid, Acid béo", "Triglycerid, Diglycerid, Monoglycerid, Acid béo, glycerol"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4b013c931e74497bb66d2e143dc336e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Endocrinology"], "question": "Khi bị đói kéo dài hoặc sự cung cấp Glucosebij hạn chế não sẽ sử dụng ......... như là chất đốt chính", "options": ["citrat", "pyruvat", "aceton", "β-hydroxy butyrat"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aadaa579ba194ae9a5d281e7b65c267d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Là yếu tố cho huyết tương có màu đục sau bữa ăn", "options": ["Chylomycron", "HDL", "IDL", "LDL"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b4613417acc74b9fa4611823ea8d59e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Thoái hoá hoàn toàn acid béo Palmitic 16C tạo thành năng lượng ATP", "options": ["129 ATP", "146 ATP", "130 ATP", "128 ATP"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7c3d7bc450b04f6895b6fc4fabe2415d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Các enzym nào sau có vai trò thuỷ phân lipid", "options": ["Amylase,Protease,peptidase", "Amylase,Protease,Lipase", "SGOT,SGPT", "Lipase, Photpholipase, Cholesterolesease"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "79339ed3c8cb4bd094b0244dd130e15d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Chylomicron là loại lipoprotein
1.Vận chuyển triglycerid nội sinh
2. Vận chuyển triglycerid ngoại sinh
3. Tồn tại trong huyết tương trong thời gian ngắn
4.Có tỉ trọng thấp nhất
SỐ KẾT LUẬN ĐÚNG?", "options": ["2", "3", "4", "1"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9dcc62aed01447c0b4fa50b71c4b19e7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trong phản ứng khử hydro lần 2 của quá trình oxy hóa acid béo, coenzym là gì?", "options": ["FMNH + H+", "FADH + H+", "NADH + H+", "FAD+"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e7b0bbf7804642fbb8c4ba47670ab0d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Cholesterol este hóa + H2O <-> Cholesterol + RCOOH. Enzym nào xúc tác phản ứng này?", "options": ["Cholesterol synthetase", "Cholesterol esterase", "Cholesterol oxydase", "Cholesterol isomerase"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "31b993bb59b5449e8f06653195be15d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Lipase thủy phân Triglycerid có thể tạo thành bao nhiêu sản phẩm?", "options": ["3", "4", "1", "2"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "264e596436054fc4b08349696d8021d5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Quá trình tổng hợp Glycogen giai đoạn đầu là?", "options": ["Chuyển G1P thành G6P", "Tạo liên kết 1-4 glucosid", "Tạo liên kết 1-6 glucosid", "Chuyển G6P thành G1P"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e71e0b3a3a184cda86799b054b1c2e7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Photphorylase là enzym gì?", "options": ["Enzym gắn nhánh của glycogen", "Thủy phân liên kết a1-6 Glucosidase của glycogen", "Thủy phân mạch thẳng của glycogen", "Enzym đồng phân của glycogen"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c02d46b0c5ad4378895f0ff038439d93", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Sự photphoryl hóa của glucose thành glucose-6-P ở cơ được xúc tác bởi enzym nào?", "options": ["Hexokinase", "Photphoryl kinase", "Kinase", "Isomerase"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bbc12468b59c438b9ada146baf00523e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Glycogen Phosphorylase có đặc điểm nào sau đây?", "options": ["Tạo các liên kết a 1-6 trong glycogen", "Cắt các liên kết 1-4 glucosid trong glycogen", "Tạo các liên kết a 1-4 trong glycogen", "Hoạt hóa phosphorylase không hoạt động ở gan"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d6f610cce449470a8a47354fe919c3a0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Glucosidase a 1-6 có đặc điểm nào sau đây?", "options": ["Thủy phân liên kết 1-6 của gốc glucose", "Chuyển G1P thành G6P", "Thủy phân liên kết 1-4 của gốc glucose", "Chuyển G6P thành G1P"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8512789afdf44d7a94c612fc7127cf1e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết?", "options": ["Adrenalin, Glucagon, Insulin", "Adrenalin, Glucagon, ACTH", "ADH, Glucocorticoid, Adrenalin", "Adrenalin, MSH, Prolactin"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "774dac3403004f27b9f09be377b61ab9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "U tủy thượng thận làm gì?", "options": ["Tăng đường huyết", "Tăng lipid máu", "Tăng thoái hóa protein", "Giảm đường huyết"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "26a6a66f0ca34282aaf411d3cd26185f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các hormon sau làm tăng đường huyết?", "options": ["Glucagon, ACTH, LH, Thyroxin", "Glucagon, ACTH, Thyroxin, Corticoid", "Glucagon, ACTH, Insulin, Thyroxin", "Insulin, ACTH, LH, Thyroxin"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8ed008f32b754d6c9c85ad4cf96ed6d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Lactat được chuyển hóa trong chu trình nào?", "options": ["Chu trình Cori", "Chu trình ure", "Chu trình B Oxy hóa", "Chu trình Krebs"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e8e341a1876d4f7cb52d1af027d61484", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết?", "options": ["Vasopressin, Glucagon, ACTH", "Adrenalin, MSH, Prolactin", "ADH, Glucocorticoid, Adrenalin", "Adrenalin, Glucagon, Insulin"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dd586f3e0d7247afbe7175dec44da4ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Hematology"], "question": "Ở một số tế bào như hồng cầu, gan, mô mỡ, tuyến sữa thời kỳ hoạt động, con đường này chiếm ưu thế là gì?", "options": ["Chuỗi đường phân", "Chu trình cori", "Chu trình pentose photphat", "Chu trình Creb"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ad7b2bb8bd3a454a8ce0eb7b167284bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Có 3 enzym trong con đường đường phân không xúc tác phản ứng thuận nghịch đó là?", "options": ["Glucokinase, Phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase", "Hexokinase, Phosphofructokinase và pyruvatkinase", "Glucokinase, Phosphofructosekinase, enolase", "Enolase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a88a7a6c66a644098867bbbeb1912129", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Glycogen -> Glucose 1P -> Glucose 6P. Các Enzym nào dưới đây xúc tác cho 2 phản ứng nói trên?", "options": ["Glucokinase, G 6P isomerase", "Phosphorylase, Phosphoglucomutase", "Hexokinase, G6P Isomerase", "Aldolase, Glucokinase"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "42112548bc9944f09ed9b59b5558413b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Phản ứng 9 đường phân: là sự khử nước của 2PG thành phosphoenol pyruvat (PEP) bởi enzym?", "options": ["Kinase", "Enolase", "Aldolase", "Isomerase"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6c49387282884843b86c8303747fcbdc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Phản ứng 4 đường phân cắt đôi phân tử F1,6DP thành 2 triose: Gluceraldehyd-3-Photphat (GAP) và?", "options": ["Axetonphosphat", "Dihydroxyaxetonphosphat", "Dihydroxyaxeton", "Hydroxyaxetonphosphat"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "64078f89625d4fcd94dae604830d5a93", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chọn câu đúng?", "options": ["Đường phân là một chuỗi các phản ứng hóa học chuyển hóa glucose thành pyruvat, xảy ra ở bào tương qua 2 giai đoạn với 10 phản ứng", "Phân tử glyceraldehyd-3-phosphat chuyển hóa thành pyruvat tạo ra 1ATP", "Phân tử glyceraldehyd-3-phosphat chuyển hóa thành pyruvat tạo ra 3 ATP", "Phân tử glyceraldehyd-3-phosphat chuyển hóa thành pyruvat tạo ra 4 ATP"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2af6b240e6114cf7a0537eed5888393e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các hormon hoạt động theo cơ chế khác nhau đều gắn với:", "options": ["AMP", "ATP", "receptor", "Hormon dưới đồi"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1331491505184f69950ce228218f351c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Glucagon:\n1/Mô đích tác dụng là gan mỡ\n2/Hoạt hoá glycogen phosphrylase làm tăng thoái hoá\n3/Giảm tổng hợp glycogen ở gan\nsố kết luận đúng", "options": ["kết quả khác", "2", "1", "3"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f3eb34ce3b01446284f2eab052cf3bba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của hormon tuyến vỏ thượng thận", "options": ["Tăng huyết áp, giãn phế quản, có tác dụng chống dị ứng", "Tăng thoái hoá protein, có tác dụng chống dị ứng, kích thích tái tạo glucose, tăng dự trữ glycogen", "Tăng hoá hoá protein, kích thích đường phân yếm khí tạo ra acid lactic", "Kích thích tạo nên Glucagon và ức chế tạo ra insulin, tăng dự trữ glycogen"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cdfaa50d2b824e7b929e6d4048423fa1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của hormon sinh dục nữ", "options": ["Kích thích sự phát triển của trứng, kích thích tạo sữa trong thời kỳ mang thai", "Làm tăng bề dày niệm mạc tử cung, kích thích phát triển và bài tiết các tuyến của tử cung, kích thích sự phát triển của trứng.", "Kích thích tạo sữa trong thời kì mang thai", "Tăng phân huỷ triglycerid, phospholipid, cholesterol"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "41f7aef837fb410d87ec461eb3ac976c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Fructose 6P -> F1-6DiP cần:", "options": ["phosphatase", "phosphofructokinase", "Hexokinase", "F 1-6 Di Phosphatase"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4122a05971a846b7b52652930ad9da8f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Thoái hoá Glucid ( Đi từ Glucose ) theo con đường Hexose DiP Trong điều kiện hiếu khí cho:", "options": ["38 ATP", "42 ATP", "2 ATP", "12 ATP"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "256f5ed0536441c29f8d1e49f18951b0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Thoái hoá Glucid ( đi từ Glycogen ) theo con đường Hexose DiP trong điều kiện yếm khí cho:", "options": ["4 ATP", "38 ATP", "24 ATP", "2 ATP"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f718c08edbaf4891abe635a107c79452", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Thoái hoá Glucose theo con đường đường phân Glycerol", "Thoái hoá Glucose theo con đường đường phân cholactat", "Thoái hoá Glucose theo con đường đường phân ChoacetylCoA", "Thoái hoá Glucose theo con đường hexose phosphat cung cấp các đường 5C cho cơ thể"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "18edd997be8f40c88e607741d66febe2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Tác dụng hormon sinh dục nam?", "options": ["Gây nam hoá, tác động lên bộ máy sinh dục nam, kích thích tổng hợp protein ở xương, giảm vận chuyển canxi ra khỏi xương", "Gây nam hoá, tác động lên bộ máy sinh dục nam, tăng tổng hợp lipid", "Gây nam hoá, tác động lên bộ máy sinh dục nam", "Gây nam hoá, tác động lên bộ máy sinh dục nam, tăng tổng hợp glucid"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a1b3bb679a5f4777a2a1146eb07f8816", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormon tuyến giáp trạng:\n1/Gây tăng đường huyết\n2/Tăng thoái hoá lipid\n3/Tăng tổng hợp protein\n4/Tăng sử dụng oxi\nSố đáp án đúng là?", "options": ["1", "3", "4", "2"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "25736e6bf119424799acc6a0b6146ac5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của hormon vỏ thượng thận?", "options": ["kích thích tạo nên glucagon và ức chế tạo ra insulin, tăng dự trữ glycogen", "Tăng thoái hoá protein, có tác dụng chống dị ứng, kích thích tái tạo glucose, tăng dự trữ glycogen", "Tăng huyết áp, giãn phế quản, có tác dụng chống dị ứng", "Tăng thoái hoá protein, kích thích đường phân yếm khí tạo ra acid lactic"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4522c313045d440c9b6abbd8b07e3c54", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của hormon sinh dục nữ:?", "options": ["Kích thích sự phát triển của trứng, kích thích tạo sữa trọng thời kỳ mang thai", "Làm tăng bề dày niêm mạc tử cung, kích thích phát triển và bài tiết các tuyến của tử cung, kích thích sự phát triển của trứng", "Tăng phân huỷ triglycerid, phospholipid, cholesterol", "Kích thích tạo sữa trong thời kỳ mang thai"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bf91cc733a194e3ba018aab212ad0da4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Glucagon:\n1/Mô đích tác dụng là gan và mỡ\n2/Hoạt hoá glycogen phosphrylase làm tăng thoái hoá\n3/Giảm tổng hợp Glycogen ở gan\nSố kết luận đúng", "options": ["3", "khác", "2", "1"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fca3761a10f5492c83635670c43431f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Somatostatin làm chậm quá trình tiêu hoá và hấp thụ thức ăn, được tạo thành từ:", "options": ["Niêm mạc đường tiêu hoá", "Tuyến tuỵ và niêm mạc đường tiêu hoá", "Tuyến tuỵ", "Gan"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b4d6b14a86374501b8ea46ca8a8ac549", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của hormon rau thai", "options": ["Tăng hấp thu glucose ở ruột, tăng phân giải glycogen nên làm tăng đường huyết", "Tăng phân huỷ Triglycerid, phospholipid, Cholesterol", "Tiét ra glucagon làm tăng đường máu", "Kích thích tạo sữa trong thời kỳ mang thai"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e163345d58c048e3bfc2182624699dd0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Tác dụng của hormon tuyến tuỵ", "options": ["tăng hấp thu glucose ở ruột, tăng phân giải glycogen nên làm tăng đường huyết", "Tiết ra insulin gây hạ đường huyết, glucagon làm tăng đường máu", "Tăng phân huỷ Triglycerid, Phospholipid, Cholesterol, Tiết ra insulin gây hạ đường huyết , glucagon làm tăng đường máu", "Tiết ra insulin gây hạ đường huyết, kích thích chuyển hoá năng lượng, tăng chuyển hoá cơ bản"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7bbc4865ad1c4ba79bbf3ef158724c3c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của hormon tuyến yên trước:", "options": ["tiết ra vasopresin điều hoà chuỷen hoá muối nước", "tiết ra estrogen", "Tiết ra ACTH chất này kích thích vở thượng thận tiết ra hormon nhóm steroid", "Tiết ra oxytocin là tăng co bóp tử cung, kích thích sữa cho con bú"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "de7b0b8164d34b0a8a4a58036d374252", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của hormon tuyến yên sau:", "options": ["Prolactin phát triển tuyến vú để tạo sữa sau đẻ", "Tiết ra oxytocin giúp làm tăng co bóp tử cung, kích thích sữa khi cho con bú vasopresin điều hoà chuỷen hoá muối nước", "TSH kích thích tuyến giáp tiết T3,T4", "Gh có tác dụng lên chuyển hoá Glucid, Lipid, Protein và điện giải của nhiều tổ chức"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a8d408dd91fb4b328a11581979a412a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "3.74. Trong thí nghiệm về hiện tượng thẩm thấu, nếu nồng độ nước đường trong ống nhỏ hơn trong chậu thì mực nước đường trong ống sẽ cao hơn trong chậu. (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1e0b27a2319546f48b133615b57bd364", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "3.75. Áp suất thẩm thấu luôn tỷ lệ thuận với nhiệt độ. (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "544a61f67fe64884bf405d98737868b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "21. Một ví dụ về điều hòa ngược dương tính:", "options": ["Điều nhiệt", "Điều hòa nồng độ glucose/máu", "Sổ thai", "Điều hòa nồng độ calci/máu"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "75b7087031074882b0a3f8f3dc625885", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Endocrinology"], "question": "22. Một ví dụ về điều hòa ngược dương tính:", "options": ["Điều hòa nồng độ glucose/máu", "Stress", "Điều nhiệt", "Điều hòa nồng độ calci/máu"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4a2a4d26a926479b86d8d89b0fcda87c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "3. Vị trí receptor tiếp nhận hormon tại tế bào đích là:", "options": ["Màng ngoài tế bào, bào tương, trong nhân tế bào.", "Màng tế bào, bào tương, trong nhân tế bào.", "Màng ngoài tế bào, bào tương, màng trong tế bào.", "Trong bào tương, trong nhân tế bào, màng trong tế bào."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bc188906d1a94dda8e5788ae4b8f3fdd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "5. Chất truyền tin thứ hai là:", "options": ["AMP vòng, ion Ca++ , mảnh phospholipid.", "AMP vòng, ion Mg++, mảnh phosholipid.", "AMP vòng, ion Mg++, phospholipid.", "AMP vòng, ion Ca++, mảnh inositol triphosphat."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7ae58b9a4706461f9e92f6e3b63f4cb6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "6. Hormon có tác dụng tại tế bào đích thông qua hoạt hoá hệ gen là:", "options": ["Angiotensin.", "Histamin.", "Aldosteron.", "Prostaglandin."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0ffa4ec95f1a441c8eeb46dc847cf696", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "7. Điều hoà ngược âm tính là kiểu điều hoà từ tuyến đích đến tuyến chỉ huy nhằm:", "options": ["Giảm nồng độ hormon tuyến chỉ huy mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích tăng.", "Điều chỉnh nồng độ hormon tuyến đích trở về mức bình thường mỗi khi nồng độ của nó thay đổi.", "Tăng nồng độ hormon tuyến chỉ huy mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích giảm.", "Điều chỉnh nồng độ hormon tuyến chỉ huy ở mức thích hợp mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích thay đổi."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "97b8df88d9c14ac6ac76da0f394386a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "8. Điều hoà ngược dương tính là kiểu điều hoà:", "options": ["Tạo sự mất ổn định cân bằng nội môi dẫn đến tình trạng bệnh lý.", "Tạo sự mất ổn định cân bằng nội môi tạm thời để bảo vệ cơ thể.", "Tạo sự ổn định cân bằng nội môi ở mức cao hơn trong quá trình bệnh lý.", "Tạo sự ổn định cân bằng nội môi ở mức cao hơn để bảo vệ cơ thể."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6a68705c9e4f4107b43be506063ae8d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "9. Đặc điểm của cơ chế điều hoà ngược âm tính là:", "options": ["Thường gặp trong điều hoà chức năng của cơ thể.", "Thường gặp trong điều hoà chức năng hệ nội tiết.", "Thường gặp trong điều hoà các phản ứng hoá học ở mức tế bào.", "Thường gặp trong điều hoà chức năng ở mức cơ quan."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b03a27136ae94261bf159b6940432947", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "13. Vùng dưới đồi sản xuất các hormon sau:", "options": ["TRH, CRH, PIH, TIH, GHIH, GHRH, Oxytocin, ADH.", "TRH, CRH, PTH, GnRH, ADH, Oxytocin, GHIH, GHRH.", "TRH, TIH, CRH, GHIH, GHRH, GnRH, ADH, Vasopressin.", "TRH, CRH, GnRH, GHIH, GHRH, PIH, ADH, Oxytocin."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "829b7c9d8a4a4168b954c740bef0c6b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "15. Bản chất hoá học của GHRH (GRH) là:", "options": ["Peptid.", "Glycoprotein.", "Polypeptid.", "Protein."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b7871bb110494fcbab28e5bd61473156", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "16. Bản chất hoá học của TRH là:", "options": ["Polypeptid.", "Peptid.", "Glycoprotein.", "Protein."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "241f74bb5cf848dc8c9354817431133a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "17. Tác dụng của TRH là:", "options": ["Kích thích tuyến yên bài tiết TSH.", "Kích thích tuyến yên bài tiết ACTH.", "Kích thích tuyến yên bài tiết T3- T4.", "Kích thích tuyến giáp bài tiết T3- T4."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "767bea8e7df6402eb38030efd3e0d335", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "19. CRH có các tác dụng sau đây, trừ:", "options": ["Kích thích lớp lưới vỏ thượng thận bài tiết hormon.", "Kích thích lớp cầu vỏ thượng thận bài tiết hormon.", "Kích thích lớp tế bào sắc tố sản xuất sắc tố melanin.", "Kích thích lớp bó vỏ thượng thận bài tiết hormon."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ac0a40a79e504b548c182866db096fec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "21. Điều hoà ngược vòng dài:", "options": ["Yếu tố điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên, yếu tố chịu điều khiển là hormon tuyến yên.", "Yếu tố điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên, yếu tố chịu điều khiển là hormon vùng dưới đồi.", "Yếu tố điều khiển là hormon tuyến yên, yếu tố chịu điều khiển là hormon vùng dưới đồi.", "Yếu tố điều khiển là hormon vùng dưới đồi, yếu tố chịu điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a34c94d30a124b92916c0350e0bad674", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "22. Điều hoà ngược vòng ngắn:", "options": ["Yếu tố điều khiển là hormon tuyến yên, yếu tố chịu điều khiển là hormon vùng dưới đồi.", "Yếu tố điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên, yếu tố chịu điều khiển là hormon tuyến yên.", "Yếu tố điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên, yếu tố chịu điều khiển là hormon vùng dưới đồi.", "Yếu tố điều khiển là hormon vùng dưới đồi, yếu tố chịu điều khiển là hormon tuyến yên."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c93418182ee2489e88d40e66b24f007e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "23. Tác dụng của GH là:", "options": ["Tăng huy động mỡ cho quá trình sinh năng lượng.", "Tăng vận chuyển glucose vào tế bào.", "Giảm thoái hoá lipid", "Giảm vận chuyển acid amin vào tế bào."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0181d725b7194bf18141e8860bffa18b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "24. GH làm tăng nồng độ glucose trong máu do:", "options": ["Tăng chuyển glycogen thành glucose ở gan.", "Giảm bài tiết insulin của tuyến tụy.", "Tăng tạo đường mới.", "Giảm thoái hoá glucose ở tế bào."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "95a07b6bea354b52b7ba2e5a196d5723", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Orthopedics"], "question": "25. Tác dụng của GH trên xương là:", "options": ["Phát triển mô sụn và làm dày màng xương.", "Phát triển bề dày của xương.", "Phát triển chiều dài của xương.", "Phát triển mô sụn và cốt hoá thành xương."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "657bd87304484a119d9eef5c30059f73", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "26. Các yếu tố sau đây làm tăng bài tiết GH, trừ:", "options": ["Stress.", "Tăng đường huyết.", "Tăng acid amin huyết tương.", "Giảm đường huyết."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c024a5ad44934fcd8b30c105bbb0863a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "27. Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh khổng lồ, trừ:", "options": ["Đường huyết tăng.", "Acid amin huyết tương tăng.", "Bàn chân, bàn tay to.", "Phủ tạng to."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5a7e823aced14656aae349337067a580", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "28. Tác dụng của prolactin là:", "options": ["Phát triển ống tuyến vú và mô đệm.", "Kích thích bài tiết sữa.", "Phát triển ống tuyến và thuỳ tuyến.", "Phát triển tuyến vú và kích thích bài tiết sữa."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "09be35e5c2544106a528a8184deb10e1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "29. Thuỳ sau tuyến yên được gọi là thuỳ thần kinh vì:", "options": ["Có cấu trúc hoàn toàn giống các cấu trúc thần kinh khác.", "Có cấu trúc gồm các nơron có khả năng chế tiết giống vùng dưới đồi.", "Có cấu trúc gồm các nhánh của sợi trục mà thân nơron nằm ở vùng dưới đồi.", "Liên hệ mật thiết với vùng dưới đồi qua bó dưới đồi-yên."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9a63a30f60ba45399800149a974939fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Tác dụng của LH trên nam giới là:", "options": ["Kích thích sản sinh tinh trùng", "Kích thích làm nở to tinh hoàn.", "Kích thích phát triển ống sinh tinh.", "Kích thích sản xuất testosteron."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fb607a2553584c9380a13347d3086a43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của FSH trên nữ giới:", "options": ["Kích thích sản xuất progesteron.", "Kích thích tạo hoàng thể.", "Kích thích sản xuất estrogen.", "Kích thích noãn nang phát triển."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5a811ae1e8004cdd82d4b42045567dd0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "Các tác dụng sau đây đều là tác dụng của GH, trừ:", "options": ["Tăng sự phân chia tế bào.", "Kích thích tạo huỷ cốt bào.", "Phát triển sụn liên hợp.", "Tăng kích thước các tế bào."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5f528c0cbda940d08cbb3a609928630c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của LH:", "options": ["Kích thích nang tuyến vú phát triển.", "Kích thích ống sinh tinh phát triển.", "Kích thích noãn nang phát triển và chín.", "Kích thích bài tiết inhibin."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4f2982ecab97487490932e9573dbd5d6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của TSH là:", "options": ["Tăng kích thước tuyến giáp.", "Kích thích tuyến giáp sản xuất calcitonin.", "Tăng chuyển hoá cơ sở.", "Giảm quá trình bắt iod của tế bào tuyến giáp."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9da195247f594e099c8df98327011dc7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các tác dụng sau đây là của oxytocin, trừ:", "options": ["Tăng hoạt động của tế bào cơ biểu mô tuyến vú.", "Tăng bài tiết sữa.", "Tăng co bóp cơ tử cung.", "Tăng bài xuất sữa."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "578cf7e721e14de784c6c31a74788850", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Các tác dụng sau đây là của vasopressin, trừ:", "options": ["Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống thận.", "Tăng huyết áp mạnh.", "Co cơ trơn mạch máu.", "Tăng tái hấp thu nước ở ống thận."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "645cc73d4d57480892e21388fbe481ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Yếu tố làm tăng bài tiết ADH là:", "options": ["Giảm thể tích máu.", "Giảm nồng độ ion Na+ trong máu.", "Tăng nồng độ glucose trong máu.", "Tăng nồng độ protein trong máu."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e7e0cd5bbe894999b42e0077b0b33374", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các yếu tố sau đây kích thích bài tiết oxytocin, trừ:", "options": ["Tăng nồng độ prolactin trong máu.", "Kích thích tâm lý.", "Kích thích trực tiếp vào núm vú.", "Kích thích trực tiếp vào đường sinh dục."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "81239dc71816442da5a3f9ecf601b763", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "T3-T4 làm phát triển cơ thể vì:", "options": ["Kích thích biệt hoá tế bào.", "Kích thích các tế bào nở to.", "Kích thích tăng sinh tế bào.", "Kích thích xương dài ra."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "010def983ad24ce4862bb31ff1d9d0b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "T3-T4 làm tăng đường huyết do các tác dụng sau đây, trừ:", "options": ["Tăng phân giải glycogen thành glucose.", "Tăng tạo đường mới.", "Giảm thoái hoá glucose ở tế bào.", "Tăng hấp thu glucose ở ruột."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c01905ae7b394a06807b671986bb1e85", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của T3-T4 làm tăng:", "options": ["AMP vòng ở tế bào đích.", "Thoái hoá lipid.", "Kích thước tuyến giáp.", "Thời gian phản xạ gân xương."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7a89afcdd2b642e98137415abe523d49", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các yếu tố sau đây đều làm tăng bài tiết T3-T4 , trừ:", "options": ["Nồng độ iod hữu cơ trong máu giảm.", "Khi bị lạnh hoặc stress.", "Nồng độ iod vô cơ trong tuyến giáp cao.", "Nồng độ TSH trong máu cao."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "42418a719c4545c8b27eca8a4590eafb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của T3 - T4:", "options": ["Làm tăng tổng hợp ATP.", "Làm phát triển sụn liên hợp.", "Làm tăng AMP vòng tại tế bào đích.", "Làm tăng tốc độ phản ứng hoá học ở các tế bào."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4c4438c2ad6d41909b87441001f6027f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Psychiatry"], "question": "Cortisol có tác dụng chống stress do các lý do sau đây, trừ:", "options": ["Tăng tái hấp thu ion Na+ do đó tăng tái hấp thu nước và làm tăng khối lượng tuần hoàn.", "Tăng thoái hoá lipid cung cấp năng lượng cho quá trình tổng hợp glucose và các các hợp chất cơ bản của tế bào.", "Tăng vận chuyển dịch vào hệ thống mạch máu.", "Tăng thoái hoá protein, cung cấp acid amin để tổng hợp glucose và các hợp chất cơ bản của tế bào"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1e08ac2daf594c508a061a101870908e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Cortisol làm tăng đường huyết chủ yếu nhờ tác dụng:", "options": ["Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.", "Tăng hấp thu glucose ở ruột.", "Giảm thoái hoá glucose ở mô.", "Tăng tạo đường mới ở gan."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bc91a6ce527342c6878cc100823786d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Tác dụng chủ yếu của aldosteron là:", "options": ["Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống lượn gần.", "Tăng tái hấp thu ion Na+ và bài tiết ion K+ ở ống tuyến mồ hôi.", "Tăng tái hấp thu ion Na+ và bài tiết ion K+ ở ống lượn xa và ống góp.", "Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn gần."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ca35258583164c8aa6e548fc083e532b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Aldosteron tăng dẫn đến:", "options": ["Tăng tái hấp thu ion K+ ở ống thận.", "Tăng tái hấp thu ion HCO3- ở ống thận.", "Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống thận.", "Tăng bài xuất ion Na+ ra nước tiểu."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "02381a4f4dfe4af5a93ef95958390639", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Sản xuất aldosteron tăng khi:", "options": ["Nồng độ ACTH tăng.", "Nồng độ ion K+ huyết tương giảm.", "Nồng độ ion Na+ huyết tương tăng.", "Mất máu nặng."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0ad89f52228e48ba8576b40cefbff600", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Coctisol làm tăng nồng độ glucose huyết tương vì:", "options": ["Giảm thoái hoá glucose ở mô.", "Tăng vận chuyển glucose qua màng tế bào.", "Ức chế men hexokinase ở tế bào.", "Tăng phân giải glycogen thành glucose."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9c292ac87672432a95320bf8c1710e5c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Adrenalin làm tăng đường huyết vì:", "options": ["Tăng tạo đường mới.", "Tăng hấp thu glucose ở ruột.", "Giảm thoái hoá glucose ở tế bào.", "Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9befd71e79704ed3a526a2712ac9b6a9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Tác dụng của insulin lên đường huyết:", "options": ["Tăng thoái hoá glucose ở cơ.", "Tăng tạo đường mới ở gan.", "Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.", "Tăng hấp thu glucose ở ruột."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1fefb1ac5dec457e8e860568fecf29e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Insulin có các tác dụng sau đây, trừ:", "options": ["Giảm tạo đường mới.", "Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.", "Tăng thoái hoá glucose ở cơ.", "Tăng dự trữ glycogen ở gan và cơ."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6d7d82ca327e45e9ab319d0a3fbd95d0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Insulin làm tăng dự trữ glucose dưới dạng glycogen do các tác dụng sau đây, trừ:", "options": ["Tăng hoạt tính glycogensynthetase.", "Ức chế hexokinase.", "Bất hoạt phosphorylase.", "Tăng hoạt tính glucokinase."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "579da0bf1ff44212b5233e8fc39c0419", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Các yêú tố sau đây đều làm tăng bài tiết insulin, trừ:", "options": ["Nồng độ acid amin trong máu tăng.", "Nồng độ glucose trong máu tăng.", "Nồng độ acid béo trong máu tăng.", "Kích thích mạnh hệ thần kinh tự chủ."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5d9afefb07824a3f90e62529bcecf623", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Insulin kích thích vận chuyển glucose qua màng các tế bào của các mô sau đây, trừ:", "options": ["Cơ tim.", "Tế bào biểu mô niêm mạc ruột.", "Cơ vân.", "Mô mỡ."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "20c0d664cdc741198da15e3c6f57bb60", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Tác dụng của insulin lên chuyển hoá protein và lipid:", "options": ["Tăng thoái hoá protein thành acid amin.", "Tăng chuyển acid amin thành glucose.", "Tăng vận chuyển tích cực acid amin vào trong tế bào.", "Tăng thoái hoá lipid thành acid béo."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7f311e465aae4e359aa83b18de0b8faa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Biểu hiện của bệnh đái tháo đường tụy týp I là:", "options": ["Sút cân.", "Xạm da.", "Co giật.", "Béo bệu."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "45390a3dccc0435486d560295c11f9a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Biểu hiện sớm của cơn hạ đường huyết do u tuyến tụy là:", "options": ["Mệt.", "Tim đập nhanh.", "Vã mồ hôi.", "Co giật."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2ee07888d80945b69e976232e40d875f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Đường huyết tăng và bài xuất ra nước tiểu trong:", "options": ["U tuyến tuỵ nội tiết.", "Teo tiểu đảo Langerhans.", "Ưu năng tuyến giáp.", "U tuỷ thượng thận."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "80e0a78ab9794468a9d9960d9e34882c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các tác dụng sau đây là do testosteron gây ra trong thời kỳ bào thai, trừ:", "options": ["Phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục nam.", "Phát triển ống sinh dục trung tính thành đường sinh dục trong của giới nam.", "Kích thích tinh hoàn di chuyển từ bụng xuống bìu.", "Biệt hoá trung tâm hướng sinh dục của vùng dưới đồi theo kiểu nam."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c0f8b74b72e8450488c0cc50c3f18dc7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Các tác dụng sau đây đều là của testosteron, trừ:", "options": ["Tăng tổng hợp protein của khung xương.", "Tăng tổng hợp protein của cơ.", "Tăng tổng hợp protein của các phủ tạng.", "Tăng chuyển hoá cơ sở."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "78547cd202834db99bce2bdcb17e5b45", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của testosteron đối với cơ quan sinh dục là:", "options": ["Làm phát triển cơ quan sinh dục từ sau khi sinh.", "Làm phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục từ tuổi trưởng thành.", "Làm phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục từ tuổi dậy thì.", "Làm phát triển cơ quan sinh dục từ bào thai."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cb416212df6146cb9190c145ec26256c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của testosteron lên đặc tính sinh dục nam thứ phát:", "options": ["Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục nam từ tuổi trưởng thành.", "Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục nam từ tuổi dậy thì.", "Làm xuất hiện đặc tính sinh dục nam từ tuổi trưởng thành.", "Làm xuất hiện đặc tính sinh dục nam từ tuổi dậy thì."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ad44fd59e2fc4c18858f87464fa69b75", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "FSH có các tác dụng sau đây, trừ:", "options": ["Kích thích tế bào Sertoli bài tiết chất dinh dưỡng cho tế bào dòng tinh.", "Kích thích tế bào Leydig bài tiết hormon.", "Kích thích sản sinh tinh trùng ở giai đoạn đầu.", "Kích thích ống sinh tinh phát triển."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8407b632668b4f939a89cef165c0cdfa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "LH có tác dụng:", "options": ["Kích thích ống sinh tinh phát triển và sản sinh tinh trùng.", "Kích thích tinh hoàn phát triển và bài tiết hormon.", "Kích thích tế bào Sertoli phát triển và bài tiết chất dinh dưỡng.", "Kích thích tế bào Leydig phát triển và bài tiết hormon."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "84891f16c35a4a04aaadae79b4731df3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tinh hoàn hoạt động từ:", "options": ["Tuổi dậy thì cho đến hết đời.", "Sau khi sinh cho đến hết đời.", "Thời kỳ bào thai cho đến hết đời.", "Thời kỳ bào thai và tuổi dậy thì cho đến hết đời."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "741ff9c3c09d4a13a5a9fa303b532874", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hormon điều hoà sản sinh tinh trùng:", "options": ["GnRH.", "LH.", "Inhibin.", "FSH."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1f868573c6b8406b98ee502f8db75f88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các hormon sau đây ảnh hưởng đến sản sinh tinh trùng, trừ:", "options": ["GH", "T3 - T4", "FSH.Testosteron.", "LH."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5152943d03d84b2085defe0fadc62a66", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các tác dụng sau đây đều là của HCG, trừ:", "options": ["Kích thích hoàng thể sản xuất estrogen và progesteron.", "Kích thích tinh hoàn thai nhi bài tiết testosteron.", "Dinh dưỡng hoàng thể trong 4 tháng đầu của thời kỳ có thai.", "Kích thích buồng trứng thai nhi bài tiết estrogen."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1f545943678f493bb10e750a6e4d1f8e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "HCG được bài tiết:", "options": ["Từ ngày thứ 8 kể từ ngày rụng trứng, nồng độ tăng dần, cao nhất vào tháng thứ 2-3 sau đó giảm dần đến tháng thứ 4-5 nồng độ còn rất thấp và mất đi ít ngày trước khi đẻ.", "Từ ngày thứ 8 kể từ ngày rụng trứng, nồng độ tăng dần, cao nhất vào tháng thứ 2-3 sau đó giảm dần cho đến khi đẻ.", "Từ ngày thứ 8 kể từ ngày rụng trứng, nồng độ tăng dần, cao nhất vào tháng thứ 4-5 sau đó giảm dần cho đến khi đẻ.", "Từ lúc trứng được thụ tinh, nồng độ tăng dần và cao nhất vào tháng cuối rồi giảm trước khi đẻ."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "105a30cb86ba48dfb54e7c5889f1dec7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của estrogen lên chuyển hoá protein là:", "options": ["Tăng tổng hợp protein ở một số cơ quan đích.", "Tăng quá trình sao chép RNAm ở các mô của cơ thể.", "Tăng tổng hợp protein ở các mô của cơ thể.", "Tăng tổng hợp DNA ở các mô của cơ thể."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4abcc7d0b9f44c56b969bb07c0f4e473", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen làm phát triển cơ quan sinh dục từ:", "options": ["Sau khi sinh đến tuổi trưởng thành.", "Thời kỳ bào thai.", "Tuổi dậy thì đến mãn kinh.", "Tuổi dậy thì và khi có thai."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f2f5d60d42694eafa2e12a4f6284c4c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau đây là các tác dụng của estrogen lên cơ tử cung, trừ:", "options": ["Tăng co bóp cơ tử cung.", "Tăng hàm lượng actomyosin ở cơ tử cung.", "Giảm tính nhậy cảm của cơ tử cung với oxytocin.", "Tăng lưu lượng máu đến cơ tử cung."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e4935184fb924912934235ce99a16e81", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của estrogen trên xương là:", "options": ["Tăng nồng độ ion Ca++ trong máu.", "Tăng hoạt tính của huỷ cốt bào.", "Tăng hấp thu ion Ca++ ở ruột.", "Tăng hoạt tính của tạo cốt bào."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1ded77d992f14b7f912fa85f98720eb4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của estrogen lên tuyến cổ tử cung làm tăng bài tiết:", "options": ["Dịch nhày kiềm.", "Dịch nhày loãng, kiềm.", "Dịch nhày quánh, kiềm.", "Dịch nhày loãng, mỏng."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8751d5ba725f42aa9b94a2f863a563e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Receptor tiếp nhận estrogen nằm ở:", "options": ["Trong bào tương.", "Trên chuỗi DNA.", "Trên màng tế bào đích.", "Trên màng nhân."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "116914b3548c4278899822ce822c8cc0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Cơ chế tác dụng của estrogen tại tế bào đích là:", "options": ["Hoạt hoá phospholipase C.", "Hoạt hoá sao chép RNAm.", "Hoạt hoá adenylcyclase.", "Hoạt hoá kênh Ca++."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c9d816af7283462fabb40cd103ec4b37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hormon có tác dụng kích thích trực tiếp bài tiết estrogen trong chu kỳ kinh nguyệt là:", "options": ["LH.", "FSH.", "HCG.", "GnRH."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8e155cab17b04241984d30ee1ff5aec2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Progesteron có các tác dụng sau đây, trừ:", "options": ["Tăng tổng hợp lipid.", "Tăng thân nhiệt.", "Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống lượn xa khi nồng độ cao.", "Tăng thoái hoá protein."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee8c4f1e2858409f9be4f746ed1feefe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của progesteron lên cổ tử cung:", "options": ["Tăng bài tiết dịch nhày quánh.", "Tăng bài tiết dịch nhày loãng, mỏng.", "Tăng bài tiết dịch nhày kiềm.", "Tăng bài tiết dịch nhày quánh, dày."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "35f2e8972d4b4c7583cdb73594c6f43c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong chu kỳ kinh nguyệt hormon trực tiếp kích thích bài tiết progesteron là:", "options": ["FSH.", "GnRH.", "HCG.", "LH."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9163a175a48d4874b3e8e0f780394aae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trước lúc phóng noãn nồng độ các hormon đều tăng cao, trừ:", "options": ["Progesteron.", "Estrogen.", "LH.", "FSH."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1e7cd592ba344068843015b02875ed57", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "Cơ chế dậy thì:", "options": ["Hệ limbic trưởng thành có khả năng kích thích vùng dưới đồi bài tiết GnRH và phát động hoạt động của trục vùng dưới đồi - tuyến yên - tuyến sinh dục.", "Vùng dưới đồi và tuyến yên phát triển hoàn thiện và có khả năng bài tiết hormon.", "Vùng dưới đồi giảm tính nhậy cảm với tác dụng ức chế của hormon sinh dục do tuyến thượng thận bài tiết.", "Tuyến sinh dục và tuyến yên có các receptor để tiếp nhận hormon tuyến yên và vùng dưới đồi."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b100efac53cf4715b4aa65e43118baac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen được bài tiết chủ yếu từ:", "options": ["Tế bào tuyến kẽ của tinh hoàn.", "Tế bào lớp cầu của tuyến thượng thận.", "Tế bào ở nang noãn chưa phát triển.", "Tế bào hạt lớp áo trong của nang noãn và hoàng thể."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0afa4b04772a4d7982c64548142901f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen có tác dụng:", "options": ["Phát triển nang tuyến vú.", "Làm xuất hiện trứng cá lúc dậy thì.", "Kích thích tuyến niêm mạc tử cung bài tiết niêm dịch.", "Phát triển tầm vóc và đặc tính sinh dục thứ phát."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "238cd2461c4d42359e9491de5c6584fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Progesteron có tác dụng:", "options": ["Phát triển lớp niêm mạc nền của tử cung.", "Phát triển hệ thống ống dẫn sữa.", "Tăng kích thước tử cung.", "Làm giảm co bóp cơ tử cung đang mang thai."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a71ade93ad22441789fda33bd91ddf04", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hormon kích thích bài tiết estrogen:", "options": ["FSH.", "Prolactin.", "Relaxin.", "LH."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6069a8cc841e43bc826a3cd4bca0db14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các hormon sau đây đều do rau thai bài tiết, trừ:", "options": ["HCG", "Gonadotropin.", "Progesteron", "Estrogen"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "13b5fb93d4f74510a3071cde8adf8076", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Progesteron là hormon dưỡng thai vì:", "options": ["Bài tiết dịch có nhiều chất dinh dưỡng nuôi thai.", "Giảm co bóp cơ tử cung.", "Phát triển niêm mạc tử cung trong phù hợp để trứng đã thụ tinh dễ làm tổ ở niêm mạc tử cung.", "Phát triển mạch máu do đó làm tăng lượng máu đến nuôi thai."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2c2b91606ea74f90a77feb69786f4be6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Estrogen có tác dụng trong mỗi chu kỳ kinh nguyệt:", "options": ["Gây hiện tượng tăng thân nhiệt.", "Tái tạo và phát triển lớp niêm mạc nền tử cung.", "Tạo feedback dương dẫn tới chín và phóng noãn.", "Làm giảm co bóp cơ tử cung."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "453f774656984283bff30396c1ca8fe8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Béo phì là kết quả của một năng lượng.……………..nơi năng lượng……………..vượt quá năng lượng tiêu hao theo thời gian.", "options": ["cân bằng / lượng", "mất cân bằng / đầu ra", "mất cân bằng / lượng", "cân bằng / đầu vào"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "34c407208f4a4fb399295fee93caaaef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Yếu tố nguy cơ nào dễ gây ung thư biểu mô tuyến giáp nhất?", "options": ["Tia laser", "Tia phóng xạ", "Tia cực tím", "Tia sóng siêu âm"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "186ffd45dc7b4c78858c2c8e75925441", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Loại ung thư biểu mô tuyến giáp nào xuất nguồn từ tế bào C?", "options": ["Ung thư biểu mô dạng nang", "Ung thư biểu mô dạng nhú", "Ung thư biểu mô kém biệt hóa", "Ung thư biểu mô dạng tủy"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1d0ca29b390342eb904ba1bdea90020a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Hình ảnh nhân thủy tinh mờ và thể cát gặp trong ung thư biểu mô tuyến giáp thế nào?", "options": ["Ung thư biểu mô tủy", "Ung thư biểu mô nhú", "Ung thư biểu mô kém biệt hóa", "Ung thư biểu mô nang"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "39b79c2d36dd4932ad29e84ad335498f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Tính chất ác tính của ung thư biểu mô tuyến giáp thể nang được biểu hiện ở:", "options": ["Sự xâm nhập tế bào u vào vỏ bao và mạch máu", "Không bào bất thường", "Phân bào bất thường", "Hình thái tế bào"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "37096008712d4b1cb22effbf8d3bf64e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Các tế bào trong ung thư bieuer mô tuyến giáp thường xắp xếp thành các dạng sau, trừ một:", "options": ["Tế bào xếp dạng bè", "Tế bào xếp dạng thùy", "Tế bào xếp dạng ổ", "Tế bào xếp dạng ống tuyến"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bd87c9f5d1934d3fb012cf68f187593f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pathology"], "question": "Không bào hấp thụ hay gặp trong bệnh tuyến giáp", "options": ["Ung thư típ nhú", "Viêm tuyến giáp", "Bệnh Basedow", "Bướu keo tuyến giáp giai đoạn tạo nốt"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "91df96b3271c425e913ffe0546bb7676", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Ung thư tuyến giáp thường gặp:", "options": ["Tế bào nang tuyến typ nang", "Bướu giáp bình giáp", "Nhiễm độc giáp", "Ở nam giới"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0555c36aff314277ad909dc04d12ec50", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Basedow thuộc nhóm bệnh nào của tuyến giáp sau đây?", "options": ["Cường giáp, giả u", "Bình giáp, lan tỏa", "Suy giáp, lan tỏa", "Cường giáp, giả nốt"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "665d1d4960814510b84dd1d1516930c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Chọn ý đúng nhất cho Ung thư tuyến giáp thể nhú?", "options": ["Tiên lượng nhìn chung không tốt", "Thường gặp nhóm cường giáp", "Chiếm > 75% ung thư tuyến giáp", "Thuộc nhóm bình giáp, dạng nốt, tiên lượng nhìn chung xấu"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cadff6aa6cd343ca95b1d3ce6b01c709", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Endocrinology"], "question": "Erythropoietin có tác dụng:", "options": ["Tăng biệt hóa tiền nguyên hồng cầu thành nguyên hồng cầu", "Tăng vận chuyển hồng cầu lưới ra máu ngoại vi", "A và B đúng", "Tăng tổng hợp hemoglobin trong hồng cầu lưới"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c2dfb9b60e674700b418078cac9af83b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Yếu tố nào dưới đây làm tăng sản xuất hormon giáp?", "options": ["Đói", "Lạnh đột ngột", "Lithium", "Anion hóa trị I"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2f944c93edea4351a9455cd8e41e76db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Vị trí nào thường gặp của tuyến giáp lạc chỗ?", "options": ["Khí quản", "Trung thất", "Đáy lưỡi", "Thành sau họng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "afefcab81e5a4e448b3b696dafe051d5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "Nguyên tắc điều trị suy giáp bẩm sinh là gì?", "options": ["Điều trị liên tục", "Điều trị sớm trước 6 tháng tuổi", "Giữ lượng T4 < 8 mcg/dL", "Dùng hormon đến khi bình giáp"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c9b9319f292f4dffbecd8faf6106b70d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Dấu hiệu của điều trị hormon giáp quá liều là gì?", "options": ["Tiêu chảy", "Tiểu nhiều", "Co giật", "Nhịp tim chậm"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8a16ebb5d5134f97b5114b7f0401fa95", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "Nguyên nhân thường gặp của suy giáp bẩm sinh là gì?", "options": ["Loạn sản tuyến giáp", "Rối loạn tổng hợp hormon giáp", "Thiếu các thụ thể của hormon giáp tại mô", "Thiếu các thụ thể của TSH tại tuyến giáp"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5cf75ea0c58048e1a0482721806a1c6d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của insulin trên chuyển hóa glucid, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Giảm tạo đường mới", "Tăng thu nhận glucose máu vào tế bào", "Tăng oxy hóa glucose ở mô", "Tăng ly giải glycogen ở gan"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "10678116d7ad48828406852f3b3b8d8c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của insulin trên chuyển hóa lipid:", "options": ["Giảm tổng hợp acid béo trong gan", "Tăng thuỷ phân triglycerid", "Tăng sử dụng lipid", "Kích thích tổng hợp triglycerid trong tế bào mỡ"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "da1fa01756ca4b359042c8c1a6282678", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Giá trị bình thường của đường huyết khi làm nghiệm pháp dung nạp glucose:", "options": ["2 giờ sau khi làm nghiệm pháp đường huyết < 140 mg/dL", "Khi đường huyết < 180 mg/dL", "30-90 phút sau khi làm nghiệm pháp đường huyết > 200 mg/dL", "2 giờ sau khi làm nghiệm pháp đường huyết < 300 mg/dL"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b3b3f03439a7484ead151bea33f954c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Ý nghĩa của HbA1C:", "options": ["Là sản phẩm của phản ứng ketoamin giữa glucose và chuỗi globin của hemoglobin", "Không có giá trị trong chẩn đoán đái tháo đường", "Chiếm 2-4% tổng số glycosylated hemoglobin", "Trị số càng cao chứng tỏ bệnh đã được kiểm soát tốt"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9a925070b35e41da838364c11e552670", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Biến chứng nào sau đây KHÔNG gặp trong bệnh đái tháo đường :", "options": ["Bệnh võng mạc do đái tháo đường", "Hôn mê gan", "Hạ đường huyết", "Rối loạn tâm lý"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6767c76c82d4441088a21a3b0f9a80bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Infectious Diseases"], "question": "Loại nhiễm khuẩn hay gặp ở bệnh nhân ĐTĐ hơn bình thường(CHỌN CÂU SAI) :", "options": ["Nhiễm trùng tiểu", "Viêm phổi", "Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng", "Viêm âm đạo do Candida"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "092e32720d914900b1e0cdda991a66a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "Bé trai 3 tuổi có các đặc điểm WH 4z, HA 1z, khám lâm sàng chưa ghi nhận bất thường. Chẩn đoán ban đầu phù hợp là gì?", "options": ["Béo phì thứ phát", "Thiếu hormon tăng trưởng", "Thừa cân và lùn", "Béo phì nguyên phát"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "89a8ca893b9d4e51a7426f889e898c7c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "Đặc điểm nào gợi ý đến tình trạng béo phì do nguyên nhân thứ phát?", "options": ["Chức năng tâm thần bình thường", "Tăng tuổi xương", "Tiền căn gia đình có béo phì", "Lùn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ed78148a35d14a278785f19dc8341814", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine", "Pediatrics"], "question": "Định nghĩa béo phì là gì?", "options": ["Là tình trạng tích lũy mỡ bất thường và quá mức tại mô mỡ và các tổ chức khác gây hậu quả xấu cho sức khỏe. Do vậy khi đánh giá béo phì chúng ta không chỉ tính đến cân nặng mà thôi mà phải quan tâm đến tỷ lệ mỡ cơ thể nữa", "19yc1"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6cd552d0f92f439f989db781dbe02792", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hạ đường huyết mức độ nặng (độ 3) khi nào?", "options": ["Glucose máu < 90mg/dL (5.0mmol)", "Glucose máu < 70mg/dL (3.9mmol)", "Glucose máu < 70mg/dL (3.9mmol) và kích động", "Glucose máu < 54mg/dL (3.0mmol)"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4c418ce223cc4654ad3f191b8becf65f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Nguyên nhân hạ đường huyết ở những bệnh nhân không uống thuốc đái tháo đường (chọn câu sai)?", "options": ["Suy thận mạn", "Suy giáp", "Suy gan nặng", "Suy thượng thận"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "246bc21ac317452f8c3a549f6b5aba7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Hạ đường huyết không nhận biết xảy ra thường xuyên ở những bệnh nhân nào?", "options": ["Tất cả đều đúng", "Dùng thuốc ức chế beta", "Đái tháo đường lâu năm", "Thường xuyên có nhiều đợt đường huyết thấp"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7201d60966864ff7a23a9bdddd23aa36", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Nguyên nhân gây hạ đường huyết ở bệnh nhân không dùng thuốc tiểu đường:", "options": ["Suy giáp", "Bệnh thận mạn", "Suy gan nặng", "Suy thượng thận"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bf55f833bc9b4660b5b94c4f38434c48", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hạ đường huyết không nhận biết xảy ra thường xuyên ở những bệnh nhân", "options": ["Thường xuyên có nhiều đợt đường huyết thấp", "Tất cả đều đúng", "Đái tháo đường lâu năm", "Dùng thuốc ức chế beta"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "df3426bc7eb0467690a76ee3e30b86da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Nguyên nhân gây hạ đường huyết ở bệnh nhân không dùng thuốc tiểu đường:", "options": ["Bệnh thận mạn", "Suy gan nặng", "Suy giáp", "Suy thượng thận"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f057d79abc2c49159c5aebd44d6035f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Trong các bệnh lý sau, bệnh lý nào sau đây hay gặp biến chứng dẫn đến toan chuyển hoá?", "options": ["Hội chứng ngưng thở khi ngủ", "ĐTĐ type 1", "ĐTĐ type 2", "COPD"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "06a12ad1e20d45a48a072a12c33c3b45", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Nhóm thuốc ức chế tổng hợp hormone giáp bắt đầu có hiệu quả sau thời gian là:", "options": ["1 - 2 ngày", "1- 2 tuần", "1 tháng", "3 - 6 tuần"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "876b1d4929694d41ba787b55ee63c07a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Tác dụng phụ của thuốc kháng giáp, ngoại trừ:", "options": ["Phát ban, nổi mề đay", "Rối loạn tiêu hoá", "Vàng da, tắc mật, viêm gan", "Tăng BC trung tính"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "38ef8bd188b54598b176a4bfee824bac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Điều trị bệnh Basedow với thuốc kháng giáp tổng hợp, đạt bình giáp sau thời gian là:", "options": ["4 tháng", "6 tháng", "1 tháng", "2 tháng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cea849ae5102491584be8a8823780823", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Các giai đoạn của bệnh thận ĐTĐ theo Mogensen", "options": ["GĐ 1: Thận tăng mức lọc cầu thận", "Có 4 giai đoạn", "GĐ 2: Xuất hiện protein niệu", "GĐ 3: Xuất hiện tăng huyết áp, suy thận"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d2d5007212504bafbccbfa61d5048c88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "23. Tác dụng phụ của thuốc kháng giáp, ngoại trừ:", "options": ["Vàng da, tắc mật, viêm gan", "Tăng BC trung tính", "Rối loạn tiêu hoá", "Phát ban, nổi mề đay"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fb1dbac141294f00ad2d65697a4b3962", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Hạ Na máu kèm theo giảm thể tích ngoài tế bào nào sau đây đúng (Na niệu > 20 mmol/L)?", "options": ["Mất qua da, chấn thương, qua tiêu hoá.", "Do dùng lợi tiểu, suy thượng thận, bệnh thận kẽ.", "Dùng lợi tiểu thiazid.", "Do suy giáp, suy thượng thận."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ec8fce20b23d4e52a6347dc796c0720f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Hạ Na máu kèm theo giảm thể tích ngoài tế bào nào sau đây đúng (Na niệu < 20 mmol/L)?", "options": ["Mồ hôi, bỏng, chấn thương, tiêu chảy nôn, dò tiêu hoá.", "Hội chứng thận hư, xơ gan cổ chứng, suy thượng thận, suy tim.", "Mất qua da, chấn thương, qua tiêu hoá, suy giáp.", "Do dùng lợi tiểu, suy thượng thận, bệnh thận kẽ."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a028e874f7c448038e0d6b3d5c7cad70", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Hạ Na máu kèm theo ứ muối và ứ nước toàn thể hạ Na máu do uống quá nhiều nước dùng gì?", "options": ["Demeclocycin.", "Furosemid.", "Phenothiazin.", "Carbamazepin."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "49ed9bfed6fb4d8eb2202dcc12bffdc4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Tăng Ka máu có thể tích ngoại bào nào sau đây?", "options": ["Thức ăn hoặc nuôi dưỡng có nhiều Ka, mất nước qua thận.", "Mất nước qua thận, tình trạng tăng Aldosteron.", "Mất qua da, mất qua đường tiêu hoá.", "Đuối nước mặn, truyền dung dịch na ưu trương, hội chứng cushing."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0baea6dc74dd43a8934d67fdf312205b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Ngày nay nhóm thuốc chỉ sử dụng Sulfonilureas thế hệ II là nhóm thuốc nào (ít gây nguy cơ hạ đường huyết)?", "options": ["Gliclazid, Glimepiride.", "Tolbutamide, Axetohexamide,Gliclazid.", "Glibenclamide, Glipizid, Gliclazid, Glimepiride.", "Tolbutamide, Axetohexamide, Chlopropamide."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2d9a9bffba1743deab379457f76580d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Thuốc viên hạ đường huyết (nhóm Sulfonilureas) chỉ định trong trường hợp nào?", "options": ["ĐTD typ 2, tiền đái tháo đưởng, hội chứng buồng trứng đa nang.", "ĐTD typ 2, người lớn, không có thai.", "ĐTD typ 2, người trẻ tuổi, không có thai, tiền đái tháo đường.", "ĐTD typ 2, hội chứng buồng trứng đa nang, có thai."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2c4e5673e36a479ab74d393d390b9111", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Thuốc viên hạ đường huyết (nhóm Sulfonilureas) chống chỉ định trong trường hợp nào?", "options": ["ĐTD typ 2, người lớn, không có thai, suy gan, suy thận.", "ĐTD typ 1, ĐTD typ 2 ở trẻ em và thanh thiếu niên, suy gan, suy thận, không có thai.", "ĐTD typ 1, cho con bú, người lớn, stress nặng.", "ĐTD typ 1, ĐTD typ 2 kèm stress nặng, có thai, suy gan, suy thận."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a78d7057c14b4a10b1d260a35d8d1831", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Chỉ định dùng nhóm thuốc Biguanides - Metformin cho những trường hợp nào?", "options": ["ĐTD typ 1, cho con bú, người lớn, stress nặng.", "ĐTD typ 1, ĐTD typ 2 kèm stress nặng, có thai, suy gan, suy thận.", "ĐTD typ 2, tiền đái tháo đường, hội chứng buồng trứng đa nang.", "ĐTD typ 2, người lớn, không có thai, suy gan, suy thận."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fe120af7b24a454bbbe8a0e7cf6e7af3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Nhóm thuốc Biguanides - Metformin có cơ chế ra sao?", "options": ["Làm tăng nhạy cảm của cơ và tổ chức mỡ với Insulin.", "Ức chế sinh trưởng và ly giải glucogen ở gan, giảm hấp thu glucose ở ruột.", "Kích thích tế bào Beta tuỵ tiết Insulin.", "Làm giảm đường huyết sau ăn."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dc64cae9b2de4ab9a717cb39abd75d0d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Tác dụng phụ khi dùng Nhóm thuốc Biguanides - Metformin này?", "options": ["Tăng cân, hạ đường huyết, phát ban", "Đầy bụng, sinh hơi, tiêu chảy.", "Tăng cân, hạ đường huyết, tiêu chảy.", "Tiêu chảy đầy bụng, nôn ói, chán ăn có vị tanh kim loại."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6faadbd6bc744cb6b4bc1c78ed4a4b54", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Nhóm ức chế men alpha-Glucosidase( Acarbose, Glucobay, Glucor 50mg) cớ chế?", "options": ["Ức chế men alpha-Glucosidase làm chậm hấp thu carbohhydrat, giảm đường huyết sau ăn.", "Làm tăng nhạy cảm của cơ và tổ chức mỡ với Insulin.", "Kích thích tế bào Beta tuỵ tiết Insulin.", "Thuốc có làm tăng cân, ít gây hạ đường huyết khi dùng đơn độc."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "23bb6d6b02a04742a47cc4dc268e7aa9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Nhóm ức chế men alpha-Glucosidase( Acarbose, Glucobay, Glucor 50mg) chỉ định?", "options": ["ĐTD typ 2, người trẻ tuổi, không có thai, tiền đái tháo đường.", "ĐTD typ 2, người lớn, không có thai, suy gan, suy thận.", "Tiền đtđ, tăng đường huyết sau ăn không kèm biến chứng cấp.", "ĐTD typ 1, cho con bú, người lớn, stress nặng."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ed799695c9dc4a399a63ac777cad1844", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Nhóm ức chế men alpha-Glucosidase( Acarbose, Glucobay, Glucor 50mg) chống chỉ định?", "options": ["Trẻ em < 18 tuổi, phụ nữ có thai, cho con bú, suy thận, suy gan.", "ĐTD typ 1, ĐTD typ 2 ở trẻ em và thanh thiếu niên, suy gan, suy thận, không có thai.", "Phụ nữ không có thai, cho con bú, trẻ em trên 18 tuổi.", "ĐTD typ 2, người lớn, không có thai, suy gan, suy thận."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "335b99b790954f489391a34ced19cf27", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Nhóm thuốc nào dưới đây được thải qua đường mật, ít gây hạ đường huyết?", "options": ["Sulfonilureas.", "Biguanides.", "Meglitinide.", "Ức chế DPP-4."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f8948999af5b4213933e93f5426bde0c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Nhóm thuốc nào dưới đây được chỉ định cho ĐTĐ typ 2 không có các stress nặng?", "options": ["Thiazolidinedione.", "Ức chế SGLT- 2.", "Meglitinide.", "Ức chế DPP-4."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9cb56348c5ee4f8bb7c3ec6bd491cde1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine", "Urology"], "question": "Nhóm thuốc nào có tác dụng phụ nhiễm trùng sinh dục, nhiễm trùng tiểu..?", "options": ["Nhóm ức chế men alpha-Glucosidase.", "Nhóm đồng vận GLP-1.", "Nhóm ức chế DPP-4", "Nhóm ức chế SGLT-2."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bc0221cfcd464944b50a8f2f324033d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Phác đồ dùng Insulin thường dùng như thế nào?", "options": ["Insulin nền 2 lần/ngày, Insulin hỗn hợp 2 mũi tiêm/ ngày.", "Insulin nền 1 lần/ngày, Insulin hỗn hợp 2 mũi tiêm/ ngày.", "Insulin nền 2 lần/ngày, Insulin hỗn hợp 1 mũi tiêm/ ngày.", "Insulin nền 1 lần/ngày, Insulin hỗn hợp 1 mũi tiêm/ ngày."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "01521ce7fb6547a2a3bc03cf8351dfbc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Liều khởi đầu của Insulin nền là bao nhiêu dưới đây?", "options": ["liều khỏi đầu 0.1- 0.3 đơn vị/kg, buổi sáng hoặc buổi tối trước khi ngủ.", "liều khỏi đầu 0.1- 0.2 đơn vị/kg, buổi sáng hoặc buổi tối trước khi ngủ.", "liều khỏi đầu 0.2- 0.5 đơn vị/kg, buổi sáng hoặc buổi tối trước khi ngủ.", "liều khỏi đầu 0.1- 0.5 đơn vị/kg, buổi sáng hoặc buổi tối trước khi ngủ."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ad7866af44864949a529cea0eacb3f98", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Phát biểu nào sau đây liên quan đến men Enzym và 5α reductase Testosteron/DHT là KHÔNG ĐÚNG?", "options": ["DHT góp phần vào sự tăng trưởng và biệt hoá của tế bào", "5α reductase chuyển Dihydrotestosteron (DHT) thành Testosteron", "5α reductase có trong màng nhân tế bào tuyến tiền liệt", "DHT ức chế quá trình tự tiêu (Apeptosis)"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b4f234111301497c9b516a4bde86bbb5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Endocrinology"], "question": "Trong qua trình phát triển xương của cơ thể giai đoạn củng cố (....) là giai đoạn khối lượng xương không thay đổi mà giữ nguyên ở mức nằm ngang , còn gọi là giai đoạn “ sinh nguyên” trước khi giảm dần “đổ dốc” ở tuổi cao. Giai đoạn củng cố nằm trong độ tuổi nào sau đây :", "options": ["Từ 40 đến 50 tuổi", "Từ 50 đến 60 tuổi", "Từ 30 đến 40 tuổi", "Từ 20 đến 30 tuổi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "86b3258362c74b50b713f210c0efac60", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Endocrinology"], "question": "Phát biểu nào sau đây liên quan đến tác động của vitamin D là không đúng?", "options": ["Vitamin D cảm ứng tổng hợp Eptid kháng khuẩn Defensin B", "Ức chế IL-17 làm giảm cơn bão Cytosine", "Vitamin D trực tiếp diệt khuẩn", "Vitamin D cảm ứng tổng hợp Eptid kháng khuẩn Cathelicidine"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c653978dd9b54ff1aa07d5693f431434", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Bất thường về chức năng ống thận gây biểu hiện lâm sàng: chọn câu sai", "options": ["Rối loạn nước điện giải", "Tiểu đêm", "Đa niệu", "Kiềm chuyển hóa"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "81ee172bc58a47ff85ba1d20bfbcd9bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pulmonology"], "question": "Hormon nào sau đây có tác động điều hòa lưu lượng khí vào phổi ?", "options": ["Cortisol", "Catecholamin", "Aldosterol", "Serotonin"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ccf732c31f5e4ad0833f285909fc20bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Endocrinology"], "question": "HbA1C có thể được giảm trong trường hợp bệnh nhân mắc bệnh lý nào sau đây?", "options": ["Thiếu máu do thiếu sắt", "Thiếu máu do thiếu vitamin B9", "Thiếu máu do thiếu vitamin B12", "Thiếu máu do tán huyết"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1d58c1219c844ab8bde96bb7541db906", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Phát biểu nào sau đây về định nghĩa đái tháo đường là KHÔNG ĐÚNG", "options": ["Đặc trưng bởi tăng đường huyết cấp tính,", "Kèm theo các tình trạng rối loạn chuyển hóa G, L, P", "Do các tình trạng khiếm khuyết tiết insulin, hoạt tính insulin, hoặc cả hai", "Là một bệnh lý chuyển hóa, có cơ chế bệnh sinh phức tạp,"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e24a38e543254757bd9a5c2a4870ad98", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Thuật ngữ “Insulin basal bolus”, có nghĩa là?", "options": ["Insulin nền chích liều đầu", "Insulin nền phối hợp với 2 hoặc 3 insulin nhanh", "Insulin nền phối hợp với metformin", "Insulin nền phối hợp với insulin nhanh"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "893d9081feac4d96af7ee0b0d6c59a00", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Thuật ngữ “Insulin analogue”, có nghĩa là một insulin?", "options": ["Được chiết xuất từ tụy động vật", "Có cấu trúc hóa học hoàn tòan khác với insulin người", "Được tái tổ hợp bởi vi khuẩn", "Chỉnh liều bằng kỹ thuật số"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f5c18e723cfe4e188c4c85160f5336b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Thuốc trị đái tháo đường nào có thể uống ngay khi bắt đầu ăn?", "options": ["Sulfonylure", "alpha-glucosidase", "Glinide", "Metformin"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "826cfc75492c4afd85575ae8e218f73a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Infectious Diseases"], "question": "Thuốc trị đái tháo đường nào có thể gây nguy cơ nhiễm trùng đường tiểu?", "options": ["SGLT2", "DPP-4", "Metformin", "Sulfonylure"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e09a8e38d42345a89fab20a3260e6271", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của đái tháo đường type 2:", "options": ["Khởi phát âm thầm", "TB 8 giảm nhạy cảm với kích thích bình thường của glucose hoặc do giảm tiết Insulin", "Đối tượng là người béo phì sau 40 Tuổi", "Biến chứng cấp nhiễm toan ceton"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "365bcc2164204e2f8558656eef9b0d57", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Thuốc điều trị ĐTĐ nào có thể gây nguy cơ nhiễm trùng đường tiểu :", "options": ["Chất “ bắt chước \" GLP-1\" (Đồng vận GLP-1)", "Chất đồng vận GIP", "Chất ức chế kênh đồng vận chuyển Natri- glucose 2.", "Chất ức chế DPP -4"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7daf74c159a0489c9ad544d1162bbc56", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Endocrinology"], "question": "HbA1C có thể bị giảm trong trường hợp BN mắc bệnh lý nào sau đây?", "options": ["Thiếu máu do thiếu VTM B12", "Thiếu máu do thiếu VTM B9", "Thiếu máu do thiếu sắt", "Thiếu máu do Tán huyết"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bcabf7254de040fca5c5758b2f6c6f29", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Phát biểu nào sau đây về định nghĩa đái tháo đường là KHÔNG ĐÚNG", "options": ["Kèm theo các tình trạng rối loạn chuyển hóa G, L, P", "Đặc trưng bởi tăng đường huyết cấp tính", "Do các tình trạng khiếm khuyết tiết insulin, hoạt tính insulin, hoặc cả hai", "Là một bệnh lý chuyển hóa, có cơ chế bệnh sinh phức tạp."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fd88d08543004fbc8b909be62311a61d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đái tháo đường thai kỳ được chẩn đoán vào:", "options": ["3 tháng đầu", "3 tháng giữa", "B và C đúng", "3 tháng cuối"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "231c976ffbea483c9857809e0499bc1d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Cơ chế bệnh sinh của đái tháo đường:", "options": ["Giảm hormone glucagon", "Rối loạn chức năng dẫn truyền thần kinh ở não làm mất cân bằng giữa insulin và glucose", "Kích thích hormone incetin", "Giảm tái hấp thu glucose ở thận"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1fd35108b033465e83a962284110b5b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thuốc điều trị đái tháo đường nào sử dụng được cho phụ nữ có thai:", "options": ["Metformin", "Glimepirid", "Nateglinid", "Insulin"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "220cd1222a23408a877f016b91434f8f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Cách khắc phục tác dụng phụ tiêu chảy của Metformin:", "options": ["Uống trước khi ăn", "Uống cách xa bữa ăn", "Tất cả đều đúng.", "Tăng liều dần dần, sử dụng dạng phóng thích kéo dài"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4549d516bb094ad9b10807667589e1c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Biến chứng thường gặp nhất khi tiêm insulin:", "options": ["Dị ứng vị trí tiêm", "Tăng cân", "Loạn dưỡng mỡ", "Hạ đường huyết quá mức"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c695b28cb4be4c8a83bd51c6e10516c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Phát biểu đúng về hiệu ứng Somogy:", "options": ["Đường huyết tăng tại thời điểm 2 – 3 h sáng", "Hiện tượng tăng glucose huyết phản ứng do sử dụng quá liều insulin", "Cách xử trí: tăng liều insulin ban đêm", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "472c7c8b70f34f34bd72d970bb6b4727", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Phát biểu đúng về hiện tượng bình minh:", "options": ["Cách xử trí: giảm liều insulin buổi đêm", "Hiện tượng tăng đường huyết sáng sớm, phản ứng với việc cơ thể tiết ít insulin vào sáng sớm", "Tất cả đều đúng", "Đường huyết thấp tại thời điểm 2 – 3 h sáng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "441c5d39116d4962bd9b28c20aa73f73", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Thuốc điều trị đái tháo đường đường tiêm, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Empagliflozin", "Liraglutide", "Insulin aspart", "Insulin detemir"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "750cb966e3c346ddba4939635d7c444a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chỉ số Triglycerid mục tiêu trên bệnh nhân đái tháo đường:", "options": ["> 40 mg/d1", "< 150 mg/d1", "< 70 mg/d1", "< 100 mg/d1"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1211a8927a62405a93e6fae5cfbe9c6f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chỉ số HDL - Cholesterol mục tiêu trên bệnh nhân đái tháo đường:", "options": ["< 50 mg/dl ở nam, < 40 mg/dl ở nữ", "> 40mg/dl ở nữ, > 50 mg/ dl ở nam", "< 50 mg/dl ở nữ, < 40 mg dù ở nữ", "> 40 mg/dl ở nam, > 50 mg/ dl ở nữ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f2deebe389b64023bf279f1fb91b89c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Đặc điểm của hormone incretin:", "options": ["Kích thích tiết insulin khi glucose huyết tăng", "Tăng tốc độ làm rỗng dạ dày", "Tăng khối lượng tế bào beta", "Giảm cảm giác no"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b3cb61b380fd4fcabdb5e6d19c3181ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Đặc điểm của hormone incretin:", "options": ["Giảm cảm giác no", "Kích thích tiết insulin khi glucose huyết giảm", "Kích thích tiết glucagon", "Tăng tốc độ làm rỗng dạ dày"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "03988712b44b45f3b5bae02021ffa7e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Đặc điểm của hormone incretin:", "options": ["Giảm khối lượng tế bào beta", "Tăng cảm giác no", "Tăng tốc độ làm rỗng dạ dày", "Đưa glucose vào tế bào mô ngoại vi không phụ thuộc insulin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2390d6ea4535464fbb5853c2caa8fb40", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Đặc điểm của hormone incretin:", "options": ["Giảm khối lượng tế bào beta", "Ức chế tiết glucagon", "Giảm cảm giác no", "Tăng tốc độ làm rỗng dạ dày"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "87f4463b6cd64161ace1adfda667e829", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Insulin tác dụng nhanh, ngắn, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Detemir", "Aspart", "Lispro", "Glulisine"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "84f5b881d2524bf0a6ad9bc41eb069cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Insulin tác dụng chậm, kéo dài, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Degludec", "Lispro", "Glargine", "Detemir"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1e9a0d3888f0441f9bfd17f82b82ffd0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Insulin tác dụng hỗn hợp, NGOẠI TRỪ:", "options": ["25% lispro, 75% lispro kết hợp protamine", "Aspart", "30% hòa tan, 70% isophane", "30% aspart, 70% aspart kết hợp protamine"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f0cac3e40f5a4499960b39d2da931b42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Insulin premix 30% aspart, 70% aspart kết hợp protamine có nghĩa là:", "options": ["70% protamine kiểm soát đường huyết đói", "30% insulin aspart kiểm soát đường huyết sau ăn", "30% insulin aspart kiểm soát đường huyết đói", "Aspart kiểm soát đường huyết đói và đường huyết sau ăn"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0da7624bfa7f4984b1eaf863ecd733e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Insulin premix 25% lispro, 75% lispro kết hợp protamine có nghĩa là:", "options": ["25% lispro kiểm soát đường huyết đói", "75% lispro kiểm soát đường huyết sau ăn", "25% kiểm soát đường huyết sau ăn.", "75% protamin kiểm soát đường huyết sau ăn"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4f65bd53f692412fabcae69e0f654969", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi phát biểu về hiện tượng bình minh:", "options": ["Không có hiện tượng hạ đường huyết trước đó .", "Cách khắc phục: giảm liều insulin buổi đêm", "Đường huyết bình thường cao tại thời điểm 2 -3 h sáng", "Đường huyết tăng vào sáng sớm"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ce7c6a32831f4b0d952e4a9e3a95a01f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi phát biểu về hiện tượng Somogy:", "options": ["Cách khắc phục: giảm liều insulin trước khi ngủ", "Đường huyết bình thường cao tại thời điểm 2 - 3h sáng", "Đường huyết tăng vào sáng sớm", "Nguyên nhân là do sử dụng quá liều insulin"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d8c785242b8d4f32838a0d9ca8e3fd42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Endocrinology"], "question": "Tác nhân nào sau đây KHÔNG làm giảm kali huyết ở bệnh nhân hen suyễn?", "options": ["Tăng nhịp thở ở bệnh nhân hen suyễn", "Thuốc chủ vận beta-2", "Thuốc corticoid", "Theophyllin 2"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bdf66b3f8161447187f226a3258c9b63", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Khi điều trị tử ngoại liều độ 1 cho bệnh nhân còi xương, phải chiểu tử ngoại với liều lượng", "options": ["2 ngày/ 1 tuần", "1 lần/ 1 tuần", "2 ngày/ 1 lần", "1 ngày/ 1 lần"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d8ac8161cbe04d669a7056bde1d78149", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Endocrinology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Chỉ định tử ngoại trong điều trị toàn thân", "options": ["Bệnh lao", "Còi xương", "Loét mãn tính", "Viêm khớp"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2326a3720ac747a5bc2c05ddb715f249", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Cho 2 phản ứng.\nGlycogen → Glucose-1-phosphat → Glucose-6-phosphat\nTập hợp các enzym nào dưới đầy xúc tác 2 phản ứng trên?", "options": ["Glucokinase; isomerase", "Phosphorylase, phosphogluco mutase", "Phosphorylase, phosphogluco isomerase", "Hexokinase, phosphoglucomutase"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2fd1dd6ebcfc4b46ad38d5d6f121c4e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Mục đích quan trọng nhất của glycogenlysis ở gan là:", "options": ["Cung cấp glucose, là tiền nguyên liệu cần thiết tổng hợp acid glucuronic tham gia vào quá trình khử độc tại gan", "Cung cấp glucose tự do cho máu, từ đó phân phối tổ chức", "Cung Sắp ATP cho tổ chức gan hoạt động", "Cung cấp glucose tự do, là nguyên liệu cần thiết cho sự hoạt động của gan"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d88ee9d97af745c689352e0e69d9aa7d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Geriatrics"], "question": "Phát biểu đúng về lão hóa hệ nội tiết", "options": ["Renin huyết thanh giảm nhưng không làm tăng Angiotensin II", "Chuyển hóa mỗi năm giảm 1% sau tuổi 30", "Giảm đường huyết 2 giờ sau ăn nhanh hơn do giảm hấp thu và tăng thải glucose qua ống thận", "A và C"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6ff6865c361b49abb5a76acc6e4a5ba9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Geriatrics"], "question": "Lão hóa hệ nội tiết", "options": ["Androgen, Estrogen giảm rõ rệt", "Giảm chức năng tế bào beta Tụy", "ACTH tăng, DHEA giảm", "T4 bình thường, TSH và T3 giảm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1a68fe5ab8e44de5aa3640296513da25", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Cơn nhiễm độc giáp, trừ", "options": ["Vật vã, mê sảng hôn mê", "ỉa lỏng, nôn", "Phù phổi cấp", "Sốt cao"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aa2d703ecf7f4068af517f76db69a022", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Nguồn glucose dự trữ có thể cung cấp năng lượng cho chuyển hóa TB não trong", "options": ["5 phút", "15 phút", "10 phút", "30 phút"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3fd02af40e9a4113a24732c06a0a834b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trong hôn mê do tăng áp lực thẩm thấu, chỉ số đường huyết", "options": ["43,3", "33,3", ">23,3", "53,3"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6c80c60185fa4f7d81432a4df78e7b28", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Triệu chứng cơ năng có giá trị nhất khi phát hiện ĐTĐ là", "options": ["Ăn nhiều", "Gầy nhiều", "Uống nhiều", "Đái nhiều"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f8f0232144f94040b3256c028857e1f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Yếu tố nguy cơ hay gặp nhất gây đề kháng ĐTĐ type2 là", "options": ["Con lớn hơn 4kg", "Tăng HA", "Hút thuốc lá", "Béo phì"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3760007dc7074fb88e79d56667b45f8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Vè cường aldosteron tiên phát", "options": ["Aldosteron không có tác dụng lên điều hòa ống tuyến mồ hôi và nước bọt", "Nguyên nhân chủ yếu là khối u lành ở vỏ thượng thận sản xuất Aldosteron hoạt động tự do (HC conn)", "THA là triệu chứng hằng định biểu hiện là tăng HA tâm thu, HA tâm trương ít thu", "Tác dụng của Aldosteron là tăng K+ và bài xuất Na+"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "833c5a54dccf4a0eba785d5deae105e4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Về suy giáp", "options": ["Xét nghiệm CLS thấy FT3, FT4 giảm, TSH tăng cao trong suy giáp . Nguyên nhân tại tuyến", "Triệu chứng toàn thân: do giảm chuyển hóa nên bệnh nhân gầy, chậm chạp, giảm trí nhớ, thân nhiệt giảm", "Nhịp tim chậm, cả HA tâm thu và HA tâm trương đều giảm", "Trương lực cơ tăng, tăng thời giản phản xạ gân xương"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cdd710114a17408eb8500de519cb23d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Về hội chứng Cushing", "options": ["Là bệnh nội tiết do RL hormon vỏ thượng thận gây tăng cấp tính hormon glucocotcoid", "Béo mặt cổ, bụng trong khi chân tay gầy. Mặt càng tròn, đầy như mặt trăng da mặt đỏ", "Các biến chứng: THA, loãng xương, ĐTĐ đều không điển hình", "Do dị ứng hóa trực tiếp corisol lên TB cơ nên làm giảm khối cơ, lực cơ gây teo cơ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a7207e2011744a89a339970800d5f6db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Triệu chứng cơ năng của bướu giáp đơn là gì?", "options": ["Hồi hộp", "Gầy, đần độn", "Sơ lạnh", "Không có triệu chứng đặc hiệu"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c02711442ce945ee9ec3d81cbe8ad671", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Xét nghiệm nào dùng để chẩn đoán sớm ĐTĐ (Đái Tháo Đường)?", "options": ["Đường niệu", "Nghiệm pháp tăng đường huyết", "Cả 3 đáp án trên", "Định lượng đường huyết lúc đói"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "804fd0a25dc94bcbac1adccc7841b3ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Addison có triệu chứng sau, trừ?", "options": ["Tăng cơ lực", "Hạ HA", "Mệt mỏi, gầy sút cân", "Da sạm"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "89fe1755e9484a16af88cffc861e6cc4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nhiễm độc giáp tác động đến tiêu hóa như thế nào?", "options": ["Nôn, tiêu chảy, vàng da", "Nôn, vàng da, táo bón", "Ăn nhiều gầy nhiều, tiêu chảy", "Nôn, tiêu chảy, gan to"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1f54457a436c4d87b46b15650d61c2dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Ophthalmology"], "question": "Xuất huyết võng mạc ở ĐTĐ (Đái Tháo Đường) là do biến chứng của?", "options": ["Mạch máu lớn", "Mạch máu nhỏ", "Thần kinh và mạch máu", "Thần kinh"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "be17918a710a4e7b89999e97cda2af7e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Cơ chế bệnh sinh của ĐTĐ (Đái Tháo Đường)?", "options": ["Tự miễn", "Di truyền", "Rượu", "Nhiễm khuẩn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cd635edcc7334a0eb8e0d44b41984313", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Để thăm dò hình thái của tuyến nội tiết thường dựa vào, trừ?", "options": ["X Quang", "Khám lâm sàng", "Siêu âm", "Chụp phóng xạ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a21e53cd73e546779f45b5582c8b3951", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pathology"], "question": "Tuyến giáp được tạo bởi các nang tuyến và lót bởi các hàng biểu mô thuộc loại?", "options": ["Biểu mô chuyển tiếp", "Biểu mô trụ giả tầng", "Biểu mô lát tầng không sừng hóa", "Biểu mô trụ, vuông đơn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "24cb28491d8a4c868abcd5a85f8a32b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pathology"], "question": "Tuyến giáp là tuyến nội tiết do?", "options": ["Các sản phẩm chế tiết được dẫn theo đường ống riêng", "Các sản phẩm chế tiết được đổ vào mô kẽ", "Các sản phẩm chế tiết được đổ vào hệ thống mao mạch", "Các sản phẩm chế tiết được dự trữ trong lòng nang"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c7b01faf753544dbb9ce45b721dbb584", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Biểu hiện lâm sàng của Basedow?", "options": ["Bướu cổ và bình năng giáp", "Bướu cổ và kèm um", "Bướu cổ và ưu năng giáp", "Bướu cổ và nhược năng giáp"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a2bdebc25edd479183dae55a0977d6d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pathology"], "question": "Trong bệnh bướu giáp đơn thuần các nang giáp có thể thay đổi hình thái như?", "options": ["Dãn rộng các TB tăng chiều cao", "Teo nhỏ lòng chứa đầy chất keo", "Dãn rộng các TB giống với TB bình thường", "Dãn rộng các TB hình dẹt"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f81abdc37a3f4509837aca5d79a78fde", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pathology"], "question": "Trong tuyến giáp hormon được tiết ra do tế bào?", "options": ["Tế bào có lót quanh nang tuyến", "Tế bào cận giáp", "Tế bào nội mô mao mạch", "Tế bào không bào hấp thụ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f7c20f594a694a71a1ea30302d43aee5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pathology"], "question": "Trong bệnh Basedow các nang giáp có thể thay đổi hình thái như?", "options": ["Dãn rộng, lòng nang chứa đầy keo, các TB dẹt", "Dãn rộng, lòng nang chứa đầy keo, các TB bình thường", "Dãn rộng, lòng nang chứa ít keo, các TB quá sản tạo nhú", "Dãn rộng, lòng nang chứa đầy keo, các TB loạn sản"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0e0cae9ca75343fe8481e8df2d3a4424", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Biểu hiện lâm sàng của bệnh bướu cổ đơn thuần là?", "options": ["Bướu cổ, kèm viêm", "Bướu cổ và bình năng giáp", "Bướu cổ, kèm nhược năng giáp", "Bướu cổ, lồi mắt và cường năng giáp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d3d38a8dbbba47479d6e6aee699daa94", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pathology"], "question": "Trong khoảng kẽ Basedow không có thành phần nào?", "options": ["Đại thực bào", "Tương bào", "Lympho", "BC đa nhân trung tính"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5408ff77b6b1487a98ed1691fa49efa5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hậu quả nặng nề hơn cả khi bị suy tuyến giáp do thiếu iod", "options": ["Rối loạn thân nhiệt", "RLCH nước", "Suy giảm trí tuệ, trí nhớ", "RLCH protid, lipid (giảm sinh trưởng)"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3fa18438e021430aac18b7ff938d16c1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Psychiatry"], "question": "Trước phản ứng stress cơ thể phản ứng kích ứng qua", "options": ["GĐ suy kiệt", "GĐ đề kháng", "Giai đoạn chống lại: pư báo động", "Hội chứng kích ứng thương qua 3 gđ này"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "16700dbb36a64881b7f00bb2a6caa53b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Cặp nội tiết tố nào tham gia hiệu quả nhất trong cơ chế đề kháng", "options": ["Adenalin, thyroixn", "Adenalin, Glucocorticoid", "Glucocorticoid, glucagon", "Adenalin, cortisol"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "83e2cb3ff6e24ce2bb59493a65f3f4df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Béo mặt và thân gặp trong bệnh cảnh sau, trừ", "options": ["Bệnh Cushing", "HC Cushing", "Suy sinh dục", "Phù sinh dục"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2cc768c54a8c4da0b62841b118c26878", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Orthopedics"], "question": "Loãng xương gặp trong", "options": ["Cushing", "ĐTD", "Basedow", "Cường giáp"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b02a07a2d9da4fcdad290ba9c142118f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Cơ lực lúc đầu khỏe xong giảm dần gặp trong", "options": ["Simmonds", "Sheehan", "Basedow", "Addison"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a661509f0a964389a61809c38fdb8352", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Triệu chứng run tay Basedow xauast hiện khi", "options": ["Tập trung cao", "Thường xuyên", "Nghỉ ngơi", "Xúc động"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9d72ca8b085b4980b69fa698f6ae2230", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "RL tiêu hóa ở bệnh nhân Basedow biểu hiện", "options": ["Phân lỏng, nát", "Phân khô, rắn", "Đầy hơi", "Khó tiêu"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e3313a4234be407081704193073f6904", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Tuyến giáp có hình dạng và ví trí cố định tại thời điểm nào của bào thai?", "options": ["Tuần lễ thứ 3", "Tuần lễ thứ 9", "Tuần lễ thứ 6", "Tuần lễ thứ 12"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7222f2d7cc09425ca058b102a16f365a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Nhận định đúng là quá trình phát triển tuyến giáp trong thời kỳ bào thai?", "options": ["Tuyến giáp bắt đầu hoạt động vào cuối tuần thứ 5 của bào thai", "Giai đoạn sau thai kỳ, tuyến giáp hoạt động không phụ thuộc trục hạ đồi tuyến yên", "Mầm giáp phát triển từ chỗ dày lên của liên bào nền hầu vào tuần lễ thứ 3 của bào thai", "Giai đoạn đầu thai kỳ, tuyến giáp hoạt động phụ thuộc trục hạ đồi tuyến yên"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9821c5f131a1404b88235c6ab2366bc5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Võ thượng thận tăng sả xuất cortisol vào thời điểm nào của bào thai?", "options": ["Tuần thứ 37", "Tuần thứ 35", "Tuần thứ 32", "Tuần thứ 30"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1b02174d417441e6b867662467e38e22", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nói về hoocmon ACTH tuyến yên câu nào đúng", "options": ["Không bị ảnh hưởng bởi hóc môn vùng Hạ đồi", "Điều hòa bài tiết do cơ chế điều hòa ngược (- ) và cả điều hòa ngược (+)", "Bài tiết nhiều về ban đêm", "Kích thích tủy thượng thận tăng tiết cortisol"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3ecba75230494515a778cf0dcc1b3009", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Các biểu hiện sau đây đều là triệu chứng của u tuyến yên tăng tiết GH, ngoại trừ", "options": ["Đái đường", "Giảm tổng hợp protein", "To đầu ngón", "Tăng kích thước các cơ quan nội tạng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f3ec93dca29444658b3daaca37f6d17c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nói về hoocmon của vùng Hạ đồi hoomon nào sau đây không cùng nhóm với các hoocmon kia", "options": ["GnRH", "CRH", "TRH", "PIH"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9a6684f1f26b44a9be021f22d8cca26c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nói về hoocmon vùng Hạ đồi và hoocmon tương ứng ở tuyến yên câu nào sau đây sai", "options": ["PIH- Prolactin", "CRH- ACTH", "TRH _TSH", "GnRH - GH"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "75729fc2b6794b0bb8aa9fc4d5fc24f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trong những hoocmon vùng Hạ đồi sau đây hoocmon nào không cùng nhóm với các hoocmon kia", "options": ["PIH", "GnRH, GHRH", "TRH", "CRH"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fa98e810fe08479089145a5b25e1b271", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trong cơ chế tác dụng của hóc moon qua chất truyền tin thứ hai, chất truyền tin nào đóng vai trò chủ yếu của các hócmoon", "options": ["Diacylglycerol(DAG)", "AMP vòng", "Inositol triphosphate (IP3)", "GMP vòng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a69547f82261437a9c4bbe5599c68a84", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Theo nhịp sinh học nồng độ hormone ACTH của Thùy trước tuyến yên được tiết ra cao nhất vào khoảng thời gian nào trong ngày", "options": ["16 đến 22 giờ", "Nửa đêm về sáng", "6giờ đến 8 giờ sáng", "10 giờ đến 12 giờ trưa"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "67f0d3d558be47d7bbbaee572b707cca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về hoóc môn prolactin của tuyến yên câu nào đúng", "options": ["Có tác dụng ức chế sự rụng trứng", "Chỉ có ở người nữ", "Tăng 10 đến 20 lần khi bắt đầu có thai", "Làm tăng bài xuất sữa"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4d3afd56e6544040b3216d6b7d7c7a99", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Khi nồng độ glucose huyết tương cao hơn ngưỡng glucose của thận thì", "options": ["Bắt đầu xuất hiện glucose trong dịch lọc cầu thận", "Ống lượn gần không có khả năng tái hấp thu hết glucose trong dịch lọc cầu thận", "Bắt đầu xuất hiện glucose trong nước tiểu và đây là dấu hiệu để chẩn đoán bệnh đái đường", "Mức tái hấp thu glucose của ống lượn gần đã đạt được trị số cao nhất"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "312942103c254dbb9570b946e4fa5997", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Cái hấp thu glucose ở ống thận", "options": ["Glucose được tái hấp thu hoàn toàn ở ống lượn gần khi glucose máu dưới 180 g%", "Glucose được tái hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận", "Tái hấp thu glucose phụ thuộc vào nồng độ glucose máu", "Glucose được tái hấp thu theo cơ chế chủ động Nguyên phát"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8470c7cbd3514a72958daabe6249d167", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Cách học môn của tủy thượng thận sẽ tăng tiết trong những trường hợp nào sau đây, ngoại trừ", "options": ["Cường giao cảm", "Hạ đường huyết", "Stress", "Thời tiết nóng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3872013bb03c4b7bb8aa981c5436db81", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Tác dụng chính của testosterone sau dậy thì", "options": ["Phát triển dương vật", "Đưa tinh hoàn từ ổ bụng xuống bìu", "Thúc đẩy biệt hóa tinh trùng giai đoạn đầu", "Thúc đẩy biệt hóa tinh trùng giai đoạn cuối"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a74d3701f69048e39c9e55de46e203b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Pediatrics"], "question": "Vai trò testosterone trong thời kỳ bào thai", "options": ["Biệt hóa Trung khu sinh dục ở vùng hạ đồi đưa tinh hoàn xuống bìu", "Biệt hóa tinh trùng giai đoạn cuối", "Làm xuất hiện đặc tính sinh dục thứ phát", "Tạo feedback âm điều hòa bài tiết testosterone"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8f049f4e98c04437a73a42fd92c11a0f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Sự ức chế bài tiết LH của thùy trước tuyến yên ở người nam được thực hiện qua cơ chế điều hòa ngược do", "options": ["Sự sụt giảm nồng độ inhibin", "Sự gia tăng nồng độ testosterone", "Sự sụt giảm nồng độ testosterone", "Sự gia tăng nồng độ Inhibin"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5a1d899b6e81489484872541409d6d1c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tổ chức cá nằm giữa các ống sinh tinh trong cấu trúc của tinh hoàn", "options": ["Cung cấp các tinh nguyên bào cho các ống sinh tinh", "Chứa các tế bào sertoli phục vụ cho sự phát triển của các tế bào sinh tinh", "Tổng hợp và bài tiết hormone inhibin", "chứa các tế bào leydig có nhiệm vụ bài tiết testosterone"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e29a285056a74289aeae27578c0aa0d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Sự bài tiết FSH của Thùy trước tuyến yên ở người Nam sẽ bị ức chế bởi tác dụng điều hòa ngược của", "options": ["Inbihin", "Testosterone", "LH", "Dihydrotestosterone(DTH)"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9de97974ab3f4657bace8c940ef7cfcc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nói về điều hòa bài tiết Hoóc môn tuyến tụy câu nào đúng", "options": ["Khi glucose máu giảm < 70 mg% tụy sẽ tăng tiết glucagon", "Thần kinh giao cảm tăng tiết Insulin", "Khi glucose máu tăng > 130mg% tuy sẽ tăng tiết Insulin", "Thần Kinh phó giao cảm giảm tiết Insulin"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "daa4bd35e99746b7a5fe46f7a89f0c3e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Adrenalin có tác dụng làm tăng đường huyết vì", "options": ["Tăng tạo đường mới", "Giảm thoái hóa glucose ở tế bào", "Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan", "Tăng hấp thu glucose ở ruột"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8f72cf88eb3942a491ca9dbdc719462a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Nồng độ hormon aldosteron trong máu tăng dẫn đến", "options": ["Tăng tái hấp thu ion na+ ở ống thận", "Tăng tái hấp thu HCO3 - ra nước tiểu", "Tăng bài xuất ion na + ra nước tiểu", "Tăng thể tích nước tiểu"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8fefad45b2ba47e28ecce73da8fcc38f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hooc môn giáp tác động lên các mô đích sau đây ,ngoại trừ", "options": ["Tế bào biểu mô ruột non", "Tuyến sinh dục", "Ống thận", "Hệ thần kinh"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cb7fb8272942414bb5a1299a0ae85656", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Triệu chứng gợi ý chẩn đoán bệnh nhiễm độc tuyến giáp (do bài tiết quá nhiều t3 -t4):", "options": ["Chuyển hóa cơ sở giảm dưới 20%", "Nồng độ TSH huyết tương tăng", "Giảm Trọng lượng cơ thể", "Mạch 65 lần trên phút"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0376870b4f904866ba3ca3232dbd9df8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Sự tổng hợp hormon giáp xảy ra ở", "options": ["Ở cực mạch máu của tế bào nang giáp", "Trong tế bào nang giáp", "Ở trong lòng nang giáp", "Ở cực đỉnh của tế bào nang giáp"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "261a4bef30bc406ba73db679b3a3ccca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nói về các hoocmôn thì sau tuyến yên câu nào đúng", "options": ["Oxytocin làm tăng bài tiết sữa", "Thể tích dịch ngoại bào tăng sẽ ức chế bài tiết ADH", "Do thùy sau tuyến yên tổng hợp và bài tiết", "Bài tiết do cơ chế điều hòa ngược"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2e450771cded4d1ca5dd558db21fc48b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Insulin là một pedtid hormon?", "options": ["Có 41 acid amin", "Có 39 acid amin", "Có 51 acid amin", "Có 29 acid amin"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c6bcb52e084549be9aff06d0386d9cf3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Glucagon?", "options": ["A và C đúng", "Có tác dụng làm hạ đường huyết", "Có tác dụng làm tăng đường huyết", "Là một pedtid hormon cấu tạo bởi 39 acid amin"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "de36fb7fdb7f41f3954fab48223610de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Có thể cho kết quả xét nghiệm đường niệu dương tính giả khi dùng:", "options": ["Lasix", "Acid Ascorbic", "Phenolbarbital", "PhenylButazon"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cf4e7a703c404be58abc7a55f12e2266", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Amoxycillin dùng liều cao có thể cho kết quả dương tính giả khi xét nghiệm đường niệu bằng phương pháp khử.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8dfa16978ec848ecaf5233724c1955fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nguyên nhân của bướu giáp thể hòn (cục, nhân) có phải là do cơ chế tự miễn không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cd00279027474beda4cd4cf6e86650ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Surgery"], "question": "Về mô học, cấu trúc tuyến giáp gồm các tiểu thùy được ngăn cách bởi mô liên kết thưa nên rất dễ bóc tách khi phẫu thuật?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9a892fe77b9e46a2a519261385e43692", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Đối với bệnh nhân cường giáp Basedow, việc chọc hút tế bào bằng kim nhỏ bị chống chỉ định?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b04f935116844349b78b62b5d23b43a0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pathology"], "question": "Nguồn gốc của bướu giáp đơn thuần từ tế bào?", "options": ["Tế bào cận nang", "Tế bào sợi", "Tế bào mạch máu", "Tế bào nang tuyến (túi tuyến)"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f5eca5a341ca4312bab1c7347e07f8ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pathology"], "question": "Trong bướu giáp đơn thuần có những tổn thương gì, trừ một?", "options": ["Dị sản tế bào", "Phì đại tế bào", "Chọn A B", "Tăng sản tế bào"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "904b3c0b83094169ab41f5efa0ee36ef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nguyên nhân gây bướu giáp đơn thuần còn có tên goi, trừ một?", "options": ["Chất hóa học (muối lithium, cobalt, thuốc kháng giáp tổng hợp)", "Giả thuyết tự miễn dịch", "Tác nhân vi sinh vật", "Thiếu Iod cho nhu cầu chuyển hóa cơ thể"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0402b1a1bf5a4b54b86ece2779e66c9b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bướu giáp đơn thuần về đại thể chia ra các loại, trừ một?", "options": ["Bướu giáp đa hình", "Bướu giáp thể nhân", "Bướu giáp hỗn hợp", "Bướu giáp lan tỏa"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e947bd2c660e4b10af5ac8231ace18af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Endocrinology"], "question": "45. Ung thư biểu mô tuyến giáp hay gặp ở tế bào nào nhất?", "options": ["Tế bào nang tuyến (túi tuyến)", "Tế bào cận nang", "Tế bào mạch máu", "Tế bào sợi"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d032755e5cd045aa9cb8169eaf6a1a16", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Endocrinology"], "question": "46. Loại ung thư biểu mô tuyến giáp nào xuất nguồn từ tế bào C?", "options": ["Ung thư biểu mô dạng tủy", "Ung thư biểu mô dạng nang", "Ung thư biểu mô kém biệt hóa", "Ung thư biểu mô dạng nhú"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1a6c2d12e8a042ec8ac81235d5da75a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Endocrinology", "Pathology"], "question": "49. Hình ảnh nhân thủy tinh mờ và thể cát gặp trong ung thư biểu mô tuyến giáp thế nào?", "options": ["Ung thư biểu mô nhú", "Ung thư biểu mô nang", "Ung thư biểu mô tủy", "Ung thư biểu mô kém biệt hóa"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2010c7afbc0b4b8abd54a5263ebed6ef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Endocrinology", "Pathology"], "question": "52. Tính chất ác tính của ung thư biểu mô tuyến giáp thể nang được biểu hiện ở?", "options": ["Sự xâm nhập tế bào u vào vỏ bao và mạch máu", "Phân bào bất thường", "Hình thái tế bào", "Không bào bất thường"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3d66da33d76c495a9f3dc7c592af070b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Tiểu đường ít gây tổn thương vi mạch ở:", "options": ["mắt.", "thận.", "da.", "ruột"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "93dd1b54d0ec4c6e9e0216a433a7a891", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pathology"], "question": "Không bào hấp thụ hay gặp trong bệnh tuyến giáp", "options": ["Bệnh Basedow", "viêm tuyến giáp", "ung thư típ nhú", "bướu keo tuyến giáp giai đoạn tạo nốt"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "35b3d1228ca549dbb564620840507fa1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Ung thư tuyến giáp thường gặp:", "options": ["Tế bào nang tuyến typ nang", "Ở nam giới", "Bướu giáp bình giáp", "Nhiễm độc giáp"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "32f877a2ba7c4889a58b04c53a707f4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Basedow thuộc nhóm bệnh nào của tuyến giáp sau đây:", "options": ["Cường giáp, giả u", "Cường giáp, giả nốt", "Suy giáp, lan tỏa", "Bình giáp, lan tỏa"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "57444b42eee346c0814f0b97d65174cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Trong hội chứng tăng aldosteron nguyên phát hoạt tính renin huyết tương tăng.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c1d5d100076e4605b9763a050d25ef22", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Glucose được tái hấp thu ở tất cả các phần của ống thận", "options": ["đúng", "sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a253c007a5ff48a99135454c3f12d4d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Aldosterol làm tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6ae9a466a88f4f0681ad17f1b2ac448e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Quá trình tái hấp thu Na+ mạnh ở ống lượn xa nhờ sự hỗ trợ của aldosteron", "options": ["đúng", "sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "da718fe4fbf5440ab68c62d493ed9b4f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Angiotensinogen là hormon do thận bài tiết ra", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "614ebe543419422db3c005b0e4bd87f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Aldosteron có tác dụng tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "077142389081438ea126f41e1bd36428", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "ADH làm tăng tái hấp thu nước ở quai henle?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e7e80311b61e44f69d0e1718d5df1bb5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Khi thiếu ADH, dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất ở ống lượn gần?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "80f6844ed40842e6bf01bdaa0df50f45", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Khi có ADH, dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất ở ống lượn xa?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "059b9a84db2849bf9d0c1f471abca0e1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Glucose được tái hấp thu duy nhất ở ống lượn gần?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ca157a9fdfde4572bfb10485d84a4810", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Để tổng hợp hormone giáp, iod đi vào nang giáp và kết hợp với:", "options": ["Thyroxine", "Thyroglobuline", "Protein", "Monoiodtyrosine"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cf31360c8c66438fabfa354cf8456ca8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Tác dụng sinh lý của ADH", "options": ["Giãn mạch", "Câu A và B đúng", "Co mạch", "Tăng tái hấp thu nước ở ống xa và ống góp"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6b1b68a33f244334bd6015f82e756f3c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cho trẻ bú ngay sau khi sinh sẽ ức chế bài tiết oxytocin, đây là hormon cần thiết co cơ trơn tử cung cầm máu?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0e33df965b854993b1ccbf7dd0428257", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Dạng hoạt động hormon tuyến giáp tại tổ chức chính là triiodthyronin?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dc10de7054d743d4828b1be1012284fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormon calcitonin của tuyến giáp tại tổ chức chính là triiodothyronin?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d4734a118187405fb31df6b38c33bac9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormon dạng steroid thương được gắn với globulin trong tế bào tuyến?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f6024af5fbe54d48a1d441b9f4f5f735", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormon dạng glucocorticoid cũng có tác dụng của aldolteron?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a4da714d644a4d1ebedf077d925b35c0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Điều hòa hoạt động chủ yếu của aldosteron là hệ renin-angiotesin-aldotesron tạo ra từ thận?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2678cb3932ad4dcd87fdc4268b046ee7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Adrenalin là hormon của tủy thượng thận và còn được bài tiết từ sợi thần kinh giao cảm?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c46a04ee6bbb4a538f20e6b4c8df36b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Insulin là hormon duy nhất trong cơ thể gây hạ đường huyết?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3469c2bea2e34d63bbdbbe61a9287e81", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Insulin làm tăng thu nhận acid amin vào tế bào?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "85b619aaa21e4027828918b8f7fe69d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Insulin hoạt động tại tế bào qua cơ chế AMP vòng?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ce27955585c64d119a605a34a44c6c44", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "FSH và LH được bài tiết gia tăng khi người phụ nữa có thai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d3df4d27bdbe4a0f82982aca12accf3c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Phù niêm là biểu hiện sự thay đổi áp suất keo trong nhược năng giáp?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6c1b593da7f743e2b2e1f8d4b39c0d23", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormone được xem là chất truyền tin thứ 1 và AMPv là chất truyền tin thứ 2;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': True}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': False}]", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fd5b4db8271e4337acf3cb64effe3fbe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Để duy trì nồng độ hormone luôn hằng định cũng như đảm bảo cho hoạt động cơ thể, tất cả các hormone được bài tiết theo cơ chế điều khiển ngược;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "96f9511dcc564f239cd4cd0af4579cb8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Tất cả hormone do vùng dưới đồi bài tiết sẽ theo con đường mạch máu lên tuyến yên;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a8637ab1b20d4693b2395872b5ba75a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nồng độ glucose máu giảm, nồng độ acid béo giảm, thiếu protein kéo dài làm tăng tiết GH;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': True}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': False}]", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3d8fa914c5d8459db3455747f3d22789", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Khi áp suất thẩm thấu giảm, nhân trên thị bí kích thích sẽ truyền tín hiệu đến thùy sau tuyến yên và gây bài tiết oxytocin;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "489c7cdbcf4a412cb0628ba3dd66612b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Cùng với sự phóng thích T3, T4, thì T2 và T1 cũng được phóng thích nhưng với nồng độ thấp hơn;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d2d989b67cb644b295917199e5ae530f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "T4,T3 tự do được ức chế ngược sự bài tiết TSH;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': True}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': False}]", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ab6cdd08eaaf4fd0b1a2e714fbd20811", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nồng độ TSH tăng cao trong máu có thể do bệnh lý tuyến giáp;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': True}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': False}]", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8016a0a33c55476fa6825f868aab6429", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nồng độ GH cao nhất ban ngày 3-4 giờ sau bữa ăn;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': True}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': False}]", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "52b9e6f67cf34b94b2376e26a01f5fd0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi người phụ nữ có thai prolactin tăng dần từ tuần thứ 5 năm của thai kỳ cho tới lúc sinh, gấp 10 đến 20 lần bình thường và duy trì cho đến khi ngừng cho con bú;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f3282465581b4298b45e8f28f1b67b22", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Khi áp suất thẩm thấu giảm, nhân trên thị bị kích thích sẽ truyền tín hiệu đến thùy sau tuyến yên và gây bài tiết ADH;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f52ae3b61c48431fb1088de26da01493", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "ở tuyến giáp bình thường, bơm idoe tập trung iod tại tuyến giáp gấp 30 lần trong máu;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': True}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': False}]", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0af32c23c88e4f499554f13afa341c42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Ở tuyến giáp tăng hoạt động, sự tập trung iod có thể tăng đến gấp 150 lần;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9e7e35f8e924460f8f9b72d1f65a67d5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Cùng với sự phong thích T3, T4 thì T1, T2 cũng được phóng thích nhưng không được tiết vào máu;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': True}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': False}]", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f6fa01b4c6d041478c1c785b46203bc4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Cường giáp trong bệnh Graves (Basedow) có TSH giảm, có khi bằng 0;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': True}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': False}]", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2300e8478c4941cfac233ebd0756811b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Calcitonin làm giảm nồng độ canxi huyết tương cùng với hormon cận giáp?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "896c35054122419f881008002fb2a756", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nếu cắt bỏ hai phần vỏ con vật sẽ chết trong vài ngày đến vài tuần do rối loạn điện giải?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5455166aa665496eabfe680d533b3515", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Infectious Diseases"], "question": "Corticoid gây giảm kháng thể, do đó sử dụng cortisol dài ngày dễ nhiễm khuẩn?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9f9c6691e82e4c448ec4d52b2fc034b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Nồng độ aldosteron tăng cao có thể làm giảm thể tích dịch ngoại bào?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "95225f01bd004d9eb9136f1316c5c301", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Tác động sinh lý bài tiết hormon tủy thượng thận thì chỉ do hệ thần kinh?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c6bf776e18d340c7a30c75af5a14ee7d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "21.sự phóng noãn chỉ xảy ra khi có sự hợp đồng giữa các loại hocmon:", "options": ["FSH-LH", "HCG-LH", "FSH-LRF", "FSH-HL"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "11e2e656db6a4a0795516f5dbc4297bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "HCG là hocmon hướng sinh dục nhau thai được tiết ra từ:", "options": ["Tbao langhans của nhau thai", "Tế bào vỏ trong của trứng", "Tế bào hạt của hoàng thể", "Lớp nội bào của nhau"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "167727cfaf7c4c8b8235981517d1c6ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen được tiết ra từ:", "options": ["Lớp nội bào nuôi của bánh nhau", "Tế bào hạt của noãn", "Lớp vỏ trong của thượng thận mẹ & thai", "Tế bào vỏ trong của hoàng thể"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b91527e8c178427b940693a3176e14af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "HCG là hocmon của nhau thai nó có đặc tính nào sau đây không phù hợp:", "options": ["Do tế bào langhans tiết ra d.có cấu trúc gần giống LH", "Xuất hiện trong máu từ ngày thứ 9 đến ngày thứ 15 sau thụ tinh", "Là hocmon hướng hoàng thể thai nghén", "Là hocmon loại steroid"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4917783457ae4710bc6777376abf1c82", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Other(No Category)"], "question": "Bệnh viêm quanh răng ở người đái tháo đường", "options": ["Dễ tăng nặng", "Do đường huyết cao làm xuất hiện túi quanh răng", "Tất cả đúng", "Không khác biệt với người bình thường"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "261d11e26f224ab5afd8a6a3fbc3bba4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Hormon tác động lên sự tái hấp thu Na+ và bài xuất K+ ở ống thận:", "options": ["Adrenalin", "ADH", "Noradrenalin", "Aldosteron"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "15310bf0a3c745cfb6a738be59df3cfb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Adrenalin sau khi gắn vào recetor, nó có tác dụng hoạt hóa trực tiếp", "options": ["Phosphorylase bào tương", "Adenylcylase màng", "Protein kinase bào tương", "ATP"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "15d4e53ee3c64694a98ca03f0679e830", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của nhóm hormon steroid lên tế bào nhận theo cơ chế:", "options": ["Tăng tổng hợp enzym phụ thuộc hormon", "Tất cả đều sai", "Ức chế hệ thống enzym phụ thuộc hormon", "Giảm tổng hợp enzym phụ thuộc hormon"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ccb48cec66894a53ab3495136d79cc39", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Recetor cảu nhóm hormon steroid có ở:", "options": ["Chỉ có ở nhân", "Chỉ có ở bào tương", "Bào tương và nhân tế bào", "Chỉ có ở màng tế bào"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "87918f5bb2f64237bc841aa54862ebf9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tại tế bào tuyến giáp có các hormon:", "options": ["MIT, DIT, T3,T4 dưới dạng kết hợp globulin", "Chỉ có MIT và DIT tự do", "Chỉ có T3 và T4 dưới dạng gắn globulin", "Chỉ có MIT và DIT dưới dạng gắn với globulin"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "353823e2e5bb4f15a2c128bf6a8b2d48", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Quá trình tổng hợp catecholamin lần lượt qua các phản ứng", "options": ["Phe→Tyr→DOPA→DOPAmin →Nor adrenalin→ Adrenalin", "Phe→DOPA→Tyr→DOPAmin→Nor adrenalin→ Adrenalin", "Phe→Tyr→DOPAmin→DOPA→Nor adrenalin→ Adrenalin", "Phe→Tyr→DOPA→DOPAmin→ Adrenalin→ Nor Adrenalin"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cdff19ef3e034d578c5069c80cea76f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Những hormon nào sau đây thuộc nhóm Androstan", "options": ["Androsteron, Minerano corticoid", "Testosteron, Androsteron", "Glucocorticoid, Minerano corticoid", "Testosteron, Glucocorticoid"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d043173c98db40208f6b67faa3f5d633", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Những hormon sau đây thuộc nhóm Pregnan?", "options": ["Testosteron, Glucocorticoid", "Testosteron, Minerano corticoid", "Progesteron, Glucocorticoid", "Androsteron, Minerano corticoid"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0506679ec61642789179ebc8f918ce70", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Quá trình tổng hợp MIT và DIT được thức hiện ở đâu?", "options": ["Chỉ ở tế bào tuyến giáp với sự tham gia của TSH", "Ruột và tế bào tuyến giáp với sự tham gia của TSH", "Ruột và tế bào tuyến giáp không có sự tham gia của TSH", "Chỉ ở tế bào tuyến giáp không có sự tham gia của TSH"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "892fd984e07c4562bd1b5f04f5251fda", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Sự tạo iodua (I-) thành iod nguyên tố (I0) được thực hiện ở tế bào tuyến với sự tham gia của?", "options": ["H2O2, Enzym dehydrogenase, TSH", "H2O, Enzym kinase, TSH", "H2O2, Enzym peroxidase, TSH", "H2O2, Enzym kinase, TSH"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d019b6e19eec4562b66121325cefab3d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Dùng MIT (Methyl thiouracin) trong các trường hợp:", "options": ["Bệnh của tuyến giáp", "Cường năng giáp trạng", "Cường năng cận giáp", "Nhược năng tuyến giáp"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "75407a4f01c045b6822c9842da016228", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Dùng MIU (Methyl thiouracin) trong các trường hợp?", "options": ["Nhược năng tuyến giáp", "Cường năng giáp trạng", "Cường năng cận giáp", "Bệnh của tuyến giáp"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0475ff80f9dd419883a5c71f4ec2e332", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Quá trình chuyển hóa chất nào xảy ra mạnh chiếm ưu thế ở thận?", "options": ["Chuyển hóa Glucid", "Tất cả đều sai", "Chuyển hóa lipid", "Chuyển hóa protid"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fd9309a6328741bfb7b159a1f185a4e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Chất nào là nguồn cung cấp chính NH3 ở thận?", "options": ["Glutamin", "Glutamic", "Ure", "Acid uric"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "21426027fe874dfda35a7ce0c59e8b6e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Những coenzym nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp acid béo:", "options": ["NADP, NADPHH", "NAD, NADHH", "FAD, FADH2", "Glutathion dạng khử và dạng oxy hoá"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6bbac87942114de489f7f35b24da52f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Đây là sản phẩm thuộc chu trình pentoé, phản ứng này có tên enzym và sản phẩm tạo thành là gì? (2) Sed.7P + PGA ---->", "options": ["Transcetolase, F6P + PGA", "Transaldolase, F6P + Ery.4P", "Transaldolase, F6P + PGA", "Transcetolase, F6P + Ery.4P"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0d74d60dbade4e97baeb5c8404f25e38", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Trong thoái hoá hiếu khí acid pyruvic dẫn tới acetylCoA, các coenzym tham gia theo thứ tự lần lượt là:", "options": ["TPP, HSCoA, Acid lipoic, FAD, NAD", "TPP, HSCoA, NAD, FAD", "TPP, Acid lipoic, HSCoA, NAD, NAD", "TPP, Acid lipoic, HSCoA, FAD, NAD"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4f0c1a100f7a438aaeb1096542b98a74", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Khi Glucose máu tăng cao, cơ thể điều hoà bằng cách: 1. Tăng tổng hợp enzym glucose-6-phosphatase 2. Giảm tổng hợp enzym glucose-6-phosphatase 3. Tăng tổng hợp enzym glucose styetase 4. Giảm tổng hợp enzym glucose styetase 5. Tăng tân tạo đường Hãy chọn tập hợp đúng", "options": ["2,3", "4,5", "2,4", "1,2"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a0f6f8e87bd3495ab0737a9aca970e03", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "GPT xúc tác phản ứng nào sau đây?", "options": ["Glutamat + Phenylpyruvat Oxaloacetat + Phenylalanin", "Alanin + Oxaloacetat Pyruvat + Aspartat", "Alanin + α-cetoglutarat Oxaloacetat + Glutamat", "Alanin + α-cetoglutarat Pyruvat + Glutamat"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "02bab40e5b2948788224589f87f63e7a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Oxaloacetat của thoái hoá glucid kéo theo acetylCoA của β-Oxy hoá acid béo vào chu trình Krebs", "Chu trình Krebs liên quan với chu trình Ure qua Citrulin", "Con đường đường phân cung cấp Ribose-5P và NADHH+", "SusuccinylCoA tham gia vào quá trình tạo globin"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "978092e989974a3394d77ba9f6e7295b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Trong chuỗi phản ứng dưới đây: Glucose Glucose-6-P ? Glycogen", "options": ["Glucose-1P", "Fructose-6P", "Fructose-1,6-P", "Fructose-1P"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cfbaa386945444e185884c469ec21c64", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nói về chu trình Krebs: 1. Từ Citrat Isocitrat được xúc tác bởi enzym có tên là Citrat-Isomerase 2. Từ Citrat Isocitrat là phản ứng trực tiếp 3. Từ Oxalosuccinat α-cetoglutarat là phản ứng loại CO2 4. Từ SuccinylCoA Succinat là phản ứng tạo ATP thông qua GTP 5. Enzym xúc tác từ Fumarat Malat có tên Fumarase Hãy chọn tập hợp đúng:", "options": ["3, 4, 2005", "2, 3, 2004", "2, 3, 2005", "1, 2, 2003"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2dd93f5a10814e69bf9f48aa74d15783", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Peptid nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong điều hoà đường huyết?", "options": ["Insulin và Vasopresin", "Insulin và Glucagon", "Insulin và glutathion", "Glutathion và glucagon"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7ecc2f84cf2a46c58dee83c2aaa48992", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nhóm cơ chất nào sau đây có thể được cơ sử dụng để tổng hợp glucose", "options": ["Lactat, acid palmitic, acid stearic", "AcetylCoA, glycerol, frutose", "Glycin, glycerol, mannose", "Acid palmitic, acid aspartic, glycerol"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2c215ef01abd43d792c8b2c6b3d63a12", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology", "Oncology"], "question": "AVM (acid vanyl mandelic)", "options": ["Cả A, B, C đúng", "Có ý nghĩa trong chẩn đoán u thần kinh", "Có ý nghĩa trong chẩn đoán u tuỷ thượng thận", "Là sản phẩm thoái hoá của cá catecholamin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b98f1c08dd264b67be64ee336755ed4a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các hormon tuỷ thượng thận thuộc nhóm:", "options": ["Protein và peptid", "Steroid", "Dẫn xuất của phenylalanon", "Dẫn xuất của tyrosin"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4992f57618a44c62a943db9b23b67151", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Các đối tượng nguy cơ cao của bệnh thận mạn bao gồm?", "options": ["Đái tháo đường, tăng huyết áp, COPD", "Đái tháo đường, thận đa nang, cắt thận", "Dùng thuốc độc cho thận, cắt thận, suy dinh dưỡng", "Tăng huyết áp, xơ gan, tiểu protein"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bbcf9349421347deab69e222a875d42e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Các giai đoạn của bệnh thận đái tháo đường theo Mogensen", "options": ["GĐ 3: Xuất hiện tăng huyết áp, suy thận", "GĐ 2: Xuất hiện protein niệu", "Có 4 giai đoạn", "GĐ 1: Thận tăng mức lọc cầu thận"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8e7a65ab785f4d52acb66d7aa76ff16f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nhóm sulfonilureas có cơ chế", "options": ["kích thích tế bào beta tụy tiết insulin.", "Ức chế men alpha-Glucosidase làm chậm hấp thu carbohydrate", "tăng nhạy cảm của cơ và tổ chức mỡ với insulin", "Ức chế tăng sinh đường và ly giải glycogen ở gan"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "96643fb2845e4f88bd9f0a0c37b959c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nhóm sulfonilureas chỉ định", "options": ["tiền đái tháo đường, tăng đường huyết sau ăn không kèm biến chứng cấp", "đái tháo đường típ 2, tiền đái tháo đường, hội chứng buồng trứng đa nang", "đái tháo đường típ 2, có chế độ ăn không ổn định", "đái tháo đường típ 2, người lớn, không có thai"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2dd551755bc8428f991dcdbe64e87934", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "chỉ định dùng thuốc Metformin khi nào?", "options": ["ĐTĐ 2 béo phì", "Thai nghén", "ĐTĐ 2 thể gầy", "Suy thận"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "caa36ccfdaec46c4a14d8f5b996036db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Metformin, ngoại trừ", "options": ["Thuốc nguy cơ gây hạ đường huyết khi sử dụng đơn độc", "chỉ định ở người tiền đtđ và HC buồng trứng đa nang", "Ức chế tăng sinh đường và ly giải Glycogen ở ga ở gan", "khi dùng lâu, do đó cần bổ sung đầy đủ vitamin B12 và acid folic."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6e1d5b3907db4bb58d1e7a69ab2b1035", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Tác dụng phụ nào của Metformin ngoại trừ?", "options": ["Chán ăn có vị tanh kim loại", "Tiêu chảy, đầy bụng, nôn ói", "Giảm hấp thu vitamin B12 và acid folic khi dùng lâu", "Hạ đường huyết"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ceacb7961c944251b4ca25b0953b94ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Infectious Diseases"], "question": "Tác dụng phụ của SGLT-2?", "options": ["tăng huyết áp", "Chán ăn có vị tanh kim loại", "nhiễm trùng niệu sinh dục, nhiễm trùng tiểu", "Tiêu chảy, đầy bụng, nôn ói"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ba513c8a6ffa48ef93a43a1f92cc332c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Điều trị bằng ínuslin, ngoại trừ?", "options": ["Basal plus : insulin nền kết hợp với nhiều mũi tiêm nhanh", "Liều khởi trị là 0,1 - 0,2 UI/ Kg, tăng liều 1-2 lần/ tuần", "Insulin mũi 2 tiêm ngày, ½ sáng ½ chiều", "Dùng Insulin khi HbA1c > 10%"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b3380ac5d2984d3a8579b7ba2b76b405", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": ": Adrenalin sau khi gắn vào receptor, nó có tác dụng hoạt hóa trực tiếp :", "options": ["Protein kinase bào tương", "Adenylcyclase màng", "Phosphorylase bào tương", "ATP"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e6cc4b235f174c14835e7568bd4df98b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Adrenalin có tác dụng gây tăng đường huyết nhờ thông qua AMPV , gây tác dụng lên hệ thống enzym chuyển hóa glycogen trong tế bào, cụ thể:", "options": ["Hoạt hóa glycogen syntetase, ức chế phosphorylase.", "Ức chế glycogen syntetase, hoạt hóa protein kinase.", "Ức chế glycogen syntetase, Ức chế protein kinase.", "Hoạt hóa glycogen syntetase, hoạt hóa protein kinase."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7b2e6ab9c10741ab89cd7d7fe9359e4d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của nhóm hormon steroid lên tế bào nhận theo cơ chế:", "options": ["Giảm tổng hợp enzym phụ thuộc hormon.", "Tăng tổng hợp enzym phụ thuộc hormon.", "Ức chế hệ thống enzym phụ thuộc hormon.", "Tất cả đều sai."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "773a0daf2e714735860244a3a4eb96af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Receptor của nhóm hormon steroid có ở:", "options": ["Chỉ có ở màng tế bào", "Chỉ có ở nhân", "Chỉ có ở bào tương", "Bào tương và nhân tế bào"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ba3248755bf54e18986b4930ccc00b28", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tại tế bào tuyến giáp có các hormon:", "options": ["Chỉ có MIT và DIT dưới dạng gắn với globulin.", "MIT, DIT, T3 , T4 dưới dạng kết hợp globulin.", "Chỉ có T3 và T4 dưới dạng gắn globolin.", "Chỉ có MIT và DIT tự do."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "db3313ecf71240619e7133c30e5b7b56", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "COMT và MAO xúc tác các phản ứng lần lượt sau:", "options": ["MAO xúc tác phản ứng dehydrogenase.", "COMT xúc tác vận chuyển và gắn nhóm -CH3 vào nhân catechol.", "MAO xúc tác phản ứng khử amin oxy hóa.", "A và C đúng."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "db31706f482d4fad9935e42304f40fe2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Quá trình tổng hợp catecholamin lần lượt qua các phản ứng:", "options": ["Phe → DOPA → Tyr → DOPAmin → Nor adrenalin → Adrenalin", "Phe → Tyr → DOPA → DOPAmin → Adrenalin → Nor adrenalin", "Phe → Tyr → DOPAmin → DOPA → Nor adrenalin → Adrenalin", "Phe → Tyr → DOPA → DOPAmin → Nor adrenalin → Adrenalin"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "da0496eb752f421782bcd7b243e1287c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Những hormon nào sau đây thuộc nhóm Androstan:", "options": ["Glucocorticoid, Minerano corticoid", "Androsteron, Minerano corticoid", "Testosteron, Glucocorticoid", "Testosteron, Androsteron"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1be86e94f8614191808afd23f1e82015", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Những hormon nào sau đây thuộc nhóm Pregnan:", "options": ["Androsteron, Minerano corticoid", "Testosteron, Minerano corticoid", "Testosteron, Glucocorticoid", "Progesteron, Glucocorticoid"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "065e055ed5e741a29c8e66db57a990b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Quá trình tổng hợp MIT và DIT được thực hiện:", "options": ["Chỉ ở tế bào tuyến giáp không có sự tham gia của TSH.", "Ruột và tế bào tuyến giáp không có sự tham gia của TSH.", "Chỉ ở tế bào tuyến giáp với sự tham gia của TSH.", "Ruột và tế bào tuyến giáp với sự tham gia của TSH."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c8e5c1a29b204b57b71e3fec56c417e7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Sự tạo iodua (I-) thành iod nguyên tố (I0) được thực hiện ở tế bào tuyến với sự tham gia của:", "options": ["H2O , enzym kinase, TSH.", "H2O2 , enzym dehydrogenase, TSH.", "H2O2 , enzym peroxidase, TSH.", "H2O2 , enzym kinase, TSH."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bd1ff861b55e4439a6fe6b2ec41c7799", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Dùng MIT (Metyl thiouracin) trong các trường hợp:", "options": ["Nhược năng tuyến giáp.", "Bệnh của tuyến giáp.", "Cường năng cận giáp.", "Cường năng giáp trạng."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bcacb8d0f3d94fe09a8bffadfa1c4e68", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Dùng MTU (Metyl thiouracin) trong các trường hợp:", "options": ["Cường năng giáp trạng.", "Cường năng cận giáp.", "Nhược năng tuyến giáp.", "Bệnh của tuyến giáp."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ac3d93802564442983a336cfe23712ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Other(No Category)"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Các cytocrom được hòa tan trong bào tương tế bào", "Hydroxylase đóng vai trò trong tổng hợp các hormon peptid", "Multienzym là tập hợp của nhiều enzym xúc tác phản ứng oxy hóa- khử", "Sự tổng hợp acid béo được xúc tác bởi phức hợp enzym có tên là Acid béo syntetase"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "56438e33bdf6489fa2c197ca206086e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Các cytocrom được hòa tan trong bào tương tế bào", "Sự tổng hợp acid béo được xúc tác bởi phức hợp enzym có tên là Acid béo syntetase", "Hydroxylase đóng vai trò trong tổng hợp các hormon peptid", "Multienzym là tập hợp của nhiều enzym xúc tác phản ứng oxy hóa khử"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "71fd213c679f4b3186ffe6eb0b703365", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Thoái hóa glucose theo con đường hexosemonophosphat (HMP) xảy ra mạnh ở các tổ chức như:", "options": ["Mô cơ, tế bào ống thận, gan", "Mô cơ, tổ chức thần kinh, thận", "Tế bào ống thận, tổ chức gan, tim", "Mô mỡ, tế bào niêm mạc ruột non, gan"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ca7de04bb56848c6ba107fbc7530059f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Mục đích quan trọng nhất của glycogenlysis ở gan là:", "options": ["Cung cấp glucose tự do cho máu, từ đó phân phối tổ chức.", "Cung cấp glucose, là tiền nguyên liệu cần thiết tổng hợp acid glucuronic tham gia vào quá trình khử độc tại gan", "Cung cấp glucose tự do, là nguyên liệu cần thiết cho sự hoạt động của gan", "Cung cấp ATP cho tổ chức gan hoạt động"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4fa3ad99596f4e77a4c22d161b0055f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Số phận của acetylCoA có nguồn gốc từ thoái hóa acid béo có thể là gì? (Chọn câu trả lời đúng nhất)", "options": ["Thoái hóa đến cùng tạo CO2 + H2O, tạo thể cetonic, tổng hợp acid béo, tổng hợp cholesterol và một số chất khác", "Tổng hợp glucid, lipid, acid béo, acid nucleic", "Tạo cetonic để gan trực tiếp sử dụng", "Theo chu trình Krebs hoặc tạo tiền chất của Hb"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "79f9559d03294c20bbac68a9f49ff551", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Thoái hóa 1 phân tử acid palmitic thành các mẫu 2 carbon cần bao nhiêu HSCoA?", "options": ["5", "7", "8", "10"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e7a0174b108c420886e7bb18f2dab5f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Thoái hóa acid béo bão hòa có số C lẻ khác với số C chẵn ở điểm nào?", "options": ["Tạo hợp chất trung gian là crotonyl", "Tạo propionylCoA", "Tạo acetylCoA", "Có sự tham gia của enzym enoyl hydratase"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "590f5f135e6c41f286c477ed5251b7d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nguồn cung cấp NADPHH+ cho tổng hợp acid béo là từ đâu?", "options": ["Con đường hexosemonophosphat", "Phản ứng khử carbocyl oxy hóa isocitrat", "Con đường đường phân", "Chu trình Krebs"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5df77f1baf8e42b2ae98da363d041f20", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Chất nào sau đây là chất trung gian quan trọng trong quá trình tổng hợp triglycerid và phospholipid?", "options": ["Acid phosphatidic", "Glycerophosphat", "Glycerol", "Diglycerid"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "896f5de4480e4a4ea08e82e5d828d9e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Adenosin-methionin tham gia vào quá trình tổng hợp chất nào?", "options": ["Phosphatidylserin", "Cephalin", "Lecithin", "Sphingomelin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0662f50f2ab447f7bf457fc10b44eb08", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Chất nào sau đây không liên quan đến sản phẩm chuyển hóa của cholesterol?", "options": ["Hormon vỏ thượng thận", "Sắc tố mật", "Vitamin D", "Muối mật, acid mật"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bf8fe199193f491dabb40718b9dd4f44", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Những coenzym nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp acid béo:", "options": ["FAD, FADH2", "NAD, NADHH+", "NADP, NADPHH+", "Glutathion dạng khử và dạng oxy hóa"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "499f3210a2c44315972783ab22ee1be4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Những coenzym nào sau đây tham gia vào quá trình oxy hóa acid béo bão hòa theo trình tự các phản ứng:", "options": ["FAD, NAD", "NADP, FAD", "NAD, FAD", "FAD, NADP"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "33c9bb3e9d3b49f8bbd9b74e84263087", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Sản phẩm thủy phân của lecithin gồm:", "options": ["2RCOOH, glycerol, cholin", "2RCOOH, glycerophosphat, cholamin", "2RCOOH, glycerophosphat, cholin", "3RCOOH, glycrophosphat, cholin"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2b8acffed6fb4e7fb9f517f9cfa58725", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Về tổng hợp triglycerid. Hãy chọn câu đúng:", "options": ["Có enzym glycerophosphatase tham gia", "Nguyên liệu tổng hợp là glycerol và các acid béo tự do", "Không thông qua hợp chất trung gian là acid phosphatidic trong quá trình tổng hợp", "Có enzym diglycerid acyl transferase tham gia"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ec5dcb53ec4c40f08cda626cb44e5d69", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Aceto acetylCoA được tạo thành từ:", "options": ["2.AcetylCoA", "2.AcetylCoA loại HSCoA", "AcetylCoA + butirylCoA loại HSCoA", "AcetylCoA + acid acetic"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "381eee9631234270b3ca86e990382b6b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Ngoài bào tương không có khả năng tổng hợp acid béo mạch carbon dài", "Nguyên liệu của tổng hợp acid béo trong ty thể được chuyển từ ngoài bào tương vào, đa phần chúng là sản phẩm thoái hóa của glucid", "Tổng hợp acid béo ngoài tương bào không cần sự tham gia của phức hợp acid béo syntetase", "Tổng hợp acid béo trong ty thể là sự ngưng tụ dần với malonylCoA"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0a80a429955b4ec4b326095216ff7dd2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Một chất vận chuyển trung gian có ở màng ty thể ở quán trình thoái hóa β -oxy hóa:", "options": ["Acylcarnitin", "Carnitin", "AcetylCoA", "AcylCoA"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8d70e2fd38b84639880a50c689d9c4f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Trong quá trình thoái hóa β-oxy hóa, hoạt hóa acid béo→AcylCoA(bào tương) cần mấy ATP:", "options": ["4 ATP", "2 ATP", "1 ATP", "3 ATP"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "11e13cb0730b4d448028ffff0a48519a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Enzym xúc tác quá trình vận chuyển acylCoA từ bào tương vào trong ty thể là gì?", "options": ["Acylcarnitin transferase", "Cartinin transferase", "Acylcartinin transferase", "Carnitin Transferase"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c1549ea7e7ef48c08ab233d60ce9ed8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Sự thoái hóa acid béo bão hòa có số carbon lẻ, sản phẩm cuối sẽ là gì?", "options": ["AcetylCoA", "PropionylCoA", "AcylCoA", "PronylCoA"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "52f8a37a887b44889002bc172af00995", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "AcetylCoA có nguồn gốc của hoái hóa acid béo, có thể chuyển hóa theo mấy con đường?", "options": ["1", "2", "4", "3"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "56ed2632c3924b96bbc7f9c867f7e5c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Ngoài bào tương và ty thể, acid béo còn có thể tổng hợp ở đâu?", "options": ["Lysosome", "Dexsosome", "Cả 3 đều sai", "Microsom"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8ff8850b756e470cbfcf1ffcba3bd884", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Tổng hợp acid béo ngoài bào tương có sự tham gia của phức hợp multienzym mà chất hoạt hóa là?", "options": ["ATP", "PDA", "ACP", "NAD"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0d3e661c788843f5a3cc7fd71e017ae1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Dùng phản ứng Felinh để phát hiện sự có mặt của fructose trong dung dịch, phản ứng này dựa trên tính chất nào của fructose?", "options": ["Tính khử của nhóm aldehyd", "Tính oxy hóa của nhóm alcol", "Tính khử của nhóm alcol", "Tính khử của nhóm ceton"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e67691062fce41b98676afdb8ba6f8bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Sedoheptulose gặp ở?", "options": ["Dạng cetoheptose", "Dạng cetohexose", "Dạng aldoheptose", "Dạng aldohexose"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1e42b926da134a9083686a13a73295aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Điều nào sau đây là đúng với galactose?", "options": ["Là một cetohexose", "Là đồng phân của glucose ở C2", "Tham gia cấu tạo đường mía", "Là đồng phân dạng epimerase của glucose ở C4"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d6c7c0deceb24f6782d814bf1337c368", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nhóm chất nào sau đây có cấu trúc gồm các gốc αD-glucose liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glucosid và α-1,6- glucosid", "options": ["Cellulose, glycogen, tinh bột", "Amylopeptin, cellulose, dextrin", "Amylopeptin, glycogen, dextrin", "Amylose, glycogen, dextran"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "933e525e0fe444ce91dd18f7df762515", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Dùng phản ứng Felinh để phát hiện sự có mặt của fructose trong dung dịch, phản ứng này dựa trên tính chất nào của fructose", "options": ["Tính oxy hóa của nhóm alcol", "Tính khử của nhóm Aldehyd", "Tính khử của nhóm ceton", "Tính khử của nhóm alcol"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e36276fc29c84c84b6edde4067d712ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Đường nào sau đây thuộc polysaccarid thuần, trong cấu trúc chỉ gồm các glucose?", "options": ["Glycogen, maltose, fructose", "Tinh bột, glycogen, dextran", "Tinh bột, glycogen, hyaluronic", "Maltose, saccarose, lactose"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "11b36341d78b4f41ab3151e7282d70a9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Nhóm nào sau đây gồm những pentose", "options": ["Sacarose, ribose, deoxyribose", "Fructose, maltose, ribose", "Fructose, ribose, deoxyribose", "Ribose, deoxyribose, xylulose"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d754d5c915de45c98469468ab87efd66", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Các dạng glucid cơ bản trong cơ thể?", "options": ["Dự trữ, điều hòa, vận chuyển", "Dự trữ, vận chuyển, tham gia cấu tạo chất", "Vận chuyển, chuyển đổi, dự trữ", "Vận chuyển, điều hòa, tham gia cấu tạo chất"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "76e5ceb4da1d4df39f7fc556d489f946", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trong phân tử GMP có các liên kết", "options": ["1 liên kết osid 1 liên kết anhydridphosphat", "1 liên kết osid và 1 liên kết anhydridphosphat", "1 liên kết osid và 1 liên kết este phosphat", "1 liên kết osid và 2 liên kết este phosphat"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b487d448694a4f56aa01f2d39939c588", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Thoái hóa glucose theo con đường hexomonophosphat mang ý nghĩa?", "options": ["Khử độc", "Tạo hình", "Tạo năng", "Tạo năng và tạo hình"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "11f097eb610e466e98d9315b7ea5c4b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Thoái hóa glucose theo con đường hexomonophosphat (HMP) xảy ra mạnh ở các tổ chức như?", "options": ["Tế bào ống thận, tổ chức gan, tim", "Mô cơ, tổ chức thần kinh, thận", "Mô mỡ, tế bào niêm mạc ruột non, gan", "Mô cơ, tế bào ống thận, gan"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "65e96a0b850a44888d74c6a33e325279", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": ": Chất nào là đồng phân dạng epime ở C2 của glucose?", "options": ["Sedoheptulose", "Deoxyribose", "Galactos", "Mannose"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "163377f7a00b48f7b830b693b58722d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Saccarose được tạo thành từ gì?", "options": ["1 monosaccarid là α-D-glucose và β-D-fructose bởi liên kết α-β-(1,2)-osid", "2 monosaccarid là α-D-glucose và β-D-fructose bởi liên kết α-β-(1,2)-osid", "2 monosaccarid là α-D-fructose và β-D-fructose bởi liên kết α-β-(1,2)-osid", "1 monosaccarid là α-D-glucose và β-D-glucose bởi liên kết α-β-(1,2)-osid"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ec87e64e12c9479584a59cad4b475fb9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Disaccarid nào không có tính khử?", "options": ["Lactose", "Saccarose", "Maltose", "Mannose"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e43e91e8c262472bb30d3eeb672b6179", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Cấu tạo của Lactose?", "options": ["β-D-galactose và β-D-galactose bởi liên kết β-(1,4)-osid", "α-D-glucose và β-D-fructose bởi liên kết α-β-(1,4)-osid", "α-D-glucose và α-D-glucose bởi liên kết α-(1,4)-osid", "β-D-galactose và β-D-glucose bởi liên kết β-(1,4)-osid"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8a294b15ea464546982c4114310a481f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Cấu tạo của Maltose?", "options": ["α-D-glucose và β-D-fructose bởi liên kết α-β-(1,2)-osid", "β-D-galactose và β-D-glucose bởi liên kết β-(1,4)-osid", "2 phân tử α-D-glucose bởi liên kết α-(1,4)-osid", "2 phân tử β-D-glucose bởi liên kết β-(1,4)-osid"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a14b53ecf2e54306b6110c486ad0540e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Mạch Amylose cấu tạo từ?", "options": ["Gốc β-D-glucose bởi những liên kết β-(1→4)-osid và β-(1→6)-osid", "Gốc α-D-glucose bởi chuỗi liên kết α-(1→4)-osid(glucosid)", "Gốc α- D-glucose bởi những liên kết α-(1→4)-osid và α-(1→6)-osid", "Gốc β-D-glucose bởi chuỗi liên kết β-(1→4)- osid(glucosid)"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ce801d7915d34232a39739dfc0362f42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Amylopectin gồm?", "options": ["Gốc β-D-glucose những liên kết β-(1→4)-osid và β-(1→6)-osid", "Gốc α-D-glucose bởi chuỗi liên kết α-(1→4)-osid", "Gốc α-D-glucose những liên kết α-(1→4)-osid và α-(1→6)-osid", "Gốc β-D-glucose bởi chuỗi liên kết β-(1→4)-osid"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0bd56761ca7045b9b9d44a33c36d4d6b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Thủy phân tinh bột thu sản phẩm cuối cùng là glucose nên còn có tên là?", "options": ["Glucosan", "Glucagon", "Glucosamin", "Glycogen"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9bde732b1c7c462ca6e4c683db59f1bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Glycogen được dự trữ nhiều nhất ở đâu?", "options": ["Thực vật", "Động vật, có ở mô nhiều nhất ở gan và cơ", "Động vật, chủ yếu ở gan", "Động vật, nhiều nhất ở cơ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2fd9d5da7ea94cbc923a35642135da14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Glycogen có cấu trúc giống phân tử nào?", "options": ["Amylose", "Dextran", "Cellulose", "Amylopectin"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8d7db4a84501409b9099b5ec4d18ee90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Khi hấp thụ iod, glycogen có màu gì?", "options": ["Xanh tím", "Xanh", "Nâu", "Đỏ gạch"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2c80f8777efd42349f720fa74af5a6fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Polysaccarid tạp còn gọi là?", "options": ["Glucid trung gian", "Glucid chức năng", "Glucid dự trữ", "Glucid bảo vệ"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1ca25879d7b5401ab0d122d75f5d5c8a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Acid béo no là loại acid béo:", "options": ["Dễ bị thủy phân, hầu hết chúng là những acid béo có lợi cho sức khỏe", "Không chứa liên kết đôi trên mạch carbon", "Có chức ít liên kết đôi trên mạch carbon", "Có nhiều trong dầu thực vật"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3ad9919216434c1abd4539de58b220bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Chọn câu đúng về acid béo không no:", "options": ["Thường có nhiều hơn trong mỡ động vật", "Là loại acid béo không chứa liên kết đôi trên mạch carbon", "Có nhiều trong hơn dầu thực vật", "Là loại acid béo khó bị thủy phân và không có lợi cho sức khỏe"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e4b6e821939642bbac922ea84bc5e32f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Một acid béo không no có 16C, dạng Omega-3 của acid này sẽ có nối đôi nằm ở vị trí nào trên mạch C ?", "options": ["C14", "C13", "C2", "C15"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e6a6807ad0d647b7a9570b1a387debe2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Loại lipid nào sau đây được coi là dạng lipid dự trữ về năng lượng quan trọng ở người:", "options": ["Phospholipid", "Glycerol", "Triglycerid", "Cholesterol"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cd3d506c5e0a44b3ab74efec9b8df837", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Chế độ ăn thiếu lipid sẽ dẫn đến sự thiếu hụt nhóm vitamin nào sau đây:", "options": ["B, C, K", "E, D, K", "B, D, K", "E, C, K"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "83c8d3462a074c32b26ff50ec9cefc63", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Đa số lipid là dạng este hóa của:", "options": ["Glycerol và acid béo", "Alcol và acid béo", "Acid amin và acid béo", "Cholesterol và acid béo"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "109816caef9a42869293e2641a2be5ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Mỡ động vật hay dầu thực vật đều chứa nhiều acid béo no hơn acid béo không no", "Mỡ động vật chứa nhiều acid béo không no và dầu thực vật chứa nhiều acid béo no", "Mỡ động vật chứa nhiều acid béo no và dầu thực vật chứa nhiều acid béo không no", "Mỡ động vật hay dầu thực vật đều chứa nhiều acid béo không no hơn acid béo no"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6ddfb06fc15b454a9a7d86aab46488fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "18:2 (∆9,12) là ký hiệu của:", "options": ["Acid linolenic", "Acid linoleic", "Acid oleic", "Acid stearic"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ad476351be8b47a484934e1b0e89cef4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Lecithin là sản phẩm este hóa của:", "options": ["Acid phosphatidic với ethanolamin", "Acid phosphatidic với serin", "Acid phosphatidic với inositol", "Acid phosphatidic với cholin"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "21a6fd53e6514d128654c782ff92204a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Acid amin nào sau đây là tiền chất của hormon tuyến giáp:", "options": ["Methionin", "Tyrosin", "Cystein", "Selenocystein"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9883d8c5c0954d92bc3f477a50c9051a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Acid amin nào sau đây là tiền chất của hormon tủy thượng thận:", "options": ["Tyrosin", "Prolin", "Phenylalanin", "Tryptophan"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "99d07ec9027342f5b8728f6d2730f62c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nhóm hormon nào sau đây có cấu tạo là peptid:", "options": ["Progesteron và glucagon", "Insulin và glucagon", "Progesteron và insulin", "Oestrogen và glucagon"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c649e82f032d4c6cafd233ad7f50b046", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Peptid nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong điều hòa đường huyết:", "options": ["Insulin và glucagon", "Insulin và glutathion", "Glutathion và glucagon", "Insulin và vasopresin"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "469274b6852241a7b04cd925059d72f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Chọn một câu đúng nhất trong những câu sau về nguyên nhân gây ra chuyển dạ:", "options": ["Các chất Prostaglandin có vai trò chính gây ra chuyển dạ", "Các chất Prostaglandin có vai trò cơ bản trong một chuỗi các cơ chế gây chuyển dạ", "Nguyên nhân chính gây ra chuyển dạ là sự giảm đột ngột của 2 nội tiết Estrogen và Progesteron", "Chuyển dạ xảy ra là do sự căng quá mức của cơ tử cung"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "64971f8ea2664b9ba011adae74172ee7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Sự sản xuất prostaglandin trong thai kỳ đạt tỷ lệ cao nhất vào thời điểm:", "options": ["Bắt đầu chuyển dạ", "Trong 3tháng cuối", "Trong 3 tháng giữa", "Trong 3 tháng đầu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a92419c0b91f4d58926396a80cd8b24d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nội tiết được lựa chọn trong điều trị doạ sẩy thai:", "options": ["Progesteron tổng hợp.", "Estrogen thiên nhiên", "Estrogen và Progesteron tổng hợp.", "Progesteron thiên nhiên"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2b190c8f74c3431695ff47eda5a1827e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Progesteron liều cao dùng trong trường hợp doạ sẩy có thể:", "options": ["Kích thích hoàng thể thai kỳ hoạt đông tốt hơn", "Giúp cho nhau tiếp tục hoạt động tốt", "Nếu thai chết thì có thể lưu lại lâu trong buồng tử cung.", "Giúp cho phôi thai tiếp tục phát triển"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "35140ffd3545427f8f3202dd369e46b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Sử dụng đơn độc nội tiết nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ chửa ngoài tử cung:", "options": ["Androgen.", "Progesteron.", "Estrogen.", "Growth hormone"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3389f2165ac947be8be8ddc4f4a03621", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Trong trường hợp thai trứng thì:", "options": ["hCG giảm và hPL giảm", "hCG tăng và hPL tăng", "hCG giảm và hPL tăng", "hCG tăng và hPL giảm"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "86718477e872447e96ef76087ef5ab22", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi so sánh nồng độ Estrogen nước tiểu trong thai thường và thai trứng ta thấy:", "options": ["Estron, Estradiol và Estriol trong thai trứng đều cao hơn trong thai thường", "Estron, Estradiol trong thai trứng cao hơn trong thai thường - Estriol thì ngược lại", "Estron, Estradiol và Estriol trong thai trứng đều thấp hơn trong thai thường", "Estron, Estradiol trong thai trứng thấp hơn trong thai thường - Estriol thì ngược lại"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "978101bbcfc3428fa2df16b4a43954e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Về ý nghĩa của các dạng biểu đồ thân nhiệt, chọn câu đúng:", "options": ["Dù có dạng 2 pha nhưng nếu pha noãn kéo dài chứng tỏ có suy hoàng thể", "Một biểu đồ thân nhiệt bất thường chứng tỏ có sự rối loạn chức năng ở buồng trứng", "Nếu sự gia tăng thân nhiệt kéo dài hơn 14 ngày phải nghĩ đến khả năng có thai", "Nếu thân nhiệt ở giai đoạn sau lên xuống bất thường chứng tỏ có một tình trạng nhiễm trùng ở cơ quan sinh dục"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2d03e4098cfd4ef79b49e1df75750e16", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology", "Pathology"], "question": "Xét nghiệm tế bào học nội tiết nhằm mục đích, chọn câu đúng nhất:", "options": ["Đánh giá tác dụng của progesteron", "Đánh giá tác dụng của oestrogen", "Đánh giá tác dụng của của progesteron và oestrogen", "Đánh giá tình trạng viêm nhiểm đường sinh dục"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ee7808245333499786bc3a29e74dc90e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Khi nghiên cứu chất nhầy cổ tử cung ta có thể đánh giá được:", "options": ["Đánh giá tác động của progesteron", "Đánh giá ảnh hưởng của Oestrogen ngay trước ngày phóng noãn", "A, B, C đúng", "Nhiểm trùng âm đạo cổ tử cung hay không"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "471379aeea7646678a884b55622b2079", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Test sau giao hợp được thực hiện trong thời điểm:", "options": ["Ngay sau giao hợp", "Sau giao hợp 8-12 giờ", "Sau giao hợp 2-4 giờ", "Sau giao hợp 4-8 giờ"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d1fa78fb167449e3bea7863ebe500278", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Thời điểm để định lượng Hormon căn bản là:", "options": ["Giữa chu kỳ kinh", "Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 4 của chu kỳ kinh", "Nửa cuối chu kỳ kinh", "Trong nửa đầu của chu kỳ kinh"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "74671dd75dd845f6ad52413efa090017", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Dịch nhầy cổ tử cung có “hình ảnh con ngươi”, chứa dịch trong loãng, dễ kéo sợi vào:", "options": ["Vào ngày đầu tiên sau sạch kinh", "Chỉ A,C đúng", "Vào ngày rụng trứng", "Vào ngày trước kỳ kinh"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "19f81c923d2a489f94373556eee9d8a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology", "Pathology"], "question": "Để đánh giá hoạt động nội tiết của buồng trứng và sự đáp ứng nội tiết của nội mạc tử cung, cần thực hiện sinh thiết nội mạc để làm GPBL:", "options": ["Vào khoảng ngày thứ 7 đến 10 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 17 đến 19 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 13 đến 15 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 21 đến 23 của chu kỳ kinh 28 ngày"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e46307623205441abdbb45b277a237c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "U xơ tử cung chịu ảnh hưởng trực tiếp của hormone:", "options": ["Estrogen", "FSH", "LH", "GnRH"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "483adb9ec110489a98b6dfc18189cd20", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "15. Tình trạng cường estrogen sẽ làm cho nhân xơ tử cung:", "options": ["Ung thư hóa", "Thoái hóa nước", "Giảm kích thước", "Tăng kích thước"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1ed6c7fd09d34c20981286d6567d2386", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "U xơ tử cung có liên quan đến hormone sinh dục nên . . .:", "options": ["U xơ tử cung sẽ nhỏ đi khi bệnh nhân bị phẫu thuật cắt 2 buồng trứng", "U xơ tử cung sẽ tăng kích thước ở những bệnh nhân có chu kỳ kinh đều hơn là bệnh nhân có chu kỳ kinh không đều", "Khi có thai, u xơ tử cung có xu hướng nhỏ lại", "U xơ tử cung chỉ lớn lên khi chu kỳ có rụng trứng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e2fd211c67734872ae924b8b1cc38f58", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "U xơ tử cung chịu tác động của hormone:", "options": ["Estrogen", "Tất cả đều sai", "FSH", "Oxytocin"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "892da73fc9f644b88f72f2a587d66365", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "U xơ tử cung chịu ảnh hưởng trực tiếp của hormone:", "options": ["Progesterone", "FSH", "GnRH", "LH"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d3ba7929de7c4b4198bbd00a05791543", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Nói về tác động của hormone (nội tiết tố):", "options": ["Estrogen có thể làm tăng kích thước của u xơ", "U xơ tử cung chỉ chịu tác động của nội tiết tố ngoại sinh", "Prolactin có thể làm giảm kích thước của u xơ", "Thuốc đối kháng GnRh có thể làm tăng kích thước khối u"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1f09cb12354e45ca9c3c0a11cf0ffcb1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Rong kinh, rong huyết tuổi trẻ:", "options": ["và B đúng", "Do nồng độ Progesterone trong máu thấp", "Thường gặp ở tuổi dậy thì Nguyên nhân do cường Estrogen", "Thường gặp ở chu ký kinh có phóng noãn"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "84525e02af0940cc8259d9b0ca5cea09", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Khối u buồng trứng gây triệu chứng rối loạn kinh nguyệt thường do:", "options": ["U nội tiết", "U nang nhầy", "U nang nước", "U nang bì"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5668f3a163bd4a08a15ad8daee43b31a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Xét nghiệm xác định sự có mặt của hormon nào sau đây có thể giúp chẩn đoán có thai:", "options": ["Prognanediol", "Lactogen nhau", "Estriol", "hCG"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8e202c3ba9674827aa66fbb1995a1ae6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Chọn xét nghiệm tin cậy nhất để xác định sự có mặt của hCG:", "options": ["Xét nghiệm nước tiểu định lượng hCG bằng phương pháp sinh vật", "Xét nghiệm nước tiểu định lượng hCG bằng phương pháp miễn dịch", "Cả 3 loại xét nghiệm đều có độ tin cậy ngang nhau", "Xét nghiệm máu định lượng hCG bằng phương pháp miễn dịch"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "685e8b8f72ba4defadd807ee18188eef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Đối với thai chết lưu dưới 8 tuần, tất cả các triệu chứng sau đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Khối lượng tử cung có thể bình thường", "Ra máu âm đạo đỏ thẫm, dai dẳng, liên tục", "Siêu âm chưa có âm vang thai", "Định lượng ßhCG sau 48 giờ tăng gấp hai lần"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "03e703ce9cd748e891e31a224ca931a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vòng kinh có phóng noãn, khi có sự hợp đồng giữa các hormon nào sau đây:", "options": ["hCG và FSH", "FSH và Estrogen", "FSH và LH", "LH và FRF"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "12cd5fe4589341a7ab8f6741733fc2f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "FSH và LH trong máu phụ nữ mãn kinh thay đổi như sau:", "options": ["FSH tăng và LH tăng", "FSH tăng và LH giảm", "FSH giảm và LH tăng", "FSH giảm và LH giảm"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7fbbc10a311d464fbf23ee03d0a85035", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Nguyên nhân của vòng kinh không phóng noãn chủ yếu do:", "options": ["Không có mặt của estrogene mà có sự thay đổi nồng độ của progesterone.", "Suy buồng trứng.", "Thời gian hoàng thể kéo dài.", "Không có mặt của progesterone mà có sự thay đổi nồng độ của estrogene."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0db6a03def07475f87aea516ba44f244", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Chọn một câu đúng sau đây về tình trạng vô kinh:", "options": ["Một nguyên nhân có thể có là do cường vỏ thượng thận.", "Gọi là vô kinh nguyên phát khi đến 18 tuổi vẫn chưa có kinh.", "Gọi là vô kinh giả khi nguyên nhân từ buồng trứng chứ không phải từ tử cung.", "Chỉ có thể điều trị bằng nội tiết."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c62873927af64e46b8bd3cb668b29749", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Sự xuất hiện kinh nguyệt hàng tháng ở phụ nữ ở tuổi sinh đẻ có thể chỉ cần:", "options": ["Tăng progesteron", "Tăng estrogen", "Giảm progesteron", "Giảm estrogen và progesteron"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "25535ab0130249b3a991c26bcfbf0117", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "Nguyên nhân của dậy thì muộn bao gồm:", "options": ["Nguyên nhân buồng trứng", "B và C đúng", "Nguyên nhân vùng dưới đồi", "Nguyên nhân tuyến yên"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4a05fbc6c2154d719bb8d2a20c58f12f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Hành kinh là do:", "options": ["Tăng FSH", "Giảm Gn-RH", "Tăng LH", "Giảm đột ngột Estrogen và Progesteron"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "281004b0cde74c64a89c452f82352e5d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Cơ chế tránh thai của viên thuốc ngừa thai loại phối hợp là:", "options": ["Gây phản ứng viêm tại nội mạc tử cung", "Diệt tinh trùng và trứng", "Ức chế rụng trứng và làm đặc chất nhầy cổ tử cung", "Tăng nhu động của vòi trứng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ad6860644d404037902666885572b1b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Tác dụng chính của thuốc ngừa thai kết hợp là:", "options": ["Tác dụng đến niêm dịch cổ tử cung", "Ngăn cản sự di chuyển của tinh trùng", "Tác dụng chủ yếu đến niêm mạc tử cung", "Tác dụng ức chế phóng noãn"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e92357970be74efbab331a0f24533793", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây không phải là tác dụng của viên thuốc tránh thai:", "options": ["Đau bụng", "Buồn nôn", "Nám mặt", "Tăng cân"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a986e91752e6461689f7c30cc61fb765", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Cơ chế tránh thai của biện pháp cho bú vô kinh là:", "options": ["Tác dụng lên vùng dưới đồi, gây vô kinh", "Tác dụng lên vùng dưới đồi, gây rối loạn kinh nguyệt, ức chế rụng trứng", "Tác dụng lên vùng dưới đồi, ảnh hưởng đến sự tiết các hormon của buồng trứng, ức chế sự rụng trứng", "Tác dụng lên vùng dưới đồi, ảnh hưởng đến sự tiết các hormon giải phóng, ức chế sự rụng trứng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b1b2b8de2493424093860b56ee8de5ff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Chọn một câu sai sau đây về thuốc viên tránh thai loại phối hợp:", "options": ["Có chống chỉ định ở người bị u vú", "Có chống chỉ định ở phụ nữ có u buồng trứng nhỏ, nghi là u cơ năng", "Có chống chỉ định ở người bị bệnh tim", "Ngoài tác dụng tránh thai, có thể dùng cho người bị đau bụng kinh vì có thể làm giảm được triệu chứng này"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7a3f1e9511f34a89b2eeb7154c95a3ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Rong kinh, rong huyết tuổi trẻ:", "options": ["Thường gặp ở tuổi dậy thì Nguyên nhân do cường Estrogen", "A và B đúng", "Do nồng độ Progesterone trong máu thấp", "Thường gặp ở chu ký kinh có phóng noãn"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "88a8465bf2cf479a949cbaa8ca514acb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tình huống nào sau đây không bắt buộc phải thử đường huyết trong thai kỳ:", "options": ["Tiền căn gia đình có người bị đái tháo đường.", "Thai phụ cân nặng > 85kg.", "Đa ối.", "Đa thai."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b2c3c79e16cd48e6869530ad338c4ccd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều nào sau đây không đúng với đái đường trong khi có thai?", "options": ["Phát hiện và điều trị sớm cho những thai phụ, nên đã làm giảm đáng kể tỷ lệ tử vong chu sinh.", "Tuy được phát hiện và điều trị, nhưng vẫn còn thai chết trong tử cung.", "Tuy được phát hiện và điều trị, nhưng vẫn có khoảng 4 - 8% dị dạng bẩm sinh.", "Ảnh hưởng lớn của bệnh này là gây tử vong 2/3 số trẻ sơ sinh trong quá trình mang thai."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f60675e60ec64ed0bf416f7eeaf751f0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai phụ bị đái đường nên nhập viện ở khoa sản từ tuần:", "options": ["30-31", "26-28", "32-34", "22-24"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1f89fd589d7341f0828204e0e7cd5ee7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố nào sau đây thuận lợi cho nguy cơ xuất hiện bệnh đái tháo đường trong khi có thai?", "options": ["Tiền sử thai lưu.", "Béo phì, cân nặng của mẹ vượt quá 85kg.", "Trong gia đình có người bị bệnh đái tháo đường.", "Tiền sử đẻ con to (4500 g), suy yếu, thai lưu, dị tật bẩm sinh, đa ối"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "30c06fa2e7a1491291bbba3d6e1d81d3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong quá trình mang thai bệnh đái tháo đường có thể gây nên nhiều biến chứng, ngoại trừ:", "options": ["Dị dạng thai nhi", "Thai to", "Thai chết sớm trong tử cung,", "Sẩy thai tự nhiên:"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0492ca2c196547ddaf92ff60116dd18e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong giai đoạn cuối của thai kỳ, có hiện tượng, ngoại trừ:", "options": ["Giảm dung nạp đường ở các mô ngoại biên", "Cơ thể mẹ giảm tiết Insulin.", "Tăng thủy giải glucogen thành glucose ở gan.", "Có sự gia tăng các nội tiết tố gây tăng kích thích sự tiết glucagon."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c913cfa2eeb24c38bda4329a8e232dc8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Biện pháp tránh thai thích hợp nhất cho sản phụ bị đái tháo đường, đã đủ con:", "options": ["Nên đặt vòng tránh thai", "Triệt sản.", "Dùng thuốc tránh thai loại phối hợp", "Tính vòng kinh"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d9a2937da76942d4b793ebc8d186dc9b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Điều nào sau đây không đúng với đái đường type 1:", "options": ["Đôi khi cũng gặp ở người lớn không mập phì.", "Ít bị biến chứng toan chuyển hoá", "Đây là dạng nặng, thường xuất hiện sớm khi tuổi còn trẻ.", "Do các tế bào của đảo tuỵ tạng không đáp ứng với mọi kích thích của insulin"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "50ec93512ce54469af85ae9d7172a346", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Về ý nghĩa của các dạng biểu đồ thân nhiệt, chọn câu đúng:", "options": ["Một biểu đồ thân nhiệt bất thường chứng tỏ có sự rối loạn chức năng ở buồng trứng", "Nếu thân nhiệt ở giai đoạn sau lên xuống bất thường chứng tỏ có một tình trạng nhiễm trùng ở cơ quan sinh dục", "Dù có dạng 2 pha nhưng nếu pha noãn kéo dài chứng tỏ có suy hoàng thể", "Nếu sự gia tăng thân nhiệt kéo dài hơn 14 ngày phải nghĩ đến khả năng có thai"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7fc9ce777f6b4fa0bd22d9993a930f1c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Xét nghiệm tế bào học nội tiết nhằm mục đích, chọn câu đúng nhất:", "options": ["Đánh giá tác dụng của progesteron", "Đánh giá tác dụng của oestrogen", "Đánh giá tác dụng của của progesteron và oestrogen", "Đánh giá tình trạng viêm nhiểm đường sinh dục"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fabdc5835f27406d82bb4335f650b9b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Khi nghiên cứu chất nhầy cổ tử cung ta có thể đánh giá được:", "options": ["Nhiểm trùng âm đạo cổ tử cung hay không", "Đánh giá ảnh hưởng của Oestrogen ngay trước ngày phóng noãn", "Đánh giá tác động của progesteron", "A, B, C đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f0047771c9db4b488b6977590405aa97", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời điểm để định lượng Hormon căn bản là:", "options": ["Trong nửa đầu của chu kỳ kinh", "Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 4 của chu kỳ kinh", "Nửa cuối chu kỳ kinh", "Giữa chu kỳ kinh"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3dce5f7ff7544a95a0ebd8af0eb6de8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Để đánh giá hoạt động nội tiết của buồng trứng và sự đáp ứng nội tiết của nội mạc tử cung, cần thực hiện sinh thiết nội mạc để làm GPBL vào khoảng ngày nào của chu kỳ kinh 28 ngày?", "options": ["Vào khoảng ngày thứ 13 đến 15 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 21 đến 23 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 17 đến 19 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 7 đến 10 của chu kỳ kinh 28 ngày"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "21e58b0d793947b584c5793bc91e1965", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Xét nghiệm tế bào học nội tiết nhằm mục đích, chọn câu đúng nhất:", "options": ["Đánh giá tình trạng viêm nhiểm đường sinh dục", "Đánh giá tác dụng của của progesteron và oestrogen", "Đánh giá tác dụng của progesteron", "Đánh giá tác dụng của oestrogen"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7d774007c5b943bb808d1850eaee4b61", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Khi nghiên cứu chất nhầy cổ tử cung ta có thể đánh giá được:", "options": ["A, B, C đúng", "Nhiểm trùng âm đạo cổ tử cung hay không", "Đánh giá tác động của progesteron", "Đánh giá ảnh hưởng của Oestrogen ngay trước ngày phóng noãn"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "673d7dc6ce7c4b79903f0cbb73ba617b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Thời điểm để định lượng Hormon căn bản là:", "options": ["Nửa cuối chu kỳ kinh", "Giữa chu kỳ kinh", "Trong nửa đầu của chu kỳ kinh", "Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 4 của chu kỳ kinh"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dac63dd2076648e091671867cb739115", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Dịch nhầy cổ tử cung có “hình ảnh con ngươi”, chứa dịch trong loãng, dễ kéo sợi vào:", "options": ["Chỉ A,C đúng", "Vào ngày đầu tiên sau sạch kinh", "Vào ngày rụng trứng", "Vào ngày trước kỳ kinh"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "89eb7ef4e1d34733a15a6ce6429867f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology", "Pathology"], "question": "Để đánh giá hoạt động nội tiết của buồng trứng và sự đáp ứng nội tiết của nội mạc tử cung, cần thực hiện sinh thiết nội mạc để làm GPBL:", "options": ["Vào khoảng ngày thứ 17 đến 19 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 13 đến 15 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 21 đến 23 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 7 đến 10 của chu kỳ kinh 28 ngày"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fec1760003df4f52acfccc8285f37fa3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Khối U buồng trứng gây triệu chứng rối loạn kinh nguyệt thường do", "options": ["U nội tiết", "U nang bì", "U nang nhầy", "U nang nước"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "640539d6abce44f4b038f4db54fc9781", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Endocrinology"], "question": "Nhóm vitamin nào sau đây không có tác dụng kích thích sinh tinh:", "options": ["Vitamin A", "Vitamin E.", "Vitamin C.", "Vitamin B."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0c83a98d2da54b32ba7db81f49d51488", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Trong điều trị hội chứng thận hư, liệu pháp Corticosteroid giai đoạn tấn công kéo dài bao lâu:", "options": ["12-14 tuần", "2-4 tuần", "4-8 tuần", "8-12 tuần"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bf1958f3990a44c2960ada6dfabb1228", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Orthopedics", "Geriatrics"], "question": "thầy quang Bệnh loãng xương câu 01.triệu chứng lâm sàng của loãng xương nào sau đây là KHÔNG phù hợp", "options": ["có thể gẫy xương ở giai đoạn muộn", "Đau lưng cấp hoặc mạn", "GD xớm thường ko có triệu chứng", "Gù lưng, giảm chiều cao ngay ở giai đoạn xớm (giảm ở gd muộn)"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "73e56d3b721842cabfab19da933369c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Điều trị Basedow với thuốc kháng giáp tổng hợp, đạt bình giáp sau giới hạn là:", "options": ["1 tháng", "6 tháng", "4 tháng", "2 tháng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0d45c023c4344a82971f82e57cb78852", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng phụ của thuốc kháng giáp, ngoại trừ:", "options": ["Vàng da tắc mặt, viêm gan", "Rối loạn tiêu hóa", "Tăng NEU", "Phát ban nổi mề đay"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e1152bec74574a978040924de08d01c0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Nguyên nhân hạ đường huyết ở những bệnh nhân không uống thuốc đái tháo đường( chọn câu sai)", "options": ["Suy giáp", "Suy thận mạn", "Suy thượng thận", "Suy gan nặng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c0bf9dbc92e24fbe84b85cd4d34e5f33", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hạ đường huyết không nhận biết xảy ra thường xuyên ở những bệnh nhân nào?", "options": ["Thường xuyên có nhiều đợt đường huyết thấp", "Tất cả đều đúng", "Dùng thuốc ức chế beta", "Đái tháo đường lâu năm"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7dc40609620142f3be6d27bd40bab5c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Các giai đoạn của bệnh thận ĐTĐ theo Mogensen", "options": ["GĐ 1: Thận tăng mức lọc cầu thận", "GĐ 2: Xuất hiện protein niệu", "Có 4 giai đoạn", "GĐ 3: Xuất hiện tăng huyết áp, suy thận"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3fcaefcae2a6417cac68acc65c9787e7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng phụ của thuốc kháng giáp, ngoại trừ:", "options": ["Phát ban, nổi mề đay", "Vàng da, tắc mật, viêm gan", "Rối loạn tiêu hoá", "Tăng BC trung tính"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "87cdb86543ee445199b2e4fa0c834e50", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nuclear Medicine"], "question": "Chỉ định điều trị Iod phóng xạ, ngoại trừ:", "options": ["Có chống chỉ định điều trị ngoại khoa", "Suy tim", "Người trẻ", "Dị ứng thuốc kháng giáp"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fe2adfcf13e847e284121fd6b76edacc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nuclear Medicine"], "question": "Chống chỉ định của điều trị Iod phóng xạ, ngoại trừ:", "options": ["Độ tập trung Iod quá thấp", "Người trẻ", "Điều trị nội khoa thất bại", "Thai nghén"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bb7f5fd7aa594e09bd46bd06bc68b7de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Nội tiết được lựa chọn trong điều trị dọa sảy thai:", "options": ["Progesterone nhiên nhiên.", "Estrogene tổng hợp.", "Estrogene thiên nhiên.", "Progesterone tổng hợp."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9d09ad923b43483f845f25f257c0c1f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Nguyên nhân của sự xuất hiện nang hoàng tuyến trong chửa trứng:", "options": ["Do sự bất thường về nhiễm sắc thể", "Gia tăng chorionic gonadotropin", "Gia tăng Follicle - stimulating hormmone.", "Gia tăng Lutein - Hormon"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4e28493ca6544f298208dbf903046d71", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology", "Oncology"], "question": "Chọn câu SAI trong những câu sau đây về thai trứng:", "options": ["Xuất độ ở các nước Đông Nam Á cao hơn Châu Âu", "80 - 90 % tiến triển tốt sau nạo trứng", "Có thể có nồng độ hCG trong máu không cao", "Tỷ lệ cường giáp khoảng 30 %"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6149a229c4f84e29a078d6c6eebd0c55", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology", "Oncology"], "question": "Trong trường hợp thai trứng thì:", "options": ["hCG giảm và hPL tăng", "hCG giảm và hPL giảm", "hCG tăng và hPL giảm", "hCG tăng và hPL tăng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dd05f6e52ac3464da13f005eba3bf0f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Chọn câu SAI, nang hoàng tuyến là nang:", "options": ["Nếu to có thể chọc hút qua siêu âm hay nội soi.", "Chỉ cần điều trị nội khoa khi xoắn hay vỡ", "Cơ năng do kích thích của hCG.", "Thường trở lại kích thước bình thường sau 8-10 tuần."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "29b3ec7086844b0c894c2006bbc0feaf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Cơ chế tránh thai của viên thuốc ngừa thai loại phối hợp là:", "options": ["Diệt tinh trùng và trứng", "Tăng nhu động của vòi trứng", "Ức chế rụng trứng và làm đặc chất nhầy cổ tử cung", "Gây phản ứng viêm tại nội mạc tử cung"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "96953fd985f94f08acae9eee4f473da3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Tác dụng chính của thuốc ngừa thai kết hợp là:", "options": ["Tác dụng đến niêm dịch cổ tử cung", "Tác dụng ức chế phóng noãn", "Ngăn cản sự di chuyển của tinh trùng", "Tác dụng chủ yếu đến niêm mạc tử cung"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c08faa72e71444f99b251b89078a14cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Hiệu quả của viên tránh thai phối hợp cao chủ yếu là do:", "options": ["Progestin", "Chất nhầy cổ tử cung đặc lại ảnh hưởng đến sự di chuyển của tinh trùng.", "Ức chế giải phóng LH nên ức chế phóng noãn.", "Estrogen và progestin đều có tác dụng đồng vận lên tuyến yên làm tăng hiệu quả tránh thai"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "838699de403e4053aa9afca8e01c6282", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Một người phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt không đều (dài hoặc ngắn hơn bình thường) thì rụng trứng có thể xảy ra vào ngày. Chọn câu đúng nhất:", "options": ["Khoảng 14 ngày trước kỳ kinh tới", "14-16 ngày sau khi sạch kinh", "Giữa chu kỳ kinh", "Không thể xác định được khoảng thời gian xảy ra rụng trứng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "73342762987e40ba8adc465a479b0484", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology", "Oncology"], "question": "Bệnh lý nào sau đây chống chỉ định dùng viên thuốc tránh thai loại phối hợp:", "options": ["U thư đại tràng", "Lao phổi", "U tiết prolactine", "U nang buồng trứng cơ năng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "770d921574a6492091a57700eb189e5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "Vai trò dinh dưỡng của bánh rau, chọn một câu sai:", "options": ["Câu a, c đúng", "Trao đổi nước và chất điện giải qua gai rau theo cơ chế thẩm thấu", "Tổng hợp các nội tiết tố Steroit", "Glucose, Lipid, Protein qua rau thai dễ"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7c8fe32ad92a48799548f201127d2104", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Chọn ý đúng nhất cho Ung thư tuyến giáp thể nhú?", "options": ["Chiểm > 75% ung thư tuyến giáp", "Thường gặp nhóm cường giáp", "Thuộc nhóm bình giáp, dạng nốt, tiên lượng nhìn chung xấu", "Tiên lượng nhìn chung không tốt"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f97777b11be2458aa169dda8fab38099", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Chọn ý đúng nhất cho ung thư tuyến giáp thể nhú ?", "options": ["Thuộc nhóm bình giáp, dạng nốt, tiên lượng nhìn chung xấu", "Tiên lượng nhìn chung không tốt", "Thường gặp nhóm cường giáp", "Chiếm > 75% ung thư tuyến giáp"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b65c7b8642c94580aa8f334d55805e49", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Loét Zollinger – Ellison là loét dạ dày cấp tính do nguyên nhân:", "options": ["U tiểu đảo Langerhans tế bào alpha ở tụy", "Do bỏng diện rộng", "Do stress", "Tăng áp lực nội sọ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1321894d306d4f5983b3314d2ff804e9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Orthopedics"], "question": "Các hormon có thể gây loãng xương khi nồng độ tăng cao, ngoại trừ:", "options": ["T3-T4", "Cortisol", "GH", "PTH"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7a8a84b02bf446fba1855849fc9f9059", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Trung bì trung gian về sau sẽ biệt hóa thành?", "options": ["Thận, niệu quản, tuyến sinh dục, phần vỏ thượng thận, thủy tuyến yên, tuyến tùng", "Thận, niệu quản, tuyến sinh dục, thủy trước tuyến yên, tuyến ức", "Thận, niệu quản, tuyến sinh dục,đôi tuyến thượng thận", "Thận, niệu quản, tuyến sinh dục, vùng vỏ thượng thận"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "33e32a83da4a4a8cab8009d1a96f06f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chọn câu sai: Cường giáp:", "options": ["Mất trọng lượng", "Bướu cổ to", "Tăng cảm giác ngon miệng", "Chuyển hoá cơ bản thấp BMP"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e67a5dd5b27140a3849486c1b2db5d55", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Melatonin được tổng hợp ở đâu?", "options": ["Tuyến tùng", "Thuỳ sau tuyến yên", "Vùng dưới đồi (hypothalamus)", "Tế bào tạo hắc tố"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7206f19ffcd64f5e8e2a2ed8aad66b12", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Catecholamine là gì?", "options": ["P-_Hydroxy dẫn xuất của phenyl lactate", "3,4-_Dihydroxy dẫn xuất của phenylethylamine", "P-_Hydroxy dẫn xuất của phenyl acetate", "P-_Hydroxy dẫn xuất của phenyl pyruvate"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4da4198c2fbc45a7a81ce49009a47da7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Yếu tố cần thiết để glucose thành glycogen trong gan là gì?", "options": ["UTP", "GTP", "Acid lactic", "Acid pyruvic"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0eb4a19d1088462ca732c7d494ac5efc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chọn câu sai: Hormone tham gia vào chuyển hoá carbohydrate:", "options": ["Vasopressin", "Growth hormone", "ACTH", "Glucagon"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "306d79fd830d47119073b86cfe14eee0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Enzyme được cảm ứng bởi glucocorticoid:", "options": ["Tryptophan oxydase", "Tryptophan kinase", "Tryptophan pytrolase", "Tryptophan lyase"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8893f96b41ac4eb68895ae27d980ae42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Hormone đầu tiên trong hệ thống RAA là gì?", "options": ["Angiotensin II", "Angiotensinogen", "Angiotensin I", "Angiotensin III"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a80c0d430de2489c86abf354bdd3430b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Nguồn giàu prostagladin nhất ở nam giới là gì?", "options": ["Máu", "Nước tiểu", "Dịch não tuỷ", "Tinh dịch"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "39a7fd58efd24febad651992b6c89c1f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "T3 và T4 cao, TSH thấp trong huyết thanh cho thấy:", "options": ["Suy giáp có nguồn gốc từ tuyến giáp", "Cường giáp có nguồn gốc từ tuyến giáp", "Cường giáp có nguồn gốc từ tuyến yên", "Suy giáp có nguồn gốc từ tuyến yên"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d5179e540e544c6e9570604b2fc16487", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormone tuyến giáp có trong máu:", "options": ["Liên kết với albumin", "Liên kết với thyroxine binding prealbumin (TBPA)", "Liên kết với thyroxine binding globulin (TBG)", "Dưới dạng tự do"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2e39ebcf8a3e4f59ab018b9589e100e9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Chỉ 1 câu đúng về thụ cảm thể hormone là:", "options": ["Thụ cảm thể có thể trải qua điều chỉnh giảm và tăng điều chỉnh", "Thụ cảm thể hormone protein có mặt ở bào tương tế bào", "Thụ cảm thể cho hormone steroid gắn vào màng tế bào", "Hormone - thụ cảm thể liên kết là không thuận nghịch"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c889b706a832417c93d90a1544c339a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hoạt tính của insulin lên chuyển hoá lipid:", "options": ["Giảm thoái hoá lipid và tăng tổng hợp triglycerid", "Tăng tổng hợp triglycerid và tăng tạo các thể ceton", "Tăng thoái hoá lipid và tăng tổng hợp triglycerid", "Giảm thoái hoá lipid và giảm tổng hợp triglycerid"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f49bbf88de494f918871cda6a1c71e0b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Growth hormone tăng:", "options": ["Protein synthesis", "Tất cả các đáp án trên", "Glycogenolysis", "Lipogenesis"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9254e496189f44fd8d81c1fa1af0cbb9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormone gắn với receptor ở ngoài tế bào và cần chất truyền tin thứ hai:", "options": ["Gastrin", "Antidiuretic hormone", "Calcitriol", "Cholecystokinin"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8d5270db63454cda8b94d3cf4b2d7383", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Ophthalmology", "Endocrinology"], "question": "Bệnh lý hay gây tổn thương giao thoa thị giác là:", "options": ["U tuyến yên", "Xuất huyết não", "Áp-xe não", "Lao màng não"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d04a7b306d5e449ba2022e9830dc1fe8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Mỡ máu trong bệnh hội chứng thận hư tiên phát thấy:", "options": ["Giảm nhẹ", "Bình thường", "Tăng", "Giảm nhiều"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "78c2632911494d598182fd33b031f5f0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Metformin kích thích tùy thượng thận tiết insulin, ức chế gan giải phóng glucose, kích thích receptor ở thụ thể nhận glucose của tế bào làm hạ đường huyết. Hãy cho biết tác dụng của metformin được gọi là gì?", "options": ["Tác dụng đối lập", "Tác dụng đặc hiệu", "Tác dụng gián tiếp", "Tác dụng trực tiếp"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "67f71c98341b4cdfbc80a88fdb166798", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Yếu tố góp phần quyết định hệ sinh dục chưa biệt hoá ban đầu phát triển theo hướng nam:", "options": ["TDF (Testis Determining Factor).", "Estrogen.", "Progesteron.", "NST giới tính."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1bbc2b3168b348ac8249f43bd979cbbb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển của đường sinh dục và bộ phận sinh dục ngoài của nữ:", "options": ["Estrogen.", "AMH (Anti Mullerian Hormon).", "Tất cả đêu đúng.", "Progesteron."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "721c824cf7eb4feab2350608108c2d6f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Yếu tố góp phần quyết định hệ sinh dục chưa biệt hoá ban đầu phát triển theo hướng nam:", "options": ["Progesteron.", "Estrogen.", "NST giới tính.", "TDF (Testis Determining Factor)."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fe5b806b8b0548b6b392e48aa4b5fb10", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển của đường sinh dục và bộ phận sinh dục ngoài của nữ:", "options": ["Progesteron.", "Estrogen.", "Tất cả đều đúng.", "AMH (Anti Mullerian Hormon)."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a875f620e4594e91be60d420bc28a7f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tế bào không tham gia vào cấu tạo của tuỵ nội tiết:", "options": ["Tế bào B.", "Tế bào A.", "Tế bào D.", "Tế bào C"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "212277d8827d49a2a340b7d2666ae691", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tuỵ nội tiết không tạo ra hormon:", "options": ["Glucagon...", "Somatostatin.\"", "Pancreatic.", "Serotonin."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c6e0011efce6466b89c71cd7797ba259", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormon kìm hãm sự chế tiết glucagon và insulin.", "options": ["Serotonin.", "Gastrin.", "Somatostatin.", "Pancreatic."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "272db67e6aca4f919af11a587a02a07f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormon kìm hãm sự chế tiết dịch tuy ngoại tiết:", "options": ["Somatostatin.", "Serotonin.", "Gastrin.", "Pancreatic."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4b02e7a936fc457a91153a5d7e84ac56", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tế bào tuỵ nội tiết tạo ra somatostatin.", "options": ["Tế bào D.", "Tế bào A.", "Tế bào B.", "Tế bào PP."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4c2dbba0903c4338822079aedcd550fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tế bào tuỵ nội tiết tạo ra pancreatic:", "options": ["Tế bào D.", "Tế bào A.", "Tế bào PP.", "Tế bào Bỉ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "220775262f5c41e99ff8dbabd1400b31", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology", "Endocrinology"], "question": "Tế bào tuyến đáy vì chế tiết serotonin:", "options": ["Tế bào trụ tiết nhảy.", "Tế bào chính", "Tế bào ưa bạc", "Tế bào viên."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5f23454208d84afc8205aa854f5928e8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Orthopedics"], "question": "Khi cơ thể dư thừa Canxi sẽ có hiện tượng gì? Hình thành Apatit là một trong những chất rắn khiến cho xương trở nên cứng, giòn và dễ gãy.", "options": ["Hình thành CaCO3 là một trong những chất rắn khiến cho xương trở nên khô, cứng, dễ gãy.", "Vôi hóa xương, gây loãng xương , gãy xương khó hồi phục", "Hình thành CanxiAmit là một trong những chất làm khô khớp", "Hình thành Apatit là một trong những chất rắn khiến cho xương trở nên cứng, giòn và dễ gãy."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c3209684de0d4a3d9189b3436f4a59fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Muối NaCl là thành phần quan trọng đối với cơ thể người, nhưng nếu tiêu thụ quá nhiều có thể làm tăng huyết áp hoặc gây ra bệnh loãng xương. Bộ bốn số lượng tử (n; l; ml; ms) nào sau đây là đúng với nguyên tử 11Na?", "options": ["3; 0; 0; +1/2", "3, 1, 0, +1/2", "3, 1, 0, -1/2", "3; 0; 0; -1/2"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee6a37e156bf4a95861c5d61dedc9619", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Đái tháo đường (còn gọi là bệnh tiểu đường) là một nhóm bệnh rối loạn chuyển hóa cacbohydrat khi hocmon insulin của tụy bị thiếu hay giảm tác động trong cơ thể, biểu hiện bằng mức đường glucozo trong máu luôn cao. Em hãy cho biết nồng độ glucozo trong máu người bình thường khoảng bao nhiêu %?", "options": ["1,5%", "0.01", "0,5%", "0,1%"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aef11dea1fce42cebcabb12fb06d2434", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Gan cung cấp glucose cho máu chủ yếu bằng cách?", "options": ["Tân tạo glucose từ protid", "Tân tạo glucose từ acid béo", "Thoái hóa glycogen", "tạo Glucose từ acid lactic"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3fc6d6fe93e5494ca8af8c955a088461", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Neurology"], "question": "Biểu hiện lâm sàng nặng nhất khi Glucose máu giảm thấp(dưới 0,6g/l", "options": ["Giảm thân nhiệt", "Rối loạn ý thức", "Mất trương lực cơ", "Rối loạn nhịp tim"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "558b6bc0cd2649c1a7005d95ebc3e1fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Tăng glucose máu trong bệnh đái đường chủ yếu do?", "options": ["Glucose không vào được các tế bào", "Tăng tân tạo glucose từ protid và lipid", "Ăn nhiều", "Thoái hóa mạnh glycogen ở gan"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "32ecc887b55840bc9dba5271e1aa3eb6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Tăng cholesterol máu sẽ dẫn đến nhiễm mỡ gan.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "95ee31d9bfa24945b83b4f18f47ba5a6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Một đường đơn có 5C, trong công thức có nhóm ceton sẽ có tên gọi là gì ?", "options": ["Aldopentose", "Aldohexose", "Cetopentose", "Cetohexose"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "09432651c93140309f778dec7298a4e4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Đái tháo đường (còn gọi là bệnh tiểu đường) là một nhóm bệnh rối loạn chuyển hóa cacbohydrat khi hocmon insulin của tụy bị thiếu hay giảm tác động trong cơ thể, biểu hiện bằng mức đường glucozo trong máu luôn cao. Em hãy cho biết nồng độ glucozo trong máu người bình thường khoảng bao nhiêu %?", "options": ["0.01", "0,1%", "0,5%", "1,5%"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9e3ee069dd9e45cd83a5238cc160baa1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Ophthalmology"], "question": "Đái tháo đường phù hợp với, ngoại trừ:", "options": ["Đục thể thủy tinh thường gặp nhất ở người đái tháo đường là loại đục thể thủy tinh tuổi già.", "Bệnh đái tháo đường có thể là nguyên nhân của song thị.", "Glôcôm góc mở mạn tính thường xảy ra nhất ở người đái tháo đường.", "Cần tìm bệnh đái tháo đường trong những trường hợp lẹo tái phát."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8f7b719a437c4e668a4e3263514d60f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Phát biểu nào sai về dùng thuốc phối hợp khi uống Corticoid?", "options": ["Kháng sinh nếu có nhiễm khuẩn", "Giảm liều insulin ở bệnh nhân đái tháo đường", "Uống thuốc chống loét dạ dày tá tràng (cách xa nhau)", "Tất cả đều sai"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2a4ff9c42a5e40c0ad445f1880a30969", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Tác dụng nào sai trên chuyển hóa nước và điện giải của Corticoid?", "options": ["Tăng tái hấp thu Na+ ở thận", "Tăng thải Ca+ qua thận", "Tăng tái hấp thu K+ qua thận", "Giữ nước"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d29c07eb35614948bd3bda4f04bbfe44", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "_________ từ cá nóc gây tê liệt, sưng tấy và buồn nôn.", "options": ["bị đầu độc", "độc hại", "ngộ độc", "thuốc độc"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8265563a47d04952ab3f961710d03ddc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "…………uống rượu vô độ? ừ, đôi khi tôi thực sự say bí tỉ với bạn bè vào cuối tuần.", "options": ["tội lỗi", "uống vô độ", "uống rượu", "xã giao"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4cf7be10be564639aa387286c597b3df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": ".270. Trong hệ SI đơn vị để đo liều lượng hấp thụ của bức xạ iôn hoá là:", "options": ["C/kg, được đặt tên là Bêch-cơ-ren, ký hiệu là Bq.", "eV/g hoặc MeV/kg được đặt tên là Rơnghen, ký hiệu là r.", "Cal/g hoặc kcal/kg được đặt tên là Cu-ri, ký hiệu là Ci.", "J/kg, được đặt tên là Gray và ký hiệu là Gy."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ba283eb922164497a43d35f9981c8a94", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "“Cold Turky” nghĩa là:", "options": ["Cai nghiện bằng cách cắt đứt hoàn toàn các nguồn ma thúy"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "da71a11d57244041876657f2b94ce435", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "* Các yếu tố dưới đây đều gây rối loạn tăng cơn co tử cung trong chuyển dạ, ngoại trừ :", "options": ["Khung chậu hẹp", "Đa ối", "Ngôi ngang", "Não úng thủy"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e8d0b70986634f0cb4f42745d28b0ee9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "1,25 - dihydroxycholecalciferol có các tác dụng sau, trừ:", "options": ["Tăng hoạt tính phosphatase acid ở tế bào niêm mạc ruột.", "Tăng tạo protein vận tải ion calci ở tế bào niêm mạc ruột.", "Tăng tạo ATPase ở diềm bàn chải tế bào niêm mạc ruột.", "Tăng hoạt tính phosphatase kiềm ở tế bào niêm mạc ruột."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "633c0e78d7b247169625cba84ec8672e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Biochemistry"], "question": "1. Nicotin là chất tác dụng ở 2 pha: kích thích ở liều thấp và ức chế ở liều cao.\n2. Rotenone ảnh hưởng đến quá trình chuyển hóa do ức chế sự oxy hóa NADH → NAD đối với cơ chất như glutamic, ẞ-ketoglutarate, nên gây ảnh hưởng đến 1 số quá trình chuyển hóa.", "options": ["1 sai, 2 đúng", "1 đúng, 2 sai", "Cả 2 đều đúng", "Cả 2 đều sai"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9fe907933bcb49e3af491d1857dd40a8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Botany"], "question": "1. Rotenone lấy từ rễ cây các loài Lonchocorpus và Solanaceae.\n2. DDT gây ức chế hệ thống cytochrom.", "options": ["1 đúng, 2 sai", "Cả 2 đều sai", "1 sai, 2 đúng", "Cả 2 đều đúng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3ab7af097af943f68c00c9351cfda946", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "10 năm đầu tiên của một sản phẩm dược phẩm là để chứng minh rằng nó ________", "options": ["hiệu quả và thân thiện với người dùng", "thân thiện với người dùng", "an toàn", "an toàn và hiệu quả"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "baf8a003b0124024a3fdefb202623d07", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Physiology"], "question": "10.Con đường chất độc đi vào trong cơ thể:", "options": ["Phân bố, chuyển hóa, hấp thu, thải trừ", "Phân bố, hấp thu, chuyển hóa, thải trừ", "Hấp thu, chuyển hóa, phân bố, thải trừ", "Hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6b8a0f0829c0411d835b1dd260edadd6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "101. Liệu pháp oxy được sử dụng cho đến khi nồng độ HbCO2 giảm còn", "options": ["<30%", "<5%", "<10%", "<20%"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2bf07cb12baa41bebe61750a3fee94b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Pharmacology"], "question": "102. Chất dễ bị phân huỷ trong cơ thể và rất có ý nghĩa nếu được tìm thấy là?", "options": ["Morphin và Cocain", "Heroin và Cocain", "Morphinvà Heroin", "Morphin và Codein"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0fc56a8a06194190a1f5a643f8b1f14f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "106. Sự hình thành phôi giữa cá lưỡng tiêm xảy ra theo phương thức nào?", "options": ["Tận bào", "Gấp nếp", "Phân thành", "Kết hợp"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bc06e38375ea40788b097a087a758a1d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Toxicology", "Pulmonology", "Ophthalmology", "Otolaryngology"], "question": "108. Các cách xử trí khi nhiễm chất 2,4 D và 2,4,5 T, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Cởi bỏ quần áo để rũ, rửa nước, tắm toàn bộ.", "Rữa mắt,họng bằng dung dịch NaHCO3 2%.", "Nếu rối loạn hô hấp cho nằm chỗ thoáng, hô hấp hỗ trợ, oxy liệu pháp.", "Để nạn nhân nằm trong buồng tối , yên tĩnh."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f57235313363443285538a2245cee8b0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology"], "question": "108. Phương pháp đo quang phổ để định lượng CO trong máu: Dựa trên \nđặc tính hấp thu quang phổ đặc trưng của chất nào sau đây?", "options": ["Carboxyhemoglobin.", "Oxyhemoglobin.", "Sodium hydrosulfit.", "Deeoxyhemoglobin."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "402173e6afed4dcdbb8e30d6a9d298cc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "111. Không có antidot cho ngộ độc gì?", "options": ["Nitrogen monoxide", "Nitric oxide", "Nitrogen dioxid", "Nitrogen oxide"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0f0d376c65be408abf507280c4dda11a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Neurology"], "question": "113. Thuốc trừ sâu hữu cơ có lo có độc tính đối với:", "options": ["Hệ hô hấp.", "Hệ tuần hoàn.", "Tất cả đều sai.", "Hệ thần kinh."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0bc1d4791b534c4c8c5a9de84f345c52", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Hematology", "Emergency Medicine"], "question": "115. Xanh methylene sử dụng để điều trị?", "options": ["Methemoglobin", "Lượng oxy mô tăng cao", "Nồng độ metheglobin <30%.", "Bệnh nhân thiếu enzyme GEPD"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3f612a81343c4a1288cb3489d5dbb607", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Classification"], "question": "12.Phân loại chất độc theo mấy cách?", "options": ["6", "5", "7", "4"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d46d8bf93e3c4fe9bb4bf1c1698c3d53", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology"], "question": "130. LD cho người lớn khoang 2-3mg là?", "options": ["Quinine", "Amphetamin", "Aconitin", "Cocain"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c103184276a64c7db9580d38599fe1d8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Biochemistry", "Toxicology"], "question": "14. Trong cơ thể, cyanid thường bị mất đi do:", "options": ["H2S chuyển cyanid thành sulfocyanid.", "Cả B và C đều đúng.", "Vit B12a kết hợp với cyanid tạo thành vitamin B12.", "Các chất đường và aceton phá hủy cyanid."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "02b874c21fd448d68ed0696973aaf0b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology"], "question": "14.Liều lượng thấp nhất có thể gây chết động vật gọi là gì?", "options": ["Liều thấp nhất có thể gây độc", "Liều gây độc", "Liều gây chết", "Liều thấp nhất có thể gây chết"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "39cc4675d3ec4860ae6ba237a9e8e4fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pathology"], "question": "153. Cây thuốc phiện nhẵn (glabrum) có?", "options": ["Hoa tím, hạt đen tím", "Hoa trắng, hạt màu vàng nhạt", "Hoa tím, hạt màu xám", "Hoa hồng, hạt màu tím"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9a5f427e34e44d8daaa5635c600e86d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "18. Thoái hóa khớp thể Thấp tý, nếu các khớp sưng nhiều, cần gia thêm các vị thuốc nào?", "options": ["phụ tử, quế chi", "tỳ giải mộc thông", "độc hoạt, khương hoạt", "hồng hoa, đào nhân"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "49a3c0fc7f1c4d2cb1e50ce2e786fe5a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Nephrology", "Physiology"], "question": "18.Sự thải trừ chất độc trong cơ thể qua đường nào là quan trọng nhất đối với các chất \ntan trong nước ?", "options": ["Qua mồ hôi", "Qua thận", "Qua hô hấp", "Qua gan"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "943dbd125b2042ef8c9a764d2fb7add3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Toxicology", "Pharmacology"], "question": "2-PAMP:", "options": ["As,Hg (kim loại nặng)", "thuốc trừ sâu Phospho hữu cơ", "Nitrit,Cyanur,Clorat", "acetaminophen"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "387f3387c7ab4e3e89a0f78152f3ad50", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry", "Toxicology"], "question": "20. Aldehyd formic liên kết với ... gây ức chế hoạt tính enzym (Phát)", "options": ["Enzym", "- NH2 của protein", "Enzym có nhân Fe", "Protein"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "663d0443d94441ab9890e8cc7316a332", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "21. Chọn câu sai, Bệnh phẩm để chuẩn đoán lậu là:", "options": ["Mủ cố tử cung", "Dịch âm dạo", "Mủ ở niệu đạo", "Phân"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1e9cb366ae4d40b9b20bfc6538deaf74", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology"], "question": "21.Phenobarbital (1-50mg:kg) có độc tính như thế nào ở chuột", "options": ["Không có hại", "Độc tính cao", "Không gây độc", "Độc tính thấp"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4f9cad63492c48db8fdac935364e9a25", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "25. Chọn đáp án sai", "options": ["Thịt rắn biển về cơ bản giống thịt rắn cạn", "Lộc nhung do hươu nai cái cung cấp", "Lượng nọc độc của rắn hổ mang chúa làm chết người là 15 người", "Đẹn cơm thuộc họ rắn biển (Hydrophiidae)"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b5c72494e21946708ae0e1accafd8888", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "26. Loại mạch KHÔNG thuộc chứng thống phong thể Đàm thấp", "options": ["Phù sác", "Hoạt", "Huyền", "Trầm"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "28056a8236574e7aa8394064a3d1f665", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology"], "question": "26.Liều tối đa không gây độc là:", "options": ["Cho gấp đôi liều này cũng không chết động vật", "Là liều lượng lớn nhất của chất độc không gây những biến đổi cho cơ thể về\nmặt huyết học, hóa học, lâm sàng và bệnh ly", "Tất cả đều đúng", "Liều có tác dụng 50% thú vật thử nghiệm"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "938317a1148340139d31f28dd43ce9d9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology"], "question": "27.Acid percloric tác dụng lên giai đoạn nào của quá trình vô cơ hóa bằng hỗn \nhợp acid H2SO4, HNO3, HClO4:", "options": ["Giai đoạn cuối.", "Tất cả đều sai.", "Giai đoạn giữa.", "Giai đoạn đầu."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ae049b3722274bb8bc6bad1bfd138dfe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Gastroenterology", "Neurology"], "question": "27.Những trường hợp nào có thể tiến hành gây nôn để loại các chất độc theo con đường\ntiêu hóa", "options": ["Bệnh nhân bị ngộ độc acid và kiềm mạnh", "Bệnh nhân bị hôn mê, động kinh, co giật", "Ngô độc trên 4 giờ", "Bệnh nhân uống phải thuốc diệt côn trùng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c3de0e0c5ac14d88806b88c097d42cac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine"], "question": "29. Các triệu chứng sớm của hội chứng thiếu thuốc:", "options": ["Tiêu chảy, toát mồ hôi nhiều, đau xương.", "Chán ăn, đồng tử giãn, nổi da gà.", "Nhịp tim nhanh, huyết áp tăng, nôn mửa.", "Chảy nước mũi, nước mắt, mồ hôi, ngứa, run."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5d39303a9b004b71b3f0b8e1aa56a87e", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Radiology"], "question": "3. Trong lâm sàng và xquang, khi chảy mủ tai có cholesteatome thì nên: Làm kháng sinh đồ, kết hợp làm thuốc tai hằng ngày và điều trị kháng sinh mạnh", "options": ["Đúng", "Không có", "Sai", "Không có"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bf7ab039c8db446897d33534fde37761", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "32. Hãy chọn ý đúng: Tình trạng nhiễm axit hô hấp gặp trong:", "options": ["Viêm ống thận cấp", "Viêm gan", "Hen phế quản", "Viêm thận mãn"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b20fb6cc403f4a269e60e7907cc52db8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology"], "question": "33 . Trong kiểm nghiệm độc chất thường sử dụng phương pháp nào để xác định \nchất độc kim loại ?", "options": ["Phương pháp đa lượng", "Cả 2 đều đúng.", "Phương pháp vi lượng", "Cả 2 đều sai"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bd3e6b27f8f248e29fbabdf3b576c040", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Dermatology"], "question": "34. Nêu đặc điểm da trẻ em liên quan đến bệnh lý, chăm sóc trẻ em: (chọn câu SAI)", "options": ["Da trẻ em mỏng, nhiều mạch máu, tuyến mồ hôi chưa phát triển, hệ thần kinh chưa hoàn thiện, lớp mỡ dưới da chưa phát triển nên thân nhiệt trẻ em nhất là sơ sinh dễ biến động theo nhiệt độ môi trường", "Chất gây có chức năng bảo vệ da chống nhiễm trùng, chấn thương, dinh dưỡng da, chống mất nhiệt trong thời gian đầu mới sinh, chỉ nên tắm sạch chất gây sau 48h", "Diện tích bề mặt da so với trọng lượng cơ thể trẻ em thấp hơn người lớn nên ít bị mất nước hơn", "Chức năng miễn dịch còn kém nên da trẻ em dễ bị nhiễm trùng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "28929cdc0b504df2a7f10d46fc9ef556", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Ophthalmology", "Cardiology", "Gastroenterology"], "question": "35. Chọn câu đúng : Thuốc diệt côn trùng hữu cơ có phospho và Atropin?", "options": ["Atropin làm giãn đồng tử, thuốc diệt côn trùng hữu cơ có phospho làm co\nđồng tử.", "Đều làm tăng tiết dịch : nước bọt, mồ hôi, ...", "Atropin làm nhịp tim chậm, thuốc diệt côn trùng hữu cơ có phospho làm\nnhịp tim nhanh.", "Đều làm giảm tiết dịch : niêm mạc tiêu hóa bị khô,....."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "075dac0782ba4dac877f1f96008a89da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Dermatology"], "question": "35. Nội dung nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG khi dựa vào ngũ sắc để gợi ý trong chẩn đoán:", "options": ["Da xạm đen thuộc thủy, bệnh thuộc tạng thận, do hàn", "Da vàng thuộc thổ, bệnh thuộc tạng tỷ, do thấp", "Da trắng thuộc kim, bệnh thuộc tạng tâm, do nhiệt", "Da xanh thuộc mộc, bệnh thuộc tạng can, do phong"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "334317a081b14abd89fd5214e9c9087a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Pediatrics"], "question": "35.Tổn thương viêm da cơ địa ở trẻ dưới 2 tuổi diễn ra qua mấy giai đoạn?", "options": ["6", "5", "4", "3"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c310fd2612b3429fb71a09d295784cee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "371. Tính vị của vị Thục địa là:", "options": ["Vị chua, tính hàn", "Vị ngọt, tính ấm", "Vị đắng, tính hàn", "Vị cay, tính ấm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "415ad5ebfd4944dcb606127d7bfc81e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Classification"], "question": "39.Câu nào sau đây không biểu hiện cấp độ ngộ độc:", "options": ["Ngộ độc mạn cấp", "Ngộ độc bán cấp", "Ngộ độc cấp tính", "Ngộ độc lập tức"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "61824dd4b77c4a20aa8c1db6d744081f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Nephrology"], "question": "4. Bài thuốc chữa dương thủy thể thấp nhiệt ?", "options": ["Long đởm tả can thang", "Hóa độc thanh biểu thang", "Ngân sài hồ cát căn thang", "Đạo xích tán"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "61faca47cc9f4f26a5adbc8bc14c56af", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine", "Biochemistry"], "question": "4. Các enzym tham gia chuyển hóa etanol thành CO2 và nước gồm: (Nguyễn)\n(1) ADH\n(2) ALDH\n(3) ASAT\n(4) ALAT", "options": ["(1),(2),(3)", "(1),(2)", "Tất cả đều đúng", "(1),(3),(4)"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a6f0c32d2c0f4fd2921e2e2944698871", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "4. Cầu khuẩn gồm các hình thái sau:", "options": ["Hình tròn đều, bầu dục, hạt cafe", "Hình trứng, dài dạng vòng", "Hình tròn đều hoặc đa hình thái", "Hình hạt cafe hoặc hình cong"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4fafb4608e8b462ba1eb34ae76cccaa3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "4.296. Nguồn phát siêu âm có thể là:", "options": ["Cột không khí bị nén bởi một lực nào đó.", "Một bản thạch anh áp điện chịu tác dụng của một hiệu điện thế xoay chiều tần số cao hơn 20.000Hz.", "Màng căng đàn hồi chịu tác dụng của một lực mạnh.", "Dây kim loại căng chịu tác dụng của một lực tuần hoàn."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "934c42f8e7f14d5fbf0e8c86e662f94a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "4.297. Siêu âm có các đặc điểm:", "options": ["Không thể truyền thẳng khi bị cản", "Tần số nhỏ hơn 20.000Hz", "Qua môi trường sẽ bị hấp thụ làm giảm cường độ", "Là sóng ngang gây đứt gẫy môi trường"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9dce941eefab4d8298a5e4aa61b8cb5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "4.298. Qua một môi trường, mức độ giảm của cường độ chùm siêu âm song song:", "options": ["Tỷ lệ thuận chiều dày môi trường", "Không phụ thuộc tần số siêu âm", "Tỷ lệ nghich mật độ môi trường", "Càng nhiều khi tốc độ lan truyền siêu âm càng nhỏ."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7eeeeb908a1247a59ab26c7bd49a8772", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "44.Thuốc nào sau đây điều trị ngộ độc độc tố nộc rắn:", "options": ["Rongalit", "Antivenin", "DMSA", "D-Penicilamin"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b5ab8f5626714bef9f4a842c971709ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Genetics"], "question": "46, XX dạng đột biến (Đ/S): Lưỡng giới giả nam", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "82921684034c4396a624aa87bdc2c31f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "46.Giữa điều trị đối kháng và điều trị triệu chứng phương pháp nào được cho là thiết \nthực, quan trọng hơn? Vì sao?", "options": ["Điều trị đối kháng vì sừ dụng chất có tác dụng trung hòa hoặc đối lập với tác \ndụng của chất độc", "Điều trị đối kháng vì ngăn chặn quá trình chuyển hóa, làm tăng khả năng đào \nthải chất độc", "Điều trị triệu chứng vì xác định chất độc thông qua các dấu hiệu ban đầu để\nđưa ra biện pháp hữu hiệu để xử lý chất độc", "Cả A và B đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d441bc986f714cb78a8eae34f72b9890", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Emergency Medicine"], "question": "46.Về dịch tễ học, chấn thương thận thường xảy ra ở:", "options": ["Nữ giới lớn tuổi", "Nam giới lớn tuổi", "Nam giới trẻ tuổi", "Trẻ em"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f13b12ea0653446893f2a8058dfa784d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology"], "question": "47 Sự chiết kiệt dung dịch alcaloid bằng ete để làm gì?", "options": ["Làm hòa tan chất mỡ, chất màu và chất nhựa", "Che lấp phản ứng tìm alcaloid", "Trước khi Kiềm hóa", "Có được hỗn hợp cồn-nước"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cb975850dfe5408cb1832d34d290bc1f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Biochemistry", "Toxicology"], "question": "48. (1) Cơ chế gây độc của HCN là ức chế enzym cyanide-thiosulfate sulfurtransferase, ngăn cản sự vận chuyển điện tử trong chuỗi hô hấp tế bào.\n(2) Trung tấp hô hấp ở hành tủy bị giảm oxy nhiều nhất nên ngừng thở là nguyên nhân chủ yếu gây tử vong. (Trinh)", "options": ["(1)SAI (2)ĐÚNG", "(1)ĐÚNG (2)SAI", "(1)SAI (2)SAI", "(1)ĐÚNG (2)ĐÚNG"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f5de3ca8cda740cfa0a8c084bfd2ce7a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Hematology"], "question": "49.Tai biến nguy hiểm nhất khi truyền dịch:", "options": ["Truyền nhầm nhóm máu", "Dị ứng", "Sốc nhiễm khuẩn", "Sốt, rét run"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "92f876d8a7a5431189b96c948faafa87", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physiology"], "question": "5.202. Phương trình cân bằng vận chuyển điện tích qua màng tế bào được xây dựng trong điều kiện", "options": ["Tổng điện tích được vận chuyển qua màng trong một đơn vị thời gian theo 2 hướng ngược nhau là bằng nhau.", "Chỉ tính đến sự vận chuyển hai loại ion K+, Cl- qua màng mà không tính đến sự vận chuyển của ion Na+", "Không tính đến sự vận chuyển thụ động.", "Có tính dến sự tham gia của các iôn hoá trị 2 như Ca++, Mg++…."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7d03ab0a23b94664a0eb345e2db3bffa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Biochemistry", "Oncology"], "question": "53.Đặc điểm nào của phản ứng chuyển hóa Toluen là không đúng:", "options": ["Chất chuyển hóa có thể gây ung thư", "Là phản ứng oxy hóa", "Được xúc tác bởi các enzym không thuộc microsom gan", "Có sự tham gia của cytocrom P450"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "61ebfa2d296e4eb192bfd4f2e03679ba", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Neurology", "Psychiatry", "Pulmonology", "Cardiology"], "question": "54. Khi sử dụng Amphetamin với liều cao gây?", "options": ["D.Sợ hãi, nôn chóng mặt, nhịp thở chậm", "C.Có biểu hiện hoang tưởng,ảo giác,chóng mặt", "B.Run mất ngủ,bồn chồn,giãn đồng tử", "A.Rối loạn thần kinh tâm thần,co giật,tim đập nhanh,cao huyết áp động\nmạch, phù phổi thấp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7acd008312dd480ba1e379674241e845", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology"], "question": "54. Nguồn gốc của HCN trong y học gồm những chất nào sau đây? (Thắng)", "options": ["Natrinitroprussid", "Hg(CN)2", "Cả ba đều đúng", "Laetrile"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b7d605ccdc5a48f2a5d46a0c14ce11e9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Physiology"], "question": "54.Chất độc được hấp thu qua mấy con đường:", "options": ["3 con đường", "2 con đường", "4 con đường", "1 con đường"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "579189357d0a419c9a916554b220134c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Internal Medicine"], "question": "55. Xử lý ngộ độc Aconitin?", "options": ["C.Loại chất độc ra khỏi cơ thể, cho uống dung dịch lugol, tanin,sưởi\nấm, điều trị triệu chứng", "B.Dùng barbiturat tác dụng kéo dài,chú ý theo dõi nhịp tim và huyết áp.", "D.Dùng barbiturat hay cloral hydrat để chống độc,nếu nặng thì hô hấp\nnhân tạo.", "A.Rửa dạ dày kịp thời với dung dịch tanin 4% hoặc lugol"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "977d80adefc44f4cbc48c8e269ef217a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Physiology"], "question": "55.Con đường xâm nhập chủ yếu của chất độc là:", "options": ["Qua đường hô hấp", "Qua đường tiêu hóa", "Qua da và niêm mạc", "Qua đường tiêm chích"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "451b2bdf439449249de0fd685482aa02", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Biochemistry", "Toxicology"], "question": "57. Chọn câu Sai: (Diễm)", "options": ["Liều có thể gây chết của metanol: 6 – 10ml/kg (người lớn), 4ml/kg (trẻ em)", "Các chất đường và aldehyd phá hủy cyanid", "H2S chuyển cyanid thành sulfocyanid", "Ester hóa etanol thành acetat etyl, benzoat etyl"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "41027ea25d6f4ee8a384c29cfe9673f3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "58. Viêm khớp dạng thấp giai đoạn cấp thì dung phương pháp điều trị nào?", "options": ["Cứu", "Tả", "Châm bổ", "Vận động khớp"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1fa027cec03c4a30bec434eecba89c9d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology"], "question": "59: Có mấy phương pháp phân tích chất độc khí", "options": ["1", "3", "2", "4"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8cc41acc5ec1485eb3b0214e1f9afb48", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "6 tháng cuối thời kì mang thai", "options": ["hoàn thiện về chức năng và cơ quan", "phát triển nhanh về khối lượng", "cả A và B", "tăng sinh về số lượng và kích thước tế bào"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "40b86af266f54b3e816e10e9c430cf0e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Internal Medicine", "General Medicine"], "question": "6. Thể tích huyết tương có xu hướng như thế nào khi huyết áp tăng?", "options": ["Bình thường", "Tăng", "Giảm"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "344455999cb24c3b85db9f3841e09b63", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology", "Internal Medicine"], "question": "6. Thuốc chọn lựa ưu tiên trong điều trị bệnh Pennicillium marneffei nội tạng", "options": ["Itraconazole", "Ketoconazole", "Fluconazole", "Amphotericin B"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a95be29e9da2400b980db32fa9ff0fb8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Biochemistry", "Toxicology"], "question": "60. Điền vào chỗ trống: ...(1)... là chất chuyển hóa của metanol có thể liên kết với các ...(2)... gây ức chế hô hấp. (Diễm)", "options": ["(1) Acid formic, (2) enzym có nhân Fe", "(1) Aldehydformic, (2) enzym cytocrom oxidase", "(1) Acid folic, (2) enzym alcol dehydrogenase", "(1) Acid formic, (2) enzym vận chuyển hydro"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f51644157e4344ed8a4a444837d5fa69", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology", "Toxicology"], "question": "61. Trong ngộ độc HCN và dẫn xuất cyanid có thể dùng chất nào sau đây để thúc đẩy sự biến đổi cyanid (CN) thành thiocyanat (SCN) không độc và đào thải dễ dàng qua thận : (Thu Thảo)", "options": ["Natrinitrit.", "Amylnitrit.", "Natrithiosulfat.", "Vit B12a (Hydroxycabamine)"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bfcc72c81e794597b199b2926e16af90", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Biochemistry"], "question": "61.Chuyển hóa pha 1 gồm những phản ứng sau, ngoại trừ:", "options": ["Phản ứng oxy hóa khử", "Phản ứng thủy phân", "Phản ứng hydrat hóa epoxid", "Phản ứng metyl hóa"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a0c36e51603c4cbc9835e4a46bcaca87", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "61.Trong tự nhiên nitrogen oxide được tạo thành :", "options": ["Trong quá trình sản xuất sơn mài, thuốc nhuộm, những hóa chất khác", "Trong khói thải xe cộ", "Trong khói quang hóa", "Quá trình oxy hóa các hợp chất có chứa nitơ như than, dầu diesel…"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "13875fefd50f48d6a109d2d1407cb75c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Toxicology", "Botany"], "question": "62. HCN và dẫn xuất cyanit trong tự nhiên các chất được tìm thấy trong hạt thực vật là : (Thu Thảo)", "options": ["Amygdalin & Cali cyanid", "Metyl thiocyanat.", "Amygdalin & các cyanogenic glycoside.", "Etyl thiocyanat."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "71379edcabcf49c284022ae3b94050c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Industrial Chemistry"], "question": "62. Nitrogen oxide là chất trung gian cho quá trình :", "options": ["Khói quang hóa", "Trong quá trình hàn hồ quang điện, mạ điện, chạm khắc, cháy nổ", "Sản xuất acid nitric", "Trong quá trình sản xuất sơn mài, thuốc nhuộm, những hóa chất khác"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b8c70b53400f48ad8e07223fb64716fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Biochemistry"], "question": "63.Đặc điểm của chuyển hóa pha 2:", "options": ["Tất cả phản ứng ở pha 2 đều cần năng lượng", "Các phản ứng ở pha 2 được chia lảm 3 nhóm", "Sản phẩm ở pha 1 có thề tiếp tục tham gia phản ứng liên kết với các chất \nchuyển hóa ngoại sinh", "Tạo sản phẩm không phân cực"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7942ca63033d4c6f8e2fb37e456c31f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Biochemistry"], "question": "64.Chuyển hóa pha 2 tạo:", "options": ["Các sản phẩm thường phân cực hơn, ít độc hơn và dễ đào thải hơn các chất \nban đầu", "Các chất độc", "Các nhóm chức phân cực trên cấu trúc của xenobiotics", "Các nhóm chức không phân cực và dễ đào thải ra ngoài"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dd2790ef19944fe98fddc26373f5d5b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry", "Toxicology"], "question": "65. Câu nào sau đây là sai khi nói về Metanol: (Thu Thảo)", "options": ["Metanol bị oxy hóa thành chất có hại,chủ yếu ở gan.", "Tăng thải trừ bằng cách dùng acid folic hay thẩm phân máu.", "Aldehyd formic liên kết với –NH2 của protein, cảm ứng hoạt tính enzym.", "Định tính bằng thuốc thử Marquis ( tím đỏ ) hay Schiff (tím sẫm)."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0c21998ad12c4b259ffab48b24460a52", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Nephrology", "Physiology"], "question": "67.Đường thải trừ quan trọng nhất của các chất tan trong nước là:", "options": ["Qua hô hấp", "Qua mật", "Qua thận", "Qua gan"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7a065416c93a4d35bc0371cf7cbbd4c7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology"], "question": "68. Etanol là chất đối kháng với chất nào? (Ngân)", "options": ["Hydroxycobalamin.", "N – metyl - D – aspartat glutamat", "Natrinitroprussid.", "4 - dimetylaminophenol."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "afe4eb3668fc4cb9b56d6cb5db48ac22", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pulmonology", "Physiology"], "question": "69.Cồn etylic được đào thải chủ yếu qua:", "options": ["Qua sữa", "Qua thận", "Qua gan", "Qua đường hô hấp"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "708b254581e949c19e35a0181f6dd47b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology"], "question": "7. Liều gây chết của thuốc côn trùng dị vòng carbamat là?", "options": ["1 – 10mg.", "0,1 - 1g.", "10–100mg.", "Vài mg."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "105ab7cf44974d4aa73e6ce0c137e62d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology"], "question": "70. Hợp chất nào được dùng để thay thế phospho hữu cơ và clo hữu cơ?", "options": ["Pyrethrums.", "Hydrpphosphur."], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "80cf544e9bc0488d816034235095174e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology"], "question": "71.Chất độc gây thoái hóa tổ chức vì tạo nên các Protein rất tan là:", "options": ["Arsen", "Acid mạnh", "Thủy ngân", "Rượu"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ae3fad4d77354b8fb45f66feae2ab657", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Emergency Medicine"], "question": "72. Các biện pháp hạn chế tử vong do sốt xuất huyết là", "options": ["Chống hạ thân nhiệt, chống xuất huyết và chống sốc", "chống hạ thân nhiệt và chống xuất huyết và nâng cao thân nhiệt", "Hạn chế muối đốt, chống hạ thân nhiệt và chống xuất huyết", "Diệt muỗi, chống hạ thân nhiệt và chống xuất huyết"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3aeba58afdc3497cafe59d12ff09f52c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Biochemistry"], "question": "73. Cơ chế gây độc của Nitrogen oxid:", "options": ["Làm giảm đề kháng đối với sự nhiễm trùng do thay đổi chức năng miễn dịch của \nđại tế bào", "Biến đổi thành acid nitric và acid nitrous ở đường khí ngoại biên, phá hủy vài loại \ntế bào chức năng và cấu trúc của phổi", "Khởi đầu quá trình tạo thành các gốc tự do gây xoy hóa protein, peroxide hóa lipid \nlàm hủy hoại màng tế bào", "Ức chế enzyme do sự kết hợp với thiol (-SH), và tương tác với các cation chủ yếu, \ndo đó ảnh hưởng đến quá trình tổng hợp hem, phóng thích chất dẫn truyền thần kinh \nvà chuyển hóa nucleotid"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "256ccaee202e4b3aa9e43f35963e90b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Surgery"], "question": "75. Dd rửa vết thương nhờn?", "options": ["Thuốc tím 1/1000-1/10000", "phenol", "oxy già", "cồn 90%"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8d13e293f57844d28f5dd959f57b9e74", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry", "Toxicology"], "question": "76. Metanol tích lũy lâu trong cơ thể và bị oxy hóa thành? (Thanh Vân)", "options": ["Enzym aldehyd formic dehydrogenase", "Cả ba ý trên đều đúng", "Enzym alcol dehydrogenase (ADH)", "Aldehyd formic"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "531d9f6d880a48d6b46241b700eaba3e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Toxicology"], "question": "8. Cách xử trí phù hợp nhất trong trường hợp uống quá liều paracetamol trước 1giờ là", "options": ["Gây nôn bằng ipecac, sau đó cho uống hoạt", "Cho uống hay tiêm N-acetyl cysteine", "Truyền dung dịch glucose 5% + Ringer’s lactate (20ml/kg/giờ, trong 1-2 giờ)", "Cho uống than hoạt"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4931a4ceaf2541fd80e847d887d4de10", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology"], "question": "8.Chọn câu SAI\na. Tùy thuộc vào liều gây độc và đường nhiễm độc mà cùng một chất độc có thể gây ra các\ncấp ngộ độc khác nhau.\nb. Atropin tác động lên tác động lên tiêu hóa gây khô miệng, tác động lên thần kinh gây kích\nthích vật vã\nc. Rongalit (Formaldehyd sulfocylat natri): có tính khử mạnh dùng để kết tủa các kim loại\nnặng (Hg, Bi...)\nd. Không dùng các chất tẩy dầu (như dầu thầu dầu) khi ngộ độc santonin, DDT, phospho hữu\ncơ hoặc những chất độc tan trong nước", "options": ["Rongalit (Formaldehyd sulfocylat natri): có tính khử mạnh dùng để kết tủa các kim loại nặng (Hg, Bi...)", "Tùy thuộc vào liều gây độc và đường nhiễm độc mà cùng một chất độc có thể gây ra các cấp ngộ độc khác nhau.", "Atropin tác động lên tác động lên tiêu hóa gây khô miệng, tác động lên thần kinh gây kích thích vật vã", "Không dùng các chất tẩy dầu (như dầu thầu dầu) khi ngộ độc santonin, DDT, phospho hữu cơ hoặc những chất độc tan trong nước"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aba3b105dc2a456482c78f238b43a1c7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Rheumatology", "Internal Medicine", "Biochemistry"], "question": "86, Các purin nào tham gia tổng hợp acid uric?", "options": ["Adenin, uracil", "Guanin, thymin", "Uracil, guanin", "Adenin, guanin"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a7d77a171a08424ab09dee9757c0e154", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Gastroenterology"], "question": "86. Biến chứng ngộ độc acid vô cơ:", "options": ["Tất cả đều đúng.", "Suy tim, đột quỵ, tử vong.", "Thủng thực quản, dạ dày, viêm tụy, sốc và tử vong.", "Đau đầu, mệt mỏi, rối loạn tiêu hóa."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "91d4cbb0b13b4bca879909e76cfdbb75", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Toxicology", "Addiction Medicine"], "question": "88. Yếu tố gây ngộ độc mạn tính do nghiện thuốc lá gây ra là?", "options": ["Các chất nhựa thuốc lá.", "Nicotin.", "Oxide carbon.", "Tất cả các câu trên đều đúng."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d8b6922b3d704aff8c8b51acab8bf61c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology", "Radiology"], "question": "9- Ứng dụng của kỹ thuật quang phổ ngọn lửa trong xác định châ´t độc:", "options": ["Được dùng cho hâ`u hê´t châ´t hữu cơ.", "Dùng xác định và định lượng và phổ này thường dùng kê´t hợp sắc ký khí và\nlỏng.", "Dùng để định lượng", "Dùng định tính hay định lượng kim loại, kim loại nặng."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "32cb33625642485ea2e21906e8c2b02e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Ophthalmology", "Emergency Medicine"], "question": "9. Sau khi rửa mắt chất độc là acid hay base cần duy trì pH:", "options": ["pH= 7 - 9", "pH= 8,5 - 14", "pH= 2,2 - 6,5", "pH= 6,5 - 7,5"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9f6d690143744631bffbd3322c3906c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine"], "question": "9.205. Về hiện tượng phóng xạ:", "options": ["Là hiện tượng hạt nhân phát ra các hạt có khối lượng, điện tích, động năng lớn.", "Là hiện tượng hạt nhân tự biến đổi cấu trúc thành hạt nhân mới hay chuyển xuống mức năng lượng thấp hơn", "Hạt nhân có thể tự biến đổi thành hạt nhân nguyên tố khác mà không kèm theo sự giải phóng năng lượng.", "Là hiện tượng hạt nhân phát ra các bức xạ ion hoá năng lượng cao"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "53a2b495c63a4a08927437487f3b5c67", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "9.207. Cơ sở để phân loại các tia phóng xạ:", "options": ["Khả năng đâm xuyên qua vật chất của chúng", "Khả năng huỷ hoại tế bào sống của chúng", "Tác dụng khác nhau của từ trường và điện trường đối với chúng", "Khả năng iôn hoá vật chất của chúng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "db1cd01e50de4ec1af496e05eff985ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine"], "question": "9.208. Về bản chất các tia phóng xạ:", "options": ["Tia γ trung hoà về điện do tạo bởi các nơ tron.", "Tia β- tích điện âm do tạo bởi các electron", "Tia β+ tích điện dương do tạo bởi các prôtôn", "Tia a tích điện dương, do tạo bởi hai prôtôn."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "639f2a1a5a9f4612b3025f972d11b0ca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine"], "question": "9.209. Về tia β:", "options": ["Các tia β là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.", "Các tia β không phải là thành phần cấu tạo hạt nhân.", "Các tia β có vận tốc như vận tốc ánh sáng.", "Các tia β là các electron có trong cấu tạo hạt nhân."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "52e1e7965db74a68a2346972f98df3b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine"], "question": "9.210. Sau khi phát ra hạt a, hạt nhân nguyên tử mới tạo thành:", "options": ["Lùi 4 ô trong bảng tuần hoàn so hạt nhân nguyên tử cũ.", "Kém 2 prôton so hạt nhân cũ.", "Kém 4 nơ tron so hạt nhân cũ.", "Số khối giảm 2."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "411597fc9a8343338c446db6e0a84100", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "9.211. Tia gamma là:", "options": ["do hạt nhân phát ra khi chuyển từ trạng thái kích thích về trạng thái cơ bản.", "được phát ra từ lớp vỏ điện tử khi nguyên tử bị kích thích.", "được phát ra từ hạt nhân làm thay đổi số khối của nó.", "do hạt nhân phát ra khi điện tử kết hợp với prôton để tạo thành một nơ tron."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5f648044e8e04ba298b29567959d227b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "9.212. Sau khi phát ra hạt β-, hạt nhân nguyên tử mới tạo thành:", "options": ["Tiến một ô trong bảng tuần hoàn so hạt nhân nguyên tử cũ.", "Mất đi một electron.", "Có số khối kém 1 so hạt nhân cũ.", "Lùi một ô trong bảng tuần hoàn so hạt nhân nguyên tử cũ."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5f07e30f4fa9475780eafad6417fc11c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "9.214. Hạt nhân sau phóng xạ γ:", "options": ["Tăng 1 nơtron, giảm 1 prôton so hạt nhân cũ.", "Có mức năng lượng như cũ.", "Tăng 1 prôton, giảm 1 nơ tron so hạt nhân cũ", "Có vị trí trong bảng tuần hoàn như cũ."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "74c39767c36a47c58515848e8bb2f87b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "9.217. Chu kỳ bán rã của một đồng vị phóng xạ là:", "options": ["Một nửa thời gian để phân rã hết toàn bộ một khối lượng xác định.", "Một nửa khoảng thời gian kể từ khi tạo thành cho tới khi bắt đầu phân rã.", "Khoảng thời gian để số hạt nhân có tính phóng xạ giảm chỉ còn một nửa số lượng ban đầu do bị phân rã phóng xạ.", "Một nửa khoảng thời gian để số hạt nhân có tính phóng xạ bị phân rã mất một nửa."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bccba96a8a52434c9abe94c1071c7ba4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "9.219. Hằng số phân rã phóng xạ λ:", "options": ["λ = T ^-1. ln2", "λ = T . ln2", "Khác với xác suất phân rã của một hạt nhân trong một đơn vị thời gian.", "Không phụ thuộc vào bản chất hạt nhân có tính phóng xạ."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a734f19449264edc85fdd7c6f851104b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "9.220. Trong công thức Nt = No e^-λt , Nt là số hạt nhân có tính phóng xạ ở thời điểm t khác 0, No là số hạt nhân có tính phóng xạ ở thời điểm ban đầu (t =0), còn λ :", "options": ["Là bước sóng của bức xạ đặc tính do tia phóng xạ tương tác với vật chất phát ra.", "Là hằng số phân rã vũ trụ, giống nhau đối với mọi chất.", "Là bước sóng của tia gama do hạt nhân phóng xạ phát ra.", "Là xác suất phân rã của một hạt nhân trong một đơn vị thời gian, phụ thuộc vào bản chất của hạt nhân có tính phóng xạ."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7f05f024f2fb4024915ce9d9a8c1204f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "9.225. Hạt nhân có 90 proton và 138 nơtron.", "options": ["90 proton và 138 nơ-tri-nô", "90 photon và 138 nơtron", "114 proton, 24 electron và 114 nơtron", "138 nơtron và 90 proton"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dd5aeafcd4d1489ea021e4832592996a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "9.225. Hạt nhân của nguyên tử 90Th228 chứa:", "options": ["138 nơtron và 90 proton", "90 proton và 138 nơ-tri-nô", "90 photon và 138 nơtron", "114 proton, 24 electron và 114 nơtron"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9b09338a9594460598c760eac45e942d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.238. Nhận xét về tương tác của hạt vi mô tích điện với vật chất:", "options": ["Vận tốc hạt vi mô tích điện càng lớn thì xác suất gây iôn hoá càng nhỏ", "Điện tích hạt vi mô càng lớn thì xác suất gây iôn hoá càng nhỏ", "Khối lượng hạt vi mô càng lớn thì xác suất gây iôn hoá càng nhỏ", "Càng về cuối quĩ đạo, mật độ iôn hoá tuyến tính càng nhỏ."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e59ea51fc69145768a3f17471c16f12c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.239. Trong tương tác của hạt vi mô tích điện với điện tử quĩ đạo của vật chất:", "options": ["ở mỗi tương tác, hạt vi mô truyền toàn bộ năng lượng của nó cho điện tử.", "Phần năng lượng hạt vi mô truyền cho các điện tử trong mỗi tương tác là như nhau.", "Tuỳ theo từng tương tác cụ thể mà hạt vi mô có thể truyền hoặc nhận thêm năng lượng.", "ở mỗi tương tác, hạt vi mô truyền một phần năng lượng của nó cho điện tử."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f8a6d9f900dd41d5a0f1791b2ee2e660", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.241. Khi tương tác với môi trường vật chất, hạt vi mô tích điện sẽ:", "options": ["Truyền toàn bộ năng lượng cho một electron nào đó của môi trường.", "Truyền một phần năng lượng cho mỗi electron của môi trường khi tương tác với electron đó.", "Biến mất sau mỗi tương tác.", "Gây nên hiệu ứng quang điện."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f95344abc7e64ff791f4387c32eb948a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "9.244. Khi tương tác với hạt nhân nguyên tử vật chất, hạt vi mô tích điện:", "options": ["Có quỹ đạo và vận tốc ít bị thay đổi", "Có động năng được gia tăng.", "Phát ra bức xạ hãm", "Không gây được phản ứng hạt nhân"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c7a303d4a6d04dbaa945d71f88229cd6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.246. Nhận xét về hiện tượng phát ra bức xạ hãm trong tương tác của hạt vi mô tích điện với hạt nhân nguyên tử vật chất:", "options": ["Năng lượng của bức xạ hãm phụ thuộc vào năng lượng của hạt tới.", "Với cùng một vật chất bị chiếu, hiện tượng phát bức xạ hãm xảy ra như nhau đối với mọi hạt vi mô tích điện.", "Bản chất của bức xạ hãm là hạt vi mô tích điện.", "Năng lượng của bức xạ hãm chỉ phụ thuộc vào điện tích của hạt nhân nguyên tử vật chất."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f3bb70651f024968b69a325f9c37fea7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "9.248. Hiệu ứng quang điện khi photon năng lượng cao tương tác với nguyên tử vật chất:", "options": ["Có kết quả là một electron bật ra có động năng lớn có khả năng ion hóa tiếp", "Xảy ra đối với bước sóng lớn hơn vùng ánh sáng tử ngoại", "Có kết quả là một photon được phát ra có khả năng ion hóa tiếp nguyên tử, phân tử khác", "Một phần năng lượng của photon được dùng để giải phóng electron, phần còn lại được chuyển thành năng lượng của photon mới"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4731849e46c24ec4982ed4bea16e2969", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.249. Chùm tia phóng xạ đi qua vật chất tuân theo qui luật:", "options": ["I = k Io / R2 ( R là quãng chạy)", "J = Jo nếu x < R và J = 0 nếu x ( R (R là quãng chạy)", "I = Io.e^ - ux", "tuân theo a hay b là tuỳ thuộc bản chất tia."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d81e702a585b487b93f7d44c27ba5b1b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.250. Hiệu ứng Compton:", "options": ["Xảy ra khi tia α tương tác với các điện tử tự do và bị đổi hướng.", "Xảy ra khi pho ton năng lượng cao tương tác với các điện tử tự do", "Xảy ra khi tia gama tương tác với hạt nhân nguyên tử vật chất.", "Xảy ra khi tia β tương tác với hạt nhân nguyên tử."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8d119042b14f4e1b84f17e544ce752ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.251. Hiện tượng huỷ hạt (annihilating)", "options": ["Xảy ra khi hai hạt tích điện trái dấu, cùng kích thứơc gặp nhau.", "Xảy ra khi pozitron kết hợp với điện tử để tạo ra hai phôton có năng lượng xác định là 0,511 MeV.", "Xảy ra khi proton gặp điện tử và tạo ra hai phôton có năng lượng xác định là 0,511 MeV.", "Xảy ra khi e- gặp e+ để tạo ra hai nơtrinô có năng lượng xác định là 0,511 MeV."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0667c001b4a842b39eec2de5db8d46df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.253. Chùm phôton năng lượng cao bị vật chất hấp thụ theo qui luật:", "options": ["tuân theo a hay b là tuỳ thuộc chùm tia đó là tia X hay tia Gamma.", "I = Io nếu x < R và I = 0 nếu x ( R (R là quãng chạy)", "I = Io.e^ - ux", "I = k .Io / R2 (R là quãng chạy)"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0c9ed04440a245f9b46585ab75aebb91", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.254. Các tia phóng xạ có khả năng iôn hoá vật chất được là do:", "options": ["Các tia phóng xạ có khả năng đẩy hoặc hút điện tử bật khỏi nguyên tử.", "Các tia phóng xạ có thể truyền cho điện tử quĩ đạo năng lượng lớn hơn năng lượng liên kết giữa điện tử với hạt nhân.", "Các tia phóng xạ mang năng lượng rất lớn.", "Cả a, b, c đều đúng."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6b916c6215d34830838cfda8b437fe2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.255. 3 hạt a, B+ ,B - cùng động năng có giá trị bằng năng lượng của phôton gamma cùng xuyên vào một môi trường vật chất thông thường thì:", "options": ["tia gamma xuyên sâu nhất", "Hạt B- xuyên sâu nhất.", "hạt a xuyên sâu nhất", "Hạt B+ xuyên sâu kém nhất"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "64374568a1404ca2b5330a507b1dd848", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "9.259. Hệ số truyền năng lượng tuyến tính, viết tắt theo tiếng Anh là LET (linear energy transfer)", "options": ["chỉ được dùng cho các photon năng lượng cao", "chỉ được dùng cho các hạt vi mô tích điện.", "tỷ lệ nghịch với độ ion hoá tuyến tính của chùm tia.", "cho biết giá trị năng lượng mà chùm tia đã chuyển giao cho vật chất trên một đơn vị chiều dài."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f5f88b596df44f309cee1f595e82b02b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.260. Buồng ion hoá:", "options": ["là thiết bị đo liều lượng hấp thụ dựa vào sự ion hoá.", "là thiết bị đo được năng lượng chùm tia phóng xạ dựa vào sự ion hoá chất khí.", "là thiết bị đo được số tia phóng xạ trong một khoảng thời gian xác định.", "là thiết bị đo liều lượng chiếu dựa vào sự ion hoá chất khí."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "24d19b1de6364deda1b90af4083812af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "9.261. Liều chiếu:", "options": ["là đại lượng cho biết tổng số điện tích của các ion cùng dấu được tạo ra trong một đơn vị khối lượng không khí ở điều kiện chuẩn dưới tác dụng của các hạt mang điện sinh ra do các photon tương tác với các nguyên tử và phân tử khí.", "là đại lượng cho biết tổng số năng lượng được tạo ra trong một đơn vị khối lượng không khí ở điêù kiện chuẩn khi bị chiếu bằng mọi loại bức xạ hạt nhân.", "là một đại lượng vật lý dùng để định lượng tác dụng của mọi bức xạ ion hoá lên vật chất bị chiếu.", "được đo bằng đơn vị J/kg và rad."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ea895f84f10d4e5d8b4b94c313d022e7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.267. Có 4 chùm hạt α, β+, β-, γ cùng mật độ (ví dụ 10 hạt / cm2.s) cùng xuyên vào tấm chì dày 5 cm, sau tấm chì ta thấy còn có các loại hạt:", "options": ["α và β-", "Không còn loại nào.", "β+, β- và tia γ", "Tia γ"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "462edc2281bc48b7a40c55f180004b75", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.269. Trong hệ SI, đơn vị để đo liều lượng chiếu của các bức xạ ion hoá là:", "options": ["C/kg", "J/kg được gọi là Gray, ký hiệu là Gy.", "C/m^3", "C/kg được gọi là Rơn-ghen, ký hiệu là r."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "179611167eb744bfa1b0b26537717b60", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine", "General Medicine"], "question": "9.271. Cơ sở của cơ chế tác dụng trực tiếp của các bức xạ ion hoá lên cơ thể sống", "options": ["ảnh hưởng của nồng độ oxy đối đối với các hiệu ứng sinh học do chiếu xạ", "Bức xạ ion hóa có khả năng kích thích hoặc ion hóa mọi loại phân tử, bao gồm cả các đại phân tử hữu cơ", "sự xuất hiện của các gốc tự do và phân tử H2O2 trong đối tượng bị chiếu xạ", "ảnh hưởng của hàm lượng nước và nhiệt độ đối với các hiệu ứng sinh học do chiếu xạ"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8c8372dd16274ec9ba46481b1c87bfd9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine", "General Medicine"], "question": "9.272. Xác định điều sai trong các phát biểu về cơ chế tác dụng trực tiếp của bức xạ ion hoá lên tổ chức sinh học:", "options": ["Năng lượng của bức xạ ion hoá được dùng để thực hiện một loạt các phản ứng hoá học tạo các chất mới.", "bức xạ ion hóa có thể làm bật các điện tử liên kết trong phân tử hữu cơ lớn do đó sẽ làm cho các phân tử đó bị đứt gãy", "Năng lượng của bức xạ ion hoá gây nên các quá trình kích thích và ion hoá nguyên tử, phân tử sinh học.", "Năng lượng của bức xạ trực tiếp chuyển giao cho các phân tử cấu tạo tổ chức sinh học."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "993af1128be54744a1be4676c7aa8cf1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine", "General Medicine"], "question": "9.275. Với cùng một liều lượng, tổn thương do các chùm bức xạ ion hoá có bản chất khác nhau sẽ khác nhau. Người ta thấy hệ số chất lượng tia:", "options": ["của tia γ lớn hơn của tia β", "của α gấp 20 lần của tia X.", "của α gấp 5 lần của β", "của prôton gấp 20 lần của γ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ccda114bc84b43fda521b648476058d0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.276. Các giai đoạn của quá trình tương tác giữa bức xạ iôn hoá và tổ chức sinh học:", "options": ["Giai đoạn IV là giai đoạn lâm sàng có thể dẫn đến tử vong, xảy ra sau hàng chục năm.", "Giai đoạn III là giai đoạn có các tổn thương phân tử hữu cơ quan trọng xảy ra sau vài giây đến hàng giờ.", "Giai đoạn II là các phản ứng hoá học đầu tiên xảy ra sau vài giây.", "Giai đoạn I là các quá trình vật lý xảy ra sau 10-3s."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8c666ec42bc542d3b0150c22ebf1a088", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.277. Xác định phát biểu sai về hiệu ứng sinh học của tia phóng xạ đối với cơ thể sống:", "options": ["Các phân tử protein bị đứt gãy làm giảm khả năng hoạt động chức năng một số mô.", "Cấu trúc của ADN có thể bị thay đổi tạo ADN dị thường.", "Tế bào có thể mất khả năng phân chia.", "Nhân tế bào bị tổn thương ít hơn so với màng."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f5b6ace8b9fd4730afc44f321c83fb83", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.278. Xác định phát biểu sai về tổn thương ở mức độ tế bào do bức xạ iôn hoá:", "options": ["Tổn thương màng tế bào : tính thấm chọn lọc bị thay đổi do các protein trên màng bị phá hủy....", "Các phần khác nhau của tế bào có độ nhạy cảm phóng xạ khác nhau", "Bức xạ iôn hóa làm tổn thương về cấu trúc hoặc trình tự sắp xếp của các phân tử ADN trong gen taọ nên các đột biến gen.", "các tế bào bị tổn thương do bức xạ ion hóa không còn khả năng phân chia tạo tế bào mới."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7da18ff25c194c0c9619ebbe294dc958", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.279. Về độ nhạy cảm phóng xạ của các mô:", "options": ["Mô sinh sản có độ nhạy cảm phóng xạ cao nhất.", "Mô cơ có độ nhạy cảm phóng xạ cao hơn da.", "Mô xương, cơ, thần kinh có độ nhạy cảm phóng xạ cao hơn độ nhạy cảm phóng xạ của các niêm mạc.", "Các mô liên kết có độ nhạy cảm phóng xạ cao hơn mô tuỷ xương."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4af04f117c7a4b559c86e2f68dd50701", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.280. Từ các đường cong lý thuyết và đường cong thực tế về mối tương quan giữa tỷ lệ sống sót của tế bào lnN (biểu diễn trên trục tung) và liều chiếu D (biểu diễn trên trục hoành) ta xác định được 2 điều: A. Có một số tia phóng xạ không gây được tác dụng diệt bào. B. Độ nhạy cảm phóng xạ của các loại tế bào khác nhau thì khác nhau.:", "options": ["A sai, B sai.", "A đúng, B sai.", "A đúng, B đúng.", "A sai, B đúng."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e1b6cbae3c394dd0910ab83103c8c53c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.285. Xác định biện pháp kém hiệu quả nhất để giảm liều chiếu xạ lên cơ thể nhân viên bức xạ", "options": ["Chọn nguồn bức xạ có chu kỳ bán rã thích hợp", "Giảm thời gian tiếp xúc", "Sử dụng các tấm chắn thích hợp", "Tăng khoảng cách tới nguồn"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f79c5860bfee4f4f9a2d98e85122b6d0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.5. Ở hiện tượng phóng xạ có thể phát ra hoặc không phát ra các tia gọi là tia phóng xạ.", "options": ["Không thể xác định", "Đúng", "Có thể đúng hoặc sai", "Sai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aa8481969957450ea96058e51667a2dd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.8. hạt nhân, hạt nơ tron biến đổi thành prôton và phát ra hạt Beta+", "options": ["Đúng", "Sai", "Không thể xác định", "Có thể đúng hoặc sai"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ae87716f332c4a839acf706a1509ee89", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Hematology"], "question": "90. Nồng độ chì trong máu ở người từ 60ug-80ug thì có triệu chứng gì?", "options": ["Chưa có triệu chứng", "Bắt đầu tác động trên hệ tiêu hóa và thận", "Đau bụng chì,tổn thương thận.", "Nhức đầu,kích ứng,tập trung khó"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "696190dbc56d42639eaa738b21b67760", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "General Medicine", "Biochemistry"], "question": "91, Giá trị pH của huyết tương là bao nhiêu?", "options": ["7.4", "7.5", "7", "7.3"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "19f75f3251dd4840916d2389184d3793", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology", "Pulmonology", "Neurology"], "question": "930. Tác dụng không mong muốn của kháng sinh nhóm aminosid là:", "options": ["Gây nhược cơ, suy hô hấp", "Viêm dây thần kinh ngoại vi", "Hội chứng xám ở trẻ sơ sinh", "Gây cảm giác có vị tanh ở miệng lưỡi"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e1f1e9d7069547a1af39ef0bc0c93c27", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "98. Khi uống phải dung dịch nitrogen oxid:", "options": ["Không được uống nước", "Cho uống than hoạt tính", "Cho uống nhiều than hoạt tính để hấp phụ nhanh", "Cho uống nhiều nước"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2535ee3d91cb420bb588d678214f1255", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology"], "question": "A, B, C, D lần lượt là: Số BN được phát hiện đầu tiên, Số người có thể tiếp thụ bệnh, Số trường hợp mới mắc thứ cấp, Số người tiếp thụ bệnh trừ đi số người mắc bệnh đầu tiên?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "32d7a7558c8e41129b7a3c665e8d5f07", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry", "Internal Medicine"], "question": "Acid amin nào cho phức chất màu vàng khi tác dụng với Ninhydrin", "options": ["Threonin", "Hydroyprolin", "Cystin", "Glycin"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1ab979a7f4ca43fcaa74f07fa52665af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Acid amin nào sau đây là tiền chất của hormon tuyến giáp:", "options": ["Methionin", "Cystein", "Selenocystein", "Tyrosin"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8d847adb5b584bcb9d007799ff01ca92", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Acid barbituric ( malonylure) là sản phẩm:", "options": ["Polymer hóa giữa ure với acid malonic", "Trùng ngưng của ure với nước", "Ngưng tụ của ure với acid malonat", "Ngưng tụ của ure với acid malonic"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "edca7e20c00c4390b8a6472a6cf45954", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Acid percloric tác dụng lên giai đoạn nào của quá trình vô cơ hóa bằng hỗn hợp acid H2SO4, HNO3, HCIO4:", "options": ["Tất cả đều sai.", "Giai đoạn cuối.", "Giai đoạn giữa.", "Giai đoạn đầu."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fd5b90ae3a064dd3864ef1f8c5b001c3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Botany", "Toxicology"], "question": "Aconitin có nhiều trong?", "options": ["Cà độc dược.", "Cây phụ tử.", "Cây Anh túc.", "Cây Coca."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6618a5e82fda417e845b1a09e32d4481", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Botany", "Toxicology"], "question": "Alcaloid chính trong lá Coca?", "options": ["Cinamyl cocain.", "Trucillin.", "Ergonin.", "Cocain."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4e919386aaee4cabba2d0125086220b0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Ophthalmology", "Emergency Medicine"], "question": "Alcol methylic là một chất cự kì độc đối với cơ thể, nó có thể:", "options": ["Gây rối loạn tiêu hóa", "Gây viêm phổi", "Gây loét dạ dày", "Gây mù vĩnh viễn, chỉ một lượng nhỏ có thể gây chết người"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ab13e9d3728441978ee0a570f72241db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology"], "question": "Aldehyd formic liên kết với … gây ức chế hoạt tính enzym (Phát)", "options": ["Enzym", "- NH2 của protein", "Protein", "Enzym có nhân Fe"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1562e98f0b484387ae0d5a67d16de2d0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Aldosterol làm tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp", "options": ["Không có đáp án", "đúng", "sai", "Không có đáp án"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "be7601e05a6b405b99c65883f9ab006b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology"], "question": "Allobarbital có danh pháp là?", "options": ["5-allyl-5-isopropyl-barbiturat", "5,5- diallybarbiturat", "5,5-diethylbarbiturat", "5-ethyl-5-phenylbarbiturat"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c0249d872d3a4eee99de324f97ee8191", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Amino transferase có coenzym:", "options": ["Pyridoxal phosphat", "Acid pantophenic", "Acid folic", "Thiamin pyrophosphat"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2d5d2189d8f24831aaf3465f7f8dd49f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Androgen ngoài tác động phát triển các đặc tính sinh dục thứ phát ở nam còn có tác động nào sau đây:", "options": ["Trị loãng xương ở nam giới", "Trị nhiễm trùng sau phẫu thuật 115", "Trị suy tim", "Trị bệnh gout ở nam"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8563e924396448f18b6458d224326750", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Anh (chị) hãy cho biết cấu trúc protein nào sau đây nằm trên màng tế bào và tương tác với các phân tử truyền tín hiệu nội sinh hoặc một số loại thuốc để bắt đầu một phản ứng nội bào?", "options": ["Phối tử", "Hormone", "Receptor", "Enzyme"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ccf20ad3a7f345d8889dc92bbbae1e50", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Toxicology"], "question": "Anh (chị) hãy cho biết giá trị LD50 của một thuốc được định nghĩa là gì?", "options": ["Liều thuốc cao nhất có tác dụng", "Liều thuốc thấp nhất có tác dụng", "Liều chết trung bình", "Liều đọc trung bình"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "09d98d87c11740db9bf05f934cdfd4ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Anh ấy ......................... hoàn thành kỳ thực tập của mình vào thời điểm anh ấy rời quê hương.", "options": ["chưa hoàn thành", "Không có đáp án nào đúng", "chưa hoàn thành", "chưa hoàn thành"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "22094308d90747d0b98b5225db671788", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Anh ấy cảm thấy mình bị ________ một cách bất công khi anh ấy nghĩ rằng mình nên được khen ngợi.", "options": ["Xúc phạm", "Phân biệt đối xử", "Chỉ trích", "Bỏ qua"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ed7e095aaabf4d90bd242bd7430c8c4f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "General Medicine"], "question": "Ảnh hưởng của hormon sinh dục (progesteron và estrogen) đến vùng quanh răng ở nữ giới là gì?", "options": ["Giảm hoạt động miễn dịch tế bào trong phản ứng viêm", "Tất cả đều đúng", "Tăng giãn mạch máu, tăng tính thấm thành mạch.", "Tăng tiết dịch lợi và tăng chiều sâu túi quanh răng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1ed5fe68557647afa7fab14ac4a3702d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Cardiology"], "question": "Anh ta có thể đã chết sau khi bị ________ huyết khối tĩnh mạch sâu trong chuyến bay đến Sydney.", "options": ["huyết khối", "huyết khối", "huyết khối"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e4a22d2db8be423d9eca0985bac3937a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Áp lực máy hút thông đờm ở trẻ nhỏ:", "options": ["80-100mmHg", "100-120mmHg", "120-140mmHg", "60-80mmHg"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2565347296074f88bb9dc19032408600", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Áp lực thủy tĩnh đóng vai trò quan trọng trong", "options": ["Vận chuyển tích cực", "Vận chuyển bằng khuếch tán thụ động", "Cả 3 câu trên", "Vận chuyển thuốc bằng cách lọc"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9044bb801107460d823392fd22cc8a01", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Cardiology"], "question": "Áp suất thủy tĩnh bằng 60mmHg là", "options": ["Pk", "Pkb", "Pb", "Ph"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "33a6d50bf3344b238588ef119472c539", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Áp suất thủy tĩnh, có khuynh hướng đẩy nước và các chất hòa tan từ máu sang dịch kẽ, thay đổi từ 32mmHg ở mao mạch đến 15mmHg mao tĩnh mạch", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "34edb6fba9334e179002985232a652b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Hematology"], "question": "Aspirin tương tác với các thuốc chống đông máu đường uống ở giai đoạn nào:", "options": ["Thải trừ", "Chuyển hóa", "Phân bố", "Hấp thu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "92eba22e565c4c1e92b44bf442d39b34", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Botany", "Toxicology"], "question": "Atropin có nhiều trong?", "options": ["Cây Anh túc.", "Cây phụ tử.", "Cà độc dược.", "Cây Coca."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ca5bf7d698de4492b0c663ea6d152521", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Ấu trùng giun tóc Trichuris trichiura có quá trình chu du qua các nội tạng giống như ấu trùng đũa Ascaris umbricoides:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8c6e5f16fcee47dba356f0528db01525", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Ba phương thức vận chuyển thuốc qua màng tế bào:", "options": ["Cả ba cách trên đều đúng", "Vận chuyển tích cực", "Vận chuyển bằng khuếch tán thụ động", "Vận chuyển thuốc bằng cách lọc"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2fcc93c917ea40b18e072505b001016a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Emergency Medicine"], "question": "Ba triệu chứng thường thấy trên bệnh nhân ngộ độc cấp heroin là?", "options": ["Dấu hiệu thần kinh khu trú.", "Đồng tử nhỏ như đầu đinh ghim.", "Hôn mê.", "Suy hô hấp."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2adbae18ec0b4f88954c16d8984aac7a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Orthopedics"], "question": "Bác sĩ đã đưa hàm bị trật khớp của bệnh nhân trở lại vị trí cũ.", "options": ["Bác sĩ đã định vị lại hàm bị trật khớp của bệnh nhân.", "Bác sĩ định vị lại hàm bị trật khớp của bệnh nhân.", "Bác sĩ định vị hàm bị trật khớp của bệnh nhân.", "Bác sĩ đã định vị hàm bị trật khớp của bệnh nhân."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a2a3192d09f643998b9f22cf2203fe5a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Infection Control"], "question": "Bác sĩ trước phẫu thuật phải làm gì?", "options": ["Rửa tay ngoại khoa", "Mặc đồ phẫu thuật đúng cách", "Sát khuẩn ngoại khoa", "Đeo găng và sát khuẩn"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fe8c0f524b7e448ca102c20d704acc9f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Eastern Medicine", "Rheumatology"], "question": "Bài thuốc cổ phương điều trị yêu thống thể phong hàn thấp?", "options": ["Ý dĩ nhân thang", "Phòng phong thang", "Quế chi thang", "Can khương thương truật thang"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "86acaf8d5497429187b6725a15527a03", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Medical Microbiology"], "question": "Bản chất của kháng thể là:", "options": ["Glycopeptid.", "Gamma globulin.", "Glycoprotein.", "Protein."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "da3c9cbbdea14b85b238fcebde7fd8fc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cell Biology"], "question": "Bản chất của sự hô hấp tế bào là :", "options": ["Sử dụng oxy giải phóng CO2", "Hoạt hóa các chất", "Phosphoryl hóa các chất", "Sử dụng oxy ,oxy hóa các chất hữu cơ giải phóng CO2, H2O và năng lượng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "031c8b27998b47e9aa18d176ce4f32c5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Bản chất của tia gamma là sóng điện từ:", "options": ["do hạt nhân phát ra khi chuyển từ trạng thái kích thích về trạng thái cơ bản.", "được phát ra từ hạt nhân làm thay đổi số khối của nó.", "được phát ra từ lớp vỏ điện tử khi nguyên tử bị kích thích.", "do hạt nhân phát ra khi điện tử kết hợp với prôton để tạo thành một nơ tron."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "89a54ac8c9fc4a2291079a1f79a43f15", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Bản chất hóa học của ngoại độc tố là:", "options": ["Glycolipid.", "Lipopolysaccharit.", "Glycoprotein.", "Polysaccharit.."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5ff9b6d888534616ab6d75e7598b9557", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Bản chất hóa học của nội độc tố là:", "options": ["Acid techoic.", "Lipopolysaccharit.", "Phospholipid.", "Polysaccharit."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "177f9023e039455a90c235aa6b6edb59", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "Bạn đã bao giờ cảm thấy ……. bởi ai đó chỉ trích việc uống rượu của bạn chưa?", "options": ["uống rượu", "nặng", "khó chịu", "hoàn toàn không uống rượu"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bb0767749cc54321aadccefef3ce0c03", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Bán hạ hậu phác thang KHÔNG trị:", "options": ["Nôn không ra được", "Nuốt khó, ngực sườn đầy tức", "Bụng trên trướng đau", "Họng như có vật vướng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c2b59ba94e5b45beb680f08f205eae9d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pathology"], "question": "bản u là thành phần cơ sở của u, dựa vào đó ta có thể phân định u thuộc về thành phần biểu mô hay liên kết hay cả hai.", "options": ["Sai", "Không có", "Đúng", "Không có"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "39b141529bd04f919d3d56c367404224", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Embryology"], "question": "Bàng quang được hình thành từ đâu?", "options": ["Đoạn bàng quang của xoang niệu - sinh dục và nụ niệu quản", "Đoạn bàng quang của xoang niệu - sinh dục", "Đoạn bàng quang của xoang niệu - sinh dục và niệu nang", "Đoạn bàng quang của xoang niệu - sinh dục và ống trung thận dọc"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d7917c566b494f3fbe18cce2f813c4c8", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology"], "question": "Bé gái, con 2/2, sinh thường 39 tuần, cân nặng lúc sinh 3400 gram, khóc ngay sau sinh. Lúc 28 giờ tuổi, mẹ thấy bé vàng da ở mặt. Khám: tỉnh, sinh hiệu ổn, da vàng đến gối, rốn khô, các hệ cơ quan khác không có gì lạ. Bé bú mẹ hoàn toàn, tiểu ướt tã nhiều lần trong ngày, đã tiêu phân su từ 24 giờ tuổi. Tiền căn mẹ không sốt lúc sanh, không làm xét nghiệm tầm soát liên cầu khuẩn nhóm B, ối vỡ 4 giờ trước sinh, nhóm máu O+. Nguyên nhân gây ra vàng da phù hợp nhất là gì?", "options": ["Nhiễm khuẩn huyết", "Bất đồng nhóm máu ABO", "Thiếu men G6PD", "Bú sữa mẹ thất bại"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "60f4db87e3d34bcfa2319f418aedbb7e", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology"], "question": "Bé gái, con 2/2, sinh thường 39 tuần, cân nặng lúc sinh 3400 gram, khóc ngay sau sinh. Lúc 28 giờ tuổi, mẹ thấy bé vàng da ở mặt. Khám: tỉnh, sinh hiệu ổn, da vàng đến gối, rốn khô, các hệ cơ quan khác không có gì lạ. Bé bú mẹ hoàn toàn, tiểu ướt tã nhiều lần trong ngày, đã tiêu phân su từ 24 giờ tuổi. Tiền căn mẹ không sốt lúc sanh, không làm xét nghiệm tầm soát liên cầu khuẩn nhóm B, ối vỡ 4 giờ trước sinh, nhóm máu O+. Nguyên nhân gây ra vàng da phù hợp nhất là gì?", "options": ["Nhiễm khuẩn huyết", "Thiếu men G6PD", "Bất đồng nhóm máu ABO", "Bú sữa mẹ thất bại"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cb502a96ad934f9f99536ad6dd8bdede", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Toxicology", "Pediatrics"], "question": "Bé trai, 7 tuổi, nhập viện vì rắn cắn giờ thứ 15 vào chân phải. Khám: em tỉnh, mệt, môi hồng, SpO, = 92%, chỉ ấm, mạch rõ, thở chậm 10 lần/phút, phế âm nghe kém hai đáy phổi. Sang thương da: vùng ngón I bàn chân phải có 2 dấu móc độc kích thước 1 mm, không sưng đỏ xung quanh. Bệnh nhân có khả năng bị rắn gì cắn nhất?", "options": ["Rán cap nia", "Rắn lục xanh đuôi đỏ", "Rắn hổ mèo", "Rắn chàm quạp"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f42f7655c87b4bc083725e0b4b168088", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology"], "question": "Bé trai, con 1/1, sinh thường 40 tuần, cân nặng lúc sinh 3200 gram, khóc ngay sau sinh. Bé bú mẹ tốt, tiêu tiểu bình thường. Lúc 60 giờ tuổi, khám trước xuất viện: tỉnh tươi, da vàng đến gối, rốn khô, các hệ cơ quan khác không ghi nhận bất thường. Bé được đo bilirubin qua da, kết quả 12 mg/dL, mẹ nhóm máu B+. Xử trí nào tiếp theo phù hợp nhất là gì?", "options": ["Xét nghiệm công thức máu, nhóm máu ABO-Rh, Coombs test trực tiếp, bilirubin toàn phần, trực tiếp", "Cho bé xuất viện và hẹn tái khám vàng da sau 2 ngày", "Cho bé xuất viện và dặn mẹ phơi nắng cho bé mỗi ngày từ 6-8 giờ sáng", "Cho bé nhập khoa sơ sinh, che mắt và che bìu, chiếu đèn liên tục"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7ec8f58154374261b36cf0708f05af7b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology"], "question": "Bé trai, con 1/1, sinh thường 40 tuần, cân nặng lúc sinh 3200 gram, khóc ngay sau sinh. Bé bú mẹ tốt, tiêu tiểu bình thường. Lúc 60 giờ tuổi, khám trước xuất viện: tỉnh tươi, da vàng đến gối, rốn khô, các hệ cơ quan khác không ghi nhận bất thường. Bé được đo bilirubin qua da, kết quả 12 mg/dL, mẹ nhóm máu B+. Xử trí nào tiếp theo phù hợp nhất là gì?", "options": ["Cho bé xuất viện và dặn mẹ phơi nắng cho bé mỗi ngày từ 6-8 giờ sáng", "Xét nghiệm công thức máu, nhóm máu ABO-Rh, Coombs test trực tiếp, bilirubin toàn phần, trực tiếp", "Cho bé nhập khoa sơ sinh, che mắt và che bìu, chiếu đèn liên tục", "Cho bé xuất viện và hẹn tái khám vàng da sau 2 ngày"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "50650a4078464860b881dc0f0fe008c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology"], "question": "Betamethason có đặc điểm là:", "options": ["Ít giữ muối-nước", "Là corticosteroid", "Ít gây ức chế vỏ thận", "Chống viêm mạnh hơn hydrocortíon 4-5 lần"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "449cced8eca444d5bd41c707032ae2a0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bệnh Basedow còn được gọi là bướu mạch?", "options": ["Đúng", "Sau"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f30004beb260483395ae562059ab6057", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology"], "question": "Bệnh cần chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa", "options": ["Viêm da tiếp xúc", "Bệnh lang ben", "Bệnh nấm nông ở da", "Bệnh viêm nang lông"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0c8ac27dae0a4a9f886c4c2053e2bf15", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["General Medicine", "Cardiology", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh chứng mà Huyết phủ trục ứ thang chủ trị là", "options": ["Chứng huyết tín ở cách hạ", "Chứng huyết ứ ở trong ngực", "Chứng huyết ứ ở mạng sườn", "Chứng huyết ứ ở bụng dưới"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b5839fe68ecc4f778a68a1c7f7183bab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Veterinary Medicine"], "question": "Bệnh cúm gia cầm là một bệnh truyền nhiễm cấp tinh, lây lan nhanh:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1426097b52a64cdead0df3cf6d83ea06", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Veterinary Medicine"], "question": "Bệnh cúm gia cầm mắc ở các loài vật sau NGOẠI TRỪ:", "options": ["Gia cầm", "Thủy cầm", "Cá", "Chim"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eee1f363fbb04247a7abc1339cb77e0c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Bệnh dại ở chó thể hiện:", "options": ["Hai biểu hiện", "Bốn biểu hiện", "Một biểu hiện", "Ba biểu hiện"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "88f8be58d39b446981d8d023bdf4cc3c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Dentistry"], "question": "Bệnh danh viêm niêm mạc miệng", "options": ["Khẩu cam", "Nha cam", "Cam lợi", "Cam miệng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2faa24f25c9a42ff850dc8b58bb2cb4a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "General Medicine"], "question": "Bệnh đái tháo đường loại nào thường được dùng sulfonylure:", "options": ["Không phụ thuộc insulin", "Có nhiễm toan ceton", "Có rối loạn chức năng gan, thận nặng", "Phụ thuộc insulin"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "de10fed1e36040fa9e842e5068978280", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Bệnh động vật ký sinh là", "options": ["Những bệnh và những hiện tượng nhiễm ký sinh trùng qua lại tự nhiên giữa động vật có xương sống và người", "Những bệnh và hiện tượng nhiễm KST qua lại tự nhiên giữa động vật nuôi gần người và người", "Những bệnh và hiện tượng nhiễm KST qua lại tự nhiên giữa đọng vật có vú và người", "Những bệnh ký sinh trùng lây từ động vật có xương sống sang người và ngược lại"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cf59c9808f6b47aeb02cd49d85e36df7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Rheumatology", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh gút thường gặp ở:", "options": ["Nam giới, trung niên", "Nữ giới, cao tuổi", "Nam giới, cao tuổi", "Nữ giới, trung niên"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f98bc2fda1ba48ce98fa0b51d06f96d9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh hay nhầm với thấp tim nhất là:", "options": ["Viêm tim do siêu vi trùng", "Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn", "Tiếng thổi tâm thu cơ năng", "Suy tim do nguyên nhân ngoài tim"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "088e2815ffb74997a4dfcbbf7d58e895", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh hay nhầm với thấp tim nhất là:", "options": ["Suy tim do nguyên nhân ngoài tim", "Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn", "Viêm tim do siêu vi trùng", "Tiếng thổi tâm thu cơ năng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "17ad49ad89284e44b3193c90aa033b1c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology"], "question": "Bệnh lây qua đường da, niêm mạc có ổ chứa là động vật và người: Bệnh xoắn khuẩn Leptospirosis?", "options": ["Sai", "Đúng", "Không có đáp án", "Không có đáp án"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c509a421df4c4d0c9847b8a5836de04e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology"], "question": "Bệnh leptospira là bệnh lây qua đường da niêm mạc.", "options": ["Không có", "Đúng", "Không có", "Sai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aebbeb9565a64a70a5cb13425ee4a2fb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Bệnh lý tăng tiết GH người trưởng thành thường xuất hiện muộn và khó chẩn đoán?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aace894b776147619dc38f1d99683b35", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology"], "question": "Bệnh nào có đường lây truyền khác với bệnh còn lại?", "options": ["Uốn ván", "Dại", "Thủy đậu", "Sốt mò"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5cde3256712042eb8d42a9854969c3d1", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân 21 tuổi đến khám với các biểu hiện: người nóng, sốt, mặt đỏ, phiền khát, miếng khô uống nhiều nước, ra nhiều mồ hôi, tiểu vàng, đại tiện khô táo, mạch hồng đại. Phương thuốc cổ phương phù hợp với các chủng trạng trên là Bạch hổ thang", "options": ["Bạch hổ thang", "Không có lựa chọn B", "Không có lựa chọn C", "Không có lựa chọn D"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0fcaf432201142e6b196e0e18ad9199c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân 50 tuổi được chẩn đoán đau ngực cấp tính. Điện tâm đồ cho thấy sóng R cao ở V1. Việc chẩn đoán rất có thể là:", "options": ["Viêm màng ngoài tim", "Block nhánh phải", "Nhồi máu cơ tim thành sau", "Nhồi máu cơ tim thành trước"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "019320817be44b619a05d4a524ceccb8", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology"], "question": "Bệnh nhân 50kg, gây tê đám rối cánh tay có thể dùng:", "options": ["100mg Lidocain + 150mg Ropivacain", "100mg Lidocain + 75mg Bupivacain", "200mg Lidocain + 100mg Ropivacain", "200mg Lidocain + 100mg Bupivacain"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "340afc1c90d5465bac367688b2711700", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Rheumatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Bệnh nhân A, 18 tuổi, sốt dai dẳng, viêm khớp, lupus ban đỏ hệ thống. Cơ chế gây viêm khớp là gì?", "options": ["Lắng đọng phức hợp miễn dịch gây viêm", "....", "...", "..."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b2ee294959244f7fa1178b2b8a3004cf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Neurology"], "question": "Bệnh nhân đột quỵ giai đoạn cấp có rối loạn chức năng sống như tim mạch hoặc hô hấp người bác sỹ tuyến cơ sở cần làm gì?", "options": ["Xử trí cấp cứu ổn định, chuyển tuyến trên điều trị tiếp", "Giữ nguyên điều trị tại chỗ", "Vận chuyển bệnh nhân lên tuyến trên để cấp cứu", "Vừa xử trí cấp vừa vận chuyển bệnh nhân lên tuyến trên"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c760448cf2ec4b5c9fc03ca10cdbd24b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nam 17 tuổi xuất hiện nhiều mụn nước thành chùm trên nền da dát đỏ kèm theo đau nhức, rát bỏng vùng ngực trái. Tình trạng bệnh trên có tiên lượng xấu ở vị trí nào?", "options": ["Ngực - bụng", "Tay - chân", "Đầu - cổ", "Bụng - đùi"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "29d8a6d10b3b47fbbd5ebf1590098e17", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nam 19 tuổi, sinh viên, đến khám với triệu chứng: dát đỏ hình tròn như đồng xu đường kính 1-2 cm, dát đỏ ranh giới rõ, có bờ viền bờ gồ cao trên mặt da, bờ có một số mụn nước nhỏ, giữa đám tổn thương có xu hướng lành, hơi bong vảy da, ở 2 bên bẹn, ngứa nhiều khi ra mồ hôi. Bệnh nhân trên phù hợp với chẩn đoán nào?", "options": ["Lang ben", "Hắc lào", "Vảy nến", "Phong thể T"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f4c967d24cf446169911788e750e8cbe", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Dermatology", "Radiology"], "question": "Bệnh nhân nam 25 tuổi, bệnh vẩy nến khủy tay trái, kích thước 3x5cm. Sau khi điều trị thuốc uống và thuốc mỡ tại chỗ không thành công. Bác sĩ cần chỉ định them một phương thức VLTL đó là", "options": ["Laser năng lượng thấp", "Hồng ngoại", "Sóng ngắn", "Tử ngoại"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1a677d51e08149d09b84a96832b7111f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Orthopedics", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 25 tuổi, nhập viện vì đau và liệt vận động cánh tay phải sau tai nạn giao thông 3 giờ. Khám thấy điểm đau chói cố định ở 1/3 giữa cánh tay phải, X-quang cho thấy gãy 1/3 giữa xương cánh tay phải di lệch. Trong trường hợp này, động mạch nào có thể bị tổn thương kèm theo?", "options": ["Động mạch cùng vai ngực", "Động mạch mũ cánh tay trước", "Động mạch cánh tay sâu", "Động mạch vai dưới"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bf124266221d42559bc4405efa2ea4e1", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Dermatology"], "question": "Bệnh nhân nam 27 tuổi sau khi điều trị nấm da bằng Itraconazole 100mg x2v uống buổi tối ngày thứ 2 xuất hiện ngửa, sốt 38,5°C, sẵn phù, dát đỏ, bọng nước rải rác ở 2 mu tay, 2 cẳng chân, trợt loét niêm mạc miệng và sinh dục. Biểu hiện nào là triệu chứng sớm của bệnh này?", "options": ["Dát đỏ, bọng nước, trợt loét niêm mạc", "Sốt, sẩn phù, trợt loét niêm mạc", "Sẩn phù, dát đỏ, bọng nước", "Ngửa, sốt, trợt loét niêm mạc"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "348495e31ba2421994307cb8318b78e7", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nam 28t cách đây 3 ngày xuất hiện đám bọng nước mụn nước nhỏ to không đều,kích thước 0,5- 1 cm, tụ tập thành chùm đau nhức ở liên sườn trái kèm theo có hạch nách trái xưng to,đau.Ngoài ra còn có một số mụn nước rải rác ở bụng ngực và thân mình. Chẩn đoán đúng nhất cho bệnh nhân là?", "options": ["Thủy đậu", "Zona liên sườn", "Chốc", "Herpes simplex"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ef58c5b9b610417b9a90f279a4407d38", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology"], "question": "Bệnh nhân nam 35 tuổi có quan hệ với gái mại dâm cách đây 4 tuần, đến khám với các triệu chứng: dát màu hồng, đường kính < 1cm, không thâm nhiễm, không ngứa, không đau, vị trí thân mình. Tình trạng bệnh trên cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào?", "options": ["Ban đỏ do dị ứng thuốc.", "Phong thể I.", "Vảy nến.", "Hắc lào."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "442707435eac4a2dbd89ad6e364b54a9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 35 tuổi, có triệu chứng ho, khó thở, mất vị giác, chụp X quang phổi có biểu hiện mờ rải rác hai phế trường, xét nghiệm (+) với Covid-19, được mở khí quản cấp cứu. Trám khí quản được giới hạn bởi các cặp cơ nào sau đây?", "options": ["Cơ ức móng và cơ giáp móng", "Cơ giáp móng và cơ vai móng", "Cơ ức giáp và cơ giáp móng", "Cơ ức móng và cơ ức giáp"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8672f219f3624a799568dd414041f9b3", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Surgery", "General Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 58 tuổi; bị khối phồng vùng bẹn phải 8 tháng nay, khối phồng xuất hiện khi đi lại, không uống bìu và xẹp mất khi nằm hoặc lấy tay đè ép, không đau, tiêu tiểu bình thường. Tiền sử: tăng huyết áp 10 năm điều trị thường xuyên. Khám: tỉnh táo, mạch 80 lần/phút, huyết áp 130/80 mmHg, thở 20 lần/phút, nhiệt độ 370 C, BMI 23, niêm hồng. Khám vùng bẹn khi nằm ngửa: khối phồng bẹn phải xuất hiện khi bệnh nhân phình bụng, gần xương mu, trên nếp bẹn, từ sau ra trước, đường kính khoảng 2cm, ấn xẹp hoàn toàn và không đau; nghiệm pháp chẹn lỗ bẹn sâu: khối phồng vẫn xuất hiện, nghiệm pháp chạm ngón: chạm lòng ngón; sờ được 2 tinh hoàn bình thường trong bìu. Các cơ quan khác chưa phát hiện bất thường. Chẩn đoán là gì?", "options": ["Thoát vị bẹn gián tiếp", "Thoát vị trượt", "Thoát vị trượt", "Thoát vị bẹn trực tiếp"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "370a198ba3664af9939b3f236a8cd19e", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases", "Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 60 tuổi có tiền sử nghiện rượu, hút thuốc lá, nhiễm HIV, đái tháo đường. Bệnh nhân bị trầm cảm được điều trị đã ổn định. 3 ngày nay bệnh nhân đau nhức liên sườn trái nhiều sau nổi dát đỏ vùng liên sườn trái. Yếu tố nào đúng nhất dẫn đến khởi phát bệnh Zona?", "options": ["Nhiễm HIV, hút thuốc lá, trầm cảm đã điều trị ổn định.", "Tuổi cao, mắc bệnh đái tháo đường, nhiễm HIV.", "Tuổi cao, nghiện rượu, đái tháo đường.", "Nghiện rượu, hút thuốc lá, trầm cảm đã điều trị ổn định."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2abe6c110f5141a58c00fd6710c028f6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology"], "question": "Bệnh nhân nam 61 tuổi được chẩn đoán mắc bệnh phong cách đây 15 năm. Biểu hiện trên da nào là phù hợp nhất đối với bệnh nhân trên?", "options": ["Bóng, nhờn.", "Khô, bóng.", "Khô, mất bóng", "Hỗn hợp."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7636d6b430a141cca3024a6e29a3cd77", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology", "Endocrinology"], "question": "Bệnh nhân nam 70 tuổi bị tăng huyết áp và bệnh tiểu đường kèm theo, phác đồ phối hợp 2 nhóm thuốc phù hợp nhất là:", "options": ["CTTA + chẹn alpha", "CTTA + chẹn beta", "CTTA + thiazide", "CTTA + ƯCMC"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2c9c87b84ea54ce389fa5536ba0a95f9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam, 60 tuổi, thường xuyên ăn đồ cay, nóng. Đợt này thấy người nóng, hay khát, vật vã không ngủ được, lưỡi miệng lở đau, thỉnh thoảng có chảy máu cam. Chất lưỡi đỏ, mạch sác. Anh (chị) hãy chẩn đoán bát cương", "options": ["Lý - Hư -Nhiệt", "Biếu - Hư - Nhiệt", "Lý - Thực - Nhiệt", "Biểu - Thực - Nhiệt"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "98658370d1a348a09f8e8f50312c90ec", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Cardiology", "Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam, 72 tuổi, nhập viện vì khó thở. Cách nhập viện 2 tháng, bệnh nhân khó thở hai thì và đau ngực sau xương ức kiểu đè ép khi lên 2 lầu, đi lại khoảng 200 mét, khó thở khi nằm, phải kê cao 2 gối khi ngủ, phù mu bàn chân 2 bên. Khám: Mạch 108 lần/phút; huyết áp 170/100 mmHg; nhịp thở 25 lần/phút; SpO2 89% (thở khí trời); nhiệt độ 37 độ C, chi ấm, mạch rõ, phù bàn chân hai bên, tĩnh mạch cảnh phải nổi ở tư thế 45 độ, mỏm tim ở khoang liên sườn 6, đường nách trước, diện đập 2x2 cm, T1, T2 đều, rõ, tần số tim 108 lần/phút; T2 mạnh, tách đôi ở khoang liên sườn 2 bờ trái và bờ phải xương ức, ran ẩm nửa dưới hai phế trường. Siêu âm tim: dãn buồng tim trái, giảm động toàn thất trái, EF = 30%. Biện pháp điều trị nào KHÔNG phù hợp tại thời điểm nhập viện?", "options": ["Furosemide tiêm mạch", "Nitroglycerin truyền tĩnh mạch", "Dobutamin truyền tĩnh mạch", "Thở oxy"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "752cd91712904ec4af0cfc496fb784cf", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Endocrinology", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân Nguyễn Đoàn Công được chẩn đoán đái tháo đường với các triệu chứng sau: Miệng khô, họng táo, ăn nhiều, mau đói, đại tiện bí kết, chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng, mạch trầm huyền. Pháp điều trị thể bệnh trên là gì?", "options": ["Tư âm thanh nhiệt", "Dưỡng âm sinh tân", "Tư bổ thận âm", "Ích khí dưỡng âm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "16f1e5cf69be463992d11584acb5364e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân nôn kèm ? , khiến phải nhập viện:", "options": ["Nôn ra cặn sữa", "Bụng chướng", "D. Đau bụng", "Tiêu chảy lỏng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7383ed1e0a8e4c16b93882070aae54ca", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Dermatology", "Pain Management"], "question": "Bệnh nhân nữ 25 tuổi vào viện vì đau nhức đùi trái. Bệnh nhân có tiền sử nghiện ma túy nhiều năm nay. Bệnh nhân bị bệnh ba tuần nay. Lúc đầu đau nhức nhiều đùi trái, cảm giác rát bỏng, căn giật, sau đó xuất hiện mụn nước thành chùm trên nền dát đỏ dọc đùi trái. Mụn nước phát triển thành bọng mủ, vỡ ra rồi loét sâu. Hiện tại bệnh nhân vẫn đau nhức nhiều, tổn thương loét sâu, rỉ dịch, không xuất hiện tổn thương mới > vào viện. Điều trị thuốc giảm đau nào phù hợp với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Paracetamol, gabapentin, Mobic.", "Efferalgan codein. Amitriptyline, Mobic.", "Paracetamol, gabapentin, amitriptyline.", "Efferalgan codein, gabapentin, Mobic."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b2fa9d0e39e34f5dbbaf7f2dce3b7b16", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Infectious Diseases", "Dermatology", "Pharmacology"], "question": "Bệnh nhân nữ 27 tuổi, nghề nghiệp gái mại dâm, đến khám với các triệu chứng: liệt các dây thần kinh sọ não, tăng áp lực nội sọ. Xét nghiệm VDRL dịch não tủy (+). Phác đồ điều trị Benzathin penicilin G nào phù hợp với tình trạng bệnh trên?", "options": ["4.800.000 đơn vị", "2.400.000 đơn vị", "9.600.000 đơn vị", "8.400.000 đơn vị"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f09eb184c4ec465dbf008499f7fb34db", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Bệnh nhân nữ 29 tuổi khám trong tình trạng: tổn thương sẩn nổi cao hơn mặt da, tập trung thành mảng kèm theo ngứa, nhiều vết xước do gãi ở tay chân và thân mình, được chẩn đoán viêm da cơ địa. Tình trạng bệnh trên có thể gây ra biến chứng nào?", "options": ["Lichen hóa.", "Đỏ da toàn thân", "Khô da.", "Nhiễm trùng."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "70b2ae703c524227bcc45560991a72e7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nữ 45 tuổi được chẩn đoán zona vùng bụng phải. Bệnh nhân có các triệu chứng lâm sàng của thời kỳ toàn phát. Đặc điểm nào phù hợp với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Hạch lan tràn khắp nơi.", "Hạch phụ cận không sưng đau.", "Hạch sưng, có nhiều hạch thành chùm.", "Hạch phụ cận sưng đau."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "71f6599669f44d3ebbea4c52c9cbb713", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Dermatology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Bệnh nhân nữ đang dùng isotretinoin 10mg/ ngày để điều trị trứng cá muốn mang thai cần ngừng thuốc:", "options": ["1 tuần", "3 tháng", "3 ngày", "1 tháng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1bc96485252840f5a23a8ed0e226c62a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân rối loạn hoảng loạn, trong cơn hoảng loạn, có thể có những ý tưởng tự sát và tỷ lệ mưu toan tự sát cao hơn trầm cảm", "options": ["SAI", "KHÔNG ĐỀ CẬP TRONG BÀI", "ĐÚNG"], "option_map": [1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "04ef4cdde0484649a22fc2b0be714096", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Pulmonology"], "question": "Bệnh nhân viêm phổi được nhập viện, có tiếng thổi van tim khi thăm khám, thủ thuật nào sau đây nhằm xác định hở van 2 lá rõ hơn?", "options": ["Tiếng thổi nghe rõ hơn khi bệnh nhân nằm nghiêng trái", "Không có đáp án", "Không có đáp án", "Không có đáp án"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0e6e21d468664f20b45b4cceddaefd81", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Pediatrics", "Dermatology", "Infectious Diseases", "Allergy and Immunology"], "question": "Bệnh nhi 12 tháng tuổi vào viện vì nổi mụn nước. Qua hỏi và khám phát hiện: Cách đây 2 tuần, trẻ xuất hiện nhiều mụn nước, mụn mủ kèm theo chảy dịch, ngứa nhiều ở 2 má, mi mắt dưới có hai nếp gấp, bệnh tái phát từng đợt. Tiền sử bản thân: dị ứng với tôm, gần đây có mọc răng sữa. Tiền sử gia đình có bố bị viêm kết mạc mắt theo mùa. Tình trạng bệnh trên cần chẩn đoán phân biệt trước tiên với bệnh nào?", "options": ["Chốc", "Viêm da tiếp xúc", "Ghẻ", "Chàm vi khuẩn"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1b961824731d459498b33f38fd679a60", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Pediatrics"], "question": "Bệnh nhỉ 13 tháng tuổi, đến khám trong tình trạng có các mụn nước nhỏ bằng đầu đinh ghim, chứa dịch trong, trên nền dát đỏ, rất ngứa, được chẩn đoán viêm da cơ địa ở trẻ nhũ nhi. Bệnh nhân hay gặp tổn thương trên ở vị trí nào thì phù hợp nhất?", "options": ["Chân, cổ, thân mình.", "2 má, trán, cằm.", "2 má, cổ, đầu.", "Thân mình, mặt dưới các chỉ."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0eb313d3b5204313a04630e98f711798", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Pediatrics", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhi M, 18 tháng, nhập viện vì sốt cao N2. Bệnh sử: 2 ngày nay bé sốt cao liên tục, ói, kèm tiêu lỏng 3-4 lần/ngày, phân đàm tanh, bé đừ nên nhập viện.Khám bé bứt rứt, môi tái, chi mát, mạch 180 lần/phút, nhẹ, huyết áp 80/50 mmHg, thở 50 lần/phút, sốt 39oC, da nổi bông, CN 10kg.Tim đều, phổi phế âm đều, bụng mềm, gan mấp mé bờ sườn, không chấm xuất huyết.Xử trí cấp cứu thích hợp trong tình huống này, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Điện giải 20 ml/kg/15 phút 1 1 1", "Kháng sinh", "Thở oxy", "Hạ sốt"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ef5e6ff08bd1445b94ce7d0c18c76054", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Emergency Medicine", "Pediatrics"], "question": "Bệnh nhi sốc phản vệ, adrenalin có thể dùng qua các đường nào?", "options": ["Nội khí quản", "Tiêm dưới da", "Tiêm tĩnh mạch", "Tiêm bắp"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c9f4ff26d60c4637afa6f07cbd7f1c5b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Veterinary Medicine", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh sán lá gan ở trâu, bò thường thể hiện ở các thể:", "options": ["Á cấp tính và mãn tính", "Cấp tính và mãn tính", "Quá cấp tính và mãn tính", "Cấp tính và á cấp tính"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "983111d92b574f8fb3f833ac8b74a909", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Hematology", "Allergy and Immunology"], "question": "Bệnh sẩn ngứa có liên quan đến", "options": ["Bệnh lý tự miễn", "Một số bệnh máu ác tính (U lympho Hodgkin, bệnh bạch cầu cấp,…)", "Bệnh lý tim mạch", "Bệnh lý hô hấp như viêm phổi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "708b524c33c94766a1afd515571ddb99", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine", "Public Health"], "question": "Bệnh than chỉ truyền lây trực tiếp sang người do ăn thịt động vật mắc bệnh ĐÚNG hay SAI", "options": ["Không biết", "Có thể", "Đúng", "Sai"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b294df1ae7944f1da2d2b8903ca38aea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Bệnh than thể cấp tính thường xảy ra ở loài:", "options": ["Gà", "Mèo", "Chó", "Ngựa"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c0f628fb31ed43deadb0c83241452370", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Bệnh truyền lây giữa động vật và người bao gồm các nguyên nhân sau NGOẠI TRỪ:", "options": ["Kim loại nặng", "Vi khuẩn", "Ký sinh trùng", "Virus"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5224365833004a86be388b609b8dfa96", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Bệnh truyền lây gồm các nhóm NGOẠI TRỪ", "options": ["Truyền lây qua môi trường nước", "Truyền lây qua thực phẩm", "Truyền lây theo vòng đời", "Truyền lây trực tiếp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1246ecdddb024e65bbded66a4569034d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Bệnh truyền lây là bệnh truyền nhiễm", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bd2ef16fd1ad4b0b94b797a4008b935a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Bệnh truyền lây là bệnh truyền:", "options": ["Giữa động vật và người", "Từ người sang động vật", "Giữa vật nuôi và người", "Từ động vật sang người"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d2b11ffe419e45ad837fc53817bfafa9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Rheumatology"], "question": "Bệnh viêm khớp thường gây ra:", "options": ["Viêm thị thần kinh", "Viêm màng bồ đào", "Viêm giác mạc", "Viêm võng mạc"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eaef90ae6c954269ae2a78bd48a3e924", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Allergy and Immunology"], "question": "Bệnh XHGTC miễn dịch", "options": ["Kháng thể thường gặp là IgA", "Giảm sản xuất tiểu cầu ở tuỷ xương", "Trẻ em có thể tự khỏi bệnh trong 6 tháng", "Người lớn thường có nguyên nhân lúc khởi phát"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0efae28a15ca4ce3b4767aa65b11fbc2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "Bệnh xương thủy tinh là bệnh:", "options": ["Do hủy xương quá mạnh", "Thiếu sợi collagen trong mô xương", "Là bệnh do thiếu vitamin D", "Giảm lắng động canxi trong mô xương"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4f8b22d5fa1a4dd3a8211eb90c43ab69", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Bị hạt vi mô tích điện tương tác, điện tử quĩ đạo sẽ:", "options": ["Dao động trên quĩ đạo của nó và phát ra sóng điện từ.", "Thu năng lượng, dịch chuyển từ quĩ đạo năng lượng thấp lên quĩ đạo năng lượng cao hơn và ở đó lâu dài.", "Bật ra khỏi nguyên tử, điện tử ở nơi khác vào lấp chỗ trống, nguyên tử vẫn trung hoà.", "Bật ra khỏi nguyên tử, tiếp tục tương tác với các điện tử quĩ đạo khác."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "42e87a2d8abe4dfeb194a125a99371b1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Dermatology", "General Medicine"], "question": "Biến chứng có thể gặp khi sử dụng thuốc Đỏ (Mercurochrom) để chăm sóc vết thương là:", "options": ["Tổn thương mô hạt", "Cháy niêm mạc", "Ngộ độc thủy ngân", "Ngộ độc phốt pho"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c9493f003afe48b89437d49e4ba1ce6b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Emergency Medicine"], "question": "Biến chứng đáng ngại nhất của cơn co tử cung tăng nếu không được điều trị là gì?", "options": ["Vỡ ối sớm", "Suy thai", "Vỡ tử cung", "Ngạt và sang chấn sơ sinh"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "097c5568f43f4873a40d7f6c1f8339b1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Cardiology"], "question": "Biến chứng nào sau đây không phải ở bệnh nhân Basedow?", "options": ["Rung nhĩ", "Ngoại tâm thu", "Rung thất", "Suy tim"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0cc463d97eaf476c9840a1fd35ab91db", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology"], "question": "Biến chứng nguy hiểm nhất của thấp tim:", "options": ["Viêm tơ huyết", "....", "Viêm tim", "Suy tim"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8195dad9fda5435bb21dc70ae2af99ed", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Biến chứng xuất huyết trong bướu thường có biểu hiện sau:", "options": ["Bướu to nhanh đau và nóng", "Câu B và C đúng", "Bướu to và cứng và đỏ", "Có thể có dấu chèn ép"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dc64ebe293554245ac64ac5d947a2c06", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Preventive Healthcare", "Veterinary Medicine"], "question": "Biện pháp phòng bệnh hiệu quả nhất với bệnh dại là:", "options": ["Nuôi dưỡng đầy đủ", "Tiêm phòng vacxin", "Vệ sinh chuồng trại", "Uống thuốc dự phòng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0ed69ad455b34a2ca6b2d897abaed218", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Biện pháp tác động vào nguồn lây để phòng chống bệnh dại là:", "options": ["Dùng kháng sinh cho người bị chó cắn", "Tiêm đồng thời cả vắc xin và huyết thanh cho người bị chó cắn", "Tiêm huyết thanh kháng dại cho súc vật", "Diệt súc vật bị dại"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d6e7a3db791841ed8514de6e205766c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Genetics"], "question": "Biểu hiện chung lưỡng giới giả nữ:", "options": ["Các khe và rãnh niệu dục không khép lại", "Lỗ đái lệch thấp ở mọi mức độ", "Bìu và các nếp sinh dục không khép lại", "Cả 3"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "841b51af1ba14af39abc5cd12f08711e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Biểu hiện của viêm da cơ địa là:", "options": ["Đục thủy tinh thể", "Cả A, C và D", "Chàm núm vú", "Nếp dưới mắt Dennue- Morgan"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2b7f165fa17a4786abaf017a75894820", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Biểu hiện lâm sàng của viêm da cơ địa có thể:", "options": ["Cấp tính", "Cả B,D", "Mạn tính", "Bán cấp"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "56fe32e7d944475888c63b2e4bc09843", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology"], "question": "Biểu hiện tim không gặp trong bệnh xơ cứng bì toàn thể:", "options": ["RL nhịp tim", "Viêm màng ngoài tim", "Suy tim", "Hẹp van tim"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ae301d73580140289ad52c31d0c02b42", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Pathology"], "question": "Biểu mô trước giác mạc của mắt thuộc loại :", "options": ["Biểu mô lát tầng không sừng hoá.", "Biểu mô lát tầng sừng hoá.", "Biểu mô lẫng.", "Biểu mô lát tầng."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "11f2d504a3bf4e14a0c4850b5a4cb1ae", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Bilăng của một chất là hiệu số giữa lượng nhập và lượng thải , Chọn Câu Sai :", "options": ["a/Bilang dương (+) thể hiện cơ thể đang phát triển hoặc hồi phục", "b/38ATP", "d/Fructose, Amylopectin. Heparin", "a/2ATP"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "123434da1ddf4d528632d240e6d48ec2", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Cardiology", "Internal Medicine"], "question": "BN khó thở, ECG có rung nhĩ, lớn nhĩ trái, siêu âm EF 91%, BN được chẩn đoán:", "options": ["Suy tim tâm trương (EF bão tồn)", "Suy tim tăng cung lượng", "Suy tim EF trung gian (EF giảm nhẹ)", "Suy tim tâm thu (EF giảm)"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bebf9abd8176423b9cdf118462899da8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Radiology"], "question": "Bóng tim “hình hia” có nghĩa là tứ chứng Fallot.", "options": ["Không có lựa chọn", "Sai", "Không có lựa chọn", "Đúng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "53a9deb7f03849cab92f95172608eb10", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Bộ phận dùng của nhân sâm là gì?", "options": ["Vỏ rễ", "Rễ (củ)", "Toàn cây", "Nhựa cây"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5a1bdc813f1a4206b0e2b61f38d8a840", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Bộ phận dùng của Nhân trần là gì?", "options": ["Hoa", "Phần trên mặt đất", "Rễ", "Quả"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4ef93aed17c64323a525ce1f0aca32fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Buồng ion hoá, ống đếm G.M, ống đếm nhấp nháy là các thiết bị dựa vào sự ion hoá các chất khí?", "options": ["Sai", "Không có", "Không có", "Đúng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3fb1d2ca20b5439aa58193e2b1412d0d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Physics"], "question": "Bức xạ hồng ngoại:", "options": ["Được sản sinh từ dòng cao tầng và tạo ra phản ứng nhiệt khi được hấp thu", "Được sản sinh bằng nhiệt và tạo ra phản ứng hóa học khi được hấp thu", "Được sản sinh từ dòng cao tầng và tạo ra phản ứng hóa học khi được hấp thu", "Được sản sinh bằng nhiệt và tạo ra phản ứng nhiệt khi được hấp thu"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "50ad370163894cf8a70da0cf665df563", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Physics"], "question": "Bức xạ tử ngoại:", "options": ["Được sản sinh bằng nhiệt và tạo ra phản ứng hóa học khi được hấp thu", "Được sản sinh từ dòng cao tầng và tạo ra phản ứng nhiệt khi được hấp thu", "Được sản sinh từ dòng cao tầng và tạo ra phản ứng hóa học khi được hấp thu", "Được sản sinh bằng nhiệt và tạo ra phản ứng nhiệt khi được hấp thu"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "58efdd43878647268a526452cce5f433", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pathology"], "question": "Bướu keo tuyến giáp, bệnh Basedow thuộc nhóm bệnh:", "options": ["U giáp lành tính", "Giả u", "Dạng nốt", "U giáp ác tính"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bfb5185a641c4b76a12937d44791462e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology", "Public Health"], "question": "Biện pháp dự phòng cấp 2 để phòng bệnh lây theo đường da, niêm mạc do súc vật truyền sang người là phát hiện sớm động vật mắc bệnh và xử lý kịp thời.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "90dfe4a0a5494b94b676c0dcee53fa64", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Cơ chế bệnh của Bổ dương hon ngũ thang l?", "options": ["Ứ huyết", "Trúng phong", "Thot chứng", "Bế chứng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f24a086cc029457a86b06bf1627dfcfa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Cell Biology"], "question": "C3b của bổ thể liên kết chủ yếu lên thụ thể nào của đại thực bào để gây opsonin hoá?", "options": ["CR2", "CR3", "CR1", "CR4"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fc043d026a5047e1b783a045e5a3a929", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Các bác sĩ cao cấp ……………. bất kỳ thủ thuật thực tế nào mà các bác sĩ trẻ thực hiện và ……………. để giúp đỡ họ khi họ gặp vấn đề.", "options": ["giám sát / sẵn sàng", "quản lý / dễ bị", "Cả A và B đều đúng", "Cả A và B đều sai"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "057ba060cf1f4f1c96c3c9b847675f96", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Các bạch cầu hạt ưa kiềm có vai trò quan trọng trong dị ứng vì trên bề mặt nó có thể gắn các kháng thể loại IgG", "options": ["Không có", "Đúng", "Sai", "Không có"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cb272e94393c49e7bb35715e736ee048", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Các barbiturat thăng hoa trong chân không ở nhiệt độ bao nhiêu và điểm nóng chảy\nthay đổi từ:", "options": ["160 - 170 o C và 100 - 180 o C", "170 - 180 o C và 100 - 190 o C", "170 - 180 o C và 100 - 190 o C", "160 - 180 o C và 100 - 180 o C"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4642fe4af57542e1a53616edb243ef84", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology"], "question": "Các barbiturat thăng hoa trong chân không ở nhiệt độ bao nhiêu và điểm nóng chảy thay đổi từ:", "options": ["160-170°C và 100 - 180°C", "170 - 180°C và 100 - 190°C", "170 - 180°C và 100 - 190°C", "160 - 180°C và 100 - 180°C"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8b7aec8cd1d746b9a44363ba9a152516", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các bệnh có hình ảnh khuyết xương, trừ", "options": ["Gout", "Cường giáp", "Viêm khớp dạng thấp", "U xương"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dbbb0f2ac7554176a637f45c48514cfd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Hematology", "Veterinary Medicine"], "question": "Các bệnh lây qua đường máu là bệnh của người, không có bệnh truyền từ súc vật sang người.", "options": ["Không có", "Đúng", "Không có", "Sai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "863638692091444b8935639f88f58b39", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology"], "question": "Các bệnh lây theo đường da- niêm mạc là bệnh của người, không có bệnh truyền từ súc vật sang người.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7c7f3ac7d6154b5e9733a465aa6ddacd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "General Medicine"], "question": "Các biểu hiện lâm sàng hay gặp của lupus ban đỏ hệ thống:", "options": ["sốt, đau khớp, rụng tóc", "sốt, đau khớp, dạ dày", "đau khớp, rụng tóc, dày da", "đau khớp, rụng tóc, nuốt nghẹn"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d8b3d1a73b86470aa8e62b53b6966007", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Internal Medicine", "Emergency Medicine"], "question": "Các biểu hiện suy đa cơ quan thường KHÔNG gặp ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết là gì?", "options": ["ARDS, tổn thương gan", "AKI, rối loạn đông máu", "Tổn thương thận cấp, sốc nhiễm trùng", "Đa hồng cầu, đa niệu"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0574374515884b5e84f96712749f29c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Toxicology", "Neurology", "Cardiology"], "question": "Các chất độc tác dụng lên hệ thần kinh gây dãn đồng tử, tim đập nhanh, co mạch:", "options": ["Acetylcolin", "Nitrit,Cyanur,Clorat", "Adrenalin,Ephedrin,Nicotin", "Digitalin, eserin, photpho hữu cơ"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ef51d37cc1b04e23850e945421bfdbf6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Toxicology", "Hematology", "Physiology"], "question": "Các chất độc thường được vận chuyển trong máu dưới dạng kết hợp protein huyết tương (Albumin)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4836bb164e9541eead2aac7065bd7778", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Physiology"], "question": "Các chất estrogen có tác dụng:", "options": ["Trong thời gian hoàn thể bị thoái hóa", "Trong giai đoạn I của chu kỳ kinh nguyệt", "Suốt thời gian hoàng thể tồn tại", "Trong giai đoạn II của chu kỳ kinh nguyệt"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "34b0652afd944420ba715d78b2ecb92d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Physiology"], "question": "Các chất progesteron có tác dụng:", "options": ["Thời gian hoàng thể tồn tại", "Thời gian nang trứng tăng trưởng thành nang De Graf", "Trong giai đoạn I của chu kỳ kinh nguyệt", "Thời gian trứng rụng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "069fa7415d234a7880a59626f0aa8cf4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Nephrology", "Pathology"], "question": "Các chất tan trong nước thải trừ chủ yếu qua đường", "options": ["Tiết nước bọt", "Gan (mật)", "Thận", "Mồ hôi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "705139279ec04465afd598e9cd5b1940", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Emergency Medicine"], "question": "Các Chỉ số xét nghiệm nào có giá trị trong chẩn đoán Viêm tụy cấp?", "options": ["AST, ALT.", "ALP, GGT.", "Protein phản ứng C, các kháng thể Ig.", "𝛼-amylase, lipase."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a36bc783f22e48f194547cb259522aa0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics", "Periodontics"], "question": "Các con đường không sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là", "options": ["Ống tủy bên và ống tủy phụ", "Đường gãy dọc chân răng", "Lỗ chóp răng", "Rãnh lợi – khẩu cái"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "780f1d9e473949da87abe50239aa8365", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics", "Periodontics"], "question": "Các con đường không sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là", "options": ["Ống tủy bên và ống tủy phụ", "Rãnh lợi – khẩu cái", "Lỗ thủng trong quá trình điều trị", "Lỗ chóp răng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e1af864c20d742ecb1b568b233eb81f9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics", "Periodontics"], "question": "Các con đường không sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là", "options": ["Ống tủy bên và ống tủy phụ", "Lỗ chóp răng", "Sự phơi nhiễm của ống ngà trong quá trình sửa soạn chân răng", "Rãnh lợi – khẩu cái"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5f93e43bff3b47f88bc8c2510fba9517", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics", "Periodontics"], "question": "Các con đường không sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là", "options": ["Sự phơi nhiễm của ống ngà trong quá trình sửa soạn chân răng", "Ống tủy bên và ống tủy phụ", "Lỗ chóp răng", "Các ống ngà"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c08479bcbea24a25a6bbf32086f5d41c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics", "Periodontology"], "question": "Các con đường không sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là?", "options": ["Các ống ngà", "Rãnh lợi – khẩu cái", "Ống tủy bên và ống tủy phụ", "Gãy chân răng khi điều trị tủy răng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8d9e2dccfa294c7888da7dbe5ae04b93", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics", "Periodontology"], "question": "Các con đường không sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là?", "options": ["Lỗ chóp răng", "Ống tủy bên và ống tủy phụ", "Rãnh lợi – khẩu cái", "Những lỗ thủng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0dbcf203041d42a5a045ec47aa3efb9a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics", "Periodontics"], "question": "Các con đường sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là", "options": ["Gãy chân răng khi điều trị tủy răng", "Lỗ thủng khi điều trị nội nha", "Sự phơi nhiễm của ống ngà trong quá trình sửa soạn chân răng", "Ống tủy bên và ống tủy phụ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "49485a444f0a42c387ae42d3c0d9c3a7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics", "Periodontology"], "question": "Các con đường sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là?", "options": ["Sự phơi nhiễm của ống ngà trong quá trình sửa soạn chân răng", "Rãnh lợi khẩu cái", "Đường gãy dọc chân răng", "Lỗ thủng khi điều trị nội nha"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9ebb76118b86408e8455a3c3aeeed05c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics", "Periodontology"], "question": "Các con đường sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là?", "options": ["Lỗ chóp răng", "Đường gãy dọc thân răng", "Lỗ thủng khi điều trị nội nha", "Sự phơi nhiễm của ống ngà trong quá trình sửa soạn chân răng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "373a63f9eb3248e9947bbf3e1b3e253d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics", "Periodontology"], "question": "Các con đường sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là?", "options": ["Lỗ thủng khi điều trị nội nha", "Đường gãy dọc chân răng", "Sự phơi nhiễm của ống ngà trong quá trình sửa soạn chân răng", "Lỗ chóp răng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "71e15506263e4d8a9e949845431ae7f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cell Biology"], "question": "Các đường gena nằm trong…………….", "options": ["nhân tế bào", "tim", "dạ dày", "tế bào"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3ee6e3081f404678b0208204013d83cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Cell Biology"], "question": "Các glucid tham gia cấu tạo hệ thống màng sinh học?", "options": ["Glycoprotein, glycolipid", "Heparin", "Glycolipid", "Acid glucuronic, glucosamin"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6e6c797e4c3041f691e4ffca2f22ae01", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology"], "question": "Các hợp chất của vàng được dùng trong trường hợp nào?", "options": ["Trong điều trị viêm khớp dạng thấp và luput ban đỏ.", "Định lượng glucose trong nước tiểu.", "Dùng phòng và chữa nhiễm khuẩn các vết thương, vết bỏng.", "Thúc đẩy sự tạo máu."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "12b195eef9854c439906a922ac1208dd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Các kĩ thuật sắc ký nào có thể được chọn sử dụng để tách chất độc:", "options": ["Sắc ký lỏng hiệu năng cao ( HPLC)", "Sắc ký khí ( GLC)", "Sắc ký lớp mỏng(TLC)", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "232be4518fb64e5d8f8e1559f8ded077", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Botany"], "question": "Các loại cây thuốc phiện gồm", "options": ["Cây thuốc phiện nhẵn", "Cây thuốc phiện trắng", "Cây thuốc phiện đen", "Cây thuốc phiện thô"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ea71135acfc2427ebc64194001d4446d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology"], "question": "Các loại ký sinh trùng lây nhiễm qua da vào trong cơ thể người là", "options": ["S.stecoralis, T.trichura", "E.vermicularis", "N americanus, A. Duodenale", "A.lumbricoides"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fa6073753aae40ef9cebd8e722611735", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "Các loại ma túy sau, loại nào có nguồn gốc bán tổng hợp", "options": ["Thuốc phiện", "Morphine", "Cocaine", "Heroine"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7ef1cee01d5a4250b921893c2d05e44c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Các loại nhiễm khuẩn bệnh viện thường gặp là:", "options": ["Nhiễm khuẩn huyết, viêm phổi, nhiễm khuẩn tiết niệu, nhiễm khuẩn vết mổ", "Nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn tiết niệu, viêm phổi, nhiễm khuẩn da và niêm mạc", "Nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn da và niêm mạc, nhiễm khuẩn tiết niệu, nhiễm khuẩn tiêu hóa", "Nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn tiêu hóa, viêm phổi, nhiễm khuẩn tiết niệu"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fdaf231624cf42108cebdade1d721914", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Cardiology", "General Medicine"], "question": "Các loại thuốc hạ áp sau đây không được sử dụng để điều trị THA trong thai nghén:", "options": ["Chẹn kênh canxi: Adalat…", "Methyldopa: Aldomet, Dopegyt.", "Nhóm ức chế men chuyển.", "Hydralazin."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "966fc848389f4e79af3379f4afc6dce7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Radiology", "Physics"], "question": "Các loại tía phóng xạ dạng sóng điện từ trong điều trị ung thư?", "options": ["Tất cả đáp án trên", "Tia X", "Tia beta", "Tia Gamma"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "624dca3348374812ac3507f2c5d62f12", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Biochemistry", "Internal Medicine"], "question": "Các loại vitamin có :", "options": ["Bản chất hóa học khác nhau", "Bản chất hóa học giống nhau", "Cấu trúc hóa học giống nhau", "Cấu trúc hóa học khác nhau"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6679806544df4d3a8ff6d7004818f3d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Epidemiology"], "question": "Các lý do cần phải được tiến hành điều tra dịch là: Nâng cao hiểu biết về lịch sử tự nhiên, bệnh cảnh lâm sàng và dịch tễ học về các vấn đề điều tra?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c04781b8e199480fbb1d768f0db611f7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các mạch máu rốn được nuôi dưỡng bằng:", "options": ["Tự thẩm thấu trong lòng mạch", "Thạch Wharton", "Các mao mạch từ mạch máu rốn", "Nước ối"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "102294a0b40b4176a107ecb83f1b756c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "Các nguyên nhân gây Thống phong, trừ:", "options": ["Ăn nhiều đồ béo ngọt khốn tỳ ảnh hưởng chức năng vận hoá sinh ra thấp trọc", "Đàm thấp trở trệ, khớp xương không thông", "Nội thương tình chí, huyết mạch ứ trở", "Ngoại cảm tà độc, huyết nhiệt"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1b923625ef9c4087bf4bfd96880b1916", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Các phản ứng điều hòa hoạt động tim mà gây tăng nhịp, trừ:", "options": ["P xạ ức chế dây X", "P xạ Brainbridge", "P xạ sốc trong sốc phản vệ", "P xạ mắt tim"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bf624603071e4d589b004409542b3502", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Các phân tử hữu cơ trong tổ chức sinh học bị tổn thương là do năng lượng của tia phóng xạ đã gây nên quá trình kích thích hoặc ion hóa các phân tử đó.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6362209be9504aff9dd99f45aabe4e95", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Các phân tử thông tin gắn với receptor ngoài màng tế bào", "options": ["Làm sản xuất ra ATPv, GTPv, IPP3, Mg2+, diacetyl glycerol", "Câu A, B sai", "Làm sản xuất ra các phân tử nước", "Câu A, B đúng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "562501d466a64a3683b2771268a8d14f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Các phân tử thông tin gắn với receptor trong nhân tế bào", "options": ["Làm sản xuất ra các phân tử trung gian", "Gây ra sự sao chép các gen đặc hiệu", "Gây ra sự biến tính gen", "Tất cả đều sai"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bd604edf9c0648938880931c45eb0a12", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Các phân tử vân chuyển theo cách lọc", "options": ["Tan được trong nước và lipid", "Tan được trong nước", "Tan được trong lipid", "Tan được trong tất cả các môi trường"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c63ef7eb71f0462bba4dcc4272f68bcc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Các phụ liệu vị cay tính ấm có chung tác dụng:", "options": ["Trầm giáng", "Thăng phù", "Đưa thuốc vào trung tiêu", "Đưa thuốc lên thượng tiêu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5d0e336a7a564e72871cd06dfe75e6f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Các phương pháp nào sau đây không có tác dụng tăng qui kinh tỳ vị cho thuốc", "options": ["Sao cách gạo, tẩm mật sao, tẩm phụ liệu sinh khương.", "Tẩm đồng tiện sao, tẩm nước đậu đen sao, sử dụng nước vôi", "Sao vàng, tẩm hoàng thổ sao, tẩm giấm sao", "Sao cách cám, tẩm mật ong sao, tẩm phụ liệu sinh khương."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6a4191d34ff64d808d091c1edf691aa4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Cardiology"], "question": "Các rối loạn sau đây trong biến chứng tim mạch trong bệnh đái tháo đường làm tăng nguy cơ gây xơ vữa mạch máu, ngoại trừ:", "options": ["Rối loạn chức năng tế bào cơ trơn thành mạch", "Bất thường đông máu", "Rối loạn cấu trúc và chức năng biểu mô", "Rối loạn hệ bạch huyết và quá trình thực bào"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "85257ca502d94378b87e996fbbcbf04f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Internal Medicine"], "question": "Các thang điểm đánh giá hoạt động của SLE:", "options": ["ECLAM", "Cả 3 đáp án trên đúng", "SLEDAI", "BILAG"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "33206d7c665f4924a1fbe5e77edb3373", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Các thuốc có cấu trúc gần giống nhau có thể gắn cạnh tranh với một carrier, chất nào có ái lực mạnh hơn sẽ gắn được nhiều hơn. Đó là đặc điểm gì?", "options": ["Có tính đặc hiệu", "Có thể bị ức chế", "Có tính bão hoà", "Có tính cạnh tranh"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1070dc6bcb834eab8e98f4e8b8094b88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Rheumatology"], "question": "Các thuốc điều trị vảy nến mức độ vừa đến nặng bao gồm những thuốc nào sau đây, ngoại trừ:", "options": ["Methotrexate uống", "Vitamin A acid uống", "Điều trị sinh học", "Corticoid uống"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5fdd8f1724094121ae942bf5730582a9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology", "General Medicine"], "question": "Các thuốc điều trị viêm da atopy và viêm da dị ứng tiếp xúc, thuốc nào đóng vai trò quan trọng nhất:", "options": ["Corticoid tại chỗ", "Kháng histamine", "Thuốc điều trị khô da", "Kháng sinh"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "25c53926466f48b3a128df093b0d407f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Internal Medicine"], "question": "Các thuốc nào sau đây có khả năng tăng cung lượng", "options": ["Dobutamin", "Spironolactone", "Hydralazine", "Bisoprolol"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6f4c2789448243a992846e2a1c98b7c0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Các thuốc statin được lựa chọn trong trường hợp nào:", "options": ["Giảm chuyển hóa cholesterol tạo thành acid mật", "Giảm quá trinh nhũ hóa các lipid ở ruột", "Tăng lipid máu do tăng LDL-C", "Tăng lipid máu do tăng TGs"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8a05258145ac47379392c3f79a9a1e37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Hematology"], "question": "Các thuốc thuộc nhóm bổ huyết là:", "options": ["Nhân sâm, bạch biển đậu, cam thảo", "Thục địa, hà thủ ô đỏ, long nhãn", "Đỗ trọng, dâm dương hoắc, cá ngựa", "Mạch môn, câu kỳ tử, bách hợp"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b17d376c993242ffa762928e17069676", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Eastern Medicine"], "question": "Các thuốc thuộc nhóm thuốc hàn hạ phần lớn có vị ngọt tính hàn?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fcd5382c6fb14883a57888b6d1843315", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Các tia phóng xạ dạng hạt chùm photon có năng lượng", "options": ["5- 18 MeV", "5-22 MeV", "4- 15 MeV", "4-22 MeV"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d57b860060f240dcb1db42802fde9430", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Radiology"], "question": "Các tia phóng xạ dạng sóng điện từ trong điều trị ung thư bao gồm:", "options": ["Tất cả", "Tia Gama", "Tia X", "Tia B"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9a2993c4ff914053b344c2305dac2148", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Các tính chất của nội độc tố:", "options": ["Có kháng độc tố điều trị.", "Tính kháng nguyên thay đổi tùy theo loại vi khuẩn.", "Chỉ được giải phóng ra khi tế bào vi khuẩn bị ly giải.", "Chịu nhiệt kém."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8c752ba9b6084fe8b13e2ee865cda4e5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Các vị thuốc được dùng khi bị rắn độc cắn là:", "options": ["Cao lương khương, Ngô thù du", "Bồ công anh, Xuyên tâm liên", "Xuyên bối mẫu, Tang bạch bì", "Ngư tinh thảo, Qua lâu nhân"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a07b2bfcda654f85a64899c8c44227ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology"], "question": "Các vtri tổn thương trong vảy nến:", "options": ["Móng", "Da niêm mạc", "Khớp", "Cả 3 đ.án đều đúng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5ecc38d09a284af0af7c0d574277efcf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Các yếu tố làm thay đổi hoạt động tim thì làm thay đổi huyết áp động mạch.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4d5852bf3ef143ed82fb856bd76a331b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến mức độ phức tạp của việc điều trị nội nha lại không phẫu thuật, trừ", "options": ["Kích thích tổn thương quanh chóp", "Có sự hiện diện của chốt phục hình", "Không có đáp án nào đúng", "Loại răng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "29055dea72714ea497e185c57694fe17", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cell Biology", "Physiology"], "question": "Các yếu tố sau đây đều tham gia tạo điện thế hoạt động, trừ:", "options": ["Mở kênh K+", "Hoạt động của bơm Na+-K+", "Mở kênh Ca2+-Na+", "Mở kênh Na+"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b5de3eccca9f4ac0958e2aafbd2f6e2d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Các yếu tố tiên lượng xấu với viêm da tiếp xúc của người lớn, trừ:", "options": ["Mức độ tổn thương da sau khi sinh", "Bắt đầu muộn", "Sự phối hợp với các bệnh dị ứng khác", "Tiền sử bản thân và gia đình về dị ứng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "25c7223095f4489c8643a56dd73f79bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Internal Medicine", "Emergency Medicine"], "question": "Cách trị liệu ngộ độc thuốc diệt côn trùng hữu cơ có phospho:", "options": ["Tiêm dung dịch kiềm để chống toan huyết.", "Tất cả đều sai.", "Dùng P.AM đê giải phóng cholinesterase.", "Gây nôn mửa."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8bd25a9b28234dbfa5b6db33d63eec6d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Cách xác định tỷ trọng của siro thuốc khi đo bằng picnomet là:", "options": ["d=m/v", "d= (m3-m1)/(m2-m1)", "d=M1/M", "Đọc trên thang đo của dụng cụ."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "906ce99d36a64991ba59b4025aa2ca32", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Infectious Diseases", "Eastern Medicine"], "question": "Cảm mạo phong hàn chẩn đoán là?", "options": ["Lý hàn", "Biểu hàn", "Biểu nhiệt", "Lya nhiệt"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0edd556eab2b406e88b8888336cf5047", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "General Medicine"], "question": "Cảm mạo phong hàn mà có không mồ hôi, mạch phù khẩn thì dùng (Biểu thực)?", "options": ["Việt Tỳ thang", "Ngân kiều tán", "Quế chi thang", "Ma hoàng thang"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0e9ffb52e0b449b2b01b6722188001e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "General Medicine"], "question": "Capropril, nitroglycerin, propranolol đều có chung một thận trọng là:", "options": ["Phụ nữ nuôi con bú", "Không dùng thuốc đột ngột.", "Không dùng thuốc kéo dài", "Phụ nữ có thai"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "550dc653f90e4c44ae699be568c5655e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Carbonic tăng gây giãn tĩnh mạch ngoại biên, thiếu oxy gây co tĩnh mạch nội tạng và giãn tĩnh mạch ngoại biên", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5bc2200b317a4227b6ccbe933cb883f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endodontics", "General Dentistry"], "question": "Case lâm sàng: Bệnh nhân có chỉ định khám và điều trị tuỷ toàn bộ R16, tư thế bác sĩ phù hợp là?", "options": ["Bác sĩ ngồi góc 12h + Mặt phẳng hàm trên song song với nền nhà", "Bác sĩ ngồi góc 9h + Mặt phẳng hàm dưới vuông góc với nền nhà", "Bác sĩ ngồi góc 9h + Mặt phẳng hàm trên vuông góc với nền nhà", "Bác sĩ ngồi góc 12h + Mặt phẳng dưới song song với nền nhà"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b51caaa9c00f477997254b282f9578d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endodontics", "General Dentistry"], "question": "Case lâm sàng: Bệnh nhân có chỉ định khám và điều trị tuỷ toàn bộ R36, tư thế bác sĩ phù hợp là?", "options": ["Bác sĩ ngồi góc 12h + Mặt phẳng dưới song song với nền nhà", "Bác sĩ ngồi góc 12h + Mặt phẳng hàm trên song song với nền nhà", "Bác sĩ ngồi góc 9h + Mặt phẳng hàm dưới vuông góc với nền nhà", "Bác sĩ ngồi góc 9h + Mặt phẳng hàm trên vuông góc với nền nhà"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4459d1ade9a04618b5b1833050d86b33", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Endodontics", "Periodontology"], "question": "Case lâm sàng: Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám R46 đã được điều trị tuỷ toàn bộ cách đây 5 năm. Tại thời điểm thăm khám, bệnh nhân được chụp phim Xquang cận chóp và thấy tổn thương thấu quang ở chóp chân xa (chân xa có mang chốt phục hình kim loại), vùng thấu quang kéo dài thông thương đến mào XOR phía xa. Túi nha chu sâu 7mm ở phía xa, các vùng khác bình thường. Răng không lung lay, đau tăng khi ăn nhai. Tình trạng nào sau đây của R46 hợp lý nhất với các dữ liệu trên:", "options": ["Viêm quanh chóp mạn tính không triệu chứng", "Viêm quanh răng khu trú tiến triển nhanh", "Nứt dọc chân răng phía xa", "Viêm quanh răng mạn tính"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "32b90e193d7447a6b3d379386cdf59d7", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Endodontics", "General Dentistry"], "question": "Case lâm sàng: bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám với răng 46 đã được điều trị tủy cách đây 5 năm với chẩn đoán viêm tủy không hồi phục có triệu chứng. Bệnh nhân quay lại khám với tình trạng viêm quanh chóp mạn tính không triệu chứng. Ngoài ra chưa phát hiện tình trạng bệnh lý gì thêm. Khám thực thể thấy R46 chưa được mang phục hồi thân răng vĩnh viễn, vẫn còn miếng trám tạm. Nguyên nhân được nghĩ tới đầu tiên của tình trạng viêm quanh chóp tại thời điểm thăm khám là?", "options": ["Viêm nha chu dẫn đến viêm quanh chóp", "Sang chấn khớp cắn", "Rò rỉ vi kẽ từ phía chân răng dẫn đến viêm quanh chóp", "Chưa rõ căn nguyên"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "043b305285e94cd6ad08ead25d1c8f18", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Case lâm sàng: Bệnh nhân nữ 22 tuổi đến khám có chụp sứ toàn phần ở R11, trên phim XQ có thấy chốt phục hình trong ống tủy, khối vật liệu trám bít chưa đi hết chiều dài ống tủy. Không có thấu quang quanh chóp, lá cứng liên tục, chưa phát hiện gì bất thường. Bệnh nhân không có triệu chứng. Kế hoạch điều trị của R11 lài?", "options": ["Thực hiện phẫu thuật cắt chóp trám ngược", "Không có đáp án nào đúng", "Tháo chụp, tháo chốt, trám bít lại ống tủy và làm phục hình mới", "Chờ đợi và theo dõi"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a4b3ead4959948838c1d9d65e4759c57", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Case lâm sàng: Bệnh nhân nữ 22 tuổi đến khám, qua thăm khám CBCT thấy có vùng thấu quang liên quan chóp R11 và R12. R11 có mang chụp sứ toàn phần, thẩm mỹ tốt, có chốt phục hình, tuy nhiên khối vật liệu trám bít chưa hết chiều dài ống tuỷ. R12 thử tuỷ lạnh và cơ học âm tính. Kế hoạch điều trị tuỷ R11 và R12 là?", "options": ["Phẫu thuật cắt chóp, trám ngược R12; điều trị nội nha lại không phẫu thuật R11", "Phẫu thuật cắt chóp, trám ngược cả 2 răng", "Điều trị nội nha lại không phẫu thuật cả 2 răng", "Phẫu thuật cắt chóp, trám ngược R11; điều trị nội nha lại không phẫu thuật R12"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "44255690b81046878ae94f24f53288cc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology", "Emergency Medicine"], "question": "Cần áp dụng phương pháp acid hóa nước tiểu trong trường hợp điều trị ngộ độc:", "options": ["Phenobarbital", "Digoxin", "Aspirin", "Vitamin D"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b8c036cdb6db44669f877abf2cbc6a1a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pathology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cần chú ý điều gì khi làm sinh thiết chẩn đoán UT cổ tử cung?", "options": ["Lấy nhiều vùng", "Lấy nơi ranh giới lành-tổn thương", "Cả 3", "Lấy sâu để xem xét cả lớp đệm"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6fc548598cfc4595a1ed68eec45b006c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Veterinary Medicine", "Public Health"], "question": "Cần hạn chế vận chuyển , buôn bán gia cầm và các sản phẩm gia cầm ra khỏi khu vực có ổ dịch.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a25564a1c9c2450e8e627b4d60647d97", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Cận lâm sàng có giá trị nhất để chẩn đoán đa ối:", "options": ["Chọc hút nước ối", "Siêu âm", "Chụp Xquang", "Thăm khám lâm sàng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e0a316dcc4aa46399d167c8fb0104ad4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Pharmacology"], "question": "Cần lưu ý điều gì khi bệnh nhân dùng thuốc lợi tiểu hypothiazid lâu ngày:", "options": ["Giảm liều và bổ sung các chất điện giải", "Giảm liều và bổ sung calci", "Giảm liều và bổ sung kali", "Tăng liều và bổ sung kali"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "87d08108c78c4a1fa2435c0a6ccfeff9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen được bài tiết từ các tế bào nang trứng KHÔNG có chức năng nào dưới đây?", "options": ["Tăng cường sinh tổng hợp protein.", "Thúc đẩy sự phát triển và duy trì các cấu trúc của cơ quan sinh dục nữ, các đặc điểm sinh dục phu và vũ", "Làm giảm nồng độ cholesterone máu", "Làm giãn tử cung bằng cách ức chế sự co thắt lợi hơn cho việc làm tổ của trứng. C. Giúp kiểm soát cân bằng dịch và điện giải."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "977515c434b041ba96837a347ed8bf3a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Physiology"], "question": "Áp suất riêng phần của CO­2 ở các tế bào:\n1. Tỷ lệ thuận với nồng độ CO­2\n2. Tỷ lệ nghịch với nồng độ H+\n3. Tỷ lệ thuận với nồng độ O2\n4. Tỷ lệ thuận với áp suất riêng phần của O2\n5. Tỷ lệ nghịch với pH\nChọn tập hợp đúng:", "options": ["3.5", "1.5", "2.3", "1.2"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5e02d1e138b94f37bda81880daac5579", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Physiology"], "question": "chọn đáp án đúng nhất: ý nào dưới đây đúng vs đặc điểm hấp thu các chất tạo niêm mạc ruột non?", "options": ["acid tan đc vận chuển bằng cơ chế tích cực", "glucose được vận chuyển tích cực thứ phát"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "99b2e499d91244428501222ce5992e22", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Emergency Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Chọn ý sai, đánh giá mất nước nặng nếu trẻ có ỉa chảy gồm", "options": ["Có uống nước háo hức không?", "Mắt trẻ có trũng không?", "Véo da bụng xem nếp véo da có mất rất chậm không?", "Quan sát và hỏi bà mẹ xem mắt trẻ có trũng hơn so với ngày thường không?"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "57d01e2d08e2480389bff0fb7e709e1e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "General Medicine"], "question": "Đặc điểm điển hình của sung huyết tĩnh là gì?", "options": ["Chất dịch thoát ra ngoài mạnh mẽ", "Chất dịch trong máu thoát vào mô kẽ", "Dòng máu chảy chậm hẳn lại", "Lòng mạch bị rộng hắn ra"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6fb086276d284e9da459f27baf02897f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Pediatrics", "Gastroenterology", "Rheumatology"], "question": "Điều nào sau đây là đúng về tổn thương tiêu hóa trong Ban xuất huyết Henoch- Schonlein?", "options": ["Xuất hiện đầu tiên trong 25% các trường hợp của bệnh", "Thường đau âm ỉ liên tục", "Biến chứng tiêu hóa thường gặp nhất là lồng ruột ở đoạn ruột già", "Thường đau bụng vùng thượng vị"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7f34d4e0bc134b489fc3d0048ec9db22", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Dermatology"], "question": "MSH có tác dụng kích thích hoạt động:", "options": ["Tuyến sinh dục.", "Tuyến vỏ thượng thận", "Tạo hắc tố của tế bào da", "Tuyến giáp trạng."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7543d52bf6ea439fb5e39bc4720c5005", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Đáp ứng miễn dịch là", "options": ["Khả năng nhận biết,đáp ứng và loại bỏ các yếu tố lạ(kháng nguyên)", "Phản ứng của cơ thể trước sự xâm nhập của các yếu tố lạ(kháng nguyên)", "Khả năng tự vệ của cơ thể trước những yếu tố lạ(kháng nguyên)", "Phản ứng bảo vệ của cơ thể trước những yếu tố lạ(kháng nguyên)"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cab86deaff4d43f193a7ba3fde2312d6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Medical Toxicology"], "question": "Chất dùng GIẢI ĐỘC Paracetamol:", "options": ["Terpin hydrat.", "Guaifenesin.", "Bromhexin.", "Acetylcystein."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "746c099183f048568661f0aed8cee44e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Chất lưỡi màu trắng nhạt sưng to do:", "options": ["Tỳ Vị hư hàn", "Thấp nhiệt bên trong", "Nhiệt độc mạnh", "Thận Tỳ dương hư"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5fb5bc74b3c74ace90ebe4f3cd977269", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Có bao nhiêu đường kinh chính:", "options": ["15", "12", "13", "14"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f06eeea3b28641e093bd62ed7b893175", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Pathology", "Oncology"], "question": "Hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô vảy không có đặc điểm nào sau:", "options": ["Cầu sừng", "Tăng sinh các nhú chân bì", "Có trục liên kết huyết quản", "Nút sừng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c92dfb066dd342168ce03f851c5617f1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Kháng sinh nào ức chế tổng hợp protein do tác động vào tiểu phần 50S của ribosom?", "options": ["Erythromycin", "Penicillin", "Polymycin", "Colistin"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c2a50b9214e745918d886ee151dba19b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Pharmacology"], "question": "Liều nào của Dopamin sau đây được gọi là “Liều thận”:", "options": ["Liều thấp 1 – 2 \",\"uf06dg/kg/phút.", "Liều trung bình 2 – 10 \",\"uf06dg/kg/phút.", "Liều cao > 10 \",\"uf06dg/kg/phút.", "Liều thấp 0,5 – 2 \",\"uf06dg/kg/phút."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b62418fd5d454921bd6ca00ac0e2a273", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "Di chứng hẹp, hở van 2 lá, van động mạch chủ trong thấp tim hay gặp ở đâu?", "options": ["Viêm cơ tim", "Viêm cơ nội tâm mạc", "Viêm màng ngoài tim", "Viêm nội tâm mạc"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7c872d15779147779546c017966fb8f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "General Medicine"], "question": "Protid chuyển hóa thành lipid là do:", "options": ["Một số acid amin chuyển hóa thành a cetoglutarate là nguyên liệu tổng hợp acid béo.", "Một số acid amin chuyển hóa thành acetyl CoA, acetyl CoA là nguyên liệu tổng hợp acid béo.", "Các acid amin chuyển hóa thành pyuvat rồi thành Lactat là nguyên liệu tổng hợp acid béo.", "Aspartat chuyển hóa thành các sản phẩm trung gian trong chu trình Urê."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dd5dd56368394bc6b96cd0af6a977d96", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery", "Hematology", "Emergency Medicine"], "question": "Xử trí nào không nên làm trong trường hợp thai trong ổ bụng:", "options": ["Nếu thai còn sống dưới 7 tháng, chờ đợi và mổ khi thai khoảng 36-38 tuần", "Nếu thai chết, phải mổ lấy thai sớm, tránh biến chứng rối loạn đông máu cho mẹ.", "Không nên bóc hết nhau ra khi mổ vì có thể gây chảy máu nhiều. Có thể thúc đẩy quá trình tự huỷ của nhau còn sót lại sau mổ bằng Métrothexate", "Thái độ xử trí nên ưu tiên cứu mẹ vì tỷ lệ tử vong mẹ, thai bị dị tật cao"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5315a49ce74e4155b25e16ead83eff8d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả những câu sau đây về nhau tiền đạo đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Thể nhau tiền đạo trung tâm thường gây chảy máu trầm trọng hơn thể nhau bám thấp.", "Nói chung, tỉ lệ sanh ngả âm đạo trong nhau tiền đạo cao hơn tỉ lệ mổ lấy thai.", "Ngoài gây chảy máu trước sanh, còn có nguy cơ gây băng huyết sau sanh.", "Thường gặp ở các sản phụ lớn tuổi, đa sản, có tiền căn nạo thai nhiều lần."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bd92ee962aaf4d53b9643666c889e3aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "AFB không bắt màu thuốc nhuộm thông thường do:", "options": ["AFB tiết enzym phân hủy thuốc nhuộm thông thường", "AFB có lớp peptidoglycan rất dày", "Vách tế bào có chứa lượng lớn acid azelaic", "Vách tế bào chứa lượng acid mycolic"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "64963539190d48bfae74736a5e5919ce", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Nephrology"], "question": "Nguy cơ suy tạng nào cần theo dõi sát nhất trên bệnh nhân dị ứng thuốc nặng?", "options": ["Suy tim cấp .", "Suy gan cấp .", "Suy thận cấp .", "Suy tụy cấp ."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b8a6fcdca7c84bb9bc38a5f85af08e0c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "General Medicine"], "question": "Để so bộ xác định người bị hội chứng klinerfelter thì xét nghiệm đơn giản nhất anh (cái) có thể vận dụng được là", "options": ["Vat the Y.", "Kayotupe.", "Định lượng nội tiết tố nam Testosterol", "Vat the Barr."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9c1e1a02ed8842b7b66d5c034b87935f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Emergency Medicine"], "question": "Xử trí rau tiền đạo trung tâm ra máu khi chuyển dạ tại tuyến y tế cơ sở là:", "options": ["Chủ động mổ lấy thai", "Hồi sức tích cực cho mẹ và thai", "Chuyển tuyến hoặc gọi tuyến trên chi viện", "Giảm co bóp tử cung"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4d466fda969f4dfaae6d198bdaa3a3bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology"], "question": "CÂU 118. Những tổn thương của thấp tim và thấp khớp là tổn thương:", "options": ["Nhiễm khuẩn", "Lúc đầu vô khuẩn sau đó nhiễm khuẩn", "Lúc đầu nhiễm khuẩn sau đó vô khuẩn", "Vô khuẩn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0ba72548acba4ac48acd74a16b595103", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Surgery"], "question": "thể loại cứu chữa binh lính tại trạm quan y tiểu đoàn là ?", "options": ["Bổ sung cầm máu", "Bổ sung băng bó", "Bổ sung cố định", "Bổ sung cấp cứu"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ccfadc52f5494614b7bf44fd47ed16ed", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Cell Biology"], "question": "Nơron có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:", "options": ["Nơi tiếp nhận, xử lý và phản hồi thông tin.", "Có n bộ nhiễm sắc thể.", "Có nhiều siêu sợi (xơ thần kinh) và siêu ống (ống siêu vi).", "Nhiều thể Nissl."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f85f626070c64411a27e18726a394e17", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh ghẻ do ký sinh trùng nào gây bệnh:", "options": ["Candida albicans .", "Trypanosoma spp .", "Sarcoptes scabies hominis .", "Trychophyton rubrum ."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ec80f0706c984587ab679a60afac958b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hạ đường huyết không nhận biết xảy ra thường xuyên ở những bệnh nhân nào?", "options": ["Thường xuyên có nhiều đợt đường huyết thấp", "Đái tháo đường lâu năm", "Dùng thuốc ức chế beta", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "49f848f493224e51b1a3e2ba748e182a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Điều kiện thuận lợi dễ mắc bệnh nấm hắc lào?", "options": ["Rối loạn nội tiết, suy giảm miễn dịch, dùng kháng sinh, ức chế miễn dịch lâu ngày", "Da bị không xây sát, da nhờn, rối loạn cấu tạo lớp sừng.", "Hay gặp vào mùa đông, vệ sinh kém, mặc nhiều quần áo, ít tắm giặt.", "Nhiệt độ 20-25 độ C."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "859dba536dbe416a8ee5f66e24a3b92c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Emergency Medicine"], "question": "Các vết thương phần mềm chống chỉ định phẫu thuật là?", "options": ["Vết thương lấm tấm, sượt nông, mài sát da, sượt da – Vết thương phần mềm rách da nhỏ đến sớm – Vết thương phần mềm trên bệnh nhân hấp hối", "Vết thương lấm tấm, sượt nông, mài sát da, sượt da – Vết thương xuyên có lỗ vào lỗ ra nhỏ ở xa mạch máu thần kinh và có điều kiện theo dõi – Vết thương phần mềm trên bệnh nhân hấp hối", "Vết thương lấm tấm, sượt nông, mài sát da, sượt da – vết thương xuyên có lỗ vào lỗ ra nhỏ ở xa mạch máu thần kinh và có điều kiện theo dõi – Vết thương phần mềm do vũ khí lạnh", "Vết thương lấm tấm, sượt nông, mài sát da, sượt da – Vết thương phần mềm đến muộn – Vết thương phần mềm trên bệnh nhân hấp hối"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6a4128d951f34259a46056fbd02c9e28", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Khi mổ lấy thai vì nhau bong non nếu thấy tử cung tím đen có khi lan ra tới dây chằng rộng do phong huyết tử cung nhau, tử cung thu hồi tốt, hướng xử trí tiếp là:", "options": ["Khâu cơ tử cung, đóng bụng.", "Thắt động mạch tử cung.", "Nên cắt tử cung vì nguy cơ băng huyết.", "Thắt động mạch hạ vị ngay."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f4520c57e091435892147a89f12244fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Các câu dưới đây đều đúng khi nói về vỡ tử cung, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Là một trong năm tai biến sản khoa", "Có biện pháp phòng ngừa hữu hiệu", "Là một tai biến khó chẩn đoán", "Có thể gặp trong thời kỳ thai nghén"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2f73e08b1ee84a00bf32cb12c1e19bfd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Vi khuẩn kháng thuốc kháng sinh theo cơ chế:", "options": ["Vi khuẩn không tạo ra enzym chuyển hóa nên không chịu ảnh hưởng của kháng sinh", "Tạo ra các isoenzym không có ái lực với kháng sinh nữa nên bỏ qua tác động của kháng sinh"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "010202d874784016a010850d350f4d14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Một trong những tiêu chí của sản phẩm được kỳ vọng được phân loại theo yếu tố mở rộng là:", "options": ["Điều trị được một chứng bệnh", "Có tác dụng Dược lý", "Dạng thuốc tiện lợi", "Có hoạt tính sinh học"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "62755edf7027478c9154b1e9ff02d9d9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Emergency Medicine"], "question": "CÂU 130. Thái độ xử lý đúng nhất với block nhĩ thất cấp III có cơn Adam - Stock:", "options": ["Cordarone", "Đặt máy tạo nhịp cấp cứu", "Digoxin", "Adrenalin"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d1e8396b265c4a9791850124001f3c90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Physiology"], "question": "Con đường đông máu nội sinh được khởi động bởi yếu tố đông máu:", "options": ["Yếu tố XIII", "Yếu tố VII", "Yếu tố XII", "Yếu tố III"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3c5334a9daf3422599fe97988928257c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Cấp độ thứ ba (Sản phẩm hoàn chỉnh) cấu thành nên một đơn vị sản phẩm đối với các dịch vụ đi kèm có thể là:", "options": ["Hướng dẫn sử dụng thuốc", "Hàm lượng/Nồng độ", "Dạng bào chế", "Quy cách đóng gói"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "be44dd932d304dbcae4f1db320388dfb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Radiology"], "question": "CÂU 138. Trong suy tim trái, tim trái lớn. Trên phim thẳng chụp tim phổi sẽ thấy:", "options": ["Cung dưới phải phồng.", "Cung dưới trái phồng.", "Cung trên trái phồng.", "Cung trên phải phồng."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bc6fa2539c5f4337b66537aec09655bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology"], "question": "Chọn vị thuốc thường dùng để trị chứng phong thấp xảy ra nửa người dưới", "options": ["Tế tân", "Tang ký sinh", "Độc hoạt", "Phòng phóng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e3e9fda1d98745afacdc25965cfd7fa7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Dụng cụ được sử dụng trong thăm khám độ sâu túi lợi là", "options": ["Thám trâm", "Cây nạo ngà", "Cây thăm dò nha chu", "Mũi khoan cùng tay khoan nhanh"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9b771bd6e8774ec7a8852f721e2d063a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Sản phẩm khử carboxyl của acid amin sẽ là:\n1. Acid a cetonic\n2. Amin tương ứng\n3. NH3\n4. Một số chất có hoạt tính sinh học đặc biệt\n5. Aldehyd\nChọn tập hợp đúng:", "options": ["1, 2", "2, 3", "3, 4", "2, 4"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8d05e969198a42dbb7722e94cecc4dd9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "General Medicine"], "question": "Theo Quyết định số 2088/BYT-QĐ ngày 06/11/1996 của Bộ Y tế về việc ban hành Quy định về Y đức,tiêu chuẩn nào không phải là tiêu chuẩn đạo đức của người làm công tác y tế?", "options": ["Khi cấp cứu phải khẩn trương chẩn đoán, xử trí kịp thời không được đun đẩy người bệnh.", "Thật thà, đoàn kết, tôn trọng đồng nghiệp, kính trọng các bậc thầy, sẵn sàng truyền thụ kiến thức, học hỏi kinh nghiệm, giúp đỡ lẫn nhau.", "Mặc dù người bệnh rất khó chấp nhận những sai sót xảy ra, song sự cố rủi ro trong y khoa là không thể loại bỏ hoàn toàn.", "Tôn trọng pháp luật và thực hiện nghiêm túc các quy chế chuyên môn. Không được sử dụng người bệnh làm thực nghiệm cho những phương pháp chẩn đoán, điều trị, nghiên cứu khoa học khi chưa được phép của Bộ Y tế và sự chấp nhận của người bệnh."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "17d13c022e8845c08693807d5bd6b3c6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Trong công thức thuốc bột, nếu lượng cồn thuốc nhiều quá ta nên khắc phục bằng cách?", "options": ["Giảm bớt lượng cồn thuốc sử dụng", "Thêm tá dược hút", "Thay bằng cao thuốc tương đương", "Thêm đường vào để hấp phụ bớt"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "046eb9a809c448f5823a509f75f70223", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Gastroenterology"], "question": "CÂU 140. Đặc điểm sau không phải là của gan tim trong suy tim phải:", "options": ["Gan đàn xếp.", "Gan nhỏ lại khi ăn nhạt, nghĩ ngơi.", "Gan to đau.", "Kèm dấu phản hồi gan tĩnh mạch cổ."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "19374455d07c4082b7f0773f347c5b10", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Một người phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt không đều (dài hoặc ngắn hơn bình thường) thì rụng trứng có thể xảy ra vào ngày. Chọn câu đúng nhất:", "options": ["Giữa chu kỳ kinh", "Không thể xác định được khoảng thời gian xảy ra rụng trứng", "Khoảng 14 ngày trước kỳ kinh tới", "14-16 ngày sau khi sạch kinh"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e0b5e5913ea24e43b8ed8493029ffbcb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "General Medicine"], "question": "Phế âm hư ho ra máu?", "options": ["Không có", "Đúng", "Không có", "Sai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e3f9a1ca77a24c8798e45cc4c47797a2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Điều trị viêm da cơ địa gồm có", "options": ["Chống khô da (3)", "Chống nhiễm khuẩn (2)", "Chống ngứa (1)", "Cả 3"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "943f0543b22a4a9cb26ee4e2ed397cbf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Sedoheptulose gặp ở?", "options": ["Dạng aldoheptose", "Dạng cetohexose", "Dạng cetoheptose", "Dạng aldohexose"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "90a6c165c7434b179ab69da9df1ae2b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Radiology"], "question": "Các hình ảnh: loãng xương vùng cạnh khớp,hẹp khe khớp ở các khớp nhỏ,ổ khuyết Xương dưới sụn,hình ảnh bàn tay gió thổi hay lưng lạc đà là biểu hiện của bệnh:", "options": ["Viêm khớp cấp.", "Viêm khớp do nhiễm trùng.", "Viêm cột sống dính khớp.", "Viêm khớp dạng thấp."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0861d6b0ae2445ebb031a657510da468", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Hormon vỏ thượng thận thuộc nhóm:", "options": ["Amin", "Peptid", "Steroid", "Glucid"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "47d634aa8d174818b856b097d7de5b97", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology"], "question": "Tên đúng của bệnh viêm da cơ địa là", "options": ["Atopic dermatitis", "Mycosis", "Scabies", "Contact dermatitis"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cce264cbcb674ef4af9713d2b309b70e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Mạch phù chủ bệnh ở?", "options": ["Nhiệt", "Hàn", "Lý", "Biểu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c58f623822af4a078d354161ab9e750b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Để trị băng huyết, a giao nên sao với gì?", "options": ["Bồ hoàng", "Cáp phần."], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7669be0762df4f6b898573388b61820c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology"], "question": "Đối với bệnh thấp tim, chẩn đoán tổn thương tim dựa vào các xét nghiệm:", "options": ["Bạch cầu tăng, bạch cầu đa nhân trung tính tăng; Máu lắng tăng, C-reative protein (+).", "Tất cả A, B, C", "Kháng thể ASLO > 250đv; Cấy nhớt họng thấy mọc liên cầu trùng \n tan máu nhóm A.", "Xquang: thấy diện tim to, sức bóp của cơ tim yếu: Điện tâm đồ: PQ kéo dài trên 0,18 giây; Siêu âm tim: Có thể xác định được viêm cơ tim, dày cơ tim, viêm màng ngoài tim, tổn thương van tim."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6a7fdc7d2e744ef894404a7a598e2b14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Thứ nào sau đây nằm trong ti thể?", "options": ["Tất cả những thứ trên", "Succinate dehydrogenase", "Cytochrome oxidase", "Dihydrolipoyl dehydrogenase"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1efc3c5c31e24d6b97ab1afc538ee868", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Eastern Medicine"], "question": "trong bài Thiên hoa phấn, vị thuốc có tác dụng ích khí điều hòa các vị thuốc(ĐTĐ TT)", "options": ["Bạch truật", "Đẳng sâm", "Hoàng kỳ", "Cam thảo"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "16d6fe3f2aba4335b694f800326fc01d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Embryology", "Genetics"], "question": "Ở giai đoạn sớm, quyết định sự phát triển của phôi người thành nam giới là gen:", "options": ["ZFY", "DAX1", "SRY", "TDF"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a2d845d8abbf46df9a10b91d66a984bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Embryology", "Genetics"], "question": "Xác định sự phát triển của buồng trứng nhờ gen:", "options": ["WNT4, ZFY", "SRY, ZFY", "DAX1, WNT4", "DAX1, SRY"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8f69260285e1470ea3f9f8297305963a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "Tất cả cơ quan sinh dục đều phải trải qua mấy giai đoạn biệt hoá?", "options": ["2", "5", "4", "3"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "244e9a814b57474db479baa5f09739a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Emergency Medicine"], "question": "Vết bầm máu có màu xanh lá mạ, ước đoán thời gian bị chấn thương là:", "options": ["Khoảng 20 - 25 ngày", "Khoảng 2 - 3 ngày", "Khoảng 3 - 5 ngày", "Khoảng 7 - 12 ngày"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b7b9a392f5bf4b849cf6b0d36e795ef2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "Giai đoạn về hình dáng và cấu tạo không phân biệt được nam hay nữ là giai đoạn trung tính (chưa biệt hoá)?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c056db966ba04d1185a6aba65c64a615", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Eastern Medicine"], "question": "Khí hư hay gặp ở người già mắc bệnh nặng lâu ngày?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "38fd9391d0a74707b3098fff4690aa99", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "Sự kiện đầu tiên và quan trọng nhất quyết định biệt hoá tuyến sinh dục nam, nữ?", "options": ["Dây sinh dục tuỷ tiến vào trung tâm tuyến sinh dục vào tuần thứ 7", "Dây sinh dục nguyên phát dài ra vào tuần thứ 6 thành dây sinh dục tuỷ", "TB sinh dục nguyên thuỷ có mặt ở mào sinh dục vào cuối tuần thứ 3 (ngày 21) ở thành sau túi noãn hoàng, gần niệu nang", "TB sinh dục nguyên thuỷ di cư đến trung bì trung gian vào tuần thứ 4 ở bên trong trung thận để tạo mầm tuyến sinh dục"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e8134a376ee346f7983cc35e28ea4830", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Mạch đi lại lưu lợi, trơn như hòn bi lăn trong đĩa?", "options": ["Mạch hoạt", "Mạch sáp", "Mạch khẩn", "Mạch tế"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6f41fc7c03e74e3f90c6dba50646706e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "TB sinh dục nguyên thuỷ di cư đến trung bì trung gian ở bên trong trung thận để tạo mầm tuyến sinh dục vào tuần:", "options": ["7", "6", "3", "4"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "673e76afe40c4f21bcbc6a20abe672ad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "Dây sinh dục nguyên phát dài ra thành dây sinh dục tuỷ vào tuần:", "options": ["6", "3", "7", "4"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "406f88622bf949f5809e90b1dc7d66a1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "Dây sinh dục tuỷ tiến vào trung tâm tuyến sinh dục thành dây tinh hoàn vào tuần:", "options": ["4", "6", "7", "3"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "39e3878a3da340a0be8f755c6fe04b2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "Thoạt tiên tuyến sinh dục trung tính cùng với trung thận tạo thành 1 khối lồi vào khoang cơ thể gọi là:", "options": ["Dây sinh dục tuỷ", "Mào sinh dục", "Mào niệu-sinh dục", "Dây tinh hoàn"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "098e479714714e989bacbeae7c526cfd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "Về sau, tuyến sinh dục trung tính lồi lên hẳn mặt thành sau của khoang cơ thể, phía trước trung thận, tạo thành một mào riêng gọi là:", "options": ["Dây tinh hoàn", "Mào niệu-sinh dục", "Mào sinh dục", "Dây sinh dục tuỷ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "52a9013e02474a6b92973aef4c7794bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physiology"], "question": "Phản xạ ức chế do :", "options": ["Kt Lạnh đột ngột vào vùn thành sau họng", "cả ba", "Kt Lạnh đột ngột vào cổ, ngực", "Kt Lạnh đột ngột vào vùng thanh quản"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dbf68912cdf54ecba26501dde78daa01", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology"], "question": "theo WHO 2013, chỉ định chiếu đèn khi (Tiếng Việt)", "options": ["vàng da do nhiễm trùng (Tiếng Việt)", "vàng da rõ ở cánh tay, cẳng chân (Tiếng Việt)", "vàng da trẻ non tháng (Tiếng Việt)", "vàng da trong 2 ngày sau sinh ở bất kỳ vị trí nào (Tiếng Việt)"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "65411a8b480b475fa90c3138c5b33acf", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Dermatology"], "question": "Trong bệnh dị ứng thuốc dạng viêm thành mạch dị ứng, tổn thương điển hình của bệnh là gì?", "options": ["Ban xuất huyết dạng chấm nốt.", "Ban đỏ dạng chấm nốt.", "Đám mảng ban xuất huyết.", "Đám mảng ban đỏ."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2819741d151e428393e3ec58142498ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Hội chứng DRESS là:", "options": ["Phản ứng do thuốc gây tăng bạch cầu ái toan, không gây tổn thương nội tạng", "Phản ứng do thuốc gây tăng bạch cầu ái toan và tổn thương nội tạng", "Phản ứng do thuốc gây tăng bạch cầu đa nhân trung tính và tổn thương nội tạng", "Phản ứng do thuốc gây tăng bạch cầu ái kiềm và tổn thương nội tạng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "36fbdcaa01f9444e9a49be1c3363c7d0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "Có bao nhiêu tiểu thuỳ ở tuần thứ 7 của phôi?", "options": ["200", "150", "100", "50"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4e19c2edb64d4d62a4336c0d9caacc4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Pathology", "Oncology"], "question": "Bệnh Hodgkin thể hỗn hợp TB là type", "options": ["3", "1", "2", "4"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "941c8662d4164e78a66a1f79e19ee9b0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "Mỗi dây tinh hoàn sẽ phân thành mấy dây nhỏ hơn mà sau này sẽ thành ống sinh tinh?", "options": ["3-4", "4-5", "2-3", "1-2"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3230e91212c849548bef729877ba45cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "Ống sinh tinh đặc đến tháng thứ mấy thai nhi?", "options": ["4", "6", "7", "5"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ae572df1a2a24fc4a9c616585c84621e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm da hạt do Candida hay gặp ở?", "options": ["Nam", "Trẻ em", "Người già", "Nữ"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f2985785149846758d1a09d16092079b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "TB biểu mô nằm trong các dây tinh hoàn vây quanh các tinh nguyên bào sẽ biệt hoá thành TB Sertoli?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "10a2e0f852ca46ef9444e96a4af42816", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "TB biểu mô nằm trong các dây sinh dục tuỷ sẽ biệt hoá thành TB Sertoli từ tuần:", "options": ["7", "4", "6", "3"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c1ba3e39859647ab90d0d6807c786d14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Embryology", "Genetics"], "question": "TB biểu mô nằm trong các dây sinh dục tuỷ sẽ biệt hoá thành TB Sertoli do mang gen:", "options": ["SRY", "ZFY", "DAX1", "TDF"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a0f376f59edf409d80648a18215b45ba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Reproductive Medicine"], "question": "Ở nam, quá trình phân chia, giảm phân không xảy ra cho đến tuổi dậy thì là do TB Sertoli?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3b0f505bba104886a84b46cf3277fdf8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Reproductive Medicine"], "question": "TB tiền Sertoli bài tiết ra:", "options": ["A và B đúng", "Chất ức chế ống cận trung thận MIS", "Hormon hướng sinh dục của màng đệm", "Hormon kháng ống cận trung thận AMH"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "37fc5495d14045fe9a48605822bad01b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Reproductive Medicine"], "question": "Trong giai đoạn sớm thì quá trình bài tiết hormon của TB kẽ chịu sự điều hoà của hormon peptid là:", "options": ["A và B đúng", "Hormon hướng sinh dục của màng đệm", "Chất ức chế ống cận trung thận MIS", "Hormon kháng ống cận trung thận AMH"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "de669ffebe194b5eba9ebedbd1a59e22", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology"], "question": "Biguanid dễ gây toan do làm tăng acid lactic", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "464e3c764e954655bf97b0ce55eef14e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Embryology", "Genetics"], "question": "TB biểu mô nằm trong các dây sinh dục tuỷ sẽ biệt hoá thành TB ……… do không mang gen SRY:", "options": ["TB noãn", "TB Sertoli", "Tb nang", "TB Leydig"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f22a462baa6147e3bc4dc32aeb06c198", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology"], "question": "Đối với bệnh thấp tim, chẩn đoán viêm không đặc hiệu dựa vào các xét nghiệm", "options": ["Xquang: thấy diện tim to, sức bóp của cơ tim yếu: Điện tâm đồ: PQ kéo dài trên 0,18 giây; Siêu âm tim: Có thể xác định được viêm cơ tim, dày cơ tim, viêm màng ngoài tim, tổn thương van tim.", "Tất cả A, B, C", "Kháng thể ASLO > 250đv; Cấy nhớt họng thấy mọc liên cầu trùng \n tan máu nhóm A.", "Bạch cầu tăng, bạch cầu đa nhân trung tính tăng; Máu lắng tăng, C-reative protein (+)."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e28bfab046cf40aa8947066a287e7f26", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Phân tử nào là phân tử đồng kích thích trên APC?", "options": ["Phân tử B7-a và B7-b", "CD2 và CD3", "CD80 và CD86", "CD4 và CD8"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6a5d2158a796403e8db2bc7b76ff119e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đặc điểm săng giang mai giai đoạn 1?", "options": ["Săng loét", "Săng bạch hầu", "Săng cứng bẩn", "Săng vảy"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "204ca4469eb64566a7cffc3b1f5c128d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology"], "question": "Tỷ lệ phát hiện ASLO (Anti-Streptolysin O) dương tính trong thấp khớp cấp là bao nhiêu?", "options": ["50%", "65%", "95%", "80%"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "86316e06920e4e9ea6478c69d1ecab87", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Medical Genetics", "Nephrology", "Pediatrics"], "question": "Dị tật nội tạng như thận hình móng ngựa, ứ nước...là biểu hiện của hội chứng nào? (Dịch: Nội tạng dị tật như thận móng ngựa, tích nước...là biểu hiện của hội chứng nào?)", "options": ["Siêu nam (Siêu nam)", "Klinerfeler", "Down", "Turner"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "81c06bdb19564c6bb50f1fd2b928cc82", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "Mào sinh dục biệt hoá thành buồng trứng vào:", "options": ["Cuối tuần 9", "Cuối tuần 8", "Đầu tuần 8", "Đầu tuần 9"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b75db6b6f19643cc8c373d769852c082", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Genetics", "Embryology"], "question": "Sự ngừng hoạt động của 1 trong 2 NST X trong TB soma 46, XX xảy ra ở giai đoạn muộn của quá trình phát triển phôi?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "adbabbc9c16241c6bc6ba9fcd2c9ce0c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Genetics", "Embryology"], "question": "Trong các TB noãn, cả 2 NST giới tính XX vẫn hoạt động?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6ec078f6da894516866d0aab8eb7619c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Mạch kết là mạch?", "options": ["Mạch đến chậm, có lúc dừng lại, không có quy luật", "Mạch nhanh, cấp, có lúc dừng, không có quy luật", "Mạch nửa chừng dừng lại, có quy luật", "Mạch phù, rỗng bên trong như dọc hành"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "017ce04d9c60456d8ec99fb6cef8f6e4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Reproductive Medicine"], "question": "Testosterol kích thích ống trung thận dọc biệt hoá và phát triển thành:", "options": ["Tuyến phụ thuộc niệu đạo", "Đường dẫn tinh", "Cơ quan sinh dục ngoài của nam", "A và B đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e93238ebb09f46169b6e608ee54506fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Reproductive Medicine"], "question": "Lòng ống sinh tinh xuất hiện khi:", "options": ["Bào thai", "Sau dậy thì", "Dậy thì", "Sơ sinh"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ba8bffe0eeeb44dabc1a14a52be45cfd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Miễn dịch chống bệnh sởi do mẹ truyền cho con trong những tháng đầu sau khi sinh gọi là miễn dịch:", "options": ["Nhân tạo chủ động", "Nhân tạo thụ động", "Tự nhiên chủ động", "Tự nhiên thụ động"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8bff7eea37314add86814ab582b8cdb4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Intensive Care Medicine"], "question": "Chỉ định chuyển ICU của đợt cấp COPD", "options": ["đợt cấp COPD mức độ trung bình", "đợt cấp COPD mức độ nhẹ", "đợt cấp COPD mức độ độ nguy kịch", "đợt cấp COPD mức độ nặng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "608b4912c7db4062936cf84113835e98", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "General Medicine"], "question": "Lớp áo ngoài của tĩnh mạch có đặc điểm:", "options": ["Nhiều bó sợi collagen và bó sợi chun xếp theo hướng dọc", "Nhiều bó sợi collagen và bó sợi chun xếp theo hướng vòng và hướng dọc", "Chỉ gồm các bó sợi collagen hướng vòng và có nhiều mạch của mạch", "Nhiều bó sợi collagen và bó sợi chun xếp theo hướng vòng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "42ac77f4b88a40a9ad8ac0794b76ac02", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Môi trường sống của loài sán lá gan ở trong ống tiêu hóa của loài trâu, bò, lợn,...là gì?", "options": ["Môi trường cơ thể.", "Môi trường nhiệt độ ôn hòa.", "Môi trường sinh vật.", "Môi trường cơ quan."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a4dc74d82df945ac8e80e237e136d4cd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Trong các nhóm protein sau, loại nào có cấu tạo là protein tạp", "options": ["Collagen, Lipoprotein, Globulin, Cromoprotein", "Glucoprotein, Flavoprotein, Nucleoprotein, Lipoprotein", "Keratin, Globulin, Glucoprotein, Metaloprotein", "Globulin, Albumin, Glucoprotein, Mucoprotein"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b7f635d3e42c40acb499393f9058f686", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Ophthalmology", "Neonatology"], "question": "thực hiện tầm soát bệnh võng mạc trẻ đẻ non (Tiếng Việt)", "options": ["trẻ <1500g hoặc đẻ non <29w (Tiếng Việt)", "trẻ 1500-2000g (Tiếng Việt)", "trẻ <1500-2000g hoặc đẻ non <29w (Tiếng Việt)", "trẻ <1500g hoặc đẻ non < 32w (Tiếng Việt)"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "015baaf12f8645e9b3933b6f7856bdd3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Cấu tạo tinh bột và glycogen giống nhau ở chỗ:", "options": ["Cấu tạo mạch thẳng", "Kích thước phân tử", "Độ dài phân nhánh", "Cấu tạo mạch nhánh"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a464f4ff061f4281b4c3cce735fe7da3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physiology"], "question": "Dẫn truyền xung động thần kinh ở sợi có myelinnhanh hơn sợi không myelin là do:", "options": ["Điện thế động truyền từ eo Ranvier này đến eo Ranvier kế tiếp theo kiểu “nhảy cóc”.", "Cả 3 đáp án A, B, C đều đúng.", "Chất myelin làm tăng tính thấm các ion Natri và ion Kali.", "Có hiện tượng rò rỉ ion Kali qua chất myelin."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c58ccd0f66ff4380a6766b6434180317", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Endocrinology"], "question": "Đặc điểm nào đúng đối với bệnh loãng xương người già?", "options": ["Thường dẫn đến còng lưng hoặc đột ngột bị gãy xương.", "Quá trình tạo xương mạnh hơn tủy xương.", "Tổng hợp bình thường chất hữu cơ nhưng giảm ngắn calci vào xương.", "Không có đáp án nào đúng."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6b9114e3cbea44d3a028381e7408ff77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physics"], "question": "Mật độ phân tử khí được tính theo công thức:", "options": ["n = pk-1T-1", "n = pkT-1", "n = pk-1T", "n = pkT"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3db8a74f2e9c4ce79b61b9494ec30c88", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology", "Internal Medicine"], "question": "VKDT có kiểu diễn biến", "options": ["Kiểu diễn biến tiến triển", "Kiểu diễn biến di chuyển", "Kiểu diễn biến tái phát từng đợt", "Kiểu diễn biến cố định"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0f5536d590d94e4cb8ba4f3b2696fde5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Creatinin:", "options": ["Arginin, Glycin, Cystein", "Arginin, Glycin, Methionin", "Arginin, A. glutamic, Methionin", "Arginin, Valin, Methionin"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d9f6002863d1476f9a8890a0f6ccc0df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hormon sinh dục nữ được tạo thành do:", "options": ["A, B đều đúng", "Buồng trứng tiết ra estrogen.", "Buồng trứng tiết ra testosteron.", "Giai đoạn hoàng thể tiết ra estrogen và progesteron"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "835175a1f7f44e068c8b94b475ebd346", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Cấu trúc bậc 2 của protein là:", "options": ["Sự xoắn một cách đều đặn của chuỗi polynucleotid", "Do nhiều chuỗi polypeptid tạo thành", "Sự xoắn cuộn gấp khúc của chuỗi polypeptid", "Sự xoắn đều đặn của chuỗi polypeptid trong đó vai trò quan trọng là liên kết hydro"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d9004a24ab4f47928997934570e79114", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Đặc điểm vỏ của vi khuẩn:", "options": ["Là một lớp nhảy, lỏng lẻo, không rõ rệt bao quanh vi khuẩn", "Chỉ những trực khuẩn Gram âm mới có vỏ", "Là một lớp vỏ cứng bao ngoài vách, có vai trò bảo vệ vi khuẩn", "Mọi loại vi khuẩn đều có vỏ khi gặp điều kiện không thuận lợi"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "12a2ee631dce4fe1a7952b13be1c9fd6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Pulmonology"], "question": "CÂU 213. Trong hen phế quản dị ứng, xét nghiệm nào sau đây quan trọng nhất:", "options": ["Tìm kháng thể IgA, IgG", "Test da", "Định lượng IgE toàn phần và IgE đặc hiệu.", "Trong công thức máu tìm bạch cầu ái toan tăng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9c7219242b2549eca761ee0801e7107c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân không gây ra chửa ngoài tử cung:", "options": ["Vòi trứng bị chèn ép bởi khối u buồng trứng.", "Tử cung đôi.", "Viêm nhiễm vòi trứng.", "Sau phẫu thuật tái tạo vòi trứng."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e90b88a4a0954f97859c76e7ffd27352", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "HA phản ánh hoạt động thực sự của tim:", "options": ["HA tâm trương", "HA hiệu số", "HA trung bình", "HA tâm thu"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dec4df90c1e64ee4bd6fe524d25bb78d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology"], "question": "Để đẩy mạnh tác dụng của thuốc phát thanh phong thấp cần phối hợp với nhóm thuốc nào sau đây", "options": ["Bổ khí", "Bình can", "Hành huyếtt", "Không có đáp án"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bfeb43a43c3d4e7f88b5e45b39b1cabc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology"], "question": "Căn nguyên gây hồng ban da dạng là", "options": ["Do vận động mạnh", "Do chấn thương", "Do phẫu thuật", "Do thuốc"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0a1349b20594452499683d8dd1391933", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Physics"], "question": "CÂU 22. Trường hợp phân tử khuếch tán có dạng hình cầu bán kính r thì hệ số khuếch tán D được tính theo công thức:", "options": ["D=kT/6πrn", "D=kn/6πrT", "D=kr/6πnT", "D=6n/kπrT"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a65eb8dba2e740ed9f41355727ecd2e5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "CÂU 226. Để giảm đau cho bệnh nhân bị Nhồi máu cơ tim, cần", "options": ["Kháng sinh với Erythromycin 1 g, uống ngày 2 lần, mỗi lần 1 viên", "Chống suy tim với Ouabain ¼ mg, 1 - 2 ống/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm", "Chống sốc, giảm đau với Morphin 0,01 g, 1 ống, tiêm dưới da", "Kháng viêm với Prednisolon 0,5 mg, uống ngày 2 lần, mỗi lần 2 viên"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "60d5f2f1e6b9458dbe5c3bf07122f0b4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Theo Đào Hoàng Cảnh bào chế Hạnh nhân bằng phương pháp nào?", "options": ["Giã dập pha nước uống", "Tẩm nước nóng chà sát vỏ bỏ đầu nhọn sao vàng hoặc trộn lẫn cám sao", "Rửa sạch giã nát phơi khô", "Nhai sống"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f92fdf81c6b644ccad5aaa1218bfc182", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Cardiology"], "question": "Biến chứng nào có thể xảy ra của viêm cầu thận cấp?", "options": ["Suy tim cấp, viêm cầu thận mạn tính, suy thận", "Suy thận, hội chứng thận hư, hoại tử cơ tim", "Suy tủy, tiểu dưỡng chấp, viêm đường tiết niệu – sinh dục", "Xơ gan, nhồi máu cơ tim, viêm vi cầu thận cấp"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1f30194e07e24b47a00cb8e27beb5199", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Geriatrics"], "question": "Suy giảm Testosterol bắt đầu khi nào?", "options": ["70 tuổi", "60 tuổi", "50 tuổi", "30 tuổi"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "84edad61c1b4453e8ed1773815fcaa4a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "CÂU 232. Thuốc xử trí cấp cứu cơn nhịp tim chậm:", "options": ["Stalol", "Isuprel", "Atropin và Isuprel", "Dopamin"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bb07ceb6300a4a0da4621531b120f5a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Yêu cầu của thuốc Generic là:", "options": ["Khi thuốc gốc, phát minh hết bản quyền", "Có an toàn và hiệu quả tương tự như thuốc gốc", "Cả 3 yêu cầu trên", "Tương đương sinh học nhằm chứng minh dược động học của thuốc gốc và thuốc generic là tương tụ nhau"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "49e182510f0a436cb47bb588b3c72eb4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "CÂU 241. Suy tim độ II theo phân độ NYHA là:", "options": ["Chưa có triệu chứng cơ năng, hoạt động thể lực bình thường", "Triệu chứng cơ năng xuất hiện khi gắng sức nhẹ, hạn chế nhiều hoạt động thể lực", "Triệu chứng cơ năng xuất hiện khi nghỉ ngơi", "Triệu chứng cơ năng xuất hiện khi gắng sức nhiều, hạn chế nhẹ hoạt động thể lực"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "452ac9390e76422da321d09a72e072f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Pathology"], "question": "Trong ngạt nước, hiện tượng xà phòng hoá tử thi xuất hiện trong khoảng thời gian.", "options": ["Vài tuần đến vài tháng", "5 đến 7 ngày sau chết", "2 đến 3 ngày sau chết", "Vài giờ sau chết"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b74ab247f3864f5d9bac6706d4181629", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Xuyên khung bộ phận dùng là gì?", "options": ["Quả", "Cành", "Thân rễ", "Rễ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c0e8145a97c549ada1c0564e505f38a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Eastern Medicine"], "question": "Thuốc bổ âm không dùng cho người tỳ vị hư hàn đầy chướng bụng đi ỉa chảy?", "options": ["Đúng", "Không chắc chắn", "Không có thông tin", "Sai"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "40290e2bd9d2435993dd39a98009d213", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Trình độ của người quản lý thuốc phóng xạ: phải là dược sỹ trung học trở lên hoặc bác sỹ, kỹ thuật viên, điều dưỡng viên (được đào tạo về an toàn bức xạ)?", "options": ["Sai.", "Đúng."], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f4d5594570d4436d861366caf2356326", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Rheumatology"], "question": "Đau cơ khu trú ở một cơ thường là do nguyên nhân gì?", "options": ["Nhược cơ", "Viêm cơ", "Bệnh toàn thân", "Loạn dưỡng cơ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e3b7e88c00f24eb2af955bdba3d6d18d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Eastern Medicine"], "question": "Cơ chế gây tiêu chảy của Đại hoàng là gì?", "options": ["Tăng khối lượng phân", "Nhuận hoạt (do dầu béo)", "Tăng nhu động ruột", "Cả A, B, C"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "030a885d7dbe48dea96d62ed92a34a87", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Emergency Medicine"], "question": "Mục tiêu sử dụng Adrenalin và dịch truyền nhằm nâng, duy trì ổn định huyết áp tối đa của người lớn lên:", "options": ["≥ 90mmHg", "≥ 60mmHg", "≥ 110mmHg", "≥ 130mmHg"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bd3f3475d63b41dfb05e1012aa67c935", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine", "Public Health"], "question": "Đối với hầu hết các bệnh truyền từ động vật sang người thì:", "options": ["Người là nguồn truyền nhiễm chủ yếu", "Động vật là nguồn truyền nhiễm chủ yếu", "Côn trùng là nguồn truyền nhiễm chủ yếu", "Chất thải của động vật là nguồn truyền nhiễm chủ yếu"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8880aa99fdfe490db049024625d84a6f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Năm 1894 Alexande Yersin đã phát hiện ra loại vi khuẩn gì?", "options": ["Vi khuẩn thương hàn", "Vi khuẩn sốt rét", "Vi khuẩn viêm da", "Vi khuẩn dịch hạch"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1fa79f69655b4a81994385bf3e345751", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Sterol là một nhóm của những chất", "options": ["Acid mật, muối mật", "Dẫn xuất nhân cyclopentanoperhydrophenalren", "Lipid thuần", "Vitamin D"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "83c7faab3a054b86b9e78c559688f877", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Emergency Medicine", "Cardiology"], "question": "Chống chỉ định tuyệt đối dùng tiêu huyết khối ở BN (bệnh nhân) nhồi máu não?", "options": ["Đang dùng thuốc kháng đông đường uống", "Nghi ngờ bóc tách ĐM chủ ngực", "TIA cách đây 6 tháng", "Chấn thương sau hồi sức tim phổi"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "39ba5df045d541ee86794d7ae7950bf8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Dermatology"], "question": "Vai trò của tá dược THUỐC MỠ KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?", "options": ["Dẫn thuốc thấm vào nơi cần điều trị.", "Tăng cường sự phân tán dược chất.", "Chống tác dụng của vi khuẩn.", "Không có tác dụng dược lý riêng và không cản trở dược chất phát huy tác dụng."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "96de4fdc35ca4c5083a59ab13a34b83a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Otolaryngology", "Allergy and Immunology"], "question": "Một cháu bé bị chàm cữa mũi do viêm VA mạn tính. Cách điều trị nào sau đây là quan trọng nhất:", "options": ["Kháng sinh bôi kết hợp điều trị dị ứng", "Nhỏ mũi Acgyrol săn niêm mạc mũi và sát trùng vòm mũi họng", "Nạo VA", "Bôi xanh mê ty len điều trị chàm"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "190ddca7e9e644928c7628ce2c7eb8b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin kiềm:", "options": ["Arginin, Lysin, Ornitin, Hydroxylysin, Citrulin", "Asparagin, Glutamin, Cystein, Lysin, Leucin", "Glycin, Alanin, Methionin, Lysin, Valin", "Leucin, Serin, Threonin, Tryptophan, Histidin"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "067421a6ac5e4ee5bd02697a165691f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "General Medicine"], "question": "Bệnh nguyên học không nghiên cứu về:", "options": ["Cơ chế bệnh tác động", "Thời gian phát bệnh", "Bản chất của bệnh", "Nguyên nhân gây bệnh"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b53271f3abcf4e7a97df3f30c6958277", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Biện pháp tác động vào nguồn lây để phòng chống bệnh dại là:", "options": ["Xử lý tốt chất thải động vật", "Cách ly người bị chó nghi dại cắn", "Tiêm vắc xin phòng dại cho chó", "Diệt loài gậm nhấm mang mầm bệnh"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "88683c6d23434af7b03b5c60d940667a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Biện pháp để phòng bệnh lây qua da, niêm mạc do súc vật truyền sang người không phù hợp là:", "options": ["Phát hiện sớm người mắc bệnh, cách ly, điều trị.", "Xử lý nguồn nước ô nhiễm chất thải động vật", "Khử trùng tẩy uế các chất thải của người và động vật ốm.", "Diệt côn trùng tiết túc truyền bệnh"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bfc78c352c3c4ce0bc925809eab4dc60", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology", "Public Health"], "question": "Các phát biểu sau đây là đúng hay Sai (Đúng thì tích vào đáp án đúng, sai thì tích vào đáp án sai)\na Một số bệnh sau khi khỏi bệnh không có miễn dịch lâu bền như bệnh than, lở mồm long móng.\nb Bệnh lây qua da, niêm mạc có phương thức lây trực tiếp là bệnh: Lở mồm long móng\nc Để có thể hình thành giả thuyết nhân quả phải tiến hành nghiên cứu: Phân tích\nd Trong nghiên cứu bệnh chứng: OR được gọi là tỷ suất chênh\ne Trong nghiên cứu bệnh chứng:RR phải tính gián tiếp qua OR", "options": ["S S Đ Đ Đ", "Đ Đ S S S", "S S S Đ Đ", "S Đ S Đ S"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a70956dd881943728ec9405cabc86a79", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology", "Public Health"], "question": "Các phát biểu sau đây là đúng hay Sai (Đúng thì tích vào đáp án đúng, sai thì tích vào đáp án sai)\na Tất cả các loài động vật máu nóng đều có thể bị bệnh dại.\nb Động vật chân đốt không phải là yếu tố trung gian truyền nhiễm\nc Tần số tuyệt đối là biểu thị của tần số trong một mối tương quan với cỡ mẫu\nd Tần số: Biểu thị số lần suất hiện của một quan sát nào đó\ne Tỷ số là một phân số, trong đó tử số có thể lkhoong thuộc mẫu số", "options": ["S Đ Đ S S", "Đ Đ S S Đ", "Đ Đ Đ S S", "Đ S S Đ Đ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bd1a6df040c5404c92668f7aba39ee3e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology", "Public Health"], "question": "Những yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố trung gian truyền nhiễm:", "options": ["Thực phẩm", "Gió", "Động vật chân đốt", "Nước"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e653dfc82fe9421c91123fc01852efeb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Cell Biology"], "question": "Tế bào hắc tố có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:", "options": ["Phân bố các hạt melanin cho bào tương tế bào sừng.", "Chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong biểu bì.", "Tổng hợp melanin để hấp thụ và giảm tác động của tia UV.", "Thân nằm ở lớp đáy và các nhánh bào tương xen giữa các tế bào lớp gai."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6d31f4d5839343a28759ae2386f15d93", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Geriatrics", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 80 tuổi nghề nghiệp giáo viên cấp 3 về hưu, bị bệnh hơn 15 năm nay, hay phát bệnh mùa đông. Đợt 1/2016 vào viện điều trị với các triệu chứng khó thở đột ngột, tiếng rít, khó thở thì thở ra và đã được điều trị ổn định với chẩn đoán tây y là HPQ. Hiện tại bệnh nhân hết triệu chứng thở rít, đỡ khó thở nhiều, tuy nhiên còn nhiều biểu hiện triệu chứng sợ lạnh, sắc mặt trắng bệch, hồi hộp ù tai, hơi thở ngắn. Càng lao động càng tăng, khạc đờm có bọt, lưng gối mỏi yếu, nước tiểu trong dài, tiểu tiện nhiều lần, lưỡi đạm, rêu nhuận, mạch trầm tế vô lực. Bệnh nhân được chẩn đoán theo YHCT?", "options": ["Háo suyễn thể thận âm hư", "Háo suyễn thể tỳ hư", "Háo suyễn thể thận dương hư", "Háo suyễn thể phế âm hư"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "50f73d5ff5f543efb59dc68a888f1942", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Pediatrics", "Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Một em bé dưới 1 tuổi đang bị khó thở thanh quản độ 2, không nên:", "options": ["Mở khí quản nếu cần", "Dùng đè lưỡi khám họng", "Dùng kháng sinh, kháng viêm", "Cho thở oxy"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "30e7fa1a47b445a7a41fe0ae51481f47", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Demographics"], "question": "Tăng tỉ lệ gia tăng dân số là do:", "options": ["Tăng sinh thô và nhập cư, giảm chết thô và xuất cư", "Giảm sinh thô và nhập cư, tăng chết thô và xuất cư", "Tăng sinh thô và chết thô, giảm nhập cư và xuất cư", "Tăng sinh thô và chết thô, nhập cư và xuất cư"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "29945e88bca342d7af8dd5706f69fa35", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology"], "question": "theo biểu đồ Fenton, trẻ SDD khi? (Tiếng Việt)", "options": ["cân nặng theo thai trong khoảng đường 10-90 BPV trên biểu đồ (Tiếng Việt)", "cân nặng theo thai dưới đường 10 BPV trên biểu đồ (Tiếng Việt)", "cân nặng theo thai dưới đường 5 BPV trên biểu đồ (Tiếng Việt)", "cân nặng theo thai trên đường 90 BPV trên biểu đồ (Tiếng Việt)"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5f953fdc5e514e628a6500854141f88b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Đặc điểm của nhân vãi là:", "options": ["Nhân co rúm thành một khối đặc, màng nhân răn rúm không đều nhân đông", "Tăng sắc, không còn thấy hình ảnh lưới của chất nhiễm sắc (", "Các mảnh nhân dần dần biến mất do Nucleotid bị phân giải sẽ tan biến vào trong bào tương nhân tan", "Nhân bị vỡ ra thành từng mảnh rơi vãi trong bào tương"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8c86703844ee4a1b95338cbe215e7fc8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Ophthalmology", "Toxicology"], "question": "Những triệu chứng có thể gặp trong ngộ độc digitalis ở trẻ em biểu hiện phổ biến ở cơ quan thị giác: TRỪ", "options": ["Nhìn mờ", "Lác", "Nhìn đôi", "Nhìn vàng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d61dd6ff934842bcab6f60efc97e10cd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Sterid thuộc loại chât nào:", "options": ["Lipoprotein", "Lipid thuần", "Lipid tạp", "Glycolypid"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "89cd4bc259f1451db0edb57393721131", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Epidemiology", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Các phát biểu sau đây là đúng hay Sai (Đúng thì tích vào đáp án đúng, sai thì tích vào đáp án sai)\na Trong dịch tễ học lâm sàng, các nguyên lý và phương pháp DTH được áp dụng chỉ có Đánh giá một trắc nghiệm chẩn đoán, Phân tích các quyết định lâm sàng,Thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên có đối chứng\nb Nếu các hoạt động dự phòng cấp hai có kết quả thì sẽ làm giảm: Thời gian phát triển trung bình của một bệnh\nc Nếu các hoạt động dự phòng cấp ba có kết quả thì sẽ làm giảm: Tỷ lệ mới mắc\nd Có một tỷ lệ nhỏ sau khi mắc bệnh sởi có thể bị mắc viêm não sơ cứng bán cấp gây rối loạn thần kinh tiến triển\ne Trong dự phòng cấp 1: Các biện pháp bảo vệ đặc hiệu bao gồm việc gây miễn dịch đặc hiệu, vệ sinh môi trường, các biện pháp bảo vệ chống các tai nạn xã hội…", "options": ["Đ Đ S Đ S", "Đ Đ S S S", "S S Đ Đ Đ", "S S S Đ Đ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "14dac55d3cf44b408823991653e4dda2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Epidemiology"], "question": "Nguyên nhân của xu thế tăng giảm của bệnh có thể là:", "options": ["Xử lý các chất thải bỏ", "Các chất độc và dị nguyên.", "Mật độ dân cư và nhà ở", "Sự cải thiện các điều kiện y tế vệ sinh"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c816e5cd2f864a3b856dc93377b88625", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Epidemiology"], "question": "Các phát biểu sau đây là đúng hay Sai (Đúng thì tích vào đáp án đúng, sai thì tích vào đáp án sai)\n a Sử dụng các tỷ lệ chết để So sánh đánh giá sức khoẻ cộng đồng\n b Tỷ lệ tấn công là tỷ lệ mới nhiễm tích lũy của một bệnh trong một quần thể nhất định có nguy cơ trong thời gian đặc biệt, thường được sử dụng trong các vụ dịch\n c Để có thể hình thành giả thuyết nhân quả phải tiến hành nghiên cứu:Hồi cứu\n d Nguyên nhân của xu thế tăng giảm của bệnh có thể là: Các chất độc và dị nguyên\n e Khi chưa có sự can thiệp ở mức độ cộng đồng, yếu tố quan trọng nhất quyết định tính chu kỳ của một số bệnh truyền nhiễm là: Cấu trúc tuổi khác nhau giữa các quần thể", "options": ["Đ Đ S S Đ", "Đ Đ Đ Đ S", "Đ Đ S Đ S", "Đ Đ S S S"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c1f2a514d8824717ab7983458de34e13", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Epidemiology"], "question": "Các phát biểu sau đây là đúng hay Sai (Đúng thì tích vào đáp án đúng, sai thì tích vào đáp án sai)\n a Báo cáo trường hợp bệnh là mô tả diễn biến của một nhóm bệnh cụ thể từ đó thấy được những vấn đề khác thường của bệnh và dẫn đến hình thành giả thuyết\n b Nghiên cứu dịch tễ học mô tả có thể được lựa chọn khi cần: Đánh giá việc kiểm định các giả thuyết\n c Khi chưa có sự can thiệp ở mức độ cộng đồng, yếu tố quan trọng nhất quyết định tính chu kỳ của một số bệnh truyền nhiễm là: Cấu trúc tuổi khác nhau giữa các quần thể\n d Chọn mẫu nghiên cứu là lựa chọn ra một số cá thể từ quần thể nghiên cứu đã được xác định\n e Quần thể nghiên cứu là tập hợp các cá thể có chung những đặc trưng mà ta nghiên cứu", "options": ["Đ S S Đ Đ", "Đ Đ S Đ Đ", "S S Đ Đ Đ", "S S S Đ Đ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c1e6d51ec8d44eb69cabfd9bed8e8e00", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Epidemiology"], "question": "Dịch tễ học mô tả bao gồm tất cả ,Ngoại Trừ:", "options": ["Ai", "Ở đâu", "Khi nào", "Tại sao"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a6e4bf1d6fc54c69b92de5fa00f6d553", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Bản chất của hô hấp tế bào là gì?", "options": ["Quá trình sử dụng O2, tạo CO2, và ATP", "Quá trình tạo ATP", "Quá trình tạo H2O", "Quá trình tạo CO2"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "55e3344529494d9286d103119d58740d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Infectious Diseases"], "question": "Phương pháp chẩn đoán miễn dịch học trong bệnh ký sinh trùng có ưu điểm gì?", "options": ["234", "135", "235", "123"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "edf40980bf2f46f485042e7d7d581ac5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Dùng Acyclovir để điều trị thủy đậu:", "options": ["Thuốc có hiệu quả khi dùng trong vòng 24 giờ sau khi khởi phát bệnh.", "Chỉ dùng thuốc khi có phỏng nước rõ ràng.", "Hiệu quả thấp khi dùng đơn độc.", "Dùng thuốc kéo dài nhiều ngày đến khi lành vết phỏng nước."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "df4d573440044eabb81275eb4d3d0563", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Preventive Healthcare"], "question": "Một phụ nữ đẻ được 4 tháng, đang cho con bú, chưa có kinh lại muốn được đặt vòng tránh thai:", "options": ["Giải thích cho bà ta rằng cho con bú kéo dài cũng là một phương pháp tránh thai hiệu quả. Khi nào con bà cai sữa hãy đến đặt vòng.", "Đặt vòng cho bà ta ngay.", "Hẹn bà ta khi nào có kinh trở lại sẽ đến đặt vòng.", "Cho bà ta siêu âm và thử hCG cho chắc chắn không có thai rồi đặt vòng cho bà ta."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "becf6d4c4b4243489b3cf812046e56af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Kinh nguyệt trước kỳ, màu kinh đỏ tươi, số lượng nhiều thường do huyết nhiệt?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0dc6d6040b5a44888f35e488bf76561a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology"], "question": "Thể lâm sang thấp tim hay gặp nhất là:", "options": ["Thấp khớp cấp đợt đầu", "Thấp tim cấp tái phát", "Thấp tim cấp", "Thấp khớp cấp tái phát"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cf94f3233cb84894b93a7f0bed9004b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thuốc giải biểu làm mất tân dịch nhiều nên không dùng cho phụ nữ sau sinh?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1457ea4382584ad5818e06ca57517c27", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Khi nói đến tá dược THUỐC MỠ thì Lanolin ngậm nước có chứa:", "options": ["0,25% nước.", "50% nước.", "3% nước.", "30% nước."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "055b420aaec746caa68a796d80cff0df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Kim lẩy da cắm vào giữa giọt dung dịch trên mặt da tạo thành một góc:", "options": ["600", "450", "150", "300"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ed9317ae9fe441c18e3c6b05a094f47f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "General Medicine"], "question": "Triệu chứng nào là hậu quả của thiếu enzym glucose 6 phosphatdehydrogenase ở màng hồng cầu?", "options": ["Thiếu máu", "Thiếu năng lượng", "Đau cơ", "Suy dinh dưỡng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "02d2802dbd914cb2bff0fb3bd9f3aabe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Veterinary Medicine"], "question": "Các biện pháp sau đây được thực hiện để phòng bệnh lây qua đường hô hấp truyền từ động vật, ngoại trừ:", "options": ["Tiêm phòng cho súc vật", "Phát hiện sớm động vật mắc bệnh và xử lý kịp thời", "Khử trùng tốt dờm dãi và đồ dùng của người bệnh", "Phát hiện sớm người mắc bệnh, cách ly, điều trị"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "15bb981e49b64f4e966948953a317b9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology", "Veterinary Medicine"], "question": "Để phòng bệnh lây qua da, niêm mạc do súc vật truyền sang người, biện pháp nào sau đây là không đúng:", "options": ["Phát hiện sớm người mắc bệnh và điều trị", "Phát hiện sớm động vật mắc bệnh, cách ly, điều trị", "Tiêm phòng cho súc vật", "Dùng kháng sinh dự phòng cho người tiếp xúc nghề nghiệp với súc vật"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "125a8d5a146c45a4ba2aeca8bf7ecb03", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Health Administration", "General Medicine", "Public Health"], "question": "Các nhiệm vụ chính của bệnh viện, trừ:", "options": ["Đào tạo cán bộ", "Nghiên cứu khoa học và hợp tác quốc tế.", "Nơi ứng dụng công nghệ y học", "Phòng bệnh"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f1c09ae271544d209e3eb88204c54e5a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Radiology", "Oncology"], "question": "Ở bệnh nhân có u trung thất tim thường:", "options": ["Thất trái to.", "Thất phải to.", "Không thay đổi bất kỳ vị trí nào của u.", "Bị thay đổi tùy theo vị trí u."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f201a13cd9d5473ea7260a51acf0416f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc phòng hen hay dùng nhất hiện nay là:", "options": ["Coticoid dạng xịt", "Ketotifene, Theophylline chậm", "Coticoid xịt, kháng Leukotrienes.", "Kháng Leukotrienes"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7d3f61ecc1b04e75847613fe3c7613d6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Dermatology"], "question": "Đọc kết quả Test nội bì sau thời gian là:", "options": ["5-10 phút", "20-30 phút", "15-20 phút", "10-15 phút"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cfd20161374c4d21b0c28506059bf9ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pathology"], "question": "Chất khuếch tán được qua kênh protein của màng tế bào:", "options": ["Fructose", "Acid amin", "Glucose", "Nước"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e3290fbaf54f4720993f3e310049c4e8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Khí Clo hóa hoàn toàn ankan X thu được chất hữu cơ Y có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử của X là 138. Ankan X là :", "options": ["C4H10", "C2H6", "C3H8", "CH4"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bf2a4f213b704427961f6c9f4a928ae9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology", "Orthopedics", "Eastern Medicine"], "question": "Khớp ngón chân, tay đột ngột đau dữ dội, khớp biến dạng, hạn chế hoạt động, ngực phiền tức, tiêu hóa kém, đầu nặng nề, chất lưỡi đỏ giáng, rêu trắng dính. Chẩn đoán bệnh danh?", "options": ["Thống phong thể huyết ứ", "Thống phong thể âm hư", "Thống phong thể thấp nhiệt", "Thống phong thể đàm thấp"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7805227a80294a248471b2ef9f0d7369", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "CÂU 39. Ở bệnh nhân THA, nghe tim có thể phát hiện:", "options": ["Tiếng đại bác", "Tiếng clic ở ổ van động mạch chủ", "Tiếng ngựa phi trái", "T2 mạnh và tách đôi"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ee0d04b0abbc4cbca29dbe1454a9e405", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology"], "question": "Trong bệnh nhiễm trùng, tỷ lệ tấn công được được dùng để đánh giá:", "options": ["Khả năng lây lan của tác nhân gây bệnh", "Độc tính của vi sinh vật", "Khả năng gây bệnh của vi sinh vật", "Khả năng xâm nhiễm của vi sinh vật"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2fc3f0ae58c94fbe93434450af9174fd", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Ba enzym xúc tác các phản ứng không thuận nghịch trong con đường đường phân:", "options": ["Glucokinase, phosphofructosekinase, enolase", "Glucokinase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase", "Glucokinase, phosphofructosekinase, pyruvat kinase", "Enolase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5460cac821b44a8fa4ddc4747e0f6546", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Mô nút của tim đều có các đặc điểm, TRỪ MỘT:", "options": ["Bao gồm: nút xoang, nút nhĩ thất, bó His, lưới Purkinje.", "Phát sinh và dẫn truyền xung động.", "Không chịu sự điều hòa của thần kinh tự chủ.", "Là những đám tế bào hình bầu dục, còn tính chất phôi thai."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bfe8369003b740a38093a274c60c0c85", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Gastroenterology", "Emergency Medicine"], "question": "Nôn ra máu thường có tính chất sau, ngoại trừ", "options": ["Máu đỏ tươi, bầm đen hoặc màu đen", "Thường kèm đờm giải", "Có thể có tiền triệu cồn cào, lợm giọng", "Thường kèm thức ăn"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1ea06932a3904f89aab849ad19eaa96a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Allergy and Immunology"], "question": "Một số vi sinh vật né tránh đáp ứng miễn dịch của cơ thể bằng cách:", "options": ["Gây nhiễm trùng ngoại bào", "Thay đổi con đường chuyển hóa", "Hình thành cấu trúc bảo vệ bên ngoài vách tế bào", "Thay đổi cấu trúc kháng nguyên"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "038f820e9229439da69dadab96fdc7db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology"], "question": "yếu tố nguy cơ nhiễm độc TK do tăng bilirubin máu theo AAP 2022 (Tiếng Việt)", "options": ["albumin huyết thanh <3.0g/dL (Tiếng Việt)", "cân nặng <1500g (Tiếng Việt)", "vàng da ngày đầu (Tiếng Việt)", "tuổi thai >38w (Tiếng Việt)"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4f7acb9fb17946ef8c24d899267fedf6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Kháng thể nào sau đây có thể tìm thấy trong dịch tiết", "options": ["IgG", "AgA", "IgM", "IgE"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ff7e0352b4874d2fa5be6c52c272ffdc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology", "Allergy and Immunology"], "question": "Thử nghiệm trong da về độ nhạy của penicillin nên được thực hiện bằng cách tiêm một lượng benzyl penicillin sau đây?", "options": ["100 U", "1000 U", "10 U", "5000 U"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6e0de53e62fa41b7bd3af804708a4560", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Embryology"], "question": "Chọn Câu đúng :", "options": ["Sinh máu ở bào thai là quá trình tiến hóa không ngừng và mạnh mẽ", "Tuyến ức cũng tham gia sinh máu trong suốt 3 tháng cuối thai kỳ", "Mầm lympho được hình thành trong ống ngực từ tháng thứ 3", "Mỗi cơ quan sinh máu đều sinh cả 3 dòng tế bào trong suốt thai kì"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d626573131124664bb4f7bb956ebc73a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Nhãn bao bì trung gian của thuốc bắt buộc phải ghi tối thiểu các nội dung về tên thuốc, ngày sản xuất và số lô sản xuất;", "options": ["Đúng", "Không có", "Sai", "Không có"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "115534b6c27749cf9178bcdb3f350ab2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Emergency Medicine", "Pulmonology"], "question": "Đối với trẻ sơ sinh đẻ ngạt, phải duy trì oxy liên tục cho đến khi trẻ tự thở được, không tím tái, nhịp thở ...(1)...lần/phút ;", "options": ["40 - 60", "> 80", "60 - 80", "30 - 40"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "74d6f6468cb74b3d9439f6250fbf9509", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Geriatrics", "Eastern Medicine"], "question": "SNCT thể thận âm hư hay gặp đối tượng nào", "options": ["Người già xơ cứng ĐM, THA, hư suy, TMK", "Những người thiếu máu, PN sau đẻ", "Những người mắc bệnh truyền nhiễm, nhiễm trùng, sốt cao", "Nguời SNTK, CHA, xơ cứng ĐM, rối loạn chất tạo keo"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0b8215ca5bd7472c87b757e6c1a37a99", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhi nữ 17 tháng tuổi, Nhập viện: thở nhanh 65 lần/phút, co lõm ngực mạnh, SpO2 87%, phổi ran ẩm nổ 2 bên. Chẩn đoán suy hô hấp độ 2/viêm phổi nặng. Xử trí thở NCPAP: PEEP 6cmH2O, FiO2 60%, sau 3 giờ cháu thở mệt, NT 60 lần/phút, CRT 3 giây, SpO2 83%, HA 70/50mmHg, XQ tại giường tràn khí màng phổi hai bên. Chẩn đoán phù hợp nhất ở bệnh nhi này là gì?", "options": ["Sốc tắc nghẽn", "Sốc nhiễm trùng", "Sốc tim", "Sốc giảm thể tích"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bc752ca2ccc44ec889eb65f0f51d37fe", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology"], "question": "Ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung ở cột bên phải để trở thành một câu có nội dung đúng 1. Nhiễm trùng 2. Truyền nhiễm 3. Khả năng lây lan 4. Khả năng gây bệnh 5. Độc tính 6. Khả năng xâm nhiễm 7. Khả năng lây lan cao 8. Khả năng lây lan trung bình 9. Khả năng lây lan thấp a, Sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào bên trong cơ thể ký chủ b, Truyền một bệnh nhiễm trùng nào đó từ cơ thể này sang cơ thể khác c, Một tác nhân gây bệnh có thể lan truyền trong một tập thể d, Vi sinh vật gây bệnh có thể gây bệnh cho ký chủ e, Tác nhân có thể gây rối loạn bệnh lý f, Vi sinh vật khi vào cơ thể ký chủ có thể đi vào các cơ quan tổ chức và các hệ thống cơ thể g, Đậu mùa h, Quai bị i, Lao", "options": ["1a, 2b,3c,4d,5e, 7f,6g,8h,9i", "1a, 2b,3c,4d,5e, 6f,7g,9h,8i", "2a, 1b,3c,4d,5e, 6f,7g,8h,9i", "1a, 2b,3c,4d,5e, 6f,7g,8h,9i"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ebbf09910736493db697df17e971474f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine", "Epidemiology"], "question": "Những bệnh truyền từ động vật sang người, quá trình dịch tự nhiên là ở động vật, tuy nhiên có nhiều khi cũng trở thành dịch bùng phát ở người vì:", "options": ["Người bệnh trở thành nguồn truyền nhiễm chủ yếu", "Quá trình dịch ở động vật trở thành quá trình dịch ở người", "Số lớn động vật mắc bệnh và người cũng có khả năng tiếp thụ bệnh cao đối với bệnh đó", "Người cũng có thể có khả năng tiếp thụ bệnh cao đối với bệnh đó"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "629d8ba59c674aafbf5b3a0b4fc11d7d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Epidemiology", "Public Health"], "question": "Các phát biểu sau đây là đúng hay Sai (Đúng thì tích vào đáp án đúng, sai thì tích vào đáp án sai) a Biểu hiện lâm sàng của bệnh ho gà kéo dài lâu nhưng thời kỳ có thể lây bệnh kết thúc trước khi kết thúc biểu hiện lâm sàng b Giám sát các yếu tố nguy cơ bệnh không lây nhiễm là không bao gồm giám sát yếu tố xã hội liên quan c Bệnh nhiễm trùng chiếm vị trí quan trọng trong dịch tễ học hiện đại vì: Nghiên cứu dịch tễ học bệnh nhiễm trùng sẽ góp phần ngăn ngừa và tiêu diệt các bệnh này trong tương lai d Biện pháp nhằm cắt đứt đường truyền để phòng chống các bệnh lây qua đường hô hấp là: Phát hiện sớm người mắc bệnh, cách ly, điều trị triệt để e Theo Schlenker (1992) cho rằng chỉ cần 70% các cháu có miễn dịch cũng đủ chặn đứng sự lây lan của vius sởi", "options": ["Đ S Đ S Đ", "Đ S Đ S S", "Đ S S S Đ", "S S Đ Đ S"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "23b4c9cfa225419281222616ffd4fd4a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics", "Epidemiology"], "question": "Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh sởi là", "options": ["Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp", "Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp", "Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh thấp, độc tính cao", "Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dbfe89cdd2bb47c394829a2bed0a4394", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology", "Public Health"], "question": "Để kiểm soát một vụ dịch, người ta can thiệp vào các khâu của quá trình dịch. Trong trường hợp dịch sốt xuất huyết, khâu quan trọng cần can thiệp là", "options": ["Muỗi và môi trường", "Nguồn truyền nhiễm", "Môi trường", "Khối cảm thụ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9823da9781a24bfa8d2294e3718f9e62", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology", "Public Health"], "question": "Những chiến lược chính kiểm soát dịch bệnh truyền nhiễm là tác động và nguồn truyền nhiễm, ngăn chận đưòng truyền, bảo vệ khối cảm nhiễm, những nội dung nào sau đây là thuộc biện pháp ngăn chặn đường truyền", "options": ["Kiểm soát ổ chứa động vật.", "Tẩy uế , kiểm soát vector", "Phát hiện sớm, điều trị người bệnh và người mang mầm bệnh", "Cách ly nguồn bệnh, giám sát người nghi ngờ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9481767c6a9744938e9bf38722afced7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trong phòng chống dịch sốt xuất huyết áp dụng biện pháp nào sau đây là có hiệu quả nhất", "options": ["Phát hiện sớm, điều trị và cách ly người bệnh", "Phun hoá chất diệt muỗi", "Nằm màn tránh muỗi đốt", "Loại bỏ nơi sinh sản của muỗi ở trong và ngoài nhà"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d710dcf7e993434585976cc6c29cea8d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cơ chế tăng HA thai kỳ:", "options": ["Prostacyclin làm co mạch", "Prostacyclin làm giãn mạch", "Thromboxan A2 làm giãn mạch", "Thromboxan A2 làm co mạch"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f4db9dfb29de4c8bbca81d994dd32ba5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Veterinary Medicine", "Public Health"], "question": "Biện pháp tác động vào nguồn truyền nhiễm để phòng chống bệnh lây qua đường hô hấp truyền từ súc vật là:", "options": ["Phát hiện sớm động vật mắc bệnh và xử lý kịp thời", "Khử trùng tốt chất thải của động vật", "Xử lý không khí bị ô nhiễm", "Khử trùng tốt chất thải và đồ dùng cá nhân của người bệnh."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a5335051fd1741d0ae0e032330ca51a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Physiology"], "question": "Đặc điểm cơ chế đông máu ngoại sinh:", "options": ["Xảy ra chậm hơn đông máu nội sinh", "Tạo phức prothrombinase", "Có sự tham gia của yếu tố III", "Có sự tham gia của phospholipid tiểu cầu"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "725d5ccbf33a4e6eb09716b8efefacba", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Other(No Category)"], "question": "Trong các qui tắc Westgard sau đây, qui tắc nào cho biết loại sai số ngẫu nhiên", "options": ["12s, 22s, 41s", "12s, 13s, 41s", "12s, 13s, R4s", "12s, 22s, R4s"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ab062a047586471f83cec18f56f1100e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology", "General Medicine"], "question": "Một trong các nguyên nhân gây chứng háo suyễn do cảm ngoại tà là?", "options": ["Not applicable", "Phong nhiệt thấp", "Nhiệt thấp, phong hàn thấp, hàn thấp", "Not applicable"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "018c69dc22a84b8d9910872ec54c3a3d", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology"], "question": "Một bệnh nhân nữ 16 tuổi vào viện vì sưng đau khớp gối trái cách đây 2 tuần, một tuần nay xuất hiện thêm sưng đau khớp gối phải nhưng khớp gối lại đỡ đau hơn. Trước khi bị sưng đau khớp, bệnh nhân có sốt, viêm họng, nghe tim thấy nhịp tim nhanh, thổi tâm thu 1/6 mỏm tim. Chẩn đoán mà bạn hướng tới là:", "options": ["Thấp khớp cấp.", "Viêm khớp dạng thấp.", "Thoái hóa khớp.", "Viêm cột sống dính khớp."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "321add7f2b424189b3e68ea7f0522b68", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology"], "question": "Trẻ nam 38 tuần sinh thường đủ tháng, sau sinh 12h trẻ có cơn ngưng thở bệnh lý, thái độ xử trí theo NICE năm 2021 là?", "options": ["Trẻ có 1 dấu hiệu cờ đỏ - tiến hành xét nghiệm, cấy máu và bắt đầu kháng sinh", "Trẻ có 1 dấu hiệu lâm sàng – tiến hành xét nghiệm cấy mái và bắt đầu kháng sinh", "Trẻ có 1 dấu hiệu lâm sàng đánh giá lâm sàng và xem xét trì hoãn kháng sinh", "Trẻ có 1 dấu hiệu cờ đỏ - tiến hành cho kháng sinh và làm xét nghiệm sau 24h"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "22587f664e8d4b1c921e29bd7abea04a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Ban đỏ hình cánh bướm ở mặt trong bệnh lupus ban đỏ hệ thống thường liên quan đến tự kháng thể nào sau đây:", "options": ["KT kháng ds-DNA", "KT kháng Ro", "KT kháng Sm", "KT kháng phospholipid"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "903301c65e4d48a5bbf96d9f4412e4ea", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Neonatology"], "question": "Trẻ nam, non tháng 32 tuần, P < 1200gram sinh thường, ối vỡ sớm >12h. Sau sinh thở nhanh, gắng sức. Bạn lựa chọn kháng sinh ban đầu là?", "options": ["Ceftriaxon + Gentamycine + Amoxicilline", "Gentamycine + Amoxicilline", "Cefotaxime + gentamycin", "Ampicilline + Cefotaxime + Gentamycine"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b792121f2c614a82a0327528ab5cd119", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology"], "question": "Viêm dính màng tim là biến chứng của bệnh nào?", "options": ["Viêm phổi", "Thấp tim mạn", "Viêm ngoại tâm mạc", "Thấp tim cấp"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "49ef8f293af54ae7a62ca4c5154af045", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Neonatology"], "question": "Trẻ nam 38 tuần đủ tháng, sinh thường, mẹ ối vỡ trước sinh 36h, sau sinh 12h, bú kém, thở nhanh. Bạn lựa chọn kháng sinh ban đầu là ?", "options": ["Gentamycine + Amoxicilline", "Ampicilline + cefotaxime + gentamycine", "Cefotaxime + Gentamycine", "Ceftriaxone + gentamycine + amoxicilline"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6fd9eacf4ca84c43a970cb374de7bf3e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology", "Orthopedics"], "question": "Viêm cột sống dính khớp thì đau ở?", "options": ["Cả 3", "Ngón chân cái", "Khớp nhỏ 2 bàn tay", "Khớp cùng chậu"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "02f9509c6283480386b23127b00893c2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology"], "question": "Bệnh khớp gây tổn thương van tim?", "options": ["Thấp khớp cấp", "Lupus ban đỏ", "Gout", "Viêm khớp dạng thấp"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "721d863a237b47a7867cd12872656549", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "General Medicine"], "question": "Chế độ chuẩn (liều lượng và thời gian biểu) của thuốc Depo-provera là:", "options": ["150mg, 12 tuần một lần", "150mg, 8 tuần một lần", "100mg, 8 tuần một lần", "100mg, 12 tuần một lần"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2781822afbbd48a094d760c640b8d82b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Radiology"], "question": "Phương pháp cận lâm sàng được đề xuất giúp cho chẩn đoán xác định trong điều kiện tuyến huyện là:", "options": ["X quang tư thế shiiller", "Đo thính lực đồ", "Xét nghiệm huyết học", "Cấy máu"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "440ed68943754d2b947fa901710f51a2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "Đa số các vị thuốc phát tán phong thấp có vị cay tính ôn?", "options": ["Không chắc chắn", "Sai", "Đúng", "Không có thông tin"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4f94a25afb774f568ee92980e711f971", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Eastern Medicine"], "question": "Thể thiếu sữa nào sau đây là hay gặp nhất?", "options": ["Huyết ứ", "Huyết hư", "Can khí uất kết hợp với huyết hư", "Can khí uất kết"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a1529bffdbff4e2baee47e93b76e2f42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Epidemiology"], "question": "Về dịch tễ học gãy thân xương cánh tay, điều nào sau đây là đúng?", "options": ["Người già (>60 tuổi) hay bị gãy 1/3 trên thân xương cánh tay nhất là cổ phẫu thuật .", "Gãy thân xương cánh tay thường gặp ở người trẻ .", "Gãy 1/3 giữa xương cánh tay ít bị tổn thương thần kinh quay và thần kinh cơ bì", "Gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay thường gặp ở trẻ em do có nhiều điểm cốt hóa ."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ad985a7018f14ddbb79b03e32ec9c9eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Allergy and Immunology"], "question": "Theo thông tư số 51/2017/TT-BYT hướng dẫn phòng, chẩn đoán và xử trí phản vệ, khi xuất hiện phản vệ đối tượng nào sau đây sẽ xử trí cấp cứu đầu tiên:", "options": ["Điều dưỡng", "Bất kỳ nhân viên y tế nào phát hiện phản vệ", "Bác sỹ", "Kỹ thuật viên"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0af38ee0c4604cf897e633a31f31c1c4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Physiology"], "question": "Khi phụ nữ có thai, tử cung co ra là do", "options": ["Tế bào cơ trơn giảm phân để tăng số lượng sợi cơ.", "Chỉ tăng số lượng sợi cơ mà không tăng kích thước sợi cơ.", "Không có đáp án nào đúng.", "Không tăng số lượng xơ actin, myosin và xơ trung gian của sợi cơ."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "749f94205d0e47658c4d37bb8bbaf1b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Ký chủ trung gian I của Taenia solium?", "options": ["Ngựa", "Cừu", "Heo", "Trâu"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4f4c2979c5154096955dce8a43b2479b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology"], "question": "theo WHO 2007, phân độ mức vàng da nặng? (Tiếng Việt)", "options": ["ngày 1 bất kỳ vị trí nào (Tiếng Việt)", "ngày 3 trở đi vùng 4 (Tiếng Việt)", "ngày 2 vùng 2 (Tiếng Việt)", "ngày 1 vùng 3 (Tiếng Việt)"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "52762b24efe94189bb016f6e1593b765", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Trong các tổn thương da sau, tổn thương nào là điển hình của bệnh dị ứng thuốc dạng hồng ban nhiễm sắc cố định tái phát? (những lần tái phát bị lại cũng ở vị trí cũ và chuyển dần từ màu đỏ thẫm sang màu đậm hơn, thẫm màu hơn)", "options": ["Dát đỏ thẫm màu .", "Dát đỏ hình bia bắn .", "Sẩn viêm đỏ tươi .", "Dát đỏ bong vẩy ."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c58fa019be554dafa09219d4c220c4b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Physiology"], "question": "Tuyến bã có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:", "options": ["Gồm tế bào đáy và tế bào tuyến bã.", "Có kiểu chế tiết bán hủy.", "Nằm ở tầng chân bì.", "Tuyến túi nhiều nang có một ống bài xuất đổ vào nang lông."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4029501be9cf4b8d9b4fec8d5c53add2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Endocrinology"], "question": "Tuyến nội tiết khác với tuyến ngoại tiết bởi đặc điểm:", "options": ["Các tế bào chế tiết thường liên hệ mật thiết với các mao mạch máu.", "Tế bào chế tiết luôn nối với nhau thành lưới xen giữa mao mạch kiểu xoang.", "Tế bào chế tiết theo kiểu bản huỷ.", "Không có tuyến đơn bào."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4102b46743a443059c73cfdd43371c4a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Nguyên tắc được áp dụng nhiều cho ôn bệnh (bệnh truyền nhiễm)", "options": ["Chữa bệnh phải tuỳ giai đoạn bệnh", "Chữa bệnh có đóng, mở (khai, hạp)", "Chữa bệnh phải có gốc, ngon, hoãn cấp", "Chữa bệnh có bổ tả"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a8add7d3d0e1491b804566f410cbd403", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physics"], "question": "Thuyết động học chất khí cho rằng:", "options": ["Thể tích riêng của tất cả các phân tử không đáng kể so thể tích của bình đựng.", "Các phân tử va chạm nhau gây nên áp suất chất khí.", "Lực tương tác của các phân tử với nhau có giá trị đáng kể.", "Chất khí là một tập hợp các phân tử luôn luôn chuyển động hỗn loạn theo một phương xác định."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b141ecb7edbf48b2b3fcd2c98043b6a6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Demographics"], "question": "Tỷ suất sinh đặc trưng theo tuổi biểu thị:", "options": ["Số trẻ sinh ra sống trong năm so với 1000 phụ nữ tuổi sinh đẻ", "Tổng số trẻ đẻ ra của phụ nữ trong độ tuổi nhất định trong 1 năm", "Số trẻ đẻ ra sống trong năm so với 1000 phụ nữ trong độ tuổi nhất định", "Tổng số trẻ đẻ ra sống trong 1 năm trong 1 đơn vị dân cư"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b5bbb89e77684e689fae6fb58c6aecaa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Trong các tổn thương da sau, tổn thương nào là tổn thương điển hình của bệnh dị ứng thuốc dạng hồng ban nút?", "options": ["Sẩn cục.", "Hồng ban.", "Sẩn viêm đỏ.", "Các cục nút."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "20d945dad99f4213b57c6bddce7a0f70", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["General Medicine", "Rheumatology"], "question": "Ưu điểm của piroxicam so với các thuốc khác trong nhóm CVPS là:", "options": ["Hạ sốt mạnh và thời gian bán thải kéo dài.", "Chống viêm mạnh và liều thấp.", "Chống viêm mạnh và hạ sốt mạnh.", "Chống viêm và ức chế ngưng kết tiểu cầu mạnh."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a2222b05ef32448da6adb5310e569fca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Allergy and Immunology"], "question": "Đặc điểm kháng nguyên của vỏ capsid của virus là gì?", "options": ["Chứa phần lớn protein của virus nên là những kháng nguyên quan trọng", "Là một phức hợp kháng nguyên nucleoprotein", "Là một phức hợp kháng nguyên glycoprotein", "Bản chất vỏ capsid là lipoprotein nên có tính kháng nguyên cao"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c8479ae7192a46c383c0bc8da1a94f82", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Embryology"], "question": "Cái gì sẽ hình thành trong giai đoạn phôi đã biệt hoá rõ?", "options": ["Chưa biệt hoá cơ quan sinh dục", "D...........", "Cơ quan sinh dục hoàn chỉnh", "Tuyến sinh dục nguyên thuỷ"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cbb1db0eef854af7a54acf7ca9a93bd0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Orthopedics"], "question": "Hình ảnh hẹp khe khớp trong XQ", "options": ["Hẹp khu trú trong viêm, hẹp toàn bộ trong thoái hoá", "A và B đúng", "A và B sai", "Hẹp khu trú trong thoái hoá, hẹp toàn bộ trong viêm"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3748d62d111e40ee8b4bae42550218fd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Physiology"], "question": "Tử cung co lại sau bao nhiêu ngày?", "options": ["13-15 ngày", "5-7 ngày", "7-9 ngày", "10-13 ngày"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bc04da7324f245f29b5138de0efae0d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Orthopedics"], "question": "Đặc điểm viêm cột sống dính khớp, trừ", "options": ["HLAB27 (+) (KN bạch cầu)", "HLAB27 (-) (KN bạch cầu)", "Hình ảnh cầu xương", "Canxi hoá"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "44af79a98bd9411995f17fe24f7557e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Để giảm tính cay đắng và tăng tác dụng bình suyễn Ma hoàng thường được bào chế với phụ liệu là?", "options": ["Giấm", "Đường", "Muối", "Mật ong"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0522cc4a0d73402584dacc535f3ac7f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Eastern Medicine"], "question": "Trong bài Đạo xích tán điều trị VBQ, những vị thuốc nào có tác dụng lợi thấp:", "options": ["Hoàng cầm, hoàng bá sinh địa", "Hoàng cầm, hoàng bá", "Hoàng cầm, hoàng bá, hoàng sâm", "Hoàng cầm, hoàng bá, trúc diệp"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dda4ec934f4d4e88bf849fa23cf549f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Nguyên nhân dẫn tới quá sản:", "options": ["Tất cả các nguyên nhân trên", "Do kích thích của hormon", "Do u", "Do nhiễm khuẩn"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4210e304220b4f799950667dc77e16a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Cardiology", "Neurology"], "question": "Tế bào nào không còn khả năng phân bào:", "options": ["Tế bào tim, tế bào thần kinh", "Tế bào gan, tế bào tim", "Tế bào gan, tế bào thần kinh", "Tế bào ruột, tế bào gan"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9de304473fc0460793511953fdf47e16", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Medical Toxicology"], "question": "Khi ngộ độc Paracetamol, dùng CHẤT GIẢI ĐỘC là:", "options": ["Methylsalicylat.", "Bromhexin.", "Acetanilid.", "Methionin."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0b3927ede6fc47f5aeddc06559d91132", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Medical Toxicology"], "question": "Khi ngộ độc Paracetamol, dùng CHẤT GIẢI ĐỘC là:", "options": ["Acetylcystein.", "Tất cả đều đúng.", "Aspirin.", "Bromhexin."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "22498bb551bf4532adef7d0c2d4e9a63", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sừng tử cung thông với vòi trứng", "options": ["B. S", "A. Đ", "B. S", "B. S"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4e78bbc567f9417aaa1529a3bc966221", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Embryology"], "question": "Trong 4 tuần đầu thai nhi được nuôi dưỡng bằng chất dinh dưỡng ở niêm mạc tử cung", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a416eaf3a3f14d99844fca890a84bb86", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Pathology"], "question": "Sự tổng hợp quá nhiều sợi collagen sẽ tạo thành:", "options": ["Sẹo lồi", "Mô xơ", "Sẹo co - kéo", "U hạt chum"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b0b7d951b870420291e1ea4d3f903b9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology"], "question": "Dấu hiệu của viêm đa khớp dạng thấp là khuyết xương bờ khớp?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "30ee6416cbb541dda3ef8273191a8550", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Vật chất di truyền của đối tượng nào không chứa ARN ?", "options": ["Virus corona", "Virus gây bệnh xoăn lá cà chua", "Virus cúm", "Virus ăn khuẩn"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "daf31887111448ccbbba2a46e0619b51", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Acid phosphatase thông thường của huyết thanh hoạt động khoảng từ:", "options": ["0.2–0.8 KA đơn vị/100 ml", "13.0–18.0 KA đơn vị/100 ml", "1.0–5.0 KA đơn vị/100 ml", "5.0–13.0 KA đơn vị/100 ml"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "16105973ab60474cadbfa2b853bbcb8f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology"], "question": "trẻ nam 38w, P: 3000g sau sinh 36h xuất hiện vàng da cánh tay cẳng chân. Là bác sĩ nhận định vàng da ở trẻ vùng mấy theo Krammer? (Tiếng Việt)", "options": ["vùng 1 2 (Tiếng Việt)", "vùng 3 (Tiếng Việt)", "vùng 4 (Tiếng Việt)", "vùng 5 (Tiếng Việt)"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "14432ea3061243bdb5a00a197b4a18be", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Entomology"], "question": "Cơ sở gọi tên Anopheles minimus dựa vào yếu tố nào?", "options": ["Kích thước", "Hình thể", "Nơi tìm ra ký sinh trùng đầu tiên", "Lấy tên nhà khoa học tìm thấy ký sinh trùng đầu tiên"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e0c97842103d45eb95eb4ebe6a9eb84e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physics"], "question": "Đặc điểm của các phân tử:", "options": ["Các phân tử chất khí tương tác nhau rất yếu và chuyển động hoàn toàn hỗn loạn.", "Các phân tử luôn luôn chuyển động hỗn loạn nên chúng chỉ tương tác khi va chạm nhau.", "Các phân tử chất rắn dao động theo phương xác định quanh vị trí cân bằng.", "Các phân tử chất lỏng tương tác nhau mạnh nên chất lỏng có thể dịch chuyển."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3e4c003a40f945d58e9301896b8c37f7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Preventive Healthcare"], "question": "Mục đích của chăm sóc vết khâu tầng sinh môn sau đẻ là…(1)... và phòng tránh nhiễm khuẩn cho tầng sinh môn.", "options": ["Đảm bảo vệ sinh sạch sẽ cho bệnh nhân", "Làm sạch và bảo vệ tầng sinh môn", "Chuẩn bị tâm lý tốt cho người bệnh và gia đình", "Đảm bảo an toàn cho sản phụ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5347b4ffb8634208870cc77aee9532d3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Một trong những vấn đề sau đây có liên quan đến hạ kali máu?", "options": ["Không có lựa chọn C", "Nhiễm kiềm chuyển hóa.", "Không có lựa chọn D", "Không có lựa chọn B"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dd47b62fbdd849648c6756a39fc8bf9a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Trong tiệt trùng bằng hơi nóng khô, người ta dùng phương pháp:", "options": ["Một trong hai phương án trên", "Câu A và B đúng", "Tủ sấy khô", "Đốt dùn cụ sắt bằng cồn"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9685e32db71c494cbb78e41d0ac5dbe0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine"], "question": "Đối với tờ hướng dẫn sử dụng thuốc phóng xạ phải ghi dòng chữ khuyến cáo với kiểu chữ :……..", "options": ["đậm, in hoa hoặc thường.", "đậm, in thường.", "đậm, in hoa.", "in hoa hoặc thường."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dd8a0b7f4f6849589b9ae00fe58af6cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "Sự phối hợp thuốc trong điều trị cao HA làm tăng K+ máu:", "options": ["Spironolacton và giãn mạch trực tiếp", "Firosemid và ức chế men chuyển", "Thiazid và chẹn kênh Ca2+", "Triamteren và ức chế men chuyển"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e140939c18224a88a6ec6b283792931a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Physiology"], "question": "Dung tích toàn phổi (TLC) bằng tổng của:", "options": ["IC + RV", "IC + ERV", "VC + RV", "ERV + IRV"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "161e8fc915c34f2094aaafab2465b02d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Immunology", "Cell Biology"], "question": "Tế bào võng – biểu mô, đại thực bảo và tế bào nội mô mao mạch vùng vỏ tuyến ức đảm nhiệm vai trò nào sau đây?", "options": ["Biệt hóa tế bào võng biểu mô", "Sinh sản lympho T và lympho B", "Tạo ra những tiểu thế Hassell", "Ngăn lympho T tiếp xúc với kháng nguyên"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b2eef45184954fb99c63634728b9852b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Cell Biology"], "question": "Bản chất của “sợi” hay “gai” của lớp Malpighi là:", "options": ["Cầu nối bào tương do các bó tơ trương lực (tonofibril) hội tụi tại demosome.", "Là khớp mộng liên kết giữa các tế bào.", "Cả A và C đúng.", "Vòng dính giữa các tế bào."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e11ada67fcdd4a489ecf376147c1a382", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Các đơn vị cấu thành của inulin là:", "options": ["Galactose", "Fructose", "Mannose", "Glucose"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f645396228e548d2a8ce02c711ec5c77", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Các thuốc chẹn kênh Ca2+ có tác dụng giãn mạch theo thứ tự", "options": ["Amlodipin > Nifedipin > Diltiazem > Verapamil", "Nifedipin > Amlodipin > Diltiazem > Verapamil", "Amlodipin > Nifedipin > Diltiazem > Nimodipin", "Diltiazem > Amlodipin > Nifedipin > Nimodipin"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bd43fb3309b140e798df4573b108baf1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Pathology", "Infectious Diseases"], "question": "Tổn thương mô bệnh học bệnh thuỷ đậu là hiện tượng nào dưới đây:", "options": ["Phù nề xung huyết", "Viêm thoái hoá", "Phù nề thoái hoá nước", "Viêm xuất tiết"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b2e041c1f58f40f5a0a225665ef39824", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology"], "question": "trẻ nam 38w P: 3000g sau sinh 5 ngày xuất hiện vàng da càng tăng, vàng xạm, phân bạc màu. chẩn đoán phù hợp? (Tiếng Việt)", "options": ["vàng da tăng bilirubin trực tiếp (Tiếng Việt)", "vàng da so sữa mẹ (Tiếng Việt)", "vàng da tăng bilirubin gián tiếp (Tiếng Việt)", "vàng da sinh lý (Tiếng Việt)"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3944c26606ee46daa8deb1899a2ff7aa", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Neonatology"], "question": "Trẻ nữ 38 tuần, sinh thường, mẹ ra khí hư 3 tháng cuối, P 3000 gram, trẻ suy hô hấp ngay sau sinh, thở nhanh, gắng sức, X quang thâm nhiễm rải rác 2 phế trường. Chẩn đoán nào phù hợp và định hướng tác nhân gây bệnh ?", "options": ["Nhiễm khuẩn sơ sinh sớm - Ecoli", "Nhiễm khuẩn sơ sinh sớm – Listeria Monocytogenes", "Nhiễm khuẩn sơ sinh muôn – E coli", "Nhiễm khuẩn sơ sinh sớm - Liên cầu nhóm B"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "40faaf79346f42a2b4655a08681584e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Pediatrics", "Epidemiology"], "question": "Dịch tễ học gãy trên lồi cầu xương cánh tay, điều nào sau đây SAI?", "options": ["Người lớn ít gặp, thương phối hợp gãy liên lồi cầu .", "Gãy hay gặp ở trẻ em .", "Tay phải nhiều hơn tay trái .", "Nam nhiều hơn nữ (3:1) ."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5e1b4e9373714261bdb127faea705388", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Liều Codein trung bình", "options": ["10-15 mg/ngày", "5-10 mg/ngày", "20-30 mg/ngày", "30-40 mg/ngày"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8659d99387564936bd354eab8971348d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Thuốc giảm đau ngoại vi:", "options": ["Propoxysphen", "Acid mefenamic", "Pethidin", "Methadon"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "319b0e72d12f43a596b7a203b5b34787", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Chữa ứ đọng thức ăn ở Vị?", "options": ["Thanh tả Vị hoả", "Tiêu thực đạo trệ", "Ôn Vị tán hàn", "Tư dưỡng Vị âm"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "278e8affb2b845d1afd29cf9edd1bef5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "Phương đại diện điều trị chứng thống phong thể âm hư", "options": ["Thanh cốt tán", "Tứ diệu dưỡng an thang", "Thanh hao miết giáp tán", "Tam giáp dưỡng tâm thang"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7b8f00c3bf1048c0b3e26764e9632235", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Nguyên tắc sử dụng thuốc giảm đau trung ương là:", "options": ["Sử dụng đơn độc hoặc phối hợp tùy mức độ đau", "Lựa chọn thuốc phù hợp với người bệnh", "Tránh vượt qua mức liều giới hạn", "Tôn trọng nguyên tắc phối hợp thuốc giảm đau"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b42958e044304cf39d410f4ade97e70c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Nephrology"], "question": "Cân bằng Starling phản ánh mối tương quan giữa những áp lực nào tại mao mạch?", "options": ["Áp lực thẩm thấu và áp lực keo.", "Áp lực thủy tĩnh và áp lực thậm thấu.", "Áp lực thủy tĩnh và áp lực keo", "Áp lực thẩm thấu và áp lực mô kẽ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3e857c69916d41b582be9cba4e73c3ca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "General Medicine"], "question": "Ba dấu hiệu thường gặp sau khi tiêm vaccine là gì?", "options": ["Sưng đau, sốt và sốc phản vệ", "Mẩn đỏ, sốt và sốc phản vệ", "Sưng đau, mẩn đỏ và sốt", "Sưng đau, rét run và sốt"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "028dce096d4e498ea18beba495904cc9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Nguyên tắc sử dụng thuốc giảm đau ngoại vi", "options": ["Thuốc được dùng đều đặn để có nồng độ trong máu ổn định với đau ung thư", "Tôn trọng nguyên tắc phối hợp thuốc giảm đau", "Chỉ sử dụng trong trường hợp đau ở mức độ nặng và vừa", "Sử dụng đơn độc hoặc phối hợp tùy mức độ đau"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "688a5f42d9124df59ed34e0c511b2a2c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tăng HA làm vô kinh:", "options": ["Không có đáp án D", "Không có đáp án C", "Đúng", "Sai"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "01f716470e8f48aa8a03b7b5a56283a6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong u nguyên bào nuôi, hệ Lympho hoạt động mạnh hơn so với TB ác tính?", "options": ["Không có đáp án", "S", "Đ", "Không có đáp án"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e5c1b9ae239f4c3088cd4237085c282b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology"], "question": "Cơ chế tác dụng của Biguanid", "options": ["Tăng tác dụng Insulin ngoại sinh", "Tăng giải phóng Insuluin", "Tăng tổng hợp Insulin", "Tăng Insulin receptor"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "03d838ae26d04e8fa1bf7053eb823fc1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Neurology", "Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dạng thủy ngân có thể tấn công hệ thần kinh trung ương, hệ nội tiết và gây quái \nthai là:", "options": ["Thủy ngân vô cơ", "Thủy ngân kim loại ở thể hơi", "Thủy ngân hữu cơ", "Thủy ngân kim loại"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "323d206d205c47cd8f24efdebbe2f30c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "General Medicine"], "question": "Mangan xâm nhập chủ yếu vào cơ thể qua", "options": ["Tb da", "Phổi", "Tuyến bã trên da", "Tiêu hóa"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "66b041fbe8de434aa59d5f6fcf8b87b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Physiology"], "question": "Màng hô hấp trực tiếp tham gia vào quá trình nào của hô hấp:", "options": ["Hô hấp ngoài", "Khuếch tán khí", "Thông khí", "Hô hấp trong"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "23159fe6078e4b4ca5cd1ff08b804a8a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Morphin có tác dụng ức chế cảm giác đau", "options": ["Mạch và chọn lọc", "Đặc hiệu", "Đặc hiệu và chọn lọc", "Chọn lọc và dữ dội"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3ac408f70aec4df899f7b43320781b9b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "Allergy and Immunology"], "question": "Kháng sinh nào sau đây có phổ tương tự với cephalosphorin thế hệ 3 và có thể dùng cho bệnh nhân không dung nạp với penicillin", "options": ["Aztreonam", "Lincomycin", "Gentamycin", "Cloramphenicol"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "520b35996963425290dba4d9870804b0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Thuốc nào sau đây thuộc nhóm ức chế chọn lọc COX2", "options": ["Ibufrofen", "Piroxicam", "Etoricoxib", "Diclfenac"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "97ae47c7509742cebb27bcad383d7d10", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Oncology"], "question": "U xơ lành tính được gọi tên là gì?", "options": ["Fibrosarcoma", "Osteoma", "Lipoma", "Fibroma"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "03f10481f0754b3ab9a1aa112a091b87", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Rheumatology", "Nephrology"], "question": "Biểu hiện thận trong bệnh lupus ban đỏ hệ thống:", "options": ["Hội chứng thận hư.", "Suy thận.", "Đái máu vi thể.", "Tất cả đều đúng."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bcdab538a2a2492a9ff47ed05d9512dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management", "Psychiatry"], "question": "Biện pháp hạn chế tác dụng gây nghiện của thuốc opioid", "options": ["Táo bón", "Phối hợp với thuốc giãn cơ", "Dùng thuốc chống nôn thường xuyên trong 10 ngày", "Xử lý băng naloxon"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0d755d9b56084b8e920e006de9fca99c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Hematology", "Emergency Medicine"], "question": "Máu được truyền trong vòng mấy giờ kể từ khi phát máu:", "options": ["8 giờ", "2 giờ", "4 giờ", "6 giờ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "445f84853f734c038a9b394f8d9561db", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân xuất huyết tiêu hoá có chỉ định nội soi cấp cứu khi nào?", "options": ["Xuất huyết tiêu hoá do giãn vỡ tĩnh mạch thực quản", "Xuất huyết tiêu hoá lần đầu", "Xuất huyết tiêu hoá nặng cần truyền máu", "Xuất huyết tiêu hoá do viêm loét dạ dày tá tràng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9f28d9dba1154595a94eac961b0f34e0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology"], "question": "chống chỉ định chiếu đen vàng da? (Tiếng Việt)", "options": ["Bilirubin gián tiếp tăng >20% bilirubin toàn phần (Tiếng Việt)", "HC mật đặc (Tiếng Việt)", "bilirubin trực tiếp >10% bilirubin toàn phần (Tiếng Việt)", "bilirubin trực tiếp <20% bilirubin toàn phần (Tiếng Việt)"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c7ee83b6b5734cde842dc38fd5c34884", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Emergency Medicine"], "question": "Mục tiêu sử dụng Adrenalin và dịch truyền nhằm nâng, duy trì ổn định HA tối đa của trẻ em lên:", "options": ["60mmHg", "80mmHg", "70mmHg", "90mmHg"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f8a45e8225a740e1a7de8e1a976d7870", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Neonatology"], "question": "Nguyên nhân gây NKSS phổ biến nhất ở trẻ non tháng là gì?", "options": ["Staphylococus Aureus", "Listeria Monocytogenes", "Ecoli", "Liên cầu nhóm B"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d02531fd6a68493398030dc32ef92bc8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Toxicology"], "question": "nội dung nào ko đúng khi đề cập đặc điểm của Amiang", "options": ["Tác hại của amiang là gây xơ hóa phổi khu trú ác tính và chủ yếu là bệnh bụi phổi – amiang và các bệnh ...", "Ctruc là silicat kép của canxi và magie ,chứa SiO2 trong tự nhiên tạo đá dạng sợi", "Silicat kép của canxi và magie ,chứa SiO2 có trong tự nhiên là chất độc hại cho người Lđ", "Amiang là sợi khoáng trong tự nhiên có đặc tính dẻo và đàn hồi cao"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c7beb936736f496a9c1f6462b7fe89ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm dịch tễ học nào không có giá trị giúp chNn đoán bệnh quai bị:", "options": ["Có tiền sử tiếp xúc với bệnh nhân.", "Đã từng bị sưng đau tinh hoàn.", "Mùa mắc bệnh là mùa đông xuân, nơi đang có dịch quai bị.", "Chưa mắc bệnh lần nào."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7ad7f05f3d1f4da48ff91ef81be14aaa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Orthopedics"], "question": "Phương pháp chẩn đoán hình ảnh hay dùng nhất để chẩn đoán gãy Pouteau – Colles:", "options": ["Đồng vị phóng xạ", "Xquang thường quy", "Chụp MRI", "Chụp C.T"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1a3c77a9a92d41e5805020cae0a45e84", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Thuốc giảm đau ngoại vi:", "options": ["Dùng phối hợp với thuốc hỗ trợ giảm đau đặc biệt trong đau thần kinh", "Làm giảm tác dụng của thuốc giảm đau opioid", "Là thuốc được lựa chọn trong đau nặng như úng thư", "Là lựa chọn đầu tay trong đau nhẹ và vừa"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9247346750ca4ccba0f1ac78c03d40b3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Đặc điểm cấu trúc của sợi collagen.", "options": ["B Nối với nhau thành lưới.", "Đ Có mặt ở tất cả các mô liên kết", "Đơn vị cấu tạo là các phân tử tropocollagen.", "A Bắt màu muối bạc."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ed7dc5515eb34720922bd55906ed3281", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Neurology", "Pain Management"], "question": "Cơ chế giảm đau của thuốc giảm đau trung ương là :", "options": ["Ức chế trung tâm đau ở não và ngăn cản đường dẫn truyền cảm giác đau từ tủy sống lên não", "Ức chế enzym cyclooxynase", "Ức chế tổng hợp acid arachidonic", "Ức chế tổng hợp chất trung gian hóa học prostagaladin"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e290fdbad15343d99169c1aeafd5c71e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Kháng thể đơn clôn là do:", "options": ["Một clôn tế bào sản xuất ra, có khả năng kết hợp với nhiều quyết định kháng nguyên khác nhau", "Một clôn tế bào sản xuất và chỉ đặc hiệu với một quyết định kháng nguyên duy nhất", "Nhiều clôn tế bào sản xuất ra, có khả năng kết hợp với một quyết định kháng nguyên.", "Nhiều clôn tế bào sản xuất ra nhưng đặc hiệu với nhiều quyết định kháng nguyên"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "73a2ca21b97942f6981bd01fa56ffbd5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Thanh pháp là, trừ:", "options": ["Chữa bệnh hàn", "Dùng thuốc thanh mát", "Chữa bệnh dị ứng nhiễm trùng", "Chữa bệnh nhiệt"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3917bf4a49ba4769bb791ebd8518d337", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Thuốc giảm đau nào dưới đây có tác dụng giảm đau mạnh nhất", "options": ["Pethinin", "Paracetamon", "Morphin", "Aspirin"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "50b5128b0df049909f326d6703df025c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa trên HbA1c:", "options": ["6.5%", "6.0%", "7.5%", "7.0%"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "230441725f084a25928643f1a3b90bdc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Allergy and Immunology"], "question": "Thông tin nào sau đây là đúng về các lớp kháng thể ở trẻ sơ sinh:", "options": ["Kháng thể IgG là kháng thể chính có trong sữa mẹ giúp bảo vệ trẻ sơ sinh trước các tác nhân gây bệnh đường ruột", "Kháng thể IgA là lớp kháng thể xuất hiện đầu tiên trong đáp ứng miễn dịch lần đầu với một kháng nguyên", "Kháng thể IgE là kháng thể xuất hiện trên bề mặt của tế bào lympho B của trẻ sơ sinh", "Kháng thể IgM là lớp kháng thể được tổng hợp đầu tiên ở trẻ sơ sinh"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "09784978796a4641a1fc0ef8d00ca5b2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology", "Nephrology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chống chỉ định của nhóm thuốc ức chế men chuyển:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Phụ nữ có thai", "Hẹp động mạch thận hai bên", "Tăng kali huyết"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2d9860f334404ac49054eb6e2739b1f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pain Management"], "question": "Đặc điểm của đau bệnh lý là", "options": ["Gây ra do sự tổn thương hoặc bất thường các hệ thần kinh ngoại vi và trung ương", "Tính chất sinh lý, bảo vệ", "Gồm đau thực thể và đau nội tạng", "Gây ra do có kích thích các thụ thể cảm nhận đau còn nguyên vẹn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a61a8aaf8283457f8fff269152a4081b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Hematology"], "question": "Nói về bạch cầu hạt ưa kiềm, câu nào sau đây không đúng?", "options": ["Giải phóng Heparin vào máu có tác dụng chống đông máu", "Rất giống dưỡng bào", "Đóng vai trò quan trọng trong phản ứng dị ứng", "Tiết ra các kháng thể gây phản ứng dị ứng là IgE"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4d8afc3c46d4428daa1505cab7a6e3a4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Lựa chọn thuốc nào sau đây cho bệnh đau thắt ngực prinzmetal", "options": ["Chẹn kênh calci", "Lợi tiểu", "Ức chế men chuyển", "Ức chế thụ thể beta"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "776e307ec69049c08f06e4a513b67cea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pain Management", "General Medicine"], "question": "Đặc điểm của đau cấp tính", "options": ["Đau kéo dài hơn thời gian cần thiết để làm lành vết thương hay khỏi bệnh", "Thường gây ra do thay đổi chức năng thần kinh và dẫn truyền", "Đau có thể kéo dài hàng tháng hàng năm", "Là quá trình sinh lý có ích giúp nhận ra tình trạng bệnh lý có hại tiềm tàng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "88e4514251c042b99c4f721123b7b3d0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Intensive Care"], "question": "Người bệnh thở máy được tiến hành cai máy thở khi:", "options": ["Tình trạng hô hấp đã ổn định", "Hết khó thở", "Hết suy hô hấp", "Hết rối loạn hô hấp"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b3f738dc544543a6ae076473738ba425", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology", "Endocrinology"], "question": "Một bệnh nhân bị cao huyết áp kèm đái tháo đường, thuốc nào sau đây ưu tiên lựa chọn", "options": ["Diazoxid", "Chlorothiazide", "Propranolol", "Captorpril"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "082a1aa84c5f47c3b6d4411e13d6fa09", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Surgery", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cục máu đông có thể được sinh ra từ:", "options": ["Quá trình tiêm truyền", "Mao mạch", "Động mạch", "Tĩnh mạch, đặc biệt là tĩnh mạch chi dưới hoặc ở bệnh nhân sau mổ đẻ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8c693f97073742c9a8f9fc79b7a01aa5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pain Management", "Neurology"], "question": "Đặc điểm của đau mạn tính", "options": ["Thường là đau cảm thụ, gây ra do phẫu thuật hoặc chấn thương", "Thường xuất hiện đột ngột, có thể kèm theo một số triệu chứng như tăng huyết áp, toát mồ hôi, tăng nhịp tim", "Thường gây ra do thay đổi chức năng thần kinh và dẫn truyền", "Là quá trình sinh lý có ích giúp nhận ra tình trạng bệnh lý có hại tiềm tàng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "734eba314e2f4108a46e3d1820b0acb1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Cardiology"], "question": "Trong kỹ thuật đếm mạch, câu nào sau đây đúng:", "options": ["Đặt 2 ngón 2,3 trên đường đi của động mạch", "Đặt 3 ngón tay 1,2,3 trên đường đi của động mạch.", "Đặt 3 ngón tay 2,3, 4 trên đường đi của động mạch.", "Đặt 3 ngón bất kỳ trên đường đi của động mạch"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a78264b5650843d78773e036ad9252db", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Tác dụng bất lợi nào của thuốc giảm đau Opiod sẽ được cải thiện theo thời gian ngoại trừ", "options": ["Gây nghiện", "Táo bón", "Ức chế hô hấp", "Buồn nôn, nôn"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "910178dd496146f1a856320b77eb95a9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Radiology"], "question": "Trong suy tim trái, trên phim thẳng chụp tim phổi sẽ thấy:", "options": ["Cung dưới trái phồng", "Cung dưới phải phồng", "Cung giữa trái phồng", "Cung trên phải phồng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c190526d1d2b45aab82547ec49a3bb1e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Dermatology"], "question": "Thời gian đọc kết quả test da, kết quả dương tính khi xuất hiện sẩn ở vị trí dị nguyên lớn hơn 3mm hoặc trên 75% so với chứng âm:", "options": ["Sau 15 phút", "Sau 5 phút", "Sau 20 phút", "Sau 10 phút"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d3a8ec01802a4aca9fdd4822915f2949", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Khi tăng liều của thuốc giảm đau ngoại vị lên tối đa sẽ", "options": ["Xuất hiện độc tính", "Tác dụng bất lợi sẽ tăng theo", "Đáp ứng với thuốc tăng lên", "Không có đáp án đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9408b1f33c6e4ecca1ed7b3380dd465e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "Điều trị ngộ độc chì nặng:", "options": ["D-penicillamin", "Cả A, B, C", "DMSA (2,3-dimercaptosuccinic acid)", "Dimercaprol (British anti-Lewisite, BAL), calcium disodium EDTA."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bb1b11f5d0704c85b6fed163aa860cc8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "các nấm gây bệnh hắc lào là:", "options": ["Epidermophyton floccosum và trichophyton rubrum", "Aspergillus sp. Và Malassezia furfur", "Candids sp. Và trichophyton rubrum", "trichophyton rubrumvà Malassezia furfur"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "13129fc672594ae996552d84380fa7e5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "General Medicine"], "question": "Tổn thương màng đáy sẽ dẫn tới điều gì?", "options": ["Chất dịch và các tế bào dễ đi qua", "Tăng tính thẩm mao quản", "Bề mặt nội mạc huyết quản trở nên thô ráp", "Dịch trong mao quản thoát ra ngoài mạnh mẽ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "904daa7febcc4e1dbd03216e42fe19a2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Độc lực của virus gây bênh là do:", "options": ["Khả năng xâm nhập và nhân lên của virus", "Nội độc tố của virus", "Enzym ngoại bào và ngoại bào của virus", "Ngoại độc tố của virus"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0965e9b6a90a42cf826b97b9649f27e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Demographics"], "question": "Theo nhà dân số học Markob có các loại hình dân số sau:", "options": ["Loại hình dân số thoái hóa, mở rộng, ngưng trệ", "Loại hình dân số ngưng trệ, mở rồn, tiến bộ", "Loại hình dân số tiến bộ, ngưng trệ, thoái hóa", "Loại hình dân số mở rộng, thoái hóa, ổn định"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "646f2d6f98234b7982ba89920dd731c0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Thanh nhiệt giải thử trong say nắng", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "46a0d7de923f4d36a037dadd8a9f4e20", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Bộ phận dùng của Xuyên khung là gì?", "options": ["Lá", "Vỏ quả", "Cả A, B, C", "Thân rễ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "73124e9ee9844a998819a52f3212f40d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Hematology", "Biochemistry"], "question": "Chất tham gia vận chuyển sắt Fe3+ trong máu là", "options": ["Tranferritin", "Ferritin", "Cả ba đáp án trên sai", "Apoferritin"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b312ce7c2dc8445f94d4709f8d40a991", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc điều trị rối loạn nhịp tim:", "options": ["Diazepam", "Camphor", "Epherdrin", "Cafein"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5132613b8a8242c99bcd6ccdc69f751a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Biochemistry"], "question": "Chất tham gia vận chuyển Vitamin B12 trong mô là", "options": ["Ferritin", "Tranferritin", "Transcobalamin II", "Glycoprotein"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7a166c35a8474bdcb51a18e2828fd191", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Cardiology"], "question": "Có mấy loại mao mạch?", "options": ["4", "2", "3", "1"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "113cf9396f9845ea9c69e39b80eb9266", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Toxicology"], "question": "Chất dùng để giải độc Cyanid", "options": ["Transcobalamin II", "Hydroxocobalamin", "Ferritin", "Glycoprotein"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d02fa304384e4741a7f71623b4316e28", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Pathology"], "question": "U nhú ở da được hình thành do sự quá sản của thành phần nào sau đây?", "options": ["Quá sản của các tế bào hắc tố ở lớp biểu bì da", "Quá sản của lớp biểu mô vảy tạo thành nhú", "Quá sản của lớp tế bào đáy", "Quá sản của biểu mô trụ chế tiết"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e73847723da14df0b5f7467e32bdc6bf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Triệu chứng của bệnh mày đay là", "options": ["Sẩn chắc", "Tổn thương hình bia bắn", "Sẩn phù, khi lặn không để lại dấu vết gì", "Sẩn mụn nước"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ff54645836cb4254b1166fe4717d0257", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Mức độ chấn thương của vật chủ có thể thay đổi theo các yếu tố nào dưới đây", "options": ["Số lượng kí sinh trùng những viêm nhiễm phụ kèm theo những tổn thương sẵn có.", "Số lượng kí sinh trùng những khối u phụ kèm theo những tổn thương sẵn có.", "Số lượng vi sinh vạt những viêm nhiễm phụ kèm theo những tổn thương sẵn có.", "Số lượng kí sinh trùng những viêm nhiễm phụ kèm theo những tổn thương sau đó."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5a3640d2b15a40e28cf181d53f6fee89", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Infectious Diseases", "Epidemiology"], "question": "Câu hỏi ai, ở đâu và khi nào được kết hợp để phân tích và cho ta biết đặc trưng của vụ dịch đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng", "Không có", "Không có"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b26e21ad90464b96912794eac2e75623", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Câu nào sau đây ĐÚNG NHẤT trong đĩnh nghĩa sảy thai:", "options": ["Thai bị tống ra khỏi buồng tử cung trước thời điểm có thể sống được.", "Gọi là sảy thai khi tuổi thai <22 tuần", "Thai sảy ra có trọng lượng < 500g", "Gọi là sảy thai khi tuổi thai < 28 tuần"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0c1db649e3ed4a0683b10714d477d6c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Câu nào sau đây không đúng đối với thai lưu:", "options": ["Cuộc đẻ thường tiến triển nhanh vì thai dễ sổ.", "Có thể gây rối loạn đông máu.", "Thường phải chủ động kiểm soát tử cung sau đẻ vì dễ sót rau.", "Gây tâm lý hoang mang lo lắng cho bà mẹ."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f05f7fb9cae34c03a7091e5298944505", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology"], "question": "Câu nào sau đây sai khi nói về phụ nữ có thai khi so với người bình thường?", "options": ["Sự hấp thu ờ vai tăng", "optionE", "Sự tưới máu vào mô ngoại biên tăng", "Giảm áp lực thủy tĩnh ở hệ tĩnh mạch (tăng)", "optionG", "optionF", "Sự hấp thu ở vùng mông không đều"], "option_map": [1, 4, 3, 2, 6, 5, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "447aef0d557041f88f44bc0b12753905", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Laboratory Medicine", "Dermatology"], "question": "Câu này sau đây là đúng ?", "options": ["Bỏng do kiềm mạnh loại 3 là: đỏ nông, phù nề.", "Liều độc của hợp chất As hữu cơ thường thấp hơn.", "Nồng độ bình thường của Pb trong máu là 0,6mg/100ml.", "Liều gây độc mãn tính của Methyl Hg là 10ug/ kg/ngày."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2f9e355a12fa4fd3a79ba122f070e94f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Cấu tạo mô sụn không có đặc điểm này:", "options": ["Nền sụn có nhiều hủy cốt bào", "Chất căn bản dạng keo cứng đàn hồi", "Tế bào sụn nằm trong hốc sụn", "Màng sụn có nguyên bào sụn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9ee736d0ca854f2893dcc9fc34d55488", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Internal Medicine", "General Medicine"], "question": "cạnh?", "options": ["5C + 1O.", "4C+1O.", "5C + 1OH.", "4C+1OH."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c91a2a694da0432f9f5cc74afa8808cb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cấu trúc nào biệt hoá để tạo ra các nang trứng?", "options": ["Dây sinh dục vỏ.", "Dây sinh dục tuỷ.", "Dây nối niệu - sinh dục.", "Ống Muller."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7fed867514834de38595b2d25013fc4c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology", "Urology"], "question": "Cấu trúc nào biệt hoá để tạo ra các ống sinh tinh?", "options": ["Dây sinh dục vỏ.", "Dây sinh dục tuỷ.", "Dây nối niệu sinh dục.", "Ống Wolff."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "830371834bec4d48bff0bde5f920a243", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology", "Urology"], "question": "Cấu trúc nào biệt hoá tạo ra hệ thống ống thẳng và lưới tinh?", "options": ["Ống cận trung thận.", "Ống trung thận ngang.", "Dây nối niệu - sinh dục.", "Ống trung thận dọc."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4172f7fd3b3942d196031598342e0b0c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Cấu trúc nào sau đây không thuận tiện cho việc vận chuyển chất dinh dưỡng và oxy đến tế bào xương?", "options": ["Ống Havers", "Hốc xương", "Chất căn bản của xương", "Tiểu quản xương"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "40f2b1eb56474bf5a8ebbab19e5960c5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology", "Urology"], "question": "Cấu trúc nào tạo nên thân dương vật?", "options": ["Củ sinh dục.", "Gờ sinh dục (gờ môi bìu).", "Nếp sinh dục.", "Củ sinh dục và nếp sinh dục."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5ab2c3daad1548b7968a0315c57344dc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology", "Urology"], "question": "Cấu trúc nào thoái triển trong quá trình biệt hoá đường sinh dục nam?", "options": ["Dây nối niệu - sinh dục.", "Xoang niệu - sinh dục.", "Ống cận trung thận.", "Ống trung thận dọc."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8b2a1d02140f4765bef75c1b9e84db77", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cấu trúc nào tiếp tục phát triển trong quá trình biệt hoá đường sinh dục nữ?", "options": ["Dây nối niệu - sinh dục.", "Ống trung thận dọc.", "Ống cận trung thận.", "Ống trung thận ngang."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bb7af9bf5dc545318d9924f45ba15862", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Emergency Medicine"], "question": "Câu33. Biểu hiện phản vệ ở mức độ IV là:", "options": ["Rối loạn ý thức", "Nhịp tim nhanh hoặc loạn nhịp", "Ngừng hô hấp", "Thở nhanh, khò khè, tím tái"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4ac162d51cf04e769de86e28125d9fcc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physics"], "question": "Câu8. Trong điều kiện giữ nguyên áp suất, công thứcVt = Vo(1 + at) với nhiệt độ t không quá lớn", "options": ["áp dụng cho chất rắn", "áp dụng cho khí lý tưởng", "áp dụng cho khí thực", "áp dụng cho chất lỏng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4151cf09c2ea4b859f3fdfae857ecb65", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Botany"], "question": "Cây thuốc phiện có mấy loại?", "options": ["5", "4", "3", "2"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c954e53c7d05481cab1e4c9640a041b5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Botany", "Pharmacology"], "question": "Cây thuốc phiện nhẵn (glabrum) có?", "options": ["Hoa tím, hạt màu xám", "Hoa hồng, hạt màu tím", "Hoa trắng, hạt màu vàng nhạt", "Hoa tím, hạt đen tím"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0907ca79cfd943f180531399bc52c41d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology"], "question": "Cây thuốc phiện trắng (album) có đặc điểm sau:", "options": ["Hoa trắng, hạt màu xám, phân bố ở Iran, Thổ Nhĩ Kỳ", "Hoa tím, hạt đen tím, phân bố ở Thổ Nhĩ Kì → Thuốc phiện nhẵn (Glabrum)", "Hoa trắng, hạt màu vàng nhạt, phân bố ở Iran, Thổ Nhĩ Kỳ, Ấn Độ", "Hoa tím, hạt màu xám, phân bố ở Châu Âu → Thuốc phiện đen (nigrum)"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "adc797d2f13e4b4590184002d7a952cd", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "CCĐ thuốc tránh thai phối hợp:", "options": ["Viêm tắc huyết khối", "Tiền căn ĐTĐ", "Tiền căn…", "Không có lựa chọn nào"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dab0c7fd10fe4d6daa0ce606834d4b51", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "CHẢY MÁU BẤT THƯỜNG TỬ CUNG Rong kinh:", "options": ["Gồm có rong kinh cơ năng và rong kinh thực thể", "Kéo dài trên 7 ngày", "Rong kinh là triệu chứng không phải là bệnh", "Ra máu có chu kỳ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "08f0c8d2fd3944d99d3ebd094bd496bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Chẩn đoán bệnh viêm da cơ địa trẻ sơ sinh dựa vào", "options": ["Tổn thương thành hình móng ngựa ở mặt", "Cả BAD đều đúng", "Có tiền sử bố mẹ mắc bệnh dị ứng", "Bệnh xuất hiện lúc trẻ được 3-4 tháng tuổi"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7f62d2dfaac44f9d8651d0bf836d0426", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Chẩn đoán độ nặng của cơn hen trên lâm sàng dựa vào yếu tố nào?", "options": ["Nhịp thở", "Tinh thần", "Ran ở phổi", "Co rút lồng ngực"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5a05d94ed2d44f00b178f6ff2205bec5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Radiology", "Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Chẩn đoán hình ảnh phân biệt sỏi mật, sỏi thận bằng phương pháp nào?", "options": ["Chụp tiết niệu có chuẩn bị (UIV)", "Chụp tiết niệu không chuẩn bị", "Chụp BQ-niệu đạo ngược dòng", "Siêu âm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3069e8dcce8849c7bc7613c7fc02ed5d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology", "Internal Medicine"], "question": "Chẩn đoán phân biệt với hội chứng DRESS đâu là câu trả lời sai:", "options": ["Lupus ban đỏ cấp", "U lympho T ở da, hội chứng Sezary", "Viêm da cơ địa", "Hội chứng tăng bạch cầu ái toan"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ada48c97611944b6a8586afdd3f99910", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Chẩn đoán rau tiền đạo bằng siêu âm có giá trị khi tuổi thai mấy tuần:", "options": ["32", "38", "34", "36"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c4dac16e306a40ac9d9056e7bca85b08", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Chất căn bản của mô liên kết không có thành phần nào sau đây?", "options": ["Chondroitin sulfat", "Sợi collagen", "Proteoglycan", "Acid hyaluronic"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "34d35925e60844a2939028b2dbfe03cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Biochemistry"], "question": "Chất độc hữu cơ chứa nguyên tố nào mà ít tích tụ trong lipid, thoái hóa nhanh trong sinh hóa?", "options": ["Clo.", "CHO.", "Nito.", "Phospho."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d7a9cf8ad1e84b3eaf47ca4ccf7f8266", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Reproductive Medicine", "Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Chất độc nào tác dụng lên hệ sinh sản bằng cách can thiệp vào sự phân chia tế bào hoặc cản trở sự tạo tinh trùng", "options": ["Thuốc trị ung thư (busufan, cyclorophamid,…)", "Thuốc trị nấm dibromocloropropan (DBCP)", "Chì", "Thủy ngân"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d3a8d4c4f71540d993cd6415053445b8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Dermatology"], "question": "Chất gây bắt đầu xuất hiện trên da thai nhi vào khoảng thời điểm nào của thai kỳ?", "options": ["Sau tuần lễ thứ 38", "Từ tuần lễ thứ 20 - 28", "Từ tuần lễ thứ 16 - 18", "Sau tuần lễ thứ 32"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1d119101bd9b4cf1b9ded6356eaa1350", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "Chất giải độc đặc hiệu liên kết với chì, gắp chì ra khỏi cơ thể là: Dimercato 2,3 propanol (BAL)", "options": ["Dimercato 2,3 propanol (BAL)"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5c34aaebf4a544879bd56264aad788dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Chất gian bào sụn chun có đặc điểm:", "options": ["Không chứa loại sợi liên kết nào", "Chứa nhiều sợi chun", "Chứa nhiều sợi võng", "Nhiều sợi tạo keo hơn"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "731d6d7e09454da5bc50609ad1f46f77", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry", "Preventive Healthcare"], "question": "Chất hữu cơ nào trong thức ăn không cung cấp năng lượng cho cơ thể ?", "options": ["Tinh bột", "Triglycerid", "Protein", "Vitamin"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5682d6bb05a241c599dba2946a852266", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Chất KHÔNG PHẢI là dạng tích trữ năng lượng của cơthể động vật là :", "options": ["Pyrophosphat", "Enol phosphat", "Acyl phosphat", "Hexosephosphat"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "17655aaf6dae45aeb436981104db2bc4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry", "Internal Medicine"], "question": "Chất nào dưới đây có thế năng oxy hóa khử thấp nhất:", "options": ["CoQ", "NAD", "Oxy", "Cyt a"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "69d089a17e0445178b77ec15f33324b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Endocrinology"], "question": "Chất nào sau đây có trong da và tham gia vào quá trình tổng hợp Vitamin D3?", "options": ["7- Dehydrocholesterol", "Acid mật", "Coprosterol", "Ergosterol"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "47b81c79507c485ebfd001625851322f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Allergy and Immunology"], "question": "Chất nào sau đây gây opsonin hóa vi khuẩn:", "options": ["C3a", "C5a", "CRP", "IgE"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "53a37338998e4ca0a9afbf44d6460c18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Chất nào sau đây thuộc loại PS tạp gồm", "options": ["Celluloz", "Dextroz", "Tinh bộ", "Pectin"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e3386696b4c14b44a4c8bb2d2b3b15c9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Anesthesiology", "General Medicine"], "question": "Chất nào sau đây thường sử dụng phối hợp với thuốc tê nhằm kéo dài thời gian tác động của thuốc tê?", "options": ["Dobutamin", "Phenylephrin", "Adrenalin", "Ephedrin"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c2c94555ff5346bab9f2b08ffe1bb21a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Physiology"], "question": "Chất surfactant có tác dụng nào sau đây?", "options": ["Dẫn Oxy qua hàng rào không khí máu", "Điều chỉnh sức căng bề mặt phế nang", "Tăng diện tích hô hấp", "Gắn kết các tế bào biểu mô hô hấp"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4b8d95601ae64aa9983600995fbdf601", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Chất trung gian hóa sinh nào sau đây là hợp chất “giàu năng lượng”:", "options": ["1,3 Diphospho glycerat", "Glyceraldehyd 3-phosphat.", "Glycero phosphat.", "Glucose-6-phosphat."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a070f38946f143a8be26cd1f4988e929", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physiology"], "question": "Chất truyền tin thứ hai trong cơ chế co cơ trơn:", "options": ["Adrenalin", "Calmodulin", "Acetyl cholin", "AMP vòng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "63836f5b6b3846a8b53154b67424fcad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Chẹn beta là loại thuốc có thể sử dụng trong bệnh cơ tim dãn nhưng với điều kiện không có chống chỉ định, tim có cường kích thích tâm thất và dùng liều cao từ đầu?", "options": ["sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "261b1e3f04d04014bbd95ced5d9a14d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine", "Pathology"], "question": "Chết trong chất lỏng:", "options": ["thường gặp nhất là chết trong nước ngọt", "là hình thái chết do chất lỏng đột nhập vào cơ quan hô hấp gây ngạt thở", "là hình thái thường gặp nhất trong các loại chết ngạt", "mà tai nạn là nguyên nhân chiếm nhiều nhất"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e2d61325519840c79038d4915eef8898", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Orthopedics", "Rheumatology", "Pharmacology"], "question": "Chỉ định chính của diclofenac là:", "options": ["Phòng huyết khối sau nhồi máu cơ tim", "Hạ sốt trong mọi trường hợp", "Giảm đau trong đau đầu, đau răng", "Chống viêm trong viêm khớp, viêm cơ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eca40a43426c41f2a4a3c68bd548e9aa", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Medical Genetics"], "question": "Chỉ định chọc ối ở giai đoạn đầu ở thời kỳ có thai đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Mẹ bị bệnh tim", "Tiền sử có con bị bệnh có tính chất di truyền do rối loạn chuyển hóa.", "Sản phụ có tuổi trên 40.", "Bệnh ưa chảy máu."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e9a70ec209a44eb9ba8d87890ccd7860", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Chỉ định chụp tử cung vòi trứng nào sau đây là đúng:", "options": ["U xơ tử cung", "Vô sinh chưa rõ nguyên nhân", "U nang buồng trứng", "U lạc nội mạc tử cung"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "15cc9af490224bb1a90cf1bc6ee10906", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "General Medicine"], "question": "Chỉ định của BAL (British – Anti – Lewisite) là:", "options": ["Ngộ độc thủy ngân, asen, chì", "x", "x", "ngộ độc muối vàng, sắt"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5e2f36be70a54931ac692187a6212ef9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "Chỉ định của thuốc trị cao huyết áp nào là sai", "options": ["Minoxidil: Tăng huyết áp nặng và khó chữa", "Captopril: Trị tăng huyết áp kèm tiểu đường", "Nitroprussid: Chỉ dùng cấp cứu các cơn tăng huyết áp, không dùng trị phù phổi cấp và suy tim nặng", "Amlodipin: Trị tăng huyết áp nhẹ đến trung bình"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a816068cd60246babb81ec1d7fee2c11", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "General Medicine"], "question": "Chỉ định dùng Insulin?", "options": ["ĐTĐ", "ĐTĐ type 1", "ĐTĐ type 2", "Béo bệu, trên 40 tuổi"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "78fe956ba767484696bccd2478b2bda6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nuclear Medicine"], "question": "Chỉ định điều trị iod phóng xạ cho bệnh Basedow là:", "options": ["Có thai.", "Suy tim nặng không thể uống thuốc kháng giáp tổng hợp hoặc phẫu thuật được.", "Giamr bạch cầu.", "Đang cho con bú."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e07d4cafb5524d7d832e0db13ddd9f64", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Physical Medicine and Rehabilitation", "Infectious Diseases"], "question": "Chỉ định điều trị tử ngoại liều đỏ da 4 trong", "options": ["Vẩy nến giai đoạn mãn", "Vết loét nhiễm trùng do nằm lâu", "Bệnh còi xương", "Bệnh Zona"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "026f75e798074f179e0e3da20e718966", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Emergency Medicine"], "question": "Chỉ định đo áp lực nội sọ ( đặt ICP) cho bệnh nhân chấn thương sọ não nặng là ?", "options": ["Điểm Glasgow < 10", "Điểm Glasgow < 8", "Điểm Glasgow < 9", "Điểm Glasgow < 7"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "005de8c2d2a24fcd835555831a8cdacb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Orthopedics", "Rheumatology"], "question": "Chỉ định tiêm khớp, số lần tiêm tối đa trong một năm là bao nhiêu?", "options": ["1 năm không quá 2-3 đợt", "5 đợt/ năm", "Hàng tháng", "1 tháng 1 đợt"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bc99efa6cd8044b5825c5fe93c9576c7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Hematology"], "question": "Chỉ định truyền máu trong điều kiện cấp cứu đối với XHTH là gì?", "options": ["Không có câu nào đúng", "Hct <30% và tiếp tục nôn ra máu", "Hct <40 %", "Nôn ra máu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2697c494604245bb95298bbcf05ca479", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology"], "question": "Chỉ một vài _______ trường hợp mắc bệnh sởi đã được báo cáo.", "options": ["sự trao đổi chất", "cô lập", "độc chất học"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "246d87bc7892462bb962b762c0b0bcb5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Chỉ ra cơ sở của sự quy kin thuốc cổ truyền?", "options": ["Dựa vào lý luận y học cổ truyền", "Dựa vào kinnghiệm thu thập được trong dân gian", "Dựa vào kinnghiệm dân gian kết hợp nghiên cứu khoa học", "Dựa vào lý luận y học cổ truyền và thực tiễn lâm sàng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f52e5cdd555e49a0bc3d6a6774f223b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Chỉ ra một số triệu chứng không mong muốn khi dùng thuốc thanh nhiệt táo thấp?", "options": ["Đau đầu, hoa mắt", "Đại tiện táo kết, tiểu nhiều", "Kém tiêu, chán ăn", "Mồ hôi ra nhiều, miệng đắng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "61596075c963464c8bafde7c417dc7cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Eastern Medicine"], "question": "Chỉ ra nhóm thuốc có tác dụng bình can hạ áp?", "options": ["Câu đằng, bách bộ", "Tô diệp, kinh giới", "Bạc hà, tang diệp", "Cúc hoa, tang diệp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c54750008bac4dc5a98135d330e587c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Chỉ ra nhóm thuốc có TD giải biểu nhiệt?", "options": ["Thuyền thsoái, ý dĩ, bá tử nhân", "Bạc hà, thạch cao,kinh giới", "Tang diệp, cát căn, bạch linh", "Ngưu bàng tử, cúc hoa, thăng ma"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bbc9cbc74aeb49478d0487acfa114535", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Pharmacology"], "question": "Chỉ thị dùng trong phương pháp Mohr là:", "options": ["K2Cr2O7", "K2CrO4", "Eosin", "Phèn sắt amoni"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3806ae10e966481dba0b21026bd78e04", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "General Medicine", "Surgery"], "question": "Chiều rộng của miệng vết thương do vật nhọn một lưỡi phụ thuộc vào?", "options": ["Động tác rút dao", "Lực tác động", "Góc đâm", "Vị trí giải phẫu"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aa373fd42ffb495db489f42a09482ff3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Cho 2 phản ứng: Isocitrat → Oxalosuccinat SuccinylCoA → Oxalosuccinat. Tập hợp enzym nào trình tự xúc tác 2 phản ứng trên:", "options": ["Isocitrat dehydrogense, succinat dehydrogenase", "Aconitase, succinat thiokinase", "Isocitrat dehydrogense và phức hợp dehydrogenase", "Isocitrat dehydrogense, succinat thiokinase"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9db6f38212444f80877f0dddd60d1f09", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Cho các dụng cụ sau: (1) Kính hiển vi. (2) Kính lúp nha khoa. (3) Máy siêu âm và đầu siêu âm. (4) Tay khoan nhanh và các mũi khoan. (5) Dung dịch Eucalyptol. Dụng cụ nào sau đây không được khuyến cáo sử dụng để lấy chốt phục hình khi thực hiện điều trị tủy lại:", "options": ["(4), (5)", "Không có đáp án nào đúng", "(3), (4)", "(1), (2)"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5d04f7631f5b44519a0da0fcb7659e4c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Chó, mèo mắc bệnh than ở các thể bệnh:", "options": ["Cấp tính và á cấp tính", "Á cấp tính và mãn tính", "Quá cấp tính và mãn tính", "Cấp tính và mãn tính"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "708926f94ab84f93bc6b2b1254172abd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "General Medicine"], "question": "Chọc bằng kim càng to thì áp lực hút tại đầu kim càng nhỏ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5f4232dbc24548d69d320d055a2b7e6c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Chọn câu đúng", "options": ["Deoxycholic là một acid mật", "Glycocholat được tạo thành từ glucose và acid cholic", "Bilirubin là một muối mật", "Acid mật, muối mật, sắc tố mật là sản phẩm thoái hóa của cholesterol"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "abd6b4205e464d909d38dca19a741968", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Public Health"], "question": "Chọn câu đúng nhất: Bệnh nhiễm độc Mangan nghề nghiệp được phát hiện ở người lao động phải làm việc thường xuyên trong môi trường mangan ở nồng độ nào?", "options": ["Nồng độ cao quá giới hạn cho phép (0,3mg/m3)", "Nồng độ cao quá giới hạn cho phép (0,1mg/m3)", "Nồng độ cao quá giới hạn cho phép (0,4mg/m3)", "Nồng độ cao quá giới hạn cho phép (0,2mg/m3)"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e27024e1e7ff4edc9d9b593a9822b070", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Chọn câu đúng về receptor nằm ngoài màng tế bào", "options": ["Nằm trong các vùng điều hoà gen", "Đóng vai trò là người truyền tin thứ 2", "Gây ra sự sao chép các gen đặc hiệu", "Không tham gia trực tiếp vào các chương trình biểu hiện của gen"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "82b27d84f878474a9f076513db522629", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Medical Microbiology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Kháng thể chỉ tồn tại trong cơ thể lâu nhất là 2-5 năm sau khi hình thành.", "Mỗi kháng nguyên phải có đường vào thích hợp mới kích thích cơ thể tạo được kháng thể.", "Mỗi loại kháng nguyên có thể kích thích cơ thể hình thành nhiều loại kháng thể.", "Mỗi loại kháng thể có thể kết hợp đặc hiệu với nhiều loại kháng nguyên."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e8bf698e2a6e4850855d686074855eac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Arsen hữu cơ và h/c arsen vô cơ có độc tính cao như nhau", "Hợp chất arsen vô cơ: arsen có hóa trị 5 (As5+) độc gấp 2-10 lần so với \narsen hóa trị 3 (As3+)", "Hợp chất arsen vô cơ ít độc hơn so với hợp chất arsen hữu cơ", "Hợp chất arsen vô cơ: arsen có hóa trị 3 (As3+) độc gấp 2-10 lần so với \narsen hóa trị 5 (As5+)"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0a9d8fddc81649a3a936ed196e79c72d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology"], "question": "Chọn câu sai khi nói về trứng cá:", "options": ["Thường gặp ở ngực, mặt, lưng", "Thường gặp ở lứa tuổi thanh thiếu niên", "Có sự tổn thương của tuyến mồ hôi dầu (Apocrine)", "Là bệnh viêm cấu trúc nang lông tuyến bã"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c919dec20cc84aab9269030f36ff7fd4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology"], "question": "Chọn câu sai:", "options": ["CO bị hấp phụ bởi than hoạt tính", "CO có ái lực với hemoglobin gấp 250 lần so với O2", "NO2 có độc tính mạnh hơn NO", "NOx gây tác động lên toàn thân"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "620beeb746604235be5c130dbee78e69", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology", "Biochemistry"], "question": "Chọn câu sai:", "options": ["Sự khuếch tán của acid và base yếu phụ thuộc vào hằng số phân ly pKa của thuốc và pH của môi trường.", "Những phân tử thuốc tan được trong nước/lipid sẽ chuyển qua màng từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp.", "Base có pKa thấp là base mạnh và acid có pKa cao là acid mạnh", "Chất ion hoá sẽ dễ tan trong nước"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "614e1ec570aa4ad1b042cf0dac9372a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Chọn câu sai:", "options": ["Plasmid có khả năng tự nhân lên.", "Có những plasmid mang gen qui định những tính trạng sống còn của vi khuẩn.", "R-plasmid là những plasmid mang các gen đề kháng kháng sinh và kim loại nặng.", "Plasmid chứa các gen mã hóa nhiều đặc tính không thiết yếu cho sự sống của vi khuẩn."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "082f5c874d24486b807a5f532f6ed349", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Chọn câu sai. Tăng natri máu gặp trong tình trạng nào", "options": ["Tăng aldosteron tiên phát", "Tình trạng mất nước", "Thuốc lợi tiểu Thiazid", "Đái tháo nhạt"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "80d3931872914a23a14b5007bd394970", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Botany"], "question": "Chọn câu trả lời SAI về Thuốc phiện (opium)", "options": ["là nhựa lấy từ vỏ quả chanh của cây thuốc phiện", "có màu nâu hay nâu đỏ", "còn gọi là cây Anh túc", "mùi rất đặng trưng vị đắng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ae782c47aec64f7dbee77b7a7af26fc8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn đáp án đúng :Bệnh ghẻ có thời gian ủ bệnh", "options": ["7-10 ngày", "10-15 ngày", "7-15 ngày", "10-21 ngày"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0ba7262b75bd4e21b2b4a39fe5de6bdd", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology"], "question": "Chọn đáp án đúng: Cách sử trí khi bị nhiễm độc strychnin?", "options": ["Dùng valium hay thiopenta (tiêm tĩnh mạch).", "Rửa dạ dày.", "Tất cả đều đúng.", "Để nạn nhân nằm trong bóng tối, yên tĩnh."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "630b50f3bcf745d2bd6f86fe09cbf1c7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physics", "Other(No Category)"], "question": "Chọn đáp án đúng: Đơn vị đo từ trường cơ bản", "options": ["Tesla", "Mens", "Tens", "Volt"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ac7552102a934c05b5e0dfb92b65b961", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Chọn đáp án đúng: Nhóm kháng sinh nhạy cảm tốt nhất với P.acnes là", "options": ["Betalactam", "Macrolid", "Cả DBA đều sai", "Lincosamid"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "27fc109ef5b54f07902ac962082fdc0e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Pediatrics"], "question": "Chọn đáp án đúng: Trẻ em bị ghẻ có thể điều trị bằng mỡ lưu huỳnh", "options": ["5%", "15%", "10%", "30%"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "479987a643204ddbbd2bab69d19b28fc", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Rheumatology"], "question": "Chọn đáp án sai: Đặc điểm thương tổn bệnh vảy nến là:", "options": ["Da xuất hiện những dát đỏ, trên có vảy da", "15-20% thương tổn ở khớp", "30-40% thương tổn ở móng", "10-20% thương tổn ở cơ"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a02e10e239a84e1f8abb02edcd1c1386", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Rheumatology"], "question": "Chọn đáp án sai: Đặc điểm tổn thương khớp hay gặp trong bệnh vảy nến:", "options": ["Biến dạng nhiều khớp", "Tổn thương có tính chất đối xứng", "Viêm khớp mạn tính", "Xquang thấy hiện tượng mất vôi đầu xương, hủy hoại xương, dính khớp"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "52bdc3da3e8948fb94087e94cedcad9e", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn kiểu ký sinh của vi nấm ở tóc: bào tử bám bên ngoài sợi tóc rời rạc, không đều, thành chuỗi 2 – 3mcm, bên trong có sợi tơ nấm", "options": ["Kiểu Microsporum thuộc nhóm phát ngoại nội", "Kiểu phát nội thuộc nhóm ngoại nội", "Kiểu giống Microsporum thuộc nhóm phát ngoại nội", "Kiểu bào tử lớn thuộc nhóm phát ngoại nội"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d8ca0bd217874d0f8fd83c91e90a008a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Orthopedics", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Chọn nhóm các vị thuốc phát tán phong thấp thường được dùng để trị chứng phong thấp ở 2 chi trên?", "options": ["Tang chi, uy linh tiên", "Bạch truật, thương truật", "Ngũ gia bì, hy thiêm", "Độc hoạt, khương hoạt"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c6a3520a59194472a2c23476fb657bed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Chọn phát biểu đúng và đầy đủ nhất về vận chuyển bằng cách lọc", "options": ["Tất cả đều đúng", "Do sự chênh lệch áp lực thuỷ tĩnh", "Phân tử có khối lượng phân tử thấp (100 - 200)", "Tan được trong nước nhưng không tan được trong lipid sẽ chui qua các ống dẫn của màng sinh học"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f7f4dd882f2b4eb3ab6b59b00e05c4cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn tình huống thường xảy ra nhất :Khi tuổi thai > 38 tuần, thai phụ thấy ra chất nhầy có màu hồng, có thể nghĩ đến:", "options": ["Dấu hiệu của rau tiền đạo bám thấp.", "Dấu hiệu của thai chết lưu.", "Dấu hiệu của chuyển dạ.", "Dấu hiệu của rau bong non."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eff2e385da9a4849bb362a02b574fcaa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Cardiology", "Eastern Medicine"], "question": "Chọn vị thuốc đồng thời có 2 tác dụng: bì suyễn và tăng huyết áp?", "options": ["Hạn nhân", "Tang bạc bì", "Cà độc dược", "Ma hoàng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "374c10e7be60443695031b99efe30435", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Physiology"], "question": "Chọn ý đúng về đặc điểm động, tĩnh mạch!", "options": ["Tĩnh mạch là các mạch máu đưa máu từ tim đến các cơ quan để trao đổi khí.", "Thành tĩnh mạch mỏng và ít mô đàn hồi, cơ trơn hơn thành động mạch.", "Đường kính động mạch lớn hơn đường kính tĩnh mạch cùng tên.", "Áp lực máu động mạch nhỏ hơn áp lực máu tĩnh mạch."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e7c24d438d84452a9767305632030021", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Chọn ý đúng về định nghĩa của tổn thương tổ chức cứng của răng không do sâu:", "options": ["Là các tổn thương tuỷ răng do các nguyên nhân không liên quan tới vi khuẩn", "Là các tổn thương mất cấu trúc của mô răng do các nguyên nhân liên quan tới vi khuẩn", "Là các tổn thương mất cấu trúc của mô răng do các nguyên nhân không liên quan tới vi khuẩn", "Là các tổn thương tuỷ răng do các nguyên nhân liên quan tới vi khuẩn"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5fc85c311ee147c4826f4c043a3d43d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Anesthesiology"], "question": "Chọn ý SAI: Động mạch nách ...", "options": ["Có ngành bên lớn nhất là động mạch vai dưới.", "Có các vòng nối với động mạch dưới đòn, động mạch cánh tay.", "Nằm trước tĩnh mạch nách trong hố nách.", "Có vòng nối quanh vai nằm sau xương vai."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1f49e19c16094e4b8a4ab35acf23b9e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Rheumatology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Chống chỉ định tập vận động thụ động, ngoại trừ:", "options": ["Bong gân", "Gãy xương mới", "Viêm thấp khớp", "Lao khớp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6b869d811884480790a687e69c22b087", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Chu kỳ bán rã của một nguồn phóng xạ:", "options": ["Là khoảng thời gian cần thiết để số hạt nhân có khả năng phân rã của nguồn đó giảm xuống còn một nửa so với lúc ban đầu, do các quá trình đào thải sinh học.", "Là khoảng thời gian cần thiết để số hạt nhân có khả năng phân rã của nguồn đó giảm xuống còn một nửa so với lúc ban đầu, do phân rã phóng xạ.", "Là khoảng thời gian cần thiết để số hạt nhân có khả năng phân rã của nguồn đó giảm xuống còn một nửa so với lúc ban đầu, do nhiều quá trình khác nhau.", "Là đại lượng đặc trưng cho khả năng phóng xạ của một nguồn phóng xạ, các nguồn phóng xạ khác nhau của cùng một chất phóng xạ có giá trị của chu kỳ bán rã khác nhau."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "abb86d62c4a644a9a82defb1029153f7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chu kỳ kinh được tính từ lúc:", "options": ["Ngày đầu của kỳ kinh này đến ngày đầu kỳ kinh sau.", "Ngày đầu của kỳ kinh này đến ngày kết thúc kỳ kinh sau.", "Sạch kinh đến ngày đầu của kỳ kinh sau.", "Ngày sạch của kỳ kinh này đến ngày sạch kỳ kinh sau."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "57e8a9949638497cb74c1aad5e38747f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Chủ trị chính của vị thuốc Trần bì khi phối hợp với Bạc hà, Tô diệp là:", "options": ["Đau xương, tụ máu, bầm tím", "Đau bụng, đầy trướng, kém ăn", "Đau đầu, đau bụng, mắt kém", "Đau lưng, đầy trướng, kém ăn"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "37d1efb4cc9742f3ab7e9da4975810d3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Urology", "Nephrology"], "question": "Chủ trị chính của vị Bạch mao căn là :", "options": ["Trị huyết áp cao, đau đầu, chóng mặt", "Trị đầy trướng, kém ăn, nôn mửa", "Trị ho, suyễn do phế nhiệt, ho ra máu", "Trị tiểu tiện khó, đái dắt, đái buốt"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5a462d96d0034ba8bf94168f1d73160e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology", "Orthopedics", "Eastern Medicine"], "question": "Chủ trị chính của vị thuốc Khương hoạt khi phối hợp phòng phong, thương truật, tế tân, xuyên khung, bạch chỉ, sinh địa, hoàng cầm, cam thảo là:", "options": ["Trị đầy trướng, kém ăn", "Trị phong thấp, đau nhức xương khớp", "Trị tâm bất an, đau đầu mất ngủ", "Trị bế kinh, tụ máu đau bụng kinh"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "87af3e3d6fb94154bc2d3eb8e6d39b6b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra:", "options": ["Lactat", "NADPH H+", "Năng lượng cho cơ thể sử dụng", "Acetyl CoA"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d162465807984d97ad80ce7a472c35f6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Chuỗi vận chuyển điện tử là ?", "options": ["Hệ thống các cytocrom vận chuyển hydro và điện tử", "Quá trình vận chuyển hydro và điện tử cơ chất qua một loạt chất trung gian tới oxy để tạo H2O", "Trật tự sắp xếp các coenzym bắt đầu từ NADHH+", "Quá trình tạo CO2 và H2O trong tế bào"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4fa7cf7e56a249dbac3274dd1a8176c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology"], "question": "Chuột lang thì chết trong vòng ½ giờ với triệu chứng tiếng kêu rít, hai chân trước dãy dụa, lông dựng ngược, mồm nhai, mình run, nất, chết do ngạt khi tiêm chất độc nào sau đây:", "options": ["Strychnin", "Aconitin", "Atropin", "Quinine"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9b4af78f3ee0441b9d38fe9f79edd98c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Chụp X quang bụng không chuẩn bị có thể phát hiện được u nang:", "options": ["U nang nhầy", "U nang bì", "U nang nước", "Cả 3 loại u nang trên"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "39ba559660224c3888c38772b082ed3c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Chữa khí huyết hư", "options": ["Bổ âm", "Bổ khí", "Bổ huyết", "Bổ khí huyết"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "923adc760ff340e581aae370f273cfdf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Chữa Tỳ khí hư do Tỳ không thống huyết", "options": ["Ích khí thăng đề", "Ôn trung kiện Tỳ", "Kiện Tỳ ích khí", "Kiện Tỳ nhiếp huyết"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3c19449c3db7496198b8785c39dbd32f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Cell Biology"], "question": "Chức năng của tế bào phế nang loại II là gì?", "options": ["Không làm gì cả", "Chế tiết, bảo tồn, sửa chữa", "Trao đổi chất", "Thực bào"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "95902e4a41064cde8ec7929925967a98", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Chức năng của ti thể là:", "options": ["Chuyên trách, tiếp nhận, bao gói, phân phát đúng địa chỉ các protein.", "Tổng hợp và chuyển hóa axit béo.", "Thực hiện các phản ứng oxy hóa của chuỗi hô hấp.", "Có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ad78a27403c1467e8841c5bad3983b5c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Dermatology", "Physiology"], "question": "Chức năng của tiểu thể Pacini là?", "options": ["Đáp ứng cảm giác căng kéo", "Đáp ứng cảm giác đè nhấn", "Truyền thông tin về sự thay đổi trạng thái co giãn về tk trung ương", "Thụ thể xúc giác"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3bc344d0e075419abd71924886a9f1a1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Chức năng của tuyến ức là gì?", "options": ["Biệt hóa lympho B", "Biệt hóa đại thực bào", "Biệt hóa tương bào", "Biệt hóa lympho T"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "20a0a31ac497418796132ac226ec2095", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Immunology", "Pathology"], "question": "Chức năng miễn dịch của tương bào là:", "options": ["Là miễn dịch qua trung gian tế bào.", "Là miễn thụ động.", "Là miễn dịch không đặc hiệu.", "Là miễn dịch dịch thể."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fdec9a2afedf4080bb13106b000853ea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Có 2 vị trí receptor đó là", "options": ["Trong nhân tê bào, ngoài bào tương", "Trong tế bào chất, ngoài màng tế bào", "Trong nhân bào tương, ngoài màng tế bào", "Trong nhân tế bào, ngoài màng tế bào"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cbc67af290284ed09bb1ddb416bfa6bf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Biochemistry", "Gastroenterology"], "question": "CO có thể được tạo thành trong cơ thể từ sự chuyển hoá của chất gì tại gan ?", "options": ["Ch2Cl2", "HbA", "MetHb", "HbF"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "475e3d218e9b4aa9bbe14652692079bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Toxicology", "Pulmonology", "Physiology"], "question": "CO kết hợp với enzym cytocrom oxydase gây", "options": ["tăng cường hô hấp", "rối loạn nhịp tim", "tăng huyết áp", "ức chế hô hấp"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b2a201ef1883486385e757e4f007b7dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Hematology", "Physiology"], "question": "CO kết hợp với Hb nào để gây thiếu oxy mô trực tiếp?", "options": ["MetHb", "HbF", "HbA", "HbCO"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1fcf1d6a33654693b2e0464b7c3112d0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Có thể trì hoãn việc điều trị nội nha lại khi:", "options": ["Răng có triệu chứng, vùng thấu quang quanh chóp không thay đổi", "Răng có triệu chứng, vùng thấu quang quanh chóp thay đổi", "Răng không có triệu chứng, vùng thấu quang quanh chóp không thay đổi", "Răng không có triệu chứng, vùng thấu quang quanh chóp thay đổi"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e9a3b9d450dc42af8c8053ce302f6179", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Coenzym đầu tiên tham gia oxy hóa acid pyruvic trong chuỗi hô hấp tế bào là:", "options": ["FAD", "NADP", "NAD", "LTPP"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f907aa353c884f4b86a4f2bfd4928e0a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Con đực ghẻ có đặc điểm gì?", "options": ["Không chết sau khi di giống (truyền giống) mà tiếp tục sinh sôi", "Chết ngay sau khi di giống", "Chết sau khi xâm nhập vào da người", "Không bao giờ chết, luôn tồn tại"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3a038ce92fb140e3acc5f6b9b018ece0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology"], "question": "Corticosteroid có tác dụng trung bình là:", "options": ["Prednisolon", "Hydrocortison", "Betamethason", "Triamcinolon"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9e43d75c8d02437e9344b9ec292e24c1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Endocrinology"], "question": "Cortisol có tác dụng chống dị ứng do:", "options": ["Giảm lượng kháng thể IgE.", "Giảm số lượng dưỡng bào và bạch cầu ưa base.", "Giảm giải phóng histamin.", "Giảm phản ứng kết hợp giữa kháng nguyên - kháng thể."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9ca8e35d56c74ad3b32ca0ec5a1b1919", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Medical Genetics"], "question": "Cô A., 28 tuổi, BMI 20 kg/m2, PARA 0000, tiền căn gia đình bình thường. Hiện thai 12 tuần, siêu âm độ dày khoảng thấu âm sau gáy (NT) ở bách phân vị thứ 90, chưa phát hiện bất thường khác trên siêu âm hình thái tam cá nguyệt 1. Khảo sát lệch bội tối ưu cho cô A là gì?", "options": ["Chọc ối khi đủ điều kiện", "NIPT", "Triple test", "Sinh thiết gai nhau"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3bf92769ab814656a27a903e0b8df81b", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Medical Ethics"], "question": "Cô C 32 tuổi, PARA 1001, đến để tư vấn giữ lại thai sau khi đã lỡ uống thuốc phá thai nội khoa 2 tuần trước. Phác đồ bao gồm Mifepristone và Misoprostol đã được sử dụng đủ. Siêu âm hiện tại: 1 thai sống trong tử cung 8 tuần. Quyết định nào là hợp lý?", "options": ["Tư vấn bỏ thai, cần thực hiện phá thai nội khoa lại", "Có thể giữ thai, không cần dùng thêm thuốc đặc trị gì khác", "Tư vấn bỏ thai, cần phải hút thai", "Có thể giữ thai, cần bổ sung progesterone"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "edddee13882740068418e6a0faddd1ee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Công dụng của Bình vị tán là:", "options": ["Thanh nhiệt, lợi thấp, thoái hoàng.", "Táo thấp vận tỳ, hành khí hỏa vị", "Lợi thủy thẩm thấp, thanh nhiệt tả hỏa.", "Giải biểu hóa thấp, lý khí hòa trung"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "599621d11ef646059e70eccfd7b3e67a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Rheumatology", "Urology"], "question": "Công dụng của rễ cây Ngưu tất (Achyranthes bidentata Blume) là:", "options": ["Chữa thấp khớp, đau lưng, bí tiểu", "Chữa dị ứng, mẩn ngứa", "Dùng cho phụ nữ bị rong kinh sau đẻ", "Chữa đau bụng lạnh, đi ngoài phân lỏng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f42905d900c941ef89192915cd699b67", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Toxicology"], "question": "Công dụng của thuốc cai rượu cho người nghiện rượu lâu năm: (Nguyễn)", "options": ["Ổn định đường huyết", "Tạo phản xạ sợ rượu", "Cải thiện hệ tiêu hóa", "Ức chế hệ thần kinh thực vật"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c27836ebe9ba434eb8f2931d1165856e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Công dụng của Tứ nghịch tán là:", "options": ["Sơ can lý khí, hoạt huyết chỉ thống", "Thấu giải uất nhiệt, lý khí chỉ thống", "Sơ can giải uất, kiện tỳ dưỡng huyết", "Thấu tà giải uất, sơ can lý tỳ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "feca169091c5407aacfab734e357d0ca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Công dụng của Tứ quân thang là gì?", "options": ["Không có đáp án", "Ích khí kiện tỳ", "Không có đáp án", "Không có đáp án"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "15925bfea993487f84c4ef86d98b7ad8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cell Biology", "Physiology"], "question": "Cổng hoạt hoá của kênh Na+:", "options": ["Mở khi mặt trong màng mất điện tích (-)", "Đóng khi mặt trong màng tích điện tích (+)", "Đóng khi mặt trong màng mất điện tích (-)", "Mở khi mặt trong màng tích điện tích (-) mạnh"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d2289cb274b043d5949a21f94cc9d3ae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Công năng của vị Bách hợp là:", "options": ["Dưỡng âm, nhuận phế, thanh tâm an thần", "Dưỡng âm, nhuận gan, thanh tâm an thần", "Bổ dương, nhuận phế, thanh tâm an thần", "Bổ âm, bổ thận, thanh nhiệt giải độc"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "df39ca993cfb4c4683a9696c627ee237", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Công thức bên có tên là:", "options": ["α-glucosid α-fructosid", "α-glucosid ß-fructosid", "α-glucose ß-fructose", "α-glucosid α-fructose"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "39ff272bc7bb406785dc1a68529621f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Công thức sau đây là của:", "options": ["Acid aspatic", "Asparagin", "Glutamin", "Acid glutamic"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "815697a1cce54d9eb07437a27cfc94ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Công thức sau đây là:", "options": ["Acid BD-glucuronic", ". ßD-glucose", "αD-glucose"], "option_map": [1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "813fd45de2aa4ef8b6d8cd98b8dc2a79", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "General Medicine"], "question": "Công thức tính HATB của người lớn là gì?", "options": ["HA tâm thu = 100 + n (n là số tuổi)", "HA tâm thu = 80 + 2n (n là số tuổi)", "HA tâm thu = 80 + n (n là số tuổi)", "HA tâm thu = 100 + 2n (n là số tuổi)"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "45bdfd941d9d4999a61f5c06c46541d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Sports Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Công thức tính nhịp tim sau tập luyện:", "options": ["(230- tuổi) * 50-70%", "(230- tuổi) * 50-60%", "(220- tuổi) * 50-60%", "(220- tuổi) * 50-70%"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0d952b6edacc4e45828bbdcab943ed1d", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Emergency Medicine"], "question": "Công việc đầu tiên cần làm để xử trí doạ vỡ tử cung là gì?", "options": ["Dùng thuốc giảm co bóp tử cung.", "Đặt Forceps lấy thai ngay.", "Mổ cấp cứu lấy thai ngay.", "Tìm nguyên nhân gây doạ vỡ tử cung."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "809581e071d74c76b3d3c02d61f5a9c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Oncology"], "question": "Cơ bản u là thành phần cơ sở của u, dựa vào đó ta có thể phân định u thuộc về thành phần biểu mô hay mô liên kết?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "16626afa86a643bdaa863f451c190d44", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology", "Pediatrics", "Immunology"], "question": "Cơ chế bệnh sinh của bệnh thấp là:", "options": ["Cơ chế dị ứng", "Cơ chế nhiễm trùng", "Cơ chế nhiễm độc", "Cơ chế tự miễn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fcfe5fb29d514148aeb3f448d9f2f7a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Physiology"], "question": "Cơ chế bệnh sinh của đái tháo đường:", "options": ["Suy giảm chức năng tế bào beta tụy", "Tăng vai trò hormone incretin", "Kích thích phóng thích insulin trong cơ thể", "Giảm hormone glucagon"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f6590563a5e5458db57d3c6823d5e9ad", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cơ chế cầm máu quan trọng nhất trong giai đoạn sổ rau là:", "options": ["Co thắt các bó cơ đan chéo ở thân tử cung", "Đông máu trong các mạch máu ở thành tử cung do hiện tượng co mạch", "Giảm rõ rệt áp lực máu ở các tiểu động mạch tử cung", "Tăng các yếu tố đông máu khi có thai"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2928e472b9bc4618b6b0c3847b8d3d59", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Cardiology"], "question": "Cơ chế chính của COPD gây tăng áp lực phổi trong tâm phế mạn (chọn câu sai):", "options": ["Sự biến dạng của mạch máu phổi do thay đổi nhu mô", "Suy giảm chức năng nội mô mạch máu gây tăng hoạt tính oxit nitric (vì giảm hoạt tính)", "Tăng độ nhớt của máu do đa hồng cầu thứ phát do thiếu oxy", "Co mạch phổi do thiếu oxy phế nang"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fa410329cb8a48fb8718da985ce7c60b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "General Medicine"], "question": "Cơ chế chủ yếu tạo dịch rỉ viêm?", "options": ["Tăng protein trong gian bào ổ viêm (albumin, globulin, fibrinogen…)", "Giảm áp lực keo trong lòng mạch", "Tăng tính thấm thành mạch", "Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a788427154bc4881ae25dc7885867b42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Cơ chế đáp ứng miễn dịch chống virus là gì?", "options": ["Vai trò chính của TDTH", "Do vai trò chính của Tc và NK", "Do vai trò chính của kháng thể dịch thể", "Vai trò chính của đại thực bào"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5161beb66708449a9450a0182243c832", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Pathology"], "question": "Cơ chế gây bệnh hemophilia A là:", "options": ["Không tổng hợp được yếu tố đông máu số X", "Thiếu hoặc không có yếu tố đông máu số VIII", "Không tổng hợp được tiểu cầu", "Không tổng hợp được yếu tố đông máu số IX"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a417f14d843c4d35801481a8be2dbf94", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Pathology"], "question": "Cơ chế gây bệnh hemophilia B là:", "options": ["Không tổng hợp được yếu tố đông máu số X", "Không tổng hợp được tiểu cầu", "Không tổng hợp được yếu tố đông máu số IX", "Thiếu hoặc không có yếu tố đông máu số VIII"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1f0e68ec371a4f79aedf3c9fe3ec6b0d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology"], "question": "Cơ chế gây độc của Arsen:", "options": ["Tác động lên nhóm Thiol (-SH) của enzym", "Tác động lên hệ thống Enzym vận chuyển hydro", "Tạo phức với Hem của Hb", "Tạo phức với Hem của cytochrom oxydase"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4cdba8cb506546b88bf02e43994d1faf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Biochemistry", "Physiology"], "question": "Cơ chế gây độc của thủy ngân", "options": ["Oxy hóa Hb thành methemoglobin", "Ngăn cản quá trình oxy hóa glucose tạo năng lượng", "Tác đụng lên nhóm thiol(-SH) gây rối loạn chuyển hóa màng tế bào", "Kết hợp với enzyme cytocrom oxydase gây ức chế hô hấp tế bào"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cd4a1950c1764a2183b82610bd1ab54f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology", "Biochemistry"], "question": "Cơ chế gây hoại tử kiểu “hóa lỏng” của kiềm ăn mòn:", "options": ["Hòa tan protein và collagen, làm mô bị mất nước> xà phòng hóa acid béo của da và niêm mạc>huyết khối mạch máu.", "Huyết khối mạch máu> xà phòng hóa acid béo của da và niêm mạc> Hòa tan protein và collagen, làm mô bị mất nước.", "Hòa tan protein và collagen, làm mô bị mất nước> huyết khối mạch máu> xà phòng hóa acid béo và niêm mạc.", "Xà phòng hóa acid béo của da và niêm mạc> Hòa tan protein và collagen, làm mô bị mất nước> huyết khối mạch máu."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ea6e6bea97ca40b4a391b474b1d0e698", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Cơ chế sang số kháng nguyên liên quan đến những đặc điểm nào sau đây:", "options": ["Xảy ra chậm", "Tái sắp xếp lại cấu trúc di truyền của virus lây bênh và virus có sẵn của ký chủ", "Xảy ra thường xuyên trong quá trinh sao chép", "B và C đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "77bec276404d4b758a62469660f32c6c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Cơ chế tác dụng của captopril là gì?", "options": ["Giống Methyldopa", "Giống Nifedipin", "Giống Propranolol", "Giống Perindopril"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "33251dd6a6d8444eaa5649eaec1f5b2d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Pharmacology"], "question": "Cơ chế tác dụng của clopheniramin là gì?", "options": ["Thông qua kênh vận chuyển ion", "Thông qua hệ thống vận chuyển", "Thông qua receptor", "Thông qua enzym"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ed4afdc4a4dc4710a27b467ce93e0a27", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Cơ chế tác dụng của kháng sinh gentamicin là:", "options": ["ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn", "ứcchế quá trình phát triển của vi khuẩn Gr (-)", "ức chế quá trình tổng hợp vách tế bào của vi khuẩn", "ức chế quá trình tổng hợp ADN của vi khuẩn"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9530fe2c3d5d47afaa9a96171ae520b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Cơ chế tác dụng của kháng sinh nhóm macrolid là:", "options": ["ức chế tổng hợp acid folic", "ức chế tổng hợp vách tế bào", "ức chế tổng hợp protein", "ức chế tổng hợp ADN"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6376b3be03564ed0aa7a8f9ada484acf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "General Medicine"], "question": "Cơ chế tác dụng của methotrexat là:", "options": ["Ức chế phân bào đặc hiệu pha G2", "Ức chế phân bào đặc hiệu pha S", "Ức chế phân bào không đặc hiệu", "Ức chế phân bào đặc hiệu pha M"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e840ed1d238347b494ec959b91ce1548", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Rheumatology"], "question": "Cơ chế tác dụng của thuốc NSAID là gì?", "options": ["Làm vững bền màng lysosom", "Ức chế sinh tổng hợp Prostaglandin", "Ức chế phản ứng KN-KT", "Ức chế di chuyển của bạch cầu"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "318a94bbd6d14eeb9773bc182cd63c8e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Cơ chế tác dụng gián tiếp có thể giải thích được tác dụng lan truyền ra xa và kéo dài của bức xạ ion hóa.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d70395fe5f2a470db25dede45171383a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Cơ nâng vai thuộc vùng cổ", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bb7badbaf69849e6929e8017bc341222", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Physiology"], "question": "Cơ quan chính bài tiết estrogen:", "options": ["Buồng trứng", "Tinh hoàn", "Vỏ thượng thận", "Tuyến vú"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7eefe9a33dc9473eb9b608f98b91b2dc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Physiology"], "question": "Cơ quan chính tạo androgen là:", "options": ["Tế bào Leydig", "Nhau thai", "Buồng trứng", "Vỏ thượng thận"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "34813a9e68f649308db07a4082f11312", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "cơ quan lympho ngoại vi: được xây dựng nhằm tối đa hóa việc tiếp xúc giữa các tế bào lympho có thẩm quyền muễn dịch với kháng nguyên lạ", "options": ["cô lập kháng nguyên để giảm thiểu tác hại của chúng đối với cơ thể", "được xây dựng nhằm tối đa hóa việc tiếp xúc giữa các tế bào lympho có thẩm quyền muễn dịch với kháng nguyên lạ", "là nơi dự trữ các tế bào thực hiện đã hoạt hóa nhằm đáp ứng một cách nhanh chóng với kháng nguyên sau này", "nằm ở trung tâm của ổ bụng nhằm bảo vệ các chức năng sinh tồn"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b2a0fda45cd3460ba1174246b83600f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Dermatology", "Physiology"], "question": "Cơ quan nào chịu trách nhiệm đáp ứng cảm giác đau và nhiệt độ?", "options": ["Tiểu thể Meissner", "Cơ quan Ruffini", "Tận cùng thần kinh quanh lông", "Tận cùng thần kinh trần"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4c9223616ab84704b85ba850d3b895c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology", "Physiology"], "question": "Cơ quan nào được coi là có vai trò chính trong điều hòa calci máu?", "options": ["Gan", "Xương", "Hệ tiêu hóa", "Thận"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1f7931752e374bafa2240b414e11117a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology", "Physiology"], "question": "Cơ quan phụ tạo androgen là, CHỌN CÂU SAI:", "options": ["Buồng trứng", "Nhau thai", "Tế bào Leydig", "Vỏ thượng thận"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ee5cefcb95cd4a4e9bc21267378ef1ab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Pathology"], "question": "Cơ thể bị thiếu hụt, bất thường về sinh lý, gải phẫu chức năng được gọi là:", "options": ["Giảm chức năng", "Khiếm khuyết", "Tàn tật", "Bệnh"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5e8dd2c702d443898ed7757ec3d41f4a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cell Biology", "Physiology"], "question": "Cơ thể phát triển thông qua……………….", "options": ["phân loại tế bào", "hoạt động của tế bào chất", "phân chia tế bào", "một cơ chế chưa biết"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fe2fccafb968403b96c750652c320e41", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cơn co quá mau mạnh dẫn tới:", "options": ["Vỡ tử cung", "Thai suy", "Cả 2"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e971f3858ce84bc79c1ddef2df3ded76", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nuclear Medicine"], "question": "Cơn cường giáp kịch phát sau điều trị bằng I ốt phóng xạ thường xảy ra vào thời điểm nào?", "options": ["Sau 6 ngày.", "Sau 5 ngày.", "Sau 4 ngày.", "Sau 3 ngày."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2b54566b01e4465d8e5b50950901e5f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Cơn khó thở trong hen do", "options": ["Phù nề niêm mạc", "Co thắt, phù nền, tăng tiết dịch PQ", "Tăng tiết dịch", "Co thắt cơ trơn"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d28bef1e61f54371bf7df650e9e2700c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pain Management"], "question": "CVPS giảm đau ngoại biên không gây buồn ngủ?", "options": ["Sai", "Không có", "Đúng", "Không có"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a9d308fefe8c4fa6bf5faa35b127e08b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Physiology"], "question": "Dạ dày có chức năng…………..", "options": ["giữ các chất lạ", "hấp thụ máu", "tiêu hóa thức ăn", "ăn thức ăn"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "82f38a1b7f94491fb1619571c7010614", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Nephrology", "Dermatology", "Gastroenterology", "Ophthalmology"], "question": "Dạng thủy ngân nào có tính ăn mòn tại da,mắt,hệ tiêu hóa và độc đối với thận:", "options": ["Thủy ngân kim loại(thể hơi)", "Thủy ngân hữu cơ.", "Thủy ngân kim loại(thể lỏng)", "Muối thủy ngân vô cơ"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "92af9fbc75c24772be87012e1ac95c6e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "General Medicine"], "question": "Dập vỡ các mạch máu nhỏ dưới da hoặc trong phủ tạng gây ra:", "options": ["B, Bầm máu", "| D. Huyết khối", "Tụ máu", "Chấm xuất huyết"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d99dec1c12c644cfa6263c844f1a6805", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine", "Pathology"], "question": "Dấu hiệu bên ngoài gợi ý nạn nhân ngạt khí CO:", "options": ["Da, niêm có màu đỏ sẫm", "Da, niêm hồng nhạt", "Hoen tử thi có màu đỏ thắm", "Hoen tử thi có màu đỏ nhạt"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "00f13bad75cb4747ac1781d4ecd8ec34", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Cardiology"], "question": "Dấu hiệu chuyển dạ đẻ non là: Tim thai thay đổi?", "options": ["Đúng", "Không có đáp án", "Không có đáp án", "Sai"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d6888a17787e4561b81f31efd138df5d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Dấu hiệu giúp chẩn đoán sớm nhiễm trùng tầng sinh môn là:", "options": ["Đau tầng sinh môn khi đi lại", "Sốt", "Tầng sinh môn chẩy mủ", "Tầng sinh môn nề đỏ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "245b227af3f1405ab127129b0f6911d4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Dị sản là tổn thương nào?", "options": ["Thay đổi hình dáng tế bào", "Thay đổi kích thước tế bào", "Thay đổi tính biệt hóa của tế bào", "Thay đổi số lượng tế bào"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3a3ac7479a1b4106b332ca753a899559", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Pediatrics", "Embryology"], "question": "Dị tật nào không do sự di cư bất thường của tinh hoàn gây ra?", "options": ["Tràn dịch phúc tinh mạc.", "Tinh hoàn lạc chỗ.", "Thiếu tinh hoàn.", "Thoát vị bẹn bẩm sinh."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7497afc486584b878091f107da07c531", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Embryology"], "question": "Dị tật nào xảy ra khi đoạn dưới của hai ống Muller không sát nhập lại?", "options": ["Tử cung một sừng.", "Không có tử cung.", "Tử cung 2 sừng.", "Hai tử cung."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b1ee893dbd0745e48ef66cc3770c83e9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Dị vật đường thở có thể gây chết người đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7028ea39378742708659515f6762151b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Emergency Medicine", "Pulmonology"], "question": "Dị vật thực quản có thể gây khó thở cấp tính :", "options": ["Dị vật quá to không xuống được miệng thực quản", "Hạt saboche", "Răng giả", "Khúc xương vịt"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "18ee1d5b679f4b4cad893cee1794d2aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Dịch nhầy cổ tử cung có “hình ảnh con ngươi”, chứa dịch trong loãng, dễ kéo sợi vào thời điểm nào?", "options": ["Chỉ A,C đúng", "Vào ngày đầu tiên sau sạch kinh", "Vào ngày rụng trứng", "Vào ngày trước kỳ kinh"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "acf4d7b4a9144c1fb0e38725bc6fe4b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "General Medicine"], "question": "Dịch phù viêm ( dịch tiết ) xét nghiệm thấy:", "options": ["Protein > 3g%, tỷ trọng < 1,020", "Protein < 3g%, tỷ trọng > 1,020", "Protein > 3g%, tỷ trọng > 1,020", "Protein < 3g%, tỷ trọng < 1,020"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a8fa5ab01492435f8941e2e6b2c5e027", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Epidemiology"], "question": "Dịch tễ Lồng ruột: 1. Thường gặp trẻ em 2. Trai > gái 3. Thay đổi theo mùa 4. Xảy ra ở trẻ bụ bẫm", "options": ["1,3 đúng", "1,2,3,4 đúng", "2,4 đúng", "1,2,3 đúng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f8a8f507a2a84083ba0bbca601fa05c8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Otolaryngology"], "question": "Dịch truyền đầu tiên được sử dụng để bù thể tích tuần hoàn trong trường hợp này là:", "options": ["Dung dịch cao phân tử", "Hồng cầu lắng", "Máu cùng nhóm", "Dung dịch điện giải"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dc1ab3d168384b27895ac6319b14fc4f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Allergy and Immunology"], "question": "Dinh dưỡng có vai trò tốt trong nâng cao sức đề kháng của cơ thể vì?", "options": ["Dinh dưỡng đầy đủ làm giảm nguy cơ suy dinh dưỡng đặc biệt là trẻ dưới 5 tuổi", "Dinh dưỡng tốt giúp thúc đẩy quá trình lành vết thương", "Nhiều thành phần chất dinh dưỡng tham gia hệ miễn dịch của cơ thể", "Dinh dưỡng tốt nâng cao hiệu suất lao động"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5ab48f78b6684e55bb73a1e4cf905f7b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Toxicology", "Pharmacology", "Nephrology"], "question": "DMSA : có nhóm thiol liên kết với kim loại nặng như:", "options": ["Hg", "cadimi", "As, chì", "crom"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bfce4094da2347e497341838d81022df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Endocrinology", "Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Dùng các thuốc glucocorticoid kéo dài dễ gây bội nhiễm nấm, vi khuẩn là do tác dụng nào:", "options": ["Chống dị ứng", "Chống viêm", "Ức chế miễn dịch", "Tăng chuyển hoá lipid"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "691671f4eb14476e98f431e0e138f3d2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Dùng chế tạo diêm và thuốc nổ", "options": ["Chì silicat → kỹ nghệ thủy tinh, làm men sứ", "Chì carbonat → kỹ nghệ chế tạo sơn, tạo lớp màu trên mặt đồ gốm", "Chì tetraethyl → kỹ nghệ xăng dầu", "Chì nitrat [Pb(NO3)2]"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d251dd270d2e43a5828a105463dfafa2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Dung dịch chuẩn độ bari clorid 0,1N có hệ số hiệu chỉnh K = 1,115 (V= 100ml). Được pha chế bằng cách hòa tan 24,4 g bari clorid (TT) trong nước vừa đủ 1000 ml. Cách điều chỉnh để dung dịch này đạt yêu cầu của DĐVN V là cho thêm :", "options": ["115ml nước", "11,5ml nước", "0,2608g bari clorid", "0,3690g bari clorid"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d296984a155943958e2b9fc0a44e17d2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Dung dịch dùng để pha thuốc tiêm là:", "options": ["Dextran", "Ringer lactat", "NaCl 0,9%", "Plasma"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "805f4f196ca947b098cac57a02c9afd8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Dung dịch nào sau đây có tác dụng hòa tan các thành phần vô cơ trong ống tủy?", "options": ["EDTA", "NaOCl", "Chlorhexidine", "Oxi già"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d4cdf6c9ba1347d9941877bb98022556", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["General Medicine", "Cardiology"], "question": "Dùng thuốc đồng thời rifampin và digoxin qua đường uống có thể gây giảm nồng độ của digoxin. hãy cho biết cơ chế gây giảm nồng độ của digoxin của rifampin là gì", "options": ["rifampin cảm ứng P-glycoprotein vận chuyển digoxin có mặt trên đường tiêu hóa", "rifampin ức chế P-glycoprotein vận chuyển digoxin có mặt trên đường tiêu hóa", "rifampin ức chế quá trình đào thải của digoxin ở đường tiêu hóa", "rifampin cảm ứng emzym gan chuyển hóa digoxin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "196f79735e4045cca5c74f4ef8e3c859", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pain Management"], "question": "Dùng thuốc giảm đau trước bao phút?", "options": ["Thuốc giảm đau phải dùng 30p trước khi thay băng", "Thuốc giảm đau phải dùng 10p trước khi thay băng", "Thuốc giảm đau phải dùng 20p trước khi thay băng", "Thuốc giảm đau phải dùng 40p trước khi thay băng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3c627860d7f143089d59f3a758dadb5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Endodontics"], "question": "Dự phòng răng cấp III (khi bệnh đã tiến triển đến tủy):", "options": ["Điều trị tủy ngay, ko để các biến chứng nặng xảy ra", "Tăng cường sử dụng Flour dưới mọi hình thức", "Nhổ những răng không thể điều trị bảo tồn", "A và C đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "122107c2f1ef4b9297a3c0db78023da2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Physics"], "question": "Dựa vào bước sóng và tác dụng sinh học, tử ngoại được chia thành 3 loại. Trong đó tử ngoại nào có bước sóng dài nhất?", "options": ["C (UVC 200-250nm)", "A&B", "A (UVA 315-390nm)", "B (UVB 250-315nm)"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4591ccd9af6141678284b8bf385783e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Rheumatology"], "question": "Dược liệu nào dưới đây thuộc nhóm trừ phong thấp? 1. Độc hoạt 2. Bình vôi 3. Hy thiêm 4. Hoa hoè 5. Lôi công đằng 6. Tang ký sinh", "options": ["1, 3, 5, 6", "1, 2, 4, 6", "2, 4, 5, 6", "1, 3, 4, 6"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cb3d11c759964d2586c53107b033a7a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Dược liệu nào không chế với Muối?", "options": ["Khác", "Khác", "Ngải diệp", "Khác"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b2c185581c6c418d8e422654eee13a7b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Eastern Medicine"], "question": "Dược liệu nào sau đây có tác dụng bổ huyết, sinh tân trị tiêu khát ( tiểu đường)", "options": ["Cẩu tích", "Nhân sâm", "Thục địa", "Tam thất"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4fb34f48625e4d4788c33bae4900e763", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine", "Public Health"], "question": "Dưới góc độ bệnh lây truyền từ động vật sang người, Một sức khỏe được hiểu là sự dự phòng bệnh lây truyền từ động vật sang người bằng:", "options": ["Kiểm soát buôn bán gia súc gia cầm", "Kiểm soát nhập khẩu gia cầm", "Kiểm soát sự lây nhiễm và bệnh ở các quần thể động vật trong hệ sinh thái", "Kiểm soát lây nhiễm và bệnh ở con người"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c55a478e4d70495781eac8c917a4c4b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine", "Public Health"], "question": "Dưới góc độ bệnh lây truyền từ động vật sang người, Một sức khỏe được hiểu là sự dự phòng các bệnh lây truyền từ động vật sang người bằng việc kiểm soát sự lây nhiễm bệnh ở:", "options": ["Các quần thể động vật trong hệ sinh thái", "Các quần thể động vật hoang dã", "Các quần thể động vật trong trang trại", "Các quần thể động vật nuôi tại gia đình"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c1165cad96de4cd1b804edcb8db1e819", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "Đã bao giờ cảm thấy tồi tệ hay …… về việc uống rượu của bạn?", "options": ["tội lỗi", "uống rượu", "uống vô độ", "xã giao"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0c9978de865e459d9029882cf1d8c3d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Đa niệu trong ĐTĐ là cơ chế đa niệu thẩm thấu?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3042d905561d44b18d41fbf89b8a0d62", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Đạo đàm thang có quân dược là?", "options": ["Nam tinh, chỉ thực", "Nam tinh, quất hồng", "Bán hạ, quất hồng", "Bán hạ, chỉ thực"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "39598d39d3a14098bcc8f10ccb3858a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Đau lưng kèm theo có sưng nóng đỏ, vùng cột sống lưng đau, vận động khó khăn, sốt sợ gió,….. chất lưỡi đỏ, nước tiểu vàng, mạch hoạt sác. Chẩn đoán bát cương", "options": ["Biểu hư nhiệt", "Biểu thực nhiệt", "Biểu lý tương kiêm, hư nhiệt", "Biểu lý tương kiêm, hư trung hiệp thực, thiên nhiệt"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a94abc283acd486e89d0e5332246881f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Emergency Medicine"], "question": "Đau nhiều, sắc mặt trắng bệch mà xanh, môi miệng xanh tím là do?", "options": ["Huyết ứ (suy tim)", "Kinh phong (co giật)", "Phong hàn", "Lý hàn"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3c66d6ddcbf14b5ca80e1294a4b2e20c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Rheumatology"], "question": "Đau trong bệnh thoái hóa khớp mang tính chất:", "options": ["Viêm", "Cơ học", "Không có đáp án", "Không có đáp án"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f458d30d05f646b78af202aed979451a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Đau vai gáy theo YHCT gồm mấy thể lâm sàng", "options": ["3", "1", "2", "4"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8d03b44929a44630a12cdce9779b36d9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Đặc điểm bệnh phẩm Candida", "options": ["Tế bào men và ống mầm", "Sợi nấm ngắn, tế bào men hình cầu", "Tế bào men có nang", "Chỉ có tế bào men hình cầu"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9afd673a7537424bbd67f874eb64f515", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Đặc điểm các kháng nguyên hòa tan của virus:", "options": ["Các kháng nguyên này rất có giá trị trong chẩn đoán và sản xuất vac-xin.", "Các kháng nguyên này ít có giá trị trong chẩn đoán và sản xuất vac-xin.", "Là những thành phần của hạt virus đã được tách ra trong quá trình sản xuất vac-xin.", "Là các ngoại độc tố của virus tổng hợp ra trong quá trình nhân lên."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a31aababa8154b8cada828c962650305", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Đặc điểm cấu tạo tế bào của vi khuẩn:", "options": ["Không có nhân", "Có nhân điển hình", "Không có màng nhân", "Có bộ máy phân bào"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "88a8a875069045378462ffc2a62ac80f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Physiology"], "question": "Đặc điểm co cơ trơn, trừ:", "options": ["Co ngắn hơn cơ vân", "Lực co lớn hơn cơ vân", "..............", "Có tính tự động"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6e427bf12bc7499b9c565cce65eb44f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Rheumatology"], "question": "Đặc điểm của cơn đau mà một người mắc phải do viêm khớp thoái hóa là ……………", "options": ["đau nhức", "bỏng / rát", "cực kỳ nghiêm trọng / dữ dội", "như một vòng chặt quanh đầu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9cb6e980189c4c4285e3d5460c4c6516", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm của ghẻ nauy (ghẻ tăng sừng),thể không điển hình:", "options": ["Ít ngứa hay không ngứa", "Cả C,D,A đều đúng", "Dưới mảng vảy sừng có rất nhiều cái ghẻ, có thể cả triệu con", "Lây dữ dội do tăng số lượng kí sinh trùng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5a7b0197079b493da390686c0ec89943", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Physiology"], "question": "Đặc điểm của hormon:", "options": ["Chất truyền tin lý học", "Được bài tiết bởi các tế bào chuyên biệt của tuyến nội tiết", "Tác dụng không đặc hiệu", "Tác dụng với liều lượng rất thấp"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cbd8fb9e6f2f453d9eea060cb7ad447c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Dermatology"], "question": "Đặc điểm của lupus kinh:", "options": ["tổn thương chỉ khu trú ở ngoài da", "thường chuyển sang lupus hệ thống", "gây tổn thương cơ quan nội tạng nặng", "cholesterol máu > 6.5 mmol/L"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8726f56f4f044a70a02575221d308652", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Đặc điểm của sinh nguyên tố và sinh phân tử, Chọn Câu Sai :", "options": ["Protein là đại phân tử sinh học", "Sinh phân tử gồm 3 nhóm lớn : Các chất cơ bản, sản phẩm chuyển hóa và các chất xúc tác sinh học", "Monosaccharid là đơn vị cấu tạo của acid nucleic", "Sinh nguyên tố là những nguyên tố hóa học của cơ thể sống vai trò sinh học nhất định"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "de4b60c1ca28494f93354e2f28fc9277", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm của u xơ bì : ( chọn câu đúng)", "options": ["Là u lành tính, hình thành do sự quá sản tế bào biểu mô bề mặt của da.", "Thành phần cấu tạo chủ yếu là tế bào mỡ.", "Thành phần u là các tế bào biểu mô hoặc liên kết", "Cấu trúc chủ yếu gồm các tế bào liên kết hình thoi và hình sợi, xếp thành bó, cuộn, xoáy trôn ốc hoặc nan hoa"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c0b3ee22fce4498682d5cc701c156f98", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Epidemiology"], "question": "Đặc điểm dịch tễ nào sau đây đúng với bệnh viêm khớp dạng thấp:", "options": ["VKDT thường gặp ở nam giới trẻ tuổi", "VKDT thường gặp ở phụ nữ trung niên", "VKDT thường gặp ở phụ nữ trẻ tuổi", "VKDT thường gặp ở nam giới trung niên"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "12ae7880e9f248d48f752a56c276b4eb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Geriatrics", "General Medicine", "Nephrology"], "question": "Đặc điểm dược động học của thuốc ở người cao tuổi so với người trẻ", "options": ["Thải trừ thuốc qua thận giảm do giảm chức năng thận, cần giảm liều các thuốc qua thận", "Lượng thuốc gắn vào Pr huyết tương không thay đổi", "Chuyển hoá thuốc qua gan không thay đổi", "Hấp thu thuốc qua đường tiêu hoá, tiêm bắp, qua da ít thay đổi"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e2de0968612c477099760bf9496ff626", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm đại thể nào sau đây phù hợp với u nang tuyến bã mới hình thành?", "options": ["Mật độ chắc, lồi lên mặt da, ít di động, bề mặt có nhiều mạch máu giãn nhẹ", "Mật độ chắc, kém di động, dính với tổ chức xung quanh", "Kích thước u lớn, thường chứa tổ chức bã nhuyễn hóa", "Mật độ mèm, di dộng dễ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8f04078a1c5f4f41967053660fb0ded6", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm giải phẫu bệnh của một u buồng trứng được mô tả như sau: U có dạng nang, đường kính lớn nhất 15cm, có hình nhiều thủy, diện cắt u xẹp, có vách ngăn, không tạo nhú; vị thế vách nang phủ bởi biểu mô vuông hay trụ thấp. Chẩn đoán nào phù hợp cho trường hợp này?", "options": ["U nhầy lành tính", "U thanh dịch giáp biên ác", "U nhầy giáp biên ác", "U thanh dịch lành tính"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7246b377194a4261b475bee8ff119dda", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology", "Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Đặc điểm goute mạn?", "options": ["Không có đáp án", "Có hạt tophi, bệnh khớp mạn tính do muối urat, bệnh thận do goute", "Không có đáp án", "aaaaaaaaaa"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "13a26b49352f436c984193d6cf817289", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Đặc điểm kháng nguyên acid nucleic của virus:", "options": ["Acid nucleic là những kháng nguyên không hoàn toàn.", "Acid nucleic là những kháng nguyên hoàn toàn.", "Kháng nguyên nucleoprotein có ở những virus có cấu trúc đối xứng khối.", "Nucleoprotein là những kháng nguyên không hoàn toàn."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a53193b19b1f4851ae5322c405428b46", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Đặc điểm kháng nguyên của vỏ capsid của virus:", "options": ["Bản chất vỏ capsid là lipoprotein nên có tính kháng nguyên cao.", "Là một phức hợp kháng nguyên glucoprotein.", "Chứa phần lớn protein của virus nên là những kháng nguyên quan trọng.", "Là một phức hợp kháng nguyên nucleoprotein."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b88adc729fb746118b4d3423cd6425ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Đặc điểm kháng nguyên của vỏ envelop của virus:", "options": ["Bản chất vỏ là lipoprotein nên tính kháng nguyên không mạnh.", "Vỏ có chứa các kháng nguyên đặc hiệu hemaglutinin và neuraminidase.", "Vỏ có thể là lipoprotein hoặc glycoprotein .", "Bản chất vỏ là glycoprotein nên tính kháng nguyên không mạnh."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e7701eaa919d4c67a6767d2b212f7c4a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Đặc điểm kháng nguyên của vỏ envelop của virus:", "options": ["Các gai nhú trên vỏ có tác dụng giúp virus di chuyển trong gian bào.", "Các gai nhú trên vỏ có tác dụng giúp virus tránh được thực bào.", "Các gai nhú trên vỏ là những kháng nguyên ít có giá trị trong chẩn đoán.", "Các gai nhú trên vỏ là những kháng nguyên quan trọng trong chẩn đoán."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "32e02e470c8e4e5aa365166614e629fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Đặc điểm kháng nguyên vỏ của vi khuẩn:", "options": ["Có ở tất cả các loại vi khuẩn gây bệnh.", "Có tác dụng phá hủy đại thực bào làm bão hòa sự opsonin hóa.", "Có tác dụng chống lại sự thực bào.", "Những vi khuẩn có vỏ đều là những vi khuẩn gây bệnh."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eea00c892f914bf6a8e7e90b50ff071a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm nào đúng đối với tuyến vỏ thượng thận?", "options": ["Chịu điều hòa bởi hormon ACTH.", "Chịu điều hòa bởi hormon GH.", "Là tuyến nội tiết loại túi.", "Là tuyến ngoại tiết loại ống."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b4714df8f6f0480aa32a3c7f943953b5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Đặc điểm nào là đặc sắc của giun đũa trưởng thành?", "options": ["Con cái đuôi thẳng, con đực đuôi cong", "Máu trắng hồng như sữa", "Được bao bọc bởi lớp kitin", "Miệng có 3 môi bào xung quanh dạng răng cưa"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a7aca39305aa4d8aa3abadaefa826b65", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Physiology"], "question": "Đặc điểm nào sau đây không phải chức năng chính của hệ tiêu hóa?", "options": ["Vận động cơ học", "Tiết hormon địa phương", "Tiết hormon nội tiết", "Bài tiết dịch"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "22f75f0fed1848cf88669a134a1fd7d7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Đặc điểm sinh học của virus Herpes", "options": ["Đề kháng cao với ether", "Virus bị tiêu diệt nhanh ở nhiệt độ đóng băng", "Bị tiêu diệt ở nhiệt độ 50°C sao 30 phút", "Người Là đối tượng cảm thụ duy nhất của virus"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aedc5c0c5f2240b7b80bc9b111b80bf8", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Physiology"], "question": "Đặc điểm sinh lý bệnh chung của bệnh tim bẩm sinh có luồng thông phải-trái có giảm máu lên phổi là:", "options": ["Gây tắc mạch não", "Gây tím muộn trên lâm sàng", "Gây viêm phổi tái đi tái lại", "Gây tăng áp lực động mạch phổi"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "325b2a2a67be442a877832955ed9874a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Đặc điểm tác dụng của Codein là:", "options": ["Giảm đau ngoại biên", "Giảm đau trung ương", "Có nguy cơ gây nghiện", "Tác dụng giảm đau chọn lọc"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "310f398e3abb4ff9be9096ccd62e8f5f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Đặc điểm tính kháng nguyên của các thành phần hạt virion:", "options": ["Vỏ capsid có tính kháng nguyên đặc hiệu nhất.", "Acidnucleic không có tính kháng nguyên.", "Vỏ envelop có tính kháng nguyên đặc hiệu nhất.", "Acidnucleic có tính kháng nguyên cao."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ed496766979141968cd238287b49f9e9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endodontics", "Anatomy"], "question": "Đặc điểm tủy răng:", "options": ["A, B và C đúng", "Cấu tạo bởi khối mô liên kết non giàu mạch máu và dây thần kinh", "Khi bị viêm thì dễ bị sung huyết", "Nằm trong hốc tủy được bao bọc chung quanh bởi ngà răng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c3ea112d2d124d91a206d2299273940a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Gastroenterology", "Physiology"], "question": "Đặc điểm về phía cơ thể của hấp thu thuốc ở ruột non là do", "options": ["Ít được tưới máu", "Không có van ngang, không có nhung mao", "Khoảng pH rộng", "Diện tích hấp thu nhỏ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6d55ae38c41646a4816d5b124a01079f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Đặc điểm virus dại : nhân ARN vỏ lipid, yếu, bất hoạt bởi nhiệt độ và các chất hòa tan lipid, tia cực tím, cồn,. cồn iod?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b9eca487dac54979aeaeeb46ca37e703", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Đặc điểm virus dại là gì?", "options": ["Đề kháng yếu, nhưng không bị phân hủy bởi chất hòa tan lipid", "Đề kháng tốt, bị bất hoạt bởi cồn, cồn iod", "Đề kháng tốt, nhạy cảm với tia cực tím", "Đề kháng yếu, dễ bị bất hoạt bởi nhiệt độ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "18080111dc6d4ce1b3f649747bc87727", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Đặc điểm virus dại: nhân ARN vỏ lipid, yếu, bất hoạt bởi nhiệt độ và các chất hòa tan lipid, tia cực tím, cồn, cồn iod", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e401d305fa9f4a609efcb51bcbc63b40", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology"], "question": "Đặc tính nào luôn đúng đối với các tạp chí y học:", "options": ["optionG", "optionF", "Tính chính xác.", "Tính súc tích.", "optionE", "Tính trung thực.", "Tính cập nhật."], "option_map": [6, 5, 3, 1, 4, 0, 2], "answer": "F", "answer_index": 5} {"id": "ccd661dae9d243ff95a42eb0a3125f21", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology"], "question": "Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh phong là", "options": ["Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh thấp, độc tính trung bình", "Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh thấp, độc tính trung bình", "Khả năng lây lan rất thấp, khả năng gây bệnh rất thấp, độc tính trung bình", "Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ad0266fd2788471c801440e905c8b2d8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine", "Anesthesiology", "Pulmonology"], "question": "Đặt ống nội khí quản là cách xử trí ngộ độc của các chất nào sau đây :", "options": ["DDT, mirex, D.O.C", "Strychnin, D.O.C, warfarin.", "DDT, strychnin, calci cyanamid.", "DDT, carbamat, nicotin."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e0c77b7b455f4d52b02fc8fc79bfbcd1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Đâu không là cơ chế khó thở trong bệnh cảnh hen?", "options": ["Co thắt phế quản, phù nề mô kẽ", "Lồng ngực căng phồng, giới hạn thể tích khí lưu thông", "Suy mòn thể lực", "Tăng xung động hô hấp"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f6fa5b2a36ca4df5b57bee094c259dc2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Đâu không phải là tác dụng phụ của thuốc lợi tiểu thiazid?", "options": ["Tăng lipid máu", "Tăng Glucose máu", "Tăng Calci máu", "Hạ Kali máu"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cbb161a2dd8c436381c785bce5433929", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Đâu là tổn thương do rối loạn thích nghi:", "options": ["Sung huyết", "Chảy máu", "Dị sản", "Phù"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "69cf7d1f588c4429b3e238f72aadec88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đầu thai nhi có thể uốn khuôn vì:", "options": ["Có các đường kính khác nhau", "Có thể thu nhỏ các đường kính.", "Có bộ não nên mềm", "Là phần cứng nhất khi đi qua ống đẻ."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7f6cea6d3703400c8a92f7f04a6a4769", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "đen", "options": ["biểu mô vảy ác títính hoại tử", "biểu mô vảy ác tính xâm nhập", "cầu sừng"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f3b75e5c7b1c4fc188ee272dbc1d5d74", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Để đánh giá độ nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh dựa vào yếu tố nào?", "options": ["Xquang", "Xét nghiệm sinh hóa", "Thăm khám lâm sàng", "Kháng sinh đồ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "926ae1f2a20c448bba345e94549f478a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology", "Pathology"], "question": "Để đánh giá hoạt động nội tiết của buồng trứng và sự đáp ứng nội tiết của nội mạc tử cung, cần thực hiện sinh thiết nội mạc để làm GPBL vào thời điểm nào?", "options": ["Vào khoảng ngày thứ 21 đến 23 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 17 đến 19 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 7 đến 10 của chu kỳ kinh 28 ngày", "Vào khoảng ngày thứ 13 đến 15 của chu kỳ kinh 28 ngày"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "10582d9dc2244f28b2314bb11d7d0498", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Để đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ tuổi sinh đẻ và tìm hiểu một số yếu tố liên quan tại cộng đồng. Kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:", "options": ["Khám lâm sàng, phỏng vấn sâu, điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn", "Thảo luận nhóm, quan sát, điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn", "Khám lâm sàng, quan sát, thảo luận nhóm", "Khám lâm sàng, quan sát, điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f4534d9b2ac04f90b9a5e6d23c7251b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Để đẩy muối Alkaloid ra khỏi phức hợp Alkaloid- tanin trong được liệu, cần dùng", "options": ["Acid hydrochlorid loãng", "Acid acetic nóng", "Acid sulfuric loãng", "Acid sulfuric nóng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d55738002f884949b10f8db05a48f6dc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Để gây được bệnh nhiễm trùng, các vi sinh vật cần có đủ các điều kiện:", "options": ["Độc lực, số lượng cần thiết, có yếu tố vận chuyển di truyền kháng thuốc", "Độc lực, số lượng cần thiết, đường xâm nhập thích hợp", "Số lượng cần thiết, đường xâm nhập thích hợp, có độc tố", "Độc lực, đường xâm nhập thích hợp, kháng thuốc kháng sinh"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4cef37be8e224db9b5212fd40e075006", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics", "Public Health"], "question": "Để hoàn thành mục tiêu thanh toán các rối loạn do thiếu iod gây nên (theo tiêu chuẩn của Việt Nam), tỷ lệ bướu cổ trẻ em 8 – 12 tuổi giảm xuống còn < 6%?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fcba39fad0334735944dde2bf0fdfeba", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Để lấy bỏ dụng cụ gãy trong lòng ống tủy, bác sỹ cần?", "options": ["Dùng vòng loop để lắp dụng cụ", "Dùng các thiết bị phóng đại", "Tất cả các ý trên", "Dùng dụng cụ siêu âm để tạo khoảng không xung quanh dụng cụ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e400b51f5f014eb99d4ca5bcfe996ceb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Preventive Healthcare"], "question": "Đề tài nghiên cứu sử dụng bộ câu hỏi thiết kế sẵn để thu thập số liệu về kiến thức phòng chống đái tháo đường ở 400 người dân tại địa phương vùng miền núi (tỷ lệ dân tộc thiểu số chiếm đa số). Hỏi: Hình thức nào phù hợp nhất để thu thập số liệu:", "options": ["Tự điền", "Phỏng vấn đối mặt", "Phỏng vấn qua điện thoại", "Gửi bộ câu hỏi qua mail"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7a224da7fa374709b055f66289b56f56", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Để thăm dò hình thái của tuyến nội tiết thường dựa vào, trừ?", "options": ["Siêu âm", "Khám lâm sàng", "X Quang", "Chụp phóng xạ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b2ef35d1bc3747699a641cb03133a156", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology"], "question": "Để tống thai, tất cả các trường hợp thai chết lưu đều được đặt túi cùng sau Misoprostol 200mcg 4 giờ/ lần?", "options": ["Không áp dụng", "Sai", "Không chắc chắn", "Đúng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3b88c4f907f340dbb84cd6fc16a4c0aa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology"], "question": "Để xác định morphin, mẫu thử tốt nhất là?", "options": ["Máu toàn phần", "Dịch não tủy", "Huyết thanh", "Nước tiểu"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4175d1345972475887a36c794609ac5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Để tạo thành IMP trong sinh tổng hợp mononucleotid, nguyên tố N1 được lấy từ:", "options": ["Glutamic", "Ure.", "Aspartic.", "Glutamin"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "69291153cfc7483ea901b40f4b0d0ae2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Địa điểm thường đặt kho cấp phát cung ứng theo phân loại kho thuốc theo nhiệm vụ chính là:", "options": ["Trên đường vận chuyển của thuốc", "Gần nhà ga, bến cảng", "Gần nguồn cung cấp nguyên liệu", "Gần các đơn vị tiêu dùng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4aacdf212ead4ac5b631a51429641008", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Biochemistry"], "question": "Điểm giống nhau về cơ chế gây độc của arsen và thủy ngân là:", "options": ["Đều thay thế nhóm phosphat", "Đều ức chế enzyme qua sự tương tác với nhóm thiol(-SH)", "Tất cả đều sai", "Đều ức chế nhóm phosphate"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4aaafacb878c448ea98d95ca9b5f42f7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cell Biology", "Physiology"], "question": "Điện thế màng bớt âm có ý nghĩa:", "options": ["Giá trị điện thế âm của màng lớn hơn.", "Điện thế âm của màng tăng dần về giá trị 0 mV.", "Làm cho màng tiến đến trạng thái ưu phân cực.", "Màng dễ bị ức chế."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e4f9e2644537453fa8634ef37cfbaa32", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cell Biology", "Physiology"], "question": "Điện thế Nernst đối với Cl-:", "options": ["-94 mV", "-4 mV", "-61 mV", "-70 mV"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "af81e7fe1b2145fd9cf1ff82b4568212", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Điều gì xảy ra trong giai đoạn hủy hoại của viêm?", "options": ["Sự hàn gắn của tế bào bị mất tác dụng", "Không còn sự hàn gắn của các tế bào", "Sự hàn gắn của tế bào vẫn tiếp tục nhưng từng phần", "Sự hàn gắn của tế bào vẫn tiếp tục"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "63ca8ce9df1a47e3bc4cef1c2582eb23", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pulmonology"], "question": "Điều khác biệt rõ nhất giữa đa ối mãn và cấp là:", "options": ["Tiên lượng do thai trong đa ối mãn thường tốt hơn trong đa ối cấp.", "Nguyên nhân gây đa ối mãn có thể do bệnh của mẹ, còn nguyên nhân đa ối cấp hầu như do song thai một trứng hoặc dị dạng thai.", "Đa ối mãn thường xảy ra trong 3 tháng cuối, đa ối cấp thường xảy ra trong 3 tháng giữa", "Trong đa ối cấp, triệu chứng khó thở thường nặng hơn trong đa ối mãn."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "facdae245741413c90a8bed19dd8c69e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều nào sau đây đúng trong sự xóa mở cổ tử cung ở người con so:", "options": ["Mở xong mới xóa", "Không xóa chỉ mở", "Xóa xong mới mở", "Vừa xóa vừa mở"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8fe00948dcd6455eb383d2c28f88e305", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "ĐIỀU nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với chất hấp phụ THAN HOẠT?", "options": ["Không nên kết hợp với các chất nhuận tẩy.", "Không dùng trong giải độc kim loại nặng.", "Than hoạt làm cho phân có màu đen.", "optionE", "Là chất giải độc đa năng.", "optionG", "optionF"], "option_map": [2, 1, 3, 4, 0, 6, 5], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8dcffa5cdca94180b71863f0ac76e6ae", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều nào sau đây không đúng với đái đường trong khi có thai?", "options": ["Tuy được phát hiện và điều trị, nhưng vẫn còn thai chết trong tử cung.", "Tuy được phát hiện và điều trị, nhưng vẫn có khoảng 4 - 8% dị dạng bẩm sinh.", "Phát hiện và điều trị sớm cho những thai phụ, nên đã làm giảm đáng kể tỷ lệ tử vong chu sinh.", "Ảnh hưởng lớn của bệnh này là gây tử vong 2/3 số trẻ sơ sinh trong quá trình mang thai."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "34111720e4fe48ce97e3457cf08c7f09", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology"], "question": "Điều trị bằng Insulin, ngoại trừ:", "options": ["Insulin mũi 2 tiêm ngày, ½ sáng ½ chiều", "Basal plus : insulin nền kết hợp với nhiều mũi tiêm nhanh", "Liều khởi trị là 0,1 - 0,2 UI/ Kg, tăng liều 1-2 lần/ tuần", "Dùng Insulin khi HbA1c > 10%"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f4c20e4e071f4e38b71defb668bf19a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Rheumatology"], "question": "Điều trị bệnh vảy nến", "options": ["Methotrexat được chỉ định cho bệnh nhân VN thể khớp", "Dùng các thuốc UCMD", "Vitamin A acid chỉ định cho mọi bệnh nhân vảy nến thể thông thường", "Corticoid toàn than được chỉ định cho bệnh nhân vảy nến thể đảo ngược"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b9dce012f32647dc983e4b28f038dcf3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Rheumatology"], "question": "Điều trị bệnh vảy nến", "options": ["Sử dụng kết hợp thuốc bôi tại chỗ bạt sừng, chống oxi hoá, chống viêm", "Điều trị tại chỗ kết hợp uống corticoid liều trung bình", "PUVA uống sau đó chiếu UVA", "Cả A và B"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "68a13ad0d436461f9fcf957d0c161e0e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Intensive Care", "Emergency Medicine"], "question": "Điều trị đợt cấp COPD mạn tính, chỉ định chuyển hồi sức tích cực khi, chọn câu SAI?", "options": ["Oxy máu không cải thiện dù thông khí đủ", "Rối loạn nhịp thở", "Cần thông khí xâm nhập kéo dài", "Rối loạn ý thức"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8594d6a0ce25460d8a575bc812c627c1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Surgery", "Emergency Medicine"], "question": "Điều trị gãy xương chính mũi có di lệch thông thường bằng cách:", "options": ["nhét Mèches mũi đơn thuần", "phẫu thuật mở cạnh mũi", "điều trị nội khoa", "nâng xương chính mũi, nhét mèches mũi 2 bên"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "862b85f5cd9c4c2ab4c420ad9bb53316", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "Điều trị ngộ độc methanol bằng cách ức chế chuyển hóa của methanol thành chất độc có thể sử dụng chất nào sau đây:", "options": ["Etanol hay 4-metylpyrazol"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4876884a7dd84ee093975dfff94930d8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Emergency Medicine", "Pulmonology"], "question": "Điều trị phù phổi cấp/suy tim trái, ngoại TRỪ:", "options": ["Morphin sulfat", "Nitroglycerin", "Betaloc", "Furosemid"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "348784953c2649418c7bf2a5046d4885", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology"], "question": "Điều trị sau khi thất bại Methotrexate?", "options": ["Corticoid", "Diacerein", "Hydroxychloroquine", "Glucosamine"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bc5992a37af7421f9d835dd43086fd56", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Eastern Medicine"], "question": "Điều trị suy tim thể tâm dương hư dùng huyệt?", "options": ["Quan nguyên, khí hải, tam âm giao, túc tam lý, tâm du, tỳ du, thận du", "Phế du, khí hải, nội quan, thân môn, tam âm giao", "Phế du, tâm đu, tỳ du, thân du", "Phế du, quan nguyên, khí hải, túc tam lý, tam âm giao"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "23f408efd3504f308e61f76b29a9ff85", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Điều trị tại chỗ viêm da cơ địa gia đoạn mạn tính không dùng :", "options": ["Goudron", "Tarcolimus 0,1%", "Pimecrolimus", "Tacrolimus 0,3%"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "47a67ff89b8a42b2957c8b42e57f10c4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Điều trị tại chỗ viêm da cơ địa giai đoạn bán cấp?", "options": ["Mỡ corticoid", "Dung dịch jarish", "Nước muối đẳng trương", "Các loại hồ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5085be1f44d54be296eb7de8e760f36d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Điều trị tại chỗ Viêm Da cơ địa giai đoạn mạn tính thì không dùng :", "options": ["Tacrolimus", "Eumovate", "Jarish", "Dưỡng ẩm"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "81b7ce3b16304a14bbb4b78cccd3bb5b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Điều trị tăng huyết áp trong viêm cầu thận mạn có thể dùng các nhóm thuốc lợp tiểu, ức chế men chuyển, ức chế Canxi, ức chế thần kinh trung ương;", "options": ["Không có", "Sai", "Không có", "Đúng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c9b7ea4dcc364064aae59f3b8ffa3266", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Điều trị thể tỳ khí hư trong bệnh hư lao dùng bài thuốc nào?", "options": ["Thự sự hoàn", "Hương sa lục quân tử thang", "Nhân sâm dưỡng vinh thang", "Thiên vương bổ tâm đan"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "32e0ea288bf349ef91c0581a23d35481", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology", "General Medicine"], "question": "Điều trị triệu chứng trong viêm khớp dạng thấp bằng Aspirin với liều lượng nào?", "options": ["Aspirin 1-2 gram/ngày, chia làm 3 lần", "Aspirin 1-2 gram/ngày, chia làm 2 lần", "Aspirin 1-2 gram/ngày, dùng 1 lần", "Aspirin 1-2 gram/ngày, chia làm nhiều lần"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ad2ba38ca9f5436ca67a730681789f8c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Định luật phân rã phóng xạ của một đồng vị phóng xạ có dạng:", "options": ["N(t)= No.e^-landa/t", "N(t)= No.e^-landa.t", "N(t)= No.e^-landa.-t", "N(t)= No.e^- landa.t"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a372f38bb4c4427780867c65259bdc6a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology", "Pulmonology"], "question": "Định lượng CO bằng phương pháp sắc ký khí, oxy hóa Hem sử dụng hợp chất", "options": ["NaOH", "Kaliferricyanid", "Sodium hydrosulfit", "Na2CO3"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2dd9232cb3a843ae968402b0861ba701", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine"], "question": "Định lượng xác định CO trong máu, phương pháp sắc ký, Máu được xử lý bởi", "options": ["Kaliferricyanid", "Heparin", "Nước cất", "I2O5 trong H2SO4"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "62d7ac97f215409786ee0f584880f73a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology"], "question": "Định tính codein sử dụng HNO3 đậm đặc cho", "options": ["Màu lục", "Không màu", "Màu đỏ", "Màu vàng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b0bb2051b7b945e6aa6ab27218e9c820", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology"], "question": "Định tính methanol bằng thuốc thử Marquis (morphin/H2SO4) cho màu", "options": ["Tím đỏ", "Màu vàng", "Tím sẫm", "Màu trắng chuyển sang xám"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6aa53ac3f8a445359de7b2ec76e1ca63", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Đo dấu hiệu sống phải được tiến hành đồng thời, vừa đo huyết áp, vừa lấy mạch nhiệt, nhịp thở cùng một lúc trên một bệnh nhân", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dec163a9129746e88302bf6d033da67c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Embryology"], "question": "Đoạn cuối ống trung thận dọc biệt hoá thành gì?", "options": ["Tuyến phụ thuộc niệu đạo, cơ quan sinh dục ngoài của nữ", "Tuyến phụ thuộc niệu đạo, cơ quan sinh dục ngoài của nam", "Vòi trứng, tử cung, một phần âm đạo", "Đường dẫn tinh"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "86c9a83360c54686a8ce3124e862e9e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology", "Public Health"], "question": "Độ lưu của hen phế quản tại Hà nội 1995 là", "options": ["4.5%", "3.3 %", "B.4.3%", "4.2%"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "65abbe364c0747199993c926569255e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Độ nhạy cảm phóng xạ của các mô khác nhau là khác nhau. Mô cơ, xương nhạy cảm hơn mô thần kinh.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "60dd83c43ceb4916a23b4359798e2e51", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "Độc tính của Aconitin?", "options": ["Bệnh nhân có cảm giác đầu to ra và có cảm giác kiến bò ở tay,ngón chân sau đó bị tê", "Bệnh nhân sợ hãi nôn chóng mặt", "Bệnh nhân bị hạ thân nhiệt,nhịp thở chậm và chết", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ef4234d02b0040a1965d364c7d006647", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Pediatrics"], "question": "Độc tính của tetracyclin cần lưu ý:", "options": ["Vàng răng ở trẻ nhỏ", "Câu A và C đúng", "Độc trên tai và gây tổn thương gót chân", "Độc với gan và gây sỏi thận"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7c8cc7b76dd94cfca494ca415c18cbd3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology"], "question": "Độc tính của thuốc trừ sâu hữu cơ có clo là", "options": ["Ức chế Cholinesterase làm tích tụ acetyl CoA trong máu gây ngộ độc", "Ức chế Cholinesterase làm tích tụ cholin trong máu gây độc máu", "Ức chế Cholinesterase làm tích tụ acetylcholin trong máu gây ngộ độc → thuốc diệt côn trùng hữu cơ có phospho", "Cả 3 câu trên đều sai"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "443d5bc57cf84ecc8aba661e8f42e659", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Hematology", "Epidemiology"], "question": "Đối với các bệnh nhiễm khuẩn máu phần lớn có tính chất địa phương và có tính chất theo mùa", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b03eed0258754842a8e566c9db76f728", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Veterinary Medicine", "Infectious Diseases"], "question": "Đối với các gia súc , nếu sau khi khi khỏi bệnh mất giá trị về kinh tế (như Trâu bò mắc bệnh lở mồm long móng) thì giết đi", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9c8e5f6351c54493b55c42c3f61498ee", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Đối với thai chết lưu dưới 8 tuần, tất cả các triệu chứng sau đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Khối lượng tử cung có thể bình thường", "Siêu âm chưa có âm vang thai", "Ra máu âm đạo đỏ thẫm, dai dẳng, liên tục", "Định lượng ßhCG sau 48 giờ tăng gấp hai lần"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4ca83734d7834a8ab100a71a9350db3b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology"], "question": "Đối với trẻ non tháng có trọng lượng trong khoảng 1.500 - 2.000g nhiệt độ lồng ấp thích hợp nhất là:", "options": ["350 - 360", "370", "330 - 340", "280 - 300"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cdd747daf9a246c386e84093b95ba066", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology"], "question": "Đối với trẻ non tháng hoặc nhẹ cân, cần phải,NGOẠI TRỪ:", "options": ["Nếu trẻ bú kém, cần khuyến khích bà mẹ vắt sữa cho trẻ bú", "Cho bú thường xuyên hơn", "Chỉ cho bú khi trẻ có nhu cầu", "Cần đánh giá sự tăng cân của trẻ."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "42d0e185178c4181a6a586e3d39c0c99", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physiology", "Internal Medicine"], "question": "Đồng hóa là quá trình diễn ra theo thứ tự", "options": ["Tổng hợp, hấp thụ, tiêu hóa", "Hấp thụ, tổng hợp, tiêu hóa", "Tổng hợp, tiêu hóa, hấp thụ", "Tiêu hóa, hấp thụ, tổng hợp"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9fd06c3740a246f798144b9f7b2e8d20", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Động lực xâm nhập của Virus là gì?", "options": ["Tất cả", "Khả năng bám dính/", "/Độc tố/", "Khả năng xâm nhập"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5b20da5315ae45b788bf0144c5a04280", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Động mạch quay nằm cạnh gân của cơ …", "options": ["Cơ gan tay bé.", "Cơ gan tay lớn.", "Cơ sấp tròn.", "Cơ trụ trước."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1f189d32d7c64f0cab569a637360967c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Physiology"], "question": "Động tác hít vào", "options": ["Là một động tác thụ động", "B vs C đúng", "Là một động tác chủ động", "Tiêu tốn năng lượng cho sự co cơ hô hấp"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2420e4e137c8464e91d565745623bec5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Neurology", "Eastern Medicine"], "question": "Động tác tổng hợp quay cổ là phải hơi dùng sức nhấc đầu bệnh nhân lên, rồi làm động tác ấn cổ, cúi và vẹo cổ?", "options": ["Có thể", "Đúng", "Không biết", "Sai"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d9670c0742c64840b42874e5ec755d28", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Động vật có thể mắc bệnh than ở mấy thể?", "options": ["2", "1", "3", "4"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f8dc682ea0644c71a5b0d62be51f3c44", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Động vật thường mắc bệnh than NGOẠI TRỪ", "options": ["Ngựa", "Trâu", "Dê", "Bò"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f19fa5c076cd44e891e168334818fd6d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pathology"], "question": "Đột dược liệu trong ống nghiệm thu được những giọt ngưng tụ đỏ tím là thí nghiệm của:", "options": ["Ba gạc", "Trà", "Mã tiền", "Cankina"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "65293255eed740a887cb6a87aa35aa22", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Đởm không liên quan chứng hoàng đản (vàng da). Đúng hay Sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "71cf8dd0845047beb42167a17e8ff1f7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Đơn có giá trị mua thuốc trong thời gian", "options": ["5ng kể từ ngày dùng hết thuốc", "5ng kể từ ngày kê", "10ng kể từ ngày kê", "10ng kể từ ngày dùng hết thuốc"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6d7b08bcfd754a019d10fa4655b82ca8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry", "Internal Medicine"], "question": "Đơn vị cấu tạo của lipid là:", "options": ["Acid béo", "Acid lactic", "Acid ascorbic", "Acid amin"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5ab431c9d7e84f69920deddf9f2b5c67", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Anatomy", "Physiology"], "question": "Đơn vị cấu tạo và chức năng của thận được gọi là gì?", "options": ["Nephron", "Tháp thận", "Tiểu cầu thận", "Thùy thận"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2a92a7ba9bd1400faa5f99864f1f3e63", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Oncology", "Physics"], "question": "Đơn vị đo lường liều xuất trong xạ tri :", "options": ["Rad", "Woat", "Rơnghen", "Gray"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ced1b7c2c0814787881e44132b1aa96a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Health System", "General Medicine"], "question": "Đơn vị y tế cuối cùng trong hệ thống điều trị", "options": ["Bệnh viện đa khoa huyện", "Nghiên cứu có giường bệnh.", "Bệnh viện đa khoa tỉnh", "Bệnh viện đa khoa, chuyên khoa trực thuộc trung ương"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e6d17ec027144e22adff0a5a5da3dc0b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Emergency Medicine"], "question": "Đường dùng chủ yếu của noradrenalin là:", "options": ["Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch", "Tiêm dưới da, tiêm tĩnh mạch", "Tiêm dưới da, tiêm bắp", "Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5737521ab23b4cb0b75c2bd924262e35", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "General Medicine"], "question": "Đường dùng của promethazin dễ gây kích ứng tại chỗ là:", "options": ["Tiêm bắp", "Bôi ngoài da", "Uống", "Tiêm dưới da"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "725d88af30804cf28d0cb2dd4e2d5d4c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Đường nào sau đây thuộc loại polysaccarid thuần, trong cấu trúc chỉ gồm các gốc αD-glucose:", "options": ["Tinh bột, glycogen, dextran", "Maltose, saccarose, lactose", "Cellulose, glycogen, Acid hyaluronic", "Glycogen, maltose, fructose"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5642f6e4fa8f4717852ad547d88ee94c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endodontics", "Infectious Diseases"], "question": "Đường xâm nhập vào tủy của vi khuẩn (chọn câu trả lời SAI):", "options": ["Viêm tủy ngược dòng do viêm nha chu", "Sự khu trú của vi khuẩn ở trong máu đi đến tủy răng", "Xâm nhập trực tiếp qua ống ngà", "Viêm tủy do viêm quanh chóp răng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6751ab8e78c84008929e4e75aee5a779", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Enzym chịu được 100 độ C là :", "options": ["Papain", "Catalase", "Pepsin", "Protease"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "42746005e5c6495d94db44de19b8e047", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pathology"], "question": "Enzym có Coenzym là Pyridoxal phosphat được xếp vào nhóm:", "options": ["Oxidoreductase", "Hydrolase", "Transferase", "Lyase"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "afe6ed204f0b43b182af2b76a0a7344b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Enzym coagulase giúp vi khuẩn tránh được sự đề kháng của cơ thể và tác động của kháng sinh nhờ cơ chế:", "options": ["Vón kết sợi fibrin bao quanh bạch cầu làm bạch cầu không hoạt động được.", "Phá huỷ cấu trúc hóa học của kháng sinh.", "Làm tan lớp sợi fibrin bao quanh vi khuẩn nên kháng sinh và bạch cầu không nhận diện được vi khuẩn.", "Bọc vi khuẩn trong kén fibrin không cho bạch cầu, kháng thể hoặc kháng sinh tấn công."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5307e72f5ecc43c49caf1c2b5e008458", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Endocrinology", "Physiology"], "question": "Enzym lecithin - cholesterol acyltransferase (LCAT), CHỌN CÂU SAI:", "options": ["Hoạt động với xúc tác của apolipoprotein A", "Ester hóa cholesterol tự do ở tế bào", "Ester hóa VLDL", "Ester hóa HDL"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ef11ba0e2ee44db38162166ad2f5a7bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Enzym nào sau đây giúp vi khuẩn xâm lấn và lan tràn:", "options": ["Coagulase.", "Protease.", "Catalase.", "Fibrinolysin."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1c1950243603445ea7bf1660dfe3640f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Enzym nào sau đây tham gia vào giai đoạn 2 chu trình ure", "options": ["Omithin carbamin translate", "Arginese", "Arginosuccinase", "Arginosuccinat synthetase"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "937eff8fa3db4fe5b97874c976a9f9c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Enzym ngoại bào Fibrinolysin của vi khuẩn là yếu tố độc lực do có vai trò:", "options": ["Gây bệnh viêm cầu thận cấp ở trẻ em", "Thủy phân IgA1, vô hiệu hóa kháng thể này", "Gây tan tơ huyết dẫn tới làm tăng sự lan tràn của vi khuẩn", "Gây viêm màng trong tim dẫn đến bệnh thấp tim ở trẻ em"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "512b7290ada44da69e3caa5ee4a84814", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Enzym ngoại bào protease của vi khuẩn có tác dụng:", "options": ["Làm đông kết huyết tương.", "Làm tan hồng cầu.", "Làm tan tơ huyết.", "Làm vô hiệu hóa kháng thể IgA1."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8b2137a34205423d8bb210a4d0ab492d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Erythromycin thuộc nhóm thuốc nào?", "options": ["Aminosid.", "Cephalosporin.", "Macrolid.", "Quinolin"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "629154061c774093827ea570e7834855", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Physiology"], "question": "Estradiol là estrogen chính của:", "options": ["Là chất chuyển hóa của Estriol", "Do nhau thai tiết ra", "Tuổi trước mãn kinh", "Tuổi mãn kinh"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "428685a07cc04e49ba09e36f7a5a2470", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Estrogen ngăn chặn hoặc trì hoãn sự tiêu xương của phụ nữ sau mãn kinh là do:", "options": ["Kích thích sản xuất Calcitonin.", "Làm tăng khoáng hóa xương.", "Ức chế tác dụng của PTH.", "Câu a, b đúng.", "Kích thích thay thế các xương đã mất."], "option_map": [0, 3, 1, 4, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "333498f2e0b343bebe2c37652124028e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Fasciola gigantica nhiễm chủ yếu ở :", "options": ["Ngựa", "Chó", "Mèo", "Trâu,bò"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "147e142c47db430da9439c178f15aa54", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Fasciola hepatica không có ở:", "options": ["Thực vật ở dưới nước", "Ốc", "Người", "Heo"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6d888f1fd0b448f3a300f89323f2dc43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pain Management"], "question": "Fentanyl và morphin là thuốc giảm đau tổng hợp?", "options": ["Đúng", "Sai", "Không có", "Không có"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "76b1b8f6d33341939c91c6871dc7008b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "FSH có tác dụng:", "options": ["Kích thích phóng noãn", "Kích thích nang nõan phát triển", "Làm niêm mạc tử cung phát triển", "Làm niêm mạc tử cung chế tiết"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fffec1662e1b4e6db27dbf97e7b2fa1f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Embryology"], "question": "Gan bắt đầu tạo máu vào thời gian nào?", "options": ["Tuần thứ 5-6 của phôi", "Ngay tuần lễ đầu tiên", "Tuần lễ thứ 16 hoặc 18 của phôi", "Tuần thứ 2 hoặc 3 của phôi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b78eaa48e96b4eb2a831d347c7bf9bae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Surgery"], "question": "Giả phồng ĐM trở thành mạn tính khi tổn thương lớp nào:", "options": ["Lớp ngoài+ giữa", "Lớp trong", "Lớp ngoài", "Lớp giữa + trong"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c243dbc8d0e04eef93322e6516a2ccd9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Giai đoạn đầu của xơ gan kích thước gan thay đổi như thế nào?", "options": ["To lên", "Không rõ sự thay đổi", "Nhỏ lại", "Không thay đổi"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "88f33bd7f81e4b2ebc5cb92a6abf2372", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Giai đoạn I trong chuyển hóa trung gian là quá trình :", "options": ["b/Condroitin sunfat, Heparin, acid hyaluronic", "Phân giải các ĐPhân Tử", "d/Fructose, tinh bột, saccarose", "a/Acid Hyaluroic, glycogen, Cellulose"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dbea1855320b45fc800c190eaf51aea1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Public Health"], "question": "Giới hạn nồng độ cồn trong máu cho người lái xe ở Việt Nam là:", "options": [" 80 mg/100 ml máu", " 40 mg/100 ml máu", " 50 mg/100 ml máu", " 20 mg/100 ml máu"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3bd7d8495a154c74a5a3b3b964e2912f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Glimepirid là sulfonylureas thế hệ mấy:", "options": ["Thế hệ 4", "Thế hệ 2", "Thế hệ 3", "Thế hệ 1"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "395a67883e0c4d11b61e738418ff1e40", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Allergy and Immunology"], "question": "Glucocorticoid có tác dụng chống viêm mạnh nhất là:", "options": ["Prednisolon", "Triamcinolon", "Betamethason", "Hydrocortison"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2d07619203b7466f80a1133376d9b98d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry", "Gastroenterology"], "question": "Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có enzyme:", "options": ["Phosphorylase", "Glucokinase", "F-1,6-Diphophatase", "Glucose-6-Phosphatase"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "857a950579924928819f21dc3de4c873", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Glutamin đến thận được chuyển hóa như thế nào", "options": ["Không có chuyến hóa gì", "Phân hủy thành carbamyl Phosphat", "Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiếu dưới dạng NH4+", "Phân hủy thành NH3, tồng hop ure và đào thải theo nước tiêu"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b2347e1f521a49d9973c49b481d42592", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Gọi là sẩy thai sớm khi thai bị sẩy trước tuần lễ vô kinh thứ mấy:", "options": ["10", "16", "6", "12"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "44bfbd1526be426eabe5db2107b0aa17", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Gọi là sẩy thai sớm khi thai bị sẩy vào thời điểm nào?", "options": ["Trước tuần lễ vô kinh thứ 14.", "Trước tuần lễ vô kinh thứ 12.", "Trước tuần lễ vô kinh thứ 10.", "Trước tuần lễ vô kinh thứ 20."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f251a21896124fcabb45707f30aadb9f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "GOT xúc tác cho phản ứng nào sau đây:", "options": ["Trao đôi nhóm amin", "Trao đổi nhóm imin", "Trao đổi hydro", "Trao đổi nhóm methyl"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6729fb22385c4c8886d895cc01f86bf2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Rheumatology"], "question": "Goute thể Đàm thấp châm những huyệt như:", "options": ["Tiền đình Nội quan Hợp cốc Trung quản Túc tam lý Phong long Công tôn", "Hợp cốc Dương trì Trung quản Huyết hải Thái xung", "Thần môn Nội quan Cự khuyết Huyết hải Phong thị Dương lăng tuyền Thái khê Thái xung", "Khúc trì Hợp cốc Thuỷ đạo Thuỷ phần Phong long"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "621e96b25036488a98cc2e18c6548dc5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Hai cơ chế vật lý cơ bản về phương diện chuyển giao năng lượng từ bức xạ ion hoá qua vật chất là kích thích và ion hoá môi trường vật chất?", "options": ["Đúng", "Không có", "Không có", "Sai"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "05e2e622ecd24f59bbf2ed193873fd6d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Hai gen của yếu tố quyết định sự phát triển của tinh hoàn – TDF là ZFY và SRY, trong đó gen quy định biệt hóa của tuyến sinh dục trung tính thành tinh hoàn là:", "options": ["ZFY", "ZFY và SRY", "SRY", "Cần sự vắng mặt ZFY"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4e7a3c5c21bd4ec5a850239d1f708924", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Hai hình thức vận chuyển tích cực đó là:", "options": ["Cả A,B sai", "Cả A,B đúng", "Vận chuyển tích cực thực thụ", "Vận chuyển thuận lợi"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fa3022c11f324dc0b240f27e3bf205ee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Hai tia phóng xạ có bản chất khác nhau mang năng lượng như nhau sẽ gây tổn thương như nhau lên cùng một đối tượng.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "938b09e7f1c4430586d4a43058ff8af9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Hai vị thuốc dùng chung với nhau mà vị này kiềm chế tính năng tác dụng của vị kia được gọi là:", "options": ["Tương tu", "Tương sử", "Tương ác", "Tương úy"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "faa0825b8f234491a1a3cefe66028829", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Anatomy", "Physiology"], "question": "Hàng rào lọc của tiểu cầu thận bao gồm các lớp nào, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Tế bào gian mao mạch", "Tế bào nội mô", "Lớp tế bào có chân", "Màng đáy mao mạch"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "303bf56e89994698aa1a9b622cc54e4e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology"], "question": "Hạt Herbeden gặp trong?", "options": ["Viêm khớp dạng thấp", "Thoái hóa khớp", "Thấp khớp cấp", "Gút mạn tính"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a9cecd16fe6644c6bdf727d23fffd28e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology", "Pediatrics"], "question": "Hạt Koplik trong bệnh Sởi bản chất là gì?", "options": ["Tăng sinh", "Không có đáp án", "TB nội mạch và xuất tiết", "Xâm nhập"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "97a69d225f134857a1e5ec9210ae494d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Hạt vi mô tích điện khi xuyên vào vật chất sẽ tương tác với hạt nhân là chủ yếu, tương tác với điện tử quỹ đạo là phụ, xác suất tương tác chỉ phụ thuộc vào mật độ, kích thước và điện tích của các thành phần cấu tạo vật chất.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1a53febc5b7846379bca615a4ef5ccf8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Hãy cho biết tại sao trẻ bú mẹ hay bị dị ứng tôm cua?", "options": ["Do chỉ có men sữa hoạt động", "Do sự hấp thu các chất chưa hết", "Do tiêu hóa Lipid ở ruột non", "Do sự hấp thu protein ở niêm mạc ruột bằng hình thức ẩm bào"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5559346d270e40079403e0bcbd85d5c9", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Hằng số tốc độ phản ứng bậc 2: 2A -> sản phẩm bằng 8,010^5.l.mol^-1.phut^-1 . Xác định thời gian cần thiết để nồng độ chất phản ứng giảm từ 1M xuống còn 0,5M", "options": ["125 phút", "1250 phút", "12500 phút", "12500 phút"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f8aa9234b1d04c7a985c808c6fad2a33", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infection Control", "Surgery"], "question": "Hấp khô làm hỏng dụng cụ nào?", "options": ["Kim loại, cao su, thủy tinh", "Kim loại và cao su", "Kim loại và thủy tinh", "Thủy tinh và cao su"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "74c310668ab0404582ca78a3cc181a68", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Physiology"], "question": "Hấp thu glucose từ tế bào biểu mô ruột vào máu theo cơ chế nào dưới đây?", "options": ["Đồng vận chuyển ngược chiều với Na+", "Khuếch tán nhờ chất mang", "Ẩm bào", "Đồng vận chuyển cùng chiều với Na+"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "df52e3a7f339412fbb4e4810bc315b57", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Hấp thu thuốc là:", "options": ["Quá trình vận chuyển thuốc từ nơi đưa thuốc vào dạ dày", "Quá trình vận chuyển thuốc từ nơi đưa thuốc vào gan", "Quá trình vận chuyển thuốc từ nơi đưa thuốc vào ruột non", "Quá trình vận chuyển thuốc từ nơi đưa thuốc vào máu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7702ab600f9b4a5c83c30a5a5a7c8c79", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology"], "question": "Hầu hết các opiate chuyển hóa ở (1)...... và bài tiết ở (2)......", "options": ["(1) phổi, (2) gan", "(1) gan, (2) phổi", "(1) gan, (2) thận", "(1) thận, (2) gan"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ed5d1cb70ee54563a149006a6d8966b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Hậu phẫu mổ lấy thai ngày thứ 3, 4 cần khám xem có triệu chứng căng sữa không nếu cần hướng dẫn sản phụ:", "options": ["Khuyến khích cho con bú hoàn toàn bằng sữa mẹ", "Nặn sữa và cho con bú hoàn toàn bằng sữa mẹ", "Nặn sữa và khuyến khích cho con bú bằng sữa mẹ hoặc bỏ đi", "Nặn sữa và khuyến khích cho con bú hoàn toàn bằng sữa mẹ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a7642c828ed64355adc0221012102455", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Hen ác tính là gì?", "options": ["Cơn hen không đáp ứng điều trị", "Khó thở dữ dội", "Cả 3 đáp án đều đúng", "Cơn hen kéo dài > 3 ngày"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "749353dc75a24bb9b78322400478bdfe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Dermatology"], "question": "Hẹp bao quy đầu có thể đáp ứng với Corticosteroid bôi tại chỗ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d760f5f861b944a3a8f77ab4cb3a59c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Rheumatology"], "question": "Hẹp khe khớp gặp trong viêm và thoái hoá khớp?", "options": ["Không có", "Không có", "Sai", "Đúng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0989941b602b4601a3e9f4dcff952494", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Herpes simplex virus 1 (HSV1) có khuynh hướng cư ngụ tại các hạch thần kinh, thỉnh thoảng lại gây triệu chứng lỡ miệng, môi ….. lý do HSV1 cư ngụ tại các hạch thần kinh có các giả thiết sau: tất cả các ý trên", "options": ["Một loại protein trong tế bào thần kinh, kết hợp với DNA của HSV có tác dụng điều hòa quá trình tìm tàng của virus", "Tê bào hạch thần kinh ít biểu hiện MHC lớp 1", "Một loại chất HSV có tác dụng duy trì sự sống của tế bào mà virus đang ký sinh", "Tất cả các ý trên"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6ddbaea1256641d28aeb4e7fd2d32867", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "Hệ động mạch chủ bắt nguồn từ …", "options": ["Tâm thất trái, có nhiệm vụ nuôi dưỡng.", "Tâm thất phải, có nhiệm vụ trao đổi khí.", "Tâm nhĩ trái, có nhiệm vụ trao đổi khí.", "Tâm nhĩ phải, có nhiệm vụ nuôi dưỡng."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0109902e3bf0406e8a5d29860d944c51", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Hệ số truyền năng lượng tuyến tính chỉ phụ thuộc vào năng lượng của tia tới và không phụ thuộc vào bản chất tia tới", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c726e86bfdc848408bf141e944e5de12", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Hệ thần kinh giao cảm tác động thông qua hóa chất trung gian:", "options": ["Renin", "T3", "Corticosol", "Noadrenalin"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9d39545ee5ec4b539e4d87755320b222", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Biochemistry"], "question": "Hệ thống nào trong cơ thể có thể phân giải chất độc CO thành chất ít độc hơn như acid formic và formaldehyde ?", "options": ["Glucosid (UDP-glucose)", "Glutathione (GHS)", "Glucuronic (UDPGA)", "S-adenosyl methionin (SAM)"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "117f8765e87042f9ae575ab749252489", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Physiology"], "question": "Hệ thống vận chuyển ở ống uốn xa: + +", "options": ["Na -Cl -symport + + -", "a và b đúng", "Na -K -2Cl -symport", "Na -H -antiport + -"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d4ae125d33d742f0928b02cfb057ff00", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pain Management"], "question": "Hiện nay, Alkaloid nào sau đây thường được dùng để giảm đau sâu, giảm đau nội tạng?", "options": ["Codein", "Papaverin", "Caffeine", "Morphin"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1f92bc31fd594b35a33d9d864fa75f1a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "Hiện tượng chèn ép tim cấp (acute tamponade) xảy ra khi:", "options": ["Khoang màng tim chứa một lượng dịch 30ml", "Lượng dịch trong khoang màng tim tăng nhanh đột ngột", "Lượng dịch trong khoang màng tim vượt quá 20 ml", "Lượng dịch trong khoang màng tim tăng gấp đôi bình thường"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aa3909277d864a67ad6f1c2c5651cbbf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Medical Microbiology"], "question": "Hiện tượng opsonin hóa là:", "options": ["Sự chuẩn bị của phức hợp kháng nguyên-kháng thể-bổ thể để huy động đại thực bào đến thực bào.", "Sự tiết ra protein A bao quanh tế bào vi khuẩn để ngăn cản tác dụng của kháng thể.", "Sự chốn tránh của các vi sinh vật trong trạng thái nội tế bào để tránh bị thực bào.", "Sự tạo thành vỏ của một số vi khuẩn để chống lại sự thực bào."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e0c7da94f77d4439971a7e42ea29f57f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Hiện tượng viêm da do ấu trùng giun móc chó mèo thường gặp nhất ở", "options": ["Bộ phận cơ thể thường xuyên tiếp xúc với đất", "Đầu gối", "Bàn tay", "Bàn chân"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "de87f01f103d4b0eaace0dbee7adec44", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Rheumatology", "Orthopedics"], "question": "Hình ảnh Canxi hóa bao khớp?", "options": ["Thoái hoá khớp", "Viêm cột sống dính khớp", "Cả 3", "Lao khớp"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2bf1bdf5428b4eeba3b4763b3cc68040", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh nào sau đây liên quan đến bệnh khớp?", "options": ["Không có đáp án", "Câu trên đúng", "Hẹp khe khớp hoặc bào mòn xương", "Không có đáp án"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5995c820407b45b59a7720216bc5dd9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh nào sau đây phù hợp với nê vi sắc tố giáp ranh", "options": ["Có các tế bào hắc tố tăng sản ở cả lớp biểu bì và trung bì nông", "Các tế bào hắc tố tăng sản ở lớp biểu bì", "Có các tế bào dạng paget ở lớp biểu bì", "Các tế bào hắc tố tăng sản ở vùng thấp của biểu bì"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "42cd2380cd8741909b21da1bec69a227", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Hình ảnh tạo bởi máy PET/SPECT và các máy CT/MRI còn được gọi là hình ảnh cắt lớp thông tin loại nào sau đây, chọn đáp án đúng?", "options": ["thông tin về chức năng", "nhận biết tế bào bất thường", "thông tin về chuyển hóa hay tomography. Về mặt chẩn đoán các hình ảnh do PET/SPECT tạo ra có thể cho biết", "cả ba đáp án đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2520f4f1f71446de85c9e16ecdfa293d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Hình ảnh vi thể của chửa trứng không xâm nhập giống rau thai bình thường trong tháng thứ mấy?", "options": ["1, 2", "7, 8", "5, 6", "3, 4"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "514259ff704a4443aec04376a2583916", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh viêm xoang hàm do răng trên phim Blondeau là:", "options": ["Mờ đặc xoang hàm một bên tương ứng răng bệnh", "Mờ xoang bên tương ứng răng bệnh và mờ xoang trán hoặc sáng đối bên.", "Dày niêm mạc một bên tương ứng răng bệnh", "Mờ với hình ảnh mặt trời mọc bên răng."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "73ef0969e0ea4456adc7995b203ec348", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh X-Quang cột sống trong bệnh viêm cột sống dính khớp?", "options": ["Hẹp khe khớp, bờ khớp đều hình cầu", "Hình ảnh dày dính khớp, loãng xương", "Tất cả đều sai", "Hình cây tre, cầu xương"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "83b312c96aa544ad96fa197d4495b4a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Hình sau là chuỗi phản ứng gồm các giai đoạn thuộc chu trình Krebs. Phản ứng (1) cần sự tham gia của:", "options": ["AcetylCoA và enzym citrat dehydrogenase", "AcetylCoA và enzym citrat syntetase", "AcelylCoA, loại H2O và enzym citrat syntetase", "AcetylCoA, H2O và enzym citrat syntetase"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d19149053bf24eefbabe97aa4fa55a48", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Histamin được gọi là acid amin bán cần thiết là do :", "options": ["3 liên kết peptit và 3 phân tử nước", "Phản ứng Stranger và Edman", "Glycin và Taurin", "Cơ thể vẫn tổng hợp được một phần Histamin"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c9bd4d43c7ab42399b9cc082c02ea990", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Họ Virus HEV là gì?", "options": ["Calcivirusdae", "rubella", "cytomegalovirus", "echovirus"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "10f4d2b31cb74fcb873b4175465f3b4f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "General Medicine"], "question": "Hoạt chất chủ yếu có tác dụng làm thuốc của cây bình vôi là:", "options": ["Rotundin", "Berberin", "Codein", "Theophylline"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c00c590ddd304ce680b8ce68bf08650c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Hoạt độ phóng xạ của một nguồn cho ta biết:", "options": ["số hạt nhân có khả năng phóng xạ của nguồn đó bị phân rã trong một đơn vị thời gian.", "số tia phóng xạ truyền qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian.", "số tia phóng xạ phát ra từ nguồn trong một đơn vị thời gian.", "năng lượng mà nguồn có khả năng phát ra trong một đơn vị thời gian."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d5d9d608a0a14174844ffc2212d25b8e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Hoạt động thích nghi của cơ thể khi lưu lượng tim giảm, ngoại trừ?", "options": ["Tăng hoạt hóa hệ RAA", "Tăng hoạt hóa hệ giao cảm", "Tăng hoạt hóa hệ phó giao cảm", "Tái phân bố tuần hoàn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "88dbf873a4a540168861d8faf47cac3d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Hormon có tác dụng tại tế bào đích thông qua hoạt hoá hệ gen là:", "options": ["Aldosteron.", "Histamin.", "Angiotensin.", "Prostaglandin."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f891402f012c4da28f718240294af72a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Dermatology"], "question": "Hormon nào của tuyến yên chi phối sắc tố da?", "options": ["TSH", "PRL", "ACTH", "MSH"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e4dd103f16244dabb15008b306503eda", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Hormon tác động lên sự tái hấp thu Na+ và bài xuất K+ ở ống thận:", "options": ["Aldosteron", "Adrenalin", "ADH", "Noradrenalin"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "30a3ba29d805487fbf22d3f990c9c90e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Hematology"], "question": "Hormone erythropoietin:", "options": ["Có thể tác động lên bất kỳ dòng tế bào nào", "Kích thích sinh hồng cầu", "Có tác động lớn với số lượng rất lớn", "Được sản xuất ra bởi các tế bào liên kết"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "44fc1d9b1171403a92f2ab296dd26c53", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Cardiology", "Nephrology", "Rheumatology"], "question": "Hội chứng X là yếu tố nguy cơ trong bệnh gì:", "options": ["Lipid máu", "Tăng HA", "Bệnh Gout (A. uric)", "Đường huyết"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e04aa85fba244ebeaa751b1b2eb9cdbd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Physics"], "question": "Hồng ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng:", "options": ["400.000nm-77nm", "200nm-390nm", "400nm-760nm", "400.000nm-770nm"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "db4f4e7e24334c85bb363286964c6d33", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Hợp chất có trong dầu thầu dầu có tác dụng nhuận và tẩy là:", "options": ["Tinh dầu", "Alcaloid", "Flavonoid", "Acid ricinoleic"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "15be9c42b112480c918a1f7fe246349f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Chemistry"], "question": "Hợp chất nào không có nguồn gốc từ thiên nhiên?", "options": ["Rotenone.", "Pyrethrems.", "Warfarin.", "Strychnin."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2c1e426353334771b72975f1bf4ab832", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Biochemistry"], "question": "Hợp chất nào qua chuyển hóa ở pha II lại trở nên khó tan trong nước", "options": ["Sulfamid", "Dextran", "Acid salisylic", "Albumin"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ab7839c94c044d1f9f8d7ff8ad4e6db4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "HSV1 tiết ra loại chất nào sau có tác dụng duy trì sự sống của tế bào mà virus đang ký sinh: HSV tiết ra LAT", "options": ["HSV tiết ra LAT", "HSV tiết ra LTA", "HSV tiết ra ALT", "Tất cả đều sai"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1347aeacc092436abb6dc2cdfed95e5e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Internal Medicine", "Physiology"], "question": "Huyết áp động mạch chính là áp suất dòng chảy trong lòng mạch.", "options": ["Không áp dụng", "Không đủ thông tin", "Đúng", "Sai"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3e1b4dbd08c64ce0800b1517879f83da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Huyệt điều trị nguyên nhân của Khẩu nhãn oa tà thể phong hàn?", "options": ["Thái xung, Hành gian", "Chuong môn, Lai câu", "Phong tri, Phong môn, É phong", "Trung Phong, Trung xung"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f2659330f1924536952eb18d7042982e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Cardiology"], "question": "Huyết khối ( nghẽn mạch) là gì", "options": ["Tắc tĩnh mạch", "Hình thành cục máu đông trong lòng mạch trên cơ thể", "Hình thành vật tắc trong lòng mạch", "Tắc động mạch"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b2414c4410284449b714605bfdffe0c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Huỳnh của Tâm bào là huyệt nào?", "options": ["Ngư tế", "Đại đô", "Lao cung", "Hành gian"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "df9dd3a1d5d1412aa56e4e2ebe803d83", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology"], "question": "Hydrogen cyanid (HCN) và dẫn xuất cyanid có độc tính cao do ức chế enzym: (Nhân)", "options": ["Chuyển hóa lipid", "Cytocrom oxydase", "Chuyển hóa glucid", "Tổng hợp Hem của Hemoglobin"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4930b064bb394b9b9ef4858750f103bb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Public Health"], "question": "ICH được dịch sang tiếng Việt là Hội nghị quốc tế về các thủ tục đăng ký dược phẩm sử dụng cho con người.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "99af840eb6a3482a9fd4b79c505cea34", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Ig M -> Ig G:", "options": ["IL-4, IL-13", "IL-2, intestorong gammag", "IL-5, IL-2", "...."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8f300ec59c6e45ae93d663746d6e438d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Infectious Diseases"], "question": "Interferon có tác dụng ức chế quá trình nào của virus?", "options": ["Hoạt động của virus bên ngoài tế bào", "Sự xâm nhập của virus", "Sự nhân lên của virus trong tế bào", "Sự hấp phụ của virus"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "30be97e5b24944e6bb3fea83606946df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Physiology"], "question": "Ion có trong nước bọt?", "options": ["Na+", "K+", "Cả 3", "Cl-"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1431269cdeed45abbeb1a160bd894447", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cell Biology"], "question": "Ion dương có nồng độ bên ngoài cao hơn bên trong tế bào là", "options": ["Fe2+", "K+", "H+", "Na+"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ae5600891da54ad4afedae3fabe1bf5b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology", "Pharmacology"], "question": "Ivermectin tác dụng chủ yếu trên", "options": ["Trứng và phôi giun", "Trứng giun", "Giun trưởng thành", "Phôi giun"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a58f5f1de96e4a17aba0946ea15bb5f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Physiology"], "question": "K+ không được bài tiết ở ống góp?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "105a653a2da240fdb0106324648ae6f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology"], "question": "Khả năng gây bệnh:", "options": ["E/F x 100 với E là tổng số người bị nhiễm", "E/F x 100 với E là số người bị nhiễm", "E/F x 100 với E là số người bị nhiễm và mắc bệnh", "E/F x 100 với F là số người bị nhiễm và mắc bệnh"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fd2e8240b6324aaab004f7f24aecf0f1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology"], "question": "Khả năng lây lan thể hiện bằng:", "options": ["Tỷ lệ tấn công, Tỷ lệ lan truyền", "Tỷ lệ tấn công, Tỷ lệ tấn công thứ cấp", "Tỷ lệ tấn công, Tỷ lệ tấn công sơ cấp", "Tỷ lệ tấn công sơ cấp, tỷ lệ tấn công thứ cấp"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "71bf9b6936d84714a5ac0276d6720f7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khám thai nhằm mục đích:", "options": ["Xác định các dấu hiệu phát triển bình thường của thai", "Xác định thai bình thường hay thai bệnh lý", "Xác định tuổi thai", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5813148d1c454ae5a048545d35f9152b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Kháng nguyên hòa tan của virus là những kháng nguyên thu được từ nuôi cấy tế bào nhiễm virus :", "options": ["Sau khi đã loại bỏ virus và các thành phần của tế bào.", "Sau khi đã loại bỏ các thành phần của tế bào.", "Sau khi đã loại bỏ virus và nước nuôi cấy virus.", "Sau khi đã loại bỏ nước nuôi cấy virus và các thành phần của tế bào."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7400c2986ac94d5ebf788c42f6885009", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Kháng sinh điều trị đặc hiệu với viêm âm hộ - âm đạo do lậu là:", "options": ["Metronidazone.", "Penicillin.", "Gentamycine.", "Poligynas."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e6d73a5136de4546aa904a88a8ab142f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Kháng sinh không diệt được nha bào vi khuẩn bởi vì:", "options": ["Lõi nha bào quá cô đặc.", "Nha bào không có enzym chuyển hóa và enzym hô hấp.", "Vi khuẩn đang trong tình trạng không trao đổi chất.", "Nha bào không có màng nguyên sinh chất nên thuốc kháng sinh không thẩm thấu vào được bên trong nha bào."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "43e99e6c809e4fb380e6032b36d82350", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Kháng sinh nào sau đây không thuộc nhóm \"- lactam:", "options": ["Spiramycin.", "Cefuroxim.", "Acid clavulanic.", "Cefixim."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b1f8f97f098a4e50bbf4ffe5f8711447", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Kháng thể IgE:", "options": ["là lớp kháng thể có hại đối với cơ thể, vì chúng tham gia vào hiện tượng dị ứng, một hiện tượng liên quan đến nhiều quá trình bệnh lý", "không có vai trò rõ rệt trong các cơ chế bảo vệ cơ thể", "có thể gây ra hiện tượng dị ứng khi IgE ở dạng tự do lưu hành trong máu, với điều kiện nồng độ IgE khi đó cao hơn nhiều so với mức bình thường", "không thể gây ra hiện tượng dị ứng khi IgE ở dạng tự do lưu hành trong máu"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "978538d6bc7b4d97bd32c99592cc82c0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Rheumatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Kháng thể Jo-1 dương tính nên nghĩ đến chẩn đoán nào?", "options": ["Viêm da cơ", "Lupus ban đỏ hệ thống", "Bệnh mô liên kết hỗn hợp", "Xơ cứng bì"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e573d367c04f4a0a8f0924803a4a4bb9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Kháng thể nào sau đây có thể tìm thấy trong dịch tiết", "options": ["IgE", "IgA", "IgM", "IgG"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0ff640c2865c48379b7a9b186d5a407a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Medical Microbiology"], "question": "Kháng thể nào sau đây có thể tìm thấy trong dịch tiết:", "options": ["IgA.", "IgE.", "IgM.", "IgG."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7f0a575515b34c3c917624e6925d70d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Allergy and Immunology"], "question": "Kháng thể tự nhiên chống kháng nguyên hồng cầu hệ nhóm máu ABO chủ yếu là IgG.", "options": ["skipped", "đúng", "sai", "skipped"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3ff521eefb31438baa0e927533fd7dbc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Khẳng định nào sau đây đúng về dụng cụ dùng để tạo hình ống tủy:", "options": ["Dùng File K tay và File máy", "Không có đáp án nào đúng", "Dùng file K tay có độ thuôn chuẩn 3%", "Dùng file K tay có độ thuôn chuẩn 2%"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "14726241e297459bab1ada319eafe5f8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Khẳng định nào sau đây đúng về lấy tủy buồng:", "options": ["Răng vĩnh viễn chưa đóng chóp viêm tủy Baume IV", "Răng vĩnh viễn chưa đóng chóp viêm tủy Baume III", "Răng vĩnh viễn chưa đóng chóp viêm tủy Baume II", "Không có đáp án nào đúng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d1776b232e6f4237a7e8b1c3d4702d1b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Khẳng định nào sau đây đúng về nguyên tắc tạo hình ống tủy của Schilder (1974), trừ", "options": ["Giữ nguyên vị trí lỗ chóp", "Ống tủy cong phải được tạo hình cho thẳng", "Không làm rộng kích thước lỗ chóp", "Ống tủy được tạo hình có dạng thuôn, rộng ở miệng lỗ ống tủy, hẹp dần ở chóp răng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "167a44c244d94b02b0f6579b2e316b97", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Khẳng định nào sau đây là đúng", "options": ["Răng viêm tủy loại Baume III và IV cần đặt bấc sát khuẩn vài ba lần", "Răng viêm tủy loại Baume II, phải lấy tủy toàn bộ và trám bít ống tủy", "Răng vĩnh viễn đã đóng chóp, tất cả đều có thể chữa tủy 1 lần", "Không có đáp án nào đúng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dfc54045aef247c7866b4dbcda19ef0e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Khẳng định nào sau đây là đúng về việc trám bít ống tủy?", "options": ["Vật liệu trám bít ống tủy răng chưa đóng chóp là Ca(OH)2 hoặc MTA", "Cả 3 đáp án trên đều đúng", "Trám bít ống tủy răng chưa đóng chóp bằng kỹ thuật đóng chóp, chân răng sẽ thôi không phát triển tiếp", "Trám bít ống tủy răng chưa đóng chóp bằng kỹ thuật sinh chóp thì chân răng sẽ tiếp tục phát triển"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cdaf2d2a105e4dd59b7c293939d31043", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Khi áp suất thẩm thấu giảm, nhân trên thị bị kích thích sẽ truyền tín hiệu đến thùy sau tuyến yên và gây bài tiết ADH", "options": ["Không có", "Không có", "Đúng", "Sai"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "23b4f0e259434920a966c1b61b79a24d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine", "Pathology"], "question": "Khi bị chiếu xạ các phân tử ADN có thể bị đứt gẫy, phá hủy... làm sai lạc thông tin di truyền.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "420c8302d31e4fdd983c41112508f711", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine", "Pathology"], "question": "Khi bị chiếu xạ, cấu trúc tế bào có thể bị hư hại với các mức độ khác nhau tùy thuộc loại tế bào nhưng không phụ thuộc vào điều kiện chiếu.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "59724ad6b7b441888a65da696f23bbad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Internal Medicine", "Nutrition"], "question": "Khi bị ngộ độc thuốc diệt côn trùng hữu cơ có clo không được ăn thức ăn chứa:", "options": ["Chất béo.", "Protein.", "Tinh bột.", "Đường."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dae56bd86a1649e29b24068a5045c700", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Khi chỉ có khối u buồng trứng đơn thuần, chụp tử cung vòi trứng có thuốc cản quang sẽ thấy:", "options": ["Cả A, B, C đều đúng.", "Vòi trứng bên có khối u bị bít tắc.", "Vòi trứng bên có khối u bị co ngắn lại", "Vòi trứng bên có khối u bị kéo dài ra."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e432fc24e76c488aaf5a04568f85efb3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine", "Public Health"], "question": "Khi có dịch bệnh than xảy ra cần tiến hành các biện pháp phòng chống dịch NGOẠI TRỪ:", "options": ["Giết mổ khẩn cấp gia súc bị bệnh", "Tiêm phòng cho đàn gia súc", "Cách ly những gia súc mắc bệnh và những con nghi lây", "Tiêu độc chuồng trại và xác chết"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6135e9d01a314f648771eb146a51eae8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Khi có dịch xảy ra, không giết súc vật nghi có dại. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c906712785ac42cb949ac63a5c076762", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Khi có kết quả xét nghiệm như thế nào thì bắt đầu dùng thuốc hạ lipid máu:", "options": ["Cholesterol máu > 250mg/dl và triglycerid > 300mg/dl", "Cholesterol máu > 350mg/dl và triglycerid > 250mg/dl", "Cholesterol máu > 200mg/dl và triglycerid > 200mg/dl", "Cholesterol máu > 250mg/dl và triglycerid > 200mg/dl"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b9628ce19a4a4c2cbd03985764caea28", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Khi có tổn thương nghi ngờ cổ tử cung, cần sinh thiết ở vị trí nào?", "options": ["Chính giữa vùng tổn thương", "Vùng tổn thương ở ranh giới giữa lỗ trong và mặt ngoài cổ tử cung", "Ranh giới giữa vùng tổn thương và vùng lành", "Bất kỳ vị trí nào có tổn thương nghi ngờ nhất"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bb58cd1a161c49829b76aea308c83899", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Preventive Healthcare"], "question": "Khi gặp một trường hợp ối vỡ non mà thai chưa đủ tháng, ở tuyến dưới cần phải làm :", "options": ["Cho kháng sinh, khởi phát chuyển dạ", "Tư vấn, cho kháng sinh và chuyển lên tuyến trên", "Tư vấn, có thể nằm ở nhà đợi chuyển dạ", "Cho kháng sinh và theo dõi"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3b35922c7d014f86a0b10948f875b53f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Khi glucagon được bài tiết nhiều khi đói.", "options": ["Không có", "Không có", "Đúng", "Sai"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "940f4ff2e1fa42a4b16acb3b0ecbb05a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Khí hư trong viêm âm đạo do nấm có đặc điểm:", "options": ["Đặc, dính như hồ.", "Nhầy, lẫn mủ.", "Xanh, lẫn mủ có mùi hôi.", "Loãng, có bọt."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b288b73c45934fbbb233cbb40081dbf7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Emergency Medicine"], "question": "Khi làm thông đường hô hấp trong hồi sức sơ sinh cần:", "options": ["Đặt trẻ nằm mặt ngửa tối đa", "Hút đờm rãi ở miệng, họng hầu, mũi", "Hỗ trợ hô hấp bằng mặt nạ", "Cầm 2 chân trẻ dốc ngược trẻ lên"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "49782966fec94801a8129325dfef53b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "General Medicine"], "question": "Khí này có tên gọi và công thức là gì? Đây là khí không màu, có khả năng gây ngạt mạnh, có mùi, đôi khi hoà tan trong nước tạo thành acid sunfurous.", "options": ["Lưu huỳnh đioxyd, SO2", "Hydro sunfua, HS", "Không có đáp án đúng", "Carbon dioxyd, CO2"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9ae68ff7e76d4d19bd53bea56dc06a4b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "Khi nhiễm độc thuốc trừ sâu hữu cơ có phosphor thì", "options": ["nhịp tim nhanh", "giảm tiết các dịch cơ thể", "Đồng tử nạn nhân co lại", "Đồng tử nạn nhân giãn ra"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1210542556354f788d671d1daac99296", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Endocrinology"], "question": "Khi sử dụng Glucocorticoid, MỨC ĐỘ tác dụng phụ TĂNG dần theo ĐƯỜNG SỬ DỤNG là:", "options": ["Tại chỗ, uống, tiêm chích.", "optionE", "optionF", "Tiêm chích, uống, tại chỗ.", "optionG", "Tại chỗ, tiêm chích, uống.", "Tiêm chích, tại chỗ, uống."], "option_map": [0, 4, 5, 3, 6, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "76c5d8e2aff94ae7b890845391ef6543", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Cardiology"], "question": "Khi sử dụng Verapamil gây các tác dụng phụ sau, ngoại trừ", "options": ["Suy tim sung huyết", "Tim chậm, ức chế dẫn truyền nhĩ thất", "Táo bón", "Phản xạ nhịp nhanh"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6a04ba16dfd94544a3a33fb215d5bc97", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Prosthodontics", "Endodontics"], "question": "Khi tháo bộ chốt phục hình sợi thuỷ tinh, bác sĩ cần làm gì?", "options": ["Bộc lộ đến phần thân răng của chốt sau đó dùng đầu siêu âm làm cho chốt lỏng dần ra", "Bộc lộ đến phần thân răng của chốt sau đó dùng kẹp gắp chốt ra", "Lấy bỏ phần đầu chốt sợi thuỷ tinh bằng tay khoan chậm dưới sự hỗ trợ của kính hiển vi hoặc các thiết bị phóng đại khác", "Lấy bỏ phần đầu của chốt sợi thuỷ tinh bằng đầu siêu âm dưới sự hỗ trợ của kính hiển vi hoặc các thiết bị phóng đại khác"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b2d1b539999945238ed1c8dc32d108c6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "General Medicine"], "question": "Khi thực hiện chỉ tiêu giới hạn kích thước phân tử đối với chế phẩm thuốc mỡ Flucinar tuýp 15g, chế phẩm được coi là đạt yêu cầu khi:", "options": ["Không được có phần tử nào của thuốc có kích thước lớn hơn 0,75 mm (1)", "Không được có phần tử nào của thuốc có kích thước nhỏ hơn 0,5 mm và lớn hơn 0,75 mm (3)", "Ý (1), (2), (3) Sai", "Không được có phần tử nào của thuốc có kích thước lớn hơn 0,5mm (2)"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c689da5548d54d4b860bc341def6e9f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Orthopedics"], "question": "Khi trật khớp vai rõ ràng thì chụp Xquang để làm gì?", "options": ["A và B sai", "A và B đúng", "Xem trật khớp vai loại nào", "Xem các tổn thương xương kèm theo (nếu có)"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "17b4280575e9450a948c01e97190a691", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Khi trợ giúp bác sĩ điều trị tủy, điều dưỡng cần chú ý:", "options": ["Thái độ thông cảm chia sẻ ân cần", "Hướng dẫn BN đến đúng hẹn", "Làm giảm đau cho BN", "A và B đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "351a44f2429c44b1bfcd2d0a4916d4a1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Toxicology"], "question": "Khi uống digoxin, β-blockers, và thuốc chẹn kênh canxi, so sánh sự tương phản cấp tính sau đây là không đúng…", "options": ["Chẹn kênh canxi quá liều thường xuất hiện tăng đường huyết nhẹ, trong khi chẹn β quá liều thường có đường huyết bình thường hoặc hạ.", "Bệnh nhân bị quá liều chẹn kênh canxi thường có tình trạng tinh thần bình thường ngay cả khi nhịp tim chậm, trái ngược với digoxin hoặc chặn β quá liều.", "Quá liều thuốc digoxin và chẹn kênh canxi có thể gây loạn nhịp nhanh, và nhịp tim nhanh là cực kỳ nguy hiếm khi quá liều β-blocker quá liều.", "Bệnh nhân quá liều digoxin cấp thường tăng kali huyết, trong khi bệnh nhân quá liều chẹn kênh canxi nói chung là hơi tăng."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d3e076ed562e40da8100526fc7ff2b01", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi xác định ngôi ngang, ta phải có điểm mốc của ngôi là:", "options": ["Mỏm vai thai nhi", "Khuỷu tay thai nhi", "Bụng thai nhi", "Lưng thai nhi"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9e51c8eba18a42a0ab328d72a24d0cf0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Emergency Medicine"], "question": "Khi xem xét điều trị nhồi máu cơ tim cấp, điều nào sau đây là đúng?", "options": ["Tan huyết khối tốt hơn so với nong mạch vành qua da", "Cả hai phương pháp đều có hiệu quả như nhau", "Nong mạch vành qua da tốt hơn so với tan huyết khối", "Không cần thiết phải can thiệp nếu bệnh nhân ổn định"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bae5ae8d0d144b3abc26af11df91f880", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology"], "question": "Khi xử trí thai chết lưu, ngừng đặt misoprostol nếu trương lực cơ tử cung tăng, cơn co tử cung ...(1)...", "options": ["2. Giảm", "4. Không đều", "3. Bình thường", "1. Cường tính"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "656cadf34f8d45dba5ff48c4ca25477d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Khoảng 50% tế bào tuyến yên bài tiết GH;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]", "options": ["Sai", "Đúng", "Không có", "Không có"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b4ab0fd26c0844d29602dba7e6ae9185", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Khối U buồng trứng gây triệu chứng rối loạn kinh nguyệt thường do", "options": ["U nang nhầy", "U nang nước", "U nội tiết", "U nang bì"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1a66d743b53f48d68247edef86dd8455", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "KHÔNG cần làm xét nghiệm beta HCG để:", "options": ["Xác định chửa trứng.", "Xác định thai ngoài tử cung.", "Xác định thai lưu.", "Xác định thai dị dạng."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8486e802b3784e0fa2d28b30ecf22936", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Preventive Healthcare"], "question": "Không được tiêm chủng vacin virus sống giảm độc lực cho các đối tượng sau:", "options": ["Trẻ suy dinh dưỡng", "Người già", "Phụ nữ mang thai", "Trẻ sơ sinh"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d885c0517d254670b5d174f8118b8044", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Khuyến khích động viên cán bộ kịp thời bằng các biện pháp sau ngoại trừ:", "options": ["Đề bạt kịp thời những người có khả năng", "Đào tạo nâng cao chuyên môn kịp thời nếu có năng lực", "Đối xử công bằng và bình đẳng với mọi người", "Đánh giá đúng thành công của cán bộ"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dae6244b5000430c8cf77125af2b02f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Kí chủ mà Balantidium coli sống thích nghi tốt nhất là loài nào?", "options": ["Heo", "Trâu", "Người", "Khỉ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c6d9837ecf89460789312fe82d43b403", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology"], "question": "KST truyền bệnh là", "options": ["Những KST trung gian môi giới truyền bệnh và đôi khi có thể gây bệnh", "Những KST gây bệnh", "Những KST trung gian môi giới truyền bệnh", "Tất cả đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "15d1764c997d4192a44930a0118e58a3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Ký chủ trung gian I của Clonorchis sinensis là:", "options": ["Planorbis sp", "Bithynia sp", "Melania sp", "Limnea sp"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "820a635a9dea41a6ace7af2df3b43c18", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Kỹ thuật hồi sức tim phổi, gồm 3 biện pháp cơ bản theo thứ tự là ( ).", "options": ["nén tim ngực, đường hô hấp mở, hô hấp nhân tạo", "đường thở êm, nén tim ngực, hô hấp nhân tạo", "A, B, C đều đúng", "đường thở êm, hô hấp nhân tạo, nén tim ngực"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ab5dfd281ba54766b057d572a6ff19f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infection Control", "Surgery"], "question": "Kỹ thuật sát khuẩn tay áp dụng khi nào?", "options": ["Tránh nhiễm khuẩn khi mổ", "Để khử khuẩn", "Không có đáp án", "Để khắc phục tình trạng labo rửa tay không đủ hoặc không thuận tiện"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "abac2de9cf814563a321b5158d22db44", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Embryology"], "question": "Lách bắt đầu sinh máu vào tuần thứ mấy?", "options": ["Tuần 10", "Tuần 7", "Tuần 5", "Tuần 8"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "88e734198ad141139c31936be3e36f2c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Pharmacology"], "question": "Làm khô trong chân không hoàn toàn là tiến hành làm khô trong điều kiện áp suất:", "options": ["Không quá 0,1 kPa", "2,5 kPa", "1,5 kPa", "0,1 kPa"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d32f62ddb53049aa82dd5945eac8f683", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "General Medicine"], "question": "Lao hạch là thể lao nhẹ, tiên lượng tốt, điều trị khỏi:", "options": ["Không có lựa chọn nào", ">90%", "Không có lựa chọn nào", "Không có lựa chọn nào"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8de4252b0c7c4f399163fef9d2d642fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology"], "question": "Lậu cầu thường kháng các loại kháng sinh sau đây, ngoại trừ loại nào?", "options": ["Fluoroquinolone", "Spectinomycin", "Tetracylin", "Penicillin"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6d48b905862d468d805477e3af72c4c5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Endocrinology"], "question": "LDL là lipoprotein vận chuyển:", "options": ["Cholesterol từ gan đến mô", "Cholesteron từ mạch máu về gan", "Tryglycerid từ gan đến mô", "Tryglycerid từ mô về gan"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f6cc8157bc1948059bff06e43ee97f5d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Public Health", "Preventive Healthcare", "Veterinary Medicine"], "question": "Liên kết giữa các trường y, các trường thú y về đào tạo, giảng dạy môn học Một sức khỏe thuộc loại hợp tác:", "options": ["Trong ngành", "Xuyên ngành", "Liên ngành", "Đa ngành"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "78dbf0fe3c1f4da8a7ccbbc4c19c3e46", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Liên kết glycozid được tạo thành do :", "options": ["loại đi một phân tử nước giữa nhóm -OH cùa MS và nhóm -OH của acid phosphoric", "Loại đi một phân tử nước giữa nhóm -OH của MS và nhóm -NH2 của một chất khác", "Phản ứng giữa nhóm -OH của MS và ion kim loại nặng", "Loại đi một phân tử nước giữa nhóm -OH bán acetal và nhóm -OH của một chất khác"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "852d51a4dd3c4b50af52a4568395afa8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Cell Biology"], "question": "Liên kết OPG và RANK dẫn đến quá trình?", "options": ["Ức chế biệt hoá tế bào huỷ xương và tạo xương", "Biệt hoá tế bào huỷ xương và tạo xương", "Ức chế biệt hoá tế bào huỷ xương và tiêu xương", "Biệt hoá tế bào huỷ xương và tiêu xương"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "41815dbbbd5a47ebbc10128b582b4bf9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Medical Microbiology"], "question": "Liên quan đến chỉ định xét nghiệm bằng phương pháp huyết thanh học:", "options": ["Chỉ có giá trị giúp nghi ngờ đến một số bệnh nhiễm trùng.", "Được dùng phổ biến để chẩn đoán nhanh bệnh nhiễm trùng.", "Phải xét nghiệm huyết thanh hai lần: vào những ngày đầu và ngày cuối của bệnh.", "Chỉ thực hiện trong những trường hợp nhiễm trùng thể ẩn khó chẩn đoán."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1b493723b3a94b0a80e3c2ee2ad97645", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Liều chiếu là độ lớn của điện tích (cho mỗi dấu) mà một đơn vị thể tích không khí bị ion hoá bởi chùm bức xạ ion hoá?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b0fd5612be0f4b8fb488e7beb28bbbe4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Liều Codein trung bình là bao nhiêu?", "options": ["20-30 mg/ngày", "10-15 mg/ngày", "30-40 mg/ngày", "5-10 mg/ngày"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9620c297bdec4239b095a4205f098d6b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology"], "question": "Liều độc có thể gây nguy hại đến tính mạng của barbituric?", "options": ["6 - 12 lần liều gây ngủ", "5 - 10 lần liều gây ngủ", "2 - 8 lần liều gây ngủ", "3 - 10 lần liều gây ngủ"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2f9b33c170be4b21a81c1548437e9ccf", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Pediatrics", "Allergy and Immunology", "Pharmacology"], "question": "Liều Epinephrin 1/1000 ở trẻ 5 tuổi 20 kg bị shock phản vệ là bao nhiêu:", "options": ["0,3 ml TDD", "0,3 ml TB", "0,3 ml TTM", "0,3 ml phun khí dung"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "788eaaa8d8564f6b8f2e4756da6a144f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology"], "question": "Liều gây chết ở Nicotin đối với người nặng khoảng 50kg là?", "options": ["40-60mg.", "4 – 6g.", "Tất cả đều sai.", "D. 4-6mg"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c0b81f0173d04c3d9996306d133021e5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Liều lượng là yếu tố quan trọng quyết định tính chất và mức độ tổn thương", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "49084ff4ee6340efaad047a3e952c396", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Liều lượng Streptomycin đìều trị lao ở người lớn?", "options": ["15 mg/kg/ngày", "20 mg/kg/ngày", "10 mg/kg/ngày", "5 mg/kg/ngày"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "21a5cd8cf61f4867bf2e5d2e59ce4791", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Liều thường dùng của Ceftazidime đối với bệnh nhân người lớn (dạng 12 giờ) là bao nhiêu?", "options": ["Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 1,5g mỗi 12 giờ", "Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 2g mỗi 12 giờ", "Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 500mg mỗi 12 giờ", "Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 1g mỗi 12 giờ"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c6d8bc206e1f40d0ac13f6b39828ca98", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Liều trung bình của Codein trên người lớn là bao nhiêu?", "options": ["10-20 mg/lần x 2 lần/ngày", "10mg/lần x 1 lần/ngày", "20 mg/lần x 2 lần/ngày", "2 mg/lần x 2 lần/ngày"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "46a79695f3384cd0971ab6433d10e524", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Cell Biology"], "question": "Lipid nào sau đây là thành phần quan trọng nhất trong cấu tạo màng tế bào:", "options": ["Cholesterol", "Triglycerid", "Glycerol", "Phospholipid"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7e00e98363484d2782cca2fad51c1319", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Loại đường tham gia vào thành phần của nucleotide và acid nucletic là :", "options": ["Hexose", "Sedoheptulose", "Pentose", "Triose"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a6179182b7664509a00b44d8b515a558", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology"], "question": "Loại glucocorticoide có tác dụng kéo dài là:", "options": ["Dexamethasone.", "Methyl-prednisolone.", "Cortisol.", "Prednisolone."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c0fb9f5d10fa4242ad43c3a1b7c86929", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Loại Glycosaminoglycans (GAGs) nào có nhiều nhất ở chất căn bản của mô sụn?", "options": ["Acid hyaluroni", "Heparin sulfat", "Keratan sulfat", "Chondroitinsulfat"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9c35ee3572ad4bf1893243211bb64c02", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Loài mẫn cảm nhất với Leptospira là", "options": ["Người", "Ngựa", "Lợn", "Bò"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "35673fb29aba48e2b7bbbeecfa865e16", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Pharmacology"], "question": "Loại sai số nào có thể hiệu chỉnh và loại trừ khi tiến hành phân tích mẫu?", "options": ["Sai số tuyệt đối", "Sai số hệ thống", "Sai số thô", "Sai số ngẫu nhiên"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7f91f4f8446c4f5db12113ee0792a5fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Cell Biology"], "question": "Loại tế bào thần kinh tạo bao myelin cho dây thần kinh ngoại biên là", "options": ["Tế bào Shwan", "Tế bào ít nhánh", "vi bào đệm", "Tế bào sao"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5f089f373748429ea1d3c959fc612f72", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Loại UT nào hay di căn xa nhất?", "options": ["Cả 3", "Chửa trứng", "UT nguyên bào nuôi", "Chửa trứng xâm nhập"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0f197e96436e4dfa8610a8743e49f012", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Loài vật mắc bệnh dại thường là NGOẠI TRỪ", "options": ["Trâu, bò, lợn", "Chó", "Gia cầm", "Mèo"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c6ff10f27d2f4db08eb54ece3ebbcc5c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "General Medicine"], "question": "Loạn sản là sự sản sinh ra một mô bất thường, kèm thay đổi đặc điểm tế bào củng như cấu trúc có thể khả hồi, gặp trong trường hợp sinh lý hoặc bệnh lý?", "options": ["Sai", "Không có", "Đúng", "Không có"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "08fc0437f36d47b0a78cde9b92ba7cc5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Orthopedics"], "question": "Loãng xương khu trú thường là biểu hiện của bệnh lý:", "options": ["Tất cả các bệnh lý trên.", "Hội chứng Sudeck, Cuờng cận giáp.", "Viêm, khớp bất động, khối u, loạn duỡng do đau.", "Bệnh còi xương, nhuyễn xương."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "673ada97e3c0439aa222adb8af003b50", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Pathology"], "question": "Loét da là tổn thương cơ bản do mất da tới:", "options": ["Thượng bì", "Trung bì hoặc hạ bì", "Hạ bì", "Thượng bì hoặc trung bì"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c2a283f617ff4af3a684628fe5f9b7c3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lỗ âm đạo nằm ở vị trí nào so với lỗ niệu đạo ngoài?", "options": ["Sau", "Trước", "Trên", "Dưới"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7aa4c2279ef246ab8fa91b2cfc060771", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pharmacology", "Endocrinology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lợi tiểu kháng aldosterol có thể gây ra tác dụng phụ gì?", "options": ["Tăng kali huyết", "Rối loạn kinh nguyệt", "Tất cả đều đúng", "Rối loạn sinh dục nam"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c7bae163a0eb42a7a8dbbd95b1e9c638", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "Lớp ngoại tâm mạc gồm bao nhiêu túi kín,bao nhiêu bao?", "options": ["2 túi kín,2 bao: bao xơ và bao thanh mạc", "1 túi kín,2 bao :bao xơ và bao thanh mạc", "1 túi kín,2 bao :bao tạng và bao thanh mạc"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cd99611e08594f98928830a35f393309", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Luật Starling của tim:", "options": ["Nói lên ảnh hưởng của các hormon lên tim.", "Nói lên ảnh hưởng của hệ giao cảm lên tim.", "Nói lên sự tự điều hoà hoạt động của tim.", "Nói lên ảnh hưởng của hệ phó giao cảm lên tim."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "61c18467d39e497fb5fb750969f09b58", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cardiology"], "question": "Lựa chọn một đáp án đúng:", "options": ["Methyldopa kích thích chủ yếu trên a1 -giao cảm", "Atenolol ức chế chọn lọc trên b1-giao cảm", "Propranolol ức chế chọn lọc trên b2-giao cảm", "Isoprenalin kích thích chọn lọc trên b -giao cảm"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c5a4c13a0e5341c2a5033893100ef64a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Pharmacology"], "question": "Lựa chọn một trong các thuốc sau để điều trị lâu dài bệnh hen mạn tính ở trẻ em:", "options": ["Beclomethason", "Cromolyn", "Theophylin", "Salbutamol"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "75d1964996dd43df88e3f68a9badf027", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Endocrinology"], "question": "Lựa chọn trong trường hợp có thể điều trị thuốc simvastatin:", "options": ["Tăng lipid máu do tăng LDL-C", "Giảm hấp thu lipid", "Tăng lipid máu do tăng TGs", "Tăng tổng hợp lipid máu"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "34347d2736244b3999c96cf818a32e56", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Rheumatology", "Internal Medicine"], "question": "Lứa tuổi thường gặp nhất trong viêm khớp dạng thấp là :", "options": ["50 - 70", "15 - 30", "70", "30 - 50"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "35abf18dcf7540c68d00e80f8e1f5353", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Neurology"], "question": "Lưỡi mềm yếu, khó cử động là do:", "options": ["Âm hư cực độ", "Bệnh cũ", "Nhiệt làm tổn thương phần âm", "Khí huyết đều hư"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2f6fb49c12124bebb3d4151e4345e166", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nuclear Medicine"], "question": "Lượng chất phóng xạ Poloni sau 14 ngày giảm đi 6,85% so với ban đầu. Biết phản ứng phóng xạ là bậc 1. Hằng số tốc độ phóng xạ là:", "options": ["k=0,00507 (ngày)", "k=0,9934 (ngày)", "k=0,9934 (ngày ^-1)", "k=0,00507 (ngày ^-1)"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bc1896a6485d422fa11453a1a8ba2d7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "General Medicine"], "question": "Lượng mồ hôi bài tiết của 1 người lao động trung bình khoảng 300-400ml/giờ được đánh giá mức độ nào?", "options": ["Trung bình", "Nặng", "Nhẹ", "Rất nặng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b6a0f5844b2646cda3179a1106c66c7c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Physiology"], "question": "Lưu lượng lọc bình thường của thận là bao nhiêu?", "options": ["150 ml/phút.", "80 ml/phút.", "125 ml/phút.", "100 ml/phút."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c5f9858b9ced4ee1929fb50e1efc640c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Cardiology", "General Medicine"], "question": "Lưu lượng máu não nhỏ hơn lưu lượng mạch vành.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "57148c16bfac4d80816b2301edc019e4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Lý do mà hoạt động marketing trong chiến lược đẩy của nhà sản xuất thường hướng vào những người trung gian là:", "options": ["Tạo sự quan tâm của người tiêu dùng", "Hình thành mong muốn của người tiêu dùng", "Kích thích trung gian đặt hàng", "Tạo ra sự chú ý của khách hàng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "01eb6772e688407c9df4acf1e024b245", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Hematology"], "question": "Lympho bào B là tế bào sản xuất kháng thể.", "options": ["đúng", "sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "abbe92e046504188a3be1cfb1c686726", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "Ma túy phổ biến nhất ở nước ta", "options": ["Cần sa", "Cocain", "Ecstasy", "Thuốc phiện"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5d47f0df1ac741f8b309c57e8175bb40", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Màng sụn không có đặc điểm nào sau đây?", "options": ["Chứa nhiều mạch máu", "Là mô liên kết chứa tế bào sụn", "Chứa nhiều nguyên bào sợi", "Là cấu trúc quyết định sự tái tạo miếng sụn"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "849edb0e735c4d34a880580d44382d7d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Mày đay là bệnh như thế nào?", "options": ["Rất hiếm gặp", "Là bệnh chỉ gặp ở nam giới", "Là bệnh ác tính", "Rất hay gặp"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e33d3841f7d2414b8d8e290c0ac1476c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine", "Pathology"], "question": "Mầm bệnh gây bệnh than có khả năng tồn tại nhiều năm ngoài tự nhiên là nhờ:", "options": ["Giáp mô", "Đột biến gen", "Nha bào", "Màng sinh học"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "df80f150c1954be3aad497a1cbb466c3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Mật độ bức xạ J tại một điểm trong không gian là .........(I) ...... truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc phương truyền ...............(II)...........tại điểm đó trong một đơn vị thời gian", "options": ["(I): số tia phóng xạ, (II): của tia", "(I): số phân rã, (II): của tia", "(I): số photon , (II): của tia sáng", "(I): năng lượng, (II): của bức xạ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "05fd4ccccda842738e5244ccada589e9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Embryology"], "question": "Mẩu phụ mào tinh là di tích của cấu trúc nào?", "options": ["Ở đuôi mào tinh", "Di tích của ống Muller", "Di tích của ống Wolf", "Ở phía trên tinh hoàn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e4133fb33e0a4977b6dde9be3142bcff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Allergy and Immunology"], "question": "Miễn dịch đối với sốt rét như thế nào?", "options": ["Miễn dịch bền vững", "Không có miễn dịch", "Miễn dịch không bền vững, giúp bảo vệ không bị sốt rét biến chứng nặng", "Miễn dịch chéo giữa các loại KSTSR"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "44b3ff07cf86476189902b97152160fa", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "General Medicine"], "question": "Misoprostol không được dùng cho phụ nữ có thai vì có thể gây tác dụng không mong muốn sau:", "options": ["Gây quái thai", "Tăng nguy cơ sảy thai", "Làm thai nhi chậm phát triển", "Gây chóng mặt buồn nôn ở mẹ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8327b176136a44ac88e77baba467b555", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Emergency Medicine"], "question": "Mọi bệnh nhân bị chấn thương thận vào viện cần được điều trị nội khoa bảo tồn?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "820715d233b540f6855497005d7065ea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Mô liên kết chính thức có chất căn bản ở dạng nào?", "options": ["Keo cứng có đàn hồi", "Keo lỏng", "Keo mềm", "Keo cứng nhiễm Ca"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5ee21bcf2a454d92a7489d2731f79e23", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Mô liên kết chính thức không có loại tế bào nào sau đây?", "options": ["Tế bào trung mô và tế bào võng", "Tế bào mỡ và đại thực bào", "Tế bào đài và tế bào Paneth", "Tế bào sắc tố và Mastocyt"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "33f60fdfc17441a6aabee433e362291c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Mô liên kết mau được chia làm 2 loại nào sau đây?", "options": ["Mô liên kết mau đều & mô liên kết mau đan", "Mô lưới & mô võng", "Mô liên kết mau đều & mô lưới", "Mô liên kết mau đều & mô võng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2581f3a489774735a26128bcd65ecbc4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pathology"], "question": "Mô máu có các dòng tế bào sau:", "options": ["Tủy bào, nguyên hồng cầu, mẫu tiểu cầu", "Bạch cầu hạt, bạch cầu không hạt và hồng cầu", "Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu", "Tiểu cầu, bạch cầu đa và đơn nhân"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "963602321efd46db8331e8707186a0c6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Mô sụn được phân loại thành?", "options": ["2 loại", "3 loại sụn", "5 loại", "1 loại"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "04d860310c9f4b3dac868914618b5d81", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Mô xương có đặc điểm:", "options": ["Tế bào xương chiếm ưu thế hơn chất căn bản", "Chất căn bản ở dạng keo cứng", "Chất căn bản chứa nhiều hủy cốt bào", "Tế bào xương có khả năng đổi mới"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e03f25ef79a241acb85d2944d4976da1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Mô xương là mô liên kết mà ở đó:", "options": ["Chất căn bản nhiễm nhiều muối hơn Ca", "Tế bào xương không còn khả năng chuyển hóa", "Mạch máu có nhiều trong chất gian bào", "Chất căn bản không có GAG"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e27f588171ae46ac9246de597721e7ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Mỗi carrier chỉ tạo phức với vài chất có cấu trúc đặc hiệu với nó. Đó là đặc điểm gì?", "options": ["Có tính bão hoà", "Có thể bị ức chế", "Có tính đặc hiệu", "Có tính cạnh tranh"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8500f08dc0f1483da695a90d3ca465e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Môi miệng xanh tím là do?", "options": ["Kinh phong (co giật)", "Lý hàn", "Phong hàn", "Huyết ứ (suy tim)"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "786cba16d2784401a06e11527a7c10fe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Emergency Medicine"], "question": "Môi trường lao động có nguy cơ phơi nhiễm với bức xạ điện từ cần được khảo sát yếu tố nào?", "options": ["Sóng vô tuyến điện", "Tia Ronghen", "Tia tử ngoại", "Tia hồng ngoại"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b5c74996cdd345ef90ab2fc0929a2786", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Môi trường thích hợp để nuôi virus là", "options": ["Canh thang.", "Canh thang và thạch giàu dinh dưỡng.", "Thạch dinh dưỡng.", "Động vật cảm thụ."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "71b33cb476e2405dabd35de0c02b691b", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "Một bệnh nhân 64 tuổi, là công nhân đã nghỉ hưu. Bệnh nhân có tiền sử uống rượu từ hơn 40 năm nay, mỗi ngày uống khoảng 500ml-1000ml rượu trắng (40 độ cồn). Khoảng 2 năm nay, bệnh nhân bị xơ gan rượu và chỉ còn uống được khoảng 250ml rượu trắng mỗi ngày. 3 ngày trước, bệnh nhân bị bị sốt do viêm họng nên gia đình ép bệnh nhân ngừng uống rượu. Bệnh nhân run tay, buồn nôn, vã mồ hôi như tắm. Ngay trước khi vào viện, bệnh nhân có 1 cơn co giật toàn thân, trong cơn, bệnh nhân tím tái vì ngừng thở và không biết những gì đã xảy ra. Đến ngày thứ 4 từ khi ngừng rượu, bệnh nhân không thể xác định được mình đang ở đâu, giờ là buổi sáng hay buổi chiều. Qua khai thác, bệnh nhân không có tiền sử chấn thương sọ não và không sử dụng ma túy. Chẩn đoán nào là phù hợp nhất với bệnh nhân này?", "options": ["Tâm thần phân liệt", "Giai đoạn hưng cảm", "Sảng rượu", "Giai đoạn trầm cảm"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "19f2577290604666a6fca00c927c023f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology"], "question": "Một bệnh nhân bị vảy nến có các thương tổn là vảy da khô, nhiều tầng lớp xếp chồng chất lên nhau, màu trắng đục như xà cừ, cạo vào dễ vỡ, mủn, bong lớp này, lớp khác lại đùn lên. Các dấu hiệu nào phù hợp giúp chẩn đoán bệnh nhân này?", "options": ["Màng bong, Dennie-Morgan.", "Vết nến, vỏ bào, Koebner.", "Vết nến, vỏ hành, Auspitz.", "Vỏ hành, Auspitz, vảy cá."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2847ca2823294d24807c5fe81f118b92", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Một bệnh nhân đang trong tình trạng suy hô hấp cấp, khi máu động mạch đo được như sau: PCO2 = 25mmHg, PO2 = 90mmHg. Hãy cho biết điều nào dưới đây là phù hợp nhất:", "options": ["Yêu cầu bệnh nhân hít và thở ra chậm", "Yêu cầu bệnh nhân hít sâu và thở ra nông", "Yêu cầu bệnh nhân thở nhanh để tăng thải CO2", "Bệnh nhân cần bổ sung khí O2 vào khí thở???"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "881a551e253e4e5497de2a925809a83d", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "Một bệnh nhân nam 45 tuổi, làm nông dân. Bệnh nhân uống rượu hơn 20 năm nay, mỗi ngày uống chừng nửa lít rượu loại 40 độ cồn, có lúc bệnh nhân uống hơn 1 lít rượu trắng mỗi ngày. 2 ngày trước, bệnh nhân bị chấn động não do tai nạn giao thông, được gia đình đưa vào bệnh viện cấp cứu. Tại bệnh viện, bệnh nhân xuất hiện tình trạng run tay, vã mồ hôi như tắm, đánh trống ngực thường xuyên, luôn hoảng hốt sợ hãi. Cả ngày bệnh nhân không ngủ được tí nào và luôn tìm cách nhảy từ tầng 3 xuống đất vì cho rằng bị kẻ cướp truy đuổi. Qua khai thác, bệnh nhân không có tiền sử chấn thương sọ não và không sử dụng ma túy. Chẩn đoán nào là phù hợp nhất với bệnh nhân này?", "options": ["Sảng rượu", "Tâm thần phân liệt", "Giai đoạn trầm cảm", "Giai đoạn hưng cảm"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "55270ae706bc4065aba46d99d1ea1a3c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Internal Medicine", "Pathology"], "question": "Một bệnh nhân nam 50 tuổi, có triệu chứng đau bụng, mót rặn, phân có nhày máu. Bác sỹ nghi ngờ nhiễm Entamoeba histolytica. Bác sỹ cần yêu cầu thực hiện kỹ thuật xét nghiệm nào?", "options": ["Xét nghiệm ELISA tìm kháng thể đặc hiệu kháng amip lỵ", "Nhuộm lugol, tìm thể kén trong phân", "Xét nghiệm ELISA tìm kháng nguyên đặc hiệu của amip lỵ", "Soi tươi, tìm thể hoạt động trong phân"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4380fae4eb054120915f1b0a62037ffb", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine", "Internal Medicine"], "question": "Một bệnh nhân nam 54 tuổi, có tiền sử uống rượu nhiều từ hơn 30 năm nay, mỗi ngày uống khoảng 500ml rượu loại 40 độ cồn. 3 ngày trước khi vào viện, bệnh nhân bị tiêu chảy nên phải ngừng uống rượu. Sau khi ngừng uống rượu, bệnh nhân xuất hiện các biểu hiện run tay, vã mồ hôi như tắm, mất ngủ, lo lắng và sợ hãi. 1 ngày trước khi vào viện, bệnh nhân nhìn thấy ma quỷ và có một cơn co giật toàn thân (có mất ý thức) kéo dài 3 phút rồi tự hết. Chẩn đoán nào là phù hợp nhất:", "options": ["động kinh cơn lớn", "tâm thần phân liệt", "loạn thần cấp", "hội chứng cai rượu"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "11a501cb25f84d41a3554674f8414603", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "Một bệnh nhân nam 55 tuổi, đến khám bệnh do bị mất ngủ kéo dài từ 12 tháng nay. Bệnh nhân than phiền rất khó vào giấc ngủ, buổi tối bệnh nhân lên giường nằm phải 2 tiếng mới ngủ được. Bệnh nhân ngủ rất kém chỉ được khoảng 4 giờ mỗi tối. Gia đình bệnh nhân cho biết, bệnh nhân nghiện rượu hơn 30 năm nay, mỗi ngày uống chừng 500ml rượu loại 40 độ cồn. Nếu không được uống rượu, bệnh nhân rất thèm, run tay, buồn nôn, vã mồ hôi… Và sau khi được uống rượu, các biểu hiện trên sẽ biến mất. Qua khai thác, bệnh nhân không có tiền sử chấn thương sọ não và không sử dụng ma túy. Chẩn đoán nào là phù hợp nhất với bệnh nhân này?", "options": ["Tâm thần phân liệt", "Nghiện rượu", "Giai đoạn trầm cảm", "Giai đoạn hưng cảm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a206cb65e11445e294c63444f0f97b20", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "Một bệnh nhân nam 55 tuổi, đến khám bệnh do bị mất ngủ kéo dài từ 12 tháng nay. Bệnh nhân than phiền rất khó vào giấc ngủ, buổi tối bệnh nhân lên giường nằm phải 2 tiếng mới ngủ được. Bệnh nhân ngủ rất kém chỉ được khoảng 4 giờ mỗi tối. Gia đình bệnh nhân cho biết, bệnh nhân nghiện rượu hơn 30 năm nay, mỗi ngày uống chừng 500ml rượu loại 40 độ cồn. Nếu không được uống rượu, bệnh nhân rất thèm, run tay, buồn nôn, vã mồ hôi… Và sau khi được uống rượu, các biểu hiện trên sẽ biến mất. Qua khai thác, bệnh nhân không có tiền sử chấn thương sọ não và không sử dụng ma túy. Chẩn đoán nào là phù hợp nhất với bệnh nhân này?", "options": ["Nghiện rượu", "Giai đoạn hưng cảm", "Giai đoạn trầm cảm", "Tâm thần phân liệt"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5c6bd85cbec34bb8a0a05ae6a24b758d", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Obstetrics and Gynecology", "Urology", "Public Health"], "question": "Một cặp vợ chồng trong đó người chồng đã biết nhiễm HIV, đang uống ARV, tình trạng đang được kiểm soát tốt, đếm CD4 400 tế bào/μL, đồng thời tải lượng virus ở dưới ngưỡng phát hiện. Hiện tại, do tình trạng ổn, nên họ muốn sinh con. Phương án nào là thích hợp?", "options": ["Quan hệ tình dục để có thai như người thường, không kèm yêu cầu đặc biệt khác", "Quan hệ tình dục để có thai như người thường, không kèm yêu cầu đặc biệt khác", "Thụ tinh trong ống nghiệm với tiêm tinh trùng vào bào tương noãn (ICSI)", "Lọc rửa tinh trùng và bơm tinh trùng lọc rửa vào buồng tử cung (IUI)"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fbc05e7c5c184801b7aead5afae68ec0", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một câu sau đây không đúng trong tính chất chung của rong kinh rong huyết cơ năng:", "options": ["Toàn trạng có biểu hiện thiếu máu do kinh ra nhiều.", "Máu từ tử cung ra quá nhiều, điều trị rất khó khăn, thường phải cắt tử cung.", "Chu kỳ kinh nguyệt ít nhiều bị rối loạn.", "30% rong kinh cơ năng ở tuổi mãn kinh cần theo dõi tiền ung thư."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3701b696f4f341d4a5ed40a07b8b1865", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Một hợp chất khi bị thủy phân tạo thành 1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose, đó là sản phẩm thủy phân của:", "options": ["Galactose", "Maltose", "Saccarose", "Lactose"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "80ecf6e5d84548dca0621dbe2f41d293", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Medical Microbiology"], "question": "Một kháng nguyên khi tiếp xúc với hệ miễn dịch của ký chủ sẽ kích thích hệ miễn dịch:", "options": ["Có thể tạo được một hay nhiều miễn dịch đặc hiệu với kháng nguyên.", "Chưa thể tạo đựợc miễn dịch đặc hiệu với kháng nguyên sau lần tiếp xúc đầu tiên.", "Chỉ tạo ra được một miễn dịch đặc hiệu với kháng nguyên.", "Luôn luôn tạo được nhiều miễn dịch với kháng nguyên."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e5430085c71547029f59bd5e4645c035", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Epidemiology"], "question": "Một nghiên cứu nhằm tìm hiểu liên quan giữa biểu hiện bệnh lý trên một dân số hiện nay và sự phơi nhiễm với các chất trong quá khứ gọi là:", "options": ["optionE", "optionG", "Nghiên cứu đoàn hệ.", "optionF", "Nghiên cứu bệnh - chứng.", "Nghiên cứu ngẫu nhiên có đối chứng.", "Báo cáo hàng loạt ca."], "option_map": [4, 6, 1, 5, 2, 3, 0], "answer": "E", "answer_index": 4} {"id": "4ae424595e5a493281ac30646b7ba2d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Một phân tử Acetyl CoA bị oxy hóa trong chu trình Krebs tạo thành dưới các dạng sản phẩm nào?", "options": ["2 phân tử CO2 và 4 cặp nguyên tử hydro", "3 phân tử CO2 và 3 cặp nguyên tử hydro", "1 phân tử CO2 và 3 cặp nguyên tử hydro", "3 phân từ CO2 và 4 cặp nguyên tử hydro"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bffe9e8bcc5444f4b51187ea7b63c83a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Hematology"], "question": "Một phân tử IgM trong huyết thanh có:", "options": ["2 vị trí kết hợp kháng nguyên", "20 vị trí kết hợp kháng nguyên", "5 vị trí kết hợp kháng nguyên", "10 vị trí kết hợp kháng nguyên"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0a252c08c1434862ab35bd854c3848ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Một phân tử thuốc có thể vượt qua màng tế bào khi:", "options": ["Tan được trong base", "Tan được trong nước", "Tan được trong lipid", "Tan được trong acid"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fc35bc89fbb14a70875e1c07b8cbf025", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology", "Oncology"], "question": "Một phụ nữ 35 tuổi, không mang thai, có khối u buồng trứng phải. Đại thể, u có đường kính lớn nhất 10cm, có vỏ bọc dày không đều, bên trong có nhiều loại tế bào, vi thể có cả mộ trưởng thành và mô non, chủ yếu là mô thần kinh non. Chẩn đoán giải phẫu bệnh nào phù hợp nhất cho trường hợp u buồng trứng này?", "options": ["U quái hỗn hợp", "U quái lành tính", "U nghịch mầm", "U quái ác tính"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2227698952114940a22e3e0f22cdeaab", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Một phụ nữ chậm kinh 1 tháng, sau đó rong huyết kéo dài. Siêu âm cho thấy tử cung kích thước bình thường, trong buồng tử cung có vùng âm vang hỗn hợp không đồng nhất, không thấy phôi thai, xung quanh không thấy gì bất thường. Chẩn đoán siêu âm được nghĩ đến nhiều nhất là?", "options": ["Thai trứng", "Sẩy thai không hoàn toàn", "Thai ngoài tử cung", "Sẩy thai hoàn toàn"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7c034a6fad4145d892be84d15abb5ab7", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Radiology", "Oncology"], "question": "Một phụ nữ trẻ, không phải là đối tượng của chương trình tầm soát ung thư vú, đến khám vì tự phát hiện thấy một khối ở vú qua “tự nhận thức về vú”, thực hiện “khám lâm sàng tuyến vú chính danh” xác nhận một u vú với những đặc điểm gợi ý lành tính. Hành động tiếp theo nào là phù hợp?", "options": ["MRI hay nhũ ảnh. Quản lí theo đặc tính của u trên hình ảnh", "Siêu âm âm tuyến vú. Quản lí theo đặc tính của u trên siêu âm", "Tính nguy cơ bằng mô hình Gail, Quản lí theo nguy cơ tính được", "Tính nguy cơ bằng mô hình IBIS, Quản lí theo nguy cơ tính được"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e259963d3f72424281711b61444226c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Một số bệnh của súc vật (dại, sốt thỏ rừng) sau khi chuyển sang người thì lây lan nhiều", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e8475176818643d1a7a0f75741006c1e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Một số kháng nguyên bề mặt của vi khuẩn có tác dụng chống thực bào là:", "options": ["Kháng nguyên lông", "Kháng nguyên vỏ", "Kháng nguyên enzym ngoại bào", "Kháng nguyên vách"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e187777f9e654d248e8f1324dfddf40b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Một số loại thuốc cần sử dụng thận trọng ở bệnh nhân hen là:", "options": ["Betaloc ( metoprolol)", "Aspirin", "Conconr( bisoprolol)", "Furosemid"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "24b02dad005e4a8196a1f0b9736e6b71", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Một số thuốc (như actinomycin D) làm carrier giảm khả năng gắn thuốc để vận chuyển. Đó là đặc điểm gì?", "options": ["Có tính bão hoà", "Có tính đặc hiệu", "Có tính cạnh tranh", "Có thể bị ức chế"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7734a2bf37e64dadb91072cf756b8b9a", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Dermatology", "Pediatrics", "Allergy and Immunology"], "question": "Một trẻ nhỏ 5 tuổi đến khám vì bọng mủ vùng mặt được dùng thuốc uống và thuốc bôi, sau 2 ngày thấy xuất hiện các mụn mủ nhỏ bằng đầu đinh ghim trên nền dát đỏ, phù nề, bắt đầu ở mặt rồi lan ra chi, thân mình, cơ năng có ngứa rát, sốt nhẹ 38,2°C, làm xét nghiệm công thức máu có bạch cầu trung tính tăng. Chẩn đoán nào phù hợp nhất với bệnh nhân này?", "options": ["Chốc", "Thủy đậu bội nhiễm", "Vảy nến thể mủ", "Nhiễm độc da do thuốc thể mụn mủ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1cf71a1cc8d34811a6a8d4305e5b0dee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Oncology"], "question": "Một trong các chỉ định của thuốc kháng histamin H1 thế hệ 1 là:", "options": ["Điều trị chứng trào ngược dạ dày - thực quản", "Cắt cơn hen phế quản", "Chống nôn do dùng các thuốc chống ung thư", "Loét dạ dày - tá tràng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "34c29dba5d71472680fffcd2cac77827", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh vào tiểu phần 30S của vi khuẩn là:", "options": ["Kháng sinh phá hủy các ARN vận chuyển.", "Kháng sinh gắn vào 30S của ribosom vi khuẩn gây nên đọc sai mã của ARN thông tin.", "Kháng sinh phá hủy ARN thông tin.", "Kháng sinh cản trở ARN thông tin trượt trên polysom."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "69f86e4572ce47c589e0851a17cf0c95", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology", "Preventive Healthcare"], "question": "Một trong các nguyên lý phòng chống bệnh truyền nhiễm lây theo đường da và niêm mạc là: Phát hiện sớm và điều trị triệt để.", "options": ["Sai", "Không chắc chắn", "Đúng", "Không có thông tin"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aa543fbe3e854270906b47e0efaa0c22", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Một trong những biến chứng của bệnh đái đường là nhiễm toan máu do tăng thể cetonic. Nguyên nhân có thể là:", "options": ["Giảm thoái hóa acetyl CoA trong chu trình Krebs", "Thoái hóa nhiều glucose - ứ đọng pyruvat", "Tăng thoái hóa acetyl CoA trong chu trình Krebs", "Thoái hóa nhiều acid amin - ứ đọng NH3"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "189edb3f22824b79881795935d1562d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Cardiology"], "question": "Một trong những câu sau đây là tác dụng có liên quan đến thuốc lợi tiểu thiazide?", "options": ["Tăng kali máu.", "Tăng acid uric máu.", "Tăng calci máu.", "Hạ đường huyết ở người bị tiểu đường."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "053687fe555842bfb1cb0079ca88c11c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Một trong những chức năng sau không thuộc chức năng của envelop của virus:", "options": ["Tham gia vào giai đoạn lắp ráp và giải phóng virus ra khỏi tế bào", "Tham gia vào sự bám của virus lên tế bào cảm thụ", "Tham gia vào sự hình thành tính ổn định kích thước của virus", "Bảo vệ không cho enzym nuclease phá hủy acid nucleic của virus"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9dfbd0e14f95419c9df2d995b47a1ad5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "General Medicine"], "question": "Một trong những công dụng của dược liệu Sài đất [Wedelia chinensis (Osbeck) Merr.] là gì?", "options": ["Chữa đau nhức răng, bị thương tích viêm tay", "Cầm máu trong các trường hợp xuất huyết", "Chữa mụn nhọt, lở loét, phòng và chữa rôm sẩy", "Giảm viêm và giảm đau nhức xương khớp"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "615704a2a79b47678acd91e803e73e5b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Endocrinology"], "question": "Một trong những nguyên nhân gây ra ung thư tuyến giáp là", "options": ["Hoá chất", "Virut", "Tia xạ", "Gen"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "96e45d00aa5d4e01b7883ae9e906dbb5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Một vi sinh vật ngoài các yếu tố độc lực còn cần hai yếu tố phải có để gây được bệnh nhiễm trùng, đó là:", "options": ["Độc tố và enzym ngoại bào", "Sự xâm nhập và độc tố", "Yếu tố bám và độc tố", "Yếu tố bám và xâm nhập"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "813f482b93ac42178d74d118a2c13e8d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Mục đích của sinh thiết cổ tử cung sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Chẩn đoán sớm ung thư cổ tử cung", "Giúp chẩn đoán sớm ung thư thân tử cung", "Có thể yên tâm để đốt cổ tử cung điều trị viêm lộ tuyến", "Giúp chẩn đoán vi thể về mặt tế bào học"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c05be1f3909e4a23a46a234cc5870cef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Preventive Healthcare"], "question": "Mục đích của việc tiêm hoặc cho uống vaccine là gì?", "options": ["Kích thích cơ thể sinh đáp ứng miễn dịch đặc hiệu chống lại mầm bệnh", "Hình thành các tế bào trí nhớ miễn dịch đối với mầm bệnh", "Kích thích các cơ chế đáp ứng miễn dịch của cơ thể nói chung", "Kích thích cơ thể sinh đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu chống lại mầm bệnh"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3396059be44c411e9b5c495cfe2fbe54", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology", "Nephrology"], "question": "Mục đích của XN ĐL acid uric trong huyết thanh", "options": ["Theo dõi điều trị gout", "theo dõi điều trị hoá chất", "tất cả đáp án trên", "Để chẩn đoán các bệnh lý gây biến đổi nồng độ acid uric"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "421270ebfce74a9cb298a1c0de5daa55", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Mục đích kết hợp giữa codein với paracetamol nhằm tăng tác dụng:", "options": ["Giảm đau", "Chống viêm", "Hạ sốt", "Giảm ho"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fb1e66cf6cc847d1b29d9ba7f9945deb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pain Management", "Neurology"], "question": "Mục đích khi tiêm rượu vào dây thần kinh bị viêm:", "options": ["Chống co giật", "Giảm đau", "Gây ngủ", "Sát khuẩn"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0d416d386c914047bf056fd168f7cc87", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Mục không đúng với quan hệ phối ngũ của Chu sa an thần", "options": ["Đương quy dưỡng huyết", "Chu sa tính hàn chất nặng có thể tư thận thủy để an thần", "Cam thảo thanh nhiệt an thần", "Sinh địa tư âm,phối ngũ với Đương quy để tư bổ âm huyết bị hóa thiêu đốt bị tổn thương"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2cd69f9452de49a1940764c121074452", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Internal Medicine"], "question": "mục tiêu điều trị thuốc nhằm hạ acid uric máu dưới", "options": ["420 µmol/L", "450 µmol/L", "360 µmol/L", "400 µmol/L"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "99dd3e62e788494186bba37cbd475bb6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "General Medicine"], "question": "Mụn nhọt mà sưng, nóng, đỏ, đau là gì?", "options": ["Âm thư (Áp xe lạnh)", "Khí thũng", "Dương thư (áp xe nóng)", "Cả 3 sai"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c7d7212c98cf4471836ecd797cd97c08", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Mụn nước trong bệnh viêm da cơ địa có đặc điểm", "options": ["Bệnh nhân ngứa, gãi trợt da chảy dịch", "Mụn nước nhỏ bằng đầu tăm, đầu kim (1-2mm) nông, tự vỡ, san sát nhau", "Cả DBC đều đúng", "Ngày càng nổi rõ và xuất hiện khắp bề mặt đám tổn thương"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "57c3f0ab31a649678d2bfc05b7ad483b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Dermatology"], "question": "Mụn phỏng nốt mủ trên da có kích thước bao nhiêu?", "options": ["5-10 mm", "> 5mm", "Bằng đầu định ghim", "3-5 mm"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f893f2faf9244667b95c2f0f3225b17e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry", "Gastroenterology"], "question": "Muối mật không có vai trò", "options": ["Làm cho lipid tan trong dịch tiêu hóa", "Tăng hoạt tính của enzyme Lipaz", "Nhũ tương hóa chất béo", "Giup hập thụ Vitamin tan trong dầu mỡ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4249b62862154ad79ee4bd423533df66", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Emergency Medicine"], "question": "Naloxon là thuốc đối kháng Morphin?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2c96982364304632abfa43224d040a90", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology"], "question": "Nang lông được hình thành từ:", "options": ["Tuyến mồ hôi", "Tế bào sừng lớp đáy, lớp gai phát triển vào chân bì và hạ bì", "Từ tế bào sắc tố", "Ống bài xuất tuyến bã"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cd03cf76b2c24b8ba299806a74e0c4f1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Cell Biology"], "question": "Nang trứng có hốc chứa:", "options": ["Noãn bào I", "Noãn nguyên bào", "Noãn chin", "Noãn bào II"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8bc128cace43410b9a0121b75e5b4a0b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "General Medicine"], "question": "Natri trong máu bệnh nhân suy dinh dưỡng thường:", "options": ["Tăng", "Giảm nặng", "Giảm", "Bình thường"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2de2f7bb1253498495cad9e20cbf1484", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Năng lượng của bức xạ hãm càng lớn khi giá trị tuyệt đối của gia tốc âm của hạt vi mô tích điện càng lớn?", "options": ["Không có", "Không có", "Đúng", "Sai"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "78edd8d213b644c7b2534ab7f6c2acae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physics", "Radiology"], "question": "Năng lượng của laser được đo bằng", "options": ["W/cm2 Năng lượng siêu âm", "Joules/cm2", "Joules/s", "Tất cả sai"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d06b0e9ccd0e4b429ce21e7340d773a1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Oncology", "Physics"], "question": "Năng lượng của tia X nông:", "options": ["70-140 keV", "80-150 keV", "100-170 keV", "90-160 keV"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2c3ce8d790fc44e785fa737844fd982a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Nêu 4 đặc điểm của sự vận chuyển:", "options": ["Tính bão toàn, tính đặc hiệu, tính cạnh tranh, có thể bị ức chế", "Tính bão hoà, tính đặc hiệu, tính cạnh tranh, có thể bị hạn chế", "Tính bão hoà, tính đặc hiệu, tính cạnh tranh, có thể bị ức chế", "Tính bão hoà, tính đặc trưng, tính cạnh tranh, có thể bị ức chế"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ab59f216c7d64446acf8e1cf0a5ec539", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Eastern Medicine"], "question": "Nêu nhóm triệu chứng có thể dùng thuốc thanh nhiệt giải độc?", "options": ["Sốt có rét, kèm theo có ho", "Mắt đau đỏ, đau đầu, chân lạnh", "Đau lưng, đau gối, ớn lạnh", "Ngứa, mụn nhọt, lở loét"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e7314871f18f4ed0b0f0cae62f5fb407", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Pharmacology"], "question": "Nếu tăng nhiệt độ của phản ứng thuận nghịch thì cân bằng sẽ dịch chuyển:", "options": ["Không dịch chuyển về chiều nào", "Theo chiều nghịch", "Theo chiều thuận", "Tùy thuộc nồng độ các chất tham gia"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ff3e607db6bd416f840643920d0feb9e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Nghề nghiệp nào có nguy cơ nhiễm CO cao nhất?", "options": ["Lính cứu hoả", "Pha chế sơn", "Làm đồ gốm", "Sản xuất ắc quy"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "affd39af2cd24471a896fee5840759a7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology"], "question": "Nghiệm pháp sinh lý của atropin được thử trên:", "options": ["Chuột lang và thỏ", "Chuột lang và mèo", "Mèo và Thỏ", "Chuột lang"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ab2e953cbfe14afda1136d71209910dc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Ngoại độc tố của vi khuẩn có đặc điểm:", "options": ["Gây rối loạn đặc hiệu, nghiêm trọng cho cơ thể.", "Được giải phóng ra khỏi tế bào vi khuẩn khi vi khuẩn bị ly giải.", "Không có vi khuẩn Gram âm nào tiết được ngoại độc tố.", "Tính kháng nguyên mạnh do bản chất là glycopeptid."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "db54dd9425224bb8b9ff0e034f8da9e7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology", "Cardiology"], "question": "Ngoài tác dụng hạ sốt, giảm đau và chống viêm, aspirin còn có tác dụng khác là:", "options": ["Điều trị hen phế quản", "Cầm máu trong sản khoa", "Giảm hiện tượng kết dính tiểu cầu", "Chống dị ứng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1e669aaca33b4ec8b7037561fd0956a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "ngoại tâm thu là khi kích thích", "options": ["tim co cực đại", "tim khi nghỉ", "Tim giãn", "tim co"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "becf69332a4a4d5aa046e56d39822d21", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology"], "question": "Ngộ độc cấp của phenobarbital không chứa triệu chứng:", "options": ["Giảm hô hấp, giảm huyết áp", "Giãn mạch dưới da, hạ thân nhiệt", "Buồn ngủ, mất dần phản xạ", "Đồng tử co"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f7df4bbd87de4815888ac3e050ee9d54", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine", "Ophthalmology"], "question": "Ngộ độc gì gây dãn đồng tử", "options": ["Antihistamin", "Morphin", "Phospho hữu cơ", "Theophylline"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "318671b8f31a49a6b8068071cca87f6e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Hematology", "Nephrology"], "question": "Ngộ độc mạn tính với chì biểu hiện những triệu chứng sau, ngoại trừ:", "options": ["Hồng cầu giảm, xuất hiện hồng cầu hạt kiềm", "Xuất hiện protoporphyrin trong nước tiểu", "Hơi thở hôi thối, đau bụng, suy nhược, nước da xanh xám", "Xuất hiện viền xanh ở nướu (blue gum line)"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f05147c0a7774649b33d249ad653fc33", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Nephrology"], "question": "Ngộ độc thuốc nào cần kiềm hoá nước tiểu:", "options": ["Ngộ độc thuốc có bản chất base yếu", "Ngộ độc thuốc bay hơi", "Ngộ độc thuốc thải trừ chậm", "Ngộ độc thuốc có bản chất acid yếu"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5fd7ff0c24924451a7bd47f90f4613c1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Neurology", "Veterinary Medicine"], "question": "Nguồn dự trữ virut dại chủ yếu trong thiên nhiên là: Mèo rừng", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "89cd9002234d44e8878957e7b0d59668", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Nguồn gốc cấu tạo nên bae Pyrimidin là :", "options": ["Acid aspartic, CO2, NH4OH", "Acid aspartic, CO2, glutamin", "Acid aspartic, CO2, H3PO4", "Acid aspartic, CO2, NH3 và H3PO4"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e56c3c7c13ff4c63a54e8c86475ae11c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguồn gốc của âm đạo là gì?", "options": ["Xoang niệu-sinh dục.", "Mầm tử cung-âm đạo và xoang niệu-sinh dục.", "Mầm tử cung-âm đạo (củ Muller)", "Rãnh niệu-sinh dục."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "50581e9aec014836b139f279119a058d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nguồn gốc của các hormon là:", "options": ["Tinh hoàn", "Buồng trúng", "Tuyến vỏ thượng thận", "Tuyến giáp"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f234dfa6b4874e79b13b293f86187eeb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health", "Biochemistry"], "question": "Nguồn gốc của CO gồm những ý nào sau đây?\n1.Được tạo thành từ phản ứng quang hóa của tầng đối lưu, sự hoạt động của núi lửa, cháy rừng, cháy nhà và các sự cháy khác\n2.Từ sự chuyển hóa của metylcloride tại gan\n3.Được tạo thành trong quá trình hồ quang điện, mạ điện, chạm khắc\n4.Sự chuyển hóa của Hem thành biliverdin dưới tác động của enzym hem oxygenase\n5.Được tìm thấy trong một số ngành kỹ nghệ như sản xuất màn hình vi tính, bóng đèn huỳnh quang, chạm khắc thủy tinh,...", "options": ["2,3,2005", "3,4,2005", "1,2,2003", "1,2,2004"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "db8897375c214fadbfaf5214e2a6e7a0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Nguồn gốc của estrogen thiên nhiên được tiết ra từ", "options": ["Câu A, B đúng", "Nhau thai", "Câu A, B sai", "Buồng trứng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "88d1fd60c30443d9a66a8f0bae6b4009", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Embryology"], "question": "Nguồn gốc của niệu đạo nam là gì?", "options": ["Trung bì", "Nội bì và ngoại bì", "Nội bì", "Ngoại bì"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ad1de72082f74a67a2577efd13aec70d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Obstetrics and Gynecology", "Embryology"], "question": "Nguồn gốc của niệu đạo nữ là gì?", "options": ["Ngoại bì", "Trung bì", "Nội bì", "Nội bì và ngoại bì"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f2525502bc554f22a122948f15c5320e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology", "Urology"], "question": "Nguồn gốc của niệu đạo xốp là gì?", "options": ["Nội bì rãnh niệu-sinh dục.", "Trung bì trung gian.", "Nội bì xoang niệu sinh dục.", "Ngoại bì."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3f3b5bb0596f49dc9f99e674589072c6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology", "Urology"], "question": "Nguồn gốc của ống mào tinh là gì?", "options": ["Đoạn ống Wolff (ống trung thận dọc nằm phía đối diện tinh hoàn)", "Đoạn ống Wolff (ống trung thận dọc nằm phía dưới tinh hoàn)", "Dây nối niệu-sinh dục.", "Đoạn ống Wolff (ống trung thận dọc nằm phía trên tinh hoàn)"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0cc85d30e7b947c78b0045625643c68d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Veterinary Medicine"], "question": "Nguồn tàng trữ virus gây bệnh cúm gia cầm là loài vật:", "options": ["Chim hoang dã, vịt nuôi", "Lợn và chim hoang dã", "Gà, vịt nuôi", "Gà và lợn"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bbe3b6a85f9c44238eb024e17d05e993", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Nguồn truyền bệnh dại chủ yếu:", "options": ["Mèo", "Gà", "Muỗi", "Chó"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2ba89526bc2d46b7a58d252927ef2a98", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology"], "question": "Nguồn truyền nhiễm dịch hạch chủ yếu có ý nghĩa và quan trọng nhất đối với dịch tễ học của bệnh dịch hạch là", "options": ["Nhím", "Chuột", "Thỏ", "Chồn"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9172c552123e425eab64f9185cbb4ab2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Genetics"], "question": "Nguy cơ mắc bệnh viêm cột sống dính khớp khi có HLA-B27 huyết thanh dương tính là bao nhiêu?", "options": ["90%.", "100%.", "70%.", "80%."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c6e9ddd85213404eb8946e02cfccf147", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Nguyên bào sợi không có đặc điểm nào sau đây?", "options": ["Là tế bào tổng hợp collagen", "Có thể biệt hóa thành tạo cốt bào", "Có thể biệt hóa thành tế bào mỡ", "Có thể chế tiết heparin"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "83b66bac472d4aadb0bd5877b372f41b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân chính gây sa sinh dục là:", "options": ["Do rối loạn dinh dưỡng.", "Do cơ địa bẩm sinh.", "Do chửa đẻ nhiều lần.", "Do lao động nặng và sớm sau đẻ."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7fcece09a1a246ba8521eaa0a6c62132", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Toxicology"], "question": "Nguyên nhân chủ yếu gây tổn thương tế bào và mô?", "options": ["Thuốc lá và tỉa xạ", "Ô nhiễm môi trường và chấn thương", "Virus và vi khuẩn", "Nội sinh và ngoại sinh"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f78a0db2e079465bb598477dfd25ae74", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cell Biology", "Physiology"], "question": "Nguyên nhân chủ yếu tạo ra điện thế nghỉ của màng tế bào", "options": ["Các ion (-) trong màng tế bào.", "Khuếch tán ion Na+.", "Bơm Na+ - K+ - ATPase.", "Khuếch tán ion K+."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "94d2b111322f4bbb9b1c60f59067168e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Nguyên nhân của bệnh truyền lây là do hóa chất", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "32c5372439ab4920a4ab065f2cfb3d90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Endocrinology"], "question": "Nguyên nhân của tetani tạm thời sau phẫu thuật bướu giáp là gì?", "options": ["Do phù nề chèn ép.", "Do chảy máu sau phẫu thuật gây chèn ép.", "Do tổn thương tuyến cận giáp.", "Do thắt phải động mạch cung cấp máu cho tuyến cận giáp."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4d1865e3c0244d83b56ea1dcb6c17805", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Veterinary Medicine"], "question": "Nguyên nhân gây bệnh cúm gia cầm do:", "options": ["Nấm", "Vi khuẩn", "Ký sinh trùng", "Virus"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "89a47d57fb8a4865b6f9d552cbc143c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Nguyên nhân gây bệnh lupus ban đỏ hệ thống là gì?", "options": ["Do rối loạn nội tiết.", "Do nhiễm khuẩn.", "Do di truyền.", "Không rõ nguyên nhân."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1b9a2a844b48441bb2bc50338a34166b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Embryology"], "question": "Nguyên nhân gây dị tật thận đa nang là gì?", "options": ["Các nephron không được nối thống với ống góp", "Nụ niệu quản phân chia bất thường", "Thừa mạch máu thận", "Mầm sinh hậu thận phân chia bất thường"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7598ec618f824377949ffd5963a49610", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Dermatology", "Pharmacology"], "question": "Nguyên nhân gây hội chứng DRESS liên quan đến các thuốc như:", "options": ["Carbamazepin, phenobarbital, allopurinol, sulfonamid, dapson, minocyclin, vancomycin.", "Clarytromycin", "Azitromycin", "Penicilin"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e2778b54dae64a1a996c47ab5b86fdd3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Neurology", "Emergency Medicine"], "question": "Nguyên nhân gây lõm mắt kèm theo song thị là:", "options": ["hội chứng Claude - Bernard - Horner", "chấn thương hốc mắt", "hạ nhãn áp", "teo nhãn cầu"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "641f1f3d52dc4aef9973666f1c74b422", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân gây nên tăng cơn co tử cung, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Ngôi bất thường", "Tử cung dị dạng", "Khung chậu hẹp", "Chuyển dạ kéo dài"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cadb35288e804c1eb48dc38abf57aa94", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Neurology", "Veterinary Medicine"], "question": "Nguyên nhân gây ra bệnh dại là do:", "options": ["Nấm", "Ký sinh trùng", "Virus", "Vi khuẩn"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7796d58486c340ce9906a5dbf9f6479a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Nguyên nhân gây ra bệnh than (anthrax) là:", "options": ["Nấm", "Virus", "Vi khuẩn", "Ký sinh trùng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0cb171505b344c2ab66a11ee6488ecae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân kháng insulin thai kỳ:", "options": ["Không có thông tin", "Prolactin tăng cao", "Prolactin giảm", "Không có thông tin"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b432c2a233034298a149a1c3fc495c9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Pulmonology", "Surgery"], "question": "Nguyên nhân không gây ngạt thở trong chấn thương hàm mặt:", "options": ["Hạn chế há miệng", "Dị vật", "Tụt lưỡi ra sau", "Phù nề thanh quản, hạ họng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dcfc6468238b464e8912162894ca7880", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Nguyên nhân nào sau đây có thể làm dẫn đến việc trám bít ống tủy không đến hết chiều dài làm việc?", "options": ["Tạo khấc trong ống tủy", "Không bơm rửa bằng NaOCl", "Không đặt Canxi Hydroxit trong ống tủy giữa các lần lên hẹn", "Côn chính có kích thước không tương ứng với trâm tạo hình sau cùng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a2cac0e737d84c50bc6cc5f20a13517a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Nguyên nhân nào sau đây không dẫn đến thất bại của điều trị tủy lần đầu tiên", "options": ["Chỉ bơm rửa ống tủy với nước muối sinh lý", "Xảy ra các tai biến (thủng sàn, thủng thành…) trong điều trị mà không được sửa chữa", "Sử dụng hệ thống trâm xoay để tạo hình ống tủy", "Vi khuẩn tồn tại dai dẳng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2e5ebcb07f4a43d69b6e5b89042b31f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nguyên nhân nào sau đây không gây suy giáp?", "options": ["Viêm tuyến giáp sau sinh", "Bướu đa độc O", "Điều trị Basedow bằng Iod phóng xạ", "Viêm tuyến giáp Hashimoto"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "77d9864680794c5ba6a5a4ff0cbb16f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nguyên nhân thông thường nhất của chảy máu sau đẻ là:", "options": ["Rách cổ tử cung", "Vỡ tử cung", "Rách âm đạo", "Đờ tử cung"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dfaf9b9e59904d60b8d41b7bd98607b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Emergency Medicine"], "question": "Nguyên tắc bảo đảm quân y trong chiến đấu?", "options": ["Bảo đảm theo tuyến, theo khu vực, kết hợp huy động từ nơi khác đến", "Bảo đảm theo tuyến, theo khu vực, kết hợp quân dân y", "Bảo đảm tại chỗ, theo khu vực, kết hợp quân dân y", "Bảo đảm kịp thời, đủ số lượng và bảo đảm chất lượng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3ee6cd19b8a04a34bf2b3734306bcc70", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "Nguyên tắc điều trị suy tim", "options": ["Không có", "Giảm hậu tải, giảm tiền tải, tăng co bóp cơ tim", "Không có", "Không có"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b71ac4f1401d4000b2c4946126b1c658", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Nguyên tắc điều trị yhct gồm", "options": ["7", "8", "4", "6"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d361d5c3a40847c98b11d7c288d663ec", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Intensive Care Medicine"], "question": "Người bệnh thở máy được tiến hành cai máy thở khi:", "options": ["Hết khó thở", "Hết suy hô hấp", "Hết rối loạn hô hấp", "Tình trạng hô hấp đã ổn định"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ad77733df4ff437eb1f744a096245943", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Emergency Medicine", "Veterinary Medicine"], "question": "Người bị động vật nghi dại cắn cần:", "options": ["Uống thuốc kháng sinh ngay", "Tiêm thuốc kháng sinh ngay", "Tăng khẩu phần ăn", "Đi tiêm phòng vacxin dại ngay"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "609eba798a7e42c797005f278101baf1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology", "Cardiology", "General Medicine"], "question": "Người gầy, ăn mau đói do:", "options": ["Tâm hoả thịnh", "Thận âm hư", "Vị hoả", "Tỳ Vị thấp nhiệt"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dc05cde3672246b08f0cf4999754580f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Người kê đơn KHÔNG được kê đơn trong trường hợp:", "options": ["Kê đơn sau khi đã trực tiếp khám bệnh.", "Kê đơn những thuốc trong phạm vi được phân công.", "Kê đơn qua các phương tiện thông tin đại chúng.", "Kê đơn trong phạm vi giấy chứng nhận hành nghề."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1434109950f94565933cf9a15333e5ba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Neurology", "Veterinary Medicine"], "question": "Người mắc bệnh dại là do tiếp xúc với: Vật dụng bị nhiễm nước bọt của súc vật", "options": ["Sai", "Không có", "Đúng", "Không có"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eb5afda1ae424951aa2141789b9fb028", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Physics"], "question": "Người ta chia tử ngoại 3 loại A, B, C dựa vào:", "options": ["Tác dụng sinh học, bước sóng", "Màu sắc", "Bước sóng", "Tác dụng sinh học, bước sóng, màu sắc"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f5b95ed0cdb04bf0b97ce8fdbd5ff031", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Người ta dùng kháng nguyên nào để phân type virus cúm A, B, C?", "options": ["N và T", "Nhân và M", "Nhân và N", "M và N"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "81e186aedec84b38b54928535416351b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Public Health"], "question": "Người ta đo HA tâm trương để phát hiện CHA, và có thể dùng các ngưỡng: A: 90mmHg, B: 95mmHg, C: 100mmHg. Khi HA của người đo > ngưỡng thì coi là CHA. Để tăng độ nhạy của test thì phải dùng ngưỡng:", "options": ["A hoặc C", "B", "C", "A"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5085871e267d4af1b30210659440029d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Nhà khoa học đã đặt tên bệnh truyền lây là:", "options": ["Louis Pasteur", "Pavlov", "Schawbe", "Rudolf Virchow"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d0df94418bc44cccabfcffeb6295bfad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Nhà thuốc bệnh viện là một hình thức hành nghề dược bán lẻ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9cf5434aed11438a8055084c251e30f6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Public Health"], "question": "Nhà thuốc là tổ chức sản xuất – kinh doanh", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7a7f8a8e181e490ead0e2c38d94599fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Nhãn bao bì trung gian của thuốc gồm mấy nội dung bắt buộc:", "options": ["3", "6", "4", "5"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "19f7c89cbb5747f9bff8fdc484cdab5c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Nhận định nào sau đây là đúng", "options": ["Tan được trong lipid (dịch tiêu hoá, dịch khe), do đó dễ được hấp thu.", "Để được hấp thu vào tế bào thuận lợi nhất, thuốc cần có một tỷ lệ tan trong nước/tan trong lipid thích hợp.", "Tan được trong nước để thấm qua được màng tế bào, gây ra được tác dụng dược lý vì"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "33686b79b2024306a7248d799e9b91a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Nhận định nào sau đây là đúng:", "options": ["Tất cả sai", "Chất không ion hoá sẽ tan được trong nước và dễ hấp thu qua màng", "Điều kiện của sự khuếch tán thụ động là thuốc ít bị ion hoá và có nồng độ cao ở bề mặt màng.", "Chất ion hoá sẽ khó tan trong nước"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "41c172f5187b463dbd79d89c59760083", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cell Biology"], "question": "Nhân được tìm thấy trong hầu hết………………", "options": ["màng", "tế bào", "không bào", "chất"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "45c50a3677bb4ecfaaf64d67cb1b5e5e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Nhiễm sắc thể của vi khuẩn có đặc điểm:", "options": ["Là hai đại phân tử AND dạng vòng, mạch kép.", "Là một đại phân tử AND dạng vòng, mạch kép.", "Là một đại phân tử AND dạng vòng, mạch đơn.", "Là hai đại phân tử AND dạng vòng, mạch đơn."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f884b5022f5440bd80fbbe298ad8812f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Physiology"], "question": "Nhiệm vụ của tuyến sinh dục nữ:", "options": ["Thành lập trứng", "Bài tiết progesteron", "Tất cả đúng", "Bài tiết estrogen"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "56c1e3285c2445f18757443152281714", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Neurology", "Cell Biology"], "question": "Nhiều thuốc không vào được thần kinh TW theo con đường vận chuyển bằng cách lọc là do:", "options": ["Ống dẫn mao mạch cơ vân đường kính nhỏ từ 7 - 9Å", "Ống dẫn mao mạch não đường kính nhỏ từ 7 - 9Å", "Ống dẫn mao mạch não đường kính lớn hơn 30Å", "Ống dẫn mao mạch cơ vân đường kính lớn hơn 30Å"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8bf635d7f43c43e1b712009fc22c744f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Cardiology"], "question": "Nhịp tim thai chậm được định nghĩa là:", "options": ["<130 lần/ p", "<100 lần/ p", "<140 lần/ p", "<120 lần/ p"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "08625c181a144149937ca96f83f0418b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Cardiology"], "question": "Nhịp tim thai nhanh được định nghĩa là:", "options": [">160 lần/ p", ">150 lần/ p", ">170 lần/ p", ">180lần/ p"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "baf0ba844a4d423e845ffd7e4a44fa55", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Nhóm đường nào sau đây có tính khử:", "options": ["Fructose, glucose, ribose", "Frutose, glucose, glycogen", "Frutose, saccarose, dextrin", "Frutose, tinh bột, saccarose"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "96148b6044864a51a4ab06ec02168f86", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Nhóm Fibrate làm giảm mạnh chỉ số nào sau đây", "options": ["Apoprotein", "HDL", "LDL", "Triglycerid"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b9881b16178a4d939f84cc46a85b9a6c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neonatology", "Pharmacology"], "question": "Nhóm kháng sinh nào cần lưu ý khi sử dụng cho trẻ đẻ non và trẻ sơ sinh?", "options": ["Macrolid", "Aminosid", "Penicillin", "Cephalosporin"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b19e170a8b0e48a395b0545368cb16d8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Nhóm nào sau đây chỉ gồm những pentose:", "options": ["Fructose, maltase, ribose", "Ribose, deoxyribose, xylulose", "Sacarose, ribose, deoxyribose", "Fructose, ribose, deoxyribose"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aa27ae50fe53466581964d1922f1d62d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "General Medicine"], "question": "Nhóm thuốc điều trị ĐTĐ nào sau đây có cơ chế kích thích tụy tăng tiết insulin?", "options": ["Nhóm đồng vận thụ thể GLP-1", "Nhóm ức chế kênh đồng vận chuyển Na-glucose SGLT2", "Sulfonylurea", "Glitazone (TZD)"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "217e337466e442c3a39f7cffe3175df5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Nhóm thuốc được lựa chọn chỉ định cho bệnh nhân tăng triglycerid máu vừa và nặng có nguy cơ viêm tụy là:", "options": ["Fibrat", "Niacin", "Statin", "Omega-3"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "433bc5f3642745eaa866dd98ee0148d1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Pain Management"], "question": "Nhóm thuốc không steroid là gì?", "options": ["Diphenylramin", "Nimesulid", "Clophenylramin", "Promethazin"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "567453cd4a584c37a0d1bb88a1dcff9f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Pain Management"], "question": "Nhóm thuốc nào thuộc giảm đau không steroid?", "options": ["Promethazin", "Diphenylramin", "Clophenylramin", "Paracetamol"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "51aa4bb906c647c0981fb6350c8f9aab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Pain Management"], "question": "Nhóm thuốc nào thuộc giảm đau không steroid?", "options": ["Aspirin", "Clophenylramin", "Diphenylramin", "Promethazin"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2212e037f9a242fa8998331fb3a20f49", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology"], "question": "Nhóm thuốc ức chế tổng hợp hormone giáp:", "options": ["Benzylthiouracil (BTU)", "Tất cả các loại trên", "Propylthiouracil (PTU)", "Carbimarole (neomercazole)"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "362512b1ae2042378215853ef212bede", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Cardiology"], "question": "Nhồi máu đỏ và nhồi máu trắng khác nhau về màu sắc nhưng giống nhau về tổn thương vi thể và cơ chế bệnh sinh?", "options": ["Đúng.", "Sai."], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b0d3c5331846448a8633dd8ed69413fd", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "Nhu cầu sử dụng ma túy củangười nghiện", "options": ["Tăng giảm theo sức khỏe người bệnh (1)", "Cả 1 2 3 đều đúng", "Có xu hướng tăng lên(2)", "Ổn định liều duy trì (3)"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f0e51a481f5340f18b6e31699daee633", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được :", "options": ["Leu, He, Val, Trp, Phe, Met", "Asp, Gln, Gly, Met, Cys, Lyn", "Gly, Ala, Val, Leu, Phe, Ser", "Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4f268b0b9e684aabb1432303f1991c6b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Những biến chứng mà bệnh nhân viêm da cơ địa hay gặp là gì?", "options": ["Viêm da liên cầu", "Đỏ da toàn thân", "Ung thư hóa", "Nhiễm trùng, lichen hóa, viêm cầu thận, chậm phát triển thể lực"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a480c3937a9540b091bcb7fc64aa20bb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology"], "question": "Những cải tiến của phương pháp Otto so với phương pháp Stass ở giai đoạn chiết alkaloid bằng dung môi hữu cơ là:", "options": ["Loại mỡ khỏi dung dịch nước acid bằng ether dầu hỏa", "Loại lecithin trong cắn ether bằng aceton", "Chiết alcaloid bằng ether trước khi kiềm hóa", "Kết tủa protein nhiều lần với độ cồn ngày càng tăng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f87f4973495e45f98011bcc0d18e144c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Reproductive Medicine"], "question": "Những cấu trúc sau được lợp bởi biểu mô vuông đơn, ngoại trừ:", "options": ["Ống chế tiết của tiểu cầu mồ hôi", "Nang trứng sơ cấp", "Ống góp", "Ống sinh tinh"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "108047ca091f496593b4df4873c2dcaf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Những chất khuếch tán được qua màng là chất", "options": ["Có tính acid mạnh", "Có khả năng phân li", "Có tính base mạnh", "Không bị ion hóa"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "21336ab3f49f486f957257eae88b5ec2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Những chất nào sau đây là lipid thuần", "options": ["Triglycerid, Sphinophospholidpid, Acid mật", "Glycerid, Cerid, Sterid", "Phospholipid, Glycolipid, Lipoprotein", "Cerid, Cerebrosid, Ganglycosid"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "707f4c8b17c74a408f4617a4b20e4cf5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Những chú ý nào khi sử dụng phương thuốc tả hạ:", "options": ["Sau khi có hiệu quả không nên ăn uống ngay thức ăn cứng, lạnh, mỡ", "Phụ nữ có thai, sau khi sinh thận trọng khi dùng.", "Biểu chứng chưa giải, lý thực đã thành nên phùchính khu tà", "Người già, trẻ em cơ thể yếu thận trọng dùng."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "87df8fb2316747ce8661c1e69601467f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Những hợp chất giàu năng lượng, có Coenzym tham gia quá trình chuyển hóa Glucid là :", "options": ["GDP, GTP", "UDP, UTP", "ATP, CDP", "ATP, AMP"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8c20e4b4c64a4685b30d46b1331bfc1d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Rheumatology", "Preventive Healthcare"], "question": "Những loại đồ uống nào làm giảm bài tiết axit uric?", "options": ["Trà", "Bia rượu", "Nước hoa quả", "Đường Fructose"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f6f08615d0ee49d39cdf842a3fe23206", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Những nhóm thuốc nào dưới đây thuộc Tứ diệu hoàn?", "options": ["Hoàng bá, Bạch truật, Ý dĩ", "Hoàng bá, Bạch truật, Ngưu tất", "Hoàng bá, Thương truật, Ý dĩ", "Hoàng bá, Thương truật, Mộc qua"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5b05bba3710441108f24e0894a4d1122", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Những tác nhân có thể làm cho tình trạng VDCĐ trở nên tồi tệ hơn, bao gồm yếu tố nào sau đây?", "options": ["Stress", "Nhiệt độ nóng hoặc lạnh", "Thời tiết khô", "Tất cả những điều trên"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4284fd68eeec46b2a4a721bde00b599b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Embryology"], "question": "Những tế bào máu đầu tiên ở người hình thành ở cơ quan nào?", "options": ["Lách", "Tủy xương", "Túi noãn hoàng", "Gan"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2e4da8a36bd34a218b155ac1aeaafbd8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Embryology"], "question": "Những tế bào này di cư tới trung bì trung gian (phôi 4 tuần) phía bên trong trung thận để tạo ra mầm tuyến sinh dục đầu tiên, tuyến sinh dục trung tính cùng với trung thận tạo thành gì:", "options": ["Không đủ thông tin", "Mào niệu-sinh dục (đan dây)", "Không đủ thông tin", "Mào sinh dục"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1bef60731d9d4bb4b8078dfd521925c1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Những thuốc nào thích hợp với rượu thuốc: Thuốc thanh nhiệt?", "options": ["Sai", "Đúng", "Không có", "Không có"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "64e2d28b366348659ff928ad4deefc05", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Những tổn thương dẫn đến trạng thái cân bằng sinh học mới vẫn có thể là những tổn thương bất khả hồi?", "options": ["Sai", "Đúng", "Không có", "Không có"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "63728be1a7ce4fab94b12061c9ebe029", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Neurology"], "question": "Những triệu chứng biểu hiện khi ngộ độc với aconitin, ngoại trừ", "options": ["Tăng hoạt động tiết dopamin, làm chán ăn, tăng sự tỉnh táo, kích động", "Đầu cảm thấy to ra, cảm giác kiến bò ở tay, ngón chân, sau bị tê", "Ban đầu cảm giác kim châm ở lưỡi sau lan ra họng, mặt", "Nôn, chóng mặt, thân nhiệt hạ, nhịp thở chậm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aa9a01de3e7045688f382daff66cc435", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Nhược điểm chính của thuốc dùng đường uống là:", "options": ["Không uống được khi thuốc có mùi vị khó chịu", "Khả năng hấp thu qua tiêu hoá kém", "Không uống được khi thuốc kích ứng đường tiêu hoá", "Bị phân huỷ bởi dịch tiêu hoá và men gan"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "43f15b33b23c4cb98f37051977526f57", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Nephrology"], "question": "Nicotin đào thải chủ yếu trong nước tiểu với", "options": ["10-20% ở dạng không chuyển hóa", "20-30 ở dạng không chuyển hóa", "50% ở dạng không chuyển hóa", "5-10% ở dạng không chuyển hóa"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e77603c051714e79be64e4c34a83ca74", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology"], "question": "Nicotin là một chất độc ở cơ thể", "options": ["Rắn", "Khí", "Lỏng như nước", "Lỏng như dầu"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0ce5918729324f508ff2515b3fefcc03", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Urology", "Nephrology"], "question": "Niệu đồ tĩnh mạch còn là kỹ thuật căn bản trong thăm khám hệ tiết niệu, lợi ích chủ yếu là:", "options": ["Xem đường dẫn niệu và biết chức năng mỗi thận.", "Xem khoang quanh thận, đường dẫn niệu và biết chức năng mỗi thận.", "Tất cả đúng.", "Xem nhu mô và đường dẫn niệu."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "77a76cdfba704c80b225666e9aba37c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Embryology"], "question": "Niệu nang sau khi thoái hoá hoàn toàn trở thành gì?", "options": ["Nang niệu rốn", "Nang bàng quang", "Dây chằng niệu rốn", "Ống niệu rốn"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "29d30d82042a4aa1831db9997f172062", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Physiology"], "question": "Niotin không đào thải qua con đường nào?", "options": ["Phân.", "Nước bọt.", "Nước tiểu.", "Mồ hôi."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e28bec26f8f14717a18b95aa45aee9f7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "Nitrogen oxid hủy hoại phổi theo những cơ chế nào, ngoại trừ", "options": ["Khởi đầu quá trình hình thành gốc tự do gây oxi hóa protein, peroxide hóa lipid làm hủy hoại màng tế bào", "Làm thủy phân Hb thành hem và globin làm mất khả năng vận chuyển oxy", "Làm giảm đề kháng với nhiễm trùng do thay đổi chức năng của đại thực bào", "Biến đổi thành acid nitric và acid nitrouse ở đường khí ngoại biên, phá hủy vài loại tế bào chức năng và cấu trúc phổi"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1ef37c629f344affa93e5d6fd6a4a0ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry", "Environmental Health"], "question": "Nitrogen oxide là chất trung gian cho quá trình :", "options": ["Trong quá trình hàn hồ quang điện, mạ điện, chạm khắc, cháy nổ", "Sản xuất acid nitric", "Trong quá trình sản xuất sơn mài, thuốc nhuộm, những hóa chất khác", "Khói quang hóa"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e1a43cf7376d4862b597e09f6b3c4d70", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Cell Biology"], "question": "Noãn nguyên bào có trong:", "options": ["Nang trứng sơ cấp", "Nang trứng nguyên thủy", "Nang trứng thứ cấp", "Tất cả sai"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a8ac5076a93a4d73a071810787c75313", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Oncology", "Cell Biology"], "question": "Nói về cơ chế tế bào sinh ung thư câu nào sai?", "options": ["Giảm vận tốc tế bào chết đi", "Chu trình tế bào được kéo dài", "Mất sự ức chế tiếp xúc", "Tế bào G0 trở lại chu trình"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4a581b94fc804820a5d8ae56fb681ce6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nói về hoóc môn prolactin của tuyến yên câu nào đúng", "options": ["Có tác dụng ức chế sự rụng trứng", "Chỉ có ở người nữ", "Làm tăng bài xuất sữa", "Tăng 10 đến 20 lần khi bắt đầu có thai"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4f44df5f96764d00beaf9d415165aa71", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Nói về hoocmon ACTH tuyến yên câu nào đúng", "options": ["Bài tiết nhiều về ban đêm", "Điều hòa bài tiết do cơ chế điều hòa ngược (- ) và cả điều hòa ngược (+)", "Kích thích tủy thượng thận tăng tiết cortisol", "Không bị ảnh hưởng bởi hóc môn vùng Hạ đồi"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "69b1cf8b05374ba798153066d3ce6720", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physiology"], "question": "Nói về Receptor câu nào sau đây không đúng", "options": ["Nối với kênh ion hoặc liên kết với enzym", "Khi kết hợp với chất lại sẽ không kết hợp với chất trung gian hóa học đặc hiệu nữa", "Nằm trên màng tế bào sau synap", "Có điểm gắn với một số chất trung gian hóa học đặc hiệu"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bb4c2868771a4e58a30f4b674a5989ae", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Embryology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nội bì xoang niệu sinh dục là nguồn gốc của cấu trúc nào?", "options": ["Biểu mô 1/3 giữa âm đạo.", "Biểu mô 1/3 dưới âm đạo.", "Biểu mô 1/3 trên âm đạo.", "Biểu mô 2/3 dưới âm đạo."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6861604a5d13402685cf10604f6181b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "Nối các chuyển đạo điện tâm đồ như thế nào?", "options": ["Đỏ - Tay trái", "Vàng - Chân trái", "Đen - Chân phải", "Xanh - Tay phải"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1c103a5355cf436f9e3a6958801c4777", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Internal Medicine"], "question": "Nội dung của Định luật đương lượng của Dalton", "options": ["Các chất tác dụng với nhau theo các khối lượng tỷ lệ với đương lượng của chúng.", "Số mol electron mà chất oxy hóa cho đi bằng số mol electron mà chất khử nhận về", "Tổng số mol các sản phẩm thu được bằng đúng tổng số mol các chất ban đầu đã tác dụng.", "Tổng điện tích các sản phẩm thu được bằng đúng tổng điện tích các chất ban đầu đã tác dụng."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "70dfc99abf284c28b9dacd4dd9b7a769", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Nội dung môn học Dược liệu nghiên cứu là:", "options": ["Hóa học và sinh học của các sinh vật dùng làm thuốc", "Hóa học và tổng hợp hóa học các chất", "Phương pháp bào chế các thuốc từ cây thuốc", "Nguồn gốc sinh học của cây thuốc"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "469c8304a1724d6a942166c54f4f79bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Emergency Medicine"], "question": "Nôn ra máu thường có tính chất sau, trừ một:", "options": ["Thường kèm thức ăn và dịch vị", "Máu đỏ tươi, bầm đen hoặc máu đen", "Thường kèm đờm giải", "Có thể có tiền triệu cồn cào, lợm giọng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "57eebf596bed48b4a241c68d73ab7505", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Internal Medicine"], "question": "Nồng độ acid uric máu cao hay gặp trong bệnh nào :Gout,chiếm 30%", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f3451ae591d04b2988f2f914ff981f99", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology"], "question": "Nồng độ CO có thể gây tử vong:", "options": ["1000 ppm", "25 ppm", "75 ppm", "100 ppm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ab686ba0d9cc4734841535ca108faee6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pharmacology"], "question": "NSAID thường gây tổn thương ở ống tiêu hóa dưới khi dùng dạng bào chế nào sau đây?", "options": ["Dạng viên bao tan", "Dạng viên nén", "Dùng dạng viên sủi", "Dạng thuốc bột"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8f1ec1fd880241bd8af1d076597ca2be", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Nuleotid là nguồn năng lượng cho sự tổng hợp protein ở polyribosome :", "options": ["UDP, UTP", "GDP, GTP", "ATP, AMP", "ATP, CDP"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "46a56a70b622433d9aefe80a0456b146", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology", "Endocrinology"], "question": "Nữ giả ái nam ái nữ là người có đặc điểm gì?", "options": ["Có tinh hoàn, có 1 NST Y", "Có tinh hoàn, NST 46, XX", "Có buồng trứng, NST 46, XX", "Có cả buồng trứng và tinh hoàn"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9c92f3b9a5bc4140b82ac266c2112fcf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Ổ chứa virus dại trong thiên nhiên:", "options": ["Động vật có vú biết bay", "ĐỘng vật có vú nuôi tại gia", "Động vật có vú máu nóng", "Động vật bốn chân"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "97c7586bf0ce4bde99905dbe619d1d2c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology", "Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Ổ nhiễm trùng tiên phát trong bệnh thấp thường gặp nhất là:", "options": ["Viêm tai giữa do Streptocoque", "Viêm họng LCK tan huyết B nhóm A", "Viêm da do liên cầu khuẩn", "Ở mũi do LCK tan huyết ở nhóm A"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a7b4cc9a61e0452282bb41946c737485", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Embryology"], "question": "Ống cận trung thận biệt hoá thành gì?", "options": ["Tuyến phụ thuộc niệu đạo", "Cơ quan sinh dục ngoài của nam", "Đường dẫn tinh", "Vòi trứng, tử cung, một phần âm đạo"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "29280945a7ef42cd82677359a79d78fc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology", "Urology"], "question": "Ống dẫn tinh và ống phóng tinh được tạo ra từ đâu?", "options": ["Đoạn ống Wolff (ống trung thận dọc nằm phía đối diện tinh hoàn.", "Đoạn ống Wolff (ống trung thận dọc nằm phía dưới tinh hoàn.", "Dây nối niệu-sinh dục.", "Đoạn ống Wolff (ống trung thận dọc nằm phía trên tinh hoàn."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1473adc17fef44ce98698f18bc29da27", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endodontics", "Periodontology"], "question": "Ống ngà không có đặc điểm nào?", "options": ["Ống ngà vùng chân răng đi theo đường thẳng, trong khi khi ở phần thân răng chúng đi theo các đường viền hình chữ S", "Ống ngà không bị ảnh hưởng bởi tuổi tác", "Bình thường, các ống ngà vận chuyển dịch gian bào", "Các ống ngà đi từ ranh giới ngà tủy đến ranh giới men ngà hoặc cement ngà răng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f1bbec4676234a61bcef27f9c578fbf9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Embryology"], "question": "Ống trung thận dọc biệt hoá thành gì?", "options": ["Tuyến phụ thuộc niệu đạo", "Đường dẫn tinh", "Vòi trứng, tử cung, một phần âm đạo", "Cơ quan sinh dục ngoài của nam"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a092dd69d65749c4a3de662ed59f0e0a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Ống tủy gần ngoài thứ 2 của răng hàm lớn hàm trên có vị trí như thế nào?", "options": ["Nằm về phía xa của đường nối giữa ống gần ngoài 1 và ống khẩu cái", "Không có đáp án nào đúng", "Nằm chính giữa trên đường nối giữa ống gần ngoài 1 và ống khẩu cái", "Nằm về phía gần của đường nối giữa ống gần ngoài 1 và ống khẩu cái"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c27a8eeae4894838b941674a3e74d818", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Ống tủy nào sau đây hay bị bỏ sót trong lần điều trị tủy đầu tiên?", "options": ["Ống gần ngoài thứ 2 của răng hàm lớn hàm trên", "Cả 3 đáp án trên đều đúng", "Ống gần giữa của răng hàm lớn hàm dưới", "Ống tủy phía lưỡi của răng cửa hàm dưới"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a4f9813457374c3bb94a2e3fe8881042", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Cell Biology"], "question": "Ở biểu mô khí- phế quản: tế bào có số lượng giảm dần từ ngoài vào phế quản trong phổi là:", "options": ["tế bào clara", "Tế bào nội tiết AC", "Tế bào đài", "Tế bào trụ- có lông"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f9250bca913d46a6b2222ceb1bee8911", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Ở giai đoạn cuối của chu kì kinh nguyệt do ảnh hưởng của nội tiết, tình trạng của vú như thế nào:", "options": ["Tăng hiện tượng phù nề mô đệm", "Có sự thu nhỏ lại của các nang sữa", "Hay có rỉ dịch qua núm vú", "Tuyến sữa phát triển to ra"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dfeff8ce30cc41179e7199b827051792", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics", "Physiology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ở giai đoạn phôi thai, nồng độ androgen cao cần thiết để:", "options": ["Làm tinh trùng trưởng thành", "Gây tính chất thứ phát của phái nam", "Gây nam hóa đường niệu", "Tổng hợp testosteron"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2d0d3335d8bd47aaa2d4339005593c71", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Psychiatry", "Neurology"], "question": "ở liều cao, đối với người nghiện, Amphetamin gây rối loạn về hành vi, ảo giác nhất là:", "options": ["Vị giác", "Thính giác", "Thị giác", "Xúc giác"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c58e684cf38b4803831889f7b1413985", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Ở lợn con mắc bệnh liên cầu có biểu hiện NGOẠI TRỪ", "options": ["Viêm phổi", "Viêm khớp", "Viêm màng não", "Viêm ruột hoại tử"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c62e71d262dd4b4eb217ef52e1522fcb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Dermatology"], "question": "Ở người con rạ, vết rạn có màu gì?", "options": ["Tím", "Hồng", "A và C đúng", "Trắng bóng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8334b848e74f478c8dff21d95e811efe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ở nhiệt độ 45 độ C, xoắn khuẩn giang mai như thế nào?", "options": ["Bị bất động, sống trong 30 phút", "Phát triển thuận lợi nhất", "Vẫn tồn tại được rất lâu", "Chết trong 15 phút"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "356963aaf6d8476f8b76855126d3397c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Ở nhiệt độ bao nhiêu thì virus sởi bị diệt trong 30 phút:", "options": ["600C", "560C", "570C", "580C"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3076c8a775f941d984e579a657c7e01d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Neurology", "Veterinary Medicine"], "question": "Ở nước ta, nguồn bệnh dại chủ yếu là: Mèo", "options": ["Không có", "Đúng", "Không có", "Sai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "227aee2974144f91bfcb2fd780c338e7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Biochemistry"], "question": "Ở quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose, enzyme tham gia gắn nhánh là:", "options": ["Amylo - 1,4 → 1,4 - transglucosidase", "Amylo - 1,6 → 1,4 - transglucosidase", "Phosphorylase", "Amylo - 1,4 → 1,6 - transglucosidase"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "efcbe29fb40f46be9b01b9d5dda23cca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Cell Biology"], "question": "Ở thận Renin được tiết ra từ:", "options": ["Tế bào cận tiểu cầu", "Tế bào vết đặc", "Tế bào cận mạch", "Tế bào gian mao mạch"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "15be7bb11bbd49918cafe41532a2e13b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Ở vi khuẩn kháng kháng sinh, gen đề kháng tạo ra sự đề kháng bằng cách:", "options": ["tạo ra một protein đưa ra vách, ngăn cản kháng sinh ngấm vào tế bào.", "Làm mất khả năng vận chuyển qua màng do phá hủy màng nguyên tương.", "Tạo ra một protein đưa ra màng, ngăn cản kháng sinh ngấm vào tế bào.", "Không cần màng nguyên tương vẫn có thể tồn tại được."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6e5572672a8848a38fa6054cd0c1f777", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Peptidase thuộc loại enzyme nào?", "options": ["Thuỷ phân", "Oxy hoá khử", "Phân cắt", "Tổng hợp"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "348bfa48a48f47749c25551f97a0b372", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health", "Infectious Diseases"], "question": "Permethrin dùng để", "options": ["Diệt bọ gậy", "Giết cá", "Tẩm vào màn để diệt muỗi", "Diệt chuột"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "954fbe52dd964e11a4e0254031621bee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pain Management"], "question": "Pethidin là thuốc thuộc nhóm:", "options": ["Chống trầm cảm", "ức chế tâm than", "Gây tê, gây mê", "Giảm đau trung ương"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "07a3aa15d3b04233ad67221a230b66eb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Physiology"], "question": "pH của đoạn nào cao nhất", "options": ["Dạ dày", "Mật", "Tuỵ", "Ruột"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7ead5a378eca462383701f18388e31a3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Pha tiềm tàng được tính vào thời điểm nào?", "options": ["Từ khi CTC bắt đầu mở", "Từ khi CTC bắt đầu xoá", "Từ khi bắt đầu chuyển dạ đến khi cổ tử cung (CTC) mở 3 cm", "Từ khi CTC mở 3cm đến hết"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c033aa5b1a7c41c192e78686386528cb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology"], "question": "Phản ứng chuyển hóa Codein thành Morphin là:", "options": ["Phản ứng liên hợp glycin", "Phản ứng khử metyl", "Phản ứng liên hợp glucuronic", "Phản ứng liên hợp với thiol"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ee44d05215094c0dbbfb55d4af973c2d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Phản ứng nào KHÔNG THẤY trong chu trình acid citric :", "options": ["Phản ứng khử ước acid citric tạo acid cistonitric", "Phản ứng khử carbooxyl acid citric tạo acid oxalosicitric", "Phản ứng oxy hóa khử carboxyl acid cetogluconric tạo Succynyl CoA", "Phản ứng hydrat hóa cis-nitrat thành isonitrat"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9041928d1bba4c2ebae1cef50a3eda12", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Phản xạ giảm áp xuất hiện khi:", "options": ["Tim co bóp mạnh làm máu đến động mạch nhiều.", "Tim đập nhanh làm máu đến động mạch nhiều.", "Máu về tim nhiều làm máu đến động mạch nhiều.", "áp suất máu trong quai động mạch chủ, xoang động mạch cảnh tăng."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ec5402bfb51c442db93925a616f19993", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Phản xạ tăng nhịp tim xuất hiện khi:", "options": ["Nồng độ O2 máu giảm, CO2 giảm.", "Nồng độ O2 máu giảm, CO2 tăng.", "Nồng độ O2 máu tăng, CO2 giảm.", "Nồng độ O2 máu tăng, CO2 tăng."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3d9211ed1d2a4f7aae7edd8195953185", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "Pháp điều trị của Viêm khớp dạng thấp thể HÀN THẤP là:", "options": ["Phát tán phong hàn", "Ôn kinh, tán hàn, trừ thấp, thông lạc", "Khu phong, trừ thấp, thông lạc, chỉ thống", "Khu phong, tán hàn, ôn thông kinh lạc"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6838a7eb63fd4a94a8513b6b72910492", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Eastern Medicine"], "question": "Pháp điều trị tăng huyết áp thể tâm tỳ hư là:", "options": ["Kiện tỳ bổ huyết an thần", "Dưỡng tâm an thần", "Tư dưỡng can thận", "Bổ tâm tỳ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fd117b1fafa34fae891bf96d294ce81e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Eastern Medicine"], "question": "Pháp điều trị viêm cầu thận cấp do phong tà?", "options": ["Kiện tỳ hóa thấp thông dương lợi thủy", "Tuyên phế lợi thấp, tiêu thũng", "Tuyên phế, phát hãn, lợi thủy", "Phân lợi thủy thấp"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9854a587e16e411585ab5047b50c6f92", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "Pháp đt viêm khớp cấp kèm suy tim:", "options": ["phát tán phong nhiệt, kiện tỳ ích huyết, hành khí hoạt huyết lợi niệu", "khu phong thanh nhiệt, bổ can thận, hành khí hoạt huyết lợi", "khu phong thanh nhiệt, kiện tỳ ích huyết, hành khí hoạt huyết lợi niệu", "khu phong thanh nhiệt, dưỡng tâm ích huyết, hành khí hoạt huyết lợi niệu"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "165b8b05b8cb41229871f3f00cdb33ef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "General Medicine"], "question": "Phát biểu nào đúng về đặc điểm hội chứng loạn sản ngoại bì gây chậm mọc răng", "options": ["Đặc trưng bởi tầm vóc thấp, bất sản hoặc thiểu sản xương đòn sọ", "Tất cả các đáp án trên", "Quá trình mọc răng bị trì hoãn ở cả răng sữa và răng vĩnh viễn, cũng có thể cho thấy qúa trình mọc răng bị ngừng lại dẫn đến việc ngầm một số răng vĩnh viễn", "Liên quan đến việc giảm hoạt động của tế bào huỷ xương"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c3a79412bfed4a879fc6282394bd03c0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Phát biểu nào sau đây hợp lý khi nói về diện tích trồng, trữ lượng của Cankina tại Việt Nam", "options": ["Còn trồng nhưng không đáng kể", "Đủ cho xuất khẩu sang các nước Châu Phi", "Đủ cho nhu cầu sản xuất Quinin trong nước", "Khá lớn khoảng vài trăm hecta"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7abe566fd7fa4dfba817d954619600e1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với cây A Phiến", "options": ["Được khai thác nhiều ở vùng Chữ thập vàng", "Tất cả các cây papaver sommiferum được trồng nhiều hiện nay là để thu A phiến", "Có sản lượng cao ở 1 vùng Tam giác vang", "Là một từ có nguồn gốc Hy lạp có nghĩa là chấp hay nhựa mủ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aef4ca3af5014964b3d335de01fa9a56", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Endocrinology", "General Medicine"], "question": "Phát biểu nào sau đây liên quan đến việc tổng hợp vitamin D từ ánh sáng mặt trời là KHÔNG ĐÚNG?", "options": ["Thận – calidiol sẽ được chuyển thành calcitriol (bằng cách thêm một nhóm -OH)", "Da - tia UV-B sẽ chuyển pro - vit D3 trên da thành vitamin D3", "Calcitriol là dẫn chất vitamin D có hoạt tính cao nhất, chứa 2 nhóm -OH.", "Gan - Vitamin D3 sẽ được chuyển thành calcidiol (bằng cách thêm một nhóm - OH)"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b117c38bcdb047b288a3c7f6b9cad135", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Physiology"], "question": "Phát biểu sau đây đúng hay sai.: Một người có thể sống qua nhiều ngày mà không có thức ăn, một vài ngày mà không có nước uống. Nhưng nếu không có không khí, con người sẽ chết trong vòng từ 5 đến 7 phút.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b838509b99084b32a98483f956007448", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Surgery", "Emergency Medicine"], "question": "Phẫu thuật sửa chữa tổn thương động mạch ngoại vi được thực hiện ở tuyến", "options": ["Bổ sung cấp cứu", "Cứu chữa ngoại khoa cơ bản", "Cấp cứu đầu tiên", "Cứu chữa ngoại khoa bước đầu"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ec52f18b54e5425d84605ac144d7a30b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Phép thử độ rã thuốc đặt quy định tại phụ lục", "options": ["11.5", "11.9", "11.3", "11.7"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2bb490c49f484f8781d78039da8a495d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physiology", "Sports Medicine"], "question": "Phì đại cơ sinh lý có đặc điểm gì?", "options": ["TB cơ to ra vĩnh viễn", "TB cơ to ra và tăng số lượng", "TB cơ to ra nhưng không tăng số lượng", "TB cơ to ra do tích tụ các chất bất thường như collagen, sợi cơ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c591e752b93f412fad8db69bd484231f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine", "Public Health"], "question": "Phòng bệnh do Leptospira ở người bằng các biện pháp NGOẠI TRỪ", "options": ["Kiểm soát động vật gậm nhấm", "Bảo vệ nguồn nước cấp sinh hoạt", "Sử dụng thuốc kháng sinh", "Tiêm phòng vacxin cho người"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "901e7b7b58b6475088e3334d1c519336", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Phổ năng lượng của bức xạ hãm có tính gián đoạn?", "options": ["Đúng", "Không có", "Sai", "Không có"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ecff2247aead4ee584699a6a0b66a378", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Genetics"], "question": "Phù mạch có liên quan đến yếu tố di truyền – hereditary angioedema (HAE), bao gồm các đặc điểm sau đây, ngoại trừ:", "options": ["Vị trí thường xảy ra phù mạch bất kỳ bộ phận nào trong cơ thể", "Giảm C-1 inhibitor", "Nhiều nhất là ở bụng, tay, chân, mạt, họng, bộ phận sinh dục", "Tăng C-1 inhibitor"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "504d2f48dbd14d46ab792300776f9e43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Pharmacology"], "question": "Phụ nữ thời kỳ mang thai dùng thuốc, giai đoạn nào thuốc có ảnh hưởng lớn nhất đến thai nhi:", "options": ["3 tháng đầu", "3 tháng giữa", "3 tháng cuối", "tất cả"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b4880f204f8e4f9fb28dafa52b0b394b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Nephrology"], "question": "Phù xuất hiện trong 3 tháng cuối của thai kỳ luôn luôn là dấu hiệu của tiền sản giật?", "options": ["Không có", "Sai", "Không có", "Đúng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ee978e29e47947f4a56bc6b8f30e738b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "Phương huyệt đại diện ĐT chứng Thống phong thể âm hư?", "options": ["Tiền đình. Nội quan. Hợp cốc. Trung quản. Túc tam lý. Phong long. Côn lôn", "Hợp cốc. Dương trì. Trung quản. Huyết hải, thái xung", "Thần môn. Nội quan. Cự khuyết. Huyết hải. Phong thị. Dương lăng tuyền. Thái khê. Thái xung", "Khúc trì. Hợp cốc. Thuỷ đạo. Thuỷ phần. Phong long"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e4f55070a26c48d1876e4d7ca24bb369", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phương pháp chẩn đoán có thai dựa trên nguyên tắc phát hiện sự có mặt của HCG trong máu hoặc trong nước tiểu vì:", "options": ["HCG do rau thai sản xuất ra và không có trong chu kỳ sinh dục bình thường.", "HCG xuất hiện rất sớm sau khi có thai do vậy có thể phát hiện sớm.", "HCG được phát hiện bằng những kỹ thuật có độ nhạy và độ đặc hiệu cao do vậy không nhầm lẫn với hormon khác.", "HCG có mặt trong một thời gian dài trong thời kỳ có thai do vậy thuận tiện cho việc phát hiện."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a0c9abfcd6ef49bbaf859c777d8c40d5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Phương pháp chẩn đoán hình ảnh tốt nhất với polyp túi mật là", "options": ["Siêu âm", "CT", "khác", "XQ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "23f4c304768d493d9bc95f5146c16ee3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Phương pháp cho dược liệu được cho vào một dụng cụ đậy nắp lại, đặt vào một dụng cụ lớn hơn, thêm nước vừa đủ rồi đun cách thủy nhiều giờ là:", "options": ["Nấu", "Rán", "Chưng", "Lui"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "477fe4c7daf14aff9c5b0d2fc075a028", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phương pháp điều trị vô sinh nào dưới đây cho người vợ hiện nay rất ít hoặc hầu như không được thực hiện nữa:", "options": ["Các điều trị viêm nhiễm đường sinh dục dưới.", "Bơm hơi, bơm thuốc tử cung – vòi trứng", "Nội soi ổ bụng gỡ dính, tắc vòi trứng.", "Kích thích phóng noãn bằng thuốc"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a0887edf07a54ac0a85de5063abaf8b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "General Medicine"], "question": "Phương pháp đơn giản, tối thiểu để xác định sự chết. Ngoại trừ:", "options": ["Ngừng hoạt động của bộ máy hô hấp", "Ngừng hoạt động của bộ máy tuần hoàn", "Ngừng hoạt động của bộ máy tiêu hoá", "Ngừng hoạt động của hệ thống thần kinh"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "78c231ad864647e3b789f84117cb1f6c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "Phương pháp nào sau đây có giá trị nhất để chẩn đoán chửa trứng xâm nhập:", "options": ["Nạo hút buồng tử cung", "Kết quả xét nghiệm giải phẫu bệnh lý", "Định lượng β hCG", "Theo dõi lâm sàng sau hút nạo thai trứng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "195f37b3b1bd456889d3922a9182736e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Toxicology"], "question": "Phương pháp vô cơ hóa làm mất một lượng đáng kể thủy ngân: vô cơ hóa bằng hỗn hợp acid H2S04, HNO3, HClO4; phương pháp vô cớ hóa bằng hỗn hợp H2S04 và HNO3", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a37a3fad0b61465bb62a36d1ed4c425c", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Phương pháp vừa có tác dụng chẩn đoán vừa có tác dụng điều trị chửa ngoài tử cung là:", "options": ["Dùng thuốc giảm đau và theo dõi.", "Điều trị bằng hoá chất", "Nạo niêm mạc tử cung.", "Nội soi ổ bụng."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "30f48b3c5d7d4ff49dffd91018c5d462", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Veterinary Medicine"], "question": "Phương thức truyền lây bệnh cúm gia cầm gồm cả trực tiếp và gián tiếp", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "721f075d3e5f4acd9256f3302726368f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Phương thức truyền lây của bệnh dại là qua:", "options": ["Thức ăn", "Nhau thai", "Nước bọt của động vật bị dại", "Nước uống"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "51e73d61d5d44682872de554abf9a063", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Phương tiện tốt nhất & nhanh nhất giúp chẩn đoán chính xác đa ối:", "options": ["X quang", "Khám lâm sàng", "Siêu âm", "Soi ối"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "debc917d789145359eaee92ad2306db9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cell Biology", "Physiology"], "question": "Phương trình Nernst hay được dùng để tính:", "options": ["Điện thế khuếch tán của Na+ hoặc K+", "Áp suất thẩm thấu qua màng", "Ngưỡng điện thế", "Điện thế màng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5890fe4d054548b69c2cf422174774a7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Progesteron có các tác dụng sau đây, trừ:", "options": ["Tăng thân nhiệt.", "Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống lượn xa khi nồng độ cao.", "Tăng tổng hợp lipid.", "Tăng thoái hoá protein."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "221f06e3b6134c8cb65e40a0990d986f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Promethazin là nhóm kháng H1 mạnh, kéo dài, an thần, gây ngủ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ce59c59611f348f4b9efc6a97fd6f586", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "Propranolon hạ huyết áp do:", "options": ["Giảm giải phóng catecholamin", "Phong toả α-adrenergic", "Chẹn kênh calci gây giãn mạch", "Ức chế β-adrenergic"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "47b45badf3d64c9a8cd69a53a98c5799", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Pyrethrums I là thuộc:", "options": ["Thuốc diệt côn trùng hữu cơ thực vật"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "56e73e87264b469294ea7871c4310d91", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "General Medicine", "Pathology"], "question": "Quá sản sinh lý có thể gặp trong", "options": ["Quá sản nội mạc tử cung", "Cắt một phần gan", "Bệnh Basedow", "U xơ tuyến vú"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b41335a240794adca4f74c520b951231", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Physics"], "question": "Quá trình hấp thụ năng lượng bức xạ xảy ra trong thời gian rất ngắn:", "options": ["10-9s", "10-10s", "10-12s", "10-11s"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6725e2b2340a407c9c7a7173cf6f6632", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Immunology", "Cell Biology"], "question": "Quá trình nhận diện quyết định kháng nguyên của lympho bào T trong đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào?", "options": ["Cần có sự tham gia của kháng thể", "Mang đặc tính hiệu kháng nguyên nhưng không mang đặc tính hiệu loài", "Vừa mang đặc tính hiệu loài vừa mang đặc tính hiệu kháng nguyên", "Mang đặc tính hiệu loài nhưng không mang đặc tính hiệu kháng nguyên"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "799dff8fcd9d4a9fb6d71aa67ddc726f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Embryology"], "question": "Quá trình phôi thai tim hình thành vách tim để ngăn cách giữa các buồng tim. Hãy chọn mô tả đúng về các vách tim?", "options": ["Vách liên nhĩ ngăn giữa nhĩ phải và thất trái", "Vách liên nhĩ ngăn giữa thất phải và thất trái", "Vách liên nhĩ ngăn giữa nhĩ phải và thất phải", "Vách liên nhĩ ngăn giữa nhĩ phải và nhĩ trái"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1ac33338ebb34023bea25ea3460fba49", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Quá trình tái hấp thu Na+ mạnh ở ống lượn xa nhờ sự hỗ trợ của aldosteron", "options": ["đúng", "sai", "Không có đáp án", "Không có đáp án"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fe7d2d55a22440c78f99ea792faf0e7a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Quá trình tạo nha bào ở vi khuẩn có ý nghĩa:", "options": ["Đó là sự thoái hóa của các tiểu cơ quan", "Đó là sự phát triển của vách tế bào", "Đó là phương thúc sinh sản", "Đó là phương thức sinh tồn"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7ff347bdefed43f6b323299c7f2021be", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Quá trình tổng hợp catecholamin lần lượt qua các phản ứng", "options": ["Phe→Tyr→DOPA→DOPAmin →Nor adrenalin→ Adrenalin", "Phe→Tyr→DOPA→DOPAmin→ Adrenalin→ Nor Adrenalin", "Phe→Tyr→DOPAmin→DOPA→Nor adrenalin→ Adrenalin", "Phe→DOPA→Tyr→DOPAmin→Nor adrenalin→ Adrenalin"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "62ffb54a45a2488e89f49260eb23a58f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Quá trình trao đổi proton giữa acid và base tạo thành base mới và acid mới gọi là:", "options": ["Phản ứng tạo phức", "Phản ứng trao đổi proton", "Phản ứng trung hoà", "Phản ứng oxy hóa khử"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "820ea6b0bd274c1ab53bafdf0e98369b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Qúa trình vận chuyển tích cực có sự tham gia của:", "options": ["Chất vận chuyển", "Cả A, B đều sai", "Cả A, B đều đúng", "Có thể cần ATP"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8db352461bc547dfa3356d38276f1346", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Medical Genetics"], "question": "Quái thai, dị tật bẩm sinh do mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai thường xảy ra vào thời điểm nào?", "options": ["2 tháng đầu", "4 tháng đầu", "3 tháng đầu", "1 tháng đầu"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5236d586da44410eaf0425a158fa3cf6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Quan hệ biểu lý đúng giữa tạng và phủ là:", "options": ["Can - đởm", "Tỳ - tiểu trang", "Tâm - vị", "Thận - đại tràng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "52dad3f90b944a8a9874125fd073a69b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare", "Public Health"], "question": "Quản lý nhân lực là:", "options": ["Có kế hoạch phát triển nguồn nhân lực cho tương lai", "Sử dụng tốt nguồn nhân lực hiện có và có kế hoạch phát triển nguồn nhân lực cho tương lai", "Quyết định toàn bộ chất lượng các hoạt động trong tất cả các cơ sở của ngành y tế", "Sử dụng tốt nguồn nhân lực hiện có"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5b6c98d1438f48829db6374224fdd9de", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Quãng chạy tia y lớn hơn quãng chạy tia X.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "44f80b3c68fc473a80f7d58de2e0d065", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Qui luật giảm cường độ đối với chùm tia gama song song: I = Io.e ^-u.x?", "options": ["Không có", "Đúng", "Không có", "Sai"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d4f97a2959fd42b0bcab0f47e5b6ea02", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Quy định của vị Cỏ nhọ nồi là:", "options": ["Thận, tỳ", "Can, tâm", "Can, thận", "Tâm, phế"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2d4fa1b2ad5d43afb46e5b608c4e653a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Quy kinh của vị Đương quy là:", "options": ["Kinh tâm, can, phế", "Kinh tâm, can, tỳ", "Kinh phế, can, tỳ", "Kinh tâm, thận, tỳ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2aaeef076d924f0c85052ce44e2576dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Ra hay không có mồ hôi ở nửa người là triệu chứng của bệnh gì?", "options": ["Tuyệt hãn", "Trúng phong", "Thoát dương (truỵ mạch)", "Thấp nhiệt"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "da7ced62020c444eb23cff8c7fdb658c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Ra nhiều mồ hôi không dứt, chân tay lạnh, người lạnh?", "options": ["Thấp nhiệt", "Tuyệt hãn", "Thoát dương (truỵ mạch)", "Trúng phong"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0cf98aac3d364b13b4c8bb43ae284378", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology"], "question": "Rãnh niệu - sinh dục được hình thành do sự phát triển của cấu trúc nào?", "options": ["Đoạn củ sinh dục của xoang niệu - sinh dục.", "Nếp sinh dục.", "Gờ sinh dục.", "Củ sinh dục."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c5d4a914fc9849889a67223441e06f28", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Neurology", "Cell Biology"], "question": "Receptor của adrenalin, benzodiazepine nằm ở đâu", "options": ["Nằm trong nhân tế bào", "Nằm trên màng tế bào", "Nằm trong bào tương", "Nằm trên nhiễm sắc thể"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "58b086f3059547318a21a1aafee704c5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Endocrinology", "Cell Biology"], "question": "Receptor của hormon steroid, vitamin D3 nằm ở đâu?", "options": ["Trên cảm thụ quan", "Trong nhân tế bào", "Ngoài màng tế bào", "Trên mạng lưới nội bào tương"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bb4c11fc122d45488a0c9423852c9143", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Receptor của thuốc có thể là", "options": ["Ion", "Cả 3 câu trên đều đúng", "Enzym", "Protein"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a7980cb0c4ce4d8ca9ab43211d9d07ec", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Physiology"], "question": "Receptor hormone kích thích sản xuất AMP vòng:", "options": ["Là một phần của phức hợp của hai loại của protein biến đổi các tín hiệu bên ngoài và sản xuất AMP vòng bên trong", "Nguyên nhân gây giải phóng tiểu đơn vị xúc tác sau khi liên kết với hormon", "Là các protein khác nhau và tách biệt xúc tác sản phẩm AMP vòng", "Nguyên nhân gây giải phóng các tiểu đơn vị xúc tác sau khi liên kết với hormon"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b0697452fff04ba9bb4befce35ecd16e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Rêu lưỡi trắng mỏng đầu lưỡi là do:", "options": ["Phong nhiệt", "Đàm trọc, thấp tà", "Thấp hay đàm ẩm", "Phong hàn"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4cf9208767514791a1c3b8e712fbc42b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Ritodin có tác dụng phụ là:", "options": ["giảm kali máu", "Tăng huyết áp", "Giảm đường máu", "Nhịp tim thai nhanh"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5a5b9a612fa347b38f113d075935bab8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rối loạn bài tiết T3 - T4 gây rối loạn chức năng sinh dục:", "options": ["Thiếu T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ.", "Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ.", "Thiếu T3 - T4 làm tăng dục tính ở nam và vô kinh ở nữ.", "Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và vô kinh ở nữ."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a65b17e7e5f64baabf892a221313392d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Rối loạn đông máu trong thai chết lưu:", "options": ["Xuất hiện khi thai chết lưu lâu, thường là trên 1 tháng", "Luôn luôn xảy ra", "Chỉ xuất hiện khi có biểu hiện nhiễm khuẩn", "Chỉ có khi thai trên 20 tuần bị chết lưu"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a22d3aed7fd4450a859d9c155827aafb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "Rượu (ethanol) uống vào cơ thể sẽ được alcohol dehydrogenase chuyển hoá thành acetaldehyde, sau đó acetaldehyde sẽ được aldehyde dehydrogenase chuyển hoá thành acetate", "options": ["NONE", "NONE", "ĐÚNG", "SAI"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "89a70a25941147b18945abfcf47ecbaf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Addiction Medicine"], "question": "Rượu làm tăng tác dụng giảm đau của Morphin?", "options": ["Không có", "Sai", "Đúng", "Không có"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "71d8ad53b6944ea3b1733cc6be517972", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Veterinary Medicine"], "question": "Sán lá gan nhỏ ký sinh ở loài ốc nào?", "options": ["Cả 3", "Melania", "Sigmentica", "Bythinia"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "40c21bdce962465e9a621823c18275ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Veterinary Medicine"], "question": "Sán lá phổi ký sinh ở loài ốc nào?", "options": ["Cả 3", "Melania", "Bythinia", "Sigmentica"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "22736fb9bcfd45168a036e8337abefbf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Veterinary Medicine"], "question": "Sán lá ruột chủ yếu gặp ở đâu?", "options": ["Người", "Trâu bò", "Chó", "Lợn"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "365aeb7b98e44c43a6f3bd90801dc250", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Sản phẩm của sự khử hóa glucose là :", "options": ["Inositol", "Ribitol", "Sorbitol", "Mannitol"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "00005ee0ddf24661be489dfcd2b911b6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Biochemistry"], "question": "Sản phẩm thoái hóa của Hemoglobin", "options": ["Cholesterol", "Muối mật", "Bilirublin", "Bilirublin và bilivecdin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1291789ad19149eebd44d373cb40ce1e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Sau đẻ, lớp cơ tử cung dày 3-4cm xong giảm dần đi?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0c4e2ff8cd1a4b57aaebcde26838c0de", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Sau khi phát ra hạt a hạt nhân nguyên tử mới tạo thành:", "options": ["Kém 4 nơ tron so hạt nhân cũ.", "Số khối giảm 2.", "Lùi 4 ô trong bảng tuần hoàn so hạt nhân nguyên tử cũ.", "Kém 2 prôton so hạt nhân cũ."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "26c75230513440c3b327f8446670ffd8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology"], "question": "Săng giang mai phối hợp với:", "options": ["Săng Chlamydia", "Cả 3", "Săng lậu", "Săng hạ cam"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0eb8820679d74442a02bbea6ef86adb2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology"], "question": "Sắp xếp mức độ độc tăng dần của các nhóm", "options": ["Thuốc diệt côn trùng hữu cơ có clo < Thuốc diệt côn trùng hữu cơ có phospho< Nhóm pyrethroid.", "Nhóm pyrethroid < Thuốc diệt côn trùng hữu cơ có clo < Thuốc diệt côn trùng hữu cơ có phospho.", "Thuốc diệt côn trùng hữu cơ có phospho < Nhóm pyrethroid < Thuốc diệt côn trùng hữu cơ có clo.", "Nhóm pyrethroid < Thuốc diệt côn trùng hữu cơ có phospho < Thuốc diệt côn trùng hữu cơ có clo."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e87833e8c089464dba8fcbb8e34d86da", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Sinh dục chịu sự tác động của:", "options": ["Không có đáp án đúng", "Giới đồ thượng thận", "Giới đồ sinh dục", "Giới đồ tuyến yên"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d3e462a5021245f68d4fa9ef5226a00f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physiology"], "question": "Sinh lý giấc ngủ có các đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ?", "options": ["Giãn cơ", "Co cơ", "Làm mờ ý thức", "Làm chậm chức năng thực vật"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "492d49817f5f4c3cbdf6816a90de884e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "General Medicine"], "question": "Số lượng đốt thắt lưng là", "options": ["6 đốt sống.", "4 đốt sống.", "5 đốt sống.", "7 đốt sống."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3302860a652e49cf8b4f3530d0eb0768", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Emergency Medicine"], "question": "Số lượng hồng cầu giảm trong các trường hợp nào?", "options": ["Mất huyết tương do bỏng", "Ỉa chảy", "Nôn nhiều", "Mất máu do tai nạn"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0941cadb41b345ab9af956cc8f5be324", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Allergy and Immunology"], "question": "Sốc do tiêm truyền là?", "options": ["Sốc giảm thể tích", "Sốc nhiễm khuẩn", "Sôc tim", "Sôc phản vệ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "af68550a5e374929aba7abb5ead98489", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Allergy and Immunology"], "question": "Sốc nào nhanh và nguy hiểm nhất?", "options": ["Sốc chấn thương", "Sốc phản vệ", "......", "Sốc mất máu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "79d523aafc7b4dbbb62d02b4502c4281", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology", "General Medicine"], "question": "Sốt dengue do virus nào?", "options": ["virus Dengue", "virus sởi", "virus HBV", "virus rubela"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0ac8575b6dc74a9eb87d899f1d25dfc1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology"], "question": "Sốt rét thường vào mùa đông, phát ban thường vào mùa hè", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0c300a319a2247e18f09790e0dc2b682", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Cardiology"], "question": "Sơ sinh tiêu thụ oxy cao hơn liên quan đến cung lượng tim tăng. Cung lượng tim sơ sinh cao (khoảng 350 ml/kg/phút) giảm xuống trong 2 tháng đầu là 150ml/kg/phút, sau tiếp tục giảm dần đến tuổi trưởng thành là bao nhiêu?", "options": ["80ml/kg/phút", "85ml/kg/phút", "75ml/kg/phút", "70ml/kg/phút"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bdd4af60e14a40448c689201e2024128", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Cell Biology"], "question": "Sợi cơ vân có đặc điểm sau, trừ:", "options": ["Có chứa nhiều myoglobulin", "Nhiều nhân", "Có chứa nhiều hemoglobulin", "Có vân ngang điển hình"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "72befc534e3a4a6a94ccdcd820c8ccb2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Pathology"], "question": "Sợi thần kinh có cấu tạo chính là:", "options": ["Tơ trương lực", "Dây thần kinh", "Trụ trục", "Tơ thần kinh"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a02302ab00fb48ee81dec1f377799de3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine", "Neurology"], "question": "Streptococcus suis gây bệnh ở lợn có triệu chứng là:", "options": ["Viêm cơ", "Viêm khớp", "Viêm màng não", "Viêm phổi"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3619ac9077e24aefb30f43853f8aeb0b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Botany"], "question": "Strychnin là alkaloid của cây nào?", "options": ["Coca.", "Mã tiền.", "Mã đề.", "Anh túc."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1840ea56b4c942af831dd93fe4575d45", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Súc vật bị dại bắt đầu bài xuất virus dại theo nước bọt khoảng 4 - 6 ngày trước khi xuất hiện triệu chứng đầu tiên.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5d256ffe6b1d4c29a95098843159640a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Súc vật bị dại bắt đầu bài xuất virus dại theo nước bọt khoảng trước khi xuất hiện triệu chứng đầu tiên.", "options": ["2 - 4 ngày", "4 - 8 ngày", "4 - 12 ngày", "4 - 6 ngày"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "502e5122903643ffb9eba561323e9816", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Sụn trong có ở:", "options": ["Đầu khớp xương dài và thành đường dẫn khí", "Thành đường dẫn khí hệ hô hấp", "Thân xương dài", "Ở đầu khớp mu"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e032fe5875d84c689cd1bccfd77c912e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Sụn xơ chất gian bào chứa nhiều loại sợi:", "options": ["Sợi cơ", "Sợi võng", "Sợi chun", "Sợi tạo keo"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "82095d81ef994353bb24b4ea6d2388a7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Cardiology"], "question": "Suy tim có biểu hiện: hồi hộp, khó thở, suyễn, mệt mỏi, chóng mặt, choáng váng, hai gò má đỏ, chất lưỡi đỏ, mạch kết đại. Dùng phương pháp chữa:", "options": ["Ích khí liễm âm", "Ôn dương hoạt huyết", "Ích khí dưỡng âm", "Bổ khí huyết"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6cbdf994a690428ebdeedbd1508c823f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Endocrinology", "Physiology"], "question": "Sự chuyển hóa lipid trong cơ thể diễn ra theo chu trình:", "options": ["Ngoại sinh", "Nội sinh", "A và B đúng", "Gan ruột"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "579f49e0fc544b86a75646ba626d722c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology"], "question": "Sử dụng Cocain liều nhỏ có tác dụng?", "options": ["Tất cả điều sai.", "Co mạch máu ngoại biên, tăng co bóp tim, tăng huyết áp.", "Gây tê, giảm đau.", "Kích thích thần kinh trung ương gây khoa khoái."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c1b3b6d41ff44f729f89e59f2e5a3305", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Sự đóng mở van nhĩ thất tùy thuộc vào áp lực qua van", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5dfd3a5e24ff46c99473ffd1a8e182c3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "Sự đóng mở van trong chu kỳ tim: Van tổ chim đóng vào đầu giai đoạn tâm trương toàn bộ.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "80ae72e1aa2f4504bfe11157b3c30b4d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Medical Ethics"], "question": "Sự đồng ý từ bệnh nhân là một yêu cầu pháp lý …………… thủ thuật là xâm lấn. Sự đồng ý có thể là cần thiết …………….", "options": ["nơi / bằng cách viết", "cái nào / bằng văn bản", "cái nào / bằng cách viết", "nơi / bằng văn bản (bằng VB)"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c3d999ff04144b91a3b245b790df1b10", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology", "Biochemistry"], "question": "Sự khuếch tán của acid và base yếu phụ thuộc vào", "options": ["Bề mặt của môi trường", "Hằng số phân ly pKa của thuốc và pH của môi trường", "Độ nhớt của môi trường", "Áp suất thủy tĩnh"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8fc1344262244b2699e4cc9a388b80ff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Geriatrics"], "question": "Sự lão hóa da có thể do hai nguyên nhân chính là quá trình sinh lão bệnh tử, diễn biển theo thời gian (chronological ging) và da bị lão hóa do ánh sáng (photoaging). Lão hóa do lão hóa theo thời gian có thể gây tổn hại nào sau đây", "options": ["Tăng sản xuất MMP làm phân hủy acid hyaluronic", "Tăng quá trình tổng hợp sắc tổ trên đã", "Tổn hại nguyên bào sợi", "Tầng huy hoại DNA"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2127a8fcc8344a6ba4dc64ee3bfa95d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Medical Microbiology"], "question": "Sự né tránh đáp ứng miễn dịch là một trong những yếu tố độc lực của vi sinh vật. Yếu tố nào sau đây không thuộc sự né tránh đáp ứng miễn dịch:", "options": ["Vi sinh vật thay đổi kháng nguyên làm hạn chế tác dụng của miễn dịch.", "Vi sinh vật tiết ra các công kích tố như interferon để phá hủy kháng thể IgA1.", "Vi sinh vật ký sinh nội tế bào tránh tác dụng của kháng thể, kháng sinh.", "Một số virus đánh vào tế bào miễn dịch gây suy giảm miễn dịch."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c4103d0dabaf41ebbee03ea3c4f2b7fe", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Pediatrics", "Embryology"], "question": "Sự thoái hoá không hoàn toàn của niệu nang không tạo ra dị tật nào sau đây?", "options": ["Xoang niệu - rốn", "U nang niệu - rốn", "Dò niệu - rốn", "Lộn bàng quang"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a60c6852f9db49eb9f0dde7aaa411bf0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Sự tương tác của thuốc và các thực thể dưới tế bào được nghiên cứu bởi dược lý học phân tử.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7d76f699f3f54bd8bb449d71e4641315", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology", "Physiology"], "question": "Sự vận chuyển của Na, K, Ca, I, acid amin là", "options": ["Vận chuyên tích cực thực thụ", "Vận chuyển bằng cách lọc", "Tất cả đều đúng", "Vận chuyển thuận lợi"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "45c920654d914a3f960e5da7f00f031a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Endocrinology", "Cell Biology"], "question": "Sự vận chuyển glucose thuộc loại", "options": ["Vận chuyể bằng cách lọc", "Vận chuyển tích cực thực thụ", "Khuếch tán", "Vận chuyển thuận lợi"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4b6d87757e1a426b8810cdfab50dd2d3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Sự vận chuyển thực thụ thường được gọi là:", "options": ["Các \"cổng\"", "Các \"tải\"", "Các \" chất mang\"", "Các \"bơm\""], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "77aafaa0884242f9a85a269f5507dbed", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics", "Periodontology"], "question": "Sự xâm nhập của vi khuẩn qua ống tủy phụ không có đặc điểm nào?", "options": ["Ống tủy phụ thường gặp nhất ở 1/3 chóp của răng sau", "Ống tủy phụ xác định trên phim X quang", "Khi răng có các triệu chứng như giãn rộng dây chằng nha chu dọc bề mặt thân răng, tổn thương ở bên hoặc chẽ giữa chân răng thường không nghĩ tới sự hiện diện của ống tủy phụ", "Ống tủy phụ được xác định bằng các vùng thấu quang riêng biệt trên mặt bên của chân răng, hoặc hình ảnh chụp X quang sau trám bít của chất trám bít ống tủy"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cd3255b6d96f4c2496d73952642dbfc5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Hematology", "Laboratory Medicine", "Biochemistry"], "question": "Sự xuất hiện coproporphyrin trong máu là do ngộ độc chất nào sau đây:", "options": ["Anilin", "Pb", "Benzen", "Acid mạnh"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "57150914d87b4417ac09633c2d0c9cae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Sức căng thành cơ tim tỷ lệ nghịch với thành phần nào dưới đây:", "options": ["Bề dày cơ tim", "Áp lực buồng tim", "Bán kính buồng tim", "Lưu lượng máu tại buồng tim"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d34c17b90b7a459385297edeae407f41", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng chủ yếu của hormon tuyến cận giáp:", "options": ["Điều hòa chuyển hóa glucid", "Kích thích tạo huyết", "Kích thích quá trình tạo xương", "Điều hòa cân bằng Ca và phosphat trong máu"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "429d25e4c2f84a468b62cac6439bd391", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pharmacology"], "question": "Tác dụng của acetylcholin trên thần kinh thực vật là:", "options": ["ức chế giao cảm", "Kích thích phó giao cảm", "Kích thích giao câm", "ức chế phó giao cảm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d7a97ead93e847ea9c7866a7b466ed33", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Pharmacology"], "question": "Tác dụng của adrenalin trên mắt là:", "options": ["Co đồng tử, hạ nhãn áp", "Giãn đồng tử, tăng nhãn áp", "Co đồng tử, tăng nhãn áp", "Giãn đồng tử, hạ nhãn áp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "88d6ee5eed404938873315e4c728cf2e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Emergency Medicine"], "question": "Tác dụng của adrenalin trong điều trị phản vệ:", "options": ["Gây co mạch, tăng huyết áp", "Gây giảm sức co bóp và tăng nhịp tim", "Gây co thắt phế quản", "Gây tăng huyết áp và giảm nhịp tim"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cd85f0c195ba4391b5169541e94c68dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của estrogen trên tuyến vú:Phát triển mô đệm và lớp mỡ.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "688462eb2e72426bb996203b3f92524b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology"], "question": "Tác dụng của estrogen, NGOẠI TRỪ :", "options": ["Ngăn tiêu xương", "Tăng LDL-C và giảm HDL-C", "Tăng đồng hóa protein", "Tăng co bóp tử cung"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "37c69a23dbfc4a1a8e6a39c4aa7dc5d0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của FSH trên nữ giới:", "options": ["Kích thích tạo hoàng thể.", "Kích thích noãn nang phát triển.", "Kích thích sản xuất estrogen.", "Kích thích sản xuất progesteron."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "44371980ba124c71834c742148cfa807", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "Tác dụng của Magnesi Sulfat khi dùng đường uống:", "options": ["Tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ruột", "Tăng áp lực thẩm thấu trong mạch máu", "Tăng tiết dịch đường tiêu hóa.", "Tăng nhu động ruột."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c85840c664cb44d89057c06875cf6ba8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tác dụng của T3 - T4:", "options": ["Làm phát triển sụn liên hợp.", "Làm tăng tốc độ phản ứng hoá học ở các tế bào.", "Làm tăng AMP vòng tại tế bào đích.", "Làm tăng tổng hợp ATP."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "815565cf74f8447e9c7ddc3994828d85", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Radiology"], "question": "Tác dụng của tia xạ lên tế bào theo cơ chế trực tiếp là bao nhiêu?", "options": ["80%", "20%", "30%", "40%"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "acc5a439722647dc82a8978a38fc3867", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry", "Endocrinology"], "question": "Tác dụng không mong muốn thường gặp của chlopromazin là:", "options": ["Gây tiêu chảy.", "Rối loạn nội tiết", "Tăng huyết áp kịch phát", "Gây nôn, buồn nôn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c97e46c9d50d4833b80d4e91d3e903aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Physiology"], "question": "Tác dụng nào dưới đây là của enzym carboxypeptidase?", "options": ["Thủy phân protid thành aa", "Thủy phân protid thành proteose và pepton", "Thủy phân polypeptide thành aa", "Thủy phân liên kết 1-4 \nf061 glucozid"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d86517d0633e4e8390da6dc84966c38c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pain Management"], "question": "Tác dụng Pethidin so với Morphin?", "options": ["Kém 5 lần", "Kém 15 lần", "Kém 10 lần", "Kém 20 lần"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f90692934e464a6486a3e9f61bdecc2a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Nephrology"], "question": "Tác dụng phụ của thuốc lợi tiểu thiazid, CHỌN CÂU SAI:", "options": ["Tăng kali huyết", "Hạ natri huyết", "Nhiễm kiềm chuyển hóa", "Tăng acid uric huyết"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ae0d158c27af492a856e3aa3aad6a2d4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Endocrinology"], "question": "Tác dụng phụ nào sau đây không liên quan đến sự phong tỏa β-adrenergic:", "options": ["Co thắt khí phế quản", "Làm hạ đường huyết", "Hội chứng Raynaud", "Viêm phúc mạc xơ cứng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "de8cd6c230de4a698b92bd7f38a91c1f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology"], "question": "Tác dụng phụ nào sau đây không phải của Metformin?", "options": ["Giảm hấp thu vitamin B12 và acid folic khi dùng lâu", "Tiêu chảy, đầy bụng, nôn ói", "Chán ăn có vị tanh kim loại", "Hạ đường huyết"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a5eb6562bff74870a4b912716f06450a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology"], "question": "Tác dụng phụ nào sau đây không phải là của thuốc kháng giáp?", "options": ["Phát ban, nổi mề đay", "Vàng da, tắc mật, viêm gan", "Rối loạn tiêu hoá", "Tăng bạch cầu trung tính"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7f0a44fa55a4481095f7c2482fd332fb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Endocrinology", "Pharmacology", "Toxicology"], "question": "Tác dụng phụ nguy hiểm nhất của statin:", "options": ["Hội chứng cơ niệu", "Suy thận và suy gan", "Suy thận", "Suy gan"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "74d9bdd304244fd5b7889889f1abbef6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology", "Pharmacology"], "question": "Tác dụng thể hiện trên chuyển hoá muối - nước của các thuốc glucocorticoid là:", "options": ["Giảm nồng độ K+, Ca2+ máu", "Giảm nồng độ K+, Na+ máu", "Giảm nồng độ Na+, Mg2+ máu", "Giảm nồng độ Na+, Ca2+ máu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8d92200ec8b746949bbf5ad87406d0cb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Endocrinology", "Pharmacology"], "question": "Tác dụng trên hệ thống miễn dịch của các thuốc corticosteroid làm:", "options": ["Thúc đẩy tăng trưởng tế bào và mô", "Giảm sức đề kháng của cơ thể", "Tăng sản sinh bạch cầu và hồng cầu", "Tăng sức đề kháng của cơ thể"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "31b1fd1c7550429fb2de5da8344727c4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Emergency Medicine"], "question": "Tác nhân nào sau đây có tác dụng làm tăng thải trừ metanol:", "options": ["NaHCO3", "Ethanol", "4-metyl pyrazol", "Acid folic"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "69a642a908e142f09f1c483b0ace2421", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Emergency Medicine"], "question": "Tai biến nào sau đây KHÔNG PHẢI của kỹ thuật rửa dạ dày?", "options": ["Tổn thương dạ dày, thực quản", "Viêm phổi hít", "Nhịp nhanh", "Sặc sữa"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "527d85bde5424644824cb84033c0604f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Emergency Medicine"], "question": "Tai biến truyền nhóm máu sẽ xảy ra khi: Kháng nguyên người cho bị ngưng kết với kháng thể người nhận?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "569f517bf55e4e51bef43635e2366324", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physiology"], "question": "Tại hệ thần kinh thực vật nơi nào sau đây không phản ứng lại với hệ cholinergic", "options": ["Hạch giao cảm,phó giao cảm và hậu hạch phó giao cảm", "Hậu hạch phó giao cảm", "Hậu hạch giao cảm", "Hạch giao cảm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b0ea0f35e6774c22a1a94b011930ce08", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Physiology", "Endocrinology"], "question": "Tại ống thu, sự tái hấp thu và bài tiết các chất điện giải được điều hòa bởi:", "options": ["Aldosteron và ADH + -", "Na -Cl symport + + -", "Carbonic anhydrase (CA)", "Na -K -2Cl symport"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6e684b769e254f7cbe2c42ab8a36bf81", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Tại sao bệnh nhân đái tháo đường ăn nhiều nhưng gầy nhiều:", "options": ["Tăng nhu cầu năng lượng nhưng cung cấp thiếu", "Do đường máu tăng cao nhưng không sử dụng được", "Do tăng thoái hóa lipid và protein", "Mất nhiều năng lượng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ebc95671411f4afe8a9149c61f232c9b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Physiology"], "question": "Tại tuyến sinh dục nam, FSH có chức năng:", "options": ["Kích thích tạo tinh trùng", "Làm tăng trưởng và trưởng thành nang trứng", "Làm trụng trứng sinh hoàng thể", "Kích thích bài tiết testosteron"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2afbc8a60105432ba9cfdba1c5482a6e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Physiology"], "question": "Tại tuyến sinh dục nữ, FSH có chức năng:", "options": ["Làm tăng trưởng và trưởng thành nang trứng", "Kích thích bài tiết testosteron", "Làm trụng trứng sinh hoàng thể", "Kích thích tạo tinh trùng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "413325398c0a4e6b88a839a253141386", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Physiology"], "question": "Tại tuyến sinh dục nữ, LH có chức năng:", "options": ["Kích thích tạo tinh trùng", "Làm tăng trưởng và trưởng thành nang trứng", "Kích thích bài tiết testosteron", "Làm trụng trứng sinh hoàng thể"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fa52331fba134f7db70599f2883a1dfe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "Tam tý thang có nguồn gốc từ bài cổ phương độc hoạt ký sinh thang bỏ vị thuốc nào sau đây", "options": ["tục đoạn", "độc hoạt", "tang ký sinh", "hoàng kỳ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "48970f6666ce4cc1957f5cdad8dae857", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Embryology"], "question": "Tạo máu nguyên thủy cung cấp các loại tế bào nào?", "options": ["Hồng cầu, bach cầu hạt, đại thực bài", "Hồng cầu, bạch cầu lympho, tiểu cầu nguyên thủy", "Hồng cầu, bạch cầu hạt, tiểu cầu nguyên thủy", "Hồng cầu, đại thực bào, tiểu cầu nguyên thủy"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0de39feb8acb4355ac43647165952ef1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Embryology"], "question": "Tạo máu nguyên thủy xảy ra vào thời gian nào của phôi thai?", "options": ["Tuần thứ 2-5", "Ngày thứ 15- tuần thứ 6", "Tuần thứ 8-19", "Ngày thứ 19- tuần thứ 8"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "800cfa089de64c94be4db27ee6cacfd3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Rheumatology"], "question": "Tăng acid uric máu ở nam giới định nghĩa là nồng độ axit uric?", "options": ["Trên 440 mol/l", "Trên 420 mol/l", "Trên 480 mol/l", "Trên 360 mol/l"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "25fa73809e594e9ea98815a2d56fa9e4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Eastern Medicine"], "question": "Tâm hỏa chứng của Đạo xích tán thuộc loại tính chất nào:", "options": ["Âm hư hỏa vượng", "Thực hỏa", "Thủy hư hỏa bất thực", "Hư hỏa"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0d884035d7e84882af34f6746df005fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Eastern Medicine"], "question": "Tâm suy là bệnh suy tim", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c0157169d14046158882285b327c9c26", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "General Medicine"], "question": "Tần số tim tăng khi:", "options": ["áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng.", "Lượng máu về tâm nhĩ trái tăng.", "Phân áp CO2 trong máu động mạch tăng.", "áp suất máu trong xoang động mạch cảnh tăng."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9b3a20fa31c74956a221264f2d6cca43", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Epidemiology"], "question": "Tần suất ADR được gọi là “HIẾM GẶP”:", "options": ["> 1/100.", "optionE", "1/100 – 1/1000.", "optionG", "optionF", "1/10 – 1/100.", "< 1/1000."], "option_map": [1, 4, 0, 6, 5, 3, 2], "answer": "G", "answer_index": 6} {"id": "cbb439f95c0b4fffa153f3c422816f78", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Epidemiology"], "question": "Tần suất ADR được gọi là “ÍT GẶP”:", "options": ["optionG", "> 1/100.", "optionF", "1/1000 – 1/10000.", "optionE", "< 1/1000.", "1/100 – 1/1000."], "option_map": [6, 1, 5, 3, 4, 2, 0], "answer": "G", "answer_index": 6} {"id": "5c8f61027abe4f6da0f0ad67988ed48e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Tập hợp các enzym KHÔNG CẦN có coenzyme :", "options": ["Peptidaz, Trypsin, Aminotransferaz", "Lactatdehydrogenaz, Lyaz, pepsin", "Maltaz, Chymptrypsin, Lyaz", "Chymotrypsin, pepsin, Amylaz"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d1b46ba864af4e298bbc6ae5452457d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Tập hợp enzym nào dưới đây xúc tác phản ứng giải phóng glucose tự do:", "options": ["Glucose-6-phosphatse, glucokinase", "Amylo-1,6-glucosidase, glucose-6-phosphatse", "Phosphorylase, hexokinase", "Phosphorylase, aldolase"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6f0a56b020a944668cc09141974bbc68", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Tập hợp nào sau đây là những Hexose:", "options": ["Glucose, erytrose, glyceraldehyd", "Ribose, xylulose, glucose", "Glucose, galactose, fructose", "Fructose, glucose, heptulose"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b1cdfcaea5764c52a037e5854745cd27", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Infectious Diseases"], "question": "Tất cả các dụng cụ rửa vết thương phải được tiệt trùng, dù dùng để thay băng và rửa vết thương sạch hay bẩn.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3adccb7d734946f1b738afea56bec973", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Tất cả các loài động vật máu nóng đều có thể bị bệnh dại..", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6478d53ad37845299f34a890d837ac22", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cell Biology"], "question": "Tất cả các tế bào đều ……………. Về kích thước", "options": ["giống nhau", "khác nhau", "lớn", "tương tự"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4de110e587df43f9932a30e57a9b5cdf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Rheumatology", "Pathology"], "question": "TB chủ yếu có trong màng hoạt dịch lúc đầu?", "options": ["ĐTB", "Lympho bào", "Plasmocyte", "BC ĐNTT"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d9dc1c96e5174ba286911ca457ba648d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Pharmacology"], "question": "Td phụ của colchicin", "options": ["Tiêu chảy, buồn nôn, nôn", "Táo bón"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3db4072044644aec9f69a11b38d7568d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Testosteron có thể gây tác dụng", "options": ["Làm tăng LDL-C và giảm HDL-C", "Giảm nguy cơ xơ vữa động mạch 67", "Nhiều mụn trứng cá", "Chậm đóng các đầu xương dài"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "36bbe4009b64496c909bade2f43f000e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Cell Biology", "Immunology"], "question": "Tế bào bụi có nguồn gốc từ tế bào nào?", "options": ["Đại thực bào.", "Phế bào I.", "Phế bào II.", "Tế bào chứa không bào mỡ."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5aba94bc197249cd897c815f3fcad921", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Tế bào có bao nhiêu cơ chế ATP ?", "options": ["2", "3", "4", "1"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "870afb01dbd4444ca7e9c91a9d1a1a4c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Cell Biology"], "question": "Tế bào có chức năng thực bào ở phổi:", "options": ["Phế bào II", "Phế bào I", "Tế bào clara", "Tế bào bụi"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d601e47c409340029696a0a965daa53b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Neurology", "Pathology"], "question": "Tế bào cơ vân tim và neuron thần kinh thuộc nhóm tế bào nào trong quá trình sửa chữa và tái tạo:", "options": ["Nhóm tế bào ổn định (stable cells):", "Nhóm tế bào gốc (stem cell)", "Nhóm tế bào dễ rụng (labile cells)", "Nhóm tế bào vĩnh viễn (permanent cells)"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3dd4a93425414b0e9efb5cbebdd4ba7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Tế bào đóng vai trò hỗ trợ tế bào B chuyển đổi sản xuất của lớp và giảm lớp kị:", "options": ["Bạch tuộc", "TCO8+", "Th2", "Th1"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1ec4ff72ee6a4772aafdff71ba455689", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Embryology"], "question": "Tế bào gốc trung mô chưa biệt hóa đều có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT?", "options": ["Nhiều cơ thể phôi thai có khả năng biệt hóa tạo thành các loại tế bào liên kết khác", "Không có ở cơ thể người trưởng thành", "Tế bào gốc đa năng, nhỏ, nối với nhau thành lưới", "Có thể biệt hóa thành tế bào sụn và tế bào xương"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d3ca00270603482dad53fbd3accd2c21", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Tế bào hiệu ứng đáp ứng quan trọng nhất trong đáp ứng miễn dịch kiểu quá mẫn muộn là tế bào nào:", "options": ["Lympho B", "TC", "Đại thực bào", "TH"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fa74b282fcb94c61a7cf0b090be7b87e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Cell Biology"], "question": "Tế bào Leydig là tế bào:", "options": ["Nằm ở biểu mô tinh", "Nằm trong mô kẽ tinh hoàn", "Bảo vệ tinh trùng", "Chế tiết Estradiol"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "acc7ee5fc46d48c3b54ae32c193babe5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Cell Biology"], "question": "Tế bào Leydig là tế bào?", "options": ["Nằm ở biểu mô tinh", "Chế tiết Estradiol", "Bảo vệ tinh trùng", "Nằm trong mô kẽ tinh hoàn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c516857ff0ba44b0856d5cf966320bbb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Hematology"], "question": "Tế bào mast có thể gắn với kháng thể IgE:", "options": ["khi kháng thể này ở dạng tự do (chưa kết hợp với kháng nguyên)", "khi kháng thể này đã kết hợp với kháng nguyên", "khi kháng thể này đã kết hợp với kháng nguyên và cố định bổ thể", "cả 3 lựa chọn trên đều đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cf760a38b6b04ace91039821c0efd263", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Tế bào nào chuyên xử lí và trình diện kháng nguyên trên MHC II:", "options": ["NK", "Bạch tuộc", "T", "Đại thực bào"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9347b270986a40c287c181b067289c44", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Hematology"], "question": "Tế bào nào có khả năng sản xuất kháng thể thuộc lớp IgE?", "options": ["Tế bào lympho B", "Tương bào", "Bạch cầu ái kiềm", "Dưỡng bào"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d8e2439c216441fcafd53dbaa811c742", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Tế bào nào sau đây không tham gia vào đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào?", "options": ["Đại thực bào", "Macrophage", "Bạch cầu ái toan", "Lympho bào T"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dfff0c65a24842dfaea525778f2cfb70", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Cell Biology"], "question": "Tế bào rụng là:", "options": ["Tế bào chế tiết Estrogen", "Tế bào liên kết trương to", "Tế bào chế tiết progesterone", "Là tế bào biểu mô tử cung bong ra"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "045ec834b83b40bcb15eb930cad125d6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Embryology"], "question": "Tế bào tham gia trực tiếp quá trình trao đổi khí ở phổi là gì?", "options": ["Tế bào mâm khía", "Phế bào I", "Tế bào clara", "Phế bào II"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "773db81123024bda9a7e257c1112075a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Physiology"], "question": "Tế bào xương phụ thuộc vào …………….. để thực hiện nhiệm vụ của mình", "options": ["osteon", "máu", "tế bào tạo xương", "muối canxi"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c4a514205e1a4baa9fa6ab01d1303c3a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Tên của 2 loại acidamin kết hợp với acid mật tạo ra muối mật :", "options": ["Glycin và Taurin", "Sắc kí giấy và Ninhydrin", "Phân giải các ĐPhân Tử", "pp đo quang và Ninhydrin"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e1ee3c1ac77d4383b3efb3212de84efa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Tên khác của bệnh viêm da tiếp xúc dị ứng là", "options": ["Eczema tiếp xúc", "Viêm da mạn tính", "Viêm da cơ địa", "Viêm da dị ứng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c0a43a01f69142b5859d2d7ced5964d0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Eastern Medicine"], "question": "THA thể Tâm tỳ hư dùng bài:", "options": ["Lục vị địa hoàng thang", "Sâm linh bạch truật tán", "Bổ dương hoàn ngũ thang", "Quy tỳ thang"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ace086da89044fa993a1305bc3504159", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Epidemiology"], "question": "Thành lập nhóm điều tra dịch tễ học bao gồm: Cán bộ dịch tễ học, cán bộ phòng thí nghiệm, cán bộ thống kê và cán bộ hành chính?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "000f304a5ccb4d62a4c258f8a592f72a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Thành phần cấu tạo biến đổi rõ rệt trong cấu tạo tiểu phế quản ở bệnh nhân hen mạn tính nặng?", "options": ["Xuất hiện nhiều nang bạch huyết", "Lớp vở xơ chun dày lên", "Tế bào có lông chuyển tăng sinh nhiều", "Lớp cơ reisessen dày lên"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "df639f5079034971919a0a37dfe0b2b5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "General Medicine", "Emergency Medicine"], "question": "Thành phần chính thoát ra khỏi nòng súng khi bắn là?", "options": ["Lửa", "Hơi", "Đầu đạn", "Mảnh thuốc súng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9da9c2a6d00b43748478dc91d7d37cba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Allergy and Immunology"], "question": "Thành phần có thể liên kết lên vi khuẩn để hoat hóa bồ thể:", "options": ["Ceroloplasmin", "Lectin", "CRP", "MBL"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b38ef2b9eade40eab72c2d6273ff1ddb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Thành phần của long đởm tả can thang không bao gồm?", "options": ["Hoàng cầm, chi tử", "Sinh địa, đương quy", "Bạch truật, trư linh", "Sài hồ, cam thảo"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1810f31b8c264db9b61f7b2da97c384b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Thành phần của nhị trần thang gồm những gì?", "options": ["Bạch truật, bán hạ, bạch thược, sinh khương", "Bán hạ, trần bì, bạch linh, cam thảo, sinh khương", "Đại táo, quất hồng, trần bì, bạch linh, chỉ thực", "Bạch linh, bạch truật, tang bạch bì, chi tử, bán hạ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "93febfcc7ebd4561ab5ae6273a42a064", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "Thành phần của Quyên tý thang KHÔNG bao gồm:", "options": ["Khương hoạt", "Bạch truật", "Xích thược", "Khương hoàng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e59535a8146744c49acdd512794f404e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Thành phần Độc hoạt tang ký sinh không bao gồm:", "options": ["Thược dược", "Xuyên khung", "Tục đoạn", "Ngưu tất"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6542e3f3aaa543398c4ca07bc12b810c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "Thành phần nào không dùng trong bộ KIT antidotes của cyanid", "options": ["Ống tiêm IV natri nitrit 300mg/10ml", "Ống tiêm IV (50ml) dung dịch Natrithiosulfat 2,5%", "Ống hít 0,3ml Amyl nitrit", "A, B, C đều sai"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c3f7a9cf7c90418389175b9fb6dd1605", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thành phần nào không tham gia cấu tạo của hệ sinh dục?", "options": ["Tuyến sinh dục.", "Bộ phận sinh dục ngoài.", "Nhiễm sắc thể giới tính.", "Đường sinh dục."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "66668184c67c41be911589c85a0cb41c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "Thành phần nào sau đây không thuộc bộ KIT Cyanide antidote: 4-Dimetylaminophenol (4-DMAP)", "options": ["4-Dimetylaminophenol (4-DMAP)"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dc2a1aa3abd9444d8634978ce777ff22", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Thành phần Nhị Trần Thang gồm:", "options": ["Bạch truật, bán hạ, bạch linh, bạch thược, sinh khương", "Bán hạ, trần bì, bạch linh, cam thảo, sinh khương", "Bạch linh, bạch truật, tang bạch bì, chi tử, bán hạ", "Đại táo, quất hồng, trần bì, bạch linh, chỉ thực"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c62e1195b3104ede87d891173d94a706", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Botany"], "question": "Thành phần quan trọng nhất trong cây thuốc phiện?", "options": ["Narcotin.", "Morphin.", "Papaverdin.", "Codein."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c9d27a9e4ef245c8a7fec80f2bce0493", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Thành vách phế nang dày, mao mạch sung huyết; phế nang nhiều tơ huyết ,hồng cầu,ít dịch phù", "options": ["Sung huyết", "Gan hoá xám", "Mô hoá", "Gan hoá đỏ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "08a9c91b8cb54e8e923d99dcc5f11059", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "Thay máu hoặc truyền máu, dùng thuốc trợ tim, là liệu pháp oxy được sử\ndụng khi:", "options": ["Nồng đọ HbCO < 25%", "Nồng đọ HbCO > 25%", "Nồng đọ HbCO < 5%", "Nồng đọ HbCO >5%"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6b920f7222654ab69276cdd3e7ff5d26", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics"], "question": "Thân chung động mạch đơn thuần được xếp vào nhóm tim bẩm sinh có tím có tuần hoàn phổi tăng?", "options": ["Đúng", "Sai", "optionC", "optionD"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "61df812512814e9eab7c5d0db8e66383", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Physiology"], "question": "Thận có chức năng chính là gì?", "options": ["Cân bằng các yếu tố vi lượng trong cơ thể,", "Sản xuất protein vào máu.", "Điều hòa huyết áp, sản sinh hồng cầu.", "Bài tiết glusose."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f2aefe6123a0472eb2160ecd4ef80beb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology", "Pediatrics"], "question": "Thấp tim có bao nhiêu tiêu chuẩn chính-phụ", "options": ["6 chính – 5 phụ", "3 chính – 4 phụ", "4 chính – 3 phụ", "5 chính – 6 phụ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e85a36ae1bee4a83bbd1adc8ed9fbb63", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Nephrology", "Preventive Healthcare"], "question": "Theo Austin 7. Robson. Curr Ilperten Rep (2019), chế độ ăn nhiều muối có thể đưa đến các hệ lụy sau đây. NGOẠI TRỪ", "options": ["Lắng đọng Na trên đã", "Phì đại thất trái", "Tăng mật độ xương", "Rối loạn chức năng thận"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ef0d65abbf3f48fd9ba114bc14a591e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Toxicology", "Pharmacology"], "question": "Theo bảng phân loại độc tính dựa trên liều có thể gây chết ở người nặng 70kg của Gosselin, Smith và Hodge, một chất có liều gây chết là 0,5g/kg thuộc nhóm:", "options": ["Siêu độc", "Cực độc", "Độc tính thấp", "Độc tính trung bình"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "616a0ddbfe3e4f269fceb1246724d363", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Theo bộ tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh viêm da cơ địa của hội bác sĩ gia đình Mỹ 1999, đâu là tiêu chuẩn chính :", "options": ["Ngứa", "Dày da lòng bàn tay, bàn chân", "Phát hiện bệnh trước 2 tuổi", "Khô da"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "06cd4cc90ed74ba180bdd03029da3d63", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Theo bộ tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh viêm da cơ địa của hội bác sĩ gia đình mỹ 1999, đâu là tiêu chuẩn chính?", "options": ["Khô da", "Ngứa", "Phát hiện bệnh trước 2 tuổi", "Dày long bàn tay bàn chân"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "17ededab327e4a3d88ea21ae5885dcc8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Nephrology"], "question": "Theo học thuyết ngũ hành, tạng thận thuộc hành:", "options": ["Thổ", "Hỏa", "Kim", "Thủy"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0c755b0b009b426f8c35f291dddc25f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Theo Lôi Công thì bào chế bán hạ như thế nào?", "options": ["160g bán hạ+80g bạch giới tử+80g giấm để 2 ngày rửa sạch", "160g bán hạ +80g bạch giới tử+80g giấm tẩm 1 đêm rửa sạch hết nhớt", "160g bán hạ +80g bạch giới tử+80g giấm tẩm 1 đêm rửa sạch sao với cám", "160g bán hạ +80g bạch giới tử+80g giấm tẩm 1 đêm rửa sạch sao với muối"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "30356a4255414097bb577427abf1ff0d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Theo lời thề Hippcrates, khi chữa bệnh theo lương tâm thì người thầy thuốc mới tránh được điều gì?", "options": ["Mọi thiệt thòi cho người bệnh.", "Mọi bất công đối với người bệnh.", "Mọi đau khổ cho người bệnh.", "Mọi sự bất cẩn trong chữa bệnh."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "76758def1257420db7dba61f98e4407d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Emergency Medicine"], "question": "Theo nghiên cứu của Olson RA, Fonseca R.J và cs năm 1982, vị trí gãy xương hàm dưới hay gặp nhất là:", "options": ["Lồi cầu", "Thân xương", "Vùng cằm", "Mỏm vẹt"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ec5fd0d3d58b408b9f28da564b46e92b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo PHÂN LOẠI của FDA (trước 30/06/2015) về ĐỘ AN TOÀN của THUỐC dùng cho PHỤ NỮ MANG THAI, METOCLOPRAMID được xếp vào NHÓM THUỐC:", "options": ["optionG", "Loại D.", "Loại A.", "Loại C.", "optionF", "Loại B.", "optionE"], "option_map": [6, 3, 0, 2, 5, 1, 4], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d8ff4857f02b4433afa1dba3b24beb77", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Emergency Medicine"], "question": "Theo phân loại của Gell và Coombs, sốc phản vệ được xếp vào kiểu hình:", "options": ["type III", "type I", "type II", "type IV"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a74b2905dc5546d49b3d7f3884bcc56c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Cardiology"], "question": "Theo phân loại huyết áp cao trong thai kỳ, hội chứng tiền sản giật- sản giật thuộc nhóm:", "options": ["Huyết áp cao mãn tính có kèm theo biến chứng ở thận.", "Huyết áp cao ngẫu nhiên phối hợp với thai kỳ.", "Huyết áp cao do thai có kèm protein/niệu hoặc phù.", "Huyết áp cao do thai đơn thuần."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d535fd33c2604aa2ae2ac3e74c484a5b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Theo quy chế chống nhầm lẫn thuốc và tai nạn điều trị, Bác sĩ kê đơn phải viết:", "options": ["Rõ ràng, không viết tắt, không dùng công thức hoá học, không được viết bằng mục đó", "Rõ ràng, không viết tắt, được dùng công thức hoá học, không được viết bằng mục đó", "Rõ ràng, được viết tắt, không dùng công thức hoá học, không được viết bằng mục đó", "Rõ ràng, không viết tắt, không dùng công thức hoá học, được viết bằng mục đôi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3d275e9c45c14347a65a9ed5c9c3da93", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Public Health"], "question": "Theo WHO ước tính năm 2008 ở Việt Nam tỷ lệ tử vong do bệnh tim mạch chiếm 60%.", "options": ["Đúng", "Không có", "Sai", "Không có"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8c2eb079b87c4b9ea39eaf6a1fd4207e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "Theo y học cổ truyền, thể bệnh Thoái hóa khớp thường gặp nhất là", "options": ["Phong thấp nhiệt tỷ", "Cổ tỳ", "Cân tỷ", "Phong hàn thấp tý"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d402a97f66ba47668e6f39c83d7ba532", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "Theo y học cổ truyền, thoái hoá khớp hay gặp nhất là:", "options": ["Cốt tý", "Phong hàn thấp tý", "Cân tý", "Phong nhiệt thấp tý"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "02f077973633474aaa90593609f9f7f1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Thể cetonic gồm:", "options": ["Acid aspartic, acid acetic, acid acetoacetic", "Acetyl coA, acid acetic, acid acetoacetic", "Acid betahydroxy butyric, aceton, acyl CoA", "Acid betahydroxy butyric, aceton, acid aceto acetic"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "35fa6769bf1749ff9d9dbe0045f31278", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Neurology", "Physiology"], "question": "Thì nào của động tác nuốt được điều khiển bởi vỏ não:", "options": ["Võ não không có vai trò chính trong chức năng nuốt", "a,b đúng.", "Thì miệng.", "Thì họng."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a0b83efd9c7b41098c306103d0fa5ca8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Physiology"], "question": "Thí nghiệm của Lewis: vạch mạnh vào da người trên cẳng tay thấy xuất hiện vạch đỏ, xung quanh có những mẩn đỏ: Theo Lewis, vạch đỏ sinh ra là do…………., mẩn là hậu quả của…………", "options": ["giãn tiểu động mạch / giãn mao mạch", "giãn tiểu động mạch / giãn mao mạch và tiểu tĩnh mạch", "giãn mao mạch / giãn tiểu động mạch", "giãn mao mạch và tiểu tĩnh mạch / giãn tiểu động mạch"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0a38154c967e40969f2a7709f19834c0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Đường phân trong điều kiện hiếu khí cho:", "options": ["38 ATP", "129 ATP", "3 ATP", "39ATP"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eef4dcf0ea36434681a1017e708e5ff5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thóp trước có hình dạng", "options": ["Lục giác", "Ngũ giác", "Tam giác", "Tứ giác"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bbf75b5729744b5cb8def36a70cf06e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Thời điểm lấy máu ngoại biên để tìm ấu trung của giun chỉ bạch huyết là:", "options": ["Lấy định kỳ mỗi 4h", "Từ 3h sáng đến 8h sáng", "Lúc bệnh nhân lên cơn sốt", "Từ 20h đến 3h sáng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2e165da28f024289a0e2c1b051eba8d7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời gian bắt đầu biệt hoá tuyến sinh dục trung tính thành buồng trứng là khi nào?", "options": ["Giữa tuần thứ 7.", "Tuần thứ 8.", "Tuần thứ 7.", "Tuần thứ 6."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fd8bc44346fb422f842772018c6bd3db", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology", "Urology"], "question": "Thời gian bắt đầu biệt hoá tuyến sinh dục trung tính thành tinh hoàn là khi nào?", "options": ["Tuần thứ 8.", "Tuần thứ 7.", "Giữa tuần thứ 7.", "Tuần thứ 6."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b954735e8fbf41268b4c2ab53034546b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời gian chuyển dạ trung bình một cuộc đẻ thường là 15 giờ. (Đúng/Sai)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8c42f563f80c4c25ad635f73bc8938cc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Infectious Diseases"], "question": "Thời gian của một đợt thấp dài nhất đối với", "options": ["Múa vờn", "Thấp khớp", "Viêm cơ nội tâm mạc", "Viêm nội tâm mạc"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "28bb8947e15c428babb9555445402cc1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Pharmacology"], "question": "Thời gian điều trị tấn công hội chứng thận hư bằng Prednisolone:", "options": ["2-3 tuần", "4 – 6 tuần", "3 – 4 tuần", "2 tuần"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2190ada80c204e9d83b578cd5f98585c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Thời gian đọc kết quả thử phản ứng?", "options": ["15-20p", "5-10p", "10-15p", "20-25p"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a9128c6308274822a18fff43d4156385", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Thời gian gửi báo cáo năm đối với các cơ sở có kinh doanh, sử dụng thuốc kiểm soát đặc biệt", "options": ["Trước ngày 15/01 năm sau", "Trước ngày 25/12 năm đó", "Trước ngày 15/02 năm sau", "Sau ngày 25/12 năm đó"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a5cd933a3d11452dbed7b55e4dc5c331", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Medical Genetics"], "question": "Thời gian làm xét nghiệm Triple test là khi nào?", "options": ["11-13 tuần 6 ngày", "20-24 tuần", "9 tuần", "15-20 tuần"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0d9ebe451f6a457b8f410a2bd87cde50", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology"], "question": "Thời gian nằm hoàn toàn đối với viêm đa khớp là", "options": ["2-3 tuần", "3-4 tuần", "1-2 tuần", "> 4 tuần"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dafbc44151cc4363afa1376f13071a5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Thời kỳ lây truyền ở chó nhà:", "options": ["3-7 ngày", "12 ngày", "5-10 ngày", "10-12 ngày"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5f26d79313494e45b44927eeb224efef", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "Ophthalmology"], "question": "Thời kỳ nhạy cảm nhất của thuốc đối với mắt của thai nhi là:", "options": ["Tuần thứ 4-7", "Tuần thứ 7-12", "optionE", "optionG", "Tuần thứ 4-8", "optionF", "Tuần thứ 3-6"], "option_map": [2, 3, 4, 6, 1, 5, 0], "answer": "G", "answer_index": 6} {"id": "c5727bfba7b44544a063395887bd833d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Preventive Healthcare"], "question": "Thuốc chống dị ứng có thể sử dụng cho tài xế đang lái xe là:", "options": ["Certirizin1Omg", "Alimemazin 5mg", "Promethazin 10mg", "Diphenhydramin 25mg"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1f1adb180268490081173eff5cb8c2d6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Thuốc có tác dụng diệt amip ở mô là:", "options": ["Telracyclin", "Erythromycin", "Metronidazol", "Biosubtyl"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "49c2651a56f64f84b1aec64d3cb81a97", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Cardiology"], "question": "Thuốc có tác dụng hoạt hóa plasminogen là:", "options": ["Vitamin K", "Heparin", "Urokinase", "Amylase"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d3cd430c6a834ee6b61807f31b990ce7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["General Medicine", "Rheumatology"], "question": "Thuốc có tác dụng kéo dài thường dùng để dự phòng thấp khớp cấp là:", "options": ["Amoxicilin", "Benzyl penicilin", "Augmentin", "Benzathin benzyl penicilin"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8ff956ac139a4cc79515f7ab088de0bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "General Medicine"], "question": "Thuốc có tác dụng kích thích chủ yếu trên thụ thể a1 -giao cảm là:", "options": ["Methyldopa", "Heptaminol", "lsoprenalin", "Salbutamol"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9f81ce1c3f9d44dc88195c4968bdade2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Thuốc có tác dụng kích thích trực tiếp trên hệ phó giao cảm là:", "options": ["Atropin", "Scopo lamin", "Pilocarpin", "Neostigmin"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "45829d0c4b35419ea7e266fa7336dc02", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Toxicology"], "question": "Thuốc dùng giải độc đặc hiệu khi ngộ độc do morphin là:", "options": ["Naloxon", "Pethidin", "Codein", "Fentanyl"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2045ae9f031241b7ba8a925d71d09109", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc điều trị cơn đau thắt ngực là dẫn chất nitrat là:", "options": ["Nitroglycerin", "Ouabain", "Digoxin", "Quinidin"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "766c0c1c5bfe4a3dbe879f06522ed926", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc điều trị cơn sản giật gồm:", "options": ["Hạ áp kết hợp với kháng sinh và an thần.", "Hạ áp + Seduxen + Magie Sunphat + Lợi tiểu + Kháng sinh.", "Hạ áp kết hợp với lợi tiểu.", "Hạ áp kết hợp với Magie Sunphat."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e9c2c79cfdcf49dd961f45a96f017b0e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc điều trị nấm da, tóc, móng do tích luỹ nhiều ở các mô keratin là:", "options": ["Amphotericin B", "Nystatin", "Ketoconazol", "Griseofulvin"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6a173c6677c6441e83a3410f20b55dee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc điều trị thoái hóa khớp nào sau đây kích thích tế bào sụn sản xuất collagen:", "options": ["Glucosamin", "Hyaluronic acid", "Chondroietin", "Diacerin"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "08612e88fb1a4cc3927417a4dba4fa69", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "Thuốc đối kháng với morphin thường dùng khi cai nghiện là:", "options": ["Methadon", "Fentanyl", "Pentazocin", "Naltrexon"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a3036270742046539537bcebcbcd91fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc đồng thời có 2 tác dụng: kháng acid và nhuận tràng", "options": ["Magie hydroxyd", "Bisacodyl", "Sucralfate", "Natri bicarbonat", "Nhôm hydroxyd"], "option_map": [3, 0, 2, 4, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7ee7264ce7ae4ca6855667fcc75875be", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc được dùng làm thuốc tiền mê là:", "options": ["Promethazin", "Indomethacin", "Nitroglycerin", "Furosemid"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "924db40cecc5408b99f75eba6b070c0d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc được dùng làm thuốc tiền mê là:", "options": ["Phenobarbital", "Furosemid", "Lidocain", "Paracetamol"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "979cad826ba0497c87e74e9bdf93dbb6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "Thuốc được dùng thay thế morphin và heroin để làm giảm dần sự lệ thuộc thuốc:", "options": ["Pethidin", "Fentanyl", "Codein", "Methadon"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a9765fbb69c2464c88bbffe88b094ce8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Allergy and Immunology"], "question": "Thuốc được dùng ưu tiên để cấp cứu shock phản vệ là:", "options": ["Adrenalin", "Isoprenalin", "Ephedrin", "Terbutalin"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e11d2bc040844dbabb027a14b187ee08", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Emergency Medicine"], "question": "THUỐC được lựa chọn ĐẦU TIÊN trong điều trị SỐC PHẢN VỆ là:", "options": ["optionG", "Hydrocortison.", "Na cromolyn.", "optionE", "Diphenhydramin.", "optionF", "Epinephrine."], "option_map": [6, 2, 1, 4, 0, 5, 3], "answer": "G", "answer_index": 6} {"id": "b05aed83937846ed83bf5b8fdb0f0c71", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pain Management"], "question": "Thuốc giảm đau phải sử dụng trước khi thay băng bao nhiêu phút?", "options": ["15 phút", "20 phút", "30 phút", "10 phút"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a5403b23a8b1409d947a345bcb6711da", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Cardiology", "Rheumatology"], "question": "Thuốc giãn mạch nào gây tác dụng phụ giống lupus ban đỏ", "options": ["Minoxidil", "Nitroprussid", "Hydralazin", "Diazoxid"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2a3f9bab91f74d8484d0f546d71697bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "Thuốc hạ áp được khuyến cáo cho bệnh nhân THA có phì đại thất trái:", "options": ["Thuốc ức chế men chuyển", "Thuốc lợi tiểu", "Thuốc chẹn kênh canxi", "Thuốc chẹn beta giao cảm"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4b71aac1cb8442a78b58ff44f3fdc381", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "General Medicine"], "question": "Thuốc hạ áp nào sau đây tác dụng trên tim là chủ yếu:", "options": ["Verapamid", "Amlodipin", "Nicarrdipin", "Ditiazem"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "355caee0ecd64ad5afc78147534155c4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Thuốc hạ sốt được đánh giá ít độc tính nhất trong các thuốc là:", "options": ["Indomethacin", "Ibuprofen", "Acid acetyl salicylic", "Piroxicam"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2e079649322e4460b05b0bc3cc738a24", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Neurology", "General Medicine"], "question": "Thuốc kháng cholinesterase loại ức chế có hồi phục được dùng trong điều trị là:", "options": ["Không làm hạ đường huyết tư thế đứng.", "Chữa ngộ độc cura loại khử cực bản vận động cơ vân.", "Ức chế men chuyển cholinesterase không hồi phục.", "Tất cả các phương án đều sai."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ff759b61bf6e4b26a40878c593602722", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Emergency Medicine"], "question": "Thuốc KHÁNG HISTAMIN H1 được sử dụng trong PHÁC ĐỒ điều trị SỐC PHẢN VỆ là:", "options": ["optionE", "Diphenhydramin.", "Clophenidramin.", "optionG", "Cetirizin.", "Fexofenadin.", "optionF"], "option_map": [4, 1, 0, 6, 2, 3, 5], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dbfa78d4ce334c29b72debdb63d7012a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "General Medicine"], "question": "Thuốc kháng histamin thụ thể H1 có tác dụng là:", "options": ["Làm giảm hoặc mất các phản ứng viêm và dị ứng, giảm phù, giảm ngứa", "Làm giãn cơ trơn phế quản nên dùng để điều trị hen", "Gây co thắt cơ trơn đường tiêu hoá nên giảm đau bụng do dị úng", "ức chế tác dụng làm giãn mạch của histamin"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "714ae9784eb743fd854564575fb4a412", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc nào có tác dụng ức chế enzym chuyển angiotensin I thành angiotensin II?", "options": ["Captopril", "Atenolol", "Nifedipin", "Digoxin"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "09a8058d1db3425e8096ce448f9cb4ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neurology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc nào có thể dùng để phòng co giật do sốt cao ở trẻ em?", "options": ["Clorpromazin", "Zolpidem", "Phenobarbital", "Carbamazepin"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b6f1e93fcd8a4acb89d6864f66111c90", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "Thuốc nào dùng để giải độc khi ngộ độc cấp phenobarbital:", "options": ["Truyền dung dịch glucose 5%", "Truyền dung dịch vitamin c", "Truyền dung dịch NaHCO3 1,4%", "Truyền dung dịch NaCl 0,9%"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a7c4da09f9d54f46addbcd9063f260d5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology"], "question": "Thuốc nào dùng trong điều trị viêm khớp dạng thấp?", "options": ["Corticoid", "Bisphosphonate", "Hydroxychloroquine", "Diacerein"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9e5d32c35d074702b463cb733ed787df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cardiology", "Pain Management"], "question": "Thuốc nào dùng trong nhồi máu cơ tim do có tác dụng làm giảm đau và giảm lo âu", "options": ["Nadolol", "Nitrat", "Morphin", "Atenolol"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5282e448fb2c465aa22c92ed8e3155ae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thuốc nào là dẫn chất estrogen được tổng hợp:", "options": ["Ethinylestradiol", "Estradiol", "Estron", "Progesteron"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1b02afb9180a49ffb2f64c0c98600495", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc nào sau đây có tác dụng ức chế men metalloproteinase trong điều trị bệnh....", "options": ["glucosamin", "chondroietin", "diacerin", "hyaluronic acid"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e5fd25997afc479e897f74ce1b304d09", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pharmacology", "Toxicology"], "question": "Thuốc nào sau đây có thể dùng acid hóa nước tiểu để loại các chất độc ra khỏi cơ thể: Acid phosphoric uống", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "267268136a3e4ae0bcd13af2fd9f73e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Neurology"], "question": "Thuốc nào sau đây được lựa chọn cho bệnh não do tăng huyết áp.", "options": ["Methyldopa.", "Hydralazine.", "Nifedipine.", "Sodium nitroprusside."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "41f782a94b9248b5add7da84553e6c42", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Rheumatology", "Endocrinology"], "question": "Thuốc nào sau đây trong điều trị bệnh gout lại có tác dụng phụ làm tăng acid uric máu", "options": ["NSAIDs", "Corticosteroid", "Colchicin", "Allopurinol"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2c6a70fd68f44d10aab56a7d5b60bd6b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc nào thuộc nhóm ức chế SGLT2?", "options": ["Acarbose", "Dapagliflozin", "Repaglinid", "Metformin"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f2732125607d4741bd4405e3e323d927", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Physiology"], "question": "Thuốc sau khi hấp thu vào máu có đặc điểm là :", "options": ["Quá trình phân bố thuốc phụ thuộc vào liên kết thuốc - protein huyết tương", "Thuốc ở trong máu tồn tại chủ yếu ở dạng tự do", "Chỉ có các dạng thuốc gắn với protein huyết tương mới vào được mô", "Liên kết thuốc - protein là liên kết không thuận nghịch"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "74e653ffdd4946269ebaf8b5a2646b1d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Thuốc thanh nhiệt chỉ huyết không có tác dụng chính nào sau đây?", "options": ["Chảy máu cam do cơ địa ở người trẻ", "Phối hợp chữa xuất huyết do huyết nhiệt", "Trị rong kinh, rong huyết, đại tiện huyết kéo dài", "Ho ra máu do viêm phổi"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "47b80039995542b392229f0523bb4740", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc thuộc nhóm kháng histamin H1 thế hệ 1 là:", "options": ["Astemizol", "Promethazin", "Certirizin", "Fexofenadin"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3a15426024074f508e3f3f0860f9a313", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Thuốc thuộc nhóm tác dụng ức chế hệ M là:", "options": ["Ephedrin", "Suxamethonium", "Scopolamin", "Ergotamin"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8594832a1b8d494ea4d2c0d25976fbe7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc tốt nhất để điều trị dạ dày tá tràng do NSAID, AINS và để dự phòng là", "options": ["Antacid", "PPI", "Sucrafat", "Kháng h2"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "66f239c4065942bbacae168f18aef9d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Eastern Medicine"], "question": "Thuốc trục Thủy được dùng cho phụ nữ có thai nhưng phải theo dõi chặt chẽ.", "options": ["Đúng", "Sai", "Không chắc chắn", "Không liên quan"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b808c3c3df35442fa7c2b34245be9410", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Thuốc trừ hàn là các thuốc dùng để điều tri chứng:", "options": ["Biêu thực hàn", "Lý thực hàn", "Lý hư Hàn", "Biểu hư hàn"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fd404081ea8846bb8bc48e196ca2864b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Biochemistry"], "question": "Thuốc trừ sâu hữu cơ có phosphor:\n1, Ít tích tụ trong lipid\n2, Chịu sự thoái hóa sinh học nhanh chóng\n3, Tác động đến nhiều cơ quan\n4, Tác động chất độc bị hạn định tại chỗ", "options": ["1,2,2003", "1,2,2004", "2,3,2004", "1,3,2004"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "983c3a55916440a4b182b723608e7e5f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Toxicology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc trừ sâu hữu cơ gây hại cơ quan nào:", "options": ["xương, răng", "Não mô,gan, thận", "máu, tế bào sừng, thận", "tế bào thần kinh"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bdd40eb9e39d4e6c8efdda3304dde760", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Pharmacology"], "question": "Thuốc ức chế hủy xương, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Nhóm Biphosphonate: Alendronate, Risedronate.", "Điều hòa chọn lọc trên receptor Estrogen: Raloxifene.", "Calcium.", "Hormon: Calcitonin, Estrogen."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dd026de8ad454824a465fdc7ad2a5c69", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc ức chế men chuyển không dùng trong tăng HA thai kỳ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "01d26eafa32a41659e9dc60a214f2ec6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pediatrics", "Neurology", "Physiology"], "question": "Thuốc vượt qua hàng rào máu não trẻ sơ sinh nhanh hơn ở người lớn, lý do", "options": ["Tỷ lệ não / trọng lượng cơ thể trẻ sơ sinh thấp hơn so với người lớn", "Hàng rào máu não chưa hoàn chỉnh", "Thành phần myelin cao", "Lưu lượng máu / đơn vị thời gian não trẻ sơ sinh thấp hơn so với người lớn"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "012bfa575f8d45f99376575cc97b36a4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "General Medicine"], "question": "Thuốc YHCT mang tính chất bồi bổ cơ thể khi có sự suy giảm sức lực , chất, tinh thần là:", "options": ["Thuốc bổ dưỡng", "Thuốc tiêu đạo", "Thuốc tăng lực", "Thuốc dưỡng sinh"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6c040a00296a453fa45e30e39d6b6565", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology"], "question": "Thủy đậu do Virus nào gây ra?", "options": ["Herpes Varicella", "Varicella Zoster", "varicella", "herpes simplex"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "876806880e8d483d80faafda4fb02a42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Anatomy"], "question": "Thùy trung gian tuyến yên có đặc điểm cấu tạo:", "options": ["Chỉ có tế bào kỵ màu", "Cấu tạo bởi mô thần kinh", "Có tế bào chế tiết FSH", "Có nang Rath chứa chất keo"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ae26e7f9e02542399dbe9dd945075a8f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Thử nghiệm đường huyết LÚC ĐÓI nghĩa là:", "options": ["Bệnh nhân hạn chế uống nước trước khi xét nghiệm.", "Bệnh nhân không ăn trước khi xét nghiệm 12 giờ.", "optionG", "optionE", "optionF", "Bệnh nhân không cung cấp đường trong vòng 8 giờ trước xét nghiệm.", "Bệnh nhân có thể ăn uống trước khi xét nghiệm khoảng 2 giờ."], "option_map": [0, 1, 6, 4, 5, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "69381b139a564b49a726f8ad9594ca5f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Dermatology"], "question": "Thứ tự các giai đoạn của viêm da cơ địa là gì?", "options": ["Mụn nước, chảy nước và đóng vảy, lên da non, lichen hóa và hằn cổ trâu , hồng ban, tróc vảy", "Tróc vảy, lên da non, mụn nước, chảy nước và đóng vảy, lichen hóa và hằn cổ trâu, hồng ban", "Hồng ban, mụn nước, chảy nước và đóng vảy, lên da non, tróc vảy, lichen hóa và hằn cổ trâu", "Hồng ban, mụn mủ, lên da non, tróc vẩy, lichen hóa và hằn cổ trâu, chảy nước và đóng vảy"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3c536bb9247f48f3a3eb5c31e8a0c1f3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tỉ lệ gặp U nang nhầy buồng trứng là:", "options": ["Khoảng 60%", "Khoảng 10%", "Khoảng 1%", "Khoảng 30%"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a268181b27b541daa24eef6fd8599d17", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Emergency Medicine"], "question": "Tiên lượng ong đốt phụ thuộc vào", "options": ["Loại ong", "Chủng tộc", "Giới", "Số lượng kim đốt trên da"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1d42f872232649a6abfa9cc94663b5a3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Tiêu chuẩn cảm quan hắc phụ phiến là:", "options": ["Khô giòn, màu đen", "Không ngứa, màu đen", "Không cay tê, màu nâu đen", "Vị cay, tê, màu đen"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ca8015e20bfb4eddb06c42ea5f9aec7d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán nhiễm độc CO cấp tính với triệu chứng ngất, hôn mê co giật khi định lượng là:", "options": ["30-40%", "40-50%", "10-20%", "20-30%"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "69f557a36e4147a79c88db1ec93f74ef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Tiêu chuẩn chính chẩn đoán viêm da atopy, trừ:", "options": ["Lichen hóa tại nếp gấp", "Ngứa", "Dị ứng thức ăn", "Tiến triển mạn tính và tái phát"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2f8897d9a1164a9b88853f6de421c078", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Tiêu, bản của bệnh là gì?", "options": ["Ngọn bệnh", "Gốc bệnh", "Nguyên nhân gây bệnh", "Cả gốc bệnh và ngọn bệnh"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "278a9c54a81544cc9be72855e3a3964d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tìm một câu sai trong đặc điểm chuyển dạ của thai chết lưu:", "options": ["Cổ tử cung mở chậm", "Dễ chảy máu sau sinh do rối loạn đông chảy máu", "Dễ gây sang chấn đường sinh dục của sản phụ vì đẻ nhanh", "Cơn co tử cung kém hiệu quả"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "60ddee73bb0f4be2880f65b01f9e23f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Tìm ý sai về hậu quả của sự nhân lên của virus", "options": ["Virus kích thích cơ thể sản xuất Interferon.", "Tạo ra các hạt vùi trong tế bào và được ứng dụng dùng để chẩn đoán.", "Gây hủy hoại tế bào.", "Gây độc cho cơ thể và có độc tố."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "123c7de1fc78461dbd2360f66f1df68b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Cell Biology"], "question": "Tinh bào I?", "options": ["Có số lượng ADN là 2n ADN", "Phân chia giảm nhiễm để cho tinh bào II", "Phân chia nguyên nhiễm để cho tinh trùng", "Sẽ biệt hóa thành tinh bào II"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d0f08659663a4840bd3a8c118a55733a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Cell Biology"], "question": "Tinh bào II?", "options": ["Sẽ giảm phân lần thứ nhất", "Không phân chia mà biệt hóa thành tinh trùng", "Là tế bào có 2n NST", "Là tế bào có 2n ADN"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a3651425c991423282056b8b83068e83", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tinh hoàn hoạt động từ:", "options": ["Thời kỳ bào thai cho đến hết đời.", "Sau khi sinh cho đến hết đời.", "Thời kỳ bào thai và tuổi dậy thì cho đến hết đời.", "Tuổi dậy thì cho đến hết đời."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ca51f637a3f34dc085da21132a3a2595", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Emergency Medicine"], "question": "Tình huống thường gặp tại phòng/khoa cấp cứu là", "options": ["Đe dọa biến chứng cấp tính trên cơ quan đích của THA (tăng huyết áp khẩn trương)", "Cả 2 đúng", "Biến chứng cấp tính trên cơ quan đích của THA (Tăng huyết áp cấp cứu)", "Cả 2 sai"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c4f24c2f7c884224a66272c01b0860df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Reproductive Medicine"], "question": "Tinh trùng sống thuận lợi trong môi trường", "options": ["Hơi acid, hơi kiềm", "Trung tính, hơi acid", "Cả 3", "Trung tính, hơi kiềm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "91e5004676694fc5ab06ac41b5967e74", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine", "Emergency Medicine"], "question": "Tôi đã bị bắt nhiều lần vì lái xe trong tình trạng …..", "options": ["tội lỗi", "uống rượu", "xã giao", "uống vô độ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3d3b5c3ed58d4315bf292c5f2dfe0476", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "Tôi hoàn toàn ………. Tôi đã không đụng đến một giọt nào kể từ khi tôi bỏ hai năm trước.", "options": ["khó chịu", "nặng", "hoàn toàn không uống rượu", "uống rượu"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7b308c5747fc4439a72865e47bda086a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "General Medicine"], "question": "Tôi nghĩ _____ đầu tiên là kiểm soát bệnh tiểu đường.", "options": ["giới hạn", "chẩn đoán", "kết quả", "ưu tiên"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0b37488177bd457a9056b595c9f82276", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "Tôi sẽ không nói tôi là một người nghiện rượu …………. Tôi không bị dts hay bất cứ điều gì.", "options": ["khó chịu", "nặng", "hoàn toàn không uống rượu", "uống rượu"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9b84db68fc20444eb14e9a06850d459e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Addiction Medicine"], "question": "Tôi sẽ nói tôi là một người uống rượu ……… hơn. Tôi chỉ uống khi tôi ra ngoài với bạn bè.", "options": ["uống rượu", "uống vô độ", "xã giao", "tội lỗi"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d073bebfa6c54f53b00c4afbdd45ff1f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology"], "question": "Tổn thương lang ben thường gặp:", "options": ["Dát đỏ", "Dát trắng", "Dát hồng", "Dát nâu"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "254cdf5376e94c1aa812f107c09bbf05", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Pathology", "Cardiology"], "question": "Tổn thương mạch máu trong chết treo cổ thường gặp ở:", "options": ["ĐM cảnh gốc", "ĐM cảnh trong", "ĐM cánh tay đầu", "ĐM cảnh ngoài"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0dfb67cd97d04c7280469ed28e726934", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Tổn thương nào có thể gặp trong bệnh ghẻ thông thường , ngoại trừ :", "options": ["Săng", "Mụn mủ", "Mụn nước", "Rãnh ghẻ"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a97362757bc64337966f4a01fd09208a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "General Medicine"], "question": "Tổn thương nào không phải là tổn thương thích nghi?", "options": ["Lạc chỗ", "Teo dét", "Quả sản", "Dị sản"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "70f64bdb8faa48e09eaa92c1bd5a400e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Emergency Medicine"], "question": "Tổn thương vùng cổ của chết treo, Chọn câu đúng nhất:", "options": ["đáy rãnh treo màu trắng bóng kèm các chấm chảy máu nhỏ", "rách nội động mạch và bầm máu quanh động mạch", "gãy sụn giáp, sụn thanh khí quản", "bầm máu cơ ức đòn chủm, thanh quản, cơ ngực lớn, cơ bả vai"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5400d3a15a86435394514380384eb6bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Public Health"], "question": "Trách nhiệm huy động ngân sách bổ sung là của:", "options": ["Nhà nước", "Cộng đồng", "Bệnh nhân", "Cơ sở y tế"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c986eef9c2624f5490f4ee09051ecfee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pain Management"], "question": "Tramadol thường dùng cho các trường hợp đau mạn?", "options": ["S", "Đúng", "Không có", "Không có"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a979f73577384460a180ff91e0460415", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology"], "question": "Trang web www.ashp.org:", "options": ["optionF", "Hội Dược sỹ y tế Mỹ.", "Cục quản lý Dược Việt Nam.", "optionE", "optionG", "Dược điển Mỹ-United States Pharmacopeia.", "Hiệp hội các thư viện y học hàn lâm."], "option_map": [5, 2, 1, 4, 6, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3e6cd126b60640cda5a54268b7782ab9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Trâu, bò thường phát bệnh ở tháng tuổi thứ:", "options": ["1,5-2", "1-1,5", "0,5-1", "2-2,5"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7ae5e105a05d46e18cc3859a96acbac2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Trẻ sinh non là chuyển dạ vào tuần thứ bao nhiêu?", "options": ["22-37", "37-41", "41-42", "20-22"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3a41a95c46ac4a2b9ed0904436790805", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Toxicology"], "question": "Trên hệ hô hấp, triệu chứng khi ngộ độc nitrogen oxide ở nồng độ cao là:", "options": ["Gây bỏng đường hô hấp, thở gấp, phù mô ở cổ họng, ho kèm theo đau ngực, tắc nghẽn phế quản.", "Bất tỉnh, rối loạn thần kinh, ho, hơi thở nhanh.", "Tất cả đều đúng.", "Ho, hơi thở nhanh, phù phổi, co thắt phế quản."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5e4edf7149eb4c0095e468bf70e030db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Toxicology"], "question": "Trên hệ hô hấp, triệu chứng khi ngộ độc nitrogen oxide ở nồng độ thấp là :", "options": ["Ho dữ dội, nhịp thở nhanh, giảm oxy huyết, co thắt phê quản, phù phổi.", "Khó thở, phù mô ở cổ họng.", "Trụy hô hấp, tắc nghẽn phế quản, thở hơi nhanh, phù phổi.", "Hôn mê, bất tỉnh, ho dữ dội."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ce291148a9bc4b3093e040d6fd2444b0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology", "Oncology"], "question": "Trên hình ảnh mô bệnh học từ mảnh sinh thiết dạ dày của một bệnh nhân có hình ảnh quá sản các tế bào không điển hình, bào tương rộng, chứa chất nhầy, nhân bị lệch về một phía, các tế bào này xâm lấn mô đệm xung quanh. Kết quả phù hợp nhất với tổn thương này là gì?", "options": ["Ung thư biểu mô dạ dày típ kém biệt hóa", "Ung thư biểu mô dạ dày típ vảy", "Ung thư biểu mô dạ dày típ tế bào nhẫn", "Ung thư biểu mô dạ dày típ tuyến nhầy"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9e2c249e0a06442e89f89b0588ce379a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Trên thực tế, các giai đoạn của bệnh viêm da cơ địa có đặc điểm gì?", "options": ["D. Không phân chia rõ rệt mà thường xen kẽ nhau, lồng vào nhau", "Có khi đã sang giai đoạn sau mà vì một nguyên nhân nào đó mà trở lại giai đoạn trước", "C. D & B", "Phân chia rõ rệt, tiến triển theo thứ tự từ giai đoạn này sang giai đoạn khác"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8253b83d8669452a974346ce05d2eca2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Trị liệu sau đây đã được chứng minh một cách rõ ràng làm giảm tỷ lệ tử vong sau nhồi máu cơ tim cấp.", "options": ["Đối kháng kênh canxi.", "Magnesium.", "Chất ức chế glycoprotein IIb / IIIa.", "Aspirin."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b0480084cb864b15adc4218a4e832497", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology"], "question": "Triệu chứng có giá trị nhất trong viêm nội tâm mạc là", "options": ["Hồi hộp trống ngực", "Tiếng tim mờ", "Nhịp tim mạch", "Tiếng thổi ở tim"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "98af686d92564083b0c11c3c13514dd4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Triệu chứng cơ năng của sâu răng giai đoạn S1 (sâu men):", "options": ["Ê buốt kéo dài hàng giờ.", "Ê răng thoáng qua hoặc không có cảm giác.", "Ê buốt kéo dài 30 giây – 1 phút.", "Khi kích thích thì ê buốt, khi dừng kích thích hết ê buốt"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bcd3adc5fb244448ad7d90ce6a603dec", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Triệu chứng của viêm tủy không có khả năng hồi phục:", "options": ["Đau tự nhiên liên tục", "Đau âm ỉ liên tục", "Đau tự nhiên thoáng qua", "Đau tự nhiên từng cơn dữ dội"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c0913fbb9eeb43608add2412bd820f0b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Allergy and Immunology"], "question": "Triệu chứng đặc hiệu của bệnh viêm kết mạc mùa xuân:", "options": ["Có nhiều hột trên kết mạc sụn mi trên.", "Có nhiều nhú gai ở kết mạc sụn mi trên.", "Có nhiều hột ở kết mạc cùng đồ dưới.", "Có nhiều hột ở vùng rìa giác mạc."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "39ea3d60d90f4d83ba18a2d76df3ea0a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Triệu chứng điển hình trong hội chứng Lyelle là gì?", "options": ["Ban xuất huyết.", "Dấu hiệu Nikolsky (+).", "Ban đỏ.", "Test áp dương tính."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ad4bc6b2e2714169b3c5f1a9fabd84f3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Triệu chứng hàn trong kinh tam âm dùng bài", "options": ["Tứ nghịch thang", "Đương quy tứ nghịch thang"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fa3a6ecc05a74528a71b9fcc181773e9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["General Medicine", "Epidemiology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng có thể là dấu hiệu đầu tiên cho các điều tra dịch tễ học?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "acf18c67460f4738a76d63473ea6d4d8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng của bệnh Basedow là gì?", "options": ["Run tay chân.", "Ăn ít, tiểu ít.", "Gầy sút nhanh.", "Trầm cảm."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "65f47c139b5a40d79d306bf4c2c271bb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics", "Pathology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng. cận lâm sàng quan trọng để phân biệt tủy hoại tử và viêm quanh chóp mạn tính:", "options": ["Thử nghiệm tủy", "Lỗ dò", "Chụp X – quang", "Đổi màu răng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a463174f5e8f457291cbda4520e47c0c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng có giá trị nhất để chẩn đoán thai chết lưu trên 20 tuần là:", "options": ["Không nghe thấy tim thai.", "Thai không đạp.", "Ra huyết đen âm đạo.", "Đo chiều cao tử cung nhỏ hơn tuổi thai."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "40a8084a6273454bb23d5cfe2da52d1f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "General Medicine"], "question": "Triệu chứng nào cần theo dõi sát trên bệnh nhân bị dị ứng", "options": ["Tiểu ít.", "Đại tiện táo.", "Đại tiện lỏng.", "Tiểu nhiều."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ce206117fc8a4b5b9677ce29353046ff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Hematology", "Gastroenterology", "Internal Medicine", "Dermatology", "Dentistry"], "question": "Triệu chứng ngộ độc trường diễn của chì:", "options": ["Nước da tái, hơi thở thối, mệt mỏi gầy yếu", "Viền đen ở nướu, xuất hiện hồng cầu hạt kiềm trong máu", "A và C đúng", "Rối loạn tiêu hóa, gầy yếu, đen da"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2d8816ec9f3a470b974275c08f762f23", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Emergency Medicine"], "question": "Triệu chứng shock phản vệ ngoại trừ:", "options": ["Ban đầu tăng HÁ, sau đó tụt HÁ", "Khó thở, co thắt phế quản", "Sốt cao lạnh run", "BN hoảng hốt"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8d60d5c1a4eb40d3b542588394a47ac8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Neurology"], "question": "Triệu chứng sớm và trội nhất là nhức đầu và biến đổi chức năng tinh thần, đây là biểu hiện của:", "options": ["Nhiễm độc cấp tính clorua methylen", "Nhiễm độc cấp tính benzene", "Nhiễm độc cấp tính asen", "Nhiễm độc cấp tính oxyt cacbon"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d28830d338ec4fe38c810139e9cea490", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Eastern Medicine"], "question": "Triệu chứng viêm cổ tử cung mạn thể dương hư đàm nghịch là gì?", "options": ["Sắc mặt đen sạm, lợm giọng buồn nôn, bụng chướng, mạch huyền tế", "Phù ở mí mắt…, ăn kém đầy bụng, lưỡi bệu, mạch trầm hoãn", "Phù ít, nhức đầu chóng mặt, hồi hộp, đánh trống ngực, mạch huyền sác", "Phù ở mắt cá chân, bụng chướng, lưng lạnh sợ lạnh, mạch trầm tế"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "195098088fd343edb46ebe7425b53d5e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology", "General Medicine"], "question": "Triệu chứng viêm khớp cấp có tổn thương tim:", "options": ["Rêu lưỡi trắng", "Hồi hộp trống ngực, thở gấp", "Mạch huyền", "Người lạnh, các khớp lạnh đau"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7771b59b3c79479a9a3f926dd50b7abe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Trình tự các chất trung gian và enzym trong quá trình đường phân?", "options": ["Hexokinase, Phosphodioxyaceton, Fructose-6-phosphat, Glyceraldehyde-3-phosphat", "G6P, Glyceraldehyde-3-phosphat, pyruvatkinase, phosphoenolpyruvat", "Hexokinase, Phosphofructokinase-1, Phosphodioxyaceton, Phosphoenolpyruvat", "G6P, Phosphofructokinase, Phosphoenolpyruvat, Glyceraldehyde-3-phosphat"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "61d3a5d6dcef4dd4990c0aba620c6ae8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Medical Genetics"], "question": "Triple test định lượng để phát hiện 2 bệnh lý bất thường nào của thai:", "options": ["Tật nứt cột sống ,Bất thường về nhiễm sắc thể", "suy dinh dưỡng, bất thường về NST", "Tật nứt cột sống, suy dinh dưỡng"], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8c134338b0564053aea181c58f4536e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Trong 1 mùa mưa, bệnh nhân viêm da tiếp xúc thường bị đi bị lại:", "options": ["3-4 lần", "1-3 lần", "1-2 lần", "2-3 lần"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e104102b4b394cfd84dfd4541ab46110", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trong ba tháng đầu thai kỳ, phương pháp nào giúp chẩn đoán tuổi thai chính xác nhất:", "options": ["Khám âm đạo xác định độ lớn tử cung.", "X quang.", "Dựa vào kinh cuối cùng.", "Siêu âm."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cf013e18f3f64b588bfad5f0202f17d6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "Trong bài thuốc ”quyên tý thang” có chứa vị thuốc nào sau đây", "options": ["Quế chi, tang ký sinh", "Ngưu tất, bạch thược", "Khương hoàng, khương hoạt", "Bạch thược, tang chi"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f9c8faf9077449aeb33eef20f17f2fe7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Trong bào chế thuốc, cối mã não được sử dụng đề nghiền tán, trộn đều những chất yêu cầu độ mịn cao.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "be91a680cff049ba870ab14887031482", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Emergency Medicine", "Psychiatry"], "question": "Trong bạo hành gia đình, nhân viên y tế nên nghĩ đến chấn thương do cố ý khi nào?", "options": ["Các tổn thương ở các giai đoạn khác nhau", "Trì hoãn chữa trị", "Những chấn thương không phù hợp với bệnh sự", "Xuất hiện những tổn thương mà bệnh sử và thăm khám thực thể gợi ý chấn thương không phải do tai nạn tự nhiên, trong các chẩn đoán khác nhau"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "428748c7190443ccb1d0b8110d4cdba9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Trong bệnh đái nhạt do thận có sự:", "options": ["Thiếu hụt receptor đối với ADH ở ống thận", "Tăng lực thẩm thấu nước tiểu.", "Thiếu hụt ADH từ tuyên yên", "Tăng tái hấp thu Na+ ở ống thận"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "53beeb985e5249c6a73faba2c2d5a66b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Geriatrics", "Psychiatry", "Emergency Medicine"], "question": "Trong bệnh lão khoa cấp cứu tâm thần, nếu cần thiết sử dụng thuốc để kiểm soát kích động thì liều thấp thuốc chống loạn thần (ví dụ, haloperidol 1 mg) thường được ưa chuộng hơn các benzodiazepine.", "options": ["SAI", "ĐÚNG"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2170d7e426aa4317bbb19c73ee4bf1e8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Allergy and Immunology"], "question": "Trong bệnh quanh răng, đáp ứng miễn dịch thích ứng là", "options": ["Nước bọt", "Đáp ứng miễn dịch qua lympho T", "Hàng rào biểu mô", "Dịch lợi"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dfc751f55ff04d85b6d6123952b6fbe6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Trong bệnh viêm da tiếp xúc dị ứng, khi kháng nguyên thâm nhập vào thượng bì, tế bào nào tiếp nhận và xử lý kháng nguyên?", "options": ["Langerhans", "Lymphocytes", "Keratinocytes", "Melanocytes"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2439b7a7d28a4ed8ac4c9fc1eaa875cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Allergy and Immunology"], "question": "Trong bệnh viêm gan virus B, đáp ứng đặc hiệu chống virus liên quan đến:", "options": ["Trình diện kháng nguyên trên MHC-II cho TCD8", "Trình diện kháng nguyên trên MHC-I cho TCD8", "Trình diện kháng nguyên trên MHC-II cho TCD4", "Trình diện kháng nguyên trên MHC-I cho TCD4"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bdb3f1a6d4a44f70a6453e41d517fa48", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Cell Biology"], "question": "Trong biểu mô đường hô hấp. Tế bào chế tiết men phân huỷ Surfactans là", "options": ["tế bào clara", "Tế bào mâm khía", "Tế bào ưu bạc", "Phế bào II"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f7b95fcb34df4e27ba4d549b1721c967", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Trong các bệnh do súc vật, thông thường vật chủ sinh học của một tác nhân gây bệnh không phải là một mà là một vài động vật, nhưn phải có một loài là chủ yếu, còn lại là thứ yếu.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bd3e855ca3c6412ca0dfbc8ebd42de20", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Physiology"], "question": "Trong các chức năng dưới đây, đâu không phải là chức năng sinh lý của thận:", "options": ["Tạo nước tiểu, cân bằng dịch cơ thể, đào thải các sản phẩm thoái giáng của cơ thể", "Điều hoà huyết áp của cơ thể", "Tham gia điều hoà sinh sản tinh trùng ở nam giới", "Kích thích sinh hồng cầu"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e3215b8e67d141c29c3770f60d084b47", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology", "Pharmacology", "Emergency Medicine"], "question": "Trong các dấu hiệu sau, dấu hiệu nào là chỉ điểm dị ứng thuốc nặng đe dọa sinh mạng?", "options": ["Ban đỏ có chấm nốt xuất huyết.", "Ban đỏ toàn thân màu đỏ sẫm.", "Ban đỏ mảng lớn màu đỏ hồng tươi.", "Ban đỏ mảng lớn sẫm màu."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6762ec193c9a414bacd24a817ac1749a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Emergency Medicine", "Toxicology"], "question": "Trong các hôn mê do nguyên nhân nào mặc dù thang điểm Glasgow chỉ 3-4 điểm nhưng có thể trở lại bình thường nhanh?", "options": ["Atropine", "Seduxen", "Phospho hữu cơ", "Thuốc chống trầm cảm 3 vòng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "85179a1f977a4e1b8a33065285ec402b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology", "Pharmacology"], "question": "Trong các kiểu ngứa sau, kiểu ngứa nào là của dị ứng thuốc?", "options": ["Ngứa tăng dữ dội về đêm.", "Ngứa dữ dội thành từng cơn.", "Ngứa thường xuyên liên tục.", "Ngứa tăng lên đặc biệt khi ra nắng."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "de9f3765f0034123a7506d0ed4a3c6bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Trong các loại tế bào dưới đây, tế bào nào không tiết ra Histamin?", "options": ["Dưỡng bào", "Lymphocyte", "Basophil", "Mastocyte"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a4bb2c8e14fa4d7bb74ce5437ff94ef9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Cell Biology"], "question": "Trong các loại tế bào trên, các tế bào tham gia quá trình tái định dạng xương là?", "options": ["Tạo cốt bào, tế bào đệm xương, cốt bào, huỷ cốt bào", "Tế bào gốc, tạo cốt bào; cốt bào, đại thực bào", "Tế bào gốc, tạo cốt bào; tế bào đệm xương, cốt bào", "Tạo cốt bào, huỷ cốt bào, đại thực bào, nguyên bào sợi"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4e18c16185464fa0a0a894ec6fd211f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Radiology"], "question": "Trong các phương pháp chẩn đoán hình ảnh đối với bệnh lý mũi xoang, phương pháp nào sau đây thường được chỉ định nhất:", "options": ["Siêu âm màu", "Chụp cộng hưởng từ MRI", "Siêu âm màu 3 chiều", "Chụp CT Scan"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "313a7cdcc99149ccaf1fd2a3349f92fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Emergency Medicine"], "question": "Trong chảy máu mũi, máu chảy ít, có xu hướng tự cầm thường gặp chảy máu ở:", "options": ["Động mạch bướm — khẩu cái", "Động mạch sàng trước", "Mao mạch", "Điểm mạch Kiessellbach"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "62294f096c884a6e902e2f49dc38c45d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pharmacology", "Public Health"], "question": "Trong chỉ tiêu về kê đơn, trong chăm sóc bệnh nhân và trong cung ứng thuốc của WHO, số thuốc trung bình cho một lần điều trị là:", "options": ["optionF", "1", "2", "optionE", "optionG", "5", "1.5"], "option_map": [5, 0, 2, 4, 6, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "80d5f7c18a3340b59183fa49b922bf69", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Trong chu trình Krebs, năng lượng không được tích lũy ở giai đoạn nào ?", "options": ["Gđ 4 → Gđ 8: α-cetoglutarat → Oxaloacetat", "Gđ 2 → Gđ 7: Citrat → Malat", "Gđ 3 → Gđ 8: Isocitrat → Oxaloacetat", "Gđ 1 : AcetyCoA → Citrat"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1e9a178828b24e159f0a0a39f22f5d3e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Trong chuỗi phản ứng ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzyme glucose kinase:", "options": ["-1", "-4", "-3", "-2"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d65e4dc2927749c4ac2344ed981d6f6f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Trong chụp ảnh bằng cộng hưởng từ hạt nhân, người ta sử dụng spin của các hạt nhân để tạo nên tín hiệu. Hạt nhân ’H có spin bằng bao nhiêu?", "options": ["1", "5/2", "1/2", "3/2"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9a80ef5cd2d043eab20767026dea6ad3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Occupational Medicine"], "question": "Trong công nghiệp , CO hiện diện ở đâu ?", "options": ["Khói thải từ xe cộ", "A sai và B đúng", "A và B đều đúng", "Nhà máy lò kỹ nghệ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "db3bb1d477f141a2a7a1d8ce54cfb507", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Trong công thức biểu diễn định luật phân rã phóng xạ: Nt = No .e ^-landa. t", "options": ["t là nhiệt độ của nguồn phóng xạ.", "Landa là bước sóng của tia phóng xạ.", "e là giá trị của điện tích nguyên tố.", "No là số hạt nhân có khả năng phân rã phóng xạ ở thời điểm t =0."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fa7c2526ed9d4e04982313d0a9463b49", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Trong công thức cấu tạo của morphin,chức alcol bậc 2 ở C6 dễ bị oxy hóa chức?", "options": ["Acid", "Tất cả đều đúng", "Ceton", "Aldehyd"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f34e9c29ce0840e5b2148af56246a5f9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Trong cơ thể insulin được tiết ra từ đâu?", "options": ["Đảo Langerhans tế bào alpha tuyến tụy", "Đảo Langerhans tế bào alpha tuyến thượng thận", "Đảo Langerhans tế bào beta tuyến tụy thượng thận", "Đảo Langerhans tế bào beta tuyến tụy"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ac76e44415384142b168a982297c3003", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Physiology"], "question": "Trong cơ thể, thành phần dịch chiếm trọng lượng:", "options": ["Chiếm 20% trọng lượng", "Chiếm 70% trọng lượng", "Chiếm 90% trọng lượng", "Chiếm 40% trọng lượng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f27d026c31974204914ae3cfc7ed9edc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Trong điều trị viêm âm đạo tái phát do Candida thì chiến lược điều trị là:", "options": ["A và B đúng", "Điều trị Fluconazole uống trong 5 ngày", "Điều trị tại chỗ bằng Imidazole", "Điều trị kháng Histamin đường uống"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "be27ee89f1e749feb79830c96fc2482b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong giai đoạn gan hóa xám của viêm phổi, mô phổi nặng và có mật độ chắc như gan bởi vì:", "options": ["Các phế nang và phế quản đều bị xơ hóa", "Mạch máu trong vách phế nang xung huyết", "Lòng phế nang chứa nhiều bạch cầu hạt trung tính", "Chất chưa trong lòng phế quản đặc nhày"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dffa74b380a1444c90fb2606b4f09464", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Trong hiệu ứng Compton photon tương tác với điện tử tự do làm sản sinh photon mới có tần số nhỏ hơn tần số photon cũ, điện tử sau tương tác có động năng lớn, tiếp tục ion hoá môi trường?", "options": ["Sai", "Không có", "Đúng", "Không có"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "03c9a411d2244c1c937ed64e0bf1c10a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Intensive Care", "Emergency Medicine"], "question": "Trong hội chứng suy hô hấp người lớn (ARDS) những phát hiện nào sau đây có mặt, ngoại trừ:", "options": ["optionD", "optionB", "optionC", "Tăng áp mao mạch phổi"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4fbf081fd5f14378884ce0d30375e585", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Trong kỹ thuật bào chế viên nén, tá dược rã được kết hợp vào viên sau khi xát hạt.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7f918f2c37a841db823402abf90e5230", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Botany", "Toxicology"], "question": "Trong lá Coca có chứa bao nhiêu loại alcaloid?", "options": ["5", "3", "4", "2"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "99968204d74f4aa0a8ea1bd5c876e6a9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Medical Microbiology"], "question": "Trong miễn dịch chống nhiễm trùng, hệ thống phòng ngự tự nhiên của cơ thể bao gồm:", "options": ["Hàng rào da, niêm mạc, hàng rào tế bào, hàng rào thể dịch, miễn dịch chủng loại.", "Hàng rào da, hàng rào tế bào, hàng rào thể dịch.", "Hàng rào da, niêm mạc, miễn dịch chủng loại.", "Hàng rào tế bào, hàng rào thể dịch, miễn dịch tự nhiên."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2a0a0a378969479180868bffaa6b5d86", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Cell Biology"], "question": "Trong mô thần kinh loại nơron chiếm nhiều nhất", "options": ["Nơron một cực", "Nơron đa cực", "Nơron chữ T", "Nơron hai cực"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9b571942ff3b40638ee72043048fe702", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Medical Microbiology"], "question": "Trong một phân tử Ig, Phần có chức năng gắn vào kháng nguyên đặc hiệu là:", "options": ["Phần Fab.", "Chuỗi L.", "Phần Fc.", "Chuỗi H."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "348d590e577c40e6bca32e5a154d1263", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Toxicology", "Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Trong ngộ độc khí CO2 khi nồng độ HbCO trong máu > 25% thì phương pháp điều trị thích hợp là", "options": ["Oxy 100%", "Oxy cao áp", "Hô hấp nhân tạo", "Hỗn hợp carbogen"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fbe2843265ee41889fbdc948f77e966d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong ngôi chỏm, đường kính trước sau nào nhỏ nhất khi đầu thai nhi cúi tối đa là:", "options": ["Hạ cằm - Thóp trước", "Chẩm - Cằm", "Thượng chẩm - Cằm", "Hạ chẩm - Thóp trước"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "507a0a4ece684c189f5319ec6fab203b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong nhau bong non thể nào sau đây thường gặp nhất:", "options": ["Thể nhẹ", "Thể trung bình", "Thể nặng", "Thể ẩn"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aae5b76e7f4249538f21e6ae44668972", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "General Medicine"], "question": "Trong nội kinh thái âm là", "options": ["âm khí bắt đầu phát sinh", "âm khí tỏa rộng khắp", "âm khí đến cùng tận", "âm khí phát triển , đi vào tạng phủ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bd5c79eff5174f34995dd570149004c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Biochemistry"], "question": "Trong nước tiểu Morphin ở dạng tự do khoảng 50%,còn lại là dạng kết hợp?", "options": ["Với acid salicylic", "Với acid glucoronic", "Với acid acetic", "Với acid glutamic"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4b868ac2095e40168b23183cdd426dd9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Veterinary Medicine", "Public Health"], "question": "Trong ổ dịch về cúm gia cầm thì cần:", "options": ["Bán chạy gia cầm ốm ngay, phun thuốc sát trùng tiêu độc triệt để.", "Tiêm vacxin cho đàn gia cầm ốm ngay, phun thuốc sát trùng tiêu độc triệt để.", "Cách ly ngay gia cầm và phun thuốc sát trùng tiêu độc triệt để.", "Tiêu hủy gia cầm ốm, chết theo đúng kỹ thuật, phun thuốc sát trùng tiêu độc triệt để."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aa7be7114e804519adc45a3cd165dfa8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Trong pha co đẳng tích chu kì tim, hoạt động van", "options": ["Van nhĩ thất mở, van động mạch đóng", "4 van đều đóng"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1652d34dcc2147749cc4f47e9522eaf8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Embryology"], "question": "Trong phôi thai học, việc hình thành nên tật tim tứ chứng Fallot là do vách thân nón động mạch lệch về phía nào?", "options": ["Phía sau, bên phải", "Phía sau, bên trái", "Phía trước, bên trái", "Phía trước, bên phải"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d499ad352903495c9723c7f0a9835b90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine"], "question": "Trong phương bán hạ bạch truật thiên ma thang, thiên ma có tác dụng hóa đàm, ________", "options": ["Tức phong, chữa chóng mặt", "Không có lựa chọn nào khác", "Không có lựa chọn nào khác", "Không có lựa chọn nào khác"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a7765bd7c62e4f278240fc19e858b4fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "Epidemiology"], "question": "Trong số hơn một nghìn thuốc đã từng được coi là có nguy cơ gây quái thai, chỉ có khoảng ... Được Chứng minh là thực sự có hại đối với thai nhi.", "options": ["optionF", "50 thuốc", "optionG", "500 thuốc", "300 thuốc", "30 thuốc", "optionE"], "option_map": [5, 2, 6, 3, 1, 0, 4], "answer": "F", "answer_index": 5} {"id": "ceefa200eb474527b941b6ae6638bfc4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Emergency Medicine"], "question": "Trong sốc tim các câu sau là sai ngoại trừ", "options": ["Nên tránh dùng thuốc lợi tiểu", "Dobutamine sẽ giúp tăng cường sản lượng tim", "Chèn bóng đối xung động mạch chủ được chống chỉ định", "Đặt catheter swan-ganz là chống chỉ định"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e36218ab716c432abfbf5308d8cefaa0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Trong sợi cơ vân, bào quan phát triển nhất là, ngoại trừ một:", "options": ["Lưới nội bào hạt", "Lysosome", "Lưới nội bào không hạt", "Ty thể"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2a99925a3eb149109ce198e30f2d7257", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong thai chết lưu,do biến chứng nhiễm khuẩn diễn tiến rất nhanh nên cần tống thai ngay sau khi đã có chẩn đoán là thai chết", "options": ["Có thể", "Không biết", "Đ", "S"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "12e712b09ea74010926b90e5b72de56e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Preventive Healthcare"], "question": "Trong thai kỳ người mẹ mang thai phải khám thai ít nhất", "options": ["Những tháng cuối mỗi tháng 1 lần", "5 lần", "3 lần", "8 lần"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5a3de8cb8ad84d8eb755b7ad2658f584", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong thành phần viên thuốc tránh thai mới, liều thấp thì liều ethynyl- estradiol là:", "options": ["15 fdg", "30 fdg", "35 fdg", "20 fdg"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c54c56f7bfd44b588f5e21658c5283f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Internal Medicine"], "question": "Trong thể nặng bệnh viêm khớp dạng thấp, corticoid được chỉ định với:", "options": ["Liều cao: dùng ngắn hạn, bằng đướng uống hoặc tĩnh mạch", "Liều cao: dùng kéo dài, bằng đướng uống hoặc tĩnh mạch", "Liều thấp: dùng kéo dài", "Liều thấp: dùng cách nhật"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "70d9a5896597455c8beba60820228433", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Embryology"], "question": "Trong thời kỳ phôi thai, ống động mạch xuất phát từ cung mang thứ mấy?", "options": ["Cung số 3", "Cung số 6", "Cung số 5", "Cung số 4"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "258a6a686605445aa7ea5511db0a7b90", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Rheumatology", "Immunology"], "question": "Trong tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh lupus ban đỏ hệ thống của SLICC 2012 có thêm tiêu chuẩn nào sau đây so với tiêu chuẩn ARA 1997:", "options": ["Giảm bổ thể", "Anti dsDNA (+)", "Anti phospholipid (+)", "Giảm các dòng máu ngoại vi"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9aafd9f6abcc4e278c1305c8c94f7a05", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine", "Hematology"], "question": "Trong trường hợp chảy máu do tan huyết giảm tiểu cầu nên phối hợp thuốc chỉ huyết với vị thuốc nào?", "options": ["Mã tiền", "Đẳng sâm", "Bình vôi", "Bạch thược"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a812a34a37a548bba29dd413b51f25e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Emergency Medicine", "Pediatrics"], "question": "Trong trường hợp chảy máu mao mạch ở trẻ nhỏ, phương pháp cầm máu nào sử dụng hiệu quả nhất:", "options": ["Thắt động mạch", "Đè ép cánh mũi vào vách mũi", "Nhé spongel", "Nhét meche mũi sau"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "32c9bda5c1934c3096b46ed19b39b4ce", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Trong trường hợp đa kinh (kinh mau), hướng điều trị là?", "options": ["Dùng progesterone đầu chu kỳ kinh, sắp có kinh dùng thêm estrogen.", "Dùng estrogen vào khoảng giữa chu kỳ kinh.", "Dùng progesterone khoảng giữa chu kỳ kinh.", "Dùng estrogen đầu chu kỳ kinh, khi sắp có kinh dùng thêm progesterone."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c5069ba6541246249df6111000e1edb1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine"], "question": "Trong trường hợp ngộ độc barbituaric, chất nào sau đây có thể được dùng để làm tăng đào thải barbituric:", "options": ["Oxy cao áp", "Natri bicarbonat", "Than hoạt", "Strychnin"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "842cee6e8c784298ada7810543d9a055", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong trường hợp thai 28 tuần, rách trung sản mạc. Bạn sẽ lựa chọn phương pháp điều trị nào sau đây:", "options": ["Mổ lấy thai", "Kháng sinh, theo dõi", "Đẻ chỉ huy.", "Khâu vòng cổ tử cung"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "edcd17b3d5a54d76ba5d87b132fb5164", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Veterinary Medicine"], "question": "Trong tự nhiên loài nào không mẫn cảm với Leptospira", "options": ["Lợn", "Bò sát", "Người", "Trâu,bò"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d157f8d6fbe840b185c02f4f226355a6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Trong tương tác của hạt vi mô tích điện với điện tử quĩ đạo, ta thấy:", "options": ["Hạt vi mô mất hết toàn bộ năng lượng trong một lần tương tác.", "Hạt vi mô có thể mất hoặc không mất năng lượng tuỳ từng tương tác cụ thể.", "Hạt vi mô không mất năng lượng trong tương tác vì là tương tác đàn hồi.", "Hạt vi mô mất dần năng lượng sau mỗi lần tương tác."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "551341afd16c4101b06600b7379b651c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Trong vai trò điều hòa chu trình acid citric, enzym Isocitrat-dehydrogenase:", "options": ["Dược hoạt hóa bởi ATP và NADHH +", "Được hoạt hóa bởi ATP, bị ức chế bởi NADHH+", "Bị ức chế bởi NADHH+, ATP và được hoạt hóa bởi ADP", "Được hoạt hóa bởi NADHH+"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4a028bb97ea7407f9fd829086222b209", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Trong vai trò điều hòa chu trình Krebs, enzym Pyruvat- dehydrogenase:", "options": ["Bị ức chế bởi NADHH+ và acetyl CoA", "Được hoạt hóa bởi ATP và pyruvat", "Bị ức chế bởi ATP và NAD", "Bị ức chế bởi ADP và NADHH+"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e63ee2eedc2d4e9dbd57c591caeb4926", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Trong viêm da cơ địa có?", "options": ["Giảm chức năng của hệ miễn dịch", "Rối loạn chức năng chuyển hóa", "Giảm chức năng hàng rào bảo vệ của da", "Giảm chức năng của tế bào langerhan"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a6d4d14b4c1e43bd9bd484d297e7743f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Internal Medicine"], "question": "Trong viêm khớp dạng thấp, celecoxib được dùng:", "options": ["100mg , dùng một lần trong ngày", "200mg, dùng 2 lần trong ngày", "100mg, dùng 2 lần trong ngày", "200mg, dùng 1 lần trong ngày"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "31b436c9c31846c79da1248485a8b923", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "Trong YHCT, viêm khớp dạng thấp được mô tả trong chứng nào?", "options": ["Hàn thấp tý", "Thấp nhiệt tý", "Phong thấp hàn tý", "Lịch tiết phong"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "36cbf746c04744329ddded3eb789397a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology"], "question": "Trường hợp nào chống chỉ định phenylephrin:", "options": ["Viêm màng bồ đào", "Cường giáp nặng", "Tụt huyết áp do shock", "Glaucoma góc mở"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0078511fdd31493b9520498dc42c31f9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics", "Emergency Medicine"], "question": "Truyền dịch tĩnh mạch cho trẻ viêm phổi khi:", "options": ["Sốc", "Sốt cao > 39 độ", "Thở nhanh > 60 lần/ phút", "Xanh tím, rút lõm lồng ngực nặng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "54111d6df2ba45bcb9277e5f2ffa1e01", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Infection Control"], "question": "Trước khi thông tiểu, điều dưỡng cần rửa tay thường quy, đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Không có đáp án", "Đúng", "Không có đáp án"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c62edc1805e9411eb5ba878cd0e7d7aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Trường hợp u lành tính ở bệnh nhân trẻ thì nên cắt u nang?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fbed75fa15bd4e3786974675b136cfe1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Physiology"], "question": "Trypsin tiêu hoá chất protein, là thành phần của dịch nào?", "options": ["Dịch nước bọt.", "Dịch của tuyến tràng.", "Dịch Tuy.", "Dịch tuyến vị."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7bc38740407a47549850d2e42727aeb3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tuyến giáp là tuyến nội tiết, cấu trúc mô học gồm các nang tuyến, xen kẽ là hệ thống các ống dẫn để dẫn các chất bài xuất của tuyến ra ngoài ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a9f06ed0c7c94cdc9cc04aa9babf79e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology"], "question": "Tuyến mồ hôi không có những đặc điểm sau:", "options": ["Có thể chế tiết kiểu bán hủy", "Cấu tạo kiểu ống cong queo", "Có thể chế tiết kiểu toàn hủy", "Cấu tạo đoạn đường mồ hôi không có thành riêng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "553613a5ab6d4d198f82fda27cd58b95", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Tuyến nột tiết nào lớn nhất trong các tuyến nội tiết?", "options": ["Tuyến cận giáp.", "Tuyến yên.", "Tuyến tụy.", "Tuyến giáp ."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a31e7d5ab18b4118ad890c755eeb1eec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Tuyệt đối không được trộn lẫn các thuốc để tiêm truyền", "options": ["Không có", "Đúng", "Không có", "Sai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2d06a5dd17324c39b7e58246f2052827", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Từ Methionin tạo thành:", "options": ["Serin", "Leucin", "Cystein", "Glycin"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dfae7a0254064c8aa20e723530ea6ecf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Từ sau tháng thứ 3 của thai kỳ Estrogen và Progesteron do cơ quan nào sản xuất:", "options": ["Rau thai", "Thận", "Niêm mạc tử cung", "Buồng trứng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "698218847d64424fb0b3a3414d92f501", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Emergency Medicine"], "question": "Tử vong trong suy thượng thận cấp thường do nguyên nhân gì?", "options": ["Trụy tim mạch", "Suy kiệt nặng", "Hạ thân nhiệt", "Nhiễm trùng nặng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1a94b71742c645e6a7ac7a2aac5f6e69", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Tương tác giữa bức xạ ion hoá và tế bào bị chiếu xảy ra theo qui luật của các hiện tượng ngẫu nhiên, do đó xác suất tương tác xảy ra tăng tỷ lệ thuận với liều chiếu tổng cộng?", "options": ["Không có", "Đúng", "Sai", "Không có"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "902ac672600f4e12a6970413f3d55b91", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Epidemiology"], "question": "Tỷ lệ mắc hội chứng Stevens-Johnson ở nam và nữ là bao nhiêu?", "options": ["Nam / nữ = 2/1", "Nam / nữ = 3/1", "Nam / nữ = 4/1", "Nam / nữ = 1/1"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "07cb0077305b4bcbb9fbd70f540ebb8e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "Epidemiology"], "question": "Tỷ lệ quái thai của THALIDOMIDE được thống kê là KHOẢNG:", "options": ["30 – 50%.", "optionF", "10 – 15%.", "1 – 2%.", "optionG", "optionE", "20 – 30%."], "option_map": [3, 5, 1, 0, 6, 4, 2], "answer": "G", "answer_index": 6} {"id": "ccdc3488e85747cfb412ae2141c3e96b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "General Medicine"], "question": "Tỷ lệ sốc bỏng", "options": ["Bỏng <10%, thường không có sốc", "Bỏng <10%, tỷ lệ sốc bỏng 6%", "Bỏng <10%, tỷ lệ sốc bỏng 5%", "Bỏng <10%, tỷ lệ sốc bỏng 3%"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d66d73f14dd941d6b1a67053dc9d2930", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Epidemiology"], "question": "Tỷ lệ tấn công :", "options": ["A/B x 1000", "A và B đúng", "A/B x 100", "C/D x 100"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3cc0012d5f0d4925b9178f155a04fdfa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physics", "Radiology"], "question": "Tỷ lệ tia tử ngoại A,B,C ở nguồn tử ngoại nhân tạo là", "options": ["05:01:00", "25:1:0 (tự nhiên)", "01:01:01", "01:01:00"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a69c1e4b7ea6412da42158bf08a184da", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Typ nào trong ung thư biểu mô tế bào gan cần phân biệt với ung thư biểu mô đường mật trong gan?", "options": ["Giả tuyến", "Bè", "Xơ", "Đảo"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1a31d024b8b142c58106250da05bc425", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "U dịch nhầy là loại u buồng trứng thường gặp. Đặc điểm nào dưới đây là phù hợp nhất cho khối u này?", "options": ["Chiếm tỷ lệ cao nhất trong các u biểu mô buồng trứng nói chung", "Diện cắt thường đặc, có nước chảy ra và u xẹp lại", "Các tế bào biểu mô chế tiết chất nhầy, phản ứng PAS dương tính", "50% u dịch nhầy là u ác tính, u lành tính và giáp biên ít hơn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "df378e7620b14967af338ee5b99d31e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "U nào không thuộc u nguyên phát buồng trứng", "options": ["U Krukenberg", "U Brenner", "U tế bào Sertoli- leydig", "Ung thư dạng nội mạc"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "098faf1561744fccae4f08f5e394bc02", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tế bào đáy thường gặp ở những vị trí sau, ngoại trừ:", "options": ["Má", "Trán", "Niêm mạc miệng", "Mũi"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3c69d0f825e84259b61c1ac21a43dcf4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pathology"], "question": "UT biểu mô-màng đệm thì tế bào rụng như thế nào?", "options": ["TB rụng thường không gặp", "TB rụng bị hoại tử từng ổ lớn hoặc chảy máu", "TB rụng họp thành các đám liên tục, dày đặc, có những ổ hoại tử, chảy máu rải rác", "Nhiều TB rụng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a052422a8306401cb34caa6fd33e0648", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Ứng với nhịp tim 75 lần/phút thì thời gian tống máu và áp lực trong tâm thất trái là bao nhiêu ?", "options": ["Thời gian 0,25 giây; áp lực 100 mmHg- 130 mmHg", "Thời gian 0,20 giây; áp lực 120 mmHg-130 mmHg", "Thời gian 0,25 giây; áp lực 120 mmHg- 150 mmHg", "Thời gian 0,20 giây; áp lực 120 mmHg- 150 mmHg"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ebd45d390a2d4f7fad520de6dfd70363", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Emergency Medicine"], "question": "Ước lượng thời gian chết nhằm mục đích:", "options": ["Xác định thời gian xảy ra các tổn thương trên cơ thể nạn nhân.", "Phán đoán và nhận định nguyên nhân chết.", "Truy tìm hung thủ hoặc tìm tung tích nạn nhân.", "Tìm mối liên hệ giữa nạn nhân và hung thủ."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ef56792b1e6a46feb95c1b1fa38e374b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "Epidemiology"], "question": "Ước tính có khoảng…..phụ nữ có thai dùng thuốc trong thời ký mang thai?", "options": ["100%", "80%", "optionE", "8%", "optionG", "optionF", "1%"], "option_map": [3, 2, 4, 1, 6, 5, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8aaef4c2e26f4105bf17e88c4cbcf34c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Internal Medicine"], "question": "Ưu điểm của các phương pháp hóa học, chọn câu SAI", "options": ["Chi phí thấp", "Độ nhạy rất cao", "Không cần thiết bị đắt tiền", "Dễ thực hiện"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a0296c968d5c4b008097dd45aafdf48e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine", "Pharmacology"], "question": "Ưu điểm của các thuốc ức chế DPP-4 so với nhóm sulfonylurea là gì?", "options": ["Phối hợp được với sitagliptin", "Dùng được cho phụ nữ mang thai", "Thời gian dùng thuốc ngắn hơn", "Ít độc tính hơn"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "17dffb6b1a804d979d3720fc495f0511", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Ưu điểm của phương pháp vô cơ hóa ướt dùng H2SO4 và H2O2 hơn các phương pháp vô cơ hóa ướt khác là:", "options": ["Oxy hóa gần như hoàn toàn chất hữu cơ.", "Rút ngắn được 2,5 – 3 lần thời gian.", "Ít tỏa khí độc.", "Thể tích dịch vô cơ hóa thu được tương đối nhỏ."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cf5b8e103b1b4ee8a5aced686558e02a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pharmacology", "Endocrinology"], "question": "ƯU TIÊN lựa chọn LOẠI thuốc Glucocorticoid sử dụng cho TRẺ EM:", "options": ["optionE", "Tác dụng kéo dài, cường độ mạnh.", "Tác dụng kéo dài, cường độ trung bình.", "Tác dụng ngắn, cường độ mạnh.", "optionG", "Tác dụng ngắn, cường độ trung bình.", "optionF"], "option_map": [4, 0, 2, 3, 6, 1, 5], "answer": "F", "answer_index": 5} {"id": "eaa842d697204d8eb87631b7f5af2128", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Vai trò của chất truyền tin thứ hai, chọn câu sai", "options": ["Dẫn tới một thay đổi chuyển hoá trong tế bào", "Gây ra một loạt phản ứng trong tế bào", "Luôn không có sự thay đổi về biểu hiện gen", "Là các phân tử trung gian"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2800118e92d74bc6be4748c96b4b5229", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Vai trò của CTP là gì?", "options": ["Tổng hợp lecithin", "Tổng hợp glycogen", "Tổng hợp protein", "Tổng hợp glucuronic"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c765c0fd5a174726af79049d1ab27843", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Vai trò của lipoprotein", "options": ["Xúc tác các phản ứng sinh tổng hợp", "Gắn kết với thuốc trong pha chuyển hóa", "Thành phần cấu tạo của màng tế bào", "Vận chuyển Triglycerid và cholesterol"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ec960a1f7980409194006aa47f8e30e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "General Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Vai trò của nước là một trong những điều kiện tiên quyết đối với việc bảo vệ làn da. Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG", "options": ["Nước giúp duy trì thể tích cơ thể và điều hòa thân nhiệt", "Nước đóng vai trò là chất dinh dưỡng, dung môi, chất vận chuyển", "Việc bổ sung 1 lít nước mỗi ngày là cần thiết để thúc đẩy quá trình hydrat hóa bề mặt và sâu của da.", "Nước tạo điều kiện cho sự cân bằng nội môi và chức năng của các mô trong cơ thể."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d96bd700d605444f9c3670cbec8f0673", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Vai trò của sự phosphoryl hóa và khử phosphoryl là:", "options": ["Hoạt hóa chất", "Cung cấp năng lượng hoạt hóa cho phản ứng", "Tích trữ, vận chuyển và sử dụng năng lượng", "Cả A, B, C đều đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "94528b3ca8ea45d98ed196212719e77a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry", "Physiology", "Internal Medicine"], "question": "Vai trò sinh học của sinh nguyên tố :", "options": ["Không tham gia tạo năng", "Không tham gia tạo hình", "Tham gia vào những hoạt động sinh lý của cơ thể", "Cơ thể sống có khoảng 50 sinh nguyên tố"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "000d9e242547467f859c559017392b5e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Vận chuyển bằng cách khuếch tán thụ động:", "options": ["Từ nơi có môi tường base sang môi trường acid", "Từ nơi có môi tường acid sang môi trường base", "Từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp.", "Từ nơi có áp suất cao sang áp suất thấp"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "23d2686d925d447692c515065fb1fafa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Vận chuyển bằng cách lọc áp dụng được cho:", "options": ["Những thuốc có trọng lượng phân tử lớn hơn 500", "Những thuốc tan được trong lipid", "Những thuốc có thể phân li thành ion tốt", "Những thuốc kích thước nhỏ chui qua được các ống dẫn của màng sinh học"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ac0b7545de5345b296e25e5176597139", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Vận chuyển thuận lợi là khi", "options": ["Có sự chênh lệch bậc thang nồng độ", "Khi kèm theo carrier lại có cả sự chênh lệch bậc thang nồng độ", "Khi kèm theo carrier", "Khi kèm theo carrier hoặc có sự chênh lệch bậc thang nồng độ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7650141bbde649fb861059c0a3278566", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Vận chuyển thuốc một cách lọc là:", "options": ["Cả hai câu trên đều sai", "Do sự chênh lệch áp lực thuỷ tĩnh", "Cả hai câu trên đều đúng", "Xảy ra đối với những thuốc có khối lượng phân tử thấp (100 - 200)"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1757679a17414b2abf190571526d0a15", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Vận chuyển tích cực thực thụ", "options": ["Đòi hỏi phải có năng lượng được cung cấp do ATP thuỷ phân", "Cả A, B sai", "Cả A, B đúng + + ++ -", "Là vận chuyển đi ngược bậc thang nồng độ, từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao hơn."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0837dc9f84e143f7986ca45957eda620", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "General Medicine"], "question": "Về ảnh hưởng của dây thần kinh tự chủ lên tim: Hệ phó giao cảm làm tăng tính hưng phấn của cơ tim còn hệ giao cảm có tác dụng ngược lại.?", "options": ["Đúng", "Không có thông tin", "Không chắc chắn", "Sai"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f5c054617cda4106bb45057e02ff4018", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Embryology"], "question": "Về cơ chế phôi thai học, hẹp van động mạch phổi là do sự kém phát triển của phần nào?", "options": ["Tâm thất nguyên thủy", "Phần xa hành tim", "Vách thân nón – động mạch", "Ống tim nguyên thủy"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "039f4559cbf84c9cacfd7480a6f97feb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Về đáp ứng miễn dịch dịch thể: Các sản phẩm hoạt hoá của bổ thể chỉ có tác dụng kích thích tương bào sản xuất kháng thể.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "78cffc5019794c36a0bbeae91c8c7fe1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Về đặc tính sinh lý của cơ tim: Kích thích điện đúng vào lúc nút xoang phát nhịp thì gây ngoại tâm thu có nghỉ bù.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d3247c72b7b54e0a8e102220370ffe64", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Về hiện tượng phóng xạ:", "options": ["Hạt nhân có thể tự biến đổi thành hạt nhân nguyên tố khác mà không kèm theo sự giải phóng năng lượng.", "Là hiện tượng hạt nhân phát ra các bức xạ ion hoá năng lượng cao", "Là hiện tượng hạt nhân tự biến đổi cấu trúc thành hạt nhân mới hay chuyển xuống mức năng lượng thấp hơn", "Là hiện tượng hạt nhân phát ra các hạt có khối lượng, điện tích, động năng lớn."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cce2c969e1324272af2f816f6a80c831", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology"], "question": "Về lâu dài, Chì tập trung chủ yếu ở đâu?", "options": ["Xương", "Mô mỡ", "Gan", "Thận"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b1994267b87b44ae92665f46df4af01e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "Về nguyên nhân tồn tại tính phóng xạ của các hạt nhân trong tự nhiên:", "options": ["Cả a, b, c đều đúng.", "Xu hướng hạt nhân nặng giải phóng dự trữ năng lượng lớn của nó", "Lực liên kết giữa các nucleon không đủ mạnh để giữ hạt nhân bền vững", "Các proton mang điện tích cùng dấu đẩy nhau nên hạt nhân không bền vững"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d750f14f4aee48078027ba699b150fd2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "Về Phosphofructokinase-1,Chọn câu sai", "options": ["Ức chế bởi ATP", "Hoạt hóa bởi AMP", "Hoạt hóa bởi citrat", "Là enzym dị lập thể"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "acb9b8e0c521486e94e55b7c10f6e971", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Epidemiology"], "question": "Về phương diện dịch tễ học, viêm cầu thận mạn chiếm khoảng bao nhiêu trong số các ca suy thận mạn?", "options": ["50% suy thận mạn", "25% suy thận mạn", "10% suy thận mạn", "75% suy thận mạn"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0b1eeaa5cde64bab9a09c159e6590404", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "General Medicine"], "question": "Về quy luật Starling: ở những tư thế khác nhau có những đường cong Starling khác nhau.?", "options": ["Đúng", "Sai", "Không có thông tin", "Không chắc chắn"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "84ad458891f2427b964e3797d2599793", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Về siêu âm chẩn đoán trong phụ khoa, tất cả các câu sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Kết quả thu được tùy thuộc vào kinh nghiệm của người đọc siêu âm", "Có thể được dùng để chẩn đoán còn vòng tránh thai trong tử cung hay không", "Hiện nay có thể thay thế hoàn toàn phương pháp X quang trong chẩn đoán phụ khoa.", "Có thể gợi ý đến khả năng ác tính của một khối u buồng trứng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "161886ee7fa84242906c2447fe09b734", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Vi khuẩn bắt màu thuốc nhuộm Gram âm hay Gram dương là do:", "options": ["Sự khác nhau về thành phần, cấu trúc vách tế bào của vi khuẩn", "Sự khác nhau về thành phần, tế bào chất của vi khuẩn", "Sự khác nhau về thành phần, màng tế bào chất của vi khuẩn", "Sự khác nhau về thành phần, vỏ bao của vi khuẩn"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8c92fc7236ce40cabf9b0ff8724dd91f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Endodontics"], "question": "Vi khuẩn nào hay hiện diện trong những trường hợp điều trị nội nha lần đầu thất bại:", "options": ["Rectus", "E. Faecalis", "P. Gingivalis", "F. Nucleatum"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f2a6126cee0c496b84c5d3150db952b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Endodontics"], "question": "Vi khuẩn rất khó bị tiêu diệt khi chúng tồn tại ở thể nào sau đây:", "options": ["Không có đáp án nào đúng", "Thể tự do", "Thể màng biofilm", "Thể trôi nổi"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "716be7a2c2b9433a9ef8f2156446e422", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Eastern Medicine"], "question": "Vị quản thống do huyết ứ thể hư chứng dùng pháp điều trị:", "options": ["Sơ can tiết nhiệt", "Bổ huyết chỉ huyết", "Ôn bổ tỳ vị", "Sơ can lý khí"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f02875cc401d46ada85a23ed46c9f6d8", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Oncology", "General Medicine"], "question": "Vì sao việc phối hợp nhiều phương pháp với nhau là rất cần thiết trong điều trị ung thư?", "options": ["Vì bệnh ung thư kém đáp ứng nếu chỉ điều trị bằng một phương pháp", "Vì sự đáp ứng của mỗi loại tung thư với từng phương pháp điều trị (kể cả trong một loại bệnh ung thư) cũng rất khác nhau", "Vi phương pháp điều trị tại chỗ, tại vùng bằng phẫu thuật là không đảm bảo.", "Vĩ việc chẩn đoán để nhầm lẫn về loại bệnh và giai đoạn bệnh,"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7ce09a029d6046839aee8569e8bc09f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Vị thuốc có công năng giải cảm nhiệt là:", "options": ["Ma hoàng", "Tế tân", "Phù bình", "Phòng phong"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aff55087978c4a5eaefb834662a192b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Vị thuốc có trong bài Cao hy thiêm:", "options": ["Bạch truật", "Thạch hộc", "Ké đầu ngựa", "Bạch linh"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6385eeb59bf94d93905c4c8e9c215fad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Emergency Medicine"], "question": "Vị thuốc dùng dạng sắc uống khi trúng thử (say nắng) là:", "options": ["Đậu quyển", "Hoàng bá", "Liên kiều", "Tri mẫu"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2d1aadfe24e84e6eb258c1907e067711", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Vị thuốc dùng trong bài “Thiên kim tê giác thang”:", "options": ["Hoàng kỳ", "Cát căn", "Kim tiền thảo", "Linh dương giác"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1ead93b46118497c9357d830ad93d710", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Eastern Medicine"], "question": "Vị thuốc Ngải cứu có tác dụng cầm máu trong trường hợp nào sau đây?", "options": ["Nhiệt bức huyết vong hành", "Tỳ hư không thống nhiếp huyết", "Cầm máu tại chỗ (ngoài da)", "Chảy máu do sang chấn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "18c1996e29a44f958e30549920cf4d7d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology", "Emergency Medicine"], "question": "Vị trí dị vật gây khó thở thanh quản cấp tính thường:", "options": ["Lọt vào khí quản", "Nhỏ, dài, cắm vào dây thanh", "Mắc kẹt ở thanh môn", "Lọt vào phế quản"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "becdd0d498024df3a3f59dd1c0069880", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Surgery"], "question": "Vị trí hay gặp nang bên chân răng là:", "options": ["Răng hàm nhỏ đến răng cửa hàm trên", "Răng cửa hàm trên", "Răng hàm hàm dưới", "Răng hàm nhỏ đến răng cửa hàm dưới"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "deebb6bf20e147798299db540eecc6ff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Dermatology"], "question": "Vị trí loét ép đầu tiên thường ở đâu?", "options": ["Bả vai", "Gáy", "Gót chân", "Mông"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "61f5f291cd89428982447fbc9243bfaa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Emergency Medicine"], "question": "Vị trí mở khí quản nào nhanh nhất:", "options": ["Mở ngang sụn khí quản 4-5", "Mở ngang sụn khí quản 1-2", "Màng giáp nhẫn", "Mở ngang sụn khí quản 3-4"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "edde35f899e848d6b5bb049a299943e1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Rheumatology"], "question": "Vị trí xuất huyết thường gặp nhất của viêm mao mạch dị ứng là:", "options": ["2 chi dưới", "Niêm mạc", "Toàn thân", "2 chi dưới, rải rác mông, cánh tay"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2f4a7e52d1ef4f67a3a1537a05f565af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Emergency Medicine"], "question": "Việc đầu tiên khi xử trí sốc phản vệ.", "options": ["Đảm bảo tuần hoàn.", "Đảm bảo hô hấp", "Đảm bảo hô hấp, tuần hoàn", "Loại bỏ dị nguyên"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b8513049361f4fe18d3f669cdc435c68", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Cardiology", "Eastern Medicine"], "question": "Viêm cầu thận mạn có ure máu tăng nếu có hiện tượng trụy mạch", "options": ["Độc sâm than hoặc sinh mạch thang + phụ tử, nhục quế, can khương", "Bán hạ tả tâm thang", "Đạo xích tán"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fbe401b7729d4b17a9a4c2cd8c6e3367", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Viêm CTC do Trichomonas Vaginalis:", "options": ["Đặc trưng để nhận biết Trichomonas Vaginalis là phiến đồ rất bần", "Lâm sàng có nhiều khí hư lỏng như nước", "Chẩn đoán chủ yếu dựa vào soi tươi để phát hiện", "Hình ảnh tế bào học đặc trưng là các tế bào đầu mối"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "725ead5174bd4052b7205fcb7f536062", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Viêm da tiếp xúc do kiến khoang có thể có dấu hiệu toàn thân:", "options": ["A,B,C đều sai đúng chứ nhỉ)", "Hạch nổi vùng tương ứng", "Sốt", "Khó chịu, người mệt mỏi"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "db3fd85c05864452b51e1579bef81219", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Viêm da tiếp xúc do kiến khoang toàn bộ đợt tiến triển kéo dài", "options": ["5-20 ngày", "3-4 ngày", "7-10 ngày", "5-10 ngày"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "787a2c1dccd94fe48e4706208f3fbc3e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Viêm da tiếp xúc là thể lâm sàng của quá mẫn type mấy?", "options": ["Type I", "Type IV", "Type III", "Type II"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4814b26a940d498789de17fbfddfc425", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology"], "question": "Viêm hạt là loại đặc biệt thuộc viêm nào:", "options": ["Viêm cấp tính", "Viêm mạn tính", "Viêm mủ", "Viêm sinh huyết khối"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6452c0a3900c4cf59cd191607681d464", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Rheumatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Viêm khớp tự phát thiếu niên là một bệnh miễn dịch di truyền. Đáp ứng với điều trị thường khác nhau ở mỗi cá thể, việc phối hợp thuốc điều trị nên tuân thủ quy định nào sau đây?", "options": ["Mức độ đau của bệnh nhân", "Vị trí khớp viêm", "Số khớp viêm hoạt động", "Thể lâm sàng của bệnh"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5a61a63a1b824178afade9434bb5d73a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Rheumatology"], "question": "Viêm mao mạch dị ứng xếp vào loại nào?", "options": ["Viêm mạch nhỏ có phức hợp miễn dịch", "Viêm mạch nhỏ ANCA", "Không ANCA"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bc746721e96f4a7a82043b763af03e30", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pathology"], "question": "Viêm phổi là danh từ chỉ tổn thương ở đâu?", "options": ["Tổ chức quanh phế nang", "Phế nang", "Phế quản.", "Nhu mô phổi."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "77c70f09f1fb4905a45e9685c20dd4d4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Dermatology"], "question": "Viêm quy đầu khô tắc nghẽn (BXO) còn gọi là?", "options": ["Sẩn ngọc dương vật", "Hồng loạn sản Queyrat", "Linchen xơ teo ở nam giới", "Linchen phẳng dương vật (ăn mòn)"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f1d18b36e82441ea9276e6df254256a8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "General Medicine"], "question": "Viên thuốc thai loại chứa Progesterone đơn thuần liều thấp có tác dụng tránh thai chính bằng cách:", "options": ["Làm cho chất nhầy ở cổ TC đặc lại", "Ức chế rụng trứng", "Ức chế các chất kích thích sinh dục ( gonadotropin )", "Kích thích prostaglandine"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3410e75ac52b486591e59ec0ed27630e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Virus dại có nhân ARN, vỏ là?", "options": ["Polysaccharide", "Saccharide", "Lipid", "Phospholipid"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f3881291b79f4e4c8803b47081e78669", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Virus được chia thành hai dạng cẩu trúc chính là đối xứng khối và đối xứng xoắn, cách chia này tùy vào cách xắp xếp của:", "options": ["Capsomer và acid nucleic.", "Capsid và acid nucleic.", "Acid nucleic.", "Capsomer và capsid."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f8f5af5455994a159eae87be8a8038a5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology"], "question": "VITAMIN được dùng để GIẢI ĐỘC Cyanur:", "options": ["Calciferol.", "optionG", "Tocoferol.", "optionF", "Hydroxocobalamin.", "Cyanocobalamin.", "optionE"], "option_map": [1, 6, 3, 5, 0, 2, 4], "answer": "F", "answer_index": 5} {"id": "eb65352db4aa4d8480fdbae31a8787d1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Rheumatology", "Orthopedics"], "question": "VKDT có bao khớp phình to tạo kén Baker?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "518c16e6092f4b0e812c68884a3a655b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Embryology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vòi trứng được tạo ra từ đâu?", "options": ["Đoạn dưới của cặp ống Muller.", "Đoạn trên của cặp ống Muller.", "Đoạn củ sinh dục của xoang niệu-sinh dục.", "Đoạn chậu của xoang niệu-sinh dục."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a6d39334c7a345bc81a93aba32d7c9f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology"], "question": "Với glucose huyết tương 2 giờ sau nghiệm pháp dung nạp glucose, trị số nào sau đây phù hợp giảm dung nạp glucose:", "options": ["<11,1mmol/l.", ">11,1mmol/l.", "=11,1mmol/l", "Từ 7,8 đến <11,1mmol/l"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "821f613afea84180aabe9f42b3942ee7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Với u nang buồng trứng, hình ảnh khi chụp TC – vòi trứng thường thấy:", "options": ["Buồng TC bên có U bị choán chỗ", "Vòi trứng bên có U bị kéo dài", "Thấy rõ khối u buồng trứng", "Vòi trứng bên có U bị dãn to"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f7a284fc437d48e0a8e987d21c8af6f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Xác suất xảy ra hiệu ứng tạo cặp tỷ lệ nghịch với năng lượng photon", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b51966ddb70e4163bf18c8b5c1a9e372", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Eastern Medicine"], "question": "Xem da, ban chẩn là nhiệt thịnh", "options": ["s", "đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8ebb2a00f50747b39d7d61d041f3cff5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Rheumatology"], "question": "Xét nghiệm có giá trị nghĩ đến viêm cơ tim trong bệnh thấp tim là:", "options": ["Điện tim thấy nhịp nhanh", "Điện tim thấy T (-), ST chênh", "Điện tim thấy PR dài", "Xquang thấy tim to"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ec09317bc0c84e15a0da4569d14786e0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Allergy and Immunology"], "question": "Xét nghiệm để chẩn đoán viêm gan siêu vi B cấp trong giai đoạn cửa sổ miễn dịch là", "options": ["IgM AntiHbc", "HBeAg", "Anti HBs", "HBsAg"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "88d0bbb6f3b14c4b8bd700a230215df1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Xét nghiệm nào sau đây có giá trị chẩn đoán u nang buồng trứng: Soi ổ bụng. Đúng hay Sai?", "options": ["Không có thông tin", "Không có thông tin", "Đúng", "Sai"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4da35749930d4e66842ed0c17439b345", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để chuẩn đoán bệnh lậu mạn:", "options": ["Nuôi cấy", "Phản ứng miễn dịch huỳnh quang", "Other(No Category)", "Phản ứng cố định bổ thể"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d0481c4a3ba643b296ce1d5e38815b0e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Medical Genetics"], "question": "Xét nghiệm NIPT sàng lọc bất thường NST nên được thực hiện ở tuần thứ mấy?", "options": ["11-13 tuần 6 ngày", "20-24 tuần", "9 tuần", "15-20 tuần"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9083a08ed5f5449396ec015c89ad127c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology", "Rheumatology"], "question": "Xét nghiệm protein (+) thì bị bệnh gì?", "options": ["Hội chứng vàng da", "ĐTĐ, viêm thận - bể thận, lupus ban đỏ hệ thống", "ĐTĐ thai kỳ", "ĐTĐ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6081c2fafc2c44f6b72db173b5fe1564", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Rheumatology", "Dermatology"], "question": "Xơ cứng bì tại chỗ chủ yếu ảnh hưởng đến đâu?", "options": ["Chỉ ở da đầu", "Da, cơ, xương, khớp", "Da mà ít có tổn thương ở cơ xương khớp", "Chỉ ở tay và chân"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d131236f1d604a6fb2ec74c75dd68cff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Physiology"], "question": "Xu hướng dòng máu xoáy sẽ tăng lên do:", "options": ["giảm vận tốc dòng máu", "tăng hematocrit", "tăng độ nhớt", "tắc bán phần của một mạch máu"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "341544210f4e4fd29b936dd720c5b994", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["General Medicine"], "question": "Xử lí tình huống sau", "options": ["1,3,4,5,6,9,10,11,12,16.", "1,2,3,4,6,7,8,12,15,16.", "1,3,4,5,6,7,11,13,14,15.", "1,2,3,4,7,8,10,11,14,16."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ed596512f0c94b718d1c883df87b1d3e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Emergency Medicine"], "question": "Xử trí cấp cứu 1 bệnh nhân tai biến mạch máu não nào sau đây sai:", "options": ["Sử dụng thuốc chống mỡ máu", "Đo, đánh giá chỉ số huyết áp", "Kiểm soát đường huyết", "Chụp CT hoặc MRI sọ não"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3f5fe18d76e346fdbd919cd3e2c1181b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Emergency Medicine"], "question": "Xử trí chửa ngoài tử cung tại tuyến xã:", "options": ["Nếu nghi ngờ chửa ngoài tử cung chưa vỡ, cần theo dõi thêm, không nên vội vàng chuyển tuyến chuyên khoa", "Chửa ngoài tử cung vỡ, hồi sức chống choáng và chuyển tuyến trên có nhân viên y tế đi kèm", "Chửa ngoài tử cung vỡ, cần giải thích cho gia đình kết hợp chuyển tuyến trên", "Chửa ngoài tử cung vỡ, huyết áp tụt cần chuyển tuyến trên càng nhanh càng tốt"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "58109ac6837740ac9ea57639f32c4bf3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Pathology"], "question": "Xương ngắn có cấu tạo giống với:", "options": ["Xương Havers xốp", "Xương dẹt", "Xương Havers đặc", "Xương cốt mạc"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8e5d6827004146d79cb056c8e2f15abe", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Oncology", "Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "Ý nào sau đây không phải là phương pháp cận lâm sàng để chẩn đoán giai đoạn ung thư vòm mũi họng", "options": ["Cắt lớp lồng ngực", "MRT/CT đầu cổ", "Siêu âm ổ bụng", "Xét nghiệm sinh hóa: dùng các phản ứng IgA/VCA, IgA, EBNA"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2dfc43a8f90349bdb38d1dc5dbe8f5c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Biochemistry"], "question": "ý nghĩa của con đường đường phân là :", "options": ["Cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt", "Cung cap glucose cho máu để điều hòa đường huyết", "Cung cap NADPH2 cho các quá trình sinh tổng hợp", "It có ý nghĩa về mặt năng lượng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d293760fea3848e79358a818a63c3d60", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Ý nghĩa của sứ dược có: Dẫn thuốc tới nơi bị bệnh?", "options": ["Không chắc chắn", "Không có thông tin", "Sai", "Đúng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "048bfbf5f75340c69a68961243f19ab6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Rheumatology", "Pediatrics"], "question": "Yếu tố ảnh hưởng đến sự phát sinh của bệnh thấp", "options": ["Chủng loại Streptocoque", "Độ nặng của viêm họng", "Ẩm thấp", "Yếu tố cơ địa"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4670b74579754b9daa14def8fe114f5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Physiology"], "question": "Yếu tố chủ yếu tham gia điều hòa bằng đường thể dịch là?", "options": ["Hormon", "Oxy", "Carbonic", "Các ion"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a62d18c84805490c9bd1d43be0fb4e0e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pulmonology", "Addiction Medicine"], "question": "Yếu tố gây ngộ độc mạn tính do nghiện thuốc lá gây ra là?", "options": ["Oxide carbon.", "Các chất nhựa thuốc lá.", "Nicotin."], "option_map": [1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "557c2c3a566e41638d12b1c8c9522196", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Cardiology"], "question": "Yếu tố nào duy trì sự giãn nở của nội mạc mạch máu?", "options": ["Renin", "EDRF", "TxA2", "PGI2"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3b3d759c23f34401ba2fd5132c776d50", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Physiology"], "question": "Yếu tố nào hoạt hóa trypsinogen?", "options": ["Amylase và lipase do tế bào ngoại tiết bài tiết", "Enterokinase của ruột non bài tiết", "Chymotrypsinogen và bicarbonat", "Bicarbonat do tế bào ống bài xuất"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d80319bb302a4d5ab3f85f390029857e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Yếu tố nào không là nguyên nhân của thai ngoài tử cung:", "options": ["Vòi tử cung dài bất thường", "Các xơ dính do hậu quả phẫu thuật vùng bụng trước đó", "Tiền sử viêm vòi tử cung", "Tiền sử sinh đẻ nhiều lần"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "22a7c31823b44c4c9b73adb6a5c41b89", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Yếu tố nào sau đây có ý nghĩa then chốt về mặt kỹ thuật khi chỉ định điều trị nội nha lại không phẫu thuật:", "options": ["1/3 chóp của ống tủy có thể tiếp cận được bằng phương pháp không phẫu thuật", "Các răng trước", "Các răng sau", "Các răng không mang chốt phục hình"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0444cbcc78704b09b52a049f019d2a45", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physiology", "Preventive Healthcare"], "question": "Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến chuỗi HHTB", "options": ["Thiếu vitamin E", "Thiếu vitamin C", "Thiếu Oxy", "Thiếu sắt"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7a8e896f26704f3193a9f8ce03e6f9ab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của ngoại độc tố:", "options": ["Bản chất là protein.", "Do vi khuẩn chết phóng thích ra.", "Dễ bị hủy bởi nhiệt.", "Tính sinh miễn dịch mạnh."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a16f2f1e53f54c01ac615a71d34880fd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của nội độc tố:", "options": ["Do vi khuẩn còn sống tiết ra.", "Không bị hủy bởi nhiệt.", "Tính sinh miễn dịch kém.", "Bản chất là lipopolysaccharit."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "962828368e2d45138a3f2d99e5986791", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Virology"], "question": "Yếu tố nào sau đây không phải yếu tố độc lực của virus?", "options": ["Kích thích tế bào cảm thụ tổng hợp Interferon", "Thay đổi tính thắm của lysosom của tế bào, giải phóng enzym thủy phân", "Chuyển dạng tế bào, gây các khối u và ung thư", "Yếu tố bám và xâm nhập"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e2ecbdcbbac8453da311894d21305b8f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Medical Microbiology"], "question": "Yếu tố nào sau đây không thuộc các yếu tố độc lực của virus:", "options": ["Thay đổi tính thấm của lysosom của tế bào, giải phóng enzym thủy phân.", "Yếu tố bám và xâm nhập.", "Kích thích tế bào cảm thụ tổng hợp ra interferon.", "Chuyển dạng tế bào, gây các khối u và ung thư."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e38acec263a54c4c9d60c1e72a9333bf", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endodontics"], "question": "Yếu tố nào sau đây là yếu tố thuận lợi khi tiến hành điều trị nội nha lại không phẫu thuật", "options": ["Răng số 7 hàm trên", "Răng số 7 hàm dưới", "Các răng trước mang chốt phục hình", "Các răng trước không mang chốt phục hình"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4982d89eb3044b81ba243cf25930b282", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Rheumatology"], "question": "Yếu tố nào YTNC của viêm khớp dạng thấp", "options": ["NONE", "Béo phì", "Di truyền", "ĐTĐ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "68812bb49ebb48f0b577f67c78fa9f1e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Emergency Medicine"], "question": "Yếu tố nguy cơ thường gặp nhất của bệnh viêm loét giác mạc tại nước ta:", "options": ["Liệt dây VII ngoại biên.", "Do biến chứng của bệnh mắt hột.", "Do chấn thương mắt.", "Thiếu vitamin A."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7f32bdc3ddb244e1b9a5898ff72c7d76", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Emergency Medicine", "Public Health"], "question": "Yếu tố nguy cơ trong CTSN, ngoại trừ?", "options": ["Giới", "Nghề nghiệp", "Tuổi", "Màu da, sắc tộc"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7c339a42cea54c5795290312f90357c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Physiology"], "question": "Yếu tố quan trọng nhất trong quá trình trao đổi nhiệt giữa cơ thể với môi trường trong điều kiện khí hậu nóng:", "options": ["Dẫn truyền", "Đối lưu", "Bức xạ", "Bay hơi"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a63b3c6d66ce4a37ab966d3c42118c09", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Physiology"], "question": "Yếu tố sau không thuộc chu kỳ mũi:", "options": ["Thay đổi đối bên tình trạng sung huyết mũi.", "Không làm thay đổi lưu lượng không khí mũi.", "Được điều hảnh bởi hành não", "Chi phối bởi hạ đồi."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f2c0c1eb49094291af0a872e44c5a71b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Yếu tố thuận lợi gây tổn thương nghịch sản cổ tử cung là:", "options": ["Sang chấn sản khoa", "do HPV", "Rối loạn nội tiết", "Quan hệ tình dục"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3cd16ce51dde493fb04e1918fb14af3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Radiology"], "question": "Đặc điểm ở viêm khớp dạng thấp là:", "options": ["Vị trí tổn thương ở khớp nhỏ cổ bàn tay.", "Yếu tố kháng nguyên phù hợp tổ chức HLA B27 được coi là yếu tố cơ địa quan trọng.", "Khớp háng,cột sống là nơi tổn thương nhiều nhất.", "Chủ yếu ở nam giới."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "09d56451bed9447ab013a05a2f03869d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Neurology", "Pulmonology", "Oncology"], "question": "Phương pháp chẩn đoán hình ảnh có giá trị nhất với u trung thất sau nghi ngờ có nguồn gốc từ tuỷ sống là gì?", "options": ["X quang lồng ngực quy ước.", "Nội soi trung thất.", "MRI cột sống ngực.", "Cắt lớp vi tính lồng ngực."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0873979ae1f34f92a53c6e25a6cf6210", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pediatrics", "Otolaryngology"], "question": "Lứa tuổi thấy rõ hình ảnh xoang hàm trên Xquang:", "options": ["4 tuổi", "6 tuổi", "9 tuổi", "12 tuổi"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "11830dd569174050bc10e71dbef4e1c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh siêu âm nào không thấy trong viêm tụy cấp?", "options": ["tụy to toàn bộ hoặc từng vùng", "tụy tiêu nhỏ nhu mo tụy tăng âm", "cấu trúc nhu mô tụy giảm âm", "có thể quan sát những ổ viêm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "760cbc01a0394c7b98debfc211016eef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Chẩn đoán dị vật đường ăn ít khi dựa vào:", "options": ["Phim X Quang", "Nội soi", "Siêu âm", "Triệu chứng lâm sàng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eb74ac62eed94255b6b9cfb4c6ddca1d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Đường cong Damoiseau trên X quang ngực thẳng mang ý nghĩa gì đối với chẩn đoán tràn dịch màng phổi ở bệnh nhân?", "options": ["Xác định dịch màng phổi chỉ ảnh hưởng một phần phổi", "Xác định có sự hiện diện dịch trong khoang màng phổi và đây là dịch tự do", "Xác định hai lá màng phổi thành và tạng có thể tách rời tự do được", "Xác dịch tràn dịch màng phổi lượng vừa với bệnh nhân được chụp tư thế đứng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "636fa756982a4579bfcf724bae3bb54e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology"], "question": "Cộng hưởng từ còn hạn chế đối với tạng rỗng:", "options": ["Không đúng", "Không có lựa chọn", "Không có lựa chọn", "Đúng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "770c2a4a414e4d22a9406441cd0b3a0e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Oncology"], "question": "Nếu dựa trên hệ thống BI-RADS, khi nhận được kết quả nào thì phải chuyển người bệnh đến chuyên khoa nhũ để xem xét thực hiện khảo sát tế bào học / mô bệnh học ngay?", "options": ["BI-RADS 0 và từ BI-RADS 4 trở lên", "Từ BI-RADS 3 trở lên", "Từ BI-RADS 4 trở lên", "BI-RADS 0 và từ BI-RADS 3 trở lên"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a2fa4a6c3e4a4d9db09d6982d77af7dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Radiology"], "question": "Thời điểm tốt nhất để phát hiện chảy máu dưới nhện nhất trên phim cắt lớp vi tính sọ não là", "options": ["Từ 7 đến 14 ngày", "Trong 48h đầu sau chấn thương", "Sau 15 ngày", "Từ 3 đến 7 ngày"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ce0bd86739f5441c9bc91ca06b0f93a3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Oncology"], "question": "Phương tiện tốt nhất để đánh giá xâm lấn cơ thắt, cơ nâng hậu môn trong ung thư trực tràng là?", "options": ["MSCT", "EUS ống hậu môn", "MRI bụng chậu có cản từ", "Nội soi đại- trực tràng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "07a9fce239564fcb8abc4ce7957f2694", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Chụp phổi trong hen thường thấy:", "options": ["2 phế trường tăng sáng", "Lồng ngực căng phồng", "Khoang gian sườn giãn rộng", "Vòm hoành hạ thấp"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "00aa5f2e53e84fd5b5545e96dbfd8243", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Oncology", "Radiology"], "question": "Hai phương pháp thường dùng nhất để điều trị ung thư vòm là:", "options": ["Tia xạ và Miễn dịch", "Phẫu thuật và Hóa chất", "Tia xạ và Hóa chất", "Phẫu thuật và Tia xạ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f43356e8fff44f94b1f86b646c324e64", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Radiology"], "question": "Hình ảnh Xquang có vôi hóa gân chóp xoay bám vào chỏm xương cánh tay hỏi bệnh lý gân trong giai đoạn nào?", "options": ["Thoái hóa", "Hủy hoại gân", "Viêm"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e8d0e86303de44a3b8428db069f5481b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology", "Radiology"], "question": "Tác dụng của UIV?", "options": ["Chấn thương", "Hẹp", "Chèn ép", "Cả 3"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "53c30ad7d47440a5b9319a93cc65ed03", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Orthopedics"], "question": "Dấu hiệu X-Quang không phù hợp với thoái hóa khớp là:", "options": ["Đặc xương dưới sụn", "Hẹp khe khớp", "Dính khớp", "Mảnh gai xương nằm trong ổ khớp"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "264cc10d98914b069df05d507a2430e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trong 3 tháng đầu thai kỳ, phương pháp nào sau đây giúp chẩn đoán tuổi thai chính xác nhất?", "options": ["Siêu âm.", "Dựa vào ngày kinh cuối cung.", "Đo bề cao tử chung trên xương mu.", "Khám trong."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d55b37a54d3b4332914529cebd9ddf0e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology"], "question": "Các kỹ thuật x quang hiện nay không hoặc rất hiếm khi chỉ định là chụp cắt lớp cổ điển, chụp phế quản cản quang, chụp động mạch phổi", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "61e4ad8ed765493782d78b5e303644e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Radiology"], "question": "Phân loại trật khớp theo giải phẫu và X quang bao gồm?", "options": ["Trật khớp kèm gãy xương", "Bán trật khớp", "Cả 3", "Trật khớp hoàn toàn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "21d84acb3aaa48f6a17abf05e8d5361f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Radiology"], "question": "Chụp XQuang thực quản có hình ảnh hẹp bờ nham nhở ko đều, gặp trong:", "options": ["Ung thư thể thâm nhiễm chai", "Ung thư thể tràn lan", "Ung thư thể loét sùi", "Ung thư thể ổ loét sâu"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9d58aca26a704257b08fc0a4daf5ca8e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Thời điểm tốt nhất để siêu âm hình thái học của thai nhi là:", "options": ["Tuần 16 - 20", "Tuần 11 - 15", "Tuần 21 - 24", "Sau tuần lễ thứ 24"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7dded00510cf4af397d46e725b57a729", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Radiology"], "question": "Sóng siêu âm có tần số:", "options": [">20.000 Hz", "<20.000 Hz", ">40.000 Hz", ">30.000 Hz"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5cdf8613f67746e0a11862871908a183", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nuclear Medicine", "Radiology"], "question": "9.214. Sau khi phát ra photon γ, hạt nhân nguyên tử mới tạo thành:", "options": ["Tăng 1 prôton, giảm 1 nơ tron so hạt nhân cũ", "Tăng 1 nơtron, giảm 1 prôton so hạt nhân cũ.", "Có vị trí trong bảng tuần hoàn như cũ.", "Có mức năng lượng như cũ."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a2aa0ce86f744e9597fd52ba1c3e3e39", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Radiology"], "question": "Cận lâm sàng đánh giá tình trạng viêm trong bệnh viêm cột sống dính khớp?", "options": ["X-Quang quy ước cột sống", "Chọc dịch khớp, chỉ số BC X", "Chỉ số BC, VSS, CRP", "VSS, CRP, chọc dịch khớp"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c43ca20645634704bb04579401c192a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Thai lưu dưới 12 tuần có hình ảnh siêu âm nào thường gặp.", "options": ["Túi thai không chứa phôi hay có phôi nhưng không có tim phôi.", "Dấu hiệu chồng khớp sọ.", "Gai nhau thoái hóa nước.", "Thai bị gập lại."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4c39925beb704160b5383a6bf8704b28", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Radiology"], "question": "(a).Hiện nay các kỹ thuật hình ảnh học tiến bộ như siêu âm Doppler màu, cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ, chụp mạch giữ vai trò chủ đạo trong khảo sát tim mạch. Phim chụp X quang tim-phổi không còn cần thiết nữa để đánh giá bệnh tim; (b)Các bệnh tim mắc phải khi đã có biểu hiện bất thường trên phim chụp tim-phổi thì thường đã ở giai đoạn muộn của bệnh; (c) .Có thể dựa vào một vài hình ảnh bóng tim bất thường “có tính chất đặc hiệu” trên một phim chụp tim-phổi để xác định chẩn đoán một số bệnh tim nào đó. (d).Với sự có mặt của siêu âm, cắt lớp vi tính...thì phim chụp tim-phổi tư thế nghiêng (với thực quản cản quang) và các tư thế chếch hầu như không còn được chỉ định nữa để đánh giá các buồng tim và mạch máu lớn, trong khi tư thế thẳng vẫn cần thiết; (e)Siêu âm tim là rất nhạy và rất đặc hiệu đối với tràn dịch màng ngoài tim, không thể nào nhầm lẫn được;", "options": ["B,C,E đúng", "A,B,C đúng", "B,c đúng", "A,b đúng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ba92f160b7cf4162b24099223abb0ba4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Thai chết lưu dưới 12 tuần có hình ảnh siêu âm thường gặp nào?", "options": ["Dấu hiệu chồng khớp sọ.", "Chiều dài phôi nhỏ hơn tuổi thai.", "Túi thai không chứa phôi hay có phôi nhưng không có tim phôi.", "Thai bị gập lại."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b3a10d148b574ddeacb632c1f15f8159", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry", "Radiology"], "question": "Các triệu chứng có thể thấy trên XQ của sang chấn mô quanh răng do khớp cắn?", "options": ["Hình ảnh thấu quang vùng chóp chân răng và khoảng dây chằng quanh răng thu hẹp", "Khoảng dây chằng quanh răng giãn rộng và tăng độ dày lá cứng", "Khoảng dây chằng quanh răng giãn rộng và hình ảnh thấu quang vùng chóp chân răng", "Tăng độ dày lá cứng và hình ảnh thấu quang vùng chóp chân răng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "89af46dbc95c40d381ebcc4be29ba28c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu trên phim x quang gợi ý của hẹp eo động mạch chủ là:", "options": ["Cung giữa trái lồi", "Khuyết nham nhở bờ dưới các cung sườn", "Phì đại thất phải", "Tim to toàn bộ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d315c3138d404332bda21397588393ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine"], "question": "9.248. Hiệu ứng quang điện khi photon năng lượng cao tương tác với nguyên tử vật chất:", "options": ["Một phần năng lượng của photon được dùng để giải phóng điện tử, phần còn lại được chuyển thành năng lượng của photon mới", "Có kết quả là một photon được phát ra có khả năng ion hóa tiếp nguyên tử, phân tử khác", "Có kết quả là một điện tử bật ra có động năng lớn có khả năng ion hóa tiếp", "Xảy ra đối với bước sóng lớn hơn vùng ánh sáng tử ngoại"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "81ddef8a455a433cbe1466f1518c5748", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Radiology"], "question": "9.phì đại màng xương:", "options": ["giãn rộng khoảng cách giữa 2 đầu xương:tràn dịch khớp,bệnh to viễn cực", "đường kính ngang của xương tăng ,nhiều lớp xương tạo hình vỏ hành", "thay đổi cấu trúc xương", "tăng mật độ canxi"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c0b41f8df09047739960733dc5fc14f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh thai chết lưu trên 20 tuần ở trên phim Xquang có:", "options": ["Dấu hiệu Piszkacsek", "Dấu hiệu Spanding", "Dấu hiệu Noble", "Dấu hiệu Bandl- Frommel"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dde320f31512410590658cc06a017a81", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Orthopedics"], "question": "Duới đây là hình ảnh tổn thuơng xuơng nào:", "options": ["Xuơng tháp.", "Xương thuyền.", "Xương thang.", "Xuơng nguyệt."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a2befc0d81cf4dea967ca3b81a6425af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Urology", "Nephrology"], "question": "Các hình ảnh XQ?", "options": ["Hình ảnh sỏi ở BQ", "Hình ảnh bóng mờ cơ thắt lưng chậu", "Hình ảnh đài bể thận", "Hình ảnh cơ vuông thắt lưng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a07f74720eba420988064835db238644", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Radiology"], "question": "Một phụ nữ 30 tuổi, con nhỏ 3 tuổi, thuộc dân số có nguy cơ ung thư vú bình quân, đến khám vì siêu âm khi khám sức khỏe thấy có một nang tuyến vú. Siêu âm mô tả một cấu trúc nang, phản âm kém hơn chủ mô vú, có mực phân cách bên trong nang, giới hạn rõ, kích thước 25 mm * 20 mm, bề ngang lớn hơn bề cao, được xếp loại BI-RADS 2. Phương án quản lí tiếp theo nào là phù hợp?", "options": ["Phẫu thuật bóc tách và lấy trọn khối u", "Chỉ theo dõi định kì đơn thuần, không can thiệp", "Lấy u bằng phương pháp xâm lấn tối thiểu", "FNA, chọc hút nang nếu xác định lành tính"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "445b1d7c97c74a669838430c5428d102", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology"], "question": "Chụp X quang không xác định được tổn thương ở phần nào?", "options": ["Đầu xương", "Cơ", "Thân xương", "Sụn xương"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cd2ef26890ab4b30b9efc7b0cb6c59cb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Bệnh nhân nữ tuổi trung niên, nhiệt độ 38,8 độ C, nhịp tim 105 nhịp mỗi phút, huyết áp 140/75 mmHg, độ bão hòa oxy 92%, ho có đờm mủ và chẩn đoán xác định là viêm phổi màng phổi. X quang phổi sau đây là thích hợp nhất cho việc đánh giá có thể ở bệnh nhân", "options": ["Phim thẳng và nghiêng", "Phim chụp nghiêng", "Phim thẳng", "Phim chụp khi thở và thở ra"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "43b010cdc46d49a68bc2d61bd6cb92d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trong 3 tháng đầu thai kỳ pp nào sau đây giúp xác định tuổi thai 1 cách chính xác nhất", "options": ["Đo CC TC", "X-quang", "Siêu âm", "Dựa vào ngày đầu tiên kỳ kinh cuối"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1fe465fbc6bc4c73a6cdb007088085fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Radiology"], "question": "Chụp động mạch là một xét nghiệm cần thiết để chẩn đóan bệnh lý mạch máu, nhưng có thể gây nên những tai biến trầm trọng.", "options": ["Đúng .", "Sai."], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cb7ed068f479459e835fb25420f9efcc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Otolaryngology", "Oncology"], "question": "xxcfd", "options": ["Hirtz", "Blondeau", "CT-Scan", "Sọ nghiêng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fd07af03adc5488b8f647013e1514804", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Radiology"], "question": "Ở phụ nữ > 40 tuổi có nguy cơ bình quân, siêu âm tuyến vú thường được sử dụng với mục đích gì?", "options": ["Hỗ trợ chẩn đoán khi nghi ngờ ung thư vú", "Tầm soát các bệnh lý lành tính của tuyến vú", "Hỗ trợ chẩn đoán các bệnh lý tuyến vú khác nhau", "Không có giá trị ở dân số phụ nữ > 40 tuổi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "448797c9b6464c9d841f1a3a4903501b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "General Medicine"], "question": "Chụp nghiêng các đốt sống thắt lưng trên bị mờ do:", "options": ["Khối cơ bả vai", "Xương bả vai", "Bóng tim", "A và B"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5bceef51064d4674af4c190920a2d8b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Chẩn đoán tràn dịch màng phổi khu trú thể trên hoành dựa vào dấu hiệu nào sau đây:", "options": ["A và C đều đúng.", "Chiêu cao cơ hoành.", "Jose Remy.", "Bề dày cơ hoành."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ba7a591d3811456dbcb7f71d72a287cc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trường hợp đang mang dụng cụ tử cung mà có thai, muốn siêu âm xác định còn vòng trong tử cung không thì phải thực hiện trong khoảng thời gian nào để dễ thấy được dụng cụ tử cung:", "options": ["Khoảng 12 tuần vô kinh", "Khoảng 16 tuần vô kinh", "Bất cứ thời điểm nào cũng được", "Khoảng 5 tuần vô kinh"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e311a3a7c6c941c38f94ee5c23a48c84", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Trên siêu âm bụng, lồng ruột cấp có hình ảnh điển hình nào: 1. Hình càng cua 2. Hình bia 3. Hình đáy chén, cắt cụt 4. Hình giả thận", "options": ["1,2,3,4 đúng", "2 và 4 đúng", "1,2,3 đúng", "1 và 3 đúng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "36ac37080d4a4a91a40c10bb792fa950", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "General Medicine"], "question": "Dịch ít trong ổ bụng thì làm gì để xác định tốt nhất:", "options": ["Chọc dò dịch", "Phản xạ gối ngực", "Siêu âm", "CT"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cc606a0d11254914b79390dc5609153c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Radiology"], "question": "4.hình ảnh loãng xương trên Xquang:", "options": ["hình tăng mật độ xương,vỏ xương dày,thớ xương sát nhau,", "mảnh xương nằm trong vùng tiêu xương,được bao bọc bởi viền sáng biệt lập mảnh xương cấu trúc xương xung quanh", "3 dấu hiệu:mật độ xương giảm,vỏ xương mỏng,thớ xương xốp thưa", "hình ảnh đường vôi hóa chạy song song với mặt ngoài thân xương,đường vôi mảnh hình ảnh vỏ hành"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "669d8f00b71a480497754f859b44eb68", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Radiology", "Orthopedics"], "question": "Bệnh nhân vào viện giờ thứ 10 sau ngã cao, hiện tại vận động cảm giác 2 chân bình thường, có bí tiểu. Trên Xquang cột sống thẳng nghiêng và cắt lớp vi tính chưa phát hiện tổn thương. Phương tiện chẩn đoán hình ảnh nào cần thực hiện tiếp theo:", "options": ["Đo độ loãng xương cột sống", "Chụp X quang động gập ưỡn xem có gãy trật hay không", "Chụp cộng hưởng từ cột sống không bơm thuốc cản quang", "Chụp cắt lớp vi tính kiểm tra sau 24 giờ để đánh giá tổn thương thứ phát"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "70a2f78b8d3942fc814a16506373cbe4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trong trường hợp thai dưới 20 tuần bị chết lưu, siêu âm không có giá trị cho chẩn đoán sớm và chính xác.", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "17600f1052eb44889e7a598442f4273f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Surgery", "Radiology"], "question": "Điều trị ung thư, phối hợp chủ yếu là:", "options": ["Nội khoa - hoá trị", "Phẫu thuật- hoá trị", "Nội khoa- xạ trị", "Phẫu thuật- xạ trị- hoá trị"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3fb1e208d78f4e9e9d0d772ae2bcc8de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Radiology"], "question": "BN bị vẩy nến điều trị bằng tia tử ngoại thử liều sinh lý ở BN liều đỏ da tối thiểu là liều đỏ da 3. Mỗi tuần BN được điều trị mấy lần", "options": ["1 lần/ 1 tuần", "Mỗi ngày", "2 lần/ 1 tuần", "Cách nhật"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4369fe98273a4883828524224bf018c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Gan nhiễm mỡ độ I tổn thương trên hình ảnh siêu âm là:", "options": ["Kích thước gan bình thường, nhu mô đồng nhất tăng âm", "Kích thước gan bình thường, nhu mô đồng nhất giảm âm", "Kích thước gan lớn, nhu mô đồng nhất tăng âm", "Kích thước gan bình thường, nhu mô đồng nhất"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b56d8ba2deeb4c6eb5c03ccd07f254cc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh siêu âm của phôi thai bắt đầu thấy rõ từ khoảng thời gian nào?", "options": ["10 tuần vô kinh", "5 tuần vô kinh", "7 tuần vô kinh", "9 tuần vô kinh"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "498272fa659f438e89725677fd39b091", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Các hình ảnh sau, đâu là hình ảnh của túi thừa thực quản?", "options": ["Hình ảnh túi cản quang có cổ dính vào thành thực quản, thường nằm ở 1/3 giữa hoặc ngay trên cơ hoành.", "Có các hình sáng tròn tập trung như chùm nho hoặc các vệt sáng dài ngoằn ngoèo, đôi khi tạo hình ảnh giả u.", "Thực quản giống hình củ cải hay hình mũi kiếm, chụp baryte thấy thực quản bị hẹp ngay ở tâm vị, thẳng trục, phía trên giãn to đều."], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "56276cebcffd4df4bf6b6e09e4f79070", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Một phụ nữ sẩy thai đã 3 tuần rong huyết dai dẳng. Khám thấy cổ tử cung đóng, thân tử cung hơi to. Việc nào cần thực hiện nào dưới đây?", "options": ["Nội soi ổ bụng.", "Chụp buồng tử cung-vòi trứng có cản quang.", "Siêu âm vùng chậu.", "Chọc dò cùng đồ sau."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "23e6dcf591444d20a02641fc836d70d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Chỉ định chụp tử cung vòi trứng nào sau đây là đúng:", "options": ["U nang buồng trứng", "U lạc nội mạc tử cung", "Vô sinh chưa rõ nguyên nhân", "U xơ tử cung"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8be2e4c608394cfabaa8f4db31e26560", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nuclear Medicine", "General Medicine"], "question": "9.277. Xác định phát biểu sai về hiệu ứng sinh học của tia phóng xạ đối với cơ thể sống:", "options": ["Các phân tử protein bị đứt gãy làm giảm khả năng hoạt động chức năng một số mô.", "Tế bào có thể mất khả năng phân chia.", "Cấu trúc của ADN có thể bị thay đổi tạo ADN dị thường.", "Nhân tế bào bị tổn thương ít hơn so với màng."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1c37afdb4a8b4013afe7b1452504a4a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Phương pháp chẩn đoán tiện lợi nhất trong rau tiền đạo là gì?", "options": ["Khám âm đạo", "Chụp tĩnh mạch bằng Doppler", "Siêu âm xác định vị trí rau", "Chụp X quang buồng ối"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f4c041ce4d3945fc9f22916e05754a30", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology", "Radiology"], "question": "Trường hợp u nang buồng trứng trong dây chằng rộng, cần bổ sung xét nghiệm quan trọng nào sau đây trước khi giải quyết phẫu thuật?", "options": ["Soi bàng quang", "Chụp buồng tử cung vòi trứng (HSG)", "Chụp tiết niệu có cản quang (UIV)", "CT. Scanner"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fa128456a83242ecae2b05095417489c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Chụp phổi trong hen thường thấy gì?", "options": ["Vòm hoành hạ thấp", "Lồng ngực căng phồng", "2 phế trường tăng sáng", "Khoang gian sườn giãn rộng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "092a2c1d69924409a932ed15536605d6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Nephrology"], "question": "Chụp UIV thì cần chụp mấy phim?", "options": ["5", "6", "4", "3"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5b40e9a0ea0243bda8008655de75105b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh X quang phổi?", "options": ["Khí quản nhìn rõ trên phim chụp kỹ thuật số", "Vòm hoành trái cáo hơn vòm hoành phải 1-2 cm", "Tim thường ở vị trí chính giữa và có đường kính ngăng <1/2 đường kính ngang lông ngực", "Rốn phổi được tạo thành bởi ĐM phổi và các khí quản"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9ffd5afc526a49229c7b30b975aa29db", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology", "Cardiology"], "question": "Phim chụp XQ tim phổi thẳng đúng kỹ thuật", "options": ["Phải đặt dấu T lên góc trên trái của tờ phim", "Phải đặt dấu P lên góc trên phải của tờ phim", "Phải đặt dấu P hoặc T lên góc trên trái hoặc phải của tờ phim", "Phải đặt dấu P và T bên trái và phải của tờ phim"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "55cbb38efbcb4f67a2d765c0488763e5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics", "Molecular Biology"], "question": "Vai trò sinh học của ARNm là :", "options": ["Hình thành Ribosom, là nơi tổng hợp protein", "Tích trữ thông tin di truyền", "Vận chuyển acidamin đến Ribosom", "Mang thông tin từ AND đến Ribosome"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a6e594cd87e9440590302885adce8c8c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme nào xúc tác cho sự tách hai mạch DNA và tháo xoắn chúng:", "options": ["Telomerase", "Helicase", "3'-5' exonuclease", "Topoisomerase II"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5eea184b13f244fb99c9334e8a49768b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Khẳng định nào đúng về operon:", "options": ["Tất cả các gen ở tế bào Eukaryote được tổ chức trong operon", "Operon thỉnh thoảng có hơn 1 promotor", "Operon luôn luôn có 3 gen", "Ở operon hai mạch DNA đều được phiên mã"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7424d2e90a4d4d76aea68a63244150fe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Protein nào tham gia vào sự sao chép DNA ở Prokaryote có hoạt tính ATPase:", "options": ["SSB protein", "Primase", "Helicase", "DNA polymerase III"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6a425b207b2e407e9c3380c50db279ff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Tiểu đơn vị nào của RNA polymerase vi khuẩn đảm bảo sự liên kết của enzyme với promotor:", "options": ["ω", "α", "σ", "β"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "211890bf7d6246fbb34b2679b4f6292e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Liên kết và tương tác hóa học nào làm ổn định cấu trúc bậc 2 của DNA:", "options": ["Hydro và ion", "Cộng hóa trị và hidro", "Hydro và kị nước", "Cộng hóa trị và ion"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b3a7b7562ab349a894dbe14f9c537908", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme nào tách mạch DNA trong quá trình sao chép:", "options": ["Helicase", "Ligase", "Topoisomerase II", "Primase"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "93e8d565b52a49a2bb30bcd2ccfbfdae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme nào có vai trò nối các đoạn DNA:", "options": ["Ligase", "Helicase", "3'-5' exonuclease", "Primase"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "847c1959e61b4337a9bba08efe84347f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme nào tổng hợp các mồi RNA ngắn trong sao chép:", "options": ["Ligase", "3'-5' exonuclease", "RNA polymerase III", "Primase"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1ae1080a6df7425e97f05ad153160ca9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme nào tham gia tổng hợp mạch chậm DNA trong sao chép:", "options": ["Tất cả đều đúng", "DNA polymerase III", "Primase", "Ligase"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3885a07dee0f45ec84411def21fd2cdb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme nào có chức năng phiên mã ngược:", "options": ["Tất cả đều sai", "RNA polymerase", "DNA polymerase", "Primase"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "efd35f02f42a408aa3627831177ae2d1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Khẳng định nào đúng đối với quá trình biểu hiện gen ở Pro- và Eukaryote:", "options": ["мРНК всегда коллинеарна гену, с которого она копируется.", "RNA polymerase có thể gắn vào promoter nằm ở vùng thượng nguồn từ điểm bắt đầu phiên mã", "Sao chép và полиаденилирование mRNA xảy ra sau phiên mã", "Sự dịch mã mRNA bắt đầu trước khi kết thúc phiên mã"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6ef4338237b04602a5f60b8f2908d2b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Trong chủng E. coli đột biến, DNA polymerase I bị mất hoạt tính do đó sẽ không có vai trị:", "options": ["Tháo xoắn DNA", "Phiên mã", "Sửa sai bằng cách cắt bỏ", "Tái tổ hợp DNA"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b13968c5ea1f4bc18c31cc7d1300548b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "RNA polymerase phụ thuộc DNA ở Pro- và Eukaryote đều có tính chất chung:", "options": ["Cả a và b đều đúng", "Bắt đầu tổng hợp RNA cần phải có mồi", "Có hoạt tính exonuclease", "Tổng hợp RNA theo hướng 3'→5'"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "486a7a1fd732480aab000a11bc7567c1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Các yếu tố tham gia vào quá trình dịch mã:", "options": ["Pre-mRNA, ribosome", "Aminoacyl-tRNA, ribosome", "Aminoacyl-tRNA, pre-mRNA", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "055e08ca45534f0cb58d934526b3b11d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Để bắt đầu phiên mã ở Eukaryote cần:", "options": ["Nhân tố phiên mã cơ bản, RNA polymerase", "Mồi, RNA polymerase", "Cả a và b đều đúng", "Nhân tố phiên mã cơ bản, protein hoạt hóa"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3a468ea24428459bb71b6a2eaee62db3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Thành phần DNA gồm:", "options": ["Purin, nucleozid, ribose", "Purin, ribose, pirimidin", "Purin, pirimidin, 3'-deoxiribose", "Purin, nucleozid, pirimidin"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9eea5b6c7de847fd88ea61391171e79c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Các yếu tố tham gia quá trình phiên mã:", "options": ["Cả a và b đều đúng", "Nhân tố phiên mã cơ bản, RNA polymerase", "Nhân tố phiên mã cơ bản, protein hoạt hóa", "Mồi, RNA polymerase"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0c1d1279558b4f47bb0662c201221de7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "DNA có thể tồn tại ở bào quan nào của tế bào:", "options": ["Nhân, ty thể, mạng lưới nội chất", "Nhân, bộ máy Golgi, ty thể", "Nhân, bộ máy Golgi, lục lạp", "Nhân, ty thể, lục lạp"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dd9a6063b16441ea836495472f5b3d17", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Thuật ngữ nào không có trong đặc điểm vật liệu di truyền ở Prokaryote:", "options": ["Plasmid", "Operon", "Episome", "Nucleosome"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cbdb77a8d2744472999cd82bec394ac7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Protein SSB trong sao chép DNA được viết tắt từ:", "options": ["Simple strand binding", "Single strandline bind", "Single strand binding", "Simple strandline binding"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "405b9dcfe730457489d512c5a16a3ee3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Encanher phiên mã có thể nằm ở:", "options": ["Vùng 3' của gen", "Tất cả đều đúng", "Vùng 5' của gen", "Trong vùng intron của gen"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7228844073b449e89248a8445f3caa52", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Khẳng định nào đúng:", "options": ["Vùng 3' của gen", "Tất cả đều đúng", "Vùng 5' của gen", "Trong vùng intron của gen"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9f297f14d2bf4334b5f7bd3cfd885baa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "tRNA vận chuyển của valine có anticodon GAU. Bộ ba base nào trên DNA khuôn mã hóa cho acid amin đó:", "options": ["GAT", "GUA", "TGG", "GUG"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d15f02b23fc846738a44801fb9834c71", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Cái nào sau đây không phải là liên kết cộng hóa trị:", "options": ["Cầu disulfide", "Liên kết gắn hai Hydro với O của phân tử nước", "Liên kết peptid", "Liên kết tạo xoắn a trong cấu trúc xoắn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f533a3f0c17e47adb5d1c13be281a92f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Ai đãtiến hành thí nghiệm biến nạp đầu tiên ở vi khuẩn?", "options": ["Griffith", "Feulgen", "Chargaff", "Hershey và Chase"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "513ad535e227483faabb66f862602c71", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Trong phân tử acid nucleic phân tử carbon nào của đường desoxyribose gắn với phosphate, với nhóm hydroxyl (OH) và với base nitrogen?", "options": ["C1' với base nitrogen, C3' với OH, C5' với phosphate.", "C2' với base nitrogen, C3' với OH, C5' với phosphate.", "C3' với base nitrogen, C1' với OH, C5' với phosphate.", "C5' với base nitrogen, C3' với OH, C1' với phosphate."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "af379f24c8f145be909a06c00c9060eb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Để nối hai đoạn Okazaki của DNA, trình tự nào về hoạt động của các enzyme dễ chấp nhận hơn cả? Cho rằng cả hai đoạn đều đã được tạo ra.", "options": ["Ribonuclease, polymeraseIII, ligase.", "Polymerase I (5' ---> 3' exonuclease), polymerase III, ligase.", "Primase, polymerase I, ligase.", "Polymerase I (5' ---> 3' exonuclease), polymerase I (polymerase), ligase."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "004756f0fc124700af61fe0f6528092d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme Topoisomerase có vai trò:", "options": ["Làm mồi để tổng hợp các đoạn Okazaki.", "Sửa sai.", "Tách mạch tạo chẻ ba sao chép DNA.", "Cắt một mạch DNA phía sau chẻ ba sao chép để tháo xoắn."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7c44496f42b64f9aa644bbab84d85aea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Đơn vị lớn của ribosome Prokaryotae là:", "options": ["đơn vị 30S", "đơn vị 60S", "đơn vị 40S", "đơn vị 50S"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "90b58478cae54092928ed10c0c390112", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Acid nucleic là một chuỗi các nucleotide. Các nucleotide được tạo nên từ 3 thành phần. Thành phần nào trong số đó có thể tách ra khỏi nucleotide mà không làm mạch đứt rời:", "options": ["Cả a và c", "Phosphate", "Base nitơ", "Đường"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eedcd269279f47ca89cff8be6fd6b44a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Chất nào tham gia vào dịch mã bằng bắt cặp bổ sung?", "options": ["Không DNA lẫn RNA (Protein)", "Chỉ DNA", "Cả DNA lẫn RNA", "Chỉ RNA"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2a4e2ffb7470475f842f77a4a0c647c5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Nếu một trong những enzyme sau đây vắng mặt thì không có nucleotide nào được gắn vào chẻ ba sao chép. Enzyme nào trong số này:", "options": ["Polymerase III.", "Polymerase I (có hoạt tính polymer hóa).", "DNA- ligase.", "Polymerase I (có hoạt tính exonucleose 5'--->3')."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "37c4477b3ae04a5e827a8a73af50a875", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "RNA đóng vai trò gì trong sao chép DNA:", "options": ["Chỗ bám của DNA- polymerase.", "“Mồi” để khởi đầu tổng hợp các mạch mới.", "Để nối các đoạn ngắn lại.", "“Mồi” ở giữa để các đoạn DNA được tổng hợp hai bên."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5b9f5506f95f49e39282ac8c51c13410", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Điểm nào sau đây đúng với Retrovirus và HIV:", "options": ["Bộ gen DNA mạch đơn và DNA- polymerase.", "Bộ gen DNA mạch đơn và reverse transcriptase .", "Bộ gen RNA mạch đơn và DNA- polymerase.", "Bộ gen RNA mạch đơn và reverse transcriptase."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9a510a5d86ac413eba8a216c945611f1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Điểm nào sau đây đúng với chu trình tan của bacteriophage:", "options": ["Enzyme đầu tiên được tạo ra cắt DNA của tế bào chủ.", "Sau mỗi vòng sao chép, DNA con được bao ngay bằng capsid.", "DNA tế bào chủ sao chép bình thường.", "DNA của phage gắn với DNA của tế bào chủ."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d23e56a7f2d64f51ab04d7c78c3576a6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "tRNA gắn với acid amin nhờ enzyme:", "options": ["Peptidyl transferase.", "Không có cái nào kể trên.", "ATP-synthetase.", "Amynoacyl tRNA synthetase."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "539504857afe4e6cba63682090441114", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Ở Operon lactose, RNA polymerase thực hiện được phiên mã khi:", "options": ["Có chất cảm ứng.", "a và b.", "Repressor có hoạt tính.", "Repressor mất hoạt tính"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "694b924d74e84fc18c3fccd781e91ae9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Mạch polypeptid được kết thúc khi gặp các codon:", "options": ["UAA, UGA, UGG.", "AUG, UAG, UGA.", "UAA, UAG, UGA.", "UAA, UAG, UGG."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e8ca98aa42b14ba492913dc24a8c9c13", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Tế bào vi khuẩn E. coli nào được gọi là Hfr ?", "options": ["Không có plasmid", "Có plasmid ở dạng tự do", "Có mang DNA của phage", "Có plasmid được gắn vào bộ gen của tế bào chủ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6230a2f4a143419d96dcc0d8dec7b33e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Xác định vấn đề nào sau đây là sai:", "options": ["RNA \"mồi\" phải có trình tự bổ sung với vài đoạn DNA mới khỏi sự tổng hợp DNA được.", "Nói chung, enzyme sao chép DNA ở E.coli là DNA-polymeraseIII.", "Trong tổng hợp DNA liên kết cộng hóa trị tạo nên giữa 3'-OH và nhóm 5'-P.", "Mạch đơn của DNA có thể được chép nếu có 4 loại N và DNA-polymerase I."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e12c209058f64fd8a0d1b1786effc664", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Phát biểu nào dưới đây là không đúng:", "options": ["Các liên kết photphodieste giữa các nucleotide trong chuỗi là các liên kết bền vững do đó tác nhân đột biến phải có cường độ mạnh mới có thể làm ảnh hưởng đến cấu trúc DNA.", "Cơ chế nhân đôi của DNA đặt cơ sở cho sự nhân đôi của NST.", "Phân tử DNA đóng xoắn cực đại vào kì đầu 1 trong quá trình phân bào giảm nhiễm.", "Việc lắp ghép các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung trong quá trình nhân đôi đảm bảo cho thông tin di truyền được sao lại một cách chính xác."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7fa5d86efd5a40ed8fe34fd490bdafc8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Một đoạn mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau: ...ATG CAT GGC CGC A... Trong quá trình tự nhân đôi DNA mới được hình thành từ đoạn mạch khuôn này sẽ có trình tự:", "options": ["...ATG CAT GGC CGC A...", "...TAC GTA CCG GCG T...", "...ATG CGT ACC GGCGT...", "...UAC GUA CCG GCG U..."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1665b6e839a94e6ab62f2c0dbb95021c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme nào xúc tác cho sự tách hai mạch DNA và tháo xoắn chúng:", "options": ["Topoisomerase II", "3'-5' exonuclease", "Telomeras", "Helicase"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "138b1866895b4e099029ae4003b3f0ea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Khẳng định nào đúng về operon:", "options": ["Operon luôn luôn có 3 gen", "Tất cả các gen ở tế bào Eukaryote được tổ chức trong operon", "Operon thỉnh thoảng có hơn 1 promoter", "Ở operon hai mạch DNA đều được phiên mã"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d7ed8801b470448c95a8fe044740bbb2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Protein nào tham gia vào sự sao chép DNA ở Prokaryote có hoạt tính ATPase:", "options": ["DNA polymerase III", "Helicase", "SSB protein", "Primase"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d5b435e0aa1346a9b2f313b81f91a10c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Liên kết và tương tác hóa học nào làm ổn định cấu trúc bậc 2 của DNA:", "options": ["Hydro và ion", "Hydro và kị nước", "Cộng hóa trị và hidro", "Cộng hóa trị và ion"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "12ac52b5e6164f848254d23129f07881", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme nào tách mạch DNA trong quá trình sao chép:", "options": ["Topoisomerase II", "Helicase", "Ligase", "Primase"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9100ab2dacef4315b532e23074f1269f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme nào có vai trò nối các đoạn DNA:", "options": ["Primase", "Helicase", "3'-5' exonuclease", "Ligase"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cc07a9881dbc4313883e3b5699ccef73", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme nào tổng hợp các mồi RNA ngắn trong sao chép:", "options": ["Primase", "3'-5' exonuclease", "RNA polymerase III", "Ligase"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "53ec114fe4b4441e8fe169441c1a39dc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme nào tham gia tổng hợp mạch chậm DNA trong sao chép:", "options": ["Ligase", "DNA polymerase III", "Primase", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bb8112276d374dbda4edf92abfc23caf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme nào có chức năng phiên mã ngược:", "options": ["Primase", "RNA polymerase", "Tất cả đều sai", "DNA polymerase"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d69ad1affc244270b350f28c8783947b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Khẳng định nào đúng đối với quá trình biểu hiện gen ở Pro- và Eukaryote:", "options": ["RNA polymerase có thể gắn vào promoter nằm ở vùng thượng nguồn từ điểm bắt đầu phiên mã", "Sự dịch mã mRNA bắt đầu trước khi kết thúc phiên mã", "tất cả đều sai.", "Sao chép và sữa chữa mRNA xảy ra sau phiên mã"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f9a9c8dc331047a688685d101dd076c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Trong chủng E. coli đột biến, DNA polymerase I bị mất hoạt tính do đó sẽ không có vai trị:", "options": ["Sửa sai bằng cách cắt bỏ", "Phiên mã", "Tái tổ hợp DNA", "Tháo xoắn DNA"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "70076ceaa8114a53bc53afbb1c88954b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "DNA có thể tồn tại ở bào quan nào của tế bào:", "options": ["Nhân, bộ máy Golgi, ty thể", "Nhân, bộ máy Golgi, lục lạp", "Nhân, ty thể, mạng lưới nội chất", "Nhân, ty thể, lục lạp"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c1b62473a6bd4adc8dd2ce406f7ed8b8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Protein SSB trong sao chép DNA được viết tắt từ:", "options": ["Single strand binding", "Simple strand binding", "Single strandline bind", "Simple strandline binding"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0e7b8d10de3a4026949361fcddbe2547", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Trong phân tử acid nucleic phân tử carbon nào của đường desoxyribose gắn với phosphate, với nhóm hydroxyl (OH) và với base nitrogen.", "options": ["C5' với base nitrogen, C3' với OH, C1' với phosphate.", "C1' với base nitrogen, C3' với OH, C5' với phosphate.", "C2' với base nitrogen, C3' với OH, C5' với phosphate.", "C3' với base nitrogen, Cl' với OH, C5' với phosphate."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2bd8451332214a84a63ba0a5fedabb3c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Để nối hai đoạn Okazaki của DNA, trình tự nào về hoạt động của các enzyme dễ chấp nhận hơn cả? Cho rằng cả hai đoạn đều đã được tạo ra.", "options": ["Polymerase I (5' ---> 3' exonuclease), polymerase I (polymerase), ligase.", "Polymerase I (5' ---> 3' exonuclease), polymerase III, ligase.", "Ribonuclease, polymerase III, ligase.", "Primase, polymerase I, ligase."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bb90ac026be9412b8c4daa7f413e87b7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme Topoisomerase có vai trò:", "options": ["Sửa sai.", "Làm mồi để tổng hợp các đoạn Okazaki.", "Cắt một mạch DNA phía sau chẻ ba sao chép để tháo xoắn.", "Tách mạch tạo chẻ ba sao chép DNA."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7dab80ff0ee14206a11c2602db6d83d7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Acid nucleic là một chuỗi các nucleotide. Các nucleotide được tạo nên từ 3 thành phần. Thành phần nào trong số đó có thể tách ra khỏi nucleotide mà không làm mạch đứt rời:", "options": ["Cả a và c", "Đường", "Base nito", "Phosphate"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "97d364f3e9804f53bdffdd857c7e5515", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Nếu một trong những enzyme sau đây vắng mặt thì không có nucleotide nào được gắn vào chẻ ba sao chép. Enzyme nào trong số này:", "options": ["Polymerase I (có hoạt tính exonucleose 5'--->3').", "Polymerase III.", "Polymerase I (có hoạt tính polymer hóa).", "DNA ligase."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ec3683a4d6174abf8efcfe3c461ae1ab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Cái nào trong những mô tả sau đây thích hợp nhất cho các nucleotide:", "options": ["Base nitơ và đường 5C.", "Đường 5C và adenine hay uracil.", "Base nitơ và nhóm phosphate.", "Base nitơ, nhóm phosphate và đường 5C."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2f16a3108d9c4d579378051ceeb5ed87", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Đoạn okazaki không có đặc tính", "options": ["Đoạn gắn tạo ra do sao chép không liên tục", "Kích thước từ 40 – 2000 base", "Loop", "Nằm trên sợi muộn."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fdb78ec16db74b0e998e0612d549291b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Thí nghiệm Meselson – Stahl đã chứng minh", "options": ["DNA có cấu trúc xoắn kép", "DNA được sao chép theo cơ chế bán bảo tồn", "DNA được cấu tạo từ N14 và N15", "DNA được sao chép theo cơ chế bảo tồn"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e497786035c34431a9fe7602afa6cf6e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Phương trình phản ứng sao chép", "options": ["d(NMP)n + dNTP → d(NTP)n+1 + PPi", "d(NDP)n + dNTP → d(NDP)n+1 + PPi", "d(NMP)n + dNDP → d(NMP)n+1 + Pi", "d(NMP)n + dNDP → d(NMP)n+1 + PPi"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "614113a9e1f847fb930a366eca4fbf8e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Yếu tố nào KHÔNG tham gia quá trình sao chép DNA", "options": ["Khuôn mẫu", "Mn++", "RNase H", "Mg++"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "75f65c3459054472becb8b9abe8d4c04", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Vai trò của RNase H trong sao chép DNA", "options": ["Tổng hợp sợi muộn", "Không tham gia quá trình sao chép", "Thủy giải mồi", "Tổng hợp mồi"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8107d14dbd684b08a5180054343d01e1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Khi sao chép, DNA sợi mới được tổng hợp theo chiều", "options": ["5'-3'", "3'- 5' trên sợi sớm và 5’- 3' trên sợi muộn", "3'-5'", "Cả hai chiều"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2f1cb89ac4b04539ab3b9a34a2208d88", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Vai trò của DNA ligase trong sao chép DNA", "options": ["Tổng hợp DNA trên sợi muộn", "Nối các mồi", "Nối các đoạn okazaki", "Tách các đoạn okazaki"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "df01090bf6c0491c90530e252e47ac4b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Bước nào không có trong sao chép sợi muộn", "options": ["Tổng hợp mồi", "Tổng hợp đoạn okazaki", "Nối các mồi", "Nối các đoạn Okazaki"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "be92f9c6a98a4a74988c892798048a3f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Sao chép DNA mạch thẳng gặp vấn đề gì?", "options": ["Sản phẩm bị ngắn dần", "Mồi không bị phân hủy khi kết thúc sao chép", "Không có Ori", "Không có chỗ gắn mồi"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cc348ddafccd4186988d08bc5fff09cc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme DNA polymerase sao chép DNA ti thể ở nhân thật là:", "options": ["Delta", "Gamma", "Anpha", "Beta"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8a427e91f1ee43e88adf7542926902dd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Một đơn vị cấu trúc DNA bao gồm", "options": ["Đường 5 C, gốc photphat", "Base nitơ, gốc photphat", "Base nitơ, Đường 5C, gốc photphat photphat", "Base nitơ, đường 6C, gốc"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3db063e4d12c47469b0ccc2fb3b38243", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Phage T7 giải quyết vấn đề sao chép DNA thẳng nhờ", "options": ["Vòng hóa bộ gen nhờ trình tự cos", "Thành lập phức nối nhờ trình tự cos", "Sao chép lăn vòng", "Trình tự telomere"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "640d761f93c5483997c323492c967b4f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Ôn định sợi đơn DNA là chức năng của", "options": ["Rep protein", "Protein B", "Protein SSB", "Protein N"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e8087b2fba5f442982fa1a0c919bd8af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "DNA được cấu tạo từ gốc photphat, base nit ơ và", "options": ["Đường ribose 6C", "Đường deoxyribose 6C", "Đường deoxyribose 5C", "Đường ribose 5C"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6a7b3f1458ae48608bb9af6762fc2e86", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "DNA có thể tồn tại ở bào quan nào của tế bào", "options": ["Nhân, bộ máy Golgi, lục lạp", "Nhân, ty thể, mạng lưới nội chất", "Nhân, bộ máy Golgi, ty thể", "Nhân, ty thể, lục lạp"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6e93b76782484fd68eae2644f572a168", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Cho các thông tin sau: (1) Cắt liên kết hidro (2) Tạo bong bóng sao chép (3) Tháo xoán DNA (4) Lắp nucleotide (5) gắn mồi. Chọn thứ tự đúng:", "options": ["1-2-5-4-3", "3-1-2-5-4.", "2-1-4-5-3", "2-1-4-3-5"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2713b1e7f25d4c70b4bb7c52bbcccd20", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Sao chép lăn vòng DNA mới ở dạng:", "options": ["Vòng", "Thẳng", "Siêu xoắn.", "Xoắn"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1d8ba90026a94565b90ee067514b103d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Primase hoạt động với sự hỗ trợ của", "options": ["Protein histon", "Protein N", "Protein SSB", "Protein B"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b51e222765ca4715b30caa8359849b2e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Enzyme cắt hạn chế có 3 loại, trong đó loại II được sử dụng nhiều vì.", "options": ["Có vị trí cắt dễ xác định", "Tạo đầu bằng nhiều", "Tất cả đều đúng", "Giá thành rẻ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "89bb5e53f29e4ed897ccd0d93b91f7b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "E.Coli được sử dụng trong tạo dòng gen vì:", "options": ["Khả năng gây bệnh thấp", "Bộ máy di truyền được nghiên cứu đầy đủ", "Tất cả đều đúng", "Tốc độ tăng trưởng nhanh"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cf1d9e031cc8401e81a5458e0247d4ef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Vector tạo dòng là", "options": ["Có thể cắt, nối và tạo phức đa hệ với DNA nhiễm sắc thể của tế bào vi khuẩn và người.", "Có đặc tính lạ so với DNA nhiễm sắc thể", "là vật liệu di truyền trung gian có nhiệm vụ chuyển và lưu trữ gen tái tổ hợp trong tế bào chủ.", "Thể mang DNA dạng chuẩn"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "af4c592aaa454bfd86439d0563019f05", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Yếu tố đánh dấu để chọn lọc dòng tái tổ hợp có đặc tính nào sau đây:", "options": ["Phân biệt plasmid nhỏ và lớn", "Phân biệt đặc tính của plasmid trong sinh dưỡng và di truyền tế bào", "thường mang một hoặc vài gen kháng kháng sinh", "Có tính thiết yếu cho sự sống còn của tế bào động thực vật mang gen chuyển."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dbb14969d3b14c95b085fe22e0d98a77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Molecular Biology"], "question": "Bước nào sau đây không có trong tách chiết DNA", "options": ["Tách DNA ra khỏi hỗn hợp trên bằng Phenol/Chlorofrom/isoaminalcohol", "Phá vỡ tế bào, bộc lộ tế bào chất", "Tinh sạch DNA bằng phương pháp tủa với cồn và ion hóa trị 1", "Cắt giới hạn DNA"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "991801f27b544fea90c8a9e2e2495b8c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Risk Assessment"], "question": "Trong phương pháp đánh giá ADR, thang điểm đánh giá Naranjo thuộc loại \n“Có thể xảy ra ADR” có THANG ĐIỂM là:", "options": ["≤ 0.", "≥ 9.", "5 - 8.", "1 - 4."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7cbf3329a76745a8b4a6abec59738f9b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Risk Assessment"], "question": "Trong phương pháp đánh giá ADR, thang điểm đánh giá Naranjo thuộc loại \n“Nghi ngờ có ADR” có THANG ĐIỂM là:", "options": ["5 - 8.", "1 - 4.", "≤ 0.", "≥ 9."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "df1a5dfaff6043e3a25c8fa79c16dae7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Emergency Medicine"], "question": "Lượng máu mất sau gãy xương cẳng chân?", "options": ["400ml", "200ml", "300ml", "500ml"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7485e5e411754718adf8b83c0a7cb466", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Surgery"], "question": "Chỉ định phẫu thuật gãy 2 xương cẳng tay khi?", "options": ["Trẻ em, gãy cao 2 xương", "Nguời lớn, gãy thấp 2 xương", "Trẻ em, gãy thấp 2 xương", "Ngưòi lớn, gãy cao 2 xương"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "927f40121fec4e15924dc56a7091abdf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "General Medicine"], "question": "Đâu không phải tác nhân gây gãy xương gián tiếp?", "options": ["Tì nén", "Bẻ gãy", "Xoắn", "Vặn"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "79613a7218ee4f23ae9c5c582365ae7e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Orthopedics", "Pulmonology"], "question": "Lao cột sống không gây tổn thương đĩa đệm mà chỉ tổn thương đốt sống?", "options": ["Không có", "Không có", "Đúng", "Sai"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1516f6538d56462eaffc3fe25525a8cc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Trường hợp can lệch không do nguyên nhân nào?", "options": ["Thời gian bất động ngắn", "Di lệch thứ phát", "Bất động kém", "Chỉnh xương chưa hết di lệch"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0f0d3b75ea624b459fa3f0ce204f8b4b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Trong trật khớp háng kiểu chậu, so với đường Nelaton-Rose, mẫu chuyển:", "options": ["Ngang bằng", "A và B đều đúng", "Nằm cao hơn", "Nằm thấp hơn"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0ce60a866e9e4e6ebb845fe24e4b063f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Emergency Medicine"], "question": "Gãy xương cánh tay trực tiếp thường là gãy xương hở?", "options": ["Đúng", "Sai", "Không có", "Không có"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4f2340ffade34400a5ef126ab240a06b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Với gãy xương trụ ở cao cần tránh bỏ sót trật khớp trụ-cổ tay (gãy trật Gaelazzi)?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "94f0c44355914c05b8fff7f5645c7826", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Emergency Medicine"], "question": "Các biến chứng cấp tính của gãy Pouteau – Colles là:", "options": ["Choáng", "Gãy hở", "Biến chứng thần kinh", "Biến chứng mạch máu"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a44f50fcb04e485aa58bc1b8798323e5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics"], "question": "Dây thần kinh nào chi phối vùng cánh tay sau?", "options": ["TK quay", "TK dưới vai", "TK mũ", "TK giữa"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fc21df9903d94997bf9313674f4d5610", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Emergency Medicine"], "question": "Biến dạng trong trật khớp khủyu điển hình là?", "options": ["Cẳng tay ở tư thế duỗi, hơi sấp trong căng tay như bị ngắn đi xương", "Cẳng tay ở tư thế duỗi, ngửa nhẹ trông cẳng tay như bị ngắn đi.", "Cẳng tay ở tư thể gấp 40, hơi sấp trông cẳng tay như bị ngắn đi", "Cẳng tay ở tư thế sấp 40, hơi ngửa trông cẳng tay như bịdài ra."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f7f2c842ea5d465ea91e534213336676", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Orthopedics"], "question": "Chọn CÂU SAI: Sau 20 tuổi , tủy xương khu trú phần lớn ở :", "options": ["Xương sườn", "Xương sọ", "Xương sống", "Xương đùi"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a63e62283882400797407fb0a0d9b7ab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Triệu chứng điển hình của bệnh loãng xương là:", "options": ["Đau nhức các đầu xương.", "Gù vẹo cột sống, giảm chiều cao so với lúc trẻ.", "Đau cột sống thường kèm theo co cứng các cơ dọc cột sống gây đau.", "Đau nhức, mỏi dọc các xương dài."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2dddb476882a44fbb9076b2fe2dc79f3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics"], "question": "Số thứ tự của các rễ TK tủy cổ được đánh số tương ứng với gì?", "options": ["Số của đốt sống ngoại trừ rễ C5", "Số của đốt sống ngoại trừ rễ C6", "Số của đốt sống ngoại trừ rễ C7", "Số của đốt sống ngoại trừ rễ C8"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "af1a9cb13c7a48b692c407f41c624ea1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Orthopedics", "Neurology"], "question": "Triệu chứng tại khớp nào sau đây KHÔNG PHÙ HỢP trong bệnh viêm khớp dạng thấp?", "options": ["Vị trí khớp tổn thương thường gặp nhất là các khớp ngón gần, bàn ngón, cổ tay, khuỷu, gối, cổ chân, bàn chân, bàn ngón chân hai bên.", "Những khớp như khớp vai, khớp khuỷu cũng thường gặp ở giai đoạn khởi phát đầu tiên..", "Tính chất khớp tổn thương: trong các đợt tiến triển, các khớp sưng đau, nóng, ít khi đỏ. Đau kiểu viêm.", "Tổn thương tại cột sống cổ có thể gây hủy xương, dẫn đến các di chứng thần kinh (biểu hiện ở giai đoạn muộn và hiếm gặp)."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e5801e47cd8846fe8ca4756ffb35aeb2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "1 đáp án) Chỉ định của kéo giãn cột sống nào sau đây không đúng:", "options": ["Thoát vị đĩa đệm có chèn ép rễ thần kinh", "Sa đĩa đệm cấp để giữ bệnh nhân cố định trên giường.", "Biến dạng cột sống bẩm sinh", "Thoát vị đĩa đệm không có chèn ép rễ thần kinh"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "47b24d8bcee74dda9860906004c470b5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics"], "question": "Dây thần kinh hông được tạo nên bởi các rễ L4,L5,S1,S2,S3 trong đó có hai rễ cơ bản là L5,S1:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "27cd48ef29194318ae565a4cc1297fa0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics", "Emergency Medicine"], "question": "Theo Frankel, có những tổn thương thần kinh nào?", "options": ["Frankel A, B.", "Frankel A, B, C, D.", "Frankel A, B, C.", "Frankel A."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "72feded111dd4d97848697037dcd7aa7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics", "Eastern Medicine"], "question": "Huyệt xa được chọn dùng điều trị đau vai gáy là?", "options": ["Túc tam lý", "Khúc trì", "Tam âm giao", "Huyền chung"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "64f5e18e68b1456e9962d011cbf44c97", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Infectious Diseases", "Orthopedics"], "question": "Hẹp khe khớp hay gặp trong bệnh:", "options": ["Không có thông tin", "Thoái hoá khớp", "Viêm khớp dạng thấp", "Lao khớp"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "017a132134574c01ac3c93ca58470700", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Gãy càng sát chỏm xương đùi càng dễ bị tiêu chỏm do tổn thương mạch máu?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2a31d5cfc35f4fa985f44386038bbc29", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Neurology", "Orthopedics"], "question": "Pháp điều trị đau vai gáy mạn tính là?", "options": ["Khu phong, tán hàn, bổ huyết, hoạt huyết", "Hành khí, hoạt huyết, lợi niệu trừ thấp", "Bổ khí huyết, hoạt huyết, an thần", "Thanh nhiệt trừ phong thấp, bổ khí huyết"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f62f18db66764accb0a94d2b62f9ce1e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Emergency Medicine"], "question": "Trong trật khớp háng kiểu chậu, so với đường Nelaton-Rose, mẫu chuyển?", "options": ["Ngang bằng", "A và B đều đúng", "Nằm cao hơn", "Nằm thấp hơn"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f89e3f1a58174da3856a16abe675bd2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Gãy thân xương đùi dạng có thêm mảnh phụ thì khó nắn chỉnh, không vững?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e0ce5bcfec674a72bce7d885a593c77a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Orthopedics"], "question": "Quá trình tái định dạng xương gồm các trình tự:", "options": ["khởi động, tiêu xương, tạm ngưng, tạo xương", "khởi động, tạo xương, tiêu xương, tạm ngưng", "khởi động, tiêu xương, tạo xương và tạm ngưng", "khởi động, tạo xương, tạm ngưng, tiêu xương"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "48e1d9d932984573a6625c3ad171c790", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Orthopedics", "Surgery"], "question": "Chọn đáp án đúng Một bệnh nhân chấn thương đứt niệu đạo sau do vỡ xương chậu, đã phẫu thuật đặt nòng niệu đạo + dẫn lưu trên mu, rút nòng niệu đạo vào:", "options": ["Ngày thứ 10", "Tuần thứ 3", "Tuần thứ 4", "Tuần thứ 2"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4140cc2b830c474686d09dade01bf6d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Anesthesiology"], "question": "Nắn chỉnh khi gãy thân xương đùi ở 1/3 giữa?", "options": ["Cần gây mê, giãn cơ tốt", "Cần duỗi thẳng chân", "Rất khó chỉnh đoạn trung tâm, chỉ có thể chỉnh đoạn ngoại vi theo hướng của đoạn trung tâm", "Cần gấp nhẹ khớp gối"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f49cd65ede49498b91b67f10e7840ec7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Emergency Medicine"], "question": "Đánh giá trong gãy xương cẳng chân?", "options": ["Đánh giá tình trạng lớp da", "Cả 3", "Đánh giá tình trạng toàn thân", "Đánh giá mạch máu, thần kinh"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "581b833e8b724f54a0325eeb513bfff7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Gãy 2 xương cẳng tay càng lên cao càng nhẹ, đặc biệt 2/3 trên, không phải mổ nhiều:", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "423e47e1744c4a17b77fe7aed635a744", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Orthopedics"], "question": "Hình ảnh XQ hẹp khe khớp?", "options": ["Tình trạng đồng đều tại các bờ khớp", "Tình trạng không đồng đều tại các khe và bờ khớp", "Tình trạng không đồng đều tại các khe", "Tình trạng đồng đều tại các khe và bờ khớp"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f0ace7b629864b96a0a366a61fcc10a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neurology", "Orthopedics"], "question": "Trẻ bại não có nguy cơ loãng xương và gãy xương do các nguyên nhân, ngoại trừ:", "options": ["Viêm phổi mạn", "Không vận động", "Thuốc chống động kinh", "Suy dinh dưỡng do thiếu calcium và vitamin D"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4db42030d0674c60be8db62c48c03c46", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Khớp vai là một khớp:", "options": ["Bán động", "1 trục", "Lồi cầu", "Chỏm"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "061906210adc4a2695350e61c3946183", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Radiology"], "question": "Dấu hiệu Codmann là dấu hiệu của:", "options": ["Xâm lấn phần mềm của các thớ xương.", "Phì đại màng xương.", "Bong màng xương.", "Tiêu xương."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3260dacbbe66477194db5745a6db52c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Orthopedics", "Eastern Medicine"], "question": "Chữa mụn nhọt, đau nhức gân xương:", "options": ["Dùng rượu xoa bóp (Xoa bóp)", "Khói quả bồ kết (Thổi mũi)", "Nấu thuốc thành cao chế với dầu vừng, sáp ong (Dán)", "Xông lá có tinh dầu (bưởi, chanh, xả…) (Xông)"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e26aba53d6794fbd9efbefaa71c7bb5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics", "Pediatrics"], "question": "Nguyên nhân của khó khăn về vận động, ngoại trừ:", "options": ["Di chứng sau chấn thương cột sống có liệt tủy.", "Bại liệt, bại não.", "Môi trường không thích hợp.", "Tổn thương rễ sau của thần kinh tủy sống."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e5419955c0fc4452a18ea9d48bb68f37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Sports Medicine"], "question": "Dấu hiệu phím đàn dương cầm đặc trưng của tổn thương?", "options": ["Sai khớp cùng đòn", "Sai khớp mắt cá chân", "Sai khớp cổ tay", "Sai khớp vai"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "12239c5cc8074b5bb6cd77b9d2af4d1a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics"], "question": "Mô tả sau về các nhánh của TK trụ đều đúng, TRỪ:", "options": ["Nhánh sâu TK trụ chi phối cho 1 phần các cơ mô cái gan tay", "Nhánh nông TK trụ không chi phối cơ nào", "Các nhánh của TK trụ chi phối nửa trong cơ gấp các ngón tay sâu", "Nhánh mu tay TK trụ chi phối cho da nửa trong mu bàn tay"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0fbd5224d6bd48259a875a81936e80fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Để tránh co cứng cơ, co rút, trừ:", "options": ["Dụng cụ chỉnh hình", "Vận động sớm", "Đặt đúng tư thế", "Thuốc giãn cơ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8991ad294b484224a98070abe84bc198", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Orthopedics", "Oncology", "Pathology"], "question": "Bệnh nhân nam 25 tuổi bị sưng đau đốt II ngón I bàn tay phải hơn 1 tháng nay; X-quang thấy có 1 vùng hủy xương giới hạn rõ đường kính 2cm, sinh thiết thấy có 2 loại tế bào: tế bào đơn nhân và tế bào khổng lồ nhiều nhân. Chẩn đoán phù hợp đối với bệnh nhân này là", "options": ["Sarcoma sụn", "Sarcoma xương", "U tế bào khổng lồ", "U xương dạng xương"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "97c36cfce5de4c82ba4e671d36ab4c76", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine", "Orthopedics"], "question": "Trong danh mục Thuốc thiết yếu lần thứ VI, cây thuốc nam nào sau đây được xếp vào nhóm thuốc chữa bệnh CXK?", "options": ["Húng chanh", "Sắn dây", "Náng", "Cúc tần"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a27711d861b14453b597393c8fe915eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Tăng trưởng xương hàm dưới theo chiều trước-sau nhờ (1) Đắp xương ở bờ sau cành cao xương hàm dưới. (2) Tiêu xương ở bờ trước của cành cao xương hàm dưới. (3) Tăng trưởng xương ở lồi cầu làm tăng kích thước của cành cao theo chiều trước sau hơn là chiều cao (4) Tiêu ở bờ trước nhưng tốc độ tiêu chậm hơn. Chọn tổ hợp các ý đúng?", "options": ["(1+2+3+4)", "(1+3+4)", "(1+2+4)", "(1+2+3)"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "08e379fc9f0a4beca93e98d380658c90", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Orthopedics"], "question": "Tập vận động chủ động là gì?", "options": ["Tầm vận động dựa vào sự co cơ của cơ chủ vận", "Tầm vận động không hoàn toàn có sự tham gia của ngoại lực", "Tầm vận động hoàn toàn do nội lực"], "option_map": [1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8a0a02d056ab436faae2b68a6cf000d2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics"], "question": "Hẹp lỗ tiếp hợp ít khi gây HC cổ vai gáy?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2ae832a1cad748d3905aeaab03b79d94", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Anatomy"], "question": "Xương không thuộc chi dưới?", "options": ["Quay", "Ghe", "Chày", "Mác"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "963e9dc4d5184b64a648c93aa916f55c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Physical Medicine and Rehabilitation", "General Medicine"], "question": "Nguyên tắc 5 điểm chạm:", "options": ["Gót chân - bụng chân - mông - vai - chẩm", "Gót chân - cẳng chân - mông - vai - đầu", "Gót chân - cẳng chân - khuỷu tay - vai - đầu", "Gót chân - mông - khuỷu tay - vai - đầu"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1372b97acb2240c99b1208eae8c7f2be", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Anatomy"], "question": "Các cơ thuộc vùng cẳng tay trước:", "options": ["Cơ gấp chung các ngón nông", "Cơ gấp chung các ngón sâu", "Cả 3", "Cơ sấp tròn, cơ gấp cổ tay quay, cơ gan tay dài, cơ gấp cổ tay trụ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ec652139775a4a2cab94802f135a0d6d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Anatomy"], "question": "Xương bánh chè có thuộc khớp gối không?", "options": ["Sai", "Đúng", "Không thể xác định", "Có thể đúng hoặc sai"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f4759a0d88f84868a4206e2a60015db0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Anatomy"], "question": "Các cơ thuộc vùng cánh tay trước:", "options": ["Cả 3", "Cơ quạ cánh tay", "Cơ nhị đầu", "Cơ cánh tay"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e8faeff0ee594986b973bb7acbe48d4a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Cơ chế chấn thương trực tiếp của gãy Pouteau-Colles là do ngã chống tay?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5981f0fdd0a34db1b6b5e58deecf1ffd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Emergency Medicine"], "question": "Gãy xương trực tiếp thường do nguyên nhân nào?", "options": ["Xoắn", "Bẻ", "Không có đáp án", "Không có đáp án"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6e7907df332f4790a8bca34afb82dcc3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Anatomy"], "question": "Hệ thống Havers có trong", "options": ["Xương cốt mạc", "Mô sụn trong", "Xương đặc", "Xương xốp"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cb1befaa79ca4f9b9709d45bf7416f44", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "General Medicine"], "question": "Teo cơ rõ rệt ở vùng quanh khớp tổn thương:", "options": ["Cơ liên cốt, cơ giun bàn tay", "Cả 3", "Cơ ở đùi", "Cơ cẳng chân"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b18b89618fa04daab0ca47c406fe2f48", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Trật khớp khuỷu cần kiểm tra biến chứng mạch máu, thần kinh qua", "options": ["Cảm giác ngón tay", "Mạch quay, mạch trụ", "Cả 3", "Vận động"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "587cf25a0c9e494c8caf92ef88fe0bd9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Sự tăng trưởng của xương mũi sẽ hoàn tất vào khoảng", "options": ["6 tuổi", "13 tuổi", "16 tuổi", "10 tuổi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a0db883a65104a02aabe700119d335c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Rheumatology", "Geriatrics"], "question": "Phác đồ điều trị OA cải biến từ khuyến cáo của ESCEO 2016, khuyến cáo điều trị khởi đầu cho bệnh nhân thoái hoá khớp là việc chỉ định thuốc nào sau đây?", "options": ["Thuốc giảm đau", "Thuốc kháng viêm", "Thuốc có tác động chậm và hoặc kết hợp thuốc giảm đau", "Thuốc tác động chậm kết hợp thuốc NSAID dùng ngoài"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4e2ca2a830a441b7a2bd8e9d2fea2154", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Rheumatology", "Eastern Medicine"], "question": "Đặc điểm lâm sàng đặc trưng của Thoái hóa khớp thể thống tý là:", "options": ["Khớp đau tay chân nặng nề tê bì", "Đau dữ dội, gặp lạnh đau tăng, các khớp co duỗi khó khăn", "Đau dữ dội, các khớp sưng nóng đỏ", "Đau di chuyển, sợ lạnh"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "59bd98de9f734398979639951b888dd4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Orthopedics"], "question": "Cắt cụt đùi điển hình ở 1/3 dưới, mức cắt cơ tứ đầu đùi ở đâu?", "options": ["Dưới đỉnh xương bánh chè", "Ngang mức da co", "Ngang bờ trên xương bánh chè."], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e0ee7825d8ad4f378e09e7670758317c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Eastern Medicine"], "question": "Đau lưng khởi phát đột ngột sau khi vận động nặng sai tư thế, đau dữ dội, đau tại chỗ. Hạn chế vận động, đau cự án, chất lưỡi ..... sáp. Chẩn đoán bát cương", "options": ["Biểu thực", "Biểu lý tương kiêm, hư trung hiệp thực, thiên nhiệt", "Biểu, hư trung hiệp thực, nhiệt", "Biểu hư"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c286464d4216424186b2bc1383924b92", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Trật khớp khuỷu có thể gây dính khớp, vôi hoá?", "options": ["Không có đáp án", "Không có đáp án", "Đ", "S"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bae0bf640d074e7f9c9816125c8e5346", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Di chứng gãy thân xương đùi?", "options": ["Cả 3", "Teo cơ, cứng khớp", "Chậm liền, khớp giả", "Can lệch"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4e3e8053c7fd4d1194642ca5b4746c27", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Đặc điểm sai của gãy xương hàm trên:", "options": ["Thường liên quan đến chấn thương sọ não, mắt, tai mũi họng", "Gãy ngang nhiều hơn gãy dọc", "Chảy máu nhiều, phù nề lớn, liền xương nhanh", "Khả năng chống nhiễm khuẩn kém vì nhiều hốc tự nhiên"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a9845d72872a40b3b5cd3b1d0b3fcc02", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân bị trật khớp 48h, phân loại theo thời gian là:", "options": ["Trật khớp muộn", "Trật khớp cấp cứu", "Trật khớp cũ", "Trật khớp sớm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9bcc65754eb3491f9195496938b29de1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Trật khớp tái diễn?", "options": ["Trật 2 lần trở lên", "Trật 3 lần trở lên", "Trật nhiều khớp nhiều lần khác nhau", "Trật hơn một lần"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "36d76e4c6d28439caac30dbc5132f4df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Pediatrics"], "question": "Gãy cành tươi trong gãy 2 xương cẳng tay thường gặp ở đối tượng nào?", "options": ["Trung niên", "Trẻ em", "Nhũ nhi", "Thiếu niên"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eabde15e4e514d6c8564de1bce34be37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Lực tác động đến quá trình di chuyển răng:", "options": ["Đáp ứng của dây chằng quanh răng phụ thuộc không chỉ bởi lực mà còn bởi độ lớn của lực trên một vùng diện tích hay còn gọi là áp lực.", "Di chuyển tịnh tiến là loại di chuyển cần lực nhẹ nhất", "Cần phải cụ thể hóa từng loại di chuyển răng cũng như độ lớn của lực để tạo ra mức độ lực tối ưu để nắn chỉnh răng.", "Sự phân phối lực trong dây chằng quanh răng hay áp lực, là khác nhau trong từng kiểu di chuyển răng thu n ngôi"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c5cecd771875413189dfa825e084d5f0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "General Medicine"], "question": "Khi xương hàm trên dịch chuyển xuống dưới và ra trước, thì hiện tượng bồi đắp xương diễn ra như thế nào?", "options": ["Bồi xương mặt trước và bồi xương mặt trong của xương hàm trên", "Bồi xương mặt trước và tiêu xương mặt trong của xương hàm trên", "Tiêu xương mặt trước và bồi xương mặt trong của xương hàm trên", "Tiêu xương mặt trước và tiêu xương mặt trong của xương hàm trên"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4eeac5bb3bdd49239a82182d54d026ab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics"], "question": "Bệnh nhân nam 35 tuổi, vào viện với lí do đau cột sống thắt lưng. Phim cộng hưởng từ có hình ảnh thoát vị đĩa đêm vào thân đốt sống L4. Phương pháp điều trị nào phù hợp cho bệnh nhân ?", "options": ["Phẫu thuật lấy đĩa đệm giải ép", "Phẫu thuật cố định cột sống", "Điều trị nội khoa", "Phẫu thuật nội soi dĩa đệm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fb8b64fa1ec7462fb31c3aa9a0194940", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Orthopedics", "Pathology", "Pediatrics"], "question": "Sarcoma xương hay gặp ở lứa tuổi nào sau đây", "options": ["Trên 40 tuổi", "Trẻ <10 tuổi", "10 – 25 tuổi", "25 – 40 tuổi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "40d817b4f95a4ee39ff4531fe08f9566", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Orthopedics"], "question": "Hình ảnh gợi ý tổn thuơng thuộc kiểu gãy nào thường gặp:", "options": ["Gãy Maisonneuve.", "Gãy apophysis.", "Gãy Harris-Salter.", "Gãy Dupuytren."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "076a872513f64443bc8bd41264bb8d45", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Geriatrics", "Orthopedics"], "question": "Bệnh nhân nữ chẩn đoán loãng xương với các chứng: tứ chi mỏi, tê không muốn cận động, sắc mặt kém nhuận, cảm giác nóng mặt, miệng nhạt, ăn kém, bụng đầy chướng, đại tiện phân nát, chất lưỡi nhạt, rêu trắng, mạch tế nhược, vô lực. Pháp điều trị thể bệnh trên?", "options": ["Kiện tỳ, hòa vị", "Ôn thận ích tinh", "Tư bổ thận âm", "Bổ can thận, trừ phong thấp"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e397e23901b5406f8a8d3c5666f7bdb1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Xương thay thế tại đường khớp, sau tăng sinh của tế bào mô liên kết được gọi là?", "options": ["Tăng trưởng màng xương ( periosteal growth )", "Tăng trưởng xương nội sụn ( endochodral bone growth )", "Tăng trưởng nội màng ( intramembranous growth )", "Tăng trưởng bồi xương ( appositional growth )"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "182b259f57854a34a38fd08e1fcf635e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics"], "question": "Triệu chứng lâm sàng của hội chứng cổ vai cánh tay là gì?", "options": ["Đau vùng cổ gáy lan xuống vai, cánh tay, bàn tay và các ngón tay", "Đau vùng cổ lan lên mặt"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "548c3f9fa6e742dd8bdd47857233ce87", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Rheumatology"], "question": "Yếu tố nào sau đây tăng nguy cơ thoái hóa khớp?", "options": ["Bệnh lý di truyền", "Tất cả đúng", "Cân nặng", "Giới tính"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2a29fd2d74404a108f761a74c174b91b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Orthopedics"], "question": "Sơ cứu ở tuyến dưới sai?", "options": ["Băng bó gãy xương kín", "Tổn thương cột sống hoặc xương chậu nằm ván cố định", "Cố định ở tư thế cơ năng", "Băng bó gãy xương hở"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eae1b512f55e4d60b0807bddffa15841", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Orthopedics"], "question": "Các hình thức vận động trị liệu là gì?", "options": ["Vận động chủ động, thụ động, chủ động có trợ giúp", "Vận động chủ động, thụ động, có kháng trở", "Vận động theo tầm vận động, kháng trở và kéo giãn"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2a7b42e50bbb44dc9bb35a3c2ca58125", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Orthopedics"], "question": "Bệnh nhân đưa tay ra sau gãi lưng vận động khớp nào?", "options": ["gập khuỷa, gập cổ tay nghiêng quay", "gập khuỷa, gập cổ tay nghiêng trụ", "gập khuỷa, gập cổ tay nghiêng phải", "gập khuỷa, gập cổ tay nghiêng trái"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e82e2c2d152a483297a1176bb7e6131a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry", "Orthopedics"], "question": "Sang chấn mô quanh răng tiên phát?", "options": ["Xảy ra trên răng có mô quanh răng hoàn toàn khoẻ manh và lực khớp cắn bình thường", "Xảy ra trên răng có mô quanh răng bị giảm thế tích (tiêu xương, tụt lợi) kèm theo lực khớp cắn bình thường", "Xảy ra trên răng có mô quanh răng hoàn toàn khoẻ manh, tổn thương chỉ đơn thuần do lực quá mức", "Xảy ra trên răng có mô quanh răng bị giảm thế tích (tiêu xương, tụt lợi) kèm theo lực khớp cắn quá mạnh"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9191099eaca444d5a321f8fde41d33b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Rheumatology", "Orthopedics"], "question": "Chủ trị chính của vị Ngưu tất là:", "options": ["Trị thận hư nhiệt, nước tiểu vàng, bí tiểu", "Đau lưng gối, đau nhức xương khớp, thấp khớp.", "Trị thiếu máu, da xanh, tiêu hóa kém", "Trị mất ngủ, hoa mắt, chóng mặt"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "249269097af64188b43ac483a01ad48a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 30 tuổi, bị tai nạn thể thao giờ thứ 3. Vào viện với biểu hiện đau và bất lực vận động vai (P). Được khám và chẩn đoán sai khớp vai (P). Sai khớp vai thì chỏm xương cánh tay thường chui qua khe nào?", "options": ["Khe giữa 2 bó của dây chằng quạ cánh tay", "Khe giữa bó giữa và bó dưới của dây chằng ổ chảo cánh tay.", "Khe giữa dây chằng quạ cánh tay và dây chằng ổ chảo cánh tay", "Khe giữa bó trên và bó giữa của dây chằng ổ chảo cánh tay"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e608b564990a431fa9a0cb70d12d266c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Orthopedics"], "question": "Áp xe lạnh thường gặp trong bệnh nào?", "options": ["Lao khớp", "Thoái hóa khớp", "Viêm cột sống dính khớp", "Cả 3"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "57f26c1608614cf5b0d6ad10f076e614", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Có mấy kiểu trật khớp háng?", "options": ["5", "3", "4", "2"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e9e68a344c8240ec82db56c59f57c30b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Bao khớp thường bị rách ở các vị trí", "options": ["Nhiều dây chằng bao quanh", "Yếu nhất", "Dày nhất", "Mỏng nhất"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4719b00e7e00405f95c971b81744999b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Rheumatology"], "question": "Chẩn đoán phân biệt thoái hóa khớp, loại trừ:", "options": ["Lao cột sống", "Viêm cột sống dính khớp", "U cột sống", "Viêm khớp dạng thấp"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9f78be3cc4ef48a9ac36754749dbdc56", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Neurology", "Eastern Medicine"], "question": "Đau vai cổ gáy mà vùng cổ gáy đau nhiều, thì bệnh danh YHCT gọi là gì?", "options": ["Kiên tý thống", "Lạc chẩm hống"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b79147de500f4845b6710166c9052b33", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Eastern Medicine"], "question": "Nguyên nhân nào sau đây gây đau vai gáy cấp do lạnh theo YHCT?", "options": ["Nội thương", "Ngoại nhân", "Có cả ngoại cảm lẫn ngoại thương", "Nội nhân"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7d7040e27466456cb3787a0251643242", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Orthopedics"], "question": "Co Rút là do:", "options": ["Không vận động một phần hay toàn bộ cơ thể trong 1 thời gian dài.", "Nằm lâu bất động", "Chấn thương dẫn đến mất cảm giác nên không có đáp ứng vận động.", "Không đeo nẹp, di chuyển sai tư thế."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7499baeb55ba47cc8ab40889fafa860a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Emergency Medicine"], "question": "Về lâm sàng dấu hiệu gãy thân xương cánh tay, điều nào sau đây SAI?", "options": ["Tiếng lạo xạo xương và cử động bất thường là 2 dấu hiệu chắc chắn gãy xương .", "Đau nhiều tại ổ gãy sau tai nạn .", "Dấu hiệu nầm tím sớm sau tai nạn rất có giá trị chấn đoán . C.Biến dạng, gập góc cánh tay .", "Dấu hiệu nầm tím sớm sau tai nạn rất có giá trị chẩn đoán"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7c47fcb106c74430bb38ef0852ea036e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Pharmacology", "Orthopedics"], "question": "Androgen ngoài tác động phát triển các đặc tính sinh dục thứ phát ở nam còn có tác động nào sau đây:", "options": ["Trị loãng xương ở nam giới", "Trị suy tim", "Trị nhiễm trùng sau phẫu thuật 115", "Trị bệnh gout ở nam"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "35f7027776464ac2aa42c4ab4cbe316c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Orthopedics"], "question": "Khám xét nào dưới đây có giá trị nhất để phát hiện khung chậu bất thường:", "options": ["Quan sát dáng người, dáng đi và đo chiều cao sản phụ.", "Hỏi kỹ tiền sử bệnh tật liên quan đến phát triển khung chậu.", "Thăm âm đạo tìm mỏm nhô để đo đường kính mỏm nhô - hậu vệ", "Đo các đường kính ngoài khung chậu đặc biệt là đường kính Baudeloque"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "72a67203db414fa0bf8cebe487d73d3c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dentistry", "Orthopedics"], "question": "Điều trị lệch lạc khớp cắn loại I-xương loại I, lệch lạc theo chiều ngang, chiều đứng, có thể", "options": ["Cả A, B, C.", "Kết hợp khí cụ mắc cài gắn chặt, điều chỉnh cắn chéo răng sau, đường cong spee.", "Nong rộng cung hàm dùng khí cụ nong xương có vít neo chặn hỗ trợ.", "Nong rộng cung hàm sử dụng ốc nong nhanh hàm trên cố định"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e1dff57499e3482f9824e5681509634c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics"], "question": "Nguyên nhân thay đổi hình dạng, kích thước xương, ngoại trừ yếu tố nào?", "options": ["Bệnh lùn do loạn sản sụn.", "Gãy xương sau điều trị", "Dị dạng từng phần cơ thể", "U tuyến yên"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "181b3c9b7f8249a48879f0606077952c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics"], "question": "Chẩn đoán hội chứng rễ thần kinh cột sống thắt lưng dựa vào:", "options": ["Dấu hiệu Lasegue (+)", "Cột sông mất đường cong sinh lý hoặc gù, vẹo,", "Co cứng các cơ cạnh sống. Có điểm đau cột sống (L4, L5 và S1)", "Khoảng Schober giảm rõ: chênh lệch giữa 2 lần đo là < 4 cm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "338214d1167b4de7a27bd117c2f50f0b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Hematology", "Oncology"], "question": "Các bệnh sau có thể gây đau xương lan tỏa nhiều nơi, trừ bệnh nào?", "options": ["Lơ xê mi cấp", "Đa u tủy xương", "Viêm xương", "Loãng xương"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "414be66876d940d29409e2dbc63c1af3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Toxoplasma gondii thuộc nhóm", "options": ["Trùng bào tử", "Trùng chân giả", "Trùng lông", "Trùng roi"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "71f3c78e538643d6b503f62bd65d4ffb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "vật chủ chính của kst y học là: Người", "options": ["Mang kst hoặc ở thể trưởng thành hoặc có giai đoạn sinh sản hữu tính", "mang kst ở giai đoạn sinh sản vô tính", "Mang KST ở giai đoạn sinh sản hữu tính", "mang kst ở thể trưởng thành"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eb6b7ce3c1f84d2eb7646463864c963f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology", "Gastroenterology"], "question": "Người nhiễm sán lá gan lớn do ăn", "options": ["Rau sống", "Các loài thực vật thủy sinh có chứa nang ấu trùng chưa nấu chín", "Gỏi cá", "Các loài thực vật thủy sinh có ấu trùng lông tơ bám vào chưa nấu chin"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0c86d466ed02458a8d665a40f383b961", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Thời gian tồn tại giao bào của P.vivax ở máu ngoại vi là bao lâu?", "options": ["1.5-2 tháng", "Vài giờ", "Vài ngày", "1 tuần"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eef75ee8f8594f4b84690de6b3607818", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ký sinh trùng gây ra các triệu chứng bệnh lý được gọi là:", "options": ["Ký sinh trùng gây bệnh", "Ký sinh trùng chính", "Ký sinh trùng truyền bệnh", "Trung gian truyền bệnh"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f1107dbce13f423b93e3c118a8ecb4d0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Giun ký sinh lây truyền qua đường tiêu hóa. (1) Giun đũa. (2) Giun kim. (3) Giun tóc. (4) Giun móc. (5) Giun lươn. (6) Giun xoắn. (7) Giun chỉ.", "options": ["1, 2, 3, 6", "1, 2, 3, 6, 7", "1, 2, 3, 4, 5", "5, 6, 2007"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c2c14e957d7240c6aab34a34896390c0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Tại sao xét nghiệm phân tìm được trứng sán lá ký sinh ở gan", "options": ["Sán trưởng thành lạc chỗ sang ruột", "Trứng sán theo dịch mật/dịch gan đỗ vào ruột và theo phân ra ngoài", "Trứng sán theo vết loét ruột đi vào và theo phân ra ngoài", "Sán trưởng thành di chuyển sang ruột khi đẻ trứng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "876a35cd9b2846f388946b5195b18a4a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Người nuốt phải trứng sán dây heo có phôi", "options": ["Trứng nở ra phôi và hóa nang ấu trùng ở nội tạng", "Trứng nở ra phôi ký sinh ở ruột non, không phát triển thành con trưởng thành", "Trứng nở thành con trưởng thành ký sinh ở ruột non", "Trứng không phát triển"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d1cbb47227aa47ebb10df81ad397bd31", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology", "Hematology"], "question": "Giun tóc gây thiếu máu do", "options": ["Tiết độc tố", "Ăn hồng cầu", "Hút máu ký chủ", "Xâm nhập mô ký chủ"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ed63be9518874b9cbfa22a84c7006c8c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Giun tóc gây thiếu máu do", "options": ["cầu", "Hút máu ký chủ B. Xâm nhập mô ký chủ C. Tiết độc tố D. Ăn hồng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3ad880727b934ba2bb63fe39905ee929", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ý nào sau đây sai", "options": ["Entamoeba coli sống ở ruột già người", "Cần điều trị tích cực khi nhiễm Entamoeba coli", "Entamoeba histolytica gây bệnh lỵ amibe", "Entamoeba histolytica có thể ăn hồng cầu người"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5457e829cdc545a2a2bfd7ef8513ac33", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Câu nào sau đây đúng nhất?", "options": ["Một ký sinh trùng có thể thuộc nhiều loại KST", "Một loại KST chỉ có một ký sinh trùng", "Một ký sinh trùng chỉ thuộc một loại KST", "Sốt xuất huyết là KST"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6ce870db92374f4983869b905076dfdf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Nhiễm sán dây cá gây thiếu máu do", "options": ["Sán cạp vào niêm mạc ruột gây xuất huyết", "Sán hấp thu Vitamin B12", "Sán tiết độc tố gây vỡ hồng cầu", "Sán hút máu"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7ebfbd8d84f9424eb9e115158ba1dd20", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Số lượng mảnh trùng được tạo ra trong mỗi thể phân liệt ở hồng cầu đối với Plasmodium falciparum là:", "options": ["6-16 mảnh", "8-24 mảnh", "8-20 mảnh", "8-32 mảnh"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c1badcae0675411d92c8e75125247f2b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Hình thức dinh dưỡng của giun tóc (Trichuris trichiura):", "options": ["Ăn chất cặn bã của cơ thể ký chủ", "Cắm đầu vào màng nhầy ruột để hút chất dinh dưỡng", "Thuỷ phân mô vật chủ và hút máu", "Cạp vào niêm mạc ruột vật chủ và hút máu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1958d11690fb4e8c9333b7cfb2c8ddf1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Có mấy loại chu kỳ của KST?", "options": ["2", "4", "3", "5"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f6f2b0d26ec94687942e665f6d20efcd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology", "Gastroenterology"], "question": "Ấu trùng sán lá gan nhỏ sau khi tách vỏ thì chui thẳng vào ống mật?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d9e75dd9426c45469dfc51a334fbd979", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Phương pháp Baremann dùng để tìm:", "options": ["Ấu trung giun lươn", "Ấu trùng giun móc", "Trứng giun tóc", "Trứng giun kim"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "90a227237a0443bf8e694de34b2af6bc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Hình thức dinh dưỡng của giun tóc (Trichuris trichiura):", "options": ["Cạp vào niêm mạc ruột vật chủ và hút máu B. Thuỷ phân mô vật", "cặn bã của cơ thể ký chủ", "Cắm đầu vào màng nhầy ruột để hút chất dinh dưỡng D. Ăn chất", "chủ và hút máu"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4988ef493207420886f484a2b9d0a0a0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Thời gian tồn tại của giao bào Plasmodium Falciparum ở máu ngoại vi là bao lâu?", "options": ["Vài ngày", "Vài giờ", "1.5-2 tháng", "1 tuần"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "11e557b05aa2453193e9f8f1790e8ded", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Vật chủ chính của ký sinh trùng là:", "options": ["Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn sinh sản vô giới", "Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn hữu giới", "Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn trưởng thành hay sinh sản hữu giới", "Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn vừa vô giới vừa hữu giới"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3639ea8b1d1b4895967803859708c73d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Một bệnh phẩm là phân tươi, được xét nghiệm trong vòng 4 giờ. Kết quả được ghi trên phiếu trả lời: có ấu\ntrùng giun móc. Theo anh /chị kết quả này", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f1792357a5cc4f5094699c90e413bc2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Phương pháp Baermann dựa trên 2 đặc điểm cơ bản của ấu trùng Strongyloides stercoralis:", "options": ["B và C đúng", "Ưa nhiệt độ ẩm", "Ưa nhiệt độ lạnh", "Ưa nước"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8de8f3aad344495091e73af48db71374", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Tình trạng bệnh nhân nếu xét nghiệm phân thấy trứng giun lươn", "options": ["Bị táo bón", "Bị tiêu chảy nhẹ", "Đi tiêu bình thường", "Bị tiêu chảy nặng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0452b63b97fe42a5b10064167b374650", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Vị trí ký sinh của Toxoplasma gondii", "options": ["Tế bào võng mô", "Tất cả đều đúng", "Cơ vân", "Hồng cầu"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "38d42b514dca44dcb8df5ed2c23bd0ad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Giun chỉ ký sinh người có mặt ở nước ta là:", "options": ["Wuchereria bancrofti và Mansonella ozzardi", "Loa loa và Brugia malayi", "Brugia malayi và Wuchereria bancrofti", "Loa loa và Dirofilaria immitis"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ea87f086d6014607bdb30ddbee353c6f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Nhiễm sán dây cá gây thiếu máu do", "options": ["Sán hút máu", "Sán cạp vào niêm mạc ruột gây xuất huyết", "Sán tiết độc tố gây vỡ hồng cầu", "Sán hấp thu Vitamin B₁₂"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2e9a34e1fddf4869aecae354208dd7bc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ký chủ vĩnh viễn của Toxoplasma gondii", "options": ["Động vật có vúi", "Chim", "Mèo", "Người"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c849bfa72760410a9371c671c096248b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Người nhiễm sán dây heo do ăn thịt heo có chứa nang ấu trùng, người là:", "options": ["Ký chủ tình cờ", "Ký chủ chính", "Người lành mang mầm bệnh", "Ký chủ trung gian"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "842da095c2ac42efa08396e5b7315fe7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Đặc điểm sinh sản của amip lỵ nào sau đây đúng?", "options": ["Sinh sản vô giới, hình thức phân liệt", "Sinh sản vô giới, phân chia không theo trục đo đạc", "Sinh sản vô giới, chia đôi cơ thể theo chiều ngang", "Sinh sản vô giới, chia đôi cơ thể theo chiều dọc"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b8934bee837f40fc98a8108b020e45b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology", "Gastroenterology"], "question": "Sán lá gan nhỏ có thể gây to lách, tuỵ?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3ba0c9cc750145be997aeb0ac656e2a4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Khối cảm thụ trong bệnh giun sán ký sinh là:", "options": ["Người nhiễm ấu trùng của giun sán", "Tất cả đều đúng", "Cật chủ chứa ký sinh trùng giai đoạn trưởng thành", "Người lành có nguy cơ nhiễm giun sán"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fd81e0939ddd4c58941022e6fe441dc7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ý nào sai với sán dây Taenia solium", "options": ["Kí chủ phụ là heo", "Tên gọi khác là Toenia solium", "Lây nhiễm qua tiêu hóa", "Đốt già tự động bò ra ngoài cơ thể người bệnh"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e2c7f129a23b4577b22a8f6e671b9228", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vị trí ký sinh thường gặp của t.vaginalis", "options": ["Tá tràng", "Dạ dày", "Ruột non", "đường sinh dục tiết niệu"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7195765937014f18975e908b44073189", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Đường lây nhiễm giun lươn (Strongyloides stercoralis):", "options": ["Nuốt phải trứng chứa phôi", "Hít phải trứng chứa phôi", "Ấu trùng xuyên qua da", "Nuốt phải ấu trùng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "041df5c5494e40a5b48772265f276431", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Bệnh bướu sán ở người là do", "options": ["Nuốt phải ấu trùng sán dây heo bò", "Nuốt phải trứng sán dây heo bò", "Nuốt bọ chét mang ấu trùng sán dây chó", "Ăn bánh mì có mọt mì mang nang ấu trùng sán dây lùn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6bf6dbd7df774baebb9bf7b8568e1c95", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Sự di chuyển của đơn bào đóng vai trò", "options": ["Tránh yếu tố bất lợi", "Tất cả đều đúng", "Bắt mồi", "Chống lại kích thích hóa học"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7eb04b6d38c04caa9a78d43b6cd69201", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Chu trình hoàn chỉnh của Toxoplasma gondii. Chọn ý sai:", "options": ["Tạo ra thể trứng nang, theo phân ký chủ ra ngoại cảnh", "Giai đoạn sinh sản hữu tính gọi là bào tử sinh", "Thực hiện liệt sinh", "Xảy ra ở ký chủ trung gian"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5ffc5e28bffa4a24aa75c9d9aed8cb06", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology", "Hematology"], "question": "Giun ký sinh gây triệu chứng thiếu máu ở ký chủ:", "options": ["Giun tóc, giun móc", "Giun lươn, giun tóc", "Giun đũa, giun móc", "Giun lươn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a42417fe51b7412a917500bde9e3a84e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "một động vật hoặc thực vật sống trên hoặc trong một động vật hoặc thực vật khác thuộc một loại khác và ăn từ nó", "options": ["ký sinh trùng", "sự trao đổi chất", "ác tính"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f5b771d962824778aa8fda07b877cb2d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Đặc điểm của giun lươn. (1) Con cái ký sinh trinh sản. (2) Đẻ trứng. (3) Lưỡng tính. (4) Lây truyền do muỗi chích. (5) Ấu trùng chết khi gặp nước.", "options": ["1, 2, 2005", "1, 2, 3, 4", "1, 2", "1, 2, 4, 5"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4df457288cc346e1845e2b66bccf6396", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ý nào sai với sán dây bò", "options": ["Lây truyền do tiêu hóa", "Bò là ký chủ phụ", "Không đẻ trứng trong ruột người", "Trứng có nắp"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0be7cc874b7f4e6e856a490f005324a4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ý nào sai với sán dây bò", "options": ["Bò là ký chủ phụ", "Trứng có nắp", "Lây truyền do tiêu hóa", "Không đẻ trứng trong ruột người"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "101764e4c6074b85b08fbfb1e844db6b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology", "Pathology"], "question": "Xét nghiệm máu tìm phôi giun chỉ là:", "options": ["Xét nghiệm huyết thanh", "Sinh thiết", "Xét nghiệm gián tiếp", "Xét nghiệm trực tiếp"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d815b92e06994e37808d23ee64835ee9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ký chủ trung gian của sán dây chó", "options": ["Người", "Cá", "Chó", "Bọ chét"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7e00147aa0c94a2eb15578e4869f5fef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Đặc điểm chu trình phát triển trực tiếp, dài:", "options": ["Ký sinh trùng rời ký chủ có khả năng lây nhiễm ngay.", "B và C đúng", "Ký sinh trùng rời ký chủ phải phát triển ở ngoại cảnh một thời gian", "Có sự hiện diện của ký chủ trung gian"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8f84fd4a3a964667ae738f894da65140", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Thời điểm lấy máu để xét nghiệm bệnh giun chỉ nếu bệnh nhân chưa sử dụng bất kỳ thuốc nào", "options": ["Bất kỳ thời điểm nào trong ngày", "Buổi trưa", "Buổi sáng", "Về đêm"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "94335da12a1f47bfb372e587b81a6b17", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology", "Pathology"], "question": "Xét nghiệm dịch tá tràng tìm trứng sán lá gan là:", "options": ["Xét nghiệm gián tiếp", "Sinh thiết", "Xét nghiệm huyết thanh", "Xét nghiệm trực tiếp"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a5ee6c024eed4c9f8163d63ab1027b9b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Hình thức sinh sản của giun chỉ", "options": ["Đẻ trứng", "Đẻ phôi bào", "Đẻ phôi", "Nẩy chồi"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "42600552741a4899866e0dca64dfa1a4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Hạn định đời sống thể vô tính trong hồng cầu của P. malariee từ:", "options": ["1,5 đến 2 năm", "1 đến 1,5 năm", "3 đến 4 năm", "2 đến 2,5 năm"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7bd00843af494f498b106f2ffd285838", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Thời gian hoàn thành giai đoạn phát triển trong gan của P.vivax khoảng bao lâu?", "options": ["5-7 ngày", "11-13 ngày", "9-11 ngày", "7-9 ngày"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a92c3accd9df4240a3bc867314b4085f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ý nào đúng với giun lươn", "options": ["Đẻ ra phôi", "Ấu trùng sống được trong nước", "Dạng tự do là lưỡng tính", "Lây nhiễm do muỗi chích"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d63c4c822b034d61a873bc6ea01fdc4f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ký chủ chờ thời gặp trong chu trình phát triển của:", "options": ["Fasciola hepatica", "Clonorchis sinensis", "Dipylidium caninum", "Diphyllobothrium latum"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2d27a457ad7943eebb05e1193aa2d2c7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ký sinh trùng sau đây tước đoạt vitamin B12 của ký chủ:", "options": ["Plasmodium falciparum", "Necator americanus", "Diphyllobothrium latum", "Ascaris lumbricoides"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "14d88ce08b47401d911652835f771802", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Giun chỉ Mã Lai chủ yếu gây phù voi ở:", "options": ["Chân", "Tay", "Cơ quan sinh dục", "Vú"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "65c5124da1dc4c3aba1a42f06060b739", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ăn thịt bò sống có thể nhiễm ký sinh trùng", "options": ["Toxoplasma gondii", "A và C đúng", "Ascaris lumbricoides", "Toenia saginata"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "80ee43155561441fa5c033683e640694", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology", "Dermatology"], "question": "“ Cái ghẻ ký sinh đào hang dưới da của ký chủ”, cái ghẻ là:", "options": ["Ngoại ký sinh trùng", "Ký sinh trùng truyền bệnh", "Trung gian truyền bệnh", "Nội ký sinh trùng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0bd97cdd531f4f75b064c006a74ed314", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng trong bệnh giun, sán ký sinh đóng vai trò:", "options": ["Định hướng trong chẩn đoán", "Chuẩn đoán xác định bệnh", "Quyết định trong chuẩn đoán", "Chuẩn đoán nguyên nhân gây bệnh"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d56fe24c08f7452e8ca4eb02062d0d09", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Đường lây nhiễm của sán dải chó", "options": ["Nuốt trứng có phôi", "Ấu trùng từ chó xuyên qua da", "Ăn thịt chó chứa nang ấu trùng chưa nấu chin", "Ăn thức ăn chứa bọ chét mang nang ấu trùng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "813f9813e3a04252b863852dd4247836", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Đường và hình thức lây trường của giun lươn", "options": ["Nuốt trứng giun có AT", "Tự nhiễm và tái nhiễm", "ATII xuyên qua da, tự nhiễm", "ATI xuyên da, tái nhiễm"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "478813367f1f4f1a9e034ceb7f869dfc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Đường lây nhiễm sán dải lùn", "options": ["Ăn thức ăn chứa mọt mì mang nang ấu trùng", "Tất cả đều đúng", "Nuốt nhầm các loài bọ mang nang ấu trùng", "Nuốt trứng có phôi"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6af9c708784f4487954f91aee5632a4f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Loại ký sinh trùng có thể gây ra những triệu chứng cho người bệnh là:", "options": ["Ký sinh trùng gây bệnh", "Ký sinh trùng truyền bệnh", "Tất cả đều đúng", "Nội ký sinh trùng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "60d7c1546f9e4374bce080e34bc36380", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ăn bánh mì nướng không chín có thể nhiễm", "options": ["Giun đũa", "Sán dây cá", "Sán dây lùn", "sán lá gan nhỏ"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "61e676b08cb44a3b9bed48d586e44f00", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Bội kst là gì", "options": ["Một kst ký sinh được trên nhiều vật chủ", "Một kst ký sinh trên một kst khác", "Kst vừa có khả năng gây bệnh và truyền bệnh", "Sống trong cơ thể người nhưng không gây bệnh[ Nhiều kst sống trên vật chủ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "98e60111850141b8a23ddf3184e611c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Tại sao lại lấy mẫu máu xét nghiệm giun chỉ về đêm", "options": ["Con trưởng thành tập trung ở máu ngoại vi vào ban đêm", "Giun tăng hoạt động làm rõ triệu chứng lâm sàng", "Giun đẻ phôi vào ban đêm", "Phôi giun chỉ ra máu vào ban đêm"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6de0da0f02444341b6847a53a4f209a9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Trong chu trình phát triển của Taenia solium, người là:", "options": ["Ký chủ trung gian", "A, B và C", "Ngõ cụt ký sinh", "Ký chủ vĩnh viễn"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fbdd6a4aeda847649f61455bddcaf6e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Dipylidium caninum có ký chủ trung gian là:", "options": ["Ruồi", "Rận", "Bọ chét", "Chí"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "28027acdf6f1491fab4344d50bb746f9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ký sinh trùng lây nhiễm bằng cách chui qua da", "options": ["Ancylostoma duodenale", "B và C đúng", "Strongyloides stercoralis", "Trichinella spiralis"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4d30d251e2414b0d83151c0cc70935d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Chọn ý không phù hợp trong điều trị bệnh do đơn bào ký sinh:", "options": ["Điều trị định kỳ", "Điều trị biến chứng", "Điều trị toàn diện", "Điều trị triệu chứng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "847a014c6b60492a9d2f743e06556e7d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Đặc điểm sai đối với sán dây heo", "options": ["Đầu có bốn đĩa hút", "Đốt già có chiều dài bằng 1,5 lần chiều ngang", "Đốt già tự động bò ra ngoài", "Lỗ sinh dục xen kẽ đều"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "01592a21ffd242c4bc49f4f79fda3feb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Những giun sau đây thường gây bệnh cho người khi nuốt phải trứng, ngoại trừ:", "options": ["Ascaris lumbricoides", "Trichuris trichiura", "Enterobius vermicularis", "Necator americanus"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a99ae1f0c4644dc9888886bcc612f551", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Giun ký sinh gây triệu chứng thiếu máu ở ký chủ:", "options": ["Ascaris lumbricoides và Ancylostoma duodenale"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "58ee936a4d79431bac26c96baf40fffb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Hiện tượng tự nhiễm giun lươn xảy ra khi bệnh nhân bị:", "options": ["Táo bón", "Tiêu chảy", "Vệ sinh cá nhân kém", "Suy giảm miễn dịch"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fecc1f5659c7469bbe1f12c6d85b1a06", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Người là ký chủ... (x)... của sán dây lùn. (x) là: Chuột là ký chủ vĩnh viễn", "options": ["Phụ", "Chính", "Tình cờ", "Trung gian"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "657e4f3df773465eb480ca84781f5808", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ký chủ trung gian của sán dây chó", "options": ["Bọ chét", "Người", "Chó", "Cá"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0bfc734b99824d54871215f61d7c27fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Nang trùng của sán lá gan nhỏ tìm thấy ở", "options": ["Ruồi", "Cá", "Cây thủy sinh", "Chó, mèo"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8be93124bf2b44dca4fd36a7e673cc47", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Amip thuộc nhóm:", "options": ["Vi nấm.", "Virut.", "Ký sinh trùng.", "Vi trùng."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "502778c297b941efac9c2c47fd7c9082", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Xét nghiệm giun chỉ không cần lấy máu về đêm sau khi cho bệnh nhân sử dụng:", "options": ["Albendazol", "Saponin liều thấp", "DEC", "Ivermectin"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "da8861dc7308441a8ff2b7afec2a6e0a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Loại giun sán nào có cấu tạo cơ thể đơn giới?", "options": ["Taenia saginata", "Taenia solium", "Clonorchis sinensis", "Enterobius vermicularis"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5ce82e5cc81d41eba1cad462b9769c37", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Loại giun sán nào có cấu tạo cơ thể lưỡng giới", "options": ["Schistosoma japonicum", "Wuchereria bancrofti", "Trichinellas spiralis", "Clonorchis sinensis"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "39ade1c86ec64f6783367075184fd8ef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Chu kì hữu tính được thực hiện tại?", "options": ["Ruột", "Cơ", "Não", "Gan"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c9af61ba0d0d43529d0a5f0cb6d7327e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology", "Gastroenterology"], "question": "Nơi sống ký sinh thích hợp của Giardia lamblia", "options": ["A, B đúng", "Túi mật và ống dẫn mật", "Hỗng tràng", "Tá tràng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "71e0b24d06bc4b2ea1d448d9d248a9cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Yếu tố nào trong chu trình phát triển của Strongyloides stercoralis quyết định sự dai dẳng của bệnh:", "options": ["Trứng nở trong tá tràng", "Hiện tượng tự nhiễm", "Ấu trùng chui qua da", "Không cần ký chủ trung gian"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "833d4c4fda2c4284bd13323628aa04b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Sán lá có khả năng lây nhiễm khi là?", "options": ["Bào ấu", "Ấu trùng lông", "Nang trùng", "Ấu trùng đuôi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "057aef6c73a04bd992c30cace0307cc3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Đường xâm nhập của mầm bệnh giun sán vào vật chủ gồm:", "options": ["Đường tiêu hóa, đường máu và qua da", "Đường sinh dục, đường máu và qua da", "Đường tiêu hóa, đường máu và đường sinh dục", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cc0dd65dab49445bbf0a13e946b492e9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Ý nào sai với sán dây chó", "options": ["Người là ký chủ đặc hiệu", "Bộ phận bám gồm đĩa hút, chủy, móc", "Trứng dính thành đám", "Đốt già chứa trứng theo phân ra ngoài"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5ccf4ef3afe14d52b023c77188b7acc9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Amip là đơn bào thuộc:", "options": ["Lớp trùng lông", "Lớp bào tử trùng", "Lớp chân giả", "Lớp trùng roi"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e2a1adf6cfd94ff79fae37f413a0e2a6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Số lượng mảnh trùng được tạo ra trong mỗi thể phân liệt ở hồng cầu đối với P.malarie là bao nhiêu?", "options": ["8-32 mảnh", "6-12 mảnh", "8-24 mảnh", "8-20 mảnh"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "55d017cd230c48d0aae36515ab48ee7e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology", "Public Health"], "question": "Sự hiện diện của Entamoeba coli trong môi trường phản ánh", "options": ["Môi trường sạch", "Không quan trọng vì Entamoba coli không gây bệnh", "Báo hiệu dịch bệnh tiêu chảy", "Tình trạng ô nhiễm môi trường"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "959a420b02a143299ac8eaf4a99804e0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Đặc điểm chu trình phát triển của Toxoplasma gondii ở người", "options": ["Chu trình vô tính, không trọn vẹn", "Chu trình hoàn chỉnh", "Chu trình vô tính, trọn vẹn", "Chu trình không trọn vẹn"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1175372d50d0465d9e29d8031662bcad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Số lượng ký chủ trung gian trong chu trình phát triển của Diphyllobothrium latum", "options": ["Một", "Hai", "> 2", "0"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7f2095a548d04c3abe85149e9b5aeeed", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Parasitology"], "question": "Ký sinh trùng là gì?", "options": ["Muỗi sốt xuất huyết", "Muỗi sốt rét", "Sinh vật sống nhờ vào sinh vật khác, chiếm thức ăn của sinh vật đó để sống và phát triển", "Giun, sán"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8d334738ecbf4cb0b6f2d2d0a510b6bf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology"], "question": "Hình dạng giun tóc", "options": ["mỏng, dẹp, trong suốt", "Đầu mảnh như sợi tóc, đuôi phình to chứa cơ quan nội tạng B Thân", "D. Thân thuôn đều", "Đầu to tròn, đuôi mảnh như sợi tóc cắm vào niêm mạc ruột ký chủ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "97d757e84e2742ff99197b6101a87fa4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Physical Examination"], "question": "Dấu hiệu…..giúp xác định tình trạng thân tử cung to lên và tròn ra, nhận biết qua thăm khám âm đạo bằng tay", "options": ["Chevasu", "Ba động (sóng vỗ)", "Hegar", "Noble"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d7a37b4a288145379b2a8b9aff269104", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Physical Examination"], "question": "Triệu chứng thăm khám được gặp trong trường hợp hẹp van động mạch phổi nhẹ?", "options": ["T2 nhẹ hoặc mờ", "Âm thổi nhỏ, ngắn", "Khoảng cách giữa T1 và click phun ngắn", "Âm thổi hở van ba lá"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "beb1ca6b89d84d568c8e4d156a352d54", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Chọn câu trả lời đúng về chửa trứng:", "options": ["Nhiễm sắc đồ XX của chửa trứng toàn phần có nguồn gốc 50% từ cha và 50% từ mẹ.", "Chửa trứng toàn phần là do sự kết hợp giữa 2 tinh trùng với một tế bào noãn bình thường.", "94% chửa trứng toàn phần có nhiễm sác thể giới tính là XY.", "Chửa trứng toàn phần là do sự thụ tinh của một noãn không nhân với một tinh trùng chứa nhiễm sắc thể X nhân đôi"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "497a64eddbfd43e18f9155c801e5d202", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Chức năng của enzyme β – galactosidase", "options": ["Phân giải lactose thành glucose và galactose", "Biến đổi liên kết 1 – 6 glycoside trong allolactose thành liên kết 1 – 4 trong lactose", "Phân giải lactose thành glucose và fructose", "Phân giải lactose thành glucose và allolactose"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "610cf0dd32c64cd0bc9992e2b1ade305", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Hematology", "Genetics"], "question": "Người thiếu G6PD thường gặp ở", "options": ["Nam giới, da đen", "Nữ giới, da trắng", "Không phân biệt nam nữ, màu da", "Nữ giới, da đen"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "59ece8d6803e494eba44f9b9d3064299", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics", "Endocrinology"], "question": "Người có Karyotype 47, XXY được giải thích?", "options": ["Đều đúng", "Do trứng 24XX kết hợp với tinh trùng 23Y", "Do trứng 23X kết hợp với tinh trùng 24XY", "Do hợp từ 46XY cặp XY không phản lý ngay lẫn phân cắt đầu của hợp tử"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8dbcf21d2e63409e81e420dc279d7bf0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Điều nào KHÔNG đúng với protein hoạt hóa", "options": ["Gây ra sự đóng gen", "Kích thích sự phiên mã", "Tạo sự kiểm soát dương", "Gắn vào vị trí tăng cường"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4be05f2d82bc449ca96a1a75b998c104", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Genetics"], "question": "Trong yếu tố nguy cơ di truyền của ung thư đầu tụy, các hội chứng ung thư di truyền nào làm tăng nguy cơ ung thư tụy?", "options": ["Ung thư đại tràng và ung thư vú.", "Ung thư phổi và ung thư vú.", "Ung thư gan và ung thư vú.", "Ung thư dạ dày và ung thư buồng trứng."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "906a0ac0e8d143f09d2735035b79e54a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Genetics"], "question": "Bệnh di truyền do đột biến gen ti thể:", "options": ["Bệnh ít gặp ở nữ", "Điển hình là bệnh di truyền thần kinh thị giác Leber", "Di truyền từ mẹ sang con trai", "Thường biểu hiện bất thường hệ thần kinh ngoại biên gây yếu cơ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "61692f95203042829271a9956e54cebe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Genetics", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Người nữ bị hội chứng Down lệch bội thuần có tế bào di truyền là:", "options": ["47,XX,+13", "47,XX,+18", "47,XX,+21", "47,XX,+21/46,XX"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3b95e4d219a546d3aea172ec0ad859fd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Genetics"], "question": "Khuyết tật thể chất, ngoại trừ", "options": ["Cụt chi", "Liệt ½ người", "Hội chứng Down", "Liệt 2 chi dưới"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2850a4e5b82b461e87402214fb116655", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Genetics"], "question": "Nguyên nhân tổn thương thận có tính di truyền có thể gây đái máu đại thể", "options": ["Lao thận", "Sỏi thận", "K thận", "Thận đa nang"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "02a7011ed251473fb7f29d92e4c9af6b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Nguyên nhân sảy thai nào sau đây không điều trị được?", "options": ["Nhiễm trùng cấp tính", "Hở eo tử cung", "Rối loạn nhiễm sắc thể", "U xơ tử cung"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "14df1632daca441e99aefe7f5e00de9a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Nguyên nhân sảy thai nào sau đây không điều trị được:", "options": ["Rối loạn nhiễm sắc thể", "Hở eo tử cung", "Nhiễm trùng cấp tính", "U xơ tử cung"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "616ba7db9648405cbe95485e251fbe0d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Sự biến nạp là :", "options": ["sự vận chuyển DNAcủa nhiễm sắc thể giữa các tế bào qua tiếp xúc .", "sự vận chuyển gen của nhiễm sắc thể giữa các tế bào .", "sự vận chuyển DNA của nhiễm sắc thể giữa các tế bào.", "sự vận chuyển DNA hòa tan của nhiễm sắc thể từ tế bào cho sang tế bào nhận."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "435373175e2949c08b08a7dc0dfe6fa3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Genetics"], "question": "Nguyên nhân gây bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Di truyền do thiếu hụt men amylase", "Di truyền do thiếu hụt men alpha 1-antitrypsin", "Di truyền do thiếu hụt men beta lactamase"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2f46b02e6c9749eea9fb9b41cdb0cc9f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics", "Genetics"], "question": "Chọn ý sai trong các ý được gạch chân: Tăng sản thượng thận bẩm sinh là bệnh di truyền đơn gen lặn, gen bệnh nằm trên nhiễm sắc thể thường (Mc Kusick 1982). Do đột biến gen gây hậu quả thiếu hụt enzyme của quá trình tổng hợp hormone tuyến thượng thận làm rối loạn quá trình tổng hợp estrogen, aldosteron, testosterone đưa đến hình ảnh lâm sàng: cơn thượng thận cấp, rối loạn phát triển sinh dục, cao huyết áp.", "options": ["Gen bệnh nằm trên nhiễm sắc thể thường", "Estrogen, aldosteron, testosterone", "Cơn thượng thận cấp, rối loạn phát triển sinh dục", "Hormone tuyến thượng thận"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "62a96ed2071e48d4bcb645c666303617", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:", "options": ["A. UGU, UAA, UAG B. UUG, UGA, UAG C. UAG, UAA, UGA D. UUG, UAA, UGA", "D. UUG, UAA, UGA", "C. UAG, UAA, UGA", "A. UGU, UAA, UAG B. UUG, UGA, UAG"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2d35dcdefe0349f4a87e616e0afec3a6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Giảm sản buồng trứng gặp trong:", "options": ["Hội chứng Turner, kiểu nhân 45,X", "Kiểu nhân 46, XY", "Cả 3", "Kiểu nhân 46, XX"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3ec3a3fb0be04149930915aff4d0225f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Genetics"], "question": "Đặc điểm không phải của di truyền bệnh do gen trội trên nhiễm sắc thể thường là:", "options": ["Trai gái đều có khả năng mắc bệnh với tỉ lệ cao", "Bệnh biểu hiện sớm và có tính đồng nhất", "Có tính liên tục", "Bệnh có cả ở trai và gái"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f8cfdfbfa57e426ba09737c6d3ef3310", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Genetics"], "question": "Lưỡng giới giả nam do thiếu Androgen:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e9fd4311f9f3440ea7cdc4a211c4c5fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế", "options": ["tổng hợp ADN, ARN.", "tổng hợp ADN, dịch mã.", "tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã.", "tự sao, tổng hợp ARN."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4b437a04ffdf4c81b0ce2e1e4157ad86", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Genetics"], "question": "Bệnh bạch tạng là do thiếu enzym sau:", "options": ["Parahydroxy phenyl pyruvat hydroxylase", "Tyrosin hydroxylase", "Phenylalanin hydroxylase", "Transaminase"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7c2907b0d5f84f7d9b00584accca9507", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Genetics"], "question": "Gen quyết định sự phát triển của tinh hoàn?", "options": ["ZFY", "SRY", "TDF", "DAX1"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7aeb0497ac2d4fa18307559791b2ba43", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics", "Anatomy"], "question": "Rãnh dọc của nếp vân da bàn tay không có đặc điểm là?", "options": ["Bắt nguồn từ gian ngón 2 và ngón 3 và tận hết ở đáy mô ngón 5", "Là do ngang gần và ngang xa chập lại làm một", "Bắt nguồn từ gian ngón 1 và ngón 2 và tận hết ở đáy mô ngón 4", "Bắt nguồn từ gian ngón 1 và ngón 2 và tận hết ở nếp gấp cổ tay"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fe6995bce356452fb783ad5bed5e336e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Quá trình phiên mã xảy ra ở", "options": ["sinh vật nhân chuẩn, vi rút.", "sinh vật có ADN mạch kép.", "vi rút, vi khuẩn.", "sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "efae2591d984458784cb9b5862489bfe", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Allergy and Immunology", "Genetics"], "question": "Một bé gái 5 tuổi, có một đột biến mất đoạn nhỏ trên nhiễm sắc thể số 22. Cháu có rối loạn phát triển tuyến ức, giảm rõ rệt chức năng tế bào T. Chẩn đoán phù hợp nhất cho tình trạng này là:", "options": ["Hội chứng DiGeorge", "Thiếu hụt miễn dịch đa dạng thường gặp (CVID)", "Thiếu hụt miễn dịch phối hợp nặng (SCID)", "Hội chứng Chediak – Higashi"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a11d396371f04610a969ed074df2a57b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Genetics"], "question": "Trẻ mắc hội chứng Down là do bị nhiễm virus ngay từ khi mới sinh?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e1ac22c1536341008abd24f169ccb783", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Genetics"], "question": "Nguyên nhân di truyền của bệnh Hemophilia B là do?", "options": ["Đột biến gen lặn trên Xq làm thiếu yếu tố IX của quá trình đông máu", "Đột biến gen trội trên NST 11 làm ức chế tổng hợp beta Globin tạo huyết cầu tổ bào thai di truyền", "Đột biến gen lặn trên Xq làm thiếu yếu tố XI của quá trình đông máu", "Đột biến gen lặn trên Xq làm thiếu yếu tố XI của quá trình đông máu"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1b6619c6b3a24eb2abad2ef406a959c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Genetics", "Gastroenterology"], "question": "Gen p53 gây là nguyên nhân gây ra ung thư nào dưới đây?", "options": ["Ung thư buồng trứng", "Ung thư vòm họng", "U lympho", "Ung thư đại tràng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2bf7fdc0b70c425d8a003ba78fc87f38", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Genetics"], "question": "Bệnh lý di truyền có liên quan đến ung thư dạ dày:", "options": ["A và C đúng", "Hội chứng Lynch", "Đa polyp tuyến có tính gia đình", "Hội chứng Fanconni"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "806465c6f9dd4489979c34c5417678b9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Tần suất đột biến rất nhỏ:", "options": ["d. 10-5", "a. 10-6 - 10-8.", "b. 10-5 - 10-7.", "с. 10-4 - 10-6."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aea153d6b5bc451f9e5b19767f8b5811", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Tế bào trước khi biệt hóa thành tinh trùng có bộ nhiễm sắc thể", "options": ["Tinh bào II: 23 X hoặc 23 Y", "Ở tinh nguyênbào là 46XY và ở tinh bào II là 23X hoặc 23Y", "Tinh bào I: 23 X hoặc 23 Y", "Tinh nguyên bào: 46 XY"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f1cb5f62d1974535a5bfc19d344e6c80", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Intron là", "options": ["đoạn gen mã hóa axit amin.", "đoạn gen không mã hóa axit amin.", "đoạn gen mang tính hiệu kết thúc phiên mã.", "gen phân mảnh xen kẽ với các êxôn."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cf036584568245daa7b79bfdaec3c7e1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Genetics"], "question": "Bệnh tim bẩm sinh thông sàn nhĩ thất thường đi kèm với:", "options": ["Hội chứng Down", "Hội chứng Pierre-Robin", "Suy giáp bẩm sinh", "Bệnh Rubeol bẩm sinh"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "392bfc2ce0ef4c3b93ae17e26f1a2bd4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Genetics"], "question": "Hiện tượng đặc ứng là gì?", "options": ["độ nhạy cảm với thuốc", "độ nhạy cảm cá nhân bẩm sinh với thuốc do thiếu hụt di truyền một enzym nào đó", "độ nhạy cảm cá nhân bẩm sinh với thuốc do tăng hoạt tính một enzym nào đó", "độ nhạy cảm cá nhân bẩm sinh với thuốc do bất hoạt một enzym nào đó"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5c7cf521b0b346268b196cc61e3418df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Genetics"], "question": "Nguyên nhân gây thiếu men G6PD", "options": ["Trisomy 21", "Đột biến NST giới tính X", "Trisomy 13", "Trisomy 18"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0cfbd56b3f054f8eb493f8bea93d513e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Sẩy thai liên tiếp nguyên nhân thường do:", "options": ["Bất thường nhiễm sắc thể ở thai.", "Mẹ bị sang chấn", "Đa thai", "Mẹ bị lao phổi."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6d4a4f2087f445258cd76b043dd8a9c0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Đột biến sinh dưỡng\na. Không di truyền, có thể gây ung thư\nb. Phát sinh không định hướng\nc. Có thể di truyền tùy theo mô liên kết\nd. Chỉ có a và b đúng", "options": ["Có thể di truyền tùy theo mô liên kết", "Chỉ có a và b đúng", "Phát sinh không định hướng", "Không di truyền, có thể gây ung thư"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7ef6aa67394d4e10919659f80de8abd7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Genetics"], "question": "Các yếu tố làm thay đổi tốc độ chuyển hoá thuốc, chọn câu sai", "options": ["Môi trường", "Yếu tố ngoại lai gây cảm ức hoặc ức chế enzym chuyển hóa", "Yếu tố bệnh lý", "Di truyền"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c1f6d08cb4db4a5a876e533ab2b9b6b1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Gen không phân mảnh có", "options": ["vùng mã hoá không liên tục.", "vùng mã hoá liên tục.", "cả exôn và intrôn.", "các đoạn intrôn."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1c26f2275a1a4ca1b10c51937ae574c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Genetics"], "question": "Người phụ nữ được coi là có thể mang gen hemophila khi có bố bị hemophilia, có quan hệ huyết thống với người bị hemophilia phía mẹ nhưng không có, hoặc có 1 con trai bị hemophilia, trong gia đình không có người nào khác?", "options": ["Có 1 con trai bị hemophilia, trong gia đình không có người nào khác.", "Có quan hệ huyết thống với người bị hemophilia phía mẹ nhưng không có.", "Tất cả đều đúng.", "Có bố bị hemophilia."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9966cf9da43647ef9444a593d03b34e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Genetics", "Pediatrics"], "question": "Bệnh Hemophilia A thường gặp?", "options": ["Chủ yếu ở nam, nữ rất hiếm gặp do mẹ truyền cho con trai", "Chỉ gặp ở nam, không bao giờ gặp ở nữ", "Tất cả đều đúng", "Gặp ở nam và nữ với tần suất như nhau"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bc426c52bacd4bb8b7756e225d1300b3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Như thế nào được coi là nữ?", "options": ["Không có đáp án", "46, XY có 2 buồng trứng", "46, XX có 2 tinh hoàn", "46, XX"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5c5cf6c5347d4bfba2d5acfbc751e0c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Nội dung không đúng với gen TDF ở Nữ giới là:", "options": ["Kim hãm gen biệt hóa buồng trứng trên X", "Có một cặp gen này", "Không hoạt động", "Bị gen ức chế tinh hoàn trên X kim hãm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d537b5b53cdb4cd199cfe00d959df57f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Operator là", "options": ["Đoạn mRNA gắn được protein điều hòa", "Đoạn DNA chuyên biệt gắn được vào protein điều hòa", "Đoạn DNA nằm trước promoter", "Gen tổng hợp protein"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cb1c084234d64177b99cd78d1168c022", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Sẩy thai liên tiếp nguyên nhân thường do:", "options": ["Bất thường nhiễm sắc thể ở thai.", "Mẹ bị sang chấn", "Đa thai", "Mẹ bị lao phổi."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "82efe097bb164be090ceebf578d9fe09", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Genetics", "Pediatrics", "General Medicine"], "question": "Bệnh Duchenne do?", "options": ["Thoái hóa vùng sừng sau tủy sống", "Thoái hóa sừng trước tủy sống", "Ức chế bơm Na-K", "Nằm nhiều teo cơ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c768082adbce4842a499a097d0bb6976", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli hoạt động?", "options": ["Khi trong tế bào có lactôzơ.", "Khi trong tế bào không có lactôzơ.", "Khi prôtein ức chế bám vào vùng vận hành.", "Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7927c58ce6d04ab3825164c550a61de9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Sản phẩm hình thành trong phiên mã theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là:", "options": ["1 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzim phân hủy lactôzo", "3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A", "1 chuỗi poliribônuclêôtit mang thông tin của 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A", "3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôzo"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "58e6b2c4d9254ceab16d6e04fa90a8b4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của", "options": ["mạch mã gốc.", "tARN.", "mạch mã hoá.", "mARN."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "61b03c0ce28b407ea7d372de0e1b83bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Genetics"], "question": "Nội dung nào sau đây không đúng với bệnh quá sản enzyme?", "options": ["Biểu hiện là ngộ độc thần kinh trung ương kèm theo thiếu sắc tố Melanin", "Làm sản phẩm chuyển hóa tăng cao trong máu gây ngộ độc và gây bệnh", "Liên quan đến đột biến gen R hay vị trí – nên làm operon cứ hoạt động", "Trong nước tiểu có sản phẩm chuyển hóa dưới dạng dẫn chất mà bình thường không có"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f5ac00fde71f488b908f9427d6bc21a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Pediatrics", "Genetics"], "question": "Đặc điểm di truyền của bệnh hồng cầu hình cầu (bệnh Minkowski Chauffard)", "options": ["Do gen trội, trên NST thường", "Do gen lặn, trên NST thường", "Do gen trội, trên NST giới tính", "Do gen lặn, trên NST giới tính"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4b53c82a62db4cfaab805ec134783843", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Các yếu tố thuận lợi sau đây cho bệnh thai trứng đều đúng, ngoại trừ:", "options": ["Bệnh di truyền", "Đẻ nhiều, đẻ dầy khi tuổi mẹ < 20 và > 40", "Có rối loạn nhiễm sắc thể", "Thiếu dinh dưỡng, suy giảm miễn dịch"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ec38d45807c14140815985e5d686a4ea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Đơn vị mã hoá thông tin di truyền trên ADN được gọi là", "options": ["axit amin.", "triplet.", "codon.", "gen."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "777241bc3d324825ba2fc9f9d099d043", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics", "Biochemistry"], "question": "Vai trò sinh học của ARNm là", "options": ["Tích trữ thông tin di truyền", "Mang thông tin từ ADN tới Ribosom", "Hình thành Ribosom, là nơi tổng hợp protein", "Vận chuyển acidamin đến Ribosom"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "27308dcf4be14c5cb08643ea474385f6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là", "options": ["codon.", "anticodon.", "axit amin.", "triplet."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "454be956b8434e00bda52c8f3e1e3b6d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Genetics"], "question": "Double test được làm nhằm đánh giá nguy cơ:", "options": ["Hội chứng Down, khuyết tật ống thần kinh, trisomy 18", "Hội chứng Down, trisomy 13, trisomy 18", "Khuyết tật ống thần kinh, trisomy 13, trisomy 18", "Hội chứng Down, khuyết tật ống thần kinh, trisomy 13"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d97b05d58b734c158697385f5e8bd638", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Genetics", "General Medicine"], "question": "Di truyền đa yếu tố gồm các bệnh sau, TRỪ MỘT:", "options": ["Hẹp môn vị", "Bệnh tâm thần phân liệt", "Khiếm khuyết ống thần kinh", "Hội chứng Marfan"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "80f27b3b4e89430c8c2dfae288e89de6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Genetics"], "question": "Đâu là thụ thể yếu tố tăng trưởng của gen sinh ung thư?", "options": ["c-myc", "HER2/neu", "Ras", "c-sis"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "24be6a3b43b94330a8a989dbc98cf616", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Genetics"], "question": "Các bất thường của nhiễm sắc thể có thể quan sát được bằng kính hiển vi quang học cho trường hợp nào sau đây", "options": ["Reciprocal translocation", "Interstitial deletion", "Robertsonian translocation", "Trisomy"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e2ba4bf8bb234fda8f686401413bb075", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là:", "options": ["vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc.", "vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.", "vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc.", "vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ad658345c2e243828ee7c01f7223d70b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Hội chứng Morris, hội chứng tinh hoàn nữ hóa do thiếu các thụ thể Androgen hoàn toàn.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e0f7331377e14965bd0d2d1d3ece2f4d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Những loại đột biến gen nào sau đây ít gây hậu quả nghiêm trọng hơn cho sinh vật?", "options": ["Thay thế và thờm 1 cặp nucleotide", "Chuyển đổi vị trí và mất 1 cặp nucleotide.", "Thay thế và mất 1 cặp nucleotide.", "Thay thế và chuyển đổi vị trí của 1 cặp nucleotide."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2d0ee3fd8ec9439d82b27ce5441166f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Vùng mã hoá của gen là vùng", "options": ["mang tín hiệu mã hoá các axit amin", "mang bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc", "mang tín hiệu kết thúc phiên mã", "mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "84f1ce37c8f74b3d81a1fa1d876bebc9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Genetics"], "question": "Đối với các bệnh thiếu máu huyết tán di truyền, đôi khi bệnh nhân đến muộn, khôngcòn vàng da hoặc các dấu hiệu khác. Trong các trường hợp đó dấu hiệu rất có giá trị gợi ý chẩn đoán là:", "options": ["Lách to", "Tiền sử gia đình có gợi ý", "Tất cả đều đúng", "Siêu âm có sỏi mật"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a963ab82c471486ba031706fb0a2443d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?", "options": ["Mã di truyền có tính phổ biến.", "Mã di truyền có tính thoái hóa.", "Mã di truyền luôn là mã bộ ba.", "Mã di truyền có tính đặc hiệu."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "32f450a47f3b4ef282c16b16ebf68219", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Đơn vị mang thông tin di truyền trong ADN được gọi là", "options": ["gen.", "bộ ba mã hóa.", "nuclêôtit.", "triplet."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "431caf14109a4b4b9ff9de288587f35d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?", "options": ["mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.", "mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.", "mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.", "mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "39500ee8d72f463a964f8f157221e927", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Trình tự của gen tham gia vào quá trình sinh tổng hợp protein là:", "options": ["Gen khởi động, gen điều hòa, gen tác động, gen cấu trúc", "Gen khởi động, gen tác động, gen điều hòa, gen cấu trúc", "Gen điều hòa, gen khởi động, Gen tác động, gen cấu trúc", "Gen điều hòa, Gen tác động, Gen khởi động, Gen cấu trúc"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e44a137cbe3c495588ce519085e629f8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Trong thí nghiệm của Griffith:", "options": ["tiêm phế cầu R1 sống vào chuột thì chuột chết.", "tiêm hỗn hợp phế cầu S1 chết và R1 sống thì chuột chết", "tiêm phế cầu S1 sống vào chuột thì chuột không chết.", "tiêm phế cầu S1 chết vào chuột thì chuột chết."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ba9b0412b0344e81b8f62664be8fe3b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Genetics", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong nhóm bệnh tật di truyền đơn gen nếu bố bệnh sinh toàn con gái bệnh được giải thích do?", "options": ["Di truyền gen trội NST X", "Di truyền gen lặn trên NST X", "Di truyền gen trội trên NST thường", "Di truyền gen lặn trên NST thường"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5172454f33a84f429ef716da50565f05", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Tế bào cái", "options": ["đóng vai trò tế bào cho.", "không chứa nhân tố F.", "đóng vai trò vận chuyển nhân tố F.", "chứa nhân tố F."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1ed1c0281e3d4f9c81b7fd547eb90203", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Tỷ lệ sảy thai do rối loạn nhiễm sắc thể là:", "options": ["20%", "25%", "35%", "30%"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a19dacdf25ac46d2ae6a9408e029e8a3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Genetics"], "question": "Khuyết tật thể chất, ngoại trừ:", "options": ["Hội chứng Down", "Liệt 1⁄2 người", "Cụt chi", "Liệt 2 chi dưới"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e12ff2d1a5bb4a3a9db52e20cf06e27b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?", "options": ["Từ mạch có chiều 5' → 3'.", "Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.", "Từ mạch mang mã gốc.", "Từ cả hai mạch đơn."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ff993481fa754313ac06889b341e074a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Genetics"], "question": "Gene mã cho các vùng thay đổi của chuỗi nặng phân tử kháng thể nằm trên nhiễm sắc thể nào:", "options": ["c.2", "14", "22", "7"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b8cea8dc4d2c43fabcc7118721177e8c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Genetics"], "question": "Viêm khớp dạng thấp có liên quan yếu tố di truyền.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7d399f1b56e94dda8475d9a5969e9255", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Trong thiên nhiên sự tải nạp có thể .", "options": ["làm lây lan các plasmid kháng thuốc ở vi khuẩn gram âm.", "tạo nên những vi khuẩn phối hợp nhiều đột biến khác nhau.", "tạo nên những chủng vi khuẩn gram âm kháng nhiều thuốc.", "làm lây lan các plasmid kháng thuốc ở vi khuẩn gram dương."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8fec7266dea04a09b7dd6339fba703ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Genetics"], "question": "Nguyên nhân tổn thương thận có tính di truyền có thể gây đái máu đại thể là gì?", "options": ["Thận đa nang", "Ung thư thận", "Sỏi thận", "Lao thận"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2e81881c82874acfabd633f2a57f17d7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Người nam bị Edwars lệch bội khám có tế bào di truyền là", "options": ["47, XY, +13", "47, XY, +18", "47, +13/46,", "47, XY, +18/46,XY"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "08f16e401ed44e299589b34f392e8178", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Surgery", "Genetics"], "question": "Tật sứt môi hở hàm thuộc nhóm bệnh tật di truyền:", "options": ["Rối loạn di truyền đơn gen", "Rối loạn di truyền nhiễm sắc thể", "Rối loạn di truyền đa nhân tố", "Rối loạn di truyền liên quan đến giới tính"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ccfdd2e3b9d54ebdb00166d7c2a10759", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Genetics"], "question": "Thiếu G6 Phosphatase gặp trong bệnh lý nào sau đây:", "options": ["Bệnh thiểu α1 antitrypsin", "Bệnh xơ gan nhiễm sắt", "Bệnh Von Gierke", "Bệnh Wilson"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bb55ad82e3084aa38587d25fda09c986", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:", "options": ["nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin", "tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền", "một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin", "tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5bd5202d1ec74566b8972cad8b39e978", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Genetics"], "question": "Loại thiếu máu huyết tán nào sau đây do di truyền", "options": ["Thiếu máu huyết tán do ký sinh trùng sốt rét", "Thiếu máu do bất đồng Rh mẹ, con", "Thiếu máu do tan máu tự miễn", "Thiếu máu do bất thường huyết sắc tố"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "94f962d679734cf791e5a33a67718cc4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là", "options": ["Β. 2400", "C. 3000", "A. 1800", "D. 2040"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a911a0f3e69544cdb2c56fb128592dcc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Genetics"], "question": "Trong hội chứng PENDRED, rối loạn tổng hợp hormon giáp xảy ra ở giai đoạn nào?", "options": ["Kết đôi các tyrosin", "Gắn iod vào tuyến", "Hữu cơ hóa iod", "Hấp thụ iod ở ruột"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f03db03323c1442fb006d035eccdd7ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Genetics", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "SRY là:", "options": ["Quyết định sự phát triển của tinh hoàn", "Sự có mặt của TB sinh dục nguyên thuỷ ở mầm", "…………..", "Gen mã hoá tinh hoàn"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a5c223bbfd764baea77bcc58d9a7f604", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Genetics"], "question": "Người phụ nữ được coi là có thể mang gen hemophilia khi:", "options": ["Có bố bị hemophilia", "Có quan hệ huyết thuốn với người bị hemophilia phía mẹ nhưng không có", "Tất cả đều đúng", "Có 1 con trai bị hemophilia, trong gia đình không có người nào khác"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2d145ff2417c495ba8110939c6dea0a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Genetics"], "question": "Vị trí thông liên nhĩ nào thường gặp ở trẻ bị hội chứng Down?", "options": ["Lỗ nguyên phát", "Lỗ xoang vành", "Lỗ xoang TM", "Lỗ thứ phát"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "07079fe9f31748f1b9bdbb183cbbcb83", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Cho kí hiệu sau thì kí hiệu đó minh họa điều gì? (Dịch: Cho kí hiệu sau thì kí hiệu đó minh họa điều gì?)", "options": ["Anh em cùng bố mẹ.", "Kết hôn có giá thú.", "Sinh đôi khác trứng.", "Kết hôn cận huyết."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c85ccd02973e434199a67c7e1270760a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Genetics"], "question": "Nước tiểu của bệnh nhân nào khi thử với FeCl3 chuyển màu xanh?", "options": ["Bệnh tích oxalic", "Bệnh porphyryl cấp từng cơn", "Bệnh phenylketon niệu", "Bệnh ancapton niệu"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "73803528df4147db96ba944e5998f21a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Genetics"], "question": "Trên cơ thể người, các gene mã cho phân tử MHC khu trú trên nhiễm sắc thể nào?", "options": ["22", "6", "14", "7"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "20f55c41d43947dc87e08921dbc818d4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics", "Other(No Category)"], "question": "Sự di chuyển của các gen giữa các quần thể là:", "options": ["Dòng chảy gen", "Chọn lọc tự nhiên", "Sự di cư", "Di truyền drift"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b05b8b2cf4a44e598638d6b9c0ab64bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Genetics"], "question": "Thấp khớp cấp là viêm khớp kiểu di truyền", "options": ["S", "Đ (gen lặn)"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c8bab0fcec854f5f82b06c2021dccb48", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Genetics"], "question": "Trong kỹ thuật FISH, có thể sử dụng mẫu dò cho toàn bộ một nhiễm sắc thể hoặc cho từng locus cho phép xác định được:", "options": ["Trisomy", "Mất đoạn ở vùng gần telomere", "Monosomy", "Sự khuếch đại của một gen"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d541bab7682143a79f31b9428c4b1263", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "Teratology"], "question": "Gây quái thai là một trong những tác dụng không mong muốn nguy hiểm khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai. Hãy cho biết loại thuốc nào sau đây đã được phát hiện gây quái thai mạnh ở người?", "options": ["Propylthiouracil", "Isotretionin", "Hydralazine", "Isoniazid"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cdcf7fe6d8ae45b89e426b44d531a72b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "Teratology"], "question": "Gây quái thai là một trong những tác dụng không mong muốn nguy hiểm khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai. Hãy cho biết loại thuốc nào sau đây đã được chứng minh gây quái thai ở người?", "options": ["Warfarin", "chloroquine", "Dicyclomine", "Methyldopa"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9626694fb38446b5b770c344b9d6787a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "Teratology"], "question": "Gây quái thai là một trong những tác dụng không mong muốn nguy hiểm khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai. Hãy cho biết thời kỳ mang thai nào dễ bị tổn thương nhất do thuốc gây dị tật thai nhi?", "options": ["Ba tháng 2", "36 tuần trở đi", "56-84 ngày tuổi thai", "18-55 ngày tuổi thai"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "86df4636c45a453fb7cc91d667e76c9c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Chemistry"], "question": "40. Các chất thuộc dẫn xuất cyclodien ?", "options": ["Aldrin, chlordecone.", "Dieldrin, hexaclocyclohexan.", "Aldrin, chlordane.", "Heptaclor, Dimethoat."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e471ea71b51a41528b0f590d0bc618af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Phản ứng của hợp chất nào với HNO3 đậm đặc có màu vàng?", "options": ["Codein.", "Papaverin.", "narcotin.", "Heroin"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ec5e09a188c24be5b3b6d9492287748b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Chọn các câu đúng:\n(1) CO có ái lực với HbF cao hơn so với HbA\n(2) NO có độc tính mạnh hơn NO2\n(3) Nồng độ nguy hiểm ngay của CO là 100ppm\n(4) Giới hạn nồng độ cho phép của NO là 25ppm\n(5) Nox oxy hóa protein, peroxid hóa lipid làm hủy hoại màng tế bào\n(6) Các oxid kim loại như Ag2O, CuO, HgO có thể oxy hóa CO thành CO2\n(7) CO, NO, NO2 là các chất khí không màu, không mùi, không gây kích ứng", "options": ["(2),(4),(5),(7)", "(1),(4),(5),(6)", "(2),(3),(7)", "(1),(3),(6)"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fa274ccd21f1483da907711d7c35bdee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Trong kiểm nghiệm độc chất thủy ngân, phương pháp xử lý mẫu thích hợp là", "options": ["Vô cơ hóa với Cl mới sinh", "Vô cơ hóa bằng hỗn hợp H2SO4, HNO3 và HClO4", "Đốt với hỗn hợp Na2CO3 và NaNO3", "Vô cơ hóa bằng hỗn hợp H2SO4 và HNO3"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a66d0b65f9dc4a2eaa462e58bc840b46", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "94. Thạch tím là :", "options": ["Natri asenit (NaAsO2)", "Arsen sulfur (As2S2,As2S5)", "Arsen trioxid (As2O3)", "Arsen pentaoxit (As2O5)"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "20c74290531d4ec98bc248e19c362e56", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Đặc tính nào dùng để kiểm nghiểm barbiturat?", "options": ["Dễ hòa tan trong dầu hỏa và dung môi hữu cơ", "Thăng hoa ở nhiệt độ thấp 80-100°C", "Dễ bay hơi và tan trong nước", "Có màu đặc trưng hoặc tinh thể đặc hiệu"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0703117e37984aaa9cb2ee43d51aa0ce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Chọn câu sai:", "options": ["Warfarin tác dộng như một chất chống đông máu.", "H3P là chất khí, không mùi, không vị.", "Warfarin không tan trong nước,nhưng tan trong ether và cồn.", "Strychnin là chất độc gây co giật kiểu uốn ván."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c8bf3bdf920c4517ba428eee5faad01c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Để kiểm nghiệm barbiturat người ta dựa vào tính chất nào:", "options": ["phổ hấp thụ UV", "khả năng tạo phức", "tính tan trong dung môi hữu cơ", "tính thăng hoa"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d21209b9014b447988cc399cb95c4ea1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Morphin khi đo cường độ huỳnh quang ở bước sóng 440nm thì?", "options": ["Tạo ra pseudomorphin.", "Có 1 đỉnh duy nhất.", "Không đo được vì 1 cực đại chính ở 232nm và 1 cực đại thứ 2 ở 274nm.", "Phát huỳnh quang."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3b2d1d96c60e4e14ade772418da29698", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Toxicology", "Chemistry"], "question": "Acid nào sau đây có tính ăn mòn cao nhất:", "options": ["H2SO4", "HF", "HCl", "HNO3"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3aa7364c4f6641fcbb95dc25b59a8c20", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Chemistry", "Toxicology"], "question": "Heroin được tổng hợp bằng cách?", "options": ["Đun nóng dionin với anhydrid acetic", "Đun nóng morphin với anhydrid acetic", "Đun nóng oxycodon với anhydrid acetic", "Đun nóng codein với anhydrid acetic"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "907fd097b7b44d3aba712541a6c63660", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry"], "question": "Chọn câu trả lời sai, quá trình phân tách chất độc bao gồm những bước sau:", "options": ["Chiết xuất chất độc", "Phân tách", "Pha loãng chất độc", "Xác định chất độc"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1a193de05ca74852a01072b127aa40aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Hấp thu cực đại barbiturate dẫn thế 1,5,5 là bao nhiêu khi ở PH=10-10.5?", "options": ["235", "Không có", "243", "305"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "358faed4b0e7438195499d3fd4976128", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "67. Các chất độc vô cơ gồm có:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Thuốc trừ sâu các loại", "Hg, Cu, Zn, Cr, Ba, Ni,… , Ca", "As, Hg, Cu, Zn, Cr, Ba, Ni và các acid mạnh, kiềm mạnh"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bba1846eebb849f0b7a5fe4efa084602", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology", "Analytical Chemistry"], "question": "Chọn đáp án đúng nhất về tính chất hóa học của bariturat.\n• Có tính acid mạnh nhất\n• Tạo muối tan với một số ion kim loại nặng như Ag+ và Hg2+\n• Khó tan trong dung dịch kiềm\n• Dễ tạo phức với ion kim loại ( Cu2+, Co2+, Hg2+)\n• Các phức tạo thành khó tan trong dung môi\n• Khó bị phân hủy bởi nước\n• Có màu đặc trưng và tinh thể đặc hiệu\n• Phổ UV phụ thuộc vào pH dung môi và nồng độ dung dịch\nSố câu đúng", "options": ["3", "4", "2", "5"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ea457b061ef34a9a9f212d1095cceffd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Analytical Chemistry"], "question": "Điểm giống nhau giữa phương pháp sắc ký giấy và sắc ký lớp mỏng", "options": ["Không có điểm chung", "Dung môi la n-butanol bão hòa trong dung dịch amoniac 6N", "Dung môi cồn isopropyl- cloroform- amoniac đậm đặc", "Thuốc thử tạo màu"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "199e31195bd344eaa9ebf330a17cbc09", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology", "Chemistry"], "question": "44. Điểm nào sau đây không phải là tính chất của cồn?", "options": ["Không tan trong nước", "Tinh khiết", "Gây tủa protein trong mẫu phủ tạng", "Loại dễ dàng bằng sự chưng cất"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ab70a1f0140944979a0d471654b149eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Định lượng barbiturat. Chọn đáp án sai", "options": ["Phương pháp đo quang", "Phương phấp sắc ký giấy", "Phương pháp sắc ký khí", "Phương pháp đo phổ UV"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fb145c7d9b2042c394ef38c4c471a4c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Chemistry"], "question": "6. Trong công thức tổng quát của các hợp chất có phos pho X có thể là?\nR\nP\nR\nX\nO", "options": ["Halogen, P, CN⁻ .", "Ankyl, aryl.", "Ankyl, lưu huỳnh.", "Halogen, lưu huỳnh."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d4dfe2843de24d60961788836d34f7df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Định tính Arsen bằng phương pháp nào", "options": ["Criber", "Marsh", "Nicloux", "Đo quang"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a617836169b544c8b09a7ea925a41964", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Phương pháp chiết đo quang với dithizon đo độ mật quang của dịch chiết ở bước sóng bao nhiêu?", "options": ["720nm", "496nm", "380nm", "520nm"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4e49953ce54a46859e7a0440fb5b8d03", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Chemistry"], "question": "Nicotin là một chất tan trong dầu (1), liều tử vong từ 70-90mg (2).", "options": ["(1)Sai, (2) Đúng", "(1) Đúng, (2) Sai", "(1) Sai, (2) Sai", "(1) Đúng, (2) Đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9fda5a60b0404d319fccf7066551faf7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Chemistry", "Toxicology"], "question": "Chức phenol của morphin cho phẩm màu azoic với sulfanilic và natri nitric cho màu?", "options": ["Hồng", "Xanh lục", "Vàng xám", "Đỏ tím"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "64ab46199eae478bbc984d714fc16a88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology", "Analytical Chemistry"], "question": "Chất phản ứng dương tính với phản ứng Parris có gốc?", "options": ["–C-NH-CHO-", "-OC2O5", "–OCOCH3", "Tất cả đều sai"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3e1e32ae73d84a058d418aa1c063b18d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Trong định lượng Arsen, phức tạo thành có thể ổn định bằng gì ?", "options": ["Dung dịch chì acetat", "Dung dịch HgCl2", "Tất cả đều sai", "Dung dịch KI"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "da0b1a82556b48a0b64178620bd63fd5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Analytical Chemistry"], "question": "Trong phản ứng Parris, có thể phát hiện được bao barbiturat với hàm lượng bao nhiêu?", "options": ["2.105g", "105g", "2,87.10-5g", "3.10-5g"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "54f3918a056245f5bb0068909f7d3721", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Các chất độc vô cơ gồm có:", "options": ["Hg, Cu, Zn, Cr, Ba, Ni,..., Ca", "Tất cả đều đúng", "Thuốc trừ sâu các loại", "As, Hg, Cu, Zn, Cr, Ba, Ni và các acid mạnh, kiềm mạnh"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7e4fb41a08a24c1eb4b65ad320715a88", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Câu nào sau đây là sai khi nói về tính chất của CO", "options": ["Bị oxy hóa thành CO2", "Ít tan trong nước, tan trong etanol và benzen", "Không bị hấp thụ bởi than hoạt tính", "Dạng lỏng và khí có màu nâu đỏ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5793214fe6914347a3235cfb79bbde0c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Khi đo phổ UV, trong dung dịch H2SO4 0,5N cocain có một cực đại chính và một cực đại thứ hai. Các bước sóng của 2 cực đại lần lượt là?", "options": ["274nm và 232nm.", "223nm và 274nm.", "274nm và 223nm.", "232nm và 274nm."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "18290c95018143dca68c50859b166cb3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "71. Nitrogen oxide nào phản ứng với không khí để tạo ra nitrogen dioxide? \nĐó là chất gì đóng vai trò gì trong phản ứng?", "options": ["Nitrogen trioxide, chất khử", "Nitrogen pentoxide, chất oxi hóa", "Nitrogen monoxide, chất khử", "Nitrogen tetroxide, chất oxi hóa"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2dd8c3186fd240ce9f91e2dd2c2fb24b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Mẫu được sử dụng phổ biến trong phân tích chất độc là, chọn câu trả lời SAI", "options": ["Phân", "Máu", "Dịch dạ dày", "Nước tiểu"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7d3ebdf499ef45ca8feeba621cdb0c36", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Chemistry", "Toxicology"], "question": "Morphin được oxy hóa bằng kali fericyanid ở pH=.... tạo pseudomorphin?", "options": ["8,5", "8", "7.5", "6.5"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aedf1851d02e49ecb088bd8feeaa08c5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Antropin là hợp chất amin bậc mấy?", "options": ["Bậc 1", "Bậc 2", "Bậc 0", "Bậc 3"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "348504d112104cc088421b0649472ccd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Thuốc thử để phát hiện Barbiturat trong phương pháp sắt ký giấy là?", "options": ["Dung dịch KMn04 200, dung dịch HgNO3.", "Dung dịch KMn04 1%, dung dịch HgNO3.", "Dung dịch AgNO3, dung dịch HgCl2 – diphenylcarbazon.", "Dung dịch KMn04 200, dung dịch HgCl2 – diphenylcarbazon."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eba358157b4748608d84e68dd20ed1e3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Công thức pethidine?", "options": ["C22H28N2O", "C17H21NO4", "C15H21NO2", "C21H27NO"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c04a509187e44047806e7d8bdff39e90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine", "Analytical Chemistry"], "question": "Tìm câu SAI.Có thể xét nghiệm tìm arsen trong:", "options": ["Mẫu máu", "Mẫu phân", "Mẫu tóc và móng.", "Mẫu nước tiểu"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8862d3167d2349158b56f5dd9d07e24e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology", "Analytical Chemistry"], "question": "Tính chất hóa học của barbiturat. Chọn câu sai", "options": ["Tính acid", "Khả năng thăng hoa", "Khả năng tạo phức", "Phổ hấp thụ UV"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4571bf971c02445ebafea85dbad56cb8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Chemistry", "Toxicology"], "question": "66. Chọn đáp án đúng:Trong công nghiệp Hydrogen cyanid (HCN) là chất ... được tạo thành dễ dàng do sự phối hợp giữa ...và các muối cyanid,là ...của sự đốt cháy plastic,gỗ len. (Thu Thảo)", "options": ["Khí, bazơ, sản phẩm phụ", "Lỏng, acid, sản phẩm chính", "Lỏng, bazơ, sản phẩm chính", "Khí, acid, sản phẩm phụ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a477783eae53480c8994b91f7fe8d688", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Vai trò của giấy tẩm HgCl2, trong phương pháp Cribier định lượng Arsen là", "options": ["Phản ứng với H3As tạo phức màu vàng cam", "Xúc tác phản ứng", "Hút nước", "Khử As thành khí H3As"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "08a97b9b47734032947bf4b8b7c182f1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Morphin có tính?", "options": ["Lưỡng tính.", "Base.", "Trung tính.", "Acid"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fe915fcff06849358612a1be375510c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Trong phương pháp đo quang, mẫu thử được chiết xuất với chloroform trong môi trường gì?", "options": ["Môi trường Acid", "Môi trường trung tính", "Môi trường base", "Tất cả đều sai"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "628a743e80f64f298ad5ac5e6b4372f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry"], "question": "Trong phương pháp định lượng bằng phương pháp đo phổ UV,phổ hấp thụ tử ngoại của 3 nhóm barbiturate khác nhau tùy thuộc:", "options": ["pH dung dịch", "Nồng độ dung dịch", "Thể tích dung dịch", "Thời gian"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b246a1dc09084dc1a177f81c51ff63af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Chemistry"], "question": "Trong y học morphin dùng ở dạng hydroclorid, tan trong nước :", "options": ["5-6% ở 15°Cvà60% ở 100°C", "4-5% ở 15°Cvà60% ở 100°C", "4-5% ở 15°C và 50% ở 100°C", "5-6% ở 15°Cvà50% ở 100°C"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fe39fd88590c41098799058eade6cf44", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Chọn câu đúng:", "options": ["Hợp chất arsen vô cơ: arsen có hóa trị 5 (As⁵+) độc gấp 2-10 lần so với arsen hóa trị 3 (As³+)", "Arsen hữu cơ và h/c arsen vô cơ có độc tính cao như nhau", "Hợp chất arsen vô cơ ít độc hơn so với hợp chất arsen hữu cơ", "Hợp chất arsen vô cơ: arsen có hóa trị 3 (As³+) độc gấp 2-10 lần so với arsen hóa trị 5 (As⁵+)"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8b45f77adfa2461ca92d8fc25c21f58a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Chemistry", "Toxicology"], "question": "43. Trong phản ứng định tính, metanol được oxy hóa bằng: (Trinh)", "options": ["Kaliferocyanua", "Kalipermanganat", "Kalipersulfat", "Kalibicromat"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ba408ff7cecc4ca2a5d1d2ef94409322", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Chemistry"], "question": "Độc tính chất độc hữu cơ, vô cơ thường thể hiện:", "options": ["Tất cả đều sai", "Với chất độc hữu cơ độc tính của nó thể hiện bằng các phân tử chứ không riêng thành phần của các nguyên tử tạo nên nó. Các nguyên tố cơ chỉ dạng muối của nó mới có độc tính", "Với chất độc hữu cơ độc tính của nó thể hiện bằng cả phân tử chứ không riêng thành phần các nguyên tử tạo nên nó. Các nguyên tố vô cơ làm muối của nó đều mang độc tính", "Với chất độc hữu cơ độc tính của nó thể hiện bằng cả phân tử lẫn các dẫn chất của nó. Các nguyên tố vô cơ lẫn muối của nó đều mang tính độc."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8b58206cdbbf430b884c013c3f178919", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Chất nào không thể khử độc trong mặt nạ phòng độc khí CO ?", "options": ["Oxide kim loại", "Ag2O", "Than hoạt tính", "MnO2"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4d26d2e2ce0f4e75b6f05ce88471db8f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Phát biểu đúng về cấu trúc amphetamin?", "options": ["Chức alcol bậc 2 ở C6 dễ bị oxy hóa thành aldehyd", "Nhóm amin bậc 1, có 1C bất đối,3 dạng đồng phân D,L và racemic", "Nhóm amin bậc 1, có 1C bất đối,2 dạng đồng phân D,L", "Nhóm amin bậc 3 ở N17 mang tính base"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0c0884b0f3a34d91bd729337ec4057f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Các thuốc thử chung của alcaloid là:", "options": ["Thuốc thử Parris, thuốc thử Marquis.", "Thuốc thử Parris, thuốc thử Millon.", "Thuốc thử Frohde, thuốc thử Millon.", "Thuốc thử Frohde, thuốc thử Marquis."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8c3c64429279426e96dba5156adb7ae7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Chemistry", "Toxicology"], "question": "45. Định tính Metanol bằng phản ứng ester hóa ta thu được: (Trinh)", "options": ["Benzoat etyl", "Formaldehyd", "Salicylat metyl", "Acetat etyl"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "04c8576230df47f387cd10eca463db13", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine", "Chemistry"], "question": "Xác định CO trong không khí không gồm phương pháp nào sau đây?", "options": ["Dựa vào phản ứng khử I2O5.", "Phản ứng với KI.", "Phổ hấp thu của CO trong vùng tử ngoại (UV).", "Định lượng nhanh."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "937272216e434f35995dc88c70089868", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Barbiturat dẫn xuất thế 5,5 có cực đại hấp thu ở pH", "options": ["546nm", "240nm", "500nm", "340 nm"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f511f14c4ad444f58c8618c427f422b7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Toxicology", "Pulmonology", "Chemistry"], "question": "Khí CO: • Là sản phẩm của sự đốt cháy không hoàn toàn của chất có chứa carbon • Được tạo thành trong sự chuyển hóa của HEM thành biliverdin • Chất khí không màu, không mùi rất nguy hiểm vì khó nhận biết • Không bị hấp phụ bởi than hoạt", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cc0b8b4da62141bdb57a6f4c19b790fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Trong phản ứng huỳnh quang của morphin chất không gây cản trở là?", "options": ["Metadon", "A,B,Cđềuđúng", "Heroin", "Codein"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "abe4a76240eb40b591e333499da7ff11", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Phổ hấp thu cực đại của Thiobarbiturat khi ở PH = 10 - 10,5 là bao nhiêu?", "options": ["243 nm.", "285 nm.", "A&B đều đúng.", "235 nm."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "700d602ef23d44d98e05805dd0de7526", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry", "Analytical Chemistry"], "question": "Khi khử Arsen bằng H2 mới sinh thì sẽ tạo thành", "options": ["H5As", "As kim loại", "H3As", "H2As"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2e40826488cc43b7ad78f1275ad46e49", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Dioxin là tạp chất của?", "options": ["Dimetylacenic.", "2,4D và Picloram.", "2,4 D và 2,4,5 T.", "Picloram."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f0eb03688ad44ddebec4f0caf39c9c0c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Tính chất nào sau đây là tính chất của CO ?", "options": ["Hơi nặng hơn không khí", "Mùi hắc đặc trưng", "Gây hoại tử", "Tan trong etanol và benzen"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "76c000a39e104199bf15f59735786b2d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Trong kiểm nghiệm, Aconitin được thử với dịch chiết chloroform trong môi trường?", "options": ["Kiềm nhẹ.", "Trung tính.", "Kiềm mạnh.", "Acid."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "88d70f942ee34b42b7017a69e52b55f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Câu nào sau đây không đúng với Etanol:", "options": ["Chất lỏng không màu, không mùi, vị cay.", "Phân bố tốt vào dịch cơ thể", "Khối lượng riêng 0,796g ở 15C, sôi ở 66 C", "Trường hợp ngộ độc thường sủ dụng quá nhiều bia rượu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fb5c2b38f3424379bf93056bc280105d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Câu nào sau đây là tính chất của khí NO?", "options": ["Sự ngộ độc nitrogen oxide chủ yếu là do nitrogen dioxide", "Nitrogen dioxide bị oxy hóa nhanh trong không khí tạo thành nitrogen monoxide", "Nitrogen monoxide là khí không màu ở nhiệt độ cao, không mùi, dễ tan trong nước", "Nitrogen monoxide bị khử nhanh trong không khí tạo thành nitrogen dioxide"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "64e53d3ba3ce46fca97173704be069eb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Phức của Barbiturat với ion kim loại có tính chất gì?", "options": ["Có màu đặc trưng, dễ tan trong dung môi, bị phân hủy trong nước.", "Có màu đặc trưng, khó tan trong dung môi, bị phân hủy trong nước.", "Không màu, ít tan trong dung môi, tan trong dầu.", "Không màu, dễ tan trong dung môi, khó phân hủy trong nước."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "95be163822bb44ce8448934797949017", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Chemistry"], "question": "Nicotin là: chọn câu SAI:", "options": ["Tồn tại lâu trong phủ tạng thối rửa", "Dễ dàng tìm trong dạ dày", "Dễ gây nghiện", "Tan ít trong nước"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "20c6de72b8b8419db329de5fb0f036ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Chemistry", "Toxicology"], "question": "39. (1) Phương pháp cất kéo hơi nước được áp dụng để phân lập các chất độc dễ bay hơi như HCN, etanol, thủy ngân...\n(2) Định tính metanol bằng phản ứng ester hóa: tạo dẫn xuất salicylic metyl\nCâu nào sau đây là đúng: ( Phương Anh)", "options": ["(1) đúng, (2) sai", "(1) đúng, (2) đúng", "(1) sai, (2) đúng", "(1) sai, (2) sai"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a74065a549294ed5b4d32373cf451c42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "58.Chọn câu sai:", "options": ["CO có ái lực với hemoglobin gấp 250 lần so với O2", "CO bị hấp phụ bởi than hoạt tính", "NO2 có độc tính mạnh hơn NO", "NOx gây tác động lên toàn thân"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e9af37009d11405a87a0686c02876631", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Phản ứng với thuốc thử Vitali dùng trong kiểm nghiệm chất nào?", "options": ["Aconitin và Cocain", "Morphin và Cocain", "Atropin và Cocain", "Atropin và Aconitin"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2d21871d401b47f6850db12e39a7ea04", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Analytical Chemistry"], "question": "Có mấy phương pháp định lượng Barbiturat:", "options": ["3", "4", "2", "1"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b2a10ffe539e40b39dd786eacb5548e8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Khi định lượng morphin bằng phương pháp đo huỳnh quang,bước sóng để đo cường độ huỳnh quang là?", "options": ["406 nm", "405 nm", "440 nm", "340 nm"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0aa15c8f31224f38b8ccf0617a47feeb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Chemistry"], "question": "Chất độc mang tính baze và trung chiết được bằng dung môi hữu cơ ở môi trường kiềm?", "options": ["Morphin.", "Barbiturat.", "Metanol.", "Hydrogen cyanid."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a057f59fa98248af8157608552b4e636", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Khuyết điểm của phương pháp Cribier định lượng Arsen là :", "options": ["Độ nhạy thấp", "Không đặc hiệu", "Kém chính xác", "Tốn thời gian"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fbab5dfdac224c78935aa1d6155677ac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Biochemistry", "Chemistry"], "question": "Chọn câu không đúng, cấu trú của morphin có các đặc điểm:", "options": ["Có liên kết đôi dễ bị hydro hóa", "Chứa alcol bậc hai ở C6 dễ bị oxy hóa thành ceton", "Nhóm amin bậc ba ở N17 mang tính base và nhóm phenol ở C3 do đó có tính lưỡng tính", "Không có liên kết đôi dễ bị hydro hóa"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f83fdf775a8f4e50abeb03fa18a7c228", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Trong phương pháp định tính, Barbiturat tác dụng với thuốc thử Millon trong môi trường trung tính có hiện tượng?", "options": ["Tủa màu trắng chuyển sang sám.", "Không hiện tượng.", "Xuất hiện tủa màu trắng rồi tủa tan.", "Tủa có màu vàng ngã sang nâu."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9ed80dec5e5a446782bf1c2d676c6d6d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry"], "question": "Nitrogen monoxid bị oxy hóa trong không khí thành", "options": ["Nitrogen dioxid", "Nitrogen oxid", "Nitrogen trioxid", "Nitrogen tetroxid"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "93b09aa2a81042df9c78175c28040e2d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Chemistry", "Toxicology", "Analytical Chemistry"], "question": "Khí nào được lựa chọn cho chiết xuất siêu tới hạn:", "options": ["NH3", "2", "CO2", "CO"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "71ada2ee1ab54dd7b0f61634b533eb44", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Nhóm chức nào của Morphin cho phẩm màu azoic với acid sulfanilic và natri nitrit cho màu hồng?", "options": ["Alcol.", "Phenol.", "Amin.", "Ceton."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9d4d6a8ecdc94f78ab782c6e40ff553d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Toxicology", "Chemistry"], "question": "Phản ứng có độ nhạy cao và đặc hiệu để định tính chì (Pb) là:", "options": ["Phản ứng với Dithizon", "Phản ứng với Dimethylglyoxim", "Phản ứng với thuốc thử Nessler", "Phản ứng với Kali iodid"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "75d2bedef80c472f88d8c5932b2e7eab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Toxicology", "Pulmonology", "Chemistry"], "question": "CO được tạo thành do sự đốt cháy hoàn toàn các chất có chứa carbon (Sai)→ không hoàn toàn", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "49766c705322406292ee633690a5fa35", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Cocain trong dung dịch H2SO4 0,5N thì phổ UV có bao nhiêu cực đại với bước sóng bao nhiêu?", "options": ["1 cực đại, bước sóng 232 nm", "1 cực đại, bước sóng 274 nm", "2 cực đại, bước sóng chính là 232nm, bước sóng 2 là 274nm", "2 cực đại, bước sóng chính là 274 nm, bước sóng 2 là 232 nm"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "88c137f184e444eb85c6749232cd81bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Chemistry", "Toxicology"], "question": "49. Chọn phương án đúng nhất: Phương pháp nào sau đây dùng để định lượng Hydrogen cyanid (HCN) ? (Thắng)\na. Phương pháp Kohn Adrest\nb. Phương pháp đo quang\nc. Phương pháp sắc kí\nd. Phương pháp dùng điện cực chọn lọc ion", "options": ["a,c,d", "a,c", "b,d", "a,b,d"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ed9511ca0f6b4c60a6549cb7560a05ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Chemistry", "Toxicology"], "question": "46. Trong phương pháp Nicloux định lượng etanol trong máu, dung dịch chuẩn từ:\n(Trinh)", "options": ["màu vàng của Crom (III)➔ màu xanh Crom(VI)", "màu xanh của Crom (III)➔ màu vàng Crom(VI)", "màu xanh của Crom (VI)➔ màu vàng Crom(III)", "màu vàng của Crom (VI)➔ màu xanh Crom(III)"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1b688251303a493aa1dece2a39eb1e2c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Chemistry", "Toxicology"], "question": "55. Để nhận biết màu trong phản ứng acid cyanhydric với acid picric, ta dùng:\n(Diễm)", "options": ["NaCl và H2SO4", "NaCl và HNO3", "BaCl2 và HNO3", "BaCl2 và H2SO4"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5d1f44d739314b89b07232a8c17600b0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Chemistry"], "question": "Câu nào sau đây không đúng với Etanol:", "options": ["Khối lượng riêng 0,796g ở 15C, sôi ở 66 C", "Chất lỏng không màu, không mùi, vị cay.", "Phân bố tốt vào dịch cơ thể", "Trường hợp ngộ độc thường sủ dụng quá nhiều bia rượu"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6c7b649a9cf849978bc2eb92b952750b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry"], "question": "Phương pháp sắc ký lớp mỏng thường dùng silicagel G với dung môi cồn isopropyl - chloroform - amoniac đậm đặc với tỉ lệ bao nhiêu:", "options": ["91:30:40", "91:30:10", "91:30:20", "91:30:30"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "889bb4b7468a4ab8831c1b9dffadc35a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Analytical Chemistry"], "question": "Rửa dạ dày bằng NaCl 0,9% hoặc KMnO4 0,1% ngay cả khi ngộ độc barbiturat đã lâu.\n2) Barbiturat tác dụng vơi thuốc thử Schiff trong môi trường trung tính hay acid cho kết tủa trắng ngà màu xám.\n3) Trong phương pháp đo quang để định lượng, barbiturat được chiết với cloroform trong môi trường trung tính.\n4) Các phổ UV của các barbiturat phụ thuộc vào nồng độ của dung dịch.\n5) Các barbiturat được đo quang ở bước sóng bằng 565nm.", "options": ["2,4,2005", "1,2,2004", "1,3,2005", "2,3,2004"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "27f581dd64c9428c882dd0bb26074455", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology", "Analytical Chemistry"], "question": "Chọn phát biểu sai về tính chất hóa học của barbiturat :", "options": ["Do có tính acid nên các barbiturate tạo muối không tan với 1 số ion kim loại nặng (Ag+, Hg2+)", "Khả năng tạo dễ tạo phức với các ion kim loại (Cu2+, Co2+, Hg2+) và các chất phối hợp khác được ứng dụng để kiểm nghiệm barbiturat.", "Hầu hết barbiturate không có phổ hấp thụ UV đặc trưng", "Dễ tan trong dung dịch kiềm và carbonat kiềm"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "882a959c8ba14acb9cd97770576936aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Chemistry", "Pharmacology", "Toxicology"], "question": "“Amphetamin là amin bậc nhất, có 1 C bất đối, có 3 dạng đồng phân D, L và racemic. Amphetamin trong y học trị chán ăn, hạ huyết áp, co mạch.”", "options": ["Ý 1 đúng, 2 đúng.", "Ý 1 đúng, 2 sai.", "Ý 1 sai, 2 sai.", "Ý 1 sai, 2 đúng."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cefca2bbbd0840c483f25f9ced7d5ccd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry", "Environmental Health"], "question": "Asen nào làm thuốc trừ sâu?", "options": ["Asenua gali", "Axetoasenit", "Asenat đồng crôm hóa", "Asenat hidro chì"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2ae1b15e7fdc436da517ad82af18e2a7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Trong phản ứng Parris, mật đọ quang đượcc đo ở bước song ?", "options": ["565 nm", "A,B,C đều sai", "656 nm", "340 nm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f126038e9eea423399e5458e5c874f5c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Chemistry", "Toxicology"], "question": "Để tổng hợp Heroin, người ta đun nóng morphin với?", "options": ["Acid Oxalic", "Aceton", "NaHCO3", "Anhydrid acetic"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "36abbdaa0c5043b098d544954ed5905b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Gõ trong khám bụng nhằm mục đích tìm?", "options": ["Bụng chướng hơi và dịch trong lồng ngực\\", "Vùng đục trước gan mất trong thủng tạng rỗng", "Gan to và đường vỡ gan trong chấn thương bụng", "Bụng chướng và vùng đục trước gan mất trong thủng tạng rỗng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "231624485d0e4aeda69addcc222023f3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Dấu hiệu co cứng thành bụng có tính chất:", "options": ["Tồn tại khách quan ngoài ý muốn của BN", "Thường gặp trong ruột thừa viêm cấp chưa có biến chứng", "Sờ ấn vào làm BN đau", "Không có lựa chọn nào"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bd1edc5a97bc4500b1aded512363ca9a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân bị trĩ chấp nhận đi khám và chữa trị rất muộn vì: bệnh nhân không phát hiện ra bị bệnh", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9071cd0931ac4da1914b8bd560d99f3d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Surgery"], "question": "Bộc lộ động mạch trụ ở 1/3 trên cẳng tay, tìm động mạch ở chỗ nó mới phát sinh là dễ nhất?", "options": ["Sai.", "Không có đáp án", "Không có đáp án", "Đúng."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "96c94ffa583a4f04970c85b3e25828e1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery"], "question": "5.224. Dòng điện xoay chiều được ứng dụng trong", "options": ["Cấp cứu rối loạn hay ngưng tim", "Điện di dược chất", "Galvani liệu pháp", "Phẫu thuật điện"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "66513c870722493096d464df9bc37a9e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Surgery"], "question": "Đâu là phương pháp điều trị tại chỗ", "options": ["phẫu thuật", "tất cả", "hoá chất - nội tiết", "tia xạ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5fe1a52ceacc49f2b8644e3fe2da8b34", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Orthopedics"], "question": "21) Khi cắt cụt chi thể có garô, phương pháp xử lý nào dưới đây là đúng?", "options": ["4- Đặt thêm garô thứ 2 ở phía trên, cắt cụt sát phía trên garô thứ nhất.", "1- Tháo garô để kiểm tra rồi cắt.", "2- Để nguyên garô, cắt cụt phía dưới garô.", "3-Để nguyên garô, cắt cụt phía trên garô."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2c8c14c0982e4a87a8fa30090fb0a0ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Hematology"], "question": "Khi cắt lách bằng phương pháp 3 kìm, ở giữa kìm 1 và kìm 2 sẽ phải làm gì?", "options": ["Thắt cuống lách bằng một sợi chỉ chắc.", "Khâu, buộc mỗi số 8.", "Cắt đứt cuống lách", "Không làm gì cả."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6322826f7b894bbea5adfb062ba7307c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "General Medicine", "Pathology"], "question": "Khi thay băng rửa vết thương, nếu có chỉ định lấy mủ để xét nghiệm thì nặn mủ cho vào miếng gạc sạch đem đi xét nghiệm.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "35d0cc09696e4409bfe5dc764a301be6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Đảm bảo chế độ dinh dưỡng cho bệnh nhân sau mở khí quản là nhằm:", "options": ["Các vấn đề trên", "Nâng cao sức đề kháng", "Chống nhiễm trùng", "Vết thương mau lành"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4509d46dd1a24c5ebd43a6e6d3163552", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Điều trị ngoại khoa u xơ tử cung, CHỌN SAI:", "options": ["Chỉ định phương pháp phẫu thuật u xơ tử cung tùy thuộc vào nhiều yếu tố", "Không để lại 2 phần phụ nếu bệnh nhân đã mãn kinh", "Không bóc nhân xơ nếu bệnh nhân đã có 2 con", "Có nhiều phương pháp phẫu thuật u xơ tử cung"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "85bdbb83da474824bd992697603ecef8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Surgery"], "question": "Đặc điểm quan trọng nhất trong khám nghiệm vết thương:", "options": ["Miệng vết thương khép hở là vết thương sau chết.", "Nếu bầm máu ngấm vào tổ chức rửa không sạch là tổn thương sau chết.", "Phân biệt vết thương trước chết hay sau chết.", "Phân biệt vết thương với tổn thương do côn trùng, hay động vật gây ra."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4d51341236cb42b88a408eaabd113fa7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Trong trường hợp không tìm được manh tràng, ruột thừa thì nên", "options": ["Mở rộng vết mổ.", "Mở ổ bụng phía bên trái.", "Đóng ổ bụng, chuyển bệnh nhân lên tuyến trên.", "Mở thêm đường trắng giữa dưới rốn."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8b5f8c1f3449426591423d3a819431a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Hematology"], "question": "Nhược điểm chính của phương pháp cắt lách 3 kìm là gì?", "options": ["Chậm.", "Mất máu nhiều.", "Dễ cặp phải đuôi tuy", "Dễ tuột cuống lách."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cedba0fbf3dd41a9a10962aeba1c19d5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Emergency Medicine"], "question": "Chọn đoạn thích hợp điền vào chỗ trống: Tổn thương phần mềm rộng biến chứng nhiễm trùng nhiễm độc nặng, lộ xương khớp, lộ mạch máu thần kinh, điều trị bảo tồn kéo dài, tốn kém, ảnh hưởng tới cuộc sống và lao động của bệnh nhân.", "options": ["Chi thể không còn chức năng", "Chi thể to nhỏ", "Chi thể bị biến dạng", "Chi thể hạn chế chức năng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "78eeaa19e8bf44c49604f9c22a7089fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Nói về điều trị u xơ tử cung:", "options": ["Nếu có chỉ định phẫu thuật \"cắt tử cung toàn phần\" là phương pháp ưu tiên được chọn lựa", "Chỉ bóc nhân xơ ở những bệnh nhân bị vô sinh nguyên phát", "Chỉ có chỉ định phẫu thuật khi bệnh nhân đã vào giai đoạn tiền mãn kinh", "Tất cả đều sai"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "63036a6a8d684023832064ae28e90d90", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "nam 30 tuổi lần đầu bị đau hậu môn kèm sốt, khối sung nóng đỏ đau cạnh hậu môn vị trí 10 giờ vỡ mủ( tư thế sản khoa). Thăm trực tràng cơ thắt hơi nhão…thành hậu môn trực tràng thấy khối sung rất đau và có mủ trào ra ở hốc hậu môn vị trí khoảng 10 giờ vùng liên cơ thắt( tư thế sản khoa) Ngoài ra các bộ phận khác không phát hiện gì đặc biệt. Được chẩn đoán dò hậu môn. Hãy đưa ra các bước phẫu thuật phù hợp?", "options": ["Rạch và làm sạch ổ áp xe", "Tất cả các ý đều đúng", "Để ngỏ hoàn toàn, không phải khâu niêm mạc trực tràng và không nên xử lý tổn thương phối hợp nếu có", "Thăm dò, mô tả thương tổn"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3647ee3e873c4f98ad8e80f48137f7bd", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Eastern Medicine"], "question": "Nam 40 tuổi, rỉ ít dịch vàng từ nốt sần vùng cạnh hậu môn vị trí 7 giờ nhiều tháng, Nắn vùng da giữa nốt sần và lỗ hậu môn có dải dây cứng hướng vào phía trung tâm lỗ hậu môn. Thăm hậu môn trực tràng cơ thắt nhão, sờ thấy 1 lỗ trong vị trí 6 giờ phía trên đường lược. người gày đầu lưỡi đỏ, lưỡi khô, rêu vàng uống nhiều nước, đại tiện táo, tiểu vàng, trằn trọc ngủ kém, mạch trầm tế sác, các bộ phận khác không phát hiện thấy gì đặc biệt. Được chẩn đoán dò hậu môn thể âm hư nội nhiệt. hãy đưa ra pháp điều trị phù hợp tình trạng trên?", "options": ["Bổ khí ích huyết bài nùng sinh cơ", "Thanh thấp nhiệt đại tràng, bài nùng", "Thanh nhiệt trừ thấp, giải độc bài nùng sinh cơ", "dưỡng âm thanh nhiệt bài nùng sinh cơ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8a4bab4b3ab846e59f31dd317f1e7f80", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery"], "question": "Khi thắt động mạch cảnh gốc động mạch cảnh trong người ta nên dùng thủ thuật của Maitas, còn thắt động mạch cảnh ngoài thì không.", "options": ["Không có đáp án", "Sai.", "Đúng.", "Không có đáp án"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e5d6a3be43c54405b3587069c7486310", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "General Medicine"], "question": "Trình tự phẫu tích các lớp trong mổ thoát vị bẹn chéo ngoài như thế nào?", "options": ["Da, cân cơ chéo lớn, bao xơ chung, bao thoát vị.", "Da, bao xơ chung, cân cơ chéo lớn, bao thoát vị.", "Da, cân cơ chéo lớn, bao thoát vị, bao xơ chung.", "Da, bao xơ chung, bao thoát vị, cân cơ chéo lớn."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4a807fa1d08b47549a7a7852d3c26eb7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Anatomy"], "question": "Hệ thống tĩnh mạch trĩ được tưới máu bởi các hệ thống động tĩnh mạch bao gồm: trực tràng dưới.", "options": ["Sai", "Đúng", "Không có thông tin", "Không có thông tin"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "83c953bd86354ec5bd0ebe4a6cbfa903", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Surgery", "General Medicine"], "question": "Chế độ ăn cho người bệnh sau phẫu thuật kết hợp xương:", "options": ["Ăn lỏng, đủ chất dinh dưỡng.", "Chế độ ăn lỏng, đủ chất, chia nhiều bữa.", "Dùng thìa hoặc ống hút.", "Ăn mềm, nguội, đủ chất."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1893db9f06b5455a94f0260912d9ee16", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Một trong những dấu hiệu phân biệt thủng ổ loét dạ dày tá tràng với viêm phúc mạc ruột thừa là “sốt” đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Không có", "Không có", "Đúng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "254815c1db3d4739bed822bd819a7823", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery"], "question": "2) Đường chuẩn đích của động mạch trụ là đường nào?", "options": ["2- Nối từ mỏm trên ròng rọc tới xương đậu.", "3- Nối từ mỏm trên ròng rọc tới bờ trong xương đậu.", "1- Nối từ điểm giữa nếp gấp khuỷu tới bờ ngoài xương đậu.", "4- Nối từ mỏm trên ròng rọc tới bờ ngoài xương đậu."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "02d1fbdd56884f608800f96a354aeca5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Preventive Healthcare"], "question": "Chế độ vệ sinh răng miệng nào phù hợp cho người bệnh trong thời gian cố định hàm:", "options": ["[A]. Hướng dẫn người nhà dùng gạc lau rửa hoặc bơm rửa răng miệng.", "[B]. Hướng dẫn người bệnh xúc miệng hàng ngày các dung dịch sát khuẩn.", "[D]. Hướng dẫn người nhà dùng chỉ tơ làm sạch răng sau mỗi bữa ăn.", "[C]. Hướng dẫn người bệnh chải răng hàng ngày."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "acf56857817145e48cb45cda6388cd3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân nam, 45 tuổi, vào viện với lý do chướng bụng, mệt mỏi ăn uống kém. Khám xác định bệnh nhân có gan to, tuần hoàn bàng hệ vùng quanh rốn. Tuần hoàn bàng hệ là do vòn nối của những tĩnh mạch dây trằng tròn (tĩnh mạch gan) với tĩnh mạch nào?", "options": ["Tĩnh mạch rốn", "Tĩnh mạch mạc treo tràng trên, dưới", "Tĩnh mạch thắt lưng phải, trái", "Tĩnh mạch thượng vị trên, dưới"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "80a4c222babb4d988db7ab377cd52fbc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Surgery"], "question": "Ngày đầu sau mổ khe hở môi - vòm miệng, khi trẻ đã tỉnh táo hoàn toàn, điều dưỡng viên hướng dẫn người nhà chế độ dinh dưỡng cho trẻ như thế nào là phù hợp?", "options": ["Cho ăn cháo nguội, số lượng ít, chia nhiều bữa.", "Cho uống sữa ấm, chia nhỏ bữa bằng đổ thìa.", "Cho uống sữa nguội, số lượng ít, chia nhỏ bữa.", "Cho uống sữa ấm bằng bú bình"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9790d8aa76d64867bf6ab589f418e5b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Vascular Surgery"], "question": "Phình động mạch chủ bụng tất cả các câu sau đây là đúng ngoại trừ:", "options": ["Không có câu trả lời nào", "Hầu hết các bệnh nhân có cơn đau xuyên sau lưng", "Không có câu trả lời nào", "Không có câu trả lời nào"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "183733bd7b374bdc9cba51b408b132a1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Mặt tạng bên trái của gan?", "options": ["Cửa gan", "Khe dây chằng tròn và khe dây chằng TM", "Hố túi mật và rãnh TM chủ", "Tất cả các đáp án trên"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f3574caf71f24feaa57de0a493b670b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology", "Surgery"], "question": "Phương pháp điều trị nào cho UT phổi loại tế bào không nhỏ giai đoạn 1,2?", "options": ["Phẫu thuật", "Xạ trị + Hóa trị", "Hóa trị", "Xạ trị"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "972c071a82f545228451fab10481d423", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Bệnh lý nào sau đây gây đau bụng vùng thượng vị có tính chất cấp cứu ngoại khoa?", "options": ["Sỏi túi mật", "Áp xe ruột thừa vỡ", "Viêm tụy hoại tử xuất huyết", "Nang gan"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "28dff7b656574197a5e01f61d3212a3f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "General Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 60 tuổi, được chẩn đoán thoát vị bẹn mắc phải. Hố bẹn giữa được giới hạn bởi thành phần nào sau đây?", "options": ["Thừng động mạch rốn ở trong và dây treo bàng quang ở ngoài", "Động tĩnh mạch thượng vị dưới ở ngoài và thừng động mạch rốn ở trong", "Động tĩnh mạch thượng vị dưới ở trong và thừng động mạch rốn ở ngoài", "Thừng động mạch rốn ở ngoài và dây treo bàng quang ở trong"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "58e664f2af894d81a37100938d9fc9fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Cơ chế bệnh sinh quan trọng nhất cho sỏi túi mật gây VIÊM TÚI MẬT CẤP?", "options": ["Tắc nghẽn đường đi dịch mật từ túi mật.", "Do đáp ứng stress bởi cơn đau quặn mật thúc đẩy VIÊM TÚI MẬT CẤP.", "Sỏi gây trầy vách túi mật và đường mật dẫn đến đáp ứng viêm gây phù niêm mạc dẫn đến đáp ứng viêm.", "Do nhiễm trùng ngược dòng từ đường ruột."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "265c24463fc645e4b85b04124828b311", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Trong TKMP khi khí trong khoang MP đã được kiểm tra là dãn lưu hết thì cân lưu ống hút ít nhất bao lâu rồi rút ống dẫn lưu", "options": ["Cần ít nhất là 1 ngày", "Có thể rút ngay vì khí đã được lấy hết", "Cần ít nhất là 2 ngày", "Cần ít nhất là 12h"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "17e52635b49f4e3d9db24f7b944130bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Surgery", "Pediatrics"], "question": "Trong bệnh thông liên thất, mổ tốt nhất khi nào:", "options": ["4-20 tuổi", "10 tuổi", "2-12 tuổi", "5 tuổi"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2f2061c8235c47e4bdb32b72ec0a18ab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery"], "question": "Có mấy loại mũi khâu rời", "options": ["4", "5", "3", "2"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8ada997f36e342a98a1425ac038bdc17", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Kỹ thuật triệt sản nữ là:", "options": ["Các câu A và B đều đúng", "Cắt hai buồng trứng", "Cắt và thắt hai vòi trứng C. Cắt tử cung", "Cắt và thắt hai vòi trứng C. Cắt tử cung"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5bf93e1aeb1f47d4abff95a7412d0f1f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Emergency Medicine", "Surgery"], "question": "Thai ngoài tử cung vỡ có dấu hiệu xuất huyết nội, Mạch 100l/ph, Huyết áp 80/50mmHg. Xử trí nên:", "options": ["Truyền máu hồi sức sau đó nội soi.", "Nội soi ổ bụng.", "Nâng thể trạng đồng thời mở bụng cấp cứu.", "Mổ bụng hở."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e55fe6251f6b4c0ebe2705f17f58116c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery"], "question": "4) Vị trí thắt tốt nhất của động mạch nách là ở ngay trên chỗ phát sinh của động mạch nào?", "options": ["2- Động mạch mũ.", "3-Động mạch ngực ngoài.", "1- Động mạch vai dưới.", "4-Động mạch cánh tay sâu."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e9bd0c125d6c4984a43e3cb0cb60a9db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Surgery"], "question": "Xử trí gãy xương hở làm sạch đầu xương rồi nắn, bỏ mảnh gãy, bất động thích hợp?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f4cc5291668347579e8ffd4aacf15329", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Khi cắt túi mật, phẫu tích tam giác Calot (tam giác mặt) để làm giờ?", "options": ["Bộc lộ giường túi mật.", "Bộc lộ ống mật chủ.", "Bộc lộ ống túi mật và động mạch túi một.", "Bộc lộ các thành phần của cuống gan."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bf78f3a01a8c4c51b2b715bb93e98a43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Surgery"], "question": "Nguyên nhân của áp xe quanh amidan có thể do viêm hạch góc hàm lan vào trong", "options": ["Sai", "Không có", "Đúng", "Không có"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "edf6ef232570416bb7a52916fc6b0e8c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Surgery"], "question": "Chọn ý đúng nhất trong di chứng của viêm tai giữa ứ dịch?", "options": ["Viêm tai giữa ứ dịch cần phải mổ tai tiệt căn", "Viêm tai giữa ứ dịch cần phải đặt ống thông khí", "Viêm tai giữa ứ dịch cần phải mổ chỉnh hình tai", "Viêm tai giữa ứ dịch cần phải mổ tai bảo tồn"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b35712ed4b434f31865e427b31989897", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Endocrinology", "Oncology", "Nuclear Medicine"], "question": "Điều trị iốt phóng xạ sau phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp điều trị ung thư tuyến giáp là để làm gì?", "options": ["Giải quyết tâm lí cho bệnh nhân.", "Dự phòng tái phát hạch.", "Tiêu diệt nốt tế bào tuyến giáp.", "Tiêu diệt nốt những tế bào ung thư còn sót lại sau phẫu thuật."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2e3b6b6eaa844c53a2652125007ca1f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Chọn câu trả lời đúng.Các biến chứng sớm ngay sau mổ mở lấy sỏi thận có thể gặp là:", "options": ["Chảy máu, viêm thận bể thận cấp, rò nước tiểu.", "Chảy máu, nhiễm khuẩn vết mổ, rò nước tiểu.", "Chảy máu, nhiễm khuẩn huyết, tắc mạch phổi.", "Chảy máu, nhiễm khuẩn niệu, hẹp niệu quản."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5f7eb52a7ba545918214329a897cde02", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Pediatrics"], "question": "Thoát vị bẹn bẩm sinh là thoát vị trực tiếp và chủ yếu gặp ở trẻ em?", "options": ["Sai", "Đúng", "Không có đáp án", "Không có đáp án"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "26f382bcc2e14bfcb94b22db2fdb6ca8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Surgery"], "question": "Dấu hiệu nào không phù hợp với vết cắt:", "options": ["Vết thương hở miệng", "Mép vết thương nham nhở", "Vết thương ít bầm máu", "Không có cầu nối tổ chức."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "82076812190c4a2d85344ff7154d437d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Surgery"], "question": "BN nam bị dao chém qua cổ tay cách đây 8 tháng, được khâu vết thương tại trạm y tế địa phương. Nay BN thấy vận động bàn tay kém, giảm cảm giác. BN được bác sĩ chẩn đoán tổn thương hoàn toàn thần kinh giữa. BN này còn có thể giảm các vận động nào sau đây?", "options": ["Giảm cảm giác ngón V và 1/2 ngón IV", "Giảm gấp ngón V và 1/2 ngón IV", "Giảm dạng khép ngón tay", "Giảm đối ngón cái"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7592d6c1042140578a93d4ac5c8eb2d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Surgery", "Internal Medicine"], "question": "Chỉ định cắt amidan khi amidan viêm ở người lớn:", "options": ["Mạn tính có mang mầm bệnh liên cầu khuẩn", "Các chỉ định trên.", "Cấp tính tái hồi ≥ 4 lần/năm", "Mạn tính không đáp ứng với điều trị nội khoa"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dd1ad688ab25422685620fec94763c00", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân 54 tuổi được mổ vì có khối u vùng chậu, vào bụng thấy có u buồng trứng một bên với di căn mạc nối lớn. Phẫu thuật thích hợp nhất là:", "options": ["Sinh thiết buồng trứng.", "Cắt toàn bộ mạc nối lớn, cắt tử cung toàn phần và 2 phần phụ.", "Sinh thiết mạc nối lớn.", "Cắt phần di căn mạc nối lớn và cắt u buồng trứng."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "26ff7203900c474d824866a2fac9d8bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "General Medicine"], "question": "Khám ngoại khoa như thế nào?", "options": ["Vừa khám từ vị trí đau đến không đau, vừa quan sát sắc mặt bệnh nhân", "Khám cả lòng bàn tay, từ nông tới sâu, từ chỗ đau đến chỗ không đau", "Khám cả lòng bàn tay, từ nông tới sâu, từ chỗ không đau đến chỗ đau", "Khám vị trí nông tới sâu, từ chỗ không đau đến chỗ đau"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "969621d3b5cb40b6b54254a04a0f15d4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Anesthesiology"], "question": "Cung gan chân cấp máu cho?", "options": ["Ngón chân", "Gan chân", "Gan chân và các ngón chân", "..."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "740ffee30fb7412d8cfd18185d4ff0ca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "General Medicine"], "question": "Trước khi đưa người bệnh đi phẫu thuật, điều dưỡng viên phải:", "options": ["Kiểm tra lại công tác chuẩn bị người bệnh", "Hoàn thiện thủ tục hành chính", "Đánh giá dấu hiệu sinh tồn, tình trạng người bệnh", "Tất cả đều đúng."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5ca2ee37dfb34c18bac14f7d17628664", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery"], "question": "Hậu tố “–ostomy” mô tả một thủ thuật phẫu thuật ……………", "options": ["một lỗ mở giữa hai khoang hoặc bên ngoài", "loại bỏ một cấu trúc bằng phẫu thuật", "cắt một cái gì đó mở", "hành động kiểm tra"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3185fb7b26b34f1cad8350f020492ba9", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Nam 56 tuổi, đại tiện ra máu màu đỏ tươi thỉnh thoảng chảy nhỏ thành giọt ở cuối bãi nhiều tháng nay, đau rát hậu môn, kèm theo khối sa ra ngoài khi gắng sức hoặc rặn, khối sa không tự co vào được phải đẩy lên. Thăm trực tràng sờ thấy các búi mềm, ấn vào xẹp, thành trực tràng mềm mại, cơ thắt hậu môn bình thường, soi hậu môn trực tràng thấy hai…màu tím đỏ chân phía trên đường lược ở các vị trí phải trước, phải sau ( tư thế gối ngực). Các bộ phận khác và toàn thân bình thường. Chưa điều trị gì. Hãy chỉ định phương pháp thủ thuật hoặc phẫu thuật điều trị bệnh lý trên?", "options": ["Phẫu thuật longo cắt búi trĩ", "Phẫu thuật Milligan-Morgan cắt bỏ búi trĩ", "Thắt búi trĩ bằng vòng cao su", "Phẫu thuật, cắt búi trĩ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "60732b98ac8d4dd4b60bd002ff39b936", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Hematology", "Surgery"], "question": "Chống chỉ định tuyệt đối của nạo VA là gì?", "options": ["Hở hàm ếch", "Có các bệnh mạn tính chưa ổn định", "Các bệnh về máu", "Trẻ dưới 6 tháng tuổi"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5056ad63d93046499697e6034f1d3008", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Tất cả những câu sau nói về ưu điểm phẫu thuật mổ lấy thai qua đoạn dưới so với mổ thân tử cung lấy thai đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Lớp phúc mạc dễ bóc tách có thể che phủ được vết mổ.", "Sẹo mềm.", "Ít gây chẩy máu.", "Dễ lấy thai."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "85ee0c3cf4124a368086c80f4b6a9492", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Surgery"], "question": "Khẩu cái mềm cấu tạo bởi niêm mạc, xương, cân và cơ?", "options": ["Sai", "Không có", "Đúng", "Không có"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "86184bb669204fcb8116c5866c833407", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Endocrinology"], "question": "Trong các điều kiện thuận lợi làm xuất hiện cơn cường giáp kịch phát sau phẫu thuật, điều kiện cơ bản nhất là gì?", "options": ["Tổn thương dập nát nhiều cân cơ trong phẫu thuật.", "Bệnh nhân được phẫu thuật khi chưa bình giáp.", "Xuất hiện biến chứng khác sau phẫu thuật.", "Mất máu nhiều trong phẫu thuật."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "202fe6193d8e4a41b0dbc7aa8bb407b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery"], "question": "21) Mở bụng theo đường trắng giữa trên và dưới rốn phải rạch thế nào so với rốn?", "options": ["3- Thắng qua rốn.", "1-Vòng qua bên phải rốn.", "2-Vòng qua bên trái rốn."], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d15c3984b9fc435fba9d198eb95cdb31", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Otolaryngology"], "question": "Nguyên nhân gây viêm vùng hàm mặt", "options": ["Viêm tuyến nước bọt cấp", "U ác tính", "Viêm hạch cấp", "Khối u lành phần mềm"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5f30a29dd5b242cf8abe6a7919f9f24b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Dấu hiệu Prehn ở BN xoắn tinh hoàn:", "options": ["Đau tăng khi tinh hoàn bên tổn thương được kéo xuống", "Đau giảm khi tinh hoàn bên tổn thương được nâng cao", "Đau tăng khi tinh hoàn bên tổn thương được nâng cao", "Đau giảm khi tinh hoàn bên tổn thương được kéo xuống"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4f660b046c5a4085b8e94449c4def5c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "General Medicine"], "question": "Độ tuổi bị chấn thương hàm mặt nhiều nhất ở Việt Nam:", "options": ["40-59", "19-Apr", "60-79", "20-39"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d7d3bec3202146f2be7fb441830c97cc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Oncology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến vú thùy xâm nhập là, trừ một", "options": ["Tế bào u phát triển vây quanh các ống hoặc các tiểu thùy tạo thành hình bia (đồng tâm)", "Tế bào u thường nhỏ, không đều, hạt nhân thỏ", "Thường di căn hạch, tiên lượng xấu", "Ít di căn hạch, tiên lượng tốt"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "47176bf290c74b828048e75a82cd6d4a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Public Health"], "question": "Để đánh giá việc tuân thủ quy trình tiêm an toàn của điều dưỡng tại khoa Ngoại, bệnh viện X. Kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:", "options": ["Quan sát", "Sử dụng các thông tin sẵn có", "Thảo luận nhóm", "Phát phiếu tự điền"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4be0bcda809e49c3bd7d0d0f3ffd4194", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Surgery"], "question": "Thủng tạng rỗng trên phim chụp bụng không chuẩn bị tư thế đứng", "options": ["Hình liềm sáng có thể thấy dưới vòm hoành phải, trái hoặc dưới bong mờ của tim", "Hơi sau phúc mạc quanh thận thường là do thủng đại tràng( tá tràng D1)", "Không có liềm hơi loại trừ được thủng tạng rỗng", "Liềm hơi dưới vòm hoành trái dễ phát hiện hơn dưới vòm hoành phải ( phải dễ hơn)"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "de31cf1d368b4f3099e21447583b4e9d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Surgery"], "question": "Bệnh nhân nam 50 tuổi vào viện với chẩn đoán rò dịch não tủy do chấn thương sọ não vỡ nền sọ trước ngày thứ 8. Bất động bệnh nhân tư thế nào là đúng", "options": ["Thân người và đầu cao 45 độ so với mặt phẳng giường", "Thân người và đầu cao 30 độ so với mặt phẳng giường", "Thân người và đầu cao 75 độ so với mặt phẳng giường", "Thân người và đầu cao 60 độ so với mặt phẳng giường"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5ed7595d6e2049329286b61747579272", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Preventive Healthcare"], "question": "Để xác định chất lượng cuộc sống của người bệnh sau phục hình răng bằng cấy ghép implant và yếu tố ảnh hưởng. Nhà NC cần lựa chọn thiết kế NC nào sau đây:", "options": ["NC can thiệp", "NC ca bệnh", "NC bệnh chứng", "NC cắt ngang"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4b475828edb2456d85c76c289ef76162", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery"], "question": "Kỹ thuật mở đường Mac Burney để cắt ruột thừa khác với để dẫn lưu manh tràng ở lớp nào dưới đây?", "options": ["Lớp da", "Lớp cơ chéo bé, cơ ngang, mạc ngang phúc mạc", "Lớp cân - cơ chéo lớn"], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2625a86276214765ad1a4be81343c432", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Cắt toàn phần dạ dày được chỉ định trong những trường hợp nào dưới đây: 1. K tâm vị 2. khối u có kích thước lớn chiếm gần hết thân dạ dày 3. K thâm nhiễm hầu hết dạ dày 4. K hang vị xâm lấn tụy hoặc lách", "options": ["1,2,3 đúng", "1,2 đúng", "2,4 đúng", "Chỉ 4 đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6d1e5e3673554ec087a67589e4b3da88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Chọn câu trả lời đúng.Rút dẫn lưu hố thận sau mổ mở lấy sỏi thường được thực hiện vào ngày nào?", "options": ["Ngày thứ 2 - 3 sau mổ.", "Ngày thứ 5 - 6 sau mổ.", "Ngày thứ 3 - 4 sau mổ.", "Ngày thứ 4 - 5 sau mổ."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ca3af311b53d4ce487c11349fabffecf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Khi cắt bỏ một phần gan, phần còn lại phải hoạt động bù trừ, trong trường hợp này, tế bào gan to ra một cách sinh lý?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "51b9da18aa9748afb0ee5a5d16e25b0d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Surgery"], "question": "Dự phòng chảy máu muộn sau cắt amidan:", "options": ["Không ăn đồ cứng", "Các nội dung trên", "Chống nhiễm trùng tại chỗ", "Nghỉ ngơi"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b06deccc055141f8b034219ee4b7d7de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Dịch tiết gặp ở đâu, trừ trường hợp nào?", "options": ["Nhồi máu mạc treo", "Viêm phúc mạc", "Thủng dạ dày", "D…………."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9644b49c669b4467ae07fc1bc76fc739", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Trong viêm phúc mạc, thăm trực tràng hay thăm âm đạo để phát hiện triệu chứng nào?", "options": ["Máu dính găng", "Túi cùng âm đạo – trực tràng đau", "Túi cùng bàng quang – trực tràng đau", "Bóng trực tràng rỗng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7df6ab24b66441498eabe17b59f91c11", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pediatrics", "Surgery"], "question": "Loại dụng cụ nạo V.A có thể làm sót khối V.A đã nạo xuống hạ họng–thanh quản là:", "options": ["Dụng cụ Mource", "Dụng cụ David", "Dụng cụ La Force", "Cả 3 đều đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f558eeea2d9a47b9ab03d02246716f47", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Chỉ định mổ nào dưới đây là chỉ định mổ vì nguyên nhân của thai", "options": ["Rối loạn cơn co tử cung", "Sa dây rau", "Thiểu ối", "Ngôi ngang"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7b6276da835a4e2883811aed0407121e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thăm trực tràng hay thăm âm đạo nhằm mục đích gì?", "options": ["Tìm dấu hiệu túi cùng Douglas căng và đau", "Tìm dấu hiệu sóng vỗ", "Tìm dấu hiệu co cứng thành bụng và phản ứng thành bụng"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "14980c42ec3b4a7382b782ba889d4319", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Surgery"], "question": "Tai biến của sinh thiết màng phổi mù:", "options": ["Nhiễm trùng khoang màng phổi", "Tất cả đều đúng", "Tràn máu màng phổi", "Tràn khí màng phổi"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "337ecee7f6524f8d8154c997d14f3b4a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery"], "question": "Đường mổ tốt nhất để cầm máu vết thương gan là đường nào?", "options": ["Đường trắng giữa trên và dưới rốn.", "Đường trắng bên.", "Đường Rio Branco.", "Đường Kerr"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eee31282fe7345e3bd8ee571975a52e8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Surgery"], "question": "Động mạch nào dưới đây là nhánh tận của động mạch cảnh ngoài:", "options": ["Động mạch hàm", "Động mạch tai sau", "Động mạch hầu lên", "Động mạch chẩm"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ff879d386ca74469a8db3396c65a5d93", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Emergency Medicine"], "question": "Khi băng xong vết thương mà máu vẫn chảy thì làm thế nào? A.tháo ra băng lại đặt gạc lại", "options": ["Không có", "để 1 lúc máu tự khô", "Không có", "để thêm gạc rồi băng tiếp"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a1a8e6cc81eb447282871d7ca71ff0e4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "19.đặc điểm cắt tầng sinh môn theo đường chéo bên(5h-7h):", "options": ["thuận lợi dễ cắt", "biến chứng đau khi giao hợp về sau", "tổn thương cơ vòng hậu môn& có thể nới rộng khi cần thiết", "vết khâu dễ kành hơn so với vị trí 6h"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f98dbb716c454c71ab171d35350adc78", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Dermatology"], "question": "Khi các bờ của vết thương đã khít lại tốt và quá trình lành vết thương diễn ra bình thường, chỉ khâu thường được cắt sau:", "options": ["12-15 ngày.", "3-5 ngày.", "10-12 ngày.", "7-10 ngày."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "29489774e895419aa67fca6704060590", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery"], "question": "đây là gì", "options": ["kẹp ruột", "kìm gặm xương", "kẹp xà mâu", "kẹp Rochester - pean"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ca6805bfe0a1433ea79dd04d0901cd93", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Surgery", "Radiology", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân nam, 39 tuổi, đến khám vì đau bụng dưới (P). Đau bụng 7 ngày tăng dần, kèm sốt, buồn nôn nhưng không nôn, tiêu phân sệt. Khám: bụng mềm, ấn đau hố chậu (P), khám có 1 khối ở hố chậu (P) kích thước khoảng 4cm, giới hạn rõ, kém di động, ấn đau. Siêu âm: thấy hình ảnh giống giống cái gốc ruột thừa viêm, mất liên tục đầu tận và có vài mức ổ khí dịch, hình ảnh khá rõ của áp xe ruột thừa. Làm gì tiếp theo là hợp lý?", "options": ["Điều trị nội khoa", "CT scan bụng có cản quang", "PT cấp cứu", "MRI bụng có tương phản từ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a30b5f2ff1cc462eb032b8568bbeffec", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Emergency Medicine"], "question": "Thủng ổ loét dạ dày tá tràng thể thủng bất thường nhẹ, không cần xử trí cấp cứu, chỉ cần đặt sonde dạ dày hút liên tục là được. Đúng hay sai?", "options": ["Không có", "Không có", "Sai", "Đúng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "65c78076826e4e6ebefdce589a11b64e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Surgery", "Preventive Healthcare"], "question": "Có mấy biện pháp dự phòng nhiễm khuẩn vết thương?", "options": ["4", "6", "3", "5"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4261321457e941df8106c3b43497b8ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "4) Đường mổ vào các tạng ở tầng trên mạc treo đại tràng ngang tốt nhất là đường:", "options": ["3-Schwartz - Quénu", "2 Trắng giữa trên rốn", "1-Kehr"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f8d4943ea125420283eb160dcd113c4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Rút bỏ dẫn lưu ống mật chủ khi nào?", "options": ["Hết viêm đường mật.", "Đường mật lưu thông tốt.", "Vết mổ liền tốt.", "Hết sỏi mật."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "725d156adf9442aea77ca9220ce84af1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Surgery"], "question": "Tứ chứng Fallot, mổ khi trẻ:", "options": ["Trên 2 tuổi", "Trên 1 tuổi", "Trên 4 tuổi", "Trên 3 tuổi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "85e3b9252726452a80bae362afbd8459", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Surgery", "Gastroenterology", "Urology"], "question": "Viêm ruột thừa ở trẻ em hay nhầm với sỏi tiết niệu đúng hay sai?", "options": ["Không có", "Sai", "Đúng", "Không có"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1d7fd1533e58407f84c817ddb7d807e1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Hậu phẫu mổ lấy thai ngày thứ 2 cần kiểm tra sản phụ đã được chưa?", "options": ["Tiểu tiện.", "Trung tiện.", "Đại tiện.", "Xuống sữa"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3bb35574139c444aaa777951590e5e84", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oral and Maxillofacial Surgery", "Anatomy"], "question": "Cần lưu ý lỗ dây thần kinh cằm?", "options": ["Mũi khoan", "Không có đáp án nào đúng", "Mũi kim cương trụ thô", "R5 hàm dưới"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0f668153bca04f848924073220a09031", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "General Medicine"], "question": "Sự cố do phẫu thuật, thủ thuật bao gồm:", "options": ["Sót gạc dụng cụ trong vết mổ, nhầm người bệnh", "A và B", "Phẫu thuật nhầm vị trí, nhầm người bệnh", "Phẫu thuật sai phương pháp, sót gạc dụng cụ và tử vong trong phẫu thuật thường quy"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6092bae8d49b4d64ad789a190057f60f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm ruột thừa là loại viêm gì?", "options": ["Viêm do nhiễm độc", "Viêm kị khí", "Viêm hoá học", "Viêm do vi khuẩn"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "63d32f837d0e46719914b8bf880b65a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Mở đường Mac Burney: khi mở cơ chéo bé, cơ ngang, mạc ngang phúc mạc rạch theo hướng nào là sai?", "options": ["Theo hướng vuông góc với cần cơ chéo lớn", "Theo hướng gai chậu trước trên bên phải tới rốn", "Theo hưởng thở cơ chéo lớn", "Tách cơ chéo bé theo thớ, cắt cơ ngang, mạc ngang phúc mạc theo hướng thớ cơ chéo bé."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3cea5570d0244de294bc8ed9a1c21fc6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology", "Surgery"], "question": "Trong thủng dạ dày - tá tràng việc chụp X quang bụng không chuẩn bị để tìm liềm hơi dưới cơ hoành là cần thiết và bắt buộc", "options": ["Không có đáp án", "Đúng", "Không có đáp án", "Sai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9631056de2e54a4d89a76db1082fd936", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Neurology"], "question": "Thăng bằng là gì?", "options": ["Kháng trọng lực và di chuyển ra lệch trọng tâm nhưng ko ngã", "Kháng trọng lực và di chuyển ra khỏi trọng tâm nhưng ngã", "Kháng trọng lực và di chuyển ra sau trọng tâm nhưng ko ngã", "Kháng trọng lực và di chuyển ra khỏi trọng tâm nhưng ko ngã"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aea42317227941e4861300e32aefc0fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Dermatology"], "question": "Tia hồng ngoại có cùng bản chất với ánh sáng nhìn thất và là sóng điện tử, tia hồng ngoại theo các định luật quang hình và quang sóng. Các tính chất của tia hồng ngoại (1). Trong y học tia hồng ngoại được sử dụng để để sưởi ấm và làm đẹp da, tóc. (2) Tác dụng nhiệt của tia hồng ngoại để làm mạch máu ra tăng cường lưu thông máu, giảm đau, mền cơ, tăng cường chuyển hoá và chống viêm mãn tính. (3) Tia hồng ngoại có tác dụng chữa bệnh cơ xương,làm giảm đau vết bầm tím. (4) Tia hồng ngoại có tác dụng xuyên sâu nên dùng để thăm dò các cơ quan trong cơ thể.Hãy chọn đáp án đúng nhất?", "options": ["(1),(3),(4)", "(1),(2),(4)", "(2),(3),(4)", "(1),(2),(3)"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f97600abef8747c7891e48892034932f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Chọn đáp án đúng: Mục đích của bài tập kháng trở:", "options": ["Giảm hoặc ức chế đau", "Giảm quá trình viêm nhiễm tại chỗ", "Duy trì sự nguyên vẹn của khớp và mô mềm", "Tăng sức bền của cơ"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "392756f8470245cb8fd7b8df83e51a23", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Nguyên tác 3T bao gồm các nội dung nào:", "options": ["Theo ý thích của trẻ, thích ứng với trẻ, thêm từ và thông tin mới khi giao tiếp với trẻ", "Theo ý thích của trẻ, tưởng tượng cùng trẻ, thêm từ và thông tin mới khi giao tiếp với tre", "Thích ứng với trẻ, thỏa mãn trẻ, tưởng tượng cùng trẻ", "Thích ứng với trẻ, tưởng tượng cùng trẻ, thêm từ và thông tin mới khi giao tiếp với trẻ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7367b93f721b4747897fae63b0c91938", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Radiology"], "question": "Điều nào sau đây không phải là phương thức năng lượng điện từ?", "options": ["Không có lựa chọn", "Tử ngoại", "Laser năng lượng thấp", "Siêu âm"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "441f10e39e54492f9a0b8d28e9900a06", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Khuyết tật được phân thành các nhóm sau:", "options": ["Tâm thần, thể chất, đa khuyết tật", "Chậm phát triển trí tuệ, giảm thị lực, giảm thính lực", "Vận động, giác quan, nội tạng", "Rối loạn ngôn ngữ và giao tiếp, rối loạn vận động và giác quan"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5a520f6947b34c20919506bf206585c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation", "Eastern Medicine"], "question": "Xoa bóp bấm huyệt chữa các bệnh nào sau đây?", "options": ["Cả 3 đúng", "Đau do co cứng cơ", "Đau đầu do cảm", "Đau các dây thần kinh ngoại biên"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8c46a044d10648cfb4bac85417d535bf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Chỉ định điều trị bằng hồng ngoại?", "options": ["Sau khi tập vận động", "Viêm, đau dây thần kinh", "Bệnh nhân bị mất cảm giác", "Chấn thương trước 48 giờ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d5d4fb0a2c12487a94f6eee137e0da47", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "4.59. Việc điều trị bằng siêu âm có một trong các cơ sở vật lý là môi trường hấp thụ năng lượng của siêu âm, năng lượng này biến thành nhiệt năng.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c7251a4a5d454ab7be34030939cecc80", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Nội dung phục hồi chức năng cho trẻ bại não không gồm biện pháp nào trong số biện pháp kể dưới đây", "options": ["Đeo bao tay bảo vệ cho trẻ", "Giáo dục, tập ngôn ngữ", "Dụng cụ trợ giúp", "Tập luyện phục hồi chức năng, tư thế đứng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e2372d1cdb2f47599f526d0cb87559b1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Sóng ngắn là sóng điện từ có bước sóng 27,12 MHz.", "options": ["22,71 MHz", "21,72 MHz", "27,12 MHz", "27,21 MHz"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2d215645dfe44271a68bc258d4c50953", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Ưu điểm của phục hồi chức năng tại bệnh viện là gì?", "options": ["Thích hợp với điều kiện sống của bệnh nhân", "Nhiều phương tiện kỹ thuật cao, giải quyết được các trường hợp nặng", "Giải quyết được nhiều bệnh nhân", "Giải quyết được tình trạng thiếu nhân lực y tế"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9c1c0212c2654b56afcf543b29578004", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng là áp dụng biện pháp sau nhằm đưa người khuyết tật hòa nhập xã hội:", "options": ["Tạo việc làm cho người khuyết tật", "Tập luyện cho người khuyết tật", "Đưa trẻ khuyết tật đi học", "Tạo cơ hội bình đẳng để họ hòa nhập xã hội"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "863867445bff4a889b9c267b80a55ef3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Hồng ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng", "options": ["400nm-760nm", "200nm-390nm", "400.000nm-770nm", "400.000nm-77nm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "21616621d0b0490da5625e4a178cfe5a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Bức xạ hồng ngoại", "options": ["Được sản sinh bằng nhiệt và tạo ra phản ứng hóa học khi được hấp thu", "Được sản sinh từ dòng cao tầng và tạo ra phản ứng nhiệt khi được hấp thu", "Được sản sinh bằng nhiêt và tạo ra phản ứng nhiệt khi được hấp thu", "Được sản sinh từ dòng cao tầng và tạo ra phản ứng hóa học khi đươc hấp thu"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "032a8cc016ab44779bd3db4b19c34260", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Radiology"], "question": "Nguyên nhân sinh hốc khi điều trị bằng siêu âm:", "options": ["Điều trị trên mấu xương", "Cường độ quá lớn (liều quá cao)", "Không di chuyển đầu biến năng", "Đầu biến năng tiếp xúc với da không đồng đều"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a7dec9f2bfdc46c18433610291056eb8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Trách nhiệm của nhân viên phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng ngoại trừ", "options": ["Phục hồi chức năng cho bệnh nhân", "Hướng dẫn người nhà bệnh nhân cách tập luyện cho bệnh nhân", "Điều tra phát hiện người tàn tật, đánh giá nhu cầu phục hồi chức năng", "Điều phối hoạt động của các ban ngành"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b5d3074dda244c1ebba6132aca22c58d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Orthopedics"], "question": "Bệnh nhân nữ 40 tuổi, đau nhiều do co thắt cơ thắt lưng sau khi lao động, tiền sử phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống bằng thanh kim loại, chọn phương thức VLTL phù hợp nhất cho bệnh nhân:", "options": ["Túi nóng ẩm", "Tất cả không", "Sóng ngắn", "Siêu âm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2dbffd7748034ac39b35e66cba3d5bbb", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Orthopedics"], "question": "Bệnh nhân nữ 22 tuổi, bong gân độ II dây chằng bên trong gối trái do tai nạn giao thông. Điều trị bó bột đùi cẳng chân trái 3 tuần. Bệnh nhân không có khả năng co cơ tĩnh cơ tứ đầu đùi trái tối đa. Để tránh teo cơ tứ đầu đùi trái, bác sĩ chỉ định:", "options": ["Điện phân", "Hồng ngoại", "Sóng ngắn", "Điện xung"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fd0686cff1e4453895f4c73a5a6c4646", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Orthopedics"], "question": "Tập vận động chủ động có trợ giúp nhằm?", "options": ["Không có đáp án", "Không có đáp án", "Tăng sức mạnh cơ, mẫu cử động điều hợp", "Tăng sức mạnh cơ, mẫu cử động gấp duỗi"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "21592bbb278a4764a4a6429b073ed293", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Dermatology"], "question": "Bỏng trong điều trị hồng ngoại gây ra là do vùng da được chiếu:", "options": ["Rối loạn cảm giác", "Rối loạn tuần hoàn", "Nhiễm trùng sâu", "Bị chảy máu"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ad25d736bd3f45bfa15f4dc8299af84d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Ưu điểm của phục hồi chức năng tại bệnh viện:", "options": ["Giải quyết được nhiều bệnh nhân", "Nhiều phương tiện kỹ thuật cao, giải quyết được các trường hợp nặng", "Giải quyết được tình trạng thiếu nhân lực y tế", "Thích hợp với điều kiện sống của bệnh nhân."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "274660918be54685ab4802dde57989f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Chỉ định của xoa bóp vùng lưng là gì?", "options": ["Đau lưng do lao động quá sức", "Đau lưng do ung thư cột sống", "Đau lưng do lao cột sống", "Đau lưng do sỏi thận"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e58d11d2d9a64639b2c0acb1e057da1f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Phương pháp nào sau đây không khuyến cáo trong điều trị đau lưng cấp do nguyên nhân cơ học:", "options": ["Thủy trị liệu", "Ánh sáng trị liệu", "Kéo giãn cột sống thắt lưng thụ động", "Áo nẹp cột sống"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7178593dc4024834a9f9f81fa5a3ac32", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Sports Medicine"], "question": "Co cơ ly tâm là loại co cơ gì?", "options": ["Chiều dài cơ dài ra", "Không thay đổi trương lực cơ", "Chiều dài cơ ngắn lại", "Chiều dài cơ không thay đổi"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "65ed5c40bca54048ae4c81546e0ba846", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Neurology", "Psychiatry", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Ngôn ngữ trị liệu được dùng để trị liệu đối với", "options": ["Khiếm thị", "Phong", "Tâm thần", "Khiếm khuyết thính"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "258a8b7ccc5f4d1a9f4a43b9b851c78f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Immunology"], "question": "Laser ảnh hưởng đến quá trình viêm, giảm phù nề là nhờ:", "options": ["Tăng hoạt động lymphocyte", "Giảm sản xuất prostaglandin E2", "Tăng chuyển hóa", "Tái tạo collagen"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "037d717089bd4133be0756b0346db982", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Orthopedics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Bệnh nhân nam 22 tuổi, đau co cứng cơ cạnh cột sống thắt lưng do làm việc nặng. Hiện tại đau, co cứng cơ, giới hạn vận động thắt lưng, gập và xoay thân mình. Đau không lan xuống mông đau 1 tuần. Chọn phương pháp điều trị thích hợp nhất cho bệnh nhân:", "options": ["Sóng ngắn cơ cạnh cột sống thắt lưng, bài tập vận động tự do hoặc vận động có trợ giúp vùng thắt lưng", "Điện xung cơ cạnh cột sống thắt lưng, bài tập vận động tự do hoặc vận động có trợ giúp vùng thăt lưng", "Túi nóng ẩm cơ cạnh cột sống thắt lưng, bài tập vận động tự do hoặc vận động có trợ giúp vùng thăt lưng", "Hồng ngoại cơ cạnh cột sống thắt lưng, bài tập vận động tự do hoặc vận động có trợ giúp vùng thăt lưng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "229092f423934053b90cd71173147892", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Pediatrics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Một em bé bị dị tật bàn chân khèo, tình trạng em bé này là:", "options": ["Bệnh", "Tàn tật", "Khiếm khuyết", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d26211d4f7d34cccbce5e22d8522365f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Public Health"], "question": "Ưu điểm phục hồi chức năng tại cộng đồng: (Đ)", "options": ["Đáp ứng nhu cầu của bệnh nhân (2).", "Tất cả (1)(2)(3).", "Số lượng bệnh nhân phục hồi nhiều (3).", "Giá thành rẻ (1)."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "490d33a6b0634f1e9f2a43c9fe50804f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Psychiatry", "Pediatrics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "IQ 40 thì", "options": ["Chỉ cần phục hồi chức năng", "optionD", "chỉ cần giáo dục hòa nhập", "phục hồi chức năng + giáo dục hòa nhập"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "14230fdd8ad64a3297880f9d8a9bc965", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Orthopedics"], "question": "Bài tập vận động chủ động có trợ giúp là tập cần ngoại lực để:", "options": ["Làm mạnh cơ", "Tạo ra cử động", "Kháng lại cử động", "Hỗ trợ cử động hoàn tất"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "60c7e581c3ea4dc1aec018edc980b2f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Nguyên tắc của phục hồi chức năng, ngoại trừ:", "options": ["Đánh giá cao khả năng của người tàn tật.", "Công nhận, khuyến khích sự độc lập, lòng tự trọng, khẳng định, vươn lên.", "Tạo việc làm, giúp người tàn tật tham gia lao động", "Phục hồi tối đa các chức năng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4c9104bb9a36467494a9dc1c2b606481", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Physical Medicine and Rehabilitation", "General Medicine"], "question": "Chỉ định của xoa bóp vùng chi dưới?", "options": ["Đau thần kinh tọa do lao cột sống", "Lao khớp háng", "Khớp gối sưng nóng đỏ đau", "Liệt chi dưới"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "342f86d87f4a4e6d9c5e3845b4e88abf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Một bệnh nhân nữ 3 tuổi đến TTCH&PHCN CT với chẩn đoán: vẹo cổ phải chỉ định điều trị tốt nhất", "options": ["Không được điều trị tại nhà chỉ được điều trị tại trung tâm????t", "Chườm lạnh và kéo dãn", "Kéo dãn và hướng dẫn đặt tư thế đúng", "Kích thích điện"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dd30112ad5f3401185934c6b0ad88900", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Vị trí chêm lót gối khi bệnh nhân nằm nghiêng bên liệt:", "options": ["Đầu, chân bên liệt, vai và lưng bên lành.", "Đầu, vai bên lành, chân và lưng bên liệt.", "Đầu, lưng bên lành, chân và vai bên liệt.", "Đầu, chân bên lành, vai và lưng bên liệt."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "825cf56b6be949309ec1e527e7fa382e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Vai trò của tập vận động giúp:", "options": ["Cả 3", "Cải thiện tình trạng co cứng co rút", "Phát hiện...", "Phát hiện tổn thương co cứng, co rút cơ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cf8c9bf722664860b22eb660aeff368c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Orthopedics"], "question": "Sức cơ bậc 1, chỉ định tập:", "options": ["Chủ động tự do", "Chủ động có kháng", "Chủ động có trợ giúp", "Thụ động"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "31de97670bcb40eaa117455251fd5997", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Chế độ sinh hoạt nào phù hợp trong điều trị viêm khớp dạng thấp?", "options": ["Nghỉ ngơi trong thời kỳ sưng đau", "Ăn nhiều chất đạm và vitamin", "Luyện tập, vận động để tránh teo cơ, cứng khớp", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "00360ecda7114cef8fbb532779efc7f8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Tình huống: ệnh nhân nam 64 tuổi, nhồi máu não dẫn đến liệt nủa người phải, liệt mềm do cao HA ( câu 26-28). Nửa người phải, chỉ định tập:", "options": ["Chủ động tự do", "Chủ động có trợ giúp", "Chủ động có kháng", "Thụ động"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7735747e69124f09bbc4c2bb7d8a7930", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Tình trạng ngất sau khi điều trị hồng ngoại trên diện rộng là do đâu?", "options": ["Hạ huyết áp nên thiếu máu não", "Mồ hôi không bài tiết được", "Nhu cầu oxy được cung cấp quá nhiều do giãn mạch toàn thân", "Tăng huyết áp"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "039be3f992674842a7310b9b7c30de1f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Tử ngoại là ánh sáng có bước sóng nào?", "options": ["200nm-390nm", "200nm-280nm", "400nm-750nm", "280nm-400nm"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "42fd654f0d764dfea385a04dc5b1a142", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Public Health"], "question": "Phục hồi chức năng trong giai đoạn hòa nhập xã hội?", "options": ["tránh thương tật thứ phát", "A, C", "đảm bảo dấu hiệu sinh tồn", "gia đình cùng phục hồi chức năng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f14628dbe63840e79819764eb30f2e11", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Neurology", "General Medicine"], "question": "Vận động hạn chế chủ động và thụ động trong trường hợp nào?", "options": ["Do liệt", "Do đau", "Cả 3", "Do tổn thương phần mềm"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f3ca482f075e43d5ae90fc4eef29ae1d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Giảm đau là một trong những tác động phản xạ của xoa bóp. Hai tác dụng khác nhau là gì?", "options": ["Tăng lưu thông và chuyển hóa", "Giảm lưu thông và chuyển hóa", "Tăng tính đàn hồi cơ và kéo dài giãn cơ", "Tăng độ đàn hồi cơ bắp và giảm dính"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8304cb227d9c40bd9c623eff0c00a468", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Sau khi nắn trật khớp cần?", "options": ["Bất động 2-3 tuần", "Tập vận động sớm", "Bất động tạm thời vài ngày", "Tập vận động thụ động ngay"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8d822eb41d314035922e725089df30cf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "PHCN là:", "options": ["là chuỗi can thiệp thiết kế để giảm mất khả năng và tăng chức năng với bệnh lí", "là chuỗi can thiệp thiết kế để giảm mất khả năng và thay đổi chức năng với bệnh lí", "là chuỗi can thiệp thiết kế để giảm mất khả năng và còn chức năng với bệnh lí", "là chuỗi can thiệp thiết kế để giảm mất khả năng và giảm chức năng với bệnh lí"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f955a02ba24c426696a35d98cb855b54", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Người bị khiếm khuyết là:", "options": ["Đau lưng", "Liệt 1⁄2 người", "Viêm dính khớp", "Nghe kém 1 tai"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "81118dc74e07463a8058b489fbf4d871", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Trong bức xạ điện tủ, hồng ngoại nằm giữa:", "options": ["Ánh sáng nhìn thấy được và vi sóng", "Tia X và tia Gamma", "Vi sóng và sóng radio", "Ánh sáng nhìn thấy được và X ray"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "99143077799a4b2ea9460fab56c11018", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Chọn đáp án đúng: Các mô hình giáo dục đặc biệt trong phục hồi chức năng trẻ khuyết tật gồm 03 hình thức là:", "options": ["Giáo dục cộng đồng, giáo dục thể chất, giáo dục tinh thần", "Giáo dục cộng đồng, Giáo dục hội nhập, Giáo dục hòa nhập", "Giáo dục chuyên biệt, Giáo dục hội nhập, Giáo dục hòa nhập", "Giáo dục chuyên biệt, giáo dục thể chất, giáo dục tinh thần"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a613721328ea46f3b1b0816893e64eb2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Neurology", "Orthopedics"], "question": "Vai trò của tập vận động giúp?", "options": ["Phát hiện…", "Cả 3", "Cải thiện tình trạng co cứng co rút", "Phát hiện tổn thương co cứng, co rút cơ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "054d8344d2b84e68afbfe56e6e28708b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Urology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Phục hồi chức năng cho người liệt tủy là: (Đ)", "options": ["Tất cả các biện pháp (1)(2)(3).", "Phục hồi chức năng bàng quang (1).", "Phục hồi chức năng vận động (2).", "Phòng loét do tì đè (3)."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c26abe9e136a4c4fba8b072a6e4a9e9c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Khi chiếu hồng ngoại, khoảng cách đèn và da bệnh nhân trung bình khoảng:", "options": ["5cm", "15cm", "25 cm", "50cm hoặc (50-60cm)"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "96d0fd3a681943bf9baa9cd3364ce197", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "General Medicine"], "question": "Chống chỉ định của xoa bóp?", "options": ["Cứng khớp", "Thương hàn", "Mệt mỏi", "Bại liệt"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0be2c7eb0a334264873069607fdeddad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Urology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Phục hồi chức năng cho người liệt tủy là:", "options": ["Phục hồi chức năng vận động", "Phòng loét ép di tỳ đè", "Phục hồi chức năng bàng quang", "Tất cả các biện pháp trên."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "db6f6fe75d1d49fd93bf1f92ddb156e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Nhược điểm của phục hồi chức năng tại trung tâm, ngoại trừ:", "options": ["Số lượng người khuyết tật được phục hồi ít", "Bệnh nhân phải đi xa, giá thành cao", "Kỹ thuật phục hồi chức năng tốt, cán bộ được học tập chuyên khoa sâu", "Không đạt được mục tiêu hòa nhập xã hội"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a715bb7ddaa044b4bbe8279699f9ac86", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Mục đích co cơ tĩnh:", "options": ["Tăng sức cơ", "Duy trì chiều dài của cơ", "Tăng tầm hoạt động khớp", "Hạn chế teo cơ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0f214aa484a64099bc6791240c535549", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Đánh giá sức cơ theo thang điểm theo Hội đồng nghiên cứu Y học Anh 1942 MRC chia 5 mức độ, đặc điểm nào sau đây phù hợp?", "options": ["4/5 : có co cơ, không có cử động khớp", "0/5: Sức cơ bình thường", "⅗ : có co cơ nhưng không chống được trở kháng", "⅕: co cơ, chống lại trở kháng nhẹ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ef983aa68b2f4565b20ccc264f5411de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Bệnh nhân tai biến mạch máu não không cần dùng dụng cụ gì:", "options": ["Dụng cụ trợ giúp di chuyển", "Dụng cụ chỉnh hình", "Dụng cụ thay thế và thẩm mỹ"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "80454af1228e447aa47fcf517df45056", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Bé gái 10 tuổi, bị sốt bại liệt từ bé: liệt 2 chi dưới, học rất giỏi, nhưng đi lại phải nhờ người khác giúp. Chẩn đoán:", "options": ["Tàn tật", "Bình thường", "Giảm chức năng", "Khiếm khuyết"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "42ed1be1cbaa4d489e904210507cffac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Điện thế của đơn vị vận động từ 100-500 microVon?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c19bd535aa5f42a19078d43b143daf9a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Liều lượng điều trị sóng ngắn", "options": ["Cường độ đủ mạnh để tạo cảm giác nóng rát, thời gian điều trị trung bình: 45 phút, trường hợp mãn tính thời gian có thể đến 60 phút, điều trị 2 lần/ ngày", "Cường độ đủ mạnh để tạo cảm giác ấm, dê chịu thời gian điều trị trung bình: 15 – 20 phút, trường hợp mãn tính thời gian có thể đến 30 phút, điều trị một ngày 2 lần", "Cường độ đủ mạnh để tạo cảm giác nóng rát, thời gian điều trị trung bình: 15 – 20 phút, trường hợp mãn tính thời gian có thể đến 30 phút, điều trị hàng ngày hay cách nhật", "Cường độ đủ mạnh để tạo cảm giác ấm, dễ chiu thời gian điều trị trung bình: 15 –20 phút, trường hợp mãn tính thời gian có thể đến 30 phút, điều trị hàng ngày hay cách nh ậ t"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6972f5bd24ef443082061f496e4b9f98", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Phục hồi chức năng giai đoạn hồi phục ở bệnh nhân tai biến mạch máu não, không có", "options": ["đảm bảo dấu hiệu sinh tồn", "giáo dục, hướng dẫn gia đình", "phòng thương tật thứ phát", "Kiểm soát co cứng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e12c8c71a3e641b48a92aa6576fa6eee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Vai trò của gia đình trong hội người khuyết tật sẽ không gồm nội dung này:", "options": ["Chia sẻ kinh nghiệm", "Ra chính sách hỗ trợ người khuyết tật", "Giúp nhau làm ăn", "Động viên nhau tập luyện"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2f58fe823bf1448ca74194d1a28e1852", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Ophthalmology"], "question": "Laser He-Ne cho chumf tia sang màu đỏ tươi có bước sóng:", "options": ["638,2nm", "623,8nm", "632,8nm", "628,3nm"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6c7ca4434b8947b3b3bea31a54b0b7a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Cardiology"], "question": "Khi điều trị hồng ngoại với diện rộng và kéo dài sẽ dẫn đến", "options": ["Giãn toàn thể mạch ngoại biên", "Tăng huyết áp", "Giảm hoạt động tuyến mồ hôi", "Cơ bị co thắt"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "30dde6f815144dd0bc70a956baf5126f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Vị trí chêm lót gối khi bệnh nhân nằm nghiêng bên liệt?", "options": ["Đầu, vai bên lành, chân và lưng bên liệt", "Đầu, chân bên liệt, vai và lưng bên lành", "Đầu, chân bên lành, vai và lưng bên liệt", "Đầu, lưng bên lành, chân và vai bên liệt"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4d3b03f3c9194ab1945955ce7210cf9c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Bệnh nhân nữ 65 tuổi, đau lưng mãn tính và bệnh tim, phải mang máy tạo nhịp. Để điều trị đau lưng cho bệnh nhân, phương pháp nào chống chỉ định: (Đ)", "options": ["Túi nóng.", "Siêu âm trị liệu", "Kéo giãn cột sống.", "Điện di."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "20c9b9a9f4fd48f8aad31ccbcc71dd37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Sports Medicine"], "question": "Để đạt được mục đích tăng sức mạnh cơ, cần tập với : lực cản..., số lần lặp lại...", "options": ["nhỏ nhiều", "tối đa, ít", "tối đa, nhiều", "nhỏ, ít"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7496a35ca5d24f6cb94c7ecbfb143ba3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Để tăng sức cơ cần chỉ định bài tập vận động nào, ngoại trừ:", "options": ["Chủ động đề kháng", "Chủ động trợ giúp", "Chủ động tự do", "Kéo giãn"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "af2c92b6dcf64b9b960477df5b149017", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Preventive Healthcare"], "question": "Đối với tài xế xe tải đường dài, biện pháp dự phòng tác động của rung chuyển lên sức khỏe hiệu quả nhất đối với các đối tượng này là gì:", "options": ["Giảm thời gian lao động", "Tư thế lao động đúng", "Sử dụng ghế triệt rung", "Cải tiến, bảo hành máy móc"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fd6dd0830b5041ebbf906b15f22c326a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Túi nước nóng: có nhiệt độ", "options": ["770 C , quấn 4-6 lớp khăn quanh túi khi điều trị, thời gian điều trị 30 phút", "660 C, quấn 1 lớp khăn giữa da người bệnh và túi nóng, thời gian điều trị 45 phút", "66 độ C , quấn 4-6 lớp khăn quanh túi khi điều trị, thời gian điều trị 30 phút", "770 C, quấn 1 lớp khăn giữa da người bệnh và túi nóng, thời gian điều trị 45 phút"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "45daad2c81c74deaa07c773209dfade5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Urology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Làm trống bàng quang ở bệnh nhân SCI (tổn thương tuỷ sống) giai đoạn cấp thường dùng cách nào?", "options": ["mở bàng quanh trên xương mu", "sonde tiểu ngắt quãng", "Cả 3", "sond tiểu lưu"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7a98ec09c7cf464292cf9c916607391d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Orthopedics", "Neurology"], "question": "Khám xét ROM thụ động trước khi thử cơ lực có thể phát hiện được", "options": ["Sức mạnh của cơ", "Tốc độ của cử động", "Sự chính xác khi cử động", "Trương lực cơ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e832e3e2c693487c94d6e48371bfa431", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Khó khan về vận động là do bất thường:", "options": ["Thần kinh trung ương, cơ, xương.", "Hệ cơ, xương", "Thần kinh ngoại biên, cơ, xương", "Thần kinh, cơ, xương"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8926aed82e444ed795b6a232d0f0a464", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Vết đỏ da độ 3 của tia tử ngoại mờ nhạt trong", "options": ["14 ngày (ĐỘ 4)", "7 ngày (ĐỘ 3)", "24 giờ (ĐỘ 1)", "2-3 ngày (ĐỘ 2)"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7d14e9f588794299985fa050c86e9f59", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Chỉ định tập bài tập thụ động cho cơ có sức cơ bậc:", "options": ["3", "5-Apr", "2", "0-1"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "25c881f0b097468cb7627cd8717ac131", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Đối với BN liệt cơ hoàn toàn (cơ bậc 0 -1) bài tập thụ động có tác dụng:", "options": ["Duy trì sự đàn hồi của cơ", "Phòng teo cơ", "Tăng sức mạnh cơ", "Tăng sức bền cơ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b28aa802b9014492a048058797a217a6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Mục tiêu phục hồi chức năng cho bệnh nhân tai biến mạch não giai đoạn cấp bao gồm, trừ:", "options": ["Giải thích cho người nhà để hỗ trợ chăm sóc bệnh nhân", "Theo dõi dấu hiệu sinh tồn", "Thuốc giãn cơ", "Phục hồi chức năng cho bệnh nhân độc lập trong sinh hoạt hằng ngày"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6bbed87d27da485aa168f3dc7aa34794", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Public Health"], "question": "Nhiệm vụ của ban điều hành phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng là gì?", "options": ["Phát hiện và phân loại người khuyết tật", "Chia nhóm và chỉ định biện pháp", "Điều hành chung hoạt động phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng", "Trực tiếp đào tạo kỹ năng cho nhân viên phục hồi chức năng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "94f47311b7d14f8fa7e6166a2bed1b9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation", "Geriatrics"], "question": "Đối với bệnh nhân liệt toàn thân, cần xoay trở 2 giờ/lần để:", "options": ["A và B đúng", "Phòng ngừa loét ép, dễ vệ sinh, bệnh nhân đỡ mỏi...", "Phòng ngừa loét ép, tránh teo cơ, cứng khớp", "Tránh teo cơ, cúng khớp"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "af08040491c14e2e865c4b3491101caf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Teo cơ đồng đều và đối xứng do?", "options": ["Cả 3", "Tổn thương thần kinh", "Ít vận động, nằm lâu", "Loạn dưỡng cơ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0c8a6b096dd442fd9ad1f9c6b9307e29", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Biểu hiện của khó khan về vận động ở trẻ em:", "options": ["Không bú", "Dễ bị kích thích", "Ngủ ít", "La hét, phá phách"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7e3ddc904b43412690a4fd76a166b273", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Biểu hiện của bệnh nhân bị tăng trương lực cơ bên trái: (Đ)", "options": ["Chân tay bên trái co cứng.", "Chân tay bên phải nhão, chùng.", "Chân tay bên trái nhão, chùng", "Chân tay bên phải co cứng."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "42bff358480841d795db7a0fe5313675", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Mục tiêu phục hồi chức năng gãy xương giai đoạn bất động là gì?", "options": ["Giảm đau, giảm phù nề, phòng tắc mạch, phòng viêm phổi, duy trì tầm vận động, phòng teo cơ, cứng khớp", "Phòng tắc mạch, phòng viêm phổi, duy trì tầm vận động, teo cơ, tư thế trị liệu, co cơ tỉnh vùng bất động", "Giảm đau, giảm phù nề, co cơ tỉnh vùng bất động, tập các khớp tự do", "Tư thế trị liệu, co cơ tỉnh vùng bất động, tập các khớp tự do"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "31a3fc7cb3d94d559b675d426d11ef8a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "General Medicine"], "question": "Mục đích của phục hồi chức năng:", "options": ["Ngăn ngừa các thương tật thứ cấp.", "Hoàn lại một cách tối đa về thực thể, tinh thần và nghề nghiệp.", "Thay đổi thái độ của xã hội đối với người tàn tật.", "Tăng cường khả năng còn lại của người tàn tật, để giảm bớt hậu quả tàn tật."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9713425c59024073a28732369344303c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Khi điều trị siêu âm người ta thoa 1 lớp dầu trên da là để:", "options": ["Tạo cảm giác thoải mái cho người bệnh", "Làm cho trơn láng khi duy chuyển đầu biến năng", "Làm sống siêu âm vào sâu trong cơ thể", "Loại bỏ không khí giữa đầu biến năng và mặt da"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5142049c5008459bbd2cfd60aca5eb91", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Chỉ định tập bài tập kháng trở do áp dụng cho những bệnh nhân có vùng vận động", "options": ["Sức cơ bậc 2", "Sức cơ bậc 0,1", "Sức cơ bậc 4, 5", "Sức cơ bậc 3"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6879f588535b4b9582aa2f1d6780a823", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Phòng thương tật thứ phát ở", "options": ["giai đoạn cấp", "giai đoạn phục hồi", "giai đoạn di chứng", "cả 3 giai đoạn"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ece1f59737b94e5a9ea79702d87aeef5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Đỏ da đô 2 của tia tư ngoại là:", "options": ["Da đỏ sậm, có bỏng nước", "Da đỏ sậm, nóng đau, sung", "Da đỏ ít, không bị kích thích", "Da đỏ sậm, kích thích ít"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3f11176e1fee4352af3362de8eb2d427", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Physical Medicine and Rehabilitation", "Orthopedics"], "question": "Chống chỉ định tập vận động, khi bệnh nhân:", "options": ["Huyết áp cao", "Giới hạn tầm vận động khớp", "Yếu cơ", "Hôn mê"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3038403c2e2b40759529a2a14c0aeaae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Sports Medicine"], "question": "Tập vận động chủ động tự do như thế nào?", "options": ["Động tác BN hoàn tất thắng sức kháng trở của KTV hoặc dụng cụ", "Động tác BN hoàn tất không cần trợ giúp và kháng trở", "Sức cơ bậc 2", "Cơ bậc 3 nhưng phải loại bỏ trọng lực"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "df504f58830d41f696e5869b0f4bbc83", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Xoa là dùng lòng bàn tay và gốc bàn tay đặt nhẹ lên mặt da, xoa nhẹ nhàng quanh chỗ sưng đau, thường xoa từng vùng nơi sưng đau;", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6a3112ff0bd04d23b5081f95adc9f181", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Bệnh nhân 28 tuổi, đứt dây thần kinh cơ bì P, đã phẫu thuật nối thần kinh và bất động, bệnh nhân đến trung tâm CHPHCN sau phẫu thuật 1 tuần. Hiện tại: teo cơ nhị đầu cánh tay P. Để phục hồi thể tích và khối lượng cơ nhị đầu cánh tay P, bác sĩ chỉ định:", "options": ["Điện xung, kích thích cơ 20-30 lần/1 lượt, thời gian 10-20 phút, một ngày điều trị 2 lần", "Siêu âm trị liệu, cường độ 3w/cm2, thời gian 5-10 phút, một ngày điều trị 1 lần", "Điện xung, kích thích cơ 20-30 lần/1 lượt, thời gian 10-20 phút, một ngày điều trị 1 lần", "Siêu âm trị liệu, cường độ 3w/cm2, thời gian 5-10 phút, một ngày điều trị 2 lần"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fe65b748a03341b8a94f8ee1a66347eb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Có mấy thủ thuật tác dụng lên huyệt?", "options": ["6: Xoa, xát, miết, véo, vỗ, phát", "5: Day, lăn, bóp, đấm, chặt", "Không có đáp án đúng", "4: Day, ấn, bấm, điểm"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c805f7d5509640529cc3140ae6162f3e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Geriatrics"], "question": "Các biện pháp chống loét khi ngồi xe lăn lâu ngày?", "options": ["Dùng nệm chống loét", "Chống đẩy 30-40 sau 30 phút", "Xoay trở", "Chêm miếng lót"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "de1864639d2146bd965e0979d6817a60", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Thái độ sau đây đối với xuất huyết dưới nhện là đúng ngoại trừ", "options": ["Không có chỉ định phẫu thuật cắt phình động mạch", "Không có đáp án", "Không có đáp án", "Không có đáp án"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b81ee86641564bffa62f0cb2657ba9f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Một câu trong các câu sau là đúng về một bệnh nhân bị tăng áp lực nội sọ:", "options": ["Không có nội dung", "Tăng áp lực nội sọ có thể dẫn đến thiếu máu cục bộ não", "Không có nội dung", "Không có nội dung"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d0c0eabb23fb45dda5b5cd52eaa66687", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Neurosurgery"], "question": "Biến chứng nội sọ nào sau đây không phải do thầy thuốc phẩu thuật mũi xoang gây ra:", "options": ["Viêm màng não do bộ lộ màng não", "Xuất huyết não do tổn thương mạch máu", "Áp xe não do viêm nhiễm", "Liệt mặt ngoại biên"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3da46ee9529148cfa1e0f34e07654178", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery", "Pathology"], "question": "U sợi thần kinh có đặc điểm gì?", "options": ["Hiếm khi có vỏ bao.", "Có thể có nhiều chỗ trên thân người.", "Xuất nguồn từ tế bào vỏ bao thần kinh.", "Diễn tiến nhanh, khoảng 20% hóa ác nếu có kích thước to."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cc5e591feb3443c9bcea811c44895fce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery", "Pathology"], "question": "U ống nội tủy thường có ở đâu?", "options": ["Thân não.", "Chất xám của bán cầu đại não.", "Tiểu não", "Não thất."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9695a6fbe21c45418d159fe2ea3939fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery", "Pathology"], "question": "U nguyên bào thần kinh đệm đa dạng có đặc điểm gì?", "options": ["Có tế bào sao và nguyên bào thần kinh", "Có xuất độ thấp nhất.", "Tế bào u giống tế bào sao bình thường. nhưng tăng sản mạnh.", "Là u tế bào sao độ 3 và độ 4."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3ae8aa7ee5b24ea5a1aab02ef949547b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery", "Pathology"], "question": "U tế bào ít nhánh thường có ở đâu?", "options": ["Chất trắng bán cầu đại não", "Chất xám bán cầu đại não", "Cầu não", "Nơi giao thoa của thần kinh thị giác"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1f7799af360a4c499eb146e8603af2da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery", "Pathology"], "question": "Loại u nào sau đây KHÔNG PHẢI là u của mô thần kinh đệm?", "options": ["U ống nội tủy.", "U nguyên bào ống tủy.", "U nguyên bào thần kinh đệm đa dạng.", "U tế bào ít nhánh"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1be750a65ce74a8faa2208f8c9db9e9c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery", "Pathology", "Oncology"], "question": "U nội sọ rất hiếm cho di căn ngoài hệ thần kinh, nếu có thì thường do loại u nào?", "options": ["U sao bào", "U nguyên bào thần kinh.", "U màng não ác.", "U nguyên bào thần kinh đệm."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dcb7a7c2dac8403ea2069b14607d8e2f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pathology", "Neurosurgery"], "question": "U tế bào hạch thần kinh không có đặc điểm nào sau đây?", "options": ["Khối giới hạn rõ, kèm vôi hoá.", "U tiến triển chậm, đôi khi thoái triễn", "Phẫu thuật khối u thường không hiệu quả trong việc kiểm soát các cơn động kinh.", "Tổn thương có chứa hỗn hợp các thành phần thần kinh và thần kinh đệm."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6bd14ba1eb7649f88a3faa9212b7e154", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pathology", "Neurosurgery"], "question": "U ống nội tủy thường có ở đâu?", "options": ["Thân não.", "Chất xám của bán cầu đại não.", "Tiểu não", "Não thất."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "894ac604a14d49479724846577b5bc21", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pathology", "Neurosurgery"], "question": "U nguyên bào thần kinh đệm đa dạng có đặc điểm gì?", "options": ["Tế bào u giống tế bào sao bình thường, nhưng tăng sản mạnh.", "Có tế bào sao và nguyên bào thần kinh", "Là u tế bào sao độ 3 và độ 4.", "Có xuất độ thấp nhất."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8a53aec1003748ddb232853b82422271", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pathology", "Neurosurgery"], "question": "U tế bào ít nhánh thường có ở đâu?", "options": ["Chất xám bán cầu đại não", "Nơi giao thoa của thần kinh thị giác", "Chất trắng bán cầu đại não", "Cầu não"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "59c00400f823460cad7ae532aade3266", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pathology", "Neurosurgery"], "question": "Loại u nào sau đây KHÔNG PHẢI là u của mô thần kinh đệm?", "options": ["U nguyên bào thần kinh đệm đa dạng.", "U tế bào ít nhánh", "U nguyên bào ống tủy.", "U ống nội tủy."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9f790acd35d049e79408eac394ec3fde", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pathology", "Neurosurgery"], "question": "U nội sọ rất hiếm khi di căn ngoài hệ thần kinh, nếu có thì thường do loại u nào?", "options": ["U sao bào", "U nguyên bào thần kinh đệm.", "U nguyên bào thần kinh.", "U màng não ác."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "716738159bd3408682d716179d192593", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "U sợi thần kinh có đặc điểm gì?", "options": ["Hiếm khi có vỏ bao.", "Diễn tiến nhanh, khoảng 20% hóa ác nếu có kích thước to.", "Xuất nguồn từ tế bào vỏ bao thần kinh.", "Có thể có nhiều chỗ trên thân người."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7790de401ca949608728d448af2938d8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Các rễ thần kinh sống dưới đốt sống L1 có tên gọi nào dưới đây?", "options": ["Nón tủy", "Dây tận cùng", "Đám rối thắt lứng", "Đuôi ngựa"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3f5ba99278fe4b16b6285fa5b8e6cb65", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Bệnh nhân nam, 45 tuổi, bị đau đầu âm ỉ vài tháng nay, gần đây xuất hiện nghẹo cổ sang bên phải, khám thấy cơ thang và cơ ức đòn chũm bên trái bị liệt, được chụp cắt lớp vi tính sọ não thấy hình ảnh khối u tầng sọ giữa chèn ép rễ dây thần kinh số XI. Rễ dây thần kinh số XI thoát ra tại vị trí nào?", "options": ["Rãnh cầu cuống", "Rãnh trước trám hành", "Rãnh sau trám hành", "Rãnh hành cầu"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "31636562a2a3469694af43460309b593", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery", "Oncology"], "question": "BN nữ 50T, bị đau đầu khoảng 1 năm nay. Vào viện tỉnh táo, M 100 l/phút, HA 100/70 mmHg, T 0 370 C. Khám thấy liệt TW ½ mặt bên (P), nói ngọng, nuốt khó, CT Scan có hình ảnh U não. Tổn thương vị trí nào sau đây là phù hợp?", "options": ["Phần sau bao trong", "Phần trên hồi đỉnh lên", "Phần trên hồi trán lên", "Phần gối bao trong"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "63d6f205f6ca42f38e87a19cb62731c7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Bệnh nhân nam, 45 tuổi, bị đau đầu âm ỉ vài tháng nay, gần đây xuất hiện nuốt khó, được chụp cắt lớp vi tính sọ não thấy hình ảnh khối u tầng sọ giữa chèn ép rễ dây thần kinh sọ não số IX. Rễ dây thần kinh số IX thoát ra tại vị trí nào?", "options": ["Rãnh hành cầu", "Rãnh trước trám hành", "Rãnh sau trám hành", "Rãnh cầu cuống"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "49174d89f5004c36becd0991519e88c2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Bệnh nhân nữ 50 tuổi, bị đau đầu khoảng 1 năm nay. Vào viện tỉnh táo, M 100 l/phút, HA 100/70 mmHg, T 37°C. Khám thấy liệt mặt bên (P), CT Scan có hình ảnh U ở góc cầu tiểu não. Khối u gây tổn thương nào sau đây?", "options": ["Liệt dây TK VII ngoại vi (T)", "Liệt dây TK VII TW (P)", "Liệt dây TK VII ngoại vi (P)", "Liệt dây TK VII TW (T)"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "73664cc25b674ab6bf7dbd2c59cb3052", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Bệnh nhân nam, 45 tuổi, bị đau đầu âm ỉ vài tháng nay, gần đây xuất hiện lưỡi bị lệch sang bên phải khi thè, được chụp cắt lớp vi tính sọ não thấy hình ảnh khối u tầng sọ giữa chèn ép rễ dây thần kinh sọ não số XII. Rễ dây thần kinh số XII thoát ra tại vị trí nào?", "options": ["Rãnh hành cầu", "Rãnh trước trám hành", "Rãnh sau trám hành", "Rãnh cầu cuống"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "de6537f3854a4feabae0808fb78422e2", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Bệnh nhân nam, 45 tuổi, bị đau đầu âm ỉ vài tháng nay, gần đây xuất hiện lưỡi bị lệch sang bên phải khi thè, được chụp cắt lớp vi tính sọ não thấy hình ảnh khối u tầng sọ giữa chèn ép rễ dây thần kinh sọ não số XII. Rễ dây thần kinh số XII thoát ra tại vị trí nào?", "options": ["Rãnh hành cầu", "Rãnh sau trám hành", "Rãnh trước trám hành", "Rãnh cầu cuống"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aab5c00e774344e682b13ffa87485479", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Bệnh nhân nam, 45 tuổi, bị đau đầu âm ỉ vài tháng nay, gần đây thấy khó nuốt, bụng chướng, được chụp cắt lớp vi tính sọ não thấy hình ảnh khối u tầng sọ giữa chèn ép rễ dây thần kinh số X. Rễ dây thần kinh số X thoát ra tại vị trí nào?", "options": ["Rãnh sau trám hành", "Rãnh hành cầu", "Rãnh cầu cuống", "Rãnh trước trám hành"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f60c82247f91405d9da7399637cbed39", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Bệnh nhân nam, 45 tuổi, bị đau đầu âm ỉ vài tháng nay, gần đây xuất hiện nghẹo cổ sang bên phải, khám thấy cơ thang và cơ ức đòn chũm bên trái bị liệt, được chụp cắt lớp vi tính sọ não thấy hình ảnh khối u tầng sọ giữa chèn ép rễ dây thần kinh số XI. Rễ dây thần kinh số XI thoát ra tại vị trí nào?", "options": ["Rãnh trước trám hành", "Rãnh sau trám hành", "Rãnh hành cầu", "Rãnh cầu cuống"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "945b8286e9964fbc955868636ef42307", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Bệnh nhân nam, 45 tuổi, bị đau đầu âm ỉ vài tháng nay, gần đây xuất hiện nghẹo cổ sang bên phải, khám thấy cơ thang và cơ ức đòn chũm bên trái bị liệt, được chụp cắt lớp vi tính sọ não thấy hình ảnh khối u tầng sọ giữa chèn ép rễ dây thần kinh số XI. Rễ dây thần kinh số XI thoát ra tại vị trí nào?", "options": ["Rãnh hành cầu", "Rãnh cầu cuống", "Rãnh sau trám hành", "Rãnh trước trám hành"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c4167cdbe8244b468707efcf1d88e2c0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "BN nữ 50T, bị đau đầu khoảng 1 năm nay. Vào viện tỉnh táo, M 100 l/phút, HA 100/70 mmHg, T 0 370 C. Khám thấy liệt TW ½ mặt bên (P), nói ngọng, nuốt khó, CT Scan có hình ảnh U não. Tổn thương vị trí nào sau đây là phù hợp?", "options": ["Phần trên hồi đỉnh lên", "Phần trên hồi trán lên", "Phần sau bao trong", "Phần gối bao trong"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "32ec4bdd48ef4382974bb9621a4e4a30", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Bệnh nhân nam, 45 tuổi, bị đau đầu âm ỉ vài tháng nay, gần đây xuất hiện nuốt khó, được chụp cắt lớp vi tính sọ não thấy hình ảnh khối u tầng sọ giữa chèn ép rễ dây thần kinh sọ não số IX. Rễ dây thần kinh số IX thoát ra tại vị trí nào?", "options": ["Rãnh trước trám hành", "Rãnh sau trám hành", "Rãnh hành cầu", "Rãnh cầu cuống"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0aec4f85f6454f3aaa17744ef27fdf2e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Bệnh nhân nữ 50 tuổi, bị đau đầu khoảng 1 năm nay. Vào viện tỉnh táo, mạch 100 lần/phút, huyết áp 100/70 mmHg, nhiệt độ 37 độ C. Khám thấy liệt mặt bên phải, CT Scan có hình ảnh U ở góc cầu tiểu não. Khối u gây tổn thương nào sau đây?", "options": ["Liệt dây TK VII trung ương trái", "Liệt dây TK VII trung ương phải", "Liệt dây TK VII ngoại vi phải", "Liệt dây TK VII ngoại vi trái"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e9b7a580224349eaa432b0f750b52173", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Bệnh nhân nam, 45 tuổi, bị đau đầu âm ỉ vài tháng nay, gần đây xuất hiện lưỡi bị lệch sang bên phải khi thè, được chụp cắt lớp vi tính sọ não thấy hình ảnh khối u tầng sọ giữa chèn ép rễ dây thần kinh sọ não số XII. Rễ dây thần kinh số XII thoát ra tại vị trí nào?", "options": ["Rãnh sau trám hành", "Rãnh hành cầu", "Rãnh cầu cuống", "Rãnh trước trám hành"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bfb6d2c2404747acb31b1146e51a2667", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurosurgery", "Orthopedics"], "question": "BN nam 50 T, đau mỏi vùng cổ lan xuống cánh tay (P) khoảng 5 tháng nay. Được chụp MRI cột sống cổ với chẩn đoán TVĐĐ C4-5, có chỉ định mổ lấy đĩa đệm giải phóng chèn ép. Khi mổ cần chú ý tránh tổn thương ĐM cảnh gốc. Cơ tùy hành của ĐM cảnh gốc là gì?", "options": ["Cơ ức đòn chũm", "Cơ ức đòn móng", "Cơ nhị thân", "Cơ vai móng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1a1a21ff596747208ab393a9a18729af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài là phẫu thuật nào dưới đây ?", "options": ["ICP", "EVD", "VP- Shunt", "CPP"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "07ba421208c24ec8b61c4e1ee9100652", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Máu tụ trong não vùng đỉnh không gây ra biến chứng nào sau đây?", "options": ["Thoát vị móc hồi hải mã thùy thái dương", "Thoát vị não dưới liềm đại não", "Thoát vị não trung tâm", "Thoát vị não lên trên"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7b235a0a4c3b418293177f9ee6007263", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Máu tụ trong não bán cầu tiểu não không có nguy cơ gây biến chứng nào sau đây?", "options": ["Thoát vị hạnh nhân tiểu não", "Chảy máu não thất", "Tràn dịch não", "Thoát vị dưới liềm não"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "34d4a96bb68c449eb0aca74b394aa0f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery", "Emergency Medicine"], "question": "Với máu tụ trong não vùng đỉnh cấp tính do chấn thương, chỉ định mổ nào là đúng? Chọn đáp án đúng nhất", "options": ["Bề dầy khối máu tụ trên 10 mm và đè đẩy đường giữa trên 5 mm", "Thể tích khối máu tụ ≥ 40 ml và đè đẩy đường giữa ≥ 10 mm", "Thể tích khối máu tụ ≥ 20 ml", "Thể tích khối máu tụ ≥ 25 ml"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e235a4ac70c4465c854697fcce613126", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Chỉ định phẫu thuật tuyệt đối máu tụ dưới màng cứng mạn tính?", "options": ["Bề dày ổ máu tụ ≤ 5mm, không quan tâm đè đẩy đường giữa", "Bề dày ổ máu tụ ≤ 10mm, không quan tâm đè đẩy đường giữa", "Bề dày ổ máu tụ ≤ 10mm, đè đẩy đường giữa ≤ 5ml", "Bề dày ổ máu tụ ≥ 10mm, không quan tâm đè đẩy đường giữa"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ee85626fbe6449f9b6c60875a11231ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery", "Emergency Medicine"], "question": "Máu tụ ngoài màng cứng trên lều do chấn thương. Chỉ định phẫu thuật mở sọ giảm áp lấy máu tụ khi nào?", "options": ["Thể tích máu tụ 20 - 30 ml, Glasgow ≥ 8 điểm", "Thể tích máu tụ 40 - 50 ml, Glasgow ≥ 8 điểm", "Thể tích máu tụ 50 - 60 ml Glasgow ≤ 8 điểm", "Thể tích máu tụ 30 - 40 ml, Glasgow ≥ 8 điểm"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0619bf380aeb424d896a213f0e111964", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics", "Neurosurgery"], "question": "Đâu là chỉ định phẫu thuật tuyệt đối trong TVĐĐ cột sống thắt lưng – cùng", "options": ["TVĐĐ lệch bên", "TVĐĐ cạnh trung tâm", "TVĐĐ trung tâm", "TVĐĐ thể giả u"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0612dab17520493d902310499c98f8d0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics", "Neurosurgery"], "question": "Thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng có hội chứng đuôi ngựa, cần chọn phương thức điều trị nào", "options": ["Mổ lấy đĩa đệm lối sau", "Mổ lấy đĩa đệm lối trước", "Điều trị bằng song cao tần", "Điều trị nội khoa"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b1b71254f7cf437eb922ba8894dbb047", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics", "Neurosurgery"], "question": "Trường hợp nào sau đây không có chỉ định phẫu thuật lấy đĩa đệm đơn thuần?", "options": ["Thoát vị đĩa đệm kèm trượt đốt sống", "Thoát vị đĩa đệm thể trung tâm lệch bên ở người trẻ tuổi", "Thoát vị đĩa đệm thể lỗ ghép", "Thoát vị đĩa đệm lệch bên giai đoạn 3B Arsemi"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6be328913c7b48a6997ae4dbc1810bf5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics", "Neurosurgery"], "question": "Trường hợp nào sau đây không có chỉ định phẫu thuật lấy đĩa đệm, hàn xương, cố định cột sống?", "options": ["Thoát vị đĩa đệm thể trung tâm mất vững", "Thoát vị đĩa đệm có mảnh rời kèm thoái hóa đĩa đệm", "Trượt đột sống mất vững", "Thoát vị đĩa đệm vào thân đốt sống"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cbfde13c553e408aa12a96129e7469b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics", "Neurosurgery"], "question": "Khi xác định bệnh nhân có thoát vị đĩa đệm thể giả u, phương pháp điều trị cần nghĩ đến sẽ là", "options": ["Phương án B và C", "Điều trị phẫu thuật càng sớm càng tốt", "Điều trị nội khoa bằng thuốc, phẫu thuật nếu không có hiệu quả", "Vật lí trị liệu, kéo giãn cột sống"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6b5167b5754f4816a57641124e568ad1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Nguồn chảy máu của máu tụ trong não thất tiên phát?", "options": ["Tổn thương đám rối mạch mạc của não thất bên", "Tổn thương động mạch não giữa", "Máu tụ trong nhu mô não vỡ qua thành não thất", "Tổn thương động mạch não trước"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d4409926420d485ca7837260d4349091", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Dẫn lưu não thất ra ngoài, vị trí thường chọc dẫn lưu?", "options": ["Sừng trán não thất bên", "Não thất 4", "Não thất 3", "Sừng chẩm não thất bên"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a2cd7323689447a19890609f67af0328", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Các phương pháp điều trị chảy máu não thất do chấn thương?", "options": ["Tất cả các đáp án trên đều đúng", "Điều trị bảo tồn", "Chọc ống sống thắt lưng rút bớt máu, dich não tủy", "Dẫn lưu não thất ra ngoài"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "03c73a92ae7d4eeeacde6fd98727d341", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery", "Infectious Diseases"], "question": "Biến chứng hay gặp nhất của phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài?", "options": ["Tràn khí não", "Giãn não thất", "Máu tụ dưới màng cứng cấp tính", "Nhiễm trùng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "434e45d4133741f0a982fb9462a96d9d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Các biến chứng của chảy máu não thất?", "options": ["Động kinh", "Rối loạn tâm thần", "Tất cả các đáp án trên", "Giãn não thất"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9d7c645b52e44176ae7537c08605cbfb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Các nguyên nhân gây chảy máu dưới nhện?", "options": ["Do vỡ khối dị dạng động tĩnh mạch não", "Tất cả các đáp án trên", "Do chấn thương", "Do vỡ túi phình động mạch não"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "02c35236238043dd9ffb7d5bd0fe51f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery"], "question": "Các phương pháp điều trị chảy máu dưới nhện?", "options": ["Can thiệp nút Coil túi phình", "Tất cả các đáp án trên", "Phẫu thuật kẹp cổ túi phình do vỡ túi phình", "Điều trị nội khoa bảo tồn"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b76b65226c8447eeb38ac8e6c57469f0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Oncology", "Neurosurgery"], "question": "Sử dụng tia xạ với một liều cao, như một “lưỡi dao” mổ loại bỏ tổn thương là kĩ thuật nào?", "options": ["SRS", "IMRT", "SRT", "Xạ trị định vị"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0d53f4154fd946eba1f1038c3a41f4a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Neurosurgery", "Emergency Medicine"], "question": "Chỉ định phẫu thuật lấy huyết khối bằng dụng cụ cơ học ở bệnh nhân nhồi máu não, ngoại trừ:", "options": ["Tắc động mạch cảnh trong", "NISHH < 10", "Tuổi > 60", "ASPECT > 6"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "76efca3982d84427b5ce53d49e7cc790", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Tính chất mủ trong viêm tai giữa mạn tính nguy hiểm là:", "options": ["Mùi hôi", "Mùi thối khẩn", "Mùi chua", "Mùi tanh"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7cd3fd94f5c94f40809c6c5aa504d698", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Triệu chứng toàn thân trong viêm tai giữa mạn tính mủ nhày là gì?", "options": ["Không có triệu chứng gì đặc biệt.", "Trẻ sốt, rối loạn tiêu hóa, quấy khóc.", "Sốt nóng, rối loạn tiêu hóa.", "Sốt nóng, không rối loạn tiêu hóa."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cb4a8ce702444222a08f7d15497aaf5d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Otolaryngology"], "question": "Viêm VA mạn thường là nguyên nhân viêm tai giữa ở trẻ em đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1de0a4a97aca4a778aeff56a7d1277b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pharmacology"], "question": "Dung dịch kháng sinh Polydexa có thể sử dụng làm thuốc tai khô đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3c93690f141e426db2694fb0def404eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư vòm họng giai đoạn sớm, có thể gặp các dấu hiệu sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Hạch sau góc hàm", "Nghẹt mũi tăng dần", "Nuốt đau", "Chảy máu mũi tái diễn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9c323ff5953d4e618ba5eed9f76c9660", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Xử trí đúng nhất một trường hợp khàn tiếng trên 3 tuần là:", "options": ["Chụp xquang tim phổi", "Phải dùng kháng sinh liều cao và kéo dài", "Soi thanh quản trực tiếp", "Kháng viêm mạnh"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5cb35d1ca08d4096990cb333a144a194", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Điếc do chấn thương tai trong là loại điếc gì?", "options": ["Điếc dẫn truyền", "Điếc hỗn hợp", "Điếc tiếp nhận", "Điếc hỗn hợp nặng về dẫn truyền"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "abd4f27fb81543a8a2bf3e70894ee8c0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "General Medicine"], "question": "Nước muối dùng để rửa mũi trong bệnh lý mũi – xoang là:", "options": ["Nước muối ưu trương có pha với kháng sinh", "Nước muối đẳng trương", "Nước muối ưu trương", "Nước muối nhược trương"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "380b2d288eec4e5cb4130d1821fd0794", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Otolaryngology"], "question": "Hemophylus influenzae là vi khuẩn hay gặp trong: Biến chứng nội sọ do tai?", "options": ["Sai", "Không có", "Đúng", "Không có"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8d963d9b213d440e92927bed821d8834", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "V.A to sau tuổi 15 được gọi là:", "options": ["Viêm V.A mạn tính", "Bệnh thích ứng", "Viêm V.A tồn lưu", "U xơ vòm mũi họng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d080de0b25c841fdb7f99e08ddf8884b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Viêm họng cấp tính là tình trạng viêm cấp tính của niêm mạc họng, và kết hợp chủ yếu với viêm amiđan khẩu cái và amiđan đáy lưỡi", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "37e2257291a54bce9f16bb67cc8115e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Triệu chứng chủ yếu trong viêm tai giữa cấp mủ do vi khuẩn bao gồm, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Sốt cao, chảy mũi nhiều", "Đau tai đột ngột", "Chảy mủ tai", "Diễn tiến âm thầm, kín đáo, nghe kém"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c6069c7294e84e4ba6e941e057f306bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Đối với viêm mũi xoang mạn tính bắt buột phải điều trị phẩu thuật?", "options": ["Sai", "Đúng", "Không có", "Không có"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "663bda8a90f24268818975ece375d0cc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Otolaryngology"], "question": "Bọc nhầy không có đặc điểm?", "options": ["Dễ nhầm với carcinôm nhầy - bì tuyến nước bọt.", "Vi thể hiện diện chất tiết, đại thực bào, mô đệm thấm nhập nhiều tế bào viêm.", "Thường do chấn thương hay tắc nghẽn tuyến nước bọt.", "Là tổn thương thường gặp của tuyến nước bọt."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "36074a5c27d74c4eb6b9b1f7468f73ff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Neurology"], "question": "Về các phương pháp đánh giá chức năng khứu giác, phát biểu nào sau đây là sai:", "options": ["Đánh giá khứu giác có tính chất định tính và chủ quan bằng cách cho bệnh nhân ngửi 1 số chất có mùi là phương pháp đơn giản nhất thường được áp dụng", "Bằng phương pháp đo điện thế khêu gợi khứu giác, có thể chẩn đoán phân biệt với một số tổn thương thần kinh", "Đánh giá khứu giác có tính chất định lượng và nửa chủ quan bằng cách dùng khứu lực kế", "Đánh giá khứu giác có tính chất định lượng và nửa chủ quan bằng cách dùng khứu lực kế"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2394938c2c8144928906c098c28c9e7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Cholesteatome tai giữa có thể phá hủy xương vùng lân cận và có nguy cơ biến chứng nội sọ không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f5f815fa86874bfdaab2f6443bd5df77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Thanh quản có vai trò bảo vệ đường hô hấp thông qua phản xạ co thắt thanh quản và phản xạ ho, đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fbc4389772f04e09a8d89093d145ce8f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Radiology"], "question": "Phương tiện cận lâm sàng nào cho phép chẩn đoán chính xác chấn thương thanh quản:", "options": ["Xquang cổ nghiêng, phổi thẳng", "Nội soi mềm", "Soi thanh quản gián tiếp", "CT Scan"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "44c594cb50834ff882ee0175d365074f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Infectious Diseases"], "question": "Một bệnh nhân có tiền sử chảy mủ tai nhiều, lần này mủ chảy nhiều, đau tai, sốt rét run cần nghĩ đến bệnh gì?", "options": ["Viêm xương đá", "Sốt rét", "Viêm tĩnh mạch bên", "Áp xe não"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "60464b1153464c5d925ed5adb0d895a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Radiology"], "question": "Trên phim Schuller: mất các tế bào chũm hoặc đặc ngà xương chũm, là triệu chứng XQuang thường gặp trong:", "options": ["Viêm tai xương chũm mạn tính", "Viêm tai giữa cấp xuất tiết", "Viêm tai giữa cấp mủ giai đoạn ứ mủ", "Viêm tai giữa cấp mủ giai đoạn thủng nhĩ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "96f6023802844a5398c8e9b22b88e851", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Infectious Diseases"], "question": "Tìm một câu không phù hợp của viêm họng do virus:", "options": ["Niêm mạc họng đỏ xung huyết, xuất tiết và đôi khi có bựa trắng", "Niêm mạc họng có mủ và bựa trắng", "Thường bội nhiễm vi khuẩn", "Đôi khi kèm viêm kết mạc"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2f822c8cc4334deebd9ee50970503ca2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Eastern Medicine"], "question": "Bài thuốc điều trị VTGMT thể can kinh thấp nhiệt là:", "options": ["Long đờm tủ can thang", "Long đờm tả Can thang gia giảm", "Tiêu giao tần", "Sài hồ thanh cho thang gia giảm"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "432cd6e6f02140e98e2ac14513abf62a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Otolaryngology"], "question": "Định luật Borries trong biến chứng nội sọ do tai, thường biểu hiện:", "options": ["Lâm sàng ngày càng tốt lên trong khi nước não tủy lại xấu đi", "Lâm sàng ngày càng tốt phản anh viêm màng náo đã được điều trị tốt", "Lâm sàng và nước não tủy phản ảnh tình trạng bệnh ngày càng tốt lên", "Lâm sàng ngày càng xấu đi trong khi nước não tủy lại tốt lên"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "68f4514626bd420dbed740e86b53ffea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Trước khi khí dung mũi nên nhỏ thuốc co mạch", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b183ee5f63724346966263e400099f36", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Mủ xuất ngoại vào nền chũm gây tràn ngập mủ vào đường thở là nguyên nhân có thể gây tử vong vì biến chứng nôi sọ do tai:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d90a8054a01948f980e9e29da37f698f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Emergency Medicine"], "question": "Áp xe thành sau họng gây tử vong do:", "options": ["Suy hô hấp do chèn ép gây ngạt thở", "Suy hô hấp do viêm thanh khí phế quản", "Suy dinh dưỡng do không ăn uống được", "Nhiễm trùng sâu, thường nhiễm trùng máu"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "44d34be2e23a4f81ae4dae7ed5ebf2fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Otolaryngology", "Emergency Medicine"], "question": "Trong dị vật đường ăn, họng là nơi hay gặp loại dị vật nào nhất:", "options": ["Xương vịt", "Xương gà", "Xương cá", "Xương heo"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1d04121ce0ee43068ac5eaa82124615d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Radiology", "Dentistry"], "question": "Hình ảnh viêm xoang hàm do răng trên phim Blondeau là:", "options": ["Mờ xoang bên tương ứng răng bệnh và mờ xoang trán hoặc sáng đối bên.", "Mờ đặc xoang hàm một bên tương ứng răng bệnh", "Mờ với hình ảnh mặt trời mọc bên răng.", "Dày niêm mạc một bên tương ứng răng bệnh"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "14e8af4c811245fdbbfa05aa2fb3621e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "51. Hội chứng hồi viêm trong viêm tai xương chũm có nghĩa là:", "options": ["Bệnh nhân chảy mủ tai và ù tai", "Bệnh nhân có tiền sử chảy mủ tai nhiều lần, hiện đang tái phát, ù tai, đau tai, chảy mủ nhiều.", "Bệnh nhân bị chảy mủ tai đang tái phát", "Bệnh nhân có tiền sử chảy mủ tai nhiều lần"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dd200f4c4cf34c5b962cd0ea826c90d3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Lao hạch ở cổ chiếm bao nhiêu phần trăm trong lao hạch?", "options": ["70%", "Không có lựa chọn nào", "Không có lựa chọn nào", "Không có lựa chọn nào"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "20b73e0c1cb34f089651d256dd4684bf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anesthesiology"], "question": "Cơ trùng thanh âm", "options": ["Cơ giáp nhẫn", "Cơ giáp nắp", "Cơ giáp phễu", "Cơ thanh âm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a3c65ed75b7f4705aa432fde8e4153a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Public Health", "Preventive Healthcare", "Oncology"], "question": "Biện pháp nào sau đây được xem là phù hợp nhất để phát hiện sớm bệnh K vòm trong cộng đồng ở Việt Nam trong điều kiện thiếu trang thiết bị hiện đại:", "options": ["Soi vòm hàng loạt và sinh thiết vòm khi nghi ngờ có khối u", "Chụp phim Blondeau và sọ nghiêng hàng loạt để tìm tổn thương ở vòm.", "Quệt vòm bằng que bông hàng loạt (frottis) để xét nghiệm tế bào học", "Xét nghiệm tìm tế bào ung thư lưu hành trong máu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "724d6584ed444e42bf2d7f52dfac5bc5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Emergency Medicine"], "question": "Không có hội chứng xâm nhập cũng có thể vẫn có dị vật đường thở đúng hay sai?", "options": ["optionC", "optionD", "Đúng", "Sai"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "34c690958286476db5ffd790dcb13676", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Loại nghe kém thường gặp nhất là loại nào?", "options": ["Dẫn truyền", "Tiếp nhận", "Các loại trên có mức độ như nhau", "Hỗn hợp"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e230a11420e64f55b2be6f03be8c86ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Trong viêm thượng nhĩ khi khám bằng đèn soi tai vị trí lỗ thủng thường ở:", "options": ["Trung tâm màng nhĩ", "Góc sau trên", "¼ trước dưới", "¼ sau dưới"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a708374144ca4b3795d4faca0ad090a6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Làm thuốc tai ướt, chống chỉ định trong trường hợp chấn thương tai?", "options": ["Sai", "Không có", "Không có", "Đúng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "88560d3458064017b859075241cd9344", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Otolaryngology"], "question": "Không nên sử dụng thực phẩm có xương chế biến làm thức ăn để tránh dị vật đường thở đúng hay sai?", "options": ["Không có đáp án", "Đúng", "Không có đáp án", "Sai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3e9ca9b0a30c4272a5a96d8629092a59", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Otolaryngology"], "question": "Thuốc điều trị chính trong viêm thanh quản hạ thanh môn là:", "options": ["Kháng sinh", "Kháng nấm", "Kháng Histamine", "Corticoid"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "785f5c8fedec4be68f2d4645fb91c023", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Otolaryngology"], "question": "Dị vật ở họng miệng thường cắm vào:", "options": ["Trụ trước", "Amidan", "Đáy lưỡi", "Thành sau họng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c940a224be0d48b6894c03402b22d2fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Otolaryngology", "Public Health"], "question": "Trung Quốc là nước có tỷ lệ ung thư vòm họng cao nhất thế giới", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7900113178bc43f298b1fecb0c21597b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Oncology"], "question": "Chảy máu mũi do u xơ vòm mũi họng thường số lượng rất nhiều đúng hay sai?", "options": ["Không có", "Sai", "Không có", "Đúng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "94d5ea1c9d9f44478360e8c3cfd6144c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "General Medicine"], "question": "Động mạch cấp máu cho hầu bao gồm, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Động mạch hầu lên", "Động mạch hàm", "Động mạch đốt sống", "Động mạch mặt"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5ae507b8f4e6431ca1834d64c59dbfe3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Emergency Medicine"], "question": "Thái độ xử trí đúng nhất cho trường hợp này (không lấy được dị vật)", "options": ["Đặt nội khí quản rồi chuyển tuyến chuyên khoa", "Điều trị kháng sinh, giảm viêm 3 ngày rồi gửi tuyến chuyên khoa", "Mở khí quản rồi chuyển chuyên khoa", "Thở oxy 3 lit/phút, bồi phụ nước điện giải"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fffdc3084e8b45d193f0251fff679c52", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Hạt thực vật thường mắc ở:", "options": ["Khí quản", "Phế quản gốc phải", "Thanh quản", "Phế quản gốc trái"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "781c5dde02ee402ab0899082231d57de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pediatrics"], "question": "Loại bệnh lý nào hay gặp ở trẻ em:", "options": ["Hạt thanh đai", "Papilome thanh quản", "Polyp dây thanh", "Granulome thanh quản"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1a657fae0f2c4d8dbf71bcd86cbe3c1f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Tắc vòi Eustache có triệu chứng: Ù tai và nghe kém tiếp nhận", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "491c91b252b548cd92db2915ccec1fde", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Neurology", "Oncology"], "question": "Dây thần kinh thường bị liệt sớm nhất trong NPC là:", "options": ["Dây V.", "Dây II.", "Dây I.", "Dây IV."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a210c88725e3495a84cb97da9a0a92af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pediatrics"], "question": "Lứa tuổi nào hay gặp dị vật ống tai nhất:", "options": ["Tuổi mẫu giáo", "Tuổi học sinh trung học cơ sở", "Tuổi nhà trẻ", "Tuổi sơ sinh"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d3d8e80338a145259d9d348ffde9766a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pathology"], "question": "Sụn nắp thanh quản và vành tai là:", "options": ["Sụn chun", "Màng sụn", "Sụn lẫn xương", "Sụn trong"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9872cb0294384fbea6ca1e45336f755b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Otolaryngology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây gợi ý ung thư thanh quản giai đoạn sớm:", "options": ["Nuốt đau", "Khàn tiếng", "Khó thở", "Nuốt nghẹn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e3b2fdb1736f43ba807dd9237cd9bc7a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Surgery"], "question": "Phẩu thuật nào thường được sử dụng trong điều trị ngoại khoa viêm xoang hàm do răng?", "options": ["Phẩu thuật Caldwell-Luc", "Phẩu thuật nạo sàng hàm", "Phẩu thuật nạo sàng qua mũi", "Phẩu thuật Delima"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "15be4b38e9b34905a37b1a817d9fce9c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Nephrology", "Cardiology", "Neurology", "Rheumatology"], "question": "Biến chứng nào sau đây không phải do vai trò lò viêm thuộc TMH:", "options": ["Viêm cầu thận cấp", "Thấp khớp cấp", "Viêm nội tâm mạc bán cấp", "Viêm màng não mủ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2d1968158ef9423fb6aa0541cd1d69d8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Otolaryngology"], "question": "Viêm VA mạn thường là nguyên nhân viêm tai giữa ở trẻ em đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "30298ad6b82947618e2e9e34142339a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Hai dây thanh phù nề xung huyết đỏ, xuất tiết là triệu chứng quan trọng nhất thể hiện viêm thanh quản đỏ cấp.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a86f3bd92a2e40629d25b2b86be107b8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Thanh quản có vai trò bảo vệ đường hô hấp thông qua phản xạ co thắt thanh quản và phạn xạ ho đúng hay sai?.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ca498574f0a84d9cb82b7e024f376e26", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Otolaryngology"], "question": "Viêm mũi cấp tính, thường gặp nhất ở lứa tuổi:", "options": ["15-Nov", "10-Jun", "Dưới 5 tuổi", "Người lớn, hút thuốc lá nhiều"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "37ff926de360487a8935cf2f6194d52a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pediatrics"], "question": "VA phát triển mạnh nhất ở độ tuổi nào?", "options": ["15-18 tuổi", "Dưới 10 tuổi", "11-15 tuổi", "Trên 18 tuổi"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "46e9e038045141259a9e1d4ba5329f3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Oncology", "Infectious Diseases"], "question": "Yếu tố nào sau đây không phải bệnh sinh của ung thư vòm mũi họng", "options": ["Virus EBV", "Yếu tố môi trường", "Yếu tố di truyền", "Virus HTLVI"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fdfca20d494c4bd88a54f2c0cf33a277", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Radiology"], "question": "Để xác định vở thành sau xoang trán người ta có thể chỉ định chụp phim Blondeau đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2bcbfc1d20a84488b0c5dac37102e2f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Oncology", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "trong một nghiên cứu xác định liệu việc cắt bỏ amidan có kết hợp với sự phát triểnsau này bệnh Hodgkin, nguy cơ tương đối ước lượng sự phát triển bệnh Hodgkin ở những người đã cắt amidan là 2,9 với p < 0,05. Từ kết quả này có thể kết luận là:", "options": ["tỷ lệ chết/mắc ở những người đã cắt amidan cao hơn", "cắt amidan có thể bảo vệ chống lại sự phát triển của Hodgkin", "nguyên nhân gây Hodgkin là do cắt amidan", "tỷ suất mới mắc của bệnh Hodgkin ở những người cắt amidan trước đây cao gấp 2,9 lần so với những người không cắt amidan"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "91384b7037c94bfbaaacf359e49f92b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Khi nhai và há miệng, bệnh nhân rất đau ở vùng sau tai, đây có phải là triệu chứng liên quan đến viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5c5638459d2345f6b879817276b644b2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pediatrics"], "question": "Viêm tai giữa là một bệnh còn hay gặp ở trẻ em và hài nhi", "options": ["Không có", "Đúng", "Sai", "Không có"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3bb6ccce8fd84856b7e7dacbf037a453", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "28. Không được nhỏ thuốc nước vào tai khi: Màng nhĩ mới bị rách do sang chấn", "options": ["Đúng", "Sai", "Không có", "Không có"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0b5ea05e476d48af853c6849ba8e0718", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Infectious Diseases"], "question": "Kháng sinh nào điều trị chủ yếu viêm họng bạch hầu?", "options": ["Penicilline", "Augmentin", "Zinmax", "Clarithromycin"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7a31823dab844be9830138d725ec0b4f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Neurology"], "question": "Một phụ nữ 50 tuổi bị đau nửa mặt khi nhai, đến khám trong giai đoạn kịch phát, nghĩ tới chẩn đoán gì?", "options": ["Viêm khớp thái dương hàm", "Viêm xoang hàm cấp", "Đau thần kinh mặt", "Viêm tai giữa cấp"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "25e6ab9578094f12a121daadc203b141", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pediatrics"], "question": "Với viêm Amidan mạn tính thể xơ teo hay gặp ở trẻ em đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cbbbff53a3aa4a8db7c45db0302f1fc4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Otolaryngology"], "question": "Viêm họng thường do loại vi khuẩn nào dưới đây gây ra?", "options": ["Staphylococcus aureus", "Streptococcus pyogenes (liên cầu)", "Staphylococcus pneumoniae", "Haemophilus influenzae"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "768bce21994641a8aeb67d79174076ef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Otolaryngology"], "question": "Định nghĩa Phẫu thuật Miệng - Hàm Mặt?", "options": ["Chi là kỹ thuật mô vùng Hàm Mặt", "Chỉ là khám bệnh và chẩn đoán bệnh vùng miệng- hàm mặt", "Chỉ là kỹ thuật mô vùng Miệng- Hàm mặt", "Gồm chẩn đoán, khám bệnh và Phẫu thuật Miệng - Hàm Mặt"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "71c1cc589211448c82438500e36ba444", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Infectious Diseases"], "question": "Các triệu chứng: Đau nhói trong tai hay tức ở tai như bị đút nút, nói có tiếng tự vang phù hợp với bệnh viãm tai giữa cấp sắp có biến chứng nội sọ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0c62f2da44a347c88b158f352bbad0b6", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Trong lâm sàng và xquang, khi chảy mủ tai có cholesteatome thì nên: Làm kháng sinh đồ, kết hợp làm thuốc tai hằng ngày và điều trị kháng sinh mạnh?", "options": ["Không có", "Đúng", "Không có", "Sai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "911ed4102f754807a7695dd22575d582", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Gastroenterology"], "question": "Loạn cảm họng có nhiều nguyên nhân, có một số nguyên nhân không thuộc cơ quan tai mũi họng là:", "options": ["Viêm họng mạn tính", "Viêm xoang sau", "Dài mỏm trâm", "Trào ngược dịch dạ dày"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5b2109c5a55142ab8471664c455249e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Emergency Medicine"], "question": "Nguyên nhân nhiều nhất gây chấn thương họng hiện nay:", "options": ["Dao đâm", "Tai nạn giao thông", "Hỏa khí", "Dị vật họng thanh quản"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dfd9888784fd4c37a9417bc36dc7e93a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Neurology"], "question": "Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm ít khi gây biến chứng nào?", "options": ["Viêm mê nhĩ", "Áp xe não thùy thái dương", "Viêm màng não mủ", "Viêm tắc xoang tĩnh mạch hang"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2635bce0126c45de9765200bd63ebb92", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Oncology", "Public Health"], "question": "Tỷ lệ NPC gặp nhiều nhất ở nhóm tuổi.", "options": ["Dưới 20.", "Trên 60.", "Từ 41 đến 60.", "Từ 21 đến 40."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6e278db775e04f87894ce1c7f063f8f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Otolaryngology"], "question": "HIV/AIDS biểu hiện thương tổn thường gặp nhất tại cơ quan tai mũi họng là:", "options": ["Nấm thanh quản, thực quản", "Sarca Kaposi", "Loét họng, miệng", "Nấm họng, miệng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9e615ce260cb45f297485eae39ca701f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pathology"], "question": "Về mặt giải phẫu bệnh viêm xoang do răng có mấy thể bệnh? Kể tên:", "options": ["Ba thế: xung huyết, cấp và mãn", "Ba thể: xuất tiết, cấp và mãn.", "Hai thể: cấp và mãn", "Ba thế: tích mủ, cấp và mãn"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1ce744e811a44a3d9d28635890868af8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Viêm tai giữa lao có đặc điểm sau:", "options": ["Điều trị toàn thân và tại chỗ", "Hay liệt mặt", "Tất cả các câu trên", "Mủ lổn nhổn, thối"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "085cf88f01024a4285afab04ee86cdaf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "General Medicine"], "question": "Cô ấy........đau tai từ đêm qua.", "options": ["had", "has", "has had", "have had"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d2290976ae704fafad02f96621bb91b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Nghe kém có thể do nguyên nhân tại đâu?", "options": ["Các phần trên", "Ống tai ngoài", "Tai trong", "Tai giữa"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "192438879e594f7c84b5571155c1e86e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Tìm một biến chứng không do nhét meche mũi gây ra", "options": ["Tụt meche ra cửa mũi sau ( có thể thành dị vật đường thở)", "Gây đau đớn tại mũi, gây nhức đầu", "Viêm xoang cấp", "Gây rối loạn về đông máu"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6606e3653c484e528cd68539078e72e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Oncology", "Radiology"], "question": "Hai phương pháp thường dùng nhất để điều trị ung thư vòm là:", "options": ["Phẫu thuật và Tia xạ", "Phẫu thuật và Hóa chất", "Tia xạ và Miễn dịch", "Tia xạ và Hóa chất"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "da398aa3874a4f479759050a0d3ceb3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Infectious Diseases", "Immunology"], "question": "Những tổn thương ở cơ quan tai mũi họng có thể gợi ý HIV/AIDS là, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Nấm miệng, họng", "Loét do sarcoma Kaposi", "Mất khứu", "Điếc"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "66a27e9b682042328944058d81397dda", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Toxicology"], "question": "Nhiễm độc tai trong thường gặp trong điều kiện:", "options": ["Thời gian tác động", "Liều lượng quá cao", "Các yếu tố trên", "Mẫn cảm"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "300b10fc413b401aaec0088789205ef6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Trong chấn thương tai mũi họng, chảy máu mũi nặng thường do tổn thương các động mạch?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "da3a6e17fac046908784eccb206adedc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm thanh thiệt nguyên nhân chủ yếu do:", "options": ["Streptococcus pneumoniae", "Streptococcus pyogenes", "Haemophilus influenza", "Staphylococcus aureus"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6dbfc2951098450bbac070eedb5a3020", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Ophthalmology"], "question": "Viêm thần kinh thị giác hậu nhãn cầu là một trong các biến chứng của viêm mũi xoang mạn tính?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eff17f790f6b4df8abff0f74cbcaecc1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Emergency Medicine"], "question": "Trong chấn thương có di lệch tháp mũi nhiều kèm chảy máu mũi, xử trí đúng đắn nhất ở tuyến cơ sở là:", "options": ["Chụp xquang để phát hiện các tổn thương phối hợp", "Nắn chỉnh sớm di lệch tháp mũi", "Dùng thuốc giảm đau", "Nhét meche mũi trước trước khi chuyển tuyến chuyên khoa"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e6603b075689439ba3748047ba845a18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Dấu hiệu nào có giá tri để chẩn đoán viêm tai xương chũm cấp:", "options": ["Bóng cán xương búa nằm ngang", "Mủ đặc, phản ứng điểm đau sau tai mạnh (điểm sào bào)", "Màng nhĩ thủng rộng ở trung tâm", "Mất tam giác sáng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "27342dfa99764024b7201d4084aa9e23", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Loạn cảm họng có nguyên nhân từ xoang nào sau đây:", "options": ["Tất cả các xoang trên", "Viêm xoang sàng", "Viêm xoang trán", "Viêm xoang hàm"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "950aef4d86aa4297be2101ad8095993c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Một bệnh nhân bị đau họng một bên, nuốt đau dữ dội, đau nhói lên tai, giọng nói lúng búng... Bạn nghĩ đến chẩn đoán nào trước tiên:", "options": ["Áp xe quanh amiđan", "Viêm amiđan cấp hốc mủ do liên cầu", "Áp xe thành sau họng", "Viêm họng cấp"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9207bffeff5645be90bfc422a912b84b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Oncology"], "question": "Chảy máu mũi do u xơ vòm mũi họng thường số lượng rất nhiều", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c2dfdbb1e7984a0ea34ae44977e6ad18", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology"], "question": "Viêm đường hô hấp trên là:", "options": ["Viêm họng viêm VA", "Cảm lạnh", "Viêm Amidal, viêm tai giữa", "Viêm VA, Amidal, tai giữa, cảm lạnh."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f3c385fc13594e18aea131cbfa33553d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anatomy"], "question": "Vị trí của điểm mạch Kisselbach?", "options": ["Ở hai bên vách ngăn, cách cửa mũi trước 1cm", "Ở một bên vách ngăn, cách cửa mũi trước 1cm", "Ở hai bên vách ngăn, cách cửa mũi trước 1,5cm, trên sàn mũi 1cm", "Ở một bên vách ngăn, trên sàn mũi 1cm"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b191913955054836a28254c80024cfbe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Surgery"], "question": "Chấn thương gẫy xương chính mũi người ta thường phẫu thuật sớm vì dễ bị sẹo xấu đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Không có", "Không có", "Đúng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9ac4e72ab883496dbad37a504bd859e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Viêm họng cấp tính là tình trạng viêm cấp tính của niêm mạc họng, và kết hợp chủ yếu với viêm amiđan khẩu cái và amiđan đáy lưỡi:", "options": ["optionD", "Sai", "optionC", "Đúng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "957399fae0f1483b839533afeef4a045", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Điều trị viêm amidan cấp, câu nào sau đây sai?", "options": ["Nếu điều trị kháng sinh, thời gian điều trị là 7-10 ngày", "Điều trị như một viêm họng cấp.", "Điều trị hướng đến các tác nhân gây bệnh kị khí", "Điều trị kháng sinh nếu có triệu chứng và dấu hiệu nhiễm trùng."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f2298b27c4c94d18ac43873e3965b0de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Để làm giảm phù thanh quản khi ngộ độc kiềm ăn mòn, dùng:", "options": ["MgO (15-20g/1,5l nước)", "Corticosteroid", "Kaolin tán nhỏ", "Natricarbonat 10-20%"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dccfcdb510c14521a047282e3c464b82", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Eastern Medicine"], "question": "Chữa đau răng, đau họng, loét miệng?", "options": ["Dùng thuốc pha với nước, rượu để ngậm (Ngậm, súc)", "Nấu thuốc thành cao chế với dầu vừng, sáp ong (Dán)", "Xông lá có tinh dầu (bưởi, chanh, xả…) (Xông)", "Khói quả bồ kết (Thổi mũi)"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9e6efc24ef45415797f6aabe78751bd8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Radiology"], "question": "Để chẩn đoán gãy xương chính mũi, người ra phải chụp loại phim gì?", "options": ["Phim sọ nghiêng", "Phim Blondeau", "Phim sọ thằng", "Phim sọ nghiêng tia mềm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cf771304b6df4ec39cc27e316921211d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology"], "question": "Đối với viêm mũi xoang cấp tính, điều trị ngoại khoa là chính?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0c02c1f3be8243c7a5615523293e5436", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Prosthodontics", "General Dentistry"], "question": "Loại mũi khoan nào sau đây chuyên dùng để loại bỏ phần sườn kim loại của chụp răng?", "options": ["Mũi khoan carbide tay chậm", "Mũi khoan carbide tay nhanh có rãnh cắt thép chuyên dụng", "Mũi khoan kim cương tay nhanh", "Không có đáp án nào đúng đều đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9dea436d71f34294990993078108638e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Prosthodontics"], "question": "Loại mũi khoan loại bỏ chụp kim loại?", "options": ["Mũi kim cương trụ thô", "Mũi khoan", "Không có đáp án nào đúng", "Mũi khoan kim cương"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eaf29f698f2b47ffbff03da54760215c", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Family Planning"], "question": "Cô H. 30 tuổi, PARA 1011, vừa thực hiện phá thai nội khoa thai 6 tuần, cách nay 2 ngày. Hôm nay vừa ra khối thai, được khảo sát bệnh phẩm tống xuất và siêu âm xác định sẩy thai trọn. Cô muốn tránh thai bằng thuốc tránh thai phối hợp. Vậy thời điểm sớm nhất cô H có thể bắt đầu uống thuốc là khi nào?", "options": ["4 tuần sau phá thai", "Ngay thời điểm hiện tại", "Ngày đầu kỳ kinh kế tiếp", "Khi hết ra huyết âm đạo"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "98d60ecd826541ac923e4a79a4ed15a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Health Economics", "Public Health"], "question": "Nhận xét nào sau đây không phù hợp:", "options": ["Thu viện phí có tác dụng nâng cao chất lượng KCB tại bệnh viện", "Thu viện phí nhằm chia sẻ rủi ro của nhóm có thu nhập cao cho nhóm có thu nhập thấp .", "Viện phí thực chất là thu để chi cho bệnh nhân", "Thu viện phí không nhằm tăng thu nhập cho cán bộ y tế"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c486353c49764f73b5dbb587f4129a40", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Health Economics"], "question": "Phương pháp dùng các khoản thu để chi, còn lại thiếu bao nhiêu sẽ được Nhà nước cấp là phương pháp:", "options": ["Chi trước bù sau", "Thu đủ chi đủ", "Hạch toán kinh tế", "Gán thu bù chi"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5b891ec6a53a4848923776105215a762", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Health Economics"], "question": "Trong các giải pháp nhằm đổi mới mạnh mẽ tài chính y tế, quan điểm của Đảng và chính sách của Nhà nước về BHYT cho người lđ do ai chi trả?", "options": ["Người sd lđ và người lđ cùng đóng góp", "Ngân sách nhà nước và người lđ cùng đóng góp", "Người sd lđ phải chi trả", "Ngân sách nhà nước và người sd lđ cùng đóng góp"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f896a57a755b48e18e388b46ca49d011", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Health Economics"], "question": "Tại Việt Nam, thu phí được áp dụng từ năm nào?", "options": ["1985", "1981", "1989", "1994"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7c2535c0e04a4651adce3b20ebb6ae28", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Patient Safety"], "question": "Người ta LẬP DANH MỤC các thuốc “ Sound alike và Look alike” nhằm mục \nđích PHÒNG TRÁNH:", "options": ["Tai biến do thuốc.", "Biến cố có hại của thuốc.", "Phản ứng có hại của thuốc.", "Sai sót trong dùng thuốc."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "68069b6152fd4b57941016cfae0fec18", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "General Medicine"], "question": "Chọn đáp án đúng, terbutalin thuộc nhóm thuốc nào?", "options": ["Kích thích không chọn lọc β", "Thuốc kích thích chọn lọc β2- adrenergic tác dụng dài", "Thuốc kích thích chọn lọc β2- adrenergic tác dụng ngắn", "Kích thích cả α và β"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0177e6fec7f040f9b803e72f1e3fe2b6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "General Medicine"], "question": "Bệnh cúm gia cầm mắc ở các loài vật sau NGOẠI TRỪ:", "options": ["Thủy cầm", "Gia cầm", "Chim", "Cá"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cb961b3d6844450abf0c33fb758fd855", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Public Health"], "question": "Trong nhóm chỉ tiêu điều trị, tỷ lệ bệnh nhân đồng nhiễm HIV/Lao được điều trị đồng thời ca ARV và lao vào năm 2025 đạt tỷ lệ bao nhiêu?", "options": ["90%", "92%", "91%", "93%"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9b619ed0635b4ff9ad8134d7802726a4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Pulmonology", "Cardiology"], "question": "Chụp phim XQ tim phổi thẳng khi:", "options": ["Bệnh nhân hít vào", "Bệnh nhân thở ra", "Bệnh nhân thở ra tối ra và nín thở", "Bệnh nhân hít vào tối đa và nín thở"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a39bb5e4fd1c4b9e8bff659d933f75f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao phổi điều trị thất bại là?", "options": ["Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau điều trị 5 tháng", "Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau điều trị 2 tháng", "Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau điều trị 3 tháng", "Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau điều trị 4 tháng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5975f52ca9c644fe9bca093c011cd752", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Radiology", "Pulmonology"], "question": "Viêm trung thất, tư thế X quang thực quản – phổi thẳng, dấu hiệu có giá trị trong chẩn đoán là:", "options": ["Tràn khí màng phổi", "Xẹp phổi", "Tràn dịch màng phổi", "Co kéo trung thất"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e5b0da1b977947de8b63ed6243ee1013", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Eastern Medicine", "General Medicine"], "question": "Viêm phế quản thể thuỷ ẩm dùng bài thuốc, trừ:", "options": ["Chỉ khái tán", "Hạnh tô tán", "Tiểu thanh long thang", "Ngọc bỉnh phong tán"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2561331f228c4bd2b0cc32e1335cf028", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Đâu là yếu tố nguy cơ của COPD?", "options": ["Ăn nhiều đồ chiên rán", "Nữ giới <40t", "Tập thể dục thường xuyên", "Hen PQ không được kiểm soát"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cdbfd4fe10d342b9bf73cbeb94b87de5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pulmonology", "Cardiology"], "question": "Sán lá ruột giai đoạn nặng gây phù nề, tràn dịch, chủ yếu ở đâu?", "options": ["Gan, tim", "Phổi, lách", "Tim, phổi", "Lách, gan"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "83f902e151184f39b5345193fa5a962e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Nồng độ CO gây nguy hiểm ngay (IDLH) là:", "options": ["< 25ppm", "100-1000 ppm", "25-100 ppm", "1200 ppm"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b0107609ba4d4e16ab6a1ba72df9f002", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 36 tuổi vào viện với các biểu hiện:Ho, khạc đờm nhiều, đờm dính trắng, loãng hoặc thành cục Ngực bụng có cảm giác đầy tức, ăn kém, tinh thần mệt mỏi Rêu trắng nhờn Mạch nhu hoạt Chẩn đoán thể bệnh:", "options": ["Tỳ thận dương hư", "Thủy ẩm", "Đàm thấp", "Tỳ thận âm hư"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "52139d224928474d9580ffaede30b5b6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Anatomy"], "question": "Lá tạng là:", "options": ["La bao bọc mặt trong phổi", "Lá bao mặt trong của thành ngực và cơ hoành", "Lá bao mặt ngoài của thành ngực và cơ hoành", "Lá bao bọc mặt ngoài phổi"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4d52c1ff89ae4de7980acaddca33db45", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Những thay đổi về thông số nào đúng trong tình trạng toan hô hấp?", "options": ["pH giảm, HCO3- tăng, pCO2 tăng", "pH giảm, HCO3- giảm, pCO2 giảm", "pH tăng, HCO3- giảm, pCO2 giảm", "pH giảm, HCO3- tăng, pCO2 giảm"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "272a6cb302d64a3eafaa63c2c2aed844", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "General Medicine"], "question": "Tư thế hút đờm qua ống nội khí quản cho bệnh nhân là:", "options": ["Nghiêng đầu sang trái", "Tất cả các phương án trên", "Nghiêng đầu sang phải", "Nằm ngửa đầu thấp"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3bc7f8f1b9c840008c401c63408663a0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Sự trao đổi oxy giữa phế nang và máu, giữa máu và mô phụ thuộc các yếu tố: ở mô pH máu giảm làm tăng quá trình tạo oxyhemoglobin?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a15097705c2c47a7a38880b69b580389", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Thủy đậu là bệnh lây qua đường hô hấp có tình trạng người lành mang trùng. Đúng hay Sai?", "options": ["Có thể đúng hoặc sai", "Đúng", "Không thể trả lời", "Sai"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "beb0353d850f46859e647a3a73af4050", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Hô hấp đảo ngược và lắc lư trung thất trong mảng sườn di động không thể gây tử vong cho bệnh nhân mà biến chứng của gãy xương sườn mới là nguyên nhân gây tử vong:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "742518c0423a41eaab6e6d693bcbe524", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pulmonology"], "question": "Dấu hiệu bàn cờ Dam là khi có hiện tượng gì?", "options": ["Vùng trong xen kẽ vùng đục", "Vùng trong đồng nhất", "Vùng đục đồng nhất", "Vùng đục xen kẽ vùng trong"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c668e75e55c04d6db75154f23d3bad40", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Hội chứng rối loạn kiểu hỗn hợp thường gặp trong trường hợp nào?", "options": ["Tất cả đúng", "Vừa tắc nghẽn, vừa hạn chế", "Xơ phổi, biễn dạng lồng ngực, u phổi", "Hen, COPD, u phế quản"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d19f8f542deb44dc9111b11cf95390f0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Rối loạn thông khí tắc nghẽn có hồi phục hoàn toàn khi nào?", "options": ["FEV1 tăng >30% sau khi xịt 400 μg salbutamol", "FEV1 tăng >25% sau khi xịt 400 μg salbutamol", "FEV1 tăng >15% sau khi xịt 400 μg salbutamol", "FEV1 tăng >20% sau khi xịt 400 μg salbutamol"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1a70a564b4df42ddaa20c76f69e7308a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm biến chứng viêm phổi thủy đậu:", "options": ["Viêm phổi thường xuất hiện sau khi nốt phỏng khô.", "Biến chứng này ít nguy hiểm với trẻ em.", "Hiếm gặp người lớn, hiếm gặp trẻ em.", "Phụ nữ có thai hay diễn biến nặng."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "08f467a38ac9474d92281d87a36a1840", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Cơ chế nào sau đây KHÔNG phù hợp trong Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính", "options": ["Viêm là cơ chế bệnh sinh then chốt", "Mất cân bằng giữa oxidant và antioxidant", "Mất cân bằng giữa hoạt động của protease và anti-protease", "Đột biến gen"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "79832611d6fe4b9e8715602af52c9599", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Triệu chứng lâm sàng nào gợi ý trẻ sơ sinh bị suy hô hấp: (chọn 1 câu đúng nhất)", "options": ["Nhịp thở 70l/phut, thở rên, da tái môi tím nhẹ.", "Nhịp thở 40l/ phút, da xanh, quấy khóc.", "Nhịp thở 50l/ phút, thở ngực bụng cùng chiều, da xanh, môi nhợt nhẹ.", "Nhịp thở 60l/ phút, rút lõm lồng ngực nhẹ, kích thích."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f0e22b19eb2f4bc6859d4e94f8f1d738", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Public Health"], "question": "Chọn đáp án đúng:Các bệnh viêm phổi có tỷ lệ mắc cao nhất ở đồng bằng sông hồng vào năm nào:", "options": ["1999", "2002", "1995", "2000"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e7b1e9f1514a4e089a89ce2bd7b9296e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Eastern Medicine"], "question": "Tác dụng của Cam thảo trong bài Xạ can ma hoàng thang đt Hen hàn:", "options": ["Ích khí hoà trung", "Điều hoà cơ thể", "Giảm tính mãnh liệt của Ma hoàng", "Điều hoà các vị thuốc"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d10efbedc9e14d97b5b4202a4cbd7af2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Bệnh cúm mùa thường có sốt dưới 38 độ?", "options": ["Sai", "Không có", "Đúng", "Không có"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "79a4e3ab553c4399bcb6ca29007ee049", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Pulmonology"], "question": "Chọn phát biểu đúng", "options": ["Tất cả đúng", "Trung thất sau nằm sau tim và màng ngoài tim", "Trung thất giữa chứa tim và màng tim", "Trung thất trước là một khoảng hẹp nằm ngay trước màng tim và xương ức"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d91bd59e0f0849a481f67855de78ec42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Để xác định rõ bóng, kén khí trên phim cắt lớp vi tính lồng ngực ở bệnh nhân tràn khí màng phổi tự phát, phải chụp khi nào?", "options": ["Đã cho thở oxy, bệnh nhân hết khó thở.", "Đã chọc hút khí thăm dò, xác định có khí màng phổi", "Đã dẫn lưu khí màng phổi, phổi nở.", "Đã phẫu thuật nội soi cắt, khâu bóng khí."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4ca9bc7e85da4762ac163d929e18b8f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Các đường vào của vi khuẩn gây Viêm phổi BV có thể gặp là từ:", "options": ["Hít chất tiết từ vùng hầu họng", "Tất cả cấu trên đúng", "Vi khuẩn qua niêm mạc ruột vào hạch bạch huyết sau đó đi vào phổi", "Vi khuẩn trực tiếp đi vào đường hô hấp dưới qua các dụng cụ hỗ trợ hô hấp bị nhiễm khuẩn, hoặc bàn tay nhân viên y tế"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e7c3e47f30c54cbda923a8ba98f64958", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pulmonology"], "question": "Thuốc giảm ho không gây nghiện:", "options": ["Codein", "Pholcodin", "Dextromethorphan.", "Bromhexin."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e7e77f55c71040d29224d1160085db7c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Lao MP nếu không được điều trị, [2/3] sẽ chuyển sang lao phổi.", "options": ["3-Jan", "3-Feb", "2-Jan", "4-Jan"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "656dbe63f49a428dab79366c2b971b20", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Nấm có ái tính đặc biệt với phổi?", "options": ["Dermatophytes", "Sporothris schenchii", "Aspergilus", "Cryptococcus neoformans"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e1850c1961c240d6b568aae71389b330", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Cải thiện trao đổi khí ở bệnh nhân COPD có thể :", "options": ["Đặt nội khí quản", "Cho thở oxy khi ng bệnh chưa thấy khó thở", "Quan sát người bệnh để đánh giá kịp thời", "Xét nghiệm máu thường quy, ghi kết quả vào tờ theo dõi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3c80747e8cd04e828cc5c5f20630ab15", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Eastern Medicine"], "question": "Cát cánh kiêng kỵ trong trường hợp nào?", "options": ["Ngực sườn đau như dao đâm", "Ho và nôn ra đàm mủ", "Cả A, B, C", "Âm hư hỏa vượng do ho lâu ngày, ho ra máu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0da759ec93c04ded805ed0caa55882cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Vai trò của CO2 trong điều hoà hô hấp:", "options": ["CO2 tác động trực tiếp lên trung tâm hô hấp.", "CO2 tác động trực tiếp lên trung tâm hoá học.", "CO2 tác động lên trung tâm hô hấp thông qua ion H+.", "CO2 tác động trực tiếp lên trung tâm hít vào."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1f27dda393724cc6901a7e6ab2a15198", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm phổi do mycoplasma thường xảy ra ở độ tuổi nào?", "options": [">5 tuổi", "1-2 tuổi", "< 1 tuổi", "3-4 tuổi"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee6671a69d50413d84b82125ab2d1bf0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Sau 3 ngày dẫn lưu và điều trị kháng sinh, bệnh nhân xuất hiện khó thở, tức ngực, khám thấy hội chứng 3 giảm phổi phải. Chẩn đoán nghĩ đến là:", "options": ["B. Tràn mủ màng phổi", "A. Tràn khí màng phổi", "D.", "C. Tràn khí – tràn mủ màng phổi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5ea059796d194aafb662f543138077a6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tràn dịch màng phổi dịch tiết trừ", "options": ["Xơ gan", "Lao", "Tắc động mạch phổi", "Ung thư"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5a12550a252f4a8a95e7cf265cccdbed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pulmonology"], "question": "Sau khi mở khí quản, giảm khoảng chết, khối lượng không khí được trao đổi tăng lên:", "options": ["40%", "70%", "60%", "50%"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4621d736b74d4d4880448e2039155fb4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Một trẻ 25 ngày tuổi ho, sốt 39 độ, thở 65 lần/phút, được xếp loại theo TC YTTG như thế nào?", "options": ["Bệnh rất nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà", "Viêm phổi nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện", "Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2317fd6cc48b43beabb5055d62d4db02", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Radiology"], "question": "Hình nhánh phế quản khí trong đám mờ phế nang do:", "options": ["Phế quản chứa khí bình thường trong đám mờ của các phế nang", "Phế quản dãn", "Thành phế quản dày hơn bình thường", "Tắc phế quản không hoàn toàn"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f0fd542ced2a481eb2430fa9a63d1e37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Giai đoạn muộn của COPD có thể có suy hô hấp mạn?", "options": ["S", "S", "S", "Đ"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e07ee9e36322495f97d4a0487ce5d6d3", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân nữ 3 tuổi, cao 1m55, nặng 48 kg, nhân viên kế toán vào viện 7/2016 với lý do khạc đờm vàng đặc. Bệnh diễn biến ngày thứ 5 của bệnh, mấy năm trước đây vào viện đã được chẩn đoán viêm phế quản vài lần điều trị đã ổn định. Đợt này xuất hiện nhiều đờm vàng đặc dính, họng khô, người sốt 38,2 độ, đau đầu, sợ gió, rêu lưỡi vàng mỏng, mạch phù sác. Lựa chọn bài thuốc bổ phương tiêu biểu phù hợp?", "options": ["Hạnh tô tán gia giảm", "Tang hạnh thang gia giảm", "Tiểu thanh long thang gia giảm", "Nhị trần thang gia giảm"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2c43131d55ce4ef38b07f22646b87f22", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Preventive Healthcare"], "question": "Theo báo cáo mới nhất của Mỹ, thuốc lá chứa trên bao nhiêu loại chất hóa học độc hại?", "options": ["5000", "7000", "3000", "6000"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2029edbcb0554b68a61d4b0fed3febc7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm phế quản, phế viêm trong viêm họng bạch hầu ác tính là:", "options": ["Khó thở 2 thì.", "Các dấu hiệu trên.", "Không có ran rít", "Co kéo cơ hô hấp phụ."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b2d48bf7dad84dc98b23be18b1956c4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Các triệu chứng hen suyễn do dị nguyên là kết quả của:", "options": ["Tăng phóng thích chất trung gian từ tế bào Mast.", "Tăng đáp ứng Adrenergic trên đường dẫn khí.", "Giảm dòng calci vào tế bào Mast.", "Tăng tính thấm thành mạch của mô khí quản."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "21cec02587134ea1880bc666673564cc", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Cardiology", "Pulmonology", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân nữ 60 tuổi vào viện vì khó thở. Bệnh nhân kể khoảng mấy tháng gần đây xuất hiện mệt mỏi, khó thở nhiều, tăng khi đi lại, không ho, không sốt.. sắc mặt trắng bệch, phù nặng mặt và 2 chi dưới, thở gấp, chân tay lạnh, tự hãn, nước tiểu ít, mạch kết đại.. phương điều trị?", "options": ["Sâm phụ thang", "Độc sâm thang", "Sinh mạch thang", "Phụ tử lý trung"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6dd40be9eb934458b2a76880d1965148", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Montelukast tạo ra tác dụng dược lý nào sau đây ở BN hen phế quản?", "options": ["Giãn phế quản", "Vừa ức chế tăng đáp ứng phế quản và vừa ổn định tế bào mast", "Ổn định tế bào mast", "Ức chế tăng đáp ứng phế quản"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "60c48a9d33474631b33c544d5b43cefe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "H2CO3 ở huyết tương đo bằng áp lực pCO2 bình thường pCO2 là:", "options": ["30 – 50 mmHg", "30 – 40 mmHg", "35 – 45 mmHg", "20 – 30 mmHg"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f4735a69b91a4214b9ef072629dad5cd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Anatomy"], "question": "Màng phổi gọi là gì?", "options": ["Phế mạc", "Tâm mạc", "Ngoại phế mạc", "Ổ phế mạc"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "767e93c67e8c4d1881fd137a56336e2c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Pulmonology", "Cardiology"], "question": "Điều trị xơ cứng bì lan tỏa có tăng áp lực động mạch phổi mức độ trung bình bằng gì?", "options": ["Thuốc ức chế endothlin-1", "Thuốc chẹn kênh calci", "Cả 3 đáp án trên đều đúng", "Thuốc ức chế phosphodiesterase-5"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "54ae6ba76d9744b99dd4989bee239ac8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Cardiology", "Pulmonology"], "question": "Xác định điều sai (a hoặc b, c,d) trong phát biểu sau: Tai biến tắc mạch máu do bọt khí trong mạch có khả năng xảy ra:", "options": ["Phi công du hành vũ trụ, lái máy bay ở tầng cao mà buồng điều khiển (lái) bị hở.", "Thợ lặn đang ở dưới sâu nhô lên mặt nước nhanh quá.", "Khi bị thương đứt mạch máu, không khí lọt vào.", "Sau khi tiêm tĩnh mạch cho người bệnh mà trước khi tiêm không đẩy hết khí ở ống bơm tiêm."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "effc01080d61404d822e77e1d1cb722a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Anatomy"], "question": "Mô tả về hình thể ngoài của phổi, chi tiết nào sau đây SAI:", "options": ["Đỉnh phổi có thể nhô lên qua lỗ trên lồng ngực", "Mặt trong phổi phải có hố tim", "Phổi phải có khe chếch và khe ngang", "Gồm một đỉnh, một đáy, hai mặt và hai bờ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "07d63c10064b4a568d479edeaf7eec51", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Dưới đây là hình ảnh vi thể tổ chức u phổi của bệnh nhân ung thư biểu mô tế bào nhỏ của phổi. Chọn câu trả lời đúng nhất về đặc điểm vi thể của các tế bào u của loại u này", "options": ["Các tế bào có cấu trúc nhú, nhân nhỏ, bào tương hẹp", "Các tế bào có cấu trúc tuyến, nhân lớn, tăng kiềm tính", "Các tế bào có nhân hình bầu dục, chất nhiễm sắc mịn", "Các tế bào đứng thành đám, nhân lớn, bào tương rộng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0438ca4e60ab45738b26697bd453ad75", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "General Medicine"], "question": "Isoniazid ức chế màng TB vi khuẩn", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8016498073ce467c815990dcc6322f0c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Đánh giá nhịp thở của nạn nhân hoặc thương binh: thở chậm là từ?", "options": ["<12 lần/phút", "< 9 lần/phút", "< 10 lần/phút", "< 11 lần/phút"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5d79ff594bdb42338394b882022c506f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Vỏ hang lao là vỏ dày?", "options": ["Không có", "Không có", "Sai", "Đúng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "78464bb79be94b8b8b332bc825738634", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pharmacology"], "question": "Một bệnh nhân hen phế quản duy trì kéo dài theophylline bị nhiễm trùng đường hô hấp trên. Thuốc kháng sinh nào sau đây nếu được sử dụng có thể làm tăng nguy cơ phát triển độc tính của theophylin:", "options": ["Erythromycin", "Cotrimoxazole", "Ampicillin", "Cephalexin"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "035e4913d8ea4aae884a9554b8b30162", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Triệu chứng có giá trij chẩn đoán viêm phổi là", "options": ["ran ngáy", "ran ẩm tô hạt", "ran rít", "ran ẩm nhỏ hạt"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "52915921857c45cabc08adda09407978", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Hoại tử bả đậu đặc trưng của viêm lao được hình thành do", "options": ["Trực khuẩn lao ái khí", "Các yếu tố hóa hướng động của vk", "Các thành phần có ở lớp vỏ của vk", "Các thành phần của mô đệm lk"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4a4aad0a079842288d8e3afd789365fc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Vi khuẩn lao có thể lây truyền qua đường nào sau đây:", "options": ["Tiếp xúc", "Trung gian vật mang", "Không khí", "Giọt bắn"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c0bcfb717e42491ab26bbf71cb52f023", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Đau ngực, sốt, ho suyễn khạc ra đờm có máu thuộc Phế nhiệt?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b583b418f9e549fdb89faf53add1c3a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Nguyên nhân gây bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính:", "options": ["Phế quản nhạy cảm do cơ địa", "Do khói thuốc lá", "Tất cả đều đúng", "Di truyền do thiếu hụt men alpha 1-antitrypsin"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5cf66e70af7b458c830c4257234e8bb1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "ứng dụng lâm sàng của đích lịch tử là", "options": ["chũa giun", "trị tâm phế mạn", "chữa hen phế quản", "chũa phủ thũng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "45d1fe272d634b5aa5f292c5c779d829", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Eastern Medicine"], "question": "Vị thuốc nào sau đây có trong bài thuốc số 1 điều trị viêm phổi thể phong nhiệt độc?", "options": ["Kim ngân hoa", "Ích trí nhân", "Bá tử nhân", "Xạ can"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4a7f626232b64e0d95e279ef902ddd5c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Eastern Medicine"], "question": "Phế âm hư có mấy mức độ?", "options": ["5", "4", "3", "2"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "42d5c4b2b9f34fc2a2c376b2ddd88c7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "Trong lao hạch, tìm BK bằng cách soi trực tiếp hoặc:", "options": ["Không có lựa chọn nào", "Không có lựa chọn nào", "Nuôi cấy bệnh phẩm sinh thiết hoặc chọc hút", "Không có lựa chọn nào"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e9c4cbe85e0b418380bc2f3d3eb90d89", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Pulmonology", "Surgery"], "question": "Trong đa chấn thương có vết thương ngực hở. Cấp cứu trước bệnh viện phải xử trí như thế nào?", "options": ["Băng kín vết thương và chọc hút khoang màng phổi", "Băng kín vết thương bằng mọi cách và nằm tư thế Fowler", "Băng kín vết thương và chọc kim giảm áp", "Băng kín vết thương và thở oxy hỗ trợ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f39e42b2cf114bc88f59f845186c6df9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Hai loại vi khuẩn thường gây phế viêm thùy là:", "options": ["Phế cầu, tụ cầu vàng", "Klebsiella, Pseudomonas", "Phế cầu Hemophillus Inf", "Liên cầu, tụ cầu vàng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1cbe6755ce3a44ab9ba42d882fbb2ca9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Pulmonology"], "question": "Vị thuốc có tác dụng trị bệnh hen suyễn, tiểu tiện bí:", "options": ["Ma hoàng", "Trần bì", "Bách bộ", "Sinh khương"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0dd2fb1b208740139aa7195f16785bff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Khó thở không có mức độ nào?", "options": ["2", "3", "5", "4"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b4c0e60159424ea58a36eb2fa76e349d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của bệnh cúm?", "options": ["Gây tác hại lớn cho sức khoẻ cộng đồng.", "Dễ ngăn chặn vì bệnh lành tính.", "Gây thành dịch lớn.", "Số lượng người mắc nhiều."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "df6e48c7f6b9477ebf36f2ddc8faee63", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Oncology", "Pulmonology", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Tại Việt nam năm 2010, trong tổng số các trường hợp tử vong, tử vong do các bệnh:", "options": ["Tim mạch chiếm 30%, ung thư chiếm 21%, bệnh đường hô hấp mạn tính 6 %.", "Tim mạch chiếm 33%, ung thư chiếm 21%, bệnh đường hô hấp mạn tính 6 %", "Tim mạch chiếm 30%, ung thư chiếm 25%, bệnh đường hô hấp mạn tính 10 %", "Tim mạch chiếm 33%, ung thư chiếm 2%, bệnh đường hô hấp mạn tính 10 %"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e7ed61774eee4530bc9d2685d832de97", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Cháu 5 tháng ho sốt 38 độ thở 58 lần/ phút xếp loại xử trí theo tổ chức YTTG:", "options": ["Viêm phổi uống kháng sinh tại nhà.", "Bệnh rất nặng, kháng sinh => bệnh viện", "Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà.", "Viêm phổi nặng, kháng sinh=> bệnh viện"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9a73aa4467c44ac98f3418ee6ecaa171", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Chọn đáp án đúng nhất, các thuốc được dùng trong điều trị hen?", "options": ["Salbutamol, propranolol, Cromolyn natri", "Corticoid, NSAIDs", "Budesonid, salmeterol, Beclometason", "Budesonid, salmeterol, NSAIDs"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7c4a1af0c2a54fbe8675540ead301afb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pulmonology"], "question": "TÁC DỤNG nào sau đây ĐÚNG của DEXTROMETHORPHAN:", "options": ["Giảm ho do ức chế thụ thể gây ho ở phế quản.", "Gây lệ thuốc nặng vì là Opioid.", "Tác dụng giảm đau > giảm ho.", "Không giảm đau và ít gây lệ thuộc."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "af27d35dd318469f905ed595031c5b93", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tiểu phế quản hô hấp vừa có chức năng dẫn khí, vừa có chức năng nào sau đây?", "options": ["Trao đổi chất.", "Bài xuất.", "Trao đổi khí.", "Tiết dịch."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d27d23da428f41b8988ca8d5e7b4efab", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Hiện tượng hoại tử mỡ nhiều ổ ở phổi là dấu hiệu tổn thương hay gặp đi kèm trong", "options": ["Phế quản phế viêm", "Ung thư phế quản", "Lao phổi", "Phế viêm"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "60b235f773ab47be9328c4923611a8a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pharmacology"], "question": "Các thuốc glucocorticoid phát huy hiệu quảđiều trị hen do có tác dụng nào:", "options": ["Long đờm, loãng dịch phế quản", "Chống viêm và giãn cơ trơn", "Chống co thắt phế quản", "Chống viêm, chống dị ứng, giảm phù nề"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1d478c59c18c4f0faac163fc8f48dd1f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "30. Viêm đường hô hấp trên do táo tả thường họ ra nhiều đờm. (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "68e222603b084969a2ddf6bc37dc7a97", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Chất được chế tiết từ những hạt đặc trong bào tương của phế bào II có tác dụng nào sau đây?", "options": ["Gắn kết các tế bào biểu mô hô hấp", "Điều chỉnh sức căng bề mặt phế nang", "Dẫn O2 qua hàng rào không khí máu", "Tăng diện tích hô hấp"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "023269ccec1f42058b8a38588f744ee8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "Tế bào nào ở phổi có chức năng thực bào?", "options": ["Tế bào bụi.", "Tế bào Clara.", "Phế bào I.", "Phế bào 2."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "66acf9c4a13b4034914137e081f5f64e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Nồng độ oxy của ống thông gọng kính ?", "options": ["1-6l/phút, 30-40%", "1-6l/phút, 24-44%", "1-6l/phút, 50-60%", "1-6l/phút, 35-60%"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "da2eced3b23c4daa93677819fad3229a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Cardiology"], "question": "Bệnh nhân nữ 77 tuổi, đến khám vì khó thở. Khoảng 1 tuần nay, bệnh nhân mệt mỏi, khó thở ngày càng tăng.Tiền căn suy tim đang điều trị, được chẩn đoán lao phổi - màng phổi cách đây 1 tháng, điều trị ngoại trú theo Chương trình chống lao Quốc gia. Khám ghi nhận: tỉnh, nhiệt độ 37 độ C, huyết áp 115/65 mmHg, nhịp tim 115 lần/phút, thở 22 lần/phút và SpO2 94% (khí trời), phù hai chân 3+, khám phổi: gõ đục, rung thanh giảm, phế âm giảm ở 1/3 dưới phổi phải. X quang ngực ghi nhận mờ 1/3 dưới phổi phải. Kết quả dịch màng phổi như sau: bạch cầu 760/mL, lymphocyte 70%, glucose 90 mg/dL, protein 24 g/L, LDH 126 U/L, pH 7,35. Chọn lựa điều trị nào sau đây phù hợp nhất cho bệnh nhân này?", "options": ["Dẫn lưu màng phổi để giảm triệu chứng", "Dùng lợi tiểu và theo dõi đáp ứng", "Kết hợp kháng sinh ceftriaxone + clindamycin", "Chọc tháo dịch màng phổi để giảm triệu chứng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ae1f0c6ecfd44eaa8e4ce69307b384c9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Dạng vận chuyển chủ yếu CO2 trong máu là:", "options": ["Dạng kết hợp với protein.", "Dạng hoà tan.", "Dạng kết hợp với Hb.", "Dạng kết hợp với muối kiềm."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "37949e903bc8449fa6b942cc155e2bec", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Infectious Diseases"], "question": "Thời gian sử dụng kháng sinh trong các bệnh nhiễm khuẩn hô hấp trên là", "options": ["Từ 2-5 ngày", "Trên 10 ngày", "Từ 5-7 ngày", "Từ 7-10 ngày"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6be35c37795a4d10a987391fa6c0da29", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pulmonology"], "question": "Thuốc nào sau đây hấp thu tốt qua đường hô hấp?", "options": ["Halothan", "Amoxicilin", "Digoxin", "Paracetamol"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "034a158cbfb743f7839dd26497b61a19", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology"], "question": "% oxy trong 6 lít khí thở = ống thông mũi hầu?", "options": ["28-30%", "23-30%", "22-30%", "25-30%"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "795a65e4908c47bfb83f0f32b1dacc7d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Pulmonology", "Eastern Medicine"], "question": "Phụ tử trong bài “Thận khí hoàn” đtri HPQ thể thận hư có tác dụng gì?", "options": ["Trục táo tà", "Bổ hỏa trợ âm", "Trục nhiệt tà", "Trục hàn tà"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "151c18ee70a84e39a799da1c497fce67", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Pathology"], "question": "Hoại tử bã đậu đặc trưng của viêm lao được hình thành do:", "options": ["Trực khuẩn lao ái khí", "Các yếu tố hóa hưởng động của vi khuẩn", "Các thành phần có ở lớp vỏ của vi khuẩn", "Các thành phần của mô đệm liên kết"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "772919f58a434074a8dddeb176a2b11e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Eastern Medicine"], "question": "Tính chất của ho do Phế âm hư theo YHCT", "options": ["Ho có đờm vàng, sốt cao", "Ho ít đờm, dính, có khạc, triều nhiệt", "Ho có đờm, trắng loãng", "Ho kèm khó thở ở thì thở ra"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c352a187920b4011a56ab8a65316118f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Cải thiện trao đổi khí ở bệnh nhân COPD có thể thực hiện bằng cách:", "options": ["Quan sát người bệnh để đánh giá kịp thời", "Xét nghiệm máu thường quy, ghi kết quả vào tờ theo dõi", "Đặt nội khí quản", "Cho thở oxy khi người bệnh chưa thấy khó thở"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "32df59ac49f54c0cb2e749e458b1d360", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Pulmonology", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân nữ 20 tuổi, bệnh 2 tuần nay, ho ít đờm trắng, ngứa họng, gai rét, sợ gió, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch phù hoãn thì dùng bài thuốc nào?", "options": ["Chỉ thấu tán", "Không có lựa chọn", "Không có lựa chọn", "Không có lựa chọn"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7e0242d2140c46ccb1f275bbc9808869", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Emergency Medicine", "Surgery"], "question": "Những khó thở nào sau đây chưa nhất thiết phải mở khí quản:", "options": ["Khó thở do tràn dịch màng phổi", "Khó thở do dị vật đường thở", "Khó thở do uốn ván", "Khó thở do chấn thương thanh quản"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9132e0ac94ab495aa83752c4488c7fad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Physiology"], "question": "Các hoạt động thích nghi của cơ thể khi thiểu năng hô hấp , trừ", "options": ["Tăng sinh miễn dịch", "Tăng tuần hoàn", "Phổi thở nhanh và sâu", "Huy động máu dự trữ , tuỷ xương tăng sinh hồng cầu"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "500297aca2aa43f5a03a59ed8ba38d7c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Trong ung thư dạ dày, nếu được chẩn đoán và phẫu thuật sớm (giai đoạn 0, I) tỷ lệ sống sau 5 năm là > 90%.", "options": ["Không có đáp án", "Sai", "Không có đáp án", "Đúng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ca380af84d37409794aa60d6aab29f80", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Tần suất xuất hiện ung thư BT trên u nang thực thể của BT là bao nhiêu?", "options": ["5% u thực thể chẩn đoán trước mãn kinh, 15% xuất hiện sau mãn kinh", "< 1% u thực thể chẩn đoán trước mãn kinh, 15% xuất hiện sau mãn kinh", "< 1% u thực thể chẩn đoán trước mãn kinh, 25% xuất hiện sau mãn kinh", "5% u thực thể chẩn đoán trước mãn kinh, 25% xuất hiện sau mãn kinh"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "06d598f6198640e38f5cdac395db1e99", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pathology"], "question": "Nhóm hoá chất muối kim loại ngoại trừ?", "options": ["Carboplatin", "Cisplatin", "Chlorambucil", "Oxaliplatin"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "de332062f40f46ff90e6cd9c05bc2f55", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology"], "question": "Một người đàn ông 45 tuổi đi khám vì mệt mỏi và sụt cân, khám thấy lách to dưới bờ sườn 10cm, BC 120.000, tủy đồ có … , tiểu cầu tăng", "options": ["NST Philadelphia", "Trant (15,17)", "Del (5q)", "Inv (16)"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "abbbfab2d2f44ad1909ef7b18d02cef8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư gan nguyên phát thì ung thư tế bào gan (HCC) chiếm:", "options": ["Không học về quê lấy chồng", "80-90%"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7df4833f97744d01b4b7e9660b3922c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology", "Urology"], "question": "Trong trường hợp nào có thể dùng estrogen:", "options": ["Ung thư tuyến tiền liệt", "Viêm tĩnh mạch huyết khối", "Ung thư nội mạc tử cung", "Phụ nữ có thai"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c304caed94b34be59ae6dc24df9f1198", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pathology"], "question": "Trong chẩn đoán bệnh ung thư, yếu tố nào giữ vai trò quyết định?", "options": ["Kết quả giải phẫu bệnh", "Khai thác tiền sử, bệnh sử", "Kết quả chẩn đoán hình ảnh", "Thăm khám lâm sàng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "46c8085fec2642499eeacd074057ba29", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology"], "question": "Sau khi tế bào khởi phát thành tế bào ung thư, các tế bào sẽ (chọn sai)", "options": ["Tăng sinh các dòng tế bào bị khởi phát", "Hình thành các ổ nhỏ tế bào ung thư", "Tạm nghỉ sau đó sẽ phát triển tràn lan", "Xâm nhập vào mô"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f21f3b789b49420484359facc4e7a1c9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology"], "question": "Nguyên nhân dẫn tới bệnh Paget núm vú là UT biểu mô ống?", "options": ["UT biểu mô nhầy", "UT biểu mô tiểu thuỳ xâm nhập", "UT biểu mô ống", "UT biểu mô tiểu thuỳ tại chỗ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d79e3a9508334ca1b9fe06b947faadfd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Oncology", "Pathology"], "question": "U xơ tuyến tuyến vú thường kín đáo.", "options": ["Không có", "Đúng", "Không có", "Sai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4a0e97c24f86407f8c472a305f5626d6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Oncology", "Otolaryngology"], "question": "Về mô học, loại ung thư thanh quản gặp nhiều nhất là:", "options": ["Biểu mô không biệt hóa (tế bào đáy)", "Loại #u mô liên kết", "Võng lưới nội mô", "Biểu mô biệt hóa vừa (tế bào gai)"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5f119bcd71cd44ca995d4709215effba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Surgery"], "question": "Chọn câu trả lời đúng", "options": ["Phẫu thuật lấy trọn hạch sinh thiết trong chẩn đoan u lympho là không cần thiết", "Không nên phẫu thuật đối với ung thư vú thể viêm", "Không nên phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán vì có nguy cơ reo rắc u", "Phẫu thuật chỉ nên áp dụng cho tất cả các trường hợp ung thư giai đoạn sớm"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d0ad801c0a224de2b2824a39c63486c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Hematology"], "question": "Lơ xê mi kinh dòng lympho chỉ định điều trị hóa chất với những người bệnh giai đoạn nào? (chọn đáp án sai)", "options": ["Tất cả", "Binet A, B và Rai 0, I,II có dấu hiệu bệnh tiến triển", "Binet A, B và Rai 0, I, II không có biểu hiện tiến triển của bệnh.", "Binet C và Rai III, IV."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5fa59ef0d439493aaf18705ca048ae67", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đặc điểm dịch tễ quan trọng về ung thư vú hiện nay ở nước ta là:", "options": ["Tuổi bị ung thư ngày càng trẻ hơn", "Sự khác biệt giữa nông thôn và thành thị không rõ vì còn ít số liệu", "Nhiều yếu tố ảnh hưởng chưa được xác định một cách rõ ràng", "Việc kiểm tra sức khỏe định kỳ và khám vú một năm từ 1-2 lần ở đại đa số chị em chưa thành thói quen, nên khi đã phát hiện ung thư thường là đã qua muộn"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c791609b27d146cebcce8bf6d973d37a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Preventive Healthcare"], "question": "Ăn nhiều thực phẩm chế biến lâu ngày như dưa khú, thịt ướp muối (nitrosamine là chất gây ung thư thực nghiệm rất mạnh) làm tăng nguy cơ mắc bệnh gì?", "options": ["Ung thư gan", "Ung thư vú và đại trực tràng", "Ung thư thực quản và dạ dày", "Ung thư lách"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "502e04bbbc7f4db48452c7a098f2f216", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Oncology"], "question": "Dấu hiệu gợi ý của NPC .", "options": ["Viêm tai xương chũm.", "Viêm tai thanh dịch.", "Viêm tai xương chũm hồi viêm.", "Viêm tai giữa mãn tính nguy hiểm."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "125e8236777c469e8dfce9f13580fcc0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Các tác nhân gây ung thư dạ dày được xác định hàng đầu là", "options": ["3-4 Benzopyren", "Loét dạ dày mạn tính", "Thiếu máu ác tính", "Các Nitrosamnin"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b15038706cfb4cae8a2a379c7a1a5e85", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Oncology"], "question": "Đặc điểm khàn tiếng trong ung thư dây thanh là:", "options": ["Giọng ướt", "Giọng mờ", "Giọng cứng", "Giọng mềm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5736ec0a9f094281941223de562602e6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Khối u buồng trứng, type mô học nào sau đây thường gặp nhất:", "options": ["u tế bào hạt", "u quái", "u thanh dịch", "u nhầy"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "07da3457f8104235996da1141e14feca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Oncology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Diethylstilbestrol có thể gây ra PHẢN ỨNG CÓ HẠI ĐẶC TRƯNG nào sau \nđây:", "options": ["Gây dị ứng thuốc nghiêm trọng.", "Dị tật thai nhi.", "Ung thư âm đạo ở bé gái do người mẹ đã dùng thuốc này trước đó.", "Tụt đường huyết nghiêm trọng."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "053a5b93d2dc4059846fe55b755578e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Ý nào sau đây đúng khi nói về các ổ ung thư hoại tử trong nhu mô phổi", "options": ["Thường nhiều hốc, thành mỏng cứng, bờ trong nham nhở", "Thường nhiều hốc, thành dày cứng, bờ trong nham nhở", "Thường là 1 hốc đơn độc, thành dày,bờ trong nham nhở", "Thường là 1 hốc đơn độc, thành mỏng cứng, bờ trong nham nhở"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a38ae859709449c0ba1615699202d8f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Preventive Healthcare"], "question": "Hãy chọn 1 phương pháp đúng để sàng lọc ung thư nội mạc tử cung ?", "options": ["Test progesteron cho các phụ nữ sau mãn kinh 2 năm", "Thử Pap’ smear định kỳ hàng năm cho tất cả phụ nữ đã mãn kinh", "Chụp buồng tử cung – vòi trứng có cản quang định kỳ hàng năm", "Siêu âm định kỳ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "42dffba739be45209443c09a58fba342", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology"], "question": "64. Biểu hiện lâm sàng của lơ xê mi kinh dòng bạch cầu hạt gđ tăng tốc và chuyển cấp giống bệnh lý nào?", "options": ["Lơ xê mi cấp", "Suy tủy", "Hemophilia", "Tan máu"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "df916623e0a743c899000a3f3acf8786", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology"], "question": "Yếu tố kìm hãm khối u:", "options": ["Yếu tố tăng trưởng", "Đột biến gen", "Ph acid", "Các cytokin"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6169903b66284e848001117e497d8840", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Radiology", "Oncology"], "question": "Chẩn đoán hình ảnh tốt nhất để chẩn đoán u não:", "options": ["X quang sọ", "Cộng hưởng từ", "DSA", "Cắt lớp vi tính"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "75431dbac1924201a07b9c21064b7d45", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Hematology"], "question": "U lympho không Hodgkin Tế bào lympho", "options": ["WF8", "WF9", "WF10", "WF7"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "62e38c84e46446b1b8c2b678f3718f9a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Loại mô bệnh học phổ biến nhất của ung thư dạ dày là gì?", "options": ["Ung thư biểu mô tuyến", "Ung thư biểu mô không biệt hoá", "Ung thư biểu mô không xếp loại", "Ung thư biểu mô tế bào vảy"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e5f72870ebc64347b58b4917b4d6d7a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Các yếu tố tiên lượng trong ung thư niêm mạc tử cung sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Tuổi", "Lan tràn hạch", "Béo phì", "Độ xâm nhập vào cơ TC"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ead74ab8fe04438d9a587932220cf861", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Oncology", "Neurology"], "question": "Nguyên nhân gây tê bì mặt sau cánh tay sau phẫu thuật Patey là do gì?", "options": ["Tổn thương dây thần kinh khi vét hạch nách", "Chảy máu vết mổ gây chèn ép", "Tổn thương gây tắc đường bạch mạch khi vét hạch nách quá sâu", "Nhiễm trùng vết mổ"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "96cf07ab22d34863bc8f1ee1bf1c7f4f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pathology"], "question": "Phân loại TNM có nghĩa đúng là :", "options": ["T: Kích thước khối u, N:di căn xa, M: tình trạng di căn hạch", "T: Di căn xa, N: tình trạng di căn hạch, M: kích thước khối u", "T: Tình trạng di căn hạch, N: kích thước khối u, M: di căn xa", "T: Kích thước khối u, N: tình trạng di căn hạch, M: di căn xa"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5eb622c26c2c4c54ae820bc76a6bfea6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Ăn kiêng hoặc nhịn ăn để khối u phát triển châm lại , thậm chí nó sẽ chết đi là quan điểm đúng hay sai ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ce4dbaeb6e49479da8b23669c2f801bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Toxicology"], "question": "Nấm mốc có trong gạo, lạc tiết ra chất độc Aflatoxin làm tăng nguy cơ mắc ung thư:", "options": ["Ung thư dạ dày", "Ung thư gan", "Ung thư thực quản", "Ung thư đại trực tràng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b30ed750d74c416592cbc87d19e7c0d0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "General Medicine"], "question": "Di căn có thể xảy ra theo các đường nào, chọn ý sai?", "options": ["Đường kế cận và mắc phải", "Đường máu", "Đường ăn uống", "Đường bạch huyết"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a8e5e48466cb4e8e88d7278ecb9edee5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Infectious Diseases"], "question": "1. Chọn ý đúng về Ung thư gan", "options": ["Bệnh có tiên lượng rất tốt", "Viêm gan B, C là một trong những nguyên nhân gay bệnh", "Nguyên nhân gây bệnh chủ yếu là hút thuốc", "Là bệnh ung thư hiếm gặp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "01ecd0b8119245168c23d2b1c23d8ccf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Về đại thể, hạch trong u lympho ác tính không Hodgkin có diện cắt thuần nhất, màu trắng xám, đôi khi có hoại tử và chảy máu ở một số típ.", "options": ["Không có", "Đúng", "Không có", "Sai"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "03ac29422e2c42cb88c610a3b77c8073", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Otolaryngology", "Radiology"], "question": "Chỉ định xạ áp sát trong ung thư vòm mũi họng, chọn ý không phù hợp?", "options": ["U vòm loại biệt hóa cao", "U vòm xâm lấn rộng", "U vòm tồn tại dai dẳng sau điều trị", "Tái phát tại chỗ sau xạ trị"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e0b7acf828444ccb8d55b273b6833c76", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Tỉ lệ ác tính hay xảy ra nhất với loại u buồng trứng nào sau đây?", "options": ["U tiết dịch trong.", "U tiết dịch nhầy.", "U nang hoàng tuyến.", "U dạng bì."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "412118de8f9a463b88baed1f187c9648", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Chọn đáp án đúng. Trước một bệnh nhân nam ung thư tế bào thận giai đoạn T1, N1, M0 thái độ xử trí ngoại khoa là:", "options": ["Cắt toàn bán phần thận, nạo vét hạch, cắt tĩnh mạch tinh", "Cắt toàn bộ thận và tổ chức mỡ quanh thận, nạo vét hạch", "Cắt toàn bán phần thận và tổ chức mỡ quanh thận, nạo vét hạch", "Cắt thận đơn thuần, cắt tĩnh mạch tinh"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "498d8ccff9934cf4a2e7a7494eb5c301", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "General Medicine"], "question": "Nguyên nhân gây ung thư ở người ít liên quan đến?", "options": ["Vi rút", "Vi khuẩn", "Phóng xạ", "Hóa chất"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4ee0a3dc19844e06b8bb2aa2d4e55724", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pathology", "Oncology"], "question": "Trước một viêm họng có giả mạc nào sau đây cần xác định bằng sinh thiết chẩn đoán giải phẩu bệnh?", "options": ["Ung thư biểu mô amiđan", "Viêm họng do chấn thương", "Viêm họng Vincent", "Săng giang mai"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f00e7455ecc84227a17d8aa5a7f8b0f1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Oncology"], "question": "Tế bào Paget", "options": ["Nhân TB nhỏ, kích thước tương đương TB vảy", "Nhân TB to, bào tương sáng hơn TB vảy của vú", "Nhân TB nhỏ, bào tương sáng hơn TB của vú", "Nhân TB to, kích thước tương đương TB vảy"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5a35c43e86e24ef191617550f27d5e9b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology"], "question": "Các tế bào ác tính chưa phá hủy màng đáy, ung thư đó được gọi là ung thư tại chỗ", "options": ["Đúng", "___", "Sai", "___"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4731db5c360942a6869a98973e6bd3ab", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology"], "question": "Sốt, gan to, gầy, huyết đồ: bạch cầu tăng: 80.10^9/l, nhiều loại bạch cầu non trong máu ngoại vi dòng tiểu cầu tăng nhẹ số lượng 250.10^9/l. Đây có thể là bệnh gì?", "options": ["BCK", "Nhiễm trùng nặng", "BCC", "Loạn sản tuỷ"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8fbca99e051d4cefa4f7af0fbdcdbe4b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Hematology"], "question": "U lympho ác tính không Hodgkin ngoài hạch thường gặp ở các cơ quan sau, ngoại TRỪ", "options": ["Niêm mạc đường tiêu hóa", "Tuyến vú", "A-mi-dan", "Tủy xương"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "03818db3180b44f798ccddebda5286fe", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Pulmonology", "Oncology"], "question": "Các phát biểu sau đây là đúng hay Sai (Đúng thì tích vào đáp án đúng, sai thì tích vào đáp án sai)\na Phương pháp giám sát yếu tố nguy cơ bệnh không lây nhiễm chủ yếu thông qua các điều tra, nghiên cứu\nb Một trong các đặc tính nội sinh, di truyền cần mô tả là: Cấu trúc cơ thể\nc Một trong những hậu quả của hút nhiều thuốc lá có thể là: Viêm phế quản mãn, u lympho không Hodgkin;\nd Một trong những hậu quả của hút nhiều thuốc lá có thể là: Ung thư mạc treo; Ung thư phổi;\ne Nguyên nhân của xu thế tăng giảm của bệnh có thể là: Sự xuất hiện hoặc biến mất của yếu tố căn nguyên của bệnh;", "options": ["Đ Đ S S Đ", "Đ S Đ S S", "Đ Đ Đ S S", "Đ S Đ S Đ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b3935eeecc0e4016a0281e34d1b41996", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Radiology", "Surgery"], "question": "Phương pháp hay dùng trong điều trị ung thư khu trú tại chỗ?", "options": ["Hoá chất", "Phẫu thuật", "Thuốc", "Xạ trị"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "539aa8c52acb49f7bb750f99444288aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Genetics"], "question": "Hội chứng/bệnh nào sau đây không là yếu tố nguy cơ của ung thư bóng Vater và ung thư tá tràng?", "options": ["Hội chứng Peutz – Jeghers.", "Ung thư đại tràng di truyền không đa polyp.", "Polyp dạ dày tuyến đáy vị.", "Hội chứng Gardner."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0a49675cce594e93a479d42abb7ee894", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm nào dưới đây là của ung thư biểu mô phổi, tế bào nhỏ", "options": ["Tế bào to nhỏ không đều, nhiều hình nhân quái và nhân chia", "Bào tương rộng, có cầu nối gian bào, hạt nhân rõ", "Bào tương hẹp, nhân kiềm tính, hạt nhân không rõ", "Bào tương rộng, nhân kiếm tính, hạt nhân rõ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c318fd5eab694e4bb3d650ce40313467", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Orthopedics"], "question": "U xương ác tính?", "options": ["Cả 3", "Sarcoma sụn", "Sarcoma Ewing", "Sarcoma xương"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a51d44f2a4ee4272a7bd6bfb33fdbf08", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Surgery"], "question": "Xác định rõ mục đích điều trị phẫu thuật bệnh ung thư:", "options": ["Triệt căn", "Tạm thời", "A,B sai", "A,B đúng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f0c826a9257c4e3296d9e3a5e451e21c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Preventive Healthcare", "Oncology"], "question": "Biện pháp hữu hiệu nhất hiện nay nhầm làm giảm nguy cơ ung thư gan là?", "options": ["Không tiếp xúc với hóa chất độc hại hay tia phóng xạ", "Tiêm phòng virus viêm gan B", "Không hút thuốc lá", "Không uống rượu"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "17179ef729484601badd78eb195428f9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Preventive Healthcare"], "question": "Các bước trong dự phòng bước 1 bao gồm", "options": ["Khám sàng lọc phát hiện sớm ung thư tuyến giáp", "Soi cổ tử cung, làm PAP test phát hiện sớm ung thư cổ tử cung", "Chụp Xquang vú phát hiện sớm ung thư vú", "Không hút thuốc lá, không uống rượu, bảo hộ lao động khi làm công tác phóng xạ…"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c49f503016154537876b41b49d521a9b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "General Medicine"], "question": "Các thuốc chống ung thư gây độc tế bào là:", "options": ["Các kháng thể đơn dòng", "Các thuốc kháng hormon", "Các thuốc biến đổi đáp ứng miễn dịch", "Các thuốc thuộc nhóm alkyl hóa"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "14fe80b51e23463a84f43e2a558d5f0f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Hematology", "Oncology"], "question": "Đặc điểm giải phẫu bệnh quan trọng nhất của lymphôm không Hodgkin là gì?", "options": ["Xuất độ rất khác nhau tùy vào loại mô học.", "Thường xuất hiện ở hạch và lách", "Hầu hết các tế bào lymphôm không Hodgkin có nguồn gốc từ các tế bào lymphô B.", "Nhóm hạch to không liên tục, điều trị không chỉ bằng phẫu thuật cắt hạch đơn thuần."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "326c7de1a1144ff1a9c0404cdbb9b26c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Các phương pháp để chẩn đoán xác định ung thư phổi là:", "options": ["Lâm sàng", "Chụp CT", "Siêu âm", "TBH và mô bệnh học"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b6820a797bad40579044be696df3525e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "UT nguyên bào nuôi?", "options": ["Phản ứng Lympho bào rất yếu", "Không có phản ứng Lympho bào", "Phản ứng Lympho bào rất mạnh", "Phản ứng Lympho bào trung bình"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "88cbd08607b2458f8d7c352ecd54515f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Oncology", "Immunology"], "question": "Chẩn đoán huyết thanh miễn dịch thường làm trong ung thư vòm mũi họng, trừ:", "options": ["IgA/VCA", "IgA/EBNA", "IgA/EA", "IgE"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "64332a0267ac4508985c5fd1b66e9f98", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Về ung thư niêm mạc tử cung, chọn câu sai:", "options": ["Là ung thư đứng thứ 2 trong phụ khoa", "Tỷ lệ cao đối với phụ nữ trong khoảng 40-50 tuổi", "Độ II được đặc trưng bởi sự lan tràn tới lỗ trong CTC", "Là ung thư phụ thuộc hormon"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ec52e5432ddb431fb9206b82d1ece263", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Trong tất cả những trường hợp rối loạn kinh nguyệt tuổi tiền mãn kinh đều phải nghi ngờ có nguyên nhân ác tính", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b30d86757ff74163863e8568303cbdba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "General Medicine"], "question": "Theo dõi sau điều trị nhằm, trừ:", "options": ["Biến chứng sau phẫu thuật", "Theo dõi chức năng gan thận", "Phát hiện sớm di căn", "Phát hiện tái phát bệnh"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b924855324bd4a729b57b4fa54a2a1ff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Radiology"], "question": "Trong xạ trị ung thư, những rối loạn về cấu trúc và hoá học ở những phân tử này có thể là gì?", "options": ["Sai sót của bộ nhiễm sắc thể", "Tất cả đáp án trên", "Ngăn cản sự phân chia tế bào", "Làm chết tế bào"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6bae8b431f9642089c65e88c58e98fbe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến giáp tip nhú thường gặp ở bệnh nhân nữ có biểu hiện cường giáp:", "options": ["Sai", "Đúng", "Không áp dụng", "Không có đáp án"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d68bbafe81e54048a0a738afc2698ecf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Oncology"], "question": "Khi khám bệnh nhân có u ở tuyến vú, các đặc điểm đại thể nào sau đây gợi ý u xơ tuyến vú nhất?", "options": ["U ở % trên ngoài, di động dễ, ranh giới rõ", "U ở % trên ngoài, mềm, di động dễ", "U ở % trên trong, di động dễ, hơi chắc", "U ở 2 trên của vú, di động dễ, có vỏ bọc hoàn toàn"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1cfd9733493643e698b864bff4f9299f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm lâm sàng quan trọng nhất của lymphôm không Hodgkin là gì?", "options": ["Có thể xảy ra ở tất cả các hạch trên cơ thể.", "Có thể xảy ra ngoài hạch.", "Thường lan xa, xâm nhập tủy, màng não tại thời điểm chẩn đoán.", "Hiếm gặp ở trẻ em"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c7467c9315754a47ab36f2c056dc071d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Khác với chương trình tầm soát ung thư cổ tử cung được thực hiện trên dân số chung, chương trình tầm soát ung thư vú bằng nhũ ảnh chỉ tập trung vào dân số phụ nữ lớn tuổi có nguy cơ bình quân. Người ta nhận thấy việc mở rộng dân số tầm soát bằng nhũ ảnh cho đối tượng phụ nữ trẻ không làm thay đổi (giảm) tỷ lệ tử vong chung của ung thư vú. Kết quả quan sát trên được lí giải chủ yếu bằng cơ sở nào?", "options": ["Ung thư vú là một bệnh của tuổi trung niên", "Chủ mô vú dầy, khó diễn giải kết quả", "Các u vú ở người trẻ thường là u lành tính", "Ung thư vú ở người trẻ diễn biến rất nhanh"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3c049ff85c8945d4b3e061cd4384a03b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pediatrics", "Hematology"], "question": "Tỉ lệ mới mắc của bệnh bạch cầu lympho đỉnh cao ở độ tuổi nào?", "options": ["4-5 tuổi", "2-3 tuổi", "3-4 tuổi", "1-2 tuổi"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "04735487bccf49d49470d7e6770ea26d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô ống kinh điển", "options": ["còn gọi là ung thư biểu mô ống thông thường", "không có các đặc điểm hình thái học và đặc điểm tiến triển riêng", "còn gọi là ung thư biểu mô ống có ghi chú đặc biệt", "chiếm 85% các ung thư biểu mô ống xâm nhập"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a38201ba5f564de8b4aa559ed6a9e1ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "General Medicine"], "question": "Chế độ dinh dưỡng nào sau đây cho người đang điều trị ung thư?", "options": ["Duy trì cung = cầu bằng mọi biện pháp", "Duy trì tình trạng sức khỏe bình thường", "Cần có can thiệp bằng kĩ thuật, thuốc, dịch hoặc theo con đường tự nhiên", "Cung > cầu"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "83233c6a56dd4d3ebcddf8ef4ebc1e2b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Obstetrics and Gynecology", "Preventive Healthcare"], "question": "Đâu không phải phương pháp sàng lọc bệnh ung thư vú?", "options": ["Chụp tuyến vú", "Soi cổ tử cung", "Siêu âm", "Tự khám"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4676504134a444398f0d4b4a0d0a92b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery", "Oncology"], "question": "Những yếu tố sau đây được coi như là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: u bướu hậu môn trực tràng và vùng xung quanh.", "options": ["Sai", "Không có thông tin", "Đúng", "Không có thông tin"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7fb7506d563a41f0aa90be7b03f4e37e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Oncology", "Surgery"], "question": "U xơ tuyến vú", "options": ["phổ biến ở tuổi 30", "vị trí thường gặp ở 1/4 trên của vú", "về vi thể: chủ yếu là các tuyến được phủ bởi mô đệm xơ", "phát triển từ mô đệm trong thuỳ tuyến chuyên biệt"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "036cb0bd06a142a7aa9d1a0039c01c5b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc Rituximab được chỉ định trong điều trị bệnh:", "options": ["U lympho không Hodgkin tế bào B", "Ung thư gan, thận", "Ung thư đại trực tràng", "Ung thư phổi di căn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cb03cec297c34b89996a6c994e72a085", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology", "Preventive Healthcare"], "question": "Các yếu tố không làm tăng nguy cơ ung thư phổi:", "options": ["Khí radon", "Thuốc lá", "Các loại rau và hoa quả", "Bụi amiang"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1b8fa5479ea549ac887eb6c073300f79", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology", "Infectious Diseases", "Oncology"], "question": "HPV gây ung thư gì?", "options": ["Xương", "Phổi", "Cổ tử cung và dương vật", "Vú"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1239a0e4b84941d4a9b69f82dfd36a37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Radiology", "Otolaryngology"], "question": "Xạ trị liệu trong điều trị ung thư thanh quản:", "options": ["Các vị trí trên", "Khu trú 1 vị trí trên dây thanh", "Ở tiền đình dây thanh", "Khối u nhỏ đơn thuần"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8bf6e3c48e6a4510b04d71c5a1074807", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "Khi khám phụ khoa định kỳ, cần làm tế bào học âm đao cổ tử cung Pap’mear để:", "options": ["Phân biệt chủng vi khuẩn gây viêm âm đạo cổ tử cung", "Đánh giá mức độ lộ tuyến cổ tử cung", "Phát hiện sự có mặt của tế bào ung thư cổ tử cung", "Đánh giá mức độ tổn thương viêm cổ tử cung"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7de3131fa1fd4adf87ff6aefa7954b75", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Endocrinology", "Pathology"], "question": "51. Hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô tuyến giáp không biệt hóa gồm, trừ một?", "options": ["Tế bào khổng lồ nhiều nhân", "Tế bào khổng lồ nhiều nhân Langhans", "Tế bào nhiểu nhân quái, nhân chia", "Tế bào u đa dạng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e769d378dc9e4e0aae9d5027e5f84d3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư gan, cấu trúc tuyến ống thường gặp trong:", "options": ["Ung thư không biệt hóa", "Ung thư tế bào gan", "U nguyên bào gan", "Ung thư biểu mô ống mật trong gan"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "16246efa6c6a4177b21c5b57ef925873", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Oncology", "Pathology"], "question": "U xơ tuyến quanh ống và u xơ tuyến nội ống là 2 hình thái có thể cùng tồn tại trong cùng một u", "options": ["Không có", "Sai", "Không có", "Đúng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0c4a28e04be643dd9eb8e429353a5424", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology"], "question": "Bệnh bạch cầu kinh, thời gian của giai đoạn mạn tính diễn tiến khoảng bao lâu trước khi chuyển sang giai đoạn cấp?", "options": ["< 1 năm", "3-5 năm", "5-8 năm", "1-3 năm"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1c6508921b1340b79470dee111577f88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pulmonology"], "question": "Hoá chất muộn Bleomycin gây biến chứng ở đâu:", "options": ["Thận", "Lách.", "Gan", "Phổi"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ba5fd41eb85a437f814e3680036ee883", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Orthopedics", "Pathology"], "question": "Vị trí hay gặp của Sarcoma xương:", "options": ["Thân xương", "Đầu xương", "Hành xương", "Tủy xương"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7c56d7905e024cd09b077619699082e7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology"], "question": "2. Thụ thể retinoid là thụ thể có vị trí ở", "options": ["Tế bào chất", "Màng tế bào", "Bên trong nhân", "Bên trong tế bào"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1eaa693788fc40b2b9700df492824569", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Pathology"], "question": "Bệnh nhân nữ, 28 tuổi có khối u dạng bọc ở buồng trứng trái đường kính 4 cm, bề mặt trơn láng, vách u khá đều, bên trong có các thành phần: tóc, lông, mỡ, chất nhầy, răng, xương, sụn... Khối u này được gọi là u gì?", "options": ["U hỗn hợp", "U kết hợp", "U đa hình", "U quái"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eb479fd18343464fac16c6689c7d0e91", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Palliative Medicine", "Oncology"], "question": "Loại đau nào phải dùng các loại thuốc chống co thắt, chống âu sầu, thuốc tê hoặc các biện pháp phẫu thuật thần kinh mới cắt được cơn đau?", "options": ["Tất cả đều sai.", "Đau nguồn gốc thần kinh.", "Cả A và B.", "Đau tạng."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "20d3a4490c95452ebb758904c1859880", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Radiology"], "question": "Phản ứng sớm do tia bức xạ?", "options": ["Tiêu chảy", "Hoại tử tổ chức", "Tổn thương hệ thống mạch máu", "Xơ hóa và teo nhỏ phần mềm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b7e4d37f67e942489d4edcea5119f41b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Preventive Healthcare"], "question": "Phòng bệnh bước 3 giúp điều trị khỏi bệnh ung thư:", "options": ["Đúng", "Không có đáp án", "Không có đáp án", "Sai"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aaa5e087b3f44d56a43c1b03cbbc3035", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Oncology"], "question": "Khối u có nhiều loại tế bào xuất phát từ một lá thai:", "options": ["Gọi là u biểu mô", "Gọi là u liên kết", "Gọi là u hỗn hợp", "Gọi là u quái"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "74558ee7611d40bcb1a2bd880e25e317", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Oncology"], "question": "Các bệnh tân sinh ở phổi?", "options": ["Là loại ung thư ít phổ biến", "Đỉnh 30 - 50 tuổi", "Có liên quan chặt đến chất sinh ung công nghiệp và thuốc lá", "Có 2 dạng chính K TB biểu mô và K phổi TB lớn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "573962ac2a004f819eb109b782b92e65", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Oncology"], "question": "Trong ung thư vòm, bệnh nhân vào viện với hạch sau góc hàm thường có tính chất nào sau đây?", "options": ["Chắc", "Không đau", "Dính cố định vào da", "Ít di động"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4abec6ae595c49e78569a02b63005271", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Public Health"], "question": "Mối quan hệ giữa ...(1)... và ...(2)... được đoán nhận như là ...(3)... biểu thị hiệu quả tích lũy qua quá trình tiếp xúc với tác nhân gây ung thư. (1) – (2) – (3)?", "options": ["Tuổi – tỉ lệ tử vong – tỷ lệ", "Tuổi – tỉ lệ mới mắc – tỷ lệ", "Tuổi – tỉ lệ hiện mắc – tỷ lệ", "Tuổi – tỉ lệ mới mắc – tuổi"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "944e5c9282fe42689995de776dc2eb80", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pathology"], "question": "Chẩn đoán phân biệt chính của ung thư biểu mô thùy xâm nhập là ung thư biểu mô thùy tại chỗ:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cbe2252a39724f309dc62d73146df94b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology"], "question": "Điều trị hóa chất triệt căn không có hiệu quả trong:", "options": ["Bệnh bạch cầu", "Bệnh Hodgkin", "U lympho ác tính không Hodgkin", "Tiêu diệt tổn thương vi di căn xuất hiện"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "955c8c3556d241c9a9cd1fdeda9e07b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "General Medicine"], "question": "Câu nào sau đây không đúng trong nguyên tắc phối hợp thuốc hóa chất điều trị ung thư?", "options": ["Không dùng loại hoá chất mà bản thân nó ít hiệu quả khi dùng đơn độc.", "Không phối hợp nhiều thuốc có cùng độc tính trên một cơ quan.", "Dùng liều cao, từng đợt ngắn, ngắt quãng có hiệu quả tương đương liều thấp kéo dài.", "Dùng phối hợp các thuốc có cơ chế tác dụng khác nhau,"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2bd1efaed11f439386be70c4df86c276", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Preventive Healthcare"], "question": "Chọn câu không phải là các nguyên nhân bên ngoài gây ra ung thư", "options": ["Virus gây u nhú (HPV)", "Bức xạ ion hóa", "Nội tiết tố", "Thuốc lá"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9536ecf5f5d0496e9ebe0f5715b0e87a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Neurology", "Eastern Medicine"], "question": "Ngủ dậy thấy vẹo cổ, cử động khó, đau là thực chứng?", "options": ["optionD", "S", "Đ", "optionC"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "37229839042242449669522bfec2cb87", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Otolaryngology"], "question": "Biến chứng nội sọ dễ tử vong nhanh vì tai biến:", "options": ["Vỡ áp xe vào não thất", "Tụt kẹt thùy thái dương vào khe Bichat", "Tụt kẹt hạnh nhân tiểu não vào lỗ chẩm", "A, B, C đều đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ee0bff8dde0046b6904deb4a08e2517d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Infectious Diseases"], "question": "Nồng độ glucose trong dịch não tủy thấp có thể gặp trong các bệnh lý sau, ngoại trừ:", "options": ["Bệnh lý thiếu GLUT1", "Viêm màng não", "Lao màng não", "Viêm não"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "14d3807ab7994b46ab5e5eae0accbfe0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh tăng đậm độ trên film CT Scan sọ não không tiêm thuốc cản quang, phù hợp với vùng phân bố động mạch não chi phối, chẩn đoán gì?", "options": ["Nhồi máu não", "Chảy máu não", "U não", "Chảy máu dưới nhện"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b4ce2c4022cc4854898ec5cb902605b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Neurology"], "question": "Lao màng não là lao tiên phát?", "options": ["Không có", "Đúng", "Sai", "Không có"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b8d0129ec04d45a3be79a22fe947a939", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Surgery"], "question": "Phương pháp mổ nào được áp dụng cho máu tụ dưới màng cứng mạn tính ?", "options": ["Mở vollet sọ, lấy máu tụ", "Mở sọ một lỗ, bơm rửa, dẫn lưu kín ổ máu tụ", "Mở sọ giải áp, lấy máu tụ", "Mở nắp sọ rời lấy máu tụ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6b2411c87d964c398d63c7f4011eca1d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Neurology"], "question": "Những biến chứng sau đây không phải là biến chứng nội sọ đo tai:", "options": ["Viêm mê nhĩ mủ", "Thủy thủng màng não", "Áp xe não", "Viêm tắc xoang tĩnh mạch bên"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2bdaa40139a74df0a5282a71b51c2c64", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Neurology"], "question": "Lựa chọn một đáp án đúng:", "options": ["Neostigmin ức chế hệ phó giao cảm", "Pilocarpin kích thích hệ N", "Nicotin kích thích hệ N", "Acetylcholin kích thích cả hệ M và N"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1c983893b9bc4dbfb9ddfb048b6f3a76", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Toxicology"], "question": "Các ĐẶC ĐIỂM của hội chứng Wernicke – Korsakoff, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Rối loạn vận động mắt.", "Đau bụng, buồn nôn, nôn mửa.", "Mất điều vận tiểu não.", "Lú lẫn."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f9346114e50f4a3880282ab7caa74afe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Trong tiêu chuẩn chẩn đoán sảng do bệnh lý cơ thể theo DSM-5, chọn ý đúng", "options": ["Rối loạn trong chú ý và ý thức (giảm định hướng về môi trường).", "Rối loạn phát triển trong thời gian dài và có xu hướng dao động trong ngày.", "Rối loạn trong nhận thức (ví dụ, suy giảm trí nhớ, định hướng, ngôn ngữ, khả năng thị giác, hoặc tri giác)", "Có bằng chứng cho thấy rối loạn do hậu quả gián tiếp về chức năng của bệnh cơ thể."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9bca512199ad4ee8b6bad1e23ef1d98b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pediatrics"], "question": "Liệt Todd có đặc điểm nào sau đây:", "options": ["Gặp trong sốt co giật phức tạp", "Tần suất khoảng 2-5% Giá", "Là dạng liệt toàn thân thoảng qua sau co giật", "Là dấu hiệu tiên lượng xấu"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dbf4b7ce4a1441e0ab49de018dab553c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Pediatrics"], "question": "Não bộ phát triển nhanh nhất trong giai đoạn nào?", "options": ["Nhũ nhi (< 1 tuổi)", "Tuổi mẫu giáo (< 6 tuổi)", "Tuổi đi học (> 6 tuổi)", "Sơ sinh (< 1 tháng)"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "82b3999e3f94448e947462fb5a987675", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology"], "question": "Trường hợp áp dụng cho người bệnh ăn bằng ống thông", "options": ["Tất cả đúng", "Bệnh nhân hôn mê co giật", "Dị dạng đường tiêu hóa", "Bệnh nhân phản xạ nuốt kém"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f430fdc7f0f345a2a620693c85040b76", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "General Medicine"], "question": "Xung điện kích thích có thời gian tồn tại xung lớn hơn ngưỡng thời gian c và có cường độ dòng điện (biên độ xung) lớn hơn ngưỡng kích thích rêôbazơ b thì chắc chắn sẽ gây được hưng phấn trên tơ thần kinh (hay cơ).", "options": ["Không có", "Đúng", "Không có", "Sai"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1cd815ec8e2440da8b5f565e31cd3603", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology"], "question": "Trong cơ thể người, tổ chức chứa nhiều glycolipid là:", "options": ["Tổ chức thần kinh, hồng cầu, bạch cấu và tinh trùng", "Tổ chức dưới da, các mô và tổ chức sụn, khớp.", "Tổ chức thần kinh, hệ thống hạch bạch huyết như lách, hạch…", "Tổ chức thần kinh, hệ thống màng sinh học"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b993cb0ce5f3414c8797798af7ae2a8f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Neurology"], "question": "Nguyên nhân gây ra kiểu thở Cheyne-Stokes?", "options": ["Thở nông làm mất Co2 trong máu, đồng thời làm tăng giảm O2 ở trung tâm hô hấp làm ức chế trung tâm hô hấp", "Thở sâu làm mất Co2 trong máu, đồng thời làm tăng lượng O2 ở trung tâm hô hấp kích thích trung tâm hô hấp", "Thở sâu làm mất Co2 trong máu, đồng thời làm tăng lượng O2 ở trung tâm hô hấp làm ức chế trung tâm hô hấp", "Thở nông làm mất Co2 trong máu, đồng thời làm tăng lượng O2 ở trung tâm hô hấp làm kích thích trung tâm hô hấp"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8af1ebec7e724c4cbcc943f785bbf5f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Tác dụng của rượu lên TKTW phụ thuộc nồng độ của rượu có trong máu", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ecedaddc89c1464687706a06a1cf0246", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Neurology"], "question": "Tế bào khứu giác Schiiltz nằm ở:", "options": ["Khe trên", "Khe giữa", "Khe dưới", "Lưng đuôi cuốn giữa"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "36e396aa1965403e8532906e49bee6fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Một trong những hình thức rối loạn tư duy nhịp nhanh là:", "options": ["Tư duy lai nhai", "Tư duy kiên định", "Nói hổ lớn", "Tư duy ngắt quãng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c010c4ca5ec542b3a8684df8b0c31c5b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Neurology"], "question": "Trong giai đoạn điện thế hoạt động, tính thấm của kali giảm nhẹ", "options": ["Trong khi tái cực", "Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động", "Trong khi phân cực", "Trong khi khử cực"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9af17f2b3b474732880d60d740b58853", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology"], "question": "Chống phù não được dùng trong các trường hợp nào sau đây?", "options": ["Cho bệnh nhân đột quỵ có bằng chứng lâm sàng hoặc hình ảnh của phù não", "Cho bệnh nhân nhồi máu não", "Cho bệnh nhân chảy máu não", "Cho tất cả các bệnh nhân đột quỵ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7eba06e5ad634ac4a5d8962b3880edb7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics"], "question": "Bệnh nhân nữ, 30 tuổi, nhập viện được chẩn đoán hội chứng ống cổ tay, với biểu hiện lâm sàng chèn ép thần kinh giữa ở vùng cổ tay. Cơ nào ở vùng bàn tay sẽ bị ảnh hưởng?", "options": ["Cơ gian cốt gan tay 2", "Cơ gấp ngắn ngón V", "Cơ gấp ngắn ngón I", "Cơ khép ngón I"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4245162f82764b9eabcc590108164730", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "General Medicine"], "question": "Khi thay thế H ở C5 của acid barbituric bằng 1 gốc phenyl gây:", "options": ["Gây mê", "Chống co giật", "Ngủ mạnh", "Giảm đau"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e49d9510c15d405db1880af247337a9b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Emergency Medicine"], "question": "Các phương pháp điều trị bảo tồn chống phù não do dập não xuất huyết?", "options": ["Manitol", "Tất cả các đáp án trên", "An thần", "Bất động"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ba2cde2fbc9e409f921f4f5a28c514f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Emergency Medicine"], "question": "Triệu chứng nào sau đây không phải triệu chứng thần kinh khu trú trên bệnh nhân đột quỵ?", "options": ["Rối loạn ngôn ngữ", "Hội chứng màng não", "Rối loạn thăng bằng", "Liệt nửa người"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e67dfa9e74bd463791a23d8221260410", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Neurology"], "question": "Về ảnh hưởng của dây thần kinh tự chủ lên tim: Hệ giao cảm hưng phấn làm tăng tần số phát nhịp của các tế bào phát nhịp nằm xen trong cơ tim.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "05f3ca595cfe4c468f82bcde4a22d12e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Eastern Medicine"], "question": "TBMMN thể trúng phong kinh lạc chia làm mấy thể nhỏ?", "options": ["3 thể nhỏ là âm hư hỏa vượng, đàm thấp, chứng thoát", "2 thể nhỏ là âm hư hỏa vượng, phong đàm", "3 thể nhỏ là can thận âm hư, đàm thấp, chứng bế", "2 thể nhỏ là chứng bế, chứng thoát"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e36a1e9aebcb444aa3671f9424626aa1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Neurology"], "question": "Thần kinh nào vận động cho cơ tam đầu cánh tay?", "options": ["Thần kinh quay", "Thần kinh cơ bì", "Thần kinh giữa.", "Thần kinh trụ"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7b2592e0edee4b1480d351cef2a33140", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Neurology"], "question": "Pháp điều trị thế nguyên khí bại thoát?", "options": ["Ích khí hồi dương, phù chính cố thoát", "Dưỡng âm tức phong, hoạt huyết thông lạc", "Ích khí thông lạc, hoạt huyết khai khiếu", "Ích khí hóa đàm, thông lạc khai khiếu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b0e673b3a5e1420689fd84c18fc2aba8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Emergency Medicine"], "question": "Hôn mê giai đoạn III gồm các dấu chứng sau, ngoại trừ:", "options": ["Mất phản xạ kết mạc", "Mất phản xạ mũi mi", "Không còn đáp ứng bởi kích thích đau", "Điện não là đường thẳng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5194e5d04fe74829b4757eb8c5bdec51", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Neurology"], "question": "Chứng đần độn có liên quan tạng Thận. Đúng hay Sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2b10c218df754e81bfedcc8dd8c56623", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Hematology"], "question": "Khi kích thích thụ thể giao cảm a2 có thể gây đáp ứng là:", "options": ["Tăng kết tập tiểu cầu", "Co mạch máu", "Tăng huyết áp", "Giảm kết tập tiểu cầu"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6fc38e0c4ecc4b0bb29c2da2ff9094af", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Neurology", "Geriatrics", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân nữ, 50 tuổi, hay váng đầu, hoa mắt, chóng mặt kèm theo đau mỏi lưng gối, ù tai, lòng bàn tay, bàn chân nóng, lưỡi đỏ ít rêu. Đơn thuốc YHCT thích hợp cho bệnh nhân trên là gì?", "options": ["Thiên ma câu đằng ẩm", "Hữu quy hoàn", "Long đởm tả can thang", "Tri bá địa hoàng hoàn"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3d1f86be96154a06bb4531e4aa5099fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Emergency Medicine"], "question": "Liệt trong giai đoạn sốc tuỷ là? (chọn phương án đúng nhất)", "options": ["Liệt cứng hoàn toàn", "Liệt ngoại vi không hoàn toàn", "Liệt trung ương hoàn toàn", "Liệt mềm hoàn toàn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "58483026fcc54fa4bdc8b6cc397a4887", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Neurology", "Pediatrics"], "question": "Đặc điểm các thể bệnh của Poliovirus", "options": ["Thể điển hình trong giai đoạn toàn phát, bệnh nhân xuất hiện liệt tối đa sau 48 giờ, đặc điểm: liệt cứng", "Thể điển hình: có triệu chứng nhẹ về tiêu hóa, hô hấp, đây là thể rất quan trọng về mặt dịch tễ học, vị là nguồn lây lan khó phát hiện để phòng ngừa", "Thể không điển hình thể này thường biểu hiện liệt nhẹ, bệnh nhân chi xuất hiện liệt chậm, xuất hiện sau điển hình: trong giai đoạn toàn phát, bệnh nhân xuất hiện sau 7-10 năm.", "Bệnh bại liệt có thể để lại di chứng tùy mức độ khác nhau, cơ thoái hóa, teo nhỏ, tàn tật vĩnh viễn"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ca7b97588a2c4601aca3d56d7c89bc54", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology"], "question": "Nói về trung tâm thấp của hệ phó giao cảm câu nào sau đây đúng", "options": ["Nằm ở sừng bên đốt tủy T3 đến L1", "Phía trên nằm ở thân não, phía dưới nằm ở sừng bên đốt tủy S2 đến S4", "Phía trên nằm ở hành não, phía dưới nằm ở sừng bên đốt tủy L2 đến L4", "Nằm ở xưởng trên đốt tủy T1 đến S1"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7782a2a03b91499eb627f030992db6ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "General Medicine"], "question": "5.21. Điện thế hoạt động của tổ chức sống cũng có tính chất lan truyền như điện thế hoạt động trên tế bào sống.", "options": ["Đúng", "Không có", "Sai", "Không có"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bc512762104f4d7198524c7898cb39be", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "General Medicine"], "question": "Yếu tố nguy cơ không thay đổi được của đột quỵ não?", "options": ["Rung nhĩ", "Tăng huyết áp", "Đái tháo đường", "Di truyền"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "82ce82541dad40ea8ede4f9f98812265", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology"], "question": "Rối loạn vận động trong Parkinson thường kèm theo?", "options": ["Giảm trương lực cơ", "Có phản xạ bệnh lý c", "Tăng trương lực", "Cả 3 ý trên đều đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c7aa3d888a344f09b74c2fd253fb9af2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Other(No Category)"], "question": "Thành phần nào có trong chất xám trục não tuỷ?", "options": ["Thân nơron và các sợi thần kinh trần", "a,b, c đều đúng", "Không có tế bào thần kinh đệm và không có mạch máu", "Thân nơron và cac sợi thần kinh có myelin"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eb6ab968ec194c269ae682484df2f4ba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Pediatrics"], "question": "Múa giật hay gặp ở:", "options": ["Trẻ gái", "Trẻ gái > trẻ trai", "Trẻ gái = trẻ trai", "Trẻ trai"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "917982e69c4240efa793b1e7879324b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Neurology", "Pediatrics"], "question": "Viêm cầu thận cấp có biến chứng phù não cần điều trị gì?", "options": ["Ăn nhạt tuyệt đối, lợi tiểu uống", "Ăn nhạt tuyệt đối, lợi tiểu tĩnh mạch", "Lợi tiểu TM, chống phù não, chống co giật", "Hạ huyết áp, chống co giật, chuyển bệnh viện."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2a800daa3ba74f489b0be3b35cd6b26b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pathology", "Oncology", "Pediatrics"], "question": "U não không có đặc điểm:", "options": ["Hầu hết là u nguyên phát.", "Ở người lớn u thường phát sinh ở bán cầu não, trên lều não", "Khoảng 70% của u ở trẻ em, phát sinh trong lổ mũi sau.", "20% tất cả các bệnh ung thư của trẻ em."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c910776f6829438786898b38561ada4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Một trong các cơ chế tác dụng của các thuốc an thần gây ngủ là:", "options": ["Kích thích acid glutamic", "ức chế kênh Na", "ức chế receptor của serotonin", "Làm giảm hoạt tính GABA"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6ad4b6c82f8b4aa5bf8bfba2858bfb18", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology"], "question": "Hệ thần kinh phó giao cảm bắt nguồn từ?", "options": ["S2-S4", "D2-L11", "L2-S2", "D11-L2"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5d9a63e0d94445edbe24d88027d902de", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Neurology"], "question": "Bệnh dại có thời gian ủ bệnh ở người thông thường thời gian là bao nhiêu lâu sau phơi nhiễm?", "options": ["từ 1 - 3 tháng", "từ 1 - 9 tháng", "từ 1 - 12 tháng", "từ 1 - 6 tháng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "debe92eb56d6468c9689f41d452422de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology", "Ophthalmology"], "question": "Chống chỉ định với thuốc an thần kinh với trường hợp nào dưới đây?", "options": ["Cả 3", "Bệnh thần kinh: nhược cơ, Parkinson 3", "Bệnh glaucoma 2", "Bệnh cơ thể nặng, nhiễm khuẩn nặng 1"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e03cd3281cc444e6ac8abc860c2c11af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology"], "question": "Đặc điểm lâm sàng của hội chứng Millard-Gubler ?", "options": ["Tổn thương ở cầu não/ liệt dây III ngoại vi bên tổn thương/ Liệt nửa người trung ương bên đối diện", "Tổn thương ở cầu não/ liệt dây VII ngoại vi bên tổn thương/ Liệt nửa người trung ương bên đối diện", "Tổn thương ở bán cầu/ liệt dây VII ngoại vi bên tổn thương/ Liệt nửa người trung ương bên đối diện", "Tổn thương ở bán cầu/ liệt dây III ngoại vi bên tổn thương/ Liệt nửa người trung ương bên đối diện"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2ade29b0e387460991899f4b3e4d021f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Neurology"], "question": "Liên cầu lợn có khả năng gây ra bệnh:", "options": ["Viêm phổi", "Viêm màng não", "Sốt", "Tiêu chảy"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e35f66415010465ea4393aed62042548", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Sốt cao, co giật dùng phép hãn?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "30ce551eacc847e7a30b6957648862d3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Một bệnh nhân không chịu ăn vì ngửi thấy thức ăn có mùi khác lạ, đây là biểu hiện của:", "options": ["Ảo giác vị giác", "Ảo giác thính giác", "Ảo giác khứu giác", "Ảo giác thị giác"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d34aadaa9e404367bcb045e6f4f48bb1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Pathology"], "question": "Sợi thần kinh có Myelin không có cấu tạo sau:", "options": ["Bao myelin", "Vòng thắt Ranvier", "Trụ trục", "Tế bào thần kinh đệm hình sao"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "091dcdd9c7a54fe9b954595907444886", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân liệt ½ người trong giai đoạn cấp cần nhất:", "options": ["phòng thương tật thứ cấp", "Hỗ trợ cho bệnh nhân thực hiện các sinh hoạt hằng ngày", "đảm bảo dấu hiệu sinh tồn", "giáo dục người nhà cùng phục hồi chức năng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f63ce21eae25487bbceb5cd456f8f37a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Eastern Medicine"], "question": "Điền tiếp vào phần còn trống trong Câu sau công năng của vị thuốc thuyền Thoái là bình can trấn Kinh và…", "options": ["Giải độc và tán Phong nhiệt", "Giải độc", "Tán kết", "Tán phòng nhiệt"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0e303f6d6ea2443b95054a490654bee8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Eastern Medicine"], "question": "Liệt dây VII ngoại biên do ứ huyết ở kinh lạc không có triệu chứng nào sau đây :", "options": ["Nhân trung lệch về bên lành, mắt nhắm không kín", "Nhân trung lệch bên liệt, rãnh mũi má mờ bên liệt", "Rêu lưỡi xanh tím, có điểm ứ huyết", "Xuất hiện sau các nguyên nhân sang chấn"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3e59101ed7a947f1b450ebfe2be32e20", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology"], "question": "Đường dẫn truyền vận động có ý thức ở cổ, thân, tứ chi gồm:", "options": ["Một chặng trung ương mà thân nơ rôn nằm ở hồi trước trung tâm", "9/10 bắt chéo ở đầu dưới hành não để tạo thành bó tháp bên", "Một chặng ngoại biên mà thân nơ rôn nằm ở sừng trước tủy sống", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "71c65d638cf44358a67384e1b51a1b62", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology"], "question": "Các vùng chức năng trên vỏ não theo bản đồ Brodman được định vị như sau", "options": ["Vùng vị giác là vùng 34 thuộc thủy đỉnh", "Vùng cảm giác là vùng 1 ,2 và 3 thuộc hồi trán trên", "Vùng khứu giác là vùng 34 thuộc hệ viền", "Vùng thính giác là vùng 17 thuộc Thùy Thái Dương"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dbb7885d34484189a08193f27e897187", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Neurology"], "question": "Vi rut dại qua vết cắn vào cơ thể người sẽ :", "options": ["Theo máu đến hệ thần kinh", "Theo máu vào cơ thể gây nhiễm độc", "Theo dây thần kinh hướng tâm đến hệ thần kinh trung ương", "Theo dây thần kinh đến hệ thần kinh"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5307e3b45a6e4ca7a8f55653ac55d83f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Ophthalmology"], "question": "Dây thần kinh mi dài bắt nguồn từ:", "options": ["Nhánh thần kinh V", "Nhánh thần kinh III", "Nhánh thần kinh IV", "Nhánh thần kinh VI"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "45fdaa3c28fa423f8d455ed521f046b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Tổn thương ngôn ngữ thực thể ở não, trừ?", "options": ["Mất điều hòa nhịp thở và phát âm", "Mất chức năng vận động phát âm", "Không có đáp án", "Sử dụng loa ipad và phương tiện trợ giúp"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "92766e23b3a64a29a2525f350d317091", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology"], "question": "Liệt nửa người do tổn thương bao trong có đặc điểm", "options": ["Luôn có rối loạn ngôn ngữ", "Liệt không đồng bộ giữa gốc và ngọn chi", "Liệt đồng đều giữa tay và chân", "Có rối loạn cơ tròn kiểu ngoại vi"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b16425bb2beb467eaf022030b4c50579", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Ophthalmology"], "question": "Bệnh nhân nam, 34 tuổi, vào viện với lý do lác ngoài mắt bên trái. Liệt cơ nào sau đây là nguyên nhân khiến bệnh nhân bị lác ngoài?", "options": ["Cơ thẳng ngoài", "Cơ chéo dưới", "Cơ thẳng trong", "Cơ chéo trên"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "081d39486cfa4f24ae4f1eeaeaa84af7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neurology"], "question": "Tế bào bạch cầu trong dịch não tủy của trẻ >2 tháng bình thường:", "options": ["10 tế bào/mm", "7 tế bào/mm", "3 Tb/mm", "5 tế bào/mm"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2760396343d546e780d02d3b7791bb43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Khó có thể đánh giá được mức chính xác của các hồi ức. Đúng hay sai?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0e8eed62e9f144d79f247e02cda58cb0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Neurology"], "question": "Triệu trứng ngộ độc của Phenobarbital gồm triệu trứng nào sau đây, chọn đáp án đúng ?", "options": ["Nhức đầu, chóng mặt, nôn mửa", "Đau bụng, rối loạn tiêu hóa", "Mờ mắt, mạch nhanh, co giật", "Buồn ngủ, mất dần phản xạ"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "167d3d49cead4a76b407289aa9131e15", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Neurology"], "question": "Tác dụng dược lý nào dưới đây của dược liệu không được ghi nhận theo lý luận cổ truyền?", "options": ["Tác dụng giãn mạch máu não, cải thiện lưu lượng máu lên não của cát căn", "Cả A, B đều đúng", "Tác dụng bảo vệ gan của ngũ vị tử"], "option_map": [1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dd7e2341b0814f1ca389d64ddcf9db8d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology"], "question": "Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của thân não?", "options": ["Điều hòa trương lực cơ chủ yếu tác động lên các kênh ion", "Điều hòa đầu mặt cổ", "Trung tâm của phản xạ có tính sinh mệnh", "Điều hòa hoạt động có tính chính xác"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cff0e0e9dca74ae49baa74b150a7ac4c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neurology"], "question": "Các dấu hiệu đánh giá sự phát triển tinh thần vận động bình thường của trẻ 9 tháng tuổi gồm: (chọn câu SAI)", "options": ["Vịn thành giường, ghế để đứng lên", "Chỉ tay đòi vật mình thích, đi tìm các đồ vật bị lấy đi", "Nhặt được vật nhỏ bằng ngón tay cái, ngón trỏ, thích phát âm a a, ba ba, ma ma", "Ngồi vững lâu, bò trên bàn tay, chân"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4df5931b13e64fabb8ef5f12eda60800", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Neurology"], "question": "52. Độc tính của Aconitin?", "options": ["C.Bệnh nhân bị hạ thân nhiệt,nhịp thở chậm và chết", "A.Bệnh nhân có cảm giác đầu to ra và có cảm giác kiến bò ở tay,ngón\nchân sau đó bị tê", "D.Tất cả đều đúng", "B.Bệnh nhân sợ hãi nôn chóng mặt"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "238e8bf347764455a284680a619c419b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Infectious Diseases", "Dermatology"], "question": "Bệnh nhân nam 42 tuổi đi khám tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng được chẩn đoán zona thần kinh. Tình trạng bệnh trên có thể gặp biến chứng nào sau đây", "options": ["Viêm não, màng não", "Sẹo giác mạc", "Đau sau zona", "Loạn dưỡng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cccdbaf56bcf4361b5df1526c4906bdd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Bệnh nhân liệt 1/2 người có bán trật khớp vai cần lưu ý:", "options": ["Cả 3 ý trên", "Xoa bóp vùng vai", "Vận động khớp vai nhẹ nhàng tránh gây tổn thương thêm", "Đeo đai nâng vai thường xuyên"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a7f236a46ead45a895c8dc350380d82a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Khi nói về thuốc điều trị bằng thuốc khác cho cai rượu, haloperidol (A) được sử dụng để điều trị kích động và ảo giác, mặc dù (B) nó gây tăng ngưỡng động kinh (co giật)?", "options": ["A SAI B SAI", "A SAI B ĐÚNG", "A ĐÚNG B ĐÚNG", "A ĐÚNG B SAI"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7b2093fce96e43b7a3ed830c56bc90b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Neurology"], "question": "Biến chứng hay gặp của viêm tại giữa mạn", "options": ["liệt mặt", "tắc tĩnh mạch xoang hang", "viêm màng não", "viêm xương chũm"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "885143d6623148bfb594541e7b3ed3d1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Khi nói về thuốc điều trị bằng thuốc khác cho cai rượu, một số ý kiến cho rằng nên truyền tĩnh mạch thiamine (vitamin B1) cho tất cả bệnh nhân mê sảng có nghi ngờ nghiệm rượu nặng vì?", "options": ["giúp làm giảm triệu chứng hoang tưởng, ảo giác", "điều trị bệnh viêm đa dây thần kinh do rượu", "có thể xảy ra bệnh não Wernicke sau khi truyền glucose tĩnh mạch", "cần phòng ngừa hội chứng Korsakoff"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5ec2d51f81524138b8794642c667c6ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "General Medicine"], "question": "Việc duy trì sự toàn vẹn của sợi cơ có nhờ vào điện thế tối thiểu không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c4454006b2a242ddb03513e92dcaab9c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "General Medicine"], "question": "Đặc điểm nào sau không phải là của phản xạ có điều kiện (PXCĐK):", "options": ["Trung tâm ở vỏ não", "Không phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận cảm thụ", "Cung PXCĐK cố định", "Được thành lập trong đời sống, sau quá trình luyện tập"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f64f4e19daa4448d8a0684cbfd8f53d0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Neurology"], "question": "69. Các hợp chất clo hữu cơ được tích luỹ trong các tổ chức (1) của cơ thể gây\nđộc và có độc tính đối với hệ (2).", "options": ["(1) Gan, (2) Tim", "(1) Mỡ, (2) Thần kinh", "(1) Gan, (2) Thần kinh", "(1) Mỡ, (2) Gan"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b93d00d4577043988ca2244233356370", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm não virus, sao bào tăng sinh trong:", "options": ["viêm cấp tính, giai đoạn phản ứng mô", "viêm cấp tính, giai đoạn phá huỷ và hàn gắn mô.", "viêm mạn tính mất chất nhiều, giai đoạn phản ứng mô.", "viêm não dị ứng, giai đoạn rối loạn huyết quản huyết."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "edd8ad2b710e46b09ea76959b700c033", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Emergency Medicine"], "question": "Hôn mê là gì?", "options": ["Không có thông tin", "Không có thông tin", "Không có thông tin", "Sự vắng mặt cảnh thức"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1ee7dec5839b4df9b6221f2934ac7c74", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Bài Khương hoạt thẳng thấp thang dùng Phòng phong [cảo bản] làm thần đuổi phong thấp ở kinh thái dương đề hết nhức đầu", "options": ["cảo bản", "cảo bản", "cảo bản", "cảo bản"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dc35a6a83c4f4d79a27cfbe3ed3f4c48", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Pharmacology"], "question": "Điều nào sau đây đúng với Selegiline:", "options": ["Đây là chất ức chế MAO chọn lọc loại B.", "Thuốc này ngày dùng 1 lần", "Tất cả những điều trên.", "Thuốc dùng đơn trị liệu cho bệnh Parkinson khi còn trẻ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d19bb32e750248f18024c896c7c6e0be", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology"], "question": "Mô tả nào dưới đây đúng về thân não?", "options": ["Hai bên khoang thủng sau là chân cuống đại não", "Rãnh trước trám có dây thần kinh XI", "Khoang thủng sau có dây thần kinh IV thoát ra", "Mặt sau thân não có dây thần kinh VI"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "18548acde46447fa800ffec047aea4c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Pediatrics", "Neurology"], "question": "Trẻ tự kỷ có các hội chứng phân loại sau, trừ?", "options": ["Hội chứng Rett", "Hội chứng rối loạn thoái hóa thuộc thời thơ ấu", "Đứt gãy nhiễm sắc thể", "Hội chứng Asperger"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f6a5229a7e1e41f5bd9dd27d97e53046", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Cardiology"], "question": "Ngất là gì?", "options": ["Mất tri giác đột ngột, tuần hoàn não bị ngừng trệ bất chợt.", "Mất tri giác từ từ", "Tự hồi phục", "Huyết áp giảm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fed943e2f88e41e0882cb35440ee9971", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Neurology"], "question": "5.1. Điện thế nghỉ có giá trị dương, gần như không thay đổi theo thời gian nếu như màng tế bào không bị kích thích.", "options": ["Sai", "Đúng", "Không có", "Không có"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7911c11b799b4d3fabdeea5424523bf1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Psychiatry", "Eastern Medicine"], "question": "Vật vã, trằn trọc, lâu không ngủ thuộc chứng:", "options": ["Tâm huyết không đủ", "Tiêu hoá kém", "Đàm hoả nhiễu tâm", "m hư hoả vượng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bcf6709dc1a040f0aa5729427af10a19", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Neurology"], "question": "Về các phản xạ điều hoà tim: Phản xạ giảm áp do tăng áp suất trong quai động mạch chủ là thông qua dây X.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a88aeb6543b9461ea93cebbc8fc94aee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Neurology", "Geriatrics"], "question": "Đau xương trong biến chứng xẹp đốt sống do loãng xương là đau có tính chất cơ giới kèm theo dấu hiệu chèn ép thần kinh?", "options": ["sai", "đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "95a270f4c2fa48a98c039dea0ba00ffd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Thuốc gây ngủ nào là dẫn xuất của acid barbituric:", "options": ["Buspiron", "Phenobarbital", "Zolpidem", "Diazepam"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "30b1a4b140e946389d4c305d0c86de6d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology", "Eastern Medicine"], "question": "Triệu chứng của suy nhược thần kinh thể tâm can thận âm hư là gì?", "options": ["Ít cả về ức chế giảm và về hưng phấn tăng", "Nặng cả về ức chế giảm và về hưng phấn tăng", "Ít về ức chế giảm, nặng triệu chứng về hưng phấn tăng", "Nặng về ức chế giảm, ít về triệu chứng hưng phấn tăng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fe92047067d547e6ae479973a1b644af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Nephrology", "Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "12. Chọn đáp án Đúng:\nA. Sự tái hấp thu các chất độc ở ruột già ảnh hưởng đến sự thải chất độc theo con đường thận\nB. Sử dụng thiosulfat tạo thành thiocyanat để giải độc trong trường hợp ngộ độc với các hợp\nchất cyanide\nC. Rượu, HCN, CO được thải trừ qua con đường thận\nD. Các chất độc tan trong nước thải trừ chủ yếu qua con đường gan mật", "options": ["Sử dụng thiosulfat tạo thành thiocyanat để giải độc trong trường hợp ngộ độc với các hợp\nchất cyanide", "Sự tái hấp thu các chất độc ở ruột già ảnh hưởng đến sự thải chất độc theo con đường thận", "Các chất độc tan trong nước thải trừ chủ yếu qua con đường gan mật", "Rượu, HCN, CO được thải trừ qua con đường thận"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0451db0a585845f6ae2d07280e4f4a32", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Nephrology", "Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "39. Chọn đáp án Đúng:\nA. Rượu, HCN, CO thải trừ qua con đường thận\nB. Sự tái hấp thu các chất độc ở ruột già ảnh hưởng sự thải chất độc theo con đường thận\nC. Các chất độc tan trong nước thải trừ chủ yếu qua con đường gan mật\nD. Sự dụng thiosulfate tạo thành thiocyanat để giải độc trong trường hợp ngộ độc với hợp\nchất cyanide", "options": ["Sự tái hấp thu các chất độc ở ruột già ảnh hưởng sự thải chất độc theo con đường thận", "Rượu, HCN, CO thải trừ qua con đường thận", "Sự dụng thiosulfate tạo thành thiocyanat để giải độc trong trường hợp ngộ độc với hợp\nchất cyanide", "Các chất độc tan trong nước thải trừ chủ yếu qua con đường gan mật"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f79fda54cfc249afaa175b142e143578", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "TỔN THƯƠNG tế bào GAN trong viêm gan do VIRUS hay do ĐỘC TỐ được thể hiện qua:", "options": ["Sự tăng creatinkinase và bilirubin huyết thanh.", "Sự tăng ure huyết và tăng transaminase huyết thanh.", "Sự tăng ure huyết và tăng creatinkinase huyết thanh.", "Sự tăng nồng độ bilirubin và transaminase huyết thanh."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cd58dafcd16b434cbb6209e1b66c82f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology", "Internal Medicine"], "question": "Các XÉT NGHIỆM dùng để đánh giá trong SUY GAN MẤT KHẢ NĂNG TỔNG HỢP:", "options": ["Các chất điện giải Na, K, Ca, Cl.", "Creatinine.", "Tất cả đều đúng.", "Albumin."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2a7ed6e8f2b04eafb1414c28ecc1d1f0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Thay đổi bệnh lý trong XÉT NGHIỆM chuẩn đoán bệnh lý GAN MẬT, tỷ lệ P:O > 1:\nViêm gan.", "options": ["optionB", "optionD", "Viêm gan.", "optionC"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9806e2ec87374fc0ab58ded3bf195e2b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Thay đổi bệnh lý trong XÉT NGHIỆM chuẩn đoán bệnh lý GAN MẬT, tỷ lệ O:P > 1:\nHủy tế bào gan rất nặng.", "options": ["optionD", "optionC", "optionB", "Hủy tế bào gan rất nặng."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d66fec0729cf475fb06f62b5e5760b89", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "XÉT NGHIỆM ĐẶC HIỆU của hội chứng HỦY TẾ BÀO GAN:\nTransaminase tăng > 10 lần.", "options": ["Transaminase tăng > 10 lần.", "optionD", "optionB", "optionC"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "750c1c28443441abb88bd030834b4886", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Chuẩn đoán SỚM phát hiện VIÊM SAN SIÊU VI:\nTransaminase tăng 30 - 50 lần ở giai đoạn trước vàng da đối với bệnh nhân viêm gan cấp.", "options": ["optionC", "optionB", "Transaminase tăng 30 - 50 lần ở giai đoạn trước vàng da đối với bệnh nhân viêm gan cấp.", "optionD"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ac48dca8e6ae4b69ad0d10f173eb752d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cardiology", "Gastroenterology", "Hepatology", "Endocrinology"], "question": "PHÂN LOẠI theo TÍNH CHẤT của ADR MỞ RỘNG thì PHẢN ỨNG CÓ HẠI\nnào sau đây được xếp vào nhóm LẠ THƯỜNG:", "options": ["Chậm nhịp tim do dùng thuốc chẹn β.", "Rối loạn chức năng đại tràng do thuốc xổ.", "Hoại tử tế bào gan cấp do Halothan.", "Suy tuyến thượng thận do ngưng dùng đột ngột Corticoid."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2feb63ade382454eb26721828fbcfca5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "Kháng sinh an toàn cho người suy gan:", "options": ["Aminoglycosid", "Metronidazol", "Cloramphenicol", "Rifampicin"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b81073297b6f4c368faa0be772dec632", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Endocrinology", "Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "Thuốc trị tiểu đường nào khi sử dụng phải theo dõi chức năng gan", "options": ["Insulin", "Chlorpropamide", "Acarbose", "Rosiglitazon"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "922640dfc46f45d3b834fdf4e7eba980", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Geriatrics", "Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "Chọn câu sai về các yếu tố làm thay đổi sinh khả dụng", "options": ["Tương tác thuốc, tương tác thức ăn", "Tình trạng bệnh lý: táo bón, tiêu chảy, suy gan", "Thể trọng", "Tuổi"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e1935135ee604273a4daf567c057a73c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Nephrology", "Hepatology"], "question": "Ý nghĩa của Clearance (CL), chọn câu sai", "options": ["Biết CL để hiệu chỉnh liều trong trường hợp cơ thể béo, gầy", "Nồng độ này đạt được khi tốc độ thải trừ bằng tốc độ hấp thu.", "Biết CL để hiệu chỉnh liều trong trường hợp bệnh lý suy gan, suy thận", "Thuốc có CL lớn là thuốc được thải trừ nhanh"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "99bb60544c6f46aabcca9a2ded97233d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "Isoenzyme LDH5 cao trong:", "options": ["Loét hệ thống tiêu hóa", "Bệnh gan", "Nhồi máu cơ tim", "Bệnh truyền nhiễm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ac9d6984411b46e7adc7bafdbc58caf7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "Xơ gan ống mật nguyên phát là do nguyên nhân gì?", "options": ["Sỏi mật", "K gan", "Xơ gan do virus", "Tắc mật"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c862566b8fb64185933adb5be3c78c53", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "Bệnh Viêm gan A có tình trạng người mang trùng mạn tính sau khi khỏi bệnh.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b760777c06504c64abb9fbefdab19c7a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "Chọn ý đúng về đường lây của HBV, VGB:", "options": ["Lây theo đường: Thai nhi, máu, hô hấp, tình dục.", "Lây theo đường: Tiêu hóa, hô hấp, máu.", "Lây theo đường: Máu, tình dục, tiêu hóa.", "Lây theo đường: Tình dục, máu, thai nhi."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4abf1864f7b545eeb902e486377553d8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "Chọn ý đúng về đường lây của HBV:", "options": ["Lây theo đường: Thai nhi, máu, hô hấp, tình dục", "Lây theo đường: Hô hấp, tiêu hóa, máu.", "Lây theo đường: Máu, tình dục, tiêu hóa.", "Lây theo đường: Tình dục, máu, thai nhi."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a51ad4674b6b4066bb22e31f409b38d2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "AST giống GOT?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "68cfb04aa7cd45d3bd242ac911c1786e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "ALT giống GPT?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "64149266deb04a2ab55d415a09eb11c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology", "Internal Medicine"], "question": "BN vàng da trước gan:", "options": ["Bilirbuin trực tiếp tăng cao và sớm", "Bilirubin trực tiếp và gián tiếp đều tăng cao và sớm", "Bilirubin gián tiếp không tăng.", "8C.Bilirubin gián tiếp tăng cao và sớm"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5673a226ffbd4ac1a6e8024b6b20abe2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology", "Nephrology"], "question": "Xét nghiệm không dùng để đánh giá chức năng gan là:", "options": ["ĐL protein nước tiểu.", "ĐL protein máu", "ĐL ure máu", "ĐL Albumin máu"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "57469169c3ef4521807e87dfc4b9aa7d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "Một trong những câu sau đây không thể thấy ở những bệnh nhân xơ gan.", "options": ["Các tĩnh mạch thực quản giãn cho thấy tăng áp lực tĩnh mạch cửa.", "Vàng da ngày càng tăng cho thấy suy gan tiến triển.", "Mức lọc cầu thận giảm.", "Lưu lượng máu ngoại vi giảm."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0ce23487ca2d433da422ba7b2ce940fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hepatology", "Toxicology", "Pediatrics", "Neurology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc nào có độc tính nghiêm trọng với gan, có thể gây viêm gan kịch phát và tử vong?", "options": ["Ethosuximid", "Carbamazepin", "Phenytoin", "Acid valproic"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "97255125a2234f27972ae9192d2e6c0e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "Cơ chế khởi động chính của phù trong suy gan là:", "options": ["Giảm áp lực keo", "Tăng áp lực thẩm thấu", "Tăng tính thấm thành mạch", "Cản trở tuần hoàn bạch huyết quanh gan"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ac74babde3044ec282a4cc983c0a1426", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "Xét nghiệm máu một bệnh nhân thây Bilirubin kết hợp tăng, phosphatase kiềm bình thường, bệnh nào sau đây là có thê:", "options": ["Sỏi mật hoặc ung thư mật quản", "Hội chứng Dubin-Johnson", "Bệnh Gilbert", "Bệnh Crigler-Naljar"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7ae4a1ab0e5941f8ab40dbdf43dcba86", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "Cơ chế khởi động chính của phù trong suy gan là:", "options": ["Giảm áp lực keo", "Cản trở tuần hoàn bạch huyết quanh gan", "Tăng áp lực thẩm thấu", "Tăng tính thấm thành mạch"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d74ab5f1f1ef4e268f7fc747106b0cb3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "Xét nghiệm máu một bệnh nhân thấy Bilirubin kết hợp tăng, phosphatase kiềm bình thường, bệnh nào sau đây là có thể:", "options": ["Hội chứng Dubin-Johnson", "Bệnh Gilbert", "Bệnh Crigler-Naljar", "Sỏi mật hoặc ung thư mật quản"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cccf6b5c1ab243998e0e56762b16ca6c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hepatology"], "question": "Tăng áp lực tĩnh mạch cửa (TMC) tại xoang gặp trong:", "options": ["Xơ gan, xơ gan mật tiên phát", "Huyết khối TMC", "Viêm tắc tĩnh mạch trên gan", "Hẹp hoặc tắc TMC"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1aaaf92cbeed4ec5890410263d88f5f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Hematology"], "question": "Lympho bào B có thể nhận diện kháng nguyên như thế nào:", "options": ["nhận diện toàn bộ phân tử kháng nguyên, quá trình này diễn ra tại các cơ quan lympho ngoại vi (hạch lympho, lách)", "nhận diện kháng nguyên với sự hỗ trợ của lympho bào TH (T hỗ trợ)", "nhận diện kháng nguyên dưới dạng các quyết định kháng nguyên trên bề mặt tế bào trình diện kháng nguyên", "nhận diện toàn bộ phân tử kháng nguyên (chưa được \"xử lý\" bởi tế bào nào khác của cơ thể) ngay cả khi lympho bào B lưu hành trong máu ngoại vi"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "62e5823cd2a84a0ca283d3d6828ed127", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "General Medicine"], "question": "Thuốc kháng Histamin nào sau đây có thời gian bán thải dài nhất:", "options": ["Clopheniramin.", "Alimemazin", "Diphenhydramin.", "Fexofanadin"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8f0b54ef5b6541d79ea5b6589d09869a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Hematology", "Immunology"], "question": "Bệnh nào sau đây là bệnh toàn thân liên quan đến viêm họng?", "options": ["Tăng bạch cầu đa nhân", "Tiểu đường", "Bệnh tạo keo", "Lupus ban đỏ"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3fe1f08b466e478d8478550c1baddd57", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "General Medicine"], "question": "Thuốc kháng histamin H1 thuộc thế hệ 2 là:", "options": ["Clopheniramin", "Fexofenadin", "Certirizin", "Promethazin"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "52d4fc73f7524dd0b3c5b63068994afa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Viêm da dị ứng tiếp xúc là:", "options": ["Type II", "Phối hợp type I và type IV", "Phản ứng cơ chế dị ứng nhanh (type I)", "Phản ứng cơ chế dị ứng muộn (typ IV)"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8d6c63fbccae48a08858e946892ed15b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "General Medicine"], "question": "Trong các dấu hiệu sau, dấu hiệu nào là chỉ điểm dị ứng thuốc nặng đe dọa sinh mạng?", "options": ["Dấu hiệu Nikolsky(+).", "Dấu hiệu Nikolsky(-).", "Ban đỏ hồng tươi mảng lớn.", "Ban đỏ đa dạng mảng lớn."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a8fbb99843ae43899b4399355bc1dbbc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology", "Allergy and Immunology"], "question": "Một trong các bất lợi có thể xảy ra khi dùng loratadin là:", "options": ["Co mạch, tăng huyết áp", "Viêm gan, tăng men gan", "Khô miệng, nhịp tim nhanh", "Suy thận, hoại từ ống thận cấp"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "affb81f7041c4a1a8c808487b60c290e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine", "Pathology", "Allergy and Immunology"], "question": "Thành phần cấu tạo nào của tế bào vi khuẩn hầu như không có tính kháng nguyên:", "options": ["Vách", "Lông", "Ribosome", "Vỏ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d0bf7f8d6a86458c94098689544cf479", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Dermatology", "Emergency Medicine"], "question": "Trong các dấu hiệu sau, dấu hiệu nào là chỉ điểm dị ứng thuốc nặng đe dọa sinh mạng?", "options": ["Hồng ban đa dạng mảng lớn lan tỏa.", "Ban đỏ phỏng nước chợt loét rộng.", "Ban đỏ mụn nước số lượng nhiều lan tỏa.", "Sẩn phù, sẩn tịt."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8f958ab54ace4ca4b25a025fe72f151a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Allergy and Immunology"], "question": "Nguyên nhân chủ yếu nhất gây viêm xoang sau mạn tính là do:", "options": ["Siêu vi trùng", "Hóa chất", "Vi khuẩn", "Dị ứng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e8a76358f11546de921f8af38a75b49d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Allergy and Immunology"], "question": "Một trong các chỉ định của thuốc kháng histamin H1 thế hệ 1 là:", "options": ["Loét dạ dày - tá tràng", "Chống nôn do dùng các thuốc chống ung thư", "Điều trị chứng trào ngược dạ dày - thực quản", "Cắt cơn hen phế quản"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7bf4d6ef4a8d4169ad0913fcc8e0ebf2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Cơn hen phế quản có đặc điểm thoái lui:", "options": ["Do dùng thuốc dãn phế quản", "Tự thoái lui", "Thoái lui đột ngột", "Do thuốc dãn phế quản và corticoid"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "17cb2d579ed14df0a2d9569cb6a445e8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Immunology"], "question": "Yếu tố bảo vệ phế cầu tránh sự thực bào là vỏ:", "options": ["Hydratcarbon", "Polysaccharid", "Polypeptid", "Lipoprotein"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7ede9dbf6e884062b107852a7124f82d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Điều trị viêm da cơ địa cần?", "options": ["Cả A, B, D đều đúng", "Chăm sóc da, khống chế các yếu tố bộc phát bệnh", "Chống nhiễm trùng, bội nhiễm", "Giảm ngứa"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "46e6b37f264f442cabb8c8288a835f81", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Tên của bệnh viêm da tiếp xúc dị ứng là", "options": ["Irritant dermatitis", "Allergic contact dermatitis", "Contact dermatitis", "Imtant contact dermatitis"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ab96f079413d402282411f124e5e5bf9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Emergency Medicine"], "question": "Sự PHÂN LIỀU Adrenalin trong điều trị SỐC PHẢN VỆ THƯỜNG dựa theo:", "options": ["Cân nặng bệnh nhân.", "Tất cả đều đúng.", "Tuổi bệnh nhân.", "Giới tính."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5444d4130d30496c8dff2a0556309670", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Cấu trúc kháng thể dị ứng bao gồm:", "options": ["1 chuỗi nặng và 2 chuỗi nhẹ", "2 chuỗi nặng và 2 chuỗi nhẹ", "1 chuỗi nặng và 1 chuỗi nhẹ", "2 chuỗi nặng và 1 chuỗi nhẹ"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1153a04a5dda4b6ba690dbc248f5a44a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Allergy and Immunology"], "question": "Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc hệ nội tiết:", "options": ["Tuyến ức, tuyến tùng", "Các tiểu thể cảnh, chủ, cụt", "Tuyến", "Tuyến thượng thận"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "196270dfc9604781a4708a3fdf7cb9f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Phân loại hen theo kiểu hình, chọn câu ĐÚNG:", "options": ["Hen liên quan dị ứng, hen không liên quan dị ứng, hen khởi phát muộn, hen do béo phì, hen kèm tắc nghẽn đường thở cố định", "Hen liên quan dị ứng, hen không liên quan dị ứng, hen khởi phát sớm, hen liên quan gắng sức, hen kèm tắc nghẽn đường thở cố định", "Hen liên quan dị ứng, hen do virus, hen khởi phát muộn, hen do béo phì, hen kèm tắc nghẽn đường thở cố định", "Hen liên quan dị ứng, hen không liên quan dị ứng, hen khởi phát sớm, hen do béo phì, hen kèm tắc nghẽn đường thở cố định"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1bac1137940f4cc8bcd955ec966d2a4b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Emergency Medicine"], "question": "theoThông tư số 51/2017/TT-BYT hướng dẫn phòng, chẩn đoán và xử trí phản vệ, khi xuất hiện phản vệ đối tượng nào sau đây sẽ xử trí cấp cứu đầu tiên:", "options": ["Bác sỹ", "Điều dưỡng", "Bất kỳ nhân viên y tế nào phát hiện phản vệ", "Kỹ thuật viên"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "98f68fbaa87343baa6096cd734f4a7b3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Tên đúng của bệnh viêm da cơ địa là:", "options": ["Mycosis", "Contact dermatitis", "Scabies", "Atopic dermatitis"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a3bf4d0d98fd4ac386ead7ce2963b547", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Người CÓ TIỀN SỬ DỊ ỨNG với SULFAMID sẽ có nguy cơ DỊ ỨNG CHÉO với thuốc:", "options": ["Chlorothiazid.", "Tất cả đều đúng.", "Furosemid.", "Chlorpropamid."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fd7bd7c7680e4c62acac0cd7934da371", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Kim lẩy da cắm vào giữa giọt dung dịch trên mặt da tạo thành một góc:", "options": ["600", "300", "150", "450"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7df4ed2c9ced4b249b4345e44bec8137", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Dung thứ MD diễn ra ở giai đoạn nào?", "options": ["gđ non, trung ương, trưởng thành ở ngoại vi", "..."], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "79744ba3fe43452590c483090105cad1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Bệnh nhân nữ 21 tuổi, sau khi sử dụng một loại mỹ phẩm mới khoảng 3 ngày, vùng da mặt bôi mỹ phẩm xuất hiện ngứa, đỏ, mụn nước dạng chàm, lan tỏa vượt quá vùng tiếp xúc. Bệnh nhân cần làm thêm xét nghiệm nào để phân biệt viêm da tiếp xúc dị ứng và viêm da tiếp xúc kích ứng?", "options": ["Patch test", "Test kích thích", "Photopatch test", "Tiêu bạch cầu đặc hiệu"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "64793a951e9f4d11862cf14337456c52", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Emergency Medicine"], "question": "Thông tư số 51/2017/TT-BYT hướng dẫn phòng, chẩn đoán và xử trí phản vệ có hiệu lực từ:", "options": ["Ngày 15 tháng 01 năm 2018", "Ngày 15 tháng 02 năm 2018", "Ngày 01 tháng 01 năm 2018", "Ngày 01 tháng 02 năm 2018"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7061e868a3c04abb9e66bdd990c5b090", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Immunology"], "question": "Sự phân bố kháng thể của nhóm máu hệ ABO ,câu nào đúng:", "options": ["Ở nhóm AB, huyết tương có kháng thể", "Không có đáp án", "Ở nhóm AB, huyết tương không có kháng thể", "Không có đáp án"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aa9915bcd29240eca01c7830434a9bb9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "General Medicine"], "question": "Thuốc kháng Histamin H1 mà có thời gian bán thải dài nhất?", "options": ["Loratadin, desloratadin", "Lexonadin", "Promethazin", "Diphenhydramin"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f14704ba3db148f99d6505131ccf03f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Immunology"], "question": "Nhược điểm của bạch cầu đa nhân trung tính là gì?", "options": ["Làm loãng các tác nhân gây bệnh", "Làm chậm phản ứng viêm", "Gây tổn thương mô do giải phóng các enzym, chất trung gian hóa học và gốc oxy độc", "Phát động quá mức phản ứng miễn dịch"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cf51913a05ab4eacb2d494102d0dd896", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Allergy and Immunology"], "question": "Trộn hồng cầu cừu với kháng thể kháng hồng cầu cừu ở nhiệt độ 370C, sẽ xảy ra hiện tượng ngưng kết hồng cầu cừu khi:", "options": ["nồng độ kháng thể cao", "nồng độ kháng thể thấp", "kháng thể ở bất kỳ nồng độ nào", "nồng độ kháng thể thích hợp"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "380d6786b2d241649125cef774782054", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Một cô gái trẻ than phiền ho về đêm và khó thở. Tiến hành kiểm tra để chẩn đoán hen phế quản được thực hiện. Một điểm quan trọng nhất để xác nhận chẩn đoán là.", "options": ["Chức năng phổi.", "X-quang ngực.", "Kiểm tra đờm.", "Mức huyết thanh IgG."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0438934606df4c3a87c64cde654eaca0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Immunology", "Infectious Diseases"], "question": "Hiện tượng hóa ứng động trong viêm dương tính với", "options": ["Kinin, gram dương, vi khuẩn sinh mủ", "Leucotaxim, gram âm, vi khuẩn không sinh mủ", "Leucotaxim, gram âm, vi khuân sinh mủ", "Leucotaxim, gram dương, vi khuẩn sinh mủ"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5a021f1790ae431995a1e06148168baf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Immunology", "Periodontology"], "question": "Loại nào có vai trò trong bệnh sinh nha chu?", "options": ["IL -4", "IL -3", "IL -6", "IL – 5"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b094d03b518c4c798ba866f96baf3046", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Trong bệnh viêm da tiếp xúc dị ứng khi kháng nguyên thâm nhập vào thượng bì, tế bào nào tiếp nhận và xử lý kháng nguyên:", "options": ["Lymphocytes", "Melanocytes", "Keratinocytes", "Langerhans"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7ef3898349bb487bbb92e0cfd1ccb6d1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Allergy and Immunology"], "question": "Các viêm kết mạc do dị ứng là: Viêm kết mạc mùa xuân.", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "60e1ac76984941e4b0281bf9b8363cb9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Yếu tố tham gia vào viêm da tiếp xúc:", "options": ["T-DTH và NK", "T-DTH và ĐTB", "Tc và ĐTB", "Ts và NK"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "176c2594b5484c5b85581b9a4c223ac3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Cơ chế miễn dịch không đặc hiệu chống lại vi khuẩn là:", "options": ["Thực bào", "Opsonin hóa vi khuẩn và làm tan vi khuẩn", "Bất hoạt vi khuẩn tạo điều kiện thực bào", "Thực bào và trung hòa độc tố vi khuẩn"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d8c4a501d7d04c9cbadc08b9e279119b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Bệnh nhân nữ 42 tuổi sau khi uống thuốc giảm đau Paracetamol 0,5g 1 ngày xuất hiện dị ứng. Biểu hiện nào sau đây là triệu chứng sớm của nhiễm độc da do thuốc?", "options": ["Hồng ban nhiễm sắc cố định", "Sẩn phù", "Hồng ban đa dạng", "Đỏ da toàn thân"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "231551b5ffad47f3a1eb788a5ce0abbf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology", "Pharmacology", "Pediatrics"], "question": "Ý nào dưới đây đúng", "options": ["Terbutaline có tác dụng cắt nhanh cơn hen cấp tính nặng", "Chỉ định dùng Terbutaline dạng phun sương cho bệnh nhân hen nặng", "Dùng Albuterol dạng khí dung cho trẻ dưới 5 tuổi", "Ipratropium làm giãn phế quản nhanh hơn thuốc cường B2"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0d1d7ebd268c46c1afd4bea4b38f7822", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Cytokine nào được tiết ra tại ổ viêm có tác dụng kích thích tủy xương tăng sản xuất tế bào lympho T:", "options": ["Interleukin l", "GM-CSF", "IFNγ", "Interleukin 2"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2151e9879b45458eb481a29f5555e6b8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Immunology"], "question": "Loại IFN do các TB bạch cầu sinh ra như lympo B, TB kuffer ở gan, các bạch huyết TB lymphocid ở ruột các mảng pager", "options": ["IFN anpha", "IFN gama", "IFN beta"], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "07208de6cdb74ec88c2fbb3267e1436b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Hematology"], "question": "Về phương diện cấu trúc, lớp kháng thể nào có thêm vùng hằng định CH4:", "options": ["IgA", "IgG", "IgE", "IgD"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ca6f9598f4a046d9a827cd813e0ac807", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Bệnh nhân nữ 45 tuổi, đến khám vì có thương tổn dát đỏ, vảy da trắng, dày mủn, dễ bong ở vùng tỳ đè, bệnh tái phát nhiều lần trong 5 năm qua. Cơ chế bệnh sinh nào là phù hợp với bệnh nhân này?", "options": ["Tăng IgA, IgE, bổ thể C3, giảm IgG.", "Tăng IgA, IgG, IgE, giảm bổ thể C3.", "Tăng IgA, IgG, bổ thể C3, giảm IgE."], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bff7000b44024637a8538e28e6b56346", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Immunology"], "question": "Kháng thể V.A sản xuất ra chủ yếu là:", "options": ["IgM", "IgG", "IgA", "IgE"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "82f99fd93fb34a31b385fe96256d172a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Typ nào sau đây là trung gian qua kháng thể:", "options": ["I, II, III", "II", "IIi", "I"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1e397ab4edd1404995404bf287046430", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Hen phế quản là tình trạng", "options": ["Viêm cấp tính đường thở", "Co thắt phế quản", "Phế quản bị tắc nghẽn", "Viêm mãn tính đường thở"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5d235dc83dc14c249ebf0a2a5e4eb40d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Các tiêu chuẩn sau thuộc 15 tiêu chuẩn phụ chẩn đoán Viêm da cơ địa theo hội bác sĩ gia đình Mỹ 1999 trừ", "options": ["Vảy cá", "Ngứa", "Viêm kết mạc mắt", "Chứng vẽ nổi da"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f2bfd59489ae44afbcaf8f8b74668996", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Bệnh nhân nữ 20 tuổi xuất hiện nhiều thương tổn màu hồng nổi gồ trên mặt da, phù nề, giới hạn rõ, đường kính 4 – 5cm rải rác khắp thân mình kèm theo ngứa nhiều, xuất hiện nhanh, mất đi nhanh, tái phát nhiều lần. Loại thương tổn nào phù hợp đối với bệnh nhân này?", "options": ["Mảng sẩn phù.", "Sẩn phù", "Sẩn chắc.", "Mảng sẩn chắc."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8fed2d1814704d90b1151c631a35b4c3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Đáp ứng miễn dịch là:", "options": ["Phản ứng của cơ thể trước sự xâm nhập của các yếu tố lạ(kháng nguyên)", "Khả năng nhận biết,đáp ứng và loại bỏ các yếu tố lạ(kháng nguyên)", "Khả năng tự vệ của cơ thể trước những yếu tố lạ(kháng nguyên)", "Phản ứng bảo vệ của cơ thể trước những yếu tố lạ(kháng nguyên)"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f7c7f4b20bcd4a068ac8c45ef4529749", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Một trong những ứng dụng của thử nghiệm Koch trong phát hiện nhiễm lao là:", "options": ["Thử nghiệm Schick.", "Thử nghiệm Dick.", "Thử nghiệm BCG.", "Thử nghiệm Tuberculin."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "96151ca3cebe415eaa7a2909ccaefa33", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Emergency Medicine", "Public Health"], "question": "theoThông tư số 51/2017/TT-BYT hướng dẫn phòng, chẩn đoán và xử trí phản vệ, khi xuất hiện phản vệ đối tượng nào sau đây sẽ xử trí cấp cứu đầu tiên:", "options": ["Điều dưỡng", "Bác sỹ", "Bất kỳ nhân viên y tế nào phát hiện phản vệ", "Kỹ thuật viên"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9e3f6a2df35e4eb5bd405b37667068a9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Đáp ứng miễn dịch gồm những loại nào dưới đây:", "options": ["Miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch dịch thể", "Miễn dịch tự nhiên và miễn dịch thu được", "Miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch tế bào", "Miễn dịch tự nhiên và miễn dịch không đặc hiệu"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cb2ac7f847884cae87cce5efcf4b4001", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Allergy and Immunology"], "question": "Thuốc điều trị HCTH ở người lớn thường được dùng nhiều nhất là loại ức chế miễn dịch?", "options": ["Không có", "Đúng.", "Không có", "Sai."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9e28b3bdd40e4f779ecf263ed49f3c99", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Immunology"], "question": "Viêm cầu thận mạn với ứ đọng IgA ở gian bào:", "options": ["Thường đái máu vi thể", "Thường đái máu đại thể", "Ứ đọng trong mao mạch IgA", "Pr niệu trung bình"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "808ccc17c456420c9889b99b506e53e1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Infectious Diseases"], "question": "Cơ chế đáp ứng miễn dịch chống lại giun sán trên người là:", "options": ["Bạch cầu hạt ưa acid diệt ký sinh trùng gắn IgM theo cơ chế ADCC", "Bạch cầu hạt ưa acid diệt ký sinh trùng gắn IgE theo cơ chế ADCC", "Bạch cầu hạt ưa kiềm diệt ký sinh trùng gắn IgE theo cơ chế ADCC", "Bạch cầu hạt ưa kiềm diệt ký sinh trùng gắn IgG theo cơ chế ADCC"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9bd4b4e288214dd0910b7448e1354316", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Immunology"], "question": "Hiện tượng tăng sinh tổ chức xơ trong quá trình viêm nhằm mục đích gì?", "options": ["Làm hàng rào khu trú ổ viêm", "Tăng cường sự cung cấp máu tại vùng viêm", "Bù đắp lại các tổn thương mất chất", "Hạn chế các tác hại của vi khuẩn gây bệnh"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "20021e9f5983442ea22033d995d4a86b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Tế bào nào sau đây không tham gia đáp ứng miễn dịch tự nhiên?", "options": ["Tế bào T alpha Beta", "Tế bào beta CD5", "Đại thực bào", "Bạch cầu trung tính"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "93012ac5c72347ea832431ad57b2f414", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Immunology", "Pharmacology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Dùng SAT nhằm mục đích:", "options": ["Trung hoà độc tố đang lưu hành trong máu.", "Tạo miễn dịch chủ động.", "Trung hoà độc tố đã gắn vào tổ chức thần kinh và lưu hành trong máu.", "Trung hoà độc tố đã gắn vào tổ chức thần kinh."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "565c01255a0044d5aed13988ec4b8c18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "DỊ ỨNG Penicillin CÓ THỂ xảy ra theo CƠ CHẾ nào?", "options": ["Type II.", "Type I.", "Type I, II và III.", "Type I, II, III và IV."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cdb8129eecae426cb67974fddfd6263d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Immunology", "Emergency Medicine"], "question": "Tác nhân gây shock do truyền nhầm nhóm máu ABO?", "options": ["Phức hợp KN-KT", "C3a và C5a", "C3a và C5b", "C3b và C5a"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4a880e2f46b34021aebd9e8252fd09e3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Một phân tử IgM trong huyết thanh có mấy vị trí kết hợp kháng nguyên:", "options": ["10", "1", "2", "5"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4013425d46fc4b6a8241623170854647", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Endocrinology", "Allergy and Immunology"], "question": "Hóa chất - nội tiết - miễn dịch là phương pháp điều trị :", "options": ["Cả 3 ý trên", "Tại vùng", "Toàn thân", "Tại chỗ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c71add8579b84d939924ef85f7f9a18d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Bệnh nhân nam 46 tuổi, nghề nghiệp nhân viên văn phòng. Ba ngày trước khi đến khám bệnh nhân có đi nhuộm tóc. Sau đó xuất hiện dát đỏ, mụn nước, mụn mủ bằng đầu đinh ghim tập trung thành đám vùng da đầu, chân tóc. Tổn thương lan tỏa cả vùng gáy kèm ngứa rất nhiều. Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với thời tiết. Thuốc điều trị tại chỗ nào phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Tetracyclin", "Fobancort", "Foban", "Fucidin H"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ca8f1189508e47e9984d277256719759", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology", "Preventive Healthcare"], "question": "Sự thay đổi môi trường nào được khuyến nghị nhất cho bệnh nhân mắc AD?", "options": ["Mặc quần áo cotton rộng rãi, thoải mái, mềm mại, nhiều lớp", "Tắm nước nóng thường xuyên", "Để vùng da bị tổn thương tiếp xúc với không khí khô", "Sử dụng chất làm mềm nước trao đổi ion để tắm rửa và giặt giũ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "098f307b770047bdaeff04817045916d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Allergy and Immunology"], "question": "Hệ thống nhóm máu ABO: Bản chất kháng thể là IgE và IgM?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "12258441993f4e048c334b53ef8b69dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Pharmacology"], "question": "Cơ chế chống dị ứng của Corticoid là:", "options": ["Tranh chấp với histamin H1.", "Ức chế dòng bạch cầu đa nhân.", "Làm giảm giải phóng histamin, bradykinin.", "Ngăn cản các histamin gắn vào các receptor của nó."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "50435cab37b242bd80ff4b3bf9a67c2b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Hen phế quản về cơ bản là…", "options": ["Một bệnh dị ứng.", "Một bệnh truyền nhiễm.", "Một bệnh ác tính.", "Một bệnh tự miễn dịch."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bfa066f54f2d4a8c8f61d5f5e4ce46e9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "tế bào NK: thuộc loại đáp ứng miễn dịch tự nhiên", "options": ["nhận dạng tế bào nhiễm virus bằng sự trình diện peptide cũng với phân tử MHC I", "kích thích việc giết tế bào chủ thông qua thụ thể carbonhydrate", "thuộc loại đáp ứng miễn dịch tự nhiên", "giết tế bào có biểu hiện cao MHCI trên bề mặt tế bào"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8ab641fe183b48c2abead0bbe0d3afbc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology", "Nephrology"], "question": "Những biến chứng mà bệnh nhân viêm da cơ địa hay gặp là:", "options": ["Đỏ da toàn thân", "Nhiễm trùng, lichen hóa, viêm cầu thận, chậm phát triển thể lực", "Ung thư hóa", "Viêm da liên cầu"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c0380c28da0345f19d5984b486ef9aad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Immunology"], "question": "Kháng thể kháng nhân có độ nhạy … và có độ đặc hiệu … trong bệnh lupus:", "options": ["thấp, cao", "thấp/thấp", "cao, cao", "cao, thấp"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "068deab5982f4270bf60bbb53a2cc9b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Dermatology", "Pharmacology"], "question": "Sờ tại các cục nút của dị ứng thuốc dạng hồng ban nút thấy?", "options": ["Mềm.", "Nhẽo.", "Chắc.", "Lùng bùng có dấu hiệu ba động."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "30cb1537a1b645318e9f6ec189f117aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Emergency Medicine", "Allergy and Immunology"], "question": "Liều Adrenalin 1mg/1ml sử dụng cấp cứu phản vệ cho trẻ trên 30kg là:", "options": ["0,25ml (tương đương 1/4 ống)", "0,3ml (tương đương 1/3 ống)", "0,5 - 1ml (tương đương 1/2 -1 ống)", "0,5ml (tương đương 1/2 ống)"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "586f2fc0d5314513ae2c481abaf7be18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Về đáp ứng miễn dịch tế bào: Tế bào T hỗ trợ hoạt hoá đáp ứng miễn dịch một cách toàn diện nhất.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c2423665ea4d4c1885c09834282d1335", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Yếu tố chính gây khó thở trong hen phế quản là?", "options": ["Phì đại cơ trơn phế quản", "Tăng tiết nhầy vào lòng phế quản", "Phù niêm mạc phế quản", "Co cơ trơn tại phế quản nhỏ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "50a5f0c07f3c4e50838217c1b66b9f53", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Yếu tố tham gia quá mẫn type III là:", "options": ["KN hòa tan, KT, Ig G", "KN dạng tế bào", "KT có khả năng hoạt hóa bổ thể theo con đường cổ điển", "KT dịch thể"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9c80f13d6e874b4990f3945914cc849f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Immunology", "Pathology"], "question": "Tuần hoàn bạch huyết chảy qua hạch theo thứ tự các xoang nào?", "options": ["Xoang dưới vỏ - Xoang quanh nang- xoang tuỷ", "Xoang quanh nang- Xoang dưới vỏ- xoang tuỷ", "Xoang dưới vỏ -xoang tuỷ- Xoang quanh nang", "Xoang quanh nang- Xoang dưới vỏ - xoang tuỷ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0900d31dec294cb09551a25795abc1f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Triệu chứng của bệnh mày đay là", "options": ["Tổn thương hình bia bắn", "Sẩn chắc", "Sẩn mụn nước", "Sẩn phù, khi lặn không để lại dấu vết gì"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c843a53ec1ad459aacfddbd807a4ebc4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Allergy and Immunology"], "question": "Miễn dịch đối với sốt rét?", "options": ["Không có miễn dịch", "Miễn dịch bền vững", "Miễn dịch không bền vững, giúp bảo vệ không bị sốt rét biến chứng nặng", "Miễn dịch chéo giữa các loại KSTSR"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f6203ca1dec94c419f200e3f6b0a22bd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Allergy and Immunology"], "question": "Viêm da do kiến ba khoang thường xảy ra vào mùa nào?", "options": ["Thu", "Hạ", "Xuân", "Đông"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "41786abec2c74fc0b86f6a088f59a9f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology", "Immunology"], "question": "Trước khi truyền nên chiếu xạ khối hồng cầu nếu", "options": ["HLA của túi máu và bệnh nhân không hòa hợp", "Bệnh nhân đang được ghép tủy", "Nhóm máu không phù hợp", "Túi màu còn lạnh"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d6665a86336a4b4fa0333f3bb8e1994c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Immunology"], "question": "Lympho bào B là gì?", "options": ["Cả 3 lựa chọn trên đều đúng", "Là tế bào sản xuất kháng thể", "Là một trong số các loại tế bào trình diện kháng nguyên", "Là một loại tế bào có khả năng thực bào"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "82f2bc4589bf422a9ee899b52465f606", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Đặc tính đặc trưng của bệnh hen phế quản là..", "options": ["Lịch sử gia đình về bệnh hen.", "Viêm đường thở.", "Thở khò khè về đêm.", "Cần dùng steroid đường uống."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "10e73838a7834d43aad446f6e2f73122", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Immunology"], "question": "Kháng thể chống A1 thuộc loại kháng thể", "options": ["Tự nhiên hằng định", "Tự nhiên không hằng định", "Tự nhiên", "Miễn dịch"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "10645962338f4aeeb3ce2b8e24b1f83b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Yếu tố nào sau đây liên quan đến miễn dịch không đặc hiệu?", "options": ["IgM", "IgA tiết", "Propecdin", "Tế bào T – cytotoxic"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "96aff8ca93a34ed8acb2483b2ee0d08f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Trong một phân tử IgM huyết thanh:", "options": ["Các vị trí kết hợp kháng nguyên có thể khác nhau ngay trong một phân tử IgM đơn phân", "Các vị trí kết hợp kháng nguyên có thể khác nhau giữa các phân tử IgM đơn phân", "Tất cả các vị trí kết hợp kháng nguyên đều có cấu trúc và chức năng giống nhau"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a9f415f590ab4db981377a69af3ab60f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Allergy and Immunology"], "question": "Chẩn đoán XHGTC miễn dịch", "options": ["Thường đi kèm với thiếu máu", "Có thể kèm rối loạn đông máu", "Tuỷ đồ giảm mẫu tiểu cầu", "Chức năng tuyến giáp bình thường"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1b408ab908f74a529170e0bb1bc20829", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Immunology"], "question": "Bốn chức năng của vỏ capsid virus là gì?", "options": ["Bảo vệ acid nucleic, giúp cho quá trình bám, mang kháng nguyên đặc hiệu, chống lại sự bão hòa opsonin hóa.", "Bảo vệ acid nucleic, giúp cho quá trình bám, mang kháng nguyên đặc hiệu, chống lại yếu tố bảo vệ của cơ thể.", "Bảo vệ acid nucleic, giúp cho quá trình bám, mang kháng nguyên đặc hiệu, giữ cho hình thể ổn định.", "Bảo vệ acid nucleic, giúp cho quá trình bám, mang kháng nguyên đặc hiệu, chống lại yếu tố thực bào."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "05ced7cb2e1a481b856ae81416e9b517", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Allergy and Immunology"], "question": "Cơ chế miễn dịch không đặc hiệu chống lại vi khuẩn là gì?", "options": ["Thực bào", "Thực bào và trung hòa độc tố vi khuẩn", "Bất hoạt vi khuẩn tạo điều kiện thực bào", "Opsonin hóa vi khuẩn và làm tan vi khuẩn"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ca6bdf0c5c1c490db88fa8ee5df20783", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology"], "question": "Khó thở do suyễn có các đặc điểm sau, ngoại trừ:", "options": ["Có rale rít và rale ngáy", "Khó thở ra", "Khó thở chậm", "Khó thở cả 2 thì"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a2c6cd4890a64d1693bcef0790fca153", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Allergy and Immunology", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "19. Hen phế quản trong cơn mà biểu hiện triệu chứng người bứt rứt sợ nóng, môi đỏ, đờm dính vàng, thích uống nước lạnh, đại tiện táo, lưỡi đỏ, rêu ... sác, điều trị châm cứu theo phương pháp phù hợp:", "options": ["Bình bổ bình tả", "Bổ", "Cứu", "Châm tả"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e240c4d1fb284717b6625223586fe3de", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": "Tính đa giá (polyvalent) của dị ứng thuốc là gì?", "options": ["Một kiểu hình dị ứng có thể do nhiều thuốc", "Nhiều người dị ứng với một loại thuốc", "A + B", "Một thuốc có thể gây nhiều kiểu hình dị ứng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "79ebdff71bd44faaadf1b233481abfa2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology"], "question": ". Miễn dịch dịch thể là miễn dịch có nguồn gốc:", "options": ["Tế bào Macrophage.", "Tế bào lympho B.", "Tế bào TDTH.", "Tế bào lympho T."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "24306fa0f38d48d382cb257153b58a30", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Sociology"], "question": "Yếu tố nào phát huy tính tự nguyện trong dân số", "options": ["Phát triển kinh tế xã hội", "Nâng cao địa vị người phụ nữ", "Cung cấp dịch vụ y tế cho trẻ em", "Tăng cường giáo dục dân số"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e1b0f514efc74285b3c98cc285c83fbe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Sociology"], "question": "Đề cập đến vai trò của 1 cá thể tham gia vào các hoạt động xã hội bị hạn chế hoặc mất được gọi là:", "options": ["Cả 3 đúng", "Khiếm khuyết", "Giảm chức năng", "Tàn tật"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "09905cb7f9a24d11aac217a345bae5c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Sociology"], "question": "Vai trò gia đình trong hỗ trợ người khuyết tật hào nhập xã hội bao gồm các nội dung dưới đây, ngoại trừ:", "options": ["Học nghề vệc làm", "Hỗ trợ học hành", "Để mặc họ xoay xở", "Chăm sóc nuôi dưỡng, tập luyện"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bb0af60830ca4ebd996d91c849f343be", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Sociology"], "question": "Hậu quả của tàn tật đối với chính bản thân người tàn tật, ngoại trừ:", "options": ["Ít có cơ hội lập gia đình, ít có cơ hội học nghề, tỷ lệ thất nghiệp cao, nếu có việc làm thì được trả lương thấp", "Tuổi thọ ngắn, tỷ lệ mắc bệnh hiểm nghèo cao", "Thường bị xã hội coi thường, xa lánh, phân biệt đối xử", "Không tạo ra của cải vật chất cho gia đình và cho xã hội"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6b5e2367131249fc883f3ef901b33265", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Speech-Language Pathology"], "question": "Đẩy lưỡi có đặc điểm:", "options": ["Răng cửa trên ngả lưỡi", "Sai khớp cắn loại II", "Lưỡi đặt sau các răng phía trước hoặc răng tiến hàm trong khi nuốt", "Lưỡi đặt ở vị trí vòm miệng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e6ea57aba2c44eb283e1d319549eee45", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Đặc điểm của bệnh nhân chấn thương cơ chế gây sỏi tiết niệu:", "options": ["Sỏi niệu quản chui cuống bàng quang", "Sỏi niệu quản làm tắc nghẽn gây đau", "Sỏi niệu quản làm phù thận", "Sỏi niệu quản gây tiểu buốt"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1ae86bada687472da8c9a16106a109af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nhận định không đúng về lưỡng giới giả là:", "options": ["Người có hình thái cơ quan sinh dục ngoài ái nam ái nữ nhiều mức độ", "Gồm có Nam lưỡng giới giả và Nữ lưỡng giới gia", "Người có cả hai tuyến sinh dục ở dạng thường hoặc bất thường", "Người có tuyến sinh dục và Karyotype của một giới nhưng hình thái cơ quan sinh dục ngoài ái nam ái nữ nhiều mức độ"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6b6a2e988fa04faf9465e2f771c7171e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Oncology"], "question": "Đái máu đại thể thường do nguyên nhân nào?", "options": ["UT thận", "Không có thông tin", "Sỏi thận", "Lao thận"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7974c229f1424f0d8ba9257020cff497", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Chọn nhận xét sai", "options": ["Đái buốt do nguyên nhân bàng quang", "Viêm tiền liệt tuyến có thể gây buốt đái, bí đái", "Thận giảm hoặc không lọc được nước tiểu gây bí đái", "Đái buốt thường kèm theo đái dắt"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e44647b1ab254ffe91cd0a90559ddf25", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Chẩn đoán xác định đái máu có thể dựa vào", "options": ["Đếm cặn Addis", "Tìm hồng cầu trong nước tiểu qua soi kính hiển vi", "Tìm hồng cầu trong nước tiểu hoặc đếm cặn Addis", "Giấy thử nước tiểu"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b85fe720163445ed88fdf73f456096e1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Preventive Healthcare"], "question": "Điều chỉnh chế độ ăn uống như thế nào để dự phòng sỏi Oxalate?", "options": ["Tất cả đều đúng", "Nên ăn cao gan, rau dền, cà chua", "Tránh thức ăn nhiều calci oxalic", "Nên uống chè đặc"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6e1a8a54fe2a422d88a02805ce5ece52", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Pharmacology"], "question": "Một liều thuốc kháng sinh nào sau đây được dùng trong hầu hết các bệnh nhân viêm niệu đạo không đặc hiệu do Chlamydia trachomatis:", "options": ["Doxycycline", "Azithromycin", "Erythromycin", "Cotrimoxazole"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5538727fdbf64db4a47e14455710d9cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Urobilinogen trong nước tiểu tăng lên trong trường hợp:", "options": ["Viem gan virus, xơ gan", "tất cả", "Thiếu máu tan huyết, sốt rét", "sung huyết phổi, đa chấn thương"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "65b1633113224b2996bb81cff2ee15a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Hình dạng mẩu phụ khi xoắn là gì?", "options": ["Thoi", "Cầu phù nề", "Bầu dục", "Chuông"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "677814d95450459d95af0b0328af191d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Genetics"], "question": "Suy sinh dục thì xét nghiệm di truyền ở mức tế bào có thể là:", "options": ["Phân mảnh AND tinh trùng", "Nhiễm sắc đồ", "Xét nghiệm phân tử NST Y", "Tinh dịch đồ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4c3043b21e054e75863483f15325bd52", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Nguyên nhân không do nhiễm trùng của đái ra máu đại thể:", "options": ["Sỏi thận.", "Viêm bàng quang xuất huyết.", "Lao thận.", "Viêm thận bể thận cấp."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1b02bae852a94101b3249e4a0fbd2d88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Không được áp dụng dụng cụ tử cung tránh thai cho những phụ nữ bị…(1)...chưa …(2)...", "options": ["viêm phổi", "viêm sinh dục", "Được điều trị", "được chẩn đoán"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "19ce982510184667b9491ca2665861f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "25.Thường chẩn đóan lậu cấp tính bằng cách:", "options": ["nhuộm gram", "nuôi cấy", "miễn dịch huỳnh quang", "ELISA"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4f191770a3074c819a1c089634615d21", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhân nam, 20 tuổi, nhập viện vì sốt. Chẩn đoán phù hợp nhất là gì?", "options": ["Viêm niệu đạo cấp", "Viêm đài bể thận cấp", "Viêm bàng quang cấp", "Viêm tiền liệt tuyến cấp"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "49185f9ddf2d4e71b9387295dfcb8c81", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Tuyến tiền liệt to do:", "options": ["Xơ tiền liệt tuyến", "U tiền liệt tuyến", "Sỏi niệu đạo", "Bí đái"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "abcc5b917a854b588f42a8ab2f12d30c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Neurology"], "question": "Làm trống bàng quang ở bệnh nhân SCI (tổn thương tủy sống) giai đoạn cấp thường dùng cách nào:", "options": ["sonde tiểu lưu", "cả 3", "sonde tiểu ngắt quãng", "mở bàng quang trên xương mu"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1c1d09c013714780ac0c49285563b213", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Endocrinology"], "question": "Mức độ cao nhất của rối loạn cương dương là liệt dương. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "87ea0a79b94741d5ae5fc9b342b5769b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Muốn chẩn đoán chất lượng tinh trùng cần làm XN gì", "options": ["XN công thức máu", "Tinh dịch đồ", "Testosterol máu", "Điện não đồ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "95226182a0994b01b002587c097ac84f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Sau thời gian bao lâu thì có thể chẩn đoán Teo tinh hoàn ở bệnh nhân quai bị?", "options": ["2-6 tháng.", "1-3 tháng", "1-6 tháng", "3-6 tháng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "41a74c97757b43729f5f1a694cb1ba27", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Urology", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam, 75 tuổi, vào viện vì bí tiểu kéo dài 12 giờ. Tình trạng bí tiểu xuất hiện sau khi xem trận bóng đá mam căng thẳng kịch tính. Không có tiền sử tiểu đêm, ban ngày khoảng 3 giờ đi tiểu 1 lần, mỗi lần tiểu 35 giây., tiểu xong thấy thoải mái. Thăm trực tràng tuyến tiền liệt to,mật độ chắc, còn rãnh liên thuỳ, ranh giới với các tổ chức xung quanh rõ. Đau mỏi thắt lưng, mỏi gối, bàn chân lạnh, thích xoa bóp chườm ấm vùng thắt lưng nhiều năm, tai thỉnh thoảng ù. Ngủ tốt, ăn ngon miệng. Chất lưỡi bệu nhạt ánh tím, mạch trầm nhược sáp. Siêu âm tuyến tiền liệt to 56g, thành bàng quang mỏng. PSA máu 2ng/ml. Ngoài ra không phát hiện thấy gì đặc biệt ngoài tình trạng trên. Hãy đưa ra pháp và bài thuốc điều trị:", "options": ["Sơ can lý khí tiêu tích, thông lợi tiểu tiện/ Trầm hương tán", "Hành ứ tán kết, thông lợi thuỷ dạo/ Đại để đương hoàn", "Hành ứ tán kết, sơ can lý khí, bổ thận, thông lợi thuỷ đạo/ Đại để đương hoàn hợp sài hồ sơ can thang", "Thanh nhiệt lợi niệu, giải độc, sơ can, hoá ứ/ Tỳ giải phân thanh ẩm"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d0883b53515540c0a8d42ab0302b9678", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Oncology"], "question": "Đái máu do ung thư thận có đặc điểm", "options": ["Đái máu tự nhiên, nhiều lần", "Do gắng sức", "Kèm đái mủ", "Thường gặp ở người trẻ, thận lớn"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cb762abe0c5c43ac933a6f8df23b0f3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Đái máu đại thể thì nguyên nhân do:", "options": ["Niệu quản", "BQ", "Thận", "..."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "29200f5cc098411aa4895a03c0a16b51", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Kst gây bệnh ở đường sinh dục tiết niệu là", "options": ["Enterobius vermicularis", "Entamoeba histolytica", "Trichomonas vaginalis", "Trichomonas intestinalis"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1ad0d22d7cbf446483828864f57084f8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Kích thước tinh hoàn bình thường là bao nhiêu?", "options": ["Dài 4.5 cm, rộng 2,5 cm, dày 1,5 cm", "Dài 2.5 cm, rộng 1,5 cm, dày 4,5 cm", "Dài 4.5 cm, rộng 1,5 cm, dày 2,5 cm", "Dài 1.5 cm, rộng 4,5 cm, dày 2,5 cm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "37528ca3dd6b4cfbb169a3736541c9a2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Thước đo độ cong của dương vật?", "options": ["Thước Praeder", "Thước dây", "Thước đo độ (180 độ)", "Thước thẳng (20-30 cm)"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "60c807518cf743cd90b243516c8ae247", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Obstetrics and Gynecology", "General Medicine"], "question": "Tại nơi dự trữ, tinh trùng có khả năng sinh sản trong vòng 1 tháng.", "options": ["Đúng.", "Sai."], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1f2d97934a39437ab86e53089cda17dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Tuyến tiền liệt to do nguyên nhân gì?", "options": ["Sỏi niệu đạo", "Viêm, UT tiền liệt tuyến", "Tất cả các ý trên", "Bí đái"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "932a86aafb0e4f4bb6b18695478ba860", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "Thăm trực tràng có thể phát hiện các tổn thương ngoài hậu môn-trực tràng sau?", "options": ["Tiền liệt tuyến, túi tinh và ống dẫn tinh ở nam; tử cung và âm đạo ở nữ", "Tiền liệt tuyến ở nam và tử cung, âm đạo ở nữ", "Tiền liệt tuyến ở nam", "Tử cung và âm đạo ở nữ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d95c7f57d6de4a5996155f10fc669012", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Sự phát triển của toàn bộ các cơ quan thuộc hệ sinh dục (tuyến sinh dục, đường sinh dục bên trong và bên ngoài) giai đoạn chưa biệt hoá về hình dạng và cấu trúc thì đã phân biệt được nam nữ?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4306f8b5422347bea8a37a487144f1d3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì đi tiểu nóng rát, đái buốt như dao khía, ra dịch đục ngày thứ 7 của bệnh, không sốt. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên?", "options": ["Ceftriaxon uống 800 mg liều duy nhất + Tetracyclin 500mg x 2 lần/ngày x 7 ngày", "Ceftriaxon uống 400 mg liều duy nhất + Tetracyclin 500mg x 2 lần/ngày x 7 ngày", "Ceftriaxon uống 400 mg liều duy nhất + Tetracyclin 500mg x 4 lần/ngày x 7 ngày", "Ceftriaxon uống 800 mg liều duy nhất + Tetracyclin 500mg x 4 lần/ngày x 7 ngày"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d8b2a4511b4242aeb7c764ad9e7ec687", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Triệt sản nam được áp dụng:", "options": ["Cho những trường hợp có nhiễm khuẩn tại bộ phận sinh dục", "Các câu trên đều sai", "Cho những trường hợp mắc bệnh rối loạn đông máu", "Cho tất cả những nam giới muốn tránh thai bằng biện pháp này"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e999b3a79cfa41a59ed64dedb2aba8ad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Bảng đánh giá rối loạn tiểu tiện?", "options": ["PEDT", "IPSS", "AMS", "IIEF"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d6a60713d64d4100882e7a03c3cebd30", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "2.Cơ chế tác dụng của Dutasteride trong điều trị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt?", "options": ["Ức chế men 5 alpha reductase tuype 1 và 2", "Ức chế chọn lọc các thụ thể a1, a5 và d1 đường tiết niệu dưới", "Ức chế thụ thể muscarinic trên tế bào cơ trơn của cơ chéo bàng quang", "Ức chế men phosphodiesterase type 5"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aeb5dc9bec314f3d83c4ef519cb34b28", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Radiology"], "question": "Hình ảnh trên có trong bệnh lý nào?", "options": ["Sỏi thận (P)", "Sỏi đầu…", "Vôi hoá", "Sỏi niệu quản"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a7d5d0e2555a422fad0539a524873356", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến khả năng sinh sản ở nam?", "options": ["Rối loạn nội tiết", "Bất thường về chức năng tình dục", "Bất thường về sinh tinh", "Tất cả các câu trên đều đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a9f71e1b8a464d24b55a1c55b039edcc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Chất chỉ điểm ung thư tuyến tiền liệt:", "options": ["VMA", "LDH", "CEA", "PSA"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "32e17296f2d844d1a10e367f1f063ac0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Nephrology", "Urology", "General Medicine"], "question": "Leptospira sống cộng sinh với vật chủ, tồn tại nhiều năm ở các cơ quan:", "options": ["Thận và ruột non", "Thận và đường sinh dục", "Dạ dày và ruột non", "Đường sinh dục và hạch lâm ba màng treo ruột"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "529bb17968e447c89e5cc65cf954701e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "3 cốc nước tiểu đều đỏ suy ra vị trí hay gặp nhất là", "options": ["Thận", "Niệu quản", "Niệu đạo", "Bàng quang"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "44c525ae602f42969537af24aa527b14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Phát biểu nào sau đây liên quan đến men Enzym và 5α reductase Testosteron/DHT là KHÔNG ĐÚNG?", "options": ["5α reductase có trong màng nhân tế bào tuyến tiền liệt", "DHT góp phần vào sự tăng trưởng và biệt hoá của tế bào", "DHT ức chế quá trình tự tiêu (Apeptosis)", "5α reductase chuyển Dihydrotestosteron (DHT) thành Testosteron"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bcd46782b6064aa19247e4568803cf62", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "hai xét nghiệm nào dưới đây được sử dụng chẩn đoán viêm niệu đạo do lậu và không do lậu:", "options": ["Nhuộm gram và nuôi cấy", "Soi tươi và nhuộm gram", "Soi tươi và nuôi cấy", "Soi tươi PCR"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4948cf28b03341bc8e44a57d9053bdc6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Chọn nhận xét sai", "options": ["Thận giảm hoặc không lọc được nước tiểu gây bí đái", "Viêm tuyến tiền liệt có thể gây đái buốt, bí đái", "Đái buốt thường kèm theo đái dắt", "Đau buốt do nguyên nhân bàng quang"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "931f165435524a0f81ea753a522ac209", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Geriatrics", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 65 tuổi đi tiểu 2 lần/ đêm nhiều năm nay. Hiện tại đang kèm tiểu buốt, tiểu dắt, tiểu ra máu. IPS 30 điểm, thăm trực tràng tuyến tiền liệt to mật dộ chắc, siêu âm bàng quang không có sỏi, nước tiểu tồn dư 30ml, tuyến tiền liệt 65gram. Bạch cầu niệu (+++). PSA huyết thanh 2ng/ml. Đau mỏi tức nặng vùng thắt lưng, mỏi gối, bàn chân lạnh…Chất lưỡi bệu nhợt, nhớt, mạch trầm hoạt sáp. Ngoài ra không phát hiện được gì khác. Hãy đưa ra chẩn đoán thể bệnh danh, bát cương tình trạng bệnh lý trên.", "options": ["Niệu lộ ứ nghẽn, thận dương hư/Lý hư chung hiệp thực hàn nhiệt thác tạp", "Thận dương hư, bàng quang thấp nhiệt/Lý hư chung hiệp thực, hàn nhiệt thác tạp", "Niệu lộ ứ nghẽn/Lý hư chung hiệp thực, hàn nhiệt thác tạp", "Thận dương hư/Lý hư hàn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fee13448ebcc4cbea6629c4df7e2e1e4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "General Medicine"], "question": "20. Biểu mô bàng quang là biểu mô:", "options": ["Trụ tầng", "Trung gian giả tầng", "Lát đơn", "Lát tầng không sừng hóa"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ef932d58282542f8bc382810861476b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong bệnh nhiễm trùng đường tiểu dưới, việc sử dụng vitamin C phối hợp với mictasol blue có thể dẫn đến tác động nào sau đây", "options": ["Làm giảm cảm giác tiểu rắt buốt", "Tăng tác dụng diệt khuẩn", "Bệnh nhân tự ý dùng thêm vitamin C chỉ vì yếu tố tâm lý", "Tăng nguy cơ sỏi thận"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c586f9a1334a4921951406d5b19acc52", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Urology", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Đau vùng bụng dưới thường do:", "options": ["Can khí uất kết", "Thận hư", "Phong hàn, hàn thấp, huyết ứ", "Vị quản thống (đau dạ dày)"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9105054935564866bca05e051bf666e5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Bệnh lí do trichomonas vaginalis gây ra ở nam giới ngoại trừ:", "options": ["Viêm niệu đạo", "Viêm mào tinh hoàn", "Viêm bàng quang", "Viêm đài bể thận"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eb5794652c314bee8e5f0a61eef9d2a2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Anatomy", "Urology"], "question": "Xác định thành phần liên quan mặt sau khối manh trùng tràng?", "options": ["Mỏm ngang đốt sống thắt lưng 3 4", "Niệu quản phải", "ĐM chậu ngoài", "Cơ thắt lưng chậu"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "af9b7e29cbd44ebc9d44b5415ad6ca55", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Thai phụ có tiền sử rò bàng quang – âm đạo, tiên lượng cuộc đẻ khi thai đủ tháng:", "options": ["Phải can thiệp đẻ forceps", "Phải can thiệp mổ lấy thai", "Phải can thiệp đẻ giác hút", "Việc can thiệp khi đẻ phụ thuộc vào trọng lượng của thai"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b6fcfc4196b64990be2e9a6e39f6cf99", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Pharmacology"], "question": "Dương vật xìu do cGMP bị thuỷ phân bởi?", "options": ["cGMP (guanosin monophosphat vòng)", "PDE5 (phosphodiesterase type 5)", "L.Arginin", "Gualylate cyclase (enzym)"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4acc7ba188204dd9a81c745552e2706c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Chọn câu trả lời sai.Biến chứng sau mổ mở lấy sỏi thận:", "options": ["Chảy máu tại bàng quang.", "Chảy máu tại vết mổ.", "Chảy máu tại hố thận", "Chảy máu trong thận."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1432cdc4540945e89745fe718c6611c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Cardiology"], "question": "Testosteron có thể gây tác dụng:", "options": ["Giảm tạo hồng cầu", "Giảm cân", "Làm giảm LDL-C và tăng HDL-C", "Xơ vữa động mạch"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "001f909915a349e19567bf28c7580d92", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Radiology", "Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Các hình cản quang bất thường có thể thấy trên phim chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị?", "options": ["Nang sán vôi hoá, vôi hoá tuỵ do viêm tuỵ mãn, vôi hoá tuyến thượng thận.", "Sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang, sỏi túi mật, vôi hoá thận, vôi hoá bàng quang, vôi hoá tiền liệt tuyến.", "Tất cả các đáp án trên.", "Sỏi Wirsung, vôi hoá tĩnh mạch tiểu khung, vôi hoá sụn sườn."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8fb381c0aa4d42e9af6b0888964e4f96", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Triệu chứng quan trọng để phân biệt viêm bàng quang niệu đạo với bệnh lậu là gì?", "options": ["Đái dắt", "Đái mủ", "Không tìm thấy lậu cầu", "Đái buốt"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "61bf5f0561984706ae666ba3946f3b9d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Đau tuyến tiền liệt có đặc điểm:", "options": ["Đau nhiều vùng quanh hậu môn", "Đau lan ra niệu đạo và mặt trong đôi", "Thường kèm theo đái khó, đái ngập ngừng", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4a1e8471cf2e4765a4d2fcba0c27c259", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Triệu chứng của bí tiểu sau sinh khi khám thấy có khối cầu bàng quang ………………………?", "options": ["Trên xương vệ, đẩy đáy tử cung lệch sang bên.", "Trên xương vệ, đẩy đáy tử cung gần bằng rốn.", "Trên xương vệ, đẩy đáy tử cung lên cao trên rốn.", "Trên xương vệ, đẩy đáy tử cung cạnh rốn."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "528903fb95954377904929db6920db55", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Oncology", "Radiology"], "question": "NĐTM là kỹ thuật ưu thế trong phát hiện u đường dẫn niệu", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eb6769f5e3894490b1ac3ded1bf7ad12", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases"], "question": "Trước khi tiến hành thủ thuật đặt sonde tiểu người điều dưỡng phải rửa tay theo qui trình rửa tay thường qui?", "options": ["Không có", "Đúng", "Không có", "Sai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "57bc7bd7b7a14ec99683fec11c7d2ae9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Chẩn đoán xác định đái máu vi thể dựa vào", "options": ["Nghiệm pháp đếm cặn Addis", "Nghiệm pháp 2 cốc", "Nghiệm pháp 3 cốc", "Nghiệm pháp pha loãng nước tiểu"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "03cddfdbc7f142aea1f654af9165edee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đau thắt lưng không phải tính chất của bệnh nào?", "options": ["Thận ứ mủ, ứ nước", "Thận hư đơn thuần", "Viêm đài bể thận", "Sỏi thận"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "26d7f22dcb114a64aa7cb8743dd78213", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Tần suất tinh hoàn được cứu sống sau 24h", "options": ["80-100%", "20%", "0%", "76%"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cd4efa66006d46a7a3b6d4e28bb90049", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Từ lưới tinh hoàn tách ra……ống xuất dẫn tinh trùng vào mào tinh", "options": ["15-Dec", "4-Feb", "300-400", "1000"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eb3acd5032374c6991c80e75757ac224", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Emergency Medicine"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất: Các nguyên nhân gây chấn thương niệu đạo trước:", "options": ["Tại nạn sinh hoạt, tai nạn trong điều trị, tai nạn giao thông, quan hệ tình dục sai tư thế", "Tai nạn lao động, tại nạn sinh hoạt, tai nạn trong điều trị, quan hệ tình dục sai tư thế", "Tai nạn trong điều trị, tai nạn lao động, tại nạn sinh hoạt, tai nạn giao thông", "Tai nạn giao thông, tai nạn trong điều trị, quan hệ tình dục sai tư thế"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d9894ab14a034322abbbc8b49438b80b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Eastern Medicine"], "question": "Trong điều trị viêm đường tiết niệu, Đông Y thường sử dụng phương pháp nào?", "options": ["Râu bắp, bông mã đề", "Đông trùng hạ thảo", "Bạc hà, lá chanh", "Gừng, tỏi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6be2bf53b6e04f41af80fc7e6a02f118", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology", "Pathology", "Surgery"], "question": "Đánh giá tổn thương giải phẫu bệnh trong chấn thương thận giúp: 1. Chẩn đoán mức độ chấn thương 2. Có thái độ xử trí 3. Chỉ định PP phẫu thuật 4. Tiên lượng điều trị", "options": ["1,3 đúng", "2,4 đúng", "1,2,3 đúng", "1,2,3,4 đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eedabeb0189f46caa141ad199a38563e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất.Một bệnh nhân hậu phẫu những giờ đâu sau cắt nội soi tuyến tiền liệt qua niệu đạo, xuất hiện triệu chứng : rét run, mắt nhìn mờ, đau đầu, huyết áp 135/90 mmHg. Thái độ xử trí cần làm ngay là :", "options": ["Ủ ấm, thở oxy, tiêm Dolargan.", "Ủ ấm, thở oxy, hạn chế tốc độ dịch truyền, xét nghiệm điện giải đồ cấp cứu.", "Tiêm tĩnh mạch Canxi clorua.", "Ủ ấm, tăng tốc độ dịch rửa."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2d65fff0685d48f98b7d4660b466ec63", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lựa chọn một thuốc cầm máu trong phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt, cắt bỏ phần cổ tử cung:", "options": ["Vitamin K.", "Streptokinase", "Acid tranexamic", "Heparin"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a467c6feee3140a29393687bb8c6accb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Psychiatry"], "question": "Bộ câu hỏi VIEF (Việt hóa của IIEF) dùng để:", "options": ["Đánh giá mức độ suy sinh dục", "Không có đáp án đúng", "Đánh giá mức độ rối loạn chức năng cương", "Đánh giá mức độ mãn kinh"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8b035a21632744cea1d2b46912998062", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Oncology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt có khả năng di căn xa đến nhiều Cơ quan khác trong cơ thể. Một vị trí đặc biệt, đặc trưng mà ung thư tuyến tiền liệt thường di căn đến là gì?", "options": ["Xương sống", "Thận", "Phổi", "Trực tràng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "069abe3fbff54723bde451cdd7b439e0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Vị trí mào tinh hoàn:", "options": ["Trước, trên tinh hoàn", "Trước, dưới tinh hoàn", "Sau, dưới tinh hoàn", "Sau, trên tinh hoàn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "552dc6d1fb5f4bada2acc5d0838238d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Khám tuyến tiền liệt bằng cách?", "options": ["Sinh thiết", "Thăm trực tràng", "Soi hậu môn – trực tràng", "Chụp Xquang"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a4b2cba928014f0bb6c663ba27a7bb08", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Radiology", "Emergency Medicine"], "question": "Chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV) có thể chỉ định cho mọi bệnh nhân bị chấn thương thận lúc mới vào viện:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8a1dfd4ca5e84ad69d7a12fbdc1f37b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Trong nghiệm pháp 3 cốc, nếu chỉ có nước tiểu ở cốc đầu tiên có máu thì tiêu điểm chảy máu ở đâu?", "options": ["Từ cầu thận", "Từ niệu quản", "Từ bàng quang", "Từ niệu đạo"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8c8cce3de91748429618afa9a2acc7b6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng của việc vệ sinh vùng hậu môn sinh dục cho người bệnh?", "options": ["Phòng và hạn chế nhiễm khuẩn", "Tất cả các ý đều đúng", "Phòng và hạn chế nấm", "Phòng và hạn chế biến chứng viêm, loét"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5f1fb178157b4106adcf15639c0ac633", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Chẩn đoán xác định đái máu vi thể dựa vào phương pháp nào?", "options": ["Nghiệm pháp 3 cốc", "Nghiệm pháp 2 cốc", "Nghiệm pháp đếm cặn Addis", "Nghiệm pháp pha loãng nước tiểu"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "403d7ed36ecc4798bad9b1cf3838cc1b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Mặt cắt của thận viêm cấp có đặc điểm", "options": ["Vùng vỏ trong, ướt, rộng, hồng nhạt", "Vùng vỏ trong, khô, rộng, hồng nhạt", "Vùng vỏ đục, khô, rộng, hồng nhạt", "Vùng vỏ đục, ướt, rộng, hồng nhạt"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a7e80851ecdc4c368bb2887a2ffce8b2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Ống nào xuyên qua tuyến tiền liệt?", "options": ["Ống sinh tinh", "Mào tinh", "Túi tinh", "Ống phóng tinh"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5a211cb6eb9d4d2c85f7f3f36b96a2d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Pathology"], "question": "Nguyên lý phát hiện protein niệu", "options": ["Tính tạo phức với kim loại", "Tính hòa tan và kết tủa", "Tính khử", "Tính biến tính"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e727899457d34fb9b4b06cbbfa72ba77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Surgery"], "question": "Rút dẫn lưu bàng quang trên xương mu vào thời điểm nào?", "options": ["Ngày thứ 7 và thay bằng một ống thông Nelaton qua niệu đạo", "Không có đáp án", "Sau ngày thứ 7, khi kẹp thử ống dẫn lưu, bệnh nhân tự đái được", "Ngày thứ 3-4 sau mổ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e6e9c486ffd440abb697eff4ddd00f01", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Urology", "Preventive Healthcare"], "question": "Bao cao su là phương pháp được chỉ định cho khách hàng sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Sử dụng phương pháp tránh thai hỗ trợ: Đang cho con bú, ngay sau triệt sản", "Bất kỳ cá nhân nào có nguy cơ bị mắc các bệnh lây truyền qua đường tình dục, kể cả HIV/AIDS.", "Tất cả mọi người muốn tránh thai lâu dài", "Tất cả mọi người muốn tránh thai tạm thời mà không muốn dùng các biện pháp khác"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "14ff1edbfa57451d8cdc889aa795175f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phương pháp nội soi có vai trò quan trọng trong chẩn đoán bệnh nào sau đây? Trừ", "options": ["Ung thư cổ tử cung", "Ung thư buồng trứng", "Ung thư bàng quang", "Ung thư dạ dày"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "73efeba01b994dbdad8a56ef0d956f82", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Phần nào sau đây của tinh hoàn sinh ra nội tiết tố nam(testosteron)?", "options": ["Lưới tinh.", "Mào tinh hoàn .", "Ống sinh tinh xoắn.", "Tế bào kẽ leydid"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "83cf9e80ce75487d906d46ec455574bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Yếu tố thuận lợi hình thành sỏi là gì?", "options": ["Tuổi <40 tuổi.", "Thừa cân.", "Ăn uống dư đạm.", "Nam giới."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1450ae715d7e431692bba3b7d8283383", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "3 vị trí thường gặp gây đái máu đại thể là?", "options": ["Thận- niệu quản- niệu đạo", "Thận- niệu quản- bàng quang", "Niệu quản- bàng quang- niệu đạo", "Thận- bàng quang- niệu đạo"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9d5dbac3082340618ee146df8da4ad4b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Urology", "Pediatrics"], "question": "Siêu âm tinh hoàn trước và sau dậy thì thấy gì?", "options": ["Tăng âm", "Giảm âm", "Không có thông tin", "Không có thông tin"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a59e96225fac4ccebb70eb956d492cd1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Dermatology"], "question": "Đặc điểm của vi khuẩn lậu cầu là gì?", "options": ["Nuôi cấy trong môi trường thạch máu có oxy", "Tất cả đều đúng", "Song cầu đứng từng đôi 1 , bắt màu gram (-)", "Sức đề kháng của vi khuẩn lậu cầu tốt và thường khó tiêu diệt"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2a74253356a446c9b4140db198a0825f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology"], "question": "Vuốt dọc dương vật ra mủ gặp trong:", "options": ["HIV", "Giang mai", "Trùng roi", "Chlamydia"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a18d01a1b6d141e7811aae07f9b4718f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Thay túi nước tiểu ít nhất bao lâu 1 lần:", "options": ["10 ngày/1 lần", "2 ngày/1 lần", "5 ngày/ 1 lần", "7 ngày/1 lần"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2bbb8f51918c44cf90d9403772b6a8b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Eastern Medicine"], "question": "Cách làm Xuống tấn, xoa vùng đáy chậu: 1.Xuống tấn, hai tay ở phía trước, một tay luồn xuống phía đáy chậu, tận đến phía sau rồi miết vào vùng hậu môn và đáy chậu, đồng thời mím hậu môn cho cơ nâng hậu môn co thắt, đổi tay, thở tự nhiên. Xoa 6-10 lần. 2.Hai tay đưa ra phía sau, một tay luồn xuống đáy chậu đưa tận đến phía trước và xoa từ trước ra sau như trên. Đổi tay xoa như bên kia, xoa 6-10 lần.", "options": ["Cả 2 đều sai.", "Cả 2 đều đúng.", "715", "126"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d8d96a4dfd2b42aeb4f07fe38302c369", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "General Medicine"], "question": "Chỉ định thông tiểu cho người bệnh:", "options": ["Dập, rách niệu dạo", "Chẩn đoán bệnh về tiết niệu", "Bí trung đại tiện", "Chấn thương tiền liệt tuyến"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "312dd096d0c24f48acb76678b4b81bf2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology"], "question": "Tuyến nội tiết có đặc điểm các tế bào nằm rải rác bên cạnh mao mạch máu có ở đâu?", "options": ["Tinh hoàn", "Tụy", "Thượng thận", "Gan"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d420d353d1804f2fb2f9fa9f6b8b41fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Ít hoặc không có lượng nước tiểu trong khoảng thời gian 6h là gợi ý:", "options": ["Tổn thương thận cấp tính", "Sỏi thận", "Nhiễm trùng đường tiết niệu", "Mất nước"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a28fdba8583543a081882c7edade2b81", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Bàn tay đặt phía sau lưng, vùng thắt lưng, bàn tay kia đặt đối diện phía trước bụng thấy 1 cục cứng chạm vào đây là:", "options": ["Dấu hiệu chạm thận", "Dấu hiệu bập bềnh thận", "Nghiệm pháp Murphy", "Các câu trên sai"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "960c5f8beedd4a9cb549780d7ebd36be", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Thực hiện thụ tinh trong ống nghiệm bằng kỹ thuật ICSI, người ta có thể sử dụng giao tử đực là:", "options": ["Từ tinh tử trở đi", "Từ tinh trùng thu thập ở tinh hoàn trở đi", "Từ tinh bào I trở đi", "Từ tinh nguyên bào trở đi"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d0eab7a177bf4850a53baed8fdb37ef0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời gian ủ bệnh của viêm niệu đạo do Chlamydia trachomatis trung binh là", "options": ["7 -21 ngày", "< 3 tháng", "1 -7 ngày", "7 - 14 ngày"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b9b14df389334e61b8f6e3b5f95cd542", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Urology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "1 đáp án) Đơn bào chuyển động bằng roi là", "options": ["Dientamoeba", "Balantidium. Coli", "Giardia intestinalis và Trichomonas vaginalis.", "E.histolytica"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4d58b8ecda364d6ea872da51f1ffd014", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology"], "question": "Tràn dịch tinh mạc rất khó nhận biết nên khó nhận biết dấu hiệu bất thường quả chuông của xoắn tinh hoàn", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2d52a77f40294d2bb4a472ce232aecce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Occupational Medicine"], "question": "58:Các loại độc chất được thải ở các nhà máy xí nghiệp:", "options": ["CO,H2,N2S", "Cl2,CO,CO2", "A,B,C đúng", "NO,CO,H2S"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1950a7e32d1746da99deb194b0ccc212", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology", "Occupational Medicine"], "question": "61: Chọn câu sai:", "options": ["Câu B là sai", "Nồng độ chất thải trong không khí có thể xác định trực tiếp trên dụng cụ\nlấy mẫu", "CO,NO,N2 là các chất thải trong các nhà máy,xí nghiệp", "Trong phương pháp phân lập chất độc từ không khí phải chiết từ mẫu \nkhông khí bằng phương pháp vật lý hay hoá học xác định"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b41dba4e0e054894a5f33846f6d02dbd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Occupational Medicine"], "question": "68. Nhiễm độc CO vì cháy nổ ở hầm mỏ là do?", "options": ["Do nghề nghiệp", "Do sự cố", "Do ô nhiễm môi trường", "Do tai nạn"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "16ecd3d80ab84be0867976a8adde3bdb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Toxicology", "Pulmonology", "Occupational Medicine"], "question": "Bệnh nghề nghiệp:công nhân khai thác đá bị bệnh phổi, công nhân sản xuất ắc-quy bị nhiễm độc chì, nông dân tiếp xúc với thuốc trừ sâu, diệt cỏ", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "37a2e8fda28d4808ae97e26269cba6a1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Occupational Medicine"], "question": "Nồng độ giới hạn tiếp xúc của nitrogen dioxid là:", "options": ["20ppm", "100 ppm", "1200ppm", "3ppm"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dc3bf943c38b4d24b5c5b393efbeb74f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Occupational Medicine", "Emergency Medicine"], "question": "Nhiễm độc CO vì cháy nổ ở hầm mỏ là do?", "options": ["Do sự cố", "Do ô nhiễm môi trường", "Do tai nạn", "Do nghề nghiệp"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cb0764566fd34309a40c5394d331e851", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Occupational Medicine"], "question": "Nồng độ tiếp xúc giới hạn nơi làm việc của các chất độc khí là:", "options": ["CO 20 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO2: 3 ppm (5,6mg/m³)", "CO: 25 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO: 25 ppm (31mg/m³)", "CO 20 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO: 25 ppm (31mg/m³)", "CO: 25 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO: 3 ppm (5,6mg/m³)"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "125c9ab0129f4843bbaf0becedd42dc4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Public Health", "Occupational Medicine"], "question": "Nồng độ chì cho phép tại nơi làm việc:", "options": ["Không quá 0.05mg/m3.", "Không quá 0.7mg/m3.", "Không quá 0.07mg/m3.", "Không quá 0.5mg/m3."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "694ecb3a12194525bd259fc77c5e14a4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Public Health", "Occupational Medicine"], "question": "Nồng độ cho phép trong không khí của D.O.C là:", "options": ["0,01 mg/l.", "0,001mg/l.", "0,1mg/l.", "1mg/l."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "252b4f10be8c45098b2f8b8503c0a61c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Occupational Medicine"], "question": "Trong chẩn đoán bệnh điếc nghề nghiệp, cần tiến hành đo thính lực đồ. Đặc điểm thính lực đồ đặc trưng trong điếc nghề nghiệp có dạng hình chữ V, có đỉnh ở tần số nào sau đây:", "options": ["5000 Hz", "4000 Hz", "3000 Hz", "2000 Hz"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6c94f3c9e96b42939df0242e952c016c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Neurology", "Occupational Medicine"], "question": "Tiếp xúc với tiếng ồn có cường độ cao, thời gian dài có thể ảnh hướng tới nhiều cơ quan khác nhau. Ngoài ảnh hưởng tới thính lực thì tiếng ồn ảnh hưởng đến hệ cơ quan nào:", "options": ["Thần kinh, sinh sản", "Tim mạch, thần kinh", "Tiêu hóa, tim mạch", "Thần kinh, tiêu hóa"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4eb5b21636f146e38142e0da32a58de7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Occupational Medicine"], "question": "Trong thực hành đánh giá tác hại của tiếng ồn với thính lực có thể sử dụng nhiều phương pháp. Đo ồn bằng phương pháp Xlavin là gi?", "options": ["Đánh giá tiếng ồn chính xác", "Phương pháp chủ quan, sơ bộ", "Phương pháp làm thường xuyên", "Phương pháp khách quan, sơ bộ"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "019b85ff154b443dbddbe9293d4d0a0d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Occupational Medicine"], "question": "Tiếng ồn được phân thành nhiều loại khác nhau. Tiếng ồn không đều là gì?", "options": ["Sự thăng giáng SLM > 15 dB", "Sự thăng giáng SLM > 10 dB", "Sự thăng giáng SLM > 5 dB", "Sự thăng giáng SLM > 3 dB"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ee4b57ebf2434c0798415f0e4ba924b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Occupational Medicine"], "question": "Trong thực hành vệ sinh lao động có nhiều nghiệm pháp để đánh giá tác hại của tiếng ồn. Trong đó, nghiệm pháp Rine giúp đánh giá:", "options": ["Đánh giá tổn thương màng nhĩ", "Đánh giá tổn thương Tế bào Corti", "Có điếc hay không điếc", "Phân biệt điếc dẫn truyền, điếc tiếp nhận"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e196b5a23e4b4b79857073761e371fbd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Occupational Medicine"], "question": "Khi đo thính lực đồ, điều kiện độ ồn nền trong cabine cần đạt điều kiện:", "options": ["<40dB", "<30dB", "<35dB", "<20dB"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bbc97f48dddc4e0e9d00b3ef9715f265", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Occupational Medicine", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Theo QCVN 24:2016/BYT, giới hạn cho phép tiếp xúc với tiếng ồn trong 8h làm việc là:", "options": ["<90dBA", "<85dBA", "<80dBA", "<95dBA"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2b63b859061a4cb99183ae861d2ac6dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Occupational Medicine"], "question": "Khi tiếp xúc với nguồn ồn có cường độ quá cao, biện pháp đạt hiệu quả cao nhất để giảm tiếng ồn là:", "options": ["Dùng quần áo bảo hộ", "Dùng chụp tai", "Dùng nút tai", "Dùng cả chụp tai và nút tai"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1cc9787b6d594537ab93d80c38862fad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Occupational Medicine"], "question": "Có nhiều nhóm biện pháp khác nhau được sử dụng trong dự phòng Có nhi của tiếng ồn. Biện pháp tốt nhất để giảm thiểu tiếng ồn là: 8", "options": ["Biện pháp bảo vệ y tế (khám tuyển...)", "Biện pháp khoa học kĩ thuật", "Tổ chức lao động", "Biện pháp bảo vệ cá nhân"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "33dfa63181944efeb620ab7a9f5878f1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Occupational Medicine", "Public Health"], "question": "Theo QCVN 27:2016/BYT, rung chuyển là loại hình dao động gì?", "options": ["Không điều hòa, biên độ nhỏ", "Điều hòa hoặc không điều hòa", "Điều hòa, biên độ nhỏ", "Không điều hòa, tần số nhỏ"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2d07bb021ad04425bf12a91759adeb6d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Occupational Medicine", "Anesthesiology"], "question": "Cơ thể con người cảm nhận rung chuyển thông qua các thụ cảm thể. Thụ cảm thể với rung chuyển có ở đâu?", "options": ["Mọi tế bào cơ thể", "Hệ cơ xương khớp", "Tiền đình", "Cơ quan nội tạng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f7b186cde0fd437e9cf3182316a07334", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Occupational Medicine", "Public Health"], "question": "Để đánh giá sự ảnh hưởng của môi trường vi khí hậu đến sức khỏe người lao động, thường sử dụng các giá trị trung bình ngày. Giá trị trung bình ngày của các yếu tố vi khí hậu là?", "options": ["Trung bình cộng của các số liệu đã đo được trong ngày.", "Trung bình cộng của các số liệu tối cao hoặc tối thấp trong nhiều ngày.", "Chênh lệch giữa trị số tối cao tuyệt đối và trị số tối thấp tuyệt đối nhiều ngày.", "Trung bình cộng của các số liệu đã đo được trong nhiều ngày."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c174e5b6ea9b4c6da51173b716dd1528", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Occupational Medicine", "Public Health"], "question": "Để đánh giá sự ảnh hưởng của môi trường vi khí hậu đến sức khỏe người làm việc, thường sử dụng chỉ số biên độ ngày. Để tính chỉ số biên độ ngày, cần phải đo các trị số:", "options": ["Trị số biên độ của ngày đầu tiên và ngày cuối cùng trong tháng.", "Trị số biên độ mỗi ngày.", "Trị số tối cao ngày và tối thấp ngày", "Trị số tối cao tuyệt đối và trị số tối i thấp tuyệt đối nhiều ngày liên tục"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "98fcb639cd524aa8a1b0f1e91228c126", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Occupational Medicine", "Public Health"], "question": "Để đánh giá sự ảnh hưởng của môi trường vi khí hậu đến sức khỏe người làm việc, thường sử dụng trị số tối cao ngày. Trị số tối cao ngày của một yếu tố vi khí hậu là?", "options": ["Giá trị cao nhất của yếu tố vi khí hậu đó đo được trong ngày.", "Độ chênh lệch cao nhất giữa các giá trị đo được của yếu tố vi khí hậu đó trong nhiều ngày.", "Giá trị cao nhất của yếu tố vi khí hậu đó đo được trong nhiều ngày.", "Độ chênh lệch cao nhất giữa các giá trị đo được của yếu tố vi khí hậu đó trong ngày."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ef65166cd68d4f12b9d1333f1fc08596", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Microbiology"], "question": "Thuốc kháng sinh có nguồn gốc từ vi sinh vật:", "options": ["Neomycin", "Sulfamethoxazol", "Metronidazol", "Ofloxacin"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1c80e3db243f42a5a9ad024d533ea3c1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Microbiology"], "question": "Cơ chế tác dụng chính của amoxicilin đối với vi khuẩn là:", "options": ["Ức chế tiểu phần 50S của ribosom", "Ức chế BETA - lactamase", "Ức chế tiểu phần 30S của ribosom", "Ức chế tạo vách vi khuẩn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a68369d56a144444bf17c44808be5e0e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Microbiology"], "question": "Vi khuẩn Gram (-) khó tiêu diệt hơn Gram (+) là bởi vì", "options": ["Hầu hết các vi khuẩn này không có các porin", "Có số lớp peptidoglycan nhiều hơn Gram (+) gấp 20 lần", "Các vi khuẩn Gram (-) có tốc đọ sinh sản nhanh", "Vi khuẩn Gram (-) có lớp polysaccharic ở ngoài cùng ngăn cản sự thấm của nhiều \nthuốc kháng sinh vào tế bào vi khuẩn"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e8d1dfa8a49348e69f8f1d68fc7343a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Microbiology"], "question": "Kháng sinh có tác dụng ngăn cản sự chuyển vị trong sinh tổng hợp protein ở vi khuẩn là :", "options": ["Eyrthromycin", "Tetracycline"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b4676decfc08405f8137547879adbda6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Vi khuẩn đề kháng sulfamid bằng cách:", "options": ["Thay đổi tính thấm với sulfamid hoặc vi khuẩn không sử dụng PAPA", "Câu A và B đúng", "Thay đổi điểm tác động trên màng vi khuẩn", "Tạo men lactamase phân hủy thuốc"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fbc46221e1ad43348bb7d8bdd0b258a3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Mục đích phối hợp sulfamethoxazol và trimethoprim:", "options": ["Mở rộng phổ kháng khuẩn", "Tăng tác dụng diệt khuẩn", "Tất cả đúng", "Giảm tỉ lệ đề kháng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "026be56b3daf442a855fe350e91265b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Trường hợp đề kháng giả:", "options": ["Vi khuẩn thay đổi tính thấm", "Câu A và C đúng", "Vi khuẩn tiết men phân hủy kháng sinh", "Kháng sinh không tới được chỗ nhiễm khuẩn"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "90db77ab22ee4fea9afed4fff38e510e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Trường hợp đề kháng thật:", "options": ["Vi khuẩn thay đổi con đường chuyển hóa", "Câu A và B đúng", "Vi khuẩn thay đổi tính thấm", "Kháng sinh không tới được chỗ nhiễm khuẩn"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "06222ce164b843e4862581dd43f5c855", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Chọn câu nói đúng về độc lực của vi sinh vật", "options": ["Độc lực là một yếu tố của vi khuẩn và không thay đổi.", "Ngoại độc tố, nội độc tố là yếu tố quan trọng của độc lực.", "Độc lực chỉ có khi vi khuẩn ở trong cơ thể.", "Nha bào là một yếu tố của độc lực cũng như vỏ."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9e739e7ad70e46dc8ed19f64461a844c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Tìm ý đúng về cấu trúc vi khuẩn", "options": ["Có AND,bào tương, ty thể, lạp thể,lyzoxom.", "Chỉ có AND ở trong nhân.", "Có cấu trúc một tế bào hoàn chỉnh.", "Có AND, ARN, enzyme."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "81b4de02daa14dea9a7dbe540b3e1e10", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Chỉ ra y sai về ảnh hưởng của nhiệt độ đến vi sinh vật", "options": ["Khi nhiệt độ cao tới 1000C, nhiều loài nha bào vi khuẩn vẫn tồn tại", "Một số vi khuẩn có thể phát triển được ở nhiệt độ cao tới 690C.", "Vi khuẩn chỉ tồn tại và phát triển được ở 28 – 370C.", "Khi nhiệt độ 56 – 600C còn kích thích nha bào phát triển."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6cc1b7f508274cccad8f39fb7e75d9c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Tìm y‎ đúng về đặc điểm nuôi cấy vi khuẩn", "options": ["Bất cứ loại vi khuẩn nào cũng nuôi cấy được trên môi trường nhân tạo.", "Các vi khuẩn khi nuôi cấy kích thước không thay đổi.", "Một số vi khuẩn vẫn chưa nuôi cấy được trên môi trường nhân tạo", "Không answer"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "10e0a47e55b0456a93e714d5943684e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Tìm y sai về dinh dưỡng của vi khuẩn", "options": ["Vi khuẩn cần một lượng thức ăn rất lớn để phát triển.", "Vi khuẩn phải kí sinh bắt buộc trong tế bào.", "Một số vi khuẩn phải kí sinh bắt buộc trong tế bào.", "Có hệ enzyme phân giải thức ăn."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b344ca1956f2457a8cb79e2b4c6fd980", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Chọn y đúng về sự biến đổi của độc lực", "options": ["Độc lực vi khuẩn là yếu tố ổn định, không thay đổi.", "Không thể phục hồi độc lực ở vi khuẩn khi nó đã mất độc lực.", "Độc lực của vi khuẩn chỉ xuất hiện khi nó ở trong cơ thể người.", "Độc lực có thể tăng, giảm hoặc mất."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1a09c9425b874a8bb62e24a916a68d6d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Chọn y đúng về tác động của nhiệt độ đến vi khuẩn", "options": ["Không thể dung phương pháp Tyndall để diệt vi khuẩn có nha bào.", "Tất cả vi khuẩn đều ngừng phát triển ở nhiệt độ 430C.", "Diệt những vi khuẩn có nha bào phải sấy khô 1000C/30 phút.", "Diệt những vi khuẩn có nha bào phải sấy khô 1600C/30 phút."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fd024f288d2e47369cff7a495fffb4a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không nằm trong định nghĩa nhiễm trùng", "options": ["Vi khuẩn lị ở trực tràng không biểu hiện triệu chứng.", "Bệnh nhân bị tả, lị, thương hàn.", "Vi khuẩn E. coli sống trong đại tràng.", "Phage tả xâm nhập vào vi khuẩn tả."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b3c5d3c361c14847b2c489029683c342", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Khuẩn lạc của vi khuấn gây bệnh", "options": ["Đa số ở dạng hình chữ S, một số dạng chữ R.", "Đa số ở dạng hình chữ R, một số dạng chữ S.", "Đa số ở dạng hình chữ R, một số dạng chữ M.", "Đa số ở dạng hình chữ M, một số dạng chữ R."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9d9e9b808c8a456994076ef369a06993", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology", "Microbiology"], "question": "Nhũng vi khuẩn có khả năng chống lại nhiều kháng sinh tìm được trong quá trình sống của chúng chủ yếu do", "options": ["Đột biến gen.", "Biến nạp gen.", "Tải nạp gen.", "Nhăn được plasmid kháng thuốc."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e3ec5d0e9e8549dabe790a8e19e8c1f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Trong hiện tượng tải nạp, vai trò quyết định là", "options": ["Tính trạng “khả thụ” của tế bào vi khuẩn nhận.", "Plasmid F.", "Phage tải nạp plasmid F.", "Phage trung gian."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f0fb692ae39245fea091de76c4eec7c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology", "Microbiology"], "question": "Tính kháng thuốc được lan truyền giữa các vi khuẩn chủ yếu do", "options": ["Tiếp hợp.", "Biến nạp.", "Tải nạp.", "Đột biến."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e09f35741be24211a138f2959eee31d5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Vật liệu di truyền ở vi khuẩn", "options": ["Nằm trong AND nhiễm sắc thể.", "Trên ARN và plasmid của vi khuẩn.", "Nằm trong riboxom và plasmid.", "Nằm trong riboxom vi khuẩn."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5172086f41fc4c1baf5d59e5fc30312b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology", "Microbiology"], "question": "Plasmid R có thể", "options": ["Quyết định hiện tượng tiếp hợp của VK.", "Quyết định khả năng sống sót ở ngoại cảnh.", "Gây cho VK có lông.", "Giúp cho VK kháng lại 1 số kháng sinh."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e744c79d80114c10909e6998ecc67fc3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Tìm y đúng nói về nha bào vi khuẩn", "options": ["Diệt nha bào phải luộc sôi trong 15 phút.", "Nha bào là hình thức sinh sản đặc bệt của vi khuẩn.", "Nha bào là một hình thức bảo tồn của vi khuẩn trong điều kiện bất lợi.", "Nha bào chỉ có ở một số loài vi khuẩn như vi khuẩn lao, dịch hạch."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7f3eaa3e30d24f65925acb2daf6d4e08", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Sinh vật nào dưới đây không phải kst?", "options": ["Giardia intestinalis(Trùng roi thìa)", "Entamoeba coli(Vi khuẩn đường ruột- Vi sinh)", "Entamoeba histolytica(Amip)", "Balantidium Coli(trùng lông)"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0733d2a42e30409a9bf04549233c1ad7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Trực khuẩn thương hàn có bao nhiêu kháng nguyên chính:", "options": ["2 kháng nguyên.", "4 kháng nguyên.", "3 kháng nguyên.", "1 kháng nguyên."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4ee9b61b21994c9eae3ff4c72ace0354", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm của vi khuNn uốn ván:", "options": ["Có tên là Clostridium Botulinum.", "Sinh nha bào.", "Hiếu khí.", "Thuộc loại Gram (-)."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5a1c262f4d4648a78c01af6025b02430", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Vi khuẩn có thể tồn tại kí sinh nội bào dưới dạng nào?", "options": ["Bên trong các không bào chưa hoà màng với tiêu thể.", "Bên trong các không bào tiêu thể- thực bào thể (lysophagosome)", "Bên trong các không bào tiêu thể- thực bào thể (lysophagosome), bên trong các không bào chưa hoà màng với bào tương.", "Bên trong dịch bào tương"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "79d707aef1b14c5081e0e6fbd973ffc9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Microbiology"], "question": "Khi mới sinh ra, quệt V.A cấy vi khuẩn, cho kết quả là:", "options": ["Vô trùng", "Tụ cầu.", "Phế cầu.", "Hemophilus."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "400005f2e54e4311919b3f97f3a1cba8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Nhiễm trùng là sự (...) của một vi sinh vật gây bệnh vào bên trong một (...), vsv có khả năng phát sinh phát triển trong cơ thể ký chủ đó", "options": ["Xâm nhập/Cơ thể vật chủ", "Phát triển/CƠ thể vật chủ", "Phát triển/Cơ thể ký chủ", "Xâm nhập/Cơ thể ký chủ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bd11a4b78f6f47098581a82b3d2efbfd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "VSV gây bệnh xâm nhập vào cơ thể ký chủ sẽ dẫn đến tác động qua lại với đặc điểm là gây biến đổi cơ thể ký chủ, đó là?", "options": ["Nhiễm trùng nội sinh", "Nhiễm trùng ngoại sinh"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a63e185e1db74a55bd1e4f9401ea6064", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "VSV gây bệnh xâm nhập nhưng không gây bệnh ngay cho cơ thể ký chủ mà chỉ xảy ra sau 1 thời gian dài với sự hiện diện một cách thụ động, đó là?", "options": ["Nhiễm trùng ngoại sinh", "Nhiễm trùng nội sinh"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ffaa8c3da1d8473580aafaca5cf4b6f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Với bệnh nhiễm trùng, tác nhân gây bệnh là gì?", "options": ["Tác nhân hóa học", "Tác nhân vật lý", "Tác nhân sinh học đó là những vi sinh vật gây bệnh", "Tác nhân môi trường"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "31600e931f4845f88b4d52907b58c09b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Độc tính phụ thuộc vào yếu tố nào?", "options": ["Đặc điểm sinh hóa của vsv, khả năng phát triển của vsv", "Đặc điểm hóa sinh của vsv, khả năng phát triển của vsv", "Đặc điểm sinh lý của vsv", "Đặc điểm của vsv, khả năng nhân lên của vsv"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "86e0945ba46d419abee7e895842e9270", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Microbiology"], "question": "Vị trí nào dưới đây có mật độ vi khuẩn thường trú đường ruột cao nhất?", "options": ["Ruột già", "Ruột non", "Thực quản", "Dạ dày"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "75e3b8e246ce4d028b43a4457bf6a68b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Ý nào dưới đây đúng về hình thể của trực khuẩn lao:", "options": ["Có dạng trực khuẩn ngắn, uốn cong ở 2 đầu trông như hình cầu", "Hình que thằng hoặc hơi cong, có 1 hoặc 2 đầu phình to như hình chùy", "Hình ngọn nến, đứng thành đôi, 2 đầu tròn quay vào nhay", "Hình que mảnh, xếp thành chữ N,Y,V"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d582cd63834646fab323fc8cb81d5e33", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Phần nào của VK tạo nên độc tính của vi khuẩn:", "options": ["Các hạt trong lớp bào tương", "Acid nucleic (AND,ARN) trong nhân", "Lớp phía ngoài của vỏ acid mycolic liên kết với các chất lipid phức tạp", "Plasmid trong nhân"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7cab3b81730848a889c7d78fdbcdc4ee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Tác dụng của lớp peptidoglycolipid ở những trực khuẩn lao phát triển bên trong tế bào là:", "options": ["Điều hòa sự thẩm thấu của vỏ vi khuẩn", "Giúp trực khuẩn chống lại các enzym của lysosome tế bào", "Tạo độc tính cho vi khuẩn", "Tạo độ cứng như khung xương của trực khuẩn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9a5e79ea55724d219ae94b6c7d5435ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Trực khuẩn lao sẽ mọc tốt trong môi trường nuôi cấy nào sau đây:", "options": ["Môi trường dinh dưỡng thông thường", "Môi trường có nhiệt độ nằm ngoài khoảng 37 – 42 độ C", "Môi trường chứa: trứng, khoai tây, citrate, glycerol", "Môi trường có PO2 là 40mmHg, pCO2 là 100mmHg"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6c6d768899a14f7c83a3720627668cd0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Tính chất nuôi cấy VK nào dưới đây là đúng:", "options": ["VK ưa khí không bắt buộc, phát triển chậm", "Phát triển tốt nhất ở vùng đỉnh phổi, gan, vùng phổi dưới xương đòn", "Khuẩn lạc dạng R", "Khuẩn lạc dạng S"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4116427973574b54ba20657360069e4f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Vi khuẩn lậu là:", "options": ["Song cầu Gr(-)", "Xoắn khuẩn", "Song cầu Gr(+)", "Trực khuẩn"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c9bdec2036264adc8f8ac4b0997760f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Microbiology"], "question": "Yếu tố quyết định vi sinh vật gây bệnh ra khỏi vật chủ cũ là:", "options": ["Vị trí cảm nhiễm thứ nhất của vi sinh vật gây bệnh", "Vị trí cảm nhiễm thứ hai của vi sinh vật gây bệnh", "Độc lực của vi sinh vật gây bệnh", "Cơ chế truyền nhiễm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "46ef8faad1654fa3ad5766652753fcca", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Dịch báng trong xơ gan?", "options": ["Do tăng áp các TM tạng", "Do tăng áp lực TM cửa", "Do tăng Aldosterol", "Do áp lực keo huyết tương giảm"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d72758792e514011a76c9114e47395a9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Rotavirus là nguyên nhân của 70% các trường hợp tiêu chảy trẻ em từ 6-24 tháng.", "options": ["Không có thông tin", "Đúng", "Sai", "Không chắc chắn"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bf14c36372384f3fb9c855bdccc2a5d5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Nhột hậu môn là dấu hiệu:", "options": ["Số lượng giun quá nhiều", "Nhiễm giun trở lại", "Giun kim trưởng thành", "Kết thúc cuộc đời của giun kim cái"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b33823eebd7c4671881b3102940ac507", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Truyền Albumin cho trường hợp phù, trừ trường hợp nào?", "options": ["Suy tim", "Xơ gan", "Thận hư", "Basedow"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2e9bb7ebc5034229ae6797bce70a14bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Ăn thực vật ở dưới nước chưa nấu chín có thể mắc bệnh sán nào dưới đây?", "options": ["Sán dây lợn", "Sán lá ruột lớn", "Sán lá phổi", "Sán lá gan nhỏ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "098f9aac20514308a2307d9bf71a3054", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Radiology"], "question": "Phương pháp chẩn đoán hình ảnh để đánh giá tốt nhất hệ tiêu hoá là:", "options": ["Cắt lớp vi tính.", "X quang có chuẩn bị.", "X quang không chuẩn bị.", "Siêu âm, Cộng hưởng từ."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "252c7bd69ee5422b8b9e18f942bdebc2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Radiology"], "question": "Hiện tượng nào sau đây của gan trong bệnh ung thư gan mguyên phát sẽ là cơ sở chính cho chẩn đoán ung thư gan trên phim AG (chụp mạch):", "options": ["Hiện tượng tang sinh mạch máu", "Không valid", "Không valid", "Không học về quê lấy chồng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5787272adb6740a3897dad7c99f17c2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "Khí trệ ở ruột gây ra gì?", "options": ["Đau tức ngực sườn", "Cả 3", "Vị quản thống", "Phúc thống"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6cb03303913b45f4925f8d95b5d99cd1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "các quá trình hóa học và vật lý mà một sinh vật sống sử dụng thức ăn để tạo năng lượng và phát triển", "options": ["sự trao đổi chất", "ác tính", "thuốc giải độc"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8787092abdc941d99c6335e0641ce8c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Eastern Medicine"], "question": "Khí nghịch ở Vị gây tiêu chảy", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cd77224817594c3697b86e3c152283d3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Gastroenterology", "Eastern Medicine"], "question": "Dùng phương thuốc nào khi chứng trạng thấy huyễn vựng đầu thống, hung cách bĩ mãn, lợm giọng nôn mửa, rêu lưỡi trắng bẩn, mạch huyền hoạt* Khi điều trị dùng?", "options": ["Nhị trần thang", "Bình vị tán", "Đại định phong châu", "Bán hạ bạch truật thiên ma thang"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "74d4eb0f257e41b499e82044f8e5bde3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Phân độ lách to có mấy độ?", "options": ["2 độ", "5 độ", "4 độ", "3 độ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2d2fe5f184e6445da6edbe1d5155aa39", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "Suy dinh dưỡng Kwashiorkor là cân nặng so với chuẩn còn:", "options": ["< 60% + phù", "60% + phù", "80 – 60% + phù", "80% + phù"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d1fe37ff258c45959fbcbd5134a04ccc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Xét nghiệm soi phân giúp chẩn đoán xác định bênh tả, lỵ, thương hàn ?", "options": ["Sai", "Đúng", "Không có đáp án", "Không có đáp án"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8480c749ba8f4da6b2732b0e3317efd3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "Thuốc được chỉ định điều trị thiếu máu ác tính sau khi cắt dạ dày là gì?", "options": ["Erythropoietin", "Acid folic", "Vitamin B12", "Sắt sulfat"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "523213ceeb9c44bea5066ab3c99efaa2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi: Giảm do bị ỉa chảy mất nước.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7953075901d94f6dae1fb27bde6b1b53", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "18 bệnh nhân H bị loét dạ dày do HP 10 năm nay lần tái khám gần đây nhất kết quả xét nghiệm GPB có biểu hiện viêm teo dạ dày mạn tính theo dõi ung thư dạ dày dấu ấn ung thư nào có giá trị nhất trong chẩn đoán ung thư dạ dày", "options": ["CA 19-9", "CA 72-4", "CEA", "CA 125"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9e7095cfedeb4738bbb4d66827eaa57c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "A.duodenale lây nhiễm vào cơ thể người qua đường nào?", "options": ["da và đường tiêu hóa", "đường tiêu hóa và hô hấp", "da và hô hấp", "máu và đường tiêu hóa"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ce0ffd1b8b1e4504947054291f8a7b23", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology"], "question": "Tỉ lệ tử vong của viêm ruột thừa nếu vào viện trễ hoặc chẩn đoán muộn:", "options": ["70%", "20%", "10%", "5%"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1e71505e68c142d3ac1d5211fe26ce21", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "đây là gì", "options": ["trứng sán là gan nhỏ", "trứng sán là ruột lớn", "trứng giun móc", "trứng giun kim"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "41e0dc2a103e4f9db9ff29d153205d85", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Lách to kèm bụng báng thường gặp trong", "options": ["Gan nhiễm mỡ.", "Ung thư gan", "Tăng áp lực tĩnh mạch cửa do xơ gan", "Viêm gan cấp"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9faa7d21ac3b4dfaa18996f1652d42f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Gastroenterology"], "question": "Nifedipine được hấp thu nhanh theo đường tiêu hoá và thời gian bán huỷ ở huyết tương khoảng 3 giờ", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5d25f4c921644cf9a636a6e72b63305d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Các triệu chứng sau đây có thể gặp trong hội chứng vàng da tắc mật, ngoại trừ?", "options": ["Gan to", "Ngứa", "Nước tiểu sậm màu", "Lách to"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "be9abbc45b794acca94a8737fb142142", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Nguyên nhân gây chảy máu tiêu hóa thấp, ngoại trừ:", "options": ["Viêm túi thừa Mekel", "Lao hồi manh tràng", "Suy tủy", "Trĩ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "92df8817b2844e0884edbe002ec10efc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm thành phần protein trong các bệnh gan mãn tính là :", "options": ["Tỉ số A/G tăng", "Nồng độ Protein toàn phần huyết thanh không đổi", "Tỉ só A/G không đổi", "Tỉ số A/G giảm"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ce7d773068c845989248440c3e903dfe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong dịch vị không có men tiêu hoá glucid.", "options": ["Đúng.", "Sai."], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5ea043769b624e58830a97381ca0a91c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thành phần hóa học của nhu mô gan gồm các chất sau. NGOẠI TRÙ", "options": ["Calci và Phosphor", "Protid và Lipid", "Enzym và Vitamin", "Glucid, Protid"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f5cedec7e1f941baabd0be9090fe8c1c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Số lượng ổ loét trong viêm dạ dày cấp thường có?", "options": ["Loét phối hợp", "Thường nhiều", "Loét vài chỗ", "Loét đơn độc"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "31ff423043d44adfb902b2ba615473e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "MgSO4 là loại thuốc được dùng đối với bệnh nhân bị bệnh táo bón. Tính pH dung dịch MgSO4 có nồng độ 5.10-6 M?", "options": ["pH = 8.48", "pH = 6.26", "pH = 7.53", "pH = 7.0"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "585e12b38ecc4dc88c73e14ac93cd8de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Gastroenterology"], "question": "Rau, chất xơ giúp làm mềm và giảm số lượng phân. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f33165b24f4a431ab267108cc43da769", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Psychiatry", "Pharmacology", "Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "Nam 35 tuổi sử dụng rượu từ 10 năm nay, 1 năm nay mỗi ngày uống # 800ml/ngày. Cách nay 3 ngày,ngưng uống rượu vì bị xuất huyết tiêu hoá, bệnh nhân bị mất ngủ, nói nhảm, run tay chân, có khi lahét đập phá, nói nhảm, thấy sâu bọ bò trong da thịt của mình, tỏ ra lo âu sợ hãi. Thăm khám chưa ghinhận các bệnh lý nội, ngoại khoa liên quan. Thuốc nào sau đây có thể đượcsử dụng để điều trị kết hợp?", "options": ["SSRI để êm dịu cho bệnh nhân", "Vitamin B1 để phòng ngừa bệnh não Wernick", "Haloperidol để điều trị khi kích động nặng", "Ức chế Beta để ổn định sinh hiệu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "22ff40e28616485f8fd9f0437c334432", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Một trong số các tiêu chuẩn chẩn đoán nhiễm HBV mạn giai đoạn dung nạp miễn dịch là: HbeAg (+)?", "options": ["Không có", "Đúng", "Không có", "Sai"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6f338debfbb24973bb3330bfe21a2fa2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Câu nào sau đây chưa đúng trong điều trị ung thư dạ dày bằng phương pháp hóa trị?", "options": ["Có thể phối hợp điều trị đích với hóa chất trong ung thư dạ dày có thụ thể Her/neu dương tính", "Việc lựa chọn phác đồ cần dựa vào mức độ bệnh cũng như tình trạng sức khỏe chung và mong muốn của người bệnh", "Hóa trị triệu chứng giai đoạn muộn: Phối hợp đa hóa chất cho hiệu quả cao hơn đơn chất về đáp ứng và sống còn toàn bộ cũng như chất lượng sống của người bệnh", "Phối hợp đa hóa trị đem lại nhiều độc tính và tác dụng không mong muốn hơn phác đồ đơn hóa trị"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9662f1e4fbb34c35a95e3eabbdbfac30", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Surgery"], "question": "Đối với những khối K trực tràng ở vị trí 12cm cách rìa hậu môn đã có biến chứng thì dung phương pháp phẫu thuật nào sau đây", "options": ["Cắt đoạn TT có khối u", "Không valid", "Không valid", "Không học về quê lấy chồng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "134fa3181f8145e6aa2b8c1592459dee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Gastroenterology", "Eastern Medicine"], "question": "Thuốc được dùng cho người có các tạng tỳ, phế bị hư nhược không đảm bảo được chức năng ích khí và hóa khi là:", "options": ["Thuốc bổ khí", "Thuốc long đờm chỉ ho", "Thuốc hành khí", "Thuốc bổ huyết"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "068909665fc345e7a90c93a352c6e908", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Kháng sinh nào có tác dụng diệt vi khuẩn H. pylori điều trị loét dạ dày - tá tràng?", "options": ["Clarithromycin", "Amikacin", "Terbutalin", "Chloramphenicol"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fb00bd01c1004f40996bd7d0a517d888", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "Thiếu G6 Phosphatase gặp trong bệnh lý nào sau đây:", "options": ["Bệnh Von Gierke", "Bệnh Wilson", "Bệnh xơ gan nhiễm sắt", "Bệnh thiểu α1 antitrypsin"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "090215da82c04b6b86f282afbaf5d2cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Ung thư biểu mô tuyến đại tràng có tiên lượng xấu nhất thuộc loại nào?", "options": ["Loại không biệt hoá", "Biệt hoá cao .", "Biệt hoá vừa .", "Biệt hoá thấp ."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "10fd0667f00146b9bb6e5bddb7820a4f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tăng tiết dịch tụy gặp trong trường hợp", "options": ["viêm tụy mạn", "tắc mật", "tắc ống tụy", "viêm tụy cấp"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "17e32100861a4feeb7cb2fdd822102c9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Trong bệnh viêm loét dạ dày tá tràng ổ loét thường xảy ra ở", "options": ["Hành tá tràng", "Bờ cong lớn", "Đáy vị", "Bờ cong nhỏ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d8f3f702cbf0456bbdb3fd496362d4e7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Câu 14. Bệnh nhân nhập viện vì hội chứng vàng da, khám thấy túi mật to, chắc, di động theo nhịp thở. Chẩn đoán phù hợp?", "options": ["U tá tràng", "Ung thư đầu tuỵ", "U ống mật chủ", "U Klatskin"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3cf717d27a0a4d3b84a32a7f5371fef3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "Ở dạ dày, có khả năng tiêu hoá tinh bột chín?", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bfa98ab504cc46789742fb40a6e61f01", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Nguyên nhân nào gây tăng tiết dịch dạ dày?", "options": ["Viêm teo niêm mạc dạ dày", "Hội chứng Zoilinger-elison", "Tiêu chảy cấp", "Viêm ruột"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e24823cb52c345d89ef393866938b7e4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Neurology"], "question": "Thần kinh chi phối tiết nước bọt:", "options": ["VII", "IX", "Cả B và C đúng", "Phó giao cảm"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "824a80b2f138451d8855742db93ba080", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Rối loạn nào sau đây không gây nhiễm mỡ gan:", "options": ["Tăng lượng acid béo đến gan", "Tăng alpha glycerol photphat", "Giảm vận chuyển lipoprotein ra khỏi tế bào gan", "Tăng tổng hợp apoprotein"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e09d8d1830f245a79c231a23c7f85c35", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Emergency Medicine"], "question": "Xét nghiệm nào sau đây cần làm cấp cứu trước một bệnh nhân XHTH trên?", "options": ["Men gan", "Albumin máu", "Nhóm máu", "Đường máu"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "55731f8ef093496f990968d3902ee950", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Tế bào viền ở tuyến đáy vị có chức năng chế tiết gì?", "options": ["Tiết chấy nhày", "Acid Hcl", "Tiết men lipase", "Pepsinogen"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8169049427854b30b08f0690c53bdd77", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Thang điểm Child-Pugh C là bao nhiêu?", "options": ["0 - 6 điểm", "7 - 9 điểm", "Không có đáp án", "10 - 15 điểm"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "86b423d782f84fb3841b1c78f8eb8e8c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Apomorphin dùng để làm gì trong điều trị ngộ độc:", "options": ["Rửa dạ dày", "Gây nôn", "Thụt trực tràng", "Tẩy xổ"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3cdd3c5b785b4f66aa9b08fe882799b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Hãy tìm ra câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời dưới đây", "options": ["Chẩn đoán xác định ung thư tế bào chỉ tiến hành sinh thiết, làm chẩn đoán bào học khi các phương pháp khác không đủ dữ liệu chấn đoán xác định", "C. Chẩn đoán xác định ủng thư tế bào gan 1 chỉ cần dựa vào xét nghiệm AFP> 200ng/ml", "D. Chẩn đoán xác định ung thư tế bào gan chỉ cần dựa vào siêu âm Dopple", "Chẩn đoán xác định ung thư tế bào gan bắt buột phải tiến sinh thiết gan để làm chẩn đoán tế bào học"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7cd28731146347d6830ed3ad5e846310", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pathology", "Gastroenterology"], "question": "Bệnh nhân nữ 53 tuổi vào viện khám vì đau thượng vị, có ợ hơi, ăn khó tiêu, sau khi khám được chỉ định nội soi và sinh thiết dạ dày làm mô bệnh học, kết quả cho thấy tuyến dạ dày được thay bởi tuyến của ruột kèm các ổ cấu trúc tuyến ít nhiều thay đổi, nhân tế bào hơi to nhỏ không đều, chất nhiếm sắc hơi thôi, kiềm tính vừa, còn cực tính. Tổn thương này phù hợp nhất với loại nào?", "options": ["quá sản, dị sản tuyến dạ dày", "loạn sản, quá sản tuyến dạ dày", "loạn sản, dị sản tuyến dạ dày", "dị sản tuyến dạ dày"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e8ff8f3c5d2945d687ee75b104fb6729", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology", "Pharmacology"], "question": "Chất nào sau đây tranh giành với bilirubin trong việc gắn kết để hòa tan trong nước:", "options": ["Amoniac", "Salicylate", "Vitamin A", "Warfarin"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6fbd50a4ede64777afddc7dd756fec2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nguyên nhân làm mất khoảng Traube dạ dày khi gõ?", "options": ["Lách to và u dạ dày", "Gan to và u dạ dày", "U dạ dày", "Gan to"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3fa5c866096746dbbc178b6c33b876af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pharmacology"], "question": "Phát biểu nào sau đây về thuốc nhuận tràng cơ học là sai:", "options": ["Có tác dụng làm tăng thể tích chất cặn bã.", "Là những chất không bị ly giải bởi các men tiêu hóa.", "Ít gây độc tính nguy hiểm.", "Có tác dụng nhuận tràng nhanh sau vài giờ."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a096e5c16a904e08abb8c2b96e960831", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "Thời gian thức ăn thường lưu lại trong dạ dày là bao lâu?", "options": ["6h", "12h", "3h", "9h"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0340cbea537d4dd5bb465ff6e94e8a11", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Lượng bilirubine gián tiếp trong máu bình thường là:", "options": ["0.8 – 1.2 mg/dL", "0.4 – 0.6 mg/dL", "1.2 – 1.4 mg/dL", "0.6 – 0.8 mg/dL"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "96f373fe9110465db3fc4a32db160482", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Đặc điểm gây bệnh của vi khuẩn tả:", "options": ["Bản chất độc tố tả là nội độc tố.", "Vi khuẩn xâm nhập niêm mạc ruột non, phá hủy tế bào niêm mạc ruột.", "Vi khuẩn chỉ bám lên bề mặt tế bào niêm mạc ruột non chứ không xâm nhập vào trong tế bào.", "Chỉ có tả thuộc nhóm phụ O1 mới gây bệnh tả ở người."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2cc0baa933184b33ad5458408a287eff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "MgSO4 là loại thuốc được dùng đối với bệnh nhân bị bệnh táo bón. Tính pH dung dịch MgSO4 có nồng độ 5.10-6 M", "options": ["pH = 7.53", "pH = 6.26", "pH = 7.0", "pH = 8.48"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7b026fcc6b8f4807ba819cb1ddf21aee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Dịch nhầy ở dạ dày gồm những gì?", "options": ["Lipid, protein, hồng cầu", "Phospholipid, acid nucleic, protein", "Glucoprotein, cholesterol, acid amin", "Glucoprotein, phospholipid, acid nucleic"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b824ed2849c843f2aad16b33a7cd7fbb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "Glucose qua bờ bàn chải của tế bào biểu mô niêm mạc ruột và ống thận theo hình thức:", "options": ["Đồng vận chuyển cùng chất mang với ion Na.", "Vận chuyển tích cực thứ phát.", "Khuếch tán đơn thuần.", "Khuếch tán được tăng cường."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f8c3aaf148e3453fb3bf3245ee9870a6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Eastern Medicine"], "question": "Thuốc tả hạ có tác dụng thông đại tiện?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b7495c1d612a45319d06a2243ff99cb3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Nguyên nhân nào gây táo bón dễ khắc phục nhất?", "options": ["Suy dinh dưỡng", "Nuôi bằng sữa bò", "Viêm đại tràng mãn", "Thiếu chất xơ trong chế độ ăn"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2c103c64403c411eadcc9d6edcd8c531", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Gastroenterology", "Endocrinology"], "question": "Trong thực hành lâm sàng, rối loạn ăn uống biểu hiện chủ yếu ở mấy dạng", "options": ["Biểu hiện chủ yếu ở 03 dạng trên lâm sàng", "Biểu hiện chủ yếu ở 04 dạng trên lâm sàng", "Biểu hiện chủ yếu ở 02 dạng trên lâm sàng", "Biểu hiện chủ yếu ở 01 dạng trên lâm sàng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "faf646dbdf6c49fa8d7df199d2734876", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Tỷ lệ nhiễm HBV ở Việt Nam:", "options": ["7%/", "5%/", "8%", "9%/"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d7e36157dcac4900bb803778b7945364", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Nam 56 tuổi, có tiền căn xơ gan Child Pugh B do viêm gan B mạn, chưa từng bị xuất huyết tiêu hóa. Kết quả nội soi cho thấy tĩnh mạch thực quản (TMTQ) giãn độ II có dấu son, bệnh nhân nên được phòng ngừa xuất huyết tiêu hóa tái phát bằng:", "options": ["Mononitrate", "Carvedilol", "Propranolol", "Chích xơ TMTQ"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cf6a000000d443eebf4f6c5396322c65", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "Thuốc nào ít kích ứng niêm mạc đường tiêu hoá nhất trong nhóm CVKS?", "options": ["Piroxicam", "Paracetamol", "Diclofenac", "Aspirin"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0d110ed1c6c742eabb1ceee96ae017b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Eastern Medicine", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Chỉ định xoa bóp vùng bụng trong trường hợp nào?", "options": ["Đau bụng", "Ỉa chảy", "Táo bón", "Đau nóng rát vùng thượng vị"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d9a9ff98906e4ad0865d6c1f72a1a9a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Chỉ định tiệt trừ Hp ở bệnh nhân VLDDTT có nhiễm Hp là gì?", "options": ["Viêm teo dạ dày chuyển sản ruột", "Sung huyết hang vị", "Tự bịa", "Tự bịa"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bbaebeaaf12f400ebba655a9fd057cf2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Gastroenterology", "Urology"], "question": "Các tổn thương có thể gặp ở vùng tầng sinh môn sau là gì?", "options": ["Dò hậu môn – âm đạo", "Tất cả đều đúng", "Dò hậu môn", "Đứt niệu đạo sau chấn thương ngã ngồi trên mạn thuyền"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4d338ffdb998421d8471cc388d23ee5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Gastroenterology"], "question": "TÁC DỤNG nào sau đây là của ORESOL:", "options": ["Kích thích nhu động ruột.", "Bù nước và điện giải.", "Giảm nhu động ruột, giảm tiết dịch đường tiêu hóa.", "Tăng hấp thu nước và chất điện giải qua niêm mạc ruột."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ba195c03081d4fd19aa28644ec52e529", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "37. Lồng ruột cấp ở trẻ bú mẹ ngày nay được chẩn đoán sớm hơn nhờ phương tiện chẩn đoán cận lâm sàng phổ biến:?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "08b1060752894ee8aba9d2c56cf31a52", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Anesthesiology", "Neurology", "Endocrinology", "Gastroenterology"], "question": "20. Chọn đáp án Sai:\nA. Thuốc mê toàn thân (chloroform, ete) làm giảm pH và dự trữ kiềm\nB. Chì tác động lên hệ thần kinh TW làm thay đổi sự tiết gonadotropin dẫn đến ngăn cản sự\nrụng trứng\nC. Ngộ độc CO tạo ra methemoglobin\nD. Rượu làm xơ hóa tế bào gan", "options": ["Ngộ độc CO tạo ra methemoglobin", "Chì tác động lên hệ thần kinh TW làm thay đổi sự tiết gonadotropin dẫn đến ngăn cản sự\nrụng trứng", "Thuốc mê toàn thân (chloroform, ete) làm giảm pH và dự trữ kiềm", "Rượu làm xơ hóa tế bào gan"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1f12c4a0179d4afca5ef2856355d53f9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Surgery"], "question": "Thực quản có ba chỗ hẹp:", "options": ["Ngang mức tâm vị", "Ngang mức sụn nhẫn", "Tất cả đáp án trên", "Ngang mức cung động mạch chủ và phế quản gốc trái"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "407ce48d4fc34675b054c0b7f0083d88", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Public Health"], "question": "Nguồn truyền nhiễm của bệnh thương hàn là:", "options": ["Thức ăn, nước uống bị ô nhiễm", "Động vật mắc bệnh", "Người mang trùng", "Ruồi nhiễm vi khuẩn thương hàn"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5aa04020f61c4f21ab1980ac1e4391b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology"], "question": "Ung thư gan di căn xa đến cơ quan nào là chủ yếu, trừ", "options": ["Phổi", "Cột sống", "Thận", "Não"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "70cf9024b554408b885b363102784c46", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "vật chủ trung gian của sán lá gan: 1. ốc sigmentica 2. ốc bithynia 3. ốc melania 4. cá mè 5. cua đồng", "options": ["15", "12", "13", "24"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "233a61d5551047fbbcf3df2613748583", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "Cơ chế cầm tiêu chảy của Smecta là gì?", "options": ["Kháng khuẩn", "Hấp thụ", "Che phủ", "Cung cấp chất điện giải"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cbd7a7ec915a4bb5b9fe03bed8a7a6b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health", "Gastroenterology"], "question": "Món gỏi cá tại nước Nhật là một món ngon bổ dưỡng và mang tính văn hóa mà không có sự hiện diện của bệnh tật.", "options": ["2. Sai", "1. Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "81b0917d6675424cb9e23862a6ff241a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Trong chẩn đoán trực tiếp bệnh thương hàn, tùy theo giai đoạn tiến triển của bệnh để lấy bệnh phẩm nuôi cấy cho tỷ lệ dương tính cao, là khi nào?", "options": ["Cấy phân ở tuần đầu khi mới phát bệnh cho tỷ lệ dương tính cao", "Cấy máu ở tuần đầu khi mới phát bệnh cho tỷ lệ dương tính cao.", "Cấy máu từ ngày 12-14 của bệnh trở đi mới cho tỷ lệ dương tính cao.", "Cấy nước tiểu ở tuần đầu khi mới phát bệnh cho tỷ lệ dương tính cao."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "133aa2facb3941b188dd300c73c9754f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology"], "question": "Khi cơ thể thiếu Sắt dẫn đến hiện tượng gì? Thiếu máu, tăng hấp thu Pb từ đường tiêu hóa", "options": ["Giảm Canxi trong xương do Canxi trong xương được lấy ra để bù lượng Fe thiếu hụt, gây loãng xương", "Thiếu máu, bệnh vàng da", "Thiếu máu, tăng hấp thu Pb từ đường tiêu hóa", "Giảm khả năng tái tạo hồng cầu, bệnh máu trắng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f7c0f3cdb28b4ea1bad7bf31f66c5fc5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm độc tố của họ vi khuẩn đường ruột:", "options": ["Hầu hết họ này đều có khả năng sinh ngoại độc tố.", "Tất cả họ này đều không có khả năng sinh ngoại độc tố.", "Tất cả họ này đều có khả năng sinh ngoại độc tố.", "Một số trong họ này có khả năng sinh ngoại độc tố."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3f0bb5fd1d7d4f6383d14e5707714eb1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pharmacology"], "question": "Những thuốc có thể gây kích ứng niêm mạc dạ dày nên uống vào thời điểm nào:", "options": ["Trước khi đi ngủ", "Trước bữa ăn 30 phút", "Sau bữa ăn 2 giờ", "Ngay sau bữa ăn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "53a4bb508fb24a04831966dd2c148318", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "General Medicine"], "question": "Thuốc kháng serotonin có tác dụng chống nôn là:", "options": ["Diphehydramin", "Ondansetron", "Cimetidin", "Scopolamin"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "030b78be2e5f4ca9aa846f800ce1f470", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology", "Gastroenterology"], "question": "18.Hiện tượng loạn khuẩn do sử dụng kháng sinh phổ rộng có đặc điểm:", "options": ["Sự mới xuất hiện của các loại vi khuẩn độc tính cao tại ruột", "Sự phát triển quá mức của các nòi vi khuẩn có hại", "Câu A và B đúng", "Sự mất cân bằng giữa các nòi vi khuẩn có ích và có hại"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "619dc849da37458889a60ff2920c49df", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Tác dụng không mong muốn gây nguy hiểm cho người bệnh khi sử dụng paracetamol liều cao kéo dài là:", "options": ["Gây tăng đường huyết", "Gây hoại tử ống thận cấp", "Gây chảy máu kéo dài", "Gây hoại tử gan"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ee0235c5da47492bbca22f15734077c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Gastroenterology", "Eastern Medicine"], "question": "Chủ trị chính của vị Đan sâm phối hợp với Ngải cứu, Bạch đồng nữ, Ích mẫu là gì?", "options": ["Trị đau bụng, đầy hơi, khó tiêu", "Trị đau dạ dày, tiêu hóa kém, táo bón", "Trị đau lưng, đau nhức chân tay, vô lực", "Trị đau bụng kinh, bế kinh, sau khi đẻ huyết ứ đọng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "744bd872eaea46378c83d74631f0ad2f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Yếu tố nào gợi ý nhiễm giun kim?", "options": ["Bạch cầu đa nhân ưa kiềm tăng cao", "Bạch cầu đa nhân ưa acid tăng cao", "Nhột hậu môn", "Bạch cầu lympho tăng cao"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "710852fb07da453b8d0537668370186d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Triệu chứng của táo bón hay gặp nhất là.", "options": ["Ỉa máu.", "Đi ỉa khó khăn.", "Nhức đầu, mất ngủ.", "Đau bụng, trướng hơi."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "601c765b139a491db422cb5ae333d002", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Tăng bêta globulin gặp trong bệnh lý nào sau đây:", "options": ["Nhồi máu cơ tim", "Ứ mật", "U tương bào", "Hội chứng thận hư"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "250932e6302a425cb1903df8663cc5da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Chữa bệnh ỉa chảy mạn tính do Can Tỳ bất hoà:", "options": ["Tiêu giao tán", "Bài Thống tả yếu phương", "Bài Đại sài hồ thang", "Bài Tiểu sài hồ thang"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "82949521b46147379f12b5164ad01de3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology"], "question": "Phát biểu nào về Dexlansoprazol là không đúng?", "options": ["Khi dùng thuốc lâu dài bệnh nhân tăng nguy cơ nhiễm trùng", "Thuốc chỉ nên dùng 1lần/ ngày cho tất cả các chỉ định vì tác dụng của thuốc kéo dài", "Cơ chế tác dụng của thuốc là ức chế bơm proton ở thành tế bào", "Thuốc cần môi trường dạng acid để chuyển thành dạng hoạt tính"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "941ada5dc3c045f78b20b04683d71300", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Public Health"], "question": "NƯớc và thực phẩm đều có vai trò quan trọng trong các vụ dịch ngộ độc thức ăn :", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4f932cd31a2d4439aaef8b489edc7803", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology"], "question": "Tỉ lệ mắc ung thư đại tràng giữa nam và nữ như thế nào?", "options": ["Nam nhiều gấp đôi nữ.", "Nam nhiều gấp 1,5 lần nữ.", "Nữ nhiều gấp đôi nam.", "Nam và nữ bằng nhau."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f7a2b42b948446df8770b9f2df95c80b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Chỉ định của thuốc ức chế bơm proton trong điều trị dạ dày: Loét dạ dày không đáp ứng với kháng histamin H2", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5ff33829d97344e7b5fb9f0c83b9c8cd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology"], "question": "Năm 1817 vi khuẩn gây bệnh tả mới được Filippo Pacili quan sát thấy từ phân của bệnh nhân tả trong vụ dịch ở Italia và đặt tên là Vibrio cholerae.", "options": ["Không chắc chắn", "Đúng", "Sai", "Không có thông tin"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "76f25344ed1540e69fa8d1ce1367ef6d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Surgery"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EEP, các bệnh và tình trạng quanh implant bao gồm:", "options": ["Viêm niêm mạc quanh implant, viêm quanh implant", "Quanh implant khỏe mạnh, viêm niêm mạc quanh implant, viêm quanh implant, thiếu hụt mô mềm và mô cứng quanh implant", "Thiếu hụt mô mềm và mô cứng quanh implant", "Viêm quanh implant"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a6ab0b8c7e7f4fa5834bd33d8bd0ff15", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EHP, thể bệnh nào nằm trong nhóm Viêm lợi không do mảng bám:", "options": ["Bệnh lợi do nhiễm trùng đặc hiệu", "Phì đại lợi do dùng thuốc", "Viêm lợi do mảng bám có yếu tố nguy cơ tại chỗ hoặc toàn thân", "Viêm lợi chỉ liên quan đến mảng bám"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dc62c3a96a7347af8a88f72750455948", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm của giai đoạn tổn thương tiến triển trong bệnh quanh răng", "options": ["Biểu mô nói di chuyển về chóp răng để bảo tồn nguyên vẹn hàng rào tiếp tục phá hủy collagen", "Tiếp tục hình thành collagen", "Bạch cầu trung tính chiếm ưu thế, biểu mô nối di chuyển về thân răng bảo tồn nguyên vẹn hàng rào mô", "Hình thành xương ở răng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "232ac6552d13406c8a3c41690bf7e064", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Các sợi dây chằng quanh răng đâm xuyên vào trong xương ổ răng là:", "options": ["sợi tome", "sợi elastic", "sợi ray", "sợi sharpey"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8fa73108275b4839be0d7186acc1081f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Pathology"], "question": "Tế bào nào trong dây chằng quanh răng không có nguồn gốc từ trung mô?", "options": ["Các tế bào Malassez", "Tế bào gốc", "Nguyên bào sợi", "Nguyên bào tạo xê măng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "57aba72b39a34b15896933ac9456c660", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Điểm mới trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 so với 1999 của AAP là:", "options": ["Phân loại viêm quanh răng", "Tổn thương phối hợp nội nha – quanh răng", "Phân loại bệnh lợi", "Bệnh và tình trạng quanh IM"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0e1c4a1d2d6c497a89db4c748fac49d1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EFP, thể bệnh nào nằm trong nhóm Viêm lợi do mảng bám:", "options": ["Bệnh lợi do nhiễm sắc tố lợi", "Phì đại lợi do dùng thuốc", "Bệnh lợi do nhiễm trùng đặc hiệu", "Bệnh lợi do các bệnh nội tiết"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8399726671284b3a90a7827094952e71", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EFP đặc điểm tốc độ tiến triển chậm của viêm quanh răng là:", "options": ["Tiêu xương từ trên 2mm trong 5 năm", "Tiêu xương dưới 2mm trong 5 năm", "Không tiêu xương trong 5 năm", "Tiêu dưới 1mm trong 5 năm"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8fbf6cad50b24da5a8ebb0febb0c1020", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "General Medicine"], "question": "Độ rộng khoảng sinh học (Theo chiều đứng) được tính bằng:", "options": ["Độ sâu rãnh lợi cộng với độ cao biểu mô kết nối", "Cả 3 đáp án trên đều sai", "Độ cao biểu mô kết nối cộng với độ bám dính mô liên kết", "Độ sâu rãnh lợi cộng với khoảng cách từ CEJ đến mào xương ổ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "38c951c45fda4a12905bb67d9c4b04b1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Anatomy"], "question": "Các nhóm chính của dây chằng quanh răng là?", "options": ["Nhóm mào ổ răng, nhóm ngang, nhóm chéo, nhóm chóp răng, nhóm chẽ", "Nhóm chéo, nhóm xuyên vách, nhóm vòng, nhóm chẽ, nhóm mào ổ răng", "Nhóm ngang, nhóm chéo, nhóm dọc, nhóm chẽ", "Nhóm ngang, nhóm chéo, nhóm vòng, nhóm chẽ, nhóm mào ổ răng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aecf8760c1cc415c9d563270859d4fc9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Thành phần vô cơ chủ yếu trong mảng bám là:", "options": ["canxi và fluoride", "natri và kali", "canxi và phospho", "canxi và natri"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4612d281168c4e5280c985a683c4308f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Đáp ứng của mô quanh răng với lực khớp cắn theo các giai đoạn:", "options": ["Tổn thương -> sữa chữa -> tái cấu trúc thích nghi", "Sữa chữa -> tái cấu trúc thích nghi -> tổn thương", "Tái cấu trúc thích nghi -> sữa chữa -> tổn thương", "Tổn thương -> tái cấu trúc thích nghi -> sửa chữa"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bec817eda54f429b84e7bc92bc5ab3e8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Vi sinh vật gây bệnh quanh răng là:", "options": ["Samonella", "Vi khuẩn trực khuẩn mủ xanh", "Vibrio Chlolerae", "Aggregatibacter actinomycetemcomitans"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8ba494a2ebe14be39dc1650efcfea12a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Orthopedics"], "question": "Phân loại sang chấn mô quanh răng do khớp cắn có thể dựa vào?", "options": ["Đặc điểm khởi phát và đặc điểm tiến triển", "Đặc điểm khởi phát và đáp ứng của mô quanh răng", "Đáp ứng của mô quanh răng và đặc điểm tiến triển", "Đặc điểm khởi phát và phương pháp điều trị"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e2d58a94b73f4c69800164640f0c2a08", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "General Medicine"], "question": "về mặt giải phẫu, lợi được chia làm:", "options": ["lợi tự do và lợi dính", "lợi viền và lợi dính", "lợi nhú và lợi viền", "lợi nhú và lợi tự do"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c5e2179a3f364412be67b894ec2fe247", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh quanh răng khu trú khi:", "options": ["trên 30% số răng bị tổn thương", "trên 20% số răng bị tổn thương", "dưới 20% số răng bị tổn thương", "dưới 30% số răng bị tổn thương"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5f69fc31e8c948e3bb46dece594b8df1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Endocrinology"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh lợi liên quan nội tiết là:", "options": ["viêm lợi do uống thuốc tránh thai", "viêm lợi do bệnh đái tháo đường", "viêm lợi liên quan đến tuổi dậy thì", "viêm lợi do thiếu vitamin C"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f3f8ef43420f4d4181d843e70effe45b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm vi khuẩn trong nhóm vi khuẩn bám sớm làm", "options": ["Vi khuẩn ái khí bắt buộc chiếm ưu thế", "vi khuẩn kỵ khí bắt buộc chiếm ưu thế", "Vi khuẩn kỵ khí không bắt buộc và bắt buộc chiếm ưu thế", "Vi khuẩn kỵ khí không bắt buộc chiếm ưu thế"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e2da95b0c66049448c0f5951c25ad3af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "General Medicine"], "question": "Nhóm các cấu trúc giữ răng trong xương ổ răng bao gồm ?", "options": ["Dây chằng quanh răng, xê măng răng, xương ổ răng", "Lợi, xê măng răng, xương ổ răng", "Lợi và xê măng răng", "Xê măng răng và dây chằng quanh răng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9b56ba84164542a1b75a1b765127c4b6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EFP. Thể bệnh lợi và mô quanh răng khác khỏe mạnh gồm:", "options": ["Lợi trên lâm sàng khỏe mạnh, mô quanh răng khác bị suy giảm", "Lợi trên lâm sàng khỏe mạnh trên mô quanh răng khác còn nguyên vẹn hoặc mô quanh răng khác bị suy giảm nhưng không có viêm quanh răng hoặc có viêm quanh răng ổn định.", "Lợi trên lâm sàng khỏe mạnh, mô quanh răng khác bị suy giảm nhưng không có viêm quanh răng hoặc có viêm quanh răng ổn định", "Lợi trên lâm sàng khỏe mạnh, mô quanh răng khác bị suy giảm nhưng không có viêm quanh răng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2ca0f9f569d04837bcb30067789a3f50", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAF/EFP, chấn thương khớp cắn bao gồm", "options": ["Chấn thương khớp cắn do lực chỉnh nha", "Chấn thương khớp căn nguyên phát", "Cả 1,2,3 đều đúng", "Chấn thương khớp cắn thứ phát"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "befa79c5cec54538a1db750ff13bb031", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Allergy and Immunology"], "question": "Trong viêm quanh răng, mức độ tăng cao IL-là và TNF-á, và số lượng tế bào T làm:", "options": ["ức chế hoạt hóa tế bào hủy cốt bào thông qua OPG gây ra tạo xương", "Kích hoạt tế bào hủy cốt bào qua OPG gay ra tiêu xương", "Kích hoạt tế bào hủy cốt bào qua RANK gây ra tiêu xương", "ức chế hoạt hóa tế bào hủy cốt bào thông qua RANK gay ra tạo xương"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ed55c9dfa5bc4c1ba53c2a98c6be4ef5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "General Medicine"], "question": "biểu mô phủ lợi dính là:", "options": ["biểu mô không sừng hoá", "biểu mô lát tầng sừng hoá", "biểu mô lát tầng không sừng hoá", "biểu mô sừng hoá"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1999d850f16746acaadc569321bc23bd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh quanh răng khu trú khi:", "options": ["trên 30% số răng bị tổn thương", "trên 20% số răng bị tổn thương", "dưới 30% số răng bị tổn thương", "dưới 20% số răng bị tổn thương"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4c5781435e044ae88ba70cc4e84a92ca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Vi khuẩn xuất hiện chủ yếu trong mảng bám 2 ngày tuổi là:", "options": ["spirochaetes", "bacteroides", "streptococci", "actinomyces"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "369d25a2246e4ab2acabca008205992d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm của biểu mô nối trong vùng quanh răng là gì?", "options": ["Không bong các tế bào bề mặt, khoang gian bào nhỏ hơn các biểu mô khác", "Bong các tế bào bề mặt, khoang gian bào nhỏ hơn các biểu mô khác", "Bong các tế bào bề mặt, khoang gian bào lớn hơn các biểu mô khác", "Không bong các tế bào bề mặt, khoang gian bào lớn hơn các biểu mô khác"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "608b23217e5f4332ba5aef0ba7d40d0d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Enzyme nào của vi khuẩn có khả năng phá huỷ chất nền của dây chằng quanh răng?", "options": ["Amylase", "Dextranase", "Hyaluronidase", "Mucinase"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bfde5f1e84af461ea130a99372a65ae3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Anatomy"], "question": "Lá sàng là thuật ngữ để chỉ xương ở rằng nào?", "options": ["Bản xương trong của xương ổ răng (23)", "Xương vỏ", "Bản xương ngoài của xương ổ răng", "Bản giữ của xương ổ răng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0d9ee4f0c8074d44973bdcf946eabe27", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Surgery"], "question": "trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP, các bệnh và tình trạng quanh Implant bao gồm:", "options": ["quanh Im khoẻ mạnh, viêm niêm mạc quanh IM, viêm quanh IM, thiếu hụt mô mềm và mô cứng quanh IM", "thiếu hụt mô mềm và mô cứng quanh IM", "viêm quanh IM", "viêm niêm mạc quanh IM, viêm quanh IM"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c72c0452978c4511bb195530d3dda763", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EFP, viêm quanh răng được đánh giá theo", "options": ["Các giai đoạn, phạm vi và phân bố, tốc độ tiến triển, hình thái", "Các giai đoạn, phạm vi và phân bố", "Phạm vi và phân bố, tốc độ tiến triển", "Các giai đoạn, phạm vi và phần bỏ, tốc độ tiến triển"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bbec4600c1e745e0a4b06d4c05d4d772", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Radiology"], "question": "Các triệu chứng có thể thấy trên XQ của sang chấn mô quanh răng do khớp cắn?", "options": ["Hình ảnh thấu quang vùng chóp chân răng và khoảng dây chằng quanh răng thu hẹp", "Tăng độ dày lá cứng và hình ảnh thấu quang vùng chóp chân răng", "Khoảng dây chằng quanh răng giãn rộng và hình ảnh thấu quang vùng chóp chân răng", "Khoảng dây chằng quanh răng giãn rộng và tăng độ dày lá cứng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ba1528e3ea8240b38a886a52c8e7e519", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "General Medicine"], "question": "Nhóm sợi nào của dây chằng quanh răng giúp chống lại lực nhai", "options": ["Nhóm xuyên vách", "Nhóm răng lợi", "Nhóm chéo", "Nhóm ngang"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e67a350ff8554a7ab408cce8a4bf5fcf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Periodontology"], "question": "Nhóm vi khuẩn nào tăng mạnh trong bệnh viêm quanh răng?", "options": ["Trực khuẩn gram dương", "Liên cầu khuẩn", "Trực khuẩn gram âm", "Xoắn khuẩn"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "29db67729fac449baf88f3363d8bdca5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP, đăc điểm giai đoạn II của viêm quanh răng là:", "options": ["mất từ dưới 4 răng", "không mất răng", "mất dưới 2 răng", "mất từ dứơi 5 răng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eaafe766cf124043835dfdabd392098c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh viêm lợi do uống thuốc tránh thai là:", "options": ["Bệnh lợi thay đổi bởi yếu tố toàn thân", "Bệnh lợi liên quan đến rối loạn máu", "Bệnh lợi thay đổi bởi thuốc", "Bệnh lợi chỉ do mảng bám"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "10980b3e3590446492560fbdfdc8cf12", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "General Medicine"], "question": "Chiều rộng khoảng dây chằng quanh răng bình thường khoảng", "options": ["0,5 – 1mm", "0,15 – 0,35mm", "1 – 2mm", "0,05 – 0,1cm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b79d329699064db0a8d103e716b15cb9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Vi khuẩn ở mảng bám răng lâu ngày có đặc điểm?", "options": ["Streptococci, Actinomyces và Veronella vẫn chiếm ưu thế", "Streptococcus được thay thế hoàn toàn bởi Neisseria", "Actinomyces được thay thế hoàn toàn bởi Streptococci", "Streptococci và Actinomyces được thay thế bởi các trực khuẩn (không chắc)"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1b3a8082c3f84f138f6fbb8dec9cfcba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Xê măng răng tiên phát là loại xe măng có đặc điểm:", "options": ["Được hình thành sau khi răng chạm mặt phẳng cắn", "Chứa ít các sợi Sharpey hơn Xe mang thứ phát", "Được hình thành trước khi răng chạm mặt phẳng căn", "Che phủ ngà chân răng ở 1/3 chóp răng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f9140d68f5ab4973a1419dae27ee4ee4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "General Medicine"], "question": "Giữa các răng không có tiếp xúc bên, nhú lợi có đặc điểm thế nào", "options": ["Hình tháp", "Hình nhọn", "Ôm sát vào mào xương ổ răng", "Hình lõm"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b4b20cc1d7884c939deba352a5b20ce9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm của giai đoạn tổn thương tiến triển trong bệnh quanh răng gồm:", "options": ["Bạch cầu trung tính chiếm ưu thế, biểu mô nối di chuyển về thân răng đề bảo tồn nguyên vẹn hàng rào mô", "Biểu mô nổi di chuyển về chóp răng để bảo tồn nguyên vẹn hàng rào mỗi tiếp tục phá hủy collagen", "Hình thành xương ổ răng", "Tiếp tục hình thành collagen"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7ad527fb64f44291a64a08b429a39445", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EFP, đánh giá tốc độ tiến triển của viêm quanh răng gồm:", "options": ["Tốc độ tiến triển chậm, trung bình, nặng", "Cap do A, B, C, D", "Tốc độ tiến triển chậm, trung bình, nhanh", "Cap do A. B. C, D. E"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f5162f7c5ed748cb9c98e6877cac5966", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Enzym nào của vi khuẩn gây phá hủy dây chằng quanh răng trong viêm quanh răng là?", "options": ["Cytokines", "Hyaluronidase *", "Coagulase", "Lipase"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f3abab955dcd4460a4b199275dc44c44", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Mảng bám không dính ở dưới lợi trong viêm quanh răng tiến triển chậm có chứa:", "options": ["Không có đáp án", "Vi khuẩn hình sợi Gram âm", "Vi khuẩn hình sợi Gram dương", "Trực khuẩn Gram âm"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a1a39215d996495ba7606bda5a5cf879", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Xương ổ răng có đặc điểm sinh lý nào sau đây", "options": ["Không thay đổi cấu trúc vị the trong suốt cuộc đời", "Có quá trình định chằng xương nhưng không có tái định dạng xương", "). Có cả quá trình định dạng và tái định dạng xương.", "Có quá trình tái định dạng nhưng không có quá trình định dạng xương"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "08f4d06a883040e381a863f49f1615bf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "General Medicine"], "question": "giải phẫu rãnh lợi", "options": ["là khe hẹp có 2 thành 1 đáy", "là 1 khe hẹp có 3 thành và 1 đáy", "rãnh lợi có đáy ở phía thân răng mở về phía cuống", "có thành trong là bề mặt men răng, thành ngoài là mặt trong lợi tự do, đáy là bờ trên của biểu mô kết nối"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4f4afc942d01484ea68ab165057f69fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Sự khác biệt quan trọng nhất giữa sang chấn mô quanh răng tiên phát và thứ phát là:", "options": ["Đặc điểm tiến triển của tổn thương", "Đặc điểm khớp cắn", "Đặc điểm mô quanh răng", "Đặc điểm mòn men và ngà răng."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5833585188b84ff99b64eafdcb0572a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Nguyên nhân có thể gây sang chấn mô quanh răng mạn tính:", "options": ["Mòn răng và di lệch răng thứ phát.", "Cản trở cắn do phục hình và cắn phải vật cứng", "Mòn răng và cản trở cắn do phục hình", "Cản trở cắn do phục hình và di lệch răng thứ phát"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "966fec25c87f4ad8b0ce3396ad949d19", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Pathology"], "question": "Các sợi collagen trong bó sợi chính của dây chằng quanh răng là loại sợi nào?", "options": ["Loại IV", "Loại I", "Loại III", "Loại II"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6c87a886d7964035bc536b88719d0b3c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Emergency Medicine"], "question": "Triệu chứng lâm sàng của sang chấn mô quanh răng cấp tính", "options": ["Đau, lung lay răng, tủy hoại tử", "Không đau, không nhạy cảm với gõ, răng lung lay", "Đau, nhạy cảm với gõ, lung lay răng (102)", "Không đau, nhạy cảm với gõ, răng có thể lung lay hoặc không"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9f78812cef1c4d73a9f90281c15a3b40", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Nguyên nhân chính gây viêm quanh răng là:", "options": ["mảng bám vi khuẩn", "thiếu hụt hormone", "bệnh lý toàn thân", "sang chấn khớp cắn"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "003cb45bfc564c9fbc1cca05a4f94b96", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm của giai đoạn tổn thương sớm trong bệnh quanh răng gồm:", "options": ["Tăng tính thấm thành mạch, tăng sinh nguyên bào sợi", "Tăng tính thấm thành mạch, giảm thâm nhiễm bạch cầu", "Tăng sinh nguyên bào sợi, giảm collagen mô liên kết", "Tăng sinh biểu mô nối và biểu mô rãnh lợi ở khu vực suy giảm collagen ??? (78)"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3d57e764b5ea42ce8fa3892494bd3ff0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "General Medicine"], "question": "Mã bệnh K05.3 trong 2022 ICD-10-CM là:", "options": ["Viêm quanh răng mạn tính", "Bệnh viêm lợi", "Bệnh viêm lợi cấp tính", "Viêm quanh răng phá hủy"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "697961aef9dd472abc2cd5177182565c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Endocrinology"], "question": "trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh lợi liên quan nội tiết là:", "options": ["viêm lợi liên quan đến tuổi dậy thì", "viêm lợi do thiếu vitamin C", "viêm lợi do bệnh đái tháo đường", "viêm lợi do uống thuốc tránh thai"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ff3bc0b668e2465dacf5e99a9f160340", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Hiện tượng hyalin hóa (hyalinization) xảy ra ở vùng nào trong giai đoạn tổn thương:", "options": ["Vùng chịu lực nén mạnh", "Vùng chịu lực nén nhẹ", "Vùng chịu lực kéo nhẹ", "Vùng chịu lực kéo mạnh."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4e0dfc063a9344b58d26b431dbf3b836", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong nhóm vi khuẩn bám sớm, loài vi khuẩn nào chiếm ưu thế hơn loài khác:", "options": ["Neisseria spp", "Streptococcus spp", "Haemophilus spp", "Actinnomyces spp"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7cb74b6f99fc4cb89a38fe694dd748fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Trong giai đoạn tổn thương của quá trình đáp ứng của mô quanh răng với lực khớp cắn, khi lực tác dụng lên răng vượt quá khả năng thích nghi của mô quanh răng sẽ hình thành:", "options": ["Vùng chịu lực nén và vùng chịu lực kéo", "Vùng chịu lực nén", "Vùng chịu lực kéo", "Lực nén phân bố đều lên toàn bộ vùng quanh răng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4eaa07529b064f378dc1682607f1e381", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh lợi do virus là:", "options": ["Bệnh lợi do Treponema pallidum", "Benh lợi do Varicella zoster (Thủy đậu)", "Benh lợi do Neisseria gonorrhoeae", "Benh lợi do Streptococcus species"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "03f96d63e0cc4a02975076d5a662521a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh lợi do vi khuẩn là:", "options": ["Bệnh lợi do Candida", "Bệnh loi do Treponema pallidum", "Benh loi do Varicella zoster", "Bệnh lợi do Herpes tiên phát"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e8b24788b6264f35bc62a7179f75d7ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Nguyên nhân có thể gây sang chấn mô quanh răng mạn tính:", "options": ["Cản trở cắn do phục hình và di lệch răng thứ phát", "Cản trở cắn do phục hình và cắn phải vật cứng", "Mòn răng và di lệch răng thứ phát.", "Mòn răng và cản trở cắn do phục hình"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cfc04a85e3ac4eb680121db1ab930a6a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Preventive Healthcare"], "question": "Thành phần nào trong chế độ ăn ảnh hưởng đến thành phần vi khuẩn trong mảng bám răng:", "options": ["mineral", "protein", "lipids", "carbohydrate"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e1ba795254b8432d904cfc5efed480f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP, đánh giá tốc độ tiến triển của viêm quanh răng:", "options": ["4 cấp độ", "2 cấp độ", "3 cấp độ", "5 cấp độ"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "042f63869996453ebe634219a1e80588", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm của giai đoạn tổn thương sớm trong bệnh quanh răng gồm:", "options": ["Tăng sinh biểu mô nối và biểu mô rãnh lợi ở khu vực suy giảm collagen", "Tăng sinh nguyên bào sợi, giảm collagen mô liên kết", "Tăng tính thấm thành mạch, tăng sinh nguyên bào sợi", "Tăng tính thấm thành mạch, giảm thâm nhiễm bạch cầu"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a110ea67b7a34aae8240a71bf7b4b264", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Độ dày của xê măng răng thường có đặc điểm:", "options": ["dày nhất ở 1/3 chân răng phía cổ răng", "đồng đều giữa các vị trí", "dày nhất ở 1/3 chân răng phía chóp và mỏng nhất ở vùng chẽ chân răng", "dày nhất ở 1/3 chân răng phía chóp và vùng chẽ chân răng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "653f38e358c045d4a0d2a0b24ccf1f4c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Periodontology"], "question": "Vi sinh vật gây bệnh nha chu là:", "options": ["Vibrio chlolerae", "Vi khuẩn trực khuẩn mủ xanh", "Aggregatibacter actinomycetemcomitans", "Samonella"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a33d64ab69aa469b86ecb10546368ec7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Vi khuẩn ở mảng bám răng lâu ngày có đặc điểm:", "options": ["Streptococci được thay thế hoàn toàn bởi neisseria", "actinomyces được thay thế hoàn toàn bởi streptococci", "Streptococci, actinomyces được thay thế bởi các trực khuẩn", "Streptococci, actinomyces và velonella vẫn chiếm ưu thế"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "138f5b33fef347b785de2473adda53f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh vùng quanh răng là 1 nhóm các tình trạng viêm ở tổ chức quanh răng gây ra bởi:", "options": ["Vi khuẩn trong mảng bám", "Vi khuẩn trong cao răng", "Vi khuẩn trong dịch lợi", "Vi khuẩn trong nước bọt"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9b0a7fe14cb3451db5b70a71c68f6934", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "General Medicine"], "question": "Vị trí của biểu mô kết nối", "options": ["Không có ranh giới rõ với biểu mô rãnh lợi", "Trải dài từ lợi viền đến đường nối men – xê măng răng", "Nằm dưới đáy của rãnh lợi, ôm sát bề mặt răng ngang mức cổ răng giải phẫu", "Vị trí của biểu mô kết nối không thay đổi suốt đời"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d60f032d666b48b692c3ce10b73b25e4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Periodontology"], "question": "Bệnh viêm quanh răng ở người đái tháo đường:", "options": ["Do đường huyết cao làm xuất hiện túi quanh răng", "Dễ tăng nặng", "Không khác biệt với người bình thường", "Tất cả đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6ff2cdf4be7d446ab7e2c49adc1fd696", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "nguyên nhân chính gây viêm quanh răng là:", "options": ["mảng bám vi khuẩn", "thiếu hụt hormone", "bệnh lý toàn thân", "sang chấn khớp cắn"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "abf4befddec542d5ab83536fa876ca3f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Vị trí tổn thương nào hay gặp nhất của răng nhiều chân có sang chấn khớp cắn?", "options": ["Mô quanh răng ở 1/3 giữa chân răng", "Mô quanh răng vùng chẽ", "Mo quanh răng ở 1/3 có ràng", "Mô quanh răng ở 1/3 chóp chân răng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0f4796db06904e4a9e90e4eaddf70f66", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Rãnh lợi bao gồm các thành nào sau đây:", "options": ["thành trong là bề mặt răng, thành ngoài là mô liên kết, đáy là xương ổ răng", "thành trong là bề mặt xương ổ răng, thành ngoài là biểu mô rãnh lợi, đáy là bề mặt tự do của biểu mô kết nối", "thành trong là bề mặt răng, thành ngoài là biểu mô rãnh lợi, đáy là bề mặt tự do của biểu mô kết nối", "thành trong là bề mặt răng, thành ngoài là mô liên kết, đáy là bề mặt tự do của biểu mô kết nối"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "784f837a5afe4fac8eda022124291023", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "General Medicine"], "question": "mào xương ổ răng ở vị trí nào trong các vị trí dưới đây dễ tiêu xương ngang nhất CẦN CHEKC LẠI", "options": ["răng hàm lớn hàm dưới", "răng nanh hàm dưới", "răng cửa hàm dưới", "răng hàm nhỏ hàm dưới"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b2691783c50f40878f01f81622fbdca5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Orthopedics"], "question": "Sang chấn mô quanh răng tiên phát?", "options": ["Xảy ra trên răng có mô quanh răng hoàn toàn khoẻ manh và lực khớp cắn bình thường", "Xảy ra trên răng có mô quanh răng bị giảm thế tích (tiêu xương, tụt lợi) kèm theo lực khớp cắn bình thường", "Xảy ra trên răng có mô quanh răng bị giảm thế tích (tiêu xương, tụt lợi) kèm theo lực khớp cắn quá mạnh", "Xảy ra trên răng có mô quanh răng hoàn toàn khoẻ manh, tổn thương chỉ đơn thuần do lực quá mức"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e25af69705d64abc8a3bf3a3f8c795ad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Immunology"], "question": "Chất nào có vai trò phân giải viêm:", "options": ["Lipoxins", "IL – 2", "DHA", "Phospholipid"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fe5c984760b944bc8ec45c0fdb4de2c9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EFP, tổn thương niêm mạc lợi dị dạng và tình trạng khuyết tật niêm mạc quanh răng gồm:", "options": ["Thiếu lợi sừng hóa, màu sắc lợi bất thường, bề mặt chân răng lộ ra ngoài, teo lợi", "Chấn thương khớp cắn nguyên phát", ").áp xe quanh răng", "Chấn thương khớp cắn do chỉnh nha"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7debccf752094f6d8b8f3a9a5166b6c6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Sự khác biệt quan trọng nhất giữa sang chấn mô quanh răng tiền phát và thứ phát là:", "options": ["Đặc điểm tiến triển của tổn thương", "Đặc điểm khớp cắn", "Đặc điểm mòn men và ngà răng.", "Đặc điểm mô quanh răng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e40434fe9f2d4f82b4bfa27795c9d6c6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Nhóm vi khuẩn ban đầu trong mảng bám chủ yếu là:", "options": ["Các vi khuẩn ái khí không bắt buộc gram dương và trực khuẩn", "Các vi khuẩn kỵ khí không bắt buộc gram âm và trực khuẩn", "Các cầu khuẩn gram âm ái khí không bắt buộc", "Vi khuẩn gram dương kỵ khí không bắt buộc và các cầu khuẩn"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f8beccca69ac4f33a6ad8111657af764", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Enzyme nào của vi khuẩn có khả năng phá hủy chất nền của dây chằng quanh răng?", "options": ["Dextranase", "Amylase", "Mucinase", "Hyaluronidase"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "273c24cf55ba45efb787d7f500013319", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Anatomy"], "question": "Lá sàng là thuật ngữ để chỉ xương ổ răng nào?", "options": ["Bản xương trong của xương ổ răng", "Bản giữ của xương ổ răng", "Xương vỏ", "Bản xương ngoài của xương ổ răng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dd7ead92d1f149b1a8f65a869d3c54cd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh lợi do vi khuẩn đặc hiệu là:", "options": ["Bệnh lợi chỉ do mảng bám không có yếu tố thuận lợi tại chỗ", "Tổn thương lợi không do mảng bám", "Bệnh lợi liên quan đến nội tiết", "Viêm lợi liên quan đến rối loạn máu"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "da0e9b1d67df477fb6f6b4fe9d78ea06", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology", "Anatomy"], "question": "Ở vùng mô mềm nào trong miệng khó phân biệt ranh giới lợi và niêm mạc?", "options": ["Phía ngoài hàm trên", "Phía trong hàm dưới", "Phía trong hàm trên", "Phía ngoài hàm dưới"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2c687535eff143ca95c1a5d0ba0bd3bb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Immunology"], "question": "Đặc điểm của chất Resolvin là:", "options": ["Tạo bởi axit arachidonic", "2,3 đúng", "Là 1 chất kích hoạt phản ứng viêm", "Là chất phân giaải viêm"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a18bf959cfdb4c55892fd5a09468f66f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh lợi do vi khuẩn đặc hiệu là:", "options": ["Tổn thương lợi không do mảng bám", "Viêm lợi liên quan đến rối loạn máu", "Bệnh lợi chỉ do mảng bám không có yếu tố thuận lợi tại chỗ", "Bệnh lợi liên quan đến nội tiết"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f195918b6d17403cb2c89942df6daa17", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Đáp ứng của mô quanh răng với lực khớp cắn theo các giai đoạn như sau:", "options": ["Tổn thương --> Sửa chữa --> Tái cấu trúc thích nghỉ", "Sửa chữa ---> tái cấu trúc thích nghi -- ---> tổn thương", "Tổn thương --> Tái cấu trúc thích nghi --> sửa chữa", "Tái cấu trúc thích nghi --> sửa chữa --> tổn thương"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7bc8f0f4e42946bc8345bb292518dec3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh lợi bao gồm:", "options": ["Bệnh lợi do mảng bám và tổn thương lợi không do mảng bám", "Bệnh lợi liên quan đến nội tiết", "Bệnh lợi do mảng bám và bệnh lợi thay đổi bởi yếu tố toàn thân", "Bệnh lợi chỉ do mảng bám có yếu tố thuận lợi tại chỗ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "097dfa27b2ec4f2f8ff90585732a93c0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Pathology"], "question": "Đặc điểm khoảng gian bào của biểu mô nối trong vùng quanh răng?", "options": ["Khoảng gian bào chiếm khoảng 8% thể tích biểu mô", "Khoảng gian bào chiếm khoảng 15% thể tích biểu mô", "Khoảng gian bào chiếm khoảng 18% thể tích biểu mô", "Khoảng gian bào chiếm khoảng 5% thể tích biểu mô"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8675c7d4a9c6439d88d1ff4fb2f8f102", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EEP, đặc điểm tiến triển chậm của viêm quanh răng là:", "options": ["HbAlc >=7.0% ở bệnh nhân tiểu đường", "HbA1c <6.0% ở bệnh nhân tiểu đường", "Không tiểu đường", "HbA1c <7.0% ở bệnh nhân tiểu đường"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0cc2a016cb5f4b5498950d7872ae8f35", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh lợi do nấm bao gồm?", "options": ["Nhiễm khuẩn do nấm Candida, viêm lợi ban đỏ theo dòng kẻ", "Pemphigoid", "Viêm lợi ban đỏ theo dòng kẻ, viêm lợi miệng do Herpes", "Nhiễm khuẩn do nấm Candida, viêm lợi miệng do Herpes"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6c9baa9b2c6e4f8896f1ec4cf9d7c7c2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Periodontology", "Dermatology", "Rheumatology"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, tổn thương niêm mạc là biểu hiện của bệnh hệ thống là:", "options": ["Lichen phẳng, hồng ban đa dạng, lupus ban đỏ hệ thống, lợi xơ hoá do di truyền", "Lichen phẳng, hồng ban đa dạng, lupus ban đỏ hệ thống, do thuốc", "Hồng ban đa dạng, lợi xơ hoá do di truyền", "Viêm lợi ban đỏ theo dòng kẻ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1060372ec6e34760a33389b6a475bb74", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Pediatrics", "General Medicine"], "question": "Đối tượng sử dụng thuốc nhiều hơn so với đối tượng khác theo nghiên cứu về tuổi tác là :", "options": ["Trẻ sơ sinh và trung niên", "Trẻ em và độ tuổi lao động", "Người già và trung niên", "Người già và trẻ em"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c301d84f339e4812ad20f06a799cbe84", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Obstetrics and Gynecology", "General Medicine"], "question": "Người bệnh cũ, người già, phụ nữ có thai, phụ nữ sau sinh bị táo do:", "options": ["Tân dịch giảm, khí hư", "Thực nhiệt", "m hư, huyết hư", "D……."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bad8f76594fa4aca8e54ee6f00e43815", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics", "Geriatrics"], "question": "Bệnh nhân nam, 65 tuổi, đến khám vì tê hai tay, khám chỉ ghi nhận mất cảm giác đau nhiệt ở vùng cổ thấp, hai vai và phần trên thân người, cảm giác sờ nông và cảm giác sâu vùng này vẫn bình thường; sức cơ và các chức năng thần kinh khác không bất thường. Vị trí tổn thương nào là phù hợp?", "options": ["Tổn thương trung tâm tuỷ cổ", "Tổn thương 2/3 trước tuỷ cổ", "Tổn thương 1/3 sau tuỷ cổ", "Tổn thương cắt ngang tuỷ cổ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "68b6782bbe9f4c828fd5d442c7e376b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Geriatrics"], "question": "Lao màng bụng hay gặp ở người già?", "options": ["Đúng vì người già hệ miễn dịch kém", "Không có", "Không có", "Sai vì chỉ gặp ở người trẻ"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b02b0caa95c44a3eb6f347ee1a902b1c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Geriatrics"], "question": "Nhịp tim thay đổi ngược với thay đổi của huyết áp theo tuổi đời", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8bf58de21ffa4756a3d65f9d8714a2a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Psychiatry"], "question": "Lòng tự trọng của người cao tuổi ít khi bị tổn thương do đã từng trải, quen phân tích đánh giá sự vật hiện tượng dựa trên kinh nghiệm?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5760c0be4bb04fc1b0dfac4753ac5ec3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Geriatrics"], "question": "Khi 1 người phụ nữa đã mãn kinh thì kích thước nhân xơ:", "options": ["Nhỏ đi", "Không thay đổi", "Lớn lên", "Tùy theo vị trí mà kích thước nhân xơ có thể lớn lên hoặc nhỏ đi"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bb82d57b0ecf4c58995af0f90b300b58", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics", "General Medicine"], "question": "Có sự dung thứ đối với việc lạm dụng người lớn tuổi?", "options": ["7", "9", "8", "6"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9ce48ffffa3b4ad58c1213fa86731acc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics"], "question": "Tần số mạch ở người già là", "options": ["100-120 nhịp/phút", "60-70 nhịp/phút", "70-80 nhịp/phút", "90-100 nhịp/phút"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dfa87f1df27d4f98a55466dc96d1fbed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Geriatrics"], "question": "Thuốc nào sau đây có tác dụng làm giảm kích thước tuyến tiền liệt ức chế ?", "options": ["Thuốc ức chế PDE-5", "Thuốc chẹn α", "Thuốc kháng cholinergic", "5 α reductase"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2694f7742b8d4186a18ed7d88b894c3f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Geriatrics"], "question": "Các hậu quả sau thường găp trên một phụ nữ đã mãn kinh, NGOẠI TRỪ:z", "options": ["Da nhăn mất tính đàn hồi.", "Dễ chảy máu âm hộ âm đạo.", "Rối loạn tiết niệu dạng viêm bàng quang.", "Huyết trắng nhiều."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "424368ca2e714dcbb6b2d32b9336930b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Mãn kinh muộn là sau tuổi 55.", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a231788f365644af85fe42dcafcc8412", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tuổi trung bình của thời kỳ mãn kinh:", "options": ["Từ 40 – 50 tuổi.", "Từ 40 – 45 tuổi.", "Từ 45 – 55 tuổi.", "Từ 45 – 50 tuổi."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "daaeff2cafbf41d2bb24f49d06b30c45", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Endocrinology", "Orthopedics", "Geriatrics"], "question": "Bệnh nhân nữ, 61 tuổi, tiền sử tăng huyết áp, đau lưng 3-4 năm. Chụp DXA có T-score tại cổ xương đùi = -2.7. Chụp DXA có T-score tại CSTL = -2.8, chuẩn đoán phù hợp nhất là gì?", "options": ["Bệnh loãng xương", "Giảm mật độ xương", "Không có đáp án", "Không có đáp án"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c140f4abdeae458f82fabb2a8b3e6200", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Geriatrics"], "question": "Các yếu tố nguy cơ chính của gãy xương do loãng xương nào sau đây là yếu tố nguy cơ KHÔNG THỂ làm thay đổi được", "options": ["Nghiện rượu", "Uống corticoid", "Sa sút trí tuệ", "Mật độ xương thấp."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7d54c1a7563c4e8ebdf6b0ad94a7f68f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology", "Geriatrics"], "question": "Sa sút tâm thần được định nghĩa như là một suy giảm tiến triển các chức năng nhận thức ngay khi hoạt động tri giác còn được bảo tồn (nghĩa là không bị sảng)", "options": ["SAI", "KHÔNG ĐỀ CẬP", "ĐÚNG"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3dda6cf70c6f43618f358d0638178b47", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Pharmacology", "Gastroenterology"], "question": "Các PHÁT BIỂU sau đây đều ĐÚNG, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Suy gan làm giảm tạo protein huyết tương.", "Suy gan làm giảm khả năng chuyển hóa của thuốc.", "Suy gan làm giảm thời gian bán hủy của thuốc.", "Suy gan làm giảm đào thải thuốc."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6a62699942184bd59cf2e0ffd6931398", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics", "General Medicine"], "question": "Chỉ dùng thuốc khi thật sự... đối với người cao tuổi.", "options": ["Cần thiết", "Hiệu quả", "An toàn", "Kinh tế"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a6973a9526914af1b1d902e806c0c33f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Geriatrics"], "question": "Lão thị do:", "options": ["Võng mạc bị lão hóa khi tuổi cao", "Trục trước sau của thủy tinh thể quá dài", "Công suất hội tụ của thủy tinh thể tăng", "Độ đàn hồi của thủy tinh thể giảm"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1b755f5d172f41449a133c232e972748", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Pharmacology"], "question": "Thuốc nào bệnh nhân sử dụng trong tình huống 2 có thể là tác nhân gây nguy cơ té ngã ở bệnh nhân?", "options": ["Amlodipine 10 mg x 1 lần/ngày", "Tolterodine MR 4 mg x 1 lần / tối", "Simvastatin 40mg x 1 lần/ tối", "Trazodone 100 mg x 1 lần/ tối"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "741a5a8913774f979acc29a0295efe50", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Gastroenterology"], "question": "Sau 60 tuổi, quá trình hấp thu các chất bị ảnh hưởng , NGOẠI TRỪ", "options": ["Hấp thu lactose, mannitol , vit B12", "Giảm hấp thu axit béo và Cholesterol", "Giảm hấp thu Calci, tăng hấp thu Đồng và Kẽm", "Giảm hấp thu vitD, axit Folic"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0acaf1a117074964864e98561ee49b6e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Geriatrics"], "question": "Các dấu hiệu sớm của sa sút trí tuệ trừ?", "options": ["Thay đổi tính khí và hành vi", "Suy giảm khả năng phán đoán", "Mất trí nhớ ngày 1 tăng", "Các vấn đề về ngôn ngữ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6b6bd737a4c242a5b5e2668e8ab38d14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Geriatrics"], "question": "Nguyên lý của dụng cụ xác định chỉ số OSTA trong đánh giá nguy cơ loãng xương là:", "options": ["Dựa vào mối liên hệ giữa BMI với tuổi", "Dựa vào mối liên hệ giữa mật độ xương với tuổi", "Dựa vào mối liên hệ giữa cân nặng và tuổi", "Dựa vào mối liên hệ giữa chiều cao với cân nặng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1a022f59eee840288c0bd4a9790be374", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Geriatrics"], "question": "Thuốc nhuận hạ không dùng được cho bệnh nhân là người già dương khí yếu.", "options": ["Đúng", "Sai", "Không thể xác định", "Không liên quan"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4b99684f73d14739b3f201d1d603b057", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Physical Medicine and Rehabilitation", "Geriatrics"], "question": "Đối với bệnh nhân liệt toàn thân, cần xoay trở 2 giờ/lần để:", "options": ["Phòng ngừa loét ép, tránh teo cơ, cứng khớp", "Phòng ngừa loét ép, dễ vệ sinh, bệnh nhân đỡ mỏi...", "A và B đúng", "Tránh teo cơ, cúng khớp"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fba3af6d306d41d1b936e116ecc2b756", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Pharmacology", "Nephrology"], "question": "Đối với người SUY THẬN, hiệu chỉnh LIỀU bằng các CÁCH CHỦ YẾU sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Vừa giảm liều vừa mở rộng khoảng cách giữa các lần cho thuốc.", "Tham khảo ý kiến bác sỹ tuyến trên có kinh nghiệm để hiệu chỉnh liều.", "Giữ nguyên khoảng cách giữa các lần cho thuốc và giảm liều.", "Giữ nguyên liều và mở rộng khoảng cách giữa các lần cho thuốc."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8fd7aae1d5694751b23636378dd51844", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics", "Public Health"], "question": "Theo định nghĩa WHO, người cao tuổi là những người từ 60 trở lên, không phân biệt giới tính.", "options": ["75", "65", "70", "60"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c5d294a221a7487a928f663e3476cdad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Eastern Medicine"], "question": "Người già yếu không dùng thuốc tẩy?", "options": ["Đ", "Không có", "Không có", "S"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0d87fd9780b148108204e669da306701", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Geriatrics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Bệnh nhân nữ 66 tuổi, đau lưng mãn tính và bệnh tim, phải mang máy tạo nhịp tim. Để điều trị đau lưng cho bệnh nhân, phương pháp kéo giãn cột sống chống chỉ định", "options": ["Túi nóng", "Kéo giãn cột sống", "Sống siêu âm trị liệu", "Điện phân"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "76a50aa3ee6048bf842ee7630ea8e64e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Geriatrics"], "question": "Tiền mãn kinh có thể gây các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Ngoại tâm thu", "Đau mỏi các khớp, cơ", "Tiểu đường", "Bốc hoả, vã mồ hôi"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b78488771f39474a83251f2e45a7730d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Geriatrics"], "question": "Đánh giá mức độ nặng của LUTS bằng bảng điểm quốc tế triệu chứng tuyến tiền liệt - IPSS (intermational Prostate Symtorn Score). Tiêu chí nào sau đây liên quan đến triệu chứng loại tắc nghẽn tống xuất (void)", "options": ["Tiểu ngắt quãng", "Phải rặn khi bắt đầu", "Dòng tiểu yếu.", "Tiểu sớm < 2 giờ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2c1e3676e89c4431b494b9f6f69ce137", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology", "Geriatrics"], "question": "Các yếu tố gây mất ngủ ở người cao tuổi, loại trừ:", "options": ["Tăng khả năng phục hồi các chức năng của cơ thể bị lão hóa", "Giảm hoạt động thể lực", "Giảm ngưỡng bị đánh thức", "Ít tiếp xúc với ánh sáng mặt trời"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ffcdba9f7a5a4baf9d022a11c3b8c7e9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Geriatrics", "Pediatrics"], "question": "Số lượng thuốc người già và trẻ em sử dụng so với các đối tượng khác theo nghiên cứu về tuổi tác trong marketing dược là:", "options": ["Lớn hơn hoặc bằng", "Ít hơn", "Bằng nhau", "Nhiều hơn"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e491588b728a463aa60f605c6289f320", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Geriatrics"], "question": "Bệnh nhân nam, 70 tuổi đến khám với lý do: chân tay run giật, hoạt động chậm chạp. Qua tứ chẩn thấy Mép chảy nước dãi; Tinh thần chậm chạp hay quên; người gầy; mất ngủ ngủ hay mơ; Lưng gối mỏi Lưỡi gầy chất lưỡi hồng nhợt, rêu lưỡi ít hoặc không rêu Mạch huyền tế sác Pháp điều trị:", "options": ["Ôn bổ can thận, bình can tức phong", "Ôn bổ can thận, hoạt huyết tức phong", "Tư bổ can thận, dưỡng âm tức phong", "Tư bổ can thận, hoạt huyết tức phong"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "756c99b5a9a74ce0b4b6ed152c6308de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "General Medicine"], "question": "Các nguyên nhân có thể dẫn đến tăng tỉ lệ tai biến ở người cao tuổi khi dùng thuốc:", "options": ["Do tình trạng bệnh lý hay đau ốm nên dùng nhiều thuốc hơn", "Do mắc nhiều bệnh mạn tính", "Do trí tuệ giảm sút nên hay bị nhầm lẫn khi dùng thuốc", "Do lo lắng về tác dụng phụ nên không dùng thuốc"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dcfc230e1b754b06a6bc293dcab7cb39", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Internal Medicine", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Khi BN nằm nghiêng, vị trí dễ xãy ra loét tì đè:", "options": ["Vai, cùng cụt, ụ ngồi, mu, mặt ngoài gối, mắt cá chân ngoài", "Vai, gai chậu sau trên, mặt ngoài gối, mắt cá chân trong, mu bàn chân", "Vai, gai chậu trước trên, mặt ngoài gối, mắt cá chân ngoài", "Vai, cùng cụt, lưng, mặt ngoài gối, mắt cá chân ngoài"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0910863ea7ae45a3b8cd3d9fc1703c10", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics", "General Medicine"], "question": "Người cao tuổi có nhiều khả năng bị lạm dụng tài chính hơn không?", "options": ["6", "7", "8", "9"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d44bc9a1b6b946c9a37a5332139f3fe4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Cardiology", "Geriatrics"], "question": "Trong các thuốc ức chế kênh calci thì thuốc nào gây táo bón nhiều nhất, đặc biệt trên người già", "options": ["Verapamil", "Diltiazem", "a,c đúng", "Amlodipin"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "af66c65e9ea3411bab003da25ea499ab", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Geriatrics", "Neurology", "Pulmonology", "Gastroenterology", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân nữ, 80 tuổi đến khám với lý do: đầu và chân tay run giật, co cứng kèm theo tinh thần chậm chạp; ngực bụng đầy chướng; đờm vàng khó khạc, nước tiểu vàng ít. Lưỡi đỏ, rêu vàng nhớt, mạch huyền hoạt. Nguyên nhân gây bệnh là gì?", "options": ["Ngoại nhân", "Nội nhân", "Bất nội ngoại nhân", "Nội nhân, bất nội ngoại nhân"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ac0030ddacf843db91ce62f7f5ca4f97", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Geriatrics"], "question": "Phát biểu đúng về thay đổi ở da", "options": ["Tăng độ dày của da", "A và B", "Tăng tính đàn hồi", "Đồi mồi"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "718597def3924df6ad1fd4d7747d9cac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Psychiatry", "Emergency Medicine"], "question": "Trong bệnh lão khoa cấp cứu tâm thần, khi thấy có hiện tượng \"loạn thần\", thì cần thiết phải xem xét vấn đề ưu tiên là:", "options": ["Ngộ độc thuốc", "Sảng", "Tâm thần phân liệt", "Sa sút tâm thần"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1c8b0b309d814bef85e490befcf80f48", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Pharmacology", "Gastroenterology", "Toxicology"], "question": "Thuốc gây VIÊM GAN là:", "options": ["Sulfonamide, Rifampicin.", "Methotrexat.", "Paracetamol, Methyldopa.", "Ciprofloxacin, Thiazid."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "636c69231b4e432f8eedbcdb3d9f0065", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Geriatrics", "Surgery"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất. Chỉ định của cắt nội soi điều trị bệnh tăng sản lành tính tuyến tiền liệt bao gồm:", "options": ["Bệnh nhân có chỉ định điều trị ngoại khoa, có thể tích tuyến tiền liệt 85g, không có hẹp niệu đạo và cứng khớp háng, không có biến chứng nhiễm khuẩn niệu,", "Bệnh nhân có chỉ định điều trị ngoại khoa, có thể tích tuyến tiền liệt < 80g, không có hẹp niệu đạo và cứng khớp háng, đang có biến chứng nhiễm khuẩn niệu", "Bệnh nhân có chỉ định điều trị ngoại khoa, có thể tích tuyến tiền liệt 60g, không có hẹp niệu đạo và cứng khớp háng, không có biến chứng nhiễm khuẩn niệu.", "Bệnh nhân có chỉ định điều trị ngoại khoa, có thể tích tuyến tiền liệt < 80g, không có hẹp niệu đạo và cứng khớp háng, không có biến chứng nhiễm khuẩn niệu."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1c86fd00e2dc407b94d6a638df57253e", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Pulmonology", "Geriatrics", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 80 tuổi nghề nghiệp giáo viên cấp 3 về hưu, bị bệnh hơn 15 năm nay, hay phát bệnh mùa đông. Đợt 1/2016 vào viện điều trị với các triệu chứng khó thở đột ngột, tiếng rít, khó thở thì thở ra và đã được điều trị ổn định với chẩn đoán tây y là HPQ. Hiện tại bệnh nhân hết triệu chứng thở rít, đỡ khó thở nhiều, tuy nhiên còn nhiều biểu hiện triệu chứng sợ lạnh, sắc mặt trắng bệch, hồi hộp ù tai, hơi thở ngắn. Càng lao động càng tăng, khạc đờm có bọt, lưng gối mỏi yếu, nước tiểu trong dài, tiểu tiện nhiều lần, lưỡi đạm, rêu nhuận, mạch trầm tế vô lực. Bệnh nhân được chẩn đoán theo YHCT?", "options": ["Háo suyễn thể thận âm hư", "Háo suyễn thể tỳ hư", "Háo suyễn thể phế âm hư", "Háo suyễn thể thận dương hư"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bd85406bb3fb4dcf9a66e01a132d23d0", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Geriatrics"], "question": "Bệnh nhân nữ, 70 tuổi đến khám với lý do: đầu và chân tay run giật, co cứng kéo dài, chân tay run giật mạnh. Qua tứ chẩn thấy: tinh thần chậm chạp, ngại nói; sắc mặt nhợt; thở ngắn hụt hơi Lưỡi bệu, chất lưỡi nhạt Mạch trầm tế vô lực Chẩn đoán bát cương?", "options": ["Lý hư", "Biểu thực", "Lý hư trung hiệp thực", "Lý thực"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f8731d0edfd143939f904e61dc8bd9dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Geriatrics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Bệnh nhân nữ, 73 tuổi, đau do thoái hóa khớp gối phải. Bệnh nhân đến trung tâm chỉnh hình và phục hồi chức năng để điều trị. Chọn phương pháp điều trị thích hợp cho bệnh nhân:", "options": ["Tử ngoại", "Sóng ngắn", "Chườm lạnh", "Túi nóng ẩm"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "77de697746a94be2be6991218fcdfd39", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Geriatrics"], "question": "Bệnh nhân nam lớn tuổi bị nhồi máu cơ tim cấp vùng thành trước. Điện tâm đồ cho thấy khởi phát block nhánh trái và block nhĩ thất độ 1. Can thiệp điều trị được chỉ định:", "options": ["Không có đáp án", "Không có đáp án", "Máy tạo nhịp tim tạm thời dự phòng", "Không có đáp án"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1f4edd4bb22e4cd8a68e4b29178ec7eb", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Geriatrics", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân 72 tuổi vào viện với các biểu hiện: thờ ơ, mệt mỏi, ngại nói, tinh thần không phấn chấn, đờ đẫn…ngủ ngày, đêm ngủ ít, run chân tay, ăn kém, sắc mặt vàng nhợt, chất lưỡi hồng đamh, mạch vi vô lực. Cổ phương dùng bài?", "options": ["Địch đàm thang", "Hữu quy hoàn hợp quy lộc nhị tiện giao", "Bát chân thang", "Quy tỳ thang"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eeaf03dc905541f3b7b6b6abc3ac5b19", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Nephrology"], "question": "Mức lọc cầu thận ở người già có đặc điểm?", "options": ["Ở người 95 tuổi, mức lọc cầu thận chỉ bằng 49,7% so với lúc 20 tuổi.", "Ở người 95 tuổi, mức lọc cầu thận chỉ bằng 39.7% so với lúc 20 tuổi.", "Ở người 95 tuổi, mức lọc cầu thận chỉ bằng59.7 % so với lúc 20 tuổi.", "Ở người 95 tuổi, mức lọc cầu thận chỉ bằng 69.7% so với lúc 20 tuổi."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "970c8ff5e44b4df887f50ff890df2e9d", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Surgery", "Geriatrics"], "question": "Chọn câu trả lời đúng.Bệnh nhân nam 70 tuổi thể trạng tốt, thể tích tuyến tiền liệt 40cc. Siêu âm có sỏi bàng quang đường kính 2cm. Phương pháp điều trị nào có thể được chỉ định:", "options": ["Mổ mở lấy sỏi bàng quang và bóc u tuyến tiền liệt.", "Điều trị nội khoa.", "Mổ mở lấy sỏi bàng quang đơn thuần.", "Mổ tán sỏi bàng quang nội soi và cắt tuyến tiền liệt nội soi."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bbf6386a1a374bce9957cd2d382ef640", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Geriatrics"], "question": "Vùng tì đè nhiều nhất khi nằm ngửa?", "options": ["Bả vai, mông", "Bả vai, gáy", "Bả vai, gót", "Bả vai, khuỷa"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a702409950534beab3b15e93cf33db7a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Pharmacology", "Psychiatry"], "question": "Trong tình huống 5, các thuốc sau đây có thể gây suy giảm nhận thức, NGOẠI TRỪ?", "options": ["Trazodone", "Tramadol", "Amisulpride", "Bendroflumethiazide"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f41bd2e974dc4ded99d9b4ff46b92d34", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics", "Psychiatry", "Preventive Healthcare"], "question": "Để giữ gìn và bảo vệ sức khỏe cả về thể chất và tinh thần, người cao tuổi cần phải bồi dưỡng các tâm lý tích cực và khắc phục các tâm lý tiêu cực?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4fd2ed15846a4f93941025218b506f8a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Geriatrics"], "question": "Bệnh lậu ít gặp ở đối tượng nào?", "options": ["Người già (tỉ lệ thấp)", "Người trẻ", "....", "..."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4cc7c3036f8641a5b82bd07c61ec5bad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Geriatrics"], "question": "Viêm họng do nghề nghiệp hoặc ở người già là loại?", "options": ["Viêm họng mạn tính quá phát", "Viêm họng mạn tính teo", "Viêm họng mạn tính sung huyết", "Viêm họng mạn tính xuất tiết"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0e796c5767894a9db94f681f187fcaf2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Geriatrics", "Emergency Medicine"], "question": "Trong \"đánh giá\" của bệnh lão khoa cấp cứu tâm thần, chọn ý đúng", "options": ["Xem xét các hệ cơ quan, thăm khám cơ thể toàn diện, và những xét nghiệm kiểm tra phù hợp", "Cấp cứu tâm thần phổ biến bao gồm sảng, sa sút tâm thần, nghiện chất và lo âu.", "Tiếp cận đánh giá định hướng tâm thần có thể hiệu quả hơn so với đánh giá nội khoa truyền thống", "Đánh giá nội khoa cẩn thận song song với đánh giá tâm thần"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "adc8bb3a1843463fa0cfbc0bb4dd4cc9", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Geriatrics", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân 78 tuổi vào viện với các biểu hiện: thờ ơ, động tác chậm chạp, trí tuệ giảm sút nhiều, đờm nhiều, ngủ ngáy, thể hiện ngôn ngữ khó khăn, lưỡi cứng, nói khó, chất lưỡi đạm bệu, rêu lưỡi trắng nhớt, thể trạng béo, mạch trầm hoạt. Chẩn đoán thể bệnh?", "options": ["Thận tinh khuy tổn", "Khí huyết lưỡng hư", "Khí trệ huyết ngưng", "Đàm trọc trở khiếu"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "53e6b8adbbc44e0f96f82cf18abbd7d3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Geriatrics"], "question": "Bệnh nhân nam 78 tuổi, vào viện vì bí đái cấp. Thăm trực tràng có tuyến tiền liệt to, chắc, gianh giới rõ, không có nhân. Siêu âm tuyến tiền liệt 78g.Chọn câu trả lời đúng:", "options": ["Bệnh nhân này cần được điều trị ngoại khoa vì thể tích TTL to 78g.", "Bệnh nhân này chưa đủ thông tin để chỉ định điều trị ngoại khoa.", "Bệnh nhân này cần được điều trị nội khoa vì chưa có biến chứng.", "Bệnh nhân này cần được điều trị ngoại khoa vì đã có biến chứng bí đái cấp."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5ac863913b7d4a9f9a28723a76249d33", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics"], "question": "Phiên âm đúng của từ 年轻 (trẻ) là gì?", "options": ["nianqīng", "niánqing", "niánqìng", "niánqīng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7376cbfd03fe42ab92def10c69237d4b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Psychiatry"], "question": "Sự thay đổi môi trường xã hội xung quanh sau khi rời cương vị công tác giúp cho người cao tuổi vui vẻ, phấn chấn?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f9bcd787c3704b4989ed74becbe46d74", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Geriatrics"], "question": "Giai đoạn chuyển tiếp từ thời kì ổn định qua thời kì trung niên là một giai đoạn ổn định", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bf420e4b388a4edcb3098873907d2eef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "General Medicine"], "question": "Đặc điểm của sự lão hóa ở người cao tuổi:", "options": ["Hiệu lực của các cơ chế tự điều chỉnh của cơ thể giảm nhưng khả năng thích nghi từ từ", "Các đáp ứng của những đòi hỏi của sự sống còn duy trì", "Quá trình lão hóa xảy ra trong toàn cơ thể với các mức độ khác nhau", "Các cơ quan lão hóa theo từng vùng, từng khu vực"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ad1e708c7a7646a9a17998e8bf7e93f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Urology", "Geriatrics"], "question": "Mãn dục nam là tình trạng suy thoái chủ yếu của trục hạ đồi-tuyến yên-tinh hoàn:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "973df6a9d0b6473db6c6c26334b471d0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Geriatrics", "Pediatrics"], "question": "Các giai đoạn phát triển trong một vòng đời người có mối liên quan chặt chẽ với lứa tuổi, thể hiện bằng mối liên quan giữa hai quá trình [tăng trưởng] và già hóa.", "options": ["tăng trưởng", "già hóa", "sinh sản", "tái tạo"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cb34cb3a22eb4f8c8a470fc6edc2cf24", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics", "Nephrology"], "question": "Trọng lượng thận albumin huyết tương ở người cao tuổi từ 60-80 tuổi là", "options": ["70%", "80%", "60%", "50%"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9a0122d86bae4fe8909c5022ebde7ba2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Gastroenterology", "Pediatrics", "Geriatrics"], "question": "Thuận lợi của việc dùng thuốc đặt trực tràng", "options": ["Thuốc nhỏ gọn, tiện lợi", "Khi không dùng đường uống được (do nôn, do hôn mê hoặc ở trẻ em)", "Thuốc dễ bảo quản", "Thuốc rẻ tiền, dễ mua"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bb65d1884c204714825e9c97628b3229", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "General Medicine"], "question": "Công ty dược A nhận định sản xuất sản phẩm của mình phục vụ đối tượng người cao tuổi, cách phân khúc thị trường này giúp doanh nghiệp nhận ra những cơ hội kinh doanh và lựa chọn được:", "options": ["Thị trường", "Dự báo nhu cầu thị trường", "Tập khách hàng của thị trường", "Thị trường mục tiêu"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "21406e9c60ac4b91bbe03a293d9fee2d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Psychiatry", "Geriatrics"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán suy giảm nhận thức thần kinh loại Alzheimer theo DSM-5, chọn phát biểu đúng", "options": ["Sự suy giảm nhận thức không được giải thích tốt hơn bởi một rối loạn tâm thần khác (ví dụ, trầm cảm chủ yếu, tâm thần phân liệt).", "Đáp ứng tiêu chuẩn bệnh Alzheimer nhiều khả năng (probable) hoặc có thể (possible).", "Khởi phát âm thầm và tiến triển suy giảm từ từ trong một hoặc nhiều chức năng nhận thức.", "Đáp ứng tiêu chuẩn chẩn đoán rối loạn nhận thức thần kinh."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "936b99f4ed454c4c94d896e8ea170f53", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology", "Geriatrics"], "question": "Cần phải hiểu tuổi mãn kinh như thế nào cho đúng:", "options": ["Là một khái niệm mơ hồ không thể nào xác định được.", "Là tuổi chấm dứt vĩnh viễn kinh nguyệt.", "Là tuổi mà chức năng nội tiết của buồng trứng không còn hoạt động nữa.", "Là tuổi bắt đầu có những rối loạn kinh nguyệt sau thập niên 40 trở đi."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "301e6f5f8d97476f9b77a7892bb705b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Geriatrics"], "question": "Nguyên nhân chính tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt:", "options": ["Chưa rõ nguyên nhân", "Giả thuyết về hormone", "Sự tăng sinh tế bào tuyến", "Chấn thương"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3c5db5b22e03478c859c7dd8b348303b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Dermatology", "Geriatrics"], "question": "Bệnh nhân nữ 60 tuổi bị ngứa, sẩn tái đi tái lại nhiều lần, da khô, bệnh nhân ngứa gãi và chà sát nhiều hình thành thương tổn da dày lên, thâm lại ở cẳng chân, mu chân. Loại thương tổn nào phù hợp nhất đối với bệnh nhân này?", "options": ["Thứ phát sẩn.", "Thứ phát lichen hóa.", "Tiên phát sản.", "Tiên phát lichen hóa."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f85822e7fce041fa9c55b47e4acc82a9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Geriatrics"], "question": "Trong giai đoạn trưởng thành, cơ thể phát triển và đạt đến mức ổn định về mặt thể chất, tâm sinh lí đồng thời với sự xuất hiện của những dấu hiệu của quá trình lão hóa ở độ tuổi:", "options": ["25", "22", "18", "24"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "21f0cde9b04141a5b6a7f94b314e67fa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics", "General Medicine"], "question": "Cần phải trấn an nạn nhân bị lạm dụng người lớn tuổi?", "options": ["8", "6", "7", "9"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5124097137cb4860a8001efcd324976a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Psychiatry", "Geriatrics"], "question": "Căn nguyên hay gặp nhất của sa sút trí tuệ là:", "options": ["Bệnh lí hệ tk: bệnh lí mạch máu não, u não CTSN, nhiễm trùng tk", "Bệnh lý alzheimer", "Giai đoạn cuối của 1 số bệnh lý tt mạn tính", "Bệnh nội khoa như nhiễm độc do rượu, ma túy , rl dinh dưỡng, rlch"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3492257a85b64300b85a97040cd294f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Gastroenterology"], "question": "Sự thay đổi chức năng sinh lý ống tiêu hóa ở người cao tuổi là", "options": ["Lượng abumin huyết tương giảm", "Thành phần Lipit giảm", "Tổng lượng nước cơ thể giảm", "Dòng máu qua tạng giảm"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4497082a98234fef80be7bdac592dfe3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Endocrinology", "Geriatrics"], "question": "Giai đoạn 3 của quá trình thay đổi khối lượng xương trong quá trình phát triển cơ thể của tác giả Riggs là?", "options": ["Khối lượng xương tăng dần để đạt tới giá trị tối đa", "Giai đoạn mất xương nhanh", "Giai đoạn mất xương chậm phụ thuộc vào tuổi", "Giai đoạn mất xương chậm sau 40 tuổi"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "219ba630c6be49e39bdd4fd57003bdea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Geriatrics"], "question": "Chọn câu trả lời đúng nhất. Chỉ định điều trị ngoại khoa tương đối trong bệnh tăng sản lành tính tuyến tiền liệt là:", "options": ["Rối loạn tiểu tiện mức độ nặng, điều trị nội khoa không hiệu quả.", "Rối loạn tiểu tiện mức độ nặng hoặc trung bình, điều trị nội khoa không hiệu quả.", "Đái tăng lần cả ngày và đêm mức độ nặng, điều trị nội khoa không hiệu quả.", "Rối loạn tiểu tiện mức độ trung bình, điều trị nội khoa không hiệu quả."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "62b60cd0987e493ca97e3ddb4ed06c3f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics", "Public Health"], "question": "Một nước được gọi là dân số già nếu", "options": ["Tỷ lệ trẻ em dưới 15t chiếm dưới 15% và nhóm trên 60t chiếm dưới 5%", "Nhóm 0-14 tuổi chiếm >35% và nhóm >60 tuổi chiếm<10%", "Nhóm dưới 15 tuổi chiếm<20% nhóm >60 tuổi chiếm >15%", "Tỷ lệ trẻ em và người già xấp xỉ bằng nhau và bằng khoảng 30%"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b5a90783bdd54780b7fdc2f49a70fd0b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Geriatrics"], "question": "Phát biểu đúng về lão hóa hệ nội tiết", "options": ["Giảm đường huyết 2 giờ sau ăn nhanh hơn do giảm hấp thu và tăng thải glucose qua ống thận", "A và C", "Chuyển hóa mỗi năm giảm 1% sau tuổi 30", "Renin huyết thanh giảm nhưng không làm tăng Angiotensin II"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7af3e733d323416cb3d62c85d91fd765", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Neurology", "Geriatrics"], "question": "Nam 71 tuổi tiền sử rung nhĩ vào viện vì co giật, lịch sử bệnh, lịch sử bệnh lý khi thức dậy chóng mặt trong vài giây, ngã xuống sàn và co giật. bn tỉnh và hết co giật sau vài phút. Thuốc sd hàng ngày gồm Aspirin, AT nolon, furosemid. Chẩn đoán có khả năng nhất?", "options": ["optionC", "optionD", "optionB", "Hạ huyết áp tư thế đứng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5487b69071a44ea787ec47a2b972190b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Geriatrics"], "question": "Mục tiêu của điều trị hạ huyết áp ở bệnh nhân tăng huyết áp trên 80 tuổi là", "options": ["140/90 mmHg.", "120/80 mmHg.", "130/80 mmHg.", "130/90 mmHg."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "08475a01e85d4b53859eec488ef82f71", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Pharmacology"], "question": "Hấp thu thuốc ở người già", "options": ["Giảm hấp thu thuóc có tính acid, tăng hấp thu thuốc có tính base", "Tăng hấp thu thuóc có tính acid, tăng hấp thu thuốc có tính base", "Giảm hấp thu thuóc có tính acid, giảm hấp thu thuốc có tính base", "Tăng hấp thu thuóc có tính acid, giảm hấp thu thuốc có tính base"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1a23f529fca84eae85731ac782d98af7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Psychiatry"], "question": "Khi có mâu thuẫn, cảm thấy lòng tự trọng bị tổn thương, người cao tuổi thường có phản ứng tâm lý bỏ qua và giảng hòa, tích cực?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3f254a5f544a45778f2bf1e028bfdcaa", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Geriatrics"], "question": "Bệnh lý tăng sinh lãnh tính tuyến tiền liệt ở mức trung bình có kèm theo triệu chứng kích thích bàng quang, chọn lựa cách điều trị nào sau đây là phù", "options": ["Phối hợp thuốc chẹn alpha với thuốc kháng cholinergic", "Phối hợp thuốc chẹn alpha với thuốc ức chế PDE-5", "Dùng thuốc chẹn alpha", "Dùng thuốc chẹn alpha và/hoặc thuốc ức chế PDE-5"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d6c3e08d7e6345c6a4ed56c514436485", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Geriatrics", "General Medicine"], "question": "Công ty dược A nhận định sản xuất sản phẩm của mình phục vụ đối tượng người cao tuổi, cách phân khúc thị trường này giúp doanh nghiệp nhận ra những cơ hội kinh doanh và lựa chọn được:", "options": ["Tập khách hàng của thị trường", "Thị trường", "Thị trường mục tiêu", "Dự báo nhu cầu thị trường"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9a90b5beb016491d9e5aad0ba511c972", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tuổi trung bình của thời kỳ mãn kinh:", "options": ["Từ 45 – 50 tuổi.", "Từ 40 – 45 tuổi.", "Từ 40 – 50 tuổi.", "Từ 45 – 55 tuổi."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8a2d5dade4044bc98565c7996f9a6689", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Geriatrics"], "question": "Bệnh nhân nam 79 tuổi đến khám với các triệu chứng: đau nhức vùng lưng và gối, hạn chế vận động các khớp, mệt mỏi, thở ngắn, sợ lạnh, chi lạnh, tiểu tiện nhiều lần, lưỡi bè to, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch trầm tế. Chẩn đoán tình trạng hư thực của bệnh nhân trên?", "options": ["Hư chứng", "Hư trung hiệp thực", "Chân thực giả hư", "Thực chứng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f9edb676a773453dbb2acf5d3c7d2e79", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Orthopedics", "Geriatrics"], "question": "Phác đồ điều trị OA cải biên từ khuyến cáo của ESCEO 2016, khuyến cáo điều trị khởi đầu cho bệnh thoái hóa khớp là việc chỉ định thuốc nào sau đây?", "options": ["Thuốc có tác động chậm và thuốc giảm đau", "Thuốc giảm đau", "Thuốc kháng viêm", "Thuốc có tác động chậm kết hợp thuốc NSAIDs dùng ngoài"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6c7da5dbedd84ca1a32cd1954e333cad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Geriatrics"], "question": "Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự tiến triển của thoái hóa khớp", "options": ["giới tính", "tình trạng thừa cân", "chấn thương", "yếu tố gia đình"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "61e29a659d924a00a3a26c79264393cc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "General Medicine", "Gastroenterology"], "question": "Ở người cao tuổi, tốc độ tháo rỗng dạ dày chậm làm cho:", "options": ["Giảm nguy cơ gây loét dạ dày của các thuốc nhóm NSAID", "Cản trở hấp thu các thuốc có bản chất base yếu", "Giảm khả năng phá hủy của các thuốc kém bền trong môi trường acid", "Chậm thời gian xuất hiện tác dụng của các thuốc bao tan trong ruột"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1df5efd403864273ab0eb64827a25263", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Geriatrics"], "question": "Loãng xương lan toả không phải bệnh hệ thống?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e7aa4e16151c4af7bf3dd098747299a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Geriatrics"], "question": "Phương pháp điều trị lão thị phổ biến nhất là", "options": ["Đeo kính hội tụ đúng số", "Phẫu thuật laser điều trị lão thị", "Dùng thuốc tăng cường dinh dưỡng cho nhãn cầu", "Đeo kính phân kỳ đúng số"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b1848e2eb9ea42d094af46ee11ebef9f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Cardiology", "Geriatrics"], "question": "Bệnh nhân cao tuổi có tiền sử bệnh tim, xơ vữa động mạch và suy tim sung huyết, đau bụng ngày càng tăng là nguy cơ cao trong điều nào sau đây:", "options": ["Tắc ruột", "Viêm túi thừa", "Viêm ruột thừa", "Thiếu máu mạc treo"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1bc7885b23524fe2abbdfcd2621948b4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Geriatrics", "General Medicine"], "question": "Vị trí loét ép đầu tiên thường ở đâu?", "options": ["Gót chân", "Gáy", "Bả vai", "Mông"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a555d57365a4406c8a7c60d8c1989718", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics", "Geriatrics", "General Medicine"], "question": "Nguy cơ lo ngại nhất của người phụ nữ trên 40 tuổi sinh con sẽ làm:", "options": ["Tăng tỷ lệ bất thường cho trẻ em", "Tăng nguy cơ đẻ khó", "Tăng tỷ lệ mổ lấy thai", "Các câu trên đều đúng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "48164cef09e4498a9b1d58837f175eec", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Geriatrics"], "question": "Vị trí thường gặp của thoái hóa khớp:", "options": ["Háng", "Cả 3 đáp án trên", "Thắt lưng", "Gối"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5a6e74528b394ac7a48606878d9bbf03", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Pharmacology"], "question": "Những chú ý khi dùng thuốc ở người cao tuổi", "options": ["Các tế bào ít giữ nước nên cũng không chịu được thuốc gây mất nước", "Các hệ enzym đều kém hoạt động vì đã \"lão hoá\".", "Phải dùng nhiều thuốc một lúc nên cần rất chú ý tương tác thuốc", "Cả 3 ý trên đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8bb6318beaa440ff906154dda521d6bd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetic Engineering"], "question": "Trong công nghệ gen, để đưa gen tổng hợp insulin của người vào vi khuẩn E. coli, người ta đã sử dụng thể truyền là", "options": ["nấm.", "tê bào thực vật.", "plasmit.", "tế bào động vật."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a440ffbba9e742019040ab2938b1cb4a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetic Engineering"], "question": "Giống lúa \"gạo vàng\" có khả năng tổng hợp β - carôten (tiền chất tạo ra vitamin A) trong hạt được tạo ra nhờ ứng dụng", "options": ["phương pháp lai xa và đa bội hoá.", "phương pháp cấy truyền phôi.", "công nghệ gen.", "phương pháp nhân bản vô tính."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0ceb3dd6026141a998b25d19e1b9fb19", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetic Engineering"], "question": "Trong kĩ thuật chuyển gen, các nhà khoa học thường chọn thể truyền có gen đánh dấu để", "options": ["dễ dàng chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.", "tạo điều kiện cho enzyme nối hoạt động tốt hơn.", "giúp enzyme giới hạn nhận biết vị trí cần cắt trên thể truyền.", "nhận biết các tế bào đã nhận được DNA tái tổ hợp."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "34d0c462b43947dd914ff20c2e94c637", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetic Engineering"], "question": "Trong kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp, enzym được sử dụng để gắn gen cần chuyển với thể truyền là", "options": ["DNA pôlimerase", "ligase", "restrictase.", "ARN pôlimerase."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1d67a96690644bd89b4cd5c29a1dbbcf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetic Engineering"], "question": "Chủng vi khuẩn E.coli mang gen sản xuất insulin của người đã được tạo ra nhờ", "options": ["gây đột biến nhân tạo.", "dung hợp tế bào trần.", "nhân bản vô tính.", "công nghệ gen."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "35c38c833abe4a49939a2c15bd989301", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Health Policy"], "question": "Luật BHYT năm 2008 gồm bao nhiêu chương và điều?", "options": ["10 chương 50 điều", "10 chương 52 điều", "8 chương 52 điều", "8 chương 50 điều"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d9574a8038bf49eeb8dad30f9e7362c6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anesthesiology"], "question": "Dùng chất đối vận GnRH trước khi phẫu thuật sẽ giúp:", "options": ["Bệnh nhân ít bị tổn thương niệu quản khi cắt tử cung toàn phần", "Bệnh nhân ít đau sau mổ", "Bệnh nhân ít liệt ruột sau mổ", "Bệnh nhân ít bị mất máu hơn khi mổ bóc nhân xơ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "199f0089af9649dabc1e4326c3fd3671", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc gây mê đường tĩnh mạch là:", "options": ["Lidocain", "Enfluran", "Dinitrogen oxyd", "Ketamin"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ffb046ba688946be889e8b4426087f40", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pediatrics"], "question": "Thiopental chống chỉ định cho trẻ em dưới 3 tuổi", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "31ca18abd9e8401bb9aa46209efb173d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Anesthesiology"], "question": "Chất nào sau đây có tác dụng giảm đau mạnh gấp 100 lần morphin?", "options": ["Amphetamin.", "Methadone.", "Fentanyl.", "Pethidine."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "003dbef5f4234478b92563e1bd52f211", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Thuốc gây mê đường tĩnh mạch là:", "options": ["Ether", "Halothan", "Ketamin", "Di nitrogen oxyd"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "641fe1c6a55b4e86ac045318ed92119e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Thuốc giãn cơ nên lựa chọn trong lúc khởi mê", "options": ["Succinylcholin", "Norcuron", "Tracrium", "Esmeron"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dcc4c3759d764bf985c403e11e6afddb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology"], "question": "Trường hợp nào có thể chỉ định thiopental gây mê an toàn?", "options": ["Hen phế quản", "Phù não", "Tụt huyết áp, trụy tim mạch", "Suy tim nặng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "09e5aed8805c4d5d8ffda5168daf7ba8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology"], "question": "Ưu điểm của thuốc gây mê đường tĩnh mạch là:", "options": ["Tác dụng giảm đau, giãn cơ tốt", "Thời gian gây mê kéo dài", "Không gây ức chế hô hấp", "Kỹ thuật gây mê đơn giản"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8af0d187e36a457d906bbaaa6e52f87c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "General Medicine"], "question": "Thuốc gây mê đường hô hấp là:", "options": ["Propofol", "Thiopental natri", "Ketamin", "Dinitrogen oxyd"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bc7d034c505c410b8ff62d7501d4ff86", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Anesthesiology"], "question": "Pethidine được dùng theo?", "options": ["Dạng tiêm", "Dạng lỏng", "Dạng khí", "Dạng viên"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "306bba8bfd08495b88e3b5d78c7c940e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Surgery"], "question": "Thuốc có tác dụng giảm đau mạnh hơn morphin thường dùng để giảm đau sau phẫu thuật là:", "options": ["Pentazocin", "Methadon", "Fentanyl", "Naloxon"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8af52d3c285446d7bbe8bfe4ac682d46", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Surgery"], "question": "Động mạch răng trên trước là nhánh của động mạch nào:", "options": ["Là nhánh bên của động mạch cảnh ngoài", "Là nhánh bên của động mạch hàm", "Là nhánh bên của động mạch mặt", "Là nhánh bên của động mạch dưới ổ mắt"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9b7d89b3f11f4cd4a59338983549c061", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Neurology"], "question": "Chỉ định chính của thiopental:", "options": ["Gây mê cho bệnh nhân hen phế quản", "Gây mê cho bệnh nhân có huyết động không ổn định", "Gây mê và duy trì mê cho bệnh nhân cao tuổi", "Gây mê và hồi sức cho bệnh nhân sọ não"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e85d6125f78742d3a6ae249298f938b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology", "Surgery"], "question": "Nhóm Giảm đau (GĐ) hậu phẫu: tên thuốc đã liệt kê KHÔNG chính xác?", "options": ["Thuốc GĐ Opiod mạnh: Morphin, Pethidin", "Thuốc GĐ Opiod yếu: Codein, Tramadol", "Thuốc GĐ hỗ trợ: Ketamin, nhóm NSAIDs", "Thuốc GĐ không Opiod: Paracetamol, Gabapentrin"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6128e9d226984a56a15a2bd9194c6fbc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Anesthesiology"], "question": "Fentanyl (C22H28N2O) có?", "options": ["Tác dụng ngắn và ức chế hô hấp yếu", "Tác dụng dài và ức chế hô hấp mạnh", "Tác dụng ngắn và ức chế hô hấp mạnh", "Tác dụng dài và ức chế hô hấp yếu"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "88738dc294484c058a361556b9ce490a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pulmonology", "Cardiology"], "question": "Khi dùng tubocurarin có thể gây tai biến co thắt phế quản và hạ huyết áp là do tác dụng nào:", "options": ["Đối kháng với acetylcholin", "Giảm tiết nước bọt", "Tăng tiết dịch phế quản", "Tăng tiết histamin"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c172e057e04c49159ec1ceb97334d780", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tác dụng phụ hạ huyết áp ở thai phụ giảm đau sản khoa, điều nào sau đây đúng:", "options": ["Có thể phòng ngừa bằng cách bù dịch truyền nhanh và theo dõi sinh hiệu.", "Ảnh hưởng nặng đến cả thai nhi và mẹ.", "Thường gây toan chuyển hóa thai nhi", "Là tác dụng phụ hiếm gặp."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "382146e2160d42c080e7f81b010db364", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Benzodiazepin khác với barbiturat ở đặc điểm:", "options": ["Đa số không gây mê ở liều cao", "Không có tác dụng chống co giật", "Không gây giãn cơ vân", "Không có tác dụng an thần"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c289342e581f40078a0188be510f53ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Cơ chế tác dụng của thuốc an thần thông qua kênh ion nào +", "options": ["Kênh Cl", "Kênh Na", "Kênh K +", "Kênh Ca++ -"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "93e04685d04c45deaedcedac333a69ef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Anesthesiology"], "question": "Dan xuất của pethidin có tác dụng điều trị tiêu chảy là:", "options": ["Codein", "Morphin", "Loperamid", "Fentanyl"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e9c4b99b07e742eb93826eaebe82d5ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pulmonology"], "question": "1) Gây tê chọc hút khoang phế mạc cần phải gây tê được:", "options": ["Da và tổ chức dưới da", "Da và phế mạc thành", "Da và màng xương sườn", "Da và cơ gian sườn"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "25c3b21bb8af40639cbb2be789b402fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Đặc điểm tác dụng của thiopental là:", "options": ["Tác dụng giảm đau, giãn cơ tốt", "Là thuốc gây mê hô hấp rất mạnh", "Khởi mê nhanh nhưng thời gian tác dụng ngắn", "Kích thích tuần hoàn làm tăng nhịp tim"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f904e214ab9649049a9567071847ece4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Anesthesiology"], "question": "Đặc điểm màng ngăn chun trong của Áo trong động mạch là:", "options": ["là một màng chun", "ngăn cách áo trong với áo ngoài", "không có cửa sổ", "là lớp dày nhất của động mạch"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0be365a3754d4cd3934e9dcdc2f39ffe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Sau khi được chuyển từ phòng hồi sức về khoa, trong ngày hậu phẫu đầu tiên dấu hiệu sinh tồn của sản phụ được theo dõi mấy giờ 1 lần:", "options": ["Mỗi 1 giờ/lần", "Mỗi 4 giờ/lần", "Mỗi 6 giờ/lần", "Mỗi 2 giờ/lần"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d3e9eef6981b4027902d4407320cca41", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Anesthesiology"], "question": "Thuốc đối kháng với morphin thường dùng khi cai nghiện là:", "options": ["Methadon", "Pentazocin", "Naltrexon", "Fentanyl"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c921f4cafe3e4ecc9ed6ef8c2aea725f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Anesthesiology"], "question": "Naloxon có tác dụng đối kháng đặc hiệu với Opiat. Đúng hay sai?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8fb211d7838e4d84a75937dc195c2e30", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Trong giải phẫu, cụm từ 'trên-ngoài' được xác định dựa trên:", "options": ["mặt phẳng đứng dọc", "mặt phẳng đứng ngang", "mặt phẳng đứng ngang và đứng dọc", "mặt phẳng ngang"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6deb87cf6f8d4b16884bf3b862d37e93", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "22. Chất nào sau đây có tác dụng giảm đau mạnh gấp 100 lần morphin?\nA. Pethidine.\nB. Fentanyl.\nC. Methadone.\nD. Amphetamin.", "options": ["Methadone.", "Fentanyl.", "Amphetamin.", "Pethidine."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8e37f594b3d84fb9bf7ec9a458576305", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Thuốc thử để phát hiện Barbiturat trong phương pháp sắt ký giấy là?", "options": ["Dung dịch KMn0 4 2 0 / 00 , dung dịch HgNO 3 .", "Dung dịch AgNO 3 , dung dịch HgCl 2 – diphenylcarbazon.", "Dung dịch KMn0 4 1 0 / 00 , dung dịch HgNO 3 .", "Dung dịch KMn0 4 2 0 / 00 , dung dịch HgCl 2 – diphenylcarbazon."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "44f9b7029f1f42d98431d7584f27b96f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology", "Surgery"], "question": "Sugammadex là một loại thuốc mới giúp đảo ngược tác dụng của rocuronium và một số chất làm giãn cơ P khác. Nó tương tác trực tiếp với phân từ rocuronium và hoàn toàn không tương tác với thụ thể rocuronium. Anh (chị) hãy cho biết điều nào sau đây mô tả đúng nhất về sugammadex?", "options": ["Thuốc đối kháng dược lý", "Chất chủ vận từng phần", "Chất đối kháng hóa học", "Chất đối kháng không cạnh tranh"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "faeeaeedfaf14de5b24c62704624abeb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Anesthesiology", "General Medicine"], "question": "Thuốc kháng cholinesterase loại ức chế có hồi phục được dùng trong điều trị là:", "options": ["Ức chế men chuyển cholinesterase không hồi phục.", "Không làm hạ đường huyết tư thế đứng.", "Tất cả các phương án đều sai.", "Chữa ngộ độc cura loại khử cực bản vận động cơ vân."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4e284d5a040e4b2da054b40e4f9d79fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Anesthesiology"], "question": "Thuốc kháng histamin H1 có tác dụng gây tê tương tự lidocain là:", "options": ["Loratadin", "Clorpheniramin", "Diphenhydramin", "Cinarizin"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "afcc50bfe79c4cb3af689eb9d132be3a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Các thuốc như thế nào thường được phối hợp với lidocain để kéo dài tác dụng gây tê:", "options": ["Gây giãn mạch", "Gây co mạch", "Làm tăng hấp thu lidocain", "Làm giảm chuyển hoá lidocain"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "31dfb870e4b14f34bc3fa7945adb84b7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc gây mê đường hô hấp là:", "options": ["Ketamin", "EnFluran", "Propofol", "Thiopental"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "11ebdbed51c34a02b125a7cb3ee0f721", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Cardiology"], "question": "Ngoài tác dụng gây tê, Lidocain khi dùng đường tiêm còn có tác dụng trị:", "options": ["Các trường hợp sau nhồi máu cơ tim", "Rối loạn mạch não", "Suy tim", "Rối loạn nhịp tim"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "847171d57ce24b06832bc660435ee775", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Anesthesiology"], "question": "2. Đặc điểm nào không phải là của các đốt sống ngực?", "options": ["Mỏm gai chúc xuống dưới", "Có diện khớp với xương sườn", "Lỗ sống tròn và nhỏ", "Mỏm gai dài và đi ngang"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0693c49425264d088c21917debedd397", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Anesthesiology"], "question": "Sắp xếp thứ tự các quá trình gây nên cảm giác đau: a.Tải nạp, b.Dẫn truyền, c. Điều chỉnh, d. Nhận biết", "options": ["a,b,d,c", "a,b,c,d", "b,a,d,c", "b,a,c,d"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9195078274e74f5089979f7ad595df00", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Ở sản phụ có bệnh lý đông máu hoặc bệnh lý tiểu cầu việc gây tê ngoài màng cứng cần cẩn thận vì:", "options": ["Gây chảy máu chỗ tiêm không cầm", "Gây đau chỗ tiêm nhiều hơn, tụ máu nơi tiêm", "Không có lưu ý gì đặc biệt", "Có thể gây xuất huyết khoang ngoài màng cứng gây tổn thương thần kinh vĩnh viễn"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "360aaf85ce7b46109546579a602774c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Anesthesiology"], "question": "Ở thành bụng trước bên, ngoài nhóm các đường rạch dọc còn có nhóm đường rạch nào được xếp vào nhóm các đường mổ rốt?", "options": ["Nhóm các đường rạch ngang", "Không có đáp án", "Nhóm các đường rạch gẫy góc, lượn sóng", "Nhóm các đường rạch xiên (chếch) theo hướng từ trên xuống dưới, từ ngoài vào trong"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9acbe0ed41384b05ace5147c102c485c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pediatrics"], "question": "Lưu ý đúng khi gây tê tại chỗ cho trẻ em ở xương hàm trên:", "options": ["Kim gây tê được sử dụng có chiều đài 18mm, đường kính 40/100°", "Phương pháp gây tê tại chỗ được lựa chọn đó là gây tê cận chóp", "Khi tiêm thuốc nên cho kim tiêm tiếp xúc với màng xương.", "Phương pháp gây tê trong dây chằng và nhú lợi thường ít được sử dụng do gây đau cho trẻ."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f1466fd74d214fbc875e3570e55e56c9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare", "Anesthesiology"], "question": "Theo khái niệm trường nhiệt độ cơ thể, vùng võ nhiệt gồm:", "options": ["Tim, thận, não", "Da, tứ chi", "Phối", "Tim, thận"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ce819de69aef4267a96b582acb16982c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "General Medicine"], "question": "Pethidin là thuốc thuộc nhóm:", "options": ["ức chế tâm than", "Chống trầm cảm", "Giảm đau trung ương", "Gây tê, gây mê"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "23fc176d2bf64a9eae8b8be20e9bba14", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Neurology", "Emergency Medicine"], "question": "85.2. Theo chẩn đoán của anh/chị, anh chị sẽ làm gì tiếp theo Câu này sai đề", "options": ["Cho bệnh nhân đi chụp CT Scan sọ não ngay", "Tiếp tục cho bệnh nhân thở máy, truyền dịch, duy trì huyết áp tới khi bệnh nhân tỉnh lại", "Mời hội chẩn chuyên khoa thần kinh", "Tiêm thêm Ephedrin và Corticoid"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9eae292ce7d44618a5b662e11e8b451e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Anesthesiology"], "question": "Thuốc Opioid có tác dụng giảm đau TRUNG BÌNH:", "options": ["Codein.", "Fentanyl.", "Pethidin.", "Morphin."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b4a40f723bf64c4da02652e9740e89e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology"], "question": "Tác dụng của lidocain là:", "options": ["Gây mè hô hấp tác dụng mạnh và kéo dài", "Gây tê dẫn truyền làm mất cảm giác đau toàn cơ thể", "Gây tê bề mặt khá mạnh và nhanh", "Gây mê tĩnh mạch tác dụng nhanh, mạnh"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cc0c208296c44bd0bff64d3cb1ecb553", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Hiện nay Alkaloid nào sau đây thường được dùng để gây tê tại chỗ?", "options": ["Ephedrine", "Morphin", "Atropine", "Cocain"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f52618019f3e4f10b8497a69b254aa37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "General Medicine"], "question": "Có thể chỉ định ketamin gây mê trong trường hợp nào:", "options": ["Hen phế quản", "Phù não", "Tiền sản giật", "Cao huyết áp"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "16cc211a279d43dc9761db18f84c23f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology", "Pulmonology"], "question": "Trường hợp nào có thể dùng thuốc ketamin để gây mê là:", "options": ["Suy hô hấp", "Phù não", "Tăng huyết áp", "Roi loạn tâm thần"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0831492c2fbc436e95537a69a06ff88a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Barbiturat thăng hoa trong chân không ở khoảng nhiệt độ bao nhiêu?", "options": ["150-160 0C", "Tất cả đều sai", "160-1700C", "140-150 0 C"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "915537b918c140a3a8eaee832e9535ac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anesthesiology"], "question": "Nhóm cơ nào có tác dụng làm nâng và hạ thanh quản?", "options": ["Cơ liên phếu", "Cơ nhẫn giáp", "Cơ nhẫn phễu bên", "Cơ ức giáp, giáp móng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a9f3ec3c9a7d440fa41e74b1d5d93312", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Neurology"], "question": "Tác dụng giảm đau của Morphine là chọn lọc vì:", "options": ["Bệnh nhân vẫn vận động được bình thường", "Bất cứ loại đau nào sử dụng morphine cảm giác đau đều biến mất", "Các trung tâm vỏ não vẫn hoạt động bình thường, mà cảm giác đau của bệnh nhân đã mất", "Chỉ có các trung tâm ở vỏ não bị ức chế nên bệnh nhân hết cảm giác đau"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7d51aa778c634fe89e71e11de8cdbc78", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology"], "question": "Tác dụng giảm đau của Fentanyl có đặc điểm:", "options": ["Mạnh hơn Morphin 10 lần", "Yếu hơn Morphin 10 lần", "Tương tự Morphin", "Mạnh hơn Morphin 80 lần"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c9e9ed4cfcf64c3ebc87d6dd999a34bc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anesthesiology"], "question": "Sau khi được chuyển từ phòng hồi sức về khoa, trong ngày hậu phẫu đầu tiên dấu hiệu sinh tồn của sản phụ được theo dõi mấy giờ 1 lần:", "options": ["Mỗi 1 giờ/lần", "Mỗi 2 giờ/lần", "Mỗi 6 giờ/lần", "Mỗi 4 giờ/lần"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e35b3de8b9344a008a221d731a098c63", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Anesthesiology"], "question": "Barbiturat có tác dụng ngắn (1-3h) chứa thành phần nào sau đây ?", "options": ["Pentobarbital, Cyclobarbital", "Amorbarbital, Heptabarbital", "Methohexithal, Thiopental", "Barbital, Phenolbarbital, Butobarbital, Primidone"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c47802f78a7848faba63adb3e5b89d0d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Surgery", "Anesthesiology"], "question": "Chuẩn bị mổ phiên của bệnh nhân u não, chọn ý sai:", "options": ["Khám gây mê trước ngày phẫu thuật", "Không ăn nhẹ chỉ uống nước", "Hoàn thiện cam kết phẫu thuật", "Đặt sone dạ dày chống trào ngược"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "29d953813acd4e6cb68dcab287edadf5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Lidocain là thuốc tiêm trước khi cắt tầng sinh môn, tại sao một số thai phụ không được sử dụng lidocaine khi cắt tầng sinh môn:", "options": ["Thai phụ mang song thai", "Thai phụ sinh con rạ", "Thai phụ đang gây tê ngoài màng cứng.", "Thai phụ lớn tuổi"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e46b6d8c2a0944049a3966b32d594658", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Anesthesiology"], "question": "Đường chuẩn đích của động mạch trụ là đường nào?", "options": ["Nối từ mỏm trên ròng rọc tới bờ ngoài xương đậu", "Nối từ mỏm trên ròng rọc tới xương đậu.", "Nối từ mỏm trên ròng rọc tới bờ trong xương đậu.", "Nối từ điểm giữa nếp gấp khuỷu tới bờ ngoài xương đậu."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4a9be4335e03447488f7a6f3c161933b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pediatrics"], "question": "Kỹ thuật gây tê nào thường sử dụng để gây tê tại chỗ ở trẻ em:", "options": ["Gây tê dây chằng", "Gây tê vùng", "Gây tê dưới màng xương", "Gây tê cần chóp"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "83a0b4673bfc43789c8b3b556cb94de6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "O2 được dùng trong điều trị phải chứa [99%]oxy và dùng phối hợp [N2O] để gây mê", "options": ["C, Si, Ge, Sn, Pb", "O, S, Se, Te, Po", "N, P, As, Sb, Bi", "B, Al, Ga, In, Tl"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "62bd3b8d5e5b4e168184562e87e1730d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pulmonology"], "question": "Trường hợp nào có thể dùng thuốc ketamin để gây mê là:", "options": ["Tăng huyết áp", "Roi loạn tâm thần", "Phù não", "Suy hô hấp"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3e2267cb82d34b95881ac933839e4679", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc được dùng làm thuốc tiền mê là:", "options": ["Lidocain", "Aspirin", "Methyldopa", "Pethidin"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a9dee0537bfe4b4d8558973651a5cdd9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Anesthesiology"], "question": "Các tổ chức phụ thuộc vào cơ vân bao gồm …", "options": ["Cân, bao hoạt dịch, túi thanh dịch, ròng rọc, xương chêm.", "Gân, bao hoạt dịch, túi thanh dịch, lồi cầu, xương chêm.", "Cân, bao hoạt dịch, túi thanh dịch, ròng rọc, xương vừng.", "Gân, bao hoạt dịch, túi thanh dịch, lồi cầu, xương vừng."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "56afa1a7da3e4cd4bc66a51a9154ebef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology", "Palliative Medicine"], "question": "Theo WHO, thuốc nào KHÔNG dùng trong bước 3-đau nặng-?", "options": ["Fentanyl", "Hydromorphone", "Hydrocodone", "Methadone"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b4ca8ebe8b02476e94d7fb0181480043", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Anesthesiology"], "question": "Biệt dược của Fentanyl?", "options": ["Dolargan, Dolasan, Dolosil", "Pentanyl, Sentonyl, Methedine", "Fentanest, Sublimaze, Pentanyl", "Eudolat, Methedine, Dolivane"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "05272a6746254d8695d211da9c097497", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Anesthesiology"], "question": "Tác dụng KHÔNG ĐÚNG của PETHIDIN:", "options": ["Dùng để giảm đau khi đẻ.", "Giảm đau < Morphin 6-8 lần.", "Sản phẩm chuyển hóa Norpethidin còn hoạt tính và tích lũy.", "Co cơ trơn mạnh."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "86c0f90214db4904bc360f479ce1efc9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Anesthesiology"], "question": "Thuốc chống khử cực cura tranh chấp với acetylcholine ở bản vận động cơ vân?", "options": ["Đúng", "Sai (trên hện N ở bản vận động cơ xương)"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3f8df25c47944b249a8b669f5341d71c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "General Medicine"], "question": "CVKS là nhóm nào?", "options": ["Không dùng làm thuốc giảm đau", "Giảm đau TW", "Giảm đau ngoại biên và TW", "Giảm đau ngoại biên"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0b400bbbdbef48d1ae083074158405d5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Emergency Medicine", "Toxicology"], "question": "Intralipid: chọn câu sai", "options": ["Liều truyền liên tục là 2.5ml/kg/phút", "Liều bolus là 1.5ml/kg", "Liều tối đa là 8ml/kg trong 30 phút đầu", "Có thể lặp lại liều bolus mỗi 5 phút nếu chưa tái lập tuần hoàn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "943b1803526d4a5193275659e99164fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology"], "question": "Propofol là thuốc mê tĩnh mạch có đặc điểm sau :", "options": ["Có tác dụng giảm đau", "Không gây hạ huyết áp", "Tỉnh chậm sau khi ngừng thuốc", "Có thể dùng để đặt nội khí quản mà không cần thuốc giãn cơ"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0940a4a362a04a99bd0790e7ef8bf7c2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc gây mê đường tĩnh mạch là:", "options": ["Ketamin", "Ether", "Halothan", "Di nitrogen oxyd"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f1c3b3f0134e45b6b94974dbacf10f75", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Một trong các tác dụng không mong muốn thường gặp của các thuốc gây mê là:", "options": ["Làm chậm nhịp tim, xoắn đỉnh", "Gây bí tiểu tiện, suy thận", "Gây loét dạ dày tá tràng", "Gây co giật, động kinh"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "62597ea97e4d4b57b55a008c4b25b9fd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Anesthesiology"], "question": "Các barbiturat có tác dụng gây mê là:", "options": ["Amobarbital, Heptabarbital", "Butobarbital, Primidone", "Barbital, Phenobarbital", "Methohexital, Thiopental"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5ed3445c23764ef2ad244f634009ad27", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Anesthesiology"], "question": "Tìm động mạch thuộc ngành bên của động mạch cảnh ngoài", "options": ["Động mạch lưỡi", "Động mạch vai trên", "Động mạch giáp giữa", "Động mạch cổ lên"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0808da9643034cdd97db993ceb026931", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "General Medicine"], "question": "Ưu điểm của propofol so với thiopental là:", "options": ["Không gây hạ huyết áp", "Không gây ức chế hô hấp", "ít gây mệt mỏi sau khi tinh", "Gây mê mạnh, thời gian tác dụng kéo dài hơn"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7202c5823eab4ecc8d8108afa1fec552", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Phát biểu nào đúng về đặc điểm lỗ ống răng dưới khi gây tê:", "options": ["Ngang mức mặt phẳng cắn khoảng 3 – 8 tuổi", "Nên sử dụng kim dài để gây tê hàm dưới", "Sau 12 tuổi vị trí tiêm giống người lớn", "Vị trí ống răng cửa dưới thấp dần theo tuổi"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c22a6bfcdb6a47248efaddd79fa6255a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anesthesiology"], "question": "Đặc điểm không có của các xương thính giác.", "options": ["Xương bàn đạp dính với cửa sổ tròn.", "Nối với nhau bằng những khớp giả.", "Xương búa đính vào mặt sau của màng nhĩ.", "Gồm xương búa, xương đe và xương bàn đạp."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8e59f36e55634250acdff4af17b78021", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Neurology", "Surgery"], "question": "Thuốc mê nào không nên lựa chọn cho bệnh nhân phẫu thuật sọ não?", "options": ["Thiopental", "Etomidat", "Propofol", "Ketamin"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dd91994140b34fba89ada6e42d8f8d57", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology"], "question": "Tác dụng của Pethidin so với Morphin như thế nào?", "options": ["Kém 5 lần", "Kém 20 lần", "Kém 15 lần", "Kém 10 lần"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3471bb8e47774e439e3d7c7565511879", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Các nhóm thuốc hay được dùng làm thuốc tiền mê là:", "options": ["Nhóm thuốc kích thích thần kinh trung ương", "Nhóm thuốc kháng histamin thụ thể H1", "Nhóm thuốc kháng sinh", "Nhóm thuốc điều trị suy tim"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4a22f6c505d04a679c50205a37ff549a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "General Medicine"], "question": "Ưu điềm nổi bật của nitrogen oxyd là:", "options": ["Thời gian gây mê kéo dài", "Hoạt tính gây mê rất mạnh", "Gây giãn cơ mạnh", "Tác dụng giảm đau mạnh"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0f54835cd8244380ac74abf840dfa07e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Đặc điểm tác dụng của thiopental là:", "options": ["Gây tê nhanh, mạnh", "Gây tê ngắn, yếu", "Gây mê kéo dài", "Gây mê nhanh, mạnh"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "018d2438a3d44e7c8e422873c99c89ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology"], "question": "Khi tăng đào thải barbiturat, không được áp dụng biện pháp này:", "options": ["Acid hóa huyết tương", "Truyền dung dịch đẳng trương, lợi tiểu thẩm thấu", "Ở những bệnh nhân có tụt huyết áp, suy vành hoặc suy t im, lọc màng bụng sẽ có hiệu\nquả hơn thận nhân tạo", "Lọc ngoài thận, chạy thận nhân tạo"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "55d820b5aef74794aa59d21857037c58", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Allergy and Immunology"], "question": "Thuốc kháng Histamin nào được dùng để gây tê?", "options": ["Cocain", "Diphenylamin", "Procain", "Diphenhydramin"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d05060b94da54cd0a8f7cdff58538cde", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Anesthesiology"], "question": "Các quy tắc đề xuất để nhịn ăn trước khi dùng thuốc an thần trung bình/ an thân tính theo Hallonsten et al (2006):", "options": ["Không uống đồ uống trong suốt (clear liquids) trong vòng 2 – 3 giờ trước khi dùng thuốc an thần. Không dùng thức ăn đặc hoặc đồ uống không trong suốt (non- clear liquids) trong vòng 3 giờ trước khi dùng thuốc an thần", "Không uống đồ uống trong suốt (clear liquids) trong vòng 1-2 giờ trước khi dùng thuốc an thần. Không dùng thức ăn đặc hoặc đồ uống không trong suốt (non-clear liquids) trong vòng 3 giờ trước khi dùng thuốc an thần.", "Không uống đồ uống trong suốt (clear liquids) trong vòng 2-3 giờ trước khi dùng thuốc an thần. Không dùng thức ăn đặc hoặc đồ uống không trong suốt (non-clear liquids) trong vòng 4 giờ trước khi dùng thuốc an thần.", "Không uống đồ uống trong suốt (clear liquids) trong vòng 1 – 2 giờ trước khi dùng thước an thần. Không dùng thức ăn đặc hoặc đồ uống không trong suốt (non- clear liquids) trong vòng 4 giờ trước khi dùng thuốc an thần"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ec7e28d786a5467d998f5d6bb1e29cc0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Anesthesiology"], "question": "Giảm đau cho bệnh nhân thủng ổ loét dạ dày tá tràng có thể dùng morphin đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2e808b2db5c74259a5d5e1cca2b2ead7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Phương pháp vô cảm trong thủ thuật nạo hút thai là:", "options": ["Gây tê cạnh cổ tử cung", "Gây tê tủy sống", "Gây tê ngoài màng cứng", "Gây mê"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8cec991810ef4f95abde649a1fc724bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Surgery", "Anesthesiology"], "question": "Trong mở khí quản cấp cứu cần ưu tiên nội dung nào?", "options": ["Không làm tổn thương tuyến giáp.", "Mở thông khí quản ra ngoài.", "Gây mê tốt .", "Cầm máu."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c521f01c7a3841da9b64ebb53d026115", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Anesthesiology"], "question": "Ở đoạn cổ, động mạch cảnh chung phải KHÔNG liên quan ở sau với?", "options": ["Động mạch đốt sống phải", "Củ cảnh phải", "Cơ trước sống", "Ống ngực"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "586ba9e40d6f40ffa344ab8213ec08ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Psychiatry"], "question": "Morphin không nên dùng quá 7 ngày, tránh gây nghiện, đúng hay sai?", "options": ["...", "Sai", "...", "Đúng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "066ebbeb685e46e8b77595ffce418718", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Anesthesiology"], "question": "Hầu hết các trường hợp chọc hút tế bào bằng kim nhỏ phải sử dụng thuốc tê?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "430884aa65b84721b738bfbc7195e660", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Palliative Medicine"], "question": "Thuốc nào là dẫn xuất opioid tự nhiên :", "options": ["Loperamid", "Dextromethorphan", "Codein", "Naloxon"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d15be14bf9cf44dcb81e438185b6c58f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pediatrics"], "question": "Bệnh nhân 12 tháng tuổi, phẫu thuật tạo hình khe hở môi. Dự kiến cuộc mổ sẽ bắt đầu lúc 7h30 sáng. Anh/chị cần hướng dẫn bố mẹ bệnh nhân:", "options": ["Cho trẻ nhịn ăn uống hoàn toàn sau 10 giờ tối", "Cho trẻ nhịn ăn uống hoàn toàn sau 12 giờ đêm", "Có thể cho trẻ bú bình đến 3 giờ sang", "Có thể cho trẻ bú mẹ đến 3 giờ sáng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9c7e4535bfca45f0b597e2374c3d0049", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Electrocardiography"], "question": "Đặc điểm ECG của hẹp van động mạch phổi đơn thuần có gì khác với ECG của tứ chứng Fallot?", "options": ["Hình ảnh QRS-T thay đổi đột ngột từ V1 sang V2", "Hình ảnh R/S>1ở V1-V2", "Hình ảnh R cao và T âm từ V1 đến V4", "Hình ảnh qR từ V1 đến V6"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "710938edfcf04ddd90c1ca2d3f9ee423", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Electrocardiography"], "question": "Trẻ sơ sinh hẹp động mạch phổi nặng, kèm thiểu sản thất phải có hình ảnh ECG gì gợi ý?", "options": ["Trục QRS lệch phải nhiều", "Lớn thất trái", "Lớn nhĩ phải", "Lớn thất phải"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "77c8ff1f10b24f2ab4ca70471ae5eb6e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Electrocardiography"], "question": "Hình ảnh chuyển tiếp đột ngột hình ảnh sóng R ở chuyển đạo V1, V2 trên ECG thường thấy trên tật tim nào?", "options": ["Thông liên thất", "Còn ống động mạch", "Tứ chứng Fallot", "Thông liên nhĩ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9f40e2f4d17846ef86bbcbc3b6b1eec1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Internal Medicine"], "question": "Để tránh tái phát sỏi acid uric cần?", "options": ["Hạn chế rau xanh trong chế độ ăn.", "Chế độ ăn nghèo các acid amine có lưu huỳnh.", "Hạn chế thức ăn nhiều lipid.", "Hạn chế thức ăn chứa nhiều purin và protein."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e8bf8c7b634946fabe633637acd07d0c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Internal Medicine"], "question": "Điều trị nội khoa viêm mũi xoang tốt nhất là:", "options": ["Tan nhầy.", "Rửa mũi bằng dung dịch đường ưu trương", "Kháng sinh", "Tinh dầu tại chỗ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3ea7851840d94c38ab9c62f846cf7c4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology", "Nephrology", "Gastroenterology", "Pulmonology"], "question": "Các chất DỄ BAY HƠI sẽ CHỦ YẾU được:", "options": ["Thải trừ qua thận.", "Thải trừ qua phổi.", "Thải trừ qua phân.", "Thải trừ qua mật."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eb1cd4e3beaa49bf9665d3e939ec6a2b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "TƯƠNG TÁC giữa Phenylbutazone và Warfarin do CƠ CHẾ nào sau đây:\nA. Warfarin đẩy Phenylbutazone ra khỏi nơi gắn protein.\nB. Phenylbutazone ức chế men gan gây tăng nồng độ Warfarin.\nC. Phenylbutazone cảm ứng men gan gây tăng nồng độ Warfarin.\nD. Phenylbutazone đẩy Warfarin ra khỏi nơi gắn protein.", "options": ["Phenylbutazone đẩy Warfarin ra khỏi nơi gắn protein.", "Warfarin đẩy Phenylbutazone ra khỏi nơi gắn protein.", "Phenylbutazone cảm ứng men gan gây tăng nồng độ Warfarin.", "Phenylbutazone ức chế men gan gây tăng nồng độ Warfarin."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f37973fe37524566bf6d791f9d9c6d7e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Internal Medicine", "Palliative Medicine"], "question": "Kê đơn thuốc gây nghiện để giảm đau cho người bệnh ung thư hoặc người bệnh AIDS phải do bác sỹ tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giường bệnh Điều trị nội trú thực hiện, số lượng thuốc mỗi lần kê đơn tối đa là 10 (mười) ngày sử dụng.”", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "68847e894b6e4fd482e332d7a3c8f971", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "2. Đặc điểm của bệnh nhiễm trùng mãn tính là:", "options": ["Bệnh kéo dài triệu chứng ko dữ dội", "Hay gặp hơn các thể bệnh nhiễm trùng khác", "Bệnh kéo dài , ko có dấu hiệu lâm sàng", "Thường ko tìm thấy vi sinh vật trong bệnh phẩm"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e2583e72fc844e15b5d7a2ad307a19f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Khi xét nghiệm các chất dưới đây trong huyết thanh, thay đổi nào sau đây là phù hợp trên bệnh nhân hôn mê gan:", "options": ["Tăng NH:, Mercaptan, acid amin thơm nhưng giảm acid béo chuỗi ngắn", "Tăng NH:, Mercaptan, acid béo chuỗi ngắn, acid amin thơm", "Tăng NH:, acid amin thơm, acid béo chuỗi ngắn nhưng giảm Mercaptane", "Tăng NH:, Mercantan, acid béo chuỗi ngăn nhưng giảm acid am thơm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7e3ce3c97b7b4b9a93c46f3ead566310", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Cholesterrol được tổng hợp chủ yếu ở gan, ruột, ngoài ra là ở thượng thận, tinh hoàn, buồng trứng qua 4 giai đoạn, Nguyên liệu đầu tiên là", "options": ["Mevalovic", "AcetylcoA", "Squalen", "Steroid"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8d91ebed82d84e069efeffbe21ee0145", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Internal Medicine", "Physiology"], "question": "Khi gắng sức, lực cản ngoại vi của mạch máu tăng.", "options": ["Đúng", "Sai", "Không đủ thông tin", "Không áp dụng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3ad1a439f19b48f5af305e1ed00205e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Chỉ số cơ thể: BMI> 35 béo phì độ III. Đúng hay Sai?", "options": ["Có thể đúng hoặc sai", "Không thể trả lời", "Đúng", "Sai"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bff17c52846d493697e4fa06340a9097", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Hội chứng thận hư là do mất protein?", "options": ["Đúng", "Sai", "Không có lựa chọn nào", "Không có lựa chọn nào"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f87035fd4ccb44c2a704e4baf23e66a6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Gastroenterology"], "question": "82. Cần lưu ý điều gì khi sử dụng thuốc cho người bệnh bị suy giảm chức năng gan?", "options": ["Tăng /2 liều thuốc so với người bình thường", "Giảm /2 liều thuốc so với người bình thường", "Giảm liều xuống mức tối thiểu", "Không cần điều chỉnh liều"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "17eabddfe2cd49a4ada7f1d7b543cc80", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Phát biểu nào sau đây là đúng", "options": ["Bệnh nhân chưa có bằng chứng ghi nhận tình trạng rối loạn đa cơ quan.", "Mức độ tăng CRP không có giá trị gợi ý sử dụng kháng sinh điều trị.", "Mức độ tăng Procalcitonin chưa đủ gợi ý tình trạng nhiễm trùng huyết nặng.", "Để theo dõi tình trạng đáp ứng kháng sinh có thể chỉ cần dùng Procalcitonin."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ab1c04ccfc0d49da9d9557e5cc281b39", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "nồng độ albumin huyết tương có giá trị để đánh giá loại chức năng nào của gan?", "options": ["D.bài tiết", "Tổng hợp", "Khử độc", "Chuển hóa thuốc"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "caa48dbeefe2486f963eaafc4ec26cf4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Internal Medicine"], "question": "26. Chọn câu Sai:\nA. Khi chiết xuất với dung môi hữu cơ kém phân cực, chọn dung môi hữu cơ có hằng\nsố cân bằng K càng nhỏ càng tốt\nB. CO có thể bị oxh thành CO2 bởi Ag2O, CuO, HgO, MnO2... có thể ứng dụng để\nkhử độc trong mặt nạ phòng độc CO\nC. Kỹ thuật phổ MS dùng xác định và định lượng và phổ này thường dùng kết hợp sắc\nký khí và lỏng\nD. Có thể dùng một kỹ thuật chiết hoặc kết hợp nhiều kỹ thuật chiết tùy thuộc vào đặc\ntính lý hóa của chất độc trong mẫu", "options": ["Có thể dùng một kỹ thuật chiết hoặc kết hợp nhiều kỹ thuật chiết tùy thuộc vào đặc\ntính lý hóa của chất độc trong mẫu", "CO có thể bị oxh thành CO2 bởi Ag2O, CuO, HgO, MnO2... có thể ứng dụng để\nkhử độc trong mặt nạ phòng độc CO", "Kỹ thuật phổ MS dùng xác định và định lượng và phổ này thường dùng kết hợp sắc\nký khí và lỏng", "Khi chiết xuất với dung môi hữu cơ kém phân cực, chọn dung môi hữu cơ có hằng\nsố cân bằng K càng nhỏ càng tốt"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2c28ec575845479eb940704dc5fd526a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine", "Cardiology"], "question": "Ưu điểm được ưa chuộng của SGLT-2", "options": ["làm giảm đường huyết, giảm cân", "ít gây hạ đường huyết.", "giảm huyết áp và giảm các biến cố tim mạch", "giảm huyết áp và ngăn ngừa các biến cố tim mạch"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2a99074d1b3148278587adefdddd9eba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Glycerol + ATP -> Glyceron 3 phosphat + ADP. Tên Enzym xúc tác?", "options": ["Glucose oxydase", "Glycerol kinase", "Glycerol phosphorylae", "Glucose kinase"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b16e5e0ee040448d8998e203177ec593", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pathology"], "question": "Chất nào không phải là sản phẩm thoái biến của acid amin isoleucin", "options": ["Beta methyl crothyl CoA", "PropionylCoA", "Alpha methyl beta hydroxy butyryl CoA", "AcetylCoA"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "55662eac8d474b7c9a42ee6030e494fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Điều trị ngộ độc nhầm mục", "options": ["Loại trừ chất độc ra khỏi cơ thể", "Tất cả đều đúng", "Phá huỷ hoặc trung hoà chất độc bằng các chất giải độc thích hợp", "Điều trị các triệu chứng ngộ độc, chống lại hậu quả gây nên bởi chất độc"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e9cdba0390984458afc691639d5c7b48", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Internal Medicine"], "question": "Dung dịch đẳng trương là dung dịch có tính chất như thế nào?", "options": ["Áp suất thẩm thấu của dung dịch nhỏ hơn áp suất thẩm thấu của tế bào", "pH của dung dịch bằng pH của dịch tế bào", "Áp suất thẩm thấu của dung dịch bằng áp suất thẩm thấu của tế bào", "Áp suất thẩm thấu của dung dịch lớn hơn áp suất thẩm thấu của tế bào"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dc627b5ba05347f98b3363ba189ec881", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Trong một operon, nơi enzyme RNA polymerase bám vào khởi động phiên mã là", "options": ["vùng vận hành.", "vùng mã hóa.", "vùng điều hòa.", "vùng khởi động."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "660f2289efac440bb854ce7e0567d08f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "HYDRALAZIN uống SAU KHI ĂN sẽ:\nA. Không thay đổi hấp thu Hydralazin. B. Làm tăng hấp thu Hydralazin.\nC. Làm chậm hấp thu Hydralazin. D. Làm giảm hấp thu Hydralazin.", "options": ["Không thay đổi hấp thu Hydralazin.", "Làm giảm hấp thu Hydralazin.", "Làm tăng hấp thu Hydralazin.", "Làm chậm hấp thu Hydralazin."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e77b89a73e094a79a4eb464ea8ef5937", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Đặc điểm chu trình phát triển trực tiếp, ngắn:", "options": ["B và C đúng", "Có sự hiện diện của ký chủ trung gian", "Ký sinh trùng rời ký chủ phải phát triển ở ngoại cảnh một thời gian", "Ký sinh trùng rời ký chủ có khả năng lây nhiễm ngay"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "062a738484a84d529b3d610047fd4300", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine"], "question": "Kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm beta lactam dùng trị các nhiễm trùng nặng do vi khuẩn bệnh viện", "options": ["Sulbactam", "Amoxicillin", "Imipenem", "Erythromycin"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "771f53dc77884e829d00009f9eb58c15", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Gen ban đầu có cặp nuclêôtit chứa A hiếm (A*) là T-A*, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp", "options": ["T-A", "X-G", "A-T", "G-X"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4488de8e2dd444ba9d4044da5a206bee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Gen ban đầu có cặp nu chứa G hiếm (G*) là G*-X, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp", "options": ["A-T", "X-G", "G-X", "T-A"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4cd3bfa84f98451e91b2dd510f04e6f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Internal Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Yếu tố chính hay cốt lỗi gây bệnh THA?", "options": ["Thuốc lá", "Ít hoạt động thể lực", "Rượu bia", "Yếu tố kinh tế-xã hội"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5c6428c90e644078b00006368f39135f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Thuốc ít gây tai biến hạ đường huyết là:", "options": ["Gliclazid", "Insulin", "Canagliflozin", "Metformin"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "66aeee6db3e448dea28a71842fe6288b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Đặc điểm của sán dải bò:", "options": ["Không có khả năng tự nhiễm", "Đẻ trứng", "Đầu có 4 đĩa hút và 2 vòng móc", "Đốt già tự bò ra ngoài"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fe14293bc28b45a5b2085342efc22b65", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Tăng acid uric máu ở nam giới được định nghĩa khi nồng độ acid uric", "options": ["Trên 360 micromol/l", "Trên 420 micromol/l", "Trên 480 micromol/l", "Trên 440 micromol/l"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "11d702a020814ff192cdc77014d44c18", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Internal Medicine"], "question": "Công thức tính C% (kl/kl)", "options": ["C% = (Vct / Vdm) x100%", "C% = (mct / Vdd) x100", "C% = (mct / mdd) x100", "C% = (Vdd / Vdm) x100%"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0bef825bc4c8461bab6d662a0a926c25", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Internal Medicine", "Nephrology", "Endocrinology", "General Medicine"], "question": "13. Cơ chế THA do hệ RAA: đồng thời kích thích giao cảm, kích thích giải phóng… giữ muối và nước, làm tăng huyết áp?", "options": ["Cortisol và Dopamin", "Adrenalin và Noradrenalin", "Aldosteron và Androgens", "Aldosteron và vasopressin (ADH)"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6be8730190c949b480817dd5904a27d5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?\nA. CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, NaCN, CH3Br, CH3CH2Br.\nB. CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH.\nC. CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3.\nD. HgCl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br", "options": ["CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3.", "CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH.", "HgCl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br", "CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, NaCN, CH3Br, CH3CH2Br."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "93e1520683c24670985faec6d1014bb6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Ý nào sau đây sai", "options": ["Sợi nấm ký sinh làm nhiệm vụ hút oxy không khí", "Sợi nấm dinh dưỡng làm nhiệm vụ hút chất dinh dưỡng từ môi trường", "Vi nấm có thể sinh sản vô tính và hữu tính", "Nấm khuyết chỉ sinh sản vô tính"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e11b966e0fd641f2983adfbc3a6bc9a4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Kết quả khí máu: pH = 7.6, PaCO2 = 20mmHg, HCO3- = 20mmol/l, kết luận là:", "options": ["Toan chuyển hóa", "Kiềm hô hấp mạn", "Toan hô hấp cấp", "Kiềm hô hấp cấp"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e149a51fbc4c499885b91bcad8f9a120", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Độc tính nguy hiểm của metformin là gì?", "options": ["Làm tăng lipid máu", "Hạ đường huyết", "Dị ứng", "Nhiễm toan acid lactic"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bb8c61ff7402444fa74ecc5f6e092505", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology", "Toxicology"], "question": "59. Ngăn cản sự chuyển hóa của metanol bằng cách dùng: (Diễm)", "options": ["Acid folic", "NaHCO3", "4-metylpyrazol", "Uống thuốc tăng cường hô hấp"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0b993d10a7e7491dbc26b94d05e222d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Chỉ ra lý do chính gây biểu hiện ợ chua trong viêm loét dạ dày tá tràng", "options": ["Thức ăn không tiêu hóa được sinh hơi trong dạ dày", "Do vi khuẩn HP sinh nhiều hơi trong dạ dày", "Ổ viêm trong dạ dày kích thích tăng co bóp", "Lượng acid HCl tăng cao trong dạ dày kích thích mở tâm vị liên tục"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "245849bc79b147e38706745d2cd1114e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Phương pháp định lượng nitrit dùng chất chỉ thị là:", "options": ["Giấy tẩm hồ tinh bột có kali iodid", "Kali cromat (K2CrO4).", "Phèn sắt (III) amoni", "Flourescein"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "58502413c0f64da1a73a8f7397ae4e41", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình", "options": ["thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau.", "khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.", "khi ở trạng thái đồng hợp tử.", "ngay ở cơ thể mang đột biến."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8b12f9538ad1419daa8d130c9b39c6c6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": [""], "question": "Apoprotein nào dưới đây được coi như \"chỉ điểm\" đối với bệnh mạch vành?", "options": ["Apo A I", "Apo A", "apo B", "apo B"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3e55a445c41d42cc83ac840e86b0ba6a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Độc tính là một khái niệm về liều lượng được dung để miêu tả tính chất gây độc của một chất đối với cơ thể sống, được thể hiện bằng :", "options": ["Liều thấp nhất có thể gây độc", "Liều gây độc", "Liều tối đa không gây độc", "Liều gây chết"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7e7684a7cade418f8efdf26c22706453", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Nephrology"], "question": "Hệ đệm photphat (H2PO4-/HPO42-) là một trong những hệ đệm chủ yếu của huyết tương và dịch gian bào. Từ các dung dịch NaH2PO4 và Na2HPO4 có nồng độ mol bằng nhau, phải lấy NaH2PO4/ Na2HPO4 theo tỉ lệ như thế nào để có dung dịch đệm pH = 7.84? Biết axit H3PO4 có pKa1 = 2.13, pKa2 = 7.21 và pKa3 = 11.66.", "options": ["0.23", "4.27", "3.47", "0.29"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d288acc9c1cb4fb4a4dea77e0ac04658", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Những loại thuốc được sử dụng để loại bỏ một số độc tố ra khỏi cơ thể là:", "options": ["Không có lựa chọn nào", "Không có lựa chọn nào", "Không có lựa chọn nào", "lợi tiểu"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9faec9c12e424bc69fc2f6ff42243d64", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "d.Thay pirimidin thành purin\nCâu 3: Đột biến tự nhiên là do", "options": ["sinh học", "vật lý", "tất cả đều đúng", "hóa học"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3881c36bb39c4ea0b5a1b13d381a38c8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Ý nào sau đây sai", "options": ["Đa số đơn bào có đời sống tự do", "Dạng lây truyền là thoa trùng hoặc bào nang", "Đa phần đơn bào có đời sống yếm khí", "Thể hoạt động có sức đề kháng tốt hơn bào nang"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b1e2cdee386241b8b118567144c126ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Internal Medicine", "Radiology"], "question": "Bệnh nhân sốt xuất huyết Dengue nhập viện được cho chỉ định siêu âm bụng tổng quát chủ yếu để làm gì?", "options": ["Dự đoán sốc giảm thể tích", "Đo kích thước gan và xem cấu trúc gan", "Phát hiện các dấu hiệu tràn dịch do tăng tính thấm thành mạch", "Phát hiện biến chứng xuất huyết trong ổ bụng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9949d8829104438dad665d4d1236c245", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Internal Medicine"], "question": "63. Triệu chứng ngộ độc trường diễn của chì:", "options": ["Rối loạn tiêu hóa, gầy yếu, đen da", "Viền đen ở nướu, xuất hiện hồng cầu hạt kiềm trong máu", "Nước da tái, hơi thở thối, mệt mỏi gầy yếu", "A và C đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c9b7c5f02ffd4dcaa2fc88854c7c1130", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology"], "question": "Kể tên 4 QUÁ TRÌNH xảy ra khi THUỐC vào cơ thể theo ĐÚNG trình tự:", "options": ["Phân bố, Hấp thu, Chuyển hóa, Thải trừ.", "Chuyển hóa, Hấp thu, Phân bố, Thải trừ.", "Hấp thu, Chuyển hóa, Phân bố, Thải trừ.", "Hấp thu, Phân bố, Chuyển hóa, Thải trừ."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bf61c669fa174caa890a064800a5cc86", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Cortisol làm tăng đường huyết chủ yếu nhờ tác dụng:", "options": ["Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.", "Giảm thoái hoá glucose ở mô.", "Tăng tạo đường mới ở gan.", "Tăng hấp thu glucose ở ruột."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5c0f1b2b2a3c48689b95afe5ed52ae9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh bạch cầu kinh có thể chẩn đoán tại tuyến cơ sở dựa vào xét nghiệm nào?", "options": ["sinh thiết tủy", "CTM 16 thông số", "B&C đều đúng", "huyết đồ"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "34d11a1be8494933aa9d4adefedece72", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ\nA. nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S,\nP...\nB. gồm có C, H và các nguyên tố khác.\nC. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.\nD. thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.", "options": ["thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.", "bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.", "gồm có C, H và các nguyên tố khác.", "nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S,\nP..."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b8f374a583c44260958a8646082d2cd6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Khi xét nghiệm urobilinogen có trị số bình thường là?", "options": ["3,9-5,2 micromol/L", "0,2-3,2 micromol/L", "3,9-7,2 mmol/L", "3-4,5 mmol/L"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9af829a91c0446efbec210123ae94b18", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Tại sao giun đực thường có đuôi cong", "options": ["Che dấu bộ phận tấn công", "Không lý giải được", "Che dấu lỗ sinh dục", "Bảo vệ gai giao hợp không bị gẫy"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b46b51a354c540579235a192c14fb429", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine", "Pharmacology"], "question": "Đặc điểm của metformin là gì?", "options": ["Chủ yếu điều trị đái đường typ 1", "Dễ gây nhiễm toan lactic", "Không gây hạ đường huyết khi dùng đơn độc", "Là dẫn xuất của sulfamid hạ đường huyết"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4fd1090a4c884cc0843aa819a6fdcc5a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "General Medicine"], "question": "Thoái hóa glucose theo con đường tạo acid glucuronic (con đường acid uronic) xảy ra mạnh ở thực vật trái chua để tổng hợp?", "options": ["Vitamin A", "Vitamin C", "Vitamin D", "Vitamin E"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b5395e09153f4599b1c7b1340e98c587", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Internal Medicine"], "question": "Triệu chứng ở TMH có thể gặp trong bệnh lý nội khoa:", "options": ["Chóng mặt", "Ù tai", "Nhức đầu", "Ho kéo dài"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ff4589aa1857450c8639d98ef1cf52fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Trong sự PHỐI HỢP THUỐC, hiệp lực BỔ SUNG xảy ra ở CẶP phối hợp giữa:\nA. Propranolol - Indapamide. B. Trimethoprim - Sufamethoxazol.\nC. Sulbactam - Ampicillin. D. Tất cả đều sai.", "options": ["Trimethoprim - Sufamethoxazol.", "Sulbactam - Ampicillin.", "Propranolol - Indapamide.", "Tất cả đều sai."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8e3a2d8865f34a5abd7c458861a6658b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine"], "question": "Nồng độ SpO2 (độ bão hòa oxy trong máu ngoại vi) bao nhiêu thì được cho là thiếu oxy?", "options": ["< 95%", "< 90%", "< 80%", "< 85%"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9263338a698d475592b25868c676321b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "TG, Photpholipid, Cholesterol, Cholester rol este, protein
Số các thành phần tham gia vào cấu tạo hạt vận chuyển Lipid ( Lipoprotein) là", "options": ["5", "3", "2", "4"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7a5cb50d884249b19a346e1840db7a70", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân thiếu máu bình sắc hồng cầu bình thường có hồng cầu lưới tăng, sắt huyết thanh tăng, bilirubin gián tiếp tăng thì nghĩ tới nguyên nhân là gì?", "options": ["Chảy máu", "Suy tủy xương", "Tan máu", "Tủy xương bị ức chế"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6c5f05052d584ef9934ef8f6de8df718", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Vật chủ chính mang ký sinh trùng ở giai đoạn", "options": ["Trưởng thành", "Ấu trùng trưởng thành", "Trứng", "Ấu trùng non"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7c9f39c4438d41a39726b670593d0538", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology"], "question": "Trang web www.cimsi.org.vn/CucQuanLyDuoc.htm:", "options": ["Cục quản lý Dược Việt Nam.", "Hiệp hội các thư viện y học hàn lâm.", "Dược điển Mỹ-United States Pharmacopeia.", "Hội Dược sỹ y tế Mỹ."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "60a84baf7313423198e7d177f8769f67", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Endocrinology", "Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Nguyên nhân gây tăng lipid huyết thứ phát:", "options": ["Hậu quả của bệnh mạn tính như tiểu đường, suy thận mạn", "Sử dụng kéo dài thuốc ngừa thai", "Đột biến gen mã hóa cho các apolipoprotein hay LDL-receptor", "B và C đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e1a96dbfb4eb42bda69d7c9088a7456d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Trong hệ thống Operon lactose, RNA polymerase:", "options": ["gắn với promoter khi repressor bất hoạt.", "gắn với promoter khi lactose hoạt hóa regulator.", "gắn với operator để phiên mã.", "gắn với các gen cấu trúc."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3f720dc1110c4009a87cc1ba2e01c9cd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Luận điểm nào sau đây không đúng\nA. Những chất là đồng phân của nhau có tính chất hóa học tương tự nhau\nB. Khi thay đổi trật tự liên kết trong hợp chất hữu cơ sẽ tạo ra một chất mới", "options": ["Những chất là đồng phân của nhau có tính chất hóa học tương tự nhau", "Khi thay đổi trật tự liên kết trong hợp chất hữu cơ sẽ tạo ra một chất mới"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7329cb24e2bb4b93b3c8642b6b6912f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Đặc điểm nào sau đây có ở bệnh nhân vàng da do nguyên nhân sau gan", "options": ["Bilirubin TD tăng trong máu", "Bilirubin LH bình thường", "Bilirubin LH tăng trong máu", "Bilirubin TD và LH bình thường"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "35b44c6dc34a455480bb4b08a3f87e99", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Không thuộc thành phần của một operon nhưng có vai trò quyết định hoạt động của operon là", "options": ["gen cấu trúc.", "vùng vận hành.", "gen điều hòa.", "vùng mã hóa."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7fdb09b376cd474f9f870f0f4624f5b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Cơ chế gây vàng da tắc mật:", "options": ["Bilirubin gián tiếp tăng cao gây vàng da", "Tắc mật gây tổn thương tế bào gan làm mất trân vào máu", "Giảm chức năng gan liên hợp của gan gây ứ đọng bilirubin trực tiếp", "Bilirubin liên hợp không xuống được ruột, ứ lại ở gan, thấm vào máu"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "21bb169b9af148f887c1303fe418a919", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Prophin được cấu tạo bởi 4 nhân pyrol, liên kết với nhau bởi cầu nối :", "options": ["Methenyl", "Metylen", "Disulfua", "Methyl"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "27a140dcac284ecfa0cd020313e95fbf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "“ Muỗi chích hút máu người”, muỗi là:", "options": ["Ký sinh trùng vĩnh viễn", "Ký sinh trùng tạm thời", "Trung gian truyền bệnh cơ học", "Ký sinh trùng tình cờ"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b9a0d3cd3a9042d2ac885c2619a122a9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Guanine lại bị khử amin để tạo thành Xanthine nhờ enzym nhóm", "options": ["Deaminase", "Ligase", "Peptidase", "Oxidase"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1f28505cc5d9474bbc3aec39ba70348d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases", "Internal Medicine", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Viêm gan siêu vi E cấp là bệnh lành tính, hầu hết tự khỏi. Cơ địa nào sau đây khi bị viêm gan siêu vi E cấp dễ có biến chứng suy gan cấp?", "options": ["Trẻ em", "Người lao động cường độ cao", "Phụ nữ có thai", "Người già"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e69572522a274b869d51f2abd7a76151", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Internal Medicine"], "question": "Phân tích bằng phương pháp hóa học là", "options": ["Phân tích khối lượng", "A,B đúng", "A,B sai", "Phân tích thể tích"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8f204f8da7404a02a5cf09e78c11c19f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Chọn đáp án đúng nhất:", "options": ["pH nước tiểu bình thường = 8", "Bình thường nước tiểu không có hồng cầu", "Nitrit triệu (+) thể hiện bệnh viêm cầu thận cấp", "Bình thường nước tiểu không có urobillinogen"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9227a9481f1b4ca9a2656f78c9244a69", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Acid béo no là loại acid béo:", "options": ["Dễ bị thủy phân, hầu hết chúng là những acid béo có lợi cho sức khỏe", "Có chức ít liên kết đôi trên mạch carbon", "Có nhiều trong dầu thực vật", "Không chứa liên kết đôi trên mạch carbon"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "26212a1c22304a00b8ddae5c5c22ca0f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine"], "question": "Glucagon là 1peptid", "options": ["Có 29 acidamin", "Tác dụng làm hạ đường huyết", "a và c đúng", "Tác dụng làm tăng đường huyết"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8ad3a68ab4d846c0a3b001a04fda1d84", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Internal Medicine"], "question": "Khi hỏi bệnh ở bệnh nhân thiếu máu cần chú ý hỏi?", "options": ["Các ý trên đều đúng", "Nghề nghiệp, tiền sử sử dụng các loại thuốc", "Tiền sử nhiễm giun móc", "Tiền sử các bệnh lý trước đây mắc bệnh lý dạ dày tá tràng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a1cde7228f5e458c96e383d55520dd5d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "General Medicine"], "question": "Chọn câu SAI trong các câu sau?", "options": ["Trong bệnh tăng bạch cầu sử dụng thuốc kháng acid folic để điều trị.", "Hoạt độ GGT sẽ giảm khi sử dụng thuốc phenobarbital.", "Tăng K+ máu khi sử dụng một số thuốc nhóm đối kháng 𝛽-adrenergic.", "Thiếu Mg2+ có thể dẫn tới suy cận giáp và giảm tiết Ca2+ kéo dài."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5aec7b2a66314498ac4c44cf177aeb8f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Internal Medicine"], "question": "Tiêm nhiễm sodium citrate vào máu sẽ làm rối loạn yếu tố đông máu nào?", "options": ["V", "IV", "Prothrombin", "VII"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d8b3ba5366744d519940a099d984d21e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Internal Medicine"], "question": "Chất nào sau đây tăng thải acid uric?", "options": ["Acid acetic", "Vitamin B1, B2, B3", "Acid salycilat", "Acid ascorbic"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6911a2559ebd4b4baadca39bfd13d19d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Chẩn đoán xơ gan mất bù dựa vào?", "options": ["Triệu chứng lâm sàng", "Nội soi", "Siêu âm", "Xquang"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "003bc1954eeb4b2e8e7989cb316ff8cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Rối loạn điện giải thường gặp ở tổn thương thận cấp:", "options": ["Tăng kali", "Giảm CI-", "Giảm Na+", "Tăng Ca++"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aa19347c5bb84ca081eef848948b9d2b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Chất chỉ thị trong phương pháp định lượng Permanganat thuộc dạng:", "options": ["Chất chuẩn tự chỉ thị", "Tất cả đều sai", "Chất chỉ thị tạo phức chất", "Chất chỉ thị oxy hoá khử thực"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6863201cec32445dab2ee2867f34d132", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Cardiology", "Pharmacology", "Internal Medicine"], "question": "Niacin trong điều trị tăng lipid máu chính là vitamin nào", "options": ["Vitamin B9", "Vitamin PP", "Vitamin B 1", "Vitamin B2"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a941970d514d49c399427c28307f0a09", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pathology"], "question": "S-Adenosin methionin (SAM) cho nhóm methyl cho chất nhận là phosphatidyl ethalolamin sẽ tạo thành chất:", "options": ["Phosphatidyl serin", "Etanolamin methyl hoá", "Methionin methyl hoá", "Phosphatidyl cholin"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bd977198d92042d485357c56d4209a55", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Đặc điểm của ký sinh trùng truyền bệnh", "options": ["Sống liên tục trên ký chủ và trực tiếp gây bệnh", "Sống liên tục trên ký chủ và vận chuyển mầm bệnh", "Chỉ tải, chở mầm bệnh", "Chỉ lấy thức ăn từ ký chủ và vận chuyển mầm bệnh"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1f7addb9657045feac209f7722f0bdac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Các dạng đột biến gen làm xê dịch khung đọc mã di truyền bao gồm:", "options": ["cả ba dạng mất, thêm và thay thế 1 cặp nu.", "mất 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu.", "thay thế 1 cặp nuclêôtit và mất 1 cặp nu.", "thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "363c9e9ca0654cb6ab3c997755bd0a01", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nữ 25 tuổi, khám lâm sàng thấy: mệt mỏi, hoa mắt chóng mặt; da vàng xanh, phân, nước tiểu bình thường. Nghĩ đến hội chứng gì:", "options": ["Vàng da tại gan và sau gan", "Vàng da tại gan", "Vàng da sau gan", "Vàng da trước gan"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fff51f3e40f34f88bf6a435ea81013f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Internal Medicine"], "question": "Bilirubin liên hợp khác tự do ở điểm nào", "options": ["Không tan trong nước, không gắn protein, không độc", "Tan trong nước, gắn protein, độc", "Không có", "Tan trong nước, không gắn protein,ít độc"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d41ba727ca294d86927a62d9b5581575", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Internal Medicine", "Pathology"], "question": "Một bệnh nhân nam 50 tuổi, bị áp xe gan. Chọc hút dịch áp xe thấy mủ màu sô cô la, bác sỹ nghi ngờ nhiễm Entamoeba histolytica. Bác sỹ nên yêu cầu thực hiện kỹ thuật xét nghiệm nào với dịch mủ đó?", "options": ["Xét nghiệm ELISA tìm kháng nguyên đặc hiệu của amip lỵ", "Nhuộm lugol, tìm thể kén", "Soi tươi, tìm thể hoạt động", "Xét nghiệm ELISA tìm kháng thể đặc hiệu kháng amip lỵ"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ddba3506dffd4eae8a8ca286cafd36de", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Internal Medicine", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân nữ, 27 tuổi đến khám vì sốt và khó thở tại khoa cấp cứu Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới. Bệnh nhân được tư vấn xét nghiệm HIV. Kết quả xét nghiệm nhanh dương tính. Bác sĩ cần chỉ định xét nghiệm gì chẩn đoán nhiễm HIV ở bệnh nhân này?", "options": ["Xét nghiệm Western Blot", "Bổ sung 2 xét nghiệm ELISA", "Xét nghiệm định lượng HIVRNA", "Làm thêm 1 xét nghiệm nhanh, 2 xét nghiệm ELISA"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "85c509fc1e6040c6865291209c187473", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Có bao nhiêu cách để loại chất độc ra khỏi cơ thể:", "options": ["4", "3", "2 (Trực tiếp và gián tiếp)", "1"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b4868b589d15464e8b1154124847cf26", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine"], "question": "Trong quá trình phiên mã, RNA-polimerase sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoăn?", "options": ["Vùng khởi động.", "Vùng kết thúc.", "Vùng vận hành.", "Vùng mã hoá."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "70478465096e4b53bebee954f06234c2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Cellular Biology"], "question": "CO kết hợp với enzym cytocrom oxydase gây ?", "options": ["Ức chế hô hấp tế bào", "Giam sự co cơ tim", "Hạ huyết áp", "Thiếu máu cục bộ ở não"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "26d7dd2dd1bb4ad0861046e9af68f983", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Vascular Surgery"], "question": "Để chẩn đoán chắc chắn bị bệnh động mạch ngoại vi mạn tính phải dựa vào:", "options": ["Chụp số hóa xóa nền (bơm thuốc cản quang qua ống thông vào lỏng mạch).", "Siêu âm Doppler động mạch.", "Triệu chứng lâm sàng: cơn đau cách hồi, hoại tử ngón chân, bàn chân.", "Các xét nghiệm lâm sàng cơ bản: đường máu cao, rối loạn lipid, acid uric, phản ứng viêm."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "38626d2c1d3248eaaef63fee2e9df77b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Vascular Surgery"], "question": "Theo phân loại của Leriche và Fontaine, dấu hiệu hoại tử đầu chi thuộc giai đoạn nào của bệnh động mạch ngoại vi mạn tính:", "options": ["Giai đoạn", "Giai đoạn IV", "Giai đoạn", "Giai đoạn III và IV."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "45a3a25e2bc74bf4a5b908d583559107", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Vascular Surgery"], "question": "Bệnh nhân nữ, 68 tuổi, đau nhức cả khi nghỉ kèm theo thâm loét bàn ngón chân cái bên phải 20 ngày, mất vận động chi, ĐTĐ tuyp II 10 năm, HA động mạch 120/70 mmHg. Chỉ số HA cổ chân/cánh tay < 0,4. Siêu âm Doppler mất mạch chân P, tiền sử không phát hiện gì khác. Được chẩn đoán bệnh động mạch chu dưới, chỉ định điều trị đúng:", "options": ["Viên SAMTAI + cắt cụt ngón chân cái P + vật lý trị liệu", "Aspirin 75mg + Statin + Metformin + cắt cụt ngón chân cái P + tránh phơi nhiễm khói thuốc", "Phẫu thuật bắc cầu nối động mạch + ức chế kết tập tiểu cầu kép", "Aspirin 75mg + Statin + cắt cụt ngón chân cái P + tránh phơi nhiễm thuốc"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7385849c6bb44b54a55f37349115b504", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Vascular Surgery"], "question": "??????KHÔNG BIẾT??????? Bệnh nhân nữ 68 tuổi, đau nhức bàn chân T khi nghỉ, thâm loét bàn ngón chân cái bên phải 20 ngày kèm mất vận động chi, mất cảm giác, HA bình thường. ABI< 0,4, Siêu âm doppler mất mạch chân phải. Đường máu bình thường, rối loạn mỡ máu 10 năm, tiền sử không phát hiện gì khác. Đước chẩn đoán bệnh động mạch chi dưới. Chỉ định diều trị phù hợp là:", "options": ["Aspirin+ Statin+ tránh phơi nhiễm khói thuốc+ phẫu thuật cắt cụt phần bàn ngón chân cái T", "Aspirin+ Statin+ vật lý trị liệu có giám sát+ can thiệp mạch", "Aspirin+ Statin+ tránh phơi nhiễm khói thuốc+ phẫu thuật bắc cầu nối động mạch", "Aspirin+ Statin+ hạ áp ức chế men chuyển+ tránh phơi nhiễm khói thuốc"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "077e256c732a44e8a34aa277f22ec564", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Vascular Surgery"], "question": "Sau thắt mạch chi, ở dưới chỗ thắt biểu hiện tuần hoàn hồi phục tốt là:", "options": ["Da ấm, đi lại không tê nhức.", "Chị bị tê bì, chuột rút.", "Da lạnh, màu tím.", "Da hồng, không có nốt phỏng."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c56076b82b9047ccb8f135d3846b0873", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Radiology", "Vascular Surgery"], "question": "Khám nghiệm Echo-Doppler là một khám nghiệm không gây thương tổn và khá tin cậy đối với bệnh lý mạch máu?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "95e4fe7b4cca4cd5ae4cb1311fbe4e07", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Radiology", "Vascular Surgery"], "question": "Chụp động mạch là một xét nghiệm cần thiết để chẩn đoán bệnh lý mạch máu, nhưng có thể gây nên những tai biến trầm trọng?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f83bd4c503294e14a02eb47c5ac47697", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Vascular Surgery"], "question": "Vị trí giãn tĩnh mạch thường gặp nhất là tĩnh mạch hiển lớn?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "feed57b500de4355981f86ec34091d0b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Vascular Surgery"], "question": "Nguyên nhân chủ yếu của giãn tĩnh mạch chi dưới là do mất cơ năng của valve tĩnh mạch hiển lớn?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6334a97ae8f641aca71883f1b3e4d05c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Anatomy", "Vascular Surgery"], "question": "Vị trí bắt động mạch đùi ở giữa cung đùi?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7f89bd3d8f4f484da1e3bfaf581c1a2f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Anatomy", "Vascular Surgery"], "question": "Vị trí bắt động mạch chày sau ở mắt cá trong?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a964fed796cf45a3bdc50013f5f0d070", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Vascular Surgery"], "question": "Nghẽn động mạch là ........................................", "options": ["Tắc động mạch cấp tính là ................................", "......."], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c9ac3efc562f43efb41cc3a13a74abd6", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Neurology", "Vascular Surgery", "Internal Medicine"], "question": "Bệnh nhân nữ, 55 tuổi, nhập viện vì liệt hai chi dưới. Bệnh khởi phát sáng cùng ngày nhập viện, ngủ dậy thấy liệt hai chân kèm bí tiểu, khám ghi nhận thêm mất cảm giác đau nhiệt từ rốn xuống 2 chân, còn cảm giác vị thế khớp và rung âm thoa. Chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất?", "options": ["Viêm đa rễ và dây thần kinh cấp tính", "U tuỷ", "Nhồi máu tuỷ", "Áp xe ngoài màng cứng tuỷ"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0248968eb6e44f55b8c718705bd3d037", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Cardiology", "Endocrinology", "Vascular Surgery"], "question": "Tình huống áp dụng cho 2 câu Bệnh nhân nữ, 45 tuổi, nhập viện vì đau cẳng bàn chân trái giờ thứ 4. Bệnh nhân đột ngột cảm thấy đau chân trái tăng dần khi đang đi bộ. Khám: tổng trạng gầy, ghi nhận sụt 5kg trong 2 tháng nay. Khám: mạch 110 lần/phút, huyết áp 130/60 mmHg, nhịp thở 24 lần/phút, hai mắt lồi, rung nhẹ các đầu ngón tay. Chân trái: bàn chân lạnh tái, vận động cảm giác khớp cổ chân còn tốt, mạch khoeo – mạch mu chân không bắt được, mạch đùi bắt rõ. Cần khai thác thêm thông tin gì về bệnh sử để hỗ trợ chẩn đoán?", "options": ["Tiền căn bệnh lý tim mạch, nội tiết", "Tiền căn đau cách hồi", "Tiền căn bệnh lý miễn dịch", "Tiền căn chấn thương cẳng bàn chân trái"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "67f02c742cc34d10952a4c9e68a18783", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Cardiology", "Endocrinology", "Vascular Surgery"], "question": "Tình huống áp dụng cho 2 câu Bệnh nhân nữ, 45 tuổi, nhập viện vì đau cẳng bàn chân trái giờ thứ 4. Bệnh nhân đột ngột cảm thấy đau chân trái tăng dần khi đang đi bộ. Khám: tổng trạng gầy, ghi nhận sụt 5kg trong 2 tháng nay. Khám: mạch 110 lần/phút, huyết áp 130/60 mmHg, nhịp thở 24 lần/phút, hai mắt lồi, rung nhẹ các đầu ngón tay. Chân trái: bàn chân lạnh tái, vận động cảm giác khớp cổ chân còn tốt, mạch khoeo – mạch mu chân không bắt được, mạch đùi bắt rõ. Bệnh nhân được siêu âm mạch máu chi dưới: ghi nhận huyết khối động mạch đùi nông chân trái, động mạch khoeo bắt phổ kém. Xét nghiệm máu: fT3, fT4 tăng, TSH giảm. Bước điều trị nào sau đây là phù hợp?", "options": ["Điều trị cường giáp ổn định, theo dõi tưới máu chân tiếp tục", "Phẫu thuật đoạn chi 1/3 dưới đùi trái", "Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới", "Phẫu thuật lấy huyết khối động mạch đùi nông"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9fa4379de89f4e519581d29c2f100a24", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Orthopedics", "Vascular Surgery", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam, 20 tuổi, nhập viện vì xe máy đi ngược chiều va chạm vào vùng gối bên trái. Khám: bệnh tỉnh, tiếp xúc tốt. Chân trái: sưng nề vùng gối, bàn chân lạnh tới 1/3 dưới cẳng chân, da tím, nổi bông, khớp cổ chân cứng, mạch mu chân khó bắt, mạch đùi bắt rõ. X-quang khớp gối trái: gãy mâm chày. Siêu âm Doppler mạch máu chân trái: động mạch đùi nông phổ ba pha, động mạch khoeo khó khảo sát do phù nề, không bắt được phổ động mạch mu chân. Chỉ số CPK (creatine phosphokinase) 900 U/L. Xử trí nào sau đây là phù hợp nhất?", "options": ["Phẫu thuật thám sát cơ + đoạn chi 1/3 dưới đùi trái", "Phẫu thuật cố định xương đùi và tái thông động mạch khoeo", "Phẫu thuật thám sát cơ + cố định mâm chày, theo dõi tình trạng chân trái ở hậu phẫu", "Phẫu thuật thám sát cơ + tái thông động mạch khoeo"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0e9b1067f8414ac3ba73a0f29b0b8f5f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Orthopedics", "Vascular Surgery"], "question": "Xử lí mạch máu trong cắt cụt chi thể, buộc mạch máu ở chỗ nào là đúng?", "options": ["Ngang mức cắt của lớp cơ mà mạch đó nuôi dưỡng.", "Ngang mức cưa xương.", "Ngang mức cắt của lớp cơ nông.", "Ngang mức cắt của lớp cơ sâu."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "718a481d24e049f69706fcc4c6829e88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Orthopedics", "Vascular Surgery"], "question": "Cắt cụt 1/3 dưới cẳng tay phải xử lý bao nhiêu động mạch chính?", "options": ["Ba.", "Hai.", "Năm.", "Bốn."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b25b51af7ea041a5a3296d39e2351444", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Vascular Surgery"], "question": "Trong trường hợp chảy máu mũi nhiều, có thể thắt động mạch cảnh trong:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e34394af81b2408ea61a48e531d56fd7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Vascular Surgery"], "question": "Vị trí giãn tĩnh mạch thường gặp nhất là tĩnh mạch hiển lớn?", "options": ["Không có", "Sai", "Không có", "Đúng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c740b24bae8d4bbf9bf6a6e57a1ce1e7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Vascular Surgery"], "question": "Nguyên nhân chủ yếu của giãn tĩnh mạch chi dưới là do mất cơ năng của valve tĩnh mạch hiển lớn?", "options": ["Không có", "Sai", "Không có", "Đúng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9cb58800395a4d1d8a5916aa29245515", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Vascular Surgery"], "question": "Động mạch nuôi dưỡng cổ xương đùi rất nhiều?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b83e69bf4ef04c998848567dd28f6a8b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Vascular Surgery"], "question": "Gãy càng sát chỏm xương đùi càng dễ bị tiêu chỏm do tổn thương mạch máu?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "05ffe8d19d444b3eb882d6cdfc8fa281", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Neurology", "Vascular Surgery"], "question": "Bó mạch thần kinh ở vùng khoeo hoặc ống Hunter bị tổn thương khi gãy xương đùi ở vị trí nào?", "options": ["1/3 dưới", "1/3 trên", "1/3 giữa", "Cả 3"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "29739ecc420a4c31a4fbfe9351ec0fbb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Vascular Surgery"], "question": "Khi nghi ngờ một gãy xương có biến chứng mạch máu cần phải", "options": ["Khám xem có xương gãy lòi ra ngoài không", "Phải khám và đánh giá vùng ngoại vi (màu sắc, nhiệt độ, vận động, cảm giác...)", "Phải cắt lọc để xác định", "Xem vết thương có váng mỡ hay không"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b942f4413ddb492193f3be7a7fd0c6bd", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Vascular Surgery"], "question": "Bệnh nhân sau chấn thương tủy sống 2 ngày thì sưng nề cẳng chân với đùi, không nóng đỏ, không sốt, hỏi có thể do nguyên nhân gì:", "options": ["Cốt hóa lạc chỗ, huyết khối tĩnh mạch sâu", "Huyết khối tĩnh mạch sâu, viêm cơ", "Tất cả các ý trên", "Chấn thương, chảy máu cơ, khớp"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5ddca37a823142c198accb0e759feea3", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Vascular Surgery"], "question": "Bệnh nhân nữ, 32 tuổi, nhìn thấy các mạch máu nổi xanh, ngoằn ngoèo, tạo thành búi ở vùng khoeo và cẳng chân sau. Hãy cho biết các mạch máu nào không liên quan tới tổn thương:", "options": ["Cung tĩnh mạch gan chân", "Hệ thống tĩnh mạch sâu của chi dưới", "Cung tĩnh mạch mu chân", "Tĩnh mạch hiển bé"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ba077eccafc745a2a21186e034b6c02b", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Vascular Surgery", "General Medicine"], "question": "Bệnh nhân nữ, 56 tuổi, béo phì, có biểu hiện phù ngoại vi và giãn nhiều tĩnh mạch ở hai chi dưới. Triệu chứng này thường đi kèm với bệnh cảnh nào?", "options": ["Dòng chảy ngược của các tĩnh mạch xuyên.", "Suy van tĩnh mạch hiển lớn", "Tất cả các ý đều đúng", "Huyết khối tĩnh mạch sâu."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f3916b684b07435bb47abdaf23447721", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Vascular Surgery"], "question": "Bệnh nhân nữ, 56 tuổi, vài tuần nay thấy xuất hiện các mạch máu nổi xanh, ngoằn ngoèo, tạo thành búi ở mặt trước trong đùi. Hãy cho biết tĩnh mạch nào có khả năng bị tổn thương?", "options": ["Tĩnh mạch đùi", "Tĩnh mạch khoeo", "Tĩnh mạch hiển lớn", "Tĩnh mạch hiển bé"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "64d7c012990c43e6b3fc9803516ab475", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Vascular Surgery"], "question": "Vị trí giãn tĩnh mạch thường gặp nhất là tĩnh mạch hiển lớn:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "52032c872f514459acaaaf5f93eff115", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Vascular Surgery"], "question": "Nguyên nhân chủ yếu của giãn tĩnh mạch chi dưới là do mất cơ năng của valve tĩnh mạch hiển lớn:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "aedecd0e37a54ee399833c002922d070", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Transfusion Medicine"], "question": "Tiểu cầu khi truyền vào cơ thể người có khả năng sống được:", "options": ["1-2 tuần", "1 tháng", "3-5 ngày", "6-11 ngày"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d5e3fd077f5b4b6bb631c34245c19187", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Transfusion Medicine"], "question": "Khối hồng cầu rửa được sản xuất từ:", "options": ["Máu toàn phần đã được ly tâm", "Huyết thanh tươi", "Khối hồng cầu loại bỏ kháng nguyên bề mặt", "Khối hồng cầu loại bỏ huyết tương bằng dung dịch đẳng trương"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "35a27a34c4144cfdb5d7aa45d8f89917", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Otolaryngology", "Diagnostic Medicine"], "question": "Xác định nguyên nhân gây khó thở thanh quản chính xác nhất là:", "options": ["Nội soi thanh quản", "Đặc điểm lâm sàng", "Khai thác bệnh sử", "X quang tim phổi"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0e58f1f29bad406ab94847cac9354a07", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Diagnostic Medicine"], "question": "Kỹ thuật dùng trong phương pháp kí sinh trùng học để chẩn đoán bệnh kí sinh trùng là:", "options": ["Phản ứng miễn dịch", "Soi trực tiếp.", "Giấy bóng kính", "Phản ứng ngưng kết"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f5b940236dd7403291fc6287774416d5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Diagnostic Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam, 50 tuổi, phát hiện tràn dịch khoang màng phổi trái, nghi ngờ mủ màng phổi. Để chẩn đoán xác định bệnh cần:", "options": ["Khám lâm sàng.", "Siêu âm màng phổi.", "Chọc hút dịch màng phổi.", "Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b9e318c0246b4eafba632fa67d3fbe7a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Diagnostic Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam, 55 tuổi. Bệnh khởi phát khoảng 2 tuần nay với hội chứng nhiễm khuẩn, nhiễm độc rầm rộ. Chụp CT- Scans lồng ngực có hình ảnh tràn dịch khoang màng phổi trái. Chọc hút thăm dò màng phổi trái, hút ra mủ. Dựa vào các triệu chứng trên, chẩn đoán sơ bộ hợp lý nhất của Bệnh nhân này là:", "options": ["Tràn dịch dưỡng chấp khoang màng phổi.", "Mủ màng phổi giai đoạn cấp tính.", "Mủ màng phổi giai đoạn mạn tính.", "Mủ màng phổi giai đoạn bán cấp tính."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "47c460ab0128430ca370a01f2779c6ff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Diagnostic Testing"], "question": "Chẩn đoán chính xác V.A dựa vào:", "options": ["Nội soi vòm", "Triệu chứng cơ năng nghẹt mũi", "Sờ vòm", "Soi gián tiếp cửa mũi sau"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2715ebd5e56d4bee99a17a6878af3f25", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Diagnostic Testing"], "question": "Tính trạng hốc mũi qua nội soi ở trẻ bị viêm V.A:", "options": ["Mủ nhầy đọng ở cửa mũi sau.", "Mủ nhầy đọng ở sàn mũi", "Mủ nhầy đọng ở loa vòi nhĩ", "Các cuốn mũi phù nề"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a221081b44a6495fbe3d169642c1136b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Diagnostic Testing"], "question": "Ngoại trừ nội soi, xác định chính xác V.A to dựa vào:", "options": ["Soi mũi trước bằng đèn clar.", "Khám thành sau họng.", "Soi vòm bằng gương soi.", "Sờ vòm."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2e44f4372c1c4c659546438fc527dc0f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Surgery", "Transplant"], "question": "Glucocorticoid ƯU TIÊN dùng trong các trường hợp GHÉP CƠ QUAN:", "options": ["Hydrocortison.", "Prednison.", "Dexamethason.", "Prednisolon."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "497460089cc74a8daed8fa3d5eb1da87", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Nhược điểm của phương pháp giáo dục sức khỏe gián tiếp qua các phương tiện thông tin đại chúng là:", "options": ["Sử dụng cho ít đối tượng", "Không tồn tại lâu", "Tốn kinh phí", "Chuyển tải ít nội dung"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "94ad1dea371346918f0d5b71aeb35b5c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "General Medicine"], "question": "Chương trình tiêm chủng mở rộng bắt đầu được triển khai ở VN do bộ y tế khởi xướng với sự hỗ trợ của:", "options": ["Không có tổ chức nào hỗ trợ", "Quỹ nhi đồng liên hợp quốc", "Tổ chức y tế thế giới và quỹ nhi đồng liên hợp quốc", "Tổ chức y tế thế giới"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1dc5a312a4c74f5ea3bfeda08f9312fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "π(X) là hàm phân phổi của đại lượng chuẩn tắc X thi giá trị P (a=< X = Hyoscyamin", "Không so sánh được", "Scopolamin < Hyoscyamin"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a2cfa8b2ca3b43f19627c629f9c140a9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Hàm lượng Alkaloid toàn phần trong Cà độc dược cao nhất ở", "options": ["hạt", "hoa", "lá", "rễ"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a43e5a2b039749cba66bbf45017e7d24", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Alkaloid có hàm lượng cao nhất trong Cà Độc Dược là", "options": ["Meteloidin", "Atropin", "Scopolamin", "Hyoscyamin"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0999cdcf38fa46b2a47fbfa8b366d00a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Xét tỉ lệ phần trăm %, hàm lượng Alkaloid trong dược liệu nào dưới đây lớn nhất", "options": ["Cà phê", "Nhựa thuốc Phiện", "Thuốc lá", "Canhkina"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0a1a519aab5142889341e9934e7fee0c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacognosy"], "question": "Trong Canhkina có 2 nhóm alkaloid chính là", "options": ["Quinolin, Indolin", "Quinolon, Imidazol", "Quinolin, quinilon", "Quinolin. Indol"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "71dd2c5866b64be3b7668cd107acc6fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ phân chia thành tam giác cảnh và tam giác cảnh dưới là:", "options": ["Thang", "Vai móng", "Nhị thân", "Ức đòn chũm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ada57018e1d7436da84974a28c58cd90", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Anatomy"], "question": "Đặc điểm của cơ Reissesen ở thành tiểu phế quản:", "options": ["Có nhiều vân ngang", "Không có các xơ cơ", "Tế bào cơ hình thoi", "Có nhiều vạch bậc thang"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6e96596e12854366b9f8790afb58efc5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Đường kính lưỡng ụ ngồi bao nhiêu cm?", "options": ["13", "11", "9.5", "12"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ac74e71b8b9c41f1af791b18802714b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Cardiology"], "question": "Cung gan chân cấp máu cho?", "options": ["Gan chân", "Gan chân và các ngón chân", "……", "Ngón chân"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a66dc949e6cc41d28cb09994090ccf1f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Neurology"], "question": "Dây thần kinh nào vận động hầu hết các cơ vùng cẳng tay trước ?", "options": ["Thần kinh trụ", "Thần kinh giữa", "Thần kinh quay", "Thần kinh cơ bì"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9f8394e76fdb43d686c527e46b4577c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Đường ngang qua gai vai của xương bả vai tương ứng với đốt sống:", "options": ["Đốt sống N1 –N2", "Đốt sống N3 –N4", "Đốt sống C7 -N1", "Đốt sống N2 - N3"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aaaf56e3268b463095ed7cb7ee22f4a5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Otolaryngology"], "question": "Xương nào sau đây thuộc xương sọ mặt?", "options": ["Xương xoăn mũi dưới", "Xương trán", "Xương châm", "Xương đinh"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "121a19133b4341329c2c3124bfce57b2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Anatomy"], "question": "Nói về giới hạn vùng bụng, câu nào sau đây đúng?", "options": ["Phía dưới là hai xương chậu", "Phía trên là cơ hoành", "Hai bên là mạn sườn", "Phía sau là cột sống và các cơ lưng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "92e33a3cf2d945409005a3348eb16d0b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Chi tiết nào sau đây thuộc về đầu dưới xương cánh tay?", "options": ["A và b đúng", "Hố quay", "Khuyết ròng rọc", "Rãnh gian cũ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0cc8630a6aee45af93fff0ca4f7026b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ nào sau đây vừa có động tác sấp cẳng tay, vừa có động tác ngửa cẳng tay:", "options": ["Cơ cánh tay quay", "Cơ sấp vuông", "Cơ ngửa", "Cơ cánh tay"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a0ea8ce4a88948b2b545700fedd9a3f3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Anatomy"], "question": "Ngành động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật có đối xứng hai bên?", "options": ["Giun đất (3)", "Đúng cả (1), (2), (3)", "Giun dẹp (1)", "Giun tròn (2)"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5427d6c9c5d64d36920413b398f187f6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ ngực lớn, cơ ngực bé tạo nên thành nào của nách?", "options": ["Thành trước", "Thành sau", "Thành ngoài", "Thành trong"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4fc2f93f6d4145cd9b3821bb64f2a980", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Anatomy"], "question": "Tim trong trung thất", "options": ["Trước", "Dưới", "Giữa", "Sau"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7eb0ca28d62a4cffb7d48df9238b4c50", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Các tuyến trong bộ phận nào khi có thai thường chế tiết rất ít hoặc không chế tiết?", "options": ["Sừng tử cung", "Thân tử cung", "Eo tử cung", "Cổ tử cung"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cf39237132ef406fa65fa16163ff9aeb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Anatomy"], "question": "Đường nách giữa là gì?", "options": ["Đường nách sau", "Đường nách trước", "Giữa hõm nách", "Đường nách giữa"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8c1ce1f28cc64a7cb8c42e0fc7484189", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Radiology", "Anatomy"], "question": "Đoạn cột sống nào khó chụp X-quang?", "options": ["Đoạn cùng", "Đoạn lưng", "Đoạn cổ", "Đoạn cụt"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f65cd222d4064885b1cf6251f7e74107", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Anatomy"], "question": "Trong cách phân chia vùng bụng dựa vào 2 đường thẳng ngang và 2 đường thẳng dọc, bụng được chia thành 9 vùng, trong đó 2 vùng dưới rốn là hạ vị và tầng sinh môn?", "options": ["Sai", "Đúng", "Không có", "Không có"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dd9fd99b729e4b51be7f012782902199", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Anatomy"], "question": "Xác định thứ tự nhỏ dần của các đơn vị phổi", "options": ["Thùy phổi, phân thùy phổi, tiểu thùy, phế nang", "Phân thùy phổi, phân thùy phổi, tiểu thùy, phế nang", "Thùy phổi, phân thùy phổi, phế nang tiểu thùy", "Phân thùy phổi, tiểu thùy, phế nang, thùy phổi"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "79c2755794ce4f75b29bca21139b9701", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Anatomy"], "question": "Khi phân chia vùng bụng dựa vào 2 đường thẳng ngang và 2 đường thẳng dọc, bụng được chia thành 8 vùng", "options": ["Sai", "Không có", "Biết đếm là chọn đúng liền nè :v.", "Đúng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2a9b02385a954675960e278125ebc524", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Anatomy"], "question": "Các thân bạch huyết nào đổ vào ống ngực?", "options": ["thân cảnh phải thân dưới đòn phải", "thân dưới đòn phải,thân ruột", "thân cảnh trái,thân dưới đòn trái", "thân thắt lưng,thân cảnh phải"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "69ee9183effb498fabb8b94c315c280d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Khi có thai, hình dáng cổ tử cung thay đổi nhiều?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4e3a3160f0f24923b7c6f822f45e18c8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anatomy"], "question": "Xương nào tham gia tạo nên sàn hốc mũi?", "options": ["Xương trán", "Xương lệ", "Xương sàng", "Xương khẩu cái"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "abc62f92631e48078e6128ed86a6f45e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Immunology"], "question": "Tế bào võng – biểu mô, đại thực bào và tế bào nội mô mao mạch vùng vỏ tuyến ức đảm nhiệm vai trò nào sau đây?", "options": ["Ngăn lympho T tiếp xúc với kháng nguyên", "Tạo ra những tiểu thể Hassell", "Biệt hóa tế bào võng biểu mô", "Sinh sản lympho T và lympho B"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cc82869475a74b3bbee3f6e13b36fb7b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Ophthalmology", "Anatomy"], "question": "Bệnh nhân nữ 25 tuổi, vào viện với lý do nhãn cầu không nhìn được xuống dưới ra ngoài, đi cầu thang hay bị ngã. Liệt cơ nào sau đây là nguyên nhân của biểu hiện nói trên?", "options": ["Cơ thẳng trong", "Cơ thẳng ngoài", "Cơ chéo trên", "Cơ chéo dưới"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2e56a81c25b941ac90ead111fb4e9a54", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "trong các dây chằng tử cung, dây chằng nào đi vào ống bẹn?", "options": ["Dây chằng tử cung cùng", "Dây chằng tròn", "Dây chằng ngang cổ tử cung", "Dây chằng rộng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "df5ebd21e59c46d28fa0fa561553de02", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ tùy hành động mạch quay là cơ ...", "options": ["Cơ gan tay lớn.", "Cơ ngửa dài (cánh tay quay).", "Cơ trụ trước.", "Cơ gan tay bé."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "31a4419acfe944af9afb7ff9400ff050", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Cardiology", "Anatomy"], "question": "Có bao nhiêu tĩnh mạch phổi đổ về nhĩ trái?", "options": ["4", "2", "6", "3"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f8b5a95d61724d60911e46e722f6e41d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anatomy"], "question": "Hệ thống xoang sau gồm có:", "options": ["Xoang sàng trước và xoang trán", "Xoang bướm và xoang hàm", "Xoang bướm và xoang sàng sau", "Xoang hàm và xoang trán"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "79e33f98f05943bea359f40593e86c47", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Anatomy"], "question": "Phần nào không được màng phổi bao bọc?", "options": ["Đáy phổi", "Rốn phổi", "Cuống phổi", "Đỉnh phổi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "60f53aecd45f4c2b9f6ad735f56366ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Anatomy"], "question": "Dây thần kinh số XII chui qua lỗ nào của nền sọ?", "options": ["Lỗ hạ thiệt", "Lỗ chẩm", "Lỗ tai trong", "Lỗ rách sau"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9a8d1c9f20874120aceec67bf7e2e954", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Anatomy"], "question": "Mô tả nào dưới đây là đúng về hệ thống tĩnh mạch?", "options": ["TM phổi dẫn máu đỏ tươi về tâm nhĩ trái", "TM cửa đổ trực tiếp vào TM chủ dưới", "Tĩnh mạch chủ trên dẫn máu đổ về tâm nhĩ trái", "Tĩnh mạch phổi dẫn máu đổ về tâm nhĩ phải"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "74ed621b303c4a8e9448816b2a326fb7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Anatomy"], "question": "Hiện tượng cương dương vật là do nguyên nhân nào sau đây?", "options": ["Máu ứ đầy trong vật hang và vật xốp", "Máu ứ giữa lớp mạc nông và lớp mạc sâu dương vật", "Các tạng cương dương vật bị xơ hóa tạm thời", "Máu ứ ở các tĩnh mạch nông của dương vật"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0d58a3e7de8d4a3f85c8a12a4c8fd9a7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Rãnh chữ H chia gan làm 4 thùy là:", "options": ["Thùy đầu", "Thùy phải, Thùy trái, Thùy đuôi", "Thùy đuôi", "Thùy trái, Thùy đuôi"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "95ff3722859a43fd9cf70881b4e5bdd8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Anatomy"], "question": "Độ dài ống dẫn tinh, đường kính ngoài, đường kính trong?", "options": ["35-40, 2-3, 0,5", "35-40, 4-5, 1", "40-45, 2-3, 0,5", "40-45, 4-5, 1"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "448d419646c84d05b59ff05d32c49d6e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Đoạn nào của vòi trúng có đường kính lớn nhất", "options": ["Đoạn loa", "Đoạn thành", "Đoạn bóng", "Đoạn co"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6c140436e4614edfa2b13aaaf0aa4d90", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Anatomy"], "question": "Cơ mông nhỡ, cơ mông bé và cơ căng mạc đùi, do dây thần kinh nào vận động ?", "options": ["Thần kinh mông trên", "Thần kinh tọa", "Thần kinh mông dưới", "Thần kinh bịt"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8976940aee634c07a40cb8d892e989bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anatomy"], "question": "Nhóm nào sau đây thuộc nhóm cơ thớ vòng trong hầu", "options": ["Ba cơ khít hầu", "Cơ vòi hầu,Cơ trâm hầu, Cơ khẩu cái hầu", "Cơ khẩu cái hầu, Cơ khít hầu , Cơ vòi hầu", "Cơ trâm hầu, Cơ vòi hầu, Cơ khẩu cái hầu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a63f9a79d07544f18c25e8fc20bcc09f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Anatomy"], "question": "Đặc điểm chỉ có khi cơ co:", "options": ["Xơ actin lồng vào xơ myozin.", "Vạch H hẹp lại.", "Đĩa A không đổi.", "Xơ actin trượt trên xơ myozin."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "99ae1395374342929e745db8a2328a8c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anatomy"], "question": "Amidan được nuôi dưỡng bởi các động mạch sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Nhánh khẩu cái của động mạch hầu", "Khẩu cái xuống", "Khẩu cái lên", "Bướm khẩu cái"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b0cce3a25b4d4da28fe624c5b7556f7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry", "Anatomy"], "question": "Khe chân bướm hàm là:", "options": ["Khe hình giọt nước, giới hạn phía trước là bờ sau xương hàm dưới, phía sau là phần trước mỏm chân bướm của xương bướm", "Khe hình giọt nước, giới hạn phía sau là bờ sau xương hàm trên, phía trước là phần trước mỏm chân bướm của xương bướm", "Điểm thấp nhất của khe chân bướm hàm là PNS", "Khe hình giọt nước, giới hạn phía trước là bờ sau xương hàm trên, phía trước là phần trước mỏm chân bướm của xương bướm"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2f363a2f63b24e879c3bdc83f47563f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Anatomy"], "question": "Cấu trúc không có ở vùng tuỷ của hạch:", "options": ["Dây tuỷ.", "Mô võng.", "Xoang trung gian.", "Dây xơ."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5e122fbe747249b2b0e7451283df7e38", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Thành phần không tham gia cấu tạo tuỷ trắng của lách:", "options": ["Mô võng.", "áo bạch huyết.", "Trung tâm sinh sản.", "Tiểu động mạch lách."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f83e060a9a3541daaba68a3f53956130", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Tĩnh mạch nông ở cổ liên quan với thần kinh ngang cổ và thần kinh trên vai là?", "options": ["Tĩnh mạch cảnh ngoài", "Tĩnh mạch cảnh trong", "Tĩnh mạch tai sau", "Tĩnh mạch cảnh trước"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "48e059f5eca349cabeb216566d4efad8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Anatomy"], "question": "Não được tưới máu bởi hai hệ thống động mạch:", "options": ["Hệ động mạch cảnh ngoài, Hệ thống động mạch thái dương", "Hệ động mạch cảnh ngoài, Hệ thống mạch sống - nền", "Hệ động mạch cảnh trong, Hệ thống động mạch thái dương", "Hệ động mạch cảnh trong, Hệ thống mạch sống - nền"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "88ee7a4bb6b3473b95e02e4521a9e1da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pulmonology", "Anatomy"], "question": "Hệ động mạch phổi bắt nguồn từ …", "options": ["Tâm thất phải, có nhiệm vụ nuôi dưỡng.", "Tâm thất phải, có nhiệm vụ trao đổi khí.", "Tâm thất trái, có nhiệm vụ trao đổi khí.", "Tâm thất trái, có nhiệm vụ nuôi dưỡng."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c44b00b412cb4ec499810d3c143787d2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Bạch huyết của mũi đổ vào đâu?", "options": ["Các hạch cổ sâu", "Ống ngực", "Các hạch cổ nông", "Thân bạch huyết dưới đòn trái"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b9698e6580634bdab3ceaae5ec833f0f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Anatomy"], "question": "Đâu không phải đặc điểm cấu tạo của móng?", "options": ["Phần biểu bì dưới rễ móng gọi là liềm móng", "Phần biểu bì dưới thân móng gọi là giường móng", "Phần móng bị nếp gấp trên che mất là rễ móng", "Móng có 4 bờ: bờ tự do, sau và 2 bờ bên"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e554adb5a1a349d9b6734c50ad1c9f17", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Các khe và rãnh chia tủy gai thành các thừng chất trắng:", "options": ["Thừng sau: ở giữa rãnh bên trước và khe giữa", "Thừng bên: Ở giữa rãnh sau và khe giữa", "Thừng sau: ở giữa rãnh bên trước và rãnh giữa", "Thừng bên: Ở giữa rãnh bên trước và rãnh bên sau"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2899476eefcd4c45a13165b7cb8c1133", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Anatomy"], "question": "Vị trí nào là vị trí của túi tinh:", "options": ["Mặt sau bàng quang", "Mặt sau tuyến tiền liệt", "Mặt sau tinh hoàn", "Mặt sau tử cung"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "43e361917b8f404c8afeec0022b264af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Neurology"], "question": "Chọn ý đúng: Hố lào chứa...", "options": ["Tĩnh mạch đầu.", "Nhánh sâu của dây thần kinh quay.", "Gân duỗi riêng ngón trỏ.", "Động mạch quay."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "de506b87dcd7480a925b0de83357e27a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ thuộc thành sau vùng nách là cơ nào?", "options": ["Cơ dưới vai, cơ tam đầu, cơ lưng rộng, cơ tròn lớn, cơ tròn bé, cơ trên gai, cơ dưới gai", "Cơ đen ta, cơ tam đầu"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "37a3f801eccb4d88b88afc98d3aeca86", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Động mạch tử cung là nhánh của", "options": ["Động mạch sinh dục", "Động mạch chậu trong", "Động mạch chậu ngoài", "Động mạch chậu chung"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c5c4fe683e7c4a0a860749aae164df1c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Anatomy"], "question": "14. độ đài tá tràng:", "options": ["20-30cm", "20-25cm", "30cm", "15-25cm"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a6d6a6c437334f15ad8d3c9809219bac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Anatomy"], "question": "Bộ phận trong suốt của mắt là gì?", "options": ["Nhân mắt", "Giác mạc", "Mống mắt", "Thủy tinh thể"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "207e870d27514c4fa228d47a2dcea77f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Dây chằng nào nối buồng trứng với vòi trứng?", "options": ["Dây chằng treo buồng trứng", "Dây chằng rộng", "Dây chằng tròn", "Dây chằng riêng buồng trứng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "db4d51021fa544ae9e558b9a2aab3b04", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Otolaryngology"], "question": "Vị trí ngăn cách của khoang miệng với đằng trước và đằng sau?", "options": ["Khe miệng và eo họng", "Eo họng", "Tiền đình miệng", "Eo miệng và khẩu hầu"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "758e85ecc30f4ee6abfc6b1ff0bffab7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Neurology"], "question": "Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong tam giác dưới hàm?", "options": ["Động mạch mặt", "Thần kinh XI", "Động mạch lưỡi", "Thần kinh XII"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "49ca040cff3244bd92c7969b5deb82cd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Anatomy"], "question": "Ống Wirsung thuộc tuyến gì?", "options": ["Không có đáp án", "Ống mật chủ", "Không có đáp án", "Ống tuyến tụy"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e70c27bfc752428daadf611d1d646957", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Pulmonology"], "question": "Phân thùy phổi", "options": ["Có hình trụ, đáy ở bề mặt phổi,đỉnh ở rốn phổi", "Có hình tháp, đáy ở rốn phổi,đỉnh ở bề mặt phổi", "Có hình trụ, đáy ở rốn phổi,đỉnh ở bề mặt phổi", "Có hình tháp, đáy ở bề mặt phổi,đỉnh ở rốn phổi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "13750ee0922a4d198d795445c07bcb20", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Anatomy"], "question": "Về cấu tạo của cơ tim: Giống cơ trơn là có các vân sáng và vân tối.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0d9ef04a54d3417e86659c57936300c9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng cẳng chân sau?", "options": ["Cơ dép", "Cơ bụng chân", "Cơ duỗi ngón cái dài", "Cơ chày sau"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "667f6526ca41423b923cacda3f668c04", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anatomy"], "question": "Lòng thanh quản:", "options": ["Là một ống hẹp bề ngang và rộng theo chiều trước sau", "Là một ống dài, các chiều bằng nhau", "Có lỗ trên trên bình diện ngang", "Bằng với hạ họng và nằm gọn ở giữa hạ họng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b786404645a84e4984e13d8341145aac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Anatomy"], "question": "Thành phần cấu tạo nên màng bồ đào:", "options": ["Mống mắt, thể mi, hắc mạc", "Mống mắt, võng mạc, hắc mạc", "Mống mắt, thể mi, giác mạc", "Mống mắt, giác mạc, củng mạc"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0fb3b3c5fa4e4e98a2f2af208853bfbf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Neurology"], "question": "Chi tiết số 5 là", "options": ["Nhánh trước dây thần kinh sống", "Rễ trước tủy sống", "Rễ sau tủy sống", "Dây thần kinh sống"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7d9c2b41a6214d7287f48228820bd10c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Anatomy"], "question": "Dây thần kinh nào chi phối cơ căng mạc đùi?", "options": ["TK mông dưới", "Nhánh của đám rối TK cùng", "TK mông trên", "Tk đùi"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2a1d47ac5c014a00b319d06d6061dec8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Anatomy"], "question": "Ruột già gồm những thành phần nào:", "options": ["Tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng", "Tá tràng, đại tràng, manh tràng", "Manh tràng, trực tràng, đại tràng, ống hậu môn", "Đại tràng, tiểu tràng, ống hậu môn"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7721fd14467c4507b090d62ae3b16f86", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Hematology"], "question": "Thành phần tham gia cấu trúc tuỷ trắng của lách:", "options": ["Dây xơ.", "Dây Billroth.", "Dây tuỷ.", "Trung tâm sinh sản."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "43dfcdb834d04f22a1587b098ff69144", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Hệ bạch huyết của lưỡi chủ yếu đổ vào", "options": ["Các hạch khẩu cái", "Các hạch dưới hàm", "Các hạch cổ sâu", "Các hạch lợi"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ed89246ed3ec45698bdacc691648c18f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Anatomy"], "question": "Chức năng của da là:", "options": ["Tât cả đều đúng", "Bài tiết mồ hôi và điều hòa thân nhiệt", "Cơ quan xúc giác", "Bảo vệ cơ thể"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c734369463eb4aaf9e65946c1e2a6c89", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Anatomy"], "question": "Mô tả nào đúng về đặc điểm của van hai lá", "options": ["Van hai lá chỉ cho dòng máu chảy từ thất trái lên nhĩ trái", "Van hai lá ngăn giữa buồng nhĩ trái và nhĩ phải", "Van hai lá cho dòng chảy từ nhĩ trái xuống thất phải", "Van hai lá chỉ cho máu chảy từ nhĩ trái xuống thất phải"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "86ce24f3435e4d4798fec15c619aa103", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Bàng quang nữ không liên quan đến cơ quan nào?", "options": ["Phúc mạc", "Tử cung", "Xương mu", "Trực tràng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "21a6c51b63544171a66a4752c8f03e10", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Vi nhung mao là:", "options": ["Ống siêu vi", "Vi sợi", "Tơ trương lực", "Nhánh bào tương mặt ngọn tb hấp thu"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1552d8eee2b14f398d0a17fe08a25a9e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Gastroenterology"], "question": "Tuyến nước bọt dưới lưỡi?", "options": ["Ống Wharton", "Ống Wirsung", "Ống Hering"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ffe399df271e4c05833dd8d87e5ea317", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Anatomy"], "question": "Tiểu thùy gan cổ điển có thành phần cấu tạo nào dưới đây?", "options": ["Tĩnh mạch cửa", "Mao mạch nan hoa", "Ống mật", "Khoảng cửa"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "374e4f16376144a3af34df1948bde8a5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Các cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng mông?", "options": ["Cơ bịt trong, cơ sinh đôi trên", "Cơ mông bé, cơ hình lê", "Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ", "Cơ bịt ngoài, cơ lược"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2a26ea02721446d5b42aaaeac031b34a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "General Medicine"], "question": "Cách xác định các cột sống:", "options": ["Xác định C7, D12 và khe liên đốt L4-L5", "Xác định C7, D11 và khe liên đốt L3-L4", "Xác định C7, D12 và khe liên đốt L3-L4", "Xác định C6, D12 và khe liên đốt L4-L5"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e698c1c6174946aaacdb7a4c47abe926", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Anatomy"], "question": "Hành tá tràng là phần nối tiếp với dạ dày qua lỗ tâm vị", "options": ["A. Đúng", "C.", "D.", "B. Sai"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bffd346569c645e5853fc5d7c82521ea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy", "Pulmonology"], "question": "Trung thất trên", "options": ["Phía trước ngang mức khe đốt sống ngực IV và V", "Phía sau ngang mức góc ức", "Chứa tuyến ức, khí quản,các mạch máu lớn của tim, các dây tk lang thang và Tk hoành", "Nằm phía dưới mặt phẳng đi ngang qua ngay phía trên màng ngoài tim"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "052c9e3baf6946edb7da4de137b12568", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Anatomy"], "question": "Bệnh nhân nam 49 tuổi, tiền sử đột quỵ nhồi máu não vùng bao trong bên trái di chứng liệt mặt, vào viện khám thấy: liệt ¼ dưới của mặt bên phải: khi nhe răng miệng lệch về bên trái, mất động tác thổi lửa bên phải, dấu hiệu Charles - Bell bên phải âm tính. Cơ nào sau đây là cơ bám da của nửa dưới mặt?", "options": ["Cơ nâng góc miệng, cơ hạ góc miệng, cơ cắn", "Cơ nâng góc miệng, cơ hạ góc miệng, cơ cười", "Cơ cười, cơ cắn, cơ nâng góc miệng", "Cơ cười, cơ cắn, cơ hạ góc miệng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a901ab95df7a475ea1f7f1ed9180ab23", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Anatomy"], "question": "Động mạch thận phải dài hơn động mạch thận trái là do gan đè thận phải xuống?", "options": ["Không có", "Không có", "Sai", "Đúng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a4bcbeb4b3b241f4b21935fede43cb90", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Anatomy"], "question": "Nơi đổ về của ống ngực?", "options": ["Tĩnh mạch cánh tay đầu", "Tĩnh mạch chủ trên", "Hội lưu Pirogoff ở nền cổ", "Tĩnh mạch cảnh trong phải"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "70cfcb16121846f08b513345100ba37c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Anatomy"], "question": "Thành phần cấu tạo nào sau đây để phân biệt giữa tiểu phế quản và phế quản?", "options": ["Lớp đệm", "Sụn trong", "Cơ Reisessen", "Tế bào trụ có lông chuyển"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3c454c37b4c14169a1db6a8028318ca4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Đường ngang qua hai mào chậu tương ứng với đốt sống thắt lưng:", "options": ["Đốt sống thắt lưng L1", "Đốt sống thắt lưng L2", "Đốt sống thắt lưng L4", "Đốt sống thắt lưng L3"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "244deb543128426b8c6d6ec6167b87da", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Anatomy"], "question": "Vòng bạch huyết quanh hầu Waldeyer không bao gồm:", "options": ["VA, Amidan khẩu cái", "Amidan hầu", "Họng hạt", "Amidan lưỡi"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0f0b26d9fa5c4e2885da46c18100a129", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Anatomy"], "question": "Vùng bẹn được định nghĩa là vùng thấp nhất của ổ bụng?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3188ebdab54c4303894bad4d39194b94", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ quan nào liên quan đến Bàng Quang?", "options": ["Không có thông tin", "Tá tràng", "Ống trực tràng", "Tử cung"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3c74271c41364333a8307372af2ea93f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Kích thước thành sau tiểu khung?", "options": ["4-10 cm", "10 cm", "4 cm", "12-15 cm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "82e4d271c0624738812a3641f5a2da3f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ ngoại lai thanh quản?", "options": ["Cơ nhẫn giáp", "Cơ nhẫn phễu bên", "Cơ ức giáp và giáp móng", "Cơ liên phiễu"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8061c0efb82a4358aa2589dbca3fc465", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anatomy"], "question": "Đi qua tứ giác Velpeau có...", "options": ["Động mạch cùng vai ngực và thần kinh trên vai.", "Động mạch ngực ngoài và thần kinh ngực dài.", "Động mạch mũ và thần kinh mũ.", "Động mạch vai dưới và thần kinh vai dưới."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e4543e4165e14e08b63af7c0fb6bc466", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infection Diseases", "General Medicine"], "question": "Hãy chọn một ý đúng/ đúng nhất trong những câu trả lời sau: Trong quá trình rửa tay ngoại khoa, điều dưỡng phải để tay cao trên mức khuỷu tay. Điều dưỡng đang theo nguyên tắc nào?", "options": ["Một vật vô khuẩn sẽ trở nên bị nhiễm bẩn nếu bị chảy các dịch bẩn khác vào.", "Các vật dụng hay các vùng vô khuẩn trở nên nhiễm khuẩn do tiếp xúc lâu với không khí.", "Chỉ các vật dụng vô khuẩn mới có thể đặt vào các vùng vô khuẩn.", "Các vật hay các vùng ở bên dưới eo cơ thể người là nhiễm khuẩn."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "30164b17e76840cab6628d243822e0a9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infection Diseases", "General Medicine"], "question": "80. Thời gian hấp ướt kim loại?", "options": ["Tối thiểu 20p", "Tối thiểu 30p", "Tối thiểu 15p", "Tối thiểu 10p"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7695231f5d13479d9e27c434dd00e4cc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infection Diseases", "General Medicine"], "question": "82. Bước đầu của hấp ướt / khô?", "options": ["khử trùng", "khử khuẩn", "khử nhiễm"], "option_map": [1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dcadcf7cd69c4b908366b5d67314a386", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Nồng độ chì tối đa cho phép có trong nước uống", "options": ["20 ppb", "20 ppm", "40 ppm", "40 ppb"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0c72d1cc8c7b4da391b4127f36c8ee37", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Mipxin là thuốc trừ sâu thuộc loại", "options": ["Thuốc trừ sâu hữu cơ có clor", "Thuốc trừ sâu hữu cơ nhóm pyrethroid", "Thuốc trừ sâu hữu cơ có dị vòng carbamat", "Thuốc trừ sâu hữu cơ có phosphor"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "26e8f48734784e94a3d879b63883069d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Người ta dùng hydrophosphur (H3P) làm thuốc diệt chuột dưới dạng", "options": ["Kẽm phosphor", "Sắt phospho", "Đồng phosphor", "Bạc phosphor"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d15f0dae172248e6944c765ed5544482", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Furadan là thuốc trừ sâu thuộc loại:", "options": ["Thuốc diệt côn trùng dị vòng carbamat"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "55ddc77c2224494f9073c8709fffe6fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Tác động của Pyrethrum và các dẫn chất tổng hợp Pyrethrin tương tự như:", "options": ["HCH", "DDD", "Parathion", "DDT"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "54e9f9aa875c466ebdf207aa13e5e196", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Thuốc trừ sâu hữu cơ dị vòng carbamat có đặc điểm, ngoại trừ:", "options": ["Tác động ức chế lên enzym cholinesterase", "Được sử dụng để thay thế clor hữu cơ (vì tác dụng tích lũy nguy hiểm)", "Được sử dụng để thay thế phosphor hữu cơ (vì độc tính quá cao)", "Tác động ức chế lên ATPase gây ức chế thần kinh"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "74b4e7c4877942638db70729fcdb1655", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Dioxin là tạp chất của", "options": ["Dimetyl acenic acid", "Picloram", "2,4 D và 2,4,5 T", "D.O.C"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "66bae2a75a484790a5199c9bfd4e68f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Hợp chất diethyl, dimethyl thủy ngân được sử dụng để:", "options": ["Tẩy giun hay nhuận tràng → Calomel (HgCl)", "Trị bệnh giang mai → Hg(CN)2", "Thuốc trừ sâu, diệt nấm", "Thuốc sát trùng → Mercurochrom, Thimerosal"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b75e9b7e7c504cf7a1f1fd70b8bba976", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Occupational Health", "Environmental Health"], "question": "Nồng độ chì vô cơ cho phép trong không khí ở nơi làm việc là:", "options": [" 0,05 g/m3 không khí", " 0,05 mg/m3 không khí", " 0,5 mg/m3 không khí", " 0,5 g/m3 không khí"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2371352192f04ddf82833d61dd116ef8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Ngộ độc Rotenone ở người thì:", "options": ["Thường gặp", "Phổ biến ở vùng cao", "Hiếm gặp", "Không gặp"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ca694432df4a433d98911c4aa5458210", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Hợp chất màu da cam là hỗn hợp của", "options": ["2,4D và 2,4,5T", "2,4D và Dioxin", "2,4D và Picloram → Trắng", "2,4,5T và Picloram"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "203e54c73c764f018adb31080a79c6a3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "CO không có nguồn gốc", "options": ["Hoạt động của núi lửa, cháy nhà, cháy rừng, cháy hầm mỏ", "Sự đốt cháy không hoàn toàn các hợp chất hữu cơ", "Quá trình hàn hồ quang điện, ma điện, chạm khắc", "Phản ứng quang hóa của tầng đối lưu"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "827b3c6bd99e4662b97a3af07d8da6db", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Chọn phát biểu sai:", "options": ["Arsenate là muối của acid arsennic được dùng trong các thuốc bảo vệ thực vật", "Arsen nguyên tố ở thể tinh khiết rất độc", "Hydro arsenur là chất khí độc, mùi tỏi", "Arsen trioxide là tinh thể không màu, không mùi, rất độc"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ccda8c74173748fb83340030cf1e34e1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Nồng độ gây độc chì vô cơ trong không khí là:", "options": ["0,075 mg/m3 không khí", "40 mg/m3 không khí", "0,05 mg/m3 không khí", "700 mg/m3 không khí"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4c28ef2dc6144df4b6d88892845619dc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Liều gây chết của thuốc trừ sâu dị vòng carbamat thường là:", "options": ["1 mg - 100 mg", "10 mg – 100 mg", "Vài mg", "100 mg – 1g"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "06de5d4f68f549e4b916233c993d2e7c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Nồng độ gây độc chì hữu cơ (chì tetraethyl) trong không khí là:\n0,075mg/m3 không khí", "options": ["0,075mg/m3 không khí"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a3eb81bf9c9f4785ac9ec3a03525986b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Dạng thủy ngân có thể tích lũy trong các loài hải sản gây ngộ độc là:\nMethyl Hg", "options": ["Methyl Hg"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "357f2340339840f0991427623eedf8d1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "48.Khi tiếp xúc với chất độc có nghĩa là bị __ với chất độc đó:", "options": ["Phơi nhiễm", "Miễn nhiễm", "Nhiễm trực tiếp", "Nhiễm gián tiếp"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "52cd9c1633264658941ef04317b3ea90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Trong tự nhiên , Co không được tạo thành từ quá trình nào sau đây ?", "options": ["Hàn hồ quang điện", "Phản ứng quang hoá", "Cháy nổ hầm mỏ", "Hoạt động núi lửa"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d45f8fbfa47642919c97220f14d2739e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Carbon monoxide và Nitrogen oxide cùng hiện diện trong nguồn nào sau \nđây ?", "options": ["Khói lò than", "Khói lò sưởi", "Khói thuốc lá", "Khói thải xe cộ"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fcac8a2d436e4cbc937fe17b1b29b33c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "60.Nguồn gốc của nitrogen oxide :", "options": ["Hiện diện trong khói thải xe cộ", "Tất cả đều đúng", "Được phóng thích từ phản ứng giữa acid nitric hay acid nitrous với các chất \nhữu cơ", "Từ sự đốt cháy nitrocellulose và các sản phẩm khác"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f2a734024b1648afafbb9380b9d9d4e0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "67. Thiết bị nào sau đây có thể gây nhiễn độc khí CO?", "options": ["máy lạnh", "máy giặt", "tủ lạnh", "bếp nấu bằng ga"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5dc9f8b3f301430ab6212ae6139e0c2f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "92.Nguồn gốc sinh ra khí CO:", "options": ["Đốt cháy hợp chất hữu cơ", "Sự chuyển hóa của metylcloride tại gan", "Nhiên liệu có chứa C", "A và C"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4e56343bb8f747578915ead4dea645a1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "103. Xác định CO trong không khí không gồm phương pháp nào sau đây?", "options": ["Định lượng nhanh.", "Phổ hấp thu của CO trong vùng tử ngoại (UV).", "Phản ứng với KI.", "Dựa vào phản ứng khử I2O5."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7c95d970b1cf44209b4340a57edf5aae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Trong xăng người ta thường pha gì?", "options": ["Asenua gali", "Chì Tetraethyl", "Thủy ngân", "Chì Acetat"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2b73ba4541ad43e089dc5f06ea3789d1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Asen nào làm thuốc trừ sâu?", "options": ["Asenua gali", "Asenat hidro chì", "Axetoasenit", "Asenat đồng crôm hóa"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "539995f7991d409ba07ae81fb2cbb1f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Environmental Health"], "question": "H. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật là những chất xất hiện trong lương thực thực phẩm do sử dụng thuốc BVTV gây nên trong toàn quá trình sản xuất lương thực và thực phẩm, trong sản phẩm nông nghiệp và trong thức ăn vật nuôi.\n141.\n1. Nicotin là chất tác dụng ở 2 pha: kích thích ở liều thấp và ức chế ở liều cao.\n2. Rotenone ảnh hưởng đến quá trình chuyển hóa do ức chế sự oxy hóa NADH → NAD đối với cơ chất như glutamic, ẞ-ketoglutarate, nên gây ảnh hưởng đến 1 số quá trình chuyển hóa.\nChọn câu trả lời đúng:", "options": ["1 đúng, 2 sai", "1 sai, 2 đúng", "Cả 2 đều đúng", "Cả 2 đều sai"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6c3d8ed1201947ba8feaf8864f78f7f1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Dioxin là tạp chất của?", "options": ["2,4 D và 2,4,5 T.", "2,4D và Picloram.", "Picloram.", "Dimetylacenic."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "956021c7f95a4fd1b953976862d187c5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Dioxin là:\n(3) Cảm ứng sinh tổng hợp porphyrin và chuyển hóa của Cyt P450\n(4) Là tạp chất của 2,4D và 2,4,5T", "options": ["(1) Sai, (2) Đúng", "(1) Đúng, (2) Sai", "(1) Sai, (2) Sai", "(1) Đúng, (2) Đúng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8b6064a4592447cca1695dcea491e2e0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health", "Public Health"], "question": "Nồng độ cho phép trong không khí của D.O.C là:", "options": ["0,1mg/l.", "0,01 mg/l.", "0,001mg/l.", "1mg/l."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ba84413624fb4e53bb8f0e4ae63ea7ff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "11. Chọn đáp án Sai:\nA. Độc chất học là môn học nghiên cứu về tính chất lý hóa và tác động của chất độc trong các\ncơ thể sông\nB. Độc tính là một khái niệm liều lượng dùng để miêu tả tính chất gây độc của một chất đối\nvới cơ thể sống và được thể hiện bằng liều gây độc\nC. Độc chất học góp phần xây dựng tiêu chuẩn dư lượng của thuốc ảo vệ thực vật\nD. Chất độc là bất kỳ chất nào khi đi vào cơ thể trong những điều kiện nhất định gây ra\nnhững biến đổi về mặc sinh lý.", "options": ["Độc chất học góp phần xây dựng tiêu chuẩn dư lượng của thuốc ảo vệ thực vật", "Độc tính là một khái niệm liều lượng dùng để miêu tả tính chất gây độc của một chất đối\nvới cơ thể sống và được thể hiện bằng liều gây độc", "Chất độc là bất kỳ chất nào khi đi vào cơ thể trong những điều kiện nhất định gây ra\nnhững biến đổi về mặc sinh lý.", "Độc chất học là môn học nghiên cứu về tính chất lý hóa và tác động của chất độc trong các\ncơ thể sông"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9c110b1dfb6343638e7cafca86a0a58a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Trong tự nhiên, Co không được tạo thành từ quá trình nào sau đây ?", "options": ["Hàn hồ quang điện", "Cháy nổ hầm mỏ", "Phản ứng quang hoá", "Hoạt động núi lửa"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8b66dd7b3f514652befd8cad5185d33e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Carbon monoxide và Nitrogen oxide cùng hiện diện trong nguồn nào sau đây ?", "options": ["Khói thuốc lá", "Khói lò sưởi", "Khói lò than", "Khói thải xe cộ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "100a9bdde8c64f3b921f96d21ffe622c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Trong công nghiệp, CO hiện diện ở đâu ?", "options": ["A sai và B đúng", "Khói thải từ xe cộ", "Nhà máy lò kỹ nghệ", "A và B đều đúng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "40a2b37db86f41fba916b7f0036a6ffa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Nguồn gốc của nitrogen oxide :", "options": ["Tất cả đều đúng", "Được phóng thích từ phản ứng giữa acid nitric hay acid nitrous với các chất hữu cơ", "Từ sự đốt cháy nitrocellulose và các sản phẩm khác", "Hiện diện trong khói thải xe cộ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "22eba1a8afba4a8aa6021a72160121e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Trong tự nhiên nitrogen oxide được tạo thành :", "options": ["Quá trình oxy hóa các hợp chất có chứa nitơ như than, dầu diesel...", "Trong khói thải xe cộ", "Trong quá trình sản xuất sơn mài, thuốc nhuộm, những hóa chất khác", "Trong khói quang hóa"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d29259a53312412f96b6ed832f23cf3b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Thiết bị nào sau đây có thể gây nhiễn độc khí CO?", "options": ["máy giặt", "tủ lạnh", "máy lạnh", "bếp nấu bằng ga"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c33a7d34d89b4d07b5381f076049a13c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Biochemistry", "Environmental Health"], "question": "Nguồn gốc sinh ra khí CO:", "options": ["Nhiên liệu có chứa C", "A và C", "Đốt cháy hợp chất hữu cơ", "Sự chuyện hóa của metylcloride tại gan"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1a427cd942074130940f35ff8f9fedc8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Public Health", "Environmental Health"], "question": "Theo WHO giới hạn cho phép của arsen trong nước uống là:", "options": ["0.1mg/L", "0.01g/L", "0.01mg/L", "0.1g/L"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7ff13f3d9c2c435e830db4411bd63d16", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry", "Public Health", "Environmental Health"], "question": "Trong xăng người ta thường pha gì?", "options": ["Chì Tetraethyl", "Thủy ngân", "Asenua gali", "Chì Acetat"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ee0e6ce3abab406c938ab0953973eeee", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Chemistry", "Public Health", "Environmental Health"], "question": "Hợp chất nào sau đây dùng trong xăng dầu?", "options": ["H3AsO3", "Pb(C2H5)4", "Pb(NO3)2", "HgNO3"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5ed503f44b114c698c176339ecdede74", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Public Health", "Environmental Health"], "question": "Giới hạn của arsen trong nước uống là:", "options": ["<0.01mg/L", "0.05mg/L", ">0.01mg/L", "0.01mg/L"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "25090254dbd749a4a4503f4bb5a82c02", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Environmental Health"], "question": "Liều độc LD50 của Dioxin đối với heo theo đường tĩnh mạch là:", "options": ["0,1 mg/kg", "0, 001 mg/kg", "1 mg/kg", "10 mg/kg"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6feed0d8db1444ddbceb2077424c5a14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Environmental Health"], "question": "Trứng giun đũa ở ngoại cảnh có thể như thế nào?", "options": ["Sống tốt với bất kì điều kiện ngoại cảnh nào", "Sống tốt trong điều kiện thuận lợi", "Chuyển từ thể hoạt động sang thể ngủ", "Bị tiêu diệt bởi ánh nắng mặt trời và thời tiết khô hanh"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3bf5fd871fcd4fcda0a05cd42d86cf30", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Environmental Health"], "question": "Tiếp xúc thường xuyên với hơi độc và hoá chất sẽ dẫn đến viêm mũi xoang?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8b524da5cb274801b1b6e0877580de5f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Environmental Health"], "question": "Những biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng của bệnh bụi phổi:", "options": ["Khí phế thủng", "Viêm phế quản cấp", "Viêm màng phổi.", "Tâm phế mạn."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5dbd0fc9593d48bd9980baeefeb8a210", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Environmental Health", "Public Health"], "question": "Sự xuất hiện nhiều bệnh mới nổi là do:", "options": ["Có thay đổi về sự tương tác giữa người và môi trường", "Có thay đổi về sự tương tác giữa người, động vật và môi trường", "Có những thay điều kiện tự nhiên và lạm dụng thuốc.", "Có thay đổi về sự tương tác giữa người và động vật"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "80bbd0be6efd445dac0480f186ec1a56", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Environmental Health", "Public Health"], "question": "Sự quay trở lại của nhiều loại bệnh là do:", "options": ["Thay đổi điều kiện tự nhiên và lạm dụng thuốc.", "Thay đổi điều kiện sống và môi trường", "Do tương tác giữa người, động vật và môi trường thay đổi.", "Bệnh xuất hiện theo chu kỳ ng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cb6d3eb00c704e668188776e4e4c20fe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Environmental Health"], "question": "Yếu tố nào tạo điều kiện cho những vấn đề về sức khỏe.", "options": ["Sự thay đổi về kinh tế", "Biến động về môi trường", "Sự thay đổi về dân số", "Thay đổi hệ thống chăn nuôi gia súc"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "46aed22956164d04825b09bcdd557cf2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmaceutical", "Public Health"], "question": "Căn cứ phân phối lợi nhuận sau thuế của công ty cổ phần dược phẩm theo quy định là:", "options": ["Luật thuế doanh nghiệp", "Quyết định của tổng giám đốc", "Quy định trong điều lệ của công ty", "Chế độ tài chính quy định hiện hành"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a2022bd971a444aab4abdba7f4c1a9de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmaceutical", "Public Health"], "question": "Căn cứ phân phối lợi nhuận sau thuế của công ty TNHH dược theo quy định là:", "options": ["Quy quyết định của tổng giám đốc", "Quy định trong điều lệ của công ty", "Luật thuế doanh nghiệp", "Chế độ tài chính quy định hiện hành"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e243750532ef4a11a10a9ad85543d341", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pharmaceutical", "Public Health"], "question": "Tỷ suất lợi nhuận vốn lưu động bình quân của doanh nghiệp dược T có lợi nhuận từ tiêu thụ sản phẩm = 12 tỷ đồng, tổng vốn lưu động bình quân = 70 tỷ đồng, nguyên giá tài sản cô định = 180 tỷ đồng, số khấu hao tài sản cố định = 50 tỷ đồng là:", "options": ["4%", "3.60%", "6%.", "17.14%"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f910331f60894016a9d5d0012a34808e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pharmacology"], "question": "Phát biểu KHÔNG ĐÚNG về thuốc nhuận tràng tạo khối:", "options": ["Là các chất polysaccharide thiên nhiên hoặc tổng hợp.", "Trị táo bón mạnh và hoàn toàn hơn loại nhuận tràng kích thích.", "Sẽ gây táo bón nếu bệnh nhân uống ít nước hoặc không uống nước.", "Hút nước tạo khối gel kích thích nhu động ruột."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9a1cee1a56554cbe8fd7eda2def2892a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pharmacology"], "question": "Các đặc điểm sau đây là của thuốc kháng thụ thể H₂, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Cimetidin có tác dụng kháng Androgen ở một số bệnh nhân.", "Phải dùng nhiều lần trong ngày để có tác dụng trị liệu (4 – 5 lần/ngày).", "Thời gian bán hủy tương đối ngắn", "Cimetidin tương tác với nhiều thuốc so với các thuốc kháng thụ thể H₂ khác\nvì Cimetidin ức chế enzym cytoprom P450."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b6d877178dc14b15829ec846948da018", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Anesthesiology"], "question": "Tác dụng Pethidin so với Morphin", "options": ["Kém 5 lần", "Kém 20 lần", "Kém 15 lần", "Kém 10 lần"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bbf1d0a26a224331a13a0e43dc55693c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pharmacology"], "question": "Kháng sinh nào chống chỉ định cho trẻ em dưới 15 tuổi?", "options": ["Co-trimoxazol", "Cloramphenicol", "Ciprofloxacin", "Colistin"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d8196b68db1c4c4c8fde2ac5169c9036", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology", "General Medicine"], "question": "Nhóm thuốc sốt rét Alcaloid của Quinquina dùng để điều trị gì?", "options": ["chống tái phát xa", "chống lây lan", "cắt cơn sốt và tái phát xa", "cắt cơn sốt"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "15325f199c8d4396bb2e3834f109e895", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "Cardiology", "Gastroenterology"], "question": "Chống chỉ định của thuốc ngừa thai, ngoại trừ:", "options": ["Viêm vùng chậu", "Rối loạn chức năng gan rõ rệt", "Bệnh tim mạch", "Chảy máu âm đạo không chẩn đoán được"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5556c85adb8d4c5f8342c788e7ec398b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Biochemistry"], "question": "Phát biểu nào sau đây là đúng:", "options": ["pKa được qui định bởi trọng lượng phân tử của thuốc", "Mức độ ion hóa của một thuốc phụ thuộc vào hằng số phân ly (pKa) của thuốc và pH của môi trường", "Khi một thuốc có hằng số pKa bằng với pH của môi trường thì thuốc không bị ion hóa", "Acid mạnh thì có pKa lớn, base mạnh thì có pKa nhỏ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bc5bd7b60c1e4a70b5c01f271bbc3d51", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Ceftriaxon là kháng sinh thuộc nhóm Cephalosporin thế hệ mấy?", "options": ["III", "I", "II", "IV"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "46ac9718bfab4ed2aa8209d8212f58ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Gastroenterology", "Pharmacology"], "question": "Nguyên nhân gây hoại tử tế bào gan khi dùng Paracetamol liều cao là gì?", "options": ["Paracetamol gây ức chế enzym gan", "Paracetamol chuyển hóa nhiều qua gan", "Paracetamol gây cảm ứng enzym gan", "Paracetamol không được chuyển hóa ở gan"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0d3019223ab248adab3e164bd31818fe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pharmacology", "Geriatrics"], "question": "Chỉ định của ipratropium là:", "options": ["Cấp cứu cơn hen nặng", "Phòng con hen ban dêm và khó thở vào buổi sáng ở người già", "Phòng con hen, cơn co thắt phế quản do gắng sức hay do khí lạnh ở trẻ em", "Cắt cơn hen nhẹ và vừa khi không dùng được các thuốc cường beta"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3606b7e71809493a8a2f325864d5b19a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases"], "question": "Tác dụng diệt khuẩn của kháng sinh aminoglycoside là do?", "options": ["Thay đổi tính thấm của màng tế bào vi khuẩn", "Ức chế chuyển hóa oxy hóa của vi khuẩn", "Tác động vào vách tế bào vi khuẩn", "Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ac5a8eef8f774f7baa7ab3001ef4ceb1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc nào có tác dụng ức chế ức chế enzym chuyển angiotensin I thành angiotensin II?", "options": ["Digoxin", "Nitroglycerin", "Adrenalin", "Enalapril"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4186becca59546dfa25c6dea9fc3b333", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology", "Pulmonology"], "question": "Tác dụng không mong muốn của thuốc giảm đau trung ương là táo bón,buồn nôn ức chế... và gây nghiện", "options": ["tiêu hóa", "tuần hoàn", "thần kinh", "hô hấp"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "59c229eee6fc433986accd756bd0e176", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Pharmacology", "Infectious Diseases"], "question": "Thuốc tra mắt điều trị viêm loét giác mạc do virus Herpes là:", "options": ["Dexamethazon.", "Lugol 5%.", "Thuốc đỏ 2%.", "Zovirax."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "586d9a5a6cec46489c9a1480cf80c9f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine", "Pharmacology"], "question": "Khi xử trí ngộ độc Amphetamin bằng barbiturat tác dụng kéo dài, chú ý theo dõi:", "options": ["Tim và phổi.", "Tim và huyết áp.", "Gan và thận.", "Gan và phổi."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2dd6d4293912427d870b44f621a105bb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Pharmacology"], "question": "Hai vị thuốc có tính vì giống nhau khi phối hợp lại có tác dụng điều trị tốt hơn thuộc loại tương tác nào sau đây?", "options": ["Tương sát", "Tương phản", "Tưỡng sinh", "Tương tu"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7fdeb9522f674b3b836e347390db54fe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Gastroenterology"], "question": "Các thuốc có CƠ CHẾ CẠNH TRANH với Histamin trên thụ thể H2 làm giảm tiết HCl, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Famotidin.", "Cimetidin.", "Nizatidin.", "Pantoprazol."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7b9f38dbd0f44f68920af40ee2357ba7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Kháng sinh nào ức chế tổng hợp protein:", "options": ["Nhóm β - lactam.", "Polymycin.", "Streptomycin.", "Nhóm quinolon."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bd8d67fe9d0644ee886905a0efe3229b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pharmacology"], "question": "Phát biểu nào về Dexlansoprazol là không đúng ?", "options": ["Thuốc chỉ nên dùng 1 lần /ngày cho tất cả các chỉ định vì tác dụng của thuốc kéo dài", "Thuốc cần môi trường acid để chuyển thành dạng hoạt tính .", "Cơ chế tác dụng của thuốc là ức chế bơm Proton ở tế bào thành", "Khi dùng thuốc lâu dài BN tăng nguy cơ nhiễm trùng."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "28ad36c4311044c38f0f9bcb23e24ebc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Một trong các tác dụng không mong muốn của methyldopa là:", "options": ["Làm chậm nhịp tim", "Suy giảm chức năng thận", "Gây rối loạn nội tiết", "Gây suy tủy, giảm bạch cầu"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a8e64a24d68a4d36a5f2cc844da8e42b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology"], "question": "Tại ống thận", "options": ["Tái hấp thu Na , bài tiết K và nước + +", "Tái hấp thu Na và nước, bài tiết K", "Tái hấp thu K , bài tiết Na và nước + +", "Tái hấp thu K , nước và bài tiết Na + +"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0fc8fd7f630340cc8ea889c6e4373769", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology"], "question": "Phát biểu SAI", "options": ["Không phải tất cả các loại thuốc opioid là opiat, nhưng tất cả opiat là opioid", "Morphin, codein là opiat và Methadon, pethidin là opioid", "Heroin và opium là opiate và opioid, trong khi Demerol và Percocet chì là opiat", "Opiate là thuốc giảm đau tự nhiên, opioid là thuốc giảm đau dạng tổng hợp hoặc bán tổng hợp"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bff911f60f7d4d8a88ca6cdfde759fab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Nephrology", "Pharmacology"], "question": "929. Một trong các tác dụng không mong muốn của kháng sinh nhóm aminosid là:", "options": ["Viêm gân Achille", "Suy gan", "Tiêu chảy", "Suy thận"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "22792898bf3e4fb1902fcd0392394baa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Pharmacology"], "question": "Kết quả định lượng sau cùng là M = 0,0020 g, số đo này bao gồm...chữ số có nghĩa:", "options": ["2 chữ số có nghĩa", "5 chữ số có nghĩa", "4 chữ số có nghĩa", "1 chữ số có nghĩa"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4dc2e046c3504e838f0165e0b5a57228", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pharmacology"], "question": "Chọn đáp án đúng, cơ chế tác dụng của nhóm lợi tiểu quai?", "options": ["Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl-, ở ổng lượn xa", "Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl-, ở ống lượn gần", "Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl-, ở đoạn dày của nhanh lên quai Henle", "Ức chế enzym CA (anhydrase carbonic) ở ống lượn xa"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b815b965b4a84f18911086210cec7bff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology"], "question": "169. Đâu là liều gây chết của chất độc di và tri phenoxy acetic acid?", "options": ["10g.", "15g.", "5g.", "25g."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3e50131c9a854828b45dd96d78f1759f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases"], "question": "Norfloxacin là kháng sinh thuộc nhóm nào:", "options": ["Quinolon", "Aminoglycosid", "Macrolid", "Beta-lactam"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5141680b9b4c4a00873ae89e200593fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Trường hợp nào là vi khuẩn “đề kháng giả” với kháng sinh:", "options": ["Do bản thân vi khuẩn đã có 1 số enzym phân huỷ kháng sinh", "Vi khuẩn chui sâu vào tế bào tạo vỏ bao bọc, không chịu tác động của kháng sinh", "ADN của vi khuẩn có khả năng nhận gen đề kháng từ vi khuẩn khác truyền cho", "Do kháng sinh không có tác dụng đối với vi khuẩn đó"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ccccfbea6c48435591b03ba47207d617", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Pulmonology"], "question": "42. Lượng nicotin trung bình có trong một điếu thuốc ?", "options": ["1-4mg.", "0.1-4mg.", "10-4 - 4.10-3mg.", "10-4 -0.4mg."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7486d102296b494fbe49846973bd4c94", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "Dermatology", "Surgery"], "question": "Sulfamid chủ yếu dùng để trị các vết thương ngoài da do ít tan trong nước:", "options": ["Sufaguanidin", "Câu B và C đúng", "Sulfadiazin", "Sulfacetamid"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7186525523e94090a291ec890163618d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology"], "question": "Khái niệm dược lực học:", "options": ["Nghiên cứu về tác động của cơ thể đến thuốc", "Động học của sự hấp thu, phân phối, chuyển hoá và thải trừ thuốc.", "Nghiên cứu tác động của thuốc trên cơ thể sống", "Là môn khoa học nghiên cứu về thuốc"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e5ecbf7221cb42e1ae7310809eb45c82", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology", "Neurology"], "question": "Trường hợp có thể chỉ định thiopental gây mê an toàn là:", "options": ["Tụt huyết áp, truy tim mạch", "Phù não", "Hen phế quản", "Suy tim nặng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bc6aa8c3e41844e8907b35e6438d65a2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pharmacology"], "question": "Cơ chế tác dụng của cisplatin là:", "options": ["Phá hủy trực tiếp ADN và ức chế sửa chữa ADN.", "Can thiệp vào quá trình tổng hợp và hoạt động của các protein.", "Can thiệp vào quá trình dịch mã và tổng hợp ARN.", "Ức chế sinh tổng hợp ADN và ARN."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "89dddfd2e31349afb90a88988d079732", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Pediatrics", "Pharmacology"], "question": "Vị thuốc nào sau đây có trong bài “Lô hội phì nhi hoàn” điều trị chứng tỳ cam?", "options": ["Hoài sơn", "Trúc diệp", "Tâm sen", "Bạch thược"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8c2f9a596f284e869a82a298b3464943", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Cơ chế tác dụng của adrenalin là:", "options": ["Kích thích cả thụ thể a và b giao cảm nhưng trên a mạnh hon", "Kích thích cả thụ thể a và b giao cảm nhưng trên b mạnh hơn", "Chọn lọc trên thụ thể b", "Chọn lọc trên thụ thể a"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ffc9601a06b841b8b4a707a9a786eb16", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Internal Medicine"], "question": "Ion kim loại nào dễ tạo phức với các barbiturat?", "options": ["Fe3+, Cu2+, Al3+", "Cu2+, Al3+, Hg2+", "Fe2+, Co2+, Zn2+", "Cu2+, Co2+, Hg2+"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4b3cc3a902494d1fb992afbe169ef05a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pharmacology", "Toxicology"], "question": "Kháng sinh nào dưới đây có độc với thận?", "options": ["Erythromycin", "Cloramphenicol", "Clarithromycin", "Vancomycin"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "823651bcd9a44bfa8e6289c18844de8f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc nào có tác dụng kháng progesterone?", "options": ["Prednisolon", "Mifepristol", "Ethinylestradiol", "Levonorgestrel"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2d77e409a32f4b1ab216e32b255e461d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Pulmonology"], "question": "Dùng Phenolbarbiturat với liều gấp 5 - 10 lần liều ngủ có thể gây ra?", "options": [" Tăng lưu lượng hô hấp, huyết áp tăng.", "Giảm lưu lượng hô hấp, giảm thông khí phế nang.", "Đồng tử co lại nhưng vẫn phản xạ với ánh sáng.", "Tăng lưu lượng hô hấp, tăng thông khí phế nang."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "64f9125cc32d4a7eb0b8c10b9f12e005", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc được lựa chọn cho bệnh nhân suy tim có nguy cơ hạ kali máu là:", "options": ["Spironolacton", "Manitol", "Furosemid", "Hydrochlorothiazid"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c6f18817ec7f4c37a8e8ca9ab808a406", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Pharmacology"], "question": "Những hoạt chất nào sau đây là một trong các thành phần hóa học chính trong các thuốc có tính ôn hoặc nhiệt?", "options": ["Alcaloid", "Chất đường", "Glycosid", "Chất đắng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2f78b4bc390b495cb6be985ac85d4119", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Tác dụng phụ của thuốc chống ung thư lên tim mạch là:", "options": ["Suy tim", "Nhồi máu cơ tim", "Viêm cơ tim", "Rối loạn nhịp tim"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e0f5ef5826524120b9f5df465316eb56", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Nephrology"], "question": "Thuốc lợi tiểu thẩm thấu bao gồm:", "options": ["Mannitol, glycerin", "A và B đúng", "Acetazolamid", "Ure"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "854ad4eae40d4e05bc8edc85d01b3089", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Rheumatology", "Orthopedics", "Pharmacology"], "question": "Chỉ định chính của Piroxicam là:", "options": ["Tăng thải trừ acid uric.", "Dự phòng huyết khối trên bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim", "Hạ sốt", "Giảm đau và chống viêm trong các bệnh xương khớp"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6da9776cfc914f4d95d1a12d95f2c102", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Pharmacology"], "question": "Câu nào sau đây không đúng trong nguyên tắc phối hợp thuốc hóa chất điều trị ung thư ?", "options": ["Dùng phối hợp các thuốc có cơ chế tác dụng khác nhau.", "Không dùng loại hoá chất mà bản thân nó ít hiệu quả khi dùng đơn độc.", "Dùng liều cao, từng đợt ngắn, ngắt quãng có hiệu quả tương đương liều thấp kéo dài.", "Không phối hợp nhiều thuốc có cùng độc tính trên một cơ quan."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "87c87ead8158453c9d8b6d4f08617cb6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc cắt cơn hen hay dùng nhất là gì?", "options": ["Adrennalin tiêm dưới da", "giãn phế quản Beta 2 Adrenergic", "Coticorid uống, tiêm tĩnh mạch", "Aminophillin tĩnh mạch"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e71a77dc80824c53ac1dcba3417b2df7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Gastroenterology", "Nephrology"], "question": "58. Hầu hết các opiate chuyển hóa ở ?", "options": ["Gan", "Máu", "Gan và thận", "Thận"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bc0b32f75aaa42619e321cc830d952a3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Pharmacology"], "question": "Dị ứng thuốc nào liên quan đến HLA B*5801?", "options": ["Colchicin", "Abacavir", "Carbamazepin", "Allopurinol"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "74a4deb35e3447fb917e99b758ad3970", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Pharmacology"], "question": "Chỉ ra vị thuốc có khuynh hướng phù", "options": ["Quế chi", "Chỉ xác", "Ý dĩ"], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "08b405a74f474807af208b9bcfeaf18f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Endocrinology", "Internal Medicine", "Pharmacology"], "question": "Bệnh nhân tiểu đường bị tăng huyết áp cần thận trọng khi dùng thuốc phối hợp giữa các nhóm nào?", "options": ["CTTA+ thiazid", "ƯCMC + thiazide", "CKCa + thiazid", "Chẹn beta + Thiazid"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "234faba8fb3f4cb4968a517bd94b4e2b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Neurology"], "question": "Lựa chọn một dáp án đúng:", "options": ["Neostigmin ức chế hệ phó giao cảm", "Pilocarpin kích thích hệ N", "Nicotin kích thích hệ N", "Acetylcholin kích thích cả hệ M và N"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3d1cc603d24142e4bf0d9ed85b3eeee0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Thời điểm dùng thuốc diclofenac hợp lý là:", "options": ["Uống vào buổi sáng sớm", "Uống vào buổi tối", "Uống trước khi ăn", "Uống ngay sau bữa ăn"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0b371fb349d54e709d81fcf912956cad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology"], "question": "Định nghĩa alkaloid ngày nay được sử dụng phổ biến trong ngành Dược là của?", "options": ["Hegnauer", "Pelletier", "Winterstein và Tier", "Polonovski"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3ba91c894a6b47aaaf4879d30f599285", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology"], "question": "Các ƯU ĐIỂM của nguồn thông tin CẤP 3, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Nhanh chóng, dễ sử dụng cho bệnh nhân.", "Là các công bố mới cập nhật nhất.", "Thông tin phản ánh quan điểm của nhiều chuyên gia trong lĩnh vực.", "Phù hợp để trả lời về có tính cơ bản."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3d28a8ae4646463ca64c413d8cb18849", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Preventive Healthcare"], "question": "Tiêu chí đánh giá sử dụng thuốc hợp lý:", "options": ["Ng bệnh chấp nhận được chi phí điều trị", "Hướng dẫn dùng thuốc đơn giản dễ hiểu", "Các tác dụng không mong muốn ít xảy ra", "Tỷ lệ bệnh nhân được chữa khỏi bệnh cao"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a7eff6bdd11445068a8e6f4f969d3e08", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology"], "question": "Đơn vị tính của Clearance (CL) là", "options": ["mL/h, là số mL huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 giờ khi qua cơ quan", "mL/phút, là số mL huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 phút khi qua cơ quan", "L/phút, là số L huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 phút khi qua cơ quan", "mg/phút, là số mg huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 phút khi qua cơ quan"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "583d14bda32c438284eac42367ec2ad3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Hematology"], "question": "Khi bị nhiễm warfarin cần xử trí như thế nào?", "options": ["Tất cả đều đúng.", "Truyền máu toàn phần và máu tươi mới lấy.", "Dùng vitamin K.", "Giữ nạn nhân yên tĩnh ."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e1bada3962af47abaeba88653205be57", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Số tiểu phân kích thước ≥ 25 m trong đơn vị chế phẩm thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền thể tích ≤ 100ml, đạt yêu cầu xác định tiểu phân không nhìn thấy bằng mắt thường là:", "options": ["≤ 200", "500", "≤ 400", "≤ 300"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d34bd27881194a7f96116def3ed9cdaf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Pathology"], "question": "89. Để tổng hợp Heroin, người ta đun nóng morphin với?", "options": ["Acid Oxalic", "NaHCO3", "Aceton", "Anhydrid acetic"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4b3853cc9d7d448ea60d0d2014dfae71", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Liều thường dùng của Cefoperazone/ sulbactam đối với bệnh nhân người lớn là bao nhiêu? (tính chung 02 thành phần hoạt chất)", "options": ["Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 0,5 – 1g mỗi 12 giờ.", "Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 1-2g mỗi 12 giờ.", "Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 3 – 4g mỗi 12 giờ.", "Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 2 – 3g mỗi 12 giờ."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0227cdf287804fb88e5c5e8984639940", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc hay được lựa chọn trong điều trị cơn đau thắt ngực là:", "options": ["Labetalol", "Bisoprolol", "Propranolol", "Atenolol"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f37961512124439e9ac7ff8376d1923e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology"], "question": "Estrogen thiên nhiên so với estrogen tổng hợp:", "options": ["Giảm tác dụng phụ", "Tăng các dụng estrogen", "Không thể uống", "Tăng thời gian tác dụng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3ecd47dbc1344811b944c4193cbb48ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology", "Pulmonology"], "question": "Thuốc chẹ beta không có thể dùng cho bệnh nhân tăng huyết áp kèm hen suyễn:", "options": ["Nadolol", "Acebutolol", "Atenolol", "Propranolol"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5d965da6903a415796e251f2b0ba81bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pathology", "Pharmacology"], "question": "Một kiểm nghiệm viên đọc nhầm thể tích tại điểm tương đương khi định lượng, trong phần tính kết quả người này mắc phải:", "options": ["Sai số tuyệt đối", "Sai số hệ thống", "Sai số tương đối", "Sai số thô"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2413c64bede34fa1a6cb135d757c3c6f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Pharmacology", "Nephrology"], "question": "Tác dụng của thuốc lợi tiểu là:", "options": ["Tăng thải trừ kali", "Tăng lưu lượng máu tới thận", "Giảm ứ nước ở dịch ngoại bào", "Vận chuyển nước ra ngoài tế bào"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4a280efb86874177a10a3178a163ca8f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Emergency Medicine"], "question": "Đường dùng chủ yếu của Adrenalin là gì?", "options": ["Tiêm tĩnh mạch", "Uống", "Tiêm truyền tĩnh mạch", "Trực tràng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c0249706230e4e05911d5fec25be29ef", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc KHÔNG có tác dụng cầm máu trong điều trị nội khoa đối với thai chết lưu là:", "options": ["Fibrinogen.", "Transamin.", "Oxytoxin.", "EAC."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1177285588ac4f4b8b272cc37124804b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Promethazin được chỉ định làm thuốc chống nôn, chống say tàu xe là do thuốc có tác dụng:", "options": ["Kháng serotonin", "Kháng cholinergic", "Kháng a-adrenergic", "Kháng histamin"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e58761d1a43a40ad9998ebe2b45ccaad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Vai trò sinh lý của Vitamin C: Tham gia chuyển hóa lipid, glucid", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4ee5861ea55441d3bae4cbcbdb5506a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Pharmacology"], "question": "Mục đích của phương pháp sử dụng các thuốc hóa chất trong hóa trị tân bổ trợ trong điều trị ung thư là:", "options": ["Làm giảm kích thước khối u, giảm giai đoạn bệnh", "Giám nhẹ triệu chứng và cải thiện chất lượng sống cho bệnh nhân", "Tiêu diệt các ổ vi di căn, làm giâm nguy cơ tái phát", "Kích thích miễn dịch, tăng thời gian sông của bệnh nhân"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "308ecfd5a0b44206b82cd1d506c8a1c1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases"], "question": "Khảng sinh thuộc nhóm 5-nitro-imidazol là:", "options": ["Trimethoprim", "Ciprofloxacin", "Metronidazol", "Sulfamethoxazol"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f690c750db404c26aeecd5d97cdf6006", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology"], "question": "ĐƯỜNG SỬ DỤNG THUỐC có ký hiệu viết tắt IV là đường:", "options": ["Tiêm bắp.", "Tiêm khớp.", "Tiêm tĩnh mạch.", "Tiêm dưới da."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0ef9b3ceae124c738abb3221b5a673e6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology"], "question": "Đối tượng nào sau đây không nên sử dụng nhóm statin", "options": ["Bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim", "Phụ nữ có thai", "Bệnh nhân rối loạn chuyển hóa", "Suy thận"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dcff7425ffe64b5094f7f808665a7de8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Pharmacology"], "question": "Nếu những nồng độ ở dạng oxy hóa và dạng khử bằng nhau, thế được giữ trong điện cực = Eo và Eo được gọi là...(A)...của hệ thống", "options": ["Thế biểu kiến.", "Thế cân bằng", "Điểm tương đương", "Thế chuẩn"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4bfdeb3a56ee4fd3a0078923f90db1a9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pharmacology"], "question": "Viêm xoang cấp, điều trị bao gồm các biện pháp sau, ngoại trừ:", "options": ["Kháng sinh", "Kháng viêm", "Kháng histamine", "Chọc rửa xoang"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e44e659820674ab691f533561a53a354", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology"], "question": "Sự phối hợp kháng sinh dẫn đến đối kháng:", "options": ["Ampicilin và ticarcilin", "Erythromycin clindamycin", "Amoxicilin và acid clavulanic", "Piperacilin và aminoglycosid"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4ac46dec55ae4cdab4468d64d43fde44", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Pharmacology"], "question": "Điều nào sau đây ức chế sự hình thành các liên kết chéo tiểu cầu fibrinogen:", "options": ["Aspirin.", "Clopidrogel.", "Eptifibatide.", "Heparin không phân đoạn."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c90ce4953ec144fc935ad08a43bd1aa4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc điều trị hội chứng thận hư ở người lớn thường được dùng nhiều nhất là loại ức chế miễn dịch.", "options": ["Sai.", "Đúng."], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4e62fcd3f0f34d6eaffa33268758fc6c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Gastroenterology"], "question": "Các Barbiturat hấp thu nhanh nhất ở đâu", "options": ["Niêm mạc ruột non", "Tất cả đều đúng", "Niêm mạc dạ dày", "Niêm mạc ruột già"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "42032ee1d491496eab184660094e7756", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Internal Medicine"], "question": "Tên gọi Methyl 2 - hydroxybenzoate là của NSAIDs nào?", "options": ["Methyl salicylat.", "Paracetamol.", "Aspirin.", "Ibuprofen."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fbcb34cfbc75449db204b07017605905", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Chọn định nghĩa đúng nhất về kháng sinh:", "options": ["Tiêu diệt các loại vi khuẩn gây bệnh ở nồng độ thấp", "Ưc chế sự phát triển các loại vi khuẩn gây bệnh ở nồng độ thấp", "Ưc chế sự phát triển hoặc tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh ở nồng độ cao", "Ức chế sự phát triển hoặc tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh ở nồng độ thấp"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "404940a33ee540f68fc4897763e2b0d2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Nội kiểm kháng sinh đồ: Phương pháp kiểm tra?", "options": ["Thực hiện kháng sinh đồ trên chủng chuẩn, sử dụng chủng P và, hoặc F1", "Thực hiện kháng sinh đồ trên chủng chuẩn, sử dụng chủng F1 và F2", "Thực hiện kháng sinh đồ trên chủng chuẩn, sử dụng chủng F2 và, hoặc F3", "Thực hiện kháng sinh đồ trên chủng chuẩn, sử dụng chủng F1"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "55382eade82b420eb9a0c60df84620e7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology"], "question": "Tác dụng khi đưa estrogen liều cao vào cơ thể là gì?", "options": ["Chậm phát triển nang trứng và ngăn ngừa rụng trứng", "Tăng sinh nội mạc tử cung, tạo chu kỳ kinh nguyệt", "Kích thích nang trứng phát triển và giúp trứng rụng dễ dàng", "Rối loạn kinh nguyệt, vô sinh ở phụ nữ"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6a41ef5f234140a097ef7fb2084a6335", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology"], "question": "Nêu đặc điểm của thuốc khi ở trong huyết tương:", "options": ["Dạng kết hợp dễ thấm qua mạch máu và có hoạt tính 71", "Dạng gắn với protein huyết tương thì có tác dụng sinh học", "Sự gắn kết giữa thuốc và protein huyết tương có tính thuận nghịch", "Dạng tự do (không kết hợp) chưa có tác dụng sinh học"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "74aeb003544b47e08722e3876c47e3a4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology"], "question": "Thuốc có tác dụng kích thích không chọn lọc trên thụ thể b-giao cảm là:", "options": ["Salbutamol", "Terbutalin", "Isoprenalin", "Methyldopa"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6b468857bf344109a805feebd17e195a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology"], "question": "Các NSAIDs có tác dụng ức chế COX1 ≈ COX2, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Diclofenac.", "Ibuprofen.", "Indomethacin.", "Rofecoxib."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ed0c47eaa90648969214e7f51315c2b0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Internal Medicine"], "question": "Oxime dùng điều trị ngộ độc thuốc diệt côn trùng hữu cơ Phospho?", "options": ["Rotenone.", "Contrathion.", "Monitor.", "Phenobarbital."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1bf1d53585f6491a87cf6ad421da13ea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "General Medicine"], "question": "Thuốc có tác dụng ức chế trực tiếp hệ a-giao cảm là:", "options": ["Propranolol", "Atenolol", "Ergotamin", "Reserpin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "42594b7c738742b7abf570a961a4c241", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "16. Mefloquin là thuốc thuộc nhóm cấu trúc:", "options": ["9-Phenanthren methanol", "Aryl-amino-alcol", "4 –Quinoleinyl methanol", "4- Amino quinolin"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "765a1afeb28c43f59b25d3f6c7f3c999", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pharmacology"], "question": "Đặc điểm của Ipratropium, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Tăng cường hiệu quả khi phối hợp với chất chủ vận β₂.", "Chỉ dùng đường xông hít.", "Không được tiêm vì tác dụng phụ gây độc.", "Không nên uống vì kém hấp thu."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7ca4090792824511bb5161c54cae0f2a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Anesthesiology"], "question": "Tác dụng giảm đau của Morphin tăng khi dùng cùng với thuốc nào?", "options": ["Gây mê", "An thần", "Thuốc tê", "Chống trầm cảm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "247a138b77914fe5b8aa8b23406cb6da", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology"], "question": "Thuốc có tác dụng giảm hấp thu cholesterol tại niêm mạc ruột:", "options": ["Statin", "Acid fibric", "Acid nicotinic", "Ezectimibe"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "38cc47978b524954a22d8bba71ecef63", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology"], "question": "Theo dõi khi sử dụng thuốc kháng giáp:", "options": ["Kiểm tra công thức bạch cầu định kì", "A, B và C đều đúng", "FT4 và TSH us", "Kiểm tra chức năng gan"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "548f73b5339c4cb8b5fffba834371deb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pharmacology"], "question": "Một trong các điều sau đây không đúng về việc quản lý thuốc ở bệnh COPD?", "options": ["Mục đích của điều trị là bình thường chức năng phổi.", "Liều corticosteroid dạng hít không nên tăng lên và hạ xuống theo các triệu chứng vào thời điểm đó.", "Điều trị không thể ngăn chặn chức năng phổi suy giảm.", "Điều trị phối hợp (thuốc giãn phế quản - corticosteroids tác dụng dài) được ưa thích."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "31be59d5566941b8917d33388de59e12", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry", "Periodontics"], "question": "Đường viền lợi các răng trước:", "options": ["Tương quan đường viền lợi có thể giải quyết hoàn toàn chỉ bằng nắn chỉnh răng", "Điển viền lợi răng cửa bên lệch về phía xa", "Đỉnh viền lợi răng cửa giữa và răng nanh lệch về phía gần", "Đỉnh viền lợi của răng cửa giữa và răng nanh lệch về phía xa"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9897710fd097409bbebc9b0c73cb9569", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Clinical Research"], "question": "NHƯỢC ĐIỂM của NGHIÊN CỨU LÂM SÀNG PHA IV trong phương pháp \nPHÁT HIỆN ADR:", "options": ["Nghiên cứu phức tạp và tốn kém.", "Chất lượng dữ liệu không đáng tin cậy.", "Không xác định được tỷ lệ mắc bệnh.", "Dễ bị ảnh hưởng bởi yếu tố nhiễu."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e38800aff0b34ed79d116d9cddca4092", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Research", "General Medicine"], "question": "Ưu điểm của phương pháp thực nghiệm cấy ghép kim loại là gì?", "options": ["Theo dõi sự thay đổi vị trí của các chốt kim loại theo thời gian, rất có ý nghĩa trong nghiên cứu tăng trưởng", "Kỹ thuật đặt vặt ngoại lai vào cơ thể sống và tiến hành trên cơ thể người nên cần có sự chấp thuận của bệnh nhân", "Không bị vi phạm đạo đức trong nghiên cứu", "Hiện nay đang được sử dụng rộng rãi"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "61a09059e7824e62a9f83ebccfede3b0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "17. Tổn thương tổ chức cứng không do sâu răng:", "options": ["Đặc điểm tổn thương tương tự nhau", "Nguyên nhân tổn thương là giống nhau ở tất cả các loại tổn thương", "Được chia thành nhiều nhóm với yêu cầu điều trị chung", "Việc hiểu biết đặc điểm tổn thương, nguyên nhân sẽ giúp điều trị đúng và hiệu quả tổn thương"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6c948c6f2e1243c2b7174521ebe39784", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Dentistry"], "question": "Pháp điện di chu cung thư thực Hỏa Là", "options": ["Thận dương hư", "Thận âm hư", "tâm hư", "Tâm thận hư"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ea6c1d89e4554ad4a4a465399a777db5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Sự khác biệt quan trọng nhất giữa sang chấn mô quanh răng tiên phát và thứ phát là", "options": ["Đặc điểm tiến triển của tổn thương", "Đặc điểm mô quanh răng", "Đặc điểm khớp cắn", "Đặc điểm mòn men và ngà răng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d64aad57c4fb4c1e92fb13fad0f6573c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Tiến triển của viêm quanh răng nếu không được điều trị:", "options": ["[D]. A và C đúng", "[B]. Sẽ dẫn đến mất răng đơn lẻ.", "[A]. Sẽ dẫn đến mất răng hàng loạt.", "[C]. Sẽ dẫn đến viêm lợi hàng loạt"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f1683ce07fab4569960e49238f0a573e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Dentistry"], "question": "Bệnh nhân nam vào viện với biểu hiện răng hàm dưới ê buốt, được chẩn đoán Viêm tủy răng 7.4, được tiến hành nhổ răng 7.4. Bác sỹ cần gây tê dây thần kinh nào?", "options": ["Dây V", "Dây IX", "Dây VII", "Dây X"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b0be2b0f09be40ee8407edd23706a487", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry", "Infectious Diseases"], "question": "Dấu hiệu chẩn đoán xác định viêm mô tế bào vùng sàn miệng là:", "options": ["Lưỡi đẩy lên cao, che kín hốc miệng", "Sưng tấy sàn miệng, dưới cằm - cổ, nhiều dịch trong miệng", "Sốt rất cao 40 – 41oC", "Sốt rất cao 40 – 41oC; Sưng tấy sàn miệng, dưới cằm - cổ, nhiều dịch trong miệng; Lưỡi đẩy lên cao, che kín hốc miệng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "daaf9bcbf49c4478b757bccd402cc181", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Nha khoa thời trung cổ?", "options": ["Năm 1723 Pierre fauchard ( Pháp ) viết sách đầy đủ Nha khoa được coi là ông tổ Nha khoa Châu Âu.", "Ở Châu Âu 1575 thợ cắt tóc (barber) cũng nhổ răng.", "Tất cả đúng", "Ambroise Pare ( Pháp ) viết sách nhổ răng đầu tiên."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ad1343052bf0415ab7766a1488ea5cc9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry", "Surgery"], "question": "Cách xử trí nào sau đây không đúng khi chảy máu sau nhổ răng:", "options": ["Sót u hạt: lấy bỏ u hạt", "Sót chân răng, u hạt: lấy bỏ chân răng, u hạt", "Rách niêm mạc, màng xương: khâu niêm mạc, màng xương", "Lồi củ xương hàm trên bị vỡ: bơm rửa huyệt ổ răng"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "49f481d4b7014b4786add81c2a6cf6ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Sống hàm thuận lợi cho làm hàm giả tháo lắp từng phần nền nhựa:", "options": ["Sống hàm cao, rộng, thành ngoài và trong gần như song song", "Sống hàm tiêu lõm, niêm mạc phủ mềm, dễ di động", "Sống hàm thấp, phẳng, không có u xương, không có vùng lẹm", "Sống hàm thấp, nhỏ, thành ngoài và trong hội tụ"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6cb2c216343e4020a67218d001e54ac6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Men răng bình thường có màu:", "options": ["Xám", "Trắng trong", "Trắng xanh", "Trắng ngà"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6c01136350ca4bd5acd5b1c3077be119", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "hiện tượng hyalin hoá xảy ra ơ vùng nào trong giai đọạn tổn thương", "options": ["vùng chịu lực kéo nhẹ", "vùng chịu lực nén nhẹ", "vùng chịu lực kéo mạnh", "vùng chịu lực nén mạnh"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f684ddb65b7e48a393fcc02a27b5157d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Dentistry"], "question": "Thói quen mút tay của trẻ xuất hiện từ bào thai đến khi sinh và thường chấm dứt khi trẻ:", "options": ["2,5 – 3 tuổi", "1 – 2 tuổi", "3,5 – 4 tuổi", "5 – 6 tuổi"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "46766f4596164e8abe30fec881c93f9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Đau tại chỗ vùng mô, niêm mạc hàm giả tháo lắp thường do:", "options": ["Biên giới nền hàm chưa tới ranh giới niêm mạc cố định-di động", "Bờ nền hàm dầy", "Răng mang móc chưa quen chịu lực", "Nền hàm không khít sát, có điểm chạm sớm"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c6161dae03d14f6d979f4d2bb59cecb9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Dentistry"], "question": "Bệnh nhân 4 tuổi, răng số 65 hoại tử tủy không có biến chứng nha chu, răng lung lay sinh lý, Xquang: chân răng tiêu <2/3 ,không có thủng sàn tủy, không có tổn thương chẽ. Xử trí:", "options": ["Điều trị tủy toàn bộ và phục hồi thân răng bằng chụp toàn bộ", "Lấy tủy buồng và phục hồi thân răng chụp toàn bộ", "Nhổ răng, đặt giữ khoảng band và loop", "Nhổ răng, đặt giữ khoảng distal shoe"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "052f1c4d326f49b78d69d26c7b14eeae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Trong quá trình vào càng cắn:", "options": ["2 mẫu hàm thạch cao phải tách rời", "Vào càng cắn mẫu hàm dưới trước trên sau", "2 mẫu hàm thạch cao được vào càng cắn cùng lúc", "Vào càng cắn mẫu hàm trên trước dưới sau"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "281b51ac570b4c90bff2a8f661ac3d37", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EFP, đặc điểm giai đoạn III của viêm quanh răng là:", "options": ["Tiêu xương 1/3 trên dưới 15%", "Tiêu xương 1/3 trên 15-33%", "Tiêu xương vượt quá 2/3 chân răng", "Tiêu xương vượt quá 1/3 giữa chân răng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "369d66c7d3894c1cb8e82eb5fb6c9254", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Dentistry"], "question": "Tư thế của bác sĩ và bệnh nhân khi lấy dấu hàm trên, trừ:", "options": ["Bác sĩ ở phía sau hoặc phía sau bên phải.", "Bác sĩ ở phía trước bên phải.", "Bệnh nhân ngồi thẳng trên ghế răng, chẩm tựa vào tựa ghế.", "Miệng bệnh nhân phải ngang với khuỷu tay của bác sĩ."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9171f25424b5489c834ece0efd02e61d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Dentistry"], "question": "Định nghĩa Sâu răng thời thơ ấu là", "options": ["Sự xuất hiện triệu chứng của sâu răng trên bất kỳ bề mặt răng nào trong 6 năm đầu đời", "Sự xuất hiện triệu chứng của sâu răng trên bất kỳ bề mặt răng nào trong 3 năm đầu đời", "Sự xuất hiện triệu chứng của sâu răng trên bề mặt nhẵn của răng nào trong 3 năm đầu đời", "Sự xuất hiện lỗ sâu trên bất kỳ bề mặt răng nào trong 3 năm đầu đời"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5cdc1cd9d7544a7984d874d8ac0ba2a0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Độ cắn chìa bình thường:", "options": ["6mm", "4mm", "2mm"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "99b3fbcba9eb4c75b0c01b42d4019b49", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry", "Orthopedics"], "question": "Với một lực tác động trung bình thì thời gian kéo dài trong ngày cần của thói quen ít nhất là bao nhiêu để di chuyển răng:", "options": ["4 – 6 giờ", "15 – 16 giờ", "A.. 1 – 3 giờ", "7 – 10 giờ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f5866d8529014b2892bec9dfa19c6685", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "tiêu xương ổ răng do sang chấn khớp cắn là tiêu xương", "options": ["tạo khuyết xương trên bề mặt xương vỏ", "chéo", "ngang", "tạo khuyết xương dạng nang"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4783b735ca6046399dee72ca47245e8e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Phân loại theo Kourlyandsky chia làm mấy loại?", "options": ["3 loại", "2 loại", "4 loại"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6234c539d47341a0a4dbb78c4cbc8fe8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Dentistry"], "question": "Thời kì răng sữa của trẻ em gồm các giai đoạn nào ( chọn câu đúng )", "options": ["Giai đoạn nhà trẻ từ 9-18 tháng và giai đoạn mẫu giáo( tiền học đường ) từ 3-5 tuổi", "Giai đoạn nhà trẻ từ 6 tháng-1 tuổi và giai đoạn mẫu giáo ( tiền học đường ) từ 2-4 tuổi", "Giai đoạn nhà trẻ từ 1-3 tuổi và giai đoạn mẫu giáo ( tiền học đường ) từ 4-6 tuổi", "Giai đoạn nhà trẻ từ 12-24 tháng và giai đoạn mẫu giáo ( tiền học đường ) từ 4-5 tuổi"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "07ff738fdc5e40fb8cbd0f55e0583812", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Infectious Diseases"], "question": "Trong nhóm vi khuẩn bám sớm, loài vi khuẩn nào chiếm ưu thế hơn loài khác?", "options": ["Actinnomyces spp", "Streptococcus spp", "Haemophilus spp", "Neisseria spp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f648cc862e21406b8570c374021228fe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Biểu mô kết nối bám dính với bề mặt răng nhờ", "options": ["Bề mặt men răng nhẵn bóng", "Lá đáy", "Desmosomes", "Dây chằng quanh răng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0e982b2c074649628d2066300d5ecc51", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine", "Dentistry"], "question": "Công dụng của dược liệu Hương nhu trắng, tía (Ocimum sp.) là:", "options": ["Để chiết xuất eugenol, dùng trong nha khoa", "Chiết xuất citral, là nguyên liệu để tổng hợp vitamin A", "Chiết xuất camphor làm thuốc trợ tim", "Dùng trong kỹ nghệ xà phòng, nước hoa"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5933aa04c23e4ee592baa523921c85e3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Khe hở Stillman:", "options": ["Là tổn thương ở lợi có thể gặp phía mặt ngoài, mặt trong, mặt bên của chân răng", "Là tổn thương ở lợi phía mặt ngoài của chân răng", "Là tổn thương ở lợi phía mặt trong của chân răng", "Là tổn thương ở lợi phía mặt bên của chân răng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9144d2953d884e8c979e5f0955bf040e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Dentistry"], "question": "Việc làm đúng nhất khi có chảy máu kéo dài từ niêm mạc hoặc màng xương là gì?", "options": ["Nạo ổ răng rồi nhét gelaspon", "Nạo sạch ổ răng rồi nhét bấc iodoform", "Dùng cây dóc xương tách mảnh xương gãy rời khỏi niêm mạc rồi lấy đi", "Khâu lại bằng chỉ catgut loại 3 số 0"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b4b455b589084281be7eab62b24a9a67", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Dentistry"], "question": "Tỷ lệ trẻ có thói quen mút ngón tay là:", "options": ["5 – 10%", "30 – 45%", "13 – 15%", "20 – 25%"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4fad9f07c02e461687603acb0769e441", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Dentistry"], "question": "Chọn câu không đúng khi nói về liên quan chuyên ngành TMH và RHM:", "options": ["RHM thật ra là một phần của chuyên ngành TMH.", "Là láng giềng nên liên hệ mật thiết với nhau", "Liệt khớp răng cắn gây nhức đầu ù tai", "Sâu răng có thể gây viêm xoang hàm"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a9731654edac4f6aae9e4b17fa14ec00", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Dentistry"], "question": "Điều trị sâu men:", "options": ["Phải trám theo dõi bằng Engenat.", "Phải trám dự phòng bằng composite", "Chỉ cần giữ gìn VSRM và tăng cường sử dụng Flour", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ed80479e684b495187c6bd593e4e8c4e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Dentistry"], "question": "Khuôn sơ khởi giúp chúng ta:", "options": ["Làm nền tạm gối sáp", "Có mẫu để làm hàm giả", "Tập cho bệnh nhân cử động môi má lưỡi", "Thấy rõ độ lẹm của lồi cùng mà khi khám lâm sàng ta không nhìn rõ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "62a9c108b25941e7b0b7ac83b4659caf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Pathology"], "question": "Thiểu sản men là một trong những nguyên nhân nhân gây viêm tuỷ cấp", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e223ed17d147457d86072c8213787835", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Pediatrics"], "question": "Đặc điểm lâm sàng của mút ngón tay là gì?", "options": ["Tăng cắn chùm", "Cắn chéo lưỡi răng hàm", "Răng cửa hàm trên ngả lưỡi, quặp răng cửa hàm dưới ra môi", "Vòm khẩu cái nông"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "51c0c3434da4461a9409cf1a6c73852a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Infectious Diseases"], "question": "trong phân lọai bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh lợi do vi khuẩn là", "options": ["do Treponema pallidum", "do Varicella zoster", "do Herpes tiên phát", "do Candida"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e24a212e80c94c85a110d19ea6d0276b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Câu nào đúng với viêm lợi loét hoại tử", "options": ["nguyên nhân gây bệnh: borelia…… phức hợp vk hình thoi xoắn khuẩn", "các tổn thương lợi bao phủ bởi màng hoại tử….. có màu vàng đau khi chạm phải chảy máu khi thăm khám", "đặc trưng tổn thương ở nhú lợi sau lan rộng ra bờ lợi và hôi miệng", "all"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "188ade502a154368a72a74f0bb94a763", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Nằm trong thành phần của HGTLTPNN:", "options": ["Hệ thống móc đúc", "Các răng giả làm sẵn", "Hệ thống móc và tựa mặt nhai", "Nền hàm giả bằng hợp kim và nhựa"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "11f7dea16a5542a093c469f41ab1eafe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Tiêu xương ổ răng do sang chấn khớp cắn là tiêu xương:", "options": ["Tạo khuyết xương dạng nang", "Tạo khuyết xương trên bề mặt xương vỏ", "Ngang", "Chéo"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "80e6322c513343c39eab8b7260cbf8cb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Thìa phù hợp có thành thìa cách đều các mặt ngoài các răng bao nhiêu?", "options": ["6-7mm", "1-2mm", "3-5mm"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f7b0c7dfcaa54421955df417631056bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Yếu tố không thuận lợi khi làm hàm giả TLTPNN hàm dưới:", "options": ["Sống hàm cao, rộng", "Tam giác sau hàm thấp nhỏ, phủ niêm mạc di động", "Có 3 vùng chạm giữa 2 cung hàm", "Răng giới hạn khoảng mất chắc khỏe"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3f45085304db4ac7a4aeeadcbc86117a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Độ dày của Xê măng răng thường có đặc điểm:", "options": ["Dày nhất ở 1/3 chân răng phía chóp và mỏng nhất ở vùng chế chân răng", "Dày nhất ở 1/3 chân răng phía cổ răng", "Dày nhất ở 1/3 chân răng phía chóp và vùng chế chân răng", "Đồng đều giữa các vị trí"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dd677c0142554d2e927b038ef53a521f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry", "Pathology"], "question": "Triệu chứng chính của u lợi xơ kẽ răng 44/45 là:", "options": ["U chảy máu, nhẵn, không có cuống", "U màu đỏ, chắc, không chảy máu", "U màu hồng nhạt, chắc, có cuống", "U nhẵn, màu đỏ, chảy máu"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "af3329b414e84d4f9ef9f31918566b49", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Vai trò của dây chằng quanh răng trong sự thích nghi của mô quanh răng với lực khớp cắn", "options": ["Dây chằng quanh răng có ít vai trò trong việc thích nghi của mô quanh răng với lực nhai", "Chức năng giảm tải và phân tán lực nhai truyền xuống xương", "Chức năng đệm"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1a015ddc92fb43e1b4bc621175efb34a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare", "Dentistry"], "question": "Ông Nguyễn Văn A, 35 tuổi đến khám vì ê buốt răng hàm nhỏ thứ nhất hàm dưới bên phải khoảng 1 tuần nay. Ê buốt thoáng qua khi ăn nóng, lạnh, chua, ngọt. Hết kích thích thì hết cảm giác. Ông lo lắng, ăn uống kém. Khám thấy: mặt bên xa răng 44 có điểm đổi màu men răng màu trắng đục. Thám trâm mắc tại điểm đổi màu. Các răng khác không có gì đặc biệt. Vấn đề chăm sóc ưu tiên của người bệnh A trong tình huống này là gì?", "options": ["Ăn uống kém", "Lo lắng về bệnh", "Ê buốt răng", "Nguy cơ sâu răng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c4717e1884a348ce806060b1a9f88c0e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Sự khác biệt quan trọng nhất giữa sang chấn mô quanh răng tiên phát và thứ phát là:", "options": ["Đặc điểm tiến triển của tổn thương", "Đặc điểm mô quanh răng", "Đặc điểm mòn men và ngà răng", "Đặc điểm khớp cắn"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a48effc11c6b42709c071268771bcdaa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EFP, đặc điểm giai đoạn II của viêm quanh răng là:", "options": ["Mất từ dưới 4 răng", "Mất dưới 2 răng", "Mất từ dưới 5 răng", "Không mất răng"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ada80250a94d413183ebd2d25e0658d3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry", "Emergency Medicine"], "question": "Việc làm đúng nhất nếu máu chảy kéo dài từ ổ răng:", "options": ["Dùng chỉ catgut loại 3/0 khâu lại", "Cho thuốc cầm máu", "Nhét gạc thật chặt trên ổ răng rồi cho bệnh nhân cắn chặt 30 phút", "Kiểm tra kỹ để loại trừ mảnh vụn, xương ổ răng, mảnh chân răng, tổ chức hạt sót lại"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "95f04e3db7554f03b35607edaa963b33", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Tình trạng nào của răng giới hạn vùng mất răng được lựa chọn làm răng mang móc HGTLTPNN?", "options": ["Răng mọc lệch 90 độ", "Răng lung lay độ III", "Răng chắc khoẻ, trục thẳng, nằm đúng trên cung hàm", "Răng bị tiêu xương, tụt hở lợi ½ chân răng"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a014dbbc9ab54c9b943486803867cf5c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry", "Pediatrics", "Psychiatry"], "question": "Khi bác sĩ phát hiện ra thói quen xấu của trẻ thì cần phải xem xét đến những khía cạnh nào: (1) Tìm nguyên nhân của thói quen xấu (2) Tìm nguyên nhân tâm lí khiến trẻ tiếp tục thói quen xấu (3) Thói quen xấu ảnh hưởng như thế nào đến miệng hoặc cơ quan liên quan (4) Thói quen xấu đó là bình thường hay bất thường đối với trẻ hoặc giai đoạn phát triển (5) Cần phải đeo mắc cài để loại bỏ thói quen xấu", "options": ["1, 2, 3, 4, 5", "1,2,3", "1, 2, 3, 4", "2,3,4"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ea66cf9b93f34edea5a606e834d94bb3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Pediatrics"], "question": "Đặc điểm mô tả động tác mút ngón tay của trẻ thường gặp nhất trong tật xấu mút ngón tay:", "options": ["Ngón trỏ chạm vào trán", "Mặt mu ngón tay chạm vân khẩu cái", "Ngón út chạm sống mũi", "Mặt gan ngón tay chạm vân khẩu cái"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "458cb87a783c43ecbb14ffb68afa07e1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Radiology"], "question": "Phân tích phim sọ nghiêng của tác giả nào phổ biến nhất thế giới là?", "options": ["Reed Holdaway", "Steiner", "Robert M. Rickett", "Charles H. Tweed"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4af8702bd41c47aeafb624e7879541dc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Răng hàm lớn thứ nhất là Răng số 6 hay Răng sáu tuổi.", "options": ["Không có thông tin", "Đúng", "Sai", "Không chắc chắn"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a951e1d65a964acfb0906b3a52eb6d72", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Dentistry"], "question": "Trẻ thường hay mút ngón tay nào trong thói quen xấu mút ngón tay:", "options": ["Ngón trỏ", "Ngón áp út", "Ngón cái", "Ngón tay"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "74744f6b8b984893b989ef34adc7cdec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Dentistry"], "question": "Bệnh viêm niêm mạc miệng thể Thực hóa là do", "options": ["Tỷ bị nhiệt độc", "Ty hu", "Tỷ bị hỏa độc, nhiệt độc", "Tỷ bị hỏa độc"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bf1d621198824200bea98b83bf3f6ac1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Dentistry"], "question": "Bệnh lý ở răng có thể gây viêm xoang nào sau đây:", "options": ["Xoang sàng", "Xoang hàm", "Xoang trán", "Xoang bướm"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "47906a5819924eb9a22123a7714838fe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Yêu cầu kỹ thuật khi đặt móc dây tròn:", "options": ["Hai tay móc ở 2 răng khác nhau đặt đối nhau", "Tay móc cách mặt ngoài răng trụ 0,5mm", "Vai móc ôm khít sát thân răng trụ", "Móc phải đặt theo cặp"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "471825883c6141afad26c114d0d0774e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Neurology"], "question": "Điểm dưới nhất của bờ trước lỗ chẩm là:", "options": ["Điểm Go", "Điểm Me", "Điểm Ba", "Điểm Or"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f656a23b05bc4a4bb08641066df7e71c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Dentistry"], "question": "Khi lấy khuôn sau cùng hàm dưới, bệnh nhân không làm động tác:", "options": ["Há miệng trung bình tới to.", "Đầu lưỡi liếm qua lại 2 bên khóe mép kết hợp nuốt.", "Đưa hàm dưới sang trái rồi sang phải", "Đưa lưỡi ra trước"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "363e25a0af86413697e0aaa02b8dac99", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Những ai là người thành lập cộng đồng nắn chỉnh răng Hòa kỳ?", "options": ["Norman Kingsley.", "Nutting Farra.", "Pierre Fauchard", "Edward H. Angle"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bb35e0629e1b439497c5449dfcfa3d52", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Orthopedics"], "question": "Lệch lạc khớp cắn loại I có:", "options": ["Tương quan cấu trúc xương hài hòa, mọi lệch lạc biểu hiện ở răng và xương như răng sắp xếp sai, hoặc lệch lạc khớp cắn chiều đứng hoặc chiều ngang.", "Tương quan cấu trúc xương hài hòa, mọi lệch lạc chỉ biểu hiện ở răng như răng sắp xếp sai, hoặc lệch lạc khớp cắn chiều đứng hoặc chiều ngang", "Cấu trúc xương hài hòa, mọi lệch lạc chỉ biểu hiện ở răng như răng sắp xếp sai, hoặc lệch lạc khớp cắn chiều đứng hoặc chiều ngang", "Tương quan cấu trúc răng hài hòa, mọi lệch lạc chỉ biểu hiện ở xương như hẹp xương chiều ngang hay kém phát triển xương chiều đứng."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "00db930c9b6a4af196a4f283e7a22e18", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Dentistry"], "question": "Bài thuốc điều trị sâu răng là", "options": ["Thanh vị thang gia giảm", "Thanh cam giải độc thang gia giảm", "Ngưu bàng tử giải cơ thang", "Ngũ vị tiêu độc ẩm"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "307ebd3c6e8044aea770340f0d71c895", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Yêu cầu biên giới nền hàm vùng răng cửa hàm trên:", "options": ["Ôm sát 1/2 dưới thân răng", "Vừa tới đường vòng lớn nhất các răng", "Ôm sát cổ răng", "Tới hoặc trùm gót răng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "599023f2510c4dada656079a83ae318b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Dentistry", "Infectious Diseases"], "question": "Trong những nguyên nhân sau, nguyên nhân nào không phải là nguồn gốc gây nhiễm khuẩn mũi xoang cấp tính?", "options": ["Dị vật xoang", "Viêm mũi", "Viêm chân răng, sâu các răng số 4, 5, 6, 7 hàm trên", "Viêm chân răng khôn"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "316c3d00a1104d37921340611ef6135c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Quy trình thực hiện kỹ thuật lấy tủy buồng trong điều trị tủy răng vĩnh viễn chưa đóng chóp KHÔNG :", "options": ["Để cục máu đông giữa mô tủy và vật liệu sinh học", "Bơm rửa bề mặt tủy bằng NaOCl", "Loại bỏ mô tủy nhiễm khuẩn bằng nạo ngà sắc hoặc mũi khoan kim cương", "Đặt đam cao su"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6b8e73196df1478daf87e2cf6d25f6c1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry", "Pathology"], "question": "ABFO) nguyên tắc khi nhận dạng răng gồm:", "options": ["Răng đã mất có thể tìm thấy trên tử thi", "Khi sống thấy răng đã mất mà trên tử thi lại có răng này thì so sánh nhận dạng thuộc nhóm có thể tương đồng", "Khi sống thấy răng đã mất trên tử thi lại có răng này thì so sánh nhận dạng thuộc nhóm tương đồng 70%", "Răng đã nhổ không thể mọc lại"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "589e0c65315a4923aa94737038196147", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "13. Tổn thương tiêu bề mặt KHÔNG có đặc điểm nào", "options": ["Thường xảy ra sau những chấn thương, khiến lớp cement và nguyên bào tạo cement bị tổn thương", "Lớp tổn thương hồi phục và chỉ có thể quan sát được trên mô học và không thể phát hiện được bằng X quang", "Tủy răng thường chết", "Thể ngoại tiêu này không cần điều trị"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "11c1743d92c54d418795e288256b4828", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Vật liệu tiếp xúc với mô tủy trong trường hợp lấy tủy buồng là", "options": ["MTA", "GIC", "Eugenate", "Composite"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c1c4fb1c737544058bfde52017dec0f4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Phân loại bệnh quanh răng theo 2022 ICD 10-CM, viêm quanh răng mạn tính khu trú mức độ nhẹ được kí hiệu:", "options": ["K06.211", "K05.211", "K05.311", "K06.311"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e36b2edf344441e7b769babd957eaaff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EFP, đánh giá tốc độ tiến triển của viêm quanh răng gồm:", "options": ["3 cấp độ", "4 cấp độ", "2 cấp độ", "5 cấp độ"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "12c7ac41fba6485e950a3a58debc4ec0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Triệu chứng đau của viêm tủy răng có hồi phục (T1):", "options": ["Đau dữ dội từng cơn", "Đau tự nhiên, liên tục", "Đau tự nhiên ngắn", "Đau âm ỉ liên tục"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4cedda77e0b84d1fb9393919cbc34b7b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Dentistry"], "question": "Cấu trúc vòm miệng ở loại nào là thuận lợi nhất:", "options": ["Loại IV", "Loại I", "Loại II", "Loại III"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "026d27e6ae694ae29b2058a1fd21e161", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Anatomy"], "question": "đặc điểm khoảng gian bào của biểu mô nối trong vùng quanh răng?", "options": ["khoảng gian bào chiếm khoảng 5% thể tích biểu mô", "khoảng gian bào chiếm khoảng 8% thể tích biểu mô", "khoảng gian bào chiếm khoảng 18% thể tích biểu mô", "khoảng gian bào chiếm khoảng 15% thể tích biểu mô"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "82801ee7c6e84237aedba933698ff60c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Pediatrics"], "question": "Chọn ý đúng nhất về ưu điểm của vật liệu GIC trong trám phục hồi thân răng sữa", "options": ["Đòi hỏi cách ly nước bọt tuyệt đối", "Bám dính vi cơ học với men, ngà", "Phóng thích Fluoride, dự phòng sâu răng thứ phát", "Kỹ thuật phức tạp, nhiều bước, đòi hỏi nhiều thời gian"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3186c1a94d374e15818080d6d4a4f414", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Bệnh nha chu viêm giai đoạn nặng có triệu chứng.", "options": ["Lợi co hở chân răng", "Lợi co hở cổ và chân răng", "Lợi co hở cổ răng", "Lợi không bị co"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eb7b29f3e0e94efbae47faaf81097d5a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry", "Preventive Healthcare"], "question": "11. Điều trị nhạy cảm ngà tại nhà (Chọn đáp án SAI)", "options": ["Hiện nay, các loại kem đánh răng có chứa muối kali (như KNO3, KCl) hay chứa Na và calci phosphate hay được sử dụng. Đặc biệt, với công nghệ Pro-Argin TM (8% arginine calci carbonate và 1250 ppm fluoride) sản phẩm kem đánh răng chống nhạy cảm ngà đem đến nhiều lựa chọn cho bệnh nhân", "Sử dụng các chế phẩm kem đánh răng, nước súc miệng có chất chống nhạy cảm ngà", "Trước kia, kem đánh răng chống nhạy cảm ngà thường chứa hợp chất có tác dụng bịt kín ống ngà như: muối strontium clorua, fluor… hoặc phá hủy yếu tố sống trong ống ngà (chứa formandehyde)", "Cần lưu ý khi sử dụng kem đánh răng chống nhạy cảm ngà: súc miệng ngay sau khi sử dụng để các chất chống nhạy cảm không thấm vào cơ thể"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d38eaa4d77fa46b4bf90bb2d1e0589f1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Mục đích chính của thử cắn HGTLTPNN là:", "options": ["Xác định chiều cao tầng mặt dưới", "Kiểm tra chiều cao của gối sáp", "Lấy dấu vùng/ điểm chạm của các răng đối diện khoảng…? hàm cắn khít tối đa", "Xác định kích thước dọc khớp cắn"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4506ad93dda044f5b56574eef0d9b878", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Cấu tạo tổ chức quanh răng gồm mấy thành phần?", "options": ["2", "4", "3", "1"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a8e1933e4e6343c187a29bed4aa59338", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Đau tại chỗ vùng mô , niêm mạc chịu lực hàm giả tháo lắp thường do :", "options": ["Nền hàm không khít sát , có điểm chạm sớm", "Biên giới nền hàm chưa tới ranh giới niêm mạc cố định – di động", "Bờ nền hàm dày", "Răng mang móc chưa quên chịu lực"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b3c847b4deb24b38bb167b548ff4616f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dentistry"], "question": "Loại nhiễm trùng làm bệnh nhân bị sốt trên 40 oc, rét run, mạch nhanh nhưng không tương xứng với nhiệt độ là:", "options": ["Viêm xương tủy hàm do răng", "Nhiễm trùng máu", "Viêm mô tế bào lan tỏa", "Viêm quanh cuống răng cấp tính"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "658292d8b43841bc8bc817157478b08f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Yêu cầu khi đặt tay móc nhựa dẻo:", "options": ["Nằm ở ⅓ giữa thân răng", "Tạo đường cong đều liên tục, mặt lõm hướng lên mặt răng", "Cách mặt ngoài thân răng trụ 0,5mm", "Nằm trên đường vòng lớn nhất thân răng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e5b66081eb5c4fc587351514094bfecf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Dentistry"], "question": "Lịch sử Phầu thuật Miệng - Hàm Mặt đến đầu Thế kỷ XX", "options": ["1916 Filatov (Nga) phát minh trụ Filatov tạo hình.", "Tất cả đúng", "Là giai đoạn phát triển mạnh Phầu thuật miệng-Hàm mặt.", "Robert H. Ivy phát triển nút buộc cố định xương hàm gãy \"Ivy loop\""], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "33fc92cc664844bf9f59243c6c8f47b4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Trong giai đoạn tổn thương của quá trình đáp ứng của mô quanh răng với lực khớp cắn, khi lực tác dụng lên răng vượt quá khả năng thích nghi của mô quanh răng sẽ hình thành:", "options": ["Vùng chịu lực kéo", "Vùng chịu lực nén", "Vùng chịu lực nén và kéo", "Lực nén phân bố đều lên toàn bộ vùng quanh răng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3de4ca6f3333435ca118fcfbb0e2ddae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Dentistry"], "question": "Mảng bám răng là gì?", "options": ["Mảng glycoprotein", "Mảng glycoprotein và các loại vi khuẩn ký sinh", "Mảng bựa răng", "Mảng vi khuẩn"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ceea6fdc26024017ab4faa9e747769fe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Infectious Diseases", "Dentistry", "Psychiatry"], "question": "Một bệnh nhân bị cứng hàm chưa rõ nguyên nhân. Chuyên khoa nào chưa cần hội chẩn:", "options": ["Răng Hàm Mặt để loại bỏ nguyên nhân do răng", "Tai Mũi Họng để loại bỏ áp xe quanh Amidan", "Y học nhiệt đới để loại bỏ cừng hàm do uốn ván", "Tâm thần để loại bỏ nguyên nhân bệnh nhân không hợp tác"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "884d31a83e934aada6f69395bdde1757", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Pharmacology"], "question": "8. Thuốc điều trị nhạy cảm ngà bằng cơ chế đóng kín ống ngà, TRỪ", "options": ["Sự đóng kín ống ngà có thể bằng cơ chế chủ động như lớp lắng đọng những vật chất vô cơ hay sản phẩm hữu cơ trong ống ngà", "Laser cũng được xếp vào nhóm điều trị này", "Đây là cơ chế điều trị duy nhất của Laser khi điều trị nhạy cảm ngà", "Sự đóng kín ống ngà có thể bằng cơ chế thụ động như sự kết tủa của calci phosphate của nước bọt hay sự kết dính protein huyết tương với các thành phần nước bọt trong lòng ống ngà"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8ddb251e1259430b8d35b7123bfb02e6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Vị trí tổn thương của bệnh viêm quanh răng:", "options": ["[C]. tổ chức cứng của răng.", "[D]. tổ chức niêm mạc miệng.", "[B]. tổ chức lợi.", "[A]. tổ chức vùng quanh răng."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "227256055b0a4a498b84a56b533a359d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Pediatrics"], "question": "Răng sữa có thành phần vô cơ ít hơn răng vĩnh viễn:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f27593853dfa4205ba9335b3a313daaa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Triệu chứng thực thể của viêm quanh cuống mạn tính (C3):", "options": ["Ngách lợi vùng cuống sưng nề, đỏ, ấn đau, răng đổi màu xám rõ, lung lay độ II, III.", "Ngách lợi sưng nề đỏ nhẹ, đầy, ấn đau, răng đổi màu xám, gõ ngang đau hơn gõ dọc.", "Ngách lợi sưng nề đỏ nhẹ, đầy, ấn đau, răng đổi màu xám, gõ dọc đau.", "Răng đổi màu xám rõ, lợi vùng cuống răng có lỗ rò hoặc sẹo rò."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b47f051103cc46499f7f60469c864bd6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Pathology"], "question": "Theo hướng dẫn của Hiệp hội Pháp nha Hoa Kì (ABFO), trình tự thu thập và lưu trứ bằng chứng nha khoa lần lượt là :", "options": ["Chụp ảnh – kiểm tra răng còn lại", "Kiểm tra răng còn lại- chụp ảnh- cắt xương hàm", "Cắt xương hàm- chụp ảnh- kiểm tra răng còn lại", "Chụp ảnh –kiểm tra răng còn lại- cắt xương hàm"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bd4e0406c4064f8ea220febff21e8ed1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Dentistry"], "question": "Tìm một câu SAI về viêm xoang do răng:", "options": ["Sau khi nhổ răng có thể phát hiện lỗ thông giữa xoang và hố chân răng", "Viêm xoang do răng điều trị dai dẵng rất khó khỏi hay tái phát", "Viêm xoang hàm do răng thường chỉ khu trú một bên", "Khi gõ nhẹ vào răng khả nghi, nếu đúng răng bệnh thì bệnh nhân sẽ kêu đau nhói lên mặt"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5c49b576e49d447b93415ee58da89846", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Thuật ngữ giữ khoảng trong NCR phòng ngừa đề cập tới điều gì?", "options": ["Ngăn ngừa răng đối mọc trồi", "Bảo tồn tổng chiều dài cung răng", "Bảo tồn khoảng cho răng vĩnh viễn", "Ngăn ngừa sự di gần của răng bên cạnh"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "12bad7943aba40f0894705b38cee592b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Immunology"], "question": "mô lợi khoẻ mạnh, không có dấu hiệu viêm do", "options": ["hàng rào biểu mô nguyên vẹn, dòng chảy nước bọt, kháng thể trong dòng chảy", "hàng rào biểu mô nguyên vẹn, dòng chảy nước bọt", "hàng rào biểu mô nguyên vẹn, dòng chảy nước bọt, kháng thể trong dòng chảy, sự hiện diện bạch cầu trung tính, đại thực bào và vi khuẩn thực bào trong rãnh lợi", "kháng thể trong dòng chảy, sự hiện diện bạch cầu trung tính, đại thực bào và vi khuẩn thực bào trong rãnh lợi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8692ad7fb07b467b9dd5a99a7748e614", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "Thìa phù hợp có thành thìa cách đều mặt ngoài các răng:", "options": ["6-7mm", "6-7mm", "3-5mm", "1-2mm"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ef6ff1c856a2429c99e73c22eee7a780", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dentistry", "Radiology"], "question": "Xét nghiệm cận lâm sàng cần phải làm với người bệnh viêm quanh răng tiến triển nhanh:", "options": ["[C]. Cấy máu", "[D]. Chụp Xquang tim phổi", "[B]. Chụp phim Panorama", "[A]. Xét nghiệm nước tiểu"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "af690429aad24c678736e1f4b7c6702c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Dentistry"], "question": "Thông thường, răng sữa mọc theo thứ tự nào?", "options": ["Răng cửa, răng nanh, răng hàm 2, răng hàm 1", "Răng cửa, răng nanh, răng hàm 1, răng hàm 2", "Răng cửa, răng hàm 1, răng hàm 2, răng nanh", "Răng cửa, răng hàm 1, răng nanh, răng hàm 2"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f455f147697c4ed2a164f4e1dee92c05", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry"], "question": "nếu xương ổ răng có xu hướng đáp ứng bù trừ với hiện tương tiêu xương do sang chấn khớp cắn thì được gọi là", "options": ["2 hiện tượng trên", "Hiện tượng sửa chữa", "Không phải 2 hiện tượng trên", "hiện tượng tái cấu trúc thích nghi"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "572ea1ff7a184874bfcb7deecbe70076", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Immunology"], "question": "Trong viêm quanh răng, mức độ tăng cao IL-1a là và TNF- á, và số lượng tế bào T làm:", "options": ["ức chế hoạt hóa tế bào hủy cốt bào thông qua RANK gây ra tạo xương", "ức chế hoạt hóa tế bào hủy cốt bào thông qua OPG gây ra tạo xương", "Kích hoạt tế bào hủy cốt bào qua RANK gây ra tiêu xương", "Kích hoạt tế bào hủy cốt bào qua OPG gây ra tiêu xương"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a4a5a88f3425409aaaee672940beb518", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dentistry", "Pediatrics"], "question": "Thời gian điều trị cho các khí cụ loại bỏ thói quen xấu là bao lâu?", "options": ["Ít nhất 3 tháng", "Ít nhất 12 tháng", "Ít nhất 3 năm", "Ít nhất 6 tháng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d1f02dd0ff994daab0c11a0a62402eef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Health Management"], "question": "Nhận xét nào sau đây không phù hợp: Trong mô hình quản lý theo quan điểm hệ thống:", "options": ["Đầu ra mong muốn là sản phẩm phụ của hệ thống", "Đầu ra ngẫu nhiên là sản phẩm phụ của hệ thống", "Đầu vào là những nguồn lực được đưa vào hệ thống", "Đầu ra mong muốn có liên quan trực tiếp và tích cực tới mục tiêu của hệ thống"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7528e2019abc4186a42f7c216278352b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Health Management"], "question": "Theo mô hình quản lý theo quan điểm hệ thống, yếu tố đầu vào của hệ thống bệnh viện bao gồm:", "options": ["Số lượng trang thiết bị vật tý", "Số lượng, chất lượng chuyên môn", "Số lượng, chất lượng chuyên môn, Có cấu cán bộ y tế, Số lượng trang thiết bị vật tư", "Cơ cấu cán bộ y tế"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f7b1fe35ed7549ecbe1724555e0242c0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Health Management"], "question": "Theo mô hình quản lý theo quan điểm hệ thống, yếu tố đầu vào của hệ thống bệnh viện, ngoại trừ:", "options": ["Tài chính bệnh viện", "Cơ cấu cán bộ y tế", "Số lượng trang thiết bị vật tư", "Dân số, kinh tế của địa phương"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "37b95e6ec38f4c5d8e65563c799f9202", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Health Management"], "question": "Các chức năng cơ bản của chu trình quản lý:", "options": ["Kiểm tra, giám sát", "Ra quyết định", "Điều khiển", "Ra quyết định, Điều khiển, Kiểm tra, giám sát"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3b8407c1bed94de8a63b687fd2655a0e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Health Management"], "question": "Các mô hình quản lý bệnh viện đang áp dụng, ngoại trừ", "options": ["Quản lý theo cơ chế kinh tế thị trường", "Phương pháp ISO", "Phương pháp TQM", "Quản lý theo quan điểm hệ thống"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cb75e54cbd6d483bb6fd29eeb6ed3fe1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Health Management", "Preventive Healthcare"], "question": "Nhận xét nào sau đây không phù hợp:", "options": ["Tự chủ bệnh viện hướng tới sự hài lòng của người bệnh", "Người lãnh đạo, quản lý bệnh viện cần thiết phải có kiến thức rộng về xã hội và y học", "Bệnh viện chủ yếu thực hiện các hoạt động dự phòng cấp I và cấp II", "Bệnh viện thông minh áp dụng công nghệ thông tin, số hóa quy trình điều trị và quản lý"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0323eaabc255415aba8f28c46d5bf968", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Health Management", "Public Health"], "question": "Vai trò của lập kế hoạch trong việc thực hiện các hoạt động y tế, ngoại trừ", "options": ["Xem xét các hoạt động có đúng với quy định, luật pháp", "Giúp cho các hoạt động y tế đạt hiệu quả cao", "Giúp cho các nhà quản lý xác định được việc cần làm và làm việc đó bằng các nguồn lực nào", "Dự kiến trước những thuận lợi, khó khăn"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dd80960571ab4272ba961aae75a0592e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Etiology"], "question": "Tìm câu sai.Nguyên nhân gây ngộ độc của acid vô cơ là:", "options": ["Do môi trường ô nhiễm", "Do vô ý", "Do nghề nghiệp", "Do cố ý"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ec08f20097f54142b6016f4a1010b838", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Audiology"], "question": "Điều nào sau đây đúng với thính lực đồ đơn âm, ngoại trừ:", "options": ["Cho thấy loại điếc", "Giúp đo âm thanh phát ra từ Ốc tai", "Cho thấy có nghe kém hay không", "Cho thấy mức nghe kém bằng dB"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f59e39e13dcf46d0beee00c7c23c7480", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Audiology"], "question": "Có mấy loại nghe kém:", "options": ["Nghe kém dẫn truyền, nghe kém tiếp nhận", "Nghe kém tiếp nhận, nghe kém hỗn hợp", "Nghe kém dẫn truyền, nghe kém tiếp nhận, nghe kém hỗn hợp", "Nghe kém dẫn truyền, nghe kém hỗn hợp"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f389276328674e6ab77a9b075892a456", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Audiology"], "question": "Thính lực đồ giảm sức nghe đường khí đơn thuần, đường xương bình thường là:", "options": ["Không câu nào đúng", "Nghe kém dẫn truyền", "Nghe kém tiếp nhận", "Nghe kép hỗn hợp"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f40ebdd22f6841fd82b4b1abfd542682", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Audiology"], "question": "Thính lực đồ giảm sức nghe đường khí và đường xương song hành là:", "options": ["Nghe kém dẫn truyền", "Nghe kém hỗn hợp", "Nghe kém tiếp nhận", "Không câu nào đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "884dbd6a6d314831bf4f55891a59e973", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Audiology"], "question": "Thính lực đồ giảm sức nghe đường khí và đường xương không song hành là:", "options": ["Nghe kém tiếp nhận", "Nghe kém dẫn truyền", "Không câu nào đúng", "Nghe kém hỗn hợp"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "329bf2fe3c734b0aa24365f85be01db8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Audiology"], "question": "Tai người có thể nghe được tần số trong khoảng:", "options": ["10 - 10000 Hz", "20 - 100000 Hz", "20 - 20000 Hz", "30 - 30000 Hz"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f77c0575288045dd9fa8e9406c7da877", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Audiology"], "question": "Các bệnh lý nào sau đây gây nghe kém dẫn truyền, ngoại trừ:", "options": ["Điếc đột ngột", "Thủng nhĩ đơn thuần", "Viêm tai giữa cấp", "Viêm tai giữa thanh dịch"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b0556b7a4c674276aa700c8cb11051ff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Audiology"], "question": "Nghe kém dẫn truyền tổn thương trung bình đường khí > 25 dB", "options": ["Tần số trầm", "Tần số hội thoại", "A và C đúng", "Tần số cao"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8d3a0b293e214cd9831628d12be613cd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Audiology"], "question": "Nghe kém tiếp nhận gặp trong các trường hợp sau, ngoại trừ:", "options": ["Lão thính", "Nút ráy tai", "Ngộ độc tai", "Điếc đột ngột"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e6c851afb84446e59d29eb644d49d180", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Audiology"], "question": "Một người có sức nghe bình thường khi:", "options": ["Sức nghe >26dB ở các tần số cao", "Sức nghe <26dB", "Sức nghe >26dB ở các tần số trầm", "Sức nghe >26dB ở tất cả tần số"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "658d4efd134b428e8b0e24f4c0932ff5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Audiology"], "question": "Nghe kém dẫn truyền:", "options": ["Đường xương tốt hơn đường khí và đường xương bình thường", "Đường xương tốt hơn đường khí", "Đường xương bình thường", "Đường xương và đường khí đều giảm"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "52a5519b060242c2b81f84b07d45fc54", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Audiology"], "question": "Nghe kém hỗn hợp:", "options": ["A và C", "Không có khoảng cách giữa đường khí và đường xương", "Đường xương và đường khí đều giảm", "Khoảng cách giữa đường xương và đường khí ít nhất 15dB"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "481cf0306f664c60b558163a44a79d84", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Audiology"], "question": "Loại nghe kém nào có khả năng phục hồi:", "options": ["Không câu nào đúng", "Nghe kém dẫn truyền", "Nghe kém tiếp nhận", "Điếc bẩm sinh"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "303674530e0f4c6baba7138c0468d84b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Audiology"], "question": "Phân độ nghe kém, tổn thương > 90 dB là:", "options": ["Nghe kém mức độ sâu", "Nghe kém mức độ nặng", "Nghe kém mức độ nhẹ", "Nghe kém mức độ trung bình"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2633eb70a62649df9ffda9c60cbe473f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Communication Skills"], "question": "Báo tin xấu một cách tốt là một kỹ năng (1) ___________ cho tất cả các bác sĩ, vì đó là điều họ sẽ làm hàng trăm nếu không phải (2) ___________ lần trong sự nghiệp chuyên môn của họ.", "options": ["cụ thể/ hàng ngàn", "thiết yếu/ tuân thủ", "hàng ngàn/ cụ thể", "thiết yếu/ hàng ngàn"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "26bd71d9233c44af84a7882506f445f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Communication Skills"], "question": "(3) ___________ nó đã được chú ý rất ít trong đào tạo y tế.", "options": ["Lịch sử", "Hàng ngàn", "Cụ thể", "Tuân thủ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eaa5a5720eb3436190a39af1f38d614d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases"], "question": "Tất cả các loài ký sinh trùng sốt rét gây bệnh cho người đều có thể gây, trừ:", "options": ["Vàng da, sẩy thai", "Lách to", "Hôn mê kéo dài", "Thiếu máu do huyết tán"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5aaf00024b074ac0978c3405da639761", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Cơ chế gây viêm loét dạ dày do HP?", "options": ["Kích thích tăng tiết IgM gây hoạt hóa tế bào viêm", "Kích thích các tế bào lympho T giải phóng các cytokin gây viêm", "kích thích tăng tiết IgE hoạt hóa tế bào Mask giải phóng chất gây viêm", "kích thích IgA tại chỗ gây tổn thương viêm"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "81aad8af394f4d20886ef3d4703aa832", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Ở nhiệt độ bao nhiêu thì virus sởi bị diệt trong 30 phút:", "options": ["56 độ C", "60 độ C", "57 độ C", "58 độ C"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "32e2a6a4d85b4e179b39555127110437", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics"], "question": "Một số trường hợp mắc bệnh ho gà lần 2 có thể do B. Parapertussis (phó ho gà). Đúng hay Sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d668dacb8e3b40c1844b2b7c3f71112b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Tải nạp là sự truyền chất liệu di truyền từ vi khuẩn cho sang vi khuẩn nhận qua trung gian:", "options": ["Pili chung của vi khuẩn.", "Pili giới tính của vi khuẩn.", "Plasmid F của vi khuẩn.", "Bacteriophage."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7d205b049cab4f02a54594e6669b9da2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "Dermatology"], "question": "THUỐC được chọn để điều trị MỤN TRỨNG CÁ?", "options": ["Minocyclin.", "Sulfamethoxazol.", "Erythromycin.", "Streptomycin."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "76ef59177c8d4eb39cde8983106e6f6a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Đặc điểm của muỗi Aedes", "options": ["Màu vàng nâu hoặc nâu sẫm trên đối bụng có các băng ngang màu nhạt, trứng rời rạc, có phao.", "Thân màu đen, có vằn trắng, hút máu ban ngày và đêm", "Có đốm trắng trên nền vàng rơm ở khắp thân và ngực, trên đường sống của cánh có nhiều vẩy rộng", "Màu vàng nâu hoặc nâu sẫm trên đối bụng có các băng ngang màu nhạt, trứng kết dính thành bè."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "de054813576146d282e277806a3f45fd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Khi nuôi cấy Epiderphyton flocosam cho khuẩn lạc màu gì?", "options": ["Màu vàng xanh", "Màu tím nhạt", "Màu vàng đậm", "Màu đỏ nho"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cd4173e44bf4430e91c68a60bb412b2a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Chống chỉ định của kháng sinh nhóm Macrolid:", "options": ["Suy thận.", "Phụ nữ có thai.", "Điếc", "Viêm gan."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f2b1580bedea4bb1a7fdda09f4c06475", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Môi trường Bordet – Gengou gồm", "options": ["Thạch rau câu, máu thỏ, chuối", "Cà chua, bí đỏ, chôm chôm, cà rốt", "Khoai tây, glycerol, protein, máu loại tơ huyết", "Thạch máu, huyết thanh, glucose, cephalosporin thế hệ 3"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "21d91406cbfc4b728043e6cee07ad6ec", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology"], "question": "Chọn đáp án đúng nhất, TDKMM của quinine trong điều trị sốt rét?", "options": ["Rối loạn thính giác", "Rối loạn loạn nhịp tim", "Rối loạn thần kinh, rối loạn thị giác", "c. Rối loạn thị giác"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cf92a987bb064505acd4698eae68da9e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pathology"], "question": "Thành phần cấu trúc có vai trò quyết định gây nhiễm trùng của virus là gì?", "options": ["Enzyme cấu trúc", "Capsid", "Acid nucleic", "Envelop"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4b688a13ee96491fa1ac7a84b63a10f3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Oral and Maxillofacial Surgery"], "question": "Triệu chứng lâm sàng của nang nhầy niêm mạc miệng:", "options": ["Ít khi sưng và phồng", "Là tổn thương dạng vết loét rộng", "Là một khối sưng như bọng nước", "Không có biểu hiện lâm sàng"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7005b72898824f709ef059079c3d6549", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oral and Maxillofacial Surgery"], "question": "Yêu cầu quan trọng nhất trong phục hồi xương hàm dưới:", "options": ["Phục hồi chức năng ăn nhai", "Tránh biến chứng", "Phục hồi thẩm mỹ", "Phục hồi chiều cao tầng mặt dưới"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "593b08339a5546aab65d2014ac1c7f6d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oral and Maxillofacial Surgery", "Pathology"], "question": "Nang vùng hàm mặt là loại tổn thương:", "options": ["Ít gặp nhất trong các bệnh lý vùng hàm mặt", "Hay gặp nhất trong các bệnh lý vùng hàm mặt", "Hay gặp nhất trong các chấn thương vùng hàm mặt", "Hay gặp nhất ở vùng hàm mặt"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "37a22b6da56d45ba8a01fd1be06b78f0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Oral and Maxillofacial Surgery"], "question": "Nang ống mũi khẩu cái hay gặp nhất ở lứa tuổi:", "options": ["Dưới 10 tuổi", "30 – 60 tuổi", "Dưới 30 tuổi", "Ngoài 60 tuổi"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "42db234d720446e597395f96cf7ee5ce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Oral and Maxillofacial Surgery"], "question": "Nang ống mũi khẩu cái:", "options": ["Là nang mô mềm", "Là nang xương hàm không do răng", "Là nang xương hàm", "Là nang xương hàm do răng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3288fea77e2b44cbacbfd0ed28e7fffe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Oral and Maxillofacial Surgery"], "question": "Định nghĩa nang vùng hàm mặt là một khoang có chứa:", "options": ["Dịch, bán dịch", "Dịch, khí", "Dịch", "Dịch, bán dịch hoặc có khí"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6478b01425624f2299e17cc266923b1b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Oral and Maxillofacial Surgery"], "question": "Bệnh nhân được phát hiện có nang thân răng khi được chụp phim do:", "options": ["Tất cả đáp án trên đều đúng", "Thiếu răng vĩnh viễn", "Răng sữa không rụng dù quá tuổi thay", "Khi tiến hành các nhu cầu điều trị khác như làm răng giả, chỉnh răng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "80d724c88fe24afdbaf9e03974f54d88", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Occupational Health", "Pulmonology"], "question": "Giới hạn hơi HCN cho phép ở nơi làm việc là:", "options": ["300ppm", "50ppm", "150ppm", "4,7 ppm"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8b10f6de3c774973bd46f578a7ad40df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Occupational Health"], "question": "85. Nồng độ tiếp xúc giới hạn nơi làm việc của các chất độc khí là:", "options": ["CO: 25 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO: 3 ppm (5,6mg/m3\n)", "CO 20 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO2: 3 ppm (5,6mg/m3\n)", "CO 20 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO: 25 ppm (31mg/m3\n)", "CO: 25 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO: 25 ppm (31mg/m3\n)"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "df96d786a1f34b4a96d447710151976f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Occupational Health"], "question": "81. Nồng độ chì cho phép tại nơi làm việc:", "options": ["Không quá 0.05mg/m3.", "Không quá 0.7mg/m3.", "Không quá 0.07mg/m3.", "Không quá 0.5mg/m3."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "023f3aa2712a45edbb682ca9c1399f3f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Occupational Health"], "question": "Bệnh động vật ký sinh gặp ở những người làm nghề nghiệp nào sau đây", "options": ["Nuôi thú", "Buôn bán", "Nuôi tôm, cua", "Nuôi gia cầm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9e46723f44014a6e9483be63fee87d56", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Vascular Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam, 20 tuổi, đến khám vì đau chân phải. Tiền căn hội chứng thận hư lần đầu được chẩn đoán cách 1 tháng đang điều trị với prednisone 5mg, 10 viên/ngày. Huyết áp 120/70mmHg, mạch 80 lần/phút, nhiệt độ 370C, khám chân phải phù hơn chân trái, đỏ nhẹ từ ngón chân đến đùi, mềm, ấn đau, không nóng, không rỉ dịch, không mủ, không sốt. Biến chứng nào sau đây phù hợp nhất với bệnh cảnh lâm sàng?", "options": ["Xơ vữa động mạch", "Tắc mạch bạch huyết", "Viêm mô tế bào", "Huyết khối tĩnh mạch sâu"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eb3ea20464d54d54baa7ec7918a6c390", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Nephrology", "Vascular Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam, 20 tuổi, đến khám vì đau chân phải. Tiền căn hội chứng thận hư lần đầu được chẩn đoán cách 1 tháng đang điều trị với prednisone 5mg, 10 viên/ngày. Huyết áp 120/70mmHg, mạch 80 lần/phút, nhiệt độ 370C, khám chân phải phù hơn chân trái, đỏ nhẹ từ ngón chân đến đùi, mềm, ấn đau, không nóng, không rỉ dịch, không mủ, không sốt. Biến chứng nào sau đây phù hợp nhất với bệnh cảnh lâm sàng ?", "options": ["Tắc mạch bạch huyết", "Viêm mô tế bào", "Huyết khối tĩnh mạch sâu", "Xơ vữa động mạch"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "92e4ef5217af4a5db68c939d769dc12b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Vascular Medicine"], "question": "Lựa chọn một thuốc sử dụng trong viêm tắc động mạch cấp ở tứ chi:", "options": ["Acid tranexamic", "Warfarin", "Streptokinase", "Aspirin"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "157a81667afc449599d384c04e73fa06", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Vascular Medicine"], "question": "Viêm tắc tĩnh mạch có các biểu hiện sau:", "options": ["Thường xảy ra vào ngày thứ 17, 18 sau đẻ.", "A, B, C. đều đúng", "Xét nghiệm thấy máu tăng đông.", "Đau tại nơi tĩnh mạch bị tắc."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "000cb546bf0d4edc861ca1ca11368d77", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Genetics"], "question": "Các đột biến ở SRY?", "options": ["8", "2", "10", "51"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5ea2c85d10064a9796368dfe2f29f169", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Sản phụ 40t, mang thai lần đầu, nguy cơ nào sau đây tăng rõ rệt nhất theo tuổi người mẹ?", "options": ["Hội chứng Down.", "Đa thai.", "Tăng huyết áp.", "Ngôi bất thường."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "53c761f8953847efb57a11740fed7369", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Genetics"], "question": "Đối tượng nào được xếp vào nhóm người lành mang bệnh?", "options": ["Anh ruột bệnh nhân hemophilia", "Em trai bệnh nhân hemophilia", "Cậu bệnh nhân hemophilia", "Chị ruột bệnh nhân hemophilia"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0dc74b0f28ed486c9cf22339acdae382", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics", "Other(No Category)"], "question": "Thuyết tiến hóa của Charles Darwin (1859) các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:", "options": ["Sinh vật sống hiện tại đều có nguồn gốc từ các sinh vật trong quá khứ", "Sinh vật sống hiện tại có những khác biệt so với các sinh vật sống trong quá khứ", "Những thay đổi này không tạo ra bất kỳ biến đổi nào cho cá thể mang đột biến", "Chỉ có những thay đổi nhỏ trong bộ gen xảy ra tại một thời điểm nhất định"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "51a47e5ce94d47d18f64cce8f21ee87e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Protein đóng vai trò enzyme xúc tác các phản ứng chuyển hóa được mã hóa bởi", "options": ["Gen điều hòa", "Exon và Intron", "Gen cấu trúc", "RNA"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "45a5407740294aaa86897ad7a3d7586b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Điều hòa Lac operon có đặc điểm", "options": ["Điều hòa cảm ứng dương", "Chất cảm ứng hệ này là allolactose.", "Khi lactose xuất hiện, lactose sẽ khởi động phiên mã", "Khi thiếu lactose, repressor sẽ bám vào gen cấu trúc"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ab38aae6072045c5a5a2c9dea92861fb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Nguyên nhân sảy thai nào sau đây không điều trị được?", "options": ["Nhiễm trùng cấp tính", "U xơ tử cung", "Hở eo tử cung", "Rối loạn nhiễm sắc thể"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b091cfb2b37048d09f57c24c774b17ca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Genetics"], "question": "Hội chứng Down, Klinefelter không gây suy sinh dục. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "181c0e43b0bb472f8518512c102207cc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Gastroenterology", "Genetics"], "question": "Yếu tố di truyền có liên quan đến bệnh ung thư đại tràng?", "options": ["Không có", "Đúng", "Sai", "Không có"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bcf9627945c041b1b97c1fd41989adcf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Chọn câu đúng", "options": ["Protein điều hòa gắn tới các gen cấu trúc", "Gen điều hòa nằm ở đoạn ADN, nằm ở gen tác động của cấu trúc", "Trong cơ chế điều hòa âm chất kìm hàm trực tiếp ức chế ARN-Polymeraz", "Operon gồm gen khởi động, gen tác động và một số gen cấu trúc"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c23550071eed429db1321a70d1ba947e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Xét nghiệm nào sau đây thuộc nhóm xét nghiệm trước sinh", "options": ["Double test, G6PD", "Double test, Triple test", "Double test, Triple test, G6PD", "G6PD, thiểu năng tuyến giáp bẩm sinh"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3393d2461a7242b8910f71aba8e4d749", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Endocrinology", "Internal Medicine", "Genetics"], "question": "Nguyên nhân gây tăng lipid huyết tiên phát:", "options": ["Hậu quả của bệnh mạn tính như tiểu đường, suy thận mạn", "Sử dụng kéo dài thuốc ngừa thai", "Đột biến gen mã hóa cho các apolipoprotein hay LDL-receptor", "B và C đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ec1d7a6912f74f9594f7421a39b02fa7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Hai nhà khoa học người Pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hoà hoạt động gen ở:", "options": ["vi khuẩn E. coli.", "vi khuẩn lam.", "vi khuẩn lactic.", "vi khuẩn Rhizobium."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "306e31bf73fb4582a4fb5cea47438a7d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Gastroenterology", "Genetics"], "question": "Nội dung với phương hướng điều trị bệnh porphyrin cấp từng cơn là gì? (Dịch: Nội dung với phương hướng điều trị bệnh porphyrin cấp từng cơn là gì?)", "options": ["Dùng AMP vòng để làm giải kìm hãm đóng operon.", "Bằng chế độ ăn tiết chế đường.", "Chế độ ăn tiết chế an.", "Thể dục niệu phát."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "86c8c265e6554ea89c110fd589f727c8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics", "General Medicine"], "question": "Đặc điểm không đúng của nhóm bệnh rối loạn di truyền đa nhân tố là?", "options": ["Bệnh chỉ biểu hiện khi vượt qua “ngưỡng bệnh\"", "Bệnh biểu hiện có tính biến thiên lớn do chịu tác động của nhiều nhân tố môi trường", "Có thể tính được xác xuất người bị bệnh mang gen qua điều tra phả hệ", "Có tính đa dạng về lâm sàng vì bệnh biểu hiện từ nhẹ đến nặng theo dường phân phối chuẩn"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "61ec57f6921945d5aae4ed71daeee03f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Genetics"], "question": "Hemophilia là bệnh lý rối loạn đông máu có đặc điểm sau:", "options": ["Di truyền, gen lặn.", "Mắc phải.", "Có thể di truyền hoặc mắc phải.", "Di truyền."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "18edfe43b4d04ad380f3e0ce5804777b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Genetics", "Pediatrics"], "question": "Bệnh hemophialia thường gặp ở:", "options": ["Nam", "Nữ, nam tỷ lệ mắc bằng nhau", "Nữ gấp 2 lần nam", "Nữ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a53c97e9120c4a72b95934c67127b098", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là", "options": ["rARN.", "tARN.", "ADN.", "mARN."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d927c22f7476482c9857090cd1c800ab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Genetics"], "question": "Tính chất di truyền của bệnh tích oxalat là gì?", "options": ["Đột biến gen trội trên NST X", "Đột biến gen lặn trên NST thường", "Đột biến gen trội trên NST thường", "Đột biến gen lặn trên NST X"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c6ac0067f3ae49d29f9c5604876a0e24", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Genetics"], "question": "Bệnh rối loạn chuyển hóa là nguyên nhân chính gây sỏi tiết niệu có tính chất gia đình là?", "options": ["Bệnh đầu suy giáp trạng có tính chất gia đình", "Bệnh tích oxalic", "Bệnh Porphyryl cấp từng cơn", "Bệnh Ancapton niệu"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "15cdb1e86579493b94b88e5c6733e529", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là", "options": ["ADN ligaza", "hêlicaza", "ADN giraza", "ADN pôlimeraza"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7a3ca5cf0df842e193d70a10a44032dd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin được gọi là", "options": ["đoạn êxôn.", "vùng vận hành.", "đoạn intron.", "gen phân mảnh."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c3b492f6650f4ead992352e468a59f64", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Genetics"], "question": "Trẻ mắc hội chứng Down là do bị nhiễm virus ngay từ khi mới sinh?", "options": ["Không có", "Không có", "Sai", "Đúng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f903324e8b1a48a5a3fbfffbbe61b3e4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Vùng điều hoà là vùng", "options": ["mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã", "mang tín hiệu kết thúc phiên mã", "quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin", "mang thông tin mã hoá các axit amin"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "97a73a285ab340eaac167a1005f91958", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Oncology", "Genetics"], "question": "Yếu tố di truyền có liên quan đến bệnh ung thư đại tràng?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1f8f480207734889b549f0fee4c3dd81", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Genetics"], "question": "Phân biệt bệnh hemophilia mắc phải với hemophilia di truyền dựa vào yếu tố nào sau đây?", "options": ["Gặp cả 2 giới", "Xuất huyết dưới da thành từng đám", "Ít xuất huyết ở khớp", "Xuất hiện kháng thể kháng tiểu cầu"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a3e93c7b5b1a442eb28aff39ee3f2027", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Genetics"], "question": "Những bệnh di truyền như bệnh Marfan, bệnh Wilson, bệnh Hirchsprung có thể dẫn đến xơ gan?", "options": ["Đúng.", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "480a905bd2284423b5fc9c4c57c4ae43", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Mỗi gen quyết định :", "options": ["sự tổng hợp DNA.", "sự tổng hợp các enzym.", "sự tổng hợp một protein đặc hiệu.", "sự hình thành các cấu trúc của tế bào."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fc5c446578fa471fb8300bca472dcd4b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Genetics", "General Medicine"], "question": "Di truyền lặn liên kết NST X, TRỪ MỘT:", "options": ["Cha không truyền bệnh theo con trai", "Nam hay bị bệnh hơn nữ", "Mẹ mang gen 50% con trai bị bệnh", "Cha bị bệnh tất cả con gái sẽ bị bệnh"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "27551d5653154d9db7b598157343744e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["10. Tích oxalat. Các hội chứng bất thường liên quan đến gen lặn là gì? (Dịch: Các hội chứng bất thường liên quan đến gen lặn là gì?)"], "question": "Cho các hội chứng sau: 1. Down 2. Mèo kêu 3. Galactose máu 4. Thừa ngón 5. Turner 9. Hồng cầu nhỏ 10. Tích oxalat. Các hội chứng bất thường liên quan đến gen lặn là gì? (Dịch: Các hội chứng bất thường liên quan đến gen lặn là gì?)", "options": ["3,7,10", "6,8,9", "3,6,7,8,9,10", "1,2,4,5"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "00decfb136ee414781d7260e603941d9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics", "Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đột biến chuyển đoạn gen SRY gây:", "options": ["Turner", "Kiểu hình nam 46, XX", "Klinfenter", "Kiểu hình nam 46, XY"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "841f262893974f3cb34681a859ab9501", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Hai nhà khoa học nào đã phát hiện ra cơ chế điều hoà opêron?", "options": ["Menđen và Morgan.", "Hacđi và Vanbec.", "Jacôp và Mônô.", "Lamac và Đacuyn."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e6bbc412825042ea99ac39fd781b738f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Gen là một đoạn của phân tử ADN", "options": ["mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.", "chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.", "mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN.", "mang thông tin di truyền của các loài."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e693e388e35f497a8f58330cebf06577", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Genetics"], "question": "Tại trạm y tế có một bé gái đưa đến khám với một lý do có nhiều bất thường về đầu mặt cổ như thừa da gáy, mũi tẹt, 2 mắt xa nhau, lưới dây dài luôn thẻ da, trậm về trí tuệ...đó là dấu hiệu biểu hiện của hội chứng:", "options": ["down.", "turne", "patau", "edwars"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a8f8cd6f18624435bc38132f784654cd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Genetics"], "question": "Sao mã- dịch mã có đặc điểm sau:", "options": ["Tác động của môi trường không thể ảnh hưởng đến kết quả sau cùng của biểu hiện tính trạng", "Một thay đổi nhỏ trong gen không thể dẫn đến thay đổi trình tự axit amin", "Chuỗi nucleotide trong gen là cơ sở vật chất trực tiếp hình thành trạng thái của sinh vật", "Trình tự các axit amin trong polypeptide của một protein tương ứng với trình tự nucleotide trong gen"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5e2760b35651412ca6f77440046eed1d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Other(No Category)", "Genetics"], "question": "Tính chất của protein được ứng dụng làm kĩ thuật khuếch đại gen ?", "options": ["Tính chất kết tủa", "Tính chất biến tính", "Tính chất lưỡng tính", "Tính chất hòa tan"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "88959086f53d48378def0eadae67b2b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Genetics"], "question": "Nguyên nhân toàn thân gây chảy máu mũi, câu nào sau đây đúng ?", "options": ["K hốc mũi xâm lấn sản sọ", "U sợi mạch vòm mũi họng", "Chấn thương đầu mặt", "Hội chứng Osler-Weber-Rendu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7de7674485fc4a73bbf36fd6463788af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Genetics", "Internal Medicine"], "question": "Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến làm Oxalat tăng cao trong máu và gây bệnh? (Dịch: Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến làm Oxalat tăng cao trong máu và gây bệnh?)", "options": ["Do axit focmic chuyển hoá quá mạnh thành axit Glyoxilic.", "Do aa Glyxin chuyến hoá quá mạnh hay aa Syrin chuyển hóa quá mạnh thành axit Glyoxilice.", "Do thức ăn có quá nhiều oxalic hay axit ascorbic.", "Do tắc nghẽn chuyển hoá axit Glyoxilic ngược lại thành oxalic."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "38652386e8c7403badbe465af5722ece", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Chọn câu trả lời đúng về chửa trứng:", "options": ["Chửa trứng toàn phần là do sự kết hợp giữa 2 tinh trùng với một tế bào noãn bình thường.", "Chửa trứng toàn phần là do sự thụ tinh của một noãn không nhân với một tinh trùng chứa nhiễm sắc thể X nhân đôi", "94% chửa trứng toàn phần có nhiễm sác thể giới tính là XY.", "Nhiễm sắc đồ XX của chửa trứng toàn phần có nguồn gốc 50% từ cha và 50% từ mẹ."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "016ed38fbd7f44039b767eb224d1e2df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Rheumatology", "Immunology", "Genetics"], "question": "Kháng nguyên phù hợp tổ chức nào thường gặp trong viêm cột sống dính khớp?", "options": ["HLA-DR1", "HLA-DR3", "HLA-B27", "HLA-DR4"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7ca4ba14794b4aef82d863c4bcbb75b9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Double test được làm nhằm đánh giá nguy cơ:", "options": ["Hội chứng Down, trisomy 13, trisomy 18", "Khuyết tật ống thần kinh, trisomy 13, trisomy 18", "Hội chứng Down, khuyết tật ống thần kinh, trisomy 18", "Hội chứng Down, khuyết tật ống thần kinh, trisomy 13"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "423d3954e5ac42778d337a67b6b8a7c2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Genetics"], "question": "Tật lỗ đái lệch thấp có ở:", "options": ["Nam 46, XX", "HC Klinefelter", "Nam 48, XXYY", "Nam 47, XYY"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c2ed93a5e79d421fa3f2a008a9dcfefc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Genetics"], "question": "Hemophilia là bệnh di truyền gây xuất huyết do rối loạn yếu tố đông máu:", "options": ["III, X và XII", "VIII, IX và XI", "VII và X", "III, V và VIII"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e2c8922657e34320a9edb2a7f6278765", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "2327. Nguyên nhân thường gặp nhất của sẩy thai 3 tháng đầu là:", "options": ["Bất thường về nhiễm sắc thể.", "Giảm Protein/trên máu mẹ.", "Mẹ bị tiểu đường.", "Mẹ bị thiểu giáp."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "85f06927f4fa4e649c8225a12c3302db", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Genetics"], "question": "Gen mã hoá cho nhân tố phiên mã tinh hoàn?", "options": ["ZFY", "SRY", "TDF", "DAX1"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d442bedb970a46e4a43eac12eca2c114", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Genetics"], "question": "Hội chứng Noonan thường gây ra hẹp tại vị trí nào?", "options": ["Hẹp tại, trên và dưới van", "Hẹp tại van và trên van", "Hẹp trên và dưới van", "Hẹp tại van và dưới van"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "db5caecf7d2b4d0e9d665a1147d2064b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Genetics"], "question": "Đặc điểm không phải của di truyền bệnh do gen lặn trên nhiễm sắc thể thương là:", "options": ["Bệnh biểu hiện muộn và có tính biến thiên.", "Trai gái đều có khả năng mắc bệnh với tỉ lệ thấp.", "Có tính không liên tục.", "Trong quần thể chủ yếu là người mang gen bệnh."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bbcd58e08d8b4fa288898c1ad018ea6a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?", "options": ["Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.", "Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.", "Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.", "Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "49b594782e394d349d1cfdb414e69ecd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:", "options": ["bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.", "nối các đoạn Okazaki với nhau.", "tháo xoắn phân tử ADN.", "lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1b1b2b6875b246b2bfe842012a6735a2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Chung nhau thai, khác túi ối là sinh đôi cùng trứng (1 trứng, 1 tinh trùng)?", "options": ["S", "Đ", "Không có", "Không có"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "50501a871eec4ac1889cdc5d6517bf8e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là", "options": ["mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.", "tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.", "một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.", "nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a8a89305b7814324b731c4b003172897", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?", "options": ["Mã di truyền có tính thoái hóa.", "Mã di truyền luôn là mã bộ ba.", "Mã di truyền có tính đặc hiệu.", "Mã di truyền có tính phổ biến."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9508fe38dfd04aca8af6ffa3baf61816", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Genetics"], "question": "Rối loạn NST hay gặp nhất ở trẻ sinh sống:", "options": ["Hội chứng Turner", "Trisomy 21", "Trisomy 16", "Trisomy 18"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5bd08659eadf44579a8e2056207021c0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Hematology", "Genetic"], "question": "Bệnh nhân MẮC bệnh di truyền THIẾU men G6PD, có thể bị TÁN MÁU khi dùng các KHÁNG SINH sau đây, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Cloramphenicol.", "Cephalexin.", "Nitrofurantoin.", "Dapson."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "65d662fe687e48d1bf72170ee42bd986", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Immunology", "Genetics"], "question": "Gene mã cho các vùng thay đổi của chuỗi nặng phân tử kháng thể nằm trên nhiễm sắc thể nào:", "options": ["7", "c.2", "22", "14"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e78b82eb27df4ce59970eecdfda95251", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Tế bào đực:", "options": ["chứa nhân tố F.", "không chứa nhân tố F.", "đóng vai trò tế bào nhận.", "đóng vai trò tế bào tiếp xúc"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "55c2fa17fdac46b2a2fba46ed566339b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Hậu quả của base đồng đẳng gây đột biến", "options": ["Thay đổi cấu trúc base", "Tạo dạng hỗ biến", "Thay đổi đặc tính bắt cặp", "Làm gãy phân tử DNA"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0f33b145b40c4775a9b4bd2d2e1ee795", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Genetics"], "question": "Bệnh mù màu đỏ - lục là do đột biến gì? (Dịch: Bệnh mù màu đỏ - lục là do đột biến gì?)", "options": ["Gen lặn nhiễm sắc thể thường.", "Gen trội nhiễm sắc thể thường.", "Gen trội nhiễm sắc thể X.", "Gen lặn nhiễm sắc thể X."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "85d2157ec2fe48da9781bdae53232d20", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Genetics"], "question": "Bệnh lý nào sau đây là ví dụ cho đột biến động của những đơn vị lặp?", "options": ["Bệnh Alzheimer", "Bệnh Huntington", "Thiếu máu Thalassemia", "Bất sản sụn"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c1a2e4dc7e484733b4a11c3e2a9c0820", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics", "Neurology"], "question": "Cơ chế giải thích hội chứng Martin – Bell là?", "options": ["Do đột biến lặn trên NST X biểu hiện là sự lặp đi lặp lại > 60 lần của bộ 3 mã CGG trên X gây mối ổn định AND dẫn đến dễ đứt gãy trong môi trường nuôi cấy đặc hiệu", "Do NST X dễ đứt gẫy biểu hiện rõ nhất ở nam", "Do đột biến NST X dạng đứt gãy", "Do mất khả năng điều hòa tổng hợp protein cấu tạo nên neuron thần kinh và dẫn truyền xung động thần kinh của synapse"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7b1c18a73b864e90a08e5f1be4b15363", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Phag P22:", "options": ["được tìm thấy ở môi trường nuôi cấy L2.", "độc lực với L2 nhưng ôn hòa với L22.", "được tìm thấy ở môi trường nuôi cấy L22.", "độc lực với L22 nhưng ôn hòa vơi L2"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "edf5421f1f5849969c7da1a5a03f22a8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Genetics"], "question": "Nguyên nhân tổn thương thận có tính di truyền có thể gây đái máu đại thể là gì?", "options": ["Thận đa nang", "Lao thận", "K thận", "Sỏi thận"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fd1fab1b8b674c48ae2555e70dbea321", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Sự tải nạp ở vi khuẩn là:", "options": ["quá tình vận chuyển gen qua trung gian của phage", "sự sao chép nhiễm sắc thể", "quá trình vận chuyển gen qua tiếp xúc.", "sự tích hợp DNA tổng hợp vào nhiễm sắc thể."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cf8ce5a5c9de4b8286ed8526c38cd014", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Sự hình thành và hoàn thiện về giới tính của thai phụ thuộc vào các yếu tố sau, trừ:", "options": ["Sự kết hợp giữa nhiễm sắc thể giới tính của noãn và tinh trùng.", "Nhiễm sắc thể giới tính của tinh trùng.", "Nhiễm sẵc thể giới tính của noãn.", "Sự có mặt của testosteron trong máu của bào thai 7 - 8 tuần tuổi."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "08ac967f04e24b1bab700a72ef8b8e85", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Vùng kết thúc của gen là vùng", "options": ["mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã", "quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử prôtêin", "mang thông tin mã hoá các aa", "mang tín hiệu kết thúc phiên mã"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b85ecd9232c945db88849292d6b86fe8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Genetics"], "question": "Đột biến đa bội có thể phát sinh do thoi vô sắc không được hình thành hay bị phá hủy trong trường hợp nào?", "options": ["Trong lai xa và đa bội hóa", "Đúng cả (1), (2), (3)", "Trong giảm phân (2)", "Trong nguyên phân (1)"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d46964f257ec4d0d8c2f2ef0c956172c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là", "options": ["ADN giraza", "ADN pôlimeraza", "hêlicaza", "ADN ligaza"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c71adc86971a4d63bd6085cee4d074cb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Genetics"], "question": "Kìm hãm ngược xảy ra khi", "options": ["Sản phẩm cuối cùng liên kết với enzyme xúc tác", "Gen đang phiên mã", "Gen đang nhân đôi", "Sau dịch mã"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5c7c9a4a772348de8c3fdbbe234e8aaa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Public Health", "Genetics"], "question": "Trong một khu dân cư với dân số 10.000 dân thì có 50 người mang alen bệnh A, trong đó có 10 người biểu hiện bệnh. Độ xâm nhập của gen A là:", "options": ["0.2", "0.1%", "0.02", "0.5%"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4ad1aae31d5c4d76887788d0d12adc26", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Genetics"], "question": "Các bệnh di truyền như bệnh Marfan, bệnh Wilson, bệnh Hirchsprung có thể dẫn đến xơ gan.", "options": ["Đúng.", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b0d13f61af544cd3a0d092be34addc5a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Genetics"], "question": "Đặc điểm di truyền của bệnh hồng cầu hình cầu (bệnh Minkowski Chauffard) là gì?", "options": ["Do gen trội, trên NST thường", "Do gen trội, trên NST giới tính", "Do gen lặn, trên NST thường", "Do gen lặn, trên NST giới tính"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c19f27f2fa314922bd9a0815948040b8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Genetics"], "question": "Triple test được làm nhằm đánh giá nguy cơ:", "options": ["Hội chứng Down, khuyết tật ống thần kinh, trisomy 13", "Khuyết tật ống thần kinh, trisomy 13, trisomy 18", "Hội chứng Down, khuyết tật ống thần kinh, trisomy 18", "Hội chứng Down, trisomy 13, trisomy 18"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "38f65ee92f0246caafd18ac78fd9e6c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Hematology", "Eastern Medicine"], "question": "Mi mắt nhạt màu do:", "options": ["Tỳ hư", "Can hoả phong nhiệt", "Tâm hoả", "Thiếu máu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2846eb4e93e34af2aea8b31ddf86a1ac", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh lao và bệnh giang mai có thể gây ra:", "options": ["Viêm giác mạc chấm nông", "Viêm màng bồ đào u hạt", "Viêm màng bồ đào mủ tiền phòng", "Viêm loét giác mạc"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f0f3136ad6324d1bac2eb808f4beb7bd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Endocrinology"], "question": "Khi bệnh nhân có bệnh võng mạc đái tháo đường cần làm xét nghiệm nào?", "options": ["Chụp mạch võng mạc huỳnh quang", "Doppler động mạch mắt", "Siêu âm dịch kính võng mạc", "Sắc giác"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "96df29dc300f4f15b544987710332acc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Thuốc nhuộm fluorescein có thể phát hiện tổn thương:", "options": ["Viêm giác mạc chấm nông", "Viêm giác mạc sâu", "Viêm giác mạc hình đĩa", "Viêm kết giác mạc bọng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d0fa7bbb61584891a9b5f85173a93a69", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Lòng trắng mắt có màu xanh là bệnh ở?", "options": ["Phế", "Tỳ", "Tâm", "Can"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bff73679f577476ca579fdc982056592", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Nguyên nhân gây nhãn viêm đồng cảm thường gặp nhất do:", "options": ["Biến chứng thấm máu giác mạc .", "Vết thương xuyên thủng nhãn cầu.", "Xuất huyết tiền phòng.", "Phòi tổ chức nội nhãn."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dca8491ea0804172b4e021c87c55b8cf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Neurology"], "question": "Cơ vòng cung mi được chi phối bởi dây thần kinh:", "options": ["Dây TK số VII.", "Dây TK số V", "Dây TK số VI.", "Dây TK số IV."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4d27001960d34c849ba717490330083c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Dấu hiệu cơ năng nghi ngờ glocom là:", "options": ["Nhìn chói sợ ánh sáng.", "Nhìn mờ như qua màn sương, nhìn đèn có quầng xanh đỏ.", "Cộm mắt.", "Nhìn méo hình."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ac31b8676c8c42beb621af98e302f40d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Ophthalmology"], "question": "Bệnh nhân giảm thị lực nhẹ, phù và xuất huyết, tổn thương thị trường có thể gặp trong:", "options": ["đái tháo đường", "bệnh basedow", "viêm thị thần kinh sau nhãn cầu cấp", "u não"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a5e86f2a987f457ba70432c4a5908d1b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Các câu sau đây về mắt viễn thị đều đúng, NGOẠI TRỪ", "options": ["giác mạc thường cong hơn bình thường", "Trục nhãn cầu có thể ngắn hơn bình thường", "Mắt có thể kèm theo cả loạn thị", "Mắt hay mỏi do phải điều tiết nhiều"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8254f6d57ab143dd9d460340e59117b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Triệu chứng phân biệt Glôcôm cấp và viêm màng bồ đào là:", "options": ["Đau nhức mắt", "Giác mạc mờ", "Đồng tử giãn méo, mất phản xạ ánh sáng", "Cương tụ rìa"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "16343af9df544b0b87ad3c85cb8c32ad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Other(No Category)"], "question": "7.258. Nhận xét nào sau đây về ánh sáng đơn sắc là đúng nhất? Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng:", "options": ["có màu và bước sóng không xác định, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc.", "có một màu và một tần số xác định, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc;", "có một màu nhất định và bước sóng không xác định, khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc;", "có màu và bước sóng nhất định, khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc;"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "08fee762998649b4b49e43d5e4c706f7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Ophthalmology"], "question": "Khi xem mắt, sắc đỏ ở lòng trắng là nhiệt, sắc vàng là thấp uất, sắc xanh là can phong?", "options": ["Sắc đỏ ở lòng trắng là nhiệt, sắc vàng là ty khí hư, sắc xanh là phe am hư", "Sắc đỏ ở lòng trắng là nhiệt, sắc vàng là tỳ khí hư, sắc xanh là thận âm hư", "Sắc đỏ ở lòng trắng là nhiệt, sắc vàng là tỳ khí hư, sắc xanh là can phong", "Sắc đỏ ở lòng trắng là nhiệt, sắc vàng là thấp uất, sắc xanh là can phong"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b864c7771fce4f62aa89e40cf41393de", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "6.209. Ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2, dưới góc tới i, hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi:", "options": ["sini > n1/ n2", "n1 khác n2", "n1 < n2", "n1 > n2"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7cb32b3095144ce1837d17101b5be208", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Neurology"], "question": "Bán manh cùng tên nghĩa là gì?", "options": ["Mất ½ thị trường phía bên trong của cả 2 thị trường", "Mất ½ thị trường phia bên ngoài của cả 2 thị trường", "Mất ½ thị trường phía bên phải của cả 2 thị trường hoặc ½ thị trường phía bên trái của cả 2 thị trường", "Mất thị trường mắt trái, thị trường mắt phải bình thường"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8f53b718d43245adba894850c28e66cd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "6.222. Các tật cận thị, viễn thị, loạn thị:", "options": ["Là các tật của mắt có liên quan với cấu trúc hình học và khả năng điều tiết của mắt.", "Là các tật của mắt liên quan đến khả năng nhận biết màu sắc của các tế bào nón và tế bào que.", "Là các tật của mắt liên quan đến năng suất phân ly của con mắt.", "Là các tật của mắt liên quan đến độ nhạy cảm của các tế bào thần kinh thị giác phân bố trên võng mạc."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9c44e0d0a0cd402e8dd3f058bb03fedd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Ophthalmology", "Gastroenterology"], "question": "23.Chọn đáp án ĐÚNG\na. Sử dụng dầu thầu dầu để tẩy xổ trong trường hợp nhiễm độc santonin, DDT\nb. Uống apomorphin từ 15-20ml để kích thích gây nôn\nc. Chất độc là acid hay base cần duy trì pH: 6.5-7.5 sau khi rửa mắt\nd. Lấy 20mL dịch rửa dạ dày lần rửa đầu tiên", "options": ["Chất độc là acid hay base cần duy trì pH: 6.5-7.5 sau khi rửa mắt", "Sử dụng dầu thầu dầu để tẩy xổ trong trường hợp nhiễm độc santonin, DDT", "Lấy 20mL dịch rửa dạ dày lần rửa đầu tiên", "Uống apomorphin từ 15-20ml để kích thích gây nôn"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b99526b2695f4f2e8d5af1a20ebe936e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "General Medicine"], "question": "Số mẫu (đơn vị chế phẩm bất kỳ) trong phép thử kiểm tra thể tích thuốc nhỏ mắt là:", "options": ["20", "15", "5", "10"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "90180f110bae4c7dbee0d20ef1e5c1e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Ophthalmology"], "question": "Corticoid chống chỉ định trong bệnh:", "options": ["Viêm giác mạc hình đĩa", "Viêm tuyến lệ", "Viêm màng bồ đào", "Viêm loét giác mạc do herpes"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ca0185f866454616836e9a145696688a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Khi điều trị tia tử ngoại cần đeo kính bảo vệ mắt nhằm tránh:", "options": ["Viêm võng mạc", "Viêm giác mạc", "Viêm kết mạc", "Viêm cũng mạc"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6a4259cc755443708506ce4904cdd524", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "General Medicine"], "question": "Nêu thuốc tra mắt không phải thuốc hạ áp:", "options": ["betoptic", "pilocarpin", "travatan", "homatropin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b48ff886fe6e4db1b03c349ff3196ebe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán xác định bệnh viêm kết mạc là xét nghiệm tiết tố.", "options": ["Sai.", "Đúng."], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d3f1f9267a1248a5818de4e9ccb2df84", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Biến chứng của rách củng mạc sau chấn thương là: A. Dãn lồi củng mạc", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "69051463bb0f4a1aa48419343ccfa4c3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Dermatology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm kết mạc kèm theo có mụn ở da thường do vi khuẩn nào ?", "options": ["Liên cầu", "Tụ cậu"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6139cc7f6bf1453f8fc36a55213e3179", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Emergency Medicine"], "question": "Xử trí bệnh bỏng mắt do Axít ở cơ sở:", "options": ["Rửa ngay mắt nước sạch, tra thuốc mỡ chuyển tuyến trên.", "Tra thuốc mỡ, băng bất động hai mắt, chuyển tuyến trên.", "Rửa ngay mắt cho bệnh nhân bằng nước sạch.", "Dùng kháng sinh toàn thân, chuyển ngay lên tuyến trên."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f2d1441b589e4765bfa7754bbef716b7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "22.Độ tụ của mắt có được chủ yếu là do lưỡng chất cầu thuỷ tinh thể.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cb8a57e07d6447999c27a3f3bc413449", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Internal Medicine"], "question": "Khi khám triệu chứng vàng mắt cần khám ở giác mạc hay kết mạc nhãn cầu?", "options": ["Đúng", "Không có đáp án", "Không có đáp án", "Sai"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ae9c4c51f1324d32811e773333179567", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Pediatrics"], "question": "Bệnh cận thị thường có những đặc điểm sau, ngoại trừ:", "options": ["Ít khi có tổn thương ở đáy mắt.", "Độ cận thị cao, thường > 6D.", "Có tính di truyền", "Thường xuất hiện sớm ngay từ lứa tuổi nhỏ."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0733cac6776c439699432fd18387c5b5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Ophthalmology"], "question": "Dấu hiệu Salus Guun (+) trong bệnh tăng huyết áp đánh giá tình trạng bất thường ở:", "options": ["Võng mạc .", "Mạch máu.", "Hoàng điểm.", "Gai thị."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c17c4942e9a84a21815d95ce40544e7b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Neurology"], "question": "Cảm giác mi dưới được chi phối bởi:", "options": ["Dây thần kinh dưới hố", "Dây thần kinh số III", "Dây thần kinh số IV", "Dây thần kinh số II"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f299f63621a84c40be06dcbafeca3692", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Infectious Diseases"], "question": "Hình thái ổ loét trong viêm loét giác mạc do virus có đặc điểm:", "options": ["Ổ loét nham nhở, tạo thành từng mảng rộng.", "Ổ loét hình cành cây, chân rết hay bản đồ.", "Ổ loét hình tròn, sâu hay tạo thành ổ apxe.", "Ổ loét sâu, bờ gọn tạo thành mảng rộng."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "416685cdc8e94ac0bbc28a1833ce2e0c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Pharmacology"], "question": "Corticoid chống chỉ định trong bệnh:", "options": ["Viêm màng bồ đào", "Viêm tuyến lệ", "Viêm loét giác mạc do herpes", "Viêm giác mạc hình đĩa"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "41a9bab9426b466a9cc3f2a8aeba29c7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Ophthalmology"], "question": "Viêm thần kinh thị giác hậu nhãn cầu là một trong các biến chứng của viêm mũi xoang mạn tính?", "options": ["Đúng", "Sai", "Không có", "Không có"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "26f9901de73f49d2adb6e8be3575c5a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Khi nhìn dưới nước, có kính bơi mắt một người trở thành", "options": ["Không thay đổi", "Viễn thị", "Loạn thị", "Cận thị"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "be5d3d28e5d74560944e0f3f73dbf34a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Yếu tố nào có nguy cơ cao gây glaucoma góc đóng là: Cận thị nặng", "options": ["S", "Đ"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bcedf9d232b848d7a631d44727d4c7e8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Triệu chứng phân biệt glaucoma cấp và viêm màng bồ đào là:", "options": ["Đau nhức mắt", "Giác mạc mờ", "Đồng tử giãn méo, mất phản xạ ánh sáng", "Cương tụ rìa"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b61d041311114c98bfb56b41f50f78db", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Endocrinology"], "question": "Bệnh mắt do cường năng tuyến giáp gồm có:", "options": ["bệnh lý thị thần kinh do chèn ép", "loét giác mạc nếu lồi mắt quá nhiều", "tất cả các trường hợp trên", "lồi mắt, co rút mi trên"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3ccc5cb91b5443c6a31663ed1762538c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Emergency Medicine"], "question": "Xử trí glaucoma cấp bằng:", "options": ["Mổ cắt mống mắt ngoại vi", "Mổ cắt bè củng giác mạc cấp cứu", "Uống acetazolamid và tra pilocarpine", "Cắt mống mắt ngoại vi và kết hợp uống acetazolamid"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0bf5fb29e057485fb1b03c04e4decfa1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Ophthalmology"], "question": "Bệnh nhân nữ 25 tuổi, vào viện với lý do nhãn cầu không nhìn được xuống dưới ra ngoài, đi cầu thang hay bị ngã. Dây thần kinh nào sau đây bị tổn thương?", "options": ["Dây VI", "Dây III", "Dây IV", "Dây II"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d8903654f7874994a4416e87f4e03a84", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Nguyên nhân gây nhãn viêm đồng cảm thường gặp nhất do:", "options": ["Phòi tổ chức nội nhãn.", "Vết thương xuyên thủng nhãn cầu.", "Xuất huyết tiền phòng.", "Biến chứng thấm máu giác mạc."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bfded931225749c4988d958feae68c90", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "General Medicine"], "question": "Thuốc nhỏ mắt có thể được bào chế ở dạng bột vô khuẩn và được pha với một chất lỏng vô khuẩn thích hợp trước khi dùng, đúng không?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8305def197be4d26bed4e98508dc20ce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Nephrology", "Eastern Medicine"], "question": "Lòng trắng có sắc đen là bệnh ở:", "options": ["Phế", "Thận", "Can", "Tâm"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "436762dd37b74863b674b58f6f3faf62", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Triệu chứng quáng gà có thể gặp trong bệnh:", "options": ["Viêm thị thần kinh.", "Thoái hóa hoàng điểm.", "Viêm võng mạc sắc tố.", "Bệnh võng mạc cao huyết áp."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "33bcedb17e714d3295c020129537514b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Hạch mi", "options": ["Có ba rễ, nằm sau nhãn cầu 1cm, phía trong của thị thần kinh.", "Có bốn rễ, nằm sau nhãn cầu 1cm, phía ngoài của thị thần kinh.", "Có bốn rễ, nằm trước đỉnh hốc mắt 1cm, phía trong của thị thần kinh.", "Có ba rễ, nằm trước đỉnh hốc mắt 1cm, phía ngoài của thị thần kinh."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "81a55d379a484f8bbb434dbb7a297490", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Eastern Medicine"], "question": "Mắt đỏ sưng đau là do", "options": ["Tỳ hư", "Can hoả phong nhiệt", "Thiếu máu"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8e0a55783b87487997ffb70d5088e6e8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Pharmacology"], "question": "Pilocarpin dùng nhỏ mắt điều trị glaucom do tác dụng nào:", "options": ["Co cơ túi mật", "Co cơ vòng mống mắt", "Co cơ trơn phế quản", "Co Cơ vòng bàng quang"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "54a17fa481db418b84a95ffa60975488", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Thử nghiệm Flourescein (+) trong bệnh:", "options": ["Viêm kết mạc cấp.", "Trợt biểu mô giác mạc.", "Viêm giác mạc dưới biểu mô.", "Viêm nhu mô giác mạc."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "617fe9ab511b4b93b992a91daed9eee9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Preventive Healthcare"], "question": "Dấu hiệu nào KHÔNG phải là biểu hiện tại mắt do thiếu Vitamin A?", "options": ["Quáng gà", "Vệt bitot", "Khô giác mạc", "Cận thị"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ae5db547be6848f9a81388a6b16b51ec", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Neurology"], "question": "Sụp mi do tổn thương dây thần kinh:", "options": ["Dây TK số III.", "Dây TK số V.", "Dây TK số VI.", "Dây TK số IV."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e34307bdd1eb423d8b1c4bac73d10399", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Surgery", "Emergency Medicine", "Otolaryngology"], "question": "Vỡ phức tạp sàn ổ mắt thuộc kiểu gãy:", "options": ["LeFort III", "Vỡ Blow Out", "LeFort II", "LeFort I"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3fda29df416a448ab7b0baf2bfca6531", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Cấu tạo của giác mạc gồm:", "options": ["2 lớp", "4 lớp", "3 lớp", "5 lớp"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "341dc47743d248acb88ad3b877347923", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Other(No Category)"], "question": "7.208. Ánh sáng đơn sắc:", "options": ["Có chu kỳ không phụ thuộc vào môi trường.", "Là ánh sáng có bước sóng từ 0,4mm đến 0,7mm", "Lan truyền được trong mọi môi trường.", "Có bước sóng không bao giờ thay đổi."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2a2d2b29cf1d4b10ba0376bb1da59c8e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "6.201. Xác định phát biểu sai về hiện tượng phản xạ ánh sáng:", "options": ["Tia phản xạ và tia tới không có tính thuận nghịch.", "Tia phản xạ đối xứng với tia tới qua pháp tuyến của mặt phản xạ ở điểm tới.", "Tia phản xạ và tia tới hợp với mặt phản xạ những góc bằng nhau.", "Tia phản xạ ở trong cùng mặt phẳng với tia tới."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7d2cec210fe941eb9e6c487a7f3317d5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "6.221. Để mắt nhìn được vật và phân biệt được hai điểm đầu - cuối của vật:\nA. Vật phải đặt trong khoảng điều tiết của mắt.\nB. Góc nhìn vật phải lớn hơn năng suất phân ly của mắt.\nC. Góc nhìn vật lớn hơn góc phân ly tối thiểu.\nD. Vật phải tồn tại ở một vị trí trong khoảng thời gian lớn hơn ngưỡng nhìn của mắt.\nTa phải có:", "options": ["A và C", "A, B và D", "A và B", "A, C và D"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cf6a692e09584ad6af9fe0ac85a31c95", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Ophthalmology"], "question": "Hãy chỉ ra câu trả lời đúng, dây thần kinh số 3 đảm nhận các chức năng vận động như sau", "options": ["Đưa nhãn cầu lên trên, vào trong, xuống dưới, xuống dưới và ra ngoài", "Đưa nhãn cầu lên trên, ra ngoài, xuống dưới, xuống dưới và ra ngoài", "Đưa nhãn cầu lên trên, vào trong, xuống dưới, lên trên và ra ngoài", "Đưa nhãn cầu lên trên, ra ngoài, xuống dưới, lên trên và ra ngoài"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d26b8f3806af42cb9eedbe79e0d197eb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Neurology"], "question": "Mắt bị lác liệt vào trong là do tổn thương", "options": ["Dây thần kinh số IV", "Dây thần kinh số VI", "Dây thần kinh số VII", "Dây thần kinh số III"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9c5722566b9647a69cdef7039edd51f6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Chiết suất của môi trường là một số:", "options": ["luôn luôn dương, có thể lớn hơn hay nhỏ hơn 1;", "có thể dương hoặc âm, có giá trị tuyệt đối có thể lớn hơn hay nhỏ hơn 1;", "luôn luôn dương và nhỏ hơn 1"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8ee77771cc0c48c7bb33169f9b27be4d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Ophthalmology"], "question": "Hội chứng tăng áp lực nội sọ:", "options": ["Phù gai thị", "Cả A, B và C", "Nhức đầu", "Nôn vọt"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "353e321384b74a05a1e661c246bfbfe0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm của triệu chứng thẩm lậu trong viêm giác mạc do giang mai:", "options": ["Thẩm lậu hình bản đồ trên giác mạc.", "Thẩm lậu hình chân rết trên giác mạc.", "Thẩm lậu nông, không đều trên giác mạc.", "Thẩm lậu sâu, lan đều khắp giác mạc."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "20e494a9cd544931874d624ab32bd27c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Mắt một người có điểm cực cận và cực viễn cách mắt là 0.4m và 1m. Tiêu cự của thấu kính mà người đó phải đeo có giá trị đúng nào trong các giá trị sau để nhìn thấy một vật ở rất xa mà không phải điều tiết? Coi kính đeo sát mắt.", "options": ["f = 1m", "f = - 1m", "f = 0.4m", "f = - 0.4m"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a884ecfb8fdd49b58c30cf839a5f731f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Ophthalmology"], "question": "Phản xạ mắt - tim có mục đích phục hồi lại nhịp xoang", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4223a3cb5a564e898967b4acf5ec2fe9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine", "Ophthalmology", "Cardiology"], "question": "Giải cảm nhiệt, thanh can sáng mắt, bình can hạ áp là công năng của:", "options": ["Hương nhu", "Ngưu bàng tử", "Cúc hoa", "Cát căn"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "954a6765fabf461095482a7d84bf9dda", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Endocrinology"], "question": "Bệnh võng mạc đái tháo đường có thể dẫn đến mù lòa do:", "options": ["xuất huyết võng mạc", "xuất huyết dịch kính", "Tất cả các tổn thương trên", "Bong võng mạc do co kéo"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "858b8eb6053d49d8850f2b4766d6b40f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Về kính sửa tật cân thị:", "options": ["Mắt cận thị đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần như mắt không tật.", "Mắt cận thị đeo kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở xa vô cực như mắt không tật.", "Mắt cận thị đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực như mắt không tật.", "Mắt cận thị đeo kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở gần như mắt không tật."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5a8776824ac24131b64f284e05e8bbff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Emergency Medicine"], "question": "Trong chấn thương bị quả bóng tennis đập vào mắt, có phản ứng sáng tối (+), xuất huyết kết mạc rất nhiều, tiền phòng đầy máu, nhãn cầu mềm, không có vết rách củng mạc, cần làm gì đầu tiên?", "options": ["Điều trị nội khoa tan máu, chống viêm", "Rửa sạch máu tiền phòng để quan sát vết thương", "Thăm dò vết thương củng mạc", "Siêu âm mắt"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "53c78c8810334cfcbdb121a775a6e71a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Một trong các yêu cầu về độ trong của dung dịch thuốc nhỏ mắt là phải:", "options": ["Trong suốt", "Có màu của dược chất", "Không có các tiểu phân", "Không màu"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cbc31d90df404d40a88126865c01687a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Các thành phần theo thứ tự của hệ thống dẫn nước mắt bao gồm:", "options": ["Điểm lệ, lệ quản chung, lệ quản trên, lệ quản dưới, ống lệ, túi lệ", "Điểm lệ, lệ quản trên, lệ quản dưới, lệ quản chung, túi lệ, ống lệ", "Lệ quản chung, điểm lệ, lệ quản trên, lệ quản dưới, ống lệ, túi lệ", "Lệ quản dưới, lệ quản chung, điểm lệ, lệ quản trên, ống lệ, túi lệ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "008a697964ff417ba06939dc85052c68", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "General Medicine"], "question": "Cách quan sát để xác định kích thước tiểu phân thuốc nhỏ mắt dạng hỗn dịch là:", "options": ["Dưới đèn huỳnh quang", "Bằng máy đếm tiểu phân", "Dưới kính hiển vi quang học", "Dưới kính hiển vi có độ phóng đại thích hợp"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e27170d570344bf9906ac4f7fbb94455", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Hematology", "Eastern Medicine"], "question": "Mi mắt nhạt màu do", "options": ["Tỳ hư", "Can hoả phong nhiệt", "Thiếu máu"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f3ff2a10f77c4cc48cc72fc5480677f8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Triệu chứng không điển hình cho viêm loét giác mạc nặng là:", "options": ["Giác mạc mất chất, nhuộm fluorescein (+).", "Cương tụ rìa.", "Giảm thị lực nhiều.", "Thị lực giảm ít"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dcac7ea6962c45dca1a71aa53f2da190", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Ophthalmology"], "question": "Biểu hiện ngoài khớp thường gặp trong bệnh viêm cột sống dính khớp là?", "options": ["Hở van động mạch chủ", "Viêm mống mắt", "Xơ phổi", "Thoát vị bẹn hoặc rốn"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d128d16fd74a43e484b45d6b941c445f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Yếu tố nào có nguy cơ cao gây glaucoma góc đóng là: Giác mạc nhỏ", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1403024bbfb14fac8cf26ab645664f03", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Ophthalmology", "Neurology"], "question": "Dấu hiệu chủ yếu viêm thị thần kinh hậu nhãn cầu do viêm xoang, ngoại trừ:", "options": ["Phù gai thị", "Nhãn áp bình thường", "Mờ mắt", "Có dấu hiệu ruồi bay"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "413710002cb74ad6a4baeab5a6658e5b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Hãy chọn một số kính phù hợp nhất cho bệnh nhân cận thị với kết quả thử kính như sau:", "options": ["-1,25 đi ốp = 10/10", "-1,75 đi ốp = 8/10", "-1,50 đi ốp = 10/10", "-1,00 đi ốp = 8/10"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8703b5ac6c9d4569a6911ed3d9c9f31b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "6.22.\nĐộ tụ của mắt có được chủ yếu là do lưỡng chất cầu thuỷ tinh thể.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "40d189ee5f044eeda0ed79d22a514462", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Ophthalmology", "Pulmonology"], "question": "Cúc hoa có 4 công năng chính giải biểu nhiệt Thanh can sáng mắt Bình can hạ áp trị ho", "options": ["S", "Đ", "Không có lựa chọn"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "36d46918e7c7453da4a9a7831e05074c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Khi nhìn dưới nước, không có kính bơi mắt một người trở thành", "options": ["Không thay đổi", "Cận thị", "Loạn thị", "Viễn thị"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1375df645f524747888321da2873f857", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Pediatrics"], "question": "Triệu chứng khô giác mạc mắt là biểu hiện bệnh thiếu vitamin A giai đoạn nào dưới đây.", "options": ["XN", "X2", "X3B", "X1B"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ae8e19c625d04a63bf7f653b542a0d7e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Ophthalmology"], "question": "Trong thăm khám lâm sàng nhằm phát hiện TNNCC, thăm khám nào dưới đây không cần thiết thực hiện cho mọi trường hợp thai nghén:", "options": ["Khám toàn trạng", "Khám sản", "Khám mắt và soi đáy mắt", "Khám tuần hoàn, hô hấp"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b66642363a104d828166af4fbe2e9111", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm loét giác mạc diễn biến nhanh, có mủ tiền phòng nặng thường do canh cây hay lá cây quệt vào mắt là do:", "options": ["Trực khuẩn mủ xanh", "Lậu cầu", "Nấm hay trực khuẩn mủ xanh", "Liên cầu"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d481c2acd1374990ab2a439278358c7f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "6.217. Về viễn điểm và cận điểm, ta thấy:", "options": ["Điểm cực viễn là vị trí vật mà mắt nhìn thấy khi không điều tiết.", "Khi mắt nhìn vật đặt ở vị trí điểm cực cận thì bán kính thuỷ tinh thể lớn nhất", "Khi mắt nhìn vật đặt ở vị trí điểm cực cận (cận điểm) thì thuỷ tinh thể có độ tụ nhỏ nhất.", "Điểm cực viễn (viễn điểm) là vị trí vật xa nhất mà mắt có thể nhìn thấy."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8b050275aa244e7b80501aad1d0597b3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "6.206. Mọi ảnh thật:", "options": ["Thu được rõ nét trên màn.", "Luôn cùng chiều với vật.", "Không thu được rõ nét trên màn.", "Luôn ngược chiều với vật."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "292adf1fca90456db7a539355a63ed72", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Cảm giác giác mạc:", "options": ["A và B", "Không thay đổi", "Thường giảm hoặc mất với tác nhân vi rút", "Thường tăng lên với tác nhân vi khuẩn"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "73df425d71fd42d589fe098dab30cb3d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Infectious Diseases"], "question": "Đặc điểm mủ tiền phòng trong viêm loét giác mạc do nấm:", "options": ["Mủ đặc nhiều, khó mất đi.", "Mủ loãng nhiều, khó mất đi.", "Mủ ít, dễ mất, dễ tái phát.", "Mủ ít, khó mất, dễ tái phát."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "436bd8d998924147ab52b49fd307bd45", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Oncology", "Hematology", "Infectious Diseases", "Neurology", "Ophthalmology"], "question": "Một bệnh nhân nam 45 tuổi, đang điều trị bệnh bạch cầu cấp bằng hóa chất. Vật nuôi nào có thể là nguồn lây nhiễm đơn bào và gây tổn thương ở mắt và hệ thần kinh?", "options": ["Chim bồ câu", "Thỏ", "Mèo", "Chó"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0422710c7dc94d289a5eea39423e5253", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Pharmacology"], "question": "Loại thuốc nào chống chỉ định tra mắt trong điều trị loét giác mạc?", "options": ["Giãn đồng tử.", "Giảm đau.", "Kháng sinh.", "Corticoid."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "29ebf25edae7452988a3df8b419e0202", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "6.225. Về kính sửa tật viễn thị:", "options": ["Mắt viễn thị đeo kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở xa vô cực như mắt không tật.", "Mắt viễn thị đeo kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở gần như mắt không tật.", "Mắt viễn thị đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần như mắt không tật.", "Mắt viễn thị đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực như mắt không tật."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f7026f8c5779486c97fa39ee1468fc2b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh mắt hột là bệnh mạn tính ở:", "options": ["Màng bồ đào.", "Kết mạc.", "Kết mạc va giác mạc.", "Giác mạc."], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ab1703503a0d45cc96f775cb81ce32ad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Ophthalmology"], "question": "Hai điều kiện để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần :", "options": ["tia sáng đang truyền trong một môi trường thì gặp mặt phân cách môi trường ấy với một môi trường kém chiết quang và góc tới lớn hơn góc tới hạn", "tia sáng đang truyền trong một môi trường thì gặp mặt phân cách với một môi trường chiết quang hơn, và góc tới nhỏ hơn góc tới hạn.", "tia sáng truyền từ một môi trường sang một môi trường chiết quang kém, và dưới góc tới nhỏ hơn góc tới hạn;"], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "68ee88e2319a48e3bd4e0989695b3dd5", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Internal Medicine", "Neurology", "Ophthalmology", "Preventive Healthcare"], "question": "Một phụ nữ 45 tuổi, bị nhiễm HIV/AIDS. Người này nên làm gì để tránh nhiễm đơn bào gây bệnh cơ hội với tổn thương ở mắt và hệ thần kinh?", "options": ["Tránh tiếp xúc với phân gà", "Tránh tiếp xúc với phân chim bồ câu", "Tránh tiếp xúc với phân mèo", "Tránh tiếp xúc với phân chó"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fcdf5508ff2c483d85a750b28a0241f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Ophthalmology"], "question": "Mù lòa là một _. ______ phổ biến của bệnh tiểu đường", "options": ["phức tạp", "biến chứng", "phức tạp"], "option_map": [2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d470a9980d4b4227abcec84eb2244197", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Infectious Diseases", "Ophthalmology"], "question": "Các bệnh thường gặp ở người lây qua da, niêm mạc là gì?", "options": ["Tất cả đều đúng", "Hoa liễu, uốn ván", "Nấm tóc, chốc đầu, ghẻ", "Đau mắt hột, viêm kết mạc nhiễm khuẩn"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "06cf1a7973f04fbfaa57f7e687271c6a", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hypertension"], "question": "Sản phụ A, PARA 1001 (1 lần mổ lấy thai cách 2 năm vì ngôi mông, bé 3000 gram). Khám thai không phát hiện bất thường. Hiện thai 38 tuần 4 ngày, ngôi đầu, ước lượng cân thai 3200 gram. Khám tổng quát mẹ không phát hiện bất thường ngoại trừ huyết áp 150/90 mmHg, vết mổ cũ ngang trên xương vệ 12 cm, ấn không đau. Không gò. Tim thai 142 lần/phút. Âm đạo không dịch, cổ tử cung đóng, ngôi đầu, ối còn, khung chậu bình thường. Non-stress test có đáp ứng. Đạm niệu 2+, các xét nghiệm khác bình thường. Quyết định xử trí nào dưới đây là phù hợp?", "options": ["Khởi phát chuyển dạ", "Mổ lấy thai", "Tái khám 3 ngày sau", "Nhập viện, theo dõi chuyển dạ tự nhiên"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fb356934f438492fb1e74cda83f125a4", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hypertension"], "question": "Một thai phụ đang mang thai tuần thứ 14, huyết áp cao lần đầu 140/90 mmHg và đạm niệu que nhúng âm tính. Chẩn đoán nào phù hợp về tình trạng tăng huyết áp của cô?", "options": ["Tăng huyết áp thai kỳ", "Tiền sản giật có dấu hiệu nặng", "Tiền sản giật chưa có dấu hiệu nặng", "Tăng huyết áp mạn"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f0a146b4aed9414a98dd743d2a6b74b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hypertension", "Pulmonology"], "question": "Thuốc lợi tiểu có thể được dùng trong trường hợp rối loạn tăng huyết áp trong thai kỳ nào sau đây?", "options": ["Tiền sản giật có dấu hiệu nặng", "Tiền sản giật có phù nhiều", "Tiền sản giật dọa phù phổi cấp", "Tiền sản giật có hội chứng HELLP"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3e6f5efe2ed641d6a53cfb2bdcf55240", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Chiều dài thực quản ở trẻ sơ sinh là bao nhiêu?", "options": ["12 cm", "16 cm", "10-11 cm", "18 cm"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "19bc1f1a14624a01ad2b30d30112f789", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Thuỷ đậu thường mắc ở đối tượng nào?", "options": ["Trẻ em dưới 6 tháng tuổi.", "Người trưởng thành.", "*Trẻ em trên 6 tháng tuổi.", "Thanh thiếu niên."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c9c355d9e2c143bb9a016b8f9ff7952d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Tiêm chủng ho gà chống chỉ định ở người", "options": ["trên 10 tuổi", "trên 3 tuổi", "trên 6 tuổi", "trên 13 tuồi"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e703128812e946db9f98885c9cc495b1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics"], "question": "Dấu hiệu nào cho thấy trẻ dễ có nguy cơ biến chứng ở bệnh nhân tay chân miệng?", "options": ["Tiêu chảy và Sốt cao", "Sốt cao và Nôn nhiều", "Loét miệng bỏ bú và sốt cao", "Phát ban vỡ và nôn nhiêu"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1b7cc6c68dd14a99aa6dbf28fd582433", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "Men tác dụng chính để vận chuyển canxi photpho là?", "options": ["1,25(OH)2D3.", "1,25(OH)2D.", "Vitamin D.", "25-OH_D."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "dc316f4d2fe94c0b8ddaa93466a98174", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Surgery", "Pediatrics"], "question": "Về thoát vị bẹn chéo ngoài bẩm sinh, ý nào dưới đây là sai?", "options": ["Túi thoát vị nằm ngoài bao thớ thừng tinh", "Hay gặp ở trẻ em", "Đường đi của thoát vị theo ống bẹn", "Do tồn tại ống phúc tinh mạc"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d83056ba5de748dca122ebb1b1dcc6d2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology", "Pediatrics"], "question": "Rối loạn phổ tự kỷ là (1) một rối loạn phát triển phức tạp, (2) là nguyên nhân của những khó khăn về giao tiếp, xã hội và hành vi. Chọn câu đúng", "options": ["(1) đúng (2) đúng", "(1) sai (2) sai", "(1) sai (2) đúng", "(1) đúng (2) sai"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fe3f0a5379cd45ce90cc04f01c235345", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Nephrology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân gây viêm cầu thận cấp là:", "options": ["Tụ cầu", "Liên cầu", "Phế cầu", "Vi khuẩn gram (-)"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "99af772caeaf40c78b4d1b359e65c5eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Surgery"], "question": "Chỉ định tháo lồng ở trẻ nhũ nhi trong trường hợp nào?", "options": ["Bệnh nhân đến trước 48h tình trạng toàn thân tốt", "Bệnh nhân đến sau 48h tình trạng bệnh nhân tốt", "Bệnh nhân đến trước 48h tình trạng bệnh nhân yếu", "Bệnh nhân đến sau 48h tình trạng bệnh nhân yếu"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2b8fd6243b134bd3a708b7e702f5fa52", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Otolaryngology"], "question": "Khó thở ở trẻ em do nguyên nhân tai mũi họng gặp nhiều nhất trong bệnh?", "options": ["Mềm sụn thanh quản", "Viêm thanh quản cấp", "Áp xe thành sau họng", "Dị vật thanh-khí-phế quản"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1728e7c1574a43a9862d75d99b1af981", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics"], "question": "Bạch cầu của bệnh nhân Tay chân miệng như thế nào?", "options": ["Bình thường", "Tăng > 16000/mm3", "Bình thường", "Giảm"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "70e7eb27df80424482c39b66c0a7c7da", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Public Health"], "question": "Khi cán bộ trạm y tế xã A tiến hành đo chiều cao cho trẻ < 5 tuổi để xác định tỉ lệ suy dinh dưỡng trẻ em dưới 5 tuổi tại địa phương, tất cả đều tuân thủ quy tắc “ 5 điểm chạm và 1 đường nằm ngang “ . Vậy các cán bộ đang đảm bảo yêu cầu gì của thông tin y tế “ tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng tại xã A”?", "options": ["Thông tin y tế phải đầy đủ", "Thông tin y tế phải chính xác", "Thông tin y tế phải cập nhật", "Thông tin y tế phải đặc hiệu"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a2df085304934eddad748728d6e5e09a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Public Health"], "question": "Sự phát triển của trẻ em được định nghĩa là gì?", "options": ["Là một quá trình trong đó những nhu cầu phát triển về thể chất, tinh thần và các kỹ năng xã hội được tích lũy, tạo ra những thay đổi tích cực, tốt nhất về lượng và chất", "Sự biến đổi về lượng và chất theo hướng tích cực", "Sự thay đổi về mặt thể chất của trẻ em", "Sự thay đổi về thể chất, tinh thần và xã hội theo hướng tích cực"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f8008e5e30124780b89170c0d6e0e265", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics"], "question": "Xét nghiệm nước tiểu trong hội chứng thận hư đơn thuần đa số thấy:", "options": ["Protein niệu 24 giờ 50 – 100 mg/ kg", "Protein niệu 24 giờ > 100 mg/ kg", "Protein niệu ít", "Protein niệu 24 giờ < 50 mg/ kg"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b60af44e3eb44d7bbe8a48b7d95dcca5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Pediatrics"], "question": "Nghiên cứu cho thấy cứ mỗi bác sĩ chăm sóc sức khỏe ban đầu thêm cho 10.000 dân sẽ giảm tỷ lệ tử vong trẻ em là bao nhiêu?", "options": ["10.00%", "5,0 %", "2,5 %", "1,25 %"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d7becbe14f9a4f81b1c9f01f19001a37", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Urology"], "question": "Thời gian xuất hiện của trung thận:", "options": ["Cuối tuần thứ 3.", "Cuối tuần thứ 4.", "Cuối tuần thứ 6.", "Cuối tuần thứ 5."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6741ef821cc14bbdb1100f8153a23819", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Một bé trai 15 tuổi, bị sốt bại liệt từ bé: liệt 2 chi dưới, đi lại phải nhờ người khác giúp, không đi học, không bạn bè vui chơi. Chẩn đoán:", "options": ["Bình thường", "Giảm chức năng", "Khiếm khuyết", "Tàn tật"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c02e172354084be6bf823dcfbc8c90a8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pediatrics"], "question": "Co giật ở trẻ < 1 tuổi hay gặp do nguyên nhân nào?", "options": ["Hạ đường huyết, hạ calci", "Viêm màng não, xuất huyết màng não", "Dị tật não, sang chấn sọ não", "Rối loạn chuyển hóa, nhiễm trùng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "82372242ea7d4887b262dd7f93933d1c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "General Medicine"], "question": "Trẻ sơ sinh không được sử dụng thuốc nào trong các thuốc sau:", "options": ["Salbutamol", "Terbutalin", "Paracetamol", "Dầu gió"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7d17ab94bc5549feba3073986f573e11", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neurology"], "question": "Giai đoạn co cứng trong động kinh toàn bộ cơn lớn ở trẻ em kéo dài:", "options": ["10 – 30 giây", "10 – 60 giây", "< 10 giây", "1 – 2 phút"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5a61ddd0f6724e7683e220f5f9bb2447", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neurology", "Hematology"], "question": "Biện pháp điều trị xuất huyết màng não quan trọng:", "options": ["Tư thế đầu cao", "Truyền máu 20ml/kg", "Tiêm Vitamin K 5mg"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "216d85e1b11640d583165b97ce067286", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Sự tái tạo nước ối, chọn câu đúng nhất:", "options": ["Do thai nhi bài tiết", "Cả 3 câu trên đều đúng", "Do thấm từ máu mẹ qua màng ối vào", "Do nội sản mạc tiết ra"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "62d47ef300974577b97a522fb8a6e98f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pediatrics", "Surgery"], "question": "Chỉ định nạo V.A chủ yếu là:", "options": ["Tất cả câu trên.", "V.A to có viêm thanh quản mạn tính.", "V.A to có viêm tai giữa.", "V.A to có chảy mũi đục."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d118a43acbaf418e90ad23cf72daa720", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology", "Infectious Diseases"], "question": "Bệnh nhi nam 6 tuổi vào viện vì nôn ói và đau bụng vùng thượng vị. Nội soi: Phù sung huyết niêm mạc dạ dày, loét hành tá tràng, mô học dương tính và clotest dương tính với Hp, điều trị phù hợp nhất là gì?", "options": ["Ức chế bơm proton + Amoxicillin + clarimycin + metronidazole liều chuẩn", "Ức chế bơm proton + amoxicillin + clarimycin + bismusth", "Ức chế bơm proton + clarimycin + metronidazole", "Ức chế bơm proton + Amoxicillin + Metronidaziol liều chuẩn"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "188456ee8e2a445c9013411172b5ed6e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Loại dị dạng thai nhi nào sau đây có khả năng gây đa ối nhiều nhất:", "options": ["Thoát vị của cột sống.", "Phì đại môn vị.", "Sứt môi.", "Bất sản sụn."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "833210528bdc47fcaec80c75e3b541ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Pulmonology", "Emergency Medicine"], "question": "Nhiễm khuẩn hô hấp cấp ở trẻ 2 tháng đến 5 tuổi được xếp loại là bệnh rất nặng, gửi cấp cứu đi bệnh viện:", "options": ["Thở nhanh ≥ 60 lần/phút", "Rút lõm lồng ngực nặng", "Thở rít", "Ly bì khó đánh thức"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f5e396c7b807417c8c25f94f8203f610", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Pediatrics", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "1 đáp án) 24. Chọn ý đúng nhất: Thể lâm sàng của trẻ bại não phân loại theo hoạt động chức năng gồm:", "options": ["Mức độ nhẹ theo học ở trường như trẻ bình thường, di chuyên cần trợ giúp, cần PHCN", "Mức độ nặng: chăm sóc di chuyển giao tiếp rất kém, ít phụ thuộc chức năng, cần PHCN", "Mức độ vừa: chăm sóc di chuyển, cần có trợ giúp, giao tiếp được, không cần PHCN", "Mức độ nặng: chăm sóc di chuyển giao tiếp rất kém, phụ thuộc về chức năng, cần PHCN đặc biệt"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "79f5eee69d1f41f4b7e5d0b52938f19d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics"], "question": "Các triệu chứng như sốt, viêm kết mạc, ho và sổ mũi có thể liên quan đến bệnh sởi.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b8d5227358c84044b5c2253616017ca7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "Pediatrics"], "question": "Đối với PHỤ NỮ CHO CON BÚ, phát biểu về THUỐC sau đây đều ĐÚNG, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Nếu mẹ cần thiết phải sử dụng thuốc ảnh hưởng xấu đến trẻ bắt buộc phải ngưng cho trẻ bú sữa mẹ.", "Các thuốc bài tiết ít qua sữa mẹ đều không ảnh hưởng đến trẻ đang bú.", "Các thuốc bài tiết qua sữa nhiều có thể ảnh hưởng đến trẻ đang bú.", "Thuốc chứa iod thường chống chỉ định đối với phụ nữ đang cho con bú."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "075dcf8816bf4b0584ecd145fcaf9ff0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neurology"], "question": "Tế bào bạch cầu trong dịch não tủy của trẻ sơ sinh bình thường:", "options": ["< 30 tế bào/ mm3", "20 – 30 tế bào/ mm3", "10 – 20 tế bào/ mm3", "10 tế bào/ mm3"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3fb2a001685846239e4d8538959178f0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pediatrics"], "question": "Lô gai spix (lỗ hàm dưới) ở vị trí thấp hơn mặt phẳng cắn của răng sữa ở bệnh nhân trẻ em. Bởi vậy khi tiêm phải lướt nhẹ lên trên và ra trước hơn so với ở người lớn:", "options": ["Câu đầu sai, sau đúng", "Cả hai câu đều sai", "Câu đầu đúng, sau sai", "Cả hai câu đều đúng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1904fe9675f143ed8737d3fba1a336b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pharmacology"], "question": "Kháng sinh có thể sử dụng cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ:", "options": ["Cephalexin, lincomycin, gentamicin", "Các cyclin, vancomycin và colistin", "Các beta-lactam, aminosid, macrolid", "Oxacillin, chloramphenicol và các cyclin"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "77f9cff75c954d0a91e94e7bf92e23cd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Pediatrics"], "question": "73. Giáo dục để thay đổi hành vi có hại cho sức khỏe là dễ dàng đối với:", "options": ["Phụ nữ", "Trẻ em", "Đàn ông", "Người lớn tuổi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7a6897679689401caaae5bbbc2dc1784", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Preventive Healthcare"], "question": "Vì sao lứa tuổi vị thành niên vẫn tách ra khỏi lứa tuổi học đường: (1) vì những đặc thù về tâm sinh lí ( 2) vì những đặc thù về nhu cầu chăm sóc sức khỏe (3) vì những đăc thù về giáo dục giới tính (4) vì những đặc thù về sự phát triển nhân cách (5) vì những đặc thù về bệnh tật", "options": ["4,5", "2,3,4 ", "3,4,5", "1,2,3,4"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "942149d926cf4d54968a60290669758e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics"], "question": "Nếp véo da mất rất chậm là dấu hiệu của ỉa chảy:", "options": ["Mất nước nặng", "Mất nước", "Nguy cơ mất nước nặng", "Không mất nước"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f1d996a481064903ae6424418b742aaf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Tác nhân NKSS thường gặp nhất là gì?", "options": ["Tụ cầu vàng", "E.coli", "Listeria monocytogenes", "Liên cầu nhóm B"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "21f1421f22d848deba0e82d8ab4e05af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Neurology"], "question": "Listeria monocystogene là nguyên nhân thường gặp gây VMNM ở trẻ sơ sinh :", "options": ["Không có", "Đúng", "Sai", "Không có"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8c45465101f4470d8d51524488403c73", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics"], "question": "21. Để ước lượng cân nặng của trẻ 1 tuổi X ở miền núi người ta quan sát 24 trẻ, kết quả cho thấy cân nặng trung bình là 10.131kg với phương sai mẫu 0.053611. X tuân theo quy luật chuẩn. Ước lượng (10; 10.268) cho MX có độ tin cậy là bao nhiêu?", "options": ["99%", "95%", "92%", "90%"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "18e5c25dffba4babb80ed58ecccc2bf8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Emergency Medicine"], "question": "Chọn ý đúng về biểu hiện ngạt nặng của trẻ sơ sinh", "options": ["Da trắng bệch, tứ chi hơi co", "Da trắng bệch, tứ chi duỗi", "Da trẻ tái, tứ chi hơi co", "Da đầu chi tím, tứ chi duỗi"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a3f092011a3543a2bf5a4c2af502c7e7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pharmacology"], "question": "Không dùng hạ sốt cho trẻ dưới 12 tuổi do gây", "options": ["HC Reye", "Dị ứng thuốc", "HC thận hư", "HC Cushing"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e8f922dad56349a894e45daf6f5d2e41", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Radiology"], "question": "X quang trong thay đổi vị trí mạch máu lớn:", "options": ["Tim trái to", "Vồng cung ĐMP", "Tim to toàn bộ", "Tim phải to"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9481de37f18d4a6fb4e99457aec9ccc9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neurology", "Emergency Medicine"], "question": "Trẻ 12 tháng, 10 kg, tiền căn động kinh – bại não, nhập cấp cứu trong tình trạng co giật toàn thân kéo dài, đã được điều trị cắt cơn co giật ở tuyến trước với midazolam 2 mg x 3 lần (tĩnh mạch chậm). Thuốc cắt cơn co giật tiếp theo sử dụng cho trẻ này là gì?", "options": ["Midazolam truyền tĩnh mạch 1 mg/giờ", "Phenobarbital 150 mg truyền tĩnh mạch", "Diazepam truyền tĩnh mạch 1 mg/giờ", "Propofol 2 mg tĩnh mạch chậm"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f2633a65e13e456c8087425551829897", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Preventive Healthcare"], "question": "Thời gian tắm nắng hàng ngày cho trẻ để phòng bệnh còi xương là:", "options": ["10 – 15 phút/ngày", "30 – 60 phút/ngày", "60 phút/ngày", "30 phút/ngày"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f150638d159845f894b14863f74dfb11", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Psychiatry"], "question": "Phương pháp can thiệp theo ý thích của trẻ là gì?", "options": ["Đáp ứng mọi nhu cầu của trẻ theo giờ", "Chú ý xem trẻ thích gì", "Không có đáp án đúng", "Chờ đợi trẻ"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "81f83080f32048df829a3e1b8f30bccb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Dermatology", "Pediatrics"], "question": "Căn nguyên gây bệnh thuỷ đậu là gì?", "options": ["Human herpes virus tuýp 3.", "Human herpes virus tuýp 2.", "Human herpes virus tuýp 4.", "Human herpes virus tuýp 1."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8ba392ae33e04268bad185a7c8c8f677", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics"], "question": "Bổ thể trong viêm cầu thận cấp trở về bình thường khi:", "options": ["Tuần thứ 5", "Tuần thứ 4", "Tuần thứ 6", "Tuần thứ 3"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7cdd94d0de34482db7434bc4f6567ffe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics", "Public Health"], "question": "Người là vật chủ duy nhất ở bệnh ho gà. đ/s?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "984487b46c8547268fa7f4ed1e8358b7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Cardiology"], "question": "Nhịp tim trẻ 7 tuổi là bao nhiêu?", "options": ["90", "110", "80", "100"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "11833d94167d4191a88727df9ae3e5c7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Ngay sau sinh hoặc sau một thời gian trẻ sơ sinh xuất hiện suy hô hấp khi không có khả năng thích nghi của các cơ quan có liên quan như hô hấp, tuần hoàn, thần kinh, chuyển hoá.", "options": ["Sai", "Không có", "Không có", "Đúng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "323af19ca19b49b494f740fe5a469a3b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neurology"], "question": "Protein trong dịch não tủy của trẻ sơ sinh bình thường:", "options": ["0,5-1 g/l", "1 g/l", "0,5 g/l", "0,5 g/l"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "732734d3e474422c8494c1c7aafa7715", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pediatrics"], "question": "Dấu hiệu nào là đặc trưng của viêm tai giữa cấp do viêm VA ở trẻ em: Xoá góc sau trên ống tai ngoài", "options": ["Đúng", "Sai", "Không có", "Không có"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d61aceaff70d43a8a45c08b9eb7813f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pediatrics"], "question": "Xét nghiệm ban đầu chẩn đoán xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch ở trẻ em là gì?", "options": ["Công thức máu đầy đủ", "Tủy đồ", "ANA", "Kháng thể kháng tiểu cầu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "96d29adca8964379b8a3ff57efb8957e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Cardiology", "Emergency Medicine"], "question": "Bé gái 24 tháng, bệnh ngày 2, nhập viện vì sốt, tiêu chảy 4 lần/ngày, nôn 2 lần. Khám: mạch 180 lần/phút, nhịp thở 55 lần/phút, co lõm ngực nhiều, ran ẩm 2 bên, SpO2 85%, gan lớn 2cm dưới hạ sườn phải, HA 75/65mmHg. Siêu âm tim EF 37%, FS 20%. Cơ chế sốc của bệnh nhân này là gì?", "options": ["Giảm hậu tải", "Giảm sức co bóp cơ tim", "Giảm tiền tải", "Giảm cả tiền tải và hậu tải"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "65da154a341c4013b9a9e8e64317b30d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Pediatrics"], "question": "Mục tiêu nhằm đạt tỷ lệ trong tiêm chủng mở rộng là:", "options": ["> 70% số TE", "> 80% số TE", "> 100% số TE", "> 90% số TE"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5d5d06db10ca4eceb23c35e3252adb73", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Geriatrics"], "question": "Trẻ em và người cao tuổi là đối tượng có nguy cơ cao xảy ra ADR do thuốc vì:", "options": ["Do lạm dụng thuốc", "Không có kiến thức sử dụng thuốc", "Chức năng chuyển hóa và thải trừ thuốc kém", "Nhu cầu dùng thuốc cao"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "19af4684f92b4d3088f4e04009aae92f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Nephrology"], "question": "Từ bao nhiêu tháng tuổi trở lên,chứng năng thận ở trẻ em hoạt động như người lớn", "options": ["7 tháng", "8 tháng", "6 tháng", "9 tháng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eca190f5e3ff42cba4bf668e3dc4dd92", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Otolaryngology"], "question": "Nạo VA là phương pháp điều trị viêm VA cấp đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d3af16d925974eca957484d32ff4bacd", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Nephrology"], "question": "Trẻ nữ 5 tuổi, xuất hiện thương tổn bọng nước ở mặt, sau vài giờ bọng nước hóa mủ, ngày thứ 2 của bệnh xuất hiện thêm bọng mủ ở tay phải và chân trái, sốt 38,9°C, phù 2 mu chân, đi tiểu 700ml/ngày. Xét nghiệm nào cần được chỉ định ở bệnh nhân này?", "options": ["Chức năng gan", "Công thức máu", "Phản ứng CRP", "Nước tiểu"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6758a4eeffcd4790ace3d30d086141c1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Eastern Medicine", "Ophthalmology"], "question": "Câu đúng là", "options": ["Mắt là khiếu của tâm", "Mắt là khiếu của thận", "Mắt là khiếu của phế", "Mắt là khiếu của can"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d8704741eb2f4f1cb4848a65eb2aab4c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics"], "question": "Cơ chế tiết sữa tiết sữa được điều khiển và duy trì bởi:", "options": ["Prolactin – FSH", "Oxytocin - Prolactin", "Prolactin - Estrogen", "Prolactin - LH"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d9d951797fbb47559fa9fc8ada8435de", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Biện pháp cho bú vô kinh có thể áp dụng cho những phụ nữ:", "options": ["Sau đẻ > 6 tháng, cho con bú đều đặn và hoàn toàn, đã có kinh", "Sau đẻ < 6 tháng, cho con bú đều đặn và chưa có kinh", "Sau đẻ < 6 tháng, cho con bú nhưng không đều và không hoàn toàn", "Sau đẻ < 6 tháng, cho con bú hoàn toàn, đã có kinh"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5e93c62815f54ebdb174e237c5c14d6e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Orthopedics"], "question": "Một em bé bị dị tật bàn chân khèo, tính trạng em bé này là:", "options": ["Bệnh (1)", "Tàn tật (3)", "Khiếm khuyết (2)", "Tất cả (1)(2)(3) đều đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e0d997b042344b66a8d3d64a808b17e0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Ví dụ về nghiên cứu sau đây: “Sự liên quan giữa tỷ suất chết trẻ em và thu nhập bình quân đầu người” là nghiên cứu:", "options": ["Nghiên cứu bệnh chứng", "Nghiên cứu mô tả cắt ngang", "Nghiên cứu tương quan", "Nghiên cứu theo dõi"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9d8233ec431742c7a45e7ed37aba7675", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Sau khi phát hiện thiểu ối không nên thực hiện:", "options": ["Khi chuyển dạ, nước ối giúp xoá mở cổ tử cung", "Giúp thai nhi hô hấp", "Bảo vệ và giúp thai nhi điều hoà thân nhiệt", "Trao đổi nước, điện giải, hormon mẹ và thai"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9eac6c5f55984ea2bdbb846d426a6439", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics"], "question": "Trẻ này cần truyền máu, vậy truyền máu vào lúc nào?", "options": ["Trong khi thay máu", "Tất cả các câu trên đều sai", "Sau khi thay máu", "Ngay lập tức"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "584737e680514f63ac9a90ac906f05cf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Neurology", "Pediatrics"], "question": "Đối với bệnh bạch hầu họng, biến chứng thần kinh nào xuất hiện sớm nhất:", "options": ["Liệt màn hầu, lưỡi gà", "Liệt mặt", "Viêm đa rễ thần kinh", "Liệt cơ vận nhãn"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "572d1e3f665c436bb5560176e089ad41", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics"], "question": "Mức độ tím trong tử chứng Fallot phụ thuộc chủ yếu vào điều gì?", "options": ["Mức độ phì đại thất phải", "Mức độ hẹp đường thoát thất phải", "Mức độ cưỡi ngựa của động mạch chủ lên vách liên thất", "Độ rộng của thông liên thất"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bc094c3d37a949a3b463ecda2ab48b51", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pediatrics"], "question": "Dị tật bẩm sinh gây nghe kém ở trẻ em thường là bệnh:", "options": ["Dị dạng vành tai", "Bệnh Down", "Tắc vòi nhĩ", "Không có ống tai ngoài"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7c73d95adbff46f18046c62ffc43e583", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Chẩn đoán nôn do hẹp phì đại môn vị dựa vào đâu?", "options": ["Siêu âm ổ bụng", "Lâm sàng", "Soi dạ dày", "Chụp dạ dày"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "19b9ab1e40b64ecd9317c71c1d015e88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Neurology", "Hematology"], "question": "Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán xuất huyết màng não ở trẻ sơ sinh ngay sau:", "options": ["Tím tái, da niêm mạc nhợt", "Không khóc, da lạnh", "Cơn ngừng thở dài", "Trắng bệch như sáp"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2411e05aa9854f0e9b354b3b960a44e8", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bé trai 15 tháng đi khám vì tiêu chảy. Bệnh 2 ngày, ngày đầu sốt nhẹ, tiêu phân vàng lỏng 5 lần/ngày, ngày nay sốt 39 độ, ói 3 lần ra thức ăn, tiêu phân vàng lỏng 10 lần/ngày. Khám tại phòng lọc bệnh cấp cứu: em li bì, môi hồng, thở đều 40 lần/ph, chi ấm, CRT 2s, mạch quay rõ 180/ph, mắt trũng sâu, dấu véo da mất chậm. Hãy phân loại bệnh nhân này", "options": ["Có dấu hiệu ưu tiên", "Có dấu hiệu cấp cứu vì sốc", "Có dấu hiệu cấp cứu vì mất nước nặng", "Không cấp cứu không ưu tiên"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "afb71309ba2e400d95bec238978d5b2d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pediatrics"], "question": "61. Bệnh cooley là tên gọi khác của bệnh nào?", "options": ["A, B đúng", "β thalas thể trung gian", "α thalas", "β thalas thể nặng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a97100c142e8466b9f9f5fa158a9d52d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Pediatrics"], "question": "Trong viêm VA mạn tính, khi soi tai thường thấy gì?", "options": ["Màng nhĩ thủng", "Màng nhĩ lõm", "Màng nhĩ xung huyết dọc theo cán búa và màng chùng", "Màng nhĩ đục, phồng"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "93238e65efd749eaa91a1172294e3052", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics"], "question": "Tiêu chuẩn trẻ sơ sinh đủ tháng khỏe mạnh?", "options": ["Trọng lượng >2500g, da hồng.", "Dài >47 cm, bú khỏe.", "Dài >47 cm, khóc to.", "Cân >2500g, dài >47 cm, bú khỏe."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b4fcad80721b4ec59c224f22b7e1afeb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology"], "question": "Trẻ < 24 tháng hen dễ nhầm nhất với:", "options": ["Dị vật đường thở", "Viêm tiểu phế quản", "Viêm phế quản phổi", "Trào ngược dạ dày thực quản"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7046314ff73c4551ac6087b9f38d27de", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Rheumatology", "Cardiology"], "question": "Bệnh nhân nữ 10 tuổi vào viện với đau khớp gối cổ chân và nốt dưới da. Tiêu chuẩn bổ sung nào sau đây để xác nhận chẩn đoán viếm khớp dạng thấp cấp:", "options": ["Bằng chứng về nhiễm trùng liên cầu khuẩn trước", "Không có câu trả lời nào", "Không có câu trả lời nào", "Không có câu trả lời nào"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "df1e34b8f9424f8c94f3dbdda2b24f8a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics"], "question": "Trẻ em từ 12 tháng đến 24 tháng được tính là bao nhiêu tuổi?", "options": ["2.5 tuổi", "2 tuổi", "1.5 tuổi", "1 tuổi"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5ad0551b85214c308db755af411928c8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pediatrics", "Preventive Healthcare"], "question": "Chiến lược bắt đầu tầm soát cho trẻ em bao nhiêu tuổi?", "options": ["Trẻ > 14 tuổi", "Trẻ > 18 tuổi", "Trẻ > 16 tuổi", "Trẻ sau dậy thì hoặc sau 10 tuổi"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4d18eda05bcf45f48a5832965381d24f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pediatrics"], "question": "Thủy đậu là thuật ngữ y học tương đương với bệnh quai bị.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2755ae0c3c3c479eb6c88398f92f6da7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Trạm y tế phường A đang tập kế hoạch cho một buổi TT - GDSK cho các bà mẹ có con dưới 5 tuổi về thực hành tô màu bát bột. Dự kiến có khoảng 20 bà mẹ tới dự. Trạm dự định chia làm 2 nhóm thảo luận. Phương tiện truyền thông phù hợp cho buổi TT - GDSK ở tình huống trên gồm có,NGOẠI TRỪ.", "options": ["Tờ rơi hường dẫn cách chế biến thức ăn cho trẻ", "Nguyên vật liệu để thực hành tô màu bát bột", "Tranh vẽ ô vuông thức ăn", "Loa đài"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f5e887d6ad494bccbabe147c080d8808", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Dentistry"], "question": "Vật liệu thường được dùng để trám bít ống tủy răng sữa khi răng ở giai đoạn II", "options": ["Formocresol", "Guttapercha", "Kẽm oxit eugenol (ZOE)", "Ca(OH)2"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d434e0759dc049d196f81ff053cada00", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán hít nước ối phân su cũng cần được nghĩ đến cả trước sinh, khi có nước ối bẩn, suy thai.", "options": ["Đúng", "Không có", "Sai", "Không có"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f874261047df4fce9c1029e17560e34d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Tử vong trong viêm phổi thường do các nguyên nhân sau, ngoại trừ?", "options": ["Do nhiễm trùng huyết", "Suy hh do phế nang chứa đầy dịch phù nề và xuất tiết", "Tăng CO2 máu", "Thiếu oxy tổ chức gây nhiễm toan chuyển hóa kèm vs toan hô hấp"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a416875d8cb34710ae83b556316e86a5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "General Medicine"], "question": "Sai lầm chính trong cách nuôi con dẫn đến suy dinh dưỡng là:", "options": ["Không cho bú sớm ngay sau để", "Cho ăn bột quả sớm hoặc quá muộn", "Nuôi trẻ bằng nước cháo đường", "Cal súa som"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a3a10fe2a2b34803b534f490c24a09f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Kĩ thuật tiêm vaccin BCG cho trẻ là:", "options": ["Tiêm bắp sâu", "Tiêm bắp", "Tiêm dưới da", "Tiêm trong da"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7084463031b44d63bb2577d3ede52057", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Pediatrics", "Orthopedics"], "question": "Trẻ bại não có nguy cơ loãng xương và gãy xương do các nguyên nhân nào sau đây, ngoại trừ?", "options": ["Viêm phổi mạn", "Không vận động", "Thuốc chống động kinh", "Suy dinh dưỡng do thiếu calcium và vitamin D"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a2b7b0042e9f4f4880a190f4a9e8df61", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn ý sai trong tác dụng phụ và biến chứng của vaccin OPV( Bại liệt uống)", "options": ["Nổi ban sốt nhẹ vài ngày sau tiêm 1-2 tuần", "Sốt", "Tiêu chảy", "Bại liệt (30 ngày sau uống vaccin)"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e5c31e61f2124ef4b77318d5fe2d62f0", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pediatrics", "Gastroenterology"], "question": "Bé trai 7 tháng, đi tiêu lỏng toàn nước không nhầy máu, 4-5 lần/ngày, liên tục trong 20 ngày qua. Trước đó bé tiêu sệt mỗi ngày 1 lần. Khám: tỉnh, không quấy khóc, mắt bé không trũng, uống nước háo hức và dấu véo da mất nhanh. Chẩn đoán nào sau đây là phù hợp?", "options": ["Tiêu chảy cấp, không mất nước", "Tiêu chảy kéo dài, không mất nước", "Tiêu chảy cấp, có mất nước", "Tiêu chảy kéo dài, có mất nước"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "87fcb550b9274a659c5c87ad371c6320", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Pediatrics", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 17 tuổi nhập viện với tình trạng khó thở Bệnh nhân có tiền sử hen sử dụng salbutamon và belometasone đều đặn, đây là lần đầu tiên nhập viện với 1 cơn khó thở cấp tính. Sau khi đảm bảo sự ổn định đường thở điều gì là phù hợp nhất trong chỉ định điều trị đầu tiên trong bn này", "options": ["Không có câu trả lời nào", "Không có câu trả lời nào", "Terbutaline 10mg khí dung", "Không có câu trả lời nào"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a444c737cf794ed69777335e4376f5ef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "Nhiễm trùng sơ sinh muộn “ là nhiễm trùng xuất hiện “(chọn 1 câu Đúng nhất).", "options": ["từ ngày thứ 3 đến ngày 14 sau sinh.", "từ ngày thứ 3 đến ngày 21 sau sinh.", "từ ngày thứ 7 đến ngày 21 sau sinh.", "từ ngày thứ 7 đến ngày 28 sau sinh."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "38cbe0d5533c46d6b1db90d5c93f060b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Preventive Healthcare"], "question": "Trẻ từ 7-8 tháng cần ăn bổ sung ngoài bú mẹ số bữa là: (chọn 1 đúng nhất)", "options": ["3 bữa bột 10%, 200 ml/ bữa, và 30 ml hoa quả nghiền", "2 bữa bột 10%, 200 ml/ bữa, và 40 ml hoa quả nghiền", "1 bữa bột 10%, 200 ml/ bữa, và 60 ml hoa quả nghiền", "4 bữa bột 10%, 200 ml/ bữa, và 10 ml hoa quả nghiền"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "43072fd7af8845fbb26f8f4ec12113f4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Preventive Healthcare", "Pediatrics"], "question": "Trước khi tiêm chủng, phải thực hiện :", "options": ["Xét nghiệm tổng quát", "Khám sàng lọc, tư vấn", "Không cần khám", "Khám sức khỏe tổng quát"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1fac2c81ff184bfa8ac34869d1e3f2a2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics"], "question": "Đặc điểm của trẻ của trẻ khoảng 3 tuổi gồm: (1) Phát triển ngôn ngữ, có khả năng giao tiếp nha khoa (2) Có trí tưởng tượng tốt, thích hình ảnh sinh động, thích những câu chuyện (3) Không cần cha mẹ (4) Vẫn gắn bó chặt chẽ với cha mẹ", "options": ["2, 3", "1,2,4", "1, 4", "1,2,3"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "518540f34b46494c8641add268fedd3d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics"], "question": "Khoảng ⅔ những trường hợp tử vong dưới 1 tuổi diễn ra:", "options": ["Ở tháng đầu tiên của cuộc đời", "Ở tháng thứ 2 sau sinh", "Ở tháng thứ 3 sau sinh", "Ở tháng thứ 4 sau sinh"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "714ef5258b43426aa79891a5c3fa73b3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics"], "question": "Thời gian chú ý của trẻ mẫu giáo lớn?", "options": ["5 phút", "35 phút", "15 phút", "20 phút"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ed18867733aa4154bd0af4b26eda1946", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Nutrition"], "question": "Mỡ trong sữa mẹ có đặc điểm gì?", "options": ["Tương đương sữa bò", "Cao hơn, dễ tiêu hóa hơn sữa bò", "Cao hơn sữa bò", "Dễ tiêu hóa hơn vì có Lipaza"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3c023a9a420d4993ba89570bb1748d07", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases"], "question": "NKH sơ sinh khởi phát rất muộn:", "options": ["3 tháng", "2 tháng", "1 tháng", "4 tháng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d249b3a4c956485c983e77b92242039c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "General Medicine", "Family Medicine"], "question": "Việc thực hành dự phòng yêu cầu BSGĐ làm những thứ gì?", "options": ["Vận động cộng đồng trong giáo dục sức khỏe", "Giáo dục và tư vấn sức khỏe, Triển khai thêm chúc năng dự phòng cho đơn vị", "Tất cả đáp án trên", "Bệnh sử lâm sàng và khám thực thể, Xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "994178d299d04093931ce2aa696c4ae8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Preventive Medicine"], "question": "Chất nào không thể khử độc trong mặt nạ phòng độc khí CO ?", "options": ["Ag2O", "MnO2", "Than hoạt tính", "Oxide kim loại"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c1eec16a602d4a1ab22869a87ac363c8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Preventive Medicine"], "question": "66.Câu nào sau đây SAI về những việc cần làm để tránh nhiễm độc khí CO ?", "options": ["Dùng máy phát hiện khí CO.", "Sử dụng máy móc, đồ gia dụng chạy bằng xăng trong nhà", "Kiểm tra thường xuyên các máy móc chạy bằng xăng hay dầu, lò sưởi, \nđảm bảo ống khói và ống thoát khí hoạt động tốt.", "Khi nổ máy xe garage phải được mở kết cửa."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f287bca0840a45dcb31ca2bd4ecdaa8a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Preventive Medicine"], "question": "Theo WHO giới hạn cho phép của arsen trong nước uống là:", "options": ["0.1g/L", "0.01mg/L", "0.01g/L", "0.1mg/L"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2563ccfc4be74190af30c20caf7c5a83", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Preventive Medicine"], "question": "93. Giới hạn của arsen trong nước uống là:", "options": ["<0.01mg/L", "0.01mg/L", ">0.01mg/L", "0.05mg/L"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dc8fe36141a1492b8d5c0531c728c9cf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Preventive Medicine"], "question": "Câu nào sau đây SAI về những việc cần làm để tránh nhiễm độc khí CO ?", "options": ["Kiểm tra thường xuyên các máy móc chạy bằng xăng hay dầu, lò sưởi, đảm bảo ống khói và ống thoát khí hoạt động tốt.", "Dùng máy phát hiện khí CO.", "Khi nổ máy xe garage phải được mở kết cửa.", "Sử dụng máy móc, đồ gia dụng chạy bằng xăng trong nhà"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "aa6f6eec9d554690b71940d7bbb59ead", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology", "Preventive Medicine"], "question": "Phòng bệnh sán lá gan nhỏ", "options": ["Không ăn gỏi cá", "Uống nước đun sôi", "Không ăn ốc", "Không ăn tôm sống"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "af0f708dcd1d4ea3a472b2ccbe0049ca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Loại collagen nào có nhiều hơn trong chất gian bào của mô sụn?", "options": ["Collagen IV", "Collagen III", "Collagen V", "Collagen II"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ab37fbb46a004ee8a7f21c38cbea7cc9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Cell Biology"], "question": "Tế bào NK có khả năng gây độc tế bào phụ thuộc kháng thể (ADCC) thông qua lớp kháng thể nào?", "options": ["IgD", "IgA", "IgE", "IgG"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a0e7a48f1b1a4943bcc1ed90118cf798", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Cell Biology"], "question": "Mỗi quần thể tế bào gồm mấy quần thể nhỏ?", "options": ["3", "4", "5", "2"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "573d982bb156433eadb02305642f3b6b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Cell Biology"], "question": "Xương trong sụn được tạo thành do:", "options": ["Màng xương", "Hủy cốt bào", "Tế bào xương", "Tạo cốt bào"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1414b4bd8d61447cbd6ef035870d75d4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Cell Biology"], "question": "Chất vận chuyển (carrier) là những chất đặc hiệu", "options": ["Chỉ xuất hiện khi có sự hiện diện của thuốc", "Tất cả đều sai", "Được đưa từ bên ngoài vào", "Có sẵn trên màng tế bào"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "90cfb50299e8478998ee8dea0ca7e542", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "General Medicine"], "question": "Chất nào có nồng độ cao nhất trong huyết tương:", "options": ["Protein toàn phần", "Hb", "lipid", "lipoprotein"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f8c91395d6984fcd9a8151d699359022", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Oncology", "Hematology"], "question": "Các thuốc được dùng để điều trị dự phòng hệ thần kinh trung ương là:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Aracytin", "Depomedrol", "Methotrexate"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "875d6be703f54765ac3abbd171a5823c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Nếu 2 XN(APTT và PT) kéo dài, nguyên nhân có thể do yếu tố đông máu sau rối loạn:", "options": ["V", "II, V, X", "X", "II"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9ecd52bc680d4f5889d9b4ee85e08f00", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Immunology"], "question": "Nguyên sinh chất có nhiều giả túc là đặc điểm của tế bào nào?", "options": ["Lympho bào", "Bạch cầu", "Đại thực bào", "Tương bào"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9686c91f59d04872ab45e33768c30107", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Trên lâm sàng, rau tiền đạo chảy máu nhẹ là khi lượng máu của mẹ mất:", "options": ["<10% thể tích máu tuần hoàn", "<20% thể tích máu tuần hoàn", "<25% thể tích máu tuần hoàn", "<15% thể tích máu tuần hoàn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "37befa8678974fae9a752113a95ed45e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Cardiology"], "question": "Cơ chế tác dụng của streptokinase là:", "options": ["Hoạt hóa plasmin thành plasminogen", "Hoạt hóa plasminogen thành plasmin", "Hoạt hóa các yếu tố đông máu II, VII, IX và X", "Hoạt hóa prothrombin thành thrombin"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3974d5e3213b40a3aade629972328eaa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Xét nghiệm tế bào máu ngoại vi của bệnh nhân đa hồng cầu thường có?", "options": ["Thiếu máu bình sắc hồng cầu to", "Thiếu máu nhược sắc hồng cầu nhỏ", "Thiếu máu bình sắc hồng cầu bình thường", "Thiếu máu nhược sắc hồng cầu to"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bf1b1a754ffa4f1d9ec0cd46da45843d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology"], "question": "Tiên lượng bệnh bạch cầu cấp KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào?", "options": ["Số lượng tiểu cầu trong máu ngoại vi vào thời điểm chẩn đoán", "Dạng rối loạn NST", "Tuổi của bệnh nhân lúc chẩn đoán", "Khả năng đạt lui bệnh hoàn toàn sau đợt điều trị đầu tiên"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7c001731dabc477e8151dfb43861c8c0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Hematology"], "question": "Nguyên nhân chính của thiếu máu trong suy thận mạn là:", "options": ["Xuất huyết tiêu hóa âm ỉ", "Đời sống hồng cầu giảm", "Thiếu men Erythropoietin", "Có quá trình viêm mạn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8a2c538172554769b9506995e4659bf8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Hematology"], "question": "Thành phần kháng thể trong các dịch tiết của cơ thể:", "options": ["có thể có kháng thể IgM và IgA", "có thể có tất cả các lớp kháng thể", "chỉ có kháng thể lớp IgA", "có thể có kháng thể IgM, IgG và IgA"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "25de736b58b146b8aa0f7a35b4c55de9", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Hematology", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 40 tuổi, huyết áp bình thường trước truyền máu là 130/80 mmHg. Bệnh nhân đang truyền máu giờ thứ nhất, xuất hiện các triệu chứng: rét run, nhiệt độ 38,5 độ C, mạch 90 lần/phút, huyết áp 110/70 mmHg. Hướng xử trí đúng cho bệnh nhân này là:", "options": ["Ngừng truyền, theo dõi sát, kháng histamin, truyền bịch máu khác", "Ngừng truyền, tăng thông khí, thở oxy, corticoid, theo dõi sát, tìm nguyên nhân", "Ngừng truyền, theo dõi sát, kháng histamin, 15-20 thấy ổn định, truyền tiếp bịch máu", "Ngừng truyền, thở oxy, hạ sốt, vận mạch, lợi tiểu, kháng sinh phổ rộng, theo dõi sát, tìm nguyên nhân"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a5ce0c7718c147e5907cfc29a8671e5e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "General Medicine", "Nephrology", "Urology", "Hematology"], "question": "Phương tễ có công dụng lương huyết chỉ huyết, lợi thuỷ thông lâm là?", "options": ["Bát chính tán", "Đạo xích tán", "Ngũ linh tán", "Tiểu kế ẩm tử"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "db4e80afa2704ab8a29f89b7b068f72a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Surgery"], "question": "Tác dụng phụ sau cắt lách trong điều trị xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn:", "options": ["Tăng tỷ lệ nhiễm trùng", "Xuất huyết", "Sốt", "B, C đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ca501b0ee9034583b8002ec716baaf41", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Giai đoạn biệt hóa của hồng cầu xuất hiện với số lượng khoảng?", "options": ["0 - 50 G/l", "50 - 100 G/l", "25 - 75 G/l", "75 - 125 G/l"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8bf9de59e0004989b783870f810cd9e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Internal Medicine"], "question": "Nguyên tử kim loại nào chiếm vị trí trung tâm của vòng pirol trong cấu trúc hóa học của Vitamin B12?", "options": ["Co", "Fe", "Ca", "Ni"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2130faa9b38c46e1b4562a80ed9fd8aa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Thrombosthenin là chất nằm ở đâu?", "options": ["Nguyên sinh chất", "Màng", "Men", "Nhân"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d7386d7422a444c39d4563b558a85504", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "General Medicine"], "question": "Thành phần nào sau đây được sử dụng để xác định nhóm máu bằng nghiệm pháp hồng cầu:", "options": ["Huyết tương mẫu – hồng cầu cần thử", "Hồng cầu mẫu – huyết thanh cần thử", "Máu toàn phần cần thử - huyết thanh mẫu", "Huyết thanh mẫu – hồng cầu thử"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c61c9fff46314c8c953400b41daac940", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Chất gây kết tụ tiểu cầu là:", "options": ["NO", "Prostacyclin", "Aspyrin", "Thromboxan A2"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "711cb4029668431097863e2a167234ec", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "General Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Thể trọng tối thiểu nữ giới được quy định khi cho máu là bao nhiêu?", "options": ["43", "44", "45", "42"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a93e9936d35b4555aa9ce72cbfd0cfa9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology"], "question": "Kết quả nhóm hoá tế bào thường KHÔNG phù hợp trong bệnh BC cấp dòng lympho", "options": ["PAS (+)", "Peroxydase (-)", "Esterase (-)", "Soudan den (+)"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e518f0ec5f574475a884a05e00324c62", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology"], "question": "Chẩn đoán xác định lơ xê mi kinh dòng bạch cầu hạt dựa vào:", "options": ["Lâm sàng: lách rất to, thiếu máu, tắc mạch + bạc cầu tăng.", "CTM: bạch cầu tăng đủ các lứa tuổi ở máu ngoại vi.", "CTM: bạch cầu tăng đủ các lứa tuổi ở máu ngoại vi.", "CTM tăng sinh bạch cầu mội lứa tuổi + gen bcr – abl (+)."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9ff2e453bba945a583beebfa76da1cb1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Hemoglobin:", "options": ["Cấu trúc Hb tương tự globin, giống nhau giữa các loài", "Globin là một sắc tố đỏ giống nhau ở tất cả các loài", "Gồm 3 thành phần : Fe, hem và globin", "Trong sự thành lập Hb, ngoài acid amin, sắt, còn có một số chất phụ khác như Cu, B6, Co, Ni"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b4e9050f941d46ffaba52b92880e37ba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Gan chứa bao nhiêu máu?", "options": ["300-500 g", "800-900 g", "600-700 g", "100-200 g"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "21780b08dc034de6ae286a88dc1d7bb8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Xét nghiệm thiếu máu nhược sắt, ngoài Hb giảm, còn có gì?", "options": ["MCV < 80", "MCHC < 320", "MCH < 28", "MCV < 100"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b6ccfb07b5104048b0ec82690080eca5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Thời gian bình thường của TTr là bao nhiêu?", "options": ["0,85-1,15s", "0,9-2s", "0,9-1,15s", "0,85-2s"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "53c752b9846f4dddb695118a29c7a07f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Cardiology"], "question": "Chỉ định của warfarin là:", "options": ["Dự phòng chảy máu sau phẫu thuật", "Các bệnh tắc nghẽn mạch", "Dùng để cầm máu sau phẫu thuật", "Các trường hợp chảy máu"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "379abd27ee9341feaf5c52f37b38bdb4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Allergy and Immunology", "Hematology"], "question": "Thành phần dịch thể tham gia vào đáp ứng miễn dịch đặc hiệu:", "options": ["Immunoglobulin", "Bổ thể", "CRP", "Cytokines"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f62fb9fbef244d4cbfaf62c15f8fcafd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Pulmonology", "Cardiology"], "question": "Tìm câu sai: Các yếu tố ảnh hưởng đến sự kết hợp giữa oxy và Hb gồm:", "options": ["PO2, PCO2", "Các bệnh lí về huyết sắc tố", "Hiệu ứng Borh, tương tác HEM-HEM", "Tương tác HEM-HEM, chất điều hòa 2,3-DPG"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f9665a39fb09421383d3e726d2813b1a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pathology", "Oncology"], "question": "Bệnh Hodgkin thể xơ nốt là type", "options": ["2", "4", "3", "1"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "522ec2abffdb4f2698fa6d1fb0adfe6c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Hematology"], "question": "77.Nồng độ HbCO trong máu đạt 10% sẽ:", "options": ["Nhức đầu nhẹ, khó thở", "Hôn mê, co giật", "Chưa có triệu chứng", "Chết ngay lập tức"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "afd881e091de4ba9925304c33650cbc7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán quan trọng nhất của lymphôm không Hodgkin là gì?", "options": ["Cấu trúc của mô hạch bị phá vỡ.", "Hạch to, không đau: hay gặp ở hạch cổ, bẹn, và hạch nách.", "Xâm nhập mô xung quang", "Bệnh nhân có triệu chứng “B”."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9ae59e9234974a07bf24f45172cf4935", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Hematology"], "question": "Yếu tố nào không thuộc hệ thống bù đắp nhanh khi cơ thể bị mất máu?", "options": ["Co mạch", "Tăng nhịp tim", "Tăng tính đông máu", "Tăng tiết ADH"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0ecb6ea5c1e54e909516efb8232b40a6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Infectious Diseases", "Hematology"], "question": "Những khuẩn máu trong thời kỳ sơ sinh hay gặp nhất do vi khuẩn gì gây ra?", "options": ["Pseudomonas.", "Klebsiella.", "Liên cầu.", "E. coli."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "27e06c1a9fd948428f17326b4530580c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Hematology", "Eastern Medicine"], "question": "Sốt xuất huyết hạ HA nhiều dùng bài thuốc gì?", "options": ["Không có câu trả lời", "Trúc diệp", "Ngân kiều tán", "Ngũ vị, Mạch môn, Mẫu lệ (Sinh mạch tán)"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "917e48e4305c4b6cacc60885f8338367", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Internal Medicine"], "question": "Vitamin nào tham gia sự tổng hợp protrombin trong cơ chế đông máu :", "options": ["K", "D", "E", "A"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4fe71ee8a127456bb4620520dd81cf91", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Endocrinology", "Hematology", "Neurology"], "question": "PHÂN LOẠI theo TÍNH CHẤT của ADR MỞ RỘNG thì PHẢN ỨNG CÓ HẠI\nnào sau đây được xếp vào nhóm GIA TĂNG:", "options": ["Xuất huyết do Warfarin.", "Hội chứng Cushing do Corticoid.", "Suy tủy do Cloramphenicol.", "Co giật khi ngưng dùng đột ngột Phenobarbital."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fe71ba5f94804342b77006734a4cc11a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Xét nghiệm thời gian máu chảy (TS) để khảo sát tình trạng đông máu?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3232e23ef3484a95b3206b994efdc91e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Oxy kết hợp với Hb ở nơi có:", "options": ["Phân áp O2 cao, phân áp CO2 cao.", "Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 thấp.", "Phân áp O2 cao, phân áp CO2 thấp.", "Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 cao."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4c7b990243e446d6b986a8f3ce6ca114", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Hematology"], "question": "Tạng nào chủ quản huyết", "options": ["Can", "Tỳ", "Tâm", "Phế"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "754adb73a71c4e86998ee99956f91823", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Emergency Medicine"], "question": "Bệnh nhân Nguyễn Thùy Linh 19 tuổi nhóm máu A. Sau buổi liên hoan với lớp, bệnh nhân phải nhập viện với tình trạng xuất huyết tiêu hóa, và cần truyền máu gấp. Nhóm máu để truyền theo thứ tự ưu tiên là", "options": ["Nhóm máu A và Nhóm máu AB", "Nhóm máu O và Nhóm máu AB", "Nhóm máu O và Nhóm máu B", "Nhóm máu A và nhóm máu O"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3387962d910747bcbdfd63b07151cd51", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Về cấu trúc hemoglobin: Phần hem được cấu tạo bởi vòng porphyrin và Fe2+", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "09d06b6744604b0fb1b8933176f99d58", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Cardiology"], "question": "Chất nào có trên màng tiều cầu có tác dụng tham gia quá trình đông vón tiểu cầu:", "options": ["Prostacyclin (PG I2)", "Leucotrien.", "Prostacyclin synthetase.", "Thromboxan synthetase."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ae83d437dadb45f988c0020ae4f3d74c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pathology"], "question": "Trên tiêu bản máu bình thường. Ta nhận diện tiểu cầu nhờ đặc điểm nào:", "options": ["Tiểu cầu tròn đều", "Tiểu cầu phồng to giữa các hồng cầu", "Tiểu cầu tụ lại thành từng đám tiểu cầu", "Tiểu cầu đứng riêng rẽ"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1543312a135646c8bc4098133cb30712", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology"], "question": "54. Lơ xê mi kinh dòng bạch cầu hạt đặc trưng bởi", "options": ["Tăng sinh tế bào dòng BCH ít biệt hóa", "SL BC, TC tăng cao ở máu ngoại vi", "Tăng sinh các tb dòng BCH biệt hóa", "SL BC, HC tăng cao ở máu ngoại vi"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d4eecb94b4264893afc7f9387ff4bef5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thành phần hemoglobin chính trong hồng cầu giai đoạn bào thai là gì?", "options": ["Hb Gower 1", "Hb F", "Hb Gower 2", "Hb Porland"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bdb53e73137646abafdb1cf392fd2ee4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Bước đầu tiên trong quá trình hoạt hóa quá trình đông máu nội sinh là", "options": ["Yếu tố III và máu tiếp xúc với mô tổn thương", "Yếu tố XII,tiểu cầu,lớp collagen", "Yếu tố vW kết hợp với mô bị tổn thương", "Yếu tố VIII, tiểu cầu,lớp collagen"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cacd270e0de6462fbb16a13f34a08053", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Thai nghén được coi là thiếu máu khi Hb <10g?", "options": ["Không có đáp án", "Sai", "Đúng", "Không có đáp án"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aa1f581016364b4c98a4a8b09345181d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology"], "question": "Nhìn chung, u lympho ác tính không-Hodgkin có tiên lượng tốt hơn bệnh Hodgkin:", "options": ["Không có đáp án", "Sai", "Không có đáp án", "Đúng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "df096c7a8aa4417ea3d8bec8104a2f07", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Bệnh nhân có dấu hiệu vàng da, mệt mỏi, hoa mắt chóng mặt, da xanh, niêm mạc nhợt nhạt , billirubin gián tiếp tăng, nên làm thêm xét nghiệm gì để tìm nguyên nhân vàng da?", "options": ["Đo hoạt độ AST/ALT", "Công thức máu", "Sắc tố mật nước tiểu", "Đo hoạt độ ALP"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8e06ca69abed427e861e816ffd03128b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Hematology"], "question": "Waffarin là: chọn câu ĐÚNG:", "options": ["Tác động như 1 chất chống đông máu.", "Có màu vàng, tan nhiều trong nước.", "Là thuốc diệt cỏ.", "tác động như 1 chất làm hại tế bào gan."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4f5ad7893e7d4f57a89771ec998ba1f5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Infectious Diseases"], "question": "Viêm họng bạch cầu đơn nhân, đặc điểm nào góp phần chẩn đoán xác định:", "options": ["Bạch cầu đơn nhan chiếm đa số.", "Họng có giả mạc.", "Đau họng.", "Hạch to."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eb2683298cbb4319962d02e10e95dd39", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Phân loại thiếu máu không dựa vào?", "options": ["Hb", "Nguyên nhân", "CTM", "Cơ chế bệnh sinh"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a9b1294422804c93bf1502cb75040bad", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology"], "question": "Yếu tố quan trọng nhất quyết định chẩn đoán bệnh lơ xê mi cấp là gì?", "options": ["Tỷ lệ bạch cầu non (blast) chiếm trên 30% các tế bào có nhân ở tủy.", "Hồng cầu giảm rất nặng.", "Có một số bạch cầu non trong máu.", "Số lượng hồng cầu ở máu tăng rất cao tên 100 x 10^9/l."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c312cc3a07ed4de29bb2b36bbfbc6449", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Hematology"], "question": "Xuất hiện hematoporphyrin khi bị ngộ độc", "options": ["Chì", "Arsen", "Base mạnh", "Acid mạnh"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "917181adb72740749f2bc4f1bc9f4fef", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "General Medicine"], "question": "Mao mạch trong các cơ quan tạo huyết thuộc loại:", "options": ["Bao giờ cũng là mao mạch bạch huyết", "Bao giờ cũng là mao mạch máu", "Mao mạch kiểu xoang", "Mao mạch kín"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7ed6364e5d8442bc88a0c0550e7dd287", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Thiếu máu sinh lý khi có thai là do:", "options": ["Do giảm nhẹ thể tích huyết tương, giảm mạnh thể tích hồng cầu khối", "Do tăng thể tích huyết tương và giữ nguyên thể tích hồng cầu khối", "Do giảm thể tích hồng cầu khối, không tăng thể tích huyết tương", "Do tăng thể tích huyết tương và giảm thể tích hồng cầu do pha loãng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a8f43a2cee064fb0a0b9637f4180e6cd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Hematology"], "question": "Chất gây sốt nội sinh (IL1) có tác dụng làm tăng lượng sắt trong huyết thanh tạo điều kiện cho việc ức chế sự phát triển của vi khuẩn", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9497c8a2c1a244dcbdfec255363b867b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Người có nhóm máu Rh (-) là người: Không được kết hôn với người có nhóm máu Rh (+).", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6b2de6dd0b1245a19d534f19b6485012", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pathology", "Oncology"], "question": "Tế bào Reed – Sternberg đặc trưng cho chẩn đoán bệnh Hodgkin là các tế bào?", "options": ["To 20 – 50 µm, nhân 2 hoặc nhiều thùy, trong mỗi thùy có một hạt nhân ưa toan, có khoảng sáng quanh hạt nhân.", "To 20 – 60 µm, nhân 2 hoặc nhiều thùy, trong mỗi thùy có hạt nhân to ưa kiềm, có khoảng sáng quanh hạt nhân.", "To 20 – 60 µm, nhân 2 hoặc nhiều thùy, trong mỗi thùy có một hạt nhân bắt màu kiềm, có khoảng sáng quanh hạt nhân.", "To 30 – 50 µm, nhân 2 hoặc nhiều thùy, trong mỗi thùy có một hạt nhân ư toan, có khoảng sáng quanh hạt nhân."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eefccbc651b3458a8dc1632a6a6070f1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Hematology"], "question": "3.251. Chuyển động của máu trong hệ tuần hoàn được duy trì liên tục là nhờ:", "options": ["Cả 3 yếu tố trên.", "Tính đàn hồi của thành mạch.", "Trương lực của mạch máu.", "Sự co bóp liên tục của tim."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6584280b881643d8aceb0059b6636a99", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology"], "question": "Điều trị hoá chất triệt căn trong bệnh:", "options": ["Cả A và B", "U lympho ác tính có Hodgkin", "Bệnh bạch cầu", "U lympho ác tính không Hodgkin"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "589742fb2237410d9dbd395fe548af98", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "General Medicine"], "question": "Biện pháp điều trị biến chứng bệnh Thalassemia là gì?", "options": ["Điều trị giảm bạch cầu, tiểu cầu", "Ghép tế bào gốc nếu có HLA phù hợp", "Truyền máu, thải sắt", "Cắt gan, cắt lách"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6bf1c386a6e04549987b77ce0bce84d2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Đặc điểm vàng da sau gan?", "options": ["Tăng cả Bilirubin trực tiếp và gián tiếp", "Bilirubin trực tiếp tăng", "Bilirubin gián tiếp tăng", "Không tăng cả Bilirubin trực tiếp và gián tiếp"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e41441101f5047b1812ce45344ee39e4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Immunology", "Hematology"], "question": "Loại tế bào nào có nhiều nhất ở vùng cận vỏ của hạch bạch huyết?", "options": ["Lympho T.", "Tương bào.", "Tế bào lưới.", "Lympho B."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "86a6f666d9f14d35b4c3bc8b57f58469", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Hematology"], "question": "Bệnh Hodgkin:", "options": ["Tổn thương ở lách gặp trong 25% các trường hợp", "Cả 3 câu trên đều đúng", "Là u lympho ác tính, phát sinh từ một hạch hay một chuỗi hạch", "Tổn thương đầu tiên thường thấy ở hạch lympho"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "64de54ea2c144baa9690d94114542868", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Hematology"], "question": "Bạch cầu hạt được hoạt hóa ở người hút thuốc lá gây suy yếu lớp trụ lông theo cơ chế nào?", "options": ["Tăng tái tạo lớp trụ lông", "Tăng sản xuất đàm và co thắt phế quản", "Tổn thương thực thể tế bào trụ lông", "Giải phóng protease"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c8d1513d73c843feb59bd5c2537b28c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Hematology"], "question": "Trẻ nam 13 tháng tuổi, mức huyết sắc tố để xác định thiếu máu là bao nhiêu?", "options": ["<115g/l", "<125g/l", "<110g/l", "<120/l"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4104d1ffed054c31b6e2748cdff5fe5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "General Medicine"], "question": "Trường hợp nào sau đây gây tăng bạch cầu hạt trung tính:", "options": ["Sau chảy máu", "Nhiễm kí sinh trùng sốt rét", "Nhiễm virus cúm", "Viêm gan mạn"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "72994bee26e74c3f89af490bb0630587", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Hematology"], "question": "75. Chất độc có thể tác động trên nhiều Protein HEM gây thiếu oxy mô và ức \nchế hô hấp tế bào là:", "options": ["HCN và dẫn xuất Cyanid", "Chì (Pb)", "Khí CO", "Thủy ngân (Hg)"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "45654c63934a4c0c8c79c307ce658549", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Allergy and Immunology"], "question": "Đặc điểm khác nhau giữa TMTMTM do tự kháng thể nóng và lạnh là, TRỪ:", "options": ["Test coombs", "Vị trí tan máu", "Hình dạng hồng cầu", "Nhiệt độ hồng cầu ngưng kết"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ded921c6885d4b32a041ffd166cfa68b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pathology", "Hematology"], "question": "Màu vàng trong bầm máu là do?", "options": ["Bilirubin", "Biliverdin", "verdobilinogen", "Không có đáp án"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4c030d33927f4f13b75338ee16d39276", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "General Medicine"], "question": "Hội chứng nào biểu hiện thiếu máu tan huyết nặng kèm theo nhiễm sắt mô khi là thể đồng hợp", "options": ["aThalasemia", "HbC", "ẞthalasemia", "HbS"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f316447449434f01981542104ab96deb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Bence-Jones protein kết tủa ở", "options": ["20°–40° C", "60°–80° C", "40–-60° C", "80°–100° C"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0425d341f11e46b2a317e8d430fac57c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Pharmacology", "Toxicology"], "question": "33. Trong điều trị chuyên biệt (antidotes) chất nào có tác dụng phụ gây huyết tán?\n(Như)", "options": ["Natrithiosulfat", "4-dimetylaminophenol", "Amylnitric", "Vit B12"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d6e99d94602d4bc5be5487ac26d4dd30", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Oncology", "Pathology"], "question": "U lympho ác tính theo phân loại WF thì WF 9 tương ứng với loại nào?", "options": ["Lan tỏa, tế bào to", "Nguyên bào lympho", "Nang, ưu thế tế bào to", "Tế bào to, nguyên bào miễn dịch"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d0a51e552a61438385d57cdb72d0b773", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Geriatrics", "Hematology"], "question": "Nhu mô lách càng về già:", "options": ["Tuỷ trắng càng tăng.", "Tỷ lệ tuỷ trắng tuỷ đỏ tăng.", "Tỷ lệ tuỷ trắng tuỷ đỏ giảm.", "Bè xơ kém phát triển."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e0ba0d568e02489a994245084f2e2ce9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Phân loại các tế bào máu, ngoại trừ", "options": ["Lớp các tế bào tăng sinh và biệt hóa", "Lớp các tế bào thực hiện chức năng", "Lớp tế bào hủy nhân", "Lớp tê bào gốc"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "149824e6d8b54f4d96a3996deaeef991", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "General Medicine"], "question": "Gen trị liệu là pp điều trị", "options": ["Bệnh máu tự miễn", "Bệnh máu ác tính", "Bệnh máu di truyền", "Tất cả đều đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f1d3a6d3216b4664b11b954db3656cb5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Hematology"], "question": "Yếu tố nội có vai trò hấp thu vitamin B12 ở hồi tràng?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "843b3db040fd414492114659694030a6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Genetics"], "question": "Đặc điểm di truyền của bệnh thiếu enzym Pyruvate kinase là gì?", "options": ["Gen trội, trên NST thường", "Gen lặn, trên NST giới tính X", "Gen lặn, trên NST thường", "Gen trội, trên NST giới tính X"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "687c13e40c8c4029b937eeb551312758", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Pediatrics"], "question": "Bé gái 5 tuổi mắc bệnh hồng cầu hình liềm. Lách của bé gái ngày càng bị xung huyết và ngày càng to ra. Tác động nào dưới đây ... các hồng cầu hình liềm làm cho lách của bé gái có tình trạng như vậy?", "options": ["Bị thực bào ở dây Billroth", "Bị vỡ trong lòng mạch ở tủy đỏ", "Bám dính lòng động mạch trung tâm", "Tắc nghẽn trong xoang tĩnh mạch"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0a99e91487834c83ad6b07a866d16119", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Biến đổi huyết học thường gặp khi nhiễm giun sán", "options": ["Tăng tiểu cầu dễ gây huyết cầu", "Bạch cầu toan tính tăng", "Bạch cầu kiềm tính tăng", "Thiếu máu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d557053ea96b44e688b7beae23817a94", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "CHỌN CÂU SAI. Xét nghiệm đánh giá đông máu bao gồm?", "options": ["Thời gian máu đông", "Sức bền mao mạch", "Thời gian prothrombin", "Định lượng fibrinogen"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9a9dd90e25db4c41a41a39dfcf863b74", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Hematology", "Eastern Medicine"], "question": "Khi huyết hư không nuôi được tâm dẫn đến mất ngủ, có thể phối hợp thuốc dưỡng tâm an thần với vị thuốc nào sau đây?", "options": ["Đương quy", "Nhân sâm", "Kỷ tử", "Hoàng kỳ"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d1e8772350154960807cd0290ffc6152", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Infectious Diseases"], "question": "Kết quả không mong muốn xảy ra tức thì trong thời gian đang truyền máu", "options": ["Nhiễm khuẩn lây", "Tan máu miễn dịch", "Hội chứng xuất huyết do truyền máu", "Nhiễm khuẩn huyết"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "08c2d2e2ed3b4362be17732ab78becdc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pediatrics"], "question": "Trong bệnh Thalassemia thể nặng, những cơ quan nào tham gia tạo máu?", "options": ["Lách", "Tất cả đúng", "Tủy xương", "Gan"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "ec3b7b8ce808417e8b0c620dfa5377e4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Hematology"], "question": "Loại ung thư nhạy cảm với hóa chất có khả năng chữa khỏi:", "options": ["U hắc tố", "Ung thư trực tràng", "U lympho Hodgkin", "Ung thư phổi"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d341ec11830142dbae3dfc55859f2bae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Hematology"], "question": "Hội chứng DRESS là", "options": ["Phản ứng do thuốc gây tăng bạch cầu ái kiềm và tổn thương nội tạng", "Phản ứng do thuốc gây tăng bạch cầu ái toan, không gây tổn thương nội tạng", "Phản ứng do thuốc gây tăng bạch cầu ái toan và tổn thương nội tạng", "Phản ứng do thuốc gây tăng bạch cầu đa nhân trung tính và tổn thương nội tạng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e640e4e5a2c642e38714b10d60aeb6e8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Pediatrics"], "question": "Bệnh lý tan máu do màng hồng cầu có đặc điểm gì?", "options": ["Tất cả đều đúng", "Thường gặp nam", "Có thể xuất hiện mọi lứa tuổi, nhưng thường gặp ở trẻ 5- 12 tuổi", "Gặp mọi lứa tuổi"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "70fb1233a3a942f58810e6ed0194ba38", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Immunology"], "question": "Tai biến truyền nhóm máu sẽ xảy ra khi: Kháng nguyên người cho bị ngưng kết với kháng thể người nhận.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5b1cd7f724b84830bf10e60773193850", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology"], "question": "Chất không tham gia vào quá trình hoạt hóa tiểu cầu khi tổ chức bị tổn thương?", "options": ["ADP", "Thromboplastin A2", "Collagen", "Thromboplastin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "64b66e3e7dca41a48550ef08854065c0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Hematology"], "question": "17.Ngộ độc chì mạn tính , người ta thường tìm thấy chì có nhiều ở đâu?", "options": ["Gan, thận ( Ngộ độc cấp tính)", "Tim, não", "Tủy xương, long, tóc, tế bào máu", "Ruột, phổi"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "37c40a68ed27445bad0ea43245dae4a2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Hematology"], "question": "Liều corticoid dùng điều trị tấn công XHGTC ở trẻ em là bao nhiêu?", "options": ["1 mg/kg/ngày trong 10 ngày", "0,5mg/kg/ngày trong 07 ngày", "2 mg/kg/ngày trong 21 ngày", "4 mg/kg/ngày trong 07 ngày"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9906759241b74ae4a8a7ac9cb051ddd1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Emergency Medicine"], "question": "Chỉ định truyền máu: Bệnh tim/ Viêm não/ Thiếu máu nặng/ Nhiễm khuẩn ,nhiễm độc nặng/ Huyết áp cao/ Xơ cứng động mạch não/ Sốc do gãy sương đùi", "options": ["Đ_S_S_Đ_Đ_S_S", "S_S_S_Đ_Đ_Đ_Đ", "Đ_S_Đ_S_Đ_Đ_S", "S_S_Đ_Đ_S_S_Đ"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "469e528358d0421fb753325d13403a11", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Radiology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "X quang tuyến sữa (galactography) thường được chỉ định nếu có triệu chứng:", "options": ["Nhiều khốiu lổn nhổn ở tuyến vú.", "Tiết dịch ở núm vú.", "Viêm tuyến vú.", "Đau vú."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2b41c4373bf54baead221d17e8cfd3fa", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi nghe, đếm nhịp tim thai, cần bắt mạch quay để phân biệt với mạch mẹ vì:", "options": ["Nhịp tim thai nhanh hơn mạch quay", "Nhịp tim thai trùng với mạch quay", "Tất cả đều sai", "Nhịp tim thai chậm hơn mạch quay"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "30ca864c37754d7bb3b4034ef13ca309", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Trong các bệnh nhiễm trùng sau đây bệnh nào có ít nguy cơ gây sẩy thai trong 3 tháng đầu?", "options": ["Thương hàn", "Giang mai", "Sốt rét cấp tính", "Nhiễm Toxoplasma"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "98e7af1f9d8b44db992a871dcf6cc759", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology"], "question": "Thuốc nào sau đây không được sử dụng trong tiền sản giật- sản giật:", "options": ["Seduxen", "Ergometrin", "Magesium sulfate", "Papaverin"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e539ed05d74146c08a701357cc1f7b02", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dịch tiết sinh lý thường gặp:", "options": ["Phụ nữ đã mãn kinh.", "Phụ nữ sau đẻ", "Ở trẻ vị thành niên", "Quanh ngày phóng noãn"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9ae3cddb9031444d86ab31813dbe8e04", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anesthesiology", "Pediatrics"], "question": "Trong một cuộc đẻ non, tất cả những điều sau đây đều nên làm, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Cần có mặt bác sỹ sơ sinh hồi sức trẻ lúc đẻ.", "Có chỉ định cắt tầng sinh môn rộng rãi.", "Giúp đẻ một cách có hệ thống.", "Sử dụng thuốc an thần và thuốc giảm đau trong chuyển dạ."], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4ba11a24fdfc41c2aa6e9d8ebf52f017", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "General Medicine"], "question": "Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về thay đổi ở vùng quanh răng liên quan đến chu kỳ kinh nguyệt?", "options": ["Lợi có xu hướng dễ chảy máu", "Viêm lợi thường xảy ra ở mặt ngoài", "Viêm lợi thường xảy ra vào cuối chu kỳ kinh", "Các triệu chứng viêm lợi có xu hướng tăng kèm theo tăng số lượng mảng bám răng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f4369ff5997f402fb8dd2474e3e19a61", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Thai chết lưu trong tử cung có thể gây rối loạn đông máu", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9bb20827682e427ab9d5ad3373329acc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "U thanh dịch và u dịch nhầy là 2 loại u buồng trứng thường gặp nhất. Điểm chung của 2 loại này đều có nguồn gốc từ tế bào nào dưới đây?", "options": ["Tế bào nội mạc tử cung hoặc biểu mô ống dẫn trứng", "Tế bào mầm của buồng trứng", "Tế bào dây sinh dục đệm buồng trứng", "Tế bào biểu mô bề mặt buồng trứng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b91bafac3c004e67a0360c1ac1ce53ff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Cuộc chuyển dạ bình thường của người con dạ là 8-12 giờ. (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a62203a54958488a9a4cc4df2380effd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Preventive Healthcare"], "question": "Trường hợp nào sau đây KHÔNG thực hiện Pap smear", "options": ["Phụ nữ độc thân đã có quan hệ tình dục", "Phụ nữ mới lập gia đình < 1 năm", "Vừa điều trị khỏi viêm âm đạo cách 2 ngày", "Có quan hệ tình dục trong vòng 48 giờ trước"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1807a60684a54280ae5f367b5038807b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Eastern Medicine"], "question": "Thuốc trục thủy không được dùng cho phụ nữ có thai.", "options": ["Đúng", "Sai", "Không chắc chắn", "Không liên quan"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ef7a8430bae94cacb6ed526513b3b497", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Khi lượng nước ối 50mm là thiểu ối:", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "da68e1a9b9ec48f9aa3e5c8a3eaed6ce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Nhóm kháng sinh nào sau đây được xem là an toàn cho phụ nữ có thai vì ít độc tính", "options": ["Aminoglycosid", "Quinolon", "Macrolid", "5 -nitro- imidazole"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8df92a638ae141928a9d32e871d717c0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "General Medicine"], "question": "Chống chỉ định của viên tránh thai phối hợp là, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Sau đẻ, không cho con bú", "Sau đẻ, đang cho con bú", "Đang bị hoặc tiền sử ung thư vú", "Có thai hoặc nghi ngờ có thai."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b8f9237b5db043929bd6626a840ddf4d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "Pediatrics"], "question": "11.Khi phụ nữ có thai bị nhiễm virus thì hậu quả có thể dẫn tới thai có dị tậtbẩm sinh là:", "options": ["Tế bào ko bị hủy hoại", "Kích thích tế bào sinh interferon", "Tế bào bị tổn thương NST", "Tạo ra các tiểu thể"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dc94ccff2a34439ea9d571ea49c6ec2c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Âm đạo dài khoảng bao nhiêu?", "options": ["10 cm", "9 cm", "8 cm", "7,5 cm"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1a68f3e38bfc4861b2bbe20632355a76", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pediatrics"], "question": "Trọng lượng trung bình thai nhi đủ tháng là... Chiều dài trung bình thai nhi đủ tháng là… Trẻ nhẹ cân khi sinh có trọng lượng là …", "options": ["47 – 50 cm", "47 – 50 cm", "3000+-200", "< 2500g"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "37c9347360c44ab18a37fbb804817766", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Pediatrics", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đặc trưng sinh mệnh của nữ tử tuổi 7 là", "options": ["Thận khí thực", "Thận khí thịnh", "Mạch nhâm hư", "Mạch nhâm thông"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "810b22b1f67142b48f0730e6a23b8cd1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rau thai tổng hợp ra các hormon:", "options": ["Adrenalin và noradrenalin", "HCG, HCP, HCT", "Insulin và Glucagon", "Prolactin"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "108d1636dbea4a8c9a3e6e63d04a7d9c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Cardiology", "Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases", "General Medicine"], "question": "Chống chỉ định của Quinolon:", "options": ["Cao huyết áp.", "Viêm dây thần kinh", "Bệnh lý ở tai.", "Phụ nữ có thai."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9598a57b75bb4c4e941d4a829f3bced6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn một câu sai về ối vỡ sớm:", "options": ["Gây suy thai", "Gây chuyển dạ kéo dài", "Gây ngôi thai bất thường", "Gây nhiễm khuẩn ối"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "96141447043542d5a290447c05465366", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Chụp X quang bụng không chuẩn bị có thể phát hiện được u nang:", "options": ["U nang bì", "U nang nhầy", "Cả 3 loại u nang trên", "U nang nước"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "214ddf96c58c46928e2a32022c3d40e0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["lí giải minh bạch"], "question": "Tiêu chuẩn Nugent cho chẩn đoán loạn khuẩn âm đạo có những đặc điểm gì?", "options": ["dễ thực hiện", "khó thực hiện", "Dùng như tiêu chuẩn vàng", "lí giải minh bạch"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d58c7632fc9d48199133bf6a8cc787dc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Theo vị trí giải phẩu, loại rau tiền đạo nào sau đây không có khả năng sanh đường âm đạo?", "options": ["Rau bám bán trung tâm", "Rau bám mép", "Rau bám bên", "Rau bám thấp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c3092384f6ed43099d437242170a62a0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu không phải của u xơ tử cung:", "options": ["Bí đái, táo bón", "Chèn ép TM chi dưới", "Ra khí hư", "Đau bụng vùng hạ vị"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5eab373626ce422f988e381d74a9d304", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Pulmonology", "Obstetrics and Gynecology", "Preventive Healthcare"], "question": "Năm 1961, ở Mỹ, có 1 trường hợp phụ nữ 40 tuổi vào viện vì nhồi máu phổi. Phụ nữ này có tiền sử dùng viên tránh thai trước đó 5 tuần để điều trị 1 loại bệnh nội mạc tử cung. Do bệnh nhồi máu phổi hiếm gặp ở phụ nữ độ tuổi tiền mãn kinh nên nhà nghiên cứu nghi rằng thuốc tránh thai có thể là nguyên nhân của ca bênh hiếm gặp này. Giả thuyết: dùng thuốc tránh thai gây nhồi máu phổi. Đây là nghiên cứu gì?", "options": ["Nghiên cứu tương quan", "Nghiên cứu cắt ngang", "Nghiên cứu trường hợp bệnh", "Nghiên cứu chùm ca bệnh"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "79183ec4309a427a8b0e4f8a55565d6b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thái độ xử trí trong phong huyết tử cung rau là:", "options": ["Hồi sức mẹ, cho thai ra càng sớm càng tốt.", "Hồi sức mẹ, hồi sức thai, đẻ chỉ huy.", "Truyền fibrinogen ,bấm ối, theo dõi thêm ,", "Hồi sức mẹ, mổ lấy thai, cắt tử cung tùy tổn thương."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3eefc138b95349e789f82cb1a08db7f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anatomy", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Những tế bào biểu mô nằm trong các dây sinh tủy do không mang gen SRY biệt hóa thành?", "options": ["Buồng trứng", "Tế bào Sertoli", "Tế bào nang", "Tinh hoàn"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d007fe3be3b94e6f98869b10c363c587", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Radiology"], "question": "Trong 3 tháng đầu của thời kỳ thai nghén, siêu âm giúp chẩn đoán, NGOẠI TRỪ?", "options": ["Dọa sảy thai", "Rau tiền đạo", "Thai trong tử cung: đơn hoặc đa thai", "Dị dạng thai nhi"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "35d4c750d06a4861bc0c86d3c424aac3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Điều nào sau đây cần thiết cho xử trí một sản phụ bị bệnh tim khi vào chuyển dạ?", "options": ["Gây tê tủy sống để giảm đau trong giai đoạn xóa mở cổ tử cung.", "Tăng co một cách có hệ thống để rút ngắn thời gian chuyển dạ.", "Mổ lấy thai ngay nếu mạch mẹ trên 100l/phút kèm khó thở, tức ngực.", "Cho mẹ thở oxy."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "60e19a5abf364054aedc24f1bed3448c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Về xử trí ối vỡ non, chọn một câu đúng dưới đây:", "options": ["Trước giai đoạn 2 của quá trình chuyển dạ.", "Trước khi chuyển dạ.", "Trước giai đoạn thai có thể sống được.", "Trước tuần lễ thứ 32 của thai kỳ."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c4dc3e98d9b644a086f8983e99fa5606", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tất cả những câu sau đây về sẩy thai đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Hiệu quả điều trị dọa sẩy với progesterone chưa được kiểm chứng.", "Xuất độ sẩy thai sớm cao hơn so với sẩy thai muộn.", "Giao hợp trong lúc có thai là một nguyên nhân chính gây sẩy thai.", "Gọi là sẩy thai khi trọng lượng thai nhi tống xuất ra ngoài <500 gr."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "47ed1a04553b4fe685374c1d925999ba", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Hematology"], "question": "Thiểu ối không trực tiếp gây biến chứng nào sau đây:", "options": ["Dễ gây suy thai", "Chảy máu sau đẻ", "Tăng tỷ lệ tử vong chu sinh", "Tăng tỷ lệ mổ lấy thai"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "101b30e0960f46cab6601021b3982ec3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology"], "question": "So sánh giữa ung thư cổ TC tế bào tuyến và ung thư cổ TC tế bào gai, tất cả các câu sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Ung thư tế bào tuyến thường xuất phát từ lỗ CTC, còn ung thư tế bào gai thường xuất phát từ gianh giới giữa lỗ trong và lỗ ngoài", "Ung thư tế bào tuyến ít nhậy cảm với tia xạ và ít gặp hơn tế bào gai", "Ung thư tế bào tuyến có tiên lượng tốt hơn", "Ung thư tế bào tuyến cũng có dạng sùi, dạng loét như ung thư tế bào gai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "062adaba606a4f1fac7d052110ed4721", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Thai chết lưu thường gặp trong những trường hợp:", "options": ["A. Mẹ mắc các bệnh lý mạn tính", "Cả câu A và B đúng", "C. Mẹ có tiền sử đẻ nhiều lần", "B. Mẹ bị nhiễm khuẩn cấp tính"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "acd3882dbf974ba5997570d3838a3f6c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thời điểm có thể phát hiện hCG bắt đầu từ khi:", "options": ["Có hiện tượng làm tổ (Từ 8 -9 ngày sau thụ tinh)", "Thai được 1 tháng", "Thai được 2 tháng rưỡi", "Thai được 2 tháng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0d22585418814fbf90fe10e7c5134c14", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Endocrinology"], "question": "Koảng 2 ngày trước khi phóng noãn hocmon nào tăng cao", "options": ["Progesteron", "Estrogen", "FSH", "LH"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "38539f3698c840668c7106fc96e3d1a7", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Preventive Healthcare"], "question": "Một phụ nữ 27 tuổi, không có tiền sử mắc bệnh nội ngoại khoa, chu kỳ kinh nguyệt không đều, thường hay đau bụng nhiều mỗi khi hành kinh. Phương pháp tránh thai thích hợp nhất cho phụ nữ này là:", "options": ["Triệt sản.", "Dụng cụ tử cung.", "Thuốc viên tránh thai.", "Tránh ngày phóng noãn (Ogino - knauss)."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "69a466b4f0e6415a8a61c78e834a023e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Eastern Medicine"], "question": "Chọn vị thuốc có tác dụng điều kính giải uất", "options": ["Hương phụ", "Sa nhân", "Hậu phác", "Mộc hương"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a2c255cc6788430aa70a52598fcb260f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Hai nội tiết tố thay đổi nhiều khi người phụ nữ có thai là:", "options": ["insulin - Steroid", "hCG - Corticoit", "Cortioit - Steroid", "hCG - Steroid"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "589561625a9d4f6a98815ab3af23bd0b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Triệu chứng nào sau đây ít khi do u nang buồng trứng gây nên?", "options": ["Mất kinh", "Bụng to dần", "Rối loạn tiểu tiện", "Đau hoặc tức nặng bụng dưới"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9a1f4626998041969090f8c32ae703bc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thủng tử cung hay gặp nhất trong trường hợp nào?", "options": ["Cả 3", "Chửa trứng xâm nhập", "Chửa trứng", "UT nguyên bào nuôi"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "838184b4cf244a1bad0e266721b84a8d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tuổi thai tối đa được phép nong và gắp thai là:", "options": ["< 12 tuần", "≤ 16 tuần", "< 14 tuần", "< 10 tuần"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "76105cf5c88e4692b8ea35364ce8e2ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Pulmonology", "Cardiology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Mục đích của chăm sóc, hồi sức sơ sinh ngạt sau đẻ là…(1)…và hỗ trợ hô hấp và tuần hoàn.", "options": ["Chăm sóc và đánh giá tình trạng trẻ ngay sau đẻ", "Đề phòng tai biến cho trẻ", "Đảm bảo an toàn cho trẻ", "Đảm bảo thông đường thở tốt cho trẻ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "bb350169850f4974a5aa6254e90da2ea", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chẩn đoán mức độ mất máu không dựa vào", "options": ["Xét nghiệm công thức máu.", "Toàn trạng bệnh nhân.", "Xét nghiệm máu chảy, máu đông.", "Quan sát tình trạng chảy máu ra âm đạo."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6a2579c396334d809c641baeb134354d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Public Health", "Preventive Healthcare"], "question": "Một số phụ nữ Sán Dìu có tập quán là sau đẻ, bà mẹ không ăn cá vì sợ tanh, không ăn thịt trâu vì sợ trẻ đau bụng. Với cương vị là một cán bộ y tế ở đó bạn sẽ làm gì:", "options": ["Không can thiệp gì, để mọi việc xảy ra tự nhiê", "Giải thích cho họ hiểu rõ không phải như vậy, nhưng điều đó là tốt cho sức khoẻ của mẹ và trẻ.", "Cho đó là một tập quán lạc hậu, mê tín dị đoan, cố gắng khuyên can họ không tin vào điều đó.", "Đến nhà tư vấn sức khỏe làm như vậy là không đúng, không tốt cho sức khoẻ của mẹ và tré."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3b431921092b4048baba64fe8866ac41", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Urology"], "question": "Xét nghiệm nào dưới đây không phải xét nghiệm thăm dò trong vô sinh:", "options": ["Nạo sinh thiết niêm mạc tử cung.", "Soi và sinh thiết cổ tử cung.", "Chụp tử cung – vòi trứng", "Tinh dịch đồ."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f223fe92bfb247cf93a7bfa2ceba5e53", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "HCG là hocmon hướng sinh dục nhau thai được tiết ra từ:", "options": ["Tbao langhans của nhau thai", "Lớp nội bào của nhau", "Tế bào hạt của hoàng thể", "Tế bào vỏ trong của trứng"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "85bf2f6300a4478f93d6d76fcc9bd804", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Emergency Medicine"], "question": "Việc nào sau đây không nên làm đối với thai chết lưu tại y tế tuyến cơ sở:", "options": ["Nếu có nhiễm khuẩn phải chuyển tuyến chuyên khoa càng nhanh càng tốt", "Giải thích cho người nhà bệnh nhân về tình trạng nặng của bệnh nhân nếu có biến chứng", "Cần làm thủ thuật cho thai ra càng sớm càng tốt", "Nếu có biến chứng băng huyết cần hồi sức tích cực, gọi cấp cứu tuyến chuyên khoa, nếu thai nhỏ dưới 20 tuần phải nạo gắp thai càng nhanh càng tốt, sau nạo dùng Oxytocin để co hồi tử cung"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "be0867bed9ff4c0ca0fdd354873bb4a3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Infectious Diseases"], "question": "Một phụ nữ đến khám phụ khoa vì đái rắt, âm đạo có nhiều khí hư trắng xanh loãng,có bọt, hôi và trên niêm mạc âm đạo, cổ tử cung có những lấm tấm viêm đỏ. Chẩn đoán lâm sàng được nghĩ đến nhiều nhất là:", "options": ["Viêm âm đạo do lậu cầu", "Viêm âm đạo do Trichomonas", "Viêm âm đạo do nấm Canđia", "Viêm âm đạo – cổ tử cung do tạp khuẩn"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "652b56fce5d54c48b481c8adb32a7291", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Thai chết lưu là vô khuẩn, mặc dù thai chết và lưu lại trong tử cung", "options": ["Đ", "Có thể", "Không biết", "S"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c767ed1c5d5d4b9ca78218c2c71e71eb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Surgery"], "question": "Biến chứng của phương pháp nạo, hút thai là:", "options": ["Sót rau", "Nhiễm trùng", "3 dap an tren", "Thủng tử cung, Băng huyết"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9508b7431e8149c3b64bf8d941a4face", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Trẻ đủ tháng là chuyển dạ vào tuần thứ bao nhiêu?", "options": ["22-37", "37-41", "41-42", "20-22"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3f24a5ab0e6444d99cd88d9041210dba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Preventive Healthcare", "Public Health"], "question": "Hiện nay Bộ Y tế quy định trong thai kỳ người phụ nữ phải đi khám ít nhất là:", "options": ["5lần", "3 lần", "Khi có triệu chứng bất thường.", "4 lần"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "36c2c0259b22443a9e120cb910ca6466", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Rong kinh rong huyết cơ năng là:", "options": ["Hay gặp ở tuổi dạy thì hoặc tuổi tiền mãn kinh.", "Do tử cung bị nạo hút quá nhiều.", "Hay gặp ở những người có bệnh về máu.", "Chảy máu bất thường ở đường sinh dục."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3eb5a09c1987408f9ace30efe1823671", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Public Health"], "question": "Triệt sản nữ:", "options": ["Tất cả mọi phụ nữ đều có thể áp dụng biên pháp này", "Tất cả những câu trên đều sai", "Biện pháp này rất có hiệu quả đối với những người mắc bệnh suy tim", "Là biện pháp tránh thai áp dụng cho những trường hợp chống chỉ định dùng thuốc tránh thai"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "26d5c67a325f4ef8bccca9f502218a1d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chửa trứng xâm nhập không có hoại tử, chảy máu đúng không?", "options": ["Sai", "Không có", "Không có", "Đúng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "27ef491e40b04cadb9c15c64979b24c1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "General Medicine"], "question": "phân loại mức độ an toàn thuốc trong thời kỳ mang thai của Mỹ", "options": ["xếp loại C không có nguy cơ với bào thai", "xếp loại A là thuốc có độ nguy hiểm nhất", "xếp thành 5 loại A, B, C, D, X", "xếp loại X là thuốc có độ an toàn cao nhất"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "df8a740b279c4ceb8cee191d42372483", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Tại tuyến chuyên khoa, xử trí đúng nhất khi nghi ngờ thai to:", "options": ["Mổ lấy thai.", "Theo dõi monitoring.", "Làm nghiệm pháp lọt ngôi chỏm.", "Truyền oxytoxin."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bff7d2ccad7d44df8103631c2c1c610e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Vỡ tử cung ở tử cung có sẹo mổ cũ khác với không có sẹo ở điểm nào, chọn câu đúng:", "options": ["Kèm gây tổn thương các tạng lân cận", "Có triệu chứng dọa vỡ trước đó", "Thường chảy máu nhiều hơn", "Không có triệu chứng dọa vỡ trước đó"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eebe8b386f994e07aa8d5db3f1dcc7f7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dấu hiệu nào là dấu hiệu tiến triển tốt sau nạo trứng:", "options": ["HCG biến mất nhanh sau 8 tuần", "Tử cung to, nang hoàng tuyến tồn tại dai dẳng", "Xuất hiện nhân di căn âm đạo", "Ra huyết dai dẳng sau nạo trứng"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "602f2550e777456c82c5a3d7942ec627", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "General Medicine"], "question": "Đĩa phôi 3 lá gồm những lá phôi nào?", "options": ["Nội bì.", "Tất cả đều đúng.", "Ngoại bì.", "Trung bì."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1e2c47612f78425cb30c68591330945d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đầu ối được thành lập vào thời điểm:", "options": ["Từ tuần thứ 38 của thai kỳ.", "Từ tuần thứ 36 của thai kỳ.", "Khi bắt đầu chuyển dạ", "Khi tiền chuyển dạ."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "bfa50bfcda8947c39b1d24b93e0ce317", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Anatomy"], "question": "Khi có hiện tượng xoá cổ tử cung thì cổ tử cung dài dần ra?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3d7a72f99787474b913430d96df8a395", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhan nữ 35 tuổi vào viện vì tinh thần uất ức, ngực sườn dầy tức, chu kỳ kinh rối loạn, kinh nguyệt lượng nhiều, sắc kinh đỏ, bụng dưới đau đặc biệt khi hành kinh, ợ hơi, ợ chua, đại tiện bí kết,.. sắc mặt xám tối. Sờ bụng có khối u mề, cố định, cự án. Lưỡi chất đỏ, rêu lưỡi vàng mỏng mạch huyền... điều trị bệnh nhân này điều trị dùng bài thuốc ?", "options": ["Lục quân tử thang", "Tiểu phúc trục ứ thang", "Cách hạ", "Tiêu giao tán"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2073f12919024fa084abef9c1a2f28c2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Đường kính nào của đầu thai nhi có kích thước là 8,5cm:", "options": ["Lưỡng đỉnh", "Hạ chẩm - Thóp trước", "Hạ cằm - Thóp trước", "Lưỡng thái dương"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3e5c725c89ee48158e2d883e78a27470", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology"], "question": "Dây chằng không tham gia giữ tử cung tại chỗ:", "options": ["Dây chằng tròn.", "Dây chằng tử cung cùng.", "Dây chằng thắt lưng buồng trứng.", "Dây chằng rộng."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b0b896a4b384451e85ee1622a8d24a61", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Forensic Medicine"], "question": "Khi ngộ độc nặng khí CO, nếu chết tử thi có biểu hiện nào sau đây ?", "options": ["Môi đỏ, Có những vết đỏ thắm ở cổ và cánh tay", "Môi đỏ, Có những vết đỏ thắm ở đùi và bụng", "Môi tím, Có những vết đỏ thắm ở đùi và bụng", "Môi tím, Có những vết đỏ thắm ở cổ và cánh tay"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d1a1a205e5fd42869b2a59c84425c911", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Forensic Medicine"], "question": "81. Công an vừa phát hiện một trường hợp nạn nhân chết trong nhà, theo điều \ntra cho thấy nạn nhân chết khi ngủ và cho nổ máy xe trong nhà đóng kín \ncừa. Có thể chuẩn đoán được nạn nhân chết vì lí do gì?", "options": ["Nạn nhân chết vì ngộ độc khí CO", "Nạn nhân chết vì ngộ độc khí NO", "Chưa rỏ nguyên nhân", "Nạn nhân chết vì ngộ độc khí N2O4"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2f79ef8406b44d9c99c981d992d5f567", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Forensic Medicine"], "question": "Theo Kohn-Abrest, nếu tìm thấy vài centigram trong phủ tạng nạn nhân thì có\nnghĩa là:", "options": ["Tất cả đều sai", "Nạn nhân đã uống 1 liều tới vài chục gam", "Nạn nhân đã uống 1 liều tới vài mg", "Nạn nhân đã uống 1 liều không quá 2.10 -3 mg"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3767da0163a44940965b74c1b59b6d11", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology", "Forensic Medicine"], "question": "Khi ngộ độc nặng khí CO, nếu chết tử thi có biểu hiện nào sau đây?", "options": ["Môi tím, Có những vết đỏ thắm ở cổ và cánh tay", "Môi đỏ, Có những vết đỏ thắm ở cổ và cánh tay", "Môi đỏ, Có những vết đỏ thắm ở đùi và bụng", "Môi tím, Có những vết đỏ thắm ở đùi và bụng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "27d5950fa6314b139dab7efc80226974", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Forensic Medicine", "Emergency Medicine"], "question": "Công an vừa phát hiện một trường hợp nạn nhân chết trong nhà, theo điều tra cho thấy nạn nhân chết khi ngủ và cho nổ máy xe trong nhà đóng kín cửa. Có thể chuẩn đoán được nạn nhân chết vì lí do gì?", "options": ["Chưa rõ nguyên nhân", "Nạn nhân chết vì ngộ độc khí NO", "Nạn nhân chết vì ngộ độc khí N2O4", "Nạn nhân chết vì ngộ độc khí CO"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "747429d510ff432796a01833116d5d63", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Analytical Chemistry"], "question": "Trong phản ứng Parris, Barbiturat tạo phức có màu gì với cobalt nitrat và\ndietylamin trong methanol:", "options": ["Màu xanh ve", "Màu hồng", "Màu trắng ngả sang xám", "Màu nâu nhạt"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "26f8200f3d4843faa3834f308a358028", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry"], "question": "Chọn câu trả lời đúng, các phương pháp phân lập và xác định các chất động hữu cơ", "options": ["Phương pháp lọc đơn giản", "Phương pháp dùng H2SO4 và NH4NO3", "Phương pháp cất kéo theo hơi nước", "Phương pháp dùng màng bán thấm"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d910d1ce95f24caebb0eb21906769636", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Định lượng Hg bằng phương pháp đo quang với thuốc thử dithizon ở bước sóng:", "options": ["450 nm", "520 nm", "340 nm", "496 nm"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aead2b143a0f4be5b61989510431f83d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Trong kiểm nghiệm độc chất thủy ngân (Hg), phương pháp xử lý mẫu thích hợp là:", "options": ["Đốt với hỗn hợp Na2CO3 và NaNO3", "Vô cơ hóa bằng hỗn hợp acid H2SO4, HNO3 và HClO4", "Vô cơ hóa bằng clo mới sinh (HCl + KClO3)", "Vô cơ hóa bằng hỗn hợp H2SO4 và HNO3"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "896c8c4408bf4a57aba2440825f19202", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Phản ứng có độ nhạy cao và đặc hiệu để định tính chì (Pb) là:", "options": ["Phản ứng với đồng (I) iodid Cu2I2", "Phản ứng với Kalibicromat", "Phản ứng với dung dịch KI", "Phản ứng với Dithizon"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5799e6ef0c8542dd9fbcaf075739d2ab", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Điểm khuyết của phương pháp Cribier định lượng Arsen là:", "options": ["B và C đúng", "Tốn thời gian", "Không đặc hiệu", "Độ nhạy thấp"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6b7234d953484cb1bd8583c6e71cb3af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Cách xử lý mẫu nào sau đây tìm Arsen ?", "options": ["Lọc qua màng bán thấm hay thẩm tích.", "Vô cơ mẫu với sulfonitric", "Phản ứng với Dithizon.", "Kết tủa Arsen"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "493583261ccf4b07ba8e84ebee0fcc36", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Có thể định tính thủy ngân và chì bằng phương pháp:", "options": ["Phản ứng với kalibicromat", "Tất cả đêu đúng", "Phản ứng với dithizon.", "Tạo hỗn hợp với đồng kim loại"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a24aadb865ab4e28bb83c625a8263381", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Phản ứng phân biệt acid HCl dùng phương pháp gì:", "options": ["Dùng BaCl2", "Phương pháp kết tủa với AgNO3", "Phương pháp Kohn Abrest"], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "33ff15bf41c94b4e8f325e007ece56dd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Oncology", "Dermatology", "Analytical Chemistry"], "question": "Phương pháp so màu với thuốc thử Na alizarin sulfonat Chất độc nào sau đây có thể gây biến chứng ung thư da khi bị ngộ độc mãn tính :", "options": ["Arsen", "Chì", "Thủy ngân", "Acid HCN và dẫn xuất Cyanid"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "1abd44b8a5d84062b7afb38e000f005f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Laboratory Medicine"], "question": "Trong định lượng Arsen, chất tạo phức màu vàng cam với giấy tẩm HgBr2 là", "options": ["Hg3As", "As kim loại", "Hg5As", "As2O3"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "eebdc0186b7341b499637a6534c492ae", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Khi định lượng bằng phương pháp đo quang, mẫu thử nào sau đây được chiết với cloroform trong môi trường kiềm?", "options": ["Phenobarbital, Pb", "Pb, arsen", "Pb, aconitin", "Phenobarbital, aconitin"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fc18d133a2954b9bb95f2ec093e997b1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Analytical Chemistry"], "question": "Khi định lượng các barbiturat bằng phương pháp đo quang, bước sóng để đo cường độ là:", "options": ["565nm", "496nm", "580nm", "546nm"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6e9635073246442db716ba52324241d2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Analytical Chemistry"], "question": "Dung môi dùng trong phương pháp sắc ký giấy để phân biệt các barbiturat là:", "options": ["n-butanol", "Metanol", "n-propanol", "Etanol"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e9f79dc9f8114ce28c524aad543966aa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Analytical Chemistry"], "question": "Các phổ UV của Barbiturat phụ thuộc vào", "options": ["Loại Barbiturat", "Nồng độ của dung dịch", "pH của dung dịch", "A, B đều đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "90c3b0b8d31649e3a55cddaa76787ca9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Chọn câu đúng: Phương pháp kiểm nghiệm định tính", "options": ["Phản ứng Parris tạo phức có màu đỏ với Cobalt nitrat và dietylamin trong metanol", "Hòa tan barbiturat trong H2SO4", "Barbiturat tác dụng với thuốc thử Millon trong môi trường trung tính hay base cho tủa trắng ngả sang xám", "Dùng phương pháp sắc ký cột để phân biệt các barbiturat"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c2f2405ef4ab48878cfef06212e13fbc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Có thể dùng phương pháp nào để định tính barbiturat?", "options": ["Tất cả đều đúng", "Dùng phản ứng Parris", "Sắc kí giấy", "Sắc kí lớp mỏng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d184f49e11a04effbe06733f74ddd7a9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Phản ứng Parris phát hiện được bao nhiêu mg barbiturat:", "options": ["0,02 mg", "0,03 mg", "0,01 mg", "0,04 mg"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5a31e5bc3abe4d658adb3bd742c77700", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry"], "question": "Dung môi trong phương pháp sắc ký giấy để phân biệt các barbiturat:", "options": ["n-pentanol trong dung dịch amoniac 6N", "n-butanol trong dung dịch amoniac 6N", "n-pentanol bão hòa dung dịch amoniac 6N", "n-butanol bão hòa dung dịch amoniac 6N"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "121427a82ada41e7be726f5d81c696b7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Phương pháp đo quang ( phản ứng Parris áp dụng bởi Zwikker) thực hiện ở bước sóng bao nhiêu:", "options": ["540 nm", "565 nm", "560 nm", "545 nm"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3a7e9b1daee144a3aad9f073df35ebfc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry"], "question": "Thuốc thử tạo màu để phân biệt các barbiturat bằng phương pháp sắc ký giấy, trừ:", "options": ["Dung dịch HgNO3", "Dung dịch KMnO4 1%", "HgCl2 - diphenylcarbazon", "Dung dịch HNO3"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "463e6d4b0faf474aa1825f5e3598b7e8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Internal Medicine", "Pharmacology"], "question": "khả năng tạo phức của barbiturat", "options": ["Cả 3 ý trên", "Các phức tạo thành dễ tan trong dung môi, bị phân hủy bởi nước", "Dễ tạo phức với ion kim loại ( Cu2+, Co2+, Hg2+) và các chất phối hợp khác", "Có màu đặc trưng và tinh thể đặc hiệu"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ff0c99f225714359b525b4b36723b6ce", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Định tính barbiturat", "options": ["Cả A, B, C", "Phản ứng Parris tạo phức có màu hồng với cobalt nitrat và dimetlamin trong metanol", "Barbiturat tác dụng với thuốc thử Millon trong môi trường trung tính", "Hòa tan barbiturat trong H2SO4"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c3e8742739b0431685dfc792fea3edd6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Analytical Chemistry", "Pharmacology"], "question": "Phương pháp đo quang (phản ứng Parris) có bước sóng bao nhiêu?", "options": ["450nm", "560nm", "540nm", "565nm"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b6da4e36b71d48a8b9e62595c0af18b6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry"], "question": "Nhận diện barbiturat trong phương pháp sắc kí khí, mẫu thử được chiết xuất với?", "options": ["Acid sunfuric đậm đặc", "Chloroform", "Acid acetic", "Natri hydroxid"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "31c5884bf0764ee0abec477fcb62680a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry"], "question": "Có thể định tính Barbiturat bằng thuốc thử nào sau đây:", "options": ["Thuốc thử Vitali", "Thuốc thử Marquis", "Thuốc thử Frohde", "Thuốc thử Millon"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e4770533a10f4f0f838acfeb89cd46c1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Analytical Chemistry"], "question": "Trong phản ứng Parris, Barbiturat tạo phức có màu gì với cobalt nitrat và dietylamin trong methanol:", "options": ["Màu xanh ve", "Màu trắng ngả sang xám", "Màu nâu nhạt", "Màu hồng"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3a3e99fa8f1d48ac99558505300db6dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics"], "question": "Tính chất phù của hội chứng viêm cầu thận cấp là gì?", "options": ["Phù mặt- Phù bụng – Phù toàn thân.", "Phù mi mắt trước lan ra phù mặt rồi phù toàn thân.", "Phù chân trước – phù bụng – Phù toàn thân.", "Phù khu trú ở mặt"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b5a32ce03fed4ca9bffbb4842e4e6b03", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Chống chỉ định không phải của Triamterene:", "options": ["Suy tim", "Xơ gan", "Suy thận, tăng K+ máu", "Phụ nữ mang thai"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f7c6b1db38344d15868e74acdd88f3c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Rheumatology"], "question": "Viêm cầu thận mạn có thể gặp trong các bệnh hệ thống sau, ngoại trừ bệnh nào?", "options": ["Viêm mạch xuất huyết", "Xơ cứng bì", "Xơ tuỷ", "Viêm nút quanh động mạch"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "014b1ffc706a4caeaa46641a486033b7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Điểm đau niệu quản thường do nguyên nhân nào?", "options": ["Sỏi bàng quang", "Sỏi thận", "Nhiễm khuẩn đường tiết niệu", "Sỏi niệu quản"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4d9c19d8eca242d296d9781b3986e2d1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Bệnh lý nào không gây đái máu?", "options": ["Viêm cầu thận cấp", "Viêm ống thận cấp", "Hội chứng thận hư", "Basedow"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b504282f1e17472d8b9e6c4f1e251975", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Nephrology"], "question": "Sau khi nạn nhân hít phải hoặc tiếp xúc bằng miệng các cyanid, chất độc này được bài tiết chủ yếu trong nước tiểu dưới dạng:", "options": ["Cyanid (CN)", "Carbon dioxide", "Thiocyanat", "HCN"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0fcb93f2ddf74305953edaf8788f972e", "difficulty_level": "Hard", "medical_topic": ["Cardiology", "Nephrology", "Emergency Medicine"], "question": "Một trong các câu sau đây về sốc tim là đúng Noradrenaline sẽ làm tăng khối lượng công việc của tim", "options": ["Không có đáp án", "Tất cả các điều sau đây có thể gây suy thận cấp ngoại trừ Sắt", "Không có đáp án", "Không có đáp án"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8f7e6e302daf476c89447b3db31ed640", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Một trong các câu sau đây liên quan đến sự cân bằng kali trong bệnh tiểu đường nhiễm ceton-acid (DKA) là đúng…", "options": ["Nồng độ kali trong huyết thanh ban đầu > 3,3 mEq / L và <5,0 mEq / L, giảm bớt sự cần thiết phải bổ sung kali.", "Khoảng 20% tổng số kali cơ thể là ở mạch máu.", "Tăng kali máu trong DKA ban đầu là phổ biến.", "Điều trị ban đầu DKA thường gây hạ kali huyết."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "719ebabc2f654382a38ef150313a9e72", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology", "Radiology"], "question": "Để đánh giá chức năng bài tiết của thận, kỹ thuật nào sau đây là tốt nhất:", "options": ["Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị", "Chụp cắt lớp vi tính", "Chụp động mạch thận", "Chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV)"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ba59bd1ddea14fc3be8eddca0b02a3a1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Chọn câu trả lời đúng. Bệnh nhân nam 85 tuổi, chẩn đoán lâm sàng sỏi san hô thận trái trên bệnh nhân đã bị cắt thận phải. Kích thước lớn nhất của sỏi 5cm. Siêu âm thận T không giãn. Xét nghiệm máu: ure 5,4 mmol/L; Creatinine 99 µmol/L, Glucose 19 mmol/L. Phương pháp điều trị nên chỉ định trên bệnh nhân này là:", "options": ["Nội soi tán sỏi thận qua da.", "Điều trị nội khoa", "Tán sỏi ngoài cơ thể.", "Mổ mở lấy sỏi thận + dẫn lưu thận."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "76c471b2d3274eb3bb8a9e1cd1df7cc0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Nguyên nhân gây vô niệu bao gồm : Chọn câu sai :", "options": ["Viêm ống thận cấp.", "Sỏi kẹt niệu đạo", "Suy thận cấp", "Hoại tử vỏ thận hai bên"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d6f18740e4f74518b8b937005dcb4786", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "General Medicine"], "question": "Tác dụng chính của thuốc lợi tiểu là gì?", "options": ["Tăng sức co bóp cơ tim", "Ức chế tái hấp thu Na+ làm tăng thải nước", "Giãn mạch, làm giảm sức cản ngoại vi", "Ức chế tái hấp thu calci"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "484721419d0c4b3db263e65d5b437d93", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Hematology"], "question": "Erythropoetin hoocmoon điều hoà quá trình sinh hồng cầu được sản suất ở đâu", "options": ["Thận", "90% ở thận và phần nhỏ ở gan", "50% ở thận và 50% ở gan", "Chủ yếu ở gan"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d6b3865eb24843d68ae976e7ab213dd5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Phù trong suy thận mạn là 1 triệu chứng:", "options": ["Thường gặp trong viêm thận bể thận mạn", "Luôn luôn có", "Chỉ gặp trong giai đoạn đầu của suy thận mạn", "Thường gặp trong viêm cầu thận mạn"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d380deb3744e42719c9839788483adc3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Rheumatology", "Hematology"], "question": "VCTM (Viêm cầu thận màng) trong các bệnh hệ thống sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Viêm nút quanh động mạch", "Viêm mạch bạch huyết", "Xơ tủy", "Xơ cứng bì"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "22a8379e3a174452b96f9d5b1134002c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Infectious Diseases"], "question": "Yếu tố thuận lợi thường gặp nhất của bệnh nhiễm trùng tiểu ở người lớn tại nước ta là:", "options": ["Dị dạng hệ tiết niệu", "Đái tháo đường", "Sỏi hệ tiết niệu", "Có thai"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b7c65025a4d241feb5afdcee00ae3c89", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Bilirubin kết hợp xuất hiện trong nước tiểu:", "options": ["Là bình thường", "Khi có thiếu hụt glucuronyl transferase", "Khi có tắc nghẽn đường dẫn mật", "Khi có tan huyết"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8faea43084ec4fd79bdcfa62594b482f", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Nephrology", "General Medicine"], "question": "Bệnh nhân nữ 30 tuổi sau khi đặt sonde tiểu, ngày nay thấy xuất hiện đau tức hạ vị, đái máu, đái buốt, đái rắt, sốt, rêu lưỡi vàng, mạch huyền sác. Được chẩn đoán là gì?", "options": ["Không rõ", "Khí lâm", "Huyết lâm", "Cao lâm"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b14073a4a4244f85a2b7747f9495924b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics"], "question": "Nguyên nhân gây hội chứng thận hư tiên phát:", "options": ["Sau viêm da", "Sau viêm họng liên cầu", "Sau những bệnh lí khác", "Nguyên nhân không rõ ràng"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cd11dd49ffc44587b2d9c3e7e1d3289d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Hematology"], "question": "Tăng kali máu giả gặp trong các trường hợp sau", "options": ["Tăng tiểu cầu", "Thiếu insulin", "Tăng áp lực thẩm thấu", "Nhiễm toan máu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b000414206984d2da3290d2cb788f39b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology", "Nephrology"], "question": "Các thuốc lợi tiểu thiazid làm tăng glucose máu là do:", "options": ["Giảm hấp thu glucose ở ruột", "Kích thích tế bào beta tụy tăng tiết insulin", "Tăng đề kháng insulin và/hoặc giảm tiết insulin", "Tăng thải trừ glucose ở ống thận"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0c31c2e6941341a49f4877418a884247", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Một trong các kết quả sau đây phù hợp với suy thận cấp trước thận.", "options": ["Ure/Creatinin máu < 10, FeNa < 1, tế bào hồng cầu trong nước tiểu.", "Độ thẩm thấu nước tiểu < 350, protein tiểu vừa phải.", "Độ thẩm thấu nước tiểu > 500, hồng cầu niệu, protein niệu, FeNa < 1.", "Ure/Creatinin máu > 20, FeNa > 1, phân tích nước tiểu bình thường."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "32e372b75f964b98af6c2208701f29c7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Nephrology", "Infectious Diseases"], "question": "Xét nghiệm gợi ý chẩn đoán nhiễm khuẩn tiết niệu:", "options": ["Bạch cầu máu tăng", "Tốc độ lắng máu tăng", "CRP máu tăng", "Bạch cầu niệu tăng"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e5e0d66308a54e64993ef89b524c89f3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Điều trị hội chứng thận hư bằng Prednisolon liều tấn công:", "options": ["Tất cả đều đúng", "Người lớn: 2 mg/kg/24 giờ x 1-2 tháng", "Trẻ em: 1 mg/kg/24 giờ x 1-2 tháng", "Tất cả đều sai"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "20361d31666144f6947d39cf3304a8d7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Na+ được tái hấp thu tích cực nguyên phát ở bờ đáy", "options": ["Không có đáp án", "Không có đáp án", "sai", "đúng"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e5ee51a1701f4a3c83986fd30b14d897", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Hạ Na máu kèm theo ứ muối và ứ nước toàn thể hạ Na máu do uống quá nhiều nước dùng gì?", "options": ["Phenothiazin.", "Furosemid.", "Demeclocycin.", "Carbamazepin."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9a2169b0c11d426caba7516c9851b4fd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Nephrology"], "question": "Amlodipin được chỉ định trong các trường hợp sau:", "options": ["Tăng huyết áp thể nhẹ và vừa", "cả 3", "Chống cơn đau thắt ngực", "Tăng huyết áp có suy thận"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4213111a89984962b3dea358c0080b0d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Thành phần protid huyết tương liên quan nhiều nhất với phù là:", "options": ["Beta-globulin.", "Alpha-2-globulin.", "Albumin.", "Gamma-globulin."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a444e2cb7fbb44469559d0bc352abe55", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Infectious Diseases"], "question": "Để chẩn đoán xác định nhiễm khuẩn tiết niệu cần dựa vào:", "options": ["Bạch cầu niệu tăng", "Đái dắt, đái buốt", "Bạch cầu niệu, vi khuẩn niệu tăng", "Sốt cao, đái mủ"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c98275ea4d5d4bf0908158a30a946bbe", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "General Medicine"], "question": "Đặc điểm của quá trình thải trừ thuốc qua thận là:", "options": ["Diễn ra theo cơ chế lọc qua cầu thận, tái hấp thu ở ống thận và bài tiết qua ống thận", "Các thuốc đều tan trong nước dù đã bị chuyển hóa hoặc không bị chuyển hóa", "Sau khi hấp thu vào máu, thuốc được phân bố tới thận để thải trừ khỏi cơ thể", "Tốc độ lọc thuốc ở cầu thận có thể giảm khi thuốc liên kết mạnh với protein huyết tương"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "619d34e1d4f84406ac1b9ef7057acc18", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Bình thường có sắc tố mật trong nước tiểu?", "options": ["Sai", "Không chắc chắn", "Đúng", "Không có lựa chọn nào đúng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b4baad97f74b4d199fe4ec35e75b64f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Đái máu có hồng cầu nhỏ, méo mó không đều là đặc điểm của:", "options": ["Ung thư thận.", "Viêm thận bể thận.", "Polype bàng quang.", "Viêm cầu thận."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2c8682eae9f34d2ca8ac3a74435e460a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Chứng phủ do phong thủy là do các nguyên nhân sau đây, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Do phế khí không tuyên thông", "Do thận hư không tàng tinh làm thủy dịch đình ngưng", "Do cảm nhiễm ngoại tà là phong tà, thủy thấp", "Do tỳ hư không vận hóa thủy thấp"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "41206a0033cb463f93eb24764477cfe1", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology"], "question": "Bệnh nhân nam 49 tuổi. Chụp cắt lớp vi tính chẩn đoán sỏi bể thận đường kính 20mm, đài bể thận giãn nhẹ, chức năng bài tiết thuốc tốt. Phim chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị không nhìn thấy hình ảnh cản quang bất thường của hệ tiết niệu. Chẩn đoán loại sỏi thận nào đúng:", "options": ["Sỏi photphat canxi.", "Sỏi uric.", "Sỏi cystin.", "Sỏi oxalat canxi."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7e1ae6b1249a45e489faf613d2061870", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Hematology", "General Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Chọn vị thuốc có công năng bổ huyết, bổ can thận, cố tinh?", "options": ["Hà thủ ô đỏ", "Bạch thược", "Đương quy", "Long nhãn"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cd5d913c5f9a442d86cd77af355c8ee5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics"], "question": "Protein niệu trong viêm cầu thận cấp thường ở mức nào?", "options": ["Bình thường", "Tăng rất cao", "Tỷ trọng tăng rất cao", "Tăng 1 – 2 g/l"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8dfff891e0d64c398215b43bb45192b2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Pulmonology"], "question": "Khi tiêm 5 ml axit laetic (0.3 %) vào tĩnh mạch thỏ, con thỏ bị rối loạn cân bằng kiềm toan kiểu gì?", "options": ["Nhiễm kiềm hô hấp", "Nhiễm toan chuyển hóa", "Nhiễm toan hô hấp", "Nhiễm kiềm chuyển hóa"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f4c9d007c5554f70b6f8260119db5b43", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Nephrology"], "question": "Về các loại áp suất trong khu vực mao mạch: Cản trở lưu thông ở tiểu tĩnh mạch có thể gây phù do thoát nước từ mao mạch ra khoảng kẽ.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c64e1747ee1d4b678b7fcaccd867bfc4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Preventive Healthcare"], "question": "Điều chỉnh chế độ ăn uống như thế nào để dự phòng sỏi Oxalate?", "options": ["Hạn chế mỡ và rượu", "Hạn chế đường và rượu", "Tất cả đều sai", "Hạn chế đạm và rượu"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "5f74c2393c3f4650adaab4cce6452716", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Nephrology"], "question": "Thủy ngân vô cơ HgCl2 có liều gây chết", "options": ["1-4 mg", "0,2-0,3 mg", "0,2-0,3 g", "1-4 g"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "de835c27474d4c288c1234f723155c61", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Radiology"], "question": "Hai lợi ích quan trọng nhất của UIV là đánh giá chức năng mỗi thận và khảo sát đường dẫn niệu.", "options": ["Sai", "Không có lựa chọn", "Không có lựa chọn", "Đúng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d3ee97ebcdd3496abc6f1ff2891ba09e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Eastern Medicine"], "question": "Triệu chứng của thể hạ nguyên hư hàn chứng di niệu là gì?", "options": ["Chất lưỡi nhợt nhạt, rêu lưỡi trắng trơn", "Chất lưỡi nhờn bệu, rêu trắng", "Chất lưỡi đỏ nhợt, rêu trắng nhờn", "Chất lưỡi xanh tím, rêu trắng trơn"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "66e8139dfe59468c995298c793154e69", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Trong hội chứng thận hư, triệu chứng phù có đặc điểm:", "options": ["Phù khu trú, chỉ ở 2 chân", "Phù khu trú, chỉ ở 1 chân", "Phù toàn thân, từ mặt xuống chi dưới", "Phù toàn thân, từ bụng xuống chi dưới"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "01658fa1d7b34d67861ee5bd450cd8d9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Cardiology"], "question": "Cần lưu ý điều gì khi bệnh nhân dùng thuốc lợi tiểu hypothiazid lâu ngày:", "options": ["Tăng liều và bổ sung kali", "Giảm liều và bổ sung kali", "Giảm liều và bổ sung calci", "Giảm liều và bổ sung các chất điện giải"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8b386ea7c08b4781b773b8e01df94d50", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Nephrology", "General Medicine"], "question": "Bệnh nhân cao tuổi cũng thường dễ bị rối loạn nước điện giải, dễ xuất hiện các biến chứng hơn so với người trẻ?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a2e28a0675b44241b40d03434b765ac7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Hội chứng thận hư kết hợp thường có:", "options": ["Đái máu vi thể", "Đái máu đại thể", "Đái máu vi thể hoặc đại thể", "Hồng cầu niệu bình thường"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "effedcfda4ce441d99ff292b9b89a259", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Radiology"], "question": "Phương pháp ít được sử dụng trong bệnh đái máu?", "options": ["Chụp tiết niệu có chuẩn bị (UIV)", "Chụp BQ-niệu đạo ngược dòng", "Chụp ĐM thận", "Chụp tiết niệu không chuẩn bị"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b84b2a79b49546b7b2ea7876755426db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Nguyên nhân của ngứa trong suy thận mạn là do lắng động dưới da:", "options": ["Creatinin", "Phosphate", "Canxi", "Ure"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c16ac5a731e64207b06244295c548241", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Nephrology", "Eastern Medicine"], "question": "Da ấn vào có vết lõm là do:", "options": ["Khí trệ", "Chính khí đã hư", "Âm hoàng", "Thuỷ thấp"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "66f77019a3f74f4088190cc64ea46b1d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology", "Radiology"], "question": "Trên siêu âm không phân biệt thành phần cấu tạo của sỏi tiết niệu:", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9b890051eb7246738351e553666b50f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Nephrology"], "question": "Tỷ trọng nước tiểu trong viêm cầu thận cấp thường:", "options": ["Tỷ trọng tăng", "Tỷ trọng tăng rất cao", "Bình thường", "Tỷ trọng giảm"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6cb6ad32296242a8809e4bb0170dc29e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Đái máu trong viêm cầu thận cấp thường xuất hiện khi nào?", "options": ["Sau khi phù.", "Sau khi phù bài ngày.", "Trước khi phù.", "Cùng với phù."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "baba05ff8ead4807bed6b4c65855e636", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Cardiology"], "question": "Tiếng nghe thổi tâm thu ở vùng bụng ngang rốn là chỉ dẫn có giá trị chẩn đoán:", "options": ["Hẹp eo động mạch thận", "Phình động mạch mạc treo", "Hẹp eo động mạch chủ", "Tiếng thổi tâm thu do hẹp van động mạch chủ lan đến"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "745c1f59850c41bd9fa7469b3b0a11e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Infectious Diseases"], "question": "Nguyên nhân nhiễm trùng của đái máu:", "options": ["Ung thư thận", "Chương thương thận", "Lao thận", "Polyp bàng quang"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ff5e6b2082704646b139b6a65ed9805b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "pH trung bình của nước tiểu là:", "options": ["6.0", "0.0", "7.0", "8.0"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "14c10db4ff4e4ad5a70afd699dc093db", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Protein niệu ống thận có đặc điểm sau?", "options": ["<1 gam/24 giờ", "<2 gam/24 giờ", "<3,5 gam/24 giờ", "<0,5 gam/24 giờ"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3848a93dc001454fabb25aadbe912ffb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Bình thường kết quả hồng cầu trong phương pháp đếm cặn Addis là bao nhiêu?", "options": ["<3000 HC/phút", "<5000 HC/phút", "< 1000 HC/ phút", "< 2000HC/phút"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d5f7eeddc3c349ce924998fbd5bcbcfc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nephrology"], "question": "Nhược năng tuyến cận giáp:", "options": ["Nồng độ calci nước tiểu tăng.", "Nồng độ phosphat máu giảm.", "Nồng độ calci huyết tương tăng.", "Nồng độ phosphat nước tiểu giảm."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8446085b72b04f3b89b42dc23df92f5b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Infectious Diseases"], "question": "Vi khuẩn E.Coli thường là nguyên nhân của viêm thận bể thận cấp trong khoảng:", "options": ["40% trường hợp", "80% trường hợp", "20% trường hợp", "60% trường hợp"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "bf19a011976841d9b8e48b58d22ee00e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Nephrology", "Radiology"], "question": "Siêu âm có thể thấy tụ dịch quanh thận:", "options": ["sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "757af1cf49a3453fbfaf672db1ef4a3d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Radiology"], "question": "Phương pháp CĐHA nào đánh giá chức năng bài tiết nước tiểu của thận?", "options": ["Chụp tiết niệu có chuẩn bị (UIV)", "Chụp tiết niệu không chuẩn bị", "Chụp BQ-niệu đạo ngược dòng", "Siêu âm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c4d513ffdfb44cfb98f4d395d60bb74c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Internal Medicine"], "question": "Tỷ trọng nước tiểu:", "options": ["Không phụ thuộc vào chế độ ăn uống", "Cả 3 đều đúng", "Khi bệnh đái tháo đường p H < 1,005", "Bình thường từ 1,005-1,030"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0383d784edcf44109fd4e7a49b62e749", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Tiến triển của viêm cầu thận cấp thường:", "options": ["Bán cấp.", "Tử vong.", "Mãn tính.", "Khỏi bệnh."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6d4daba5be964514bd1f236623d564bc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine", "Nephrology", "Hematology"], "question": "Chọn vị thuốc có công năng lương huyết chỉ huyết, tư âm bổ thận?", "options": ["Bạch cập", "Tông lư", "Hạn liên thảo", "Ngải diệp"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "51adc5720299461e86a59b4ec8792f7e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "3.74. Trong thí nghiệm về hiện tượng thẩm thấu, nếu nồng độ nước đường trong ống nhỏ hơn trong chậu thì mực nước đường trong ống sẽ cao hơn trong chậu. (Đúng/Sai)", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e9ea2ab5d1c443b38a7b03072d3877a2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Suy chức năng thận được chỉ định khi lượng PSP bài tiết trong 15 phút đầu tiên là:", "options": ["45%", "40%", "20%", "35%"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4b5f94c025a0445091b99fa04e1d4e02", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nephrology", "Cardiology"], "question": "Phù thường kèm theo dịch cổ trướng nhất trong trường hợp nào?", "options": ["Suy thận cấp", "Có thai", "Xơ gan", "Suy tim"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "649ea98d01264216bdccdea9d161e944", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Eastern Medicine"], "question": "Triệu chứng của viêm cầu thận mạn thể tỳ thận dương hư là:", "options": ["Sắc mặt đen sạm, lợm giọng, buồn nôn, bụng chướng, mạch huyền tế", "Phù ít, nhức đầu, chóng mặt, hồi hộp, đánh trống ngực, lưỡi đỏ, mạch huyền sác", "Phù ở mắt cá chân, bụng chướng, lưng lạnh, sợ lạnh, lưỡi bệu, mạch trầm tế", "Phù mi mắt và nặng chi dưới, ăn kém, đầy bụng, lưỡi bệu, mạch trầm hoãn"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2ac9f39d807b48d2a4d0686cd797fcac", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Pharmacology", "Nephrology"], "question": "Tác dụng không mong muốn chính của foscarnet thường thể hiện trên cơ quan nào?", "options": ["Thận", "Gan", "Tim", "Phổi"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e88589d86dbd4f7cabe072eab70bcb7e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pathology", "Infectious Diseases"], "question": "Trên kính hiển vi quang học, viêm cầu thận sau nhiễm liên cầu có đặc điểm gì?", "options": ["Tăng sinh tế bào nội mô và tế bào gian mạch", "Tăng tế bào nội mô, giảm tế bào gian mạch", "Tăng sinh tế bào gian mạch", "Giảm tế bào nội mô và tế bào gian mạch"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fdfbcecb4f1f4abeb424d217513f2112", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Nephrology", "Pharmacology"], "question": "4.Chọn câu ĐÚNG\na. ở ống thân, sự tiết ra các chất có tỉnh acid hoặc kiểm yếu để làm thay đổi pH, do đó các\nchất sẽ bị lớn hóa không thể khuếch tán ngược trở lại màng tế bào nên bị đào thải\nb. Ngộ độc làm máu chậm đồng truyền bạch cầu hoặc máu, cho thêm thuộc nhằm corticoid\n(Depersolon tiêm tĩnh mach)\nc. Phản ứng Nitro benzen →nitrosobenzen → phenylhydroxylamin → alanine và phản ứng\nacid picric + acid picramic đều là phản ứng khử vì có nhóm NH2 \nd. Metanol Và 4-mittylpyrazol canh tranh với alcohol dehydrogenase ngăn chặn sự tạo thành\nchất trung gian độc hại tử etylen glycol", "options": ["ở ống thân, sự tiết ra các chất có tỉnh acid hoặc kiểm yếu để làm thay đổi pH, do đó các chất sẽ bị lớn hóa không thể khuếch tán ngược trở lại màng tế bào nên bị đào thải", "Ngộ độc làm máu chậm đồng truyền bạch cầu hoặc máu, cho thêm thuộc nhằm corticoid (Depersolon tiêm tĩnh mach)", "Metanol Và 4-mittylpyrazol canh tranh với alcohol dehydrogenase ngăn chặn sự tạo thành chất trung gian độc hại tử etylen glycol", "Phản ứng Nitro benzen →nitrosobenzen → phenylhydroxylamin → alanine và phản ứng acid picric + acid picramic đều là phản ứng khử vì có nhóm NH2"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "45e7ce90060143dc81e89431879f8a4f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Preventive Healthcare"], "question": "Chế độ ăn trong hội chứng thận hư:", "options": ["Phù nhẹ: Muối < 2 g/ 24h, không suy thận: Protid< 2g/kg/24h.", "Phù nhẹ: Muối < 0,5 g/ 24h, không suy thận: Protid < 2g/kg/24h.", "Phù to: Muối < 0,5 g/ 24h, không suy thận: Protid > 2g/kg/24h.", "Phù to: Muối < 2 g/ 24h, không suy thận: Protid > 2g/kg/24h."], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1cf5ea64d4dd44afa57c982683e18bdf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Áp suất thẩm thấu của một dung dịch:", "options": ["Chỉ phụ thuộc nồng độ dung dịch, không phụ thuộc bản chất của dung dịch hay bản chất chất hoà tan.", "Không phụ thuộc nhiệt độ.", "Có tác dụng hút dung môi về phía mình.", "Càng lớn khi phân tử lượng của chất hoà tan càng lớn."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3d3f7f4be66e4249899189c0ccaf92c7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Preventive Healthcare"], "question": "Để phòng bệnh viêm cầu thận cấp tiên phát, cần làm gì?", "options": ["Đánh răng buổi tối.", "Tránh cho trẻ bị lạnh", "Vệ sinh miệng, họng, da", "Vệ sinh, điều trị triệt để viêm họng"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f4030387e9ca493b8b491f29ce670d94", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Sỏi niệu quản hình thành là do?", "options": ["Do các chất khoág, các chất lỏg và acid mất cân bằg do nước tiểu bị cô đặc hoặc do pH của nước tiểu thay đổi... kết hợp với sự có mặt của mucoproteine trog nước tiểu.", "Do pH của nước tiểu thay đổi kiềm hóa hoặc acid hóa.", "Do nước tiểu bị cô đặc.", "Do nước tiểu có nhiều tinh thể oxalate hay phosphate."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f4ad139a6ba5425c85794a9192cfca56", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics"], "question": "Tử vong do viêm cầu thận cấp trong giai đoạn cấp thường do nguyên nhân gì?", "options": ["Đái máu nhiều", "Suy thận", "Phù to", "Suy tim do tăng huyết áp"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "814a2cbd38fb4fd8a80584524a298478", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology", "Eastern Medicine"], "question": "Tính chất của thận khí hư", "options": ["Tiểu tiện dài, trong dài", "Đi tiểu luôn mót đái, đái rắt, đau", "Đái không tự chủ, đái dầm", "Tiểu tiện ít, vàng nóng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5d924de8690a4854bdc992fac35bb914", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Eastern Medicine"], "question": "Vị thuốc tương sinh với hành thủy (tạng thận)?", "options": ["Ma hoàng", "Cốt toái bồ", "Tục đoạn", "Đương quy"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "eb68e879df704e9cb1cc9c9fe82fab5a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pharmacology"], "question": "Trong tổn thương thận cấp tại thận cần hạn chế thuốc nào?", "options": ["NSAID", "Kayexalate", "Calcium gluconate", "Lợi tiểu"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "778d536f93a94159871e6fb7bb686ec9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Eastern Medicine"], "question": "Viêm cầu thận mạn có ure máu tăng nếu trọc khí hóa nhiệt gia?", "options": ["Hoàng liên, chỉ xác, trúc nhự", "Hoàng liên, trúc nhự, chỉ thực", "Thạch cao, trúc nhự, chỉ thực"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f6567df2735d492581d70905afbcb430", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Toxicology", "Nephrology"], "question": "Tác dụng phụ của nhóm thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali:", "options": ["Suy thận", "Sỏi thận", "Tăng kali huyết", "Giảm kali huyết"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5ce2155704b541da8000599cb16e1f56", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Infectious Diseases"], "question": "Chọn đáp án đúng: Trong số các đáp án sau đây để điều trị viêm thận - bể thận cấp có biến chứng, hãy chỉ ra đáp không chính xác:", "options": ["Kháng sinh phù hợp với KSĐ trong 3 tuần", "Aminoside đơn thuần.", "Kết hợp Fluoroquinolone + Cephalosporine thế hệ thứ 3.", "KS không độc với thận có khả năng thấm sâu vào nhu mô thận"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c3d45d398faf4282b9573075a51956fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Nephrology"], "question": "họn ý đúng về tác dụng của NSAIDs:", "options": ["NSAIDS làm tăng tác dụng của Sulfamid hạ đường huyết", "NSAID lam tăng tác dụng của Phenytoin", "NSAID làm giảm tác dụng của Lithium qua thận", "NSAIDs làm giảm tác dụng của thuốc hạ huyết áp"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9c9ff541333b4a91bdc4f2b820987009", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Nephrology"], "question": "Dung tích bàng quang của trẻ 6 tuổi là bao nhiêu?", "options": ["80 – 120 ml", "100 – 200ml", "60 - 100 ml", "100 – 250ml"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c912248035c141fdb07d23e29c9513c4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Internal Medicine", "Pharmacology"], "question": "Không nên dùng lợi tiểu chung với ..... do làm giảm tổng hợp protaglandin gây suy thận cấp", "options": ["Cisplatin", "NSAIDs", "Viên nén KCl", "ACEI"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "523195ea260649cdb7c2746e48223557", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Pharmacology", "Nephrology", "Gastroenterology"], "question": "Các chất KHÓ TAN sẽ CHỦ YẾU được:", "options": ["Thải trừ qua thận.", "Thải trừ qua phân.", "Thải trừ qua phổi.", "Thải trừ qua da."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0555db05c02249ea99830d85718210a1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology"], "question": "Vận chuyển thụ động nhờ chất mang là vận chuyển:", "options": ["Hai dung chất được vận chuyển đồng hướng", "Cần chất mang và cùng chiều gradient nồng độ", "Cần chất mang và đi ngược gradient nồng độ", "Nhờ năng lượng do thủy giải ATP tạo gradient điện hóa để vận chuyển một dung chất nhất định. Sự di chuyển dung chất này tạo 1 gradient để vận chuyển một dung chất khác ngược hướng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3576225cb15544219bfcd9ca5e70002b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "General Medicine"], "question": "Ăn nhạt trong phù gì thì đỡ?", "options": ["Suy giáp", "Suy dinh dưỡng", "Viêm cầu thận", "Thiếu VTM B1"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "30e6976f87dd409db0692ce2022b5769", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Endocrinology"], "question": "Protein niệu (+) gặp trong bệnh gì?", "options": ["Không có lựa chọn nào đúng", "ĐTĐ, Viêm cầu thận, Thận hư, suy thận", "Suy tim, rối loạn nhịp tim, thiếu máu cơ tim", "Xơ gan, suy gan, Ung thư gan, sỏi mật"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "27b5520e4c1940c6873e6cbfd8799ae4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Pharmacology", "Nephrology"], "question": "Chất giải độc đặc hiệu và biện pháp tăng cường giải độc nào được dung trong trường hợp ngộ độc barbituric:", "options": ["Oxy cao áp", "Strichnin", "Truyền tĩnh mạch dd natribicarbonat 1,4%", "Vitamin C"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6470b684994842809ae228273f3f3871", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Urology"], "question": "Người bệnh bí tiểu cầu bàng quàng căng to, khi thông tiểu điều dưỡng cần lưu ý:", "options": ["Không lấy nước tiểu hết một lần", "Cho nước tiểu chảy ra từ từ", "Chảy máu bàng quang", "Bàng quang giảm áp lực đột ngột"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3a3569d3da464fd88fdbf73a6f8c374a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Anatomy"], "question": "Ống góp của thận được nối liền với cấu trúc nào?", "options": ["Ống thẳng", "Ống lượn xa", "Ống lượn gần", "Quai Henle"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "78e0fdce95ee4857aaa93839d2c8a396", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine"], "question": "Trận đấu bóng đá rất .................... Tôi đã rất thích nó.", "options": ["tẻ nhạt", "buồn chán", "thú vị", "phấn khích"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f278740255b44ac9a33639e9a303ea78", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine"], "question": "21. Anh ấy A thích chơi bóng rổ B, tôi C thích đá D bóng đá hơn. (hơn)", "options": ["D", "B", "A", "C"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3f5b7dbf52994bd5a8691f8110f9bb8b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine"], "question": "11. Bạn sẽ nghe hai người bạn nói về việc tập thể dục.\nHọ đồng ý rằng", "options": ["Không có đáp án", "phòng tập thể dục khá đắt đỏ.", "phòng tập thể dục hòa đồng hơn.", "chạy bộ quá mệt mỏi."], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "4cc2d182d2304ca28b0747dd3cfdf0d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "BN nữ 23t, sau khi đi tập thể dục về ra nhiều mồ hôi liền ngồi quạt gió lạnh. Lúc sau thấy đau nhẹ vùng vai, đâu âm ỉ mấy ngày liền và có cảm giác căng cứng ở cổ và lưng hoặc chi trên. Vùng vai có cảm giác lạnh, chườm nóng, xoa bóp thì giảm nhẹ. Chẩn đoán BN trên:", "options": ["Lạc chẩm thống/ hàn thấp", "Lạc chẩm thống/ phong hàn thấp", "Lạc chẩm thống/phong hàn", "Chứng tý"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c420a685c3fb40038b2b04114fcc35ae", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine"], "question": "CHÚ Ý!\nVào Thứ Bảy ngày 16 tháng 10, các buổi thử nghiệm sẽ diễn ra cho đội bóng đá 1 và 2.\nTất cả những ai muốn tham gia nên đưa tên và lớp của mình cho ông Johnson.", "options": ["Các đội bóng đá sẽ được chọn tùy thuộc vào việc mọi người chơi tốt như thế nào vào Thứ Bảy.", "Trận đấu bóng đá đầu tiên của trường sẽ diễn ra vào Thứ Bảy", "Ông Johnson sẽ đến các buổi thử nghiệm bóng đá vào Thứ Bảy ngày 16", "Không có lựa chọn nào đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "59bdedf018b84ded8c183dddbc4304cf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Sports Medicine"], "question": "Băng đầu gối?", "options": ["băng chữ nhân", "băng 4 dải", "băng số 8", "băng tam giác"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "81bbe942314045899160fca468071a07", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Pathology"], "question": "Ở các lực sỹ, do luyện tập các cơ bắp nở to vì tăng số lượng tế bào cơ?", "options": ["Sai", "Không có", "Không có", "Đúng"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "cd145242296646ca89ab642d4c3f6f24", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Giai đoạn khởi động trong tập luyện kéo dài:", "options": ["20-30 phút", "5-7 phút", "2-5 phút", "5-10 phút"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a64090067cdf47b897b85015025f6109", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Psychiatry"], "question": "Tôi _______ với bóng rổ. Chúng tôi chơi mỗi ngày ở trường.", "options": ["chán", "thích thú", "tự hào", "yêu"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "40ffeaa8b74a4d12b33feb9f8c4120f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Sports Medicine"], "question": "Để đạt mục đích tăng sức chịu đựng của cơ, cần tập với: lực cản..., số lần lặp lại...?", "options": ["Tối đa, ít", "Nhỏ, ít", "Tối đa, nhiều", "Nhỏ, nhiều"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4238db102189453e81dd5cfd619bbbd2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physiology", "Sports Medicine"], "question": "Điền vào chỗ trống: Khi vận động quá sức, cơ thường bị mỏi và đau nhức là do có sự ứ đọng … trong cơ.", "options": ["Đường phân, chu trình Krebs và chuỗi hô hấp tế bào", "Con đường hexosemonophosphat, thoái hóa yếm khí pyruvat và chu trình Krebs", "Đường phân, thoái hóa yếm khí pyruvat và chuỗi hô hấp tế bào.", "Chu trình Krebs, chuỗi hô hấp tế bào và thoái hóa hiếu khí pyruvat"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d7e78669bb84417fba221838a9f7e008", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Sports Medicine"], "question": "Cách xác định cơ nở lớn?", "options": ["Phản xạ cơ", "Đề kháng", "Đo chu vi", "Thiết diện"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9f0648d50a784b68bdc7a8bc6f62b704", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare", "Sports Medicine"], "question": "cBB1 cho bội đội huấn luyện ngoài trời trong điều kiện mùa hè với nhiệt độ WBGT là 31° Thời gian tiếp xúc với nguồn nhiệt của bộ đội theo QCVN 26:2016/BYT nên là:", "options": ["0.75", "1", "0.5", "0.25"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0fec1159b48b4454a57d74eb7d876f56", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Sports Medicine"], "question": "Tập vận động chủ động có trợ giúp nhằm", "options": ["tăng sức mạnh cơ, mẫu cử động điều hợp", "tăng sức mạnh cơ, mẫu cử động gấp duỗi", "optionD", "optionC"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d87a7c59753440c393ce0fe5ff9b34dc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine"], "question": "Chúng tôi đã có một cuộc thi để xem ai có thể bơi xa nhất.", "options": ["xa nhất", "xa hơn", "xa"], "option_map": [1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ac4ba1800d8941efa738c617c98aafc1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Sports Medicine"], "question": "Bệnh nhân bị căng cơ trong giai đoạn hồi phục. Để giúp tăng tuần hoàn và thư giãn cho cơ, nhiệt nóng nào được chỉ định?", "options": ["Hồng ngoại", "Túi nóng ẩm", "Chườm nóng", "Sóng ngắn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8be8cdc430f04f72bd6c545b0424b442", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Sports Medicine"], "question": "Thuốc nào sau đây được sử dụng trong hen suyễn do gắng sức", "options": ["Theophylin", "Corticoid", "Salbutamol", "Cromolyn"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8d638779cc114c959ea3f1de63d1a27f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Giai đoạn làm nguội trong tập luyện kéo dài là bao lâu?", "options": ["5-10 phút", "5-7 phút", "2-5 phút", "20-30 phút"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "64fb4ad8880348379356b9e0d9fafb3a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine", "Sports Medicine"], "question": "Bệnh nhân COPD không nên hoạt động thể dục thể thao?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1fb1ac3b70474781bcaf34172b6b8a42", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Sports Medicine"], "question": "Chỉ định tập bài tập chủ động có kháng cho cơ có sức cơ bậc mấy?", "options": ["3", "0 – 1", "4- 5", "2"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ae98072600c14bacb042890b83f9f989", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Preventive Healthcare", "Sports Medicine"], "question": "Các bác sĩ _______ tập thể dục thường xuyên hàng ngày cho", "options": ["khuyến nghị", "đề xuất", "khuyên"], "option_map": [1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0350209edf5548208f6bb0c4a0365f82", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine"], "question": "Anh ấy bơi rất nhiều và anh ấy có _______ rất to.", "options": ["bàn chân", "mũi", "vai", "mắt"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "026f71a2c82a4375b59c52777a805bbf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nephrology", "Sports Medicine"], "question": "Tăng đào thải creatinin gặp trong các trường hợp sinh, bệnh lí sau:", "options": ["Bệnh thận, teo cơ", "Bệnh thận, sốt cao, đói kéo dài", "Đói kéo dài, Viêm cơ lan tỏa, sau tập thể hình.", "Phụ nữ có thai, đói kéo dài, bệnh thận"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5d8a720115804e1c9b9cbced2f5d1d36", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "Sports Medicine", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Chương III của luật bảo vệ sức khỏe nhân dân có tên gọi là.", "options": ["Thể dục thể thao.", "Phục hồi chức năng.", "Phục hồi chức năng bằng yếu tố tự nhiên.", "Thể dục thể thao, Điều dưỡng, Phục hồi chức năng."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "276d6c3216d04c80b22046c679fedd48", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Vận động thể lực bao gồm:", "options": ["Tất cả", "Các hoạt động sinh hoạt hàng ngày", "Tất cả các hoạt động dùng đến sức cơ dẫn đến tiêu thụ năng lượng", "Những bài tập luyện"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "75a37dd1b0284e75b208057c3a0f9e4f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Để đảm bảo buổi tập luyện an toàn và hiệu quả, cần có mấy giai đoạn:", "options": ["2", "5", "4", "3"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4068bae31812400ab268ecd2e8fbe134", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Sports Medicine"], "question": "Tập thể dục đều đặn là gì?", "options": ["Hành vi không có lợi cũng không có hại", "Hành vi có hại cho sức khỏe", "Tất cả đều sai", "Hành vi có lợi cho sức khỏe"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3cb4e633c1154468a6be64b3d490015a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Sports Medicine", "Public Health"], "question": "Theo ước tính Việt nam năm 2010, ít hoạt động thể lực gây:", "options": ["2,8% tổng số ca tử vong", "2,5% tổng số ca tử vong", "3,8% tổng số ca tử vong", "1,8% tổng số ca tử vong"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "0662d5f8fd584820a2b8ef7681f5b38f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Other(No Category)"], "question": "Loại thông tin nào KHÔNG được cung cấp về giải đấu mùa hè?", "options": ["Danh sách người chơi", "Thời gian của giải đấu", "Cách đăng ký tham gia giải đấu", "Phí đăng ký"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4083ec3a33b24f9cbd1c4b933963a9f1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "General Medicine", "Sports Medicine"], "question": "Tốt hơn là phù hợp với thói quen hàng ngày của bạn", "options": ["tham gia một số hoạt động thể chất", "những thay đổi nhỏ", "một số hoạt động thể chất / tìm", "thói quen cũ"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "da08ede41f264a3289cd181e34a56d06", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Sports Medicine"], "question": "A: Em gái tôi bị đau chân. B: ______________________", "options": ["Bạn không nên ăn chúng.", "Bạn nên ăn một bữa sáng lớn.", "Bạn nên ở trong nhà hôm nay.", "Cô ấy không nên đi chạy."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0048487c9b404ed1a48db8deb6de4c4b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Other(No Category)"], "question": "Mục đích nào KHÔNG phải là mục đích của việc tham gia đêm demo?", "options": ["Nhận giảm giá khi mua vợt", "Được học một buổi học tennis miễn phí", "Ăn một ít đồ ăn và đồ ăn nhẹ", "Tìm một cây vợt đáp ứng nhu cầu cá nhân"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0ca0c9d022c74ab798303a02e7df6b6c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine", "General Medicine"], "question": "Ở các lực sỹ, do luyện tập các cơ bắp nở to vì tăng số lượng tế bào cơ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "03f017be1a6443c6b619316378a57c13", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Sports Medicine"], "question": "Vận động trị liệu gồm, Ngoại Trừ", "options": ["Tập chủ động", "Tập kéo dãn", "Tập kháng trở", "Tập chống đẩy"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "80a308be68794db99b4836bf2bfcf8e3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Sports Medicine"], "question": "Hoạt động thể lực được chia theo 3 mức độ là: nặng, vừa và nhẹ", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a983ea0fd31d46efa23219a8edf904e8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine"], "question": "Bóng đá khác với bóng rổ.", "options": ["with", "are", "Soccer", "different"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3d2afa9b15e54b74b6e19bcc6502aa3c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Sports Medicine"], "question": "Tập vận động chủ động có trợ giúp nhằm?", "options": ["tăng sức mạnh cơ, mẫu cử động gấp duỗi", "tăng sức mạnh cơ, mẫu cử động điều hợp"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fd66f9193f434a9eb01e18f59c389b5d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine", "Preventive Healthcare", "Sports Medicine"], "question": "Bệnh nhân COPD không nên hoạt động thể dục thể thao?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "163b765335d74af5871803d5f32b750b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Sports Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Nếu người bệnh tiểu đường (ĐTĐ) tập luyện cường độ cao và kéo dài trên 30 phút, cần làm gì? Tìm đáp án sai.", "options": ["Mang theo thức ăn có đường hấp thu nhanh", "Uống đủ nước trước, trong và sau khi vận động", "Đo nhịp tim sau tập", "Ăn thêm 1 phần trái cây hoặc 1 ly sữa dành cho người bệnh mỗi 30 phút luyện tập"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d8756f9532844b6fae471177a06c476e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "General Medicine", "Sports Medicine"], "question": "Tập luyện thể lực là:", "options": ["A,B đúng", "Một dạng vận động thể lực", "A,B sai", "Hoạt động có kế hoạch, nhằm rèn luyện thân thể"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "13fc95fa239f4789873fd313ede732fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Sports Medicine", "Eastern Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 25 tuổi vào viện vì đau vùng mạn sườn bên trái, tiền sử : khỏe mạnh, nghề nghiệp : nhân viên văn phòng, bệnh diễn biến 02 ngày nay, sau khi bệnh nhân đánh tennis, vận động mạnh xuất hiện đau nhiều vùng mạng sườn bên(T) vùng .. đau cố định, ấn vào đau chói thêm, đêm đau tăng, tiểu trong, đại tiện bình thường.Sắc mặt xạm, bì phu không nhuận, lưỡi tím, mạch sáp", "options": ["Biểu thực hàn", "Biểu lý tương kiêm, thực hàn", "Lý thực hàn", "Biểu lý tương kiêm, hư trung hiệp thực, hàn"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "331ba7eefd8d4552be4abad792d024dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Orthopedics", "Sports Medicine"], "question": "Thuốc có thể gây đứt gân Achile trong các thuốc dưới đây là:", "options": ["Tetracyclin", "Gentamicin", "Norfloxacin", "Co-trimoxazol"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7d2583ac1da842e2ac60cdbba6f8df88", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Rheumatology", "Sports Medicine", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "VKDT chauw có gai xương thì có thể tập môn thể thao", "options": ["gym", "yoga", "bơi", "chạy"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b251ba5c6d42469f93a6d81d0d4372ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Sports Medicine"], "question": "Sự trao đổi oxy giữa phế nang và máu, giữa máu và mô phụ thuộc các yếu tố: Lao động nặng, vận cơ nhiều, sản sinh nhiều CO2 làm cho PCO2 tăng cũng làm tăng phân ly oxyhemoglobin để cung cấp nhiều oxy cho mô?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "622825b635a447419d315f514003fc82", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Giai đoạn nào là giai đoạn thư giãn, thả lỏng cơ thể?", "options": ["Tập luyện", "Khởi động", "Làm nguội", "Không có đáp án đúng"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d02ed2ffe6754aae89e1b4f7380ded9e", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Orthopedics", "Sports Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam, 25 tuổi, vào viện với lí do đau đột ngột phía sau vùng khuỷu tay (P) khi đang tập gym ở tư thế khuỷu tay duỗi. Khám thấy sưng nề phía trên mỏm khuỷu tay (P), kèm theo hạn chế động tác duỗi cẳng tay (P). Chụp X-quang không thấy có hình ảnh gãy xương, sai khớp vùng tổn thương. Hãy cho biết nghĩ nhiều đến tổn thương gân cơ nào?", "options": ["Cơ nhị đầu cánh tay", "Cơ cánh tay trước", "Cơ delta", "Cơ tam đầu cánh tay"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "18e55e0e6d2f458ebdbd363b8d3556d4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Sports Medicine"], "question": "Để đạt được mục đích tăng sức chịu đựng của cơ, cần tập với lực: lực cản..., số lần lặp lại....", "options": ["nhỏ, ít", "nhỏ, nhiều", "tối đa, ít", "tối đa, nhiều"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cfa12965ec3d450e81e32e30ff7ef092", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Sports Medicine", "General Medicine"], "question": "Axit lactic được cho là nguyên nhân gây mỏi cơ khi luyện tập thể thao. Tính pH của hệ đệm gồm có 0.01 mol Axit lactic và 0.059 mol Natri lactat. Biết Ka của Axit lactic là 1.4 . 10-4?", "options": ["pH = 3.79", "pH = 4.63", "pH = 3.96", "pH = 5.03"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b1b31b022d9b4a9bab39ef3af47b714d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Sports Medicine"], "question": "3.83. Khi gắng sức, lực cản ngoại vi của mạch máu tăng. (Đúng/Sai)", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e25f3706f5b5457e871330fdd2510e91", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Sports Medicine"], "question": "Sai khớp trong bong gân băng:", "options": ["băng thun, băng thạch cao", "băng số 8, , băng thạch cao, băng cuộn", "băng số 8, băng thun, băng ép", "băng số 8, băng thun, băng thạch cao"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "edbe0f9a377145f489181a285f3f13b2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine"], "question": "Daniel thích lướt sóng. Tôi chắc chắn anh ấy sẽ đến bãi biển với chúng ta vào cuối tuần này.", "options": ["có thể đến", "sẽ đến", "sẽ đến", "sẽ đến"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "11ea1b65be1e4ea0b830febb7a4e6982", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Emergency Medicine", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Hồng ngoại bị chống chỉ định trong chấn thương mới vì:", "options": ["Làm vết thương dễ nhiễm trùng", "Nguy cơ gia tăng phù nề và chảy máu", "Bỏng vùng chấn thương", "Gây rối loạn cung cấp máu"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "473b8848ae67408ea087d9c45b599e1b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Other(No Category)", "Sports Medicine"], "question": "10. Bạn sẽ nghe thấy một cô gái kể cho một người bạn nghe về bài học lướt ván buồm của cô ấy.
Cô ấy cảm thấy thế nào về nó?", "options": ["không hài lòng với việc giảng dạy", "đủ sức khỏe để tiếp tục", "Không có đáp án", "xấu hổ vì thiếu khả năng"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9da55dbd67c844248b3030d20136ebd8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Sports Medicine"], "question": "Cơ bắp sǎn chắc, chân tay khỏe mạnh là do Tỳ.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4670da178578459c8cf2d7273642f665", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Các giai đoạn trong luyện tập thể dục thể thao:", "options": ["Tất cả đều sai", "Khởi động, làm nguội, tập luyện", "Làm nguội, khởi động, tập luyện", "Khởi động, tập luyện, làm nguội"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b25e00a8a6df4bc48d2fa0639bba5ca1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Rheumatology", "Sports Medicine", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "VKDT nên tập môn thể thao nào", "options": ["all", "bơi", "yoga, dưỡng sinh", "đi bộ"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "847bec403e3f43e486cb8ba9d61402e2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Orthopedics"], "question": "Khớp lỏng lẻo có nguyên nhân do sinh lý tập luyện?", "options": ["Đúng", "Không có", "Sai", "Không có"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "965de6213c3b4765bd3c22c9573cce36", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine"], "question": "Phiên âm đúng của từ 运动 (thể thao) là", "options": ["yùndóng", "yùndòng", "yùndōng", "yùndong"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2369d3ffb22548ee83c0647d2c8e74fa", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["General Medicine", "Eastern Medicine", "Sports Medicine"], "question": "Bệnh nhân nam 25 tuổi vào viện vì đau vùng mạn sườn bên trái, tiền sử: khỏe mạnh, nghề nghiệp: nhân viên văn phòng, bệnh diễn biến 02 ngày nay, sau khi bệnh nhân đánh tennis, vận động mạnh xuất hiện đau nhiều vùng mạng sườn bên(T) vùng .. đau cố định, ấn vào đau chói thêm, đêm đau tăng, tiểu trong, đại tiện bình thường. Sắc mặt xạm, bì phu không nhuận, lưỡi tím, mạch sáp", "options": ["Lý thực hàn", "Biểu lý tương kiêm, hư trung hiệp thực, hàn", "Biểu lý tương kiêm, thực hàn", "Biểu thực hàn"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7b2e7247e7c048b9b45e39afe1246803", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Internal Medicine", "Preventive Healthcare", "Sports Medicine"], "question": "Nội dung giáo dục sức khỏe đối với người bệnh COPD: Tập thể dục thể thao càng nhiều càng tốt?", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4ca14084ffc8448fb6d6f0b9a3f3fc7d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Sports Medicine"], "question": "Vận động trị liệu gồm, Ngoại Trừ", "options": ["Tập kéo dãn", "Tập kháng trở", "Tập chủ động", "Tập chống đẩy"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d605ae075d7940068863179f36ef629c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Sports Medicine"], "question": "Hồng ngoại được dùng để trị liệu:", "options": ["Nhiễm trùng sâu có mủ vì lượng bạch cầu đến nhiều hơn", "Những chấn thương mới vì làm giảm đau và giảm phù nề", "Rối loạn cung cấp máu vì tác dụng giãn mạch làm mô cơ được nuôi dưỡng tốt hơn", "Chuẩn bị trước khi tập vận động"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c9df15e04a834eaba7469a6f3c0c5e86", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine"], "question": "Bạn có ................... bóng đá không?", "options": ["thích", "say mê", "phấn khích", "quan tâm"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f84d37dca9ca4d828791e802d21f9d27", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Sports Medicine"], "question": "Tập mạnh cơ giai đoạn mạnh tính chấn thương mô mềm làm như thế nào?", "options": ["kháng trở", "hạn chế tập vận động", "đẳng trương", "tập vận động bình thường"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e3d460b271f74399a60b8abf630ed114", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Sports Medicine"], "question": "Trật khớp là sự di lệch đột ngột hoàn toàn hoặc không hoàn toàn các mặt khớp với nhau do một tác nhân tác động trên khớp ở các chi bị thương hoặc do động tác sai tư thế của khớp:", "options": ["Không biết", "Có thể", "Đúng", "Sai"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "68c4c990fe6a47b7a5d2ef8a933e9597", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Public Health", "Sports Medicine"], "question": "Đối với bộ đội hành quân dã ngoại, giải pháp nào mang tính quyết định trong dự phòng say nóng", "options": ["Biện pháp rèn luyện", "Biện pháp hành chính", "Biện pháp cá nhân", "Biện pháp kỹ thuật công nghệ"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f92b91f7d9974a5493df8fff7f6d76b4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Sports Medicine"], "question": "Mary chạy bộ mỗi ngày ................... giảm cân.", "options": ["so that she can", "because she can", "so that to", "so she can"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "962f35efc6ec462abd4dc43bb891b7ff", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine"], "question": "Phiên âm đúng của từ 足球 (bóng đá) là", "options": ["zúqiū", "zūqiù", "zúqiú", "zūqiú"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "14e203affabc4117a809642a6ccf54fd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Orthopedics", "Sports Medicine"], "question": "Khi chạy, chân chạm đất chịu bao nhiêu trọng lực?", "options": ["10", "0.5", "2.5", "5"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2b865205dd7a40909a76af7a6df299c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Cardiology", "Sports Medicine"], "question": "Hoạt động thể lực nào dưới đây có thể giúp phòng chống tăng huyết áp?", "options": ["Đi bộ nhanh 30 phút/tuần, mỗi tuần đi 1 lần", "Đi bộ 45 phút 1 lần/ tháng", "Nâng tạ 2 tuần 1 lần", "Bơi 30 phút hàng ngày"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "37e8d29e7ddb4cfba627dd85583a03dc", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Preventive Healthcare", "Sports Medicine"], "question": "2. Khỏe mạnh ….. và tập thể dục", "options": ["activitie", "healthy", "hoạt động", "active"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1a1611d246cc4cefba71716901d17e7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Sports Medicine", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Đau cấp, chấn thương cấp tính (24-48 giờ) nên chỉ định phương pháp nào?", "options": ["Siêu âm trị liệu", "Chườm lạnh", "Hồng ngoại", "Chườm nóng"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3bcd0554bc604e06911f54cbe89a7388", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nephrology", "Pediatrics", "Sports Medicine", "General Medicine"], "question": "Trẻ viêm cầu thận cấp có thể tập thể dục sau khi khỏi bệnh sau bao lâu?", "options": ["> 4-5 tháng", "Di > 6 tháng", "> 2 – 3 tháng", "> 3 – 4 tháng"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3887e5f41d9542ecb3455688fcbf3a5e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Giai đoạn tập luyện trong tập luyện kéo dài:", "options": ["20-30 phút", "2-5 phút", "5-10 phút", "5-7 phút"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2877e54a651d4e9386f1c46a995d8c3c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Sports Medicine"], "question": "Theo hiệu ứng Bohr, ta có: HbH+ + O2 ↔ HbO2 + H+ (Hb: hemoglobin). Một vận động viên điền kinh tập luyện liên tục, acid lactic sẽ sinh ra và tích tụ lại ở cơ gây mỏi cơ. Điều này ảnh hưởng gì đến quá trình phân ly trên?", "options": ["pH máu giảm, dẫn đến Hb nhả O2 nhiều hơn để cung cấp cho mô.", "Vận động liên tục gây thiếu oxy, làm tăng lượng HbO2 lên đáng kể.", "Acid lactic gây toan máu, làm tăng ái lực giữa Hb với O2.", "Cơ co bóp liên tục gây tăng pH, làm phản ứng chủ yếu tạo ra H+."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7ce92f5b5e3949ca9a2ec3275d244469", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Neurology", "Orthopedics", "Pediatrics", "Sports Medicine", "Surgery"], "question": "BN nam 14 tuổi, bị chấn chương khi đá bóng vào viện với triệu chứng tê bì cẳng bàn chân phải, sức cơ chân P: 3/5, chân T: 4/5. MRI: hình ảnh thoát vị đĩa đệm L4L5 thể trung tâm lệch P có mảnh rời chèn ép thần kinh. Phương pháp phẫu thuật nào được xem xét trong trường hợp này", "options": ["Lấy đĩa đệm, giải ép", "Lấy đĩa đệm, hàn xương liên thân đốt", "Lấy đĩa đệm, hàn xương, cố định vít qua cuống", "Lấy đĩa đệm, hàn xương lối trước"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b8627ad625c940e9be9e986ab44361f2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pulmonology", "Sports Medicine"], "question": "Chọn câu đúng. Khi lao động nặng:", "options": ["pH máu tăng", "Tăng vận chuyển O2 trong hồng cầu", "Tăng phân ly O2 với Hb", "Giảm PCO2 trong máu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b14a361e595a482db87ef3f461f1d837", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Orthopedics"], "question": "Tập mạnh cơ giai đoạn mạn tính chấn thương mô mềm làm như thế nào:", "options": ["Hạn chế tập vận động", "Tập vận động bình thường", "Đẳng trương", "Kháng trở"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b45262ed075145449fc9c63f78397cda", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Mary chạy bộ hàng ngày ................... giảm cân.", "options": ["để mà để", "vì cô ấy có thể", "để mà cô ấy có thể", "để cô ấy có thể"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b585c99d8bdf4e3fbf1e3900af925f83", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Tập mạnh cơ giai đoạn mạnh tính chấn thương mô mềm làm như thế nào?", "options": ["Đẳng trương", "Hạn chế tập vận động", "Tập vận động bình thường", "Kháng trở"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "11eeacb621a44a1cb839c1d00a82cde2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Orthopedics", "Sports Medicine"], "question": "Dấu hiệu Mc Murray dương tính cho thấy tổn thương?", "options": ["Tổn thương dạ dày-tá tràng", "Tổn thương tuyến thượng thận", "Tổn thương khoang liên sườn 8", "Tổn thương sụn chêm khớp gối"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f986f335da8e4914a84bbf6e81f5d380", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Sports Medicine", "General Medicine"], "question": "Một học viên lớp DHQY49, trong điều kiện WBGT=28,00C ngay sau khi chạy 3.000m, tần số mạch của học viên này ngay sau dùng chạy là 140 lần/phút. Sau khi nghỉ 3 phút, tần số mạch của đối tượng là 126 lần/phút. Ta có thể kết luận về khả năng thích nghi với cường độ hoạt động trên của đồng chí đó là:", "options": ["Ở trạng thái bình thường", "Thích nghi kém", "Có bệnh lý về tim mạch", "Ở trạng thái quá sức"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "eb73d755a26640e491b1505995492049", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Thể thao", "options": ["Tǐ cāo", "Tǐ shào", "Tǐ zhāo", "Tǐ jiāo"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c29bb40f23fd40d6811264394004a86b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Sports Medicine", "Physical Medicine and Rehabilitation"], "question": "Đau cấp, chấn thương cấp tính (24-48 giờ) chỉ định điều trị nào?", "options": ["Chườm nóng", "Chườm lạnh", "Siêu âm trị liệu", "Hồng ngoại"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "aa550010a6de49c099346d13e1216a6d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Sports Medicine"], "question": "Huyết áp có xu hướng tăng ở người tập luyện thể thao dài ngày", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a649af0cbf90476795af6e971412c4c1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Sports Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Làm thế nào để biết cường độ luyện tập đã phù hợp chưa?", "options": ["Dựa vào nhịp tim sau tập luyện", "Dựa vào HA sau tập luyện", "B và C đúng", "Dựa vào giọng nói: hụt hơi..."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "1bd2671727244f0f9b039a0b6a30706c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Pharmacology", "Sports Medicine"], "question": "Thuốc sử dụng cho mục đích tăng đồng hóa protein:", "options": ["Testosteron propionat", "Nandrolon decanoat", "Methyltestosteron", "Fluoxymesteron"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c624e4a3463c460d9263bc1c5cd4bf1b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pain Medicine"], "question": "Bác sĩ đã cho anh ấy một _______ morphine để giảm đau", "options": ["hộp", "chai", "mũi tiêm"], "option_map": [2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "20cdfdc8f3594a2792c56b306a316710", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Nutrition"], "question": "33.Muối Cyanua có nhiều trong thực vật nào sau đây:", "options": ["Ổi", "Măng tre", "Táo", "Mít"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b46d4410f355408fb93a724f336fa2d5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Nutrition"], "question": "35.Thực phẩm nào có độc trong tự nhiên:", "options": ["Táo xanh", "Khoai mì", "Kiwi", "Gạo"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9edf4b83ad274d7898a32b7727ce83be", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Nutrition"], "question": "69. Cyanid chứa nhiều trong các thực phẩm nào? (Ngân)", "options": ["Qủa Chà Và, đu đủ.", "Cây sắn, quả Hạnh Nhân.", "Khoai tây, quả Hạnh Nhân.", "Vải rừng, cherry hoang dại"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a8e79686c4154de681c6eb7f64c96c78", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nutrition"], "question": "Tập hợp nào sau đây gồm toàn các Vitamin tan trong nước", "options": ["B1,PP,E,B6", "A,D,E,K", "Không tập hợp nào đúng", "B2, Retinol, Cobalamin, Acid pantatheic"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b61a5b5de7524f60a775cb1b6370f043", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Nutrition"], "question": "Nguồn cung cấp Vitamin cho cơ thẻ người là", "options": ["Không cần cung cấp", "Thuốc", "Thức ăn", "Tự sản xuất"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7f6ec17fddc14df7ae64e173d6215871", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Gastroenterology", "Nutrition"], "question": "Nồng độ rượu giúp hỗ trợ tốt cho việc hấp thu thức ăn:", "options": ["8 0", "20 0", "40", "30 0"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "632420ced4da42cbb6f7f8676dcc817f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nutrition", "Neurology", "Toxicology"], "question": "Biểu hiện run tay, viêm dây thần kinh ngoại biên ở người nghiện rượu do thiếu vitamin:", "options": ["A", "E", "B 1", "B12"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fe1a35c068a34f6b874265e4ebedea39", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nutrition", "Neurology", "Toxicology"], "question": "Để làm giảm bớt các thương tổn thần kinh do rượu gây ra, có thể sử dụng:", "options": ["Bổ sung kali và vitamin E", "Dung dịch glucose", "Vitamin B1, B3, B9", "Vitamin B, B16"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "51fb24fdcc8840489d5b206fa17ef991", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nutrition"], "question": "Vai trò sinh lý của Vit E: Điều hòa Canxi máu", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6c22fcaa817a4b35a1d0c8385c033c52", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nutrition"], "question": "Vai trò sinh lý của Vit E: Tăng sản xuất tinh trùng và tăng khả năng thụ thai", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "de09a4c1d0cc4a4aa1024edc1c91d37c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nutrition"], "question": "Vai trò sinh lý của Vit E: Chống oxy hóa", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "085046b2692a4c0dafc60a00978ba96b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nutrition"], "question": "Vai trò sinh lý của Vit E: Tham gia vào quá trình tạo xương", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d1fa540a74fb47a9bc200ddc2a826bc0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nutrition"], "question": "Vai trò sinh lý của Vit E: Biệt hóa các tế bào biểu mô ở da và niêm mạc", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8b7b5a7da5e74cecae91362fc199f07f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Nutrition"], "question": "Đạm trong sữa mẹ có đặc điểm gì?", "options": ["Thiếu một số Axit amin cần thiết", "Có nhiều Axit amin cần thiết", "Có đủ Axit amin cần thiết", "Gần đủ Axit amin cần thiết"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "86ad1856475f4691a158b551d656686f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Nutrition", "Endocrinology"], "question": "Đường trong sữa mẹ chủ yếu là gì?", "options": ["Beta Lactoza", "Lactoza", "Sacaroza", "a Lactoza"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b223a312ecb84d928c32706fdf0ec7a8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pediatrics", "Nutrition"], "question": "Theo Wellcome kém nuôi dưỡng là cân nặng còn:", "options": ["60 – 80%, không phù", "60 – 80%", "< 80%, không phù", "< 60%, không phù"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fd7e31f39afb403e96b892e921fb6bd3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nutrition"], "question": "Chế độ ăn uống khi dùng Corticoid kéo dài nên như thế nào?", "options": ["Ít đạm, nhiều tinh bột", "Ăn nhạt, nhiều lipid", "Ăn nhạt, tăng lượng đạm và tinh bột", "Ăn nhiều đạm nhưng ít tinh bột"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8b1af81f089449808ceb6d7310fccf61", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Nutrition"], "question": "Chỉ định của vitamin B12 là gì?", "options": ["Thiếu máu do nhiều nguyên nhân", "Thiếu máu bệnh Biermer", "Thiếu máu ở phụ nữ có thai", "..."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4a923b45cbbd471093f1ef7ab735bfba", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Hematology", "Nutrition"], "question": "Để tăng hấp thu sắt cần yếu tố nào?", "options": ["Protein có nhóm –SH", "Đáp án A và B", "Môi trường acid dịch vị", "Vitamin C"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "66bc8a93a6264f7eb0634c18dccd81d1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nutrition"], "question": "Rượu bao nhiêu độ là tốt cho tiêu hoá?", "options": ["<10 độ", "<20 độ", ">30 độ", ">40 độ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b06fb6adcee24b78b3adb747c7d9e0e9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Pediatrics", "Nutrition"], "question": "16: Cho trẻ bị tiêu chảy cấp ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng nhằm mục đích là:", "options": ["Phòng chống thiếu vitamin.", "Chóng khỏi bệnh.", "Phòng, chống suy dinh dưỡng.", "Tất cả A, B, C."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "faa57aad62454126bb47f955f11f7399", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Nutrition"], "question": "Các yếu tố sau đều gây tăng bilirubin gián tiếp, trừ:", "options": ["Nuôi dưỡng tĩnh mạch kéo dài.", "Hạ đường máu", "Hạ nhiệt độ", "Toan máu"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "544d36acc0ae4f20b49bf7097878ef69", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Nutrition"], "question": "Thức ăn có đường hấp thụ nhanh, trừ:", "options": ["Bánh bông lan, sô cô la", "Kẹo mút", "Nước đường, nước ngọt, nước cam tươi", "Bánh mì tươi"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8c226f236f7f4cc2b131e500492fd6c4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Nutrition"], "question": "Dịch truyền cung cấp dinh dưỡng cho cơ thể là:", "options": ["Moriamin", "NaCl 0,9%", "Ringer lactat", "Dung dịch chứa albumin"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "298604becded49e098299b4428221089", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Nutrition"], "question": "Chống chỉ định truyền lipid trong trường hợp nào sau đây:", "options": ["Cơ địa xuất huyết", "Sau diều trị bỏng nặng", "Nằm viện lâu ngày", "Sau chấn thương"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f775b7267aa44ac8a59affdfd5d89770", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Emergency Medicine", "Nutrition"], "question": "Chống chỉ định truyền lipid trong trường hợp nào sau đây:", "options": ["Nhiễm khuẩn", "Sốc", "Rối loạn dinh dưỡng", "Sau chấn thương"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8bf3e46058c44b32a7559f328d274712", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pediatrics", "Nutrition"], "question": "Suy Dinh dưỡng bào thai là yếu tố nguy cơ trẻ chậm phát triển trí tuệ:", "options": ["Trước sinh", "Trong sinh", "Sau sinh", "Trước và sau sinh"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7787bbc9f7c34e11be1ef335824266b2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Nutrition"], "question": "Vitamin nào dưới đây được tổng hợp bởi vi khuẩn đường ruột?", "options": ["Vitamin D", "Vitamin A", "Vitamin B", "Vitamin C"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c2120fcb9a6f45ada420f832cb45527c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Hematology", "Nutrition"], "question": "Thiếu vitamin B12 sẽ gây thiếu máu do thiếu enzym xúc tác quá trình", "options": ["Tạo ALA", "Tạo Protporphyrin IX", "Tạo vòng pyrol", "Tạo Succinyl CoA"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "599ab59be0284404acf9233854e2d39c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Endocrinology", "Critical Care"], "question": "Các DẤU HIỆU sau GỢI Ý bệnh nhân bị SUY THƯỢNG THẬN CẤP, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Tăng BUN.", "Tăng Kali huyết.", "Tăng huyết áp.", "Tăng SCr."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5794b759ccbe4414ae06f181ca4dc7f4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Endocrinology", "Critical Care"], "question": "Các DẤU HIỆU sau GỢI Ý bệnh nhân bị SUY THƯỢNG THẬN CẤP, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Tăng SCr.", "Tăng đường huyết.", "Tăng Kali huyết.", "Tăng BUN."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e8e11e7d723c475382a7bfb247869374", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Endocrinology", "Critical Care"], "question": "Khi bệnh nhân bị SUY THƯỢNG THẬN CẤP, biện pháp CẤP CỨU cần THỰC HIỆN là:", "options": ["Truyền IV dung dịch NaCl 0,9%.", "Tất cả đều đúng.", "Truyền IV dung dịch Glucose 5%.", "Tiêm IV nhanh Hydrocortison 100 mg."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0752dc054171430997320da42a8e2945", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Endocrinology", "Critical Care"], "question": "Khi bệnh nhân bị SUY THƯỢNG THẬN CẤP hoặc MẠN, thuốc được ƯU TIÊN chỉ định?", "options": ["Prednison.", "Flodrocortison.", "Hydrocortison.", "Tất cả đều đúng."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dba7b03a4a164cfe81683897cfa6254e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Critical Care"], "question": "Khi nào người bệnh thở máy được tiến hành cai máy thở?", "options": ["Hết khó thở", "Hết suy hô hấp", "Hết rối loạn hô hấp", "Tình trạng hô hấp đã ổn định"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f800fd7457864dabba82ab90d89c086e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Critical Care"], "question": "Người bệnh thở máy được tiến hành cai máy thở khi:", "options": ["Tình trạng hô hấp đã ổn định", "Hết khó thở", "Hết rối loạn hô hấp", "Hết suy hô hấp"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c0e4ab41a0564b4f9c42c18158537b8c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Pathology", "History of Medicine"], "question": "46. Phương pháp Stass nguyên thuỷ được lập vào năm:", "options": ["1850", "1830", "1870", "1860"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "beee240ec4994c6f88a12018b83b2d8e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "History of Medicine"], "question": "Thời gian thuốc ngủ benzodiazepin được tổng hợp:", "options": ["Năm 1945", "Năm 1956", "Năm 1965", "Năm 1929"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1d51a86bac3f41a6bfb16fa1507b7699", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "History of Medicine"], "question": "Kỷ nguyên hiện đại của hoá trị liệu kháng khuẩn được bắt đầu từ việc tìm ra nhóm kháng sinh:", "options": ["Quinolon", "Macrolid", "Penicillin", "Sulfamid"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c659ac6ffd154e57955aab30f3126120", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "History of Medicine"], "question": "Thời gian penicillin được tổng hợp dùng trong lâm sàng:", "options": ["1929", "1963", "1936", "1941"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6a7de22e5ba44321930be75909fb61b7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "History of Medicine"], "question": "Nhóm kháng sinh do Alexander Fleming tìm ra:", "options": ["Phenicol", "Quinolon", "Aminosid", "Penicillin"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ea248d93782247b586b2908f82cf8bf4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "History of Medicine"], "question": "Kháng sinh penicillin được tìm ra bởi nhà khoa học:", "options": ["Louis Paster", "Domagk", "Alexander Fleming", "Galien"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2ab3fdc624bc4b01991674db7b0ee5ed", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Infectious Diseases", "History of Medicine"], "question": "Nhóm kháng sinh được phát hiện từ phẩm nhuộm:", "options": ["Macrolid", "Sulfamid", "Tetracyclin", "Cephalosporin"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "483a3eb22f8140678aeefdc0abb9f073", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Public Health", "History of Medicine"], "question": "Pasteur nghiên cứu tạo miễn dịch chống bệnh dại vào năm nào:", "options": ["Năm1885", "Năm 1958", "Năm 1850", "Năm 1883"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "45ebdf3f1c6f4e1b912a4674f6b859e4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Public Health", "History of Medicine"], "question": "Có thể nói ai là người đặt nền móng cho môn khoa hoc ‘dịch tễ hoc’:", "options": ["Jonh Graunt", "Hypocrate", "John Snow", "Wiliam Farr"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c8581f4ef08a444484f13e133e3f4a5d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["optionD"], "question": "HC bệnh lục kinh do ai viết", "options": ["Diệp Thiên Sỹ", "Ngô Cúc Thông", "Lê Hữu Trác"], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8042a56f4e8b4e9593d9e57a8dc289ed", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Nursing"], "question": "12. Vị trí tiêm trong da?", "options": ["1/3 trên mặt trước trong cẳng tay", "1/3 giữa truớc ngoài cẳng tay", "1/3 trên mặt trước ngoài cắng tay", "⅓ giữa trước trong cẳng tay"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c7e5596ad1a447ea8b043988b3b76613", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Nursing"], "question": "Hãy chọn một ý đúng/ đúng nhất trong những câu trả lời sau: Tiêm trong da, test lẩy da, tiêm dưới da, tiêm bắp nông, tiêm tīnh mạch lần lượt đâm kim với góc độ bao nhiêu:", "options": ["10-15°, 45°, 30-45°, 60-90°, 15-30°.", "30-45°, 15-30°, 60-90°, 45°, 10-15°.", "10-15°, 60-90°, 15 - 30°, 45°, 30 - 45°.", "45°, 15-30°, 30-45°, 60 -90°, 10 - 15°."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5ec2f0cef4a843a38ed975cd64d93ba3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Nursing"], "question": "…………… đến thăm những người …………… bị bó buộc tại nhà hoặc những người mới xuất viện và/hoặc băng bó vết thương.", "options": ["Nữ hộ sinh / điều đó", "Y tá thực hành / nơi", "Y tá quận / người", "Nhân viên y tế đến thăm nhà / mà"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cb17edffc4e345f5abcba2f5a2ea637c", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Nursing"], "question": "Vai trò của điều dưỡng trong phục hồi chức năng, ngoại trừ:", "options": ["Chăm sóc toàn diện, giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân.", "Hướng dẫn bệnh nhân và người thân cách tập cho bệnh nhân đi lại", "Hướng dẫn người thân, người chăm nuôi cách chăm sóc cho bệnh nhân", "Hướng dẫn bệnh nhân cách tự chăm sóc"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dd122f03b6f04f2bbc8e36d07f4fcf4b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Nursing"], "question": "Trước khi đưa người bệnh đi phẫu thuật, điều dưỡng viên phải:", "options": ["Kiểm tra lại công tác chuẩn bị người bệnh", "Tất cả đều đúng.", "Hoàn thiện thủ tục hành chính", "Đánh giá dấu hiệu sinh tồn, tình trạng người bệnh"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "edd0df47d94f41b189e2fb3934848bed", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nursing", "General Medicine"], "question": "Khi dùng thuốc cho người bênh, điều dưỡng viên phải:", "options": ["Thực hiện theo “3 đúng”", "Thực hiện theo “5 đúng”", "Thực hiện theo “2 đúng”", "Thực hiện theo “4 đúng”"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fab0e5912d8f40e1bd3434a3025c8e67", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nursing", "General Medicine"], "question": "Hệ thống điều dưỡng trong bệnh viện bao gồm:", "options": ["Phòng điều dưỡng, Điều dưỡng trưởng", "Hội đồng điều dưỡng , điều dưỡng trưởng khoa, điều dưỡng khoa", "Hội đồng điều dưỡng, phòng điều dưỡng", "Hội đồng điều dưỡng, phòng điều dưỡng, điều dưỡng khoa"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "4530c3b914f54849b91224bd87ca96a2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Nursing"], "question": "Chăm sóc NB toàn diện là nhiệm vụ của ai:", "options": ["Điều dưỡng", "Lãnh đạo bệnh viện", "Toàn thể cán bộ, nhân viên bệnh viện", "Bác sĩ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d12e0d63f30a4cbca2efc24f4d8e5a54", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nursing", "Psychiatry"], "question": "Để giao tiếp có hiệu quả, trước hết điều dưỡng viên cần phải xác định :", "options": ["Hình thức giao tiếp", "Thời gian giao tiếp", "Địa điểm giao tiếp", "Đối tượng giao tiếp"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3ded03c2a82343ff83669cf9d6f3b4b3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Nursing"], "question": "Mô hình chăm sóc theo nhóm gồm:", "options": ["Nhóm có từ 2-3 điều dưỡng viên", "Nhóm có từ 3-4 điều dưỡng viên", "Nhóm có từ 1-2 điều dưỡng viên", "Nhóm có từ 4-5 điều dưỡng viên"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e3457c16803c4290afcf1af4e193a404", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nursing", "General Medicine"], "question": "Theo Thông tư 31/2021/TT-BYT của Bộ Y tế về hướng dẫn quy định hoạt động của điều dưỡng có hệu lực thi hành từ ngày:", "options": ["27/01/2022", "26/02/2022", "27/02/2022", "26/01/2022"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "69ff7eacf52d47ab835f086a4b497f56", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Nursing"], "question": "Mô hình chăm sóc theo đội gồm:", "options": ["Bác sĩ, người hành nghề khám chữa bệnh chịu trách nhiệm điều trị", "Bác sĩ, điều dưỡng viên, hộ lý", "Điều dưỡng, người hành nghề khám chữa bệnh chịu trách nhiệm điều trị", "Bác sĩ, người hành nghề khám chữa bệnh chịu trách nhiệm điều trị, điều dưỡng viên."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0aff3821ee0b47db95768b249cc7b21f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nursing", "General Medicine"], "question": "Thông tư 07/2011/TT-BYT hướng dẫn công tác điều dưỡng về chăm sóc người bệnh trong bệnh viện có hiệu lực từ:", "options": ["Ngày 01 tháng 05 năm 2011", "Ngày 01 tháng 03 năm 2011", "Ngày 01 tháng 04 năm 2011", "Ngày 01 tháng 02 năm 2011"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d8a40c53838a4740889a86d680c4dcdf", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nursing", "General Medicine"], "question": "Trực tiếp thực hiện cho người bệnh ăn qua ống thông phải là:", "options": ["Điều dưỡng viên", "Người nhà người bệnh", "Bác sĩ điều trị", "Điều dưỡng viên, hộ sinh viên"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "434bf55e376e46a3af7705a94368852d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Physical Medicine and Rehabilitation", "Nursing"], "question": "Vai trò của điều dưỡng trong phục hồi chức năng, Ngoại Trừ", "options": ["Hướng dẫn bệnh nhân và người thân cách tập cho bệnh nhân đi lại", "Hướng dẫn người thân, người chăm nuôi cách chăm sóc cho bệnh nhân.", "Chăm sóc tòan diện, giáo dục sức khoẽ cho bệnh nhân", "Hướng dẫn bệnh nhân cách tự chăm sóc"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9daacb22442a4968b993ac81678e8d6c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Surgery", "Anesthesiology", "Nursing"], "question": "Trước khi đưa người bệnh đi phẫu thuật, điều dưỡng viên phải:", "options": ["Hoàn thiện thủ tục hành chính", "Kiểm tra lại công tác chuẩn bị người bệnh", "Tất cả đều đúng.", "Đánh giá dấu hiệu sinh tồn, tình trạng người bệnh"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aa3b4a781f45458c99b5580f85d35a49", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Internal Medicine", "Nursing", "General Medicine"], "question": "Khi dùng thuốc cho người bênh, điều dưỡng viên phải:", "options": ["Thực hiện theo “5 đúng”", "Thực hiện theo “2 đúng”", "Thực hiện theo “3 đúng”", "Thực hiện theo “4 đúng”"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ec7da25b538e4fc9aa95dfd1bca6c62d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Psychiatry", "Palliative Medicine", "Nursing"], "question": "Để giao tiếp có hiệu quả, trước hết điều dưỡng viên cần phải xác định :", "options": ["Thời gian giao tiếp", "Hình thức giao tiếp", "Địa điểm giao tiếp", "Đối tượng giao tiếp"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "76333cb9b93d4d66b2156b8357cedc0e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Nursing", "Gastroenterology"], "question": "Trực tiếp thực hiện cho người bệnh ăn qua ống thông phải là:", "options": ["Điều dưỡng viên", "Người nhà người bệnh", "Bác sĩ điều trị", "Điều dưỡng viên, hộ sinh viên"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e4d3d2a91f55496baa7e124e16674bfe", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Nursing"], "question": "A. Đánh giá kết quả chăm sóc là kiểm tra lại kế hoạch chăm sóc mà người điều dưỡng lập ra. B. Vì đánh giá kết quả chăm sóc là xác định các kết quả mong muốn đã được xác định trong bước lập kế hoạch.", "options": ["A đúng, B đúng", "A đúng, B sai", "A sai, B sai", "A sai, B đúng"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c5f277af6239491f9bc9acb19795e3c8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Nursing", "General Medicine"], "question": "A. Khi vận chuyển bệnh nhân cần phải phủ chăn, vải lên người bệnh nhân B. VÌ Cần phải đảm bảo tính thẩm mỹ trong vận chuyển. Chọn câu ĐÚNG nhất:", "options": ["(A) sai, (B) đúng", "(A) đúng, (B) đúng;", "(A) sai, (B)", "(A) đúng, (B) sai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "05a93287fd8b45d494b0dec86bb0fef2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Diagnosis"], "question": "Lấy gì để xác định sự ngộ độc của NO và NO2", "options": ["Nước tiểu", "Máu", "Dịch tụy", "Cả 3 ý trên"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "0bb86ed72992456f943f4b54c20c10f9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Diagnosis"], "question": "63. Chuẩn đoán nitrogen oxide thường dựa vào:", "options": ["Lịch sử ngộ độc (nếu biết rỏ)", "Lịch sử ngộ độc, thói quen sinh hoạt", "Thói quen sinh hoạt", "Các bệnh lý khác"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a691fe9f6d9a4d0f8c7bdab1e4de7bcc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Diagnosis"], "question": "64. Xác định ngộ độc nitrogen oxide dựa vào:", "options": ["Nồng độ No và No2 trong nước tiểu", "Lịch sử ngộ độc (nếu biết rỏ)", "B, C đều đúng", "Nồng độ nitrit và nitrat trong nước tiểu"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "05816b1f7c684284ac5f9c47b08c4281", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Diagnosis", "Pulmonology", "Radiology"], "question": "65. Ngoài ra có thể xác định nitrogen oxide nhờ vào:", "options": ["Chụp X quang, kiểm tra chức năng phổi", "Đo oxy hay khí động mạch", "Tất cả đều đúng", "Nồng độ methemoglobin"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "70f1d08a951745229610e58a31fab433", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Diagnosis"], "question": "Chẩn đoán Fasciolopsis buski chắc chắn nếu", "options": ["Nôn ra sán trưởng thành", "Tiêu chảy kèm suy dinh dưỡng", "Tiêu phân đàm máu kéo dài", "Tiêu chảy kéo dài"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "5f8157e4fd364a1997280f301996a09a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Infectious Diseases", "Gastroenterology", "Diagnosis"], "question": "Ở bệnh nhân tiêu chảy tái đi tái lại nghi nhiễm Fasciolopsis buski. Để quyết định chẩn đoán chúng ta", "options": ["Chụp XQ bụng đứng để nhận dạng sán ở trong ruột", "Siêu âm bụng để tìm sán trưởng thành", "Xét nghiệm phân tìm trứng sán", "Làm công thức máu đánh giá sự gia tăng của bạch cầu ái toan"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b2a4eb68598a456ab064344512ed2f24", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Palliative Medicine"], "question": "Trên cùng một bệnh nhân có thể dùng đồng thời nhiều nhóm thuốc giảm đau", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "29df25b6bb3a42f7aefd3fa4b630c268", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Psychiatry", "Palliative Medicine"], "question": "Nhận thức của bệnh nhân về tin tức được chia sẻ sẽ quyết định cách tin tức được truyền tải cho bệnh nhân.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b2f32ca9b1624f7985e0fa8c2c03c73f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Bệnh nhân ung thư cần được đánh giá đau và kiểm soát đau vào thời điểm nào là tốt nhất?", "options": ["Ngay từ khi được chẩn đoán bệnh.", "Sau khi được điều trị bằng các biện pháp đặc hiệu,", "Khi bệnh được chẩn đoán ở giai đoạn cuối."], "option_map": [0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "50421b39a5bc4b1b9404c50f6dcced44", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Oncology", "Palliative Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Nội dung của dự phòng cấp ba đối với ung thư vú là:", "options": ["Giảm ô nhiễm môi trường sống bằng nhiều biện pháp", "Khám sức khỏe định kỳ một năm hai lần", "Can thiệp các phương pháp bổ trợ sức khỏe", "Tuân thủ chế độ điều trị, kết hợp nhiều biện pháp để cải thiện chất lượng cuộc sống khi bị bệnh."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d43304b31d1f4843b5a91f91f2762e62", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology", "Palliative Medicine"], "question": "Bệnh nhân mắc các rối loạn tâm lý – xã hội cũng có thể có cảm giác đau mã không kèm theo tổn thương thực thể. Đúng hay sai?", "options": ["Đúng", "Không có đáp án nào đúng", "Sai.", "Không có đáp án nào đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ca8d90d8883a4d5aaedf104d4c124351", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Đâu không phải là nôi dung chăm sóc bênh nhân ung thư ?", "options": ["Chăm sóc sức khỏe liên tục", "Chăm sóc sức khỏe sinh lí", "Chăm sóc sức khỏe tinh thần", "Chăm sóc sức khỏe thể chất"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c357da0e98bc400aa1eea73648a9023f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Đau trong ung thư xuất hiện do những yếu tố nào?", "options": ["Biện pháp điều trị ung thư như mổ lổng ngực, xạ trị.", "Viêm xung quanh u, loét da.", "Tất cả các phương án đều đúng.", "Xâm lấn vào xương, thần kinh, phần mềm, tạng."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7103239df9f645bf9ee9a3a0f7492f50", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Cơ chế đau của bệnh ung thư trừ?", "options": ["Đau khí bị xâm lấn vào xương", "Đau nguồn gốc thần kinh", "Đau của các tầng đó u chèn ép", "Đau do hủy hoại tế bào ung thư"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "2b40dd54b48942f1b1adb9558e073048", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Palliative Medicine"], "question": "Bệnh nhân sắp tử vong có dấu hiệu nào sau đây?", "options": ["Đại tiểu tiện không tự chủ", "Thở nhanh nông", "Giảm lưu thông máu làm chân tay lạnh", "Kích động hoặc mê sảng"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "49ee8bc0e8064e6cbf321d3530aace62", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Đau trong ung thư xuất hiện do những yếu tố nào?", "options": ["Viêm xung quanh u, loét da.", "Tất cả các phương án đều đúng.", "Biện pháp điều trị ung thư như mổ lồng ngực, xạ trị.", "Xâm lấn vào xương, thần kinh, phần mềm, tạng."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "27779a51dcac4232a516e0dd8f870720", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "Psychiatry"], "question": "Khi báo tin xấu, các chuyên gia chăm sóc sức khỏe nên khuyến khích bệnh nhân kiểm soát tình hình bằng lượng thông tin mà người đó muốn được cung cấp.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2b0396483e884fdbaac1112a7fe81c7e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine", "General Medicine"], "question": "Có mấy nguyên tắc điều trị đau bằng thuốc chính?", "options": ["8", "9", "7", "10"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c6dacca358e74b39bf15fb803724ba36", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Palliative Medicine"], "question": "Loại đau gọi là đau loạn cảm hay đau lạc đường dẫn truyền vào trung tâm thường gặp do yếu tố nào?", "options": ["Sự lo lắng, hoảng hốt và yếu tố xã hội.", "Tất cả các phương án đều sai.", "Chấn thương các thần kinh ngoại vi.", "Bị chèn ép hoặc bít tắc tạng."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f941b24562c8476895505ceaff46a09b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Palliative Medicine"], "question": "Tôi cảm thấy rất ........................ bằng cách nào đó. Như thể chẩn đoán đã cắt đứt tôi khỏi môi trường xung quanh và gia đình.", "options": ["cô lập", "bị sốc", "sợ hãi", "tê"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9c3230cb97b7403eaaf61a7ea345b8af", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Nguyên tắc dùng thuốc trong điều trị giảm đau ung thư?", "options": ["Đúng giờ, đúng liều", "Điều trị theo bậc thang", "Chỉ khi có triệu chứng đau thì dùng thuốc", "Tuỳ từng bệnh nhân"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1fcb6a09eff34276acff662656bcea66", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Bệnh nhân ung thư cần được đánh giá đau và kiểm soát đau vào thời điểm nào là tốt nhất?", "options": ["Ngay từ khi được chẩn đoán bệnh.", "Khi bệnh được chẩn đoán ở giai đoạn cuối.", "Sau khi được điều trị bằng các biện pháp đặc hiệu,"], "option_map": [0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4622b42850924078b6c73be3c8936886", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "Psychiatry"], "question": "Theo quan điểm của các chuyên gia chăm sóc sức khỏe, cho phép bệnh nhân thể hiện cảm xúc của họ có thể là giai đoạn quan trọng trong quá trình báo tin xấu.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3521759c0130422db33c5aad08ed9094", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Nội dung Chăm sóc sức khỏe thể chất trong chăm sóc giảm nhẹ cho người bệnh ung thư là:", "options": ["Vệ sinh chu đáo", "Cả 3 đáp án", "Điều trị bệnh theo chuyên khoa", "Dinh dưỡng tốt"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f5d21ec6ed564a26b531b9b5dc5e259d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine", "General Medicine"], "question": "Liều uống của codeine là?", "options": ["180-240", "160-200", "160-180", "180-200"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "19687b3d46714df595b38528c18a0c20", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "General Medicine"], "question": "Thang điểm đo đau 10 điểm của nhóm nghiên cứu nào?", "options": ["Celsus", "Galen", "VACF", "Madison"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "514138368ae4494ba643af7980e26891", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Palliative Medicine"], "question": "Theo nghiên cứu của Kubler – Ross (1970),giai đoạn II trong tâm lý thường gặp của bệnh nhân trước khi chết là gì?", "options": ["Từ chối", "Mặc cảm", "Tức giận, kích động", "Trầm cảm"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a3a5934da6444e9f8a59e80e0e52b517", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Palliative Medicine"], "question": "Trong trường hợp người bệnh đau ở mức không thể chịu đựng được lựa chọn nào là hợp lý nhất để giảm đau?", "options": ["Morphine dạng tiêm", "Morphine dạng viên uống", "Thuốc In thân,", "Durogesic ( miếng dán giải phóng chậm)"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b0e47328021d49fdab7d24ab94721ea7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Nguyên nhân nào sau đây gây ra đau trên bệnh bệnh nhân ung thư. TRỪ :", "options": ["Đau do tổn thương ung thư xâm lấn, chèn ép, phá hủy tổ chức xung quanh.", "Đau gây ra do chính các phương pháp điều trị", "Sự lo lắng, căng thẳng của bệnh nhân", "Trình độ của bác sỹ"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "e3b60b218ace4565b9ad0b121e5bf883", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Palliative Medicine"], "question": "Ngoài khả năng kỹ thuật, một học viên cần xem xét ……………. của bệnh nhân.", "options": ["tuổi", "cảm xúc", "chi phí", "lý do"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7540d9336cb44641ba541ac8e25d37e6", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Palliative Medicine"], "question": "Sự PHỐI HỢP của 3 VITAMIN nào sau đây có tác dụng GIẢM ĐAU trong các trường hợp có liên quan đến TỔN THƯƠNG DÂY THẦN KINH?", "options": ["Vitamin B1 + B6 + B12.", "Beta caroten + Vitamin C + Vitamin E.", "Vitamin C + B1 + B6.", "Beta caroten + Vitamin E + Vitamin B9."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fbfc8d0c35f749aead760eadf6f5561e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Palliative Medicine"], "question": "Chọn ý đúng: (1) Acid cyanhydric gây độc do ức chế enzym cytocrom oxidase. (2) Etanol ức chế hệ thần kinh trung ương do kết hợp với thụ thể GABA.", "options": ["(1) Sai, (2) Sai", "(1) Sai, (2) Đúng", "(1) Đúng, (2) Đúng", "(1) Đúng, (2) Sai"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "839a3bb95cc0468e9476bc6247f55661", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Palliative Medicine"], "question": "Thuốc thuộc nhóm đối kháng opioid là:", "options": ["Pethidin", "Pentazocin", "Morphin", "Naloxon"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7a1be65384954f81910c0206aa043833", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Thuốc giảm đau có thể được dùng trong thời gian người bệnh đang điều trị hóa chất và hoặc xạ trị.", "options": ["Không có đáp án nào đúng", "Không có đáp án nào đúng", "Sai", "Đúng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "49b24ad7479a4c72a543ced051ca331a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Palliative Medicine", "Oncology"], "question": "Lúc đầu tôi cảm thấy tức giận, nhưng tôi cho rằng tôi đã biết từ lâu rằng có điều gì đó không ổn nên tôi nhanh chóng ........................ bản thân với sự thật rằng tôi bị ung thư.", "options": ["bị sốc", "bị tê liệt", "phủ nhận", "từ chức"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b116c9a658f242838f1d1b1f62da122f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Psychiatry", "Palliative Medicine"], "question": "Đi đám tang của bệnh nhân là một trải nghiệm thanh lọc của bất kỳ chuyên gia chăm sóc sức khỏe nào.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9aa27d6fc3144aaa877e8831e3278159", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Palliative Medicine"], "question": "Chế phẩm thuốc có chứa Paracetamol + Dextropropoxyphen thường dùng trong các TRƯỜNG HỢP sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Giảm đau kém hiệu quả với nhóm NSAIDs.", "Giảm đau không hiệu quả với Paracetamol.", "Dextropropoxyphen giúp bảo vệ Paracetamol tránh bị phân hủy.", "Tăng hiệu quả giảm đau."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ea431b3ff8c6401dac8d4550d43bafe1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "General Medicine", "Pharmacology"], "question": "Nguyên tắc điều trị đau bằng thuốc?", "options": ["Nắm bắt bệnh sử chi tiết, khám cẩn thận để xác định nguồn gốc cơn đau, mức độ", "Dùng thuốc đúng liều, đúng thời gian", "Giải thích tỉ mỉ và thực hiện phương pháp kết hợp thể chất và tâm lý người bệnh, phương điều trị dùng thuốc và không dùng thuốc", "Cả 3 đáp án trên."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "35a827edd9f140c5894be547281942c3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "General Medicine"], "question": "Thuốc nào sau đây có thời gian khống chế cơn đau cao nhất?", "options": ["Codein", "Methadone", "Levorphanol", "Morphine (time-release) (MS Contin)"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "befe7dee8faa4fa79c7427a8ab6ca0b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine", "Anesthesiology"], "question": "Kiểm soát đau cho người bệnh Ung thư?", "options": ["Phối hợp các phương pháp kiểm soát cơn đau", "Không tăng liều thuốc giảm đau trong quá trình điều trị", "Tư vấn cho người bệnh hạn chế tối đa việc dùng thuốc giảm đau để tránh phụ thuộc.", "Tư vấn cho người bệnh hạn chế tối đa việc dùng thuốc giảm đau để tránh nhờn thuốc"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e83421f5ca9346e49db7390cbe1f7257", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Với kê đơn thuốc opioid cho bn K, ghi trong", "options": ["Đơn thuốc “ N” + sổ KB thông thường", "Đơn thuốc “ N” + sổ khám mãn", "Đơn thuốc “ N”", "sổ khám mãn"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "995d14f2c6d347bdb186ceae09b03946", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "General Medicine"], "question": "Chọn câu trả lời đúng và đầy đủ nhất về « Khái niệm đau »", "options": ["Đau là cảm giác khó chịu ở một người khi có tổn thương thực sự mà người đó đang chịu đựng.", "Đau là cảm giác mơ hồ được mô tả nhưng không có các tổn thương mô thực sự mà người bệnh đang phải chịu đựng.", "Đau là phản ứng của cơ thể do tổn thương mô hiện có hoặc tiềm tàng, hoặc được mô tả giống như có tổn thương mô thực sự mà người đó đang phải chịu đựng.", "Đau là cảm giác khó chịu ở một người do tổn thương mô hiện có hoặc tiềm tàng, hoặc được mô tả giống như có tổn thương mô thực sự mà người đó đang phải chịu đựng."], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "cb28ed0325fa4a96b18f9d293a3f26ce", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "General Medicine"], "question": "Thang điểm đau VAS có tối đa bao nhiêu điểm?", "options": ["10", "5", "7", "9"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "94c56af30dcc481f8c8c91934f15eb8e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Palliative Medicine"], "question": "17. Cha tôi đã từ chối chấp nhận rằng có điều gì đó không ổn với ông ấy. Tôi nghĩ ông ấy chỉ _____ rằng ông ấy có bất cứ điều gì nghiêm trọng. Đó là cách ông ấy đối phó với tình huống.", "options": ["Sốc", "Tê liệt", "Phủ nhận", "Cô lập"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "982f27e879cf4b879177b846b1dc0c55", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Palliative Medicine", "General Medicine"], "question": "Đau sau Zona, xảy ra khi các sợi thần kinh bị tổn thương gửi thông điệp đau từ da lên não bị nhầm lẫn và khuếch đại?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a293099af6304b479e84220251d368db", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Palliative Medicine"], "question": "Bố tôi đã từ chối chấp nhận rằng có điều gì đó không ổn với ông ấy. Tôi nghĩ đó là cách ông ấy ........................ tình hình.", "options": ["từ chối", "đối phó với", "giữ", "giữ"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "19adab3001984e3eaa688a61312fac14", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Palliative Medicine"], "question": "Trong ngộ độc HCN và dẫn xuất cyanid có thể dùng chất nào sau đây để thúc đẩy sự biến đổi cyanid (CN) thành thiocyanat (SCN) không độc và đào thải dễ dàng qua thận :", "options": ["Natrithiosulfat.", "Natrinitrit.", "Vit B12a (Hydroxycabamine)", "Amylnitrit."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e947d98bc1054662ad876816ace08e3c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "Oncology"], "question": "Chọn câu trả lời chưa đúng trong các đặc điểm đau trong bệnh ung thư :", "options": ["Chiếm khoảng 70% các trường hợp ung thư giai đoạn muộn.", "Có nhiều mức độ và cần được đánh giá theo thang điểm.", "Là triệu chứng thường gặp", "Đau trong ung thư không thể được kiểm soát."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d9a734d3e915458dabe7f08e6da03cf6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Palliative Medicine"], "question": "18. Tôi cảm thấy rất __________ bằng cách nào đó. Như thể chẩn đoán đã cắt đứt tôi khỏi môi trường xung quanh và gia đình.", "options": ["Phủ nhận", "Cô lập", "Tê liệt", "Cam chịu"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a563eb5f9f5b4efca7ee405c69f60864", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Chế độ dinh dưỡng cho người bệnh đang điều trị ung thư:", "options": ["Cần hỗ trợ bằng kĩ thuật, thuốc, dịch dinh dưỡng", "Cả 3 đáp án", "Đảm bảo dinh dưỡng đầy đủ Đạm", "Duy trì cung = cầu bằng mọi biện pháp"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6762e218490c4bb2925db7192b1c3d09", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Đâu không phải phương pháp chống đau trong điều trị ung thư:", "options": ["Xạ trị", "Hoá dược", "Đệ tự nhiên không can thiệp", "Hoá Trị"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6df87fc50112461e8f7bf694a35cbe02", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "Psychiatry"], "question": "Đối phó với cảm xúc của bệnh nhân và gia đình là một trong những khía cạnh của một y tá làm việc với bệnh nhân giai đoạn cuối.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1bce998cb8ed4bdcbd59d71b09b5bf2f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Bệnh nhân bị đau do tình trạng từng thư di căn vào xương, lựa chọn nhóm thuốc nào là hợp lý nhất?", "options": ["Nhóm thuốc giảm đau không steroid", "Nhóm thuốc giảm đau Steroid", "Nhóm thuốc chống co giật", "Nhóm opioids"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fd904b37805c489194daca1b5554c6b6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Morphin chỉ định dùng trong trường hợp:", "options": ["Giảm đau do viêm khớp", "Giảm đau chấn thương não", "Giảm đau ở ung thư giai đoạn cuối", "Đau bụng kinh"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "534dff3ab3304f55850904c6ddf7f3b3", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Palliative Medicine"], "question": "Ngăn cản sự chuyển hóa của metanol bằng cách dùng:", "options": ["Acid folic", "Uống thuốc tăng cường hô hấp", "4 – metylpyrazol", "NaHCO3"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "22032fffced74378806e4682cf7ae114", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Surgery", "Palliative Medicine"], "question": "Phẫu thuật giảm đau áp dụng trong, trừ:", "options": ["Phẫu thuật tháo khớp trong ung thư xương", "Phẫu thuật ung thư tinh hoàn", "Phẫu thuật cắt cụt chi", "Phẫu thuật cắt thần kinh chi phối vùng tổn thương"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7e658ad7357c4944bf6f78e5c35b6d1e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Palliative Medicine"], "question": "Codein giảm đau tương tự morphin?", "options": ["Sai (kém hơn morphin)", "Đúng"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d30fd4f587f6424383717674075c9c8f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Palliative Medicine"], "question": "Nhóm thuốc corticosteroid thường được phối hợp cùng các thuốc giảm đau khác để điều trị triệu chứng nào sau đây?", "options": ["Đau do di căn xương.", "Đau do tổn thương, phù nề, chèn ép.", "Đau do tổn thương thần kinh ngoại vi.", "Đau do tổn thương thần kinh gây co giật."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d29486d67791480eb798cba159f165fc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Cơ chế đau do ung thư?", "options": ["Đau xuất hiện khi có viêm, loét quanh vị trí khối u.", "Đau do các biện pháp điều trị ung thư.", "Đau xuất hiện khi ung thư xâm lấn vào mô, cơ quan.", "Tất cả các đáp án trên ."], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "47c09d8800ce43ffb0ef55fe5569bd70", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Palliative Medicine"], "question": "Theo nghiên cứu của Kubler – Ross (1970),giai đoạn III trong tâm lý thường gặp của bệnh nhân trước khi chết là gì?", "options": ["Tức giận, kích động", "Từ chối", "Trầm cảm", "Mặc cảm"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "0ddd4c905adf4b92b9c1ec70e65224ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "Geriatrics", "Internal Medicine"], "question": "Cách dự phòng chống loét tốt nhất là gì?", "options": ["Xoay trở 2 giờ/lần, nằm 30p tập vận động", "Xoay trở 2 giờ/lần, nằm 40p tập vận động", "Xoay trở 2 giờ/lần, nằm 20p tập vận động", "Xoay trở 2 giờ/lần, nằm 60p tập vận động"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "92b32070dd8849db99cf639dfe50cdf6", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Psychiatry", "Palliative Medicine"], "question": "Nhận thức của bệnh nhân về tin tức được chia sẻ sẽ quyết định cách tin tức được truyền đạt cho bệnh nhân.", "options": ["T", "undefined", "undefined", "F"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "783878b4833446dc9db8855b3f57f9fb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Psychiatry", "Palliative Medicine"], "question": "Khi báo tin xấu, các chuyên gia chăm sóc sức khỏe nên kiểm tra xem bệnh nhân có hiểu bằng cách sử dụng tất cả các sơ đồ và ngôn ngữ đơn giản không.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "84a1834026294ee18659efb995b2d621", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Palliative Medicine"], "question": "Thuốc nào sau đây có thời gian khống chế cơn đau cao nhất?", "options": ["Methadone", "Codein", "Morphine (time-release) (MS Contin)", "Levorphanol"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e9b82617a1d54a6584015a593bf5caa2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "General Medicine"], "question": "Một bệnh nhân ............ thường được chăm sóc ở... hay... trong...?", "options": ["chết", "hấp hối", "đã chết", "chết"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "abf1f84ea585487fadf5f3919853d7ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Palliative Medicine"], "question": "Tư thế nằm sấp, áp dụng trong trường hợp:", "options": ["NB có thai", "Tổn thương vùng ngực", "Các vấn đề về cột sống", "Loét ép vùng lưng, cùng cụt"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3757be6fc8b9410e9824f78a215201f8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "Psychiatry"], "question": "Khi báo tin xấu, các chuyên gia chăm sóc sức khỏe nên kiểm tra xem bệnh nhân có hiểu bằng cách sử dụng tất cả các sơ đồ và ngôn ngữ đơn giản hay không.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d43923bd53ce40a9b6f39449ad44a517", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Phương pháp nào sau đây không khuyến cáo trong điều trị đau lưng cấp do u, ung thư", "options": ["Thủy trị liệu", "Thuốc giảm đau non steroid", "Nhiệt trị liệu", "Duy trì tầm vận động cột sống thắt lưng"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cd5e9246764443eaae8cfeeb0b5e2554", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Nguyên nhân điều trị đau do ung thư thất bại?", "options": ["Sợ bị nghiện ma túy mà thực sự không đáng lo ngại", "Tất cả các ý trên", "Thiếu thuốc giảm đau, nhất là những dẫn chất của thuốc phiện", "Không có biện pháp phòng chống đau có hiệu quả"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0d01094e678d4d808b2417c3c0f63db3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Thang điểm đau VAS có tối đa bao nhiêu điểm?", "options": ["5", "9", "10", "7"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "05bbe894abbc45319c70b4fd394a218c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Mục đích điều trị ung thư giai đoạn cuối là gì?", "options": ["Xác định nguồn gốc ung thư", "Xạ trị hoá trị triệt căn", "Giảm nhẹ", "Cắt lọc ung thư"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "d3db1b5edab74aa98fd85c1c4645ec32", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Palliative Medicine"], "question": "Nhằm kiểm soát đau tốt nhất: (lựa chọn đáp án đúng nhất)", "options": ["Không khuyến khích bệnh nhân dùng thuốc giảm đau trử khi đau không chịu đựng được,", "Dùng khi bệnh nhân mới có cảm nhận đau nhẹ.", "Bổ sung các liều đột xuất thêm vào liều thường xuyên để khống chế các cơn đau đột xuất", "Chỉ nên dùng duy nhất 1 loại thuốc giảm đau trong 1 ngày."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "5538839d12264fa8924838ec24d271a9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Radiology", "Palliative Medicine"], "question": "Các chỉ định chung của tia xạ giảm đau là?", "options": ["Chèn ép màng cứng", "Các di căn vào xương và tổ chức phần mềm", "Tất cả các ý kiến trên", "Chèn ép tủy sống"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "62d4dfd62bb54421992f235aabdd0b01", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "General Medicine"], "question": "Giữ cho bệnh nhân ....................... cảm thấy cô đơn và đảm bảo với anh ta hoặc cô ta rằng bất kỳ phục hồi chức năng tiềm năng nào có thể giúp đỡ đều có thể thực hiện được.", "options": ["tắt", "dưới", "trong", "khỏi"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a52de64c7d1548d996f09167f31b1881", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Palliative Medicine"], "question": "Morphin được chỉ định cho đau bụng do các nguyên nhân - dùng trong những cơn đau dữ dội, cấp tính hoặc đau không đáp ứng với các thuốc giảm đau khác như đau sau chấn thương, đau sau phẫu thuật, đau ở thời kỳ cuối của bệnh ung thư...", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f0fcb0bdd5ab4435955eb0049ce14dc8", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Anesthesiology", "Palliative Medicine"], "question": "109. Chất có tác dụng giảm đau mạnh nhất hiện nay được sử dụng (gấp 100 lần\nmorphine) là chất nào sau đây ?", "options": ["A.Pethidine.", "DCocain.", "C.Methadone.", "B.Fentanyl."], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3f0b7d09eb8045a285808e6c297a1396", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "General Medicine", "Preventive Healthcare"], "question": "Khi báo tin xấu, các chuyên gia chăm sóc sức khỏe nên khuyến khích bệnh nhân kiểm soát tình hình bằng lượng thông tin mà bệnh nhân muốn được cung cấp.", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f8170363541a4f9980378f8c57f27fca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Điều trị theo chuyên khoa là chăm sóc sức khỏe về thể chất đúng hay sai ?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ddf25c595a0940d1b3fa39f5904ca15f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Palliative Medicine"], "question": "Nguyên tắc định lượng cồn etylic trong máu bằng phương pháp Nicloux dựa trên phản ứng oxy hóa cồn etylic bằng:", "options": ["Dung dịch Kalipersulfat trong môi trường acid", "Dung dịch Kalibicromat trong môi trường acid", "Dung dịch Kalipersulfat trong môi trường base", "Dung dịch Kalibicromat trong môi trường base"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9eb2b4de73214beca2695041c757fd12", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Các phương pháp điều trị chống đau?", "options": ["Xạ trị", "Tất cả", "Hóa chất", "Phẫu thuật"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2f45c38852b049148de546eea3b84090", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Palliative Medicine"], "question": "Các giai đoạn tâm lý của NB cận tử:", "options": ["Sự từ chối - sự tức giận - sự mặc cả - sự buồn rầu - sự chấp nhận", "sự buồn rầu - sự chấp nhận", "Sự từ chối - sự tức giận - sự chấp nhận - sự mặc cả - sự buồn rầu", "Sự buồn rầu - sự chấp nhận - sự từ chối - sự tức giận - sự mặc cả"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "166f53b881fb408a8b3d2e2e25f9238b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "Anesthesiology"], "question": "Methadon mạnh hơn pethidin 10 lần?", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "04e77f6bb70b4c16bdc1c878fc30200b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Neurology", "Palliative Medicine"], "question": "Chọn câu trả lời đúng và đầy đủ nhất về « Khái niệm đau »", "options": ["Đau là cảm giác no hổ được mô tả nhưng không có các tổn thương mô thực sự mà người bệnh đang phải chịu đựng.", "Đau là phản ứng của cơ thể do tổn thương mô hiện có hoặc tiềm tàng, hoặc được mô tả giống như có tổn thương mô thực sự mà người đó đang phải chịu dụng", "Đau là cảm giác khó chịu ở một người khi có tổn thương thực sự mà người đó đang chịu đựng.", "Đau là cảm giác khó chịu ở một người do tổn thương mô hiện có hoặc tiêm tàng, hoặc được mô tả giống như có tổn thương mô thực sự mà người đó đang phải chịu đựng."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "75091bc0d9df42e0af747566ef4f30c8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Palliative Medicine"], "question": "Nếu bạn không thể _____ cơn đau, chúng tôi sẽ gọi một chuyên gia.", "options": ["điền vào", "nghĩ ra", "chịu đựng", "xem xét"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "53c9bdad64b041378f11b6c0372105dd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine", "General Medicine"], "question": "Liều tiêm codein tương đương 10mg Morphin đường tiêm?", "options": ["60", "70", "50", "40"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dc2d48190e244923aad621afb635a2bf", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine", "General Medicine"], "question": "Thời gian khống chế đau của Morphine loại tiêm 10mg là?", "options": ["4-5h", "5-6h", "3-4h", "2-3h"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "3078a4909e6c45f299451b307dafc36c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Geriatrics", "Palliative Medicine"], "question": "Vị trí loét ép đầu tiên thường ở đâu?", "options": ["Gáy", "Mông", "Bả vai", "Gót chân"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b711b751abf640fa9faf2489d9a4f71d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Palliative Medicine"], "question": "Trên cùng một bệnh nhân có thể dùng đồng thời nhiều nhóm thuốc giảm đau", "options": ["Đúng", "Sai"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "3062fcab27f14bc7bb6b52247ad3ad8d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Palliative Medicine", "Pharmacology"], "question": "Thuốc nào sau đây được coi là opioid nhẹ?", "options": ["morphin,codein", "Codein,tramadol", "Tramadol,morphin", "Codein,fentanyl"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a562f8a32c7840789baa58b33f48afa7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Pharmacology", "Palliative Medicine"], "question": "Theo WHO, thuốc nào KHÔNG dùng trong bước 2- đau trung bình -?", "options": ["Codein", "Tramadol", "Levorphanol", "Oxycodone"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e65d1b06ccc04172996a83f4e1f55e09", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["General Medicine", "Palliative Medicine"], "question": "Hoạt chất Codein thường được phối hợp với ..... để làm tăng hiệu quả giảm đau. Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:", "options": ["Oxycodone", "Morphin sulphate", "Paracetamol", "Fentanyl"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "cad719d93000410eaadfb16731a72c5e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Các biên pháp nào khộng dùng để làm giảm đau cho bênh nhân ung thư?", "options": ["Dùng thuốc", "Phản hồi sinh học", "Sử dụng hình ảnh", "Không có đáp nào đúng"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fbc532dba56047b4bef311174db68241", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Anesthesiology", "Palliative Medicine"], "question": "129. Thuốc giảm đau mạnh nhất hiện nay được sử dụng( gấp 100 lần morphin)\nlà?", "options": ["Pethidine (C15N2NO21)", "Fentanyl(C22H28N2O)", "Methadone(C21H27NO)", "Amphetamin(C₁,H13N)"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2bb8005a01c44dfe8dcfd886c3233995", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Palliative Medicine"], "question": "Khuyến cáo KHÔNG NÊN kết hợp trong LÂM SÀNG, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Paracetamol + Codein.", "Ibuprofen + Prenisolon.", "Ibuprofen + Indomethacin.", "Methadon + Ibuprofen."], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6ad5444bb8024adea32764d55e00afd7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Chọn câu trả lời chưa đúng trông thô là đặc điểm đau trong bệnh ung thư:", "options": ["Đau trong ung thư không thể được kiểm soát.", "Là triệu chứng thường gặp", "Có nhiều mức độ và cần được đánh giá theo thang điểm.", "Chiếm khoảng 70% các trung hợp ung thư giai đoạn muộn."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "7d8598b6b21a48ac85ab527695b0f15c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Palliative Medicine", "General Medicine"], "question": "Thang điểm đánh giá đau bằng thị giác:", "options": ["BPI", "VAS", "NRS", "Thang điểm hình"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "fb8efc3fe49b47c997709c8fb588e864", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Palliative Medicine"], "question": "Codein là thuốc giảm đau được xếp vào bậc mấy trong sơ đồ bậc thang của WHO:", "options": ["Bậc 2", "Bậc 1", "Bậc 3", "Codein không phải thuốc giảm đau"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c5bcbce8869c46d5b6f23585843ced79", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Oncology", "Palliative Medicine"], "question": "Một bệnh nhân bị ung thư phổi di căn vào xương đùi trái gây cảm giác đau kiểu nhức nhối, âm ỉ, liên tục tại vị trí di căn. Đây được liệt vào nhóm đau nào sau đây?", "options": ["Đau tăng", "Đau thân thể", "Đau hỗn hợp.", "Đau tổn thương thần kinh."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a59e8666442d42c8b8419f419a5c4d16", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Palliative Medicine"], "question": "Tình trạng hấp hối chia làm mấy giai đoạn? Đó là những giai đoạn nào?", "options": ["3 giai đoạn: thời kỳ cuối cùng - thời kỳ hấp hối - thời kỳ chết lâm sàng", "3 giai đoạn: thời kỳ hấp hối - thời kỳ cuối cùng - thời kỳ chết lâm sàng", "1 giai đoạn: thời kỳ cuối cùng", "2 giai đoạn: thời kỳ cuối cùng - thời kỳ hấp hối"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8e067ac668af4396b1a7fa18990e55ff", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Palliative Medicine"], "question": "Đặc điểm của đau do thần kinh, ngoại trừ?", "options": ["Các thuốc giảm đau thông thường hiệu quả", "Thuốc giảm đau ít tác dụng", "Dễ thành đau mạn tính", "Phải dùng các thuốc chống trầm cảm, chống động kinh"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ac20b7b9e8dd4f64b7b213632952c9b4", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Palliative Medicine"], "question": "Loại đau gọi là đau loạn cảm hay đau lạc đường dẫn truyền vào trung tâm thường gặp do yếu tố nào?", "options": ["Chấn thương các thần kinh ngoại vi.", "Bị chèn ép hoặc bít tắc tạng.", "Sự lo lắng, hoảng hốt và yếu tố xã hội.", "Tất cả các phương án đều sai."], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d905d681b405446595380b7ea6afe376", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Histology"], "question": "Biểu mô phần bài xuất của tuyến mồ hôi chạy trong trung bì thuộc loại?", "options": ["Lát đơn", "Trụ tầng", "Lát tầng", "Vuông tầng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "39ee60e8f8bf4299bb1e6ca9c5917e69", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Histology"], "question": "Phần bài xuất của tuyến mồ hôi chạy trong thượng bì có đặc điểm?", "options": ["Biểu mô vuông đơn", "Là một khe hình ống", "Đoạn này không có thành riêng", "Biểu mô vuông tầng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d9f18894bc534c2d8fd78bf9dad5effb", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Histology"], "question": "Dưới kính hiển vi, thể lk được quan sát thấy rõ nhất ở vị trí nào?", "options": ["Lớp gai", "Lớp hạt", "Lớp đáy", "Lớp bóng"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "7fd054b26f8c48efb1c6fe363e5c594c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Histology"], "question": "Biểu mô ống bài xuất của tuyến bã là?", "options": ["Trụ đơn", "Vuông đơn", "Lát tầng", "Lát đơn"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "b8841a30b7d94e2cb9d8598fc8494064", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Histology"], "question": "Đặc điểm của lớp hạt thượng bì?", "options": ["Bào tương chứa nhiều hạt bắt màu acid đậm", "Tế bào có khả năng sinh sản", "Bản chất các hạt bắt màu là eleydin", "Gồm 3 - 5 hàng tế bào dẹt"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "d4e36408189a49d5b951ab54b450444a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Histology"], "question": "Lớp sừng thượng bì không có đặc điểm và chức năng?", "options": ["Ngăn cản sự bốc hơi nước qua da", "Gồm nhiều lá song song xếp chồng lên nhau", "Dày mỏng tùy vị trí", "Chứa keratohyalin"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "77402546f1f84589953cf6c76d5b39f5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Histology"], "question": "Đặc điểm của lớp đáy thượng bì?", "options": ["Có 2 loại tế bào: đáy và sắc tố", "Gồm một hàng tế bào hình thoi hay hình trụ", "Không có khả năng phân chia", "Tổng hợp keratohyalin"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9da6ce4c6a904ce49b02b50376954fa1", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Histology"], "question": "Đặc điểm của hạ bì?", "options": ["Mô liên kết đặc có định hướng", "Mô liên kết thưa", "Mô liên kết đặc không định hướng", "Mô mỡ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "759c5127a0c6434985497dff4b1ed189", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Dermatology", "Histology"], "question": "Tế bào lớp gai của thượng bì không có đặc điểm?", "options": ["Có hình đa diện", "Có khả năng sinh sản", "Có khả năng tổng hợp melanin", "Có các cầu nối bào tương giữa các tế bào"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a48c45d0a2644ee9b474e1e9cc610720", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Histology"], "question": "Đặc điểm của lớp nhú trung bì?", "options": ["Mô liên kết đặc không định hướng", "Mô liên kết đặc có định hướng", "Mô liên kết thưa", "Mô mỡ"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a085ad4161e147b48b3cbc858cc6c9a3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Histology"], "question": "Ở biểu bì da, tế bào không thuộc biểu mô là?", "options": ["Tế bào Langerhans", "Tế bào sừng", "Tế bào lớp hạt", "Tế bào Merkel"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "33133b2856064c4eab76ab9fc9a94a19", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Dermatology", "Histology"], "question": "Thân tế bào sắc tố nằm ở?", "options": ["Lớp hạt", "Lớp Malpighi", "Trong nhú chân bì", "Lớp sinh sản"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "280dd981825d4231ab77e50136c79e7f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Anatomy", "Histology"], "question": "Tế bào hình đài tiết nhày có ở cấu trúc nào sau đây?", "options": ["Phế quản", "Tiểu phế quản tận", "Tiểu phế quản hô hấp", "Các phế nang"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "56d8167fa93544a1b24fcaf0d1633a3a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Otolaryngology", "Neurology", "Anatomy", "Histology"], "question": "Biểu mô khứu giác thuộc loại biểu mô nào sau đây?", "options": ["Biểu mô trụ tầng", "Biểu mô trụ giả tầng", "Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển", "Biểu mô trụ tầng có lông chuyển"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "54332504fc324b7c9b4774ccde3acced", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pulmonology", "Anatomy", "Histology"], "question": "Thành phần nào có mặt ở cả phế quản và vách gian phế nang?", "options": ["Các tuyến.", "Sợi chun.", "Sụn trong.", "Lông chuyển."], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "dceb19412f7e423f96a10ac7fe21be9b", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Gastroenterology", "Genetic Disorders"], "question": "81, typ IV: Thiếu hụt amylo-(1,4→1,6)-transglucosylase là bệnh gì?", "options": ["Bệnh von Gierke", "Bệnh Andersen", "Bệnh galactose niệu", "Bệnh glucose niệu"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6f4beaba45444eb28f031646aed6adb0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Mục tiêu đầu tiên của chiến lược ứng phó tập trung vào cảm xúc là gì?", "options": ["Nhằm thay đổi chủ thể", "Nhằm thay đổi hoàn cảnh", "Nhằm xả stress", "Nhằm thay đổi tình huống"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ae093870ac8242f5ab04c79298970185", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Quy luật giản lược của Gestalt có mấy tính chất?", "options": ["3", "2", "4", "5"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "22488fdc17f441179fb0cfec37e436cb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Rối loạn cảm xúc lưỡng cực chiếm 1% dân số, giống nhau ở nam và nữ. Bệnh nhân có các giai đoạn hưng cảm, trầm cảm, hỗn hợp thay thế nhau sau một khoảng thời gian ổn định. Để chẩn đoán rối loạn cảm xúc lưỡng cực, bệnh nhân phải có điều kiện tối thiểu nào trong số các điều kiện sau đây? Hãy chọn câu trả lời đúng nhất!", "options": ["Có nhiều cơn trầm cảm", "Có 1 cơn hưng cảm", "Cơn hưng cảm + Cơn trầm cảm", "Có nhiều cơn hung cảm"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "796e53c73fe84c5cb95d0850e1dbe6f2", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Trong điều trị các sa sút tâm thần đặc biệt loại Alzheimer, các thuốc cho thấy hiệu quả tăng cường hoạt động nhận thức là:", "options": ["ức chế men cholinesterase", "đối vận thụ thể NMDA", "thuốc chống loạn thần", "chống trầm cảm"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "24588dfed996484c962a05f58801d082", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Genetics"], "question": "Chậm phát triển tâm thần mức độ trung bình:", "options": ["Nam 48, XXYY", "Nam 46, XX", "HC Klinefelter", "Nam 47, XYY"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "8aa2a724514e4f55820d4db7402e87ca", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Cardiology", "Psychiatry"], "question": "Dược liệu có tác dụng dưỡng tâm an thần, thanh can giải nhiệt, hạ áp là dược liệu nào?", "options": ["liên diệp", "lạc tiên", "câu kỳ tử", "hồng hoa"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "9fe820ec4dec4df0a695d6b3027f18ed", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Ảo tưởng trong các câu sau", "options": ["Nhìn sợi dây trên sàn nhà thành con rắn", "Chuẩn bị vào thi có người gọi tên mình", "Nhìn và bắt người tý hon trên sàn nhà", "……"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "bc9cc73339364e1d9a63a3b7bc7bff90", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Đặc điểm thời kì ổn định của mỗi cá nhân trong giai đoạn trưởng thành:", "options": ["Lưu ý về các giá trịnh cũng như tình cảm gia đình, con cái", "Có thể gặp khủng hoảng dầ đến sự thay đổi và bắt đầu thiết lập, định hình vị trí cá nhân tông xã hội", "Dễ nảy sinh các khủng hoảng cũng như sự thỏa mãn trong hôn nhân, công việc", "Hình thành thế giới quan, sự lựa chọn hôn nhân, nghề nghiệp, mối quan hệ bạn bè"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "05b12bfa481c4e6e84549c20e50c54a7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Có bao nhiêu loại chú ý?", "options": ["2", "3", "4", "5"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "af2ccc5d1cd04eb486ba4e08cf106d4f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Rối loạn trầm cảm chủ yếu (major depressive disorder), hay trầm cảm đơn cực gồm?", "options": ["không có tiền sử cơn hưng cảm,", "các cơn trầm cảm tái phát", "một cơn trầm cảm duy nhất", "ít nhất 1 cơn hưng cảm nhẹ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "cc7f3c4293c843e2a4840cfb28bc8577", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Bệnh nhân không chịu ăn uống nếu không phải tự tay mình nấu nướng lấy. Đây là biểu hiện của hoang tưởng", "options": ["Nhận nhầm", "Bị hại", "Liên hệ", "Tự buộc tội"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "8cca7b64897244a09a63fe9e727066d2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Thuốc an thần gây ngủ thuộc nhóm benzodiazepin là:", "options": ["Midazolam", "Buspiron", "Phenobarbital", "Zolpidem"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "56970d7fd56f4e8cb4dff7b0763c55f1", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Thuốc nào không phải là thuốc chỉnh khí sắc?", "options": ["Carbamazepin", "Haloperidol", "Lithium", "Depakin chrono"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "68503a915d6847f7a6618f5a3e70648f", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Bệnh nhân lên cơn đau vùng thượng vi, sau khi cho uống placebo, bệnh nhân đỡ đau. Ta có thể kết luận:", "options": ["Bệnh nhân chịu tác dụng của placebo", "Bệnh nhân không quan tâm đến cơn đau", "Bệnh nhân đau giả vờ", "Bệnh nhân mắc bệnh tâm thần"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "a9063de26813481290b484de652d6657", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Người bệnh nhớ lại những sự việc rất cũ, cả những sự việc không có ý nghĩa hay những chi tiết vụn vặt tưởng không thể nào nhớ được, gặp trong\". Triệu chứng này gặp trong", "options": ["hưng cảm", "trầm cảm", "loa âu lan tỏa", "rối loạn tâm thần tuổi già"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "a414454a8b634f72a12eed0d86dcc267", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Chủ nghĩa duy tâm quan niệm như thế nào về nguồn gốc của ý thức?", "options": ["Tuyệt đối hoá vai trò của lý tính, khẳng định thế giới \"ý niệm\", hay \"ý niệm tuyệt đối\" là bản thể, sinh ra toàn bộ thế giới hiện thực.", "Cả 3 phán đoán kia đều đúng.", "Ý thức là nguyên thể đầu tiên, tồn tại vĩnh viễn, là nguyên nhân sinh thành, chi phối sự tồn tại, biến đổi của toàn bộ thế giới vật chất.", "Tuyệt đối hoá vai trò của cảm giác, coi cảm giác là tồn tại duy nhất, \"tiên thiên\", sản sinh ra thế giới vật chất."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "78ed8db3c98641bf9e3cad59732c4809", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Một người với biểu hiện lúc nào cũng ủ rũ, ít nói, không chịu đi đâu hết, kêu làm việc gì thì cũng than mệt mỏi, không thể nào tập trung được, thường nói là mình không đáng sống, ngủ ít, ăn uống ít và thường ngồi nói chuyện một mình, thường hay kiếm rượu bia để uống. Tiền sử không có cơn hưng cảm hay hưng cảm nhẹ. Chẩn đoán nào là phù hợp", "options": ["Loạn khí sắc chu kì", "Rối loạn lưỡng cực 2", "Trầm cảm chủ yếu", "Rối loạn lưỡng cực 1"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "25b6e27a493444caa5f16b9be415cc48", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Đâu không phải là đặc điểm của cảm xúc?", "options": ["Cảm xúc diễn ra trong một thời gian ngắn", "Cảm xúc ổn định và bền vững hơn tình cảm", "Bệnh nhân thường xuyên mất ngủ", "Cảm xúc biểu hiện tình cảm trong hoàn cảnh cụ thể"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "739382187bdd4620b84afa4efb6045b5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán rối loạn lo âu lan tỏa theo ICD-10", "options": ["Tất cả các ý trên", "Bệnh thường kéo dài trên 6 tháng", "Lo âu sợ hãi kèm căng thẳng vận động và hoạt dộng quá mức của hệ thần kinh tự trị", "Lo âu sợ hãi là biểu hiện chính, chủ yếu, nguyên phát, dẫn đến phản ứng sợ sệt quá mức"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e8f27419339244ceaa5b0ff88da5bb2e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Geriatrics", "Psychiatry"], "question": "Tình trạng bị kích động kéo dài có thể anh hưởng đến sự lành mạnh cả về thể chất và tinh thần của người cao tuổi.", "options": ["xã hội", "tinh thần", "thể chất", "kinh tế"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "c336a4dcd42d45cf821032a482bd9772", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Eastern Medicine"], "question": "Chấn thương tinh thần thường gây bệnh cho Can.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "44b6855d304c40f8a55be7e1766bb06b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Một bệnh nhân tâm thần luôn nghĩ rằng mình hèn kém không xứng đáng với mọi người xung quanh thậm chí có ý tưởng muốn chết. Đây là biểu hiển của hoang tưởng:", "options": ["Bị hại", "Liên hệ", "Nhận nhầm", "Bị tội"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "322bdab533bc436193f7a494ea0bc019", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Hiện tượng trên đầu lưỡi là không nhớ tên ai đó. Đúng hay sai?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "451d6ee7f1e343648aae6fb155c4d259", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Một bệnh nhân nữ cho rằng mình trẻ trung xinh đẹp đi đâu cũng được mọi người chào đón. Đây là biểu hiện của hoang tưởng:", "options": ["Tự cao", "Nhận nhầm", "Liên hệ", "Được yêu"], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b1dc2f7a2188466680641b94501bc2b0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Theo APA, với ảo thính ..... có lẽ là nhiều nhất", "options": ["những từ đơn lẻ", "âm thanh thô sơ", "Ra lệnh", "2 giọng nói"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "14c4dd5db9c8401ca848068cb1efd874", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Anesthesiology", "Psychiatry"], "question": "Triệu chứng ảo giác khi sử dụng Ketamin thường gặp trên đối tượng nào?", "options": ["Bệnh nhân cao tuổi", "Bệnh nhân nữ tuổi trung niên", "Bệnh nhân nam tuổi trung niên", "Bệnh nhân trẻ em"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "23404646c4be447f8e938efd3172c28e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Dựa vào số lượng bệnh nhân tham gia, người ta có những cách phân loại liệu pháp tâm lý nào?", "options": ["Liệu pháp phân tích giấc mơ", "Liệu pháp tâm lý nhóm. Liệu pháp phân tâm.", "Liệu pháp tâm lý cá nhân.", "Liệu pháp gia đình."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "96ff958ab6264c04aad9e6618e7b3f18", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Pharmacology", "Psychiatry"], "question": "103. Chọn câu đúng về Cocain?", "options": ["Cocain hydroclorid là dạng không phổ biến trên thị trường", "Liều chết của Cocain cho người lớn khoảng 1 g", "Khi dùng lâu gây nghiện dẫn đến thể lựcvà trí tuệ suy tàn", "Người nghiện hay dùng dưới dạng tiêm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d644cb5e88f34567be2f5f087d058843", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Psychiatry"], "question": "Đó không phải là những gì tôi muốn nghe nhưng tôi cho rằng tôi đã biết điều đó từ lâu. Cụm từ “từ lâu” trong câu trên có nghĩa gần nhất với........................", "options": ["ngay từ đầu", "mãi mãi", "trong thời gian hiện tại", "của mọi thời đại"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "09c9ece6aba14b47a28f03cb61d43f1b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Tổn thương không gặp ở phụ nữ mang thai bị bạo hành?", "options": ["Trẻ thiếu cân hoặc đẻ non", "Trẻ tổn thương tâm lý", "Tổn thương thể chất", "Trẻ phát triển bình thường"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6bdeac9f69744551966250fe313f448f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học y học bao gồm các nội dung sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Nhân cách bệnh nhân", "Hệ thống tổ chức bệnh viện", "Mối quan hệ giữa thầy thuốc và bệnh nhân", "Nhân cách của người cán bộ y tế"], "option_map": [0, 1, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b6f194ab53cb4d058a720a0cb6fabf07", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Các chấn thương tâm lý có thể dẫn đến các loại bệnh sau, NGOẠI TRỪ", "options": ["Bệnh tâm thể", "Bệnh vô căn", "Bệnh y sinh", "Bệnh tâm căn"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c60adc4fc80e46159934668a842ca2b0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Psychiatry"], "question": "Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG của Nitrazepam:", "options": ["Sản phẩm chuyển hóa có hoạt tính nên có tác dụng kéo dài", "Giãn cơ vận động.", "Là dẫn chất barbiturat.", "Gây ngủ mạnh."], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "fdc7ef2ba7864a989f9ae3622884ec17", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Trầm cảm thần kinh chức năng (neurotic depression) là?", "options": ["Trầm cảm chủ yếu", "Loạn khí sắc", "Loạn khí sắc chu kỳ", "Rối loạn lưỡng cực II"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "6ef6ff893fab425d950e48920ccf92fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Choáng điện (có tiền mê) cho hưng cảm cấp, một lựa chọn hàng đầu trong (1) ba tháng đầu của thai kỳ hoặc (2) ở những bệnh nhân hưng cảm mê sảng cần được cải thiện nhanh chóng. Chọn tổ hợp đúng:", "options": ["(1) Đúng (2) Đúng", "(1) Sai (2) Đúng", "(1) Đúng (2) Sai", "(1) Sai (2) Sai"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "89c5b9c78e50466c8071c5272d20da95", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "1. John ________ về ngoại hình của mình. Anh ta ăn mặc luộm thuộm và tóc không chải.", "options": ["Bất cẩn", "Bồn chồn", "Khép kín", "Không có"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "4312dedd294b4264b2e4d8ecc7a73867", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Psychiatry", "Neurology", "Anesthesiology"], "question": "Chỉ định không phải của benzodiazepin:", "options": ["Chống co giật", "Gây ngủ, tiền mê", "An thần", "Co cơ"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "42412a066918489abb23a9185f803524", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Trầm cảm không có hiện tượng kích động?", "options": ["Đúng", "Không có thông tin", "Không có thông tin", "Sai"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f2189cb77cc24fd0bfe2c3ed627aea83", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Psychiatry"], "question": "Người thầy thuốc không những là chuyên gia về trạng thái thực thể mà còn là chuyên gia về tâm lý người bệnh:", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b906534293ed40878eb68f9b82ac2512", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Emergency Medicine", "Pediatrics"], "question": "Học sinh nam 16 tuổi cắt tay tự tử được coi là gì?", "options": ["Cấp cứu nội khoa", "Cấp cứu tâm thần", "Cấp cứu ngoại khoa", "Khám thông thường"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "05972e634112480782efde6b8ffd4635", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology", "Eastern Medicine"], "question": "Thuốc trọng trấn an thần là:", "options": ["Thuốc dùng chữa động kinh, điện giản co giật", "Thuốc dùng khi ngủ mơ, ngủ không an giấc", "Thuốc dùng khi tâm hồi hộp, hay lo lắng", "Thuốc có tác dụng dưỡng tâm, chữa mất ngủ"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "effbd4ae93854305bc9ff18858c4dc58", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Public Health"], "question": "Người thông minh có sự đề kháng với thuyết phục yếu hơn người kém thông minh?", "options": ["Không chắc chắn", "Không có thông tin", "Sai", "Đúng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "703c92ed1a574599a15c936a3dbde2b0", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Pediatrics", "Obstetrics and Gynecology"], "question": "Chọn câu SAI khi nói về nhân tố môi trường, các yếu tố trước khi sinh liên quan đến trẻ rối loạn phổ tự kỷ", "options": ["Mẹ sử dụng thuốc chống trầm cảm", "Mẹ bị tiền sản giật", "Nhiễm virus Rubella ở trẻ mẹ khi mang thai", "Sử dụng thuốc chống động kinh Valproate"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ac063b7718cf4906923c828105a6901a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Chọn câu SAI khi nói về điểm chính trong điều trị bằng thuốc cho các rối loạn lo âu", "options": ["Cần 4-6 tuần với liều tối ưu mới có thể đạt được hiệu quả", "Kết hợp benzodiazepin trong thời gian dài", "Khởi đầu liều thấp", "SNRI là lựa chọn hàng đầu"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "80e63022d62040c896405b64dc943578", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Bạn đã bao giờ ước mình có thể ............ để ...............và không thức dậy vào buổi sáng?", "options": ["kết thúc cuộc sống", "đi ngủ", "cảm thấy/tương lai", "tự làm hại bản thân"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "6a55d0263c534d2ba97c9097c1f27220", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Pediatrics"], "question": "Không chẩn đoán phân biệt rối loạn phổ tự kỷ theo DSM 5 với", "options": ["Chậm nói đơn thuần", "Rối loạn Asperger", "Rối loạn sự gắn bó", "Câm điếc"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3dc83dbd0bf740b68c6686ee10d815e7", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Có nhiều loại thuốc an thần được sử dụng để điều trị tâm thần phân liệt, rối loạn lưỡng cực, loạn thần do ma túy... Các thuốc an thần đều có thể gây ra tác dụng phụ ngoại tháp. Thuốc an thần nào trong số các thuốc sau ít nguy cơ gây ngoại tháp nhất? Hãy chọn câu trả lời đúng nhất!", "options": ["Olanzapin", "Aminazin", "Levomepromazin", "Haloperidol"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f03158cd81404aeaa642edf1e078630e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology", "Eastern Medicine"], "question": "Vị thuốc nào trong phương Linh giác câu đằng thang có tác dụng an thần:", "options": ["Liên tâm", "Thần khúc", "Viễn chí", "Phục thần"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "1d86bd2532054c5d9513c77141b39118", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Eastern Medicine", "Psychiatry", "Cardiology"], "question": "Đan sâm không có tác dụng dưỡng tâm an thần?", "options": ["Không có thông tin", "Sai", "Không chắc chắn", "Đúng"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7d370f400ee34626bf4713c26f24fd22", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học y học bao gồm các nội dung sau, NGOẠI TRỪ:", "options": ["Nhân cách của người cán bộ y tế", "Nhân cách bệnh nhân", "Hệ thống tổ chức bệnh viện", "Mối quan hệ giữa thầy thuốc và bệnh nhân"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ba364bb66b934d31af252e9352b4dcd9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Oncology"], "question": "Kubler – Ross (1970)là một trong những ít người nghiên cứu tâm lý về cái chết, những nghiên cứu đó của bà được thực hiện trên nhóm người bệnh nào?", "options": ["Nhóm người bệnh mãn tính", "Nhóm người bệnh ung thư", "Nhóm người bệnh hiếm gặp", "Nhóm người bệnh HIV/AIDS"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "1c0b77d22a7d435fb68448c3cb121086", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Một bệnh nhân nữ 45 tuổi, tiền sử có nhiều giai đoạn vui vẻ quá mức xen kẽ với các giai đoạn mất ngủ, mệt mỏi, chán nản, bi quan, chán ăn, sút cân và muốn chết. Lần này, bệnh nhân tự sát (thắt cổ) do mất ngủ, mệt mỏi, chán ăn, sút cân, chán nản, bi quan và muốn chết. Khám thấy bệnh nhân mất hết các sở thích vốn có, nét mặt rất đơn điệu và không biểu lộ cảm xúc gì. Không có tiền sử chấn thương sọ não, không uống rượu, ma túy. Xác định rối loạn của bệnh nhân hiện tại thuộc loại nào?", "options": ["Giai đoạn hưng cảm", "Hưng cảm nhẹ", "Giai đoạn hỗn hợp", "Giai đoạn trầm cảm"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "c5511f792ddf40eb84802378074539ad", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Neurology", "Psychiatry"], "question": "Người bị giảm khả năng là người:", "options": ["Viêm tai giữa", "Chấn thương ở não", "Chậm phát triển trí tuệ", "Động kinh"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8d5434b3a9454b749a70f364c49b2aa9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Pediatrics"], "question": "Khi nói về chẩn đoán phân biệt ở trẻ RLPTK, trẻ chỉ biểu hiện khó khăn về giao tiếp không có các dấu hiệu về hành vi. Chẩn đoán nghiên về rối loạn nào nhất?", "options": ["Tăng động giảm chú ý", "Khiếm khuyết trí tuệ", "Rối loạn ngôn ngữ", "Trầm cảm"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "134a2d28d3d4472dbac76342c0cd198e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Tiên lượng được gọi là tốt với thể bệnh nào trong số các thể bệnh tâm thần phân liệt dưới đây", "options": ["Tâm thần phân liệt thể Paranoid F20.0", "Tâm thần phân liệt thể đơn thuần F20.6", "Tâm thần phân liệt thể thanh xuân F20.1", "Tâm thần phân liệt thể tăng trương lực F20.2"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "612263f31eaa4088b4520775d931e963", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Infectious Diseases", "Public Health"], "question": "Tỷ lệ người nhiễm HIV từ tiêm chích ma túy chiếm bao nhiêu %", "options": ["70", "40", "60", "50"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7524cc9e648943458d34ed7cea6390dc", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology", "Eastern Medicine"], "question": "Điều trị suy nhược thần kinh thể tâm can khí uất kết dùng bài thuốc gì", "options": ["Bổ trung ích khí thang", "Bát trân thang", "Lý khí giải uất thang", "Quy tỳ thang"], "option_map": [1, 0, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "6a29cb22f0d34baf8ddb445c27a779eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Ý nghĩa của cây phả hệ đối với các nhà tâm lý học, ngoại trừ?", "options": ["Đưa ra hướng điều trị đúng cho bệnh nhân", "Đánh giá các xung đột có thể có trong gia đình", "Đưa ra phương pháp tư vấn tâm lý phù hợp", "Nhận ra các xung đột có thể có trong gia đình"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c35dfda8ca21403c8be72c210c4f3516", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Dùng kéo dài dẫn xuất Benzodiazepam không gây quen thuốc?", "options": ["Không có lựa chọn", "S", "Đ", "Không có lựa chọn"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "a2ab917e2fd04da3beb967b1e99fe913", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Phản ứng có điều kiện gây ra bởi kích thích mới thường mãnh liệt hơn phản ứng có điều kiện ban đầu. Đúng hay sai?", "options": ["Đ", "S"], "option_map": [0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "2226ae28ef22484896eecc44e4fbcde9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Than phiền bệnh tật nghĩ tới cái chết là triệu chứng của hội chứng:", "options": ["Hưng cảm", "Hoảng sợ", "Trầm cảm", "Lo âu"], "option_map": [2, 0, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "efa03fe28d304afebd9068f415dfada8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán rối loạn sử dụng chất theo DSM 5 có bao nhiêu tiêu chí?", "options": ["15", "11", "9", "13"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "3d50cf88071341a48ad75f760eb9256a", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["General Medicine", "Psychiatry"], "question": "Trong giai đoạn chuyển tiếp từ thời kì ổn định qua thời kì trung niên, mỗi cá nhân phải đối mặt với điều gì?", "options": ["Việc tập trung vào thực hiện công việc, nghề nghiệp đã chọn", "Sự cải tiến hoặc kết thúc mối liên hệ với bố mẹ", "Việc duy trì và mở rộng mối quan hệ với bạn bè", "những hạn chế trong khả năng hình thành được những mục tiêu của cuộc đời"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "6a18ed6de45b4721b3b03b0fc5c131ea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology", "Pharmacology"], "question": "Giả thuyết về cơ chế sinh học gây lệ thuộc và hội chứng cai rượu, chất nàotác động đồng vận phứchợp thụ thể GABA", "options": ["Diazepam (thuộc nhóm benzodiazepin)", "Amphetamin", "Vitamin B1", "Rượu"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2c68f48225d841c8ad3a25ed0048aae4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Neurology", "Psychiatry"], "question": "Nỗi buồn có liên quan đến sự giảm hoạt động một số vùng ở vỏ não?", "options": ["Không chắc chắn", "Sai", "Đúng", "Không có thông tin"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "68c5100d791c48c6a31131e2ad079856", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Endocrinology", "Internal Medicine", "Psychiatry"], "question": "Xét nghiệm ceto (+) thì bị bệnh gì?", "options": ["Người nghiện rượu", "Hội chứng Cushing", "ĐTĐ có hôn mê", "ĐTĐ có hôn mê, người nghiện rượu"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "80c40b5c7d9e41b88476a7c863740084", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Hợp tác nhưng không quyết đoán là đặc điểm của kỹ năng đối phó:", "options": ["Thỏa hiệp", "Điều tiết", "Cộng tác", "Cạnh tranh"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fc7323aed63f43fb88559106bfef42fa", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Pharmacology", "Neurology", "Psychiatry"], "question": "Cơ chế tác động của GABA thông qua kênh ion nào sau đây? +", "options": ["Kênh Na", "Kênh K +", "Kênh Cl", "Kênh Ca++ -"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "9fdb08ee74d74f6da8c1135f729fe74f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology", "Pediatrics"], "question": "Theo phân loại bệnh quốc tế lần thứ 10, chậm phát triển tâm thần nặng là người bệnh có chỉ số IQ trong khoảng", "options": ["IQ từ 35-49", "IQ từ 20-34", "IQ dưới 20 điểm", "IQ từ 50-69"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "79a756ffcaed438884913802d5e35c6b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Các biểu hiện của người có hành vi xa lạ, NGOẠI TRỪ", "options": ["Ảo ảnh, ảo giác", "Đau đầu, mất ngủ", "lên cơn kích động hoặc ủ rũ, tránh giao tiếp", "Căng thẳng, lo âu"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "021341153c02425d8b74074c83eadb57", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Geriatrics"], "question": "Lạm dụng tâm lý là một loại lạm dụng người lớn tuổi?", "options": ["8", "9", "7", "6"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "70d05b2419d34fc5923cc2bac6244d74", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Ảo giác được phân loại theo tính chất gồm", "options": ["ảo giác thính giác, thị giác, xúc giác, khứu giác, vị giác, nội tạng", "ảo giác thô sơ và ảo giác phức tạp", "ảo giác thật và ảo giác giả", "ảo giác khách quan và ảo giác chủ quan"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d8efb46282434c94a2b471c597896951", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Phát biểu sau đây phù hợp với rối loạn hành vi có ý chí?", "options": ["Tăng vận động, tăng động tác: gặp trong trạng thái hưng cảm", "Hành vi kỳ dị: gặp trong tâm thần phân liệt", "Mất vận động, mất động tác: gặp trong tâm thần phân liệt, rối loạn phân ly", "Giảm vận động, giảm động tác: hay gặp trong trạng thái lo âu"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "009baad07aaa49a993138ad88dae30e5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Dịch tễ học và bệnh cảnh của rối loạn ám ảnh-cưỡng bách (obsessive-compulsive disorder – OCD), chọn ý đúng", "options": ["Tỷ lệ lưu hành ước tính khoảng 5%", "Rối loạn khởi phát điển hình vào độ tuổi 20", "Tỷ lệ mắc ở nữ nhiều hơn nam giới", "Bệnh cảnh mạn tính, lúc tăng lúc giảm"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "db6828b770104edf868020deae249cbd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Tính trung thực là", "options": ["Đặc điểm tâm lý", "Quá trình tâm lý", "Trạng thái tâm lý", "Hiện tượng tâm lý"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "9502056901994c8d81172e0610ff6696", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Theo quy chế kê đơn ngoại trú đối tượng mua và lãnh thuốc hướng tâm thần cho bệnh nhân mãn", "options": ["Bn", "All đúng", "Ng nhà bn", "Trạm y tế của bn"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b9721b66a5ab40e4a4f2c3132f0b96d9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Tiên lượng được gọi là tốt với thể bệnh nào trong số các thể bệnh tâm thần phân liệt dưới đây?", "options": ["Thể thanh xuân", "Thể đơn thuần", "Thể căng trương lực", "Thể paranoid"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "9702397d212c4cfc902317d775a98544", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Urology", "Psychiatry"], "question": "Rối loạn cương dương nặng", "options": ["Dương vật cương không hoàn toàn hoặc không cương cứng được", "Dương vật luôn luôn mềm xìu", "Dương vật cương cứng không đúng lúc", "Dương vật cương cứng trong thời gian rất ngắn, chưa xuất tinh đã xìu"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "d0cbc7cebe95468e81b590a6db32befd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Cơ chế tác dụng chính của các thuốc an thần gây ngủ là:", "options": ["Kích thích kênh vận chuyển ion Na+", "Tăng hoạt tính của glutamat", "Tăng hoạt tính của acid gamma amino butyric (GABA)", "Kích thích receptor của serotonin"], "option_map": [0, 2, 1, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ece576703a114711abb20cc1dc59b125", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Eastern Medicine"], "question": "Khi bệnh nhân lo lắng, ngủ không yên, ngủ ít, thường dùng để trị vào tạng phủ nào?", "options": ["Can", "Tâm", "Thận", "Phế"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "814b7385a98e40fcb55f91e6870c65e9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Vai trò quan trọng nhất của cảm xúc?", "options": ["Uốn nắn hành vi trong tương lai", "Cả 3", "Điều chỉnh tương tác xã hội", "Chuẩn bị cho hành động"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f445d06b900148008daae35f3fe19160", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Một bệnh nhân nam 37 tuổi bị bệnh tâm thần phân liệt 2 năm nay, được đưa đến bệnh viện khám trong tình trạng vận động rất khó khăn. Bệnh nhân thường ngồi hoặc nằm yên một chỗ trên giường bệnh. Các cử động tay, chân, thân mình của bệnh nhân diễn ra rất khó và chậm chạp. Bệnh nhân có thể để tay, chân và cổ ở các tư thế nhất định trong một thời gian dài. Khi sờ vào chân, tay của bệnh nhân thấy trương lực cơ tăng nhiều và có thể bị uốn và giữ ở nhiều hình dạng khác nhau trong thời gian dài. Các triệu chứng trên giảm nhẹ đi một chút vào buổi tối, nhưng lại nặng về buổi sáng. Triệu chứng đó là gì?", "options": ["bất động vận động", "căng trương lực", "kích động vận động", "liệt trung ương"], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "93a8f2a86c5c416c8609ca41c7b7825b", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Tiêu chí A trong tiêu chuẩn chẩn đoán rối loạn sợ khoảng rộng theo DSM 5, lo âu hay sợ đáng kể trong hai (hoặc nhiều hơn) những tình huống sau:", "options": ["Ở nhà một mình", "Ở trong không gian trống", "Sử dụng phương tiện công cộng", "Ở những không gian đóng kín"], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "7606bb9f1c5043dbb41b675ad96709ee", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Public Health"], "question": "Những khuôn mẫu chung về hành vi, niềm tin và các chuẩn mực khiến cho mọi người thông cảm với nhau va ìcảm thấy thoải mái trong cuộc sống.", "options": ["Sai", "Đúng"], "option_map": [1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "87a8c05ce5b34415820462ed6246642e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Emergency Medicine"], "question": "Trong Pha sau khủng hoảng, kế hoạch chăm sóc cần làm:", "options": ["Tiếp tục cách ly người bệnh", "Bệnh nhân chưa xử lý được cảm xúc", "Cho bệnh nhân tái hòa nhập cộng đồng", "Giảng dạy cho người bệnh về lỗi lầm của họ"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "ed6292775e1d4e57b5c6ff09a295b527", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Cardiology", "Eastern Medicine"], "question": "Tâm can suy nhược thể tâm can khí uất nếu can uất hóa hỏa gia?", "options": ["Đan bì, chi tử", "Trạch tả, phục linh", "Sinh địa, hoàng cầm", "Mộc thông, cam thảo"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "f7636aad13fb405ab4c3df2e12e179e3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Neurology"], "question": "Loại trí nhớ ảnh hưởng đến tác phong cư xử của con người là gì?", "options": ["Trí nhớ quy trình", "Trí nhớ khai báo", "Trí nhớ minh thị", "Trí nhớ mặc nhiên"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "ec9dff67f4ae407e9148a6da5b10e9cd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Trong số ý dưới đây về phương pháp điều trị trầm cảm, ý nào không đúng?", "options": ["Thuốc trầm cảm mới tác dụng sớm, an toàn, ít tác dụng không mong muốn", "Thuốc chống loạn thần thường được dùng kết hợp thuốc chống trầm cảm ở người bệnh trầm cảm có loạn thần", "Thuốc chống trầm cảm truyền thống có tác dụng tốt nhưng nhiều tác dụng không mong muốn", "Sốc điện là phương pháp điều trị được sử dụng ưu tiên trong trầm cảm nặng, có ý tưởng tự sát, trầm cảm kháng thuốc do hiệu quả cao, an toàn, ít tai biến và chống chỉ định"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "8c692452d674407ba4964d8df99420eb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "General Medicine"], "question": "Khi nói về các biểu hiện thay đổi trên cơ thể khi sử dụng morphin khi đã quen thuốc, chọn câu KHÔNG phù hợp?", "options": ["Đồng tử giãn ra.", "Khoan khoái dễ chịu lim dim.", "Nhịp thở chậm, nhiệt độ giảm nhẹ.", "Bị táo bón, sản xuất ACTH giảm."], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "e660bb998ae1488486644d28d69c7456", "difficulty_level": "Challenging", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Khoảng 40% bệnh nhân trầm cảm sẽ có các rối loạn lo âu đi kèm. Các bệnh nhân này 40 | rất khó điều trị vì đáp ứng kém với thuốc chống trầm cảm. Để tăng hiệu quả điều trị, người ta thường kết hợp với một nhóm thuốc khác. Nhóm thuốc nào hay được kết hợp trong , điều trị trầm cảm có các rối loạn lo âu đi kèm? Hãy chọn câu trả lời đúng nhất!", "options": ["An thần", "Bình thần", "Chỉnh khí sắc", "Thuốc ngủ"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b743deecf64c43628e5b824c51f4b349", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Tiêu chuẩn chẩn đoán tâm thần phân liệt theo ICD-10, triệu chứng nào thuộc a đến d", "options": ["Các ảo thanh lời nói liên tục bình phẩm về hành vi của bệnh nhân, hoặc bàn tán với nhau về bệnh nhân", "Tư duy vang thành tiếng, tư duy bị áp đặt", "Các loại hoang tưởng dai dẳng khác không phù hợp với nền văn hoá và hoàn toàn không thể có như sự đồng nhất về tôn giáo", "Hành vi căng trương lực như kích động, giữ nguyên dáng hoặc uốn sáp tạo hình, phủ định, không nói và sững sờ"], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "42a1a69b055b47388a7b4bf43c52bdea", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Emergency Medicine", "Psychiatry"], "question": "Khi sử dụng Amphetamin với liều cao gây?", "options": ["Run mất ngủ,bồn chồn,giãn đồng tử", "Sợ hãi, nôn chóng mặt, nhịp thở chậm", "Có biểu hiện hoang tưởng ảo giác, chóng mặt", "Rối loạn thần kinh tâm thần,co giật,tim đập nhanh, cao huyết áp động mạch, phù phổi thấp"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "04598e4c4f3a4d2ba66f4389a307ae9e", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry"], "question": "Trong số những ý dưới đây về các phương pháp điều trị trầm cảm, ý nào là không đúng?", "options": ["Thuốc chống trầm cảm truyền thống có tác dụng điều trị tốt nhưng nhiều tác dụng không mong muốn", "Sốc điện là phương pháp điều trị được sử dụng ưu tiên trong trầm cảm nặng, có ý tưởng tự sát, trầm cảm kháng thuốc do hiệu quả cao, an toàn, ít có tai biến và chống chỉ định", "Thuốc chống loạn thần thường được dùng phối hợp với thuốc chống trầm cảm ở người bệnh trầm cảm có loạn thần", "Thuốc chống trầm cảm mới tác dụng sớm, an toàn, ít tác dụng không mong muốn"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "fb38422c948e47619a1841f6f7cfcf3c", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Psychiatry", "Public Health", "General Medicine"], "question": "Ít nhất ............... người lớn trong dân số chung có ít nhất một cơn trầm cảm chủ yếu trong giai đoạn nào đó của cuộc sống.", "options": ["10 - 15%", "15 - 20%", ">20%", "2 - 10%"], "option_map": [3, 2, 1, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "62701c2dc11f45748f0f37e60bba4ff5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Psychiatry", "Pharmacology"], "question": "Thuốc bình thần có tác dụng gì?", "options": ["Không có thông tin", "Không có thông tin", "An thần, giảm lo lắng, căng thẳng, làm chậm các hoạt động vận động và làm dịu sự bồn chồn", "Không có thông tin"], "option_map": [3, 1, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "aaabb205b49c4461ac9bc5cac1cbc243", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo FDA (trước 30/06/2015), THUỐC đã dùng RỘNG RÃI cho PNCT và đã được chứng minh KHÔNG GÂY HẠI hay DỊ TẬT cho THAI NHI, thì được xếp vào NHÓM THUỐC:", "options": ["Loại B.", "Loại A.", "Loại D.", "Loại C."], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5f0cf5ba0244497f90b6f43206706249", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo FDA (trước 30/06/2015), THUỐC được chứng minh KHÔNG gây dị dạng trên SÚC VẬT và đã được CHO DÙNG với một số lượng có hạn ở PNCT THẤY KHÔNG LÀM TĂNG tỷ lệ GÂY HẠI hay DỊ TẬT cho THAI NHI, thì được xếp vào NHÓM THUỐC:", "options": ["Loại A.", "Loại C.", "Loại D.", "Loại B."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "7857f3f621b146e7ac057818ea7fb499", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo FDA (trước 30/06/2015), THUỐC CÓ THỂ gây tác dụng CÓ HẠI cho THAI NHI do tác dụng dược lý nhưng KHÔNG gây DỊ TẬT cho THAI NHI, thì được xếp vào NHÓM THUỐC:", "options": ["Loại A.", "Loại B.", "Loại C.", "Loại D."], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "2922bd0685c446aaba2a777d9571fef4", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo FDA (trước 30/06/2015), THUỐC bị NGHI NGỜ hoặc cho rằng LÀM TĂNG tỷ lệ DỊ TẬT hay HỦY HOẠI không hồi phục THAI NHI, thì được xếp vào NHÓM THUỐC:", "options": ["Loại D.", "Loại B.", "Loại C.", "Loại X."], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "b7c91b39435642e78a5ba41b6a1ce760", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo FDA (trước 30/06/2015), THUỐC có NGUY CƠ CAO gây DỊ TẬT, hủy hoại VĨNH VIỄN THAI NHI, thì được xếp vào NHÓM THUỐC:", "options": ["Loại B.", "Loại D.", "Loại X.", "Loại C."], "option_map": [1, 3, 0, 2], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "dc70a6407be04b39a3ca9e72e0b266db", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo PHÂN LOẠI của FDA (trước 30/06/2015) về ĐỘ AN TOÀN của THUỐC dùng cho PHỤ NỮ MANG THAI, MISOPROSTOL được xếp vào NHÓM THUỐC:", "options": ["Loại C.", "Loại B.", "Loại D.", "Loại X."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "3cfd810ff9104c8eb73846446158b3a0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo PHÂN LOẠI của FDA (trước 30/06/2015) về ĐỘ AN TOÀN của THUỐC dùng cho PHỤ NỮ MANG THAI, ENALAPRIL được xếp vào NHÓM THUỐC:", "options": ["Loại X.", "Loại C.", "Loại D.", "Loại B."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "da8c051a825848d782fd46147b978071", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo PHÂN LOẠI của FDA (trước 30/06/2015) về ĐỘ AN TOÀN của THUỐC dùng cho PHỤ NỮ MANG THAI, RANITIDIN được xếp vào NHÓM THUỐC:", "options": ["Loại B.", "Loại D.", "Loại C.", "Loại A."], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "d8ff735ea58845da8ae6a63f34063c66", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo PHÂN LOẠI của FDA (trước 30/06/2015) về ĐỘ AN TOÀN của THUỐC dùng cho PHỤ NỮ MANG THAI, DOXYLAMINE được xếp vào NHÓM THUỐC:", "options": ["Loại A.", "Loại C.", "Loại D.", "Loại B."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "530feab0003646cb9bc7a0104e887199", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo PHÂN LOẠI của FDA (trước 30/06/2015) về ĐỘ AN TOÀN của THUỐC dùng cho PHỤ NỮ MANG THAI, PROMETHAZIN được xếp vào NHÓM THUỐC:", "options": ["Loại D.", "Loại A.", "Loại B.", "Loại C."], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "f1029f52099e4453b878c114083d945e", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo Australia, Độ an toàn của thuốc được chia thành các loại là:", "options": ["A, C, Bl, B2, B3, D, X", "A, B, C, D, X", "A, C, Bl, B2, B3, D, E", "A, B, C, D, E, F"], "option_map": [3, 1, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "0cca232244d74866a37c4fd59bb52c0f", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo FDA, Độ an toàn của thuốc được chia thành các loại là:", "options": ["A, C, Bl, B2, B3, D, E", "A, C, Bl, B2, B3, D, X", "A, B, C, D, X", "A, B, C, D, E, F"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "a840a03ed1ba45928c25eed6fe86e6e5", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "PHÁT BIỂU nào sau đây là ĐÚNG theo FDA (trước 30/06/2015) về phân loại MỨC ĐỘ AN TOÀN THUỐC dùng cho PHỤ NỮ CÓ THAI?", "options": ["Mức độ nguy cơ B là “Có nguy cơ trên bào thai”.", "Mức độ nguy cơ C là “Nguy cơ cao gây dị tật bào thai”.", "Mức độ nguy cơ A là “Không có bằng chứng về nguy cơ trên người”.", "Mức độ nguy cơ D là “Chắc chắn có nguy cơ cho bào thai”."], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "e082317dab6847649b2118b0bd3e3cd8", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo FDA, Thuốc không có bằng chứng về nguy cơ trên người được xếp vào nhóm thuốc....", "options": ["Loại B", "Loại C", "Loại A", "Loại D"], "option_map": [1, 2, 0, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "f19b19156b984df78bcd11d08b01e2e2", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo FDA, Thuốc chắc chắn có nguy cơ cho bào thai là thuốc", "options": ["Loại D", "Loại A", "Loại B", "Loại C"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "2a732dc540f84faf854a818e375331df", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo FDA, Famotidin được xếp vào nhóm thuốc....", "options": ["Loại C", "Loại A", "Loại D", "Loại B"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "03356f8f166342e8952e0299934f61bd", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo FDA, Cimetidin được xếp vào nhóm thuốc....", "options": ["Loại B", "Loại A", "Loại D", "Loại C"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ae6e9ce4a5fa445790fb75f1912884e3", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Obstetrics and Gynecology", "Pharmacology", "FDA"], "question": "Theo FDA, Thuốc loại nào Chống chỉ định cho phụ nữ có thai?", "options": ["Loại A", "Loại C", "Loại D", "Loại B"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "c0c2caa4a2b74dde819280e9f5b1c547", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Interventional Cardiology"], "question": "Hiện nay thông tim can thiệp chưa được chỉ định điều trị cho bệnh", "options": ["Tứ chứng Fallot", "Hẹp eo động mạch chủ", "Thông liên nhĩ", "Thông liên thất"], "option_map": [3, 0, 1, 2], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "ed56c2df5bef4cf4b5ff1102b14c9d56", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Interventional Cardiology"], "question": "Chỉ định nong van động mạch phổi?", "options": ["Khi chênh áp thất phải – động phổi thì tâm trương > 50 mmHg", "Khi chênh áp thất phải — động phổi thì tâm thu > 50 mmHg nhưng có triệu chứng lâm sàng của rối loạn chức năng tim phải.", "Khi chênh áp thất phải – động phổi thì tâm thu > 50 mmHg", "Khi chênh áp thất phải – động phổi thì tâm trương > 50 mmHg nhưng có triệu chứng lâm sàng của rối loạn chức năng tim phải."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "06e77d8153eb4be59790829d47eef4d9", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Pediatrics", "Interventional Cardiology"], "question": "Hẹp động mạch phổi ở vị trí nào có chống chỉ định nong bóng?", "options": ["Hẹp nhánh động mạch phổi trái", "Hẹp dưới van động mạch phổi", "Hẹp tại van động mạch phổi", "Hẹp thân động mạch phổi"], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "eab200edd6234f8084cf62ec392425af", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Accident and Emergency"], "question": "32.Nguyên nhân ngộ độc tình cờ :", "options": ["Tay sờ vào chất độc mà không biết", "Tất cả ý trên đều đúng", "Dùng nhầm hóa chất hay thuốc", "Dùng nhầm chất độc để ăn uống"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "5a43743d99e742c1b9914088e2384d66", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine"], "question": "Các phương pháp định lượng CO trong máu", "options": ["A và B đều đúng", "Phương pháp sắc ký khí", "Phương pháp đo quang phổ", "A và B đều sai"], "option_map": [2, 1, 0, 3], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "c158c470bb4140a9a59ac1458b467d26", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine"], "question": "Lấy gì để xác định sự ngộ độc của NO và NO2", "options": ["Cả 3 ý trên", "Máu", "Nước tiểu", "Dịch tụy"], "option_map": [3, 0, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "523e4cc55bfe4a1ead665a7634fac008", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine"], "question": "Xác định ngộ độc nitrogen oxide dựa vào:", "options": ["B, C đều đúng", "Lịch sử ngộ độc (nếu biết rõ)", "Nồng độ nitrit và nitrat trong nước tiểu", "Nồng độ No và No2 trong nước tiểu"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "04f99f0b5fe64f2dada28cb742420483", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine", "Pulmonology"], "question": "Ngoài ra có thể xác định nitrogen oxide nhờ vào:", "options": ["Nồng độ methemoglobin", "Tất cả đều đúng", "Chụp X quang, kiểm tra chức năng phổi", "Đo oxy hay khí động mạch"], "option_map": [1, 3, 2, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "4ef30d84a7dd4105b443990fc32b3f08", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine"], "question": "Phương pháp có độ nhạy và độ chính xác cao để định lượng CO trong máu là:", "options": ["Phương pháp complexon", "Phương pháp sắc ký khí", "Phương pháp dicromat - iod", "Phương pháp thể tích"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "f4d1f72b6831484a95e10c6f08574571", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine"], "question": "Carbon monoxid được định lượng không bằng cách nào?", "options": ["Phương pháp đo quang phổ", "Phương pháp complexon", "Có thể định lượng bằng cả A,B,C", "Phương pháp sắc ký khí"], "option_map": [1, 2, 3, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "abd13145e4274b5b89efa67b72d7ba99", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine"], "question": "Phương pháp xác định CO trong máu:", "options": ["Sắc ký lỏng", "Sắc ký giấy", "Sắc ký khí", "Tất cả các ý trên"], "option_map": [0, 1, 2, 3], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "60d52a0cf7ea4611956dd0ba336a74d5", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine"], "question": "Nhược điểm của phương pháp đo quang để định lượng CO trong máu so với phương pháp sắc ký là:", "options": ["Độ chính xác thấp, tốn thời gian.", "Chỉ áp dụng đối với mẫu có nồng độ HbCO > 3%.", "Chỉ áp dụng đối với mẫu có nồng độ HbCO < 3%.", "Đòi hỏi phải có trang thiết bị chuyên biệt."], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "95a2d7f9078b41b597d87e6f44764a3d", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine", "Biochemistry"], "question": "Chất nào sau đây có một dải đơn rộng ở 555nm?", "options": ["Deoxyhemoglobin.", "Methemoglobin.", "Carboxyhemoglobin.", "Oxyhemoglobin."], "option_map": [2, 1, 3, 0], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "dbc6537449314dc1bf1e515e6bbdaa64", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine"], "question": "Pha loãng 2-5ml máu/nước đến 100ml, hiện tượng nhận biết CO trong máu?", "options": ["Máu có CO: màu đỏ sáng", "mẫu chứng: màu ánh nâu.", "mẫu chứng: màu xám.", "Máu có CO: màu hồng"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "b3351ed505a84affb166d1b5ba2ecc1a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine", "Biochemistry"], "question": "Oxyhemoglobin và carboxyhemoglobin có đặc điểm gì giống nhau?", "options": ["Có dải kép giống nhau trong dung dịch acid.", "Có dải hấp thu đặc trưng ở vùng ánh sáng hồng ngoại.", "Có dải hấp thu đặc trưng ở vùng ánh sáng tử ngoại", "Có dải kép giống nhau trong dung dịch ki"], "option_map": [0, 2, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "e37d64213edb49d0b780e41753c3a0dd", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine", "Biochemistry"], "question": "Chọn câu sai:", "options": ["Cực đại hấp thu của carboxyhemoglobin là 568-572nm.", "Hemoglobin và các dẫn xuất của nó có dải hấp thu đặc trưng ở vùng ánh sáng khả kiến.", "Nguyên tắc của phương pháp sắc ký khí để định lượng CO trong máu: máu phải được xử lý với kaliferricyanid, carboxyhemoglobin chuyển thành methemoglobin, CO được phóng thích vào trong pha khí.", "Cực đại hấp thu của oxyhemoglobin là 572-578nm và 540-542nm."], "option_map": [2, 3, 0, 1], "answer": "D", "answer_index": 3} {"id": "496b157cfa32462381d26317ac06e8bb", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine", "Biochemistry"], "question": "Phương pháp đo quang phổ để đinh lượng CO trong máu: Dựa trên đặc tính hấp thu quang phổ đặc trưng của chất nào sau đây?", "options": ["Oxyhemoglobin.", "Carboxyhemoglobin.", "Deeoxyhemoglobin.", "Sodium hydrosulfit."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "B", "answer_index": 1} {"id": "29e91ef090424a5e8e6c0046568ec10d", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Hematology", "Internal Medicine", "Laboratory Medicine"], "question": "Hàm lượng chì trong máu bình thường là?", "options": [">10µg/L", ">10µg/L", "<10µg/dL", ">10µg/dL"], "option_map": [3, 2, 0, 1], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "8a2e373b3cb84c1592b6c6ec2bb686c0", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Laboratory Medicine", "Internal Medicine"], "question": "Nồng độ bình thường của chì trong máu và trong nước tiểu:", "options": ["0.08mg/100ml – 0.06mg/24h.", "0.08mg/L – 0.06mg/phút.", "0.06mg/100ml – 0.08mg/24h.", "0.06mg/L – 0.08mg/phút."], "option_map": [0, 3, 1, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "16ccaeba2927462c8d26b847a9adbe23", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Toxicology", "Nephrology", "Laboratory Medicine"], "question": "Nồng độ chì trong máu gây tổn thương thận:", "options": ["25-60 µg /dL", "10-25 µg /Dl", ">80 µg /dL", "60-80 µg /dL"], "option_map": [1, 0, 3, 2], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "fff2247e855c49989cc3a842b6340204", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Cardiology", "Laboratory Medicine"], "question": "Chọn tập hợp các xét nghiệm cần thiết để đánh gia nguy cơ xơ vữa động mạch", "options": ["Cholesterol toàn phần, Triglycerid"], "option_map": [0], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "b747b554cec84ed9aca6351d98b0328a", "difficulty_level": "Medium", "medical_topic": ["Parasitology", "Laboratory Medicine"], "question": "Cơ sở của xét nghiệm gián tiếp", "options": ["Sự hiện diện của ký sinh trùng trong bệnh phẩm", "Sự thay đổi công thức máu của ký chủ", "Phản ứng kháng nguyên – kháng thể", "Phản ứng của cơ thể ký chủ khi bị ký sinh"], "option_map": [2, 3, 1, 0], "answer": "C", "answer_index": 2} {"id": "53802ee8f156412d84837c39417a9fb9", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": ["Parasitology", "Laboratory Medicine"], "question": "Bệnh phẩm cần lấy khi bị amibe ruột", "options": ["Phân", "Máu", "Dịch tá tràng", "Chất nhờn trong phân"], "option_map": [0, 3, 2, 1], "answer": "A", "answer_index": 0} {"id": "02c62260fd4549c2a8dad341b288e8b7", "difficulty_level": "Easy", "medical_topic": [""], "question": "Người hành nghề phải tham gia chương trình đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn về dược những nội dung sau:", "options": ["Kỹ năng giao tiếp", "Kiến thức chuyên ngành", "Pháp luật và quản lý chuyên môn về dược.", "Kinh doanh dược."], "option_map": [2, 0, 3, 1], "answer": "D", "answer_index": 3}