id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
53-0133
|
Tràn khí màng phổi khác với nhồi máu cơ tim:
|
[
"A. ECG có ST chênh lên",
"B. Có men Troponin I tăng",
"C. Gõ phổi vang",
"D. Đau ngực ít hơn"
] |
Health
|
53-0134
|
Đau ngực do trào ngược dạ dày thực quản khác với suy mạch vành:
|
[
"A. Đau mỏm tim",
"B. Đau khi bụng đói",
"C. Đau nóng sau xương ức sau khi ăn",
"D. Giảm đau khi nằm ngửa"
] |
Health
|
53-0137
|
Suy tim là:
|
[
"A. Một trạng thái bệnh lý",
"B. Tình trạng cơ tim suy yếu nhưng còn khả năng cung cấp máu theo nhu cầu của cơ thể",
"C. Tình trạng cơ tim suy yếu cả khi gắng sức và về sau cả khi nghỉ ngơi",
"D. Do tổn thương tại các van tim là chủ yếu"
] |
Arts_and_Entertainment
|
53-0138
|
Nguyên nhân kể sau không thuộc nguyên nhân suy tim trái:
|
[
"A. Tăng huyết áp",
"B. Hở van hai lá",
"C. Còn ống động mạch",
"D. Thông liên nhĩ"
] |
Health
|
53-0139
|
Nguyên nhân kể sau không thuộc nguyên nhân suy tim phải:
|
[
"A. Hẹp hai lá",
"B. Viêm phế quản mạn",
"C. Tổn thương van ba lá",
"D. Bệnh van động mạch chủ"
] |
Health
|
53-0140
|
Cung lượng tim phụ thuộc vào 4 yếu tố: tiền gánh, hậu gánh, sức co bóp tim và:
|
[
"A. Huyết áp động mạch",
"B. Huyết áp tĩnh mạch",
"C. Chiều dày cơ tim",
"D. Tần số tim"
] |
Health
|
53-0141
|
Tiền gánh là:
|
[
"A. Độ kéo dài của các sợi cơ tim sau tâm trương phụ thuộc vào lượng máu dồn về tâm thất",
"B. Độ co rút của các sợi cơ tim sau tâm trương",
"C. Sức căng của thành tim tâm thu",
"D. Thể tích thời kỳ tâm thu mà cơ tim tống ra mỗi phút"
] |
Finance
|
53-0142
|
Hậu gánh là:
|
[
"A. Độ kéo dài của các sợi cơ tim sau tâm trương phụ thuộc vào lượng máu dồn về tâm thất",
"B. Lực cản mà cơ tim gặp phải trong quá trình co bóp tống máu , đứng đầu là sức cản ngoại vi",
"C. Sức căng của thành tim tâm trương",
"D. Thể tích thời kỳ tâm thu mà cơ tim tống ra mỗi phút"
] |
Arts_and_Entertainment
|
53-0143
|
Suy tim xảy ra do rối loạn chủ yếu:
|
[
"A. Tiền gánh",
"B. Hậu gánh",
"C. Sức co bóp tim",
"D. Tần số tim"
] |
Health
|
53-0144
|
Triệu chứng cơ năng chính của suy tim trái là:
|
[
"A. Ho khan",
"B. Ho ra máu",
"C. Khó thở",
"D. Đau ngực"
] |
Health
|
53-0146
|
Triệu chứng thực thể sau không thuộc về hội chứng suy tim trái:
|
[
"A. Mõm tim lệch trái",
"B. Nhịp tim nhanh",
"C. Thổi tâm thu van hai lá",
"D. Xanh tím"
] |
Health
|
53-0147
|
Trong suy tim trái, tim trái lớn. Trên phim thẳng chụp tim phổi sẽ thấy:
|
[
"A. Cung trên phải phồng",
"B. Cung dưới phải phồng",
"C. Cung giữa trái phồng",
"D. Cung dưới trái phồng"
] |
Health
|
53-0148
|
Triệu chứng chung về lâm sàng của hội chứng suy tim phải là:
|
[
"A. Khó thở dữ dội",
"B. Gan to",
"C. Bóng tim to",
"D. Ứ máu ngoại biên"
] |
Health
|
53-0149
|
Đặc điểm sau không phải là của gan tim trong suy tim phải:
|
[
"A. Gan to đau",
"B. Kèm dấu phản hồi gan tĩnh mạch cổ",
"C. Gan đàn xếp",
"D. Gan nhỏ lại khi ăn nhạt, nghỉ ngơi"
] |
Health
|
53-0150
|
Đặc điểm sau không phải là của phù tim trong hội chứng suy tim phải:
|
[
"A. Phù thường ở hai chi dưới",
"B. Phù tăng dần lên phía trên",
"C. Phù có thể kèm theo cổ trướng",
"D. Phù ở mi mắt trong giai đoạn đầu"
] |
Health
|
53-0151
|
Huyết áp tâm thu giảm và huyết áp tâm trương bình thường là đặc điểm của:
|
[
"A. Suy tim phải nặng",
"B. Suy tim trái nặng",
"C. Suy tim toàn bộ",
"D. Tim bình thường ở người lớn tuổi"
] |
Health
|
53-0152
|
X-quang tim phổi thẳng trong suy tim phải thường gặp:
|
[
"A. Cung trên trái phồng",
"B. Viêm rãnh liên thùy",
"C. Tràn dịch đáy phổi phải",
"D. Mõm tim hếch lên"
] |
Health
|
53-0153
|
Trong suy thất trái đơn thuần có thể gặp các dấu hiệu sau đây ngoại trừ:
|
[
"A. Khó thở gắng sức",
"B. Khó thở kịch phát",
"C. Khó thở khi nằm",
"D. Gan lớn"
] |
Health
|
53-0154
|
Trong phù phổi cấp người ta có thể gặp tất cả các dấu hiệu sau ngoại trừ:
|
[
"A. Ran ẩm ở phổi",
"B. Khạc đàm bọt hồng",
"C. Không có khó thở khi nằm",
"D. Co kéo trên xương ức"
] |
Health
|
53-0155
|
Các triệu chứng cơ năng xuất hiện kể cả khi gắng sức, ít làm hạn chế các hoạt động thể lực. Theo Hội tim mạch NewYork (NYHA) đó là giai đoạn suy tim:
|
[
"A. Độ I",
"B. Độ II",
"C. Độ III",
"D. Độ IV"
] |
Health
|
53-0156
|
Đặc điểm sau không phải là của Digital:
|
[
"A. Tăng co bóp tim",
"B. Tăng dẫn truyền tim",
"C. Chậm nhịp tim",
"D. Tăng kích thích tại tim"
] |
Computers_and_Electronics
|
53-0157
|
Furosemid có tác dụng phụ mà nhóm lợi tiểu thiazide có thể làm mất tác dụng đó là:
|
[
"A. Mất Natri",
"B. Mất kali",
"C. Nhiễm kiềm",
"D. Nhiễm canxi thận"
] |
Health
|
53-0158
|
Thuốc giảm hậu gánh trong điều trị suy tim được ưa chuộng hiện nay là:
|
[
"A. Hydralazin",
"B. Prazosin",
"C. Nitrate",
"D. Ức chế men chuyển"
] |
Health
|
53-0159
|
Tác dụng sau đây không phải là của Digoxin:
|
[
"A. Ức chế men phosphodiesterase hoạt hoá bơm Na-K",
"B. Giảm tính tự động của nút xoang",
"C. Giảm tốc độ dẫn truyền qua nút nhĩ thất",
"D. Giảm tính kích thích cơ tim"
] |
Health
|
53-0160
|
Tác dụng nào sau đây không phải là của Dopamin:
|
[
"A. Có tác dụng anpha",
"B. Liều cao sẽ làm tăng sức cản hệ thống và tăng huyết áp",
"C. Thuốc cũng có tác dụng cường các thụ thể đặc hiệu dopamin ở mạch thận",
"D. Tác dụng không phụ thuốc liều lượng"
] |
Health
|
53-0161
|
Khi dùng liều quá cao tác dụng thường gặp cả Dopamin và dobutamin là:
|
[
"A. Hạ huyết áp",
"B. Giảm nhịp tim",
"C. Rối loạn nhịp tim",
"D. Sốt cao"
] |
Health
|
53-0162
|
Đặc điểm nào sau của thuốc chẹn bêta trong điều trị suy tim là không đúng:
|
[
"A. Chống chỉ định hoàn toàn trong suy tim",
"B. Cải thiện tỉ lệ tử vong trong suy tim",
"C. Chỉ có một số thuốc được sử dụng",
"D. Metoprolol là thuốc đã áp dụng"
] |
Health
|
53-0163
|
Theo phác đồ điều trị suy tim giai đoạn II có thể dùng Digoxin viên 0.25mg theo công thức sau:
|
[
"A. Ngày uống 2 viên",
"B. Ngày uống 1 viên",
"C. Ngày uống 1 viên, uống 5 ngày nghỉ 2 ngày mỗi tuần",
"D. Ngày uống 2 viên, uống 5 ngày nghỉ 2 ngày mỗi tuần"
] |
Health
|
53-0164
|
Liều Digoxine viên 0.25 mg đề xuất dùng trong suy tim độ II là:
|
[
"A. 2 viên/ngày trong 2 ngày nghỉ 5 ngày",
"B. 1 viên/ngày trong 2 ngày nghỉ 5 ngày",
"C. 1 viên/ngày trong 5 ngày nghỉ 2 ngày",
"D. 2 viên/ngày trong 5 ngày nghỉ 2 ngày"
] |
Health
|
53-0165
|
Chỉ định sau không phù hợp trong điều trị suy tim bằng captopril
|
[
"A. Nên bắt đầu bằng liều thấp",
"B. Liều đầu tiên là 2.5mg/ngày",
"C. Liều duy trì là 12.5 - 25mg/ngày",
"D. Có thể chỉ định sớm ở giai đoạn I của suy tim"
] |
Health
|
53-0168
|
Ở Việt Nam, trong nhân dân, đau lưng chiếm tỷ lệ:
|
[
"A. 2%",
"B. 5%",
"C. 10%",
"D. 15%"
] |
Health
|
53-0169
|
Các đốt sống vùng thắt lưng có liên quan trực tiếp tới:
|
[
"A. Tủy sống",
"B. Chùm đuôi ngựa",
"C. Các rễ thần kinh",
"D. Cả 3 đáp án A, B, C"
] |
Health
|
53-0170
|
Cơ chế gây đau chủ yếu ở vùng thắt lưng là:
|
[
"A. Kích thích các nhánh thần kinh có nhiều ở mặt sau thân đốt sống và đĩa đệm",
"B. Kích thích các nhánh thần kinh ở trên dây chằng dọc sau của đốt sống hoặc đĩa đệm",
"C. Chèn ép từ trong ống tủy các rễ thần kinh",
"D. Cả 3 đáp án A, B, C"
] |
Health
|
53-0171
|
Đau lưng có kèm rối loạn cơ tròn khi:
|
[
"A. Có chèn ép rễ và dây thần kinh vùng thắt lưng",
"B. Tổn thương đĩa đệm vùng thắt lưng",
"C. Tổn thương đốt sống vùng thắt lưng",
"D. Tổn thương vùng đuôi ngựa"
] |
Health
|
53-0172
|
Khi có tổn thương các rễ và dây thần kinh,đau lưng thường kèm theo dấu hiệu:
|
[
"A. Đau vùng thượng vị",
"B. Đái máu",
"C. Rối loạn kinh nguyệt",
"D. Giảm cơ lực"
] |
Health
|
53-0173
|
Dị cảm là dấu hiệu thường gặp trong:
|
[
"A. Đau vùng thượng vị",
"B. Tổn thương có chèn ép rễ và dây thần kinh thắt lưng",
"C. Loãng xương",
"D. Dị dạng cột sống bẩm sinh"
] |
Health
|
53-0174
|
Hình ảnh gai đôi trên Xquang cột sống thắt lưng là biểu hiện của:
|
[
"A. Thoái hóa đốt sống",
"B. Viêm cột sống dính khớp",
"C. Chấn thương",
"D. Dị dạng đốt sống"
] |
Health
|
53-0175
|
Xquang cột sống có cầu xương, các dải cơ chạy dọc cột sống là biểu hiện của:
|
[
"A. Viêm cột sống do lao",
"B. Thoái hóa đĩa đệm",
"C. Dị dạng đốt sống",
"D. Viêm cột sống dính khớp"
] |
Health
|
53-0176
|
Để chẩn đoán xác định thoát vị đĩa đệm thường dựa vào:
|
[
"A. Chụp Xquang cột sống nghiêng 3/4",
"B. Chụp cản quang bao rễ",
"C. Chụp cắt lớp",
"D. B và C đều đúng"
] |
Health
|
53-0177
|
Đau vùng thắt lưng đơn thuần, không có thay đổi về hình thái và vận động, nguyên nhân hay gặp là:
|
[
"A. Chấn thương vùng thắt lưng",
"B. Bệnh dạ dày",
"C. Thoái hóa cột sống thắt lưng",
"D. Loãng xương"
] |
Health
|
53-0178
|
Đau vùng thắt lưng mà lâm sàng và Xquang không xác định được, trong thực tế nguyên nhân thường gặp nhất là:
|
[
"A. Viêm cột sống dính khớp",
"B. Lao cột sống",
"C. Dị dạng bẩm sinh",
"D. Thoái hóa đĩa đệm"
] |
Health
|
53-0179
|
Đau vùng thắt lưng kèm hình ảnh tiêu xương nhiều đốt thường nghĩ đến.
|
[
"A. Thoái hóa cột sống",
"B. Viêm cột sống dính khớp",
"C. Bệnh đau tủy xương",
"D. Ung thư xương"
] |
Health
|
53-0180
|
Đau thắt lưng không có chỉ định phẫu thuật trong trường hợp.
|
[
"A. Có nguy cơ lún đốt sống, gù vẹo nhiều",
"B. Chèn ép tủy",
"C. Viêm cột sống dính khớp",
"D. Thoát vị đĩa đệm"
] |
Health
|
53-0181
|
Dùng thuốc giãn cơ khi đau lưng có kèm:
|
[
"A. Co cơ cạnh cột sống gây vẹo và đau nhiều",
"B. Giảm cơ lực",
"C. Biến dạng cột sống",
"D. Dị cảm"
] |
Health
|
53-0182
|
Cố định bằng bột, đai hoặc nẹp khi:
|
[
"A. Loãng xương",
"B. Có nguy cơ lún và di lệch cột sống",
"C. Viêm cột sống dính khớp",
"D. Thoái hóa đĩa đệm"
] |
Hobbies_and_Leisure
|
53-0183
|
Táo bón được đặt ra khi lượng nước trong phân còn:
|
[
"A. Dưới 50%",
"B. Dưới 60%",
"C. Dưới 70%",
"D. Dưới 80%"
] |
Health
|
53-0184
|
Các cơ chế sinh lý bệnh thường kết hợp trong táo bón là:
|
[
"A. Chế độ ăn ít chất xơ",
"B. Rối loạn vận chuyển ở đại tràng",
"C. Rối loạn tống phân ở đại tràng xích ma và trực tràng",
"D. Câu B và C đúng"
] |
Health
|
53-0185
|
Bệnh nào sau đây không phải gây táo bón chức năng:
|
[
"A. Sốt nhiễm trùng",
"B. Người già",
"C. Người có thai",
"D. Đại tràng dài"
] |
Health
|
53-0186
|
Bệnh nào sau đây không gây táo bón thực thể:
|
[
"A. Ung thư đại tràng",
"B. Bệnh Hirschsprung",
"C. Viêm đại tràng co thắt",
"D. Viêm màng não"
] |
Health
|
53-0187
|
Bệnh Hirschsprung thường do nguyên nhân:
|
[
"A. Thiếu đám rối thần kinh của thành ruột",
"B. Lồng ruột mạn",
"C. Túi thừa bẩm sinh",
"D. Viêm đại tràng mạn"
] |
Health
|
53-0188
|
Ở bệnh Hirschsprung khi khám lâm sàng và cận lâm sàng thường thấy:
|
[
"A. Khi thăm trực tràng thấy bóng trực tràng rỗng",
"B. Chụp cản quang bằng Baryte thấy trực tràng nhỏ, hẹp chỗ gấp xích ma,giãn to phía trên",
"C. Bệnh nhân rất đau khi đại tiện",
"D. Câu A và B đúng"
] |
Health
|
53-0189
|
Dấu hiệu nổi bật của trong bệnh Nicola – Favre là:
|
[
"A. Đại tiện lúc táo bón, lúc lỏng",
"B. Sốt",
"C. Đại tiện rất khó, phân nhỏ",
"D. Thăm trực tràng thấy bóng trực tràng rỗng"
] |
Health
|
53-0190
|
Xét nghiệm nào sau đây phù hợp với táo bón:
|
[
"A. Nhiều máu ẩn trong phân",
"B. Nhiều tinh bột trong phân",
"C. Không có chất nhầy viền quanh phân",
"D. Không có tạp khuẩn ruột ưa Iod"
] |
Health
|
53-0191
|
Táo bón trong bệnh trĩ, nứt hậu môn là do:
|
[
"A. Hẹp lòng hậu môn",
"B. Phù nề hậu môn",
"C. Mỗi lần đại tiện đau làm bệnh nhân không dám đại tiện gây táo bón",
"D. Do sốt nhiễm trùng"
] |
Health
|
53-0192
|
Bệnh nhân suy nhược, nằm lâu bị táo bón là do:
|
[
"A. Tư thế nằm làm đại tràng hấp thu nhiều nước",
"B. Mất phản xạ đại tiện",
"C. Nằm lâu làm giảm trương lực cơ thành bụng",
"D. Nằm lâu làm đại tràng co thắt"
] |
Health
|
53-0193
|
Phân táo bón có thể lẫn ít máu tươi do:
|
[
"A. Do trĩ phối hợp",
"B. Do nứt hậu môn",
"C. Do loét hậu môn",
"D. Do sa thành hậu môn"
] |
Health
|
53-0194
|
Táo bón kéo dài có thể gây ra:
|
[
"A. Mất ngủ",
"B. Thay đổi tính tình",
"C. Đau vùng thắt lưng",
"D. Câu A và B đúng"
] |
Health
|
53-0195
|
Các nguyên nhân ngoài ống tiêu hoá có thể gây táo bón như:
|
[
"A. U dạ dày, U tiền liệt tuyến",
"B. U đám rối dương, u tử cung",
"C. U tử cung, u tiền liệt tuyến, u tiểu khung",
"D. U thận, u tiểu khung, u tiền liệt tuyến"
] |
Health
|
53-0196
|
Táo bón do phản xạ có thể là do:
|
[
"A. Liệt ruột kéo dài",
"B. Một cơn đau bụng dữ dội ở ổ bụng",
"C. Nôn mửa nhiều lần",
"D. Sốt cao kéo dài"
] |
Health
|
53-0197
|
Hội chứng ruột kích thích có các tính chất sau đây, trừ một:
|
[
"A. Có nhiều rối loạn tiêu hóa khác nhau",
"B. Tiến triển cấp tính",
"C. Luôn luôn lành tính",
"D. Không có bất kỳ thương tổn giải phẫu nào"
] |
Health
|
53-0198
|
Một cơ chế sinh lý bệnh trong hội chứng ruột kích thích là
|
[
"A. Cơ chế tự miễn",
"B. Tăng nhạy cảm tạng",
"C. Tăng tiết dịch mật",
"D. Rối loạn khuẩn chí"
] |
Health
|
55-0019
|
Doanh nghiệp A nhận được thông báo số thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp cả năm là 200tr, Kế toán định khoản như sau:
|
[
"A. Nợ TK 142 / Có TK 333(7)",
"B. Nợ TK 242 / Có TK 333(7)",
"C. Nợ TK 642 / Có TK 333(7)",
"D. Nợ TK 627 / Có TK 333(7)"
] |
Business_and_Industrial
|
55-0020
|
Ngày 30/5, Doanh nghiệp A nộp số thuế sử dụng đất phi nông nghiệp vào NSNN, Kế toán định khoản:
|
[
"A. Nợ TK 333(7) / Có TK 112",
"B. Nợ TK 333(9) / Có TK 112",
"C. Nợ TK 333(8) / Có TK 112",
"D. Nợ TK 333(6) / Có TK 112"
] |
Finance
|
55-0021
|
Ngày 28/2/N, Kế toán thanh toán tạm ứng tiền phí giao thông đường bộ là 1,5tr cho lái xe của giám đốc, Kế toán định khoản như sau:
|
[
"A. Nợ TK 333(9) / Có TK 142",
"B. Nợ TK 333(9) / Có TK 141",
"C. Nợ TK 333(9) / Có TK 642",
"D. Nợ TK 333(9) / Có TK 627"
] |
Travel_and_Transportation
|
55-0022
|
Tính lệ phí trước bạ phải nộp cho 1 xe ô tô mới mua, Kế toán ghi:
|
[
"A. Nợ TK 642 / Có TK 333(9)",
"B. Nợ TK 211 / Có TK 333(9)",
"C. Nợ TK 627 / Có TK 333(9)",
"D. Nợ TK 811 / Có TK 333(9)"
] |
Finance
|
55-0023
|
Nộp lệ phí trước bạ bằng UNC cho 1 xe ô tô mới mua, Kế toán ghi:
|
[
"A. Nợ TK 333(8) / Có TK 112",
"B. Nợ TK 333(7) / Có TK 112",
"C. Nợ TK 333(9) / Có TK 112",
"D. Nợ TK 333(6) / Có TK 112"
] |
Autos_and_Vehicles
|
55-0024
|
DN phân bổ số thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp vào chi phí SXKD trong kỳ, Kế toán định khoản:
|
[
"A. Nợ TK 642 / Có TK 142",
"B. Nợ TK 627 / Có TK 242",
"C. Nợ TK 627 / Có TK 142",
"D. Nợ TK 642 / Có TK 242"
] |
Business_and_Industrial
|
55-0025
|
DN nhận được thông báo về số thuế môn bài phải nộp cho năm N, Kế toán định khoản như sau:
|
[
"A. Nợ TK 142 / Có TK 333(8)",
"B. Nợ TK 641 / Có TK 333(8)",
"C. Nợ TK 632 / Có TK 333(8)",
"D. Nợ TK 627 / Có TK 333(8)"
] |
Business_and_Industrial
|
55-0026
|
DN nộp số thuế môn bài bằng UNC, Kế toán ghi:
|
[
"A. Nợ TK 333(8) / Có TK 112",
"B. Nợ TK 333(9) / Có TK 112",
"C. Nợ TK 333(7) / Có TK 112",
"D. Nợ TK 333(6) / Có Tk 112"
] |
Finance
|
55-0027
|
Ai phải khai thuế TTĐB?
|
[
"A. Người SX mặt hàng chịu thuế TTĐB",
"B. Người nhập khẩu mặt hàng chịu thuế TTĐB",
"C. Người mua hàng chưa nộp thuế TTĐB để xuất khẩu sau đã được bán trong nước",
"D. Cả A,B,C đều đúng"
] |
Finance
|
55-0028
|
TK 333 là TK:
|
[
"A. Có số dư Nợ",
"B. Có số dư Có",
"C. Không có số dư",
"D. Cả A,B,C đều đúng"
] |
Autos_and_Vehicles
|
55-0029
|
TK 133 là TK:
|
[
"A. Có số dư Nợ",
"B. Có số dư Có",
"C. Không có số dư",
"D. Cả A,B,C đều đúng"
] |
Autos_and_Vehicles
|
55-0030
|
TK 821 là TK:
|
[
"A. Có số dư Nợ",
"B. Có số dư Có",
"C. Không có số dư",
"D. Cả A,B,C đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
55-0031
|
Trong các chứng từ sau, chứng từ nào không phải là chứng từ Kế toán:
|
[
"A. Bảng chấm công",
"B. Bảng tính và phân bổ các khoản trích theo lương",
"C. Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ",
"D. Bảng tính trả lương"
] |
Health
|
55-0032
|
Trong các chứng từ sau, chứng từ nào không phải là chứng từ gốc:
|
[
"A. Hóa đơn GTGT",
"B. Phiếu xuất kho",
"C. nhập kho",
"D. Chứng từ ghi sổ"
] |
Health
|
55-0033
|
Trong kỳ phát sinh số thuế TTĐB phải nộp, Kế toán định khoản:
|
[
"A. Nợ TK 641 / Có TK 333(2)",
"B. Nợ TK 642 / Có TK 333(2)",
"C. Nợ TK 156 / Có TK 333(2)",
"D. Nợ TK 627 / Có TK 333(2)"
] |
Finance
|
55-0034
|
Tính lệ phí trước bạ phải nộp cho xe ô tô mới mua của giám đốc. Kế toán định khoản
|
[
"A. Nợ TK 641 / Có TK 333(9)",
"B. Nợ TK 642 / Có TK 333(8)",
"C. Nợ TK 211 / Có TK 333(9)",
"D. Nợ TK 211 / Có TK 133"
] |
Finance
|
55-0035
|
DN phát sinh số thuế nhập khẩu phải nộp cho lô hàng mới nhập tại cửa khẩu, Kế toán định khoản:
|
[
"A. Nợ TK 156 / Có TK 333(3)",
"B. Nợ TK 641 / Có TK333(3)",
"C. Nợ TK 642 / Có TK 333(4)",
"D. Nợ TK 642 / Có TK 333(1)"
] |
Business_and_Industrial
|
55-0036
|
DN nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, phát sinh thuế GTGT phải nộp ở khâu nhập khẩu, Kế toán định khoản:
|
[
"A. Nợ TK 156 / Có TK 333(12)",
"B. Nợ TK 641 / Có TK 333(1)",
"C. Nợ TK 642 / Có TK 331(1)",
"D. Nợ TK 112 / Có TK 331(2)"
] |
Business_and_Industrial
|
55-0037
|
Khi xuất hàng gửi bán đại lí, Kế toán ghi:
|
[
"A. Nợ TK 632 / Có TK 156",
"B. Nợ TK 157 / Có TK 156",
"C. Nợ TK 511 / Có TK 155",
"D. Nợ TK 003 / Có TK 156"
] |
Business_and_Industrial
|
55-0038
|
Nhận được thông báo của đại lí đã bán được hàng, đại lí chưa chuyển trả tiền, Kế toán ghi:
|
[
"A. Nợ TK 632 / Có TK 157",
"B. Nợ TK 632 / Có TK 156",
"C. Nợ TK 331 / Có TK 157",
"D. Nợ TK 334 / Có TK 156"
] |
News
|
55-0039
|
Bên bán hàng đại lí chuyển trả tiền cho bên chủ hàng bằng chuyển khoản, Kế toán ghi:
|
[
"A. Nợ TK 112 / Có TK 511, Có TK 333(1)",
"B. Nợ TK 111 / Có TK 511 , Có TK 333(2)",
"C. Nợ TK 131 / Có TK 511, Có TK 333(12)",
"D. Nợ TK 131 / Có TK 511, Có TK 333(3)"
] |
Finance
|
55-0040
|
Đ/vị bán hàng trả chậm, trả góp, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (người mua trả 1 phần để nhận hàng, phải trả lãi cho số hàng trả chậm…) Kế toán ghi:
|
[
"A. Nợ TK 111, 112 , Nợ TK 131 / Có TK 511, Có TK 333(1)",
"B. Nợ TK 111, 112 , Nợ TK 131 / Có TK 511, Có TK 338(7)",
"C. Nợ TK 111, 112 , Nợ TK 131 / Có TK 511, Có TK 338(7), Có TK 333(1)",
"D. Nợ TK 111, 112 , Nợ TK 131 / Có TK 511, Có TK 333, Có TK 338"
] |
Shopping
|
55-0041
|
Kế toán tập hợp chi phí XDCB, Kế toán ghi:
|
[
"A. Nợ TK 241, Nợ TK 133(1) / Có TK 111, 112, 331,…",
"B. Nợ TK 241, Nợ TK 333(1) / Có TK 111, 112, 331,…",
"C. Nợ TK 627, Nợ TK 333(2) / Có TK 111, 112, 331,…",
"D. Nợ TK 241, Nợ TK 133(2) / Có TK 111, 112, 331,…"
] |
Business_and_Industrial
|
55-0042
|
Các khoản thuế, phí, lệ phí phải nộp, Kế toán ghi:
|
[
"A. Nợ TK 641 / Có TK 333",
"B. Nợ TK 333 / Có TK 642",
"C. Nợ TK 642 / Có TK 333",
"D. Nợ TK 642(5) / Có TK 333"
] |
Finance
|
55-0043
|
Nguyên vật liệu NK, đ/vị phải tính thuế NK theo giá NK nhưng chưa trả tiền. Khi nhập kho vật tư, Kế toán ghi:
|
[
"A. Nợ TK 152 / Có TK 331",
"B. Nợ TK 152, Nợ TK 133 / Có TK 331",
"C. Nợ TK 152 / Có TK 331, Có TK 333(3)",
"D. Nợ TK 152, Nợ TK 333(3) / Có TK 331"
] |
Business_and_Industrial
|
55-0044
|
Phản ánh thuế GTGT phải nộp cho số vật tư NK, Kế toán ghi:
|
[
"A. Nợ TK 133 / Có TK 111, 112",
"B. Nợ TK 333 / Có TK 331",
"C. Nợ TK 133(1) / Có TK 333(12)",
"D. Nợ TK 333(3) / Có TK 111, 112"
] |
Finance
|
55-0045
|
Xác định số thuế GTGT được khấu trừ trong kỳ, Kế toán ghi:
|
[
"A. Nợ TK 333(1) / Có TK 133",
"B. Nợ TK 333(3) / Có TK 333(6)",
"C. Nợ TK 133 / Có TK 333(12)",
"D. Nợ TK 333(2) / Có TK 133"
] |
Finance
|
55-0046
|
Trường hợp DN được miễn, giảm thuế GTGT trừ vào số thuế GTGT phải nộp trong kỳ, Kế toán ghi:
|
[
"A. Nợ TK 133 / Có TK 711",
"B. Nợ TK 333(1) / Có TK 711",
"C. Nợ TK 111, 112 / Có TK 333(1)",
"D. Nợ TK 333(2) / Có TK 111, 112"
] |
Finance
|
55-0049
|
Nếu DN nhầm lẫn trong kê khai, Kế toán phản ánh số thuế NK bị truy thu:
|
[
"A. Nợ TK 152, 153, 156 / Có TK 333(3)",
"B. Nợ TK 333(3) / Có TK 711",
"C. Nợ TK 811 / Có TK 333(2)",
"D. Nợ TK 152, 153, 156 /Có TK 711"
] |
Business_and_Industrial
|
55-0052
|
Trường hợp DN được nhà nước hoàn lại số thuế GTGT đầu vào đã nộp, Kế toán ghi:
|
[
"A. Nợ TK 133 / Có TK 711",
"B. Nợ TK 333(1) / Có TK 711",
"C. Nợ TK 111, 112 / Có TK 133",
"D. Nợ TK 111, 112 / Có TK 333(1)"
] |
Finance
|
55-0053
|
Nếu số thuế GTGT được miễn, giảm đã được thanh toán bằng tiền, Kế toán ghi:
|
[
"A. Nợ TK 111, 112 / Có TK 811",
"B. Nợ TK 811 / Có TK 133",
"C. Nợ TK 711 / Có TK 333(1)",
"D. Nợ TK 111, 112 / Có TK 711"
] |
Finance
|
55-0055
|
DN bị truy thu thuế NK do gian lận, Kế toán ghi:
|
[
"A. Nợ TK 711 / Có TK 333(3)",
"B. Nợ TK 333(3) / Có TK 811",
"C. Nợ TK 811 / Có TK 333(2)",
"D. Nợ TK 152, 153, 156, 811 / Có TK 333(3)"
] |
Law_and_Government
|
55-0056
|
Xác định số thuế GTGT không được khấu trừ trong kỳ, Kế toán ghi:
|
[
"A. Nợ TK 333(1) / Có TK 133",
"B. Nợ TK 142,242 / Có TK 133",
"C. Nợ TK 811 / Có TK 333(2)",
"D. Nợ TK 133 / Có TK 333(3)"
] |
Finance
|
55-0057
|
Xác định số thuế GTGT không được khấu trừ trong kỳ, Kế toán ghi:
|
[
"A. BT1) Nợ TK 142, 242 / Có TK 133. BT2) Nợ TK 627 / Có TK 142, 242",
"B. BT1) Nợ TK 142, 242 / Có TK 133. BT2) Nợ TK 623 / Có TK 142, 242",
"C. BT1) Nợ TK 142, 242 / Có TK 133. BT2) Nợ TK 632 / Có TK 142, 242",
"D. BT1) Nợ TK 142, 242 / Có TK 133. BT2) Nợ TK 642 / Có TK 142, 242"
] |
Finance
|
55-0058
|
Căn cứ vào tờ khai thuế TTĐB hàng tháng hoặc định kỳ, Kế toán phản ánh số thuế TTĐB phải nộp:
|
[
"A. Nợ TK 511 / Có TK 333(2)",
"B. Nợ TK 333(2) / Có TK 711",
"C. Nợ TK 333(2) / Có TK 333(12)",
"D. Nợ TK 111, 112 / Có TK 333(2)"
] |
Finance
|
55-0059
|
Căn cứ vào quyết định hoàn thuế TTĐB của cơ quan có thẩm quyền, Kế toán ghi:
|
[
"A. Nợ TK 511 / Có TK 333(2)",
"B. Nợ TK 111, 112 / Có TK 333(2)",
"C. Nợ TK 421 / Có TK 333(2)",
"D. Nợ TK 111, 112 / Có TK 711"
] |
Law_and_Government
|
55-0060
|
Căn cứ vào GBC ngân hàng phản ánh số tiền thuế TTĐB được hoàn lại, Kế toán ghi:
|
[
"A. Nợ TK 333(2) / Có TK 511",
"B. Nợ TK 112 / Có TK 138",
"C. Nợ TK 711 / Có TK 333(2)",
"D. Nợ TK 112 / Có TK 711"
] |
Finance
|
55-0061
|
DN bị truy thu thuế TTĐB khi quyết toán, Kế toán phản ánh số tiền thuế bị truy thu:
|
[
"A. Nợ TK 333(2) / Có TK 711",
"B. Nợ TK 333(2) / Có TK 111, 112",
"C. Nợ TK 421 / Có TK 333(2)",
"D. Nợ TK 711 / Có TK 333(2)"
] |
Finance
|
55-0062
|
Kế toán phản ánh số thuế XK phải nộp của lô hàng tạm xuất – tái nhập
|
[
"A. Nợ TK 333(3) / Có TK 711",
"B. Nợ TK 333(3) / Có TK 111, 112",
"C. Nợ TK 511 / Có TK 333(3)",
"D. Nợ TK154 / Có TK 333(3)"
] |
Autos_and_Vehicles
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.