id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
12-0157
|
Giao diện Bus USB có bao nhiêu đường dây?
|
[
"A. 2 đường",
"B. 4 đường",
"C. 6 đường",
"D. 8 đường"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0158
|
Bus USB có bao nhiêu dây truyền dữ liệu?
|
[
"A. 2 đường",
"B. 4 đường",
"C. 6 đường",
"D. 8 đường"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0159
|
Đặc điểm của Bus USB
|
[
"A. Truyền dữ liệu theo phương pháp vi sai",
"B. Truyền dữ liệu theo phương pháp song song",
"C. Truyền dữ liệu theo cáp chuẩn IDE",
"D. Truyền dữ liệu theo cáp chuẩn RS-232"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0160
|
Chuẩn USB 2.0 có tốc độ truyền dữ liệu bằng bao nhiêu?
|
[
"A. Khoảng 110 – 180 Mbit/s",
"B. Khoảng 200 – 320 Mbit/s",
"C. Khoảng 360 – 480 Mbit/s",
"D. Khoảng 500 – 640 Mbit/s"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0161
|
Có thể có tối đa bao nhiêu thiết bị USB nối tới một USB Hub?
|
[
"A. 63",
"B. 127",
"C. 255",
"D. 511"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0162
|
Bus IBM PC cho máy tính IBM PC/AT sử dụng bộ vi xử lý nào sau đây của Intel?
|
[
"A. 8085",
"B. 8088",
"C. 80386",
"D. 80486"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0163
|
Các đường dây MEMR, MEMW trong các máy tính sử dụng bộ vi xử lý 8086/8088 thuộc vào Bus nào?
|
[
"A. Bus địa chỉ",
"B. Bus dữ liệu",
"C. Bus điều khiển",
"D. Bus bộ vi xử lý"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0164
|
Bus địa chỉ của bộ vi xử lý 8088 có bao nhiêu đường?
|
[
"A. 8 đường",
"B. 16 đường",
"C. 20 đường",
"D. 24 đường"
] |
Travel_and_Transportation
|
12-0165
|
Chức năng của tín hiệu RESET trong Bus IBM PC là gì?
|
[
"A. Khởi động lại bộ vi xử lý",
"B. Khởi động lại thiết bị I/O",
"C. Khởi động lại bộ vi xử lý và thiết bị I/O",
"D. Khởi động lại vi mạch 8284A"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0166
|
Các chip 74LS373 trong Bus IBM PC có chức năng gì?
|
[
"A. Đệm dữ liệu",
"B. Chốt địa chỉ",
"C. Chốt tín hiệu điều khiển",
"D. Tạo tín hiệu chốt địa chỉ"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0167
|
Chip 74LS245 trong Bus IBM PC có chức năng gì?
|
[
"A. Đệm dữ liệu",
"B. Chốt địa chỉ",
"C. Đệm tín hiệu điều khiển",
"D. Tạo tín hiệu chốt địa chỉ"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0168
|
Chip 8259A trong Bus IBM PC có chức năng gì?
|
[
"A. Đệm tín hiệu điều khiển",
"B. Tạo dao động",
"C. Bộ đếm và định thời",
"D. Điều khiển ngắt"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0169
|
Trong cấu trúc bộ nhớ dạng 2N×M, phát biểu nào dưới đây đúng?
|
[
"A. Bộ nhớ gồm 2N Byte và M module nhớ",
"B. Bộ nhớ gồm 2N từ nhớ và M module nhớ",
"C. Bộ nhớ gồm 2N ngăn nhớ, mỗi ngăn nhớ gồm M bit",
"D. Bộ nhớ gồm 2N từ nhớ và M module nhớ"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0170
|
Khái niệm truy xuất ngẫu nhiên đối với bộ nhớ có ý nghĩa như thế nào?
|
[
"A. Dữ liệu trong bộ nhớ được đọc hay ghi vào các thời điểm ngẫu nhiên",
"B. Dữ liệu trong bộ nhớ được định địa chỉ một cách ngẫu nhiên",
"C. Dữ liệu trong bộ nhớ không được đọc hay ghi một cách tuần tự",
"D. Dữ liệu trong bộ nhớ có giá trị ngẫu nhiên"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0171
|
Trong bộ nhớ ROM, thời gian truy nhập đối với ngăn nhớ có địa chỉ 00000H so với thời gian truy nhập đối với ngăn nhớ có địa chỉ 00FFFH như thếnào?
|
[
"A. Lớn hơn",
"B. Nhỏ hơn",
"C. Bằng nhau",
"D. Không so sánh được"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0172
|
Trong bộ nhớ RAM, thời gian truy nhập đối với ngăn nhớ có địa chỉ 00000H so với thời gian truy nhập đối với ngăn nhớ có địa chỉ FFFFFH như thế nào?
|
[
"A. Lớn hơn",
"B. Nhỏ hơn",
"C. Bằng nhau",
"D. Không so sánh được"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0173
|
Các bộ nhớ nào sau đây cho phép truy nhập ngẫu nhiên?
|
[
"A. DRAM",
"B. ROM",
"C. Cache",
"D. Cả ba loại trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0174
|
Đặc điểm của bộ nhớ Cache là:
|
[
"A. Dung lượng lớn",
"B. Thời gian truy nhập lớn",
"C. Thời gian truy nhập nhỏ",
"D. Chi phí thấp"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0175
|
Đặc điểm của bộ nhớ Cache là:
|
[
"A. Có dung lượng lớn hơn bộ nhớ RAM",
"B. Cho phép truy nhập nhanh hơn so với bộ nhớ DRAM",
"C. Cho phép truy nhập nhanh hơn so với các thanh ghi của CPU",
"D. Là bộ nhớ cố định"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0176
|
Chức năng của tín hiệu Chip Enable trong IC bộ nhớ là gì?
|
[
"A. Cho phép đọc dữ liệu trong IC bộ nhớ",
"B. Cho phép ghi dữ liệu vào IC bộ nhớ",
"C. Cho phép IC bộ nhớ hoạt động",
"D. Cho phép đọc, ghi đồng thời đối với IC bộ nhớ"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0177
|
Đặc điểm của bộ nhớ ROM:
|
[
"A. Cho phép ghi dữ liệu",
"B. Chỉ cho phép đọc dữ liệu",
"C. Bị mất dữ liệu khi không có nguồn cấp",
"D. Cho phép ghi/đọc dữ liệu đồng thời tại một vị trí nhớ"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0178
|
Đặc điểm của bộ nhớ RAM nói chung
|
[
"A. Cho phép ghi dữ liệu",
"B. Chỉ cho phép đọc dữ liệu",
"C. Không bị mất dữ liệu khi không có nguồn cấp",
"D. Cho phép ghi/đọc dữ liệu đồng thời tại một vị trí nhớ"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0179
|
Đặc điểm của bộ nhớ SRAM
|
[
"A. Phải được làm tươi theo chu kỳ",
"B. Không phải làm tươi theo chu kỳ",
"C. Thời gian truy nhập lớn",
"D. Chi phí trên một bit nhớ thấp"
] |
Autos_and_Vehicles
|
12-0180
|
Đặc điểm của bộ nhớ DRAM
|
[
"A. Thời gian truy nhập nhỏ",
"B. Chi phí trên một bit nhớ cao",
"C. Không phải làm tươi theo chu kỳ",
"D. Phải được làm tươi theo chu kỳ"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0181
|
Bộ nhớ Cache được cấu trúc từ loại bộ nhớ nào trong số các bộ nhớ sau đây?
|
[
"A. SRAM",
"B. DRAM",
"C. ROM",
"D. Flash ROM"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0182
|
Chức năng của bộ nhớ Cache trong máy tính là gì?
|
[
"A. Giúp mở rộng dung lượng bộ nhớ",
"B. Chứa các toán hạng là hằng số",
"C. Lưu giữ dữ liệu mà bộ vi xử lý thường xuyên sử dụng",
"D. Lưu giữ các tham số hệ thống"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0183
|
Đường dây Read/Write trong IC bộ nhớ có chức năng là gì?
|
[
"A. Cho biết bộ nhớ có cho phép đọc và ghi hay không",
"B. Cho biết bộ nhớ có thể đọc và ghi đồng thời hay không",
"C. Cho biết thao tác được thực hiện là đọc hay ghi",
"D. Cho biết bộ nhớ có bị cấm đọc hay cấm ghi không"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0184
|
Trong các bộ nhớ sau, bộ nhớ nào yêu cầu làm tươi theo chu kỳ?
|
[
"A. SRAM",
"B. DRAM",
"C. PROM",
"D. EPROM"
] |
Food_and_Drink
|
12-0185
|
Trong các bộ nhớ SRAM và DRAM, loại nào tiêu thụ nguồn nuôi lớn hơn?
|
[
"A. SRAM",
"B. DRAM",
"C. Bằng nhau",
"D. Không so sánh được"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0186
|
Đặc điểm của bộ nhớ ROM là:
|
[
"A. Cho phép truy nhập nhanh hơn bộ nhớ RAM",
"B. Nội dung không bị thay đổi",
"C. Lưu trữ được nhiều thông tin hơn bộ nhớ RAM",
"D. Được sử dụng làm bộ nhớ Cache"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0187
|
Phát biểu nào sau đây đúng?
|
[
"A. Bộ nhớ SRAM rẻ hơn bộ nhớ DRAM",
"B. Bộ nhớ SRAM được sử dụng chỉ tại thời điểm khởi động máy tính",
"C. Bộ nhớ SRAM được sử dụng cho bộ nhớ Cache",
"D. Bộ nhớ SRAM có thời gian truy nhập lớn hơn DRAM"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0188
|
Mạch chọn địa chỉ hàng và mạch chọn địa chỉ cột tạo thành mạch gì?
|
[
"A. Mạch tạo địa chỉ bộ nhớ",
"B. Mạch giải mã địa chỉ",
"C. Mạch đọc/ghi dữ liệu bộ nhớ",
"D. Mạch cho phép chốt địa chỉ bộ nhớ"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0189
|
Cấu tạo của một ô nhớ DRAM như thế nào?
|
[
"A. Gồm hai tụ điện và một Transistor",
"B. Gồm một tụ điện và một Transistor",
"C. Gồm hai tụ điện và hai Transistor",
"D. Gồm hai tụ điện và hai Transistor"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0190
|
Cấu tạo của một ô nhớ SRAM như thế nào?
|
[
"A. Gồm hai tụ điện và ba Transistor",
"B. Gồm ba tụ điện và hai Transistor",
"C. Gồm bốn tụ điện và hai Transistor",
"D. Gồm sáu Transistor"
] |
Autos_and_Vehicles
|
12-0191
|
Tốc độ truy nhập của bộ nhớ SRAM so với bộ nhớ DRAM như thế nào?
|
[
"A. Chậm hơn",
"B. Nhanh hơn",
"C. Bằng nhau",
"D. Không xác định được"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0192
|
Đối với bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên, điều nào sau đây đúng?
|
[
"A. Dữ liệu của bộ nhớ được đọc hay ghi tại các thời điểm ngẫu nhiên",
"B. Thời gian truy nhập vào bất kỳ ngăn nhớ nào trong bộ nhớ đều bằng nhau",
"C. Dữ liệu trong bộ nhớ có giá trị ngẫu nhiên",
"D. Dữ liệu trong bộ nhớ không được đọc hay ghi một cách tuần tự"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0193
|
Đối với bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên, điều nào sau đây không đúng?
|
[
"A. Để truy nhập vào bất kỳ ngăn nhớ nào trong bộ nhớ, ta chỉ cần ác định địa chỉ của nó",
"B. Thời gian truy nhập vào bất kỳ ngăn nhớ nào trong bộ nhớ đều bằng nhau",
"C. Địa chỉ các ngăn nhớ bao gồm địa chỉ hàng và địa chỉ cột",
"D. Dữ liệu trong bộ nhớ không được đọc hay ghi một cách tuần tự theo địa chỉ của bộ nhớ"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0194
|
Đối với bộ nhớ SRAM, điều nào sau đây đúng?
|
[
"A. Phải được làm tươi theo chu kỳ",
"B. Thời gian truy nhập lớn",
"C. Thời gian truy nhập nhỏ",
"D. Chi phí trên một bit nhớ thấp"
] |
Autos_and_Vehicles
|
12-0195
|
Đối với bộ nhớ SRAM, điều nào sau đây không đúng?
|
[
"A. Không phải làm tươi theo chu kỳ",
"B. Thời gian truy nhập lớn",
"C. Được dùng làm bộ nhớ Cache",
"D. Chi phí trên một bit nhớ cao"
] |
Autos_and_Vehicles
|
12-0196
|
Đối với bộ nhớ ROM, điều nào sau đây đúng?
|
[
"A. Là bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên",
"B. Cho phép ghi dữ liệu",
"C. Luôn có dung lượng lớn hơn bộ nhớ RAM",
"D. Có thể được sử dụng làm bộ nhớ Cache"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0197
|
Đối với bộ nhớ ROM, điều nào sau đây không đúng?
|
[
"A. Là bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên",
"B. Chỉ cho phép đọc dữ liệu",
"C. Luôn có dung lượng lớn hơn bộ nhớ RAM",
"D. Không được sử dụng làm bộ nhớ Cache"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0198
|
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
|
[
"A. Bộ nhớ ROM không phải là bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên",
"B. Bộ nhớ trong có dung lượng lớn hơn bộ nhớ ngoài",
"C. Bộ nhớ Cache có tốc độ cao hơn bộ nhớ trong",
"D. Bộ nhớ RAM luôn có dung lượng nhỏ hơn bộ nhớ Cache"
] |
Jobs_and_Education
|
12-0199
|
Chương trình BIOS được lưu trữ trong bộ nhớ thuộc loại nào?
|
[
"A. RAM",
"B. ROM",
"C. Ổ đĩa cứng",
"D. Cache"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0200
|
Dung lượng của bộ nhớ được xác định bởi:
|
[
"A. Số lượng dây dữ liệu trên Bus dữ liệu truy nhập bộ nhớ",
"B. Số lượng bit hoặc từ mà bộ nhớ có thể lưu trữ",
"C. Số lượng Module nhớ có trong bộ nhớ",
"D. Số lượng bit dữ liệu được bộ nhớ trao đổi trong một đơn vị thời gian"
] |
Computers_and_Electronics
|
14-0018
|
Cho tập A=\left \{ 1,2,3,4,5,6,7 \right \} , tập B=\left \{ 2,3,8,1,7,9 \right \} . Tập \left ( A - B \right )\cup \left ( B - A \right ) là:
|
[
"A. \\left \\{ 1,2,3,7 \\right \\}",
"B. \\left \\{ 1,2,3,4,5,6,7,8,9 \\right \\}",
"C. \\Phi",
"D. \\left \\{ 4,5,6,8,9 \\right \\}"
] |
Science
|
14-0019
|
Cho 2 tập A, B với A=\left \{ 1,a,2,b,3,c,d \right \}, B =\left \{ x,5,y,6,c,1,z \right \}. Số phần tử của tập \left ( A - B \right ) là:
|
[
"A. 0",
"B. 5",
"C. \\left \\{ a,2,b,3,d \\right \\}",
"D. \\Phi"
] |
Science
|
14-0020
|
Cho 2 tập A, B với \left | A \right | =100, \left | B \right |=200, A\subseteq B. \left | A\cup B \right | là
|
[
"A. 50",
"B. 100",
"C. 300",
"D. 200"
] |
Science
|
14-0021
|
Cho biết số phần tử của tập A\cap \left ( C\cup B \right ) nếu mỗi tập có 50 phần tử và các tập hợp đôi một rời nhau
|
[
"A. 50",
"B. 100",
"C. 0",
"D. 150"
] |
Science
|
14-0022
|
Cho biết số phần tử của A\cap \left ( C\cup B \right ) nếu mỗi tập có 100 phần tử và nếu có 50 phần tử chung của mỗi cặp 2 tập và có 10 phần tử chung của cả 3 tập.
|
[
"A. 50",
"B. 90",
"C. 100",
"D. 10"
] |
Science
|
14-0023
|
Cho X=\left \{ 1,2,3,4,5,6,7,8,9 \right \}, A=\left \{ 1,2,3,8 \right \}, B=\left \{ 2,4,8,9 \right \}, C=\left \{ 6,7,8,9 \right \}. Tìm xâu bit biểu diễn tập: \left ( A\cap B \right )\cup C
|
[
"A. 000000011",
"B. 010001111",
"C. 000011000",
"D. 111100111"
] |
Science
|
14-0024
|
Cho X=\left \{ 1,2,3,4,5,6,7,8,9 \right \}, A=\left \{ 1,4,5,8,9 \right \}. Tìm xâu bit biểu diễn tập \bar{A} trên X
|
[
"A. 111000010",
"B. 000111101",
"C. 100110011",
"D. 011001100"
] |
Computers_and_Electronics
|
14-0025
|
Cho X=\left \{ 1,2,3,4,5,6,7,8,9 \right \}. Xâu bit biểu diễn tập A là: 111001011, xâu bit biểu diễn, tập B là 010111001. Tìm xâu bit biểu diễn tập A\cap B
|
[
"A. 010001100",
"B. 101110010",
"C. 010001001",
"D. 010001101"
] |
Computers_and_Electronics
|
14-0026
|
Xét các hàm từ R tới R, hàm nào là khả nghịch
|
[
"A. F\\left ( x \\right ) = X^{2} -2X + 1",
"B. F\\left ( x \\right ) = X^{4} + X^{2} + 1",
"C. F\\left ( x \\right ) = X^{4} + 2X^{3} + X^{2}",
"D. F\\left ( x \\right ) = 6 - X"
] |
Science
|
14-0027
|
Cho tập S = \left \{ a,b,c,d \right \} khi đó số phần tử của tập lũy thừa của tập S là:
|
[
"A. 4",
"B. 16",
"C. 8",
"D. 9"
] |
Science
|
14-0028
|
Cho 2 tập hợp: A= \left \{ 1,2,3,4,5,a, hoa, xe máy, dog, táo, mận \right \}, B= \left \{ hoa, 3,4 , táo \right \}. Tập nào trong các tập dưới đây là tập con của tập BxA:
|
[
"A. \\left \\{ \\left ( 1,táo \\right ),\\left ( a,3 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( táo, a \\right ) \\right \\}",
"B. \\left \\{ \\left ( hoa, hoa \\right ),\\left ( táo, mận \\right ),\\left ( 5,4 \\right ) \\right \\}",
"C. \\left \\{ \\left ( 1, táo \\right ),\\left ( táo, táo \\right ),\\left ( xe máy, 3 \\right ) \\right \\}",
"D. \\left \\{ \\left ( hoa,2 \\right ),\\left ( táo, táo \\right ),\\left ( 4,5 \\right ) \\right \\}"
] |
Science
|
14-0029
|
Cho 2 tập A=\left \{ 1,2,3 \right \}, B=\left \{ a,b,c,2 \right \}. Trong số các tập dưới đây, tập nào là một quan hệ 2 ngôi từ A tới B?
|
[
"A. \\left \\{ \\left ( 1, a \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 2,a \\right ) \\right \\}",
"B. \\left \\{ \\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 2,c \\right ),\\left ( 3,b \\right ) \\right \\}",
"C. \\left \\{ \\left ( 1, a \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 3,1 \\right ) \\right \\}",
"D. \\left \\{ \\left ( 2,c \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( b,3 \\right ) \\right \\}"
] |
Science
|
14-0030
|
Xác định tập lũy thừa của tập A={toán, văn}
|
[
"A. \\left \\{ \\left \\{ toán \\right \\},\\left \\{ văn \\right \\} \\right \\}",
"B. \\left \\{ \\left \\{ toán \\right \\},\\left \\{ văn \\right \\},\\Phi \\right \\}",
"C. \\left \\{ \\left \\{ toán \\right \\},\\left \\{ văn \\right \\},\\left \\{ toán,văn \\right \\},\\Phi \\right \\}",
"D. \\left \\{ \\left \\{ toán \\right \\},\\left \\{ văn \\right \\},\\left \\{toán, văn \\right \\} \\right \\}"
] |
Computers_and_Electronics
|
14-0031
|
Xác định tích đề các của 2 tập A = \left \{ 9,x,y \right \} và B = \left \{ 9,a \right \}:
|
[
"A. \\left \\{ \\left ( 9,a \\right ),\\left ( x,9 \\right ) ,\\left ( y,9 \\right ),\\left ( x,a \\right ),\\left ( y,a \\right ),\\left ( 9,9 \\right )\\right \\}",
"B. \\left \\{ \\left ( 9,x \\right ),\\left ( 9,y \\right ) ,\\left ( 9,9 \\right ),\\left ( a,9 \\right ),\\left ( a,x \\right ),\\left ( a,y \\right )\\right \\}",
"C. \\left \\{ \\left ( 9,x \\right ),\\left ( 9,a \\right ) ,\\left ( x,a \\right ),\\left ( y,a \\right ),\\left ( x,9 \\right ),\\left ( y,9 \\right )\\right \\}",
"D. \\left \\{ \\left ( x,9 \\right ),\\left ( a,9 \\right ) ,\\left ( y,9 \\right ),\\left ( x,a \\right ),\\left ( y,a \\right ),\\left ( 9,9 \\right )\\right \\}"
] |
Science
|
14-0032
|
Số các xâu nhị phân có độ dài là 10 là:
|
[
"A. 1024",
"B. 1000",
"C. 20",
"D. 10"
] |
Science
|
14-0033
|
Số các xâu nhị phân có độ dài nhỏ hơn hoặc bằng 10 là:
|
[
"A. 1024",
"B. 2048",
"C. 2046",
"D. 1022"
] |
Science
|
14-0034
|
Số hàm từ tập A có k phần tử vào tập B có n phần tử là:
|
[
"A. N^{k}",
"B. \\left ( n-k \\right )!",
"C. K^{n}",
"D. \\left ( \\frac{n!}{k!} \\right )"
] |
Computers_and_Electronics
|
14-0035
|
Có bao nhiêu xâu nhị phân độ dài là 8 hoặc bắt đầu bởi 00 hoặc kết thúc bởi 11
|
[
"A. 112",
"B. 128",
"C. 64",
"D. 124"
] |
Hobbies_and_Leisure
|
14-0036
|
Có bao nhiêu xâu nhị phân độ dài bằng 8 và không chứa 6 số 0 liên tiếp
|
[
"A. 246",
"B. 248",
"C. 256",
"D. 254"
] |
Science
|
14-0037
|
Có bao nhiêu xâu nhị phân độ dài bằng 8 bắt đầu bởi 00 và kết thúc bởi 11
|
[
"A. 64",
"B. 16",
"C. 32",
"D. 128"
] |
Hobbies_and_Leisure
|
14-0038
|
Một sinh viên phải trả lời 8 trong số 10 câu hỏi cho một kỳ thi. Sinh viên này có bao nhiêu sự lựa chọn nếu sinh viên phải trả lời ít nhất 4 trong 5 câu hỏi đầu tiên?
|
[
"A. 35",
"B. 75",
"C. 25",
"D. 20"
] |
Jobs_and_Education
|
14-0039
|
Cho tập A = \left \{ 1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, 15, 17, 19 \right \} hỏi ta cần lấy ít nhất bao nhiêu phần tử từ tập A để chắc chắn rằng có một cặp có tổng bằng 20.
|
[
"A. 6",
"B. 7",
"C. 8",
"D. 9"
] |
Science
|
14-0040
|
Có 12 sinh viên trong một lớp học. Có bao nhiêu cách để 12 sinh viên làm 3 đề kiểm tra khác nhau nếu mỗi đề có 4 sinh viên làm.
|
[
"A. 220",
"B. 3465",
"C. 34650",
"D. 650"
] |
Jobs_and_Education
|
14-0041
|
Một dãy XXXYYY độ dài 6. X có thể gán bởi một chữ cái. Y có thể gán một chữ số. Có bao nhiêu dãy được thành lập theo cách trên
|
[
"A. 108",
"B. 1000000",
"C. 17576",
"D. 17576000"
] |
Science
|
14-0042
|
Một phiếu trắc nghiệm đa lựa chọn gồm 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Có bao nhiêu cách điền một phiếu trắc nghiệm nếu mọi câu hỏi đều được trả lời.
|
[
"A. 4^{10}",
"B. 10^{4}",
"C. 40",
"D. 210"
] |
Jobs_and_Education
|
14-0043
|
Một phiếu trắc nghiệm đa lựa chọn gồm 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Có bao nhiêu cách điền một phiếu trắc nghiệm nếu câu hỏi có thể bỏ trống.
|
[
"A. 4^{10}",
"B. 5^{10}",
"C. 40",
"D. 50"
] |
Jobs_and_Education
|
14-0044
|
Kết quả của một cuộc điều tra ở Hà Nội cho thấy 96% các gia đình có máy thu hình, 98% có điện thoại và 95% có điện thoại và máy thu hình. Tính tỷ lệ % các gia đình ở Hà Nội không có thiết bị nào là
|
[
"A. 4%",
"B. 5%",
"C. 1%",
"D. 2%"
] |
Internet_and_Telecom
|
14-0045
|
Trong lớp CNTT có 50 sinh viên học tiếng Anh; 20 sinh viên học tiếng Pháp và 10 sinh viên học cả Anh và Pháp. Cho biết sĩ số của lớp là 80. Hỏi có bao nhiêu sinh viên không học tiếng Anh, Pháp
|
[
"A. 0",
"B. 5",
"C. 10",
"D. 20"
] |
Jobs_and_Education
|
14-0046
|
Cho tập A gồm 10 phần tử. Số tập con của tập A là
|
[
"A. 10",
"B. 100",
"C. 1024",
"D. 1000"
] |
Food_and_Drink
|
14-0047
|
Mỗi người sử dụng thẻ ATM đều có mật khẩu dài 4 hoặc 6 ký tự. Trong đó mỗi ký tự là một chữ số. Hỏi có bao nhiêu mật khẩu?
|
[
"A. 10000",
"B. 1010000",
"C. 4^{10} + 6^{10}",
"D. 1110000"
] |
Finance
|
14-0048
|
Có bao nhiêu số nguyên dương không lớn hơn 1000 chia hết cho 7 hoặc 11?
|
[
"A. 220",
"B. 200",
"C. 142",
"D. 232"
] |
Science
|
14-0049
|
Có bao nhiêu số nguyên dương không lớn hơn 1000 không chia hết cho 7 hoặc 11.
|
[
"A. 220",
"B. 780",
"C. 768",
"D. 1768"
] |
Science
|
14-0050
|
Có 8 đội bóng thi đấu vòng tròn. Hỏi phải tổ chức bao nhiêu trận đấu?
|
[
"A. 64",
"B. 56",
"C. 28",
"D. 32"
] |
Sports
|
14-0051
|
Một tập hợp 100 phần tử có bao nhiêu tập con có ít hơn ba phần tử?
|
[
"A. 2^{100}",
"B. 5050",
"C. 2^{97}",
"D. 5051"
] |
Beauty_and_Fitness
|
14-0052
|
Một tập hợp 100 phần tử có bao nhiêu tập con có 2 phần tử ?
|
[
"A. 298",
"B. 4950",
"C. 50",
"D. 9900"
] |
Beauty_and_Fitness
|
14-0053
|
Có 20 vé số khác nhau trong đó có 3 vé chứa các giải Nhất, Nhì, Ba. Hỏi có bao nhiêu cách trao giải thưởng cho 20 người, mỗi người giữ một vé?
|
[
"A. 1140",
"B. 8000",
"C. 2280",
"D. 6840"
] |
Games
|
14-0054
|
Một tổ bộ môn có 10 nam và 15 nữ. Có bao nhiêu cách chọn một hội đồng gồm 6 ủy viên, trong đó số ủy viên nam gấp đôi số ủy viên nữ?
|
[
"A. 22050",
"B. 315",
"C. 54600",
"D. 575"
] |
Jobs_and_Education
|
14-0055
|
Công thức nào sau đây đúng. Cho n là số nguyên dương, khi đó \sum_{k=0}^{n} C\left ( n,k \right )
|
[
"A. 2^{n-1}",
"B. 2^{n}",
"C. 2^{n+1}",
"D. 2^{n -1}"
] |
Science
|
14-0056
|
Công thức nào sau đây đúng. Cho n và k là các số nguyên dương với n\geq k. Khi đó:
|
[
"A. C\\left ( n+1,k \\right ) = C\\left ( n,k-1 \\right )+ C\\left ( n,k \\right )",
"B. C\\left ( n+1,k \\right ) = C\\left ( n-1,k \\right ) +C\\left ( n-1,k-1 \\right )",
"C. C\\left ( n+1,k \\right ) = C\\left ( n,k \\right ) + C\\left ( n-1,k \\right )",
"D. C\\left ( n+1,k \\right ) = C\\left ( n-1,k-1 \\right ) + C\\left ( n,k-1 \\right )"
] |
Science
|
14-0057
|
Cho n, r là các số nguyên không âm sao cho r\leq n. Khi đó:
|
[
"A. C\\left ( n,r \\right )=C\\left ( n+r-1,r \\right )",
"B. C\\left ( n,r \\right )=C\\left ( n,r-1 \\right )",
"C. C\\left ( n,r \\right )=C\\left ( n,n-r \\right )",
"D. C\\left ( n,r \\right )=C\\left ( n-r,r \\right )"
] |
Science
|
14-0058
|
Trong khai triển \left ( x+y \right )^{200} có bao nhiêu số hạng?
|
[
"A. 100",
"B. 101",
"C. 200",
"D. 201"
] |
Science
|
14-0059
|
Tìm hệ số của x^{9 }trong khai triển của \left ( 2-x\right )^{20}
|
[
"A. C\\left ( 20,10 \\right ) \\times 2^{10}",
"B. C\\left ( 20,9 \\right ) \\times 2^{11}",
"C. -C\\left ( 20,9 \\right )\\times 2^{11}",
"D. -C\\left ( 20,10 \\right )\\times 2^{9}"
] |
Science
|
14-0060
|
Có bao nhiêu cách tuyển 5 trong số 10 cầu thủ của một đội quần vợt để đi thi đấu tại một trường khác?
|
[
"A. 252",
"B. 250",
"C. 120",
"D. 30240"
] |
Sports
|
14-0061
|
Có bao nhiêu khả năng có thể xảy ra đối với các vị trí thứ nhất, thứ nhì và thứ ba trong cuộc đua có 12 con ngựa, nếu mọi thứ tự tới đích đều có thể xảy ra?
|
[
"A. 220",
"B. 1320",
"C. 12^3",
"D. 3^12"
] |
Sports
|
14-0062
|
Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau được tạo từ tập các chữ số \left \{ 1,3,5,7,9 \right \}
|
[
"A. 30",
"B. 60",
"C. 90",
"D. 120"
] |
Science
|
14-0063
|
Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số được tạo từ tập các chữ số \left \{ 1,3,5,7,9 \right \}
|
[
"A. 125",
"B. 60",
"C. 65",
"D. 120"
] |
Science
|
14-0064
|
Có bao nhiêu số lẻ có 3 chữ số được tạo từ tập các chữ số \left \{ 0,1,2,3,4,5 \right \}
|
[
"A. 48",
"B. 60",
"C. 90",
"D. 75"
] |
Science
|
14-0065
|
Trong một khoa có 20 sinh viên xuất sắc về Toán và 12 sinh viên xuất sắc về CNTT. Hỏi có bao nhiêu cách lựa chọn hai đại diện sao cho một là sinh viên Toán, một là sinh viên CNTT?
|
[
"A. 20",
"B. 12",
"C. 32",
"D. 240"
] |
Jobs_and_Education
|
14-0066
|
Có bao nhiêu xâu nhị phân có độ dài bằng 5 mà hoặc có 2 bít đầu tiên là 0 hoặc có 2 bít cuối cùng là 1?
|
[
"A. 16",
"B. 14",
"C. 2",
"D. 32"
] |
Science
|
14-0067
|
Mỗi thành viên trong câu lạc bộ Toán tin có quê ở 1 trong 20 tỉnh thành. Hỏi cần phải tuyển bao nhiêu thành viên để đảm bảo có ít nhất 5 người cùng quê?
|
[
"A. 81",
"B. 99",
"C. 101",
"D. 90"
] |
Science
|
14-0068
|
Có bao nhiêu hàm số khác nhau từ tập có 4 phần tử đến tập có 3 phần tử:
|
[
"A. 81",
"B. 64",
"C. 4",
"D. 12"
] |
Science
|
14-0069
|
Số xâu nhị phân độ dài 4 có bít cuối cùng bằng 1 là:
|
[
"A. 8",
"B. 12",
"C. 16",
"D. A, b và c đều sai"
] |
Hobbies_and_Leisure
|
14-0070
|
Một quan hệ hai ngôi R trên một tập hợp X \left ( khác rỗng \right ) được gọi là quan hệ tương đương nếu và chỉ nếu nó có 3 tính chất sau:
|
[
"A. Phản xạ - Đối xứng – Bắc cầu",
"B. Phản xạ- Phản đối xứng – Bắc cầu",
"C. Đối xứng – Phản đối xứng – Bắc cầu",
"D. Phản xạ - Đối xứng – Phản đối xứng"
] |
Science
|
14-0071
|
Một quan hệ hai ngôi R trên một tập hợp X \left ( khác rỗng \right ) được gọi là quan hệ thứ tự nếu và chỉ nếu nó có 3 tính chất sau:
|
[
"A. Phản xạ - Đối xứng – Bắc cầu",
"B. Phản xạ- Phản đối xứng – Bắc cầu",
"C. Đối xứng – Phản đối xứng – Bắc cầu",
"D. Phản xạ - Đối xứng – Phản đối xứng"
] |
Science
|
14-0072
|
Cho biết quan hệ nào là quan hệ tương đương trên tập \left \{ 0,1,2,3 \right \}:
|
[
"A. \\left \\{ \\left ( 0,0 \\right ),\\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 0,1 \\right ),\\left ( 0,2 \\right ),\\left ( 0,3 \\right ) \\right \\}",
"B. \\left \\{ \\left ( 0,0 \\right ),\\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 0,1 \\right ),\\left ( 1,0 \\right ) \\right \\}",
"C. \\left \\{ \\left ( 0,0 \\right ),\\left ( 0,2 \\right ),\\left ( 2,0 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 2,3 \\right ),\\left ( 3,2 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ) \\right \\}",
"D. \\left \\{ \\left ( 0,0 \\right ),\\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 1,3 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 2,3 \\right ),\\left ( 3,1 \\right ),\\left ( 3,2 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ) \\right \\}"
] |
Computers_and_Electronics
|
14-0073
|
Cho A =\left \{ 1,2,3,4,5 \right \}. Quan hệ R được xác định: \forall a,b \in A,aRb \Leftrightarrow a + b=2k\left ( k=1,2,... \right ). Quan hệ R được biểu diễn là:
|
[
"A. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 4,4 \\right ),\\left ( 1,3 \\right ),\\left ( 3,1 \\right ),\\left ( 1,5 \\right ),\\left ( 5,1 \\right ), \\left ( 2,4 \\right ),\\left ( 4,2 \\right )\\right \\}",
"B. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 4,4 \\right ),\\left ( 5,5 \\right ),\\left ( 1,3 \\right ),\\left ( 1,5 \\right ),\\left ( 3,5 \\right ), \\left ( 2,4 \\right )\\right \\}",
"C. \\left \\{ \\left ( 1,1 \\right ),\\left ( 2,2 \\right ),\\left ( 3,3 \\right ),\\left ( 4,4 \\right ),\\left ( 5,5 \\right ),\\left ( 1,3 \\right ),\\left ( 3,1 \\right ),\\left ( 1,5 \\right ), \\left ( 5,1 \\right ),\\left ( 3,5 \\right ),\\left ( 5,3 \\right ), \\left ( 2,4 \\right ), \\left ( 4,2 \\right )\\right \\}",
"D. \\left \\{ \\left ( 1,3 \\right ),\\left ( 3,1 \\right ),\\left ( 1,5 \\right ), \\left ( 5,1 \\right ),\\left ( 3,5 \\right ),\\left ( 5,3 \\right ), \\left ( 2,4 \\right ), \\left ( 4,2 \\right )\\right \\}"
] |
Science
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.