diff --git "a/test_chunk.md" "b/test_chunk.md" --- "a/test_chunk.md" +++ "b/test_chunk.md" @@ -2,20 +2,23 @@ **Type:** TextNode **Metadata:** -- document_type: chuong_trinh_dao_tao -- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử -- program_code: ME1 -- faculty: Trường Cơ khí -- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su'] -- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md -- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md -- header_path: / +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ - chunk_index: 0 **Content:** -# 1. Tên chương trình: KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ -Chương trình đào tạo ngành Cơ điện tử hiện nay được xây dựng trên cơ sở phát triển chương trình đào tạo ngành Cơ điện tử năm 2009 kết hợp với sự tham khảo chương trình đào tạo ngành Cơ điện tử của các trường đại học nổi tiếng trên thế giới như Stanford, Chico (Koa Kỳ), Sibaura (Nhật Bản), Đại học Quốc gia Đài Loan (NTU)…; Chương trình được kiểm định theo tiêu chuẩn AUN -QA năm 2017; -Sinh viên theo học ngành này sẽ được trang bị các kiến thức cơ sở và chuyên ngành vững chắc, có kỹ năng nghề nghiệp và năng lực nghiên cứu, khả năng làm việc và sáng tạo trong mọi môi trường lao động để giải quyết những vấn đề liên quan đến nghiên cứu thiết kế, chế tạo thiết bị, hệ thống cơ điện tử và vận hành các hệ thống sản xuất công nghiệp, nhanh chóng thích ứng với môi trường làm việc của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0. +# QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy + +## Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng + +1. Quy định này điều chỉnh việc đánh giá và phân loại trình độ ngoại ngữ đầu vào, chương trình ngoại ngữ cơ bản (NNCB), điều kiện miễn học các học phần NNCB, yêu c ầu năng lực ngoại ngữ theo từng học kỳ và chuẩn ngoại ngữ đầu ra đối với sinh viên đại học hình thức chính quy; việc xác định bậc năng lực ngoại ngữ tuân theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam. +2. Quy định này áp dụng đối với sinh viên theo học các chương trình đào tạo (CTĐT) hình thức chính quy của Đại học Bách khoa Hà Nội; chi tiết yêu cầu đối với từng chương trình/nhóm chương trình được quy định tại các Phụ lục tương ứng . +3. Quy định này không áp dụng cho sinh viên là người nước ngoài theo học CTĐT có ngôn ngữ giảng dạy chính là tiếng Việt; đối với sinh viên là người nước ngoài theo học các CTĐT có ngôn ngữ giảng dạy khác tiếng Việt, việc xét miễn/áp dụng NNCB thực hiện theo nguyên tắc tương đương năng lực và Phụ lục của Quy định này. --- @@ -23,21 +26,25 @@ Sinh viên theo học ngành này sẽ được trang bị các kiến thức c **Type:** TextNode **Metadata:** -- document_type: chuong_trinh_dao_tao -- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử -- program_code: ME1 -- faculty: Trường Cơ khí -- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su'] -- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md -- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md -- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp/ +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ - chunk_index: 1 **Content:** -# 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp - -## a. Kiến thức -Có kiến thức chuyên môn rộng và vững chắc, thích ứng tốt với những công việc phù hợp với ngành, chú trọng khả năng áp dụng kiến thức cơ sở và cốt lõi ngành Cơ điện tử kết hợp khả năng sử dụng công cụ hiện đại để nghiên cứu, thiết kế, chế tạo, xây dựng và vận hành các hệ thống/quá trình/sản phẩm Cơ điện tử. +## Điều 2. Phân loại trình độ đầu vào và phân lớp học ngoại ngữ cơ bản +1. Căn cứ phân loại trình độ ngoại ngữ đầu vào với sinh viên thuộc CTĐT có yêu c ầu chuẩn đầu ra là tiếng Anh dựa trên một hoặc nhiều tiêu chí, bao gồm: + Dựa trên kết quả kiểm tra tiếng Anh đầu khóa; + Hoặc dựa trên chứng chỉ tiếng Anh quốc gia, quốc tế; + Hoặc dựa trên điểm thi môn tiếng Anh của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) tại năm nhập học. +Việc lựa chọn tiêu chí phân loại trong số các tiêu chí trên do Giám đốc Đại học Bách khoa Hà Nội quyết định theo từng khóa tuyển sinh. +2. Căn cứ phân loại trình độ ngoại ngữ đầu vào với sinh viên thuộc CTĐT có yêu cầu chuẩn đầu ra là ngoại ngữ khác tiếng Anh: dựa trên chứng chỉ quốc tế của ngôn ngữ tương ứng. +3. Căn cứ kết quả phân loại đầu vào, sinh viên được xét miễn học các học phần NNCB theo quy định tại các Phụ lục tương ứng kèm theo Quy định này và được xếp vào lớp học NNCB phù hợp . +4. Sinh viên không đáp ứng điều kiện phân loại trình độ ngoại ngữ theo khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này sẽ được xếp học từ học phần đầu tiên của khối NNCB tương ứng của từng CTĐT . --- @@ -45,21 +52,22 @@ Có kiến thức chuyên môn rộng và vững chắc, thích ứng tốt vớ **Type:** TextNode **Metadata:** -- document_type: chuong_trinh_dao_tao -- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử -- program_code: ME1 -- faculty: Trường Cơ khí -- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su'] -- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md -- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md -- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp/ +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ - chunk_index: 2 **Content:** -## b. Kỹ năng -Thiết kế, chế tạo, lắp ráp, vận hành và bảo dưỡng các thiết bị, hệ thống, dây chuyền sản xuất Cơ điện tử như: Rô bốt, máy bay, ô tô… hay các hệ thống máy móc trong sản xuất công nghiệp; -Có kỹ năng làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường quốc tế; -Có thể tham gia triển khai và thử nghiệm hệ thống/quá trình/sản phẩm/ giải pháp công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử và năng lực vận hành/sử dụng/ khai thác hệ thống/sản phẩm/giải pháp kỹ thuật thuộc lĩnh vực Cơ điện tử. +## Điều 3 . Công nhận, xét miễn học phần ngoại ngữ cơ bản +1. Các học phần NNCB của các CTĐT được xếp vào khối kiến thức ngoại ngữ bổ trợ tăng cường và không tính tín chỉ trong CTĐT chính khóa . Danh sách các học phần NNCB của các CTĐT được quy định tại các Phụ lục tương ứng kèm theo Quy định này . +2. Trong quá trình học tập, nếu sinh viên đạt được chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định sẽ được xét miễn các học phần NNCB tương ứng với trình độ đạt được. Kết quả miễn học được ghi bằng ký hiệu "R" trong dữ liệu học tập và có giá trị toàn khóa kể từ ngày nhập điểm R. +3. Chứng chỉ ngoại ngữ để xét miễn học phần NNCB phải còn hạn theo quy định tính tới thời điểm nộp đơn xét miễn. Danh mục chứng chỉ và học phần NNCB được miễn tương ứng được quy định tại các Phụ lục tương ứng kèm theo Quy định này . +4. Các chứng chỉ ngoại ngữ quốc gia, quốc tế phải được thẩm định nguồn gốc và cập nhật mức điểm lên hệ thống phần mềm quản lý đào tạo trước thời điểm nộp đơn đề ngh��� xét miễn học phần NNCB . +5. Thời gian tiếp nhận đơn đề nghị xét miễn học phần NNCB muộn nhất là 2 tuần trước khi bắt đầu học kỳ theo Khung kế hoạch năm học . --- @@ -67,25 +75,22 @@ Có thể tham gia triển khai và thử nghiệm hệ thống/quá trình/sả **Type:** TextNode **Metadata:** -- document_type: chuong_trinh_dao_tao -- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử -- program_code: ME1 -- faculty: Trường Cơ khí -- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su'] -- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md -- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md -- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp/ +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ - chunk_index: 3 **Content:** -## c. Ngoại ngữ -Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 500 điểm trở lên. - -## 3.Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn -- Đào tạo Cử nhân: 4 năm -- Đào tạo Kỹ sư: 5 năm -- Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm -- Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm +## Điều 4 . Lộ trình học tập các học phần ngoại ngữ cơ bản +Lộ trình học tập đối với các học phần NNCB được áp dụng để đảm bảo năng lực ngoại ngữ của sinh viên được tăng cường dần qua các học kỳ và được quy định như sau: +1. Trong học kỳ 1 và học kỳ 2, Ban Đào tạo xếp lớp học các học phần NNCB cho sinh viên dựa trên kết quả phân loại trình độ ngoại ngữ đầu vào theo quy định tại Điều 2. +2. Từ học kỳ 3 trở đi, sinh viên tự đăng ký học song hành các học phần NNCB cùng v ới các học phần khác trong CTĐT, bảo đảm tiến độ đáp ứng chuẩn ngoại ngữ theo từng học kỳ quy định tại các Phụ lục tương ứng kèm theo Quy định này. +3. Việc đăng ký học song hành các học phần NNCB tương ứng ở mỗi kỳ kể từ kỳ 3 trở đi (trừ trường hợp đã học hoặc được miễn học phần) là điều kiện bắt buộc để được đăng ký học tập các học phần khác trong CTĐT. +4. Sinh viên không được phép hủy các học phần NNCB đã đăng ký học song hành, trừ trường hợp xin rút hoặc chủ động rút toàn bộ đăng ký học tập trong học kỳ . --- @@ -93,19 +98,19 @@ Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công vi **Type:** TextNode **Metadata:** -- document_type: chuong_trinh_dao_tao -- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử -- program_code: ME1 -- faculty: Trường Cơ khí -- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su'] -- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md -- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md -- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp/ +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ - chunk_index: 4 **Content:** -## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập: -Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy. +## Điều 5. Yêu cầu về chuẩn ngoại ngữ đầu ra +1. Yêu cầu về chuẩn ngoại ngữ đầu ra được quy định cụ thể cho từng CTĐT tại các Phụ lục tương ứng kèm theo Quy định này. +2. Chứng chỉ tiếng Anh phải đánh giá đầy đủ 4 kỹ năng nghe, nói, đọc , viết; đồng thời phải được cấp trong vòng 2 năm tính đến thời điểm xét chuẩn ngoại ngữ đầu ra và còn hiệu lực tại thời điểm xét. --- @@ -113,36 +118,24 @@ Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để **Type:** TextNode **Metadata:** -- document_type: chuong_trinh_dao_tao -- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử -- program_code: ME1 -- faculty: Trường Cơ khí -- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su'] -- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md -- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md -- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp/ -- is_table: True -- table_part: 1/2 +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ - chunk_index: 5 **Content:** -| TT | Mà SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) | -|--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------| -| Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 | -| 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) | -| 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) | -| 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) | -| 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) | -| 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) | -| Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | 5 | -| 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) | -| 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) | -| 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) | -| 9 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) | -| 10 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) | -| Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | | -| 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) | -| 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) | +## Điều 6. Các trường hợp ngoại lệ +Các trường hợp ngoại lệ sẽ do Ban Đào tạo đề xuất Giám đốc Đại học Bách khoa Hà Nội xem xét quyết định . + +## Điều 7. Hiệu lực thi hành +1. Quy định này được áp dụng từ học kỳ 1 năm học 2025-2026 đối với sinh viên đại học hình thức chính quy và các CTĐT kể từ khóa 70 trở về sau, trừ các quy định sau: +- a) Bảng quy đổi tương đương các chứng chỉ ngoại ngữ áp dụng cho toàn bộ sinh viên các khóa, đối với các chứng chỉ được cấp kể từ ngày Quy định này có hiệu lực; +- b) Đối với sinh viên các khóa từ 69 trở về trước, nếu mức quy đổi tương đương cùng một chứng chỉ ngoại ngữ theo Quy định này khác với mức quy đổi theo quy định trước đây thì áp dụng mức quy đổi cao hơn trong hai quy định; mức cao hơn được xác định theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam. +2. Các quy định hiện hành về ngoại ngữ đối với sinh viên và CTĐT từ khóa 69 trở về trước (trừ quy định về quy đổi tương đương chứng chỉ) vẫn tiếp tục có hiệu lực thi hành cho đến thời điểm kết thúc khóa đào tạo. --- @@ -150,37 +143,37 @@ Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để **Type:** TextNode **Metadata:** -- document_type: chuong_trinh_dao_tao -- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử -- program_code: ME1 -- faculty: Trường Cơ khí -- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su'] -- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md -- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md -- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp/ +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ - is_table: True -- table_part: 2/2 +- table_part: 1/2 - chunk_index: 6 **Content:** -| TT | Mà SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) | -|--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------| -| 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) | -| Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 | -| 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) | -| 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) | -| Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 32 | -| 16 | MI1111 | Giải tích I | 4(3-2-0-8) | -| 17 | MI1121 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) | -| 18 | MI1131 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) | -| 19 | MI1141 | Đại số | 4(3 - 2 - 0 - 8) | -| 20 | ME2030 | Cơ khí đại cương | 2(2-0-0-4) | -| 21 | PH1110 | Vật lý đại cương I | 3(2-1-1-6) | -| 22 | PH1120 | Vật lý đại cương II | 3(2-1-1-6) | -| 23 | IT1110 | Tin học đại cương | 4(3-1-1-8) | -| 24 | MI2110 | Phương pháp tính và Matlab | 3(2-0-2-6) | -| 25 | ME2011 | Đồ họa kỹ thuật I | 3(3 - 1 - 0 - 6) | -| Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 47 | +## Phụ lục I + +| NHÓM - LOẠI/TÊN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | NGOẠI NGỮ CHÍNH | +|-----------------------------------------------------------|-------------------| +| Các CTĐT chuẩn | | +| - CTĐT Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ | Tiếng Trung Quốc | +| - Các CTĐT chuẩn khác | Tiếng Anh | +| Các CTĐT tài năng | Tiếng Anh | +| Các CTĐT Việt-Pháp PFIEV (mã tuyển sinh: EE - EP, TE-EP) | Tiếng Pháp | +| Các CTĐT Elitech tăng cường ngoại ngữ | | +| 1. Công nghệ thông tin Global ICT | Tiếng Anh | +| 2. Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | Tiếng Anh | +| 3. An toàn không gian số | Tiếng Anh | +| 4. Kỹ thuật điều khiển - Tự động hóa | Tiếng Anh | +| 5. Hệ thống điện và năng lượng tái tạo | Tiếng Anh | +| 6. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | Tiếng Anh | +| 7. Kỹ thuật Y sinh | Tiếng Anh | +| 8. Truyền thông số và kỹ thuật đa phương tiện | Tiếng Anh | +| 9. Kỹ thuật Cơ điện tử | Tiếng Anh | --- @@ -188,36 +181,38 @@ Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để **Type:** TextNode **Metadata:** -- document_type: chuong_trinh_dao_tao -- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử -- program_code: ME1 -- faculty: Trường Cơ khí -- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su'] -- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md -- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md -- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp/ +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ - is_table: True -- table_part: 1/3 +- table_part: 2/2 - chunk_index: 7 **Content:** -| TT | Mà SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) | -|--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------| -| 26 | ME2201 | Đồ họa kỹ thuật II | 2(2 - 1 - 0 - 4) | -| 27 | ME2002 | Nhập môn Cơ Điện Tử | 3(2-1-1-6) | -| 28 | EE2012 | Kỹ thuật điện | 2(2-1-0-4) | -| 29 | ET2012 | Kỹ thuật điện tử | 2(2-0-1-6) | -| 30 | ME2112 | Cơ học kỹ thuật I | 2(2-1-0-4) | -| 31 | ME2101 | Sức bền vật liệu I | 2(2 - 0 - 1 - 4) | -| 32 | ME2211 | Cơ học kỹ thuật II | 3(2-2-0-6) | -| 33 | ME2202 | Sức bền vật liệu II | 2(2 - 0 - 1 - 4) | -| 34 | ME2203 | Nguyên lý máy | 2(2-0-1-4) | -| 35 | EE3359 | LT Điều khiển tự động | 3(3 - 1 - 0 - 6) | -| 36 | MSE2228 | Vật liệu học | 2(2-0-1-4) | -| 37 | ME3212 | Chi tiết máy | 2(2 - 0 - 1 - 4) | -| 38 | ME3072 | Kỹ thuật đo | 2(2-0-1-4) | -| 39 | IT3011 | Cấu trúc dữ liệu và thuật toán | 2(2 - 1 - 0 - 4) | -| 40 | ME3031 | Công nghệ chế tạo máy | 3(3 - 0 - 1 - 6) | +| NHÓM - LOẠI/TÊN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | NGOẠI NGỮ CHÍNH | +|-----------------------------------------------------------|-------------------| +| 10. Kỹ thuật Ô tô | Tiếng Anh | +| 11. Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu | Tiếng Anh | +| 12. Kỹ thuật hóa dược | Tiếng Anh | +| 13. Kỹ thuật thực phẩm | Tiếng Anh | +| 14. Kỹ thuật sinh học | Tiếng Anh | +| 15. Phân tích kinh doanh | Tiếng Anh | +| 16. Tiếng Anh Chuyên nghiệp Quốc tế (IPE) | Tiếng Anh | +| 17. Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng | Tiếng Anh | +| 18. Hệ thống nhúng thông minh và IoT | Tiếng Nhật | +| 19. Công nghệ thông tin Việt-Nhật | Tiếng Nhật | +| 20. Công nghệ thông tin Việt-Pháp | Tiếng Pháp | +| Các CTĐT hợp tác/liên kết quốc tế | | +| 1. Cơ khí Chế tạo máy (Đại học Griffith, Úc) | Tiếng Anh | +| 2. Cơ điện tử (ĐH Nagaoka, Nhật Bản) | Tiếng Nhật | +| 3. Điện tử - Viễn thông (Đại học Leibniz Hannover, Đức) | Tiếng Đức | +| 4. Cơ điện tử (Đại học Leibniz Hannover, Đức) | Tiếng Đức | +| 5. Quản trị kinh doanh (Đại học TROY, Mỹ) | Tiếng Anh | +| 6. Khoa học Máy tính (Đại học TROY, Mỹ) | Tiếng Anh | --- @@ -225,36 +220,32 @@ Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để **Type:** TextNode **Metadata:** -- document_type: chuong_trinh_dao_tao -- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử -- program_code: ME1 -- faculty: Trường Cơ khí -- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su'] -- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md -- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md -- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp/ +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ - is_table: True -- table_part: 2/3 - chunk_index: 8 **Content:** -| TT | Mà SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) | -|--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------| -| 41 | ME3209 | Robotics | 3(3-1-0-6) | -| 42 | HE2012 | Kỹ thuật nhiệt | 2(2-1-0-4) | -| 43 | ME3213 | Kỹ thuật lập trình trong CĐT | 3(2-2-0-6) | -| 44 | TE3600 | Kỹ thuật thủy khí | 2(2-1-0-4) | -| 45 | ME3215 | Cơ sở máy CNC | 3(3-0-1-6) | -| Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9 | -| 46 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) | -| 47 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) | -| 48 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) | -| 49 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) | -| 50 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) | -| 51 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) | -| 52 | ME2021 | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) | -| Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | | -| Mô đun 1: Hệ thống sản xuất tự động | Mô đun 1: Hệ thống sản xuất tự động | Mô đun 1: Hệ thống sản xuất tự động | 17 | +## PHỤ LỤC II +BẢNG QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG CÁC CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH + +| NHÓM - LOẠI/TÊN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | NGOẠI NGỮ CHÍNH | +|-----------------------------------------------------------|-------------------| +| Bậc cơ sở NLNNVN | CEFR | Điểm bài kiểm tra Placement | VSTEP | APTIS ESOL | IELTS Academic | PEIC | PTE Academic | Linguaskill | Cambridge Assessment English | Cambridge English Tests | TOEIC Nghe | TOEIC Đọc | TOEIC Nói | TOEIC Viết | TOEFL iBT | TOEFL ITP | +| Bậc 1 | A1 | 120÷220 | | A1 | 2.5 | Level A1 | 10÷29 | 100÷119 | | KET (100÷119) | 60÷105 | 60÷110 | 50÷80 | 30÷60 | 12÷16 | 338÷360 | +| Bậc 2.1 | A2 | 225÷340 | | | 3.0 | | 30÷33 | 120÷126 | | | 110÷165 | 115÷170 | 90 | 70÷80 | 17÷21 | 361÷399 | +| Bậc 2.2 | A2 | 345÷435 | | A2 | 3.5 | Level 1 | 34÷38 | 127÷133 | A2 KEY | KET (120÷139) | 170÷215 | 175÷215 | 100 | 90÷100 | 22÷25 | 400÷429 | +| Bậc 2.3 | A2 | 440÷545 | | | | | 39÷42 | 134÷139 | | | 220÷270 | 220÷270 | 110 | 110 | 26÷29 | 430÷449 | +| Bậc 3.1 | B1 | 550÷620 | | B1 | 4.0 | Level 2 | 43÷48 | 140÷146 | B1 Preliminary / B1 Business Preliminary | PET (140÷146) | 275÷310 | 275÷310 | 120 | 120 | 30÷37 | 450÷466 | +| Bậc 3.2 | B1 | | | | 4.5÷5.0 | | 49÷58 | 147÷159 | | PET (147÷159) | 315÷395 | 315÷380 | 130÷150 | 130÷140 | 38÷45 | 467÷499 | +| Bậc 4 | B2 | | | | 5.5÷6.5 | Level 3 | 59÷75 | 160÷179 | B2 First / B2 Business Vantage | FCE (160÷179) | 400÷485 | 385÷450 | 160÷170 | 150÷170 | 46÷93 | 500÷626 | +| Bậc 5 | C1 | | | | 7.0÷8.0 | Level 4 | 76÷84 | 180÷199 | C1 Advanced / C1 Business Higher | CAE (180÷199) | 490÷495 | 455÷495 | 180÷200 | 180÷200 | 94÷114 | 627÷677 | +| Bậc 6 | C2 | | | | 8.5÷9.0 | Level 5 | 85÷90 | 200÷210 | C2 Proficiency | CPE (200÷230) | | | | | 115÷120 | | --- @@ -262,33 +253,23 @@ Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để **Type:** TextNode **Metadata:** -- document_type: chuong_trinh_dao_tao -- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử -- program_code: ME1 -- faculty: Trường Cơ khí -- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su'] -- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md -- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md -- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp/ -- is_table: True -- table_part: 3/3 +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ - chunk_index: 9 **Content:** -| TT | Mà SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) | -|--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------| -| 53 | IT4162 | Vi xử lý | 2(2-1-0-4) | -| 54 | ME4511 | Cảm biến & xử lý tín hiệu | 2(2 - 1 - 0 - 4) | -| 55 | ME4601 | Thực tập xưởng Hệ thống SXTĐ | 2(2 - 0 - 1 - 4) | -| 56 | ME4181 | Phương pháp phần tử hữu hạn | 2(2 - 1 - 0 - 4) | -| 57 | ME4503 | ĐA TKHT Cơ khí - SXTĐ | 3(1-2-2-6) | -| 58 | ME4501 | PLC và mạng công nghiệp | 2(2-1-0-4) | -| 59 | ME4082 | Công nghệ CNC | 2(2-1-0-4) | -| 60 | ME4112 | Tự động hóa sản xuất | 2(2 - 1 - 0 - 4) | -| Mô đun 2: Thiết bị tự động | Mô đun 2: Thiết bị tự động | Mô đun 2: Thiết bị tự động | 17 | -| 61 | IT4162 | Vi xử lý | 2(2-1-0-4) | -| 62 | ME4511 | Cảm biến & xử lý tín hiệu | 2(2 - 1 - 0 - 4) | -| 63 | ME4602 | Thực tập xưởng TBTĐ | 2(2-0-1-4) | +## Ghi chú: + +Từ viết tắt : + +- -NLNNVN: Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam . +- -CEFR: Khung tham chiếu ngôn ngữ chung châu Âu (Common European Framework of Reference for Languages) . +- (*): Điểm bài kiểm tra TOEIC Placement do Đại học Bách khoa Hà Nội phối hợp tổ chức . --- @@ -296,36 +277,24 @@ Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để **Type:** TextNode **Metadata:** -- document_type: chuong_trinh_dao_tao -- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử -- program_code: ME1 -- faculty: Trường Cơ khí -- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su'] -- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md -- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md -- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghi��p/ -- is_table: True -- table_part: 1/2 +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ - chunk_index: 10 **Content:** -| TT | Mà SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) | -|--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------| -| 64 | ME4181 | Phương pháp phần tử hữu hạn | 2(2 - 1 - 0 - 4) | -| 65 | ME4504 | ĐA TKHT Cơ khí - TBTĐ | 3(1-2-2-6) | -| 66 | ME4501 | PLC và mạng công nghiệp | 2(2-1-0-4) | -| 67 | ME4082 | Công nghệ CNC | 2(2-1-0-4) | -| 68 | ME4507 | Robot công nghiệp | 2(2-1-0-4) | -| Mô đun 3: Robot | Mô đun 3: Robot | Mô đun 3: Robot | 17 | -| 69 | IT4162 | Vi xử lý | 2(2-1-0-4) | -| 70 | ME4511 | Cảm biến & xử lý tín hiệu | 2(2 - 1 - 0 - 4) | -| 71 | ME4603 | Thực tập xưởng Robot | 2(2-1-0-4) | -| 72 | ME4181 | Phương pháp phần tử hữu hạn | 2(2 - 1 - 0 - 4) | -| 73 | ME4505 | ĐA TKHTCK - Robot | 3(1-2-2-6) | -| 74 | ME4508 | Giao diện người máy | 2(0-0-4-4) | -| 75 | ME4509 | Xử lý ảnh | 2(2-1-0-4) | -| 76 | ME4512 | Robot tự hành | 2(2-1-0-4) | -| Mô đun 4: Hệ thống cơ điện tử thông minh | Mô đun 4: Hệ thống cơ điện tử thông minh | Mô đun 4: Hệ thống cơ điện tử thông minh | 17 | +## 2 . Điều kiện xét quy đổi tương đương chứng chỉ và miễn học + +- -Kết quả bài kiểm tra TOEIC Placement do Đại học Bách khoa Hà Nội phối hợp tổ chức chỉ được sử dụng để phân loại trình độ tiếng Anh cho mục đích xếp lớp và xét miễn học các học phần thuộc khối ngoại ngữ cơ bản, không sử dụng để xét đạt chuẩn ngoại ngữ đầu ra. +- -Các chứng chỉ được quy đổi tương đương chỉ khi dạng thức thi đánh giá đầy đủ 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết . +- -Chứng chỉ tiếng Anh phải được cấp trong vòng 2 năm tính đến thời điểm xét . +- -Chứng chỉ TOEIC 4 kỹ năng: quy đổi tương đương sang các chứng chỉ khác dựa theo kỹ năng đạt điểm thấp nhất. +- -Không công nhận sử dụng chứng chỉ tiếng Anh TOEFL iBT theo hình thức Home Edition. +- -Các trường hợp quy đổi tương đương khác do Ban Đào tạo đề xuất và trình Giám đốc đại học quyết định. --- @@ -333,36 +302,773 @@ Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để **Type:** TextNode **Metadata:** -- document_type: chuong_trinh_dao_tao -- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử -- program_code: ME1 -- faculty: Trường Cơ khí -- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su'] -- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md -- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md -- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp/ -- is_table: True -- table_part: 2/2 +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ - chunk_index: 11 **Content:** -| TT | Mà SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) | -|--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------| -| 77 | IT4162 | Vi xử lý | 2(2-1-0-4) | -| 78 | ME4511 | Cảm biến & xử lý tín hiệu | 2(2 - 1 - 0 - 4) | -| 79 | ME4604 | Thực tập xưởng HTCĐT TM | 2(2-1-0-4) | -| 80 | ME4181 | Phương pháp phần tử hữu hạn | 2(2 - 1 - 0 - 4) | -| 81 | ME4506 | ĐA TKHTCK - CĐTTM | 3(1-2-2-6) | -| 82 | ME4508 | Giao diện người máy | 2(0-0-4-4) | -| 83 | ME4509 | Xử lý ảnh | 2(2-1-0-4) | -| 84 | EE4829 | Điều khiển nối mạng | 2(2 - 1 - 0 - 4) | -| Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 8 | -| 85 | ME4258 | Thực tập kỹ thuật | 2(0-0-6-4) | -| 86 | ME4992 | Đồ án tốt nghiệp cử nhân | 6(0 - 0 - 12 - 12) | -| Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | 35 | -| | | Tự chọn kỹ sư | 19 | -| | | Thực tập kỹ sư | 4 | -| | | Đồ án tốt nghiệp kỹ sư | 12 | +## Phụ lục III + +## DANH MỤC CÁC HỌC PHẦN NGOẠI NGỮ CƠ BẢN -ĐIỀU KIỆN MIỄN HỌC -CHUẨN NGOẠI NGỮ ĐẦU RA ĐỐI VỚI CÁC CTĐT CHUẨN VÀ CTĐT TÀI NĂNG CÓ CHUẨN ĐẦU RA LÀ TIẾNG ANH + +--- + +# NODE 12 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- is_table: True +- chunk_index: 12 + +**Content:** +| TT | Mã học phần | Tên học phần | Thời lượng | Học phần được miễn và học kỳ xếp lớp học | Học phần được miễn và học kỳ xếp lớp học | Học phần được miễn và học kỳ xếp lớp học | Học phần được miễn và học kỳ xếp lớp học | Học phần được miễn và học kỳ xếp lớp học | Học phần được miễn và học kỳ xếp lớp học | +|------|----------------|-------------------|------------------|--------------------------------------------|--------------------------------------------|--------------------------------------------|--------------------------------------------|--------------------------------------------|--------------------------------------------| +| TT | Mã học phần | Tên học phần | Thời lượng | Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | Nhóm 4 | Nhóm 5 | Nhóm 6 | +| 1 | FL1131 | Tiếng Anh cơ sở 1 | 4(2 - 4 - 0 - 8) | Kỳ 1 | M | M | M | M | M | +| 2 | FL1132 | Tiếng Anh cơ sở 2 | 4(2 - 4 - 0 - 8) | Kỳ 2 | Kỳ 1 | M | M | M | M | +| 3 | FL1133 | Tiếng Anh cơ sở 3 | 4(2 - 4 - 0 - 8) | ĐK (Kỳ 3) | Kỳ 2 | Kỳ 1 | M | M | M | +| 4 | FL1134 | Tiếng Anh cơ sở 4 | 4(2 - 4 - 0 - 8) | ĐK (Kỳ 4) | ĐK (Kỳ 4) | Kỳ 2 | Kỳ 1 | M | M | +| 5 | FL1135 | Tiếng Anh cơ sở 5 | 4(2 - 4 - 0 - 8) | ĐK (Kỳ 5) | ĐK (Kỳ 5) | ĐK (Kỳ 5) | Kỳ 2 | Kỳ 2 | M | + +--- + +# NODE 13 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- chunk_index: 13 + +**Content:** +## Ghi chú: + +Nhóm 1: Không tham gia đánh giá phân loại tiếng Anh đầu vào hoặc đạt trình độ dưới Bậc 1 + +Nhóm 2: Đạt trình độ Bậc 1 trở lên + +Kỳ 1: Được xếp học ở kỳ 1 + +Nhóm 3: Đạt trình độ Bậc 2.1 trở lên + +Kỳ 2: Được xếp học ở kỳ 2 + +Nhóm 4: Đạt trình độ Bậc 2.2 trở lên + +M: Được miễn học (ghi điểm R) + +Nhóm 5: Đạt trình độ Bậc 2.3 trở lên + +Nhóm 6: Đạt trình độ Bậc 3 trở lên + +ĐK: Sinh viên tự đăng ký học song hành với các học phần của CTĐT tại kỳ tương ứng (trong Bảng 3.1) nếu chưa học hoặc chưa được miễn . + +Bậc trình độ dựa trên quy định tại Bảng 2.1 của Phụ lục II . + +Đối với các chứng chỉ APTIS ESOL, Cambridge Assessment English, PEIC: Sinh viên đạt chứng chỉ A1 sẽ thuộc Nhóm 2; đạt chứng chỉ A2 sẽ thuộc Nhóm 3. + +Bảng 3.2 Yêu cầu trình độ tiếng Anh theo học kỳ và chuẩn ngoại ngữ đầu ra khi xét tốt nghiệp + +--- + +# NODE 14 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- is_table: True +- chunk_index: 14 + +**Content:** +| Hạng mục | Yêu cầu | +|------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------| +| Đăng ký học tập cho học kỳ 1 | Được xếp lớp học theo quy định tại Bảng 3.1 | +| Đăng ký học tập cho học kỳ 2 | Được xếp lớp học theo quy định tại Bảng 3.1 | +| Đăng ký học tập cho học kỳ 3 | Sinh viên phải đăng ký học song hành học phần FL1133 Tiếng Anh cơ sở 3 nếu chưa học hoặc chưa được miễn . | +| Đăng ký học tập cho học kỳ 4 | Sinh viên phải đăng ký học song hành học phần FL1134 Tiếng Anh cơ sở 4 nếu chưa học hoặc chưa được miễn . | +| Đăng ký học tập cho học kỳ 5 | Sinh viên phải đăng ký học song hành học phần FL1135 Tiếng Anh cơ sở 5 nếu chưa học hoặc chưa được miễn . | +| Chuẩn đầu ra khi xét tốt nghiệp với CTĐT chuẩn (trừ các CTĐT nhóm ngành ngôn ngữ) | Đạt chứng chỉ trình độ tối thiểu Bậc 3 (theo Bảng 2.1 của Phụ lục II) | +| Chuẩn đầu ra khi xét tốt nghiệp với CTĐT tài năng | Được quy định bằng văn bản riêng, phù hợp với chuẩn đầu ra CTĐT tài năng trình độ tương ứng do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | + +--- + +# NODE 15 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- chunk_index: 15 + +**Content:** +## Phụ lục IV + +## DANH MỤC CÁC HỌC PHẦN NGOẠI NGỮ CƠ BẢN -ĐIỀU KIỆN MIỄN HỌC -CHUẨN NGOẠI NGỮ ĐẦU RA ĐỐI VỚI CÁC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (ELITECH) TĂNG CƯỜNG NGOẠI NGỮ VÀ CTĐT HỢP TÁC QUỐC TẾ CÓ NGOẠI NGỮ CHÍNH LÀ TIẾNG ANH + +--- + +# NODE 16 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- is_table: True +- chunk_index: 16 + +**Content:** +| TT | Mã học phần | Tên học phần | Thời lượng | Học phần được miễn và học kỳ xếp lớp học | Học phần được miễn và học kỳ xếp lớp học | Học phần được miễn và học kỳ xếp lớp học | Học phần được miễn và học kỳ xếp lớp học | +|------|----------------|----------------|--------------|--------------------------------------------|--------------------------------------------|--------------------------------------------|--------------------------------------------| +| TT | Mã học phần | Tên học phần | Thời lượng | Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | Nhóm 4 | +| 1 | FL1211 | Listening 1 | 3(3-1-0-6) | Kỳ 1 | M | M | M | +| 2 | FL1212 | Speaking 1 | 3(3-1-0-6) | Kỳ 1 | M | M | M | +| 3 | FL1213 | Reading 1 | 3(3-0-0-6) | Kỳ 1 | M | M | M | +| 4 | FL1214 | Writing 1 | 3(3-1-0-6) | Kỳ 1 | M | M | M | +| 5 | FL1221 | Listening 2 | 2(2-1-0-4) | Kỳ 2 | Kỳ 1 | M | M | +| 6 | FL1222 | Speaking 2 | 1(1-1-0-4) | Kỳ 2 | Kỳ 1 | M | M | +| 7 | FL1223 | Reading 2 | 1(1-1-0-4) | Kỳ 2 | Kỳ 1 | M | M | +| 8 | FL1224 | Writing 2 | 2(2-1-0-4) | Kỳ 2 | Kỳ 1 | M | M | +| 9 | FL1231 | Listening 3 | 2(2-1-0-4) | ĐK (Kỳ 3) | Kỳ 2 | Kỳ 1 | M | +| 10 | FL1232 | Speaking 3 | 1(1-1-0-4) | ĐK (Kỳ 3) | Kỳ 2 | Kỳ 1 | M | +| 11 | FL1233 | Reading 3 | 1(1-1-0-4) | ĐK (Kỳ 3) | Kỳ 2 | Kỳ 1 | M | +| 12 | FL1234 | Writing 3 | 2(2-1-0-4) | ĐK (Kỳ 3) | Kỳ 2 | Kỳ 1 | M | + +--- + +# NODE 17 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- chunk_index: 17 + +**Content:** +## Ghi chú: + +Nhóm 1: Không tham gia đánh giá phân loại tiếng Anh đầu vào hoặc đạt trình độ từ Bậc 2.2 trở xuống; + +Nhóm 2: Đạt trình độ Bậc 2.3 đến Bậc 3.1 + +M: Được miễn học (ghi điểm R) + +Nhóm 3: Đạt trình độ Bậc 3.2 + +Kỳ 1: Được xếp học ở kỳ 1 + +Nhóm 4: Đạt trình độ Bậc 4 trở lên + +Kỳ 2: Được xếp học ở kỳ 2 + +ĐK: Sinh viên tự đăng ký học song hành với các học phần của CTĐT tại kỳ 3 nếu chưa được miễn . + +Đối với các chứng chỉ APTIS ESOL, Cambridge Assessment English, PEIC: Sinh viên đạt chứng chỉ A2 sẽ thuộc Nhóm 2; đạt chứng chỉ B1 sẽ thuộc Nhóm 3 . + +Bậc trình độ dựa trên quy định tại Bảng 2.1 của Phụ lục II . + +--- + +# NODE 18 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- is_table: True +- chunk_index: 18 + +**Content:** +| Hạng mục | Yêu cầu | +|-----------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------| +| Đăng ký học tập cho học kỳ 1 Đăng ký học tập cho học kỳ 2 | Được xếp lớp học theo quy định tại Bảng 4.1 | +| Đăng ký học tập cho học kỳ 3 | Sinh viên phải đăng ký học song hành toàn bộ các học phần chưa được miễn của nhóm gồm {FL1231, FL1232, FL1233, FL1234} | +| Chuẩn đầu ra khi xét tốt nghiệp | Đạt chứng chỉ trình độ tối thiểu Bậc 4 (theo Bảng 2.1 của Phụ lục II) | + +--- + +# NODE 19 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- is_table: True +- chunk_index: 19 + +**Content:** +| Hạng mục | Yêu cầu trình độ ngoại ngữ tối thiểu | +|----------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------| +| Yêu cầu đầu khóa học | + Có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP trình độ B2 trở lên; Hoặc + Có chứng chỉ IELTS (Academic) đạt 5.5 trở lên hoặc tương đương . | + +--- + +# NODE 20 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- chunk_index: 20 + +**Content:** +## Phụ lục V + +## DANH MỤC CÁC HỌC PHẦN NGOẠI NGỮ CƠ BẢN -ĐIỀU KIỆN MIỄN HỌC -CHUẨN NGOẠI NGỮ ĐẦU RA ĐỐI VỚI CÁC CTĐT VIỆT -PHÁP PFIEV VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VIỆT – PHÁP + +--- + +# NODE 21 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- is_table: True +- chunk_index: 21 + +**Content:** +| TT | Mã học phần | Tên học phần | Thời lượng | Học phần được miễn và học kỳ xếp lớp học | Học phần được miễn và học kỳ xếp lớp học | Học phần được miễn và học kỳ xếp lớp học | +|------|----------------|--------------------|------------------|--------------------------------------------|--------------------------------------------|--------------------------------------------| +| TT | Mã học phần | Tên học phần | Thời lượng | Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | +| 1 | FL1801 | Tiếng Pháp PFIEV 1 | 3(1 - 4 - 0 - 6) | Kỳ 1 | M | M | +| 2 | FL1802 | Tiếng Pháp PFIEV 2 | 3(1 - 4 - 0 - 6) | Kỳ 2 | M | M | +| 3 | FL1803 | Tiếng Pháp PFIEV 3 | 3(1 - 4 - 0 - 6) | ĐK (Kỳ 3) | Kỳ 1 | M | +| 4 | FL1804 | Tiếng Pháp PFIEV 4 | 3(1 - 4 - 0 - 6) | ĐK (Kỳ 4) | Kỳ 2 | M | + +--- + +# NODE 22 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- chunk_index: 22 + +**Content:** +## Ghi chú: + +Nhóm 1: Đạt trình độ dưới mức DELF A1 hoặc tương đương; + +Nhóm 2: Đạt trình độ DELF A1 hoặc tương đương; + +Nhóm 3: Đạt trình độ DELF A2 hoặc tương đương; + +M: được miễn học (ghi điểm R). + +Kỳ 1: Được xếp học ở kỳ 1 + +Kỳ 2: Được xếp học ở kỳ 2 + +ĐK: Sinh viên tự đăng ký học song hành với các học phần của CTĐT theo kỳ tương ứng (trong Bảng 5.1) nếu chưa học hoặc chưa được miễn . + +--- + +# NODE 23 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- is_table: True +- chunk_index: 23 + +**Content:** +| Hạng mục | Yêu cầu với CTĐT Việt - Pháp PFIEV | Yêu cầu với CTĐT CNTT Việt - Pháp | +|-----------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------| +| Đăng ký học tập cho học kỳ 1 | Được xếp lớp học theo quy định tại Bảng 5.1 (số học phần xếp học trong học kỳ có thể khác giữa các lớp của CTĐT Việt - Pháp PFIEV và CTĐT CNTT Việt - Pháp) | Được xếp lớp học theo quy định tại Bảng 5.1 (số học phần xếp học trong học kỳ có thể khác giữa các lớp của CTĐT Việt - Pháp PFIEV và CTĐT CNTT Việt - Pháp) | +| Đăng ký h ọc tập cho học kỳ 2 | Sinh viên phải đăng ký học song hành học phần FL1803 Tiếng Pháp PFIEV 3 nếu chưa học hoặc chưa được miễn. | Sinh viên phải đăng ký học song hành học phần FL1803 Tiếng Pháp PFIEV 3 nếu chưa học hoặc chưa được miễn. | +| Đăng ký học tập cho học kỳ 4 | Sinh viên phải đăng ký học song hành học phần FL1804 Tiếng Pháp PFIEV 4 nếu chưa học hoặc chưa được miễn. | Sinh viên phải đăng ký học song hành học phần FL1804 Tiếng Pháp PFIEV 4 nếu chưa học hoặc chưa được miễn. | +| Chuẩn đầu ra khi xét tốt nghiệp cử nhân | Đạt trình độ tối thiểu DELF B1 hoặc tương đương theo Bảng 5.3 | Đạt trình độ tối thiểu DELF B1 hoặc tương đương theo Bảng 5.3 | +| Chuẩn đầu ra khi xét tốt nghiệp kỹ sư chuyên sâu | Đạt trình độ tối thiểu DELF B2 (hoặc tương đương theo Bảng 5.3) hoặc Chứng chỉ tiếng Anh đạt trình độ tối thiểu từ Bậc 4 (theo Phụ lục II) | Không có | +| Điều kiện ngoại ngữ để đăng ký nhận Phụ lục văn bằng kỹ sư của phía Pháp. | Đạt trình độ tối thiểu DELF B1 (hoặc tương đương theo Bảng 5.3) và Chứng chỉ TOEIC qu ốc tế với tổng hai kỹ năng Nghe & Đọc đạt từ 600 điểm trở lên (hoặc chứng chỉ tiếng Anh tương đương theo quy định của phía Pháp). | Không có | + +--- + +# NODE 24 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- is_table: True +- chunk_index: 24 + +**Content:** +| Hạng mục | Yêu cầu với CTĐT Việt - Pháp PFIEV | Yêu cầu với CTĐT CNTT Việt - Pháp | +|-----------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------| +| | | Chứng chỉ TCF 4 kỹ năng | Chứng chỉ TCF 4 kỹ năng | +| DELF | Chứng chỉ TCF | Điểm bài thi trắc nghiệm (Nghe - Đọc & Kiến thức ngôn ngữ) | Điểm bài thi Diễn đạt Nói & Viết | +| DELF A1 | 101 ÷ 199 | 101 ÷ 199 | Diễn đạt nói: 1/20 Diễn đạt viết: 1/20 | +| DELF A2 | 200 ÷ 299 | 200 ÷ 299 | Diễn đạt nói: 2 ÷ 5/20 Diễn đạt viết: 2 ÷ 5/20 | +| DELF B1 | 300 ÷ 399 | 300 ÷ 399 | Diễn đạt nói: 6 ÷ 9/20 Diễn đạt viết: 6 ÷ 9/20 | +| DELF B2 | 400 ÷ 499 | 400 ÷ 499 | Diễn đạt nói: 10 ÷ 13/20 Diễn đạt viết: 10 ÷ 13/20 | +| DELF C1 | 500 ÷ 599 | 500 ÷ 599 | Diễn đạt nói: 14 ÷ 17/20 Diễn đạt viết: 14 ÷ 17/20 | +| DELF C2 | 600 ÷ 699 | 600 ÷ 699 | Diễn đạt nói: 18 ÷ 20/20 Diễn đạt viết: 18 ÷ 20/20 | + +--- + +# NODE 25 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- chunk_index: 25 + +**Content:** +## Phụ lục VI + +## DANH MỤC CÁC HỌC PHẦN NGOẠI NGỮ CƠ BẢN -ĐIỀU KIỆN MIỄN HỌC -CHUẨN NGOẠI NGỮ ĐẦU RA ĐỐI VỚI CÁC CTĐT CÓ NGOẠI NGỮ CHÍNH LÀ TIẾNG ĐỨC + +--- + +# NODE 26 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- is_table: True +- chunk_index: 26 + +**Content:** +| TT | Mã học phần | Tên học phần | Thời lượng | Học phần được miễn và học kỳ xếp lớp học | Học phần được miễn và học kỳ xếp lớp học | Học phần được miễn và học kỳ xếp lớp học | Học phần được miễn và học kỳ xếp lớp học | Học phần được miễn và học kỳ xếp lớp học | +|---------------------------------|---------------------------------|---------------------------------|---------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------| +| TT | Mã học phần | Tên học phần | Thời lượng | Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | Nhóm 4 | Nhóm 5 | +| 1 | FLG1001 | Tiếng Đức 1 | 8(4 - 8 - 0 - 16) | Kỳ 1 | M | M | M | M | +| 2 | FLG1002 | Tiếng Đức 2 | 6(5 - 2 - 0 - 12) | Kỳ 2 | Kỳ 1 | M | M | M | +| 3 | FLG1003 | Tiếng Đức 3 | 6(5 - 2 - 0 - 12) | ĐK (Kỳ 3) | Kỳ 2 | M | M | M | +| 4 | FLG1004 | Tiếng Đức 4 | 6(5 - 2 - 0 - 12) | ĐK (Kỳ 4) | ĐK (Kỳ 4) | Kỳ 1 | M | M | +| 5 | QT1524 ( *) *) | Tiếng Đức 5 | 0(5 - 2 - 0 - 12) | | | | M | M | +| 6 | QT1528 (*) | Tiếng Đức 6 | 0(4 - 4 - 0 - 12) | | | | | M | +| 7 | QT1529 (*) | Tiếng Đức 7 | 0(4 - 4 - 0 - 12) | | | | | M | +| Chuẩn đầu ra khi xét tốt nghiệp | Chuẩn đầu ra khi xét tốt nghiệp | Chuẩn đầu ra khi xét tốt nghiệp | Chuẩn đầu ra khi xét tốt nghiệp | Đạt chứng chỉ Goethe-Zertifikat trình độ tối thiểu B1 hoặc tương đương (theo Bảng quy đổi 6.2) Hoặc đạt toàn bộ các học phần tiếng Đức gồm: {FLG1001, FLG1002, FLG1003, FLG1004} | Đạt chứng chỉ Goethe-Zertifikat trình độ tối thiểu B1 hoặc tương đương (theo Bảng quy đổi 6.2) Hoặc đạt toàn bộ các học phần tiếng Đức gồm: {FLG1001, FLG1002, FLG1003, FLG1004} | Đạt chứng chỉ Goethe-Zertifikat trình độ tối thiểu B1 hoặc tương đương (theo Bảng quy đổi 6.2) Hoặc đạt toàn bộ các học phần tiếng Đức gồm: {FLG1001, FLG1002, FLG1003, FLG1004} | Đạt chứng chỉ Goethe-Zertifikat trình độ tối thiểu B1 hoặc tương đương (theo Bảng quy đổi 6.2) Hoặc đạt toàn bộ các học phần tiếng Đức gồm: {FLG1001, FLG1002, FLG1003, FLG1004} | Đạt chứng chỉ Goethe-Zertifikat trình độ tối thiểu B1 hoặc tương đương (theo Bảng quy đổi 6.2) Hoặc đạt toàn bộ các học phần tiếng Đức gồm: {FLG1001, FLG1002, FLG1003, FLG1004} | + +--- + +# NODE 27 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- chunk_index: 27 + +**Content:** +## Ghi chú: + +- Nhóm 1: Không có chứng chỉ tiếng Đức hoặc khi trình độ Goethe -Zertifikat đạt dưới mức A1 hoặc tương đương +- Nhóm 2: Đạt trình độ Goethe -Zertifikat A1 hoặc tương đương Nhóm 4: Đạt trình độ Goethe-Zertifikat B1 hoặc tương đương +- Nhóm 3: Đạt trình độ Goethe -Zertifikat A2 hoặc tương đương Nhóm 5: Đạt trình độ Goethe-Zertifikat B2 hoặc tương đương M: được miễn học (ghi điểm R); Kỳ 1: Được xếp học ở kỳ 1; Kỳ 2: Được xếp học ở kỳ 2 +- ĐK: Sinh viên tự đăng ký học song hành với các học phần của CTĐT tại kỳ tương ứng (trong Bảng 6.1) nếu chưa học hoặc chưa được miễn . + +- (*) Học phần QT1524 Tiếng Đức 5: chỉ dành cho các sinh viên học chuyển tiếp sang Đức theo chương trình Kỹ thuật Điện tử -Viễn thông, hợp tác với ĐH Leibniz Hannover. +- (*) Học phần QT1524 Tiếng Đức 5, QT1528 Tiếng Đức 6, QT1529 Tiếng Đức 7: chỉ dành cho các sinh viên học chuyển tiếp sang Đức theo chương trình Kỹ thuật Cơ điện tử, hợp tác với ĐH Leibniz Hannover. + +--- + +# NODE 28 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- is_table: True +- chunk_index: 28 + +**Content:** +| Goethe - Zertifikat | TestDaF | DSD | TELC/ ÖSD/ HUSTGC | +|-----------------------|-----------|-------|---------------------| +| A1 | | | A1 | +| A2 | | DSD1 | A2 | +| B1 | TDN3 | DSD1 | B1 | +| B2 | TDN4 | DSD2 | B2 | +| C1 | TDN5 | DSD2 | C1 | +| C2 | | | C2 | + +--- + +# NODE 29 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- chunk_index: 29 + +**Content:** +## Phụ lục VII + +## DANH MỤC CÁC HỌC PHẦN NGOẠI NGỮ CƠ BẢN -ĐIỀU KIỆN MIỄN HỌC -CHUẨN NGOẠI NGỮ ĐẦU RA ĐỐI VỚI CÁC CTĐT CÓ NGOẠI NGỮ CHÍNH LÀ TIẾNG NHẬT + +--- + +# NODE 30 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- is_table: True +- chunk_index: 30 + +**Content:** +| Học kỳ | Dành cho sinh viên theo hướng học chuyển tiếp tại trường ĐH đối tác Nhật Bản | Dành cho sinh viên không học chuyển tiếp | +|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------| +| Kỳ 1 | Toàn bộ sinh viên được xếp học QT0112 Tiếng Nhật I Thời lượng: 9(0-18-0-18) | Toàn bộ sinh viên được xếp học QT0112 Tiếng Nhật I Thời lượng: 9(0-18-0-18) | +| Trước khi sang học kỳ 2 sinh viên cần đăng ký học chuyển tiếp/không chuyển tiếp để xếp lớp học của kỳ 2: - Nếu không đăng ký: mặc định xếp lớp học theo nhóm học để chuyển tiếp - Nếu không đạt QT0112 Tiếng Nhật I hoặc không học chuyển tiếp: xếp lớp theo nhóm không học chuyển tiếp | Trước khi sang học kỳ 2 sinh viên cần đăng ký học chuyển tiếp/không chuyển tiếp để xếp lớp học của kỳ 2: - Nếu không đăng ký: mặc định xếp lớp học theo nhóm học để chuyển tiếp - Nếu không đạt QT0112 Tiếng Nhật I hoặc không học chuyển tiếp: xếp lớp theo nhóm không học chuyển tiếp | Trước khi sang học kỳ 2 sinh viên cần đăng ký học chuyển tiếp/không chuyển tiếp để xếp lớp học của kỳ 2: - Nếu không đăng ký: mặc định xếp lớp học theo nhóm học để chuyển tiếp - Nếu không đạt QT0112 Tiếng Nhật I hoặc không học chuyển tiếp: xếp lớp theo nhóm không học chuyển tiếp | +| Kỳ 2 | Xếp lớp cố định QT0122 Tiếng Nhật II Thời lượng: 9(0-18-0-18) | Xếp lớp cố định FLJ1002 Tiếng Nhật II Thời lượng: 5(0-10-0-10) | +| Kỳ 3 | Sinh viên tự đăng ký học song hành QT1112 Tiếng Nhật III với các học phần khác của CTĐT Thời lượng: 9(0-18-0-18) (Là học phần bắt buộc nếu học chuyển tiếp) | Sinh viên tự đăng ký học song hành FLJ1003 Tiếng Nhật III với các học phần khác của CTĐT Thời lượng: 5(0-10-0-10) (Miễn học nếu có chứng chỉ tiếng Nhật N4) | +| Kỳ 4 | Sinh viên tự đăng ký học song hành QT1122 Tiếng Nhật IV với các học phần khác của CTĐT Thời lượng: 9(0-18-0-18) (Là học phần bắt buộc nếu học chuyển tiếp) | Sinh viên tự đăng ký học song hành FLJ1004 Tiếng Nhật IV với các học phần khác của CTĐT Thời lượng: 5(0-10-0-10) (Miễn học nếu có chứng chỉ tiếng Nhật N3) | +| Kỳ 5 | Sinh viên tự đăng ký học song hành QT1132 Tiếng Nhật V với các học phần khác của CTĐT Thời lượng: 9(0-18-0-18) Không có | | +| Chuẩn đầu ra khi xét tốt nghiệp | Chuẩn đầu ra khi xét tốt nghiệp | Đạt chứng chỉ tiếng Nhật từ N3 Hoặc đạt toàn bộ các học phần tiếng Nhật gồm: {QT0112 , FLJ1002, FLJ1003, FLJ1004} | + +--- + +# NODE 31 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- is_table: True +- chunk_index: 31 + +**Content:** +| TT | Mã học | Tên học phần | Thời lượng | Học phần được miễn và học kỳ xếp lớp học | Học phần được miễn và học kỳ xếp lớp học | Học phần được miễn và học kỳ xếp lớp học | Học phần được miễn và học kỳ xếp lớp học | +|---------------------------------|---------------------------------|---------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------| +| | phần | | | Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | Nhóm 4 | +| 1 | JP1111 | Tiếng Nhật 1 | 4(0 - 8 - 0 - 8) | Kỳ 1 | M | M | M | +| 2 | JP1121 | Tiếng Nhật 2 | 4(0 - 8 - 0 - 8) | Kỳ 2 | Kỳ 1 | M | M | +| 3 | JP1134 | Tiếng Nhật 3 | 4(0 - 8 - 0 - 8) | ĐK (Kỳ 3) (Miễn học nếu có chứng chỉ tiếng Nhật N3) | Kỳ 2 | Kỳ 1 | M | +| 4 | JP2113 | Tiếng Nhật 4 | 4(0 - 8 - 0 - 8) | ĐK (Kỳ 4) (Miễn học nếu có chứng chỉ tiếng Nhật N3) | ĐK (Kỳ 4) (Miễn học nếu có chứng chỉ tiếng Nhật N3) | Kỳ 2 | M | +| Chuẩn đầu ra khi xét tốt nghiệp | Chuẩn đầu ra khi xét tốt nghiệp | Chuẩn đầu ra khi xét tốt nghiệp | Đạt chứng chỉ tiếng Nhật từ N3 Hoặc đạt toàn bộ các học phần tiếng Nhật gồm: {JP1111, JP1121, JP1134, JP2113} | Đạt chứng chỉ tiếng Nhật từ N3 Hoặc đạt toàn bộ các học phần tiếng Nhật gồm: {JP1111, JP1121, JP1134, JP2113} | Đạt chứng chỉ tiếng Nhật từ N3 Hoặc đạt toàn bộ các học phần tiếng Nhật gồm: {JP1111, JP1121, JP1134, JP2113} | Đạt chứng chỉ tiếng Nhật từ N3 Hoặc đạt toàn bộ các học phần tiếng Nhật gồm: {JP1111, JP1121, JP1134, JP2113} | Đạt chứng chỉ tiếng Nhật từ N3 Hoặc đạt toàn bộ các học phần tiếng Nhật gồm: {JP1111, JP1121, JP1134, JP2113} | + +--- + +# NODE 32 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- chunk_index: 32 + +**Content:** +## Ghi chú: + +Nhóm 1: Chưa đạt trình độ tiếng Nhật N5 + +Nhóm 2: Đạt trình độ tiếng Nhật N5 + +Nhóm 3: Đạt trình độ tiếng Nhật N4 + +Nhóm 4: Đạt trình độ tiếng Nhật từ N3 trở lên + +M: Được miễn học (ghi điểm R) + +Kỳ 1: Được xếp học ở kỳ 1 + +Kỳ 2: Được xếp học ở kỳ 2 + +ĐK: Sinh viên tự đăng ký học song hành với các học phần của CTĐT tại kỳ tương ứng (trong Bảng 7.2) nếu chưa học hoặc chưa được miễn . + +--- + +# NODE 33 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- is_table: True +- chunk_index: 33 + +**Content:** +| TT | Mã học phần | Tên học phần | Thời lượng | Học phần được miễn và học kỳ xếp lớp học | Học phần được miễn và học kỳ xếp lớp học | +|---------------------------------|---------------------------------|---------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------| +| TT | Mã học phần | Tên học phần | Thời lượng | Nhóm 1 | Nhóm 2 | +| 1 | JP1110 | Tiếng Nhật 1 | 5(0 - 10 - 0 - 10) | Kỳ 1 | M | +| 2 | JP1120 | Tiếng Nhật 2 | 5(0 - 10 - 0 - 10) | Kỳ 2 | M | +| 3 | JP1132 | Tiếng Nhật 3 | 3(0 - 6 - 0 - 6) | ĐK (Kỳ 3) (Miễn học nếu có chứng chỉ tiếng Nhật N3) | M | +| 4 | JP2111 | Tiếng Nhật 4 | 3(0 - 6 - 0 - 6) | ĐK (Kỳ 4) (Miễn học nếu có chứng chỉ tiếng Nhật N3) | M | +| Chuẩn đầu ra khi xét tốt nghiệp | Chuẩn đầu ra khi xét tốt nghiệp | Chuẩn đầu ra khi xét tốt nghiệp | Đạt chứng chỉ tiếng Nhật từ N3 Hoặc đạt toàn bộ các học phần tiếng Nhật gồm: {JP1110, JP1120, JP1132, JP2111} | Đạt chứng chỉ tiếng Nhật từ N3 Hoặc đạt toàn bộ các học phần tiếng Nhật gồm: {JP1110, JP1120, JP1132, JP2111} | Đạt chứng chỉ tiếng Nhật từ N3 Hoặc đạt toàn bộ các học phần tiếng Nhật gồm: {JP1110, JP1120, JP1132, JP2111} | + +--- + +# NODE 34 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- chunk_index: 34 + +**Content:** +## Ghi chú: + +Nhóm 1: Chưa đạt trình độ tiếng Nhật N3 + +Nhóm 2: Đạt trình độ tiếng Nhật từ N3 trở lên + +M: Được miễn học (ghi điểm R) + +Kỳ 1: Được xếp học ở kỳ 1 + +Kỳ 2: Được xếp học ở kỳ 2 + +ĐK: Sinh viên tự đăng ký học song hành với các học phần của CTĐT tại kỳ tương ứng (trong bảng 7.3) nếu chưa học hoặc chưa được miễn . + +Bảng 7 . 4 Bảng xếp bậc các chứng chỉ tiếng Nhật theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam + +--- + +# NODE 35 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- is_table: True +- chunk_index: 35 + +**Content:** +| JLPT | N5 | N4 | N3 | N2 | N1 | +|----------------------------|-------|-------|-------|-------|-------| +| Bậc trình độ theo KNLNNVN | Bậc 2 | Bậc 3 | Bậc 4 | Bậc 5 | Bậc 6 | + +--- + +# NODE 36 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- chunk_index: 36 + +**Content:** +## Phụ lục VIII + +## CHUẨN NGOẠI NGỮ ĐẦU RA ĐỐI VỚI CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NHÓM NGÀNH NGÔN NGỮ + +--- + +# NODE 37 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- chunk_index: 37 + +**Content:** +## 1. Chuẩn ngoại ngữ đầu ra yêu cầu với CTĐT Tiếng Anh Khoa học Kỹ thuật và Công nghệ (mã tuyển sinh: FL1) + +- a . Ngoại ngữ 1 là Tiếng Anh: có chứng chỉ đạt trình độ tối thiểu bậc 5 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam. +- b. Ngoại ngữ 2: đạt năng lực tối thiểu bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam. + +--- + +# NODE 38 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- chunk_index: 38 + +**Content:** +## 2. Chuẩn ngoại ngữ đầu ra yêu cầu với CTĐT Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (mã tuyển sinh: FL2) + +- a. Ngoại ngữ 1 là Tiếng Anh: có chứng chỉ đạt trình độ tối thiểu bậc 5 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam. +- b. Ngoại ngữ 2: đạt năng lực tối thiểu bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam. + +--- + +# NODE 39 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- chunk_index: 39 + +**Content:** +## 3 . C Chuẩn ngoại ngữ đầu ra yêu cầu với CTĐT Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ (mã tuyển sinh: FL3) + +- a. Ngoại ngữ 1 là Tiếng Trung Quốc: có chứng chỉ đạt trình độ tối thiểu bậc 5 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam. +- b. Ngoại ngữ 2: đạt năng lực tối thiểu bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam. + +--- + +# NODE 40 +**Type:** TextNode + +**Metadata:** +- document_type: quyet_dinh +- title: Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy từ k70 +- issued_year: 2025 +- applicable_cohorts: >=K70 +- source_path: data/data_process/quyet_dinh/tieng_anh/06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- source_file: 06_ Quy định ngoại ngữ từ K70_chính quy_final.md +- header_path: /QUY ĐỊNH Phân loại trình độ đầu vào , chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy/ +- is_table: True +- chunk_index: 40 + +**Content:** +| HSK và HSKK | HSK1 | HSK2 | HSK3 và HSKK sơ c ấp | HSK4 và HSKK trung c ấp | HSK5 và HSKK cao c ấp | HSK6 và HSKK cao c ấp | +|----------------------------|--------|--------|-------------------------|----------------------------|--------------------------|--------------------------| +| Bậc trình độ theo KNLNNVN | Bậc 1 | Bậc 2 | Bậc 3 | Bậc 4 | Bậc 5 | Bậc 6 | ---