# NODE 0
**Loại:** TextNode
**Metadata:**
- document_type: chuong_trinh_dao_tao
- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử
- program_code: ME1
- faculty: Trường Cơ khí
- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su']
- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- header_path: /
- chunk_index: 0
**Nội dung:**
# 1. Tên chương trình: KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ
Chương trình đào tạo ngành Cơ điện tử hiện nay được xây dựng trên cơ sở phát triển chương trình đào tạo ngành Cơ điện tử năm 2009 kết hợp với sự tham khảo chương trình đào tạo ngành Cơ điện tử của các trường đại học nổi tiếng trên thế giới như Stanford, Chico (Koa Kỳ), Sibaura (Nhật Bản), Đại học Quốc gia Đài Loan (NTU)…; Chương trình được kiểm định theo tiêu chuẩn AUN -QA năm 2017;
Sinh viên theo học ngành này sẽ được trang bị các kiến thức cơ sở và chuyên ngành vững chắc, có kỹ năng nghề nghiệp và năng lực nghiên cứu, khả năng làm việc và sáng tạo trong mọi môi trường lao động để giải quyết những vấn đề liên quan đến nghiên cứu thiết kế, chế tạo thiết bị, hệ thống cơ điện tử và vận hành các hệ thống sản xuất công nghiệp, nhanh chóng thích ứng với môi trường làm việc của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0.
---
# NODE 1
**Loại:** TextNode
**Metadata:**
- document_type: chuong_trinh_dao_tao
- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử
- program_code: ME1
- faculty: Trường Cơ khí
- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su']
- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp/
- chunk_index: 1
**Nội dung:**
# 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
## a. Kiến thức
Có kiến thức chuyên môn rộng và vững chắc, thích ứng tốt với những công việc phù hợp với ngành, chú trọng khả năng áp dụng kiến thức cơ sở và cốt lõi ngành Cơ điện tử kết hợp khả năng sử dụng công cụ hiện đại để nghiên cứu, thiết kế, chế tạo, xây dựng và vận hành các hệ thống/quá trình/sản phẩm Cơ điện tử.
---
# NODE 2
**Loại:** TextNode
**Metadata:**
- document_type: chuong_trinh_dao_tao
- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử
- program_code: ME1
- faculty: Trường Cơ khí
- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su']
- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp/
- chunk_index: 2
**Nội dung:**
## b. Kỹ năng
Thiết kế, chế tạo, lắp ráp, vận hành và bảo dưỡng các thiết bị, hệ thống, dây chuyền sản xuất Cơ điện tử như: Rô bốt, máy bay, ô tô… hay các hệ thống máy móc trong sản xuất công nghiệp;
Có kỹ năng làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường quốc tế;
Có thể tham gia triển khai và thử nghiệm hệ thống/quá trình/sản phẩm/ giải pháp công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử và năng lực vận hành/sử dụng/ khai thác hệ thống/sản phẩm/giải pháp kỹ thuật thuộc lĩnh vực Cơ điện tử.
---
# NODE 3
**Loại:** TextNode
**Metadata:**
- document_type: chuong_trinh_dao_tao
- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử
- program_code: ME1
- faculty: Trường Cơ khí
- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su']
- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp/
- chunk_index: 3
**Nội dung:**
## c. Ngoại ngữ
Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 500 điểm trở lên.
## 3.Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
- Đào tạo Cử nhân: 4 năm
- Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
- Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
- Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
---
# NODE 4
**Loại:** TextNode
**Metadata:**
- document_type: chuong_trinh_dao_tao
- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử
- program_code: ME1
- faculty: Trường Cơ khí
- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su']
- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp/
- chunk_index: 4
**Nội dung:**
## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
---
# NODE 5
**Loại:** TextNode
**Metadata:**
- document_type: chuong_trinh_dao_tao
- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử
- program_code: ME1
- faculty: Trường Cơ khí
- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su']
- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp/
- table_part: 1/2
- is_table: True
- is_parent: True
- node_id: f7ab4d2a-b1d3-4fb0-a188-a2b124ddc2f5
- chunk_index: 5
**Nội dung:**
| TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
|--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
| Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
| 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
| 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
| 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
| 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
| 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
| Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | 5 |
| 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
| 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
| 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
| 9 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
| 10 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
| 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
| 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
---
# NODE 6
**Loại:** TextNode
**Metadata:**
- document_type: chuong_trinh_dao_tao
- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử
- program_code: ME1
- faculty: Trường Cơ khí
- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su']
- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp/
- table_part: 1/2
- is_table_summary: True
- parent_id: f7ab4d2a-b1d3-4fb0-a188-a2b124ddc2f5
- chunk_index: 6
**Nội dung:**
**Bảng này thuộc file “1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md”** – là bảng tổng hợp các học phần (môn học) và khối lượng tín chỉ được quy định cho chương trình đào tạo Kỹ thuật Cơ‑điện tử.
### Nội dung bảng liệt kê
Bảng liệt kê **các học phần bắt buộc và tự chọn** trong chương trình, kèm theo mã số môn, tên học phần và số tín chỉ (khối lượng) được phân chia thành các thành phần (giờ lý thuyết – giờ thực hành – giờ thí nghiệm – giờ tự học).
### Các cột chính
| Cột | Nội dung |
|-----|----------|
| **TT** | Số thứ tự (cũng có một số dòng tổng hợp như “Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương”, “Giáo dục thể chất”, “Giáo dục Quốc phòng – An ninh”). |
| **MÃ SỐ** | Mã số của học phần (ví dụ: SSH1110, PE1014, MIL1110…). |
| **TÊN HỌC PHẦN** | Tên đầy đủ của môn học. |
| **KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ)** | Tổng số tín chỉ và chi tiết phân bố (giờ lý thuyết – giờ thực hành – giờ thí nghiệm – giờ tự học) trong ngoặc. |
### Thông tin quan trọng / ví dụ số liệu
- **Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương**: Tổng cộng 12 tín chỉ (không chi tiết trong ngoặc).
- **SSH1110 – “Những NLCB của CN Mác‑Lênin I”**: 2 tín chỉ, chi tiết **2‑1‑0‑4** (2 giờ lý thuyết, 1 giờ thực hành, 0 giờ thí nghiệm, 4 giờ tự học).
- **SSH1120 – “Những NLCB của CN Mác‑Lênin II”**: 3 tín chỉ, chi tiết **2‑1‑0‑6**.
- **SSH1050 – “Tư tưởng Hồ Chí Minh”**: 2 tín chỉ, chi tiết **2‑0‑0‑4**.
- **EM1170 – “Pháp luật đại cương”**: 2 tín chỉ, chi tiết **2‑0‑0‑4**.
- **Giáo dục thể chất**: Tổng 5 tín chỉ, bao gồm các môn bắt buộc như **PE1014 – Lý luận thể dục thể thao** (1 tín chỉ, **0‑0‑2‑0**) và **PE1024 – Bơi lội** (1 tín chỉ, **0‑0‑2‑0**), cùng ba môn tự chọn mỗi môn 1 tín chỉ (**0‑0‑2‑0**).
- **Giáo dục Quốc phòng – An ninh (165 tiết)**: Ví dụ **MIL1110 – Đường lối quân sự của Đảng** có 0 tín chỉ tổng, nhưng chi tiết **3‑0‑0‑6** (đánh dấu 3 giờ lý thuyết, 6 giờ tự học).
### Kết luận ngắn gọn
Bảng này là danh sách chi tiết các học phần trong chương trình Kỹ thuật Cơ‑điện tử, nêu rõ **mã môn, tên môn và khối lượng tín chỉ** (cùng cách phân bố giờ học). Nó giúp sinh viên và nhà quản lý chương trình nắm bắt được yêu cầu học tập, số tín chỉ cần hoàn thành và cấu trúc thời gian học cho từng môn
---
# NODE 7
**Loại:** TextNode
**Metadata:**
- document_type: chuong_trinh_dao_tao
- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử
- program_code: ME1
- faculty: Trường Cơ khí
- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su']
- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp/
- table_part: 2/2
- is_table: True
- is_parent: True
- node_id: d02a07a0-6b6a-4372-912c-2b3668bd162d
- chunk_index: 7
**Nội dung:**
| TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
|--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
| 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
| Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 |
| 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
| 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
| Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 32 |
| 16 | MI1111 | Giải tích I | 4(3-2-0-8) |
| 17 | MI1121 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) |
| 18 | MI1131 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
| 19 | MI1141 | Đại số | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
| 20 | ME2030 | Cơ khí đại cương | 2(2-0-0-4) |
| 21 | PH1110 | Vật lý đại cương I | 3(2-1-1-6) |
| 22 | PH1120 | Vật lý đại cương II | 3(2-1-1-6) |
| 23 | IT1110 | Tin học đại cương | 4(3-1-1-8) |
| 24 | MI2110 | Phương pháp tính và Matlab | 3(2-0-2-6) |
| 25 | ME2011 | Đồ họa kỹ thuật I | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
| Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 47 |
---
# NODE 8
**Loại:** TextNode
**Metadata:**
- document_type: chuong_trinh_dao_tao
- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử
- program_code: ME1
- faculty: Trường Cơ khí
- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su']
- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp/
- table_part: 2/2
- is_table_summary: True
- parent_id: d02a07a0-6b6a-4372-912c-2b3668bd162d
- chunk_index: 8
**Nội dung:**
**Bảng này thuộc file “1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md”**
- **Nội dung bảng:** Liệt kê các môn học (hoặc khối kiến thức) trong chương trình đào tạo Kỹ thuật Cơ‑điện tử, kèm theo mã số môn, tên môn và số tín chỉ (cùng với cách phân bố tín chỉ/giờ học).
- **Các cột chính:**
1. **TT** – Số thứ tự (hoặc tên khối kiến thức).
2. **MÃ SỐ** – Mã định danh của môn học.
3. **TÊN HỌC PHẦN** – Tên đầy đủ của môn hoặc khối kiến thức.
4. **KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ)** – Số tín chỉ và thường đi kèm dạng “X(A‑B‑C‑D)” trong đó:
- **X** = tổng tín chỉ;
- **A** = tín chỉ lý thuyết;
- **B** = tín chỉ thực hành;
- **C** = tín chỉ thí nghiệm/lab;
- **D** = tổng số giờ học (theo chuẩn).
- **Một số thông tin quan trọng / ví dụ:**
- Môn **MIL1130 – “QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC)”** có khối lượng **0(3‑0‑2‑8)** → 0 tín chỉ tổng, trong đó 3 tín chỉ lý thuyết, 0 thực hành, 2 lab, 8 giờ học.
- Các môn **Tiếng Anh I (FL1100)** và **Tiếng Anh II (FL1101)** mỗi môn có **3(0‑6‑0‑6)** → 3 tín chỉ, toàn bộ là thực hành (6 tín chỉ thực hành tương đương 6 giờ).
- Khối **“Toán và Khoa học cơ bản”** được gộp lại với tổng **32** tín chỉ.
- Các môn cơ bản như **Giải tích I (MI1111)**, **Giải tích II (MI1121)**, **Giải tích III (MI1131)**, **Đại số (MI1141)** có khối lượng từ **3‑4** tín chỉ, với phân bố lý thuyết‑thực hành rõ ràng (ví dụ: MI1111 – 4(3‑2‑0‑8)).
- **Cơ khí đại cương (ME2030)**: 2(2‑0‑0‑4) → 2 tín chỉ, toàn lý thuyết, 4 giờ học.
- **Vật lý đại cương I & II (PH1110, PH1120)**: mỗi môn 3(2‑1‑1‑6).
- **Tin học đại cương (IT1110)**: 4(3‑1‑1‑8).
- **Phương pháp tính và Matlab (MI2110)**: 3(2‑0‑2‑6).
Tóm lại, bảng này là danh sách chi tiết các môn học và khối kiến thức trong chương trình Kỹ thuật Cơ‑điện tử, kèm theo mã môn và thông tin về số tín chỉ cũng như cách phân bố tín chỉ/giờ học cho từng môn.
---
# NODE 9
**Loại:** TextNode
**Metadata:**
- document_type: chuong_trinh_dao_tao
- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử
- program_code: ME1
- faculty: Trường Cơ khí
- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su']
- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp/
- table_part: 1/3
- is_table: True
- is_parent: True
- node_id: c2ee7f29-5ba5-4c27-b3b1-4848cf6c3bdc
- chunk_index: 9
**Nội dung:**
| TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
|--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
| 26 | ME2201 | Đồ họa kỹ thuật II | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
| 27 | ME2002 | Nhập môn Cơ Điện Tử | 3(2-1-1-6) |
| 28 | EE2012 | Kỹ thuật điện | 2(2-1-0-4) |
| 29 | ET2012 | Kỹ thuật điện tử | 2(2-0-1-6) |
| 30 | ME2112 | Cơ học kỹ thuật I | 2(2-1-0-4) |
| 31 | ME2101 | Sức bền vật liệu I | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
| 32 | ME2211 | Cơ học kỹ thuật II | 3(2-2-0-6) |
| 33 | ME2202 | Sức bền vật liệu II | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
| 34 | ME2203 | Nguyên lý máy | 2(2-0-1-4) |
| 35 | EE3359 | LT Điều khiển tự động | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
| 36 | MSE2228 | Vật liệu học | 2(2-0-1-4) |
| 37 | ME3212 | Chi tiết máy | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
| 38 | ME3072 | Kỹ thuật đo | 2(2-0-1-4) |
| 39 | IT3011 | Cấu trúc dữ liệu và thuật toán | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
| 40 | ME3031 | Công nghệ chế tạo máy | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
---
# NODE 10
**Loại:** TextNode
**Metadata:**
- document_type: chuong_trinh_dao_tao
- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử
- program_code: ME1
- faculty: Trường Cơ khí
- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su']
- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp/
- table_part: 1/3
- is_table_summary: True
- parent_id: c2ee7f29-5ba5-4c27-b3b1-4848cf6c3bdc
- chunk_index: 10
**Nội dung:**
**Bảng này thuộc file **`1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md`** – nó liệt kê các môn học thuộc chương trình “Kỹ thuật Cơ‑điện‑tử” kèm theo mã số môn và khối lượng tín chỉ.**
### Các cột chính của bảng
| Cột | Nội dung |
|-----|----------|
| **TT** | Số thứ tự trong danh sách |
| **MÃ SỐ** | Mã định danh của môn học (theo chuẩn trường) |
| **TÊN HỌC PHẦN** | Tên đầy đủ của môn học |
| **KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ)** | Số tín chỉ và phân bố giờ học, thường dạng `X(Y‑Z‑W‑V)` trong đó:
• **X** = tổng tín chỉ
• **Y** = giờ lý thuyết
• **Z** = giờ thực hành
• **W** = giờ thí nghiệm/laboratory
• **V** = tổng giờ học (theo chuẩn 1 tín chỉ = 4‑6 giờ) |
### Thông tin quan trọng / ví dụ cụ thể
- **Môn “Đồ họa kỹ thuật II” (ME2201)**: khối lượng `2(2‑1‑0‑4)` → 2 tín chỉ, 2 giờ lý thuyết, 1 giờ thực hành, không có giờ thí nghiệm, tổng 4 giờ.
- **Môn “Nhập môn Cơ Điện Tử” (ME2002)**: `3(2‑1‑1‑6)` → 3 tín chỉ, 2 giờ lý thuyết, 1 giờ thực hành, 1 giờ thí nghiệm, tổng 6 giờ.
- **Môn “LT Điều khiển tự động” (EE3359)**: `3(3‑1‑0‑6)` → 3 tín chỉ, 3 giờ lý thuyết, 1 giờ thực hành, không thí nghiệm, tổng 6 giờ.
- Các môn khác như “Kỹ thuật điện” (EE2012), “Cơ học kỹ thuật I” (ME2112), “Sức bền vật liệu I” (ME2101) đều có khối lượng `2(2‑1‑0‑4)` hoặc `2(2‑0‑1‑4)`, cho thấy mức độ cân bằng giữa lý thuyết và thực hành/laboratory.
### Tổng quan nhanh
- **Số môn liệt kê**: từ TT 26 đến 39 (tổng 14 môn).
- **Mã số** đa dạng: bắt đầu bằng `ME`, `EE`, `ET`, `IT`, `MSE` phản ánh các ngành chuyên môn (Cơ‑điện‑tử, Điện tử, Vật liệu, Tin học…).
- **Khối lượng tín chỉ** chủ yếu là 2 hoặc 3 tín chỉ, với cấu trúc giờ học tiêu chuẩn của chương trình kỹ thuật.
---
# NODE 11
**Loại:** TextNode
**Metadata:**
- document_type: chuong_trinh_dao_tao
- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử
- program_code: ME1
- faculty: Trường Cơ khí
- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su']
- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp/
- table_part: 2/3
- is_table: True
- is_parent: True
- node_id: c7fd469a-aa76-45cb-8c11-6faecdeb3404
- chunk_index: 11
**Nội dung:**
| TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
|--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
| 41 | ME3209 | Robotics | 3(3-1-0-6) |
| 42 | HE2012 | Kỹ thuật nhiệt | 2(2-1-0-4) |
| 43 | ME3213 | Kỹ thuật lập trình trong CĐT | 3(2-2-0-6) |
| 44 | TE3600 | Kỹ thuật thủy khí | 2(2-1-0-4) |
| 45 | ME3215 | Cơ sở máy CNC | 3(3-0-1-6) |
| Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9 |
| 46 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
| 47 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
| 48 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
| 49 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
| 50 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
| 51 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
| 52 | ME2021 | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
| Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | |
| Mô đun 1: Hệ thống sản xuất tự động | Mô đun 1: Hệ thống sản xuất tự động | Mô đun 1: Hệ thống sản xuất tự động | 17 |
---
# NODE 12
**Loại:** TextNode
**Metadata:**
- document_type: chuong_trinh_dao_tao
- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử
- program_code: ME1
- faculty: Trường Cơ khí
- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su']
- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp/
- table_part: 2/3
- is_table_summary: True
- parent_id: c7fd469a-aa76-45cb-8c11-6faecdeb3404
- chunk_index: 12
**Nội dung:**
**Bảng này thuộc file “1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md”**
- **Nội dung bảng:** Liệt kê các môn học (cả chuyên ngành và các môn bổ trợ) được đưa vào chương trình đào tạo Kỹ thuật Cơ điện tử, kèm theo mã số môn, tên môn và khối lượng tín chỉ.
- **Các cột chính:**
1. **TT** – số thứ tự trong danh sách.
2. **MÃ SỐ** – mã định danh của môn học (ví dụ: ME3209, HE2012…).
3. **TÊN HỌC PHẦN** – tên đầy đủ của môn học (ví dụ: Robotics, Kỹ thuật nhiệt, Kỹ thuật lập trình trong CĐT…).
4. **KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ)** – tổng số tín chỉ và phân bố theo dạng “Lý thuyết‑Thực hành‑Thực tập‑Giờ thực tế” (ví dụ: 3(3‑1‑0‑6) nghĩa là 3 tín chỉ, trong đó 3 giờ lý thuyết, 1 giờ thực hành, 0 giờ thực tập, 6 giờ thực tế).
- **Thông tin quan trọng / ví dụ:**
- Các môn chuyên ngành như **Robotics (ME3209)** có khối lượng 3 tín chỉ (3‑1‑0‑6).
- Các môn kỹ thuật khác như **Kỹ thuật nhiệt (HE2012)**, **Kỹ thuật thủy khí (TE3600)** đều 2 tín chỉ (2‑1‑0‑4).
- Các môn “Kiến thức bổ trợ” tổng cộng 9 tín chỉ, không có mã số cụ thể.
- Các môn mềm và kỹ năng (ví dụ: **Văn hoá kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp (EM1180)**, **Kỹ năng mềm (ED3220)**) cũng được liệt kê với khối lượng 2 tín chỉ (2‑1‑0‑4 hoặc 1‑2‑0‑4).
- Cuối bảng có mục “Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun)”, cho phép sinh viên lựa chọn các môn theo mô-đun (ví dụ: Mô đun 1: Hệ thống sản xuất tự động).
Tóm lại, bảng này là danh sách chi tiết các môn học và số tín chỉ tương ứng trong chương trình Kỹ thuật Cơ điện tử, phân loại rõ ràng giữa môn chuyên ngành, kiến thức bổ trợ và các môn kỹ năng mềm.
---
# NODE 13
**Loại:** TextNode
**Metadata:**
- document_type: chuong_trinh_dao_tao
- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử
- program_code: ME1
- faculty: Trường Cơ khí
- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su']
- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp/
- table_part: 3/3
- is_table: True
- is_parent: True
- node_id: 07a25372-e992-4a10-9b3f-4a05fc5e1960
- chunk_index: 13
**Nội dung:**
| TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
|--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
| 53 | IT4162 | Vi xử lý | 2(2-1-0-4) |
| 54 | ME4511 | Cảm biến & xử lý tín hiệu | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
| 55 | ME4601 | Thực tập xưởng Hệ thống SXTĐ | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
| 56 | ME4181 | Phương pháp phần tử hữu hạn | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
| 57 | ME4503 | ĐA TKHT Cơ khí - SXTĐ | 3(1-2-2-6) |
| 58 | ME4501 | PLC và mạng công nghiệp | 2(2-1-0-4) |
| 59 | ME4082 | Công nghệ CNC | 2(2-1-0-4) |
| 60 | ME4112 | Tự động hóa sản xuất | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
| Mô đun 2: Thiết bị tự động | Mô đun 2: Thiết bị tự động | Mô đun 2: Thiết bị tự động | 17 |
| 61 | IT4162 | Vi xử lý | 2(2-1-0-4) |
| 62 | ME4511 | Cảm biến & xử lý tín hiệu | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
| 63 | ME4602 | Thực tập xưởng TBTĐ | 2(2-0-1-4) |
---
# NODE 14
**Loại:** TextNode
**Metadata:**
- document_type: chuong_trinh_dao_tao
- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử
- program_code: ME1
- faculty: Trường Cơ khí
- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su']
- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp/
- table_part: 3/3
- is_table_summary: True
- parent_id: 07a25372-e992-4a10-9b3f-4a05fc5e1960
- chunk_index: 14
**Nội dung:**
**Bảng này thuộc file:** **1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md**
**Nội dung bảng:**
Bảng liệt kê danh sách các môn học (học phần) thuộc chương trình “Thiết bị tự động” của ngành Kỹ thuật Cơ điện tử, kèm theo mã số môn và khối lượng tín chỉ (cấu trúc tín chỉ/giờ học).
**Các cột chính của bảng**
| Cột | Nội dung |
|-----|----------|
| **TT** | Số thứ tự trong danh sách |
| **MÃ SỐ** | Mã số định danh của môn học (theo chuẩn trường) |
| **TÊN HỌC PHẦN** | Tên đầy đủ của môn học |
| **KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ)** | Số tín chỉ và phân bố giờ học (theory‑lab‑practice‑total) |
**Thông tin quan trọng / ví dụ cụ thể**
- Hầu hết các môn có **khối lượng 2 tín chỉ** với định dạng `2(2‑1‑0‑4)`, nghĩa là:
- 2 tín chỉ tổng cộng,
- 2 giờ lý thuyết, 1 giờ thực hành (lab), 0 giờ thực tập, và 4 giờ học tổng cộng mỗi tuần.
- Một số môn có cấu trúc khác, ví dụ:
- **ĐA TKHT Cơ khí - SXTĐ** (mã ME4503) có **3 tín chỉ** với cấu trúc `3(1‑2‑2‑6)` → 1 giờ lý thuyết, 2 giờ lab, 2 giờ thực tập, tổng 6 giờ.
- Bảng còn có một dòng tổng hợp **“Mô đun 2: Thiết bị tự động”** với **khối lượng 17 tín chỉ**, thể hiện tổng số tín chỉ của toàn bộ các môn trong mô-đun này.
- Các môn lặp lại ở phần cuối (TT 61‑63) là phiên bản cập nhật/tiếp nối của các môn đã liệt kê ở trên, ví dụ:
- **Vi xử lý** (IT4162) và **Cảm biến & xử lý tín hiệu** (ME4511) xuất hiện lại với cùng khối lượng tín chỉ.
Như vậy, bảng cung cấp một cái nhìn tổng quan về các học phần, mã số và khối lượng tín chỉ cần hoàn thành trong mô-đun “Thiết bị tự động” của chương trình Kỹ thuật Cơ điện tử.
---
# NODE 15
**Loại:** TextNode
**Metadata:**
- document_type: chuong_trinh_dao_tao
- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử
- program_code: ME1
- faculty: Trường Cơ khí
- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su']
- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp/
- table_part: 1/2
- is_table: True
- is_parent: True
- node_id: 59b96dee-6f57-4e27-b073-b66959fe2598
- chunk_index: 15
**Nội dung:**
| TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
|--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
| 64 | ME4181 | Phương pháp phần tử hữu hạn | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
| 65 | ME4504 | ĐA TKHT Cơ khí - TBTĐ | 3(1-2-2-6) |
| 66 | ME4501 | PLC và mạng công nghiệp | 2(2-1-0-4) |
| 67 | ME4082 | Công nghệ CNC | 2(2-1-0-4) |
| 68 | ME4507 | Robot công nghiệp | 2(2-1-0-4) |
| Mô đun 3: Robot | Mô đun 3: Robot | Mô đun 3: Robot | 17 |
| 69 | IT4162 | Vi xử lý | 2(2-1-0-4) |
| 70 | ME4511 | Cảm biến & xử lý tín hiệu | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
| 71 | ME4603 | Thực tập xưởng Robot | 2(2-1-0-4) |
| 72 | ME4181 | Phương pháp phần tử hữu hạn | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
| 73 | ME4505 | ĐA TKHTCK - Robot | 3(1-2-2-6) |
| 74 | ME4508 | Giao diện người máy | 2(0-0-4-4) |
| 75 | ME4509 | Xử lý ảnh | 2(2-1-0-4) |
| 76 | ME4512 | Robot tự hành | 2(2-1-0-4) |
| Mô đun 4: Hệ thống cơ điện tử thông minh | Mô đun 4: Hệ thống cơ điện tử thông minh | Mô đun 4: Hệ thống cơ điện tử thông minh | 17 |
---
# NODE 16
**Loại:** TextNode
**Metadata:**
- document_type: chuong_trinh_dao_tao
- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử
- program_code: ME1
- faculty: Trường Cơ khí
- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su']
- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp/
- table_part: 1/2
- is_table_summary: True
- parent_id: 59b96dee-6f57-4e27-b073-b66959fe2598
- chunk_index: 16
**Nội dung:**
**Bảng này thuộc file “1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md”** – là bảng liệt kê các môn học (học phần) trong chương trình đào tạo Kỹ thuật Cơ điện tử, kèm theo mã số, tên môn và khối lượng tín chỉ.
### Nội dung chính của bảng
- **Liệt kê các học phần** thuộc các mô-đun (Robot, Hệ thống cơ điện tử thông minh…) của chương trình.
- **Quy định** số tín chỉ và cấu trúc phân bổ giờ học (lý thuyết – thực hành – thí nghiệm – tự học) cho mỗi môn.
### Các cột chính
| Cột | Nội dung |
|-----|----------|
| **TT** | Số thứ tự trong danh sách |
| **MÃ SỐ** | Mã định danh của môn học (ví dụ: ME4181) |
| **TÊN HỌC PHẦN** | Tên đầy đủ của môn học (ví dụ: “Phương pháp phần tử hữu hạn”) |
| **KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ)** | Tổng số tín chỉ và phân bố giờ học dưới dạng “T( L‑T‑N‑Tự )” (L = lý thuyết, T = thực hành, N = thí nghiệm, Tự = tự học). Ví dụ: **2(2‑1‑0‑4)** nghĩa là 2 tín chỉ, trong đó 2 giờ lý thuyết, 1 giờ thực hành, 0 giờ thí nghiệm, 4 giờ tự học. |
### Thông tin quan trọng / ví dụ
- Các môn có **khối lượng tín chỉ 2** thường có định dạng **2(2‑1‑0‑4)**; các môn 3 tín chỉ có dạng **3(1‑2‑2‑6)**.
- Hai dòng “Mô đun 3: Robot” và “Mô đun 4: Hệ thống cơ điện tử thông minh” không phải là môn học mà là tiêu đề mô‑đun, mỗi mô‑đun tổng cộng **17 tín chỉ**.
- Một số môn đặc thù:
- **ME4508 – Giao diện người máy** có khối lượng **2(0‑0‑4‑4)** (không có giờ lý thuyết hay thực hành, chỉ 4 giờ thí nghiệm và 4 giờ tự học).
- **ME4603 – Thực tập xưởng Robot** cũng có **2(2‑1‑0‑4)**, cho thấy thực tập vẫn bao gồm giờ lý thuyết và thực hành.
Tóm lại, bảng này cung cấp danh sách chi tiết các học phần trong chương trình Kỹ thuật Cơ điện tử, kèm mã số, tên môn và cấu trúc tín chỉ/giờ học cho từng môn, đồng thời tóm lược tổng tín chỉ của các mô‑đun chính.
---
# NODE 17
**Loại:** TextNode
**Metadata:**
- document_type: chuong_trinh_dao_tao
- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử
- program_code: ME1
- faculty: Trường Cơ khí
- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su']
- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp/
- table_part: 2/2
- is_table: True
- is_parent: True
- node_id: cda6c2e6-7fea-4fa6-b3ef-3b99e583b948
- chunk_index: 17
**Nội dung:**
| TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
|--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
| 77 | IT4162 | Vi xử lý | 2(2-1-0-4) |
| 78 | ME4511 | Cảm biến & xử lý tín hiệu | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
| 79 | ME4604 | Thực tập xưởng HTCĐT TM | 2(2-1-0-4) |
| 80 | ME4181 | Phương pháp phần tử hữu hạn | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
| 81 | ME4506 | ĐA TKHTCK - CĐTTM | 3(1-2-2-6) |
| 82 | ME4508 | Giao diện người máy | 2(0-0-4-4) |
| 83 | ME4509 | Xử lý ảnh | 2(2-1-0-4) |
| 84 | EE4829 | Điều khiển nối mạng | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
| Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 8 |
| 85 | ME4258 | Thực tập kỹ thuật | 2(0-0-6-4) |
| 86 | ME4992 | Đồ án tốt nghiệp cử nhân | 6(0 - 0 - 12 - 12) |
| Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | 35 |
| | | Tự chọn kỹ sư | 19 |
| | | Thực tập kỹ sư | 4 |
| | | Đồ án tốt nghiệp kỹ sư | 12 |
---
# NODE 18
**Loại:** TextNode
**Metadata:**
- document_type: chuong_trinh_dao_tao
- program_name: Kỹ thuật Cơ điện tử
- program_code: ME1
- faculty: Trường Cơ khí
- degree_levels: ['Cu nhan', 'Ky su']
- source_file: 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- source_path: data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md
- header_path: /2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp/
- table_part: 2/2
- is_table_summary: True
- parent_id: cda6c2e6-7fea-4fa6-b3ef-3b99e583b948
- chunk_index: 18
**Nội dung:**
**Bảng này thuộc file 1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md** – nó là **bảng liệt kê các môn học, mã số và khối lượng tín chỉ (theo dạng “tín chỉ‑giờ‑bài‑thực‑lab”) của chương trình Kỹ thuật Cơ‑điện tử**.
### Các cột chính
| Cột | Nội dung |
|-----|----------|
| **TT** | Số thứ tự trong danh sách môn học |
| **MÃ SỐ** | Mã định danh của môn (theo chuẩn trường) |
| **TÊN HỌC PHẦN** | Tên môn học |
| **KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ)** | Tổng số tín chỉ và phân bố giờ học (giờ lý thuyết – giờ thực hành – giờ thí nghiệm – giờ lab) |
### Thông tin nổi bật
- **Môn học chuyên ngành**: ví dụ
- `IT4162 – Vi xử lý – 2(2‑1‑0‑4)` → 2 tín chỉ, gồm 2 giờ lý thuyết, 1 giờ thực hành, 0 giờ thí nghiệm, 4 giờ lab.
- `ME4506 – ĐA TKHTCK - CĐTTM – 3(1‑2‑2‑6)` → 3 tín chỉ, 1 giờ lý thuyết, 2 giờ thực hành, 2 giờ thí nghiệm, 6 giờ lab.
- `ME4508 – Giao diện người máy – 2(0‑0‑4‑4)` → 2 tín chỉ, toàn phần là thí nghiệm và lab (4 giờ mỗi loại).
- **Môn thực tập & đồ án**:
- `Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân` (khối 8 tín chỉ).
- `ME4258 – Thực tập kỹ thuật – 2(0‑0‑6‑4)`.
- `ME4992 – Đồ án tốt nghiệp cử nhân – 6(0‑0‑12‑12)`.
- **Tổng khối lượng tín chỉ** (theo các nhóm kiến thức):
- **Khối kiến thức kỹ sư**: 35 tín chỉ.
- **Tự chọn kỹ sư**: 19 tín chỉ.
- **Thực tập kỹ sư**: 4 tín chỉ.
- **Đồ án tốt nghiệp kỹ sư**: 12 tín chỉ.
Như vậy, bảng cung cấp một cái nhìn tổng quan về cấu trúc môn học và phân bổ tín chỉ cho chương trình Kỹ thuật Cơ‑điện tử, giúp sinh viên và giảng viên nắm rõ yêu cầu học tập và thời lượng mỗi môn.
---