diff --git "a/vie_bdq_pos" "b/vie_bdq_pos" new file mode 100644--- /dev/null +++ "b/vie_bdq_pos" @@ -0,0 +1,2390 @@ +vie,bdq,pos +hai,ʼbar,Từ ghép +hai,bar,Từ ghép +bay,păr,Động từ +ba,pêng,Từ ghép +để,wă,Giới từ +đến,truh,Giới từ +đến,năm,Giới từ +đẹp,liẽm,Tính từ +đẹp,goang,Tính từ +đẹp,alâng,Tính từ +đủ,tôm,Tính từ +nếu,tơ̆ng,Liên từ +nếu,tơdah,Liên từ +nếu,jơh,Liên từ +nặng,trăp,Tính từ +nặng,hngăm,Tính từ +gọi,krău,Động từ +đất,teh,Danh từ +đạn,brâm,Danh từ +được,gơh,Động từ khiếm khuyết +"đặt,để",amăn, +đẩy,drŭt,Động từ +đầy,bẽnh,Tính từ +đầy,'bĕng,Tính từ +đầu,kŏl,Danh từ +đầu,kâl,Danh từ +đọc,đõk,Động từ +ống,đing,Danh từ +anh,ʼnhŏng,Danh từ chỉ loại +anh,nhong,Danh từ chỉ loại +anh,anhong,Danh từ chỉ loại +hiểu,hlôh,Động từ +đôi,hơgop,Từ ghép +đói,pơngot,Động từ +đói,bơngot,Động từ +đêm,măng,Danh từ +đã,sang,Động từ khiếm khuyết +đã,kah,Động từ khiếm khuyết +đã,hloi,Động từ khiếm khuyết +gọi,krao,Động từ +tây(hướng),mơmât, +hướng,gah,Danh từ +học,hok,Động từ +họ,sư,Đại từ +hẹp,hrăt,Tính từ +gần,jễ,Tính từ +gần,jê̆,Tính từ +buồn,sơangon,Tính từ +"cột,buộc",chỗ, +buộc,chô̆,Động từ +đây,õu,Đại từ +đây,ŏu,Đại từ +đánh,đánh,Động từ +gì,kiơ,Đại từ +hồ,dơnŏu,Danh từ +hỏi,jet,Động từ +khoan,kuer,Động từ +khi,bât,Danh từ +khi,mữk,Danh từ +khi,lai,Danh từ +đánh,tôk,Động từ +đánh,tôn,Động từ +đánh,tôh,Động từ +đánh,teh,Động từ +gà,iẽr,Danh từ +gà,ʼyĕr,Danh từ +giữa,anễ,Giới từ +khác,phara,Tính từ +khác,pha;phara,Tính từ +khác,nai,Tính từ +khác,pha-ra,Tính từ +khác,anai,Tính từ +khu,dêr,Danh từ +khóc,nhơ̆m,Động từ +khóc,hmoi,Động từ +đuôi,kiẽng,Danh từ +đuôi,kiĕng,Danh từ +đuôi,kyẽng,Danh từ +điện,lơtrik,Danh từ +bà,yă,Danh từ chỉ loại +ăn,sa,Động từ +ông,bõk,Danh từ chỉ loại +bão,hơbŭt,Danh từ +bão,bơbǔt,Danh từ +đi,năm,Động từ +đi,bỗk,Động từ +đi,brŏk,Động từ +đi,bo^k,Động từ +đen,găm,Tính từ +đen,ak,Tính từ +đau,jĭ,Động từ +bán,tech,Động từ +bán,tẽch,Động từ +đá,đă,Danh từ +đá,tơmo,Danh từ +đào,sir,Động từ +xấu,kơnê̆,Tính từ +xấu,immeik,Tính từ +xương,kơting,Danh từ +bò,rơmo,Danh từ +bên,pah,Danh từ +"bé,nhỏ",iẽ, +bão,hơbăt,Danh từ +giết,pơlôch,Động từ +không,ưh,Động từ khiếm khuyết +khô,hrẽng,Tính từ +khô,kơpen,Tính từ +khô,kro,Tính từ +gió,kial,Danh từ +ít,tõxẽt,Tính từ +áo,ao,Danh từ +ăn,sŏng,Động từ +xe,gre,Danh từ +xa,ataih,Tính từ +vợ,hơkăn,Danh từ +vợ,akăn,Danh từ +xuống,jur,Động từ +bóp,chơpĕt,Từ ghép +"đám,đàn(trâu,bò,lợn,gà...)",tơpôl, +yêu,wă,Động từ +kéo,hor,Động từ +kéo,hiot,Động từ +kéo,dui,Động từ +luôn,leng,Động từ khiếm khuyết +lau,sut,Động từ +yêu,hưch,Động từ +yêu,bơnôh,Động từ +xấu,kơnễ,Tính từ +với,păng,Giới từ +vỏ,kơđoh,Danh từ +vịt,hơra,Danh từ +vịt,bip,Danh từ +bạc,hu,Danh từ +bơi,glơi,Động từ +ghét,areh,Từ ghép +làng,pơlei,Danh từ +làm,pơm,Động từ +làm,jang,Động từ +lá,hla,Danh từ +làng,pơlẽi,Danh từ +"tóc,lông",sõk, +bùn,trôk,Danh từ +xin,apinh,Động từ +xem,năng,Động từ +vào,mât,Giới từ +vào,mơ̆t,Giới từ +vàng,maih,Danh từ +vàng,dreng,Danh từ +về,brõk,Giới từ +về,wih,Giới từ +về,brŏk,Giới từ +vẽ,bieh,Động từ +vẽ,chhơ̆,Động từ +vẫn,hơnâng,Động từ khiếm khuyết +vườn,pơgar,Danh từ +bảy,tơpơh,Từ ghép +bảng,kơbang,Danh từ +với,hăm,Giới từ +với,hăng,Giới từ +với,sĕm,Giới từ +miệng,bơ̆r,Danh từ +và,păng,Liên từ +vui,chơt,Tính từ +vua,pơtao,Danh từ +viết,chih,Động từ +vai,hơngiĕng,Danh từ +bắt,rôp,Động từ +bắn,pơnah,Động từ +bắn,prah,Động từ +quần(váy),hơbẽn, +lên,tõk,Động từ +lâu,đunh,Tính từ +lưỡi,rơpiĕt,Danh từ +dưới,tơđa,Giới từ +dính,chĕn,Động từ +váy,hơbăn,Từ ghép +do,yua,Giới từ +bốn,puăn,Từ ghép +uống,nhă,Động từ +uống,huch,Động từ +uống,et,Động từ +tự,kơdih,Đại từ +từ,đâng,Giới từ +bằng,hăng,Giới từ +dì,yang,Danh từ chỉ loại +lớp,lăm,Danh từ +lớn,alõ,Tính từ +lớn,tih,Tính từ +lỗ,trôm,Từ ghép +lửa,ư̆nh,Danh từ +lửa,ŭnh,Danh từ +miệng,ʼbŏr,Danh từ +bụi,'bruih,Danh từ +tấm,bơlah,Danh từ chỉ loại +"tường(nhà,rào)",tơnăr, +tốt,ʼlơ̆ng,Tính từ +tốt,illang,Tính từ +tốt,alâng,Tính từ +ma,atõu,Danh từ +dây,tơlĕi,Danh từ +dày,hơʼbơ̆l,Tính từ +muối,boh,Danh từ +muối,ʼboh,Danh từ +muối,'boh,Danh từ +mui,muh,Từ ghép +mua,chenh,Động từ +mua,răt,Động từ +dài,kơjung,Tính từ +tàu,khĕch,Danh từ +túi,kơdũng,Danh từ +tôi,ĩnh,Đại từ +tôi,inh,Đại từ +tóc,sŏk,Danh từ +tên,ʼbrơ̆m,Danh từ +bụng,klak,Danh từ +mà,mã,Liên từ +"muộn,trễ",klui, +muốn,wă,Động từ +máu,pham,Danh từ +mình,bỡn,Đại từ +mèo,mẽo,Từ ghép +da,akar,Danh từ +bụi,ʼbui,Danh từ +bụi,'bui,Danh từ +trẻ,alâp,Tính từ +cha,bã,Danh từ +cha,bă,Danh từ +cửa,amăng,Danh từ +mùi,’bâu,Danh từ +mùa,bơyan,Danh từ +mù,tol,Tính từ +mưa,ami,Danh từ +mưa,ʼmi,Danh từ +mưa,'mi,Danh từ +mũi,muh,Danh từ +cứng,arăng,Tính từ +cứng,arăk,Tính từ +cao,kơjung,Tính từ +tên,anăn,Danh từ +tám,tơhngam,Từ ghép +trắng,bơlang,Tính từ +chim,sem,Danh từ +chia,axong,Động từ +mười,jĩt,Từ ghép +"mặc(quần,áo)","hrũk,hrâp", +mặc,hrũk,Động từ +mặc,hrôp,Động từ +mặc,hrâp,Động từ +mắt,măt,Danh từ +cột,jrăng,Danh từ +cổ,ako,Danh từ +tuổi,sơnăm,Danh từ +trứng,kơtăp,Từ ghép +trống,hơgơ̆r,Từ ghép +trốn,klẽnh,Động từ +trốn,"klẽnh,ôn",Động từ +cho,song,Giới từ +cho,axong,Giới từ +mềm,rơmuŏn,Tính từ +mềm,'bônh,Tính từ +mẹ,mẽ,Danh từ +mẹ,mĕ,Danh từ +mẹ,imek,Danh từ +cỏ,angiẽt,Danh từ +cỏ,ʼnhĕt,Danh từ +cỏ,'ngiet,Danh từ +"cắt(cỏ,lúa,rau..)",kăt, +cắt,kăt,Động từ +cho,ăn,Giới từ +trắng,bak,Tính từ +trắng,́bak,Tính từ +trắng,kok,Tính từ +tránh,weh,Động từ +trán,klẽng,Danh từ +trái,ʼngiĕo,Từ ghép +trái,plĕi,Từ ghép +"chuồng,chung,cùng",hơdrũm, +"cùng,chung",hơdrum, +chung,hơdoi,Tính từ +chung,"atũm,hơtũm",Tính từ +chung,atǔm,Tính từ +trăm,hrẽng,Từ ghép +trăm,hrĕng,Từ ghép +tròn,tơwĭl,Tính từ +trên,kơpal,Giới từ +trường,trưng,Danh từ +trước,hơnăp,Giới từ +trước,hơdrol,Giới từ +chín,tơsĭn,Từ ghép +thức,klõng,Động từ +thở,jơhngŏm,Động từ +tiền,jên,Danh từ +tin,lui,Danh từ +chân,jơ̆ng,Danh từ +chân,jing,Danh từ +chà,hơpĕch,Từ ghép +trong,tur,Giới từ +trong,lăr,Giới từ +trong,lăm,Giới từ +trong,hlăng,Giới từ +triệu,mên,Từ ghép +treo,atoh,Động từ +treo,hơtol,Động từ +"núp,trốn(tránh)",ôn, +thổi,hlôm,Động từ +thịt,anhẽm,Danh từ +thịt,sĕch,Danh từ +thịt,nhem,Danh từ +thề,hangah,Động từ +chó,kõ,Danh từ +một,mĩnh,Từ ghép +một,mônh,Từ ghép +mỏng,hơtăng,Từ ghép +mời,tơkơi,Động từ +mới,hle,Động từ khiếm khuyết +mới,anau,Động từ khiếm khuyết +mới,anao,Động từ khiếm khuyết +cắn,kăp,Động từ +chó,kŏ,Danh từ +chính,trŏ,Thán từ +"chặt,cần",kăl, +cần,wă,Động từ +chưa,tam,Động từ khiếm khuyết +thích,ameh,Động từ +thêm,thim,Động từ +thiếu,thiu,Tính từ +thường,ga,Động từ khiếm khuyết +thương,amêm,Động từ +thô,'bui,Tính từ +chơi,ngôi,Động từ +chú,met,Danh từ chỉ loại +thẳng,tơpăt,Tính từ +thật,tơpă,Thán từ +thấy,bôh,Động từ +thấy,'bôh,Động từ +thấp,kơʼdeh,Tính từ +cười,ʼnă,Động từ +tai,ʼdon,Danh từ +sợ,ʼyŭ,Động từ +sợ,hli,Động từ +sớm,hruôih,Tính từ +theo,kiỡ,Động từ +thay,tơplih,Động từ +chưa,timă,Động từ khiếm khuyết +nghe,mâng,Động từ +nghe,kơtơ̆ng,Động từ +nghe,kơtâng,Động từ +ngoài,tơnguaih,Giới từ +ngoài,anguaih,Giới từ +nghĩ,chẽng,Động từ +nghĩ,tơchĕng,Động từ +nghe,tơmỡng,Động từ +cùng,hơda,Tính từ +sống,arih,Động từ +sẽ,gô,Động từ khiếm khuyết +sắt,bơxey,Danh từ +chất,hơdrom,Danh từ +chảy,ro,Động từ +chạy,kơdẫu,Động từ +tay,ti,Danh từ +tai,đon,Danh từ +"trỉa(ngô,đậu,lạc)",jơmũl, +ngày,năr,Danh từ +ngàn,hơbou,Từ ghép +ngồi,oĕi,Động từ +"ngắn,thấp",kơdeh, +người,bơngai,Danh từ +cười,pơdăr,Động từ +sàn,kơjung,Danh từ +sàn,hơnă,Danh từ +súng,phao,Danh từ +sông,đak,Danh từ +sông,krong,Danh từ +sông,glung,Danh từ +chết,lôch,Động từ +cười,hiĕk,Động từ +nhanh,hrẽnh,Tính từ +nhanh,hrenh,Tính từ +ngực,toh,Danh từ +ngựa,axeh,Danh từ +ngửi,ʼbŏu,Từ ghép +ngủ,tep,Động từ +cũ,so,Tính từ +cùng,hơdoi,Tính từ +nhỏ,ʼyĕ,Tính từ +này,nou,Đại từ +này,ʼnơ̆u,Đại từ +này,ʼnu,Đại từ +sinh,rơneh,Động từ +say,suai,Từ ghép +sâu,hơdrông,Tính từ +sân,cham,Danh từ +sáu,tơdrŏu,Từ ghép +nhà,hnam,Danh từ +nhiều,ăl,Tính từ +nhiều,lơ,Tính từ +như,nhen,Liên từ +nhóm,khul,Danh từ +nhìn,nhen,Động từ +nhìn,lăng,Động từ +rừng,rơng,Danh từ +rừng,bri,Danh từ +rộng,să,Tính từ +sao,sơnglŏng,Đại từ +sai,glũi,Tính từ +sai,glãi,Tính từ +sai,glăi,Tính từ +rửa,ʼnhao,Động từ +như,thoi,Liên từ +cô,duch,Danh từ chỉ loại +cô,yang,Danh từ chỉ loại +cô,nduch,Danh từ chỉ loại +nhớ,blõk,Động từ +nhớ,băt,Động từ +nhỏ,ie,Tính từ +nhỏ,alâp,Tính từ +những,dôm,Từ hạn định +có,hăm,Động từ +có,đẽi,Động từ +nói,pơma,Động từ +nó,sư,Đại từ +nó,hăp,Đại từ +nó,hi,Đại từ +ném,klŏm,Động từ +cây,along,Danh từ +cây,tơm,Danh từ +cây,ʼlong,Danh từ +cát,chuơh,Danh từ +nơi,hơnih,Danh từ +răng,sơnĕng,Đại từ +con,kon,Danh từ +con,bon,Danh từ +phải,trõ,Động từ +phải,sĩ,Động từ +phút,mơnĩt,Danh từ +cá,ka,Danh từ +cuối,hơtuch,Danh từ +quý,amêm,Từ ghép +quét,sơpuih,Động từ +quét,sơquih,Động từ +quay,towih,Động từ +riêng,kơdih,Tính từ +ra,lẽch,Động từ +"túi(áo,quần)",kơdung, +"quả,trái",plei·plẽi, +rất,tôch,Động từ khiếm khuyết +răng,hơnẽnh,Đại từ +răng,sơnĕnh,Đại từ +nước,ʼdak,Danh từ +nước,đak,Danh từ +nữa,dỡng,Động từ khiếm khuyết +nữa,bơih,Động từ khiếm khuyết +nổi,ʼdông,Động từ khiếm khuyết +nồi,gõ,Danh từ +năm,sơnăm,Từ ghép +năm,pơʼdăm,Từ ghép +núi,kông,Danh từ +nóng,tỗ,Tính từ +nóng,tŏ,Tính từ +cánh,pơnăr,Danh từ +cái,tŏ,Thán từ +cái,pôm,Thán từ +nếu,tâng,Liên từ +phải,ʼma,Động từ +biển,dơxĩ,Danh từ +đường,trong,Danh từ +đúng,trõ,Tính từ +đúng,trŏ,Tính từ +đông,lơ,Tính từ +biết,lơlĕ,Động từ +biết,băt,Động từ +hát,joh,Động từ +hát,hơri,Động từ +hát,hri,Động từ +hát,hat,Động từ +hơn,hloh,Tính từ +hơn,hlôh,Tính từ +hơn,hloi,Tính từ +gỗ,tỡr,Danh từ +gốc,tơm,Danh từ +hiểu,wao,Động từ +hoa,pơkao,Danh từ +hoa,rang,Danh từ +đứng,dŏng,Động từ +đứng,iung,Động từ +đứng,trŏ,Động từ +đứng,jung,Động từ +ai,bu,Đại từ +đứng dậy,ayung,Động từ - Động từ +"hoàn thành,xong","klaih,keh", +hoàn thành,klaih,Động từ +hoàn thành,keh,Động từ +hoàn thành,pơkeh,Động từ +số hai,’bar,Danh từ - Từ ghép +"đến, tới",trôih, +"đến, tới",blep, +đẹp,'lỡng( 'lâng),Tính từ +đặt tên,anăn,Động từ - Danh từ +đu đủ,rơhŭng·tơneh,Từ ghép +"đợi, chờ",gô, +ấm(ấm áp),tơtô, +nấu ăn,xĭn,Động từ +thần nước,yangđak,Danh từ - Danh từ +nước trong,đakhlăng,Danh từ - Giới từ +"nữa,lại nữa",dâng, +thiếu nữ,hơdruch,Động từ - Danh từ +hâm nóng,atỗ,Danh từ - Tính từ +nóng nực,bơhơ̆l,Tính từ - Từ ghép +nóng tính,brol,Tính từ - Động từ +cánh diều,klang,Danh từ - Danh từ +cái ly,chĕn,Danh từ chỉ loại - Danh từ +cái lỗ,trôm,Danh từ chỉ loại - Danh từ +cái trống,sơgỡr,Thán từ - Tính từ +phía sau,tơrõng,Danh từ - Danh từ +phát triển,pơjing,Động từ +ngăn cách,pơgăn,Từ ghép +các,pơ đĩ,Từ hạn định +"ngăn,phòng",chẽng găn, +trở qua,bơglĕch,Động từ - Động từ +xuyên qua,blơ̆r,Động từ - Động từ +sượt qua,breh,Động từ - Động từ +phục vụ,bơwih,Động từ +bằng phẳng,tơmăn,Giới từ - Danh từ +cà phê,kaphê,Danh từ +bơ(quả bơ),bơr, +"lắm, quá",dêh, +quan tâm,kơcheng,Động từ +ghê răng,atĭng,Động từ - Đại từ +"nhắc, nhớ",'blĕk, +có thể,hơmõ,Động từ khiếm khuyết +"đây, này",âu, +cuối cùng,atuch,Tính từ +con trai,drŏ-nglo,Danh từ chỉ loại - Danh từ +chiều rộng,wâl,Danh từ - Tính từ +"rộng rãi,thoáng,tiện",rơhơi, +sai bảo.,anha·wơh, +sực nhớ,’bă,Danh từ - Động từ +nhẹ nhàng,bơdia·bơgia·hơdar,Tính từ +nhẹ nhàng,tơdar,Tính từ +nhẹ nhàng,hơdar,Tính từ +con gái,drŏ-kăn,Danh từ chỉ loại - Danh từ +"chủ, trưởng",yăng, +lựa chọn,rơih,Động từ +bi sung,pe_eh,Từ ghép +sung túc,jơnap,Từ ghép +vô sinh,bơlao,Từ ghép +hăng say,blôk,Danh từ - Động từ +mai sau,bêl,Danh từ - Danh từ +sau khi,torong,Danh từ - Danh từ +"tinh, sáng",chăng, +ánh sáng,ang,Danh từ +công viên,kơtrong,Danh từ +tình nhân,bơyô,Từ ghép +nhiệt huyết,chơgăm,Từ ghép +như,laik (like),Liên từ +bù nhìn,bul·ngu,Động từ - Động từ +nhẹ nhàng,bơgia,Tính từ +nhẹ nhàng,bơdia,Tính từ +nhưng,mã lẽi,Liên từ +nhưng,mã lei,Liên từ +sách,hla bơar,Danh từ +chăm chỉ,adrim,Động từ - Động từ khiếm khuyết +chỉ có,pôm,Động từ khiếm khuyết - Động từ +hết sạch,'biah,Động từ - Tính từ +sạch sẽ,rơgoh,Từ ghép +sơn dương,keih,Động từ - Danh từ +săn,chă lua,Động từ +săn,chă hơnguang,Động từ +mất (chết),biŏng·lôch, +định cư,tơnâng,Từ ghép +cũng được,bưh,Động từ khiếm khuyết - Động từ +lớn nhanh,'bơ'blut,Tính từ - Tính từ +cũng; đều,hơdoi, +"cũng, cùng",kũm, +"cùng,như nhau",hơdai, +chắc chắn,kơjăp,Tính từ +chậm chạp,bơk,Từ ghép +chậm,"ada, adar",Tính từ +tổng số,bơlang,Danh từ +sắp xếp,hơmet,Từ ghép +chất độc,bơnhǔl,Danh từ +ỉa chảy,chroh,Danh từ - Động từ +chạy,kơ dâu,Động từ +cảm ơn,bơnê,Động từ +cảm thấy,bôh,Động từ +cảm giác,brẽng,Danh từ +cười duyên,'brach,Động từ - Từ ghép +ngô( bắp),hơbo, +thượng nguồn,tu,Từ ghép +"ngắn, thấp",kơđeh, +đời người,jơhnơr,Danh từ - Danh từ +"chữa,sửa chữa",hơmet, +sớm(sáng sớm),hrôih, +"đi, theo",rok, +thay đổi,pơglơh,Động từ +thay thế,tơplih,Từ ghép +âm thanh,re·brŏng,Danh từ +"chương, đoạn",chăl, +chương trình,tơdrong,Danh từ +chưa tỉnh,bư,Động từ khiếm khuyết - Danh từ +cầu nguyện,khõp,Danh từ - Từ ghép +rượu cần,sik·sih,Từ ghép +mức độ,kơnao,Danh từ +mục đích,atôch,Danh từ +nghỉ hưu,pơdơh,Động từ - Động từ +"nghĩ,suy nghĩ",kơkẽng, +chưa,tam mă,Động từ khiếm khuyết +thiếu,pơ ngât,Tính từ +thường xuyên,anheh,Tính từ +"thư, êm",’băng, +thư giãn,'bơ̆t,Danh từ - Từ ghép +thô sơ,bơbrơ,Tính từ +chơi đùa,hơnul,Động từ - Động từ +"cháu(của cô,dì,chú,bác)",mon, +thật,tơ pã,Thán từ +bồi thường,pơhrũ,Động từ +xẻo (thịt),́bal, +chó síu,sĭu,Danh từ - Từ ghép +"mỗi ,mọi",rim, +mồ hôi,bu-uh,Danh từ +dẹp mỏng,bat,Danh từ - Tính từ +cẩn thận,bơbrĕ,Tính từ +cẩn thận,bơblĕnh,Tính từ +cầu gỗ,bor,Danh từ - Danh từ +cầu vòng,bơdrĕng,Danh từ - Từ ghép +cầu thang,kung,Danh từ +chín nũng,bĭr,Từ ghép - Danh từ +đánh thức,bơdriu,Từ ghép +thức dậy,ayung,Động từ - Động từ +đồn thổi,ang,Danh từ - Động từ +thông tin,tơbăt,Danh từ +tim,plei nuih,Danh từ +một triệu,minhmên,Từ ghép - Từ ghép +trang điểm,bơguah·pơguăng,Từ ghép +trách nhiệm,sơnong,Danh từ +khoanh tròn,gơwăl,Động từ - Tính từ +"trưởng,cầm đầu",tơnũl, +trước,"adrok, adroi",Giới từ +cố gắng,adrin,Động từ +mặt trời,ʼnăr,Danh từ +mặt trời,năr,Danh từ +cỏ tranh,gia,Danh từ - Danh từ +cắn ăn,chĕch,Động từ - Động từ +cắn phá,chah,Động từ - Động từ +"bổ,chiến đấu",blah, +chiến đấu,tơblah,Động từ +màu trắng,kok,Danh từ - Tính từ +trần truồng,bơrơlun,Tính từ - Từ ghép +trần truồng,brau,Tính từ - Từ ghép +trả thù,chăl,Từ ghép +trả lời,tơl,Động từ +chia xa,sơlah,Động từ - Tính từ +"cho,chia sẻ","song,axong", +"mẫu,ví dụ",pơtơm, +"khoảng,; mất",hiong, +mảnh vườn,pơgar,Danh từ chỉ loại - Danh từ +mười,mĭnh jĭt,Từ ghép +mưa đá,prĕl,Danh từ - Danh từ +mưa,jũm dăr,Danh từ +lườm mắt,bơhrĕng,Động từ - Danh từ +cổ,"ako, hơlŏng",Danh từ +chia sẻ,axong,Động từ +chi tiêu,pơhuach,Động từ +cái chai,chai,Danh từ chỉ loại - Danh từ +tuần lễ,'blon·giĕng,Từ ghép +ô(ô trống),kơvăl, +trẻ con,hơioh,Danh từ +"non, trẻ",bơnǔng, +"cha, cố",bă, +cửa sổ,amõk,Danh từ +sương mù,tŭk,Từ ghép +bĩu môi,'biêt·'biơt,Động từ - Danh từ +mơ nông,bơnông,Động từ - Danh từ +cái mũi,muh,Danh từ chỉ loại - Danh từ +khô cứng,'bơ'broih,Tính từ - Tính từ +"cao, dài",kơjung, +"tranh,bức tranh",rup, +phía tây,bơmơ̆t,Danh từ - Danh từ +tài sản,tơman,Danh từ +"tìm, kiếm",chă, +bụi bặm,'bơ'bruih,Danh từ - Từ ghép +màu đỏ,brê,Danh từ - Tính từ +"màn,mùng",kơ mũng, +mượt mà,'bia,Tính từ - Liên từ +ham muốn,'bơch,Động từ - Động từ +máy móc,kơmãi,Danh từ +màu đen,găm,Danh từ - Tính từ +mô tả,pơtil,Động từ +da thịt,akar,Danh từ - Danh từ +"cửa, cổng",amăng, +bụi,'mui teh,Danh từ +tất cả,tôm,Đại từ +tấn công,bơxuh,Động từ +"tấm, cái",blah, +"lòng,tấm lòng",jơhngỡm, +tại(vị trí),kơtă, +tại,kơ tã,Giới từ +cháy tốt,chai,Động từ - Tính từ +ma lai,mơlai,Danh từ - Tính từ +gùi dày,hơkăt,Danh từ - Tính từ +non oi.mua,hăk,Tính từ - Từ ghép +lý do,pơchĕ,Danh từ +con dao,săng,Danh từ chỉ loại - Danh từ +tập trung,"hơkũm,hơkõm",Động từ +tập trung,hơkõm,Động từ +tập trung,akõm,Động từ +làm bộ,bơgrư̆,Động từ - Danh từ +tự ái,ayeh·bơgơ̆k,Đại từ - Động từ +tự hào,anoh,Từ ghép +"từ, tiếng",nâr, +từ chối,sơngăh,Động từ +từ chối,bơjăn,Động từ +"lần, lượt",amăng, +con lừa,mrua,Danh từ - Động từ +đánh lừa,bơdăr,Động từ - Động từ +miễn phí,đẽch,Động từ +may mắn,bơhol,Tính từ +"mau, nhanh",axram, +"mang, đeo",’băk, +bắt chước,'boi·axǔ,Từ ghép +vuông (lúa),biwong, +bắt lỗi,bơjôch,Động từ - Danh từ +bắt đầu,pơtơm,Động từ +bẩy lên,’băng,Động từ - Động từ +vòng co,bơnei,Danh từ - Động từ +vâng lời,yom,Động từ - Danh từ +lãnh đạo,pơgâr,Danh từ +lãnh đạo,bơgân,Danh từ +lạnh ngắt,bơblĕk,Tính từ - Từ ghép +lạnh buốt,bơbret,Tính từ - Tính từ +buốt (lạnh),bret, +cộng lại,akŏp,Động từ - Động từ +phép lạ,bơxêh,Danh từ - Tính từ +dưới,"ala, kơ’nơ̆m",Giới từ +dơ bẩn,bơgrĭ,Danh từ - Tính từ +dơ bẩn,bruh,Danh từ - Tính từ +xuôi dòng,aploh,Động từ - Danh từ +cục vàng,mah,Danh từ chỉ loại - Danh từ +và,"păng, hăm",Liên từ +vẽ hình,char·chhơ̆,Động từ - Danh từ +"vấn đề,việc",tơdrong, +vấn đề,amek,Danh từ +bạn bè,bôl,Danh từ +lột vỏ,lak,Động từ - Danh từ +con vịt,bĩp,Danh từ chỉ loại - Danh từ +thẳng băng,'bruơh·bruơh,Tính từ - Từ ghép +kẻ thù,ayăt,Danh từ +ghế,tang dõ,Danh từ +kỳ ghét,blĭ,Danh từ - Động từ +làng,pơlei pơla,Danh từ +làm,pơm pãi,Động từ +làm việc,bơ̆,Động từ +lá lách,bla,Danh từ - Từ ghép +lá trầu,bơlâu,Danh từ - Từ ghép +mau(nhanh lên),kuăng, +bông tai,chele,Danh từ - Danh từ +xin phép,hơpinh,Động từ - Danh từ +căm xe,rơyŏng,Danh từ - Danh từ +xây dựng,pơjing,Động từ +"xin,xin phép",hơpĩnh, +giàu có,pơdrong·pơdrõng,Tính từ +giàu,mơ drong,Tính từ +giàu có,pơdrõng,Tính từ +giàu có,pơdrong,Tính từ +kính trọng,yom,Danh từ - Từ ghép +kéo,săng kep,Động từ +lo lắng,hiơk,Động từ +"gian,lớp(vải,vật liệu)",tăl, +linh hồn,bơhol,Từ ghép +linh hồn,bơhngol,Từ ghép +chanh leo,hleo,Danh từ - Động từ +yêu cầu,athẽi,Động từ +yên xe,an,Tính từ - Danh từ +xương sườn,bơnir,Danh từ - Danh từ +phía; bên,gah, +"bùi, béo",bơngơi, +"thưa, ít",brang, +giật mình,kơdrăt,Động từ +giả vờ,pekelai,Từ ghép +giúp vui,bơxỗ,Động từ - Tính từ +không,hoh hoy,Động từ khiếm khuyết +không có,kơđẽi,Động từ khiếm khuyết - Động từ +hay khóc,bơblêh,Liên từ - Động từ +mạnh khỏe,pran,Tính từ - Từ ghép +khắp nơi,jâp,Từ ghép +quý giá,gĩt,Danh từ - Danh từ +giày,chơ khõ,Danh từ +ít,tơ̆ sĕt,Tính từ +âm thanh,brŏng,Danh từ +âm thanh,re,Danh từ +yêu tinh,wir,Động từ - Danh từ +để ý,chăm,Từ ghép +đàn ông,drŏ-nglo,Danh từ +bão,bu hǔt,Danh từ +bây giờ,ahrẽi,Đại từ +"chén, bát",bơnhan, +buôn bán,pơdrô·pơdro,Động từ +dìu đi,bơgring,Danh từ - Động từ +đam mê,hưch,Động từ +buôn bán,bơdro,Động từ +khuyến khích,bơxỗ,Từ ghép +khuyến khích,athẽi,Từ ghép +khó khăn,tơnat,Tính từ +làm khách,bơgrư̆,Động từ - Danh từ +khách,tơ moi,Danh từ +điện,ũnh hơyuh,Danh từ +"lái,điều khiển",git, +điều độ,xĕn,Từ ghép +giảng bài,tơlang,Danh từ - Danh từ +đàn bà,drŏ-kăn,Danh từ +buổi sáng,pơgê,Danh từ - Danh từ +hứa gả,bơchơ̆ng,Động từ - Động từ +hỗ trợ,tơgũm,Động từ +hồ(tự nhiên),tơnâu, +hồ,sỡ lung,Danh từ +khi nào,la-yơ,Danh từ - Đại từ +máy in,anal,Danh từ - Động từ +hứa hẹn,pơkă,Động từ - Động từ +hứa hẹn,pơkã·pekak,Động từ - Động từ +quáng gà,bôm,Danh từ - Danh từ +đánh vần,biơ̆ng,Động từ - Từ ghép +đánh vần,byơ̆ng,Động từ - Từ ghép +đám cưới,pơkong,Danh từ +đá lửa,tơmotơněh,Động từ - Danh từ +buổi chiều,kơxơ,Danh từ - Danh từ +hạt giống,hơdrech,Từ ghép +hạnh phúc,rơnũk,Danh từ +hạn hán,phang,Từ ghép +nam( hướng),bơba, +học,pơ hơrăm,Động từ +họ,lu sư,Đại từ +họ,kăn hi,Đại từ +"gương, kính",bơnĭl, +"buồn,nỗi buồn",sỡangon, +buồn,sỡ ngon,Tính từ +gạch đường,chek,Danh từ - Danh từ +đường viền,kơteh,Danh từ - Từ ghép +đùa giỡn,bơxuh,Động từ - Từ ghép +biển,ʼdak dơsĭ,Danh từ +biết(khả năng),gơh, +biết đâu,băt,Động từ - Đại từ +máng gỗ,bơng,Danh từ - Danh từ +họ hàng,kơtum,Danh từ +hàng rào,kơdrong,Danh từ +huýt sáo,bơhôch,Danh từ - Từ ghép +hòa bình,rơngei,Danh từ - Từ ghép +hình vuông,blon,Danh từ - Tính từ +đầu tiên,blũng,Tính từ +thần đất,yangteh,Danh từ - Danh từ +đạt,đẽi yua,Động từ +đặt; cắm,bĕt, +đầu,jĩ kâl,Danh từ +đầu tiên,blũng;hơdroil,Tính từ +bay bổng,bơ'dông,Động từ - Từ ghép +đội khăn,angơ̆m,Danh từ - Danh từ +để giống,bơ'joi,Giới từ - Tính từ +hương ước,khôi juăt,Từ ghép +ở trên,tỡ kơpal,Giới từ - Danh từ +bắc cầu,pơ chrơp,Danh từ - Danh từ +cầu treo,hơ neh,Từ ghép +một bãi nhỏ,buluch, +một việc,mĩnh tơdrong,Từ ghép - Danh từ +một ngày,mĩnh năr,Từ ghép - Danh từ +một triệu,minh mên,Từ ghép - Từ ghép +một tỷ,minh ư̆k,Từ ghép - Từ ghép +nghề nghiệp,bỡ jang,Danh từ +ở ngoài,tỡ anguaih,Giới từ - Danh từ +"ở ngoài,ra ngoài",tơanguaih, +mở rộng ra,bơhoh,Động từ - Động từ +nam châm,'long hiup,Danh từ - Từ ghép +nam châm,mam hrip,Danh từ - Từ ghép +tính ngay thẳng,bơbrơ, +xin chào,kơkuh·goăng·xin chào,Động từ - Động từ +xin chào,xin chào,Động từ - Động từ +xung quanh,jum dăr,Danh từ +xung quanh,jũm dar,Danh từ +xung quanh,jũm dăr,Danh từ +vợ chồng,klo hơkăn,Danh từ +không xa,ưh ataih,Động từ khiếm khuyết - Tính từ +ai ai,bu bu,Đại từ - Đại từ +những ai,đe bu,Từ hạn định - Đại từ +anh hùng,nuih kơtang,Danh từ +đẹp,alỡng ; 'lỡng,Tính từ +ăn mạc đẹp,bơhrôp,Danh từ - Tính từ +hai tầng,bar tăl,Từ ghép - Danh từ +dễ hiểu,bônh hlôh,Tính từ - Động từ +hiểu sâu,hlôh jrũ,Động từ - Tính từ +đủ rồi,'bo 'bang,Tính từ - Thán từ +cây viết,along chih,Danh từ - Động từ +luyện viết,pơjuăt chih,Động từ - Động từ +nguồn gốc,tơ angla,Danh từ +"chặt,đốn,hạ(cây lớn,cây gỗ)","kăl,koh", +hòa bình,rơ ngei,Danh từ - Từ ghép +hôm nay,năr õu,Danh từ +hơn nữa,athăm dơ̆ng,Cụm từ khiếm khuyết +sướng hơn,hiôk hlôh,Tính từ - Tính từ +"hay là,hoặc là",jah, +hàng hóa,tơmam drăm,Danh từ - Từ ghép +hình ; vẽ,rup, +về hưu,brõr pơdơh,Động từ - Động từ +vài,ʼbar pêng ʼnu,Từ hạn định +ví dụ,pơtih gia,Từ ghép +văn hóa,joh suang,Danh từ - Từ ghép +văn hóa,wăn hõa,Danh từ - Từ ghép +bệnh tật,jĩ jăn,Danh từ +khám bệnh,khăm lăng,Động từ - Danh từ +thuốc chữa bệnh,pơgang, +bệnh kinh phong,cheng,Danh từ - Từ ghép +dịch bệnh,hơ buh,Từ ghép +xã hội,teh đak,Danh từ +"xấu(kẻ xấu,bọn xấu)","kơxễ,chữ", +quần bò,hơnen top,Danh từ - Danh từ +ngồi xếp bằng,amlĭn,Danh từ - Giới từ +hơn; khá hơn;,'blo, +hướng tây,mơ mât,Danh từ - Danh từ +hướng nam,anăp·gah bơbah,Danh từ - Danh từ +hướng đông,alĕch·gah hơlech,Danh từ - Tính từ +"hè,hạn hán",phang ang, +"ốm, gầy.","akĕ, hơkĕ", +gốc tiêu,tơm tiu,Danh từ - Danh từ +xe tăng,gre hơnar,Danh từ +tất cả,đi đăng,Đại từ +tất cả,đĩ đăng,Đại từ +tỏa sáng,hơ dah,Danh từ - Danh từ +"tối nay,đêm nay",kơmăng, +tạo thành,pơ jing,Động từ - Động từ +"lòng, tấm lòng",bơnôh, +góc nhà,mum hnam,Danh từ - Danh từ +"xếp, gấp lại",awa, +gần gũi,tơ klep,Từ ghép +bệnh nhân,bơngai jĩ,Danh từ +bệnh viện,hơnam pơgang,Danh từ +tổng kết,tũch lũch,Từ ghép +tội phạm,bơngai ioch,Danh từ +"tự hào,hãnh diện",pơang, +ép uống (rượu),bơgŏ, +một tuần,mĩnh giẽng,Từ ghép - Danh từ +chúa cha,yang bă,Danh từ - Danh từ +che chở,pring wei,Động từ - Động từ +chia rẽ,tơ klah,Động từ - Động từ +"đấu tranh,chia rẽ",pơgăn, +tàu thủy,"duk, batô",Danh từ - Từ ghép +tàu hỏa,gre treng,Danh từ - Từ ghép +"lúc, khi",kơ plah, +khoa học,khoa hõk,Danh từ +học bổng,ala pơxrăm,Danh từ +"hỏi,đang hỏi",oei jet, +huống hồ,tơ ma,Liên từ +hỗ trợ,tơ gũm,Động từ +làm gì,pơm kiơ,Động từ - Đại từ +tất cả,ʼdă ʼdăng,Đại từ +bụi tre,tơm kram,Danh từ chỉ loại - Danh từ +thưởng; trả công,apah, +trần truồng,bơluh bơlǔn,Tính từ - Từ ghép +trần truồng,brau·bơluh bơlǔn·bơrơlun,Tính từ - Từ ghép +loại mối trắng,bơlom, +"trẻ con,trẻ em",hơiẽ, +chim hạc,bot glong,Danh từ - Từ ghép +chiều dài,kojung tor,Danh từ - Tính từ +chiều dài,kơjung tor,Danh từ - Tính từ +cho đến khi,atŏp, +một giờ,mĩnh jơ,Từ ghép - +giữ ở lại,bơkơ̆ng, +ở giữa,tõk bõk,Giới từ - Danh từ +gà mái,iĕr hơkăn,Danh từ - Danh từ +còn trẻ,a druh,Động từ khiếm khuyết - Tính từ +gà trống,iĕr tơmông,Danh từ - Từ ghép +"pha, trộn",bơlǔ·bơlǔ bơla, +viền áo,chang lay,Danh từ - Danh từ +trước,"adroi , hơdroi",Giới từ +chiến trường,tơ blah,Danh từ +thôn trưởng,kơ dra·kơdră,Danh từ - Danh từ +trạm trưởng,chẽp kâl,Từ ghép +tròn trịa,blui tơblui,Tính từ - Từ ghép +người khác,đe nai,Danh từ - Tính từ +làng khác,pơlei đenai,Danh từ - Tính từ +vũ khí,tơmam tơblah,Danh từ +giếng khoan,đak kuer,Danh từ - Động từ +khoan đã!,gô amơi, +khoan lỗ,kuerbơ lôh,Động từ - Danh từ +"vùng, khu vực",char, +khuấy đục nước,bơbǔk, +khác nhau,pha ra,Tính từ - Danh từ +trả lại,pơ drâu·pơchao,Động từ - Động từ +để cho,wă kơ,Giới từ - Giới từ +cho nên,mã lẽi,Liên từ +chung sống,tơ oẽi,Tính từ - Động từ +nói chung,pơma hơdoi,Cụm từ khiếm khuyết +cá khô,ka kro,Danh từ - Tính từ +không có,kơ đẽi,Động từ khiếm khuyết - Động từ +giải quyết,sek tơlang,Động từ +đã giảm,dã biỡ,Động từ khiếm khuyết - Động từ +"vở,giấy khen",hla ar, +giới thiệu,roi tơ'bôh,Động từ +"giới thiệu,mô tả",tơbôh, +một trăm,mĩnh hrẽng,Từ ghép - Từ ghép +"trưa,buổi trưa",năr dâng, +buổi trưa,năr dâng,Danh từ - Danh từ +ý chê bai,'brau, +ngon(món ăn ngon),"nham,băt", +truyền thống,khôi juăt,Danh từ +"vải, trà chè",che, +trách nhiệm,chiu pũ,Danh từ +trái dâu đất,bơkŏng, +trái ớt,hơmrĕ·bahăng (pơhăng),Danh từ - Từ ghép +treo,"hơtol, tơ'băk, chrông",Động từ +một triệu,mĩnh trĩu(tơtuh),Từ ghép - Từ ghép +trong đó,lăm anoh,Giới từ - Đại từ +khả năng,tôch kě,Danh từ +khỏe mạnh,grăng akõu,Danh từ - Tính từ +khóc ngất đi,ăr, +khô kiệt,hrẽng kro,Tính từ - Từ ghép +ít khi,pă gan,Tính từ - Danh từ +bão tố,kial hơbũt,Từ ghép +bên trái,gah·gah 'ngiẽo,Danh từ - Tính từ +buổi trưa,năr dỡng,Danh từ - Danh từ +thức khuya,trăl măng,Động từ - Tính từ +chuẩn bị,pre hơmet,Động từ +xâu chuỗi,tôt hơdring,Động từ - Từ ghép +chào hỏi,kơkuh jet,Động từ - Động từ +bắp chân,plei pôih,Danh từ - Danh từ +ngón tay chân,anglâu,Danh từ - Danh từ +"sợi, tim đèn",bǔi, +tiêu chuẩn,hơ găt,Danh từ +tiến bộ,anet anet,Từ ghép +bay lượn (chim),axơ̆ng, +máy bay,gre par,Danh từ +đầu tiên,ma pônh,Tính từ +đầy tràn,''bĕng blai,Tính từ - Động từ +kính yêu,tih kơjung,Danh từ - Động từ +"giúp đỡ,đùm bọc",tơgum, +"vừa, trung bình",lăp, +bẹn (thân thể),bin, +thể thao,pơjuăt hơkõu,Danh từ +tài liệu,sỡp hlabơar,Danh từ +luôn luôn,linh lang,Từ ghép +kinh doanh,mơdro sa,Động từ +kéo dan non,'hreh, +kéo co,dui tơlẽi,Động từ - Động từ +ba mươi,pêng jĩt,Từ ghép - Từ ghép +lần ba,ma pênh,Danh từ - Từ ghép +tiến bộ,brĕk brĕk,Từ ghép +kiếm tiền,chă jêu,Động từ - Danh từ +tiểu thuyết,roi hơmon,Từ ghép +trang phục,pơ hrôp·pơhrôp,Danh từ +trang trí,pơ rõ,Động từ +thời gian,chơ yơ,Danh từ +khó thở,ah ah,Tính từ - Động từ +thịt chó,nhẽm kõ,Danh từ - Danh từ +chúa con,yang kon,Động từ - Danh từ +làm đau lòng,bơ-ol,Động từ - Tính từ +ghi nhớ,chih blõk,Từ ghép +rất ghét,tôch hơreh,Động từ khiếm khuyết - Tính từ +"độn, ghế","adreh, hơdreh", +gia đình,hnam dơnõ,Danh từ +gia đình,ũnh hnam,Danh từ +kế hoạch,đẽi đon,Danh từ +"chín(thức ăn,đồ uống)",sĩn, +chín (nấu nướng),sĩn, +"chín, số 9",tơxĩn, +chín (trái cây),đum, +chính quyền,chinh kuên,Danh từ +cửa chính,amăng tơm,Danh từ - Thán từ +đi thẳng,năm tơpăt,Động từ - Tính từ +"chăm sóc, nuôi",apơ̆n, +thường xuyên,hơnơ̆ng hơnong,Tính từ +thường xuyên,kơ plah,Tính từ +thường xuyên.,anheh anhang,Tính từ - +thiếu thốn,kơbah kơbôch,Từ ghép +đần độn,bơlơ̆ng hưt,Danh từ - Từ ghép +đần độn,bơlơ̆ng khơ̆ng,Danh từ - Từ ghép +đầu gối,kul tăng,Từ ghép +làng khác,pơleiđe nai,Danh từ - Tính từ +đây là,anõu·õu jĩ,Đại từ - Động từ +lóc thịt,bơlôih·hlah 'nhĕm,Danh từ - Danh từ +"thường, truyền thống",juăt, +thấy rõ,bôh nhen,Động từ - Tính từ +hay thật,hơiă tơpă,Liên từ - Thán từ +lẽ thật,tơpăt tơpă,Danh từ - Thán từ +uốn thẳng,'bơ̆ tơpăt·'bơ̆t,Động từ - Tính từ +làm theo,pơm kiỡ,Động từ - Động từ +sức khỏe,jơ hngỡm,Danh từ - Từ ghép +thoải mái,kơdẫu đỡng,Tính từ +thua kém,chak kơchroih,Từ ghép +thành công,keh kong,Động từ +thành phố,kơ phỗ,Danh từ +một tháng,mĩnh khẽi,Từ ghép - Danh từ +"chưa, đã",tam mã, +vuốt tóc lên,blơ̆t, +bu lông,wih tuěnh,Động từ - Danh từ +lông chim,arăng gơxor·sŏk,Danh từ - Danh từ +chưa đầy,bơ̆ng bơ,Động từ khiếm khuyết - Tính từ +bảo đảo,cheng nhrĕ,Động từ - Danh từ +hòn đảo,bol đak,Danh từ chỉ loại - Danh từ +tơi xốp (đất),broi, +chúng tôi,lu nhôn,Đại từ +căng tai,tôt đon,Động từ - Danh từ +lo chạy trốn,bơdŏ·klĕnh, +thông báo,roi tơbăt,Động từ +báo cáo,pơma·roi tơbăt,Động từ +bây giờ,"ahrai, harei",Đại từ +bây giờ,dang ei,Đại từ +"ít, ỏi",'brah 'brah, +một ít,'biơ̆·tŏ sĕt,Từ hạn định +"gạch(chân dưới câu,từ)",rek, +phẩy( dấu phẩy),phẽch, +cây dầu rái,arach,Danh từ - Từ ghép +"lái,điều khiển(xe máy)",hau, +lãnh đạo,pơ gâr,Danh từ +"mọc lên,mầm cây",tơđah, +thanh tra,apong blang,Từ ghép +thanh niên( nam),tơdăm, +"kiên cố,chắc chắn",tơjăp, +"chắc (trái, hạt)",akâu, +máng súc vật,atong,Danh từ - Từ ghép +súng ống,phaokơ tuang,Danh từ - Danh từ +ông nội,bok tơm,Danh từ chỉ loại - Danh từ +ông ngoại,bok hơdrai,Danh từ chỉ loại - Tính từ +ông này,bok õu,Danh từ chỉ loại - Đại từ +nói trôi chảy,bơbrang,Động từ - Từ ghép +sẵn sàng,chang hmang,Tính từ +sẵn sàng,chang hmăng,Tính từ +"năm, số 5",pơđăm, +dòng họ,"adrung, hơdrung",Từ ghép +hạ lưu sông,bơbah,Danh từ - Danh từ +"vang, vọng lại",anhang, +sức khỏe,tơ hngâm,Danh từ - Từ ghép +tai,bluk thôi dom,Danh từ +chiếu sáng,pơ chrang,Danh từ - Danh từ +"sáu, số 6",tơdrõu, +vỗ bờ (sóng),anglă, +sinh sống,arih sa,Động từ +dọn vệ sinh,bơguah,Động từ - Động từ +hi sinh,hũt akõu,Động từ +sung sướng,hiôk chơt·hơnũk,Từ ghép +nhà sàn,hnam kơjung,Từ ghép +"không chịu (nghe,tin)",kơchĩu, +bếp lửa,tơnuh ũnh,Danh từ - Danh từ +xin lỗi,pă jỗ,Động từ +lớp học,hõk lăm,Danh từ +lớp học,lăm hok,Danh từ +1- dòng giống,adrĕch, +vô số,'buch 'bang,Từ hạn định +cây sống đời,chăt, +sao hôm,blŏng xê̆,Đại từ - Danh từ +vì sao,thoi yơ,Giới từ - Đại từ +sao mai,wai ning,Đại từ - Danh từ +sao hôm,wong tar,Đại từ - Danh từ +chủ nhật,anăr giẽng,Danh từ +chủ yếu,mã tơpã,Tính từ +con gái,drõ kăn,Danh từ chỉ loại - Danh từ +thiếu nữ(con gái),adruh, +"người, con người",bơnuih, +bàn tay,kepangti·tơpang ti,Danh từ +bày tỏ,wă tơbăt,Động từ +đá lửa,tơmo tơněh,Động từ - Danh từ +sức lực,jơ hngâm,Từ ghép +"cái, chiếc, lớp",bơ̆l, +bèo lục bình,'bleo,Danh từ - Từ ghép +"tỏa sáng,chiếu sáng",hơdah, +đào rộng thêm,’băi, +trải rộng,lơk să,Động từ - Tính từ +rừng rú,bri brah,Danh từ - Từ ghép +cây rừng,along bri,Danh từ - Danh từ +thiếu niên(con trai),tơdăm, +con trâu,kơ pô,Danh từ chỉ loại - Danh từ +con dơi,hơ miět,Danh từ - Từ ghép +cuối cùng,tuch luch,Tính từ +to và dài,bơdông, +dày đặc,cher 'ber,Tính từ +nhảy dây,plõng tơlẽi,Động từ - Danh từ +là ; đau,jĩ, +đi tiểu tiện,bơyơ̆ng,Động từ - Từ ghép +tôi đi học,inhnămhok, +báo hiệu,krao tơbăt,Từ ghép +sao mai,blŏng tả,Đại từ - Danh từ +quan trọng,git găl,Tính từ +quen thuộc,juăt jue,Tính từ +quá đáng,ăp ăp,Động từ khiếm khuyết - Động từ +vật quý,kăl gĩt,Danh từ - Từ ghép +"thương,yêu quý,thương yêu","amêm,kơeng", +cuối (cuối cùng),jih, +cà răng,kăt hơnenh,Động từ - Đại từ +rất nhiều,đẽi lơ,Động từ khiếm khuyết - Tính từ +quả đất,plei teh,Danh từ - Danh từ +quả( trái cây),plẽi, +quả khế,plei khễ,Danh từ - Từ ghép +quần áo,abẽn ao,Danh từ +thay (quần áo),bơlơh, +tự do,hiôk hian,Từ ghép +quần dài,hơnen tai,Danh từ - Tính từ +áo dài,ao kơjung,Danh từ +bên phải,gah 'ma,Danh từ - Tính từ +cuối cùng,atuch·tuch luch,Tính từ +"cục, hòn, cuộn",kơtuăt, +cà phê,cheh phe,Danh từ +rất; hết phần,tôk, +"còn, riêng phần",bơ, +"còn, riêng, phần",bơh, +bằng phẳng,'biah·'biơh·'blĕr·cheng leng,Giới từ - Danh từ +má hóp,'bŏ bop,Danh từ - Từ ghép +táy máy,'blonh 'blonh,Động từ - Danh từ +máy móc,kơ mãi,Danh từ +mãi mãi,bưh bưh,Động từ khiếm khuyết +lại muốn nữa,bơ̆l, +"ham muốn, thích",'bưch, +vậy mà,lẽi mã,Đại từ - Liên từ +nói riêng,pơma kơdih,Cụm từ khiếm khuyết +"hơn , cách",hlôi, +cái ghế,tang dõ,Danh từ chỉ loại - Danh từ +"đầu, cái đầu",kâl, +phong tục,tơdrong juăt,Từ ghép +nhớ mãi,'blĕk 'blĕk,Động từ - Động từ khiếm khuyết +nói mãi,bơi bơi·bơlah,Động từ - Động từ khiếm khuyết +hai đứa mình,ba, +một mình,mĩnh bỡn,Cụm từ khiếm khuyết +môi trường,rơgoh tơanguanh,Danh từ +má phính,'bŏ tơplǔp,Danh từ - Từ ghép +phỏng vấn,jet pơma,Động từ +vặn; trở qua,blĕch·tuĕnh, +"thủng, xuyên qua",bǔt, +phía trước,gah hơnăp,Danh từ - Danh từ +tiêm phòng,bet pơgăn,Động từ - Danh từ +"kém(chỉ về giờ,phút)",hơtũch, +chim xòe cánh,bơhiar, +hòn núi,hngol kông,Danh từ - Danh từ +phán xét,tơ pang,Danh từ - Động từ +"pháp luât,luât pháp",pơkăp, +phía sau,gah rong,Danh từ - Danh từ +phía sau,gah rõng,Danh từ - Danh từ +phía sau,đâng rõng,Danh từ - Danh từ +"sau, phía sau",tơrõng, +dân dật (nữ),chĕl, +cửa sổ,'măng 'mŏk,Danh từ +cửa kho,amăng pỡk,Danh từ - Danh từ +da hồng hào,'bruơ̆ng,Danh từ - Từ ghép +mãi mãi,ling lang,Động từ khiếm khuyết +sống mãi,arih hơdoi,Động từ - Động từ khiếm khuyết +cá sấu,bia hong,Danh từ - Từ ghép +ngăn cách,pơ găn,Từ ghép +tiêu điều,rah rai,Động từ - Danh từ +viên đá,tơ mo,Danh từ chỉ loại - Danh từ +"được, đúng vậy.",ahỡm, +đúng lúc,bơlăng kơ,Tính từ - Danh từ +đúng vậy,trõ bơih,Tính từ - Đại từ +dọc đường,rõk trong,Tính từ - Danh từ +ước mơ,hơ pơi,Danh từ +môi; bép xép,'bĕp, +nữ hộ sinh,bơjâu,Danh từ - Từ ghép +"vùng, nơi chốn",dêh, +rãnh nước,thong đak,Danh từ - Danh từ +xoáy (nước),bơhuich·’băr gŏ, +cái rẫy,tõ mir,Danh từ chỉ loại - Danh từ +chữ cái,plei nơ̆r,Danh từ - Thán từ +cái nhẫn,tơ khiěn,Thán từ - Từ ghép +cái võng,neh nun,Danh từ chỉ loại - Danh từ +có thể,rõ lăng,Động từ khiếm khuyết +"bài học,bài nhạc",bai, +bàn chân,tơpang jơ̆ng,Từ ghép +trồng cây,pơtăm along,Động từ - Danh từ +nói chuyện,pơma đơnuh,Động từ +"mùi, bốc mùi",'bu, +mũi òng,bơlễ têt,Danh từ - Từ ghép +mũi lòng,bơleng het,Danh từ - Danh từ +cho biết,wă băt,Động từ - Động từ +biết(hiểu biết),lơ lẽ, +ghép đôi,"agrop, hơgrop",Động từ - Từ ghép +một năm,mĩnh sơnăm,Từ ghép - Từ ghép +"nơi ở,chốn ở",anih, +cây sao cát,hreng, +cháu(của ông bà),sõu, +bà nội,yă tơm,Danh từ chỉ loại - Danh từ +cô ấy,duch õu,Danh từ chỉ loại - Đại từ +cô giáo,duch bơtho,Danh từ +những người,lu bơngai,Từ hạn định - Danh từ chỉ loại +niềm vui,pơ chơt,Danh từ - Tính từ +em nhỏ,đe oh,Danh từ - Tính từ +từ nhỏ,đỡng 'lỡp,Giới từ - Tính từ +ban đêm,kơ măng,Danh từ +đóng ván,pơng tỡn,Động từ - Danh từ +mười một,jĩt mônh,Từ ghép - Từ ghép +gây mất ngủ,bơgrong,Động từ - Động từ +cứng cõi,arăng arŏ,Tính từ - Từ ghép +cứng ngắc,arăk tĭk,Tính từ - Từ ghép +cứng đờ,arăng chơgơ̆ng,Tính từ - Từ ghép +nói toạch ra,bơhoh, +nói quá lời,bơhloh, +cây điều,chăm phu,Danh từ chỉ loại - Danh từ +nhiều nơi,lơ hơnih,Tính từ - Danh từ +âm nhạc,re hơyuh,Từ ghép +nhận xét,pơ ten,Từ ghép +công nhận,jỗ drõng,Từ ghép +công nhận,jô drơng,Từ ghép +đón nhận,sơng iõk,Từ ghép +quay lại nhìn,'blôk, +nhìn trừng trừng,bơlơ̆n,Động từ - Từ ghép +thắt cổ,hrek hơlŏng·anhok,Động từ - Danh từ +cổ vũ,jrěo ôr,Động từ +long lanh (mắt),bơhiao·bơyao, +trố mắt nhìn,bơgloh, +mặc quần,hrâp hơpẽn,Động từ - Danh từ +mặc áo,hrâp ao,Động từ - Danh từ +mưa phùn,'bui 'bui,Danh từ - Từ ghép +bà ngoại,yă hơdrai,Danh từ chỉ loại - Tính từ +mỉm cười,'buch 'buch,Động từ - Động từ +người yêu,bơngai hưch,Danh từ - Động từ +"trải, ngược lại",hơlỡk, +biển hồ,đak tơnueng,Danh từ - Danh từ +biểu hiện,sơ ngah,Từ ghép +biểu tượng,sơ ngah,Từ ghép +"cũng, đều","adoi, hơdoi", +nhanh chóng,tơ tẽnh,Tính từ +nhanh lên,brĕ brĕ,Tính từ - Động từ +"khẩn trương, nhanh",bơbrĕ, +"sốt, cơn sốt",bơlŏ, +định cư,tơ nâng,Từ ghép +cây cỏ tranh,gia,Danh từ - Danh từ +mặt trời,măt năr,Danh từ +nhóm bếp,pơjing ũnh,Danh từ - Danh từ +nhen nhóm,pơ gơp,Danh từ - Danh từ +nghe,"tơmâng , mâng",Động từ +"giỏ, cần xế",bǔng, +ngã chúi mặt,bơlum, +ngôn ngữ,nâr pơma,Danh từ +cấp thpt,lăm kơjung,Danh từ - Từ ghép +cần thiết,gĩt găl,Tính từ +nghi lễ,kâm giẽng,Từ ghép +suy nghĩ,char 'don·kơcheng,Động từ +đi đây đó,bơbrŏk,Động từ - Đại từ +đó đây,noh nai,Đại từ - Đại từ +nước ngọt,tơnglong đak,Danh từ +nguồn nước,tu đak,Danh từ - Danh từ +ngày hội,năr pơchơt,Danh từ - Từ ghép +"mềm, xốp",rơ muăn, +mọi người,rĩm anu,Từ hạn định - Danh từ +một số,mĩnh kơxỗ,Từ hạn định +săn bắn,chă hơnguang,Động từ +uống nước,et đak,Động từ - Danh từ +vai động vật,bơleh,Danh từ - Danh từ +bảng đen,kơbang găm,Danh từ - Tính từ +bảo vệ,wei lăng,Động từ +bảo vệ,wẽi wêr,Động từ +vườn nhà,pơgar hnam,Danh từ - Danh từ +bông gòn,kơ paih,Danh từ - Từ ghép +chắn bùn,gak 'bu,Động từ - Danh từ +bước (bước chân),yak, +con vịt,"ada, hơra·ara·bip",Danh từ chỉ loại - Danh từ +vỏ cây,kơʼdoh ʼlong,Danh từ - Danh từ +"hát, dân ca",hơri, +hai mươi,ʼbar jĭt,Từ ghép - Từ ghép +"vỡ(đổ vỡ,vỡ vụn)",pơchah, +động vật,kon kiẽk,Danh từ +"đâu, ở đâu",hơyơ, +anh ấy,anhong anoh,Danh từ chỉ loại - Đại từ +"kẻ sọc,hoa văn",pơgong, +hiện nay,dang ẽi,Danh từ +"phạt đền,bắt vạ",pơ hră, +"anh ấy, cô ấy",sư, +hang động vật,"adrăng, par",Danh từ - Danh từ +"nhẵn, láng bóng",'bliơh 'bliah, +tẩu nhỏ bằng đồng,briu, +"trút ra, đổ ra",aluh·tuh, +"chỉ đủ, vừa đủ.",anhŏ, +"xong , hoàn tất",đang, +thình lình xuất hiện,blĭl·blŏl·blǔl,Danh từ - Động từ +cảm ơn nhiều,bơnê lơ,Động từ - Tính từ +cấp thcs,lăm lăp ai,Danh từ - Từ ghép +chòi lá sơ sài,anŭm, +"pháp luật,luật pháp",nâr pơkăp, +"rục (thịt, trái cây)",bluch, +"khi chê, coi thường",anhăm, +thấy rõ lồ lộ,bơbuăng·bơbuơ̆ng, +"lòng (bàn tay, chân)",bơlă, +thiên chúa,'bok kei-dei·bă yang,Từ ghép +em trai,oh drõ nglo,Danh từ - Danh từ +ghi tajc,chĕp lơm 'don,Động từ - Từ ghép +ghi nhớ,chĕp răk·chĕp ́don,Từ ghép +kính yêu,amên tôch bơnê,Danh từ - Động từ +thử xem,bal năng·bol năng,Động từ - Động từ +tài chính( tiền),tai chĩnh, +dấu chấm phảy,chăm phĕch, +em gái,oh drõ kăn,Danh từ - Danh từ +"luân phiên, thay đổi",bơyong, +cấp tiểu học,lăm kơđeh,Danh từ - Từ ghép +buồn nôn,'blut 'blut·'bơ'blut·bruk bruk,Tính từ - Từ ghép +"buồn nôn, buồn mửa",bơlơn, +"buồn nôn, buồn mữa",bơdơr, +chặt thành khúc ngắn,chăl, +mới lú kim (lúa),brĕk, +xắt từng lát mỏng,blat, +mỗi quan hệ,tơjễ lỡm,Từ hạn định - Danh từ +"lao động,sản xuất",choh jang, +"giống nòi, dòng họ",hơdrẽch, +bệnh lở loét lưỡi,bơkuh, +"lại, lần nữa.","adrâp, hơdrâp", +thon dần lại,"adruĕch, hơdruĕch", +chạm trỗ,bơ̆ jơ̆ rang,Động từ - Từ ghép +"dạy,tuyên truyền,hướng dẫn",bo tho, +"bày ra, bày hàng",bơdă, +hát dân ca,anhông·nâr hơri·nârhơri,Động từ - Từ ghép +"cắt đôi, cắp lứa",bơgăp, +"cướp giật, giật","akok, brỡt", +"cướp giật, giật mạnh",bơbrơ̆t, +lời thề,nâr pơkă hơkơt,Danh từ - Động từ +kiểm tra dân số,bơlang,Động từ - Danh từ +"kiệt sức,không còn sức",păkẽ, +là cho kêu la,bơhmoi, +tiếng ái kêu đau.,oăi·ăi, +trang trại,anih pơm jang,Danh từ +ý thức,đon kơ chẽng,Từ ghép +"sóng (nước, biển)","akol, hơkol", +biểu hiện,bluk thôi dom,Từ ghép +"trải ra, căng ra",bơhiar, +gợi lại chuyện cũ,'bŏk, +"đang , ở, ngồi",oei, +cỏ,nhiẽt ; ' ngiẽt,Danh từ +trái nghĩa với bri,cham, +"rung chuyển,cử động",tơ drõ, +bay tứ tán,byưi byai,Động từ - Từ ghép +khoan lỗ,kuer bơ lôh,Động từ - Danh từ +loại dơi lớn,bơng bơh·kơpŭng, +"dòng họ ,giống nòi",hơdrẽch, +đi chậm,"adar, bỗk adar",Động từ - Tính từ +chết lúc mang thai,axom, +bảo vệ rừng,wei bri,Động từ - Danh từ +"văn minh,văn hóa",gơh rơgẽi, +cố gắng,ling kơ cheng,Động từ +tiếp tục cố gắng,khõm,Động từ - Động từ +nhà trẻ,hnam rong alâp,Danh từ - Tính từ +"thức giấc, thức dậy",hơnâr, +"thức ăn, đồ ăn",bơlun, +chỉ sự ít ỏi,bơ, +cho đến khi,atŏp·atơ̆p ma, +lớp học,hõk lăm·lăm hok,Danh từ +lớp trưởng; thôn trưởng,tơnũl, +dùng mưu để lừa,bơglĕch, +lừa đảo,hơlenh pơ dăr,Từ ghép +chỉ tóc gợn sóng,bơling, +không chịu nổi,pã kẽ, +"đủ thứ,đầy đủ",tôm tẽch, +"ca nhạc,ca hát",re hơyuh, +miếng vải thổ cẩm,khăn, +"nạy lên, bẩy lên",chakơ̆, +"mục tiêu, bia bắn",adan·kơnhăm, +"nhận vào, nhét vào",cher, +con dã nhân,'bŏng 'bŏch,Danh từ - Từ ghép +đầy gần tràn (nước),bơ̆m, +dây thép gai,ra sô,Danh từ - Từ ghép +đi tập tễnh,cheng nhrĕ, +rất phấn khởi,hal dêh,Động từ khiếm khuyết - Tính từ +chủ nhà,kơchă hnam·kơdră hnam,Danh từ - Danh từ +bàn tán to nhỏ,bơlăm, +bệnh đau quai bị,bŏ, +con ma nước,apăl yang, +tôi khỏe,ĩnh grăng akõu,Đại từ - Động từ +sức khỏe,jơ hngỡm·tơ hngâm,Danh từ - Từ ghép +tiếng ơ gọi nhau,ăi, +vui vẻ,"xỗ chơt,xỗ xôn",Tính từ +trệt một bên,apăr pêt, +bệnh bướu cổ,bŏng ko, +mặc quần váy,hơ băn,Động từ - Từ ghép +chỉ cô gái đẹp,bơngơt, +có được không,hăm gơh, +giấy,baar ; xem hlabar,Danh từ +giật mình thức giấc,'blơ̆·blư̆,Động từ - Từ ghép +"trăng rằm, trăng tròn",bơnhil, +"cố ý, cố tình",bơhnŏng, +con ác là,ak chăk, +màu muối tiêu,"akhôl, bôk·bôk", +chiều dài,kojung tor·kơjung tor,Danh từ - Tính từ +"bao tử, dạ dày",pung, +"dạ dày, bảo tử",bung, +bẩn thịu; xấu,amễ amach, +hướng thượng nguồn,gah tu,Danh từ - Từ ghép +việc này,tơdrong õu·mă õu,Danh từ - Đại từ +sau này,anỗ anăp·ning mônh,Danh từ +"nói nhẹ, diu dàng",bơ'blơ̆ng, +đóng góp,tơgũm tơgop·tơgũm tơgop,Động từ +đám cưới,iõk klo hơkăn,Danh từ +"đấu kiếm, đấu dao",bơxuh, +rèn (dao rựa ),cher·hơjơ̆m, +miệng xin tay lấy,bơbrat, +một loại cây rừng,brui, +con trai,kon drõ nglo,Danh từ chỉ loại - Danh từ +con trai,drŏ-nglo·kon drõ nglo,Danh từ chỉ loại - Danh từ +"sống cùng,ở chung",oẽi hơdoi, +cho đến khi,atơ̆p ma, +bưng đến trước mặt,bơdŏ, +trường tiểu học,lăm kơđeh,Danh từ - Danh từ +"trưởng thành, tạo thành",pơjing, +"thả rơi, buông ra",'blă, +rất hân hạnh,ană dêh,Động từ khiếm khuyết - Tính từ +quả teng nông,kơdret prit, +mưa dầm,ami hngach·mi hugach,Danh từ - Từ ghép +râm râm (mưa),'brih 'brih, +họ hàng,kơtam kơ tõng,Danh từ +lây bệnh; bắt chước,’bat, +"làm bộ, làm khách",bơnhan, +mót vú mạnh,'bloch 'bloch, +"hết rồi, mất rồi",'brau, +cọc (cột trâu bò),bơnơng·jơngơ̆l, +"mồi (câu cá, chim)",bơdrăn, +"chiến tranh,chiến trường",tơ blah, +"cất giữ, để dành",arăk, +"ước mơ,mong muốn,mong ước",hơpơi, +"dài(quần dài,áo dài tay)",tai, +nói qua cho biết,bơdia·bơgia, +"qua khỏi,đi qua",năm hloh, +"rõ ràng, rành mạch",chak·rơđah, +"tiếng nói, lời nói",'bơ̆r, +"nói xấu, nói hành",bơlach, +nói khích bác,"aglăk, hơglăk", +nhắc nhớ; nhớ lại,'blŏk, +bàn ghế,kơbang tang dõ,Từ ghép +"thảo luận, bàn thảo",bơdăp, +dùng cho câu hỏi,hăm, +"gian dối (nói, thề...)",bơlơ̆m, +trốn việc,'bluich·klĕnh kơ jang,Động từ - Danh từ +"mảnh (gỗ, chai)","acheh, kơcheh", +phân chia công việc,bơyong,Động từ - Danh từ +"chim nhồi trối, rơm",bo, +"đúng mực, phải phép",'biep, +cái vó bắt cá,anhă, +cuốn sách,sơp hla bơar,Danh từ chỉ loại - Danh từ +xe máy,gre bơbit·gre bơbĩt,Danh từ +mấp máy (môi),'bep 'bap, +xe khách,gre tih·xe tih,Danh từ +tôi đi học,inhnăm hok, +tiến bộ,anet anet·brĕk brĕk,Từ ghép +"vì sao,tại sao",kơ kơlih, +hồ(tự nhiên tạo thành),tum, +"tấn công, xông vào",blǔng, +"tài trợ,cứu trợ",pơ dõng, +"mũi tên, viên đạn",brom, +"không được,không biết(khả năng)",kơgơh, +làm thành một đôi,bơgap, +"ở đâu, nơi nào",tơyo, +tôi đi học,inh nămhok, +hỏi thăm,a pinh jet,Động từ +"huống chi, huống hồ",bơha, +phình to (bụng ghè),bor, +bụng dưới; háng,ap ĭn, +"bụng ỏng, bụng to",bơranh, +chuyển từng đoạn một,bơyôn, +"nói đùa, nói chơi",bơ'blơy·bơnhel, +hỉ mũi,"adrih , hơdrih",Động từ - Danh từ +chiêm bao; nằm mơ,apo, +tôi 27 tuổi,nói chuyện, +"đồ đạc,tài sản",tơmũk tơmam, +"giơ cao, giương cao",anhơl, +một loại cú mèo,bơdrong, +"mình, ta, chúng mình",bân, +màu sắc,đak kơ ang,Danh từ +rằn ri nhiều màu,'bronh, +vùng đất bằng phẳng,cheleng,Danh từ - Từ ghép +"cao to,vĩ đại",tih kơjung, +mùa bội thu,lơ hloh,Danh từ - Từ ghép +một nắm tay,mĩnh kơđôp, +một cánh tay,mĩnh hơgăt,Từ ghép - Danh từ +"phía sau,đằng sau",đâng rong, +lọ nồi,'bơmeng gŏ·bơmĕnh gŏ,Danh từ - Danh từ +"nổi sùng, nổi giận",'blut, +"tài trợ, cứu trợ",pơdõng, +để mở (cửa sổ),bơbuăng, +ốm da bọc xương,bơkroch, +kéo da non,chăt lom, +các loại thuốc độc,bơnge, +các em,lu hoi oh,Từ hạn định - Danh từ +xưa nữa,đỡng sỡ boih,Danh từ - Động từ khiếm khuyết +"đỏ tươi, đỏ thắm",bơhăng, +không đủ,pă đei tôm,Động từ khiếm khuyết - Tính từ +hai tụi nó,bre hăp, +may thành ống,sĩt trôp, +"cẩn thận, tử tế",brĕ, +một sải tay,mĩnh plaih, +"từ mới,tiếng mới",nỡr anao, +"mức độ, trình độ",atơ̆l, +nam châm,'long hiup·mam hrip,Danh từ - Từ ghép +chúa thánh thần,yang ai,Danh từ - Từ ghép +thô sơ (dây khố),bơbra, +tình yêu thương,mêm kơeng,Danh từ - Động từ +yêu thương,amêm kơ eng,Động từ +anh nhớ em,'nhongrơnguâ oh, +"để giống, phối giống",a’moch, +hoa tai; hài hước,hơle, +tròn; hoàn toàn,"apôm·bơluĕnh, chhuênh", +súng ống,phao kơ tuang,Danh từ - Danh từ +hoa văn trên ghè,bơlit, +phim tình cảm,phim amêm băl,Danh từ - Danh từ +căn cứ cách mạng,hơnih tơnơm,Danh từ - Danh từ +để mở (cửa ra vào),bơbuơ̆ng, +chơi bóng chuyền,pa bõng lõng,Động từ - Từ ghép +"vào lúc, ngay lúc, khi",’bă, +có xa không?,hăm ataih ưh?, +"tuột xuống, trượt xuống",'blôih 'blôih, +"tụt xuống, trươt xuống",'bloih 'bloih, +anh tên gì?,anhong anăn bu?, +đá bóng,kơdah bõnglong·kơdak bõng lõng,Động từ - Danh từ +đánh bóng chuyền,pah bõng lõng,Động từ - Danh từ +"toi, rù, dịch (chim, gà)",bô, +"mãi mãi, đời đời",buh buh, +đổi; thay đổi; trao đổi,aplih, +vạc cây làm dấu đường,blak, +"đeo vào ngón tay, chân",'bot, +chỉ ánh lửa leo lét,bơblŏng, +đọt may non ăn được,abŏt, +đẩy củi vào bếp,"achǔt, chǔt", +"1* thân thể, 2* tên",akâu, +chơi bóng đá,đăk bõng lõng,Động từ - Danh từ +xưng hô thiếu lịch sự,broh, +đổi ý bất thường,blĕk blŏk, +"muôn đời, mãi mãi",bơling bơlai, +chỉ đầu tóc xõa,bơng tơbơng, +năm học mới,sơnăm hõk anao,Danh từ - Động từ khiếm khuyết +"thủ đô,nơi ở,nơi trốn",hơnih tơnơm, +biết vâng lời,băt yom nỡr, +còn khó khăn,õei pơmat tat,Động từ khiếm khuyết - Tính từ +"dạy, đạy bảo, hướng dẫn",bơtho, +nhớ lại. nghĩ lại,blõk lãi, +dòng dõi; đoạn cây dài,ayoi, +xuôi theo dòng nước,abah abah, +mồ hôi,"bơ uh, hŭl hang",Danh từ +chim non mới nở,bar tôn, +càng ngày càng,roi năr roi,Cụm từ khiếm khuyết +chỉ ngọn lửa nhỏ,blel blel, +anh đã đi,anhong hloi năm, +vết bầm tím; máu bầm,blơ̆m, +hái cà phê,phẽ cheh phê,Động từ - Danh từ +cái xăm kéo cá,"adrâu, hơdrâu", +"phân ra, chia ra",yơ klab, +cây ăn quả,along sa blẽi,Từ ghép +phao câu (phao câu gà),'buch, +dùng cho câu trả lời,đẽi, +"câu(hỏi,trả lời)",trong nâr ; nỡr, +anh nhớ em,'nhong rơnguâ oh, +luôn luôn mãi mãi,linh lang,Danh từ - Động từ khiếm khuyết +"đời người, thế kỷ",anglŏ anglĕch, +tủm tỉm cười,'bich 'buch·'bri 'bruch, +du canh du cư,tơpih anihoei,Danh từ - Từ ghép +"nào(chỉ vị trí,địa điểm)",a yơ, +"buồng chuối, bông lúa","adon, hơdong", +dụng cụ tách hat (bông),bơtă, +bing bông,hòn to hòn nhỏ,Danh từ - Từ ghép +"bảo, nói (xem khan)","akhan, khan", +"mệt thật, khổ thật.",ai ney, +túa ra tứ phía,bơbru bơbra, +"mép(chỉ ở áo quần,trang phục)",jih, +"thế mà, thế nhưng",mă lei, +nghèo mà muốn làm sang,bơgrư̆, +"khổ cực, khó khăn",anat anot, +nhựa cây đã khô cứng,chai, +loại kiếm của người lào,'buâ, +"họ, chúng , nó",đe sư, +họ và tên,anan mat·anăn măt, +họ hàng,kơ tum kơ tong,Danh từ +làm hàng rào danh dự,bơgring, +"ca rô, răng ri",bring brông, +trạm y tế,hnam pơgang tơring,Danh từ - Danh từ +"dai dẳng, trường ký",bơlah bơlah, +áo com lê,ao kõm plê, +áo sơ mi,ao sơ mi,Danh từ - Từ ghép +loại ghè có miệng rộng,abai, +"hồ,hố,ao(do con người đào,tạo nên)",sơlũng, +"rất, hết sức",bơgră·tôch ai·tôch bơneh, +ngưởi không kín miệng,bơlŏng hoch, +há miệng đớp mồi (cá),'bơp, +chỉ vật thoang dài,'blong hơ'blong, +tham quan du lịch,juang tơmam,Động từ - Động từ +"rung chuyển, cử động",tơ drõ, +hôi hám (cơ thể người),bơ-ih, +bó sát cơ thể,top hơkâu, +"cơ thể, bản thân",akõu jăn, +"ở , ngồi , còn",oẽi, +nhắc lại lỗi lầm cũ,bơjôch, +chỉ nước mạch chảy ra,'bơ'blui·bơ'blǔk, +"một ôm, một bó","achô, hơchô", +lên mặt nước thở (cá),'blui, +"hòn to, hòn nhỏ",bing bong, +anh nhớ em,'nhongblok kơ oh, +va nhẹ đầu vào,"achǔ, hơchǔ", +có gần không,hăm jễ ưh?, +rẽ sang ( phương hướng),kuẽch, +đuốc làm bằng nan tre,apoih, +"gói (cơm, xôi bằng lá)",atop, +từ từ bò đi,'brŏi 'brŏi, +anh yêu em,'nhong hưch oh, +ánh sáng yếu lóe ra,'blet, +ăn trưa,sõng sa nãr dâng,Động từ - Danh từ +mấy giờ rồi,dôm jơ bơih, +giết đè bằng móng tay,cheh, +"yêu, thương, mến, chuộng, nhớ",băt, +chỉ đám đông giải tán,bra, +rẽ bên trái,kuẽch gah 'ngiẽo, +bẫy sập để bắt cá,chăn, +chỉ sự vui mừng.,ah ha, +"huých vai nhau, xô đẩy",bơbeng, +"loại đàn dây, máy hát",brok·brŏ, +"xòe (bàn tay), lật sách",blar, +rất thành công,đĩ keh kong,Động từ khiếm khuyết - Động từ +cái vành bánh xe,cheng leng, +"nhân đức, đạo đức.",ai jăng, +xem(nhìn) ti vi,lăng ti wi, +"phương tiện, xe cộ",hau gre, +xe công nông,gre kõng nõng,Danh từ - Danh từ +tiếng gọi bạn trai cưng,bông, +đánh bạc,bẽng bong·pơm bẽng bõng,Động từ +chắc chắn được,ala kơ gơh,Tính từ - Động từ +trăng (dây bằng kim loại),’băch, +chỉ người lớn trần truồng,bơluch, +"khi nào, bao giờ",lai yơ, +tăng thu nhập,tok đei iok,Động từ - Từ ghép +"công việc, việc làm, làm",jang, +đỡ đau; đỡ hơn,dã biỡ, +nghiêng về một bên,grê minhpah, +cây không đơm kết trái,bơlao, +truyền thống,kiỡ kơ kra sỡ,Danh từ +quyên góp; giúp đỡ,tơgum tơgop, +"cây trầm hường, (cây gió)",brang, +"say mê, thích, ham mộ",bơnhah, +"sâu ( sâu , cạn)",jrũ, +"cạnh ,bên cạnh ,tiếp giáp",tơtil, +gắp thức ăn,yep tơ băng,Động từ - Danh từ +chỉ tàn lửa văng ra,bơbrĕk, +chăm chỉ học hành,chơgăm hõk,Tính từ - Động từ +chỉ mực nước xấp xỉ,amlĕng, +sắp chết,wă jê̆ lôch·’bap ’bap,Động từ khiếm khuyết - Động từ +giúp đỡ lẫn nhau,tơgũm dihbăl, +rẽ bên phải,kuẽch gah 'ma, +ở đậu nhà người ta,bơdŏ, +"thiếu nữ , món ăn",hơdruh, +"không đủ sức,không nổi",pã kẽ, +chỉ nổi trên mặt nước,bơ'dông, +"nổi tiếng, danh tiếng",ang bang, +quê hương; đất nước,teh đak, +"mù mịt, tăm tối",măng mu, +"môi trường,thiên nhiên",lăm plenh teh, +tung bay,byưi byưi·klơ̆m pơ đông,Động từ - Động từ +làm ăn được,jang sa gơh,Động từ - Động từ +"chúc dữ, nguyền rủa",atơ̆m·hiap pơtê̆, +hòm bia chứng ước,bong tơdra, +"hương ước,quy ước",tơdrong khôi juăt, +ống hở hai đầu,bơlŏng hoh, +gặp đâu xin đó,bơlŏng hoh, +em nhớ anh,rơ ngoạ kơanhongưh, +"lần hai,lần thứ hai",mă ba, +tiếng động cá trong hang,'bơbrǔk 'bơbrăk, +phong tục tập quán,tơ drong juăt,Danh từ - Từ ghép +tuổi tráng niên từ 25-35 tuổi,bơdrah, +cầu thang lên xuống,kung tõk jur, +chơi cầu lông,pơm ngôi sõk iẽr, +nghiêng về một bên,grê minh pah, +lễ lên nhà mới,tõk hnam anao, +chơi cà kheo,pơm ngôi alonh sơng,Động từ - Từ ghép +cấp trung học cs,lăm lăp ai,Danh từ - Từ ghép +vịn theo một vật để đi.,apoch, +1- lười biến; 2- chán ngán,alah, +mấp máy môi; sắp chết,́bap ́bap, +mùa đông (dùng trong từ ghép),bơlơih, +"phóng đãng, dâm dật (nữ)",chĕl lăl, +phát triển kinh tế,tơdrong pơjing bỡjang,Động từ - Danh từ +ống tre dùng để bắt cá,brŏng, +"mái, đỉnh mái (nhà), đỉnh (núi)",bơbǔng, +tách ra; tách rời; tránh xa,anhĕch, +tập trung,"akõm·hơkõm·hơkũm,hơkõm·jơnũm·jơnũm ; akũm ; hơkũm",Động từ +không sao đâu,huẽi đẽi kiơ ôh, +"sạch (lúa, đậu đã rê)","aliĕng, hơliĕng", +"cai trị, lãnh đạo, chỉ huy",bơgơ̆r, +"lửa chấy phựt lên, cháy bùng",blǔk, +"ngay lập tức, ngay khi","adrĕl, hơdrĕl", +"khó thở, nghẹt thở",bơhơ̆t·chơkăl dăng hơlŏng, +cùng nhau,"bơbĕ·hơdai, hơdai băl, hơdai wang",Tính từ - Danh từ +"cùng một lúc, một lượt","adrĭng, hơdrĭng", +giai cấp công nhân,khul jang kơmãi,Danh từ - Danh từ +yêu quý nhất,amêm tôch bơ nê, +"dễ bị lôi cuốn, dễ tin",'bôk, +lỗ nhỏ chừa ở vách,arang reh, +lớp trung học phổ thông,lăm kơjung,Danh từ - Từ ghép +"thời kỳ, thời đại, thế kỷ",chăl·jơhnơr, +ăn khít với nhau; thẳng tắp,'biĕr, +rẽ cỏ để vạch lối đi,blă, +cố gắng làm nhưng không được,’bel, +dùng sau con số chỉ người(bơngai),nu, +ngọn lửa to bùng lên,blêl blêl, +tôi không khỏe,ĩnh ưh grăng akõu, +mẫu hệ,kiỡ kơ pang drõ kăn,Danh từ - Từ ghép +"mắt (tre, le, mía); đốt ngón",atǔ, +chỉ tật hay nháp mắt,'blơ̆t 'blơ̆t, +"nói hành, nói xấu sau lưng",blei, +"xám xám, màu muối tiêu",bôk bôk, +áo thun dài tay,ao kõm plê, +nắp nồi bằng lá hay vải,bơnơng, +"đức, ngài; ông nội, ông ngoại",'bok, +"người, vật vô số kể",'blê 'bla, +"cùng một lúc, vừa lúc","adrỡm, hơdrỡm", +một bó nhỏ (rau cỏ),"achĕp, hơchĕp", +"sắp lặn (mặt trời, trăng, sao)",bơblep, +"rằn ri, vằn (vật nhỏ)",bring brŏng, +có miệng rộng như cái phễu,́bai, +hút nước vào miệng để uống,bop, +chỉ ánh sáng lập lòe,'blet 'blet, +nói pha lẫn thứ tiếng khác,amrah, +"tiếng ""răng răc"" cây gãy",'brǔk 'brăk, +chỉ dãy nhà to hẹp,bruơng bơbơ̆t, +người(đứng sau số đếm thứ tự),anu, +"bốn đời, ông tổ bốn đời",ach, +chỉ cây thẳng nằm chắn ngang,bơbrơ, +"thẳng băng, dây căng thật thẳng",bơbrăng, +chỉ nhiều hàng thẳng tắp,brĕch brach, +người địa phương,kon kông·đe kon kông,Danh từ - Danh từ +một số thông tin,mĩnh kơxô wăbăt,Từ hạn định - Danh từ +"tiêng nước kêu ""òng ọc""",blŏk blŏk, +"múi (mít, sầu riêng, cam, quít)",blôm, +quan sát xung quanh,chă dăr lăng,Động từ - Danh từ +"quá đáng, thêm thắt, phóng đại",bơloi, +anh nhớ em,'nhong blok kơ oh, +"cái bảng , cái bàn",kơ bang, +bao nhiêu(dùng cho câu hỏi),dôm yơ, +"góp phần, góp sức, đóng góp",bơgap, +theo sát gót không lìa,'brĭl 'brĭl, +bầu lớn căt ngắn đựng gạo,bơng, +sửa máng nước ngọt,ming klang đak,Danh từ - Danh từ +nguồn nước giọt,tu đak tơng lang, +"trôi chảy, lưu loát (nói)",brai brai, +bu lông bị tuột gai,wih luih, +"kể chuyện, báo tin, tiết lộ",bơră, +chỉ ánh sáng lớn chiếu tỏa,bơblôt, +chỉ ánh sáng nhổ chiếu tỏa,bơblot, +"đùa giỡn, tấn công, đấu kiếm",bơxôh, +"tốt, cứng (nói về gỗ)","ake, hơke", +không biết(về mặt nhận thức),"kơlẽ, kơlơ", +"chỉ bụng to, mông teo",blo chom, +chỉ bụng ỏng (trẻ em),bleng blong, +tôi 30 tuôi,ĩnh pêng jĩt sơnnăm, +"điểm tâm, ăn lót lòng",apơn klak, +ờm. tiếng ờm khi tăng hắng.,ahỡm, +thương mại dịch vụ,tơdrong pơdrô tơmam,Danh từ - Danh từ +"ly dị, bỏ nhau","achăng, tơlê·hrĕch achăng", +em tên là gì,oh anăn bu?, +"còn thiếu, thiếu thốn",ưh kơ mah, +con gái chưa có chồng,"adruh, hơdruh", +"thực tập, tập tành (con vật)",biư̆k, +môi trường,lăm plênh teh·rơgoh tơ anguaih,Danh từ +"đời nào, chẳng khi nào",bêl yơ, +vừa đủ (thường đi với kơ),amoh, +"đám cưới,cưới xin,rước dâu",iõk klo hơkăn, +"1- vợ, 2- con vật cái",akăn, +"nam nữ , thanh niên",adruh tơdăm, +cảm ơn anh,bơ nê kơ anhong,Động từ - Danh từ chỉ loại +ay ai,"tiếng reo mừng, ngạc nhiên",Danh từ - Đại từ +đầu tiên; đầu mùa; đầu nguồn,anel, +"cửa sông, cửa suối; nhánh sông",bah, +bạn đến từ đâu ?,e đâng yơ, +xã tôi đẹp lắm,tơring ĩnh alâng dêh, +anh làm ở đâu?,anhõng pơm oẽi kiơ?, +trò chơi giống như cầu lông,bang bay, +trong mỗi đất nước,lâm rĩm the đak, +chỉ ngọn lửa cháy bập bùng,blông blông, +loại kê địa phương (xem tơ’bâu),"akŏi, tơ’bâu", +"son sẻ,cây không sinh hoa kết trái",bơlơu, +vạc vỏ cây để làm dấu đường,́bak, +"gom lại, tập trung lại, hội họp",akŏm, +khoảng trồng dưới đồng dông nhà.,chĕng chĕp, +nhảy xuống đất rồi chạy ngay,chah phǔng, +công chức nhà nước,jang tơdrong tek đak,Danh từ - Danh từ +loại gỗ mềm thường làm đế gùi,cher, +"con đầu lòng; trái bói, lần đầu",amol, +lễ đóng cửa kho,giẽng tăng amăng pơh, +"nói hành, nói xấu (trong từ ghép)",bơlei, +"cái bẫy, bẫy bắt chim, chuột","akap, hơkap", +vui lắm; mừng lắm,chơt dêh; ană dêh, +cây nẹp hai bên mái tranh,chang keng, +miếu thờ (người chết vì tai nạn),bơnơ̆l, +"chậm chạp, từ từ, thông thả",ada adeh, +"từ từ, chậm chậm",adar adar·anet anet·dar deh, +"chậm rãi, từ từ, thông thả",adar adeh, +em người nhỏ hơn,oh bơngai iẽ hloh, +trong lao động sản xuất,lăm choh jang, +họ hàng,kơ tum kơ tong·kơtam kơ tõng,Danh từ +chỉ mực nước bắt đầu dâng lên,chĕch, +nhìn thấy từ xa; không rõ ràng,bang, +nhân vật hoáng đường sống trong rừng,bơhôch, +"tháo vật ra (khỏi tay, chân, cổ)",bloch, +gọi em đi học,krao oh năm hõk, +"tiếng ""leng keng"" của lục lạc",bơgring bơgrang, +bộ phận sinh duc nam (trẻ em),beu, +"nhá nhám tối, tờ mờ sáng",brang brưh, +mẹ tôi tên lan,mẽ ĩnh anăn lan, +bạn tên là gì?,e ơ năn kyơ?, +hàng rào kiên cố để bảo vệ,bơnơ̆t, +"chỉ năm ngủ trần, không chăn chiếu",bơbra, +chỉ mục nước bắt đầu dâng lên,chă, +tiếng trái cây rơi xuống cái bịch,bǔk, +chỉ nhiều vết nổi trên da,'bruh 'brah, +"tiếng ""bịch"" của vật rơi xuống đất.",bê̆, +"tuốt da hay móng chân heo, gà;",bloch, +vũng đầm lầy (trâu heo đầm mình),bơnung, +loại ghè rất nhỏ để cúng thần,bô̆i·bơlum, +áo thun tay dài,ao dơdui ti tai, +chữa bệnh; điều trị,mig hơmet tơdrong jĩ, +chồi mọc lại sau khi đã chặt,'bur, +chỉ ánh sáng (nhỏ) nhấp nháy,'blet nhĕp, +rắn lục (dùng trong từ ghép),'bih bôm·bơlŏng, +"1- ơn phúc; 2- may mắn, phước.",ai, +dùng cho câu nói không xác định,pơm, +chỉ nhiều tiếng khóc la inh ỏi,bơgrông, +sai trái ( không đúng),ưh kơ trõ, +bạn có khỏe không,ih hăm liem akâu, +bộ lạc sống ở miền đông kontum,bơnơ̆m, +"đi lang thang, đi không mục đích",bơbrŏk, +"gọn gàng, sạch sẽ","agah agong·rơgoh, kăp iou", +"ăn sạch, uống sạch",sa rơgoh; et rơgoh, +em nhớ anh,rơ ngoạ kơ anhong ưh, +"đánh bạc, cờ bạc, đánh bài",'bĕng 'bŏng, +giày thể thao,chơ khõ đă bõng lõng,Danh từ - Danh từ +"cứng ngắc, kéo lôi không nổi.",arăk tĭng, +anh bao nhiêu tuổi,anhong dôm sơnăm ?, +lễ uống rượu mừng xong mùa gặt,bơlêh, +giết bằng cách đè dưới móng tay,chĕch, +tiếng cây gãy răng rắc,'brĭk 'brăk 'brǔk, +thình lình nôi trên mặt nước,blôl blôl, +"tách ra, rời ra; * tránh xa",anhaih, +"học ��òi, bắt chước thiếu suy nghĩ",'bơ'but, +không có gì đâu,huẽi đẽi kiơ ôh, +không biết chắc chăn,bơbăt·ưh kơ băt hơđăl, +giữ gìn,pơ vẽi·wei răk; wei wêr·wei wêr,Từ ghép +6 giờ 15 phút,tơdrõu jơ jĩt đăm, +cho; được (nhấn mạnh ở cuối câu),ăn, +một loại chim (dùng trong từ kép),brung, +bộ phận sinh dục nữ (trẻ em),'bêl, +anh ở với ai?,anhong oẽi hăm bu?, +"chỗ đặt đom, đó để bắt cá",amoh, +anh yêu em,anhong wă oh·anhõng wă oh, +1- thân chuối; 2 khúc cây,"adret, hơdret", +giũ bớt phần dơ của lá tranh,chah, +chỉ vật nhỏ bay tản mát,brǔng brăng, +"thanh liêm, lịch lãm, lễ độ",'biah 'blop, +thay phiên nhau,"bơlơh·bơlơh, tơplih băl, hơpong băl", +tôi chưa có vợ,ĩnh tam đei hơkăn, +làng tôi đẹp lắm,pơlẽi ĩnh alâng dêh, +giữ gìn,pơvẽi ; wẽi; wei: wêi·woẽi răk,Từ ghép +"cái hũ, cái tĩn (đựng mắm muối)",bỗi, +"ngắt lời, xem vào chuyện người khác",bơbloh, +"cục xương lòi ra ở cổ, trái o",blach, +cái bát vỡ hết rồi.,pơnhan pơchah đĩ bơih, +"tháo gỡ khỏi (tay, chân, cổ)","blôch·plôh, lang yaih", +chỉ tiếng cây sắp gãy kêu răng rắc,'brĕk'brĕk, +chỉ nhiều ánh sáng lớn lóe lên,'blit 'blat, +nói chung các ché bằng sành sứ,cheh pơnhan, +họ tên chị là gì?,anăn măt mai bu?, +họ xây vách nhà,đe sư man tơnăr hnam, +làm gấp rút; kiếm thêm (đồ ăn),awat ơn, +thần số mệnh (thần duới quyền yă gơnŏk)n,bôt, +cô ấy đang dạy học,duch õu oẽi bơtho, +một loại ghè chế tạo tại bình định,aweh, +"trong trắng, trinh nguyên","a ’jă , hơ ’jă·hơlai", +anh thích màu gì?,anhong ameh đak kơang kiơ?, +"chẳng có thứ gì, nghèo rớt mông tơi",'bơ'brui, +tập trung một chỗ,'bu'bǔl·'bǔl 'bǔl·pơ pôi minh 'bôt, +"được, đạt, thành công (đi săn, đánh cá)",bloh, +một loại củ có vị cay và thơm,amrĕ, +"nhá nhem tối, tờ mờ sáng",brang brih·bring brih, +học đòi bắt chước thiếu suy nghĩ,'but 'but, +chỉ cá nhỏ lên mặt nước thở,'bloi 'bloi, +đừng nghe giặc xúi giục,nẽ mâng ayăt pơchũt, +bông hoa; ánh sáng; tàn lửa bốc lên,arang, +"một loại cây rừng (gỗ làm cung, ná)",broah, +"làm quen, kết thân với nhau; thuần hóa",’beh, +chỉ trâu bò kéo cày đi thẳng luống,'bơ'broy, +e về chăn bò,oh brôk achăng sem tơrong, +nhân vật hoang đường sống trong rừng;,'bok bul, +nhà anh ở đâu,hnam anhong oei hơ yơ, +chúng tôi đào giếng nước,nhôn sir đak sơlũng, +anh có khỏe không,anhong hăm grăng akõu ưh?, +"hiện giờ, hiện tại, đúng lúc, đang khi",anang, +nhiều vô số kể (con vật lớn),'bơbrĕk 'bơbrak, +loại cà đắng nhỏ bằng đầu ngón út.,bai, +kế hoạch hóa gia đình,chă kon đẽi đon, +anh ấy làm gì,anhong õu bỡ jang kiơ?, +anh ấy làm việc gì?,anhong jang tơdrong kiơ?, +bắp hạt nhỏ màu hung đỏ (6 tháng),breo, +tôi thích màu đỏ,ĩnh ameh đak kơang brê, +chị bao nhiêu tuổi rồi,mai dôm sơnăm bơih, +"1- tại, ở; 2- vào, lúc; 3- khi",ah, +giết con vật để cúng tế cho người,bơrơ̆m, +áo cộc tay,ao ti djăl·ao dơdui ti kơney, +miếng vải may quần áo,che sĩt hơbăn ao, +"rằn ri nhiều màu, màu carô nhỏ",'brenh 'bronh, +mẹ tôi làm ruộng,mẽ ĩnh jang mir na, +đẽo; giẫy cỏ; phơi quần áo; vắt vai.,amrah, +con vật giống người không có đầu gối,bơnơ̆ng, +hứa sẽ cúng thần nếu được toại nguyện,bưn, +"địa điểm du lịch, vui chơi",amih thông ngôi, +dùng trong câu nói cho công việc nặng,jang, +tiếng khóc oa oa bé mới sinh,ah wa, +"tiếng ô chỉ không dám, hạ minh",anai ei, +phức tạp; cây nhiều thớ không đều nhau.,alăk, +không có cây lớn chỉ có thảo mộc,'blach, +"1- lồng chim, lồng gà; 2- gói","adrǔng, tơdrǔng", +"""chip chip"" tiếng chip chip gà con",chep chep, +thề hứa cúng thần nếu được toại nguyện,'buăn, +gọi là chút đỉnh cho có lễ phép,bơgia, +"gọi là, chút đỉnh cho có lễ phép",bơdia, +phát quang trừ muỗi,chong pơ anguaih pơlôch hơngenh, +bằng phẳng mênh mông,'blach lơlia 'blia lơ liau,Danh từ - Tính từ +9h kém 15 phút,tơsĩn jơ hơtũch jĩt đăm, +cái nẹp làm bằng hai thanh tre,chen ner, +tôi sợ việc đánh nhau,ĩnh hli tơdrong tơblah, +tôi không nghe,inh bĭ kơtơng·inh ưh kơ tơng, +"cây cà hoang, trái có lông ăn được",blơ̆n, +về cẩn thận,brõk alâng ; wih mãi lâng,Giới từ - Tính từ +"sát chồng, sát vợ, hay sát con; tàn mạt",ăng, +anh có vợ chưa?,anhong tam đẽi hơ kăn ?, +vợ tôi tên là lan,hơ kăn ĩnh anăn lan, +ráng đỏ lúc xế chiều hay sáng sớm,ang moi, +anh làm việc ở đâu,anhong bơ jang tơ yơ?, +cuộc sống,cahal chal chal erih chal herih chalarihchal harih,Danh từ +dân tộc brau sống giáp ranh kontum - lào,brau, +có phải,hăm sĩ (bana kontum)·hăm trõ ( bana gl),Động từ - Tính từ +chuột chành (loại cào cào lớn màu xanh),blông chông, +loại bọ có nước đái làm phỏng da,chăm be, +9 giờ kém 15 phút,tơsĩn jơ hơtũch jĩt đăm(mơmĩt), +"cây sổ, có trái chua ăn được (cây rừng)",blo, +loại thăn lằn có đường gai trên lưng,bŏr koy, +cơ thể họ cao lớn,akõu jăn sư kơjung tih, +họ học trường nào ra,sư hõk trưng hơyơ lẽch?, +tập tục văn hóa ( phong tục),gah tơdrong juăt, +chữa bệnh bằng phép cách đếm tới số bảy,bơlơih, +bạn ăn trưa ở đâu,bôl sa năr dâng tơyơ?, +con vật hoang đường (chân không có đầu gối),bơnơng, +làn tóc đẹp gợn sóng của phụ nữ,bêm byơi, +1- cái chày giã gạo. 2- trụ rào,"adrơi, hơdrơy", +mày đang làm cái gì vậy,e pơm kyơ noh, +tôi chở mẹ đi chở,ĩnh chơ mẽnămtơ kơ chỡ, +"cồn cát, mô đất nhô lên ở giữa sông",'bôt, +"tự ti, mặc cảm; không dám; không xứng đáng",anhŏ, +gia đình tôi có 5 người,ũnh hnamĩnhđẽi pơđăm anu, +"hạ xuống; hạ giá; uống rượu đón dâu, rể.",a’nhur, +gia đình tôi có 5 người,ũnh hnam ĩnhđẽipơđăm anu, +e rất thích văn nghệ,oh tôch ameh joh suang, +"tiếng dùng ở thể sai khiến : nào, hãy",bĕ, +anh ngủ lúc mấy giờ?,anhõng tep kơplah dôm jơ?, +"cây bần, cây đước (loại cây để làm giấy)",bơ-ar, +có nhiều hộ thiếu đói,đẽi lơ ũnh hnam pơngot, +em đang làm gì đó,em đang làm gì đó, +chỉ tiếng cười rộn rã của cô gái,cheng leng, +"càng hay, càng tốt, cang mừng, càng mong",chang hmang, +chỉ nhiều con bọ nhỏ bò trên mình,'bơ'beh 'bơ'brĕk, +tiếng lóng chỉ đám đông lũ lượt tới,bơbĭn bơbăn, +cột tạc hình người quanh hàng rào nhà mồ,biư̆, +(xem xem nghĩa của cụm từ 'bok bul),'bok hôch, +"lễ hội hát , ăn uống","hơri pơchơt, sa et", +chồi non mọc lại ở gốc cây mới chặt,'bu, +"nảy mầm, xằn măng, chỉ mực nước bắt đầu.",chăt, +một loại mối nhỏ màu đen hoặc màu trắng,bôch, +chỉ đàn ong hay ruồi nhặng bay vù vù,bơbrǔng, +"phải, tôi đau đầu lắm","ĩ, ĩnh jĩ kâl dêh", +ba tôi làm công nhân,bã ĩnh jang kông nhẫn, +người bahnar tin vào thần,bơngai bahnar lui kơ yang, +bố tôi làm công nhân,bã ĩnh jang kông nhân, +úi chà. tiếng úi chà khi ăn trái chua.,aih, +cô ấy có xinh không?,duch õu hăm alâng ưh?, +chỉ người lặn làm nước sủi tăm lên,bơblǔk bơblăk, +chỉ vật lớn trồi lên hụp xuống,blôl nhỗp·blǔl nhǔp, +em về chăn gia súc,oh brõk achăng sem tơrong, +làng anh có đẹp không,pơlẽi 'nhong hăm alâng ưh?, +sống du canh du cư,arih sa ưh tơ nâng, +tôi thích nghe a hát,ĩnh ameh mâng anhong hơri, +làm dấu chỗ mình phát rẫy sau này,"acham, hơcham", +nhà anh ở làng nào,hnam ĩnh oei pơlei hơyơ?, +tôi chở mẹ đi chở,ĩnh chơmẽnăm tơ kơ chỡ, +chỉ nhiều ánh lửa leo lét từ xa,blŏng blĕch, +"thông phần, san sẻ với gia đình người chết",bơjôk, +"chỉ tài ăn nói rành rọt, lưu lót",bơ'blơh bơ'blơh, +"một loại lồ ô; rong dưới sông, hồ ao",âde, +"con bò có mắt bet móng hồng, lưỡi đỏ",’bek, +"thanh nhỏ cột ở đuôi diều, để giữ thăng bằng.",ben, +họ mặc trang phục như thế nào?,đesưhrũk pơhrôp thoi yơ, +"kẽ ở ngón tay, chân (người hay vật). x. hơbak",abak, +"chỉ lúa, gạo, chảy ra liên tục do gùi rách",bơbroch, +buổi sáng rảnh bạn làm gì,pơgê wăn bôl pơm kiơ?, +buổi sáng tôi thích đi bộ,pơgê ĩnh meh năm jâng, +chỉ nhiều người hay vật tập trung một chỗ,'bơ'bǔl 'bơ'băl, +chỉ nước da trắng nõn nà của cô gái,'blăng tơhioy, +đánh vô cớ cho bớt giận (giận cá chém thớt),bơhil, +"thú vật (dùng trong từ ghép); xác chết, hồn ma",atu, +"chỉ hàm răng đều, xinh xắn lộ ra khi cười",'breo, +tôi đang gặp chuyện khó khăn,inhoei jrâm tơdrong tơnap tap, +tôi chở mẹ đi chở,ĩnhchơ mẽ năm tơ kơ chỡ, +nhà tôi ở gần đây,hnam ĩnh oẽi tơ jễ õu, +đi nhanh mưa đến rồi,năm mă hrẽnh ami truh bơih, +họ mặc trang phục như thế nào?,đe sư hrũk pơhrôpthoiyơ, +ánh sáng hồng (lúc rạng đông hay hoàng hôn),'brǔng 'brăng, +tôi quen đi bộ buổi sáng,ĩnh juăt brõk jâng bơgê, +bệnh nổi mày đay do bị mắc hơi người khác,anăp, +tôi thích đi bộ buổi sáng,ĩnh ameh năm jâng pơgê, +đem vật từ chỗ thấp lên chỗ cao; tiếp rước,atŏk, +"á, ui cha, tiếng chép miệng khi ăn trái chua",aaih, +giữ gìn truyền thống tốt đẹp,woẽi răk khôi juăt lâng, +năm nay tôi 30 tuổi,sơnăm õu ĩnh pêng jĩt sơnăm, +họ mặc trang phục như thế nào?,đe sưhrũkpơhrôp thoi yơ, +từ từ dâng cao (nước) hay đổ xuống (vật),'biư̆ 'biư̆, +họ cư trú ở địa bàn nào?,đe sư oei tơyơ?, +mặt trời tỏa sáng khắp nơi,măt năr hơdah jâp jă, +gia đình tôi có 5 người,ũnh hnamĩnh đẽi pơđăm anu, +tôi có một dây nịt,ĩnh đẽi mĩnh pôm tơlẽi tân, +chị đã có chồng chưa?,mai tam đẽi ũnh om ưh, +"một loại lồ ô, rong dưới sông, hồ ao","ade, rơde", +chạy suốt dọc theo(từ này dùng trong trang phục),pơ ayoi, +hàng cây bắt ngang trên trính dưới để lót sàn,bơroch, +tôi thích chơi cầu lông,ĩnh ameh pơm ngôi sõk iẽk, +hồng thích chơi đá bóng,hõng ameh kơ dah bõng long, +chỉ ngày mới bắt đầu làm một công việc,atol hla, +năm nay chị bao nhiêu tuổi?,sơnăm õu mai dôm sơnăm, +"nơi tham quan du lịch,khu vui chơi,giải trí",amih thông ngôi, +"chăn thả bò,trâu trong vườn nhà","achăng rơmo,kơpô lăm pơgar hnam", +gọn gàng; vướng víu; khó khăn (ở thể phủ định),bot, +ngày cuối tuần a làm gì?,'năr giẽng anhõng pơm kiơ?, +chăc... chăng; có lẽ (tiếng đệm đặt cuối câu hỏi),’bay, +buổi trưa tôi thích ngủ nghỉ,nar dâng ĩnh meh tep, +em gái nhỏ đeo hoa tai,đê oh trõkăn đoh hơle, +năm nay anh bao nhiêu tuổi,sơnăm õu anhong dôm sơnăm, +"chỉ hai người, hay hai con vật kề bên nhau",bơbrĕl, +"loai cây có thân tráng, dùng trái để gội đầu",chai, +anh có gia đình chưa?,anhong tam đei ũnh hnam ?, +"bắp thịt ở cánh gà, hay chân trước của loài vật",bôn, +một năm có 12 tháng,mĩnh sơnăm đẽi mĩnh jĩ bar khẽi, +bạn ăn sáng lúc mấy giờ,bôl sa pơgê kơplah dôm jơ?, +đừng ước mơ việc không có,nẽ hơpơi tơdrong ưh kơ đẽi, +"cây dứa rừng, lá dùng đan chiếu hau đuôi mũi tên",bơnan, +tôi chở mẹ đi chợ,ĩnh chơ mẽ năm tơ kơ chơ, +"gần thôi, cách một cái rẫy","jễ đẽch, hlôi mĩnh tõ mir", +chị đang đổ lúa vào cối,mai oẽi tuh ba lăm tơpăl, +cuộc sống,cahal chal chal erih chal herih chal arih chal harih,Danh từ +thanh gỗ dẹp đặt sau lưng phụ nữ để dệt vải,’băn, +tôi không đi chơi làng khác,ĩnh ưh năm ngôi pơlẽi nai, +bức tranh này vẽ nhà rông,rup õu bieh um hnam rông, +nuốt không trôi (do buồn hay không có thức ăn),'blŏ 'blŏ, +dân làng càng ngày càng hiểu biết,kon pơlẽi roinărroi hlôh wao, +"tiếng ""ầm ầm"" thác đổ hay tiếng súng đại bác",bĭng bǔng, +"năm liệt chết từ từ (người), cây đứng chết từ từ",bơn, +tiếng cảm thán chỉ sự vui mừng hay tức giận,bah hah, +nhắm mắt rồi mở ra nhìn với vẻ ngỡ ngàng,'blĭt 'blĭt, +"tấm tranh gấp đôi, lợp trên nóc nhà để khỏi dột",bla, +tôi nhớ bố mẹ nhiều,inh băt kơ me bă inh lơ, +chỉ hai người nói chuyện to nhỏ thân mật,brĕk brŏk·brŏk brŏk, +"tiếng cảm thán chỉ sự thất vọng (trời ơi, chết rồi))",bơbĕ, +"chỉ miệng nói mà không làm, chỉ tây năm ngón",'bơp 'bơp, +nhà sàn được làm bằng gì?,hnam kơ jung pơm ki ơ?, +tôi thích xem tivi buổi trưa,ĩnh ameh lăng tivi nãr dâng, +anh quen mặc áo tay dài,anhong juăt hrũk ao ti tai, +đừng lo lắng tôi vẫn khỏe,nẽ hiơk ĩnh hơmâng grăng akõu, +bác đang cần chày trong tay,mih oẽi chẽp hơdrẽi lăm ti, +chỉ người hay vật nhỏ trồi lên hụp xuống,blol nhŏp·blŏl nhŏp, +dân làng càng ngày càng hiểu biết,konpơlẽiroi năr roi hlôh wao, +tôi không đi chơi làng khác,inh ưh năm ngôi pơlei nai, +bầu cắt bớt để đựng mồi câu cá hay đựng gạo,atô, +1- nuốt chửng. 2- lừa đảo của cải người khác,"akơ̆t, hơkơ̆t", +ai ai cũng nói như vậy,bu bu duh khan thoi noh, +xương đòn (xương nối từ ức tới vai),"adra kiĕk, pơdra kiăk", +nhà anh nuôi con vật gì?,hnam anhõng rong kon yã kiơ?, +vì sao đất tây nguyên màu đỏ,thoi yơtehtây nguyên gôh brê, +gia đình anh có mấy người,ũnh hnam anhong đẽi dôm anu?, +"bờ cắt, bờ đất, bờ đê, bờ phên để chặn nước",bơnơ̆t, +đường tối đi một mình sợ,trong kơmăng năm mĩnh anu hli, +đất bỏ hoang lâu năm cây con đã mọc lên,bri xăr, +mỗi đứa trẻ có áo mới,rim anu đe ohđexi ao hle, +gia đình tôi có 5 người,ũnh hnam ĩnh đẽi pơđăm anu, +những ai thích sống từng làng,đe bu arih sa kơ dih pơlei, +hội thánh tin lành việt nam,khŭl lui tơdrong 'nao 'lơ̆ng việt nam, +nhà tôi cạnh (tiếp giáp) nhà họ,hnam ĩnh tơtil hnam đe sư, +anh có thích ăn thịt nướng không?,anhõng hămamehsa anhem buh ưh ?, +họ mặc trang phục như thế nào?,đe sư hrũk pơhrôp thoi yơ, +làng anh nhỏ nhưng đẹp lắm,pơlei anhong ĩe mã lẽi alâng dêh, +có 2 cái gùi nhỏ gần em,đẽi bar tõ rẽu jễ oh, +nhà cô ấy ở kon tầng,hnam duch õu oẽi tơ kon tơng, +cô ấy đang cầm chày giã lúa,duch oẽi chẽp hơdrei peh ba, +vạt đất (đất chia ra thành vạt nhỏ để bò dễ cày),biak, +anh có thích ăn thịt nướng không?,anhõnghămameh sa anhem buh ưh ?, +sáng nay anh có chạy bộ ?,pơgê õu anhõng hăm kơdâu jâng, +"tiếng xoạt khi xé vải hay tiếng ột ột khi sôi bụng,",bruơk, +cái chòi (để cất lúa hay nghỉ lại đêm trong mùa trỉa,apăm·pơk, +các em gái đeo hoa tai,đe oh drã kăn đoh hơ le, +bức tranh này vẽ hình gì ?,rup õu bieh um ki ơ?, +vì sao đất tây nguyên màu đỏ,thoi yơ teh tây nguyên gôhbrê, +không phải lo gì nữa,ưh pã đẽi hiơk pơngât kiơ dâng boeih, +loại dây rừng luôn luôn quấn theo chiều kim đồng hồ.,’băr ’ngieu, +vì sao đường lầy lội bẩn thỉu,kơ lih trong hlut amễ amach, +anh có thích ăn thịt nướng không?,anhõng hăm amehsaanhem buh ưh ?, +thế họ có tin ma không?,lẽi đe sư hăm lui atõu ưh?, +anh có thích ăn thịt nướng không?,anhõng hăm ameh sa anhem buhưh?, +"chỉ đất bằng không có cây lớn, chỉ có thảo mộc",'blach lơliau, +"một loại chồn lớn,chân giống chó, mõm giống heo, sống trong hang",brǔl, +khi blông tông jri kêu báo hiệu trời mưa (xưa),blông tông jri, +tôi thích xem chương trình trên vtv3,ĩnh ameh tơdrong phim lâm vtv3, +mời bạn về nhà tôi chơi,tơ kơi bôl brôk hnam ĩnh ngôi, +họ đã cắt(gặt) lúa xong(hoàn thành) chưa?,sư tam kăt ba keh ?, +anh có thích thịt nướng không,anhong hăm ameh sa anhem buh ưh?, +dân làng càng ngày càng hiểu biết,kon pơlẽi roi năr roihlôh wao, +miếng vai có hoa văn may vào phía sau váy phụ nữ,bơnal, +đứa trẻ nhỏ nặn đất để chơi,đe hơiẽ man teh pơm ngôi, +điềm báo (thấy hay nghe trước cái chết của ai đó),bring bri·bơdreh, +anh trai tôi làm thầy giáo,anhong drõ nglo ĩnh pỡ thâi bơtho, +anh ấy ăn trưa tại rẫy,anhong sa nãr dâng kơ tã tơ mir, +anh có phải là người bahnar ko,anhong hăm trõ jĩ kon bahnar ?, +"chỉ di chuyển đông như kiến, đoàn người nhiều như kiến bò",bơbuch bơbach, +"xa lắm, đi bộ khoảng 1 ngày",ataih dêh năm jâng hiong mĩnh nar, +anh thích chơi môn thể thao gì?,anhong ameh ngôi pơjuăt hơkõu kiơ ?, +"chỉ lúa, gạo chảy ra và liên tục từ gùi hay bao rách",bơbrôch, +"1- phần chính yếu, phần cốt lõi; 2- lát cá, miếng thịt.","akăl, hơkăl", +"dây, loại dây rừng có củ trên dây, giống như của khoai tây",'blech, +những đứa trẻ lấy (nặn) đất chơi,đe hơ ĩe man teh pơm ngôi, +to bàng một ngón tay (đơn vị đo bằng bề rộng ngón tay),bơ̆t, +rượu lấy từ thân cây dừa rừng (ngày xưa); rượu đế (ngày nay),alăk, +một loại cây dùng lá giã nhỏ đắp vào chỗ răn độc cắn,bơxem, +"phải dùng nước bẩn ở khe,suối.",yua đak amễ amach đak thong(hơ bong)đak krong, +khuyến khích bà con ngủ phải nằm mùng,athẽi kon pơlẽi tep đẽi kơmũng, +anh có biết đi xe máy không?,anhong hăm gơh hau gre bơbit ưh?, +họ sống chủ yếu bằng gì?,đe sư arih sa mã tơpã păng kiơ?, +buổi chiều tôi thích chơi bóng chuyền,kơ xỡ ĩnh meh pah bong lõng, +bạn thường ngủ dậy lúc mấy giờ,bôl juăt tep ayung kơplah dôm jơ, +tôi làm việc tại mang yang,inh yang tơdrong tơ a pũng mang yang, +trong gia đình tôi có 4 người,lăm ũnh hnam ĩnh đẽi puăn anu, +người địa phương thích ăn lá mì,đe kon kông ameh sa hla blang, +"ma quở (khi má nhắc đến tên ai, thì người đó bị ốm)",bâu, +họ có ngôn ngữ riêng không?,đe sư hăm đei nâr pơma kơdih ưh?, +làng kon kơ tu có xa không,pơlẽi kon kơ tu hăm ataih ưh?, +ba mẹ tôi đi làm ở rẫy,bã mẽ ĩnh năm jang tơ mir, +anh em hãy hỗ trợ(giúp đỡ) lẫn nhau,anhõng oh athẽi tơgum dih bâl, +"em ơi, cưng ơi (tiếng gọi nhau của vợ chồng hay tình nhân)",ai, +dân làng càng ngày càng hiểu biết,kon pơlẽi roi năr roi hlôh wao, +vì sao đất tây nguyên màu đỏ,thoi yơ teh tây nguyên gôh brê, +"(từ trong từ ghép) ống lồ ô, tre hay nứa dùng làm âm nhạc",but, +bước qua làng họ tôi thấy việc tốt,yak hloh tơ pơlẽi đeĩnhlăng tơdrong alâng, +"rung chuyển, cử động",kon bahnar hăm oei đei krao anăn kiơ pl��ng ưh ?, +mong muốn lớp ta thành công trong mọi việc,hơpơilămbân keh kông lâm rim tơdrong, +lâu rồi tôi không gặp hai bác,đunh bơih ĩnh ưh tơbâp bar anu mih, +bước qua làng họ tôi thấy việc tốt,yak hloh tơpơlẽiđe ĩnh lăng tơdrong alâng, +xung quanh làng có đường bê tông(xi măng),jũm dăr pơlẽi đẽi trong si măng, +sáng nay a đi bộ có thoải mái không?,pơgê õu anhong jâng đei kơdẫuưh?, +việc vệ sinh phòng dịch như thế nào?,"tơdrong rơgoh, pơgăn jĩ jăn thoi yơ", +cô ấy đang cầm cái nia trong tay,duch õei chẽp kơ đum lăm ti, +tôi đã có vợ và 2 con,ĩnh sang đẽi hơkăn păng bar anu kon, +đi trước một động từ để làm nổi bật ý nghĩa động từ đó,chă, +mái nhà làm bằng ngói,bơbũng hnam bỡ păng gõch·bơ bũng hnam bỡ păng ngõch, +"nhà cháng, miếu thờ (để tưởng niệm người chết mà xác không có đó)",bô, +anh có chơi thể thao không ?,anhõng hăm gơh ngôi pơjuăt hơkõu ưh ?, +anh ấy sống ăn ở cùng bố mẹ,anhõng arih sa hơdoi hăm mẽ bã, +anh ấy đã hy sinh vì chiến tranh,anhong anoh sang hũt akõu yua tơblah, +anh có thích ăn thịt nướng không?,anhõng hăm ameh sa anhem buh ưh ?, +chỉ gà trống khi đá nhau thường kéo đối thủ về nhà mình,chang kri, +"(chỉ váy có một mảnh vải, quấn quanh mình không có dây lưng.",băng băp, +"1- mướn, cho mướn. 2- vừa bán vừa cho. 3- bù để cho đều nhau.",ala, +sáng nay a đi bộ có thoải mái không?,pơgê õu anhong jâng đei kơdẫu ưh?, +tôi làm bộ đội ở bệnh viện 211,ĩnh bỡ bô đôi tơ hnam pơgang 211, +"nhà tôi nghèo khổ,không có tài sản,đồ đạc","ĩnh hnam pơmat tat, ưh đẽi tơmuk tơman", +thiếu các điều kiện phục vụ sản xuất,ưh kơ mah dôm tơmam pơwih jang sa, +bạn về chơi với gia đình tôi không,bôl brõk ngôi păng ũnh hnam ĩnh ưh?, +cây có hạt làm thuốc ói mửa của người dân tộc ala kông hoăc tôlô,awa, +tôi thường đi ngủ lúc 10 giờ tối,ĩnh juăt năm tep kơplah jĩt jơ kơmăng, +người bahnar có những bài hát dân ca nào ?,bơngai bahnarđẽidôm bai hơri kiơ ?, +"giữ ranh, giữ lối (khi làm cỏ hay cấy lúa), làm chuẩn (xếp hàng)",bơ̆ng kơ̆l, +thuốc lá giã thành bột trộn vôi để ngâm; cần uống rượu ngắn và thẳng,băm, +cô ấy có chồng và 1 đứa con,duch õu đẽi klo păng mĩnh anu kon, +anh đã chữa bệnh ở đâu chưa?,anhong tam mig hơmet tơdrong jĩ hơ yơ bơih?, +bước qua làng họ tôi thấy việc tốt,yak hloh tơ pơlẽi đe ĩnh lăng tơdrongalâng, +"tua (bằng tre hay nứa, xoán lại thành hình bông hoa, treo trên cây nêu)",brui, +dân làng không đi làm rẫy mùa(tháng) mưa,kon pơlẽi ưh năm jang mir khẽi ami, +những người trong hình(ảnh) đang đánh cồng chiêng,đe anoh lâm rup oẽi tôh chĩng chêng, +người bahnar có những bài hát dân ca nào ?,bơngai bahnar đẽi dôm baihơrikiơ ?, +đất này trồng cây không phát triển toàn đá sỏi,teh õu pơtăm alongưhpơjing pôm tơmo, +đất này trồng cây không phát triển toàn đá sỏi,teh õu pơtăm along ưhpơjingpôm tơmo, +đất này trồng cây không phát triển toàn đá sỏi,teh õu pơtămalongưh pơjing pôm tơmo, +người bahnar có những bài hát dân ca nào ?,bơngai bahnar đẽidômbai hơri kiơ ?, +áo mẹ không có đường kẻ sọc( hoa văn) nào,ao mẽ ưh kơđẽi trong pơgong(dônh) hơyơ, +"học tập làm theo tấm gương,đạo đức hồ chí minh",tơdrong rơgẽi jơhngâm đon hô chi minh, +mùa gặt lúa tất cả dân làng ra đồng,bơyan kăt ba tôm konpơlẽinăm tơ mir na, +đất này trồng cây không phát triển toàn đá sỏi,tehõu pơtăm along ưh pơjing pôm tơmo, +"triều thiên, mũ của vua. * agăl jơlal mão gai; * agăl rang: vòng hoa.","agăl, hơgăl", +xưa kia dân làng ăn ở như thế nao?,"sỡ ki kon pơlẽi sa, et thoi yơ?", +giày ba tôi không chắc chắn,chơ khõ bă ĩnh ưh kơjăp·chơ khõ bã ĩnh ưh kơjăp, +họ tin vào linh hồn là người đã mất,đe sư lui bơhngol jĩ bơngai sang lôch, +đi xe khách mất 15 phút đến nơi,năm gre tih hiong jĩt đăm mơnĩt truh hơnih, +mùa gặt lúa tất cả dân làng ra đồng,bơyan kăt batômkon pơlẽi năm tơ mir na, +đất này trồng cây không phát triển toàn đá sỏi,teh õu pơtăm along ưh pơjing pômtơmo, +người sinh sống lâu trong một gia đình trước khi được nhận làm con hay cháu,bông, +"người thì, kẻ thì,,,, con này thì, con kia thì..., cái này thì...., cái kia thì....",bơ'nah, +mong muốn lớp ta thành công trong mọi việc,hơpơi lăm bân keh kông lâm rim tơdrong, +nhà rông người dân bahnar dùng để tập trung,hnam rông kon bahnar yuơ wă hơ kõm, +tôi thích chơi đá bóng vào buổi chiều,ĩnh ameh ngôi đã bõng lõng mât kơ xơ, +hai mép quần có sợi chỉ màu đỏ,bar jih hơben đẽi brai đak kơ ang brê, +người bahnar có những bài hát dân ca nào ?,bơngaibahnar đẽi dôm bai hơri kiơ ?, +"thành phố pleiku gần, đi bộ 30 phút","kơ phỗ pleiku jễ, năm jâng pêng jĩt mơnĩt", +bước qua làng họ tôi thấy việc tốt,yak hloh tơ pơlẽi đe ĩnh lăng tơdrong alâng, +"dây hà thủ ô, dùng làm thuốc chữa vết thương hay trị bệnh sốt rét",char au, +"anh thích xem thời sự,phim và đá bóng","anhõng ameh lăng tơdrong teh đak,phim păng đã bõng lõng", +cả 3 người đều mặc quần áo truyền thống,đĩ pêng anu hơnâng hrũk hơbăn ao khôi juăt, +"có nhiều gia đình đang thiếu cơm ăn,áo mặc","đẽi lơ ĩnh hnam oẽi thiu mơh sa,ao hrũk", +"tôi là người làng mang, dân tộc bahnar","ĩnh bơngai kon pơlẽi mang yang , adrẽch kon bahnar", +đi xe máy mất 20 phút đến nơi,năm gre bơ bĩt hiong bar jĩt mơnĩt truh hơnih, +"tên riêng của một người buôn bán, dùng mưu kế để chiếm đoạt của cải người khác",bloy, +trẻ con có được tiêm phòng đầy đủ không,kon hơi oh đẽi gơh bet pơgăn tôm ưh?, +cô ấy là giáo viên ở trường thcs,duch õu jĩ duch bơtho lăm hnam trưng lăp ai, +người bahnar có những bài hát dân ca nào ?,bơngai bahnar đẽi dôm bai hơri kiơ ?, +đất này trồng cây không phát triển toàn đá sỏi,teh õu pơtăm along ưh pơjing pôm tơmo, +"tôi đợi chị ở gần đường,tôi và chị sẽ đi chơi","ĩnhgômai tơ jễ trong,ĩnh păng maigônăm ngôi", +"lấy tay đập nước cho kêu, vừa tắm vừa vỗ nước để đùa giỡi",chah pǔng ha hơ̆i, +mùa gặt lúa tất cả dân làng ra đồng,bơyankăt ba tôm kon pơlẽi năm tơ mir na, +một loại chim vẹt; loại chim làm bằng gỗ để trang hoàng đặt ở đỉnh cây nêu.,blek, +1- bên ngoài - lĕch tơ agah: ra ngoài. 2- sạch cỏ; 3 - ngoài trời.,"agah, hơgah", +trong làng anh có những phong tục tập quán gì?,lâm pơlẽi 'nhong đẽi dôm tơrong juăt kiơ ?, +buổi chiều bạn bắt đầu đi làm lúc mấy giờ,tơ kơxỡ bôl pơtơm năm jang kơplah dôm jơ?, +họ đi làm hái cà phê khoán cho chúng ta,đe sư năm jang phẽ chêh phe hơgăt bân, +trong làng những người con bahna làm nhà như thế nào?,lăm pơlei đe bahnar pơm hnam thoi yơ?, +nhà tôi ở thành phố pleiku tỉnh gia lai,"hnam ĩnh tơ kơ phỗ pleiku , char gia lai", +dây tròng đau bằng mây quấn quanh cổ trâu cột vào cây neo gơ̆ để giết ăn mừng,bră, +mùa gặt lúa tất cả dân làng ra đồng,bơyan kăt ba tôm kon pơlẽi năm tơ mir na, +ngày nay dân làng nuôi gia súc như thế nào?,nãr 'nõu kon pơlẽi rong sem tơrong thoi yơ?, +đám cưới có rước dâu như người kinh không?,iõk klo hơkăn hăm đei drõ kăn brok nhen yuăn, +tôi thích xem chương trình thời sự và phim vtv6,ĩnh ameh lăng tơdrong teh đak păng phĩm vtv6, +1- trút hơi khi chết; 2- khó thở; 3- xốc trên để làm nhẹ bớt gánh nặng.,"adrỡ, hơdrỡ", +"tiếng đệm thêm khi nói của một nhân vật trong câu chuyện thần thoại, từ nào cúng thêm bơ",bơ, +"tôi đợi chị ở gần đường,tôi và chị sẽ đi chơi","ĩnh gô mai tơjễtrong,ĩnh păng mai gô năm ngôi", +cha mẹ hứa hôn cho con cái ngya lúc còn nhỏ bằng một vật bảo chứng (tục lệ xưa),bơchơ̆ng, +chiều nay mẹ tôi đi xe lớn(khách) đi khám bệnh,kơxỗ õu mẽ ĩnh hau gre tih năm khăm lăng, +"tôi đợi chị ở gần đường,tôi và chị sẽ đi chơi","ĩnh gô mai tơ jễ trong,ĩnhpăngmai gô năm ngôi", +bạn có thích chơi thể thao không,bôl hăm meh ngôi pơjuăt hơkõu ưh·bôl hăm meh ngôi pơjuăt hơkõu ưh?, +"tôi đợi chị ở gần đường,tôi và chị sẽ đi chơi","ĩnhgô mai tơ jễ trong,ĩnhpăng mai gô năm ngôi", +"dụng cụ phát ra âm thanh chạy bằng nước để đuổi chim, hay thú vật đặt ở rẫy.","adraih, adroih", +"tôi đợi chị ở gần đường,tôi và chị sẽ đi chơi","ĩnh gô mai tơ jễ trong,ĩnh păng mai gônămngôi", +làm dấu thánh giá: nhân danh cha và con và thánh thần. amen,inh krao măt yangbă-yang kon- yang ai. amen, +sau này sẽ trở thành người có ích cho xã hội,anỗ anăp gô jing bơngai đẽi yua lăm teh đak, +nhà này tôi kiếm từng ( đồng) tiền làm nhà,hnam õu ĩnh chă kơdih jên bỡ hnam·tơkơi mih et đak, +"loại dây có trái tròn bằng ngon tay cái, có sọc trắng, chín đỏ, chim chào mào hay ăn",chăn lă, +"tôi đợi chị ở gần đường,tôi và chị sẽ đi chơi","ĩnh gô mai tơ jễ trong,ĩnh păng mai gô nămngôi", +làm dấu thánh giá: nhân danh cha và con và thánh thần. amen,inh krao măt yang bă-yangkon- yang ai. amen, +"tôi đợi chị ở gần đường,tôi và chị sẽ đi chơi","ĩnh gô mai tơ jễtrong,ĩnh păng mai gô năm ngôi", +"trò chơi tre em, hai em ngồi hai đầu đu đưa dập dènh lên xuống, trò chơi bệp bênh",blil blol, +bạn có sao không?,e hăm hoei ưh? ( bahnar ở kon thụp )·e hăm hoei ưh? (bahnar ở kon thụp ), +thuốc độc lấy từ nhựa dây mrei (tẩm thuốc độc vào mũi tên để bắn thứ dữ hay kẻ thù),"agăm, pơgăm", +"tôi đợi chị ở gần đường,tôi và chị sẽ đi chơi","ĩnh gô mai tơ jễ trong,ĩnh păng mai gô năm ngôi", +làm dấu thánh giá: nhân danh cha và con và thánh thần. amen,inh krao măt yang bă-yang kon- yang ai. amen, +tên ngọn núi cặp vợ chồng người bana ẩn náu khi có lụt lội (theo truyền thuyết người jơlơ̆ng),"bơrok, kông bơrok", +xưa kia người dân làng có nuôi gia súc như thế nào?,sỡki kon pơlẽi đẽi tơdrong rong sem tơrong thoi yơ?, +"mồ hóng, lọ nồi, đôi khi người bana cùng dùng bơdrăng gŏ để nhuộm bông theo một phương pháp đặc biệt",bơdrăng gŏ, +tôi thường đi làm lúc 6 giờ 30 phút,ĩnh juăt năm jang kơplah tơdõu jơ pêng jĩt ( 6 jơ mĩnh puăt), +p.nah ko dih văn lơng hna ăn vă ăn stk ck lại,p.nah ko dih văn lơng hna ăn vă ăn stk ck lại, +cao -thấp; đói- no; lơn-nhỏ; đẹp- xấu; mơi-cũ; xuống-lên; đúng-sai; sạch- bẩn,kơjung-kơdeh; pơngot-phĩ; tih-iẽ; alâng-k ơnễ; anao- so; jur-tõk; trõ-glãi; rơgoh- amễ amach, +cái cuốc để xới đất và cây gậy chọc lỗ khi trỉa hạt giống.,anhik choh teh păng along jỡmũl >bet trôm teh hơdrẽch., +tôi đi làm về lúc 5 giờ 15 phút,ĩnh năm jang brõk kơplah 5 jơ jĩt đăm ( pơđăm jơ jĩt đăm ), +"1- (dùng trong từ ghép)ngón tay, chân; 2- cán (rìu...); 3- que nhựa dính để bắt chim; 4- diều hâu bắt rắn","adrăng, hơdrăng", +"quẹt lửa thô sơ của người bana, dùng hai phiến đá đặc biệt đạp vào nhau gây tia lửa đốt cháy bùi nhùi",'blek, +"khối u có nhựa rỉ ra ở một vài loại cây, người ta lấy một vài mạnh của khối u để chữa bệnh",hreng brông, +"mùa đông người ta thường bẫy chim bằng cây nhựa dính, tthường gọi là bơdrăng 'nhaih, cho nên chứ bơdrăng gọi là múa đông.",bơdrăng, +dân làng càng ngày càng hiểu sâu về việc kế hoạch hóa gđ,kon pơlẽi rôi rãr roi hlôh jrũ tơdrong chã kon đei đon, +"bị thần giáng họa, nợ thần (hứa với thần, nhưng không làm theo lời hứa, nên bị thần phạt: ốm đau: quan niệm xưa)","adrĕ, hơdrĕ", +"phù thủy lên đồng trong tình trạng ngất đi, đi kiếm linh hồn bệnh nhân đem về thân xác của họ, để họ được lành bệnh",bơyôn, +"vợ tôi làm giáo viên ở trường tiểu học nguyễn trãi , tp pleiku",hơ kăn ĩnh pơm duch bơtho lâm hnam trưng th nguyễn trãi tơ pleiku, +icnh hơpơi gơh năm lăng lơ hơnih alâng liẽm lăm teh đak wiet nam bân,tôi mong muốn được đi thăm nhiều nơi đẹp ở đất nước vn mình, +"gia lai xa hơn kon tum 50 km, đi xe máy khoảng 1 giờ","gia lai hlôi ataih kon tum đăm jĩt kỡ xỗ, hau gre bơ bit hiong minh jo", +người phụ nữ góa phụ không được tìm người đàn ông khác khi chưa hết lễ bỏ mạ,bơngai hơkăn hơdro ưh gơh chã klo nai kơplah tam brữ hũt pơxat, +"hình cầu vòng cụt, ngày xưa người bana tin những người chết dữ (chết bất đắc kỳ tử) thường hiện hồn dưới hình thức cầu vòng cụt gọi là bơda",bơda, +"loại dây rừng được xem là có thần, nếu đụng phải sẽ nguy khốn, dây nhỏ gọi là kĕnh tơdră, dây lớn có thể bằng thân cây gọi là kĕnh bưk",bưk, +anh hùng núp vẫn là biểu tưởng của tinh thần đoàn kết 1 lòng đánh giặc giữ làng giữ nước,"nuih kơ tang bok nũp oẽi hơnâng rơh tơnơm mĩnh đon, mĩnh klơm klah tơ blah wẽi lăng kon pơlẽi wẽi teh đak", +tên tuổi của bác sống mãi trong lòng mỗi người dân việt nam nói chung và nhân dân các dân tộc tây nguyên nói riêng.,anăn măt mih arih hơdoi linh lang lăm jơhngỡm rim kon bơngai adrẽch wiêt nam pơma hơdoi păng kon pơlẽi rĩm adrẽch tơ tay nguyen pơma kơdih., +"bác hồ là người thẫy vĩ đại của cm vn, vị lãnh tụ kính yêu của giai cấp công nhân và của cả dân tộc vn.","mih hô jĩ bơngai thâi bơtho tih kơjung lâm kach mang wiêt nam, bơngai pơgâr amêm tôch bơnê lâm kul jang kơ mãi păng đĩ đăng adrẽch teh đak wiêt nam.", +"anh hùng núp nay ko còn nữa, ngưng tên tuổi anh vẫn gắn mãi voeis bản trường ca đất nước đứng lên của đồng bào tây nguyên","nuih kơ tang bok nũp dang ẽi pã đẽi bơih, mã lẽi an ăn sơnăm anhõng oẽi chẽp ba linh lang hơdai lăm nâr hơri "" tơ iung teh đak"" lăm ko pơl ẽi tây nguyên", +"xưa kia người bahnar có truyền thống phát rừng làm nương rẫy, trồng trọt. công cụ canh tác của người bahnar trước đây chủ yếu là cái rựa chặt cây, phát rẫy....","sỡ ki kon bahnar đẽi tơdrong khôi juăt muih bri jang mir na, choh pơtăm, tơmam choh jang kon bahnar hơdrol sỡ mã tơpã jĩ tơgăk koh along, muih mir, ...", +"tổ chức giáo dục, khoa học và vh lhq đã ra nghị quyết tôn vinh bác là"" anh hùng giai phóng dân toc vn, nhà vh lơn"" của thế giới trong tk xx","pơgỡr bơtho, khoa hõk păng wăn hoa lăm liên hỡp kuôk kah lẽch pơm pơ trõ axong ăn mih jĩ"" nuih kơtang giai phong adrẽch wiêt nam, bơngai wăn hoa tih rõ"" lâm rĩm teh đak tơ anguaih lăm jăl...", +"ngày nay( bây giờ) để xây dựng quê hương gl nói chung và huyện kbang nói riêng họ đã biết áo dụng khoa học kĩ thuật vàoblao động sx. xây dựng kinh tế gđ hạnh phúc, ấm no.","dang ẽi wă pơjing đêh char gl pơma hơdoi, apũng kbang pơma kơdih sư kah băt yua lăm tơdrong gơh rơgẽi đei đon lăm choh jang mir na. pơjing kinh tễ unh hnam rơnũk, phĩ tơnõ.", +"tổ chức giáo dục, khoa học và vh liên hợp quốc đã ra nghị quyết tôn vinh bác là"" anh hùng giải phóng dt vn, nhà vh lớn "" của thê giới trong tk xx","pơgỡr bơtho, khoa hõk păng wăn lăm liên hỡp kuôk kah lẽch pơm pơ trõ axong ăn mih jĩ"" nuih kơtang giai phong adrẽch wiêt nam, bơngai wăn hoa tih"" lăm rĩm teh đak tơ anguaih lâm jăl sơnăm bar", +"xưa kia người bahnar có truyền thống phát rừng làm nương rẫy, trồng trọt. dụng cụ canh tác của người bahnar trước đay chủ yếu là rựa chặt cây, phát rẫy, cái cuốc để xới đấy và cây gậy chọc lỗ khi trỉa hạt giống. ngày nay để xây dựng quê hương gia lai nói chung, huyện kbang nói riêng họ đã biết áp dụng kgoa học kĩ thuật vào lao động sản xuất. xây dựng kinh tế gia đình hạnh phúc, ấm no. xây dụng huyện kbang giàu đẹp","sỡ ki kon bahnar đei tơdrong khôi juăt muih brijangmir na, choh pơtăm, tơmam chohjangkon bahnar hơdrol sỡ mã tơpã jĩ tơgăt kob along, muih mir, anhik teh păng along jơmũl bet trôm tah hơdrech. dang ẽi wã pơjing đeh char gia lai pơma hơdoi, apũng kbang pơma kơdih sư kah băt yua lăm tơdrong gơh rơgẽi đei đon lăm chohjangmir na. pơjinh kinh tễ unh hnam rơnũk, phĩ tơnõ", +"xưa kia người bahnar có truyền thống phát rừng làm nương rẫy, trồng trọt. dụng cụ canh tác của người bahnar trước đay chủ yếu là rựa chặt cây, phát rẫy, cái cuốc để xới đấy và cây gậy chọc lỗ khi trỉa hạt giống. ngày nay để xây dựng quê hương gia lai nói chung, huyện kbang nói riêng họ đã biết áp dụng kgoa học kĩ thuật vào lao động sản xuất. xây dựng kinh tế gia đình hạnh phúc, ấm no. xây dụng huyện kbang giàu đẹp","sỡ ki kon bahnar đei tơdrong khôi juăt muih bri jang mir na, choh pơtăm, tơmam choh jang kon bahnar hơdrol sỡ mã tơpã jĩ tơgăt kob along, muih mir, anhik teh păng along jơmũl bet trôm tah hơdrech. dang ẽi wã pơjing đeh char gia laipơmahơdoi, apũng kbangpơmakơdih sư kah băt yua lăm tơdrong gơh rơgẽi đei đon lăm choh jang mir na. pơjinh kinh tễ unh hnam rơnũk, phĩ tơnõ", +"xưa kia người bahnar có truyền thống phát rừng làm nương rẫy, trồng trọt. dụng cụ canh tác của người bahnar trước đay chủ yếu là rựa chặt cây, phát rẫy, cái cuốc để xới đấy và cây gậy chọc lỗ khi trỉa hạt giống. ngày nay để xây dựng quê hương gia lai nói chung, huyện kbang nói riêng họ đã biết áp dụng kgoa học kĩ thuật vào lao động sản xuất. xây dựng kinh tế gia đình hạnh phúc, ấm no. xây dụng huyện kbang giàu đẹp","sỡ ki kon bahnar đei tơdrong khôi juăt muih bri jang mir na, choh pơtăm, tơmam choh jang kon bahnar hơdrol sỡ mã tơpã jĩ tơgăt kobalong, muih mir, anhik teh păngalongjơmũl bet trôm tah hơdrech. dang ẽi wã pơjing đeh char gia lai pơma hơdoi, apũng kbang pơma kơdih sư kah băt yua lăm tơdrong gơh rơgẽi đei đon lăm choh jang mir na. pơjinh kinh tễ unh hnam rơnũk, phĩ tơnõ", +"xưa kia người bahnar có truyền thống phát rừng làm nương rẫy, trồng trọt. dụng cụ canh tác của người bahnar trước đay chủ yếu là rựa chặt cây, phát rẫy, cái cuốc để xới đấy và cây gậy chọc lỗ khi trỉa hạt giống. ngày nay để xây dựng quê hương gia lai nói chung, huyện kbang nói riêng họ đã biết áp dụng kgoa học kĩ thuật vào lao động sản xuất. xây dựng kinh tế gia đình hạnh phúc, ấm no. xây dụng huyện kbang giàu đẹp","sỡ ki kon bahnar đei tơdrong khôi juăt muih bri jang mir na, choh pơtăm, tơmam choh jang kon bahnar hơdrol sỡ mã tơpã jĩ tơgăt kob along, muih mir, anhik teh păng along jơmũl bet trôm tah hơdrech. dang ẽi wãpơjingđeh char gia lai pơma hơdoi, apũng kbang pơma kơdih sư kah băt yua lăm tơdrong gơh rơgẽi đei đon lăm choh jang mir na. pơjinh kinh tễ unh hnam rơnũk, phĩ tơnõ", +"xưa kia người bahnar có truyền thống phát rừng làm nương rẫy, trồng trọt. dụng cụ canh tác của người bahnar trước đay chủ yếu là rựa chặt cây, phát rẫy, cái cuốc để xới đấy và cây gậy chọc lỗ khi trỉa hạt giống. ngày nay để xây dựng quê hương gia lai nói chung, huyện kbang nói riêng họ đã biết áp dụng kgoa học kĩ thuật vào lao động sản xuất. xây dựng kinh tế gia đình hạnh phúc, ấm no. xây dụng huyện kbang giàu đẹp","sỡ ki kon bahnar đei tơdrong khôi juăt muih bri jang mir na, choh pơtăm, tơmam choh jang kon bahnar hơdrol sỡ mã tơpã jĩ tơgăt kob along, muih mir, anhik tehpăngalong jơmũl bet trôm tah hơdrech. dang ẽi wã pơjing đeh char gia lai pơma hơdoi, apũng kbang pơma kơdih sư kah băt yua lăm tơdrong gơh rơgẽi đei đon lăm choh jang mir na. pơjinh kinh tễ unh hnam rơnũk, phĩ tơnõ", +"xưa kia người bahnar có truyền thống phát rừng làm nương rẫy, trồng trọt. dụng cụ canh tác của người bahnar trước đay chủ yếu là rựa chặt cây, phát rẫy, cái cuốc để xới đấy và cây gậy chọc lỗ khi trỉa hạt giống. ngày nay để xây dựng quê hương gia lai nói chung, huyện kbang nói riêng họ đã biết áp dụng kgoa học kĩ thuật vào lao động sản xuất. xây dựng kinh tế gia đình hạnh phúc, ấm no. xây dụng huyện kbang giàu đẹp","sỡ ki kon bahnar đei tơdrong khôi juăt muih bri jang mir na, choh pơtăm, tơmam choh jang kon bahnarhơdrolsỡ mã tơpã jĩ tơgăt kob along, muih mir, anhik teh păng along jơmũl bet trôm tah hơdrech. dang ẽi wã pơjing đeh char gia lai pơma hơdoi, apũng kbang pơma kơdih sư kah băt yua lăm tơdrong gơh rơgẽi đei đon lăm choh jang mir na. pơjinh kinh tễ unh hnam rơnũk, phĩ tơnõ", +"xưa kia người bahnar có truyền thống phát rừng làm nương rẫy, trồng trọt. dụng cụ canh tác của người bahnar trước đay chủ yếu là rựa chặt cây, phát rẫy, cái cuốc để xới đấy và cây gậy chọc lỗ khi trỉa hạt giống. ngày nay để xây dựng quê hương gia lai nói chung, huyện kbang nói riêng họ đã biết áp dụng kgoa học kĩ thuật vào lao động sản xuất. xây dựng kinh tế gia đình hạnh phúc, ấm no. xây dụng huyện kbang giàu đẹp","sỡ ki kon bahnar đei tơdrongkhôi juătmuih bri jang mir na, choh pơtăm, tơmam choh jang kon bahnar hơdrol sỡ mã tơpã jĩ tơgăt kob along, muih mir, anhik teh păng along jơmũl bet trôm tah hơdrech. dang ẽi wã pơjing đeh char gia lai pơma hơdoi, apũng kbang pơma kơdih sư kah băt yua lăm tơdrong gơh rơgẽi đei đon lăm choh jang mir na. pơjinh kinh tễ unh hnam rơnũk, phĩ tơnõ", +"xưa kia người bahnar có truyền thống phát rừng làm nương rẫy, trồng trọt. dụng cụ canh tác của người bahnar trước đay chủ yếu là rựa chặt cây, phát rẫy, cái cuốc để xới đấy và cây gậy chọc lỗ khi trỉa hạt giống. ngày nay để xây dựng quê hương gia lai nói chung, huyện kbang nói riêng họ đã biết áp dụng kgoa học kĩ thuật vào lao động sản xuất. xây dựng kinh tế gia đình hạnh phúc, ấm no. xây dụng huyện kbang giàu đẹp","sỡ ki kon bahnar đei tơdrong khôi juăt muih bri jang mir na, choh pơtăm, tơmam choh jang kon bahnar hơdrol sỡ mã tơpã jĩ tơgăt kob along, muih mir, anhik teh păng along jơmũl bet trôm tah hơdrech. dang ẽi wã pơjing đeh char gia lai pơma hơdoi, apũng kbang pơmakơdihsư kah băt yua lăm tơdrong gơh rơgẽi đei đon lăm choh jang mir na. pơjinh kinh tễ unh hnam rơnũk, phĩ tơnõ", +"xưa kia người bahnar có truyền thống phát rừng làm nương rẫy, trồng trọt. dụng cụ canh tác của người bahnar trước đay chủ yếu là rựa chặt cây, phát rẫy, cái cuốc để xới đấy và cây gậy chọc lỗ khi trỉa hạt giống. ngày nay để xây dựng quê hương gia lai nói chung, huyện kbang nói riêng họ đã biết áp dụng kgoa học kĩ thuật vào lao động sản xuất. xây dựng kinh tế gia đình hạnh phúc, ấm no. xây dụng huyện kbang giàu đẹp","sỡ ki kon bahnar đei tơdrong khôi juăt muih bri jang mir na, choh pơtăm, tơmam choh jang kon bahnar hơdrol sỡ mã tơpã jĩ tơgăt kob along, muih mir, anhik teh păng along jơmũl bet trôm tah hơdrech. dang ẽi wã pơjing đeh char gia lai pơma hơdoi, apũng kbang pơma kơdihsưkah băt yua lăm tơdrong gơh rơgẽi đei đon lăm choh jang mir na. pơjinh kinh tễ unh hnam rơnũk, phĩ tơnõ", +"xưa kia người bahnar có truyền thống phát rừng làm nương rẫy, trồng trọt. dụng cụ canh tác của người bahnar trước đay chủ yếu là rựa chặt cây, phát rẫy, cái cuốc để xới đấy và cây gậy chọc lỗ khi trỉa hạt giống. ngày nay để xây dựng quê hương gia lai nói chung, huyện kbang nói riêng họ đã biết áp dụng kgoa học kĩ thuật vào lao động sản xuất. xây dựng kinh tế gia đình hạnh phúc, ấm no. xây dụng huyện kbang giàu đẹp","sỡ ki kon bahnar đei tơdrong khôi juăt muih bri jang mir na, choh pơtăm, tơmam choh jang kon bahnar hơdrol sỡ mã tơpã jĩ tơgăt kob along, muih mir, anhik teh păng along jơmũl bettrômtah hơdrech. dang ẽi wã pơjing đeh char gia lai pơma hơdoi, apũng kbang pơma kơdih sư kah băt yua lăm tơdrong gơh rơgẽi đei đon lăm choh jang mir na. pơjinh kinh tễ unh hnam rơnũk, phĩ tơnõ", +"xưa kia người bahnar có truyền thống phát rừng làm nương rẫy, trồng trọt. dụng cụ canh tác của người bahnar trước đay chủ yếu là rựa chặt cây, phát rẫy, cái cuốc để xới đấy và cây gậy chọc lỗ khi trỉa hạt giống. ngày nay để xây dựng quê hương gia lai nói chung, huyện kbang nói riêng họ đã biết áp dụng kgoa học kĩ thuật vào lao động sản xuất. xây dựng kinh tế gia đình hạnh phúc, ấm no. xây dụng huyện kbang giàu đẹp","sỡ ki kon bahnar đei tơdrong khôi juăt muih bri jang mir na, choh pơtăm, tơmam choh jang kon bahnar hơdrol sỡmã tơpãjĩ tơgăt kob along, muih mir, anhik teh păng along jơmũl bet trôm tah hơdrech. dang ẽi wã pơjing đeh char gia lai pơma hơdoi, apũng kbang pơma kơdih sư kah băt yua lăm tơdrong gơh rơgẽi đei đon lăm choh jang mir na. pơjinh kinh tễ unh hnam rơnũk, phĩ tơnõ", +"xưa kia người bahnar có truyền thống phát rừng làm nương rẫy, trồng trọt. dụng cụ canh tác của người bahnar trước đay chủ yếu là rựa chặt cây, phát rẫy, cái cuốc để xới đấy và cây gậy chọc lỗ khi trỉa hạt giống. ngày nay để xây dựng quê hương gia lai nói chung, huyện kbang nói riêng họ đã biết áp dụng kgoa học kĩ thuật vào lao động sản xuất. xây dựng kinh tế gia đình hạnh phúc, ấm no. xây dụng huyện kbang giàu đẹp","sỡ ki kon bahnar đei tơdrong khôi juăt muih bri jang mir na, choh pơtăm, tơmam choh jang kon bahnar hơdrol sỡ mã tơpã jĩ tơgăt kob along, muih mir, anhik teh păng along jơmũl bet trôm tah hơdrech. dang ẽi wã pơjing đeh char gia lai pơma hơdoi, apũng kbang pơma kơdih sưkahbăt yua lăm tơdrong gơh rơgẽi đei đon lăm choh jang mir na. pơjinh kinh tễ unh hnam rơnũk, phĩ tơnõ", +"xưa kia người bahnar có truyền thống phát rừng làm nương rẫy, trồng trọt. dụng cụ canh tác của người bahnar trước đay chủ yếu là rựa chặt cây, phát rẫy, cái cuốc để xới đấy và cây gậy chọc lỗ khi trỉa hạt giống. ngày nay để xây dựng quê hương gia lai nói chung, huyện kbang nói riêng họ đã biết áp dụng kgoa học kĩ thuật vào lao động sản xuất. xây dựng kinh tế gia đình hạnh phúc, ấm no. xây dụng huyện kbang giàu đẹp","sỡ ki kon bahnar đei tơdrong khôi juăt muihbrijang mir na, choh pơtăm, tơmam choh jang kon bahnar hơdrol sỡ mã tơpã jĩ tơgăt kob along, muih mir, anhik teh păng along jơmũl bet trôm tah hơdrech. dang ẽi wã pơjing đeh char gia lai pơma hơdoi, apũng kbang pơma kơdih sư kah băt yua lăm tơdrong gơh rơgẽi đei đon lăm choh jang mir na. pơjinh kinh tễ unh hnam rơnũk, phĩ tơnõ", +"xưa kia người bahnar có truyền thống phát rừng làm nương rẫy, trồng trọt. dụng cụ canh tác của người bahnar trước đay chủ yếu là rựa chặt cây, phát rẫy, cái cuốc để xới đấy và cây gậy chọc lỗ khi trỉa hạt giống. ngày nay để xây dựng quê hương gia lai nói chung, huyện kbang nói riêng họ đã biết áp dụng kgoa học kĩ thuật vào lao động sản xuất. xây dựng kinh tế gia đình hạnh phúc, ấm no. xây dụng huyện kbang giàu đẹp","sỡ ki kon bahnar đei tơdrong khôi juăt muih bri jang mir na, choh pơtăm, tơmam choh jang kon bahnar hơdrol sỡ mã tơpã jĩ tơgăt kob along, muih mir, anhik teh păng along jơmũl bet trôm tah hơdrech. dang ẽi wã pơjing đeh char gialaipơma hơdoi, apũng kbang pơma kơdih sư kah băt yua lăm tơdrong gơh rơgẽi đei đon lăm choh jang mir na. pơjinh kinh tễ unh hnam rơnũk, phĩ tơnõ", +"xưa kia người bahnar có truyền thống phát rừng làm nương rẫy, trồng trọt. dụng cụ canh tác của người bahnar trước đay chủ yếu là rựa chặt cây, phát rẫy, cái cuốc để xới đấy và cây gậy chọc lỗ khi trỉa hạt giống. ngày nay để xây dựng quê hương gia lai nói chung, huyện kbang nói riêng họ đã biết áp dụng kgoa học kĩ thuật vào lao động sản xuất. xây dựng kinh tế gia đình hạnh phúc, ấm no. xây dụng huyện kbang giàu đẹp","sỡ ki kon bahnar đei tơdrong khôi juăt muih bri jang mir na, choh pơtăm, tơmam choh jang kon bahnar hơdrol sỡ mã tơpã jĩ tơgăt kob along, muih mir, anhik teh păng along jơmũl bet trôm tah hơdrech. dang ẽi wã pơjing đeh char gia lai pơma hơdoi, apũng kbang pơma kơdih sư kahbătyua lăm tơdrong gơh rơgẽi đei đon lăm choh jang mir na. pơjinh kinh tễ unh hnam rơnũk, phĩ tơnõ", +"xưa kia người bahnar có truyền thống phát rừng làm nương rẫy, trồng trọt. dụng cụ canh tác của người bahnar trước đay chủ yếu là rựa chặt cây, phát rẫy, cái cuốc để xới đấy và cây gậy chọc lỗ khi trỉa hạt giống. ngày nay để xây dựng quê hương gia lai nói chung, huyện kbang nói riêng họ đã biết áp dụng kgoa học kĩ thuật vào lao động sản xuất. xây dựng kinh tế gia đình hạnh phúc, ấm no. xây dụng huyện kbang giàu đẹp","sỡ ki kon bahnar đei tơdrong khôi juăt muih bri jang mir na, choh pơtăm, tơmam choh jang kon bahnar hơdrol sỡ mã tơpã jĩ tơgăt kob along, muih mir, anhik teh păng along jơmũl bet trôm tah hơdrech. dang ẽi wã pơjing đeh char gia lai pơmahơdoi, apũng kbang pơma kơdih sư kah băt yua lăm tơdrong gơh rơgẽi đei đon lăm choh jang mir na. pơjinh kinh tễ unh hnam rơnũk, phĩ tơnõ", +"xưa kia người bahnar có truyền thống phát rừng làm nương rẫy, trồng trọt. dụng cụ canh tác của người bahnar trước đay chủ yếu là rựa chặt cây, phát rẫy, cái cuốc để xới đấy và cây gậy chọc lỗ khi trỉa hạt giống. ngày nay để xây dựng quê hương gia lai nói chung, huyện kbang nói riêng họ đã biết áp dụng kgoa học kĩ thuật vào lao động sản xuất. xây dựng kinh tế gia đình hạnh phúc, ấm no. xây dụng huyện kbang giàu đẹp","sỡ ki kon bahnar đei tơdrong khôi juăt muih bri jang mir na, choh pơtăm, tơmam choh jang kon bahnar hơdrol sỡ mã tơpã jĩ tơgăt kob along, muih mir, anhik teh păng along jơmũl bet trôm tah hơdrech. dang ẽi wã pơjing đeh char gia lai pơma hơdoi, apũng kbang pơma kơdih sư kah băt yua lăm tơdrong gơh rơgẽi đei đon lăm choh jang mir na. pơjinh kinh tễ unh hnamrơnũk, phĩ tơnõ", +"xưa kia người bahnar có truyền thống phát rừng làm nương rẫy, trồng trọt. dụng cụ canh tác của người bahnar trước đay chủ yếu là rựa chặt cây, phát rẫy, cái cuốc để xới đấy và cây gậy chọc lỗ khi trỉa hạt giống. ngày nay để xây dựng quê hương gia lai nói chung, huyện kbang nói riêng họ đã biết áp dụng kgoa học kĩ thuật vào lao động sản xuất. xây dựng kinh tế gia đình hạnh phúc, ấm no. xây dụng huyện kbang giàu đẹp","sỡ ki kon bahnar đei tơdrong khôi juăt muih bri jang mir na, choh pơtăm, tơmam choh jang kon bahnar hơdrol sỡ mã tơpã jĩ tơgăt kob along, muih mir, anhik teh păng along jơmũl bet trôm tahhơdrech. dang ẽi wã pơjing đeh char gia lai pơma hơdoi, apũng kbang pơma kơdih sư kah băt yua lăm tơdrong gơh rơgẽi đei đon lăm choh jang mir na. pơjinh kinh tễ unh hnam rơnũk, phĩ tơnõ", +"xưa kia người bahnar có truyền thống phát rừng làm nương rẫy, trồng trọt. dụng cụ canh tác của người bahnar trước đay chủ yếu là rựa chặt cây, phát rẫy, cái cuốc để xới đấy và cây gậy chọc lỗ khi trỉa hạt giống. ngày nay để xây dựng quê hương gia lai nói chung, huyện kbang nói riêng họ đã biết áp dụng kgoa học kĩ thuật vào lao động sản xuất. xây dựng kinh tế gia đình hạnh phúc, ấm no. xây dụng huyện kbang giàu đẹp","sỡ ki kon bahnar đei tơdrong khôi juăt muih bri jang mir na, choh pơtăm, tơmam choh jang kon bahnar hơdrol sỡ mã tơpã jĩ tơgăt kob along, muih mir, anhik teh păng along jơmũl bet trôm tah hơdrech. dang ẽi wã pơjing đeh char gia lai pơma hơdoi, apũng kbang pơma kơdih sư kah băt yua l��m tơdrong gơh rơgẽi đei đon lăm choh jang mir na. pơjinh kinh tễ unh hnam rơnũk, phĩ tơnõ",