vie,bdq,pos hai,'bar,Từ ghép hai,bar,Từ ghép bay,păr,Động từ ba,pêng,Từ ghép để,wă,Giới từ đến,truh,Giới từ đến,năm,Giới từ đẹp,liẽm,Tính từ đẹp,goang,Tính từ đẹp,alâng,Tính từ đủ,tôm,Tính từ nếu,tơ̆ng,Liên từ nếu,tơdah,Liên từ nếu,jơh,Liên từ nặng,trăp,Tính từ nặng,hngăm,Tính từ gọi,krău,Động từ đất,teh,Danh từ đạn,brâm,Danh từ được,gơh,Động từ khiếm khuyết để,amăn,Giới từ đặt,amăn,Động từ đẩy,drŭt,Động từ đầy,bẽnh,Tính từ đầy,'bĕng,Tính từ đầu,kŏl,Danh từ đầu,kâl,Danh từ đọc,đõk,Động từ ống,đing,Danh từ anh,'nhŏng,Danh từ chỉ loại anh,nhong,Danh từ chỉ loại anh,anhong,Danh từ chỉ loại hiểu,hlôh,Động từ đôi,hơgop,Từ ghép đói,pơngot,Động từ đói,bơngot,Động từ đêm,măng,Danh từ đã,sang,Động từ khiếm khuyết đã,kah,Động từ khiếm khuyết đã,hloi,Động từ khiếm khuyết gọi,krao,Động từ tây,mơmât,Danh từ hướng,gah,Danh từ học,hok,Động từ họ,sư,Đại từ hẹp,hrăt,Tính từ gần,jễ,Tính từ gần,jê̆,Tính từ buồn,sơangon,Tính từ buộc,chô̆,Động từ cột,chỗ,Danh từ đây,õu,Đại từ đây,ŏu,Đại từ đánh,đánh,Động từ gì,kiơ,Đại từ hồ,dơnŏu,Danh từ hỏi,jet,Động từ khoan,kuer,Động từ khi,bât,Danh từ khi,mữk,Danh từ khi,lai,Danh từ đánh,tôk,Động từ đánh,tôn,Động từ đánh,tôh,Động từ đánh,teh,Động từ gà,iẽr,Danh từ gà,'yĕr,Danh từ giữa,anễ,Giới từ khác,phara,Tính từ khác,pha;phara,Tính từ khác,nai,Tính từ khác,pha-ra,Tính từ khác,anai,Tính từ khu,dêr,Danh từ khóc,nhơ̆m,Động từ khóc,hmoi,Động từ đuôi,kiẽng,Danh từ đuôi,kiĕng,Danh từ đuôi,kyẽng,Danh từ điện,lơtrik,Danh từ bà,yă,Danh từ chỉ loại ăn,sa,Động từ ông,bõk,Danh từ chỉ loại bão,hơbŭt,Danh từ bão,bơbǔt,Danh từ đi,năm,Động từ đi,bỗk,Động từ đi,brŏk,Động từ đi,bo^k,Động từ đen,găm,Tính từ đen,ak,Tính từ đau,jĭ,Động từ bán,tech,Động từ bán,tẽch,Động từ đá,đă,Danh từ đá,tơmo,Danh từ đào,sir,Động từ xấu,kơnê̆,Tính từ xấu,immeik,Tính từ xương,kơting,Danh từ bò,rơmo,Danh từ bên,pah,Danh từ bé,iẽ,Danh từ nhỏ,iẽ,Tính từ bão,hơbăt,Danh từ giết,pơlôch,Động từ không,ưh,Động từ khiếm khuyết khô,hrẽng,Tính từ khô,kơpen,Tính từ khô,kro,Tính từ gió,kial,Danh từ ít,tõxẽt,Tính từ áo,ao,Danh từ ăn,sŏng,Động từ xe,gre,Danh từ xa,ataih,Tính từ vợ,hơkăn,Danh từ vợ,akăn,Danh từ xuống,jur,Động từ bóp,chơpĕt,Từ ghép đám,tơpôl,Danh từ chỉ loại đàn,tơpôl,Danh từ chỉ loại yêu,wă,Động từ kéo,hor,Động từ kéo,hiot,Động từ kéo,dui,Động từ luôn,leng,Động từ khiếm khuyết lau,sut,Động từ yêu,hưch,Động từ yêu,bơnôh,Động từ xấu,kơnễ,Tính từ với,păng,Giới từ vỏ,kơđoh,Danh từ vịt,hơra,Danh từ vịt,bip,Danh từ bạc,hu,Danh từ bơi,glơi,Động từ ghét,areh,Từ ghép làng,pơlei,Danh từ làm,pơm,Động từ làm,jang,Động từ lá,hla,Danh từ làng,pơlẽi,Danh từ tóc,sõk,Danh từ lông,sõk,Danh từ bùn,trôk,Danh từ xin,apinh,Động từ xem,năng,Động từ vào,mât,Giới từ vào,mơ̆t,Giới từ vàng,maih,Danh từ vàng,dreng,Danh từ về,brõk,Giới từ về,wih,Giới từ về,brŏk,Giới từ vẽ,bieh,Động từ vẽ,chhơ̆,Động từ vẫn,hơnâng,Động từ khiếm khuyết vườn,pơgar,Danh từ bảy,tơpơh,Từ ghép bảng,kơbang,Danh từ với,hăm,Giới từ với,hăng,Giới từ với,sĕm,Giới từ miệng,bơ̆r,Danh từ và,păng,Liên từ vui,chơt,Tính từ vua,pơtao,Danh từ viết,chih,Động từ vai,hơngiĕng,Danh từ bắt,rôp,Động từ bắn,pơnah,Động từ bắn,prah,Động từ quần,hơbẽn,Danh từ váy,hơbẽn,Từ ghép lên,tõk,Động từ lâu,đunh,Tính từ lưỡi,rơpiĕt,Danh từ dưới,tơđa,Giới từ dính,chĕn,Động từ váy,hơbăn,Từ ghép do,yua,Giới từ bốn,puăn,Từ ghép uống,nhă,Động từ uống,huch,Động từ uống,et,Động từ tự,kơdih,Đại từ từ,đâng,Giới từ bằng,hăng,Giới từ dì,yang,Danh từ chỉ loại lớp,lăm,Danh từ lớn,alõ,Tính từ lớn,tih,Tính từ lỗ,trôm,Từ ghép lửa,ư̆nh,Danh từ lửa,ŭnh,Danh từ miệng,'bŏr,Danh từ bụi,'bruih,Danh từ tấm,bơlah,Danh từ chỉ loại tường,tơnăr,Danh từ tốt,'lơ̆ng,Tính từ tốt,illang,Tính từ tốt,alâng,Tính từ ma,atõu,Danh từ dây,tơlĕi,Danh từ dày,hơ'bơ̆l,Tính từ muối,boh,Danh từ muối,'boh,Danh từ mui,muh,Từ ghép mua,chenh,Động từ mua,răt,Động từ dài,kơjung,Tính từ tàu,khĕch,Danh từ túi,kơdũng,Danh từ tôi,ĩnh,Đại từ tôi,inh,Đại từ tóc,sŏk,Danh từ tên,'brơ̆m,Danh từ bụng,klak,Danh từ mà,mã,Liên từ muộn,klui,Tính từ trễ,klui,Từ ghép muốn,wă,Động từ máu,pham,Danh từ mình,bỡn,Đại từ mèo,mẽo,Từ ghép da,akar,Danh từ bụi,'bui,Danh từ trẻ,alâp,Tính từ cha,bã,Danh từ cha,bă,Danh từ cửa,amăng,Danh từ mùi,'bâu,Danh từ mùa,bơyan,Danh từ mù,tol,Tính từ mưa,ami,Danh từ mưa,'mi,Danh từ mũi,muh,Danh từ cứng,arăng,Tính từ cứng,arăk,Tính từ cao,kơjung,Tính từ tên,anăn,Danh từ tám,tơhngam,Từ ghép trắng,bơlang,Tính từ chim,sem,Danh từ chia,axong,Động từ mười,jĩt,Từ ghép mặc,hrũk,Động từ mặc,hrôp,Động từ mặc,hrâp,Động từ mắt,măt,Danh từ cột,jrăng,Danh từ cổ,ako,Danh từ tuổi,sơnăm,Danh từ trứng,kơtăp,Từ ghép trống,hơgơ̆r,Từ ghép trốn,klẽnh,Động từ trốn,ôn,Động từ cho,song,Giới từ cho,axong,Giới từ mềm,rơmuŏn,Tính từ mềm,'bônh,Tính từ mẹ,mẽ,Danh từ mẹ,mĕ,Danh từ mẹ,imek,Danh từ cỏ,angiẽt,Danh từ cỏ,'nhĕt,Danh từ cỏ,'ngiet,Danh từ cắt,kăt,Động từ cho,ăn,Giới từ trắng,bak,Tính từ trắng,́bak,Tính từ trắng,kok,Tính từ tránh,weh,Động từ trán,klẽng,Danh từ trái,'ngiĕo,Từ ghép trái,plĕi,Từ ghép chuồng,hơdrũm,Danh từ cùng,hơdrum,Tính từ chung,hơdrum,Tính từ chung,hơdoi,Tính từ chung,atũm,Tính từ chung,hơtũm,Tính từ chung,atǔm,Tính từ trăm,hrẽng,Từ ghép trăm,hrĕng,Từ ghép tròn,tơwĭl,Tính từ trên,kơpal,Giới từ trường,trưng,Danh từ trước,hơnăp,Giới từ trước,hơdrol,Giới từ chín,tơsĭn,Từ ghép thức,klõng,Động từ thở,jơhngŏm,Động từ tiền,jên,Danh từ tin,lui,Danh từ chân,jơ̆ng,Danh từ chân,jing,Danh từ chà,hơpĕch,Từ ghép trong,tur,Giới từ trong,lăr,Giới từ trong,lăm,Giới từ trong,hlăng,Giới từ triệu,mên,Từ ghép treo,atoh,Động từ treo,hơtol,Động từ núp,ôn,Từ ghép tránh,ôn,Động từ thổi,hlôm,Động từ thịt,anhẽm,Danh từ thịt,sĕch,Danh từ thịt,nhem,Danh từ thề,hangah,Động từ chó,kõ,Danh từ một,mĩnh,Từ ghép một,mônh,Từ ghép mỏng,hơtăng,Từ ghép mời,tơkơi,Động từ mới,hle,Động từ khiếm khuyết mới,anau,Động từ khiếm khuyết mới,anao,Động từ khiếm khuyết cắn,kăp,Động từ chó,kŏ,Danh từ chính,trŏ,Thán từ chặt,kăl,Tính từ cần,kăl,Động từ cần,wă,Động từ chưa,tam,Động từ khiếm khuyết thích,ameh,Động từ thêm,thim,Động từ thiếu,thiu,Tính từ thường,ga,Động từ khiếm khuyết thương,amêm,Động từ thô,'bui,Tính từ chơi,ngôi,Động từ chú,met,Danh từ chỉ loại thẳng,tơpăt,Tính từ thật,tơpă,Thán từ thấy,bôh,Động từ thấy,'bôh,Động từ thấp,kơ'deh,Tính từ cười,'nă,Động từ tai,'don,Danh từ sợ,'yŭ,Động từ sợ,hli,Động từ sớm,hruôih,Tính từ theo,kiỡ,Động từ thay,tơplih,Động từ chưa,timă,Động từ khiếm khuyết nghe,mâng,Động từ nghe,kơtơ̆ng,Động từ nghe,kơtâng,Động từ ngoài,tơnguaih,Giới từ ngoài,anguaih,Giới từ nghĩ,chẽng,Động từ nghĩ,tơchĕng,Động từ nghe,tơmỡng,Động từ cùng,hơda,Tính từ sống,arih,Động từ sẽ,gô,Động từ khiếm khuyết sắt,bơxey,Danh từ chất,hơdrom,Danh từ chảy,ro,Động từ chạy,kơdẫu,Động từ tay,ti,Danh từ tai,đon,Danh từ trỉa,jơmũl,Từ ghép ngày,năr,Danh từ ngàn,hơbou,Từ ghép ngồi,oĕi,Động từ ngắn,kơdeh,Tính từ thấp,kơdeh,Tính từ người,bơngai,Danh từ cười,pơdăr,Động từ sàn,kơjung,Danh từ sàn,hơnă,Danh từ súng,phao,Danh từ sông,đak,Danh từ sông,krong,Danh từ sông,glung,Danh từ chết,lôch,Động từ cười,hiĕk,Động từ nhanh,hrẽnh,Tính từ nhanh,hrenh,Tính từ ngực,toh,Danh từ ngựa,axeh,Danh từ ngửi,'bŏu,Từ ghép ngủ,tep,Động từ cũ,so,Tính từ cùng,hơdoi,Tính từ nhỏ,'yĕ,Tính từ này,nou,Đại từ này,'nơ̆u,Đại từ này,'nu,Đại từ sinh,rơneh,Động từ say,suai,Từ ghép sâu,hơdrông,Tính từ sân,cham,Danh từ sáu,tơdrŏu,Từ ghép nhà,hnam,Danh từ nhiều,ăl,Tính từ nhiều,lơ,Tính từ như,nhen,Liên từ nhóm,khul,Danh từ nhìn,nhen,Động từ nhìn,lăng,Động từ rừng,rơng,Danh từ rừng,bri,Danh từ rộng,să,Tính từ sao,sơnglŏng,Đại từ sai,glũi,Tính từ sai,glãi,Tính từ sai,glăi,Tính từ rửa,'nhao,Động từ như,thoi,Liên từ cô,duch,Danh từ chỉ loại cô,yang,Danh từ chỉ loại cô,nduch,Danh từ chỉ loại nhớ,blõk,Động từ nhớ,băt,Động từ nhỏ,ie,Tính từ nhỏ,alâp,Tính từ những,dôm,Từ hạn định có,hăm,Động từ có,đẽi,Động từ nói,pơma,Động từ nó,sư,Đại từ nó,hăp,Đại từ nó,hi,Đại từ ném,klŏm,Động từ cây,along,Danh từ cây,tơm,Danh từ cây,'long,Danh từ cát,chuơh,Danh từ nơi,hơnih,Danh từ răng,sơnĕng,Đại từ con,kon,Danh từ con,bon,Danh từ phải,trõ,Động từ phải,sĩ,Động từ phút,mơnĩt,Danh từ cá,ka,Danh từ cuối,hơtuch,Danh từ quý,amêm,Từ ghép quét,sơpuih,Động từ quét,sơquih,Động từ quay,towih,Động từ riêng,kơdih,Tính từ ra,lẽch,Động từ túi,kơdung,Danh từ quả,plei,Danh từ trái,plei,Từ ghép rất,tôch,Động từ khiếm khuyết răng,hơnẽnh,Đại từ răng,sơnĕnh,Đại từ nước,'dak,Danh từ nước,đak,Danh từ nữa,dỡng,Động từ khiếm khuyết nữa,bơih,Động từ khiếm khuyết nổi,'dông,Động từ khiếm khuyết nồi,gõ,Danh từ năm,sơnăm,Từ ghép năm,pơ'dăm,Từ ghép núi,kông,Danh từ nóng,tỗ,Tính từ nóng,tŏ,Tính từ cánh,pơnăr,Danh từ cái,tŏ,Thán từ cái,pôm,Thán từ nếu,tâng,Liên từ phải,'ma,Động từ biển,dơxĩ,Danh từ đường,trong,Danh từ đúng,trõ,Tính từ đúng,trŏ,Tính từ đông,lơ,Tính từ biết,lơlĕ,Động từ biết,băt,Động từ hát,joh,Động từ hát,hơri,Động từ hát,hri,Động từ hát,hat,Động từ hơn,hloh,Tính từ hơn,hlôh,Tính từ hơn,hloi,Tính từ gỗ,tỡr,Danh từ gốc,tơm,Danh từ hiểu,wao,Động từ hoa,pơkao,Danh từ hoa,rang,Danh từ đứng,dŏng,Động từ đứng,iung,Động từ đứng,trŏ,Động từ đứng,jung,Động từ ai,bu,Đại từ đứng dậy,ayung,Động từ - Động từ hoàn thành,klaih,Động từ xong,klaih,Động từ khiếm khuyết hoàn thành,keh,Động từ xong,keh,Động từ khiếm khuyết hoàn thành,pơkeh,Động từ số hai,'bar,Danh từ - Từ ghép đến,trôih,Giới từ tới,trôih,Giới từ đến,blep,Giới từ tới,blep,Giới từ đẹp,'lỡng,Tính từ đẹp,'lâng,Tính từ đặt tên,anăn,Động từ - Danh từ đu đủ,rơhŭng·tơneh,Từ ghép đợi,gô,Động từ chờ,gô,Động từ ấm(ấm áp),tơtô, nấu ăn,xĭn,Động từ thần nước,yangđak,Danh từ - Danh từ nước trong,đakhlăng,Danh từ - Giới từ nữa,dâng,Động từ khiếm khuyết lại nữa,dâng,Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết thiếu nữ,hơdruch,Động từ - Danh từ hâm nóng,atỗ,Danh từ - Tính từ nóng nực,bơhơ̆l,Tính từ - Từ ghép nóng tính,brol,Tính từ - Động từ cánh diều,klang,Danh từ - Danh từ cái ly,chĕn,Danh từ chỉ loại - Danh từ cái lỗ,trôm,Danh từ chỉ loại - Danh từ cái trống,sơgỡr,Thán từ - Tính từ phía sau,tơrõng,Danh từ - Danh từ phát triển,pơjing,Động từ ngăn cách,pơgăn,Từ ghép các,pơ đĩ,Từ hạn định ngăn,chẽng găn,Từ ghép phòng,chẽng găn,Danh từ trở qua,bơglĕch,Động từ - Động từ xuyên qua,blơ̆r,Động từ - Động từ sượt qua,breh,Động từ - Động từ phục vụ,bơwih,Động từ bằng phẳng,tơmăn,Giới từ - Danh từ cà phê,kaphê,Danh từ bơ(quả bơ),bơr, lắm,dêh,Động từ khiếm khuyết quá,dêh,Động từ khiếm khuyết quan tâm,kơcheng,Động từ ghê răng,atĭng,Động từ - Đại từ nhắc,'blĕk,Động từ nhớ,'blĕk,Động từ có thể,hơmõ,Động từ khiếm khuyết đây,âu,Đại từ này,âu,Đại từ cuối cùng,atuch,Tính từ con trai,drŏ-nglo,Danh từ chỉ loại - Danh từ chiều rộng,wâl,Danh từ - Tính từ rộng rãi,rơhơi,Tính từ thoáng,rơhơi,Từ ghép tiện,rơhơi,Từ ghép sai bảo,anha·wơh,Tính từ - Động từ sực nhớ,'bă,Danh từ - Động từ nhẹ nhàng,bơdia·bơgia·hơdar,Tính từ nhẹ nhàng,tơdar,Tính từ nhẹ nhàng,hơdar,Tính từ con gái,drŏ-kăn,Danh từ chỉ loại - Danh từ chủ,yăng,Danh từ trưởng,yăng,Danh từ lựa chọn,rơih,Động từ bi sung,pe_eh,Từ ghép sung túc,jơnap,Từ ghép vô sinh,bơlao,Từ ghép hăng say,blôk,Danh từ - Động từ mai sau,bêl,Danh từ - Danh từ sau khi,torong,Danh từ - Danh từ tinh,chăng,Từ ghép sáng,chăng,Danh từ ánh sáng,ang,Danh từ công viên,kơtrong,Danh từ tình nhân,bơyô,Từ ghép nhiệt huyết,chơgăm,Từ ghép như,laik (like),Liên từ bù nhìn,bul·ngu,Động từ - Động từ nhẹ nhàng,bơgia,Tính từ nhẹ nhàng,bơdia,Tính từ nhưng,mã lẽi,Liên từ nhưng,mã lei,Liên từ sách,hla bơar,Danh từ chăm chỉ,adrim,Động từ - Động từ khiếm khuyết chỉ có,pôm,Động từ khiếm khuyết - Động từ hết sạch,'biah,Động từ - Tính từ sạch sẽ,rơgoh,Từ ghép sơn dương,keih,Động từ - Danh từ săn,chă lua,Động từ săn,chă hơnguang,Động từ mất (chết),biŏng·lôch, định cư,tơnâng,Từ ghép cũng được,bưh,Động từ khiếm khuyết - Động từ lớn nhanh,'bơ'blut,Tính từ - Tính từ cũng; đều,hơdoi, cũng,kũm,Động từ khiếm khuyết cùng,kũm,Tính từ cùng,hơdai,Tính từ như nhau,hơdai,Liên từ - Danh từ chắc chắn,kơjăp,Tính từ chậm chạp,bơk,Từ ghép chậm,ada,Tính từ chậm,adar,Tính từ tổng số,bơlang,Danh từ sắp xếp,hơmet,Từ ghép chất độc,bơnhǔl,Danh từ ỉa chảy,chroh,Danh từ - Động từ chạy,kơ dâu,Động từ cảm ơn,bơnê,Động từ cảm thấy,bôh,Động từ cảm giác,brẽng,Danh từ cười duyên,'brach,Động từ - Từ ghép ngô( bắp),hơbo, thượng nguồn,tu,Từ ghép ngắn,kơđeh,Tính từ thấp,kơđeh,Tính từ đời người,jơhnơr,Danh từ - Danh từ chữa,hơmet,Động từ sửa chữa,hơmet,Động từ sớm(sáng sớm),hrôih, đi,rok,Động từ theo,rok,Động từ thay đổi,pơglơh,Động từ thay thế,tơplih,Từ ghép âm thanh,re·brŏng,Danh từ chương,chăl,Từ ghép đoạn,chăl,Danh từ chương trình,tơdrong,Danh từ chưa tỉnh,bư,Động từ khiếm khuyết - Danh từ cầu nguyện,khõp,Danh từ - Từ ghép rượu cần,sik·sih,Từ ghép mức độ,kơnao,Danh từ mục đích,atôch,Danh từ nghỉ hưu,pơdơh,Động từ - Động từ nghĩ,kơkẽng,Động từ suy nghĩ,kơkẽng,Động từ chưa,tam mă,Động từ khiếm khuyết thiếu,pơ ngât,Tính từ thường xuyên,anheh,Tính từ thư,'băng,Danh từ êm,'băng,Tính từ thư giãn,'bơ̆t,Danh từ - Từ ghép thô sơ,bơbrơ,Tính từ chơi đùa,hơnul,Động từ - Động từ cháu,mon,Danh từ chỉ loại thật,tơ pã,Thán từ bồi thường,pơhrũ,Động từ xẻo (thịt),́bal, chó síu,sĭu,Danh từ - Từ ghép mỗi,rim,Từ hạn định mọi,rim,Từ hạn định mồ hôi,bu-uh,Danh từ dẹp mỏng,bat,Danh từ - Tính từ cẩn thận,bơbrĕ,Tính từ cẩn thận,bơblĕnh,Tính từ cầu gỗ,bor,Danh từ - Danh từ cầu vòng,bơdrĕng,Danh từ - Từ ghép cầu thang,kung,Danh từ chín nũng,bĭr,Từ ghép - Danh từ đánh thức,bơdriu,Từ ghép thức dậy,ayung,Động từ - Động từ đồn thổi,ang,Danh từ - Động từ thông tin,tơbăt,Danh từ tim,plei nuih,Danh từ một triệu,minhmên,Từ ghép - Từ ghép trang điểm,bơguah·pơguăng,Từ ghép trách nhiệm,sơnong,Danh từ khoanh tròn,gơwăl,Động từ - Tính từ trưởng,tơnũl,Danh từ cầm đầu,tơnũl,Từ ghép trước,adrok,Giới từ trước,adroi,Giới từ cố gắng,adrin,Động từ mặt trời,'năr,Danh từ mặt trời,năr,Danh từ cỏ tranh,gia,Danh từ - Danh từ cắn ăn,chĕch,Động từ - Động từ cắn phá,chah,Động từ - Động từ bổ,blah,Từ ghép chiến đấu,blah,Động từ chiến đấu,tơblah,Động từ màu trắng,kok,Danh từ - Tính từ trần truồng,bơrơlun,Tính từ - Từ ghép trần truồng,brau,Tính từ - Từ ghép trả thù,chăl,Từ ghép trả lời,tơl,Động từ chia xa,sơlah,Động từ - Tính từ chia sẻ,song,Động từ chia sẻ,axong,Động từ mẫu,pơtơm,Danh từ ví dụ,pơtơm,Từ ghép khoảng,hiong,Tính từ mất,hiong,Động từ mảnh vườn,pơgar,Danh từ chỉ loại - Danh từ mười,mĭnh jĭt,Từ ghép mưa đá,prĕl,Danh từ - Danh từ mưa,jũm dăr,Danh từ lườm mắt,bơhrĕng,Động từ - Danh từ cổ,hơlŏng,Danh từ chi tiêu,pơhuach,Động từ cái chai,chai,Danh từ chỉ loại - Danh từ tuần lễ,'blon·giĕng,Từ ghép ô,kơvăl,Danh từ ô trống,kơvăl,Danh từ - Từ ghép trẻ con,hơioh,Danh từ non,bơnǔng,Tính từ trẻ,bơnǔng,Tính từ cố,bă,Động từ cửa sổ,amõk,Danh từ sương mù,tŭk,Từ ghép bĩu môi,'biêt·'biơt,Động từ - Danh từ mơ nông,bơnông,Động từ - Danh từ cái mũi,muh,Danh từ chỉ loại - Danh từ khô cứng,'bơ'broih,Tính từ - Tính từ tranh,rup,Danh từ bức tranh,rup,Danh từ chỉ loại - Danh từ phía tây,bơmơ̆t,Danh từ - Danh từ tài sản,tơman,Danh từ tìm,chă,Động từ kiếm,chă,Động từ bụi bặm,'bơ'bruih,Danh từ - Từ ghép màu đỏ,brê,Danh từ - Tính từ màn,kơ mũng,Danh từ mùng,kơ mũng,Từ ghép mượt mà,'bia,Tính từ - Liên từ ham muốn,'bơch,Động từ - Động từ máy móc,kơmãi,Danh từ màu đen,găm,Danh từ - Tính từ mô tả,pơtil,Động từ da thịt,akar,Danh từ - Danh từ cổng,amăng,Danh từ bụi,'mui teh,Danh từ tất cả,tôm,Đại từ tấn công,bơxuh,Động từ tấm,blah,Danh từ chỉ loại cái,blah,Thán từ lòng,jơhngỡm,Danh từ tấm lòng,jơhngỡm,Danh từ chỉ loại - Danh từ tại,kơtă,Giới từ ở,kơtă,Giới từ tại,kơ tã,Giới từ cháy tốt,chai,Động từ - Tính từ ma lai,mơlai,Danh từ - Tính từ gùi dày,hơkăt,Danh từ - Tính từ non oi.mua,hăk,Tính từ - Từ ghép lý do,pơchĕ,Danh từ con dao,săng,Danh từ chỉ loại - Danh từ tập trung,hơkũm,Động từ tập trung,hơkõm,Động từ tập trung,akõm,Động từ làm bộ,bơgrư̆,Động từ - Danh từ tự ái,ayeh·bơgơ̆k,Đại từ - Động từ tự hào,anoh,Từ ghép từ,nâr,Giới từ tiếng,nâr,Danh từ từ chối,sơngăh,Động từ từ chối,bơjăn,Động từ lần,amăng,Danh từ lượt,amăng,Danh từ con lừa,mrua,Danh từ - Động từ đánh lừa,bơdăr,Động từ - Động từ miễn phí,đẽch,Động từ may mắn,bơhol,Tính từ mau,axram,Từ ghép nhanh,axram,Tính từ mang,'băk,Động từ đeo,'băk,Động từ bắt chước,'boi·axǔ,Từ ghép vuông (lúa),biwong, bắt lỗi,bơjôch,Động từ - Danh từ bắt đầu,pơtơm,Động từ bẩy lên,'băng,Động từ - Động từ vòng co,bơnei,Danh từ - Động từ vâng lời,yom,Động từ - Danh từ lãnh đạo,pơgâr,Danh từ lãnh đạo,bơgân,Danh từ lạnh ngắt,bơblĕk,Tính từ - Từ ghép lạnh buốt,bơbret,Tính từ - Tính từ buốt (lạnh),bret, cộng lại,akŏp,Động từ - Động từ phép lạ,bơxêh,Danh từ - Tính từ dưới,ala,Giới từ dưới,kơ'nơ̆m,Giới từ dơ bẩn,bơgrĭ,Danh từ - Tính từ dơ bẩn,bruh,Danh từ - Tính từ xuôi dòng,aploh,Động từ - Danh từ cục vàng,mah,Danh từ chỉ loại - Danh từ và,hăm,Liên từ vẽ hình,char·chhơ̆,Động từ - Danh từ vấn đề,tơdrong,Danh từ việc,tơdrong,Danh từ vấn đề,amek,Danh từ bạn bè,bôl,Danh từ lột vỏ,lak,Động từ - Danh từ con vịt,bĩp,Danh từ chỉ loại - Danh từ thẳng băng,'bruơh·bruơh,Tính từ - Từ ghép kẻ thù,ayăt,Danh từ ghế,tang dõ,Danh từ kỳ ghét,blĭ,Danh từ - Động từ làng,pơlei pơla,Danh từ làm,pơm pãi,Động từ làm việc,bơ̆,Động từ lá lách,bla,Danh từ - Từ ghép lá trầu,bơlâu,Danh từ - Từ ghép mau(nhanh lên),kuăng, bông tai,chele,Danh từ - Danh từ xin phép,hơpinh,Động từ - Danh từ căm xe,rơyŏng,Danh từ - Danh từ xây dựng,pơjing,Động từ xin,hơpĩnh,Động từ xin phép,hơpĩnh,Động từ - Danh từ giàu có,pơdrong·pơdrõng,Tính từ giàu,mơ drong,Tính từ giàu có,pơdrõng,Tính từ giàu có,pơdrong,Tính từ kính trọng,yom,Danh từ - Từ ghép kéo,săng kep,Động từ lo lắng,hiơk,Động từ gian,tăl,Danh từ lớp,tăl,Danh từ linh hồn,bơhol,Từ ghép linh hồn,bơhngol,Từ ghép chanh leo,hleo,Danh từ - Động từ yêu cầu,athẽi,Động từ yên xe,an,Tính từ - Danh từ xương sườn,bơnir,Danh từ - Danh từ phía; bên,gah, bùi,bơngơi,Từ ghép béo,bơngơi,Tính từ thưa,brang,Động từ ít,brang,Tính từ giật mình,kơdrăt,Động từ giả vờ,pekelai,Từ ghép giúp vui,bơxỗ,Động từ - Tính từ không,hoh hoy,Động từ khiếm khuyết không có,kơđẽi,Động từ khiếm khuyết - Động từ hay khóc,bơblêh,Liên từ - Động từ mạnh khỏe,pran,Tính từ - Từ ghép khắp nơi,jâp,Từ ghép quý giá,gĩt,Danh từ - Danh từ giày,chơ khõ,Danh từ ít,tơ̆ sĕt,Tính từ âm thanh,brŏng,Danh từ âm thanh,re,Danh từ yêu tinh,wir,Động từ - Danh từ để ý,chăm,Từ ghép đàn ông,drŏ-nglo,Danh từ bão,bu hǔt,Danh từ bây giờ,ahrẽi,Đại từ chén,bơnhan,Danh từ bát,bơnhan,Danh từ buôn bán,pơdrô·pơdro,Động từ dìu đi,bơgring,Danh từ - Động từ đam mê,hưch,Động từ buôn bán,bơdro,Động từ khuyến khích,bơxỗ,Từ ghép khuyến khích,athẽi,Từ ghép khó khăn,tơnat,Tính từ làm khách,bơgrư̆,Động từ - Danh từ khách,tơ moi,Danh từ điện,ũnh hơyuh,Danh từ lái,git,Động từ điều khiển,git,Từ ghép điều độ,xĕn,Từ ghép giảng bài,tơlang,Danh từ - Danh từ đàn bà,drŏ-kăn,Danh từ buổi sáng,pơgê,Danh từ - Danh từ hứa gả,bơchơ̆ng,Động từ - Động từ hỗ trợ,tơgũm,Động từ hồ(tự nhiên),tơnâu, hồ,sỡ lung,Danh từ khi nào,la-yơ,Danh từ - Đại từ máy in,anal,Danh từ - Động từ hứa hẹn,pơkă,Động từ - Động từ hứa hẹn,pơkã·pekak,Động từ - Động từ quáng gà,bôm,Danh từ - Danh từ đánh vần,biơ̆ng,Động từ - Từ ghép đánh vần,byơ̆ng,Động từ - Từ ghép đám cưới,pơkong,Danh từ đá lửa,tơmotơněh,Động từ - Danh từ buổi chiều,kơxơ,Danh từ - Danh từ hạt giống,hơdrech,Từ ghép hạnh phúc,rơnũk,Danh từ hạn hán,phang,Từ ghép nam( hướng),bơba, học,pơ hơrăm,Động từ họ,lu sư,Đại từ họ,kăn hi,Đại từ gương,bơnĭl,Từ ghép kính,bơnĭl,Từ ghép buồn,sỡangon,Tính từ nỗi buồn,sỡangon,Danh từ - Tính từ buồn,sỡ ngon,Tính từ gạch đường,chek,Danh từ - Danh từ đường viền,kơteh,Danh từ - Từ ghép đùa giỡn,bơxuh,Động từ - Từ ghép biển,'dak dơsĭ,Danh từ biết(khả năng),gơh, biết đâu,băt,Động từ - Đại từ máng gỗ,bơng,Danh từ - Danh từ họ hàng,kơtum,Danh từ hàng rào,kơdrong,Danh từ huýt sáo,bơhôch,Danh từ - Từ ghép hòa bình,rơngei,Danh từ - Từ ghép hình vuông,blon,Danh từ - Tính từ đầu tiên,blũng,Tính từ thần đất,yangteh,Danh từ - Danh từ đạt,đẽi yua,Động từ đặt; cắm,bĕt, đầu,jĩ kâl,Danh từ đầu tiên,blũng;hơdroil,Tính từ bay bổng,bơ'dông,Động từ - Từ ghép đội khăn,angơ̆m,Danh từ - Danh từ để giống,bơ'joi,Giới từ - Tính từ hương ước,khôi juăt,Từ ghép ở trên,tỡ kơpal,Giới từ - Danh từ bắc cầu,pơ chrơp,Danh từ - Danh từ cầu treo,hơ neh,Từ ghép một bãi nhỏ,buluch, một việc,mĩnh tơdrong,Từ ghép - Danh từ một ngày,mĩnh năr,Từ ghép - Danh từ một triệu,minh mên,Từ ghép - Từ ghép một tỷ,minh ư̆k,Từ ghép - Từ ghép nghề nghiệp,bỡ jang,Danh từ ở ngoài,tỡ anguaih,Giới từ - Danh từ ở ngoài,tơanguaih,Giới từ - Danh từ ra ngoài,tơanguaih,Động từ - Danh từ mở rộng ra,bơhoh,Động từ - Động từ nam châm,'long hiup,Danh từ - Từ ghép nam châm,mam hrip,Danh từ - Từ ghép tính ngay thẳng,bơbrơ, xin chào,kơkuh·goăng·xin chào,Động từ - Động từ xin chào,xin chào,Động từ - Động từ xung quanh,jum dăr,Danh từ xung quanh,jũm dar,Danh từ xung quanh,jũm dăr,Danh từ vợ chồng,klo hơkăn,Danh từ không xa,ưh ataih,Động từ khiếm khuyết - Tính từ ai ai,bu bu,Đại từ - Đại từ những ai,đe bu,Từ hạn định - Đại từ anh hùng,nuih kơtang,Danh từ đẹp,alỡng ; 'lỡng,Tính từ ăn mạc đẹp,bơhrôp,Danh từ - Tính từ hai tầng,bar tăl,Từ ghép - Danh từ dễ hiểu,bônh hlôh,Tính từ - Động từ hiểu sâu,hlôh jrũ,Động từ - Tính từ đủ rồi,'bo 'bang,Tính từ - Thán từ cây viết,along chih,Danh từ - Động từ luyện viết,pơjuăt chih,Động từ - Động từ nguồn gốc,tơ angla,Danh từ chặt,koh,Tính từ đốn,kăl,Từ ghép hạ,koh,Động từ hòa bình,rơ ngei,Danh từ - Từ ghép hôm nay,năr õu,Danh từ hơn nữa,athăm dơ̆ng,Cụm từ khiếm khuyết sướng hơn,hiôk hlôh,Tính từ - Tính từ hay là,jah,Liên từ - Động từ hoặc là,jah,Liên từ - Động từ hàng hóa,tơmam drăm,Danh từ - Từ ghép hình ; vẽ,rup, về hưu,brõr pơdơh,Động từ - Động từ vài,'bar pêng 'nu,Từ hạn định ví dụ,pơtih gia,Từ ghép văn hóa,joh suang,Danh từ - Từ ghép văn hóa,wăn hõa,Danh từ - Từ ghép bệnh tật,jĩ jăn,Danh từ khám bệnh,khăm lăng,Động từ - Danh từ thuốc chữa bệnh,pơgang, bệnh kinh phong,cheng,Danh từ - Từ ghép dịch bệnh,hơ buh,Từ ghép xã hội,teh đak,Danh từ xấu(kẻ xấu,kơxễ, xấu(kẻ xấu,chữ, bọn xấu),kơxễ, bọn xấu),chữ, quần bò,hơnen top,Danh từ - Danh từ ngồi xếp bằng,amlĭn,Danh từ - Giới từ hơn; khá hơn;,'blo, hướng tây,mơ mât,Danh từ - Danh từ hướng nam,anăp·gah bơbah,Danh từ - Danh từ hướng đông,alĕch·gah hơlech,Danh từ - Tính từ hè,phang ang,Danh từ hạn hán,phang ang,Từ ghép ốm,akĕ,Từ ghép ốm,hơkĕ,Từ ghép gầy.,akĕ,Tính từ - gầy.,hơkĕ,Tính từ - gốc tiêu,tơm tiu,Danh từ - Danh từ xe tăng,gre hơnar,Danh từ tất cả,đi đăng,Đại từ tất cả,đĩ đăng,Đại từ tỏa sáng,hơ dah,Danh từ - Danh từ tối nay,kơmăng,Danh từ - Đại từ đêm nay,kơmăng,Danh từ - Đại từ tạo thành,pơ jing,Động từ - Động từ lòng,bơnôh,Danh từ tấm lòng,bơnôh,Danh từ chỉ loại - Danh từ góc nhà,mum hnam,Danh từ - Danh từ xếp,awa,Động từ gấp lại,awa,Động từ - Động từ khiếm khuyết gần gũi,tơ klep,Từ ghép bệnh nhân,bơngai jĩ,Danh từ bệnh viện,hơnam pơgang,Danh từ tổng kết,tũch lũch,Từ ghép tội phạm,bơngai ioch,Danh từ tự hào,pơang,Từ ghép hãnh diện,pơang,Danh từ - Danh từ ép uống (rượu),bơgŏ, một tuần,mĩnh giẽng,Từ ghép - Danh từ chúa cha,yang bă,Danh từ - Danh từ che chở,pring wei,Động từ - Động từ chia rẽ,tơ klah,Động từ - Động từ đấu tranh,pơgăn,Từ ghép chia rẽ,pơgăn,Động từ - Động từ tàu thủy,duk,Danh từ - Từ ghép tàu thủy,batô,Danh từ - Từ ghép tàu hỏa,gre treng,Danh từ - Từ ghép lúc,kơ plah,Danh từ khi,kơ plah,Danh từ khoa học,khoa hõk,Danh từ học bổng,ala pơxrăm,Danh từ hỏi,oei jet,Động từ đang hỏi,oei jet,Động từ khiếm khuyết - Động từ huống hồ,tơ ma,Liên từ hỗ trợ,tơ gũm,Động từ làm gì,pơm kiơ,Động từ - Đại từ tất cả,'dă 'dăng,Đại từ bụi tre,tơm kram,Danh từ chỉ loại - Danh từ thưởng; trả công,apah, trần truồng,bơluh bơlǔn,Tính từ - Từ ghép trần truồng,brau·bơluh bơlǔn·bơrơlun,Tính từ - Từ ghép loại mối trắng,bơlom, trẻ con,hơiẽ,Danh từ trẻ em,hơiẽ,Danh từ chim hạc,bot glong,Danh từ - Từ ghép chiều dài,kojung tor,Danh từ - Tính từ chiều dài,kơjung tor,Danh từ - Tính từ cho đến khi,atŏp, một giờ,mĩnh jơ,Từ ghép - giữ ở lại,bơkơ̆ng, ở giữa,tõk bõk,Giới từ - Danh từ gà mái,iĕr hơkăn,Danh từ - Danh từ còn trẻ,a druh,Động từ khiếm khuyết - Tính từ gà trống,iĕr tơmông,Danh từ - Từ ghép pha,bơlǔ·bơlǔ bơla,Động từ trộn,bơlǔ·bơlǔ bơla,Động từ viền áo,chang lay,Danh từ - Danh từ trước,hơdroi,Giới từ chiến trường,tơ blah,Danh từ thôn trưởng,kơ dra·kơdră,Danh từ - Danh từ trạm trưởng,chẽp kâl,Từ ghép tròn trịa,blui tơblui,Tính từ - Từ ghép người khác,đe nai,Danh từ - Tính từ làng khác,pơlei đenai,Danh từ - Tính từ vũ khí,tơmam tơblah,Danh từ giếng khoan,đak kuer,Danh từ - Động từ khoan đã!,gô amơi, khoan lỗ,kuerbơ lôh,Động từ - Danh từ vùng,char,Danh từ khu vực,char,Danh từ khuấy đục nước,bơbǔk, khác nhau,pha ra,Tính từ - Danh từ trả lại,pơ drâu·pơchao,Động từ - Động từ để cho,wă kơ,Giới từ - Giới từ cho nên,mã lẽi,Liên từ chung sống,tơ oẽi,Tính từ - Động từ nói chung,pơma hơdoi,Cụm từ khiếm khuyết cá khô,ka kro,Danh từ - Tính từ không có,kơ đẽi,Động từ khiếm khuyết - Động từ giải quyết,sek tơlang,Động từ đã giảm,dã biỡ,Động từ khiếm khuyết - Động từ vở,hla ar,Danh từ giấy khen,hla ar,Danh từ - Động từ giới thiệu,roi tơ'bôh,Động từ giới thiệu,tơbôh,Động từ mô tả,tơbôh,Động từ một trăm,mĩnh hrẽng,Từ ghép - Từ ghép trưa,năr dâng,Danh từ buổi trưa,năr dâng,Danh từ - Danh từ ý chê bai,'brau, ngon(món ăn ngon),nham, ngon(món ăn ngon),băt, truyền thống,khôi juăt,Danh từ vải,che,Danh từ trà chè,che,Danh từ - Danh từ trách nhiệm,chiu pũ,Danh từ trái dâu đất,bơkŏng, trái ớt,hơmrĕ·bahăng (pơhăng),Danh từ - Từ ghép treo,tơ'băk,Động từ treo,chrông,Động từ một triệu,mĩnh trĩu(tơtuh),Từ ghép - Từ ghép trong đó,lăm anoh,Giới từ - Đại từ khả năng,tôch kě,Danh từ khỏe mạnh,grăng akõu,Danh từ - Tính từ khóc ngất đi,ăr, khô kiệt,hrẽng kro,Tính từ - Từ ghép ít khi,pă gan,Tính từ - Danh từ bão tố,kial hơbũt,Từ ghép bên trái,gah·gah 'ngiẽo,Danh từ - Tính từ buổi trưa,năr dỡng,Danh từ - Danh từ thức khuya,trăl măng,Động từ - Tính từ chuẩn bị,pre hơmet,Động từ xâu chuỗi,tôt hơdring,Động từ - Từ ghép chào hỏi,kơkuh jet,Động từ - Động từ bắp chân,plei pôih,Danh từ - Danh từ ngón tay chân,anglâu,Danh từ - Danh từ sợi,bǔi,Danh từ tim đèn,bǔi,Danh từ - Danh từ tiêu chuẩn,hơ găt,Danh từ tiến bộ,anet anet,Từ ghép bay lượn (chim),axơ̆ng, máy bay,gre par,Danh từ đầu tiên,ma pônh,Tính từ đầy tràn,''bĕng blai,Tính từ - Động từ kính yêu,tih kơjung,Danh từ - Động từ giúp đỡ,tơgum,Động từ đùm bọc,tơgum,Từ ghép vừa,lăp,Động từ khiếm khuyết trung bình,lăp,Tính từ bẹn (thân thể),bin, thể thao,pơjuăt hơkõu,Danh từ tài liệu,sỡp hlabơar,Danh từ luôn luôn,linh lang,Từ ghép kinh doanh,mơdro sa,Động từ kéo dan non,'hreh, kéo co,dui tơlẽi,Động từ - Động từ ba mươi,pêng jĩt,Từ ghép - Từ ghép lần ba,ma pênh,Danh từ - Từ ghép tiến bộ,brĕk brĕk,Từ ghép kiếm tiền,chă jêu,Động từ - Danh từ tiểu thuyết,roi hơmon,Từ ghép trang phục,pơ hrôp·pơhrôp,Danh từ trang trí,pơ rõ,Động từ thời gian,chơ yơ,Danh từ khó thở,ah ah,Tính từ - Động từ thịt chó,nhẽm kõ,Danh từ - Danh từ chúa con,yang kon,Động từ - Danh từ làm đau lòng,bơ-ol,Động từ - Tính từ ghi nhớ,chih blõk,Từ ghép rất ghét,tôch hơreh,Động từ khiếm khuyết - Tính từ độn,adreh,Từ ghép độn,hơdreh,Từ ghép ghế,adreh,Danh từ ghế,hơdreh,Danh từ gia đình,hnam dơnõ,Danh từ gia đình,ũnh hnam,Danh từ kế hoạch,đẽi đon,Danh từ chín(thức ăn,sĩn, đồ uống),sĩn, chín (nấu nướng),sĩn, chín,tơxĩn,Từ ghép số 9,tơxĩn,Danh từ - Từ ghép chín (trái cây),đum, chính quyền,chinh kuên,Danh từ cửa chính,amăng tơm,Danh từ - Thán từ đi thẳng,năm tơpăt,Động từ - Tính từ chăm sóc,apơ̆n,Động từ nuôi,apơ̆n,Động từ thường xuyên,hơnơ̆ng hơnong,Tính từ thường xuyên,kơ plah,Tính từ thường xuyên.,anheh anhang,Tính từ - thiếu thốn,kơbah kơbôch,Từ ghép đần độn,bơlơ̆ng hưt,Danh từ - Từ ghép đần độn,bơlơ̆ng khơ̆ng,Danh từ - Từ ghép đầu gối,kul tăng,Từ ghép làng khác,pơleiđe nai,Danh từ - Tính từ đây là,anõu·õu jĩ,Đại từ - Động từ lóc thịt,bơlôih·hlah 'nhĕm,Danh từ - Danh từ thường,juăt,Động từ khiếm khuyết truyền thống,juăt,Danh từ thấy rõ,bôh nhen,Động từ - Tính từ hay thật,hơiă tơpă,Liên từ - Thán từ lẽ thật,tơpăt tơpă,Danh từ - Thán từ uốn thẳng,'bơ̆ tơpăt·'bơ̆t,Động từ - Tính từ làm theo,pơm kiỡ,Động từ - Động từ sức khỏe,jơ hngỡm,Danh từ - Từ ghép thoải mái,kơdẫu đỡng,Tính từ thua kém,chak kơchroih,Từ ghép thành công,keh kong,Động từ thành phố,kơ phỗ,Danh từ một tháng,mĩnh khẽi,Từ ghép - Danh từ chưa,tam mã,Động từ khiếm khuyết đã,tam mã,Động từ khiếm khuyết vuốt tóc lên,blơ̆t, bu lông,wih tuěnh,Động từ - Danh từ lông chim,arăng gơxor·sŏk,Danh từ - Danh từ chưa đầy,bơ̆ng bơ,Động từ khiếm khuyết - Tính từ bảo đảo,cheng nhrĕ,Động từ - Danh từ hòn đảo,bol đak,Danh từ chỉ loại - Danh từ tơi xốp (đất),broi, chúng tôi,lu nhôn,Đại từ căng tai,tôt đon,Động từ - Danh từ lo chạy trốn,bơdŏ·klĕnh, thông báo,roi tơbăt,Động từ báo cáo,pơma·roi tơbăt,Động từ bây giờ,ahrai,Đại từ bây giờ,harei,Đại từ bây giờ,dang ei,Đại từ ít,'brah 'brah,Tính từ ỏi,'brah 'brah,Từ ghép một ít,'biơ̆·tŏ sĕt,Từ hạn định gạch(chân dưới câu,rek, từ),rek,Giới từ - phẩy( dấu phẩy),phẽch, cây dầu rái,arach,Danh từ - Từ ghép lái,hau,Động từ điều khiển(xe máy),hau, lãnh đạo,pơ gâr,Danh từ mọc lên,tơđah,Động từ - Động từ mầm cây,tơđah,Danh từ - Danh từ thanh tra,apong blang,Từ ghép thanh niên( nam),tơdăm, kiên cố,tơjăp,Tính từ chắc chắn,tơjăp,Tính từ chắc (trái,akâu, hạt),akâu,Danh từ - máng súc vật,atong,Danh từ - Từ ghép súng ống,phaokơ tuang,Danh từ - Danh từ ông nội,bok tơm,Danh từ chỉ loại - Danh từ ông ngoại,bok hơdrai,Danh từ chỉ loại - Tính từ ông này,bok õu,Danh từ chỉ loại - Đại từ nói trôi chảy,bơbrang,Động từ - Từ ghép sẵn sàng,chang hmang,Tính từ sẵn sàng,chang hmăng,Tính từ năm,pơđăm,Từ ghép số 5,pơđăm,Danh từ - Từ ghép dòng họ,adrung,Từ ghép dòng họ,hơdrung,Từ ghép hạ lưu sông,bơbah,Danh từ - Danh từ vang,anhang,Từ ghép vọng lại,anhang,Động từ - Động từ khiếm khuyết sức khỏe,tơ hngâm,Danh từ - Từ ghép tai,bluk thôi dom,Danh từ chiếu sáng,pơ chrang,Danh từ - Danh từ sáu,tơdrõu,Từ ghép số 6,tơdrõu,Danh từ - Từ ghép vỗ bờ (sóng),anglă, sinh sống,arih sa,Động từ dọn vệ sinh,bơguah,Động từ - Động từ hi sinh,hũt akõu,Động từ sung sướng,hiôk chơt·hơnũk,Từ ghép nhà sàn,hnam kơjung,Từ ghép không chịu (nghe,kơchĩu, tin),kơchĩu,Danh từ - bếp lửa,tơnuh ũnh,Danh từ - Danh từ xin lỗi,pă jỗ,Động từ lớp học,hõk lăm,Danh từ lớp học,lăm hok,Danh từ 1- dòng giống,adrĕch, vô số,'buch 'bang,Từ hạn định cây sống đời,chăt, sao hôm,blŏng xê̆,Đại từ - Danh từ vì sao,thoi yơ,Giới từ - Đại từ sao mai,wai ning,Đại từ - Danh từ sao hôm,wong tar,Đại từ - Danh từ chủ nhật,anăr giẽng,Danh từ chủ yếu,mã tơpã,Tính từ con gái,drõ kăn,Danh từ chỉ loại - Danh từ thiếu nữ(con gái),adruh, người,bơnuih,Danh từ con người,bơnuih,Danh từ bàn tay,kepangti·tơpang ti,Danh từ bày tỏ,wă tơbăt,Động từ đá lửa,tơmo tơněh,Động từ - Danh từ sức lực,jơ hngâm,Từ ghép cái,bơ̆l,Thán từ chiếc,bơ̆l,Danh từ chỉ loại lớp,bơ̆l,Danh từ bèo lục bình,'bleo,Danh từ - Từ ghép tỏa sáng,hơdah,Danh từ - Danh từ chiếu sáng,hơdah,Danh từ - Danh từ đào rộng thêm,'băi, trải rộng,lơk să,Động từ - Tính từ rừng rú,bri brah,Danh từ - Từ ghép cây rừng,along bri,Danh từ - Danh từ thiếu niên(con trai),tơdăm, con trâu,kơ pô,Danh từ chỉ loại - Danh từ con dơi,hơ miět,Danh từ - Từ ghép cuối cùng,tuch luch,Tính từ to và dài,bơdông, dày đặc,cher 'ber,Tính từ nhảy dây,plõng tơlẽi,Động từ - Danh từ là ; đau,jĩ, đi tiểu tiện,bơyơ̆ng,Động từ - Từ ghép tôi đi học,inhnămhok, báo hiệu,krao tơbăt,Từ ghép sao mai,blŏng tả,Đại từ - Danh từ quan trọng,git găl,Tính từ quen thuộc,juăt jue,Tính từ quá đáng,ăp ăp,Động từ khiếm khuyết - Động từ vật quý,kăl gĩt,Danh từ - Từ ghép thương,kơeng,Động từ yêu quý,amêm,Động từ - Danh từ thương yêu,kơeng,Từ ghép cuối,jih,Danh từ cuối cùng,jih,Tính từ cà răng,kăt hơnenh,Động từ - Đại từ rất nhiều,đẽi lơ,Động từ khiếm khuyết - Tính từ quả đất,plei teh,Danh từ - Danh từ quả( trái cây),plẽi, quả khế,plei khễ,Danh từ - Từ ghép quần áo,abẽn ao,Danh từ thay (quần áo),bơlơh, tự do,hiôk hian,Từ ghép quần dài,hơnen tai,Danh từ - Tính từ áo dài,ao kơjung,Danh từ bên phải,gah 'ma,Danh từ - Tính từ cuối cùng,atuch·tuch luch,Tính từ cục,kơtuăt,Danh từ chỉ loại hòn,kơtuăt,Từ ghép cuộn,kơtuăt,Từ ghép cà phê,cheh phe,Danh từ rất,tôk,Động từ khiếm khuyết hết phần,tôk,Động từ - Danh từ còn,bơ,Động từ khiếm khuyết riêng phần,bơ,Tính từ - Danh từ còn,bơh,Động từ khiếm khuyết riêng,bơh,Tính từ phần,bơh,Danh từ bằng phẳng,'biah·'biơh·'blĕr·cheng leng,Giới từ - Danh từ má hóp,'bŏ bop,Danh từ - Từ ghép táy máy,'blonh 'blonh,Động từ - Danh từ máy móc,kơ mãi,Danh từ mãi mãi,bưh bưh,Động từ khiếm khuyết lại muốn nữa,bơ̆l, ham muốn,'bưch,Động từ - Động từ thích,'bưch,Động từ vậy mà,lẽi mã,Đại từ - Liên từ nói riêng,pơma kơdih,Cụm từ khiếm khuyết hơn ,hlôi,Tính từ cách,hlôi,Danh từ cái ghế,tang dõ,Danh từ chỉ loại - Danh từ cái đầu,kâl,Danh từ chỉ loại - Danh từ phong tục,tơdrong juăt,Từ ghép nhớ mãi,'blĕk 'blĕk,Động từ - Động từ khiếm khuyết nói mãi,bơi bơi·bơlah,Động từ - Động từ khiếm khuyết hai đứa mình,ba, một mình,mĩnh bỡn,Cụm từ khiếm khuyết môi trường,rơgoh tơanguanh,Danh từ má phính,'bŏ tơplǔp,Danh từ - Từ ghép phỏng vấn,jet pơma,Động từ vặn; trở qua,blĕch·tuĕnh, thủng,bǔt,Tính từ xuyên qua,bǔt,Động từ - Động từ phía trước,gah hơnăp,Danh từ - Danh từ tiêm phòng,bet pơgăn,Động từ - Danh từ kém(chỉ về giờ,hơtũch, phút),hơtũch,Danh từ - chim xòe cánh,bơhiar, hòn núi,hngol kông,Danh từ - Danh từ phán xét,tơ pang,Danh từ - Động từ pháp luât,pơkăp,Danh từ - Từ ghép luât pháp,pơkăp,Danh từ - Từ ghép phía sau,gah rong,Danh từ - Danh từ phía sau,gah rõng,Danh từ - Danh từ phía sau,đâng rõng,Danh từ - Danh từ sau,tơrõng,Danh từ dân dật (nữ),chĕl, cửa sổ,'măng 'mŏk,Danh từ cửa kho,amăng pỡk,Danh từ - Danh từ da hồng hào,'bruơ̆ng,Danh từ - Từ ghép mãi mãi,ling lang,Động từ khiếm khuyết sống mãi,arih hơdoi,Động từ - Động từ khiếm khuyết cá sấu,bia hong,Danh từ - Từ ghép ngăn cách,pơ găn,Từ ghép tiêu điều,rah rai,Động từ - Danh từ viên đá,tơ mo,Danh từ chỉ loại - Danh từ được,ahỡm,Động từ khiếm khuyết đúng vậy.,ahỡm, đúng lúc,bơlăng kơ,Tính từ - Danh từ đúng vậy,trõ bơih,Tính từ - Đại từ dọc đường,rõk trong,Tính từ - Danh từ ước mơ,hơ pơi,Danh từ môi; bép xép,'bĕp, nữ hộ sinh,bơjâu,Danh từ - Từ ghép vùng,dêh,Danh từ nơi chốn,dêh,Danh từ - Danh từ rãnh nước,thong đak,Danh từ - Danh từ xoáy (nước),bơhuich·'băr gŏ, cái rẫy,tõ mir,Danh từ chỉ loại - Danh từ chữ cái,plei nơ̆r,Danh từ - Thán từ cái nhẫn,tơ khiěn,Thán từ - Từ ghép cái võng,neh nun,Danh từ chỉ loại - Danh từ có thể,rõ lăng,Động từ khiếm khuyết bài học,bai,Danh từ bài nhạc,bai,Danh từ - Danh từ bàn chân,tơpang jơ̆ng,Từ ghép trồng cây,pơtăm along,Động từ - Danh từ nói chuyện,pơma đơnuh,Động từ mùi,'bu,Danh từ bốc mùi,'bu,Động từ - Danh từ mũi òng,bơlễ têt,Danh từ - Từ ghép mũi lòng,bơleng het,Danh từ - Danh từ cho biết,wă băt,Động từ - Động từ biết(hiểu biết),lơ lẽ, ghép đôi,agrop,Động từ - Từ ghép ghép đôi,hơgrop,Động từ - Từ ghép một năm,mĩnh sơnăm,Từ ghép - Từ ghép nơi ở,anih,Danh từ - Động từ chốn ở,anih,Danh từ - Giới từ cây sao cát,hreng, cháu(của ông bà),sõu, bà nội,yă tơm,Danh từ chỉ loại - Danh từ cô ấy,duch õu,Danh từ chỉ loại - Đại từ cô giáo,duch bơtho,Danh từ những người,lu bơngai,Từ hạn định - Danh từ chỉ loại niềm vui,pơ chơt,Danh từ - Tính từ em nhỏ,đe oh,Danh từ - Tính từ từ nhỏ,đỡng 'lỡp,Giới từ - Tính từ ban đêm,kơ măng,Danh từ đóng ván,pơng tỡn,Động từ - Danh từ mười một,jĩt mônh,Từ ghép - Từ ghép gây mất ngủ,bơgrong,Động từ - Động từ cứng cõi,arăng arŏ,Tính từ - Từ ghép cứng ngắc,arăk tĭk,Tính từ - Từ ghép cứng đờ,arăng chơgơ̆ng,Tính từ - Từ ghép nói toạch ra,bơhoh, nói quá lời,bơhloh, cây điều,chăm phu,Danh từ chỉ loại - Danh từ nhiều nơi,lơ hơnih,Tính từ - Danh từ âm nhạc,re hơyuh,Từ ghép nhận xét,pơ ten,Từ ghép công nhận,jỗ drõng,Từ ghép công nhận,jô drơng,Từ ghép đón nhận,sơng iõk,Từ ghép quay lại nhìn,'blôk, nhìn trừng trừng,bơlơ̆n,Động từ - Từ ghép thắt cổ,hrek hơlŏng·anhok,Động từ - Danh từ cổ vũ,jrěo ôr,Động từ long lanh (mắt),bơhiao·bơyao, trố mắt nhìn,bơgloh, mặc quần,hrâp hơpẽn,Động từ - Danh từ mặc áo,hrâp ao,Động từ - Danh từ mưa phùn,'bui 'bui,Danh từ - Từ ghép bà ngoại,yă hơdrai,Danh từ chỉ loại - Tính từ mỉm cười,'buch 'buch,Động từ - Động từ người yêu,bơngai hưch,Danh từ - Động từ trải,hơlỡk,Động từ ngược lại,hơlỡk,Cụm từ khiếm khuyết biển hồ,đak tơnueng,Danh từ - Danh từ biểu hiện,sơ ngah,Từ ghép biểu tượng,sơ ngah,Từ ghép cũng,adoi,Động từ khiếm khuyết cũng,hơdoi,Động từ khiếm khuyết đều,adoi,Động từ khiếm khuyết đều,hơdoi,Động từ khiếm khuyết nhanh chóng,tơ tẽnh,Tính từ nhanh lên,brĕ brĕ,Tính từ - Động từ khẩn trương,bơbrĕ,Từ ghép nhanh,bơbrĕ,Tính từ sốt,bơlŏ,Động từ cơn sốt,bơlŏ,Từ ghép định cư,tơ nâng,Từ ghép cây cỏ tranh,gia,Danh từ - Danh từ mặt trời,măt năr,Danh từ nhóm bếp,pơjing ũnh,Danh từ - Danh từ nhen nhóm,pơ gơp,Danh từ - Danh từ nghe,tơmâng,Động từ giỏ,bǔng,Danh từ cần xế,bǔng,Động từ - Cụm từ khiếm khuyết ngã chúi mặt,bơlum, ngôn ngữ,nâr pơma,Danh từ cấp thpt,lăm kơjung,Danh từ - Từ ghép cần thiết,gĩt găl,Tính từ nghi lễ,kâm giẽng,Từ ghép suy nghĩ,char 'don·kơcheng,Động từ đi đây đó,bơbrŏk,Động từ - Đại từ đó đây,noh nai,Đại từ - Đại từ nước ngọt,tơnglong đak,Danh từ nguồn nước,tu đak,Danh từ - Danh từ ngày hội,năr pơchơt,Danh từ - Từ ghép mềm,rơ muăn,Tính từ xốp,rơ muăn,Từ ghép mọi người,rĩm anu,Từ hạn định - Danh từ một số,mĩnh kơxỗ,Từ hạn định săn bắn,chă hơnguang,Động từ uống nước,et đak,Động từ - Danh từ vai động vật,bơleh,Danh từ - Danh từ bảng đen,kơbang găm,Danh từ - Tính từ bảo vệ,wei lăng,Động từ bảo vệ,wẽi wêr,Động từ vườn nhà,pơgar hnam,Danh từ - Danh từ bông gòn,kơ paih,Danh từ - Từ ghép chắn bùn,gak 'bu,Động từ - Danh từ bước (bước chân),yak, con vịt,ada,Danh từ chỉ loại - Danh từ con vịt,hơra·ara·bip,Danh từ chỉ loại - Danh từ vỏ cây,kơ'doh 'long,Danh từ - Danh từ dân ca,hơri,Danh từ - Từ ghép hai mươi,'bar jĭt,Từ ghép - Từ ghép vỡ(đổ vỡ,pơchah, vỡ vụn),pơchah, động vật,kon kiẽk,Danh từ đâu,hơyơ,Đại từ ở đâu,hơyơ,Giới từ - Đại từ anh ấy,anhong anoh,Danh từ chỉ loại - Đại từ kẻ sọc,pơgong,Danh từ chỉ loại - Động từ hoa văn,pơgong,Từ ghép hiện nay,dang ẽi,Danh từ phạt đền,pơ hră,Động từ - Danh từ bắt vạ,pơ hră,Từ ghép anh ấy,sư,Danh từ chỉ loại - Đại từ cô ấy,sư,Danh từ chỉ loại - Đại từ hang động vật,adrăng,Danh từ - Danh từ hang động vật,par,Danh từ - Danh từ nhẵn,'bliơh 'bliah,Từ ghép láng bóng,'bliơh 'bliah,Động từ - Danh từ tẩu nhỏ bằng đồng,briu, trút ra,aluh·tuh,Động từ - Động từ đổ ra,aluh·tuh,Động từ - Động từ chỉ đủ,anhŏ,Động từ khiếm khuyết - Tính từ vừa đủ.,anhŏ, xong ,đang,Động từ khiếm khuyết hoàn tất,đang,Động từ thình lình xuất hiện,blĭl·blŏl·blǔl,Danh từ - Động từ cảm ơn nhiều,bơnê lơ,Động từ - Tính từ cấp thcs,lăm lăp ai,Danh từ - Từ ghép chòi lá sơ sài,anŭm, pháp luật,nâr pơkăp,Danh từ luật pháp,nâr pơkăp,Danh từ rục (thịt,bluch, trái cây),bluch,Danh từ - khi chê,anhăm,Danh từ - Động từ coi thường,anhăm,Động từ - Tính từ thấy rõ lồ lộ,bơbuăng·bơbuơ̆ng, lòng (bàn tay,bơlă, chân),bơlă,Danh từ - thiên chúa,'bok kei-dei·bă yang,Từ ghép em trai,oh drõ nglo,Danh từ - Danh từ ghi tajc,chĕp lơm 'don,Động từ - Từ ghép ghi nhớ,chĕp răk·chĕp ́don,Từ ghép kính yêu,amên tôch bơnê,Danh từ - Động từ thử xem,bal năng·bol năng,Động từ - Động từ tài chính( tiền),tai chĩnh, dấu chấm phảy,chăm phĕch, em gái,oh drõ kăn,Danh từ - Danh từ luân phiên,bơyong,Từ ghép thay đổi,bơyong,Động từ cấp tiểu học,lăm kơđeh,Danh từ - Từ ghép buồn nôn,'blut 'blut·'bơ'blut·bruk bruk,Tính từ - Từ ghép buồn nôn,bơlơn,Tính từ - Từ ghép buồn mửa,bơlơn,Tính từ - Từ ghép buồn nôn,bơdơr,Tính từ - Từ ghép buồn mữa,bơdơr,Tính từ - Từ ghép chặt thành khúc ngắn,chăl, mới lú kim (lúa),brĕk, xắt từng lát mỏng,blat, mỗi quan hệ,tơjễ lỡm,Từ hạn định - Danh từ lao động,choh jang,Danh từ sản xuất,choh jang,Động từ giống nòi,hơdrẽch,Danh từ - Từ ghép dòng họ,hơdrẽch,Từ ghép bệnh lở loét lưỡi,bơkuh, lại,adrâp,Động từ khiếm khuyết lại,hơdrâp,Động từ khiếm khuyết lần nữa.,adrâp, lần nữa.,hơdrâp, thon dần lại,adruĕch, thon dần lại,hơdruĕch, chạm trỗ,bơ̆ jơ̆ rang,Động từ - Từ ghép dạy,bo tho,Động từ tuyên truyền,bo tho,Động từ hướng dẫn,bo tho,Động từ bày ra,bơdă,Động từ - Động từ bày hàng,bơdă,Động từ - Danh từ hát dân ca,anhông·nâr hơri·nârhơri,Động từ - Từ ghép cắt đôi,bơgăp,Động từ - Từ ghép cắp lứa,bơgăp,Động từ - Danh từ cướp giật,akok,Từ ghép cướp giật,brỡt,Từ ghép giật,akok,Động từ giật,brỡt,Động từ cướp giật,bơbrơ̆t,Từ ghép giật mạnh,bơbrơ̆t,Động từ - Tính từ lời thề,nâr pơkă hơkơt,Danh từ - Động từ kiểm tra dân số,bơlang,Động từ - Danh từ kiệt sức,păkẽ,Từ ghép không còn sức,păkẽ, là cho kêu la,bơhmoi, tiếng ái kêu đau.,oăi·ăi, trang trại,anih pơm jang,Danh từ ý thức,đon kơ chẽng,Từ ghép sóng (nước,akol, sóng (nước,hơkol, biển),akol,Danh từ - biển),hơkol,Danh từ - biểu hiện,bluk thôi dom,Từ ghép trải ra,bơhiar,Động từ - Động từ căng ra,bơhiar,Động từ - Động từ gợi lại chuyện cũ,'bŏk, đang ,oei,Động từ khiếm khuyết ngồi,oei,Động từ ở,oei,Giới từ cỏ,nhiẽt ; ' ngiẽt,Danh từ trái nghĩa với bri,cham, rung chuyển,tơ drõ,Động từ - Động từ cử động,tơ drõ,Từ ghép bay tứ tán,byưi byai,Động từ - Từ ghép khoan lỗ,kuer bơ lôh,Động từ - Danh từ loại dơi lớn,bơng bơh·kơpŭng, đi chậm,adar,Động từ - Tính từ đi chậm,bỗk adar,Động từ - Tính từ chết lúc mang thai,axom, bảo vệ rừng,wei bri,Động từ - Danh từ văn minh,gơh rơgẽi,Từ ghép văn hóa,gơh rơgẽi,Danh từ - Từ ghép cố gắng,ling kơ cheng,Động từ tiếp tục cố gắng,khõm,Động từ - Động từ nhà trẻ,hnam rong alâp,Danh từ - Tính từ thức giấc,hơnâr,Từ ghép thức dậy,hơnâr,Động từ - Động từ thức ăn,bơlun,Danh từ đồ ăn,bơlun,Từ ghép chỉ sự ít ỏi,bơ, cho đến khi,atŏp·atơ̆p ma, lớp học,hõk lăm·lăm hok,Danh từ lớp trưởng; thôn trưởng,tơnũl, dùng mưu để lừa,bơglĕch, lừa đảo,hơlenh pơ dăr,Từ ghép chỉ tóc gợn sóng,bơling, không chịu nổi,pã kẽ, đủ thứ,tôm tẽch,Tính từ - Danh từ đầy đủ,tôm tẽch,Tính từ ca nhạc,re hơyuh,Từ ghép ca hát,re hơyuh,Danh từ - Động từ miếng vải thổ cẩm,khăn, nạy lên,chakơ̆,Động từ - Động từ bẩy lên,chakơ̆,Động từ - Động từ mục tiêu,adan·kơnhăm,Danh từ bia bắn,adan·kơnhăm,Danh từ - Động từ nhận vào,cher,Động từ - Giới từ nhét vào,cher,Động từ - Giới từ con dã nhân,'bŏng 'bŏch,Danh từ - Từ ghép đầy gần tràn (nước),bơ̆m, dây thép gai,ra sô,Danh từ - Từ ghép đi tập tễnh,cheng nhrĕ, rất phấn khởi,hal dêh,Động từ khiếm khuyết - Tính từ chủ nhà,kơchă hnam·kơdră hnam,Danh từ - Danh từ bàn tán to nhỏ,bơlăm, bệnh đau quai bị,bŏ, con ma nước,apăl yang, tôi khỏe,ĩnh grăng akõu,Đại từ - Động từ sức khỏe,jơ hngỡm·tơ hngâm,Danh từ - Từ ghép tiếng ơ gọi nhau,ăi, vui vẻ,xỗ chơt,Tính từ vui vẻ,xỗ xôn,Tính từ trệt một bên,apăr pêt, bệnh bướu cổ,bŏng ko, mặc quần váy,hơ băn,Động từ - Từ ghép chỉ cô gái đẹp,bơngơt, có được không,hăm gơh, giấy,baar ; xem hlabar,Danh từ giật mình thức giấc,'blơ̆·blư̆,Động từ - Từ ghép trăng rằm,bơnhil,Danh từ - Danh từ trăng tròn,bơnhil,Danh từ - Tính từ cố ý,bơhnŏng,Từ ghép cố tình,bơhnŏng,Từ ghép con ác là,ak chăk, màu muối tiêu,akhôl, màu muối tiêu,bôk·bôk, chiều dài,kojung tor·kơjung tor,Danh từ - Tính từ bao tử,pung,Từ ghép dạ dày,pung,Từ ghép dạ dày,bung,Từ ghép bảo tử,bung,Từ ghép bẩn thịu; xấu,amễ amach, hướng thượng nguồn,gah tu,Danh từ - Từ ghép việc này,tơdrong õu·mă õu,Danh từ - Đại từ sau này,anỗ anăp·ning mônh,Danh từ nói nhẹ,bơ'blơ̆ng,Động từ - Tính từ diu dàng,bơ'blơ̆ng,Từ ghép đóng góp,tơgũm tơgop·tơgũm tơgop,Động từ đám cưới,iõk klo hơkăn,Danh từ đấu kiếm,bơxuh,Động từ - Động từ đấu dao,bơxuh,Động từ - Danh từ rèn (dao rựa ),cher·hơjơ̆m, miệng xin tay lấy,bơbrat, một loại cây rừng,brui, con trai,kon drõ nglo,Danh từ chỉ loại - Danh từ con trai,drŏ-nglo·kon drõ nglo,Danh từ chỉ loại - Danh từ sống cùng,oẽi hơdoi,Động từ - Tính từ ở chung,oẽi hơdoi,Động từ - Tính từ cho đến khi,atơ̆p ma, bưng đến trước mặt,bơdŏ, trường tiểu học,lăm kơđeh,Danh từ - Danh từ trưởng thành,pơjing,Từ ghép tạo thành,pơjing,Động từ - Động từ thả rơi,'blă,Động từ - Động từ buông ra,'blă,Động từ - Động từ rất hân hạnh,ană dêh,Động từ khiếm khuyết - Tính từ quả teng nông,kơdret prit, mưa dầm,ami hngach·mi hugach,Danh từ - Từ ghép râm râm (mưa),'brih 'brih, họ hàng,kơtam kơ tõng,Danh từ lây bệnh; bắt chước,'bat, làm bộ,bơnhan,Động từ - Danh từ làm khách,bơnhan,Động từ - Danh từ mót vú mạnh,'bloch 'bloch, hết rồi,'brau,Động từ - Thán từ mất rồi,'brau,Động từ khiếm khuyết - Thán từ cọc,bơnơng·jơngơ̆l,Từ ghép mồi,bơdrăn,Danh từ chiến tranh,tơ blah,Danh từ cất giữ,arăk,Từ ghép để dành,arăk,Từ ghép ước mơ,hơpơi,Danh từ mong muốn,hơpơi,Động từ mong ước,hơpơi,Từ ghép dài,tai,Tính từ nói qua cho biết,bơdia·bơgia, qua khỏi,năm hloh,Động từ - Động từ đi qua,năm hloh,Động từ - Động từ rõ ràng,chak·rơđah,Tính từ rành mạch,chak·rơđah,Từ ghép tiếng nói,'bơ̆r,Danh từ lời nói,'bơ̆r,Từ ghép nói xấu,bơlach,Động từ - Tính từ nói hành,bơlach,Động từ - Từ ghép nói khích bác,aglăk, nói khích bác,hơglăk, nhắc nhớ; nhớ lại,'blŏk, bàn ghế,kơbang tang dõ,Từ ghép thảo luận,bơdăp,Từ ghép bàn thảo,bơdăp,Từ ghép dùng cho câu hỏi,hăm, gian dối,bơlơ̆m,Từ ghép trốn việc,'bluich·klĕnh kơ jang,Động từ - Danh từ mảnh,acheh,Từ ghép phân chia công việc,bơyong,Động từ - Danh từ chim nhồi trối,bo, rơm,bo,Danh từ đúng mực,'biep,Tính từ - Danh từ phải phép,'biep,Động từ - Danh từ cái vó bắt cá,anhă, cuốn sách,sơp hla bơar,Danh từ chỉ loại - Danh từ xe máy,gre bơbit·gre bơbĩt,Danh từ mấp máy,'bep 'bap,Động từ - Danh từ xe khách,gre tih·xe tih,Danh từ tôi đi học,inhnăm hok, tiến bộ,anet anet·brĕk brĕk,Từ ghép vì sao,kơ kơlih,Giới từ - Đại từ tại sao,kơ kơlih,Cụm từ khiếm khuyết hồ,tum,Danh từ tấn công,blǔng,Động từ xông vào,blǔng,Động từ - Giới từ tài trợ,pơ dõng,Động từ cứu trợ,pơ dõng,Từ ghép mũi tên,brom,Danh từ - Danh từ viên đạn,brom,Danh từ chỉ loại - Danh từ không được,kơgơh,Động từ khiếm khuyết - Động từ không biết(khả năng),kơgơh, làm thành một đôi,bơgap, ở đâu,tơyo,Giới từ - Đại từ nơi nào,tơyo,Danh từ - Đại từ tôi đi học,inh nămhok, hỏi thăm,a pinh jet,Động từ huống chi,bơha,Từ ghép huống hồ,bơha,Liên từ phình to,bor,Danh từ - Tính từ háng,ap ĭn,Từ ghép bụng ỏng,bơranh,Danh từ - Từ ghép bụng to,bơranh,Danh từ - Tính từ chuyển từng đoạn một,bơyôn, nói đùa,bơ'blơy·bơnhel,Động từ - Động từ nói chơi,bơ'blơy·bơnhel,Động từ - Động từ hỉ mũi,adrih,Động từ - Danh từ hỉ mũi,hơdrih,Động từ - Danh từ chiêm bao; nằm mơ,apo, tôi 27 tuổi,nói chuyện, đồ đạc,tơmũk tơmam,Danh từ tài sản,tơmũk tơmam,Danh từ giơ cao,anhơl,Danh từ - Tính từ giương cao,anhơl,Danh từ - Tính từ một loại cú mèo,bơdrong, mình,bân,Đại từ chúng mình,bân,Đại từ - Đại từ ta,bân,Đại từ màu sắc,đak kơ ang,Danh từ rằn ri nhiều màu,'bronh, vùng đất bằng phẳng,cheleng,Danh từ - Từ ghép cao to,tih kơjung,Tính từ - Tính từ vĩ đại,tih kơjung,Từ ghép mùa bội thu,lơ hloh,Danh từ - Từ ghép một nắm tay,mĩnh kơđôp, một cánh tay,mĩnh hơgăt,Từ ghép - Danh từ phía sau,đâng rong,Danh từ - Danh từ đằng sau,đâng rong,Danh từ - Danh từ lọ nồi,'bơmeng gŏ·bơmĕnh gŏ,Danh từ - Danh từ nổi sùng,'blut,Động từ khiếm khuyết - Từ ghép nổi giận,'blut,Động từ khiếm khuyết - Động từ tài trợ,pơdõng,Động từ cứu trợ,pơdõng,Từ ghép để mở,bơbuăng,Giới từ - Động từ ốm da bọc xương,bơkroch, kéo da non,chăt lom, các loại thuốc độc,bơnge, các em,lu hoi oh,Từ hạn định - Danh từ xưa nữa,đỡng sỡ boih,Danh từ - Động từ khiếm khuyết đỏ tươi,bơhăng,Tính từ - Tính từ đỏ thắm,bơhăng,Tính từ - Tính từ không đủ,pă đei tôm,Động từ khiếm khuyết - Tính từ hai tụi nó,bre hăp, may thành ống,sĩt trôp, cẩn thận,brĕ,Tính từ tử tế,brĕ,Từ ghép một sải tay,mĩnh plaih, từ mới,nỡr anao,Giới từ - Động từ khiếm khuyết tiếng mới,nỡr anao,Danh từ - Động từ khiếm khuyết mức độ,atơ̆l,Danh từ trình độ,atơ̆l,Danh từ nam châm,'long hiup·mam hrip,Danh từ - Từ ghép chúa thánh thần,yang ai,Danh từ - Từ ghép thô sơ (dây khố),bơbra, tình yêu thương,mêm kơeng,Danh từ - Động từ yêu thương,amêm kơ eng,Động từ anh nhớ em,'nhongrơnguâ oh, để giống,a'moch,Giới từ - Tính từ phối giống,a'moch,Động từ - Tính từ hoa tai; hài hước,hơle, tròn; hoàn toàn,apôm·bơluĕnh, tròn; hoàn toàn,chhuênh, súng ống,phao kơ tuang,Danh từ - Danh từ hoa văn trên ghè,bơlit, phim tình cảm,phim amêm băl,Danh từ - Danh từ căn cứ cách mạng,hơnih tơnơm,Danh từ - Danh từ để mở,bơbuơ̆ng,Giới từ - Động từ chơi bóng chuyền,pa bõng lõng,Động từ - Từ ghép vào lúc,'bă,Giới từ - Danh từ khi,'bă,Danh từ ngay lúc,'bă,Thán từ - Danh từ có xa không?,hăm ataih ưh?, tuột xuống,'blôih 'blôih,Động từ - Động từ trượt xuống,'blôih 'blôih,Động từ - Động từ tụt xuống,'bloih 'bloih,Động từ - Động từ trươt xuống,'bloih 'bloih,Động từ - Động từ anh tên gì?,anhong anăn bu?, đá bóng,kơdah bõnglong·kơdak bõng lõng,Động từ - Danh từ đánh bóng chuyền,pah bõng lõng,Động từ - Danh từ toi,bô,Từ ghép rù,bô,Từ ghép dịch,bô,Từ ghép mãi mãi,buh buh,Động từ khiếm khuyết đời đời,buh buh,Danh từ - Danh từ đổi; thay đổi; trao đổi,aplih, vạc cây làm dấu đường,blak, đeo vào ngón tay,'bot, chân,'bot,Danh từ chỉ ánh lửa leo lét,bơblŏng, đọt may non ăn được,abŏt, đẩy củi vào bếp,achǔt, đẩy củi vào bếp,chǔt, thân thể,akâu,Danh từ tên,akâu,Danh từ chơi bóng đá,đăk bõng lõng,Động từ - Danh từ xưng hô thiếu lịch sự,broh, đổi ý bất thường,blĕk blŏk, muôn đời,bơling bơlai,Từ hạn định - Danh từ mãi mãi,bơling bơlai,Động từ khiếm khuyết chỉ đầu tóc xõa,bơng tơbơng, năm học mới,sơnăm hõk anao,Danh từ - Động từ khiếm khuyết thủ đô,hơnih tơnơm,Danh từ nơi ở,hơnih tơnơm,Danh từ - Động từ nơi trốn,hơnih tơnơm,Danh từ - Động từ biết vâng lời,băt yom nỡr, còn khó khăn,õei pơmat tat,Động từ khiếm khuyết - Tính từ dạy,bơtho,Động từ dạy bảo,bơtho,Động từ - Động từ hướng dẫn,bơtho,Động từ nhớ lại. nghĩ lại,blõk lãi, dòng dõi; đoạn cây dài,ayoi, xuôi theo dòng nước,abah abah, mồ hôi,bơ uh,Danh từ mồ hôi,hŭl hang,Danh từ chim non mới nở,bar tôn, càng ngày càng,roi năr roi,Cụm từ khiếm khuyết chỉ ngọn lửa nhỏ,blel blel, anh đã đi,anhong hloi năm, vết bầm tím; máu bầm,blơ̆m, hái cà phê,phẽ cheh phê,Động từ - Danh từ cái xăm kéo cá,adrâu, cái xăm kéo cá,hơdrâu, phân ra,yơ klab,Động từ - Động từ chia ra,yơ klab,Động từ - Động từ cây ăn quả,along sa blẽi,Từ ghép phao câu (phao câu gà),'buch, dùng cho câu trả lời,đẽi, câu(hỏi,trong nâr ; nỡr, trả lời),trong nâr ; nỡr,Động từ - anh nhớ em,'nhong rơnguâ oh, luôn luôn mãi mãi,linh lang,Danh từ - Động từ khiếm khuyết đời người,anglŏ anglĕch,Danh từ - Danh từ thế kỷ,anglŏ anglĕch,Danh từ tủm tỉm cười,'bich 'buch·'bri 'bruch, du canh du cư,tơpih anihoei,Danh từ - Từ ghép nào(chỉ vị trí,a yơ, địa điểm),a yơ,Danh từ - buồng chuối,adon,Danh từ - Từ ghép buồng chuối,hơdong,Danh từ - Từ ghép bông lúa,adon,Danh từ - Danh từ bông lúa,hơdong,Danh từ - Danh từ dụng cụ tách hat (bông),bơtă, bing bông,hòn to hòn nhỏ,Danh từ - Từ ghép bảo,akhan,Động từ bảo,khan,Động từ nói (xem khan),akhan, nói (xem khan),khan, mệt thật,ai ney,Tính từ - Thán từ khổ thật.,ai ney, túa ra tứ phía,bơbru bơbra, mép(chỉ ở áo quần,jih, trang phục),jih,Danh từ - thế mà,mă lei,Đại từ - Thán từ thế nhưng,mă lei,Đại từ - Liên từ nghèo mà muốn làm sang,bơgrư̆, khổ cực,anat anot,Tính từ - Tính từ khó khăn,anat anot,Tính từ nhựa cây đã khô cứng,chai, loại kiếm của người lào,'buâ, họ,đe sư,Đại từ chúng,đe sư,Đại từ họ và tên,anan mat·anăn măt, họ hàng,kơ tum kơ tong,Danh từ làm hàng rào danh dự,bơgring, ca rô,bring brông,Danh từ - Từ ghép răng ri,bring brông,Đại từ - Đại từ trạm y tế,hnam pơgang tơring,Danh từ - Danh từ dai dẳng,bơlah bơlah,Từ ghép trường ký,bơlah bơlah,Danh từ - Động từ áo com lê,ao kõm plê, áo sơ mi,ao sơ mi,Danh từ - Từ ghép loại ghè có miệng rộng,abai, hồ,sơlũng,Danh từ ao,sơlũng,Danh từ rất,bơgră·tôch ai·tôch bơneh,Động từ khiếm khuyết hết sức,bơgră·tôch ai·tôch bơneh,Động từ khiếm khuyết ngưởi không kín miệng,bơlŏng hoch, há miệng đớp mồi (cá),'bơp, chỉ vật thoang dài,'blong hơ'blong, tham quan du lịch,juang tơmam,Động từ - Động từ hôi hám (cơ thể người),bơ-ih, bó sát cơ thể,top hơkâu, cơ thể,akõu jăn,Danh từ bản thân,akõu jăn,Danh từ ở ,oẽi,Giới từ nhắc lại lỗi lầm cũ,bơjôch, chỉ nước mạch chảy ra,'bơ'blui·bơ'blǔk, một ôm,achô,Từ ghép - Động từ một ôm,hơchô,Từ ghép - Động từ một bó,achô,Từ ghép - Danh từ chỉ loại một bó,hơchô,Từ ghép - Danh từ chỉ loại lên mặt nước thở (cá),'blui, hòn to,bing bong,Danh từ - Tính từ hòn nhỏ,bing bong,Danh từ - Tính từ anh nhớ em,'nhongblok kơ oh, va nhẹ đầu vào,achǔ, va nhẹ đầu vào,hơchǔ, có gần không,hăm jễ ưh?, rẽ sang ( phương hướng),kuẽch, đuốc làm bằng nan tre,apoih, gói (cơm,atop, xôi bằng lá),atop, từ từ bò đi,'brŏi 'brŏi, anh yêu em,'nhong hưch oh, ánh sáng yếu lóe ra,'blet, ăn trưa,sõng sa nãr dâng,Động từ - Danh từ mấy giờ rồi,dôm jơ bơih, giết đè bằng móng tay,cheh, yêu,băt,Động từ thương,băt,Động từ mến,băt,Từ ghép chuộng,băt,Từ ghép chỉ đám đông giải tán,bra, rẽ bên trái,kuẽch gah 'ngiẽo, bẫy sập để bắt cá,chăn, chỉ sự vui mừng.,ah ha, huých vai nhau,bơbeng, xô đẩy,bơbeng,Danh từ - Động từ loại đàn dây,brok·brŏ, máy hát,brok·brŏ,Danh từ - Động từ xòe (bàn tay),blar, lật sách,blar,Động từ - Danh từ rất thành công,đĩ keh kong,Động từ khiếm khuyết - Động từ cái vành bánh xe,cheng leng, nhân đức,ai jăng,Từ ghép đạo đức.,ai jăng,Danh từ - xem(nhìn) ti vi,lăng ti wi, phương tiện,hau gre,Danh từ xe cộ,hau gre,Danh từ xe công nông,gre kõng nõng,Danh từ - Danh từ tiếng gọi bạn trai cưng,bông, đánh bạc,bẽng bong·pơm bẽng bõng,Động từ chắc chắn được,ala kơ gơh,Tính từ - Động từ trăng (dây bằng kim loại),'băch, chỉ người lớn trần truồng,bơluch, khi nào,lai yơ,Danh từ - Đại từ bao giờ,lai yơ,Đại từ tăng thu nhập,tok đei iok,Động từ - Từ ghép công việc,jang,Danh từ việc làm,jang,Danh từ đỡ đau; đỡ hơn,dã biỡ, nghiêng về một bên,grê minhpah, cây không đơm kết trái,bơlao, truyền thống,kiỡ kơ kra sỡ,Danh từ quyên góp; giúp đỡ,tơgum tơgop, cây trầm hường,brang,Danh từ - Từ ghép (cây gió),brang, thích,bơnhah,Động từ say mê,bơnhah,Động từ sâu ( sâu ,jrũ, cạn),jrũ,Tính từ - cạnh,tơtil,Danh từ bên cạnh,tơtil,Danh từ - Danh từ gắp thức ăn,yep tơ băng,Động từ - Danh từ chỉ tàn lửa văng ra,bơbrĕk, chăm chỉ học hành,chơgăm hõk,Tính từ - Động từ chỉ mực nước xấp xỉ,amlĕng, sắp chết,wă jê̆ lôch·'bap 'bap,Động từ khiếm khuyết - Động từ giúp đỡ lẫn nhau,tơgũm dihbăl, rẽ bên phải,kuẽch gah 'ma, ở đậu nhà người ta,bơdŏ, thiếu nữ ,hơdruh,Động từ - Danh từ món ăn,hơdruh,Danh từ - Động từ không đủ sức,pã kẽ, không nổi,pã kẽ,Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết chỉ nổi trên mặt nước,bơ'dông, nổi tiếng,ang bang,Tính từ danh tiếng,ang bang,Từ ghép quê hương; đất nước,teh đak, mù mịt,măng mu,Từ ghép tăm tối,măng mu,Danh từ - Danh từ môi trường,lăm plenh teh,Danh từ thiên nhiên,lăm plenh teh,Danh từ tung bay,byưi byưi·klơ̆m pơ đông,Động từ - Động từ làm ăn được,jang sa gơh,Động từ - Động từ chúc dữ,atơ̆m·hiap pơtê̆,Động từ - Tính từ nguyền rủa,atơ̆m·hiap pơtê̆,Danh từ - Từ ghép hòm bia chứng ước,bong tơdra, hương ước,tơdrong khôi juăt,Từ ghép quy ước,tơdrong khôi juăt,Từ ghép ống hở hai đầu,bơlŏng hoh, gặp đâu xin đó,bơlŏng hoh, em nhớ anh,rơ ngoạ kơanhongưh, lần hai,mă ba,Danh từ - Từ ghép lần thứ hai,mă ba, tiếng động cá trong hang,'bơbrǔk 'bơbrăk, phong tục tập quán,tơ drong juăt,Danh từ - Từ ghép tuổi tráng niên từ 25-35 tuổi,bơdrah, cầu thang lên xuống,kung tõk jur, chơi cầu lông,pơm ngôi sõk iẽr, nghiêng về một bên,grê minh pah, lễ lên nhà mới,tõk hnam anao, chơi cà kheo,pơm ngôi alonh sơng,Động từ - Từ ghép cấp trung học cs,lăm lăp ai,Danh từ - Từ ghép vịn theo một vật để đi.,apoch, 1- lười biến; 2- chán ngán,alah, mấp máy môi; sắp chết,́bap ́bap, mùa đông (dùng trong từ ghép),bơlơih, phóng đãng,chĕl lăl,Động từ - Từ ghép dâm dật (nữ),chĕl lăl, phát triển kinh tế,tơdrong pơjing bỡjang,Động từ - Danh từ ống tre dùng để bắt cá,brŏng, mái,bơbǔng,Danh từ đỉnh,bơbǔng,Danh từ tách ra; tách rời; tránh xa,anhĕch, tập trung,akõm·hơkõm·hơkũm,Động từ tập trung,hơkõm·jơnũm·jơnũm ; akũm ; hơkũm,Động từ không sao đâu,huẽi đẽi kiơ ôh, sạch (lúa,aliĕng, sạch (lúa,hơliĕng, đậu đã rê),aliĕng, đậu đã rê),hơliĕng, cai trị,bơgơ̆r,Từ ghép lãnh đạo,bơgơ̆r,Danh từ chỉ huy,bơgơ̆r,Động từ lửa chấy phựt lên,blǔk, cháy bùng,blǔk,Động từ - Từ ghép ngay lập tức,adrĕl,Động từ khiếm khuyết ngay lập tức,hơdrĕl,Động từ khiếm khuyết ngay khi,adrĕl,Thán từ - Danh từ ngay khi,hơdrĕl,Thán từ - Danh từ khó thở,bơhơ̆t·chơkăl dăng hơlŏng,Tính từ - Động từ nghẹt thở,bơhơ̆t·chơkăl dăng hơlŏng,Danh từ - Động từ cùng nhau,bơbĕ·hơdai,Tính từ - Danh từ cùng nhau,hơdai wang,Tính từ - Danh từ cùng nhau,hơdai băl,Tính từ - Danh từ cùng một lúc,adrĭng, cùng một lúc,hơdrĭng, một lượt,adrĭng,Từ ghép - Danh từ một lượt,hơdrĭng,Từ ghép - Danh từ giai cấp công nhân,khul jang kơmãi,Danh từ - Danh từ yêu quý nhất,amêm tôch bơ nê, dễ bị lôi cuốn,'bôk, dễ tin,'bôk,Tính từ - Động từ lỗ nhỏ chừa ở vách,arang reh, lớp trung học phổ thông,lăm kơjung,Danh từ - Từ ghép thời kỳ,chăl·jơhnơr,Danh từ thời đại,chăl·jơhnơr,Từ ghép ăn khít với nhau; thẳng tắp,'biĕr, rẽ cỏ để vạch lối đi,blă, cố gắng làm nhưng không được,'bel, dùng sau con số chỉ người(bơngai),nu, ngọn lửa to bùng lên,blêl blêl, tôi không khỏe,ĩnh ưh grăng akõu, mẫu hệ,kiỡ kơ pang drõ kăn,Danh từ - Từ ghép chỉ tật hay nháp mắt,'blơ̆t 'blơ̆t, nói hành,blei,Động từ - Từ ghép nói xấu sau lưng,blei, xám xám,bôk bôk,Tính từ - Tính từ màu muối tiêu,bôk bôk, áo thun dài tay,ao kõm plê, nắp nồi bằng lá hay vải,bơnơng, ông,'bok,Danh từ chỉ loại người,'blê 'bla,Danh từ vật vô số kể,'blê 'bla, cùng một lúc,adrỡm, cùng một lúc,hơdrỡm, vừa lúc,adrỡm,Động từ khiếm khuyết - Danh từ vừa lúc,hơdrỡm,Động từ khiếm khuyết - Danh từ một bó nhỏ (rau cỏ),achĕp, một bó nhỏ (rau cỏ),hơchĕp, sắp lặn (mặt trời,bơblep, trăng,bơblep,Danh từ rằn ri,bring brŏng,Danh từ - Đại từ vằn (vật nhỏ),bring brŏng, có miệng rộng như cái phễu,́bai, hút nước vào miệng để uống,bop, chỉ ánh sáng lập lòe,'blet 'blet, nói pha lẫn thứ tiếng khác,amrah, "tiếng ""răng răc"" cây gãy",'brǔk 'brăk, chỉ dãy nhà to hẹp,bruơng bơbơ̆t, người(đứng sau số đếm thứ tự),anu, bốn đời,ach,Từ ghép - Danh từ ông tổ bốn đời,ach, chỉ cây thẳng nằm chắn ngang,bơbrơ, thẳng băng,bơbrăng,Tính từ - Từ ghép dây căng thật thẳng,bơbrăng, chỉ nhiều hàng thẳng tắp,brĕch brach, người địa phương,kon kông·đe kon kông,Danh từ - Danh từ một số thông tin,mĩnh kơxô wăbăt,Từ hạn định - Danh từ òng ọc,blŏk blŏk,Danh từ - Từ ghép múi,blôm,Từ ghép quan sát xung quanh,chă dăr lăng,Động từ - Danh từ quá đáng,bơloi,Động từ khiếm khuyết - Động từ thêm thắt,bơloi,Động từ - Từ ghép anh nhớ em,'nhong blok kơ oh, cái bảng ,kơ bang,Danh từ chỉ loại - Danh từ cái bàn,kơ bang,Danh từ chỉ loại - Danh từ bao nhiêu(dùng cho câu hỏi),dôm yơ, góp phần,bơgap,Động từ đóng góp,bơgap,Động từ theo sát gót không lìa,'brĭl 'brĭl, bầu lớn căt ngắn đựng gạo,bơng, sửa máng nước ngọt,ming klang đak,Danh từ - Danh từ nguồn nước giọt,tu đak tơng lang, trôi chảy,brai brai,Động từ - Động từ lưu loát (nói),brai brai, bu lông bị tuột gai,wih luih, kể chuyện,bơră,Động từ - Danh từ tiết lộ,bơră,Từ ghép chỉ ánh sáng lớn chiếu tỏa,bơblôt, chỉ ánh sáng nhổ chiếu tỏa,bơblot, đùa giỡn,bơxôh,Động từ - Từ ghép tấn công,bơxôh,Động từ tốt,ake,Tính từ tốt,hơke,Tính từ cứng (nói về gỗ),ake, cứng (nói về gỗ),hơke, không biết(về mặt nhận thức),kơlẽ, không biết(về mặt nhận thức),kơlơ, chỉ bụng to,blo chom, mông teo,blo chom,Danh từ - Từ ghép chỉ bụng ỏng (trẻ em),bleng blong, tôi 30 tuôi,ĩnh pêng jĩt sơnnăm, điểm tâm,apơn klak,Danh từ - Từ ghép ăn lót lòng,apơn klak,Động từ - Từ ghép ờm. tiếng ờm khi tăng hắng.,ahỡm, thương mại dịch vụ,tơdrong pơdrô tơmam,Danh từ - Danh từ ly dị,achăng,Danh từ - Từ ghép ly dị,tơlê·hrĕch achăng,Danh từ - Từ ghép bỏ nhau,achăng,Động từ - Danh từ bỏ nhau,tơlê·hrĕch achăng,Động từ - Danh từ em tên là gì,oh anăn bu?, còn thiếu,ưh kơ mah,Động từ khiếm khuyết - Tính từ thiếu thốn,ưh kơ mah,Từ ghép con gái chưa có chồng,adruh, con gái chưa có chồng,hơdruh, thực tập,biư̆k,Từ ghép tập tành (con vật),biư̆k, môi trường,lăm plênh teh·rơgoh tơ anguaih,Danh từ đời nào,bêl yơ,Danh từ - Đại từ chẳng khi nào,bêl yơ, vừa đủ (thường đi với kơ),amoh, cưới,iõk klo hơkăn,Từ ghép con cái,akăn,Danh từ nam nữ,adruh tơdăm,Từ ghép thanh niên,adruh tơdăm,Danh từ cảm ơn anh,bơ nê kơ anhong,Động từ - Danh từ chỉ loại ay ai,tiếng reo mừng,Danh từ - Đại từ ay ai,ngạc nhiên,Danh từ - Đại từ đầu tiên; đầu mùa; đầu nguồn,anel, cửa sông,bah,Từ ghép cửa suối; nhánh sông,bah, bạn đến từ đâu ?,e đâng yơ, xã tôi đẹp lắm,tơring ĩnh alâng dêh, anh làm ở đâu?,anhõng pơm oẽi kiơ?, trò chơi giống như cầu lông,bang bay, trong mỗi đất nước,lâm rĩm the đak, chỉ ngọn lửa cháy bập bùng,blông blông, loại kê địa phương (xem tơ'bâu),akŏi, loại kê địa phương (xem tơ'bâu),tơ'bâu, son sẻ,bơlơu,Từ ghép cây không sinh hoa kết trái,bơlơu, vạc vỏ cây để làm dấu đường,́bak, gom lại,akŏm,Động từ - Động từ khiếm khuyết hội họp,akŏm,Danh từ - Động từ khoảng trồng dưới đồng dông nhà.,chĕng chĕp, nhảy xuống đất rồi chạy ngay,chah phǔng, công chức nhà nước,jang tơdrong tek đak,Danh từ - Danh từ loại gỗ mềm thường làm đế gùi,cher, con đầu lòng; trái bói,amol, lần đầu,amol,Danh từ - Danh từ lễ đóng cửa kho,giẽng tăng amăng pơh, nói hành,bơlei,Động từ - Từ ghép nói xấu (trong từ ghép),bơlei, cái bẫy,akap,Danh từ chỉ loại - Danh từ cái bẫy,hơkap,Danh từ chỉ loại - Danh từ bẫy,akap,Danh từ bẫy,hơkap,Danh từ vui lắm; mừng lắm,chơt dêh; ană dêh, cây nẹp hai bên mái tranh,chang keng, miếu thờ (người chết vì tai nạn),bơnơ̆l, chậm chạp,ada adeh,Từ ghép thông thả,ada adeh,Danh từ - Động từ từ từ,adar adar·anet anet·dar deh,Tính từ chậm chậm,adar adar·anet anet·dar deh,Tính từ - Tính từ chậm rãi,adar adeh,Tính từ em người nhỏ hơn,oh bơngai iẽ hloh, trong lao động sản xuất,lăm choh jang, họ hàng,kơ tum kơ tong·kơtam kơ tõng,Danh từ chỉ mực nước bắt đầu dâng lên,chĕch, nhìn thấy từ xa; không rõ ràng,bang, nhân vật hoáng đường sống trong rừng,bơhôch, tháo,bloch,Động từ gọi em đi học,krao oh năm hõk, "tiếng ""leng keng"" của lục lạc",bơgring bơgrang, bộ phận sinh duc nam (trẻ em),beu, nhá nhám tối,brang brưh, tờ mờ sáng,brang brưh,Tính từ - Danh từ mẹ tôi tên lan,mẽ ĩnh anăn lan, bạn tên là gì?,e ơ năn kyơ?, hàng rào kiên cố để bảo vệ,bơnơ̆t, chỉ năm ngủ trần,bơbra, không chăn chiếu,bơbra, chỉ mục nước bắt đầu dâng lên,chă, tiếng trái cây rơi xuống cái bịch,bǔk, chỉ nhiều vết nổi trên da,'bruh 'brah, "tiếng ""bịch"" của vật rơi xuống đất.",bê̆, tuốt da hay móng chân heo,bloch, gà;,bloch,Danh từ - vũng đầm lầy (trâu heo đầm mình),bơnung, loại ghè rất nhỏ để cúng thần,bô̆i·bơlum, áo thun tay dài,ao dơdui ti tai, chữa bệnh; điều trị,mig hơmet tơdrong jĩ, chồi mọc lại sau khi đã chặt,'bur, chỉ ánh sáng (nhỏ) nhấp nháy,'blet nhĕp, rắn lục (dùng trong từ ghép),'bih bôm·bơlŏng, 1- ơn phúc; 2- may mắn,ai, phước.,ai,Danh từ - dùng cho câu nói không xác định,pơm, chỉ nhiều tiếng khóc la inh ỏi,bơgrông, sai trái ( không đúng),ưh kơ trõ, bạn có khỏe không,ih hăm liem akâu, bộ lạc sống ở miền đông kontum,bơnơ̆m, đi lang thang,bơbrŏk,Động từ - Động từ đi không mục đích,bơbrŏk, gọn gàng,agah agong·rơgoh,Tính từ - Từ ghép gọn gàng,kăp iou,Tính từ - Từ ghép sạch sẽ,agah agong·rơgoh,Từ ghép sạch sẽ,kăp iou,Từ ghép ăn sạch,sa rơgoh; et rơgoh,Động từ - Tính từ uống sạch,sa rơgoh; et rơgoh,Động từ - Tính từ em nhớ anh,rơ ngoạ kơ anhong ưh, đánh bạc,'bĕng 'bŏng,Động từ cờ bạc,'bĕng 'bŏng,Danh từ - Danh từ giày thể thao,chơ khõ đă bõng lõng,Danh từ - Danh từ cứng ngắc,arăk tĭng,Tính từ - Từ ghép kéo lôi không nổi.,arăk tĭng, anh bao nhiêu tuổi,anhong dôm sơnăm ?, lễ uống rượu mừng xong mùa gặt,bơlêh, giết bằng cách đè dưới móng tay,chĕch, tiếng cây gãy răng rắc,'brĭk 'brăk 'brǔk, thình lình nôi trên mặt nước,blôl blôl, tách ra,anhaih,Động từ - Động từ rời ra; * tránh xa,anhaih, học đòi,'bơ'but,Động từ - Động từ bắt chước thiếu suy nghĩ,'bơ'but, không có gì đâu,huẽi đẽi kiơ ôh, không biết chắc chăn,bơbăt·ưh kơ băt hơđăl, giữ gìn,pơ vẽi·wei răk; wei wêr·wei wêr,Từ ghép 6 giờ 15 phút,tơdrõu jơ jĩt đăm, cho; được (nhấn mạnh ở cuối câu),ăn, một loại chim (dùng trong từ kép),brung, bộ phận sinh dục nữ (trẻ em),'bêl, anh ở với ai?,anhong oẽi hăm bu?, chỗ đặt đom,amoh, đó để bắt cá,amoh, anh yêu em,anhong wă oh·anhõng wă oh, 1- thân chuối; 2 khúc cây,adret, 1- thân chuối; 2 khúc cây,hơdret, giũ bớt phần dơ của lá tranh,chah, chỉ vật nhỏ bay tản mát,brǔng brăng, thanh liêm,'biah 'blop,Từ ghép lễ độ,'biah 'blop,Danh từ - Danh từ thay phiên,tơplih băl,Động từ - Danh từ thay phiên,bơlơh·bơlơh,Động từ - Danh từ tôi chưa có vợ,ĩnh tam đei hơkăn, làng tôi đẹp lắm,pơlẽi ĩnh alâng dêh, giữ gìn,pơvẽi ; wẽi; wei: wêi·woẽi răk,Từ ghép cái hũ,bỗi,Thán từ - Từ ghép cái tĩn (đựng mắm muối),bỗi, ngắt lời,bơbloh,Động từ - Danh từ xem vào chuyện người khác,bơbloh, cục xương lòi ra ở cổ,blach, trái o,blach,Danh từ - Từ ghép cái bát vỡ hết rồi.,pơnhan pơchah đĩ bơih, chỉ tiếng cây sắp gãy kêu răng rắc,'brĕk'brĕk, chỉ nhiều ánh sáng lớn lóe lên,'blit 'blat, nói chung các ché bằng sành sứ,cheh pơnhan, họ tên chị là gì?,anăn măt mai bu?, họ xây vách nhà,đe sư man tơnăr hnam, làm gấp rút; kiếm thêm (đồ ăn),awat ơn, thần số mệnh (thần duới quyền yă gơnŏk)n,bôt, cô ấy đang dạy học,duch õu oẽi bơtho, một loại ghè chế tạo tại bình định,aweh, trong trắng,a 'jă,Giới từ - Tính từ trong trắng,hơ 'jă·hơlai,Giới từ - Tính từ trinh nguyên,a 'jă,Từ ghép trinh nguyên,hơ 'jă·hơlai,Từ ghép anh thích màu gì?,anhong ameh đak kơang kiơ?, chẳng có thứ gì,'bơ'brui, nghèo rớt mông tơi,'bơ'brui, tập trung một chỗ,'bu'bǔl·'bǔl 'bǔl·pơ pôi minh 'bôt, được,bloh,Động từ khiếm khuyết một loại củ có vị cay và thơm,amrĕ, nhá nhem tối,brang brih·bring brih, tờ mờ sáng,brang brih·bring brih,Tính từ - Danh từ học đòi bắt chước thiếu suy nghĩ,'but 'but, chỉ cá nhỏ lên mặt nước thở,'bloi 'bloi, đừng nghe giặc xúi giục,nẽ mâng ayăt pơchũt, bông hoa; ánh sáng; tàn lửa bốc lên,arang, làm quen,'beh,Động từ kết thân với nhau; thuần hóa,'beh, chỉ trâu bò kéo cày đi thẳng luống,'bơ'broy, e về chăn bò,oh brôk achăng sem tơrong, nhân vật hoang đường sống trong rừng;,'bok bul, nhà anh ở đâu,hnam anhong oei hơ yơ, chúng tôi đào giếng nước,nhôn sir đak sơlũng, anh có khỏe không,anhong hăm grăng akõu ưh?, hiện giờ,anang,Danh từ hiện tại,anang,Danh từ bây giờ,anang,Đại từ nhiều vô số kể (con vật lớn),'bơbrĕk 'bơbrak, loại cà đắng nhỏ bằng đầu ngón út.,bai, kế hoạch hóa gia đình,chă kon đẽi đon, anh ấy làm gì,anhong õu bỡ jang kiơ?, anh ấy làm việc gì?,anhong jang tơdrong kiơ?, bắp hạt nhỏ màu hung đỏ (6 tháng),breo, tôi thích màu đỏ,ĩnh ameh đak kơang brê, chị bao nhiêu tuổi rồi,mai dôm sơnăm bơih, giết con vật để cúng tế cho người,bơrơ̆m, áo cộc tay,ao ti djăl·ao dơdui ti kơney, miếng vải may quần áo,che sĩt hơbăn ao, rằn ri nhiều màu,'brenh 'bronh, màu carô nhỏ,'brenh 'bronh, mẹ tôi làm ruộng,mẽ ĩnh jang mir na, đẽo; giẫy cỏ; phơi quần áo; vắt vai.,amrah, con vật giống người không có đầu gối,bơnơ̆ng, hứa sẽ cúng thần nếu được toại nguyện,bưn, địa điểm du lịch,amih thông ngôi,Danh từ - Động từ vui chơi,amih thông ngôi,Từ ghép dùng trong câu nói cho công việc nặng,jang, tiếng khóc oa oa bé mới sinh,ah wa, tiếng ô chỉ không dám,anai ei, hạ minh,anai ei,Từ ghép phức tạp; cây nhiều thớ không đều nhau.,alăk, không có cây lớn chỉ có thảo mộc,'blach, 1- lồng chim,adrǔng, 1- lồng chim,tơdrǔng, lồng gà; 2- gói,adrǔng, lồng gà; 2- gói,tơdrǔng, """chip chip"" tiếng chip chip gà con",chep chep, thề hứa cúng thần nếu được toại nguyện,'buăn, gọi là chút đỉnh cho có lễ phép,bơgia, gọi là,bơdia,Động từ - Liên từ chút đỉnh cho có lễ phép,bơdia, phát quang trừ muỗi,chong pơ anguaih pơlôch hơngenh, bằng phẳng mênh mông,'blach lơlia 'blia lơ liau,Danh từ - Tính từ 9h kém 15 phút,tơsĩn jơ hơtũch jĩt đăm, cái nẹp làm bằng hai thanh tre,chen ner, tôi sợ việc đánh nhau,ĩnh hli tơdrong tơblah, tôi không nghe,inh bĭ kơtơng·inh ưh kơ tơng, cây cà hoang,blơ̆n,Danh từ - Từ ghép trái có lông ăn được,blơ̆n, về cẩn thận,brõk alâng ; wih mãi lâng,Giới từ - Tính từ sát chồng,ăng,Tính từ - Danh từ anh có vợ chưa?,anhong tam đẽi hơ kăn ?, vợ tôi tên là lan,hơ kăn ĩnh anăn lan, ráng đỏ lúc xế chiều hay sáng sớm,ang moi, anh làm việc ở đâu,anhong bơ jang tơ yơ?, cuộc sống,cahal chal chal erih chal herih chalarihchal harih,Danh từ dân tộc brau sống giáp ranh kontum - lào,brau, có phải,hăm sĩ (bana kontum)·hăm trõ ( bana gl),Động từ - Tính từ chuột chành (loại cào cào lớn màu xanh),blông chông, loại bọ có nước đái làm phỏng da,chăm be, 9 giờ kém 15 phút,tơsĩn jơ hơtũch jĩt đăm(mơmĩt), cây sổ,blo,Danh từ chỉ loại - Danh từ có trái chua ăn được (cây rừng),blo, loại thăn lằn có đường gai trên lưng,bŏr koy, cơ thể họ cao lớn,akõu jăn sư kơjung tih, họ học trường nào ra,sư hõk trưng hơyơ lẽch?, tập tục văn hóa ( phong tục),gah tơdrong juăt, chữa bệnh bằng phép cách đếm tới số bảy,bơlơih, bạn ăn trưa ở đâu,bôl sa năr dâng tơyơ?, con vật hoang đường (chân không có đầu gối),bơnơng, làn tóc đẹp gợn sóng của phụ nữ,bêm byơi, 1- cái chày giã gạo. 2- trụ rào,adrơi, 1- cái chày giã gạo. 2- trụ rào,hơdrơy, mày đang làm cái gì vậy,e pơm kyơ noh, tôi chở mẹ đi chở,ĩnh chơ mẽnămtơ kơ chỡ, cồn cát,'bôt,Danh từ - Danh từ mô đất nhô lên ở giữa sông,'bôt, tự ti,anhŏ,Đại từ - Động từ mặc cảm; không dám; không xứng đáng,anhŏ, gia đình tôi có 5 người,ũnh hnamĩnhđẽi pơđăm anu, hạ xuống; hạ giá; uống rượu đón dâu,a'nhur, rể.,a'nhur,Danh từ - gia đình tôi có 5 người,ũnh hnam ĩnhđẽipơđăm anu, e rất thích văn nghệ,oh tôch ameh joh suang, tiếng dùng ở thể sai khiến : nào,bĕ, hãy,bĕ,Động từ khiếm khuyết anh ngủ lúc mấy giờ?,anhõng tep kơplah dôm jơ?, cây bần,bơ-ar,Danh từ - Từ ghép cây đước (loại cây để làm giấy),bơ-ar, có nhiều hộ thiếu đói,đẽi lơ ũnh hnam pơngot, em đang làm gì đó,em đang làm gì đó, chỉ tiếng cười rộn rã của cô gái,cheng leng, càng hay,chang hmang,Động từ khiếm khuyết - Liên từ chỉ nhiều con bọ nhỏ bò trên mình,'bơ'beh 'bơ'brĕk, tiếng lóng chỉ đám đông lũ lượt tới,bơbĭn bơbăn, cột tạc hình người quanh hàng rào nhà mồ,biư̆, (xem xem nghĩa của cụm từ 'bok bul),'bok hôch, lễ hội hát,hơri pơchơt,Danh từ - Động từ lễ hội hát,sa et,Danh từ - Động từ ăn uống,hơri pơchơt,Động từ ăn uống,sa et,Động từ chồi non mọc lại ở gốc cây mới chặt,'bu, nảy mầm,chăt,Danh từ - Từ ghép một loại mối nhỏ màu đen hoặc màu trắng,bôch, chỉ đàn ong hay ruồi nhặng bay vù vù,bơbrǔng, phải,ĩ,Động từ phải,ĩnh jĩ kâl dêh,Động từ tôi đau đầu lắm,ĩ, tôi đau đầu lắm,ĩnh jĩ kâl dêh, ba tôi làm công nhân,bã ĩnh jang kông nhẫn, người bahnar tin vào thần,bơngai bahnar lui kơ yang, bố tôi làm công nhân,bã ĩnh jang kông nhân, úi chà. tiếng úi chà khi ăn trái chua.,aih, cô ấy có xinh không?,duch õu hăm alâng ưh?, chỉ người lặn làm nước sủi tăm lên,bơblǔk bơblăk, chỉ vật lớn trồi lên hụp xuống,blôl nhỗp·blǔl nhǔp, em về chăn gia súc,oh brõk achăng sem tơrong, làng anh có đẹp không,pơlẽi 'nhong hăm alâng ưh?, sống du canh du cư,arih sa ưh tơ nâng, tôi thích nghe a hát,ĩnh ameh mâng anhong hơri, làm dấu chỗ mình phát rẫy sau này,acham, làm dấu chỗ mình phát rẫy sau này,hơcham, nhà anh ở làng nào,hnam ĩnh oei pơlei hơyơ?, tôi chở mẹ đi chở,ĩnh chơmẽnăm tơ kơ chỡ, chỉ nhiều ánh lửa leo lét từ xa,blŏng blĕch, thông phần,bơjôk,Động từ - Danh từ san sẻ với gia đình người chết,bơjôk, chỉ tài ăn nói rành rọt,bơ'blơh bơ'blơh, lưu lót,bơ'blơh bơ'blơh,Từ ghép một loại lồ ô; rong dưới sông,âde, hồ ao,âde,Danh từ - Danh từ con bò có mắt bet móng hồng,'bek, lưỡi đỏ,'bek,Danh từ - Tính từ thanh nhỏ cột ở đuôi diều,ben, để giữ thăng bằng.,ben, họ mặc trang phục như thế nào?,đesưhrũk pơhrôp thoi yơ, kẽ ở ngón tay,abak, chân (người hay vật). x. hơbak,abak, chỉ lúa,bơbroch,Động từ khiếm khuyết - Danh từ buổi sáng rảnh bạn làm gì,pơgê wăn bôl pơm kiơ?, buổi sáng tôi thích đi bộ,pơgê ĩnh meh năm jâng, chỉ nhiều người hay vật tập trung một chỗ,'bơ'bǔl 'bơ'băl, chỉ nước da trắng nõn nà của cô gái,'blăng tơhioy, đánh vô cớ cho bớt giận (giận cá chém thớt),bơhil, thú vật (dùng trong từ ghép); xác chết,atu, hồn ma,atu,Danh từ - Danh từ chỉ hàm răng đều,'breo, xinh xắn lộ ra khi cười,'breo, tôi đang gặp chuyện khó khăn,inhoei jrâm tơdrong tơnap tap, tôi chở mẹ đi chở,ĩnhchơ mẽ năm tơ kơ chỡ, nhà tôi ở gần đây,hnam ĩnh oẽi tơ jễ õu, đi nhanh mưa đến rồi,năm mă hrẽnh ami truh bơih, họ mặc trang phục như thế nào?,đe sư hrũk pơhrôpthoiyơ, ánh sáng hồng (lúc rạng đông hay hoàng hôn),'brǔng 'brăng, tôi quen đi bộ buổi sáng,ĩnh juăt brõk jâng bơgê, bệnh nổi mày đay do bị mắc hơi người khác,anăp, tôi thích đi bộ buổi sáng,ĩnh ameh năm jâng pơgê, đem vật từ chỗ thấp lên chỗ cao; tiếp rước,atŏk, á,aaih,Từ ghép giữ gìn truyền thống tốt đẹp,woẽi răk khôi juăt lâng, năm nay tôi 30 tuổi,sơnăm õu ĩnh pêng jĩt sơnăm, họ mặc trang phục như thế nào?,đe sưhrũkpơhrôp thoi yơ, từ từ dâng cao (nước) hay đổ xuống (vật),'biư̆ 'biư̆, họ cư trú ở địa bàn nào?,đe sư oei tơyơ?, mặt trời tỏa sáng khắp nơi,măt năr hơdah jâp jă, gia đình tôi có 5 người,ũnh hnamĩnh đẽi pơđăm anu, tôi có một dây nịt,ĩnh đẽi mĩnh pôm tơlẽi tân, chị đã có chồng chưa?,mai tam đẽi ũnh om ưh, một loại lồ ô,ade, một loại lồ ô,rơde, chạy suốt dọc theo(từ này dùng trong trang phục),pơ ayoi, hàng cây bắt ngang trên trính dưới để lót sàn,bơroch, tôi thích chơi cầu lông,ĩnh ameh pơm ngôi sõk iẽk, hồng thích chơi đá bóng,hõng ameh kơ dah bõng long, chỉ ngày mới bắt đầu làm một công việc,atol hla, năm nay chị bao nhiêu tuổi?,sơnăm õu mai dôm sơnăm, nơi tham quan du lịch,amih thông ngôi, chăn thả bò,achăng rơmo,Động từ - Danh từ chăn thả bò,kơpô lăm pơgar hnam,Động từ - Danh từ trâu trong vườn nhà,achăng rơmo, trâu trong vườn nhà,kơpô lăm pơgar hnam, gọn gàng; vướng víu; khó khăn (ở thể phủ định),bot, ngày cuối tuần a làm gì?,'năr giẽng anhõng pơm kiơ?, chăc... chăng; có lẽ (tiếng đệm đặt cuối câu hỏi),'bay, buổi trưa tôi thích ngủ nghỉ,nar dâng ĩnh meh tep, em gái nhỏ đeo hoa tai,đê oh trõkăn đoh hơle, năm nay anh bao nhiêu tuổi,sơnăm õu anhong dôm sơnăm, chỉ hai người,bơbrĕl, hay hai con vật kề bên nhau,bơbrĕl, loai cây có thân tráng,chai, dùng trái để gội đầu,chai, anh có gia đình chưa?,anhong tam đei ũnh hnam ?, bắp thịt ở cánh gà,bôn, hay chân trước của loài vật,bôn, một năm có 12 tháng,mĩnh sơnăm đẽi mĩnh jĩ bar khẽi, bạn ăn sáng lúc mấy giờ,bôl sa pơgê kơplah dôm jơ?, đừng ước mơ việc không có,nẽ hơpơi tơdrong ưh kơ đẽi, cây dứa rừng,bơnan, lá dùng đan chiếu hau đuôi mũi tên,bơnan, tôi chở mẹ đi chợ,ĩnh chơ mẽ năm tơ kơ chơ, gần thôi,jễ đẽch,Tính từ - Thán từ gần thôi,hlôi mĩnh tõ mir,Tính từ - Thán từ cách một cái rẫy,jễ đẽch, cách một cái rẫy,hlôi mĩnh tõ mir, chị đang đổ lúa vào cối,mai oẽi tuh ba lăm tơpăl, cuộc sống,cahal chal chal erih chal herih chal arih chal harih,Danh từ thanh gỗ dẹp đặt sau lưng phụ nữ để dệt vải,'băn, tôi không đi chơi làng khác,ĩnh ưh năm ngôi pơlẽi nai, bức tranh này vẽ nhà rông,rup õu bieh um hnam rông, nuốt không trôi (do buồn hay không có thức ăn),'blŏ 'blŏ, dân làng càng ngày càng hiểu biết,kon pơlẽi roinărroi hlôh wao, "tiếng ""ầm ầm"" thác đổ hay tiếng súng đại bác",bĭng bǔng, năm liệt chết từ từ (người),bơn, cây đứng chết từ từ,bơn, tiếng cảm thán chỉ sự vui mừng hay tức giận,bah hah, nhắm mắt rồi mở ra nhìn với vẻ ngỡ ngàng,'blĭt 'blĭt, tấm tranh gấp đôi,bla, lợp trên nóc nhà để khỏi dột,bla, tôi nhớ bố mẹ nhiều,inh băt kơ me bă inh lơ, chỉ hai người nói chuyện to nhỏ thân mật,brĕk brŏk·brŏk brŏk, tiếng cảm thán chỉ sự thất vọng (trời ơi,bơbĕ, chết rồi)),bơbĕ, chỉ miệng nói mà không làm,'bơp 'bơp, chỉ tây năm ngón,'bơp 'bơp, nhà sàn được làm bằng gì?,hnam kơ jung pơm ki ơ?, tôi thích xem tivi buổi trưa,ĩnh ameh lăng tivi nãr dâng, anh quen mặc áo tay dài,anhong juăt hrũk ao ti tai, đừng lo lắng tôi vẫn khỏe,nẽ hiơk ĩnh hơmâng grăng akõu, bác đang cần chày trong tay,mih oẽi chẽp hơdrẽi lăm ti, chỉ người hay vật nhỏ trồi lên hụp xuống,blol nhŏp·blŏl nhŏp, dân làng càng ngày càng hiểu biết,konpơlẽiroi năr roi hlôh wao, tôi không đi chơi làng khác,inh ưh năm ngôi pơlei nai, bầu cắt bớt để đựng mồi câu cá hay đựng gạo,atô, 1- nuốt chửng. 2- lừa đảo của cải người khác,akơ̆t, 1- nuốt chửng. 2- lừa đảo của cải người khác,hơkơ̆t, ai ai cũng nói như vậy,bu bu duh khan thoi noh, xương đòn (xương nối từ ức tới vai),adra kiĕk, xương đòn (xương nối từ ức tới vai),pơdra kiăk, nhà anh nuôi con vật gì?,hnam anhõng rong kon yã kiơ?, vì sao đất tây nguyên màu đỏ,thoi yơtehtây nguyên gôh brê, gia đình anh có mấy người,ũnh hnam anhong đẽi dôm anu?, bờ cắt,bơnơ̆t,Danh từ - Động từ bờ đê,bơnơ̆t,Danh từ - Danh từ đường tối đi một mình sợ,trong kơmăng năm mĩnh anu hli, đất bỏ hoang lâu năm cây con đã mọc lên,bri xăr, mỗi đứa trẻ có áo mới,rim anu đe ohđexi ao hle, gia đình tôi có 5 người,ũnh hnam ĩnh đẽi pơđăm anu, những ai thích sống từng làng,đe bu arih sa kơ dih pơlei, hội thánh tin lành việt nam,khŭl lui tơdrong 'nao 'lơ̆ng việt nam, nhà tôi cạnh (tiếp giáp) nhà họ,hnam ĩnh tơtil hnam đe sư, anh có thích ăn thịt nướng không?,anhõng hămamehsa anhem buh ưh ?, họ mặc trang phục như thế nào?,đe sư hrũk pơhrôp thoi yơ, làng anh nhỏ nhưng đẹp lắm,pơlei anhong ĩe mã lẽi alâng dêh, có 2 cái gùi nhỏ gần em,đẽi bar tõ rẽu jễ oh, nhà cô ấy ở kon tầng,hnam duch õu oẽi tơ kon tơng, cô ấy đang cầm chày giã lúa,duch oẽi chẽp hơdrei peh ba, vạt đất (đất chia ra thành vạt nhỏ để bò dễ cày),biak, anh có thích ăn thịt nướng không?,anhõnghămameh sa anhem buh ưh ?, sáng nay anh có chạy bộ ?,pơgê õu anhõng hăm kơdâu jâng, "tiếng xoạt khi xé vải hay tiếng ột ột khi sôi bụng,",bruơk, cái chòi,apăm pơk,Thán từ - Từ ghép các em gái đeo hoa tai,đe oh drã kăn đoh hơ le, bức tranh này vẽ hình gì ?,rup õu bieh um ki ơ?, vì sao đất tây nguyên màu đỏ,thoi yơ teh tây nguyên gôhbrê, không phải lo gì nữa,ưh pã đẽi hiơk pơngât kiơ dâng boeih, loại dây rừng luôn luôn quấn theo chiều kim đồng hồ.,'băr 'ngieu, vì sao đường lầy lội bẩn thỉu,kơ lih trong hlut amễ amach, anh có thích ăn thịt nướng không?,anhõng hăm amehsaanhem buh ưh ?, thế họ có tin ma không?,lẽi đe sư hăm lui atõu ưh?, anh có thích ăn thịt nướng không?,anhõng hăm ameh sa anhem buhưh?, chỉ đất bằng không có cây lớn,'blach lơliau, chỉ có thảo mộc,'blach lơliau, một loại chồn lớn,brǔl, khi blông tông jri kêu báo hiệu trời mưa (xưa),blông tông jri, tôi thích xem chương trình trên vtv3,ĩnh ameh tơdrong phim lâm vtv3, mời bạn về nhà tôi chơi,tơ kơi bôl brôk hnam ĩnh ngôi, họ đã cắt(gặt) lúa xong(hoàn thành) chưa?,sư tam kăt ba keh ?, anh có thích thịt nướng không,anhong hăm ameh sa anhem buh ưh?, dân làng càng ngày càng hiểu biết,kon pơlẽi roi năr roihlôh wao, miếng vai có hoa văn may vào phía sau váy phụ nữ,bơnal, đứa trẻ nhỏ nặn đất để chơi,đe hơiẽ man teh pơm ngôi, điềm báo (thấy hay nghe trước cái chết của ai đó),bring bri·bơdreh, anh trai tôi làm thầy giáo,anhong drõ nglo ĩnh pỡ thâi bơtho, anh ấy ăn trưa tại rẫy,anhong sa nãr dâng kơ tã tơ mir, anh có phải là người bahnar ko,anhong hăm trõ jĩ kon bahnar ?, chỉ di chuyển đông như kiến,bơbuch bơbach, đoàn người nhiều như kiến bò,bơbuch bơbach, xa lắm,ataih dêh năm jâng hiong mĩnh nar,Tính từ - Động từ khiếm khuyết đi bộ khoảng 1 ngày,ataih dêh năm jâng hiong mĩnh nar, anh thích chơi môn thể thao gì?,anhong ameh ngôi pơjuăt hơkõu kiơ ?, chỉ lúa,bơbrôch,Động từ khiếm khuyết - Danh từ gạo chảy ra và liên tục từ gùi hay bao rách,bơbrôch, phần chính yếu,akăl,Danh từ - Từ ghép phần chính yếu,hơkăl,Danh từ - Từ ghép dây,'blech,Danh từ những đứa trẻ lấy (nặn) đất chơi,đe hơ ĩe man teh pơm ngôi, to bàng một ngón tay (đơn vị đo bằng bề rộng ngón tay),bơ̆t, rượu lấy từ thân cây dừa rừng (ngày xưa); rượu đế (ngày nay),alăk, một loại cây dùng lá giã nhỏ đắp vào chỗ răn độc cắn,bơxem, phải dùng nước bẩn ở khe,yua đak amễ amach đak thong(hơ bong)đak krong, suối.,yua đak amễ amach đak thong(hơ bong)đak krong,Danh từ - khuyến khích bà con ngủ phải nằm mùng,athẽi kon pơlẽi tep đẽi kơmũng, anh có biết đi xe máy không?,anhong hăm gơh hau gre bơbit ưh?, họ sống chủ yếu bằng gì?,đe sư arih sa mã tơpã păng kiơ?, buổi chiều tôi thích chơi bóng chuyền,kơ xỡ ĩnh meh pah bong lõng, bạn thường ngủ dậy lúc mấy giờ,bôl juăt tep ayung kơplah dôm jơ, tôi làm việc tại mang yang,inh yang tơdrong tơ a pũng mang yang, trong gia đình tôi có 4 người,lăm ũnh hnam ĩnh đẽi puăn anu, người địa phương thích ăn lá mì,đe kon kông ameh sa hla blang, ma quở (khi má nhắc đến tên ai,bâu, thì người đó bị ốm),bâu, họ có ngôn ngữ riêng không?,đe sư hăm đei nâr pơma kơdih ưh?, làng kon kơ tu có xa không,pơlẽi kon kơ tu hăm ataih ưh?, ba mẹ tôi đi làm ở rẫy,bã mẽ ĩnh năm jang tơ mir, anh em hãy hỗ trợ(giúp đỡ) lẫn nhau,anhõng oh athẽi tơgum dih bâl, em ơi,ai,Danh từ - cưng ơi (tiếng gọi nhau của vợ chồng hay tình nhân),ai, dân làng càng ngày càng hiểu biết,kon pơlẽi roi năr roi hlôh wao, vì sao đất tây nguyên màu đỏ,thoi yơ teh tây nguyên gôh brê, (từ trong từ ghép) ống lồ ô,but, tre hay nứa dùng làm âm nhạc,but, bước qua làng họ tôi thấy việc tốt,yak hloh tơ pơlẽi đeĩnhlăng tơdrong alâng, rung chuyển,kon bahnar hăm oei đei krao anăn kiơ plâng ưh ?,Động từ - Động từ cử động,kon bahnar hăm oei đei krao anăn kiơ plâng ưh ?,Từ ghép mong muốn lớp ta thành công trong mọi việc,hơpơilămbân keh kông lâm rim tơdrong, lâu rồi tôi không gặp hai bác,đunh bơih ĩnh ưh tơbâp bar anu mih, bước qua làng họ tôi thấy việc tốt,yak hloh tơpơlẽiđe ĩnh lăng tơdrong alâng, xung quanh làng có đường bê tông(xi măng),jũm dăr pơlẽi đẽi trong si măng, sáng nay a đi bộ có thoải mái không?,pơgê õu anhong jâng đei kơdẫuưh?, việc vệ sinh phòng dịch như thế nào?,tơdrong rơgoh, việc vệ sinh phòng dịch như thế nào?,pơgăn jĩ jăn thoi yơ, cô ấy đang cầm cái nia trong tay,duch õei chẽp kơ đum lăm ti, tôi đã có vợ và 2 con,ĩnh sang đẽi hơkăn păng bar anu kon, đi trước một động từ để làm nổi bật ý nghĩa động từ đó,chă, mái nhà làm bằng ngói,bơbũng hnam bỡ păng gõch·bơ bũng hnam bỡ păng ngõch, nhà cháng,bô,Danh từ - Từ ghép miếu thờ (để tưởng niệm người chết mà xác không có đó),bô, anh có chơi thể thao không ?,anhõng hăm gơh ngôi pơjuăt hơkõu ưh ?, anh ấy sống ăn ở cùng bố mẹ,anhõng arih sa hơdoi hăm mẽ bã, anh ấy đã hy sinh vì chiến tranh,anhong anoh sang hũt akõu yua tơblah, anh có thích ăn thịt nướng không?,anhõng hăm ameh sa anhem buh ưh ?, chỉ gà trống khi đá nhau thường kéo đối thủ về nhà mình,chang kri, mướn,ala,Động từ sáng nay a đi bộ có thoải mái không?,pơgê õu anhong jâng đei kơdẫu ưh?, tôi làm bộ đội ở bệnh viện 211,ĩnh bỡ bô đôi tơ hnam pơgang 211, nhà tôi nghèo khổ,ĩnh hnam pơmat tat, nhà tôi nghèo khổ,ưh đẽi tơmuk tơman, không có tài sản,ĩnh hnam pơmat tat, không có đồ đạc,ưh đẽi tơmuk tơman, thiếu các điều kiện phục vụ sản xuất,ưh kơ mah dôm tơmam pơwih jang sa, bạn về chơi với gia đình tôi không,bôl brõk ngôi păng ũnh hnam ĩnh ưh?, cây có hạt làm thuốc ói mửa của người dân tộc ala kông hoăc tôlô,awa, tôi thường đi ngủ lúc 10 giờ tối,ĩnh juăt năm tep kơplah jĩt jơ kơmăng, người bahnar có những bài hát dân ca nào ?,bơngai bahnarđẽidôm bai hơri kiơ ?, giữ ranh,bơ̆ng kơ̆l,Động từ - Từ ghép thuốc lá giã thành bột trộn vôi để ngâm; cần uống rượu ngắn và thẳng,băm, cô ấy có chồng và 1 đứa con,duch õu đẽi klo păng mĩnh anu kon, anh đã chữa bệnh ở đâu chưa?,anhong tam mig hơmet tơdrong jĩ hơ yơ bơih?, bước qua làng họ tôi thấy việc tốt,yak hloh tơ pơlẽi đe ĩnh lăng tơdrongalâng, tua,brui,Từ ghép dân làng không đi làm rẫy mùa(tháng) mưa,kon pơlẽi ưh năm jang mir khẽi ami, những người trong hình(ảnh) đang đánh cồng chiêng,đe anoh lâm rup oẽi tôh chĩng chêng, người bahnar có những bài hát dân ca nào ?,bơngai bahnar đẽi dôm baihơrikiơ ?, đất này trồng cây không phát triển toàn đá sỏi,teh õu pơtăm alongưhpơjing pôm tơmo, đất này trồng cây không phát triển toàn đá sỏi,teh õu pơtăm along ưhpơjingpôm tơmo, đất này trồng cây không phát triển toàn đá sỏi,teh õu pơtămalongưh pơjing pôm tơmo, người bahnar có những bài hát dân ca nào ?,bơngai bahnar đẽidômbai hơri kiơ ?, áo mẹ không có đường kẻ sọc( hoa văn) nào,ao mẽ ưh kơđẽi trong pơgong(dônh) hơyơ, học tập làm theo tấm gương,tơdrong rơgẽi jơhngâm đon hô chi minh, đạo đức hồ chí minh,tơdrong rơgẽi jơhngâm đon hô chi minh, mùa gặt lúa tất cả dân làng ra đồng,bơyan kăt ba tôm konpơlẽinăm tơ mir na, đất này trồng cây không phát triển toàn đá sỏi,tehõu pơtăm along ưh pơjing pôm tơmo, triều thiên,agăl,Danh từ - Từ ghép triều thiên,hơgăl,Danh từ - Từ ghép mũ của vua. * agăl jơlal mão gai; * agăl rang: vòng hoa.,agăl, mũ của vua. * agăl jơlal mão gai; * agăl rang: vòng hoa.,hơgăl, xưa kia dân làng ăn ở như thế nao?,sỡ ki kon pơlẽi sa, xưa kia dân làng ăn ở như thế nao?,et thoi yơ?, giày ba tôi không chắc chắn,chơ khõ bă ĩnh ưh kơjăp·chơ khõ bã ĩnh ưh kơjăp, họ tin vào linh hồn là người đã mất,đe sư lui bơhngol jĩ bơngai sang lôch, đi xe khách mất 15 phút đến nơi,năm gre tih hiong jĩt đăm mơnĩt truh hơnih, mùa gặt lúa tất cả dân làng ra đồng,bơyan kăt batômkon pơlẽi năm tơ mir na, đất này trồng cây không phát triển toàn đá sỏi,teh õu pơtăm along ưh pơjing pômtơmo, người sinh sống lâu trong một gia đình trước khi được nhận làm con hay cháu,bông, người thì,bơ'nah,Danh từ - Liên từ mong muốn lớp ta thành công trong mọi việc,hơpơi lăm bân keh kông lâm rim tơdrong, nhà rông người dân bahnar dùng để tập trung,hnam rông kon bahnar yuơ wă hơ kõm, tôi thích chơi đá bóng vào buổi chiều,ĩnh ameh ngôi đã bõng lõng mât kơ xơ, hai mép quần có sợi chỉ màu đỏ,bar jih hơben đẽi brai đak kơ ang brê, người bahnar có những bài hát dân ca nào ?,bơngaibahnar đẽi dôm bai hơri kiơ ?, thành phố pleiku gần,kơ phỗ pleiku jễ, thành phố pleiku gần,năm jâng pêng jĩt mơnĩt, đi bộ 30 phút,kơ phỗ pleiku jễ, đi bộ 30 phút,năm jâng pêng jĩt mơnĩt, bước qua làng họ tôi thấy việc tốt,yak hloh tơ pơlẽi đe ĩnh lăng tơdrong alâng, dây hà thủ ô,char au, dùng làm thuốc chữa vết thương hay trị bệnh sốt rét,char au, anh thích xem thời sự,anhõng ameh lăng tơdrong teh đak, anh thích xem thời sự,phim păng đã bõng lõng, phim và đá bóng,anhõng ameh lăng tơdrong teh đak, phim và đá bóng,phim păng đã bõng lõng, cả 3 người đều mặc quần áo truyền thống,đĩ pêng anu hơnâng hrũk hơbăn ao khôi juăt, có nhiều gia đình đang thiếu cơm ăn,đẽi lơ ĩnh hnam oẽi thiu mơh sa, có nhiều gia đình đang thiếu cơm ăn,ao hrũk, áo mặc,đẽi lơ ĩnh hnam oẽi thiu mơh sa,Danh từ - Động từ áo mặc,ao hrũk,Danh từ - Động từ tôi là người làng mang,ĩnh bơngai kon pơlẽi mang yang, tôi là người làng mang,adrẽch kon bahnar, dân tộc bahnar,ĩnh bơngai kon pơlẽi mang yang,Danh từ - Từ ghép dân tộc bahnar,adrẽch kon bahnar,Danh từ - Từ ghép đi xe máy mất 20 phút đến nơi,năm gre bơ bĩt hiong bar jĩt mơnĩt truh hơnih, tên riêng của một người buôn bán,bloy, dùng mưu kế để chiếm đoạt của cải người khác,bloy, trẻ con có được tiêm phòng đầy đủ không,kon hơi oh đẽi gơh bet pơgăn tôm ưh?, cô ấy là giáo viên ở trường thcs,duch õu jĩ duch bơtho lăm hnam trưng lăp ai, người bahnar có những bài hát dân ca nào ?,bơngai bahnar đẽi dôm bai hơri kiơ ?, đất này trồng cây không phát triển toàn đá sỏi,teh õu pơtăm along ưh pơjing pôm tơmo, tôi đợi chị ở gần đường,ĩnhgômai tơ jễ trong, tôi đợi chị ở gần đường,ĩnh păng maigônăm ngôi, tôi và chị sẽ đi chơi,ĩnhgômai tơ jễ trong, tôi và chị sẽ đi chơi,ĩnh păng maigônăm ngôi, lấy tay đập nước cho kêu,chah pǔng ha hơ̆i, vừa tắm vừa vỗ nước để đùa giỡi,chah pǔng ha hơ̆i, mùa gặt lúa tất cả dân làng ra đồng,bơyankăt ba tôm kon pơlẽi năm tơ mir na, một loại chim vẹt; loại chim làm bằng gỗ để trang hoàng đặt ở đỉnh cây nêu.,blek, 1- bên ngoài - lĕch tơ agah: ra ngoài. 2- sạch cỏ; 3 - ngoài trời.,agah, 1- bên ngoài - lĕch tơ agah: ra ngoài. 2- sạch cỏ; 3 - ngoài trời.,hơgah, trong làng anh có những phong tục tập quán gì?,lâm pơlẽi 'nhong đẽi dôm tơrong juăt kiơ ?, buổi chiều bạn bắt đầu đi làm lúc mấy giờ,tơ kơxỡ bôl pơtơm năm jang kơplah dôm jơ?, họ đi làm hái cà phê khoán cho chúng ta,đe sư năm jang phẽ chêh phe hơgăt bân, trong làng những người con bahna làm nhà như thế nào?,lăm pơlei đe bahnar pơm hnam thoi yơ?, nhà tôi ở thành phố pleiku tỉnh gia lai,hnam ĩnh tơ kơ phỗ pleiku, nhà tôi ở thành phố pleiku tỉnh gia lai,char gia lai, dây tròng đau bằng mây quấn quanh cổ trâu cột vào cây neo gơ̆ để giết ăn mừng,bră, mùa gặt lúa tất cả dân làng ra đồng,bơyan kăt ba tôm kon pơlẽi năm tơ mir na, ngày nay dân làng nuôi gia súc như thế nào?,nãr 'nõu kon pơlẽi rong sem tơrong thoi yơ?, đám cưới có rước dâu như người kinh không?,iõk klo hơkăn hăm đei drõ kăn brok nhen yuăn, tôi thích xem chương trình thời sự và phim vtv6,ĩnh ameh lăng tơdrong teh đak păng phĩm vtv6, 1- trút hơi khi chết; 2- khó thở; 3- xốc trên để làm nhẹ bớt gánh nặng.,adrỡ, 1- trút hơi khi chết; 2- khó thở; 3- xốc trên để làm nhẹ bớt gánh nặng.,hơdrỡ, tiếng đệm thêm khi nói của một nhân vật trong câu chuyện thần thoại,bơ, từ nào cúng thêm bơ,bơ, tôi đợi chị ở gần đường,ĩnh gô mai tơjễtrong, tôi đợi chị ở gần đường,ĩnh păng mai gô năm ngôi, tôi và chị sẽ đi chơi,ĩnh gô mai tơjễtrong, tôi và chị sẽ đi chơi,ĩnh păng mai gô năm ngôi, cha mẹ hứa hôn cho con cái ngya lúc còn nhỏ bằng một vật bảo chứng (tục lệ xưa),bơchơ̆ng, chiều nay mẹ tôi đi xe lớn(khách) đi khám bệnh,kơxỗ õu mẽ ĩnh hau gre tih năm khăm lăng, tôi đợi chị ở gần đường,ĩnh gô mai tơ jễ trong, tôi đợi chị ở gần đường,ĩnhpăngmai gô năm ngôi, tôi và chị sẽ đi chơi,ĩnh gô mai tơ jễ trong, tôi và chị sẽ đi chơi,ĩnhpăngmai gô năm ngôi, bạn có thích chơi thể thao không,bôl hăm meh ngôi pơjuăt hơkõu ưh·bôl hăm meh ngôi pơjuăt hơkõu ưh?, tôi đợi chị ở gần đường,ĩnhgô mai tơ jễ trong, tôi đợi chị ở gần đường,ĩnhpăng mai gô năm ngôi, tôi và chị sẽ đi chơi,ĩnhgô mai tơ jễ trong, tôi và chị sẽ đi chơi,ĩnhpăng mai gô năm ngôi, dụng cụ phát ra âm thanh chạy bằng nước để đuổi chim,adraih, dụng cụ phát ra âm thanh chạy bằng nước để đuổi chim,adroih, hay thú vật đặt ở rẫy.,adraih, hay thú vật đặt ở rẫy.,adroih, tôi đợi chị ở gần đường,ĩnh păng mai gônămngôi, tôi và chị sẽ đi chơi,ĩnh păng mai gônămngôi, làm dấu thánh giá: nhân danh cha và con và thánh thần. amen,inh krao măt yangbă-yang kon- yang ai. amen, sau này sẽ trở thành người có ích cho xã hội,anỗ anăp gô jing bơngai đẽi yua lăm teh đak, nhà này tôi kiếm từng ( đồng) tiền làm nhà,hnam õu ĩnh chă kơdih jên bỡ hnam·tơkơi mih et đak, loại dây có trái tròn bằng ngon tay cái,chăn lă, tôi đợi chị ở gần đường,ĩnh păng mai gô nămngôi, tôi và chị sẽ đi chơi,ĩnh păng mai gô nămngôi, làm dấu thánh giá: nhân danh cha và con và thánh thần. amen,inh krao măt yang bă-yangkon- yang ai. amen, tôi đợi chị ở gần đường,ĩnh gô mai tơ jễtrong, tôi và chị sẽ đi chơi,ĩnh gô mai tơ jễtrong, trò chơi tre em,blil blol, bạn có sao không?,e hăm hoei ưh? ( bahnar ở kon thụp )·e hăm hoei ưh? (bahnar ở kon thụp ), thuốc độc lấy từ nhựa dây mrei (tẩm thuốc độc vào mũi tên để bắn thứ dữ hay kẻ thù),agăm, thuốc độc lấy từ nhựa dây mrei (tẩm thuốc độc vào mũi tên để bắn thứ dữ hay kẻ thù),pơgăm, làm dấu thánh giá: nhân danh cha và con và thánh thần. amen,inh krao măt yang bă-yang kon- yang ai. amen, tên ngọn núi cặp vợ chồng người bana ẩn náu khi có lụt lội (theo truyền thuyết người jơlơ̆ng),bơrok, tên ngọn núi cặp vợ chồng người bana ẩn náu khi có lụt lội (theo truyền thuyết người jơlơ̆ng),kông bơrok, xưa kia người dân làng có nuôi gia súc như thế nào?,sỡki kon pơlẽi đẽi tơdrong rong sem tơrong thoi yơ?, mồ hóng,bơdrăng gŏ,Danh từ - Từ ghép tôi thường đi làm lúc 6 giờ 30 phút,ĩnh juăt năm jang kơplah tơdõu jơ pêng jĩt ( 6 jơ mĩnh puăt), p.nah ko dih văn lơng hna ăn vă ăn stk ck lại,p.nah ko dih văn lơng hna ăn vă ăn stk ck lại, cao -thấp; đói- no; lơn-nhỏ; đẹp- xấu; mơi-cũ; xuống-lên; đúng-sai; sạch- bẩn,kơjung-kơdeh; pơngot-phĩ; tih-iẽ; alâng-k ơnễ; anao- so; jur-tõk; trõ-glãi; rơgoh- amễ amach, cái cuốc để xới đất và cây gậy chọc lỗ khi trỉa hạt giống.,anhik choh teh păng along jỡmũl >bet trôm teh hơdrẽch., tôi đi làm về lúc 5 giờ 15 phút,ĩnh năm jang brõk kơplah 5 jơ jĩt đăm ( pơđăm jơ jĩt đăm ), 1- (dùng trong từ ghép)ngón tay,adrăng, 1- (dùng trong từ ghép)ngón tay,hơdrăng, chân; 2- cán (rìu...); 3- que nhựa dính để bắt chim; 4- diều hâu bắt rắn,adrăng, chân; 2- cán (rìu...); 3- que nhựa dính để bắt chim; 4- diều hâu bắt rắn,hơdrăng, quẹt lửa thô sơ của người bana,'blek, dùng hai phiến đá đặc biệt đạp vào nhau gây tia lửa đốt cháy bùi nhùi,'blek, khối u có nhựa rỉ ra ở một vài loại cây,hreng brông, người ta lấy một vài mạnh của khối u để chữa bệnh,hreng brông, mùa đông người ta thường bẫy chim bằng cây nhựa dính,bơdrăng, dân làng càng ngày càng hiểu sâu về việc kế hoạch hóa gđ,kon pơlẽi rôi rãr roi hlôh jrũ tơdrong chã kon đei đon, bị thần giáng họa,adrĕ, bị thần giáng họa,hơdrĕ, phù thủy lên đồng trong tình trạng ngất đi,bơyôn, vợ tôi làm giáo viên ở trường tiểu học nguyễn trãi ,hơ kăn ĩnh pơm duch bơtho lâm hnam trưng th nguyễn trãi tơ pleiku, tp pleiku,hơ kăn ĩnh pơm duch bơtho lâm hnam trưng th nguyễn trãi tơ pleiku,Danh từ - Từ ghép icnh hơpơi gơh năm lăng lơ hơnih alâng liẽm lăm teh đak wiet nam bân,tôi mong muốn được đi thăm nhiều nơi đẹp ở đất nước vn mình, gia lai xa hơn kon tum 50 km,gia lai hlôi ataih kon tum đăm jĩt kỡ xỗ, gia lai xa hơn kon tum 50 km,hau gre bơ bit hiong minh jo, đi xe máy khoảng 1 giờ,gia lai hlôi ataih kon tum đăm jĩt kỡ xỗ, đi xe máy khoảng 1 giờ,hau gre bơ bit hiong minh jo, người phụ nữ góa phụ không được tìm người đàn ông khác khi chưa hết lễ bỏ mạ,bơngai hơkăn hơdro ưh gơh chã klo nai kơplah tam brữ hũt pơxat, hình cầu vòng cụt,bơda, ngày xưa người bana tin những người chết dữ (chết bất đắc kỳ tử) thường hiện hồn dưới hình thức cầu vòng cụt gọi là bơda,bơda, loại dây rừng được xem là có thần,bưk, anh hùng núp vẫn là biểu tưởng của tinh thần đoàn kết 1 lòng đánh giặc giữ làng giữ nước,nuih kơ tang bok nũp oẽi hơnâng rơh tơnơm mĩnh đon, anh hùng núp vẫn là biểu tưởng của tinh thần đoàn kết 1 lòng đánh giặc giữ làng giữ nước,mĩnh klơm klah tơ blah wẽi lăng kon pơlẽi wẽi teh đak, tên tuổi của bác sống mãi trong lòng mỗi người dân việt nam nói chung và nhân dân các dân tộc tây nguyên nói riêng.,anăn măt mih arih hơdoi linh lang lăm jơhngỡm rim kon bơngai adrẽch wiêt nam pơma hơdoi păng kon pơlẽi rĩm adrẽch tơ tay nguyen pơma kơdih., bác hồ là người thẫy vĩ đại của cm vn,mih hô jĩ bơngai thâi bơtho tih kơjung lâm kach mang wiêt nam, bác hồ là người thẫy vĩ đại của cm vn,bơngai pơgâr amêm tôch bơnê lâm kul jang kơ mãi păng đĩ đăng adrẽch teh đak wiêt nam., vị lãnh tụ kính yêu của giai cấp công nhân và của cả dân tộc vn.,mih hô jĩ bơngai thâi bơtho tih kơjung lâm kach mang wiêt nam, vị lãnh tụ kính yêu của giai cấp công nhân và của cả dân tộc vn.,bơngai pơgâr amêm tôch bơnê lâm kul jang kơ mãi păng đĩ đăng adrẽch teh đak wiêt nam., anh hùng núp nay ko còn nữa,nuih kơ tang bok nũp dang ẽi pã đẽi bơih, anh hùng núp nay ko còn nữa,mã lẽi an ăn sơnăm anhõng oẽi chẽp ba linh lang hơdai lăm nâr hơri, ngưng tên tuổi anh vẫn gắn mãi voeis bản trường ca đất nước đứng lên của đồng bào tây nguyên,nuih kơ tang bok nũp dang ẽi pã đẽi bơih, ngưng tên tuổi anh vẫn gắn mãi voeis bản trường ca đất nước đứng lên của đồng bào tây nguyên,mã lẽi an ăn sơnăm anhõng oẽi chẽp ba linh lang hơdai lăm nâr hơri, xưa kia người bahnar có truyền thống phát rừng làm nương rẫy,sỡ ki kon bahnar đẽi tơdrong khôi juăt muih bri jang mir na, khi,ah,Danh từ chúng ta,ba,Đại từ chúng ta (2 người),ba, không,bĭ,Động từ khiếm khuyết rồi,boih,Liên từ cá lóc,bơ,Từ ghép dê,bơbe,Từ ghép sốt rét,bơlŏ,Từ ghép chúng ta,bơ̆n,Đại từ chúng ta (nhiều người),bơ̆n, hai người,bre,Từ ghép - Danh từ lúa,'ba,Danh từ nướng,'buh,Động từ quay,'buh,Động từ khoai,'bum,Danh từ khoai lang,'bum ngô,Từ ghép đem,chĕp,Động từ mang,chĕp,Động từ trái thơm,chik,Danh từ - Tính từ cuốc,choh,Từ ghép mua,chonh,Động từ nhưng,chŏng,Liên từ chim chìa vôi,der, nhau,dih bal,Danh từ mấy,dôm,Từ hạn định chuyện,dơnuh,Danh từ nữa,dơ̆ng,Động từ khiếm khuyết giúp,dŏng,Động từ giúp đỡ,dŏng,Động từ đuổi,druh,Động từ cũng,duh,Động từ khiếm khuyết người ta,'de,Danh từ - Đại từ có,'dĕi,Động từ hết,'dĭ,Động từ tất cả,'dĭ-'dăng,Đại từ mọi,'dĭ-'dăng,Từ hạn định biết,'don,Động từ khỉ,'dŏk,Danh từ đuổi,'druh,Động từ từ,'dơ̆ng,Giới từ cháu,e,Danh từ chỉ loại ấy,ĕi,Đại từ ----,gan,Từ ghép hột,găr,Từ ghép thóc,găr,Danh từ biết,gơh,Động từ anh ấy,hi,Danh từ chỉ loại - Đại từ chị ấy,hi,Danh từ chỉ loại - Đại từ bắp,hơ'bo,Danh từ lúa giống,hơdrĕch,Danh từ - Danh từ giữa,hơnễ,Giới từ ná,hră,Từ ghép có... không,hơ̆m, anh,ih,Danh từ chỉ loại tôi,ĭnh,Đại từ lưới,jal,Danh từ gieo,jai,Từ ghép lắm,jat,Động từ khiếm khuyết ngoài,jih,Giới từ con mang,jĭl,Danh từ - Động từ làm việc,jang,Động từ mọc,jing,Động từ chim nhồng,jong,Danh từ - Từ ghép gai,jơla,Từ ghép thắng,jơnĕi,Động từ thắng cuộc,jơnĕi,Động từ - Danh từ nặng,kal,Tính từ cắt,kắt,Động từ kắt,kăt,Từ ghép cái gì,kiơ,Danh từ chỉ loại - Đại từ rồi đó,klaih,Liên từ - Đại từ rồi,klaih,Liên từ sau đó,klaih,Danh từ - Đại từ chồng,klo,Danh từ con chó,kŏ,Danh từ chỉ loại - Danh từ ----,kơ,Từ ghép cặp,kơdŭng,Từ ghép mối,kơlap,Danh từ chuột,kơne,Từ ghép đuôn,kơnu,Từ ghép tôm,kơsŏng,Danh từ đẻ trứng,kơtăp,Động từ - Danh từ bồ câu,kơtơp,Từ ghép làng hoang,kơtu,Danh từ - Tính từ nhảy xuống,kơtah,Động từ - Động từ nhảy,kơtah,Động từ luôn luôn,ling lang,Từ ghép thích,lăp,Động từ cào cào,lep,Động từ - Động từ trong,lơ̆m,Giới từ đẹp,'lơ̆ng,Tính từ ngon,'lơ̆ng,Tính từ chú,ma,Danh từ chỉ loại tên,măt,Danh từ rẫy,mir,Danh từ ruộng,mir,Danh từ một,mĭnh,Từ ghép chị,mơmay,Danh từ chỉ loại vào,mŭt,Giới từ chúng tôi,nhôn,Đại từ heo,nhŭng,Danh từ lợn,nhŭng,Danh từ đó,noh,Đại từ mới,'nao,Động từ khiếm khuyết ngọt,'ngam,Từ ghép đem,'nhĕng,Động từ theo,'nhĕng,Động từ cuốc,'nhik,Từ ghép đứa,'nu,Danh từ chỉ loại ở,oĕi,Giới từ em,oh,Danh từ chứ,ôh,Liên từ ổi,ôi,Từ ghép nấu,pai,Động từ nằm,pan,Động từ bằng,păng,Giới từ gạo,phe,Danh từ no,phĭ,Tính từ chim két,pôt,Danh từ - Từ ghép nòng nọc,'lŭn,Danh từ - Từ ghép cày,pơchoh,Từ ghép vườn,pơga,Danh từ thuốc,pơgang,Danh từ sáng,pơgê,Danh từ chồn,pơja,Từ ghép tre,pơle,Danh từ làng,pơlĕi,Danh từ lập,pơm,Động từ đi làm,pơm,Động từ - Động từ đê,pơnơ̆t,Danh từ trồng,pơtăm,Động từ mùa,pơyan,Danh từ mạnh,pran,Tính từ chuối,prit,Từ ghép sẻ,rĕch,Từ ghép nuôi,rong,Động từ hay,rơgĕi,Liên từ sửa soạn,rơnŏ,Động từ - Từ ghép đã,săng,Động từ khiếm khuyết cho ăn,sĕm,Giới từ - Động từ vịt sim,sim,Danh từ - Từ ghép may,sĭt,Tính từ ăn cơm,sŏng,Động từ - Danh từ trên kia,ti,Danh từ - Đại từ trên đó,ti,Giới từ - Đại từ trên,ti,Giới từ kia,to,Đại từ con,tŏ,Danh từ ở,tơ,Giới từ tại,tơ,Giới từ tới,tơ,Giới từ chuồng,tơdrang,Danh từ chuyện,tơdrong,Danh từ giúp,tơgŭm,Động từ giúp đỡ,tơgŭm,Động từ vội vàng,tơluh,Tính từ hòn đá,tơmo,Danh từ - Danh từ ba ba,tơpa,Từ ghép lắm,tơpă,Động từ khiếm khuyết ổ,tơpu,Từ ghép số chín,tơsĭn,Danh từ - Từ ghép vỗ,tơtuh,Động từ mướp,tơyăn,Từ ghép thả,trah,Động từ trong,trôm,Giới từ hang,trôm,Danh từ tới,truh,Giới từ không,ưn,Động từ khiếm khuyết chuồng,war,Danh từ rào,wăr,Danh từ chăn,wĕi,Từ ghép đâu,yơ,Đại từ ơi,ơ, đốt,soh,Động từ về thực phẩm,tơdrong sa,Giới từ - Danh từ con ba ba ăn cá và tôm,tơpa sa ka păng ka bơ duh păng kơsŏng, chim chìa vôi cho con nó ăn mối và cào cào,sem der sĕm kon hăp sa kơlap păng lep, "con bò của anh tôi ăn cỏ, ăn lúa, ăn bắp","rơmo 'nhŏng ĭnh sa 'nhĕt, sa 'ba, sa hơ'bo", chim sẻ ăn hột lúa và hột cỏ,rĕch sa găr 'ba păng găr 'nhĕt, "con heo của tôi ăn nhiều khoai lang, bắp và lúa","nhŭng ĭnh sa lơ 'bum ngô, hơ'bo, păng 'ba", chim bồ câu ăn hột lúa và hột cỏ,kơtơp sa găr 'ba păng găr 'nhĕt, "chuột ăn nhiều thứ, nó ăn bắp, lúa, trái thơm, và khoai lang","kơne sa lơ tơdrong, hăp sa hơ'bo, 'ba, chik, duh păng 'bum ngô", con đuôn ăn cây tre,kơnu sa pơle, con dê anh của AAA ăn cỏ và nhiều thứ lá,bơbe 'nhŏng AAA sa 'nhĕt păng lơ tơdrong hla, "cào cào ăn hột lúa, lá cỏ, và lá bắp","lep sa găr 'ba, duh păng hla 'nhĕt păng hla hơ'bo", vịt và vịt sim ăn nhiều thứ,hơra păng sim sa lơ tơdrong, vịt ăn nhiều hơn vịt sim,hơra sa lơ hloh kơ sim, hai con nó ăn lá và cỏ,bre hăp sa hla păng 'nhĕt, "nó cũng ăn cào cào, ăn mối, ăn hột lúa và hột bắp","hăp duh sa lep, sa kơlap, sa găr 'ba păng găr hơ'bo", trái cây,plĕi 'long,Danh từ chim nhồng ăn trái cây,jong sa plĕi 'long, chim nhồng ăn nhiều trái hơn chim sẻ,jong sa plĕi lơ hloh kơ rĕch, con mang vào trong rẫy chúng ta,jĭl mŭt tơ mir bơ̆n, nó ăn lá khoai lang,hi sa hla 'bum ngô, cá ăn nòng nọc ở dưới nước,ka sa plŭn oĕi lơ̆m 'dak, chồn vào trong vườn của anh tôi,pơja mŭt tơ pơga 'nhŏng ĭnh, nó ăn trái thơm và khoai,hăp sa chik păng 'bum, chúng tôi ăn nòng nọc và thịt khỉ,nhôn sa plŭn păng 'dŏk, ăn nòng nọc không ngon,sa plŭn bĭ 'lơ̆ng, ăn thịt khỉ ngon lắm,sa 'dŏk 'lơ̆ng jat, "chúng tôi ăn nhiều thứ trứng: trứng vịt, trứng vịt sim, và nhiều trứng chim rừng","nhôn sa lơ tơdrong kơtăp: kơtăp hơra, kơtăp sim, duh păng lơ kơtăp sem bri", chúng tôi cũng ăn nhiều chim rừng,nhôn duh sa lơ tơdrong sem bri, chúng tôi ăn trái cây nhiều,nhôn sa plĕi lơ, nói chuyện,tơdrong pơma dơnuh,Động từ cuộc hội thoại,tơdrong pơma dơnuh,Danh từ - Động từ anh đi đâu?,ih bỗk tơ yơ?, tôi trở về nhà,ĭnh wih tơ hnam, nhà anh ở đâu?,hnam ih tơ yơ?, nhà tôi ở trong làng kia,hnam ĭnh tơ pơlĕi to, anh có làm vườn không?,ih hơ̆m pơm pơga?, có làm chứ,pơm ôh, vườn anh ở đâu?,pơga ih tơ yơ?, vườn tôi ở ngoài kia,pơga ĭnh tơ to, anh trồng gì ngoài kia?,ih pơtăm kiơ tơ to?, tôi trồng khoai lang và trái thơm,ĭnh pơtăm 'bum ngô păng chik, vườn anh có rộng không?,pơga ih hơ̆m tih?, vườn tôi rộng lắm,pơga ĭnh tih jat, trong vườn của anh có cỏ nhiều không?,tơ pơga ih hơ̆m 'dĕi 'nhĕt lơ?, vườn tôi không có cỏ,pơga ĭnh ưh kơ 'dĕi 'nhĕt, tôi cắt cỏ hết rồi,ĭnh kăt 'nhĕt 'dĭ-'dăng, trong vườn anh có cỏ không?,tơ pơga ih hơ̆m 'dĕi 'nhĕt?, trong vườn tôi có cỏ nhiều lắm,tơ pơga ĭnh 'dĕi 'nhĕt lơ jat, cỏ trong vườn tôi nhiều hơn cỏ trong vườn của anh tôi,nhĕt tơ pơga ĭnh lơ hloh kơ 'nhĕt lơ̆m pơga 'nhŏng ĭnh, khoai lang và trái thơm có mọc tốt không?,bum ngô păng plĕi chik hơ̆m jing 'lơ̆ng?, lá khoai lang mọc tốt lắm tất cả,hla 'bum ngô jing 'lơ̆ng 'dĭ-'dăng, lá trái thơm không mọc tốt,hla chik ưh kơ jing 'lơ̆ng, anh có mấy đứa con?,ih 'dĕi dôm 'nu kon?, tôi có hai đứa con,ĭnh 'dĕi kon 'bar 'nu, tên hai đứa nó là gì?,măt bre hăp bu?, tên nó là AAA và BBB,măt bre hăp AAA păng BBB, anh có mấy đứa con?,kon ih dôm 'nu?, tôi cũng có hai đứa con,ĭnh duh 'dĕi 'bar 'nu kon, AAA và BBB ở đâu?,AAA păng BBB tơ yơ?, AAA ở trong vườn,AAA oĕi tơ pơga, nó có biết cắt cỏ không?,hăp hơ̆m gơh kăt 'nhĕt?, biết chứ,gơh oh,Động từ - Thán từ nó cắt cỏ giỏi lắm,AAA kăt 'nhĕt rơgĕi, con anh có biết cắt cỏ không?,kon ih hơ̆m gơh kăt 'nhĕt?, con tôi cũng biết cắt cỏ,kon ĭnh duh gơh kăt 'nhĕt rơgĕi, nó cắt cỏ nhiều hơn tôi,hăp kăt 'nhĕt lơ hloh kơ ĭnh, BBB ở đâu,BBB tơ yơ?, BBB ở trong làng,BBB oĕi tơ pơlĕi, nó chơi với gì?,hăp ngôi păng kiơ?, BBB không chơi,BBB ưh kơ ngôi, nó làm chuồng vịt sim,hăp pơm tơdrang sim, con tôi không biết làm chuồng vịt sim,kon inh ưh kơ gơh pơm tơdrang sim, nó biết làm chuồng heo,hăp gơh pơm war nhŭng, anh có nhiều vịt sim không?,sim ih hơ̆m lơ?, tôi có chín con vịt sim,ĭnh 'dĕi tơsĭn tŏ sim, trái ổi,plĕi ôi,Danh từ - Từ ghép làng của anh có cây không?,pơlĕi ih hơ̆m 'dĕi 'long?, có cây nhiều lắm,'dĕi 'long lơ jat, trong làng anh có cây gì?,lơ̆m pơlĕi ih 'dĕi 'long kiơ?, trong làng tôi có cây ổi,tơ pơlĕi ĭnh 'dĕi 'long ôi, anh ăn trái ổi có ngọt không?,ih sa plĕi ôi hơ̆m 'ngam?, trái ổi không được ngọt lắm nhưng ngon,plĕi ôi ưh kơ gan 'ngam chŏng 'lơ̆ng, "khi tôi ngồi chơi trong nhà, tôi ăn trái ổi","ah ĭnh ngôi tơ hnam, ĭnh sa ôi", anh có trái thơm không?,ih hơ̆m 'dĕi plĕi chik?, có chứ,'dĕi ôh,Động từ - Thán từ trái thơm của anh có ngọt không,plĕi chik ih hơ̆m 'ngam?, ngọt chứ,'ngam ôh,Tính từ - Thán từ cái ná,pơnah hră,Thán từ - Từ ghép AAA có cái ná không?,AAA hơ̆m 'dĕi hră?, nó có ná chứ,Hăp 'dĕi hră ôh, AAA có biết bắn ná không?,AAA hơ̆m gơh pơnah hră?, nó bắn ná giỏi lắm,hăp gơh pơnah hră rơgĕi jat, con tôi không biết bắn ná,kon ĭnh ưh kơ gơh pơnah hră, một trăm,mĭnh hrĕng,Từ ghép - Từ ghép AAA bắn cái gì bằng ná?,AAA pơnah kiơ păng hră?, nó bắn chim rừng nhiều,hăp pơnah sem bri lơ, "khi nó thấy chim bay đến tổ, nó bắn","ah hăp 'bôh sem păr truh tơ tơpu, hăp pơnah", AAA bắn chim rừng được mấy con?,AAA pơnah sem bri dôm tŏ?, nó bắn được một trăm con,hăp pơnah mĭnh hrĕng tŏ sem, con anh bắn ná giỏi lắm,kon ih pơnah hră rơgĕi jat, họ đem lúa giống đặt giữa rẫy,'de hăp 'nhĕng hơdrĕch tơ hơnễ mir, khi họ tới giữa rẫy họ thấy ba con chim sẻ bay tại rẫy,ah 'de hăp truh tơ hơnễ mir 'de hăp 'bôh pêng tŏ rĕch păr tơ mir, chim sẻ ăn mối tại rẫy,rĕch sa kơlap tơ mir, nó vỗ cánh,hăp tơtuh pơnăr hăp,Đại từ - Từ ghép họ gieo từ ngoài rẫy tới giữa rẫy,'de hăp jai dơ̆ng jih mir truh tơ hơnễ mir, trước khi,adroi,Giới từ - Danh từ hả?,ah,Thán từ - tại,ah,Giới từ thân,akŏu,Danh từ khó,anat,Tính từ xin,apĭnh,Động từ hỏi,apĭnh,Động từ hơn nữa,atăm,Cụm từ khiếm khuyết bảo,athai,Động từ lớn bằng,atŏ,Tính từ - Giới từ cuối dòng,bah,Danh từ - Danh từ giỏ lớn,bai,Danh từ - Tính từ xem thử,băl,Động từ - Động từ cá sấu,bia-hong,Danh từ - Từ ghép không,bĭ,Động từ khiếm khuyết ____,blŭl,Từ ghép đi,bô̆k,Động từ ____,bơbrŭng,Từ ghép sốt rét,bơlŏ,Từ ghép quá tệ,bơlŭk,Động từ khiếm khuyết - Tính từ làm,bơ̆,Động từ đắp đập,bơ̆t,Động từ - Động từ gùi lớn,brong,Danh từ - Tính từ cái giỏ,bŭng,Danh từ chỉ loại - Danh từ lủng,bŭt,Từ ghép (số) hai,'bar, một ít,'biơ̆,Từ hạn định thò,'bot,Từ ghép dễ,'bônh,Tính từ miệng,'bơ̆r,Danh từ đốt,'buh,Động từ đất nước,char,Danh từ đòi,chăl,Động từ đem,chĕp,Động từ nhưng,chŏng,Liên từ trở lại,chôt,Động từ cột,chô̆,Danh từ kỳ,chrih,Danh từ lạ,chrih,Tính từ cát,chuah,Danh từ làm nhanh,dah,Động từ - Tính từ như,dang,Liên từ bây giờ,dang-ĕi,Đại từ con,dăm,Danh từ ____,deh,Từ ghép đất nước,dêh,Danh từ đỡ lên,dêk,Động từ - Động từ cũng,dĭ,Động từ khiếm khuyết võng,dĭng-dŭng,Từ ghép thường thường,dơhia,Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết ngày mai,dơning,Danh từ từ,dơ̆ng,Giới từ nằm phơi,drang,Động từ - Động từ cây đa,drĕi,Danh từ - Từ ghép đi sớm,drôih,Động từ - Tính từ xong,'dang,Động từ khiếm khuyết cái gươm,'dao,Thán từ - Từ ghép có,'dĕi,Động từ như hồi nãy,'dêl, hết,'dĭ,Động từ tất cả,'dĭ-'dăng,Đại từ trí,'don,Từ ghép lâu,'dunh,Tính từ đỡ lên,'dưk,Động từ - Động từ anh,e,Danh từ chỉ loại mày,e,Đại từ sống,erih,Động từ ấy,ĕi,Đại từ bên,gah,Danh từ về,gah,Giới từ mệt,glêh,Tính từ quăng,glơ̆m,Từ ghép chờ,gô-gaĭ,Động từ đi sấp,gơgŭnh,Động từ - Từ ghép hả (họng),ha', hả(cười),ha, trần truồng,hang-hông,Tính từ - Từ ghép hấp tấp,hăt-hot,Danh từ - Từ ghép hồi nãy,hĕi,Danh từ - Đại từ buôn,hĕl-hol,Động từ ông ấy,hi,Danh từ chỉ loại - Đại từ ____,hĭ,Từ ghép liền,hloi,Động từ khiếm khuyết lủng,hlôh,Từ ghép kín,hlơp,Tính từ ngủ mê,hlơ̆k,Động từ - Động từ để dành,hmŏ,Từ ghép không muốn nữa,hmơt, ngáy,hngơr,Từ ghép đi,hnha,Động từ nhé,hŏ,Thán từ hay là,hơdan,Liên từ - Động từ lúa giống,hơdrĕch,Danh từ - Danh từ rút,hơ'dah,Động từ cá trê,hơkĕnh,Danh từ - Từ ghép chiếu,kơkok,Danh từ nói dối,hơlĕnh,Động từ - Từ ghép ngạnh cá,hơmơ̆ng,Danh từ - Danh từ kể chuyện,hơ'mon,Động từ - Danh từ giữa,hơnê̆,Giới từ kẹt,hơngơ̆p,Từ ghép chỗ,hơnih,Danh từ xa,hơtaih,Tính từ hơi,hơyuh,Động từ khiếm khuyết có …. Không,hơ̆m, trăm,hrĕng,Từ ghép hít,hrip,Động từ không sao,huai,Động từ khiếm khuyết - Thán từ khỏi,huai,Động từ ____,huay,Từ ghép nhỏ,iĕ,Tính từ lấy,iŏk,Động từ dậy,iung,Động từ sợ,iŭ,Động từ tôi,ĭnh,Đại từ cái lưới,jal,Danh từ chỉ loại - Danh từ đi,jăk,Động từ gần,jĕ,Tính từ đau,jĭ,Động từ là,jĭ,Liên từ con mang,jĭl,Danh từ - Động từ không được,jor,Động từ khiếm khuyết - Động từ lòng,jơhngơm,Danh từ gặp,jrơ̆m,Động từ con cá,ka,Danh từ chỉ loại - Danh từ à,kah,Thán từ nổi,kĕ,Động từ khiếm khuyết nói,khan,Động từ mền,khăn,Từ ghép đến (bây giờ),khĕ, dám,khĭn,Động từ mãi,khŏm,Động từ khiếm khuyết tốn,khôch,Động từ phừng,khơ̆ng,Từ ghép có lẽ,khu,Cụm từ khiếm khuyết loại,khul,Danh từ tại,kiă,Giới từ theo,kiă,Động từ đúng,kiăp,Tính từ con ma,kiĕk,Danh từ chỉ loại - Danh từ con chằng-hiu,kĭt ler,Danh từ - Từ ghép ruột,khak,Tính từ con chó,kŏ,Danh từ chỉ loại - Danh từ đào,kôch,Động từ đôi,kông,Từ ghép ____,kơ,Từ ghép bao,kơ'bao,Đại từ của mình,kơdih,Giới từ - Đại từ chạy,kơdơ̆u,Động từ lưng,kơdŭ,Danh từ con mối,kơlap,Danh từ chỉ loại - Danh từ vì,kơlih,Giới từ nhìn,kơ'le,Động từ ngó,kơ'le,Từ ghép con chuột,kơne,Danh từ - Từ ghép chút nữa,kơnh,Từ hạn định - Động từ khiếm khuyết nên,kơ'na,Liên từ lân lần,kơ'neng,Từ ghép - Danh từ cái khố,kơpen,Thán từ - Từ ghép lúc,kơplah,Danh từ chiều,kơsơ̆,Danh từ lúc (ấy),kơtă, chim bồ câu,kơtơp,Danh từ - Từ ghép đầu,kơl,Danh từ kêu,krao,Động từ già,kră,Tính từ chờ xem,krăp,Động từ - Động từ mất hôn,krê,Động từ - Động từ cái gùi,krôh,Thán từ - Từ ghép dễ sợ,krưp,Tính từ - Động từ bao giờ,la-yơ,Đại từ mà,lah,Liên từ ra,lĕch,Động từ ____,lê̆,Từ ghép luôn luôn,ling-lang,Từ ghép hơn,loi,Tính từ ủa,lôh,Từ ghép biết,lơlĕ,Động từ trải,lơ̆k,Động từ đẹp,'lŏng,Tính từ tốt,'lŏng,Tính từ mà phải,mah,Liên từ - Động từ mà,mă,Liên từ mặc kệ,măk,Động từ - Từ ghép tối,măng,Danh từ ngồi yên,met-mot,Động từ - Tính từ mẹ,mĕ,Danh từ cái rẫy,mir,Danh từ chỉ loại - Danh từ tức,mĭl,Từ ghép một,mĭnh,Từ ghép lặn,môch,Động từ mọt,mônh,Từ ghép huống chi,mơha,Từ ghép những,mu,Từ hạn định để,'măn,Giới từ đặt,'măn,Động từ bắt chước,moi,Từ ghép làm trước,'mơĭ,Động từ - Danh từ coi,năng,Động từ chán,ngơnh,Từ ghép mai mốt,ning-mônh,Danh từ - Từ ghép thử,nol,Động từ hả?,nơh,Thán từ - lời,nơ̆r,Danh từ gài,'năk,Từ ghép ngày,'năr,Danh từ đem theo,'nhĕng,Động từ - Động từ cái cuốc,'nhik,Danh từ chỉ loại - Danh từ anh,'nhŏng,Danh từ chỉ loại ____,oaih,Từ ghép ở,oĕi,Giới từ ồ,ô,Từ ghép ơi,ô, ồ,ôh,Từ ghép dấu,ôn,Danh từ này,ơ̆u,Đại từ đây,ơ̆u,Đại từ rổ,pam,Từ ghép đậu,pang,Động từ không,pă,Động từ khiếm khuyết với,păng,Giới từ (số) ba,pêng, no,phĭ,Tính từ suốt,plăt,Tính từ chính nó,po,Thán từ - Đại từ chính tôi,po,Thán từ - Đại từ mở,poh,Động từ (một) cái,pôm, bể,pơchah,Động từ nghỉ,pơdơi,Động từ bụng,pơdŭk,Danh từ làm cho hết,pơ'dĭ, làm,pơjing,Động từ làng,pơlĕi,Danh từ chim oành-oạch,pơlĕo,Danh từ - Từ ghép thử,pơlong,Động từ cái đập,pơnơ̆t,Danh từ chỉ loại - Danh từ kể,pơră,Động từ giải nghĩa,pơtĭl,Từ ghép tin,put,Danh từ ___,pŭng,Từ ghép càng,rai,Động từ khiếm khuyết kể,ră,Động từ thức dậy,rĭu,Động từ - Động từ ruồi,roi,Từ ghép ____,rŏ,Từ ghép nuôi,rŏng,Động từ đằng sau,rŏng,Danh từ - Danh từ mệt,rơgah,Tính từ giỏi,rơgĕi,Tính từ Rơh,Rơh, ____,rơheng,Từ ghép con bò,rơmo,Danh từ chỉ loại - Danh từ sửa soạn,rơnŏ,Động từ - Từ ghép có chuyện,sar-bar,Động từ - Danh từ xong,săng,Động từ khiếm khuyết con chim,sem,Danh từ chỉ loại - Danh từ ăn cơm,sŏng,Động từ - Danh từ hớn hở,sô̆-sôn,Danh từ - Thán từ vui vẻ,sô̆-sôn,Tính từ cái gùi,sơkă,Thán từ - Từ ghép không nghĩ lại,sơnêp,Động từ khiếm khuyết - Động từ buôn,sơ'ngon,Động từ hồi trước,sơ̆,Danh từ - Danh từ ngày xưa,sơ̆-ki,Danh từ cháu,sơ̆u,Danh từ chỉ loại sớm,srôih,Tính từ ở dưới,sŭng,Giới từ - Danh từ cây giáo,tak,Danh từ - Từ ghép dộng,tăp,Từ ghép ____,thĕng,Từ ghép to,lih,Tính từ lớn bằng,tŏ,Tính từ - Giới từ cái,tŏ,Thán từ con,tŏ,Danh từ lên,lŏk,Động từ hết,tôch,Động từ nắng,tô̆,Danh từ đập,tơbŭ,Động từ cành cây,tơ'ba,Danh từ - Danh từ thức ăn,tơ'băng,Danh từ nghĩ,tơchĕng,Động từ cử động,tơdrŏ-tơdrơ̆m,Từ ghép làm mãi,tơhri,Động từ - Động từ khiếm khuyết vội vàng,tơkan,Tính từ đồ,tơmam,Danh từ con thỏ,tơpai,Danh từ - Từ ghép thật,tơpă,Thán từ cuối cùng,tơpo atuch,Tính từ vỗ,tơpuh,Động từ nếu,tỡng,Liên từ ngấm,trăm,Động từ đúng,trŏ,Tính từ tùy,tuơ,Từ ghép bỏ,tŭk,Động từ lửa,ŭnh,Danh từ muốn,wă,Động từ rảnh,wăn,Tính từ giở,yaih,Từ ghép ____,yao,Từ ghép cái (gì),yă, hôm qua,yơ̆ng-bri,Danh từ hả,ah ,Thán từ thân,akơ̆u,Danh từ áo,ao ,Danh từ hơn nữa,alăm,Cụm từ khiếm khuyết cá sấu,bia-bong,Danh từ - Từ ghép quá tệ,'bơlŭk,Động từ khiếm khuyết - Tính từ đấp đập,bơ̆t,Danh từ - Động từ ai,bui,Đại từ cái giỏ,bŭng,Danh từ chỉ loại - Danh từ ông,'hok,Danh từ chỉ loại tim,chă,Danh từ đời,chăl,Danh từ kỳ,chrilh,Danh từ lạ,chrilh,Tính từ thường,dơhia,Động từ khiếm khuyết kiếm,'dao,Động từ ấy,ĕt,Đại từ hả họng,hai,Thán từ - Từ ghép hả! (cười),ha, buôn,hĕi-hol,Động từ bán,hĕi-hol,Động từ ông ấy,hĭ,Danh từ chỉ loại - Đại từ cái nhà,hnam,Danh từ chỉ loại - Danh từ hay là,hơdah,Liên từ - Động từ kẹt,hơngỡp,Từ ghép có…không,hơ̆m, nhỏ,Iĕ,Tính từ lấy,Iŏk,Động từ đi,jăk,Động từ nỗi,kĕ,Danh từ dám,kbĭn,Động từ tại,kiă̆,Giới từ theo,kiă,Động từ đúng,kiăp,Tính từ ruột,klah,Tính từ làng Kon Gũng,Kon Gũng,Danh từ - lần lần,kơ'neng,Danh từ - Danh từ lúc ấy,kơtă,Danh từ - Đại từ già,kră,Tính từ chờ xem,krăp,Động từ - Động từ mất hồn,krê,Động từ - Danh từ mà,làh,Liên từ Lào,Lao, đẹp,'jơ̆ng,Tính từ tốt,'jơ̆ng,Tính từ bắt chước,'mơi,Từ ghép xem thử,năng,Động từ - Động từ bài học,bai pơrăm,Danh từ số,mă,Danh từ số,kơxô̆,Danh từ tập đọc,pơrăm pơre,Động từ - Động từ tập viết,pơrăm chih,Động từ - Động từ đánh vần,chơ chơ̆p,Động từ - Từ ghép té,pơ̆k,Từ ghép té,tơkơ̆l,Từ ghép ngã,pơ̆k,Đại từ ngã,tơkơ̆l,Đại từ nô nệ,phĭ-xrăp,Từ ghép má,mĕ,Danh từ to,tih,Tính từ bự,tih,Từ ghép la,amoi,Từ ghép kêu,amoi,Động từ la,krao,Từ ghép la to,hmrach,Danh từ - Tính từ la lớn,hmrach,Danh từ - Tính từ bé,iĕ,Danh từ bé,iĕn,Danh từ nhỏ,iĕn,Tính từ dạ,hâm,Từ ghép dạ,ya,Từ ghép dạ to,hiâ,Danh từ - Tính từ dạ lớn,hiâ,Danh từ - Tính từ dạ to,ơi,Danh từ - Tính từ dạ lớn,ơi,Danh từ - Tính từ đò,plŭng,Danh từ đi về,wih,Động từ - Động từ đi ra,lech-tŭk,Động từ - Động từ đi vô,mŭt,Động từ - Động từ đi vào,mŭt,Động từ - Giới từ ở xa,dĕI ataih,Giới từ - Tính từ xe đạp,xe-jrot,Danh từ đi xe đạp,tŏk xe-jrot,Động từ - Danh từ có,deĭ,Động từ dù,hla-du,Liên từ ô,hla-du,Danh từ che,kơdơ̆p,Động từ che,tu,Động từ che dù,tu hla-du,Động từ - Giới từ chợ,kơchơ,Danh từ đi chợ,bơ̆k kơchơ,Động từ - Danh từ ghé gỗ,plung plong,Động từ - Danh từ khỉ,dŏk,Danh từ chỉ,tơbôh,Động từ khiếm khuyết chỉ,hlâu,Động từ khiếm khuyết ly,kơchŏk,Danh từ ly,kơly,Danh từ cà phê,kaphe,Danh từ quả,pleĭ,Danh từ trái,pleĭ,Từ ghép bí ngô,tôl,Tính từ - Từ ghép đỏ,'dum,Tính từ bìa thư,kơdung-thơ,Danh từ - Danh từ xé,tơhek,Động từ trò,hok-tro,Danh từ học sinh,hok-tro,Danh từ ô tô,xe-hơyuh,Từ ghép xe hơi,xe-hơyuh,Danh từ đi ô tô,bôk xe-hơyuh,Động từ - Từ ghép quả mít,pleĭ mich,Danh từ - Từ ghép chín,'dum,Từ ghép vẽ,chih-um,Động từ chim sẻ,xem-pơleo,Từ ghép lùn,kơ̆deh,Từ ghép thấp,kơ̆deh,Tính từ cao,kơjung ,Tính từ lá mít,hla-mich,Danh từ - Từ ghép um tùm,lơ-lang,Từ ghép bút mực,'long chih 'deck mâk,Danh từ - Danh từ bút chì,long-chih-chi,Danh từ - Danh từ hót,ơxi,Từ ghép om sòm,tơông -tơang,Danh từ - Từ ghép sợ,iŭ-kơ,Động từ con cọp,kla,Danh từ chỉ loại - Danh từ tóc,xơ̆k,Danh từ con cá to,ka-tih, hôn,chŭm,Động từ con tôm,kơxŏng,Danh từ chỉ loại - Danh từ cái hộp,kơhơp,Danh từ chỉ loại - Danh từ con ốc,kơ'dĕ,Danh từ - Từ ghép ôm,krơp,Động từ bế,pĭn,Từ ghép ru ngủ,ôm,Danh từ - Động từ ru ngủ,tep,Danh từ - Động từ quả ớt,pơhăng,Danh từ - Từ ghép đơn từ,pơm-hlabar,Danh từ - Giới từ cơn gió,kial,Danh từ - Danh từ cơm,por,Danh từ lớp học,lăm pơxrăm,Danh từ bát,pơnhan,Danh từ chén,pơnhan,Danh từ bát cơm,pơnhan por,Danh từ - Danh từ bàn ghế,kơ bang tong dơ̆,Từ ghép tan học,dĭ pơxrăm,Động từ - Động từ về nhà,vih tơham,Động từ - Danh từ quả cam,krơi,Danh từ - Danh từ xà gạc,tơgă,Từ ghép con mắt,măt,Danh từ chỉ loại - Danh từ ăn cơm,xong-por,Động từ - Danh từ ăn cá,xa-ka,Động từ - Danh từ cằm,kang,Từ ghép bắp,hơbo,Danh từ ăn bắp,xa-hơbo,Động từ - Danh từ quần cụt,the 'dum,Danh từ - Tính từ tốt,hơben-kơ'deh,Tính từ ấm,gŏ,Từ ghép bình,gŏ,Danh từ ấm đất,gŏ lơ̆n,Tính từ - Danh từ mập,bek,Từ ghép chị,mơmaĭ,Danh từ chỉ loại chậm chạp,adar-adeh,Từ ghép con vẹt,xem-det,Danh từ - Từ ghép em bé,hơioh ,Danh từ - Danh từ dép da,kơyep akar,Danh từ - Danh từ đi dép,trô̆ kơyep,Động từ - Từ ghép con rết,kơ-ep,Danh từ - Từ ghép con rít,kơ-ep,Danh từ - Động từ con nhện,tung pêng,Danh từ - Từ ghép nhà bếp,hram-pai-pôr,Từ ghép bò,rôi,Danh từ trên,kơpơ̆ng tơ kơnhư̆,Giới từ mía,kơtao,Danh từ gùi,hơka,Từ ghép con rùa,tơba,Danh từ - Từ ghép con cừu,kon-chiĕn,Danh từ - Từ ghép con ngựa,tok-ơxeh,Danh từ chỉ loại - Danh từ con voi,rôih,Danh từ chỉ loại - Danh từ hoa,arang,Danh từ bông,arang,Từ ghép trời tối,kơ măng,Danh từ - Tính từ áo đen,ao-găm,Danh từ - Tính từ câu,ơxai,Danh từ câu cá,ơxai-ka,Động từ - Danh từ thầy giáo,thây-bơtho,Từ ghép con heo,nhŭng,Danh từ chỉ loại - Danh từ kêu la,hmoi,Động từ - Từ ghép xách,chĕp,Động từ con ếch,kĭt,Danh từ - Từ ghép hình ảnh,um,Danh từ quả chanh,pleĭ-krơi-ĭu,Danh từ - Từ ghép đếm,jô̆,Động từ bụng,klah,Danh từ bụng,pơduk,Danh từ lưng,kơdu,Danh từ lưng,rŏng,Danh từ dài,tih,Tính từ con ong,xat,Danh từ - Từ ghép ông,bok,Danh từ chỉ loại về làng,vih tơpơleĭ,Động từ - Danh từ thăm,hơpong,Động từ răng,xơnĕnh,Đại từ vâng lời,ngua,Động từ - Danh từ viết thư,chih-thơ,Động từ - Danh từ bao diêm,kuek,Danh từ - Từ ghép tiếp khách,hơpong tơmoi,Động từ - Danh từ dự tiệc,năm et-xa,Động từ - Danh từ huýt,hlôm,Từ ghép ướt áo,hơjuh ao,Tính từ - Danh từ cá ươn,ka-phùng,Danh từ - Từ ghép con chuột,kơ ne,Danh từ - Từ ghép con chuồn chuồn,xring-xrông, nhuộm áo,tâm-ao,Động từ - Danh từ chiếc guốc,kơ guôk,Danh từ chỉ loại - Danh từ uất ức,mĭk,Từ ghép tuần lễ,blon,Từ ghép con bướm,măt-meng,Danh từ - Từ ghép ướp cá,tah-boh-ha,Động từ - Danh từ thước kẻ,kơ thưk,Danh từ - Danh từ chỉ loại lục soát,chà-năng,Từ ghép toán cộng,akŏp,Danh từ - Động từ làm toán,bơ̆ toăng,Động từ - Danh từ chạy,kơdâu,Động từ thoăn thoắt,hmenh,Tính từ lẹ làng,hmenh,Danh từ - Danh từ mau lẹ,hmenh,Tính từ - Từ ghép tóc xoắn,xơk-bĕnh,Danh từ - Động từ khoét,kuer,Từ ghép lỗ,bơlôk,Từ ghép tờ giấy,hlabar,Danh từ chỉ loại - Danh từ yên ngựa,an-ơxeh,Tính từ - Danh từ ngồi,deĭ,Động từ nguệch ngoạc,wĕ-wong ,Danh từ - Từ ghép chim oanh,xem-doeng,Danh từ - Từ ghép cành cây,xơ drai,Danh từ - Danh từ miệng,'bơr,Danh từ mồm,'bơr,Danh từ uống nước,et 'dak,Động từ - Danh từ nguồn,tu,Danh từ trường học,hnam pơxrăm,Danh từ sạch sẽ,xơ gaih,Từ ghép đẹp đẽ,gnăng,Tính từ - Từ ghép đẹp đẽ,lơ̆ng rŏ,Tính từ - Từ ghép đẹp đẽ,prăl,Tính từ - Từ ghép hoanh phí,pơhoach,Danh từ - Danh từ con hoẵng,hơ drơng,Danh từ - Từ ghép thì giờ,jơ năr,Liên từ - Danh từ ống điếu,tăng,Danh từ - Danh từ khuây khỏa,rơngơp,Danh từ - Từ ghép hút,hơt,Động từ hút,hrip,Động từ khuỷu tay,kung keng,Động từ - Danh từ đêm khuya,kơnang-kơmơ̆t,Danh từ - Từ ghép con ruồi,roi,Danh từ chỉ loại - Danh từ cười,nă,Động từ con hươu,jil,Danh từ - Từ ghép rượu cần,xih-ge,Từ ghép ngồi bên cạnh,dei tơgĕ, chén rượu,ge-xih,Danh từ - Danh từ củ khoai,bum,Danh từ chỉ loại - Danh từ xoay tròn,dơ wil,Động từ - Tính từ ngoằn ngoèo,wĕ-wŏng ,Danh từ - Từ ghép ốm yếu,ơkĕ-akong,Danh từ - Tính từ đường đi,trong bô̆k,Danh từ - Động từ dẫn tới,tơnhăk-truh,Động từ - Giới từ một,minh,Từ ghép ha,bar,Từ ghép bốn,puơ̆n,Từ ghép năm,pơdăm,Từ ghép sáu,tơdrâu,Từ ghép tám,tơngam,Từ ghép chín,tơxĭn,Từ ghép mười,minh-jĭt,Từ ghép