vie,kpm,pos người,bơnus,Danh từ núi,bơnơm,Danh từ đẹp,bơnẽ,Tính từ cốt,pơrleh,Từ ghép đảo,pơrlớ,Danh từ xáo,pơrlớ,Từ ghép trở,pơrlớ,Động từ lừa,pơrlồm,Động từ bịp,pơrlồm,Từ ghép tráo,pơrlơm,Từ ghép thi,pơrlòng,Động từ đua,pơrlòng,Động từ đấu,pơrlòng,Động từ bằng,drờm,Giới từ đều,drờm,Động từ khiếm khuyết đầy,bềng,Tính từ lăn,pơrlá,Động từ vần,pơrlác,Từ ghép vặn,pơrlác,Từ ghép nóng,duh,Tính từ của,dê,Giới từ nhỏ,dềt,Tính từ sinh,deh,Động từ đúng,di,Tính từ được,diơng,Động từ khiếm khuyết thứ,dơ,Danh từ lần,dỡ,Danh từ lớn,dờng,Tính từ sáng,drim,Danh từ thêm,bơtơl,Động từ chiếu,bềl,Danh từ vòng,dar,Danh từ thành,gơjềng,Động từ trôi,gơkua,Động từ xoay,pơrlác,Động từ xoáy,pơrlác,Từ ghép nghi,pơrdah,Động từ vu,pơrdah,Từ ghép tải,pơrdiang,Từ ghép chở,pơrdiang,Động từ đày,pơrdô,Từ ghép cuốn,pơrdô,Danh từ chỉ loại trôi,pơrdô,Động từ rộp,pơrđoh,Từ ghép trồi,pơrđồng,Từ ghép nổi,pơrđồng,Động từ khiếm khuyết bị,gơlơh,Động từ thấy,gõ,Động từ mắc,yar,Từ ghép ạ,yờh, nhỉ,yờh,Thán từ đùn,yơl,Từ ghép eo,yờn,Từ ghép nhờ,yòng,Động từ xin,yòng,Động từ treo,yồng,Động từ chão,yồt,Từ ghép dầu,yờu,Danh từ lưới,yú,Danh từ năm,nam,Từ ghép cái,nơm,Thán từ giữ,gàr,Động từ biết,gít,Động từ đến,tus,Giới từ theo,jat,Động từ xong,jơl-sềr,Động từ khiếm khuyết chuyện,jơnau,Danh từ tải,pơrdú,Từ ghép hẹn,pơrgon,Động từ hứa,pơrgon,Động từ giẻ,pơnồ,Từ ghép sẹo,pơnời,Danh từ nốt,pơnời,Từ ghép bạt,pơnring,Danh từ bào,pơnring,Từ ghép san,pơnring,Từ ghép nách,pơnuà,Từ ghép muỗm,pơ-ò,Từ ghép xoài,pơ-ò,Từ ghép cao,jơnhua,Tính từ ách,yô,Từ ghép bộ,yô,Danh từ dọn,yờ,Động từ nâng,yờ,Động từ nhắc,yờ,Động từ nhấc,yờ,Từ ghép thết,yờ,Từ ghép tìm,jòi,Động từ dài,jòng,Tính từ này,hơ,Đại từ dày,hòn,Tính từ mọc,hòn,Động từ chảy,hòr,Động từ nghe,lat,Động từ hút,ìu,Động từ trao,jàu,Động từ đen,jù,Tính từ xóa,jút,Từ ghép vụ,kai,Danh từ khó,kan,Tính từ nó,khai,Đại từ số,khà,Danh từ thổi,khồm,Động từ khắp,khòp,Tính từ nghĩ,kluê,Động từ dốc,kơh,Từ ghép bền,kơnháp,Từ ghép quai,yàt,Từ ghép cổ,yau,Danh từ đôi,yô,Từ ghép chẵn,yô,Từ ghép cặp,yô,Từ ghép huyện,kơnhual,Danh từ tràn,kõ,Từ ghép chờ,kờp,Động từ bởi,kơyua,Giới từ rắm,pơ-ồm,Từ ghép ổi,pơ-ồs,Từ ghép cháo,pòr,Danh từ nhử,pơnhờp,Từ ghép vai,pơnì,Danh từ khoe,pơniơ,Động từ ví,pơniơu,Từ ghép phên,pơnir,Từ ghép tường,pơnìr,Danh từ liếp,pơnìr,Từ ghép cót,pơnìr,Từ ghép cũng,krung,Động từ khiếm khuyết tả,yal,Từ ghép xưng,yal,Từ ghép lợi,kuơmàng,Danh từ lễ,lèh,Danh từ ra,lik,Động từ yếu,lơbơn,Tính từ làm,lơh,Động từ để,lời,Giới từ đi,lòt,Động từ ngắn,lơyah,Tính từ sệ,yàm,Từ ghép kẹt,yan,Từ ghép hũ,yang,Từ ghép chúa,yàng,Từ ghép thần,yàng,Danh từ tiên,yàng,Danh từ than,wờl,Danh từ ước,wờl,Động từ và,mờ,Liên từ khuấy,wơr,Từ ghép cuốc,wớu,Từ ghép kiện,yá,Động từ báo,yal,Danh từ tối,mang,Danh từ như,mbe,Liên từ mềm,mbờc,Tính từ nhanh,mhar,Tính từ chiều,mho,Danh từ mây,mhual,Danh từ chỉ,mìng,Động từ khiếm khuyết mách,yal,Từ ghép thuật,yal,Từ ghép quẩn,wơl,Từ ghép phúc,wờl,Từ ghép đèo,pơnját,Danh từ kèm,pơnját,Động từ so,pơndrờm,Động từ rấm,pơndùm,Từ ghép giấm,pơndùm,Từ ghép ướp,pơnđùm,Động từ khấu,pơndút,Từ ghép nánh,pơndừt,Từ ghép phang,pờng,Từ ghép giậu,pơnggàr,Từ ghép rào,pơnggàr,Danh từ tròng,pơngglàng,Từ ghép nhen,pơn'há,Từ ghép dăm,pơn'hà,Từ ghép xuống,mù,Động từ vào,mút,Giới từ viên,nai,Tiền tố để,nàng,Giới từ khác,ndai,Tính từ ngày,ngai,Danh từ lắm,ngan,Động từ khiếm khuyết mưa,mìu,Danh từ bò,wìn,Danh từ vít,wớ,Từ ghép vắng,wơi,Tính từ quang,wời,Từ ghép rộng,wờk,Tính từ khổ,wờk,Tính từ lại,wơl,Động từ khiếm khuyết hối,wơl,Từ ghép kiêng,wèr,Từ ghép cấm,wèr,Từ ghép hướng,wèt,Danh từ khổ,wết,Tính từ lì,win,Tính từ lết,wìn,Từ ghép dùng,ngui,Động từ tháng,nhai,Danh từ mùa,nhai,Danh từ đứng,nhã,Động từ mấy,nđờ,Từ hạn định với,mơ,Giới từ liền,mờ,Động từ khiếm khuyết nhưng,mơya,Liên từ chạy,mprang,Động từ lạnh,mrèt,Tính từ ngôi,wah,Danh từ chỉ loại tiếng,ntas,Danh từ lòng,nùs,Danh từ quàng,war,Từ ghép yếm,war,Từ ghép chèo,was,Từ ghép đong,was,Từ ghép đo,was,Động từ ướm,was,Từ ghép đãi,wàs,Từ ghép sườn,wé,Từ ghép bơ,wèk,Từ ghép vây,wềl,Động từ lùa,wèng,Từ ghép nhẹ,nggời,Tính từ cảm,nggù,Từ ghép không,ờ,Động từ khiếm khuyết mới,pa,Động từ khiếm khuyết cho,pà,Giới từ giao,pà,Động từ phút,phuk,Danh từ tin,pin,Danh từ lê,pơnhar,Từ ghép đục,pơn'hàt,Tính từ vần,pơnđík,Từ ghép gượng,pơnđơl,Từ ghép ráng,pơnđơl,Động từ dỗ,pơndờm,Từ ghép ỉm,pơndớp,Từ ghép chìa,pơnđồp,Từ ghép chiết,pơnđồp,Từ ghép rẽ,wah,Động từ lách,wah,Từ ghép cơ,wai,Từ ghép ghét,wàm,Từ ghép nhọ,wàm,Từ ghép chuồng,wàng,Danh từ bủa,wàng,Từ ghép khoác,war,Từ ghép giấu,pồn,Động từ khoảng,pơgap,Tính từ tầm,pơgap,Danh từ nâng,pờ,Động từ phơi,pơr,Động từ khem,wèr,Từ ghép ở,ơm,Giới từ chứa,ơn,Động từ đựng,ơn,Động từ chú,wa,Danh từ chỉ loại hiểu,wá,Động từ phá,wà,Động từ can,pơnđồp,Từ ghép bì,pơndrờm,Từ ghép cục,pơnai,Danh từ chỉ loại viên,pơnai,Tiền tố tảng,pơnai,Từ ghép cau,pơnàng,Từ ghép mít,pơnát,Từ ghép cãi,pơndang,Từ ghép soi,pơnđàng,Từ ghép dán,pơnđềt,Động từ gắn,pơnđềt,Động từ mà,pơtàng,Liên từ khỏe,pràn,Từ ghép mất,roh,Động từ mạnh,pràn,Tính từ run,prơm,Từ ghép mát,ram,Tính từ nhiều,rà,Tính từ khuyên,ràc,Động từ đời,rài,Danh từ rửa,ràu,Động từ rồi,rau,Liên từ gần,rềp,Tính từ chậm,adàr,Tính từ kéo,rồi,Động từ bão,rơbut,Danh từ mợ,wa,Từ ghép dượng,wa,Từ ghép bác,wa,Danh từ chỉ loại mì,vùnh,Danh từ mướp,vùnh,Từ ghép lưng,vút,Danh từ mò,vùt,Động từ nhét,pơndiá,Từ ghép ru,pơnđiang,Từ ghép nới,pơlhồt,Từ ghép hớ,pơlhua,Từ ghép đùn,pơm,Từ ghép ẩn,pồn,Từ ghép chối,pồn,Từ ghép núp,pồn,Từ ghép nấp,pồn,Từ ghép chít,pơn,Từ ghép ấp,pơn,Danh từ dẹt,pơnah,Từ ghép hay,ròm,Liên từ vàng,rờmít,Danh từ sẽ,rơp,Động từ khiếm khuyết khô,rơsoh,Tính từ chọn,rơwah,Động từ rảnh,ru,Tính từ xã,sàh,Danh từ sắp,sap,Động từ khiếm khuyết nhìn,sền,Động từ rẽ,sẽ,Động từ thiếu,siơu,Tính từ gầy,rơgai,Từ ghép mang,vun,Động từ chửa,vun,Từ ghép thai,vun,Danh từ nhện,vung,Từ ghép khoai,vùm,Danh từ khoanh,pơnah,Từ ghép hòn,pơnai,Từ ghép nõ,pơnai,Từ ghép chàng,pơrn'hàt,Danh từ vồ,pơrnơng,Từ ghép dùi,pơrnờng,Từ ghép chổi,pơrnơs,Từ ghép cuộn,pơrnồt,Từ ghép điếu,pơrnồt,Từ ghép hò,pơrơ,Từ ghép rúc,pơrú,Từ ghép nghĩa,pơrya,Danh từ gán,pơrya,Từ ghép đòi,rơkềt,Động từ hơn,rơlau,Tính từ trừ,tă,Động từ bán,tăc,Động từ nữa,tai,Động từ khiếm khuyết tại,tàm,Giới từ do,bơh,Giới từ nên,tàng,Liên từ chỗ,tềng,Danh từ đất,tiah,Danh từ thì,sồng,Liên từ càng,sơlơ,Động từ khiếm khuyết mày,vuai,Đại từ chóp,vuai,Từ ghép nung,vuh,Từ ghép nướng,vuh,Động từ tro,vuh,Danh từ rong,vùi,Từ ghép dọa,pơhìn,Từ ghép vực,pơjroh,Từ ghép trời,trồ,Danh từ đạt,tiơng,Động từ gặp,tìp,Động từ sai,tìs,Tính từ nắng,tơngai,Danh từ đủ,tơl,Tính từ xanh,tơlir,Tính từ hang,vrồng,Danh từ ngành,sơnah,Danh từ chỉ,sơndio,Động từ khiếm khuyết lũ,sòr,Danh từ ruộng,sre,Danh từ ướt,sùh,Tính từ thường,sùm,Động từ khiếm khuyết mảnh,wer,Từ ghép việc,vruá,Danh từ nghề,vruá,Danh từ trúc,vruác,Từ ghép ngay,tơn,Thán từ ao,tơnau,Danh từ đưa,tơng,Động từ lấy,tong,Động từ cây,tờm,Danh từ gốc,tờm,Danh từ bốt,pôs,Từ ghép khoát,pơs,Từ ghép vẫy,pơs,Từ ghép cỡ,pơgáp,Danh từ giâm,pơgơng,Từ ghép thầy,pôgru,Danh từ rỗng,vrong,Từ ghép hiểu,wă,Động từ đâu,wai,Đại từ quẳng,pờk,Từ ghép uổng,pơlai,Từ ghép tiếc,pơlai,Động từ ngửng,pờ,Từ ghép mở,pờ,Động từ giấy,pơ-àr,Danh từ lượn,pơdar,Từ ghép hiến,pơdơng,Từ ghép tế,pơdơng,Từ ghép giạt,pơđồng,Từ ghép vai,pơgáp,Danh từ ước,pơgáp,Động từ hẹp,wềt,Tính từ ngoa,vơtrờh,Từ ghép may,vơtuah,Tính từ bàn,vơyai,Danh từ bạn,vơyô,Danh từ công,vrà,Danh từ bấc,vrài,Từ ghép can,vơtir,Từ ghép khéo,tùl,Từ ghép sợi,vrài,Danh từ tơ,vrài,Từ ghép cát,vràs,Danh từ rừng,vrê,Danh từ nhú,vrồ,Từ ghép khem,vrơkal,Từ ghép phụ,vrơkòl,Từ ghép cần,vrơm,Động từ dạy,vơto,Động từ hầm,vơtô,Danh từ hố,vơtô,Danh từ mỏ,vơtô,Danh từ tung,vơtồ,Động từ văng,vơtồ,Từ ghép bù,vơtơl,Động từ cộng,vơtòm,Động từ lai,vơtờp,Từ ghép có,geh,Động từ đã,neh,Động từ khiếm khuyết tròn,wil,Tính từ lại,wờl,Động từ khiếm khuyết đập,vơtớt,Động từ trừ,vơtrơh,Động từ mỉa,vơtrờh,Từ ghép giở,pờ,Từ ghép về,gơ,Giới từ đang,gam,Động từ khiếm khuyết còn,ai,Động từ khiếm khuyết nhiều,oă,Tính từ lập,vơtàu,Động từ lụa,vơteh,Từ ghép khít,vơtềt,Từ ghép nũng,vơthí,Từ ghép tích,vơtík,Từ ghép ấm,vơtík,Từ ghép cầu,vơting,Danh từ hết,jơh,Động từ cũ,yau,Tính từ cả,jơh,Đại từ giảng,vơto,Từ ghép kia,ne,Đại từ đêm,mang,Danh từ to,dờng,Tính từ khoảng,pơgáp,Tính từ liệm,pò,Từ ghép kiện,pò,Động từ ủ,pò,Từ ghép thang,pò,Danh từ bú,pô,Động từ chắp,pồ,Từ ghép đệ,pồ,Từ ghép phong,pồ,Từ ghép vươn,pờ,Động từ tốc,pờ,Từ ghép dựng,pờ,Động từ cất,pờ,Động từ vua,vơtau,Danh từ bốn,puan,Từ ghép sáu,prau,Từ ghép bảy,poh,Từ ghép tám,phàm,Từ ghép chín,sin,Từ ghép mười,jơt,Từ ghép giờ,jơ,Danh từ tư,puan,Từ ghép là,làh,Liên từ quá,gel,Động từ khiếm khuyết rừng,brê,Danh từ ấy,hỡ,Đại từ ba,pe,Từ ghép hai,bàr,Từ ghép con,nơm,Danh từ dọi,vơsông,Từ ghép học,vơsram,Động từ trắng,bò,Tính từ đường,gùng,Danh từ buôn,ƀòn,Động từ hãy,pal,Động từ khiếm khuyết độ,do,Danh từ thấp,lơyah,Tính từ nhất,nhat,Từ ghép cách,vơta,Danh từ cái,vơta,Thán từ điều,vơta,Danh từ món,vơta,Danh từ nỗi,vơta,Danh từ một,dùl,Từ ghép đắng,vơtang,Từ ghép sà,vơsiòng,Từ ghép hàn,vơsir,Động từ nắn,vơsong,Từ ghép giơ,pờ,Từ ghép giương,pờ,Từ ghép ngóc,pờ,Từ ghép cuốc,pó,Từ ghép lõng,pòt,Từ ghép hẻm,pòt,Danh từ cuốn,pồt,Danh từ chỉ loại quấn,pồt,Động từ thoảng,pớt,Từ ghép vợ,pơ-ùr,Danh từ gửi,pơyua,Động từ năm,pram,Từ ghép khoẻ,pràn,Từ ghép trường,vơsram,Danh từ gò,vồt,Từ ghép đảo,vồt,Danh từ đắp,vớt,Động từ chắn,vớt,Từ ghép tuyết,tiơr,Từ ghép rất,ngăn,Động từ khiếm khuyết ác,vơsák,Từ ghép đoảng,vơsàp,Từ ghép nhờn,vơsàp,Từ ghép loại,vơta,Danh từ trò,vơta,Danh từ thứ,vơta,Danh từ ý,vơta,Danh từ cấp,lin,Danh từ giật,sơtơt,Động từ hướng,gah,Danh từ phía,gah,Danh từ nhạt,vơsèp,Từ ghép nấm,vơsềt,Từ ghép ho,vơsiá,Từ ghép phóng,vơsiàng,Động từ phi,vơsiàng,Từ ghép nơi,anih,Danh từ vài,vai,Từ hạn định khá,dy,Động từ khiếm khuyết nắp,vơrnớp,Danh từ trêu,vơrsèl,Từ ghép nổ,vơrtoh,Động từ bung,vơrtoh,Từ ghép bỏng,vơrtoh,Tính từ tập,vơsram,Động từ sương,vơryuh,Danh từ rắn,vơs,Danh từ trong,tàm,Giới từ đà,pràn,Từ ghép đùm,pò,Từ ghép bọc,pò,Từ ghép tõm,plòc,Từ ghép xác,ploh,Danh từ vắt,plờm,Từ ghép mượt,plòt,Từ ghép tõm,plùc,Từ ghép toi,pluh,Từ ghép rù,pluh,Từ ghép dịch,pluh,Từ ghép đò,plung,Danh từ thấu,plung,Từ ghép lẫn,vơrlú,Liên từ hoà,vơrlú,Từ ghép nộm,vơrlú,Từ ghép pha,vơrlú,Động từ trộn,vơrlú,Động từ thơ,vơrluh,Danh từ ngu,vơrngơl,Từ ghép khờ,vơrngơl,Từ ghép cửi,vơrnhớ,Từ ghép vùng,anih,Danh từ chịu,gơlơh,Động từ rể,vơrtơu,Danh từ ụ,vơrtul,Từ ghép mô,vơrtul,Đại từ chế,vơrtùp,Động từ sáo,vơryau,Từ ghép nối,vơrkuát,Động từ thủng,plung,Tính từ thuyền,plung,Danh từ sệ,plùng,Từ ghép hạn,prang,Từ ghép chiêm,prang,Từ ghép cất,práp,Động từ dành,práp,Động từ tãi,prè,Từ ghép đĩa,preng,Danh từ sả,plang,Từ ghép xoắn,planh,Từ ghép chai,plàu,Danh từ lui,pleh,Từ ghép nạc,vơrlang,Từ ghép độn,vơrlú,Từ ghép mừng,gờm,Động từ tới,tus,Giới từ toàn,ală,Động từ khiếm khuyết mỗi,dùl,Từ hạn định bờ,bồt,Danh từ đùi,vơnô,Từ ghép xưa,vơnồ,Danh từ pha,vơnờl,Động từ riêng,yr,Tính từ cần,can,Động từ lấp,vồr,Động từ vùi,vồr,Từ ghép miệng,vơr,Danh từ khăm,vơrcék,Từ ghép ghẹo,vơrcék,Từ ghép viện,vơrkòl,Danh từ người,vơnus,Danh từ đoàn,vòr,Danh từ nào,pơ,Đại từ đây,do,Đại từ dịp,kàl,Danh từ lánh,pleh,Từ ghép lảng,pleh,Từ ghép tránh,pleh,Động từ tiền,priá,Danh từ bạc,priá,Danh từ hắt,prih,Từ ghép chuối,prìt,Từ ghép sóc,prò,Từ ghép khuy,plai,Từ ghép đợt,kàl,Danh từ lúa,kòi,Danh từ tranh,pìt,Danh từ viên,plai,Tiền tố thuyền,ahò,Danh từ gầm,ahùm,Từ ghép dùng,ai,Động từ men,vơnga,Từ ghép bát,vơngàn,Danh từ sim,vơnhàng,Từ ghép say,vơnhul,Từ ghép khuyên,vơno,Động từ cẳng,vơnô,Từ ghép cát,bràs,Danh từ núi,vơnơm,Danh từ vung,vơnóp,Từ ghép nắp,vơnớp,Danh từ non,vơnung,Tính từ ấm,răm,Từ ghép vịt,ada,Danh từ lớp,adú,Danh từ thuyền,adù,Danh từ vận,ah,Từ ghép nắng,prang,Danh từ hạ,prang,Động từ tô,pih,Từ ghép trát,pih,Từ ghép phết,pih,Từ ghép bôi,pih,Từ ghép giặt,pìh,Động từ hái,pík,Động từ ngờ,pin,Động từ đoán,pin,Từ ghép rớt,pìng,Động từ chấm,ai,Động từ chi,ai,Đại từ cho,ai,Giới từ móng,vơnàng,Danh từ nền,vơnàng,Danh từ duyên,vơné,Từ ghép xinh,vơné,Từ ghép bồ,vong,Danh từ bịch,vong,Từ ghép vựa,vong,Danh từ xức,vong,Từ ghép chao,vòng,Từ ghép máng,vòng,Từ ghép ban,ai,Danh từ lấy,ai,Động từ mức,pơgap,Danh từ trái,plai,Từ ghép quả,plai,Danh từ bóng,plai,Danh từ lòng,pròc,Danh từ sậy,proh,Từ ghép loa,prờk,Danh từ chàm,prum,Từ ghép xiêm,prum,Từ ghép phì,pruớc,Từ ghép phù,pú,Từ ghép thịt,puác,Danh từ chồn,pì,Từ ghép giã,piah,Từ ghép cơm,piang,Danh từ thua,alah,Động từ biếng,alah,Từ ghép lười,alah,Từ ghép rượu,alák,Danh từ lừa,alàng,Động từ tính,anà,Động từ hại,anai,Từ ghép ngang,anàng,Tính từ rộng,anàng,Tính từ sáng,àng,Danh từ tao,anh,Đại từ tôi,anh,Đại từ tớ,anh,Từ ghép ê,ài,Từ ghép chữ,akhar,Danh từ phi,akhók,Từ ghép mọi,alá,Từ hạn định những,alá,Từ hạn định gánh,anòng,Từ ghép loà,vồm,Từ ghép tuyết,piar,Từ ghép xát,pih,Từ ghép xoa,pih,Từ ghép gạo,phe,Danh từ sư,phờk,Từ ghép phật,phờk,Từ ghép đỏ,phồng,Tính từ tím,phồng,Tính từ phân,phơng,Từ ghép lướt,phớt,Từ ghép nhỏm,phul,Từ ghép ùm,phung,Từ ghép mẹo,vơnác,Từ ghép miền,vơnah,Danh từ chương,vơnah,Từ ghép tà,vơnah,Từ ghép suất,vơnah,Từ ghép trang,vơnah,Danh từ quẩy,anòng,Từ ghép thuê,apah,Động từ mướn,apah,Động từ rủi,àr,Tính từ luống,àr,Từ ghép hại,aniai,Từ ghép khu,anih,Danh từ bến,anih,Danh từ chốn,anih,Danh từ cảnh,anih,Danh từ giá,anih,Danh từ đích,anih,Danh từ phát,phàt,Động từ hoa,vơkàu,Danh từ bông,vơkàu,Từ ghép ghép,vơkiar,Động từ bờ,àr,Danh từ gân,ará,Từ ghép cơ,ará,Từ ghép phàm,arák,Từ ghép tham,aràk,Từ ghép sưng,as,Từ ghép đinh,as,Từ ghép nhọt,as,Từ ghép hạch,as,Từ ghép pha,vơnah,Động từ lát,vơnah,Từ ghép lẻ,vơnah,Từ ghép áo,àu,Danh từ bùi,vơkah,Từ ghép hè,vơkang,Danh từ phút,phút,Danh từ cáo,pì,Từ ghép ruột,pròc,Tính từ quạt,puh,Từ ghép sảy,puh,Từ ghép phất,puh,Từ ghép diều,pừm,Từ ghép hằn,pun,Động từ đầm,pùng,Danh từ út,pút,Tính từ vấn,pùt,Từ ghép băng,pùt,Từ ghép tạc,phàt,Từ ghép tụi,vol,Danh từ chỉ loại nhọc,vòl,Từ ghép chặn,awá,Động từ rung,awanh,Từ ghép bá,bá,Từ ghép bắc,bá,Danh từ ghếch,bá,Từ ghép gác,bá,Từ ghép mặn,bá,Tính từ khoác,bá,Từ ghép ngựa,aseh,Danh từ bơm,asuh,Từ ghép cầm,át,Động từ bắt,át,Động từ chức,át,Danh từ xách,át,Động từ thắng,rák,Động từ ấm,ram,Từ ghép cỗi,ràm,Từ ghép ngượng,bàs,Từ ghép thẹn,basil,Từ ghép bay,bài,Động từ toang,vơhuang,Từ ghép khỏi,vời,Động từ lành,vời,Từ ghép thơm,vơkah,Tính từ ngon,vơkah,Tính từ bạc,bài,Danh từ bài,bài,Danh từ bắc,bák,Danh từ chồng,vơklau,Danh từ chúng,vol,Đại từ bẩn,bớ,Tính từ dâu,ban,Danh từ măng,bang,Từ ghép bằng,bàng,Giới từ bàn,bàng,Danh từ bánh,banh,Danh từ báo,báo,Danh từ bao,bào,Đại từ bào,bào,Từ ghép đục,phàt,Tính từ súng,phàu,Danh từ sai,rà,Tính từ can,ràc,Từ ghép tơ,rah,Từ ghép thời,rài,Danh từ mạng,rài,Danh từ tẹt,blìt,Từ ghép chồi,blong,Từ ghép chui,blông,Động từ toạc,puák,Từ ghép táp,puh,Từ ghép bứt,pét,Từ ghép vặt,pét,Từ ghép quằn,pèt,Từ ghép thắng,pha,Động từ được,pha,Động từ khiếm khuyết chiếm,phà,Động từ phạt,phàk,Động từ dãi,phàl,Từ ghép quà,phan,Danh từ vật,phan,Từ ghép mùi,bô,Danh từ châu,vơcík,Danh từ hỗn,vơcrì,Từ ghép ngoài,vơdìh,Giới từ muối,voh,Danh từ vì,vơh,Giới từ từ,vơh,Giới từ mà,vờh,Liên từ xấu,bớ,Tính từ bạt,bàt,Danh từ tải,bàu,Từ ghép rậm,bàu,Từ ghép đựng,bê,Động từ bèo,bèo,Từ ghép bia,bi,Danh từ bia,bier,Danh từ cồn,blàng,Danh từ chúm,bồk,Từ ghép bom,bôm,Danh từ ấp,bòn,Danh từ của,phan,Giới từ đồ,phan,Danh từ xáp,ràn,Từ ghép xông,ràn,Từ ghép rỗ,rang,Từ ghép chưng,ràng,Từ ghép sàng,ràng,Từ ghép khô,ranh,Tính từ lán,ràp,Từ ghép cời,ràs,Từ ghép phạt,pès,Động từ bản,bòn,Danh từ làng,bòn,Danh từ xe,vòc,Danh từ xác,vồc,Danh từ nhào,vơcá,Từ ghép vỡ,vơcah,Động từ gây,vơceh,Động từ bịa,vơceh,Từ ghép phỉnh,vơchồ,Động từ xui,vơchồ,Từ ghép khích,vơchồ,Từ ghép xóm,bòn,Danh từ mả,bồc,Đại từ mồ,bồc,Từ ghép thây,bồc,Từ ghép choắt,boh,Từ ghép càn,bời,Từ ghép bột,bòk,Danh từ đỉa,vlu,Từ ghép thủng,vluh,Tính từ sệ,vlúk,Từ ghép xứ,bòn,Danh từ bông,bông,Từ ghép cằm,bờng,Từ ghép ví,bóp,Từ ghép bừng,bring,Từ ghép tía,brung,Từ ghép gon,bù,Từ ghép mó,bư,Từ ghép sờ,bư,Từ ghép buổi,bùi,Danh từ dễ,buơn,Tính từ thôn,bòn,Danh từ quê,bòn,Danh từ tách,cah,Từ ghép nhựa,cài,Danh từ chịu,càn,Động từ phát,pès,Động từ dao,pềs,Danh từ ngắt,pét,Từ ghép quyển,pang,Từ ghép phiến,pang,Từ ghép tấm,pang,Danh từ chỉ loại tập,pang,Động từ săn,panh,Động từ bắn,panh,Động từ bay,par,Động từ giàu,pas,Tính từ nắm,pát,Từ ghép vắt,pát,Từ ghép sỏ,vồ,Từ ghép đỉnh,vồ,Danh từ đầu,vồ,Danh từ múc,vớ,Từ ghép vay,càn,Động từ ngăn,cang,Từ ghép mong,càng,Động từ đợi,càng,Động từ mớ,cáp,Từ ghép còng,cáp,Tính từ chỏm,cáp,Từ ghép rẻ,buơn,Tính từ đụn,bút,Từ ghép gừng,ca,Từ ghép ma,cà,Danh từ quỷ,cà,Từ ghép bó,cáp,Từ ghép trói,cáp,Từ ghép tết,cáp,Danh từ kết,car,Động từ săn,car,Động từ lộc,cát,Từ ghép nảy,cát,Từ ghép nhà,cau,Danh từ người,cau,Danh từ kẻ,cau,Danh từ chỉ loại diễu,càu,Từ ghép thủng,vlung,Tính từ giã,vó,Từ ghép bùn,vó,Danh từ lầy,vó,Từ ghép trắng,vò,Tính từ lõm,vin,Từ ghép ỳ,vlìt,Từ ghép đeo,vlo,Động từ cướp,vlớ,Từ ghép rồi,vloh,Liên từ sắm,vlơi,Động từ tậu,vlơi,Từ ghép đong,vlơi,Từ ghép mua,vlơi,Động từ ngoé,vlók,Từ ghép cà,vlơn,Từ ghép ngà,vla,Từ ghép láo,vlác,Từ ghép dối,vlác,Từ ghép búi,cáp,Từ ghép bè,cáp,Danh từ bửa,vlah,Từ ghép sân,vlàng,Danh từ ngủ,víc,Động từ ngủ,vík,Động từ keo,pềr,Từ ghép giun,ran,Từ ghép sấn,ràn,Từ ghép đáng,pal,Động từ phải,pal,Động từ tái,pàl,Tiền tố xám,pàl,Tính từ đó,pàm,Đại từ đăng,pàm,Động từ diềm,pan,Từ ghép cuốn,pang,Danh từ chỉ loại bản,pang,Danh từ than,chah,Danh từ tài,chài,Danh từ trát,vir,Từ ghép trám,vir,Từ ghép rợn,vìr,Từ ghép khiếp,vìr,Từ ghép hãi,vìr,Từ ghép nể,vìr,Từ ghép ngại,vìr,Động từ bức,viah,Từ ghép vải,viài,Danh từ vàng,viàng,Danh từ rau,viáp,Danh từ điêu,vlác,Từ ghép chẻ,vlah,Từ ghép chia,vlah,Động từ dù,chá,Liên từ bức,pang,Từ ghép mảnh,pang,Từ ghép tờ,pang,Danh từ chỉ loại cấp,pà,Danh từ thưởng,pà,Động từ tặng,pà,Động từ khắc,pác,Từ ghép vả,pah,Từ ghép tầm,pah,Danh từ tát,pah,Từ ghép khoảng,pah,Tính từ khoang,pah,Danh từ kẽ,pah,Từ ghép nhử,pah,Từ ghép ô,chá,Danh từ rườm,vềng,Từ ghép bố,vèp,Danh từ cha,vèp,Danh từ quằn,vèt,Từ ghép anh,vi,Danh từ chỉ loại phi,chàng,Từ ghép rán,chàng,Từ ghép xào,chàng,Từ ghép vách,chàr,Danh từ cải,viáp,Từ ghép canh,viáp,Từ ghép chè,ce,Danh từ nắn,ceh,Từ ghép mang,cèng,Động từ bưng,cèng,Từ ghép đem,cèng,Động từ nhún,ơwanh,Từ ghép dê,ve,Từ ghép vé,vé,Danh từ khe,chàr,Từ ghép khàn,chàu,Từ ghép chun,che,Từ ghép dây,che,Danh từ sợi,che,Danh từ hỉ,chềr,Từ ghép cấu,chềt,Từ ghép bấu,chềt,Từ ghép sõi,chài,Tính từ cừ,chài,Từ ghép vẽ,vèh,Động từ chiếu,vềl,Danh từ đầy,vềng,Tính từ men,reng,Từ ghép giáp,rềp,Từ ghép kề,rềp,Động từ khàn,chèu,Từ ghép khăn,chèu,Danh từ nhẩm,chều,Động từ thầm,chều,Tính từ gỗ,chi,Danh từ cái,chi,Thán từ như,ve,Liên từ nhịp,pah,Danh từ bõ,pal,Từ ghép thường,ờs,Động từ khiếm khuyết xẻ,òt,Động từ cưa,òt,Từ ghép nhịn,ớt,Từ ghép cha,vàp,Danh từ hai,vàr,Từ ghép nhì,vàr,Từ ghép chồng,vau,Danh từ vợ,vau,Danh từ vừa,pa,Động từ khiếm khuyết gãy,pá,Động từ các,pà,Từ hạn định bơi,re,Động từ lội,re,Động từ về,rê,Giới từ chích,reh,Từ ghép mổ,reh,Động từ xén,reh,Từ ghép rọc,reh,Từ ghép rạch,reh,Danh từ nút,rềt,Danh từ nhổ,choh,Động từ gọt,chil,Từ ghép lau,chir,Động từ sậy,chir,Từ ghép châm,chít,Từ ghép vợt,chó,Danh từ vục,chó,Từ ghép vốc,chó,Từ ghép xúc,chó,Từ ghép chắt,chó,Từ ghép chan,chó,Từ ghép mừng,chờ,Động từ vui,chờ,Tính từ sướng,chờ,Tính từ bố,vàp,Danh từ với,val,Giới từ úng,vam,Từ ghép kịp,vàn,Tính từ goá,vàng,Từ ghép chớ,vanh,Từ ghép đừng,vanh,Động từ khiếm khuyết tắt,rềp,Từ ghép hà,ơs,Từ ghép sượng,ơs,Từ ghép sắc,riá,Từ ghép ùa,riáp,Từ ghép rễ,rias,Từ ghép phẳng,ring,Từ ghép bằng,ring,Giới từ xuôi,ring,Từ ghép lửa,ồs,Danh từ đẩy,chồl,Động từ thúc,chồl,Từ ghép nông,chờl,Danh từ khoảnh,vá,Từ ghép nhừ,và,Từ ghép nục,và,Từ ghép rục,và,Từ ghép sọt,vài,Từ ghép rọ,vài,Từ ghép thuận,vài,Từ ghép giỏ,vài,Danh từ làn,vài,Từ ghép nhau,val,Danh từ công,val,Danh từ cùng,val,Tính từ chung,val,Tính từ tang,chớt,Danh từ hút,chu,Động từ châm,chu,Từ ghép đốt,chu,Động từ thắp,chu,Động từ dơi,rềt,Từ ghép chặt,rềt,Tính từ riết,rềt,Động từ khiếm khuyết khô,ro,Tính từ neo,rơbah,Từ ghép nghèo,rơbah,Tính từ áp,ơn,Từ ghép đặt,ơn,Động từ định,ơn,Động từ lợ,chuàk,Từ ghép thúc,chul,Từ ghép mổ,coh,Động từ giục,chul,Từ ghép tuỷ,chung,Từ ghép láo,chừt,Từ ghép chép,cih,Từ ghép ghi,cih,Động từ viết,cih,Động từ thảo,cih,Từ ghép chấm,cík,Động từ chiêng,cing,Từ ghép sếu,chờng,Danh từ xổm,chờnh,Từ ghép sà,chồp,Từ ghép chết,chớt,Động từ tắt,chớt,Từ ghép tàn,chớt,Động từ bổ,có,Từ ghép ủi,cò,Động từ sao,coh,Đại từ rang,coh,Từ ghép ong,òng,Từ ghép ông,ồng,Danh từ chỉ loại nghẹn,òl,Từ ghép dốt,ồm,Từ ghép mục,ồm,Từ ghép tồi,ồm,Từ ghép thối,ồm,Từ ghép ngừng,ơm,Từ ghép lén,ờm,Từ ghép lỏm,ờm,Từ ghép đớp,coh,Từ ghép đá,coh,Danh từ khuỳnh,cơldàng,Từ ghép giạng,cơldàng,Từ ghép phòng,cơldú,Danh từ gian,cơldú,Danh từ buồng,cơldú,Danh từ lẳng,cơm,Từ ghép quẳng,cơm,Từ ghép xồ,cơmbah,Từ ghép nhiều,uá,Tính từ xăm,cít,Từ ghép ầm,ùng,Từ ghép rớm,ur,Từ ghép bầm,ur,Tính từ nữ,ùr,Danh từ tiêm,cít,Từ ghép trổ,cít,Từ ghép thổi,uh,Động từ là,ùih,Liên từ tắm,um,Động từ yên,ừn,Tính từ tầng,cờn,Danh từ búng,cơnđeh,Từ ghép bước,cơnđuà,Động từ chỉ,cong,Động từ khiếm khuyết trỏ,cong,Từ ghép đánh,còng,Động từ lãi,cồng,Danh từ ngoáy,cók,Từ ghép gí,cók,Từ ghép cạy,cók,Từ ghép xỉa,cók,Từ ghép chọc,còk,Từ ghép tòm,cruam,Từ ghép ngọn,cồng,Danh từ chứng,cơng,Từ ghép gật,cơngúk,Động từ xiết,cơn'hang,Từ ghép giường,cơnờng,Danh từ chấp,cớp,Từ ghép khía,còr,Từ ghép phác,còr,Từ ghép vạch,còr,Từ ghép ve,cơrkai,Từ ghép véo,cơrwét,Từ ghép beo,cơrwét,Danh từ ghim,crang,Từ ghép đính,crang,Từ ghép oan,uàn,Tính từ suối,croh,Danh từ biếc,crư,Từ ghép sống,ris,Động từ tươi,ris,Tính từ nhả,rìu,Từ ghép phòng,rơcang,Danh từ gội,rơco,Từ ghép cù,rơcòc,Từ ghép khoả,rơcuah,Từ ghép vo,rơcuah,Từ ghép tráng,rơcuah,Từ ghép khe,rơdàng,Từ ghép hí,ơhò,Từ ghép chăn,ồi,Từ ghép dạ,ơi,Từ ghép um,crư,Từ ghép đất,ù,Danh từ chà,ù,Từ ghép sành,ù,Từ ghép díp,crúp,Từ ghép nhát,cù,Từ ghép mặc,cù,Động từ xỏ,cù,Từ ghép ủ,cual,Từ ghép nạp,cráp,Từ ghép lắp,cráp,Động từ ráp,cráp,Từ ghép xé,crè,Động từ xoi,creh,Từ ghép khai,creh,Động từ nhăn,crền,Từ ghép ngòi,croh,Từ ghép ào,cuàu,Từ ghép bắn,cuh,Động từ dùi,cuh,Từ ghép săn,cuh,Động từ hôn,cum,Động từ quỳ,cùn,Từ ghép chụp,cùp,Động từ vôi,cùr,Từ ghép lát,dá,Từ ghép cơi,dá,Từ ghép xói,crùh,Từ ghép nhíp,crúp,Từ ghép nơm,crúp,Từ ghép đánh,tur,Động từ cập,tus,Từ ghép tận,tus,Giới từ cạm,dá,Từ ghép trải,dá,Động từ xối,tuh,Từ ghép tủ,tùh,Danh từ vác,tui,Từ ghép khuân,tui,Từ ghép khướt,từk,Từ ghép cáng,tùng,Từ ghép đuôi,tùng,Danh từ chạm,túp,Từ ghép tiếng,dà,Danh từ quắp,cual,Từ ghép tách,cuàn,Từ ghép cốc,cuàn,Từ ghép chén,cuàn,Danh từ vụt,cuáp,Từ ghép giội,tuh,Từ ghép toát,tuh,Từ ghép trút,tuh,Từ ghép tưới,tuh,Từ ghép vâng,ơi,Từ ghép ừ,ơi,Thán từ khéo,rơgơi,Từ ghép tài,rơgơi,Danh từ thạo,rơgơi,Tính từ hốc,rơgồng,Từ ghép động,rơgồng,Danh từ thời,rơh,Danh từ em,oh,Danh từ ái,ơh,Từ ghép á,ơh,Từ ghép bẫy,dá,Danh từ thí,dàn,Từ ghép hướng,đah,Danh từ đằng,đah,Danh từ bề,đah,Danh từ bên,đah,Danh từ phương,đah,Danh từ phía,đah,Danh từ hòm,đài,Từ ghép đực,dam,Tính từ trống,dam,Từ ghép kho,đam,Danh từ khơi,tuah,Từ ghép dái,tuai,Từ ghép chụm,túc,Từ ghép đổ,tuh,Động từ bón,tuh,Từ ghép lờ,tú,Từ ghép kì,tú,Từ ghép kỳ,tú,Danh từ khi,tú,Danh từ hồi,tú,Danh từ cơn,tú,Danh từ dạo,tú,Động từ dịp,tú,Danh từ lụi,rồc,Từ ghép giữ,rơcang,Động từ vông,rơdàp,Từ ghép sỏi,rơđeh,Danh từ sạn,rơđeh,Danh từ đài,rơdio,Danh từ cầu,dan,Danh từ xin,dan,Động từ nhỏ,dết,Tính từ chăng,dang,Động từ khiếm khuyết giang,dang,Từ ghép dăng,dang,Từ ghép nứt,dàng,Từ ghép nẻ,dàng,Từ ghép rạn,dàng,Từ ghép trên,đang,Giới từ tạm,danh,Tính từ chuyến,dar,Danh từ cánh,đar,Danh từ vây,đar,Động từ câu,đàr,Danh từ đành,đau,Động từ sâu,tu,Tính từ thuở,tú,Danh từ ẹp,đèp,Từ ghép bết,đêr,Từ ghép bám,đêr,Động từ còi,rơgai,Danh từ còm,rơgai,Từ ghép giãn,rơha,Từ ghép thưa,rơha,Động từ ruồi,rơhài,Từ ghép vườn,rơhàng,Danh từ rơm,rơhe,Danh từ tép,rơhền,Từ ghép ngửi,rơhềp,Từ ghép hít,rơhềp,Động từ húp,rơhềp,Từ ghép bông,đềs,Từ ghép gòn,đềs,Từ ghép lùa,truh,Từ ghép chàm,trum,Từ ghép loe,truờk,Từ ghép nhộng,tu,Từ ghép tằm,tu,Từ ghép dính,đềt,Động từ trúng,di,Từ ghép đao,đàu,Từ ghép đào,đàu,Động từ kiếm,đàu,Động từ gươm,đàu,Từ ghép thuần,đàu,Từ ghép chuột,đe,Từ ghép đẻ,deh,Động từ ngọc,đèk,Từ ghép đèn,đèng,Danh từ phiên,di,Danh từ phải,di,Động từ nên,di,Liên từ cưỡi,đì,Từ ghép lai,đì,Từ ghép kẻ,treh,Danh từ chỉ loại bói,triang,Từ ghép vách,trơnhang,Danh từ vểnh,trơuh,Từ ghép thổi,trú,Động từ nấu,trú,Động từ cất,trú,Động từ đun,trú,Từ ghép thòng,truá,Từ ghép uỵch,truák,Từ ghép huỵch,truák,Từ ghép nòng,trồm,Danh từ lỗ,trồm,Từ ghép lườm,trong,Từ ghép trừng,trong,Từ ghép phên,trơnhang,Từ ghép thuế,dia,Danh từ tọng,diá,Từ ghép trăm,rơhiang,Từ ghép hớp,rơhồp,Từ ghép rít,rơhồp,Từ ghép tạnh,rơhờt,Từ ghép mờ,rơhuìng,Tính từ hoảng,rơhuớt,Động từ dệt,rồi,Động từ nóc,rơkang,Danh từ buộc,diang,Động từ vạch,treh,Từ ghép gạch,treh,Danh từ bực,dil,Từ ghép nhàm,dil,Từ ghép ớn,dil,Từ ghép ngán,dil,Từ ghép nản,dil,Từ ghép đanh,đìn,Từ ghép điếu,ding,Từ ghép ống,ding,Danh từ tẩu,ding,Từ ghép giờ,diơ,Danh từ tốt,diơng,Tính từ nay,do,Đại từ đeo,dò,Động từ siêng,triang,Từ ghép cuộc,dớ,Danh từ đợt,dớ,Danh từ cút,dô,Từ ghép thiếc,trà,Từ ghép vạc,trah,Từ ghép hoẵng,trah,Từ ghép đẽo,trah,Từ ghép tẩm,tram,Từ ghép bệt,tram,Từ ghép ngâm,tram,Động từ soi,trang,Từ ghép quăng,tras,Từ ghép đeo,trau,Động từ đơm,ò,Từ ghép à,ơ,Thán từ thưa,ơ,Động từ lứa,dớ,Danh từ phát,dớ,Động từ bành,rơhòng,Từ ghép mái,rơkàng,Danh từ mui,rơkàng,Từ ghép kèo,rơkàng,Danh từ rui,rơkàng,Từ ghép cô,rơkau,Danh từ chỉ loại vẹo,rơkhèt,Từ ghép mảng,rơkì,Từ ghép nghiến,rơkiát,Từ ghép gặng,rơkík,Từ ghép nóc,rơkơm,Danh từ nhàu,rơkồn,Từ ghép co,rơkồn,Động từ nhát,dớ,Từ ghép hứng,đơ,Từ ghép đọc,đòk,Động từ ngứa,dơkiát,Từ ghép trơ,dol,Từ ghép ung,dơl,Từ ghép lủi,dô,Từ ghép trốn,dô,Động từ khỉ,dồ,Danh từ vào,dơ,Giới từ ván,dớ,Danh từ trận,dớ,Danh từ thứ,dớ,Danh từ tiêu,dớ,Từ ghép phiên,dớ,Danh từ lần,dớ,Danh từ keo,dớ,Từ ghép khung,dơm,Từ ghép gỗ,dơm,Danh từ trục,dơm,Từ ghép hùa,đòm,Từ ghép đái,đồm,Từ ghép tiểu,đồm,Từ ghép giúp,dong,Động từ đồng,đong,Danh từ bốt,đồng,Từ ghép hay,tơryang,Liên từ bữa,dớ,Danh từ bận,dớ,Từ ghép ngạnh,dờ,Từ ghép họng,dờ,Từ ghép lường,đo,Từ ghép ướm,đo,Từ ghép chướng,tơrwá,Từ ghép chăm,tơryang,Từ ghép đóng,tơs,Động từ cắm,tồt,Động từ hư,tơva,Tính từ gặt,tơwès,Từ ghép giương,tơyo,Từ ghép bịt,tra,Từ ghép chì,trà,Danh từ nhôm,trà,Từ ghép nia,đồng,Từ ghép đỡ,đơng,Động từ đảm,đơng,Từ ghép bịt,dơl,Từ ghép nội,dơlam,Danh từ mễ,dơm,Từ ghép vướng,tơrvah,Động từ xắn,tơrvlờt,Từ ghép nối,tơrvó,Động từ cụp,rơkồn,Từ ghép uốn,rơkồn,Từ ghép quăn,rơkồn,Từ ghép nhào,ntrunh,Từ ghép chạy,ntuát,Động từ tổ,ntum,Danh từ tốp,ntum,Từ ghép đội,ntum,Danh từ đám,ntum,Danh từ chỉ loại thang,ntùng,Danh từ ỉu,nuền,Từ ghép nhay,nuền,Từ ghép dai,nuền,Từ ghép đậy,dớp,Từ ghép đỡ,dờp,Động từ nhận,dờp,Động từ hợp,dờp,Từ ghép quất,đớp,Từ ghép mỏm,dòr,Từ ghép đồi,dòr,Danh từ nứa,đơr,Danh từ băm,dơrcoh,Từ ghép rượu,tơrnờm,Danh từ nắp,tơrnớp,Danh từ đinh,tơrnơs,Từ ghép đanh,tơrnơs,Từ ghép bó,tơrnui,Từ ghép cáng,tơrnùng,Từ ghép kiệu,tơrnùng,Từ ghép uốn,du,Từ ghép chạn,dơrnớp,Từ ghép dẹp,dơrpét,Từ ghép quật,dơrplớ,Từ ghép nợ,dồs,Danh từ nói,đơs,Động từ tâu,đơs,Từ ghép đình,dra,Từ ghép gác,dra,Từ ghép xà,dra,Từ ghép trần,dra,Tính từ chống,drá,Động từ chợ,drà,Danh từ phố,drà,Danh từ luôn,drài,Động từ khiếm khuyết năng,tơryang,Từ ghép tọt,drúc,Từ ghép hà,druh,Từ ghép dai,nuềr,Từ ghép tình,nùs,Danh từ tim,nùs,Danh từ mào,ntờr,Từ ghép xoăn,rơkồn,Từ ghép cùn,rơl,Từ ghép quay,rơlác,Động từ lỡ,rơlau,Từ ghép trội,rơlau,Từ ghép chậm,rơlé,Tính từ nghỉ,rơlô,Động từ dời,ntrờn,Động từ hỉ,druh,Từ ghép hộc,druh,Từ ghép búi,tơrnháp,Từ ghép gàu,tơrnhó,Danh từ muội,tơrnhòi,Từ ghép gàu,tơrnhòm,Danh từ nhận,tơrnhớp,Động từ lông,tơrnò,Danh từ vả,dràl,Từ ghép liếc,drang,Từ ghép ché,dráp,Từ ghép rè,dre,Từ ghép ghì,drềng,Từ ghép đĩ,dri,Từ ghép rú,driau,Từ ghép bồ,drong,Danh từ canh,drơng,Từ ghép thức,drơng,Động từ vạt,ntơh,Từ ghép cu,ntờp,Từ ghép sướt,dum,Từ ghép nón,đuan,Danh từ bức,duh,Từ ghép nực,duh,Từ ghép hầu,duh,Từ ghép sôi,duh,Động từ sa,dùh,Từ ghép rơi,dùh,Động từ thả,đùh,Động từ mức,dú,Danh từ bứa,tơrnha,Từ ghép thành,tơrnhang,Động từ tường,tơrnhang,Danh từ bó,tơrnháp,Từ ghép ươm,dúi,Từ ghép căng,dúi,Từ ghép lê,dúi,Từ ghép nhất,dùl,Từ ghép gụ,dum,Từ ghép chín,dum,Từ ghép đóng,ntrònh,Động từ khố,ntrònh,Từ ghép nhảy,ntrum,Động từ nhắn,nting,Động từ chùm,nting,Từ ghép xương,ntìng,Danh từ liền,ntir,Động từ khiếm khuyết nhèm,ntir,Từ ghép giọt,ntờc,Danh từ ngực,ntơh,Danh từ nhìn,rơmê,Động từ căm,ềng,Từ ghép mối,tơrleh,Danh từ lở,tơrlơm,Động từ hố,tơrluh,Danh từ tỉ,tơrmàn,Từ ghép má,tơrmồ,Danh từ mót,tơrmuai,Từ ghép giát,tơrná,Từ ghép chõng,tơrná,Từ ghép ùn,tơrnang,Từ ghép vỉa,tơrnang,Từ ghép mối,tơrneh,Danh từ chay,tơrnèng,Từ ghép duỗi,dui,Từ ghép rung,dui,Từ ghép hủi,dun,Từ ghép thóp,dung,Từ ghép sui,dur,Từ ghép nhổ,dus,Động từ lượm,dùs,Từ ghép cứt,è,Từ ghép ỉa,è,Từ ghép chăn,ê,Từ ghép sấm,ntơr,Từ ghép chen,ntềt,Động từ sát,ntềt,Tính từ trơn,ntiah,Từ ghép điệu,ròm,Danh từ gầm,rồm,Từ ghép run,rơm,Từ ghép coi,rơmê,Động từ càng,ntê,Động từ khiếm khuyết cành,ntê,Danh từ còn,gam,Động từ khiếm khuyết thù,ềng,Từ ghép út,èt,Tính từ tí,ết,Từ ghép chốc,ết,Danh từ ga,ga,Danh từ lắp,gá,Động từ gạch,gàc,Danh từ bờ,gah,Danh từ bậc,gah,Danh từ bìa,gah,Từ ghép giới,gah,Danh từ mé,gah,Từ ghép ngành,gah,Danh từ sang,gan,Động từ vọt,gai,Từ ghép que,gai,Từ ghép roi,gai,Từ ghép gác,gák,Từ ghép đông,gal,Tính từ trượt,ntiar,Từ ghép nhớt,ntiar,Từ ghép nhờn,ntiar,Từ ghép tán,nsrum,Từ ghép phọt,nsuác,Từ ghép tuôn,nsuác,Từ ghép sóng,nsừc,Danh từ âm,ntas,Từ ghép đứng,ntàu,Động từ nhánh,ntê,Từ ghép lạt,tơrlà,Từ ghép sạt,tơrlah,Từ ghép sập,tơrlah,Động từ đâu,ntềng,Đại từ nêm,ntềt,Từ ghép thơ,nrí,Danh từ bẫy,nròng,Danh từ chồm,nrớt,Từ ghép mảnh,nsàng,Từ ghép nát,nse,Tính từ lốp,nsiáp,Từ ghép lép,nsiáp,Từ ghép nải,nsir,Từ ghép dùi,nsồc,Từ ghép bã,nsồp,Từ ghép sáp,nsồp,Từ ghép viên,gar,Tiền tố trực,gàr,Động từ bênh,gàr,Từ ghép liều,gàt,Từ ghép gióng,gau,Từ ghép húc,gé,Từ ghép vẫn,gam,Động từ khiếm khuyết kéo,tơrhuài,Động từ lôi,tơrhuài,Động từ dầm,tơr-iá,Từ ghép khét,tơr-ias,Từ ghép khê,tơr-ias,Từ ghép nhỏ,tơr-iớt,Tính từ chun,tơrklồn,Từ ghép sàn,tơrla,Danh từ cật,tơrlà,Từ ghép đáy,tơr-è,Danh từ nhai,tơrging,Động từ sặc,tơrglá,Từ ghép vạch,tơrglìt,Từ ghép banh,tơrglìt,Danh từ bật,tơrglơs,Động từ hàm,tơrgơm,Từ ghép gộp,tơrgùm,Từ ghép dồn,tơrgùm,Động từ vơ,tơrgùm,Từ ghép thu,tơrgùm,Động từ qua,gan,Động từ cạp,gáp,Từ ghép đạn,gar,Danh từ hạt,gar,Danh từ nhãn,gar,Từ ghép tóp,nsồp,Từ ghép xơ,nsồp,Từ ghép lồi,nsớt,Từ ghép vàng,rơmít,Danh từ nghệ,rơmít,Từ ghép ngụm,rơmum,Từ ghép sủi,rơmvác,Từ ghép sần,ròn,Từ ghép ủng,ròn,Từ ghép vồ,rơn,Từ ghép chụp,rơn,Động từ đè,rơn,Động từ hót,nrau,Từ ghép kêu,nrau,Động từ xoong,glah,Từ ghép đó,gen,Đại từ mệt,glar,Tính từ tre,gle,Danh từ thỏm,glóc,Từ ghép ngoạm,glom,Từ ghép tha,glòng,Động từ trĩ,glơng,Từ ghép thấy,gó,Động từ sừng,gô,Từ ghép xúm,tơrgùm,Từ ghép mang,giam,Động từ kẹp,giau,Từ ghép xúc,gir,Từ ghép mộng,glá,Từ ghép mấu,glá,Từ ghép nồi,glah,Danh từ chõ,glah,Từ ghép xê,tơrdeh,Từ ghép gạt,tơrđeh,Từ ghép di,tơrđeh,Từ ghép dịch,tơrđeh,Từ ghép lê,tơrđeh,Từ ghép lấn,tơrđeh,Từ ghép tán,tơrdih,Từ ghép dần,tơrdih,Động từ khiếm khuyết ép,tơrdih,Động từ ngỏ,tơrđùh,Từ ghép ròng,tơrđùh,Từ ghép trôn,tơr-è,Từ ghép đít,tơr-è,Từ ghép xử,glài,Động từ tròng,glàng,Từ ghép nhọc,glar,Từ ghép bức,nơm,Từ ghép phai,gơdô,Từ ghép bạc,gơdô,Danh từ thôi,gơdô,Thán từ vải,gơ-àl,Danh từ tòi,gơblong,Từ ghép thòng,gòc,Từ ghép nén,gơchồl,Từ ghép giết,gơchớt,Động từ diệt,gơchớt,Từ ghép tắt,gơchớt,Từ ghép số,gơcih,Danh từ va,gơcík,Từ ghép cúp,gơcồm,Danh từ chĩa,gơcong,Từ ghép ngã,gơcồt,Đại từ vện,gơcuài,Từ ghép thèm,gơdan,Động từ mót,gơdan,Từ ghép chóng,gơđeh,Từ ghép nhói,gơđì,Tính từ gáy,nrau,Từ ghép hè,nrèng,Danh từ tốt,niam,Tính từ dạ,nìh,Từ ghép rổ,nir,Từ ghép nặng,njớ,Tính từ sưởi,njơr,Từ ghép xóc,njừc,Từ ghép đóa,nơm,Từ ghép chiếc,nơm,Danh từ chỉ loại căn,nơm,Danh từ chỉ loại hạn,gơdú,Từ ghép thồ,gơdú,Từ ghép rơi,gơdùh,Động từ trượt,gơdùh,Từ ghép hụt,gơdùh,Từ ghép sái,gơglèt,Từ ghép sai,gơglih,Tính từ trật,gơglih,Từ ghép biến,gơgơs,Động từ thành,gơgơs,Động từ đứt,gơgớt,Động từ loà,gơcrà,Từ ghép ánh,gơcrà,Danh từ tia,gơcrà,Từ ghép rách,gơcrè,Tính từ chẽn,gơcrềp,Từ ghép độ,gơguh,Danh từ dâng,gơguh,Động từ trong,goh,Giới từ hở,gơha,Thán từ toét,gơhà,Từ ghép đứt,gơhàl,Động từ ứa,gơhòr,Từ ghép sém,gơhur,Từ ghép quịt,gời,Từ ghép suông,gời,Từ ghép hoang,gời,Tính từ hão,gời,Từ ghép nháp,gời,Từ ghép mộc,gời,Từ ghép vênh,gơđờr,Từ ghép bong,gơđờr,Từ ghép đẹp,niam,Tính từ đông,gơkớt,Tính từ đắm,gơkram,Từ ghép thuận,gơját,Từ ghép nên,gơjềng,Liên từ sụp,gơjơm,Từ ghép xoà,gơjơm,Từ ghép giặm,gơjrá,Từ ghép giận,gơjranh,Từ ghép oán,gơjranh,Từ ghép ghét,gơjranh,Từ ghép cáu,gơjranh,Từ ghép cạch,gơjranh,Từ ghép ức,gơjranh,Từ ghép tức,gơjranh,Từ ghép tả,gơjroh,Từ ghép thâm,gơjur,Từ ghép sạm,gơjur,Từ ghép lấm,gơkar,Từ ghép vệt,gơkli,Từ ghép trầy,gơklò,Từ ghép xước,gơklò,Từ ghép vén,gơklôn,Từ ghép hẳn,nớu,Động từ khiếm khuyết lìa,nrah,Từ ghép tản,nrah,Từ ghép dũi,nhus,Từ ghép chày,rơnai,Từ ghép giàn,rơnda,Từ ghép chất,rơndáp,Danh từ chồng,rơndáp,Danh từ xe,rơndeh,Danh từ chái,gơlàng,Từ ghép ngấm,gơkram,Động từ vướng,gơkuá,Động từ mẩu,gơl,Từ ghép sau,tơnớ,Danh từ nhóm,tơnrớp,Danh từ nỡ,tơ-ờ,Từ ghép lồng,tóp,Từ ghép châm,tóp,Từ ghép dát,tóp,Từ ghép chôn,tớp,Động từ quật,tơplớ,Từ ghép tai,tồr,Danh từ tẩy,gơjroh,Từ ghép ám,gơjur,Từ ghép chàm,gơjur,Từ ghép quáng,gơlàl,Từ ghép chói,gơlàl,Từ ghép loá,gơlàl,Từ ghép chiều,niam,Danh từ dòng,n'hòng,Danh từ bầu,n'hồng,Từ ghép héo,nhòp,Từ ghép bủng,nhòp,Từ ghép úa,nhòp,Từ ghép rám,nhòp,Từ ghép teo,nhòp,Từ ghép hụp,nhớp,Từ ghép lặn,nhớp,Động từ rươi,nhờp,Từ ghép độ,gơlan,Danh từ toà,gơlang,Từ ghép nẩy,gơlík,Từ ghép lòi,gơlík,Từ ghép dô,gơlík,Từ ghép vết,gơlíp,Danh từ vẻ,gơlơh,Danh từ cảm,gơlơh,Từ ghép tuột,gơlời,Từ ghép manh,gơl,Từ ghép khấc,gơl,Từ ghép khúc,gơl,Từ ghép hom,gơl,Từ ghép đoạn,gơl,Danh từ cốt,gơl,Từ ghép ngốc,gơla,Từ ghép dại,gơla,Tính từ đần,gơla,Từ ghép ngoan,gơlòng,Từ ghép thõng,gơlơng,Từ ghép rứt,gơltác,Từ ghép da,gơltau,Danh từ trốc,gơlừ,Từ ghép phủ,gòm,Từ ghép tẩy,gồm,Từ ghép đun,gơm,Từ ghép nấu,gơm,Động từ chào,gờm,Động từ reo,gờm,Động từ hồi,gơlàng,Danh từ khổ,gơlar,Tính từ ngạt,gơlềt,Từ ghép toè,gơlì,Từ ghép vã,gơlík,Từ ghép thuộc,gơ-ơm,Động từ dừng,gơ-ơm,Động từ chờ,gơn,Động từ đợi,gơn,Động từ cạp,gơnáp,Từ ghép dìm,tơnhớp,Từ ghép chuồi,tơn'hòr,Từ ghép tụt,tơn'hòr,Từ ghép cả,tơn'hua,Đại từ giảm,tơn'húc,Động từ xì,tơn'húc,Từ ghép thót,tơn'húc,Từ ghép dận,tơnhúk,Từ ghép nốt,tơnjơh,Từ ghép thấm,tơnjồp,Động từ phủ,gơlòm,Từ ghép tụ,gơnhồm,Từ ghép vân,gơnòr,Từ ghép vồng,gơnru,Từ ghép đống,gơnru,Từ ghép quyền,gơnuar,Danh từ thác,nhrùh,Từ ghép nhuộm,nhum,Từ ghép ruộm,nhum,Từ ghép rên,rơnđơh,Từ ghép lia,rơndơm,Từ ghép cưa,rơnđòt,Từ ghép nuôi,ròng,Động từ thẫm,rồng,Từ ghép thềm,rơng,Từ ghép đùa,n'hơl,Động từ bâu,nhôm,Từ ghép giây,gơpih,Từ ghép ngã,gơplớ,Đại từ rão,gơplồc,Từ ghép tróc,gơploh,Từ ghép ngã,gơplừ,Đại từ tróc,gơpồ,Từ ghép trồi,gơpơ,Từ ghép xếch,gơpờ,Từ ghép chứng,gơpờ,Từ ghép mẻ,gơpờc,Từ ghép quyện,gơpồt,Từ ghép nghiền,tơnlề,Từ ghép giần,tơnlì,Từ ghép lông,tơnò,Danh từ nanh,gơnèng,Từ ghép sớm,gờnh,Tính từ sứt,gơprớt,Từ ghép đổ,gơpừ,Động từ gờ,gòr,Từ ghép lườn,gòr,Từ ghép mu,gòr,Từ ghép nhoè,gơrề,Từ ghép hoen,gơrề,Từ ghép loang,gơrề,Từ ghép lan,gơrề,Từ ghép tấy,gơrề,Từ ghép về,gơrềng,Giới từ rỉ,gơrhiát,Từ ghép vòi,góp,Danh từ hắn,gớp,Đại từ gãy,gơpá,Động từ sứt,gơpét,Từ ghép híp,gơsrềp,Từ ghép đứt,gớt,Động từ tuột,gơtá,Từ ghép quắt,gơrkồn,Từ ghép quăn,gơrkồn,Từ ghép bụ,gơrò,Từ ghép chớm,gơrớp,Từ ghép mủn,gơrờs,Từ ghép tóp,gơrồt,Từ ghép rát,gơrớt,Tính từ tụt,gơrus,Từ ghép rối,gơryuá,Từ ghép thành,gơs,Động từ tạt,gơprih,Từ ghép trương,gơprồ,Từ ghép phình,gơprồ,Từ ghép xiên,gơsé,Từ ghép liệng,gơsèng,Từ ghép diệt,gơsớt,Từ ghép giết,gơsớt,Động từ chát,gơsràn,Từ ghép khí,n'hơm,Danh từ hơi,n'hơm,Động từ khiếm khuyết giấc,rơngan,Danh từ sôi,rơnggó,Động từ e,rơngòt,Từ ghép rũ,nhjru,Từ ghép nhún,nhjưr,Từ ghép ngo,n'ho,Từ ghép thông,n'ho,Từ ghép cười,nhó,Động từ uống,nhô,Động từ nhạo,tơn'hial,Từ ghép giễu,tơn'hial,Từ ghép văng,gơtá,Từ ghép hả,gơtàu,Thán từ quệt,gơthòt,Từ ghép bụi,gơthul,Danh từ phải,gơtìp,Động từ bị,gơtìp,Động từ trùng,gơtìp,Từ ghép vập,gơtơm,Từ ghép đụng,gơtơm,Động từ sụt,gơtớp,Từ ghép lây,gơtờp,Từ ghép xong,gơs,Động từ khiếm khuyết hoá,gơs,Từ ghép vỗ,gơsàc,Động từ nghển,tơngờ,Từ ghép ngửa,tơngờ,Từ ghép hếch,tơngờ,Từ ghép óc,tơngoh,Từ ghép ngô,tơngời,Từ ghép diện,tơngui,Danh từ vờn,n'hơl,Từ ghép chơi,n'hơl,Động từ cỏ,nhhớt,Danh từ khói,nhhú,Danh từ cao,nhhua,Tính từ cộc,nhík,Từ ghép khóc,nhìm,Động từ le,nhjờc,Từ ghép lốc,nhjồp,Từ ghép bệ,rơng,Từ ghép giải,gròng,Danh từ kềnh,grơu,Từ ghép toát,gơtuh,Từ ghép vấp,gơtúp,Từ ghép ngập,gơvam,Động từ thích,gơvoh,Động từ yêu,gơvoh,Động từ mải,gơvoh,Từ ghép mến,gơvoh,Từ ghép mê,gơvoh,Động từ phồng,gơvrồ,Từ ghép chóng,gơtras,Từ ghép run,gơtrơs,Từ ghép bục,gơtrùi,Từ ghép cài,tơngkáp,Từ ghép ngẩng,tơngớ,Từ ghép bướu,gơwá,Từ ghép hướng,gơwèt,Danh từ chĩa,gơwèt,Từ ghép quẩn,gơwơl,Từ ghép xoà,gơyùr,Từ ghép lu,gre,Từ ghép bình,gri,Danh từ than,rơnga,Danh từ mành,rơning,Từ ghép vương,rơnjài,Từ ghép chòi,rơnú,Từ ghép yến,rơnuas,Từ ghép đẫm,rơ-ô,Tính từ đậu,rớp,Động từ sẽ,rớp,Động từ khiếm khuyết thỏ,rơpài,Từ ghép chuẩn,n'hàr,Từ ghép ai,nhcau,Đại từ gì,nhchi,Đại từ sao,nhchi,Đại từ lún,nhchùn,Từ ghép êm,nhchùn,Tính từ nét,gùng,Danh từ lồng,gú,Từ ghép đai,guàng,Từ ghép khai,tơnggít,Động từ hiện,tơnggó,Danh từ tăng,tơngguh,Động từ nhân,tơngguh,Từ ghép mỡ,tơngi,Từ ghép nhắc,tơngkah,Động từ hồi,tơngkah,Danh từ ria,guềm,Từ ghép len,guh,Từ ghép lên,guh,Động từ dậy,guh,Động từ giữa,gùl,Giới từ chặng,gùl,Từ ghép viền,gùng,Từ ghép dòng,gùng,Danh từ mạch,gùng,Danh từ nẻo,gùng,Từ ghép rỏ,nhhát,Từ ghép sợi,nhhe,Danh từ chuỗi,nhhe,Từ ghép ngắm,nham,Động từ nháp,nham,Từ ghép mốc,n'hàr,Từ ghép guốc,guớk,Từ ghép dẻ,gus,Từ ghép khắp,gùt,Tính từ chìa,tong,Từ ghép đâm,tơng,Động từ đóng,tơng,Động từ chợp,nhềm,Từ ghép nhắm,nhềm,Động từ hưởng,ngui,Động từ ngán,ngừn,Từ ghép ngấy,ngừn,Từ ghép lá,n'ha,Danh từ trầu,n'ha,Từ ghép dầm,n'hàc,Từ ghép tháng,n'hai,Danh từ gào,tơngà,Từ ghép mửa,há,Từ ghép tiêu,hác,Từ ghép thè,hal,Từ ghép le,hal,Từ ghép ráp,nham,Từ ghép sợ,ngòt,Động từ vo,rơpau,Từ ghép xoa,rơpau,Từ ghép day,rơpau,Từ ghép dái,rơploh,Từ ghép vuốt,rơpòc,Từ ghép dụi,rơpồt,Từ ghép giãy,rơpớt,Từ ghép trâu,rơpu,Danh từ nhồi,tơmơl,Từ ghép hạ,tơmù,Động từ hồ,tơnau,Danh từ diệt,tơnchớt,Từ ghép đun,tơnduh,Từ ghép hâm,tơnduh,Từ ghép nấu,tơnduh,Động từ dòng,tơndùh,Danh từ đưa,tong,Động từ phàm,ham,Từ ghép mặn,hang,Tính từ hạng,hàng,Danh từ thét,tơnggà,Từ ghép khe,ha,Từ ghép há,ha,Từ ghép nhoẻn,ha,Từ ghép ói,há,Từ ghép nôn,há,Từ ghép choán,hát,Từ ghép chật,hát,Tính từ hào,hàu,Từ ghép leo,hàu,Động từ trèo,hàu,Từ ghép rạch,hàu,Danh từ ta,he,Đại từ hắc,hềt,Từ ghép hoi,hềt,Từ ghép hôi,hềt,Từ ghép hen,hian,Từ ghép ảnh,hin,Danh từ đút,tơmút,Từ ghép dìm,tơmvú,Từ ghép chuôm,tơnau,Từ ghép đầm,tơnau,Danh từ gọng,ngkơr,Từ ghép khẩu,ngkơr,Từ ghép cùi,ngkra,Từ ghép búp,ngkur,Từ ghép kiến,ngonh,Từ ghép háo,ngờnh,Từ ghép đề,tơlík,Từ ghép loại,tơlík,Danh từ sấy,hiơr,Từ ghép kiễng,hiờt,Từ ghép bén,hìt,Từ ghép nhà,hìu,Danh từ giang,tơmát,Từ ghép chúi,tơmềt,Từ ghép vụt,har,Từ ghép tức,hát,Từ ghép chưng,tơlík,Từ ghép ứ,ngơr,Từ ghép ngoi,ngờr,Từ ghép nể,ngòt,Từ ghép ngạnh,ngke,Từ ghép gạc,ngke,Từ ghép sừng,ngke,Từ ghép khạc,ngkhàk,Từ ghép nhai,ngkhiang,Động từ cổ,ngko,Danh từ lưng,ngkời,Danh từ cọng,ngkòng,Từ ghép cuống,ngkòng,Từ ghép dọc,ngkòng,Tính từ khiến,ngui,Động từ báng,ngkơr,Từ ghép giúi,tơlơ,Từ ghép ẩy,tơlơ,Từ ghép du,tơlơ,Từ ghép vũng,tơlồk,Từ ghép ướm,tơlòng,Từ ghép thử,tơlòng,Động từ tháo,hồ,Động từ hứa,hơ,Động từ đáp,hơ,Động từ đấy,hớ,Đại từ đền,tơm,Từ ghép trả,tơm,Động từ tư,tờm,Từ ghép thân,tờm,Danh từ của,tờm,Giới từ chính,tờm,Thán từ ấy,hớ,Đại từ tức,hớ,Từ ghép vậy,hớ,Đại từ thế,hớ,Đại từ trên,hơđang,Giới từ sàn,hơđang,Danh từ dưới,hơđơm,Giới từ gọi,hòi,Động từ kêu,hòi,Động từ hoi,hòi,Từ ghép cay,hòi,Từ ghép hội,hồi,Danh từ rim,hồl,Từ ghép nặn,tơl-iớt,Từ ghép vật,tơlơ,Từ ghép xô,tơlơ,Từ ghép kéo,huài,Động từ đuối,huar,Tính từ triệu,tơlák,Từ ghép bỡn,tơlhiar,Từ ghép bấm,tơl-iá,Động từ bóp,tơl-iá,Từ ghép vắt,tơl-iá,Từ ghép sáo,tơliàng,Từ ghép thải,tơlík,Từ ghép thò,tơlík,Từ ghép suy,tơlík,Từ ghép xả,tơlík,Động từ tiết,tơlík,Từ ghép xông,hồl,Từ ghép đồ,hồl,Danh từ hấp,hồl,Từ ghép hỏng,hư,Tính từ huýt,huác,Từ ghép tàu,ngkòng,Danh từ chuôi,ngkơr,Từ ghép cán,ngkơr,Từ ghép tanh,ngir,Từ ghép bí,rơpual,Tính từ dưa,rơpung,Từ ghép bầy,rơpuơl,Từ ghép dỡ,rờs,Từ ghép gỡ,rờs,Động từ lược,rơsi,Từ ghép phun,rơsih,Động từ rảy,rơsìh,Từ ghép rắc,rơsìh,Từ ghép rải,rơsìh,Từ ghép bóng,huềng,Danh từ thoả,hừh,Từ ghép chệch,huí,Từ ghép quên,huí,Động từ lẩn,húi,Từ ghép lầm,húi,Từ ghép lạc,húi,Từ ghép luộc,hồl,Động từ no,hờm,Tính từ quýnh,hờn,Từ ghép hồng,hồng,Từ ghép đượm,hơng,Động từ ngót,hồnh,Tính từ hộp,hồp,Danh từ bồi,hơr,Từ ghép đỡ,hơvơi,Động từ ngỗng,tơhừn,Từ ghép túi,tồi,Danh từ tỏi,tòih,Từ ghép mài,tồl,Từ ghép mọi,tơl,Từ hạn định khắp,tơl,Tính từ lên,tơl,Động từ đạt,tơl,Động từ vít,tơl,Từ ghép nhầm,húi,Động từ bẹp,húc,Từ ghép sút,húc,Từ ghép xì,húc,Từ ghép xẹp,húc,Từ ghép uống,hùc,Động từ lùa,hué,Từ ghép in,in,Động từ loáng,huớt,Từ ghép hơ,hur,Từ ghép rát,hur,Tính từ ran,hur,Từ ghép chổng,hừt,Từ ghép huyện,huyền,Danh từ xách,ià,Động từ hành,iam,Từ ghép kiệu,iam,Từ ghép gà,iar,Danh từ viếng,ias,Từ ghép nghe,iát,Động từ thèm,tơhìr,Động từ nghén,tơhìr,Từ ghép khát,tơhìr,Từ ghép hươu,il,Từ ghép rưới,rơsìh,Từ ghép vảy,ngkàp,Từ ghép mai,ngkàr,Danh từ hét,nggà,Từ ghép ngáp,nggàp,Từ ghép réo,nggàr,Động từ nhẹ,nggờc,Tính từ ù,nggồr,Từ ghép ngồi,nggui,Động từ nửa,nggùl,Danh từ lưng,nggùl,Danh từ rưỡi,nggùl,Từ ghép quãng,nggùl,Danh từ hẩm,ìm,Từ ghép ươn,ìm,Từ ghép rụt,rồt,Từ ghép xoắn,rơtanh,Từ ghép lẻ,is,Từ ghép riêng,is,Tính từ tư,is,Từ ghép tạm,ing,Tính từ ẩm,iò,Từ ghép ác,iơh,Từ ghép dữ,iơh,Tính từ gọn,iòl,Tính từ bả,iơm,Đại từ khác,is,Tính từ yêu,tir,Động từ lắng,iát,Từ ghép vú,toh,Từ ghép tu,tơh,Từ ghép bắc,tô,Danh từ nguồn,tô,Danh từ đắp,tớ,Động từ trùm,tớ,Danh từ đào,tờ,Động từ nghiện,ngir,Động từ hăm,ngir,Từ ghép tưới,rơsìh,Từ ghép vảy,rơsìh,Từ ghép bón,rơsìh,Từ ghép khô,rơsơh,Tính từ ráo,rơsơh,Từ ghép ổ,rơsòn,Từ ghép tổ,rơsòn,Danh từ dãy,ròt,Từ ghép thụt,rồt,Từ ghép nhúng,iú,Từ ghép hút,iù,Động từ chấm,íu,Động từ tranh,ja,Danh từ xéo,já,Từ ghép đạp,já,Động từ mang,já,Động từ mời,jà,Động từ rủ,jà,Động từ lỗi,tìs,Từ ghép án,tìs,Danh từ trái,tìs,Từ ghép tội,tìs,Danh từ ném,to,Động từ đúc,tó,Từ ghép tép,tò,Từ ghép khiếu,ják,Từ ghép khôn,ják,Từ ghép chí,ják,Từ ghép vội,jal,Tính từ gấp,jal,Tính từ chài,jàl,Danh từ lưới,jàl,Danh từ tù,jàm,Từ ghép đóng,til,Động từ vắt,ìs,Từ ghép phơi,ìs,Động từ rót,ít,Từ ghép tẩm,iú,Từ ghép xấp,iú,Từ ghép xắp,iú,Từ ghép chần,iú,Từ ghép lợp,tìm,Từ ghép che,tìm,Động từ phủ,tìm,Từ ghép xua,ting,Từ ghép đuổi,ting,Động từ gián,típ,Từ ghép giáp,tìp,Từ ghép đánh,jan,Động từ nhạy,jar,Từ ghép dò,ját,Từ ghép tuân,ját,Từ ghép theo,ját,Động từ kê,jai,Từ ghép xuể,jai,Từ ghép khá,ják,Động từ khiếm khuyết giỏi,ják,Tính từ nguôi,ngềt,Từ ghép nguội,ngềt,Từ ghép chần,jing,Từ ghép giờ,jiơ,Danh từ bù,jau,Động từ giao,jàu,Động từ khoán,jàu,Từ ghép nạp,jàu,Từ ghép phó,jàu,Tiền tố váng,jê,Từ ghép nhức,jê,Từ ghép đau,jê,Động từ bạc,jền,Danh từ sẻ,jík,Từ ghép cài,til,Từ ghép ố,tìl,Tính từ nhắm,tiam,Động từ đuôi,tiang,Danh từ rèn,tiar,Từ ghép vá,jing,Từ ghép khâu,jing,Từ ghép vò,rơtau,Từ ghép chà,rơtau,Từ ghép hô,nggà,Động từ tẻ,ngan,Từ ghép rất,ngan,Động từ khiếm khuyết quá,ngan,Động từ khiếm khuyết nghẹo,ngèng,Từ ghép phục,ngêr,Động từ gớm,ngềr,Từ ghép im,ngềt,Từ ghép lặng,ngềt,Từ ghép cũ,jó,Tính từ lâu,jó,Tính từ thăm,jồ,Động từ xới,jơcoh,Từ ghép kiềng,jơgàng,Từ ghép đói,jơgloh,Động từ chót,jơh,Từ ghép xong,jơh,Động từ khiếm khuyết trọn,jơh,Tính từ tép,ti,Từ ghép điếc,tí,Từ ghép bóc,tì,Từ ghép kéo,tì,Động từ róc,tì,Từ ghép lội,tiá,Động từ thái,tiá,Từ ghép cày,ngal,Từ ghép phanh,thang,Từ ghép trũng,thòng,Từ ghép vực,thòng,Từ ghép cọ,thòt,Từ ghép đểu,thừ,Từ ghép thôi,thua,Thán từ tràng,thua,Từ ghép thời,thua,Danh từ chùng,thuàr,Từ ghép thùng,thùng,Danh từ nãy,ti,Đại từ dụ,jiồh,Từ ghép mau,jir,Từ ghép nhể,jir,Từ ghép ken,jir,Từ ghép luôn,ten,Động từ khiếm khuyết nhị,tềp,Từ ghép tết,tềp,Danh từ thét,nggà,Từ ghép gào,nggà,Từ ghép kêu,nggà,Động từ rỉa,rơtuh,Từ ghép phủi,rơtuh,Từ ghép phẩy,rơtuh,Từ ghép dỗ,rơtuh,Từ ghép giũ,rơtuh,Từ ghép giòn,rơvá,Từ ghép tăm,rơvác,Từ ghép cầu,rơvàng,Danh từ ngàn,rơvô,Từ ghép rãnh,rơvòng,Từ ghép vung,jơkơs,Từ ghép nhanh,jơl,Tính từ muộn,jơla,Tính từ trễ,jơla,Từ ghép phang,teh,Từ ghép giần,teh,Từ ghép gõ,teh,Từ ghép gò,teh,Từ ghép quẹt,teh,Từ ghép càn,jòi,Từ ghép gây,jòi,Động từ kiếm,jòi,Động từ lấy,jòi,Động từ sục,jòi,Từ ghép loài,jơi,Từ ghép họ,jơi,Đại từ phép,tềl,Danh từ dè,tềm,Từ ghép nhấm,tềm,Từ ghép ấn,jơlơn,Từ ghép dằn,jơlơn,Từ ghép mượn,jồm,Động từ ủ,jơm,Từ ghép rấp,jơm,Từ ghép câu,jơnau,Danh từ cớ,jơnau,Từ ghép tá,thil,Từ ghép bặt,thít,Từ ghép nín,thít,Từ ghép khỏi,thít,Động từ kì,tho,Từ ghép bã,jơkà,Từ ghép sự,jơnau,Danh từ mía,tàu,Danh từ hãy,té,Động từ khiếm khuyết chấm,té,Động từ xếp,té,Động từ nhe,tè,Từ ghép tay,tê,Danh từ dìu,tề,Từ ghép dắt,tề,Động từ báng,teh,Từ ghép cốc,teh,Từ ghép gảy,teh,Từ ghép cò,ték,Danh từ lẫy,ték,Từ ghép hiệu,tềl,Danh từ dấu,tềl,Danh từ thừa,jơngkah,Từ ghép tối,jơngo,Danh từ tuyệt,ngan,Từ ghép thật,ngan,Thán từ lựa,rơwah,Động từ khảnh,rơwah,Từ ghép tuyển,rơwah,Từ ghép bủa,rơwàng,Từ ghép voi,rơwas,Danh từ vòng,rơwềng,Danh từ hầm,rơyá,Danh từ hôm,ngai,Danh từ trưa,ngai,Danh từ xa,ngài,Tính từ cao,jơn'hua,Tính từ bổng,jơn'hua,Từ ghép đầm,táp,Danh từ đấm,táp,Động từ bịch,táp,Từ ghép lớp,táp,Danh từ thớ,táp,Từ ghép thụi,táp,Từ ghép trứng,táp,Từ ghép vỗ,tàp,Động từ phát,tàp,Động từ đập,tàp,Động từ đeo,tar,Động từ ghè,teh,Từ ghép dọc,jòng,Tính từ chân,jơng,Danh từ bộ,jơng,Danh từ khen,jờng,Động từ châm,tar,Từ ghép vòi,jơnồr,Danh từ căng,jơntang,Từ ghép chăng,jơntang,Động từ khiếm khuyết vạ,jơnuh,Từ ghép hút,jồp,Động từ mút,jồp,Từ ghép lao,jòr,Từ ghép lọc,jồr,Động từ bẻ,jơrká,Động từ mò,jơrkai,Động từ chén,jơrlú,Danh từ giường,jơnờng,Danh từ bàn,jơnờng,Danh từ dệt,tành,Động từ đẻ,táp,Động từ chùng,jrùh,Từ ghép bộp,jrùh,Từ ghép ghim,jrum,Từ ghép cựa,jơrmang,Từ ghép chục,jớt,Từ ghép mười,jớt,Từ ghép kéo,jơtrơi,Động từ si,jrai,Từ ghép gơ,jrang,Từ ghép nhãn,jràng,Từ ghép xơ,jrau,Từ ghép đa,jrê,Từ ghép nến,jrềng,Từ ghép sâu,jrô,Tính từ thông,jroh,Từ ghép thọc,jroh,Từ ghép háu,jròk,Từ ghép cọc,jrong,Từ ghép cột,jrong,Danh từ trụ,jrong,Từ ghép giun,jrớt,Từ ghép tục,jruàk,Từ ghép rụng,jrùh,Từ ghép vẹt,rơtèt,Từ ghép tách,rơtú,Từ ghép miết,nề,Từ ghép kỹ,nền,Tính từ láu,ngác,Từ ghép tinh,ngác,Từ ghép thính,ngác,Từ ghép mương,rơvòng,Từ ghép luồng,rơvòng,Từ ghép bú,tampô,Động từ om,tamvà,Từ ghép múa,tamya,Từ ghép kim,jrum,Danh từ xù,jrừng,Từ ghép xồm,juau,Từ ghép bói,juh,Từ ghép nồm,jum,Từ ghép nam,jum,Danh từ đưa,jun,Động từ tiễn,jun,Động từ nai,jùn,Từ ghép giũa,juơh,Từ ghép gợi,jur,Từ ghép tham,jròk,Từ ghép phàm,jròk,Từ ghép xoá,jùt,Từ ghép cá,ka,Danh từ buôn,ká,Động từ gió,rơvút,Danh từ vuốt,rơwàc,Từ ghép mủ,ndơng,Từ ghép sít,ndòp,Từ ghép khum,ndồp,Từ ghép khuất,ndớp,Từ ghép kín,ndớp,Tính từ giống,ndrờm,Tính từ hoà,ndrờm,Từ ghép ngang,ndrờm,Tính từ bằng,ndrờm,Giới từ đều,ndrờm,Động từ khiếm khuyết tựa,ndrờm,Từ ghép tiện,rơyát,Từ ghép tà,rơyơm,Từ ghép oai,rơyú,Từ ghép rối,rơyuá,Từ ghép quấn,rơyuá,Động từ rỗi,ru,Từ ghép nhàn,ru,Từ ghép rúc,rú,Từ ghép ngáng,kal,Từ ghép be,kal,Từ ghép đan,tành,Động từ tuốt,kác,Từ ghép nhể,jur,Từ ghép gột,jùt,Từ ghép lau,jùt,Động từ tẩy,jùt,Từ ghép tàn,nđiah,Động từ xái,nđiah,Từ ghép vuốt,nđias,Từ ghép móng,nđias,Danh từ buồn,nđiờr,Tính từ men,kanh,Từ ghép cắn,káp,Động từ ghè,káp,Từ ghép gặt,kác,Từ ghép nhớ,kah,Động từ bậc,kai,Danh từ bụng,ndul,Danh từ lươn,ndung,Từ ghép đây,ndo,Đại từ bắp,nđo,Danh từ mây,rơyah,Danh từ tên,kam,Danh từ gay,kan,Từ ghép nghiệt,kan,Từ ghép ngăn,kang,Từ ghép rấp,kang,Từ ghép hàm,kàng,Từ ghép càng,kàng,Động từ khiếm khuyết chùn,rúc,Từ ghép lùi,rúc,Từ ghép gang,nđàm,Từ ghép vừa,ndang,Động từ khiếm khuyết khuôn,ndàp,Từ ghép ngáy,ndar,Từ ghép rằm,ndar,Danh từ che,ndau,Động từ bã,nđiah,Từ ghép xót,nđàc,Từ ghép đốt,káp,Động từ đớp,káp,Từ ghép thôi,karhớ,Thán từ giá,kas,Danh từ đắt,kas,Tính từ kèn,kèng,Từ ghép bờ,kềng,Danh từ ven,kềng,Danh từ hến,kèp,Từ ghép cặp,kèp,Từ ghép chốt,kal,Từ ghép gài,kal,Từ ghép mùa,kàl,Danh từ kiếp,kàl,Từ ghép vụ,kàl,Danh từ trồng,tam,Động từ trong,tam,Giới từ cấy,tam,Từ ghép cua,tàm,Từ ghép thiêng,tàm,Từ ghép giáp,nđir,Từ ghép này,ndo,Đại từ mõm,mvùng,Từ ghép đứa,ná,Danh từ chỉ loại thằng,ná,Đại từ khách,nác,Danh từ trần,nàl,Tính từ thượt,nang,Từ ghép thượt,nar,Từ ghép ngón,nau,Danh từ đội,ndác,Danh từ gài,khá,Từ ghép điểm,khà,Danh từ thăm,khà,Động từ y,khai,Đại từ chàng,khai,Danh từ khám,kham,Động từ cùm,kham,Từ ghép chum,khàp,Từ ghép chậu,khàp,Từ ghép vại,khàp,Từ ghép chải,kèr,Từ ghép lóc,tah,Từ ghép thái,tah,Từ ghép xẻo,tah,Từ ghép tiếp,tai,Động từ thêm,tai,Động từ giảng,mvlàng,Từ ghép mặc,mvơh,Động từ dám,khin,Động từ dạn,khin,Từ ghép chai,khàr,Danh từ lọ,khàr,Từ ghép cứ,khát,Động từ khiếm khuyết tự,khát,Đại từ thà,khian,Từ ghép độc,khih,Tính từ gan,khin,Từ ghép đóng,tá,Động từ keo,keu,Từ ghép kẹo,keu,Từ ghép ngoặc,kéu,Từ ghép giắt,khá,Từ ghép cộm,khừ,Từ ghép rút,tá,Động từ vớt,tá,Từ ghép trích,tá,Động từ tuốt,tá,Từ ghép thu,tá,Động từ giáo,tà,Từ ghép lao,tà,Từ ghép đứt,tác,Động từ bán,tác,Động từ lạng,tah,Từ ghép tấc,nđàm,Từ ghép túm,mvát,Từ ghép nhão,mvè,Từ ghép ôi,mvih,Thán từ dịch,mvlàng,Từ ghép rít,khồm,Từ ghép táp,khồm,Từ ghép đòng,mvồn,Từ ghép phèn,mvring,Danh từ mồm,mvùng,Danh từ mụn,mun,Từ ghép xẵng,rul,Từ ghép rơi,rung,Động từ hửng,rừng,Từ ghép bừng,rừng,Từ ghép tranh,rùp,Danh từ ảnh,rùp,Danh từ nhập,mút,Động từ búa,mút,Từ ghép guồng,khơng,Từ ghép ì,khònh,Từ ghép chầu,khuai,Từ ghép lạy,khuai,Từ ghép vái,khuai,Từ ghép sủa,khual,Từ ghép khoan,khuàng,Động từ thụp,khunh,Từ ghép với,khuơr,Giới từ vin,khuờr,Từ ghép rướn,khuờr,Từ ghép kín,khiớp,Tính từ kho,kho,Danh từ giày,khó,Danh từ lượm,khòm,Từ ghép nhặt,khòm,Động từ vớ,khòm,Từ ghép phụt,khôm,Từ ghép vườn,suơn,Danh từ nương,suơn,Từ ghép lợn,sur,Danh từ sút,sút,Từ ghép cói,sùt,Danh từ nộp,tá,Động từ góp,tá,Động từ ngói,kiá,Danh từ gặm,kian,Từ ghép khít,kiar,Từ ghép sát,kiar,Tính từ sít,kiar,Từ ghép trái,kiau,Từ ghép kiểu,kiêuh,Danh từ khoá,khuá,Từ ghép đậu,khuah,Động từ yểng,kiồng,Từ ghép khối,kíp,Từ ghép ghê,kìr,Từ ghép buồn,kìr,Tính từ xôi,mvar,Danh từ nếp,mvar,Danh từ nhúm,mvát,Từ ghép xuôi,mù,Từ ghép phiền,muát,Từ ghép mũi,muh,Danh từ mạn,mum,Từ ghép ngậm,mum,Từ ghép góc,mum,Danh từ ve,mum,Từ ghép sống,kis,Động từ rìu,sùng,Từ ghép cũ,klar,Tính từ ếch,kít,Từ ghép thọc,sù,Từ ghép móc,sù,Động từ hồn,suàn,Danh từ sứ,suàn,Từ ghép chắt,suát,Từ ghép cạn,suát,Từ ghép cặn,suát,Từ ghép suốt,sùm,Tính từ mãi,sùm,Động từ khiếm khuyết nhái,kít,Từ ghép giòi,kih,Từ ghép gù,kiồl,Từ ghép còng,kiồl,Tính từ khướu,kiồng,Từ ghép cán,klák,Từ ghép tối,klam,Danh từ trăn,klan,Từ ghép ó,klàng,Từ ghép xó,mum,Từ ghép rước,mpràng,Từ ghép thềm,mpráp,Từ ghép khóm,mpung,Từ ghép lùm,mpung,Từ ghép bụi,mpung,Danh từ cụm,mpung,Danh từ ớt,mré,Từ ghép lạnh,mrềt,Tính từ đông,mrềt,Tính từ rét,mrềt,Tính từ rậm,kláp,Từ ghép đơn,srồm,Danh từ tôi,srong,Đại từ chông,srồng,Danh từ lác,srồng,Tính từ chúc,srơng,Động từ đâm,srớp,Động từ xoã,srùi,Từ ghép sửa,srùs,Động từ thò,sù,Từ ghép cằn,klàr,Từ ghép bón,klác,Từ ghép bớt,klah,Động từ gạn,klah,Từ ghép sẻ,klah,Từ ghép tỉa,klah,Từ ghép vợi,klah,Từ ghép trai,klau,Danh từ nam,klau,Danh từ chàng,klau,Danh từ bẻ,kleh,Động từ cốc,klék,Từ ghép kẻng,kleng,Từ ghép chuông,klèng,Danh từ diều,klềng,Từ ghép lẩy,klềs,Từ ghép loạn,klìn,Từ ghép nạn,klìn,Danh từ buốt,srìp,Từ ghép rặm,srìp,Từ ghép xâu,sro,Từ ghép luồn,sro,Từ ghép lồng,srồm,Từ ghép lòng,kló,Danh từ rốn,kló,Danh từ lột,klò,Từ ghép thỏm,klóc,Từ ghép sạch,kloh,Tính từ loãng,klòk,Tính từ trọc,klờl,Từ ghép gói,klơm,Từ ghép đùm,klơm,Từ ghép bọc,klơm,Từ ghép gan,klờm,Từ ghép nắm,klơman,Từ ghép hụt,klàs,Từ ghép sẩy,klàs,Từ ghép thoát,klàs,Động từ sổng,klàs,Từ ghép gấu,klồn,Danh từ độn,klồn,Từ ghép đè,klơn,Động từ chòm,klót,Từ ghép kiệt,klờt,Từ ghép bồng,klư,Từ ghép câm,kluát,Từ ghép hói,klừl,Từ ghép mề,klung,Từ ghép bướu,kó,Từ ghép mõ,kó,Từ ghép trắng,kò,Tính từ khớp,kồ,Từ ghép đốt,kồ,Động từ cọp,klìu,Danh từ nghe,klo,Động từ bọn,mpồl,Danh từ chỉ loại bầy,mpồl,Từ ghép đàn,mpồl,Danh từ chỉ loại toán,mpồl,Danh từ vọng,mpong,Từ ghép cổng,mpồng,Danh từ dép,kơjuá,Từ ghép cờ,kơ,Danh từ nôi,kơbường,Từ ghép nạy,kơđơh,Từ ghép xeo,kơđơh,Từ ghép xắt,koh,Từ ghép cắt,koh,Động từ thóc,kòi,Danh từ dọc,sràt,Tính từ mẻ,sràt,Từ ghép mối,sràu,Danh từ chà,sreh,Từ ghép chém,sreh,Từ ghép chặt,sreh,Tính từ cáp,sreng,Từ ghép xiềng,sreng,Từ ghép chau,srềng,Từ ghép nheo,srều,Từ ghép thép,srí,Danh từ giằm,mú,Từ ghép dằm,mú,Từ ghép quần,mpha,Danh từ lưỡi,mpiát,Danh từ nhọn,mplành,Từ ghép lũ,mpồl,Danh từ ban,mpồl,Danh từ tường,kơlík,Danh từ vững,kơljáp,Tính từ kẹp,kol,Từ ghép hóc,kòl,Từ ghép nghẹt,kòl,Từ ghép nghẽn,kòl,Từ ghép tắc,kòl,Từ ghép phụ,kòl,Từ ghép cồn,kồl,Danh từ gù,kồl,Từ ghép đốn,kơl,Từ ghép chặt,kơl,Tính từ gối,kờl,Danh từ giúp,kờl,Động từ nẹp,kơlát,Từ ghép mai,sràu,Danh từ cặp,kơldung,Từ ghép hăng,kơlhềk,Từ ghép hương,kơlhô,Danh từ trầm,kơlhô,Từ ghép cửa,mpồng,Danh từ mảng,mpờng,Từ ghép mẩy,sá,Từ ghép hình,rùp,Danh từ cháy,sa,Động từ ăn,sa,Động từ đớp,sa,Từ ghép gặm,sa,Từ ghép xông,sa,Từ ghép tên,sá,Danh từ thân,sá,Danh từ củ,sá,Danh từ nắm,mpát,Từ ghép bì,kơmhò,Từ ghép da,kơmhò,Danh từ bền,kơljáp,Từ ghép cướp,kơlnhau,Từ ghép đàn,kơlnhi,Danh từ chỉ loại rệp,sras,Từ ghép chua,sràt,Từ ghép nháy,kơlnhim,Từ ghép nghĩ,kơlôi,Động từ nép,kơldìng,Từ ghép ỷ,kơldìng,Từ ghép phong,kơldung,Từ ghép túi,kơldung,Danh từ gói,kơldung,Từ ghép bị,kơldung,Động từ hiếp,kơltớ,Từ ghép kéo,kơltung,Động từ vòm,kơluàng,Từ ghép khêu,kơlué,Từ ghép vạc,kơmeh,Từ ghép vỏ,kơmhò,Danh từ bìa,kơmhò,Từ ghép dáng,sá,Danh từ cái,sá,Thán từ mẫu,mờuh,Danh từ nào,mpa,Đại từ cối,mpal,Từ ghép lon,mpal,Từ ghép khúc,mpal,Từ ghép bảng,mpàn,Danh từ ván,mpàn,Danh từ sét,kơnàs,Danh từ quạ,kơnđà,Từ ghép giáng,kơndàng,Từ ghép ả,kơmơi,Từ ghép cháu,kơmòn,Danh từ chỉ loại màn,kơmùng,Danh từ mạt,kơmvuh,Từ ghép bột,kơmvuh,Danh từ váng,kơmvuh,Từ ghép sùi,kơmvuh,Từ ghép con,kòn,Danh từ đọng,kờn,Từ ghép liệng,sơvì,Từ ghép xới,sơwài,Từ ghép bại,kơlte,Từ ghép liệt,kơlte,Từ ghép thẻ,srá,Danh từ sách,srá,Danh từ lẻ,kơnah,Từ ghép quánh,kơnàng,Từ ghép mối,kơnàp,Danh từ mơ,mpau,Động từ gàn,mờng,Từ ghép thuận,mờng,Từ ghép quen,mờng,Động từ tật,mờng,Từ ghép thói,mờng,Từ ghép mỉm,mồnh,Từ ghép loét,mồr,Từ ghép tấy,mồr,Từ ghép sắp,mờr,Động từ khiếm khuyết trạc,mờr,Danh từ bế,kơnđu,Từ ghép ẵm,kơnđu,Từ ghép bồng,kơnđu,Từ ghép cắp,kơnđu,Động từ móc,kơné,Động từ lốp,kong,Từ ghép bánh,kong,Danh từ vòng,kòng,Danh từ công,kông,Danh từ cân,kơng,Từ ghép ghế,sơwài,Danh từ cọ,sra,Từ ghép đơn,srá,Danh từ giấy,srá,Danh từ vé,srá,Danh từ thiếp,srá,Từ ghép nặn,mòn,Từ ghép trộm,kơnhau,Từ ghép cắp,kơnhau,Động từ chậu,kơng,Từ ghép cai,sơrvì,Động từ vứt,sơrvì,Từ ghép kháy,sòt,Từ ghép khinh,sòt,Từ ghép nhạo,sòt,Từ ghép chê,sòt,Từ ghép bén,sồt,Từ ghép sắc,sồt,Từ ghép chậu,sơvàk,Từ ghép mứa,kơndèk,Từ ghép gót,kơndờl,Từ ghép bê,kơnđu,Từ ghép cưng,kờnh,Từ ghép muốn,kờnh,Động từ ưng,kờnh,Từ ghép ưa,kờnh,Động từ thích,kờnh,Động từ đờm,kơn'hà,Từ ghép trăng,kơn'hai,Danh từ oi,mờr,Từ ghép rình,mòc,Từ ghép săn,mòc,Động từ rưỡi,mơgùl,Từ ghép mỡ,mờh,Từ ghép bá,mơi,Từ ghép dì,mơi,Danh từ chỉ loại tọng,mơl,Từ ghép tiện,mòn,Từ ghép trong,sàng,Giới từ lõi,kơnồng,Từ ghép bốc,kơn'hồl,Động từ đượm,kơn'hồl,Động từ hơi,kơn'hồl,Động từ khiếm khuyết vùng,kơn'huàl,Danh từ khẩu,kơnian,Từ ghép vành,kơniơng,Từ ghép nhai,kơnjah,Động từ nặng,kơnjớ,Tính từ sờn,kơnjuh,Từ ghép nghe,kơno,Động từ cọc,kơnòk,Từ ghép bệ,kơnơl,Từ ghép cậu,kônh,Danh từ chỉ loại cần,kờnh,Động từ ngoắt,sơrvác,Từ ghép nhanh,sơrvác,Tính từ têm,kơnơm,Từ ghép mẩm,kơnờm,Từ ghép hòng,mong,Từ ghép định,mong,Động từ cồng,mồng,Từ ghép mà,mơ,Liên từ lẻ,mơ,Từ ghép liền,mơ,Động từ khiếm khuyết chọn,sác,Động từ tát,sàc,Từ ghép dã,sah,Từ ghép tỉnh,sah,Danh từ chòi,sàl,Từ ghép lều,sàl,Danh từ chếch,sơrleh,Từ ghép len,sơrleh,Từ ghép vượt,sơrlèt,Động từ xế,sơrling,Từ ghép lệch,sơrling,Từ ghép nghiêng,sơrling,Từ ghép chụm,sơrling,Từ ghép nạo,kơnòr,Từ ghép nhỏ,kơnòm,Tính từ trẻ,kơnòm,Tính từ lộn,sơrlớu,Từ ghép muỗi,sơrmác,Từ ghép thảo,sơrmah,Từ ghép sao,sơrmanh,Đại từ chửi,sơrpah,Động từ vằng,sơrpơng,Từ ghép bệnh,kòp,Danh từ rùa,kòp,Từ ghép vì,kồp,Giới từ chờ,kớp,Động từ chực,kớp,Từ ghép đón,kớp,Động từ đợi,kớp,Động từ mong,kớp,Động từ kiểm,kờp,Từ ghép điều,sồr,Danh từ dỡ,sờr,Từ ghép đường,sơrdàng,Danh từ lẫy,sơrklúp,Từ ghép sấp,sơrklúp,Từ ghép úp,sơrklúp,Động từ chéo,sơrkồng,Từ ghép bễ,sơnuh,Từ ghép ợ,sơ-ớ,Từ ghép nấc,sơ-ớ,Từ ghép ựa,sơ-ớ,Từ ghép sai,sồr,Tính từ lệnh,sồr,Danh từ bảo,sồr,Động từ cử,sồr,Từ ghép nạo,kòr,Từ ghép súc,kơnồt,Từ ghép nhấp,kơnrang,Từ ghép bò,kơnrồ,Danh từ củ,kơnuh,Danh từ thếp,kơnút,Từ ghép khèn,kơnvuát,Từ ghép ốm,kòp,Từ ghép ghì,kơrềt,Từ ghép gắt,kơrheh,Từ ghép khẽ,kơrhia,Từ ghép sơ,kơrhia,Từ ghép hãm,kơrhiơn,Từ ghép khoanh,kơrhual,Từ ghép bứng,kơrhuàl,Từ ghép xắn,kơrhuàl,Từ ghép hãm,kơrjơ,Từ ghép mai,kơrlô,Danh từ vầu,kơrlô,Từ ghép hờ,kơrlớp,Từ ghép đếm,kờp,Động từ dứt,sơntớt,Động từ chồi,sơnuan,Từ ghép bơm,sơnuh,Từ ghép chặn,kơryan,Động từ cản,kơryan,Từ ghép át,kơryan,Từ ghép khép,kơrlớp,Từ ghép chốt,kơrnal,Từ ghép then,kơrnal,Từ ghép ngoéo,kơrné,Từ ghép chớp,kơrnhim,Từ ghép rèm,kơrning,Từ ghép thớt,kơrnờl,Từ ghép đòn,kơrnờl,Danh từ chèo,kơrnua,Từ ghép mối,kơrnuát,Danh từ lờ,kơr-ơl,Từ ghép xỉu,kơrwài,Từ ghép bẩy,kơrđờ,Từ ghép kìm,kơryan,Từ ghép chắn,kơryan,Từ ghép và,mơ,Liên từ liềm,mớ,Từ ghép cỗ,sáp,Từ ghép chườm,sáp,Từ ghép chèn,sáp,Từ ghép lót,sáp,Từ ghép giọng,sáp,Danh từ kê,sáp,Từ ghép lời,sáp,Danh từ cô,mló,Danh từ chỉ loại tày,mlút,Từ ghép mọt,mó,Từ ghép bà,mò,Danh từ chỉ loại cốm,mồ,Từ ghép van,kồt,Từ ghép neo,kớt,Từ ghép nịt,kớt,Từ ghép buộc,kớt,Động từ đặc,kớt,Tính từ cột,kớt,Danh từ nhại,kờt,Từ ghép xẻng,kơvià,Từ ghép liếm,kơryal,Từ ghép xoan,sơntàng,Từ ghép hích,sơntèng,Từ ghép hẩy,sơntèng,Từ ghép giống,sơntìl,Tính từ phép,sơntìl,Danh từ thề,sơntơm,Động từ khai,sơntờm,Động từ sến,kré,Từ ghép khoèo,kreo,Từ ghép mai,kơvià,Danh từ sáo,kơwàu,Từ ghép vẫy,kơwời,Từ ghép khế,kơya,Từ ghép khoáy,kơyồn,Từ ghép vì,kơyua,Giới từ già,kra,Tính từ cứng,krá,Tính từ rắn,krá,Danh từ lắng,kram,Từ ghép bám,kơryôl,Động từ gọt,kồs,Từ ghép vót,kồs,Từ ghép kiêng,kờs,Từ ghép phễu,sơnròc,Từ ghép long,sơntá,Từ ghép lậu,kràng,Tính từ phục,krau,Động từ thiến,krau,Từ ghép hoạn,kráu,Từ ghép gấp,mơ,Tính từ ngay,mơ,Thán từ máu,mhàm,Danh từ mau,mhar,Từ ghép mạch,mhar,Danh từ gấp,mhar,Tính từ lả,mhời,Từ ghép me,mil,Từ ghép độc,mìng,Tính từ gụ,kré,Từ ghép thân,mềr,Danh từ thô,krùnh,Tính từ ương,kú,Từ ghép cóng,kreu,Từ ghép gấu,krih,Danh từ khoèo,krô,Từ ghép nhốt,krớ,Từ ghép giam,krớ,Động từ gương,krơh,Từ ghép khác,krơi,Tính từ lạ,krơi,Tính từ cau,sơnơng,Từ ghép điên,sơnrang,Từ ghép dại,sơnrang,Tính từ chéo,sơnrét,Từ ghép lẹm,sơnrét,Từ ghép kẹp,sơnngiát,Từ ghép vòi,sơnòm,Danh từ thuốc,sơnơm,Danh từ cần,krồng,Động từ cụ,krồnh,Danh từ mạt,kruà,Từ ghép cam,kruác,Từ ghép tọp,krừng,Từ ghép rẫy,mìr,Danh từ mím,mềm,Từ ghép tiếng,sáp,Danh từ bụi,sar,Danh từ cháu,sau,Danh từ chỉ loại ăn,sàu,Động từ sào,sàu,Từ ghép mìn,mền,Danh từ vượn,kuanh,Từ ghép chòi,kù,Từ ghép cố,kừ,Động từ vẫn,kừ,Động từ khiếm khuyết trống,sơnggơr,Từ ghép thắt,sơngiát,Từ ghép chẹt,sơngiát,Từ ghép trang,kua,Danh từ vã,kuá,Từ ghép vụng,kuà,Từ ghép moi,kuà,Từ ghép bốc,kuác,Động từ cào,kuàc,Động từ oẹ,sơngkòr,Từ ghép quẫn,sơnguài,Từ ghép nháp,sơnkòt,Từ ghép mét,mét,Từ ghép mèo,mèu,Từ ghép tiết,mhàm,Từ ghép kèn,mbre,Từ ghép liếc,mbrơs,Từ ghép bãi,mbuc,Danh từ đám,mbul,Danh từ chỉ loại dịu,mbur,Tính từ bóng,mbur,Danh từ rợp,mbur,Từ ghép cái,me,Thán từ mẹ,me,Danh từ mè,me,Từ ghép mái,me,Danh từ đũng,kuàng,Từ ghép điểm,kuàng,Danh từ múi,sơnề,Từ ghép óng,song,Từ ghép thẳng,song,Tính từ sơn,sơng,Từ ghép ốc,kuát,Từ ghép gãi,kuàc,Từ ghép quào,kuàc,Từ ghép vét,kuah,Động từ cọ,kuah,Từ ghép chuốt,kuah,Từ ghép cào,kuah,Động từ cạo,kuah,Từ ghép hót,kuah,Từ ghép bới,kuài,Từ ghép đùn,kuài,Từ ghép khoét,kuàl,Từ ghép kều,kué,Từ ghép gợi,kué,Từ ghép và,kué,Liên từ quế,kuề,Từ ghép diêm,kuềk,Từ ghép mép,kuèm,Danh từ bám,kuar,Động từ ôm,kuar,Động từ chống,sơndrá,Động từ tì,sơndrá,Từ ghép phụ,sơndrá,Từ ghép mí,sơndu,Từ ghép buồng,sơnđùng,Danh từ ngả,sơné,Đại từ ngõ,sơné,Danh từ miếng,sơnề,Từ ghép quen,kuèng,Động từ què,kuét,Từ ghép thọt,kuét,Từ ghép khoèo,kuét,Từ ghép chanh,kuết,Từ ghép quít,kuết,Từ ghép quặp,kuềt,Từ ghép cú,kuh,Danh từ trần,kuh,Tính từ sân,kuil,Danh từ bãi,kuil,Danh từ cúi,kun,Từ ghép cong,kue,Tính từ ngoắc,kué,Từ ghép móc,kué,Động từ khều,kué,Từ ghép roi,màng,Từ ghép mắt,mát,Danh từ chặn,kúp,Động từ chụp,kúp,Động từ níu,kúp,Từ ghép khom,kun,Từ ghép gục,kun,Từ ghép cũng,kung,Động từ khiếm khuyết ích,kuơ,Từ ghép vòm,kuớ,Từ ghép xay,kuơi,Từ ghép vẩu,kuơnh,Từ ghép vin,kuơr,Từ ghép với,kuờr,Giới từ chịt,sơnát,Từ ghép cạm,sơndá,Từ ghép tựa,sơnđìng,Từ ghép ngả,sơnđìng,Đại từ dựa,sơnđìng,Động từ nhảy,sơnđoh,Động từ mí,sơndồi,Từ ghép môi,sơndồi,Danh từ bắt,kúp,Động từ nái,me,Từ ghép mày,mê,Đại từ vàng,màh,Danh từ may,mai,Tính từ máy,mai,Danh từ lái,mai,Động từ chừa,màl,Từ ghép mớm,mam,Từ ghép mắm,màn,Danh từ đầy,làm,Tính từ khắp,làm,Tính từ trĩu,kút,Từ ghép tru,kừu,Từ ghép láng,lá,Từ ghép trải,lá,Động từ trọc,làc,Từ ghép trách,lah,Từ ghép rầy,lah,Từ ghép la,lah,Từ ghép là,lah,Liên từ mắng,lah,Từ ghép đe,lah,Từ ghép trước,lài,Giới từ sẵn,lài,Tính từ thương,sơnđác,Động từ tra,sơnáp,Từ ghép chẹn,sơnát,Từ ghép dẫn,lam,Động từ kẻo,mbài,Từ ghép rống,mblòh,Từ ghép xốp,mbờc,Từ ghép phải,ma,Động từ chắt,se,Từ ghép ghé,sé,Động từ giạt,sé,Từ ghép giậu,sề,Từ ghép bửa,sề,Từ ghép răng,sề,Đại từ tước,sề,Từ ghép chim,sềm,Danh từ xem,sền,Động từ giật,sơmvrớt,Động từ giằng,sơmvrớt,Từ ghép tước,sơmvrớt,Từ ghép đơm,sơn,Từ ghép rặn,sơn,Từ ghép chêm,sờn,Từ ghép cung,sơna,Từ ghép ná,sơna,Từ ghép phần,sơnah,Danh từ đảng,sơnah,Từ ghép chẽ,sơnah,Từ ghép bậc,sơnah,Danh từ phương,sơnah,Danh từ phe,sơnah,Từ ghép năm,sơnam,Từ ghép tuổi,sơnam,Danh từ dang,làs,Từ ghép sải,làs,Từ ghép săn,láu,Động từ chột,lè,Từ ghép mù,lè,Tính từ nhừ,lề,Từ ghép rữa,lề,Từ ghép tan,lề,Động từ tiêu,lề,Từ ghép thận,leh,Danh từ cật,leh,Từ ghép để,làng,Giới từ nhẫn,sơmviát,Từ ghép mày,sơmvir,Đại từ hớt,sơmvới,Từ ghép hắt,sơmvrih,Từ ghép hào,lel,Từ ghép ham,lềl,Động từ dế,lềl,Từ ghép lĩnh,leng,Từ ghép lang,lềng,Danh từ rong,lềng,Từ ghép bịt,lềt,Từ ghép gắn,lềt,Động từ dọi,lềt,Từ ghép trám,lềt,Từ ghép vít,lềt,Từ ghép nô,leu,Từ ghép hề,lèu,Thán từ vót,lành,Từ ghép dạm,láp,Từ ghép gả,láp,Động từ chấm,líp,Động từ nở,lì,Động từ lật,lì,Động từ mồi,sơmpa,Danh từ nút,sơmpềt,Danh từ mà,sơmpìu,Liên từ nhựa,sơmplá,Danh từ thăn,sơmpò,Từ ghép vòi,sơmpồc,Danh từ đuốc,sơmpòl,Từ ghép gắp,sơmpring,Từ ghép xâu,sơmpring,Từ ghép mỏ,sơmuar,Danh từ thuốc,sơmva,Danh từ chạc,sơmvah,Từ ghép túm,sơmvát,Từ ghép trổ,lík,Từ ghép nhô,lík,Từ ghép chênh,lin,Từ ghép quân,ling,Danh từ lính,ling,Danh từ cõng,má,Từ ghép địu,má,Từ ghép coi,sền,Động từ duyệt,sền,Từ ghép nom,sền,Từ ghép trụi,lừi,Từ ghép trụi,lừn,Từ ghép lợi,lừnh,Danh từ hỏi,lùp,Động từ đòi,lùp,Động từ bầu,lìng,Từ ghép dán,lir,Động từ gắn,lir,Động từ ngược,sơlớ,Tính từ ngược,sơlớu,Tính từ xóc,sơlú,Từ ghép dím,sơma,Từ ghép nhím,sơma,Từ ghép muỗi,sơmác,Từ ghép tròi,sơmblờng,Từ ghép lít,lít,Từ ghép tóm,sơmvát,Từ ghép siết,sơmvát,Động từ trợn,lì,Từ ghép xoè,lì,Từ ghép thác,liang,Từ ghép ra,lík,Động từ chạm,lồ,Từ ghép cám,lớ,Từ ghép xếp,lớ,Động từ xong,lồc,Động từ khiếm khuyết cặn,lồc,Từ ghép vút,lùp,Động từ cụt,lút,Tính từ dàn,sèng,Từ ghép hàng,sèng,Danh từ vẽ,sềr,Động từ rách,sèt,Tính từ đá,lú,Danh từ hõm,luềl,Từ ghép vố,luh,Từ ghép mỏi,lơgah,Từ ghép buột,lơgah,Từ ghép dang,sơkàr,Từ ghép dứa,sơkò,Danh từ quấy,sơkuơr,Từ ghép khoắng,sơkuơr,Từ ghép giọi,sol,Từ ghép hun,sòl,Từ ghép chiếu,sòl,Danh từ cũng,sơl,Động từ khiếm khuyết phà,sơlàng,Danh từ mâm,sơlàu,Danh từ khay,sơlàu,Từ ghép trào,liu,Từ ghép tràn,liu,Từ ghép chị,ló,Danh từ chỉ loại thửa,ló,Từ ghép gai,lò,Từ ghép rõ,loh,Tính từ gầm,loh,Từ ghép đóng,lơh,Động từ diễn,lơh,Động từ đánh,lơh,Động từ chế,lơh,Động từ dom,lùh,Từ ghép đọc,sền,Động từ dẻo,lơvơn,Từ ghép yếu,lơvơn,Tính từ nuốt,lơwan,Động từ la,lơyah,Từ ghép lùn,lơyah,Từ ghép nếm,lơyáp,Từ ghép ê,lơgar,Từ ghép nước,lơgar,Danh từ xếp,lớu,Động từ dày,lơ-út,Tính từ trống,soh,Từ ghép mặc,soh,Động từ chữa,sờh,Động từ sửa,sờh,Động từ môi,sơ-ió,Danh từ thìa,sơ-ió,Từ ghép soát,sók,Từ ghép lầm,sơkal,Từ ghép đục,sơkal,Tính từ bừa,sơkam,Từ ghép kìm,sơkáp,Từ ghép cấp,sơldú,Danh từ liệng,sơling,Từ ghép tôn,sơlo,Danh từ vãi,sìh,Từ ghép xạ,sìh,Từ ghép cuối,lồi,Danh từ nào,lơi,Đại từ đốt,sồc,Động từ lượn,sơdar,Từ ghép quanh,sơdar,Danh từ tăm,sơgê,Từ ghép gắp,sơgiau,Từ ghép mũ,sơgơn,Danh từ đoảng,sơgrài,Từ ghép bước,lòt,Động từ sang,lòt,Động từ lậu,lơu,Tính từ dừa,lơ-u,Danh từ gấp,lớu,Tính từ say,lơhá,Từ ghép thiến,lơhác,Từ ghép hóc,lơhan,Từ ghép bỏng,lơhò,Tính từ mỏng,lơhơ,Từ ghép lỏng,lơhuang,Từ ghép lọt,lơhùm,Động từ bạt,lơ-út,Danh từ mềm,lơvìn,Tính từ nhũn,lơvìn,Từ ghép nút,sềt,Danh từ tra,siah,Từ ghép mòn,siar,Từ ghép vẹt,siar,Từ ghép cứa,siát,Từ ghép gieo,sih,Từ ghép hom,slau,Từ ghép mọng,lơngom,Từ ghép ngọt,lơngồt,Từ ghép cày,lơ-òr,Từ ghép toàn,lơm,Động từ khiếm khuyết rá,lơ-i,Từ ghép thúng,lơ-i,Danh từ truyền,lời,Động từ tha,lời,Động từ nhường,lời,Từ ghép buông,lời,Động từ gây,lời,Động từ chó,so,Danh từ tóc,só,Danh từ mê,lơhá,Động từ thiếp,lơhá,Từ ghép củi,lòng,Từ ghép thử,lòng,Động từ thách,lòng,Từ ghép nhân,sò,Từ ghép nhau,sò,Danh từ số,sồ,Danh từ gùi,sớ,Từ ghép quấy,lơ-iá,Từ ghép thói,lơkanh,Từ ghép sắt,lòs,Danh từ tốn,siớu,Động từ phí,siớu,Danh từ thiệt,siớu,Thán từ xong,sir,Động từ khiếm khuyết bít,sìt,Từ ghép vụt,siùr,Từ ghép vuông,lơmpòng,Từ ghép cầy,lơ-òr,Danh từ trần,lơphong,Tính từ nhụt,lơr,Từ ghép cũi,lồng,Từ ghép liệt,lơng,Từ ghép thõng,lơng,Từ ghép vừng,lơnga,Từ ghép phúc,lơngai,Từ ghép bở,lơngàm,Từ ghép inh,lơnganh,Từ ghép yên,lơngáp,Tính từ lầy,lơnggờr,Từ ghép nõn,lơngkòt,Từ ghép kẽm,lơngô,Từ ghép đồng,lơngô,Danh từ các,ală,Từ hạn định rộng,ananøg,Tính từ cộng,bơtòm,Động từ may,bơtuah,Tính từ từ,bớh,Giới từ gió,càl,Danh từ tỉnh,càr,Danh từ cây,chi,Danh từ nước,dà,Danh từ hiếng,siờm,Từ ghép hao,siớu,Từ ghép thôi,lơm,Thán từ béo,lơmá,Tính từ đẫy,lơmá,Từ ghép mập,lơmá,Từ ghép méo,lơmpong,Từ ghép sớm,gờñ,Tính từ vó,yú,Từ ghép loạt,yua,Từ ghép rầy,yuam,Từ ghép kinh,yuan,Từ ghép võng,yun,Từ ghép yếm,yùp,Từ ghép trĩu,yur,Từ ghép xen,pơrlu,Từ ghép ghen,pơrnhát,Từ ghép đỏ,pơrhê,Tính từ thiu,pơr-iu,Từ ghép tụ,pơrjum,Từ ghép thu,pơrjum,Động từ họp,pơrjum,Động từ hội,pơrjum,Danh từ đánh thức,pơrlai,Từ ghép đánh lừa,pơrlồm,Động từ - Động từ giả dối,pơrlồm,Từ ghép đóng khố,ntrònh,Động từ - Từ ghép phá hoại,aniai,Từ ghép tuy,bù lah,Liên từ sông,dà dờng,Danh từ vun vút,sior,Từ ghép chiếu bóng,lơma,Danh từ - Danh từ béo mập,lơmá,Tính từ - Tính từ lò mò,lơmòc,Danh từ - Động từ sơ hở,lơmpah,Từ ghép ô,lơmpòng dết,Danh từ chất phác,lơmư,Danh từ - Từ ghép tuý luý,lơmvè,Danh từ - Từ ghép tê liệt,lơng,Danh từ - Tính từ ngoại xâm,sò,Tính từ - Từ ghép bờm,só aseh,Từ ghép rau,sò kòn,Danh từ tất,sô sèt,Từ ghép lục,sơ wờ,Từ ghép trữ,lời wơl,Từ ghép tinh nghịch,lơkanh,Từ ghép vó,lòs jơng,Từ ghép thép,lòs krành,Danh từ nết na,lơn'hơn,Danh từ - Từ ghép gai góc,lò-òng,Danh từ - Danh từ cày cấy,lơ-òr,Động từ - Động từ điệu,lơkuớ lơkuờn,Danh từ trần trụi,lơlừn,Tính từ - Từ ghép bỏ qua,lời,Từ ghép buông tha,lời,Động từ - Động từ cùng,lồi dút,Tính từ khất,lời ing,Từ ghép hoãn,lời ing,Từ ghép gượm,lời ing,Từ ghép truồng,lời rồ,Từ ghép lễ,lơh yàng,Danh từ giỗ,lơh yàng,Danh từ kết,lơh yô,Động từ say sưa,lơhá,Từ ghép hà tiện,sềt,Từ ghép lảm nhảm,si,Danh từ - Từ ghép gợn,siồ siá,Từ ghép rác,siồ siá,Danh từ thon,lờr wờr,Từ ghép bất cứ,lơi,Động từ khiếm khuyết phó,lơh phó,Tiền tố thịt,lơh puác,Danh từ y,lơh sơnơm,Đại từ xà beng,sơbèng,Từ ghép xà phòng,sơbong,Danh từ loanh quanh,sơdar,Động từ - Danh từ bói,sền tê,Từ ghép chỉnh,sền wơl,Từ ghép sửa,sền wơl,Động từ thép,lòs thép,Danh từ gang,lòs vơrá,Từ ghép tiến,lòt hơđáp,Động từ dạo,lòt n'hơl,Động từ xéo,lòt té,Từ ghép bệnh lậu,lơu,Danh từ - Tính từ tham lam,sơgràm,Từ ghép chỉnh,lơh wơl,Từ ghép cúng,lơh yàng,Từ ghép bĩu,lơh mhồnh,Từ ghép trắng trợn,sơgràm,Tính từ - Từ ghép nóng nẩy,sơ-ial,Tính từ - Từ ghép kiểm soát,sók,Động từ hờn,lơh nùs,Từ ghép phạt,lơh glài,Động từ tạo,lơh gơs,Động từ viền,lơh gùng,Từ ghép chòng,lơh hin,Từ ghép canh gác,sền,Danh từ - Từ ghép nhịp nhàng,lơvơn,Từ ghép gầy yếu,lơvơn,Tính từ - Tính từ hiền,lơvơn niam,Từ ghép đòi hỏi,lơyá,Động từ chóp chép,lơyap,Danh từ - Từ ghép trông,sền rơmê,Động từ xét,sền sơwì,Động từ giả,lơh jiah,Tính từ soạn,lơh lài,Từ ghép kịch,lơh lèu,Từ ghép bải hoải,lơgah,Danh từ - Từ ghép vẩn đục,sơkul,Danh từ - Tính từ xà lách,sơlát,Từ ghép làn,liu hiu,Từ ghép thính,lớ coh,Từ ghép trấu,lớ ràm,Từ ghép bùng,lưr jưr,Từ ghép hạng,sèng dớ,Danh từ tinh nghịch,lơyơu,Từ ghép cuội,lú rơđeh,Từ ghép khiêu khích,luh,Danh từ - Từ ghép trêu chọc,luh,Danh từ - Từ ghép trêu ghẹo,luh,Danh từ - Từ ghép mò,lòc mòc,Động từ trái ngược,sơlơu,Tính từ trà trộn,sơlú,Từ ghép xen kẽ,sơlú,Từ ghép bọ gậy,sơmồc,Danh từ - Danh từ lợi dụng,sơmờm,Từ ghép lạm dụng,sơmờm,Từ ghép trợn,lì lơl,Từ ghép trội,lin ết,Từ ghép vắng,ma kiau,Tính từ giữ,sền gàr,Động từ dõi,sền ját,Từ ghép trần trụi,lừn,Tính từ - Từ ghép mịn,lừn pừn,Từ ghép khiếu nại,lùp,Động từ chao,líp lớp,Từ ghép ba chỉ,sơmpò,Từ ghép - Động từ khiếm khuyết tinh nghịch,lèu,Từ ghép nô,leu n'hơl,Từ ghép nghịch,lèu ntiar,Từ ghép vắn tắt,lát,Danh từ - Động từ tiêu tan,lề,Danh từ - Động từ sỏ,lam vồ,Từ ghép xà cạp,sơmvie,Từ ghép lăng nhăng,sơmvur,Danh từ - Từ ghép bộ phận,sơnah,Danh từ phường,sơnah bòn,Danh từ giậu,sề as,Từ ghép xích xe,sen,Danh từ - Danh từ quan sát,sền,Động từ mẫu,lam lài,Danh từ phanh,kúp thang,Từ ghép lá lách,la,Danh từ - Từ ghép tận,lài jơh,Giới từ lảng vảng,sơndác,Danh từ - Từ ghép xót thương,sơnđàc,Danh từ - Động từ phụ thuộc,sơnding,Từ ghép dựa dẫm,sơnđìng,Từ ghép bắt đầu,sơnđờm,Động từ mủm mỉm,mềm,Danh từ - Từ ghép ban đêm,mang,Danh từ kính,mát krơh,Từ ghép đệm,mát tơla,Từ ghép kính,mát yau,Từ ghép gằm,kun yoh,Từ ghép gằm,kun yuh,Từ ghép tháp,kuớ kuang,Từ ghép kích,kuơi kòp,Từ ghép eng éc,kuờk,Danh từ - Từ ghép làm quen,kuèng,Động từ gầu,kùh mré,Từ ghép lam,kuh pàl,Từ ghép cuốc chim,kúk,Danh từ - Danh từ sên,kuát kơrlá,Từ ghép trai,kuát kràng,Danh từ gảy rơm,gảy,Danh từ - Danh từ bới móc,kué,Động từ - Động từ cây quế,kuề,Danh từ - Từ ghép đèo,kuèl kơh,Danh từ lợm,sơng kòr,Từ ghép bới móc,kuài,Động từ - Động từ vịn,kuan kớ,Từ ghép tà,mbrềp nhớp,Từ ghép u ám,mbur,Danh từ - Từ ghép rớt,sơng kòt,Động từ súc,sơng kroh,Từ ghép óng,song sioi,Từ ghép cứ làm,kừ,Động từ khiếm khuyết - Động từ ong mật,kròt,Danh từ - Từ ghép bò tót,krú,Danh từ - Từ ghép nương rẫy,mìr,Từ ghép bỏ,sang lời,Động từ tiếng,sáp đơs,Danh từ gọn,sáp iòl,Tính từ oà,sáp nhìm,Từ ghép hanh,sas cê,Từ ghép xoắn xít,mềr,Từ ghép xác xơ,krừs,Danh từ - Từ ghép lựu,kriang jòng,Từ ghép cồn,krìc kròc,Danh từ sồn sột,krík,Danh từ - Từ ghép xù xì,krin,Danh từ - Từ ghép phượng hoàng,krìng,Danh từ - Từ ghép xo ro,krô,Danh từ - Từ ghép khúm núm,krô,Danh từ - Từ ghép khác,krơi is,Tính từ cao,sơnơm vong,Tính từ đắn đo,sơnơng,Danh từ - Động từ cập rập,mơ,Danh từ - Từ ghép vội vàng,mhar,Tính từ lẻn,mhít mhèt,Từ ghép sương mù,mhual,Từ ghép ríu rít,mhual,Danh từ - Động từ múp míp,mhul,Danh từ - Từ ghép cận thị,miốp,Tính từ - Từ ghép hằm hè,kơwềng,Danh từ - Danh từ căm thù,kơwềng,Động từ phụ lão,kra,Động từ - Danh từ lão,kra krồnh,Danh từ lử,krá má,Từ ghép bổ,sơnơm pràn,Từ ghép trói buộc,kơryan,Danh từ - Động từ sền sệt,kớt,Từ ghép chằng,kớt kơrềt,Từ ghép toán học,kơtih,Danh từ - Động từ xuất phát,sơntờm,Động từ cơ bản,sơntờm,Tính từ bắt đầu,sơntờm,Động từ tức thì,mơ,Động từ - Liên từ từ,sang sơrvì,Giới từ gối,kơrnờl vồ,Danh từ chế độ,kơrnuát,Danh từ quy định,kơrnuát,Từ ghép chóng mặt,kơrwài,Từ ghép ống chân,kơrgòs,Danh từ - Danh từ gắt gỏng,kơrheh,Danh từ - Từ ghép cục cằn,kơrleh,Danh từ - Từ ghép yêu cầu,sồr,Động từ bảo ban,sồr,Động từ - Danh từ cúm,kòp nggù,Từ ghép màng,kơnơng kớt,Từ ghép thanh xuân,kơnòm,Danh từ - Danh từ bình,sác rơwah,Danh từ rận,sai rồ,Từ ghép chấy,sai vồ,Từ ghép khao khát,kơnờm,Từ ghép trò,kơnòm vơsram,Danh từ ăn cắp,kơnhau,Từ ghép phụ thuộc,kơning,Từ ghép bạn,kơnô kơnau,Danh từ trách nhiệm,kơnòl,Danh từ cải bẹ,sơvê,Từ ghép bắp cải,sơvê,Danh từ - Từ ghép yêu thích,kờnh,Động từ - Động từ giêng,kơn'hai dùl,Từ ghép tàn,mờr chớt,Động từ hơi,mờr mờr,Động từ khiếm khuyết ruỗng,mó cuh,Từ ghép ruỗng,mó sa,Từ ghép mẹ ghẻ,mơi,Danh từ - Từ ghép dì ghẻ,mơi,Danh từ chỉ loại - Danh từ ăn trộm,kơnhau,Từ ghép ki lô,kơng,Động từ - Danh từ cặp,kong tàp,Từ ghép hoạt bát,sơrvang,Từ ghép bác bỏ,sơrvì,Từ ghép lê thê,sơsrùi,Động từ - Danh từ vết thương,sồt,Danh từ sọ,kơndoh vồ,Từ ghép phao câu,kơndưi,Danh từ - Danh từ khắc khổ,kơnềr,Từ ghép văn tự,srá,Danh từ - Đại từ vở,srá cih,Danh từ giấc mộng,mpau,Danh từ - Từ ghép giấc mơ,mpau,Danh từ - Động từ thói quen,mờng,Từ ghép suýt soát,mờr,Động từ khiếm khuyết - Từ ghép sắp sửa,mờr,Động từ khiếm khuyết - Động từ niêu,kòn glah,Từ ghép ngài,kòn kìm,Từ ghép mạ,kòn kòi,Từ ghép bê,kòn kơnrồ,Từ ghép nghé,kòn rơpu,Từ ghép bại liệt,kơlte,Danh từ - Tính từ tê liệt,kơlte,Danh từ - Tính từ hãm hiếp,kơltớ,Danh từ - Từ ghép không,kơlwàng trồ,Động từ khiếm khuyết chiêm bao,mpau,Danh từ - Đại từ mẫu ruộng,mờuh,Danh từ - Danh từ ghém,sa ris,Từ ghép chính,sá tờm,Thán từ biển,mpàn cih,Danh từ phản,mpàn dá,Từ ghép chủng tộc,kơmhò,Từ ghép sổ,srá dết,Từ ghép kinh,srá goh,Từ ghép giấy,srá pơ-àr,Danh từ thư,srá pơyua,Danh từ cào cào,srah,Động từ - Động từ thầu dầu,sranh,Danh từ - Danh từ thảm,kơlôi kluác,Từ ghép cục tác,kơltàk,Danh từ - Từ ghép đầu gối,kơltang,Từ ghép mồ hôi,kơlhề,Danh từ hăng,kơlhềk kơlhờk,Từ ghép sáo,kơliá muh,Từ ghép vang,mpong ntas,Từ ghép hành động,sá,Động từ vóc,sá jan,Danh từ danh từ,sá,Danh từ - Giới từ kiên cố,kơljáp,Tính từ bận bịu,kòl,Danh từ - Từ ghép sa lầy,kòl,Danh từ - Từ ghép keo,kồl dềt,Từ ghép ruộng đất,sre,Từ ghép vằn,sré srel,Từ ghép ám chỉ,srềng,Danh từ - Động từ khiếm khuyết nhễ nhại,mrih,Từ ghép lộ liễu,mpờl,Danh từ - Từ ghép nhóm,mpồl dết,Danh từ hom hem,kơkiồl,Danh từ - Từ ghép lắc lư,kơkiờl,Động từ - Từ ghép quốc kỳ,kơ,Từ ghép ngặt,kớ cê,Tính từ nghiêm,kớ dơn,Từ ghép chắc,kớ kơljáp,Tính từ hận,kơ wềng,Từ ghép siêu,kơ-am dà,Tiền tố dốc,kơh tơrhùng,Từ ghép nòng nọc,klun,Danh từ - Từ ghép dạ dày,klung,Từ ghép sạch sẽ,kloh,Từ ghép phổi,klờm soh,Từ ghép trót lọt,klàs,Tính từ phong trào,srơh,Danh từ chằng chịt,klác,Từ ghép bẹt,klác lơhơ,Từ ghép cò,klàng kò,Danh từ tủm tỉm,mùm,Danh từ - Từ ghép trứng cá,mun,Danh từ - Danh từ lập cập,mprơm,Động từ - Từ ghép bần bật,mprơm,Danh từ - Động từ đầm đìa,mrih,Danh từ - Từ ghép ác,klàng krá,Từ ghép đức,suàn niam,Từ ghép rì rào,suàu,Từ ghép rườm,kít lơkát,Từ ghép cóc,kít trồ,Từ ghép đoàn kết,klác,Từ ghép sâu quảng,kih,Tính từ - Từ ghép khệ nệ,kiồl,Danh từ - Từ ghép lom khom,kiồl,Danh từ - Từ ghép kỷ niệm,kir,Danh từ ghê,kìr srìp,Từ ghép hạ cánh,mù,Động từ đau thương,muát,Tính từ sầu,muát jrùng,Từ ghép buồn,muát jrùng,Tính từ mặt,muh mát,Danh từ mũm mĩm,mul,Danh từ - Từ ghép sinh sống,kis,Động từ thọ,kis jó,Từ ghép ki lô,kí,Động từ - Danh từ đậu nành,khuah,Từ ghép lạc,khuah phong,Từ ghép sù sụ,khùh,Danh từ - Từ ghép trần truồng,khùl,Tính từ - Từ ghép gáy,sun ngko,Từ ghép bạo,khin cha,Từ ghép ủng,khó ding,Từ ghép dép,khó jép,Từ ghép gay,kho rmò,Từ ghép lim,mun mồ,Từ ghép rũ rượi,rui,Danh từ - Từ ghép ngẩn,rui sá,Từ ghép sơ đồ,rùp,Từ ghép khí,tá n'hơm,Danh từ thở,tá n'hơm,Động từ bán chác,tác,Từ ghép tội,nđác sơngít,Danh từ xa lạ,ndai,Tính từ phân tích,mvlàng,Động từ định nghĩa,mvlàng,Từ ghép giải đáp,mvlàng,Từ ghép giảng nghĩa,mvlàng,Từ ghép cắt nghĩa,mvlàng,Động từ - Danh từ phiên dịch,mvlàng,Từ ghép ình ịch,mvlơm,Danh từ - Từ ghép can đảm,khin,Danh từ - Từ ghép xó xỉnh,khát,Danh từ - Từ ghép chiều,khát gơvoh,Danh từ nuông,khát gơvoh,Từ ghép lùng,khát jòi,Từ ghép ẩu,khát ve,Từ ghép điều tra,khàu,Động từ tra tấn,khàu,Từ ghép - gan dạ,khin,Danh từ - Từ ghép toán,khà kờp,Danh từ lưỡi gà,khài,Danh từ - Danh từ khớp,kèr klék,Từ ghép công dụng,tàm,Từ ghép san sát,nđir,Tính từ cá nhân,ná,Danh từ ái ngại,nđàc,Từ ghép thảm thương,nđàc,Từ ghép nhục,tam bàs,Từ ghép rời,tam cah,Động từ trong,tam dơlam,Giới từ cà phê,kaphê,Danh từ chuyền,tam đờp,Từ ghép đổi,tam gơl,Động từ tréo,tam kal,Từ ghép sơn dương,keh,Động từ - Danh từ mang,kèp ka,Động từ xuân,kàl prang,Danh từ thụt lùi,rúc,Danh từ - Động từ màu mỡ,nđiơm,Danh từ - Danh từ chống,tam lơh,Động từ chia,tam pà,Động từ phân,tam pà,Từ ghép giành,tam phà,Động từ giành,tam pìt,Động từ ươm,tam pơn,Từ ghép ương,tam pơn,Từ ghép ưỡn,tam prồ,Từ ghép cáy,tàm proh,Từ ghép lễ,kah tơngai,Danh từ chót,ndút ndơl,Từ ghép số lượng,nđờ,Danh từ chui rúc,rú,Động từ - Từ ghép kích,kai kòp,Từ ghép chuông,tang liang,Danh từ dưới,tam tiah,Giới từ ngầm,tam tiah,Từ ghép chập,tam tóp,Từ ghép chọi,tam truh,Từ ghép lúc,tam tú,Danh từ khênh,tam tùng,Từ ghép luộc,tam và,Động từ om,tam và,Từ ghép cưới,tam vau,Từ ghép nạt,tam vìr,Từ ghép chạch,ka vơs,Từ ghép buôn,ká vro,Động từ phe,ká vro,Từ ghép mực,ka mờk,Danh từ tép,ka sơmpác,Từ ghép tôm,ka ti,Danh từ quát,tam vìr,Từ ghép thay,tam vơsoh,Động từ đối,tam wèt,Từ ghép vuốt ve,rơwàc,Danh từ - Từ ghép mật,ndớp ndơr,Từ ghép đại để,ndrờm,Tính từ - Giới từ sừng sững,jrùp,Từ ghép du kích,jukít,Danh từ tiếp tế,jun,Động từ trình,jun yal,Từ ghép sừng sững,jùp,Từ ghép bê tha,jròk,Danh từ - Động từ sán,jrớt jòng,Từ ghép hấp hối,jruá,Từ ghép tục tĩu,jruàk,Danh từ - Từ ghép đốm,rơtép rơtèl,Từ ghép làm miết,nề,Động từ - Tính từ miết,nê nề,Từ ghép trải,neh làp,Động từ trót,neh rơlau,Từ ghép bảo đảm,nền,Từ ghép khôn,ngác ngar,Từ ghép vạn,jớt rơvô,Từ ghép chạp,jớt vàr,Từ ghép thuốc lá,jràu,Danh từ ghế,jơnờng nggui,Danh từ băng,jơnờng nggui,Từ ghép sạp,jơnờng tơrná,Danh từ liễn,jơrlú ndrồp,Từ ghép ghế đẩu,jơnờng,Danh từ - Từ ghép tin,jơnau tơnggít,Danh từ sử,jơnau yau,Từ ghép dôi,jơng kah,Từ ghép dư,jơng kah,Tính từ nhuận,jơng kah,Từ ghép thượng du,jơn'hua,Từ ghép hẳn hoi,ngan,Tính từ kén chọn,rơwah,Danh từ - Động từ bao vây,rơwàng,Từ ghép mai,ngai hìng,Danh từ giống nòi,jơnòi,Danh từ - Từ ghép ngôn ngữ,jơnau,Danh từ ý kiến,jơnau,Danh từ cánh tay,tê,Danh từ bầu,té khà,Từ ghép dấu vết,tềl,Danh từ tiết kiệm,tềm,Động từ biệt,thít tơn,Từ ghép sinh vật,jơi,Từ ghép kế,jòi gùng,Từ ghép viện,jòi kai,Danh từ tấn,rơvô kí, dứt khóat,ngan,Từ ghép khoang,tép rơtel,Danh từ chẳng thà,thian,Động từ khiếm khuyết - Từ ghép kỳ,tho wàm,Danh từ chanh chua,thừ,Danh từ - Từ ghép lẳng lơ,thừ,Danh từ - Từ ghép thau,thu bàk,Từ ghép can,thung rơkan,Từ ghép quyết,jơh nùs,Động từ mãi,jó jòng,Động từ khiếm khuyết kết thúc,jơh,Động từ toàn,jơh alá,Động từ khiếm khuyết tức thì,ti,Động từ - Liên từ ương ngạnh,ngàng,Danh từ - Từ ghép tẻ,ngềt ngớt,Từ ghép tĩnh,ngềt ngớt,Từ ghép đồng hồ,jiơ,Danh từ dọc,ját kềng,Tính từ đạo,ját yàng,Danh từ bù xù,jau,Động từ - Từ ghép xót,jê gơrớt,Từ ghép giẫy,jì kreh,Từ ghép nghĩa vụ,jia,Từ ghép ùa theo,ját,Động từ - Động từ noi,ját đòm,Từ ghép giải,já vrê,Danh từ gấp gáp,jal,Tính từ - Từ ghép khẩn,jal mhar,Tính từ bênh vực,tò,Danh từ - Từ ghép khuya,nggùl vơnang,Tính từ nài,rơsớ dan,Từ ghép lia lịa,rơsơl,Danh từ - Từ ghép sóng,in lơ-ưn,Danh từ sơ bộ,ing,Từ ghép hung ác,iơh,Tính từ - Từ ghép dữ tợn,iơh,Tính từ - Từ ghép nguỵ,iơh vơsák,Từ ghép đầu độc,iơm,Từ ghép ám hại,iơm,Từ ghép hoang,tir lềng,Tính từ tưởng,tô lah,Động từ mo,tò ngkồp,Từ ghép chuộc,tơ wài,Từ ghép sờ soạng,tơbư,Động từ - Từ ghép rôm,toh duh,Từ ghép ghẻ,toh kiát,Danh từ lở,toh ndơng,Động từ rôm,toh tơngai,Từ ghép chốc,toh vơryút,Danh từ ồn,nggồr nggàc,Từ ghép lưng chừng,nggùl,Từ ghép trung bình,nggùl,Tính từ hoa,huir huơr,Danh từ mùi,iam hum,Danh từ gà qué,iar,Danh từ - Từ ghép cuốc,iar khuớk,Từ ghép kích thích,tơhìr,Từ ghép lành lặn,tơl,Tính từ vừa vặn,tơl,Động từ khiếm khuyết - Động từ hả,hưh hơh,Thán từ hú,huh lo,Từ ghép thu,toh wơl,Động từ dạ,hờm sá,Từ ghép khua,hu hi,Từ ghép say sưa,ngir,Từ ghép vắng,ngít ngớt,Tính từ lãng phí,huàc,Từ ghép xuất hiện,tơlík,Động từ cách chức,tơlík,Từ ghép háo hức,hohơr,Danh từ - Từ ghép háo hức,hơhor,Danh từ - Từ ghép rao,hòi vlơi,Động từ kén,hìu tu,Từ ghép hộ,hìu vơn'há,Danh từ trả lời,hơ,Động từ xằng bậy,tơluh,Danh từ - Từ ghép đòan tụ,tòm,Danh từ - Từ ghép ruột thịt,tờm,Từ ghép khám,hìu jàm,Động từ hiệu,hìu ká,Danh từ trạm,hìu kớp,Danh từ nhung,ngke klòng,Từ ghép nhung,ngke nhung,Từ ghép sụt sùi,ngkhừk,Từ ghép chóng mặt,nguài,Từ ghép áp dụng,ngui,Động từ sụt sịt,ngkrìk,Danh từ - Từ ghép hay,ngó lah,Liên từ hoặc,ngó lah,Liên từ kíp,ngòi vơrtoh,Từ ghép lắc,ngók ngék,Động từ thòm thèm,ngờnh,Danh từ - Động từ chứng minh,tơlík,Từ ghép mốt,hìng nau,Từ ghép hừng hực,hìt,Từ ghép cuống,hít lơhát,Từ ghép đền,hìu duh,Từ ghép giong,tờm rơdàp,Từ ghép ninh,tơm và,Từ ghép cược,tơm wơl,Từ ghép đích đáng,tơmàl,Danh từ - Động từ ngấp nghé,tơmềt,Danh từ - Từ ghép thử thách,tơlòng,Từ ghép nhoai,hàu guh,Từ ghép lanh lảnh,hềng,Danh từ - Từ ghép bắt nạt,tơmvìr,Động từ - Từ ghép yếm cua,tơmvơn,Danh từ - Từ ghép tạm biệt,tơngác,Tính từ - Từ ghép thì giờ,tơngai,Liên từ - Danh từ thời gian,tơngai,Danh từ thời vụ,n'hai,Từ ghép thu,n'hai hàm,Động từ kinh,ngòt rơngớt,Từ ghép mân mê,rơpòc,Danh từ - Động từ quằn quại,rơpớt,Danh từ - Từ ghép chệnh choạng,nguài,Danh từ - Từ ghép đấu vật,tơmpớt,Động từ - Danh từ chuẩn,gùng lam,Từ ghép nước,gùng lòt,Danh từ nếp,gùng lớu,Danh từ lối,gùng me,Danh từ quanh,gùt dar,Danh từ quây,gùt dar,Từ ghép cứu,tờng klas,Động từ rằn,nhé rơnhel,Từ ghép vận dụng,ngui,Từ ghép mơ,n'ha bô,Động từ mơ,n'ha mơ,Động từ rằn,nhá rơnhơl,Từ ghép mưa phùn,n'hàc,Danh từ - Từ ghép lâm dâm,n'hàc,Từ ghép sam,tờng lờng,Từ ghép từ biệt,tơngác,Giới từ - Từ ghép tiến,guh hơđáp,Động từ tâm,gùl wác,Từ ghép quỹ đạo,gùng,Danh từ - Từ ghép giấy nhám,nham,Danh từ - Từ ghép khuỵu,nháp nho,Từ ghép tê,nháp nho,Từ ghép ranh giới,n'hàr,Từ ghép khía,gùng gơcòr,Từ ghép ngấn,gùng gơcreh,Từ ghép kêu gào,tơnggà,Động từ - Từ ghép tin tức,tơnggít,Danh từ tượng trưng,tơnggít,Từ ghép rạ,tơnggơng kòi,Từ ghép thiết lập,tơnggơs,Từ ghép tăng gia,tơngguh,Từ ghép xây dựng,tơngguh,Động từ lung lay,gơwanh,Từ ghép hoạ hoằn,gơwềng,Danh từ - Từ ghép bó buộc,gơyal,Động từ - Động từ sẩy thai,gơyò,Danh từ - Danh từ sằng sặc,gơyual,Danh từ - Từ ghép chập chững,gơyuớt,Từ ghép lay,rơng gô,Từ ghép chia tay,rơngác,Động từ vung vãi,rơnjài,Danh từ - Từ ghép suy nhược,rơ-ô,Từ ghép lướt thướt,rơ-ô,Danh từ - Từ ghép nụ,rớp lík,Danh từ chỉ loại ba ba,rơpa,Từ ghép để ý,gròi,Từ ghép triệu chứng,gơvàn,Từ ghép quan tài,gơvang,Danh từ áo quan,gơvang,Từ ghép sóng soài,gơvlúp,Danh từ - Từ ghép yêu mến,gơvoh,Động từ - Từ ghép khoái,gơvoh gơvài,Tính từ hứng,gơvoh gơvài,Từ ghép báo động,tơngkah,Động từ tư tưởng,tơngoh,Danh từ tiệc,nhô sa,Danh từ chót vót,nhhua,Danh từ - Từ ghép kim băng,nhíp,Danh từ - Từ ghép lải nhải,nhjék,Danh từ - Từ ghép lè nhè,nhjék,Danh từ - Từ ghép lẩm cẩm,nhjék,Từ ghép thu hoạch,tơn'hàu,Động từ số học,gơtih,Danh từ - Động từ toán học,gơtih,Danh từ - Động từ gieo neo,gơtìp,Động từ - Từ ghép va vấp,gơtìp,Danh từ - Từ ghép sụp,gơtơl hung,Từ ghép gộp,gơs dùl,Từ ghép xiêu vẹo,gơsèng,Từ ghép lảo đảo,gơsèng,Danh từ - Danh từ chệnh choạng,gơsèng,Danh từ - Từ ghép tiêu diệt,gơsớt,Từ ghép không khí,n'hơm,Danh từ chia lìa,rơngài,Động từ - Từ ghép nguy hiểm,rơngòt,Tính từ nụ cười,nhó,Danh từ chỉ loại - Động từ cỗ,nhô sa,Từ ghép bụ bẫm,gơrò,Danh từ - Từ ghép mắn,gơrơn deh,Từ ghép rung,gơrơng gô,Từ ghép choai,gơrớp dờng,Từ ghép phì,gơrồp lơmá,Từ ghép trở nên,gơs,Động từ rung rinh,gơpuh,Động từ - Từ ghép kềnh,gơplớ grơu,Từ ghép lề lối,gơnáp,Danh từ - Danh từ ùng ục,gơnrau,Danh từ - Từ ghép lãnh tụ,gơnuar,Từ ghép chơi đùa,n'hơl,Động từ - Động từ rên,rơnđơh rơnđềng,Từ ghép dồn dập,rơndồl,Từ ghép khăng,n'hơl gai,Từ ghép xúm xít,nhồm,Từ ghép quyền hạn,gơnuar,Từ ghép giễu cợt,tơn'hial,Danh từ - Từ ghép kết thúc,tơnjơh,Động từ kỷ niệm,tơnkah,Danh từ thiếu sót,gơlời,Từ ghép ngoan,gơlòng sồr,Từ ghép di động,gơlòt,Từ ghép tiếp thu,gơmút,Từ ghép lăng,gơlang vồc,Từ ghép rã,gơlì jơh,Từ ghép ra đời,gơlík,Động từ so le,gơlin,Động từ - Từ ghép ngây ngô,gơla,Danh từ - Từ ghép chan chứa,niam,Danh từ - Động từ chiều chuộng,niam,Danh từ - Từ ghép cườm,nhòng kú,Từ ghép hào,n'hòng vơtô,Từ ghép hóp,nhòp per,Từ ghép buông tha,tơnrê,Động từ - Động từ bài trừ,tơnroh,Danh từ - Động từ chủng đậu,tóp,Danh từ - Động từ đồn,tơrbuh gời,Từ ghép thổ tả,gơjroh,Từ ghép sầy,gơklò hì,Từ ghép rớm,gơklò ur,Từ ghép chợt,ni sơna,Động từ khiếm khuyết thời buổi,rơnàng,Từ ghép thế hệ,rơnàng,Danh từ sắp xếp,rơndáp,Từ ghép ô tô,rơndeh,Từ ghép bỗng,ni sơni,Động từ khiếm khuyết lụt,gơkó gơkua,Từ ghép đắm đuối,gơjồt,Danh từ - Tính từ đậm đà,gơjồt,Tính từ - Từ ghép oán ghét,gơjranh,Danh từ - Động từ tiến bộ,gơguh,Từ ghép vệ sinh,goh,Từ ghép tác dụng,gơdờp,Từ ghép hiên ngang,gơgơr,Động từ - Tính từ trở nên,gơgơs,Động từ ánh sáng,gơcrà,Danh từ rạng đông,gơcrà,Tính từ - Tính từ quỵ,gơcùn kru,Từ ghép hành lang,nrèng,Danh từ thiện,niam goh,Tính từ thánh,niam goh,Từ ghép hay,niam lé,Liên từ quanh,gơ sơdar,Danh từ bật,gơ tơrglơs,Động từ thủng,gơ vluh,Tính từ tiêu diệt,gơchớt,Từ ghép xê xích,tơrdeh,Từ ghép mon men,tơrđeh,Từ ghép vén,tơrđeh khá,Từ ghép động,gơ awanh,Danh từ trẹo,gơ cơrwét,Từ ghép thú,gơ kờnh,Danh từ đuối,gơ rơhồp,Tính từ khểnh,gơ rơndáp,Từ ghép tập trung,tơrgùm,Động từ kính,gít adát,Từ ghép nghĩa,gít jơnau,Danh từ mưu,gít pơrnác,Từ ghép mưu,gít vơnác,Từ ghép vành khuyên,rơmít,Danh từ - Động từ bắt,rồn vơklơn,Động từ vận,glah ah,Từ ghép chảo,glah bung,Từ ghép gồm,geh alá,Động từ sặc sụa,tơrglá,Danh từ - Từ ghép bóp cò,tơrglơs,Danh từ - Danh từ đoàn tụ,tơrgùm,Danh từ - Từ ghép bênh vực,gàr,Danh từ - Từ ghép tiêu,gar hòi,Từ ghép lựu đạn,garnát,Danh từ xảy ra,geh,Động từ - Động từ hiếu,geh adát,Từ ghép hò hét,ntèr,Danh từ - Động từ lan can,nrèng,Từ ghép giật mình,nrớt,Động từ dở,gam gơlời,Tính từ lành,gam tơme,Từ ghép bến,gah dà,Danh từ bút,gai cih,Danh từ sào,gai drá,Từ ghép gậy,gai jra,Danh từ nạng,gai jra,Từ ghép gậy,gai kuềt,Danh từ xiên,gai sring,Từ ghép canh gác,gak,Danh từ - Từ ghép hắt hơi,ntas,Động từ - Động từ khiếm khuyết chí chát,ntas,Từ ghép vùng lên,ntàu,Danh từ - Động từ nổi dậy,ntàu,Động từ - Động từ đa số,gal,Từ hạn định hãy còn,gam,Động từ khiếm khuyết - Động từ dần,ét ềt,Động từ khiếm khuyết kẻo,èt tai,Từ ghép lát,ềt tai,Từ ghép hồng,dum ti,Từ ghép nhân loại,dunia,Từ ghép bét,dút ndơl,Từ ghép đại tiện,è,Từ ghép rêu,è dà,Từ ghép bồ câu,ntờp,Từ ghép ngói,ntờp sơnir,Danh từ lăn,rơlớ rơle,Động từ độc thân,rơlùng,Từ ghép bần bật,rơm,Danh từ - Động từ râm,rơm hơm,Từ ghép tê giác,rơmìs,Từ ghép han,è kang,Từ ghép lỵ,è mhàm,Từ ghép bể,tơrlung dà,Động từ bật lửa,tơrneh,Động từ - Danh từ máy lửa,tơrneh,Danh từ - Danh từ ương,dum plồ,Từ ghép bái,duh khuai,Từ ghép sốt,duh sá,Động từ kỵ,duh yàng,Từ ghép níu,dui kơryan,Từ ghép tuần,dùl dớ,Danh từ căn dặn,nting,Danh từ chỉ loại - Danh từ trối trăng,nting,Danh từ - Danh từ sụn,ntìng lơvơh,Từ ghép chúc,nting sáp,Động từ nâu,dum loanh,Từ ghép nhẵn,dum luanh,Từ ghép râu,tơrnò tềp,Danh từ khan,du ềt,Từ ghép nhúm,du ềt,Từ ghép suýt,du kơlêl,Động từ khiếm khuyết mẫu,dù vá,Danh từ khoanh,du wil,Từ ghép cay cú,đuàn,Tính từ - Danh từ thờ,duh khuai,Từ ghép liệu,dú dal,Động từ quạt,dù dì,Từ ghép sinh hoạt,tơrnha,Từ ghép bím,tơrnháp só,Từ ghép lông quặm,tơrnò,Danh từ - Từ ghép chèo bẻo,dri,Động từ - Danh từ sấm sét,ntơr,Danh từ - Danh từ chăng tơ,ntrềng,Động từ khiếm khuyết - Từ ghép quá khứ,rơlau,Danh từ xế chiều,rơle,Danh từ - Danh từ hát,đơs crih,Động từ phản,drá vơr,Từ ghép nong,đồng tơr,Từ ghép vâng lời,dơnvơr,Động từ - Danh từ kiêm,dờp tai,Động từ băm vằm,dơrcoh,Danh từ - Từ ghép chanh chua,dơrlép,Danh từ - Từ ghép vằng vặc,dơrloh,Danh từ - Từ ghép đài,đồng práp,Danh từ sàng,đồng ràng,Từ ghép vụn,đong rơđeng,Tính từ lầm lì,ntút,Từ ghép cầm cập,nuát,Động từ - Từ ghép dẻo dai,nuềr,Tính từ - Từ ghép mò mẫm,tơrvư,Động từ - Từ ghép yếm cua,tơvơn,Danh từ - Từ ghép chạy vạy,tơwàr,Động từ - Từ ghép tu hú,tơwếu,Danh từ - Từ ghép đảm đương,đơng,Từ ghép mẹt,đồng dết,Từ ghép bắt chước,đòm,Từ ghép kếch xù,dờng,Danh từ - Từ ghép trưởng thành,dờng,Từ ghép trước,dơ đáp,Giới từ chút,dồ ềt,Từ hạn định hiểm,dơ láp,Từ ghép chuồn,dô rê,Từ ghép vòi,đòi tai,Danh từ tạ,rơhiang kí,Từ ghép nhá nhem,rơhiơm,Thán từ - Từ ghép co ro,rơkồn,Từ ghép tan tành,trák,Động từ - Từ ghép ngắm nghía,trang,Động từ - Từ ghép sót,ờ kak,Từ ghép vụng,ờ khèr,Từ ghép hèn,ờ khin,Từ ghép nết,nùs n'hơm,Từ ghép cấm,ờ ai,Từ ghép dở,ờ búk,Tính từ tệ,ờ diơng,Từ ghép hư,ờ dờn,Tính từ miễn,ờ duh,Từ ghép ế,ờ geh,Tính từ chán,ờ gơdan,Từ ghép bí,ờ gơlík,Tính từ nên,ờ gơlík,Liên từ sen,trau dà,Từ ghép xe,ding iù,Danh từ thoi,ding vrài,Từ ghép đồng hồ,diơ,Danh từ bầu trời,trồ,Danh từ sòng sọc,trong,Danh từ - Từ ghép xứng,di pal,Từ ghép được,di pal,Động từ khiếm khuyết nghĩa vụ,dia,Từ ghép giả,ờ kơh,Tính từ ngọng,ờ loh,Từ ghép lỗ,ờ gơsal,Từ ghép bướng,ờ iát,Từ ghép bại,ờ jai,Từ ghép chịu,ờ jai,Động từ kém,ờ jai,Tính từ thua,ờ jai,Động từ sún,dian sa,Từ ghép chán nản,dil,Động từ - Từ ghép đầy tớ,dí,Tính từ - Từ ghép chắc,di gơlan,Tính từ giẫm,di já,Từ ghép tiện,di láp,Từ ghép ước,di màng,Động từ vơi,di mơ,Từ ghép sơ,di mơ,Từ ghép giải,đì ndul,Danh từ nhạn,trết trếu,Từ ghép đành lòng,đau,Động từ - Danh từ gầy yếu,rơgai,Tính từ - Tính từ nhát,ờ khin,Từ ghép biến,roh thít,Động từ nhặng,rơhài wang,Từ ghép tủn mủn,rơhền,Danh từ - Từ ghép bòn,dan sùm,Từ ghép vòi,dan tai,Danh từ rồng,đang grài,Từ ghép đề nghị,dan,Động từ hiện,tú do,Danh từ bọ,tu krài,Từ ghép lăm le,rơcang,Danh từ - Từ ghép vắng,ờ lòt,Tính từ lộ,ờ ndớp,Từ ghép dở,ờ niam,Tính từ khểnh,ờ ring,Từ ghép bận,ờ ru,Từ ghép lo,ờ súk,Động từ túng,ờ tơl,Từ ghép thiếu,ờ tơl,Tính từ khan,ờ tơl,Từ ghép lũ,dà sòr,Danh từ giấm,dà sràt,Từ ghép dấm,dà sràt,Từ ghép sữa,dà toh,Danh từ giếng,dà tơrlung,Danh từ phẩm,dà trum,Từ ghép mật,dà lơngồt,Từ ghép mực,dà mờk,Danh từ toà án,tua,Động từ - Danh từ nọc,dà rai,Từ ghép ấm ức,òl,Từ ghép gầy gò,rơgai,Tính từ - Từ ghép khẳng khiu,rơgai,Danh từ - Từ ghép cạch,ờ vài,Từ ghép ế,ờ yòm,Tính từ vàng,dà rơmít,Danh từ sơn,dà sơng,Từ ghép màu,dà sơng,Danh từ tưới,tuh rơsìh,Từ ghép kiệu,tùng tơrnùng,Từ ghép động chạm,túp,Danh từ - Động từ keo,dà đềt,Từ ghép phấn,cùr cih,Từ ghép phiên,tus jiơ,Danh từ dự,tus val,Động từ tư thế,cráp,Từ ghép xây dựng,crơng,Động từ ẩn náu,crú,Danh từ - Từ ghép dự định,rơcang,Từ ghép cảnh giác,rơcang,Từ ghép sửa soạn,rơcang,Động từ - Từ ghép mơn mởn,crư,Danh từ - Từ ghép khuỷu,công mong,Từ ghép lợi,cồng n'ha,Danh từ lắm,uá ngan,Động từ khiếm khuyết cay cú,uàn,Tính từ - Danh từ tị nạnh,uàn,Danh từ - Từ ghép ơn,ưn ngài,Từ ghép châm chọc,còk,Động từ - Động từ thạch sùng,cơldé,Danh từ - Từ ghép nàng,ùr anuh,Danh từ gái,ùr ruh,Danh từ người ông,ồng,Danh từ - Danh từ chỉ loại bứt rứt,ơl-òl,Danh từ - Từ ghép vụng trộm,ờm,Danh từ - Từ ghép trú,ơm kơldìng,Từ ghép tu,ơm rơlùng,Từ ghép dốt,ồm tơva,Từ ghép đốc thúc,chul,Danh từ - Từ ghép đăng ký,cih,Động từ viết lách,cih,Động từ - Từ ghép biên,cih tơmút,Từ ghép sao,cih wơl,Đại từ thanh la,cing,Từ ghép cheo leo,cìr,Từ ghép ngất,chớt yơh,Từ ghép thiêu,chu gúc,Động từ kham khổ,rơbah,Danh từ - Tính từ mạt,ồm tơva,Từ ghép nán,ơm wơl,Từ ghép chững,ơm wơl,Từ ghép đúp,ơm wơl,Từ ghép cản,ơm wơl,Từ ghép bày,ơn ring,Động từ xui khiến,chul,Tính từ - Động từ ầm ĩ,u-ùng,Tính từ - Từ ghép địa điểm,vá,Danh từ huyệt,vá láp,Từ ghép kên kên,chơng,Danh từ - Từ ghép đồng thanh,val,Danh từ - Từ ghép bại lộ,vàn,Danh từ - Từ ghép kỳ cùng,vàn,Danh từ - Tính từ ngài,ồng dờng,Từ ghép đòn tay,òp,Danh từ - Danh từ trinh nữ,ơruh,Từ ghép tai nạn,rềs,Danh từ nạn,rềs àr,Danh từ khoan,vanh hềt,Động từ ríu rít,chờ,Danh từ - Động từ bô,chi sơnđơ,Từ ghép lồng vào,srồm,Động từ - Giới từ còi,chi trềt,Danh từ ngơ,ve ờ,Từ ghép nguyên,ve ờs,Động từ khiếm khuyết hẳn,ve ờs,Động từ khiếm khuyết vài,vàr pe,Từ hạn định yến,var vèt,Từ ghép én,var vèt,Từ ghép hông,vàr vlàt,Từ ghép dai dẳng,rềng,Từ ghép sát sao,rềp,Tính từ - Đại từ phao,chi pơđồng,Từ ghép néo,chi pù,Từ ghép kẹp,chi sơgiau,Từ ghép quai,chi át,Từ ghép vợt,chi chó,Danh từ cân,chi do,Từ ghép quai,chi ià,Từ ghép đe,chi kờl,Từ ghép cào,chi kuah,Động từ lề,pah lời,Từ ghép phổ thông,ờs,Từ ghép bình thường,ờs,Tính từ chẳng qua,ờs,Động từ khiếm khuyết - Động từ chuyên,ờs mờng,Tính từ thích,ờs mờng,Động từ cà,ờt sì,Từ ghép cử động,ơwanh,Từ ghép mới mẻ,pa,Từ ghép chứ,ve hớ,Liên từ cương,che bò,Từ ghép thừng,che car,Từ ghép chão,che drang,Từ ghép đay,che mai,Từ ghép gai,che mai,Từ ghép tua,che srùi,Từ ghép chỉ,che vrài,Động từ khiếm khuyết cương,che wàr,Từ ghép ních,vềng klík,Từ ghép dượng,vèp cồng,Từ ghép cháo,viáp pài,Danh từ dưa,viáp sràt,Từ ghép chi li,cê,Đại từ - Từ ghép xoa bóp,ceh,Danh từ - Từ ghép bêu,cèng sơnđio,Từ ghép thì,pa tàu,Liên từ vẽ,pác sềr,Động từ trán,vìng lơyang,Danh từ chủ,cau tờm,Danh từ vải vóc,viài,Danh từ - Từ ghép buồm,viài ahò,Danh từ màn,viài cang,Danh từ giả dối,vlác,Từ ghép dân,cau làng,Danh từ phu,cau làng,Danh từ địch,cau phê,Danh từ trùm,cau pơlam,Danh từ giền,viáp trum,Từ ghép dĩ nhiên,pal,Động từ khiếm khuyết nhất định,pal,Động từ khiếm khuyết quyết định,pal,Động từ nhợt nhạt,pàl,Danh từ - Từ ghép nằm,vík wèng,Động từ trán,vìng liang,Danh từ gian,vlớ vlác,Danh từ lang,cau gru,Danh từ quan,cau kuang,Danh từ bím,cáp só,Từ ghép xã,càr bòn,Danh từ nhân khẩu,cau,Từ ghép đơn giản,buơn,Tính từ riềng,ca yòng,Từ ghép bão,càl dờng,Danh từ thoáng,càl hi,Từ ghép dông,càl mìu,Danh từ lao,par siòr,Từ ghép đeo đuổi,pê,Động từ - Động từ tiết kiệm,pềr,Động từ phố,bòn dờng,Danh từ bảnh bao,bring,Danh từ - Đại từ thon thót,bríp,Danh từ - Từ ghép bàn chải,brôs,Danh từ - Từ ghép miến,bung lơvơn,Từ ghép mầm,vồ mát,Từ ghép khoáy,vồ wác,Từ ghép vẽ vời,vơceh,Động từ - Từ ghép quê hương,bòn,Danh từ hương,bô vơkah,Danh từ vữa,boh mbeh,Từ ghép vu vơ,bời,Từ ghép vặt,bời bà,Từ ghép đồ dùng,phan,Từ ghép đậu mùa,rang,Động từ - Danh từ sởi,rang rơhe,Từ ghép quy,ràng tơlík,Từ ghép khắc khổ,pềr,Từ ghép nông thôn,bòn,Danh từ ngang bướng,vơcrì,Tính từ - Từ ghép hách dịch,vơcrì,Động từ - Danh từ do,vơh tài,Giới từ tại,vơh tài,Giới từ khắm,bô bớ,Từ ghép nồng,bô hềt,Từ ghép khai,bô hềt,Động từ bơ,bơ phe,Từ ghép muộn màng,bìh,Tính từ - Từ ghép đồng,blàng sre,Danh từ hàng,phan vơna,Danh từ ăn cướp,phà,Động từ - Động từ xâm chiếm,phà,Từ ghép súc vật,phan,Từ ghép xui khiến,vơchul,Tính từ - Động từ em dâu,ban,Danh từ - Danh từ nàng dâu,ban,Danh từ - Danh từ mẻ,bang sràt,Từ ghép tích,bang tík,Từ ghép e thẹn,bàs,Từ ghép pháo,phàu dờng,Danh từ túi bụi,rà,Danh từ - Danh từ khấn,rác dan,Động từ khuyên,ràc vơtê,Động từ thế kỷ,rài,Danh từ chất,phan sráp,Danh từ bẽn lẽn,basil,Danh từ - Từ ghép bắc,bá yung,Danh từ tục lệ,vơhiàn,Từ ghép thầy bói,vơjơu,Danh từ - Từ ghép trang trí,vơka,Động từ màu mỡ,vơkah,Danh từ - Danh từ bài vở,bài,Danh từ - Danh từ chị dâu,ban,Danh từ chỉ loại - Danh từ cưỡng bức,vơklơn,Từ ghép trấn áp,vơklơn,Từ ghép vị mặn,bá,Danh từ - Tính từ khoác áo,bá,Động từ - Danh từ họ,vol gớp,Đại từ họ,vol khai,Đại từ bay,vol mê,Động từ đu đủ,vơlhong,Từ ghép phe phẩy,puh,Danh từ - Từ ghép chớp,puh lèp,Từ ghép vịt trời,ara,Danh từ - Danh từ cốc,ara dà,Từ ghép ghê rợn,arơm,Danh từ - Từ ghép trinh nữ,aruh,Từ ghép ung thư,as,Danh từ sưng vều,as,Danh từ - Từ ghép bướu,as gơwá,Từ ghép thỏ thẻ,anuh,Danh từ - Danh từ vờ,anuh sá,Từ ghép trọ,apah ing,Động từ tai nạn,àr,Danh từ vu oan,aniai,Danh từ - Tính từ ám hại,aniai,Từ ghép phạm vi,anih,Từ ghép quai bị,vòm,Danh từ - Động từ pháo,phàu pơ-àr,Danh từ gạo tẻ,phe,Danh từ - Từ ghép rái cá,phình,Danh từ - Danh từ son,phơng pơrhê,Từ ghép hẻo lánh,vơnà,Từ ghép bông lông,alah,Danh từ - Danh từ con lừa,alàng,Danh từ - Động từ tỏ,àng gìr,Động từ tỏ,àng loh,Động từ sử dụng,angui,Động từ ứng,ai ing,Từ ghép thu,ai wơl,Động từ ằng ặc,àk,Danh từ - Từ ghép chữ cái,akhar,Danh từ - Thán từ đại diện,ala,Từ ghép tất cả,alá,Đại từ bậy,alá alai,Từ ghép bừa,alá alai,Từ ghép thịt thà,puác,Danh từ - Từ ghép chả,puác car,Từ ghép phó,ala mát,Tiền tố kháu,vơné vơnài,Từ ghép nhiệt,duh răm,Từ ghép vịt đàn,ada,Danh từ - Danh từ chỉ loại vịt xiêm,chàm,Danh từ - Từ ghép ngan,ada siam,Từ ghép lễ độ,adát,Danh từ - Danh từ đạo,adát adia,Danh từ luật,adát vơhiàn,Danh từ quay,plai u,Động từ tin,pin dơn,Danh từ đoạt,pìt phà,Động từ ức,vòng ntơh,Từ ghép cờ,vồng vi,Danh từ phẩm chất,vơnga,Từ ghép phẩm chất,vơngá,Từ ghép nước hoa,vơnhà,Danh từ - Danh từ lò,vơn'há ù,Danh từ bắp đùi,vơnô,Danh từ - Từ ghép cư trú,ơm,Động từ tài sản,jơtài,Danh từ tù và,vơnung,Danh từ - Liên từ lên,gư guh,Động từ bao nhiêu,nđờ,Đại từ cái gì,ñchi,Danh từ chỉ loại - Đại từ vốn,priá tờm,Danh từ dứa,prìt sơkò,Danh từ cúc,plai àu,Từ ghép bi,plai bi,Từ ghép bơ,plai bơ,Từ ghép tạ,plai lòs,Từ ghép mật,plai mát,Từ ghép trung,di gùl,Từ ghép hồi,tàm tǔ,Danh từ vị trí,anih,Danh từ tâm,di glu,Từ ghép cách,ngài bơh,Danh từ dãy núi,bơnơm,Danh từ - Danh từ những,tàm ală,Từ hạn định hiếm,ờ jir,Tính từ dưới,hơ đơm,Giới từ vun,vồr tờm,Từ ghép cải tạo,vơrkàu,Động từ ràng buộc,vơrkòl,Từ ghép thắt nút,vơrkuát,Động từ - Danh từ hưởng,práp ngui,Động từ tích,práp pơrjum,Từ ghép bưởi,plai vung,Từ ghép lang ben,vơrlas,Danh từ - Từ ghép đề phòng,gơhcal,Động từ tê tê,vơrnhual,Tính từ - Từ ghép khung cửi,vơrnớ,Danh từ - Từ ghép rìa,pa gàh,Từ ghép do vậy,tàng,Từ ghép hắt hủi,vơrtơh,Động từ - Từ ghép em rể,vơrtơu,Danh từ - Danh từ hiện tượng,bơta,Từ ghép tiếp tục,gư,Động từ đổi,tàm gơl,Động từ xệch,plít rơplờt,Từ ghép dịch hạch,pluh,Danh từ - Từ ghép dịch tả,pluh,Danh từ - Động từ kỳ thi,bờlòng,Danh từ - Động từ vừa,di mơ,Động từ khiếm khuyết tình hình,vipos,Danh từ sắp xếp,vơrting,Từ ghép ôn,vơsram wơl,Động từ mếu,vớt vơr,Từ ghép cấp độ,lin,Từ ghép ven,tơ kềng,Danh từ biến chất,vơsàp,Động từ - Danh từ thái độ,vơta,Danh từ giảm,tơ nhǔc,Động từ cơn bão,rơbut,Danh từ - Danh từ san sẻ,vơsir,Từ ghép xuyên,plung phùt,Động từ nõn nà,plùt,Danh từ - Từ ghép bẫy,pớt dá,Danh từ rèn luyện,vơsong,Từ ghép hồng,dum phồng,Từ ghép màu,dà gur,Danh từ vì,tài bơh,Giới từ giữa,tơ gùl,Giới từ xây dựng,vơtài,Động từ phó,vơtan nting,Tiền tố chủ nhật,ñờk,Danh từ nâu,dum rìng,Từ ghép trên,hơ đang,Giới từ dân tộc,jơi,Danh từ bên ngoài,bơdìh,Danh từ - Danh từ đẹp đẽ,bơnẽ,Tính từ - Từ ghép ước chừng,pơgáp,Động từ - Danh từ xấp xỉ,pơgáp,Tính từ sáng sủa,drim,Từ ghép cuốn trôi,pơrdô,Động từ - Động từ dựng đứng,vơtàu,Động từ - Động từ căn dặn,vơting,Danh từ chỉ loại - Danh từ xấu,ờ diơng,Tính từ huyệt,vơtô bồc,Từ ghép khu vực,khòal,Danh từ dông,càl dờng,Danh từ cơn mưa,mìu,Danh từ - Động từ khai báo,yăl,Từ ghép phúc,vơtuah vơtuài,Từ ghép người yêu,vơyô,Danh từ - Động từ bạn đời,vơyô,Danh từ - Danh từ len,vrài đềs,Từ ghép hé,pờ ềt,Từ ghép úi,pờ vồ,Từ ghép đày đọa,pơđàu,Danh từ - Từ ghép chuyên chở,pơdiang,Từ ghép chật hẹp,wềt,Từ ghép phút,vrơs mát,Danh từ xao xác,vrúk,Danh từ - Danh từ gợn,vrus vrơm,Từ ghép tuy,vú lah,Liên từ độ chừng,pơgáp,Danh từ - Tính từ áng chừng,pơgáp,Danh từ - Danh từ giáo viên,pôgru,Danh từ giảng viên,pôgru,Từ ghép thầy giáo,pôgru,Từ ghép bập bềnh,pơh-đồng,Tính từ bắt nạt,pơhìn,Động từ - Từ ghép hăm doạ,pơhìn,Danh từ - Từ ghép lúc,tu do,Danh từ khi,tu do,Danh từ nổi lên,tiơng,Động từ - Động từ cạnh,tơ mun,Danh từ nguồn nước,tôdà,Danh từ - Danh từ tưởng rằng,tồnlah,Động từ - Liên từ dồi dào,tơl,Từ ghép đầy đủ,tơl,Tính từ cho ra,tơlik,Động từ - Động từ chia,tơm pa,Động từ cống,vrong dà,Danh từ đầu tiên,sơnrờp,Tính từ chống,tam dră,Động từ nhắc nhở,sồr,Động từ thui,vuh hàr,Từ ghép dong,vùm lar,Từ ghép dong,vùm prìt,Từ ghép vận động,pơlam,Động từ kết nạp,pơlé,Động từ uể oải,pơrwài,Danh từ - Từ ghép mài,vùm tung,Từ ghép tên,sơn đan,Danh từ lạc,sơn ting,Từ ghép nghỉ ngơi,rơlo,Động từ bao bây,rơwàng,Danh từ - Từ ghép khéo léo,rơgơi,Từ ghép phòng tránh,rơcang,Từ ghép sắn,vùm vlàng,Danh từ vua chúa,vuơ,Danh từ - Từ ghép lủi thủi,vừp,Danh từ - Từ ghép dỗ dành,pơndiang,Danh từ - Động từ đồn,pôs đông,Từ ghép khoát,pơs tê,Từ ghép thuồng luồng,pờm,Danh từ - Từ ghép thưa thớt,rơha,Động từ - Từ ghép bốc lên,rơhìp,Động từ - Động từ ấm áp,răm,Tính từ - Động từ bằng bẳng,ring,Giới từ - Danh từ khổ,rơ bờp,Tính từ chuẩn bị,rơcang,Động từ mốc,vút vơsềt,Từ ghép tiếp,wá rò,Động từ thím,wa ùr,Từ ghép thông,wá wờng,Từ ghép đãi,wá yờ,Từ ghép trôi nổi,pơrdô,Động từ - Động từ khiếm khuyết lừa bịp,pơrlồm,Động từ - Từ ghép so sánh,pơndrờm,Động từ mông,pơnai tơr-è,Từ ghép la ó,pơndang,Danh từ - Từ ghép bai bải,pơndang,Danh từ - Từ ghép dặn,pơndáp vơr,Động từ nắng rát,prăng,Danh từ - Tính từ quầng,wàl vong,Từ ghép nhúc nhích,wanh,Danh từ - Từ ghép dẫn dắt,pơlam,Động từ - Động từ che chở,pơndớp,Động từ - Động từ chưa,ờ hềt,Động từ khiếm khuyết khẳng định,pin,Động từ đỏ,pơ hê,Tính từ đóm,pơn'hà ồs,Từ ghép tục ngữ,pơnđík,Từ ghép ca dao,pơnđík,Từ ghép phấn đấu,pơnđơl,Động từ vỗ về,pơndờm,Động từ - Giới từ bí mật,pơndớp,Từ ghép kết hợp,pơnđồp,Từ ghép thêu,wác sềr,Từ ghép ồ ạt,wàu,Từ ghép lõm bõm,wề,Từ ghép lẫn,wề tồr,Liên từ khổ vải,wết,Tính từ - Danh từ mưa phùn,nhnhàc,Danh từ - Từ ghép hơi thở,nhơm,Động từ khiếm khuyết - Động từ đâu,mpa đah,Đại từ đặc biệt,mùlngan,Tính từ bằng nhau,ndrờm,Giới từ - Danh từ dứt khoát,ngan,Từ ghép sọc,wing rơwang,Từ ghép thon,wơ wờr,Từ ghép ứng dụng,pơnját,Từ ghép hàng rào,pơnggàr,Danh từ ngoảnh,wơl ke,Từ ghép quay,wơl ke,Động từ mộng,wờl kớp,Từ ghép cuốc bàn,wớu,Danh từ - Danh từ giải nghĩa,mblàng,Từ ghép báo cáo,yal,Động từ phao,yal vlác,Từ ghép khao khát,wờl,Từ ghép kính chúc,wờl,Danh từ - Động từ sa lầy,yan,Danh từ - Từ ghép vững vàng,kỡ,Từ ghép nóng,kòp duh,Tính từ khoác,pơn'hừ sá,Từ ghép bả vai,pơnì,Đại từ - Danh từ nắn nót,pơniam,Danh từ - Từ ghép kiêu,pơniờ sá,Từ ghép so bì,pơniơu,Động từ - Từ ghép ngăn chặn,krơyan,Động từ ngăn ngừa,krơyan,Từ ghép hiện nay,kido,Danh từ vũng nước,klong,Danh từ - Danh từ cứng cáp,kơldang,Tính từ - Từ ghép chắc,kơn hap,Tính từ ơn,yal yau,Từ ghép hạch sách,yò,Danh từ - Danh từ lâu lắm,jõngan,Tính từ - Động từ khiếm khuyết vội vàng,jalis,Tính từ động vật,jơi,Danh từ ngoài,jong gùng,Giới từ thứ tự,pơnját,Từ ghép tiếp theo,pơnját,Động từ thí dụ,pơnjơu,Từ ghép tã,pơnồ sáp,Từ ghép âm u,jơngo,Từ ghép hình thành,gơs,Động từ chơ vơ,yòp,Danh từ - Từ ghép bạnh,yơr vờm,Từ ghép ảnh hưởng,gơtờp,Từ ghép thức dậy,guh,Động từ - Động từ mốt,hìng nao,Từ ghép địa phương,đơm,Danh từ giống,sơn tìl,Tính từ đi qua,gan,Động từ - Động từ xuống,gơ mù,Động từ tạo thành,gơjềng,Động từ - Động từ ngập lụt,gơko,Từ ghép vặn vẹo,pơrlác,Động từ - Từ ghép vu cáo,pơrdah,Từ ghép vu khống,pơrdah,Danh từ - Từ ghép vận chuyển,pơrdú,Động từ sinh sự,jơnau,Động từ - Danh từ đống củi,gơnru,Danh từ - Từ ghép tất nhiên,yua,Động từ khiếm khuyết lẩm bẩm,yuam,Từ ghép lầu nhầu,yuam,Danh từ - Từ ghép dằn vặt,yuam,Danh từ - Từ ghép thúc đẩy,bơchồl,Từ ghép mồ hôi,pơrhàl,Danh từ tập hợp,pơrjum,Từ ghép sinh hoạt,pơrjum,Từ ghép dành dụm,pơrjum,Động từ bẹn,yur vơnô,Từ ghép ít,du ềt,Tính từ ở ngoài,bơdìh,Giới từ - Danh từ con rể,vơrtơu,Danh từ - Danh từ con chó,aso,Danh từ chỉ loại - Danh từ nếu,di lah,Liên từ tăng,gơ guh,Động từ tất cả,ală,Đại từ biển,dà lềng,Danh từ suối,dà sơdiang,Danh từ nước lũ,dàsòr,Danh từ - Danh từ tự hào,pơniờ sá,Từ ghép gác bếp,pơnơr ồs,Động từ - Danh từ cam đoan,pơrgon ngan,Từ ghép hội nghị,pơrjum dờng,Danh từ đại hội,pơrjum dờng,Từ ghép công sức,pơrjum pràn,Danh từ hội nghị,pơrjum vơyai,Danh từ lừa đảo,pơrlớ pơrlác,Từ ghép trở mình,pơrlớ sá,Động từ - Đại từ phản bội,pơrlớ wơl,Từ ghép buổi sáng,àng drim,Danh từ - Danh từ nhà sàn,hìu hơđang,Từ ghép ớt cay,mré hòi,Danh từ - Tính từ om ngô,tamvà tơngời,Danh từ - Từ ghép bán gạo,tác phe,Động từ - Danh từ lóc xương,tah ntìng,Danh từ - Danh từ dọa dẫm,pơhìn pơrlồm,Từ ghép dọa nạt,pơhìn vơrklơn,Danh từ - Từ ghép tròng trành,pơldít pơldừt,Danh từ - Từ ghép dập dềnh,pơldít pơrdừt,Động từ - Từ ghép dã thú,pờm vrê,Từ ghép ẩn nấp,pồn ndớp,Danh từ - Từ ghép an ủi,pơnđờm pơnđiang,Động từ lậu,pơndớp tá dia,Tính từ đọa đầy,pờng pơđàu,Động từ - Tính từ tanh bành,pơn'hah pơn'hài,Danh từ - Từ ghép khệnh khạng,pơn'hừ sá,Danh từ - Từ ghép phát hiện,bàn gõ,Động từ một phần,bơ nah,Từ ghép - Danh từ mặc dù,bù lah,Liên từ dịu dàng,bơne bơnài,Từ ghép kiêu căng,pơniờ sá,Danh từ - Động từ hoa quả,plai đo,Từ ghép su su,plai kasu,Từ ghép bong bóng,plai kơmvuh,Động từ - Danh từ mắt cá,plai lanh,Danh từ - Danh từ bồ hòn,plai lơmpát,Danh từ - Từ ghép giâu gia,plai nhchơ,Động từ - Từ ghép dâu da,plai nhchơ,Danh từ - Danh từ cầu,plai tơnò iar,Danh từ mạnh khoẻ,pràn kơldang,Tính từ - Từ ghép mạnh mẽ,pràn kơldang,Tính từ sức khoẻ,pràn kơldang,Danh từ - Từ ghép sáu mươi,prau jớt,Từ ghép - Từ ghép giàn giụa,pri pra,Danh từ - Từ ghép lựu đạn,plai vơrtoh,Danh từ lóp ngóp,plík rơplòk,Danh từ - Từ ghép ngơ ngác,plil plơl,Từ ghép niềm tin,pin kơnờm,Danh từ - Động từ thướt tha,pin lơpờn,Danh từ - Động từ nghi ngờ,pin pơrdah,Động từ cướp phá,pìt kơlnhau,Động từ - Động từ dái tai,pít tồr,Danh từ - Danh từ vành tai,pít tồr,Danh từ - Danh từ sa nhân,prí sơnơm,Từ ghép số dư,priá cồng,Danh từ - Từ ghép tiền bạc,priá jền,Danh từ đồng tiền,priá jền,Danh từ - Danh từ vàng bạc,priá màh,Danh từ - Danh từ lủng củng,prih prah,Danh từ - Từ ghép phung phí,prih prah,Danh từ - Danh từ chuối tây,prìt kuh,Danh từ - Danh từ chuối tiêu,prìt rề,Danh từ - Động từ bóng đá,plai coh,Danh từ sự vật,phan vơna,Danh từ - Động từ súng trường,phàu grang,Danh từ - Danh từ súng lục,phàu kó,Danh từ - Từ ghép gạo nếp,phe mvar,Danh từ - Từ ghép con rái cá,phình, thoang thoảng,phít rơphớt,Từ ghép sớm mai,phul guh,Tính từ - Danh từ sáng sớm,phul guh,Danh từ - Từ ghép ruột thừa,pròc dút,Danh từ - Từ ghép ruột non,pròc nse,Danh từ - Tính từ ruột già,pròc ràm,Danh từ - Tính từ đánh đập,pù pờng,Động từ xương rồng,piát nàk,Danh từ - Từ ghép lách tách,pík pék,Danh từ - Động từ xào xạc,pík rơpờk,Danh từ - Từ ghép ngoe nguẩy,pil pơl,Danh từ - Từ ghép đồ đạc,phan pờm,Danh từ tài sản,phan pờm,Danh từ lương thực,phan sa,Danh từ hoa màu,phan sa,Từ ghép của cải,phan vơna,Giới từ - Từ ghép kinh tế,phan vơna,Danh từ đom đóm,puác lồ,Danh từ - Từ ghép thầy giáo,pugru vơto,Từ ghép giáp hạt,puh pah,Danh từ - Danh từ dời nhà,ntrờn hìu,Động từ - Danh từ chạy nhanh,ntuát rát,Động từ - Tính từ bắn lén,cuh ờm,Động từ - Từ ghép nghe lỏm,kơno ờm,Động từ - Từ ghép bắc thang,bá ntùng,Danh từ - Danh từ tiền của,phan vơna,Danh từ - Giới từ tài sản,phan vơna,Danh từ của cải,phan jơtài,Giới từ - Từ ghép động vật,phan kis,Danh từ phương tiện,phan lơh,Danh từ nức nở,rác ròc,Danh từ - Động từ đời sống,rài kis,Danh từ ngăn ngừa,rák rơcang,Từ ghép ấm áp,ram mhú,Tính từ - Động từ đau xương,jê ntìng,Động từ - Danh từ mắt nhèm,ntir mát,Danh từ - Từ ghép vạt áo,ntơh àu,Danh từ - Danh từ chim cu,sềm ntờp,Danh từ - Từ ghép mào gà,ntờr iar,Danh từ - Danh từ càng cua,ntê tàm,Động từ khiếm khuyết - Động từ cành cây,ntê chi,Danh từ - Danh từ đồng phục,phan ndrờm,Danh từ quần áo,phan ngui,Danh từ xứng đáng,pal ngan,Từ ghép xám ngắt,pàl vlơ,Tính từ - Từ ghép tổ tiên,pàng yau,Danh từ bay lượn,par sơrling,Động từ - Động từ giàu có,pas som,Tính từ niên thiếu,patih patàu,Danh từ - Tính từ ba mươi,pe jớt,Từ ghép - Từ ghép tam giác,pe mum,Từ ghép hạnh phúc,ram vơnàr,Danh từ bày biện,ràng sơnđio,Động từ - Từ ghép thể hiện,ràng tơlík,Động từ dao găm,pềs pơnhar,Danh từ - Từ ghép lưỡi lê,pềs pơnhar,Danh từ - Danh từ trừng phạt,phàk glài,Từ ghép hành lý,phan cèng,Từ ghép gia sản,phan jơtai,Từ ghép kinh nghiệm,ờs mờng,Danh từ nề nếp,ờs mờng,Danh từ - Từ ghép gỗ mục,dơm ồm,Danh từ - Từ ghép cá thối,ka ồm,Danh từ - Từ ghép đường trơn,gùng ntiah,Danh từ - Từ ghép trượt chân,ntiah jơng,Động từ - Danh từ nhắn tin,nting vơr,Động từ - Danh từ chùm quả,nting plai,Danh từ chỉ loại - Danh từ nải chuối,nsir prìt,Danh từ - Từ ghép bã mía,nsồp tàu,Danh từ - Danh từ sáp ong,nsồp lơwe,Danh từ - Từ ghép tóp mỡ,nsồp tơngi,Danh từ - Từ ghép xơ mướp,nsồp vùnh,Từ ghép tặng thưởng,pà jờng,Động từ - Động từ quy tắc,pal ját,Từ ghép chủ yếu,pal lơh,Tính từ ông bà,ồng mò,Danh từ ong nghệ,òng rơmít,Từ ghép ong lỗ,òng yờn,Danh từ - Từ ghép thanh niên,ơruh pơnu,Danh từ thân thuộc,rềp mềr,Danh từ - Động từ sít sao,rềp moh,Danh từ - Đại từ xa gần,rềp ngài,Tính từ - Tính từ lân cận,rềp n'hàr,Tính từ láng giềng,rềp val,Từ ghép gần gũi,rềp val,Từ ghép xúi quẩy,rềs àr,Danh từ - Từ ghép êm ả,rết ngềt,Tính từ - Từ ghép long lanh,réu léu,Danh từ - Từ ghép ròng ròng,ri jri,Tính từ - Từ ghép lặn lội,re nhớp,Từ ghép dắt díu,re rép,Từ ghép chung chạ,ơm val,Tính từ - Từ ghép ở rể,ơm vơn'há,Giới từ - Danh từ nhung nhúc,ri ríp,Danh từ - Từ ghép tấp nập,riáp riah,Tính từ khúc khích,rík khík,Danh từ - Từ ghép rạng sáng,rìng àng,Tính từ - Danh từ tảng sáng,rìng àng,Danh từ - Danh từ bình yên,ring lơngai,Tính từ bình an,ring lơngai,Danh từ - Từ ghép đều đặn,ring ndrờm,Tính từ đồng lòng,ring nùs,Danh từ - Danh từ bằng lòng,ring nùs,Giới từ - Danh từ vo ve,òng èng,Danh từ - Từ ghép ong bầu,òng jù,Danh từ - Từ ghép chuồn chuồn,òng kơnhút,Danh từ - Từ ghép ông cố,ồng krồnh,Danh từ chỉ loại - Động từ cư xử,ơm kis,Danh từ - Động từ mục nát,ồm lề,Danh từ - Tính từ im lặng,ơm ngềt,Tính từ ủ rũ,ơm ngoi,Danh từ - Từ ghép lén lút,ơm ờm,Từ ghép lạc hậu,ồm rùc,Từ ghép dốt nát,ồm rùc,Tính từ - Tính từ tờ mờ,rìng rìng,Tính từ bằng phẳng,ring tre,Giới từ - Danh từ bình đẳng,ring val,Tính từ đồng ý,ring val,Động từ song song,ring val,Từ ghép thơ thẩn,ro nhro,Danh từ - Từ ghép vỡ hoang,rồ pa,Động từ - Tính từ ngang ngược,rớ vơr,Tính từ - Tính từ gian khổ,rơbah rơbờp,Từ ghép lập lờ,ờ tờm,Động từ - Từ ghép lơ là,ờ tơryang,Từ ghép không được,ờ tùi,Động từ khiếm khuyết - Động từ chẳng chịu,ờ vài,Động từ khiếm khuyết - Động từ chậm rãi,ơdàr hàr,Tính từ trẻ em,oh dết,Danh từ anh em,oh mi,Danh từ em út,oh pút,Danh từ nghèo nàn,rơbah rơbừp,Từ ghép sửa soạn,rơcang práp,Động từ - Từ ghép chị em,oh vi,Danh từ địu,ồi má kòn,Từ ghép đắng cay,òl ák,Tính từ - Tính từ bông lông,ơm gời,Danh từ - Danh từ hôi thối,ồm hang,Từ ghép cô đơn,ơm is,Tính từ suồng sã,ờ sớp,Danh từ - Từ ghép áy náy,ờ súk,Danh từ - Từ ghép băn khoăn,ờ súk,Tính từ thấm thỏm,ờ súk,Từ ghép cập rập,ờ than,Danh từ - Từ ghép sắn sượng,vùm ơs,Danh từ - Từ ghép đi tu,ơm rơlùng,Động từ - Từ ghép phọt nước,nsuác dà,Danh từ - Danh từ nhánh hoa,ntê vơkàu,Danh từ - Danh từ chim hót,sềm nrau,Danh từ - Từ ghép hè nhà,nrèng hìu,Danh từ - Danh từ hè phố,nrèng drà,Danh từ - Danh từ vô tư,ờ tò,Tính từ thiếu thốn,ờ tơl,Từ ghép xoay xở,rơgơi rơleh,Từ ghép khuyết,ờ tơl wil,Từ ghép vụng về,ờ huan,Động từ - Giới từ hiếm,ờ huan geh,Tính từ bí,ờ jai kơlôi,Tính từ xấu nết,ờ jơng,Tính từ - Từ ghép nhút nhát,ờ khin,Danh từ - Từ ghép thiệt hại,roh rui,Từ ghép mất mát,roh rui,Từ ghép khịt mũi,rơhềp muh,Động từ - Danh từ xấu bụng,ờ niam,Tính từ - Danh từ giản dị,ờ pơn'hừ,Từ ghép thiểu số,ờ rà,Từ ghép răng khểnh,ờ ring,Danh từ - Từ ghép hớ hênh,ờ rơcang,Danh từ - Từ ghép bận rộn,ờ ru,Từ ghép gầy yếu,ờ sô,Tính từ - Tính từ lơ đễnh,ờ sơnơng,Từ ghép đan rổ,tành nir,Động từ - Danh từ sưởi lửa,njơr ồs,Động từ - Danh từ ái ngại,ờ cha,Từ ghép bất tiện,ờ cham,Từ ghép bền bỉ,ờ dil,Tính từ - Từ ghép nhẫn nại,ờ dil,Từ ghép phủ định,ờ dờp,Động từ - Động từ chán chê,ờ gơdan,Động từ - Động từ phản ứng,ờ gơdờp,Từ ghép điềm nhiên,ờ gơjê,Từ ghép nghẹn ngào,rơhớt nùs,Động từ cáu kỉnh,rời hời,Danh từ - Từ ghép ủ rũ,roi ngoi,Danh từ - Từ ghép lủn củn,rờk mờk,Danh từ - Từ ghép rả rích,rók rék,Danh từ - Từ ghép hí hoáy,rơkác rơkan,Danh từ - Từ ghép lạnh lẽo,nuát mrềt,Từ ghép tình yêu,nùs gơvoh,Danh từ tâm trạng,nùs n'hơm,Danh từ tình cảm,nùs n'hơm,Danh từ tinh thần,nùs n'hơm,Danh từ tư tưởng,nùs n'hơm,Danh từ đức tính,nùs n'hơm,Danh từ - Động từ tính tình,nùs tồr,Động từ - Danh từ long đong,ờ anih,Danh từ - Từ ghép thơ hay,chài nrí,Danh từ - Liên từ que gãy,gai pá,Danh từ - Động từ ong đốt,òng sồc,Danh từ - Động từ mảnh kính,nsàng krơh,Danh từ chỉ loại - Danh từ lúa lốp,kòi nsiáp,Danh từ - Từ ghép lúa lép,kòi nsiáp,Danh từ - Từ ghép ếao dạ,àu nìh,Từ ghép lung tung,ntrih ntrah,Từ ghép dây dưa,rơlác rơleh,Danh từ - Từ ghép chậm chạp,rơlé rơlùn,Từ ghép cẩn thận,rơlé rơlùn,Tính từ đàng hòang,rơlé rơlùn,Tính từ lững thững,rơlé rơlùn,Danh từ - Từ ghép nhẹ nhàng,rơlé rơlùn,Tính từ từ tốn,rơlé rơlùn,Giới từ - Từ ghép nhà đẹp,hìu niam,Danh từ - Tính từ kẽ tay,pah tê,Động từ - Danh từ kẽ răng,pah sề,Động từ - Đại từ câu nhử,dàr pah,Danh từ - Từ ghép nhịp cầu,pah rơvàng,Danh từ - Danh từ hẹp hòi,ntú ntian,Tính từ - Từ ghép bộ lạc,ntum jơi,Danh từ - Từ ghép tập đoàn,ntum val,Danh từ năn nỉ,ntềt dan,Từ ghép kỳ kèo,ntềt dan,Danh từ - Danh từ trơn tru,ntiah hir,Danh từ - Từ ghép nghỉ ngơi,rơlô rơlớ,Động từ an dưỡng,rơlô sá,Từ ghép mát mẻ,rơm hơm,Từ ghép nơm nớp,rơm sá,Danh từ - Từ ghép bủn rủn,rờm sá,Danh từ - Từ ghép thái dương,rơmah lớ,Từ ghép gân cốt,ntìng ará,Danh từ - Từ ghép xương xẩu,ntìng lơm,Danh từ - Từ ghép xương sườn,ntìng rơpàs,Danh từ - Danh từ gò má,ntìng tơrmồ,Từ ghép đầu lâu,ntìng vồ,Danh từ - Tính từ sấm sét,ntơr kơnàs,Danh từ - Danh từ loè loẹt,ntri ntra,Danh từ - Từ ghép ép uổng,rồn vơklơn,Động từ - Từ ghép đàn áp,rồn vơklơn,Động từ chèn ép,rồn vơklơn,Danh từ - Động từ xẻ gỗ,òt chi,Động từ - Danh từ cưa gỗ,òt chi,Danh từ - Danh từ nhịn ăn,ớt sàu,Động từ - Động từ nhún vai,ơwanh pơnì,Động từ - Danh từ nhà mới,hìu pa,Danh từ - Động từ khiếm khuyết lòng tốt,nùs niam,Danh từ - Tính từ trái bầu,plai n'hồng,Danh từ - Từ ghép lá héo,n'ha nhòp,Danh từ - Từ ghép rau úa,viáp nhòp,Danh từ - Từ ghép áp bức,rồn vơklơn,Động từ - Danh từ chỉ loại kinh ngạc,nrớt dơl,Từ ghép sửng sốt,nrớt nre,Từ ghép tắc lưỡi,ntas mpiát,Danh từ - Danh từ tơi bời,rơnah rơnàp,Từ ghép chồng sách,rơndáp srá,Danh từ - Danh từ xe đạp,rơndeh coh,Danh từ xe bò,rơndeh kơnrồ,Từ ghép bất trắc,ni sơni,Từ ghép bất thường,ni sơni,Tính từ đột ngột,ni sơni,Tính từ đột nhiên,ni sơni,Từ ghép xinh xắn,niam tre,Từ ghép lành mạnh,niam vơné,Từ ghép đẹp đẽ,niam vơné,Tính từ - Từ ghép ngổn ngang,ning rơnang,Tính từ nặng nề,njớ njút,Tính từ luống cuống,nót nét,Danh từ - Từ ghép lật đật,nót nét,Động từ - Từ ghép xanh xao,rơmít pàl,Tính từ - Tính từ phi lao,n'ho vràs,Danh từ xe lửa,rơndeh ồs,Danh từ tàu hoả,rơndeh ồs,Danh từ - Từ ghép máy bay,rơndeh par,Danh từ xe cộ,rơndeh rơndồ,Danh từ ác liệt,rơndul rơndòl,Tính từ vui chơi,n'hơl chờ,Từ ghép bọ xít,nhui bô,Từ ghép bầu dục,n'hùng plồc,Từ ghép bất trắc,ni sơna,Từ ghép ngạc nhiên,ni sơna,Động từ thình lình,ni sơna,Danh từ - Từ ghép thình lình,ni sơni,Danh từ - Từ ghép bắt buộc,rồn vơklơn,Động từ bắt ép,rồn vơklơn,Động từ - Động từ miễn cưỡng,rồn vơklơn,Danh từ - Từ ghép hung hăng,nhhơ nhhar,Tính từ - Từ ghép cỏ gấu,nhhớt tu,Danh từ - Danh từ hời hợt,nhih nhah,Danh từ - Từ ghép oà,nhìm oh nga,Từ ghép hấp tấp,n'hít n'hớt,Danh từ - Từ ghép loà xoà,nhjri nhjra,Danh từ - Từ ghép chăn nuôi,ròng ê,Động từ khẳng khiu,rờng iờng,Danh từ - Từ ghép líu lo,rờng ờng,Danh từ - Động từ đài thọ,ròng siam,Danh từ - Từ ghép trời nắng,trồ tơngai,Danh từ - Từ ghép thơ thẩn,rơngi rơngoi,Danh từ - Từ ghép thơ thẩn,rơngi rơngui,Danh từ - Từ ghép dễ chịu,rờnh hờnh,Từ ghép héo hắt,nhơ nhro,Danh từ - Động từ ăn uống,nhô sa,Động từ mùa thu,n'hai hàm,Danh từ - Động từ tê tái,nháp nho,Danh từ - Tiền tố biên giới,n'hàr lơgar,Danh từ tại sao,nhchi gơlơh,Cụm từ khiếm khuyết vì sao,nhchi gơlơh,Giới từ - Đại từ toe toét,nhe nheh,Danh từ - Từ ghép yết hầu,rơnồng dờ,Danh từ - Từ ghép cổ họng,rơnồng dờ,Danh từ - Từ ghép đối tượng,rớp pơlé,Danh từ hí hửng,nhháp nhhar,Danh từ - Từ ghép sốt sắng,nhháp nhhar,Động từ - Từ ghép tích cực,nhháp nhhar,Tính từ lẽo đẽo,nhhe nhhes,Danh từ - Từ ghép hoạt bát,nhhir nhhar,Từ ghép lởm chởm,nhhir nhhar,Danh từ - Từ ghép cuống quít,nhhis nhhes,Danh từ - Từ ghép hậm hực,ngó òl,Danh từ - Từ ghép cảm động,ngoh rơngác,Từ ghép sợ sệt,ngòt rơngớt,Động từ - Động từ rùng rợn,ngòt rơngớt,Từ ghép khủng khiếp,ngòt rơngớt,Từ ghép kinh sợ,ngòt rơngớt,Danh từ - Động từ âu yếm,rơpòc gơvoh,Từ ghép giãy giụa,rơpớt rơpơl,Danh từ - Từ ghép lồng lộn,rơpớt rơpơl,Từ ghép trầm ngâm,ngu ngui,Tính từ ruộm áo,nhum àu,Danh từ - Danh từ buồn cười,gơdan nhó,Động từ - Động từ thực dụng,ngui drài,Từ ghép thực dụng,ngui ngan,Từ ghép bùi ngùi,ngui rơngui,Tính từ lá mơ,n'ha mơ,Danh từ - Động từ dưa hấu,rơpung kài,Danh từ dưa gang,rơpung kho,Danh từ - Từ ghép ngẩn ngơ,ngíu ngàu,Danh từ - Từ ghép lém lỉnh,ngiu ngeu,Danh từ - Từ ghép nhung nai,ngke nhung,Danh từ - Từ ghép diềm chăn,pan ồi,Danh từ - Từ ghép cuốn sách,pang srá,Danh từ chỉ loại - Danh từ mảnh giấy,pang srá,Danh từ chỉ loại - Danh từ khắc tượng,pác rùp,Động từ - Danh từ khoang thuyền,pah ahò,Danh từ - Danh từ đi chơi,lòt n'hơl,Động từ - Động từ ruồi bâu,rơhài nhôm,Danh từ - Từ ghép cộc đầu,nhík vồ,Danh từ - Danh từ lặng ngắt,ngơ ngơr,Danh từ - Từ ghép trầm ngâm,ngơ ngui,Tính từ thẫn thờ,ngớ ngui,Danh từ - Từ ghép lèo tèo,ngềt ngớt,Danh từ - Từ ghép yên lặng,ngềt ngớt,Từ ghép yên tĩnh,ngềt ngớt,Từ ghép lóp ngóp,rờt jờt,Danh từ - Từ ghép kêu gọi,nggà hòi,Từ ghép hò reo,nggà wau,Danh từ - Động từ rối rít,nggồr cơr,Từ ghép nhốn nháo,nggồr nggàc,Danh từ - Từ ghép lao xao,nggồr nggàc,Động từ - Từ ghép rì rầm,nggồr ung,Tính từ sổ mũi,nggù muh,Danh từ - Danh từ nghênh ngang,ngi ngờ,Động từ - Tính từ lớ ngớ,ngík sơngớk,Danh từ - Từ ghép trâu nái,rơpu me,Danh từ - Từ ghép trâu mẹ,rơpu me,Danh từ - Danh từ dưa chuột,rơpung đe,Danh từ - Từ ghép ngày sinh,ngai deh,Danh từ - Từ ghép ngày nay,ngai do,Danh từ ngày kìa,ngai dơlà,Danh từ - Từ ghép ngày lễ,ngai lèh,Danh từ - Từ ghép xa xăm,ngài ngan,Tính từ - Động từ xa xôi,ngài ngan,Tính từ chủ nhật,ngai nhờk,Danh từ nhí nhảnh,rơu crờu,Danh từ - Từ ghép vô vàn,rơvô rơhiang,Từ ghép thứ ba,ngai pe,Danh từ - Từ ghép thật thà,ngan ngồn,Từ ghép thành thực,ngan ngồn,Động từ - Tính từ đứng đắn,ngan ngồn,Động từ - Động từ chân thật,ngan ngồn,Danh từ - Thán từ thin thít,ngê ngềt,Danh từ - Từ ghép lặng lẽ,ngềt ngớt,Tính từ chín chắn,nền cê,Từ ghép - Danh từ chặt chẽ,nền cê,Tính từ cặn kẽ,nền cê,Danh từ - Từ ghép đảm bảo,nền cê,Động từ đích xác,nền nờn,Danh từ - Danh từ tỉ mỉ,nền nờn,Tính từ ngột ngạt,ngá ngàm,Danh từ - Từ ghép thông minh,ngác ngar,Tính từ tài tình,ngác ngar,Từ ghép sành sỏi,ngác ngar,Danh từ - Danh từ sắc sảo,ngác ngar,Danh từ - Từ ghép mơ màng,rơwác rơwờl,Động từ - Từ ghép du dương,rơwác rơwờl,Từ ghép mở mang,ngác ngar,Động từ - Động từ thao láo,ngác nger,Từ ghép đảm đang,ngác sơrvang,Danh từ - Động từ khiếm khuyết cháu dâu,nau kồnh,Danh từ chỉ loại - Danh từ cháu dâu,nau vèp,Danh từ chỉ loại - Danh từ thảm thương,nđàc sơngít,Từ ghép sẩm tối,rơyơm mho,Danh từ - Danh từ âm u,rơyú rơyùm,Từ ghép um tùm,rơyú rơyùm,Từ ghép la cà,ndo ndá,Danh từ - Từ ghép kín đáo,ndớp ndơr,Từ ghép kín mít,ndớp thít,Từ ghép đồng nghĩa,ndrờm jơnau,Từ ghép đồng âm,ndrờm ntas,Danh từ - Từ ghép công bằng,ndrờm val,Tính từ y hệt,ndrờm ve,Từ ghép yếm rùa,ndul kòp,Danh từ - Từ ghép kia kìa,ne nè,Đại từ - Đại từ lèo nhèo,nề nềt,Danh từ - Từ ghép nghi ngút,rul vul,Tính từ mấp mô,run ùn,Danh từ - Đại từ tảng sáng,rừng àng,Danh từ - Danh từ thê thảm,rung rang,Danh từ - Từ ghép sặc sỡ,rung rang,Danh từ - Từ ghép đốt ngo,chu n'ho,Động từ - Danh từ cây thông,tờm n'ho,Danh từ - Danh từ chợp mắt,nhềm mát,Động từ - Danh từ nhắm mắt,nhềm mát,Từ ghép sợi tóc,nhhe só,Danh từ - Danh từ chim bay,sềm par,Danh từ - Động từ nhà giàu,hìu pas,Danh từ - Tính từ lấp ló,mút lík,Động từ - Từ ghép xâm lăng,mút phà,Từ ghép năm ngoái,nam rớ,Danh từ cháu họ,nau jơi,Danh từ chỉ loại - Đại từ ăn vụng,sa kuà,Động từ - Từ ghép bóc lột,sa kùi,Từ ghép bù nhìn,rùp gời,Động từ - Động từ hình học,rùp vơtê,Danh từ - Động từ quần đùi,mpha vlờt,Từ ghép giọng lưỡi,mpiát đơs,Danh từ - Danh từ làng mạc,mpồl bòn,Từ ghép xã hội,mpồl vơtiàn,Danh từ giãy giụa,mprơm jó,Danh từ - Từ ghép lầy nhầy,mrih mrah,Danh từ - Từ ghép buồn sầu,muát jrùng,Tính từ - Từ ghép xót xa,muát jrùng,Tính từ chua xót,muát jrùng,Danh từ - Từ ghép vuông góc,mum lơmpòng,Tính từ - Danh từ lẹt đẹt,rui hui,Danh từ - Từ ghép tiều tuỵ,rui ròi,Danh từ - Từ ghép dáng điệu,sá vồ,Danh từ - Tính từ thân thể,sá vồ,Danh từ cối xay,mpal piah,Từ ghép phiến,mpàn dờng lơ-út,Từ ghép bàn chân,mpàng jơng,Từ ghép bàn tay,mpàng tê,Danh từ ăn hại,sa aniai,Từ ghép ăn mừng,sa chờ,Động từ - Động từ ăn lãi,sa cồng,Động từ - Danh từ bắt đền,sa dồs,Động từ - Danh từ ăn hại,sa gời,Từ ghép ăn quịt,sa gời,Động từ - Từ ghép xã hội,sa hồi,Danh từ thân thể,sá jan,Danh từ nước da,sá jan,Danh từ trai trẻ,sá kơnòm,Danh từ - Tính từ chuyên nghiệp,mờng vruá,Tính từ hầu hết,mờr jơh,Cụm từ khiếm khuyết mấp mé,mờr lìu,Danh từ - Từ ghép chập tối,mờr mang,Từ ghép na ná,mờr ndrờm,Từ ghép xấp xỉ,mờr tus,Tính từ bao giờ,mpa tú,Đại từ ăn hại,sa ờ,Từ ghép trai tráng,sá pơnu,Danh từ - Từ ghép ăn gỏi,sa ris,Động từ - Từ ghép ăn hại,sa sih,Từ ghép bản thân,sá tờm,Danh từ ăn tiêu,sa tơnrơh,Động từ - Động từ ăn bám,sa tòp,Động từ - Động từ căm căm,sa tồr,Danh từ - Từ ghép ăn gian,sa tơrjơm,Động từ - Danh từ lấc cấc,miuh meuh,Danh từ - Từ ghép cô giáo,mló pôgru,Danh từ ăn chay,sa wèr,Động từ - Từ ghép ăn bám,sa yòng,Động từ - Động từ bọ chét,sai so,Danh từ - Từ ghép trại,sàl ơm ing,Danh từ túp lều,sàl pơ,Danh từ - Danh từ trong sạch,sàng goh,Tính từ trật tự,mo mó,Từ ghép nắm cơm,pát piang,Động từ - Danh từ ba người,pe ná,Từ ghép - Danh từ giẫy cỏ,jì nhhớt,Danh từ - Danh từ giấy ráp,srá nham,Danh từ - Từ ghép cột mốc,lú n'hàr,Danh từ - Từ ghép lẳng lặng,mo mó,Từ ghép im lặng,mo mó,Tính từ máu me,mhàm mhú,Danh từ - Từ ghép tiết canh,mhàm vơrlú,Danh từ - Từ ghép thập thò,mhìt mhèt,Danh từ - Từ ghép nhem nhuốc,mih lơmah,Danh từ - Từ ghép láp nháp,mih lơmah,Danh từ - Từ ghép rườm rà,mih lơmah,Từ ghép nửa chừng,mìng nggùl,Danh từ - Danh từ ruộng nương,mìr sre,Từ ghép vệ sinh,sàng goh,Từ ghép sáng sủa,sàng goh,Từ ghép xoá bỏ,sang lời,Danh từ - Động từ bỏ rơi,sang lời,Từ ghép trong trẻo,sàng lòk,Giới từ - Từ ghép bãi bỏ,sang sơrvì,Từ ghép gạt bỏ,sang sơrvì,Động từ - Động từ mưa rào,mìu rah,Danh từ - Danh từ ngữ âm,sáp đơs,Danh từ - Từ ghép tiếng khóc,sáp nhìm,Danh từ - Động từ phát cỏ,pès nhhớt,Động từ - Danh từ bứt cỏ,pét nhhớt,Danh từ - Danh từ tờ giấy,pang srá,Danh từ chỉ loại - Danh từ quyển sách,pang srá,Danh từ chỉ loại - Danh từ phiến đá,pang lú,Danh từ - Danh từ tấm ván,pang mpàn,Danh từ chỉ loại - Danh từ tập giấy,pang srá,Động từ - Danh từ bắn nỏ,panh sơna,Động từ - Từ ghép đất lún,ù nhchùn,Danh từ - Từ ghép vật này,phan do,Danh từ - Đại từ oe oe,sáp nhìm,Danh từ - Từ ghép gay gắt,sas chê,Từ ghép khăng khít,mềr val,Danh từ - Từ ghép rì rầm,mgồr ung,Tính từ ngòi bút,sề cih,Từ ghép hoạ mi,sềm cếk,Động từ - Đại từ chào mào,sềm vơlyau,Động từ - Từ ghép đêm hôm,mang mho,Danh từ - Danh từ sớm khuya,mang ngai,Tính từ - Tính từ mặt trăng,mát kơn'hai,Danh từ - Danh từ mặt trời,mát tơngai,Danh từ dì ghẻ,me cồng,Danh từ chỉ loại - Danh từ mẹ đẻ,me deh,Danh từ - Động từ mẹ nuôi,me ròng,Danh từ - Động từ mẹ đẻ,me tờm,Danh từ - Động từ cha mẹ,me vèp,Danh từ phụ huynh,me vèp,Danh từ tiếng nói,sáp đơs,Danh từ ý kiến,sáp đơs,Danh từ phát âm,sáp đơs,Động từ - Từ ghép ghồ ghề,lú rơlùn,Danh từ - Từ ghép đá ong,lú sơngàu,Danh từ - Từ ghép đá mài,lú tồl,Danh từ - Từ ghép đá lửa,lú tơrneh,Động từ - Danh từ trọng,sền dờng màng,Từ ghép phụ trách,sền gàr,Động từ chăm sóc,sền gàr,Động từ bảo vệ,sền gàr,Động từ kỷ niệm,sền kir,Danh từ trọng,sền kuơ màng,Từ ghép coi chừng,sền ngác,Động từ - Danh từ kính phục,sền ngềr,Từ ghép lúi húi,luh yuh,Từ ghép lù đù,lùn dùn,Danh từ - Từ ghép nhấp nhô,lưn ừn,Danh từ - Từ ghép rừng rực,lưr jưr,Danh từ - Từ ghép yếu đuối,lơvơn lơnho,Tính từ - Tính từ ngấu nghiến,lơwan tớ,Danh từ - Từ ghép dày dạn,lơwàr tồr,Từ ghép luẩn quẩn,lơwir lơwar,Danh từ - Từ ghép lằng nhằng,lơwir lơwar,Danh từ - Từ ghép thong thả,lơyah lơyài,Danh từ - Động từ lủn củn,lơyah mờk,Danh từ - Từ ghép đủng đỉnh,lơyah rơyài,Danh từ - Danh từ khinh,sền ờ sớp,Từ ghép ngắm nghía,sền rơmê,Động từ - Từ ghép kiểm tra,sền sơwì,Động từ phê,sền tìs di,Từ ghép dòm ngó,sền tơnggờr,Danh từ - Từ ghép than đá,lú chah,Danh từ - Danh từ đá vôi,lú cùr,Từ ghép gập gềnh,lú rơlun,Động từ - Từ ghép lụ khụ,lờp hờp,Danh từ - Từ ghép chóp chép,lóp lép,Danh từ - Từ ghép lơ thơ,lóp rơlép,Từ ghép lon ton,lơr jơr,Danh từ - Từ ghép trâng tráo,lor ler,Danh từ - Từ ghép tua tủa,lơr nhơr,Danh từ - Từ ghép keo kiệt,sềt pềr,Danh từ - Từ ghép nuôi nấng,siam ròng,Động từ - Danh từ vung vãi,sìh sàc,Danh từ - Từ ghép xì xụp,sìk rơsiùk,Danh từ - Từ ghép chênh vênh,lờt hờt,Từ ghép tuần hoàn,lòt pơdar,Danh từ - Từ ghép lưu thông,lòt rê,Động từ chôn cất,lòt tớp,Từ ghép mỏng manh,lơvơn lơhơ,Từ ghép hiền lành,lơvơn lơmư,Tính từ hoà bình,lơngáp lơngai,Danh từ - Từ ghép yên lành,lơngáp lơngai,Từ ghép an tâm,lơngáp nùs,Từ ghép khép nép,siòt siòt,Danh từ - Từ ghép người keo,cau pềr,Danh từ - Từ ghép phạt cỏ,pès nhhớt,Động từ - Danh từ ngấy thịt,ngừn puác,Danh từ - Danh từ lá cây,n'ha chi,Danh từ - Danh từ ăn trầu,sa n'ha,Động từ - Từ ghép lá mơ,n'ha bô,Danh từ - Động từ mưa dầm,mìu n'hàc,Danh từ - Từ ghép tháng giêng,n'hai dùl,Từ ghép hao hụt,siớu siar,Danh từ - Từ ghép trọn vẹn,sir jơh,Từ ghép xúng xính,siúk sơyìk,Danh từ - Từ ghép bầy nhầy,lơnhah lơnhài,Danh từ - Từ ghép trần truồng,lời rồ,Tính từ - Từ ghép dở dang,lời rùs,Tính từ tha thứ,lời sang,Động từ - Danh từ đáp số,sồ gơlík,Động từ - Danh từ số không,sồ jơrô,Danh từ - Động từ khiếm khuyết chó săn,so láu,Danh từ - Động từ chó sói,so rơhau,Danh từ - Từ ghép ly dị,lời vau,Danh từ - Từ ghép đẫy đà,lơmá mhiuh,Danh từ - Từ ghép ôn tồn,lơn hơn,Động từ - Từ ghép nhịp nhàng,lon yon,Từ ghép an nhàn,lơngai lơngò,Danh từ - Từ ghép ồn ào,lơnganh lơngeh,Tính từ ầm ĩ,lơnganh lơngeh,Tính từ - Từ ghép tru tréo,lơnganh lơngeh,Danh từ - Từ ghép độc lập,lơngáp is,Từ ghép làm nũng,lơh vơthí,Động từ - Từ ghép làm việc,lơh vruá,Động từ số chẵn,sồ yô,Danh từ - Từ ghép bực bội,sơ-ềt sơ-êl,Từ ghép chập chờn,sơ-ềt sơ-ềl,Từ ghép khó chịu,sơ-ết sơ-ên,Từ ghép lao động,lơh vruá,Danh từ công tác,lơh vruá,Danh từ phục vụ,lơh vruá,Động từ sửa đổi,lơh wơl,Từ ghép cuối cùng,lồi dút,Tính từ tận tình,lồi làp,Tính từ lâm dâm,lời nhời,Từ ghép xuê xoa,lời pơndớp,Danh từ - Từ ghép để dành,lời pơrjum,Từ ghép chắt chiu,lời práp,Từ ghép rõ ràng,loh làng,Tính từ rành rọt,loh làng,Danh từ - Từ ghép vằng vặc,loh làng,Danh từ - Từ ghép làm quen,lơh mờng,Động từ đáng lẽ,lơh ngan,Động từ - Động từ son trẻ,soh sá,Danh từ - Tính từ trống trải,soh wời,Tính từ - Động từ cố gắng,lơh ngan,Động từ giả vờ,lơh ràn,Từ ghép làm ăn,lơh sa,Động từ y tá,lơh sơnơm,Danh từ đánh dấu,lơh tềl,Từ ghép phạm tội,lơh tìs,Từ ghép làm chủ,lơh tờm,Động từ - Danh từ dân chủ,lơh tờm,Từ ghép ra vẻ,lơh ve,Động từ - Danh từ chon von,lơ lờp,Danh từ - Từ ghép lênh đênh,lơ lư,Từ ghép vỏ trấu,lớ ràm,Danh từ - Từ ghép thùng thình,lơdim lơdùm,Danh từ - Từ ghép cao nguyên,lơgar jơn'hua,Danh từ quốc tịch,lơgar tờm,Danh từ ăn vạ,lơh anuh,Từ ghép làm chứng,lơh cơng,Động từ - Từ ghép thuỷ lợi,lơh dà,Danh từ - Tính từ trừng phạt,lơh glài,Từ ghép hung hãn,lơh gơjranh,Tính từ - Từ ghép sản xuất,lơh gơlík,Động từ chơi vơi,lơh is,Động từ - Động từ đánh bạo,lơh khin,Động từ - Từ ghép làm thinh,lơh kơr-ơl,Động từ - Từ ghép sang sảng,loh làng,Động từ - Từ ghép lềnh bềnh,lìp lờp,Từ ghép chờn vờn,líp rơlớp,Danh từ - Từ ghép phấp phới,lir hir,Danh từ - Từ ghép lim dim,lir nhhir,Danh từ - Từ ghép quanh quẩn,lir wir,Từ ghép biến hoá,sơlớ sá,Động từ - Từ ghép ca,sơlò sồ dà,Danh từ chữa bệnh,sơm kòp,Động từ - Danh từ phấp phới,lít hít,Danh từ - Từ ghép thoang thoảng,lìu hìu,Từ ghép lấp lánh,líu léu,Từ ghép óng ánh,líu liớu,Danh từ - Danh từ tràn trề,liu vri,Động từ - Từ ghép xốc nổi,liuh leuh,Động từ - Động từ khiếm khuyết láu lỉnh,liuh leuh,Danh từ - Từ ghép le lói,lơ lèu,Danh từ - Từ ghép la liệt,li la,Từ ghép bập bềnh,li lơ,Tính từ lênh đênh,li lư,Từ ghép ứng cử,lík mát,Từ ghép vận động,lík tàp,Động từ búp chè,ngkur ce,Danh từ - Danh từ háo nước,ngờnh dà,Danh từ - Danh từ nước ứ,ngơr dà,Danh từ - Từ ghép sừng trâu,ngke rơpu,Động từ - Danh từ đau lưng,jê ngkời,Động từ - Danh từ cọng rau,ngkòng viáp,Danh từ - Danh từ cuống lá,ngkòng n'ha,Danh từ - Danh từ dọc khoai,ngkòng vùm,Tính từ - Danh từ nhấp nháy,líp lớp,Danh từ - Từ ghép thấp thoáng,líp lớp,Từ ghép lả tả,líp lờp,Danh từ - Động từ lông mày,sơmvir mát,Danh từ - Đại từ dân chúng,làng vol,Từ ghép nhân dân,làng vol,Danh từ trập trùng,lê lê,Danh từ - Động từ chóp chép,lék tèk,Danh từ - Từ ghép ham muốn,lềl kờnh,Động từ - Động từ kèm nhèm,lem nhem,Động từ - Từ ghép lang thang,lềng làng,Động từ lêu lổng,lềng làng,Danh từ - Từ ghép linh tinh,lềng làng,Từ ghép huênh hoang,lềng làng,Danh từ - Tính từ điệu bộ,lép ler,Danh từ - Danh từ lấm chấm,lép rơtèl,Danh từ - Động từ chập choạng,ler her,Từ ghép nô đùa,leu n'hơl,Danh từ - Động từ túi bụi,li la,Danh từ - Danh từ trước hết,lài jơh,Danh từ trước tiên,lài jơh,Danh từ trước tiên,lài ngan,Danh từ bấy lâu,lài or,Từ ghép ngành nghề,sơnah vruá,Từ ghép tuổi trẻ,sơnam dết,Danh từ năm xưa,sơnam yau,Từ ghép sớm muộn,lài tơnớ,Tính từ - Tính từ kề cà,lai yài,Động từ - Từ ghép cốt cán,lam lài,Danh từ - Từ ghép lênh láng,làm tiah,Từ ghép đầu đàn,lam vồ,Danh từ - Danh từ chỉ loại đứng đầu,lam vồ,Động từ - Danh từ chỉ huy,lam vồ,Động từ đồng bào,làng vol,Danh từ công dân,làng vol,Danh từ cặm cụi,kun vồ,Từ ghép bươm bướm,kung kìm,Danh từ - Từ ghép tháp,kuớ gơlang kuang,Từ ghép thiết thực,kuơ màng,Từ ghép kính nể,kuơ màng,Danh từ - Động từ lợi ích,kuơ màng,Từ ghép cần thiết,kuơ màng,Tính từ ăng ẳng,kuờk kuờk,Danh từ - Từ ghép thương hại,sơnđác sơngít,Từ ghép nhảy nhót,sơnđoh nhchừn,Động từ - Từ ghép trừng trị,kúp jàm,Từ ghép kìm hãm,kúp kơryan,Danh từ - Từ ghép nham nhở,kwi kuơ,Từ ghép lúng túng,kwi kuơ,Tính từ trách móc,lah ring,Động từ - Động từ trách móc,lah yuam,Động từ - Động từ nhà nước,kuang lơgar,Danh từ cán bộ,kuang vàng,Danh từ cai quản,kuang vrê,Từ ghép vua quan,kuang vuơ,Danh từ - Danh từ thẳng thắn,song dơpá,Từ ghép trung thực,song dơpá,Từ ghép chăm sóc,sơng ka,Động từ quanh co,kué kuèl,Danh từ - Động từ uốn éo,kué lơkuen,Danh từ - Từ ghép tàn tật,kuét kơlte,Từ ghép lắt léo,kuét rơkue,Từ ghép ngoắt nghéo,kuét rơkue,Danh từ - Từ ghép khắt khe,kuết rơkuêl,Danh từ - Từ ghép hắc lào,kùh dà,Danh từ - Từ ghép thướt tha,kúi lơhuớ,Danh từ - Động từ cắm cúi,kun vồ,Động từ - Động từ ngay thẳng,song ring,Thán từ - Tính từ chân thành,song ring,Từ ghép giải quyết,song vloh,Động từ trống con,sơnggơr dết,Tính từ - Danh từ trống nhỏ,sơnggơr dết,Danh từ - Tính từ trống ếch,sơnggơr dết,Tính từ - Từ ghép trống cơm,sơnggơr ding,Tính từ - Danh từ chuôi dao,ngkơr pềs,Danh từ - Danh từ cán cuốc,ngkơr wớu,Danh từ - Từ ghép báng súng,ngkơr phàu,Danh từ - Danh từ cùi dừa,ngkra lơ-u,Danh từ - Danh từ mùi hăm,bô ngir,Danh từ - Từ ghép trống cái,sơnggơr dờng,Tính từ - Thán từ trống to,sơnggơr dờng,Danh từ - Tính từ thui thủi,ku kút,Động từ - Từ ghép khoanh tay,kuan tê,Động từ - Danh từ chim phượng hoàng,krìng,Danh từ - Danh từ lạ lùng,krơi sơbơi,Từ ghép kỳ lạ,krơi sơbơi,Tính từ ngờ nghệch,krơi sơbơi,Động từ - Từ ghép khó chịu,krơi sơvơi,Từ ghép lắp bắp,sơngík sơngớk,Động từ - Danh từ thuốc tẩy,sơnơm gơràu,Danh từ - Từ ghép thuốc độc,sơnơm khih,Từ ghép thuốc đỏ,sơnơm phồng,Danh từ - Tính từ thuốc cao,sơnơm pơnđềt,Danh từ - Tính từ thuốc đỏ,sơnơm pơrhê,Danh từ - Tính từ thuốc bổ,sơnơm pràn,Từ ghép thuốc khoẻ,sơnơm pràn,Danh từ - Từ ghép bỡ ngỡ,krơi sơvơi,Danh từ - Từ ghép oang oang,kruàu kruàu,Danh từ - Từ ghép cồn cào,krùk kràk,Danh từ - Động từ thuổng,kơvià tờ ù,Từ ghép thù hằn,kơwềng gơjranh,Danh từ - Động từ eo éo,kơyík rơkiàk,Danh từ - Từ ghép vì rằng,kơyua vơh,Giới từ - Liên từ già nua,kra iồl,Tính từ - Từ ghép cứng cỏi,krá kơldang,Từ ghép cứng cáp,krá krành,Tính từ - Từ ghép già cả,kra krônh,Tính từ - Thán từ thuốc men,sơnơm sơmva,Từ ghép thuốc tẩy,sơnơm tơnkloh,Danh từ - Từ ghép thuốc cao,sơnơm tóp,Danh từ - Tính từ điên cuồng,sơnrang sơnrồng,Tính từ - Từ ghép ọc ạch,kríc kròc,Danh từ - Từ ghép xoèn xoẹt,krìk kràk,Danh từ - Từ ghép cót két,krìk krèk,Danh từ - Từ ghép lạo xạo,krìk rơkriàk,Danh từ - Từ ghép phân chuồng,phơng wàng,Danh từ - Danh từ thương hàn,kòp pluh,Động từ - Động từ đề phòng,kớp rơcang,Động từ sốt rét,kòp vơnge,Từ ghép thái độ,kơr sơnua,Danh từ quy ước,kơrnuát pơrgon,Từ ghép phép trừ,sơntìl tá,Danh từ - Động từ phép nhân,sơntìl tơngguh,Danh từ - Từ ghép phép cộng,sơntìl vơtòm,Danh từ - Động từ đục lỗ,phàt trồm,Tính từ - Từ ghép vo gạo,rơpau phe,Danh từ - Danh từ chiếm đất,phà ù,Động từ - Danh từ vảy cá,ngkàp ka,Danh từ - Danh từ mai rùa,ngkàr kòp,Danh từ - Từ ghép gạc nai,ngke jùn,Danh từ - Từ ghép đặc sệt,kớt khơl,Từ ghép ao ước,kớp kờnh,Từ ghép mơ ước,kớp kờnh,Từ ghép khát vọng,kớp kờnh,Từ ghép ăn thề,sơntơm sá,Động từ - Động từ tâm hồn,sồp suàn,Danh từ ham muốn,kớp kờnh,Động từ - Động từ nguyện vọng,kớp kơnờm,Danh từ ù tai,nggồr tồr,Danh từ - Danh từ chồn bay,pì par,Danh từ - Động từ giã gạo,piah kòi,Động từ - Danh từ nấu cơm,trú piang,Động từ - Danh từ tuyết rơi,gơdùh piar,Danh từ - Động từ hái quả,pík plai,Động từ - Danh từ đoán đúng,pin di,Động từ - Tính từ ông sư,ồng phờk,Danh từ chỉ loại - Động từ tượng phật,rùp phờk,Danh từ - Từ ghép nhi đồng,kơnòm dềt,Từ ghép học sinh,kơnòm vơsram,Danh từ học trò,kơnòm vơsram,Danh từ băng huyết,sơr sá,Danh từ - Từ ghép đảo ngược,sơrlớ sơrlàng,Danh từ - Tính từ lòng đỏ,kơnồng pơrhê,Danh từ - Tính từ lòng trắng,kơnồng vò,Danh từ - Tính từ củ đậu,kơnuh khuah,Danh từ - Động từ ngải cứu,kơnuh sơnơm,Danh từ - Động từ củ cải,kơnuh sơvê,Danh từ - Từ ghép chần chừ,kớp càng,Từ ghép tính toán,kờp dú,Động từ thương hàn,kòp duh,Động từ - Động từ mong đợi,kớp gơn,Từ ghép điểm số,kờp khà,Từ ghép ỷ lại,kớp kơldìng,Từ ghép viên bi,plai bi,Danh từ chỉ loại - Danh từ kính mến,kờnh gơvoh,Danh từ - Từ ghép thiện chí,kờnh niam,Từ ghép trăng treo,kơn'hai kờn,Danh từ - Động từ mùi vị,kơn'hồl vơkah,Từ ghép trung ương,kơn'huàl lơgar,Danh từ đồng chí,kơnô kơnau,Danh từ lộn xộn,sơrlồng sơrlàng,Từ ghép lẫn lộn,sơrlú sơrlá,Từ ghép dễ dãi,sơrmah sơrmài,Tính từ - Từ ghép sao mai,sơrmanh àng,Đại từ - Danh từ thành thục,sơrvác sơrvang,Động từ - Từ ghép thoăn thoắt,sơrvác sơrvang,Tính từ thiếu nữ,kơnòm aruh,Động từ - Danh từ thiếu nhi,kơnòm dết,Từ ghép trẻ con,kơnòm dết,Danh từ bánh chè,kơndơl jơng,Danh từ - Danh từ cực khổ,kong yan,Từ ghép su hào,sơvê plai,Danh từ - Từ ghép ưa thích,kờnh gơvoh,Động từ - Động từ yêu dấu,kờnh gơvoh,Động từ - Danh từ mến yêu,kờnh gơvoh,Danh từ - Động từ ngồi im,nggui ngềt,Động từ - Tính từ im đi,ơm ngềt,Tính từ - Động từ cơm nguội,piang ngềt,Danh từ - Tính từ trẻ gào,kơnòm nggà,Tính từ - Động từ thích lắm,gơvoh ngan,Động từ - Động từ khiếm khuyết đẹp tuyệt,niam ngan,Tính từ - Từ ghép nói thật,đơs ngan,Động từ - Thán từ lúa tẻ,kòi ngan,Danh từ - Từ ghép rất đẹp,niam ngan,Động từ khiếm khuyết - Tính từ đẹp quá,niêm ngan,Tính từ - Động từ khiếm khuyết suy nghĩ,kơlôi sơnơng,Động từ nghĩ ngợi,kơlôi sơnơng,Động từ - Từ ghép lo nghĩ,kơlôi sơnơng,Động từ - Động từ khát máu,kơlôi sreh,Động từ - Danh từ cháu ruột,kơmòn tờm,Danh từ chỉ loại - Tính từ côi cút,kòn đời,Danh từ - Từ ghép mồ côi,kòn đời,Tính từ con ngươi,kòn mát,Danh từ - Từ ghép con cháu,kòn sau,Danh từ trẻ con,kòn se,Danh từ xỏ lá,sơvil sơkàl,Động từ - Danh từ con so,kòn tơnua,Danh từ - Động từ có mưa,geh mìu,Động từ - Danh từ vợ con,kòn vau,Danh từ con người,kòn vơnus,Danh từ nhân loại,kòn vơnus,Từ ghép giấy tờ,srá nggal,Danh từ sổ sách,srá nggal,Từ ghép giấy nháp,srá nháp,Danh từ - Từ ghép giấy tờ,srá pơ-àr,Danh từ trái cam,plai kruác,Tính từ - Danh từ quả bưởi,plai vung,Danh từ - Từ ghép khuy áo,plai àu,Danh từ - Danh từ đánh bi,n'hơl bi,Động từ - Danh từ xoa thuốc,pih sơnơm,Danh từ - Danh từ bôi thuốc,pih sơnơm,Động từ - Danh từ nghẹo cổ,ngèng ngko,Danh từ - Tính từ ăn trưa,sàu ngai,Động từ - Danh từ sách vở,srá pơ-àr,Từ ghép châu chấu,srah nting,Từ ghép miên man,kơlôi kơluác,Tính từ tần ngần,kơlôi nhru,Từ ghép vững vàng,kớ kơljáp,Từ ghép sắt đá,kớ kơljáp,Danh từ - Danh từ hục hặc,kơ wềng,Danh từ - Từ ghép cổ tích,kồ yau,Danh từ núi non,kơh vơnơm,Từ ghép sông núi,kơh vơnơm,Danh từ - Danh từ cánh đồng,sre vó,Danh từ - Danh từ thóc gạo,kòi phe,Danh từ - Danh từ cây số,kơi sồ,Từ ghép keo dán,kồl dềt,Danh từ - Động từ táo bón,kòl è,Danh từ - Từ ghép bít tất,kơl ták,Danh từ - Từ ghép ngang bướng,kơldang vồ,Tính từ - Từ ghép cứng cổ,kơldang vồ,Tính từ - Tính từ cướp bóc,kơlnhau mók,Từ ghép lịch,srá kờp kơn'hai,Từ ghép ác là,klàng krá,Danh từ - Động từ chong chóng,klàng ndar,Danh từ - Từ ghép diều hâu,klàng pah,Danh từ - Từ ghép rậm rạp,kláp klê,Danh từ - Từ ghép lưỡi câu,srí ndàr,Danh từ - Danh từ lách cách,klík klák,Danh từ - Động từ leng keng,kling kleng,Danh từ - Từ ghép sư tử,klìu triá,Từ ghép nghe ngóng,klo iát,Từ ghép vang vọng,klo mpong,Động từ - Động từ ngậm ngùi,klôi kluác,Từ ghép nhà trường,klờng vơsram,Danh từ trường học,klờng vơsram,Danh từ sóng sánh,klùk klìk,Danh từ - Từ ghép nai nịt,kớ cê,Danh từ - Từ ghép trắng trẻo,kò gèr,Từ ghép lơ lửng,kiol kiel,Từ ghép kẽo kẹt,kiòt kièt,Danh từ - Động từ sống chết,kis chớt,Từ ghép chung sống,kis val,Tính từ - Động từ ào ào,suàu suàu,Tính từ ẩm ướt,sùh mvè,Danh từ - Tính từ xoành xoạch,suìk suàk,Danh từ - Từ ghép liên miên,sùm sàm,Từ ghép lôi thôi,kít lơkát,Động từ - Thán từ xộc xệch,kít lơkát,Danh từ - Từ ghép ô hợp,kít lơkuát,Danh từ - Từ ghép nhái bén,kít tơlyòng,Động từ - Từ ghép chẫu chàng,kít tơyòng,Danh từ - Danh từ cọc cạch,kiúk kiák,Danh từ - Từ ghép mờ mịt,klam jơngo,Tính từ - Từ ghép hàng xóm,klàng bòn,Danh từ đậu đen,khuah jù,Động từ - Tính từ đậu tương,khuah rơmít,Từ ghép đậu xanh,khuah tơlir,Động từ - Tính từ cầu nguyện,khuai dan,Danh từ - Từ ghép hổn hển,khuìk khuèk,Danh từ - Từ ghép chan chát,khung khang,Từ ghép triền miên,sùm sàm,Từ ghép dai dẳng,sùm suàm,Từ ghép li bì,sum sum,Danh từ - Từ ghép luôn luôn,sùm sùm,Từ ghép vườn tược,suơn rơvòng,Danh từ - Từ ghép ong vò vẽ,sút, ong ruồi,sút rơhài,Danh từ - Từ ghép hiện nay,ki do,Danh từ chan chát,kík kók,Từ ghép lúc nhúc,kinh lơkơnh,Danh từ - Từ ghép ngữ pháp,khar vơsram,Danh từ - Từ ghép tự nhiên,khát gơhòn,Tính từ tự do,khát gơvoh,Từ ghép chiều chuộng,khát gơvoh,Danh từ - Từ ghép ì ạch,khét rơkhét,Từ ghép húng hắng,khìk khàk,Danh từ - Từ ghép tắt thở,tác n'hơm,Động từ - Động từ cụt hứng,tác vruát,Tính từ - Từ ghép dũng cảm,khin cha,Tính từ bạo tàn,khin iơh,Danh từ - Động từ táo bạo,khin rơmin,Từ ghép dũng cảm,khin vơnanh,Tính từ khò khè,khòk khèk,Danh từ - Từ ghép kềnh càng,khú rơkhá,Danh từ - Động từ khiếm khuyết tinh vi,khú rơkhá,Từ ghép đậu đũa,khuah jòng,Danh từ - Từ ghép vẻn vẹn,kàr do,Từ ghép the thé,ke kèp,Danh từ - Từ ghép vỉa hè,kềng gùng,Danh từ sở dĩ,tài vơh,Từ ghép ngăn cách,tam cah,Từ ghép chính xác,kèr ngan,Tính từ quăn queo,két rơkéu,Từ ghép hồ dán,kèu lir,Danh từ - Động từ lui ra,pleh ngài,Động từ - Động từ lánh nạn,pleh kơlìn,Danh từ - Danh từ làm cày,lơh ngal,Động từ - Động từ làm kỹ,lơh nền,Động từ - Tính từ số hiệu,khà mùl,Từ ghép tỷ số,khà pơndrờm,Từ ghép - Danh từ số chẵn,khà yô,Danh từ - Từ ghép màng nhĩ,khài tồr,Danh từ - Từ ghép thức giấc,kah rơngal,Từ ghép rối ren,kal ke,Từ ghép day dứt,kal ke,Danh từ - Động từ chật vật,kal ke,Tính từ cán bộ,kan bồ,Danh từ cao su,kao su,Danh từ đấu tranh,tam drá,Từ ghép chiến đấu,tam drá,Động từ phản đối,tam drá,Động từ kháng chiến,tam drá,Từ ghép bán chác,tam gơl,Từ ghép trung tâm,tam gùl,Danh từ đoàn kết,tam klác,Từ ghép vật nhau,tam kuát,Động từ - Danh từ xích mích,tam lah,Danh từ - Từ ghép chiến tranh,tam lơh,Danh từ cách mạng,kác màng,Danh từ nhớ thương,kah kơlôi,Động từ - Động từ thức tỉnh,kah kơlôi,Động từ - Danh từ tỉnh táo,kah ngác,Từ ghép kháng chiến,tam lơh,Từ ghép đổi công,tam luh,Động từ - Danh từ trồng trọt,tam phan,Từ ghép bụng sệ,ndul plùng,Danh từ - Từ ghép cuốc đất,pó ù,Danh từ - Danh từ đùm gạo,pò phe,Danh từ - Danh từ cây sả,tờm plang,Danh từ - Từ ghép tinh mắt,mát ngác,Từ ghép thính tai,ngác tồr,Danh từ - Danh từ cãi cọ,tam pơndang,Danh từ - Từ ghép bàn cãi,tam pơndang,Danh từ - Từ ghép tỉnh giấc,kah rơngal,Danh từ - Danh từ đả kích,tam vơrcók,Từ ghép thông cảm,tam wá,Động từ tìm hiểu,tam wá,Động từ bàn tán,tam yal,Động từ báo thù,tàng tê,Danh từ - Từ ghép trả thù,tàng tê,Từ ghép đối diện,tam rơnđil,Động từ dính dáng,tam tìp,Động từ - Danh từ dính líu,tam tìp,Động từ - Từ ghép trung thành,tam toh,Từ ghép xô đẩy,tam tơlơ,Danh từ - Động từ nấu nhừ,tam và,Động từ - Tính từ cá vàng,ka tơrnhà,Danh từ - Danh từ cá trê,ka u,Danh từ - Từ ghép buôn bán,ká vro,Động từ mua bán,ká vro,Động từ cá chép,ka cep,Danh từ - Động từ cá trê,ka chềng,Danh từ - Từ ghép cá chuối,ka klau,Danh từ - Từ ghép cá trê,ka ko,Danh từ - Từ ghép cá rô,ka krơm,Từ ghép cá trắm,ka nhhớt,Danh từ - Từ ghép cá trôi,ka pês,Danh từ - Động từ cá giếc,ka sềr,Danh từ - Từ ghép cá chuối,ka sồc,Danh từ - Từ ghép bước đều,cơnđuà ndrờm,Danh từ - Động từ khiếm khuyết bắt lươn,kúp ndung,Động từ - Từ ghép chỗ kia,anih ne,Danh từ - Đại từ nặn mủ,tơl-iớt ndơng,Danh từ - Từ ghép hòm kín,hồp ndớp,Động từ - Tính từ mụn vá,tam vồl,Danh từ - Từ ghép khâu vá,tam vồl,Danh từ - Từ ghép khen ngợi,jờng rơ,Từ ghép hoan nghênh,jờng rơ,Từ ghép nâng niu,jờng rơsơh,Động từ - Từ ghép tay chân,jơng tê,Danh từ thừa thãi,jơngkah jơngkanh,Danh từ - Từ ghép tối tăm,jơngo klê,Từ ghép vỗ tay,tàp tê,Động từ - Danh từ ghế dài,jơnờng jòng,Danh từ - Tính từ ghế dựa,jơnờng sơnđìng,Danh từ - Động từ giường thờ,jơnờng yàng,Danh từ - Từ ghép thuốc phiện,jràu phiơn,Từ ghép thuốc lá,jràu vơkàu,Danh từ lụp xụp,jrí jró,Từ ghép tả tơi,jris jres,Động từ - Từ ghép thăm thẳm,jrô lung,Động từ - Tính từ giun đũa,jrớt duơh,Danh từ - Từ ghép bầu cử,té khà,Từ ghép tin tức,jơnau tơnggít,Danh từ ngang nhau,ndrờm val,Tính từ - Danh từ ngủ ngáy,vík ndar,Động từ - Từ ghép ngày rằm,ndar me,Danh từ - Từ ghép che mưa,ndau mìu,Động từ - Danh từ bã trầu,nđiah n'ha,Danh từ - Từ ghép tàn thuốc,nđiah jràu,Động từ - Danh từ vươn vai,pờ tê,Động từ - Danh từ cất vó,pờ yú,Động từ - Từ ghép giơ tay,pờ tay,Động từ - Danh từ giương súng,pờ phàu,Danh từ - Danh từ ngóc đầu,pờ vồ,Danh từ - Danh từ ngửng đầu,pờ vồ,Danh từ - Danh từ dông dài,jòng gùng,Danh từ - Tính từ ca ngợi,jờng rơ,Từ ghép thùm thụp,thir thur,Danh từ - Từ ghép họ hàng,jơi nòi,Danh từ nòi giống,jơi nòi,Danh từ - Tính từ bà con,jơi nòi,Danh từ thú,jơi puan jơng,Danh từ họ ngoại,jơi vèp,Đại từ - Tính từ nguồn gốc,jơi vơtiàn,Danh từ máu mủ,jơi vơtiàn,Danh từ - Từ ghép bà con,jơi vơtiàn,Danh từ dân tộc,jơi vơtiàn,Danh từ bật lửa,teh ồs,Động từ - Danh từ nheo nhóc,ték rơhèl,Từ ghép bồ kết,jơn tề,Từ ghép kỷ luật,jơnau adát,Danh từ bét,jơnau ntas dềt,Từ ghép bỏ phiếu,té khà,Từ ghép vắt cắn,plờm káp,Động từ - Động từ tóc mượt,plòt só,Danh từ - Tính từ toi gà,pluh iar,Danh từ - Danh từ gà rù,iar pluh,Danh từ - Từ ghép xái thuốc,nđiah jràu,Danh từ - Danh từ vuốt hổ,nđias klìu,Động từ - Danh từ móng tay,nđias tê,Danh từ - Danh từ chỗ này,vơnàng ndo,Danh từ - Đại từ ở đây,ơm ndo,Giới từ - Đại từ tiếp khách,wá nác,Động từ - Danh từ phòng khách,cơldú nác,Danh từ - Danh từ sang năm,nam dá,Động từ - Từ ghép họ nội,jơi me,Đại từ - Danh từ lốm đốm,tép rơtèl,Danh từ - Từ ghép thực dân,thàm phà,Từ ghép chễm chệ,thìng thuàng,Danh từ - Từ ghép bấy nay,thoa do,Từ ghép cả thảy,jơh alá,Thán từ - Từ ghép hoàn toàn,jơh drài,Tính từ từng trải,jơh làm,Động từ khiếm khuyết - Động từ tha thiết,jơh nùs,Tính từ tận tình,jơh nùs,Tính từ hết lòng,jơh nùs,Động từ - Danh từ nhiệt tình,jơh nùs,Danh từ ra sức,jơh pràn,Động từ tươm tất,jơh sir,Từ ghép am hiểu,jơh wá,Từ ghép thân thích,jơi duơn,Từ ghép âm mưu,jòi kai,Từ ghép thú vật,jơi kis,Từ ghép động vật,jơi kis,Danh từ xác rắn,ploh vơs,Danh từ - Danh từ đau khổ,jê yan,Tính từ lề mề,ti lơta,Danh từ - Từ ghép luộm thuộm,ti lơta,Danh từ - Từ ghép trần tục,tiah dunia,Từ ghép phù sa,tiah lơngồt,Từ ghép đồng bằng,tiah ring,Danh từ tầm tã,jík jir,Danh từ - Từ ghép lún phún,jíp rơjờp,Danh từ - Từ ghép dầm dề,jít jir,Danh từ - Từ ghép thỉnh thoảng,jó jó,Động từ khiếm khuyết ròng rã,jó jòng,Tính từ lâu dài,jó jòng,Tính từ đói rách,jơgloh vơsàp,Động từ - Tính từ tổng số,jơh alá,Danh từ toàn bộ,jơh alá,Từ hạn định hết thảy,jơh alá,Động từ - Từ ghép ngang ngược,ják kơldang,Tính từ - Tính từ tinh khôn,ják ngar,Từ ghép điển hình,ják pơnrơ,Từ ghép bị hoen ố,tìl,Động từ - Động từ ố,tìl dà mìu,Tính từ xua đuổi,ting vơtrơh,Từ ghép danh dự,tiơng niam,Danh từ tên tuổi,tiơng pơnrơ,Danh từ tiếng tăm,tiơng pơnrơ,Danh từ a dua,ját dà,Danh từ - Từ ghép không mưa,ờ mìu,Động từ khiếm khuyết - Động từ tin tưởng,ját đòm,Động từ tìm kiếm,ját jòi,Động từ tay sai,ját jơng,Danh từ - Tính từ học hành,ját vơsram,Động từ đau xót,jê òl,Tính từ ác ôn,iơh vơsák,Danh từ - Động từ gian ác,iơh vơsák,Danh từ - Từ ghép độc ác,iơh vơsák,Tính từ - Từ ghép tàn ác,iơh vơsák,Từ ghép nhẹ nhàng,iờp iờp,Tính từ tội ác,tìs iơh,Danh từ đặc biệt,is ồn,Tính từ đơn độc,is ồn,Tính từ đặc điểm,is rơmis,Từ ghép đại tiện,já vrê,Từ ghép có tài,ják chài,Động từ - Danh từ khôn khéo,ják chài,Từ ghép ngoan ngoãn,ják chài,Tính từ - Từ ghép xuất sắc,ják chài,Tính từ sáng suốt,ják chài,Danh từ - Tính từ tài năng,ják chài,Danh từ yên tâm,iang nùs,Tính từ bìm bịp,iar ìt,Danh từ - Từ ghép gà rừng,iar vrê,Danh từ - Danh từ ỳ ạch,ih lơ-ah,Danh từ - Từ ghép thung lũng,tô lơng,Từ ghép ban,toh duh sá,Danh từ ghẻ lở,toh wà,Danh từ - Động từ hùng hục,ík ák,Tính từ - Từ ghép thùm thụp,ík úk,Danh từ - Từ ghép lô nhô,in lơ-ưn,Danh từ - Từ ghép thảm thiết,ing rơ-ờng,Từ ghép lọm khọm,iô iô,Danh từ - Từ ghép thô bạo,iơh rơmơh,Từ ghép thô bạo,iơh vơcrì,Từ ghép chua ngoa,iơh vơr,Danh từ - Từ ghép cay nghiệt,iơh vơr,Tính từ - Từ ghép lầm lẫn,húi huơr,Động từ - Động từ khiếm khuyết lố nhố,huìng rơhuìng,Danh từ - Từ ghép lếch thếch,huít lơhuát,Từ ghép ọp ẹp,huít lơhuát,Từ ghép ráo riết,huít lơhuớt,Từ ghép nháo nhác,huít rơhuát,Từ ghép ngón tay,nau tê,Danh từ - Danh từ ủ cơm,pò piang,Động từ - Danh từ chắp cánh,pồ đar,Động từ - Danh từ phong chức,pồ gơnuar,Từ ghép vực trâu,pơjroh rơpu,Danh từ - Danh từ uổng công,pơlai gời,Từ ghép - tiếc của,pơlai phan,Động từ - Giới từ đội mũ,ndác sơgơn,Danh từ - Danh từ gâu gâu,húk húk,Danh từ - Từ ghép xấu thói,iah nùs,Tính từ - Từ ghép xưng hô,hòi sơnđan,Động từ - Động từ ưỡn ẹo,tol tel,Danh từ - Từ ghép ngọ ngoạy,tol tel,Danh từ - Từ ghép toàn diện,tơl vơnah,Tính từ no nê,hờm mal,Tính từ - Từ ghép no ấm,hờm ram,Tính từ - Tính từ ấm no,hờm ram,Tính từ - Tính từ bồi hồi,hờn chờ,Từ ghép ngăn kéo,hồp jơnờng,Động từ - Động từ hu hu,hư hư,Danh từ - Từ ghép lù mù,huềng rơhuềng,Danh từ - Tính từ phảng phất,huềng rơhuềng,Danh từ - Từ ghép tâm hồn,huềng suàn,Danh từ hổn hển,huh hah,Danh từ - Từ ghép thoải mái,hừh hơh,Tính từ hả hê,hừh nùs,Thán từ - Từ ghép dạ con,hìu kòn,Động từ - Danh từ nhà chờ,hìu kớp,Danh từ - Động từ bếp,hìu lơh sa,Danh từ xẩm tối,híu rơhớu,Danh từ - Danh từ bệnh viện,hìu sơnơm,Danh từ phát âm,tơlík đơs,Động từ - Từ ghép chi tiêu,tơlík vlơi,Động từ xanh biếc,tơlir crư,Tính từ - Tính từ nhà cửa,hìu vơn'há,Danh từ gia đình,hìu vơn'há,Danh từ nhà trường,hìu vơsram,Danh từ trường học,hìu vơsram,Danh từ lẩy bẩy,ho hòr,Danh từ - Từ ghép trả lời,hơ tơrwơl,Động từ kêu cứu,hòi kờl,Động từ - Động từ dần dần,hời rơhời,Động từ khiếm khuyết đền bù,tơm dồs,Động từ gốc tích,tờm jơi,Danh từ - Từ ghép hú hí,tờm luh,Danh từ - Từ ghép gây gỗ,tờm luh,Động từ - Danh từ cơm ôi,piang mvih,Danh từ - Thán từ giảng bài,mvlàng bài,Danh từ - Danh từ mặc váy,mvơh ồi,Động từ - Từ ghép đòng lúa,mvồn kòi,Động từ - Danh từ đất phèn,ù mvring,Danh từ - Danh từ lau mồm,jùt mvùng,Động từ - Danh từ mõm chó,mvùng so,Danh từ - Danh từ góc bàn,mum jơnờng,Danh từ - Danh từ xó nhà,mum hìu,Danh từ - Danh từ mọc mụn,gơlík mun,Động từ - Từ ghép nhà lao,hìu jàm,Danh từ - Động từ bào thai,hìu kòn,Danh từ - Danh từ loạc choạc,hít lơhát,Danh từ - Từ ghép xáo xác,hít lơhát,Danh từ - Danh từ lổm ngổm,hít lơhừt,Danh từ - Từ ghép nhà trọ,hìu apah,Danh từ đình,hìu duh khuai,Từ ghép chùa,hìu duh yàng,Danh từ cầu tiêu,hìu è,Danh từ - Động từ chuồng xí,hìu è,Danh từ - Từ ghép nhà xí,hìu è,Danh từ - Từ ghép ban ngày,tờm ngai,Danh từ bướng,tờm pơndang vơr,Từ ghép gom góp,tờm pơrjum,Từ ghép cước,tơm priá phan,Danh từ tác phong,tờm sá,Danh từ - Từ ghép sum vầy,tờm val,Từ ghép then chốt,tờm vơm,Danh từ - Từ ghép quốc tế,gùt dunia,Danh từ loay hoay,gút rơgút,Từ ghép tháo vát,gùt wàt,Động từ - Từ ghép khanh khách,ha ha,Danh từ - Danh từ tơi bời,ha hài,Từ ghép tươi sáng,hàng goh,Từ ghép xinh đẹp,hàng vơné,Tính từ chật chội,hát hal,Từ ghép chật ních,hát mal,Tính từ - Từ ghép sau này,hìng nau,Danh từ tương lai,hìng nau,Danh từ thút thít,híp rơhíp,Danh từ - Từ ghép tất tả,hir har,Tính từ sục sạo,hir hàr,Danh từ - Từ ghép cồng kềng,hít lơhát,Danh từ - Từ ghép cuống cuồng,hít lơhát,Danh từ - Từ ghép đường sá,gùng dà,Danh từ nhạc,gùng đơs crih,Danh từ hành động,gùng lơh,Động từ xoắn ốc,gùng rơtanh,Động từ - Từ ghép nhan đề,gùng sơnđan,Từ ghép phong tục,gùng vơhiàn,Từ ghép vòng tròn,gùng wil,Danh từ lù lù,gúp rơgáp,Từ ghép chung quanh,gùt dar,Từ ghép vòng quanh,gùt dar,Danh từ - Danh từ quây quần,gùt dar,Từ ghép giải vây,tơng klàs,Danh từ - Từ ghép giải phóng,tơng klàs,Động từ tuần lễ,tơng nhờk,Từ ghép thời hạn,tơngai dú,Từ ghép xung quanh,gùt dar,Danh từ loắt choắt,grò gró,Danh từ - Từ ghép tăng cường,tơngguh tai,Từ ghép tay lái,guàng mai,Danh từ vòng hoa,guàng vơkàu,Từ ghép khấp khểnh,gúc rơgùl,Danh từ - Từ ghép lum khum,guh lơguh,Danh từ - Từ ghép chít khăn,pơn chèu,Động từ - Danh từ hòn đá,pơnai lú,Danh từ - Danh từ cục đất,pơnai ù,Danh từ chỉ loại - Danh từ bảy ngày,poh ngai,Từ ghép - Danh từ nhập ngũ,mút ling,Từ ghép ăn xôi,sa mvar,Động từ - Danh từ cơm nhão,piang mvè,Danh từ - Từ ghép vùng dậy,guh phul,Danh từ - Động từ giáp hạt,gul gơl,Danh từ - Danh từ đêm khuya,gùl mang,Danh từ - Từ ghép trí nhớ,tơngoh kah,Từ ghép trí khôn,tơngoh ngác,Danh từ - Từ ghép yếu tố,tơngu vơnga,Từ ghép đổ máu,gơtuh mhàm,Động từ - Danh từ mặn mà,gơvoh gơvài,Tính từ - Liên từ miệt mài,gơvoh gơvài,Tính từ đằm thắm,gơvoh gơvài,Danh từ - Từ ghép dào dạt,gơvoh gơvài,Danh từ - Từ ghép yêu thương,gơvoh gơvài,Động từ thắm thiết,gơvoh gơvài,Danh từ - Từ ghép thương yêu,gơvoh gơvài,Từ ghép vồn vã,gơvoh gơvài,Danh từ - Từ ghép hăng hái,gơvoh har,Từ ghép dè dặt,grềt gròt,Từ ghép tự vệ,griáp gàr,Đại từ - Động từ lổng chổng,griu grơu,Danh từ - Từ ghép hầu như,gơlơh ve,Động từ khiếm khuyết hình như,gơlơh ve,Cụm từ khiếm khuyết tưởng tượng,gơlơh ve,Từ ghép chào mừng,gờm chờ,Từ ghép chi thu,gơmút gơlík,Đại từ - Động từ hồi hộp,gơnơm nùs,Động từ phản xạ,gơpanh wơl,Từ ghép loạn lạc,gơprah gơpring,Danh từ - Động từ tứ tung,gơprih gơprah,Danh từ - Động từ sống lưng,gòr ngkời,Động từ - Danh từ mỏ ác,gòr ntơh,Danh từ - Từ ghép bật cười,gơrành nhó,Động từ - Động từ ác nghiệt,gơrềt gơròt,Từ ghép thiên nhiên,gơs is,Danh từ hiện tượng,gơtơn gó,Từ ghép lẹo,gơtờp tuai so,Từ ghép trước sau,tơnớ ngkời,Danh từ - Danh từ khập khiễng,gơl chờt,Từ ghép thốt lên,gơlah is,Động từ - Động từ bê tha,gơlềng glàng,Danh từ - Động từ ngạt mũi,gơlềt muh,Động từ - Danh từ xuống thang,mù ntùng,Động từ - Danh từ mạn thuyền,mum plung,Danh từ - Danh từ ngậm kẹo,mum kèu,Động từ - Từ ghép đóng cổng,til mpồng,Động từ - Danh từ mở cửa,pờ mpồng,Động từ đi rước,lòt mpràng,Động từ - Động từ lùm tre,mpung gle,Danh từ - Danh từ soi đèn,pơnđàng đèng,Động từ - Danh từ hăng máu,gơlík nùs,Tính từ - Danh từ chi li,gơlơh kơnềs,Đại từ - Từ ghép sợ hãi,gơlơh sá,Từ ghép điêu đứng,glar vòl,Từ ghép động đậy,gơ awanh,Danh từ - Từ ghép xối xả,gơ rơnđó,Danh từ - Động từ xuất hiện,gơ tơlík,Động từ thoai thoải,gơ vơsiòng,Danh từ - Từ ghép tàn sát,gơchớt jơh,Động từ - Tính từ lủng lẳng,gơcô ce,Danh từ - Từ ghép rằn,gơcuài nhá rơnhel,Từ ghép chê cười,gơdan nhó,Động từ - Động từ phát triển,gơjềng tơngguh,Động từ bực tức,gơjranh nùs,Từ ghép nóng tính,gơjranh nùs,Tính từ - Động từ dịch tả,gơjroh è,Danh từ - Động từ rực rỡ,gơkló gơcrà,Từ ghép sau đây,tơnớ do,Danh từ - Đại từ sau đó,tơnớ do,Danh từ - Đại từ biết điều,gít adát,Động từ - Danh từ tôn trọng,gít adát,Từ ghép biết thân,gít anh,Động từ - Danh từ lễ phép,gít duh,Danh từ - Danh từ thông thạo,gít jơh,Từ ghép ý thức,gít kơlôi,Từ ghép kiên nhẫn,gít kong,Từ ghép ghê gớm,gít lơh,Tính từ vô cùng,gít nđờ,Động từ khiếm khuyết kiên nhẫn,gít ớt,Từ ghép thuộc,gít tam nùs,Động từ biết tay,gít tê,Động từ - Danh từ mưu mẹo,gít vơnác,Danh từ - Từ ghép mưu mô,gít vơnác,Danh từ - Đại từ lao đao,glar sá,Động từ - Từ ghép cay đắng,glar vòl,Tính từ - Tính từ bút chì,gai trà,Danh từ - Danh từ thước kẻ,gai treh,Danh từ - Danh từ chỉ loại thống nhất,tơrgùm dùl,Động từ tan hoang,tơrlah ngềt,Tính từ tan tành,tơrlah tơrling,Động từ - Từ ghép xơ xác,tơrlah tơrling,Danh từ - Danh từ thơ ấu,gam kơmluh,Danh từ - Từ ghép vân vân,gam tai,Danh từ - Từ ghép hạt cay,gar hòi,Danh từ - Tính từ quốc phòng,gàr lơgar,Từ ghép thành viên,geh jơng,Danh từ nể nang,geh vơngá,Động từ - Từ ghép có mang,geh vun,Động từ - Động từ do đó,gen tang,Từ ghép cho nên,gen tàng,Liên từ bối rối,gi ga,Từ ghép neo,dùl ná sá,Từ ghép nhất trí,dùl nùs,Từ ghép lạng,dùl rơhiang gràm,Từ ghép hây hây,dum dum,Danh từ - Từ ghép điêu tàn,tơrlah tơrling,Từ ghép sau cùng,dút ndơl,Cụm từ khiếm khuyết đi rửa,è gơjroh,Động từ - Động từ bọ hung,è í,Danh từ - Tính từ ráy tai,è kơng,Danh từ - Danh từ kiết lỵ,è mhàm,Từ ghép nốt ruồi,è rơhài,Danh từ - Từ ghép lăn tăn,ết ết,Động từ - Từ ghép vỉa hè,gah gùng,Danh từ đòn gánh,gai anòng,Danh từ - Từ ghép đòn xóc,gai anòng,Danh từ - Động từ bút máy,gai mai,Danh từ - Danh từ đậu phụ,đờu hùh,Động từ - Động từ thành phố,drà dờng,Danh từ đô thị,drà dờng,Danh từ sớm hôm,drim mho,Tính từ - Danh từ rục rịch,drúk drák,Danh từ - Từ ghép rầm rập,drúk drák,Từ ghép lông mi,tơrnò mát,Danh từ - Đại từ lông quặm,tơrnò sơng,Danh từ - Từ ghép vươn mình,du sá,Động từ - Đại từ hầu hạ,duh kờl,Từ ghép hùng hổ,duh nùs,Tính từ - Danh từ nóng tính,duh nùs,Tính từ - Động từ ra đời,dùh vồ,Động từ tôn giáo,duh yàng,Từ ghép thất thểu,duinh duang,Tính từ ít ỏi,dùl kơlêl,Tính từ dậy thì,dờng sá,Động từ - Liên từ đảm nhiệm,đơng vruá,Từ ghép xuyên tạc,đơs iơh,Động từ - Từ ghép ru con,pơnđiang kòn,Động từ - Danh từ bán hớ,tác pơlhua,Động từ - Từ ghép ỉa đùn,è pơm,Danh từ - Từ ghép giấu súng,pồn phàu,Động từ - Danh từ bụi tre,mpung gle,Danh từ chỉ loại - Danh từ trời lạnh,trồ mrềt,Danh từ - Tính từ mùa đông,kàl mrềt,Danh từ - Danh từ trời rét,trồ mrềt,Danh từ - Tính từ may quần,mai mpha,Động từ - Danh từ tiếng lóng,đơs pla,Danh từ - Từ ghép ví dụ,đơs pơniơu,Từ ghép khề khà,đơs si,Danh từ - Từ ghép càu nhàu,đơs sùm,Danh từ - Từ ghép ve sầu,dơm dre,Danh từ - Từ ghép đái dầm,đồm rơm,Danh từ - Từ ghép chăm chỉ,tơryang tơryồng,Động từ - Động từ khiếm khuyết cần cù,tơryang tơryồng,Động từ - Cụm từ khiếm khuyết anh dũng,tớt nùs,Danh từ chỉ loại - Động từ hèn hạ,tơva suàk,Từ ghép to lớn,dờng hih,Tính từ giúp đỡ,dong kờl,Động từ đỡ đần,dong kờl,Động từ - Từ ghép cầu cứu,dong kờl,Từ ghép lãnh đạo,đơng lam,Danh từ cam thảo,dòng lề,Từ ghép mập mạp,dờng lơmá,Tính từ - Từ ghép điều khiển,đơng pơlam,Từ ghép đinh ốc,tơrnơs pơrlác,Danh từ - Từ ghép đả thông,tơrvloh jơh,Danh từ - Động từ ngao ngán,dil sá,Từ ghép loạng choạng,ding dang,Danh từ - Từ ghép thoi,ding ơn vrai,Từ ghép con thoi,ding vrài,Danh từ - Từ ghép bậy bạ,tràn sơvil,Từ ghép mẻ,dớ dù ềt,Từ ghép bòn rút,dớ du-ết,Danh từ - Động từ đười ươi,dồ hàk,Danh từ - Từ ghép bắp chân,đo jơng,Danh từ - Danh từ tị nạn,dô kơlde,Danh từ - Danh từ mặc kệ,dò mè,Động từ - Từ ghép nhiều mây,rà mhual,Tính từ - Danh từ lẻ tẻ,dớ ná,Tính từ - Từ ghép tị nạn,dô pleh,Danh từ - Danh từ bắp chuối,đo prìt,Danh từ - Từ ghép bắp tay,đo tê,Danh từ - Danh từ đúng mức,di kơrhia,Từ ghép giả sử,di lah,Tính từ - Từ ghép ước chừng,di màng,Động từ - Danh từ đại tiện,đì ndul,Từ ghép chính xác,di ngan,Tính từ lẽ ra,di ngan,Cụm từ khiếm khuyết hài lòng,di nùs,Tính từ vừa lòng,di nùs,Động từ khiếm khuyết - Danh từ siêng năng,triang tơryồng,Từ ghép chập tối,trồ mang,Từ ghép thời tiết,trồ tiah,Từ ghép khuyết,trồm plai àu,Từ ghép quắc mắt,trong mắt,Động từ - Danh từ hợp lý,di pal,Tính từ kịp thời,di tơngai,Tính từ tán thành,di val,Từ ghép li ti,dê dết,Từ ghép chuột cống,đe ja,Danh từ - Danh từ chuột chù,đe suh,Danh từ - Từ ghép sinh đẻ,deh dùh,Động từ - Động từ đèn điện,đèng ồs,Từ ghép đèn pin,đèng sòl,Từ ghép xào nấu,trú chàng,Danh từ - Động từ nấu nướng,trú gơm,Động từ - Động từ quấn quýt,đềt mềr,Động từ - Từ ghép trung thành,đềt mềr,Từ ghép tẹp nhẹp,dết rơhền,Danh từ - Từ ghép vụn vặt,dềt rơhền,Tính từ - Từ ghép có lẽ,di gơlan,Cụm từ khiếm khuyết đôi khi,di gơlan,Từ ghép nhân tiện,di gơtìp,Từ ghép biểu quyết,di ját,Từ ghép nước dãi,dà vèng,Danh từ - Từ ghép bây giờ,tú do,Đại từ sâu bọ,tu kràs,Tính từ - Từ ghép xin lỗi,dan sá,Động từ lè lưỡi,hal mpiát,Danh từ - Danh từ bọn cướp,mpồl vlớ,Danh từ chỉ loại - Động từ chiết cây,pơnđồp chi,Danh từ - Danh từ can giấy,pơnđồp srá,Danh từ - Danh từ so đũa,pơndrờm duơh,Động từ - Từ ghép viên đá,pơnai lú,Danh từ chỉ loại - Danh từ hạt mít,gar pơnát,Danh từ - Danh từ tiếng vọng,sáp mpong,Danh từ - Động từ trình bày,dan yal,Từ ghép khơi,đang dà lềng,Từ ghép từ từ,dàr adar,Tính từ thong thả,dàr hàr,Danh từ - Động từ quốc ngữ,dà khar,Từ ghép đất nước,dà lơgar,Danh từ non sông,dà lơgar,Tính từ - Danh từ nước đá,dà lú,Từ ghép nước mắt,dà mát,Danh từ bàng quang,dà nồm,Danh từ - Từ ghép bọng đái,dà nồm,Danh từ - Từ ghép uốn ván,tú tơl,Động từ - Danh từ sâu đo,tu tơlir,Từ ghép sâu róm,tu tơnò,Tính từ - Từ ghép vi trùng,tu yàng,Từ ghép bong bóng,dà nồm,Động từ - Danh từ mật ong,dà sút,Danh từ - Từ ghép vú sữa,dà toh,Danh từ - Danh từ ngày nắng,ngai tơngai,Danh từ - Từ ghép gió nhẹ,càl nggời,Danh từ - Tính từ ác liệt,cui rơcai,Tính từ dữ dội,cui rơcai,Tính từ úi chà,cùih yờh,Danh từ - Từ ghép khuân vác,tui kơnđu,Danh từ - Động từ sống dao,tùn pềs,Động từ - Danh từ trộm cắp,tung kơnhau,Từ ghép rắc rối,tung lơtang,Từ ghép bói cá,tung tang,Danh từ - Danh từ sông ngòi,dà croh,Danh từ - Từ ghép bảng đen,mpàn jù,Danh từ - Tính từ xẻ ván,òt mpàn,Động từ - Danh từ nằm mơ,vík mpau,Động từ - Động từ mỉm cười,nhó mồnh,Động từ - Động từ rào vườn,pơnggàr suơn,Danh từ - Danh từ nước bọt,dà diau,Danh từ - Danh từ ngôn ngữ,dà đơs,Danh từ sẵn sàng,cráp rơcang,Tính từ thành lập,crơng gơs,Động từ sáng lập,crơng vơtàu,Từ ghép sần sùi,cruá cruan,Từ ghép tổ quốc,ù dà,Danh từ non sông,ù dà,Tính từ - Danh từ nước non,ù dà,Danh từ - Tính từ đất sét,ù kơnềt,Từ ghép đất đai,ù tiah,Danh từ ào ạt,u úk,Từ ghép ào ạt,u ur,Từ ghép săn bắn,cuh mòc,Động từ chủ nhiệm,cuh nhiềm,Danh từ chủ tịch,cuh tìk,Danh từ xỏ tai,cuh tồr,Động từ - Danh từ bắn phá,cuh tơrlah,Động từ - Động từ tung toé,cíu rơcàu,Động từ - Danh từ rộn rã,cơ cơr,Từ ghép cằn nhằn,cók cék,Từ ghép cò kè,cók cék,Danh từ - Từ ghép làm nhàm,cók cék,Động từ - Từ ghép xoi mói,cók cék,Danh từ - Từ ghép lặt vặt,cók cơlék,Từ ghép lục đục,cơlúk cơlák,Danh từ - Tính từ phù sa,ù vơkah,Từ ghép ụt ịt,úk úk,Danh từ - Từ ghép ủn ỉn,ùk ùk,Danh từ - Từ ghép cám ơn,ưn ngài,Danh từ - Từ ghép cảm ơn,ưn ngài,Động từ công ơn,ưn ngài,Từ ghép xác lập,cơng lơh,Từ ghép thành tích,cồng n'ha,Danh từ bập bõm,chúp chơláp,Từ ghép chính quyền,cing kuền,Danh từ chính phủ,cing phùh,Danh từ chính sách,cing sác,Danh từ chính trị,cing trì,Danh từ vẫy vùng,cir cur,Động từ - Danh từ vi vu,ùng ùng,Từ ghép lũ lượt,ur ar,Danh từ - Danh từ ồ ạt,ur ar,Từ ghép nghìn nghịt,ur ar,Từ ghép - Danh từ chen chúc,ur ar,Động từ đông đảo,ur ar,Tính từ rầm rộ,ur ar,Từ ghép tấp nập,ur ar,Tính từ nàng tiên,ùr klang,Danh từ - Danh từ yêu đương,ùr tir,Động từ - Từ ghép náo nức,chờ hờp,Từ ghép phấn khởi,chờ hờp,Từ ghép bồi hồi,chờ nùs,Từ ghép vồn vã,chờ nùs,Danh từ - Từ ghép xao xuyến,chờ nùs,Danh từ - Từ ghép vợ chồng,ùr vơklau,Danh từ vợ chồng,ùr vơlau,Danh từ nàng tiên,ùr yàng,Danh từ - Danh từ sơ sài,va liá,Từ ghép ba hoa,chờp chơh,Từ ghép - Danh từ tang thương,chớt jê,Từ ghép chết chóc,chớt jê,Động từ - Từ ghép án mạng,chớt vơrniang,Danh từ - Danh từ vật vờ,chuing chuang,Danh từ - Động từ thôi thúc,chul chồl,Từ ghép đẩy mạnh,chul tơngguh,Từ ghép rế,chi ơn glah,Từ ghép vỉ ruồi,chi pù,Danh từ - Từ ghép đầm,chi táp ù,Danh từ cảnh vật,chi vrê,Danh từ - Cụm từ khiếm khuyết thầm thì,chiu chau,Tính từ - Liên từ léo nhéo,chiu chèu,Danh từ - Từ ghép láo nháo,chiu rơchau,Từ ghép thủ thỉ,chíu rơcháu,Danh từ - Từ ghép tập thể,val val,Danh từ kịp thời,vàn tơngai,Tính từ hào hứng,chờ chơh,Từ ghép vui vẻ,chơ chờr,Tính từ tưng bừng,chờ chờr,Từ ghép vẻ vang,chờ hờn,Danh từ - Tính từ sung sướng,chờ hờp,Từ ghép hớn hở,chờ hờp,Danh từ - Thán từ thản nhiên,ve ờ,Từ ghép thông thường,ve ờs,Tính từ xềnh xoàng,ve ờs,Danh từ - Từ ghép hồn nhiên,ve ờs,Từ ghép bình tĩnh,vanh ngòt,Tính từ vợ bé,vau cồng,Danh từ - Danh từ vợ lẽ,vau cồng,Danh từ - Từ ghép vợ cả,vau tờm,Danh từ - Thán từ thuỷ lợi,vcròng dà,Danh từ - Tính từ nhen lửa,pơn'há ồs,Động từ - Danh từ dăm bào,pơn'hà bàu,Danh từ - Từ ghép gượng ăn,pơnđơl sàu,Danh từ - Động từ ráng làm,pơnđơl lơh,Động từ - Động từ dỗ em,pơndờm oh,Danh từ - Danh từ trời oi,trồ mờr,Danh từ - Từ ghép đi săn,lòt mòc,Động từ - Động từ quang gánh,che anòng,Danh từ - Từ ghép quai nón,che đuan,Động từ - Danh từ thòng lọng,che gòc,Danh từ - Từ ghép dây lưng,che vút,Danh từ - Danh từ thắt lưng,che vút,Từ ghép cây cối,chi che,Từ ghép gáo,chi chó dà,Từ ghép tại sao,chi gơlơh,Cụm từ khiếm khuyết gông,chi khuá ngko,Từ ghép tay vịn,chi kuan,Danh từ - Từ ghép câu liêm,chi kué,Danh từ - Từ ghép chẳng lẽ,ve gen,Động từ khiếm khuyết như thế,ve gen,Liên từ - Đại từ thế nào,ve gơlơh,Cụm từ khiếm khuyết như vậy,ve hớ,Liên từ - Đại từ hẳn,ve hớ ngan,Động từ khiếm khuyết cấp cứu,cèng mơ,Động từ hững hờ,ve ờs,Danh từ - Từ ghép dày đặc,vềng cík,Tính từ lai láng,vềng lìu,Danh từ - Từ ghép chứa chan,vềng lìu,Động từ - Từ ghép bề bộn,vềng lìu,Danh từ - Từ ghép nặn tượng,mòn rùp,Động từ - Danh từ đừng hòng,vanh mong,Động từ khiếm khuyết - Động từ định làm,mong lơh,Động từ - Động từ đánh cồng,jan mồng,Động từ - Từ ghép người gàn,cau mờng,Danh từ - Từ ghép gậy tày,gai mlút,Danh từ - Từ ghép giã cốm,vó mồ,Danh từ - Từ ghép đi gấp,lòt mơ,Động từ - Động từ làm ngay,lơh mơ,Động từ - Thán từ lỗi lạc,chài rơgơi,Danh từ - Động từ ở cữ,vík ồs,Giới từ - Từ ghép kiêng nể,vìr adát,Danh từ - Động từ công chức,cau thong,Danh từ thủ trưởng,cau tờm,Từ ghép người chủ,cau tờm,Danh từ - Danh từ đàn bà,cau ùr,Danh từ phụ nữ,cau ùr,Danh từ gái,cau ùr ruh,Danh từ kẻ cướp,cau vlớ,Từ ghép phù thuỷ,cau vơjơu,Từ ghép học viên,cau vơsram,Danh từ thảm,viài dá hìu,Từ ghép rau ngót,viáp krít,Danh từ - Tính từ diếp,viáp sa ris,Từ ghép húng,viáp tồr rơpài,Từ ghép chìa khoá,cê khuá,Danh từ - Từ ghép hãi hùng,vir vríp,Từ ghép đan võng,tành yun,Động từ - Danh từ mưa nhiều,rà mìu,Động từ - Tính từ lếu láo,vlác lèu,Danh từ - Từ ghép láo xược,vlác vlớ,Danh từ - Từ ghép đi phu,cau làng,Động từ - Danh từ quân thù,cau phê,Từ ghép tấm liếp,pang pơnìr,Danh từ chỉ loại - Danh từ đèo hàng,pơnját phan,Danh từ - Danh từ rấm chuối,pơndùm prìt,Danh từ - Từ ghép giấm chuối,pơndùm prìt,Danh từ - Từ ghép ướp cá,pơnđùm ka,Động từ - Danh từ khấu nợ,pơndút dồs,Danh từ - Danh từ làm liền,lơh mơ,Động từ - Động từ khiếm khuyết quả me,plai mil,Danh từ - Từ ghép địch,cau sò tơm,Danh từ kẻ cắp,cau kơnhau,Từ ghép bệnh nhân,cau kòp,Danh từ phụ lão,cau kra,Động từ - Danh từ kinh hoàng,vìr ngớ,Động từ khiếp sợ,vìr ngòt,Danh từ - Động từ phát rẫy,mus mìr,Động từ - Danh từ vết sẹo,pơnời sồt,Danh từ - Danh từ nốt ghẻ,pơnời toh,Danh từ - Danh từ bạt đường,pơnring gùng,Danh từ - Danh từ san đất,pơnring ù,Danh từ - Danh từ cù nách,rơcòc pơnuà,Từ ghép quả muỗm,plai pơ-ò,Danh từ - Từ ghép quả xoái,plai pơ-ò,Danh từ - Từ ghép trời mưa,trồ mìu,Danh từ - Động từ ngại ngần,vìr ngòt,Động từ - Từ ghép kinh khủng,vìr vriớp,Từ ghép chiều nay,mho do,Danh từ - Đại từ người mẹ,cau me,Danh từ - Danh từ trắng trẻo,vò hờu,Từ ghép rẻo cao,vồ kơh,Danh từ - Tính từ bùn lầy,vó lơnggơr,Danh từ - Từ ghép mái hiên,cang sang,Danh từ - Từ ghép thủ đô,càr lơgar,Danh từ dân làng,cau bòn,Danh từ dối trá,vlớ vlác,Danh từ - Từ ghép xảo quyệt,vlớ vlác,Danh từ - Từ ghép trộm cắp,vlớ vlờl,Từ ghép tớ,cau dong vruá,Từ ghép giặc,cau iơh vơsák,Danh từ anh hùng,cau ják,Danh từ dũng sĩ,cau khin,Từ ghép đàn ông,cau klau,Danh từ bão,càl rơvút dờng,Danh từ gió mùa,càl sơnam,Từ ghép cà chua,vlơn sút,Danh từ - Từ ghép cá mè,ka me,Danh từ - Từ ghép lợn nái,sur me,Danh từ - Từ ghép mím môi,mềm vơr,Động từ - Danh từ gài mìn,sơn mền,Động từ - Danh từ thân nhau,mềr val,Tính từ - Danh từ bò rống,kơnrồ mblòh,Danh từ - Từ ghép đất xốp,ù mbờc,Danh từ - Từ ghép liếc nhau,tam mbrơs,Động từ - Danh từ đám mây,mbul mhual,Danh từ chỉ loại - Danh từ tiết lợn,mhàm sur,Danh từ - Danh từ chảy máu,gơhòr mhàm,Động từ - Danh từ mau lên,mhar ih,Tính từ - Động từ rộp da,pơrđoh kơmhò,Danh từ - Danh từ phương pháp,vơceh lam,Danh từ lừa bịp,vơchồ pơrlồm,Động từ - Từ ghép thôn xóm,bòn lơgar,Danh từ - Danh từ xứ sở,bòn lơgar,Từ ghép nhân dân,bòn lơgar,Danh từ bóng chuyền,bong cuèn,Từ ghép bóng đèn,bong đèng,Từ ghép cắc kè,bơrlák kák,Danh từ - Từ ghép bừng bừng,bring brung,Danh từ - Từ ghép dễ dàng,buơn soh,Tính từ bưu điện,bưu điền,Danh từ bói cá,cà ka,Danh từ - Danh từ đu,cah cang èt,Từ ghép giải quyết,cah rơnha,Động từ xử án,cah rơnha,Động từ - Danh từ kiên quyết,cák cang,Từ ghép xồm xoàm,biu rơbàu,Danh từ - Từ ghép cánh đồng,blàng sre,Danh từ - Danh từ xúi giục,vơchul vơchồl,Từ ghép đính hôn,vơcík vồ,Danh từ - Động từ chuyện trò,voh vơr,Từ ghép nhem nhuốc,bớ bơl,Danh từ - Từ ghép bẩn thỉu,bớ bơl,Tính từ - Từ ghép bê bết,bớ bơl,Từ ghép bừa bãi,bớ bơl,Từ ghép mặt mày,bò kàng,Danh từ mồ mả,bồc vlàng,Danh từ - Đại từ cẩu thả,bời ba,Danh từ - Động từ vớ vẩn,bời bà,Danh từ - Từ ghép bải hoải,bòl glar,Danh từ - Từ ghép ý chí,vồ tơngoh,Danh từ đầu đuôi,vồ tơr-è,Danh từ - Danh từ áo lặn,àu nhớp,Danh từ - Động từ áo cánh,àu srùm,Danh từ - Danh từ may ô,àu vlờt,Động từ - Danh từ ăn nói,voh vơr,Động từ - Động từ nói chuyện,voh vơr,Động từ tơi bời,vơhah vơhài,Từ ghép bài vở,bài hòk,Danh từ - Danh từ sơ sài,bài liá,Từ ghép xuềnh xoàng,bài lơ-iá,Danh từ - Từ ghép bác sĩ,bák sì,Danh từ bao tải,bào dờng,Từ ghép xấu hổ,bàs sìl,Động từ bẽn lẽn,basil baso,Danh từ - Từ ghép thon thót,bi bríp,Danh từ - Từ ghép trếu tráo,biah bianh,Danh từ - Từ ghép biên lai,biên lai,Từ ghép chúng mày,vol mê,Từ ghép nữ giới,vol ùr,Danh từ - Danh từ cầm tù,át jàm,Động từ - Danh từ bồng bế,át kơnđu,Động từ - Động từ bắt tay,át tê,Từ ghép cầm đầu,át vồ,Từ ghép chức vụ,át vồ,Từ ghép áo dài,àu káp,Danh từ áo giáp,àu lòs,Danh từ - Từ ghép áo tơi,àu mìu,Danh từ - Từ ghép quần áo,àu mpha,Danh từ xuôi tai,vơkah tồr,Động từ - Danh từ ngây ngất,vơkah vơnga,Danh từ - Động từ cưỡng ép,vơklơn vơklồn,Danh từ - Động từ chúng mày,vol ai,Từ ghép chúng tôi,vol anh,Đại từ cực nhọc,vòl glar,Tính từ - Từ ghép vất vả,vòl glar,Tính từ bóng cây,mbur chi,Danh từ - Danh từ bò cái,kơnrồ me,Danh từ - Thán từ đường cái,gùng me,Danh từ - Thán từ cụt tay,lút tê,Tính từ - Danh từ tay phải,tê ma,Danh từ - Động từ cõng em,má oh,Động từ - Danh từ địu con,má kòn,Động từ - Danh từ may áo,mai àu,Động từ - Danh từ lái thuyền,mai plung,Động từ - Danh từ đi họp,lòt pơrjum,Động từ - Động từ chúng ta,vol he,Đại từ chúng mình,vol he,Đại từ - Đại từ chúng nó,vol khai,Đại từ con cái,vol kòn,Danh từ bục,anih ơm đơs,Từ ghép cảng,anih pơrjum ahò,Danh từ quầy,anih ràng phan,Danh từ thênh thang,anìng anàng,Từ ghép vờ vịt,anít sá,Động từ - Danh từ giả vờ,anít sá,Từ ghép mưu mẹo,vơnác rơgơi,Danh từ - Từ ghép địa phương,vơnah đơm,Danh từ địa phận,vơnah ù,Từ ghép vờ vĩnh,anuh sá,Động từ - Từ ghép mênh mông,àr lơmàr,Tính từ rác rưởi,arồ arah,Từ ghép cặn bã,arồ arah,Danh từ - Từ ghép trai gái,aruh pơnu,Từ ghép dịch hạch,as nòl,Danh từ - Từ ghép mệt mỏi,vòl glar,Tính từ vịt bầu,ada prum,Danh từ - Từ ghép đạo đức,adát adia,Từ ghép mẫu giáo,adú sơnrờp,Từ ghép nền tảng,vơnàng kơldìng,Từ ghép chải chuốt,vơné tre,Danh từ - Từ ghép duyên dáng,vơné vơnài,Từ ghép dịu dàng,vơné vơnài,Từ ghép nhã nhặn,vơné vơnài,Danh từ - Từ ghép lấy lại,ai wơl,Động từ - Động từ chữ hoa,akhar vơkàu,Danh từ - Danh từ liều lĩnh,alá alai,Từ ghép thay mặt,ala mát,Từ ghép sáng chói,àng gơcrà,Danh từ - Từ ghép tệ hại,aniai avai,Từ ghép hành hạ,aniai kơrlih,Từ ghép địa chỉ,anih ơm,Danh từ ngày xưa,vơnồ òr,Danh từ núi lửa,vơnơm ồs,Danh từ - Danh từ đêm mai,mang hình,Danh từ - Từ ghép đêm nay,mang do,Danh từ - Đại từ trở,gen be hơ,Động từ sáng mai,drim hìng,Từ ghép ban ngày,trồ ngai,Danh từ ống máng,vòng dà,Danh từ - Từ ghép lộng lẫy,vơngá bring,Từ ghép sốt rét,vơnge krong,Từ ghép tối thui,jơngo klê,Danh từ - Từ ghép ban đêm,trồ mang,Danh từ phòng hộ,cang kìng,Từ ghép thời điểm,tu do,Danh từ chuyển biến,tàm gơl,Từ ghép cựa quậy,à wanh,Danh từ - Động từ tầm nhìn,sền gǒ,Danh từ - Động từ sáng nay,drim do,Danh từ - Đại từ xoay người,pơrlác sá,Động từ - Danh từ rắm thối,bô pơ-ồm,Danh từ - Từ ghép ăn cháo,sa pòr,Động từ - Danh từ chở hàng,pơrdiang phan,Động từ - Danh từ xin chừa,dan màl,Động từ - Động từ nước mắm,dà màn,Danh từ - Danh từ quả roi,plai màng,Danh từ - Từ ghép tinh mắt,ngác mát,Từ ghép lòi dom,lùh tơr-è,Danh từ - Từ ghép gà trụi,iar lừn,Danh từ - Từ ghép trò bịp,jơnau pơrlồm,Danh từ - Từ ghép thi chạy,pơrlòng ntuát,Động từ - Động từ trước kia,vơnồ òr,Danh từ trước đây,vơnồ òr,Danh từ - Đại từ tắc kè,vơrlák kák,Danh từ - Từ ghép cầu vồng,vơrlang kang,Danh từ - Từ ghép phổ biến,ơs mờng,Từ ghép dao động,tàm gơl,Từ ghép vĩ bắc,vĩ bắc,Danh từ - Danh từ vĩ nam,vĩ nam,Từ ghép tức là,hơ làh,Cụm từ khiếm khuyết suy yếu,rờhồi gơs,Từ ghép sau đó,tờ nơ,Danh từ - Đại từ đi sâu,nggoăc lòt,Từ ghép giảm xuống,tơ nhǔc,Động từ - Động từ xuất hiện,trồ mbrềt,Động từ rét hại,gư lik,Từ ghép tuyết rơi,mìu tiơr,Danh từ - Động từ người dân,ƀồn làng,Từ ghép chứng kiến,sền gǒ,Động từ dọn cơm,yờ sàu,Động từ - Danh từ nhấc lên,yờ tơngguh,Động từ - Động từ trung tâm,di glu,Danh từ đổ bộ,ri jo,Từ ghép nguyên nhân,gưlik gơs,Danh từ cơn dông,càl dờng,Danh từ - Danh từ xảy ra,gơ lơh,Động từ - Động từ phục vụ,duh broă,Động từ đảo,bồl dà lềng,Danh từ chích choè,vơrling àng,Động từ - Từ ghép khờ dại,vơrngơl gơla,Danh từ - Tính từ ngu dốt,vơrngơl gơla,Danh từ - Tính từ dại dột,vơrngơl gơla,Tính từ - Từ ghép tây,mat tơngai mǔt,Danh từ lượng mưa,luong mìu,Danh từ - Danh từ ngưỡng cửa,vơr mpồng,Động từ - Danh từ vội vã,gư yal,Tính từ khả năng,tơl chăm,Danh từ nhiệt đới,tiah duh,Danh từ quốc gia,dà lơgar,Danh từ quốc tế,lơgar bơdìh,Danh từ lân cận,ring jơ,Tính từ hẩm hiu,vơrung vơrài,Danh từ - Từ ghép phức tạp,kla ke,Tính từ đua ngựa,pơrlòng aseh,Động từ - Danh từ hoa đỏ,vơkàu pơrhê,Danh từ - Tính từ cơm thiu,piang pơr-iu,Danh từ - Từ ghép răng lợi,sề lừnh,Danh từ - Tính từ hỏi mẹ,lùp me,Động từ - Danh từ đòi tiền,lùp priá,Động từ - Danh từ người lùn,cau lơyah,Danh từ - Từ ghép người kinh,cau yuan,Danh từ - Từ ghép hoạt động,broă lơh,Động từ cường độ,bơta pràn,Từ ghép di chuyển,nggoăn ràn,Động từ khơi,nggùl dà lềng,Từ ghép thiên tai,trồ añai,Từ ghép không khí,nhồl càl,Danh từ hổ mang,vơs tur,Danh từ - Động từ đanh đá,vơsák vơse,Danh từ - Danh từ nấm hương,vơsềt kơmhơr,Danh từ - Danh từ mộc nhĩ,vơsềt kơmhơr,Danh từ - Từ ghép nấm rơm,vơsềt rơhe,Danh từ - Danh từ ho lao,vơsiá jòr,Danh từ - Động từ ho lao,vơsiá lơhòp,Danh từ - Động từ oi bức,rơ ǔk,Danh từ - Từ ghép giữ gìn,prăn gàr,Từ ghép dày đặc,sir tơn,Tính từ ý nghĩa,vơta huơ,Danh từ thành phố,ƀòn dờng,Danh từ thông tin,tơng git,Danh từ trung bình,di gùl,Tính từ hửng nắng,prang mìu,Động từ - Danh từ tố lốc,càl rơbǔt,Danh từ - Từ ghép học lại,vơsram wơl,Động từ - Động từ khiếm khuyết người thấp,cau lơyah,Danh từ - Tính từ má hõm,tơrmồ luềl,Danh từ - Từ ghép vải bạt,viài lơ-út,Danh từ - Danh từ kẹo mềm,kèu lơvìn,Danh từ - Tính từ gửi thư,pơyua srá,Động từ - Danh từ sức mạnh,vơta pràn,Danh từ áp thấp,mìu nhàc,Từ ghép nắng ráo,prang trồ,Danh từ - Từ ghép chủ yếu,tờm ngăn,Tính từ một trăm,dùl rơhiang,Từ ghép - Từ ghép tháng sau,nhai tus,Danh từ - Từ ghép thường xuyên,ơs mờng,Tính từ sáng sớm,àng drim,Danh từ - Từ ghép dự báo,yal lai,Từ ghép nhiệt độ,duh răm,Từ ghép độ ẩm,bơta lơngǐt,Từ ghép bản tin,jơnau yal,Danh từ chỉ loại - Danh từ xây dựng,vớt vơtàu,Động từ mùa nắng,kàl prang,Danh từ - Danh từ đánh ghen,tam pơrnhát,Động từ - Từ ghép làm chổi,lơh pơrnơs,Động từ - Danh từ cuộn giấy,pơrnồt srá,Danh từ - Danh từ sáu ngưới,prau ná,Từ ghép - Danh từ đường hẻm,gùng pòt,Danh từ - Danh từ bán đảo,vồt yor,Từ ghép ổn định,wil lơngap,Từ ghép diễn biến,gơ tus,Từ ghép nước lũ,dà sòr,Danh từ - Danh từ ý nghĩ,vơta kơlôi,Từ ghép ý muốn,vơta kờnh,Danh từ - Động từ ý định,vơta kờnh,Danh từ ăn mặc,vơta ngui,Động từ đi học,lòt vơsram,Động từ - Động từ quả dừa,plai lơ-u,Danh từ - Danh từ nõn chuối,lơngkòt prìt,Danh từ - Từ ghép tiền kẽm,priá lơngô,Danh từ - Từ ghép dây đồng,che lơngô,Danh từ - Danh từ mía ngọt,tàu lơngột,Danh từ - Tính từ lòng lợn,pròc sur,Danh từ - Danh từ môn học,vơta vơsram,Danh từ - Động từ tại vì,tài bơh,Giới từ - Giới từ trước đây,lài òr,Danh từ - Đại từ ngày trước,lài òr,Danh từ - Danh từ bụi sậy,mpung proh,Danh từ - Từ ghép người chàm,cau prum,Danh từ - Từ ghép vịt xiêm,ada prum,Danh từ - Từ ghép nhổ phì,choh pruớc,Động từ - Từ ghép mùa hạ,kàl prang,Danh từ - Động từ trời hạn,trồ prang,Danh từ - Từ ghép lúa chiêm,kòi prang,Danh từ - Từ ghép cày ruộng,lơ-òr sre,Động từ - Danh từ trần nhà,lơphong hìu,Tính từ - Danh từ dao nhụt,pềs lơr,Danh từ - Từ ghép bửa củi,có lòng,Danh từ - Từ ghép kéo dài,jit jir,Từ ghép lạnh cóng,mrềt ngan,Tính từ - Tính từ chắn gió,kìng càl,Động từ - Danh từ giải thích,vơto nền,Động từ tổng cộng,vơtòm jơh,Từ ghép đức trọng,đức trọng,Từ ghép gián đoạn,kǔ êt,Danh từ - Danh từ mưa rào,mìu tuh,Danh từ - Danh từ hôm qua,ngai òr,Danh từ nắng gắt,prang khiak,Danh từ - Từ ghép không nhiều,ờ huan,Động từ khiếm khuyết - Tính từ ít khi,ờ huan,Tính từ - Danh từ xây dựng,vơtàu tơngguh,Động từ học hỏi,vơtê vơto,Động từ - Động từ huấn luyện,vơtê vơto,Động từ nũng nịu,vơthí vơthá,Danh từ - Từ ghép giáo dục,vơti vơto,Từ ghép giảng dạy,vơti vơto,Động từ uốn nắn,vơti vơto,Danh từ - Từ ghép địa ngục,vrah tìng,Danh từ bấp bênh,yah yơn,Danh từ - Từ ghép báo hiệu,yal têl,Từ ghép thay đổi,tàm gơl,Động từ đà lạt,đà lạt,Danh từ - Từ ghép lạc dương,lạc dương,Từ ghép đam rông,đam rông,Danh từ - Từ ghép bảo lộc,bảo lộc,Động từ - Động từ bảo lâm,bảo lâm,Động từ - Động từ cát tiên,cát tiên,Danh từ - Danh từ di linh,di linh,Từ ghép đạ huoai,đạ huoai,Danh từ - Từ ghép đạ tẻh,đạ tẻh,Danh từ - Từ ghép đơn dương,đơn dương,Danh từ - Từ ghép lâm hà,lâm hà,Từ ghép hố xí,vơtô è,Danh từ - Từ ghép tưới nước,tuh dà,Động từ - Danh từ rừng cây,vrê dơr,Danh từ - Danh từ rừng già,vrê kròng,Từ ghép đồng ruộng,vrê sre,Danh từ lẹt đẹt,vríp vríp,Danh từ - Từ ghép trồng trọt,tùs siăh,Từ ghép chừng nào,tú lơi,Danh từ - Đại từ lúc nào,túh lơi,Đại từ nhộn nhịp,ur ar,Tính từ giá mà,vu lành,Danh từ - Liên từ cử động,wãn să,Từ ghép ẩn ý,wàr pla,Từ ghép đầy đủ,wil tơl,Tính từ may mắn,vơtuah vơtuài,Tính từ bình bầu,vơyai rơwah,Danh từ - Từ ghép bàn bạc,vơyai val,Từ ghép ở đây,tềng do,Giới từ - Đại từ ở giữa,tơ gùl,Giới từ - Danh từ phía trước,tơ đap,Danh từ - Danh từ đằng sau,tơ nỡ,Danh từ - Danh từ kết thúc,tơl dut,Động từ đủ rồi,tơl rau,Tính từ - Thán từ phong phú,tơl srap,Từ ghép nghề nghiệp,vruá lơh,Danh từ nhiệm vụ,vruá lơh,Danh từ nông nghiệp,vruá sa,Danh từ y tế,vruá sơnơm,Danh từ mặc dù,vù lah,Liên từ thu hoạch,tơn hào,Động từ nội dung,tơngu me,Danh từ trời tối,trồ jơngo,Danh từ - Tính từ môi trường,trồ tiah,Danh từ nhỏ hơn,sơn rờp,Tính từ - Tính từ bắt đầu,sơn tờm,Động từ chững chạc,song dơpá,Danh từ - Từ ghép thách nhau,tam lòng,Động từ - Danh từ cũi chó,lồng so,Danh từ - Danh từ tay thõng,tê lơng,Danh từ - Từ ghép kẹo vừng,kèu lơnga,Danh từ - Từ ghép khoai bở,lơngàm vùm,Danh từ - Từ ghép inh tai,lơnganh tồr,Danh từ - Danh từ ngủ yên,vík lơngáp,Động từ - Tính từ sảy lúa,puh kòi,Động từ - Danh từ phất cờ,puh kơ,Danh từ - Danh từ diều gà,pừm iar,Danh từ - Danh từ ngay ngắn,song dơpá,Thán từ - Tính từ khẩn trương,sorbăc sơbang,Từ ghép tranh chấp,tam dang,Từ ghép mạng nhện,vung ntrềng,Danh từ - Từ ghép quốc kỳ,vùng vi,Từ ghép âu yếm,rơpòc gơboh,Từ ghép âm ỉ,sa rú,Danh từ - Từ ghép sạch sẽ,sàng goh,Từ ghép quan sát,sền nề,Động từ chú ý,sền ngác,Từ ghép xong rồi,sền rau,Động từ - Thán từ kiểm tra,sền sơbi,Động từ bảo vệ,grap gàr,Động từ vận động,sồr lamjà,Động từ mồ hóng,vùh ràng,Danh từ - Từ ghép bồ hóng,vùh ràng,Từ ghép khoai tây,vùm tơi,Từ ghép khoai sọ,vùm trau,Danh từ - Từ ghép củ mài,vùm tung,Danh từ - Từ ghép ly dị,wà kòng,Danh từ - Từ ghép chiêu đãi,wá rò,Danh từ - Từ ghép đối đãi,wá rò,Từ ghép thấm thía,wá wờng,Động từ - Từ ghép bảo đảm,pơrgon nền,Từ ghép vững mạnh,pràn kỡ,Từ ghép dập tắt,pù gơsơt,Động từ - Động từ hiện tại,rài do,Danh từ ngày xưa,rài yau,Danh từ nhanh quá,rat ir,Tính từ - Động từ khiếm khuyết gần nhau,rềp bal,Tính từ - Danh từ gắn bó,rềp mềr,Động từ suy nhược,rồc lồi,Từ ghép khoai tây,vùm ù,Từ ghép khoai mì,vùm vlàng,Danh từ - Danh từ khoai lang,vùm vlô,Từ ghép quanh năm,pah nam,Danh từ tài nguyên,phan bơna,Danh từ khoảng chừng,pơ găp,Danh từ - Từ ghép thánh thót,wác rơwờl,Từ ghép véo von,wác rơwờl,Danh từ - Từ ghép quang đãng,wah wời,Danh từ - Từ ghép hoạt động,wanh sá,Động từ cuồn cuộn,pơdác pơdar,Từ ghép dìu dắt,pơlam cròng,Danh từ - Động từ cố gắng,pơldơl pràu,Động từ chấm dứt,pơn dut,Động từ tiếp theo,pơn jat,Động từ kết hợp,pơn đồp,Từ ghép giải quyết,pơn ring,Động từ cố tình,pơndơl nùs,Từ ghép am hiểu,wá jơh,Từ ghép chóng mặt,ngùai bồ,Từ ghép xanh tốt,niam tơlir,Tính từ - Tính từ đãng trí,wề tồr,Từ ghép không nổi,ờ yai,Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết không sớm,ờ gờnh,Động từ khiếm khuyết - Tính từ chưa đủ,ờhềt tơl,Động từ khiếm khuyết - Tính từ không tốt,ờ buk,Động từ khiếm khuyết - Tính từ không được,ờ chài,Động từ khiếm khuyết - Động từ không biết,ờ gít,Động từ khiếm khuyết - Động từ không xa,ờ ngai,Động từ khiếm khuyết - Tính từ băn khoăn,ờ sút,Tính từ không tin,ờ tìp,Động từ khiếm khuyết - Động từ thường thường,ơs mờng,Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết thông thường,ơs mờng,Tính từ hàng tháng,păh nhai,Danh từ - Danh từ mỗi khi,pah dỡ,Từ hạn định - Danh từ êm đềm,ngềt ngớt,Tính từ - Từ ghép nửa giờ,nggui jơ,Từ hạn định - cảm lạnh,nggù mrềt,Động từ - Tính từ cảm nắng,nggù tơngai,Động từ - Danh từ để tang,wèr chớt,Giới từ - Động từ ăn kiêng,wèr sa,Động từ - Từ ghép kiêng cữ,wèr vơrkal,Danh từ - Từ ghép khúc khuỷu,wét rơwe,Danh từ - Từ ghép hẹp hòi,wềt wềl,Tính từ - Từ ghép bối rối,wi wơ,Từ ghép quờ quạng,wi wơ,Danh từ - Từ ghép tươm tất,wil tơl,Từ ghép an tâm,wil tơl,Từ ghép chừng bao nhiêu,ngkàr,Danh từ - Đại từ hay là,ngõ làh,Liên từ - Động từ kinh tế,ngui sa,Danh từ lởn vởn,wir lơwar,Danh từ - Từ ghép vòng vèo,wir war,Danh từ - Từ ghép bao giờ,mpa ngai,Đại từ sẵn sàng,năp rơcăng,Tính từ trâu đầm,rơpu pùng,Danh từ - Danh từ con út,kòn pút,Danh từ - Tính từ ăn chuối,sa prìt,Động từ - Danh từ đau ruột,jê pròc,Động từ - Tính từ người mập,cau lơmá,Danh từ - Tính từ bát méo,vơngàn lơmpong,Danh từ - Từ ghép buông dây,lời che,Động từ - Danh từ gây giống,lời sơntìl,Động từ - Tính từ hôm nay,ngai do,Danh từ ngày mai,ngai hình,Danh từ ngày qua,ngai òr,Danh từ - Động từ nhất định,ngan pal,Động từ khiếm khuyết an toàn,lơngap lơngai,Tính từ đi chậm,lót rơle,Động từ - Tính từ bao la,lùng làng,Danh từ - Từ ghép ước mơ,wờl kơnờm,Danh từ ước ao,wờl kơnờm,Động từ - Danh từ than thở,wờl sá,Từ ghép than thở,wờl wài,Từ ghép già dặn,wuờk tồr,Tính từ - Động từ tố cáo,yá yal,Động từ bát ngát,lùng làng,Từ ghép tối qua,mang bòr,Danh từ tối nay,mang do,Danh từ - Đại từ tối mai,mang hìng,Danh từ - Từ ghép mặt trăng,mat nhai,Danh từ - Danh từ mặt trời,mat tơngai,Danh từ thời tiết,mìu càl,Từ ghép bỡ ngỡ,krơi sơbơi,Danh từ - Từ ghép quan trọng,kuơ màng,Tính từ quý giá,kuơ màng,Danh từ - Danh từ phát biểu,yal jơnau,Từ ghép kể lể,yal nền,Động từ - Từ ghép thú tội,yal tìs,Danh từ - Danh từ kể tội,yal tìs,Động từ - Danh từ phổ biến,yal tơlík,Từ ghép bày tỏ,yal tơlík,Động từ giới thiệu,yal tơnggít,Động từ báo ơn,yal ưn,Danh từ - Từ ghép kể,yal voh vơr,Động từ lúng túng,lềnh làng,Tính từ ra ngoài,lik bơdih,Động từ - Danh từ lấp lánh,liu lêu,Từ ghép bình yên,lơn găp,Tính từ sạch sẽ,kloh tơme,Từ ghép vững bền,kơ cê,Tính từ - Tính từ miền núi,kơh bơnơm,Danh từ - Danh từ cao nguyên,kơh bơnơm,Danh từ tuyên bố,yal vơr,Động từ kể truyện,yal vrê,Động từ - Từ ghép tường thuật,yal wơl,Từ ghép chú giải,yal wuá,Danh từ chỉ loại - Danh từ cảm ơn,yal yau,Động từ cám ơn,yal yau,Danh từ - Từ ghép yếm bò,yàm kơnrồ,Động từ - Danh từ công giáo,yàng vàp,Từ ghép từng nhà,kờp hìu,Động từ khiếm khuyết - Danh từ sốt rét,kòp mprơm,Từ ghép tiêu biểu,krơh àng,Từ ghép khác nhau,krơi is,Tính từ - Danh từ duy nhất,is ồn,Tính từ phát động,jà hòi,Từ ghép hung dữ,jãn bơsak,Tính từ - Tính từ nhắc lai,jau wơl,Động từ - Tính từ liên miên,jit jir,Từ ghép lâu dài,jõ jòng,Tính từ sập bẫy,yar dá,Động từ - Danh từ cũ kỹ,yô yau,Tính từ lụp xụp,jri jró,Từ ghép xói mòn,jroh siar,Từ ghép bâng khuâng,kah kơlôi,Danh từ - Từ ghép căng thẳng,kal ke,Tính từ phòng ngừa,kàng krơyan,Từ ghép bấy nhiêu,kar do,Đại từ tự do,khat gơboh,Từ ghép buổi trưa,klo ngai,Danh từ - Danh từ đông,mat tơngai lik,Tính từ hạ thấp,gơ mù,Động từ - Tính từ diễn ra,gơ tus,Động từ - Động từ dạt dào,gơboh gơba,Từ ghép vòi vọi,yò yòp,Danh từ - Từ ghép ăn chực,yòng sơmpa,Động từ - Từ ghép lác đác,yòp rơyòi,Từ ghép bơ vơ,yòp rơyòp,Danh từ - Từ ghép đang lên,gơ hào,Động từ khiếm khuyết - Động từ chung quanh,gút dar,Từ ghép chật chội,hat hal,Từ ghép mai sau,hìng nau,Danh từ - Danh từ ở trên,hơ đang,Giới từ - Danh từ ở dưới,hơ đơm,Giới từ - Danh từ mới được,hỡ sồng,Động từ khiếm khuyết - Động từ gọn gàng,rờt mhờt,Tính từ - Từ ghép xin thuốc,yòng sơnơm,Động từ - Danh từ chúa trời,yàng trồ,Động từ - Danh từ cô tiên,ùr yàng,Danh từ chỉ loại - Danh từ mắc bẩy,yar dá,Động từ - Từ ghép hổ gầm,klìu ahùm,Danh từ - Từ ghép chấm điểm,ai puàng,Động từ - Danh từ âm u,yu yur,Từ ghép cong queo,yuet rơyuel,Từ ghép cuối cùng,dút ndơl,Tính từ bên này,đah do,Danh từ - Đại từ bên kia,đah ne,Danh từ - Đại từ bên trái,đah kiau,Danh từ - Tính từ bên phải,đah ma,Danh từ - Tính từ bên cạnh,đah gah,Danh từ - Danh từ đông người,găl cau,Tính từ - Danh từ còn lại,găm wơl,Động từ - Động từ viết hoa,cih vơkàu,Động từ - Danh từ phi ngựa,akhòk aseh,Danh từ - Danh từ mọi người,alá cau,Từ hạn định - Danh từ quai búa,yàt mút,Danh từ - Từ ghép chuyện cổ,jơnau yau,Danh từ - Tính từ tả lại,yal wơl,Động từ - Động từ biếng học,alah vơsram,Danh từ - Động từ lớp học,adú vơsram,Danh từ vận may,gam ah,Danh từ - Tính từ thời xưa,rài yau,Danh từ - Danh từ thịt trâu,puác rơpu,Danh từ - Danh từ bốn tuổi,puan nam,Từ ghép - Danh từ ngủ thiếp,vík lơhá,Động từ - Từ ghép ngủ say,vík lơhá,Động từ - Động từ hóc xương,lơhan ntìng,Danh từ - Danh từ đẹp nhỉ,niam yờh,Tính từ - Thán từ chăn ấm,ồi ram,Danh từ - Tính từ đèn sáng,àng đèng,Danh từ - Danh từ ngồi lì,nggui win,Động từ - Tính từ làm lại,lơh wơl,Động từ - Động từ nghĩ quẩn,kơlôi wơl,Động từ - Từ ghép chúc phúc,wờl kờnh,Động từ - Từ ghép khu rừng,anih vrê,Danh từ - Danh từ học chữ,vơsram akhar,Động từ - Danh từ sấn tới,ràn tus,Động từ - Giới từ xông lên,ràn tus,Động từ - Động từ sàng gạo,ràng phe,Danh từ - Danh từ vấn tóc,pùt só,Động từ - Danh từ cuộn băng,viài pùt,Danh từ - Từ ghép băng tay,pùt tê,Động từ - Danh từ nhiều hơn,rà rơlau,Tính từ - Tính từ đan rá,tành lơ-i,Động từ - Từ ghép trời quang,trồ wời,Danh từ - Từ ghép áo rộng,àu wờk,Danh từ - Tính từ khổ vải,viài wờk,Tính từ - Danh từ xương sườn,ntìng wé,Danh từ - Danh từ ăn khem,wèr sa,Động từ - Từ ghép hai gánh,vàr anòng,Từ ghép - Danh từ uống rượu,nhô alák,Động từ - Danh từ nhà rộng,hìu anàng,Danh từ - Tính từ tha tội,lời tìs,Từ ghép về nhà,rê hìu,Động từ - Danh từ mổ gà,reh iar,Động từ - Danh từ xén giấy,reh srá,Động từ - Danh từ rọc giấy,reh srá,Danh từ - Danh từ rạch giấy,reh srá,Danh từ - Danh từ thắng ngựa,rák aseh,Động từ - Danh từ gió mát,càl ram,Danh từ - Tính từ đất bằng,ù ring,Danh từ - Giới từ men theo,ját reng,Động từ - Động từ làm bánh,lơh banh,Động từ - Danh từ đường hẹp,gùng wềt,Danh từ - Tính từ nhọ nồi,wàm glah,Danh từ - Danh từ khoác áo,war àu,Động từ - Danh từ gân tay,ará tê,Động từ - Danh từ đau cơ,jê ará,Động từ - Từ ghép nơi ở,anih ơm,Danh từ - Động từ chốn này,anih do,Danh từ - Đại từ cảnh đẹp,anih niam,Danh từ - Tính từ thắt nút,kớt rềt,Động từ - Danh từ cời bếp,ràs ồs,Danh từ - Danh từ rửa tay,ràu tê,Động từ - Danh từ thấy rõ,gó loh,Động từ - Tính từ đến đích,tus anih,Giới từ - Từ ghép thuê nhà,apah hìu,Động từ - Danh từ làm mướn,lơh apah,Từ ghép rủi quá,àr ngan,Tính từ - Động từ khiếm khuyết luống rau,àr viáp,Danh từ - Danh từ bờ ruộng,àr sre,Danh từ - Danh từ gai tre,lò gle,Danh từ - Danh từ cá tuơi,ka ris,Danh từ - Từ ghép nhà nghèo,hìu rơbah,Danh từ - Tính từ buộc chặt,cáp rềt,Động từ - Tính từ riết lại,rềt che,Động từ khiếm khuyết - Động từ sắc thuốc,riá sơnơm,Danh từ - Danh từ mỏi tay,lơgah tê,Động từ - Danh từ buột tay,lơgah tê,Động từ - Danh từ đánh nhau,tam lơh,Động từ - Danh từ rễ cây,rias chi,Danh từ - Danh từ san phẳng,lơh ring,Danh từ - Từ ghép đong gạo,was phe,Danh từ - Danh từ chú tôi,wa anh,Danh từ - Đại từ phá cửa,wà mpồng,Động từ - Danh từ măng nứa,bang đơr,Danh từ - Danh từ cấp bằng,geh bàng,Danh từ - Từ ghép mọc đinh,gơprồ as,Động từ - Từ ghép lít rượu,lít alák,Danh từ - Danh từ gội đầu,rơco só,Danh từ - Danh từ vo gạo,rơcuah phe,Danh từ - Danh từ khe đất,rơdàng ù,Danh từ - Danh từ cây vông,chi vơdàp,Danh từ - Từ ghép chị tôi,ló anh,Danh từ - Đại từ lúa trổ,kòi lík,Danh từ - Động từ động đá,rơgồng lú,Danh từ - Danh từ xe ngựa,rơndeh aseh,Danh từ - Danh từ khâu áo,jing àu,Danh từ - Danh từ bao gạo,bào phe,Danh từ - Danh từ râu rậm,tơrnò bàu,Danh từ - Từ ghép bắn bia,cuh bi,Động từ - Danh từ rung cây,awanh chi,Động từ - Danh từ gác chân,bá jơng,Động từ - Danh từ đánh bạc,n'hơl bài,Động từ làm bài,lơh bài,Động từ - Danh từ đánh bài,n'hơl bài,Động từ - Danh từ mất tiền,roh priá,Động từ - Danh từ lúa lụi,kòi rồc,Danh từ - Từ ghép giữ mình,rơcang sá,Động từ - Đại từ phòng hoả,rơcang ồs,Danh từ - Từ ghép trái bầu,plai lìng,Danh từ - Từ ghép bịt miệng,lềt vơr,Động từ - Danh từ quàng khăn,war chèu,Động từ - Danh từ chèo thuyền,was plung,Động từ - Danh từ bụng chửa,ndul vun,Danh từ - Từ ghép có thai,geh vun,Từ ghép nhà bẩn,hìu bớ,Danh từ - Tính từ trám thuyền,lềt ahò,Động từ - Danh từ làm hề,lơh lèu,Động từ - Thán từ hoa nở,lì vơkàu,Danh từ - Động từ trợn mắt,lì mát,Động từ - Danh từ xoè tay,lì tê,Động từ - Danh từ quả thận,plai leh,Danh từ - Danh từ quả cật,plai leh,Danh từ - Từ ghép ba trăm,pe rơhiang,Từ ghép - Từ ghép bành voi,rơhòng rơwas,Danh từ - Danh từ hớp nước,rơhồp dà,Danh từ - Danh từ áo xấu,àu bớ,Danh từ - Tính từ ăn bánh,sa banh,Động từ - Danh từ đọc báo,sền báo,Động từ - Danh từ rít thuốc,rơhồp jràu,Động từ - Danh từ tạnh mưa,rơhờt mìu,Danh từ - Động từ kính mờ,krơh rơhuìng,Danh từ - Tính từ còi xương,ntìng rơgai,Danh từ - Danh từ người gầy,cau rơgai,Danh từ - Tính từ múa khéo,tamya rơgơi,Động từ - Tính từ viết thạo,cih rơgơi,Động từ - Tính từ hốc đá,rơgồng lú,Danh từ - Danh từ ham học,lềl vơsram,Động từ - Động từ lĩng tiền,leng priá,Động từ - Danh từ ngủ lang,vík lềng,Động từ - Danh từ đi rong,lòt lềng,Động từ - Động từ mò cua,vùt tàm,Động từ - Từ ghép gậy trúc,gai vruác,Danh từ - Từ ghép rẽ tóc,wah só,Động từ - Danh từ ăn khoai,sa vùm,Động từ - Danh từ thịt nướng,puác vuh,Danh từ - Động từ tro bếp,vuh vơn'há,Danh từ - Danh từ con công,kòn vrà,Danh từ chỉ loại - Danh từ bấc đèn,vrài đèng,Danh từ - Danh từ nóng bừng,duh bring,Tính từ - Từ ghép đắp mả,vồr bồc,Động từ - Đại từ nấm mồ,vơrtul bồc,Danh từ - Từ ghép vùi thây,tớp bồc,Động từ - Từ ghép mặt choắt,mát boh,Danh từ - Từ ghép làm càn,lơh bời,Động từ - Động từ uống bia,nhô bier,Động từ - Danh từ cồn cát,blàng vràs,Danh từ - Danh từ mũi tẹt,muh blìr,Danh từ - Từ ghép cây chồi,chi blong,Danh từ - Từ ghép mùi thơm,bô vơkah,Danh từ - Tính từ bánh mì,banh vùnh,Danh từ con quỷ,cà kơh,Danh từ - Từ ghép ném bom,đùh bôm,Động từ - Danh từ về quê,rê bòn,Động từ - Danh từ gả chồng,láp vau,Động từ - Danh từ dang tay,làs tê,Động từ - Danh từ chột mắt,lè mát,Động từ - Danh từ đi trước,lòt lài,Động từ - Danh từ có sẵn,geh lài,Động từ - Tính từ mui xe,rơkàng rơndeh,Danh từ - Danh từ kèo nhà,rơkàng hìu,Danh từ - Danh từ rui nhà,rơkàng hìu,Danh từ - Danh từ vẹo xương,rơkhèt ntìng,Danh từ - Danh từ đóng mảng,lơh rơkì,Động từ - Từ ghép mày ngô,vuai tơngời,Đại từ - Danh từ chóp nón,vuai đuan,Động từ - Danh từ nung gạch,vuh gác,Động từ - Danh từ lai giống,vơtờp sơntìl,Tính từ - Tính từ nói mỉa,đơs vơtrờh,Động từ - Từ ghép nói ngoa,đơs vơtrờh,Động từ - Từ ghép gặp may,tìp vơtuah,Động từ - Tính từ áo lụa,àu vơteh,Danh từ - Từ ghép còng tay,cáp tê,Tính từ - Danh từ chỏm tóc,cáp só,Động từ - Danh từ mua rẻ,vlơi buơn,Động từ - Tính từ cần câu,vrơm ndàr,Động từ - Động từ cây rỗng,vrong chi,Danh từ - Từ ghép hàng đá,vrồng lú,Danh từ - Danh từ đào hố,tờ vơtô,Động từ - Danh từ mỏ than,vơtô chah,Danh từ - Danh từ tính cộng,khà vơtòm,Danh từ - Động từ đụn rơm,bút rơhe,Danh từ - Danh từ trừ ma,vơtrơh cà,Động từ - Danh từ can vải,vơtir viài,Danh từ - Danh từ dạy học,vơto vơsram,Từ ghép trò chơi,vơta n'hơl,Từ ghép người kơho,cau kơho,Danh từ - Từ ghép nhựa thông,cài n'ho,Danh từ - Động từ chịu tiền,càn priá,Động từ - Danh từ vay tiền,càn priá,Động từ - Danh từ nghiến răng,rơkiát sề,Động từ - Đại từ hỏi gặng,lùp rơkík,Động từ - Từ ghép nóc nhà,rơkơm hìu,Danh từ - Danh từ phơi rơm,ìs rơhe,Động từ - Danh từ ngửi hoa,rơhềp vơkàu,Động từ - Danh từ hít thở,rơhềp n'hơm,Động từ - Động từ dẫn đường,lam gùng,Động từ - Danh từ đầy đất,làm tiah,Tính từ - Danh từ đầy mình,làm sá,Tính từ - Đại từ học nói,vơsram đơs,Động từ - Động từ tập viết,vơsram cih,Động từ - Động từ gò đất,vồt ù,Danh từ - Danh từ đắp đê,vớt vơtớt,Động từ - Danh từ chắn nước,vớt dà,Động từ - Danh từ bè nứa,cáp gle,Danh từ - Danh từ khoẻ hơn,kơldang rơlau,Tính từ - Tính từ đi chậm,lòt rơlé,Động từ - Tính từ hoảng hồn,rơhuớt nùs,Từ ghép dệt áo,rồi àu,Động từ - Danh từ mái nhà,rơkàng hìu,Danh từ - Danh từ trải chiếu,lá vềl,Động từ - Danh từ đồi trọc,dòr làc,Danh từ - Từ ghép tết tóc,cáp só,Danh từ - Danh từ kết tóc,car só,Động từ - Danh từ tích nước,vơtík dà,Danh từ - Danh từ hàn nồi,vơsir glah,Động từ - Danh từ nắp thùng,vơrnớp thùng,Danh từ - Danh từ bom nổ,vơrtoh bồm,Danh từ - Động từ bỏng ngô,vơrtoh tơngời,Tính từ - Từ ghép mang gạo,cèng phe,Động từ - Danh từ loại một,vơta dùl,Danh từ - Từ ghép xay lúa,kuơi kòi,Động từ - Danh từ răng vẩu,sề kuơnh,Danh từ - Từ ghép chụp ảnh,kúp rùp,Động từ - Danh từ chim cú,sềm kuh,Danh từ - Danh từ bãi ngô,kuil tơngời,Danh từ - Từ ghép gầm giường,rồm jơnờng,Danh từ - Danh từ giấy vàng,srá rơmít,Danh từ - Danh từ nấm tranh,vơsềt ja,Danh từ - Danh từ quả đắng,plai vơtang,Danh từ - Từ ghép dây dọi,che vơsông,Danh từ - Từ ghép ụ đất,vơrtul ù,Danh từ chỉ loại - Danh từ mô đất,ù vơrtul,Đại từ - Danh từ thịt nạc,puác vơrlang,Danh từ - Từ ghép làm nộm,tam vơrlú,Động từ - Từ ghép pha trà,vơrlú ce,Động từ - Danh từ còn thơ,gam vơrluh,Động từ khiếm khuyết - Danh từ vách núi,chàr vơnơm,Danh từ - Danh từ khe núi,chàr vơnơm,Danh từ - Danh từ giọng khàn,chàu ngko,Danh từ - Từ ghép vải co,viài rơkồn,Danh từ - Động từ uốn tóc,rơkồn só,Từ ghép tóc xoăn,só rơkồn,Danh từ - Từ ghép dao cùn,pềs rơl,Danh từ - Từ ghép ngày nghỉ,ngai rơlô,Danh từ - Từ ghép cúi đầu,kun vồ,Động từ - Danh từ phi dao,vơsiàng pềs,Danh từ - Danh từ cây non,chi vơnung,Danh từ - Tính từ lấp đất,vồr ù,Động từ - Danh từ súc miệng,mum vơr,Danh từ - Danh từ nhẩm bài,vơsram chều,Động từ - Danh từ nói thầm,đơs chều,Động từ - Tính từ cái này,chi do,Danh từ chỉ loại - Đại từ che ô,ndau chá,Động từ - Danh từ nói sõi,chài đơs,Động từ - Tính từ rán cá,chàng ka,Danh từ - Danh từ xào rau,chàng viáp,Danh từ - Danh từ giã nghệ,vó rơmít,Từ ghép chuối sần,prìt sòn,Danh từ - Tính từ thọt chân,kuét jơng,Danh từ - Danh từ quả quít,plai kuết,Danh từ - Từ ghép mỏ quặp,sơmuar kuềt,Danh từ - Từ ghép đũng quần,kuàng mpha,Động từ - Danh từ hót phân,kuah è,Danh từ - Từ ghép người lạ,cau krơi,Danh từ - Tính từ rau cần,viáp krồng,Danh từ - Động từ bông lau,vơkàu chir,Danh từ - Động từ bấu má,chềt tơrmồ,Danh từ - Danh từ người ngu,cau vơrngơl,Danh từ - Từ ghép núi cao,vơnơm jơn'hua,Danh từ - Tính từ ôm nhau,tam kuar,Động từ - Danh từ bắt ốc,jòi kuát,Động từ - Từ ghép đường cong,gùng kue,Danh từ - Tính từ làm cố,kừ lơh,Động từ - Động từ ăn vã,sa kuá,Từ ghép bốc cơm,kuác piang,Động từ - Danh từ mèo cào,mèu kuàc,Danh từ - Động từ gãi tai,kuàc tồr,Danh từ - Danh từ vung nồi,vơnóp glah,Danh từ - Danh từ máng nước,vòng dà,Danh từ - Danh từ bát cơm,vơngàn piang,Danh từ - Danh từ hoa sim,vơkàu vơnhàng,Danh từ - Từ ghép mừng quá,chờ ngan,Động từ - Động từ khiếm khuyết rất vui,chờ ngan,Động từ khiếm khuyết - Tính từ cái cân,chi do,Danh từ chỉ loại - Danh từ cụ già,krồnh kra,Danh từ - Tính từ quả cam,plai kruác,Danh từ - Danh từ vải thô,viài krùnh,Danh từ - Tính từ tính ương,kú nùs,Danh từ - Từ ghép ướt đẫm,sùh rơ-ô,Tính từ - Tính từ chim đậu,sềm rớp,Danh từ - Động từ giàn mướp,rơnda vùnh,Danh từ - Từ ghép mèo quào,mèu kuàc,Danh từ - Từ ghép vét mương,kuah rơvòng,Động từ - Từ ghép cào cỏ,kuah nhhớt,Động từ - Danh từ nước nông,dà chờl,Danh từ - Danh từ ngồi xổm,nggui chờnh,Động từ - Từ ghép người chết,cau chớt,Danh từ - Động từ vợt chó,chó ka,Danh từ - Danh từ xúc đất,chó ù,Động từ - Danh từ chắt nước,chó dà,Danh từ - Danh từ vo giấy,rơpau srá,Danh từ - Danh từ xoa tay,rơpau tê,Động từ - Danh từ nuôi con,ròng kòn,Động từ - Danh từ đỏ thẫm,phồng rồng,Tính từ - Từ ghép thềm nhà,rơng hìu,Danh từ - Danh từ nằm khoèo,vík krô,Động từ - Từ ghép bắt giam,kúp krớ,Động từ - Động từ soi gương,trang krơh,Động từ - Từ ghép ông già,ồng kra,Danh từ chỉ loại - Tính từ tuổi già,sơnam kra,Danh từ - Tính từ miền bắc,vơnah tô,Danh từ - Danh từ say rượu,vơnhul nhô,Động từ - Danh từ trang sách,vơnah srá,Danh từ - Danh từ nền nhà,vơnàng hìu,Danh từ - Danh từ thúc ngựa,chul aseh,Danh từ - Danh từ xương tuỷ,chung ntìng,Danh từ - Từ ghép gỗ cứng,chi krá,Danh từ - Tính từ lắng cặn,kram vrus,Danh từ - Từ ghép bệnh lậu,jê kràng,Danh từ - Tính từ đi phục,lòt krau,Động từ - Động từ thiến gà,krau iar,Danh từ - Danh từ hoạn lợn,kráu sur,Danh từ - Danh từ gỗ gụ,chi kré,Danh từ - Từ ghép gỗ sến,tờm kré,Danh từ - Từ ghép nói nhại,kờt đơs,Động từ - Từ ghép đẩy xe,chồl rơndeh,Động từ - Danh từ đốt lửa,chu ồs,Động từ - Danh từ thắp lửa,chu ồs,Động từ - Danh từ thổi sáo,uh kơwàu,Động từ - Từ ghép vẫy tay,kơwời tê,Động từ - Danh từ kìm chân,kơryan jơng,Danh từ - Danh từ chắn đường,kơryan gùng,Động từ - Danh từ chặn đường,kơryan gùng,Động từ - Danh từ cản đường,kơryan gùng,Động từ - Danh từ canh bí,viáp rơpual,Danh từ - Tính từ quả dưa,plai rơpung,Danh từ - Danh từ dỡ áo,rờs àu,Danh từ - Danh từ gỡ chỉ,gờs che,Động từ - Động từ khiếm khuyết ngọt lợ,vơsàp chuàk,Tính từ - Từ ghép bịch lúa,vong kòi,Động từ - Danh từ vựa lúa,vong kòi,Danh từ - Danh từ lắm mẹo,rà vơnác,Động từ khiếm khuyết - Từ ghép then cửa,kơrnal mpồng,Động từ - Danh từ ngoáy tai,cók tồr,Danh từ - Danh từ khỏi bệnh,vời kòp,Động từ - Danh từ lành bệnh,vời kòp,Danh từ - Danh từ cơm ngon,piang vơkah,Danh từ - Tính từ cạy khoá,cók khuá,Danh từ - Từ ghép xỉa răng,cók sề,Động từ - Đại từ thảo đơn,cih srá,Động từ - Danh từ đánh chiêng,tur cing,Động từ - Từ ghép bán lẻ,tác vơnah,Động từ suất cơm,vơnah piang,Danh từ - Danh từ tụi nó,vol khai,Danh từ chỉ loại - Đại từ nhọc người,vòl sá,Danh từ - Danh từ xăm tay,cít tê,Động từ - Danh từ tiêm thuốc,cít sơnơm,Động từ - Danh từ hút thuốc,chu iù,Động từ - Danh từ nhà tầng,hìu cờn,Danh từ - Danh từ búng tai,cơnđeh tồr,Danh từ - Danh từ chỉ tay,cong tê,Động từ khiếm khuyết - Danh từ bổ củi,có lòng,Danh từ - Từ ghép ủi đất,cò ù,Động từ - Danh từ sao chè,coh ce,Đại từ - Danh từ rang ngô,coh tơngời,Động từ - Danh từ đá bóng,coh plai,Động từ - Danh từ phun thuốc,rơsih sơnơm,Động từ - Danh từ rảy nước,rơsìh dà,Danh từ - Danh từ mành cửa,rơning mpồng,Động từ - Danh từ vót đũa,kồs duơh,Danh từ - Từ ghép van xin,dan kồt,Danh từ - Động từ nịt quần,kớt mpha,Động từ - Danh từ buộc dây,kớt che,Động từ - Danh từ cháo đặc,pòr kớt,Danh từ - Tính từ gật đầu,cơngúk vồ,Động từ - Danh từ nghỉ hè,rơlô vơkang,Động từ - Danh từ hoa rừng,vơkàu vrê,Danh từ - Danh từ nói hỗn,đơs vơcrì,Động từ - Từ ghép ngoài sân,vơdìh vlàng,Giới từ - Danh từ làm muối,lơh voh,Động từ - Danh từ vẽ phác,còr rùp,Động từ - Từ ghép beo tai,cơrwét tồr,Danh từ - Danh từ phòng ngủ,cơldú vík,Danh từ - Động từ chớp mắt,kơrnhim mát,Động từ - Danh từ mối dây,kơrnuát che,Danh từ - Danh từ lờ đi,lơh kơr-ơl,Danh từ - Động từ đòn bẩy,chi kơrđờ,Danh từ - Từ ghép nói khẽ,đơs kơrhia,Động từ - Tính từ hãm ngựa,kơrhiơn aseh,Danh từ - Danh từ buồng ngủ,cơldú vík,Danh từ - Động từ nước suối,dà croh,Danh từ - Danh từ sét đánh,kơnàs còng,Danh từ - Động từ tiền lãi,priá cồng,Danh từ - Động từ ngọn cây,cồng chi,Danh từ chỉ loại - Danh từ xắn đất,kơrhuàl ù,Động từ - Danh từ măng mai,bang kơrlô,Danh từ - Danh từ cây vầu,chi kơrlô,Danh từ - Từ ghép khép cửa,kơrlớp mpồng,Động từ - Danh từ cái chốt,kơrnal kal,Thán từ - Từ ghép kiểm tiền,kờp priá,Động từ - Danh từ đếm tiền,kờp priá,Động từ - Danh từ ổ chuột,rơsòn đe,Từ ghép tổ chim,rơsòn sềm,Danh từ - Danh từ dãy nhà,ròt hìu,Danh từ - Danh từ rụt tay,rồt tê,Động từ - Danh từ xoắn dây,rơtanh che,Động từ - Danh từ nuôi bò,ròng kơnrồ,Động từ - Danh từ thếp giấy,kơnút srá,Danh từ - Danh từ thổi khèn,uh kơnvuát,Động từ - Từ ghép mặc quần,cù mpha,Động từ - Danh từ xỏ giầy,cù khó,Động từ - Từ ghép ủ chân,cual jơng,Động từ - Danh từ cốc nước,cuàn dà,Danh từ - Danh từ lắp xe,cráp rơndeh,Động từ - Danh từ xé giấy,crè srá,Động từ - Danh từ xoi gỗ,creh vòng,Danh từ - Danh từ đầu năm,vồ sơnam,Danh từ - Từ ghép múc nước,vớ dà,Danh từ - Danh từ xe dây,vòc che,Danh từ - Danh từ xác chết,vồc chớt,Từ ghép nhào bột,vơcá bòk,Động từ - Danh từ vỡ bát,vơcah vơngàn,Động từ - Danh từ tậu trâu,vlơi rơpu,Động từ - Danh từ mua áo,vlơi àu,Động từ - Danh từ quả cà,plai vlơn,Danh từ - Từ ghép muối cà,sràt vlơn,Danh từ - Từ ghép đỉa cắn,vlu káp,Danh từ - Động từ giã muối,vó voh,Động từ - Danh từ quỳ gối,cùn kơltang,Danh từ - Danh từ chụp ảnh,cùp hin,Động từ - Danh từ xanh um,tơlir crư,Tính từ - Tính từ chà gạo,rơtau phe,Danh từ - Danh từ day má,rơpau tơrmồ,Danh từ - Danh từ vuốt mặt,rơpòc mát,Động từ - Danh từ dụi mắt,rơpồt mát,Động từ - Danh từ giãy chết,rơpớt chớt,Danh từ - Động từ bệnh cúm,kòp nggù,Danh từ - Từ ghép súc vải,kơnồt viài,Danh từ - Danh từ nói láo,đơs vlác,Động từ - Từ ghép nói dối,đơs vlác,Động từ - Từ ghép nói điêu,yal vlác,Động từ - Từ ghép chẻ tre,vlah gle,Động từ - Danh từ chia đôi,vlah vàr,Động từ - Từ ghép người ốm,cau kòp,Danh từ - Tính từ bị bệnh,gơlơh kòp,Động từ - Danh từ chực ăn,kớp sàu,Danh từ - Động từ đón mẹ,kớp me,Động từ - Danh từ têm trầu,kơnơm n'ha,Danh từ - Từ ghép tăm cá,rơvác ka,Danh từ - Danh từ xẻ rãnh,creh rơvòng,Động từ - Từ ghép đào mương,tờ rơvòng,Động từ - Danh từ bắn súng,cuh phàu,Động từ - Danh từ dùi lỗ,cuh trồm,Danh từ - Từ ghép nói bịa,đơs vơceh,Động từ - Từ ghép đóng cạm,lơh dá,Động từ - Từ ghép trải chiếu,dá vềl,Động từ - Danh từ nước uống,dà hùc,Danh từ - Động từ đất bùn,ù vó,Danh từ - Danh từ ruộng lầy,sre vó,Danh từ - Từ ghép áo trắng,àu vò,Danh từ - Tính từ luồng nước,rơvòng dà,Danh từ - Danh từ rắc bột,rơsìh bòk,Động từ - Danh từ rải đá,rơsìh lú,Động từ - Danh từ vảy nước,rơsìh dà,Danh từ - Danh từ bón phân,rơsìh phơng,Danh từ - Từ ghép ráo nước,rơsơh dà,Danh từ - Danh từ lõi cây,kơnồng chi,Danh từ - Danh từ sỏ lợn,vồ sur,Danh từ - Danh từ đỉnh núi,vồ vơnơm,Danh từ - Danh từ ngà voi,vla rơwas,Danh từ - Danh từ muốn học,kờnh vơsram,Động từ - Động từ thích học,kờnh vơsram,Động từ - Động từ hầm xương,rơyá ntìng,Danh từ - Danh từ dây mây,che rơyah,Danh từ - Danh từ chiều tà,rơyơm mho,Danh từ - Từ ghép nấu canh,trú viáp,Động từ - Danh từ ngủ trưa,vík ngai,Động từ - Danh từ rợn người,vìr vồ,Danh từ - Danh từ ăn tạm,sàu danh,Động từ - Tính từ một chuyến,dùl dar,Từ ghép - Danh từ cánh chim,đar sềm,Danh từ - Danh từ đằng kia,đah ne,Danh từ - Đại từ bề rộng,đah anàng,Danh từ - Tính từ bò đực,kơnrồ dam,Danh từ - Tính từ gà trống,iar dam,Danh từ - Từ ghép kho lúa,đam kòi,Danh từ - Danh từ gót giày,kơndờl khó,Danh từ - Danh từ bế con,kơnđu kòn,Động từ - Danh từ anh tôi,vi anh,Danh từ chỉ loại - Đại từ đẻ con,deh kòn,Động từ - Danh từ chăng dây,dang che,Động từ khiếm khuyết - Danh từ giang tay,dang tê,Động từ - Danh từ dăng dây,dang che,Danh từ - Danh từ đất nẻ,dàng ù,Danh từ - Từ ghép sân gạch,vlàng gàc,Danh từ - Từ ghép ngồi ỳ,nggui nlìt,Động từ - Từ ghép đeo khuyên,vlo vơno,Động từ - Động từ hơi nước,kơn'hồl dà,Từ ghép gánh nặng,anòng kơnjớ,Danh từ - Tính từ áo sờn,àu kơnjuh,Danh từ - Từ ghép cắm cọc,tồt kơnòk,Động từ - Danh từ cưng con,kờnh kòn,Động từ - Danh từ keo dính,keu đềt,Danh từ - Động từ bắn trúng,cuh di,Động từ - Động từ nói đúng,đơs di,Động từ - Tính từ vây cá,đar ka,Động từ - Danh từ câu cá,đàr ka,Động từ - Danh từ múa đao,rơmveh đàu,Động từ - Từ ghép cây đào,chi đàu,Danh từ - Động từ vung kiếm,tá đàu,Động từ - Động từ bắt chuột,kúp đe,Động từ - Từ ghép hãi rắn,vìr vơs,Danh từ - Danh từ chim vẹt,sềm rơtèt,Danh từ - Từ ghép dỗ chiếu,rơtuh vềl,Danh từ - Danh từ giũ áo,rơtuh àu,Danh từ - Danh từ khạc đờm,ngkhàk kơn'hà,Danh từ - Từ ghép kẻ trộm,cau kơnhau,Từ ghép gót chân,kơndờl jơng,Danh từ - Danh từ chớ đi,vanh lòt,Động từ khiếm khuyết - Động từ hai người,vàr ná,Từ ghép - Danh từ thứ nhì,sèng vàr,Danh từ - Từ ghép nhẫn vàng,sơmviát viàng,Danh từ - Danh từ trồng rau,tam viáp,Động từ - Danh từ trồng cải,tam viáp,Động từ - Danh từ đàn dê,vòr ve,Danh từ chỉ loại - Danh từ trồng bông,tam đềs,Động từ - Danh từ ẵm con,kơnđu kòn,Động từ - Danh từ bồng con,kơnđu kòn,Động từ - Danh từ nói xẵng,đơs rul,Động từ - Từ ghép vuốt tóc,rơwàc só,Động từ - Danh từ khảnh ăn,sa rơwah,Danh từ - Động từ bánh xe,kong rơndeh,Từ ghép tính công,ting kông,Động từ - Danh từ sợi len,vrài đềs,Danh từ - Từ ghép rục xương,và ntìng,Danh từ - Danh từ đan sọt,tành vài,Động từ - Từ ghép rọ lợn,vài sur,Danh từ - Danh từ giỏ cá,vài ka,Danh từ - Danh từ nộp thuế,tá dia,Động từ - Danh từ bực mình,dil sá,Động từ - Đại từ cưỡi ngựa,đì aseh,Động từ - Danh từ lai xe,đì rơndeh,Tính từ - Danh từ hình tròn,rùp wil,Danh từ - Tính từ lửa cháy,ồs sa,Danh từ - Động từ rảnh việc,ru vruá,Tính từ - Danh từ tiền lẻ,priá kơnah,Danh từ - Tính từ đất quánh,ù kơnàng,Danh từ - Tính từ diệt mối,tơnchớt kơnàp,Động từ - Danh từ quạ đen,kơnđà jù,Danh từ - Tính từ vỏ cây,kơmhò chi,Danh từ - Danh từ vòm trời,kơluàng trồ,Danh từ - Danh từ đeo bị,trau kơldung,Động từ - Động từ mùi hăng,bô kơlhềk,Danh từ - Từ ghép ống điếu,ding jràu,Danh từ - Danh từ không tốt,ờ diơng,Động từ khiếm khuyết - Tính từ đeo nhẫn,dò sơmviát,Động từ - Danh từ cút đi,dô té,Danh từ - Động từ lủi mất,dô thít,Danh từ - Động từ bìa sách,kơmhò srá,Danh từ - Danh từ bì lợn,kơmhò sur,Danh từ - Danh từ da trâu,kơmhò rơpu,Danh từ - Danh từ dã rượu,sah vơnhul,Danh từ - Danh từ tỉnh rượu,sah alák,Danh từ - Danh từ khoẻ thân,pràn sá,Danh từ - Tính từ hạt mẩy,gar sá,Danh từ - Từ ghép lấy vợ,kúp vau,Động từ - Danh từ cướp của,kơlnhau phan,Danh từ - Giới từ nháy mắt,kơlnhim mát,Động từ - Danh từ rượu cồn,alák kồl,Danh từ - Danh từ lưng gù,kồl vút,Danh từ - Từ ghép đốn cây,kơl chi,Danh từ - Danh từ gãi ngứa,kuàk dơkiát,Danh từ - Từ ghép thứ nhất,dớ sơnrờp,Danh từ - Từ ghép tiêu tiền,dớ priá,Động từ - Danh từ của chung,phan val,Giới từ - Tính từ nản chí,dil vòl,Từ ghép đóng đanh,tơs đìn,Động từ - Từ ghép mắc màn,kớt kơmùng,Động từ - Danh từ mạt cưa,kơmvuh òt,Danh từ - Từ ghép váng nước,kơmvuh dà,Danh từ - Danh từ đọng nước,kờn dà,Danh từ - Danh từ bại chân,kơlte jơng,Động từ - Danh từ lời nói,sáp đơs,Từ ghép tiếng kêu,sáp nggà,Danh từ - Động từ cấy lúa,tam kòi,Động từ - Danh từ súng hóc,kòl phàu,Danh từ - Từ ghép hứng nước,đơ dà,Động từ - Danh từ đọc sách,đòk srá,Động từ - Danh từ dựng lều,vơtàu sàl,Động từ - Danh từ nước trong,dà sàng,Danh từ - Giới từ phong thư,kơldung srá,Danh từ - Danh từ túi áo,kơldung àu,Danh từ - Danh từ nạy cửa,kơđơh mpồng,Động từ - Danh từ xeo gỗ,kơđơh dơm,Danh từ - Danh từ đòn xeo,gai kơđơh,Danh từ - Từ ghép thắp hương,chu kơlhô,Động từ - Danh từ cây trầm,tờm kơlhô,Danh từ - Tính từ tường nhà,kơlík hìu,Danh từ - Danh từ xối nước,tuh dà,Danh từ - Danh từ đóng tủ,tơs tùh,Động từ - Danh từ vác cuốc,tui wớu,Động từ - Danh từ rớm máu,ur mhàm,Động từ - Danh từ ché sành,dráp ù,Danh từ - Từ ghép đi tiểu,lòt đồm,Động từ - Động từ giúp tiền,dong priá,Động từ - Danh từ việc lớn,vruá dờng,Danh từ - Tính từ nhà to,hìu dờng,Danh từ - Tính từ cắt dây,koh che,Động từ - Danh từ dốc cao,kơh jơn'hua,Danh từ - Tính từ coi lúa,sền kòi,Động từ - Danh từ nom thấy,sền gó,Động từ - Động từ chườm nóng,sáp duh,Danh từ - Tính từ chèn cửa,sáp mpồng,Động từ - Danh từ giọng nói,sáp đơs,Danh từ - Động từ hồi ấy,tú hớ,Danh từ - Đại từ dạo ấy,tú hớ,Danh từ - Đại từ trứng ung,táp dơl,Danh từ - Từ ghép khung cửa,dơm mpồng,Danh từ - Danh từ vần gỗ,pơrlác dơm,Danh từ - Danh từ chụm củi,túc ồs,Danh từ - Từ ghép gõ mõ,teh kó,Động từ - Từ ghép tóc trắng,kò vò,Danh từ - Tính từ khớp xương,kồ ntìng,Danh từ - Danh từ đau răng,jê sề,Động từ - Đại từ bắt chim,kúp sềm,Động từ - Danh từ xem phim,sền lơma,Động từ - Danh từ trọc đầu,vồ klờl,Danh từ - Danh từ gấu áo,klồn àu,Danh từ - Danh từ đổ nước,tuh dà,Động từ - Danh từ giội nước,tuh dà,Danh từ - Danh từ băm thịt,dơrcoh puác,Danh từ - Danh từ trả nợ,tơm dồs,Động từ - Danh từ mười đồng,jớt đong,Từ ghép - say khướt,vơnhul từk,Động từ - Từ ghép tra ngô,siah tơngời,Động từ - Danh từ cứa đứt,siát tác,Danh từ - Động từ gieo lúa,sih kòi,Động từ - Danh từ vãi thóc,sìh kòi,Danh từ - Danh từ xạ lúa,sìh kòi,Động từ - Danh từ tóc bồng,só klư,Danh từ - Động từ người câm,cau kluát,Danh từ - Từ ghép đầu hói,vồ klừl,Danh từ - Từ ghép mề gà,klung iar,Danh từ - Danh từ bướu cổ,kó ngko,Danh từ - Tính từ đánh kẻng,jan kleng,Động từ - Từ ghép thả lờ,sơn tú,Động từ - Từ ghép phí của,siớu jơtài,Danh từ - Giới từ cây chàm,tờm trum,Danh từ - Từ ghép quần loe,mpha truờk,Danh từ - Từ ghép ngâm mạ,tram kòi,Động từ - Danh từ đeo súng,trau phàu,Động từ - Danh từ siêng học,triang vơsram,Danh từ - Động từ đi chợ,lòt drà,Động từ - Danh từ làm luôn,lơh drài,Động từ - Động từ khiếm khuyết mỏm núi,dòr vơnơm,Danh từ - Danh từ lườm mắt,trong mát,Động từ - Danh từ trừng mắt,trong mát,Động từ - Danh từ trát vách,vir trơnhang,Danh từ - Danh từ vểnh tai,trơuh tồr,Danh từ - Danh từ thổi cơm,trú piang,Động từ - Danh từ cất rượu,trú alák,Động từ - Danh từ ngã uỵch,gơplớ truák,Động từ - Từ ghép vụ gặt,kàl tơwès,Danh từ - Động từ nồi nhôm,glah trà,Danh từ - Từ ghép hà hơi,druh n'hơm,Danh từ - Động từ khiếm khuyết hộc máu,druh mhàm,Động từ - Danh từ đình màn,dra kơmùng,Danh từ - Danh từ xà nhà,dra hìu,Danh từ - Danh từ ngã huỵch,gơplớ truák,Động từ - Từ ghép thả diều,tơngguh klềng,Động từ - Từ ghép lẩy ngô,klềs tơngời,Danh từ - Từ ghép chạy loạn,dô klìn,Động từ - Từ ghép lánh nạn,pleh klìn,Danh từ - Danh từ cắt rốn,siát kló,Động từ - Danh từ ăn sạch,sa kloh,Động từ - Tính từ rừng rậm,vrê kláp,Danh từ - Từ ghép đất cằn,ù klàr,Danh từ - Từ ghép bắt hụt,kúp klàs,Động từ - Từ ghép có thể,di gơlan,Động từ khiếm khuyết thứ hai,dơ bàr,Danh từ - Từ ghép đội nón,ndau đuan,Danh từ - Danh từ nước nóng,dà duh,Danh từ - Tính từ làm đĩ,lơh dri,Động từ - Từ ghép buổi sáng,bui drim,Danh từ - Danh từ bồ lúa,drong kòi,Danh từ - Danh từ canh khuya,drơng mang,Danh từ - Tính từ trời đẹp,trồ niam,Danh từ - Tính từ nòng súng,trồm phàu,Danh từ - Danh từ xếp hàng,té sèng,Từ ghép vẽ tranh,sềr rùp,Động từ - Danh từ áo rách,àu sèt,Danh từ - Tính từ chạy thoát,dô klàs,Động từ - Động từ con trai,kòn klau,Danh từ chỉ loại - Danh từ gặt lúa,tơwès kòi,Động từ - Danh từ rước kiệu,tùng tơrnùng,Động từ - Từ ghép xắn quần,tơrvlờt mpha,Động từ - Danh từ nối dây,tơrvó che,Động từ - Danh từ ươm tơ,dúi vrài,Danh từ - Từ ghép căng dây,dúi che,Động từ - Danh từ kéo lê,dúi huài,Động từ - Từ ghép thứ nhất,sèng dùl,Danh từ - Từ ghép uốn cây,du chi,Động từ - Danh từ mức ăn,sa dú,Danh từ - Động từ sẻ cơm,klah piang,Động từ - Danh từ tỉa rau,klah viáp,Động từ - Danh từ cán bột,klák bòk,Danh từ - Danh từ tăm tối,klam jơngo,Danh từ - Danh từ ghê răng,kìr sề,Động từ - Đại từ ghê tay,kìr tê,Động từ - Danh từ lợn sống,sur kis,Danh từ - Động từ sướt da,dum kơmhò,Danh từ - Danh từ hầu quan,duh kuang,Từ ghép người hầu,cau duh,Danh từ - Từ ghép thả cá,đùh ka,Động từ - Danh từ duỗi tay,dui tê,Động từ - Danh từ vạc cây,trah chi,Danh từ - Danh từ đẽo cày,trah ngal,Danh từ - Động từ bằng nhau,drờm bal,Giới từ - Danh từ mắt hiếng,mát siờm,Danh từ - Từ ghép hao gạo,siớu phe,Danh từ - Danh từ tóc bạc,só kò,Danh từ - Tính từ nhân bánh,sò banh,Danh từ - Danh từ đan gùi,tành sớ,Động từ - Từ ghép đóng đinh,tơs tơrnơs,Động từ - Từ ghép đóng đanh,tơs tơrnơs,Động từ - Từ ghép làm cáng,lơh tơrnùng,Động từ - Từ ghép chăm học,tơryang vơsram,Từ ghép hay làm,tơryang lơh,Liên từ - Động từ quả bứa,plai tơrnha,Danh từ - Từ ghép trát tường,vir tơrnhang,Danh từ - Danh từ muội đèn,tơrnhòi đèng,Danh từ - Danh từ chăn bò,ê kơnrồ,Danh từ - Danh từ một lần,dùl dớ,Từ ghép - Danh từ tay trái,tê kiau,Từ ghép kiểu áo,kiêuh àu,Danh từ - Danh từ lưng gù,vút kiồl,Danh từ - Từ ghép lưng còng,vút kiồl,Danh từ - Tính từ ngồi chầu,nggui khuai,Động từ - Từ ghép chó sủa,so khual,Danh từ - Từ ghép mua khoan,vlơi khuàng,Động từ - Động từ chuối chín,prìt dum,Danh từ - Từ ghép cơm chín,piang sin,Danh từ - Từ ghép một tí,dù ết,Từ ghép nói lắp,đơs gá,Động từ - Động từ nhà gạch,hìu gàc,Danh từ - Danh từ bờ sông,gah dà,Danh từ - Danh từ người hủi,cau dun,Danh từ - Từ ghép chăn sui,ồi dur,Danh từ - Từ ghép nhổ rau,dus viáp,Động từ - Danh từ cứt lợn,è sur,Danh từ - Danh từ đi ỉa,lòt è,Động từ - Từ ghép giọi đèn,sol đèng,Danh từ - Danh từ hun khói,sòl nhhú,Từ ghép bến phà,anih sơlàng,Danh từ - Danh từ nhà trống,hìu soh,Danh từ - Tính từ mặc áo,soh àu,Động từ - Danh từ chữa xe,sờh rơndeh,Động từ - Danh từ rướn người,ntàu khuờr,Danh từ - Danh từ mang giày,cù khó,Động từ - Danh từ chai rượu,khàr alák,Danh từ - Danh từ lọ đường,khàr sơrdàng,Danh từ - Danh từ hầm sập,vơtơ tơrlah,Danh từ - Động từ đau má,jê tơrmồ,Động từ - Danh từ đi gác,lòt gák,Động từ - Động từ đông người,gal cau,Tính từ - Danh từ thù nhau,tam ềng,Động từ - Danh từ phụt lửa,khôm ồs,Động từ - Danh từ gió rít,càl khồm,Danh từ - Động từ thổi lửa,khồm ồs,Động từ - Danh từ gió thổi,càl khồm,Danh từ - Động từ ngồi ì,nggui khonh,Động từ - Từ ghép dám làm,khin lơh,Động từ - Động từ con dím,kòn sơma,Danh từ - Từ ghép lông nhím,kam sơma,Danh từ - Từ ghép nhãn mắt,gar mát,Động từ - Danh từ viên thuốc,gar sơnơm,Danh từ chỉ loại - Danh từ bìa rừng,gah vrê,Danh từ - Danh từ mé ruộng,gah sre,Danh từ - Danh từ bến sông,gah dà,Danh từ - Danh từ lông vịt,tơrnò ada,Danh từ - Danh từ diệt muỗi,gơchớt sơmác,Động từ - Từ ghép nước đục,dà sơkal,Danh từ - Tính từ đóng bừa,lơh sơkam,Động từ - Từ ghép bừa ruộng,sơkam sre,Danh từ - Danh từ lạt dang,tơrlà sơkàr,Danh từ - Từ ghép quấy cháo,sơkuơr pòr,Danh từ - Danh từ khoắng canh,sơkuơr viáp,Danh từ - Từ ghép che kín,cang khiớp,Từ ghép kho cá,kho ka,Danh từ - Danh từ kho súng,kho phàu,Danh từ - Danh từ banh áo,tơrglìt àu,Danh từ - Danh từ lôi đi,tơrhuài lòt,Động từ - Động từ dầm ớt,tơr-iá mré,Danh từ - Từ ghép cơm khét,piang tơr-ias,Danh từ - Từ ghép người đó,cau gen,Danh từ - Đại từ còn tiền,gam priá,Động từ khiếm khuyết - Danh từ mỏ chim,sơmuar sềm,Danh từ - Danh từ chạc cây,sơmvah chi,Danh từ - Danh từ tóm cổ,sơmvát ngko,Động từ - Danh từ mâm cơm,sơlàu piang,Danh từ - Danh từ cấp một,cơldú sơnrờp,Động từ - Từ ghép nói ngược,đơs sơlớu,Động từ - Tính từ rắn độc,vơs khih,Danh từ - Tính từ sang sông,gan dà,Động từ - Danh từ qua cầu,gan rơvàng,Động từ - Danh từ hạt đậu,gar khuah,Danh từ - Động từ điểm tốt,khà niam,Danh từ - Tính từ số một,khà dùl,Danh từ - Từ ghép bốc thăm,tá khà,Động từ - Động từ khám bệnh,kham kòp,Động từ - Danh từ khám nhà,kham hìu,Động từ - Danh từ cùm chân,kham jơng,Danh từ - Danh từ chum nước,khàp dà,Danh từ - Danh từ vại nước,khàp dà,Danh từ - Danh từ thổi kèn,uh kèng,Động từ - Từ ghép bờ sông,kềng dà,Danh từ - Danh từ ven sông,kềng dà,Danh từ - Danh từ mò hến,vùt kèp,Động từ - Từ ghép có tiền,geh priá,Động từ - Danh từ mót lúa,tơrmuai kòi,Động từ - Danh từ chõng tre,tơrná gle,Danh từ - Danh từ vỉa than,tơrnang chah,Danh từ - Danh từ sặc nước,tơrglá dà,Danh từ - Danh từ vách áo,tơrglìt àu,Danh từ - Danh từ nhóm lửa,tơnrớp ồs,Danh từ - Danh từ lồng kính,tóp krơh,Danh từ - Từ ghép dát vàng,tóp viàng,Danh từ - Danh từ sàn nhà,tơrla hìu,Danh từ - Danh từ cật tre,tơrlà gle,Danh từ - Danh từ chẻ lạt,sề tơrlà,Động từ - Từ ghép lấn đất,tơrđeh ù,Động từ - Danh từ tán thuốc,tơrdih sơnơm,Động từ - Danh từ dần xương,tơrdih ntìng,Động từ khiếm khuyết - Danh từ ép mía,tơrdih tàu,Động từ - Danh từ ròng dây,tơrđùh che,Danh từ - Danh từ trôn bát,tơr-è vơngàn,Danh từ - Danh từ làm liều,lơh gàt,Động từ - Động từ gióng tre,gau gle,Danh từ - Danh từ chôn gà,tớp iar,Động từ - Danh từ trồng ngô,tam tơngời,Động từ - Danh từ nói giễu,đơs tơn'hial,Động từ - Từ ghép con cả,kòn tơn'hua,Danh từ - Thán từ giảm ga,tơn'húc ga,Động từ - Danh từ chải tóc,kèr só,Động từ - Danh từ ăn kẹo,sa keu,Động từ - Từ ghép ngoặc tay,kéu tê,Động từ - Danh từ bắn tên,panh kam,Động từ - Danh từ việc khó,vruá kan,Danh từ - Tính từ muỗi đốt,sơmác káp,Danh từ - Động từ thôi bắn,karhớ cuh,Thán từ - Động từ quả vải,plai gơ-àl,Danh từ - Danh từ cọ nồi,kuah glah,Danh từ - Danh từ xử phạt,kúp glài,Động từ đáy gùi,tơr-è sớ,Danh từ - Từ ghép rán mỡ,chàng tơngi,Danh từ - Từ ghép ngẩng đầu,tơngớ vồ,Danh từ - Danh từ nghển cổ,tơngờ ngko,Danh từ - Tính từ tia nắng,gơcrà tơngai,Danh từ - Danh từ áo chẽn,àu gơcrềp,Danh từ - Từ ghép chó vện,so gơcuài,Danh từ - Từ ghép mua đắt,vlơi kas,Động từ - Tính từ bậc thang,kai ntùng,Danh từ - Danh từ ngáng chân,kal jơng,Danh từ - Danh từ gài cửa,kal mpồng,Động từ - Danh từ mùa mưa,kàl mìu,Danh từ - Danh từ rặn đẻ,sơn deh,Danh từ - Động từ chêm cuốc,sờn wớu,Danh từ - Từ ghép bắn cung,panh sơna,Động từ - Danh từ bắn ná,panh sơna,Động từ - Từ ghép mà cua,sơmpìu tàm,Liên từ - Từ ghép đau nhói,jê gơđì,Động từ - Tính từ hết hạn,jơh gơdú,Động từ - Danh từ mưa rơi,gơdùh mìu,Danh từ - Động từ sợ ngã,ngòt gơcồt,Động từ - Động từ sáng loà,àng gơcrà,Danh từ - Từ ghép ánh đèn,gơcrà đèng,Danh từ - Danh từ nhựa chuối,sơmplá prìt,Danh từ - Từ ghép thịt thăn,puác sơmpò,Danh từ - Từ ghép vòi ong,sơmpồc òng,Danh từ - Từ ghép chẹn cổ,sơnát ngko,Danh từ - Tính từ chịt cổ,sơnát ngko,Danh từ - Tính từ tuớc súng,sơmvrớt phàu,Danh từ - Danh từ đơm cá,sơn ka,Danh từ - Danh từ kiếp sống,kàl kis,Danh từ - Động từ thót bụng,tơn'húc ndul,Danh từ - Danh từ tính nhân,gơtih tơngguh,Danh từ - Từ ghép nói tục,đơs jruàk,Từ ghép quả rụng,plai jrùh,Danh từ - Từ ghép nhức óc,jê tơngoh,Danh từ - Từ ghép báo tin,yal tơnggít,Động từ - Danh từ gương trong,krơh goh,Danh từ - Giới từ toét mắt,gơhà mát,Động từ - Danh từ mót đái,gơdan đồm,Danh từ - Từ ghép tuốt lúa,kác kòi,Động từ - Danh từ chống cây,sơndrá chi,Động từ - Danh từ cột phụ,jrong sơndrá,Danh từ - Động từ buồng chuối,sơnđùng prìt,Danh từ - Từ ghép ngả đường,sơné gùng,Đại từ - Danh từ năm nay,sơnam do,Danh từ - Đại từ suốt lúa,kác kòi,Tính từ - Danh từ nhớ nhà,kah hìu,Động từ - Danh từ phía nam,vơnah jum,Danh từ - Danh từ đầm lầy,tơnau vó,Danh từ - Từ ghép đun nước,tơnduh dà,Danh từ - Danh từ hâm nước,tơnduh dà,Danh từ - Danh từ nấu nước,tơnduh dà,Động từ - Danh từ dòng dây,tơndùh che,Danh từ - Danh từ chìa tay,tong tê,Động từ - Danh từ giặm mắt,gơjrá mát,Động từ - Danh từ sái tay,gơglèt tê,Động từ - Danh từ săn nai,mòc jùn,Động từ - Từ ghép mua giũa,vlơi juơh,Động từ - Từ ghép gõt quần,jùt mpha,Động từ - Danh từ lau bảng,jùt mpàn,Động từ - Danh từ xoá bảng,jùt mpàn,Danh từ - Danh từ cột nhà,jrong hìu,Danh từ - Danh từ trụ cầu,jrong rơvàng,Danh từ - Danh từ tẩy giun,tơnchớt jrớt,Danh từ - Từ ghép tẩy giun,gơjroh jrơs,Danh từ - Từ ghép môi thâm,mvùng gơjur,Danh từ - Tính từ sạm nắng,gơjur tơngai,Động từ - Danh từ nói suông,đơs gời,Động từ - Từ ghép rừng hoang,vrê gời,Danh từ - Tính từ hứa hão,hơ gời,Động từ - Từ ghép ghế tựa,jơnờng sơnđìng,Danh từ - Từ ghép ngả lưng,sơnđìng ngkời,Đại từ - Danh từ nhảy cao,sơnđoh jơn'hua,Động từ - Tính từ mí mắt,sơndồi mát,Động từ - Danh từ quần chùng,mpha jrùh,Danh từ - Từ ghép xù lông,jrừng tơnò,Danh từ - Danh từ da đen,kơmhò jù,Danh từ - Tính từ cây si,tờm jrai,Danh từ - Từ ghép vải mộc,viài gời,Danh từ - Từ ghép thuận gió,gơját càl,Tính từ - Danh từ trả tiền,tơm priá,Động từ - Danh từ vướng dây,gơkuá che,Động từ - Danh từ quả nhãn,plai jràng,Danh từ - Từ ghép cây đa,tờm jrê,Danh từ - Từ ghép đốt nến,chu jrềng,Động từ - Danh từ sông sâu,dà jrô,Danh từ - Tính từ tham ăn,jròk sa,Từ ghép phàm ăn,jròc sa,Danh từ - Động từ háu ăn,jròk sa,Danh từ - Động từ cọc màn,jrong kơmùng,Danh từ - Danh từ vòi nước,jơnồr dà,Danh từ - Danh từ phải vạ,jơnuh si,Động từ - Động từ mút tay,jồp tê,Động từ - Danh từ đâm trâu,tơng rơpu,Động từ - Danh từ cây ngô,tờm tơngời,Danh từ - Danh từ gốc cây,tờm chi,Danh từ - Danh từ chái nhà,gơlàng hìu,Danh từ - Danh từ hồi nhà,gơlàng hìu,Danh từ - Danh từ vệt bẩn,kơkli bớ,Danh từ - Tính từ vén quần,vơklôn mpha,Động từ - Danh từ thịt đông,puác gơkớt,Danh từ - Tính từ lọc nước,jồr dà,Động từ - Danh từ uống thuốc,hùc sơnơm,Động từ - Danh từ người điên,cau sơnrang,Danh từ - Tính từ ngõ hẻm,sơné gùng,Danh từ - Danh từ miếng thịt,sơnề puác,Danh từ chỉ loại - Danh từ đường thẳng,gùng song,Danh từ - Tính từ sơn xe,sơng rơndeh,Động từ - Danh từ bẻ củi,jơrká lòng,Động từ - Từ ghép cựa gà,jơrmang iar,Danh từ - Danh từ vũng nước,tơlồk dà,Danh từ - Danh từ thử nhau,tam tơlòng,Động từ - Danh từ nẩy mầm,gơlík cồng,Danh từ - Từ ghép lòi ruột,gơlík pròc,Danh từ - Tính từ vẻ đẹp,gơlơh niam,Danh từ - Tính từ cốt sắt,gơl lòs,Danh từ - Danh từ thằng ngốc,cau gơla,Đại từ - Từ ghép quáng mát,gơlàl mát,Danh từ - Tính từ ăn thừa,sa jơngkah,Động từ - Từ ghép gõ trống,jan sơnggơr,Động từ - Tính từ thắt dây,sơngiát che,Động từ - Danh từ quẫn trí,sơnguài vồ,Từ ghép vòi voi,sơnòm rơwas,Danh từ - Danh từ cây cao,chi jơn'hua,Danh từ - Tính từ kê giường,sáp jơnờng,Danh từ - Danh từ chói mắt,gơlàl mát,Động từ - Danh từ loá mắt,gơlàl mát,Động từ - Danh từ toà nhà,hìu gơlang,Danh từ - Danh từ kiếm cá,jòi ka,Động từ - Danh từ lấy vợ,jòi vau,Động từ - Danh từ tìm trâu,jòi rơpu,Động từ - Danh từ của tư,phan tờm,Giới từ - Từ ghép thân cây,tờm chi,Danh từ - Danh từ xả hơi,tơlík n'hơm,Động từ - Động từ khiếm khuyết rứt dây,gơltác che,Danh từ - Danh từ giày da,khó gơltau,Danh từ - Danh từ nấu canh,gơm viáp,Động từ - Danh từ sống khổ,kis gơlar,Động từ - Tính từ đi bộ,lòt jơng,Động từ - Danh từ bã rượu,jơkà trơnờm,Danh từ - Danh từ vung tay,jơkơs tê,Động từ - Danh từ đi muộn,lòt jơla,Động từ - Tính từ ra lệnh,sồr tơlík,Từ ghép chó dại,so sơnrang,Danh từ - Tính từ làm xong,lơh jơh,Động từ - Động từ đủ ăn,tơl sa,Tính từ - Động từ vít lỗ,tơl trồm,Danh từ - Từ ghép còn sớm,gam gờnh,Động từ khiếm khuyết - Tính từ tụ máu,gơnhồm mhàm,Động từ - Danh từ vân gỗ,gơnòr chi,Danh từ - Danh từ thõng tay,gơlơng tê,Động từ - Danh từ cây xoan,tờm sơntàng,Danh từ - Từ ghép hích nhau,tam sơntèng,Động từ - Danh từ giống lúa,sơntìl kòi,Danh từ - Danh từ mượn sách,jồm srá,Động từ - Danh từ ủ mạ,jơm kòi,Danh từ - Từ ghép rấp ngõ,jơm gùng,Danh từ - Danh từ câu nói,jơnau đơs,Danh từ - Động từ lấy cớ,ai jơnau,Động từ - Danh từ gây chuyện,jòi jơnau,Động từ - Danh từ nằm sấp,vík sơrklúp,Động từ - Tính từ úp bát,sơrklúp vơngàn,Động từ - Danh từ vải chéo,viài sơrkồng,Danh từ - Tính từ xế bóng,sơrling huềng,Danh từ - Danh từ lá cọ,n'ha sra,Danh từ - Từ ghép thiếp mời,srá jà,Danh từ - Động từ quay ngoắt,wơl sơrvác,Động từ - Từ ghép áo xanh,àu tơlir,Danh từ - Tính từ vật nhau,tam tơlơ,Động từ - Danh từ chụm đầu,sơrling vồ,Danh từ - Danh từ chồi cây,sơnuan chi,Danh từ - Danh từ thổi bễ,asuh sơnuh,Động từ - Từ ghép ợ chua,sơ-ớ sràt,Danh từ - Từ ghép bị nấc,gơ sơ-ớ,Động từ - Động từ ựa cơm,sơ-ớ sàu,Danh từ - Danh từ hết gạo,jơh phe,Động từ - Danh từ quyền sống,gơnuar kis,Danh từ - Động từ chạy nhanh,ntuát sơrvác,Động từ - Tính từ đan mau,tành jir,Động từ - Tính từ nhể gai,jir lò,Danh từ - Từ ghép chờ lâu,cang jó,Động từ - Tính từ bụng đói,ndul jơgloh,Danh từ - Động từ lần chót,tơnớ jơh,Danh từ - Từ ghép cả nhà,jơh hìu,Đại từ - Danh từ váng đầu,jê vồ,Danh từ - Danh từ nhức đầu,jê vồ,Tính từ - Danh từ đau bụng,jê ndul,Động từ - Danh từ quả chua,plai sràt,Danh từ - Từ ghép quả dọc,plai sràt,Danh từ - Tính từ bà mai,cau sràu,Danh từ chỉ loại - Danh từ dỡ nhà,sờr hìu,Danh từ - Danh từ cục đường,pơnai sơrdàng,Danh từ chỉ loại - Danh từ mắt xếch,mát gơpờ,Danh từ - Từ ghép bát mẻ,vơngàn gơpòc,Danh từ - Từ ghép mưa tạt,mìu gơprih,Danh từ - Từ ghép chết trương,chớt gơprồ,Từ ghép khát nước,tơhìr dà,Động từ - Danh từ củ tỏi,kơnuh tòih,Danh từ - Từ ghép mài dao,tồl pềs,Danh từ - Danh từ mắc lỗi,lơh tìs,Động từ - Danh từ làm sai,lơh tìs,Động từ - Tính từ đúc súng,tó phàu,Động từ - Danh từ phía bắc,đah tô,Danh từ - Danh từ phình bụng,gơprồ ndul,Danh từ - Danh từ sứt môi,gơprớt mvùng,Động từ - Danh từ cây đổ,chi gơpừ,Danh từ - Động từ lườn cá,gòr ka,Danh từ - Danh từ vồng khoai,gơnru vùm,Danh từ - Danh từ đào đất,tờ ù,Động từ - Danh từ đóng cửa,til mpồng,Từ ghép cài cửa,til mpồng,Động từ - Danh từ lợp nhà,tìm hìu,Động từ - Danh từ xua gà,ting iar,Danh từ - Danh từ đuổi trâu,ting rơpu,Động từ - Danh từ nói kháy,đơs sòt,Động từ - Từ ghép cười nhạo,nhó sòt,Động từ - Từ ghép dao bén,pềs sồt,Danh từ - Từ ghép dao sắc,pềs sồt,Danh từ - Từ ghép xới cơm,sơwài piang,Động từ - Danh từ ghế cơm,sơwài piang,Danh từ - Danh từ vá áo,jing àu,Động từ - Danh từ vết hoen,tềl gơrề,Danh từ - Từ ghép cháy lan,sa gơrề,Động từ - Động từ tóc quăn,só gơrkồn,Danh từ - Từ ghép nguồn nước,tô dà,Danh từ - Danh từ đắp chăn,tớ ồi,Động từ - Từ ghép đi vội,jal lòt,Động từ - Tính từ quăng chài,tras jàl,Động từ - Danh từ nhà tù,hìu jàm,Từ ghép đánh trống,jan sơnggơr,Động từ - Tính từ xắp nước,iú dà,Danh từ - Danh từ chần thịt,iú puác,Danh từ - Danh từ hút thuốc,iù jràu,Động từ - Danh từ mang guốc,já guớk,Động từ - Danh từ mời ăn,jà sa,Động từ - Động từ móc cua,sù tàm,Động từ - Danh từ theo mẹ,ját me,Động từ - Danh từ theo đạo,ját yàng,Động từ - Danh từ nạp tiền,jàu priá,Động từ - Danh từ trùm chăn,tớ ồi,Danh từ - Từ ghép điếc tai,tí tồr,Danh từ - Danh từ bóc chuối,tì prìt,Danh từ - Từ ghép róc mía,tì tàu,Danh từ - Danh từ lội nước,tiá dà,Động từ - Danh từ thái rau,tiah vi1áp,Danh từ - Danh từ vải bục,viài gơtrùi,Danh từ - Từ ghép vấp ngã,gơtúp gơplớ,Động từ - Đại từ diệt chuột,gơsớt đe,Động từ - Từ ghép giết trâu,gơsớt rơpu,Động từ - Danh từ híp mắt,gơsrềp mát,Động từ - Danh từ hả hơi,gơtàu n'hơm,Thán từ - Động từ khiếm khuyết đường bụi,gùng gơthul,Danh từ - Danh từ trùng nhau,gơtìp val,Động từ - Danh từ chỉ mủn,gơrờs vrài,Động từ khiếm khuyết - Từ ghép dây rối,che gơryuá,Danh từ - Từ ghép đã xong,neh gơs,Động từ khiếm khuyết - Động từ đất trũng,ù thòng,Danh từ - Từ ghép vực sâu,thòng jrô,Động từ - Tính từ thằng đểu,klau thừ,Đại từ - Từ ghép hồn người,suàn cau,Danh từ - Danh từ bát sứ,vơngàn suàn,Danh từ - Từ ghép làm ruộng,lơh sre,Động từ chém cây,sreh chi,Động từ - Danh từ dây cáp,che sreng,Từ ghép cái xiềng,che sreng,Thán từ - Từ ghép chau mày,srềng mát,Động từ - Đại từ nheo mắt,srều mát,Động từ - Danh từ cháo kê,pòr jai,Danh từ - Từ ghép học khá,vơsram ják,Động từ - Động từ khiếm khuyết học giỏi,vơsram ják,Động từ - Tính từ thùng nước,thùng dà,Danh từ - Danh từ hồi này,n'hớ ti,Danh từ - Đại từ chỗ này,tềng do,Danh từ - Đại từ nhị hoa,tềp vơkàu,Danh từ - Danh từ ăn tết,sa tềp,Động từ - Danh từ mến nhau,gơvoh val,Động từ - Danh từ bả chuột,iơm đe,Đại từ - Từ ghép đi lẻ,lót is,Động từ - Tính từ của riêng,phan is,Giới từ - Tính từ phơi lúa,ìs kòi,Động từ - Danh từ rót nước,ít dà,Động từ - Danh từ cá ươn,ka ìm,Danh từ - Từ ghép in sách,in srá,Động từ - Danh từ ngủ tạm,vík ing,Động từ - Tính từ nhắm rượu,tiam alák,Động từ - Danh từ đuôi chuột,tiang đe,Danh từ - Từ ghép rèn dao,tiar pềs,Động từ - Danh từ kì lưng,tho ngkời,Danh từ - Danh từ phồng má,gơvrồ tơrmồ,Danh từ - Danh từ thời nay,thua do,Danh từ - Đại từ dây chùng,che thuàr,Danh từ - Từ ghép lẫy nỏ,ték sơna,Danh từ - Từ ghép chăn đơn,ồi srồm,Danh từ - Danh từ cắm chông,sơn srồng,Động từ - Danh từ mắt lác,mát srồng,Danh từ - Tính từ đâm nhau,tam srớp,Động từ - Danh từ xoã tóc,srùi só,Động từ - Danh từ sửa nhà,srùs hìu,Động từ - Danh từ chó dữ,so iơh,Danh từ - Tính từ chổng mông,hừt tơr-è,Danh từ - Từ ghép xách túi,ià kơldung,Động từ - Danh từ củ hành,kơnuh iam,Danh từ - Từ ghép báo hiệu,yal tềl,Từ ghép ăn dè,sa tềm,Động từ - Từ ghép gảy đàn,teh kơlnhí,Danh từ - Danh từ chỉ loại nét chữ,gùng cih,Danh từ - Danh từ lồng gà,gú iar,Danh từ - Danh từ đai thùng,guàng thùng,Danh từ - Danh từ trồng kiệu,tam iam,Động từ - Danh từ gà mái,iar me,Danh từ - Danh từ tuốt gươm,tá đàu,Danh từ - Từ ghép thu thuế,tá dia,Động từ - Danh từ nước cạn,dà suát,Danh từ - Tính từ áo ướt,àu sùh,Danh từ - Tính từ gạo hẩm,phe ìm,Danh từ - Từ ghép nói lầm,đơs húi,Động từ - Từ ghép ria mép,rêm guềm,Danh từ - Danh từ leo núi,guh vơnơm,Động từ - Danh từ lên thang,guh ntùng,Động từ - Danh từ thức dậy,guh vík,Động từ - Động từ lùa trâu,hué rơpu,Động từ - Danh từ bóng người,huềng cau,Danh từ - Danh từ làm nữa,lơh tai,Động từ - Động từ khiếm khuyết trồng chuối,tam prìt,Động từ - Danh từ giã cua,vó tàm,Danh từ - Từ ghép đi guốc,já guớk,Động từ - Từ ghép giữa nhà,gùl hìu,Danh từ - Danh từ chặng đường,gùl gùng,Danh từ - Danh từ đường rừng,gùng vrê,Danh từ - Danh từ mạch máu,gùng mhàm,Từ ghép cây mía,tờm tàu,Danh từ - Danh từ chấm muối,té voh,Động từ - Danh từ nhe răng,tè sề,Động từ - Đại từ cánh tay,tê ma,Danh từ dắt trâu,tề rơpu,Động từ - Danh từ cốc đầu,teh vồ,Danh từ - Danh từ quẹt diêm,teh kuèk,Danh từ - Từ ghép dệt vải,tành viài,Động từ - Danh từ gà đẻ,iar táp,Danh từ - Động từ đấm nhau,tam táp,Động từ - Danh từ bịch nhau,tam táp,Động từ - Danh từ thớ gỗ,táp chi,Danh từ - Danh từ thớ thịt,táp puác,Danh từ - Danh từ trứng gà,táp iar,Danh từ - Danh từ thè lưỡi,hal mpiát,Danh từ - Danh từ le lưỡi,hal mpiát,Danh từ - Danh từ lạc đường,húi gùng,Động từ - Danh từ nói nhầm,húi đơs,Động từ - Động từ nóng rát,duh hur,Tính từ - Tính từ nóng ran,duh hur,Tính từ - Từ ghép người sút,sá húc,Danh từ - Động từ uống nước,hùc dà,Động từ - Danh từ buồn nôn,gơdan há,Tính từ - Từ ghép mèo mửa,mèu há,Danh từ - Từ ghép giần xương,teh ntìng,Danh từ - Danh từ làm vườn,lơh suơn,Động từ - Danh từ nuôi lợnm,ròng sur,Động từ - Danh từ sút bóng,sút plai,Động từ - Danh từ chiếu cói,vềl sùt,Danh từ - Danh từ nộp tiền,tá priá,Động từ - Danh từ góp gạo,tá phe,Động từ - Danh từ đóng thuế,tá dia,Động từ - Danh từ rút dây,tá che,Động từ - Danh từ chệch hướng,huí gùng,Động từ - Danh từ để quên,huí lời,Giới từ - Động từ nước chảy,dà hòr,Danh từ - Động từ đất bồi,ù hơr,Danh từ - Động từ gõ cửa,teh mpồng,Động từ - Danh từ luộc rau,hồl viáp,Động từ - Danh từ ăn no,sàu hờm,Động từ - Tính từ phóng lao,vơsiàng tà,Động từ - Động từ đứt dây,tác che,Động từ - Danh từ lửa bén,ồs hìt,Danh từ - Từ ghép dựng nhà,pờ hìu,Động từ - Danh từ áo chật,àu hát,Danh từ - Tính từ leo cây,hàu chi,Động từ - Danh từ trèo cây,hàu chi,Danh từ - Danh từ cá rạch,ka hàu,Danh từ - Danh từ cưới vợ,tam vau,Động từ - Danh từ mùi hắc,bô hềt,Danh từ - Từ ghép mùi hoi,bô hềt,Danh từ - Từ ghép bệnh hen,kòp hian,Danh từ - Từ ghép khe bàn,ha bàng,Danh từ - Danh từ há miệng,ha vơr,Danh từ - Danh từ thái thịt,tah puác,Danh từ - Danh từ xẻo thịt,tah puác,Danh từ - Danh từ đi tiếp,lòt tai,Động từ - Động từ ăn thêm,sa tai,Động từ - Động từ lúa mọc,hòn kòi,Danh từ - Động từ mừng quýnh,hờn chờ,Động từ - Từ ghép quả hồng,plai hồng,Danh từ - Từ ghép đáp lời,hơ vơr,Động từ - Danh từ ông ấy,ồng hớ,Danh từ chỉ loại - Đại từ tức là,hớ lah,Cụm từ khiếm khuyết kiễng chân,hiờt jơng,Danh từ - Danh từ xe hỏng,rơndeh hư,Danh từ - Tính từ huýt sáo,huác vơryau,Danh từ - Từ ghép rim thịt,hồl puác,Danh từ - Danh từ đồ xôi,hồl mvar,Danh từ - Danh từ hấp trứng,hồl táp,Danh từ - Từ ghép ra đời,plók deh,Động từ thuyền bè,plung ahò,Danh từ - Danh từ dọn dẹp,pơs wàs,Động từ gài bẫy,pớt dá,Động từ - Danh từ vợ bé,pơ-ùr cồng,Danh từ - Danh từ vợ lẽ,pơ-ùr cồng,Danh từ - Từ ghép khoẻ mạnh,pràn kơldang,Danh từ - Tính từ hé,pờ dồ ềt,Từ ghép ve vẩy,pô pé,Danh từ - Từ ghép dai sức,pràn nuềr,Từ ghép ngựa hí,aseh ơhò,Danh từ - Từ ghép đơm cơm,ò piang,Danh từ - Danh từ tạm thời,pơgam ing,Tính từ ước lượng,pơgáp nđờ,Từ ghép thầy thuốc,pôgru sơnơm,Danh từ thầy giáo,pôgru vơto,Từ ghép vắng mặt,ờ lòt,Từ ghép chỗ này,anít do,Danh từ - Đại từ nước chảy,dà gơhòr,Danh từ - Động từ hôm kia,bor nau,Danh từ - Đại từ vú em,pô kòn cau,Danh từ - Danh từ hạn hán,prang khót khong,Từ ghép trở mặt,pơrlớ muh mát,Động từ - Danh từ con hư,kòn ờ dờn,Danh từ - Tính từ lỗ vốn,ờ gơsal cồng,Danh từ - Danh từ học kém,vơsram ờ jai,Động từ - Tính từ viết thư,cih srá pơyua,Động từ - Danh từ chép bài,cih jơnau vơsram,Động từ - Danh từ lạc bùi,khuah phong vơkah,Động từ - Từ ghép lám cái nghéo,lơh kơrné, neo thuyền lại,kớt plung, gọt bút,kồs gai cih,Danh từ - Danh từ thiêu xác,chu gúc bồc,Động từ - Danh từ châm thuốc hút,chu jràu, bị ngất,gơlơh chớt yơh,Động từ - Động từ đánh thanh la,tur cing,Động từ - Từ ghép phân xanh,phơng n'há chi,Danh từ - Tính từ cao xạ,phàu cuh hơdang,Từ ghép lời trối trăng,nting vơr,Danh từ - Từ ghép tính lầm lì,sá ntút,Danh từ - Từ ghép trú mưa,ơm kơldìng mìu,Động từ - Danh từ làm vụng trộm,lơh ờm, ở nhà,ơm tam hìu,Giới từ - Danh từ vũ khí,phan tam lơh,Danh từ cái nhà đấy,hìu hớ, múa hát,tamya đơs crih,Động từ - Động từ hiệu sách,hìu ká srá,Danh từ - Danh từ đền thờ,hìu duh khuai,Danh từ - Từ ghép chuyền nhau,tam đờp val,Động từ - Danh từ thiêng lắm,ndu tàm ngan,Tính từ - Động từ khiếm khuyết khênh gỗ,tam tùng chi,Danh từ - Danh từ ế chồng,ờ geh vau,Tính từ - Danh từ thứ yếu,ờ huan kuơ,Danh từ - Từ ghép chạy vụt qua,ntuát har, giục cuống lên,hít lơhát, khí trời,tá n'hơm trồ,Danh từ - Danh từ rao hàng,hòi vlơi phan,Động từ - Danh từ khua tay,hu hi tê,Động từ - Danh từ điều kiện,pal geh vơta,Danh từ bạt tai,pah mo tê,Danh từ - Danh từ ăn bị nghẹn,sa òl, đúp lớp,ơm wơl adú,Động từ - Danh từ ong có eo,òng yờn, tò vò,òng vùn ù,Danh từ - Từ ghép ong màu vàng,òng rơmít, ong màu đen,òng jù, ông ngoại,ồng đah vèp,Danh từ chỉ loại - Tính từ ông nội,ồng đah me,Danh từ chỉ loại - Danh từ thưa ngài,ơ ồng dờng,Động từ - Từ ghép cai sữa,ờ ai pô,Động từ - Danh từ cá tính,nùs n'hơm is,Danh từ - Động từ nếp quần,gùng lớu mpha,Danh từ - Từ ghép canh mặn,viáp hang voh,Danh từ - Tính từ hộp bút,hồp gai cih,Danh từ - Danh từ đối nhau,tam wèt val,Động từ - Danh từ luộc ngô,tam và tơngời,Động từ - Danh từ hành lang nhà,nrèng hìu,Danh từ - Danh từ học dốt,vơsram ồm tơva,Động từ - Tính từ khoai bị hà,vùm ơs, mắt bị lồi,mát nsớt, bồn chồn,ờ súk ơm,Danh từ - Từ ghép lo lắng,ờ súk ơm,Động từ sốt ruột,ờ súk ơm,Động từ hèn nhát,ờ khin cha,Từ ghép chạy tản ra,ntuát nrah, xương sống,ntìng gòr ngkời,Danh từ - Động từ âm của lưỡi,ntas mpiát, cái phanh xe,thang rơndeh, đường viền áo,gùng àu, quanh nhà,gùt dar hìu,Danh từ - Danh từ đường xoắn ốc,gùng rơtanh,Danh từ - Từ ghép hơ lửa,hur hơđang ồs,Động từ - Danh từ hoa mắt,huir huơr mát,Danh từ - Danh từ lối đi,gùng me lòt,Danh từ - Động từ lu bù,ờ gít lơh,Danh từ - Động từ vô số,ờ gít kờp,Từ hạn định bắc đẩu,o dơ wìng,Danh từ - Từ ghép vô lý,ờ cồng tờm,Từ ghép xóc ô tô,njừc rơndeh,Động từ - Từ ghép đòn tay nhà,òp hìu, việc thiện,vruá niam goh,Danh từ - Tính từ đáng đời,pal mơ sơl,Động từ - Danh từ bình bịch,rơndeh vàr kong,Danh từ - Từ ghép rượu chè,nhô sa n'hơl,Danh từ - Danh từ ngày nghỉ ngơi,ngai rơlo,Danh từ - Từ ghép vừa thôi,di mơ lơm,Động từ khiếm khuyết - Thán từ oe oe,nhìm oh nga,Danh từ - Từ ghép đi suốt ngày,lòt sùm, cuốc kêu,iar khuớk nrau,Danh từ - Động từ rau mùi,viáp iam hum,Danh từ - Danh từ ngấn cổ,gùng gơcreh ngko,Danh từ - Tính từ báng vào đầu,teh vồ, tấm lòng,nùs lơn hơn,Danh từ chỉ loại - Danh từ tấn công,ntuát tam lơh,Động từ lề đường,pah lời gùng,Từ ghép chợt thấy,ni sơna gó,Động từ khiếm khuyết - Động từ vả vào miệng,pah vơr, giữa trời,nggùl wah trồ,Giới từ - Danh từ không gian,nggùl wah trồ,Danh từ kêu cứu,nggà hòi dong,Động từ - Động từ hôm kia,ngai òr nau,Danh từ - Đại từ xa lạ,ngài is ồn,Tính từ ngày kia,ngai hìng nau,Danh từ - Đại từ thác cam ly,nhrùh kamlê,Danh từ - Từ ghép má hóp,tơrmồ nhòp per,Danh từ - Từ ghép chó khoang,so tép rơtel,Danh từ - Từ ghép lồng vỏ chăn,srồm ồi, cười sằng sặc,nhó gơyual,Động từ - Từ ghép răng lung lay,sề gơwanh,Danh từ - Từ ghép hối hận,nrềng kơ wềng,Từ ghép mặt bủng,nhòp bò kàng,Danh từ - Từ ghép nước thánh,dà niam goh,Danh từ - Từ ghép mưa đá,mìu dùh piar,Danh từ - Danh từ số lượng,nđờ cồng n'ha,Danh từ nói lè nhè,đơs nhjék, nói lải nhải,đơs nhjék, quần chúng,mpồl làng vol,Danh từ bản đồ,rùp dà lơgar,Danh từ quốc huy,rùp bang kì,Từ ghép ăn chơi,sa gơlềng gơlàng,Động từ sóng nước,dà in lơ-ưn,Danh từ - Danh từ xếp cho gọn,sáp iòl, mải làm,gơvoh lơh vruá,Động từ - Động từ ngã sóng soài,gơplớ gơvlúp, đóng áo quan,tơs gơvang,Động từ - Từ ghép bình hoa,gri ơn vơkàu,Danh từ - Danh từ trâu mộng,rơpu dam dờng,Danh từ - Từ ghép hơi thở,n'hơm tá kơn'hồl,Động từ khiếm khuyết - Động từ đi giải,lòt já vrê,Động từ - Danh từ nói ám chỉ,đơs srềng,Động từ - Từ ghép hổ vằn,klìu sré srel,Danh từ - Từ ghép lây bệnh,gơtờp kòp jê,Động từ - Danh từ sụt bùn,gơtớp tam vó,Động từ - Danh từ nhà sụp,hìu gơtơl hung,Danh từ - Từ ghép đi biệt,lòt thít tơn,Động từ - Từ ghép bặt tiếng khóc,thít nhìm, ăn vặt,sa rơnjah rơnjài,Động từ - Từ ghép ăn lương,sa priá n'hai,Động từ - Danh từ đói kém,sa ờ tơl,Động từ - Tính từ khuỵu chân,nháp nho jơng,Danh từ - Danh từ khói thuốc lá,nhhú jràu,Danh từ - Danh từ màu xám,dà gur pàl,Danh từ - Tính từ tái mặt,pàl muh mát,Tiền tố - Danh từ vắt quần áo,pát phan,Động từ - Danh từ kỳ đà,me ka jút,Danh từ - Từ ghép chiền chiện,sềm è hòng,Danh từ - Từ ghép kính trọng,sền kuơ màng,Danh từ - Từ ghép coi thường,sền ờ sớp,Động từ - Tính từ yếu ớt,lơvơn nháp nho,Từ ghép mền mại,lơvơn loh poh,Danh từ - Từ ghép tuần tra,lòt sền gàr,Động từ chọc tiết,snớp ai mhàm,Động từ - Từ ghép điện khẩn,yal jal mhar,Danh từ - Tính từ quần bị tụt,mpha gơrus, rát lưỡi,jê gơrớt mpiát,Tính từ - Danh từ phải cảm,gơtìp kòp vơsiá,Động từ - Động từ tiêu diệt chuột,gơsớt đe,Danh từ - Từ ghép toát mồ hôi,gơtuh kơlhề,Động từ - Danh từ run cầm cập,gơtrơs nuát,Động từ - Từ ghép con hoang,kòn tir lềng,Danh từ - Tính từ sản xuất,lơh vruá sa,Động từ lục lọi,sơ wờ jòi,Từ ghép ra vẻ,lơh tàng gơ,Động từ - Danh từ ăn mày,lơh kơnư dàn,Từ ghép đi lảo đảo,lòt gơsèng,Động từ - Từ ghép che rau,tìm mvur viáp,Động từ - Danh từ khoán việc,jàu vruá lơh,Động từ - Danh từ cây thầu dầu,tờm sranh, bắt cào cào,kúp srah, kinh thánh,srá goh yàng,Từ ghép xâu chỉ,sro che jrum,Động từ - Động từ khiếm khuyết mưa gió,mìu càl rơvút,Danh từ ai đó,nhcau gen hớ,Đại từ - Đại từ thắng trận,pha tam lơh,Động từ - Danh từ bứt lá,pét n'ha chi,Danh từ - Danh từ thằn lằn,me ka jút,Danh từ - Từ ghép chủ tịch,kuang át vồ,Danh từ mắn đẻ,gơrơn deh kòn,Danh từ - Động từ nước rỉ ra,gơrhiát dà, chạy ùa theo,ntuát ját, dò dấu vết,ját tềl,Động từ - Danh từ xem đồng hồ,sền jiơ,Động từ - Danh từ băng vết thương,pùt sồt,Danh từ - Danh từ mực nhoè,gơrề dà mờk,Danh từ - Từ ghép đi chệnh choạng,lòt gơsèng, sụt sịt mũi,ngkrìk muh, mưa lâm dâm,mìu n'hàc,Danh từ - Từ ghép sống khắc khổ,kis pềr,Động từ - Tính từ tiết kiệm tiền,pềr priá,Động từ - Danh từ số dư,sồ jơng kah,Danh từ - Từ ghép đồng nghiệp,lơh vruá val,Danh từ cộng tác,lơh vruá val,Từ ghép tép bưởi,tò plai vung,Danh từ - Từ ghép ném bóng,to plai kasu,Động từ - Danh từ ốm nghén,kòp tơhìr vun,Danh từ - Từ ghép lợn choai,sur gơrớp dờng,Danh từ - Từ ghép bộ đội,ling bồ đồi,Danh từ vô địch,lin rơlau jơh,Danh từ khóc sụt sùi,nhìm ngkhừk,Động từ - Tính từ nhung nai,jùn ngke klòng,Danh từ - Từ ghép vẫn thòm thèm,gam ngờnh, lắc đầu,ngók ngék vồ,Động từ kíp mìn,ngòi vơrtoh mìn,Danh từ - Danh từ găng tay,sơn prồm tê,Từ ghép ưu tiên,lài rơlau jơh,Từ ghép phương hướng,sơnah rớp ját,Từ ghép trước khi,lài mơ tú,Giới từ - Danh từ xỉa xói,lah alá alơi,Danh từ - Từ ghép phẩy,sơntìl ơm du ềt,Từ ghép trống hình ống,sơnggơr ding,Danh từ - Danh từ mua hàng,vlơi phan vơna,Động từ - Danh từ gọng kính,ngkơr mát krơh,Danh từ - Danh từ thuốc để dán,sơnơm pơnđềt, thuốc để rửa,sơnơm gơràu, thuốc làm sạch,sơnơm tơnkloh, thuốc tím,sơnơm tơlir tơlờr,Danh từ - Tính từ nanh lợn rừng,gơnèng jơrke, chốc đầu,toh vơryút vồ,Danh từ - Danh từ chó ghẻ,so toh kiát,Danh từ - Danh từ mo cau,tò ngkồp pơnàng,Danh từ - Từ ghép vắt sữa,tơl-iá dà toh,Động từ - Danh từ cai thuốc,sơrvì chu jràu,Động từ - Danh từ giẫy cỏ,jì krah nhhớt,Danh từ - Danh từ mu bàn chân,gòr jơng,Danh từ - Từ ghép mặc lành lặn,soh tơl,Động từ - Tính từ cả đời,jơh rài kis,Đại từ - Danh từ loài người,jơi kòn vơnus,Từ ghép mọi người,tơl ná cau,Từ hạn định - Danh từ nặn nhọt,tơl-iớt toh prền,Danh từ - Từ ghép già yếu,kra ờ sô,Tính từ - Tính từ vì vậy,kơyua ve hớ,Liên từ vì thế,kơyua ve hớ,Cụm từ khiếm khuyết quốc khánh,sơntờm dà lơgar,Từ ghép réo ầm ầm,nggàr sùm,Động từ - Tính từ vắng người,ngít ngớt cau,Tính từ - Danh từ cá tanh,ka bô ngir,Danh từ - Từ ghép dãi nắng,phàl dơ tơngai,Động từ - Danh từ đốt pháo,chu phàu pơ-àr,Động từ - Danh từ bắn pháo,cuh phàu dờng,Động từ - Danh từ phép chia,sơntìl tam pà,Danh từ - Động từ củ su hào,sơvê plai,Danh từ - Từ ghép bị trốc rễ,gơlừ rias, loại ra ngoài,tơlík vơdìh, cách chức nó,tơlík khai,Động từ - Đại từ công việc chính,vruá tờm,Danh từ - Thán từ lần đầu tiên,dớ sơnrờp,Danh từ - Tính từ còn thiếu sót,gam gơlời,Động từ khiếm khuyết - Từ ghép pháp luật,kơrnuát voh lam,Danh từ pháp lệnh,kơrnuát sồr ját,Từ ghép pháp lý,kơrnuát pal ját,Danh từ pháp chế,kơrnuát adát adia,Từ ghép hạnh phúc,kờp wil tơl,Danh từ tôi bị cảm,anh nggù, hiến pháp,sơnua voh lam,Từ ghép nữ sinh,kơnòm ùr vơsram,Danh từ - Động từ thiếu niên,kơnòm pa tàu,Danh từ bồng bột,khát ve lơh,Động từ - Danh từ bộp chộp,khát ve lơh,Danh từ - Từ ghép vết mực,gơlíp dà mờk,Danh từ - Danh từ trán dô,vìng liang gơlík,Danh từ - Từ ghép vã mồ hôi,gơlík kơlhề,Động từ - Danh từ cưa lẹm vào,òt sơnrét, đặt chéo nhau,ơn sơnrét, đi bằng chân,lòt jơng, chiều dọc,kềng (đah) jòng,Danh từ - Từ ghép ngồi ghế,nggui dơ jơnờng,Động từ - Danh từ ngạt thở,gơlềt tá n'hơm,Danh từ - Động từ văng vẳng,kơno wề rơwề,Danh từ - Từ ghép trăng non,kơn'hai pa lík,Danh từ - Tính từ trăng tròn,kơn'hai ndar me,Danh từ - Tính từ hô xung phong,nggà sồr,Động từ - Động từ giấy nháp,srá cih n'hơl,Danh từ - Từ ghép đoạt súng,pìt phà phàu,Động từ - Danh từ tránh xe,pleh vơh rơndeh,Động từ - Danh từ tay bị chai,plàu tê, quốc phòng,tam dùl lơgar,Từ ghép chống lại,tam drá wơl,Động từ - Động từ vùng thượng du,tiah jơn'hua,Danh từ - Từ ghép tóc óng,só song sioi,Danh từ - Từ ghép thề với nhau,tam sơntơm, năm nhuận,sơnam jơng kah,Danh từ - Từ ghép hom sắn,gơl tờm vùm,Danh từ - Danh từ cây lúa non,kòn kòi, nó ương ngạnh,khai ngàng, biên bản,srá cong tàng,Danh từ khó đi cầu,kòl è, ki lô mét,kơi sồ, mậm,sùh cát vồ mát,Từ ghép tôm he,ka ti dờng,Danh từ - Từ ghép cá trắm,ka sa nhhớt,Danh từ - Từ ghép phản kháng,tam drá wơl,Từ ghép người khôn,cau ngác ngar,Danh từ - Từ ghép chơi quay,n'hơl plai u,Động từ - Động từ đau mật,jê plai mát,Động từ - Từ ghép ném tạ,to plai lòs,Động từ - Từ ghép trồng trọt,tam phan vơna,Từ ghép cá trạch chấu,ka vơs, hạ cờ,tơmù vồng vi,Động từ - Danh từ tháng chạp,n'hai jớt vàr,Từ ghép múi bưởi,sơnề plai vung,Danh từ - Từ ghép thuyền bị đắm,plung gơklam, sầy da,gơklò hì kơmhò,Danh từ - Danh từ số dư,khà jơng kah,Danh từ - Từ ghép nói dứt khoát,đơs ngan,Động từ - Tính từ lịch sử,jơnau kah yau,Danh từ dân ca,jơnau đơs crih,Danh từ - Từ ghép thú,jơi puan nơm jơng,Danh từ rau sam,viáp tờng lờng,Danh từ - Từ ghép cứu người,tờng klas cau,Động từ - Danh từ thống cống,jroh vrong dà,Danh từ - Danh từ xơ sắn,jrau vùm vlàng,Danh từ - Danh từ bệnh tả,kòp gơjroh è,Danh từ - Động từ ngấm nước,gơkram tam dà,Động từ - Danh từ nói xằng bậy,đơs tơluh, tôm càng,ka ti ntê,Từ ghép tôm to,ka ti dờng,Danh từ - Tính từ khuất sau núi,ndớp vơnơm, đã ăn cơm,neh sàu, làm miết,lơh nê nề,Động từ - Tính từ về chót,rê ndút ndơl,Giới từ - Danh từ đại khái,tô ve lơh,Từ ghép cắt rạ,siát tơnggơng kòi,Động từ - Từ ghép chuyện hão,yal vrê gời,Danh từ - Từ ghép chó xồm,so juau tơnò,Danh từ - Từ ghép đứng sừng sững,ntàu jrùp,Động từ - Tính từ đánh cạm chuột,sơndá đe, súc miệng,sơng kroh vơr,Danh từ - Danh từ lợm giọng,sơng kòr dờ,Danh từ - Danh từ bệnh thổ tả,kòp gơjroh,Danh từ - Từ ghép tiền cược,priá tơm wơl,Danh từ - Động từ tiền cước,priá tơm phan,Danh từ - Danh từ tốc chăn lên,pờ ồi, truyền thuyết,jơnau yal yau,Từ ghép câu chuyện,jơnau yal vrê,Danh từ bập bẹ,jơnau vơsram đơs,Danh từ - Từ ghép sự thật,jơnau ngan ngồn,Danh từ nước dâng lên,gơguh dà, đứng hiên ngang,ntàu gơgơr,Động từ - Động từ giũa cưa,juơh tồl rơnđòt,Danh từ - Từ ghép tiếp tế gạo,jun phe,Động từ - Danh từ sai khớp chân,gơglih jơng, tìm tòi,jòi nền nờn,Động từ - Từ ghép nằm thượt ra,vík nar, buồn ở tay,nđiờr tê, quái vật,jơi krơi sơbơi,Từ ghép vật sống,jơi gít kis,Danh từ - Động từ thú vật,jơi gít kis,Từ ghép khâu vá,jing tam vồl,Danh từ - Từ ghép tê thấp,jê gơđì ntìng,Danh từ - Tính từ ít mây,mhual du ềt,Tính từ - Danh từ mưa vừa,mìu di mơ,Danh từ - Động từ khiếm khuyết ưu tú,ják rơlau jơh,Từ ghép gà giò,iar pa tàu,Danh từ - Từ ghép hé cửa,pờ ềt mpồng,Động từ - Danh từ đê mê,hừh iơ rừn,Danh từ - Động từ trạm xá,hìu sơnơm dết,Từ ghép bệnh xá,hìu sơnơm dết,Danh từ bong sơn,gơđờr dà sơng,Danh từ - Từ ghép cánh cửa vênh,mpồng gơđờr, gió nồm,càl vơh jum,Danh từ - Từ ghép chẽ cau,sơnah plai pơnàng,Danh từ - Từ ghép tôm khô,ka ti ro,Danh từ - Tính từ lời khai,jơnau yal tơnggít,Danh từ - Động từ mất thời gian,roh tơngai,Động từ - Danh từ tạm biệt nhau,tam tơngác, hếch mũi lên,tơngờ muh, nằm ngửa,vík tơngờ vồ,Động từ - Tính từ học tiến bộ,vơsram gơguh,Động từ - Từ ghép ve áo,mum ngko àu,Danh từ - Danh từ thực tế,tờm gó ngan,Danh từ cây giong lá,tờm rơdàp, gốc rễ,tờm mơ rias,Danh từ - Danh từ nhà xí,hìu já vrê,Danh từ - Từ ghép thế giới,gùt lơgar dunia,Danh từ đón xuân,gờm kàl prang,Động từ - Danh từ vụ chiêm,kàl kòi prang,Danh từ - Từ ghép vói lăng nhăng,đơs sơmvur,Danh từ - Từ ghép hớt bọt đi,sơmvới kơmvuh, đốt đuốc,chu ồs sơmpòl,Động từ - Danh từ thịt ba chỉ,puác sơmpò, nước ánh lên,dà gơcrà, thi trượt,tam pơrlòng gơdùh,Động từ - Động từ bắt nguồn,tô dà lík,Động từ - Danh từ gà chọi,iar tam truh,Danh từ - Từ ghép nõ điếu,pơnai ding jràu,Danh từ - Từ ghép phân số,gơtih tam cah,Danh từ - Danh từ xê cái bàn,tơrdeh jơnờng, đường quanh,gùng gơ sơdar,Danh từ - Danh từ màn động,gơ awanh kơmùng,Từ ghép cái nút chai,sơmpềt khàr, be bờ,kal croh dà,Danh từ - Danh từ thấy con hổ,gó klìu, tia chớp,gơcrà puh lèp,Danh từ - Từ ghép nhắc lại,tơng kah wơl,Động từ - Động từ trụ sở,hìu lơh vruá,Danh từ bếp núc,hìu lơh sa,Danh từ - Từ ghép cầu tiêu,hìu já vrê,Danh từ - Động từ núp sau lưng,pồn tơnớ, cây lim,chi mun mồ,Danh từ - Từ ghép cười tủm tỉm,nhó mùm,Động từ - Từ ghép biến đổi,gơlơh krơi is,Từ ghép dán thư,pơnđềt srá pơyua,Động từ - Danh từ chối bai bải,tam pơndang, béo mũm mĩm,lơmá mul, rửa mặt,tuh muh mát,Động từ - Danh từ phản xạ,gơ sơdờl wơl,Từ ghép mái chèo,gai was plung,Danh từ - Động từ độc nhất,dùl nơm dang,Từ ghép độc nhất,dùl ná dang,Từ ghép chung thuỷ,dù nùs val,Tính từ - Từ ghép gài bút,khá gai cih,Động từ - Danh từ thu hoạch ngô,tơn'hàu tơngời,Động từ - Danh từ nếp sống,gùng rài kis,Danh từ - Động từ buồng trứng,gùng ơn táp,Từ ghép vào nhà,mút tam hìu,Động từ - Danh từ giâm ngọn mía,pơgơng tàu, đông,đah mát tơngai lík,Tính từ sữa bò,dà toh kơnrồ,Danh từ - Danh từ suýt nữa,du ết tai,Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết câu tục ngữ,jơnau pơnđík,Danh từ - Từ ghép ngâm thơ,đơs crih nrí,Động từ - Danh từ gông cùm,dơm khuá jơng,Danh từ - Từ ghép trước mắt,dơ đáp mát,Danh từ bề mặt,dơ đah mát,Từ ghép tiện lợi,di láp drài,Danh từ - Tính từ bắn sơn dương,cuh keh,Động từ - Từ ghép ném lựu đạn,to garnát,Động từ - Danh từ mưu cao,gít pơrnác rơlau,Danh từ - Tính từ ngỏ lời,tơrdùh jơnau đơs,Động từ - Danh từ chun vải lại,tơrklồn viài, lọt thỏm,gơ mút glóc,Từ ghép chính quyền,gơnuar át vồ,Danh từ thói ăn cắp,mờng kơnhau,Danh từ - Từ ghép giấc mộng đẹp,mpau niam, khí hậu,ù tiah is,Từ ghép nữ giới,gah vol ùr,Danh từ - Danh từ áo lành,àu gam tơme,Danh từ - Từ ghép xóc bài,sơlú n'ha bài,Động từ - Danh từ trồng xen kẽ,tam sơlú,Động từ - Danh từ rau xà lách,viáp sơlát,Danh từ - Từ ghép hãy còn trẻ,gam kơnòm, giát sàn,tơrná dá hìu,Động từ - Danh từ chuột nhắt,đe ding glờr,Danh từ - Từ ghép tảng đá,pơnai lú klềr,Danh từ - Danh từ lũ trẻ,mpồl kơnòm dết,Danh từ chỉ loại - Danh từ cầu an,dan ring lơngai,Danh từ - Từ ghép sâu keo,tu sa kòi,Tính từ - Từ ghép tây,đah mát tơngai mút,Danh từ giữ bí mật,práp pơndớp,Động từ - Tính từ đâm lê,srớp pềs pơnhar,Động từ - Từ ghép ở rể,vau ơm vơn'há,Giới từ - Danh từ cái để xách,chi ià, chống nạng,lòt jra gai,Động từ - Danh từ núi lở,gơ tơrlơm vơnơm,Danh từ - Động từ núi sạt lở,vơnơm tơrlah,Danh từ - Động từ uống rượu cần,nhô tơrnờm,Động từ - Từ ghép râu rậm,tơrnò tềp bàu,Danh từ - Từ ghép nhổ lông quặm,dus tơrnò, roi bò,gai pù kơnrồ,Danh từ - Danh từ ngành y,gah lơh sơnơm,Danh từ - Đại từ mê tín,tu ve pin,Động từ - Từ ghép núi sông,dà kơh vơnơm,Danh từ - Danh từ làm hàng rào,lơh pơnggàr,Động từ - Danh từ loét dạ dày,mồr klung,Danh từ - Từ ghép bà ngoại,mò đah me,Danh từ chỉ loại - Tính từ bà nội,mò đah vèp,Danh từ chỉ loại - Danh từ cải bắp,viáp geh plai,Từ ghép thợ nề,cau vir hìu,Danh từ - Từ ghép địa chủ,cau tờm ù,Từ ghép áo hồng,àu dum ti,Danh từ - Từ ghép rang lạc,coh khuah phong,Động từ - Động từ mắt bị cộm,khừ mát, ngón tay út,tê èt, kẻ thù,cau tam ềng,Danh từ đi canh gác,lòt gak,Động từ - Từ ghép bắp cày,chi song ngal,Danh từ - Động từ phích,chi ơn dà duh,Từ ghép công cụ,chi lơh vruá,Từ ghép hơi đỏ,mờr mờr phồng,Động từ khiếm khuyết - Tính từ lửa tàn,ờs mờr chớt,Danh từ - Động từ xã viên,cau tam mpồl,Danh từ - Tiền tố dân cư,cau tam bòn,Danh từ kẻ thù,cau sò tơm,Danh từ quân thù,cau sò tơm,Từ ghép thợ cạo,cau siát só,Danh từ - Động từ nhận chìm,tơrnhớp tam vú,Động từ - Động từ bật máy lửa,teh tơrneh, ngồi thụp xuống,ngui khunh, sửa bút,sờh gai cih,Động từ - Danh từ nói trắng trợn,đơs sơrgàm,Động từ - Từ ghép ho sù sụ,vơsiá khùh,Danh từ - Từ ghép thực tế,chi geh ngan,Danh từ dây thòng lọng,che gòc,Danh từ - Từ ghép dây buộc nón,che đuan, anh nuôi,vi ròng siam,Danh từ chỉ loại - Động từ đi cập rập,lòt mơ,Động từ - Từ ghép thợ xẻ,cau òt chi,Danh từ - Động từ công nhân,cau lơh phan,Danh từ viết nắn nót,pơniam cih, xương bả vai,ntìng pơnì, nói khoác,đơs pơn'hừ sá,Động từ - Động từ mua cái đục,vlơi pơn'hàt, đầu sỏ,cau lam vồ,Danh từ - Từ ghép đảng viên,cau ját sơnah,Danh từ tiểu,cau dết dong vruá,Từ ghép liệt sĩ,cau chớt màng,Danh từ bào nhẵn,kuah dum luanh,Danh từ - Từ ghép áo nâu,àu dum loanh,Danh từ - Từ ghép cúi lom khom,kun kiồl, bưng khệ nệ,kơnđu kiồl,Động từ - Từ ghép han đồng,è lang kang,Từ ghép - đoàn trưởng,cau tờm lam,Danh từ - Từ ghép nông dân,vol lơh sre,Danh từ đi tất,cù sô sèt,Động từ - Từ ghép chôn rau,tớp sò kòn,Động từ - Danh từ quét rác,pơs siồ siá,Động từ - Danh từ chín người,sin ná cau,Từ ghép - Danh từ đồng thời,dỡ lẽ bal,Động từ khiếm khuyết sa xuống hố,dùh tơrluh, cà dái dê,vlơn nơhung,Danh từ - Từ ghép cà độc dược,vlơn đe, thầy kiện,cau cah rơnha,Danh từ - Động từ thủ trưởng,cau át vồ,Từ ghép đại biểu,cau alá mát,Danh từ béo múp míp,lơmá mhul, đói lả,jơgloh lời mhời,Động từ - Từ ghép nói thí dụ,đơs pơnjơu,Động từ - Từ ghép nói tiếp theo,đơs pơnját,Động từ - Động từ toà án,anih cah rơnha,Động từ - Danh từ tàu thuỷ,ahò dà lềng,Danh từ - Từ ghép trở thành,gen be hơ,Động từ chim chèo bẻo,sềm dri, nhúm muối,du ềt voh,Danh từ chỉ loại - Danh từ ít tiền,du ềt priá,Tính từ - Danh từ mua quạt,vlơi dù dì,Động từ - Từ ghép cực nhỏ,dềt rlau joh,Tính từ - Tính từ đi loanh quanh,lòt sơdar,Động từ - Động từ rung chuông,dui tang liang,Động từ - Danh từ chạy một mạch,ntuát mhar,Động từ - Danh từ trăng tà,n'hai mbrềp nhớp,Danh từ - Từ ghép đeo kính,tar mát krơh,Động từ - Danh từ gió nồm,càl kàl prang,Danh từ - Từ ghép tơi bời,vơhah vơ hài,Từ ghép áo khoác,àu soh vơdìh,Từ ghép thức suốt đêm,drơng àng, chim tu hú,sềm tơwếu,Danh từ - Từ ghép gõ đánh cốc,jan klék,Động từ - Từ ghép chàng thanh niên,klau pơnu,Danh từ - Danh từ sổng con lợn,klàs sur, hạng nhất,sèng dớ dùl,Danh từ - Từ ghép dàn quân,sèng ling lòt,Danh từ - Danh từ cái hom giỏ,slau pàm, quân đội,vol ling klàng,Danh từ dành dụm tiền,pơrjum priá,Động từ - Danh từ đi vắng,lòt ma kiau,Động từ - Tính từ trời u ám,trồ mbur,Danh từ - Từ ghép nam giới,vol cau klau,Từ ghép bạch hầu,as rơnồng dờ,Từ ghép bổn phận,vơnah vruá dê,Danh từ - Danh từ trận địa,anih tam lơh,Từ ghép đấu bóng,pơrlòng coh plai,Động từ - Danh từ nói lẩm bẩm,đơs yuam,Động từ - Từ ghép rủi ro,bơta rềs àr,Tính từ đỡ cái túi,dờp kơldung, chim nhạn,sềm trết trếu,Danh từ - Từ ghép hoa sen,vơkàu trau dà,Danh từ - Từ ghép cò trắng,klàng kò vò,Danh từ - Tính từ mực loãng,dà mờk klòk,Danh từ - Tính từ tâu vua,đơs mơ vơtau,Danh từ - Danh từ trở nên,gen be hơ,Động từ xưa nay,vơnồ òr nau,Danh từ xưa kia,vơnồ kal ge,Danh từ - Đại từ da mịn,kơmhò lừn pừn,Danh từ - Từ ghép ổi chín,plai pơ-ồs dum,Danh từ - Từ ghép vặn đinh ốc,pơrlác vlòng,Động từ - Từ ghép lưới bóng,yú n'hơl plai,Danh từ - Danh từ hoàn lưu,tơnơ mìu càl,Từ ghép áp cao,mùi nhàc oă,Động từ - Tính từ quyển sách dày,srá lơ-út, hòn cuội,pơnai lú rơđeh,Danh từ - Từ ghép thủy văn,bơta tiah dà,Danh từ - Danh từ khí tượng,bơta mìu càl,Từ ghép cơn mưa,tú trồ mìu,Danh từ - Động từ thuở xưa,tú yau òr,Danh từ - Danh từ sâu rau,tu sa viáp,Tính từ - Danh từ nói lảm nhảm,đơs si, lông đuôi gà,tùng iar, đan mẹt,tành đồng dết,Động từ - Từ ghép sương mù,mhuơl klăm jơngo,Từ ghép thết bạn,yờ kơnô kơnau,Danh từ - Danh từ bay vút lên,par lùp, hò đối đáp,tam pơrơ,Danh từ - Từ ghép chạm vào mặt,gơtam túp, nắm tay lại,klơman tê, lao phổi,jê klờm soh,Động từ - Danh từ hối hận,ntềng kơ wềng,Từ ghép chỉnh súng,sền wơl phàu,Danh từ - Danh từ nói hùa theo,đơs đòm, đan sàng,tành đồng ràng,Từ ghép nam,ma mat tơngai sòl,Danh từ ưu điểm,vơta ják niam,Từ ghép văn hoá,vơta chài rơgơi,Danh từ - Từ ghép cuốn thuốc lá,pồt jràu,Danh từ chỉ loại - Danh từ vòng bạc,kòng dà priá,Danh từ - Danh từ dùi trống,pơrnờng jan sơnggơr,Danh từ - Từ ghép trồng xen vào,tam pơrlu, bắc,kiau mat tơngai sòl,Danh từ thề dục,vơta pràn sá,Từ ghép văn nghệ,vơta niam chài,Danh từ ăn ở,vơta ngui sa,Động từ - Giới từ gấp tờ giấy,lớu srá, xéo đi,lòt té ngai,Danh từ - Động từ chảo gang,glah lòs rơvá,Danh từ - Từ ghép vó ngựa,lòs jơng aseh,Danh từ - Danh từ ăn mặc,vơta ngui phan,Động từ sự thật,vơta ngan ngồn,Danh từ vở kịch,vơta lơh lèu,Danh từ - Từ ghép thời giờ,tu tơ ngai,Danh từ - Danh từ lắm tiền,uá priá ngan,Động từ khiếm khuyết - Danh từ trước mặt,dơ đáp mát,Giới từ - Danh từ nghẹt thở,kòl tá n'hơm,Danh từ - Động từ tiếng kơho,sáp đơs kơho,Danh từ - Từ ghép giữ nhà,sền gàr hìu,Động từ - Danh từ đến nhà,tus tam hìu,Động từ - Danh từ ngày mốt,ngai hình nau,Danh từ - Từ ghép đối với,gơ wèt mơ,Giới từ say tuý luý,vơnhul lơmvè, công sự,vơtô tam lơh,Danh từ - Danh từ báo cáo,yan tơng kah,Động từ nhắc nhở,yal tơng kah,Động từ rừng rú,vrê yú rơyùm,Danh từ - Từ ghép rừng già,vrê út rơung,Từ ghép thời gian,tu tơ ngai,Danh từ cách thức,vruá rơcang lài,Từ ghép âm mưu,vruá lơh iơh,Từ ghép thổi sáo,uh kơliá muh,Động từ - Từ ghép bắt chấy,kúp sai vồ,Động từ - Từ ghép trời hanh,trồ sas cê,Danh từ - Từ ghép tắm biển,um dà lềng,Động từ - Danh từ biện pháp,vơta pal ngui,Từ ghép báo thức,yal gung vík,Danh từ - Động từ giá trị,ka sù màng,Danh từ gây ra cháy,gơ sa, ban phúc lành,ai lơngai,Danh từ - Từ ghép cô nàng,cau ùr aruh,Danh từ chỉ loại - Danh từ nuớc bị tắc,dà kòl, bên trong,tam dơ lam,Danh từ - Danh từ con lợn béo,sur lơmá, xem chiếu bóng,sền lơma, vươn lên,pờ tơng guh,Động từ - Động từ âm thầm,ờ be ờ,Tính từ im lặng,ơm mõ mõ,Tính từ ở gần,ơm bòn rềp,Giới từ - Tính từ địa chỉ,ơ nih ơm,Danh từ rạng rỡ,ngồi jờng rơ,Tính từ ngày sau,ngai tơ nỡ,Danh từ - Danh từ giấy mỏng,pơ-àr srá lơhơ,Danh từ - Từ ghép ứng tiền,ai ing priá,Động từ - Danh từ hũ mắm,yang dà màn,Danh từ - Danh từ đi thuyền,lòt mơ ahò,Động từ - Danh từ tay bị bỏng,tê lơhò, thuốc mê,sơnơm lơhá vík,Danh từ - Động từ cởi truồng,ơm lời rồ,Động từ - Từ ghép mạng người,rài kòn vơnus,Danh từ - Danh từ nuôi ngan,ròng ada siam,Động từ - Danh từ vài người,vàr pe ná,Từ hạn định - Danh từ bị bại liệt,gơvàn kơlte,Động từ - Tính từ gà cục tác,iar kơltàk, ngày kia,ngai dơ là,Danh từ - Đại từ lời khấn,sáp rác dan,Danh từ - Động từ đường cùng,gùng lồi dút,Danh từ - Tính từ người chất phác,cau lơmư,Danh từ - Từ ghép hay hờn,mờng lơh nùs,Liên từ - Từ ghép bĩu môi,lơh mhồnh sơndồi,Động từ - Danh từ quy tội,ràng tơlík tìs,Từ ghép giả làm thinh,lơh kơr-ơl, mách bố,yal mơ vèp,Từ ghép tập bơi,vơsram re dà,Động từ - Động từ nói thỏ thẻ,đơs anuh,Động từ - Từ ghép răng sún,sề dian sa,Danh từ - Từ ghép củ sắn,sá vùm vlàng,Danh từ - Danh từ chim yến,sềm var vèt,Danh từ - Từ ghép nói bừa,đơs alá alai,Động từ - Từ ghép nói bậy,đơs alá alai,Động từ - Tính từ bảng chữ cái,bàng akhar,Danh từ - Từ ghép bệnh sởi,kòp rang rơhe,Danh từ - Từ ghép mặt rỗ,rang sa mát,Danh từ - Từ ghép xáp lại gần,ràn tus, nhả kẹo ra,rìu kèu, gặp tai nạn,tìp àr,Động từ - Danh từ ở trọ,ơm apah ing,Động từ - Động từ giả vờ,lơh anuh sá,Từ ghép giá sách,anih ơn srá,Danh từ - Danh từ bến thuyền,anih ahò ơm,Danh từ - Danh từ trăng quầng,kơn'hai wàl vong,Danh từ - Từ ghép viền áo,lơh gùng àu,Danh từ - Danh từ họ gần,jơi rềp val,Đại từ - Tính từ vợ hai,vau dớ vàr,Danh từ - Từ ghép trên không,hơđang kơlwàng trồ,Danh từ - Động từ khiếm khuyết thời gian rỗi,tơngai ru,Danh từ - Từ ghép niêu cơm,kòn glah piang,Danh từ - Danh từ làm đầy tớ,lơh dí, đóng cái bàn,lơh jơnờng, gầm nhà sàn,loh hìu,Danh từ - Từ ghép chuyển quân,cèng mpồl ling,Động từ - Danh từ nhặng xanh,rơhài wang tơlir,Danh từ - Tính từ hàng rào thưa,pơnggàr rơha,Danh từ - Động từ ngồi giãn ra,nggui rơha, ra sân,lík tam blàng,Động từ - Danh từ rau sống,viáp sa ris,Danh từ - Động từ cơm sạn,piang lú rơđeh,Danh từ - Danh từ chân bị sưng,jơng as, sưng vều môi,as mvùng, hiểu bài toán,wá gơtih,Động từ - Danh từ vòng đeo tay,kòng tê, cái móc cửa,kơné mpồng, đi thụt lùi,lòt rúc, chuỗi hạt ngọc,nhhe đèk, làm ngơ,lơh ve ờ,Từ ghép sống kham khổ,kis rơbah, đi rừng,lòt tam vrê,Động từ - Danh từ sợi len,che vrài đềs,Danh từ - Từ ghép mua cái bào,vlơi bào, người mù,cau lè mát,Danh từ - Tính từ lật tấm ván,lì mpàn, trồng sắn,tam vùm vlàng,Động từ - Danh từ củ dong,sá vùm lar,Danh từ - Từ ghép chó thui,vuh hàr so,Danh từ - Động từ đi lủi thủi,lòt vừt,Động từ - Từ ghép vòi tiền,dan tai priá,Danh từ - Danh từ ngại khó,vìr vòl glar,Động từ - Tính từ xương sọ,ntìng kơndoh vồ,Danh từ - Từ ghép phủi bụi,rơtuh siồ siá,Danh từ - Danh từ chó đốm,so rơtép rơtèl,Danh từ - Từ ghép bác họ,wa jơi nòi,Danh từ chỉ loại - Đại từ chấm mực,líp dà mờk,Động từ - Danh từ dạm vợ,lòt láp vau,Danh từ - Danh từ lập ấp,lơh gơs bòn,Động từ - Danh từ chúm môi,lơh bồk mvùng,Động từ - Danh từ củ riềng,kơnuh ca yòng,Danh từ - Từ ghép đào huyệt,tờ vơtô bồc,Động từ - Danh từ tung bóng,vơtồ plai kasu,Động từ - Danh từ uống sữa,hùc dà toh,Động từ - Danh từ trán hói,lìu liang hừc,Danh từ - Từ ghép ấn lõm xuống,jơlơn vin, kẻ gian,cau vlớ vlác,Danh từ chỉ loại - Động từ khẩu mía,dùl kơnian tàu,Danh từ chỉ loại - Danh từ bọn vua chúa,vol vuơ,Danh từ chỉ loại - Danh từ xà phòng bột,sơbong bòk, chuyện vặt,jơnau bời bà,Danh từ - Từ ghép nói vu vơ,đơs bời,Động từ - Từ ghép đống vữa,chi boh mbeh,Danh từ - Từ ghép chặn bắt lại,kúp kơryan, trói con lợn,cáp sur, gạo biến chất,phe vơsàp,Danh từ - Từ ghép đau lá lách,jê la, làm mẫu,lơh lam lài,Động từ - Danh từ pháo tép,phàu pơ-àr rơhền,Danh từ - Từ ghép kẻ lười biếng,cau alah,Danh từ chỉ loại - Động từ làm giả dối,lơh vlác,Động từ - Từ ghép lửa bốc cháy,kơn'hồl ồs, thằng ăn cắp,cau kơnhau,Đại từ - Từ ghép ăn trộm bò,kơnhau kơnrồ,Động từ - Danh từ mua cái nạo,vlơi kơnòr, màng cháo,kơnơng kớt pòr,Danh từ - Danh từ chữ quốc ngữ,dà khar,Danh từ - Từ ghép nói vắn tắt,đơs lát,Động từ - Tính từ một sải tay,dùl làs, dây chun quần,che mpha, hoà mực,vơrlú dà mờk,Danh từ - Danh từ ràng buộc nhau,vơrkòl val,Động từ - Danh từ mua cái cưa,vlơi rơnđòt, trêu trẻ con,vơrsèl kơnòm,Động từ - Danh từ nắn khớp xương,vơsong ntìng, ngủ co ra,vík rơkồn, phỉnh trẻ con,vơchồ kơnòm,Động từ - Danh từ tuổi thanh xuân,sơnam kơnòm,Danh từ - Từ ghép bệ súng,kơnơl bá phàu,Danh từ - Danh từ màu đỏ,dà sơng pơrhê,Danh từ - Tính từ mua sơn,vlơi dà sơng,Động từ - Từ ghép nọc rắn,dà rai vơs,Danh từ - Danh từ chim vành khuyên,sềm rơmít, điệu hát,ròm đơs crih,Danh từ - Động từ níu áo,kúp tềng àu,Danh từ - Danh từ đắp lò,vác vơn'há ù,Động từ - Danh từ tua mũ,che srùi sơgơn,Danh từ - Danh từ cây mai,tờm che mai,Danh từ - Danh từ gọt dứa,chil plai sơkò,Danh từ - Từ ghép thổi còi,uh chi trềt,Động từ - Danh từ cạo râu,kuah tơrnò tềp,Động từ - Danh từ lái ô tô,mai rơndeh,Động từ - Từ ghép nhảy dù,ntrunh mơ chá,Động từ - Giới từ thổi tù và,uh vơnung, khều trái cây,kué plai,Danh từ - Danh từ điểm trung bình,nggùl puàng,Danh từ - Tính từ hỉ mũi,chềr dà muh,Động từ - Danh từ nạp đạn,cráp gar phàu,Danh từ - Danh từ đau quằn quại,rơpớt jê,Động từ - Từ ghép vò quần áo,rơtau phan,Danh từ - Danh từ chủ nhà,cau tờm hìu,Danh từ - Danh từ ngồi xo ro,nggui krô,Động từ - Từ ghép lay cây,rơng gô chi,Danh từ - Danh từ làm bệ,lơh rơng dà,Động từ - Từ ghép nụ hoa,vơkàu rớp lík,Danh từ chỉ loại - Danh từ vun ngô,vồr tờm tơngời,Danh từ - Từ ghép tính hách dịch,mờng vcrì,Danh từ - Từ ghép nước chảy siết,dà cơn'hang, cửa khép hờ,mpồng kơrlớp, có lợi,geh cồng n'ha,Động từ - Từ ghép khuỷu tay,công mong tê,Động từ - Danh từ nảy mầm,cát vồ mát,Danh từ - Từ ghép ướt lướt thướt,sùh rơ-ô, nhai sồn sột,kơnjah krík, quả lựu,plai kriang jòng,Danh từ - Từ ghép gầy tọp đi,rơgai krừng, bọ mạt gà,kruà iar, chấm mật,cík dà lơngồt,Động từ - Danh từ cột trâu lại,kớt rơpu, mệt lử,glar krá má,Tính từ - Từ ghép ông lão,ồng kra krồnh,Danh từ chỉ loại - Danh từ lên quai bị,gơguh vòm, quả đu đủ,plai vơlhong,Danh từ - Từ ghép xương ống chân,ntìng kơrgòs,Danh từ - Từ ghép bẩy tảng đá,kơrđờ lú, liếm mật,kơryal dà sút,Danh từ - Từ ghép chế độ mới,kơrnuát pa,Danh từ - Động từ khiếm khuyết gác mái chèo,bá kơrnua,Động từ - Từ ghép đòn để ngồi,kơrnờl nggui, rèm cửa,kơrning cang mpồng,Động từ - Danh từ chao đèn,vòng ơn đèng,Danh từ - Danh từ xức nước hoa,vong vơnhà, đứng khúm núm,ơm krô, nghèo khổ,rơbah vòl glar,Từ ghép thất thường,ờ ve ờs,Danh từ - Động từ khiếm khuyết âm thầm,ờ ve ờ,Tính từ khí giới,phan tam lơh,Danh từ - Danh từ mùa màng,phan ngui sa,Danh từ - Từ ghép kinh tế,phan ngui sa,Danh từ nhện chăng tơ,vung ntrềng, ưỡn ngực,tam prồ ntơh,Danh từ - Danh từ dụng cụ,phan lơh vruá,Danh từ gia tài,phan kuơ màng,Từ ghép tự nhiên,phan gơs is,Tính từ sấy quần áo,hiơr phan,Danh từ - Danh từ ưỡn bụng,tam prồ ndul,Danh từ - Danh từ phân đôi,tam pà ndrờm,Danh từ - Từ ghép gõ chuông,teh tang liang,Động từ - Danh từ nhạc,pu me pu vèp,Danh từ túng tiền,ờ tơl priá,Động từ - Danh từ thiếu ăn,ờ tơl sa,Động từ - Động từ khan nước,ờ tơl dà,Danh từ - Danh từ hàng giả,phan ờ kơh,Danh từ - Tính từ nói ngọng,đơs ờ loh,Động từ - Từ ghép á đau quá,ơh jê, cái chăn đắp,ồi tớ, chẳng hạn,pơgáp ve lah,Cụm từ khiếm khuyết dễ gặp,bon tàm tìp,Tính từ - Động từ à tôi quên,ơ anh húi, đức tính tốt,nùs n'hơm niam, tình cảm đẹp,nùs n'hơm niam,Danh từ - Tính từ ừ phải đấy,ơi di ngan, trăng khuyềt,kơn'hai ờ tơl wil,Danh từ - Từ ghép nhiệt độ thấp,duh răm lơyah,Danh từ - Tính từ độ ẩm thấp,bơta lơngǐt lơyah,Danh từ - Từ ghép độ ẩm cao,bơta lơngǐt jơnhua,Danh từ - Tính từ phản ứng thuốc,ờ gơdờp sơnơm,Động từ - Danh từ nằm hớ hênh,vík ờ rơcang, sống giản dị,kis ờ pơn'hừ,Động từ - Tính từ phim dở lắm,lơma ờ niam, tôi không đi,anh ờ lòt, thưa các bạn,ơ kơnơ kơnau, thua trận,ờ jai tam lơh,Động từ - Danh từ bại trận,ờ jai tam lơh,Động từ - Danh từ không khí lạnh,nhồl càl mrèt,Danh từ - Tính từ đi bập bõm,lòt chúp chơláp,Động từ - Từ ghép nói châm chọc,đơs còk cau, cửa mở toang,mpồng pờ vơhuang, kiêng gọi tên,kờs tơmoh sơndan, một yến gạo,dùl rơnuas phe, rát cổ họng,chàu rơnồng dờ,Tính từ - Từ ghép đau yết hầu,jê rơnồng dờ,Động từ - Từ ghép lược chải đàu,rơsi kèr só, gà mổ thóc,iar coh kòi, cá đớp mồi,ka coh ndàr, vui rộn rã,chờ cơ cơr,Tính từ - Từ ghép sống vật vờ,kis chuing chuang,Động từ - Từ ghép một bầy chim,dùl rơpuơl sềm, bám thành xe,kơryôl dơ rơndeh, át tiếng nói,kơryan sáp đơs,Danh từ - Danh từ trái khế chua,plai kơya sràt, hằm hè lẫn nhau,kơwềng is, cảnh chết chóc,vơta chớt jê,Danh từ - Cụm từ khiếm khuyết nỗi tang thương,vơta chớt jê,Danh từ - Động từ hành động cưỡng bức,lơh vơklơn,Động từ - Tính từ tà áo dài,vơnah àu káp,Danh từ - Từ ghép nhà có tang,hìu geh chớt, nói ba hoa,đơs chờp chơh, đàn sếu bay,mpồl chờng par, nhổ nước bọt,choh dà diau,Động từ - Từ ghép mai xắn đất,kơvià chó ù, bùn đặc sệt,vó kớt khơl,Danh từ - Từ ghép người già cả,cau kra krônh,Danh từ - Từ ghép rắn như đá,krá ve lú, xao xuyến trong lòng,chờ nùs, sống sung sướng,kis chờ hờp,Động từ - Tính từ nhiều mưu mẹo,rà vơnác rơgơi,Tính từ - Danh từ lùi hai bước,rúc vàr cơnđuà, con chó xồ ra,so cơmbah, lẳng hòn đá,cơm pnai lú, nhà ba gian,híu pe cơldú, ghì chặt bạn,kơrềt oh mi, tôi chóng mặt,anh gơlơh kơrwài,Đại từ - Động từ thớt thái thịt,kơrnờl tah puác,Danh từ - Danh từ đứng giạng chân,ntàu cơldàng jơng, nói làm nhàm,đơs cók cék, đấm vào ức,táp vòng ntơh, trẻ ghẹo nhau,kơnòm tam vơrcék, chơi khăm nhau,n'hơl tam vơcék, đối tượng đảng,rớp pơlé sơnah,Danh từ - Từ ghép nói láo nháo,đơs chiu rơchau,Động từ - Từ ghép nói léo nhéo,đơs chiu chèu,Danh từ - Từ ghép nói thầm thì,đơs chiu chau,Động từ - Từ ghép lấy kim châm,ai jrum chít, véo một cái,cơrwét dùl dớ, thằng bé hỗn,kòn dết vơcrì, kẻ lừa bịp,cau vơchồ pơrlồm,Danh từ chỉ loại - Động từ thục đầu vào,rồt vồ mút, ăn nói cục cằn,đơs kơrleh, bứng gốc cây,kơrhuàl tờm chi, người sáng lập,cau crơng vơtàu,Danh từ - Động từ xây dựng cơ bản,sơntờm crơng,Từ ghép nhăn mặt,gơ crền bò kàng,Động từ - Danh từ vùng rẻo cao,hơđang vồ kơh,Danh từ - Từ ghép than trong bếp,rơnga tam vơn'há, tôi sẽ đi,anh rớp lòt, cưa xoèn xoẹt,òt krìk kràk, đói cồn ruột,jêgloh krìk kròk, rét cóng tay,mrềt kreu tê, nói oang oang,đơs kruàu kruàu,Động từ - Từ ghép cái vợt cá,chi chó ka, ăn uống sướng,nhô sa chờ,Động từ - Tính từ đẹp lộng lẫy,niam vơngá bring,Tính từ - Tính từ bát tráng men,vơngàn pih vơnga,Danh từ - Từ ghép trồng gai,tam tờm che mai,Động từ - Danh từ dây cương ngựa,che bò aseh, néo đập lúa,chi pù kòi, lấy câu liêm,ai chi kué, chuyện kỳ lạ,jơnau krơi sơbơi,Danh từ - Tính từ gà bới đất,iar kuài ù, một chồng sách,dùl rơndáp srá, đi thơ thẩn,lòt rơngi rơngui,Động từ - Từ ghép nước đang sôi,dà gam rơnggó, ngủ một giấc,vík dùl rơngan, vùi xác chất,vồr cau chớt, một đoàn người,dùl vòr cau, moi than ra,kuà tơlík chah, sống thui thủi,kis ku kút,Động từ - Từ ghép móc cửa lại,kué wơl mpồng, ngoắc cành cây,kué ntê chi, bắt ốc sên,khòm kuát kơrlá,Động từ - Từ ghép bọn vua quan,vol kuang vuơ,Danh từ chỉ loại - Danh từ pha thịt lợn,vơnờl puác sur, khăn quàng cổ,chèu war ngko,Danh từ - Tính từ nó cấu tôi,khai chềt anh, đẹp lắm mà,niam ngan vờh, khai rãnh nước,creh rơvòng dà, tư thể sẵn sàng,cráp rơcang,Danh từ - Tính từ đính cúc áo,crang plai àu, tách uống nước,cuàn hùc dà, nhát như thỏ,cù ve rơpài, nơm úp cá,crúp kúp ka, luộc củ cải,gơm kơnuh sơvê, gọt củ đậu,chil kơnuh khuah, nạo đu đủ,kòr plai vơlhong,Danh từ - Tính từ cơn sốt rét,gơlơh kòp vơnge,Danh từ - Từ ghép da sần sùi,kơmhò cruá cruan,Danh từ - Từ ghép lát sân gácg,dá kuil gác, má bị lang ben,tơrmồ vơrlas, chim khoét quả,sềm kuàl plai, đường lắt léo,gùng kuét rơkue,Danh từ - Từ ghép người tàn tật,cau kuét kơlte,Danh từ - Tính từ uồng nước chanh,hùc dà kuết, quả chanh ủng,plai kruác ròn, ruộng sủi bọt,sre rơmvác dà, một ngụm nước,dùl rơmum dà, lia một băng đạn,cuh rơndơm, người ốm rên,cau rơnđơh kòp,Danh từ - Từ ghép tài bắn súng,chài cuh phàu, chim sà xuống,sềm vơsiòng ntrunh, tính toán chi li,kờp cê,Động từ - Từ ghép đi xe đạp,đì rơndeh coh,Động từ - Danh từ đánh què chân,pờng kuét jơng, đèo bảo lộc,kuèl kơh vơlau,Danh từ - Từ ghép cắm cúi viết,kun vồ cih, sống độc thân,kis ơm rơlùng,Động từ - Từ ghép đi nhẹ nhàng,lòt rơlé rơlùn,Động từ - Tính từ đi lững thững,lòt rơlé rơlùn,Động từ - Từ ghép chụp con gà,rơn kòn iar, chó cụp đuôi,so rơkồn tiang, uống nước chè,hùc dà ce, bắt kẻ cướp,kúp cau vlớ,Động từ - Từ ghép sắm quần áo,vlơi àu mpha,Động từ - Danh từ nhiều vô vàn,gal rơvô rơhiang,Tính từ - Danh từ một ngàn đồng,dùl rơvô đong, cành cây giòn,ntê chi rơvá, con mong mẹ,kòn kớp me, đợi mẹ về,kớp me rê, chậm như rùa,lòt ve kòp, mực viết,dà mờk cih srá,Danh từ - Động từ rơi nước mắt,gơhòr dà mát,Động từ - Danh từ bửa quả cam,vlah plai kruác, canh nấu đoảng,viáp gơm vơsàp, rắn cắn gà,vơs káp iar, lo nơm nớp,ngòt rơm sá,Động từ - Từ ghép trời râm,trồ duh rơm hơm,Danh từ - Từ ghép lát sân gạch,dá kuil gàc, máu lam,dà gur kuh pàl,Danh từ - Từ ghép kích xe lên,kuơi kòp rơndeh, nỗi khổ cực,vơta vòl glar,Danh từ - Tính từ một món ăn,dùl vơta sa, cách làm ruộng,vơta lơh sre,Danh từ - Động từ lính diễu hành,ling lòt càu,Danh từ - Từ ghép bưng bát cơm,cèng jơrlú piang, tôi bó củi,anh cáp lòng, kính nể nhau,kuơ màng val, việc quan trọng,vruá kuơ màng,Danh từ - Tính từ nhà mái vòm,hìu rơkàng kuớ, hí hoáy viết,cih rơkác rơkan, mưa rả rích,mìu rók rék,Danh từ - Từ ghép ngắn lủn củn,lơyah rờc mờk, sống đàng hoàng,kis rơlé rơlùn,Động từ - Tính từ đi chậm chạp,lòt rơlé rơlùn,Động từ - Tính từ chuyện quá khứ,vruá neh rơlau,Danh từ - Danh từ bọn địch,vol cau sờ tơm,Danh từ chỉ loại - Danh từ ho ra máu,vơsiá gơlík mhàm, xào nấm hương,chàng vơsềt kơmhơr, canh nhạt muối,viáp vơsèp voh, mó tay vào,tơ bư tê, gon luống khoai,bù àr vùm, một mớ rau,dùl cáp viáp, mái hiên nhà,cang sasng hìu, đập ngăn nước,vơtớt kơryan dà, lỡ xe,rơndeh neh rơlau lòt,Động từ - Danh từ đào nham nhở,tờ kwi kuơ,Động từ - Tính từ nói kề cà,đơs lai yài, húp nước canh,rơhềp dà viáp, gió thổi mạnh,càl khồm ngan, chơi đu,n'hơl cah cang èt,Động từ - Từ ghép tỉnh lâm đồng,càr lâm đồng,Danh từ - Từ ghép nói lếu láo,đơs vlác lèu,Động từ - Từ ghép đội nhi đồng,vol kơnòm dềt,Danh từ - Từ ghép đội thiếu nhi,mpồl kơnòm dềt,Danh từ - Từ ghép nài để xin,rơsớ làng dan, rưới nước mắm,rơsìh dà màn,Danh từ - Danh từ làm nước đá,lơh dà lú,Động từ - Từ ghép cái bẫy chuột,dá (nròng) đe, cầu may,dan ơm niam sá,Danh từ - Tính từ phía tay trái,đah tê kiau,Danh từ - Danh từ tơ dệt vải,vrài tành viài, bàn công việc,vơyai lơh vruá,Danh từ - Danh từ vót chông nhọn,lành srồng mplành, quyền công dân,gơnuar làng vol,Từ ghép người chỉ huy,cau lam vồ,Danh từ - Động từ công việc đơn giản,vruá buơn,Danh từ - Tính từ rừng dề cháy,buơn ồs sa, sờ vào quần áo,bư phan, quả vú sữa,plai dà toh, ăn mật ong,sa dà sút,Động từ - Từ ghép đi một vòng,lòt dùl dar, nó khiếp quá,khai vìr ngan, thợ xây nhà,cau vir hìu, ăn cháo thịt,sa viáp pài, đi đường vòng,lòt gùng rơwềng, tôi cần tiền,anh kờnh priá, nhai chóp chép,kơnjah lóp lép, vành xe đạp,kơniơng rơndeh coh,Danh từ - Danh từ đượm mùi thơm,kơn'hồl bô vơkah, nói linh tinh,đơs lềng làng,Động từ - Tính từ chơi lêu lổng,n'hơl lềng làng, đi lang thang,lòt lềng làng,Động từ - Động từ mắt kèm nhèm,mát lem nhem,Danh từ - Từ ghép làm vớ vẩn,lơh bời bà, viết cẩu thả,cih bời ba,Động từ - Từ ghép vôi nồng,phơng cùr bô hềt,Danh từ - Tính từ ví đựng tiền,bóp ơn priá, chơi bóng chuyền,n'hơl bong cuèn,Động từ - Từ ghép hai tải lúa,vàr bàu kòi, tối nhá nhem,jơngo hiơm rơhiơm,Danh từ - Từ ghép thịt rữa ra,puác lề truép, thịt nấu nhừ,gơm lề puác, bày la liệt,ràng li la,Động từ - Tính từ đào củ mài,tờ vùm tung, đầu rẽ ngôi,wah gùng só, phòng y tế,anih vruá sơnơm,Danh từ - Danh từ nghề đánh cá,vruá tras ks,Danh từ - Động từ xin lỗi anh,dan sá vi,Động từ - Danh từ chỉ loại quằn lưỡi cuốc,vèt mát wớu, cỏ mọc rườm,hòn vềng nhhớt, cốc đầy nước,cuàn vềng dà, nhìn hững hờ,sền ve ờs, bê nồi cơm,kơnđu glah piang, lấy cắp tiền,ai kơnhau priá, có thiện chí,geh kờnh niam,Động từ - Từ ghép chim rỉa lông,sềm rơtuh tơrnò, trời sẩm tối,trồ rơyơm mho, nhỏ li ti,kơnòm dê dết,Tính từ - Từ ghép đo ruộng đất,was ù sre,Động từ - Từ ghép nói ẩn ý,đơs wàr pla,Động từ - Từ ghép dọi mái nhà,lềt rơkàng hìu, bay chập choạng,par ler her,Động từ - Tính từ nói huênh hoang,đơs lềng làng, rơi lả tả,rung líp lờp,Động từ - Từ ghép lính cụ hồ,ling ồng hồ, bá vai,bá tê tơ pơnì,Động từ - Danh từ buốt thon thót,jê bi bríp, ché đựng rượu,dráp bê tơrnờm, bắt cầm tù,kúp át jàm, cầm bút viết,át gai cih, tôi bơm xe,anh asuh rơndeh, nói láu lỉnh,đơs liuh leuh, một làn gió,càl liu hiu, tờ mờ sáng,rìng rìng àng,Tính từ - Danh từ không bằng lòng,ờ ring nùs,Động từ khiếm khuyết - Động từ tráng bát đũa,rơcuah jơrlú vơngàn, nhọt sưng mủ,ndơng as prền, tiếp khách,wá rò cau nác,Động từ - Danh từ voi đã thuần,rơwas neh đàu, đi từ từ,lòt dàr adar,Động từ - Tính từ chuyện vụn vặt,jơnau dềt rôhền, chuyện tẹp nhẹp,jơnau dết rơhền, cân lương thực,kơng phan sa,Danh từ - Danh từ lốp xe đạp,kong rơndeh coh,Danh từ - Danh từ kén chọn rể,rơwah vơrtơu niam, lựa quần áo,rơwah mpha àu,Động từ - Danh từ chọn quần áo,rơwah àu mpha,Động từ - Danh từ lùi lại đằng sau,rúc tơnớ, căng màn che,dang viài cang, trời rạng sáng,trồ rìng àng, diễn văn nghệ,vơta lơh chờ,Động từ - Danh từ mắt lim dim,mát lir nhhir,Danh từ - Từ ghép gắn bằng nhựa,lir mơ cài, trôi lềnh bềnh,pơrdô lìp lờp,Động từ - Từ ghép đau ê vai,jê lơgah pơnì,Động từ - Từ ghép sống gian khổ,kis rơbah rơbờp,Động từ - Tính từ một thửa ruộng,dùl ló srê, ăn kiêng cá,wèr sa ka, để tang bố,wèr chớt vèp, tá áo dài,vơnah àu káp,Danh từ - Từ ghép cặn bã rượu,arồ arah tơrnờm, cọ sạch ghét,tho kloh wàm, nhiều lắm cơ,uá ngan wai, trời quang đãng,trồ wah wời,Danh từ - Từ ghép đường khúc khuỷu,gùng wét rơwe,Danh từ - Từ ghép phạt tiền,lơh glài mơ priá,Động từ - Danh từ người làm chứng,cau lơh cơng,Danh từ - Từ ghép đi đường tắt,lòt gùng rềp, ngồi kề nhau,nggui rềp val, sống bình an,kis ring lơngai,Động từ - Tính từ lúc tảng sáng,tú rìng àng, khoan hãy đi,vanh hềt lòt, đừng cãi nhau,vanh tam pơndang, đuổi kịp nó,ját vàn khai, đuổi kỳ cùng,ját tus vàn, chuyện vợ con,hơnau kòn vau,Danh từ - Danh từ mối xông gỗ,tơrleh sa chi, trâu gặm cỏ,rơpu sa nhhớt, tôi ăn dưa,anh sa rơpung, ảnh bố tôi,rùp vèp anh, cười hồn nhiên,nhó ve ờs,Động từ - Tính từ giẫm vào gai,di já lò, ướm quần áo,was àu mpha,Danh từ - Danh từ vít cành cây,wớ ntê chi, đi vòng vèo,lòt wir war,Động từ - Từ ghép viết địa chỉ,cih anih ơm,Động từ - Danh từ giả vờ ốm,lơh ràn kòp,Động từ - Từ ghép xã lân cận,sàh rềp n'hàr,Danh từ - Tính từ nói rành rọt,đơs loh làng,Động từ - Tính từ thấy rõ ràng,gó loh làng,Động từ - Tính từ soạn bài,lơh lài jơnau vơto,Danh từ - Danh từ giả làm lính,lơh jiah ling, phao chuyện láo,yal jơnau vlác, vải sọc,vi ài wing rơwang,Danh từ - Từ ghép quả bóng tròn,plai coh wil, đi kiện nhau,lót tam yá, đèn sáng chói,đèng àng gơcrà, sống hạnh phúc,kis ram vơnàr,Động từ - Tính từ trời ấm áp,trồ ram mhú,Danh từ - Tính từ cây đã cỗi,chi neh ràm, chích mụn nhọt,reh ai mun, đi làm việc,lòt lơh vruá,Động từ - Động từ con làm nũng,kòn lơh vơthí, tôi gánh nước,anh anòng dà, một bơ gạo,dùl wèk phe, hát đồng thanh,đơs crih val,Động từ - Từ ghép giúp nhau,tam dong kờl val,Động từ - Danh từ làn đi chợ,vài lòt drà, dáng đẹp lắm,sá niam ngan, rận áo,sai rồ tam àu,Danh từ - Danh từ bình công,sác rơwah vruá lơh,Danh từ - Danh từ chọn giống lúa,sác kòi sơntìl, trời bừng sáng,trồ àng rừng, đường mầp mô,gùng run ùn, ăn gỏi cá,sa ris ka, thời trai trẻ,rơh sá kơnòm,Danh từ - Danh từ bại hông,nháp nho vàr vlàt,Danh từ - Từ ghép tổ chim én,rơsòn var vèt, tất cả mọi người,alá cau, một đôi đũa,dùl yô duơh, thúng đựng thóc,lơ-i ơn kòi, mít sai quả,rà plai pơnát, gà ăn giun,iar sa ran, chui không lọt,mút ờ rơhùm, vỡ mộng,roh jơnau wờl kớp,Động từ - Từ ghép hối không kịp,wơl ờ vàn, treo lên dây,yồng hơđang che, quả bầu eo,plai lìng yờn, để dành tiền,lời pơrjum priá,Động từ - Danh từ đau lâm dâm,jê lời nhời,Động từ - Từ ghép áo rách toạc,àu gơcrè puák, ba đời người,pe rài cau, bó cái tơ,kơnrồ me rah, khóc nức nở,nhìm rác ròc,Động từ - Động từ ăn nói lễ độ,đơs adát, làm kịp thới,lơh di tơngai, ăn sơ qua,sa di mơ,Động từ - Từ ghép trốn trong rừng,dô tam vrê, hai giờ rưỡi,vàr diơ nggùl, bước loạng choạng,cơnđuà ding dang, tẩu hút thuốc,dìng iù jràu, điếu hút thuốc,ding iù jràu, ướt đẫm mồ hôi,gơhòr kơlhề, nó xách cặp,khai ià kơldung, một gói kẹo,dùl kơldung kèu, khêu bấc đèn,kơlué che đèng, hiếp phụ nữ,kơltớ cau ùr,Danh từ - Danh từ nghĩ miên man,sơnơng kơlôi kơluác,Động từ - Tính từ gượm hãy đi,lời ing lòt, cái bàn vuông,jơnờng puan lơmpòng, sóc leo dây,prò hàu chi, bán chuối tiêu,tác prìt rề, trồng chuối tây,tam prìt kuh, tự do,lơ ngăp lơ ngài,Từ ghép giữ vững,jòh nùs jơh pràn,Động từ - Tính từ lấy quyển vở,ai pang srá, ớn đến tận cổ,dil ngko, chặt một nhát,sreh dùl dớ, nàng tiên cá,ùr klang dà, đông nghìn nghịt,gal ur ar,Tính từ - Từ ghép làm ồ ạt,lơh ur ar,Động từ - Tính từ đi lũ lượt,lòt ur ar,Động từ - Từ ghép lúa bị úng,kòi dà vam, cùng làm việc,lơh vruá val,Tính từ - Động từ một ván bài,dùl dớ n'hơl, tôi gối đầu,anh kờl vồ,Đại từ - Động từ áo mặc bền,àu soh kơljáp, nhà vững lắm,hìu kơljáp ngan, rét căm căm,mrềt sa tồr,Tính từ - Từ ghép cháy âm ỉ,ồs sa rú,Động từ - Từ ghép luống cuống,sờ lồng sơ làng,Danh từ - Từ ghép tháng giáp hạt,kơn'hai puh pah,Danh từ - Từ ghép quạt cho con,puh kòn in, nó đẫy ra,khai gơvrồ lơmá, toàn nói dối,đơs vlác lơm,Động từ khiếm khuyết - Từ ghép tây nguyên,bơtìan tiah kơh bơnơm,Danh từ - Tính từ múa nhịp nhàng,tamya lon yon,Động từ - Từ ghép nói ôn tồn,đơs lơn hơn,Động từ - Từ ghép để dành tiền,lời práp priá,Động từ - Danh từ người bị phù,cau kòp pú, rải rác,bà do bà ne,Tính từ một cỗ ván,dùl sáp mpàn, xắt bánh mì,koh banh mi,Danh từ - Danh từ đóng nẹp gỗ,tơs kơlát hìu, đi bít tất,cù kơl ták, cắm trại,lơh sàl ơm ing,Động từ - Danh từ hai sào ruộng,vàr sàu sre, tôi ăn cơm,anh sàu piang, nắng gay gắt,tơngai sas chê,Danh từ - Từ ghép đi lẻ tẻ,lót dớ ná,Động từ - Từ ghép mặc kệ nó,dò mè khai, cám ơn anh,ưn ngài vi,Động từ - Danh từ chỉ loại yên xe đạp,ừn rơndeh coh,Tính từ - Danh từ đau ruột thừa,jê pròc dút, quả chín mọng,plai dum lơngom, sống hoà bình,kis lơngáp lơngai,Động từ - Từ ghép đồ sắt,phan lơh mơ lòs,Danh từ - Danh từ nhai ngấu nghiến,tơrging lơwan tớ,Động từ - Từ ghép là quần áo,ùih àu mpha,Động từ - Danh từ tị nạnh nhau,tam uàn val, một khoảnh vườn,dùl vá suơn, đến địa điểm,tus dơ vá,Giới từ - Danh từ chuyện yêu đương,jơnau ùr tir,Danh từ - Từ ghép người tị nạn,cau dô kơlde, ngạnh lưỡi câu,dờ sề ndàr, đường bị nghẽn,gơtìp kòl gùng, nhìn người lạ,sền cau krơi, cái bánh kếch xù,banh dờng, "chà, thích quá","ù, kờnh ngan", tuới rau,tuh rơsìh dà viáp,Danh từ - Danh từ độn tóc,klồn só tam dơrlam,Động từ - Danh từ xích xe rão,gơplồc sen rơndeh, mua ngòi bút,vlơi sề cih,Động từ - Từ ghép đốt ngón tay,kồ nau tê, mễ kê ván,dơm bá mpàn, trơ như đá,dol ve lú, đài kỷ niệm,đồng práp kir,Danh từ - Danh từ nội quy,vơta di pal ják,Từ ghép bay thoảng qua,par gan pớt,Động từ - Động từ hạt sa nhân,gar prí sơnơm,Danh từ - Từ ghép đĩa để cá,preng ơn ka, sáu mươi tuổi,prau jớt sơnam, lấy đà nhảy,ai pràn sơnđoh, khoẻ như voi,pràn ve rơwas, yếu sức khoẻ,lơvơn pràn kơldang, lạt rất dẻo,tơrlà lơvơn ngan, lừa nó một vố,luh khai, đường gồ ghề,gùng lú rơlùn, đường gập gềnh,gùng lú rơlun, nếm thức ăn,lơyáp phan sa,Động từ - Danh từ đi đủng đỉnh,lòt lơyah lơyài, đi thong thả,lòt lơyah lơyài,Động từ - Tính từ biển động,càl dờng dà lềng,Danh từ - Danh từ phía đông,gah mat tơngai lik,Danh từ - Danh từ khi còn nhỏ,tú gam dết, nước sóng sánh,dà klùk klìk, chắt kiệt nước,suát klờt dà,Danh từ - Danh từ người keo kiệt,cau sềt pềr, chòm râu,tơrnò tềp klo klót,Danh từ - Từ ghép tằm nhả tơ,tu rìu vrài, đảm việc nhà,đơng vruá hìu, đỡ ông già,đong ồng kra,Động từ - Danh từ đồi thoai thoải,dòr ờ gơdrá, bệnh uốn ván,kòp tú tơl, một bộ chén,dùl yô vơngàn, mắc ách trâu,ai yô truá, áo này ngắn,àu do lơyah, đồn giặc,pôs đông tam lơh,Danh từ - Danh từ chó vẫy đuôi,so pơs tiang, một điếu thuốc,dùl pơnồt jràu, mây tụ lại,gơ pơrjum mhual,Động từ - Động từ khiếm khuyết tôi cam đoan,anh pơrgon ngan,Đại từ - Động từ cận nhiệt đới,rềp tiah duh,Tính từ - Danh từ quất bằng roi,đớp mơ gai, đậy nồi cơm,dớp glah piang, nói bậy bạ,đơs tràn sơvil,Động từ - Tính từ tôi bị thiệt,anh gơtìp siớu, lột da chuột,klò kơmhò đe, lòng bàn tay,kló mpàng tê,Danh từ - Danh từ súng lách cách,phàu klík klák, sào chống thuyền,gai drá plung, gác để ngô,dra ơn tơngời, đi rầm rập,lòt drík drák,Động từ - Từ ghép đi lù đù,lòt lùn dùn,Động từ - Từ ghép bắn một loạt,cuh dùl yua, trời âm u,trồ yu yur,Danh từ - Từ ghép dầu thắp đèn,yờu chu đèng, sống bơ vơ,kis yòp rơyòp,Động từ - Từ ghép miền tây,khòal tơndǔt việt nam,Danh từ - Danh từ miền nam,khòal hơđơm việt nam,Danh từ - Danh từ miền bắc,khòal hơđăng việt nam,Danh từ - Danh từ phía tây,gah mat tơngai mǔt,Danh từ - Danh từ bịt ché rượu,tra dráp tơrnờm, giương nỏ bắn,tơyo sơna panh, bớt gạo lại,klah wơl phe, bẻ rời ra,kleh tam cah, nam thanh niên,cau klau pơnu,Danh từ - Danh từ nút chai lại,sềt tát khàr, bít lỗ thủng,sìt trồm vluh, rú một tiếng,driau dùl vơr, góp công sức,tơrgồp pơrjum pràn,Động từ - Danh từ hội đâm trâu,pơrjum tơng rơpu, nắng đã dịu,trồ neh mbur, nơi xử án,anih cah rơnha, hải cảng,anih ahò ơm pơrjum,Danh từ - Danh từ tiếng chiêng rè,cing ntas dre, trời nực quá,trồ duh ngan, trời rất bức,trồ duh ngan, xàbeng đào lổ,sơbèng tờ trồm, sợ ghê người,ngòt kìr srìp, người hàng xóm,cau klàng bòn,Danh từ chỉ loại - Danh từ vợi bát cơm,klah vơngàn piang, gạn bát nước,klah vơngàn dà, đi thất thểu,lòt duinh duang,Động từ - Tính từ mặt trời mọc,mát tơngai lík,Danh từ - Động từ mèo bắt chuột,mèu káp đe, một mét vải,sdùl mét viài, xoắn xít lấy nhau,mềr val, cười mủm mỉm,nhó mềm vơr,Động từ - Từ ghép gia truyền,vơh mò pàng lời,Từ ghép thượng cổ,vơh yô vơh yau,Từ ghép cổ truyền,vơh yau vơh ta,Từ ghép trò chuyện,voh vơr yal vrê,Động từ vướng lối đi,tơrvah gùng lòt, một bó củi,dùl tơrnui lòng, ngói lợp nhà,kiá tìm hìu, rắn bắt nhái,vơs káp kít, đi bắt éch,lòt kúp kít, thìa múc canh,sơ-ió chó viáp, môi múc canh,sơ-ió chó viáp, hoẵng trong rừng,trah tam vrê, có tôn giáo,geh duh yàng,Động từ - Từ ghép tôi bị sốt,anh duh sá, đội trưởng,cau át vồ ntum,Danh từ người cầm đầu,cau át vồ,Danh từ - Động từ mây trên trời,mhual hơđang trồ, giẻ lau bảng,pơnồ jùt bàng, cho con đi kèm,pơnját kòn, nước cuốn đi,dà pơrdô vloh, có việc gấy,geh vruá mhar, đường cong queo,gùng yuet rơyuel,Danh từ - Từ ghép đi khệnh khạng,lòt pơn'hừ sá,Động từ - Từ ghép mùa nương rẫy,kàl lơh mìr,Danh từ - Từ ghép nó cận thị,khai mát miồp,Đại từ - Từ ghép thầy kiện,cau kuang cah rơnha,Danh từ - Động từ nạn nhân,cau kong rềs àr,Danh từ có ít ỏi,geh dùl kơlêl,Động từ - Từ ghép khoan hai lỗ,khuàng vàr trồm, cúng vái,lơh yàng duh khuai,Động từ - Từ ghép lạy tổ tiên,khuai ồng pàng,Động từ - Danh từ yểng biết nói,kiồng gít đơs, nói như khướu,đơs ve kiồng, bò lúc nhúc,wìn kinh lơkơnh, chó gặm xương,so kian ntìng, bệnh lỵ,kòp gơlík è mhàm,Từ ghép lấy ráy tai,cók è kơng, nó đi rửa,khai è gơjroh, cành lá rườm rà,chi che, cột bị ruỗng,jrong mó cuh, tôi và anh,anh mơ mi, gánh bị nánh,anòng gơ pơndừt, một tấm cót,dùl pang pơnìr, phên che cửa,pơnir til mpồng, lòng tự hào,vơta pơniờ sá,Danh từ - Tính từ hay kiêu căng,ják pơniờ sá, người cắt tóc,cau siát só, thợ cưa cây,cau òt chi, sân mọc rêu,blàng è dà, một búi tóc,dùl tơrnháp só, mối xông gỗ,tơrneh sa chi, vin cành cây,khuờr ntê chi, tôi gắp cá,anh sơgiau ka, tăm xỉa răng,sơgê chók sề, ngủ chập chờn,vík sơ-ềt sơ-ềl,Động từ - Động từ tôi cũng đi,anh lòt sơl, đi sau cùng,lòt dút ndơl,Động từ - Cụm từ khiếm khuyết lượm nấm rơm,dùs vơsềt rơhe, mọt đục gỗ,mó cuh chi, thuận tay trái,mờng tê kiau,Tính từ - Từ ghép tiện con quay,mòn plai rơlác, một cân rưỡi,dùl kí mơgùl, người xây nhà,cau vir hìu, nam nữ,cau ùr cau klau,Từ ghép quả chín ương,plai dum plồ, ga xe lửa,ga rơndeh ồs,Danh từ - Danh từ làm dần,lơh dớ ét ềt,Động từ - Động từ khiếm khuyết chờ một chốc,kớp dùl ềt, hành động can đảm,sá khin,Động từ - Tính từ anh gan lắm,mê khin ngan, ho húng hắng,vơsiá khùk khàk, tôi khoá cửa,anh khuá mpồng, guồng xe chỉ,khơng rồi vrài, lượm lúa rơi,khòm kòi pìng, mặt nạ,chi srồm muh mát,Từ ghép cái đựng nồi,chi ơn glah, mèo rình chuột,mèu mòc đe, ngồi im lặng,nggui mo mó,Động từ - Tính từ ngồi trật tự,nggui mo mó,Động từ - Từ ghép tôi sắp đi,anh mờr lòt, đóm hút thuốc,pơn'hà chu jràu, làm cái xiên,lơh gai sring, một tỉ đồng,dùl tơmàn đong, lông mi dải,tơrnò mát jòng, nước vẩn đục,dà gam sơkul, kim nhổ đinh,sơkáp tá tơrnơs, soát giấy tờ,sók srá pơ-àr,Danh từ - Danh từ đòn gánh nước,gai anòng dà, que giẽ,gai ràs rơnga ồs,Danh từ - Từ ghép sâu ăn lúa,tu sa kòi, tật nói lắp,mờng đơs gá, một nắm cơm,dùl mpát piang, đóng cối xay,lơh mpal piah,Động từ - Từ ghép một khúc gỗ,dùl mpal dơm, lon giã cua,mpal vó tàm, cối giã gạo,mpal piah kòi, thích cái nào,mpa chi kờnh, sông ngòi,dà croh dà sơdiang,Danh từ - Từ ghép tôn lợp nhà,sơlo tìm hìu, máy bay liệng,rơndeh par sơling,Danh từ - Từ ghép khay đựng chén,sơlàu ơn vơngàn, một xâu cá,dùl sơmpring ka, nằm xó xỉnh,khát ve vík, cứ làm đi,khát lơh té, mẹ đang ngủ,me gam vík, tập trung quân,tơrgùm vol ling,Động từ - Danh từ vơ quần áo,tơrgùm phan vơna,Danh từ - Danh từ toán học sinh,mpồl kơnòm vơsram,Danh từ - Danh từ một đàn chim,dùl mpồl sềm, một bầy trâu,dùl mpồl rơpu, tiêm mông,cít tếng pơnai tơr-è,Danh từ - Từ ghép hàng lậu,phan pơndớp tá dia,Danh từ - Tính từ mặc quần đùi,cù mpha vlờt,Động từ - Từ ghép đêm không mưa,mang ờ mìu, mây thay đổi,mhual tàm gơl,Danh từ - Động từ mồ hôi đầm đìa,kơlhề mrih,Danh từ - Từ ghép cay như ớt,hòi ve mré, một cụm hoa,dùl mpung vơkàu, gặp dã thú,tìp pờm vrê,Động từ - Từ ghép nới thắt lưng,pơlhồt che vút,Danh từ - Từ ghép nhét vào túi,pơndiá tam kơldung, thưởng thức,dờn dờp hừh hơh,Từ ghép đêm nhiều mây,mang rà mhual, đêm có mây,mang geh mhual, trâu húc nhau,rơpu tam gé, chậu đựng hoa,khàp ơn vơkàu, thủng màng nhĩ,vlung khài tồr,Danh từ - Từ ghép lưỡi gà của kèn,khài mbre, bộ quốc phòng,kuang gàr lơgar,Danh từ - Từ ghép đẹp vô cùng,niam gít nđờ,Tính từ - Động từ khiếm khuyết người biết điều,cau gít adát,Danh từ - Từ ghép hổ tha mồi,klìu glòng phan,Danh từ - Từ ghép sống điêu đứng,kis glar vòl,Động từ - Từ ghép ho sặc sụa,vơsiá tơrglá dà,Danh từ - Từ ghép một khóm lúa,dùl mpung kòi, vỡ từng mảng,vơcah dùl mpờng, chuyện xót xa,jơnau muát jrùng,Danh từ - Tính từ nước chảy xuối,dà hòr mù, nguyên vẹn,gam tơl ve ờs,Từ ghép không khí bị nén,gơchồl càl, chó cắn mèu,so káp mèu, men rượu cần,kanh bé tơrnờm,Danh từ - Từ ghép tủ hai ngan,tùh vàr kang, tóc quăn queo,só két rơkéu,Danh từ - Từ ghép làm cho khớp,lơh kèr klék, mác mang cá,tá kèp ka, nó cặp tóc,khai kèp só, mua cặp tóc,vlơi kèp só, dốc thoai thoải,kơh gơ vơsiòng, gùi bị thủng,gơ vluh sớ, chuồi xuống dốc,tơn'hòr mù kơh, dìm xuống nước,tơnhớp tam dà, nó diện lắm,khai tơngui phan, tôi phải dằm,anh yar mú, một túm tóc,dùl mvát só, một dúm muối,dùl mvát voh, bọn xâm lăng,jơi mút phà,Danh từ chỉ loại - Danh từ doạ trẻ con,pơhìn kòn se,Danh từ - Danh từ gà ấp trứng,iar pơn táp, phê bình,tơnggó vơta tìs di,Từ ghép quyền lợi,gơnuar geh cồng n'ha,Danh từ hiệu trưởng,gơnuar át vồ vơsram,Danh từ chính phủ,gơnuar át vồ lơgar,Danh từ di ngón tay,tơrđeh nau tê,Động từ - Danh từ răng khểnh,sề gơ tam rơndáp,Danh từ - Từ ghép làm dụng quyền hành,sơmờm gơnuar,Danh từ - Từ ghép ngành thương nghiệp,sơnah ká vơnia,Danh từ - Từ ghép tôi chốt cửa,anh kal mpồng, nói the thé,đơs ke kèp, buổi rạng đông,gơcrà àng drim, cài cúc áo,tơngkáp plai àu, dậm chân thình thịch,mvlơm jơng, một tấc đất,dùl nđàm ù, cứu quốc,tờng klas ù dà,Động từ - Từ ghép luật lệ,gùng vơhiàn pal ját,Từ ghép tăng thức ăn,tơngguh phan sa,Động từ - Danh từ kết thúc công việc,tơnjơh vruá,Động từ - Danh từ xì hơi xe,tơn'húc kong rơndeh, tra cán cuốc,sơnáp ngkơr wớu, một gắp cá,dùl sơmpring ka, treo lủng lẳng,yồng gơcô ce,Động từ - Tính từ số nó sướng,gơcih khai par, ngựa thồ hàng,aseh gơdú phan, con người xa lạ,cau ndai,Danh từ - Tính từ máy bay lượn,rơndeh par pơdar,Danh từ - Động từ ve vẩy đuôi,pô pé tiang, con bú mẹ,kòn pô me, hai thang thuốc,vàr pò sơnơm, một kiện hàng,dùl pò phan, ở tạm thời,ơm pơgam ing,Giới từ - Tính từ hợp tác xã,hờp ták sa,Danh từ nhà thuốc nhỏ,hìu sơnơm dết,Danh từ - Tính từ mầu bị thôi ra,gơdô dà, áo bạc màu,àu gơdô dà,Danh từ - Từ ghép áo phai màu,àu gơdô dà, phương đông,sơnah mát tơngai lík,Danh từ - Tính từ bậc cha chú,sơnah vèp wa, bộ phận của xe,sơnah rơndeh, cá ăn cỏ,ka sa nhhớt, áo rằn,àu gơcuài nhá rơnhel,Danh từ - Từ ghép ứa nước mát,gơhòr dà mát, hết thời hạn,jơh tơngai dú,Động từ - Từ ghép tẩy sán,lơh gơjroh jrớt jòng,Danh từ - Từ ghép nướng cá mực,vuh ka mờk, ngạnh cá trê,ngke ka chềng, tẩy chỗ bẩn,jùt vá vớ, hồ thả cá,tơnau ròng ka, bóc yếm cua,pồ tơmvơn tàm, trâu bị dịch,kòp pluh rơpu, sinh vật lạ,jơi krơi sơbơi,Danh từ - Tính từ giật cấp 4,sơtơt lin 4, có mưa rào,geh mìu tuh,Động từ - Từ ghép viết nháp,cih tam srá gời,Động từ - Từ ghép khâu bằng kim,jing mơ jrum, dựa vào ghế,sơnđìng dơ jơnờng, mẹ thương con,me sơnđác kòn, ăn quịt tiền,sa gời priá, tường ám khói,pơnìr gơjur nhhú,Danh từ - Từ ghép trứng vịt lộn,táp ada kòn,Danh từ - Từ ghép dư dật,jơng kah jơng kanh,Tính từ - Từ ghép hủ tục,jơnau yau ờ diơng,Từ ghép dựng cột nhà,pờ jrong hìu, một gang tay,dùl nđàm tê, nơi kín đáo,anih ndớp ndơr,Danh từ - Tính từ mẫu hệ,jơi vơtìan đah me,Danh từ - Từ ghép tìm kỹ càng,jòi nền nờn,Động từ - Từ ghép lao phổi,kòp jòr klờm soh,Động từ - Danh từ vòi hút nước,ding jồp dà, dây đàn căng,che kơlnhi jơntang, tôi ức lắm,anh gơjranh ngan, một khúc mía,dùl gơl ntàu, cắt ba khấc,koh pe gơl, một manh chiếu,dùl gơl vềl, mẩu thuốc lá,gơl jràu pồt,Danh từ chỉ loại - Danh từ đền quyển sách,tơm srá roh, tôm có càng,ka ti ntê, khum bàn tay,ndồp mpàng tê,Động từ - Danh từ một bắp ngô,dùl nđo tơngời, nói lèo nhèo,đơs nề nềt, chỗ kia kìa,anih ne nè, chặt yếm rùa,pờng ndul kòp, bằng tuổi nhau,nam ndrờm val, cao bằng nhau,jơn'hua ndrờm val, thượng cổ,kal yau kal ke,Từ ghép người sành sỏi,cau ngác ngar,Danh từ - Từ ghép trí thông minh,tơngoh ngác ngar,Danh từ - Tính từ đá cầu,coh plai tơnò iar,Danh từ - Danh từ mắt cá chân,plai lanh jơng, liệm người chết,pò cau chớt, trắng nõn nà,vò plùt ngan, xô xát,tam lơh tam lah,Từ ghép quốc doanh,ká vơnia lơgar dê,Từ ghép du nhau ngã,tam tơlơ gơplớ, tôi xô nó,anh tơlơ khai, một vạn đồng,jớt rơvô đong, ngồi ngay ngắn,nggui song dơpá,Động từ - Tính từ ăn thì no,sa sồng hờm, suy nghĩ đắn đo,sơnơng kơlôi,Động từ - Động từ nó cau mặt,khai sơnơng uá, chúi đầu xuống,kun vồ tơmềt, nước lụt,dà gơkó dà gơkua,Danh từ - Từ ghép nắng rực rỡ,tơngai gơkló gơcrà,Danh từ - Tính từ xước móng tay,gơklò nđias tê, làm tỉ mỉ,lơh nền nờn,Động từ - Tính từ biết đích xác,gít nền nờn,Động từ - Từ ghép nói cặn kẽ,đơs nền cê,Động từ - Tính từ mực bị rớt,pìng dà mờk, đi thướt tha,lòt pin lơpờn,Động từ - Từ ghép mặt méo xệch,vò plít rơplờt,Danh từ - Từ ghép nhìn ngơ ngác,sền plil plơl,Động từ - Từ ghép ở xa lắm,ơm ngài ngan, hải cảng,kềng anih ahò ơm,Danh từ - Danh từ ngã trầy da,gơplớ gơklò kơmhò, độ bảy người,gơlan poh ná, chim bay bổng,sềm par jơn'hua,Danh từ - Từ ghép đêm tối tăm,mang jơngo ngan,Danh từ - Từ ghép nói lắp bắp,đơs sơngík sơngớk,Động từ - Từ ghép xe chẹt chó,rơndeh sơngiát so, các phép tính,alá sơntìl kờp,Từ hạn định - Danh từ nó đần lắm,khai gơla ngan, nó dại lắm,khai gơla ngan, đi khập khiễng,lòt gơl chờt,Động từ - Từ ghép một đoạn đường,dùl gơl gùng, mắt thao láo,mát ngác nger,Danh từ - Từ ghép im thin thít,ơm ngê ngềt, người đứng đắn,cau ngan ngồn, nói thành thực,đơs ngan ngồn,Động từ - Từ ghép tô lại ảnh,pih wơl rùp, cây xương rồng,chi piát nàk, đơm cúc áo,jing plai àu, dân số,khà kờp làng vol,Từ ghép hoa rã cánh,vơkàu gơlì jơh,Danh từ - Từ ghép bị ngạt mũi,gơtìp gơlềt muh, cha bảo con,vèp sồr kòn, đi học trễ,lòt vơsram jơla, lúa dôi ra,kòi jơng kah, mẹ khen con,me jờng kòn, viết sử,cih yan jơnau yau,Động từ - Từ ghép sao dẫn đường,sơrmanh lam gùng, sao bắc đẩu,sơrmanh lam gùng, trăng mới mọc,kơn'hai pa lík, người thật thà,cau ngan ngồn,Danh từ - Tính từ giữ yên lặng,ơm ngềt ngớt,Động từ - Từ ghép khóc lặng đi,nhìm ngềt vloh, bệnh sổ mũi,kòp nggù muh, tò mò,kờnh gít lềng làng,Từ ghép công chúa,kòn ùr cau vơtau,Từ ghép danh sách,srá cih sơnđan mát,Danh từ sống bê tha,kis gơlềng glàng,Động từ - Từ ghép ba cục tẩy,pe nơm gồm, thải chất bản,tơlík chi vớ, nhà củ tôi,hìu tờm anh, dằn xuống đất,jơlơn tam ù, hẩy nhau ngã,tam sơntèng gơplớ, một cái phễu,dùl nơm sơnròc, cảm thấy nóng lên,gơlơh duh, tôi bị bệnh,anh gơlơh kòp, bụng sôi ùng ục,gơnrau ndul, bệnh hoạn,kòp tê jê sá,Danh từ - Từ ghép nói rì rầm,đơs nggồr ung,Động từ - Tính từ bay lướt qua,par phớt gan, giặt quần áo,pìh àu mpha,Động từ - Danh từ cáo bắt gà,pì káp iar, ngồi nhỏm dậy,phul guh nggui, sinh viên,kơnòm vơsram adú dờng,Danh từ bò ngọ ngoạy,win tol tel, đi ưỡn ẹo,lòt tol tel, dồi dào sức khoẻ,tơl pràn, lên bảy tuổi,tơl poh nam, đi khắp làng,lòt tơl bòn, toàn dân,jơh alá làng vol,Động từ khiếm khuyết - Danh từ nói hết lời,jơh jơnau đơs, dân tộc kơho,cau jơi kơho,Danh từ - Từ ghép mua cái bơm,vlơi ding sơnuh, dứt sợi chỉ,sơntớt che vrài, theo họ mẹ,ját jơi me, làm việc nhẹ,lơh vruá nggờc,Động từ - Tính từ ngáp buồn ngủ,nggàp gơdan vík, hét vào tai,nggà dơ tồr, chăn nuôi súc vật,ròng phan,Động từ - Từ ghép phát quần áo,phàt àu mpha,Động từ - Danh từ tài sản chung,phan vơna val,Danh từ - Tính từ nghiện thuốc lá,ngir chu jràu,Động từ - Danh từ nhìn lớ ngớ,sền ngík sơngớk, một quãng đường,dùl nggùl gùng, một giờ rưỡi,dùl jiơ nggùl, lưng bát cơm,nggùl vơngàn piang, một khẩu súng,dùl ngkơr phàu, tàu lá chuối,ngkòng n'ha prìt, làm cạp rá,lơh gơnáp lơ-i, nó chào tôi,khai gờm anh, xích xe rão,gơplồc sèn rơndeh, cái bát sứt,gơpét vơr vơngàn, thèm của chua,tơhìr chi sràt, nổi ban,gơlík toh duh sá,Động từ khiếm khuyết - Danh từ một triệu bạc,dùl tơlák priá, ba ngôi sao,pe nơm sơrmanh,Từ ghép - Danh từ nó thảo lắm,khai sơrmah ngan, lộn mặt trái,sơrlớu đah kiau,Danh từ - Từ ghép tôi vượt anh,anh sơrlèt mi, vứt quần áo đi,sơrvì phan, khâu thoăn thoắt,jing sơrvác sơrvang,Danh từ - Tính từ rệp cắn người,sras káp cau, vững như kiềng,kớ ve jơgàng, hắn không tốt,gớp ờ diơng, ô tô dừng lại,rơndeh gơ-ơm, gờ của tấm ván,gòr mpàn, án giết người,tìs gơsớt cau, hoa chớm nở,vơkàu gơrớp lì, trâu nhai cỏ,rơpu ngkhiang nhhớt, nể người già,ngòt cau kra, đông như kiến,gal ve ngonh, hai giờ chiều,vàr jiơ mho, chần chăn bông,jing ồi bong,Danh từ - Từ ghép mưa tầm tã,mìu jík jir, đồ xỏ lá,cau sơvil sơkàl, liệng mảnh chai,sơvì nsàng khàr, nó bật cười,khai gơrành nhó, xương mỏ ác,ntìng gòr ntơh, đau sống lưng,jê kòr ngkời, lân la,siùr ndo siùr ndá,Từ ghép hình tam giác,rùp pe mum,Danh từ - Từ ghép ba mươi tuổi,pe jớt nam, đeo đuổi cô gái,pê ùr, người có của,cau geh phan, tính gộp lại,kờp gơs dùl, vải ố,viài tìl dà mìu,Danh từ - Tính từ có tài năng,geh ják chài,Động từ - Danh từ người sáng suốt,cau ják chài,Danh từ - Tính từ giao nhiệm vụ,jàu vruá lơh,Động từ - Danh từ cất sách vở,práp srá pơ-àr,Động từ - Từ ghép sổ ghi chép,srá dết cih,Danh từ - Động từ thẻ học sinh,srá kơnòm vơsram,Danh từ - Danh từ lạnh buốt tay,tê mrềt srìp, anh hỏi gì,nhchi mê lùp, vặt lá cây,pét n'ha chi, lắp lưỡi lê,cráp pềs pơnhar,Động từ - Từ ghép mua lưỡi câu,vlơi srí ndàr, đạp vào tường,já dơ pơnìr, xéo phải gai,di já lò, tranh lợp nhà,ja tìm hìu, nhúng vào nước,iú tam dà, lưới đánh cá,jàl tras ka,Danh từ - Động từ người phát phì,cau gơrồp lơmá, cảnh nhà gieo neo,hìu gơtìp, bài toán số học,bài gơtih, tội giết người,tìs gơsớt cau, can dầu,thung rơkan ơn yờu,Danh từ - Danh từ rủ đi chơi,jà lòt n'hơl, người làm mối,cau sràu vau, giáp mặt nhau,tam tìp mát, có tiếng tăm,geh tiơng pơnrơ,Động từ - Danh từ yêu thắm thiết,govoh gơvài ngan,Động từ - Từ ghép ranh giới xã,n'hàr càr bòn,Danh từ - Danh từ lạnh tê tái,mrềt nháp nho,Tính từ - Từ ghép tập bắn súng,vơsram nham cuh, đá lởm chởm,lú nhhir nhhar,Danh từ - Từ ghép quy tắc viết,pal ját cih,Danh từ - Động từ tuổi niên thiếu,sơnam patih patàu,Danh từ - Từ ghép mưa dầm,mìu jít mìu jir,Danh từ - Từ ghép nước rỏ giọt,dà nhhát ntờc, cười toe toét,nhó nhe nheh,Động từ - Từ ghép nhún chân nhảy,nhjưr jơng sơnđoh, gà rũ cánh,iar nhjru đar, tóc loà xoà,só nhjri nhjra, cơn gió lốc,càl sìng nhjồp,Danh từ - Từ ghép làm hấp tấp,lơh n'hít n'hớt,Động từ - Từ ghép bập bềnh,mù mù hàu hàu,Tính từ bàn to dày,mpàn dờng lơ-út, mê công việc,gơvoh lơh vruá,Động từ - Danh từ khóc thảm thiết,nhìm ing rơ-ờng,Động từ - Tính từ nhận xét sơ bộ,sền ing,Danh từ - Từ ghép sống đơn đ0ộc,kis is ồn, lính nguỵ,ling vol iơh vơsák,Danh từ - Danh từ kẻ gian ác,cau iơh vơsák,Danh từ chỉ loại - Động từ bọn ác ôn,vol iơh vơsák,Danh từ chỉ loại - Danh từ mẹ yêu con,me gơvoh kòn, đậy nắp quan tài,dớp gơvang, đội tự vệ,mpồl griáp gàr,Danh từ - Từ ghép trâu đực to,rơpu dam dờng, cài kim băng,crang mơ nhíp, thằng bé khóc,kòn dết nhìm, tát vào má,pah dơ tơrmồ, tầm nhìn xa,pah sền ngài,Danh từ - Từ ghép viết hai bản,cih vàr pang, đăng bắt cá,pàm sơn ka, vì lẽ gì,nhchi vơh tài, đó đơm cá,pàm sơn ka, da xám ngắt,kơmhò pàl vlơ,Danh từ - Từ ghép mèo vờn nhau,mèu tam n'hơl, cây phi lao,chi n'ho vràs,Danh từ - Danh từ tiệc cưới,nhô sa jun vau,Danh từ - Động từ làm cỗ,lơh phan nhô sa,Động từ - Từ ghép buồn héo hắt,muát nhơ nhro,Tính từ - Từ ghép hình bầu dục,rùp n'hùng plồc,Danh từ - Từ ghép nhuộm quần áo,nhum àu mpha,Động từ - Danh từ lặn dưới nước,nhớp tam dà, hụp xuống nước,nhớp tam dà, tay bị teo đi,tê nhòp, trâu mộng,rơpu dam pal pe,Danh từ - Từ ghép lu đựng nước,gre ơn dà, đi chập chững,lòt gam gơyuớt,Động từ - Tính từ con hổ hung ác,klìu iơh, sờ lên gáy,bư sun ngko, sốt li bì,duh sum sum,Động từ - Từ ghép khóc dai dẳng,nhìm sùm suàm,Động từ - Từ ghép áo còn ẩm,àu gam iò, bóp cò súng,tơrglơs ték phàu, đi một thôi,lòt dùl thua, cô gái lẳng lơ,ùr thừ, cô gái chanh chua,ùr thừ, vùng dậy chạy,guh phul ntuát, chuỗi hạt cườm,che nhòng kú, hai dòng nước,vàr n'hòng dà, quyển sách hay,srá niam lé, mây không nhiều,mhual ờ huan, khóc lóc,nhìm rác nhìm ròc,Động từ - Từ ghép sướt mướt,nhìm hút nhìm hung,Danh từ - Từ ghép đi lum khum,lòt guh lơguh, làm hùng hục,lơh ík ák,Động từ - Từ ghép khiêng ì ạch,tùng ih lơ-ah,Động từ - Từ ghép lắng tai nghe,iát tồr kơno, đi xoành xoạch,lòt suìk suàk, cặn nước chè,suát dà ce, đường khấp khểnh,gùng gúc rơgùl,Danh từ - Từ ghép làm vòng hoa,lơh guàng vơkàu,Động từ - Từ ghép bé loắt choắt,dết grò gró, học nhạc,vơsram gùng đơs crih,Động từ - Danh từ dìu người ốm,tề cau kòp, lề sách,pah lời tam srá,Danh từ - Danh từ lợn dũi đất,sur nhus ù, cây lìa cành,chi nrah ntê, đi lật đật,lòt nót nét,Động từ - Từ ghép chạy luống cuống,ntuát nót nét,Động từ - Từ ghép một bức tranh,dùl nơm rùp, một căn nhà,dùl nơm hìu, một chiếc đũa,dùl nơm duơh, dặn dò,nting sáp pơndáp vơr,Động từ - Từ ghép ngồi chễm chệ,nggui thìng thuàng,Động từ - Từ ghép một tá áo,dùl thil àu, xung quanh nhà,gùt dar hìu,Danh từ - Danh từ chung quanh nhà,gùt dar hìu,Danh từ - Danh từ ngồi lù lù,nggui gúp rơgáp,Động từ - Từ ghép vẹ vòng tròn,lơh gùng wil,Danh từ - Danh từ quả bóng xẹp,plai coh húc, xe xì hơi,rơndeh húc kong, chạy nháo nhác,ntuát huít rơhuát,Động từ - Từ ghép vô sự,ờ gơs chi lơi,Động từ - Danh từ trầm tĩnh,ờ gơjê ờ gơjal,Từ ghép an toàn,ờ do ờ dá,Tính từ hai đoá hoa,vàr nơm vơkàu, con bò chồm lên,kơnrồ nrớt, chuồn chuồn bay,òng kơnhút par, vịn lan can,drá tê nrèng,Danh từ - Từ ghép ăn khó tiêu,sa kan hác, đầm nền nhà,táp vơnàng hìu, lửa cháy đượm,ồs sa hơng, hả giận,hưh hơh nùs tồr,Thán từ - Từ ghép nương trồng ngô,suơn tam tơngời, cười khanh khách,nhó ha ha, nhoẻn miệng cười,ha vơr nhó, tìm hiểu nhau,tam wá val,Động từ - Danh từ tranh đả kích,rùp tam vơrcók,Từ ghép mụn vá áo,tam vồl àu, đeo kính mắt,tar mát krơh, tầm thường,ờ thì ờ lớ,Danh từ - Động từ khiếm khuyết đứng chờ xe,ntàu kớp rơndeh, buồn ủ rũ,kơlôm ơm ngoi, việc bình thường,vruá ờs lơh,Danh từ - Tính từ tiếng phổ thông,jơnau đơs ờs,Từ ghép tán lá cây,nsrum n'ha chi, chê bai,ờ sớp ờ so,Động từ - Từ ghép đập tay xuống bàn,tàp jơnờng, phát vào lưng,tàp dơ vút, chật ních người,cau hát mal,Tính từ - Danh từ nhà chật chội,hìu hát hal,Danh từ - Từ ghép bò lổm ngổm,wìn hít lơhừt, chạy xáo xác,ntuát hít lơhát,Động từ - Từ ghép lửa cháy hừng hực,ồs hìt, quả bóng bẹp,plai coh húc, trâu kéo cày,rơpu huài ngal, chống lãng phí,vanh ai huàc,Động từ - Danh từ khóc hu hu,nhìm hư hư, hồ chứa nước,tơnau ơn dà,Từ ghép định ngày họp,ơn tơngai pơrjum, nó chững lại,khai ơm wơl, dùng chung chạ,ơm ngui val, xin năn nỉ,ntềt dan sùm,Động từ - Động từ chật như nêm,ntềt ve hát, anh đi đâu,ntềng vi lòt, giọt nước mưa,ntờc dà mìu, nhà lliền nhau,hìu ntir val, đau xương sườn,jê ntìng rơpàs, ám sát,panh lớp srớp ờm,Từ ghép khóc thút thít,nhìm híp rơhíp,Động từ - Từ ghép gia đình tôi,hìu vơn'há anh,Danh từ - Đại từ tằm làm kén,tu lơh hìu, trời xẩm tối,trồ híu rơhớu, hầm ngầm,vơtô tam tiah ù,Danh từ - Tính từ ngồi đối diện,nggui tam rơnđil,Động từ - Động từ ương cây,tam pơn kòn chi,Danh từ - Danh từ ươm cây,tam pơn kòn chi,Danh từ - Danh từ tính chia,gơtih vơta tam pà,Danh từ - Động từ làm đổi công,tam luh tê, báo thù nhau,tam tàng tê, làm như vậy,lơh ve hớ,Động từ - Cụm từ khiếm khuyết bánh đa ỉu,banh krép nuền,Danh từ - Từ ghép một đám người,dùl ntum cau, ế hàng,phan tác ờ yòm,Tính từ - Danh từ không ăn được,ờ tùi sa, nhà mục nát,hìu ồm lề,Danh từ - Từ ghép một tốp người,dùl ntum cau, gia vị,phan té lơh vơkah,Từ ghép tháo dây trói,hồ che cáp, bị cụt hứng,gơlơh tác vruát,Động từ - Động từ làm chuồng xí,lơh hìu è,Động từ - Từ ghép làm cầu tiêu,lơh hìu è, sân đình,blàng hìu duh khuai,Danh từ - Từ ghép dưới mái nhà,hơđơm rơkàng hìu, lúc sáng,tam tú àng drim,Danh từ - Danh từ run lẩy bẩy,gơtrơs ho hòr,Động từ - Từ ghép làm như thế,lơh ve hớ,Động từ - Cụm từ khiếm khuyết nhiệt độ cao,duh răm jơnhua,Danh từ - Tính từ mưa vài nơi,mìu vai anih, hàng động ngang ngược,lơh rớ vơr, vỡ hoang đất,pa rồ ù tiah, con người xốc nổi,cau liuh leuh, ngôi sao lấp lánh,sơrmanh líu léu,Danh từ - Từ ghép nước tràn ra ngoài,dà liu vơdih, chênh nhau năm đồng,lin pram đong, người bạn láng giềng,gớp rềp val, kết bạn với nhau,lơh yô val, lễ tổ tiên,lơh yàng mò ồng,Danh từ - Động từ cúng tổ tiên,lơh yàng mò pàng,Động từ - Danh từ sửa đổi luật,lơh wơl vơta adát,Danh từ - Danh từ bạn đồng nghiệp,kơnau lơh vruá val,Danh từ - Danh từ công tác đoàn thể,lơh vruá mpồl,Danh từ - Từ ghép tận thu ngô,pớ tơngời lài jơh,Động từ - Danh từ con chim đầu đàn,sềm lam vồ, một tạ gạo,dùl rơhiang kí phe, làm hại lúa,lơh aniai kòi phe, đạo đức tốt,adát adia niam goh,Danh từ - Tính từ đạo làm người,rài kis adát adia, miền trung,khòal tơ gùl việt nam,Danh từ - Từ ghép chào anh ạ,niam sá vi yờh, trời cao vòi vọi,trồ yò yòp, bị kẹt ở giữa,yan tam gùl, vợ dằn vặt chồng,pơ-ùr yuam vơklau, gió mùa nhiệt đới,càl kàl prăng,Danh từ - Danh từ phía nam,gah ma mat tơngai sòl ,Danh từ - Danh từ phía bắc,gah kiau mat tơngai sòl,Danh từ - Danh từ dùng nước sạch,ngui dà sàng goh,Động từ - Danh từ chưa có vợ,ờ hềt geh vau, chuyện vô lý,jơnau ờ cồng tờm,Danh từ - Từ ghép cường độ vừa,bơta pràn di mơ,Danh từ - Động từ khiếm khuyết đôi mắt long lanh,mát réu léu, ăn mặc bảnh bao,ngui phan bring, xuống địa ngục,mù tam vrah tìng,Động từ - Danh từ đãi uống rượu,wá yờ nhô alák, gà chạy xao xác,iar dô vrúk, thuốc lá mốc,jràu ồm vút vơsềt,Danh từ - Từ ghép quét mạng nhện,pơs che vung ntrềng, chui vào nhà,blông mút tam hìu, cánh đồng mênh mông,blàng sre dờng, đồng lúa chín,blàng sre kòi dum, thẹn đỏ mặt,basil dum muh mát, bàn bằng gỗ,bàng lơh mơ chi, người nhút nhát,cau vìr ờ khin, nó hèn lắm,khai ờ khin ngan, mặc áo may ô,soh àu vlờt, nàng dâu hiếu thảo,ban ják tơryang, đối đãi tử tế,wá rò niam,Danh từ - Tính từ biện pháp mới,vơta pal ngui pa,Danh từ - Động từ khiếm khuyết nhà thơ,cau vơceh gùng nrí nrềng,Từ ghép mạ nảy mầm,kòi cát vồ mát, cây nảy lộc,chi cát lơng kòt,Danh từ - Từ ghép theo ý tôi,ját ve vơta anh, căn dặn mọi người,vơting oh mi, háo hức chờ đợi,hơhor kớp càng,Tính từ - Động từ ngăn phòng làm đôi,cang vàr cơldú, giáo dục con cái,vơti vơto kòn,Động từ - Danh từ ngồi khít vào nhau,tam vơtềt nggui, dựng đứng nó lên,vơtàu khai guh, tên vua tàn bạo,vơtau iơh vơsák, rèn luyện tư tưởng,vơsong nùs n'hơm,Danh từ - Danh từ lo công việc,ờ súk mơ vruá,Động từ - Danh từ mở cửa cống,til mpồng vrong dà,Động từ - Danh từ chăn khai lắm,ồi bô hềt ngan, lựu đạn nổ bung ra,vơrtoh garnát, tê tê ăn kiến,vơrnhual sa ngonh,Danh từ - Từ ghép san sẻ cơm áo,vơsir ồi àu,Động từ - Từ ghép bệnh ho lao,kòp vơsi á jòr,Danh từ - Từ ghép công chức nhà nước,cau thong jơnók,Danh từ - Danh từ nhay mãi không đứt,nuền ờ tác, đội sản xuất,ntum lơh vruá sa,Danh từ - Động từ ngủ thất thường,vík ờ ve ờs,Động từ - Từ ghép tổ sản xuất,ntum lơh vruá sa,Danh từ - Động từ ngã nhào xuống đất,ntrunh tam ù, ấm pha trà,vơtík ít dà ce, xã gung ré,càr bòn gùng reh,Danh từ - Từ ghép sợi dây này săn,che do car, trùm buôn lậu,cau pơlam vồ vol,Danh từ - Động từ công nhân dệt,cau lơh phan tành,Danh từ - Động từ ngày khai trường,ngai sơntờm mút vơsram, thời tiết xấu,mìu càl ờ diơng,Danh từ - Tính từ đồn trưởng,cau át vồ pôs đông,Từ ghép con rắn bạnh mang,vơs yơr vờm, đôi quang gánh,dùl yô che anòng, cơm độn ngô,piang vơrlú mơ tơngời, phi hành mỡ,chàng hanh mơ tơngi,Danh từ - Từ ghép bàn bằng gỗ,jơnờng lơh mơ chi, ấm ức trong lòng,òl tam sá, may cái địu,jing ồi má kòn, nán lại chơi,ơm wơl jồ n'hơl, ngồi sát nhau,nggui tam ntềt val, chen vào chợ,ntềt mút tam drà, hò hét inh tai,ntèr tí tồr, gân cốt cứng rắn,ntìng ará kơldang, xoa bóp chân tay,ceh jơng tê,Danh từ - Danh từ hắt hủi con nuôi,vơrtơh kòn ròng, nói năng duyên dáng,đơs vơné vơnài,Danh từ - Từ ghép chào chúng mày,niam sá vol mê,Động từ - Từ ghép viện cớ không đi,vơrkòl ờ lòt, cải tạo đất đai,vơrkàu ù tiah,Động từ - Danh từ đốc thúc làm việc,chul lơh vruá,Danh từ - Động từ giục nhau đi làm,chul lòt mhar, âm vang rất lâu,ntas jó ngan, chuyên làm ruộng,ờs mờng lơh sre,Tính từ - Động từ công việc thường làm,vruá ờs lơh, dùi để dùi lỗ,nsồc cuh trồm, con người khờ dại,cau vơrngơl gơla, thừng buộc trâu,che car diang rơpu, đan vỉ ruồi,tành chi pù rơhài, làm cái cào,lơh chi kuah nhhớt, vào thực tế,tam chi geh ngan,Giới từ - Danh từ mưa kéo dài,mìu jit mìu jir,Danh từ - Động từ rắn bắt ngoé,vơs káp kít vlók, con người xảo quyệt,cau vlớ vlác,Danh từ - Từ ghép nói xuôi tai,đơs gơlơh vơkah tồr,Động từ - Từ ghép trỏ vào nhà,cong mút tam hìu, rau xanh mơn mởn,viáp tơlir crư, bước vào nhà,cơnđuà mút tam hìu, trang trí nhà cửa,vơka hìu đam,Động từ - Danh từ biết cách ăn nói,gít voh vơr, họ đang ngủ,vol gớp gam vík, công việc mới mẻ,vruá lơh pa,Danh từ - Từ ghép gà gáy sáng,iar nrau àng drim, vùng lên đấu tranh,ntàu tam drá, tiếng kêu chí chát,klo sáp ntas, vách núi cheo leo,cìr thòng vơnơm, chào chúng mày,niam sá vol ai,Động từ - Từ ghép thái độ cưỡng ép,vơta vơklơn vơklồn,Danh từ - Từ ghép nấu canh rau ngót,gơm viáp krít, mua cải bắp,vlơi viáp geh plai,Động từ - Từ ghép tấm kính bị nứt,krơh neh dàng, chủ tịch nước,cuh tìk dà lơgar,Danh từ - Danh từ đi săn bắn,lòt cuh lòt mòc,Động từ - Động từ thái độ láo xược,lơh vlác vlớ,Danh từ - Từ ghép thích ăn chơi,ờs mờng gơlềng gơlàng,Động từ - Động từ tình cảm chan chứa,nùs n'hơm niam, bỗng khách đến,ni sơni tus nác, tỏ vẻ ngạc nhiên,gơlơh ni sơna,Động từ - Động từ một cái bút,dùl nơm gai cih, thái độ sửng sốt,vơta nrớt nre,Danh từ - Từ ghép giật mình thức giấc,nrớt guh vík,Động từ - Từ ghép quắp chân vào nhau,tam cual jơng, díp nhổ râu,crúp dus tơrnò tềp, nhíp nhổ râu,crúp dus tơrnò tềp, nằm ẹp xuống,vík đèp tam ù, phiên âm,cih ját ve gùng đơs,Danh từ - Từ ghép thợ,cau rơgơi lơh vruá lơi lơi,Danh từ cốc nước vơi,li dà di mơ, canh vừa muối,viáp di mơ voh, chuột chù hôi,đe suh bô hềt, thái độ ngại nhần,vơta vìr ngòt, con gái đang thì,aruh pa tàu, công việc chủ yếu,vruá pal lơh,Danh từ - Tính từ quả rám nắng,plai nhòp duh tơngai, ngôi nhà xinh xắn,hìu niam tre, nó chiều con,khai niam mơ kòn, cử động chân tay,ơwanh jơng tê,Danh từ - Danh từ đề nghị việc làm,dan vruá lơh,Động từ - Danh từ chạm con rồng,lồ rùp đang grài, nằm trtên võng,vík wèng tam yun, dự lễ cưới,tus val jun vau, quần áo nữ,ồi àu cau ùr,Danh từ - Danh từ hát một lần,đơs crih dùl dớ, thoi dệt vải,ding ơn vrài tành, đợt đi bộ đội,dớ lòt ling, bắn một phát súng,cuh dùl dớ, công việc thông thường,vruá ve ờs,Danh từ - Tính từ chán nản công việc,dil lơh vruá,Danh từ - Danh từ đánh trùng huyệt,lơh di vá láp, được đi học,di pal lòt vơsram, công việc hợp lý,vruá di pal,Danh từ - Tính từ quyết định bầu cử,pal té khà,Động từ - Động từ ông già lẩm cẩm,ồng kra nhjék,Danh từ - Từ ghép đúng như thế chứ,di ve hớ, đàn bà goá chồng,ùr ruh vàng, đất bám chân,đêr ù dơ jơng, người lãnh đạo,cau đơng lam gùng,Danh từ - Động từ tuổi trưởng thành,sơnam hời rơhời dờng,Danh từ - Từ ghép mắt long sòng sọc,mát trong lual, khỉ bắt chước người,dồ đòm he, hàng nội,phan vơna tam dơlam tờm,Danh từ - Danh từ nhân dịp cưới,tam tú jun vau,Danh từ - Động từ câu chuyện rắc rối,jơnau tung lơtang,Danh từ - Tính từ cáng người bị đau,tùng cau kòp, về tới nhà,rê tus tam hìu, đất đai màu mỡ,ù tiah gơs,Danh từ - Từ ghép cảm giác rùng rợn,gơlơh ngòt rơngớt,Danh từ - Từ ghép gối rất êm,kơnờl vồ nhchùn ngan, bảo vệ biên giới,gàr n'hàr lơgar,Động từ - Danh từ cao chót vót,nhhua hơđang ngài ngan,Tính từ - Từ ghép nhăn như khỉ,lè u ve dồ, máy bay ầm ĩ,rơndeh par u-ùng,Danh từ - Tính từ năm lạng thịt,pram rơhiang gràm puác, thời tiết xấu,trồ tiah ờ diơng,Danh từ - Tính từ bầu trời đầy sao,trồ vềng sơrmanh, vươn mình đứng dậy,du sá ntàu, rục rịch chuẩn bị,drúk drák rơcang,Danh từ - Động từ kẻ hèn hạ,khai ne tơva suàk,Danh từ chỉ loại - Động từ mưa phùn tốt rau,n'hàc hò viáp, mặc đồng phục,soh phan ndrờm val,Động từ - Danh từ ngán thịt mỡ,ngừn sa puác tơngi, công việc thực dụng,vruá ngui drài,Danh từ - Từ ghép áp dụng cái mới,ngui vơta pa, suy nghĩ trầm ngâm,kơlôi ngu ngui,Động từ - Tính từ nhận được thư,geh dờp srá pơyua, vâng lời cha mẹ,dơnvơr me vèp, nong phơi thóc,đồng tơr ìs kòi, vạch trên giấy,treh gùng tam srá, dịch sang chỗ khác,tơrđeh anih ndai, không nỡ đánh nó,tơ-ờ lơh khai, họ kéo nhau,vol khai tam tơrhuài, chuyện gì xảy ra,geh jơnau lơi, thuộc bài,gít tam nùs jơnau vơsram,Động từ - Danh từ cạp lại cái rá,gáp wơl lơ-i, chạy về bét,ntuát tus dút ndơl, căm bọn giặc,ềng vol sò tơm, xâm chiếm đất đai,phà ù tiah,Danh từ - Danh từ thái độ nghênh ngang,lơh ngi ngờ,Danh từ - Từ ghép tới lưng chừng dốc,tus nggùl kơh, tôi cảm động,anh gơlơh ngoh rơngác,Đại từ - Động từ cốc vỡ tan tành,cuàn vơcah trák, thờ ông bà,duh khuai mò pàng,Động từ - Danh từ má đỏ hây hây,tơrmồ dum dum, áo nhuộm gụ,àu nhum dà dum, thì giờ còn nhiều,gam rà tơngai, từ biệt quê hương,tơngác bòn lơgar, gạt sang một bên,tơrđeh dùl đah, chết đuối,chớt gơ rơhồp dà vú,Từ ghép trẹo xương chân,gơ cơrwét ntìng jơng, ánh sáng mặt trời,gơcrà mát tơngai,Danh từ - Danh từ bắn súng báo động,cuh phàu tơngkah, làm nốt cho xong,lơh tơhjơh ngò, làm kinh tế,lơh gơlík phan vơna,Động từ - Danh từ ăn đủ chất,sa tơl phan sráp, sản xuất lương thực,tam phan sa,Động từ - Danh từ hưởng tài sản,práp ngui phan pờm,Động từ - Danh từ kỷ niệm ngày sinh,tơnkah ngai deh,Danh từ - Từ ghép nó cầm cái tròng,khai át glàng, mấu đòn gánh,glá gai chi anòng,Danh từ - Từ ghép mon men đến gần,tơrđeh tus rềp, ẩy ra ngoài,tơlơ tơlík dơ tiah, mũ sụp xuống mặt,sơgơn gơjơm mát, hình ảnh hiện lên,tơnggó rùp rài, trừng trị đích đáng,kúp glài tơmàl,Danh từ - Từ ghép công việc then chốt,vruá tờm vơm,Danh từ - Từ ghép ninh giò lợn,tơm và ntìng sur, hú hí với nhau,tờm luh val, nguôi cơn giận,lài ngềt nùs gơjranh, chạy nhốn nháo,ntuát dô nggồr nggàc,Động từ - Động từ đừng làm ồn,vanh n'hơl nggồr nggàc, son bôi môi,phơng pơrhê sơng mvùng,Động từ - Danh từ màu tím huế,dà phồng tam huế, tôi tin anh,anh pin dơn mi, tay bị trật khớp,gơglih kồ tê, yêu nhau đắm đuối,tam tir gơjồt, tôi tắt đèn,anh gơchớt ồs đèng, tuột tay đánh rơi,gơlời tê gơdùh, nan rổ,gơng tơrnành làng tành nir,Danh từ - Từ ghép bầu trời xanh biếc,trồ tơlir crư, lề lối làm việc,gơnáp vruá lơh,Danh từ - Động từ mở mang trí óc,tơngor ngác ngar, phục tài,ngêr dơ vơta chài rơgơi,Động từ - Danh từ bong bóng xà phòng,plai kơmvuh sơbong,Danh từ - Danh từ nghe thấy hẳn hoi,gó klo ngan, bộ mặt ngây ngô,muh mát gơla,Danh từ - Từ ghép đôi đũa so le,yô duơh gơlin, lăng bác hồ,glang vồc wa hồ, đề ra nhiều việc,tơlík rà vruá, chứng minh sự thật,tơlík jơnau ngan,Động từ - Danh từ dịch bệnh xuất hiện,tơlík kòp pluh,Danh từ - Động từ tiết ra chất độc,tơlík chi khih, tức nó lắm,gơjranh ngan mơ khai, cảnh thiên nhiên,ù tiah gơs is,Danh từ - Cụm từ khiếm khuyết phủ rơm lên trên,tìm rơhe hơđang, bóp tan quả trứng,tơl-iá lề táp, lá cây rung rinh,gơpuh n'ha chi, con ngỗng ăn cỏ,tơhừn sa nh'hớt, ăn vãi tứ tung,sàu gơprih gơprah, thời buổi loạn lạc,rơnàng gơprah gơpring,Danh từ - Từ ghép bột quyện vào nhau,kơmvuh gơpồt val, trót làm sai,neh rơlau lơh tìs, hành động cướp phá,vơta pìt kơlnhau, lóp ngóp bò dậy,plík rơplòk ntàu, tiếp thu bài học,gơmút jơnau vơsram,Động từ - Danh từ tróc da mặt,gơploh kơmhò muh mát, tu rượu,nhô tơh tơn mơ khàr,Danh từ - Danh từ sờ soạng đồ đạc,tơbư phan vơna,Danh từ - Danh từ anh em ruột thịt,oh mi tờm,Danh từ - Từ ghép hứng trong lòng,gơvoh gơvài tam sá, đi khỏi nhà,lòt thít vơh hìu, quệt vào lá cây,gơthòt n'ha chi, lúa bị ngập nước,dà gơvam kòi, làm chóng thật,lơh gơtras vruá ngan, họ gặp nhau,vol khai tam tìp, mấy người đi,nđờ ná cau lòt, chia công bằng,tam pà ndrờm val,Động từ - Tính từ con người sắc sảo,cau ngác ngar,Danh từ - Tính từ thằng bé rất láu,oh dềt ngác, trong phòng ngột ngạt,hìu ngá ngàm, đau thấu xương,jê klung tam ntìng, cây bị tróc vỏ,chi gơpồ kơmhò, con bụ sữa,kòn gơrò dà toh, nhà cửa xiêu vẹo,hìu đam gơsèng,Danh từ - Từ ghép sóng vỗ vào thuyền,dà gơsàc ahò, lấy đá mà ghè,ai lú teh, để ý người khác,gròi cau ndai, bầu trưởng thôn,té khà cau puà,Danh từ - Từ ghép viết theo dòng,cih ját gùng srá, tâm hình tròn,gùl wác rùp wil,Danh từ - Tính từ tình cảm mặn mà,jơnau gơvoh gơvài,Danh từ - Từ ghép tính nó dè dặt,khai grềt gròt, cành cây xoà ra,ntê chi gơyùr, thái độ vồn vã,vơta gơvoh gơvài,Danh từ - Từ ghép tay lái ô tô,guàng mai rơndeh,Danh từ - Từ ghép chuyên chở hàng hoá,pơdiang phan vơna, đất đai màu mỡ,ù tiah nđiơm,Danh từ - Từ ghép con giống bố,kòn ndrờm mơ vèp,Danh từ - Danh từ công văn mật,srá pơ-àr ndớp ndơr,Danh từ - Từ ghép bị ảnh hưởng xấu,gơtờp ờ diơng, đi đụng nhau,lòt gơ tam tơm, gọi nhau đi chơi,hòi lòt n'hơl, đổi áo cho nhau,tam gơl àu, ở trong nhà,ơm tam dơlam hìu, bình minh,tú mát tơngai rớp lík,Từ ghép tây bắc,đah yồ mát tơngai mút,Danh từ - Danh từ đông bắc,đah hiồ mát tơngai lík,Danh từ - Danh từ áo hôi lắm,àu bô hềt ngan, tiếng còi lanh lảnh,ntas kơno hềng, thay quần áo,tam vơsoh phan ngui,Động từ - Danh từ nạt trẻ con,tam vìr kơnòm dết,Danh từ - Danh từ đày đoạ con nuôi,pơđàu kòn ròng, chiếc thuyền tròng trành,ahò pơldít pơldừt, vận động nhân dân,pơlam làng vol,Động từ - Danh từ to cỡ này,dờng pơgáp kàr do, nếp sống mới,gùng rài kis pa, nước cờ,gùng lòt n'hơl kờ tơng,Danh từ - Danh từ dữ tợn như hổ,iơh ve klìu, chuẩn bị ráo riết,rơcang huít lơhuớt,Động từ - Từ ghép cái giường ọp ẹp,kơbường huít lơhuát, tính toán lầm lẫn,kờp húi huơr, lẩn như chạch,húi ve ka vơs, viếng người chết,lòt ias cau chớt, lấy gậy khua,ai gai hu hi, hú tìm nhau,huh lo tam jòi, thở hổn hển,tá n'hơm huh hah, đun nước xông,trú dà hồl sá, một khoanh sắn,dùl pơnah vùm vlàng, nấp sau lưng,pồn hơ tơnớ ngkời, ba thằng bé,pe ná kơnòm dềt, giành nhau chỗ ngồi,tam pìt nggui, mẹ cho con bú,me tampô kòn, đến chùa,lòt tus hìu duh yàng,Động từ - Danh từ đứa con ngoan ngoãn,kòn ják chài, đầu bù tóc rối,vồ só jau, bọn tay sai,vol cau ját jơng,Danh từ chỉ loại - Danh từ công việc sổ sách,vruá srá nggal,Danh từ - Từ ghép ghi biên bản,cih srá cong tàng,Động từ - Danh từ ba quyển vở,pe pang srá cih, trưa chiều trời nắng,mho trồ tơngai, có cơn mưa lớn,geh mìu dờng, ở miền núi,ơm tiah kơh bơnơm, khóc sướt mướt,nhìm hút nhìm hung,Động từ - Từ ghép hợp tác xã,mpồl lơh vruá val,Danh từ hăm doạ nhân dân,pơhìn bòn làng,Danh từ - Danh từ bắt nạt trẻ con,pơhìn kơnòm dết, thuốc lá đặc biệt,jràu is ồn,Danh từ - Tính từ đầu độc nhau,iơm ndring val tờm,Động từ - Danh từ trích câu nói,tá gơlík jơnau đơs, hiến pháp mới,sơnua voh lam pa,Danh từ - Động từ khiếm khuyết đảo ngược câu chuyện,sơrlớ sơrlàng jơnau,Từ ghép - Danh từ không nên chửi nhau,vanh tam sơrpah, tính nó dễ dãi,khai sơrmah sơrmài, mua vé xe,vlơi srá đì rơndeh, trẻ tập lẫy,oh dềt vơsram sơrklúp, đuôi dài lê thê,tiang jòng sơsrùi, nói năng hoạt bát,voh vơr sơrvang,Động từ - Từ ghép thăm bố mẹ,jồ mơ me vèp,Động từ - Danh từ mưa dầm dề,mìu jít mìu jir, sắp kết nạp đảng,rớp pơlé sơnah, tiếng trống vang lên,mpong ntas sơnggơr, tôi rất buồn,anh muát jrùng ngan, máy bay hạ cánh,rơndeh par mù,Danh từ - Động từ bật lửa nhạy,teh tơrneh jar hìt,Danh từ - Từ ghép chim sẻ ăn lúa,jík sa kòi, một câu chuyện,dùl jơnau yal vrê,Từ ghép - Danh từ phát biểu ý kiến,jơnau kờng đơs,Động từ - Danh từ bảo vệ giống nòi,sền gàr jơnòi,Động từ - Từ ghép bắt đầu xanh tốt,sơntờm niam tơlir, ngày khai giảng,ngai sơntờm mút vơsram,Danh từ - Từ ghép cái cột bị nghiêng,jrong gơ sơrling, bức tranh treo lệch,rùp yồng sơrling, kể chuyện cổ tích,yal jơnau yau, bảo ban các cháu,sồr vòl sau, nhóm lao động,mpồl dết lơh vruá,Danh từ - Danh từ nó cãi tôi,khai pơndang mơ anh, so sánh lực lượng,pơndrờm pràn kơldang,Động từ - Danh từ ban nông nghiệp,mpồl lơh vruá sa,Danh từ - Danh từ hết thảy mọi người,jơh alá cau, tổng số dân,jơh alá làng vol,Danh từ - Danh từ làm trọn công việc,lơh jơh vruá, quả rơi đáng bộp,jrùh plai chi, xót thương người chết,sơnđàc cau chớt, con người ngay thẳng,cau song ring, đến lúc hấp hối,tus tú jruá, vỗ về đứa bé,pơndờm kòn dết, ý chí phấn đấu,nùs n'hơm pơnđơl,Danh từ - Động từ suýt soát bằng nhau,mờr ndrờm val, thói quen ăn ớt,mờng sa mré, nằm trên phản,vík hơđang mpàn dá, na ná giống nhau,mờr ndrờm val, lúa còn dư,kòi gam jơng kah, liễn đựng cơm,jơrlú ndrồp ơn piang, con mò ở gà,jơrkai tam iar, cây tre óng,nrang gle song wèr, ngồi trên sạp,nggui hơđang jơnờng tơrná, nói dông dài,voh vơr jòng gùng, lợi dụng lòng tốt,sơmờm nùs niam, một cái kích,dùl nơm kai kòp, lễ kỷ niệm,kah tơngai kis sơnrai,Danh từ - Động từ giảm giá hàng,tơn'húc phan vlơi kas,Động từ - Danh từ bắt đầu làm việc,sơnđờm lơh vruá,Động từ - Động từ người đi phe,cau lòt ká vro, người đi buôn,cau lòt ká vro, thời thượng cổ,kal yau kal ke,Danh từ - Từ ghép tình hình căng thẳng,vơta kal ke,Danh từ - Tính từ dâu tằm,tờm chi tu sa n'ha,Danh từ - Từ ghép ăn ý,dùl nùs dùl tồr val,Từ ghép nhận thoải mái,dờn dờp hừh hơh,Động từ - Tính từ so bì công việc,pơniơu vruá lơh,Danh từ - Danh từ làm quen với nhau,lơh mờng val, vực sâu thăm thẳm,thòng jrô lung, du kích,mpồl át phàu gàr bòn,Danh từ tự làm lấy,khát ve lơh is, công việc rất gay,vruá kho rmò, kiểm soát giấy tờ,sók srá vơ-àr,Động từ - Danh từ nằm tròi lên,vík sơmblờng hơ hiồ, hồ dán thư,kèu lir srá pơyua, em học toán,oh vơsram khà kờp,Danh từ - Từ ghép tra tấn dã man,khàu lơh kơnjớ,Động từ - Tính từ điều tra kẻ trộm,khàu cau vlớ,Động từ - Từ ghép lái xe ẩu,mai rơndeh khát ve,Danh từ - Từ ghép tình hình rối ren,jơnau kal ke,Danh từ - Từ ghép giằng nhau quyển sách,tam sơmvrớt srá, hắt chén nước đi,sơmvrih vơngàn dà, sửa lông mày,sơng ka sơmvir mát, chân cuốn xà cạp,jơng pùt sơmvie, đeo nhẫn cưới,dò sơmviát tam vau, siết tay nhau,tam sơmvát tê val, tôi bực bội,anh gơlơh sơ-ềt sơ-êl,Đại từ - Động từ áo quần xộc xệch,phan kít lơkát,Danh từ - Từ ghép câu viết rườm rà,cih kít lơkát, lũ bạo tàn,vol cau khin iơh,Danh từ - Từ ghép máy móc tinh vi,mai khú rơkhá,Danh từ - Tính từ chiếc xe kềnh càng,rơndeh khú rơkhá, thở khò khè,tá n'hơm khòk khèk, hai kí lô thịt,vàr kí puác, với lấy cái áo,khuơr ai àu, thở hổn hển,tá n'hơm khuìk khuèk, mày đi đâu,mpa đah mê lòt, tiếng chim ríu rít,sềm mhual nrau, thứ tự trước sau,pơnját lài tơnớ,Danh từ - Từ ghép vận chuyển lương thực,pơrdú phan sa,Động từ - Danh từ đi lùng trâu,lòt khát jòi rơpu, tự do đi lại,lòt khát gơvoh,Danh từ - Động từ nước da trắng trẻo,kơmhò kò gèr,Danh từ - Từ ghép bắt chim chào mào,kúp sềm vơlyau, sửa bài học,sền wơl vơta vơsram,Động từ - Danh từ bắt sẩy con lơn,kúp klàs sur, hai mét khối gỗ,vàr kíp mpàn, khói bay mờ mịt,nhhú klam jơngo, dây cuốn chằng chịt,che gơtam klác, cóc nghiến răng,kít trồ rơkiát sề, ông già hà tiện,ồng kra sềt, thu hoạch trọn vẹn,tơn'hàu sir jơh,Động từ - Tính từ nó vu cho tôi,khai pơrdah anh, đi dự hội nghị,lòt pơrjum vơyai, giường có nệm,kơbuờng geh mát tơla, chọc tiết lợn,snớp ai mhàm sur,Danh từ - Danh từ đi đứng khép nép,lòt siòt siòt, lục giất tờ,sơ wờ srá pơ-àr, một túp lều,dùl nơm sàl pơ, chòi canh lúa,sàl ơm gàr kòi, xét giấy tờ,sền sơwì srá pơ-àr,Động từ - Danh từ kỷ luật nghiêm,gùng adát kớ dơn,Danh từ - Từ ghép nai nịt gọn gàng,kớt kớ cê, ông già hom hem,ồng kra kơkiồl, sinh hoạt thanh niên,pơrjum aruh pơnu,Danh từ - Danh từ tập hợp nhân dân,pơrjum bòn làng,Động từ - Danh từ đánh lừa người khác,pơrlồm cau ndai, lừa bọn giặc,pơrlồm cau sò tơm, làm lúi húi,lơh vruá luh yuh,Động từ - Từ ghép mặt trăng tròn,mát kơn'hai dar me,Danh từ - Từ ghép làm việc ban đêm,lơh vruá mang,Động từ - Danh từ hục hặc với nhau,tam kơ wềng, gỗ này chắc,mpàn do kớ kơljáp, ý chí sắt đá,kơlôi kớ kơljáp, giúp nhau làm nhà,kờl lơh hìu, bận bịu con cái,kòl oh kòn,Danh từ - Danh từ đàm sáu dây,kơlnhi prau nơm che, đồn bót kiên cố,pôs đồng kơljáp,Danh từ - Tính từ ăn tiêu hoang phí,sa tơnrơh tơnrui,Danh từ - Từ ghép chính tôi làm,sá tờm anh lơh, ăn vặt mãi,sa rơnjah rơnjài sùm, rau để ăn ghém,viáp sa ris, bố từ con,vèp sang sơrvì kòn, viết đơn khiếu nại,cih srá lùp, đánh thức nó dậy,pơrlai khai guh, xoáy ốc,pơrlác vồ long (không hiểu),Danh từ - Từ ghép khoát tay ra lệnh,pơs tê ntuát, quan sát đồng lúa,sền sre kòi, dốc xuống đất,kơh tơrhùng tam ù, nép sang một bên,kơldìng dùl gah, nhàn công việc,ru ờ lơh vruá,Danh từ - Danh từ chết thê thảm,chớt rung chớt rang,Động từ - Tính từ trời hửng sáng,trồ mờr rừng àng, sức khoẻ tốt,sá pràn kơldang niam, sợi dây mỏng manh,che lơvơn lơhơ, múa mềm mại,tamya lơvơn loh poh,Động từ - Tính từ đá lửa bị vẹt,lú tơrneh siar, bầu trời trong trẻo,trồ sàng lòk, căn nhà sáng sủa,hìu sàng goh, hãm hiếp phụ nữ,kơltờ cau ùr, chân tay bị liệt,jơng tê kơlte, kẻ khát máu,cau kơlôi sreh cau,Danh từ chỉ loại - Động từ nghĩ về công việc,kơlôi vruá lơh, hai con gà,vàr nơm kòn iar, tức sùi bọt mép,yuam kơmvuh vơr, bác bỏ ý kiến,sơrvì sáp đơs,Danh từ - Danh từ anh chờ tôi,vi ơm kớp anh, đầu tóc rũ rượi,só vồ rui, đứa con yêu dấu,kòn kờnh gơvoh, ăn mặc rất oai,soh phan rơyú, con voi có vòi,rơwas geh sơnòm, kén hoá ngài,tu gơs kòn kìm, hát du dương,đơs crih rơwác rơwờl,Động từ - Từ ghép tiếc ngẩn người,rui sá kah pơlai, sang phòng bên,lòt đah cơldú ne, chạy lon ton,ntu át lơr jơr,Động từ - Từ ghép nó hiền lắm,khai lơvơn niam ngan, con người yếu đuối,cau lơvơn lơnho,Danh từ - Từ ghép tôi bẫy chuột,anh pớt dá đe, quấn thuốc hút,pồt jràu làng iù, vóc người cao,sá jan cau jơn'hua, giáng cho một gậy,kơndàng dùl gai, ấm áp dễ chịu,ram rờnh hờnh,Tính từ - Tính từ con hổ lồng lộn,klìu rơpớt rơpơl, vợ trói buộc chồng,pơ-ùr kơryan vơklau, hưởng hạnh phúc,ngui kờp wil tơl,Động từ - Danh từ mân mê bàn tay,rơpòc mpàng tê, gật đầu lia lịa,cơngúk rơsơl vồ, tính hay gắt gỏng,nùs n'hơm kơrheh, già lụ khụ,cau kra lờp hờp, đang mùa cày cấy,kàl lơ-òr sre, tích lúa gạo,práp pơrjum kòi phe,Danh từ - Từ ghép cất quần áo đi,práp té phan, loa phóng thanh,chi prờk làng đơs,Danh từ - Từ ghép chôn cất người chết,lòt tớp bồc, đội tuần tra,mpồl lòt sền gàr,Danh từ - Động từ mùi vị thơm tho,kơn'hồl vơkah vơnga,Danh từ - Từ ghép chắc mẩm trong bụng,kơnờm tam nùs, mèo vồ chuột,mèu rơn káp đe, cơ thể suy nhược,sá jan rơ-ô,Danh từ - Từ ghép hỗn như gấu,hàm sa ve krih, cây cối xác xơ,chi che krừs,Danh từ - Tính từ sắp xếp đồ đạc,rơndáp phan vơna,Động từ - Danh từ thế hệ thanh niên,rơnàng aruh pơnu,Danh từ - Danh từ ăn nói cứng cỏi,đơs krá kơldang, đau nhói trong xương,jê gơđì ntìng, kẻ nhiều ô,treh rà lơmpòng dết, lò mò tìm ăn,lơmòc jòi sa, chớp sáng loè,puh lèp hìt drìng, chân tay tê liệt,jơng tê lơng,Danh từ - Từ ghép nó bị xỉu đi,khai gơvàn kơrwài, quy ước với nhau,kơrnuát pơrgon val, hồ đặc sền sệt,bòk kớt khơl, chèn ép lẫn nhau,kis rồn vơklơn, quần áo nhàu,àu mpha gơ rơkồn,Danh từ - Từ ghép nhà cửas mát mẻ,hìu rơm hơm, nó sợ run,khai ngòt rơm sá, đầu có gầu,vồ geh kùh mré, máy bay cất cánh,rơndeh par guh,Danh từ - Động từ chảy máu ở mép,gơlík mhàm kuèm, dáng đi uốn éo,lòt kué lơkuen, đường quanh co,gùng kué gùng kuèl,Danh từ - Từ ghép kều củ sắn nướng,kué vùm vuh, an dưỡng tuổi già,rơlô sá kra, mẹ khuyên con,me ràc vơtê kòn, hoãn công việc,lời ing vruá pờm,Động từ - Danh từ chặng đường cuối cùng,gùng lồi dút, trang đất cho bằng,kua pơnring ù, con người lắt léo,cau kuét rơkue,Danh từ - Từ ghép con chó tru lên,so khual kừu, lợi ích thiết thực,gơlík kuơ màng,Danh từ - Từ ghép tháp chàm,kuớ gơlang kuang cau prum,Danh từ - Từ ghép mẹ đe con,me lah mơ kòn, mẹ mắng con,me lah mơ kòn, mẹ la con,me lah mơ kòn, nó trách tôi,khai lah mơ anh, tính cẩn thận,sá jan rơlé rơlùn,Động từ - Tính từ làm chủ tập thể,lơh tờm mpồl, chị y tá,vi ùr lơh sơnơm,Danh từ chỉ loại - Danh từ bỏ qua việc ấy,lời vruá hớ, bất cứ ai,bớt kứ cau lơi,Động từ khiếm khuyết - Đại từ công việc túi bụi,rà vruá lơh,Danh từ - Từ ghép nó bị đậu mùa,khai gơlơh rang, ăn nói từ tốn,đơs rơlé rơlùn, bắt nó ăn,rồn vơklơn khai sa, quầy bán hàng,anih ràng tác phan, cảm thấy ghê rợn,gó arơm rơngòt,Động từ - Từ ghép suy nghĩ hẹp hòi,kơlôi wềt wềl,Động từ - Từ ghép sử dụng đồ đạc,angui phan vơna,Động từ - Danh từ làm hại lúa,lơh anai kòi phe, vây quân địch,wềl mpồl sò tơm, quay ra đằng sau,wơl ke tơnớ, bé biết bò,oh dết gít wìn, lết trên bãi cỏ,wìn hơđang nhhớt, mưa ở đâu,mìu ơm mpa đah, để phòng tránh bão,lời rơcang rơbut, tôi chán ăn,anh ờ gơdan sàu, thuật lại câu chuyện,yal wơl jơnau, hạch sách nhân dân,yò bòn làng,Danh từ - Danh từ lợn bị sập bẫy,sur yah dá, ê xấu quá,ài ờ diơng ngan, bải hoải tay chân,lơgah jơng tê, sống gần gũi nhau,kis rềp val, người bị nạn,cau gơtìp rềs àr, dơi ăn đêm,rềt jòi sa mang, đi xem kịch,lòt sền lơh lèu, cố gắng học tập,lơh ngan vơsram,Động từ - Động từ cao nguyên di linh,lơgar jơn'hua nhjring,Danh từ - Từ ghép đến gần nhà,tus rềp dơ hìu, chòng con gái,lơh hin gó ùr, chịu thua trận,ờ jai tam lơh, khu vực cấm,anih ờ ai lòt,Danh từ - Động từ cai sữa con,ờ ai kòn pô, thiên nhiên mà có,phan gơs is, chống xói mòn,tam dră jroh siar,Động từ - Danh từ tôi thịt con gà,anh lơh puác iar, quốc tịch việt nam,lơgar tờm viềt nam,Danh từ - Từ ghép dùng xẻng xúc đất,ai kơvià chó ù, bền bỉ làm việc,ờ dil lơh vruá,Danh từ - Động từ cựa quậy chân tay,à wanh jơng tê,Danh từ - Danh từ trẻ cười khúc khích,kơnòm nhó rík khík, hành động liều lĩnh,vruá lơh alá alai,Động từ - Tính từ mắt loà chân chậm,mát vồm jơng adàr, lớp mẫu giáo,adú sơnrờp kơnòm dềt in,Danh từ - Từ ghép đùn việc cho em,yơl vruá dơ oh, nhờ anh giúp đỡ,yòng vi dong kờl, chú giải tiếng khó,yal wuá jơnau kan, nó vu oan cho tôi,khai ania anh, đứa bé rầy mẹ,kòn yuam mơ me, nhắc lên nhắc xuống,yờ guh yờ mù, mắt bị lên lẹo,mát gơtờp tuai so, làm việc nhẫn nại,lơh vruá ờ dil,Động từ - Từ ghép phơi khô quần áo,ìs ranh mpha àu, thời tiết nắng ráo,mìu càl prang trồ, vịt bơi dưới ao,ada re tam tơnau, bảo vệ an ninh,sền gàr ring lơngai,Động từ - Danh từ trong những năm qua,tam sơnam lai òr, tất nhiên như vậy,yua gơ ve hớ,Động từ khiếm khuyết - Cụm từ khiếm khuyết thằng bé xấu nết,kòn dết ờ jơng, nhiệt độ trung bình,duh răm di gùl,Danh từ - Tính từ nhiệt độ khá cao,duh răm dy jơnhua, không khí lạnh mới,nhồl càl mrèt pa, nhiệt độ ổn định,duh răm wil lơngap,Danh từ - Tính từ độ ẩm ổn định,bơta lơngǐt wil lơngap,Danh từ - Tính từ vải này hiếm,viài do ờ huan geh, cuộc sống long đong,rài kis ờ anih, thằng ấy xấu bụng,khai ne ờ niam, độ ẩm khá thấp,bơta lơngǐt dy jơnhua, người đi lác đác,cau lòt yòp rơyòi, cắm cờ báo hiệu,kớt kơ yal tềl, phổ biến công việc,yal tơlík vruá lơh,Động từ - Danh từ bày tỏ nguyện vọng,yal tơlík jơnau đơs,Động từ - Danh từ giới thiệu sách mới,yal tơnggít srá pa, lấy sỏi rải đường,ai rơđeh lá gùng, đồng lòng giết giặc,ring nùs tam lơh, làm việc đều đặn,lơh vruá ring ndrờm,Động từ - Tính từ ăn vạ bắt đền,lơh anuh kúp dồs, tạo nên nhà cửa,lơh gơs hìu đam, nhà cửa nghèo nàn,hìu đam rơbah rơbừp,Danh từ - Từ ghép rừng núi êm ả,kơh vơnơm rết ngềt,Danh từ - Từ ghép máu chảy ròng ròng,mhàm hòr ri jri, chạy ùa vào phòng,ntuát riáp tam adú, mò vào vườn,lòc mòc mút tam suơn, những học sinh giỏi,alá kơnòm vơsram ják, đứng đầu nhân dân,lam vồ làng vol, đồng ý đi chơi,ring val lòt n'hơl, mặt nước óng ánh,mát dà líu liớu, nước đầy tràn trề,dà vìng liu vri, nó đi ăn mày,khai lơh kơnư dàn, anh em xa gần,oh mi rềp ngài, sức mạnh vô địch,pràn lin rơlau jơh,Danh từ - Danh từ chuẩn bị đi làm,rơcang lòt lơh vruá, thấp thoáng bóng người,líp lớp rùp cau, điệu bộ thong thả,lép ler rơlé rơlùn, rừng núi trập trùng,vrê vơnơm lê lê,Danh từ - Từ ghép sửa soạn dồ đạc,rơcang práp phan vơna, khoả chân trong nước,rơcuah jơng tam dà, một cặp gà trống,dùl yô iar dam, độ ẩm khá thấp,bơta lơngǐt dy lơyah, phủ định ý kiến,ờ dờp jơnau đơs,Danh từ - Danh từ anh chi mấy đồng,vi ai nđờ đong, siêng năng làm việc,triang tơryồng lơh vruá,Danh từ - Động từ đô thị rất vui,drà dờng chờ ngan, phản dân hại nước,drá vơr làng bòn, liếc dao cho sắc,drang pềs làng sồt, ủ rượu trong ché,bé tơrnờm tam dráp, đảm nhiệm mọi việc,đơng jơh alá vruá, hai đứa hợp nhau,vàr ná tam dờp, bây giờ tôi đi,anh lòt tú do, hiện đang đi vắng,tú do neh lòt, mẹ không khiến làm,me ờ vài ngui, đồ dùng trong nhà,phan angui tam hìu, hành lý đi đường,phan cèng lòt gùng, chừng nào anh về,tú lơi vi rê, quắc mắt nhìn con,trong mát dơ kòn, những năm trước đây,alá sơnam lài òr, công việc tủn mủn,vruá lơh dết rơhền, mang gùi nặng trĩu,ành sớ njớ kút, trả lời lúng túng,hơ tơrwơl kwi kuơ,Động từ - Tính từ đứa trẻ hay nghịch,kơnòm dết lèu ntiar, đường tan trong nước,sơrdàng lề tam dà, xoay xở làm ăn,rơgơi rơleh jòi sa,Danh từ - Động từ nước đổ lênh láng,dà gơtuh làm tiah, dây này dai lắm,che do nuền ngan, ăn mặc tươm tất,ngui sa wil tơl,Động từ - Tính từ an tâm làm việc,wil tơl lơh vruá,Danh từ - Động từ ăn uống đầy đủ,ngui sa wil tơl,Động từ - Tính từ báo ơn cha mẹ,yal ưn me vèp, tuyên bố lý do,yal vơr lơh vruá,Động từ - Danh từ kể truyện cổ tích,yal vrê jơnau yau,Động từ - Từ ghép hành hạ đứa trẻ,aniai kơrlih kòn dềt, đánh dấu đường đi,lơh tềl gùng lòt, lao động chân tay,lơh vruá jơng tê,Danh từ - Danh từ con cò lặn lội,klàng kò re nhớp, trời đã xế chiều,mát tơngai neh rơle, nó đang cáu kỉnh,khai đơs rời hời, công việc cần thiết,vruá lơh kuơ màng,Danh từ - Tính từ lợn kêu eng éc,sur nggà rớk kuờk, chó kêu ăng ẳng,so nggà kuờk kuờk, và cơm vào miệng,kué piang tam vơr, đường đi ngoắt nghéo,gùng lòt kuét rơkue, thắng bé ở trần,kòn dết ơm kuh, đường rộng thênh thang,gùng ndì anìng anàng, tên đầu sỏ,cau lam vồ lơh iơh,Danh từ - Từ ghép nhân dân việt nam,làng vol viềt nam,Danh từ - Từ ghép đi săn bằng chó,lòt láu mơ so, dắt díu theo nhau,tam ját re rép, buộc chì vào lưới,kớt trà tê jàl, nói thì phải làm,đơs gen pal lơh, xuyên tạc sự thật,đơs iơh jơnau ngan,Danh từ - Danh từ nó đãng trí lắm,khai wề tồr ngan, kiêng không ăn mỡ,wèr ờ sa tơnggi, không nên lười học,vanh lơh alah vơsram, tính nó nóng nảy,anà khai mhar sơ-ial, sáng mai hết mưa,drim hìng jơh mìu, trong đợt bão này,tàm kàl rơbut hơ, đè nó xuống đất,rơn khai tam ù, bắt ép lấy vợ,rồn vơklơn tam vau, giã gạo bằng chày,piah kòi mơ rơnai, ăn bún chả,sa bung mơ puác car,Động từ - Từ ghép đom đóm nhấp nháy,puác lồ líu rơlớu, anh nhường em,vih lời wơl oh in, làm ăn khấm khá,lơh sa ják chài,Động từ - Tính từ cảng sài gòn,anih pơrjum ahò sài gòn, ngón tay rất thon,nau tê wơ wờr, đãi cát lấy vàng,wàs vràs ai viàng, nhớ lõm bõm,wề tồr ờ kah tai,Động từ - Từ ghép ông già đã lẫn,ồng kra wề tồr, vợ chồng ly dị,ùr vơlau wà kòng,Danh từ - Từ ghép than trời than đất,wờl trồ wờl tiah, ước được cái này,wờl geh chi do, uớc ao đi chơi,wờl kơnờm lòt n'hơl, xào nấu thức ăn,trú chàng phan sa, nấu nướng hàng ngày,trú gơm pah ngai, sáng mai đi cày,drim hìng lòt lơ-òr, sinh hoạt gia đình,tơrnha tam hìu vơn'há,Động từ - Danh từ dòng sông lặng ngắt,dà dờng ngơ ngơr, chiến đấu anh dũng,tam drá tớt nùs,Động từ - Tính từ chạy vạy để mua áo,tơwàr vlơi àu, ngắt một bông hoa,pét dùl ntê vơkàu, lách qua đám đông,wah gan mpồl gal, gục đầu xuống bàn,kun vồ dơ jơnờng, nó cúi gằm mặt,khai kun vồ yuh, công việc có ích,vruá lơh geh kuơ,Danh từ - Tính từ đánh nhau ác liệt,tam lơh rơndul rơndòl, người ốm xanh xao,cau kòp rơmít pàl, bị khoèo chân tay,gơ kuét jơng tê, chủ tịch xã,kuang át vồ càr bòn,Danh từ - Danh từ nhà nước việt nam,kuang lơgar viềt nam,Danh từ - Từ ghép chim chia lìa đàn,sềm rơngài mpồl gơ, thế kỷ hai mươi,rài dớ vàr jớt, cầm quạt phe phẩy,ai dù dì puh, thái độ xuê xoa,vruá lơh lời pơndớp, chắt chiu tiền của,lời práp priá jền, trai gái trong làng,aruh pơnu tam bòn, thuê người làm nhà,apah cau lơh hìu, tình yêu nước,nùs gơvoh mơ dà lơgar,Danh từ - Danh từ tình yêu của anh,nùs gơvoh vi dê, chân bàn bấp bênh,jơng jơnờng yah yơn, bối rối trong lòng,wi wơ tam nùs, gió lùa vào nhà,càl truh dơlam hìu, ngồi bệt dưới đất,nggui tram tam ù, đả thông tư tưởng,tơrvloh jơh nùs n'hơm,Danh từ - Từ ghép mò mẫm tìm ăn,tơrvư jòi phan sa, đến kỳ ra hoa,tus tú lík vơkàu, kỳ này mưa nhiều,tú do mìu uá, điều khiển máy tính,đơng pơlam mai kờp,Động từ - Danh từ đến tuổi dậy thì,tơl nam dờng sá, trục xoay bánh xe,dơm pơrlác kong rơndeh, non sông việt nam,ù dà viềt nam, thái thịt bằng dao,tah puác mơ pềs, hai cái khác nhau,vàr nơm krơi is, khó chịu trong người,krơi sơvơi tam sá, cồn cào trong ruột,krùk kràk tam pròc, cửa kêu cót két,mpồng ntas krìk krèk, công việc dồn dập,vruá rơndồl uá ngan,Danh từ - Tính từ ăn tiêu phung phí,ngui sa prih prah, dáng người đẫy đà,sá vồ lơmá mhiuh, sơ hở của địch,lơmpah cau sò tơm, chân tay khẳng khiu,jơng tê rờng iờng,Danh từ - Từ ghép chim hót líu lo,sềm nrau rờng ờng, đây là cái gì,do làh ñchi pơ, đời sống no ấm,rài kis lơngáp lơngai,Danh từ - Từ ghép nhốt bò trong chuồng,krớ kơnrồ tam wàng, chân tay cứng cáp,jơng tê krá krành,Danh từ - Từ ghép bệnh ung thư,jê as klung as klờm,Danh từ - Danh từ nổi hạch ở nách,as gơlík dơ pơnuà, dứa con độc nhất,kòn dùl ná dang, cái áo độc nhất,dùl nơm dang àu, hoàn toàn nhất trí,ring dùl nủs val,Tính từ - Từ ghép thẫn thờ cả người,ngớ ngui sá vồ, hậm hực trong lòng,ngó òl tam nùs, thắng bé sợ sệt,oh dết ngòt rơngớt, lấy xẻng xúc đất,ai kơvià chó ù, căm thù bọn giặc,kơwềng vol sò tơm, kéo đàn eo éo,teh kơnhi kơyík rơkiàk, chân tay bẩn thỉu,jơng tê bớ bơl,Danh từ - Từ ghép nhà cửa bừa bãi,hìu n'há bớ bơl,Danh từ - Từ ghép chiêu đãi bạn bè,wá rò kơnô kơnau,Danh từ - Danh từ lúa rơi vung vãi,rơnjài kòi ra ruák, vợ chồng gắt nhau,ùr vơlau tam kơrheh, xe chạy trên đường,rơndeh lòt tam gùng, chuốt đũa cho nhẵn,kuah duơh làng dum, để sót quần áo,ờ kak ồi àu, lòng đỏ trứng gà,kơnồng pơrhê táp iar, cuộc sống an nhàn,rài kis lơngai lơngò,Danh từ - Từ ghép cãi nhau ầm ĩ,tam lah lơnganh lơngeh, ông bà nhạc,vol pu me pu vèp,Danh từ - Danh từ mũi dãi bầy nhầy,gơhòr muh lơnhah lơnhài, cô gái nết na,ùr aruh niam lơn'hơn, lúa chín lơ thơ,kòi dum lóp rơlép, tính toán rõ ràng,kờp dú loh làng,Động từ - Tính từ mong đợi cha về,kớp gơn vèp rê, tôi được anh mất,anh pha vi alah, nốt ruồi trên má,è rơhài tềng tơrmồ, bọt nước lăn tăn,kơmvuh dà ềt ềt, lát nữa mới đi,ềt tai sòng lòt, xây thành bằng đá,vớt tơrnhang mơ lú, tát nước bằng gàu,sàc dà mơ tơrnhó, râu ria xồm xoàm,tơnò tềp biu rơbàu, sản xuất nông nghiệp,lơh vruá lơh sa,Động từ - Danh từ chim hót thánh thót,sềm nrau wác rơwờl, chim hót véo von,sềm nrau wác rơwờl, thiếu thốn đủ điều,ờ tơl sráp vơnê, hạch mọc ở cổ,as lík tê ngko, ăn cơm với nhộng,sàu mơ tu gơm, mua quà cho con,vlơi phan kòn in, say sưa với công việc,ngir lơh vruá, trút vào vào bao,tuh phe tam bàu, công ơn bác hồ,ưn ngài wa hồ, cãi nhau ầm lên,tam lah nggồr ùng, bề mặt cái bàn,dơ đah mát bàng, làm thêm một chút,lơh tai dồ ềt, nhà cửa xơ xác,hìu đam tơrlah tơrling,Danh từ - Tính từ làng xóm điêu tàn,bòn lơgar tơrlah tơrling,Danh từ - Từ ghép cuộc sống yên lành,rài kis lơngáp lơngai,Danh từ - Từ ghép nàng công chúa,kòn ùr cau vơtau dê,Danh từ - Từ ghép tôi là cậu nó,anh làh kông khai, tôi ưa thứ này,anh kờnh chi do, yêu thích bóng đá,kờnh mơ coh plai, cái tôi ưa thích,chi anh kờnh gơvoh, tuyển người làm việc,rơwah cau lơh vruá, bao vây quân địch,rơwàng cau sò ơm, mến ỵêu bạn bè,kờnh gơvoh mơ gớp, kính mến cha mẹ,kờng gơvoh me vèp,Danh từ - Danh từ ăn cơm bỏ mứa,sàu lời kơnđèk piaqng, nhà có ba vì,hìu geh pe kồp, đề phòng kẻ gian,kớp rơcang cau vlớ,Động từ - Từ ghép thiếu nữ ngắm hoa,kơnòm aruh trang vơkàu, bắc cầu qua sông,lơh rơvàng tiá dà, bữa cơm xuềnh xoàng,sàu sa bài lơ-iá, lợn rúc vào rơm,sur rú tam rơhe, nó dày dạn hơn,khai neh lơwàr tồr, giải quyết lằng nhằng,cah rơnha lơwir lơwar,Động từ - Từ ghép vẻ mặt trâng táo,muh mát lor ler, lấy cát xây nhà,ai vràs lơh hìu, giật mình thon thót,gơđì bríp tam sá, mặt mày dơ bẩn,bò kàng bớ bơl, mồ mả tổ tiên,bồc vlàng pàng yau,Đại từ - Danh từ thời vụ muộn màng,kơn'hai lơh sre bìh,Danh từ - Từ ghép ngày làm hai buổi,ngai lơh vàr bùi, miến dong,bung lơvơn lơh mơ vùm prìt,Danh từ - Từ ghép công việc rất dễ dàng,vruá buơn soh, cô ấy xấu hổ,ùr ne bàs sìl, cô gái bẽn lẽn,ùr ruh basil baso, nhai cơm trếu tráo,tơrging piang biah bianh, lòng trắng trứng gà,kơnồng vò táp iar, tôi tên là hoa,sá anh lah hoa, rừng núi âm u,vrê krong rơyú rơyùm,Danh từ - Từ ghép cây cối um tùm,chi che rơyú rơyùm,Danh từ - Từ ghép đổ nước vào bể,tuh dà tam tơrlung, buộc mái chèo,kớt gai làng was plung,Động từ - Từ ghép kiên nhẫn dạy con,gít kong vơtê kòn, trực cơ quan,ơm gàr hìu lơh vruá,Động từ - Danh từ gà mẹ bênh con,iar me gàr kòn, bênh vực kẻ yếu,gàr cau ờ sô, đất nước thống nhất,ù dà tơrgùm dùl,Danh từ - Động từ chăm chỉ học hành,tơryang tơryồng vơsram srá,Tính từ - Động từ lao động cần cù,lơh vruá tơryang tơryồng,Danh từ - Tính từ ăn trầu với chay,sa n'ha mơ tơrnèng, hiếu với dân,geh adát mơ bòn làng, thái độ nể nang,kơr sơnua geh vơngá,Danh từ - Từ ghép ăn dở quả chuối,sa prìt gam gơlời, vẽ sơ đồ huyện,sềr rùp tam kơn'huàl, tranh treo trên tường,rùp yồng dơ pơnìr, chơi bài ăn gian,n'hơl bài sa tơrjơm, ăn chay niệm phật,sa wèr duh yàng, tát ao bắt cá,sàc tơnau kúp ka, ăn mừng được mùa,sa chờ kòi tus,Động từ - Từ ghép ghếch chân lên ghế,bá jơng hơđang jơnờng, bắc cây qua suối,bá yung tiá dà, nhà cửa sơ sài,hìu đam bài liá,Danh từ - Từ ghép lẹt đẹt theo sau,rui hui ját tơnớ, vẻ mặt tiều tuỵ,muh mát rui ròi, khói bay nghi ngút,nhhú ồs rul vul, suy nghĩ mơ màng,kơlôi kơluác rơwác rơwờl,Động từ - Từ ghép cắp thúng đi chợ,kơnđu lơ-i lòt drà, cuộc đời cực khổ,rài kis kong yan,Danh từ - Từ ghép sống cảnh côi cút,ơm kis kòn đời, khiêu khích quân dịch,luh mpồl sò tơm,Danh từ - Từ ghép đu đủ chín nhũn,plai vơlhong dum lơvìn, năm cái bút viết,pram nơm gai cih, chúc anh mạnh khoẻ,wờl vi pràn kơldang, lấy chàng đục lỗ,ai pơrn'hàt phàt dơm, lấy vồ đóng cọc,ai pơrnơng pơng kơnòk, tãi lúa ra sân,prè kòi tam blàng, nước mắt giàn giụa,dà mát pri pra, xáo đất cho tơi,pơrlớ ù làng ranh, cánh đồng bát ngát,blàng sre lùng làng, vạc đi ăn đêm,kơmeh jòi sa mang, ăn quịt không trả,sa gời ờ tơm, mưa hắt vào nhà,mìu prih tam hìu, nước da hồng hào,sá jan pràn kơldang,Danh từ - Từ ghép bóc lột người nghèo,sa kùi cau rơbah, quần áo sặc sỡ,àu mpha rung rang,Danh từ - Từ ghép lửa cháy rừng rực,ồs sa lưr jưr, lửa cháy bùng lên,ồs sa lưr jưr, gừng cay muối mặn,ca hòi voh hang, tách thành hai miếng,cah gơs vàr sơnề, trở về làng cũ,rê wơl bòn yau, em út đi học,oh pút lòt vơsram, vâng tôi sẽ làm,ơi lơi anh lơh, xứ sở giàu đẹp,bòn lơgar pas mơda, áp bức nhân dân,rồn vơklơn bòn lơgar,Danh từ - Danh từ nhà có phúc,hìu vơn'há geh vơtuah vơtuài, bãi bỏ cái cũ,sang sơrvì chi lài, gạt bỏ ý kiến,sang sơrvì jơnau đơs, ghé thăm bạm,sé jồ mơ oh mi, suy nghĩ kỹ lưỡng,kơlôi sơnơng nền cê,Động từ - Tính từ đứa con bị bỏ rơi,kòn sang lời, cành bổng cành la,ntê jơnhua ntê lơyah, tì tay vào bàn,sơndrá tê dơ jơnờng, kể chuyện cổ tích,jòi kồ lồ yau, con người trong sạch,kòn vơnus sàng goh,Danh từ - Tính từ tính tình ngang bướng,vơta kis kơldang vồ, tâm trạng chán nản,nùs n'hơm dil vòl,Danh từ - Từ ghép cá tính đặc biệt,nùs n'hơm kơlôi is, kiên quyết không đi,cák cang ờ lòt, cơn dông đã đến,càl mìu neh tus, con người may mắn,cau geh vơtuah vơtuài,Danh từ - Tính từ lập đội thiếu nhi,vơtàu mpồl kơnòm dết, huấn luyện bắn súng,vơtê vơto cuh phàu, pháo nổ lẹt đẹt,phàu vơ-àr vríp vríp, hố xí hai ngan,vơtô è vàr cơldú, thiếu thì bù lại,"ờ tơl, pal vơtơl", đặt con trong nôi,ơn kòn tam kơbường, duyệt giấy mua hàng,sền srá vlơi phan, núi non trùng điệp,kơh vơnơm dờng jơn'hua,Danh từ - Từ ghép sông núi quê hương,kơh vơnơm dà lơgar, cờ đỏ sao vàng,kơ pơrhê sơrmanh rơmít, trông trời trông đất,sền rơmê trồ tiah, tước dây nhỏ ra,sề che làng rơhền, ngủ ở vỉa hè,vík dơ gah gùng, nhà cửa tan tành,hìu đam tơrlah tơrling,Danh từ - Từ ghép lê trên bãi cỏ,tơrđeh tam blàng nhhớt, nước chảy ào ạt,dà hòr u úk, làm nhiều hưởng nhiều,lơh uá tơn'hàu uá, cay cú vì thua,uàn tai ờ jai, lợn kêu ủn ỉn,sur nggàr ùk ùk, đánh trúng chỗ hiểm,lơh di dơ láp, tính tình hời hợt,nùs tồr nhih nhah, tê cả chân tay,nháp nho jơng tê, làm vừa lòng nhau,lơh di nùs val, chào hỏi lễ phép,gít lùp gít duh, nhỏ thuốc đau mắt,tơr-iớt sơnơm jê mát, thòng chân con lợn,gòc kúp jơng sur, uốn nắn tư tưởng,vơti vơto nùs n'hơm, anh gói quần áo,mê kơm áu mpha, thái độ suồng sã,vơta sền ờ sớp, tôi bọc quần áo,anh klơm ồi àu, nước chảy đá mòn,dà hòr siar lú, dõi theo bóng chim,sền ját sềm par, làm việc sớm khuya,lơh vruá mang ngai, con gà trần trụi lông,iar lừn tơnò, chăm sóc người ốm,sền gàr cau kòp, bảo vệ xóm làng,sền gàr bòn lơgar,Động từ - Từ ghép dọn dẹp nhà cửa,pơs wàs hìu đam,Động từ - Danh từ cốt cho qua chuyện,pơrleh làng gan jơnau, làm việc uể oải,lơh vruá ják pơrwài, mọi người chú ý,alá cau sền ngác, cô kia búi tóc,ùr ne cáp só, thủ đô hà nội,càr lơgar hà nồi,Danh từ - Từ ghép nhà cửa lung tung,hìu vơn'há ntrih ntrah,Danh từ - Tính từ sống cô đơn,kis ơm is (is krơi),Động từ - Tính từ ăn nói lập lờ,sáp đơs ờ tờm,Danh từ - Từ ghép hắn chẳng chịu ăn,khai ờ vài sa, bộ mặt nũng nịu,muh mát vơthí vơthá, một trận mưa to,dùl dớ mìu dờng, có mưa vài nơi,geh mìu vai anih, nhảy ùm xuống sông,ntrum phung tam dà, cuộc đời cay đắng,rài kis glar vòl,Danh từ - Tính từ tre già măng mọc,gle ràm vút bang, ngoạm một miếng to,glom dùl vơnah dờng, xúc rươi để ăn,gir nhờp làng sa, mày biết thân chưa,mê gít anh ờ, thọ trăm năm,kis jó dùl rơhiang nam, đỏ mặt tía tai,pơrhê bò brung tồr, hầm tránh máy bay,vơtô pleh rơndeh par, chuông kêu leng keng,klèng ntas kling kleng, nghe ngóng tình hình,klo iát alá jơnau,Động từ - Danh từ ngậm ngùi thương tiếc,klôi kluác kah pơlai,Động từ - Từ ghép làm chong chóng nước,lơh klàng ndar dà, rừng cây rậm rạp,vrê dơr kláp klê, quần áo đã cũ,àu mpha neh klar, một bãi phân trâu,dùl mbuc è rơpu, mớm cơm chop con,mam piang kòn in, chuyến đi trót lọt,dớ lòt geh klàs, sóng nước nhấp nhô,dà hòr lưn ừn, đồng ruộng bao la,vrê sre lùng làng,Danh từ - Tính từ bọn lừa đảo,vol cau đơs pơrlớ pơrlá,Danh từ chỉ loại - Động từ trăn quấn chết nai,klan rơyuá chớt jùn, chó sói bắt dê,so rơhau kúp ve, phụ huynh học sinh,me vèp kơnòm vơsram,Danh từ - Danh từ quan hệ khăng khít,vàr nà mềr val, uống thuốc kẻo bệnh,hùc sơnơm mbài kòp, làng xóm tan hoang,bòn làng tơrlah ngềt,Danh từ - Tính từ súng bắn xối xả,phàu cuh gơ rơnđó, người ta đồn rằng,cau đơs tơrbuh gời, nội dung câu chuyện,tơngu me voh vơr,Danh từ - Danh từ lấy chõ đồ xôi,ai glah trú mvar, nấu cơm bằng xoong,trú piang mơ glah, làm việc rất mệt,lơh vruá glar ngan, tay làm hàm nhai,tê lơh vơr tơrging, người trước người sau,cau lài cau tơnớ, những việc sau đây,alá vruá tơnớ do, chú bé lém lỉnh,oh dết ngiu ngeu, tôi đi chữa bệnh,anh lòt sơm kòp, ông lang bốc thuốc,cau gru pà sơnơm, đánh giặc,tam lơh mơ cau iơh vơsák,Động từ - Danh từ dũng sĩ diệt mỹ,cau khin gơsớt mìh, bán đảo sơn trà,vồt yor sơn trà, bà già đanh đá,ùa kra vơsák vơse, xây dựng đất nước,vớt vơtàu dà lơgar,Động từ - Danh từ ghép mộng rất khít,vơkiar mpàn kiar ngan, chiếu đèn cho sáng,sòl đèng làng àng, gầy như nhái bén,rơgai ve kít tơlyòng, ăn thịt chẫu chàng,sa puác kít tơyòng, xe chạy cọc cạch,rơndeh lòt kiúk kiák, ăn uống xì xụp,sàu sa sìk rơsiùk,Động từ - Từ ghép vợ chồng son trẻ,ùr vơlau soh sá, đừng vội nóng nảy,vanh sơ-ial nùs mơ, đáp số bài toán,sồ gơlík jơnau gơtih, chó săn đuổi nai,so láu ting jùn, ngữ pháp tiếng kơho,khar vơsram jơnau kơho, túm áo kéo lại,sơmvát àu tơrhuài wơl, cô ấy đoảng lắm,ùr hớ sơgrài ngan, sống chết có nhau,kis chớt tìp val, nổi lên mặt nước,gơ pơrđồng hơđang dà, đến hẹn lại lên,tus pơrgon guh wơl, buổi chiều có sương mù,mho geh mhual, trần truồng như nhộng,ơm khùl ve vung, vớ được điếu thuốc,khòm dùl pơrnồt jràu, mưa sa bão táp,mìu sa càl khồm, dạn mày dạn mặt,khin muh khin mát, đứa bé rất bạo,kòn dết khin cha, em bé dũng cảm,kơnòm dết khin cha, chung sống với nhau,kis val dùl mpồl, ăn mặc lôi thôi,soh phan kít lơkát,Động từ - Từ ghép đội quân ô hợp,mpồl ling kít lơkuát, đem sách đi học,cèng srá lòt vơsram, cấp cứu người bệnh,cèng mơ cau kòp,Động từ - Danh từ áo quần loè loẹt,àu mpha ntri ntra, căn nhà lạnh lẽo,hìu nuát mrềt brơm, hò reo vui sướng,nggà wau chờ chơr, trồng nhiều hoa màu,tam rà phan sa, lửa kêu lách tách,ồs vơrtoh pík pék, cái đuôi ngoe nguẩy,pơs tiang pil pơl, khu vực giữa tỉnh,khòal tơ gùl càr, thắng một keo vật,sa dùl dớ tơmpớt, nuôi hai lứa lợn,ròng vàr dớ sur, cho tôi đi với,pà anh lòt val, làm ăn tập thể,lơh sa val val,Động từ - Tính từ nhân tiện về phép,di gơtìp rê rơlô, người đi nhộn nhịp,cau lòt ur ar, sống chen chúc nhau,kis val ur ar, biển động mạnh,càl dờng dà lềng pràn, tỉnh táo trong người,kah ngác tam sá, trồi lên mặt nước,gơ pơrđồng hơđang dà, mưa rào đầu năm,mìu rah vồ sơnam, thái độ lấc cấc,sá jan miuh meuh, cô giáo lên lớp,mló pôgru lòt vơtê, máu me đầy người,mhàm mhú làm sá, lẻn vào nhà,mhít mhèt mút tam hìu, thà hi sinh tất cả,khian chớt jơh, y rất ngoan cố,khai kơldang nùs ngan, nó là em tôi,khai lah oh anh, hàm răng lập cập,mprơm sề mprơm kàng,Danh từ - Tính từ cây cối xanh tươi,chi chi tơrlir crư,Danh từ - Tính từ làm nước lầm lên,lơh dà sơkal guh, trận đánh táo bạo,tam lơh khin rơmin, dệt vải bằng cửi,tành viài mơ vơrnhớ, trộn gạo lẫn bắp,vơrlú phe mơ tơngời, trộn cơm với canh,vơrlú piang mơ viáp, biểu diễn văn nghệ,lơh vơta niam chài,Động từ - Danh từ vác cuốc trên vai,tui wớu dơ pơnì, người hay khoe khoang,cau ják pơniờ sá, tăng gia sản xuất,tơngguh lơh vruá sa,Từ ghép tăng cường bảo vệ,tơngguh sền gàr tai,Động từ - Động từ mặc áo hở bụng,soh àu gơha ndul, nghịch dao đứt tay,n'hơl pềs gơhàl tê, đông đảo nhân dân,ur ar làng vol,Tính từ - Danh từ đi lại tấp nập,lòt rê ur ar,Động từ - Tính từ ngày ăn hai bữa,ngai sàu vàr dớ, tích cực làm việc,nhháp nhhar lơh vruá,Tính từ - Động từ đàn chim bay lượn,mpồl sềm par sơrling, tàn sát nhân dân,gơchớt jơh bòn lơgar,Động từ - Danh từ va đầu vào tường,gơcík vồ dơ pơnìr, thét lên một tiếng,tơnggà lơs dùl vơr, tĩnh mạch,gùng mhàm rê tus hơ nùs,Từ ghép tỉnh giấc ngủ trưa,kah rơngal vík ngai, anh đưa em về,vi jun oh rê, tiễn anh lên đường,jun vi lòt gùng, nơi xảy ra đánh nhau,anih tam lơh, quả nặng trĩu cành,ntê plai njớ yur, bước quan ngưỡng cửa,cơnđuà mút vơr mpồng, áp tay vào má,ơn tê dơ tơrmồ, trong lòng đắng cay,òl ák tam nùs, làm việc tồi lắm,lơh vruá ồm ngan, day dứt trong lòng,kal ke tam nùs, đời sống chật vật,rài kis kal ke,Danh từ - Tính từ lao động rất cừ,lơh vruá chài ngan, con người lỗi lạc,kòn vơnus chài rơgơi,Danh từ - Từ ghép cuộc đời hẩm hiu,rài kis vơrung vơvài,Danh từ - Từ ghép đoạ đầy nhân dân,pờng pơđàu làng vol, một trăm lẻ một,dùl rơhiang mơ dùl, mới đến tức thì,pa tus ndo mơ, tôi đi với anh,anh lòt mơ mi, cầm liềm gặt lúa,át mớ tơwès kòi, tôi rất bâng khuâng,anh kah kơlôi ngan, tóc xoà xuống trán,só gơjơm vìng lơyang, tình cảm đậm đà,gơjồt vơta gơvoh gơvài,Danh từ - Tính từ độ ẩm trung bình,bơta lơngǐt di gùl,Danh từ - Tính từ lượng mưa trung bình,luong mìu di gùl, sâu biến thành bướm,tu gơgơs kung kìm, quá mù thành mưa,uá mhual gơgơs mìu, có trí nhớ tốt,geh tơngoh kah niam, đi được nửa đường,lòt tus nggùl gùng, bà ấy gớm lắm,ngềr ngan ùr ne, sáng nắng chiều mưa,drim tơngai mho mìu, hàng rào quanh nhà,pơnggàr gùt dar hìu, nó tròng cổ trâu,khai pơngglàng ngko rơpu, an ủi người già,pơnđờm pơnđiang cau kra, đi buôn ăn lãi,lòt ká sa cồng, những lời tục tĩu,alá jơnau đơs jruàk, chăm sóc lông mày,sơng ka sơmvir mát, cảnh vật lạ lùng,chi vrê krơi sơbơi,Danh từ - Tính từ công việc trơn tru,vruá lơh ntiah hir,Danh từ - Từ ghép dầu mỡ nhờn tay,jờu tơngi ntiar tê, dệt vải bằng sợi,tành viài ai che, núi lửa đã tắt,vơnơm neh chớt ồs, nhảy nhót suốt ngày,sơnđoh nhchừn pah ngai, nhà cửa lụp xụp,hìu đam jrí jró,Danh từ - Từ ghép chia làm hai phe,tam pà vàr sơnah, thắng không kiêu,pha lin ờ pơniờ sá, phang gậy vào đầu,pờng vồ mơ gai, một chục quả chuối,jớt nai plai prìt, cắt vải bằng kéo,koh viài mơ jơtrơi, ca ngợi đất nước,jờng rơ dà lơgar,Động từ - Danh từ bao giờ anh đi,mpa ngai vi lòt, lái xe chuyên nghiệp,mờng vruá mai rơndeh,Danh từ - Tính từ câu chuyện rất tẻ,jơnau đơs ngềt ngớt, gốc tích loài người,tờm jơi kòn vơnus, mặt mũi nhợt nhạt,muh mát pàl blơ, lẽo đẽo theo sau,nhhe nhhes ját tơnớ, chó chạy cuống quít,so ntuát nhhis nhhes, cô ấy không thuận,ùr hớ ờ vài, bảo vệ của công,sền gàr phan val, mua vải may áo,vlơi viài mai àu, anh em sum vầy,oh mi tờm val,Danh từ - Từ ghép vết chàm ở mặt,bò gơjur wàm glah, tóc bị cháy sém,só gơhur ồs sa, giặc đi càn,cau sò tơm lòt jòi, chó sục thú rừng,so jòi phan vrê, lời nói chân thành,vơr đơs song ring,Danh từ - Tính từ mặt mũi hớn hở,muh mát chờ hờp,Danh từ - Từ ghép náo nức đi chợ,lòt drà chờ hờp, phấn khởi làm ăn,chờ hờp lơh vruá,Danh từ - Động từ nói chuyện thủ thỉ,voh vơr chíu rơcháu,Động từ - Động từ vục một bát nước,chó dùl vơngàn dà, lấy tay vốc gạo,ai tê chó phe, mọi người vui vẻ,tơl ná chơ chờr, tay vịn ghế ngối,chi kuan jơnờng nggui, công cụ lao động,chi lơh vruá sa,Danh từ - Danh từ áo rách tả tơi,àu gơcrè jris jres, chập tối nó đi,mờr mang khai lòt, lẳng lặng làm việc,lơh vruá mo mó,Danh từ - Động từ ăn mặc chững chạc,soh phan song dơpá, nó rất thẳng thắn,khai song dơpá ngan, công sự lộ liễu,vơtô tam lơh mpờl, làng mạc trù phú,mpồl bòn pas vơnda,Danh từ - Từ ghép bắt cá ở chuôm,kúp ka tam tơnau, giúi thằng bé ngã,tơlơ kòn dết gơplớ, thử thách trong chiến đấu,tơlòng tam lơh, vợ chồng giận nhau,ùr vơlau tam gơjranh, chúng nó ghét nhau,vol khai tam gơjranh, nó ốm thế nào,ve gơlơh khai kòp, bắn được con le,cuh di sềm nhjờc, mèo bắt chuột cống,mèu káp đe ja, tôi cáu với nó,anh gơjranh mơ khai, tôi cạch đến già,anh gơjranh tus kra, ngòi bút bị toè,sề gai cih gơlì, phố xá lặng lẽ,drà dờng ngềt ngớt,Danh từ - Tính từ xây dựng xã hội,vơtàu tơngguh mpồl vơtiàn,Động từ - Danh từ điều đi nơi khác,sồr lòt anih ndai, người bà con của tôi,jơi vơtiàn anh, ấn tay lên bàn,jơlơn tê hơđang jơnờng, nhà cửa lộn xộn,hìu vơn'há sơrlồng sơrlàng,Danh từ - Từ ghép tâm hồn cô gái,sồp suàn kơnòm aruh, sai con đi chợ,sồr kòn lòt drà, âm mưu giết người,jòi kai gơsớt cau, họ hàng nhà vợ,jơi nòi gah ùr, phát triển nòi giống,crơng tơngguh jơi nòi,Động từ - Từ ghép thú rừng,jơi puan nơm jơng tam vrê,Danh từ - Danh từ mồ hôi nhễ nhại,gơhòr mrih dà kơlhề,Danh từ - Từ ghép một giấc chiêm bao,dùl rơngan vík mpau, kháng chiến lâu dài,tam drá jó jòng,Danh từ - Tính từ vác đầm trên vai,tui chi táp ù, nhà cửa tối tăm,hìu n'há jơngo klê,Danh từ - Từ ghép kỷ luật rất nghiêm,jơnau adát ngan ngồn, nó dốt nát lắm,khai ồm rùc ngan, con người mạt hạng,cau ồm tơva ngan,Danh từ - Từ ghép thôi thúc làm việc,chul chồl lơh vruá,Danh từ - Động từ chợ chiều lèo tèo,drà bho ngềt ngớt, cuộc sống êm đềm,rài kis ngềt ngớt,Danh từ - Tính từ ngày nắng gián đoạn,ngai tơngai kǔ êt, tay áo bết máu,tê àu đêr mhàm, ăn mặc xềnh xoàng,ngui phan ve ờs, khoảng trống giữa rừng,pah gời tam vrê, đùa với trẻ em,n'hơl mơ kơnòm dết, các em vui chơi,vol kơnòm n'hơl chờ, núi rừng yên tĩnh,kơh vơnơm ngềt ngớt,Danh từ - Từ ghép có tiếng người kêu,geh sáp cau nggà, hoa quả trong vườn,plai do tam rơhàng, nấu canh su su,gơm viáp plai kasu, trát bùn lên tường,pih vó hơđang pơnìr, quần áo lẫn lộn,àu mpha sơrlú sơrlá,Danh từ - Từ ghép giải phóng hoàn toàn,tơng klàs jơh drài,Động từ - Tính từ đau thương trong lòng,muát jrùng tam sá, bài học chua xót,vơta vơsram muát jrùng,Danh từ - Từ ghép run bần bật vì rét,mprơm nuát kòp, mẹ dặn con,me pơndáp vơr kòn in, gắn bút bị gãy,pơnđềt gai cih pá, xới đất cho tơi,jơcoh ù làng lề, đi xuống địa phương,mù hơ vơnah đơm, địa phận làng tôi,vơnah ù bòn anh, bổn phận của con,vơnah vruá kòn dê, đào móng xây nhà,tờ vơnàng lơh hìu, đứa bé xinh quá,oh dết vơné ngan, áo quần chải chuốt,àu mpha vơné tre, thái sắn từng lát,tiá vùm vlàng vơnah, phong tục lạc hậu,jơnau yau ồm rùc,Danh từ - Tính từ noi theo gương tốt,ját đòm vơta niam, tin tưởng ở đảng,ját đòm tam đàng, nước mũi lầy nhầy,dà muh mrih mrah, giằm xóc vào tay,yar mú tam tê, khả năng có mưa,tơl chăm geh mìu, con người chân thật,kòn vơnus ngan ngồn,Danh từ - Từ ghép nhất định thắng lợi,ngan pal jai pha,Động từ khiếm khuyết - Từ ghép tranh nhau uống nước,tam pìt hùc dà, ngày kìa về nhà,ngai dơlà rê hìu, làm việc suốt ngày,lơh vruá pah ngai, hôm nay trời mưa,ngai do trồ mìu, sáo hót rất hay,tơliàng huác niam ngan, hăng máu vật nhau,gơlík nùs tam kuát, vui sướng thốt lên,chờ hờp gơlah is, quần áo lấm bùn,àu mpha gơkar vó,Danh từ - Từ ghép đơn xin đi học,srá dan lòt vơsram, thoả lòng mang đợi,hừh nùs kớp gơn, ban đêm tối thui,trồ mang jơngo klê,Danh từ - Động từ phong trào sản xuất,srơh lơh vruá sa,Danh từ - Động từ châu chấu phá lúa,srah nting sa kòi, lời nói nhã nhặn,voh vơr vơné vơnài,Danh từ - Từ ghép chim kêu trên cây,sềm nrau hơđang chi, tôi vừa ăn xong,anh pa hờm sàu, các thêm bảy đồng,pà tai poh đong, xây dựng quân đội,vơtàu vol ling klàng,Động từ - Danh từ đi dọc bờ sông,lòt ját kềng dà, con người có chí,kòn vơnus gơlơh ják, yêu nhau tha thiết,tam gơvoh jơh nùs, giúp đỡ nhiệt tình,dong kờl jơh nùs,Động từ - Danh từ am hiểu cuộc sống,jơh wá rài kis,Động từ - Danh từ thỉnh thoảng mới gặp,jó jó song tìp, dụ bọn giặc,jiồh mpồl ling sò tơm, luôn luôn chăm chỉ,sùm sùm ják tơryang,Danh từ - Tính từ muốn biết tùm lum,kờnh gít lềng làng, học sinh lớp lớn,kơnòm vơsram adú dờng, ngấp nghé sau cửa,tơmềt tê vơr mpồng, kẻ gây tội ác,cau lơh tìs iơh, làm quá quyền hạn,lơh rơlau gơnuar jàu, xương sống bị gãy,gơpá ntìng gòr ngkời, học giỏi toàn diện,vơsram ják tơl vơnah, bấm vào tay bạn,tơl-iá tê oh mi, bị lở ở chân,toh ndơng tềng jơng, giây mực vào áo,gơpih mừk tam àu, chị ngã em nâng,vi gơplớ oh yờ, kéo cho cây đổ,kơltung chi làng gơplừ, lũ trẻ reo lên,mpồl kơnòm lòt gờm, chào mừng ngày lễ,gờm chờ ngai leh, thoả lòng mong chờ,hừh nùs kớp gơn, chăm sóc con cái,sền gàr vol kòn,Động từ - Danh từ thấy bói nói dựa,cau vơjơu đơs sơnđìng, chọc nó một cái,còk khai dùl dớ, nó hay cằn nhằn,khai đơs cók cék, chân tay mệt mỏi,jơng tê vòl glar,Danh từ - Tính từ làm việc cực nhọc,lơh vruá vòl glar,Động từ - Tính từ cá vẫy vùng,ka sơnđoh re cir cur, đứa bé xấu thói,kòn dết iah nùs, việc làm khôn khéo,vruá lơh ják chài,Danh từ - Từ ghép lao động xuất sắc,lơn vruá ják chài,Danh từ - Tính từ cậu bé tinh khôn,kơnòm dềt ják ngar, có khiếu về toán,ják jơnau tam pà, quân lính độc ác,vol ling iơh vơsák, giặc tàn ác,cau sò tơm iơh vơsák,Danh từ - Từ ghép cùng cha khác mẹ,vàp val me is, sóng nước lô nhô,nsừc dà in lơ-ưn, yên tâm công tác,iang nùs lơh vruá,Tính từ - Danh từ đâm trâu bằng giáo,srớp rơpu mơ tà, gió thổi rì rào,càl khồm ntas suàu, gió thổi ào ào,càl khồm suàu suàu, thọc tay vào túi,sù tê tam kơldung, lấy chà làm rào,sreh chi lơh pơnggàr, ngăn kéo đựng sách,hồp jơnờng ơm srá, đã đỡ đau,neh hơvơi di mơ đau, bơi bị đuối sức,re dà huar sá, lúa mọc mậm,kòi sùh cát vồ mát, nhà cửa ẩm ướt,hìu đam sùh mvè,Danh từ - Từ ghép đấm nhau thùm thụp,tam tur ík úk, máy bay chúc xuống,rơndeh par srơng mù, thò tay vào túi,sù tê tam kơldung, chúng mình đi chơi,vol he lòt n'hơl, chúng nó đi học,vol khai lòt vơsram, phảng phất mùi thơm,huềng rơhuềng bô vơkah, nó vào trong nhà,khai mút tam hìu, chặt cây bằng rìu,kơl chi mơ sùng, nghỉ ngơi thoải mái,rơlô rơlớ hừh hơh,Động từ - Tính từ rơi tõm xuống nước,duh plòc tam dà, suy nghĩ chín chắn,sơnơng kơlôi nền cê, việc này nên làm,vruá do di lơh, tôi đành đi bộ,anh lòt jơng đau, không biết khiếp sợ,ờ gít vìr ngòt, trời dày đặc sao,sơrmanh vềng cík trồ, nước chảy lai láng,dà hòr vềng lìu, nước hồ chứa chan,tơnau dà vềng lìu, đánh nhau dữ dội,tam lơh cui rơcai, chị ấy sinh con,ùr ne deh kòn, trình bày công việc,dan yal vruá lơh,Động từ - Danh từ rau luộc bị ngót đi,hồnh viáp hồl, ve đốt rất đau,cơrkai káp jê ngan, mau đồ lặt vặt,vlơi phan cók cơlék, khuỳnh tay khuỳnh chân,kơldàng tê kơldàng jơng, cấp giấy đi đường,pà srá lòt gùng, ruồi kêu vo ve,rơhài par òng èng, ẩn nấp vào bụi,pồn ndớp tam sar, vợ chồng xích mích,ùr vơlau tam lah, lạng thịt nạc ra,tah puác sá is, hươu chạy như gió,il sơnđoh ve càl, bóng người lố nhố,huềng cau huìng rơhuìng, lếch thếch theo sau,huít lơhuát ját tơnớ, tôi đi một loáng,anh lòt huớt mơ, tôi thấy lù mù,anh gó huềng rơhuềng, gia đình no ấm,hìu vơn'há hờm ram,Danh từ - Từ ghép nhân dân ấm no,bòn lơgar hờm ram,Danh từ - Từ ghép no bụng ấm dạ,hờm sá lơmá suàn, trả lời câu hỏi,hơ tơrwơl jơnau lùp, thuốc gia truyền,sơnơm vơh mò pàng lời,Danh từ - Từ ghép chuyện trò vui vẻ,voh vơr chờ hờp,Động từ - Tính từ ý chí chiến đấu,vồ tơngoh tam lah,Danh từ - Động từ tôi chấp hai người,anh cớp vàr ná, mua bán cò kè,tác vro cók cék, đăng ký kết hôn,cih srá tam vau,Động từ - Từ ghép ghi vào sổ,cih tơmút tam srá dờng, sao lại bài học,cih wơl jơnau vơsram, kêu nó lại đây,hòi khai tus ndo, giải đáp thắc mắc,mvlàng jơnau cau lùp,Danh từ - Động từ năm đứa trẻ con,pram ná kơnòm dết, lợi ích cá nhân,kuơ is dùl ná,Danh từ - Danh từ xúi giục lẫn nhau,vơchul vơchồl ndring tờm, châu đầu vào nhau,tam vơcík vồ val, nét vạch trên giấy,gùng còr tam srá, tống vào nhà lao,tơmút tam hìu jàm, mẹ đau con xót,me kòp kòn nđàc, phân tích lời ca,mvlàng jơnau đơs crih, nhảy tòm xuống nước,ntrum cruam tam dà, nưới xói đá mòn,dà crùh lú siar, uống hai chèn nước,hùc vàr cuàn dà, vụt cho mấy roi,cuáp vàr pe gai, nghiền khoai cho nát,tơnlề vùm làng nse, gỗ để ngổn ngang,dơm bù ning rơnang, nhiệm vụ nặng nề,vruá lơh njớ njút,Danh từ - Tính từ đi hẳn không về,lòt nớu ờ rê, vợ chồng lục đục,ùr vơlau cơlúk cơlák, làm việc vất vả,lơh vruá vòl glar,Động từ - Tính từ ăn uống no nê,nhô sa hờm mal, phản đối chiến tranh,tam drá tam lơh,Động từ - Danh từ kháng chiến chống mỹ,tam drá mơ mìh, danh dự con người,cau geh tiơng niam,Danh từ - Danh từ ngưới có tên tuổi,cau geh tiơng pơnrơ, măng phơi quắt lại,bang ìs gơrkồn wơl, một bọc quần áo,dùl pò ồi àu, cuộc đời tươi sáng,rài kis hàng goh,Danh từ - Từ ghép ráp bàn ghế,cráp kơ bàng kơ gé,Danh từ - Từ ghép sẵn sàng lên đường,cráp rơcang lòt gùng,Tính từ - Động từ phía mặt trời mọc,đah mát tơngai lík, phía mặt trời lặn,đah mát tơngai mút, nhà cửa sạch sẽ,hìu vơn'há sàng goh,Danh từ - Tính từ đi lại tất tả,lòt rê hir har,Động từ - Tính từ nước chảy cuồn cuộn,dà hòr pơdác pơdar, hàng hoá cồng kềnh,phan vơna hít lơhát, công việc loạc choạc,vruá lơh hìt lơhát, ăn no tức bụng,sa hờm hát ndul, ăn trứng vịt lộn,sa táp ada kòn, gò tôn làm thùng,teh sơlo lơh thùng, nhà lợp ba lớp,hìu tìm pe táp, thụi cho mấy quả,táp vàr pe tê, tiếng kêu hãi hùng,sáp nggà vir vríp, chiến tranh ác liệt,kơlìn kơtuá cui rơcai,Danh từ - Tính từ phương pháp làm việc,vơceh lam lơh vruá,Danh từ - Động từ úi chà đạp quá,cùih yờh niam ngan, ăn trầu với vôi,sa n'ha mơ cùr, anh trái tôi phải,mê tìs anh di, con cò bắt tép,klàng kò sa ti, tác phong lề mề,tờm sá ti lơta, ăn mặc luộm thuộm,ngui phan ti lơta, triệu chứng bệnh sốt rét,gơvàn kòp mprơm, bánh xe văng ra ngoài,kong rơndeh gơtá, sâu hoá thành bướm,tu gơs kung kìm, xua đuổi ruồi muỗi,ting vơtrơh sơmác rơhài, trùm chăn kín mít,tớ ồi ndớp thít, đá bóng hoà nhau,coh plai ndrờm val, con y hệt cha,kòn ndrờm ve vèp, trải qua gian khổ,neh làp kan rơman, anh bao nhiêu tuổi,vi nđờ nam do, lúa chín lốm đốm,kòi dum tép rơtèl, quả dẻ trong rừng,plai gus tam vrê, đi vòng quanh nhà,lòt gùt dar hìu, đoàn kết quốc tế,tam pơnđồp gùt dunia,Danh từ - Tính từ thuyền dạt vào bờ,ahò pơđồng dơ gah, yêu mến bạn bè,gơvoh mơ rơh nrang,Động từ - Danh từ quỹ đạo của mặt trời,gùng mát tơngai, mỗi người một nẻo,dùl ná dùl gùng, hành động dũng cảm,gùng lơh khin ják,Động từ - Tính từ một tràng vỗ tay,dùl thua tàp tê, quát thằng bé,đơs tam vìr kòn dềt, nhà cửa san sát,hìu đam tam nđir,Danh từ - Tính từ hiến trái tim mình,pơdơng plai nùs he, hăng hái sản xuất,gơvoh har lơh sa,Danh từ - Động từ hoạ hoằn mới có,gơwềng ngan song mìu, nhà hướng ra đường,hìu gơwèt đah gùng, con cái nheo nhóc,oh kòn ték rơhèl,Danh từ - Từ ghép nhấm ít một,sa tềm dơ ết ềt, vết chai ở tay,tềl plàu to tê, thí cho bát cơm,dàn dùl vơngàn piang, tư tưởng cầu an,tơngoh dan ring lơngai, yêu nhau đằm thắm,tam tir gơvoh gơvài, dào dạt trong lòng,gơvoh gơvài tam nùs, vập đầu vào tường,gơtơm vồ dơ pơnìr, hiện tượng nước sôi,gơtơn gó dà duh, la cà khắp nơi,ndo ndá tơl tiah,Động từ - Danh từ kê bàn sít vào nhau,jơnờng ơn ndòp, gián nhấm quần áo,típ sa àu mpha,Danh từ - Danh từ miệt mài học tập,gơvoh gơvài vơsram srá,Tính từ - Động từ nó dối trá lắm,khai vlớ vlác ngan, hướng mặt trời mọc,đah mát tơngai lík, hòm đựng quần áo,đài ơn phan ngui, tôi xin ba đồng,anh dan pe đong, lối sống lành mạnh,ơm kis niam vơné, quần áo đẹp đẽ,mpha àu niam vơné,Danh từ - Tính từ khách đến đột ngột,ni sơni nác tus, không bõ công,ờ pal mơ vruá lơh, bàn ghế lổng chổng,jơnờng gơpừ griu grơu, giải người bị bắt,gròng cau pa kúp, nằm kềnh ra giường,vík grơu tam jơnờng, làm việc tháo vát,lơh vruá gùt wàt,Động từ - Từ ghép khuôn đúc lưỡi cày,ndàp tiar sề ngal, cháu bé ra đời,oh dết plók deh, áo rộng thùng thình,àu anàng lơdim lơdùm, cờ bay phấp phới,gơpuh kơ lir hir, nó hay ăn chực,khai mờng yòng sơmpa, nắng kéo dài từ,tơngai jit jir bớh, trăng sáng vằng vặc,kơn'hai àng ve dơrloh, cơm ở trong chạn,piang geh chi dơrnớp, anh quật ngã tôi,mê tơlơ dơrplớ anh, đan nia sảy gạo,tành đồng puh kòi, đỡ đần bố mẹ,dong kờl me vàp, nó cầu cứu tôi,khai dong kờl anh, gạch dưới để nhớ,treh hơđơm làng kah, kẻ một đường thẳng,treh dùl gùng song, tím bầm ngón tay,ur mhàm nau tê, động chạm vào người,túp sá mơ cau, thuyền cập bến,ahò neh tus dơ gah, đến phiên anh gác,tus jiơ mi gàk, xe điện,rơndeh lòt ját gùng che ồs,Từ ghép ban ngày nắng gắt,trồ ngai prang khiak, lượng mưa không nhiều,luong mìu ờ huan, ngăn chặn lũ lụt,krơyan gơkǒ dà sòr,Động từ - Danh từ điềm nhiên như thường,ờ gơjê ve ờs, bảo vệ môi trường,grap gàr trồ tiah,Động từ - Danh từ dân tộc thiểu số,jơi vơtiàn ờ rà,Từ ghép ngọn đèn le lói,ồs đèng lơ lèu, rừng là nơi cư trú,brê làh anih ơm, thính cho cá ăn,lớ coh ai ka sa, tôi bận không đi được,anh ờ ru lòt, mưa giảm vài nơi,mìu tơ nhǔc vai anih, mưa giảm nhiều nơi,mìu tơ nhǔc rà anih, thay mặt mọi người,ala mát jơh alá cau, bọn địch bị sa lầy,cau sò tơm yan, nói lầu nhầu suốt ngày,yuam sùm pah ngai, những hủ tục cũ kỹ,alá jơnau yô yau, cọ râu vào má,thòt tơrnò tềp dơ tơrmồ, đi chơi rất khoái,lòt n'hơl gơvoh gơvài ngan, thuyền ra khơi,ahò re hơ đang dà lềng, hào tránh máy bay,n'hòng vơtô pleh rơndeh par, ăn uống lu bù,nhô sa ờ gít lơh, người hay rượu chè,cau ják nhô sa n'hơl, đề phòng chuyện bất trắc,rơcang jơnau ni sơna, giở sách ra để học,pờ srá làng sền, ngày kia được nghỉ,ngai hìng nau ơm rơlô, va vấp trong cuộc sống,gơtìp tam rài kis, kỳ người cho sạch,tho sá làng kloh wàm, nhan đề bài báo,gùng sơnđan vơta yal tơnggít, giết trâu tế thần,sơng rơpu pơdơng yàng in, cuộc sống trần tục,rài kis tam tiah dunia,Danh từ - Từ ghép đồng bằng phì nhiêu,tiah ring tam phan gơs,Danh từ - Từ ghép ngồi giữa hai người,nggui tam gùl vol vàr, chống thực dân,tam drá mơ vol thàm phà,Động từ - Danh từ hãy cho tôi lên đường,ai té anh lòt, đường sá bẩn thỉu,gùng dà bớ bơl ngan, dán giấy bằng keo,pơnđềt srá mơ dà đềt, nước ào vào sân,dà hòr cuàu tam blàng, đừng vẽ vời làm gì,vanh vơceh chi lơi, diệt trừ bọn trộm cắp,gơsớt vol vlớ vlờl, nó mắc chứng đau tim,khai gơpờ jê nùs, xe đạp bị tuột xích,rơndeh coh gơtá sèn, nói về công việc,yal gơrềng vơ vruá lơh, người dì ghẻ ác nghiệt,mơi cồng gơrềt gơròt, cô gái xinh đẹp,ùr aruh hàng vơné ngan, do ảnh hưởng của bão,bơh gơtờp dê rơbut, ngày mai ngày mốt,ngai hìng ngai hìng nau, đệ đơn lên toà,pồ srá tus đang tua, đi làm vú em,lòt tam pô kòn cau, cá úi ( ngóc đầu ),ka pờ vồ, nhoai lên khỏi miệng hố,hàu guh vơh tơrluh, chúng nó cãi cọ nhau,vol khai tam pơndang, gí tay vào trán,cók tê dơ vìng liang, nóng do trời nắng,duh vơh tài tơngai gơcrà, ghép hai tấm ván lại,vơkiar vàr pang mpàn, nhà xí hai ngăn,hìu já vrê vàr kang, tặng hoa cho thầy giáo,pà vơkàu pôgru in, xưng hô lễ phép,hòi sơnđan gít adát adia, bọn trẻ xô đẩy nhau,kơnòm dết tam tơlơ, vườn tược bị bỏ hoang,suơn rơvòng ờ lơh, niềm tin vững chắc,vơta pin kơnờm kớ kơljáp, miền đất xa xăm,kơn'huàl ù tiah ngài ngan, lấy chiếu trải giường,ai vềl lá hơ jơnờng, sinh đẻ có kế hoạch,deh dùh di kơrhia, cái chén có vết rạn,vơngàn geh sơmpềr dàng, đê mê trong người,hừh iơ rừn tam sá, vớt tre ở dưới ao lên,tá gle tram, có tài có đức,ják chài geh suàn niam, bảo mãi không nghe,sồr sùm ờ vài iát, bận việc liên miên,ờ ru vruá sùm sàm, bọn giặc ác lắm,vol sò tơm iơh ngan, người đàn bà chua ngoa,cau ùr iơh vơr, phong tục cổ truyền,vơhiàn vơh yau vơh ta,Danh từ - Từ ghép tục lệ cưới xin,gùng vơhiàn tú tam vau, học sinh ưu tú,kơnòm vơsram ják rơlau jơh,Danh từ - Tính từ đau xót trong lòng,jê òl ngan tam nùs, vắt quần áo lên dây,ìs phan dơ che, nhồi bông vào gối,tơrmơl đềs tam kơrnờl vồ, tôi bênh vực người này,anh tò cau do, trổ hình vào ngực,cít lơh rùp dơ ntơh, mực đổ tung toé,gơtuh dà mờk cíu rơcàu, cô ấy rất dịu dàng,ùr ne vơné vơnài, đứa bé kháu quá,oh dềt vơné vơnài ngan, nhân dân nổi dậy,làng vol ntàu tam drá,Danh từ - Từ ghép tôi cho nó tiền,ai pà khai in priá, nông dân tập thể,mpồl vol lơh sre val,Danh từ - Danh từ cuộc đời xưa kia,rài kis vơnồ kal ge, ra sức làm việc,ai jơh pràn lơh vruá,Động từ - Động từ râu mọc lún phún,tơrnò tềp cát jíp rơjờp, tuân theo pháp luật,lơh ját kơrnuát voh lam, a dua theo bọn xấu,ját dà vol vlác, chi tiêu hàng ngày,tơlík vlơi sa pah ngai, thức ăn rất vừa vặn,pah sa di tơl, làng xóm biến đổi,bòn lơgar gơlơh krơi is,Danh từ - Từ ghép làm việc đại khái,tô ve lơh bài lơyá,Động từ - Từ ghép chuộc lại của cải,tơ wài wơl phan vơna, rôm mọc đầy người,toh duh gơlík vềng sá, có lúc có mưa,geh tu do geh mìu, lịch năm 2005,srá kờp kơn'hai tờm nam 2005, len vào đám đông,mút sơrlé tam mpồl gal, văn tự bán ruộng đất,srá tác ù tiah, sao mai mọc buổi sáng,sơrmanh lík àng drim, con trâu vằng vào cây,rơpu sơrpơng di chi, đánh máy chữ thành thục,táp srá sơrvác sơrvang, mẹ phiền vì con,me muát tài vơh kòn, bài thơ có vần,jơnau nrí geh gùng pơnđík, nó chối không đi,khai pồn ờ vài lòt, kể chuyện ngày xưa,yal yau jơnau vơnồ òr, cô ấy có duyên lắm,ùr ne vơné ngan, bệnh đã khỏi hẳn,kòp neh vời ve ờs, khó thở vì thiếu khí,ờ tơl n'hơm tá, phết keo để dán,pih dà đềt làng lir, đẩy mạnh sản xuất,chul tơngguh lơh vruá sa,Động từ - Động từ cử đi công tác,sồr lòt lơh vruá val, bọn giặc điên cuồng,cau sò tơm sơnrang sơnrồng, đinh ốc bị long ra,đìn viàng gơ sơntá, nó ỉm chuyện ấy đi,khai pơndớp jơnau đơs, bị kẹp tay vào cửa,sơnngiát tê dơ mpồng, đó là sự thật,ne lah jơnau ngan ngồn, bỏ hủ tục,sang lời jơnau yau ờ diơng,Động từ - Từ ghép lấy cao xoa tay,ai sơnơm vong pih tê, con người trung thực,kòn vơnus song dơpá ngan,Danh từ - Tính từ kết hợp hai công việc,pơnđồp vàr vruá lơh, ăn trầu với cau,sa n'ha mơ plai pơnàng, bị mọi người la ó,tơl ná cau pơndang, phát triển sản xuất,gơjềng tơngguh lơh vruá sa,Động từ - Động từ chị ấy rất đảm đang,ùr ne ngác sơrvang, nụ cười tươi như hoa,nhó niam ve vơkàu, cháu ngoan bác hồ,sau ồng hồ gơlòng sồr, tình máu mủ anh em,oh mi jơi vơtiàn, giấy nháp đánh mặt bàn,sơnkòt làng tho jơnờng, múa hát tưng bừng,đơs crí tamya chờ chờr, chiến thắng vẻ vang,pha tam lơh chờ hờn,Danh từ - Từ ghép gió thổi đèn tắt,càl khồm ồs đèng chớt, thọc gậy bánh xe,jroh gai tam kong rơndeh, nâng niu con trên tay,kơnđu jờng rơsơh kòn, tay chân của giặc,jơng tê cau iơh vơsák, xấp xỉ 100 người,mờr tus dùl rơhiang ná, sưng tấy ra xung quanh,as mồr gùt dar, kêu gào nhiều khản cổ,tơnggà uá chàu ngko, làm vệ sinh nhà cửa,lơh goh hìu đam, ở đây rất tĩnh,ơm ndo ngềt ngớt ngan, khoai luộc đã chín nục,gơm neh và vùm, như thế mới đúng,ve gen hơ sồng di, lấy chỉ may áo,ai che vrài jing àu, nó cứ kỳ kèo mãi,khai ntềt dan sùm, da lươn rất nhớt,sá ndung uá ngir ntiar, mang dây chảo đi cày,cèng yồt lòt lơ-òr, phụ thuộc vào cha mẹ,sơnding mơ me vèp, kúp ka vơs trú sa,bắt trạch nấu ăn, cửa hàng mua bán,hìu ká vro phan vơna,Danh từ - Động từ sự lãnh đạo của đảng,sơnah át vồ dê, mẹ ghẻ nuôi con chồng,mơi ròng kòn vơklau, nhớ thương người thân,kah kơlôi cau kờnh gơvoh, thắng một keo đấu vệt,sa dùl dớ tơmpớt, giật trên cấp 17,sơtơt hơ đang lin 17, lúa trở nên xanh tốt,kòi gơgơs niam wơl, nóng ba mươi độ,gơguh duh tus pe jớt, hương thơm thoang thoảng,kơn'hồl bô vơkah phít rơphớt, gà bới tanh bành lên,iar kuài pơn'hah pơn'hài, phẩm chất người cộng sản,vơngá cau kông san, đặt quyển sách xuống bàn,ơn srá hơđang jơnờng, cặp sách có quai,kong tàp geh chi át, trình lên cấp trên,jun yal mơ cau hơđang, mậu dịch quốc doanh,phan ká vơnia lơgar dê,Danh từ - Từ ghép nó chế hai người,khai vơrtùp vàr ná cau, miến xào mộc nhĩ,bung chàng mơ vơsềt kơmhơr, đánh kẻ thù,tam lơh mơ cau sò tơm,Động từ - Danh từ nửa chừng bỏ về,mìng nggùl lơm lời rê, lấy bào bào tấm ván,ai bào pơnring mpàn, mưa gió cả ngày,mìu càl rơvút pah ngai, cuộc mít tinh rầm rộ,tơrgùm cau ur ar,Danh từ - Động từ một cuộc hành quân,dùl dớ lòt tam lơh, ngày đi hai bận,dùl ngai lòt vàr dớ, xe điếu hút thuốc lào,ding iù jràu làu, bước hụt chân xuống hố,gơdùh jơng tam vơtô, thập thò ngoài cửa,mhìt mhèt dơ vơr mpồng, cô tôi đi dạy học,mló anh lòt vơto, điều tra dân số,lùp kờp khà làng vol,Động từ - Danh từ cháu bé năm tuổi,sau dết lah pram sơnam, có vẻn vẹn từng này,geh kàr do lơm, càng ăn càng no,kàng sàu uá kàng hờm, dệt vải bằng khung cửi,tành viài mơ vơrnớ, còn lại toàn xương xẩu,gam mìng ntìng lơm, chúc anh mạnh khoẻ,nting sáp vi pràn kơldang, làm việc âm thầm,lơh vruá ờ ve ờ,Động từ - Tính từ tập đoàn sản xuất,ntum lơh vruá sa val,Danh từ - Động từ gia đình liệt sĩ,hìu vơn'há cau chớt màng,Danh từ - Danh từ có tiếng kêu cứu,geh sáp nggà hòi dong, chuẩn bị vũ khí,cráp rơcang phan tam lơh,Động từ - Danh từ hành động đáng ngờ,lơh vruá di pin ngan, chắc nó sắp đến,di gơlan khai mờr tus, không tham lam của ngừơi,ờ sơgràm phan cau, sinh sống ở miền núi,kis tam kơh vơnơm, may tã cho con,jing pơnồ sáp kòn in, mặt mũi nhem nhuốc,muh mát bớ mih lơmah, tiếng búa đập chan chát,ntas mút khung khang, chủ và tớ,cau tờm mơ cau dong vruá, môn học địa lý,vơta vơsram tam ù tiah,Danh từ - Từ ghép đảo ở giữa biển,vồt tam gùl dà lềng, nó là đầu sỏ,khai lah cau lam vồ, võng đưa kẽo kẹt,cô ce yun kiòt kièt, lục lọi quần áo,sơ wờ jòi àu mpha,Danh từ - Danh từ máy bay bay vun vút,rơndeh par par sior, đánh cho nó mấy vọt,ai gai lơh khai, phim xem thú lắm,lơma sền gơ kờnh ngan, nấu cám bằng chảo,trú lớ tam glah bung, lấy bông thấm nước,ai đềs tơnjồp suát dà, trước sau như một,tơnớ ngkời mìng dùl lơm, nòng nọc bơi dưới nước,klun re tam dà, ngồi nghỉ ở chỗ rợp,ơm rơlô tam mbur, sửa máy bơm nước,lơh wơl mai jồp dà, cây gỗ lăn xuống dốc,chi pơrlá mù kơh, hành động đáng nghi,lơh lòt pal di pơrdah, tấn công ào ạt,u ur ntuát tam lơh,Động từ - Tính từ công việc bị ngừng lại,gơtơn ơm vruá lơh, bài trừ mê tín,tơnroh jơnau tu ve pin,Danh từ - Từ ghép chủng đậu để phòng bệnh,tóp sơnơm mbài kòp, làm việc thông thạo,gít jơh alá vruá lơh,Động từ - Từ ghép trên cây tụt xuống,vơh hơđang chi mù tơn'hòr, mộng ghế đóng rất chặt,glá jơnờng kơljáp ngan, giảng dạy cho học sinh,vơti vơto kơnòm vơsram, vở kịch rất hay,vơta lơh lèu niam ngan, ăn mặc rất đẹp,vơta ngui phan niam ngan, nhân khẩu trong gia đình,cau tam hìu vơn'há, giải quyết xích mích,cah rơnha jơnau tam lah, điểm số thể dục,kờp khà vơta pràn sá,Danh từ - Danh từ con người hay lơ đễnh,kòn vơnus ờ sơnơng, áy náy trong lòng,ờ súk vík súk ơm, thấp thỏm trong lòng,ờ súk ơm tam sá, tôi kính trọng anh,anh sền kuơ màng mê, phản bội tổ quốc,pơrlớ wơl mơ dà lơgar,Danh từ - Danh từ kiểm soát rất ngặt,sók sền kớ cê ngan, dòm ngó nhà người ta,sền tơnggờr hìu cau, tư tưởng vững vàng,nùs n'hơm tồr kớ kơljáp,Danh từ - Tính từ ăn cướp của nhân dân,phà phan bòn lơgar, làm việc có ý thức,lơn vruá gít kơlôi, "bị buộc tội, tôi oan","cau pin, anh uàn", gieo lúa đúng thời vụ,sih kòi di n'hai, sắc thuốc bằng siêu,riá sơnơm mơ kơ-am dà, ỷ thế có cương vị,kơdìng iơh geh gơnuar, ngoài vườn rất thoáng,tam rơhàng càl hi ngan, xây dựng nông thôn mới,vớt vơtàu dê pa, tiếng kêu rất thảm,sáp tơnggà kơlôi kluác ngan, tần ngần chưa đi,kơlôi nhru ờ hềt lòt, bản đồ thế giới,rùp dà lơgar ù tiah,Danh từ - Danh từ lo nghĩ về công việc,kơlôi sơnơng vruá lơh, gà mẹ bỏ con,iar me sang lời kòn, mợ là vợ của cậu,wa lah pơ-ùr kồnh, hơi thở yếu ớt,tá n'hơm lơvơn nháp nho, làm việc ăn lương,lơh vruá sa priá n'hai, ăn bám bố mẹ,sa yòng mơ me vàp, chui rúc ở trong bụi,rú tam rồ rơm, cho nó biết tay,ai khai gít tê anh, dồn ngô vào bao,tơrgùm tơngời ơn tam bàu, chị ấy có mang,vi ùr hớ geh vun, cuộc sống của con người,rài kis kòn vơnus, nhai kỹ mới nuốt,tơrging che hớ song lơwan, mặt đỏ bừng bừng,muh mát pơrhê bring brung, văng vẳng tiếng hát,kơno đơs crih wề rơwề, bản đồ việt nam,rùp dà lơgar việt nam,Danh từ - Từ ghép phẩy bụi trên áo,rơtuh siờu sá tam àu, chờ tôi một phút,càng anh dùl vrơs mát, hoàn thành nhiệm vụ,neh gơs vơta vruá lơh,Động từ - Danh từ nước không có gợn,dà ờ geh vrus vrơm, đen như chó thui,jù ve so vuh hàr, sống vô tư,rài kis ờ tò chi lơi,Động từ - Tính từ vi trùng gây bệnh,tu yàng gơlơh kòp jê, khuân đồ lên xe,tui phan ơn hơđang rơndeh, tiếng sáo diều vi vu,ntas klềng ùng ùng, rang một mẻ ngô,coh tơngời dớ dù ềt, leo lên khỏi miệng hố,hàu guh vơh tơrluh, tiếng chửi tru tréo,jơnau tam lah lơnganh lơngeh, cô ấy điệu lắm,ùr ne lơkuớ lơkuờn ngan, chần chừ chưa đi,kớp càng lòt lah ờ, điểm số thể dục,kờp khà vơtê pràn sá,Danh từ - Danh từ ao ước được đi học,kớp kờnh lòt vơsram, mẹ âu yếm con,me rơpòc gơvoh mơ kòn, sao anh không đi,nhchi vi loh ờ lòt, ăn đi kẻo nguội,sa té èt tai ngềt, hết một tuần nhang,jơh dùl dớ chu nhàng, gia đình neo người,hìu cau dùl ná sá, thực hiện mơ ước,lơh ját vơta kớp kờnh,Động từ - Từ ghép có nhiều khát vọng,geh uá jơnau kớp kờnh, người này vụng lắm,cau do ờ khèr ngan, cô bé nhát quá,cau aruh ờ khin ngan, lấy rong cho lợn ăn,ai vùi siam sur, khắm như cua chết,bô bớ ve tàm chớt, thấm thía lời dạy bảo,wá wờng jơnau vơto, dâu hiền rể thảo,ban niam vơrtơu ngác ngar, nhồi bông vào gối,tơnơl đềs tam kơrnờl vồ, quy định giờ làm việc,kơrnuát jiơ lơn vruá, đùn đất ra ngoài,kuài ù tơlík dơ tiah, đường này đi đâu,gùng do mpa đah lòt, uống nước nhấp giọng,hùc dà mbài kơnrang dờ, chất đồ đạc lên xe,rơndáp phan tam rơndeh, biển rộng mênh mông,dà lềng anàng àr lơmàr, máu chảy về tim,mhàm rê wơl hơ nùs, tấm lòng của mẹ,nùs lơn hơn me dê, uống rượu say khề khà,nhô vơnhul đơs si, trông rất chướng mắt,rơmê gơlơh tơrwá mát ngan, cái bát bị vỡ vụn,vơngàn vơcah đong rơđeng, hùa nhau làm bậy,đòm val lơh ờ diơng, đứng không nhúc nhích,ntàu song vanh wanh sá, công việc dở dang,vruá lơh gam lời rùs,Danh từ - Tính từ từ đầu đến cuối,vơh vồ tus lồi jơng, cây gỗ lăn đi lăn lại,chi rơlớ rơle, vịn tay vào ghế,kuan kớ tê dơ jơnờng, trai sống dưới nước,kuát kràng ơm dà tơnau, tận tình giùp đỡ nhau,tam dong lồi làp, trong phạm vi trường học,tam anih hìu vơsram, tình yêu chung thuỷ,tam tir dù nùs val, cấy một mẫu ruộng,tam kòi dù vá sre, khoanh tre làm cạp rổ,du wil gơnáp nir, ghì cây cho khỏi đổ,drềng chi ngòt gơplớ, chạy tọt vào nhà,ntuát mút drúc tam hìu, ngâm một bài thơ,đơs crih jơnau nrí nrìng, nó vờ vịt vậy thôi,khai lơh anít sá, trăng tỏ hơn đèn,kơn'hai àng gìr rơlau đèng, tố cáo kẻ xấu,yá yal vol ờ diơng, khi nào mưa lớn,tu do pơ mìu dờng, mưa lúc 10 giờ,mìu tu do 10 jơ, can không cho đánh nhau,ràc vanh tam lah, nào tôi có biết,ờ tú lơi anh gít, làm ra vẻ thích thú,lơh ve chờ hờp, khắt khe với bạn,kuết rơkuêl mơ kơnô kơnau, ngăn ngừa kẻ xấu,rák rơcang mơ cau vlớ, tích cực sản xuất,jơh nùs lơh vruá sa,Tính từ - Động từ đánh bạo hỏi thầy giáo,lơh khin lùp pôgru, cán bộ cốt cán,cau kan bồ lam lài, kìm hãm sự phát triển,kúp kơryan vơta gơguh, không kịp thắng xe,ờ thanh kúp thang rơndeh, giọng nói nghẹn ngào,sáp đơs gơ rơhớt nùs, kể chuyện cổ tích,voh vơr yal jơnau yau, bóp cổ kêu ằng ặc,sơnát ngko nggà àk, đại diện cho xóm làng,ala mát bòn lơgar, mặt trời sắp nhô lên,mát tơngai rớp lík, giọng nói rõ ràng,sáp đơs lơs loh làng, dự định làm nhà mới,rơcang lơh hìu pa, chim chao đi chao lại,sềm par líp lớp, ngọn đèn nhấp nháy,ồs đèng hìt líp lớp, chẳng còn hào nào,ơ geh dùl lel lơi, nước trào ra miệng nồi,dà liu vơr glah, đánh kẻng báo thức,jan kleng yal gung vík, miễn lao động nặng,ờ duh lơh vruá kơnjớ, kể lể với bạn,yal nền jơnau mơ kơnô, lấy cám cho lợn ăn,ai lớ sur in, cuộc sống nghèo khổ,rài kis rơbah vòl glar,Danh từ - Từ ghép quanh quẩn ở nhà,ơm lir wir tam hìu, làm ăn xúi quẩy,lơh vruá sa rềs àr, đưa thư tận tay,jun srá tus dơ tê, làm lán để ở,lơh chi ràp làng ơm, làm ăn vụng về,lơh vruá ờ huan di, âm mưu bị lộ,vruá lơh iơh ờ ndớp, đồng bào công giáo,làng vol ját yàng vàp,Danh từ - Từ ghép người cán bộ sát sao,cau kan bồ lòt rềp, miền núi và miền xuôi,tiah vơnơm mơ tiah ring, nâng cây gỗ lên vai,yờ dơm tui hơđang pơnì, ban ngày trời nắng gắt,trồ ngai trồ prang khiak, vợ chồng nó rất tốt,ùr vơklau khai niam ngan, thằng bé rất mập mạp,oh dết dờng lơmá ngan, con nhái ngoi vào bờ,kít re ngờr dơ gah, đi kiểm tra công việc,lòt sền sơwì vruá lơh, lót rơm cho khỏi vỡ,sáp rơhe làng mbài vơcah, lái xe an toàn,mai rơndeh ờ do ờ dá,Danh từ - Tính từ nó khuân vác cả ngày,khai tui kơnđu pah ngai, sống mãi với nước non,kis sùm mơ ù dà, nó càu nhàu với tôi,khai đơs sùm mơ anh, đông bắc,mat tơngai lik mờ kiau mat tơngai sòl,Danh từ - Danh từ tây nam,mat tơngai mǔt mờ ma mat tơngai sòl,Từ ghép cô ấy còn trẻ lắm,ùr ne gam kơnòm ngan, xử án bọn trộm cắp,cah rơnha vol tung kơnhau, ý định của cấp trên,vơta kờng cau hơđang dê, nó năng đến trường,khai tơryang lòt tus hìu vơsram, nhiệt độ cao về đêm,duh răm jơnhua gơ mang , dự báo năm ngày tới,yal lai nam ngai tus, ban ngày trời nắng ấm,trồ ngai trồ tơngai răm, thời tiết đang ổn định,mìu càl gam wil lơngap, độc lập hay là chết,lơngáp is ngó lah chớt, dụng cụ trong gia đình,phan lơh vruá tam hìu, dự báo thời tiết,yal tơnggít lài tam trồ tiah,Danh từ - Từ ghép liệu có làm được không,dú dal chài lơh ờ, vì sao nó không đến,nhchi gơlơh khai ờ tus, đi săn nai bằng ná,lòt panh jùn mơ sơna, chế dấm từ rượu,lơh chi sràt pơlík lơh alák, làm quen với công việc,lơh mờng mơ vruá lơh, nhà chơi vơi trên núi,hìu lơh is hơđang vơnơm, tôi khẳng định là đúng,anh pin lah di ngan, con người có trí khôn,kòn vơnus geh tơngoh ngác, thu đơn đi học,tơrgùm alá srá dan lòt vơsram, tắc đường xe ùn lại,yan gùng rơndeh té tơrnang, nhiệt độ cao nhất từ,duh răm jơnhua nhat bớh, nhiệt độ thấp nhất từ,duh răm lơyah nhat bớh, hung hăng muốn đánh nhau,nhhơ nhhar kờnh tam lơh, vén bức màn sang một bên,tơrđeh khá viài cang, đi làm từ sáng sớm,lòt lơh vơh phul guh, làm việc từ sớm mai,lơh vruá vơh phul guh, bắn được ba con trĩ,panh geh pe nơm glơng, dận cổ nó xuống đất,tơnhúk ngko khai tam ù, sinh đẻ đúng mức (kế hoạch),deh dùh di kơrhia, đôi khi tôi đi dạo,di gơlan anh lòt n'hơl, mùa hè ve sầu kêu,kàl mìu dơm dre nrau, hai lần bốn là tám,vàr dớ puan lah phàm, thuốc có tác dụng chữa bệnh,sơnơm gơdờp vời kòp, đánh quỵ kẻ thù,lơh gơcùn kru cau sò tơm, mũi tên lao vun vút,kam par siòr ve rơmềs, sốt sắng với công việc,nhháp nhhar mơ vruá lơh, lẽ ra tôi phải đi,di ngan anh pal lòt, nỗi buồn ngao ngán,vơta muát jrùng lơh dil sá, ý nghĩ về cuộc sống,vơta kơlôi tam gùng kis, chú tiểu,cau dết dong vruá tam hìu duh khuai,Danh từ - Động từ hiện nay có ba việc,ki do neh pe vruá, nơi chôn nhau cắt rốn,tiah tớp sò siát kló, xung quanh trống trải quá,gùt dar soh wời ngan, lân la hỏi chuyện,siùr ndo siùr ndá lúp jơnau, sản lượng lúa bị hao hụt,kòi gơlík siớu siar, tiếng chiêng vang vọng,klo mpong ntas cing vơh ngài, gửi các thứ cho con,pơyua tơl vơta kòn in, lũ trẻ giục rối rít,vol kơnòm vơrsèl nggồr cơr, mày chỉ ăn hại thôi,mê mìng sa aniai lơm, nó đã hứa với tôi,khai neh pơrgon mơ anh, khó thở vì thiếu không khí,ờ tơl n'hơm tá, đút khăn vào túi áo,tơmút chèu tam kơldung àu, cô nước mía làm đường,rơkau dà tàu lơh sơrdàng, phục vụ cho buôn làng,lơh vruá làng vol in, đi học để biết chữ,lòt vơsram làng gít srá, bọn cướp rất tệ hại,cau vlớ aniai avai ngan, địch ám hại anh ấy,cau lơh aniai vi hớ, tường thuật buổi bóng đá,yal wơl tú coh plai, quờ quạng trong đêm tối,wi wơ tam trồ mang, cảnh giác với kẻ địch,rơcang mơ vol sò tơm, ruồi đậu vào thức ăn,rơhài rớp dơ phan sa, thiết lập chính quyền địa phương,tơnggơs kuang bòn lơgar, phê bình bạn,tơnggó vơta tìsw di kơnô kơnau in,Danh từ - Danh từ lá cây rơi xào xạc,n'ha chi jrùh pík rơlờk, thò đầu ra ngoài chăn,tơlík vồ vơh vơdih ồi, tôi tưởng tượng thấy nó,anh gơlơh ve gó khai, hình như nó đã đi,gơlơh ve khai neh lòt, đấy là vợ cả nó,hớ lah vau tờm khai, bình tĩnh trước khó khăn,vanh ngòt vruá lơh kan, thanh niên cứu quốc,cau pơnu tờng klas ù dà,Danh từ - Từ ghép giải vây cho người bị vây,tơng klàs cau rơwàng, ông ấy rất nóng tính,ồng hớ gơjranh nùs ngan, ngày có nắng ít quá,ngai tơngai gel du ềt, lơ là với công việc,ờ tơryang mơ vrúa lơh, được mọi người kính phục,tơl ná cau sền ngềr, mẹ nuôi của chiến sĩ,me ròng vol cau ling, bình bầu học sinh giỏi,vơyai rơwah kơnòm vơsram ják, bị đi đày biệt xứ,lòt jàm ngài mơ bòn, trở lúa cho chòng khô,pơrlớ kòi làng jar ranh, con người hay nghĩ ngợi,kòn vơnus ják kơlôi sơnơng, mâm cơm vẫn còn nguyên,sơlàu piang gam ve ờs, mẹ con quấn quít,me mơ kòn đềt mềr ngan, tuổi nhỏ làm việc nhỏ,sơnam dết lơh vruá dết, có mưa rải rác,geh mìu bà do bà ne, nước việt nam ra đời,lơgar viềt nam gơlík gơs, giòi bọ nhung nhúc,kih wìn ri ríp kinh lơkơnh, người anh hùng dân tộc,cau ják làng vol dê, cách đối xử rất nghiệt,vơta voh vơr kan ngan, xe lên dốc ì ạch,rơndeh guh kơh khét rơkhét, mưa dầm hàng tuần,mìu jít mìu jir dùl poh, đày đi đảo xa,kúp pơrdô tam vồt dà lềng, trà trộn vào đám người,ơm sơlú tam cau gal, đại biểu cho chúng tôi,cau alá mát vol hi, lấy chìa khoá mở cửa,ai cê khuá pờ mpồng, nam nữ bình quyền,cau ùr cau klau ndrờm gớp, trời mưa thì đi ủng,trồ mìu já khó ding, hầu như không có ai,gơlơh ve ờ gơs cau, thằng này rất chi li,khai do gơlơh kơnềs ngan, đạt được 100 gùi thóc,tơl dùl rơhiang sớ kòi, buổi sáng mấy giờ mưa,àng drim nđờ jơ mìu, không một lời than thở,ờ dùl jơnau wờl sá, tớ và cậu đi chơi,anh mơ mê lòt n'hơl, quẩy vài ba gánh nước,anòng vàr pe dar dà, xe cộ chạy đầy đường,rơndeh rơndồ lòt vềng gùng, lợi ích cho nhân dân,kuơ màng làng vol in, nó xỉa xói người ta,khai lah alá alơi cau, láng xi mang nền nhà,lá si mang vơnàng hìu, nếu mưa thì không đi,di lah mìu ờ lòt, nói như vậy là sai,đơs ve hớ lah tìs, đoàn tụ lại một nhà,tòm wơl tam dùl hìu, xát xà phòng vào quần áo,pih sơbong dơ phan, trung thành với tổ quốc,đềt mềr mơ dà lơgar, con đường xiên sang một bên,gùng gơsé dùl sơnah, mưa làm lúa tốt tươi,mìu lơh kòi gơs niam, các định nghĩa toán học,alá vơta mvlàng gơtih vơsram,Từ hạn định - Danh từ thể hiện lòng dũng cảm,ràng tơlík nùs khin vơnanh, cao su làm bánh xe,kao su lơh kong rơndeh, chan canh vào cơm,chó dà viáp ơn tam piang, đàn bà mặt yếm,cau ùr soh àu yùp vun, gác bếp đầy mồ hóng,pơnơr ồs vềng vùh ràng, đứa con độc nhất,mìng geh dùl ná kòn lơm, tôi chỉ có ba đồng,anh mìng geh pe đong, đoàn trưởng đoàn công tác,cau tờm lam lơh vruá, nơi ăn ở sạch sẽ,anih ngui sa sàng goh, trên trời có cầu vồng,hơđang trồ geh vơrlang kang, sương đọng trên lá cây,vơryuh kờn hơđang n'ha chi, mang đi bêu khắp làng,cèng sơnđio gùt dar bòn, "nín đi, đừng khóc nữa","thít té, vanh nhìm tai", chiến đấu để tự vệ,tam lơh làng griáp gàr, nó là cháu họ tôi,khai làh nau jơi anh, chúng tôi chia tay nhau,vol anh tam tơngác val, đài thọ cho người tàn tật,ròng siam cau kơlte, vượn leo cây rất giỏi,kuanh hàu chi ják ngan, kính chúc anh mạnh khoẻ,wờl vi ơm niam sá, yếm dãi trẻ em,chèu war dà vèng kòn dết,Danh từ - Danh từ đừng đánh đập trẻ em,vanh pù pờng kòn se, truyền lại cho con cháu,lời wơl vol kòn sau, nó vừa đi vừa chạy,khai lòt ndang ntuát ndang, nhà của bề bộn,hìu đam vềng lìu kòi phe, đảm bảo xong việc,nền cê tơng gơs vruá lơh, ngày mai tôi đi chợ,ngai hìng anh lòt drà, đại để như mọi người,ndrờm val ve alá cau, đò chở khách qua sông,plung jun cau tiá dà, máu chảy loang ra áo,mhàm hòr gơrề làm àu, trăng tròn như cái mâm,kơn'hai dar me ve sơlàu, tọng thuốc vào ống tre,mơl jràu tam ding tùng, cái chết rất thảm thương,vơta chớt nđàc sơngít ngan, ái ngại cho anh quá,gó mê anh nđàc ngan, chẳng thà chết đi còn hơn,thian chớt niam rơlau, đi đong thóc ở chợ,lòt vlơi kòi tam drà, xỏ tai để đeo khuyên,cuh tồr làng vlo vơno, đi săn nai bằng súng,lòt cuh jùn mơ phàu, mưa lớn gây ra lũ,mìu dờng rà dà sòr, đánh nhau chết tơi bời,tam lơh chớt ha hài, đứa trẻ ói sữa,kòn dềt gơvruh há dà toh, quẳng bút trên bàn,lời pờk gai cih hơđang jơnờng, tương lai hạnh phúc,hìng nau rơm hơm wil tơl,Danh từ - Danh từ nhà này có hai hộ,hìu do geh vàr vơn'há, tôi ghim giấy bằng ghim,anh crang srá mơ jrum, mọi người đều kinh ngạc,alá cau gơlơh nrớt dơl, bàn tán về chuyện ấy,tam yal val vruá hớ, cơm lạo xạo vì sạn,piang krìk rơkriàk vơh rơđeh, đồ đạc để lủng củng,phan vơna ơn prih prah, nói mãi cũng không thông,đơs sùm krung wá wờng, hoạt động của con người,wanh sá kòn vơnus dê, nuôi bò phải làm chuồng,ròng kơnrồ pal lơh wàng, nó làm việc dẻo dai,khai lơh vruá nuềr ngan, chằng đồ đạc vào xe,kớt kơrềt phan dơ rơndeh, da cóc xù xì,kơmhò kít trồ sơng kòt krin, năm xưa còn đánh giặc,sơnam yau gam tam lơh, "ăn cái, không ăn nước","sa sá, ờ sa dà", làm lõng săn thú,lơh pòt lòt ting phan vrê, hoà bình của nhân loại,lơngáp lơngai kòn vơnus dê, nghé con chạy theo mẹ,kòn rơpu ntuát ját me, luẩn quẩn ở trong nhà,lơwir lơwar ơm tam hìu, chùn bước trước khó khăn,rúc vơh vơta kan rơman, đầu có hai khoáy,vồ geh vàr nơm vồ wác, trên trời có mây trắng,hơđang trồ geh mhual vò, bọn địch sục sạo,cau sò tơm jòi hir hàr, nó chống lại tôi,khai tam lơh wơl mơ anh, tréo hai chân vào nhau,tam kal vàr đah jơng, bày đồ dùng lên bàn,ơn ring phan hơđang bàng, hào hứng với công việc,chờ chơh mơ vruá lơh, bày kế bắt kẻ gian,jòi gùng kúp cau vlớ, lấy kẹp kẹp giấy lại,ai chi sơgiau giau srá, cái đe của lò rèn,chi kờl tam hìu tiar, lúa gạo dư dật,kòi phe jơng kah jơng kanh, nước mấp mé bờ ruộng,dà mờr lìu àr sre, thằng này dại dột lắm,khai do vơrngơl gơla ngan, có nhiều kinh nghiệm,geh uá vruá ờs mờng lơh, thưởng cho học sinh giỏi,pà kơnòm vơsram ják in, loay hoay với bài toán,gút rơgút mơ kờp kơtih, việc nhiều làm không xuể,vruá uá lơh ờ jai, chặt cây nhỏ bằng dao,sreh chi dết mơ pềs, nặn trứng cá ở mặt,tơl-iớt mun tam muh mát, hả hê vì chiến thắng,hừh nùs vơh pha lin, sở dĩ có việc này,tài vơh geh jơnau do, luồn tay trong túi quần,sro tê tam kơldung mpha, tiếng chó sủa gâu gâu,ntas so khual húk húk, mẹ chồng cay nghiệt,pu me pu vèp iơh vơr, chúng tôi đi làm việc,vol anh lòt lơh vruá, phải tiêu diệt bọn chúng,pal gơchớt mpồl vol khai, người này là chồng tôi,khai do lah vơklau anh, thanh niên phải đi đầu,ơruh pơnu pal lòt lài, thô bạo với vợ con,iơh vơcrì mơ kòn vau, ngủ lại ở nhà trọ,vík wơl tam hìu apah, hương thơm ngây ngất,kơn'hồl bô kơlhô vơkah vơnga ngan, thành lập đội du kích,crơng gơs mpồl ling bòn, con gái hay e thẹn,cau ùr jar bàs sìl, quần áo bê bết đất,ồi àu bớ bơl ù, gác bếp đầy bồ hóng,pơnơr ồsd vềng vùh ràng, nó có ba đứa em,khai geh pe ná oh, bởi mưa tôi không đi,kơyua mìu anh ờ lòt, giọng lưỡi bọn kẻ cướp,mpiát đơs vol cau vlớ, cả thảy có tám người,jơh alá làh phàm ná, tất cả các loải thú vật,jơh alá jơi kis, đấu tranh giành độc lập,tam drá jòi lơngáp is,Danh từ - Tính từ anh với tôi là bạn,vi mơ anh kơnô kơnau, vùng kinh tế mới,kơn'huàl pa ơm lơh vruá sa, lo lắng việc chung,ờ súk ơm mơ vruá val, thêu hoa trên gối,wác sềr vơkàu tềng kơnờl vồ, nữ sinh trường sư phạm,kơnòm ùr vơsram lơh pôgru, mấy cô gái nhí nhảnh,vol aruh đơs rơu crờu, khao khát có đứa con,kơnờm geh dùl ná kòn, nguyện vọng chính đáng,vơta kớp kơnờm di niam nùs,Danh từ - Tính từ ỷ lại sự giúp đỡ,kớp kơldìng dơ dong kờl, cá nhân điển hình,cau ják pơnrơ is sá tờm,Danh từ - Từ ghép pha tre để chẻ nạt,vơnah gle làng sề sơnề, sống hẻo lánh trong rừng,kis is tam vrê vơnà, thép đã tôi thế đấy,srí neh srong ve hớ, tụi nó chê nhau,vol khai tam sòt val gớp, nấu canh cá với mẻ,gơm viáp ka mơ sràt, quyết hoàn thành công việc,jơh nùs gơs jơh vruá, nó là người rừng trải,khai lah cau jơh làm, đi chếch về phía bên phải,lòt sơrleh đah ma, nước tuôn ra như suối,dà gơhòr nsuác ve croh, quyển sách có mười chương,pang srá geh jớt vơnah, che chở cho cán bộ,pơndớp vol kan bồ in, ông già đi lọm khọm,ồng kra lòt iô iô, lúa bị vương trên đường,kòi gơ rơnjài ját gùng, tạc đá thành hình người,phàt lú gơs rùp cau, thời thơ ấu của tôi,rơh gam kơmluh anh dê, trời mưa tôi vẫn đi,trồ mìu anh gam lòt, hai đường thẳng song song,vàr gùng song ring val, ngày mai là ngày nào,ngai hình làh ngai pơ, nó có vô số tiền,priá khai ờ gít kờp, phát biểu trong cuộc họp,yal jơnau tam tú pơrjum, áo trắng lấm chấm đen,àu vò lép rơtèl jù, khơi rãnh cho thông nước,tuah rơvòng dà in lík, ngẩn ngơ vì mất của,ngíu ngàu kơlôi roh phan, phụ trách việc chăn nuôi,sền gàr vruá ròng phan, hòn đá văng ra ngoài,lú gơ vơtồ hơ vơdih, tinh thần yêu nước,nùs n'hơm gơvoh mơ dà lơgar, thằng nhỏ rất cứng cổ,kòn dết kơldang vồ ngan, chặt cây lớn bằng rìu,kơl chi dờng mơ sùng, nuôi nấng cha mẹ già,siam ròng me vèp kra, pha trà bằng nước sôi,ơn ce tam dà duh, hùng hổ muốn đánh nhau,duh nùa kờnh tam lơh, nhiệt độ thấp về đêm,duh răm lơyah gơ mang, nhiệt độ lạnh về đêm,duh răm mrèt gơ mang, bình an vô sự,ring lơngai ờ gơs chi lơi,Tính từ - Từ ghép bảo vệ môi trường đất,grap gàr trồ tiah tiah, xếp đồ đạc vào tủ,lớ phan vơna ơn tam tùh, nhà ở giáp bờ sông,hìu ơm rềp dơ gah dà, con thuyền lênh đênh trên sông,plung lơ lư ját dà, cây mọc chơ vơ giữa đồng,chi hòn yòp tam sre, mở hết ga cho xe chạy,pờ jơh ga rơndeh ntuát, tẩm thuốc độc vào mũi tên,tram chồng kam tam jar, ngắm nghía bộ quần áo mới,sền rơmê áu mpha pa, quả bưởi lắc lư trên cây,plai vung kơkiờl hơđang chi, kiệu người chết đi chôn,tùng tơrnùng cau chớt lòt tớp, sâu bọ phá hoại mùa màng,tu kràs sa kòi phe, động vật có xương sống,phan kis geh ntìng gòr ngkời, cái đầu lấp ló sau cửa,vồ mút lík tề mpồng, lấy chậu để rửa mặt,ai vơsàk làng ràu muh mát, đi mãi không về,lòt jó jòng ngan ờ hềt rê, làm ròng rã một tháng,lơh jó jòng tam dùl kơn'hai, ước lượng khoảng bao nhiêu lúa,pơgáp nđờ kòi kàr gen, những đau khổ triền miên,alá vơta jê yan sùm sàm, hạn hán nên mất mùa,prang khót khong tàng roh kàl, mày chỉ toàn ăn hại thôi,mê mìng sa aniai lơm, người ấy là chị dâu tôi,khai ne làh ban anh, nói mãi vẫn không thông,đơs sùm krung ờ wá wờng, da cóc rớt xù xì,kơmhò kít trồ sơng kòt krin, có lúc có mưa rào,geh tu do geh mìu tuh, đường máu chảy về tim,gùng mhàm rê tus hơ nùs, con người ấy tầm thường,cau hớ ờ thì ờ lớ, sốt ruột vì việc nhà,ờ súk ơm kơlôi vruá hìu, ngày mốt là ngày 23,ngai hình nau làh ngai 23, lấy dao khía vào mặt bàn,ai pềs còr hơđang jơnờng, từ di linh đền đà lạt,vơl njrềng tus dà làc, xúi khiến làm việc không tốt,vơchul lơh vruá ờ niam, dính dáng với quân địch,tam tìp mơ ling sò tơm, học dần dần sẽ biết,vơsram hời rơhời gít gơ dê, khích cho hai dứa đánh nhau,vơchồ vàr ná tam lơh, nói chuyện có đầu có đuôi,voh vơr geh vồ tơr-è, chúng ta không chịu nhục,vol he ờ kong tam bàs, bọn nó xô xát nhau,vol khai tam lơh tam lah, cuộc chiến tranh nhân dân,vol bòn lơga ntàu tam lơh,Danh từ - Động từ chia khoảnh đất làm hai phần,tam pà ù vàr sơnah, lịch sử dân tộc kơho,jơnau kah yau jơi vơtiàn kơho, nâng cao phẩm chất hàng hoá,tơngguh vơnga phan ngui sa, lệnh xuất phát hành quân,jơnau sồr sơntờm lòt tam lơh, sinh vật trên trái đất,jơi gơs is tam ù tiah, hoan nghênh hiếp pháp mới,jờng rơ sơnua voh lam pa, học tập có nề nếp,vơsram ját ve vơta ờs mờng, ông cố vẫn mạnh khoẻ,ồng krồnh gam pràn kơldang đau, thằng ấy hay xoi mói,khai ne ják sền cók cék, dùng phấn viêat lên bảng,ai cùr cih dơ mpàn jù, cho con cháu mai sau,lời kòn sau in hìng nau, vết sẹo hằn trên trán,tềl pơnời pun dơ vìng lơyang, đào giun làm mồi câu,tờ ran lơh sơmpaq đàr ka, có bấy nhiêu thì không đủ,geh kar do ờ tơl, "làm vỡ chén, bị bắt đền",sa dồs lơh vơcah vơngàn, thoang thoảng hương hoa rừng,lìu hìu bô vơkah vơkàu vrê, những ngọn chông tua tủa,alá cồng srồng mplành lơr nhơr, chị tôi đẻ con so,ló ùr anh deh kòn tơnua, phương hướng sản xuất,sơnah rớp ját vơta lơh vruá sa,Danh từ - Động từ đất này để trồng trọt,ù do lời tam phan vơna, đất nước ta giàu đẹp,dà lơgar he pas mơ niam, cơi nền nhà cho cao lên,dá vơnàng hìu jơn'hua ềt, trả thù cho đồng bào,tàng tê cau làng vol in, góp sức xây dựng nhà trường,pơrjum pràn lơh hìu vơsram, gợi đầu gai bằng kim,ai jrum kué lò tam tê, khom người cho khỏi đụng cây,kun vồ mbài gơcík chi, cuốc đất đá bằng cuốc chim,pó ù lú mơ kúk, làm việc một cách miễn cưỡng,lơh vruá vơh rồn vơklơn, chống hành động đàn áp,tam drá mơ vơta rồn vơklơn, lấy tiếng srê làm chuẩn,ai dà sre lơh gùng lam, không biết kiêng nể ai,ờ gít vìr adát cau lơi, nói phải ai cũng nghe,"đơs di, cau lơi krung iát", nó trông tựa mẹ nó,khai sền ndrờm mơ me khai, đạn xuyên qua vách,gar phàu di tềng pơnìr plung phùt, nhặt được của rơi đem trả,khòm phan rung cèng jàu, có nơi có mưa vừa,geh anih geh mìu di mơ, mưa đá hại mùa màng,mìu dùh piar chớt kòi phe, xã viên hợp tác xã,cau tam mpồl lơh vruá val,Danh từ - Danh từ ăn ổi xanh chát lắm,sa plai pơ-ồs lir gơsràn vơr, số lượng người làm việc,nđờ ná cau lơh vruá val, hồi hộp khi gặp thầy giáo,gơnơm nùs dớ tìp pôgru, lảng đi như không thấy,lòt pleh lơh ve ờ gó, chi thu của gia đình,phan gơmút gơlík tam hìu vơn'há, bọn giặc có nhiều tội,vol tam lơh geh uá tìs, máy bay vụt qua đầu,rơndeh par siùr dơ đang vồ, "không giúp, nó oán mình","ờ dong kờl, gen khai gơjranh", xứng đáng là anh hùng,pal ngan lah cau khin cha, khu vực phía đông tỉnh,khòal gah mat tơngai lik càr, nội quy có bảy điều,geh poh vơta di pal ják, các ngành nghề khác nhau,alá sơnah vruá lơh krơi is, giắt cái bút vào túi,khá gai cih do kơldung àu, lá cây trôi theo nước,gơ pơrdô n'ha chi ját dà, trời mưa rào có sấm sét,mìu rah geh ntơt kơnàs, âm mưu bị bại lộ,vơta jòi kai neh cau vàn, nói mãi cũng nhàm tai,đơs sùm krung dil tồr iát, lao động là nghĩa vụ,lơh vruá lah dia dơ vồ, tán thành ý kiến ấy,di val mơ jơnau đơs hớ, đền bù số lúa trâu ăn,tơm dồs kòi rơpu sa, uớc khoảng ba mươi đồng,di màng gam pe jớt đong, mèo con vồ chuột nhắt,mèu kòn rơn đe ding glờr, coi chừng nguy hiểm đấy,sền ngác rềs àr á (đà), đòi hỏi cơm ăn áo mặc,lơyá piang sàu àu soh, chúng ta là chị em,vol he làh oh vi val, nhà tôi ở xóm trên,hìu anh ơm hơ bòn ne, nó đã trở mặt rồi,khai neh pơrlớ muh mát vloh, thằng bé hay trêu chọc bạn,kơnòm dềt ják luh gớp, đến nhà thờ cầu nguyện,tus tam hìu yàng khuai dan, đây là anh nuôi tôi,do lah vi ròng siam anh, trẻ khóc lóc hoài,kòn dềt nhìm rác nhìm ròc sùm, chó khịt mũi đánh hơi,so rơhềp muh bô tềr (tềl), bấy lâu anh đi đâu,lài or mpa đah mê lòt, chúng ta đã mất mát nhiều,vol he neh roh rui, chẳng lẽ nó không đến,lah ve gen khai ờ tus, ngày giảm mây hửng nắng,ngai tơ nhǔc mhual prang mìu, gió đổi hướng cấp 2,càl tàm gơl gah lin 2, hồi 14 giờ ngày 04,tàm tǔ 14 jơ ngai 04, cành cây chĩa ra ngoài đường,ntê chi gơcong hơ gùng, người ta chê cười nó,cau sền khai gơdan nhó ngan, ám sát tên ác ôn,panh lớp srớp ờm cau vsák, nó có nhiều ưu điểm,khai geh uá vơta ják niam, tốn tiền không ích gì,siớu gời priá ờ gơlík lớ, cha mẹ tôi còn khoẻ,me vèp anh gam pràn kơldang, chống giặc ngoại xâm,tam drá mơ cau iơh mút sò, quân dân đoàn kết,ling mơ làng vol tam klác val,Danh từ - Động từ đại hội xã viên,pơrjum dờng cau lơh vruá sa val,Danh từ - Từ ghép học sinh nghe thầy giảng,kơnòm vơsram klo pôgru mvlàng jơnau, tôn trọng người già cả,gìt adát mơ vol cau kra, lao đao vì chóng mặt,tài nguài vồ gơlơh glar sá, tiêm xong nó hồi lại,lồc cít khai gơ tơngkah wơl, phải vận động cho khoẻ,pal lìk tàp làng pràn kơldang, bình đẳng giữa các dân tộc,alá làng vol ring val, lũ trẻ nô suốt ngày,vol kơnòm leu n'hơl pah ngai, bóng đen chờn vờn trước mặt,rùp jù líp rơlớp dơđáp, thấy người chết kinh quá,gó cau chớt ngòt rơngớt ngan, trọng người cao tuổi,sền kuơ màng dơ cau jó sơnam, đảo từ dưới lên trên,pơrlớ vơh tam tiah guh hơđang, mỗi câu đều có nghĩa,dùl jơnau đơs geh pơrya lơm, mầm đậu đã nhú lên,vồ mát khuah gơ vrồ lík, ngữ âm của tiếng kơho,sáp đơs dà cau kơho dê, đa số người làm việc tốt,gal cau lơh vruá niam, xúm vào làm cho nhanh,tơrgùm val làng lơh mhar gơs, việc thứ yếu (không quan trọng),vru á ờ huan kuơ, rừng là tài sản quốc gia,brê làh jơtài dà lơgar, tổ quốc ta còn nghèo,ù dà he gam rơbah rơbờp, bận rộn công việc suốt ngày,ờ ru vruá pah ngai, trong dịp mừng lúa mới,tàm kàl gờm kòi pa tus, thời tiết chủ yếu là mưa,mìu càl tờm ngăn làh mìu, tôi tưởng anh đi rồi,anh tô lah vi neh lòt rau, đáng lẽ thì xong việc rồi,lơh ngan vruá do neh gơs, phía tây nam,gah mat tơngai mǔt mờ ma mat tơngai sòl,Danh từ - Danh từ nuông lắm trẻ con hư,lời khát gơvoh ir gen kòn tơva, phía đông nam,gah mat tơngai lik mờ ma mat tơngai sòl, do vậy thời tiết các khu vực,tàng mìu càl ală khòal, có đủ phương tiện làm ăn,geh tơl phan lơh vruá sa, khả năng rét hại rất cao,tơl chăm gư lik ngăn jơnhua, gán cho nó một cái tên mới,pơrya sá pa khai in, tráo hai cái bút với nhau,tam pơrlơm vàr nơm gai cih, "tôi là cụ, nó là chắt","anh làh pàng, khai làh se", "tôi là ông, nó là cháu","anh làh ồng, khai làh sau", phát triển văn hoá dân tộc,tơngguh vơta chài rơgơi làng vol, lời phê của thầy giáo,sáp đơs sền tìs di pôgru dê, không nên coi thường việc nhỏ,vanh sền ờ sớp vruá dết, không được khing thường phụ nữ,vanh sền ờ sớp cau ùr, cái nết đánh chết cái đẹp,nùs n'hơm niam gơsớt chi niam, chiều có mưa nhẹ vài nơi,mho geh mìu nggời vai anih, chiều tối có mưa vài nơi,mho mang geh mìu vai anih, bản thân tôi cũng vậy,sá tờm anh krung ve hớ sơl, cây này tự nhiên nó mọc,tờm chi do khát gơhòn is, đội trưởng đội sản xuất,cau át vồ ntum lơh vruá sa, chân tay láp nháp toàn bùn,jơng tê mih lơmah vềng vó, tổng cộng số tiền đã tiêu,vơtòm jơh alá priá neh dớ, nó với tôi là anh em,khai mơ anh di oh mi, mặc dù mưa tôi vẫn đi,vù lah mìu anh krung lòt, nó là cháu ruột của tôi,khai làh kơmòn tờm anh dê, học không phải để làm quan,vơsram ờ di làng gơs kuang, nạn nhân của chiến tranh,cau kong rềs àr vơh kơlìn gơtuá, đây là mẹ đẻ của tôi,do lah me tờm deh anh, xúng xính trong bộ quần áo,siúk sơyìk hờn àu mpha pa, không chịu học thì ngu dốt,ờ lah vơsram vơrngơl gơla ngan, mỗi giờ đi được khoảng 20km,dùl jơ nggoăn ràn pơgap 20km, vốn của nó có bằng này,priá tờm khai mìng kàr do, "tôi là bác, nó là cháu","anh làh wa, khai làh kơmòn", trường nuôi dạy trẻ mồ côi,hìu vơsram ròng kơnòm kòn đời, ví cái này như cái kia,pơniơu chi do mơ chi ne, giật bút trên tay bạn,sơmvrớt gai cih vơh tê oh mi, cấp độ rủi ro thiên tai,lin bơta rềs àr trồ añai, trụ sở uỷ ban xã,hìu lơh vruá mpồl át càr bòn, ngày mốt là ngày bao nhiêu,ngai hình nau làh ngai nđờ, cháu bé bị bệnh bạch hầu,oh dết kòp as rơnồng dờ, chỉ có một đứa con thôi,mìng geh dùl ná kòn lơm, thông cảm với nỗi đau khổ,tam wá mơ vơta jê yan, nhiệt độ giảm xuống rất thấp,duh răm tơ nhǔc ngăn lơyah, trong lớp không nói chuyện,ơm tam adú ờ geh voh vơr, một tháng có một lần bão,dùl nhai geh dùl dỡ rơbut, đau khổ vì mất nước,jê yan vơh vơta roh ù tiah, anh ấy là người có tài,vi hớ lah cau ják chài, hôm nay là ngày thứ năm,ngai do làh ngai dơ pram, hôm nay là ngày thứ mấy,ngai do làh ngai dơ nđờ, vì ốm nên tôi không đi,kơyua kòp tàng anh ờ lòt, em dâu của tôi là giáo viên,ban anh dê lơh pôgru, ngày kia là ngày chủ nhật,ngai dơ là làh ngai ñờk, nhà làm chênh vênh trên núi,híu lơh lờt hờt hơđang vơnơm, hôn nhân theo mẫu hệ,tam vau ját jơi vơtiàn đah me, ăn thề sống chết có nhau,sơntơm sá chớt val kis val, máu lưu thông trong cơ thể,mhàm lòt rê tam sá jan, nguồn gốc dân tộc việt nam,jơi vơtiàn làng vol viềt nam, bàn tay ta làm nên tất cả,mpàng tê he lơh jơh, ngôn ngữ dân tộc kơho,jơnau đơs jơi vơtiàn kòn cau kơho, gơ dây khoai lang làm giống,tam jrang vùm lơh sơn tìl, không có gì đáng lo,tìp mơya ờ gel kơlôi sơnơng ir, đóng vai người lính trong phim,lơh pơgáp cau ling tam lơma, địch bắn phá xóm làng,cau sò tơm cuh tơrlah bòn lơgar, tôi vào đây từ năm ngoái,anh tus ndo vơh nam rớ, cái gì cũng chưng cả (trưng bày),chi lơi krung ràng lơm, người khoẻ doạ nạt người yếu,cau pràn pơhìn vơrklơn cau lơvơn, chiếc thuyền trôi dập dềnh,dùl nơm plung gơ pơrdô pơldít pơldừt, sau này ta làm việc đó,hìng nau he lơh vruá hớ, chập hai đầu dây vào nhau,tam tóp vàr vồ che val, đường quanh co rất nguy hiểm,gùng kué kuèl rơngòt rơngớt ngan, e anh ấy không bằng lòng,rơngòt vi hớ ờ ring nùs, có thành tích trong công tác,geh cồng n'ha tam vruá lơh, trông cô ấy tội lắm,sền ùr aruh ne nđác sơngít ngan, tặng thưởng cho học sinh giỏi,pà jờng kơnòm vơsram ják in, tôi cắt nghĩa cho nó hiểu,anh mvlàng khai in gít wá, dịch tiếng kơho sang tiếng kinh,mvlàng dà kơho gơlík dà yuan, ban ngày nhiệt độ ổn định,trồ ngai duh răm wil lơngap, nó quen sống trầm tĩnh,khai mờng kis ờ gơjê ờ gơjal, đồ đạc vẫn còn nguyên vẹn,phan vơna gam tơl ve ờs, khó khăn không thể lường được,kal ke ờ chài đo lài, thời gian làm việc rất sít sao,tú lơh vruá rềp moh, ngày mai là ngày thứ sáu,ngai hìng làh ngai dơ prau, vì lẽ gì tôi phái đi,nhchi vơh tài anh pal lòt, kẹt quá tôi không đi được,yan ngan anh ờ tùi lòt, suýt nữa tôi bắt được nó,du kơlêl tai anh kúp khai, khu vực phía bắc tỉnh,khòal gah kiau mat tơngai sòl càr, nhà chon von trên đỉnh núi,hìu lơ lờp hơđang vồ vơnơm, bản tin dự báo thời tiết,bản tin yal lai mìu càl, dự báo thời tiết hôm nay,yal lai mìu càl ngai do, mỗi người làm việc bằng hai,dùl ná lơh vruá ndrờm vàr, thời tiết chủ yếu là nắng,mìu càl tờm ngăn làh tơngai, suýt nữa tôi bắt được nó,du ết tai anh kúp khai, tiêm xong nó hồi lại,lồc cít khai gơ tơng kah wơl, tôi phải làm việc cả ngày,anh pal lơh vruá pah ngai, đêm có mưa nhẹ vài nơi,mang geh mìu nggời vai anih, tê giác chỉ có một sừng,rơmìs mìng geh dùl nơm gô, kính già yêu trẻ,gít adát cau kra kờnh gơvoh cau kơnòm, nhà này gồm có ba phòng,hìu do geh alá pe cơldú, ăn ở có nghĩa có tình,kis gơs gít jơnau gít gơvoh, thành viên của đoàn đại biểu,geh jơng tam mpồl ala mát, nước viềt nam là một,lơgar viềt nam mìng lah dùl lơm, "mua gạo, thịt, củi vân vân","vlơi phe, puác, lòng gam tai", bày biện thức ăn trên bàn,ràng sơnđio phan sa hơđang jơnờng, xưng tội trước nhân dân,yal tìs glài dơ đáp làng vol, mây thay đổi đến nhiều mây,mhual tàm gơl tus rà mhual, tôi đưa cho anh quyển sách,anh tong vi in pang srá, mua vé xe ưu tiên,lài rơlau jơh vlơi srá đì rơndeh, nó bị ốm nên còm quá,khai kòp hớ tàng rơgai ngan, đồng hồ này chạy thật chính xác,jiơ do lòt di ngan, khu vực phía nam tỉnh,khòal gah ma mat tơngai sòl càr, hẳn là nó đã đi rồi,ve hớ ngan khai neh lòt, thản nhiên trước cái chết,lơh ve ờ dơ đáp vơta chớt, hí hửng như bắt được vàng,nhháp nhhar ve neh khòm viàng, ngày có mưa rải rác,ngai geh mìu bà do bà ne, bực tức vì không đi được,gơjranh nùs ngan ờ tùi lòt, có lẽ hôm nay nó về,di gơlan ngai do khai rê, thằng bé biến mất đi đâu rồi,oh dết roh rui thít, một tuần học sáu ngày,dùl tơng nhờk vơsram tam prau ngai, dây dưa không chịu trả tiền,rơlác rơleh ờ vài tơm priá, cho ngày nay cho ngày mai,tam ngai do tam ngai hìng, nó chở lúa bằng xe bò,khai pơrdiang kòi mơ rơndeh kơnrồ, việc này phải làm chặt chẽ,vruá do pal lơh nền cê, quyền lợi của chúng ta,gơnuar geh cồng n'ha von he dê, củ cải phơi khô tóp lại,sá sơvê ìs ranh gơrồt wơl, tôi tưởng anh đi rồi,anh to lah vi neh lòt rau, sẽ có gió mạnh cấp 6,rơp geh càl pràn lin 6, xe chạy theo đường dây điện,rơndeh lòt ját gùng che ồs, tôi kém anh hai tuổi,anh ờ jai mơ mê vàr nam, bấy nay tôi vẫn ở nhà,thoa do anh ơm sùm tam hìu, độ chừng hai giờ thì ăn cơm,pơgáp tam vàr jiơ gen sàu, tình yêu không nên ép uổng,jơnau kờnh gơvoh ờ di rồn vơklơn, bọn địch doạ dẫm nhân dân,cau sò tơm pơhìn pơrlồm bòn lơgar, cái bàn choán hết một góc nhà,kơbàng ơn hát dùl mum hìu, áng chừng anh ta hai mươi tuổi,vi ne pơgáp vàr jớt sơnam, công dụng của thuốc chữa bệnh,vơta tàm vời sơnơm sơm kòp dê, xin khất sau này tôi trả,dan lời ing tơnớ do anh tơm, thằng bé còn rất ngờ nghệch,oh dềt gam gơlơh krơi sơbơi ngan, trước kia tôi là nông dân,vơnồ òr anh lah cau lơh srê, ken nứa làm phên che nhà,ai đơr tành jir pơnìr cang hìu, nước muối vào tay xót lắm,dùh dà voh dơ tê jê gơrớt, ngày kia là ngày thứ mấy,ngai dơ là làh ngai dơ nđờ, trao lại cho anh quyển sách,jàu wơl vi in dùl pang srá, thương yêu nhau như anh anh,tam gơvoh gơvài val ve oh mi, tha thứ cho kẻ lầm đường,lời sang cau lòt tìs gùng in, cốc mò cò xơi,"ara dà phi jòi, klàng kò phi coh sa", em còn bé nhưng rất dũng cảm,oh gam dết mơya khin ngan, anh ấy trạc ba mươi tuổi,vi hớ mờr tus pe jớt sơnam, tôi bì làm sao được với anh,anh ờ rơgơi pơndrờm mơ vi, ban chấp hành trung ương,mpồl kuang dờng át sền tam kơn'huàl lơgar,Danh từ - Danh từ bập bềnh trôi trên dòng sông,mù mù hàu hàu hơđang mát dà, nói nhiều trẻ con đâm nhờn,uá đơs kòn sền vơsàp vơr gời, tỷ số của hai đội bóng đá,khà pơndrờm vàr vơnah coh plai, nuông lắm thì trẻ con hư,lời khát gơvoh ir gen kòn tơva, cuộc đời của con cái mai sau,rài kis kòn sau hìng nau, chống bọn phân biệt chủng tộc,tam drá mơ vol tam cah kơmhò, chẳng qua chỉ là chuyện vặt,ờs vruá gen ờ gơs chi lơi, kẻ địch lén lút hoạt động,vol iơh ơm ờm làng phà lơh, dùng xe tải lúa về kho,ai rơndeh pơrdiang kòi cèng tam đam, cư xử tốt với mọi người,ơm kis niam mơ tơl ná cau, cọ râu vào má buồn lắm,gơjrá tơnò tềp tam tơrmồ kìr srìp, giải thích rõ điều này cho tôi,vơto nền jơnau do anh in, băn khoăn về chuyện làm ăn,ờ súk ơm kơlôi vruá lơh sa, nó chê bai cô ấy,khai sền ùr ne ờ sớp ờ so, đèn treo lơ lửngh giữa nhà,đèng yồng kiol kiel tam gùl hìu, tổ chức thanh niên rất mạnh mẽ,mpồl ruh pơnu pràn kơldang ngan, giúp đỡ nhau lúc khó khăn,dong kờl val tú gơtìp vơta kan, việc dễ mà làm cũng không nên,vruá buơn lơh krung ờ gơlík, vận dụng hiểu biết để làm việc,ngui vơta gít làng lơh vruá, người thủ quỹ kiêm đánh máy,cau át priá dờp tai táp srá, do ảnh hưởng của bão kéo dài,bơh gơtờp dê rơbut jit jir, rừng phòng hộ ngăn chặn bão cát,brê cang kìng krơyan rơbut bràs, anh ấy đã có hai con,vi hớ neh geh vàr ná kòn, tôi bảo đảm sẽ về đúng giờ,anh pơrgon nền tus di jiơ, hai ý kiền trái ngược nhau,vàr jơnau đơs gơ tam sơlơu val, đói rách sinh ra bệnh tật,jơgloh vơsàp gơlík kòp tê jê sá, cọ râu vào má rặm lắm,gơjrá tơnò tềp tam tơrmồ kìr srìp, giải quyết yêu cầu của dân,vơsong alá jơnau làng vol kềng sồr, lụt làm thiệt hại mùa màng,dà gơkó lơh roh rui kòi phe, từ cái này suy ra cái kia,vơh chi do tơlík chi ne, cô giáo yêu thương học sinh,pugru gơvoh gơvài mơ vol kơnòm vơsram, nắng lắm dĩ nhiên phải mưa nhiều,sas tơngai pal geh mìu dờng, sớm muộn địch sẽ thua,lài tơnớ cau sò tơm pal ờ lah, không nên nghi ngờ lẫn nhau,vanh tam pin pơrdah val ndring he, chợ họp tuần hai phiên,hìu drà pơrjum vàr dớ dùl tờng lèh, bác ấy là người nông dân,wa hớ lah cau lơh mìr sre, trước hết phải sản xuất lương thực,lài jơh pal lơh vruá sa, trừng trị bọn phạm pháp,kúp jàm vol lơh tìs mơ gùng adát, khuấy cho đường tan trong nước,wơr sơrdàng làng lề val mơ dà, lúc 6 giờ bão sẽ hết,tu do 6 jơ rơbut rơp jơh, mọi sự vật đều có sẵn,jơh alá phan vơnan geh gơs is, bòn rút của cải cha mẹ,dớ du-ết ai phan jơtài me vèp, khí hậu dà lạt rất tốt,ù tiah dà làc niam is ngan, ứng cử đại biểu hội đồng nhân dân,lík mát ala làng vol, học sinh nô đùa ở sân trường,kơnòm vơsram leu n'hơl tam blàng, mùa màng năm nay tốt lắm,phan ngui sa nam do niam ngan, tiếp tục là những ngày nắng khô,gư làh tàm ală ngai tơngai rơsoh, đêm từ 11 đến 14 độ c,mang bớh 11 tus 14 do c, dự báo thời tiết tỉnh lâm đồng,yal lai mìu càl càr lâm đồng, bò gặm cỏ yếm bò lúc lắc,kơnrồ ngkhiang kàng yàm kơnrồ cô ce, anh ấy giữ chức chủ tịch xã,vi hớ gàr át vồ càr bòn, nói mà không làm thì ngượng lắm,đơs mơya ờ lơh gen bàs ngan, luật hôn nhân và gia đình,adát vơhiàn gùng tam vau mơ hìu vơn'há, mỗi người có một nghề nghiệp,tơl ná rá hê geh dùl vruá lơh, em rể của nó ở hà nội,vơrtơu khai dê ơm hơ hà nội, nó khờ dại quá chẳng biết gì,khai vơrngơl ngan ờ gít jơnau lơi, tại trời mưa nên đường bị ngập,vơh tài trồ mìu tàng gơvam gùng, nữ giới bình đẳng với nam giới,vol ùr ndrờm val mơ vol klau, mỗi câu nó đều có ý nghĩa,tơl jơnau đơs geh vơta kuơ lơm, thằng bé mếu vì mẹ mắng,kòn dết vớt vơr tài vơh me lah, chiều tối có mưa rải rác,mho mang geh mìu bà do bà ne, phong cảnh núi sông thật đẹp,chi che dà ia kơh vơnơm niam ngan, có hôm gió thổi mạnh như bão,geh ngai càl khồm pràn mbe rơbut, chúng ta đều làm việc như nhau,vol he pal lơh vruá ve val, tôi có thể làm được việc này,anh di gơlan lơh vruá do đau, vị trí tâm bão ở vào khoảng 20,anih di glu rơbut pơgap 20, mọi người quây xung quanh đống lửa,tơl ná ơm gùt dar gơnru ồs, huyện di linh thuộc tỉnh lâm đồng,kơn'huàl nhjrềng gơ-ơm tam càr lâm đồng, trấn áp bọn phản cách mạng,vơklơn vol cau tam drá mơ kác màng, trong khoảng 24 đến 48h tiếp theo,tàm pơgap 24 tus 48h pơn jat, tìm kiếm khắp nơi mà không thấy,ját jòi làm anih kung ờ gó, vì hạnh phúc của tuổi trẻ,vơh vơta lơngai lơngò vol sơnam dết dê, đêm có mưa nhẹ rải rác,mang geh mìu nggời bà do bà ne, con người là yếu tố quyết định,kòn vơnus lah tơngu vơnga lơh vruá, búa liềm tượng trưng cho công nông,mút mớ tơnggít lah cau lơh vruá, thử coi khách đã đến chưa,lòng rơmê cau nác neh tus lah ờ, mưa to và xuất hiện rét hại,mìu dờng mờ trồ mbrềt gư lik, không làm vì thế chưa xong,ờ lơh kơyua ve hớ vruá ờ gơs, có tiếng ồn ào ngoài đường,geh jơnau voh vơr lơnganh lơngeh ját gùng, hầu hết mọi người đã xem phim,mờr jơh alá cau neh sền lơma, mùng 2 tháng 9 là ngày lễ,ngài vàr kơn'hai sin lah ngai lèh, nó học trội hơn các bạn,khai vơsram lin ết mơ alá oh mi, tiếng trẻ con lao xao ngoài ngõ,sáp kòn se nggồr nggàc ví pòt, kêu gọi dân làng đắp đập nước,nggà hòi làng vol vớt vơtớt dà, nhiệt độ ban ngày khoảng 30 độ,duh răm trồ ngai pơgap 30 do, kẻ hai đường vuông góc với nhau,treh vàr gùng tềp mum lơmpòng val, uống nhiều nước quá bụng ọc ạch,"hùc rà dà, ndul nrau kríc kròc", nó ốm do đó không đi chơi,khai gơlơh kòp gen tàng ờ lòt n'hơl, "đổ nước vào hang, chuột phải tòi ra","tuh dà tam trồm, gen đe gơblong", học giỏi mới nên người có ích,vơsram ják hơ song gơjềng cau kuơ màng, sáng sớm có sương mù vài nơi,àng drim geh mhuơl klăm jơngo vai anih, sáng sớm có nơi có sương mù,àng drim geh anih geh mhuơl klăm jơngo, nước lũ tràn về cuốn trôi cả chòi,dà sòr kǒ gơ pơrdô jơh kù, "tệ thật, nó hẹn mà không đến","ờ diơng ngan, khai pơrgòn mơ ờ tus", phiên dịch từ tiếng kơho sang tiếng việt,mvlàng vơh dà kơho gơlík dà yuan, phải làm xong trước khi về nhà,pal lơh sir lài mơ tú rê hìu, tìm kiếm khắp nơi mà cũng không thấy,ját jòi làm anih kung ờ gó, học sinh xúm xít quanh thầy giáo,kơnòm vơsram nhồm ur ar gùt dar pugru, bóng đen lảng vảng ngoài sân,dùl nơm huềng jù sơndác hơ dơ vơdih vlàng, xây dựng trường học cho con em,vớt vơtàu hìu vơsram srá oh kòn in, tịch thu ruộng đất của địa chủ,ai wơl ù tiah vơh cau tờm ù, chức vụ cao thì nhiệm vụ nặng nề,át vồ dờng lah vruá kờnh njớ, chiều tối có mưa rào và dông,mho mang geh mìu tuh mờ càl dờng, hạn hán sinh ra đói kém,trồ prang khót prang khong tàng sa ờ tơl, truyền thuyết về nạn đại hồng thuỷ,jơnau yal yau dà lềng kó dà lềng, giặc cướp bóc của dân,cau sò tơm kơlnhau mók phan vơna làng vol dê, làm cho kẻ lầm đường thức tỉnh lại,ai cau tìs gùng kah kơlôi wơl, thầy giáo hài lòng vì học sinh ngoan,pôgru di nùs vơh kơnòm vơsram ják, xoá bỏ nghèo nàn và lạc hậu,sang lời vơta rơbah rơbừp mơ vơta neh yau, gió đông bắc cấp 2,càl mat tơngai lik mờ kiau mat tơngai sòl lin 2, khu vực các huyện phía nam tỉnh,khòal ală kơnhual gah ma mat tơngai sòl càr, giặc thua trận phải chuồn về,vol cau sò tơm alah tam lơh pal dô rê, nam giới bình đẳng với nữ giới,vol cau klau ndrờm val mơ vol cau ùr, đó là chuyện xưa nay hiếm có,hớ lah jơnau vơnồ òr nau ờ hual geh, xui làm việc xấu là xui dại,vơchồ lơh vruá ờ diơng lah vơchồ ồm gơla, mưa chỉ xuất hiện ở một vài nơi,mìu mìng trồ mbrềt ơm dùl vai anih, tức là từ 150 đến 166km một giờ,hơ làh bớh 150 tus 166km dùl jơ, cha mẹ làm việc vất vả sớm hôm,me vèp lơh vruá vòl glar drim mho, nó không ăn vì rằng nó không đói,khai ờ sàu kơyua vơh khai ờ jơgloh, "tôi là ông, nó là cháu dâu tôi","anh làh ồng, khai làh nau vèp anh", giặc mỹ lăm le xâm lược nước ta,vol mìh rơcang mút phà dà lơgar he, ứng dụng khoa học vào sản xuất,pơnját ngui vơta pa tam gùng lơh vruá sa, mới nói thế mà anh đã buồn,pa đơs do ti mơ vi neh muát jrùng, đường này đi đến thành phố đà lạt,gùng do lòt tus ƀòn dờng đà lạt, "tôi là bác, nó là cháu dâu tôi","anh làh wa, khai làh nau kồnh anh", trách nhiệm của chúng ta là học tập,kơnòl vruá vol he dê lah pal vơsram, tuy khó khăn vẫn cố gắng,vú lah kong khò vòl glar mơya he kung lơh, chiều tối có mưa rào nhẹ vài nơi,mho mang geh mìu tuh nggời vai anih, gió tây nam cấp 2,càl mat tơngai mǔt mờ ma mat tơngai sòl lin 2, nhiệt độ giảm đến hơn 10 độ c,duh răm tơ nhǔc tus rơlau 10 do c, tình anh em không thể ngăn cách,vơta gơvoh oh mơ vi ờ tú lơi tam cah, gió lớn ảnh hưởng đến các tỉnh lân cận,càl dờng gơtờp tus ală càr ring jơ, vì yếu cho nên tôi thua no%,vơh ờ sô gen tàng anh ờ jai mơ khai, giả sử tôi đi thì anh làm thế nào,di lah anh lòt gen mve mê lơh, tình hình diễn biến của bão khá phức tạp,vipos gơ tus dê rơbut dy kla ke, có nơi có mưa vừa đến mưa to,geh anih geh mìu di mơ tus mìu dờng, bão tiếp tục di chuyển theo hướng tây,rơbut gư nggoăn ràn jat gah mat tơngai mǔt, chúng ta phải chiến đấu với kẻ địch,vol he pal tam drá mơ cau sò tơm, sáng sớm có sương mù rải rác,àng drim geh mhuơl klăm jơngo bà do bà ne, lấy sản xuất công nghiệp làm nền tảng,ai vơta lơh vruá sa làng gơs vơnàng kơldìng, suy nghĩ về công việc cứ lởn vởn trong đầu,sơnơng vruá lơh wir lơwar tam vồ, khu vực phía tây nam tỉnh,khòal gah mat tơngai mǔt mờ ma mat tơngai sòl càr, muốn làm việc này phải có ba điều kiện,kờnh lơh vruá do pal geh pe vơta, trên các vùng biển thời tiết xấu,hơ đang ală anih dà lềng mìu càl ờ diơng, ngày có mưa rải rác đến nhiều nơi,ngai geh mìu bà do bà ne tus rà anih, chiều tối và đêm có mưa rải rác,mho mang mờ mang geh mìu bà do bà ne, nắng kéo dài từ 6h đến 16h trong ngày,tơngai jit jir bớh 6h tus 16h tàm ngai, bão di chuyển chủ yếu theo hướng tây,rơbut nggoăn ràn tờm ngăn jat gah mat tơngai mǔt, từ trường về nhà khoảng hai cây số,vơh hìu vơsram tus hìu anh pơgáp vàr kơi sồ, thời điểm nóng nhất trong ngày là buổi trưa,tu do duh nhat tàm ngai làh klo ngai, nhiệt độ cao nhất từ 27 đến 29 độ,duh răm jơnhua nhat bớh 27 tus 29 do, "việc này đã quyết, không bàn cãi nữa","vruá do neh song vloh, ờ geh tam pơndang tai", nhiệt độ phổ biến từ 20 đến 34 độ,duh răm ơs mờng bớh 20 tus 34 do, thủ đô là trung tâm của cả nước,càr lơgar lah tam gùl alá càr tam dùl lơgar, vì hoàn cảnh gia đình bó buộc tôi phải đi,gơyal vơh hìu vơn'há gen anh pal lòt, trước mắt phải làm tốt công tác thuỷ lợi,dơ đáp mát pal lơh niam rơvòng dà vơtớt, nhiệt độ thấp nhất từ 13 đến 29 độ,duh răm lơyah nhat bớh 13 tus 29 do, khu vực phía đông và nam tỉnh,khòal gah mat tơngai lik mờ ma mat tơngai sòl càr, "tiện đi làm, nó đến thăm bạn","di láp lòt lơh vruá, khai tus lòt jồ mơ kơnau", trữ lấy ít tiền phòng khi ốm đau,lời wơl du ết priá jền ngòt gơtìp tê jê sá, bộ máy tuần hoàn gồm có tim và các mạch máu,vơnah lòt pơdar geh nùs mơ gùng mhàm, ngày 19 tháng 5 là ngày sinh bác hồ,ngai jớt sin kơn'hai pram lah ngai deh wa hồ, chiều tối có mưa rào và dông vài nơi,mho mang geh mìu tuh mờ càl dờng vai anih, bác hồ là người lãnh tụ của dân tộc,wa hồ lah cau gơnuar jơh alá làng vol dê, riêng tại khu vực bảo lộc đêm có mưa to,yr tàm khòal bảo lộc mang geh mìu dờng, chiều tối và đêm có lúc có mưa rào,mho mang mờ mang geh tu do geh mìu tuh, chiều có mưa rào và dông rải rác,mho geh mìu tuh mờ càl dờng bà do bà ne, do ảnh hưởng của hoàn lưu bão từ tối mai,bơh gơtờp dê tơnơ mìu càl rơbut bớh mang hìng, khu vực phía bắc và phía đông tỉnh,khòal gah kiau mat tơngai sòl mờ gah mat tơngai lik càr, mưa rào nhẹ sẽ xuất hiện ở một vài nơi,mìu tuh nggời rơp trồ mbrềt ơm dùl vai anih, trong 4 ngày tới sẽ không có nhiều chuyển biến,tàm 4 ngai tus rơp ờ geh rà tàm gơl, tiếng nói là của cải quý báu của dân tộc,sáp đơs lah phan vơna kuơ màng jơi vơtiàn dê, thời gian nắng kéo dài từ 5 đến 6 tiếng,tu tơ ngai tơngai jit jir bớh 5 tus 6 ntas, khu vực các huyện phía tây nam tỉnh,khòal ală kơnhual gah mat tơngai mǔt mờ ma mat tơngai sòl càr, cố học cho xứng với công tao cha mẹ,lơh ngan vơsram di pal mơ vơta vòl glar me vèp dê, thời gian mưa kéo dài từ 5 đến 6 tiếng,tu tơ ngai mìu jit jir bớh 5 tus 6 ntas, chiều tối có mưa rào và dông rải rác,mho mang geh mìu tuh mờ càl dờng bà do bà ne, trước tiên phải thực hiện định canh định cư,lài ngan pal lơh sir ơm dùl anih mơ lơh vruá sa dù, đêm và sáng có lúc có mưa rào và dông ,mang mờ drim geh tu do geh mìu tuh mờ càl dờng, mức nhiệt lên tới từ 31 đến 34 độ c,pơgap duh răm gư guh tus bớh 31 tus 34 do c, chiều tối mai có lúc có mưa rào và dông,mho mang hìng geh tu do geh mìu tuh mờ càl dờng, gió đông đến đông bắc cấp 2,càl mat tơngai lik tus mat tơngai lik mờ kiau mat tơngai sòl lin 2, gió tây đến tây nam cấp 2,càl mat tơngai mǔt tus mat tơngai mǔt mờ ma mat tơngai sòl lin 2, riêng tại đà lạt dao động từ 16 đến 25 độ,yr tàm đà lạt tàm gơl bớh 16 tus 25 do, những vùng núi cao hơn khả năng sẽ có tuyết rơi,tàm ală anih bơnơm jơnhua rơlau tơl chăm rơp geh mìu tiơr, khu vực phía nam và tây nam tỉnh,khòal gah ma mat tơngai sòl mờ mat tơngai mǔt mờ ma mat tơngai sòl càr, sức gió mạnh nhất ở vùng gần tâm bão mạnh cấp 14,càl pràn nhat tàm khòal rềp di glu rơbut pràn lin 14, chiều tối và đêm có mưa vài nơi đến rải rác,mho mang mờ mang geh mìu vai anih tus bà do bà ne, vùng biển phía đông biển đông có gió mạnh cấp 6,khòal dà lềng gah mat tơngai lik dà lềng geh càl pràn lin 6, tầm nhìn dưới 100m và nhiệt độ chỉ còn gần 8 độ,pơgap sền hơ đơm 100m mờ duh răm mìng ai rềp 8 do, chiều có mưa rào và dông vài nơi đến rải rác,mho geh mìu tuh mờ càl dờng vai anih tus bà do bà ne, trong cơn dông cần đề phòng có tố lốc và gió giật mạnh,tàm càl dờng can gơhcal geh càl rơbǔt mờ càl sơtơt pràn, chiều có mưa rào và dông rải rác đến nhiều nơi,mho geh mìu tuh mờ càl dờng bà do bà ne tus rà anih, phục vụ kỳ thi ptth quốc gia từ ngày 30 đến ngày 04,duh broă bờlòng ptth dà lơgar bớh ngai 30 tus ngai 04, bão số 3 sẽ đổ bộ vào các tỉnh miền trung,rơbut khà 3 rơp ri jo mút ală càr khòal tơ gùl việt nam, chiều tối và đêm có mưa rào vài nơi đến rải rác,mho mang mờ mang geh mìu tuh vai anih tus bà do bà ne, do vậy thời tiết các khu vực trong toàn tỉnh lâm đồng chủ yếu,àng mìu càl ală khòal tàm ală càr lâm đồng tờm ngăn, theo thông tin mới nhất từ trung tâm dự báo khí tượng thủy văn,jat tơng git pa nhat bớh di glu dự báo khí tượng thủy văn, bản tin dự báo thời tiết đêm 01 ngày 02 tháng 1 năm 2015,bản tin yal lai mìu càl mang 01 ngai 02 nhai 1 nam 2015, trong cơn dông có khả năng xảy ra tố lốc và gió giật mạnh,tàm càl dờng geh tơl chăm gơ lơh càl rơbǔt mờ càl sơtơt pràn, theo trung tâm dự báo khí tượng thủy văn tỉnh lâm đồng cho biết,jat di glu dự báo khí tượng thủy văn càr lâm đồng pà gít, từ ngày 29 đến hết ngày 30 thời tiết các khu vực có khả năng,bớh ngai 29 tus jơh ngai 30 mìu càl ală khòal geh tơl chăm, cách đảo đài loan khoảng 900km về phía đông nam,ngài bơh bồl dà lềng đài loan pơgap 900km gơ gah mat tơngai lik mờ ma mat tơngai sòl, chiều tối và đêm có mưa rào và dông vài nơi đến rải rác,mho mang mờ mang geh mìu tuh mờ càl dờng vai anih tus bà do bà ne, đi vào đất liền khu vực đà lạt và suy yếu thành áp thấp nhiệt đới,lòt mút tiah mờ khòal đà lạt mờ rờhồi gơs gơjềng mìu nhàc tiah duh, cách bờ biển tỉnh lâm đồng khoảng 110km về phía đông nam,ngài bơh bồt dà lềng càr phúc kiến pơgap 110km gơ gah mat tơngai lik mờ ma mat tơngai sòl, riêng các khu vực phía nam tỉnh có khả năng có mưa vừa và dông,yr ală khòal gah ma mat tơngai sòl càr geh tơl chăm geh mìu di mơ mờ càl dờng, do ảnh hưởng của không khí lạnh tăng cường kết hợp với rãnh gió tây trên cao,bơh gơtờp dê nhồl càl mrèt gơ guh pơn đồp mơ càl mat tơngai mǔt hơ đang, nguyên nhân sương mù dày đặc là do độ ẩm không khí cao và nhiệt độ thấp,gưlik gơs mhuơl klăm jơngo sir tơn làh bơh bơta lơngǐt nhồl càl jơnhua mờ duh răm lơyah, kết hợp với rìa phía tây của lưỡi áp cao cận nhiệt đới trên cao,pơn đồp mơ pa gàh gah mat tơngai mǔt dê lưỡi mùi nhàc oă rềp tiah duh hơ đang jơnhua, trên các dãy núi cao từ 2000m ở đà lạt nhiệt độ sẽ hạ thấp chỉ còn 1 độ,hơ đang ală bơnơm jơnhua bớh 2000m ơm đà lạt duh răm rơp gơ mù mìng ai 1 do, độ ẩm không khí ở đà lạt sáng nay lên đến 82% và nhiệt độ lúc 6h là 7 độ,bơta lơngǐt nhồl càl ơm đà lạt drim do gư guh tus 82% mờ duh răm tu do 6h làh 7 do, sau đó áp thấp nhiệt đới tiếp tục đi sâu vào đất liền và suy yếu thành là một vùng áp thấp,tờ nơ mìu nhàc tiah duh gư nggoăc lòt mút tiah mờ mờ rờhồi gơs gơjềng làh dùl anih mìu nhàc, chiều tối và đêm có mưa rào và dông rải rác đến nhiều nơi và có nơi có mưa vừa,mho mang mờ mang geh mìu tuh mờ càl dờng bà do bà ne tus rà anih mờ geh anih geh mìu di mơ, sáng 3 người dân đà lạt chứng kiến một hiện tượng được cho là hiếm gặp khi sương mù dày đặc,drim 3 ƀồn làng đà lạt sền gǒ dùl bơta diơng pà làh ờ jir tìp tu do mhuơl klăm jơngo sir tơn, trong 24 giờ qua tỉnh lâm đồng chịu ảnh hưởng rìa phía đông nam vùng áp thấp phía tây,tàm 24 jơ qua càr lâm đồng gơlơh gơtờp rìa gah mat tơngai lik ma mat tơngai sòl anih mìu nhàc gah mat tơngai mǔt, hiện tượng sương mù dày đặc và kéo dài ở đà lạt vào sáng nay tuy hiếm không có gì đáng lo,bơta mhuơl klăm jơngo sir tơn mờ jit jir ơm đà lạt mút drim do bù lah ờ jir tìp mơya ờ gel kơlôi sơnơng ir, chiều tối và đêm có mưa rào và dông rải rác đến nhiều nơi và có nơi có mưa vừa đến mưa to,mho mang mờ mang geh mìu tuh mờ càl dờng bà do bà ne tus rà anih mờ geh anih geh mìu di mơ tus mìu dờng, một cơn bão rất mạnh đang hoạt động trên vùng biển phía đông nam đảo đài loan và có tên quốc tế là soudelor,dùl rơbut pràn ngăn gam broă lơh tàm khòal dà lềng gah mat tơngai lik mờ ma mat tơngai sòl bồl dà lềng đài loan mờ geh sơn đan lơgar bơdìh làh soudelor, trong khoảng 5 đến 6 ngày tới tỉnh lâm đồng chủ yếu chịu ảnh hưởng gió mùa tây nam hoạt động có cường độ trung yếu,tàm pơgap 5 tus 6 ngai tus càr lâm đồng tờm ngăn gơlơh gơtờp càl nhai mat tơngai mǔt mờ ma mat tơngai sòl broă lơh geh bơta pràn di gùl lơbơn,