| kpm,vie |
| ală,tất cả |
| ală,các |
| ananøg,rộng |
| aniai,phá hoại |
| anít do,chỗ này |
| àng drim,buổi sáng |
| bàn gõ,phát hiện |
| bềl,chiếu |
| bềng,đầy |
| bơ nah,một phần |
| bơchồl,thúc đẩy |
| bơdìh,ở ngoài |
| bon tàm tìp,dễ gặp |
| bơne bơnài,dịu dàng |
| bơnẽ,đẹp |
| bơnơm,núi |
| bơnus,người |
| bor nau,hôm kia |
| bơtơl,thêm |
| gơ guh,tăng |
| bơtòm,cộng |
| bơtuah,may |
| bớh,từ |
| bù lah,mặc dù |
| bù lah,tuy |
| càl,gió |
| càr,tỉnh |
| chi,cây |
| dà,nước |
| dà dờng,sông |
| dà gơhòr,nước chảy |
| dà lềng,biển |
| dà sơdiang,suối |
| dàsòr,nước lũ |
| dar,vòng |
| dê,của |
| dềt,nhỏ |
| dềt rlau joh,cực nhỏ |
| deh,sinh |
| di gơlan,có thể |
| di lah,nếu |
| di,đúng |
| diơng,được |
| dơ,thứ |
| dơ bàr,thứ hai |
| dỡ,lần |
| dỡ lẽ bal,đồng thời |
| dờng,lớn |
| drim,sáng |
| drờm,bằng |
| drờm,đều |
| drờm bal,bằng nhau |
| du ềt,ít |
| duh,nóng |
| dút ndơl,cuối cùng |
| đơm,địa phương |
| đah do,bên này |
| đah ne,bên kia |
| đah kiau,bên trái |
| đah ma,bên phải |
| đah gah,bên cạnh |
| nam,năm |
| nơm,cái |
| sơn tìl,giống |
| găl cau,đông người |
| găm wơl,còn lại |
| mat tơngai lik,đông |
| gan,đi qua |
| gàr,giữ |
| gít,biết |
| gơ mù,xuống |
| gơ mù,hạ thấp |
| gơ sa,gây ra cháy |
| gơ tus,diễn ra |
| tus,đến |
| gơboh gơba,dạt dào |
| gơjềng,tạo thành |
| gơjềng,thành |
| gơko,ngập lụt |
| gơkua,trôi |
| gơlơh,bị |
| gõ,thấy |
| gờñ,sớm |
| gơs,hình thành |
| gơ hào,đang lên |
| gơtờp,ảnh hưởng |
| guh,thức dậy |
| gút dar,chung quanh |
| hat hal,chật chội |
| hìng nao,mốt |
| hìng nau,mai sau |
| hơ,này |
| hơ đang,ở trên |
| hơ đơm,ở dưới |
| hỡ sồng,mới được |
| hòn,dày |
| hòn,mọc |
| hòr,chảy |
| lat,nghe |
| rờt mhờt,gọn gàng |
| is ồn,duy nhất |
| ìu,hút |
| jalis,vội vàng |
| jà hòi,phát động |
| jãn bơsak,hung dữ |
| jàu,trao |
| jat,theo |
| jau wơl,nhắc lai |
| jit jir,liên miên |
| jơi,động vật |
| jơl-sềr,xong |
| jơnau,chuyện |
| jong gùng,ngoài |
| jơngo,âm u |
| jơnhua,cao |
| jõ jòng,lâu dài |
| jòh nùs jơh pràn,giữ vững |
| jòi,tìm |
| jòng,dài |
| jõngan,lâu lắm |
| jri jró,lụp xụp |
| jroh siar,xói mòn |
| jù,đen |
| jút,xóa |
| ka sù màng,giá trị |
| kah kơlôi,bâng khuâng |
| kai,vụ |
| kal ke,căng thẳng |
| kan,khó |
| kàng krơyan,phòng ngừa |
| kar do,bấy nhiêu |
| khai,nó |
| khà,số |
| khat gơboh,tự do |
| khồm,thổi |
| khòp,khắp |
| kido,hiện nay |
| klo ngai,buổi trưa |
| kloh tơme,sạch sẽ |
| klong,vũng nước |
| kluê,nghĩ |
| kơ cê,vững bền |
| kơh,dốc |
| kơh bơnơm,miền núi |
| kơh bơnơm,cao nguyên |
| kơldang,cứng cáp |
| kơn hap,chắc |
| kơnháp,bền |
| kơnhual,huyện |
| kõ,tràn |
| kỡ,vững vàng |
| kờp,chờ |
| kòp duh,nóng |
| kờp hìu,từng nhà |
| kòp mprơm,sốt rét |
| kơyua,bởi |
| krơh àng,tiêu biểu |
| krơi is,khác nhau |
| krơi sơbơi,bỡ ngỡ |
| krơyan,ngăn chặn |
| krơyan,ngăn ngừa |
| krung,cũng |
| kuơ màng,quan trọng |
| kuơ màng,quý giá |
| kuơmàng,lợi |
| lềnh làng,lúng túng |
| lèh,lễ |
| lik,ra |
| lik bơdih,ra ngoài |
| liu lêu,lấp lánh |
| lơ ngăp lơ ngài,tự do |
| lơbơn,yếu |
| lơh,làm |
| lơn găp,bình yên |
| lơngap lơngai,an toàn |
| lời,để |
| lòt,đi |
| lót rơle,đi chậm |
| lơyah,ngắn |
| lùng làng,bao la |
| lùng làng,bát ngát |
| mang,tối |
| mang bòr,tối qua |
| mang do,tối nay |
| mang hìng,tối mai |
| mat nhai,mặt trăng |
| mat tơngai,mặt trời |
| mbe,như |
| mblàng,giải nghĩa |
| mbờc,mềm |
| mhar,nhanh |
| mho,chiều |
| mhual,mây |
| mìng,chỉ |
| mìu,mưa |
| mìu càl,thời tiết |
| mờ,và |
| mơ,với |
| mờ,liền |
| mơya,nhưng |
| mpa đah,đâu |
| mpa ngai,bao giờ |
| mprang,chạy |
| mrèt,lạnh |
| mù,xuống |
| mùlngan,đặc biệt |
| mút,vào |
| năp rơcăng,sẵn sàng |
| nai,viên |
| nàng,để |
| ndai,khác |
| ndrờm,bằng nhau |
| ngan,dứt khoát |
| ngai,ngày |
| ngai do,hôm nay |
| ngai dơ là,ngày kia |
| ngai hình,ngày mai |
| ngai hình nau,ngày mốt |
| ngai òr,ngày qua |
| ngai tơ nỡ,ngày sau |
| ngan,lắm |
| ngan pal,nhất định |
| ngềt ngớt,êm đềm |
| nggời,nhẹ |
| nggui jơ,nửa giờ |
| nggù,cảm |
| nggù mrềt,cảm lạnh |
| nggù tơngai,cảm nắng |
| ngkàr,chừng bao nhiêu |
| ngồi jờng rơ,rạng rỡ |
| ngõ làh,hay là |
| ngui,dùng |
| ngui dà sàng goh,dùng nước sạch |
| ngui sa,kinh tế |
| ngùai bồ,chóng mặt |
| nhai,tháng |
| nhai,mùa |
| nhã,đứng |
| nhnhàc,mưa phùn |
| nhơm,hơi thở |
| niam tơlir,xanh tốt |
| nđờ,mấy |
| ntas,tiếng |
| nùs,lòng |
| ơ nih ơm,địa chỉ |
| ơm,ở |
| ơm bòn rềp,ở gần |
| ơm mõ mõ,im lặng |
| ơn,chứa |
| ơn,đựng |
| ờ,không |
| ờ yai,không nổi |
| ờ gờnh,không sớm |
| ờhềt tơl,chưa đủ |
| ờ be ờ,âm thầm |
| ờ buk,không tốt |
| ờ chài,không được |
| ờ gít,không biết |
| ờ hềt,chưa |
| ờ ngai,không xa |
| ờ sút,băn khoăn |
| ờ tìp,không tin |
| ơs mờng,thường thường |
| ơs mờng,thông thường |
| pa,mới |
| păh nhai,hàng tháng |
| pah dỡ,mỗi khi |
| pah nam,quanh năm |
| pà,cho |
| pà,giao |
| phan bơna,tài nguyên |
| phuk,phút |
| pin,khẳng định |
| pin,tin |
| pơ găp,khoảng chừng |
| pơ hê,đỏ |
| pồn,giấu |
| pơdác pơdar,cuồn cuộn |
| pơgap,khoảng |
| pơgap,tầm |
| pơlam,dẫn dắt |
| pơlam cròng,dìu dắt |
| pơldơl pràu,cố gắng |
| pơn dut,chấm dứt |
| pơn jat,tiếp theo |
| pơn đồp,kết hợp |
| pơn ring,giải quyết |
| pơndơl nùs,cố tình |
| pơndớp,che chở |
| pờ,nâng |
| pờ tơng guh,vươn lên |
| pơr,phơi |
| pơrdô,trôi nổi |
| pơrgon nền,bảo đảm |
| pơrlồm,lừa bịp |
| pơtàng,mà |
| prăng,nắng rát |
| pràn,khỏe |
| pràn,mạnh |
| pràn kỡ,vững mạnh |
| prơm,run |
| pù gơsơt,dập tắt |
| răm,ấm áp |
| ram,mát |
| rà,nhiều |
| ràc,khuyên |
| rài,đời |
| rài do,hiện tại |
| rài yau,ngày xưa |
| ràu,rửa |
| rat ir,nhanh quá |
| rau,rồi |
| rềp bal,gần nhau |
| rềp mềr,gắn bó |
| rềp,gần |
| ring,bằng bẳng |
| rơ bờp,khổ |
| adàr,chậm |
| rồc lồi,suy nhược |
| rồi,kéo |
| rơbut,bão |
| rơcang,chuẩn bị |
| rơcang,phòng tránh |
| rơgai,gầy |
| roh,mất |
| rơha,thưa thớt |
| rơhìp,bốc lên |
| rơkềt,đòi |
| rơlau,hơn |
| rơlo,nghỉ ngơi |
| ròm,hay |
| rờmít,vàng |
| rơp,sẽ |
| rơpòc gơboh,âu yếm |
| rơsoh,khô |
| rơwah,chọn |
| rơwàng,bao bây |
| rơgơi,khéo léo |
| ru,rảnh |
| sa rú,âm ỉ |
| sàh,xã |
| sàng goh,sạch sẽ |
| sap,sắp |
| sền,nhìn |
| sền gàr ring lơngai,bảo vệ an ninh |
| sền nề,quan sát |
| sền ngác,chú ý |
| sền rau,xong rồi |
| sền sơbi,kiểm tra |
| sẽ,rẽ |
| siơu,thiếu |
| grap gàr,bảo vệ |
| sồng,thì |
| sồr,nhắc nhở |
| sồr lamjà,vận động |
| sơlơ,càng |
| sơn đan,tên |
| sơn rờp,nhỏ hơn |
| sơn ting,lạc |
| sơn tờm,bắt đầu |
| sơnah,ngành |
| sơndio,chỉ |
| song dơpá,chững chạc |
| song dơpá,ngay ngắn |
| sơnrờp,đầu tiên |
| sờ lồng sơ làng,luống cuống |
| sòr,lũ |
| sorbăc sơbang,khẩn trương |
| sre,ruộng |
| sùh,ướt |
| sùm,thường |
| tă,trừ |
| tăc,bán |
| tai,nữa |
| tàm,tại |
| tam dang,tranh chấp |
| tam dơ lam,bên trong |
| tam dră,chống |
| tam sơnam lai òr,trong những năm qua |
| bơh,do |
| tàng,nên |
| tềng,chỗ |
| tềng do,ở đây |
| tiah,đất |
| tiơng,đạt |
| tiơng,nổi lên |
| tìp,gặp |
| tìs,sai |
| tơ gùl,ở giữa |
| tơ mun,cạnh |
| tơngai,nắng |
| tơ đap,phía trước |
| tơ nỡ,đằng sau |
| tôdà,nguồn nước |
| tồnlah,tưởng rằng |
| tơl,dồi dào |
| tơl,đầy đủ |
| tơl,đủ |
| tơl dut,kết thúc |
| tơl rau,đủ rồi |
| tơl srap,phong phú |
| tơlik,cho ra |
| tơlir,xanh |
| tơm pa,chia |
| tơn,ngay |
| tơn hào,thu hoạch |
| tơnau,ao |
| tơng,đưa |
| tong,lấy |
| tơngu me,nội dung |
| tờm,cây |
| tờm,gốc |
| trồ,trời |
| trồ jơngo,trời tối |
| trồ tiah,môi trường |
| tu do,lúc |
| tu do,khi |
| tu tơ ngai,thời gian |
| tuh dà,tưới nước |
| tùl,khéo |
| tùs siăh,trồng trọt |
| tú lơi,chừng nào |
| túh lơi,lúc nào |
| ur ar,nhộn nhịp |
| vu lành,giá mà |
| wă,hiểu |
| wai,đâu |
| wãn să,cử động |
| wàr pla,ẩn ý |
| wềt,chật hẹp |
| wềt,hẹp |
| wer,mảnh |
| wil,tròn |
| wil tơl,đầy đủ |
| wờl,lại |
| yăl,khai báo |
| yah yơn,bấp bênh |
| yal têl,báo hiệu |
| yal tơng kah,nhắc nhở |
| yan tơng kah,báo cáo |
| tàm gơl,thay đổi |
| đà lạt,đà lạt |
| lạc dương,lạc dương |
| đam rông,đam rông |
| bảo lộc,bảo lộc |
| bảo lâm,bảo lâm |
| cát tiên,cát tiên |
| di linh,di linh |
| đạ huoai,đạ huoai |
| đạ tẻh,đạ tẻh |
| đơn dương,đơn dương |
| lâm hà,lâm hà |
| đức trọng,đức trọng |
| khòal,khu vực |
| kǔ êt,gián đoạn |
| mìu tuh,mưa rào |
| bà do bà ne,rải rác |
| càl dờng,dông |
| ngai òr,hôm qua |
| mìu,cơn mưa |
| geh,có |
| neh,đã |
| gam,đang |
| ai,còn |
| prang khiak,nắng gắt |
| oă,nhiều |
| ờ huan,không nhiều |
| ờ huan,ít khi |
| lài òr,trước đây |
| lài òr,ngày trước |
| jơh,hết |
| yau,cũ |
| jơh,cả |
| jit jir,kéo dài |
| ờ diơng,xấu |
| hơ đang,trên |
| gel,quá |
| mrềt ngan,lạnh cóng |
| brê,rừng |
| kìng càl,chắn gió |
| wil lơngap,ổn định |
| hỡ,ấy |
| pe,ba |
| bàr,hai |
| nơm,con |
| ne,kia |
| mang,đêm |
| dờng,to |
| gơ tus,diễn biến |
| bơtìan tiah kơh bơnơm,tây nguyên |
| jơi,dân tộc |
| gơ wèt mơ,đối với |
| bơdìh,bên ngoài |
| bơnẽ,đẹp đẽ |
| drim,sáng sủa |
| tu tơ ngai,thời giờ |
| gơ,về |
| dà sòr,nước lũ |
| pơrdô,cuốn trôi |
| dùl,một |
| puan,bốn |
| prau,sáu |
| poh,bảy |
| phàm,tám |
| sin,chín |
| jơt,mười |
| jơ,giờ |
| puan,tư |
| ñờk,chủ nhật |
| làh,là |
| dum rìng,nâu |
| dum phồng,hồng |
| bò,trắng |
| dà gur,màu |
| gùng,đường |
| ƀòn,buôn |
| tài bơh,tại vì |
| tài bơh,vì |
| pal,hãy |
| dùl rơhiang,một trăm |
| do,độ |
| nhai tus,tháng sau |
| ơs mờng,thường xuyên |
| lơyah,thấp |
| tơ gùl,giữa |
| àng drim,sáng sớm |
| yal lai,dự báo |
| duh răm,nhiệt độ |
| nhat,nhất |
| bơta lơngǐt,độ ẩm |
| jơnau yal,bản tin |
| kiau mat tơngai sòl,bắc |
| gah kiau mat tơngai sòl,phía bắc |
| ma mat tơngai sòl,nam |
| gah ma mat tơngai sòl ,phía nam |
| gah mat tơngai lik,phía đông |
| ƀòn dờng,thành phố |
| lin,cấp |
| tơng git,thông tin |
| bơta mìu càl,khí tượng |
| bơta tiah dà,thủy văn |
| di gùl,trung bình |
| tơ nhǔc,giảm |
| sơtơt,giật |
| prang mìu,hửng nắng |
| rơbut,cơn bão |
| càl dờng dà lềng,biển động |
| càl rơbǔt,tố lốc |
| mìu nhàc,áp thấp |
| mùi nhàc oă,áp cao |
| prang trồ,nắng ráo |
| tờm ngăn,chủ yếu |
| broă lơh,hoạt động |
| bơta pràn,cường độ |
| nggoăn ràn,di chuyển |
| tơnơ mìu càl,hoàn lưu |
| lin,cấp độ |
| bơta rềs àr,rủi ro |
| nggùl dà lềng,khơi |
| tơ kềng,ven |
| trồ añai,thiên tai |
| tiơr,tuyết |
| nhồl càl,không khí |
| ngăn,rất |
| rơ ǔk,oi bức |
| prăn gàr,giữ gìn |
| sir tơn,dày đặc |
| gư yal,vội vã |
| tơl chăm,khả năng |
| tiah duh,nhiệt đới |
| rềp tiah duh,cận nhiệt đới |
| càl kàl prăng,gió mùa nhiệt đới |
| dà lơgar,quốc gia |
| lơgar bơdìh,quốc tế |
| anih,nơi |
| vai,vài |
| di mơ,vừa |
| ring jơ,lân cận |
| dy,khá |
| vipos,tình hình |
| kla ke,phức tạp |
| di glu,trung tâm |
| ri jo,đổ bộ |
| mhuơl klăm jơngo,sương mù |
| bơta,hiện tượng |
| gưlik gơs,nguyên nhân |
| tàm,trong |
| càl dờng,cơn dông |
| gư,tiếp tục |
| gơ lơh,xảy ra |
| tàm gơl,đổi |
| gah,hướng |
| duh broă,phục vụ |
| bờlòng,kỳ thi |
| bồl dà lềng,đảo |
| gah,phía |
| mat tơngai mǔt,tây |
| gah mat tơngai mǔt,phía tây |
| khòal tơ gùl việt nam,miền trung |
| khòal hơđăng việt nam,miền bắc |
| khòal hơđơm việt nam,miền nam |
| khòal tơndǔt việt nam,miền tây |
| mat tơngai mǔt mờ ma mat tơngai sòl,tây nam |
| gah mat tơngai mǔt mờ ma mat tơngai sòl,phía tây nam |
| mat tơngai lik mờ kiau mat tơngai sòl,đông bắc |
| luong mìu,lượng mưa |
| anih,vùng |
| gơlơh,chịu |
| pa gàh,rìa |
| tàng,do vậy |
| yr,riêng |
| can,cần |
| gơhcal,đề phòng |
| ơs mờng,phổ biến |
| tàm gơl,dao động |
| tus,tới |
| di gùl,trung |
| ală,toàn |
| gah mat tơngai lik mờ ma mat tơngai sòl,phía đông nam |
| tàm tǔ,hồi |
| anih,vị trí |
| di glu,tâm |
| vĩ bắc,vĩ bắc |
| vĩ nam,vĩ nam |
| ngài bơh,cách |
| hơ làh,tức là |
| dùl,mỗi |
| bồt,bờ |
| rờhồi gơs,suy yếu |
| tờ nơ,sau đó |
| nggoăc lòt,đi sâu |
| bơnơm,dãy núi |
| tơ nhǔc,giảm xuống |
| trồ mbrềt,xuất hiện |
| gư lik,rét hại |
| tàm ală,những |
| mìu tiơr,tuyết rơi |
| ƀồn làng,người dân |
| sền gǒ,chứng kiến |
| ờ jir,hiếm |
| hơ đơm,dưới |
| sền gǒ,tầm nhìn |
| drim do,sáng nay |
| tìp mơya ờ gel kơlôi sơnơng ir,không có gì đáng lo |
| gư guh,lên |
| mang hình,đêm mai |
| mang do,đêm nay |
| gen be hơ,trở nên |
| gen be hơ,trở thành |
| gen be hơ,trở |
| pơ,nào |
| nđờ,bao nhiêu |
| ñchi,cái gì |
| do,đây |
| drim hìng,sáng mai |
| kàl,dịp |
| kàl,đợt |
| trồ ngai,ban ngày |
| kòi,lúa |
| gờm,mừng |
| jơngo klê,tối thui |
| trồ mang,ban đêm |
| ơm,cư trú |
| cang kìng,phòng hộ |
| bràs,cát |
| jơtài,tài sản |
| tu do,thời điểm |
| duh răm,nhiệt |
| pơgap,mức |
| tàm gơl,chuyển biến |
| răm,ấm |
| à wanh,cựa quậy |
| ada,vịt |
| ada,vịt đàn |
| ada prum,vịt bầu |
| chàm,vịt xiêm |
| ada siam,ngan |
| adát,lễ độ |
| adát adia,đạo |
| adát adia,đạo đức |
| adát vơhiàn,luật |
| adú,lớp |
| adù,thuyền |
| adú sơnrờp,mẫu giáo |
| ah,vận |
| ahò,thuyền |
| ahò dà lềng,tàu thuỷ |
| ahùm,gầm |
| ai,dùng |
| ai,chấm |
| ai,chi |
| ai,cho |
| ai,ban |
| ai,lấy |
| ài,ê |
| ai ing,ứng |
| ai wơl,thu |
| ai wơl,lấy lại |
| àk,ằng ặc |
| akhar,chữ |
| akhar,chữ cái |
| akhar vơkàu,chữ hoa |
| akhók,phi |
| ala,đại diện |
| alá,mọi |
| alá,những |
| alá,tất cả |
| alá alai,liều lĩnh |
| alá alai,bậy |
| alá alai,bừa |
| ala mát,thay mặt |
| ala mát,phó |
| alah,thua |
| alah,biếng |
| alah,bông lông |
| alah,lười |
| alák,rượu |
| alàng,lừa |
| alàng,con lừa |
| anà,tính |
| anai,hại |
| anàng,ngang |
| anàng,rộng |
| àng,sáng |
| àng gìr,tỏ |
| àng gơcrà,sáng chói |
| àng loh,tỏ |
| angui,sử dụng |
| anh,tao |
| anh,tôi |
| anh,tớ |
| aniai,vu oan |
| aniai,hại |
| aniai,ám hại |
| aniai avai,tệ hại |
| aniai kơrlih,hành hạ |
| anih,khu |
| anih,phạm vi |
| anih,bến |
| anih,chốn |
| anih,cảnh |
| anih,giá |
| anih,đích |
| anih ahò ơm pơrjum,hải cảng |
| anih cah rơnha,nơi xử án |
| anih cah rơnha,toà án |
| anih ơm,địa chỉ |
| anih ơm đơs,bục |
| anih pơrjum ahò,cảng |
| anih ràng phan,quầy |
| anih tam lơh,trận địa |
| anih tam lơh,nơi xảy ra đánh nhau |
| anìng anàng,thênh thang |
| anít sá,vờ vịt |
| anít sá,giả vờ |
| anòng,gánh |
| anòng,quẩy |
| anuh,thỏ thẻ |
| anuh sá,vờ |
| anuh sá,vờ vĩnh |
| apah,thuê |
| apah,mướn |
| apah ing,trọ |
| àr,tai nạn |
| àr,rủi |
| àr,luống |
| àr,bờ |
| àr lơmàr,mênh mông |
| ara,vịt trời |
| ará,gân |
| ará,cơ |
| ara dà,cốc |
| arák,phàm |
| aràk,tham |
| arồ arah,rác rưởi |
| arồ arah,cặn bã |
| arơm,ghê rợn |
| aruh,trinh nữ |
| aruh pơnu,trai gái |
| as,ung thư |
| as,sưng vều |
| as,sưng |
| as,đinh |
| as,nhọt |
| as,hạch |
| as gơwá,bướu |
| as nòl,dịch hạch |
| as rơnồng dờ,bạch hầu |
| aseh,ngựa |
| asuh,bơm |
| át,cầm |
| át,bắt |
| át,chức |
| át,xách |
| át jàm,cầm tù |
| át kơnđu,bồng bế |
| át tê,bắt tay |
| át vồ,cầm đầu |
| át vồ,chức vụ |
| àu,áo |
| àu káp,áo dài |
| àu lòs,áo giáp |
| àu mìu,áo tơi |
| àu mpha,quần áo |
| àu nhớp,áo lặn |
| àu soh vơdìh,áo khoác |
| àu srùm,áo cánh |
| àu vlờt,may ô |
| awá,chặn |
| awanh,rung |
| bá,bá |
| bá,bắc |
| bá,ghếch |
| bá,gác |
| bá,mặn |
| bá,vị mặn |
| bá,khoác |
| bá,khoác áo |
| bá yung,bắc |
| bài,bay |
| bài,bạc |
| bài,bài |
| bài,bài vở |
| bài hòk,bài vở |
| bài liá,sơ sài |
| bài lơ-iá,xuềnh xoàng |
| bák,bắc |
| bák sì,bác sĩ |
| ban,chị dâu |
| ban,em dâu |
| ban,dâu |
| ban,nàng dâu |
| bang,măng |
| bàng,bằng |
| bàng,bàn |
| bang sràt,mẻ |
| bang tík,tích |
| banh,bánh |
| báo,báo |
| bào,bao |
| bào,bào |
| bào dờng,bao tải |
| bàs,e thẹn |
| bàs,ngượng |
| bàs sìl,xấu hổ |
| basil,thẹn |
| basil,bẽn lẽn |
| basil baso,bẽn lẽn |
| bàt,bạt |
| bàu,tải |
| bàu,rậm |
| bê,đựng |
| bèo,bèo |
| bi,bia |
| bi bríp,thon thót |
| biah bianh,trếu tráo |
| biên lai,biên lai |
| bier,bia |
| bìh,muộn màng |
| biu rơbàu,xồm xoàm |
| blàng,cồn |
| blàng sre,đồng |
| blàng sre,cánh đồng |
| blìt,tẹt |
| blong,chồi |
| blông,chui |
| bô,mùi |
| bớ,bẩn |
| bớ,xấu |
| bô bớ,khắm |
| bớ bơl,nhem nhuốc |
| bớ bơl,bẩn thỉu |
| bớ bơl,bê bết |
| bớ bơl,bừa bãi |
| bô hềt,nồng |
| bô hềt,khai |
| bò kàng,mặt mày |
| bơ phe,bơ |
| bô vơkah,hương |
| bồc,mả |
| bồc,mồ |
| bồc,thây |
| bồc vlàng,mồ mả |
| boh,choắt |
| boh mbeh,vữa |
| bời,vu vơ |
| bời,càn |
| bời ba,cẩu thả |
| bời bà,vớ vẩn |
| bời bà,vặt |
| bòk,bột |
| bồk,chúm |
| bòl glar,bải hoải |
| bôm,bom |
| bòn,ấp |
| bòn,bản |
| bòn,nông thôn |
| bòn,làng |
| bòn,thôn |
| bòn,quê |
| bòn,quê hương |
| bòn,xóm |
| bòn,xứ |
| bòn dờng,phố |
| bòn lơgar,thôn xóm |
| bòn lơgar,xứ sở |
| bòn lơgar,nhân dân |
| bông,bông |
| bờng,cằm |
| bong cuèn,bóng chuyền |
| bong đèng,bóng đèn |
| bóp,ví |
| bơrlák kák,cắc kè |
| bring,bảnh bao |
| bring,bừng |
| bring brung,bừng bừng |
| bríp,thon thót |
| brôs,bàn chải |
| brung,tía |
| bù,gon |
| bư,mó |
| bư,sờ |
| bùi,buổi |
| bung lơvơn,miến |
| buơn,dễ |
| buơn,đơn giản |
| buơn,rẻ |
| buơn soh,dễ dàng |
| bút,đụn |
| bưu điền,bưu điện |
| ca,gừng |
| cà,ma |
| cà,quỷ |
| cà ka,bói cá |
| ca yòng,riềng |
| cah,tách |
| cah cang èt,đu |
| cah rơnha,giải quyết |
| cah rơnha,xử án |
| cài,nhựa |
| cák cang,kiên quyết |
| càl dờng,bão |
| càl hi,thoáng |
| càl kàl prang,gió nồm |
| càl mìu,dông |
| càl rơvút dờng,bão |
| càl sơnam,gió mùa |
| càn,chịu |
| càn,vay |
| cang,ngăn |
| càng,mong |
| càng,đợi |
| cang sang,mái hiên |
| cáp,mớ |
| cáp,còng |
| cáp,chỏm |
| cáp,búi |
| cáp,bè |
| cáp,bó |
| cáp,trói |
| cáp,tết |
| cáp só,bím |
| car,kết |
| car,săn |
| càr bòn,xã |
| càr lơgar,thủ đô |
| cát,lộc |
| cát,nảy |
| cau,nhân khẩu |
| cau,nhà |
| cau,người |
| cau,kẻ |
| càu,diễu |
| cau alá mát,đại biểu |
| cau át vồ,người cầm đầu |
| cau át vồ,thủ trưởng |
| cau át vồ ntum,đội trưởng |
| cau át vồ pôs đông,đồn trưởng |
| cau bòn,dân làng |
| cau cah rơnha,thầy kiện |
| cau chớt màng,liệt sĩ |
| cau dết dong vruá,tiểu |
| cau dong vruá,tớ |
| cau gru,lang |
| cau iơh vơsák,giặc |
| cau ják,anh hùng |
| cau ját sơnah,đảng viên |
| cau khin,dũng sĩ |
| cau klau,đàn ông |
| cau kong rềs àr,nạn nhân |
| cau kơnhau,kẻ cắp |
| cau kòp,bệnh nhân |
| cau kra,phụ lão |
| cau kuang,quan |
| cau kuang cah rơnha,thầy kiện |
| cau lam vồ,đầu sỏ |
| cau làng,dân |
| cau làng,phu |
| cau làng,đi phu |
| cau lơh phan,công nhân |
| cau òt chi,thợ xẻ |
| cau òt chi,thợ cưa cây |
| cau phê,quân thù |
| cau phê,địch |
| cau pơlam,trùm |
| cau rơgơi lơh vruá lơi lơi,thợ |
| cau siát só,thợ cạo |
| cau siát só,người cắt tóc |
| cau sò tơm,quân thù |
| cau sò tơm,địch |
| cau sò tơm,kẻ thù |
| cau tam bòn,dân cư |
| cau tam mpồl,xã viên |
| cau thong,công chức |
| cau tờm,chủ |
| cau tờm,thủ trưởng |
| cau tờm,người chủ |
| cau tờm lam,đoàn trưởng |
| cau tờm ù,địa chủ |
| cau ùr,đàn bà |
| cau ùr,phụ nữ |
| cau ùr cau klau,nam nữ |
| cau ùr ruh,gái |
| cau vir hìu,thợ nề |
| cau vir hìu,người xây nhà |
| cau vlớ,kẻ cướp |
| cau vơjơu,phù thuỷ |
| cau vơsram,học viên |
| ce,chè |
| cê,chi li |
| cê khuá,chìa khoá |
| ceh,nắn |
| ceh,xoa bóp |
| cèng,mang |
| cèng,bưng |
| cèng,đem |
| cèng mơ,cấp cứu |
| cèng sơnđio,bêu |
| chá,dù |
| chá,ô |
| chah,than |
| chài,tài |
| chài,sõi |
| chài,cừ |
| chài rơgơi,lỗi lạc |
| chàng,phi |
| chàng,rán |
| chàng,xào |
| chàr,vách |
| chàr,khe |
| chàu,khàn |
| che,chun |
| che,dây |
| che,sợi |
| che anòng,quang gánh |
| che bò,cương |
| che car,thừng |
| che drang,chão |
| che đuan,quai nón |
| che đuan,dây buộc nón |
| che gòc,thòng lọng |
| che gòc,dây thòng lọng |
| che mai,đay |
| che mai,gai |
| che srùi,tua |
| che vrài,chỉ |
| che vút,dây lưng |
| che vút,thắt lưng |
| che wàr,cương |
| chềr,hỉ |
| chềt,cấu |
| chềt,bấu |
| chèu,khàn |
| chèu,khăn |
| chều,nhẩm |
| chều,thầm |
| chi,gỗ |
| chi,cái |
| chi át,quai |
| chi che,cây cối |
| chi chó,vợt |
| chi chó dà,gáo |
| chi do,cân |
| chi geh ngan,thực tế |
| chi gơlơh,tại sao |
| chi ià,quai |
| chi ià,cái để xách |
| chi khuá ngko,gông |
| chi kờl,đe |
| chi kuah,cào |
| chi kuan,tay vịn |
| chi kué,câu liêm |
| chi lơh vruá,công cụ |
| chi ơn dà duh,phích |
| chi ơn glah,rế |
| chi ơn glah,cái đựng nồi |
| chi pơđồng,phao |
| chi pù,néo |
| chi pù,vỉ ruồi |
| chi sơgiau,kẹp |
| chi sơnđơ,bô |
| chi song ngal,bắp cày |
| chi srồm muh mát,mặt nạ |
| srồm,lồng vào |
| chi táp ù,đầm |
| chi trềt,còi |
| chi vrê,cảnh vật |
| chil,gọt |
| chir,lau |
| chir,sậy |
| chít,châm |
| chiu chau,thầm thì |
| chiu chèu,léo nhéo |
| chiu rơchau,láo nháo |
| chíu rơcháu,thủ thỉ |
| chó,vợt |
| chó,vục |
| chó,vốc |
| chó,xúc |
| chó,chắt |
| chó,chan |
| chờ,mừng |
| chờ,vui |
| chờ,sướng |
| chờ,ríu rít |
| chờ chơh,hào hứng |
| chơ chờr,vui vẻ |
| chờ chờr,tưng bừng |
| chờ hờn,vẻ vang |
| chờ hờp,sung sướng |
| chờ hờp,hớn hở |
| chờ hờp,náo nức |
| chờ hờp,phấn khởi |
| chờ nùs,bồi hồi |
| chờ nùs,vồn vã |
| chờ nùs,xao xuyến |
| choh,nhổ |
| chồl,đẩy |
| chồl,thúc |
| chờl,nông |
| chơng,kên kên |
| chờng,sếu |
| chờnh,xổm |
| chồp,sà |
| chờp chơh,ba hoa |
| chớt,chết |
| chớt,tắt |
| chớt,tàn |
| chớt,tang |
| chớt jê,tang thương |
| chớt jê,chết chóc |
| chớt vơrniang,án mạng |
| chớt yơh,ngất |
| chu,hút |
| chu,châm |
| chu,đốt |
| chu,thắp |
| chu gúc,thiêu |
| chuàk,lợ |
| chuing chuang,vật vờ |
| chul,thúc |
| chul,xui khiến |
| chul,giục |
| chul,đốc thúc |
| chul chồl,thôi thúc |
| chul tơngguh,đẩy mạnh |
| chung,tuỷ |
| chúp chơláp,bập bõm |
| chừt,láo |
| cih,chép |
| cih,đăng ký |
| cih,ghi |
| cih,viết |
| cih,viết lách |
| cih,thảo |
| cih ját ve gùng đơs,phiên âm |
| cih tơmút,biên |
| cih wơl,sao |
| cík,chấm |
| cing,chiêng |
| cing,thanh la |
| cing kuền,chính quyền |
| cing phùh,chính phủ |
| cing sác,chính sách |
| cing trì,chính trị |
| cìr,cheo leo |
| cir cur,vẫy vùng |
| cít,xăm |
| cít,tiêm |
| cít,trổ |
| cíu rơcàu,tung toé |
| có,bổ |
| cò,ủi |
| cơ cơr,rộn rã |
| coh,sao |
| coh,rang |
| coh,đớp |
| coh,đá |
| coh,mổ |
| cók,ngoáy |
| cók,gí |
| cók,cạy |
| cók,xỉa |
| còk,châm chọc |
| còk,chọc |
| cók cék,cằn nhằn |
| cók cék,cò kè |
| cók cék,làm nhàm |
| cók cék,xoi mói |
| cók cơlék,lặt vặt |
| cơldàng,khuỳnh |
| cơldàng,giạng |
| cơldé,thạch sùng |
| cơldú,phòng |
| cơldú,gian |
| cơldú,buồng |
| cơlúk cơlák,lục đục |
| cơm,lẳng |
| cơm,quẳng |
| cơmbah,xồ |
| cờn,tầng |
| cơnđeh,búng |
| cơnđuà,bước |
| cong,chỉ |
| cong,trỏ |
| còng,đánh |
| cồng,lãi |
| cồng,ngọn |
| cơng,chứng |
| cơng lơh,xác lập |
| công mong,khuỷu |
| cồng n'ha,lợi |
| cồng n'ha,thành tích |
| cơngúk,gật |
| cơn'hang,xiết |
| cơnờng,giường |
| cớp,chấp |
| còr,khía |
| còr,phác |
| còr,vạch |
| cơrkai,ve |
| cơrwét,véo |
| cơrwét,beo |
| crang,ghim |
| crang,đính |
| cráp,nạp |
| cráp,lắp |
| cráp,tư thế |
| cráp,ráp |
| cráp rơcang,sẵn sàng |
| crè,xé |
| creh,xoi |
| creh,khai |
| crền,nhăn |
| croh,ngòi |
| croh,suối |
| crơng,xây dựng |
| crơng gơs,thành lập |
| crơng vơtàu,sáng lập |
| crú,ẩn náu |
| crư,biếc |
| crư,mơn mởn |
| crư,um |
| cruá cruan,sần sùi |
| cruam,tòm |
| crùh,xói |
| crúp,nhíp |
| crúp,nơm |
| crúp,díp |
| cù,nhát |
| cù,mặc |
| cù,xỏ |
| cual,ủ |
| cual,quắp |
| cuàn,tách |
| cuàn,cốc |
| cuàn,chén |
| cuáp,vụt |
| cuàu,ào |
| cuh,bắn |
| cuh,dùi |
| cuh,săn |
| cuh mòc,săn bắn |
| cuh nhiềm,chủ nhiệm |
| cuh tìk,chủ tịch |
| cuh tồr,xỏ tai |
| cuh tơrlah,bắn phá |
| cui rơcai,ác liệt |
| cui rơcai,dữ dội |
| cùih yờh,úi chà |
| cum,hôn |
| cùn,quỳ |
| cùp,chụp |
| cùr,vôi |
| cùr cih,phấn |
| dá,lát |
| dá,cơi |
| dá,bẫy |
| dá,cạm |
| dá,trải |
| dà,tiếng |
| dà croh,sông ngòi |
| dà croh dà sơdiang,sông ngòi |
| dà đềt,keo |
| dà diau,nước bọt |
| dà đơs,ngôn ngữ |
| dà khar,quốc ngữ |
| dà kơh vơnơm,núi sông |
| dà lơgar,đất nước |
| dà lơgar,non sông |
| dà lơngồt,mật |
| dà lú,nước đá |
| dà mát,nước mắt |
| dà mờk,mực |
| dà nồm,bàng quang |
| dà nồm,bọng đái |
| dà nồm,bong bóng |
| dà rai,nọc |
| dà rơmít,vàng |
| dà sơng,sơn |
| dà sơng,màu |
| dà sòr,lũ |
| dà sràt,giấm |
| dà sràt,dấm |
| dà sút,mật ong |
| dà toh,sữa |
| dà toh,vú sữa |
| dà toh kơnrồ,sữa bò |
| dà tơrlung,giếng |
| dà trum,phẩm |
| dà vèng,nước dãi |
| đah,hướng |
| đah,đằng |
| đah,bề |
| đah,bên |
| đah,phương |
| đah,phía |
| đah hiồ mát tơngai lík,đông bắc |
| đah mát tơngai lík,đông |
| đah mát tơngai lík,phía mặt trời mọc |
| đah mát tơngai mút,tây |
| đah mát tơngai mút,phía mặt trời lặn |
| đah yồ mát tơngai mút,tây bắc |
| đài,hòm |
| dam,đực |
| dam,trống |
| đam,kho |
| dan,đề nghị |
| dan,cầu |
| dan,xin |
| dàn,thí |
| dan ring lơngai,cầu an |
| dan sá,xin lỗi |
| dan sùm,bòn |
| dan tai,vòi |
| dan yal,trình bày |
| dang,chăng |
| dang,giang |
| dang,dăng |
| dàng,nứt |
| dàng,nẻ |
| dàng,rạn |
| đang,trên |
| đang dà lềng,khơi |
| đang grài,rồng |
| danh,tạm |
| dar,chuyến |
| đar,cánh |
| đar,vây |
| đàr,câu |
| dàr adar,từ từ |
| dàr hàr,thong thả |
| đau,đành |
| đau,đành lòng |
| đàu,đao |
| đàu,đào |
| đàu,kiếm |
| đàu,gươm |
| đàu,thuần |
| đe,chuột |
| dê dết,li ti |
| đe ding glờr,chuột nhắt |
| đe ja,chuột cống |
| đe suh,chuột chù |
| deh,đẻ |
| deh dùh,sinh đẻ |
| đèk,ngọc |
| đèng,đèn |
| đèng ồs,đèn điện |
| đèng sòl,đèn pin |
| đèp,ẹp |
| đêr,bết |
| đêr,bám |
| đềs,bông |
| đềs,gòn |
| dết,nhỏ |
| đềt,dính |
| đềt mềr,quấn quýt |
| đềt mềr,trung thành |
| dết rơhền,tẹp nhẹp |
| dềt rơhền,vụn vặt |
| di,trúng |
| di,phiên |
| di,phải |
| di,nên |
| dí,đầy tớ |
| đì,cưỡi |
| đì,lai |
| di gơlan,có lẽ |
| di gơlan,đôi khi |
| di gơlan,chắc |
| di gơtìp,nhân tiện |
| di já,giẫm |
| di ját,biểu quyết |
| di kơrhia,đúng mức |
| di lah,giả sử |
| di láp,tiện |
| di láp drài,tiện lợi |
| di màng,ước |
| di màng,ước chừng |
| di mơ,vơi |
| di mơ,sơ |
| đì ndul,giải |
| đì ndul,đại tiện |
| di ngan,chính xác |
| di ngan,lẽ ra |
| di nùs,hài lòng |
| di nùs,vừa lòng |
| di pal,xứng |
| di pal,hợp lý |
| di pal,được |
| di tơngai,kịp thời |
| di val,tán thành |
| dia,thuế |
| dia,nghĩa vụ |
| diá,tọng |
| dian sa,sún |
| diang,buộc |
| dil,chán nản |
| dil,bực |
| dil,nhàm |
| dil,ớn |
| dil,ngán |
| dil,nản |
| dil sá,ngao ngán |
| đìn,đanh |
| ding,điếu |
| ding,ống |
| ding,tẩu |
| ding dang,loạng choạng |
| ding iù,xe |
| ding ơn vrai,thoi |
| ding vrài,thoi |
| ding vrài,con thoi |
| diơ,giờ |
| diơ,đồng hồ |
| diơng,tốt |
| do,nay |
| dò,đeo |
| dô,cút |
| dô,lủi |
| dô,trốn |
| dồ,khỉ |
| dơ,vào |
| dớ,ván |
| dớ,trận |
| dớ,thứ |
| dớ,tiêu |
| dớ,phiên |
| dớ,lần |
| dớ,keo |
| dớ,lứa |
| dớ,phát |
| dớ,nhát |
| dớ,cuộc |
| dớ,đợt |
| dớ,bữa |
| dớ,bận |
| dờ,ngạnh |
| dờ,họng |
| đo,lường |
| đo,ướm |
| đơ,hứng |
| dơ đah mát,bề mặt |
| dơ đáp,trước |
| dơ đáp mát,trước mắt |
| dớ dù ềt,mẻ |
| dớ du-ết,bòn rút |
| dồ ềt,chút |
| dồ hàk,đười ươi |
| đo jơng,bắp chân |
| dô kơlde,tị nạn |
| dơ láp,hiểm |
| dò mè,mặc kệ |
| dớ ná,lẻ tẻ |
| dô pleh,tị nạn |
| đo prìt,bắp chuối |
| dô rê,chuồn |
| đo tê,bắp tay |
| đòi tai,vòi |
| đòk,đọc |
| dơkiát,ngứa |
| dol,trơ |
| dơl,ung |
| dơl,bịt |
| dơlam,nội |
| dơm,mễ |
| dơm,khung |
| dơm,gỗ |
| dơm,trục |
| đòm,hùa |
| đòm,bắt chước |
| đồm,đái |
| đồm,tiểu |
| dơm dre,ve sầu |
| dơm khuá jơng,gông cùm |
| đồm rơm,đái dầm |
| dờn dờp hừh hơh,thưởng thức |
| dờn dờp hừh hơh,nhận thoải mái |
| dong,giúp |
| dờng,kếch xù |
| dờng,trưởng thành |
| đong,đồng |
| đồng,bốt |
| đồng,nia |
| đơng,đỡ |
| đơng,đảm |
| đơng,đảm đương |
| đồng dết,mẹt |
| dờng hih,to lớn |
| dong kờl,giúp đỡ |
| dong kờl,đỡ đần |
| dong kờl,cầu cứu |
| đơng lam,lãnh đạo |
| dòng lề,cam thảo |
| dờng lơmá,mập mạp |
| đơng pơlam,điều khiển |
| đồng práp,đài |
| đồng ràng,sàng |
| đong rơđeng,vụn |
| dờng sá,dậy thì |
| đồng tơr,nong |
| đơng vruá,đảm nhiệm |
| dơnvơr,vâng lời |
| dớp,đậy |
| dờp,đỡ |
| dờp,nhận |
| dờp,hợp |
| đớp,quất |
| dờp tai,kiêm |
| dòr,mỏm |
| dòr,đồi |
| đơr,nứa |
| dơrcoh,băm |
| dơrcoh,băm vằm |
| dơrlép,chanh chua |
| dơrloh,vằng vặc |
| dơrnớp,chạn |
| dơrpét,dẹp |
| dơrplớ,quật |
| dồs,nợ |
| đơs,nói |
| đơs,tâu |
| đơs crih,hát |
| đơs crih nrí,ngâm thơ |
| đơs iơh,xuyên tạc |
| đơs pla,tiếng lóng |
| đơs pơniơu,ví dụ |
| đơs si,khề khà |
| đơs sùm,càu nhàu |
| đờu hùh,đậu phụ |
| dra,đình |
| dra,gác |
| dra,xà |
| dra,trần |
| drá,chống |
| drà,chợ |
| drà,phố |
| drà dờng,thành phố |
| drà dờng,đô thị |
| drá vơr,phản |
| drài,luôn |
| dràl,vả |
| drang,liếc |
| dráp,ché |
| dre,rè |
| drềng,ghì |
| dri,đĩ |
| dri,chèo bẻo |
| driau,rú |
| drim mho,sớm hôm |
| drong,bồ |
| drơng,canh |
| drơng,thức |
| drúc,tọt |
| druh,hà |
| druh,hỉ |
| druh,hộc |
| drúk drák,rục rịch |
| drúk drák,rầm rập |
| du,uốn |
| dú,mức |
| dú dal,liệu |
| dù dì,quạt |
| du ềt,khan |
| du ềt,nhúm |
| du ết tai,suýt nữa |
| du kơlêl,suýt |
| dù nùs val,chung thuỷ |
| du sá,vươn mình |
| dù vá,mẫu |
| du wil,khoanh |
| đuan,nón |
| đuàn,cay cú |
| duh,bức |
| duh,nực |
| duh,hầu |
| duh,sôi |
| dùh,sa |
| dùh,rơi |
| đùh,thả |
| duh khuai,thờ |
| duh khuai,bái |
| duh kờl,hầu hạ |
| duh nùs,hùng hổ |
| duh nùs,nóng tính |
| duh sá,sốt |
| dùh vồ,ra đời |
| duh yàng,tôn giáo |
| duh yàng,kỵ |
| dui,duỗi |
| dui,rung |
| dúi,ươm |
| dúi,căng |
| dúi,lê |
| dui kơryan,níu |
| duinh duang,thất thểu |
| dùl,nhất |
| dùl dớ,tuần |
| dùl kơlêl,ít ỏi |
| dùl ná dang,độc nhất |
| dùl ná sá,neo |
| dùl nơm dang,độc nhất |
| dùl nùs,nhất trí |
| dùl nùs dùl tồr val,ăn ý |
| dùl rơhiang gràm,lạng |
| dum,gụ |
| dum,chín |
| dum,sướt |
| dum dum,hây hây |
| dum loanh,nâu |
| dum luanh,nhẵn |
| dum plồ,ương |
| dum ti,hồng |
| dun,hủi |
| dung,thóp |
| dunia,nhân loại |
| dur,sui |
| dus,nhổ |
| dùs,lượm |
| dút ndơl,bét |
| dút ndơl,sau cùng |
| è,đại tiện |
| è,cứt |
| è,ỉa |
| ê,chăn |
| è dà,rêu |
| è gơjroh,đi rửa |
| è í,bọ hung |
| è kang,han |
| è kơng,ráy tai |
| è mhàm,kiết lỵ |
| è mhàm,lỵ |
| è rơhài,nốt ruồi |
| ềng,căm |
| ềng,thù |
| èt,út |
| ết,tí |
| ết,chốc |
| ét ềt,dần |
| ết ết,lăn tăn |
| èt tai,kẻo |
| ềt tai,lát |
| ga,ga |
| gá,lắp |
| gàc,gạch |
| gah,bờ |
| gah,bậc |
| gah,bìa |
| gah,giới |
| gah,mé |
| gah,ngành |
| gah dà,bến |
| gah gùng,vỉa hè |
| gai,vọt |
| gai,que |
| gai,roi |
| gai anòng,đòn gánh |
| gai anòng,đòn xóc |
| gai cih,bút |
| gai drá,sào |
| gai jra,gậy |
| gai jra,nạng |
| gai kuềt,gậy |
| gai mai,bút máy |
| gai sring,xiên |
| gai trà,bút chì |
| gai treh,thước kẻ |
| gai was plung,mái chèo |
| gak,canh gác |
| gák,gác |
| gal,đông |
| gal,đa số |
| gam,còn |
| gam,hãy còn |
| gam,vẫn |
| gam gơlời,dở |
| gam kơmluh,thơ ấu |
| gam tai,vân vân |
| gam tơl ve ờs,nguyên vẹn |
| gam tơme,lành |
| gan,sang |
| gan,qua |
| gáp,cạp |
| gar,đạn |
| gar,hạt |
| gar,nhãn |
| gar,viên |
| gàr,trực |
| gàr,bênh |
| gàr,bênh vực |
| gar hòi,tiêu |
| gar hòi,hạt cay |
| gàr lơgar,quốc phòng |
| garnát,lựu đạn |
| gàt,liều |
| gau,gióng |
| gé,húc |
| geh,xảy ra |
| geh adát,hiếu |
| geh alá,gồm |
| geh jơng,thành viên |
| geh vơngá,nể nang |
| geh vun,có mang |
| gen,đó |
| gen tang,do đó |
| gen tàng,cho nên |
| gi ga,bối rối |
| giam,mang |
| giau,kẹp |
| gir,xúc |
| gít adát,biết điều |
| gít adát,kính |
| gít adát,tôn trọng |
| gít anh,biết thân |
| gít duh,lễ phép |
| gít jơh,thông thạo |
| gít jơnau,nghĩa |
| gít kơlôi,ý thức |
| gít kong,kiên nhẫn |
| gít lơh,ghê gớm |
| gít nđờ,vô cùng |
| gít ớt,kiên nhẫn |
| gít pơrnác,mưu |
| gít tam nùs,thuộc |
| gít tê,biết tay |
| gít vơnác,mưu |
| gít vơnác,mưu mẹo |
| gít vơnác,mưu mô |
| glá,mộng |
| glá,mấu |
| glah,nồi |
| glah,chõ |
| glah,xoong |
| glah ah,vận |
| glah bung,chảo |
| glài,xử |
| glàng,tròng |
| glar,nhọc |
| glar,mệt |
| glar sá,lao đao |
| glar vòl,cay đắng |
| glar vòl,điêu đứng |
| gle,tre |
| glóc,thỏm |
| glom,ngoạm |
| glòng,tha |
| glơng,trĩ |
| gó,thấy |
| gô,sừng |
| gơ awanh,động |
| gơ awanh,động đậy |
| gơ cơrwét,trẹo |
| gơ kờnh,thú |
| gơ rơhồp,đuối |
| gơ rơndáp,khểnh |
| gơ rơnđó,xối xả |
| gơ sơdar,quanh |
| gơ sơdờl wơl,phản xạ |
| gơ tơlík,xuất hiện |
| gơ tơrglơs,bật |
| gơ vluh,thủng |
| gơ vơsiòng,thoai thoải |
| gơ-àl,vải |
| gơblong,tòi |
| gòc,thòng |
| gơchồl,nén |
| gơchớt,giết |
| gơchớt,diệt |
| gơchớt,tắt |
| gơchớt,tiêu diệt |
| gơchớt jơh,tàn sát |
| gơcih,số |
| gơcík,va |
| gơcô ce,lủng lẳng |
| gơcồm,cúp |
| gơcong,chĩa |
| gơcồt,ngã |
| gơcrà,loà |
| gơcrà,ánh |
| gơcrà,ánh sáng |
| gơcrà,tia |
| gơcrà,rạng đông |
| gơcrè,rách |
| gơcrềp,chẽn |
| gơcuài,vện |
| gơcuài nhá rơnhel,rằn |
| gơcùn kru,quỵ |
| gơdan,thèm |
| gơdan,mót |
| gơdan nhó,chê cười |
| gơđeh,chóng |
| gơđì,nhói |
| gơdô,phai |
| gơdô,bạc |
| gơdô,thôi |
| gơdờp,tác dụng |
| gơđờr,vênh |
| gơđờr,bong |
| gơdú,hạn |
| gơdú,thồ |
| gơdùh,rơi |
| gơdùh,trượt |
| gơdùh,hụt |
| gơglèt,sái |
| gơglih,sai |
| gơglih,trật |
| gơgơr,hiên ngang |
| gơgơs,biến |
| gơgơs,trở nên |
| gơgơs,thành |
| gơgớt,đứt |
| gơguh,độ |
| gơguh,dâng |
| gơguh,tiến bộ |
| goh,trong |
| goh,vệ sinh |
| gơha,hở |
| gơhà,toét |
| gơhàl,đứt |
| gơhòr,ứa |
| gơhur,sém |
| gời,quịt |
| gời,suông |
| gời,hoang |
| gời,hão |
| gời,nháp |
| gời,mộc |
| gơját,thuận |
| gơjềng,nên |
| gơjềng tơngguh,phát triển |
| gơjơm,sụp |
| gơjơm,xoà |
| gơjồt,đắm đuối |
| gơjồt,đậm đà |
| gơjrá,giặm |
| gơjranh,giận |
| gơjranh,oán |
| gơjranh,oán ghét |
| gơjranh,ghét |
| gơjranh,cáu |
| gơjranh,cạch |
| gơjranh,ức |
| gơjranh,tức |
| gơjranh nùs,bực tức |
| gơjranh nùs,nóng tính |
| gơjroh,tả |
| gơjroh,tẩy |
| gơjroh,thổ tả |
| gơjroh è,dịch tả |
| gơjur,ám |
| gơjur,chàm |
| gơjur,thâm |
| gơjur,sạm |
| gơkar,lấm |
| gơkli,vệt |
| gơklò,trầy |
| gơklò,xước |
| gơkló gơcrà,rực rỡ |
| gơklò hì,sầy |
| gơklò ur,rớm |
| gơklôn,vén |
| gơkó gơkua,lụt |
| gơkớt,đông |
| gơkram,đắm |
| gơkram,ngấm |
| gơkuá,vướng |
| gơl,mẩu |
| gơl,manh |
| gơl,khấc |
| gơl,khúc |
| gơl,hom |
| gơl,đoạn |
| gơl,cốt |
| gơl chờt,khập khiễng |
| gơla,ngây ngô |
| gơla,ngốc |
| gơla,dại |
| gơla,đần |
| gơlah is,thốt lên |
| gơlàl,quáng |
| gơlàl,chói |
| gơlàl,loá |
| gơlan,độ |
| gơlang,toà |
| gơlàng,chái |
| gơlàng,hồi |
| gơlang vồc,lăng |
| gơlar,khổ |
| gơlềng glàng,bê tha |
| gơlềt,ngạt |
| gơlềt muh,ngạt mũi |
| gơlì,toè |
| gơlì jơh,rã |
| gơlík,ra đời |
| gơlík,vã |
| gơlík,nẩy |
| gơlík,lòi |
| gơlík,dô |
| gơlík nùs,hăng máu |
| gơlin,so le |
| gơlíp,vết |
| gơlơh,vẻ |
| gơlơh,cảm |
| gơlơh kơnềs,chi li |
| gơlơh krơi is,biến đổi |
| gơlơh sá,sợ hãi |
| gơlơh ve,hầu như |
| gơlơh ve,hình như |
| gơlơh ve,tưởng tượng |
| gơlời,tuột |
| gơlời,thiếu sót |
| gơlòm,phủ |
| gơlòng,ngoan |
| gơlơng,thõng |
| gơlòng sồr,ngoan |
| gơlòt,di động |
| gơltác,rứt |
| gơltau,da |
| gơlừ,trốc |
| gòm,phủ |
| gồm,tẩy |
| gơm,đun |
| gơm,nấu |
| gờm,chào |
| gờm,reo |
| gờm chờ,chào mừng |
| gơmút,tiếp thu |
| gơmút gơlík,chi thu |
| gơn,chờ |
| gơn,đợi |
| gơnáp,cạp |
| gơnáp,lề lối |
| gơnèng,nanh |
| gờnh,sớm |
| gơnhồm,tụ |
| gơnơm nùs,hồi hộp |
| gơnòr,vân |
| gơnrau,ùng ục |
| gơnru,vồng |
| gơnru,đống |
| gơnuar,lãnh tụ |
| gơnuar,quyền |
| gơnuar,quyền hạn |
| gơnuar át vồ,chính quyền |
| gơnuar át vồ lơgar,chính phủ |
| gơnuar át vồ vơsram,hiệu trưởng |
| gơnuar geh cồng n'ha,quyền lợi |
| gơ-ơm,thuộc |
| gơ-ơm,dừng |
| góp,vòi |
| gớp,hắn |
| gơpá,gãy |
| gơpanh wơl,phản xạ |
| gơpét,sứt |
| gơpih,giây |
| gơplớ,ngã |
| gơplớ grơu,kềnh |
| gơplồc,rão |
| gơploh,tróc |
| gơplừ,ngã |
| gơpồ,tróc |
| gơpơ,trồi |
| gơpờ,xếch |
| gơpờ,chứng |
| gơpờc,mẻ |
| gơpồt,quyện |
| gơprah gơpring,loạn lạc |
| gơprih,tạt |
| gơprih gơprah,tứ tung |
| gơprồ,trương |
| gơprồ,phình |
| gơprớt,sứt |
| gơpừ,đổ |
| gơpuh,rung rinh |
| gòr,gờ |
| gòr,lườn |
| gòr,mu |
| gòr ngkời,sống lưng |
| gòr ntơh,mỏ ác |
| gơrành nhó,bật cười |
| gơrề,nhoè |
| gơrề,hoen |
| gơrề,loang |
| gơrề,lan |
| gơrề,tấy |
| gơrềng,về |
| gơrềt gơròt,ác nghiệt |
| gơrhiát,rỉ |
| gơrkồn,quắt |
| gơrkồn,quăn |
| gơrò,bụ |
| gơrò,bụ bẫm |
| gơrơn deh,mắn |
| gơrơng gô,rung |
| gơrớp,chớm |
| gơrớp dờng,choai |
| gơrồp lơmá,phì |
| gơrờs,mủn |
| gơrồt,tóp |
| gơrớt,rát |
| gơrus,tụt |
| gơryuá,rối |
| gơs,thành |
| gơs,trở nên |
| gơs,xong |
| gơs,hoá |
| gơs dùl,gộp |
| gơs is,thiên nhiên |
| gơsàc,vỗ |
| gơsé,xiên |
| gơsèng,xiêu vẹo |
| gơsèng,lảo đảo |
| gơsèng,liệng |
| gơsèng,chệnh choạng |
| gơsớt,diệt |
| gơsớt,giết |
| gơsớt,tiêu diệt |
| gơsràn,chát |
| gơsrềp,híp |
| gớt,đứt |
| gơtá,tuột |
| gơtá,văng |
| gơtàu,hả |
| gơthòt,quệt |
| gơthul,bụi |
| gơtih,số học |
| gơtih,toán học |
| gơtih tam cah,phân số |
| gơtìp,phải |
| gơtìp,gieo neo |
| gơtìp,bị |
| gơtìp,trùng |
| gơtìp,va vấp |
| gơtơl hung,sụp |
| gơtơm,vập |
| gơtơm,đụng |
| gơtơn gó,hiện tượng |
| gơtớp,sụt |
| gơtờp,lây |
| gơtờp tuai so,lẹo |
| gơtras,chóng |
| gơtrơs,run |
| gơtrùi,bục |
| gơtuh,toát |
| gơtuh mhàm,đổ máu |
| gơtúp,vấp |
| gơvam,ngập |
| gơvàn,triệu chứng |
| gơvang,quan tài |
| gơvang,áo quan |
| gơvlúp,sóng soài |
| gơvoh,thích |
| gơvoh,yêu |
| gơvoh,yêu mến |
| gơvoh,mải |
| gơvoh,mến |
| gơvoh,mê |
| gơvoh gơvài,mặn mà |
| gơvoh gơvài,miệt mài |
| gơvoh gơvài,khoái |
| gơvoh gơvài,hứng |
| gơvoh gơvài,đằm thắm |
| gơvoh gơvài,dào dạt |
| gơvoh gơvài,yêu thương |
| gơvoh gơvài,thắm thiết |
| gơvoh gơvài,thương yêu |
| gơvoh gơvài,vồn vã |
| gơvoh har,hăng hái |
| gơvrồ,phồng |
| gơwá,bướu |
| gơwanh,lung lay |
| gơwềng,hoạ hoằn |
| gơwèt,hướng |
| gơwèt,chĩa |
| gơwơl,quẩn |
| gơyal,bó buộc |
| gơyò,sẩy thai |
| gơyual,sằng sặc |
| gơyuớt,chập chững |
| gơyùr,xoà |
| gre,lu |
| grềt gròt,dè dặt |
| gri,bình |
| griáp gàr,tự vệ |
| griu grơu,lổng chổng |
| grò gró,loắt choắt |
| gròi,để ý |
| gròng,giải |
| grơu,kềnh |
| gú,lồng |
| guàng,đai |
| guàng mai,tay lái |
| guàng vơkàu,vòng hoa |
| gúc rơgùl,khấp khểnh |
| guềm,ria |
| guh,len |
| guh,lên |
| guh,dậy |
| guh hơđáp,tiến |
| guh lơguh,lum khum |
| guh phul,vùng dậy |
| gùl,giữa |
| gùl,chặng |
| gul gơl,giáp hạt |
| gùl mang,đêm khuya |
| gùl wác,tâm |
| gùng,quỹ đạo |
| gùng,viền |
| gùng,dòng |
| gùng,mạch |
| gùng,nẻo |
| gùng,nét |
| gùng dà,đường sá |
| gùng đơs crih,nhạc |
| gùng gơcòr,khía |
| gùng gơcreh,ngấn |
| gùng lam,chuẩn |
| gùng lơh,hành động |
| gùng lòt,nước |
| gùng lớu,nếp |
| gùng me,lối |
| gùng mhàm rê tus hơ nùs,tĩnh mạch |
| gùng mhàm rê tus hơ nùs,đường máu chảy về tim |
| gùng ơn táp,buồng trứng |
| gùng rài kis,nếp sống |
| gùng rơtanh,xoắn ốc |
| gùng sơnđan,nhan đề |
| gùng vơhiàn,phong tục |
| gùng vơhiàn pal ját,luật lệ |
| gùng wil,vòng tròn |
| guớk,guốc |
| gúp rơgáp,lù lù |
| gus,dẻ |
| gùt,khắp |
| gùt dar,chung quanh |
| gùt dar,vòng quanh |
| gùt dar,quanh |
| gùt dar,quây |
| gùt dar,quây quần |
| gùt dar,xung quanh |
| gùt dunia,quốc tế |
| gùt lơgar dunia,thế giới |
| gút rơgút,loay hoay |
| gùt wàt,tháo vát |
| ha,khe |
| ha,há |
| ha,nhoẻn |
| há,ói |
| há,nôn |
| há,mửa |
| ha ha,khanh khách |
| ha hài,tơi bời |
| hác,tiêu |
| hal,thè |
| hal,le |
| ham,phàm |
| hang,mặn |
| hàng,hạng |
| hàng goh,tươi sáng |
| hàng vơné,xinh đẹp |
| har,vụt |
| hát,tức |
| hát,choán |
| hát,chật |
| hát hal,chật chội |
| hát mal,chật ních |
| hàu,hào |
| hàu,leo |
| hàu,trèo |
| hàu,rạch |
| hàu guh,nhoai |
| he,ta |
| hềng,lanh lảnh |
| hềt,hắc |
| hềt,hoi |
| hềt,hôi |
| hian,hen |
| hin,ảnh |
| hìng nau,mốt |
| hìng nau,sau này |
| hìng nau,tương lai |
| hiơr,sấy |
| hiờt,kiễng |
| híp rơhíp,thút thít |
| hir har,tất tả |
| hir hàr,sục sạo |
| hìt,hừng hực |
| hìt,bén |
| hít lơhát,cồng kềng |
| hít lơhát,cuống |
| hít lơhát,cuống cuồng |
| hít lơhát,loạc choạc |
| hít lơhát,xáo xác |
| hít lơhừt,lổm ngổm |
| hìu,nhà |
| hìu apah,nhà trọ |
| hìu duh,đền |
| hìu duh khuai,đình |
| hìu duh yàng,chùa |
| hìu è,cầu tiêu |
| hìu è,chuồng xí |
| hìu è,nhà xí |
| hìu já vrê,nhà xí |
| hìu já vrê,cầu tiêu |
| hìu jàm,nhà lao |
| hìu jàm,khám |
| hìu ká,hiệu |
| hìu kòn,bào thai |
| hìu kòn,dạ con |
| hìu kớp,trạm |
| hìu kớp,nhà chờ |
| hìu lơh sa,bếp |
| hìu lơh sa,bếp núc |
| hìu lơh vruá,trụ sở |
| híu rơhớu,xẩm tối |
| hìu sơnơm,bệnh viện |
| hìu sơnơm dết,bệnh xá |
| hìu sơnơm dết,trạm xá |
| hìu sơnơm dết,nhà thuốc nhỏ |
| hìu tu,kén |
| hìu vơn'há,hộ |
| hìu vơn'há,nhà cửa |
| hìu vơn'há,gia đình |
| hìu vơsram,nhà trường |
| hìu vơsram,trường học |
| hồ,tháo |
| hơ,trả lời |
| hơ,hứa |
| hơ,đáp |
| hớ,đấy |
| hớ,ấy |
| hớ,tức |
| hớ,vậy |
| hớ,thế |
| ho hòr,lẩy bẩy |
| hơ tơrwơl,trả lời |
| hơđang,trên |
| hơđang,sàn |
| hơđơm,dưới |
| hohơr,háo hức |
| hơhor,háo hức |
| hòi,gọi |
| hòi,kêu |
| hòi,hoi |
| hòi,cay |
| hồi,hội |
| hòi kờl,kêu cứu |
| hời rơhời,dần dần |
| hòi sơnđan,xưng hô |
| hòi vlơi,rao |
| hồl,rim |
| hồl,xông |
| hồl,đồ |
| hồl,hấp |
| hồl,luộc |
| hờm,no |
| hờm mal,no nê |
| hờm ram,no ấm |
| hờm ram,ấm no |
| hờm sá,dạ |
| hờn,quýnh |
| hờn chờ,bồi hồi |
| hồng,hồng |
| hơng,đượm |
| hồnh,ngót |
| hồp,hộp |
| hồp jơnờng,ngăn kéo |
| hờp ták sa,hợp tác xã |
| hơr,bồi |
| hơvơi,đỡ |
| hư,hỏng |
| hu hi,khua |
| hư hư,hu hu |
| huác,huýt |
| huàc,lãng phí |
| huài,kéo |
| huar,đuối |
| húc,bẹp |
| húc,sút |
| húc,xì |
| húc,xẹp |
| hùc,uống |
| hué,lùa |
| huềng,bóng |
| huềng rơhuềng,lù mù |
| huềng rơhuềng,phảng phất |
| huềng suàn,tâm hồn |
| hừh,thoả |
| huh hah,hổn hển |
| hưh hơh,hả |
| hừh hơh,thoải mái |
| hừh iơ rừn,đê mê |
| huh lo,hú |
| hừh nùs,hả hê |
| huí,chệch |
| huí,quên |
| húi,lẩn |
| húi,lầm |
| húi,lạc |
| húi,nhầm |
| húi huơr,lầm lẫn |
| huìng rơhuìng,lố nhố |
| huir huơr,hoa |
| huít lơhuát,lếch thếch |
| huít lơhuát,ọp ẹp |
| huít lơhuớt,ráo riết |
| huít rơhuát,nháo nhác |
| húk húk,gâu gâu |
| huớt,loáng |
| hur,hơ |
| hur,rát |
| hur,ran |
| hừt,chổng |
| huyền,huyện |
| ià,xách |
| iah nùs,xấu thói |
| iam,hành |
| iam,kiệu |
| iam hum,mùi |
| iang nùs,yên tâm |
| iar,gà |
| iar,gà qué |
| iar ìt,bìm bịp |
| iar khuớk,cuốc |
| iar pa tàu,gà giò |
| iar tam truh,gà chọi |
| iar vrê,gà rừng |
| ias,viếng |
| iát,nghe |
| iát,lắng |
| ih lơ-ah,ỳ ạch |
| ík ák,hùng hục |
| ík úk,thùm thụp |
| il,hươu |
| ìm,hẩm |
| ìm,ươn |
| in,in |
| in lơ-ưn,lô nhô |
| in lơ-ưn,sóng |
| ing,sơ bộ |
| ing,tạm |
| ing rơ-ờng,thảm thiết |
| iò,ẩm |
| iô iô,lọm khọm |
| iơh,hung ác |
| iơh,ác |
| iơh,dữ tợn |
| iơh,dữ |
| iơh rơmơh,thô bạo |
| iơh vơcrì,thô bạo |
| iơh vơr,chua ngoa |
| iơh vơr,cay nghiệt |
| iơh vơsák,ác ôn |
| iơh vơsák,gian ác |
| iơh vơsák,độc ác |
| iơh vơsák,nguỵ |
| iơh vơsák,tàn ác |
| iòl,gọn |
| iơm,đầu độc |
| iơm,ám hại |
| iơm,bả |
| iờp iờp,nhẹ nhàng |
| is,khác |
| is,lẻ |
| is,riêng |
| is,tư |
| ìs,vắt |
| ìs,phơi |
| is ồn,đặc biệt |
| is ồn,đơn độc |
| is rơmis,đặc điểm |
| ít,rót |
| iú,tẩm |
| iú,xấp |
| iú,xắp |
| iú,chần |
| iú,nhúng |
| iù,hút |
| íu,chấm |
| ja,tranh |
| já,xéo |
| já,đạp |
| já,mang |
| jà,mời |
| jà,rủ |
| já vrê,giải |
| já vrê,đại tiện |
| jai,kê |
| jai,xuể |
| ják,khá |
| ják,giỏi |
| ják,khiếu |
| ják,khôn |
| ják,chí |
| ják chài,có tài |
| ják chài,khôn khéo |
| ják chài,ngoan ngoãn |
| ják chài,xuất sắc |
| ják chài,sáng suốt |
| ják chài,tài năng |
| ják kơldang,ngang ngược |
| ják ngar,tinh khôn |
| ják pơnrơ,điển hình |
| ják rơlau jơh,ưu tú |
| jal,vội |
| jal,gấp |
| jal,gấp gáp |
| jàl,chài |
| jàl,lưới |
| jal mhar,khẩn |
| jàm,tù |
| jan,đánh |
| jar,nhạy |
| ját,dò |
| ját,tuân |
| ját,ùa theo |
| ját,theo |
| ját dà,a dua |
| ját đòm,noi |
| ját đòm,tin tưởng |
| ját jòi,tìm kiếm |
| ját jơng,tay sai |
| ját kềng,dọc |
| ját vơsram,học hành |
| ját yàng,đạo |
| jau,bù |
| jau,bù xù |
| jàu,giao |
| jàu,khoán |
| jàu,nạp |
| jàu,phó |
| jê,váng |
| jê,nhức |
| jê,đau |
| jê gơđì ntìng,tê thấp |
| jê gơđì ntìng,đau nhói trong xương |
| jê gơrớt,xót |
| jê òl,đau xót |
| jê yan,đau khổ |
| jền,bạc |
| jì kreh,giẫy |
| jia,nghĩa vụ |
| jík,sẻ |
| jík jir,tầm tã |
| jing,vá |
| jing,khâu |
| jing,chần |
| jing tam vồl,khâu vá |
| jiơ,giờ |
| jiơ,đồng hồ |
| jiồh,dụ |
| jíp rơjờp,lún phún |
| jir,mau |
| jir,nhể |
| jir,ken |
| jít jir,dầm dề |
| jó,cũ |
| jó,lâu |
| jồ,thăm |
| jó jó,thỉnh thoảng |
| jó jòng,ròng rã |
| jó jòng,lâu dài |
| jó jòng,mãi |
| jơcoh,xới |
| jơgàng,kiềng |
| jơgloh,đói |
| jơgloh vơsàp,đói rách |
| jơh,chót |
| jơh,kết thúc |
| jơh,xong |
| jơh,trọn |
| jơh alá,tổng số |
| jơh alá,toàn |
| jơh alá,toàn bộ |
| jơh alá,hết thảy |
| jơh alá,cả thảy |
| jơh drài,hoàn toàn |
| jơh làm,từng trải |
| jơh nùs,quyết |
| jơh nùs,tha thiết |
| jơh nùs,tận tình |
| jơh nùs,hết lòng |
| jơh nùs,nhiệt tình |
| jơh pràn,ra sức |
| jơh sir,tươm tất |
| jơh wá,am hiểu |
| jòi,càn |
| jòi,gây |
| jòi,kiếm |
| jòi,lấy |
| jòi,sục |
| jơi,sinh vật |
| jơi,loài |
| jơi,họ |
| jơi duơn,thân thích |
| jơi gít kis,thú vật |
| jơi gít kis,vật sống |
| jòi gùng,kế |
| jòi kai,âm mưu |
| jòi kai,viện |
| jơi kis,thú vật |
| jơi kis,động vật |
| jơi krơi sơbơi,quái vật |
| jơi krơi sơbơi,sinh vật lạ |
| jơi me,họ nội |
| jòi nền nờn,tìm tòi |
| jòi nền nờn,tìm kỹ càng |
| jơi nòi,họ hàng |
| jơi nòi,nòi giống |
| jơi nòi,bà con |
| jơi puan jơng,thú |
| jơi puan nơm jơng,thú |
| jơi vèp,họ ngoại |
| jơi vơtiàn,nguồn gốc |
| jơi vơtiàn,máu mủ |
| jơi vơtiàn,bà con |
| jơi vơtiàn,dân tộc |
| jơi vơtìan đah me,mẫu hệ |
| jơkà,bã |
| jơkơs,vung |
| jơl,nhanh |
| jơla,muộn |
| jơla,trễ |
| jơlơn,ấn |
| jơlơn,dằn |
| jồm,mượn |
| jơm,ủ |
| jơm,rấp |
| jơn tề,bồ kết |
| jơnau,câu |
| jơnau,cớ |
| jơnau,ngôn ngữ |
| jơnau,sự |
| jơnau,ý kiến |
| jơnau adát,kỷ luật |
| jơnau đơs crih,dân ca |
| jơnau kah yau,lịch sử |
| jơnau ngan ngồn,sự thật |
| jơnau ntas dềt,bét |
| jơnau tơnggít,tin |
| jơnau tơnggít,tin tức |
| jơnau vơsram đơs,bập bẹ |
| jơnau yal vrê,câu chuyện |
| jơnau yal yau,truyền thuyết |
| jơnau yau,sử |
| jơnau yau ờ diơng,hủ tục |
| jòng,dọc |
| jơng,chân |
| jơng,bộ |
| jờng,khen |
| jòng gùng,dông dài |
| jơng kah,dôi |
| jơng kah,dư |
| jơng kah,nhuận |
| jơng kah jơng kanh,dư dật |
| jờng rơ,ca ngợi |
| jờng rơ,khen ngợi |
| jờng rơ,hoan nghênh |
| jờng rơsơh,nâng niu |
| jơng tê,tay chân |
| jơngkah,thừa |
| jơngkah jơngkanh,thừa thãi |
| jơngo,tối |
| jơngo klê,tối tăm |
| jơn'hua,thượng du |
| jơn'hua,cao |
| jơn'hua,bổng |
| jơnòi,giống nòi |
| jơnờng,giường |
| jơnờng,bàn |
| jơnờng,ghế đẩu |
| jơnờng jòng,ghế dài |
| jơnờng nggui,ghế |
| jơnờng nggui,băng |
| jơnờng sơnđìng,ghế dựa |
| jơnờng tơrná,sạp |
| jơnờng yàng,giường thờ |
| jơnồr,vòi |
| jơntang,căng |
| jơntang,chăng |
| jơnuh,vạ |
| jồp,hút |
| jồp,mút |
| jòr,lao |
| jồr,lọc |
| jơrká,bẻ |
| jơrkai,mò |
| jơrlú,chén |
| jơrlú ndrồp,liễn |
| jơrmang,cựa |
| jớt,chục |
| jớt,mười |
| jớt rơvô,vạn |
| jớt vàr,chạp |
| jơtrơi,kéo |
| jrai,si |
| jrang,gơ |
| jràng,nhãn |
| jrau,xơ |
| jràu,thuốc lá |
| jràu phiơn,thuốc phiện |
| jràu vơkàu,thuốc lá |
| jrê,đa |
| jrềng,nến |
| jrí jró,lụp xụp |
| jris jres,tả tơi |
| jrô,sâu |
| jrô lung,thăm thẳm |
| jroh,thông |
| jroh,thọc |
| jròk,tham |
| jròk,phàm |
| jròk,háu |
| jròk,bê tha |
| jrong,cọc |
| jrong,cột |
| jrong,trụ |
| jrớt,giun |
| jrớt duơh,giun đũa |
| jrớt jòng,sán |
| jruá,hấp hối |
| jruàk,tục |
| jruàk,tục tĩu |
| jrùh,rụng |
| jrùh,chùng |
| jrùh,bộp |
| jrum,ghim |
| jrum,kim |
| jrừng,xù |
| jrùp,sừng sững |
| juau,xồm |
| juh,bói |
| jukít,du kích |
| jum,nồm |
| jum,nam |
| jun,đưa |
| jun,tiễn |
| jun,tiếp tế |
| jùn,nai |
| jun yal,trình |
| juơh,giũa |
| jùp,sừng sững |
| jur,gợi |
| jur,nhể |
| jùt,gột |
| jùt,lau |
| jùt,tẩy |
| jùt,xoá |
| ka,cá |
| ká,buôn |
| ka cep,cá chép |
| ka chềng,cá trê |
| ka klau,cá chuối |
| ka ko,cá trê |
| ka krơm,cá rô |
| ka mờk,mực |
| ka nhhớt,cá trắm |
| ka pês,cá trôi |
| ka sa nhhớt,cá trắm |
| ka sềr,cá giếc |
| ka sồc,cá chuối |
| ka sơmpác,tép |
| ka ti,tôm |
| ka ti dờng,tôm he |
| ka ti dờng,tôm to |
| ka ti ntê,tôm càng |
| ka ti ntê,tôm có càng |
| ka tơrnhà,cá vàng |
| ka u,cá trê |
| ká vơnia lơgar dê,quốc doanh |
| ka vơs,cá trạch chấu |
| ka vơs,chạch |
| ká vro,buôn |
| ká vro,buôn bán |
| ká vro,mua bán |
| ká vro,phe |
| kác,tuốt |
| kác,gặt |
| kác màng,cách mạng |
| kah,nhớ |
| kah kơlôi,nhớ thương |
| kah kơlôi,thức tỉnh |
| kah ngác,tỉnh táo |
| kah rơngal,tỉnh giấc |
| kah rơngal,thức giấc |
| kah tơngai,lễ |
| kai,bậc |
| kai kòp,kích |
| kal,ngáng |
| kal,be |
| kal,chốt |
| kal,gài |
| kàl,mùa |
| kàl,kiếp |
| kàl,vụ |
| kal ke,rối ren |
| kal ke,day dứt |
| kal ke,chật vật |
| kàl prang,xuân |
| kal yau kal ke,thượng cổ |
| kam,tên |
| kan,gay |
| kan,nghiệt |
| kan bồ,cán bộ |
| kang,ngăn |
| kang,rấp |
| kàng,hàm |
| kàng,càng |
| kanh,men |
| kao su,cao su |
| káp,cắn |
| káp,ghè |
| káp,đốt |
| káp,đớp |
| kaphê,cà phê |
| kàr do,vẻn vẹn |
| karhớ,thôi |
| kas,giá |
| kas,đắt |
| ke kèp,the thé |
| keh,sơn dương |
| kèng,kèn |
| kềng,bờ |
| kềng,ven |
| kềng anih ahò ơm,hải cảng |
| kềng gùng,vỉa hè |
| kèp,hến |
| kèp,cặp |
| kèp ka,mang |
| kèr,chải |
| kèr klék,khớp |
| kèr ngan,chính xác |
| két rơkéu,quăn queo |
| keu,keo |
| keu,kẹo |
| kéu,ngoặc |
| kèu lir,hồ dán |
| khá,giắt |
| khá,gài |
| khà,điểm |
| khà,thăm |
| khà jơng kah,số dư |
| khà kờp,toán |
| khà kờp làng vol,dân số |
| khà mùl,số hiệu |
| khà pơndrờm,tỷ số |
| khà yô,số chẵn |
| khai,y |
| khai,chàng |
| khài,lưỡi gà |
| khài tồr,màng nhĩ |
| kham,khám |
| kham,cùm |
| khàp,chum |
| khàp,chậu |
| khàp,vại |
| khàr,chai |
| khàr,lọ |
| khar vơsram,ngữ pháp |
| khát,cứ |
| khát,tự |
| khát,xó xỉnh |
| khát gơhòn,tự nhiên |
| khát gơvoh,tự do |
| khát gơvoh,chiều chuộng |
| khát gơvoh,chiều |
| khát gơvoh,nuông |
| khát jòi,lùng |
| khát ve,ẩu |
| khát ve lơh,bộp chộp |
| khát ve lơh,bồng bột |
| khàu,điều tra |
| khàu,tra tấn |
| khét rơkhét,ì ạch |
| khian,thà |
| khih,độc |
| khìk khàk,húng hắng |
| khin,gan |
| khin,gan dạ |
| khin,dám |
| khin,dạn |
| khin,can đảm |
| khin cha,bạo |
| khin cha,dũng cảm |
| khin iơh,bạo tàn |
| khin rơmin,táo bạo |
| khin vơnanh,dũng cảm |
| khiớp,kín |
| kho,kho |
| khó,giày |
| khó ding,ủng |
| khó jép,dép |
| kho rmò,gay |
| khòk khèk,khò khè |
| khòm,lượm |
| khòm,nhặt |
| khòm,vớ |
| khôm,phụt |
| khồm,rít |
| khồm,táp |
| khơng,guồng |
| khònh,ì |
| khừ,cộm |
| khú rơkhá,kềnh càng |
| khú rơkhá,tinh vi |
| khuá,khoá |
| khuah,đậu nành |
| khuah,đậu |
| khuah jòng,đậu đũa |
| khuah jù,đậu đen |
| khuah phong,lạc |
| khuah rơmít,đậu tương |
| khuah tơlir,đậu xanh |
| khuai,chầu |
| khuai,lạy |
| khuai,vái |
| khuai dan,cầu nguyện |
| khual,sủa |
| khuàng,khoan |
| khùh,sù sụ |
| khuìk khuèk,hổn hển |
| khùl,trần truồng |
| khung khang,chan chát |
| khunh,thụp |
| khuơr,với |
| khuờr,vin |
| khuờr,rướn |
| kí,ki lô |
| ki do,hiện nay |
| kiá,ngói |
| kian,gặm |
| kiar,khít |
| kiar,sát |
| kiar,sít |
| kiau,trái |
| kiêuh,kiểu |
| kih,giòi |
| kih,sâu quảng |
| kík kók,chan chát |
| kinh lơkơnh,lúc nhúc |
| kiồl,gù |
| kiồl,khệ nệ |
| kiồl,lom khom |
| kiồl,còng |
| kiol kiel,lơ lửng |
| kiồng,khướu |
| kiồng,yểng |
| kiòt kièt,kẽo kẹt |
| kíp,khối |
| kir,kỷ niệm |
| kìr,ghê |
| kìr,buồn |
| kìr srìp,ghê |
| kis,sinh sống |
| kis,sống |
| kis chớt,sống chết |
| kis jó,thọ |
| kis val,chung sống |
| kít,ếch |
| kít,nhái |
| kít lơkát,lôi thôi |
| kít lơkát,rườm |
| kít lơkát,xộc xệch |
| kít lơkuát,ô hợp |
| kít tơlyòng,nhái bén |
| kít tơyòng,chẫu chàng |
| kít trồ,cóc |
| kiúk kiák,cọc cạch |
| klác,đoàn kết |
| klác,chằng chịt |
| klác,bón |
| klác lơhơ,bẹt |
| klah,bớt |
| klah,gạn |
| klah,sẻ |
| klah,tỉa |
| klah,vợi |
| klák,cán |
| klam,tối |
| klam jơngo,mờ mịt |
| klan,trăn |
| klàng,ó |
| klàng bòn,hàng xóm |
| klàng kò,cò |
| klàng krá,ác là |
| klàng krá,ác |
| klàng ndar,chong chóng |
| klàng pah,diều hâu |
| kláp,rậm |
| kláp klê,rậm rạp |
| klar,cũ |
| klàr,cằn |
| klàs,hụt |
| klàs,sẩy |
| klàs,thoát |
| klàs,sổng |
| klàs,trót lọt |
| klau,trai |
| klau,nam |
| klau,chàng |
| kleh,bẻ |
| klék,cốc |
| kleng,kẻng |
| klèng,chuông |
| klềng,diều |
| klềs,lẩy |
| klík klák,lách cách |
| klìn,loạn |
| klìn,nạn |
| kling kleng,leng keng |
| klìu,cọp |
| klìu triá,sư tử |
| klo,nghe |
| kló,lòng |
| kló,rốn |
| klò,lột |
| klo iát,nghe ngóng |
| klo mpong,vang vọng |
| klóc,thỏm |
| kloh,sạch |
| kloh,sạch sẽ |
| klôi kluác,ngậm ngùi |
| klòk,loãng |
| klờl,trọc |
| klơm,gói |
| klơm,đùm |
| klơm,bọc |
| klờm,gan |
| klờm soh,phổi |
| klơman,nắm |
| klồn,gấu |
| klồn,độn |
| klơn,đè |
| klờng vơsram,nhà trường |
| klờng vơsram,trường học |
| klót,chòm |
| klờt,kiệt |
| klư,bồng |
| kluát,câm |
| klùk klìk,sóng sánh |
| klừl,hói |
| klun,nòng nọc |
| klung,mề |
| klung,dạ dày |
| kó,bướu |
| kó,mõ |
| kò,trắng |
| kồ,khớp |
| kồ,đốt |
| kơ,cờ |
| kơ,quốc kỳ |
| kớ cê,nai nịt |
| kớ cê,ngặt |
| kớ dơn,nghiêm |
| kò gèr,trắng trẻo |
| kớ kơljáp,vững vàng |
| kớ kơljáp,sắt đá |
| kớ kơljáp,chắc |
| kơ wềng,hục hặc |
| kơ wềng,hận |
| kồ yau,cổ tích |
| kơ-am dà,siêu |
| kơbường,nôi |
| kơđơh,nạy |
| kơđơh,xeo |
| koh,xắt |
| koh,cắt |
| kơh tơrhùng,dốc |
| kơh vơnơm,núi non |
| kơh vơnơm,sông núi |
| kòi,thóc |
| kòi phe,thóc gạo |
| kơi sồ,ki lô mét |
| kơi sồ,cây số |
| kơjuá,dép |
| kơkiồl,hom hem |
| kơkiờl,lắc lư |
| kol,kẹp |
| kòl,hóc |
| kòl,nghẹt |
| kòl,nghẽn |
| kòl,bận bịu |
| kòl,tắc |
| kòl,sa lầy |
| kòl,phụ |
| kồl,cồn |
| kồl,gù |
| kơl,đốn |
| kơl,chặt |
| kờl,gối |
| kờl,giúp |
| kồl dềt,keo |
| kồl dềt,keo dán |
| kòl è,táo bón |
| kòl è,khó đi cầu |
| kơl ták,bít tất |
| kơlát,nẹp |
| kơldang vồ,ngang bướng |
| kơldang vồ,cứng cổ |
| kơldìng,nép |
| kơldìng,ỷ |
| kơldung,phong |
| kơldung,túi |
| kơldung,gói |
| kơldung,bị |
| kơldung,cặp |
| kơlhề,mồ hôi |
| kơlhềk,hăng |
| kơlhềk kơlhờk,hăng |
| kơlhô,hương |
| kơlhô,trầm |
| kơliá muh,sáo |
| kơlík,tường |
| kơljáp,vững |
| kơljáp,kiên cố |
| kơljáp,bền |
| kơlnhau,cướp |
| kơlnhau mók,cướp bóc |
| kơlnhi,đàn |
| kơlnhim,nháy |
| kơlôi,nghĩ |
| kơlôi kluác,thảm |
| kơlôi kơluác,miên man |
| kơlôi nhru,tần ngần |
| kơlôi sơnơng,suy nghĩ |
| kơlôi sơnơng,nghĩ ngợi |
| kơlôi sơnơng,lo nghĩ |
| kơlôi sreh,khát máu |
| kơltàk,cục tác |
| kơltang,đầu gối |
| kơlte,bại |
| kơlte,bại liệt |
| kơlte,liệt |
| kơlte,tê liệt |
| kơltớ,hiếp |
| kơltớ,hãm hiếp |
| kơltung,kéo |
| kơluàng,vòm |
| kơlué,khêu |
| kơlwàng trồ,không |
| kơmeh,vạc |
| kơmhò,vỏ |
| kơmhò,bìa |
| kơmhò,bì |
| kơmhò,chủng tộc |
| kơmhò,da |
| kơmơi,ả |
| kơmòn,cháu |
| kơmòn tờm,cháu ruột |
| kơmùng,màn |
| kơmvuh,mạt |
| kơmvuh,bột |
| kơmvuh,váng |
| kơmvuh,sùi |
| kòn,con |
| kờn,đọng |
| kòn đời,côi cút |
| kòn đời,mồ côi |
| kòn glah,niêu |
| kòn kìm,ngài |
| kòn kòi,mạ |
| kòn kòi,cây lúa non |
| kòn kơnrồ,bê |
| kòn mát,con ngươi |
| kòn rơpu,nghé |
| kòn sau,con cháu |
| kòn se,trẻ con |
| kòn tơnua,con so |
| kòn ùr cau vơtau,công chúa |
| kòn vau,vợ con |
| kòn vơnus,con người |
| kòn vơnus,nhân loại |
| kơnah,lẻ |
| kơnàng,quánh |
| kơnàp,mối |
| kơnàs,sét |
| kơnđà,quạ |
| kơndàng,giáng |
| kơndèk,mứa |
| kơndoh vồ,sọ |
| kơndờl,gót |
| kơndơl jơng,bánh chè |
| kơnđu,bê |
| kơnđu,bế |
| kơnđu,ẵm |
| kơnđu,bồng |
| kơnđu,cắp |
| kơndưi,phao câu |
| kơné,móc |
| kơnềr,khắc khổ |
| kong,lốp |
| kong,bánh |
| kòng,vòng |
| kông,công |
| kơng,cân |
| kơng,chậu |
| kơng,ki lô |
| kong tàp,cặp |
| kong yan,cực khổ |
| kônh,cậu |
| kờnh,cần |
| kờnh,cưng |
| kờnh,muốn |
| kờnh,ưng |
| kờnh,ưa |
| kờnh,thích |
| kờnh,yêu thích |
| kờnh gít lềng làng,tò mò |
| kờnh gít lềng làng,muốn biết tùm lum |
| kờnh gơvoh,ưa thích |
| kờnh gơvoh,yêu dấu |
| kờnh gơvoh,mến yêu |
| kờnh gơvoh,kính mến |
| kờnh niam,thiện chí |
| kơn'hà,đờm |
| kơn'hai,trăng |
| kơn'hai dùl,giêng |
| kơn'hai kờn,trăng treo |
| kơn'hai ndar me,trăng tròn |
| kơn'hai pa lík,trăng non |
| kơn'hai pa lík,trăng mới mọc |
| kơnhau,trộm |
| kơnhau,cắp |
| kơnhau,ăn trộm |
| kơnhau,ăn cắp |
| kơn'hồl,bốc |
| kơn'hồl,đượm |
| kơn'hồl,hơi |
| kơn'hồl vơkah,mùi vị |
| kơn'huàl,vùng |
| kơn'huàl lơgar,trung ương |
| kơnian,khẩu |
| kơning,phụ thuộc |
| kơniơng,vành |
| kơnjah,nhai |
| kơnjớ,nặng |
| kơnjuh,sờn |
| kơno,nghe |
| kơnô kơnau,đồng chí |
| kơnô kơnau,bạn |
| kơno wề rơwề,văng vẳng |
| kơnòk,cọc |
| kơnòl,trách nhiệm |
| kơnơl,bệ |
| kơnòm,nhỏ |
| kơnòm,trẻ |
| kơnòm,thanh xuân |
| kơnơm,têm |
| kơnờm,mẩm |
| kơnờm,khao khát |
| kơnòm aruh,thiếu nữ |
| kơnòm dết,thiếu nhi |
| kơnòm dết,trẻ con |
| kơnòm dềt,nhi đồng |
| kơnòm pa tàu,thiếu niên |
| kơnòm ùr vơsram,nữ sinh |
| kơnòm vơsram,học sinh |
| kơnòm vơsram,trò |
| kơnòm vơsram,học trò |
| kơnòm vơsram adú dờng,sinh viên |
| kơnòm vơsram adú dờng,học sinh lớp lớn |
| kơnồng,lõi |
| kơnơng kớt,màng |
| kơnồng pơrhê,lòng đỏ |
| kơnồng vò,lòng trắng |
| kơnòr,nạo |
| kơnồt,súc |
| kơnrang,nhấp |
| kơnrồ,bò |
| kơnuh,củ |
| kơnuh khuah,củ đậu |
| kơnuh sơnơm,ngải cứu |
| kơnuh sơvê,củ cải |
| kơnút,thếp |
| kơnvuát,khèn |
| kòp,ốm |
| kòp,bệnh |
| kòp,rùa |
| kồp,vì |
| kớp,chờ |
| kớp,chực |
| kớp,đón |
| kớp,đợi |
| kớp,mong |
| kờp,kiểm |
| kờp,đếm |
| kớp càng,chần chừ |
| kờp dú,tính toán |
| kòp duh,thương hàn |
| kớp gơn,mong đợi |
| kờp khà,điểm số |
| kớp kơldìng,ỷ lại |
| kớp kờnh,ao ước |
| kớp kờnh,mơ ước |
| kớp kờnh,khát vọng |
| kớp kờnh,ham muốn |
| kớp kơnờm,nguyện vọng |
| kòp nggù,cúm |
| kòp pluh,thương hàn |
| kớp rơcang,đề phòng |
| kòp tê jê sá,bệnh hoạn |
| kòp vơnge,sốt rét |
| kờp wil tơl,hạnh phúc |
| kòr,nạo |
| kơr sơnua,thái độ |
| kơrđờ,bẩy |
| kơrềt,ghì |
| kơrgòs,ống chân |
| kơrheh,gắt |
| kơrheh,gắt gỏng |
| kơrhia,khẽ |
| kơrhia,sơ |
| kơrhiơn,hãm |
| kơrhual,khoanh |
| kơrhuàl,bứng |
| kơrhuàl,xắn |
| kơrjơ,hãm |
| kơrleh,cục cằn |
| kơrlô,mai |
| kơrlô,vầu |
| kơrlớp,hờ |
| kơrlớp,khép |
| kơrnal,chốt |
| kơrnal,then |
| kơrné,ngoéo |
| kơrnhim,chớp |
| kơrning,rèm |
| kơrnờl,thớt |
| kơrnờl,đòn |
| kơrnờl vồ,gối |
| kơrnua,chèo |
| kơrnuát,chế độ |
| kơrnuát,mối |
| kơrnuát,quy định |
| kơrnuát adát adia,pháp chế |
| kơrnuát pal ját,pháp lý |
| kơrnuát pơrgon,quy ước |
| kơrnuát sồr ját,pháp lệnh |
| kơrnuát voh lam,pháp luật |
| kơr-ơl,lờ |
| kơrwài,chóng mặt |
| kơrwài,xỉu |
| kơryal,liếm |
| kơryan,kìm |
| kơryan,chắn |
| kơryan,chặn |
| kơryan,cản |
| kơryan,át |
| kơryan,trói buộc |
| kơryôl,bám |
| kồs,gọt |
| kồs,vót |
| kờs,kiêng |
| kồt,van |
| kớt,sền sệt |
| kớt,neo |
| kớt,nịt |
| kớt,buộc |
| kớt,đặc |
| kớt,cột |
| kờt,nhại |
| kớt khơl,đặc sệt |
| kớt kơrềt,chằng |
| kơtih,toán học |
| kơvià,xẻng |
| kơvià,mai |
| kơvià tờ ù,thuổng |
| kơwàu,sáo |
| kơwềng,hằm hè |
| kơwềng,căm thù |
| kơwềng gơjranh,thù hằn |
| kơwời,vẫy |
| kơya,khế |
| kơyík rơkiàk,eo éo |
| kơyồn,khoáy |
| kơyua,vì |
| kơyua ve hớ,vì thế |
| kơyua ve hớ,vì vậy |
| kơyua vơh,vì rằng |
| kra,phụ lão |
| kra,già |
| krá,cứng |
| krá,rắn |
| kra iồl,già nua |
| krá kơldang,cứng cỏi |
| krá krành,cứng cáp |
| kra krônh,già cả |
| kra krồnh,lão |
| krá má,lử |
| kra ờ sô,già yếu |
| kram,lắng |
| kràng,lậu |
| krau,phục |
| krau,thiến |
| kráu,hoạn |
| kré,gụ |
| kré,sến |
| kreo,khoèo |
| kreu,cóng |
| kriang jòng,lựu |
| kríc kròc,ọc ạch |
| krìc kròc,cồn |
| krih,gấu |
| krík,sồn sột |
| krìk kràk,xoèn xoẹt |
| krìk krèk,cót két |
| krìk rơkriàk,lạo xạo |
| krin,xù xì |
| krìng,phượng hoàng |
| krìng,chim phượng hoàng |
| krô,xo ro |
| krô,khoèo |
| krô,khúm núm |
| krớ,nhốt |
| krớ,giam |
| krơh,gương |
| krơi,khác |
| krơi,lạ |
| krơi is,khác |
| krơi sơbơi,lạ lùng |
| krơi sơbơi,kỳ lạ |
| krơi sơbơi,ngờ nghệch |
| krơi sơvơi,khó chịu |
| krơi sơvơi,bỡ ngỡ |
| krồng,cần |
| krồnh,cụ |
| kròt,ong mật |
| krú,bò tót |
| kruà,mạt |
| kruác,cam |
| kruàu kruàu,oang oang |
| krùk kràk,cồn cào |
| krừng,tọp |
| krùnh,thô |
| krừs,xác xơ |
| kú,ương |
| kù,chòi |
| kừ,cố |
| kừ,vẫn |
| kừ,cứ làm |
| ku kút,thui thủi |
| kua,trang |
| kuá,vã |
| kuà,vụng |
| kuà,moi |
| kuác,bốc |
| kuàc,cào |
| kuàc,gãi |
| kuàc,quào |
| kuah,vét |
| kuah,cọ |
| kuah,chuốt |
| kuah,cào |
| kuah,cạo |
| kuah,hót |
| kuài,bới |
| kuài,bới móc |
| kuài,đùn |
| kuàl,khoét |
| kuan kớ,vịn |
| kuan tê,khoanh tay |
| kuàng,đũng |
| kuàng,điểm |
| kuang át vồ,chủ tịch |
| kuang lơgar,nhà nước |
| kuang vàng,cán bộ |
| kuang vrê,cai quản |
| kuang vuơ,vua quan |
| kuanh,vượn |
| kuar,bám |
| kuar,ôm |
| kuát,ốc |
| kuát kơrlá,sên |
| kuát kràng,trai |
| kue,cong |
| gảy,gảy rơm |
| kué,bới móc |
| kué,ngoắc |
| kué,móc |
| kué,khều |
| kué,kều |
| kué,gợi |
| kué,và |
| kuề,quế |
| kuề,cây quế |
| kué kuèl,quanh co |
| kué lơkuen,uốn éo |
| kuềk,diêm |
| kuèl kơh,đèo |
| kuèm,mép |
| kuèng,quen |
| kuèng,làm quen |
| kuét,què |
| kuét,thọt |
| kuét,khoèo |
| kuết,chanh |
| kuết,quít |
| kuềt,quặp |
| kuét kơlte,tàn tật |
| kuét rơkue,lắt léo |
| kuét rơkue,ngoắt nghéo |
| kuết rơkuêl,khắt khe |
| kuh,cú |
| kuh,trần |
| kùh dà,hắc lào |
| kùh mré,gầu |
| kuh pàl,lam |
| kúi lơhuớ,thướt tha |
| kuil,sân |
| kuil,bãi |
| kúk,cuốc chim |
| kun,cúi |
| kun,khom |
| kun,gục |
| kun vồ,cắm cúi |
| kun vồ,cặm cụi |
| kun yoh,gằm |
| kun yuh,gằm |
| kung,cũng |
| kung kìm,bươm bướm |
| kuơ,ích |
| kuớ,vòm |
| kuớ gơlang kuang,tháp |
| kuớ kuang,tháp |
| kuơ màng,thiết thực |
| kuơ màng,kính nể |
| kuơ màng,lợi ích |
| kuơ màng,cần thiết |
| kuơi,xay |
| kuơi kòp,kích |
| kuờk,eng éc |
| kuờk kuờk,ăng ẳng |
| kuơnh,vẩu |
| kuơr,vin |
| kuờr,với |
| kúp,bắt |
| kúp,chặn |
| kúp,chụp |
| kúp,níu |
| kúp jàm,trừng trị |
| kúp kơryan,kìm hãm |
| kúp thang,phanh |
| kút,trĩu |
| kừu,tru |
| kwi kuơ,nham nhở |
| kwi kuơ,lúng túng |
| la,lá lách |
| lá,láng |
| lá,trải |
| làc,trọc |
| lah,trách |
| lah,rầy |
| lah,la |
| lah,là |
| lah,mắng |
| lah,đe |
| lah alá alơi,xỉa xói |
| lah ring,trách móc |
| lah yuam,trách móc |
| lài,trước |
| lài,sẵn |
| lài jơh,tận |
| lài jơh,trước hết |
| lài jơh,trước tiên |
| lài mơ tú,trước khi |
| lài ngan,trước tiên |
| lài or,bấy lâu |
| lài rơlau jơh,ưu tiên |
| lài tơnớ,sớm muộn |
| lai yài,kề cà |
| lam,dẫn |
| làm,đầy |
| làm,khắp |
| lam lài,mẫu |
| lam lài,cốt cán |
| làm tiah,lênh láng |
| lam vồ,đầu đàn |
| lam vồ,đứng đầu |
| lam vồ,chỉ huy |
| lam vồ,sỏ |
| làng,để |
| làng vol,đồng bào |
| làng vol,công dân |
| làng vol,dân chúng |
| làng vol,nhân dân |
| lành,vót |
| láp,dạm |
| láp,gả |
| làs,dang |
| làs,sải |
| lát,vắn tắt |
| láu,săn |
| lè,chột |
| lè,mù |
| lề,nhừ |
| lề,rữa |
| lề,tan |
| lề,tiêu |
| lề,tiêu tan |
| lê lê,trập trùng |
| leh,thận |
| leh,cật |
| lék tèk,chóp chép |
| lel,hào |
| lềl,ham |
| lềl,dế |
| lềl kờnh,ham muốn |
| lem nhem,kèm nhèm |
| leng,lĩnh |
| lềng,lang |
| lềng,rong |
| lềng làng,lang thang |
| lềng làng,lêu lổng |
| lềng làng,linh tinh |
| lềng làng,huênh hoang |
| lép ler,điệu bộ |
| lép rơtèl,lấm chấm |
| ler her,chập choạng |
| lềt,bịt |
| lềt,gắn |
| lềt,dọi |
| lềt,trám |
| lềt,vít |
| leu,nô |
| lèu,hề |
| lèu,tinh nghịch |
| leu n'hơl,nô đùa |
| leu n'hơl,nô |
| lèu ntiar,nghịch |
| lì,nở |
| lì,lật |
| lì,trợn |
| lì,xoè |
| li la,túi bụi |
| li la,la liệt |
| li lơ,bập bềnh |
| lì lơl,trợn |
| li lư,lênh đênh |
| liang,thác |
| lík,ra |
| lík,trổ |
| lík,nhô |
| lík mát,ứng cử |
| lík tàp,vận động |
| lin,chênh |
| lin ết,trội |
| lin rơlau jơh,vô địch |
| ling,quân |
| ling,lính |
| lìng,bầu |
| ling bồ đồi,bộ đội |
| líp,chấm |
| líp lớp,chao |
| líp lớp,nhấp nháy |
| líp lớp,thấp thoáng |
| líp lờp,lả tả |
| lìp lờp,lềnh bềnh |
| líp rơlớp,chờn vờn |
| lir,dán |
| lir,gắn |
| lir hir,phấp phới |
| lir nhhir,lim dim |
| lir wir,quanh quẩn |
| lít,lít |
| lít hít,phấp phới |
| liu,trào |
| liu,tràn |
| liu hiu,làn |
| lìu hìu,thoang thoảng |
| líu léu,lấp lánh |
| líu liớu,óng ánh |
| liu vri,tràn trề |
| liuh leuh,xốc nổi |
| liuh leuh,láu lỉnh |
| ló,chị |
| ló,thửa |
| lò,gai |
| lồ,chạm |
| lớ,cám |
| lớ,xếp |
| lớ coh,thính |
| lơ lèu,le lói |
| lơ lờp,chon von |
| lơ lư,lênh đênh |
| lớ ràm,trấu |
| lớ ràm,vỏ trấu |
| lồc,xong |
| lồc,cặn |
| lòc mòc,mò |
| lơdim lơdùm,thùng thình |
| lơgah,mỏi |
| lơgah,buột |
| lơgah,bải hoải |
| lơgar,ê |
| lơgar,nước |
| lơgar jơn'hua,cao nguyên |
| lơgar tờm,quốc tịch |
| loh,rõ |
| loh,gầm |
| lơh,đóng |
| lơh,diễn |
| lơh,đánh |
| lơh,chế |
| lơh anuh,ăn vạ |
| lơh cơng,làm chứng |
| lơh dà,thuỷ lợi |
| lơh glài,trừng phạt |
| lơh glài,phạt |
| lơh gơjranh,hung hãn |
| lơh gơlík,sản xuất |
| lơh gơs,tạo |
| lơh gùng,viền |
| lơh hin,chòng |
| lơh is,chơi vơi |
| lơh jiah,giả |
| lơh khin,đánh bạo |
| lơh kơnư dàn,ăn mày |
| lơh kơr-ơl,làm thinh |
| lơh lài,soạn |
| loh làng,sang sảng |
| loh làng,rõ ràng |
| loh làng,rành rọt |
| loh làng,vằng vặc |
| lơh lèu,kịch |
| lơh mhồnh,bĩu |
| lơh mờng,làm quen |
| lơh ngan,đáng lẽ |
| lơh ngan,cố gắng |
| lơh nùs,hờn |
| lơh phó,phó |
| lơh puác,thịt |
| lơh ràn,giả vờ |
| lơh sa,làm ăn |
| lơh sơnơm,y |
| lơh sơnơm,y tá |
| lơh tàng gơ,ra vẻ |
| lơh tềl,đánh dấu |
| lơh tìs,phạm tội |
| lơh tờm,làm chủ |
| lơh tờm,dân chủ |
| lơh ve,ra vẻ |
| lơh vơthí,làm nũng |
| lơh vruá,làm việc |
| lơh vruá,lao động |
| lơh vruá,công tác |
| lơh vruá,phục vụ |
| lơh vruá sa,sản xuất |
| lơh vruá val,cộng tác |
| lơh vruá val,đồng nghiệp |
| lơh wơl,chỉnh |
| lơh wơl,sửa đổi |
| lơh yàng,cúng |
| lơh yàng,lễ |
| lơh yàng,giỗ |
| lơh yô,kết |
| lơhá,mê |
| lơhá,thiếp |
| lơhá,say sưa |
| lơhá,say |
| lơhác,thiến |
| lơhan,hóc |
| lơhò,bỏng |
| lơhơ,mỏng |
| lơhuang,lỏng |
| lơhùm,lọt |
| lồi,cuối |
| lơi,bất cứ |
| lơi,nào |
| lơ-i,rá |
| lơ-i,thúng |
| lời,truyền |
| lời,tha |
| lời,nhường |
| lời,bỏ qua |
| lời,buông |
| lời,buông tha |
| lời,gây |
| lồi dút,cuối cùng |
| lồi dút,cùng |
| lời ing,khất |
| lời ing,hoãn |
| lời ing,gượm |
| lồi làp,tận tình |
| lời nhời,lâm dâm |
| lời pơndớp,xuê xoa |
| lời pơrjum,để dành |
| lời práp,chắt chiu |
| lời rồ,truồng |
| lời rồ,trần truồng |
| lời rùs,dở dang |
| lời sang,tha thứ |
| lời vau,ly dị |
| lời wơl,trữ |
| lơ-iá,quấy |
| lơkanh,thói |
| lơkanh,tinh nghịch |
| lơkuớ lơkuờn,điệu |
| lơlừn,trần trụi |
| lơm,toàn |
| lơm,thôi |
| lơma,chiếu bóng |
| lơmá,béo |
| lơmá,béo mập |
| lơmá,đẫy |
| lơmá,mập |
| lơmá mhiuh,đẫy đà |
| lơmòc,lò mò |
| lơmpah,sơ hở |
| lơmpong,méo |
| lơmpòng,vuông |
| lơmpòng dết,ô |
| lơmư,chất phác |
| lơmvè,tuý luý |
| lơn hơn,ôn tồn |
| lon yon,nhịp nhàng |
| lòng,củi |
| lòng,thử |
| lòng,thách |
| lồng,cũi |
| lơng,liệt |
| lơng,tê liệt |
| lơng,thõng |
| lơnga,vừng |
| lơngai,phúc |
| lơngai lơngò,an nhàn |
| lơngàm,bở |
| lơnganh,inh |
| lơnganh lơngeh,ồn ào |
| lơnganh lơngeh,ầm ĩ |
| lơnganh lơngeh,tru tréo |
| lơngáp,yên |
| lơngáp is,độc lập |
| lơngáp lơngai,hoà bình |
| lơngáp lơngai,yên lành |
| lơngáp nùs,an tâm |
| lơnggờr,lầy |
| lơngkòt,nõn |
| lơngô,kẽm |
| lơngô,đồng |
| lơngom,mọng |
| lơngồt,ngọt |
| lơnhah lơnhài,bầy nhầy |
| lơn'hơn,nết na |
| lò-òng,gai góc |
| lơ-òr,cày |
| lơ-òr,cày cấy |
| lơ-òr,cầy |
| lờp hờp,lụ khụ |
| lóp lép,chóp chép |
| lóp rơlép,lơ thơ |
| lơphong,trần |
| lơr,nhụt |
| lơr jơr,lon ton |
| lor ler,trâng tráo |
| lơr nhơr,tua tủa |
| lờr wờr,thon |
| lòs,sắt |
| lòs jơng,vó |
| lòs krành,thép |
| lòs thép,thép |
| lòs vơrá,gang |
| lòt,bước |
| lòt,sang |
| lòt hơđáp,tiến |
| lờt hờt,chênh vênh |
| lòt n'hơl,dạo |
| lòt pơdar,tuần hoàn |
| lòt rê,lưu thông |
| lòt sền gàr,tuần tra |
| lòt té,xéo |
| lòt tớp,chôn cất |
| lơu,lậu |
| lơu,bệnh lậu |
| lơ-u,dừa |
| lớu,gấp |
| lớu,xếp |
| lơ-út,dày |
| lơ-út,bạt |
| lơvìn,mềm |
| lơvìn,nhũn |
| lơvơn,nhịp nhàng |
| lơvơn,dẻo |
| lơvơn,gầy yếu |
| lơvơn,yếu |
| lơvơn loh poh,mền mại |
| lơvơn lơhơ,mỏng manh |
| lơvơn lơmư,hiền lành |
| lơvơn lơnho,yếu đuối |
| lơvơn nháp nho,yếu ớt |
| lơvơn niam,hiền |
| lơwan,nuốt |
| lơwan tớ,ngấu nghiến |
| lơwàr tồr,dày dạn |
| lơwir lơwar,luẩn quẩn |
| lơwir lơwar,lằng nhằng |
| lơyá,đòi hỏi |
| lơyah,la |
| lơyah,lùn |
| lơyah lơyài,thong thả |
| lơyah mờk,lủn củn |
| lơyah rơyài,đủng đỉnh |
| lơyap,chóp chép |
| lơyáp,nếm |
| lơyơu,tinh nghịch |
| lú,đá |
| lú chah,than đá |
| lú cùr,đá vôi |
| lú rơđeh,cuội |
| lú rơlun,gập gềnh |
| lú rơlùn,ghồ ghề |
| lú sơngàu,đá ong |
| lú tồl,đá mài |
| lú tơrneh,đá lửa |
| luềl,hõm |
| luh,khiêu khích |
| luh,trêu chọc |
| luh,trêu ghẹo |
| luh,vố |
| lùh,dom |
| luh yuh,lúi húi |
| lừi,trụi |
| lừn,trụi |
| lừn,trần trụi |
| lùn dùn,lù đù |
| lừn pừn,mịn |
| lưn ừn,nhấp nhô |
| lừnh,lợi |
| lùp,khiếu nại |
| lùp,hỏi |
| lùp,đòi |
| lùp,vút |
| lưr jưr,rừng rực |
| lưr jưr,bùng |
| lút,cụt |
| ma,phải |
| má,cõng |
| má,địu |
| ma kiau,vắng |
| màh,vàng |
| mai,may |
| mai,máy |
| mai,lái |
| màl,chừa |
| mam,mớm |
| màn,mắm |
| mang,ban đêm |
| màng,roi |
| mang mho,đêm hôm |
| mang ngai,sớm khuya |
| mát,mắt |
| mát kơn'hai,mặt trăng |
| mát krơh,kính |
| mát tơla,đệm |
| mát tơngai,mặt trời |
| mát yau,kính |
| mbài,kẻo |
| mblòh,rống |
| mbờc,xốp |
| mbre,kèn |
| mbrềp nhớp,tà |
| mbrơs,liếc |
| mbuc,bãi |
| mbul,đám |
| mbur,dịu |
| mbur,bóng |
| mbur,rợp |
| mbur,u ám |
| me,cái |
| me,mẹ |
| me,mè |
| me,mái |
| me,nái |
| mê,mày |
| me cồng,dì ghẻ |
| me deh,mẹ đẻ |
| me ka jút,kỳ đà |
| me ka jút,thằn lằn |
| me ròng,mẹ nuôi |
| me tờm,mẹ đẻ |
| me vèp,cha mẹ |
| me vèp,phụ huynh |
| mềm,mủm mỉm |
| mềm,mím |
| mền,mìn |
| mềr,thân |
| mềr,xoắn xít |
| mềr val,khăng khít |
| mét,mét |
| mèu,mèo |
| mgồr ung,rì rầm |
| mhàm,tiết |
| mhàm,máu |
| mhàm mhú,máu me |
| mhàm vơrlú,tiết canh |
| mhar,mau |
| mhar,mạch |
| mhar,vội vàng |
| mhar,gấp |
| mhít mhèt,lẻn |
| mhìt mhèt,thập thò |
| mhời,lả |
| mhual,sương mù |
| mhual,ríu rít |
| mhul,múp míp |
| mih lơmah,nhem nhuốc |
| mih lơmah,láp nháp |
| mih lơmah,rườm rà |
| mil,me |
| mìng,độc |
| mìng nggùl,nửa chừng |
| miốp,cận thị |
| mìr,nương rẫy |
| mìr,rẫy |
| mìr sre,ruộng nương |
| mìu càl rơvút,mưa gió |
| mìu dùh piar,mưa đá |
| mìu jít mìu jir,mưa dầm |
| mìu rah,mưa rào |
| miuh meuh,lấc cấc |
| mló,cô |
| mló pôgru,cô giáo |
| mlút,tày |
| mó,mọt |
| mò,bà |
| mồ,cốm |
| mơ,gấp |
| mơ,cập rập |
| mơ,ngay |
| mơ,mà |
| mơ,lẻ |
| mơ,liền |
| mơ,tức thì |
| mơ,và |
| mớ,liềm |
| mó cuh,ruỗng |
| mo mó,trật tự |
| mo mó,lẳng lặng |
| mo mó,im lặng |
| mó sa,ruỗng |
| mòc,rình |
| mòc,săn |
| mơgùl,rưỡi |
| mờh,mỡ |
| mơi,mẹ ghẻ |
| mơi,bá |
| mơi,dì |
| mơi,dì ghẻ |
| mơl,tọng |
| mòn,tiện |
| mòn,nặn |
| mong,hòng |
| mong,định |
| mồng,cồng |
| mờng,gàn |
| mờng,thuận |
| mờng,quen |
| mờng,tật |
| mờng,thói quen |
| mờng,thói |
| mờng vruá,chuyên nghiệp |
| mồnh,mỉm |
| mồr,loét |
| mồr,tấy |
| mờr,suýt soát |
| mờr,sắp |
| mờr,sắp sửa |
| mờr,trạc |
| mờr,oi |
| mờr chớt,tàn |
| mờr jơh,hầu hết |
| mờr lìu,mấp mé |
| mờr mang,chập tối |
| mờr mờr,hơi |
| mờr ndrờm,na ná |
| mờr tus,xấp xỉ |
| mờuh,mẫu |
| mờuh,mẫu ruộng |
| mpa,nào |
| mpa tú,bao giờ |
| mpal,cối |
| mpal,lon |
| mpal,khúc |
| mpal piah,cối xay |
| mpàn,bảng |
| mpàn,ván |
| mpàn cih,biển |
| mpàn dá,phản |
| mpàn dờng lơ-út,phiến |
| mpàn dờng lơ-út,bàn to dày |
| mpàng jơng,bàn chân |
| mpàng tê,bàn tay |
| mpát,nắm |
| mpau,mơ |
| mpau,giấc mộng |
| mpau,giấc mơ |
| mpau,chiêm bao |
| mpha,quần |
| mpha vlờt,quần đùi |
| mpiát,lưỡi |
| mpiát đơs,giọng lưỡi |
| mplành,nhọn |
| mpồl,lũ |
| mpồl,ban |
| mpồl,bọn |
| mpồl,bầy |
| mpồl,đàn |
| mpồl,toán |
| mpờl,lộ liễu |
| mpồl bòn,làng mạc |
| mpồl dết,nhóm |
| mpồl làng vol,quần chúng |
| mpồl lơh vruá val,hợp tác xã |
| mpồl vơtiàn,xã hội |
| mpong,vọng |
| mpồng,cổng |
| mpồng,cửa |
| mpờng,mảng |
| mpong ntas,vang |
| mpràng,rước |
| mpráp,thềm |
| mprơm,lập cập |
| mprơm,bần bật |
| mprơm jó,giãy giụa |
| mpung,khóm |
| mpung,lùm |
| mpung,bụi |
| mpung,cụm |
| mré,ớt |
| mrềt,lạnh |
| mrềt,đông |
| mrềt,rét |
| mrih,đầm đìa |
| mrih,nhễ nhại |
| mrih mrah,lầy nhầy |
| mú,giằm |
| mú,dằm |
| mù,hạ cánh |
| mù,xuôi |
| mù mù hàu hàu,bập bềnh |
| muát,đau thương |
| muát,phiền |
| muát jrùng,sầu |
| muát jrùng,buồn sầu |
| muát jrùng,xót xa |
| muát jrùng,buồn |
| muát jrùng,chua xót |
| muh,mũi |
| muh mát,mặt |
| mul,mũm mĩm |
| mum,mạn |
| mum,ngậm |
| mum,góc |
| mum,ve |
| mum,xó |
| mùm,tủm tỉm |
| mum lơmpòng,vuông góc |
| mun,trứng cá |
| mun,mụn |
| mun mồ,lim |
| mút,nhập |
| mút,búa |
| mút lík,lấp ló |
| mút phà,xâm lăng |
| mvar,xôi |
| mvar,nếp |
| mvát,nhúm |
| mvát,túm |
| mvè,nhão |
| mvih,ôi |
| mvlàng,phân tích |
| mvlàng,dịch |
| mvlàng,định nghĩa |
| mvlàng,giải đáp |
| mvlàng,giảng nghĩa |
| mvlàng,giảng |
| mvlàng,cắt nghĩa |
| mvlàng,phiên dịch |
| mvlơm,ình ịch |
| mvơh,mặc |
| mvồn,đòng |
| mvring,phèn |
| mvùng,mồm |
| mvùng,mõm |
| ná,đứa |
| ná,cá nhân |
| ná,thằng |
| nác,khách |
| nàl,trần |
| nam rớ,năm ngoái |
| nang,thượt |
| nar,thượt |
| nau,ngón |
| nau jơi,cháu họ |
| nau kồnh,cháu dâu |
| nau vèp,cháu dâu |
| ndác,đội |
| nđàc,ái ngại |
| nđàc,thảm thương |
| nđàc,xót |
| nđác sơngít,tội |
| nđàc sơngít,thảm thương |
| ndai,xa lạ |
| nđàm,tấc |
| nđàm,gang |
| ndang,vừa |
| ndàp,khuôn |
| ndar,ngáy |
| ndar,rằm |
| ndau,che |
| nđiah,bã |
| nđiah,tàn |
| nđiah,xái |
| nđias,vuốt |
| nđias,móng |
| nđiơm,màu mỡ |
| nđiờr,buồn |
| nđir,giáp |
| nđir,san sát |
| ndo,này |
| ndo,đây |
| nđo,bắp |
| nđờ,số lượng |
| nđờ cồng n'ha,số lượng |
| ndo ndá,la cà |
| ndơng,mủ |
| ndòp,sít |
| ndồp,khum |
| ndớp,khuất |
| ndớp,kín |
| ndớp ndơr,kín đáo |
| ndớp ndơr,mật |
| ndớp thít,kín mít |
| ndrờm,giống |
| ndrờm,hoà |
| ndrờm,ngang |
| ndrờm,bằng |
| ndrờm,đều |
| ndrờm,đại để |
| ndrờm,tựa |
| ndrờm jơnau,đồng nghĩa |
| ndrờm ntas,đồng âm |
| ndrờm val,công bằng |
| ndrờm ve,y hệt |
| ndul,bụng |
| ndul kòp,yếm rùa |
| ndung,lươn |
| ndút ndơl,chót |
| nề,miết |
| nề,làm miết |
| ne nè,kia kìa |
| nê nề,miết |
| nề nềt,lèo nhèo |
| neh làp,trải |
| neh rơlau,trót |
| nền,bảo đảm |
| nền,kỹ |
| nền cê,chín chắn |
| nền cê,chặt chẽ |
| nền cê,cặn kẽ |
| nền cê,đảm bảo |
| nền nờn,đích xác |
| nền nờn,tỉ mỉ |
| ngá ngàm,ngột ngạt |
| ngác,láu |
| ngác,tinh |
| ngác,thính |
| ngác ngar,thông minh |
| ngác ngar,tài tình |
| ngác ngar,sành sỏi |
| ngác ngar,sắc sảo |
| ngác ngar,khôn |
| ngác ngar,mở mang |
| ngác nger,thao láo |
| ngác sơrvang,đảm đang |
| ngai,hôm |
| ngai,trưa |
| ngài,xa |
| ngai deh,ngày sinh |
| ngai do,ngày nay |
| ngai dơlà,ngày kìa |
| ngai hìng,mai |
| ngai hìng nau,ngày kia |
| ngài is ồn,xa lạ |
| ngai lèh,ngày lễ |
| ngài ngan,xa xăm |
| ngài ngan,xa xôi |
| ngai nhờk,chủ nhật |
| ngai òr nau,hôm kia |
| ngai pe,thứ ba |
| ngal,cày |
| ngan,dứt khóat |
| ngan,hẳn hoi |
| ngan,tuyệt |
| ngan,thật |
| ngan,tẻ |
| ngan,rất |
| ngan,quá |
| ngan ngồn,thật thà |
| ngan ngồn,thành thực |
| ngan ngồn,đứng đắn |
| ngan ngồn,chân thật |
| ngàng,ương ngạnh |
| ngê ngềt,thin thít |
| ngèng,nghẹo |
| ngêr,phục |
| ngềr,gớm |
| ngềt,im |
| ngềt,lặng |
| ngềt,nguôi |
| ngềt,nguội |
| ngềt ngớt,lặng lẽ |
| ngềt ngớt,lèo tèo |
| ngềt ngớt,tẻ |
| ngềt ngớt,tĩnh |
| ngềt ngớt,yên lặng |
| ngềt ngớt,yên tĩnh |
| nggà,thét |
| nggà,gào |
| nggà,kêu |
| nggà,hô |
| nggà,hét |
| nggà hòi,kêu gọi |
| nggà hòi dong,kêu cứu |
| nggà wau,hò reo |
| nggàp,ngáp |
| nggàr,réo |
| nggờc,nhẹ |
| nggồr,ù |
| nggồr cơr,rối rít |
| nggồr nggàc,ồn |
| nggồr nggàc,nhốn nháo |
| nggồr nggàc,lao xao |
| nggồr ung,rì rầm |
| nggù muh,sổ mũi |
| nggui,ngồi |
| nggùl,nửa |
| nggùl,lưng |
| nggùl,lưng chừng |
| nggùl,rưỡi |
| nggùl,quãng |
| nggùl,trung bình |
| nggùl vơnang,khuya |
| nggùl wah trồ,không gian |
| nggùl wah trồ,giữa trời |
| ngi ngờ,nghênh ngang |
| ngík sơngớk,lớ ngớ |
| ngir,nghiện |
| ngir,hăm |
| ngir,say sưa |
| ngir,tanh |
| ngít ngớt,vắng |
| ngíu ngàu,ngẩn ngơ |
| ngiu ngeu,lém lỉnh |
| ngkàp,vảy |
| ngkàr,mai |
| ngke,ngạnh |
| ngke,gạc |
| ngke,sừng |
| ngke klòng,nhung |
| ngke nhung,nhung |
| ngke nhung,nhung nai |
| ngkhàk,khạc |
| ngkhiang,nhai |
| ngkhừk,sụt sùi |
| ngko,cổ |
| ngkời,lưng |
| ngkòng,cọng |
| ngkòng,cuống |
| ngkòng,dọc |
| ngkòng,tàu |
| ngkơr,chuôi |
| ngkơr,cán |
| ngkơr,báng |
| ngkơr,gọng |
| ngkơr,khẩu |
| ngkra,cùi |
| ngkrìk,sụt sịt |
| ngkur,búp |
| ngó lah,hay |
| ngó lah,hoặc |
| ngơ ngơr,lặng ngắt |
| ngơ ngui,trầm ngâm |
| ngớ ngui,thẫn thờ |
| ngó òl,hậm hực |
| ngoh rơngác,cảm động |
| ngòi vơrtoh,kíp |
| ngók ngék,lắc |
| ngonh,kiến |
| ngờnh,háo |
| ngờnh,thòm thèm |
| ngơr,ứ |
| ngờr,ngoi |
| ngòt,nể |
| ngòt,sợ |
| ngòt rơngớt,sợ sệt |
| ngòt rơngớt,rùng rợn |
| ngòt rơngớt,khủng khiếp |
| ngòt rơngớt,kinh |
| ngòt rơngớt,kinh sợ |
| ngu ngui,trầm ngâm |
| nguài,chệnh choạng |
| nguài,chóng mặt |
| ngui,áp dụng |
| ngui,khiến |
| ngui,hưởng |
| ngui,vận dụng |
| ngui drài,thực dụng |
| ngui ngan,thực dụng |
| ngui rơngui,bùi ngùi |
| ngừn,ngán |
| ngừn,ngấy |
| n'ha,lá |
| n'ha,trầu |
| n'ha bô,mơ |
| n'ha mơ,mơ |
| n'ha mơ,lá mơ |
| nhá rơnhơl,rằn |
| n'hàc,mưa phùn |
| n'hàc,lâm dâm |
| n'hàc,dầm |
| n'hai,tháng |
| n'hai,thời vụ |
| n'hai hàm,thu |
| n'hai hàm,mùa thu |
| nham,ráp |
| nham,ngắm |
| nham,nháp |
| nham,giấy nhám |
| nháp nho,khuỵu |
| nháp nho,tê tái |
| nháp nho,tê |
| n'hàr,ranh giới |
| n'hàr,mốc |
| n'hàr,chuẩn |
| n'hàr lơgar,biên giới |
| nhcau,ai |
| nhchi,gì |
| nhchi,sao |
| nhchi gơlơh,tại sao |
| nhchi gơlơh,vì sao |
| nhchi vơh tài,vì lẽ gì |
| nhchùn,lún |
| nhchùn,êm |
| nhe nheh,toe toét |
| nhé rơnhel,rằn |
| nhềm,chợp |
| nhềm,nhắm |
| nhháp nhhar,hí hửng |
| nhháp nhhar,sốt sắng |
| nhháp nhhar,tích cực |
| nhhát,rỏ |
| nhhe,sợi |
| nhhe,chuỗi |
| nhhe nhhes,lẽo đẽo |
| nhhir nhhar,hoạt bát |
| nhhir nhhar,lởm chởm |
| nhhis nhhes,cuống quít |
| nhhơ nhhar,hung hăng |
| nhhớt,cỏ |
| nhhớt tu,cỏ gấu |
| nhhú,khói |
| nhhua,chót vót |
| nhhua,cao |
| nhih nhah,hời hợt |
| nhík,cộc |
| nhìm,khóc |
| nhìm hút nhìm hung,khóc sướt mướt |
| nhìm hút nhìm hung,sướt mướt |
| nhìm oh nga,oe oe |
| nhìm oh nga,oà |
| nhìm rác nhìm ròc,khóc lóc |
| nhíp,kim băng |
| n'hít n'hớt,hấp tấp |
| nhjék,lải nhải |
| nhjék,lè nhè |
| nhjék,lẩm cẩm |
| nhjờc,le |
| nhjồp,lốc |
| nhjri nhjra,loà xoà |
| nhjru,rũ |
| nhjưr,nhún |
| n'ho,ngo |
| n'ho,thông |
| nhó,nụ cười |
| nhó,cười |
| nhô,uống |
| nhơ nhro,héo hắt |
| nhô sa,cỗ |
| nhô sa,ăn uống |
| nhô sa,tiệc |
| nhô sa n'hơl,rượu chè |
| n'ho vràs,phi lao |
| n'hơl,vờn |
| n'hơl,chơi |
| n'hơl,chơi đùa |
| n'hơl,đùa |
| n'hơl chờ,vui chơi |
| n'hơl gai,khăng |
| nhôm,bâu |
| nhồm,xúm xít |
| n'hơm,khí |
| n'hơm,không khí |
| n'hơm,hơi |
| n'hòng,dòng |
| n'hồng,bầu |
| nhòng kú,cườm |
| n'hòng vơtô,hào |
| nhòp,héo |
| nhòp,bủng |
| nhòp,úa |
| nhòp,rám |
| nhòp,teo |
| nhớp,hụp |
| nhớp,lặn |
| nhờp,rươi |
| nhòp per,hóp |
| nhrùh,thác |
| nhui bô,bọ xít |
| nhum,nhuộm |
| nhum,ruộm |
| n'hùng plồc,bầu dục |
| nhus,dũi |
| ni sơna,bất trắc |
| ni sơna,chợt |
| ni sơna,ngạc nhiên |
| ni sơna,thình lình |
| ni sơni,thình lình |
| ni sơni,bỗng |
| ni sơni,bất trắc |
| ni sơni,bất thường |
| ni sơni,đột ngột |
| ni sơni,đột nhiên |
| niam,đẹp |
| niam,chan chứa |
| niam,chiều |
| niam,chiều chuộng |
| niam,tốt |
| niam goh,thiện |
| niam goh,thánh |
| niam lé,hay |
| niam tre,xinh xắn |
| niam vơné,lành mạnh |
| niam vơné,đẹp đẽ |
| nìh,dạ |
| ning rơnang,ngổn ngang |
| nir,rổ |
| njớ,nặng |
| njớ njút,nặng nề |
| njơr,sưởi |
| njừc,xóc |
| nơm,đóa |
| nơm,chiếc |
| nơm,căn |
| nơm,bức |
| nót nét,luống cuống |
| nót nét,lật đật |
| nớu,hẳn |
| nrah,lìa |
| nrah,tản |
| nrau,hót |
| nrau,kêu |
| nrau,gáy |
| nrèng,hè |
| nrèng,hành lang |
| nrèng,lan can |
| nrềng kơ wềng,hối hận |
| nrí,thơ |
| nròng,bẫy |
| nrớt,chồm |
| nrớt,giật mình |
| nrớt dơl,kinh ngạc |
| nrớt nre,sửng sốt |
| nsàng,mảnh |
| nse,nát |
| nsiáp,lốp |
| nsiáp,lép |
| nsir,nải |
| nsồc,dùi |
| nsồp,bã |
| nsồp,sáp |
| nsồp,tóp |
| nsồp,xơ |
| nsớt,lồi |
| nsrum,tán |
| nsuác,phọt |
| nsuác,tuôn |
| nsừc,sóng |
| ntas,hắt hơi |
| ntas,âm |
| ntas,chí chát |
| ntas mpiát,tắc lưỡi |
| ntas mpiát,âm của lưỡi |
| ntàu,vùng lên |
| ntàu,đứng |
| ntàu,nổi dậy |
| ntê,nhánh |
| ntê,càng |
| ntê,cành |
| ntềng,đâu |
| ntèr,hò hét |
| ntềt,nêm |
| ntềt,chen |
| ntềt,sát |
| ntềt dan,năn nỉ |
| ntềt dan,kỳ kèo |
| ntiah,trơn |
| ntiah hir,trơn tru |
| ntiar,trượt |
| ntiar,nhớt |
| ntiar,nhờn |
| nting,nhắn |
| nting,căn dặn |
| nting,chùm |
| nting,trối trăng |
| ntìng,xương |
| ntìng ará,gân cốt |
| ntìng gòr ngkời,xương sống |
| ntìng lơm,xương xẩu |
| ntìng lơvơh,sụn |
| ntìng rơpàs,xương sườn |
| nting sáp,chúc |
| nting sáp pơndáp vơr,dặn dò |
| ntìng tơrmồ,gò má |
| ntìng vồ,đầu lâu |
| ntir,liền |
| ntir,nhèm |
| ntờc,giọt |
| ntơh,ngực |
| ntơh,vạt |
| ntờp,cu |
| ntờp,bồ câu |
| ntờp sơnir,ngói |
| ntơr,sấm |
| ntơr,sấm sét |
| ntờr,mào |
| ntơr kơnàs,sấm sét |
| ntrềng,chăng tơ |
| ntri ntra,loè loẹt |
| ntrih ntrah,lung tung |
| ntrờn,dời |
| ntrònh,đóng |
| ntrònh,khố |
| ntrum,nhảy |
| ntrunh,nhào |
| ntú ntian,hẹp hòi |
| ntuát,chạy |
| ntuát tam lơh,tấn công |
| ntum,tổ |
| ntum,tốp |
| ntum,đội |
| ntum,đám |
| ntum jơi,bộ lạc |
| ntum val,tập đoàn |
| ntùng,thang |
| ntút,lầm lì |
| nuát,cầm cập |
| nuát mrềt,lạnh lẽo |
| nuền,ỉu |
| nuền,nhay |
| nuền,dai |
| nuềr,dẻo dai |
| nuềr,dai |
| nùs,tình |
| nùs,tim |
| nùs gơvoh,tình yêu |
| nùs lơn hơn,tấm lòng |
| nùs n'hơm,tâm trạng |
| nùs n'hơm,tình cảm |
| nùs n'hơm,tinh thần |
| nùs n'hơm,tư tưởng |
| nùs n'hơm,đức tính |
| nùs n'hơm,nết |
| nùs n'hơm is,cá tính |
| nùs tồr,tính tình |
| ò,đơm |
| ơ,à |
| ơ,thưa |
| ờ ai,cấm |
| ờ ai pô,cai sữa |
| ờ anih,long đong |
| ờ búk,dở |
| ờ cha,ái ngại |
| ờ cham,bất tiện |
| ờ cồng tờm,vô lý |
| ờ dil,bền bỉ |
| ờ dil,nhẫn nại |
| ờ diơng,tệ |
| ờ do ờ dá,an toàn |
| o dơ wìng,bắc đẩu |
| ờ dờn,hư |
| ờ dờp,phủ định |
| ờ duh,miễn |
| ờ geh,ế |
| ờ gít kờp,vô số |
| ờ gít lơh,lu bù |
| ờ gơdan,chán |
| ờ gơdan,chán chê |
| ờ gơdờp,phản ứng |
| ờ gơjê,điềm nhiên |
| ờ gơjê ờ gơjal,trầm tĩnh |
| ờ gơlík,bí |
| ờ gơlík,nên |
| ờ gơs chi lơi,vô sự |
| ờ gơsal,lỗ |
| ờ huan,vụng về |
| ờ huan geh,hiếm |
| ờ huan kuơ,thứ yếu |
| ờ iát,bướng |
| ờ jai,bại |
| ờ jai,chịu |
| ờ jai,kém |
| ờ jai,thua |
| ờ jai kơlôi,bí |
| ờ jơng,xấu nết |
| ờ kak,sót |
| ờ khèr,vụng |
| ờ khin,hèn |
| ờ khin,nhút nhát |
| ờ khin,nhát |
| ờ khin cha,hèn nhát |
| ờ kơh,giả |
| ờ loh,ngọng |
| ờ lòt,vắng |
| ờ ndớp,lộ |
| ờ niam,dở |
| ờ niam,xấu bụng |
| ờ pơn'hừ,giản dị |
| ờ rà,thiểu số |
| ờ ring,khểnh |
| ờ ring,răng khểnh |
| ờ rơcang,hớ hênh |
| ờ ru,bận rộn |
| ờ ru,bận |
| ờ sô,gầy yếu |
| ờ sơnơng,lơ đễnh |
| ờ sớp,suồng sã |
| ờ sớp ờ so,chê bai |
| ờ súk,áy náy |
| ờ súk,băn khoăn |
| ờ súk,lo |
| ờ súk,thấm thỏm |
| ờ súk ơm,sốt ruột |
| ờ súk ơm,lo lắng |
| ờ súk ơm,bồn chồn |
| ờ than,cập rập |
| ờ thì ờ lớ,tầm thường |
| ờ tò,vô tư |
| ờ tơl,túng |
| ờ tơl,thiếu |
| ờ tơl,thiếu thốn |
| ờ tơl,khan |
| ờ tơl wil,khuyết |
| ờ tờm,lập lờ |
| ờ tơryang,lơ là |
| ờ tùi,không được |
| ờ vài,cạch |
| ờ vài,chẳng chịu |
| ờ ve ờ,âm thầm |
| ờ ve ờs,thất thường |
| ờ yòm,ế |
| ơdàr hàr,chậm rãi |
| oh,em |
| ơh,ái |
| ơh,á |
| oh dết,trẻ em |
| oh mi,anh em |
| oh pút,em út |
| oh vi,chị em |
| ơhò,hí |
| ồi,chăn |
| ơi,dạ |
| ơi,vâng |
| ơi,ừ |
| ồi má kòn,địu |
| òl,ấm ức |
| òl,nghẹn |
| òl ák,đắng cay |
| ơl-òl,bứt rứt |
| ồm,dốt |
| ồm,mục |
| ồm,tồi |
| ồm,thối |
| ơm,ngừng |
| ờm,lén |
| ờm,lỏm |
| ờm,vụng trộm |
| ơm gời,bông lông |
| ồm hang,hôi thối |
| ơm is,cô đơn |
| ơm kis,cư xử |
| ơm kơldìng,trú |
| ồm lề,mục nát |
| ơm ngềt,im lặng |
| ơm ngoi,ủ rũ |
| ơm ờm,lén lút |
| ơm rơlùng,tu |
| ồm rùc,lạc hậu |
| ồm rùc,dốt nát |
| ồm tơva,dốt |
| ồm tơva,mạt |
| ơm val,chung chạ |
| ơm vơn'há,ở rể |
| ơm wơl,nán |
| ơm wơl,chững |
| ơm wơl,đúp |
| ơm wơl,cản |
| ơn,áp |
| ơn,đặt |
| ơn,định |
| ơn ring,bày |
| òng,ong |
| ồng,người ông |
| ồng,ông |
| ồng đah me,ông nội |
| ồng đah vèp,ông ngoại |
| ồng dờng,ngài |
| òng èng,vo ve |
| òng jù,ong bầu |
| òng jù,ong màu đen |
| òng kơnhút,chuồn chuồn |
| ồng krồnh,ông cố |
| ồng mò,ông bà |
| òng rơmít,ong nghệ |
| òng rơmít,ong màu vàng |
| òng vùn ù,tò vò |
| òng yờn,ong lỗ |
| òng yờn,ong có eo |
| òp,đòn tay |
| ơruh,trinh nữ |
| ơruh pơnu,thanh niên |
| ồs,lửa |
| ơs,hà |
| ơs,sượng |
| ờs,phổ thông |
| ờs,thường |
| ờs,bình thường |
| ờs,chẳng qua |
| ờs mờng,chuyên |
| ờs mờng,kinh nghiệm |
| ờs mờng,nề nếp |
| ờs mờng,thích |
| òt,xẻ |
| òt,cưa |
| ớt,nhịn |
| ờt sì,cà |
| ơwanh,cử động |
| ơwanh,nhún |
| pa,mới mẻ |
| pa,vừa |
| pá,gãy |
| pà,các |
| pà,cấp |
| pà,thưởng |
| pà,tặng |
| pà jờng,tặng thưởng |
| pa tàu,thì |
| pác,khắc |
| pác sềr,vẽ |
| pah,vả |
| pah,tầm |
| pah,tát |
| pah,khoảng |
| pah,khoang |
| pah,kẽ |
| pah,nhử |
| pah,nhịp |
| pah lời,lề |
| pah mo tê,bạt tai |
| pal,bõ |
| pal,đáng |
| pal,dĩ nhiên |
| pal,nhất định |
| pal,phải |
| pal,quyết định |
| pàl,tái |
| pàl,xám |
| pàl,nhợt nhạt |
| pal geh vơta,điều kiện |
| pal ját,quy tắc |
| pal lơh,chủ yếu |
| pal ngan,xứng đáng |
| pàl vlơ,xám ngắt |
| pàm,đó |
| pàm,đăng |
| pan,diềm |
| pang,cuốn |
| pang,bản |
| pang,bức |
| pang,mảnh |
| pang,tờ |
| pang,quyển |
| pang,phiến |
| pang,tấm |
| pang,tập |
| pàng yau,tổ tiên |
| panh,săn |
| panh,bắn |
| panh lớp srớp ờm,ám sát |
| par,bay |
| par siòr,lao |
| par sơrling,bay lượn |
| pas,giàu |
| pas som,giàu có |
| pát,nắm |
| pát,vắt |
| patih patàu,niên thiếu |
| pê,đeo đuổi |
| pe jớt,ba mươi |
| pe mum,tam giác |
| pềr,tiết kiệm |
| pềr,keo |
| pềr,khắc khổ |
| pès,phạt |
| pès,phát |
| pềs,dao |
| pềs pơnhar,dao găm |
| pềs pơnhar,lưỡi lê |
| pét,ngắt |
| pét,bứt |
| pét,vặt |
| pèt,quằn |
| pha,thắng |
| pha,được |
| phà,ăn cướp |
| phà,chiếm |
| phà,xâm chiếm |
| phàk,phạt |
| phàk glài,trừng phạt |
| phàl,dãi |
| phan,súc vật |
| phan,quà |
| phan,vật |
| phan,của |
| phan,đồ dùng |
| phan,đồ |
| phan cèng,hành lý |
| phan gơs is,tự nhiên |
| phan gơs is,thiên nhiên mà có |
| phan jơtai,gia sản |
| phan jơtài,của cải |
| phan kis,động vật |
| phan kuơ màng,gia tài |
| phan lơh,phương tiện |
| phan lơh vruá,dụng cụ |
| phan ndrờm,đồng phục |
| phan ngui,quần áo |
| phan ngui sa,kinh tế |
| phan ngui sa,mùa màng |
| phan pờm,đồ đạc |
| phan pờm,tài sản |
| phan sa,lương thực |
| phan sa,hoa màu |
| phan sráp,chất |
| phan tam lơh,khí giới |
| phan tam lơh,vũ khí |
| phan té lơh vơkah,gia vị |
| phan vơna,của cải |
| phan vơna,kinh tế |
| phan vơna,hàng |
| phan vơna,tiền của |
| phan vơna,tài sản |
| phan vơna,sự vật |
| phàt,tạc |
| phàt,phát |
| phàt,đục |
| phàu,súng |
| phàu cuh hơdang,cao xạ |
| phàu dờng,pháo |
| phàu grang,súng trường |
| phàu kó,súng lục |
| phàu pơ-àr,pháo |
| phe,gạo |
| phe,gạo tẻ |
| phe mvar,gạo nếp |
| phình,rái cá |
| phình,con rái cá |
| phít rơphớt,thoang thoảng |
| phờk,sư |
| phờk,phật |
| phồng,đỏ |
| phồng,tím |
| phơng,phân |
| phơng n'há chi,phân xanh |
| phơng pơrhê,son |
| phớt,lướt |
| phul,nhỏm |
| phul guh,sớm mai |
| phul guh,sáng sớm |
| phung,ùm |
| phút,phút |
| pì,cáo |
| pì,chồn |
| piah,giã |
| piang,cơm |
| piar,tuyết |
| piát nàk,xương rồng |
| pih,xát |
| pih,xoa |
| pih,tô |
| pih,trát |
| pih,phết |
| pih,bôi |
| pìh,giặt |
| pík,hái |
| pík pék,lách tách |
| pík rơpờk,xào xạc |
| pil pơl,ngoe nguẩy |
| pin,ngờ |
| pin,đoán |
| pin dơn,tin |
| pin kơnờm,niềm tin |
| pin lơpờn,thướt tha |
| pin pơrdah,nghi ngờ |
| pìng,rớt |
| pìt,tranh |
| pìt kơlnhau,cướp phá |
| pìt phà,đoạt |
| pít tồr,dái tai |
| pít tồr,vành tai |
| plai,viên |
| plai,trái |
| plai,quả |
| plai,bóng |
| plai,khuy |
| plai àu,cúc |
| plai bi,bi |
| plai bơ,bơ |
| plai coh,bóng đá |
| plai đo,hoa quả |
| plai kasu,su su |
| plai kơmvuh,bong bóng |
| plai lanh,mắt cá |
| plai lơmpát,bồ hòn |
| plai lòs,tạ |
| plai mát,mật |
| plai nhchơ,giâu gia |
| plai nhchơ,dâu da |
| plai tơnò iar,cầu |
| plai u,quay |
| plai vơrtoh,lựu đạn |
| plai vung,bưởi |
| plang,sả |
| planh,xoắn |
| plàu,chai |
| pleh,lui |
| pleh,lánh |
| pleh,lảng |
| pleh,tránh |
| plík rơplòk,lóp ngóp |
| plil plơl,ngơ ngác |
| plít rơplờt,xệch |
| plòc,tõm |
| ploh,xác |
| plók deh,ra đời |
| plờm,vắt |
| plòt,mượt |
| plùc,tõm |
| pluh,toi |
| pluh,rù |
| pluh,dịch hạch |
| pluh,dịch tả |
| pluh,dịch |
| plung,đò |
| plung,thấu |
| plung,thủng |
| plung,thuyền |
| plùng,sệ |
| plung ahò,thuyền bè |
| plung phùt,xuyên |
| plùt,nõn nà |
| pó,cuốc |
| pò,đùm |
| pò,bọc |
| pò,liệm |
| pò,kiện |
| pò,ủ |
| pò,thang |
| pô,bú |
| pồ,chắp |
| pồ,đệ |
| pồ,phong |
| pờ,vươn |
| pờ,tốc |
| pờ,dựng |
| pờ,cất |
| pờ,giở |
| pờ,giơ |
| pờ,giương |
| pờ,ngóc |
| pờ,ngửng |
| pờ,mở |
| pờ dồ ềt,hé |
| pờ ềt,hé |
| pô kòn cau,vú em |
| pô pé,ve vẩy |
| pờ vồ,úi |
| pơ-àr,giấy |
| pơdar,lượn |
| pơđàu,đày đọa |
| pơdiang,chuyên chở |
| pơdơng,hiến |
| pơdơng,tế |
| pơđồng,giạt |
| pơgam ing,tạm thời |
| pơgáp,vai |
| pơgáp,ước |
| pơgáp,ước chừng |
| pơgáp,xấp xỉ |
| pơgáp,khoảng |
| pơgáp,cỡ |
| pơgáp,độ chừng |
| pơgáp,áng chừng |
| pơgáp nđờ,ước lượng |
| pơgáp ve lah,chẳng hạn |
| pơgơng,giâm |
| pôgru,giáo viên |
| pôgru,giảng viên |
| pôgru,thầy |
| pôgru,thầy giáo |
| pôgru sơnơm,thầy thuốc |
| pôgru vơto,thầy giáo |
| pơh-đồng,bập bềnh |
| pơhìn,bắt nạt |
| pơhìn,dọa |
| pơhìn,hăm doạ |
| pơhìn pơrlồm,dọa dẫm |
| pơhìn vơrklơn,dọa nạt |
| pơjroh,vực |
| pờk,quẳng |
| pơlai,uổng |
| pơlai,tiếc |
| pơlam,vận động |
| pơldít pơldừt,tròng trành |
| pơldít pơrdừt,dập dềnh |
| pơlé,kết nạp |
| pơlhồt,nới |
| pơlhua,hớ |
| pơm,đùn |
| pờm,thuồng luồng |
| pờm vrê,dã thú |
| pồn,ẩn |
| pồn,chối |
| pồn,núp |
| pồn,nấp |
| pơn,chít |
| pơn,ấp |
| pồn ndớp,ẩn nấp |
| pơnah,dẹt |
| pơnah,khoanh |
| pơnai,hòn |
| pơnai,nõ |
| pơnai,cục |
| pơnai,viên |
| pơnai,tảng |
| pơnai tơr-è,mông |
| pơnàng,cau |
| pơnát,mít |
| pơndang,la ó |
| pơndang,cãi |
| pơndang,bai bải |
| pơnđàng,soi |
| pơndáp vơr,dặn |
| pơnđềt,dán |
| pơnđềt,gắn |
| pơndiá,nhét |
| pơndiang,dỗ dành |
| pơnđiang,ru |
| pơnđík,vần |
| pơnđík,tục ngữ |
| pơnđík,ca dao |
| pơnđơl,phấn đấu |
| pơnđơl,gượng |
| pơnđơl,ráng |
| pơndờm,vỗ về |
| pơndờm,dỗ |
| pơnđờm pơnđiang,an ủi |
| pơndớp,bí mật |
| pơndớp,ỉm |
| pơnđồp,kết hợp |
| pơnđồp,chìa |
| pơnđồp,chiết |
| pơnđồp,can |
| pơndớp tá dia,lậu |
| pơndrờm,bì |
| pơndrờm,so sánh |
| pơndrờm,so |
| pơndùm,rấm |
| pơndùm,giấm |
| pơnđùm,ướp |
| pơndút,khấu |
| pơndừt,nánh |
| pờng,phang |
| pờng pơđàu,đọa đầy |
| pơnggàr,giậu |
| pơnggàr,hàng rào |
| pơnggàr,rào |
| pơngglàng,tròng |
| pơn'há,nhen |
| pơn'hà,dăm |
| pơn'hà ồs,đóm |
| pơn'hah pơn'hài,tanh bành |
| pơnhar,lê |
| pơn'hàt,đục |
| pơnhờp,nhử |
| pơn'hừ sá,khệnh khạng |
| pơn'hừ sá,khoác |
| pơnì,bả vai |
| pơnì,vai |
| pơniam,nắn nót |
| pơniơ,khoe |
| pơniờ sá,kiêu |
| pơniờ sá,kiêu căng |
| pơniờ sá,tự hào |
| pơniơu,ví |
| pơniơu,so bì |
| pơnir,phên |
| pơnìr,tường |
| pơnìr,liếp |
| pơnìr,cót |
| pơnját,đèo |
| pơnját,kèm |
| pơnját,ứng dụng |
| pơnját,thứ tự |
| pơnját,tiếp theo |
| pơnjơu,thí dụ |
| pơnồ,giẻ |
| pơnồ sáp,tã |
| pơnời,sẹo |
| pơnời,nốt |
| pơnơr ồs,gác bếp |
| pơnring,bạt |
| pơnring,bào |
| pơnring,san |
| pơnuà,nách |
| pơ-ò,muỗm |
| pơ-ò,xoài |
| pơ-ồm,rắm |
| pơ-ồs,ổi |
| pòr,cháo |
| pơrdah,nghi |
| pơrdah,vu |
| pơrdah,vu cáo |
| pơrdah,vu khống |
| pơrdiang,tải |
| pơrdiang,chở |
| pơrdô,đày |
| pơrdô,cuốn |
| pơrdô,trôi |
| pơrđoh,rộp |
| pơrđồng,trồi |
| pơrđồng,nổi |
| pơrdú,vận chuyển |
| pơrdú,tải |
| pơrgon,hẹn |
| pơrgon,hứa |
| pơrgon ngan,cam đoan |
| pơrhàl,mồ hôi |
| pơrhê,đỏ |
| pơr-iu,thiu |
| pơrjum,tập hợp |
| pơrjum,sinh hoạt |
| pơrjum,tụ |
| pơrjum,thu |
| pơrjum,dành dụm |
| pơrjum,họp |
| pơrjum,hội |
| pơrjum dờng,hội nghị |
| pơrjum dờng,đại hội |
| pơrjum pràn,công sức |
| pơrjum vơyai,hội nghị |
| pơrlá,lăn |
| pơrlác,vần |
| pơrlác,vặn |
| pơrlác,vặn vẹo |
| pơrlác,xoay |
| pơrlác,xoáy |
| pơrlai,đánh thức |
| pơrleh,cốt |
| pơrlớ,đảo |
| pơrlớ,xáo |
| pơrlớ,trở |
| pơrlớ muh mát,trở mặt |
| pơrlớ pơrlác,lừa đảo |
| pơrlớ sá,trở mình |
| pơrlớ wơl,phản bội |
| pơrlồm,lừa |
| pơrlồm,đánh lừa |
| pơrlồm,giả dối |
| pơrlồm,bịp |
| pơrlơm,tráo |
| pơrlòng,thi |
| pơrlòng,đua |
| pơrlòng,đấu |
| pơrlu,xen |
| pơrnhát,ghen |
| pơrn'hàt,chàng |
| pơrnơng,vồ |
| pơrnờng,dùi |
| pơrnơs,chổi |
| pơrnồt,cuộn |
| pơrnồt,điếu |
| pơrơ,hò |
| pơrú,rúc |
| pơrwài,uể oải |
| pơrya,nghĩa |
| pơrya,gán |
| pôs,bốt |
| pơs,khoát |
| pơs,vẫy |
| pôs đông,đồn |
| pơs tê,khoát |
| pơs wàs,dọn dẹp |
| pòt,lõng |
| pòt,hẻm |
| pồt,cuốn |
| pồt,quấn |
| pớt,thoảng |
| pớt dá,gài bẫy |
| pớt dá,bẫy |
| pơ-ùr,vợ |
| pơ-ùr cồng,vợ bé |
| pơ-ùr cồng,vợ lẽ |
| pơyua,gửi |
| pram,năm |
| pràn,khoẻ |
| pràn,đà |
| pràn kơldang,khoẻ mạnh |
| pràn kơldang,mạnh khoẻ |
| pràn kơldang,mạnh mẽ |
| pràn kơldang,sức khoẻ |
| prang,nắng |
| prang,hạ |
| prang,hạn |
| prang,chiêm |
| prang khót khong,hạn hán |
| práp,cất |
| práp,dành |
| práp ngui,hưởng |
| práp pơrjum,tích |
| prau jớt,sáu mươi |
| prè,tãi |
| preng,đĩa |
| pri pra,giàn giụa |
| prí sơnơm,sa nhân |
| priá,tiền |
| priá,bạc |
| priá cồng,số dư |
| priá jền,tiền bạc |
| priá jền,đồng tiền |
| priá màh,vàng bạc |
| priá tờm,vốn |
| prih,hắt |
| prih prah,lủng củng |
| prih prah,phung phí |
| prìt,chuối |
| prìt kuh,chuối tây |
| prìt rề,chuối tiêu |
| prìt sơkò,dứa |
| prò,sóc |
| pròc,ruột |
| pròc,lòng |
| pròc dút,ruột thừa |
| pròc nse,ruột non |
| pròc ràm,ruột già |
| proh,sậy |
| prờk,loa |
| prum,chàm |
| prum,xiêm |
| pruớc,phì |
| pú,phù |
| pu me pu vèp,nhạc |
| pù pờng,đánh đập |
| puác,thịt thà |
| puác,thịt |
| puác car,chả |
| puác lồ,đom đóm |
| puák,toạc |
| pugru vơto,thầy giáo |
| puh,táp |
| puh,phe phẩy |
| puh,quạt |
| puh,sảy |
| puh,phất |
| puh lèp,chớp |
| puh pah,giáp hạt |
| pừm,diều |
| pun,hằn |
| pùng,đầm |
| pút,út |
| pùt,vấn |
| pùt,băng |
| rà,túi bụi |
| rà,sai |
| ràc,can |
| rác dan,khấn |
| rác ròc,nức nở |
| ràc vơtê,khuyên |
| rah,tơ |
| rài,thời |
| rài,thế kỷ |
| rài,mạng |
| rài kis,đời sống |
| rák,thắng |
| rák rơcang,ngăn ngừa |
| ram,ấm |
| ràm,cỗi |
| ram mhú,ấm áp |
| ram vơnàr,hạnh phúc |
| ran,giun |
| ràn,sấn |
| ràn,xáp |
| ràn,xông |
| rang,rỗ |
| rang,đậu mùa |
| ràng,chưng |
| ràng,sàng |
| rang rơhe,sởi |
| ràng sơnđio,bày biện |
| ràng tơlík,thể hiện |
| ràng tơlík,quy |
| ranh,khô |
| ràp,lán |
| ràs,cời |
| re,bơi |
| re,lội |
| rê,về |
| re nhớp,lặn lội |
| re rép,dắt díu |
| reh,chích |
| reh,mổ |
| reh,xén |
| reh,rọc |
| reh,rạch |
| reng,men |
| rềng,dai dẳng |
| rềp,giáp |
| rềp,kề |
| rềp,sát sao |
| rềp,tắt |
| rềp mềr,thân thuộc |
| rềp moh,sít sao |
| rềp ngài,xa gần |
| rềp n'hàr,lân cận |
| rềp val,láng giềng |
| rềp val,gần gũi |
| rềs,tai nạn |
| rềs àr,xúi quẩy |
| rềs àr,nạn |
| rềt,nút |
| rềt,dơi |
| rềt,chặt |
| rềt,riết |
| rết ngềt,êm ả |
| réu léu,long lanh |
| ri jri,ròng ròng |
| ri ríp,nhung nhúc |
| riá,sắc |
| riáp,ùa |
| riáp riah,tấp nập |
| rias,rễ |
| rík khík,khúc khích |
| ring,phẳng |
| ring,bằng |
| ring,xuôi |
| rìng àng,rạng sáng |
| rìng àng,tảng sáng |
| ring lơngai,bình yên |
| ring lơngai,bình an |
| ring ndrờm,đều đặn |
| ring nùs,đồng lòng |
| ring nùs,bằng lòng |
| rìng rìng,tờ mờ |
| ring tre,bằng phẳng |
| ring val,bình đẳng |
| ring val,đồng ý |
| ring val,song song |
| ris,sống |
| ris,tươi |
| rìu,nhả |
| ro,khô |
| ro nhro,thơ thẩn |
| rồ pa,vỡ hoang |
| rớ vơr,ngang ngược |
| rơbah,neo |
| rơbah,nghèo |
| rơbah,kham khổ |
| rơbah rơbờp,gian khổ |
| rơbah rơbừp,nghèo nàn |
| rơbah vòl glar,nghèo khổ |
| rồc,lụi |
| rơcang,giữ |
| rơcang,lăm le |
| rơcang,dự định |
| rơcang,cảnh giác |
| rơcang,sửa soạn |
| rơcang,phòng |
| rơcang práp,sửa soạn |
| rơco,gội |
| rơcòc,cù |
| rơcuah,khoả |
| rơcuah,vo |
| rơcuah,tráng |
| rơdàng,khe |
| rơdàp,vông |
| rơđeh,sỏi |
| rơđeh,sạn |
| rơdio,đài |
| rơgai,còi |
| rơgai,còm |
| rơgai,gầy yếu |
| rơgai,gầy gò |
| rơgai,khẳng khiu |
| rơgơi,khéo |
| rơgơi,tài |
| rơgơi,thạo |
| rơgơi rơleh,xoay xở |
| rơgồng,hốc |
| rơgồng,động |
| rơh,thời |
| roh rui,thiệt hại |
| roh rui,mất mát |
| roh thít,biến |
| rơha,giãn |
| rơha,thưa |
| rơhài,ruồi |
| rơhài wang,nhặng |
| rơhàng,vườn |
| rơhe,rơm |
| rơhền,tép |
| rơhền,tủn mủn |
| rơhềp,ngửi |
| rơhềp,hít |
| rơhềp,húp |
| rơhềp muh,khịt mũi |
| rơhiang,trăm |
| rơhiang kí,tạ |
| rơhiơm,nhá nhem |
| rơhòng,bành |
| rơhồp,hớp |
| rơhồp,rít |
| rơhờt,tạnh |
| rơhớt nùs,nghẹn ngào |
| rơhuìng,mờ |
| rơhuớt,hoảng |
| rồi,dệt |
| rời hời,cáu kỉnh |
| roi ngoi,ủ rũ |
| rờk mờk,lủn củn |
| rók rék,rả rích |
| rơkác rơkan,hí hoáy |
| rơkang,nóc |
| rơkàng,mái |
| rơkàng,mui |
| rơkàng,kèo |
| rơkàng,rui |
| rơkau,cô |
| rơkhèt,vẹo |
| rơkì,mảng |
| rơkiát,nghiến |
| rơkík,gặng |
| rơkơm,nóc |
| rơkồn,nhàu |
| rơkồn,co |
| rơkồn,co ro |
| rơkồn,cụp |
| rơkồn,uốn |
| rơkồn,quăn |
| rơkồn,xoăn |
| rơl,cùn |
| rơlác,quay |
| rơlác rơleh,dây dưa |
| rơlau,lỡ |
| rơlau,quá khứ |
| rơlau,trội |
| rơle,xế chiều |
| rơlé,chậm |
| rơlé rơlùn,chậm chạp |
| rơlé rơlùn,cẩn thận |
| rơlé rơlùn,đàng hòang |
| rơlé rơlùn,lững thững |
| rơlé rơlùn,nhẹ nhàng |
| rơlé rơlùn,từ tốn |
| rơlô,nghỉ |
| rơlớ rơle,lăn |
| rơlô rơlớ,nghỉ ngơi |
| rơlô sá,an dưỡng |
| rơlùng,độc thân |
| ròm,điệu |
| rồm,gầm |
| rơm,bần bật |
| rơm,run |
| rơm hơm,râm |
| rơm hơm,mát mẻ |
| rơm sá,nơm nớp |
| rờm sá,bủn rủn |
| rơmah lớ,thái dương |
| rơmê,coi |
| rơmê,nhìn |
| rơmìs,tê giác |
| rơmít,vàng |
| rơmít,vành khuyên |
| rơmít,nghệ |
| rơmít pàl,xanh xao |
| rơmum,ngụm |
| rơmvác,sủi |
| ròn,sần |
| ròn,ủng |
| rơn,vồ |
| rơn,chụp |
| rơn,đè |
| rồn vơklơn,ép uổng |
| rồn vơklơn,đàn áp |
| rồn vơklơn,chèn ép |
| rồn vơklơn,áp bức |
| rồn vơklơn,bắt |
| rồn vơklơn,bắt buộc |
| rồn vơklơn,bắt ép |
| rồn vơklơn,miễn cưỡng |
| rơnah rơnàp,tơi bời |
| rơnai,chày |
| rơnàng,thời buổi |
| rơnàng,thế hệ |
| rơnda,giàn |
| rơndáp,chất |
| rơndáp,chồng |
| rơndáp srá,chồng sách |
| rơndáp,sắp xếp |
| rơndeh,xe |
| rơndeh,ô tô |
| rơndeh coh,xe đạp |
| rơndeh kơnrồ,xe bò |
| rơndeh lòt ját gùng che ồs,xe điện |
| rơndeh lòt ját gùng che ồs,xe chạy theo đường dây điện |
| rơndeh ồs,xe lửa |
| rơndeh ồs,tàu hoả |
| rơndeh par,máy bay |
| rơndeh rơndồ,xe cộ |
| rơndeh vàr kong,bình bịch |
| rơnđơh,rên |
| rơnđơh rơnđềng,rên |
| rơndồl,dồn dập |
| rơndơm,lia |
| rơnđòt,cưa |
| rơndul rơndòl,ác liệt |
| ròng,nuôi |
| rồng,thẫm |
| rơng,thềm |
| rơng,bệ |
| ròng ê,chăn nuôi |
| rơng gô,lay |
| rờng iờng,khẳng khiu |
| rờng ờng,líu lo |
| ròng siam,đài thọ |
| rơnga,than |
| rơngác,chia tay |
| rơngài,chia lìa |
| rơngan,giấc |
| rơnggó,sôi |
| rơngi rơngoi,thơ thẩn |
| rơngi rơngui,thơ thẩn |
| rơngòt,nguy hiểm |
| rơngòt,e |
| rờnh hờnh,dễ chịu |
| rơning,mành |
| rơnjài,vương |
| rơnjài,vung vãi |
| rơnồng dờ,yết hầu |
| rơnồng dờ,cổ họng |
| rơnú,chòi |
| rơnuas,yến |
| rơ-ô,suy nhược |
| rơ-ô,đẫm |
| rơ-ô,lướt thướt |
| rớp,đậu |
| rớp,sẽ |
| rớp lík,nụ |
| rớp pơlé,đối tượng |
| rơpa,ba ba |
| rơpài,thỏ |
| rơpau,vo |
| rơpau,xoa |
| rơpau,day |
| rơploh,dái |
| rơpòc,mân mê |
| rơpòc,vuốt |
| rơpòc gơvoh,âu yếm |
| rơpồt,dụi |
| rơpớt,giãy |
| rơpớt,quằn quại |
| rơpớt rơpơl,giãy giụa |
| rơpớt rơpơl,lồng lộn |
| rơpu,trâu |
| rơpu dam dờng,trâu mộng |
| rơpu dam dờng,trâu đực to |
| rơpu dam pal pe,trâu mộng |
| rơpu me,trâu nái |
| rơpu me,trâu mẹ |
| rơpual,bí |
| rơpung,dưa |
| rơpung đe,dưa chuột |
| rơpung kài,dưa hấu |
| rơpung kho,dưa gang |
| rơpuơl,bầy |
| rờs,dỡ |
| rờs,gỡ |
| rơsi,lược |
| rơsih,phun |
| rơsìh,rảy |
| rơsìh,rắc |
| rơsìh,rải |
| rơsìh,rưới |
| rơsìh,tưới |
| rơsìh,vảy |
| rơsìh,bón |
| rơsớ dan,nài |
| rơsơh,khô |
| rơsơh,ráo |
| rơsơl,lia lịa |
| rơsòn,ổ |
| rơsòn,tổ |
| ròt,dãy |
| rồt,thụt |
| rồt,rụt |
| rờt jờt,lóp ngóp |
| rơtanh,xoắn |
| rơtau,vò |
| rơtau,chà |
| rơtép rơtèl,đốm |
| rơtèt,vẹt |
| rơtú,tách |
| rơtuh,rỉa |
| rơtuh,phủi |
| rơtuh,phẩy |
| rơtuh,dỗ |
| rơtuh,giũ |
| rơu crờu,nhí nhảnh |
| rơvá,giòn |
| rơvác,tăm |
| rơvàng,cầu |
| rơvô,ngàn |
| rơvô kí,tấn |
| rơvô rơhiang,vô vàn |
| rơvòng,rãnh |
| rơvòng,mương |
| rơvòng,luồng |
| rơvút,gió |
| rơwàc,vuốt ve |
| rơwàc,vuốt |
| rơwác rơwờl,mơ màng |
| rơwác rơwờl,du dương |
| rơwah,lựa |
| rơwah,khảnh |
| rơwah,kén chọn |
| rơwah,tuyển |
| rơwàng,bủa |
| rơwàng,bao vây |
| rơwas,voi |
| rơwềng,vòng |
| rơyá,hầm |
| rơyah,mây |
| rơyát,tiện |
| rơyơm,tà |
| rơyơm mho,sẩm tối |
| rơyú,oai |
| rơyú rơyùm,âm u |
| rơyú rơyùm,um tùm |
| rơyuá,rối |
| rơyuá,quấn |
| ru,rỗi |
| ru,nhàn |
| rú,chui rúc |
| rú,rúc |
| rúc,thụt lùi |
| rúc,chùn |
| rúc,lùi |
| rui,rũ rượi |
| rui hui,lẹt đẹt |
| rui ròi,tiều tuỵ |
| rui sá,ngẩn |
| rul,xẵng |
| rul vul,nghi ngút |
| run ùn,mấp mô |
| rung,rơi |
| rừng,hửng |
| rừng,bừng |
| rừng àng,tảng sáng |
| rung rang,thê thảm |
| rung rang,sặc sỡ |
| rùp,sơ đồ |
| rùp,tranh |
| rùp,ảnh |
| rùp,hình |
| rùp bang kì,quốc huy |
| rùp dà lơgar,bản đồ |
| rùp gời,bù nhìn |
| rùp vơtê,hình học |
| sa,cháy |
| sa,ăn |
| sa,đớp |
| sa,gặm |
| sa,xông |
| sá,tên |
| sá,thân |
| sá,củ |
| sá,danh từ |
| sá,dáng |
| sá,cái |
| sá,hành động |
| sá,mẩy |
| sa aniai,ăn hại |
| sa chờ,ăn mừng |
| sa cồng,ăn lãi |
| sa dồs,bắt đền |
| sa gời,ăn hại |
| sa gời,ăn quịt |
| sa gơlềng gơlàng,ăn chơi |
| sa hồi,xã hội |
| sá jan,vóc |
| sá jan,thân thể |
| sá jan,nước da |
| sá kơnòm,trai trẻ |
| sa kuà,ăn vụng |
| sa kùi,bóc lột |
| sa ờ,ăn hại |
| sa ờ tơl,đói kém |
| sá pơnu,trai tráng |
| sa priá n'hai,ăn lương |
| sa ris,ăn gỏi |
| sa ris,ghém |
| sa rơnjah rơnjài,ăn vặt |
| sa sih,ăn hại |
| sá tờm,bản thân |
| sá tờm,chính |
| sa tơnrơh,ăn tiêu |
| sa tòp,ăn bám |
| sa tồr,căm căm |
| sa tơrjơm,ăn gian |
| sá vồ,dáng điệu |
| sá vồ,thân thể |
| sa wèr,ăn chay |
| sa yòng,ăn bám |
| sác,chọn |
| sàc,tát |
| sác rơwah,bình |
| sah,dã |
| sah,tỉnh |
| sai rồ,rận |
| sai so,bọ chét |
| sai vồ,chấy |
| sàl,chòi |
| sàl,lều |
| sàl ơm ing,trại |
| sàl pơ,túp lều |
| sàng,trong |
| sàng goh,trong sạch |
| sàng goh,vệ sinh |
| sàng goh,sáng sủa |
| sang lời,xoá bỏ |
| sang lời,bỏ rơi |
| sang lời,bỏ |
| sàng lòk,trong trẻo |
| sang sơrvì,từ |
| sang sơrvì,bãi bỏ |
| sang sơrvì,gạt bỏ |
| sáp,cỗ |
| sáp,chườm |
| sáp,chèn |
| sáp,lót |
| sáp,giọng |
| sáp,kê |
| sáp,lời |
| sáp,tiếng |
| sáp đơs,tiếng |
| sáp đơs,tiếng nói |
| sáp đơs,ý kiến |
| sáp đơs,phát âm |
| sáp đơs,ngữ âm |
| sáp iòl,gọn |
| sáp nhìm,oà |
| sáp nhìm,tiếng khóc |
| sáp nhìm,oe oe |
| sar,bụi |
| sas cê,hanh |
| sas chê,gay gắt |
| sau,cháu |
| sàu,ăn |
| sàu,sào |
| se,chắt |
| sé,ghé |
| sé,giạt |
| sề,giậu |
| sề,bửa |
| sề,răng |
| sề,tước |
| sề as,giậu |
| sề cih,ngòi bút |
| sềm,chim |
| sềm cếk,hoạ mi |
| sềm è hòng,chiền chiện |
| sềm vơlyau,chào mào |
| sen,xích xe |
| sền,xem |
| sền,quan sát |
| sền,canh gác |
| sền,đọc |
| sền,coi |
| sền,duyệt |
| sền,nom |
| sền dờng màng,trọng |
| sền gàr,phụ trách |
| sền gàr,giữ |
| sền gàr,chăm sóc |
| sền gàr,bảo vệ |
| sền ját,dõi |
| sền kir,kỷ niệm |
| sền kuơ màng,kính trọng |
| sền kuơ màng,trọng |
| sền ngác,coi chừng |
| sền ngềr,kính phục |
| sền ờ sớp,khinh |
| sền ờ sớp,coi thường |
| sền rơmê,ngắm nghía |
| sền rơmê,trông |
| sền sơwì,xét |
| sền sơwì,kiểm tra |
| sền tê,bói |
| sền tìs di,phê |
| sền tơnggờr,dòm ngó |
| sền wơl,chỉnh |
| sền wơl,sửa |
| sèng,dàn |
| sèng,hàng |
| sèng dớ,hạng |
| sềr,vẽ |
| sèt,rách |
| sềt,hà tiện |
| sềt,nút |
| sềt pềr,keo kiệt |
| si,lảm nhảm |
| siah,tra |
| siam ròng,nuôi nấng |
| siar,mòn |
| siar,vẹt |
| siát,cứa |
| sih,gieo |
| sìh,vãi |
| sìh,xạ |
| sìh sàc,vung vãi |
| sìk rơsiùk,xì xụp |
| siồ siá,gợn |
| siồ siá,rác |
| siờm,hiếng |
| sior,vun vút |
| siòt siòt,khép nép |
| siớu,hao |
| siớu,tốn |
| siớu,phí |
| siớu,thiệt |
| siớu siar,hao hụt |
| sir,xong |
| sir jơh,trọn vẹn |
| sìt,bít |
| siúk sơyìk,xúng xính |
| siùr,vụt |
| siùr ndo siùr ndá,lân la |
| slau,hom |
| snớp ai mhàm,chọc tiết |
| so,chó |
| só,tóc |
| sò,ngoại xâm |
| sò,nhân |
| sò,nhau |
| sồ,số |
| sớ,gùi |
| só aseh,bờm |
| sồ gơlík,đáp số |
| sồ jơng kah,số dư |
| sồ jơrô,số không |
| sò kòn,rau |
| so láu,chó săn |
| so rơhau,chó sói |
| sô sèt,tất |
| sơ wờ,lục |
| sơ wờ jòi,lục lọi |
| sồ yô,số chẵn |
| sơbèng,xà beng |
| sơbong,xà phòng |
| sồc,đốt |
| sơdar,lượn |
| sơdar,loanh quanh |
| sơdar,quanh |
| sơ-ềt sơ-êl,bực bội |
| sơ-ềt sơ-ềl,chập chờn |
| sơ-ết sơ-ên,khó chịu |
| sơgê,tăm |
| sơgiau,gắp |
| sơgơn,mũ |
| sơgrài,đoảng |
| sơgràm,tham lam |
| sơgràm,trắng trợn |
| soh,trống |
| soh,mặc |
| sờh,chữa |
| sờh,sửa |
| soh sá,son trẻ |
| soh wời,trống trải |
| sơ-ial,nóng nẩy |
| sơ-ió,môi |
| sơ-ió,thìa |
| sók,soát |
| sók,kiểm soát |
| sơkal,lầm |
| sơkal,đục |
| sơkam,bừa |
| sơkáp,kìm |
| sơkàr,dang |
| sơkò,dứa |
| sơkul,vẩn đục |
| sơkuơr,quấy |
| sơkuơr,khoắng |
| sol,giọi |
| sòl,hun |
| sòl,chiếu |
| sơl,cũng |
| sơlàng,phà |
| sơlát,xà lách |
| sơlàu,mâm |
| sơlàu,khay |
| sơldú,cấp |
| sơling,liệng |
| sơlo,tôn |
| sơlớ,ngược |
| sơlớ sá,biến hoá |
| sơlò sồ dà,ca |
| sơlơu,trái ngược |
| sơlớu,ngược |
| sơlú,trà trộn |
| sơlú,xen kẽ |
| sơlú,xóc |
| sơm kòp,chữa bệnh |
| sơma,dím |
| sơma,nhím |
| sơmác,muỗi |
| sơmblờng,tròi |
| sơmồc,bọ gậy |
| sơmờm,lợi dụng |
| sơmờm,lạm dụng |
| sơmpa,mồi |
| sơmpềt,nút |
| sơmpìu,mà |
| sơmplá,nhựa |
| sơmpò,ba chỉ |
| sơmpò,thăn |
| sơmpồc,vòi |
| sơmpòl,đuốc |
| sơmpring,gắp |
| sơmpring,xâu |
| sơmuar,mỏ |
| sơmva,thuốc |
| sơmvah,chạc |
| sơmvát,túm |
| sơmvát,tóm |
| sơmvát,siết |
| sơmviát,nhẫn |
| sơmvie,xà cạp |
| sơmvir,mày |
| sơmvir mát,lông mày |
| sơmvới,hớt |
| sơmvrih,hắt |
| sơmvrớt,giật |
| sơmvrớt,giằng |
| sơmvrớt,tước |
| sơmvur,lăng nhăng |
| sơn,đơm |
| sơn,rặn |
| sờn,chêm |
| sơn prồm tê,găng tay |
| sơna,cung |
| sơna,ná |
| sơnah,phần |
| sơnah,đảng |
| sơnah,chẽ |
| sơnah,bộ phận |
| sơnah,bậc |
| sơnah,phương |
| sơnah,phe |
| sơnah bòn,phường |
| sơnah rớp ját,phương hướng |
| sơnah vruá,ngành nghề |
| sơnam,năm |
| sơnam,tuổi |
| sơnam dết,tuổi trẻ |
| sơnam yau,năm xưa |
| sơnáp,tra |
| sơnát,chẹn |
| sơnát,chịt |
| sơndá,cạm |
| sơndác,lảng vảng |
| sơnđác,thương |
| sơnđàc,xót thương |
| sơnđác sơngít,thương hại |
| sơnding,phụ thuộc |
| sơnđìng,tựa |
| sơnđìng,ngả |
| sơnđìng,dựa |
| sơnđìng,dựa dẫm |
| sơnđoh,nhảy |
| sơnđoh nhchừn,nhảy nhót |
| sơndồi,mí |
| sơndồi,môi |
| sơnđờm,bắt đầu |
| sơndrá,chống |
| sơndrá,tì |
| sơndrá,phụ |
| sơndu,mí |
| sơnđùng,buồng |
| sơné,ngả |
| sơné,ngõ |
| sơnề,miếng |
| sơnề,múi |
| song,óng |
| song,thẳng |
| sơng,sơn |
| song dơpá,thẳng thắn |
| song dơpá,trung thực |
| sơng ka,chăm sóc |
| sơng kòr,lợm |
| sơng kòt,rớt |
| sơng kroh,súc |
| song ring,ngay thẳng |
| song ring,chân thành |
| song sioi,óng |
| song vloh,giải quyết |
| sơnggơr,trống |
| sơnggơr dết,trống con |
| sơnggơr dết,trống nhỏ |
| sơnggơr dết,trống ếch |
| sơnggơr ding,trống cơm |
| sơnggơr ding,trống hình ống |
| sơnggơr dờng,trống cái |
| sơnggơr dờng,trống to |
| sơngiát,thắt |
| sơngiát,chẹt |
| sơngík sơngớk,lắp bắp |
| sơngkòr,oẹ |
| sơnguài,quẫn |
| sơnkòt,nháp |
| sơnngiát,kẹp |
| sơnòm,vòi |
| sơnơm,thuốc |
| sơnơm gơràu,thuốc tẩy |
| sơnơm gơràu,thuốc để rửa |
| sơnơm khih,thuốc độc |
| sơnơm phồng,thuốc đỏ |
| sơnơm pơnđềt,thuốc để dán |
| sơnơm pơnđềt,thuốc cao |
| sơnơm pơrhê,thuốc đỏ |
| sơnơm pràn,thuốc bổ |
| sơnơm pràn,thuốc khoẻ |
| sơnơm pràn,bổ |
| sơnơm sơmva,thuốc men |
| sơnơm tơlir tơlờr,thuốc tím |
| sơnơm tơnkloh,thuốc tẩy |
| sơnơm tơnkloh,thuốc làm sạch |
| sơnơm tóp,thuốc cao |
| sơnơm vong,cao |
| sơnơng,cau |
| sơnơng,đắn đo |
| sơnrang,điên |
| sơnrang,dại |
| sơnrang sơnrồng,điên cuồng |
| sơnrét,chéo |
| sơnrét,lẹm |
| sơnròc,phễu |
| sơntá,long |
| sơntàng,xoan |
| sơntèng,hích |
| sơntèng,hẩy |
| sơntìl,giống |
| sơntìl,phép |
| sơntìl ơm du ềt,phẩy |
| sơntìl tá,phép trừ |
| sơntìl tam pà,phép chia |
| sơntìl tơngguh,phép nhân |
| sơntìl vơtòm,phép cộng |
| sơntơm,thề |
| sơntờm,xuất phát |
| sơntờm,khai |
| sơntờm,cơ bản |
| sơntờm,bắt đầu |
| sơntờm dà lơgar,quốc khánh |
| sơntơm sá,ăn thề |
| sơntớt,dứt |
| sơnua voh lam,hiến pháp |
| sơnuan,chồi |
| sơnuh,bơm |
| sơnuh,bễ |
| sơ-ớ,ợ |
| sơ-ớ,nấc |
| sơ-ớ,ựa |
| sồp suàn,tâm hồn |
| sồr,sai |
| sồr,yêu cầu |
| sồr,lệnh |
| sồr,bảo |
| sồr,bảo ban |
| sồr,cử |
| sồr,điều |
| sờr,dỡ |
| sơr sá,băng huyết |
| sơrdàng,đường |
| sơrklúp,lẫy |
| sơrklúp,sấp |
| sơrklúp,úp |
| sơrkồng,chéo |
| sơrleh,chếch |
| sơrleh,len |
| sơrlèt,vượt |
| sơrling,xế |
| sơrling,lệch |
| sơrling,nghiêng |
| sơrling,chụm |
| sơrlớ sơrlàng,đảo ngược |
| sơrlồng sơrlàng,lộn xộn |
| sơrlớu,lộn |
| sơrlú sơrlá,lẫn lộn |
| sơrmác,muỗi |
| sơrmah,thảo |
| sơrmah sơrmài,dễ dãi |
| sơrmanh,sao |
| sơrmanh àng,sao mai |
| sơrmanh lam gùng,sao bắc đẩu |
| sơrmanh lam gùng,sao dẫn đường |
| sơrpah,chửi |
| sơrpơng,vằng |
| sơrvác,ngoắt |
| sơrvác,nhanh |
| sơrvác sơrvang,thành thục |
| sơrvác sơrvang,thoăn thoắt |
| sơrvang,hoạt bát |
| sơrvì,cai |
| sơrvì,bác bỏ |
| sơrvì,vứt |
| sơsrùi,lê thê |
| sòt,kháy |
| sòt,khinh |
| sòt,nhạo |
| sòt,chê |
| sồt,bén |
| sồt,vết thương |
| sồt,sắc |
| sơvàk,chậu |
| sơvê,cải bẹ |
| sơvê,bắp cải |
| sơvê plai,su hào |
| sơvê plai,củ su hào |
| sơvì,liệng |
| sơvil sơkàl,xỏ lá |
| sơwài,xới |
| sơwài,ghế |
| sra,cọ |
| srá,đơn |
| srá,giấy |
| srá,vé |
| srá,văn tự |
| srá,thiếp |
| srá,thẻ |
| srá,sách |
| srá cih,vở |
| srá cih n'hơl,giấy nháp |
| srá cih sơnđan mát,danh sách |
| srá cong tàng,biên bản |
| srá dết,sổ |
| srá goh,kinh |
| srá kờp kơn'hai,lịch |
| srá nggal,giấy tờ |
| srá nggal,sổ sách |
| srá nháp,giấy nháp |
| srá pơ-àr,giấy |
| srá pơ-àr,giấy tờ |
| srá pơ-àr,sách vở |
| srá pơyua,thư |
| srah,cào cào |
| srah nting,châu chấu |
| sranh,thầu dầu |
| sras,rệp |
| sràt,chua |
| sràt,dọc |
| sràt,mẻ |
| sràu,mai |
| sràu,mối |
| sre,ruộng đất |
| sré srel,vằn |
| sre vó,cánh đồng |
| sreh,chà |
| sreh,chém |
| sreh,chặt |
| sreng,cáp |
| sreng,xiềng |
| srềng,chau |
| srềng,ám chỉ |
| srều,nheo |
| srí,thép |
| srí ndàr,lưỡi câu |
| srìp,buốt |
| srìp,rặm |
| sro,xâu |
| sro,luồn |
| srơh,phong trào |
| srồm,lồng |
| srồm,đơn |
| srong,tôi |
| srồng,chông |
| srồng,lác |
| srơng,chúc |
| srớp,đâm |
| srùi,xoã |
| srùs,sửa |
| sù,thò |
| sù,thọc |
| sù,móc |
| suàn,hồn |
| suàn,sứ |
| suàn niam,đức |
| suát,chắt |
| suát,cạn |
| suát,cặn |
| suàu,rì rào |
| suàu suàu,ào ào |
| sùh cát vồ mát,mậm |
| sùh mvè,ẩm ướt |
| suìk suàk,xoành xoạch |
| sùm,suốt |
| sùm,mãi |
| sùm sàm,liên miên |
| sùm sàm,triền miên |
| sùm suàm,dai dẳng |
| sum sum,li bì |
| sùm sùm,luôn luôn |
| sun ngko,gáy |
| sùng,rìu |
| suơn,vườn |
| suơn,nương |
| suơn rơvòng,vườn tược |
| sur,lợn |
| sút,ong vò vẽ |
| sút,sút |
| sùt,cói |
| sút rơhài,ong ruồi |
| tá,nộp |
| tá,góp |
| tá,đóng |
| tá,rút |
| tá,vớt |
| tá,trích |
| tá,tuốt |
| tá,thu |
| tà,giáo |
| tà,lao |
| tá n'hơm,khí |
| tá n'hơm,thở |
| tác,đứt |
| tác,bán |
| tác,bán chác |
| tác n'hơm,tắt thở |
| tác vruát,cụt hứng |
| tah,lạng |
| tah,lóc |
| tah,thái |
| tah,xẻo |
| tai,tiếp |
| tai,thêm |
| tài vơh,sở dĩ |
| tam,trồng |
| tam,trong |
| tam,cấy |
| tàm,cua |
| tàm,công dụng |
| tàm,thiêng |
| tam bàs,nhục |
| tam cah,ngăn cách |
| tam cah,rời |
| tam dơlam,trong |
| tam đờp,chuyền |
| tam drá,đấu tranh |
| tam drá,chiến đấu |
| tam drá,phản đối |
| tam drá,kháng chiến |
| tam drá wơl,phản kháng |
| tam drá wơl,chống lại |
| tam dùl lơgar,quốc phòng |
| tam gơl,bán chác |
| tam gơl,đổi |
| tam gùl,trung tâm |
| tam kal,tréo |
| tam klác,đoàn kết |
| tam kuát,vật nhau |
| tam lah,xích mích |
| tam lơh,chiến tranh |
| tam lơh,chống |
| tam lơh,kháng chiến |
| tam lơh tam lah,xô xát |
| tam luh,đổi công |
| tam pà,chia |
| tam pà,phân |
| tam phà,giành |
| tam phan,trồng trọt |
| tam phan vơna,trồng trọt |
| tam pìt,giành |
| tam pơn,ươm |
| tam pơn,ương |
| tam pơndang,cãi cọ |
| tam pơndang,bàn cãi |
| tam prồ,ưỡn |
| tàm proh,cáy |
| tam rơnđil,đối diện |
| tam tiah,dưới |
| tam tiah,ngầm |
| tam tìp,dính dáng |
| tam tìp,dính líu |
| tam toh,trung thành |
| tam tơlơ,xô đẩy |
| tam tóp,chập |
| tam truh,chọi |
| tam tú,lúc |
| tam tùng,khênh |
| tam và,luộc |
| tam và,om |
| tam và,nấu nhừ |
| tam vau,cưới |
| tam vìr,nạt |
| tam vìr,quát |
| tam vồl,mụn vá |
| tam vồl,khâu vá |
| tam vơrcók,đả kích |
| tam vơsoh,thay |
| tam wá,thông cảm |
| tam wá,tìm hiểu |
| tam wèt,đối |
| tam yal,bàn tán |
| tampô,bú |
| tamvà,om |
| tamya,múa |
| tang liang,chuông |
| tàng tê,báo thù |
| tàng tê,trả thù |
| tành,đan |
| tành,dệt |
| táp,đẻ |
| táp,đầm |
| táp,đấm |
| táp,bịch |
| táp,lớp |
| táp,thớ |
| táp,thụi |
| táp,trứng |
| tàp,vỗ |
| tàp,phát |
| tàp,đập |
| táp ada kòn,trứng vịt lộn |
| tàp tê,vỗ tay |
| tar,đeo |
| tar,châm |
| tàu,mía |
| té,hãy |
| té,chấm |
| té,xếp |
| tè,nhe |
| tê,cánh tay |
| tê,tay |
| tề,dìu |
| tề,dắt |
| té khà,bỏ phiếu |
| té khà,bầu |
| té khà,bầu cử |
| teh,báng |
| teh,cốc |
| teh,gảy |
| teh,ghè |
| teh,phang |
| teh,giần |
| teh,gõ |
| teh,gò |
| teh,quẹt |
| teh ồs,bật lửa |
| ték,cò |
| ték,lẫy |
| ték rơhèl,nheo nhóc |
| tềl,hiệu |
| tềl,dấu |
| tềl,dấu vết |
| tềl,phép |
| tềm,tiết kiệm |
| tềm,dè |
| tềm,nhấm |
| ten,luôn |
| tềp,nhị |
| tềp,tết |
| tép rơtel,khoang |
| tép rơtèl,lốm đốm |
| thàm phà,thực dân |
| thang,phanh |
| thian,chẳng thà |
| thil,tá |
| thìng thuàng,chễm chệ |
| thir thur,thùm thụp |
| thít,bặt |
| thít,nín |
| thít,khỏi |
| thít tơn,biệt |
| tho,kì |
| tho wàm,kỳ |
| thoa do,bấy nay |
| thòng,trũng |
| thòng,vực |
| thòt,cọ |
| thừ,đểu |
| thừ,chanh chua |
| thừ,lẳng lơ |
| thu bàk,thau |
| thua,thôi |
| thua,tràng |
| thua,thời |
| thuàr,chùng |
| thùng,thùng |
| thung rơkan,can |
| ti,nãy |
| ti,tức thì |
| ti,tép |
| tí,điếc |
| tì,bóc |
| tì,kéo |
| tì,róc |
| ti lơta,lề mề |
| ti lơta,luộm thuộm |
| tiá,lội |
| tiá,thái |
| tiah dunia,trần tục |
| tiah lơngồt,phù sa |
| tiah ring,đồng bằng |
| tiam,nhắm |
| tiang,đuôi |
| tiar,rèn |
| til,đóng |
| til,cài |
| tìl,ố |
| tìl,bị hoen ố |
| tìl dà mìu,ố |
| tìm,lợp |
| tìm,che |
| tìm,phủ |
| ting,xua |
| ting,đuổi |
| ting vơtrơh,xua đuổi |
| tiơng niam,danh dự |
| tiơng pơnrơ,tên tuổi |
| tiơng pơnrơ,tiếng tăm |
| típ,gián |
| tìp,giáp |
| tir,yêu |
| tir lềng,hoang |
| tìs,lỗi |
| tìs,án |
| tìs,trái |
| tìs,tội |
| tìs iơh,tội ác |
| to,ném |
| tó,đúc |
| tò,bênh vực |
| tò,tép |
| tô,bắc |
| tô,nguồn |
| tớ,đắp |
| tớ,trùm |
| tờ,đào |
| tô dà lík,bắt nguồn |
| tô lah,tưởng |
| tô lơng,thung lũng |
| tò ngkồp,mo |
| tô ve lơh,đại khái |
| tơ wài,chuộc |
| tơbư,sờ soạng |
| toh,vú |
| tơh,tu |
| toh duh,rôm |
| toh duh sá,ban |
| toh kiát,ghẻ |
| toh ndơng,lở |
| toh tơngai,rôm |
| toh vơryút,chốc |
| toh wà,ghẻ lở |
| toh wơl,thu |
| tơhìr,thèm |
| tơhìr,nghén |
| tơhìr,kích thích |
| tơhìr,khát |
| tơhừn,ngỗng |
| tồi,túi |
| tòih,tỏi |
| tồl,mài |
| tơl,mọi |
| tơl,khắp |
| tơl,lên |
| tơl,lành lặn |
| tơl,đạt |
| tơl,vừa vặn |
| tơl,vít |
| tol tel,ưỡn ẹo |
| tol tel,ngọ ngoạy |
| tơl vơnah,toàn diện |
| tơlák,triệu |
| tơlhiar,bỡn |
| tơl-iá,bấm |
| tơl-iá,bóp |
| tơl-iá,vắt |
| tơliàng,sáo |
| tơlík,thải |
| tơlík,thò |
| tơlík,suy |
| tơlík,xả |
| tơlík,tiết |
| tơlík,xuất hiện |
| tơlík,cách chức |
| tơlík,chưng |
| tơlík,chứng minh |
| tơlík,đề |
| tơlík,loại |
| tơlík đơs,phát âm |
| tơlík vlơi,chi tiêu |
| tơl-iớt,nặn |
| tơlir crư,xanh biếc |
| tơlơ,vật |
| tơlơ,xô |
| tơlơ,giúi |
| tơlơ,ẩy |
| tơlơ,du |
| tơlồk,vũng |
| tơlòng,ướm |
| tơlòng,thử |
| tơlòng,thử thách |
| tơluh,xằng bậy |
| tòm,đòan tụ |
| tơm,đền |
| tơm,trả |
| tờm,tư |
| tờm,thân |
| tờm,ruột thịt |
| tờm,của |
| tờm,chính |
| tờm chi tu sa n'ha,dâu tằm |
| tơm dồs,đền bù |
| tờm gó ngan,thực tế |
| tờm jơi,gốc tích |
| tờm luh,hú hí |
| tờm luh,gây gỗ |
| tờm mơ rias,gốc rễ |
| tờm ngai,ban ngày |
| tờm pơndang vơr,bướng |
| tờm pơrjum,gom góp |
| tơm priá phan,cước |
| tờm rơdàp,giong |
| tờm rơdàp,cây giong lá |
| tờm sá,tác phong |
| tơm và,ninh |
| tờm val,sum vầy |
| tờm vơm,then chốt |
| tơm wơl,cược |
| tơmàl,đích đáng |
| tơmát,giang |
| tơmềt,chúi |
| tơmềt,ngấp nghé |
| tơmơl,nhồi |
| tơmpớt,đấu vật |
| tơmù,hạ |
| tơmút,đút |
| tơmvìr,bắt nạt |
| tơmvơn,yếm cua |
| tơmvú,dìm |
| tơnau,chuôm |
| tơnau,đầm |
| tơnau,hồ |
| tơnchớt,diệt |
| tơnduh,đun |
| tơnduh,hâm |
| tơnduh,nấu |
| tơndùh,dòng |
| tong,đưa |
| tong,chìa |
| tơng,đâm |
| tơng,đóng |
| tơng klàs,giải vây |
| tơng klàs,giải phóng |
| tờng klas,cứu |
| tờng klas ù dà,cứu quốc |
| tờng lờng,sam |
| tơng nhờk,tuần lễ |
| tơngà,gào |
| tơngác,từ biệt |
| tơngác,tạm biệt |
| tơngai,thì giờ |
| tơngai,thời gian |
| tơngai dú,thời hạn |
| tơnggà,thét |
| tơnggà,kêu gào |
| tơnggít,khai |
| tơnggít,tin tức |
| tơnggít,tượng trưng |
| tơnggó,hiện |
| tơnggó vơta tìs di,phê bình |
| tơnggơng kòi,rạ |
| tơnggơs,thiết lập |
| tơngguh,tăng |
| tơngguh,tăng gia |
| tơngguh,xây dựng |
| tơngguh,nhân |
| tơngguh tai,tăng cường |
| tơngi,mỡ |
| tơngkah,nhắc |
| tơngkah,hồi |
| tơngkah,báo động |
| tơngkáp,cài |
| tơngớ,ngẩng |
| tơngờ,nghển |
| tơngờ,ngửa |
| tơngờ,hếch |
| tơngoh,óc |
| tơngoh,tư tưởng |
| tơngoh kah,trí nhớ |
| tơngoh ngác,trí khôn |
| tơngời,ngô |
| tơngu vơnga,yếu tố |
| tơngui,diện |
| tơn'hàu,thu hoạch |
| tơn'hial,nhạo |
| tơn'hial,giễu |
| tơn'hial,giễu cợt |
| tơnhớp,dìm |
| tơn'hòr,chuồi |
| tơn'hòr,tụt |
| tơn'hua,cả |
| tơn'húc,giảm |
| tơn'húc,xì |
| tơn'húc,thót |
| tơnhúk,dận |
| tơnjơh,kết thúc |
| tơnjơh,nốt |
| tơnjồp,thấm |
| tơnkah,kỷ niệm |
| tơnlề,nghiền |
| tơnlì,giần |
| tơnò,lông |
| tơnớ,sau |
| tơnớ do,sau đây |
| tơnớ do,sau đó |
| tơnớ ngkời,trước sau |
| tơnrê,buông tha |
| tơnroh,bài trừ |
| tơnrớp,nhóm |
| tơ-ờ,nỡ |
| tóp,lồng |
| tóp,châm |
| tóp,dát |
| tóp,chủng đậu |
| tớp,chôn |
| tơplớ,quật |
| tồr,tai |
| tơrbuh gời,đồn |
| tơrdeh,xê |
| tơrdeh,xê xích |
| tơrđeh,gạt |
| tơrđeh,di |
| tơrđeh,dịch |
| tơrđeh,mon men |
| tơrđeh,lê |
| tơrđeh,lấn |
| tơrđeh khá,vén |
| tơrdih,tán |
| tơrdih,dần |
| tơrdih,ép |
| tơrđùh,ngỏ |
| tơrđùh,ròng |
| tơr-è,trôn |
| tơr-è,đít |
| tơr-è,đáy |
| tơrging,nhai |
| tơrglá,sặc |
| tơrglá,sặc sụa |
| tơrglìt,vạch |
| tơrglìt,banh |
| tơrglơs,bóp cò |
| tơrglơs,bật |
| tơrgơm,hàm |
| tơrgùm,gộp |
| tơrgùm,đoàn tụ |
| tơrgùm,dồn |
| tơrgùm,vơ |
| tơrgùm,thu |
| tơrgùm,tập trung |
| tơrgùm,xúm |
| tơrgùm dùl,thống nhất |
| tơrhuài,kéo |
| tơrhuài,lôi |
| tơr-iá,dầm |
| tơr-ias,khét |
| tơr-ias,khê |
| tơr-iớt,nhỏ |
| tơrklồn,chun |
| tơrla,sàn |
| tơrlà,cật |
| tơrlà,lạt |
| tơrlah,sạt |
| tơrlah,sập |
| tơrlah ngềt,tan hoang |
| tơrlah tơrling,tan tành |
| tơrlah tơrling,xơ xác |
| tơrlah tơrling,điêu tàn |
| tơrleh,mối |
| tơrlơm,lở |
| tơrluh,hố |
| tơrlung dà,bể |
| tơrmàn,tỉ |
| tơrmồ,má |
| tơrmuai,mót |
| tơrná,giát |
| tơrná,chõng |
| tơrnang,ùn |
| tơrnang,vỉa |
| tơrneh,bật lửa |
| tơrneh,mối |
| tơrneh,máy lửa |
| tơrnèng,chay |
| tơrnha,bứa |
| tơrnha,sinh hoạt |
| tơrnhang,thành |
| tơrnhang,tường |
| tơrnháp,bó |
| tơrnháp,búi |
| tơrnháp só,bím |
| tơrnhó,gàu |
| tơrnhòi,muội |
| tơrnhòm,gàu |
| tơrnhớp,nhận |
| tơrnò,lông |
| tơrnò,lông quặm |
| tơrnò mát,lông mi |
| tơrnò sơng,lông quặm |
| tơrnò tềp,râu |
| tơrnờm,rượu |
| tơrnớp,nắp |
| tơrnơs,đinh |
| tơrnơs,đanh |
| tơrnơs pơrlác,đinh ốc |
| tơrnui,bó |
| tơrnùng,cáng |
| tơrnùng,kiệu |
| tơrvah,vướng |
| tơrvloh jơh,đả thông |
| tơrvlờt,xắn |
| tơrvó,nối |
| tơrvư,mò mẫm |
| tơrwá,chướng |
| tơryang,chăm |
| tơryang,năng |
| tơryang,hay |
| tơryang tơryồng,chăm chỉ |
| tơryang tơryồng,cần cù |
| tơs,đóng |
| tồt,cắm |
| tớt nùs,anh dũng |
| tơva,hư |
| tơva suàk,hèn hạ |
| tơvơn,yếm cua |
| tơwàr,chạy vạy |
| tơwès,gặt |
| tơwếu,tu hú |
| tơyo,giương |
| tra,bịt |
| trà,chì |
| trà,nhôm |
| trà,thiếc |
| trah,vạc |
| trah,hoẵng |
| trah,đẽo |
| trák,tan tành |
| tram,tẩm |
| tram,bệt |
| tram,ngâm |
| tràn sơvil,bậy bạ |
| trang,ngắm nghía |
| trang,soi |
| tras,quăng |
| trau,đeo |
| trau dà,sen |
| treh,vạch |
| treh,gạch |
| treh,kẻ |
| trết trếu,nhạn |
| triang,bói |
| triang,siêng |
| triang tơryồng,siêng năng |
| trồ,bầu trời |
| trồ mang,chập tối |
| trồ tiah,thời tiết |
| trồm,nòng |
| trồm,lỗ |
| trồm plai àu,khuyết |
| trong,lườm |
| trong,trừng |
| trong,sòng sọc |
| trong mắt,quắc mắt |
| trơnhang,phên |
| trơnhang,vách |
| trơuh,vểnh |
| trú,thổi |
| trú,nấu |
| trú,cất |
| trú,đun |
| trú chàng,xào nấu |
| trú gơm,nấu nướng |
| truá,thòng |
| truák,uỵch |
| truák,huỵch |
| truh,lùa |
| trum,chàm |
| truờk,loe |
| tu,nhộng |
| tu,tằm |
| tu,sâu |
| tú,thuở |
| tú,lờ |
| tú,kì |
| tú,kỳ |
| tú,khi |
| tú,hồi |
| tú,cơn |
| tú,dạo |
| tú,dịp |
| tú do,bây giờ |
| tú do,hiện |
| tu krài,bọ |
| tu kràs,sâu bọ |
| tú mát tơngai rớp lík,bình minh |
| tu sa kòi,sâu keo |
| tu sa kòi,sâu ăn lúa |
| tú tơl,uốn ván |
| tu tơlir,sâu đo |
| tu tơnò,sâu róm |
| tu ve pin,mê tín |
| tu yàng,vi trùng |
| tua,toà án |
| tuah,khơi |
| tuai,dái |
| túc,chụm |
| tuh,đổ |
| tuh,bón |
| tuh,giội |
| tuh,toát |
| tuh,trút |
| tuh,tưới |
| tuh,xối |
| tùh,tủ |
| tuh rơsìh,tưới |
| tui,vác |
| tui,khuân |
| tui kơnđu,khuân vác |
| từk,khướt |
| tùn pềs,sống dao |
| tùng,cáng |
| tùng,đuôi |
| tung kơnhau,trộm cắp |
| tung lơtang,rắc rối |
| tung tang,bói cá |
| tùng tơrnùng,kiệu |
| túp,chạm |
| túp,động chạm |
| tur,đánh |
| tus,cập |
| tus,tận |
| tus jiơ,phiên |
| tus val,dự |
| ù,đất |
| ù,chà |
| ù,sành |
| ù dà,tổ quốc |
| ù dà,non sông |
| ù dà,nước non |
| ù kơnềt,đất sét |
| ù tiah,đất đai |
| ù tiah is,khí hậu |
| u úk,ào ạt |
| u ur,ào ạt |
| ù vơkah,phù sa |
| uá,nhiều |
| uá ngan,lắm |
| uàn,oan |
| uàn,cay cú |
| uàn,tị nạnh |
| uh,thổi |
| ùih,là |
| úk úk,ụt ịt |
| ùk ùk,ủn ỉn |
| um,tắm |
| ừn,yên |
| ưn ngài,ơn |
| ưn ngài,cám ơn |
| ưn ngài,cảm ơn |
| ưn ngài,công ơn |
| ùng,ầm |
| ùng ùng,vi vu |
| ur,rớm |
| ur,bầm |
| ùr,nữ |
| ùr anuh,nàng |
| ur ar,lũ lượt |
| ur ar,ồ ạt |
| ur ar,nghìn nghịt |
| ur ar,chen chúc |
| ur ar,đông đảo |
| ur ar,rầm rộ |
| ur ar,tấp nập |
| ùr klang,nàng tiên |
| ùr ruh,gái |
| ùr tir,yêu đương |
| ùr vơklau,vợ chồng |
| ùr vơlau,vợ chồng |
| ùr yàng,nàng tiên |
| u-ùng,ầm ĩ |
| vá,địa điểm |
| vá,khoảnh |
| và,nhừ |
| và,nục |
| và,rục |
| vá láp,huyệt |
| va liá,sơ sài |
| vài,sọt |
| vài,rọ |
| vài,thuận |
| vài,giỏ |
| vài,làn |
| val,nhau |
| val,đồng thanh |
| val,công |
| val,cùng |
| val,chung |
| val,với |
| val val,tập thể |
| vam,úng |
| vàn,bại lộ |
| vàn,kỳ cùng |
| vàn,kịp |
| vàn tơngai,kịp thời |
| vàng,goá |
| vanh,chớ |
| vanh,đừng |
| vanh hềt,khoan |
| vanh ngòt,bình tĩnh |
| vàp,bố |
| vàp,cha |
| vàr,hai |
| vàr,nhì |
| vàr pe,vài |
| var vèt,yến |
| var vèt,én |
| vàr vlàt,hông |
| vau,chồng |
| vau,vợ |
| vau cồng,vợ bé |
| vau cồng,vợ lẽ |
| vau ơm vơn'há,ở rể |
| vau tờm,vợ cả |
| vcròng dà,thuỷ lợi |
| ve,như |
| ve,dê |
| vé,vé |
| ve gen,chẳng lẽ |
| ve gen,như thế |
| ve gơlơh,thế nào |
| ve hớ,như vậy |
| ve hớ,chứ |
| ve hớ ngan,hẳn |
| ve ờ,ngơ |
| ve ờ,thản nhiên |
| ve ờs,thông thường |
| ve ờs,xềnh xoàng |
| ve ờs,nguyên |
| ve ờs,hẳn |
| ve ờs,hồn nhiên |
| ve ờs,hững hờ |
| vèh,vẽ |
| vềl,chiếu |
| vềng,đầy |
| vềng,rườm |
| vềng cík,dày đặc |
| vềng klík,ních |
| vềng lìu,lai láng |
| vềng lìu,chứa chan |
| vềng lìu,bề bộn |
| vèp,bố |
| vèp,cha |
| vèp cồng,dượng |
| vèt,quằn |
| vi,anh |
| vi ròng siam,anh nuôi |
| viah,bức |
| viài,vải |
| viài,vải vóc |
| viài ahò,buồm |
| viài cang,màn |
| viài dá hìu,thảm |
| viàng,vàng |
| viáp,rau |
| viáp,cải |
| viáp,canh |
| viáp geh plai,cải bắp |
| viáp krít,rau ngót |
| viáp pài,cháo |
| viáp sa ris,diếp |
| viáp sràt,dưa |
| viáp tồr rơpài,húng |
| viáp trum,giền |
| víc,ngủ |
| vík,ngủ |
| vík ồs,ở cữ |
| vík wèng,nằm |
| vin,lõm |
| vìng liang,trán |
| vìng lơyang,trán |
| vir,trát |
| vir,trám |
| vìr,rợn |
| vìr,khiếp |
| vìr,hãi |
| vìr,nể |
| vìr,ngại |
| vìr adát,kiêng nể |
| vìr ngớ,kinh hoàng |
| vìr ngòt,khiếp sợ |
| vìr ngòt,ngại ngần |
| vìr vriớp,kinh khủng |
| vir vríp,hãi hùng |
| vla,ngà |
| vlác,láo |
| vlác,dối |
| vlác,điêu |
| vlác,giả dối |
| vlác lèu,lếu láo |
| vlác vlớ,láo xược |
| vlah,chẻ |
| vlah,chia |
| vlah,bửa |
| vlàng,sân |
| vlìt,ỳ |
| vlo,đeo |
| vlớ,cướp |
| vlớ vlác,dối trá |
| vlớ vlác,gian |
| vlớ vlác,xảo quyệt |
| vlớ vlờl,trộm cắp |
| vloh,rồi |
| vlơi,sắm |
| vlơi,tậu |
| vlơi,đong |
| vlơi,mua |
| vlók,ngoé |
| vlơn,cà |
| vlơn đe,cà độc dược |
| vlơn nơhung,cà dái dê |
| vlơn sút,cà chua |
| vlu,đỉa |
| vluh,thủng |
| vlúk,sệ |
| vlung,thủng |
| vó,giã |
| vó,bùn |
| vó,lầy |
| vò,trắng |
| vồ,sỏ |
| vồ,đỉnh |
| vồ,đầu |
| vớ,múc |
| vò hờu,trắng trẻo |
| vồ kơh,rẻo cao |
| vó lơnggơr,bùn lầy |
| vồ mát,mầm |
| vồ tơngoh,ý chí |
| vồ tơr-è,đầu đuôi |
| vồ wác,khoáy |
| vòc,xe |
| vồc,xác |
| vơcá,nhào |
| vơcah,vỡ |
| vơceh,vẽ vời |
| vơceh,gây |
| vơceh,bịa |
| vơceh lam,phương pháp |
| vơchồ,phỉnh |
| vơchồ,xui |
| vơchồ,khích |
| vơchồ pơrlồm,lừa bịp |
| vơchul,xui khiến |
| vơchul vơchồl,xúi giục |
| vơcík,châu |
| vơcík vồ,đính hôn |
| vơcrì,ngang bướng |
| vơcrì,hách dịch |
| vơcrì,hỗn |
| vơdìh,ngoài |
| voh,muối |
| vơh,vì |
| vơh,từ |
| vờh,mà |
| vơh mò pàng lời,gia truyền |
| vơh tài,do |
| vơh tài,tại |
| voh vơr,chuyện trò |
| voh vơr,ăn nói |
| voh vơr,nói chuyện |
| voh vơr yal vrê,trò chuyện |
| vơh yau vơh ta,cổ truyền |
| vơh yô vơh yau,thượng cổ |
| vơhah vơ hài,tơi bời |
| vơhah vơhài,tơi bời |
| vơhiàn,tục lệ |
| vơhuang,toang |
| vời,khỏi |
| vời,lành |
| vơjơu,thầy bói |
| vơka,trang trí |
| vơkah,thơm |
| vơkah,ngon |
| vơkah,màu mỡ |
| vơkah,bùi |
| vơkah tồr,xuôi tai |
| vơkah vơnga,ngây ngất |
| vơkang,hè |
| vơkàu,hoa |
| vơkàu,bông |
| vơkiar,ghép |
| vơklau,chồng |
| vơklơn,cưỡng bức |
| vơklơn,trấn áp |
| vơklơn vơklồn,cưỡng ép |
| vol,chúng |
| vol,tụi |
| vòl,nhọc |
| vol ai,chúng mày |
| vol anh,chúng tôi |
| vol cau klau,nam giới |
| vòl glar,mệt mỏi |
| vòl glar,cực nhọc |
| vòl glar,vất vả |
| vol gớp,họ |
| vol he,chúng ta |
| vol he,chúng mình |
| vol khai,chúng nó |
| vol khai,họ |
| vol kòn,con cái |
| vol ling klàng,quân đội |
| vol lơh sre,nông dân |
| vol mê,chúng mày |
| vol mê,bay |
| vol ùr,nữ giới |
| vơlhong,đu đủ |
| vòm,quai bị |
| vồm,loà |
| vơnà,hẻo lánh |
| vơnác,mẹo |
| vơnác rơgơi,mưu mẹo |
| vơnah,miền |
| vơnah,pha |
| vơnah,lát |
| vơnah,lẻ |
| vơnah,chương |
| vơnah,tà |
| vơnah,suất |
| vơnah,trang |
| vơnah đơm,địa phương |
| vơnah ù,địa phận |
| vơnah vruá dê,bổn phận |
| vơnàng,móng |
| vơnàng,nền |
| vơnàng kơldìng,nền tảng |
| vơné,duyên |
| vơné,xinh |
| vơné tre,chải chuốt |
| vơné vơnài,duyên dáng |
| vơné vơnài,dịu dàng |
| vơné vơnài,nhã nhặn |
| vơné vơnài,kháu |
| vong,bồ |
| vong,bịch |
| vong,vựa |
| vong,xức |
| vòng,chao |
| vòng,máng |
| vòng dà,ống máng |
| vòng ntơh,ức |
| vồng vi,cờ |
| vơnga,phẩm chất |
| vơnga,men |
| vơngá,phẩm chất |
| vơngá bring,lộng lẫy |
| vơngàn,bát |
| vơnge krong,sốt rét |
| vơnhà,nước hoa |
| vơn'há ù,lò |
| vơnhàng,sim |
| vơnhul,say |
| vơno,khuyên |
| vơnô,bắp đùi |
| vơnô,cẳng |
| vơnô,đùi |
| vơnồ,xưa |
| vơnồ kal ge,xưa kia |
| vơnồ òr,trước kia |
| vơnồ òr,trước đây |
| vơnồ òr,ngày xưa |
| vơnồ òr nau,xưa nay |
| vơnờl,pha |
| vơnơm,núi |
| vơnơm ồs,núi lửa |
| vơnóp,vung |
| vơnớp,nắp |
| vơnung,non |
| vơnung,tù và |
| vơnus,người |
| vòr,đoàn |
| vồr,lấp |
| vồr,vùi |
| vơr,miệng |
| vơr mpồng,ngưỡng cửa |
| vồr tờm,vun |
| vơrcék,khăm |
| vơrcék,ghẹo |
| vơrkàu,cải tạo |
| vơrkòl,viện |
| vơrkòl,ràng buộc |
| vơrkuát,thắt nút |
| vơrkuát,nối |
| vơrlák kák,tắc kè |
| vơrlang,nạc |
| vơrlang kang,cầu vồng |
| vơrlas,lang ben |
| vơrling àng,chích choè |
| vơrlú,độn |
| vơrlú,lẫn |
| vơrlú,hoà |
| vơrlú,nộm |
| vơrlú,pha |
| vơrlú,trộn |
| vơrluh,thơ |
| vơrngơl,ngu |
| vơrngơl,khờ |
| vơrngơl gơla,khờ dại |
| vơrngơl gơla,ngu dốt |
| vơrngơl gơla,dại dột |
| vơrnhớ,cửi |
| vơrnhual,tê tê |
| vơrnớ,khung cửi |
| vơrnớp,nắp |
| vơrsèl,trêu |
| vơrting,sắp xếp |
| vơrtoh,nổ |
| vơrtoh,bung |
| vơrtoh,bỏng |
| vơrtơh,hắt hủi |
| vơrtơu,em rể |
| vơrtơu,rể |
| vơrtul,ụ |
| vơrtul,mô |
| vơrtùp,chế |
| vơrung vơrài,hẩm hiu |
| vơryau,sáo |
| vơryuh,sương |
| vơs,rắn |
| vơs tur,hổ mang |
| vơsák,ác |
| vơsák vơse,đanh đá |
| vơsàp,đoảng |
| vơsàp,biến chất |
| vơsàp,nhờn |
| vơsèp,nhạt |
| vơsềt,nấm |
| vơsềt kơmhơr,nấm hương |
| vơsềt kơmhơr,mộc nhĩ |
| vơsềt rơhe,nấm rơm |
| vơsiá,ho |
| vơsiá jòr,ho lao |
| vơsiá lơhòp,ho lao |
| vơsiàng,phóng |
| vơsiàng,phi |
| vơsiòng,sà |
| vơsir,san sẻ |
| vơsir,hàn |
| vơsong,nắn |
| vơsong,rèn luyện |
| vơsông,dọi |
| vơsram,học |
| vơsram,tập |
| vơsram,trường |
| vơsram wơl,ôn |
| vơsram wơl,học lại |
| vồt,gò |
| vồt,đảo |
| vớt,đắp |
| vớt,chắn |
| vớt vơr,mếu |
| vớt vơtàu,xây dựng |
| vồt yor,bán đảo |
| vơta,cách |
| vơta,cái |
| vơta,điều |
| vơta,món |
| vơta,nỗi |
| vơta,loại |
| vơta,trò |
| vơta,thứ |
| vơta,thái độ |
| vơta,ý |
| vơta chài rơgơi,văn hoá |
| vơta di pal ják,nội quy |
| vơta huơ,ý nghĩa |
| vơta ják niam,ưu điểm |
| vơta kơlôi,ý nghĩ |
| vơta kờnh,ý muốn |
| vơta kờnh,ý định |
| vơta lơh lèu,vở kịch |
| vơta ngan ngồn,sự thật |
| vơta ngui,ăn mặc |
| vơta ngui phan,ăn mặc |
| vơta ngui sa,ăn ở |
| vơta niam chài,văn nghệ |
| vơta pal ngui,biện pháp |
| vơta pràn sá,thề dục |
| vơta vơsram,môn học |
| vơtài,xây dựng |
| vơtan nting,phó |
| vơtang,đắng |
| vơtau,vua |
| vơtàu,dựng đứng |
| vơtàu,lập |
| vơtàu tơngguh,xây dựng |
| vơtê vơto,học hỏi |
| vơtê vơto,huấn luyện |
| vơteh,lụa |
| vơtềt,khít |
| vơthí,nũng |
| vơthí vơthá,nũng nịu |
| vơti vơto,giáo dục |
| vơti vơto,giảng dạy |
| vơti vơto,uốn nắn |
| vơtík,tích |
| vơtík,ấm |
| vơting,cầu |
| vơting,căn dặn |
| vơtir,can |
| vơto,giảng |
| vơto,dạy |
| vơtô,hầm |
| vơtô,hố |
| vơtô,mỏ |
| vơtồ,tung |
| vơtồ,văng |
| vơtô bồc,huyệt |
| vơtô è,hố xí |
| vơto nền,giải thích |
| vơtô tam lơh,công sự |
| vơtơl,bù |
| vơtòm,cộng |
| vơtòm jơh,tổng cộng |
| vơtờp,lai |
| vơtớt,đập |
| vơtrơh,trừ |
| vơtrờh,mỉa |
| vơtrờh,ngoa |
| vơtuah,may |
| vơtuah vơtuài,may mắn |
| vơtuah vơtuài,phúc |
| vơyai,bàn |
| vơyai rơwah,bình bầu |
| vơyai val,bàn bạc |
| vơyô,người yêu |
| vơyô,bạn đời |
| vơyô,bạn |
| vrà,công |
| vrah tìng,địa ngục |
| vrài,bấc |
| vrài,sợi |
| vrài,tơ |
| vrài đềs,len |
| vràs,cát |
| vrê,rừng |
| vrê dơr,rừng cây |
| vrê kròng,rừng già |
| vrê sre,đồng ruộng |
| vrê út rơung,rừng già |
| vrê yú rơyùm,rừng rú |
| vríp vríp,lẹt đẹt |
| vrồ,nhú |
| vrơkal,khem |
| vrơkòl,phụ |
| vrơm,cần |
| vrong,rỗng |
| vrồng,hang |
| vrong dà,cống |
| vrơs mát,phút |
| vruá,việc |
| vruá,nghề |
| vruá lơh,nghề nghiệp |
| vruá lơh,nhiệm vụ |
| vruá lơh iơh,âm mưu |
| vruá rơcang lài,cách thức |
| vruá sa,nông nghiệp |
| vruá sơnơm,y tế |
| vruác,trúc |
| vrúk,xao xác |
| vrus vrơm,gợn |
| vú lah,tuy |
| vù lah,mặc dù |
| vuai,mày |
| vuai,chóp |
| vuh,nung |
| vuh,nướng |
| vuh,tro |
| vuh hàr,thui |
| vùh ràng,mồ hóng |
| vùh ràng,bồ hóng |
| vùi,rong |
| vùm,khoai |
| vùm lar,dong |
| vùm prìt,dong |
| vùm tơi,khoai tây |
| vùm trau,khoai sọ |
| vùm tung,mài |
| vùm tung,củ mài |
| vùm ù,khoai tây |
| vùm vlàng,khoai mì |
| vùm vlàng,sắn |
| vùm vlô,khoai lang |
| vun,mang |
| vun,chửa |
| vun,thai |
| vung,nhện |
| vung ntrềng,mạng nhện |
| vùng vi,quốc kỳ |
| vùnh,mì |
| vùnh,mướp |
| vuơ,vua chúa |
| vừp,lủi thủi |
| vút,lưng |
| vùt,mò |
| vút vơsềt,mốc |
| wa,mợ |
| wa,dượng |
| wa,bác |
| wa,chú |
| wá,hiểu |
| wà,phá |
| wá jơh,am hiểu |
| wà kòng,ly dị |
| wá rò,chiêu đãi |
| wá rò,đối đãi |
| wá rò,tiếp |
| wa ùr,thím |
| wá wờng,thông |
| wá wờng,thấm thía |
| wá yờ,đãi |
| wác rơwờl,thánh thót |
| wác rơwờl,véo von |
| wác sềr,thêu |
| wah,rẽ |
| wah,ngôi |
| wah,lách |
| wah wời,quang đãng |
| wai,cơ |
| wàl vong,quầng |
| wàm,ghét |
| wàm,nhọ |
| wàng,chuồng |
| wàng,bủa |
| wanh,nhúc nhích |
| wanh sá,hoạt động |
| war,khoác |
| war,quàng |
| war,yếm |
| was,chèo |
| was,đong |
| was,đo |
| was,ướm |
| wàs,đãi |
| wàu,ồ ạt |
| wé,sườn |
| wề,lõm bõm |
| wề tồr,lẫn |
| wề tồr,đãng trí |
| wèk,bơ |
| wềl,vây |
| wèng,lùa |
| wèr,khem |
| wèr,kiêng |
| wèr,cấm |
| wèr chớt,để tang |
| wèr sa,ăn kiêng |
| wèr vơrkal,kiêng cữ |
| wèt,hướng |
| wết,khổ |
| wết,khổ vải |
| wét rơwe,khúc khuỷu |
| wềt wềl,hẹp hòi |
| wi wơ,bối rối |
| wi wơ,quờ quạng |
| wil tơl,tươm tất |
| wil tơl,an tâm |
| win,lì |
| wìn,lết |
| wìn,bò |
| wing rơwang,sọc |
| wir lơwar,lởn vởn |
| wir war,vòng vèo |
| wớ,vít |
| wơ wờr,thon |
| wơi,vắng |
| wời,quang |
| wờk,rộng |
| wờk,khổ |
| wơl,lại |
| wơl,hối |
| wơl,quẩn |
| wờl,phúc |
| wờl,than |
| wờl,ước |
| wờl,khao khát |
| wờl,kính chúc |
| wơl ke,ngoảnh |
| wơl ke,quay |
| wờl kơnờm,ước mơ |
| wờl kơnờm,ước ao |
| wờl kớp,mộng |
| wờl sá,than thở |
| wờl wài,than thở |
| wơr,khuấy |
| wớu,cuốc |
| wớu,cuốc bàn |
| wuờk tồr,già dặn |
| yá,kiện |
| yá yal,tố cáo |
| yal,báo |
| yal,báo cáo |
| yal,mách |
| yal,thuật |
| yal,tả |
| yal,xưng |
| yal gung vík,báo thức |
| yal jơnau,phát biểu |
| yal nền,kể lể |
| yal tìs,thú tội |
| yal tìs,kể tội |
| yal tơlík,phổ biến |
| yal tơlík,bày tỏ |
| yal tơnggít,giới thiệu |
| yal ưn,báo ơn |
| yal vlác,phao |
| yal voh vơr,kể |
| yal vơr,tuyên bố |
| yal vrê,kể truyện |
| yal wơl,tường thuật |
| yal wuá,chú giải |
| yal yau,cảm ơn |
| yal yau,cám ơn |
| yal yau,ơn |
| yàm,sệ |
| yàm kơnrồ,yếm bò |
| yan,sa lầy |
| yan,kẹt |
| yang,hũ |
| yàng,chúa |
| yàng,thần |
| yàng,tiên |
| yàng vàp,công giáo |
| yar,mắc |
| yar dá,sập bẫy |
| yàt,quai |
| yau,cổ |
| yò,hạch sách |
| yô,đôi |
| yô,chẵn |
| yô,cặp |
| yô,ách |
| yô,bộ |
| yờ,dọn |
| yờ,nâng |
| yờ,nhắc |
| yờ,nhấc |
| yờ,thết |
| yô yau,cũ kỹ |
| yò yòp,vòi vọi |
| yờh,ạ |
| yờh,nhỉ |
| yơl,đùn |
| yờn,eo |
| yòng,nhờ |
| yòng,xin |
| yồng,treo |
| yòng sơmpa,ăn chực |
| yòp,chơ vơ |
| yòp rơyòi,lác đác |
| yòp rơyòp,bơ vơ |
| yơr vờm,bạnh |
| yồt,chão |
| yờu,dầu |
| yú,lưới |
| yú,vó |
| yu yur,âm u |
| yua,loạt |
| yua,tất nhiên |
| yuam,rầy |
| yuam,lẩm bẩm |
| yuam,lầu nhầu |
| yuam,dằn vặt |
| yuan,kinh |
| yuet rơyuel,cong queo |
| yun,võng |
| yùp,yếm |
| yur,trĩu |
| yur vơnô,bẹn |
| à wanh jơng tê,cựa quậy chân tay |
| ada re tam tơnau,vịt bơi dưới ao |
| ròng ada siam,nuôi ngan |
| mát vồm jơng adàr,mắt loà chân chậm |
| đơs adát,ăn nói lễ độ |
| rài kis adát adia,đạo làm người |
| adát adia niam goh,đạo đức tốt |
| adát vơhiàn gùng tam vau mơ hìu vơn'há,luật hôn nhân và gia đình |
| adú vơsram,lớp học |
| adú sơnrờp kơnòm dềt in,lớp mẫu giáo |
| gam ah,vận may |
| lòt mơ ahò,đi thuyền |
| klìu ahùm,hổ gầm |
| ai kơvià chó ù,dùng xẻng xúc đất |
| ai puàng,chấm điểm |
| vi ai nđờ đong,anh chi mấy đồng |
| ai lơngai,ban phúc lành |
| ai pang srá,lấy quyển vở |
| ài ờ diơng ngan,ê xấu quá |
| ai ing priá,ứng tiền |
| sơnát ngko nggà àk,bóp cổ kêu ằng ặc |
| vơsram akhar,học chữ |
| bàng akhar,bảng chữ cái |
| cih vơkàu,viết hoa |
| akhòk aseh,phi ngựa |
| ala mát bòn lơgar,đại diện cho xóm làng |
| alá cau,mọi người |
| alá kơnòm vơsram ják,những học sinh giỏi |
| alá cau,tất cả mọi người |
| vruá lơh alá alai,hành động liều lĩnh |
| đơs alá alai,nói bậy |
| đơs alá alai,nói bừa |
| ala mát jơh alá cau,thay mặt mọi người |
| alah vơsram,biếng học |
| vanh lơh alah vơsram,không nên lười học |
| nhô alák,uống rượu |
| anà khai mhar sơ-ial,tính nó nóng nảy |
| lơh anai kòi phe,làm hại lúa |
| hìu anàng,nhà rộng |
| àng đèng,đèn sáng |
| kơn'hai àng gìr rơlau đèng,trăng tỏ hơn đèn |
| đèng àng gơcrà,đèn sáng chói |
| angui phan vơna,sử dụng đồ đạc |
| anh mơ mê lòt n'hơl,tớ và cậu đi chơi |
| khai ania anh,nó vu oan cho tôi |
| lơh aniai kòi phe,làm hại lúa |
| cau lơh aniai vi hớ,địch ám hại anh ấy |
| cau vlớ aniai avai ngan,bọn cướp rất tệ hại |
| aniai kơrlih kòn dềt,hành hạ đứa trẻ |
| anih vrê,khu rừng |
| anih ơm,nơi ở |
| tam anih hìu vơsram,trong phạm vi trường học |
| anih ahò ơm,bến thuyền |
| anih do,chốn này |
| anih niam,cảnh đẹp |
| anih ơn srá,giá sách |
| tus anih,đến đích |
| cih anih ơm,viết địa chỉ |
| anih pơrjum ahò sài gòn,cảng sài gòn |
| anih ràng tác phan,quầy bán hàng |
| gùng ndì anìng anàng,đường rộng thênh thang |
| khai lơh anít sá,nó vờ vịt vậy thôi |
| vàr anòng,hai gánh |
| anh anòng dà,tôi gánh nước |
| anòng vàr pe dar dà,quẩy vài ba gánh nước |
| đơs anuh,nói thỏ thẻ |
| lơh anuh sá,giả vờ |
| apah hìu,thuê nhà |
| apah cau lơh hìu,thuê người làm nhà |
| lơh apah,làm mướn |
| ơm apah ing,ở trọ |
| tìp àr,gặp tai nạn |
| àr ngan,rủi quá |
| àr viáp,luống rau |
| àr sre,bờ ruộng |
| dà lềng anàng àr lơmàr,biển rộng mênh mông |
| ará tê,gân tay |
| jê ará,đau cơ |
| "ara dà phi jòi, klàng kò phi coh sa",cốc mò cò xơi |
| arồ arah tơrnờm,cặn bã rượu |
| gó arơm rơngòt,cảm thấy ghê rợn |
| aruh pơnu tam bòn,trai gái trong làng |
| jê as klung as klờm,bệnh ung thư |
| as mvùng,sưng vều môi |
| jơng as,chân bị sưng |
| gơprồ as,mọc đinh |
| ndơng as prền,nhọt sưng mủ |
| as gơlík dơ pơnuà,nổi hạch ở nách |
| oh dết kòp as rơnồng dờ,cháu bé bị bệnh bạch hầu |
| rơndeh aseh,xe ngựa |
| anh asuh rơndeh,tôi bơm xe |
| át gai cih,cầm bút viết |
| vi hớ gàr át vồ càr bòn,anh ấy giữ chức chủ tịch xã |
| kúp át jàm,bắt cầm tù |
| át vồ dờng lah vruá kờnh njớ,chức vụ cao thì nhiệm vụ nặng nề |
| jing àu,khâu áo |
| vơnah àu káp,tá áo dài |
| soh àu vlờt,mặc áo may ô |
| awanh chi,rung cây |
| bá tê tơ pơnì,bá vai |
| bá jơng hơđang jơnờng,ghếch chân lên ghế |
| bá jơng,gác chân |
| bá yung tiá dà,bắc cây qua suối |
| n'hơl bài,đánh bạc |
| lơh bài,làm bài |
| n'hơl bài,đánh bài |
| hìu đam bài liá,nhà cửa sơ sài |
| sàu sa bài lơ-iá,bữa cơm xuềnh xoàng |
| khai ne làh ban anh,người ấy là chị dâu tôi |
| ban anh dê lơh pôgru,em dâu của tôi là giáo viên |
| ban niam vơrtơu ngác ngar,dâu hiền rể thảo |
| ban ják tơryang,nàng dâu hiếu thảo |
| bang đơr,măng nứa |
| geh bàng,cấp bằng |
| bàng lơh mơ chi,bàn bằng gỗ |
| sa banh,ăn bánh |
| sền báo,đọc báo |
| bào phe,bao gạo |
| vlơi bào,mua cái bào |
| cau ùr jar bàs sìl,con gái hay e thẹn |
| đơs mơya ờ lơh gen bàs ngan,nói mà không làm thì ngượng lắm |
| ùr ne bàs sìl,cô ấy xấu hổ |
| basil dum muh mát,thẹn đỏ mặt |
| ùr ruh basil baso,cô gái bẽn lẽn |
| vàr bàu kòi,hai tải lúa |
| tơrnò bàu,râu rậm |
| dráp bê tơrnờm,ché đựng rượu |
| cuh bi,bắn bia |
| jê bi bríp,buốt thon thót |
| tơrging piang biah bianh,nhai cơm trếu tráo |
| nhô bier,uống bia |
| kơn'hai lơh sre bìh,thời vụ muộn màng |
| tơnò tềp biu rơbàu,râu ria xồm xoàm |
| blàng vràs,cồn cát |
| blàng sre kòi dum,đồng lúa chín |
| blàng sre dờng,cánh đồng mênh mông |
| muh blìr,mũi tẹt |
| chi blong,cây chồi |
| blông mút tam hìu,chui vào nhà |
| bô vơkah,mùi thơm |
| hìu bớ,nhà bẩn |
| àu bớ,áo xấu |
| bô bớ ve tàm chớt,khắm như cua chết |
| jơng tê bớ bơl,chân tay bẩn thỉu |
| ồi àu bớ bơl ù,quần áo bê bết đất |
| hìu n'há bớ bơl,nhà cửa bừa bãi |
| phơng cùr bô hềt,vôi nồng |
| ồi bô hềt ngan,chăn khai lắm |
| bò kàng bớ bơl,mặt mày dơ bẩn |
| lìu hìu bô vơkah vơkàu vrê,thoang thoảng hương hoa rừng |
| vồr bồc,đắp mả |
| vơrtul bồc,nấm mồ |
| tớp bồc,vùi thây |
| bồc vlàng pàng yau,mồ mả tổ tiên |
| mát boh,mặt choắt |
| chi boh mbeh,đống vữa |
| đơs bời,nói vu vơ |
| lơh bời,làm càn |
| cih bời ba,viết cẩu thả |
| lơh bời bà,làm vớ vẩn |
| jơnau bời bà,chuyện vặt |
| sơbong bòk,xà phòng bột |
| lơh bồk mvùng,chúm môi |
| đùh bôm,ném bom |
| lơh gơs bòn,lập ấp |
| vớt vơtàu dê pa,xây dựng nông thôn mới |
| rê wơl bòn yau,trở về làng cũ |
| rê bòn,về quê |
| hìu anh ơm hơ bòn ne,nhà tôi ở xóm trên |
| lòt jàm ngài mơ bòn,bị đi đày biệt xứ |
| bòn lơgar pas mơda,xứ sở giàu đẹp |
| rồn vơklơn bòn lơgar,áp bức nhân dân |
| n'hơl bong cuèn,chơi bóng chuyền |
| bóp ơn priá,ví đựng tiền |
| ngui phan bring,ăn mặc bảnh bao |
| duh bring,nóng bừng |
| muh mát pơrhê bring brung,mặt đỏ bừng bừng |
| gơđì bríp tam sá,giật mình thon thót |
| pơrhê bò brung tồr,đỏ mặt tía tai |
| bù àr vùm,gon luống khoai |
| tơ bư tê,mó tay vào |
| bư phan,sờ vào quần áo |
| ngai lơh vàr bùi,ngày làm hai buổi |
| bung lơvơn lơh mơ vùm prìt,miến dong |
| buơn ồs sa,rừng dề cháy |
| vruá buơn,công việc đơn giản |
| vlơi buơn,mua rẻ |
| vruá buơn soh,công việc rất dễ dàng |
| bút rơhe,đụn rơm |
| ca hòi voh hang,gừng cay muối mặn |
| vơtrơh cà,trừ ma |
| cà kơh,con quỷ |
| kơnuh ca yòng,củ riềng |
| cah gơs vàr sơnề,tách thành hai miếng |
| n'hơl cah cang èt,chơi đu |
| cah rơnha jơnau tam lah,giải quyết xích mích |
| cah rơnha vol tung kơnhau,xử án bọn trộm cắp |
| cài n'ho,nhựa thông |
| cák cang ờ lòt,kiên quyết không đi |
| càl khồm ngan,gió thổi mạnh |
| tam rơhàng càl hi ngan,ngoài vườn rất thoáng |
| càl mìu neh tus,cơn dông đã đến |
| càn priá,chịu tiền |
| càn priá,vay tiền |
| cang vàr cơldú,ngăn phòng làm đôi |
| hơhor kớp càng,háo hức chờ đợi |
| cang sasng hìu,mái hiên nhà |
| dùl cáp viáp,một mớ rau |
| cáp tê,còng tay |
| cáp só,chỏm tóc |
| ùr ne cáp só,cô kia búi tóc |
| cáp gle,bè nứa |
| anh cáp lòng,tôi bó củi |
| cáp sur,trói con lợn |
| cáp só,tết tóc |
| car só,kết tóc |
| che do car,sợi dây này săn |
| càr lâm đồng,tỉnh lâm đồng |
| càr bòn gùng reh,xã gung ré |
| càr lơgar hà nồi,thủ đô hà nội |
| chi cát lơng kòt,cây nảy lộc |
| kòi cát vồ mát,mạ nảy mầm |
| cau tam hìu vơn'há,nhân khẩu trong gia đình |
| cau vơceh gùng nrí nrềng,nhà thơ |
| cau kơho,người kơho |
| cau alah,kẻ lười biếng |
| ling lòt càu,lính diễu hành |
| cau alá mát vol hi,đại biểu cho chúng tôi |
| cau át vồ ntum lơh vruá sa,đội trưởng đội sản xuất |
| hìu vơn'há cau chớt màng,gia đình liệt sĩ |
| cau dết dong vruá tam hìu duh khuai,chú tiểu |
| cau tờm mơ cau dong vruá,chủ và tớ |
| cau gru pà sơnơm,ông lang bốc thuốc |
| tam lơh mơ cau iơh vơsák,đánh giặc |
| cau ják làng vol dê,người anh hùng dân tộc |
| cau khin gơsớt mìh,dũng sĩ diệt mỹ |
| cau kong rềs àr vơh kơlìn gơtuá,nạn nhân của chiến tranh |
| vơsram ờ di làng gơs kuang,học không phải để làm quan |
| khai lah cau lam vồ,nó là đầu sỏ |
| cau lơh phan tành,công nhân dệt |
| cau pơlam vồ vol,trùm buôn lậu |
| vol cau sờ tơm,bọn địch |
| tam lơh mơ cau sò tơm,đánh kẻ thù |
| cau tam mpồl lơh vruá val,xã viên hợp tác xã |
| cau thong jơnók,công chức nhà nước |
| cau tờm hìu,chủ nhà |
| cau tờm lam lơh vruá,đoàn trưởng đoàn công tác |
| ai wơl ù tiah vơh cau tờm ù,tịch thu ruộng đất của địa chủ |
| cau ùr cau klau ndrờm gớp,nam nữ bình quyền |
| kúp cau vlớ,bắt kẻ cướp |
| hùc dà ce,uống nước chè |
| kờp cê,tính toán chi li |
| ai cê khuá pờ mpồng,lấy chìa khoá mở cửa |
| ceh jơng tê,xoa bóp chân tay |
| cèng phe,mang gạo |
| cèng jơrlú piang,bưng bát cơm |
| cèng srá lòt vơsram,đem sách đi học |
| cèng mơ cau kòp,cấp cứu người bệnh |
| cèng sơnđio gùt dar bòn,mang đi bêu khắp làng |
| ntrunh mơ chá,nhảy dù |
| ndau chá,che ô |
| chài cuh phàu,tài bắn súng |
| chài đơs,nói sõi |
| lơh vruá chài ngan,lao động rất cừ |
| kòn vơnus chài rơgơi,con người lỗi lạc |
| chàng hanh mơ tơngi,phi hành mỡ |
| chàng ka,rán cá |
| chàng viáp,xào rau |
| chàr vơnơm,vách núi |
| chàr vơnơm,khe núi |
| chàu ngko,giọng khàn |
| che mpha,dây chun quần |
| tành viài ai che,dệt vải bằng sợi |
| dùl yô che anòng,đôi quang gánh |
| che bò aseh,dây cương ngựa |
| che car diang rơpu,thừng buộc trâu |
| tờm che mai,cây mai |
| tam tờm che mai,trồng gai |
| che srùi sơgơn,tua mũ |
| ai che vrài jing àu,lấy chỉ may áo |
| chềr dà muh,hỉ mũi |
| khai chềt anh,nó cấu tôi |
| chềt tơrmồ,bấu má |
| chèu war ngko,khăn quàng cổ |
| vơsram chều,nhẩm bài |
| đơs chều,nói thầm |
| jơnờng lơh mơ chi,bàn bằng gỗ |
| chi do,cái này |
| kong tàp geh chi át,cặp sách có quai |
| chi chi tơrlir crư,cây cối xanh tươi |
| chi chó ka,cái vợt cá |
| chi do,cái cân |
| tam chi geh ngan,vào thực tế |
| chi kờl tam hìu tiar,cái đe của lò rèn |
| lơh chi kuah nhhớt,làm cái cào |
| chi kuan jơnờng nggui,tay vịn ghế ngối |
| ai chi kué,lấy câu liêm |
| chi lơh vruá sa,công cụ lao động |
| chi pù kòi,néo đập lúa |
| tành chi pù rơhài,đan vỉ ruồi |
| ai chi sơgiau giau srá,lấy kẹp kẹp giấy lại |
| tui chi táp ù,vác đầm trên vai |
| uh chi trềt,thổi còi |
| chi vrê krơi sơbơi,cảnh vật lạ lùng |
| chil plai sơkò,gọt dứa |
| vơkàu chir,bông lau |
| ai jrum chít,lấy kim châm |
| đơs chiu chau,nói thầm thì |
| đơs chiu chèu,nói léo nhéo |
| đơs chiu rơchau,nói láo nháo |
| voh vơr chíu rơcháu,nói chuyện thủ thỉ |
| chó ka,vợt chó |
| chó dùl vơngàn dà,vục một bát nước |
| ai tê chó phe,lấy tay vốc gạo |
| chó ù,xúc đất |
| chó dà,chắt nước |
| chó dà viáp ơn tam piang,chan canh vào cơm |
| chờ ngan,mừng quá |
| chờ ngan,rất vui |
| nhô sa chờ,ăn uống sướng |
| chờ chơh mơ vruá lơh,hào hứng với công việc |
| tơl ná chơ chờr,mọi người vui vẻ |
| đơs crí tamya chờ chờr,múa hát tưng bừng |
| pha tam lơh chờ hờn,chiến thắng vẻ vang |
| kis chờ hờp,sống sung sướng |
| muh mát chờ hờp,mặt mũi hớn hở |
| lòt drà chờ hờp,náo nức đi chợ |
| chờ hờp lơh vruá,phấn khởi làm ăn |
| chờ nùs,xao xuyến trong lòng |
| choh dà diau,nhổ nước bọt |
| chồl rơndeh,đẩy xe |
| dà chờl,nước nông |
| mpồl chờng par,đàn sếu bay |
| nggui chờnh,ngồi xổm |
| đơs chờp chơh,nói ba hoa |
| cau chớt,người chết |
| càl khồm ồs đèng chớt,gió thổi đèn tắt |
| hìu geh chớt,nhà có tang |
| vơta chớt jê,nỗi tang thương |
| vơta chớt jê,cảnh chết chóc |
| gơlơh chớt yơh,bị ngất |
| chu iù,hút thuốc |
| chu jràu,châm thuốc hút |
| chu ồs,đốt lửa |
| chu ồs,thắp lửa |
| chu gúc bồc,thiêu xác |
| vơsàp chuàk,ngọt lợ |
| kis chuing chuang,sống vật vờ |
| chul aseh,thúc ngựa |
| chul lòt mhar,giục nhau đi làm |
| chul lơh vruá,đốc thúc làm việc |
| chul chồl lơh vruá,thôi thúc làm việc |
| chul tơngguh lơh vruá sa,đẩy mạnh sản xuất |
| chung ntìng,xương tuỷ |
| lòt chúp chơláp,đi bập bõm |
| cih jơnau vơsram,chép bài |
| cih srá tam vau,đăng ký kết hôn |
| cih tơmút tam srá dờng,ghi vào sổ |
| cih srá pơyua,viết thư |
| cih srá,thảo đơn |
| cih wơl jơnau vơsram,sao lại bài học |
| cík dà lơngồt,chấm mật |
| tur cing,đánh chiêng |
| tur cing,đánh thanh la |
| cìr thòng vơnơm,vách núi cheo leo |
| ka sơnđoh re cir cur,cá vẫy vùng |
| cít tê,xăm tay |
| cít sơnơm,tiêm thuốc |
| cít lơh rùp dơ ntơh,trổ hình vào ngực |
| gơtuh dà mờk cíu rơcàu,mực đổ tung toé |
| có lòng,bổ củi |
| cò ù,ủi đất |
| chờ cơ cơr,vui rộn rã |
| coh ce,sao chè |
| coh tơngời,rang ngô |
| ka coh ndàr,cá đớp mồi |
| coh plai,đá bóng |
| iar coh kòi,gà mổ thóc |
| cók tồr,ngoáy tai |
| cók tê dơ vìng liang,gí tay vào trán |
| cók khuá,cạy khoá |
| cók sề,xỉa răng |
| đơs còk cau,nói châm chọc |
| còk khai dùl dớ,chọc nó một cái |
| khai đơs cók cék,nó hay cằn nhằn |
| tác vro cók cék,mua bán cò kè |
| đơs cók cék,nói làm nhàm |
| khai ne ják sền cók cék,thằng ấy hay xoi mói |
| vlơi phan cók cơlék,mau đồ lặt vặt |
| kơldàng tê kơldàng jơng,khuỳnh tay khuỳnh chân |
| ntàu cơldàng jơng,đứng giạng chân |
| cơldú vík,phòng ngủ |
| híu pe cơldú,nhà ba gian |
| cơldú vík,buồng ngủ |
| ùr vơlau cơlúk cơlák,vợ chồng lục đục |
| cơm pnai lú,lẳng hòn đá |
| so cơmbah,con chó xồ ra |
| hìu cờn,nhà tầng |
| cơnđeh tồr,búng tai |
| rúc vàr cơnđuà,lùi hai bước |
| cơnđuà mút tam hìu,bước vào nhà |
| cong tê,chỉ tay |
| cong mút tam hìu,trỏ vào nhà |
| kơnàs còng,sét đánh |
| priá cồng,tiền lãi |
| cồng chi,ngọn cây |
| công mong tê,khuỷu tay |
| geh cồng n'ha,có lợi |
| geh cồng n'ha tam vruá lơh,có thành tích trong công tác |
| cơngúk vồ,gật đầu |
| dà cơn'hang,nước chảy siết |
| anh cớp vàr ná,tôi chấp hai người |
| ai pềs còr hơđang jơnờng,lấy dao khía vào mặt bàn |
| còr rùp,vẽ phác |
| gùng còr tam srá,nét vạch trên giấy |
| cơrkai káp jê ngan,ve đốt rất đau |
| cơrwét dùl dớ,véo một cái |
| cơrwét tồr,beo tai |
| anh crang srá mơ jrum,tôi ghim giấy bằng ghim |
| crang plai àu,đính cúc áo |
| cráp gar phàu,nạp đạn |
| cráp rơndeh,lắp xe |
| cráp rơcang,tư thể sẵn sàng |
| cráp kơ bàng kơ gé,ráp bàn ghế |
| cráp rơcang lòt gùng,sẵn sàng lên đường |
| crè srá,xé giấy |
| creh vòng,xoi gỗ |
| creh rơvòng dà,khai rãnh nước |
| gơ crền bò kàng,nhăn mặt |
| dà croh,nước suối |
| sơntờm crơng,xây dựng cơ bản |
| crơng gơs mpồl ling bòn,thành lập đội du kích |
| cau crơng vơtàu,người sáng lập |
| viáp tơlir crư,rau xanh mơn mởn |
| tơlir crư,xanh um |
| kơmhò cruá cruan,da sần sùi |
| ntrum cruam tam dà,nhảy tòm xuống nước |
| dà crùh lú siar,nưới xói đá mòn |
| crúp dus tơrnò tềp,nhíp nhổ râu |
| crúp kúp ka,nơm úp cá |
| crúp dus tơrnò tềp,díp nhổ râu |
| cù ve rơpài,nhát như thỏ |
| cù mpha,mặc quần |
| cù khó,xỏ giầy |
| cual jơng,ủ chân |
| tam cual jơng,quắp chân vào nhau |
| cuàn hùc dà,tách uống nước |
| cuàn dà,cốc nước |
| hùc vàr cuàn dà,uống hai chèn nước |
| cuáp vàr pe gai,vụt cho mấy roi |
| dà hòr cuàu tam blàng,nước ào vào sân |
| cuh phàu,bắn súng |
| cuh trồm,dùi lỗ |
| lòt cuh jùn mơ phàu,đi săn nai bằng súng |
| lòt cuh lòt mòc,đi săn bắn |
| cuh tìk dà lơgar,chủ tịch nước |
| cuh tồr làng vlo vơno,xỏ tai để đeo khuyên |
| cau sò tơm cuh tơrlah bòn lơgar,địch bắn phá xóm làng |
| kơlìn kơtuá cui rơcai,chiến tranh ác liệt |
| tam lơh cui rơcai,đánh nhau dữ dội |
| cùih yờh niam ngan,úi chà đạp quá |
| cùn kơltang,quỳ gối |
| cùp hin,chụp ảnh |
| sa n'ha mơ cùr,ăn trầu với vôi |
| ai cùr cih dơ mpàn jù,dùng phấn viêat lên bảng |
| dá kuil gác,lát sân gácg |
| dá vơnàng hìu jơn'hua ềt,cơi nền nhà cho cao lên |
| dá (nròng) đe,cái bẫy chuột |
| lơh dá,đóng cạm |
| dá vềl,trải chiếu |
| dà hùc,nước uống |
| pơnđềt srá mơ dà đềt,dán giấy bằng keo |
| dà khar,chữ quốc ngữ |
| chi che dà ia kơh vơnơm niam ngan,phong cảnh núi sông thật đẹp |
| dà lơgar he pas mơ niam,đất nước ta giàu đẹp |
| lơh dà lú,làm nước đá |
| gơhòr dà mát,rơi nước mắt |
| dà mờk cih srá,mực viết |
| dà rai vơs,nọc rắn |
| vlơi dà sơng,mua sơn |
| dà sơng pơrhê,màu đỏ |
| mìu dờng rà dà sòr,mưa lớn gây ra lũ |
| sa dà sút,ăn mật ong |
| hùc dà toh,uống sữa |
| plai dà toh,quả vú sữa |
| đah mát tơngai lík,hướng mặt trời mọc |
| đah ne,đằng kia |
| đah anàng,bề rộng |
| đah tê kiau,phía tay trái |
| đài ơn phan ngui,hòm đựng quần áo |
| kơnrồ dam,bò đực |
| iar dam,gà trống |
| đam kòi,kho lúa |
| dan vruá lơh,đề nghị việc làm |
| dan ơm niam sá,cầu may |
| anh dan pe đong,tôi xin ba đồng |
| dàn dùl vơngàn piang,thí cho bát cơm |
| tơngoh dan ring lơngai,tư tưởng cầu an |
| dan sá vi,xin lỗi anh |
| dan tai priá,vòi tiền |
| dan yal vruá lơh,trình bày công việc |
| dang che,chăng dây |
| dang tê,giang tay |
| dang che,dăng dây |
| krơh neh dàng,tấm kính bị nứt |
| dàng ù,đất nẻ |
| vơngàn geh sơmpềr dàng,cái chén có vết rạn |
| rơndeh par siùr dơ đang vồ,máy bay vụt qua đầu |
| ahò re hơ đang dà lềng,thuyền ra khơi |
| lồ rùp đang grài,chạm con rồng |
| sàu danh,ăn tạm |
| lòt dùl dar,đi một vòng |
| dùl dar,một chuyến |
| đar sềm,cánh chim |
| đar ka,vây cá |
| đàr ka,câu cá |
| lòt dàr adar,đi từ từ |
| anh lòt jơng đau,tôi đành đi bộ |
| rơmveh đàu,múa đao |
| chi đàu,cây đào |
| tá đàu,vung kiếm |
| rơwas neh đàu,voi đã thuần |
| kúp đe,bắt chuột |
| kơnòm dê dết,nhỏ li ti |
| mèu kòn rơn đe ding glờr,mèo con vồ chuột nhắt |
| mèu káp đe ja,mèo bắt chuột cống |
| đe suh bô hềt,chuột chù hôi |
| deh kòn,đẻ con |
| ùr ne deh kòn,chị ấy sinh con |
| deh dùh di kơrhia,sinh đẻ có kế hoạch |
| nhhe đèk,chuỗi hạt ngọc |
| vík đèp tam ù,nằm ẹp xuống |
| tê àu đêr mhàm,tay áo bết máu |
| đêr ù dơ jơng,đất bám chân |
| tam đềs,trồng bông |
| vrài đềs,sợi len |
| sơnam dết lơh vruá dết,tuổi nhỏ làm việc nhỏ |
| keu đềt,keo dính |
| me mơ kòn đềt mềr ngan,mẹ con quấn quít |
| đềt mềr mơ dà lơgar,trung thành với tổ quốc |
| jơnau dết rơhền,chuyện tẹp nhẹp |
| jơnau dềt rôhền,chuyện vụn vặt |
| cuh di,bắn trúng |
| đơs di,nói đúng |
| "đơs di, cau lơi krung iát",nói phải ai cũng nghe |
| vruá do di lơh,việc này nên làm |
| lơh dí,làm đầy tớ |
| đì aseh,cưỡi ngựa |
| đì rơndeh,lai xe |
| di gơlan ngai do khai rê,có lẽ hôm nay nó về |
| anh di gơlan lơh vruá do đau,tôi có thể làm được việc này |
| di gơlan anh lòt n'hơl,đôi khi tôi đi dạo |
| di gơlan khai mờr tus,chắc nó sắp đến |
| di gơtìp rê rơlô,nhân tiện về phép |
| di já lò,giẫm vào gai |
| deh dùh di kơrhia,sinh đẻ đúng mức (kế hoạch) |
| di lah anh lòt gen mve mê lơh,giả sử tôi đi thì anh làm thế nào |
| di lah mìu ờ lòt,nếu mưa thì không đi |
| "di láp lòt lơh vruá, khai tus lòt jồ mơ kơnau","tiện đi làm, nó đến thăm bạn" |
| di màng gam pe jớt đong,uớc khoảng ba mươi đồng |
| viáp di mơ voh,canh vừa muối |
| li dà di mơ,cốc nước vơi |
| sa di mơ,ăn sơ qua |
| jiơ do lòt di ngan,đồng hồ này chạy thật chính xác |
| di ngan anh pal lòt,lẽ ra tôi phải đi |
| pôgru di nùs vơh kơnòm vơsram ják,thầy giáo hài lòng vì học sinh ngoan |
| lơh di nùs val,làm vừa lòng nhau |
| lơh ngan vơsram di pal mơ vơta vòl glar me vèp dê,cố học cho xứng với công tao cha mẹ |
| vruá di pal,công việc hợp lý |
| di pal lòt vơsram,được đi học |
| lơh di tơngai,làm kịp thới |
| di val mơ jơnau đơs hớ,tán thành ý kiến ấy |
| tá dia,nộp thuế |
| lơh vruá lah dia dơ vồ,lao động là nghĩa vụ |
| sề dian sa,răng sún |
| dil lơh vruá,chán nản công việc |
| dil sá,bực mình |
| đơs sùm krung dil tồr iát,nói mãi cũng nhàm tai |
| dil ngko,ớn đến tận cổ |
| dil vòl,nản chí |
| vơta muát jrùng lơh dil sá,nỗi buồn ngao ngán |
| tơs đìn,đóng đanh |
| ding iù jràu,điếu hút thuốc |
| ding jràu,ống điếu |
| dìng iù jràu,tẩu hút thuốc |
| cơnđuà ding dang,bước loạng choạng |
| ding iù jràu làu,xe điếu hút thuốc lào |
| ding ơn vrài tành,thoi dệt vải |
| vàr diơ nggùl,hai giờ rưỡi |
| ờ diơng,không tốt |
| dò sơmviát,đeo nhẫn |
| dô té,cút đi |
| dô thít,lủi mất |
| dô tam vrê,trốn trong rừng |
| lè u ve dồ,nhăn như khỉ |
| sơndrá tê dơ jơnờng,tì tay vào bàn |
| dùl dớ n'hơl,một ván bài |
| dùl dớ mìu dờng,một trận mưa to |
| dớ sơnrờp,thứ nhất |
| dớ priá,tiêu tiền |
| hìu drà pơrjum vàr dớ dùl tờng lèh,chợ họp tuần hai phiên |
| đơs crih dùl dớ,hát một lần |
| sa dùl dớ tơmpớt,thắng một keo vật |
| ròng vàr dớ sur,nuôi hai lứa lợn |
| cuh dùl dớ,bắn một phát súng |
| sreh dùl dớ,chặt một nhát |
| dùl dớ lòt tam lơh,một cuộc hành quân |
| dớ lòt ling,đợt đi bộ đội |
| ngai sàu vàr dớ,ngày ăn hai bữa |
| dùl ngai lòt vàr dớ,ngày đi hai bận |
| dờ sề ndàr,ngạnh lưỡi câu |
| kal ke ờ chài đo lài,khó khăn không thể lường được |
| đơ dà,hứng nước |
| dơ đah mát bàng,bề mặt cái bàn |
| dơ đáp mát,trước mặt |
| dơ đáp mát pal lơh niam rơvòng dà vơtớt,trước mắt phải làm tốt công tác thuỷ lợi |
| coh tơngời dớ dù ềt,rang một mẻ ngô |
| dớ du-ết ai phan jơtài me vèp,bòn rút của cải cha mẹ |
| lơh tai dồ ềt,làm thêm một chút |
| cau dô kơlde,người tị nạn |
| lơh di dơ láp,đánh trúng chỗ hiểm |
| dò mè khai,mặc kệ nó |
| lót dớ ná,đi lẻ tẻ |
| vol cau sò tơm alah tam lơh pal dô rê,giặc thua trận phải chuồn về |
| đòk srá,đọc sách |
| kuàk dơkiát,gãi ngứa |
| dol ve lú,trơ như đá |
| táp dơl,trứng ung |
| phan vơna tam dơlam tờm,hàng nội |
| dơm bá mpàn,mễ kê ván |
| dơm mpồng,khung cửa |
| pơrlác dơm,vần gỗ |
| dơm pơrlác kong rơndeh,trục xoay bánh xe |
| đơs đòm,nói hùa theo |
| đòm val lơh ờ diơng,hùa nhau làm bậy |
| dồ đòm he,khỉ bắt chước người |
| lòt đồm,đi tiểu |
| kàl mìu dơm dre nrau,mùa hè ve sầu kêu |
| dong priá,giúp tiền |
| banh dờng,cái bánh kếch xù |
| vruá dờng,việc lớn |
| hìu dờng,nhà to |
| sơnam hời rơhời dờng,tuổi trưởng thành |
| jớt đong,mười đồng |
| tành đồng puh kòi,đan nia sảy gạo |
| đong ồng kra,đỡ ông già |
| đơng vruá hìu,đảm việc nhà |
| tành đồng dết,đan mẹt |
| dong kờl val tú gơtìp vơta kan,giúp đỡ nhau lúc khó khăn |
| dong kờl me vàp,đỡ đần bố mẹ |
| khai dong kờl anh,nó cầu cứu tôi |
| cau đơng lam gùng,người lãnh đạo |
| oh dết dờng lơmá ngan,thằng bé rất mập mạp |
| đơng pơlam mai kờp,điều khiển máy tính |
| đồng práp kir,đài kỷ niệm |
| tành đồng ràng,đan sàng |
| vơngàn vơcah đong rơđeng,cái bát bị vỡ vụn |
| tơl nam dờng sá,đến tuổi dậy thì |
| đồng tơr ìs kòi,nong phơi thóc |
| đơng jơh alá vruá,đảm nhiệm mọi việc |
| dơnvơr me vèp,vâng lời cha mẹ |
| dớp glah piang,đậy nồi cơm |
| dờp kơldung,đỡ cái túi |
| geh dờp srá pơyua,nhận được thư |
| vàr ná tam dờp,hai đứa hợp nhau |
| đớp mơ gai,quất bằng roi |
| cau át priá dờp tai táp srá,người thủ quỹ kiêm đánh máy |
| dòr vơnơm,mỏm núi |
| dòr ờ gơdrá,đồi thoai thoải |
| dơrcoh puác,băm thịt |
| kơn'hai àng ve dơrloh,trăng sáng vằng vặc |
| piang geh chi dơrnớp,cơm ở trong chạn |
| mê tơlơ dơrplớ anh,anh quật ngã tôi |
| tơm dồs,trả nợ |
| đơs gen pal lơh,nói thì phải làm |
| đơs mơ vơtau,tâu vua |
| đơs crih jơnau nrí nrìng,ngâm một bài thơ |
| đơs iơh jơnau ngan,xuyên tạc sự thật |
| nhô vơnhul đơs si,uống rượu say khề khà |
| khai đơs sùm mơ anh,nó càu nhàu với tôi |
| dra kơmùng,đình màn |
| dra ơn tơngời,gác để ngô |
| dra hìu,xà nhà |
| gai drá plung,sào chống thuyền |
| lòt drà,đi chợ |
| drà dờng chờ ngan,đô thị rất vui |
| drá vơr làng bòn,phản dân hại nước |
| lơh drài,làm luôn |
| drang pềs làng sồt,liếc dao cho sắc |
| bé tơrnờm tam dráp,ủ rượu trong ché |
| cing ntas dre,tiếng chiêng rè |
| drềng chi ngòt gơplớ,ghì cây cho khỏi đổ |
| lơh dri,làm đĩ |
| sềm dri,chim chèo bẻo |
| driau dùl vơr,rú một tiếng |
| bui drim,buổi sáng |
| drim hìng lòt lơ-òr,sáng mai đi cày |
| me vèp lơh vruá vòl glar drim mho,cha mẹ làm việc vất vả sớm hôm |
| drong kòi,bồ lúa |
| drơng mang,canh khuya |
| drơng àng,thức suốt đêm |
| ntuát mút drúc tam hìu,chạy tọt vào nhà |
| druh n'hơm,hà hơi |
| druh mhàm,hộc máu |
| drúk drák rơcang,rục rịch chuẩn bị |
| lòt drík drák,đi rầm rập |
| du chi,uốn cây |
| sa dú,mức ăn |
| dú dal chài lơh ờ,liệu có làm được không |
| vlơi dù dì,mua quạt |
| du ềt priá,ít tiền |
| du ềt voh,nhúm muối |
| du ết tai anh kúp khai,suýt nữa tôi bắt được nó |
| du kơlêl tai anh kúp khai,suýt nữa tôi bắt được nó |
| tam tir dù nùs val,tình yêu chung thuỷ |
| du sá ntàu,vươn mình đứng dậy |
| tam kòi dù vá sre,cấy một mẫu ruộng |
| du wil gơnáp nir,khoanh tre làm cạp rổ |
| ndau đuan,đội nón |
| trồ duh ngan,trời rất bức |
| dà duh,nước nóng |
| trồ duh ngan,trời nực quá |
| duh kuang,hầu quan |
| cau duh,người hầu |
| ơn ce tam dà duh,pha trà bằng nước sôi |
| dùh tơrluh,sa xuống hố |
| đùh ka,thả cá |
| duh khuai mò pàng,thờ ông bà |
| duh nùa kờnh tam lơh,hùng hổ muốn đánh nhau |
| anh duh sá,tôi bị sốt |
| geh duh yàng,có tôn giáo |
| dui tê,duỗi tay |
| dui tang liang,rung chuông |
| dúi vrài,ươm tơ |
| dúi che,căng dây |
| dúi huài,kéo lê |
| lòt duinh duang,đi thất thểu |
| sèng dùl,thứ nhất |
| dùl dớ,một lần |
| dùl ná lơh vruá ndrờm vàr,mỗi người làm việc bằng hai |
| jơh dùl dớ chu nhàng,hết một tuần nhang |
| geh dùl kơlêl,có ít ỏi |
| kòn dùl ná dang,dứa con độc nhất |
| hìu cau dùl ná sá,gia đình neo người |
| dùl nơm dang àu,cái áo độc nhất |
| ring dùl nủs val,hoàn toàn nhất trí |
| pram rơhiang gràm puác,năm lạng thịt |
| àu nhum dà dum,áo nhuộm gụ |
| prìt dum,chuối chín |
| piang sin,cơm chín |
| dum kơmhò,sướt da |
| tơrmồ dum dum,má đỏ hây hây |
| àu dum loanh,áo nâu |
| kuah dum luanh,bào nhẵn |
| plai dum plồ,quả chín ương |
| àu dum ti,áo hồng |
| cau dun,người hủi |
| ồi dur,chăn sui |
| dus viáp,nhổ rau |
| dùs vơsềt rơhe,lượm nấm rơm |
| ntuát tus dút ndơl,chạy về bét |
| lòt dút ndơl,đi sau cùng |
| è sur,cứt lợn |
| lòt è,đi ỉa |
| ê kơnrồ,chăn bò |
| blàng è dà,sân mọc rêu |
| khai è gơjroh,nó đi rửa |
| è lang kang,han đồng |
| cók è kơng,lấy ráy tai |
| kòp gơlík è mhàm,bệnh lỵ |
| è rơhài tềng tơrmồ,nốt ruồi trên má |
| ềng vol sò tơm,căm bọn giặc |
| tam ềng,thù nhau |
| cau tam ềng,kẻ thù |
| tê èt,ngón tay út |
| dù ết,một tí |
| kớp dùl ềt,chờ một chốc |
| lơh dớ ét ềt,làm dần |
| kơmvuh dà ềt ềt,bọt nước lăn tăn |
| sa té èt tai ngềt,ăn đi kẻo nguội |
| ềt tai sòng lòt,lát nữa mới đi |
| ga rơndeh ồs,ga xe lửa |
| pờ jơh ga rơndeh ntuát,mở hết ga cho xe chạy |
| đơs gá,nói lắp |
| hìu gàc,nhà gạch |
| gah dà,bờ sông |
| gah vrê,bìa rừng |
| gah vol ùr,nữ giới |
| gah sre,mé ruộng |
| gah lơh sơnơm,ngành y |
| gah dà,bến sông |
| vík dơ gah gùng,ngủ ở vỉa hè |
| ai gai lơh khai,đánh cho nó mấy vọt |
| gai ràs rơnga ồs,que giẽ |
| gai pù kơnrồ,roi bò |
| gai anòng dà,đòn gánh nước |
| lòt jra gai,chống nạng |
| lơh gai sring,làm cái xiên |
| kớt gai làng was plung,buộc mái chèo |
| lòt gak,đi canh gác |
| lòt gák,đi gác |
| gal cau,đông người |
| gal cau lơh vruá niam,đa số người làm việc tốt |
| me gam vík,mẹ đang ngủ |
| gam priá,còn tiền |
| gam kơnòm,hãy còn trẻ |
| trồ mìu anh gam lòt,trời mưa tôi vẫn đi |
| sa prìt gam gơlời,ăn dở quả chuối |
| rơh gam kơmluh anh dê,thời thơ ấu của tôi |
| "vlơi phe, puác, lòng gam tai","mua gạo, thịt, củi vân vân" |
| phan vơna gam tơl ve ờs,đồ đạc vẫn còn nguyên vẹn |
| àu gam tơme,áo lành |
| gan dà,sang sông |
| gan rơvàng,qua cầu |
| gáp wơl lơ-i,cạp lại cái rá |
| gar khuah,hạt đậu |
| gar mát,nhãn mắt |
| gar sơnơm,viên thuốc |
| ơm gàr hìu lơh vruá,trực cơ quan |
| iar me gàr kòn,gà mẹ bênh con |
| gàr cau ờ sô,bênh vực kẻ yếu |
| kuang gàr lơgar,bộ quốc phòng |
| to garnát,ném lựu đạn |
| lơh gàt,làm liều |
| gau gle,gióng tre |
| rơpu tam gé,trâu húc nhau |
| geh priá,có tiền |
| geh jơnau lơi,chuyện gì xảy ra |
| geh adát mơ bòn làng,hiếu với dân |
| hìu do geh alá pe cơldú,nhà này gồm có ba phòng |
| geh jơng tam mpồl ala mát,thành viên của đoàn đại biểu |
| kơr sơnua geh vơngá,thái độ nể nang |
| vi ùr hớ geh vun,chị ấy có mang |
| cau gen,người đó |
| khai gơlơh kòp gen tàng ờ lòt n'hơl,nó ốm do đó không đi chơi |
| vơh ờ sô gen tàng anh ờ jai mơ khai,vì yếu cho nên tôi thua no% |
| gir nhờp làng sa,xúc rươi để ăn |
| cau gít adát,người biết điều |
| gít adát cau kra kờnh gơvoh cau kơnòm,kính già yêu trẻ |
| gìt adát mơ vol cau kra,tôn trọng người già cả |
| mê gít anh ờ,mày biết thân chưa |
| gít lùp gít duh,chào hỏi lễ phép |
| gít jơh alá vruá lơh,làm việc thông thạo |
| kis gơs gít jơnau gít gơvoh,ăn ở có nghĩa có tình |
| lơn vruá gít kơlôi,làm việc có ý thức |
| gít kong vơtê kòn,kiên nhẫn dạy con |
| niam gít nđờ,đẹp vô cùng |
| gít pơrnác rơlau,mưu cao |
| gít tam nùs jơnau vơsram,thuộc bài |
| ai khai gít tê anh,cho nó biết tay |
| glá jơnờng kơljáp ngan,mộng ghế đóng rất chặt |
| glá gai chi anòng,mấu đòn gánh |
| kuah glah,cọ nồi |
| ai glah trú mvar,lấy chõ đồ xôi |
| trú piang mơ glah,nấu cơm bằng xoong |
| trú lớ tam glah bung,nấu cám bằng chảo |
| kúp glài,xử phạt |
| khai át glàng,nó cầm cái tròng |
| lơh vruá glar ngan,làm việc rất mệt |
| tài nguài vồ gơlơh glar sá,lao đao vì chóng mặt |
| rài kis glar vòl,cuộc đời cay đắng |
| kis glar vòl,sống điêu đứng |
| gle ràm vút bang,tre già măng mọc |
| gơ mút glóc,lọt thỏm |
| glom dùl vơnah dờng,ngoạm một miếng to |
| klìu glòng phan,hổ tha mồi |
| panh geh pe nơm glơng,bắn được ba con trĩ |
| gó klìu,thấy con hổ |
| rơmìs mìng geh dùl nơm gô,tê giác chỉ có một sừng |
| gơ awanh kơmùng,màn động |
| gơ cơrwét ntìng jơng,trẹo xương chân |
| lơma sền gơ kờnh ngan,phim xem thú lắm |
| chớt gơ rơhồp dà vú,chết đuối |
| sề gơ tam rơndáp,răng khểnh |
| phàu cuh gơ rơnđó,súng bắn xối xả |
| gùng gơ sơdar,đường quanh |
| gơ vluh sớ,gùi bị thủng |
| kơh gơ vơsiòng,dốc thoai thoải |
| plai gơ-àl,quả vải |
| "tuh dà tam trồm, gen đe gơblong","đổ nước vào hang, chuột phải tòi ra" |
| gòc kúp jơng sur,thòng chân con lợn |
| gơchồl càl,không khí bị nén |
| anh gơchớt ồs đèng,tôi tắt đèn |
| gơchớt jơh bòn lơgar,tàn sát nhân dân |
| gơcih khai par,số nó sướng |
| gơcík vồ dơ pơnìr,va đầu vào tường |
| yồng gơcô ce,treo lủng lẳng |
| ntê chi gơcong hơ gùng,cành cây chĩa ra ngoài đường |
| ngòt gơcồt,sợ ngã |
| àng gơcrà,sáng loà |
| dà gơcrà,nước ánh lên |
| gơcrà đèng,ánh đèn |
| gơcrà mát tơngai,ánh sáng mặt trời |
| gơcrà puh lèp,tia chớp |
| gơcrà tơngai,tia nắng |
| gơcrà àng drim,buổi rạng đông |
| àu gơcrềp,áo chẽn |
| so gơcuài,chó vện |
| àu gơcuài nhá rơnhel,áo rằn |
| lơh gơcùn kru cau sò tơm,đánh quỵ kẻ thù |
| gơdan đồm,mót đái |
| cau sền khai gơdan nhó ngan,người ta chê cười nó |
| jê gơđì,đau nhói |
| àu gơdô dà,áo phai màu |
| àu gơdô dà,áo bạc màu |
| gơdô dà,mầu bị thôi ra |
| sơnơm gơdờp vời kòp,thuốc có tác dụng chữa bệnh |
| mpồng gơđờr,cánh cửa vênh |
| gơđờr dà sơng,bong sơn |
| jơh gơdú,hết hạn |
| aseh gơdú phan,ngựa thồ hàng |
| gơdùh mìu,mưa rơi |
| tam pơrlòng gơdùh,thi trượt |
| gơdùh jơng tam vơtô,bước hụt chân xuống hố |
| gơglèt tê,sái tay |
| gơglih jơng,sai khớp chân |
| gơglih kồ tê,tay bị trật khớp |
| ntàu gơgơr,đứng hiên ngang |
| tu gơgơs kung kìm,sâu biến thành bướm |
| kòi gơgơs niam wơl,lúa trở nên xanh tốt |
| uá mhual gơgơs mìu,quá mù thành mưa |
| gơguh duh tus pe jớt,nóng ba mươi độ |
| gơguh dà,nước dâng lên |
| vơsram gơguh,học tiến bộ |
| krơh goh,gương trong |
| lơh goh hìu đam,làm vệ sinh nhà cửa |
| soh àu gơha ndul,mặc áo hở bụng |
| gơhà mát,toét mắt |
| n'hơl pềs gơhàl tê,nghịch dao đứt tay |
| gơhòr dà mát,ứa nước mát |
| só gơhur ồs sa,tóc bị cháy sém |
| sa gời priá,ăn quịt tiền |
| đơs gời,nói suông |
| vrê gời,rừng hoang |
| hơ gời,hứa hão |
| yal vrê gời,chuyện hão |
| cih tam srá gời,viết nháp |
| viài gời,vải mộc |
| gơját càl,thuận gió |
| vơsram ják hơ song gơjềng cau kuơ màng,học giỏi mới nên người có ích |
| gơjềng tơngguh lơh vruá sa,phát triển sản xuất |
| sơgơn gơjơm mát,mũ sụp xuống mặt |
| só gơjơm vìng lơyang,tóc xoà xuống trán |
| tam tir gơjồt,yêu nhau đắm đuối |
| gơjồt vơta gơvoh gơvài,tình cảm đậm đà |
| gơjrá mát,giặm mắt |
| ùr vơlau tam gơjranh,vợ chồng giận nhau |
| "ờ dong kờl, gen khai gơjranh","không giúp, nó oán mình" |
| vol khai tam gơjranh,chúng nó ghét nhau |
| anh gơjranh mơ khai,tôi cáu với nó |
| anh gơjranh tus kra,tôi cạch đến già |
| anh gơjranh ngan,tôi ức lắm |
| gơjranh ngan mơ khai,tức nó lắm |
| gơjranh nùs ngan ờ tùi lòt,bực tức vì không đi được |
| ồng hớ gơjranh nùs ngan,ông ấy rất nóng tính |
| kòp gơjroh è,bệnh tả |
| gơjroh jrơs,tẩy giun |
| kòp gơjroh,bệnh thổ tả |
| pơnìr gơjur nhhú,tường ám khói |
| bò gơjur wàm glah,vết chàm ở mặt |
| mvùng gơjur,môi thâm |
| gơjur tơngai,sạm nắng |
| àu mpha gơkar vó,quần áo lấm bùn |
| kơkli bớ,vệt bẩn |
| gơplớ gơklò kơmhò,ngã trầy da |
| gơklò nđias tê,xước móng tay |
| tơngai gơkló gơcrà,nắng rực rỡ |
| gơklò hì kơmhò,sầy da |
| vơklôn mpha,vén quần |
| dà gơkó dà gơkua,nước lụt |
| puác gơkớt,thịt đông |
| plung gơklam,thuyền bị đắm |
| gơkram tam dà,ngấm nước |
| gơkuá che,vướng dây |
| gơl jràu pồt,mẩu thuốc lá |
| dùl gơl vềl,một manh chiếu |
| koh pe gơl,cắt ba khấc |
| dùl gơl ntàu,một khúc mía |
| gơl tờm vùm,hom sắn |
| dùl gơl gùng,một đoạn đường |
| gơl lòs,cốt sắt |
| lòt gơl chờt,đi khập khiễng |
| muh mát gơla,bộ mặt ngây ngô |
| cau gơla,thằng ngốc |
| khai gơla ngan,nó dại lắm |
| khai gơla ngan,nó đần lắm |
| chờ hờp gơlah is,vui sướng thốt lên |
| gơlàl mát,quáng mát |
| gơlàl mát,chói mắt |
| gơlàl mát,loá mắt |
| gơlan poh ná,độ bảy người |
| hìu gơlang,toà nhà |
| gơlàng hìu,chái nhà |
| gơlàng hìu,hồi nhà |
| glang vồc wa hồ,lăng bác hồ |
| kis gơlar,sống khổ |
| kis gơlềng glàng,sống bê tha |
| gơlềt tá n'hơm,ngạt thở |
| gơtìp gơlềt muh,bị ngạt mũi |
| sề gai cih gơlì,ngòi bút bị toè |
| vơkàu gơlì jơh,hoa rã cánh |
| lơgar viềt nam gơlík gơs,nước việt nam ra đời |
| gơlík kơlhề,vã mồ hôi |
| gơlík cồng,nẩy mầm |
| gơlík pròc,lòi ruột |
| vìng liang gơlík,trán dô |
| gơlík nùs tam kuát,hăng máu vật nhau |
| yô duơh gơlin,đôi đũa so le |
| gơlíp dà mờk,vết mực |
| gơlơh niam,vẻ đẹp |
| anh gơlơh kòp,tôi bị bệnh |
| gơlơh duh,cảm thấy nóng lên |
| khai do gơlơh kơnềs ngan,thằng này rất chi li |
| bòn lơgar gơlơh krơi is,làng xóm biến đổi |
| gơlơh ve ờ gơs cau,hầu như không có ai |
| gơlơh ve khai neh lòt,hình như nó đã đi |
| anh gơlơh ve gó khai,tôi tưởng tượng thấy nó |
| gơlời tê gơdùh,tuột tay đánh rơi |
| gam gơlời,còn thiếu sót |
| gơlơng tê,thõng tay |
| sau ồng hồ gơlòng sồr,cháu ngoan bác hồ |
| gơltác che,rứt dây |
| khó gơltau,giày da |
| gơlừ rias,bị trốc rễ |
| pe nơm gồm,ba cục tẩy |
| gơm viáp,nấu canh |
| khai gờm anh,nó chào tôi |
| mpồl kơnòm lòt gờm,lũ trẻ reo lên |
| gờm chờ ngai leh,chào mừng ngày lễ |
| gơmút jơnau vơsram,tiếp thu bài học |
| phan gơmút gơlík tam hìu vơn'há,chi thu của gia đình |
| hừh nùs kớp gơn,thoả lòng mong chờ |
| hừh nùs kớp gơn,thoả lòng mang đợi |
| lơh gơnáp lơ-i,làm cạp rá |
| gơnáp vruá lơh,lề lối làm việc |
| gơnèng jơrke,nanh lợn rừng |
| gơng tơrnành làng tành nir,nan rổ |
| gam gờnh,còn sớm |
| gơnhồm mhàm,tụ máu |
| gơnơm nùs dớ tìp pôgru,hồi hộp khi gặp thầy giáo |
| gơnòr chi,vân gỗ |
| gơnrau ndul,bụng sôi ùng ục |
| gơnru vùm,vồng khoai |
| gơnru,đống củi |
| wa hồ lah cau gơnuar jơh alá làng vol dê,bác hồ là người lãnh tụ của dân tộc |
| gơnuar kis,quyền sống |
| lơh rơlau gơnuar jàu,làm quá quyền hạn |
| gơnuar geh cồng n'ha von he dê,quyền lợi của chúng ta |
| kơn'huàl nhjrềng gơ-ơm tam càr lâm đồng,huyện di linh thuộc tỉnh lâm đồng |
| rơndeh gơ-ơm,ô tô dừng lại |
| gớp ờ diơng,hắn không tốt |
| gơpá ntìng gòr ngkời,xương sống bị gãy |
| gơpét vơr vơngàn,cái bát sứt |
| gơpih mừk tam àu,giây mực vào áo |
| vi gơplớ oh yờ,chị ngã em nâng |
| gơplồc sèn rơndeh,xích xe rão |
| gơploh kơmhò muh mát,tróc da mặt |
| kơltung chi làng gơplừ,kéo cho cây đổ |
| chi gơpồ kơmhò,cây bị tróc vỏ |
| mát gơpờ,mắt xếch |
| khai gơpờ jê nùs,nó mắc chứng đau tim |
| vơngàn gơpòc,bát mẻ |
| kơmvuh gơpồt val,bột quyện vào nhau |
| rơnàng gơprah gơpring,thời buổi loạn lạc |
| mìu gơprih,mưa tạt |
| sàu gơprih gơprah,ăn vãi tứ tung |
| chớt gơprồ,chết trương |
| gơprồ ndul,phình bụng |
| gơprớt mvùng,sứt môi |
| chi gơpừ,cây đổ |
| gơpuh n'ha chi,lá cây rung rinh |
| gòr mpàn,gờ của tấm ván |
| gòr ka,lườn cá |
| gòr jơng,mu bàn chân |
| jê kòr ngkời,đau sống lưng |
| ntìng gòr ntơh,xương mỏ ác |
| khai gơrành nhó,nó bật cười |
| gơrề dà mờk,mực nhoè |
| tềl gơrề,vết hoen |
| mhàm hòr gơrề làm àu,máu chảy loang ra áo |
| sa gơrề,cháy lan |
| yal gơrềng vơ vruá lơh,nói về công việc |
| mơi cồng gơrềt gơròt,người dì ghẻ ác nghiệt |
| gơrhiát dà,nước rỉ ra |
| bang ìs gơrkồn wơl,măng phơi quắt lại |
| só gơrkồn,tóc quăn |
| kòn gơrò dà toh,con bụ sữa |
| gơrơn deh kòn,mắn đẻ |
| vơkàu gơrớp lì,hoa chớm nở |
| sur gơrớp dờng,lợn choai |
| cau gơrồp lơmá,người phát phì |
| gơrờs vrài,chỉ mủn |
| sá sơvê ìs ranh gơrồt wơl,củ cải phơi khô tóp lại |
| jê gơrớt mpiát,rát lưỡi |
| mpha gơrus,quần bị tụt |
| che gơryuá,dây rối |
| mìu lơh kòi gơs niam,mưa làm lúa tốt tươi |
| neh gơs,đã xong |
| tu gơs kung kìm,sâu hoá thành bướm |
| kờp gơs dùl,tính gộp lại |
| ù tiah gơs is,cảnh thiên nhiên |
| dà gơsàc ahò,sóng vỗ vào thuyền |
| gùng gơsé dùl sơnah,con đường xiên sang một bên |
| hìu đam gơsèng,nhà cửa xiêu vẹo |
| lòt gơsèng,đi lảo đảo |
| lòt gơsèng,đi chệnh choạng |
| gơsớt đe,diệt chuột |
| tìs gơsớt cau,tội giết người |
| gơsớt rơpu,giết trâu |
| gơsớt đe,tiêu diệt chuột |
| sa plai pơ-ồs lir gơsràn vơr,ăn ổi xanh chát lắm |
| gơsrềp mát,híp mắt |
| rơndeh coh gơtá sèn,xe đạp bị tuột xích |
| kong rơndeh gơtá,bánh xe văng ra ngoài |
| gơtàu n'hơm,hả hơi |
| gơthòt n'ha chi,quệt vào lá cây |
| gùng gơthul,đường bụi |
| bài gơtih,bài toán số học |
| alá vơta mvlàng gơtih vơsram,các định nghĩa toán học |
| gơtìp kòp vơsiá,phải cảm |
| hìu gơtìp,cảnh nhà gieo neo |
| gơtìp val,trùng nhau |
| gơtìp tam rài kis,va vấp trong cuộc sống |
| hìu gơtơl hung,nhà sụp |
| gơtơm vồ dơ pơnìr,vập đầu vào tường |
| lòt gơ tam tơm,đi đụng nhau |
| gơtơn gó dà duh,hiện tượng nước sôi |
| gơtớp tam vó,sụt bùn |
| gơtờp kòp jê,lây bệnh |
| gơtờp ờ diơng,bị ảnh hưởng xấu |
| mát gơtờp tuai so,mắt bị lên lẹo |
| lơh gơtras vruá ngan,làm chóng thật |
| gơtrơs nuát,run cầm cập |
| viài gơtrùi,vải bục |
| gơtuh kơlhề,toát mồ hôi |
| gơtúp gơplớ,vấp ngã |
| dà gơvam kòi,lúa bị ngập nước |
| gơvàn kòp mprơm,triệu chứng bệnh sốt rét |
| dớp gơvang,đậy nắp quan tài |
| tơs gơvang,đóng áo quan |
| gơplớ gơvlúp,ngã sóng soài |
| me gơvoh kòn,mẹ yêu con |
| gơvoh mơ rơh nrang,yêu mến bạn bè |
| gơvoh lơh vruá,mải làm |
| gơvoh val,mến nhau |
| gơvoh lơh vruá,mê công việc |
| jơnau gơvoh gơvài,tình cảm mặn mà |
| gơvoh gơvài vơsram srá,miệt mài học tập |
| lòt n'hơl gơvoh gơvài ngan,đi chơi rất khoái |
| gơvoh gơvài tam sá,hứng trong lòng |
| tam tir gơvoh gơvài,yêu nhau đằm thắm |
| gơvoh gơvài tam nùs,dào dạt trong lòng |
| pugru gơvoh gơvài mơ vol kơnòm vơsram,cô giáo yêu thương học sinh |
| govoh gơvài ngan,yêu thắm thiết |
| tam gơvoh gơvài val ve oh mi,thương yêu nhau như anh anh |
| vơta gơvoh gơvài,thái độ vồn vã |
| gơvoh har lơh sa,hăng hái sản xuất |
| gơvrồ tơrmồ,phồng má |
| sề gơwanh,răng lung lay |
| gơwềng ngan song mìu,hoạ hoằn mới có |
| hìu gơwèt đah gùng,nhà hướng ra đường |
| gơyal vơh hìu vơn'há gen anh pal lòt,vì hoàn cảnh gia đình bó buộc tôi phải đi |
| nhó gơyual,cười sằng sặc |
| lòt gam gơyuớt,đi chập chững |
| ntê chi gơyùr,cành cây xoà ra |
| gre ơn dà,lu đựng nước |
| khai grềt gròt,tính nó dè dặt |
| gri ơn vơkàu,bình hoa |
| tam lơh làng griáp gàr,chiến đấu để tự vệ |
| mpồl griáp gàr,đội tự vệ |
| jơnờng gơpừ griu grơu,bàn ghế lổng chổng |
| dết grò gró,bé loắt choắt |
| gròi cau ndai,để ý người khác |
| gròng cau pa kúp,giải người bị bắt |
| vík grơu tam jơnờng,nằm kềnh ra giường |
| gú iar,lồng gà |
| guàng thùng,đai thùng |
| guàng mai rơndeh,tay lái ô tô |
| lơh guàng vơkàu,làm vòng hoa |
| gùng gúc rơgùl,đường khấp khểnh |
| rêm guềm,ria mép |
| guh vơnơm,leo núi |
| guh ntùng,lên thang |
| guh vík,thức dậy |
| lòt guh lơguh,đi lum khum |
| guh phul ntuát,vùng dậy chạy |
| nggui tam gùl vol vàr,ngồi giữa hai người |
| gùl hìu,giữa nhà |
| gùl gùng,chặng đường |
| gùl wác rùp wil,tâm hình tròn |
| gùng mát tơngai,quỹ đạo của mặt trời |
| gùng àu,đường viền áo |
| gùng vrê,đường rừng |
| cih ját gùng srá,viết theo dòng |
| gùng mhàm,mạch máu |
| dùl ná dùl gùng,mỗi người một nẻo |
| gùng cih,nét chữ |
| gùng dà bớ bơl ngan,đường sá bẩn thỉu |
| vơsram gùng đơs crih,học nhạc |
| gùng gơcreh ngko,ngấn cổ |
| ai dà sre lơh gùng lam,lấy tiếng srê làm chuẩn |
| gùng lơh khin ják,hành động dũng cảm |
| gùng lòt n'hơl kờ tơng,nước cờ |
| gùng lớu mpha,nếp quần |
| gùng me lòt,lối đi |
| gùng rài kis pa,nếp sống mới |
| gùng rơtanh,đường xoắn ốc |
| gùng sơnđan vơta yal tơnggít,nhan đề bài báo |
| lơh gùng wil,vẹ vòng tròn |
| já guớk,đi guốc |
| nggui gúp rơgáp,ngồi lù lù |
| plai gus tam vrê,quả dẻ trong rừng |
| gùt dar hìu,chung quanh nhà |
| lòt gùt dar hìu,đi vòng quanh nhà |
| gùt dar hìu,quanh nhà |
| tơl ná ơm gùt dar gơnru ồs,mọi người quây xung quanh đống lửa |
| gùt dar hìu,xung quanh nhà |
| tam pơnđồp gùt dunia,đoàn kết quốc tế |
| gút rơgút mơ kờp kơtih,loay hoay với bài toán |
| lơh vruá gùt wàt,làm việc tháo vát |
| ha bàng,khe bàn |
| ha vơr,há miệng |
| ha vơr nhó,nhoẻn miệng cười |
| kòn dềt gơvruh há dà toh,đứa trẻ ói sữa |
| gơdan há,buồn nôn |
| mèu há,mèo mửa |
| nhó ha ha,cười khanh khách |
| tam lơh chớt ha hài,đánh nhau chết tơi bời |
| sa kan hác,ăn khó tiêu |
| hal mpiát,thè lưỡi |
| hal mpiát,le lưỡi |
| viáp hang voh,canh mặn |
| rài kis hàng goh,cuộc đời tươi sáng |
| ùr aruh hàng vơné ngan,cô gái xinh đẹp |
| ntuát har,chạy vụt qua |
| sa hờm hát ndul,ăn no tức bụng |
| kơbàng ơn hát dùl mum hìu,cái bàn choán hết một góc nhà |
| àu hát,áo chật |
| hìu hát hal,nhà chật chội |
| cau hát mal,chật ních người |
| hàu chi,leo cây |
| hàu chi,trèo cây |
| ka hàu,cá rạch |
| hàu guh vơh tơrluh,nhoai lên khỏi miệng hố |
| ntas kơno hềng,tiếng còi lanh lảnh |
| bô hềt,mùi hắc |
| bô hềt,mùi hoi |
| àu bô hềt ngan,áo hôi lắm |
| kòp hian,bệnh hen |
| lời kòn sau in hìng nau,cho con cháu mai sau |
| ngai hìng ngai hìng nau,ngày mai ngày mốt |
| hìng nau he lơh vruá hớ,sau này ta làm việc đó |
| hìng nau rơm hơm wil tơl,tương lai hạnh phúc |
| hiơr phan,sấy quần áo |
| hiờt jơng,kiễng chân |
| nhìm híp rơhíp,khóc thút thít |
| lòt rê hir har,đi lại tất tả |
| cau sò tơm jòi hir hàr,bọn địch sục sạo |
| ồs hìt,lửa cháy hừng hực |
| ồs hìt,lửa bén |
| phan vơna hít lơhát,hàng hoá cồng kềnh |
| hít lơhát,giục cuống lên |
| vruá lơh hìt lơhát,công việc loạc choạc |
| ntuát hít lơhát,chạy xáo xác |
| wìn hít lơhừt,bò lổm ngổm |
| pờ hìu,dựng nhà |
| vík wơl tam hìu apah,ngủ lại ở nhà trọ |
| hìu duh khuai,đền thờ |
| blàng hìu duh khuai,sân đình |
| lòt tus hìu duh yàng,đến chùa |
| lơh hìu è,làm cầu tiêu |
| lơh hìu è,làm chuồng xí |
| hìu já vrê vàr kang,nhà xí hai ngăn |
| tơmút tam hìu jàm,tống vào nhà lao |
| hìu ká srá,hiệu sách |
| hìu lơh vruá mpồl át càr bòn,trụ sở uỷ ban xã |
| trồ híu rơhớu,trời xẩm tối |
| tu lơh hìu,tằm làm kén |
| hìu do geh vàr vơn'há,nhà này có hai hộ |
| hìu vơn'há sàng goh,nhà cửa sạch sẽ |
| hìu vơn'há anh,gia đình tôi |
| pơrjum pràn lơh hìu vơsram,góp sức xây dựng nhà trường |
| vớt vơtàu hìu vơsram srá oh kòn in,xây dựng trường học cho con em |
| hồ che cáp,tháo dây trói |
| hơ vơr,đáp lời |
| hìu hớ,cái nhà đấy |
| ồng hớ,ông ấy |
| hớ lah,tức là |
| lơh ve hớ,làm như vậy |
| lơh ve hớ,làm như thế |
| gơtrơs ho hòr,run lẩy bẩy |
| hơ tơrwơl jơnau lùp,trả lời câu hỏi |
| hơđang trồ geh mhual vò,trên trời có mây trắng |
| hìu hơđang,nhà sàn |
| hơđơm rơkàng hìu,dưới mái nhà |
| hòi lòt n'hơl,gọi nhau đi chơi |
| hòi khai tus ndo,kêu nó lại đây |
| mré hòi,ớt cay |
| vơsram hời rơhời gít gơ dê,học dần dần sẽ biết |
| hòi sơnđan gít adát adia,xưng hô lễ phép |
| hòi vlơi phan,rao hàng |
| hồl puác,rim thịt |
| trú dà hồl sá,đun nước xông |
| hồl mvar,đồ xôi |
| hồl táp,hấp trứng |
| hồl viáp,luộc rau |
| sàu hờm,ăn no |
| nhô sa hờm mal,ăn uống no nê |
| hìu vơn'há hờm ram,gia đình no ấm |
| bòn lơgar hờm ram,nhân dân ấm no |
| hờm sá lơmá suàn,no bụng ấm dạ |
| hòn kòi,lúa mọc |
| hờn chờ,mừng quýnh |
| plai hồng,quả hồng |
| ồs sa hơng,lửa cháy đượm |
| hồnh viáp hồl,rau luộc bị ngót đi |
| hồp gai cih,hộp bút |
| hồp jơnờng ơm srá,ngăn kéo đựng sách |
| dà hòr,nước chảy |
| ù hơr,đất bồi |
| neh hơvơi di mơ đau,đã đỡ đau |
| rơndeh hư,xe hỏng |
| hu hi tê,khua tay |
| ai gai hu hi,lấy gậy khua |
| nhìm hư hư,khóc hu hu |
| huác vơryau,huýt sáo |
| vanh ai huàc,chống lãng phí |
| rơpu huài ngal,trâu kéo cày |
| re dà huar sá,bơi bị đuối sức |
| plai coh húc,quả bóng bẹp |
| sá húc,người sút |
| rơndeh húc kong,xe xì hơi |
| plai coh húc,quả bóng xẹp |
| hùc dà,uống nước |
| hué rơpu,lùa trâu |
| huềng cau,bóng người |
| anh gó huềng rơhuềng,tôi thấy lù mù |
| huềng rơhuềng bô vơkah,phảng phất mùi thơm |
| tá n'hơm huh hah,thở hổn hển |
| hưh hơh nùs tồr,hả giận |
| rơlô rơlớ hừh hơh,nghỉ ngơi thoải mái |
| hừh iơ rừn tam sá,đê mê trong người |
| huh lo tam jòi,hú tìm nhau |
| hừh nùs vơh pha lin,hả hê vì chiến thắng |
| huí gùng,chệch hướng |
| huí lời,để quên |
| húi ve ka vơs,lẩn như chạch |
| đơs húi,nói lầm |
| húi gùng,lạc đường |
| húi đơs,nói nhầm |
| kờp húi huơr,tính toán lầm lẫn |
| huềng cau huìng rơhuìng,bóng người lố nhố |
| huir huơr mát,hoa mắt |
| huít lơhuát ját tơnớ,lếch thếch theo sau |
| kơbường huít lơhuát,cái giường ọp ẹp |
| rơcang huít lơhuớt,chuẩn bị ráo riết |
| ntuát huít rơhuát,chạy nháo nhác |
| ntas so khual húk húk,tiếng chó sủa gâu gâu |
| anh lòt huớt mơ,tôi đi một loáng |
| hur hơđang ồs,hơ lửa |
| duh hur,nóng rát |
| duh hur,nóng ran |
| hừt tơr-è,chổng mông |
| ià kơldung,xách túi |
| kòn dết iah nùs,đứa bé xấu thói |
| kơnuh iam,củ hành |
| tam iam,trồng kiệu |
| viáp iam hum,rau mùi |
| iang nùs lơh vruá,yên tâm công tác |
| iar me,gà mái |
| iar khuớk nrau,cuốc kêu |
| lòt ias cau chớt,viếng người chết |
| iát tồr kơno,lắng tai nghe |
| tùng ih lơ-ah,khiêng ì ạch |
| lơh ík ák,làm hùng hục |
| tam tur ík úk,đấm nhau thùm thụp |
| il sơnđoh ve càl,hươu chạy như gió |
| phe ìm,gạo hẩm |
| ka ìm,cá ươn |
| in srá,in sách |
| nsừc dà in lơ-ưn,sóng nước lô nhô |
| dà in lơ-ưn,sóng nước |
| sền ing,nhận xét sơ bộ |
| vík ing,ngủ tạm |
| nhìm ing rơ-ờng,khóc thảm thiết |
| àu gam iò,áo còn ẩm |
| ồng kra lòt iô iô,ông già đi lọm khọm |
| klìu iơh,con hổ hung ác |
| vol sò tơm iơh ngan,bọn giặc ác lắm |
| iơh ve klìu,dữ tợn như hổ |
| so iơh,chó dữ |
| iơh vơcrì mơ kòn vau,thô bạo với vợ con |
| cau ùr iơh vơr,người đàn bà chua ngoa |
| pu me pu vèp iơh vơr,mẹ chồng cay nghiệt |
| vol iơh vơsák,bọn ác ôn |
| cau iơh vơsák,kẻ gian ác |
| vol ling iơh vơsák,quân lính độc ác |
| ling vol iơh vơsák,lính nguỵ |
| cau sò tơm iơh vơsák,giặc tàn ác |
| sáp iòl,xếp cho gọn |
| iơm ndring val tờm,đầu độc nhau |
| iơm đe,bả chuột |
| vàp val me is,cùng cha khác mẹ |
| lót is,đi lẻ |
| phan is,của riêng |
| ìs phan dơ che,vắt quần áo lên dây |
| ìs kòi,phơi lúa |
| jràu is ồn,thuốc lá đặc biệt |
| kis is ồn,sống đơn đ0ộc |
| ít dà,rót nước |
| iú dà,xắp nước |
| iú puác,chần thịt |
| iú tam dà,nhúng vào nước |
| iù jràu,hút thuốc |
| ja tìm hìu,tranh lợp nhà |
| di já lò,xéo phải gai |
| já dơ pơnìr,đạp vào tường |
| já guớk,mang guốc |
| jà sa,mời ăn |
| jà lòt n'hơl,rủ đi chơi |
| lòt já vrê,đi giải |
| pòr jai,cháo kê |
| vruá uá lơh ờ jai,việc nhiều làm không xuể |
| vơsram ják,học khá |
| vơsram ják,học giỏi |
| ják jơnau tam pà,có khiếu về toán |
| kòn vơnus gơlơh ják,con người có chí |
| vi hớ lah cau ják chài,anh ấy là người có tài |
| vruá lơh ják chài,việc làm khôn khéo |
| kòn ják chài,đứa con ngoan ngoãn |
| lơn vruá ják chài,lao động xuất sắc |
| cau ják chài,người sáng suốt |
| geh ják chài,có tài năng |
| kơnòm dềt ják ngar,cậu bé tinh khôn |
| cau ják pơnrơ is sá tờm,cá nhân điển hình |
| kơnòm vơsram ják rơlau jơh,học sinh ưu tú |
| jal lòt,đi vội |
| tras jàl,quăng chài |
| jàl tras ka,lưới đánh cá |
| yal jal mhar,điện khẩn |
| hìu jàm,nhà tù |
| jan sơnggơr,đánh trống |
| teh tơrneh jar hìt,bật lửa nhạy |
| ját tềl,dò dấu vết |
| lơh ját kơrnuát voh lam,tuân theo pháp luật |
| ntuát ját,chạy ùa theo |
| ját me,theo mẹ |
| ját dà vol vlác,a dua theo bọn xấu |
| ját đòm vơta niam,noi theo gương tốt |
| ját đòm tam đàng,tin tưởng ở đảng |
| ját jòi làm anih kung ờ gó,tìm kiếm khắp nơi mà không thấy |
| vol cau ját jơng,bọn tay sai |
| lòt ját kềng dà,đi dọc bờ sông |
| ját yàng,theo đạo |
| vồ só jau,đầu bù tóc rối |
| jàu vruá lơh,giao nhiệm vụ |
| jàu vruá lơh,khoán việc |
| jàu priá,nạp tiền |
| jàu wơl vi in dùl pang srá,trao lại cho anh quyển sách |
| jê vồ,váng đầu |
| jê vồ,nhức đầu |
| jê ndul,đau bụng |
| dùh dà voh dơ tê jê gơrớt,nước muối vào tay xót lắm |
| jê òl ngan tam nùs,đau xót trong lòng |
| jê yan vơh vơta roh ù tiah,đau khổ vì mất nước |
| jì krah nhhớt,giẫy cỏ |
| jík sa kòi,chim sẻ ăn lúa |
| mìu jík jir,mưa tầm tã |
| jing àu,vá áo |
| jing ồi bong,chần chăn bông |
| vàr jiơ mho,hai giờ chiều |
| sền jiơ,xem đồng hồ |
| jiồh mpồl ling sò tơm,dụ bọn giặc |
| tơrnò tềp cát jíp rơjờp,râu mọc lún phún |
| tành jir,đan mau |
| jir lò,nhể gai |
| ai đơr tành jir pơnìr cang hìu,ken nứa làm phên che nhà |
| mìu jít mìu jir,mưa dầm dề |
| cang jó,chờ lâu |
| jồ mơ me vèp,thăm bố mẹ |
| jó jó song tìp,thỉnh thoảng mới gặp |
| lơh jó jòng tam dùl kơn'hai,làm ròng rã một tháng |
| tam drá jó jòng,kháng chiến lâu dài |
| lòt jó jòng ngan ờ hềt rê,đi mãi không về |
| jơcoh ù làng lề,xới đất cho tơi |
| kớ ve jơgàng,vững như kiềng |
| ndul jơgloh,bụng đói |
| jơgloh vơsàp gơlík kòp tê jê sá,đói rách sinh ra bệnh tật |
| tơnớ jơh,lần chót |
| jơh hìu,cả nhà |
| jơh rài kis,cả đời |
| jơh phe,hết gạo |
| jơh jơnau đơs,nói hết lời |
| lơh jơh,làm xong |
| lơh jơh vruá,làm trọn công việc |
| jơh alá làng vol,tổng số dân |
| jơh alá làng vol,toàn dân |
| jơh alá cau,hết thảy mọi người |
| jơh alá làh phàm ná,cả thảy có tám người |
| tơng klàs jơh drài,giải phóng hoàn toàn |
| khai lah cau jơh làm,nó là người rừng trải |
| jơh nùs gơs jơh vruá,quyết hoàn thành công việc |
| tam gơvoh jơh nùs,yêu nhau tha thiết |
| dong kờl jơh nùs,giúp đỡ nhiệt tình |
| ai jơh pràn lơh vruá,ra sức làm việc |
| jơh wá rài kis,am hiểu cuộc sống |
| cau sò tơm lòt jòi,giặc đi càn |
| jòi jơnau,gây chuyện |
| jòi ka,kiếm cá |
| jòi vau,lấy vợ |
| jòi rơpu,tìm trâu |
| so jòi phan vrê,chó sục thú rừng |
| jơi gơs is tam ù tiah,sinh vật trên trái đất |
| jơi kòn vơnus,loài người |
| ját jơi me,theo họ mẹ |
| cau jơi kơho,dân tộc kơho |
| jòi gùng kúp cau vlớ,bày kế bắt kẻ gian |
| jòi kai gơsớt cau,âm mưu giết người |
| jơh alá jơi kis,tất cả các loải thú vật |
| jơi nòi gah ùr,họ hàng nhà vợ |
| crơng tơngguh jơi nòi,phát triển nòi giống |
| jơi puan nơm jơng tam vrê,thú rừng |
| jơi vơtiàn làng vol viềt nam,nguồn gốc dân tộc việt nam |
| oh mi jơi vơtiàn,tình máu mủ anh em |
| jơi vơtiàn anh,người bà con của tôi |
| tam vau ját jơi vơtiàn đah me,hôn nhân theo mẫu hệ |
| jơkà trơnờm,bã rượu |
| jơkơs tê,vung tay |
| lòt jơla,đi muộn |
| lòt vơsram jơla,đi học trễ |
| jơlơn tê hơđang jơnờng,ấn tay lên bàn |
| jơlơn tam ù,dằn xuống đất |
| jồm srá,mượn sách |
| jơm kòi,ủ mạ |
| jơm gùng,rấp ngõ |
| jơnau đơs,câu nói |
| ai jơnau,lấy cớ |
| yal jơnau yau,kể chuyện cổ tích |
| jơnau đơs jơi vơtiàn kòn cau kơho,ngôn ngữ dân tộc kơho |
| jơnau,sinh sự |
| jơnau kờng đơs,phát biểu ý kiến |
| jơnau adát ngan ngồn,kỷ luật rất nghiêm |
| jơnau kah yau jơi vơtiàn kơho,lịch sử dân tộc kơho |
| ne lah jơnau ngan ngồn,đó là sự thật |
| dùl jơnau yal vrê,một câu chuyện |
| jơnau yal yau dà lềng kó dà lềng,truyền thuyết về nạn đại hồng thuỷ |
| cih yan jơnau yau,viết sử |
| sang lời jơnau yau ờ diơng,bỏ hủ tục |
| kềng (đah) jòng,chiều dọc |
| lòt jơng,đi bằng chân |
| lòt jơng,đi bộ |
| me jờng kòn,mẹ khen con |
| voh vơr jòng gùng,nói dông dài |
| kòi jơng kah,lúa dôi ra |
| kòi gam jơng kah,lúa còn dư |
| sơnam jơng kah,năm nhuận |
| kòi phe jơng kah jơng kanh,lúa gạo dư dật |
| jờng rơ dà lơgar,ca ngợi đất nước |
| jờng rơ sơnua voh lam pa,hoan nghênh hiếp pháp mới |
| kơnđu jờng rơsơh kòn,nâng niu con trên tay |
| jơng tê cau iơh vơsák,tay chân của giặc |
| sa jơngkah,ăn thừa |
| mang jơngo ngan,đêm tối tăm |
| hìu n'há jơngo klê,nhà cửa tối tăm |
| tiah jơn'hua,vùng thượng du |
| chi jơn'hua,cây cao |
| sềm par jơn'hua,chim bay bổng |
| sền gàr jơnòi,bảo vệ giống nòi |
| sáp jơnờng,kê giường |
| nggui dơ jơnờng,ngồi ghế |
| nggui hơđang jơnờng tơrná,ngồi trên sạp |
| jơnồr dà,vòi nước |
| che kơlnhi jơntang,dây đàn căng |
| jơnuh si,phải vạ |
| ding jồp dà,vòi hút nước |
| jồp tê,mút tay |
| kòp jòr klờm soh,lao phổi |
| jồr dà,lọc nước |
| jơrká lòng,bẻ củi |
| jơrkai tam iar,con mò ở gà |
| jơrlú ndrồp ơn piang,liễn đựng cơm |
| jơrmang iar,cựa gà |
| jớt nai plai prìt,một chục quả chuối |
| jớt rơvô đong,một vạn đồng |
| n'hai jớt vàr,tháng chạp |
| koh viài mơ jơtrơi,cắt vải bằng kéo |
| tờm jrai,cây si |
| tam jrang vùm lơh sơn tìl,gơ dây khoai lang làm giống |
| plai jràng,quả nhãn |
| jrau vùm vlàng,xơ sắn |
| tờm jrê,cây đa |
| chu jrềng,đốt nến |
| hìu đam jrí jró,nhà cửa lụp xụp |
| àu gơcrè jris jres,áo rách tả tơi |
| dà jrô,sông sâu |
| thòng jrô lung,vực sâu thăm thẳm |
| jroh vrong dà,thống cống |
| jroh gai tam kong rơndeh,thọc gậy bánh xe |
| jròk sa,tham ăn |
| jròc sa,phàm ăn |
| jròk sa,háu ăn |
| jrong kơmùng,cọc màn |
| jrong hìu,cột nhà |
| jrong rơvàng,trụ cầu |
| tơnchớt jrớt,tẩy giun |
| lơh gơjroh jrớt jòng,tẩy sán |
| tus tú jruá,đến lúc hấp hối |
| đơs jruàk,nói tục |
| alá jơnau đơs jruàk,những lời tục tĩu |
| plai jrùh,quả rụng |
| mpha jrùh,quần chùng |
| jrùh plai chi,quả rơi đáng bộp |
| jing mơ jrum,khâu bằng kim |
| jrừng tơnò,xù lông |
| ntàu jrùp,đứng sừng sững |
| kơmhò jù,da đen |
| so juau tơnò,chó xồm |
| mpồl át phàu gàr bòn,du kích |
| càl vơh jum,gió nồm |
| vơnah jum,phía nam |
| vi jun oh rê,anh đưa em về |
| jun vi lòt gùng,tiễn anh lên đường |
| jun phe,tiếp tế gạo |
| mòc jùn,săn nai |
| jun yal mơ cau hơđang,trình lên cấp trên |
| juơh tồl rơnđòt,giũa cưa |
| vlơi juơh,mua giũa |
| jùt mpha,gõt quần |
| jùt mpàn,lau bảng |
| jùt vá vớ,tẩy chỗ bẩn |
| jùt mpàn,xoá bảng |
| lòt ká sa cồng,đi buôn ăn lãi |
| ngke ka chềng,ngạnh cá trê |
| vuh ka mờk,nướng cá mực |
| ka sa nhhớt,cá ăn cỏ |
| ka ti ro,tôm khô |
| phan ká vơnia lơgar dê,mậu dịch quốc doanh |
| bắt trạch nấu ăn,kúp ka vơs trú sa |
| cau lòt ká vro,người đi buôn |
| hìu ká vro phan vơna,cửa hàng mua bán |
| cau lòt ká vro,người đi phe |
| kác kòi,tuốt lúa |
| kác kòi,suốt lúa |
| vơklơn vol cau tam drá mơ kác màng,trấn áp bọn phản cách mạng |
| kah hìu,nhớ nhà |
| kah kơlôi cau kờnh gơvoh,nhớ thương người thân |
| anh kah kơlôi ngan,tôi rất bâng khuâng |
| ai cau tìs gùng kah kơlôi wơl,làm cho kẻ lầm đường thức tỉnh lại |
| kah ngác tam sá,tỉnh táo trong người |
| kah rơngal vík ngai,tỉnh giấc ngủ trưa |
| kah tơngai kis sơnrai,lễ kỷ niệm |
| kai ntùng,bậc thang |
| dùl nơm kai kòp,một cái kích |
| kal jơng,ngáng chân |
| kal croh dà,be bờ |
| anh kal mpồng,tôi chốt cửa |
| kal mpồng,gài cửa |
| kàl mìu,mùa mưa |
| kàl kis,kiếp sống |
| kàl kòi prang,vụ chiêm |
| jơnau kal ke,tình hình rối ren |
| kal ke tam nùs,day dứt trong lòng |
| rài kis kal ke,đời sống chật vật |
| vơta kal ke,tình hình căng thẳng |
| gờm kàl prang,đón xuân |
| kal yau kal ke,thời thượng cổ |
| panh kam,bắn tên |
| vruá kan,việc khó |
| vơta voh vơr kan ngan,cách đối xử rất nghiệt |
| tùh vàr kang,tủ hai ngan |
| mprơm sề mprơm kàng,hàm răng lập cập |
| kàng sàu uá kàng hờm,càng ăn càng no |
| kanh bé tơrnờm,men rượu cần |
| kao su lơh kong rơndeh,cao su làm bánh xe |
| so káp mèu,chó cắn mèu |
| sơmác káp,muỗi đốt |
| geh kar do ờ tơl,có bấy nhiêu thì không đủ |
| geh kàr do lơm,có vẻn vẹn từng này |
| karhớ cuh,thôi bắn |
| tơn'húc phan vlơi kas,giảm giá hàng |
| vlơi kas,mua đắt |
| đơs ke kèp,nói the thé |
| cuh keh,bắn sơn dương |
| uh kèng,thổi kèn |
| kềng dà,bờ sông |
| kềng dà,ven sông |
| vùt kèp,mò hến |
| vlơi kèp só,mua cặp tóc |
| khai kèp só,nó cặp tóc |
| tá kèp ka,mác mang cá |
| kèr só,chải tóc |
| lơh kèr klék,làm cho khớp |
| só két rơkéu,tóc quăn queo |
| sa keu,ăn kẹo |
| kéu tê,ngoặc tay |
| kèu lir srá pơyua,hồ dán thư |
| khá gai cih do kơldung àu,giắt cái bút vào túi |
| khá gai cih,gài bút |
| khà niam,điểm tốt |
| khà dùl,số một |
| tá khà,bốc thăm |
| oh vơsram khà kờp,em học toán |
| lùp kờp khà làng vol,điều tra dân số |
| khà pơndrờm vàr vơnah coh plai,tỷ số của hai đội bóng đá |
| khai kơldang nùs ngan,y rất ngoan cố |
| khai lah oh anh,nó là em tôi |
| khài mbre,lưỡi gà của kèn |
| vlung khài tồr,thủng màng nhĩ |
| kham kòp,khám bệnh |
| kham hìu,khám nhà |
| kham jơng,cùm chân |
| khàp dà,chum nước |
| khàp ơn vơkàu,chậu đựng hoa |
| khàp dà,vại nước |
| khàr alák,chai rượu |
| khàr sơrdàng,lọ đường |
| khar vơsram jơnau kơho,ngữ pháp tiếng kơho |
| khát lơh té,cứ làm đi |
| khát ve lơh is,tự làm lấy |
| khát ve vík,nằm xó xỉnh |
| tờm chi do khát gơhòn is,cây này tự nhiên nó mọc |
| lòt khát gơvoh,tự do đi lại |
| lời khát gơvoh ir gen kòn tơva,nuông lắm thì trẻ con hư |
| lòt khát jòi rơpu,đi lùng trâu |
| mai rơndeh khát ve,lái xe ẩu |
| khàu cau vlớ,điều tra kẻ trộm |
| khàu lơh kơnjớ,tra tấn dã man |
| rơndeh guh kơh khét rơkhét,xe lên dốc ì ạch |
| khian chớt jơh,thà hi sinh tất cả |
| vơs khih,rắn độc |
| vơsiá khùk khàk,ho húng hắng |
| mê khin ngan,anh gan lắm |
| khin lơh,dám làm |
| khin muh khin mát,dạn mày dạn mặt |
| sá khin,hành động can đảm |
| kòn dết khin cha,đứa bé rất bạo |
| kơnòm dết khin cha,em bé dũng cảm |
| vol cau khin iơh,lũ bạo tàn |
| tam lơh khin rơmin,trận đánh táo bạo |
| ràng tơlík nùs khin vơnanh,thể hiện lòng dũng cảm |
| cang khiớp,che kín |
| kho ka,kho cá |
| kho phàu,kho súng |
| cù khó,mang giày |
| trồ mìu já khó ding,trời mưa thì đi ủng |
| vruá kho rmò,công việc rất gay |
| tá n'hơm khòk khèk,thở khò khè |
| khòm kòi pìng,lượm lúa rơi |
| khòm phan rung cèng jàu,nhặt được của rơi đem trả |
| khòm dùl pơrnồt jràu,vớ được điếu thuốc |
| khôm ồs,phụt lửa |
| càl khồm,gió rít |
| mìu sa càl khồm,mưa sa bão táp |
| khồm ồs,thổi lửa |
| càl khồm,gió thổi |
| khơng rồi vrài,guồng xe chỉ |
| nggui khonh,ngồi ì |
| khừ mát,mắt bị cộm |
| rơndeh khú rơkhá,chiếc xe kềnh càng |
| mai khú rơkhá,máy móc tinh vi |
| anh khuá mpồng,tôi khoá cửa |
| coh khuah phong,rang lạc |
| nggui khuai,ngồi chầu |
| khuai ồng pàng,lạy tổ tiên |
| lơh yàng duh khuai,cúng vái |
| tus tam hìu yàng khuai dan,đến nhà thờ cầu nguyện |
| so khual,chó sủa |
| vlơi khuàng,mua khoan |
| khuàng vàr trồm,khoan hai lỗ |
| vơsiá khùh,ho sù sụ |
| tá n'hơm khuìk khuèk,thở hổn hển |
| ơm khùl ve vung,trần truồng như nhộng |
| ntas mút khung khang,tiếng búa đập chan chát |
| ngui khunh,ngồi thụp xuống |
| khuơr ai àu,với lấy cái áo |
| khuờr ntê chi,vin cành cây |
| ntàu khuờr,rướn người |
| vàr kí puác,hai kí lô thịt |
| ki do neh pe vruá,hiện nay có ba việc |
| kiá tìm hìu,ngói lợp nhà |
| so kian ntìng,chó gặm xương |
| vơkiar mpàn kiar ngan,ghép mộng rất khít |
| tê kiau,tay trái |
| kiêuh àu,kiểu áo |
| kih wìn ri ríp kinh lơkơnh,giòi bọ nhung nhúc |
| wìn kinh lơkơnh,bò lúc nhúc |
| vút kiồl,lưng gù |
| kơnđu kiồl,bưng khệ nệ |
| kun kiồl,cúi lom khom |
| vút kiồl,lưng còng |
| đèng yồng kiol kiel tam gùl hìu,đèn treo lơ lửngh giữa nhà |
| đơs ve kiồng,nói như khướu |
| kiồng gít đơs,yểng biết nói |
| cô ce yun kiòt kièt,võng đưa kẽo kẹt |
| vàr kíp mpàn,hai mét khối gỗ |
| kìr sề,ghê răng |
| kìr tê,ghê tay |
| gơjrá tơnò tềp tam tơrmồ kìr srìp,cọ râu vào má buồn lắm |
| ngòt kìr srìp,sợ ghê người |
| kis tam kơh vơnơm,sinh sống ở miền núi |
| sur kis,lợn sống |
| kis chớt tìp val,sống chết có nhau |
| kis jó dùl rơhiang nam,thọ trăm năm |
| kis val dùl mpồl,chung sống với nhau |
| lòt kúp kít,đi bắt éch |
| vơs káp kít,rắn bắt nhái |
| soh phan kít lơkát,ăn mặc lôi thôi |
| cih kít lơkát,câu viết rườm rà |
| phan kít lơkát,áo quần xộc xệch |
| mpồl ling kít lơkuát,đội quân ô hợp |
| rơgai ve kít tơlyòng,gầy như nhái bén |
| sa puác kít tơyòng,ăn thịt chẫu chàng |
| kít trồ rơkiát sề,cóc nghiến răng |
| rơndeh lòt kiúk kiák,xe chạy cọc cạch |
| ling mơ làng vol tam klác val,quân dân đoàn kết |
| che gơtam klác,dây cuốn chằng chịt |
| klah wơl phe,bớt gạo lại |
| klah vơngàn dà,gạn bát nước |
| klah piang,sẻ cơm |
| klah viáp,tỉa rau |
| klah vơngàn piang,vợi bát cơm |
| klák bòk,cán bột |
| klam jơngo,tăm tối |
| nhhú klam jơngo,khói bay mờ mịt |
| klan rơyuá chớt jùn,trăn quấn chết nai |
| cau klàng bòn,người hàng xóm |
| klàng kò vò,cò trắng |
| lơh klàng ndar dà,làm chong chóng nước |
| vrê kláp,rừng rậm |
| vrê dơr kláp klê,rừng cây rậm rạp |
| àu mpha neh klar,quần áo đã cũ |
| ù klàr,đất cằn |
| kúp klàs,bắt hụt |
| kúp klàs sur,bắt sẩy con lơn |
| dô klàs,chạy thoát |
| klàs sur,sổng con lợn |
| dớ lòt geh klàs,chuyến đi trót lọt |
| kòn klau,con trai |
| cau klau pơnu,nam thanh niên |
| klau pơnu,chàng thanh niên |
| kleh tam cah,bẻ rời ra |
| jan klék,gõ đánh cốc |
| jan kleng,đánh kẻng |
| klèng ntas kling kleng,chuông kêu leng keng |
| tơngguh klềng,thả diều |
| klềs tơngời,lẩy ngô |
| phàu klík klák,súng lách cách |
| dô klìn,chạy loạn |
| pleh klìn,lánh nạn |
| kơnòm vơsram klo pôgru mvlàng jơnau,học sinh nghe thầy giảng |
| kló mpàng tê,lòng bàn tay |
| siát kló,cắt rốn |
| klò kơmhò đe,lột da chuột |
| klo iát alá jơnau,nghe ngóng tình hình |
| klo mpong ntas cing vơh ngài,tiếng chiêng vang vọng |
| sa kloh,ăn sạch |
| klôi kluác kah pơlai,ngậm ngùi thương tiếc |
| dà mờk klòk,mực loãng |
| vồ klờl,trọc đầu |
| mê kơm áu mpha,anh gói quần áo |
| anh klơm ồi àu,tôi bọc quần áo |
| jê klờm soh,lao phổi |
| klơman tê,nắm tay lại |
| klồn àu,gấu áo |
| klồn só tam dơrlam,độn tóc |
| tơrnò tềp klo klót,chòm râu |
| suát klờt dà,chắt kiệt nước |
| só klư,tóc bồng |
| cau kluát,người câm |
| dà klùk klìk,nước sóng sánh |
| vồ klừl,đầu hói |
| klun re tam dà,nòng nọc bơi dưới nước |
| klung iar,mề gà |
| kó ngko,bướu cổ |
| teh kó,gõ mõ |
| kò vò,tóc trắng |
| kồ ntìng,khớp xương |
| kồ nau tê,đốt ngón tay |
| kơ pơrhê sơrmanh rơmít,cờ đỏ sao vàng |
| kớt kớ cê,nai nịt gọn gàng |
| sók sền kớ cê ngan,kiểm soát rất ngặt |
| gùng adát kớ dơn,kỷ luật nghiêm |
| kơmhò kò gèr,nước da trắng trẻo |
| nùs n'hơm tồr kớ kơljáp,tư tưởng vững vàng |
| kơlôi kớ kơljáp,ý chí sắt đá |
| mpàn do kớ kơljáp,gỗ này chắc |
| tam kơ wềng,hục hặc với nhau |
| ntềng kơ wềng,hối hận |
| jòi kồ lồ yau,kể chuyện cổ tích |
| riá sơnơm mơ kơ-am dà,sắc thuốc bằng siêu |
| ơn kòn tam kơbường,đặt con trong nôi |
| kơđơh mpồng,nạy cửa |
| kơđơh dơm,xeo gỗ |
| gai kơđơh,đòn xeo |
| koh banh mi,xắt bánh mì |
| koh che,cắt dây |
| kơh jơn'hua,dốc cao |
| kơh tơrhùng tam ù,dốc xuống đất |
| kơh vơnơm dờng jơn'hua,núi non trùng điệp |
| kơh vơnơm dà lơgar,sông núi quê hương |
| tam kòi,cấy lúa |
| ồng kra kơkiồl,ông già hom hem |
| plai vung kơkiờl hơđang chi,quả bưởi lắc lư trên cây |
| kòl phàu,súng hóc |
| kòl tá n'hơm,nghẹt thở |
| gơtìp kòl gùng,đường bị nghẽn |
| kòl oh kòn,bận bịu con cái |
| dà kòl,nuớc bị tắc |
| alák kồl,rượu cồn |
| kồl vút,lưng gù |
| kơl chi,đốn cây |
| kơl chi dờng mơ sùng,chặt cây lớn bằng rìu |
| anh kờl vồ,tôi gối đầu |
| kờl lơh hìu,giúp nhau làm nhà |
| cù kơl ták,đi bít tất |
| tơs kơlát hìu,đóng nẹp gỗ |
| vơta kis kơldang vồ,tính tình ngang bướng |
| kòn dết kơldang vồ ngan,thằng nhỏ rất cứng cổ |
| kơldìng dùl gah,nép sang một bên |
| kơdìng iơh geh gơnuar,ỷ thế có cương vị |
| kơldung srá,phong thư |
| kơldung àu,túi áo |
| dùl kơldung kèu,một gói kẹo |
| trau kơldung,đeo bị |
| khai ià kơldung,nó xách cặp |
| gơhòr kơlhề,ướt đẫm mồ hôi |
| bô kơlhềk,mùi hăng |
| chu kơlhô,thắp hương |
| tờm kơlhô,cây trầm |
| uh kơliá muh,thổi sáo |
| kơlík hìu,tường nhà |
| hìu kơljáp ngan,nhà vững lắm |
| pôs đồng kơljáp,đồn bót kiên cố |
| àu soh kơljáp,áo mặc bền |
| kơlnhau phan,cướp của |
| cau sò tơm kơlnhau mók phan vơna làng vol dê,giặc cướp bóc của dân |
| kơlnhi prau nơm che,đàm sáu dây |
| kơlnhim mát,nháy mắt |
| kơlôi vruá lơh,nghĩ về công việc |
| sáp tơnggà kơlôi kluác ngan,tiếng kêu rất thảm |
| sơnơng kơlôi kơluác,nghĩ miên man |
| kơlôi nhru ờ hềt lòt,tần ngần chưa đi |
| kơlôi sơnơng nền cê,suy nghĩ kỹ lưỡng |
| kòn vơnus ják kơlôi sơnơng,con người hay nghĩ ngợi |
| kơlôi sơnơng vruá lơh,lo nghĩ về công việc |
| cau kơlôi sreh cau,kẻ khát máu |
| iar kơltàk,gà cục tác |
| kơlte jơng,bại chân |
| gơvàn kơlte,bị bại liệt |
| jơng tê kơlte,chân tay bị liệt |
| kơltớ cau ùr,hiếp phụ nữ |
| kơltờ cau ùr,hãm hiếp phụ nữ |
| kơluàng trồ,vòm trời |
| kơlué che đèng,khêu bấc đèn |
| hơđang kơlwàng trồ,trên không |
| kơmeh jòi sa mang,vạc đi ăn đêm |
| kơmhò chi,vỏ cây |
| kơmhò srá,bìa sách |
| kơmhò sur,bì lợn |
| tam drá mơ vol tam cah kơmhò,chống bọn phân biệt chủng tộc |
| kơmhò rơpu,da trâu |
| "anh làh wa, khai làh kơmòn","tôi là bác, nó là cháu" |
| khai làh kơmòn tờm anh dê,nó là cháu ruột của tôi |
| kớt kơmùng,mắc màn |
| kơmvuh òt,mạt cưa |
| kơmvuh dà,váng nước |
| yuam kơmvuh vơr,tức sùi bọt mép |
| vi hớ neh geh vàr ná kòn,anh ấy đã có hai con |
| vàr nơm kòn iar,hai con gà |
| kờn dà,đọng nước |
| ơm kis kòn đời,sống cảnh côi cút |
| hìu vơsram ròng kơnòm kòn đời,trường nuôi dạy trẻ mồ côi |
| kòn glah piang,niêu cơm |
| tu gơs kòn kìm,kén hoá ngài |
| kòn rơpu ntuát ját me,nghé con chạy theo mẹ |
| rài kis kòn sau hìng nau,cuộc đời của con cái mai sau |
| ló ùr anh deh kòn tơnua,chị tôi đẻ con so |
| kòn ùr cau vơtau dê,nàng công chúa |
| hơnau kòn vau,chuyện vợ con |
| rài kis kòn vơnus,cuộc sống của con người |
| lơngáp lơngai kòn vơnus dê,hoà bình của nhân loại |
| priá kơnah,tiền lẻ |
| ù kơnàng,đất quánh |
| tơnchớt kơnàp,diệt mối |
| kơnđà jù,quạ đen |
| kơndàng dùl gai,giáng cho một gậy |
| sàu lời kơnđèk piaqng,ăn cơm bỏ mứa |
| ntìng kơndoh vồ,xương sọ |
| kơndờl jơng,gót chân |
| kơndờl khó,gót giày |
| kơnđu glah piang,bê nồi cơm |
| kơnđu kòn,bế con |
| kơnđu kòn,ẵm con |
| kơnđu kòn,bồng con |
| kơnđu lơ-i lòt drà,cắp thúng đi chợ |
| kơné mpồng,cái móc cửa |
| kong rơndeh coh,lốp xe đạp |
| kong rơndeh,bánh xe |
| kòng tê,vòng đeo tay |
| ting kông,tính công |
| kơng phan sa,cân lương thực |
| rài kis kong yan,cuộc đời cực khổ |
| anh làh kông khai,tôi là cậu nó |
| anh kờnh priá,tôi cần tiền |
| kờnh kòn,cưng con |
| kờnh vơsram,muốn học |
| anh kờnh chi do,tôi ưa thứ này |
| kờnh vơsram,thích học |
| kờnh mơ coh plai,yêu thích bóng đá |
| chi anh kờnh gơvoh,cái tôi ưa thích |
| kòn kờnh gơvoh,đứa con yêu dấu |
| kờnh gơvoh mơ gớp,mến ỵêu bạn bè |
| kờng gơvoh me vèp,kính mến cha mẹ |
| geh kờnh niam,có thiện chí |
| ngkhàk kơn'hà,khạc đờm |
| kơn'hai dar me ve sơlàu,trăng tròn như cái mâm |
| cau kơnhau,kẻ trộm |
| ai kơnhau priá,lấy cắp tiền |
| kơnhau kơnrồ,ăn trộm bò |
| cau kơnhau,thằng ăn cắp |
| kơn'hồl ồs,lửa bốc cháy |
| kơn'hồl bô vơkah,đượm mùi thơm |
| kơn'hồl dà,hơi nước |
| kơn'hồl vơkah vơnga,mùi vị thơm tho |
| kơn'huàl pa ơm lơh vruá sa,vùng kinh tế mới |
| mpồl kuang dờng át sền tam kơn'huàl lơgar,ban chấp hành trung ương |
| dùl kơnian tàu,khẩu mía |
| kơniơng rơndeh coh,vành xe đạp |
| kơnjah lóp lép,nhai chóp chép |
| anòng kơnjớ,gánh nặng |
| àu kơnjuh,áo sờn |
| vi mơ anh kơnô kơnau,anh với tôi là bạn |
| kơno đơs crih wề rơwề,văng vẳng tiếng hát |
| tồt kơnòk,cắm cọc |
| kơnòl vruá vol he dê lah pal vơsram,trách nhiệm của chúng ta là học tập |
| kơnơl bá phàu,bệ súng |
| ùr ne gam kơnòm ngan,cô ấy còn trẻ lắm |
| sơnam kơnòm,tuổi thanh xuân |
| kơnơm n'ha,têm trầu |
| kơnờm tam nùs,chắc mẩm trong bụng |
| kơnờm geh dùl ná kòn,khao khát có đứa con |
| kơnòm aruh trang vơkàu,thiếu nữ ngắm hoa |
| mpồl kơnòm dềt,đội thiếu nhi |
| vol kơnòm dềt,đội nhi đồng |
| kơnòm ùr vơsram lơh pôgru,nữ sinh trường sư phạm |
| kơnồng chi,lõi cây |
| kơnơng kớt pòr,màng cháo |
| kơnồng pơrhê táp iar,lòng đỏ trứng gà |
| kơnồng vò táp iar,lòng trắng trứng gà |
| vlơi kơnòr,mua cái nạo |
| kơnồt viài,súc vải |
| hùc dà mbài kơnrang dờ,uống nước nhấp giọng |
| ròng kơnrồ,nuôi bò |
| chil kơnuh khuah,gọt củ đậu |
| gơm kơnuh sơvê,luộc củ cải |
| kơnút srá,thếp giấy |
| uh kơnvuát,thổi khèn |
| cau kòp,người ốm |
| gơlơh kòp,bị bệnh |
| lòt ve kòp,chậm như rùa |
| hìu geh pe kồp,nhà có ba vì |
| vi ơm kớp anh,anh chờ tôi |
| kớp sàu,chực ăn |
| kớp me,đón mẹ |
| kớp me rê,đợi mẹ về |
| kòn kớp me,con mong mẹ |
| kờp priá,kiểm tiền |
| kờp priá,đếm tiền |
| kớp càng lòt lah ờ,chần chừ chưa đi |
| kờp dú loh làng,tính toán rõ ràng |
| kớp gơn vèp rê,mong đợi cha về |
| kờp khà vơtê pràn sá,điểm số thể dục |
| kớp kơldìng dơ dong kờl,ỷ lại sự giúp đỡ |
| kớp kờnh lòt vơsram,ao ước được đi học |
| lơh ját vơta kớp kờnh,thực hiện mơ ước |
| geh uá jơnau kớp kờnh,có nhiều khát vọng |
| vơta kớp kơnờm di niam nùs,nguyện vọng chính đáng |
| kòp nggù,bệnh cúm |
| kớp rơcang cau vlớ,đề phòng kẻ gian |
| gơlơh kòp vơnge,cơn sốt rét |
| ngui kờp wil tơl,hưởng hạnh phúc |
| kòr plai vơlhong,nạo đu đủ |
| kơrđờ lú,bẩy tảng đá |
| chi kơrđờ,đòn bẩy |
| kơrềt oh mi,ghì chặt bạn |
| ntìng kơrgòs,xương ống chân |
| ùr vơlau tam kơrheh,vợ chồng gắt nhau |
| nùs n'hơm kơrheh,tính hay gắt gỏng |
| đơs kơrhia,nói khẽ |
| kơrhiơn aseh,hãm ngựa |
| kơrhuàl tờm chi,bứng gốc cây |
| kơrhuàl ù,xắn đất |
| đơs kơrleh,ăn nói cục cằn |
| bang kơrlô,măng mai |
| chi kơrlô,cây vầu |
| mpồng kơrlớp,cửa khép hờ |
| kơrlớp mpồng,khép cửa |
| kơrnal kal,cái chốt |
| kơrnal mpồng,then cửa |
| lơh kơrné,lám cái nghéo |
| kơrnhim mát,chớp mắt |
| kơrning cang mpồng,rèm cửa |
| kơrnờl tah puác,thớt thái thịt |
| kơrnờl nggui,đòn để ngồi |
| tơnơl đềs tam kơrnờl vồ,nhồi bông vào gối |
| bá kơrnua,gác mái chèo |
| kơrnuát pa,chế độ mới |
| kơrnuát che,mối dây |
| kơrnuát jiơ lơn vruá,quy định giờ làm việc |
| kơrnuát pơrgon val,quy ước với nhau |
| lơh kơr-ơl,lờ đi |
| anh gơlơh kơrwài,tôi chóng mặt |
| khai gơvàn kơrwài,nó bị xỉu đi |
| kơryal dà sút,liếm mật |
| kơryan jơng,kìm chân |
| kơryan gùng,chắn đường |
| kơryan gùng,chặn đường |
| kơryan gùng,cản đường |
| kơryan sáp đơs,át tiếng nói |
| pơ-ùr kơryan vơklau,vợ trói buộc chồng |
| kơryôl dơ rơndeh,bám thành xe |
| kồs gai cih,gọt bút |
| kồs duơh,vót đũa |
| kờs tơmoh sơndan,kiêng gọi tên |
| dan kồt,van xin |
| bòk kớt khơl,hồ đặc sền sệt |
| kớt plung,neo thuyền lại |
| kớt mpha,nịt quần |
| kớt che,buộc dây |
| pòr kớt,cháo đặc |
| kớt rơpu,cột trâu lại |
| kờt đơs,nói nhại |
| vó kớt khơl,bùn đặc sệt |
| kớt kơrềt phan dơ rơndeh,chằng đồ đạc vào xe |
| ai kơvià chó ù,lấy xẻng xúc đất |
| kơvià chó ù,mai xắn đất |
| uh kơwàu,thổi sáo |
| kơwềng is,hằm hè lẫn nhau |
| kơwềng vol sò tơm,căm thù bọn giặc |
| kơwời tê,vẫy tay |
| plai kơya sràt,trái khế chua |
| teh kơnhi kơyík rơkiàk,kéo đàn eo éo |
| kơyua mìu anh ờ lòt,bởi mưa tôi không đi |
| kơyua kòp tàng anh ờ lòt,vì ốm nên tôi không đi |
| ờ lơh kơyua ve hớ vruá ờ gơs,không làm vì thế chưa xong |
| khai ờ sàu kơyua vơh khai ờ jơgloh,nó không ăn vì rằng nó không đói |
| ồng kra,ông già |
| sơnam kra,tuổi già |
| chi krá,gỗ cứng |
| krá ve lú,rắn như đá |
| đơs krá kơldang,ăn nói cứng cỏi |
| jơng tê krá krành,chân tay cứng cáp |
| cau kra krônh,người già cả |
| ồng kra krồnh,ông lão |
| glar krá má,mệt lử |
| kram vrus,lắng cặn |
| jê kràng,bệnh lậu |
| lòt krau,đi phục |
| krau iar,thiến gà |
| kráu sur,hoạn lợn |
| chi kré,gỗ gụ |
| tờm kré,gỗ sến |
| mrềt kreu tê,rét cóng tay |
| plai kriang jòng,quả lựu |
| "hùc rà dà, ndul nrau kríc kròc",uống nhiều nước quá bụng ọc ạch |
| jêgloh krìk kròk,đói cồn ruột |
| hàm sa ve krih,hỗn như gấu |
| kơnjah krík,nhai sồn sột |
| òt krìk kràk,cưa xoèn xoẹt |
| mpồng ntas krìk krèk,cửa kêu cót két |
| piang krìk rơkriàk vơh rơđeh,cơm lạo xạo vì sạn |
| kơmhò kít trồ sơng kòt krin,da cóc xù xì |
| nggui krô,ngồi xo ro |
| vík krô,nằm khoèo |
| ơm krô,đứng khúm núm |
| krớ kơnrồ tam wàng,nhốt bò trong chuồng |
| kúp krớ,bắt giam |
| trang krơh,soi gương |
| cau krơi,người lạ |
| vàr nơm krơi is,hai cái khác nhau |
| jơnau krơi sơbơi,chuyện kỳ lạ |
| oh dềt gam gơlơh krơi sơbơi ngan,thằng bé còn rất ngờ nghệch |
| krơi sơvơi tam sá,khó chịu trong người |
| viáp krồng,rau cần |
| krồnh kra,cụ già |
| kruà iar,bọ mạt gà |
| plai kruác,quả cam |
| đơs kruàu kruàu,nói oang oang |
| krùk kràk tam pròc,cồn cào trong ruột |
| đơs sùm krung wá wờng,nói mãi cũng không thông |
| rơgai krừng,gầy tọp đi |
| viài krùnh,vải thô |
| chi che krừs,cây cối xác xơ |
| kú nùs,tính ương |
| kừ lơh,làm cố |
| kis ku kút,sống thui thủi |
| kua pơnring ù,trang đất cho bằng |
| sa kuá,ăn vã |
| kuà tơlík chah,moi than ra |
| kuác piang,bốc cơm |
| mèu kuàc,mèo cào |
| kuàc tồr,gãi tai |
| mèu kuàc,mèo quào |
| kuah rơvòng,vét mương |
| kuah duơh làng dum,chuốt đũa cho nhẵn |
| kuah nhhớt,cào cỏ |
| kuah tơrnò tềp,cạo râu |
| kuah è,hót phân |
| iar kuài ù,gà bới đất |
| kuài ù tơlík dơ tiah,đùn đất ra ngoài |
| sềm kuàl plai,chim khoét quả |
| kuan kớ tê dơ jơnờng,vịn tay vào ghế |
| kuàng mpha,đũng quần |
| nggùl puàng,điểm trung bình |
| kuang át vồ càr bòn,chủ tịch xã |
| kuang lơgar viềt nam,nhà nước việt nam |
| vol kuang vuơ,bọn vua quan |
| kuanh hàu chi ják ngan,vượn leo cây rất giỏi |
| tam kuar,ôm nhau |
| jòi kuát,bắt ốc |
| khòm kuát kơrlá,bắt ốc sên |
| kuát kràng ơm dà tơnau,trai sống dưới nước |
| gùng kue,đường cong |
| kué ntê chi,ngoắc cành cây |
| kué wơl mpồng,móc cửa lại |
| kué plai,khều trái cây |
| kué vùm vuh,kều củ sắn nướng |
| ai jrum kué lò tam tê,gợi đầu gai bằng kim |
| kué piang tam vơr,và cơm vào miệng |
| gùng kué gùng kuèl,đường quanh co |
| lòt kué lơkuen,dáng đi uốn éo |
| kuèl kơh vơlau,đèo bảo lộc |
| gơlík mhàm kuèm,chảy máu ở mép |
| pờng kuét jơng,đánh què chân |
| kuét jơng,thọt chân |
| gơ kuét jơng tê,bị khoèo chân tay |
| hùc dà kuết,uồng nước chanh |
| plai kuết,quả quít |
| sơmuar kuềt,mỏ quặp |
| cau kuét kơlte,người tàn tật |
| cau kuét rơkue,con người lắt léo |
| gùng kuét rơkue,đường lắt léo |
| gùng lòt kuét rơkue,đường đi ngoắt nghéo |
| kuết rơkuêl mơ kơnô kơnau,khắt khe với bạn |
| sềm kuh,chim cú |
| kòn dết ơm kuh,thắng bé ở trần |
| vồ geh kùh mré,đầu có gầu |
| dà gur kuh pàl,máu lam |
| dá kuil gàc,lát sân gạch |
| kuil tơngời,bãi ngô |
| pó ù lú mơ kúk,cuốc đất đá bằng cuốc chim |
| kun vồ,cúi đầu |
| kun vồ mbài gơcík chi,khom người cho khỏi đụng cây |
| kun vồ dơ jơnờng,gục đầu xuống bàn |
| kun vồ cih,cắm cúi viết |
| khai kun vồ yuh,nó cúi gằm mặt |
| ját jòi làm anih kung ờ gó,tìm kiếm khắp nơi mà cũng không thấy |
| vruá lơh geh kuơ,công việc có ích |
| hìu rơkàng kuớ,nhà mái vòm |
| kuớ gơlang kuang cau prum,tháp chàm |
| gơlík kuơ màng,lợi ích thiết thực |
| vruá kuơ màng,việc quan trọng |
| kuơ màng val,kính nể nhau |
| kuơ màng làng vol in,lợi ích cho nhân dân |
| vruá lơh kuơ màng,công việc cần thiết |
| kuơi kòi,xay lúa |
| kuơi kòp rơndeh,kích xe lên |
| sur nggà rớk kuờk,lợn kêu eng éc |
| so nggà kuờk kuờk,chó kêu ăng ẳng |
| sề kuơnh,răng vẩu |
| kúp kơryan,chặn bắt lại |
| kúp rùp,chụp ảnh |
| kúp tềng àu,níu áo |
| kúp jàm vol lơh tìs mơ gùng adát,trừng trị bọn phạm pháp |
| kúp kơryan vơta gơguh,kìm hãm sự phát triển |
| ờ thanh kúp thang rơndeh,không kịp thắng xe |
| ành sớ njớ kút,mang gùi nặng trĩu |
| so khual kừu,con chó tru lên |
| tờ kwi kuơ,đào nham nhở |
| hơ tơrwơl kwi kuơ,trả lời lúng túng |
| jê la,đau lá lách |
| lá si mang vơnàng hìu,láng xi mang nền nhà |
| lá vềl,trải chiếu |
| dòr làc,đồi trọc |
| khai lah mơ anh,nó trách tôi |
| me lah mơ kòn,mẹ la con |
| wa hớ lah cau lơh mìr sre,bác ấy là người nông dân |
| me lah mơ kòn,mẹ mắng con |
| me lah mơ kòn,mẹ đe con |
| khai lah alá alơi cau,nó xỉa xói người ta |
| lòt lài,đi trước |
| geh lài,có sẵn |
| pớ tơngời lài jơh,tận thu ngô |
| lài jơh pal lơh vruá sa,trước hết phải sản xuất lương thực |
| pal lơh sir lài mơ tú rê hìu,phải làm xong trước khi về nhà |
| lài ngan pal lơh sir ơm dùl anih mơ lơh vruá sa dù,trước tiên phải thực hiện định canh định cư |
| lài or mpa đah mê lòt,bấy lâu anh đi đâu |
| alá sơnam lài òr,những năm trước đây |
| lài rơlau jơh vlơi srá đì rơndeh,mua vé xe ưu tiên |
| lài tơnớ cau sò tơm pal ờ lah,sớm muộn địch sẽ thua |
| đơs lai yài,nói kề cà |
| lam gùng,dẫn đường |
| làm tiah,đầy đất |
| làm sá,đầy mình |
| lơh lam lài,làm mẫu |
| cau kan bồ lam lài,cán bộ cốt cán |
| dà gơtuh làm tiah,nước đổ lênh láng |
| sềm lam vồ,con chim đầu đàn |
| lam vồ làng vol,đứng đầu nhân dân |
| cau lam vồ,người chỉ huy |
| cau lam vồ lơh iơh,tên đầu sỏ |
| lòt vơsram làng gít srá,đi học để biết chữ |
| gơnuar làng vol,quyền công dân |
| làng vol viềt nam,nhân dân việt nam |
| lành srồng mplành,vót chông nhọn |
| lòt láp vau,dạm vợ |
| láp vau,gả chồng |
| làs tê,dang tay |
| dùl làs,một sải tay |
| đơs lát,nói vắn tắt |
| lòt láu mơ so,đi săn bằng chó |
| lè mát,chột mắt |
| cau lè mát,người mù |
| gơm lề puác,thịt nấu nhừ |
| puác lề truép,thịt rữa ra |
| sơrdàng lề tam dà,đường tan trong nước |
| vrê vơnơm lê lê,rừng núi trập trùng |
| plai leh,quả thận |
| plai leh,quả cật |
| ơ geh dùl lel lơi,chẳng còn hào nào |
| lềl vơsram,ham học |
| mát lem nhem,mắt kèm nhèm |
| leng priá,lĩng tiền |
| vík lềng,ngủ lang |
| lòt lềng,đi rong |
| lòt lềng làng,đi lang thang |
| n'hơl lềng làng,chơi lêu lổng |
| đơs lềng làng,nói linh tinh |
| đơs lềng làng,nói huênh hoang |
| lép ler rơlé rơlùn,điệu bộ thong thả |
| àu vò lép rơtèl jù,áo trắng lấm chấm đen |
| par ler her,bay chập choạng |
| lềt vơr,bịt miệng |
| lềt rơkàng hìu,dọi mái nhà |
| lềt ahò,trám thuyền |
| lơh lèu,làm hề |
| kơnòm vơsram leu n'hơl tam blàng,học sinh nô đùa ở sân trường |
| vol kơnòm leu n'hơl pah ngai,lũ trẻ nô suốt ngày |
| kơnòm dết lèu ntiar,đứa trẻ hay nghịch |
| lì vơkàu,hoa nở |
| lì mpàn,lật tấm ván |
| lì mát,trợn mắt |
| lì tê,xoè tay |
| ràng li la,bày la liệt |
| lík tam blàng,ra sân |
| kòi lík,lúa trổ |
| mát tơngai rớp lík,mặt trời sắp nhô lên |
| lík mát ala làng vol,ứng cử đại biểu hội đồng nhân dân |
| pal lìk tàp làng pràn kơldang,phải vận động cho khoẻ |
| lin pram đong,chênh nhau năm đồng |
| khai vơsram lin ết mơ alá oh mi,nó học trội hơn các bạn |
| pràn lin rơlau jơh,sức mạnh vô địch |
| cèng mpồl ling,chuyển quân |
| ling ồng hồ,lính cụ hồ |
| plai lìng,trái bầu |
| líp dà mờk,chấm mực |
| sềm par líp lớp,chim chao đi chao lại |
| ồs đèng hìt líp lớp,ngọn đèn nhấp nháy |
| líp lớp rùp cau,thấp thoáng bóng người |
| rung líp lờp,rơi lả tả |
| pơrdô lìp lờp,trôi lềnh bềnh |
| rùp jù líp rơlớp dơđáp,bóng đen chờn vờn trước mặt |
| lir mơ cài,gắn bằng nhựa |
| gơpuh kơ lir hir,cờ bay phấp phới |
| mát lir nhhir,mắt lim dim |
| ơm lir wir tam hìu,quanh quẩn ở nhà |
| lít alák,lít rượu |
| dà liu vơr glah,nước trào ra miệng nồi |
| dà liu vơdih,nước tràn ra ngoài |
| càl liu hiu,một làn gió |
| sơrmanh líu léu,ngôi sao lấp lánh |
| mát dà líu liớu,mặt nước óng ánh |
| dà vìng liu vri,nước đầy tràn trề |
| cau liuh leuh,con người xốc nổi |
| đơs liuh leuh,nói láu lỉnh |
| ló anh,chị tôi |
| dùl ló srê,một thửa ruộng |
| lò gle,gai tre |
| ai lớ sur in,lấy cám cho lợn ăn |
| lớ phan vơna ơn tam tùh,xếp đồ đạc vào tủ |
| lớ coh ai ka sa,thính cho cá ăn |
| ồs đèng lơ lèu,ngọn đèn le lói |
| hìu lơ lờp hơđang vồ vơnơm,nhà chon von trên đỉnh núi |
| plung lơ lư ját dà,con thuyền lênh đênh trên sông |
| lồc cít khai gơ tơng kah wơl,tiêm xong nó hồi lại |
| lòc mòc mút tam suơn,mò vào vườn |
| àu anàng lơdim lơdùm,áo rộng thùng thình |
| lơgah tê,mỏi tay |
| lơgah tê,buột tay |
| lơgah jơng tê,bải hoải tay chân |
| jê lơgah pơnì,đau ê vai |
| lơgar viềt nam mìng lah dùl lơm,nước viềt nam là một |
| lơgar jơn'hua nhjring,cao nguyên di linh |
| lơgar tờm viềt nam,quốc tịch việt nam |
| gó loh,thấy rõ |
| loh hìu,gầm nhà sàn |
| lơh jơnờng,đóng cái bàn |
| vơta lơh chờ,diễn văn nghệ |
| tam lơh,đánh nhau |
| lơh chi sràt pơlík lơh alák,chế dấm từ rượu |
| lơh banh,làm bánh |
| lơh anuh kúp dồs,ăn vạ bắt đền |
| cau lơh cơng,người làm chứng |
| lơh glài mơ priá,phạt tiền |
| lơh gơs hìu đam,tạo nên nhà cửa |
| lơh gùng àu,viền áo |
| lơh hin gó ùr,chòng con gái |
| hìu lơh is hơđang vơnơm,nhà chơi vơi trên núi |
| lơh jiah ling,giả làm lính |
| lơh khin lùp pôgru,đánh bạo hỏi thầy giáo |
| khai lơh kơnư dàn,nó đi ăn mày |
| lơh kơr-ơl,giả làm thinh |
| lơh lài jơnau vơto,soạn bài |
| sáp đơs lơs loh làng,giọng nói rõ ràng |
| gó loh làng,thấy rõ ràng |
| đơs loh làng,nói rành rọt |
| lòt sền lơh lèu,đi xem kịch |
| lơh mhồnh sơndồi,bĩu môi |
| lơh mờng mơ vruá lơh,làm quen với công việc |
| lơh ngan vruá do neh gơs,đáng lẽ thì xong việc rồi |
| lơh ngan vơsram,cố gắng học tập |
| mờng lơh nùs,hay hờn |
| anh lơh puác iar,tôi thịt con gà |
| lơh ràn kòp,giả vờ ốm |
| lơh sa ják chài,làm ăn khấm khá |
| vi ùr lơh sơnơm,chị y tá |
| lơh tềl gùng lòt,đánh dấu đường đi |
| lơh tờm mpồl,làm chủ tập thể |
| lơh ve chờ hờp,làm ra vẻ thích thú |
| kòn lơh vơthí,con làm nũng |
| lòt lơh vruá,đi làm việc |
| lơh vruá jơng tê,lao động chân tay |
| lơh vruá mpồl,công tác đoàn thể |
| lơh vruá làng vol in,phục vụ cho buôn làng |
| jơh nùs lơh vruá sa,tích cực sản xuất |
| kơnau lơh vruá val,bạn đồng nghiệp |
| lơh wơl vơta adát,sửa đổi luật |
| lơh yàng mò pàng,cúng tổ tiên |
| lơh yàng mò ồng,lễ tổ tiên |
| lơh yô val,kết bạn với nhau |
| sơnơm lơhá vík,thuốc mê |
| vík lơhá,ngủ thiếp |
| vík lơhá,ngủ say |
| lơhan ntìng,hóc xương |
| tê lơhò,tay bị bỏng |
| pơ-àr srá lơhơ,giấy mỏng |
| mút ờ rơhùm,chui không lọt |
| vơh vồ tus lồi jơng,từ đầu đến cuối |
| bớt kứ cau lơi,bất cứ ai |
| ờ tú lơi anh gít,nào tôi có biết |
| tành lơ-i,đan rá |
| lơ-i ơn kòi,thúng đựng thóc |
| lời wơl vol kòn sau,truyền lại cho con cháu |
| lời tìs,tha tội |
| vih lời wơl oh in,anh nhường em |
| lời vruá hớ,bỏ qua việc ấy |
| lời che,buông dây |
| lời sơntìl,gây giống |
| gùng lồi dút,chặng đường cuối cùng |
| gùng lồi dút,đường cùng |
| dan lời ing tơnớ do anh tơm,xin khất sau này tôi trả |
| lời ing vruá pờm,hoãn công việc |
| lời ing lòt,gượm hãy đi |
| tam dong lồi làp,tận tình giùp đỡ nhau |
| jê lời nhời,đau lâm dâm |
| vruá lơh lời pơndớp,thái độ xuê xoa |
| lời pơrjum priá,để dành tiền |
| lời práp priá jền,chắt chiu tiền của |
| ơm lời rồ,cởi truồng |
| vruá lơh gam lời rùs,công việc dở dang |
| lời sang cau lòt tìs gùng in,tha thứ cho kẻ lầm đường |
| lời wơl du ết priá jền ngòt gơtìp tê jê sá,trữ lấy ít tiền phòng khi ốm đau |
| kòn lơ-iá mơ me,con auq61y mẹ |
| ùr ne lơkuớ lơkuờn ngan,cô ấy điệu lắm |
| mê mìng sa aniai lơm,mày chỉ toàn ăn hại thôi |
| đơs vlác lơm,toàn nói dối |
| mìng geh dùl ná kòn lơm,chỉ có một đứa con thôi |
| sền lơma,xem chiếu bóng |
| sur lơmá,con lợn béo |
| khai gơvrồ lơmá,nó đẫy ra |
| cau lơmá,người mập |
| sá vồ lơmá mhiuh,dáng người đẫy đà |
| lơmòc jòi sa,lò mò tìm ăn |
| lơmpah cau sò tơm,sơ hở của địch |
| vơngàn lơmpong,bát méo |
| jơnờng puan lơmpòng,cái bàn vuông |
| treh rà lơmpòng dết,kẻ nhiều ô |
| cau lơmư,người chất phác |
| vơnhul lơmvè,say tuý luý |
| đơs lơn hơn,nói ôn tồn |
| tamya lon yon,múa nhịp nhàng |
| có lòng,bửa củi |
| tam lòng,thách nhau |
| lồng so,cũi chó |
| jơng tê lơng,chân tay tê liệt |
| tê lơng,tay thõng |
| kèu lơnga,kẹo vừng |
| rài kis lơngai lơngò,cuộc sống an nhàn |
| lơngàm vùm,khoai bở |
| lơnganh tồr,inh tai |
| geh jơnau voh vơr lơnganh lơngeh ját gùng,có tiếng ồn ào ngoài đường |
| tam lah lơnganh lơngeh,cãi nhau ầm ĩ |
| jơnau tam lah lơnganh lơngeh,tiếng chửi tru tréo |
| vík lơngáp,ngủ yên |
| tam drá jòi lơngáp is,đấu tranh giành độc lập |
| kis lơngáp lơngai,sống hoà bình |
| rài kis lơngáp lơngai,cuộc sống yên lành |
| lơngkòt prìt,nõn chuối |
| priá lơngô,tiền kẽm |
| che lơngô,dây đồng |
| plai dum lơngom,quả chín mọng |
| tàu lơngột,mía ngọt |
| gơhòr muh lơnhah lơnhài,mũi dãi bầy nhầy |
| ùr aruh niam lơn'hơn,cô gái nết na |
| lơ-òr sre,cày ruộng |
| kàl lơ-òr sre,đang mùa cày cấy |
| cau kra lờp hờp,già lụ khụ |
| kòi dum lóp rơlép,lúa chín lơ thơ |
| lơphong hìu,trần nhà |
| pềs lơr,dao nhụt |
| ntu át lơr jơr,chạy lon ton |
| muh mát lor ler,vẻ mặt trâng táo |
| alá cồng srồng mplành lơr nhơr,những ngọn chông tua tủa |
| phan lơh mơ lòs,đồ sắt |
| lòs jơng aseh,vó ngựa |
| glah lòs rơvá,chảo gang |
| lòt vơsram,đi học |
| lòt đah cơldú ne,sang phòng bên |
| híu lơh lờt hờt hơđang vơnơm,nhà làm chênh vênh trên núi |
| vơnah lòt pơdar geh nùs mơ gùng mhàm,bộ máy tuần hoàn gồm có tim và các mạch máu |
| mhàm lòt rê tam sá jan,máu lưu thông trong cơ thể |
| mpồl lòt sền gàr,đội tuần tra |
| lòt té ngai,xéo đi |
| lòt tớp bồc,chôn cất người chết |
| plai lơ-u,quả dừa |
| lớu srá,gấp tờ giấy |
| srá lơ-út,quyển sách dày |
| viài lơ-út,vải bạt |
| kèu lơvìn,kẹo mềm |
| plai vơlhong dum lơvìn,đu đủ chín nhũn |
| tơrlà lơvơn ngan,lạt rất dẻo |
| lơvơn pràn kơldang,yếu sức khoẻ |
| tamya lơvơn loh poh,múa mềm mại |
| che lơvơn lơhơ,sợi dây mỏng manh |
| cau lơvơn lơnho,con người yếu đuối |
| tá n'hơm lơvơn nháp nho,hơi thở yếu ớt |
| khai lơvơn niam ngan,nó hiền lắm |
| tơrging che hớ song lơwan,nhai kỹ mới nuốt |
| tơrging lơwan tớ,nhai ngấu nghiến |
| khai neh lơwàr tồr,nó dày dạn hơn |
| lơwir lơwar ơm tam hìu,luẩn quẩn ở trong nhà |
| cah rơnha lơwir lơwar,giải quyết lằng nhằng |
| lơyá piang sàu àu soh,đòi hỏi cơm ăn áo mặc |
| ntê jơnhua ntê lơyah,cành bổng cành la |
| cau lơyah,người lùn |
| àu do lơyah,áo này ngắn |
| cau lơyah,người thấp |
| lòt lơyah lơyài,đi thong thả |
| lòt lơyah lơyài,đi đủng đỉnh |
| lơyáp phan sa,nếm thức ăn |
| pơnai lú rơđeh,hòn cuội |
| gùng lú rơlun,đường gập gềnh |
| gùng lú rơlùn,đường gồ ghề |
| lú tơrneh siar,đá lửa bị vẹt |
| tơrmồ luềl,má hõm |
| luh mpồl sò tơm,khiêu khích quân dịch |
| kơnòm dềt ják luh gớp,thằng bé hay trêu chọc bạn |
| luh khai,lừa nó một vố |
| lùh tơr-è,lòi dom |
| lơh vruá luh yuh,làm lúi húi |
| iar lừn,gà trụi |
| iar lừn tơnò,con gà trần trụi lông |
| lòt lùn dùn,đi lù đù |
| kơmhò lừn pừn,da mịn |
| dà hòr lưn ừn,sóng nước nhấp nhô |
| vrê sre lùng làng,đồng ruộng bao la |
| blàng sre lùng làng,cánh đồng bát ngát |
| sề lừnh,răng lợi |
| cih srá lùp,viết đơn khiếu nại |
| lùp me,hỏi mẹ |
| lùp priá,đòi tiền |
| par lùp,bay vút lên |
| ồs sa lưr jưr,lửa cháy rừng rực |
| ồs sa lưr jưr,lửa cháy bùng lên |
| lút tê,cụt tay |
| tê ma,tay phải |
| má oh,cõng em |
| má kòn,địu con |
| lòt ma kiau,đi vắng |
| mai àu,may áo |
| lơh wơl mai jồp dà,sửa máy bơm nước |
| mai plung,lái thuyền |
| dan màl,xin chừa |
| mam piang kòn in,mớm cơm chop con |
| dà màn,nước mắm |
| lơh vruá mang,làm việc ban đêm |
| plai màng,quả roi |
| lơh vruá mang ngai,làm việc sớm khuya |
| ngác mát,tinh mắt |
| mát kơn'hai dar me,mặt trăng tròn |
| tar mát krơh,đeo kính |
| kơbuờng geh mát tơla,giường có nệm |
| mát tơngai lík,mặt trời mọc |
| hùc sơnơm mbài kòp,uống thuốc kẻo bệnh |
| kơnrồ mblòh,bò rống |
| ù mbờc,đất xốp |
| n'hai mbrềp nhớp,trăng tà |
| tam mbrơs,liếc nhau |
| dùl mbuc è rơpu,một bãi phân trâu |
| mbul mhual,đám mây |
| trồ neh mbur,nắng đã dịu |
| mbur chi,bóng cây |
| ơm rơlô tam mbur,ngồi nghỉ ở chỗ rợp |
| trồ mbur,trời u ám |
| kơnrồ me,bò cái |
| gùng me,đường cái |
| cau me,người mẹ |
| ka me,cá mè |
| sur me,lợn nái |
| mpa đah mê lòt,mày đi đâu |
| me ròng vol cau ling,mẹ nuôi của chiến sĩ |
| do lah me tờm deh anh,đây là mẹ đẻ của tôi |
| me vèp anh gam pràn kơldang,cha mẹ tôi còn khoẻ |
| me vèp kơnòm vơsram,phụ huynh học sinh |
| nhó mềm vơr,cười mủm mỉm |
| mềm vơr,mím môi |
| sơn mền,gài mìn |
| mềr val,thân nhau |
| mềr val,xoắn xít lấy nhau |
| vàr nà mềr val,quan hệ khăng khít |
| sdùl mét viài,một mét vải |
| mèu káp đe,mèo bắt chuột |
| mhàm sur,tiết lợn |
| gơhòr mhàm,chảy máu |
| mhàm mhú làm sá,máu me đầy người |
| mhar ih,mau lên |
| ntuát mhar,chạy một mạch |
| geh vruá mhar,có việc gấy |
| mhít mhèt mút tam hìu,lẻn vào nhà |
| mhìt mhèt dơ vơr mpồng,thập thò ngoài cửa |
| mho do,chiều nay |
| jơgloh lời mhời,đói lả |
| mhual hơđang trồ,mây trên trời |
| mho geh mhual,buổi chiều có sương mù |
| sềm mhual nrau,tiếng chim ríu rít |
| lơmá mhul,béo múp míp |
| muh mát bớ mih lơmah,mặt mũi nhem nhuốc |
| jơng tê mih lơmah vềng vó,chân tay láp nháp toàn bùn |
| chi che,cành lá rườm rà |
| plai mil,quả me |
| anh mìng geh pe đong,tôi chỉ có ba đồng |
| mìng geh dùl ná kòn lơm,đứa con độc nhất |
| mìng nggùl lơm lời rê,nửa chừng bỏ về |
| khai mát miồp,nó cận thị |
| kàl lơh mìr,mùa nương rẫy |
| mus mìr,phát rẫy |
| trồ mìu,trời mưa |
| mìu càl rơvút pah ngai,mưa gió cả ngày |
| mìu dùh piar chớt kòi phe,mưa đá hại mùa màng |
| mìu jít mìu jir dùl poh,mưa dầm hàng tuần |
| mìu rah vồ sơnam,mưa rào đầu năm |
| sá jan miuh meuh,thái độ lấc cấc |
| mló anh lòt vơto,cô tôi đi dạy học |
| mló pôgru lòt vơtê,cô giáo lên lớp |
| gai mlút,gậy tày |
| mó cuh chi,mọt đục gỗ |
| mò đah vèp,bà nội |
| mò đah me,bà ngoại |
| vó mồ,giã cốm |
| lòt mơ,đi gấp |
| lòt mơ,đi cập rập |
| lơh mơ,làm ngay |
| pa đơs do ti mơ vi neh muát jrùng,mới nói thế mà anh đã buồn |
| dùl rơhiang mơ dùl,một trăm lẻ một |
| lơh mơ,làm liền |
| pa tus ndo mơ,mới đến tức thì |
| anh mơ mi,tôi và anh |
| anh lòt mơ mi,tôi đi với anh |
| át mớ tơwès kòi,cầm liềm gặt lúa |
| jrong mó cuh,cột bị ruỗng |
| nggui mo mó,ngồi trật tự |
| lơh vruá mo mó,lẳng lặng làm việc |
| nggui mo mó,ngồi im lặng |
| mèu mòc đe,mèo rình chuột |
| lòt mòc,đi săn |
| dùl kí mơgùl,một cân rưỡi |
| mơi ròng kòn vơklau,mẹ ghẻ nuôi con chồng |
| mơl jràu tam ding tùng,tọng thuốc vào ống tre |
| mòn plai rơlác,tiện con quay |
| mòn rùp,nặn tượng |
| vanh mong,đừng hòng |
| mong lơh,định làm |
| jan mồng,đánh cồng |
| cau mờng,người gàn |
| mờng tê kiau,thuận tay trái |
| lơh mờng val,làm quen với nhau |
| mờng đơs gá,tật nói lắp |
| mờng sa mré,thói quen ăn ớt |
| mờng kơnhau,thói ăn cắp |
| mờng vruá mai rơndeh,lái xe chuyên nghiệp |
| nhó mồnh,mỉm cười |
| mồr klung,loét dạ dày |
| as mồr gùt dar,sưng tấy ra xung quanh |
| mờr ndrờm val,suýt soát bằng nhau |
| anh mờr lòt,tôi sắp đi |
| vi hớ mờr tus pe jớt sơnam,anh ấy trạc ba mươi tuổi |
| trồ mờr,trời oi |
| ờs mờr chớt,lửa tàn |
| mờr jơh alá cau neh sền lơma,hầu hết mọi người đã xem phim |
| dà mờr lìu àr sre,nước mấp mé bờ ruộng |
| mờr mang khai lòt,chập tối nó đi |
| mờr mờr phồng,hơi đỏ |
| mờr ndrờm val,na ná giống nhau |
| mờr tus dùl rơhiang ná,xấp xỉ 100 người |
| oh gam dết mơya khin ngan,em còn bé nhưng rất dũng cảm |
| mpa chi kờnh,thích cái nào |
| mpa ngai vi lòt,bao giờ anh đi |
| mpal piah kòi,cối giã gạo |
| mpal vó tàm,lon giã cua |
| dùl mpal dơm,một khúc gỗ |
| lơh mpal piah,đóng cối xay |
| mpàn jù,bảng đen |
| òt mpàn,xẻ ván |
| vík hơđang mpàn dá,nằm trên phản |
| mpàng tê he lơh jơh,bàn tay ta làm nên tất cả |
| dùl mpát piang,một nắm cơm |
| vík mpau,nằm mơ |
| mpau niam,giấc mộng đẹp |
| dùl rơngan vík mpau,một giấc chiêm bao |
| mai mpha,may quần |
| cù mpha vlờt,mặc quần đùi |
| hal mpiát,lè lưỡi |
| mpiát đơs vol cau vlớ,giọng lưỡi bọn kẻ cướp |
| mpồl kơnòm dết,lũ trẻ |
| mpồl lơh vruá sa,ban nông nghiệp |
| mpồl vlớ,bọn cướp |
| dùl mpồl rơpu,một bầy trâu |
| dùl mpồl sềm,một đàn chim |
| mpồl kơnòm vơsram,toán học sinh |
| vơtô tam lơh mpờl,công sự lộ liễu |
| mpồl bòn pas vơnda,làng mạc trù phú |
| mpồl dết lơh vruá,nhóm lao động |
| vơtàu tơngguh mpồl vơtiàn,xây dựng xã hội |
| sáp mpong,tiếng vọng |
| til mpồng,đóng cổng |
| pờ mpồng,mở cửa |
| vơcah dùl mpờng,vỡ từng mảng |
| mpong ntas sơnggơr,tiếng trống vang lên |
| lòt mpràng,đi rước |
| mprơm nuát kòp,run bần bật vì rét |
| dùl mpung kòi,một khóm lúa |
| mpung gle,lùm tre |
| mpung gle,bụi tre |
| dùl mpung vơkàu,một cụm hoa |
| hòi ve mré,cay như ớt |
| trồ mrềt,trời lạnh |
| kàl mrềt,mùa đông |
| trồ mrềt,trời rét |
| kơlhề mrih,mồ hôi đầm đìa |
| gơhòr mrih dà kơlhề,mồ hôi nhễ nhại |
| dà muh mrih mrah,nước mũi lầy nhầy |
| yar mú tam tê,giằm xóc vào tay |
| anh yar mú,tôi phải dằm |
| rơndeh par mù,máy bay hạ cánh |
| dà hòr mù,nước chảy xuối |
| mù ntùng,xuống thang |
| mù mù hàu hàu hơđang mát dà,bập bềnh trôi trên dòng sông |
| muát jrùng tam sá,đau thương trong lòng |
| me muát tài vơh kòn,mẹ phiền vì con |
| jơnau muát jrùng,chuyện xót xa |
| anh muát jrùng ngan,tôi rất buồn |
| vơta vơsram muát jrùng,bài học chua xót |
| tuh muh mát,rửa mặt |
| lơmá mul,béo mũm mĩm |
| mum plung,mạn thuyền |
| mum kèu,ngậm kẹo |
| mum jơnờng,góc bàn |
| mum ngko àu,ve áo |
| mum hìu,xó nhà |
| nhó mùm,cười tủm tỉm |
| treh vàr gùng tềp mum lơmpòng val,kẻ hai đường vuông góc với nhau |
| tơl-iớt mun tam muh mát,nặn trứng cá ở mặt |
| gơlík mun,mọc mụn |
| chi mun mồ,cây lim |
| mút ling,nhập ngũ |
| mút tam hìu,vào nhà |
| vồ mút lík tề mpồng,cái đầu lấp ló sau cửa |
| jơi mút phà,bọn xâm lăng |
| sa mvar,ăn xôi |
| dùl mvát voh,một dúm muối |
| dùl mvát só,một túm tóc |
| piang mvè,cơm nhão |
| piang mvih,cơm ôi |
| mvlàng jơnau đơs crih,phân tích lời ca |
| mvlàng dà kơho gơlík dà yuan,dịch tiếng kơho sang tiếng kinh |
| mvlàng jơnau cau lùp,giải đáp thắc mắc |
| mvlàng bài,giảng bài |
| anh mvlàng khai in gít wá,tôi cắt nghĩa cho nó hiểu |
| mvlàng vơh dà kơho gơlík dà yuan,phiên dịch từ tiếng kơho sang tiếng việt |
| mvlơm jơng,dậm chân thình thịch |
| mvơh ồi,mặc váy |
| mvồn kòi,đòng lúa |
| ù mvring,đất phèn |
| jùt mvùng,lau mồm |
| mvùng so,mõm chó |
| pram ná kơnòm dết,năm đứa trẻ con |
| kuơ is dùl ná,lợi ích cá nhân |
| pe ná kơnòm dềt,ba thằng bé |
| wá nác,tiếp khách |
| cơldú nác,phòng khách |
| nam dá,sang năm |
| anh tus ndo vơh nam rớ,tôi vào đây từ năm ngoái |
| vík nar,nằm thượt ra |
| nau tê,ngón tay |
| khai làh nau jơi anh,nó là cháu họ tôi |
| "anh làh wa, khai làh nau kồnh anh","tôi là bác, nó là cháu dâu tôi" |
| "anh làh ồng, khai làh nau vèp anh","tôi là ông, nó là cháu dâu tôi" |
| ndác sơgơn,đội mũ |
| gó mê anh nđàc ngan,ái ngại cho anh quá |
| me kòp kòn nđàc,mẹ đau con xót |
| sền ùr aruh ne nđác sơngít ngan,trông cô ấy tội lắm |
| vơta chớt nđàc sơngít ngan,cái chết rất thảm thương |
| cau ndai,con người xa lạ |
| dùl nđàm ù,một tấc đất |
| dùl nđàm tê,một gang tay |
| khai lòt ndang ntuát ndang,nó vừa đi vừa chạy |
| ndàp tiar sề ngal,khuôn đúc lưỡi cày |
| vík ndar,ngủ ngáy |
| ndar me,ngày rằm |
| ndau mìu,che mưa |
| nđiah n'ha,bã trầu |
| nđiah jràu,tàn thuốc |
| nđiah jràu,xái thuốc |
| nđias klìu,vuốt hổ |
| nđias tê,móng tay |
| ù tiah nđiơm,đất đai màu mỡ |
| nđiờr tê,buồn ở tay |
| hìu đam tam nđir,nhà cửa san sát |
| vơnàng ndo,chỗ này |
| ơm ndo,ở đây |
| dùl nđo tơngời,một bắp ngô |
| vi nđờ nam do,anh bao nhiêu tuổi |
| nđờ ná cau lòt,mấy người đi |
| nđờ ná cau lơh vruá val,số lượng người làm việc |
| ndo ndá tơl tiah,la cà khắp nơi |
| tơl-iớt ndơng,nặn mủ |
| jơnờng ơn ndòp,kê bàn sít vào nhau |
| ndồp mpàng tê,khum bàn tay |
| ndớp vơnơm,khuất sau núi |
| hồp ndớp,hòm kín |
| anih ndớp ndơr,nơi kín đáo |
| srá pơ-àr ndớp ndơr,công văn mật |
| tớ ồi ndớp thít,trùm chăn kín mít |
| kòn ndrờm mơ vèp,con giống bố |
| coh plai ndrờm val,đá bóng hoà nhau |
| ndrờm val,ngang nhau |
| jơn'hua ndrờm val,cao bằng nhau |
| nam ndrờm val,bằng tuổi nhau |
| cơnđuà ndrờm,bước đều |
| ndrờm val ve alá cau,đại để như mọi người |
| khai sền ndrờm mơ me khai,nó trông tựa mẹ nó |
| tam pà ndrờm val,chia công bằng |
| kòn ndrờm ve vèp,con y hệt cha |
| pờng ndul kòp,chặt yếm rùa |
| kúp ndung,bắt lươn |
| rê ndút ndơl,về chót |
| anih ne,chỗ kia |
| anih ne nè,chỗ kia kìa |
| lơh nê nề,làm miết |
| đơs nề nềt,nói lèo nhèo |
| neh sàu,đã ăn cơm |
| neh làp kan rơman,trải qua gian khổ |
| neh rơlau lơh tìs,trót làm sai |
| lơh nền,làm kỹ |
| sơnơng kơlôi nền cê,suy nghĩ chín chắn |
| vruá do pal lơh nền cê,việc này phải làm chặt chẽ |
| đơs nền cê,nói cặn kẽ |
| nền cê tơng gơs vruá lơh,đảm bảo xong việc |
| gít nền nờn,biết đích xác |
| lơh nền nờn,làm tỉ mỉ |
| hìu ngá ngàm,trong phòng ngột ngạt |
| oh dềt ngác,thằng bé rất láu |
| mát ngác,tinh mắt |
| ngác tồr,thính tai |
| tơngoh ngác ngar,trí thông minh |
| cau ngác ngar,người sành sỏi |
| cau ngác ngar,con người sắc sảo |
| cau ngác ngar,người khôn |
| tơngor ngác ngar,mở mang trí óc |
| mát ngác nger,mắt thao láo |
| ùr ne ngác sơrvang,chị ấy rất đảm đang |
| lơh vruá pah ngai,làm việc suốt ngày |
| ngai do trồ mìu,hôm nay trời mưa |
| sàu ngai,ăn trưa |
| ơm ngài ngan,ở xa lắm |
| ngai jớt sin kơn'hai pram lah ngai deh wa hồ,ngày 19 tháng 5 là ngày sinh bác hồ |
| tam ngai do tam ngai hìng,cho ngày nay cho ngày mai |
| ngai dơlà rê hìu,ngày kìa về nhà |
| ngai hìng anh lòt drà,ngày mai tôi đi chợ |
| ngai hìng nau ơm rơlô,ngày kia được nghỉ |
| ngài vàr kơn'hai sin lah ngai lèh,mùng 2 tháng 9 là ngày lễ |
| kơn'huàl ù tiah ngài ngan,miền đất xa xăm |
| lơh ngal,làm cày |
| đơs ngan,nói dứt khoát |
| gó klo ngan,nghe thấy hẳn hoi |
| gơvoh ngan,thích lắm |
| niam ngan,đẹp tuyệt |
| đơs ngan,nói thật |
| kòi ngan,lúa tẻ |
| niam ngan,rất đẹp |
| niêm ngan,đẹp quá |
| cau ngan ngồn,người thật thà |
| đơs ngan ngồn,nói thành thực |
| cau ngan ngồn,người đứng đắn |
| kòn vơnus ngan ngồn,con người chân thật |
| ngan pal jai pha,nhất định thắng lợi |
| khai ngàng,nó ương ngạnh |
| ơm ngê ngềt,im thin thít |
| ngèng ngko,nghẹo cổ |
| ngêr dơ vơta chài rơgơi,phục tài |
| ngềr ngan ùr ne,bà ấy gớm lắm |
| nggui ngềt,ngồi im |
| ơm ngềt,im đi |
| nhìm ngềt vloh,khóc lặng đi |
| lài ngềt nùs gơjranh,nguôi cơn giận |
| piang ngềt,cơm nguội |
| drà dờng ngềt ngớt,phố xá lặng lẽ |
| drà bho ngềt ngớt,chợ chiều lèo tèo |
| rài kis ngềt ngớt,cuộc sống êm đềm |
| jơnau đơs ngềt ngớt,câu chuyện rất tẻ |
| ơm ndo ngềt ngớt ngan,ở đây rất tĩnh |
| ơm ngềt ngớt,giữ yên lặng |
| kơh vơnơm ngềt ngớt,núi rừng yên tĩnh |
| kơnòm nggà,trẻ gào |
| geh sáp cau nggà,có tiếng người kêu |
| nggà sồr,hô xung phong |
| nggà dơ tồr,hét vào tai |
| nggà hòi làng vol vớt vơtớt dà,kêu gọi dân làng đắp đập nước |
| geh sáp nggà hòi dong,có tiếng kêu cứu |
| nggà wau chờ chơr,hò reo vui sướng |
| nggàp gơdan vík,ngáp buồn ngủ |
| nggàr sùm,réo ầm ầm |
| lơh vruá nggờc,làm việc nhẹ |
| nggồr tồr,ù tai |
| vol kơnòm vơrsèl nggồr cơr,lũ trẻ giục rối rít |
| vanh n'hơl nggồr nggàc,đừng làm ồn |
| ntuát dô nggồr nggàc,chạy nhốn nháo |
| sáp kòn se nggồr nggàc ví pòt,tiếng trẻ con lao xao ngoài ngõ |
| đơs nggồr ung,nói rì rầm |
| anh nggù,tôi bị cảm |
| kòp nggù muh,bệnh sổ mũi |
| lòt tus nggùl gùng,đi được nửa đường |
| nggùl vơngàn piang,lưng bát cơm |
| tus nggùl kơh,tới lưng chừng dốc |
| dùl jiơ nggùl,một giờ rưỡi |
| dùl nggùl gùng,một quãng đường |
| lơh ngi ngờ,thái độ nghênh ngang |
| sền ngík sơngớk,nhìn lớ ngớ |
| ngir chu jràu,nghiện thuốc lá |
| bô ngir,mùi hăm |
| ngir lơh vruá,say sưa với công việc |
| ka bô ngir,cá tanh |
| ngít ngớt cau,vắng người |
| ngíu ngàu kơlôi roh phan,ngẩn ngơ vì mất của |
| oh dết ngiu ngeu,chú bé lém lỉnh |
| ngkàp ka,vảy cá |
| ngkàr kòp,mai rùa |
| ngke jùn,gạc nai |
| ngke rơpu,sừng trâu |
| jùn ngke klòng,nhung nai |
| rơpu ngkhiang nhhớt,trâu nhai cỏ |
| nhìm ngkhừk,khóc sụt sùi |
| as lík tê ngko,hạch mọc ở cổ |
| jê ngkời,đau lưng |
| ngkòng viáp,cọng rau |
| ngkòng n'ha,cuống lá |
| ngkòng vùm,dọc khoai |
| ngkòng n'ha prìt,tàu lá chuối |
| ngkơr pềs,chuôi dao |
| ngkơr wớu,cán cuốc |
| ngkơr phàu,báng súng |
| ngkơr mát krơh,gọng kính |
| dùl ngkơr phàu,một khẩu súng |
| ngkra lơ-u,cùi dừa |
| ngkrìk muh,sụt sịt mũi |
| ngkur ce,búp chè |
| lơngáp is ngó lah chớt,độc lập hay là chết |
| dà dờng ngơ ngơr,dòng sông lặng ngắt |
| ngớ ngui sá vồ,thẫn thờ cả người |
| ngó òl tam nùs,hậm hực trong lòng |
| anh gơlơh ngoh rơngác,tôi cảm động |
| ngòi vơrtoh mìn,kíp mìn |
| ngók ngék vồ,lắc đầu |
| gal ve ngonh,đông như kiến |
| ngờnh dà,háo nước |
| gam ngờnh,vẫn thòm thèm |
| ngơr dà,nước ứ |
| kít re ngờr dơ gah,con nhái ngoi vào bờ |
| ngòt cau kra,nể người già |
| oh dết ngòt rơngớt,thắng bé sợ sệt |
| gơlơh ngòt rơngớt,cảm giác rùng rợn |
| gó cau chớt ngòt rơngớt ngan,thấy người chết kinh quá |
| kơlôi ngu ngui,suy nghĩ trầm ngâm |
| ngui vơta pa,áp dụng cái mới |
| me ờ vài ngui,mẹ không khiến làm |
| ngui vơta gít làng lơh vruá,vận dụng hiểu biết để làm việc |
| vruá ngui drài,công việc thực dụng |
| ngừn sa puác tơngi,ngán thịt mỡ |
| ngừn puác,ngấy thịt |
| n'ha chi,lá cây |
| sa n'ha,ăn trầu |
| n'ha bô,lá mơ |
| n'hàc hò viáp,mưa phùn tốt rau |
| mìu n'hàc,mưa lâm dâm |
| mìu n'hàc,mưa dầm |
| n'hai dùl,tháng giêng |
| sih kòi di n'hai,gieo lúa đúng thời vụ |
| srá nham,giấy ráp |
| vơsram nham cuh,tập bắn súng |
| nháp nho jơng,khuỵu chân |
| mrềt nháp nho,lạnh tê tái |
| nháp nho jơng tê,tê cả chân tay |
| n'hàr càr bòn,ranh giới xã |
| lú n'hàr,cột mốc |
| gàr n'hàr lơgar,bảo vệ biên giới |
| nhcau gen hớ,ai đó |
| nhchi mê lùp,anh hỏi gì |
| nhchi vi loh ờ lòt,sao anh không đi |
| nhchi gơlơh khai ờ tus,vì sao nó không đến |
| nhchi vơh tài anh pal lòt,vì lẽ gì tôi phái đi |
| ù nhchùn,đất lún |
| kơnờl vồ nhchùn ngan,gối rất êm |
| nhó nhe nheh,cười toe toét |
| nhềm mát,chợp mắt |
| nhềm mát,nhắm mắt |
| nhháp nhhar ve neh khòm viàng,hí hửng như bắt được vàng |
| nhháp nhhar mơ vruá lơh,sốt sắng với công việc |
| nhháp nhhar lơh vruá,tích cực làm việc |
| dà nhhát ntờc,nước rỏ giọt |
| nhhe só,sợi tóc |
| nhhe nhhes ját tơnớ,lẽo đẽo theo sau |
| lú nhhir nhhar,đá lởm chởm |
| so ntuát nhhis nhhes,chó chạy cuống quít |
| nhhơ nhhar kờnh tam lơh,hung hăng muốn đánh nhau |
| jì nhhớt,giẫy cỏ |
| nhhú jràu,khói thuốc lá |
| nhhua hơđang ngài ngan,cao chót vót |
| nùs tồr nhih nhah,tính tình hời hợt |
| nhík vồ,cộc đầu |
| kòn dết nhìm,thằng bé khóc |
| kòn dềt nhìm rác nhìm ròc sùm,trẻ khóc lóc hoài |
| crang mơ nhíp,cài kim băng |
| lơh n'hít n'hớt,làm hấp tấp |
| đơs nhjék,nói lải nhải |
| đơs nhjék,nói lè nhè |
| ồng kra nhjék,ông già lẩm cẩm |
| cuh di sềm nhjờc,bắn được con le |
| càl sìng nhjồp,cơn gió lốc |
| só nhjri nhjra,tóc loà xoà |
| iar nhjru đar,gà rũ cánh |
| nhjưr jơng sơnđoh,nhún chân nhảy |
| chu n'ho,đốt ngo |
| tờm n'ho,cây thông |
| nhó niam ve vơkàu,nụ cười tươi như hoa |
| gơdan nhó,buồn cười |
| muát nhơ nhro,buồn héo hắt |
| lơh phan nhô sa,làm cỗ |
| nhô sa ờ gít lơh,ăn uống lu bù |
| nhô sa jun vau,tiệc cưới |
| cau ják nhô sa n'hơl,người hay rượu chè |
| chi n'ho vràs,cây phi lao |
| mèu tam n'hơl,mèo vờn nhau |
| lòt n'hơl,đi chơi |
| n'hơl mơ kơnòm dết,đùa với trẻ em |
| vol kơnòm n'hơl chờ,các em vui chơi |
| rơhài nhôm,ruồi bâu |
| kơnòm vơsram nhồm ur ar gùt dar pugru,học sinh xúm xít quanh thầy giáo |
| ờ tơl n'hơm tá,khó thở vì thiếu khí |
| ờ tơl n'hơm tá,khó thở vì thiếu không khí |
| n'hơm tá kơn'hồl,hơi thở |
| vàr n'hòng dà,hai dòng nước |
| plai n'hồng,trái bầu |
| che nhòng kú,chuỗi hạt cườm |
| n'hòng vơtô pleh rơndeh par,hào tránh máy bay |
| n'ha nhòp,lá héo |
| nhòp bò kàng,mặt bủng |
| viáp nhòp,rau úa |
| plai nhòp duh tơngai,quả rám nắng |
| tê nhòp,tay bị teo đi |
| nhớp tam dà,hụp xuống nước |
| nhớp tam dà,lặn dưới nước |
| tơrmồ nhòp per,má hóp |
| nhrùh kamlê,thác cam ly |
| nhum àu mpha,nhuộm quần áo |
| nhum àu,ruộm áo |
| rùp n'hùng plồc,hình bầu dục |
| sur nhus ù,lợn dũi đất |
| rơcang jơnau ni sơna,đề phòng chuyện bất trắc |
| ni sơna gó,chợt thấy |
| gơlơh ni sơna,tỏ vẻ ngạc nhiên |
| ni sơni tus nác,bỗng khách đến |
| ni sơni nác tus,khách đến đột ngột |
| hìu niam,nhà đẹp |
| nùs n'hơm niam,tình cảm chan chứa |
| khai niam mơ kòn,nó chiều con |
| nùs niam,lòng tốt |
| vruá niam goh,việc thiện |
| dà niam goh,nước thánh |
| srá niam lé,quyển sách hay |
| hìu niam tre,ngôi nhà xinh xắn |
| ơm kis niam vơné,lối sống lành mạnh |
| mpha àu niam vơné,quần áo đẹp đẽ |
| àu nìh,ếao dạ |
| dơm bù ning rơnang,gỗ để ngổn ngang |
| tành nir,đan rổ |
| vruá lơh njớ njút,nhiệm vụ nặng nề |
| njơr ồs,sưởi lửa |
| njừc rơndeh,xóc ô tô |
| vàr nơm vơkàu,hai đoá hoa |
| dùl nơm duơh,một chiếc đũa |
| dùl nơm hìu,một căn nhà |
| dùl nơm gai cih,một cái bút |
| dùl nơm rùp,một bức tranh |
| ntuát nót nét,chạy luống cuống |
| lòt nót nét,đi lật đật |
| lòt nớu ờ rê,đi hẳn không về |
| chi nrah ntê,cây lìa cành |
| ntuát nrah,chạy tản ra |
| sềm nrau,chim hót |
| sềm nrau hơđang chi,chim kêu trên cây |
| iar nrau àng drim,gà gáy sáng |
| nrèng hìu,hè nhà |
| nrèng drà,hè phố |
| nrèng hìu,hành lang nhà |
| drá tê nrèng,vịn lan can |
| chài nrí,thơ hay |
| kơnrồ nrớt,con bò chồm lên |
| nrớt guh vík,giật mình thức giấc |
| alá cau gơlơh nrớt dơl,mọi người đều kinh ngạc |
| vơta nrớt nre,thái độ sửng sốt |
| nsàng krơh,mảnh kính |
| tơnlề vùm làng nse,nghiền khoai cho nát |
| kòi nsiáp,lúa lốp |
| kòi nsiáp,lúa lép |
| nsir prìt,nải chuối |
| nsồc cuh trồm,dùi để dùi lỗ |
| nsồp tàu,bã mía |
| nsồp lơwe,sáp ong |
| nsồp tơngi,tóp mỡ |
| nsồp vùnh,xơ mướp |
| mát nsớt,mắt bị lồi |
| nsrum n'ha chi,tán lá cây |
| nsuác dà,phọt nước |
| dà gơhòr nsuác ve croh,nước tuôn ra như suối |
| ntas jó ngan,âm vang rất lâu |
| klo sáp ntas,tiếng kêu chí chát |
| ntàu tam drá,vùng lên đấu tranh |
| ntàu kớp rơndeh,đứng chờ xe |
| làng vol ntàu tam drá,nhân dân nổi dậy |
| ntê vơkàu,nhánh hoa |
| ntê tàm,càng cua |
| ntê chi,cành cây |
| ntềng vi lòt,anh đi đâu |
| ntèr tí tồr,hò hét inh tai |
| ntềt ve hát,chật như nêm |
| ntềt mút tam drà,chen vào chợ |
| nggui tam ntềt val,ngồi sát nhau |
| ntềt dan sùm,xin năn nỉ |
| khai ntềt dan sùm,nó cứ kỳ kèo mãi |
| gùng ntiah,đường trơn |
| vruá lơh ntiah hir,công việc trơn tru |
| ntiah jơng,trượt chân |
| sá ndung uá ngir ntiar,da lươn rất nhớt |
| jờu tơngi ntiar tê,dầu mỡ nhờn tay |
| nting vơr,nhắn tin |
| nting plai,chùm quả |
| nting vơr,lời trối trăng |
| jê ntìng,đau xương |
| ntìng ará kơldang,gân cốt cứng rắn |
| gam mìng ntìng lơm,còn lại toàn xương xẩu |
| jê ntìng rơpàs,đau xương sườn |
| nting sáp vi pràn kơldang,chúc anh mạnh khoẻ |
| hìu ntir val,nhà lliền nhau |
| ntir mát,mắt nhèm |
| ntờc dà mìu,giọt nước mưa |
| tam prồ ntơh,ưỡn ngực |
| ntơh àu,vạt áo |
| sềm ntờp,chim cu |
| ntờr iar,mào gà |
| mìu rah geh ntơt kơnàs,trời mưa rào có sấm sét |
| vung ntrềng,nhện chăng tơ |
| àu mpha ntri ntra,áo quần loè loẹt |
| hìu vơn'há ntrih ntrah,nhà cửa lung tung |
| ntrờn hìu,dời nhà |
| ntrònh,đóng khố |
| ntrunh tam ù,ngã nhào xuống đất |
| ntuát rát,chạy nhanh |
| u ur ntuát tam lơh,tấn công ào ạt |
| ntum lơh vruá sa,tổ sản xuất |
| dùl ntum cau,một tốp người |
| ntum lơh vruá sa,đội sản xuất |
| dùl ntum cau,một đám người |
| ntum lơh vruá sa val,tập đoàn sản xuất |
| bá ntùng,bắc thang |
| sá ntút,tính lầm lì |
| hìu nuát mrềt brơm,căn nhà lạnh lẽo |
| banh krép nuền,bánh đa ỉu |
| nuền ờ tác,nhay mãi không đứt |
| che do nuền ngan,dây này dai lắm |
| khai lơh vruá nuềr ngan,nó làm việc dẻo dai |
| pràn nuềr,dai sức |
| nùs gơvoh mơ dà lơgar,tình yêu nước |
| mhàm rê wơl hơ nùs,máu chảy về tim |
| nùs gơvoh vi dê,tình yêu của anh |
| nùs lơn hơn me dê,tấm lòng của mẹ |
| nùs n'hơm dil vòl,tâm trạng chán nản |
| nùs n'hơm niam,tình cảm đẹp |
| nùs n'hơm gơvoh mơ dà lơgar,tinh thần yêu nước |
| vơsong nùs n'hơm,rèn luyện tư tưởng |
| nùs n'hơm niam,đức tính tốt |
| nùs n'hơm niam gơsớt chi niam,cái nết đánh chết cái đẹp |
| nùs n'hơm kơlôi is,cá tính đặc biệt |
| ò piang,đơm cơm |
| ơ anh húi,à tôi quên |
| ơ kơnơ kơnau,thưa các bạn |
| anh ờ lòt,tôi không đi |
| anih ờ ai lòt,khu vực cấm |
| ờ ai kòn pô,cai sữa con |
| rài kis ờ anih,cuộc sống long đong |
| jơnau ờ cồng tờm,chuyện vô lý |
| ờ dil lơh vruá,bền bỉ làm việc |
| lơh vruá ờ dil,làm việc nhẫn nại |
| "ờ diơng ngan, khai pơrgòn mơ ờ tus","tệ thật, nó hẹn mà không đến" |
| mai rơndeh ờ do ờ dá,lái xe an toàn |
| kòn ờ dờn,con hư |
| ờ dờp jơnau đơs,phủ định ý kiến |
| ờ duh lơh vruá kơnjớ,miễn lao động nặng |
| ờ geh vau,ế chồng |
| priá khai ờ gít kờp,nó có vô số tiền |
| anh ờ gơdan sàu,tôi chán ăn |
| ờ gơdờp sơnơm,phản ứng thuốc |
| ờ gơjê ve ờs,điềm nhiên như thường |
| khai mờng kis ờ gơjê ờ gơjal,nó quen sống trầm tĩnh |
| vruá buơn lơh krung ờ gơlík,việc dễ mà làm cũng không nên |
| ring lơngai ờ gơs chi lơi,bình an vô sự |
| ờ gơsal cồng,lỗ vốn |
| ờ hềt geh vau,chưa có vợ |
| lơh vruá ờ huan di,làm ăn vụng về |
| viài do ờ huan geh,vải này hiếm |
| vru á ờ huan kuơ,việc thứ yếu (không quan trọng) |
| ờ jai tam lơh,bại trận |
| ờ jai tam lơh,chịu thua trận |
| vơsram ờ jai,học kém |
| anh ờ jai mơ mê vàr nam,tôi kém anh hai tuổi |
| ờ jai tam lơh,thua trận |
| kòn dết ờ jơng,thằng bé xấu nết |
| ờ kak ồi àu,để sót quần áo |
| cau do ờ khèr ngan,người này vụng lắm |
| khai ờ khin ngan,nó hèn lắm |
| cau vìr ờ khin,người nhút nhát |
| cau aruh ờ khin ngan,cô bé nhát quá |
| phan ờ kơh,hàng giả |
| đơs ờ loh,nói ngọng |
| ờ lòt,vắng mặt |
| vruá lơh iơh ờ ndớp,âm mưu bị lộ |
| lơma ờ niam,phim dở lắm |
| khai ne ờ niam,thằng ấy xấu bụng |
| kis ờ pơn'hừ,sống giản dị |
| jơi vơtiàn ờ rà,dân tộc thiểu số |
| vík ờ rơcang,nằm hớ hênh |
| ờ ru vruá pah ngai,bận rộn công việc suốt ngày |
| anh ờ ru lòt,tôi bận không đi được |
| kòn vơnus ờ sơnơng,con người hay lơ đễnh |
| vơta sền ờ sớp,thái độ suồng sã |
| khai sền ùr ne ờ sớp ờ so,nó chê bai cô ấy |
| ờ súk vík súk ơm,áy náy trong lòng |
| ờ súk ơm kơlôi vruá lơh sa,băn khoăn về chuyện làm ăn |
| ờ súk mơ vruá,lo công việc |
| ờ súk ơm tam sá,thấp thỏm trong lòng |
| ờ súk ơm kơlôi vruá hìu,sốt ruột vì việc nhà |
| ờ súk ơm mơ vruá val,lo lắng việc chung |
| cau hớ ờ thì ờ lớ,con người ấy tầm thường |
| rài kis ờ tò chi lơi,sống vô tư |
| ờ tơl priá,túng tiền |
| ờ tơl sa,thiếu ăn |
| ờ tơl sráp vơnê,thiếu thốn đủ điều |
| ờ tơl dà,khan nước |
| kơn'hai ờ tơl wil,trăng khuyềt |
| sáp đơs ờ tờm,ăn nói lập lờ |
| ờ tơryang mơ vrúa lơh,lơ là với công việc |
| ờ tùi sa,không ăn được |
| khai ờ vài sa,hắn chẳng chịu ăn |
| lơh vruá ờ ve ờ,làm việc âm thầm |
| vík ờ ve ờs,ngủ thất thường |
| phan tác ờ yòm,ế hàng |
| khai geh pe ná oh,nó có ba đứa em |
| ơh jê,á đau quá |
| khai mơ anh di oh mi,nó với tôi là anh em |
| oh pút lòt vơsram,em út đi học |
| vol he làh oh vi val,chúng ta là chị em |
| aseh ơhò,ngựa hí |
| ồi tớ,cái chăn đắp |
| ơi lơi anh lơh,vâng tôi sẽ làm |
| ơi di ngan,ừ phải đấy |
| jing ồi má kòn,may cái địu |
| òl tam sá,ấm ức trong lòng |
| sa òl,ăn bị nghẹn |
| òl ák tam nùs,trong lòng đắng cay |
| dơm ồm,gỗ mục |
| lơh vruá ồm ngan,làm việc tồi lắm |
| ka ồm,cá thối |
| gơtơn ơm vruá lơh,công việc bị ngừng lại |
| ơm tam hìu,ở nhà |
| cuh ờm,bắn lén |
| kơno ờm,nghe lỏm |
| lơh ờm,làm vụng trộm |
| kis ơm is (is krơi),sống cô đơn |
| ơm kis niam mơ tơl ná cau,cư xử tốt với mọi người |
| ơm kơldìng mìu,trú mưa |
| hìu ồm lề,nhà mục nát |
| kơlôm ơm ngoi,buồn ủ rũ |
| vol iơh ơm ờm làng phà lơh,kẻ địch lén lút hoạt động |
| ơm rơlùng,đi tu |
| jơnau yau ồm rùc,phong tục lạc hậu |
| khai ồm rùc ngan,nó dốt nát lắm |
| vơsram ồm tơva,học dốt |
| cau ồm tơva ngan,con người mạt hạng |
| ơm ngui val,dùng chung chạ |
| ơm wơl jồ n'hơl,nán lại chơi |
| khai ơm wơl,nó chững lại |
| ơm wơl adú,đúp lớp |
| ơn tê dơ tơrmồ,áp tay vào má |
| ơn srá hơđang jơnờng,đặt quyển sách xuống bàn |
| ơn tơngai pơrjum,định ngày họp |
| tơnau ơn dà,hồ chứa nước |
| ơn ring phan hơđang bàng,bày đồ dùng lên bàn |
| òng sồc,ong đốt |
| ơ ồng dờng,thưa ngài |
| rơhài par òng èng,ruồi kêu vo ve |
| òng kơnhút par,chuồn chuồn bay |
| ồng krồnh gam pràn kơldang đau,ông cố vẫn mạnh khoẻ |
| òp hìu,đòn tay nhà |
| ơruh pơnu pal lòt lài,thanh niên phải đi đầu |
| vùm ơs,khoai bị hà |
| vùm ơs,sắn sượng |
| jơnau đơs ờs,tiếng phổ thông |
| vruá ờs lơh,công việc thường làm |
| vruá ờs lơh,việc bình thường |
| ờs vruá gen ờ gơs chi lơi,chẳng qua chỉ là chuyện vặt |
| ờs mờng lơh sre,chuyên làm ruộng |
| geh uá vruá ờs mờng lơh,có nhiều kinh nghiệm |
| vơsram ját ve vơta ờs mờng,học tập có nề nếp |
| ờs mờng gơlềng gơlàng,thích ăn chơi |
| òt chi,xẻ gỗ |
| òt chi,cưa gỗ |
| ớt sàu,nhịn ăn |
| ơwanh jơng tê,cử động chân tay |
| ơwanh pơnì,nhún vai |
| hìu pa,nhà mới |
| vruá lơh pa,công việc mới mẻ |
| anh pa hờm sàu,tôi vừa ăn xong |
| gai pá,que gãy |
| pà tai poh đong,các thêm bảy đồng |
| ai pà khai in priá,tôi cho nó tiền |
| pà srá lòt gùng,cấp giấy đi đường |
| pà kơnòm vơsram ják in,thưởng cho học sinh giỏi |
| pà vơkàu pôgru in,tặng hoa cho thầy giáo |
| pà jờng kơnòm vơsram ják in,tặng thưởng cho học sinh giỏi |
| aruh pa tàu,con gái đang thì |
| pác rùp,khắc tượng |
| pah vơr,vả vào miệng |
| pah sền ngài,tầm nhìn xa |
| pah dơ tơrmồ,tát vào má |
| pah gời tam vrê,khoảng trống giữa rừng |
| pah ahò,khoang thuyền |
| pah tê,kẽ tay |
| pah sề,kẽ răng |
| dàr pah,câu nhử |
| pah rơvàng,nhịp cầu |
| pah lời gùng,lề đường |
| pah lời tam srá,lề sách |
| ờ pal mơ vruá lơh,không bõ công |
| pal mơ sơl,đáng đời |
| sas tơngai pal geh mìu dờng,nắng lắm dĩ nhiên phải mưa nhiều |
| anh pal lơh vruá pah ngai,tôi phải làm việc cả ngày |
| pal té khà,quyết định bầu cử |
| pàl muh mát,tái mặt |
| dà gur pàl,màu xám |
| muh mát pàl blơ,mặt mũi nhợt nhạt |
| kờnh lơh vruá do pal geh pe vơta,muốn làm việc này phải có ba điều kiện |
| pal ját cih,quy tắc viết |
| vruá pal lơh,công việc chủ yếu |
| pal ngan lah cau khin cha,xứng đáng là anh hùng |
| kơmhò pàl vlơ,da xám ngắt |
| pàm sơn ka,đó đơm cá |
| pàm sơn ka,đăng bắt cá |
| pan ồi,diềm chăn |
| pang srá,cuốn sách |
| cih vàr pang,viết hai bản |
| pang srá,mảnh giấy |
| pang srá,tờ giấy |
| pang srá,quyển sách |
| pang lú,phiến đá |
| pang mpàn,tấm ván |
| pang srá,tập giấy |
| lòt panh jùn mơ sơna,đi săn nai bằng ná |
| panh sơna,bắn nỏ |
| panh lớp srớp ờm cau vsák,ám sát tên ác ôn |
| sềm par,chim bay |
| kam par siòr ve rơmềs,mũi tên lao vun vút |
| mpồl sềm par sơrling,đàn chim bay lượn |
| hìu pas,nhà giàu |
| pát piang,nắm cơm |
| pát phan,vắt quần áo |
| sơnam patih patàu,tuổi niên thiếu |
| pe ná,ba người |
| pê ùr,đeo đuổi cô gái |
| pe jớt nam,ba mươi tuổi |
| rùp pe mum,hình tam giác |
| pềr priá,tiết kiệm tiền |
| cau pềr,người keo |
| kis pềr,sống khắc khổ |
| pès nhhớt,phạt cỏ |
| pès nhhớt,phát cỏ |
| tah puác mơ pềs,thái thịt bằng dao |
| cráp pềs pơnhar,lắp lưỡi lê |
| pét dùl ntê vơkàu,ngắt một bông hoa |
| pét nhhớt,bứt cỏ |
| pét n'ha chi,bứt lá |
| pét n'ha chi,vặt lá cây |
| pha tam lơh,thắng trận |
| anh pha vi alah,tôi được anh mất |
| phà phan bòn lơgar,ăn cướp của nhân dân |
| phà ù,chiếm đất |
| phà ù tiah,xâm chiếm đất đai |
| phàl dơ tơngai,dãi nắng |
| vàr dớ puan lah phàm,hai lần bốn là tám |
| ròng phan,chăn nuôi súc vật |
| vlơi phan kòn in,mua quà cho con |
| phan do,vật này |
| cau geh phan,người có của |
| phan angui tam hìu,đồ dùng trong nhà |
| phan cèng lòt gùng,hành lý đi đường |
| phan kis geh ntìng gòr ngkời,động vật có xương sống |
| geh tơl phan lơh vruá sa,có đủ phương tiện làm ăn |
| phan lơh vruá tam hìu,dụng cụ trong gia đình |
| soh phan ndrờm val,mặc đồng phục |
| phan ngui sa nam do niam ngan,mùa màng năm nay tốt lắm |
| práp ngui phan pờm,hưởng tài sản |
| tam phan sa,sản xuất lương thực |
| tam rà phan sa,trồng nhiều hoa màu |
| sa tơl phan sráp,ăn đủ chất |
| cráp rơcang phan tam lơh,chuẩn bị vũ khí |
| sáp đơs lah phan vơna kuơ màng jơi vơtiàn dê,tiếng nói là của cải quý báu của dân tộc |
| lơh gơlík phan vơna,làm kinh tế |
| vlơi phan vơna,mua hàng |
| phan vơna val,tài sản chung |
| jơh alá phan vơnan geh gơs is,mọi sự vật đều có sẵn |
| phàt lú gơs rùp cau,tạc đá thành hình người |
| phàt àu mpha,phát quần áo |
| phàt trồm,đục lỗ |
| cuh phàu dờng,bắn pháo |
| chu phàu pơ-àr,đốt pháo |
| rơpau phe,vo gạo |
| kơn'hồl bô vơkah phít rơphớt,hương thơm thoang thoảng |
| ồng phờk,ông sư |
| rùp phờk,tượng phật |
| dà phồng tam huế,màu tím huế |
| phơng wàng,phân chuồng |
| phơng pơrhê sơng mvùng,son bôi môi |
| par phớt gan,bay lướt qua |
| phul guh nggui,ngồi nhỏm dậy |
| lơh vruá vơh phul guh,làm việc từ sớm mai |
| lòt lơh vơh phul guh,đi làm từ sáng sớm |
| ntrum phung tam dà,nhảy ùm xuống sông |
| pì káp iar,cáo bắt gà |
| pì par,chồn bay |
| piah kòi,giã gạo |
| trú piang,nấu cơm |
| gơdùh piar,tuyết rơi |
| chi piát nàk,cây xương rồng |
| pih sơbong dơ phan,xát xà phòng vào quần áo |
| pih sơnơm,xoa thuốc |
| pih wơl rùp,tô lại ảnh |
| pih vó hơđang pơnìr,trát bùn lên tường |
| pih dà đềt làng lir,phết keo để dán |
| pih sơnơm,bôi thuốc |
| pìh àu mpha,giặt quần áo |
| pík plai,hái quả |
| ồs vơrtoh pík pék,lửa kêu lách tách |
| n'ha chi jrùh pík rơlờk,lá cây rơi xào xạc |
| pơs tiang pil pơl,cái đuôi ngoe nguẩy |
| lơh vruá di pin ngan,hành động đáng ngờ |
| anh pin lah di ngan,tôi khẳng định là đúng |
| pin di,đoán đúng |
| anh pin dơn mi,tôi tin anh |
| vơta pin kơnờm kớ kơljáp,niềm tin vững chắc |
| lòt pin lơpờn,đi thướt tha |
| vanh tam pin pơrdah val ndring he,không nên nghi ngờ lẫn nhau |
| pìng dà mờk,mực bị rớt |
| tam pìt hùc dà,tranh nhau uống nước |
| vơta pìt kơlnhau,hành động cướp phá |
| pìt phà phàu,đoạt súng |
| plai bi,viên bi |
| plai kruác,trái cam |
| plai vung,quả bưởi |
| plai àu,khuy áo |
| jing plai àu,đơm cúc áo |
| n'hơl bi,đánh bi |
| plai do tam rơhàng,hoa quả trong vườn |
| gơm viáp plai kasu,nấu canh su su |
| plai kơmvuh sơbong,bong bóng xà phòng |
| plai lanh jơng,mắt cá chân |
| to plai lòs,ném tạ |
| jê plai mát,đau mật |
| coh plai tơnò iar,đá cầu |
| n'hơl plai u,chơi quay |
| tờm plang,cây sả |
| tềl plàu to tê,vết chai ở tay |
| plàu tê,tay bị chai |
| pleh ngài,lui ra |
| pleh kơlìn,lánh nạn |
| lòt pleh lơh ve ờ gó,lảng đi như không thấy |
| pleh vơh rơndeh,tránh xe |
| plík rơplòk ntàu,lóp ngóp bò dậy |
| sền plil plơl,nhìn ngơ ngác |
| vò plít rơplờt,mặt méo xệch |
| duh plòc tam dà,rơi tõm xuống nước |
| ploh vơs,xác rắn |
| oh dết plók deh,cháu bé ra đời |
| plờm káp,vắt cắn |
| plòt só,tóc mượt |
| pluh iar,toi gà |
| iar pluh,gà rù |
| kòp pluh rơpu,trâu bị dịch |
| plung jun cau tiá dà,đò chở khách qua sông |
| jê klung tam ntìng,đau thấu xương |
| ndul plùng,bụng sệ |
| gar phàu di tềng pơnìr plung phùt,đạn xuyên qua vách |
| vò plùt ngan,trắng nõn nà |
| pó ù,cuốc đất |
| pò phe,đùm gạo |
| dùl pò ồi àu,một bọc quần áo |
| pò cau chớt,liệm người chết |
| dùl pò phan,một kiện hàng |
| pò piang,ủ cơm |
| vàr pò sơnơm,hai thang thuốc |
| kòn pô me,con bú mẹ |
| pồ đar,chắp cánh |
| pồ srá tus đang tua,đệ đơn lên toà |
| pồ gơnuar,phong chức |
| pờ tê,vươn vai |
| pờ ồi,tốc chăn lên |
| pờ jrong hìu,dựng cột nhà |
| pờ yú,cất vó |
| pờ srá làng sền,giở sách ra để học |
| pờ tay,giơ tay |
| pờ phàu,giương súng |
| pờ vồ,ngóc đầu |
| pờ vồ,ngửng đầu |
| pờ ềt mpồng,hé cửa |
| lòt tam pô kòn cau,đi làm vú em |
| pô pé tiang,ve vẩy đuôi |
| ka pờ vồ,cá úi ( ngóc đầu ) |
| dà hòr pơdác pơdar,nước chảy cuồn cuộn |
| rơndeh par pơdar,máy bay lượn |
| pơđàu kòn ròng,đày đoạ con nuôi |
| pơdiang phan vơna,chuyên chở hàng hoá |
| pơdơng plai nùs he,hiến trái tim mình |
| sơng rơpu pơdơng yàng in,giết trâu tế thần |
| ahò pơđồng dơ gah,thuyền dạt vào bờ |
| ơm pơgam ing,ở tạm thời |
| lơh pơgáp cau ling tam lơma,đóng vai người lính trong phim |
| vơh hìu vơsram tus hìu anh pơgáp vàr kơi sồ,từ trường về nhà khoảng hai cây số |
| dờng pơgáp kàr do,to cỡ này |
| pơgáp tam vàr jiơ gen sàu,độ chừng hai giờ thì ăn cơm |
| vi ne pơgáp vàr jớt sơnam,áng chừng anh ta hai mươi tuổi |
| pơgáp nđờ kòi kàr gen,ước lượng khoảng bao nhiêu lúa |
| pơgơng tàu,giâm ngọn mía |
| poh ngai,bảy ngày |
| pơhìn kơnòm dết,bắt nạt trẻ con |
| pơhìn kòn se,doạ trẻ con |
| pơhìn bòn làng,hăm doạ nhân dân |
| cau sò tơm pơhìn pơrlồm bòn lơgar,bọn địch doạ dẫm nhân dân |
| cau pràn pơhìn vơrklơn cau lơvơn,người khoẻ doạ nạt người yếu |
| pơjroh rơpu,vực trâu |
| lời pờk gai cih hơđang jơnờng,quẳng bút trên bàn |
| pơlai gời,uổng công |
| pơlai phan,tiếc của |
| pơlam làng vol,vận động nhân dân |
| ahò pơldít pơldừt,chiếc thuyền tròng trành |
| dùl nơm plung gơ pơrdô pơldít pơldừt,chiếc thuyền trôi dập dềnh |
| rớp pơlé sơnah,sắp kết nạp đảng |
| pơlhồt che vút,nới thắt lưng |
| tác pơlhua,bán hớ |
| è pơm,ỉa đùn |
| tìp pờm vrê,gặp dã thú |
| khai pồn ờ vài lòt,nó chối không đi |
| pồn phàu,giấu súng |
| pồn tơnớ,núp sau lưng |
| pồn hơ tơnớ ngkời,nấp sau lưng |
| pơn chèu,chít khăn |
| iar pơn táp,gà ấp trứng |
| pồn ndớp tam sar,ẩn nấp vào bụi |
| dùl pơnah vùm vlàng,một khoanh sắn |
| pơnai lú,hòn đá |
| pơnai ding jràu,nõ điếu |
| pơnai ù,cục đất |
| pơnai lú,viên đá |
| pơnai lú klềr,tảng đá |
| cít tếng pơnai tơr-è,tiêm mông |
| sa n'ha mơ plai pơnàng,ăn trầu với cau |
| gar pơnát,hạt mít |
| tơl ná cau pơndang,bị mọi người la ó |
| khai pơndang mơ anh,nó cãi tôi |
| tam pơndang,chối bai bải |
| pơnđàng đèng,soi đèn |
| me pơndáp vơr kòn in,mẹ dặn con |
| pơnđềt srá pơyua,dán thư |
| pơnđềt gai cih pá,gắn bút bị gãy |
| pơndiá tam kơldung,nhét vào túi |
| pơnđiang kòn,ru con |
| jơnau nrí geh gùng pơnđík,bài thơ có vần |
| jơnau pơnđík,câu tục ngữ |
| nùs n'hơm pơnđơl,ý chí phấn đấu |
| pơnđơl sàu,gượng ăn |
| pơnđơl lơh,ráng làm |
| pơndờm kòn dết,vỗ về đứa bé |
| pơndờm oh,dỗ em |
| pơnđờm pơnđiang cau kra,an ủi người già |
| práp pơndớp,giữ bí mật |
| pơndớp vol kan bồ in,che chở cho cán bộ |
| khai pơndớp jơnau đơs,nó ỉm chuyện ấy đi |
| pơnđồp vàr vruá lơh,kết hợp hai công việc |
| pơnđồp chi,chiết cây |
| pơnđồp srá,can giấy |
| phan pơndớp tá dia,hàng lậu |
| anh ờ rơgơi pơndrờm mơ vi,tôi bì làm sao được với anh |
| pơndrờm pràn kơldang,so sánh lực lượng |
| pơndrờm duơh,so đũa |
| pơndùm prìt,rấm chuối |
| pơndùm prìt,giấm chuối |
| pơnđùm ka,ướp cá |
| pơndút dồs,khấu nợ |
| anòng gơ pơndừt,gánh bị nánh |
| pờng vồ mơ gai,phang gậy vào đầu |
| pờng pơđàu làng vol,đoạ đầy nhân dân |
| pơnggàr gùt dar hìu,hàng rào quanh nhà |
| lơh pơnggàr,làm hàng rào |
| pơnggàr suơn,rào vườn |
| khai pơngglàng ngko rơpu,nó tròng cổ trâu |
| pơn'há ồs,nhen lửa |
| pơn'hà bàu,dăm bào |
| pơn'hà chu jràu,đóm hút thuốc |
| iar kuài pơn'hah pơn'hài,gà bới tanh bành lên |
| srớp pềs pơnhar,đâm lê |
| vlơi pơn'hàt,mua cái đục |
| lòt pơn'hừ sá,đi khệnh khạng |
| đơs pơn'hừ sá,nói khoác |
| ntìng pơnì,xương bả vai |
| tui wớu dơ pơnì,vác cuốc trên vai |
| pơniam cih,viết nắn nót |
| cau ják pơniờ sá,người hay khoe khoang |
| pha lin ờ pơniờ sá,thắng không kiêu |
| ják pơniờ sá,hay kiêu căng |
| vơta pơniờ sá,lòng tự hào |
| pơniơu chi do mơ chi ne,ví cái này như cái kia |
| pơniơu vruá lơh,so bì công việc |
| pơnir til mpồng,phên che cửa |
| pang pơnìr,tấm liếp |
| dùl pang pơnìr,một tấm cót |
| pơnját phan,đèo hàng |
| pơnját kòn,cho con đi kèm |
| pơnját ngui vơta pa tam gùng lơh vruá sa,ứng dụng khoa học vào sản xuất |
| pơnját lài tơnớ,thứ tự trước sau |
| đơs pơnját,nói tiếp theo |
| đơs pơnjơu,nói thí dụ |
| pơnồ jùt bàng,giẻ lau bảng |
| jing pơnồ sáp kòn in,may tã cho con |
| pơnời sồt,vết sẹo |
| pơnời toh,nốt ghẻ |
| pơnơr ồs vềng vùh ràng,gác bếp đầy mồ hóng |
| pơnring gùng,bạt đường |
| ai bào pơnring mpàn,lấy bào bào tấm ván |
| pơnring ù,san đất |
| rơcòc pơnuà,cù nách |
| plai pơ-ò,quả muỗm |
| plai pơ-ò,quả xoái |
| bô pơ-ồm,rắm thối |
| plai pơ-ồs dum,ổi chín |
| sa pòr,ăn cháo |
| lơh lòt pal di pơrdah,hành động đáng nghi |
| khai pơrdah anh,nó vu cho tôi |
| ai rơndeh pơrdiang kòi cèng tam đam,dùng xe tải lúa về kho |
| pơrdiang phan,chở hàng |
| kúp pơrdô tam vồt dà lềng,đày đi đảo xa |
| dà pơrdô vloh,nước cuốn đi |
| gơ pơrdô n'ha chi ját dà,lá cây trôi theo nước |
| pơrđoh kơmhò,rộp da |
| gơ pơrđồng hơđang dà,trồi lên mặt nước |
| gơ pơrđồng hơđang dà,nổi lên mặt nước |
| pơrdú phan sa,vận chuyển lương thực |
| tus pơrgon guh wơl,đến hẹn lại lên |
| khai neh pơrgon mơ anh,nó đã hứa với tôi |
| anh pơrgon nền tus di jiơ,tôi bảo đảm sẽ về đúng giờ |
| anh pơrgon ngan,tôi cam đoan |
| vơkàu pơrhê,hoa đỏ |
| piang pơr-iu,cơm thiu |
| pơrjum bòn làng,tập hợp nhân dân |
| pơrjum aruh pơnu,sinh hoạt thanh niên |
| gơ pơrjum mhual,mây tụ lại |
| pơrjum priá,dành dụm tiền |
| lòt pơrjum,đi họp |
| pơrjum tơng rơpu,hội đâm trâu |
| pơrjum dờng cau lơh vruá sa val,đại hội xã viên |
| tơrgồp pơrjum pràn,góp công sức |
| lòt pơrjum vơyai,đi dự hội nghị |
| chi pơrlá mù kơh,cây gỗ lăn xuống dốc |
| pơrlác vlòng,vặn đinh ốc |
| pơrlác sá,xoay người |
| pơrlác vồ long (không hiểu),xoáy ốc |
| pơrlai khai guh,đánh thức nó dậy |
| pơrleh làng gan jơnau,cốt cho qua chuyện |
| pơrlớ vơh tam tiah guh hơđang,đảo từ dưới lên trên |
| pơrlớ ù làng ranh,xáo đất cho tơi |
| pơrlớ kòi làng jar ranh,trở lúa cho chòng khô |
| khai neh pơrlớ muh mát vloh,nó đã trở mặt rồi |
| vol cau đơs pơrlớ pơrlá,bọn lừa đảo |
| pơrlớ wơl mơ dà lơgar,phản bội tổ quốc |
| pơrlồm cau sò tơm,lừa bọn giặc |
| pơrlồm cau ndai,đánh lừa người khác |
| jơnau pơrlồm,trò bịp |
| tam pơrlơm vàr nơm gai cih,tráo hai cái bút với nhau |
| pơrlòng ntuát,thi chạy |
| pơrlòng aseh,đua ngựa |
| pơrlòng coh plai,đấu bóng |
| tam pơrlu,trồng xen vào |
| tam pơrnhát,đánh ghen |
| ai pơrn'hàt phàt dơm,lấy chàng đục lỗ |
| ai pơrnơng pơng kơnòk,lấy vồ đóng cọc |
| pơrnờng jan sơnggơr,dùi trống |
| lơh pơrnơs,làm chổi |
| pơrnồt srá,cuộn giấy |
| dùl pơnồt jràu,một điếu thuốc |
| tam pơrơ,hò đối đáp |
| lơh vruá ják pơrwài,làm việc uể oải |
| dùl jơnau đơs geh pơrya lơm,mỗi câu đều có nghĩa |
| pơrya sá pa khai in,gán cho nó một cái tên mới |
| pơs tê ntuát,khoát tay ra lệnh |
| so pơs tiang,chó vẫy đuôi |
| pôs đông tam lơh,đồn giặc |
| pơs wàs hìu đam,dọn dẹp nhà cửa |
| lơh pòt lòt ting phan vrê,làm lõng săn thú |
| gùng pòt,đường hẻm |
| pồt jràu,cuốn thuốc lá |
| pồt jràu làng iù,quấn thuốc hút |
| par gan pớt,bay thoảng qua |
| anh pớt dá đe,tôi bẫy chuột |
| wa lah pơ-ùr kồnh,mợ là vợ của cậu |
| pơyua srá,gửi thư |
| pram nơm gai cih,năm cái bút viết |
| vơta pràn,sức mạnh |
| pràn ve rơwas,khoẻ như voi |
| ai pràn sơnđoh,lấy đà nhảy |
| wờl vi pràn kơldang,chúc anh mạnh khoẻ |
| mpồl ruh pơnu pràn kơldang ngan,tổ chức thanh niên rất mạnh mẽ |
| sá pràn kơldang niam,sức khoẻ tốt |
| kàl prang,mùa nắng |
| kàl prang,mùa hạ |
| trồ prang,trời hạn |
| kòi prang,lúa chiêm |
| prang khót khong tàng roh kàl,hạn hán nên mất mùa |
| práp té phan,cất quần áo đi |
| lời práp priá,để dành tiền |
| práp pơrjum kòi phe,tích lúa gạo |
| prau ná,sáu ngưới |
| prau jớt sơnam,sáu mươi tuổi |
| prè kòi tam blàng,tãi lúa ra sân |
| preng ơn ka,đĩa để cá |
| dà mát pri pra,nước mắt giàn giụa |
| gar prí sơnơm,hạt sa nhân |
| kòng dà priá,vòng bạc |
| priá tờm khai mìng kàr do,vốn của nó có bằng này |
| mìu prih tam hìu,mưa hắt vào nhà |
| phan vơna ơn prih prah,đồ đạc để lủng củng |
| ngui sa prih prah,ăn tiêu phung phí |
| sa prìt,ăn chuối |
| tam prìt kuh,trồng chuối tây |
| tác prìt rề,bán chuối tiêu |
| prò hàu chi,sóc leo dây |
| jê pròc,đau ruột |
| pròc sur,lòng lợn |
| jê pròc dút,đau ruột thừa |
| mpung proh,bụi sậy |
| chi prờk làng đơs,loa phóng thanh |
| cau prum,người chàm |
| ada prum,vịt xiêm |
| choh pruớc,nhổ phì |
| cau kòp pú,người bị phù |
| vol pu me pu vèp,ông bà nhạc |
| vanh pù pờng kòn se,đừng đánh đập trẻ em |
| puác rơpu,thịt trâu |
| sa bung mơ puác car,ăn bún chả |
| puác lồ líu rơlớu,đom đóm nhấp nháy |
| àu gơcrè puák,áo rách toạc |
| puan nam,bốn tuổi |
| ai dù dì puh,cầm quạt phe phẩy |
| puh kòn in,quạt cho con |
| puh kòi,sảy lúa |
| puh kơ,phất cờ |
| puh lèp hìt drìng,chớp sáng loè |
| kơn'hai puh pah,tháng giáp hạt |
| pừm iar,diều gà |
| tềl pơnời pun dơ vìng lơyang,vết sẹo hằn trên trán |
| rơpu pùng,trâu đầm |
| kòn pút,con út |
| pùt só,vấn tóc |
| viài pùt,cuộn băng |
| pùt tê,băng tay |
| rà rơlau,nhiều hơn |
| rà vruá lơh,công việc túi bụi |
| rà plai pơnát,mít sai quả |
| ràc vanh tam lah,can không cho đánh nhau |
| sáp rác dan,lời khấn |
| nhìm rác ròc,khóc nức nở |
| me ràc vơtê kòn,mẹ khuyên con |
| kơnrồ me rah,bó cái tơ |
| rài yau,thời xưa |
| rài dớ vàr jớt,thế kỷ hai mươi |
| rài kòn vơnus,mạng người |
| pe rài cau,ba đời người |
| rài kis lơngáp lơngai,đời sống no ấm |
| rák aseh,thắng ngựa |
| rák rơcang mơ cau vlớ,ngăn ngừa kẻ xấu |
| càl ram,gió mát |
| ồi ram,chăn ấm |
| chi neh ràm,cây đã cỗi |
| trồ ram mhú,trời ấm áp |
| kis ram vơnàr,sống hạnh phúc |
| iar sa ran,gà ăn giun |
| ràn tus,sấn tới |
| ràn tus,xáp lại gần |
| ràn tus,xông lên |
| rang sa mát,mặt rỗ |
| khai gơlơh rang,nó bị đậu mùa |
| chi lơi krung ràng lơm,cái gì cũng chưng cả (trưng bày) |
| ràng phe,sàng gạo |
| kòp rang rơhe,bệnh sởi |
| ràng sơnđio phan sa hơđang jơnờng,bày biện thức ăn trên bàn |
| ràng tơlík tìs,quy tội |
| ìs ranh mpha àu,phơi khô quần áo |
| lơh chi ràp làng ơm,làm lán để ở |
| ràs ồs,cời bếp |
| anh tô lah vi neh lòt rau,tôi tưởng anh đi rồi |
| ràu tê,rửa tay |
| vơsram re dà,tập bơi |
| rê hìu,về nhà |
| klàng kò re nhớp,con cò lặn lội |
| tam ját re rép,dắt díu theo nhau |
| reh ai mun,chích mụn nhọt |
| reh iar,mổ gà |
| reh srá,xén giấy |
| reh srá,rọc giấy |
| reh srá,rạch giấy |
| ját reng,men theo |
| tus rềp dơ hìu,đến gần nhà |
| jơi rềp val,họ gần |
| hìu ơm rềp dơ gah dà,nhà ở giáp bờ sông |
| nggui rềp val,ngồi kề nhau |
| cau kan bồ lòt rềp,người cán bộ sát sao |
| lòt gùng rềp,đi đường tắt |
| tú lơh vruá rềp moh,thời gian làm việc rất sít sao |
| oh mi rềp ngài,anh em xa gần |
| sàh rềp n'hàr,xã lân cận |
| gớp rềp val,người bạn láng giềng |
| kis rềp val,sống gần gũi nhau |
| lơh vruá sa rềs àr,làm ăn xúi quẩy |
| cau gơtìp rềs àr,người bị nạn |
| kớt rềt,thắt nút |
| rềt jòi sa mang,dơi ăn đêm |
| cáp rềt,buộc chặt |
| rềt che,riết lại |
| kơh vơnơm rết ngềt,rừng núi êm ả |
| mát réu léu,đôi mắt long lanh |
| mhàm hòr ri jri,máu chảy ròng ròng |
| riá sơnơm,sắc thuốc |
| ntuát riáp tam adú,chạy ùa vào phòng |
| rias chi,rễ cây |
| kơnòm nhó rík khík,trẻ cười khúc khích |
| lơh ring,san phẳng |
| ù ring,đất bằng |
| tiah vơnơm mơ tiah ring,miền núi và miền xuôi |
| trồ rìng àng,trời rạng sáng |
| tú rìng àng,lúc tảng sáng |
| kis ring lơngai,sống bình an |
| lơh vruá ring ndrờm,làm việc đều đặn |
| ring nùs tam lơh,đồng lòng giết giặc |
| ờ ring nùs,không bằng lòng |
| rìng rìng àng,tờ mờ sáng |
| alá làng vol ring val,bình đẳng giữa các dân tộc |
| ring val lòt n'hơl,đồng ý đi chơi |
| vàr gùng song ring val,hai đường thẳng song song |
| viáp sa ris,rau sống |
| ka ris,cá tuơi |
| rìu kèu,nhả kẹo ra |
| pa rồ ù tiah,vỡ hoang đất |
| lơh rớ vơr,hàng động ngang ngược |
| hìu rơbah,nhà nghèo |
| kis rơbah,sống kham khổ |
| kis rơbah rơbờp,sống gian khổ |
| hìu đam rơbah rơbừp,nhà cửa nghèo nàn |
| rài kis rơbah vòl glar,cuộc sống nghèo khổ |
| kòi rồc,lúa lụi |
| rơcang sá,giữ mình |
| vol mìh rơcang mút phà dà lơgar he,giặc mỹ lăm le xâm lược nước ta |
| rơcang lơh hìu pa,dự định làm nhà mới |
| rơcang lòt lơh vruá,chuẩn bị đi làm |
| rơcang mơ vol sò tơm,cảnh giác với kẻ địch |
| rơcang ồs,phòng hoả |
| rơcang práp phan vơna,sửa soạn dồ đạc |
| rơco só,gội đầu |
| rơcuah jơng tam dà,khoả chân trong nước |
| rơcuah phe,vo gạo |
| rơcuah jơrlú vơngàn,tráng bát đũa |
| rơdàng ù,khe đất |
| chi vơdàp,cây vông |
| ai rơđeh lá gùng,lấy sỏi rải đường |
| piang lú rơđeh,cơm sạn |
| ntìng rơgai,còi xương |
| khai kòp hớ tàng rơgai ngan,nó bị ốm nên còm quá |
| cau rơgai,người gầy |
| tamya rơgơi,múa khéo |
| cih rơgơi,viết thạo |
| rơgơi rơleh jòi sa,xoay xở làm ăn |
| rơgồng lú,hốc đá |
| rơgồng lú,động đá |
| roh priá,mất tiền |
| dà gơkó lơh roh rui kòi phe,lụt làm thiệt hại mùa màng |
| vol he neh roh rui,chúng ta đã mất mát nhiều |
| oh dết roh rui thít,thằng bé biến mất đi đâu rồi |
| nggui rơha,ngồi giãn ra |
| pơnggàr rơha,hàng rào thưa |
| rơhài rớp dơ phan sa,ruồi đậu vào thức ăn |
| rơhài wang tơlir,nhặng xanh |
| ìs rơhe,phơi rơm |
| phàu pơ-àr rơhền,pháo tép |
| vruá lơh dết rơhền,công việc tủn mủn |
| rơhềp vơkàu,ngửi hoa |
| rơhềp n'hơm,hít thở |
| rơhềp dà viáp,húp nước canh |
| so rơhềp muh bô tềr (tềl),chó khịt mũi đánh hơi |
| pe rơhiang,ba trăm |
| dùl rơhiang kí phe,một tạ gạo |
| jơngo hiơm rơhiơm,tối nhá nhem |
| rơhòng rơwas,bành voi |
| rơhồp dà,hớp nước |
| rơhồp jràu,rít thuốc |
| rơhờt mìu,tạnh mưa |
| sáp đơs gơ rơhớt nùs,giọng nói nghẹn ngào |
| krơh rơhuìng,kính mờ |
| rơhuớt nùs,hoảng hồn |
| rồi àu,dệt áo |
| khai đơs rời hời,nó đang cáu kỉnh |
| lơyah rờc mờk,ngắn lủn củn |
| mìu rók rék,mưa rả rích |
| cih rơkác rơkan,hí hoáy viết |
| rơkàng hìu,mái nhà |
| rơkàng rơndeh,mui xe |
| rơkàng hìu,kèo nhà |
| rơkàng hìu,rui nhà |
| rơkau dà tàu lơh sơrdàng,cô nước mía làm đường |
| rơkhèt ntìng,vẹo xương |
| lơh rơkì,đóng mảng |
| rơkiát sề,nghiến răng |
| lùp rơkík,hỏi gặng |
| rơkơm hìu,nóc nhà |
| àu mpha gơ rơkồn,quần áo nhàu |
| viài rơkồn,vải co |
| vík rơkồn,ngủ co ra |
| so rơkồn tiang,chó cụp đuôi |
| rơkồn só,uốn tóc |
| só rơkồn,tóc xoăn |
| pềs rơl,dao cùn |
| rơlác rơleh ờ vài tơm priá,dây dưa không chịu trả tiền |
| rơndeh neh rơlau lòt,lỡ xe |
| kơldang rơlau,khoẻ hơn |
| vruá neh rơlau,chuyện quá khứ |
| mát tơngai neh rơle,trời đã xế chiều |
| lòt rơlé,đi chậm |
| lòt rơlé rơlùn,đi chậm chạp |
| sá jan rơlé rơlùn,tính cẩn thận |
| kis rơlé rơlùn,sống đàng hoàng |
| lòt rơlé rơlùn,đi lững thững |
| lòt rơlé rơlùn,đi nhẹ nhàng |
| đơs rơlé rơlùn,ăn nói từ tốn |
| ngai rơlô,ngày nghỉ |
| chi rơlớ rơle,cây gỗ lăn đi lăn lại |
| rơlô sá kra,an dưỡng tuổi già |
| kis ơm rơlùng,sống độc thân |
| ròm đơs crih,điệu hát |
| rồm jơnờng,gầm giường |
| khai ngòt rơm sá,nó sợ run |
| trồ duh rơm hơm,trời râm |
| hìu rơm hơm,nhà cửas mát mẻ |
| ngòt rơm sá,lo nơm nớp |
| lòng rơmê cau nác neh tus lah ờ,thử coi khách đã đến chưa |
| srá rơmít,giấy vàng |
| sềm rơmít,chim vành khuyên |
| vó rơmít,giã nghệ |
| cau kòp rơmít pàl,người ốm xanh xao |
| dùl rơmum dà,một ngụm nước |
| sre rơmvác dà,ruộng sủi bọt |
| prìt sòn,chuối sần |
| plai kruác ròn,quả chanh ủng |
| mèu rơn káp đe,mèo vồ chuột |
| rơn kòn iar,chụp con gà |
| rơn khai tam ù,đè nó xuống đất |
| jơnau kờnh gơvoh ờ di rồn vơklơn,tình yêu không nên ép uổng |
| tam drá mơ vơta rồn vơklơn,chống hành động đàn áp |
| kis rồn vơklơn,chèn ép lẫn nhau |
| rồn vơklơn khai sa,bắt nó ăn |
| rồn vơklơn tam vau,bắt ép lấy vợ |
| lơh vruá vơh rồn vơklơn,làm việc một cách miễn cưỡng |
| piah kòi mơ rơnai,giã gạo bằng chày |
| rơnàng aruh pơnu,thế hệ thanh niên |
| rơnda vùnh,giàn mướp |
| rơndáp phan tam rơndeh,chất đồ đạc lên xe |
| dùl rơndáp srá,một chồng sách |
| rơndáp phan vơna,sắp xếp đồ đạc |
| rơndeh lòt tam gùng,xe chạy trên đường |
| mai rơndeh,lái ô tô |
| đì rơndeh coh,đi xe đạp |
| khai pơrdiang kòi mơ rơndeh kơnrồ,nó chở lúa bằng xe bò |
| rơndeh par guh,máy bay cất cánh |
| rơndeh rơndồ lòt vềng gùng,xe cộ chạy đầy đường |
| cau rơnđơh kòp,người ốm rên |
| vruá rơndồl uá ngan,công việc dồn dập |
| cuh rơndơm,lia một băng đạn |
| vlơi rơnđòt,mua cái cưa |
| tam lơh rơndul rơndòl,đánh nhau ác liệt |
| ròng kòn,nuôi con |
| phồng rồng,đỏ thẫm |
| rơng hìu,thềm nhà |
| lơh rơng dà,làm bệ |
| rơng gô chi,lay cây |
| jơng tê rờng iờng,chân tay khẳng khiu |
| sềm nrau rờng ờng,chim hót líu lo |
| ròng siam cau kơlte,đài thọ cho người tàn tật |
| rơnga tam vơn'há,than trong bếp |
| vol anh tam tơngác val,chúng tôi chia tay nhau |
| sềm rơngài mpồl gơ,chim chia lìa đàn |
| vík dùl rơngan,ngủ một giấc |
| dà gam rơnggó,nước đang sôi |
| lòt rơngi rơngui,đi thơ thẩn |
| gùng kué kuèl rơngòt rơngớt ngan,đường quanh co rất nguy hiểm |
| rơngòt vi hớ ờ ring nùs,e anh ấy không bằng lòng |
| ram rờnh hờnh,ấm áp dễ chịu |
| rơning mpồng,mành cửa |
| kòi gơ rơnjài ját gùng,lúa bị vương trên đường |
| rơnjài kòi ra ruák,lúa rơi vung vãi |
| jê rơnồng dờ,đau yết hầu |
| chàu rơnồng dờ,rát cổ họng |
| dùl rơnuas phe,một yến gạo |
| sá jan rơ-ô,cơ thể suy nhược |
| sùh rơ-ô,ướt đẫm |
| sùh rơ-ô,ướt lướt thướt |
| sềm rớp,chim đậu |
| anh rớp lòt,tôi sẽ đi |
| vơkàu rớp lík,nụ hoa |
| rớp pơlé sơnah,đối tượng đảng |
| rơpau srá,vo giấy |
| rơpau tê,xoa tay |
| rơpau tơrmồ,day má |
| rơpòc mpàng tê,mân mê bàn tay |
| rơpòc mát,vuốt mặt |
| me rơpòc gơvoh mơ kòn,mẹ âu yếm con |
| rơpồt mát,dụi mắt |
| rơpớt chớt,giãy chết |
| rơpớt jê,đau quằn quại |
| klìu rơpớt rơpơl,con hổ lồng lộn |
| viáp rơpual,canh bí |
| plai rơpung,quả dưa |
| dùl rơpuơl sềm,một bầy chim |
| rờs àu,dỡ áo |
| gờs che,gỡ chỉ |
| rơsi kèr só,lược chải đàu |
| rơsih sơnơm,phun thuốc |
| rơsìh dà,rảy nước |
| rơsìh bòk,rắc bột |
| rơsìh lú,rải đá |
| rơsìh dà màn,rưới nước mắm |
| rơsìh dà,vảy nước |
| rơsìh phơng,bón phân |
| rơsớ làng dan,nài để xin |
| rơsơh dà,ráo nước |
| cơngúk rơsơl vồ,gật đầu lia lịa |
| rơsòn đe,ổ chuột |
| rơsòn sềm,tổ chim |
| ròt hìu,dãy nhà |
| rồt vồ mút,thục đầu vào |
| rồt tê,rụt tay |
| rơtanh che,xoắn dây |
| rơtau phan,vò quần áo |
| rơtau phe,chà gạo |
| so rơtép rơtèl,chó đốm |
| sềm rơtèt,chim vẹt |
| sềm rơtuh tơrnò,chim rỉa lông |
| rơtuh siồ siá,phủi bụi |
| rơtuh siờu sá tam àu,phẩy bụi trên áo |
| rơtuh vềl,dỗ chiếu |
| rơtuh àu,giũ áo |
| vol aruh đơs rơu crờu,mấy cô gái nhí nhảnh |
| ntê chi rơvá,cành cây giòn |
| rơvác ka,tăm cá |
| lơh rơvàng tiá dà,bắc cầu qua sông |
| dùl rơvô đong,một ngàn đồng |
| gal rơvô rơhiang,nhiều vô vàn |
| creh rơvòng,xẻ rãnh |
| tờ rơvòng,đào mương |
| rơvòng dà,luồng nước |
| rơwàc só,vuốt tóc |
| kơlôi kơluác rơwác rơwờl,suy nghĩ mơ màng |
| đơs crih rơwác rơwờl,hát du dương |
| rơwah àu mpha,chọn quần áo |
| rơwah mpha àu,lựa quần áo |
| sa rơwah,khảnh ăn |
| rơwah vơrtơu niam,kén chọn rể |
| rơwah cau lơh vruá,tuyển người làm việc |
| rơwàng cau sò ơm,bao vây quân địch |
| rơwas geh sơnòm,con voi có vòi |
| lòt gùng rơwềng,đi đường vòng |
| rơyá ntìng,hầm xương |
| che rơyah,dây mây |
| rơyơm mho,chiều tà |
| trồ rơyơm mho,trời sẩm tối |
| soh phan rơyú,ăn mặc rất oai |
| vrê krong rơyú rơyùm,rừng núi âm u |
| chi che rơyú rơyùm,cây cối um tùm |
| ru vruá,rảnh việc |
| tơngai ru,thời gian rỗi |
| ru ờ lơh vruá,nhàn công việc |
| rú tam rồ rơm,chui rúc ở trong bụi |
| sur rú tam rơhe,lợn rúc vào rơm |
| lòt rúc,đi thụt lùi |
| rúc vơh vơta kan rơman,chùn bước trước khó khăn |
| rúc tơnớ,lùi lại đằng sau |
| só vồ rui,đầu tóc rũ rượi |
| rui hui ját tơnớ,lẹt đẹt theo sau |
| muh mát rui ròi,vẻ mặt tiều tuỵ |
| rui sá kah pơlai,tiếc ngẩn người |
| đơs rul,nói xẵng |
| nhhú ồs rul vul,khói bay nghi ngút |
| gùng run ùn,đường mầp mô |
| trồ mờr rừng àng,trời hửng sáng |
| trồ àng rừng,trời bừng sáng |
| chớt rung chớt rang,chết thê thảm |
| àu mpha rung rang,quần áo sặc sỡ |
| sềr rùp tam kơn'huàl,vẽ sơ đồ huyện |
| rùp yồng dơ pơnìr,tranh treo trên tường |
| rùp vèp anh,ảnh bố tôi |
| rùp wil,hình tròn |
| rùp dà lơgar việt nam,bản đồ việt nam |
| rùp dà lơgar ù tiah,bản đồ thế giới |
| ồs sa,lửa cháy |
| anh sa rơpung,tôi ăn dưa |
| rơpu sa nhhớt,trâu gặm cỏ |
| tơrleh sa chi,mối xông gỗ |
| sá anh lah hoa,tôi tên là hoa |
| pràn sá,khoẻ thân |
| sá vùm vlàng,củ sắn |
| sá niam ngan,dáng đẹp lắm |
| "sa sá, ờ sa dà","ăn cái, không ăn nước" |
| gar sá,hạt mẩy |
| mê mìng sa aniai lơm,mày chỉ ăn hại thôi |
| sa chờ kòi tus,ăn mừng được mùa |
| sa dồs lơh vơcah vơngàn,"làm vỡ chén, bị bắt đền" |
| sa gời ờ tơm,ăn quịt không trả |
| sá jan cau jơn'hua,vóc người cao |
| sá jan pràn kơldang,nước da hồng hào |
| rơh sá kơnòm,thời trai trẻ |
| sa kùi cau rơbah,bóc lột người nghèo |
| trồ prang khót prang khong tàng sa ờ tơl,hạn hán sinh ra đói kém |
| lơh vruá sa priá n'hai,làm việc ăn lương |
| sa ris ka,ăn gỏi cá |
| viáp sa ris,rau để ăn ghém |
| sa rơnjah rơnjài sùm,ăn vặt mãi |
| ồs sa rú,cháy âm ỉ |
| sá tờm anh krung ve hớ sơl,bản thân tôi cũng vậy |
| sá tờm anh lơh,chính tôi làm |
| sa tơnrơh tơnrui,ăn tiêu hoang phí |
| mrềt sa tồr,rét căm căm |
| n'hơl bài sa tơrjơm,chơi bài ăn gian |
| sa wèr duh yàng,ăn chay niệm phật |
| sa yòng mơ me vàp,ăn bám bố mẹ |
| sác kòi sơntìl,chọn giống lúa |
| sàc tơnau kúp ka,tát ao bắt cá |
| sác rơwah vruá lơh,bình công |
| sah vơnhul,dã rượu |
| sah alák,tỉnh rượu |
| sai rồ tam àu,rận áo |
| kúp sai vồ,bắt chấy |
| sàl ơm gàr kòi,chòi canh lúa |
| vơtàu sàl,dựng lều |
| lơh sàl ơm ing,cắm trại |
| dùl nơm sàl pơ,một túp lều |
| dà sàng,nước trong |
| kòn vơnus sàng goh,con người trong sạch |
| hìu sàng goh,căn nhà sáng sủa |
| sang lời vơta rơbah rơbừp mơ vơta neh yau,xoá bỏ nghèo nàn và lạc hậu |
| kòn sang lời,đứa con bị bỏ rơi |
| iar me sang lời kòn,gà mẹ bỏ con |
| trồ sàng lòk,bầu trời trong trẻo |
| vèp sang sơrvì kòn,bố từ con |
| sang sơrvì chi lài,bãi bỏ cái cũ |
| sang sơrvì jơnau đơs,gạt bỏ ý kiến |
| dùl sáp mpàn,một cỗ ván |
| sáp duh,chườm nóng |
| sáp mpồng,chèn cửa |
| sáp rơhe làng mbài vơcah,lót rơm cho khỏi vỡ |
| sáp đơs,giọng nói |
| sáp đơs,lời nói |
| sáp nggà,tiếng kêu |
| sáp đơs kơho,tiếng kơho |
| sơrvì sáp đơs,bác bỏ ý kiến |
| sáp đơs dà cau kơho dê,ngữ âm của tiếng kơho |
| trồ sas cê,trời hanh |
| tơngai sas chê,nắng gay gắt |
| "anh làh ồng, khai làh sau","tôi là ông, nó là cháu" |
| anh sàu piang,tôi ăn cơm |
| vàr sàu sre,hai sào ruộng |
| "anh làh pàng, khai làh se","tôi là cụ, nó là chắt" |
| sé jồ mơ oh mi,ghé thăm bạm |
| jê sề,đau răng |
| sề che làng rơhền,tước dây nhỏ ra |
| vlơi sề cih,mua ngòi bút |
| kúp sềm,bắt chim |
| kúp sềm vơlyau,bắt chim chào mào |
| gơplồc sen rơndeh,xích xe rão |
| sền lơma,xem phim |
| sền sre kòi,quan sát đồng lúa |
| sền kòi,coi lúa |
| sền srá vlơi phan,duyệt giấy mua hàng |
| sền cau krơi,nhìn người lạ |
| sền gó,nom thấy |
| sền gàr vruá ròng phan,phụ trách việc chăn nuôi |
| sền gàr hìu,giữ nhà |
| sền gàr cau kòp,chăm sóc người ốm |
| sền gàr bòn lơgar,bảo vệ xóm làng |
| sền ját sềm par,dõi theo bóng chim |
| anh sền kuơ màng mê,tôi kính trọng anh |
| sền kuơ màng dơ cau jó sơnam,trọng người cao tuổi |
| sền ngác rềs àr á (đà),coi chừng nguy hiểm đấy |
| alá cau sền ngác,mọi người chú ý |
| tơl ná cau sền ngềr,được mọi người kính phục |
| vanh sền ờ sớp cau ùr,không được khing thường phụ nữ |
| vanh sền ờ sớp vruá dết,không nên coi thường việc nhỏ |
| sền rơmê áu mpha pa,ngắm nghía bộ quần áo mới |
| sền rơmê trồ tiah,trông trời trông đất |
| sền sơwì srá pơ-àr,xét giấy tờ |
| lòt sền sơwì vruá lơh,đi kiểm tra công việc |
| sáp đơs sền tìs di pôgru dê,lời phê của thầy giáo |
| sền tơnggờr hìu cau,dòm ngó nhà người ta |
| sền wơl phàu,chỉnh súng |
| sền wơl vơta vơsram,sửa bài học |
| sèng ling lòt,dàn quân |
| té sèng,xếp hàng |
| sèng dớ dùl,hạng nhất |
| sềr rùp,vẽ tranh |
| àu sèt,áo rách |
| ồng kra sềt,ông già hà tiện |
| sềt tát khàr,nút chai lại |
| cau sềt pềr,người keo kiệt |
| đơs si,nói lảm nhảm |
| siah tơngời,tra ngô |
| siam ròng me vèp kra,nuôi nấng cha mẹ già |
| dà hòr siar lú,nước chảy đá mòn |
| siát tác,cứa đứt |
| sih kòi,gieo lúa |
| sìh kòi,vãi thóc |
| sìh kòi,xạ lúa |
| sàu sa sìk rơsiùk,ăn uống xì xụp |
| sin ná cau,chín người |
| pơs siồ siá,quét rác |
| mát siờm,mắt hiếng |
| rơndeh par par sior,máy bay bay vun vút |
| lòt siòt siòt,đi đứng khép nép |
| siớu phe,hao gạo |
| siớu gời priá ờ gơlík lớ,tốn tiền không ích gì |
| siớu jơtài,phí của |
| anh gơtìp siớu,tôi bị thiệt |
| kòi gơlík siớu siar,sản lượng lúa bị hao hụt |
| tơn'hàu sir jơh,thu hoạch trọn vẹn |
| sìt trồm vluh,bít lỗ thủng |
| siúk sơyìk hờn àu mpha pa,xúng xính trong bộ quần áo |
| siùr ndo siùr ndá lúp jơnau,lân la hỏi chuyện |
| slau pàm,cái hom giỏ |
| snớp ai mhàm sur,chọc tiết lợn |
| aso,con chó |
| só kò,tóc bạc |
| tam drá mơ cau iơh mút sò,chống giặc ngoại xâm |
| sò banh,nhân bánh |
| tiah tớp sò siát kló,nơi chôn nhau cắt rốn |
| tành sớ,đan gùi |
| sồ gơlík jơnau gơtih,đáp số bài toán |
| tớp sò kòn,chôn rau |
| so láu ting jùn,chó săn đuổi nai |
| so rơhau kúp ve,chó sói bắt dê |
| cù sô sèt,đi tất |
| sơ wờ srá pơ-àr,lục giất tờ |
| sơ wờ jòi àu mpha,lục lọi quần áo |
| sơbèng tờ trồm,xàbeng đào lổ |
| lòt sơdar,đi loanh quanh |
| anh gơlơh sơ-ềt sơ-êl,tôi bực bội |
| vík sơ-ềt sơ-ềl,ngủ chập chờn |
| sơgê chók sề,tăm xỉa răng |
| anh sơgiau ka,tôi gắp cá |
| ùr hớ sơgrài ngan,cô ấy đoảng lắm |
| ờ sơgràm phan cau,không tham lam của ngừơi |
| đơs sơrgàm,nói trắng trợn |
| hìu soh,nhà trống |
| soh àu,mặc áo |
| sờh rơndeh,chữa xe |
| sờh gai cih,sửa bút |
| ùr vơlau soh sá,vợ chồng son trẻ |
| gùt dar soh wời ngan,xung quanh trống trải quá |
| vanh sơ-ial nùs mơ,đừng vội nóng nảy |
| sơ-ió chó viáp,môi múc canh |
| sơ-ió chó viáp,thìa múc canh |
| sók srá pơ-àr,soát giấy tờ |
| sók srá vơ-àr,kiểm soát giấy tờ |
| lơh dà sơkal guh,làm nước lầm lên |
| dà sơkal,nước đục |
| lơh sơkam,đóng bừa |
| sơkam sre,bừa ruộng |
| sơkáp tá tơrnơs,kim nhổ đinh |
| tơrlà sơkàr,lạt dang |
| dà gam sơkul,nước vẩn đục |
| sơkuơr pòr,quấy cháo |
| sơkuơr viáp,khoắng canh |
| sol đèng,giọi đèn |
| sòl nhhú,hun khói |
| sòl đèng làng àng,chiếu đèn cho sáng |
| anh lòt sơl,tôi cũng đi |
| anih sơlàng,bến phà |
| viáp sơlát,rau xà lách |
| sơlàu piang,mâm cơm |
| sơlàu ơn vơngàn,khay đựng chén |
| cơldú sơnrờp,cấp một |
| rơndeh par sơling,máy bay liệng |
| sơlo tìm hìu,tôn lợp nhà |
| vàr jơnau đơs gơ tam sơlơu val,hai ý kiền trái ngược nhau |
| đơs sơlớu,nói ngược |
| ơm sơlú tam cau gal,trà trộn vào đám người |
| tam sơlú,trồng xen kẽ |
| sơlú n'ha bài,xóc bài |
| anh lòt sơm kòp,tôi đi chữa bệnh |
| kòn sơma,con dím |
| kam sơma,lông nhím |
| gơchớt sơmác,diệt muỗi |
| vík sơmblờng hơ hiồ,nằm tròi lên |
| sơmờm nùs niam,lợi dụng lòng tốt |
| sơmờm gơnuar,làm dụng quyền hành |
| tờ ran lơh sơmpaq đàr ka,đào giun làm mồi câu |
| sơmpềt khàr,cái nút chai |
| sơmpìu tàm,mà cua |
| sơmplá prìt,nhựa chuối |
| puác sơmpò,thịt ba chỉ |
| puác sơmpò,thịt thăn |
| sơmpồc òng,vòi ong |
| chu ồs sơmpòl,đốt đuốc |
| dùl sơmpring ka,một gắp cá |
| dùl sơmpring ka,một xâu cá |
| sơmuar sềm,mỏ chim |
| sơmvah chi,chạc cây |
| sơmvát àu tơrhuài wơl,túm áo kéo lại |
| sơmvát ngko,tóm cổ |
| tam sơmvát tê val,siết tay nhau |
| dò sơmviát tam vau,đeo nhẫn cưới |
| jơng pùt sơmvie,chân cuốn xà cạp |
| sơng ka sơmvir mát,sửa lông mày |
| sơmvới kơmvuh,hớt bọt đi |
| sơmvrih vơngàn dà,hắt chén nước đi |
| sơmvrớt gai cih vơh tê oh mi,giật bút trên tay bạn |
| tam sơmvrớt srá,giằng nhau quyển sách |
| sơmvrớt phàu,tuớc súng |
| đơs sơmvur,vói lăng nhăng |
| sơn ka,đơm cá |
| sơn deh,rặn đẻ |
| sờn wớu,chêm cuốc |
| panh sơna,bắn cung |
| panh sơna,bắn ná |
| sơnah ká vơnia,ngành thương nghiệp |
| tam pà ù vàr sơnah,chia khoảnh đất làm hai phần |
| sơnah át vồ dê,sự lãnh đạo của đảng |
| sơnah plai pơnàng,chẽ cau |
| sơnah rơndeh,bộ phận của xe |
| sơnah vèp wa,bậc cha chú |
| sơnah mát tơngai lík,phương đông |
| tam pà vàr sơnah,chia làm hai phe |
| sơnah rớp ját vơta lơh vruá sa,phương hướng sản xuất |
| alá sơnah vruá lơh krơi is,các ngành nghề khác nhau |
| sơnam do,năm nay |
| sau dết lah pram sơnam,cháu bé năm tuổi |
| vơh vơta lơngai lơngò vol sơnam dết dê,vì hạnh phúc của tuổi trẻ |
| sơnam yau gam tam lơh,năm xưa còn đánh giặc |
| sơnáp ngkơr wớu,tra cán cuốc |
| sơnát ngko,chẹn cổ |
| sơnát ngko,chịt cổ |
| sơndá đe,đánh cạm chuột |
| dùl nơm huềng jù sơndác hơ dơ vơdih vlàng,bóng đen lảng vảng ngoài sân |
| me sơnđác kòn,mẹ thương con |
| sơnđàc cau chớt,xót thương người chết |
| sơnding mơ me vèp,phụ thuộc vào cha mẹ |
| jơnờng sơnđìng,ghế tựa |
| sơnđìng ngkời,ngả lưng |
| sơnđìng dơ jơnờng,dựa vào ghế |
| sơnđoh jơn'hua,nhảy cao |
| sơnđoh nhchừn pah ngai,nhảy nhót suốt ngày |
| sơndồi mát,mí mắt |
| sơnđờm lơh vruá,bắt đầu làm việc |
| sơndrá chi,chống cây |
| jrong sơndrá,cột phụ |
| sơnđùng prìt,buồng chuối |
| sơné gùng,ngả đường |
| sơné gùng,ngõ hẻm |
| sơnề puác,miếng thịt |
| sơnề plai vung,múi bưởi |
| nrang gle song wèr,cây tre óng |
| gùng song,đường thẳng |
| sa sồng hờm,ăn thì no |
| sơng rơndeh,sơn xe |
| khai song dơpá ngan,nó rất thẳng thắn |
| kòn vơnus song dơpá ngan,con người trung thực |
| nggui song dơpá,ngồi ngay ngắn |
| soh phan song dơpá,ăn mặc chững chạc |
| sơng ka sơmvir mát,chăm sóc lông mày |
| sơng kòr dờ,lợm giọng |
| kơmhò kít trồ sơng kòt krin,da cóc rớt xù xì |
| sơng kroh vơr,súc miệng |
| cau song ring,con người ngay thẳng |
| vơr đơs song ring,lời nói chân thành |
| só song sioi,tóc óng |
| "vruá do neh song vloh, ờ geh tam pơndang tai","việc này đã quyết, không bàn cãi nữa" |
| jan sơnggơr,gõ trống |
| sơngiát che,thắt dây |
| rơndeh sơngiát so,xe chẹt chó |
| đơs sơngík sơngớk,nói lắp bắp |
| sơnguài vồ,quẫn trí |
| sơnkòt làng tho jơnờng,giấy nháp đánh mặt bàn |
| sơnngiát tê dơ mpồng,bị kẹp tay vào cửa |
| sơnòm rơwas,vòi voi |
| hùc sơnơm,uống thuốc |
| ai sơnơm vong pih tê,lấy cao xoa tay |
| khai sơnơng uá,nó cau mặt |
| sơnơng kơlôi,suy nghĩ đắn đo |
| cau sơnrang,người điên |
| so sơnrang,chó dại |
| cau sò tơm sơnrang sơnrồng,bọn giặc điên cuồng |
| ơn sơnrét,đặt chéo nhau |
| òt sơnrét,cưa lẹm vào |
| dùl nơm sơnròc,một cái phễu |
| dớ sơnrờp,lần đầu tiên |
| đìn viàng gơ sơntá,đinh ốc bị long ra |
| tờm sơntàng,cây xoan |
| tam sơntèng,hích nhau |
| tam sơntèng gơplớ,hẩy nhau ngã |
| sơntìl kòi,giống lúa |
| alá sơntìl kờp,các phép tính |
| tam sơntơm,thề với nhau |
| jơnau sồr sơntờm lòt tam lơh,lệnh xuất phát hành quân |
| ngai sơntờm mút vơsram,ngày khai giảng |
| sơntờm niam tơlir,bắt đầu xanh tốt |
| sơntơm sá chớt val kis val,ăn thề sống chết có nhau |
| sơntớt che vrài,dứt sợi chỉ |
| sơnua voh lam pa,hiến pháp mới |
| sơnuan chi,chồi cây |
| vlơi ding sơnuh,mua cái bơm |
| asuh sơnuh,thổi bễ |
| sơ-ớ sràt,ợ chua |
| gơ sơ-ớ,bị nấc |
| sơ-ớ sàu,ựa cơm |
| sồp suàn kơnòm aruh,tâm hồn cô gái |
| sồr kòn lòt drà,sai con đi chợ |
| vơsong alá jơnau làng vol kềng sồr,giải quyết yêu cầu của dân |
| sồr tơlík,ra lệnh |
| vèp sồr kòn,cha bảo con |
| sồr vòl sau,bảo ban các cháu |
| sồr lòt lơh vruá val,cử đi công tác |
| sồr lòt anih ndai,điều đi nơi khác |
| sờr hìu,dỡ nhà |
| pơnai sơrdàng,cục đường |
| oh dềt vơsram sơrklúp,trẻ tập lẫy |
| vík sơrklúp,nằm sấp |
| sơrklúp vơngàn,úp bát |
| viài sơrkồng,vải chéo |
| lòt sơrleh đah ma,đi chếch về phía bên phải |
| mút sơrlé tam mpồl gal,len vào đám đông |
| anh sơrlèt mi,tôi vượt anh |
| sơrling huềng,xế bóng |
| rùp yồng sơrling,bức tranh treo lệch |
| jrong gơ sơrling,cái cột bị nghiêng |
| sơrling vồ,chụm đầu |
| sơrlớ sơrlàng jơnau,đảo ngược câu chuyện |
| hìu vơn'há sơrlồng sơrlàng,nhà cửa lộn xộn |
| sơrlớu đah kiau,lộn mặt trái |
| àu mpha sơrlú sơrlá,quần áo lẫn lộn |
| khai sơrmah ngan,nó thảo lắm |
| khai sơrmah sơrmài,tính nó dễ dãi |
| pe nơm sơrmanh,ba ngôi sao |
| sơrmanh lík àng drim,sao mai mọc buổi sáng |
| vanh tam sơrpah,không nên chửi nhau |
| rơpu sơrpơng di chi,con trâu vằng vào cây |
| wơl sơrvác,quay ngoắt |
| ntuát sơrvác,chạy nhanh |
| táp srá sơrvác sơrvang,đánh máy chữ thành thục |
| jing sơrvác sơrvang,khâu thoăn thoắt |
| voh vơr sơrvang,nói năng hoạt bát |
| sơrvì chu jràu,cai thuốc |
| sơrvì phan,vứt quần áo đi |
| tiang jòng sơsrùi,đuôi dài lê thê |
| đơs sòt,nói kháy |
| nhó sòt,cười nhạo |
| vol khai tam sòt val gớp,tụi nó chê nhau |
| pềs sồt,dao bén |
| pùt sồt,băng vết thương |
| pềs sồt,dao sắc |
| ai vơsàk làng ràu muh mát,lấy chậu để rửa mặt |
| sơvì nsàng khàr,liệng mảnh chai |
| cau sơvil sơkàl,đồ xỏ lá |
| sơwài piang,xới cơm |
| sơwài piang,ghế cơm |
| n'ha sra,lá cọ |
| srá dan lòt vơsram,đơn xin đi học |
| vlơi srá đì rơndeh,mua vé xe |
| srá tác ù tiah,văn tự bán ruộng đất |
| srá jà,thiếp mời |
| srá kơnòm vơsram,thẻ học sinh |
| pe pang srá cih,ba quyển vở |
| cih srá cong tàng,ghi biên bản |
| srá dết cih,sổ ghi chép |
| srá goh yàng,kinh thánh |
| srá kờp kơn'hai tờm nam 2005,lịch năm 2005 |
| vruá srá nggal,công việc sổ sách |
| práp srá pơ-àr,cất sách vở |
| kúp srah,bắt cào cào |
| srah nting sa kòi,châu chấu phá lúa |
| tờm sranh,cây thầu dầu |
| sras káp cau,rệp cắn người |
| plai sràt,quả chua |
| plai sràt,quả dọc |
| gơm viáp ka mơ sràt,nấu canh cá với mẻ |
| cau sràu,bà mai |
| cau sràu vau,người làm mối |
| lơh sre,làm ruộng |
| klìu sré srel,hổ vằn |
| sreh chi lơh pơnggàr,lấy chà làm rào |
| sreh chi,chém cây |
| sreh chi dết mơ pềs,chặt cây nhỏ bằng dao |
| che sreng,dây cáp |
| che sreng,cái xiềng |
| srềng mát,chau mày |
| đơs srềng,nói ám chỉ |
| srều mát,nheo mắt |
| srí neh srong ve hớ,thép đã tôi thế đấy |
| vlơi srí ndàr,mua lưỡi câu |
| tê mrềt srìp,lạnh buốt tay |
| gơjrá tơnò tềp tam tơrmồ kìr srìp,cọ râu vào má rặm lắm |
| sro che jrum,xâu chỉ |
| sro tê tam kơldung mpha,luồn tay trong túi quần |
| srơh lơh vruá sa,phong trào sản xuất |
| srồm ồi,lồng vỏ chăn |
| ồi srồm,chăn đơn |
| sơn srồng,cắm chông |
| mát srồng,mắt lác |
| rơndeh par srơng mù,máy bay chúc xuống |
| tam srớp,đâm nhau |
| srùi só,xoã tóc |
| srùs hìu,sửa nhà |
| sù tê tam kơldung,thò tay vào túi |
| sù tê tam kơldung,thọc tay vào túi |
| sù tàm,móc cua |
| suàn cau,hồn người |
| vơngàn suàn,bát sứ |
| ják chài geh suàn niam,có tài có đức |
| dà suát,nước cạn |
| suát dà ce,cặn nước chè |
| càl khồm ntas suàu,gió thổi rì rào |
| càl khồm suàu suàu,gió thổi ào ào |
| àu sùh,áo ướt |
| kòi sùh cát vồ mát,lúa mọc mậm |
| hìu đam sùh mvè,nhà cửa ẩm ướt |
| lòt suìk suàk,đi xoành xoạch |
| lòt sùm,đi suốt ngày |
| sồr sùm ờ vài iát,bảo mãi không nghe |
| ờ ru vruá sùm sàm,bận việc liên miên |
| alá vơta jê yan sùm sàm,những đau khổ triền miên |
| nhìm sùm suàm,khóc dai dẳng |
| duh sum sum,sốt li bì |
| sùm sùm ják tơryang,luôn luôn chăm chỉ |
| bư sun ngko,sờ lên gáy |
| kơl chi mơ sùng,chặt cây bằng rìu |
| lơh suơn,làm vườn |
| suơn tam tơngời,nương trồng ngô |
| suơn rơvòng ờ lơh,vườn tược bị bỏ hoang |
| ròng sur,nuôi lợnm |
| sút plai,sút bóng |
| vềl sùt,chiếu cói |
| tá priá,nộp tiền |
| tá phe,góp gạo |
| tá dia,đóng thuế |
| tá che,rút dây |
| tá gle tram,vớt tre ở dưới ao lên |
| tá gơlík jơnau đơs,trích câu nói |
| tá đàu,tuốt gươm |
| tá dia,thu thuế |
| srớp rơpu mơ tà,đâm trâu bằng giáo |
| vơsiàng tà,phóng lao |
| tá n'hơm trồ,khí trời |
| tác che,đứt dây |
| tác phe,bán gạo |
| gơlơh tác vruát,bị cụt hứng |
| tah puác sá is,lạng thịt nạc ra |
| tah ntìng,lóc xương |
| tah puác,thái thịt |
| tah puác,xẻo thịt |
| lòt tai,đi tiếp |
| sa tai,ăn thêm |
| lơh tai,làm nữa |
| tài vơh geh jơnau do,sở dĩ có việc này |
| tam prìt,trồng chuối |
| khai mút tam hìu,nó vào trong nhà |
| vó tàm,giã cua |
| vơta tàm vời sơnơm sơm kòp dê,công dụng của thuốc chữa bệnh |
| ndu tàm ngan,thiêng lắm |
| vol he ờ kong tam bàs,chúng ta không chịu nhục |
| vơta gơvoh oh mơ vi ờ tú lơi tam cah,tình anh em không thể ngăn cách |
| ơm tam dơlam hìu,ở trong nhà |
| tam đờp val,chuyền nhau |
| vol he pal tam drá mơ cau sò tơm,chúng ta phải chiến đấu với kẻ địch |
| tam drá tam lơh,phản đối chiến tranh |
| tam drá mơ mìh,kháng chiến chống mỹ |
| tam gơl àu,đổi áo cho nhau |
| càr lơgar lah tam gùl alá càr tam dùl lơgar,thủ đô là trung tâm của cả nước |
| tam kal vàr đah jơng,tréo hai chân vào nhau |
| ùr vơlau tam lah,vợ chồng xích mích |
| vol bòn lơga ntàu tam lơh,cuộc chiến tranh nhân dân |
| khai tam lơh wơl mơ anh,nó chống lại tôi |
| vol khai tam lơh tam lah,bọn nó xô xát nhau |
| tam luh tê,làm đổi công |
| gơtih vơta tam pà,tính chia |
| tam pà ndrờm,phân đôi |
| ù do lời tam phan vơna,đất này để trồng trọt |
| tam pìt nggui,giành nhau chỗ ngồi |
| tam pơn kòn chi,ươm cây |
| tam pơn kòn chi,ương cây |
| vol khai tam pơndang,chúng nó cãi cọ nhau |
| tam prồ ndul,ưỡn bụng |
| nggui tam rơnđil,ngồi đối diện |
| vơtô tam tiah ù,hầm ngầm |
| tam tìp mơ ling sò tơm,dính dáng với quân địch |
| kơnòm dết tam tơlơ,bọn trẻ xô đẩy nhau |
| tam tóp vàr vồ che val,chập hai đầu dây vào nhau |
| tam tú àng drim,lúc sáng |
| tam tùng chi,khênh gỗ |
| tam và tơngời,luộc ngô |
| tam vau,cưới vợ |
| tam vìr kơnòm dết,nạt trẻ con |
| đơs tam vìr kòn dềt,quát thằng bé |
| tam vồl àu,mụn vá áo |
| rùp tam vơrcók,tranh đả kích |
| tam vơsoh phan ngui,thay quần áo |
| tam wá mơ vơta jê yan,thông cảm với nỗi đau khổ |
| tam wá val,tìm hiểu nhau |
| tam wèt val,đối nhau |
| tam yal val vruá hớ,bàn tán về chuyện ấy |
| me tampô kòn,mẹ cho con bú |
| tamvà tơngời,om ngô |
| tamya đơs crih,múa hát |
| teh tang liang,gõ chuông |
| tam tàng tê,báo thù nhau |
| tàng tê cau làng vol in,trả thù cho đồng bào |
| tành viài,dệt vải |
| iar táp,gà đẻ |
| táp vơnàng hìu,đầm nền nhà |
| tam táp,đấm nhau |
| tam táp,bịch nhau |
| hìu tìm pe táp,nhà lợp ba lớp |
| táp chi,thớ gỗ |
| táp puác,thớ thịt |
| táp vàr pe tê,thụi cho mấy quả |
| táp iar,trứng gà |
| tàp dơ vút,phát vào lưng |
| tàp jơnờng,đập tay xuống bàn |
| sa táp ada kòn,ăn trứng vịt lộn |
| dùl thua tàp tê,một tràng vỗ tay |
| tar mát krơh,đeo kính mắt |
| tờm tàu,cây mía |
| ai té anh lòt,hãy cho tôi lên đường |
| té voh,chấm muối |
| tè sề,nhe răng |
| tê ma,cánh tay |
| tề cau kòp,dìu người ốm |
| tề rơpu,dắt trâu |
| té khà cau puà,bầu trưởng thôn |
| teh vồ,báng vào đầu |
| teh vồ,cốc đầu |
| teh kơlnhí,gảy đàn |
| ai lú teh,lấy đá mà ghè |
| teh ntìng,giần xương |
| teh mpồng,gõ cửa |
| teh sơlo lơh thùng,gò tôn làm thùng |
| teh kuèk,quẹt diêm |
| tơrglơs ték phàu,bóp cò súng |
| ték sơna,lẫy nỏ |
| oh kòn ték rơhèl,con cái nheo nhóc |
| yal tềl,báo hiệu |
| sa tềm,ăn dè |
| sa tềm dơ ết ềt,nhấm ít một |
| tềng do,chỗ này |
| tềp vơkàu,nhị hoa |
| sa tềp,ăn tết |
| so tép rơtel,chó khoang |
| kòi dum tép rơtèl,lúa chín lốm đốm |
| tam drá mơ vol thàm phà,chống thực dân |
| thang rơndeh,cái phanh xe |
| thian chớt niam rơlau,chẳng thà chết đi còn hơn |
| dùl thil àu,một tá áo |
| nggui thìng thuàng,ngồi chễm chệ |
| thít nhìm,bặt tiếng khóc |
| "thít té, vanh nhìm tai","nín đi, đừng khóc nữa" |
| lòt thít vơh hìu,đi khỏi nhà |
| lòt thít tơn,đi biệt |
| tho ngkời,kì lưng |
| tho sá làng kloh wàm,kỳ người cho sạch |
| thoa do anh ơm sùm tam hìu,bấy nay tôi vẫn ở nhà |
| ù thòng,đất trũng |
| thòng jrô,vực sâu |
| thòt tơrnò tềp dơ tơrmồ,cọ râu vào má |
| klau thừ,thằng đểu |
| ùr thừ,cô gái chanh chua |
| ùr thừ,cô gái lẳng lơ |
| lòt dùl thua,đi một thôi |
| thua do,thời nay |
| che thuàr,dây chùng |
| thùng dà,thùng nước |
| thung rơkan ơn yờu,can dầu |
| n'hớ ti,hồi này |
| klàng kò sa ti,con cò bắt tép |
| tí tồr,điếc tai |
| tì prìt,bóc chuối |
| tì tàu,róc mía |
| tờm sá ti lơta,tác phong lề mề |
| ngui phan ti lơta,ăn mặc luộm thuộm |
| tiá dà,lội nước |
| tiah vi1áp,thái rau |
| rài kis tam tiah dunia,cuộc sống trần tục |
| tiah ring tam phan gơs,đồng bằng phì nhiêu |
| tiam alák,nhắm rượu |
| tiang đe,đuôi chuột |
| tiar pềs,rèn dao |
| til mpồng,đóng cửa |
| til mpồng,cài cửa |
| viài tìl dà mìu,vải ố |
| tìm hìu,lợp nhà |
| tìm mvur viáp,che rau |
| tìm rơhe hơđang,phủ rơm lên trên |
| ting iar,xua gà |
| ting rơpu,đuổi trâu |
| ting vơtrơh sơmác rơhài,xua đuổi ruồi muỗi |
| cau geh tiơng niam,danh dự con người |
| cau geh tiơng pơnrơ,ngưới có tên tuổi |
| geh tiơng pơnrơ,có tiếng tăm |
| típ sa àu mpha,gián nhấm quần áo |
| vol khai tam tìp,họ gặp nhau |
| tam tìp mát,giáp mặt nhau |
| kòn tir lềng,con hoang |
| lơh tìs,mắc lỗi |
| tìs gơsớt cau,án giết người |
| mê tìs anh di,anh trái tôi phải |
| vol tam lơh geh uá tìs,bọn giặc có nhiều tội |
| lơh tìs,làm sai |
| cau lơh tìs iơh,kẻ gây tội ác |
| to plai kasu,ném bóng |
| tó phàu,đúc súng |
| anh tò cau do,tôi bênh vực người này |
| tò plai vung,tép bưởi |
| đah tô,phía bắc |
| tô dà,nguồn nước |
| tớ ồi,đắp chăn |
| tớ ồi,trùm chăn |
| tờ ù,đào đất |
| anh to lah vi neh lòt rau,tôi tưởng anh đi rồi |
| tò ngkồp pơnàng,mo cau |
| tô ve lơh bài lơyá,làm việc đại khái |
| tơ wài wơl phan vơna,chuộc lại của cải |
| tơbư phan vơna,sờ soạng đồ đạc |
| nhô tơh tơn mơ khàr,tu rượu |
| toh duh gơlík vềng sá,rôm mọc đầy người |
| gơlík toh duh sá,nổi ban |
| so toh kiát,chó ghẻ |
| toh ndơng tềng jơng,bị lở ở chân |
| toh vơryút vồ,chốc đầu |
| tơhìr chi sràt,thèm của chua |
| kòp tơhìr vun,ốm nghén |
| tơhìr dà,khát nước |
| tơhừn sa nh'hớt,con ngỗng ăn cỏ |
| kơnuh tòih,củ tỏi |
| tồl pềs,mài dao |
| tơl ná cau,mọi người |
| lòt tơl bòn,đi khắp làng |
| tơl poh nam,lên bảy tuổi |
| soh tơl,mặc lành lặn |
| tơl sa,đủ ăn |
| tơl dùl rơhiang sớ kòi,đạt được 100 gùi thóc |
| tơl pràn,dồi dào sức khoẻ |
| pah sa di tơl,thức ăn rất vừa vặn |
| tơl trồm,vít lỗ |
| lòt tol tel,đi ưỡn ẹo |
| win tol tel,bò ngọ ngoạy |
| vơsram ják tơl vơnah,học giỏi toàn diện |
| dùl tơlák priá,một triệu bạc |
| tơl-iá tê oh mi,bấm vào tay bạn |
| tơl-iá lề táp,bóp tan quả trứng |
| tơl-iá dà toh,vắt sữa |
| tơliàng huác niam ngan,sáo hót rất hay |
| tơlík chi vớ,thải chất bản |
| tơlík vồ vơh vơdih ồi,thò đầu ra ngoài chăn |
| vơh chi do tơlík chi ne,từ cái này suy ra cái kia |
| tơlík n'hơm,xả hơi |
| tơlík chi khih,tiết ra chất độc |
| tơlík kòp pluh,dịch bệnh xuất hiện |
| tơlík khai,cách chức nó |
| tơlík jơnau ngan,chứng minh sự thật |
| tơlík rà vruá,đề ra nhiều việc |
| tơlík vơdìh,loại ra ngoài |
| tơlík vlơi sa pah ngai,chi tiêu hàng ngày |
| tơl-iớt toh prền,nặn nhọt |
| àu tơlir,áo xanh |
| trồ tơlir crư,bầu trời xanh biếc |
| tam tơlơ,vật nhau |
| anh tơlơ khai,tôi xô nó |
| tơlơ kòn dết gơplớ,giúi thằng bé ngã |
| tơlơ tơlík dơ tiah,ẩy ra ngoài |
| tam tơlơ gơplớ,du nhau ngã |
| tơlồk dà,vũng nước |
| tam tơlòng,thử nhau |
| tơlòng tam lơh,thử thách trong chiến đấu |
| đơs tơluh,nói xằng bậy |
| tòm wơl tam dùl hìu,đoàn tụ lại một nhà |
| tơm srá roh,đền quyển sách |
| tơm priá,trả tiền |
| phan tờm,của tư |
| tờm chi,thân cây |
| oh mi tờm,anh em ruột thịt |
| hìu tờm anh,nhà củ tôi |
| vruá tờm,công việc chính |
| tờm tơngời,cây ngô |
| tờm chi,gốc cây |
| tơm dồs kòi rơpu sa,đền bù số lúa trâu ăn |
| tờm jơi kòn vơnus,gốc tích loài người |
| tờm luh val,hú hí với nhau |
| priá tơm phan,tiền cước |
| tơm và ntìng sur,ninh giò lợn |
| oh mi tờm val,anh em sum vầy |
| vruá tờm vơm,công việc then chốt |
| priá tơm wơl,tiền cược |
| kúp glài tơmàl,trừng trị đích đáng |
| kun vồ tơmềt,chúi đầu xuống |
| tơmềt tê vơr mpồng,ngấp nghé sau cửa |
| tơrmơl đềs tam kơrnờl vồ,nhồi bông vào gối |
| sa dùl dớ tơmpớt,thắng một keo đấu vệt |
| tơmù vồng vi,hạ cờ |
| tơmút chèu tam kơldung àu,đút khăn vào túi áo |
| pồ tơmvơn tàm,bóc yếm cua |
| kúp ka tam tơnau,bắt cá ở chuôm |
| tơnau vó,đầm lầy |
| tơnau ròng ka,hồ thả cá |
| tơnduh dà,đun nước |
| tơnduh dà,hâm nước |
| tơnduh dà,nấu nước |
| tơndùh che,dòng dây |
| anh tong vi in pang srá,tôi đưa cho anh quyển sách |
| tong tê,chìa tay |
| tơng rơpu,đâm trâu |
| tơng klàs cau rơwàng,giải vây cho người bị vây |
| tờng klas cau,cứu người |
| cau pơnu tờng klas ù dà,thanh niên cứu quốc |
| viáp tờng lờng,rau sam |
| dùl tơng nhờk vơsram tam prau ngai,một tuần học sáu ngày |
| tơngác bòn lơgar,từ biệt quê hương |
| tam tơngác,tạm biệt nhau |
| gam rà tơngai,thì giờ còn nhiều |
| roh tơngai,mất thời gian |
| drim tơngai mho mìu,sáng nắng chiều mưa |
| jơh tơngai dú,hết thời hạn |
| tơnggà lơs dùl vơr,thét lên một tiếng |
| tơnggà uá chàu ngko,kêu gào nhiều khản cổ |
| jơnau yal tơnggít,lời khai |
| yal tơnggít,báo tin |
| mút mớ tơnggít lah cau lơh vruá,búa liềm tượng trưng cho công nông |
| tơnggó rùp rài,hình ảnh hiện lên |
| tơnggó vơta tìsw di kơnô kơnau in,phê bình bạn |
| siát tơnggơng kòi,cắt rạ |
| tơnggơs kuang bòn lơgar,thiết lập chính quyền địa phương |
| tơngguh phan sa,tăng thức ăn |
| tơngguh lơh vruá sa,tăng gia sản xuất |
| gơtih tơngguh,tính nhân |
| tơngguh sền gàr tai,tăng cường bảo vệ |
| chàng tơngi,rán mỡ |
| tơng kah wơl,nhắc lại |
| lồc cít khai gơ tơngkah wơl,tiêm xong nó hồi lại |
| cuh phàu tơngkah,bắn súng báo động |
| tơngkáp plai àu,cài cúc áo |
| tơngớ vồ,ngẩng đầu |
| tơngờ ngko,nghển cổ |
| vík tơngờ vồ,nằm ngửa |
| tơngờ muh,hếch mũi lên |
| jê tơngoh,nhức óc |
| geh tơngoh kah niam,có trí nhớ tốt |
| kòn vơnus geh tơngoh ngác,con người có trí khôn |
| tam tơngời,trồng ngô |
| tơngu me voh vơr,nội dung câu chuyện |
| kòn vơnus lah tơngu vơnga lơh vruá,con người là yếu tố quyết định |
| khai tơngui phan,nó diện lắm |
| tơn'hàu tơngời,thu hoạch ngô |
| đơs tơn'hial,nói giễu |
| tơnhớp tam dà,dìm xuống nước |
| tơn'hòr mù kơh,chuồi xuống dốc |
| vơh hơđang chi mù tơn'hòr,trên cây tụt xuống |
| kòn tơn'hua,con cả |
| tơn'húc ga,giảm ga |
| tơn'húc kong rơndeh,xì hơi xe |
| tơn'húc ndul,thót bụng |
| tơnhúk ngko khai tam ù,dận cổ nó xuống đất |
| tơnjơh vruá,kết thúc công việc |
| lơh tơhjơh ngò,làm nốt cho xong |
| ai đềs tơnjồp suát dà,lấy bông thấm nước |
| tơnkah ngai deh,kỷ niệm ngày sinh |
| cau lài cau tơnớ,người trước người sau |
| alá vruá tơnớ do,những việc sau đây |
| tơnớ ngkời mìng dùl lơm,trước sau như một |
| tơnroh jơnau tu ve pin,bài trừ mê tín |
| tơnrớp ồs,nhóm lửa |
| tơ-ờ lơh khai,không nỡ đánh nó |
| tóp krơh,lồng kính |
| tóp viàng,dát vàng |
| tóp sơnơm mbài kòp,chủng đậu để phòng bệnh |
| tớp iar,chôn gà |
| cau đơs tơrbuh gời,người ta đồn rằng |
| tơrdeh jơnờng,xê cái bàn |
| tơrđeh dùl đah,gạt sang một bên |
| tơrđeh nau tê,di ngón tay |
| tơrđeh anih ndai,dịch sang chỗ khác |
| tơrđeh tus rềp,mon men đến gần |
| tơrđeh tam blàng nhhớt,lê trên bãi cỏ |
| tơrđeh ù,lấn đất |
| tơrđeh khá viài cang,vén bức màn sang một bên |
| tơrdih sơnơm,tán thuốc |
| tơrdih ntìng,dần xương |
| tơrdih tàu,ép mía |
| tơrdùh jơnau đơs,ngỏ lời |
| tơrđùh che,ròng dây |
| tơr-è vơngàn,trôn bát |
| tơr-è sớ,đáy gùi |
| tê lơh vơr tơrging,tay làm hàm nhai |
| tơrglá dà,sặc nước |
| vơsiá tơrglá dà,ho sặc sụa |
| tơrglìt àu,vách áo |
| tơrglìt àu,banh áo |
| tơrgùm tơngời ơn tam bàu,dồn ngô vào bao |
| tơrgùm phan vơna,vơ quần áo |
| tơrgùm alá srá dan lòt vơsram,thu đơn đi học |
| tơrgùm vol ling,tập trung quân |
| tơrgùm val làng lơh mhar gơs,xúm vào làm cho nhanh |
| ù dà tơrgùm dùl,đất nước thống nhất |
| vol khai tam tơrhuài,họ kéo nhau |
| tơrhuài lòt,lôi đi |
| tơr-iá mré,dầm ớt |
| piang tơr-ias,cơm khét |
| tơr-iớt sơnơm jê mát,nhỏ thuốc đau mắt |
| tơrklồn viài,chun vải lại |
| tơrla hìu,sàn nhà |
| tơrlà gle,cật tre |
| sề tơrlà,chẻ lạt |
| vơnơm tơrlah,núi sạt lở |
| vơtơ tơrlah,hầm sập |
| bòn làng tơrlah ngềt,làng xóm tan hoang |
| hìu đam tơrlah tơrling,nhà cửa tan tành |
| hìu đam tơrlah tơrling,nhà cửa xơ xác |
| bòn lơgar tơrlah tơrling,làng xóm điêu tàn |
| gơ tơrlơm vơnơm,núi lở |
| hàu guh vơh tơrluh,leo lên khỏi miệng hố |
| tuh dà tam tơrlung,đổ nước vào bể |
| dùl tơmàn đong,một tỉ đồng |
| jê tơrmồ,đau má |
| tơrmuai kòi,mót lúa |
| tơrná dá hìu,giát sàn |
| tơrná gle,chõng tre |
| yan gùng rơndeh té tơrnang,tắc đường xe ùn lại |
| tơrnang chah,vỉa than |
| tơrneh sa chi,mối xông gỗ |
| teh tơrneh,bật máy lửa |
| sa n'ha mơ tơrnèng,ăn trầu với chay |
| plai tơrnha,quả bứa |
| tơrnha tam hìu vơn'há,sinh hoạt gia đình |
| vớt tơrnhang mơ lú,xây thành bằng đá |
| vir tơrnhang,trát tường |
| dùl tơrnháp só,một búi tóc |
| sàc dà mơ tơrnhó,tát nước bằng gàu |
| tơrnhòi đèng,muội đèn |
| tơrnhớp tam vú,nhận chìm |
| tơrnò ada,lông vịt |
| dus tơrnò,nhổ lông quặm |
| tơrnò mát jòng,lông mi dải |
| tơrnò tềp bàu,râu rậm |
| nhô tơrnờm,uống rượu cần |
| tơs tơrnơs,đóng đinh |
| tơs tơrnơs,đóng đanh |
| dùl tơrnui lòng,một bó củi |
| lơh tơrnùng,làm cáng |
| tùng tơrnùng,rước kiệu |
| tơrvah gùng lòt,vướng lối đi |
| tơrvloh jơh nùs n'hơm,đả thông tư tưởng |
| tơrvlờt mpha,xắn quần |
| tơrvó che,nối dây |
| tơrvư jòi phan sa,mò mẫm tìm ăn |
| rơmê gơlơh tơrwá mát ngan,trông rất chướng mắt |
| tơryang vơsram,chăm học |
| khai tơryang lòt tus hìu vơsram,nó năng đến trường |
| tơryang lơh,hay làm |
| tơryang tơryồng vơsram srá,chăm chỉ học hành |
| lơh vruá tơryang tơryồng,lao động cần cù |
| tam drá tớt nùs,chiến đấu anh dũng |
| lời khát gơvoh ir gen kòn tơva,nuông lắm trẻ con hư |
| khai ne tơva suàk,kẻ hèn hạ |
| tơwàr vlơi àu,chạy vạy để mua áo |
| tơwès kòi,gặt lúa |
| kàl tơwès,vụ gặt |
| sềm tơwếu,chim tu hú |
| tơyo sơna panh,giương nỏ bắn |
| tra dráp tơrnờm,bịt ché rượu |
| kớt trà tê jàl,buộc chì vào lưới |
| glah trà,nồi nhôm |
| trah chi,vạc cây |
| trah tam vrê,hoẵng trong rừng |
| trah ngal,đẽo cày |
| cuàn vơcah trák,cốc vỡ tan tành |
| tram chồng kam tam jar,tẩm thuốc độc vào mũi tên |
| nggui tram tam ù,ngồi bệt dưới đất |
| tram kòi,ngâm mạ |
| đơs tràn sơvil,nói bậy bạ |
| trau phàu,đeo súng |
| vơkàu trau dà,hoa sen |
| treh gùng tam srá,vạch trên giấy |
| treh hơđơm làng kah,gạch dưới để nhớ |
| treh dùl gùng song,kẻ một đường thẳng |
| sềm trết trếu,chim nhạn |
| triang vơsram,siêng học |
| triang tơryồng lơh vruá,siêng năng làm việc |
| trồ niam,trời đẹp |
| trồ vềng sơrmanh,bầu trời đầy sao |
| trồ tiah ờ diơng,thời tiết xấu |
| yal tơnggít lài tam trồ tiah,dự báo thời tiết |
| trồm phàu,nòng súng |
| trong mát,lườm mắt |
| trong mát,trừng mắt |
| mát trong lual,mắt long sòng sọc |
| trong mát dơ kòn,quắc mắt nhìn con |
| vir trơnhang,trát vách |
| trơuh tồr,vểnh tai |
| trú piang,thổi cơm |
| trú alák,cất rượu |
| trú chàng phan sa,xào nấu thức ăn |
| trú gơm pah ngai,nấu nướng hàng ngày |
| gơplớ truák,ngã uỵch |
| gơplớ truák,ngã huỵch |
| càl truh dơlam hìu,gió lùa vào nhà |
| tờm trum,cây chàm |
| mpha truờk,quần loe |
| sàu mơ tu gơm,ăn cơm với nhộng |
| tu rìu vrài,tằm nhả tơ |
| tu sa viáp,sâu rau |
| tú yau òr,thuở xưa |
| sơn tú,thả lờ |
| tus tú lík vơkàu,đến kỳ ra hoa |
| tú do mìu uá,kỳ này mưa nhiều |
| tú gam dết,khi còn nhỏ |
| tú hớ,hồi ấy |
| tú trồ mìu,cơn mưa |
| tú hớ,dạo ấy |
| tam tú jun vau,nhân dịp cưới |
| anh lòt tú do,bây giờ tôi đi |
| tú do neh lòt,hiện đang đi vắng |
| tu kràs sa kòi phe,sâu bọ phá hoại mùa màng |
| tú lơi vi rê,chừng nào anh về |
| kòp tú tơl,bệnh uốn ván |
| tu yàng gơlơh kòp jê,vi trùng gây bệnh |
| tuah rơvòng dà in lík,khơi rãnh cho thông nước |
| túc ồs,chụm củi |
| tuh dà,đổ nước |
| tuh dà,giội nước |
| tuh phe tam bàu,trút vào vào bao |
| tuh dà,xối nước |
| tơs tùh,đóng tủ |
| tuh rơsìh dà viáp,tuới rau |
| tui wớu,vác cuốc |
| tui phan ơn hơđang rơndeh,khuân đồ lên xe |
| khai tui kơnđu pah ngai,nó khuân vác cả ngày |
| vơnhul từk,say khướt |
| tùng cau kòp,cáng người bị đau |
| tùng iar,lông đuôi gà |
| jơnau tung lơtang,câu chuyện rắc rối |
| tùng tơrnùng cau chớt lòt tớp,kiệu người chết đi chôn |
| gơtam túp,chạm vào mặt |
| túp sá mơ cau,động chạm vào người |
| tus tam hìu,đến nhà |
| ahò neh tus dơ gah,thuyền cập bến |
| jun srá tus dơ tê,đưa thư tận tay |
| rê tus tam hìu,về tới nhà |
| tus jiơ mi gàk,đến phiên anh gác |
| tus val jun vau,dự lễ cưới |
| "ù, kờnh ngan","chà, thích quá" |
| dráp ù,ché sành |
| ù dà he gam rơbah rơbờp,tổ quốc ta còn nghèo |
| ù dà viềt nam,non sông việt nam |
| kis sùm mơ ù dà,sống mãi với nước non |
| ù tiah gơs,đất đai màu mỡ |
| ù tiah dà làc niam is ngan,khí hậu dà lạt rất tốt |
| dà hòr u úk,nước chảy ào ạt |
| lơh uá tơn'hàu uá,làm nhiều hưởng nhiều |
| uá priá ngan,lắm tiền |
| "cau pin, anh uàn","bị buộc tội, tôi oan" |
| uàn tai ờ jai,cay cú vì thua |
| tam uàn val,tị nạnh nhau |
| ùih àu mpha,là quần áo |
| sur nggàr ùk ùk,lợn kêu ủn ỉn |
| um dà lềng,tắm biển |
| ừn rơndeh coh,yên xe đạp |
| ưn ngài vi,cám ơn anh |
| ưn ngài wa hồ,công ơn bác hồ |
| tam lah nggồr ùng,cãi nhau ầm lên |
| ntas klềng ùng ùng,tiếng sáo diều vi vu |
| ur mhàm,rớm máu |
| ur mhàm nau tê,tím bầm ngón tay |
| ồi àu cau ùr,quần áo nữ |
| cau ùr aruh,cô nàng |
| lòt ur ar,đi lũ lượt |
| cau lòt ur ar,người đi nhộn nhịp |
| lơh ur ar,làm ồ ạt |
| gal ur ar,đông nghìn nghịt |
| kis val ur ar,sống chen chúc nhau |
| ur ar làng vol,đông đảo nhân dân |
| tơrgùm cau ur ar,cuộc mít tinh rầm rộ |
| lòt rê ur ar,đi lại tấp nập |
| ùr klang dà,nàng tiên cá |
| jơnau ùr tir,chuyện yêu đương |
| ùr vơklau khai niam ngan,vợ chồng nó rất tốt |
| rơndeh par u-ùng,máy bay ầm ĩ |
| tus dơ vá,đến địa điểm |
| dùl vá suơn,một khoảnh vườn |
| gơm neh và vùm,khoai luộc đã chín nục |
| và ntìng,rục xương |
| lơh di vá láp,đánh trùng huyệt |
| tành vài,đan sọt |
| vài sur,rọ lợn |
| ùr hớ ờ vài,cô ấy không thuận |
| vài ka,giỏ cá |
| vài lòt drà,làn đi chợ |
| tam dong kờl val,giúp nhau |
| đơs crih val,hát đồng thanh |
| sền gàr phan val,bảo vệ của công |
| lơh vruá val,cùng làm việc |
| phan val,của chung |
| pà anh lòt val,cho tôi đi với |
| lơh sa val val,làm ăn tập thể |
| kòi dà vam,lúa bị úng |
| vơta jòi kai neh cau vàn,âm mưu bị bại lộ |
| ját tus vàn,đuổi kỳ cùng |
| ját vàn khai,đuổi kịp nó |
| ùr ruh vàng,đàn bà goá chồng |
| vanh lòt,chớ đi |
| vanh tam pơndang,đừng cãi nhau |
| vanh hềt lòt,khoan hãy đi |
| vanh ngòt vruá lơh kan,bình tĩnh trước khó khăn |
| vàr ná,hai người |
| vau dớ vàr,vợ hai |
| sèng vàr,thứ nhì |
| vàr pe ná,vài người |
| sềm var vèt,chim yến |
| rơsòn var vèt,tổ chim én |
| nháp nho vàr vlàt,bại hông |
| kúp vau,lấy vợ |
| hớ lah vau tờm khai,đấy là vợ cả nó |
| vol he pal lơh vruá ve val,chúng ta đều làm việc như nhau |
| vòr ve,đàn dê |
| lah ve gen khai ờ tus,chẳng lẽ nó không đến |
| ve gen hơ sồng di,như thế mới đúng |
| ve gơlơh khai kòp,nó ốm thế nào |
| đơs ve hớ lah tìs,nói như vậy là sai |
| di ve hớ,đúng như thế chứ |
| ve hớ ngan khai neh lòt,hẳn là nó đã đi rồi |
| lơh ve ờ,làm ngơ |
| lơh ve ờ dơ đáp vơta chớt,thản nhiên trước cái chết |
| vruá ve ờs,công việc thông thường |
| ngui phan ve ờs,ăn mặc xềnh xoàng |
| sơlàu piang gam ve ờs,mâm cơm vẫn còn nguyên |
| kòp neh vời ve ờs,bệnh đã khỏi hẳn |
| nhó ve ờs,cười hồn nhiên |
| sền ve ờs,nhìn hững hờ |
| ai vềl lá hơ jơnờng,lấy chiếu trải giường |
| cuàn vềng dà,cốc đầy nước |
| hòn vềng nhhớt,cỏ mọc rườm |
| sơrmanh vềng cík trồ,trời dày đặc sao |
| dà hòr vềng lìu,nước chảy lai láng |
| tơnau dà vềng lìu,nước hồ chứa chan |
| hìu đam vềng lìu kòi phe,nhà của bề bộn |
| vèt mát wớu,quằn lưỡi cuốc |
| vi anh,anh tôi |
| do lah vi ròng siam anh,đây là anh nuôi tôi |
| vlơi viài mai àu,mua vải may áo |
| dang viài cang,căng màn che |
| sơmviát viàng,nhẫn vàng |
| tam viáp,trồng rau |
| tam viáp,trồng cải |
| trú viáp,nấu canh |
| vlơi viáp geh plai,mua cải bắp |
| gơm viáp krít,nấu canh rau ngót |
| sa viáp pài,ăn cháo thịt |
| vík ngai,ngủ trưa |
| vík wèng tam yun,nằm trtên võng |
| jơlơn vin,ấn lõm xuống |
| lìu liang hừc,trán hói |
| cau vir hìu,thợ xây nhà |
| vìr vồ,rợn người |
| khai vìr ngan,nó khiếp quá |
| vìr vơs,hãi rắn |
| vìr vòl glar,ngại khó |
| ờ gít vìr adát cau lơi,không biết kiêng nể ai |
| ờ gít vìr ngòt,không biết khiếp sợ |
| vơta vìr ngòt,thái độ ngại nhần |
| sáp nggà vir vríp,tiếng kêu hãi hùng |
| vla rơwas,ngà voi |
| đơs vlác,nói láo |
| đơs vlác,nói dối |
| yal vlác,nói điêu |
| lơh vlác,làm giả dối |
| đơs vlác lèu,nói lếu láo |
| lơh vlác vlớ,thái độ láo xược |
| vlah gle,chẻ tre |
| vlah vàr,chia đôi |
| vlah plai kruác,bửa quả cam |
| vlàng gàc,sân gạch |
| nggui nlìt,ngồi ỳ |
| vlo vơno,đeo khuyên |
| khai vlớ vlác ngan,nó dối trá lắm |
| cau vlớ vlác,kẻ gian |
| cau vlớ vlác,con người xảo quyệt |
| gơsớt vol vlớ vlờl,diệt trừ bọn trộm cắp |
| vlơi àu mpha,sắm quần áo |
| vlơi rơpu,tậu trâu |
| lòt vlơi kòi tam drà,đi đong thóc ở chợ |
| vlơi àu,mua áo |
| vơs káp kít vlók,rắn bắt ngoé |
| plai vlơn,quả cà |
| sràt vlơn,muối cà |
| vlu káp,đỉa cắn |
| vó voh,giã muối |
| ù vó,đất bùn |
| sre vó,ruộng lầy |
| àu vò,áo trắng |
| vồ sur,sỏ lợn |
| vồ vơnơm,đỉnh núi |
| vồ sơnam,đầu năm |
| vớ dà,múc nước |
| hơđang vồ kơh,vùng rẻo cao |
| cát vồ mát,nảy mầm |
| vồ tơngoh tam lah,ý chí chiến đấu |
| voh vơr geh vồ tơr-è,nói chuyện có đầu có đuôi |
| vồ geh vàr nơm vồ wác,đầu có hai khoáy |
| vòc che,xe dây |
| vồc chớt,xác chết |
| vơcá bòk,nhào bột |
| vơcah vơngàn,vỡ bát |
| vanh vơceh chi lơi,đừng vẽ vời làm gì |
| đơs vơceh,nói bịa |
| vơceh lam lơh vruá,phương pháp làm việc |
| vơchồ kơnòm,phỉnh trẻ con |
| vơchồ lơh vruá ờ diơng lah vơchồ ồm gơla,xui làm việc xấu là xui dại |
| vơchồ vàr ná tam lơh,khích cho hai dứa đánh nhau |
| cau vơchồ pơrlồm,kẻ lừa bịp |
| vơchul lơh vruá ờ niam,xúi khiến làm việc không tốt |
| vơchul vơchồl ndring tờm,xúi giục lẫn nhau |
| tam vơcík vồ val,châu đầu vào nhau |
| mờng vcrì,tính hách dịch |
| đơs vơcrì,nói hỗn |
| kòn dết vơcrì,thằng bé hỗn |
| vơdìh vlàng,ngoài sân |
| lơh voh,làm muối |
| vơl njrềng tus dà làc,từ di linh đền đà lạt |
| niam ngan vờh,đẹp lắm mà |
| sơnơm vơh mò pàng lời,thuốc gia truyền |
| duh vơh tài tơngai gơcrà,nóng do trời nắng |
| vơh tài trồ mìu tàng gơvam gùng,tại trời mưa nên đường bị ngập |
| voh vơr chờ hờp,chuyện trò vui vẻ |
| gít voh vơr,biết cách ăn nói |
| ơm tam adú ờ geh voh vơr,trong lớp không nói chuyện |
| vơhiàn vơh yau vơh ta,phong tục cổ truyền |
| gùng vơhiàn tú tam vau,tục lệ cưới xin |
| mpồng pờ vơhuang,cửa mở toang |
| vời kòp,khỏi bệnh |
| vời kòp,lành bệnh |
| cau vơjơu đơs sơnđìng,thấy bói nói dựa |
| vơka hìu đam,trang trí nhà cửa |
| piang vơkah,cơm ngon |
| khuah phong vơkah,lạc bùi |
| đơs gơlơh vơkah tồr,nói xuôi tai |
| kơn'hồl bô kơlhô vơkah vơnga ngan,hương thơm ngây ngất |
| rơlô vơkang,nghỉ hè |
| vơkàu vrê,hoa rừng |
| vơkiar vàr pang mpàn,ghép hai tấm ván lại |
| khai do lah vơklau anh,người này là chồng tôi |
| lơh vơklơn,hành động cưỡng bức |
| vơta vơklơn vơklồn,thái độ cưỡng ép |
| pal gơchớt mpồl vol khai,phải tiêu diệt bọn chúng |
| vol khai,tụi nó |
| vòl sá,nhọc người |
| niam sá vol ai,chào chúng mày |
| vol anh lòt lơh vruá,chúng tôi đi làm việc |
| vol cau klau ndrờm val mơ vol cau ùr,nam giới bình đẳng với nữ giới |
| jơng tê vòl glar,chân tay mệt mỏi |
| lơh vruá vòl glar,làm việc cực nhọc |
| lơh vruá vòl glar,làm việc vất vả |
| vol gớp gam vík,họ đang ngủ |
| vol he lòt n'hơl,chúng mình đi chơi |
| vol khai lòt vơsram,chúng nó đi học |
| sền gàr vol kòn,chăm sóc con cái |
| vơtàu vol ling klàng,xây dựng quân đội |
| mpồl vol lơh sre val,nông dân tập thể |
| niam sá vol mê,chào chúng mày |
| vol ùr ndrờm val mơ vol klau,nữ giới bình đẳng với nam giới |
| plai vơlhong,quả đu đủ |
| gơguh vòm,lên quai bị |
| kis is tam vrê vơnà,sống hẻo lánh trong rừng |
| rà vơnác,lắm mẹo |
| rà vơnác rơgơi,nhiều mưu mẹo |
| vơnah tô,miền bắc |
| vơnah gle làng sề sơnề,pha tre để chẻ nạt |
| tiá vùm vlàng vơnah,thái sắn từng lát |
| tác vơnah,bán lẻ |
| pang srá geh jớt vơnah,quyển sách có mười chương |
| vơnah àu káp,tà áo dài |
| vơnah piang,suất cơm |
| vơnah srá,trang sách |
| mù hơ vơnah đơm,đi xuống địa phương |
| vơnah ù bòn anh,địa phận làng tôi |
| vơnah vruá kòn dê,bổn phận của con |
| tờ vơnàng lơh hìu,đào móng xây nhà |
| vơnàng hìu,nền nhà |
| ai vơta lơh vruá sa làng gơs vơnàng kơldìng,lấy sản xuất công nghiệp làm nền tảng |
| ùr ne vơné ngan,cô ấy có duyên lắm |
| oh dết vơné ngan,đứa bé xinh quá |
| àu mpha vơné tre,áo quần chải chuốt |
| đơs vơné vơnài,nói năng duyên dáng |
| ùr ne vơné vơnài,cô ấy rất dịu dàng |
| voh vơr vơné vơnài,lời nói nhã nhặn |
| oh dềt vơné vơnài ngan,đứa bé kháu quá |
| vong kòi,bịch lúa |
| vong kòi,vựa lúa |
| vong vơnhà,xức nước hoa |
| vòng ơn đèng,chao đèn |
| vòng dà,máng nước |
| táp vòng ntơh,đấm vào ức |
| tơngguh vơnga phan ngui sa,nâng cao phẩm chất hàng hoá |
| vơngàn pih vơnga,bát tráng men |
| vơngá cau kông san,phẩm chất người cộng sản |
| niam vơngá bring,đẹp lộng lẫy |
| vơngàn piang,bát cơm |
| vác vơn'há ù,đắp lò |
| vơkàu vơnhàng,hoa sim |
| vơnhul nhô,say rượu |
| rài kis vơnồ kal ge,cuộc đời xưa kia |
| vơnồ òr anh lah cau lơh srê,trước kia tôi là nông dân |
| yal yau jơnau vơnồ òr,kể chuyện ngày xưa |
| hớ lah jơnau vơnồ òr nau ờ hual geh,đó là chuyện xưa nay hiếm có |
| vơnờl puác sur,pha thịt lợn |
| vơnơm jơn'hua,núi cao |
| vơnơm neh chớt ồs,núi lửa đã tắt |
| vơnóp glah,vung nồi |
| chi vơnung,cây non |
| uh vơnung,thổi tù và |
| dùl vòr cau,một đoàn người |
| vồr ù,lấp đất |
| vồr cau chớt,vùi xác chất |
| mum vơr,súc miệng |
| cơnđuà mút vơr mpồng,bước quan ngưỡng cửa |
| vồr tờm tơngời,vun ngô |
| n'hơl tam vơcék,chơi khăm nhau |
| kơnòm tam vơrcék,trẻ ghẹo nhau |
| vơrkàu ù tiah,cải tạo đất đai |
| vơrkòl ờ lòt,viện cớ không đi |
| vơrkòl val,ràng buộc nhau |
| puác vơrlang,thịt nạc |
| hơđang trồ geh vơrlang kang,trên trời có cầu vồng |
| tơrmồ vơrlas,má bị lang ben |
| piang vơrlú mơ tơngời,cơm độn ngô |
| vơrlú phe mơ tơngời,trộn gạo lẫn bắp |
| vơrlú dà mờk,hoà mực |
| tam vơrlú,làm nộm |
| vơrlú ce,pha trà |
| vơrlú piang mơ viáp,trộn cơm với canh |
| gam vơrluh,còn thơ |
| cau vơrngơl,người ngu |
| khai vơrngơl ngan ờ gít jơnau lơi,nó khờ dại quá chẳng biết gì |
| cau vơrngơl gơla,con người khờ dại |
| ờ lah vơsram vơrngơl gơla ngan,không chịu học thì ngu dốt |
| khai do vơrngơl gơla ngan,thằng này dại dột lắm |
| tành viài mơ vơrnhớ,dệt vải bằng cửi |
| vơrnhual sa ngonh,tê tê ăn kiến |
| tành viài mơ vơrnớ,dệt vải bằng khung cửi |
| vơrnớp thùng,nắp thùng |
| vơrsèl kơnòm,trêu trẻ con |
| vơrtoh bồm,bom nổ |
| vơrtoh garnát,lựu đạn nổ bung ra |
| vơrtoh tơngời,bỏng ngô |
| vơrtơh kòn ròng,hắt hủi con nuôi |
| vơrtơu khai dê ơm hơ hà nội,em rể của nó ở hà nội |
| vơrtơu,con rể |
| vơrtul ù,ụ đất |
| ù vơrtul,mô đất |
| khai vơrtùp vàr ná cau,nó chế hai người |
| rài kis vơrung vơvài,cuộc đời hẩm hiu |
| vơryuh kờn hơđang n'ha chi,sương đọng trên lá cây |
| vơs káp iar,rắn cắn gà |
| ùa kra vơsák vơse,bà già đanh đá |
| viáp gơm vơsàp,canh nấu đoảng |
| phe vơsàp,gạo biến chất |
| uá đơs kòn sền vơsàp vơr gời,nói nhiều trẻ con đâm nhờn |
| viáp vơsèp voh,canh nhạt muối |
| vơsềt ja,nấm tranh |
| chàng vơsềt kơmhơr,xào nấm hương |
| bung chàng mơ vơsềt kơmhơr,miến xào mộc nhĩ |
| vơsiá gơlík mhàm,ho ra máu |
| kòp vơsi á jòr,bệnh ho lao |
| vơsiàng pềs,phi dao |
| sềm vơsiòng ntrunh,chim sà xuống |
| vơsir ồi àu,san sẻ cơm áo |
| vơsir glah,hàn nồi |
| vơsong ntìng,nắn khớp xương |
| che vơsông,dây dọi |
| vơsram đơs,học nói |
| vơsram cih,tập viết |
| ngai sơntờm mút vơsram,ngày khai trường |
| vồt ù,gò đất |
| vồt tam gùl dà lềng,đảo ở giữa biển |
| vớt vơtớt,đắp đê |
| vớt dà,chắn nước |
| kòn dết vớt vơr tài vơh me lah,thằng bé mếu vì mẹ mắng |
| vớt vơtàu dà lơgar,xây dựng đất nước |
| vồt yor sơn trà,bán đảo sơn trà |
| vơta lơh sre,cách làm ruộng |
| geh poh vơta di pal ják,nội quy có bảy điều |
| dùl vơta sa,một món ăn |
| vơta vòl glar,nỗi khổ cực |
| vơta dùl,loại một |
| vơta n'hơl,trò chơi |
| pơyua tơl vơta kòn in,gửi các thứ cho con |
| ját ve vơta anh,theo ý tôi |
| tơngguh vơta chài rơgơi làng vol,phát triển văn hoá dân tộc |
| tơl jơnau đơs geh vơta kuơ lơm,mỗi câu nó đều có ý nghĩa |
| khai geh uá vơta ják niam,nó có nhiều ưu điểm |
| vơta kơlôi tam gùng kis,ý nghĩ về cuộc sống |
| vơta kờng cau hơđang dê,ý định của cấp trên |
| vơta lơh lèu niam ngan,vở kịch rất hay |
| vơta ngui phan niam ngan,ăn mặc rất đẹp |
| anih ngui sa sàng goh,nơi ăn ở sạch sẽ |
| lơh vơta niam chài,biểu diễn văn nghệ |
| vơta pal ngui pa,biện pháp mới |
| kờp khà vơta pràn sá,điểm số thể dục |
| vơta vơsram tam ù tiah,môn học địa lý |
| plai vơtang,quả đắng |
| vơtau iơh vơsák,tên vua tàn bạo |
| vơtàu khai guh,dựng đứng nó lên |
| vơtàu mpồl kơnòm dết,lập đội thiếu nhi |
| vơtê vơto cuh phàu,huấn luyện bắn súng |
| àu vơteh,áo lụa |
| tam vơtềt nggui,ngồi khít vào nhau |
| muh mát vơthí vơthá,bộ mặt nũng nịu |
| vơti vơto kòn,giáo dục con cái |
| vơti vơto kơnòm vơsram,giảng dạy cho học sinh |
| vơti vơto nùs n'hơm,uốn nắn tư tưởng |
| vơtík dà,tích nước |
| vơtík ít dà ce,ấm pha trà |
| vơting oh mi,căn dặn mọi người |
| vơtir viài,can vải |
| vơto vơsram,dạy học |
| vơtô pleh rơndeh par,hầm tránh máy bay |
| tờ vơtô,đào hố |
| vơtô chah,mỏ than |
| vơtồ plai kasu,tung bóng |
| lú gơ vơtồ hơ vơdih,hòn đá văng ra ngoài |
| tờ vơtô bồc,đào huyệt |
| vơtô è vàr cơldú,hố xí hai ngan |
| vơto nền jơnau do anh in,giải thích rõ điều này cho tôi |
| "ờ tơl, pal vơtơl",thiếu thì bù lại |
| khà vơtòm,tính cộng |
| vơtòm jơh alá priá neh dớ,tổng cộng số tiền đã tiêu |
| vơtờp sơntìl,lai giống |
| vơtớt kơryan dà,đập ngăn nước |
| đơs vơtrờh,nói mỉa |
| đơs vơtrờh,nói ngoa |
| tìp vơtuah,gặp may |
| cau geh vơtuah vơtuài,con người may mắn |
| hìu vơn'há geh vơtuah vơtuài,nhà có phúc |
| vơyai lơh vruá,bàn công việc |
| vơyai rơwah kơnòm vơsram ják,bình bầu học sinh giỏi |
| kòn vrà,con công |
| mù tam vrah tìng,xuống địa ngục |
| vrài đèng,bấc đèn |
| vrài tành viài,tơ dệt vải |
| che vrài đềs,sợi len |
| ai vràs lơh hìu,lấy cát xây nhà |
| lòt tam vrê,đi rừng |
| phàu vơ-àr vríp vríp,pháo nổ lẹt đẹt |
| vồ mát khuah gơ vrồ lík,mầm đậu đã nhú lên |
| vrơm ndàr,cần câu |
| vrong chi,cây rỗng |
| vrồng lú,hàng đá |
| til mpồng vrong dà,mở cửa cống |
| càng anh dùl vrơs mát,chờ tôi một phút |
| vruá tras ks,nghề đánh cá |
| tơl ná rá hê geh dùl vruá lơh,mỗi người có một nghề nghiệp |
| neh gơs vơta vruá lơh,hoàn thành nhiệm vụ |
| lơh vruá lơh sa,sản xuất nông nghiệp |
| anih vruá sơnơm,phòng y tế |
| gai vruác,gậy trúc |
| iar dô vrúk,gà chạy xao xác |
| dà ờ geh vrus vrơm,nước không có gợn |
| vú lah kong khò vòl glar mơya he kung lơh,tuy khó khăn vẫn cố gắng |
| vù lah mìu anh krung lòt,mặc dù mưa tôi vẫn đi |
| vuai tơngời,mày ngô |
| vuai đuan,chóp nón |
| vuh gác,nung gạch |
| puác vuh,thịt nướng |
| vuh vơn'há,tro bếp |
| vuh hàr so,chó thui |
| jù ve so vuh hàr,đen như chó thui |
| pơnơr ồsd vềng vùh ràng,gác bếp đầy bồ hóng |
| ai vùi siam sur,lấy rong cho lợn ăn |
| sa vùm,ăn khoai |
| sá vùm lar,củ dong |
| tờ vùm tung,đào củ mài |
| tam vùm vlàng,trồng sắn |
| ndul vun,bụng chửa |
| geh vun,có thai |
| pơs che vung ntrềng,quét mạng nhện |
| banh vùnh,bánh mì |
| vol vuơ,bọn vua chúa |
| lòt vừt,đi lủi thủi |
| vùt tàm,mò cua |
| jràu ồm vút vơsềt,thuốc lá mốc |
| wa jơi nòi,bác họ |
| wa anh,chú tôi |
| wá gơtih,hiểu bài toán |
| wà mpồng,phá cửa |
| ùr vơlau wà kòng,vợ chồng ly dị |
| wá rò kơnô kơnau,chiêu đãi bạn bè |
| wá rò niam,đối đãi tử tế |
| wá rò cau nác,tiếp khách |
| đơs sùm krung ờ wá wờng,nói mãi vẫn không thông |
| wá wờng jơnau vơto,thấm thía lời dạy bảo |
| wá yờ nhô alák,đãi uống rượu |
| sềm nrau wác rơwờl,chim hót thánh thót |
| sềm nrau wác rơwờl,chim hót véo von |
| wác sềr vơkàu tềng kơnờl vồ,thêu hoa trên gối |
| wah só,rẽ tóc |
| wah gùng só,đầu rẽ ngôi |
| wah gan mpồl gal,lách qua đám đông |
| trồ wah wời,trời quang đãng |
| uá ngan wai,nhiều lắm cơ |
| kơn'hai wàl vong,trăng quầng |
| tho kloh wàm,cọ sạch ghét |
| wàm glah,nhọ nồi |
| ròng kơnrồ pal lơh wàng,nuôi bò phải làm chuồng |
| ntàu song vanh wanh sá,đứng không nhúc nhích |
| wanh sá kòn vơnus dê,hoạt động của con người |
| war àu,khoác áo |
| war chèu,quàng khăn |
| chèu war dà vèng kòn dết,yếm dãi trẻ em |
| đơs wàr pla,nói ẩn ý |
| was plung,chèo thuyền |
| was phe,đong gạo |
| was ù sre,đo ruộng đất |
| was àu mpha,ướm quần áo |
| wàs vràs ai viàng,đãi cát lấy vàng |
| ntìng wé,xương sườn |
| wề tồr ờ kah tai,nhớ lõm bõm |
| ồng kra wề tồr,ông già đã lẫn |
| khai wề tồr ngan,nó đãng trí lắm |
| dùl wèk phe,một bơ gạo |
| wềl mpồl sò tơm,vây quân địch |
| wèr sa,ăn khem |
| wèr ờ sa tơnggi,kiêng không ăn mỡ |
| wèr chớt vèp,để tang bố |
| wèr sa ka,ăn kiêng cá |
| gùng wềt,đường hẹp |
| gùng wét rơwe,đường khúc khuỷu |
| kơlôi wềt wềl,suy nghĩ hẹp hòi |
| wi wơ tam nùs,bối rối trong lòng |
| wi wơ tam trồ mang,quờ quạng trong đêm tối |
| plai coh wil,quả bóng tròn |
| ngui sa wil tơl,ăn mặc tươm tất |
| wil tơl lơh vruá,an tâm làm việc |
| ngui sa wil tơl,ăn uống đầy đủ |
| nggui win,ngồi lì |
| wìn hơđang nhhớt,lết trên bãi cỏ |
| oh dết gít wìn,bé biết bò |
| vi ài wing rơwang,vải sọc |
| sơnơng vruá lơh wir lơwar tam vồ,suy nghĩ về công việc cứ lởn vởn trong đầu |
| lòt wir war,đi vòng vèo |
| wớ ntê chi,vít cành cây |
| nau tê wơ wờr,ngón tay rất thon |
| trồ wời,trời quang |
| àu wờk,áo rộng |
| viài wờk,khổ vải |
| lơh wơl,làm lại |
| wơl ờ vàn,hối không kịp |
| kơlôi wơl,nghĩ quẩn |
| wờl kờnh,chúc phúc |
| wờl trồ wờl tiah,than trời than đất |
| wờl geh chi do,ước được cái này |
| wờl vi ơm niam sá,kính chúc anh mạnh khoẻ |
| wơl ke tơnớ,quay ra đằng sau |
| wờl kơnờm lòt n'hơl,uớc ao đi chơi |
| roh jơnau wờl kớp,vỡ mộng |
| ờ dùl jơnau wờl sá,không một lời than thở |
| wơr sơrdàng làng lề val mơ dà,khuấy cho đường tan trong nước |
| lót tam yá,đi kiện nhau |
| yá yal vol ờ diơng,tố cáo kẻ xấu |
| jơng jơnờng yah yơn,chân bàn bấp bênh |
| yal mơ vèp,mách bố |
| yal wơl jơnau,thuật lại câu chuyện |
| yal wơl,tả lại |
| yal tìs glài dơ đáp làng vol,xưng tội trước nhân dân |
| jan kleng yal gung vík,đánh kẻng báo thức |
| yal jơnau tam tú pơrjum,phát biểu trong cuộc họp |
| yal nền jơnau mơ kơnô,kể lể với bạn |
| kớt kơ yal tềl,cắm cờ báo hiệu |
| yal tơlík vruá lơh,phổ biến công việc |
| yal tơlík jơnau đơs,bày tỏ nguyện vọng |
| yal tơnggít srá pa,giới thiệu sách mới |
| yal ưn me vèp,báo ơn cha mẹ |
| yal jơnau vlác,phao chuyện láo |
| voh vơr yal jơnau yau,kể chuyện cổ tích |
| yal vơr lơh vruá,tuyên bố lý do |
| yal vrê jơnau yau,kể truyện cổ tích |
| yal wơl tú coh plai,tường thuật buổi bóng đá |
| yal wuá jơnau kan,chú giải tiếng khó |
| kơnrồ ngkhiang kàng yàm kơnrồ cô ce,bò gặm cỏ yếm bò lúc lắc |
| cau sò tơm yan,bọn địch bị sa lầy |
| yan ngan anh ờ tùi lòt,kẹt quá tôi không đi được |
| yan tam gùl,bị kẹt ở giữa |
| yang dà màn,hũ mắm |
| yàng trồ,chúa trời |
| ùr yàng,cô tiên |
| làng vol ját yàng vàp,đồng bào công giáo |
| yar dá,mắc bẩy |
| sur yah dá,lợn bị sập bẫy |
| yàt mút,quai búa |
| jơnau yau,chuyện cổ |
| yò bòn làng,hạch sách nhân dân |
| dùl yô duơh,một đôi đũa |
| dùl yô iar dam,một cặp gà trống |
| ai yô truá,mắc ách trâu |
| dùl yô vơngàn,một bộ chén |
| yờ sàu,dọn cơm |
| yờ dơm tui hơđang pơnì,nâng cây gỗ lên vai |
| yờ guh yờ mù,nhắc lên nhắc xuống |
| yờ tơngguh,nhấc lên |
| yờ kơnô kơnau,thết bạn |
| alá jơnau yô yau,những hủ tục cũ kỹ |
| trồ yò yòp,trời cao vòi vọi |
| niam sá vi yờh,chào anh ạ |
| niam yờh,đẹp nhỉ |
| yơl vruá dơ oh,đùn việc cho em |
| plai lìng yờn,quả bầu eo |
| yòng vi dong kờl,nhờ anh giúp đỡ |
| yòng sơnơm,xin thuốc |
| yồng hơđang che,treo lên dây |
| khai mờng yòng sơmpa,nó hay ăn chực |
| chi hòn yòp tam sre,cây mọc chơ vơ giữa đồng |
| cau lòt yòp rơyòi,người đi lác đác |
| kis yòp rơyòp,sống bơ vơ |
| vơs yơr vờm,con rắn bạnh mang |
| cèng yồt lòt lơ-òr,mang dây chảo đi cày |
| yờu chu đèng,dầu thắp đèn |
| yú n'hơl plai,lưới bóng |
| trồ yu yur,trời âm u |
| cuh dùl yua,bắn một loạt |
| yua gơ ve hớ,tất nhiên như vậy |
| kòn yuam mơ me,đứa bé rầy mẹ |
| đơs yuam,nói lẩm bẩm |
| yuam sùm pah ngai,nói lầu nhầu suốt ngày |
| pơ-ùr yuam vơklau,vợ dằn vặt chồng |
| cau yuan,người kinh |
| gùng yuet rơyuel,đường cong queo |
| tành yun,đan võng |
| cau ùr soh àu yùp vun,đàn bà mặt yếm |
| ntê plai njớ yur,quả nặng trĩu cành |
| dà sòr kǒ gơ pơrdô jơh kù,nước lũ tràn về cuốn trôi cả chòi |
| mìu càl ờ diơng,thời tiết xấu |
| rà mìu,mưa nhiều |
| mìu jit mìu jir,mưa kéo dài |
| ngai tơngai gel du ềt,ngày có nắng ít quá |
| geh ngai càl khồm pràn mbe rơbut,có hôm gió thổi mạnh như bão |
| mho mang geh mìu tuh mờ càl dờng bà do bà ne,chiều tối có mưa rào và dông rải rác |
| bản tin yal lai mìu càl mang 01 ngai 02 nhai 1 nam 2015,bản tin dự báo thời tiết đêm 01 ngày 02 tháng 1 năm 2015 |
| bản tin yal lai mìu càl,bản tin dự báo thời tiết |
| yal lai mìu càl ngai do,dự báo thời tiết hôm nay |
| yal lai mìu càl càr lâm đồng,dự báo thời tiết tỉnh lâm đồng |
| khòal gah kiau mat tơngai sòl càr,khu vực phía bắc tỉnh |
| ngai tơngai kǔ êt,ngày nắng gián đoạn |
| mho mang mờ mang geh mìu bà do bà ne,chiều tối và đêm có mưa rải rác |
| mho mang geh mìu tuh mờ càl dờng,chiều tối có mưa rào và dông |
| mho geh mìu tuh mờ càl dờng bà do bà ne,chiều có mưa rào và dông rải rác |
| ngai tơngai,ngày nắng |
| mho mang geh mìu bà do bà ne,chiều tối có mưa rải rác |
| geh mìu bà do bà ne,có mưa rải rác |
| càl nggời,gió nhẹ |
| mhual tàm gơl,mây thay đổi |
| mang ờ mìu,đêm không mưa |
| àng drim geh anih geh mhuơl klăm jơngo,sáng sớm có nơi có sương mù |
| mho mang geh mìu tuh mờ càl dờng vai anih,chiều tối có mưa rào và dông vài nơi |
| mho mang geh mìu vai anih,chiều tối có mưa vài nơi |
| mho geh mìu nggời vai anih,chiều có mưa nhẹ vài nơi |
| geh anih geh mìu di mơ,có nơi có mưa vừa |
| geh anih geh mìu di mơ tus mìu dờng,có nơi có mưa vừa đến mưa to |
| geh mìu vai anih,có mưa vài nơi |
| càl tàm gơl gah lin 2,gió đổi hướng cấp 2 |
| duh răm lơyah nhat bớh 13 tus 29 do,nhiệt độ thấp nhất từ 13 đến 29 độ |
| duh răm jơnhua nhat bớh 27 tus 29 do,nhiệt độ cao nhất từ 27 đến 29 độ |
| mang geh mìu nggời vai anih,đêm có mưa nhẹ vài nơi |
| àng drim geh mhuơl klăm jơngo bà do bà ne,sáng sớm có sương mù rải rác |
| khòal tơ gùl càr,khu vực giữa tỉnh |
| khòal ală kơnhual gah ma mat tơngai sòl càr,khu vực các huyện phía nam tỉnh |
| mho mang geh mìu tuh nggời vai anih,chiều tối có mưa rào nhẹ vài nơi |
| ngai tơ nhǔc mhual prang mìu,ngày giảm mây hửng nắng |
| ngai geh mìu bà do bà ne,ngày có mưa rải rác |
| khòal gah mat tơngai lik càr,khu vực phía đông tỉnh |
| khòal gah ma mat tơngai sòl càr,khu vực phía nam tỉnh |
| khòal gah mat tơngai mǔt mờ ma mat tơngai sòl càr,khu vực phía tây nam tỉnh |
| khòal ală kơnhual gah mat tơngai mǔt mờ ma mat tơngai sòl càr,khu vực các huyện phía tây nam tỉnh |
| khòal gah kiau mat tơngai sòl mờ gah mat tơngai lik càr,khu vực phía bắc và phía đông tỉnh |
| khòal gah ma mat tơngai sòl mờ mat tơngai mǔt mờ ma mat tơngai sòl càr,khu vực phía nam và tây nam tỉnh |
| khòal gah mat tơngai lik mờ ma mat tơngai sòl càr,khu vực phía đông và nam tỉnh |
| càl mat tơngai lik mờ kiau mat tơngai sòl lin 2,gió đông bắc cấp 2 |
| càl mat tơngai mǔt tus mat tơngai mǔt mờ ma mat tơngai sòl lin 2,gió tây đến tây nam cấp 2 |
| càl mat tơngai lik tus mat tơngai lik mờ kiau mat tơngai sòl lin 2,gió đông đến đông bắc cấp 2 |
| ngai geh mìu bà do bà ne tus rà anih,ngày có mưa rải rác đến nhiều nơi |
| mho geh mìu tuh mờ càl dờng bà do bà ne tus rà anih,chiều có mưa rào và dông rải rác đến nhiều nơi |
| mho geh mìu tuh mờ càl dờng vai anih tus bà do bà ne,chiều có mưa rào và dông vài nơi đến rải rác |
| mho mang mờ mang geh mìu vai anih tus bà do bà ne,chiều tối và đêm có mưa vài nơi đến rải rác |
| mho mang mờ mang geh mìu tuh vai anih tus bà do bà ne,chiều tối và đêm có mưa rào vài nơi đến rải rác |
| mho mang mờ mang geh mìu tuh mờ càl dờng vai anih tus bà do bà ne,chiều tối và đêm có mưa rào và dông vài nơi đến rải rác |
| mho mang mờ mang geh mìu tuh mờ càl dờng bà do bà ne tus rà anih mờ geh anih geh mìu di mơ,chiều tối và đêm có mưa rào và dông rải rác đến nhiều nơi và có nơi có mưa vừa |
| mho mang mờ mang geh mìu tuh mờ càl dờng bà do bà ne tus rà anih mờ geh anih geh mìu di mơ tus mìu dờng,chiều tối và đêm có mưa rào và dông rải rác đến nhiều nơi và có nơi có mưa vừa đến mưa to |
| càl mat tơngai mǔt mờ ma mat tơngai sòl lin 2,gió tây nam cấp 2 |
| duh răm lơyah nhat bớh,nhiệt độ thấp nhất từ |
| duh răm jơnhua nhat bớh,nhiệt độ cao nhất từ |
| bơta lơngǐt di gùl,độ ẩm trung bình |
| mhual tàm gơl tus rà mhual,mây thay đổi đến nhiều mây |
| mang geh mìu nggời bà do bà ne,đêm có mưa nhẹ rải rác |
| càl dờng gơtờp tus ală càr ring jơ,gió lớn ảnh hưởng đến các tỉnh lân cận |
| vipos gơ tus dê rơbut dy kla ke,tình hình diễn biến của bão khá phức tạp |
| rơbut khà 3 rơp ri jo mút ală càr khòal tơ gùl việt nam,bão số 3 sẽ đổ bộ vào các tỉnh miền trung |
| luong mìu di gùl,lượng mưa trung bình |
| tàm càl dờng geh tơl chăm gơ lơh càl rơbǔt mờ càl sơtơt pràn,trong cơn dông có khả năng xảy ra tố lốc và gió giật mạnh |
| àng drim geh mhuơl klăm jơngo vai anih,sáng sớm có sương mù vài nơi |
| duh broă bờlòng ptth dà lơgar bớh ngai 30 tus ngai 04,phục vụ kỳ thi ptth quốc gia từ ngày 30 đến ngày 04 |
| tàm 24 jơ qua càr lâm đồng gơlơh gơtờp rìa gah mat tơngai lik ma mat tơngai sòl anih mìu nhàc gah mat tơngai mǔt,trong 24 giờ qua tỉnh lâm đồng chịu ảnh hưởng rìa phía đông nam vùng áp thấp phía tây |
| pơn đồp mơ pa gàh gah mat tơngai mǔt dê lưỡi mùi nhàc oă rềp tiah duh hơ đang jơnhua,kết hợp với rìa phía tây của lưỡi áp cao cận nhiệt đới trên cao |
| tàng mìu càl ală khòal,do vậy thời tiết các khu vực |
| yr tàm khòal bảo lộc mang geh mìu dờng,riêng tại khu vực bảo lộc đêm có mưa to |
| yr ală khòal gah ma mat tơngai sòl càr geh tơl chăm geh mìu di mơ mờ càl dờng,riêng các khu vực phía nam tỉnh có khả năng có mưa vừa và dông |
| tàm càl dờng can gơhcal geh càl rơbǔt mờ càl sơtơt pràn,trong cơn dông cần đề phòng có tố lốc và gió giật mạnh |
| duh răm ơs mờng bớh 20 tus 34 do,nhiệt độ phổ biến từ 20 đến 34 độ |
| yr tàm đà lạt tàm gơl bớh 16 tus 25 do,riêng tại đà lạt dao động từ 16 đến 25 độ |
| tàm pơgap 5 tus 6 ngai tus càr lâm đồng tờm ngăn gơlơh gơtờp càl nhai mat tơngai mǔt mờ ma mat tơngai sòl broă lơh geh bơta pràn di gùl lơbơn,trong khoảng 5 đến 6 ngày tới tỉnh lâm đồng chủ yếu chịu ảnh hưởng gió mùa tây nam hoạt động có cường độ trung yếu |
| àng mìu càl ală khòal tàm ală càr lâm đồng tờm ngăn,do vậy thời tiết các khu vực trong toàn tỉnh lâm đồng chủ yếu |
| bớh ngai 29 tus jơh ngai 30 mìu càl ală khòal geh tơl chăm,từ ngày 29 đến hết ngày 30 thời tiết các khu vực có khả năng |
| mho mang mờ mang geh tu do geh mìu tuh,chiều tối và đêm có lúc có mưa rào |
| mang geh mhual,đêm có mây |
| mang rà mhual,đêm nhiều mây |
| rà mhual,nhiều mây |
| dùl rơbut pràn ngăn gam broă lơh tàm khòal dà lềng gah mat tơngai lik mờ ma mat tơngai sòl bồl dà lềng đài loan mờ geh sơn đan lơgar bơdìh làh soudelor,một cơn bão rất mạnh đang hoạt động trên vùng biển phía đông nam đảo đài loan và có tên quốc tế là soudelor |
| tàm tǔ 14 jơ ngai 04,hồi 14 giờ ngày 04 |
| anih di glu rơbut pơgap 20,vị trí tâm bão ở vào khoảng 20 |
| ngài bơh bồl dà lềng đài loan pơgap 900km gơ gah mat tơngai lik mờ ma mat tơngai sòl,cách đảo đài loan khoảng 900km về phía đông nam |
| càl pràn nhat tàm khòal rềp di glu rơbut pràn lin 14,sức gió mạnh nhất ở vùng gần tâm bão mạnh cấp 14 |
| hơ làh bớh 150 tus 166km dùl jơ,tức là từ 150 đến 166km một giờ |
| sơtơt hơ đang lin 17,giật trên cấp 17 |
| tàm pơgap 24 tus 48h pơn jat,trong khoảng 24 đến 48h tiếp theo |
| rơbut gư nggoăn ràn jat gah mat tơngai mǔt,bão tiếp tục di chuyển theo hướng tây |
| dùl jơ nggoăn ràn pơgap 20km,mỗi giờ đi được khoảng 20km |
| sơtơt lin 4,giật cấp 4 |
| càl dờng dà lềng pràn,biển động mạnh |
| bơh gơtờp dê tơnơ mìu càl rơbut bớh mang hìng,do ảnh hưởng của hoàn lưu bão từ tối mai |
| lin bơta rềs àr trồ añai,cấp độ rủi ro thiên tai |
| ngài bơh bồt dà lềng càr phúc kiến pơgap 110km gơ gah mat tơngai lik mờ ma mat tơngai sòl,cách bờ biển tỉnh lâm đồng khoảng 110km về phía đông nam |
| khòal dà lềng gah mat tơngai lik dà lềng geh càl pràn lin 6,vùng biển phía đông biển đông có gió mạnh cấp 6 |
| rơbut nggoăn ràn tờm ngăn jat gah mat tơngai mǔt,bão di chuyển chủ yếu theo hướng tây |
| lòt mút tiah mờ khòal đà lạt mờ rờhồi gơs gơjềng mìu nhàc tiah duh,đi vào đất liền khu vực đà lạt và suy yếu thành áp thấp nhiệt đới |
| tờ nơ mìu nhàc tiah duh gư nggoăc lòt mút tiah mờ mờ rờhồi gơs gơjềng làh dùl anih mìu nhàc,sau đó áp thấp nhiệt đới tiếp tục đi sâu vào đất liền và suy yếu thành là một vùng áp thấp |
| bơh gơtờp dê rơbut,do ảnh hưởng của bão |
| hơ đang ală bơnơm jơnhua bớh 2000m ơm đà lạt duh răm rơp gơ mù mìng ai 1 do,trên các dãy núi cao từ 2000m ở đà lạt nhiệt độ sẽ hạ thấp chỉ còn 1 độ |
| jat tơng git pa nhat bớh di glu dự báo khí tượng thủy văn,theo thông tin mới nhất từ trung tâm dự báo khí tượng thủy văn |
| jat di glu dự báo khí tượng thủy văn càr lâm đồng pà gít,theo trung tâm dự báo khí tượng thủy văn tỉnh lâm đồng cho biết |
| bơh gơtờp dê nhồl càl mrèt gơ guh pơn đồp mơ càl mat tơngai mǔt hơ đang,do ảnh hưởng của không khí lạnh tăng cường kết hợp với rãnh gió tây trên cao |
| duh răm tơ nhǔc ngăn lơyah,nhiệt độ giảm xuống rất thấp |
| mìu dờng mờ trồ mbrềt gư lik,mưa to và xuất hiện rét hại |
| tàm ală anih bơnơm jơnhua rơlau tơl chăm rơp geh mìu tiơr,những vùng núi cao hơn khả năng sẽ có tuyết rơi |
| drim 3 ƀồn làng đà lạt sền gǒ dùl bơta diơng pà làh ờ jir tìp tu do mhuơl klăm jơngo sir tơn,sáng 3 người dân đà lạt chứng kiến một hiện tượng được cho là hiếm gặp khi sương mù dày đặc |
| pơgap sền hơ đơm 100m mờ duh răm mìng ai rềp 8 do,tầm nhìn dưới 100m và nhiệt độ chỉ còn gần 8 độ |
| bơta mhuơl klăm jơngo sir tơn mờ jit jir ơm đà lạt mút drim do bù lah ờ jir tìp mơya ờ gel kơlôi sơnơng ir,hiện tượng sương mù dày đặc và kéo dài ở đà lạt vào sáng nay tuy hiếm không có gì đáng lo |
| gưlik gơs mhuơl klăm jơngo sir tơn làh bơh bơta lơngǐt nhồl càl jơnhua mờ duh răm lơyah,nguyên nhân sương mù dày đặc là do độ ẩm không khí cao và nhiệt độ thấp |
| bơta lơngǐt nhồl càl ơm đà lạt drim do gư guh tus 82% mờ duh răm tu do 6h làh 7 do,độ ẩm không khí ở đà lạt sáng nay lên đến 82% và nhiệt độ lúc 6h là 7 độ |
| geh mìu,có mưa |
| mìu di mơ,mưa vừa |
| geh tu do geh mìu tuh,có lúc có mưa rào |
| mhual du ềt,ít mây |
| mho mang hìng geh tu do geh mìu tuh mờ càl dờng,chiều tối mai có lúc có mưa rào và dông |
| geh mìu tuh,có mưa rào |
| ờ mìu,không mưa |
| trồ tơngai,trời nắng |
| tơl chăm geh mìu,khả năng có mưa |
| mang mờ drim geh tu do geh mìu tuh mờ càl dờng,đêm và sáng có lúc có mưa rào và dông |
| mho trồ tơngai,trưa chiều trời nắng |
| geh tu do geh mìu,có lúc có mưa |
| ngai do làh ngai dơ nđờ,hôm nay là ngày thứ mấy |
| ngai do làh ngai dơ pram,hôm nay là ngày thứ năm |
| ngai hình làh ngai pơ,ngày mai là ngày nào |
| ngai rơlo,ngày nghỉ ngơi |
| ngai hìng làh ngai dơ prau,ngày mai là ngày thứ sáu |
| ngai hình nau làh ngai nđờ,ngày mốt là ngày bao nhiêu |
| ngai hình nau làh ngai 23,ngày mốt là ngày 23 |
| ngai dơ là làh ngai dơ nđờ,ngày kia là ngày thứ mấy |
| ngai dơ là làh ngai ñờk,ngày kia là ngày chủ nhật |
| do làh ñchi pơ,đây là cái gì |
| gùng do mpa đah lòt,đường này đi đâu |
| gùng do lòt tus ƀòn dờng đà lạt,đường này đi đến thành phố đà lạt |
| mìu ơm mpa đah,mưa ở đâu |
| tu do pơ mìu dờng,khi nào mưa lớn |
| mìu tu do 10 jơ,mưa lúc 10 giờ |
| àng drim nđờ jơ mìu,buổi sáng mấy giờ mưa |
| tu do 6 jơ rơbut rơp jơh,lúc 6 giờ bão sẽ hết |
| drim hìng jơh mìu,sáng mai hết mưa |
| tàm kàl rơbut hơ,trong đợt bão này |
| trồ ngai prang khiak,ban ngày nắng gắt |
| tàm kàl gờm kòi pa tus,trong dịp mừng lúa mới |
| trồ mang jơngo klê,ban đêm tối thui |
| di mơ lơm,vừa thôi |
| dùl nhai geh dùl dỡ rơbut,một tháng có một lần bão |
| ơm tiah kơh bơnơm,ở miền núi |
| mhual ờ huan,mây không nhiều |
| geh mìu dờng,có cơn mưa lớn |
| brê làh anih ơm,rừng là nơi cư trú |
| brê cang kìng krơyan rơbut bràs,rừng phòng hộ ngăn chặn bão cát |
| tam dră jroh siar,chống xói mòn |
| grap gàr trồ tiah tiah,bảo vệ môi trường đất |
| krơyan gơkǒ dà sòr,ngăn chặn lũ lụt |
| brê làh jơtài dà lơgar,rừng là tài sản quốc gia |
| grap gàr trồ tiah,bảo vệ môi trường |
| gư làh tàm ală ngai tơngai rơsoh,tiếp tục là những ngày nắng khô |
| tơngai jit jir bớh,nắng kéo dài từ |
| tơngai jit jir bớh 6h tus 16h tàm ngai,nắng kéo dài từ 6h đến 16h trong ngày |
| tu do duh nhat tàm ngai làh klo ngai, thời điểm nóng nhất trong ngày là buổi trưa |
| pơgap duh răm gư guh tus bớh 31 tus 34 do c,mức nhiệt lên tới từ 31 đến 34 độ c |
| bơta lơngǐt dy lơyah,độ ẩm khá thấp |
| bơta lơngǐt dy jơnhua,độ ẩm khá thấp |
| lời rơcang rơbut,để phòng tránh bão |
| tàm 4 ngai tus rơp ờ geh rà tàm gơl,trong 4 ngày tới sẽ không có nhiều chuyển biến |
| trồ ngai trồ prang khiak,ban ngày trời nắng gắt |
| trồ ngai trồ tơngai răm,ban ngày trời nắng ấm |
| nhồl càl mrèt pa,không khí lạnh mới |
| duh răm tơ nhǔc tus rơlau 10 do c,nhiệt độ giảm đến hơn 10 độ c |
| mang bớh 11 tus 14 do c,đêm từ 11 đến 14 độ c |
| bơh gơtờp dê rơbut jit jir,do ảnh hưởng của bão kéo dài |
| tơl chăm gư lik ngăn jơnhua,khả năng rét hại rất cao |
| mìu càl gam wil lơngap,thời tiết đang ổn định |
| mìu vai anih,mưa vài nơi |
| mìu mìng trồ mbrềt ơm dùl vai anih,mưa chỉ xuất hiện ở một vài nơi |
| mìu càl tờm ngăn làh tơngai,thời tiết chủ yếu là nắng |
| bơta pràn di mơ,cường độ vừa |
| mìu càl prang trồ,thời tiết nắng ráo |
| bơta lơngǐt jơnhua,độ ẩm cao |
| bơta lơngǐt lơyah,độ ẩm thấp |
| duh răm lơyah,nhiệt độ thấp |
| duh răm jơnhua,nhiệt độ cao |
| duh răm di gùl,nhiệt độ trung bình |
| duh răm dy jơnhua,nhiệt độ khá cao |
| mìu tơ nhǔc vai anih,mưa giảm vài nơi |
| mìu tơ nhǔc rà anih,mưa giảm nhiều nơi |
| duh răm mrèt gơ mang,nhiệt độ lạnh về đêm |
| duh răm lơyah gơ mang,nhiệt độ thấp về đêm |
| duh răm jơnhua gơ mang ,nhiệt độ cao về đêm |
| mìu càl tờm ngăn làh mìu,thời tiết chủ yếu là mưa |
| tu tơ ngai tơngai jit jir bớh 5 tus 6 ntas,thời gian nắng kéo dài từ 5 đến 6 tiếng |
| tu tơ ngai mìu jit jir bớh 5 tus 6 ntas,thời gian mưa kéo dài từ 5 đến 6 tiếng |
| trồ ngai duh răm wil lơngap,ban ngày nhiệt độ ổn định |
| yal lai nam ngai tus,dự báo năm ngày tới |
| duh răm wil lơngap,nhiệt độ ổn định |
| bơta lơngǐt wil lơngap,độ ẩm ổn định |
| rơp geh càl pràn lin 6,sẽ có gió mạnh cấp 6 |
| hơ đang ală anih dà lềng mìu càl ờ diơng,trên các vùng biển thời tiết xấu |
| nhồl càl mrèt,không khí lạnh |
| mìu tuh nggời rơp trồ mbrềt ơm dùl vai anih,mưa rào nhẹ sẽ xuất hiện ở một vài nơi |
| luong mìu ờ huan,lượng mưa không nhiều |
| duh răm trồ ngai pơgap 30 do,nhiệt độ ban ngày khoảng 30 độ |
|
|