kpm,vie,kpm_ascii,vie_ascii,pos ală,tất cả,ala,tat ca,Đại từ ală,các,ala,cac,Từ hạn định ananøg,rộng,ananog,rong,Tính từ aniai,phá hoại,aniai,pha hoai,Từ ghép anít do,chỗ này,anit do,cho nay,Danh từ - Đại từ àng drim,buổi sáng,ang drim,buoi sang,Danh từ - Danh từ bàn gõ,phát hiện,ban go,phat hien,Động từ bềl,chiếu,bel,chieu,Danh từ bềng,đầy,beng,day,Tính từ bơ nah,một phần,bo nah,mot phan,Từ ghép - Danh từ bơchồl,thúc đẩy,bochol,thuc day,Từ ghép bơdìh,ở ngoài,bodih,o ngoai,Giới từ - Danh từ bon tàm tìp,dễ gặp,bon tam tip,de gap,Tính từ - Động từ bơne bơnài,dịu dàng,bone bonai,diu dang,Từ ghép bơnẽ,đẹp,bone,dep,Tính từ bơnơm,núi,bonom,nui,Danh từ bơnus,người,bonus,nguoi,Danh từ bor nau,hôm kia,bor nau,hom kia,Danh từ - Đại từ bơtơl,thêm,botol,them,Động từ gơ guh,tăng,go guh,tang,Động từ bơtòm,cộng,botom,cong,Động từ bơtuah,may,botuah,may,Tính từ bớh,từ,boh,tu,Giới từ bù lah,mặc dù,bu lah,mac du,Liên từ bù lah,tuy,bu lah,tuy,Liên từ càl,gió,cal,gio,Danh từ càr,tỉnh,car,tinh,Danh từ chi,cây,chi,cay,Danh từ dà,nước,da,nuoc,Danh từ dà dờng,sông,da dong,song,Danh từ dà gơhòr,nước chảy,da gohor,nuoc chay,Danh từ - Động từ dà lềng,biển,da leng,bien,Danh từ dà sơdiang,suối,da sodiang,suoi,Danh từ dàsòr,nước lũ,dasor,nuoc lu,Danh từ - Danh từ dar,vòng,dar,vong,Danh từ dê,của,de,cua,Giới từ dềt,nhỏ,det,nho,Tính từ dềt rlau joh,cực nhỏ,det rlau joh,cuc nho,Tính từ - Tính từ deh,sinh,deh,sinh,Động từ di gơlan,có thể,di golan,co the,Động từ khiếm khuyết di lah,nếu,di lah,neu,Liên từ di,đúng,di,dung,Tính từ diơng,được,diong,duoc,Động từ khiếm khuyết dơ,thứ,do,thu,Danh từ dơ bàr,thứ hai,do bar,thu hai,Danh từ - Từ ghép dỡ,lần,do,lan,Danh từ dỡ lẽ bal,đồng thời,do le bal,dong thoi,Động từ khiếm khuyết dờng,lớn,dong,lon,Tính từ drim,sáng,drim,sang,Danh từ drờm,bằng,drom,bang,Giới từ drờm,đều,drom,deu,Động từ khiếm khuyết drờm bal,bằng nhau,drom bal,bang nhau,Giới từ - Danh từ du ềt,ít,du et,it,Tính từ duh,nóng,duh,nong,Tính từ dút ndơl,cuối cùng,dut ndol,cuoi cung,Tính từ đơm,địa phương,dom,dia phuong,Danh từ đah do,bên này,dah do,ben nay,Danh từ - Đại từ đah ne,bên kia,dah ne,ben kia,Danh từ - Đại từ đah kiau,bên trái,dah kiau,ben trai,Danh từ - Tính từ đah ma,bên phải,dah ma,ben phai,Danh từ - Tính từ đah gah,bên cạnh,dah gah,ben canh,Danh từ - Danh từ nam,năm,nam,nam,Từ ghép nơm,cái,nom,cai,Thán từ sơn tìl,giống,son til,giong,Tính từ găl cau,đông người,gal cau,dong nguoi,Tính từ - Danh từ găm wơl,còn lại,gam wol,con lai,Động từ - Động từ mat tơngai lik,đông,mat tongai lik,dong,Tính từ gan,đi qua,gan,di qua,Động từ - Động từ gàr,giữ,gar,giu,Động từ gít,biết,git,biet,Động từ gơ mù,xuống,go mu,xuong,Động từ gơ mù,hạ thấp,go mu,ha thap,Động từ - Tính từ gơ sa,gây ra cháy,go sa,gay ra chay,Động từ - Động từ - Động từ gơ tus,diễn ra,go tus,dien ra,Động từ - Động từ tus,đến,tus,den,Giới từ gơboh gơba,dạt dào,goboh goba,dat dao,Từ ghép gơjềng,tạo thành,gojeng,tao thanh,Động từ - Động từ gơjềng,thành,gojeng,thanh,Động từ gơko,ngập lụt,goko,ngap lut,Từ ghép gơkua,trôi,gokua,troi,Động từ gơlơh,bị,goloh,bi,Động từ gõ,thấy,go,thay,Động từ gờñ,sớm,gon,som,Tính từ gơs,hình thành,gos,hinh thanh,Động từ gơ hào,đang lên,go hao,dang len,Động từ khiếm khuyết - Động từ gơtờp,ảnh hưởng,gotop,anh huong,Từ ghép guh,thức dậy,guh,thuc day,Động từ - Động từ gút dar,chung quanh,gut dar,chung quanh,Từ ghép hat hal,chật chội,hat hal,chat choi,Từ ghép hìng nao,mốt,hing nao,mot,Từ ghép hìng nau,mai sau,hing nau,mai sau,Danh từ - Danh từ hơ,này,ho,nay,Đại từ hơ đang,ở trên,ho dang,o tren,Giới từ - Danh từ hơ đơm,ở dưới,ho dom,o duoi,Giới từ - Danh từ hỡ sồng,mới được,ho song,moi duoc,Động từ khiếm khuyết - Động từ hòn,dày,hon,day,Tính từ hòn,mọc,hon,moc,Động từ hòr,chảy,hor,chay,Động từ lat,nghe,lat,nghe,Động từ rờt mhờt,gọn gàng,rot mhot,gon gang,Tính từ - Từ ghép is ồn,duy nhất,is on,duy nhat,Tính từ ìu,hút,iu,hut,Động từ jalis,vội vàng,jalis,voi vang,Tính từ jà hòi,phát động,ja hoi,phat dong,Từ ghép jãn bơsak,hung dữ,jan bosak,hung du,Tính từ - Tính từ jàu,trao,jau,trao,Động từ jat,theo,jat,theo,Động từ jau wơl,nhắc lai,jau wol,nhac lai,Động từ - Tính từ jit jir,liên miên,jit jir,lien mien,Từ ghép jơi,động vật,joi,dong vat,Danh từ jơl-sềr,xong,jol-ser,xong,Động từ khiếm khuyết jơnau,chuyện,jonau,chuyen,Danh từ jong gùng,ngoài,jong gung,ngoai,Giới từ jơngo,âm u,jongo,am u,Từ ghép jơnhua,cao,jonhua,cao,Tính từ jõ jòng,lâu dài,jo jong,lau dai,Tính từ jòh nùs jơh pràn,giữ vững,joh nus joh pran,giu vung,Động từ - Tính từ jòi,tìm,joi,tim,Động từ jòng,dài,jong,dai,Tính từ jõngan,lâu lắm,jongan,lau lam,Tính từ - Động từ khiếm khuyết jri jró,lụp xụp,jri jro,lup xup,Từ ghép jroh siar,xói mòn,jroh siar,xoi mon,Từ ghép jù,đen,ju,den,Tính từ jút,xóa,jut,xoa,Từ ghép ka sù màng,giá trị,ka su mang,gia tri,Danh từ kah kơlôi,bâng khuâng,kah koloi,bang khuang,Danh từ - Từ ghép kai,vụ,kai,vu,Danh từ kal ke,căng thẳng,kal ke,cang thang,Tính từ kan,khó,kan,kho,Tính từ kàng krơyan,phòng ngừa,kang kroyan,phong ngua,Từ ghép kar do,bấy nhiêu,kar do,bay nhieu,Đại từ khai,nó,khai,no,Đại từ khà,số,kha,so,Danh từ khat gơboh,tự do,khat goboh,tu do,Từ ghép khồm,thổi,khom,thoi,Động từ khòp,khắp,khop,khap,Tính từ kido,hiện nay,kido,hien nay,Danh từ klo ngai,buổi trưa,klo ngai,buoi trua,Danh từ - Danh từ kloh tơme,sạch sẽ,kloh tome,sach se,Từ ghép klong,vũng nước,klong,vung nuoc,Danh từ - Danh từ kluê,nghĩ,klue,nghi,Động từ kơ cê,vững bền,ko ce,vung ben,Tính từ - Tính từ kơh,dốc,koh,doc,Từ ghép kơh bơnơm,miền núi,koh bonom,mien nui,Danh từ - Danh từ kơh bơnơm,cao nguyên,koh bonom,cao nguyen,Danh từ kơldang,cứng cáp,koldang,cung cap,Tính từ - Từ ghép kơn hap,chắc,kon hap,chac,Tính từ kơnháp,bền,konhap,ben,Từ ghép kơnhual,huyện,konhual,huyen,Danh từ kõ,tràn,ko,tran,Từ ghép kỡ,vững vàng,ko,vung vang,Từ ghép kờp,chờ,kop,cho,Động từ kòp duh,nóng,kop duh,nong,Tính từ kờp hìu,từng nhà,kop hiu,tung nha,Động từ khiếm khuyết - Danh từ kòp mprơm,sốt rét,kop mprom,sot ret,Từ ghép kơyua,bởi,koyua,boi,Giới từ krơh àng,tiêu biểu,kroh ang,tieu bieu,Từ ghép krơi is,khác nhau,kroi is,khac nhau,Tính từ - Danh từ krơi sơbơi,bỡ ngỡ,kroi soboi,bo ngo,Danh từ - Từ ghép krơyan,ngăn chặn,kroyan,ngan chan,Động từ krơyan,ngăn ngừa,kroyan,ngan ngua,Từ ghép krung,cũng,krung,cung,Động từ khiếm khuyết kuơ màng,quan trọng,kuo mang,quan trong,Tính từ kuơ màng,quý giá,kuo mang,quy gia,Danh từ - Danh từ kuơmàng,lợi,kuomang,loi,Danh từ lềnh làng,lúng túng,lenh lang,lung tung,Tính từ lèh,lễ,leh,le,Danh từ lik,ra,lik,ra,Động từ lik bơdih,ra ngoài,lik bodih,ra ngoai,Động từ - Danh từ liu lêu,lấp lánh,liu leu,lap lanh,Từ ghép lơ ngăp lơ ngài,tự do,lo ngap lo ngai,tu do,Từ ghép lơbơn,yếu,lobon,yeu,Tính từ lơh,làm,loh,lam,Động từ lơn găp,bình yên,lon gap,binh yen,Tính từ lơngap lơngai,an toàn,longap longai,an toan,Tính từ lời,để,loi,de,Giới từ lòt,đi,lot,di,Động từ lót rơle,đi chậm,lot role,di cham,Động từ - Tính từ lơyah,ngắn,loyah,ngan,Tính từ lùng làng,bao la,lung lang,bao la,Danh từ - Từ ghép lùng làng,bát ngát,lung lang,bat ngat,Từ ghép mang,tối,mang,toi,Danh từ mang bòr,tối qua,mang bor,toi qua,Danh từ mang do,tối nay,mang do,toi nay,Danh từ - Đại từ mang hìng,tối mai,mang hing,toi mai,Danh từ - Từ ghép mat nhai,mặt trăng,mat nhai,mat trang,Danh từ - Danh từ mat tơngai,mặt trời,mat tongai,mat troi,Danh từ mbe,như,mbe,nhu,Liên từ mblàng,giải nghĩa,mblang,giai nghia,Từ ghép mbờc,mềm,mboc,mem,Tính từ mhar,nhanh,mhar,nhanh,Tính từ mho,chiều,mho,chieu,Danh từ mhual,mây,mhual,may,Danh từ mìng,chỉ,ming,chi,Động từ khiếm khuyết mìu,mưa,miu,mua,Danh từ mìu càl,thời tiết,miu cal,thoi tiet,Từ ghép mờ,và,mo,va,Liên từ mơ,với,mo,voi,Giới từ mờ,liền,mo,lien,Động từ khiếm khuyết mơya,nhưng,moya,nhung,Liên từ mpa đah,đâu,mpa dah,dau,Đại từ mpa ngai,bao giờ,mpa ngai,bao gio,Đại từ mprang,chạy,mprang,chay,Động từ mrèt,lạnh,mret,lanh,Tính từ mù,xuống,mu,xuong,Động từ mùlngan,đặc biệt,mulngan,dac biet,Tính từ mút,vào,mut,vao,Giới từ năp rơcăng,sẵn sàng,nap rocang,san sang,Tính từ nai,viên,nai,vien,Tiền tố nàng,để,nang,de,Giới từ ndai,khác,ndai,khac,Tính từ ndrờm,bằng nhau,ndrom,bang nhau,Giới từ - Danh từ ngan,dứt khoát,ngan,dut khoat,Từ ghép ngai,ngày,ngai,ngay,Danh từ ngai do,hôm nay,ngai do,hom nay,Danh từ ngai dơ là,ngày kia,ngai do la,ngay kia,Danh từ - Đại từ ngai hình,ngày mai,ngai hinh,ngay mai,Danh từ ngai hình nau,ngày mốt,ngai hinh nau,ngay mot,Danh từ - Từ ghép ngai òr,ngày qua,ngai or,ngay qua,Danh từ - Động từ ngai tơ nỡ,ngày sau,ngai to no,ngay sau,Danh từ - Danh từ ngan,lắm,ngan,lam,Động từ khiếm khuyết ngan pal,nhất định,ngan pal,nhat dinh,Động từ khiếm khuyết ngềt ngớt,êm đềm,nget ngot,em dem,Tính từ - Từ ghép nggời,nhẹ,nggoi,nhe,Tính từ nggui jơ,nửa giờ,nggui jo,nua gio,Từ hạn định - nggù,cảm,nggu,cam,Từ ghép nggù mrềt,cảm lạnh,nggu mret,cam lanh,Động từ - Tính từ nggù tơngai,cảm nắng,nggu tongai,cam nang,Động từ - Danh từ ngkàr,chừng bao nhiêu,ngkar,chung bao nhieu,Danh từ - Đại từ ngồi jờng rơ,rạng rỡ,ngoi jong ro,rang ro,Tính từ ngõ làh,hay là,ngo lah,hay la,Liên từ - Động từ ngui,dùng,ngui,dung,Động từ ngui dà sàng goh,dùng nước sạch,ngui da sang goh,dung nuoc sach,Động từ - Danh từ ngui sa,kinh tế,ngui sa,kinh te,Danh từ ngùai bồ,chóng mặt,nguai bo,chong mat,Từ ghép nhai,tháng,nhai,thang,Danh từ nhai,mùa,nhai,mua,Danh từ nhã,đứng,nha,dung,Động từ nhnhàc,mưa phùn,nhnhac,mua phun,Danh từ - Từ ghép nhơm,hơi thở,nhom,hoi tho,Động từ khiếm khuyết - Động từ niam tơlir,xanh tốt,niam tolir,xanh tot,Tính từ - Tính từ nđờ,mấy,ndo,may,Từ hạn định ntas,tiếng,ntas,tieng,Danh từ nùs,lòng,nus,long,Danh từ ơ nih ơm,địa chỉ,o nih om,dia chi,Danh từ ơm,ở,om,o,Giới từ ơm bòn rềp,ở gần,om bon rep,o gan,Giới từ - Tính từ ơm mõ mõ,im lặng,om mo mo,im lang,Tính từ ơn,chứa,on,chua,Động từ ơn,đựng,on,dung,Động từ ờ,không,o,khong,Động từ khiếm khuyết ờ yai,không nổi,o yai,khong noi,Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết ờ gờnh,không sớm,o gonh,khong som,Động từ khiếm khuyết - Tính từ ờhềt tơl,chưa đủ,ohet tol,chua du,Động từ khiếm khuyết - Tính từ ờ be ờ,âm thầm,o be o,am tham,Tính từ ờ buk,không tốt,o buk,khong tot,Động từ khiếm khuyết - Tính từ ờ chài,không được,o chai,khong duoc,Động từ khiếm khuyết - Động từ ờ gít,không biết,o git,khong biet,Động từ khiếm khuyết - Động từ ờ hềt,chưa,o het,chua,Động từ khiếm khuyết ờ ngai,không xa,o ngai,khong xa,Động từ khiếm khuyết - Tính từ ờ sút,băn khoăn,o sut,ban khoan,Tính từ ờ tìp,không tin,o tip,khong tin,Động từ khiếm khuyết - Động từ ơs mờng,thường thường,os mong,thuong thuong,Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết ơs mờng,thông thường,os mong,thong thuong,Tính từ pa,mới,pa,moi,Động từ khiếm khuyết păh nhai,hàng tháng,pah nhai,hang thang,Danh từ - Danh từ pah dỡ,mỗi khi,pah do,moi khi,Từ hạn định - Danh từ pah nam,quanh năm,pah nam,quanh nam,Danh từ pà,cho,pa,cho,Giới từ pà,giao,pa,giao,Động từ phan bơna,tài nguyên,phan bona,tai nguyen,Danh từ phuk,phút,phuk,phut,Danh từ pin,khẳng định,pin,khang dinh,Động từ pin,tin,pin,tin,Danh từ pơ găp,khoảng chừng,po gap,khoang chung,Danh từ - Từ ghép pơ hê,đỏ,po he,do,Tính từ pồn,giấu,pon,giau,Động từ pơdác pơdar,cuồn cuộn,podac podar,cuon cuon,Từ ghép pơgap,khoảng,pogap,khoang,Tính từ pơgap,tầm,pogap,tam,Danh từ pơlam,dẫn dắt,polam,dan dat,Động từ - Động từ pơlam cròng,dìu dắt,polam crong,diu dat,Danh từ - Động từ pơldơl pràu,cố gắng,poldol prau,co gang,Động từ pơn dut,chấm dứt,pon dut,cham dut,Động từ pơn jat,tiếp theo,pon jat,tiep theo,Động từ pơn đồp,kết hợp,pon dop,ket hop,Từ ghép pơn ring,giải quyết,pon ring,giai quyet,Động từ pơndơl nùs,cố tình,pondol nus,co tinh,Từ ghép pơndớp,che chở,pondop,che cho,Động từ - Động từ pờ,nâng,po,nang,Động từ pờ tơng guh,vươn lên,po tong guh,vuon len,Động từ - Động từ pơr,phơi,por,phoi,Động từ pơrdô,trôi nổi,pordo,troi noi,Động từ - Động từ khiếm khuyết pơrgon nền,bảo đảm,porgon nen,bao dam,Từ ghép pơrlồm,lừa bịp,porlom,lua bip,Động từ - Từ ghép pơtàng,mà,potang,ma,Liên từ prăng,nắng rát,prang,nang rat,Danh từ - Tính từ pràn,khỏe,pran,khoe,Từ ghép pràn,mạnh,pran,manh,Tính từ pràn kỡ,vững mạnh,pran ko,vung manh,Từ ghép prơm,run,prom,run,Từ ghép pù gơsơt,dập tắt,pu gosot,dap tat,Động từ - Động từ răm,ấm áp,ram,am ap,Tính từ - Động từ ram,mát,ram,mat,Tính từ rà,nhiều,ra,nhieu,Tính từ ràc,khuyên,rac,khuyen,Động từ rài,đời,rai,doi,Danh từ rài do,hiện tại,rai do,hien tai,Danh từ rài yau,ngày xưa,rai yau,ngay xua,Danh từ ràu,rửa,rau,rua,Động từ rat ir,nhanh quá,rat ir,nhanh qua,Tính từ - Động từ khiếm khuyết rau,rồi,rau,roi,Liên từ rềp bal,gần nhau,rep bal,gan nhau,Tính từ - Danh từ rềp mềr,gắn bó,rep mer,gan bo,Động từ rềp,gần,rep,gan,Tính từ ring,bằng bẳng,ring,bang bang,Giới từ - Danh từ rơ bờp,khổ,ro bop,kho,Tính từ adàr,chậm,adar,cham,Tính từ rồc lồi,suy nhược,roc loi,suy nhuoc,Từ ghép rồi,kéo,roi,keo,Động từ rơbut,bão,robut,bao,Danh từ rơcang,chuẩn bị,rocang,chuan bi,Động từ rơcang,phòng tránh,rocang,phong tranh,Từ ghép rơgai,gầy,rogai,gay,Từ ghép roh,mất,roh,mat,Động từ rơha,thưa thớt,roha,thua thot,Động từ - Từ ghép rơhìp,bốc lên,rohip,boc len,Động từ - Động từ rơkềt,đòi,roket,doi,Động từ rơlau,hơn,rolau,hon,Tính từ rơlo,nghỉ ngơi,rolo,nghi ngoi,Động từ ròm,hay,rom,hay,Liên từ rờmít,vàng,romit,vang,Danh từ rơp,sẽ,rop,se,Động từ khiếm khuyết rơpòc gơboh,âu yếm,ropoc goboh,au yem,Từ ghép rơsoh,khô,rosoh,kho,Tính từ rơwah,chọn,rowah,chon,Động từ rơwàng,bao bây,rowang,bao bay,Danh từ - Từ ghép rơgơi,khéo léo,rogoi,kheo leo,Từ ghép ru,rảnh,ru,ranh,Tính từ sa rú,âm ỉ,sa ru,am i,Danh từ - Từ ghép sàh,xã,sah,xa,Danh từ sàng goh,sạch sẽ,sang goh,sach se,Từ ghép sap,sắp,sap,sap,Động từ khiếm khuyết sền,nhìn,sen,nhin,Động từ sền gàr ring lơngai,bảo vệ an ninh,sen gar ring longai,bao ve an ninh,Động từ - Danh từ sền nề,quan sát,sen ne,quan sat,Động từ sền ngác,chú ý,sen ngac,chu y,Từ ghép sền rau,xong rồi,sen rau,xong roi,Động từ - Thán từ sền sơbi,kiểm tra,sen sobi,kiem tra,Động từ sẽ,rẽ,se,re,Động từ siơu,thiếu,siou,thieu,Tính từ grap gàr,bảo vệ,grap gar,bao ve,Động từ sồng,thì,song,thi,Liên từ sồr,nhắc nhở,sor,nhac nho,Động từ sồr lamjà,vận động,sor lamja,van dong,Động từ sơlơ,càng,solo,cang,Động từ khiếm khuyết sơn đan,tên,son dan,ten,Danh từ sơn rờp,nhỏ hơn,son rop,nho hon,Tính từ - Tính từ sơn ting,lạc,son ting,lac,Từ ghép sơn tờm,bắt đầu,son tom,bat dau,Động từ sơnah,ngành,sonah,nganh,Danh từ sơndio,chỉ,sondio,chi,Động từ khiếm khuyết song dơpá,chững chạc,song dopa,chung chac,Danh từ - Từ ghép song dơpá,ngay ngắn,song dopa,ngay ngan,Thán từ - Tính từ sơnrờp,đầu tiên,sonrop,dau tien,Tính từ sờ lồng sơ làng,luống cuống,so long so lang,luong cuong,Danh từ - Từ ghép sòr,lũ,sor,lu,Danh từ sorbăc sơbang,khẩn trương,sorbac sobang,khan truong,Từ ghép sre,ruộng,sre,ruong,Danh từ sùh,ướt,suh,uot,Tính từ sùm,thường,sum,thuong,Động từ khiếm khuyết tă,trừ,ta,tru,Động từ tăc,bán,tac,ban,Động từ tai,nữa,tai,nua,Động từ khiếm khuyết tàm,tại,tam,tai,Giới từ tam dang,tranh chấp,tam dang,tranh chap,Từ ghép tam dơ lam,bên trong,tam do lam,ben trong,Danh từ - Danh từ tam dră,chống,tam dra,chong,Động từ tam sơnam lai òr,trong những năm qua,tam sonam lai or,trong nhung nam qua,Giới từ - Từ hạn định - Danh từ - Từ ghép bơh,do,boh,do,Giới từ tàng,nên,tang,nen,Liên từ tềng,chỗ,teng,cho,Danh từ tềng do,ở đây,teng do,o day,Giới từ - Đại từ tiah,đất,tiah,dat,Danh từ tiơng,đạt,tiong,dat,Động từ tiơng,nổi lên,tiong,noi len,Động từ - Động từ tìp,gặp,tip,gap,Động từ tìs,sai,tis,sai,Tính từ tơ gùl,ở giữa,to gul,o giua,Giới từ - Danh từ tơ mun,cạnh,to mun,canh,Danh từ tơngai,nắng,tongai,nang,Danh từ tơ đap,phía trước,to dap,phia truoc,Danh từ - Danh từ tơ nỡ,đằng sau,to no,dang sau,Danh từ - Danh từ tôdà,nguồn nước,toda,nguon nuoc,Danh từ - Danh từ tồnlah,tưởng rằng,tonlah,tuong rang,Động từ - Liên từ tơl,dồi dào,tol,doi dao,Từ ghép tơl,đầy đủ,tol,day du,Tính từ tơl,đủ,tol,du,Tính từ tơl dut,kết thúc,tol dut,ket thuc,Động từ tơl rau,đủ rồi,tol rau,du roi,Tính từ - Thán từ tơl srap,phong phú,tol srap,phong phu,Từ ghép tơlik,cho ra,tolik,cho ra,Động từ - Động từ tơlir,xanh,tolir,xanh,Tính từ tơm pa,chia,tom pa,chia,Động từ tơn,ngay,ton,ngay,Thán từ tơn hào,thu hoạch,ton hao,thu hoach,Động từ tơnau,ao,tonau,ao,Danh từ tơng,đưa,tong,dua,Động từ tong,lấy,tong,lay,Động từ tơngu me,nội dung,tongu me,noi dung,Danh từ tờm,cây,tom,cay,Danh từ tờm,gốc,tom,goc,Danh từ trồ,trời,tro,troi,Danh từ trồ jơngo,trời tối,tro jongo,troi toi,Danh từ - Tính từ trồ tiah,môi trường,tro tiah,moi truong,Danh từ tu do,lúc,tu do,luc,Danh từ tu do,khi,tu do,khi,Danh từ tu tơ ngai,thời gian,tu to ngai,thoi gian,Danh từ tuh dà,tưới nước,tuh da,tuoi nuoc,Động từ - Danh từ tùl,khéo,tul,kheo,Từ ghép tùs siăh,trồng trọt,tus siah,trong trot,Từ ghép tú lơi,chừng nào,tu loi,chung nao,Danh từ - Đại từ túh lơi,lúc nào,tuh loi,luc nao,Đại từ ur ar,nhộn nhịp,ur ar,nhon nhip,Tính từ vu lành,giá mà,vu lanh,gia ma,Danh từ - Liên từ wă,hiểu,wa,hieu,Động từ wai,đâu,wai,dau,Đại từ wãn să,cử động,wan sa,cu dong,Từ ghép wàr pla,ẩn ý,war pla,an y,Từ ghép wềt,chật hẹp,wet,chat hep,Từ ghép wềt,hẹp,wet,hep,Tính từ wer,mảnh,wer,manh,Từ ghép wil,tròn,wil,tron,Tính từ wil tơl,đầy đủ,wil tol,day du,Tính từ wờl,lại,wol,lai,Động từ khiếm khuyết yăl,khai báo,yal,khai bao,Từ ghép yah yơn,bấp bênh,yah yon,bap benh,Danh từ - Từ ghép yal têl,báo hiệu,yal tel,bao hieu,Từ ghép yal tơng kah,nhắc nhở,yal tong kah,nhac nho,Động từ yan tơng kah,báo cáo,yan tong kah,bao cao,Động từ tàm gơl,thay đổi,tam gol,thay doi,Động từ đà lạt,đà lạt,da lat,da lat,Danh từ - Từ ghép lạc dương,lạc dương,lac duong,lac duong,Từ ghép đam rông,đam rông,dam rong,dam rong,Danh từ - Từ ghép bảo lộc,bảo lộc,bao loc,bao loc,Động từ - Động từ bảo lâm,bảo lâm,bao lam,bao lam,Động từ - Động từ cát tiên,cát tiên,cat tien,cat tien,Danh từ - Danh từ di linh,di linh,di linh,di linh,Từ ghép đạ huoai,đạ huoai,da huoai,da huoai,Danh từ - Từ ghép đạ tẻh,đạ tẻh,da teh,da teh,Danh từ - Từ ghép đơn dương,đơn dương,don duong,don duong,Danh từ - Từ ghép lâm hà,lâm hà,lam ha,lam ha,Từ ghép đức trọng,đức trọng,duc trong,duc trong,Từ ghép khòal,khu vực,khoal,khu vuc,Danh từ kǔ êt,gián đoạn,ku et,gian doan,Danh từ - Danh từ mìu tuh,mưa rào,miu tuh,mua rao,Danh từ - Danh từ bà do bà ne,rải rác,ba do ba ne,rai rac,Tính từ càl dờng,dông,cal dong,dong,Danh từ ngai òr,hôm qua,ngai or,hom qua,Danh từ mìu,cơn mưa,miu,con mua,Danh từ - Động từ geh,có,geh,co,Động từ neh,đã,neh,da,Động từ khiếm khuyết gam,đang,gam,dang,Động từ khiếm khuyết ai,còn,ai,con,Động từ khiếm khuyết prang khiak,nắng gắt,prang khiak,nang gat,Danh từ - Từ ghép oă,nhiều,oa,nhieu,Tính từ ờ huan,không nhiều,o huan,khong nhieu,Động từ khiếm khuyết - Tính từ ờ huan,ít khi,o huan,it khi,Tính từ - Danh từ lài òr,trước đây,lai or,truoc day,Danh từ - Đại từ lài òr,ngày trước,lai or,ngay truoc,Danh từ - Danh từ jơh,hết,joh,het,Động từ yau,cũ,yau,cu,Tính từ jơh,cả,joh,ca,Đại từ jit jir,kéo dài,jit jir,keo dai,Từ ghép ờ diơng,xấu,o diong,xau,Tính từ hơ đang,trên,ho dang,tren,Giới từ gel,quá,gel,qua,Động từ khiếm khuyết mrềt ngan,lạnh cóng,mret ngan,lanh cong,Tính từ - Tính từ brê,rừng,bre,rung,Danh từ kìng càl,chắn gió,king cal,chan gio,Động từ - Danh từ wil lơngap,ổn định,wil longap,on dinh,Từ ghép hỡ,ấy,ho,ay,Đại từ pe,ba,pe,ba,Từ ghép bàr,hai,bar,hai,Từ ghép nơm,con,nom,con,Danh từ ne,kia,ne,kia,Đại từ mang,đêm,mang,dem,Danh từ dờng,to,dong,to,Tính từ gơ tus,diễn biến,go tus,dien bien,Từ ghép bơtìan tiah kơh bơnơm,tây nguyên,botian tiah koh bonom,tay nguyen,Danh từ - Tính từ jơi,dân tộc,joi,dan toc,Danh từ gơ wèt mơ,đối với,go wet mo,doi voi,Giới từ bơdìh,bên ngoài,bodih,ben ngoai,Danh từ - Danh từ bơnẽ,đẹp đẽ,bone,dep de,Tính từ - Từ ghép drim,sáng sủa,drim,sang sua,Từ ghép tu tơ ngai,thời giờ,tu to ngai,thoi gio,Danh từ - Danh từ gơ,về,go,ve,Giới từ dà sòr,nước lũ,da sor,nuoc lu,Danh từ - Danh từ pơrdô,cuốn trôi,pordo,cuon troi,Động từ - Động từ dùl,một,dul,mot,Từ ghép puan,bốn,puan,bon,Từ ghép prau,sáu,prau,sau,Từ ghép poh,bảy,poh,bay,Từ ghép phàm,tám,pham,tam,Từ ghép sin,chín,sin,chin,Từ ghép jơt,mười,jot,muoi,Từ ghép jơ,giờ,jo,gio,Danh từ puan,tư,puan,tu,Từ ghép ñờk,chủ nhật,nok,chu nhat,Danh từ làh,là,lah,la,Liên từ dum rìng,nâu,dum ring,nau,Từ ghép dum phồng,hồng,dum phong,hong,Từ ghép bò,trắng,bo,trang,Tính từ dà gur,màu,da gur,mau,Danh từ gùng,đường,gung,duong,Danh từ ƀòn,buôn,bon,buon,Động từ tài bơh,tại vì,tai boh,tai vi,Giới từ - Giới từ tài bơh,vì,tai boh,vi,Giới từ pal,hãy,pal,hay,Động từ khiếm khuyết dùl rơhiang,một trăm,dul rohiang,mot tram,Từ ghép - Từ ghép do,độ,do,do,Danh từ nhai tus,tháng sau,nhai tus,thang sau,Danh từ - Từ ghép ơs mờng,thường xuyên,os mong,thuong xuyen,Tính từ lơyah,thấp,loyah,thap,Tính từ tơ gùl,giữa,to gul,giua,Giới từ àng drim,sáng sớm,ang drim,sang som,Danh từ - Từ ghép yal lai,dự báo,yal lai,du bao,Từ ghép duh răm,nhiệt độ,duh ram,nhiet do,Từ ghép nhat,nhất,nhat,nhat,Từ ghép bơta lơngǐt,độ ẩm,bota longit,do am,Từ ghép jơnau yal,bản tin,jonau yal,ban tin,Danh từ chỉ loại - Danh từ kiau mat tơngai sòl,bắc,kiau mat tongai sol,bac,Danh từ gah kiau mat tơngai sòl,phía bắc,gah kiau mat tongai sol,phia bac,Danh từ - Danh từ ma mat tơngai sòl,nam,ma mat tongai sol,nam,Danh từ gah ma mat tơngai sòl ,phía nam,gah ma mat tongai sol ,phia nam,Danh từ - Danh từ gah mat tơngai lik,phía đông,gah mat tongai lik,phia dong,Danh từ - Danh từ ƀòn dờng,thành phố,bon dong,thanh pho,Danh từ lin,cấp,lin,cap,Danh từ tơng git,thông tin,tong git,thong tin,Danh từ bơta mìu càl,khí tượng,bota miu cal,khi tuong,Từ ghép bơta tiah dà,thủy văn,bota tiah da,thuy van,Danh từ - Danh từ di gùl,trung bình,di gul,trung binh,Tính từ tơ nhǔc,giảm,to nhuc,giam,Động từ sơtơt,giật,sotot,giat,Động từ prang mìu,hửng nắng,prang miu,hung nang,Động từ - Danh từ rơbut,cơn bão,robut,con bao,Danh từ - Danh từ càl dờng dà lềng,biển động,cal dong da leng,bien dong,Danh từ - Danh từ càl rơbǔt,tố lốc,cal robut,to loc,Danh từ - Từ ghép mìu nhàc,áp thấp,miu nhac,ap thap,Từ ghép mùi nhàc oă,áp cao,mui nhac oa,ap cao,Động từ - Tính từ prang trồ,nắng ráo,prang tro,nang rao,Danh từ - Từ ghép tờm ngăn,chủ yếu,tom ngan,chu yeu,Tính từ broă lơh,hoạt động,broa loh,hoat dong,Động từ bơta pràn,cường độ,bota pran,cuong do,Từ ghép nggoăn ràn,di chuyển,nggoan ran,di chuyen,Động từ tơnơ mìu càl,hoàn lưu,tono miu cal,hoan luu,Từ ghép lin,cấp độ,lin,cap do,Từ ghép bơta rềs àr,rủi ro,bota res ar,rui ro,Tính từ nggùl dà lềng,khơi,nggul da leng,khoi,Từ ghép tơ kềng,ven,to keng,ven,Danh từ trồ añai,thiên tai,tro anai,thien tai,Từ ghép tiơr,tuyết,tior,tuyet,Từ ghép nhồl càl,không khí,nhol cal,khong khi,Danh từ ngăn,rất,ngan,rat,Động từ khiếm khuyết rơ ǔk,oi bức,ro uk,oi buc,Danh từ - Từ ghép prăn gàr,giữ gìn,pran gar,giu gin,Từ ghép sir tơn,dày đặc,sir ton,day dac,Tính từ gư yal,vội vã,gu yal,voi va,Tính từ tơl chăm,khả năng,tol cham,kha nang,Danh từ tiah duh,nhiệt đới,tiah duh,nhiet doi,Danh từ rềp tiah duh,cận nhiệt đới,rep tiah duh,can nhiet doi,Tính từ - Danh từ càl kàl prăng,gió mùa nhiệt đới,cal kal prang,gio mua nhiet doi,Danh từ - Danh từ dà lơgar,quốc gia,da logar,quoc gia,Danh từ lơgar bơdìh,quốc tế,logar bodih,quoc te,Danh từ anih,nơi,anih,noi,Danh từ vai,vài,vai,vai,Từ hạn định di mơ,vừa,di mo,vua,Động từ khiếm khuyết ring jơ,lân cận,ring jo,lan can,Tính từ dy,khá,dy,kha,Động từ khiếm khuyết vipos,tình hình,vipos,tinh hinh,Danh từ kla ke,phức tạp,kla ke,phuc tap,Tính từ di glu,trung tâm,di glu,trung tam,Danh từ ri jo,đổ bộ,ri jo,do bo,Từ ghép mhuơl klăm jơngo,sương mù,mhuol klam jongo,suong mu,Từ ghép bơta,hiện tượng,bota,hien tuong,Từ ghép gưlik gơs,nguyên nhân,gulik gos,nguyen nhan,Danh từ tàm,trong,tam,trong,Giới từ càl dờng,cơn dông,cal dong,con dong,Danh từ - Danh từ gư,tiếp tục,gu,tiep tuc,Động từ gơ lơh,xảy ra,go loh,xay ra,Động từ - Động từ tàm gơl,đổi,tam gol,doi,Động từ gah,hướng,gah,huong,Danh từ duh broă,phục vụ,duh broa,phuc vu,Động từ bờlòng,kỳ thi,bolong,ky thi,Danh từ - Động từ bồl dà lềng,đảo,bol da leng,dao,Danh từ gah,phía,gah,phia,Danh từ mat tơngai mǔt,tây,mat tongai mut,tay,Danh từ gah mat tơngai mǔt,phía tây,gah mat tongai mut,phia tay,Danh từ - Danh từ khòal tơ gùl việt nam,miền trung,khoal to gul viet nam,mien trung,Danh từ - Từ ghép khòal hơđăng việt nam,miền bắc,khoal hodang viet nam,mien bac,Danh từ - Danh từ khòal hơđơm việt nam,miền nam,khoal hodom viet nam,mien nam,Danh từ - Danh từ khòal tơndǔt việt nam,miền tây,khoal tondut viet nam,mien tay,Danh từ - Danh từ mat tơngai mǔt mờ ma mat tơngai sòl,tây nam,mat tongai mut mo ma mat tongai sol,tay nam,Từ ghép gah mat tơngai mǔt mờ ma mat tơngai sòl,phía tây nam,gah mat tongai mut mo ma mat tongai sol,phia tay nam,Danh từ - Danh từ mat tơngai lik mờ kiau mat tơngai sòl,đông bắc,mat tongai lik mo kiau mat tongai sol,dong bac,Danh từ - Danh từ luong mìu,lượng mưa,luong miu,luong mua,Danh từ - Danh từ anih,vùng,anih,vung,Danh từ gơlơh,chịu,goloh,chiu,Động từ pa gàh,rìa,pa gah,ria,Từ ghép tàng,do vậy,tang,do vay,Từ ghép yr,riêng,yr,rieng,Tính từ can,cần,can,can,Động từ gơhcal,đề phòng,gohcal,de phong,Động từ ơs mờng,phổ biến,os mong,pho bien,Từ ghép tàm gơl,dao động,tam gol,dao dong,Từ ghép tus,tới,tus,toi,Giới từ di gùl,trung,di gul,trung,Từ ghép ală,toàn,ala,toan,Động từ khiếm khuyết gah mat tơngai lik mờ ma mat tơngai sòl,phía đông nam,gah mat tongai lik mo ma mat tongai sol,phia dong nam,Danh từ - Danh từ - Danh từ tàm tǔ,hồi,tam tu,hoi,Danh từ anih,vị trí,anih,vi tri,Danh từ di glu,tâm,di glu,tam,Từ ghép vĩ bắc,vĩ bắc,vi bac,vi bac,Danh từ - Danh từ vĩ nam,vĩ nam,vi nam,vi nam,Từ ghép ngài bơh,cách,ngai boh,cach,Danh từ hơ làh,tức là,ho lah,tuc la,Cụm từ khiếm khuyết dùl,mỗi,dul,moi,Từ hạn định bồt,bờ,bot,bo,Danh từ rờhồi gơs,suy yếu,rohoi gos,suy yeu,Từ ghép tờ nơ,sau đó,to no,sau do,Danh từ - Đại từ nggoăc lòt,đi sâu,nggoac lot,di sau,Từ ghép bơnơm,dãy núi,bonom,day nui,Danh từ - Danh từ tơ nhǔc,giảm xuống,to nhuc,giam xuong,Động từ - Động từ trồ mbrềt,xuất hiện,tro mbret,xuat hien,Động từ gư lik,rét hại,gu lik,ret hai,Từ ghép tàm ală,những,tam ala,nhung,Từ hạn định mìu tiơr,tuyết rơi,miu tior,tuyet roi,Danh từ - Động từ ƀồn làng,người dân,bon lang,nguoi dan,Từ ghép sền gǒ,chứng kiến,sen go,chung kien,Động từ ờ jir,hiếm,o jir,hiem,Tính từ hơ đơm,dưới,ho dom,duoi,Giới từ sền gǒ,tầm nhìn,sen go,tam nhin,Danh từ - Động từ drim do,sáng nay,drim do,sang nay,Danh từ - Đại từ tìp mơya ờ gel kơlôi sơnơng ir,không có gì đáng lo,tip moya o gel koloi sonong ir,khong co gi dang lo,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Đại từ - Động từ - Động từ gư guh,lên,gu guh,len,Động từ mang hình,đêm mai,mang hinh,dem mai,Danh từ - Từ ghép mang do,đêm nay,mang do,dem nay,Danh từ - Đại từ gen be hơ,trở nên,gen be ho,tro nen,Động từ gen be hơ,trở thành,gen be ho,tro thanh,Động từ gen be hơ,trở,gen be ho,tro,Động từ pơ,nào,po,nao,Đại từ nđờ,bao nhiêu,ndo,bao nhieu,Đại từ ñchi,cái gì,nchi,cai gi,Danh từ chỉ loại - Đại từ do,đây,do,day,Đại từ drim hìng,sáng mai,drim hing,sang mai,Từ ghép kàl,dịp,kal,dip,Danh từ kàl,đợt,kal,dot,Danh từ trồ ngai,ban ngày,tro ngai,ban ngay,Danh từ kòi,lúa,koi,lua,Danh từ gờm,mừng,gom,mung,Động từ jơngo klê,tối thui,jongo kle,toi thui,Danh từ - Từ ghép trồ mang,ban đêm,tro mang,ban dem,Danh từ ơm,cư trú,om,cu tru,Động từ cang kìng,phòng hộ,cang king,phong ho,Từ ghép bràs,cát,bras,cat,Danh từ jơtài,tài sản,jotai,tai san,Danh từ tu do,thời điểm,tu do,thoi diem,Danh từ duh răm,nhiệt,duh ram,nhiet,Từ ghép pơgap,mức,pogap,muc,Danh từ tàm gơl,chuyển biến,tam gol,chuyen bien,Từ ghép răm,ấm,ram,am,Từ ghép à wanh,cựa quậy,a wanh,cua quay,Danh từ - Động từ ada,vịt,ada,vit,Danh từ ada,vịt đàn,ada,vit dan,Danh từ - Danh từ chỉ loại ada prum,vịt bầu,ada prum,vit bau,Danh từ - Từ ghép chàm,vịt xiêm,cham,vit xiem,Danh từ - Từ ghép ada siam,ngan,ada siam,ngan,Từ ghép adát,lễ độ,adat,le do,Danh từ - Danh từ adát adia,đạo,adat adia,dao,Danh từ adát adia,đạo đức,adat adia,dao duc,Từ ghép adát vơhiàn,luật,adat vohian,luat,Danh từ adú,lớp,adu,lop,Danh từ adù,thuyền,adu,thuyen,Danh từ adú sơnrờp,mẫu giáo,adu sonrop,mau giao,Từ ghép ah,vận,ah,van,Từ ghép ahò,thuyền,aho,thuyen,Danh từ ahò dà lềng,tàu thuỷ,aho da leng,tau thuy,Danh từ - Từ ghép ahùm,gầm,ahum,gam,Từ ghép ai,dùng,ai,dung,Động từ ai,chấm,ai,cham,Động từ ai,chi,ai,chi,Đại từ ai,cho,ai,cho,Giới từ ai,ban,ai,ban,Danh từ ai,lấy,ai,lay,Động từ ài,ê,ai,e,Từ ghép ai ing,ứng,ai ing,ung,Từ ghép ai wơl,thu,ai wol,thu,Động từ ai wơl,lấy lại,ai wol,lay lai,Động từ - Động từ àk,ằng ặc,ak,ang ac,Danh từ - Từ ghép akhar,chữ,akhar,chu,Danh từ akhar,chữ cái,akhar,chu cai,Danh từ - Thán từ akhar vơkàu,chữ hoa,akhar vokau,chu hoa,Danh từ - Danh từ akhók,phi,akhok,phi,Từ ghép ala,đại diện,ala,dai dien,Từ ghép alá,mọi,ala,moi,Từ hạn định alá,những,ala,nhung,Từ hạn định alá,tất cả,ala,tat ca,Đại từ alá alai,liều lĩnh,ala alai,lieu linh,Từ ghép alá alai,bậy,ala alai,bay,Từ ghép alá alai,bừa,ala alai,bua,Từ ghép ala mát,thay mặt,ala mat,thay mat,Từ ghép ala mát,phó,ala mat,pho,Tiền tố alah,thua,alah,thua,Động từ alah,biếng,alah,bieng,Từ ghép alah,bông lông,alah,bong long,Danh từ - Danh từ alah,lười,alah,luoi,Từ ghép alák,rượu,alak,ruou,Danh từ alàng,lừa,alang,lua,Động từ alàng,con lừa,alang,con lua,Danh từ - Động từ anà,tính,ana,tinh,Động từ anai,hại,anai,hai,Từ ghép anàng,ngang,anang,ngang,Tính từ anàng,rộng,anang,rong,Tính từ àng,sáng,ang,sang,Danh từ àng gìr,tỏ,ang gir,to,Động từ àng gơcrà,sáng chói,ang gocra,sang choi,Danh từ - Từ ghép àng loh,tỏ,ang loh,to,Động từ angui,sử dụng,angui,su dung,Động từ anh,tao,anh,tao,Đại từ anh,tôi,anh,toi,Đại từ anh,tớ,anh,to,Từ ghép aniai,vu oan,aniai,vu oan,Danh từ - Tính từ aniai,hại,aniai,hai,Từ ghép aniai,ám hại,aniai,am hai,Từ ghép aniai avai,tệ hại,aniai avai,te hai,Từ ghép aniai kơrlih,hành hạ,aniai korlih,hanh ha,Từ ghép anih,khu,anih,khu,Danh từ anih,phạm vi,anih,pham vi,Từ ghép anih,bến,anih,ben,Danh từ anih,chốn,anih,chon,Danh từ anih,cảnh,anih,canh,Danh từ anih,giá,anih,gia,Danh từ anih,đích,anih,dich,Danh từ anih ahò ơm pơrjum,hải cảng,anih aho om porjum,hai cang,Danh từ - Danh từ anih cah rơnha,nơi xử án,anih cah ronha,noi xu an,Danh từ - Động từ - Danh từ anih cah rơnha,toà án,anih cah ronha,toa an,Động từ - Danh từ anih ơm,địa chỉ,anih om,dia chi,Danh từ anih ơm đơs,bục,anih om dos,buc,Từ ghép anih pơrjum ahò,cảng,anih porjum aho,cang,Danh từ anih ràng phan,quầy,anih rang phan,quay,Danh từ anih tam lơh,trận địa,anih tam loh,tran dia,Từ ghép anih tam lơh,nơi xảy ra đánh nhau,anih tam loh,noi xay ra danh nhau,Danh từ - Động từ - Động từ - Động từ - Danh từ anìng anàng,thênh thang,aning anang,thenh thang,Từ ghép anít sá,vờ vịt,anit sa,vo vit,Động từ - Danh từ anít sá,giả vờ,anit sa,gia vo,Từ ghép anòng,gánh,anong,ganh,Từ ghép anòng,quẩy,anong,quay,Từ ghép anuh,thỏ thẻ,anuh,tho the,Danh từ - Danh từ anuh sá,vờ,anuh sa,vo,Từ ghép anuh sá,vờ vĩnh,anuh sa,vo vinh,Động từ - Từ ghép apah,thuê,apah,thue,Động từ apah,mướn,apah,muon,Động từ apah ing,trọ,apah ing,tro,Động từ àr,tai nạn,ar,tai nan,Danh từ àr,rủi,ar,rui,Tính từ àr,luống,ar,luong,Từ ghép àr,bờ,ar,bo,Danh từ àr lơmàr,mênh mông,ar lomar,menh mong,Tính từ ara,vịt trời,ara,vit troi,Danh từ - Danh từ ará,gân,ara,gan,Từ ghép ará,cơ,ara,co,Từ ghép ara dà,cốc,ara da,coc,Từ ghép arák,phàm,arak,pham,Từ ghép aràk,tham,arak,tham,Từ ghép arồ arah,rác rưởi,aro arah,rac ruoi,Từ ghép arồ arah,cặn bã,aro arah,can ba,Danh từ - Từ ghép arơm,ghê rợn,arom,ghe ron,Danh từ - Từ ghép aruh,trinh nữ,aruh,trinh nu,Từ ghép aruh pơnu,trai gái,aruh ponu,trai gai,Từ ghép as,ung thư,as,ung thu,Danh từ as,sưng vều,as,sung veu,Danh từ - Từ ghép as,sưng,as,sung,Từ ghép as,đinh,as,dinh,Từ ghép as,nhọt,as,nhot,Từ ghép as,hạch,as,hach,Từ ghép as gơwá,bướu,as gowa,buou,Từ ghép as nòl,dịch hạch,as nol,dich hach,Danh từ - Từ ghép as rơnồng dờ,bạch hầu,as ronong do,bach hau,Từ ghép aseh,ngựa,aseh,ngua,Danh từ asuh,bơm,asuh,bom,Từ ghép át,cầm,at,cam,Động từ át,bắt,at,bat,Động từ át,chức,at,chuc,Danh từ át,xách,at,xach,Động từ át jàm,cầm tù,at jam,cam tu,Động từ - Danh từ át kơnđu,bồng bế,at kondu,bong be,Động từ - Động từ át tê,bắt tay,at te,bat tay,Từ ghép át vồ,cầm đầu,at vo,cam dau,Từ ghép át vồ,chức vụ,at vo,chuc vu,Từ ghép àu,áo,au,ao,Danh từ àu káp,áo dài,au kap,ao dai,Danh từ àu lòs,áo giáp,au los,ao giap,Danh từ - Từ ghép àu mìu,áo tơi,au miu,ao toi,Danh từ - Từ ghép àu mpha,quần áo,au mpha,quan ao,Danh từ àu nhớp,áo lặn,au nhop,ao lan,Danh từ - Động từ àu soh vơdìh,áo khoác,au soh vodih,ao khoac,Từ ghép àu srùm,áo cánh,au srum,ao canh,Danh từ - Danh từ àu vlờt,may ô,au vlot,may o,Động từ - Danh từ awá,chặn,awa,chan,Động từ awanh,rung,awanh,rung,Từ ghép bá,bá,ba,ba,Từ ghép bá,bắc,ba,bac,Danh từ bá,ghếch,ba,ghech,Từ ghép bá,gác,ba,gac,Từ ghép bá,mặn,ba,man,Tính từ bá,vị mặn,ba,vi man,Danh từ - Tính từ bá,khoác,ba,khoac,Từ ghép bá,khoác áo,ba,khoac ao,Động từ - Danh từ bá yung,bắc,ba yung,bac,Danh từ bài,bay,bai,bay,Động từ bài,bạc,bai,bac,Danh từ bài,bài,bai,bai,Danh từ bài,bài vở,bai,bai vo,Danh từ - Danh từ bài hòk,bài vở,bai hok,bai vo,Danh từ - Danh từ bài liá,sơ sài,bai lia,so sai,Từ ghép bài lơ-iá,xuềnh xoàng,bai lo-ia,xuenh xoang,Danh từ - Từ ghép bák,bắc,bak,bac,Danh từ bák sì,bác sĩ,bak si,bac si,Danh từ ban,chị dâu,ban,chi dau,Danh từ chỉ loại - Danh từ ban,em dâu,ban,em dau,Danh từ - Danh từ ban,dâu,ban,dau,Danh từ ban,nàng dâu,ban,nang dau,Danh từ - Danh từ bang,măng,bang,mang,Từ ghép bàng,bằng,bang,bang,Giới từ bàng,bàn,bang,ban,Danh từ bang sràt,mẻ,bang srat,me,Từ ghép bang tík,tích,bang tik,tich,Từ ghép banh,bánh,banh,banh,Danh từ báo,báo,bao,bao,Danh từ bào,bao,bao,bao,Đại từ bào,bào,bao,bao,Từ ghép bào dờng,bao tải,bao dong,bao tai,Từ ghép bàs,e thẹn,bas,e then,Từ ghép bàs,ngượng,bas,nguong,Từ ghép bàs sìl,xấu hổ,bas sil,xau ho,Động từ basil,thẹn,basil,then,Từ ghép basil,bẽn lẽn,basil,ben len,Danh từ - Từ ghép basil baso,bẽn lẽn,basil baso,ben len,Danh từ - Từ ghép bàt,bạt,bat,bat,Danh từ bàu,tải,bau,tai,Từ ghép bàu,rậm,bau,ram,Từ ghép bê,đựng,be,dung,Động từ bèo,bèo,beo,beo,Từ ghép bi,bia,bi,bia,Danh từ bi bríp,thon thót,bi brip,thon thot,Danh từ - Từ ghép biah bianh,trếu tráo,biah bianh,treu trao,Danh từ - Từ ghép biên lai,biên lai,bien lai,bien lai,Từ ghép bier,bia,bier,bia,Danh từ bìh,muộn màng,bih,muon mang,Tính từ - Từ ghép biu rơbàu,xồm xoàm,biu robau,xom xoam,Danh từ - Từ ghép blàng,cồn,blang,con,Danh từ blàng sre,đồng,blang sre,dong,Danh từ blàng sre,cánh đồng,blang sre,canh dong,Danh từ - Danh từ blìt,tẹt,blit,tet,Từ ghép blong,chồi,blong,choi,Từ ghép blông,chui,blong,chui,Động từ bô,mùi,bo,mui,Danh từ bớ,bẩn,bo,ban,Tính từ bớ,xấu,bo,xau,Tính từ bô bớ,khắm,bo bo,kham,Từ ghép bớ bơl,nhem nhuốc,bo bol,nhem nhuoc,Danh từ - Từ ghép bớ bơl,bẩn thỉu,bo bol,ban thiu,Tính từ - Từ ghép bớ bơl,bê bết,bo bol,be bet,Từ ghép bớ bơl,bừa bãi,bo bol,bua bai,Từ ghép bô hềt,nồng,bo het,nong,Từ ghép bô hềt,khai,bo het,khai,Động từ bò kàng,mặt mày,bo kang,mat may,Danh từ bơ phe,bơ,bo phe,bo,Từ ghép bô vơkah,hương,bo vokah,huong,Danh từ bồc,mả,boc,ma,Đại từ bồc,mồ,boc,mo,Từ ghép bồc,thây,boc,thay,Từ ghép bồc vlàng,mồ mả,boc vlang,mo ma,Danh từ - Đại từ boh,choắt,boh,choat,Từ ghép boh mbeh,vữa,boh mbeh,vua,Từ ghép bời,vu vơ,boi,vu vo,Từ ghép bời,càn,boi,can,Từ ghép bời ba,cẩu thả,boi ba,cau tha,Danh từ - Động từ bời bà,vớ vẩn,boi ba,vo van,Danh từ - Từ ghép bời bà,vặt,boi ba,vat,Từ ghép bòk,bột,bok,bot,Danh từ bồk,chúm,bok,chum,Từ ghép bòl glar,bải hoải,bol glar,bai hoai,Danh từ - Từ ghép bôm,bom,bom,bom,Danh từ bòn,ấp,bon,ap,Danh từ bòn,bản,bon,ban,Danh từ bòn,nông thôn,bon,nong thon,Danh từ bòn,làng,bon,lang,Danh từ bòn,thôn,bon,thon,Danh từ bòn,quê,bon,que,Danh từ bòn,quê hương,bon,que huong,Danh từ bòn,xóm,bon,xom,Danh từ bòn,xứ,bon,xu,Danh từ bòn dờng,phố,bon dong,pho,Danh từ bòn lơgar,thôn xóm,bon logar,thon xom,Danh từ - Danh từ bòn lơgar,xứ sở,bon logar,xu so,Từ ghép bòn lơgar,nhân dân,bon logar,nhan dan,Danh từ bông,bông,bong,bong,Từ ghép bờng,cằm,bong,cam,Từ ghép bong cuèn,bóng chuyền,bong cuen,bong chuyen,Từ ghép bong đèng,bóng đèn,bong deng,bong den,Từ ghép bóp,ví,bop,vi,Từ ghép bơrlák kák,cắc kè,borlak kak,cac ke,Danh từ - Từ ghép bring,bảnh bao,bring,banh bao,Danh từ - Đại từ bring,bừng,bring,bung,Từ ghép bring brung,bừng bừng,bring brung,bung bung,Danh từ - Từ ghép bríp,thon thót,brip,thon thot,Danh từ - Từ ghép brôs,bàn chải,bros,ban chai,Danh từ - Từ ghép brung,tía,brung,tia,Từ ghép bù,gon,bu,gon,Từ ghép bư,mó,bu,mo,Từ ghép bư,sờ,bu,so,Từ ghép bùi,buổi,bui,buoi,Danh từ bung lơvơn,miến,bung lovon,mien,Từ ghép buơn,dễ,buon,de,Tính từ buơn,đơn giản,buon,don gian,Tính từ buơn,rẻ,buon,re,Tính từ buơn soh,dễ dàng,buon soh,de dang,Tính từ bút,đụn,but,dun,Từ ghép bưu điền,bưu điện,buu dien,buu dien,Danh từ ca,gừng,ca,gung,Từ ghép cà,ma,ca,ma,Danh từ cà,quỷ,ca,quy,Từ ghép cà ka,bói cá,ca ka,boi ca,Danh từ - Danh từ ca yòng,riềng,ca yong,rieng,Từ ghép cah,tách,cah,tach,Từ ghép cah cang èt,đu,cah cang et,du,Từ ghép cah rơnha,giải quyết,cah ronha,giai quyet,Động từ cah rơnha,xử án,cah ronha,xu an,Động từ - Danh từ cài,nhựa,cai,nhua,Danh từ cák cang,kiên quyết,cak cang,kien quyet,Từ ghép càl dờng,bão,cal dong,bao,Danh từ càl hi,thoáng,cal hi,thoang,Từ ghép càl kàl prang,gió nồm,cal kal prang,gio nom,Danh từ - Từ ghép càl mìu,dông,cal miu,dong,Danh từ càl rơvút dờng,bão,cal rovut dong,bao,Danh từ càl sơnam,gió mùa,cal sonam,gio mua,Từ ghép càn,chịu,can,chiu,Động từ càn,vay,can,vay,Động từ cang,ngăn,cang,ngan,Từ ghép càng,mong,cang,mong,Động từ càng,đợi,cang,doi,Động từ cang sang,mái hiên,cang sang,mai hien,Danh từ - Từ ghép cáp,mớ,cap,mo,Từ ghép cáp,còng,cap,cong,Tính từ cáp,chỏm,cap,chom,Từ ghép cáp,búi,cap,bui,Từ ghép cáp,bè,cap,be,Danh từ cáp,bó,cap,bo,Từ ghép cáp,trói,cap,troi,Từ ghép cáp,tết,cap,tet,Danh từ cáp só,bím,cap so,bim,Từ ghép car,kết,car,ket,Động từ car,săn,car,san,Động từ càr bòn,xã,car bon,xa,Danh từ càr lơgar,thủ đô,car logar,thu do,Danh từ cát,lộc,cat,loc,Từ ghép cát,nảy,cat,nay,Từ ghép cau,nhân khẩu,cau,nhan khau,Từ ghép cau,nhà,cau,nha,Danh từ cau,người,cau,nguoi,Danh từ cau,kẻ,cau,ke,Danh từ chỉ loại càu,diễu,cau,dieu,Từ ghép cau alá mát,đại biểu,cau ala mat,dai bieu,Danh từ cau át vồ,người cầm đầu,cau at vo,nguoi cam dau,Danh từ - Động từ cau át vồ,thủ trưởng,cau at vo,thu truong,Từ ghép cau át vồ ntum,đội trưởng,cau at vo ntum,doi truong,Danh từ cau át vồ pôs đông,đồn trưởng,cau at vo pos dong,don truong,Từ ghép cau bòn,dân làng,cau bon,dan lang,Danh từ cau cah rơnha,thầy kiện,cau cah ronha,thay kien,Danh từ - Động từ cau chớt màng,liệt sĩ,cau chot mang,liet si,Danh từ cau dết dong vruá,tiểu,cau det dong vrua,tieu,Từ ghép cau dong vruá,tớ,cau dong vrua,to,Từ ghép cau gru,lang,cau gru,lang,Danh từ cau iơh vơsák,giặc,cau ioh vosak,giac,Danh từ cau ják,anh hùng,cau jak,anh hung,Danh từ cau ját sơnah,đảng viên,cau jat sonah,dang vien,Danh từ cau khin,dũng sĩ,cau khin,dung si,Từ ghép cau klau,đàn ông,cau klau,dan ong,Danh từ cau kong rềs àr,nạn nhân,cau kong res ar,nan nhan,Danh từ cau kơnhau,kẻ cắp,cau konhau,ke cap,Từ ghép cau kòp,bệnh nhân,cau kop,benh nhan,Danh từ cau kra,phụ lão,cau kra,phu lao,Động từ - Danh từ cau kuang,quan,cau kuang,quan,Danh từ cau kuang cah rơnha,thầy kiện,cau kuang cah ronha,thay kien,Danh từ - Động từ cau lam vồ,đầu sỏ,cau lam vo,dau so,Danh từ - Từ ghép cau làng,dân,cau lang,dan,Danh từ cau làng,phu,cau lang,phu,Danh từ cau làng,đi phu,cau lang,di phu,Động từ - Danh từ cau lơh phan,công nhân,cau loh phan,cong nhan,Danh từ cau òt chi,thợ xẻ,cau ot chi,tho xe,Danh từ - Động từ cau òt chi,thợ cưa cây,cau ot chi,tho cua cay,Danh từ - Động từ - Danh từ cau phê,quân thù,cau phe,quan thu,Từ ghép cau phê,địch,cau phe,dich,Danh từ cau pơlam,trùm,cau polam,trum,Danh từ cau rơgơi lơh vruá lơi lơi,thợ,cau rogoi loh vrua loi loi,tho,Danh từ cau siát só,thợ cạo,cau siat so,tho cao,Danh từ - Động từ cau siát só,người cắt tóc,cau siat so,nguoi cat toc,Danh từ - Động từ - Danh từ cau sò tơm,quân thù,cau so tom,quan thu,Từ ghép cau sò tơm,địch,cau so tom,dich,Danh từ cau sò tơm,kẻ thù,cau so tom,ke thu,Danh từ cau tam bòn,dân cư,cau tam bon,dan cu,Danh từ cau tam mpồl,xã viên,cau tam mpol,xa vien,Danh từ - Tiền tố cau thong,công chức,cau thong,cong chuc,Danh từ cau tờm,chủ,cau tom,chu,Danh từ cau tờm,thủ trưởng,cau tom,thu truong,Từ ghép cau tờm,người chủ,cau tom,nguoi chu,Danh từ - Danh từ cau tờm lam,đoàn trưởng,cau tom lam,doan truong,Danh từ - Từ ghép cau tờm ù,địa chủ,cau tom u,dia chu,Từ ghép cau ùr,đàn bà,cau ur,dan ba,Danh từ cau ùr,phụ nữ,cau ur,phu nu,Danh từ cau ùr cau klau,nam nữ,cau ur cau klau,nam nu,Từ ghép cau ùr ruh,gái,cau ur ruh,gai,Danh từ cau vir hìu,thợ nề,cau vir hiu,tho ne,Danh từ - Từ ghép cau vir hìu,người xây nhà,cau vir hiu,nguoi xay nha,Danh từ - Động từ - Danh từ cau vlớ,kẻ cướp,cau vlo,ke cuop,Từ ghép cau vơjơu,phù thuỷ,cau vojou,phu thuy,Từ ghép cau vơsram,học viên,cau vosram,hoc vien,Danh từ ce,chè,ce,che,Danh từ cê,chi li,ce,chi li,Đại từ - Từ ghép cê khuá,chìa khoá,ce khua,chia khoa,Danh từ - Từ ghép ceh,nắn,ceh,nan,Từ ghép ceh,xoa bóp,ceh,xoa bop,Danh từ - Từ ghép cèng,mang,ceng,mang,Động từ cèng,bưng,ceng,bung,Từ ghép cèng,đem,ceng,dem,Động từ cèng mơ,cấp cứu,ceng mo,cap cuu,Động từ cèng sơnđio,bêu,ceng sondio,beu,Từ ghép chá,dù,cha,du,Liên từ chá,ô,cha,o,Danh từ chah,than,chah,than,Danh từ chài,tài,chai,tai,Danh từ chài,sõi,chai,soi,Tính từ chài,cừ,chai,cu,Từ ghép chài rơgơi,lỗi lạc,chai rogoi,loi lac,Danh từ - Động từ chàng,phi,chang,phi,Từ ghép chàng,rán,chang,ran,Từ ghép chàng,xào,chang,xao,Từ ghép chàr,vách,char,vach,Danh từ chàr,khe,char,khe,Từ ghép chàu,khàn,chau,khan,Từ ghép che,chun,che,chun,Từ ghép che,dây,che,day,Danh từ che,sợi,che,soi,Danh từ che anòng,quang gánh,che anong,quang ganh,Danh từ - Từ ghép che bò,cương,che bo,cuong,Từ ghép che car,thừng,che car,thung,Từ ghép che drang,chão,che drang,chao,Từ ghép che đuan,quai nón,che duan,quai non,Động từ - Danh từ che đuan,dây buộc nón,che duan,day buoc non,Danh từ - Động từ - Danh từ che gòc,thòng lọng,che goc,thong long,Danh từ - Từ ghép che gòc,dây thòng lọng,che goc,day thong long,Danh từ - Từ ghép che mai,đay,che mai,day,Từ ghép che mai,gai,che mai,gai,Từ ghép che srùi,tua,che srui,tua,Từ ghép che vrài,chỉ,che vrai,chi,Động từ khiếm khuyết che vút,dây lưng,che vut,day lung,Danh từ - Danh từ che vút,thắt lưng,che vut,that lung,Từ ghép che wàr,cương,che war,cuong,Từ ghép chềr,hỉ,cher,hi,Từ ghép chềt,cấu,chet,cau,Từ ghép chềt,bấu,chet,bau,Từ ghép chèu,khàn,cheu,khan,Từ ghép chèu,khăn,cheu,khan,Danh từ chều,nhẩm,cheu,nham,Động từ chều,thầm,cheu,tham,Tính từ chi,gỗ,chi,go,Danh từ chi,cái,chi,cai,Thán từ chi át,quai,chi at,quai,Từ ghép chi che,cây cối,chi che,cay coi,Từ ghép chi chó,vợt,chi cho,vot,Danh từ chi chó dà,gáo,chi cho da,gao,Từ ghép chi do,cân,chi do,can,Từ ghép chi geh ngan,thực tế,chi geh ngan,thuc te,Danh từ chi gơlơh,tại sao,chi goloh,tai sao,Cụm từ khiếm khuyết chi ià,quai,chi ia,quai,Từ ghép chi ià,cái để xách,chi ia,cai de xach,Danh từ chỉ loại - Giới từ - Động từ chi khuá ngko,gông,chi khua ngko,gong,Từ ghép chi kờl,đe,chi kol,de,Từ ghép chi kuah,cào,chi kuah,cao,Động từ chi kuan,tay vịn,chi kuan,tay vin,Danh từ - Từ ghép chi kué,câu liêm,chi kue,cau liem,Danh từ - Từ ghép chi lơh vruá,công cụ,chi loh vrua,cong cu,Từ ghép chi ơn dà duh,phích,chi on da duh,phich,Từ ghép chi ơn glah,rế,chi on glah,re,Từ ghép chi ơn glah,cái đựng nồi,chi on glah,cai dung noi,Danh từ chỉ loại - Động từ - Danh từ chi pơđồng,phao,chi podong,phao,Từ ghép chi pù,néo,chi pu,neo,Từ ghép chi pù,vỉ ruồi,chi pu,vi ruoi,Danh từ - Từ ghép chi sơgiau,kẹp,chi sogiau,kep,Từ ghép chi sơnđơ,bô,chi sondo,bo,Từ ghép chi song ngal,bắp cày,chi song ngal,bap cay,Danh từ - Động từ chi srồm muh mát,mặt nạ,chi srom muh mat,mat na,Từ ghép srồm,lồng vào,srom,long vao,Động từ - Giới từ chi táp ù,đầm,chi tap u,dam,Danh từ chi trềt,còi,chi tret,coi,Danh từ chi vrê,cảnh vật,chi vre,canh vat,Danh từ - Cụm từ khiếm khuyết chil,gọt,chil,got,Từ ghép chir,lau,chir,lau,Động từ chir,sậy,chir,say,Từ ghép chít,châm,chit,cham,Từ ghép chiu chau,thầm thì,chiu chau,tham thi,Tính từ - Liên từ chiu chèu,léo nhéo,chiu cheu,leo nheo,Danh từ - Từ ghép chiu rơchau,láo nháo,chiu rochau,lao nhao,Từ ghép chíu rơcháu,thủ thỉ,chiu rochau,thu thi,Danh từ - Từ ghép chó,vợt,cho,vot,Danh từ chó,vục,cho,vuc,Từ ghép chó,vốc,cho,voc,Từ ghép chó,xúc,cho,xuc,Từ ghép chó,chắt,cho,chat,Từ ghép chó,chan,cho,chan,Từ ghép chờ,mừng,cho,mung,Động từ chờ,vui,cho,vui,Tính từ chờ,sướng,cho,suong,Tính từ chờ,ríu rít,cho,riu rit,Danh từ - Động từ chờ chơh,hào hứng,cho choh,hao hung,Từ ghép chơ chờr,vui vẻ,cho chor,vui ve,Tính từ chờ chờr,tưng bừng,cho chor,tung bung,Từ ghép chờ hờn,vẻ vang,cho hon,ve vang,Danh từ - Tính từ chờ hờp,sung sướng,cho hop,sung suong,Từ ghép chờ hờp,hớn hở,cho hop,hon ho,Danh từ - Thán từ chờ hờp,náo nức,cho hop,nao nuc,Từ ghép chờ hờp,phấn khởi,cho hop,phan khoi,Từ ghép chờ nùs,bồi hồi,cho nus,boi hoi,Từ ghép chờ nùs,vồn vã,cho nus,von va,Danh từ - Từ ghép chờ nùs,xao xuyến,cho nus,xao xuyen,Danh từ - Từ ghép choh,nhổ,choh,nho,Động từ chồl,đẩy,chol,day,Động từ chồl,thúc,chol,thuc,Từ ghép chờl,nông,chol,nong,Danh từ chơng,kên kên,chong,ken ken,Danh từ - Từ ghép chờng,sếu,chong,seu,Danh từ chờnh,xổm,chonh,xom,Từ ghép chồp,sà,chop,sa,Từ ghép chờp chơh,ba hoa,chop choh,ba hoa,Từ ghép - Danh từ chớt,chết,chot,chet,Động từ chớt,tắt,chot,tat,Từ ghép chớt,tàn,chot,tan,Động từ chớt,tang,chot,tang,Danh từ chớt jê,tang thương,chot je,tang thuong,Từ ghép chớt jê,chết chóc,chot je,chet choc,Động từ - Từ ghép chớt vơrniang,án mạng,chot vorniang,an mang,Danh từ - Danh từ chớt yơh,ngất,chot yoh,ngat,Từ ghép chu,hút,chu,hut,Động từ chu,châm,chu,cham,Từ ghép chu,đốt,chu,dot,Động từ chu,thắp,chu,thap,Động từ chu gúc,thiêu,chu guc,thieu,Động từ chuàk,lợ,chuak,lo,Từ ghép chuing chuang,vật vờ,chuing chuang,vat vo,Danh từ - Động từ chul,thúc,chul,thuc,Từ ghép chul,xui khiến,chul,xui khien,Tính từ - Động từ chul,giục,chul,giuc,Từ ghép chul,đốc thúc,chul,doc thuc,Danh từ - Từ ghép chul chồl,thôi thúc,chul chol,thoi thuc,Từ ghép chul tơngguh,đẩy mạnh,chul tongguh,day manh,Từ ghép chung,tuỷ,chung,tuy,Từ ghép chúp chơláp,bập bõm,chup cholap,bap bom,Từ ghép chừt,láo,chut,lao,Từ ghép cih,chép,cih,chep,Từ ghép cih,đăng ký,cih,dang ky,Động từ cih,ghi,cih,ghi,Động từ cih,viết,cih,viet,Động từ cih,viết lách,cih,viet lach,Động từ - Từ ghép cih,thảo,cih,thao,Từ ghép cih ját ve gùng đơs,phiên âm,cih jat ve gung dos,phien am,Danh từ - Từ ghép cih tơmút,biên,cih tomut,bien,Từ ghép cih wơl,sao,cih wol,sao,Đại từ cík,chấm,cik,cham,Động từ cing,chiêng,cing,chieng,Từ ghép cing,thanh la,cing,thanh la,Từ ghép cing kuền,chính quyền,cing kuen,chinh quyen,Danh từ cing phùh,chính phủ,cing phuh,chinh phu,Danh từ cing sác,chính sách,cing sac,chinh sach,Danh từ cing trì,chính trị,cing tri,chinh tri,Danh từ cìr,cheo leo,cir,cheo leo,Từ ghép cir cur,vẫy vùng,cir cur,vay vung,Động từ - Danh từ cít,xăm,cit,xam,Từ ghép cít,tiêm,cit,tiem,Từ ghép cít,trổ,cit,tro,Từ ghép cíu rơcàu,tung toé,ciu rocau,tung toe,Động từ - Danh từ có,bổ,co,bo,Từ ghép cò,ủi,co,ui,Động từ cơ cơr,rộn rã,co cor,ron ra,Từ ghép coh,sao,coh,sao,Đại từ coh,rang,coh,rang,Từ ghép coh,đớp,coh,dop,Từ ghép coh,đá,coh,da,Danh từ coh,mổ,coh,mo,Động từ cók,ngoáy,cok,ngoay,Từ ghép cók,gí,cok,gi,Từ ghép cók,cạy,cok,cay,Từ ghép cók,xỉa,cok,xia,Từ ghép còk,châm chọc,cok,cham choc,Động từ - Động từ còk,chọc,cok,choc,Từ ghép cók cék,cằn nhằn,cok cek,can nhan,Từ ghép cók cék,cò kè,cok cek,co ke,Danh từ - Từ ghép cók cék,làm nhàm,cok cek,lam nham,Động từ - Từ ghép cók cék,xoi mói,cok cek,xoi moi,Danh từ - Từ ghép cók cơlék,lặt vặt,cok colek,lat vat,Từ ghép cơldàng,khuỳnh,coldang,khuynh,Từ ghép cơldàng,giạng,coldang,giang,Từ ghép cơldé,thạch sùng,colde,thach sung,Danh từ - Từ ghép cơldú,phòng,coldu,phong,Danh từ cơldú,gian,coldu,gian,Danh từ cơldú,buồng,coldu,buong,Danh từ cơlúk cơlák,lục đục,coluk colak,luc duc,Danh từ - Tính từ cơm,lẳng,com,lang,Từ ghép cơm,quẳng,com,quang,Từ ghép cơmbah,xồ,combah,xo,Từ ghép cờn,tầng,con,tang,Danh từ cơnđeh,búng,condeh,bung,Từ ghép cơnđuà,bước,condua,buoc,Động từ cong,chỉ,cong,chi,Động từ khiếm khuyết cong,trỏ,cong,tro,Từ ghép còng,đánh,cong,danh,Động từ cồng,lãi,cong,lai,Danh từ cồng,ngọn,cong,ngon,Danh từ cơng,chứng,cong,chung,Từ ghép cơng lơh,xác lập,cong loh,xac lap,Từ ghép công mong,khuỷu,cong mong,khuyu,Từ ghép cồng n'ha,lợi,cong n'ha,loi,Danh từ cồng n'ha,thành tích,cong n'ha,thanh tich,Danh từ cơngúk,gật,conguk,gat,Động từ cơn'hang,xiết,con'hang,xiet,Từ ghép cơnờng,giường,conong,giuong,Danh từ cớp,chấp,cop,chap,Từ ghép còr,khía,cor,khia,Từ ghép còr,phác,cor,phac,Từ ghép còr,vạch,cor,vach,Từ ghép cơrkai,ve,corkai,ve,Từ ghép cơrwét,véo,corwet,veo,Từ ghép cơrwét,beo,corwet,beo,Danh từ crang,ghim,crang,ghim,Từ ghép crang,đính,crang,dinh,Từ ghép cráp,nạp,crap,nap,Từ ghép cráp,lắp,crap,lap,Động từ cráp,tư thế,crap,tu the,Từ ghép cráp,ráp,crap,rap,Từ ghép cráp rơcang,sẵn sàng,crap rocang,san sang,Tính từ crè,xé,cre,xe,Động từ creh,xoi,creh,xoi,Từ ghép creh,khai,creh,khai,Động từ crền,nhăn,cren,nhan,Từ ghép croh,ngòi,croh,ngoi,Từ ghép croh,suối,croh,suoi,Danh từ crơng,xây dựng,crong,xay dung,Động từ crơng gơs,thành lập,crong gos,thanh lap,Động từ crơng vơtàu,sáng lập,crong votau,sang lap,Từ ghép crú,ẩn náu,cru,an nau,Danh từ - Từ ghép crư,biếc,cru,biec,Từ ghép crư,mơn mởn,cru,mon mon,Danh từ - Từ ghép crư,um,cru,um,Từ ghép cruá cruan,sần sùi,crua cruan,san sui,Từ ghép cruam,tòm,cruam,tom,Từ ghép crùh,xói,cruh,xoi,Từ ghép crúp,nhíp,crup,nhip,Từ ghép crúp,nơm,crup,nom,Từ ghép crúp,díp,crup,dip,Từ ghép cù,nhát,cu,nhat,Từ ghép cù,mặc,cu,mac,Động từ cù,xỏ,cu,xo,Từ ghép cual,ủ,cual,u,Từ ghép cual,quắp,cual,quap,Từ ghép cuàn,tách,cuan,tach,Từ ghép cuàn,cốc,cuan,coc,Từ ghép cuàn,chén,cuan,chen,Danh từ cuáp,vụt,cuap,vut,Từ ghép cuàu,ào,cuau,ao,Từ ghép cuh,bắn,cuh,ban,Động từ cuh,dùi,cuh,dui,Từ ghép cuh,săn,cuh,san,Động từ cuh mòc,săn bắn,cuh moc,san ban,Động từ cuh nhiềm,chủ nhiệm,cuh nhiem,chu nhiem,Danh từ cuh tìk,chủ tịch,cuh tik,chu tich,Danh từ cuh tồr,xỏ tai,cuh tor,xo tai,Động từ - Danh từ cuh tơrlah,bắn phá,cuh torlah,ban pha,Động từ - Động từ cui rơcai,ác liệt,cui rocai,ac liet,Tính từ cui rơcai,dữ dội,cui rocai,du doi,Tính từ cùih yờh,úi chà,cuih yoh,ui cha,Danh từ - Từ ghép cum,hôn,cum,hon,Động từ cùn,quỳ,cun,quy,Từ ghép cùp,chụp,cup,chup,Động từ cùr,vôi,cur,voi,Từ ghép cùr cih,phấn,cur cih,phan,Từ ghép dá,lát,da,lat,Từ ghép dá,cơi,da,coi,Từ ghép dá,bẫy,da,bay,Danh từ dá,cạm,da,cam,Từ ghép dá,trải,da,trai,Động từ dà,tiếng,da,tieng,Danh từ dà croh,sông ngòi,da croh,song ngoi,Danh từ - Từ ghép dà croh dà sơdiang,sông ngòi,da croh da sodiang,song ngoi,Danh từ - Từ ghép dà đềt,keo,da det,keo,Từ ghép dà diau,nước bọt,da diau,nuoc bot,Danh từ - Danh từ dà đơs,ngôn ngữ,da dos,ngon ngu,Danh từ dà khar,quốc ngữ,da khar,quoc ngu,Từ ghép dà kơh vơnơm,núi sông,da koh vonom,nui song,Danh từ - Danh từ dà lơgar,đất nước,da logar,dat nuoc,Danh từ dà lơgar,non sông,da logar,non song,Tính từ - Danh từ dà lơngồt,mật,da longot,mat,Từ ghép dà lú,nước đá,da lu,nuoc da,Từ ghép dà mát,nước mắt,da mat,nuoc mat,Danh từ dà mờk,mực,da mok,muc,Danh từ dà nồm,bàng quang,da nom,bang quang,Danh từ - Từ ghép dà nồm,bọng đái,da nom,bong dai,Danh từ - Từ ghép dà nồm,bong bóng,da nom,bong bong,Động từ - Danh từ dà rai,nọc,da rai,noc,Từ ghép dà rơmít,vàng,da romit,vang,Danh từ dà sơng,sơn,da song,son,Từ ghép dà sơng,màu,da song,mau,Danh từ dà sòr,lũ,da sor,lu,Danh từ dà sràt,giấm,da srat,giam,Từ ghép dà sràt,dấm,da srat,dam,Từ ghép dà sút,mật ong,da sut,mat ong,Danh từ - Từ ghép dà toh,sữa,da toh,sua,Danh từ dà toh,vú sữa,da toh,vu sua,Danh từ - Danh từ dà toh kơnrồ,sữa bò,da toh konro,sua bo,Danh từ - Danh từ dà tơrlung,giếng,da torlung,gieng,Danh từ dà trum,phẩm,da trum,pham,Từ ghép dà vèng,nước dãi,da veng,nuoc dai,Danh từ - Từ ghép đah,hướng,dah,huong,Danh từ đah,đằng,dah,dang,Danh từ đah,bề,dah,be,Danh từ đah,bên,dah,ben,Danh từ đah,phương,dah,phuong,Danh từ đah,phía,dah,phia,Danh từ đah hiồ mát tơngai lík,đông bắc,dah hio mat tongai lik,dong bac,Danh từ - Danh từ đah mát tơngai lík,đông,dah mat tongai lik,dong,Tính từ đah mát tơngai lík,phía mặt trời mọc,dah mat tongai lik,phia mat troi moc,Danh từ - Danh từ - Động từ đah mát tơngai mút,tây,dah mat tongai mut,tay,Danh từ đah mát tơngai mút,phía mặt trời lặn,dah mat tongai mut,phia mat troi lan,Danh từ - Danh từ - Động từ đah yồ mát tơngai mút,tây bắc,dah yo mat tongai mut,tay bac,Danh từ - Danh từ đài,hòm,dai,hom,Từ ghép dam,đực,dam,duc,Tính từ dam,trống,dam,trong,Từ ghép đam,kho,dam,kho,Danh từ dan,đề nghị,dan,de nghi,Động từ dan,cầu,dan,cau,Danh từ dan,xin,dan,xin,Động từ dàn,thí,dan,thi,Từ ghép dan ring lơngai,cầu an,dan ring longai,cau an,Danh từ - Từ ghép dan sá,xin lỗi,dan sa,xin loi,Động từ dan sùm,bòn,dan sum,bon,Từ ghép dan tai,vòi,dan tai,voi,Danh từ dan yal,trình bày,dan yal,trinh bay,Từ ghép dang,chăng,dang,chang,Động từ khiếm khuyết dang,giang,dang,giang,Từ ghép dang,dăng,dang,dang,Từ ghép dàng,nứt,dang,nut,Từ ghép dàng,nẻ,dang,ne,Từ ghép dàng,rạn,dang,ran,Từ ghép đang,trên,dang,tren,Giới từ đang dà lềng,khơi,dang da leng,khoi,Từ ghép đang grài,rồng,dang grai,rong,Từ ghép danh,tạm,danh,tam,Tính từ dar,chuyến,dar,chuyen,Danh từ đar,cánh,dar,canh,Danh từ đar,vây,dar,vay,Động từ đàr,câu,dar,cau,Danh từ dàr adar,từ từ,dar adar,tu tu,Tính từ dàr hàr,thong thả,dar har,thong tha,Danh từ - Động từ đau,đành,dau,danh,Động từ đau,đành lòng,dau,danh long,Động từ - Danh từ đàu,đao,dau,dao,Từ ghép đàu,đào,dau,dao,Động từ đàu,kiếm,dau,kiem,Động từ đàu,gươm,dau,guom,Từ ghép đàu,thuần,dau,thuan,Từ ghép đe,chuột,de,chuot,Từ ghép dê dết,li ti,de det,li ti,Từ ghép đe ding glờr,chuột nhắt,de ding glor,chuot nhat,Danh từ - Từ ghép đe ja,chuột cống,de ja,chuot cong,Danh từ - Danh từ đe suh,chuột chù,de suh,chuot chu,Danh từ - Từ ghép deh,đẻ,deh,de,Động từ deh dùh,sinh đẻ,deh duh,sinh de,Động từ - Động từ đèk,ngọc,dek,ngoc,Từ ghép đèng,đèn,deng,den,Danh từ đèng ồs,đèn điện,deng os,den dien,Từ ghép đèng sòl,đèn pin,deng sol,den pin,Từ ghép đèp,ẹp,dep,ep,Từ ghép đêr,bết,der,bet,Từ ghép đêr,bám,der,bam,Động từ đềs,bông,des,bong,Từ ghép đềs,gòn,des,gon,Từ ghép dết,nhỏ,det,nho,Tính từ đềt,dính,det,dinh,Động từ đềt mềr,quấn quýt,det mer,quan quyt,Động từ - Từ ghép đềt mềr,trung thành,det mer,trung thanh,Từ ghép dết rơhền,tẹp nhẹp,det rohen,tep nhep,Danh từ - Từ ghép dềt rơhền,vụn vặt,det rohen,vun vat,Tính từ - Từ ghép di,trúng,di,trung,Từ ghép di,phiên,di,phien,Danh từ di,phải,di,phai,Động từ di,nên,di,nen,Liên từ dí,đầy tớ,di,day to,Tính từ - Từ ghép đì,cưỡi,di,cuoi,Từ ghép đì,lai,di,lai,Từ ghép di gơlan,có lẽ,di golan,co le,Cụm từ khiếm khuyết di gơlan,đôi khi,di golan,doi khi,Từ ghép di gơlan,chắc,di golan,chac,Tính từ di gơtìp,nhân tiện,di gotip,nhan tien,Từ ghép di já,giẫm,di ja,giam,Từ ghép di ját,biểu quyết,di jat,bieu quyet,Từ ghép di kơrhia,đúng mức,di korhia,dung muc,Từ ghép di lah,giả sử,di lah,gia su,Tính từ - Từ ghép di láp,tiện,di lap,tien,Từ ghép di láp drài,tiện lợi,di lap drai,tien loi,Danh từ - Tính từ di màng,ước,di mang,uoc,Động từ di màng,ước chừng,di mang,uoc chung,Động từ - Danh từ di mơ,vơi,di mo,voi,Từ ghép di mơ,sơ,di mo,so,Từ ghép đì ndul,giải,di ndul,giai,Danh từ đì ndul,đại tiện,di ndul,dai tien,Từ ghép di ngan,chính xác,di ngan,chinh xac,Tính từ di ngan,lẽ ra,di ngan,le ra,Cụm từ khiếm khuyết di nùs,hài lòng,di nus,hai long,Tính từ di nùs,vừa lòng,di nus,vua long,Động từ khiếm khuyết - Danh từ di pal,xứng,di pal,xung,Từ ghép di pal,hợp lý,di pal,hop ly,Tính từ di pal,được,di pal,duoc,Động từ khiếm khuyết di tơngai,kịp thời,di tongai,kip thoi,Tính từ di val,tán thành,di val,tan thanh,Từ ghép dia,thuế,dia,thue,Danh từ dia,nghĩa vụ,dia,nghia vu,Từ ghép diá,tọng,dia,tong,Từ ghép dian sa,sún,dian sa,sun,Từ ghép diang,buộc,diang,buoc,Động từ dil,chán nản,dil,chan nan,Động từ - Từ ghép dil,bực,dil,buc,Từ ghép dil,nhàm,dil,nham,Từ ghép dil,ớn,dil,on,Từ ghép dil,ngán,dil,ngan,Từ ghép dil,nản,dil,nan,Từ ghép dil sá,ngao ngán,dil sa,ngao ngan,Từ ghép đìn,đanh,din,danh,Từ ghép ding,điếu,ding,dieu,Từ ghép ding,ống,ding,ong,Danh từ ding,tẩu,ding,tau,Từ ghép ding dang,loạng choạng,ding dang,loang choang,Danh từ - Từ ghép ding iù,xe,ding iu,xe,Danh từ ding ơn vrai,thoi,ding on vrai,thoi,Từ ghép ding vrài,thoi,ding vrai,thoi,Từ ghép ding vrài,con thoi,ding vrai,con thoi,Danh từ - Từ ghép diơ,giờ,dio,gio,Danh từ diơ,đồng hồ,dio,dong ho,Danh từ diơng,tốt,diong,tot,Tính từ do,nay,do,nay,Đại từ dò,đeo,do,deo,Động từ dô,cút,do,cut,Từ ghép dô,lủi,do,lui,Từ ghép dô,trốn,do,tron,Động từ dồ,khỉ,do,khi,Danh từ dơ,vào,do,vao,Giới từ dớ,ván,do,van,Danh từ dớ,trận,do,tran,Danh từ dớ,thứ,do,thu,Danh từ dớ,tiêu,do,tieu,Từ ghép dớ,phiên,do,phien,Danh từ dớ,lần,do,lan,Danh từ dớ,keo,do,keo,Từ ghép dớ,lứa,do,lua,Danh từ dớ,phát,do,phat,Động từ dớ,nhát,do,nhat,Từ ghép dớ,cuộc,do,cuoc,Danh từ dớ,đợt,do,dot,Danh từ dớ,bữa,do,bua,Danh từ dớ,bận,do,ban,Từ ghép dờ,ngạnh,do,nganh,Từ ghép dờ,họng,do,hong,Từ ghép đo,lường,do,luong,Từ ghép đo,ướm,do,uom,Từ ghép đơ,hứng,do,hung,Từ ghép dơ đah mát,bề mặt,do dah mat,be mat,Từ ghép dơ đáp,trước,do dap,truoc,Giới từ dơ đáp mát,trước mắt,do dap mat,truoc mat,Danh từ dớ dù ềt,mẻ,do du et,me,Từ ghép dớ du-ết,bòn rút,do du-et,bon rut,Danh từ - Động từ dồ ềt,chút,do et,chut,Từ hạn định dồ hàk,đười ươi,do hak,duoi uoi,Danh từ - Từ ghép đo jơng,bắp chân,do jong,bap chan,Danh từ - Danh từ dô kơlde,tị nạn,do kolde,ti nan,Danh từ - Danh từ dơ láp,hiểm,do lap,hiem,Từ ghép dò mè,mặc kệ,do me,mac ke,Động từ - Từ ghép dớ ná,lẻ tẻ,do na,le te,Tính từ - Từ ghép dô pleh,tị nạn,do pleh,ti nan,Danh từ - Danh từ đo prìt,bắp chuối,do prit,bap chuoi,Danh từ - Từ ghép dô rê,chuồn,do re,chuon,Từ ghép đo tê,bắp tay,do te,bap tay,Danh từ - Danh từ đòi tai,vòi,doi tai,voi,Danh từ đòk,đọc,dok,doc,Động từ dơkiát,ngứa,dokiat,ngua,Từ ghép dol,trơ,dol,tro,Từ ghép dơl,ung,dol,ung,Từ ghép dơl,bịt,dol,bit,Từ ghép dơlam,nội,dolam,noi,Danh từ dơm,mễ,dom,me,Từ ghép dơm,khung,dom,khung,Từ ghép dơm,gỗ,dom,go,Danh từ dơm,trục,dom,truc,Từ ghép đòm,hùa,dom,hua,Từ ghép đòm,bắt chước,dom,bat chuoc,Từ ghép đồm,đái,dom,dai,Từ ghép đồm,tiểu,dom,tieu,Từ ghép dơm dre,ve sầu,dom dre,ve sau,Danh từ - Từ ghép dơm khuá jơng,gông cùm,dom khua jong,gong cum,Danh từ - Từ ghép đồm rơm,đái dầm,dom rom,dai dam,Danh từ - Từ ghép dờn dờp hừh hơh,thưởng thức,don dop huh hoh,thuong thuc,Từ ghép dờn dờp hừh hơh,nhận thoải mái,don dop huh hoh,nhan thoai mai,Động từ - Tính từ dong,giúp,dong,giup,Động từ dờng,kếch xù,dong,kech xu,Danh từ - Từ ghép dờng,trưởng thành,dong,truong thanh,Từ ghép đong,đồng,dong,dong,Danh từ đồng,bốt,dong,bot,Từ ghép đồng,nia,dong,nia,Từ ghép đơng,đỡ,dong,do,Động từ đơng,đảm,dong,dam,Từ ghép đơng,đảm đương,dong,dam duong,Từ ghép đồng dết,mẹt,dong det,met,Từ ghép dờng hih,to lớn,dong hih,to lon,Tính từ dong kờl,giúp đỡ,dong kol,giup do,Động từ dong kờl,đỡ đần,dong kol,do dan,Động từ - Từ ghép dong kờl,cầu cứu,dong kol,cau cuu,Từ ghép đơng lam,lãnh đạo,dong lam,lanh dao,Danh từ dòng lề,cam thảo,dong le,cam thao,Từ ghép dờng lơmá,mập mạp,dong loma,map map,Tính từ - Từ ghép đơng pơlam,điều khiển,dong polam,dieu khien,Từ ghép đồng práp,đài,dong prap,dai,Danh từ đồng ràng,sàng,dong rang,sang,Từ ghép đong rơđeng,vụn,dong rodeng,vun,Tính từ dờng sá,dậy thì,dong sa,day thi,Động từ - Liên từ đồng tơr,nong,dong tor,nong,Từ ghép đơng vruá,đảm nhiệm,dong vrua,dam nhiem,Từ ghép dơnvơr,vâng lời,donvor,vang loi,Động từ - Danh từ dớp,đậy,dop,day,Từ ghép dờp,đỡ,dop,do,Động từ dờp,nhận,dop,nhan,Động từ dờp,hợp,dop,hop,Từ ghép đớp,quất,dop,quat,Từ ghép dờp tai,kiêm,dop tai,kiem,Động từ dòr,mỏm,dor,mom,Từ ghép dòr,đồi,dor,doi,Danh từ đơr,nứa,dor,nua,Danh từ dơrcoh,băm,dorcoh,bam,Từ ghép dơrcoh,băm vằm,dorcoh,bam vam,Danh từ - Từ ghép dơrlép,chanh chua,dorlep,chanh chua,Danh từ - Từ ghép dơrloh,vằng vặc,dorloh,vang vac,Danh từ - Từ ghép dơrnớp,chạn,dornop,chan,Từ ghép dơrpét,dẹp,dorpet,dep,Từ ghép dơrplớ,quật,dorplo,quat,Từ ghép dồs,nợ,dos,no,Danh từ đơs,nói,dos,noi,Động từ đơs,tâu,dos,tau,Từ ghép đơs crih,hát,dos crih,hat,Động từ đơs crih nrí,ngâm thơ,dos crih nri,ngam tho,Động từ - Danh từ đơs iơh,xuyên tạc,dos ioh,xuyen tac,Động từ - Từ ghép đơs pla,tiếng lóng,dos pla,tieng long,Danh từ - Từ ghép đơs pơniơu,ví dụ,dos poniou,vi du,Từ ghép đơs si,khề khà,dos si,khe kha,Danh từ - Từ ghép đơs sùm,càu nhàu,dos sum,cau nhau,Danh từ - Từ ghép đờu hùh,đậu phụ,dou huh,dau phu,Động từ - Động từ dra,đình,dra,dinh,Từ ghép dra,gác,dra,gac,Từ ghép dra,xà,dra,xa,Từ ghép dra,trần,dra,tran,Tính từ drá,chống,dra,chong,Động từ drà,chợ,dra,cho,Danh từ drà,phố,dra,pho,Danh từ drà dờng,thành phố,dra dong,thanh pho,Danh từ drà dờng,đô thị,dra dong,do thi,Danh từ drá vơr,phản,dra vor,phan,Từ ghép drài,luôn,drai,luon,Động từ khiếm khuyết dràl,vả,dral,va,Từ ghép drang,liếc,drang,liec,Từ ghép dráp,ché,drap,che,Từ ghép dre,rè,dre,re,Từ ghép drềng,ghì,dreng,ghi,Từ ghép dri,đĩ,dri,di,Từ ghép dri,chèo bẻo,dri,cheo beo,Động từ - Danh từ driau,rú,driau,ru,Từ ghép drim mho,sớm hôm,drim mho,som hom,Tính từ - Danh từ drong,bồ,drong,bo,Danh từ drơng,canh,drong,canh,Từ ghép drơng,thức,drong,thuc,Động từ drúc,tọt,druc,tot,Từ ghép druh,hà,druh,ha,Từ ghép druh,hỉ,druh,hi,Từ ghép druh,hộc,druh,hoc,Từ ghép drúk drák,rục rịch,druk drak,ruc rich,Danh từ - Từ ghép drúk drák,rầm rập,druk drak,ram rap,Từ ghép du,uốn,du,uon,Từ ghép dú,mức,du,muc,Danh từ dú dal,liệu,du dal,lieu,Động từ dù dì,quạt,du di,quat,Từ ghép du ềt,khan,du et,khan,Từ ghép du ềt,nhúm,du et,nhum,Từ ghép du ết tai,suýt nữa,du et tai,suyt nua,Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết du kơlêl,suýt,du kolel,suyt,Động từ khiếm khuyết dù nùs val,chung thuỷ,du nus val,chung thuy,Tính từ - Từ ghép du sá,vươn mình,du sa,vuon minh,Động từ - Đại từ dù vá,mẫu,du va,mau,Danh từ du wil,khoanh,du wil,khoanh,Từ ghép đuan,nón,duan,non,Danh từ đuàn,cay cú,duan,cay cu,Tính từ - Danh từ duh,bức,duh,buc,Từ ghép duh,nực,duh,nuc,Từ ghép duh,hầu,duh,hau,Từ ghép duh,sôi,duh,soi,Động từ dùh,sa,duh,sa,Từ ghép dùh,rơi,duh,roi,Động từ đùh,thả,duh,tha,Động từ duh khuai,thờ,duh khuai,tho,Từ ghép duh khuai,bái,duh khuai,bai,Từ ghép duh kờl,hầu hạ,duh kol,hau ha,Từ ghép duh nùs,hùng hổ,duh nus,hung ho,Tính từ - Danh từ duh nùs,nóng tính,duh nus,nong tinh,Tính từ - Động từ duh sá,sốt,duh sa,sot,Động từ dùh vồ,ra đời,duh vo,ra doi,Động từ duh yàng,tôn giáo,duh yang,ton giao,Từ ghép duh yàng,kỵ,duh yang,ky,Từ ghép dui,duỗi,dui,duoi,Từ ghép dui,rung,dui,rung,Từ ghép dúi,ươm,dui,uom,Từ ghép dúi,căng,dui,cang,Từ ghép dúi,lê,dui,le,Từ ghép dui kơryan,níu,dui koryan,niu,Từ ghép duinh duang,thất thểu,duinh duang,that theu,Tính từ dùl,nhất,dul,nhat,Từ ghép dùl dớ,tuần,dul do,tuan,Danh từ dùl kơlêl,ít ỏi,dul kolel,it oi,Tính từ dùl ná dang,độc nhất,dul na dang,doc nhat,Từ ghép dùl ná sá,neo,dul na sa,neo,Từ ghép dùl nơm dang,độc nhất,dul nom dang,doc nhat,Từ ghép dùl nùs,nhất trí,dul nus,nhat tri,Từ ghép dùl nùs dùl tồr val,ăn ý,dul nus dul tor val,an y,Từ ghép dùl rơhiang gràm,lạng,dul rohiang gram,lang,Từ ghép dum,gụ,dum,gu,Từ ghép dum,chín,dum,chin,Từ ghép dum,sướt,dum,suot,Từ ghép dum dum,hây hây,dum dum,hay hay,Danh từ - Từ ghép dum loanh,nâu,dum loanh,nau,Từ ghép dum luanh,nhẵn,dum luanh,nhan,Từ ghép dum plồ,ương,dum plo,uong,Từ ghép dum ti,hồng,dum ti,hong,Từ ghép dun,hủi,dun,hui,Từ ghép dung,thóp,dung,thop,Từ ghép dunia,nhân loại,dunia,nhan loai,Từ ghép dur,sui,dur,sui,Từ ghép dus,nhổ,dus,nho,Động từ dùs,lượm,dus,luom,Từ ghép dút ndơl,bét,dut ndol,bet,Từ ghép dút ndơl,sau cùng,dut ndol,sau cung,Cụm từ khiếm khuyết è,đại tiện,e,dai tien,Từ ghép è,cứt,e,cut,Từ ghép è,ỉa,e,ia,Từ ghép ê,chăn,e,chan,Từ ghép è dà,rêu,e da,reu,Từ ghép è gơjroh,đi rửa,e gojroh,di rua,Động từ - Động từ è í,bọ hung,e i,bo hung,Danh từ - Tính từ è kang,han,e kang,han,Từ ghép è kơng,ráy tai,e kong,ray tai,Danh từ - Danh từ è mhàm,kiết lỵ,e mham,kiet ly,Từ ghép è mhàm,lỵ,e mham,ly,Từ ghép è rơhài,nốt ruồi,e rohai,not ruoi,Danh từ - Từ ghép ềng,căm,eng,cam,Từ ghép ềng,thù,eng,thu,Từ ghép èt,út,et,ut,Tính từ ết,tí,et,ti,Từ ghép ết,chốc,et,choc,Danh từ ét ềt,dần,et et,dan,Động từ khiếm khuyết ết ết,lăn tăn,et et,lan tan,Động từ - Từ ghép èt tai,kẻo,et tai,keo,Từ ghép ềt tai,lát,et tai,lat,Từ ghép ga,ga,ga,ga,Danh từ gá,lắp,ga,lap,Động từ gàc,gạch,gac,gach,Danh từ gah,bờ,gah,bo,Danh từ gah,bậc,gah,bac,Danh từ gah,bìa,gah,bia,Từ ghép gah,giới,gah,gioi,Danh từ gah,mé,gah,me,Từ ghép gah,ngành,gah,nganh,Danh từ gah dà,bến,gah da,ben,Danh từ gah gùng,vỉa hè,gah gung,via he,Danh từ gai,vọt,gai,vot,Từ ghép gai,que,gai,que,Từ ghép gai,roi,gai,roi,Từ ghép gai anòng,đòn gánh,gai anong,don ganh,Danh từ - Từ ghép gai anòng,đòn xóc,gai anong,don xoc,Danh từ - Động từ gai cih,bút,gai cih,but,Danh từ gai drá,sào,gai dra,sao,Từ ghép gai jra,gậy,gai jra,gay,Danh từ gai jra,nạng,gai jra,nang,Từ ghép gai kuềt,gậy,gai kuet,gay,Danh từ gai mai,bút máy,gai mai,but may,Danh từ - Danh từ gai sring,xiên,gai sring,xien,Từ ghép gai trà,bút chì,gai tra,but chi,Danh từ - Danh từ gai treh,thước kẻ,gai treh,thuoc ke,Danh từ - Danh từ chỉ loại gai was plung,mái chèo,gai was plung,mai cheo,Danh từ - Động từ gak,canh gác,gak,canh gac,Danh từ - Từ ghép gák,gác,gak,gac,Từ ghép gal,đông,gal,dong,Tính từ gal,đa số,gal,da so,Từ hạn định gam,còn,gam,con,Động từ khiếm khuyết gam,hãy còn,gam,hay con,Động từ khiếm khuyết - Động từ gam,vẫn,gam,van,Động từ khiếm khuyết gam gơlời,dở,gam goloi,do,Tính từ gam kơmluh,thơ ấu,gam komluh,tho au,Danh từ - Từ ghép gam tai,vân vân,gam tai,van van,Danh từ - Từ ghép gam tơl ve ờs,nguyên vẹn,gam tol ve os,nguyen ven,Từ ghép gam tơme,lành,gam tome,lanh,Từ ghép gan,sang,gan,sang,Động từ gan,qua,gan,qua,Động từ gáp,cạp,gap,cap,Từ ghép gar,đạn,gar,dan,Danh từ gar,hạt,gar,hat,Danh từ gar,nhãn,gar,nhan,Từ ghép gar,viên,gar,vien,Tiền tố gàr,trực,gar,truc,Động từ gàr,bênh,gar,benh,Từ ghép gàr,bênh vực,gar,benh vuc,Danh từ - Từ ghép gar hòi,tiêu,gar hoi,tieu,Từ ghép gar hòi,hạt cay,gar hoi,hat cay,Danh từ - Tính từ gàr lơgar,quốc phòng,gar logar,quoc phong,Từ ghép garnát,lựu đạn,garnat,luu dan,Danh từ gàt,liều,gat,lieu,Từ ghép gau,gióng,gau,giong,Từ ghép gé,húc,ge,huc,Từ ghép geh,xảy ra,geh,xay ra,Động từ - Động từ geh adát,hiếu,geh adat,hieu,Từ ghép geh alá,gồm,geh ala,gom,Động từ geh jơng,thành viên,geh jong,thanh vien,Danh từ geh vơngá,nể nang,geh vonga,ne nang,Động từ - Từ ghép geh vun,có mang,geh vun,co mang,Động từ - Động từ gen,đó,gen,do,Đại từ gen tang,do đó,gen tang,do do,Từ ghép gen tàng,cho nên,gen tang,cho nen,Liên từ gi ga,bối rối,gi ga,boi roi,Từ ghép giam,mang,giam,mang,Động từ giau,kẹp,giau,kep,Từ ghép gir,xúc,gir,xuc,Từ ghép gít adát,biết điều,git adat,biet dieu,Động từ - Danh từ gít adát,kính,git adat,kinh,Từ ghép gít adát,tôn trọng,git adat,ton trong,Từ ghép gít anh,biết thân,git anh,biet than,Động từ - Danh từ gít duh,lễ phép,git duh,le phep,Danh từ - Danh từ gít jơh,thông thạo,git joh,thong thao,Từ ghép gít jơnau,nghĩa,git jonau,nghia,Danh từ gít kơlôi,ý thức,git koloi,y thuc,Từ ghép gít kong,kiên nhẫn,git kong,kien nhan,Từ ghép gít lơh,ghê gớm,git loh,ghe gom,Tính từ gít nđờ,vô cùng,git ndo,vo cung,Động từ khiếm khuyết gít ớt,kiên nhẫn,git ot,kien nhan,Từ ghép gít pơrnác,mưu,git pornac,muu,Từ ghép gít tam nùs,thuộc,git tam nus,thuoc,Động từ gít tê,biết tay,git te,biet tay,Động từ - Danh từ gít vơnác,mưu,git vonac,muu,Từ ghép gít vơnác,mưu mẹo,git vonac,muu meo,Danh từ - Từ ghép gít vơnác,mưu mô,git vonac,muu mo,Danh từ - Đại từ glá,mộng,gla,mong,Từ ghép glá,mấu,gla,mau,Từ ghép glah,nồi,glah,noi,Danh từ glah,chõ,glah,cho,Từ ghép glah,xoong,glah,xoong,Từ ghép glah ah,vận,glah ah,van,Từ ghép glah bung,chảo,glah bung,chao,Từ ghép glài,xử,glai,xu,Động từ glàng,tròng,glang,trong,Từ ghép glar,nhọc,glar,nhoc,Từ ghép glar,mệt,glar,met,Tính từ glar sá,lao đao,glar sa,lao dao,Động từ - Từ ghép glar vòl,cay đắng,glar vol,cay dang,Tính từ - Tính từ glar vòl,điêu đứng,glar vol,dieu dung,Từ ghép gle,tre,gle,tre,Danh từ glóc,thỏm,gloc,thom,Từ ghép glom,ngoạm,glom,ngoam,Từ ghép glòng,tha,glong,tha,Động từ glơng,trĩ,glong,tri,Từ ghép gó,thấy,go,thay,Động từ gô,sừng,go,sung,Từ ghép gơ awanh,động,go awanh,dong,Danh từ gơ awanh,động đậy,go awanh,dong day,Danh từ - Từ ghép gơ cơrwét,trẹo,go corwet,treo,Từ ghép gơ kờnh,thú,go konh,thu,Danh từ gơ rơhồp,đuối,go rohop,duoi,Tính từ gơ rơndáp,khểnh,go rondap,khenh,Từ ghép gơ rơnđó,xối xả,go rondo,xoi xa,Danh từ - Động từ gơ sơdar,quanh,go sodar,quanh,Danh từ gơ sơdờl wơl,phản xạ,go sodol wol,phan xa,Từ ghép gơ tơlík,xuất hiện,go tolik,xuat hien,Động từ gơ tơrglơs,bật,go torglos,bat,Động từ gơ vluh,thủng,go vluh,thung,Tính từ gơ vơsiòng,thoai thoải,go vosiong,thoai thoai,Danh từ - Từ ghép gơ-àl,vải,go-al,vai,Danh từ gơblong,tòi,goblong,toi,Từ ghép gòc,thòng,goc,thong,Từ ghép gơchồl,nén,gochol,nen,Từ ghép gơchớt,giết,gochot,giet,Động từ gơchớt,diệt,gochot,diet,Từ ghép gơchớt,tắt,gochot,tat,Từ ghép gơchớt,tiêu diệt,gochot,tieu diet,Từ ghép gơchớt jơh,tàn sát,gochot joh,tan sat,Động từ - Tính từ gơcih,số,gocih,so,Danh từ gơcík,va,gocik,va,Từ ghép gơcô ce,lủng lẳng,goco ce,lung lang,Danh từ - Từ ghép gơcồm,cúp,gocom,cup,Danh từ gơcong,chĩa,gocong,chia,Từ ghép gơcồt,ngã,gocot,nga,Đại từ gơcrà,loà,gocra,loa,Từ ghép gơcrà,ánh,gocra,anh,Danh từ gơcrà,ánh sáng,gocra,anh sang,Danh từ gơcrà,tia,gocra,tia,Từ ghép gơcrà,rạng đông,gocra,rang dong,Tính từ - Tính từ gơcrè,rách,gocre,rach,Tính từ gơcrềp,chẽn,gocrep,chen,Từ ghép gơcuài,vện,gocuai,ven,Từ ghép gơcuài nhá rơnhel,rằn,gocuai nha ronhel,ran,Từ ghép gơcùn kru,quỵ,gocun kru,quy,Từ ghép gơdan,thèm,godan,them,Động từ gơdan,mót,godan,mot,Từ ghép gơdan nhó,chê cười,godan nho,che cuoi,Động từ - Động từ gơđeh,chóng,godeh,chong,Từ ghép gơđì,nhói,godi,nhoi,Tính từ gơdô,phai,godo,phai,Từ ghép gơdô,bạc,godo,bac,Danh từ gơdô,thôi,godo,thoi,Thán từ gơdờp,tác dụng,godop,tac dung,Từ ghép gơđờr,vênh,godor,venh,Từ ghép gơđờr,bong,godor,bong,Từ ghép gơdú,hạn,godu,han,Từ ghép gơdú,thồ,godu,tho,Từ ghép gơdùh,rơi,goduh,roi,Động từ gơdùh,trượt,goduh,truot,Từ ghép gơdùh,hụt,goduh,hut,Từ ghép gơglèt,sái,goglet,sai,Từ ghép gơglih,sai,goglih,sai,Tính từ gơglih,trật,goglih,trat,Từ ghép gơgơr,hiên ngang,gogor,hien ngang,Động từ - Tính từ gơgơs,biến,gogos,bien,Động từ gơgơs,trở nên,gogos,tro nen,Động từ gơgơs,thành,gogos,thanh,Động từ gơgớt,đứt,gogot,dut,Động từ gơguh,độ,goguh,do,Danh từ gơguh,dâng,goguh,dang,Động từ gơguh,tiến bộ,goguh,tien bo,Từ ghép goh,trong,goh,trong,Giới từ goh,vệ sinh,goh,ve sinh,Từ ghép gơha,hở,goha,ho,Thán từ gơhà,toét,goha,toet,Từ ghép gơhàl,đứt,gohal,dut,Động từ gơhòr,ứa,gohor,ua,Từ ghép gơhur,sém,gohur,sem,Từ ghép gời,quịt,goi,quit,Từ ghép gời,suông,goi,suong,Từ ghép gời,hoang,goi,hoang,Tính từ gời,hão,goi,hao,Từ ghép gời,nháp,goi,nhap,Từ ghép gời,mộc,goi,moc,Từ ghép gơját,thuận,gojat,thuan,Từ ghép gơjềng,nên,gojeng,nen,Liên từ gơjềng tơngguh,phát triển,gojeng tongguh,phat trien,Động từ gơjơm,sụp,gojom,sup,Từ ghép gơjơm,xoà,gojom,xoa,Từ ghép gơjồt,đắm đuối,gojot,dam duoi,Danh từ - Tính từ gơjồt,đậm đà,gojot,dam da,Tính từ - Từ ghép gơjrá,giặm,gojra,giam,Từ ghép gơjranh,giận,gojranh,gian,Từ ghép gơjranh,oán,gojranh,oan,Từ ghép gơjranh,oán ghét,gojranh,oan ghet,Danh từ - Động từ gơjranh,ghét,gojranh,ghet,Từ ghép gơjranh,cáu,gojranh,cau,Từ ghép gơjranh,cạch,gojranh,cach,Từ ghép gơjranh,ức,gojranh,uc,Từ ghép gơjranh,tức,gojranh,tuc,Từ ghép gơjranh nùs,bực tức,gojranh nus,buc tuc,Từ ghép gơjranh nùs,nóng tính,gojranh nus,nong tinh,Tính từ - Động từ gơjroh,tả,gojroh,ta,Từ ghép gơjroh,tẩy,gojroh,tay,Từ ghép gơjroh,thổ tả,gojroh,tho ta,Từ ghép gơjroh è,dịch tả,gojroh e,dich ta,Danh từ - Động từ gơjur,ám,gojur,am,Từ ghép gơjur,chàm,gojur,cham,Từ ghép gơjur,thâm,gojur,tham,Từ ghép gơjur,sạm,gojur,sam,Từ ghép gơkar,lấm,gokar,lam,Từ ghép gơkli,vệt,gokli,vet,Từ ghép gơklò,trầy,goklo,tray,Từ ghép gơklò,xước,goklo,xuoc,Từ ghép gơkló gơcrà,rực rỡ,goklo gocra,ruc ro,Từ ghép gơklò hì,sầy,goklo hi,say,Từ ghép gơklò ur,rớm,goklo ur,rom,Từ ghép gơklôn,vén,goklon,ven,Từ ghép gơkó gơkua,lụt,goko gokua,lut,Từ ghép gơkớt,đông,gokot,dong,Tính từ gơkram,đắm,gokram,dam,Từ ghép gơkram,ngấm,gokram,ngam,Động từ gơkuá,vướng,gokua,vuong,Động từ gơl,mẩu,gol,mau,Từ ghép gơl,manh,gol,manh,Từ ghép gơl,khấc,gol,khac,Từ ghép gơl,khúc,gol,khuc,Từ ghép gơl,hom,gol,hom,Từ ghép gơl,đoạn,gol,doan,Danh từ gơl,cốt,gol,cot,Từ ghép gơl chờt,khập khiễng,gol chot,khap khieng,Từ ghép gơla,ngây ngô,gola,ngay ngo,Danh từ - Từ ghép gơla,ngốc,gola,ngoc,Từ ghép gơla,dại,gola,dai,Tính từ gơla,đần,gola,dan,Từ ghép gơlah is,thốt lên,golah is,thot len,Động từ - Động từ gơlàl,quáng,golal,quang,Từ ghép gơlàl,chói,golal,choi,Từ ghép gơlàl,loá,golal,loa,Từ ghép gơlan,độ,golan,do,Danh từ gơlang,toà,golang,toa,Từ ghép gơlàng,chái,golang,chai,Từ ghép gơlàng,hồi,golang,hoi,Danh từ gơlang vồc,lăng,golang voc,lang,Từ ghép gơlar,khổ,golar,kho,Tính từ gơlềng glàng,bê tha,goleng glang,be tha,Danh từ - Động từ gơlềt,ngạt,golet,ngat,Từ ghép gơlềt muh,ngạt mũi,golet muh,ngat mui,Động từ - Danh từ gơlì,toè,goli,toe,Từ ghép gơlì jơh,rã,goli joh,ra,Từ ghép gơlík,ra đời,golik,ra doi,Động từ gơlík,vã,golik,va,Từ ghép gơlík,nẩy,golik,nay,Từ ghép gơlík,lòi,golik,loi,Từ ghép gơlík,dô,golik,do,Từ ghép gơlík nùs,hăng máu,golik nus,hang mau,Tính từ - Danh từ gơlin,so le,golin,so le,Động từ - Từ ghép gơlíp,vết,golip,vet,Danh từ gơlơh,vẻ,goloh,ve,Danh từ gơlơh,cảm,goloh,cam,Từ ghép gơlơh kơnềs,chi li,goloh kones,chi li,Đại từ - Từ ghép gơlơh krơi is,biến đổi,goloh kroi is,bien doi,Từ ghép gơlơh sá,sợ hãi,goloh sa,so hai,Từ ghép gơlơh ve,hầu như,goloh ve,hau nhu,Động từ khiếm khuyết gơlơh ve,hình như,goloh ve,hinh nhu,Cụm từ khiếm khuyết gơlơh ve,tưởng tượng,goloh ve,tuong tuong,Từ ghép gơlời,tuột,goloi,tuot,Từ ghép gơlời,thiếu sót,goloi,thieu sot,Từ ghép gơlòm,phủ,golom,phu,Từ ghép gơlòng,ngoan,golong,ngoan,Từ ghép gơlơng,thõng,golong,thong,Từ ghép gơlòng sồr,ngoan,golong sor,ngoan,Từ ghép gơlòt,di động,golot,di dong,Từ ghép gơltác,rứt,goltac,rut,Từ ghép gơltau,da,goltau,da,Danh từ gơlừ,trốc,golu,troc,Từ ghép gòm,phủ,gom,phu,Từ ghép gồm,tẩy,gom,tay,Từ ghép gơm,đun,gom,dun,Từ ghép gơm,nấu,gom,nau,Động từ gờm,chào,gom,chao,Động từ gờm,reo,gom,reo,Động từ gờm chờ,chào mừng,gom cho,chao mung,Từ ghép gơmút,tiếp thu,gomut,tiep thu,Từ ghép gơmút gơlík,chi thu,gomut golik,chi thu,Đại từ - Động từ gơn,chờ,gon,cho,Động từ gơn,đợi,gon,doi,Động từ gơnáp,cạp,gonap,cap,Từ ghép gơnáp,lề lối,gonap,le loi,Danh từ - Danh từ gơnèng,nanh,goneng,nanh,Từ ghép gờnh,sớm,gonh,som,Tính từ gơnhồm,tụ,gonhom,tu,Từ ghép gơnơm nùs,hồi hộp,gonom nus,hoi hop,Động từ gơnòr,vân,gonor,van,Từ ghép gơnrau,ùng ục,gonrau,ung uc,Danh từ - Từ ghép gơnru,vồng,gonru,vong,Từ ghép gơnru,đống,gonru,dong,Từ ghép gơnuar,lãnh tụ,gonuar,lanh tu,Từ ghép gơnuar,quyền,gonuar,quyen,Danh từ gơnuar,quyền hạn,gonuar,quyen han,Từ ghép gơnuar át vồ,chính quyền,gonuar at vo,chinh quyen,Danh từ gơnuar át vồ lơgar,chính phủ,gonuar at vo logar,chinh phu,Danh từ gơnuar át vồ vơsram,hiệu trưởng,gonuar at vo vosram,hieu truong,Danh từ gơnuar geh cồng n'ha,quyền lợi,gonuar geh cong n'ha,quyen loi,Danh từ gơ-ơm,thuộc,go-om,thuoc,Động từ gơ-ơm,dừng,go-om,dung,Động từ góp,vòi,gop,voi,Danh từ gớp,hắn,gop,han,Đại từ gơpá,gãy,gopa,gay,Động từ gơpanh wơl,phản xạ,gopanh wol,phan xa,Từ ghép gơpét,sứt,gopet,sut,Từ ghép gơpih,giây,gopih,giay,Từ ghép gơplớ,ngã,goplo,nga,Đại từ gơplớ grơu,kềnh,goplo grou,kenh,Từ ghép gơplồc,rão,goploc,rao,Từ ghép gơploh,tróc,goploh,troc,Từ ghép gơplừ,ngã,goplu,nga,Đại từ gơpồ,tróc,gopo,troc,Từ ghép gơpơ,trồi,gopo,troi,Từ ghép gơpờ,xếch,gopo,xech,Từ ghép gơpờ,chứng,gopo,chung,Từ ghép gơpờc,mẻ,gopoc,me,Từ ghép gơpồt,quyện,gopot,quyen,Từ ghép gơprah gơpring,loạn lạc,goprah gopring,loan lac,Danh từ - Động từ gơprih,tạt,goprih,tat,Từ ghép gơprih gơprah,tứ tung,goprih goprah,tu tung,Danh từ - Động từ gơprồ,trương,gopro,truong,Từ ghép gơprồ,phình,gopro,phinh,Từ ghép gơprớt,sứt,goprot,sut,Từ ghép gơpừ,đổ,gopu,do,Động từ gơpuh,rung rinh,gopuh,rung rinh,Động từ - Từ ghép gòr,gờ,gor,go,Từ ghép gòr,lườn,gor,luon,Từ ghép gòr,mu,gor,mu,Từ ghép gòr ngkời,sống lưng,gor ngkoi,song lung,Động từ - Danh từ gòr ntơh,mỏ ác,gor ntoh,mo ac,Danh từ - Từ ghép gơrành nhó,bật cười,goranh nho,bat cuoi,Động từ - Động từ gơrề,nhoè,gore,nhoe,Từ ghép gơrề,hoen,gore,hoen,Từ ghép gơrề,loang,gore,loang,Từ ghép gơrề,lan,gore,lan,Từ ghép gơrề,tấy,gore,tay,Từ ghép gơrềng,về,goreng,ve,Giới từ gơrềt gơròt,ác nghiệt,goret gorot,ac nghiet,Từ ghép gơrhiát,rỉ,gorhiat,ri,Từ ghép gơrkồn,quắt,gorkon,quat,Từ ghép gơrkồn,quăn,gorkon,quan,Từ ghép gơrò,bụ,goro,bu,Từ ghép gơrò,bụ bẫm,goro,bu bam,Danh từ - Từ ghép gơrơn deh,mắn,goron deh,man,Từ ghép gơrơng gô,rung,gorong go,rung,Từ ghép gơrớp,chớm,gorop,chom,Từ ghép gơrớp dờng,choai,gorop dong,choai,Từ ghép gơrồp lơmá,phì,gorop loma,phi,Từ ghép gơrờs,mủn,goros,mun,Từ ghép gơrồt,tóp,gorot,top,Từ ghép gơrớt,rát,gorot,rat,Tính từ gơrus,tụt,gorus,tut,Từ ghép gơryuá,rối,goryua,roi,Từ ghép gơs,thành,gos,thanh,Động từ gơs,trở nên,gos,tro nen,Động từ gơs,xong,gos,xong,Động từ khiếm khuyết gơs,hoá,gos,hoa,Từ ghép gơs dùl,gộp,gos dul,gop,Từ ghép gơs is,thiên nhiên,gos is,thien nhien,Danh từ gơsàc,vỗ,gosac,vo,Động từ gơsé,xiên,gose,xien,Từ ghép gơsèng,xiêu vẹo,goseng,xieu veo,Từ ghép gơsèng,lảo đảo,goseng,lao dao,Danh từ - Danh từ gơsèng,liệng,goseng,lieng,Từ ghép gơsèng,chệnh choạng,goseng,chenh choang,Danh từ - Từ ghép gơsớt,diệt,gosot,diet,Từ ghép gơsớt,giết,gosot,giet,Động từ gơsớt,tiêu diệt,gosot,tieu diet,Từ ghép gơsràn,chát,gosran,chat,Từ ghép gơsrềp,híp,gosrep,hip,Từ ghép gớt,đứt,got,dut,Động từ gơtá,tuột,gota,tuot,Từ ghép gơtá,văng,gota,vang,Từ ghép gơtàu,hả,gotau,ha,Thán từ gơthòt,quệt,gothot,quet,Từ ghép gơthul,bụi,gothul,bui,Danh từ gơtih,số học,gotih,so hoc,Danh từ - Động từ gơtih,toán học,gotih,toan hoc,Danh từ - Động từ gơtih tam cah,phân số,gotih tam cah,phan so,Danh từ - Danh từ gơtìp,phải,gotip,phai,Động từ gơtìp,gieo neo,gotip,gieo neo,Động từ - Từ ghép gơtìp,bị,gotip,bi,Động từ gơtìp,trùng,gotip,trung,Từ ghép gơtìp,va vấp,gotip,va vap,Danh từ - Từ ghép gơtơl hung,sụp,gotol hung,sup,Từ ghép gơtơm,vập,gotom,vap,Từ ghép gơtơm,đụng,gotom,dung,Động từ gơtơn gó,hiện tượng,goton go,hien tuong,Từ ghép gơtớp,sụt,gotop,sut,Từ ghép gơtờp,lây,gotop,lay,Từ ghép gơtờp tuai so,lẹo,gotop tuai so,leo,Từ ghép gơtras,chóng,gotras,chong,Từ ghép gơtrơs,run,gotros,run,Từ ghép gơtrùi,bục,gotrui,buc,Từ ghép gơtuh,toát,gotuh,toat,Từ ghép gơtuh mhàm,đổ máu,gotuh mham,do mau,Động từ - Danh từ gơtúp,vấp,gotup,vap,Từ ghép gơvam,ngập,govam,ngap,Động từ gơvàn,triệu chứng,govan,trieu chung,Từ ghép gơvang,quan tài,govang,quan tai,Danh từ gơvang,áo quan,govang,ao quan,Từ ghép gơvlúp,sóng soài,govlup,song soai,Danh từ - Từ ghép gơvoh,thích,govoh,thich,Động từ gơvoh,yêu,govoh,yeu,Động từ gơvoh,yêu mến,govoh,yeu men,Động từ - Từ ghép gơvoh,mải,govoh,mai,Từ ghép gơvoh,mến,govoh,men,Từ ghép gơvoh,mê,govoh,me,Động từ gơvoh gơvài,mặn mà,govoh govai,man ma,Tính từ - Liên từ gơvoh gơvài,miệt mài,govoh govai,miet mai,Tính từ gơvoh gơvài,khoái,govoh govai,khoai,Tính từ gơvoh gơvài,hứng,govoh govai,hung,Từ ghép gơvoh gơvài,đằm thắm,govoh govai,dam tham,Danh từ - Từ ghép gơvoh gơvài,dào dạt,govoh govai,dao dat,Danh từ - Từ ghép gơvoh gơvài,yêu thương,govoh govai,yeu thuong,Động từ gơvoh gơvài,thắm thiết,govoh govai,tham thiet,Danh từ - Từ ghép gơvoh gơvài,thương yêu,govoh govai,thuong yeu,Từ ghép gơvoh gơvài,vồn vã,govoh govai,von va,Danh từ - Từ ghép gơvoh har,hăng hái,govoh har,hang hai,Từ ghép gơvrồ,phồng,govro,phong,Từ ghép gơwá,bướu,gowa,buou,Từ ghép gơwanh,lung lay,gowanh,lung lay,Từ ghép gơwềng,hoạ hoằn,goweng,hoa hoan,Danh từ - Từ ghép gơwèt,hướng,gowet,huong,Danh từ gơwèt,chĩa,gowet,chia,Từ ghép gơwơl,quẩn,gowol,quan,Từ ghép gơyal,bó buộc,goyal,bo buoc,Động từ - Động từ gơyò,sẩy thai,goyo,say thai,Danh từ - Danh từ gơyual,sằng sặc,goyual,sang sac,Danh từ - Từ ghép gơyuớt,chập chững,goyuot,chap chung,Từ ghép gơyùr,xoà,goyur,xoa,Từ ghép gre,lu,gre,lu,Từ ghép grềt gròt,dè dặt,gret grot,de dat,Từ ghép gri,bình,gri,binh,Danh từ griáp gàr,tự vệ,griap gar,tu ve,Đại từ - Động từ griu grơu,lổng chổng,griu grou,long chong,Danh từ - Từ ghép grò gró,loắt choắt,gro gro,loat choat,Danh từ - Từ ghép gròi,để ý,groi,de y,Từ ghép gròng,giải,grong,giai,Danh từ grơu,kềnh,grou,kenh,Từ ghép gú,lồng,gu,long,Từ ghép guàng,đai,guang,dai,Từ ghép guàng mai,tay lái,guang mai,tay lai,Danh từ guàng vơkàu,vòng hoa,guang vokau,vong hoa,Từ ghép gúc rơgùl,khấp khểnh,guc rogul,khap khenh,Danh từ - Từ ghép guềm,ria,guem,ria,Từ ghép guh,len,guh,len,Từ ghép guh,lên,guh,len,Động từ guh,dậy,guh,day,Động từ guh hơđáp,tiến,guh hodap,tien,Động từ guh lơguh,lum khum,guh loguh,lum khum,Danh từ - Từ ghép guh phul,vùng dậy,guh phul,vung day,Danh từ - Động từ gùl,giữa,gul,giua,Giới từ gùl,chặng,gul,chang,Từ ghép gul gơl,giáp hạt,gul gol,giap hat,Danh từ - Danh từ gùl mang,đêm khuya,gul mang,dem khuya,Danh từ - Từ ghép gùl wác,tâm,gul wac,tam,Từ ghép gùng,quỹ đạo,gung,quy dao,Danh từ - Từ ghép gùng,viền,gung,vien,Từ ghép gùng,dòng,gung,dong,Danh từ gùng,mạch,gung,mach,Danh từ gùng,nẻo,gung,neo,Từ ghép gùng,nét,gung,net,Danh từ gùng dà,đường sá,gung da,duong sa,Danh từ gùng đơs crih,nhạc,gung dos crih,nhac,Danh từ gùng gơcòr,khía,gung gocor,khia,Từ ghép gùng gơcreh,ngấn,gung gocreh,ngan,Từ ghép gùng lam,chuẩn,gung lam,chuan,Từ ghép gùng lơh,hành động,gung loh,hanh dong,Động từ gùng lòt,nước,gung lot,nuoc,Danh từ gùng lớu,nếp,gung lou,nep,Danh từ gùng me,lối,gung me,loi,Danh từ gùng mhàm rê tus hơ nùs,tĩnh mạch,gung mham re tus ho nus,tinh mach,Từ ghép gùng mhàm rê tus hơ nùs,đường máu chảy về tim,gung mham re tus ho nus,duong mau chay ve tim,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ gùng ơn táp,buồng trứng,gung on tap,buong trung,Từ ghép gùng rài kis,nếp sống,gung rai kis,nep song,Danh từ - Động từ gùng rơtanh,xoắn ốc,gung rotanh,xoan oc,Động từ - Từ ghép gùng sơnđan,nhan đề,gung sondan,nhan de,Từ ghép gùng vơhiàn,phong tục,gung vohian,phong tuc,Từ ghép gùng vơhiàn pal ját,luật lệ,gung vohian pal jat,luat le,Từ ghép gùng wil,vòng tròn,gung wil,vong tron,Danh từ guớk,guốc,guok,guoc,Từ ghép gúp rơgáp,lù lù,gup rogap,lu lu,Từ ghép gus,dẻ,gus,de,Từ ghép gùt,khắp,gut,khap,Tính từ gùt dar,chung quanh,gut dar,chung quanh,Từ ghép gùt dar,vòng quanh,gut dar,vong quanh,Danh từ - Danh từ gùt dar,quanh,gut dar,quanh,Danh từ gùt dar,quây,gut dar,quay,Từ ghép gùt dar,quây quần,gut dar,quay quan,Từ ghép gùt dar,xung quanh,gut dar,xung quanh,Danh từ gùt dunia,quốc tế,gut dunia,quoc te,Danh từ gùt lơgar dunia,thế giới,gut logar dunia,the gioi,Danh từ gút rơgút,loay hoay,gut rogut,loay hoay,Từ ghép gùt wàt,tháo vát,gut wat,thao vat,Động từ - Từ ghép ha,khe,ha,khe,Từ ghép ha,há,ha,ha,Từ ghép ha,nhoẻn,ha,nhoen,Từ ghép há,ói,ha,oi,Từ ghép há,nôn,ha,non,Từ ghép há,mửa,ha,mua,Từ ghép ha ha,khanh khách,ha ha,khanh khach,Danh từ - Danh từ ha hài,tơi bời,ha hai,toi boi,Từ ghép hác,tiêu,hac,tieu,Từ ghép hal,thè,hal,the,Từ ghép hal,le,hal,le,Từ ghép ham,phàm,ham,pham,Từ ghép hang,mặn,hang,man,Tính từ hàng,hạng,hang,hang,Danh từ hàng goh,tươi sáng,hang goh,tuoi sang,Từ ghép hàng vơné,xinh đẹp,hang vone,xinh dep,Tính từ har,vụt,har,vut,Từ ghép hát,tức,hat,tuc,Từ ghép hát,choán,hat,choan,Từ ghép hát,chật,hat,chat,Tính từ hát hal,chật chội,hat hal,chat choi,Từ ghép hát mal,chật ních,hat mal,chat nich,Tính từ - Từ ghép hàu,hào,hau,hao,Từ ghép hàu,leo,hau,leo,Động từ hàu,trèo,hau,treo,Từ ghép hàu,rạch,hau,rach,Danh từ hàu guh,nhoai,hau guh,nhoai,Từ ghép he,ta,he,ta,Đại từ hềng,lanh lảnh,heng,lanh lanh,Danh từ - Từ ghép hềt,hắc,het,hac,Từ ghép hềt,hoi,het,hoi,Từ ghép hềt,hôi,het,hoi,Từ ghép hian,hen,hian,hen,Từ ghép hin,ảnh,hin,anh,Danh từ hìng nau,mốt,hing nau,mot,Từ ghép hìng nau,sau này,hing nau,sau nay,Danh từ hìng nau,tương lai,hing nau,tuong lai,Danh từ hiơr,sấy,hior,say,Từ ghép hiờt,kiễng,hiot,kieng,Từ ghép híp rơhíp,thút thít,hip rohip,thut thit,Danh từ - Từ ghép hir har,tất tả,hir har,tat ta,Tính từ hir hàr,sục sạo,hir har,suc sao,Danh từ - Từ ghép hìt,hừng hực,hit,hung huc,Từ ghép hìt,bén,hit,ben,Từ ghép hít lơhát,cồng kềng,hit lohat,cong keng,Danh từ - Từ ghép hít lơhát,cuống,hit lohat,cuong,Từ ghép hít lơhát,cuống cuồng,hit lohat,cuong cuong,Danh từ - Từ ghép hít lơhát,loạc choạc,hit lohat,loac choac,Danh từ - Từ ghép hít lơhát,xáo xác,hit lohat,xao xac,Danh từ - Danh từ hít lơhừt,lổm ngổm,hit lohut,lom ngom,Danh từ - Từ ghép hìu,nhà,hiu,nha,Danh từ hìu apah,nhà trọ,hiu apah,nha tro,Danh từ hìu duh,đền,hiu duh,den,Từ ghép hìu duh khuai,đình,hiu duh khuai,dinh,Từ ghép hìu duh yàng,chùa,hiu duh yang,chua,Danh từ hìu è,cầu tiêu,hiu e,cau tieu,Danh từ - Động từ hìu è,chuồng xí,hiu e,chuong xi,Danh từ - Từ ghép hìu è,nhà xí,hiu e,nha xi,Danh từ - Từ ghép hìu já vrê,nhà xí,hiu ja vre,nha xi,Danh từ - Từ ghép hìu já vrê,cầu tiêu,hiu ja vre,cau tieu,Danh từ - Động từ hìu jàm,nhà lao,hiu jam,nha lao,Danh từ - Động từ hìu jàm,khám,hiu jam,kham,Động từ hìu ká,hiệu,hiu ka,hieu,Danh từ hìu kòn,bào thai,hiu kon,bao thai,Danh từ - Danh từ hìu kòn,dạ con,hiu kon,da con,Động từ - Danh từ hìu kớp,trạm,hiu kop,tram,Danh từ hìu kớp,nhà chờ,hiu kop,nha cho,Danh từ - Động từ hìu lơh sa,bếp,hiu loh sa,bep,Danh từ hìu lơh sa,bếp núc,hiu loh sa,bep nuc,Danh từ - Từ ghép hìu lơh vruá,trụ sở,hiu loh vrua,tru so,Danh từ híu rơhớu,xẩm tối,hiu rohou,xam toi,Danh từ - Danh từ hìu sơnơm,bệnh viện,hiu sonom,benh vien,Danh từ hìu sơnơm dết,bệnh xá,hiu sonom det,benh xa,Danh từ hìu sơnơm dết,trạm xá,hiu sonom det,tram xa,Từ ghép hìu sơnơm dết,nhà thuốc nhỏ,hiu sonom det,nha thuoc nho,Danh từ - Tính từ hìu tu,kén,hiu tu,ken,Từ ghép hìu vơn'há,hộ,hiu von'ha,ho,Danh từ hìu vơn'há,nhà cửa,hiu von'ha,nha cua,Danh từ hìu vơn'há,gia đình,hiu von'ha,gia dinh,Danh từ hìu vơsram,nhà trường,hiu vosram,nha truong,Danh từ hìu vơsram,trường học,hiu vosram,truong hoc,Danh từ hồ,tháo,ho,thao,Động từ hơ,trả lời,ho,tra loi,Động từ hơ,hứa,ho,hua,Động từ hơ,đáp,ho,dap,Động từ hớ,đấy,ho,day,Đại từ hớ,ấy,ho,ay,Đại từ hớ,tức,ho,tuc,Từ ghép hớ,vậy,ho,vay,Đại từ hớ,thế,ho,the,Đại từ ho hòr,lẩy bẩy,ho hor,lay bay,Danh từ - Từ ghép hơ tơrwơl,trả lời,ho torwol,tra loi,Động từ hơđang,trên,hodang,tren,Giới từ hơđang,sàn,hodang,san,Danh từ hơđơm,dưới,hodom,duoi,Giới từ hohơr,háo hức,hohor,hao huc,Danh từ - Từ ghép hơhor,háo hức,hohor,hao huc,Danh từ - Từ ghép hòi,gọi,hoi,goi,Động từ hòi,kêu,hoi,keu,Động từ hòi,hoi,hoi,hoi,Từ ghép hòi,cay,hoi,cay,Từ ghép hồi,hội,hoi,hoi,Danh từ hòi kờl,kêu cứu,hoi kol,keu cuu,Động từ - Động từ hời rơhời,dần dần,hoi rohoi,dan dan,Động từ khiếm khuyết hòi sơnđan,xưng hô,hoi sondan,xung ho,Động từ - Động từ hòi vlơi,rao,hoi vloi,rao,Động từ hồl,rim,hol,rim,Từ ghép hồl,xông,hol,xong,Từ ghép hồl,đồ,hol,do,Danh từ hồl,hấp,hol,hap,Từ ghép hồl,luộc,hol,luoc,Động từ hờm,no,hom,no,Tính từ hờm mal,no nê,hom mal,no ne,Tính từ - Từ ghép hờm ram,no ấm,hom ram,no am,Tính từ - Tính từ hờm ram,ấm no,hom ram,am no,Tính từ - Tính từ hờm sá,dạ,hom sa,da,Từ ghép hờn,quýnh,hon,quynh,Từ ghép hờn chờ,bồi hồi,hon cho,boi hoi,Từ ghép hồng,hồng,hong,hong,Từ ghép hơng,đượm,hong,duom,Động từ hồnh,ngót,honh,ngot,Tính từ hồp,hộp,hop,hop,Danh từ hồp jơnờng,ngăn kéo,hop jonong,ngan keo,Động từ - Động từ hờp ták sa,hợp tác xã,hop tak sa,hop tac xa,Danh từ hơr,bồi,hor,boi,Từ ghép hơvơi,đỡ,hovoi,do,Động từ hư,hỏng,hu,hong,Tính từ hu hi,khua,hu hi,khua,Từ ghép hư hư,hu hu,hu hu,hu hu,Danh từ - Từ ghép huác,huýt,huac,huyt,Từ ghép huàc,lãng phí,huac,lang phi,Từ ghép huài,kéo,huai,keo,Động từ huar,đuối,huar,duoi,Tính từ húc,bẹp,huc,bep,Từ ghép húc,sút,huc,sut,Từ ghép húc,xì,huc,xi,Từ ghép húc,xẹp,huc,xep,Từ ghép hùc,uống,huc,uong,Động từ hué,lùa,hue,lua,Từ ghép huềng,bóng,hueng,bong,Danh từ huềng rơhuềng,lù mù,hueng rohueng,lu mu,Danh từ - Tính từ huềng rơhuềng,phảng phất,hueng rohueng,phang phat,Danh từ - Từ ghép huềng suàn,tâm hồn,hueng suan,tam hon,Danh từ hừh,thoả,huh,thoa,Từ ghép huh hah,hổn hển,huh hah,hon hen,Danh từ - Từ ghép hưh hơh,hả,huh hoh,ha,Thán từ hừh hơh,thoải mái,huh hoh,thoai mai,Tính từ hừh iơ rừn,đê mê,huh io run,de me,Danh từ - Động từ huh lo,hú,huh lo,hu,Từ ghép hừh nùs,hả hê,huh nus,ha he,Thán từ - Từ ghép huí,chệch,hui,chech,Từ ghép huí,quên,hui,quen,Động từ húi,lẩn,hui,lan,Từ ghép húi,lầm,hui,lam,Từ ghép húi,lạc,hui,lac,Từ ghép húi,nhầm,hui,nham,Động từ húi huơr,lầm lẫn,hui huor,lam lan,Động từ - Động từ khiếm khuyết huìng rơhuìng,lố nhố,huing rohuing,lo nho,Danh từ - Từ ghép huir huơr,hoa,huir huor,hoa,Danh từ huít lơhuát,lếch thếch,huit lohuat,lech thech,Từ ghép huít lơhuát,ọp ẹp,huit lohuat,op ep,Từ ghép huít lơhuớt,ráo riết,huit lohuot,rao riet,Từ ghép huít rơhuát,nháo nhác,huit rohuat,nhao nhac,Từ ghép húk húk,gâu gâu,huk huk,gau gau,Danh từ - Từ ghép huớt,loáng,huot,loang,Từ ghép hur,hơ,hur,ho,Từ ghép hur,rát,hur,rat,Tính từ hur,ran,hur,ran,Từ ghép hừt,chổng,hut,chong,Từ ghép huyền,huyện,huyen,huyen,Danh từ ià,xách,ia,xach,Động từ iah nùs,xấu thói,iah nus,xau thoi,Tính từ - Từ ghép iam,hành,iam,hanh,Từ ghép iam,kiệu,iam,kieu,Từ ghép iam hum,mùi,iam hum,mui,Danh từ iang nùs,yên tâm,iang nus,yen tam,Tính từ iar,gà,iar,ga,Danh từ iar,gà qué,iar,ga que,Danh từ - Từ ghép iar ìt,bìm bịp,iar it,bim bip,Danh từ - Từ ghép iar khuớk,cuốc,iar khuok,cuoc,Từ ghép iar pa tàu,gà giò,iar pa tau,ga gio,Danh từ - Từ ghép iar tam truh,gà chọi,iar tam truh,ga choi,Danh từ - Từ ghép iar vrê,gà rừng,iar vre,ga rung,Danh từ - Danh từ ias,viếng,ias,vieng,Từ ghép iát,nghe,iat,nghe,Động từ iát,lắng,iat,lang,Từ ghép ih lơ-ah,ỳ ạch,ih lo-ah,y ach,Danh từ - Từ ghép ík ák,hùng hục,ik ak,hung huc,Tính từ - Từ ghép ík úk,thùm thụp,ik uk,thum thup,Danh từ - Từ ghép il,hươu,il,huou,Từ ghép ìm,hẩm,im,ham,Từ ghép ìm,ươn,im,uon,Từ ghép in,in,in,in,Động từ in lơ-ưn,lô nhô,in lo-un,lo nho,Danh từ - Từ ghép in lơ-ưn,sóng,in lo-un,song,Danh từ ing,sơ bộ,ing,so bo,Từ ghép ing,tạm,ing,tam,Tính từ ing rơ-ờng,thảm thiết,ing ro-ong,tham thiet,Từ ghép iò,ẩm,io,am,Từ ghép iô iô,lọm khọm,io io,lom khom,Danh từ - Từ ghép iơh,hung ác,ioh,hung ac,Tính từ - Từ ghép iơh,ác,ioh,ac,Từ ghép iơh,dữ tợn,ioh,du ton,Tính từ - Từ ghép iơh,dữ,ioh,du,Tính từ iơh rơmơh,thô bạo,ioh romoh,tho bao,Từ ghép iơh vơcrì,thô bạo,ioh vocri,tho bao,Từ ghép iơh vơr,chua ngoa,ioh vor,chua ngoa,Danh từ - Từ ghép iơh vơr,cay nghiệt,ioh vor,cay nghiet,Tính từ - Từ ghép iơh vơsák,ác ôn,ioh vosak,ac on,Danh từ - Động từ iơh vơsák,gian ác,ioh vosak,gian ac,Danh từ - Từ ghép iơh vơsák,độc ác,ioh vosak,doc ac,Tính từ - Từ ghép iơh vơsák,nguỵ,ioh vosak,nguy,Từ ghép iơh vơsák,tàn ác,ioh vosak,tan ac,Từ ghép iòl,gọn,iol,gon,Tính từ iơm,đầu độc,iom,dau doc,Từ ghép iơm,ám hại,iom,am hai,Từ ghép iơm,bả,iom,ba,Đại từ iờp iờp,nhẹ nhàng,iop iop,nhe nhang,Tính từ is,khác,is,khac,Tính từ is,lẻ,is,le,Từ ghép is,riêng,is,rieng,Tính từ is,tư,is,tu,Từ ghép ìs,vắt,is,vat,Từ ghép ìs,phơi,is,phoi,Động từ is ồn,đặc biệt,is on,dac biet,Tính từ is ồn,đơn độc,is on,don doc,Tính từ is rơmis,đặc điểm,is romis,dac diem,Từ ghép ít,rót,it,rot,Từ ghép iú,tẩm,iu,tam,Từ ghép iú,xấp,iu,xap,Từ ghép iú,xắp,iu,xap,Từ ghép iú,chần,iu,chan,Từ ghép iú,nhúng,iu,nhung,Từ ghép iù,hút,iu,hut,Động từ íu,chấm,iu,cham,Động từ ja,tranh,ja,tranh,Danh từ já,xéo,ja,xeo,Từ ghép já,đạp,ja,dap,Động từ já,mang,ja,mang,Động từ jà,mời,ja,moi,Động từ jà,rủ,ja,ru,Động từ já vrê,giải,ja vre,giai,Danh từ já vrê,đại tiện,ja vre,dai tien,Từ ghép jai,kê,jai,ke,Từ ghép jai,xuể,jai,xue,Từ ghép ják,khá,jak,kha,Động từ khiếm khuyết ják,giỏi,jak,gioi,Tính từ ják,khiếu,jak,khieu,Từ ghép ják,khôn,jak,khon,Từ ghép ják,chí,jak,chi,Từ ghép ják chài,có tài,jak chai,co tai,Động từ - Danh từ ják chài,khôn khéo,jak chai,khon kheo,Từ ghép ják chài,ngoan ngoãn,jak chai,ngoan ngoan,Tính từ - Từ ghép ják chài,xuất sắc,jak chai,xuat sac,Tính từ ják chài,sáng suốt,jak chai,sang suot,Danh từ - Tính từ ják chài,tài năng,jak chai,tai nang,Danh từ ják kơldang,ngang ngược,jak koldang,ngang nguoc,Tính từ - Tính từ ják ngar,tinh khôn,jak ngar,tinh khon,Từ ghép ják pơnrơ,điển hình,jak ponro,dien hinh,Từ ghép ják rơlau jơh,ưu tú,jak rolau joh,uu tu,Từ ghép jal,vội,jal,voi,Tính từ jal,gấp,jal,gap,Tính từ jal,gấp gáp,jal,gap gap,Tính từ - Từ ghép jàl,chài,jal,chai,Danh từ jàl,lưới,jal,luoi,Danh từ jal mhar,khẩn,jal mhar,khan,Tính từ jàm,tù,jam,tu,Từ ghép jan,đánh,jan,danh,Động từ jar,nhạy,jar,nhay,Từ ghép ját,dò,jat,do,Từ ghép ját,tuân,jat,tuan,Từ ghép ját,ùa theo,jat,ua theo,Động từ - Động từ ját,theo,jat,theo,Động từ ját dà,a dua,jat da,a dua,Danh từ - Từ ghép ját đòm,noi,jat dom,noi,Từ ghép ját đòm,tin tưởng,jat dom,tin tuong,Động từ ját jòi,tìm kiếm,jat joi,tim kiem,Động từ ját jơng,tay sai,jat jong,tay sai,Danh từ - Tính từ ját kềng,dọc,jat keng,doc,Tính từ ját vơsram,học hành,jat vosram,hoc hanh,Động từ ját yàng,đạo,jat yang,dao,Danh từ jau,bù,jau,bu,Động từ jau,bù xù,jau,bu xu,Động từ - Từ ghép jàu,giao,jau,giao,Động từ jàu,khoán,jau,khoan,Từ ghép jàu,nạp,jau,nap,Từ ghép jàu,phó,jau,pho,Tiền tố jê,váng,je,vang,Từ ghép jê,nhức,je,nhuc,Từ ghép jê,đau,je,dau,Động từ jê gơđì ntìng,tê thấp,je godi nting,te thap,Danh từ - Tính từ jê gơđì ntìng,đau nhói trong xương,je godi nting,dau nhoi trong xuong,Động từ - Tính từ - Giới từ - Danh từ jê gơrớt,xót,je gorot,xot,Từ ghép jê òl,đau xót,je ol,dau xot,Tính từ jê yan,đau khổ,je yan,dau kho,Tính từ jền,bạc,jen,bac,Danh từ jì kreh,giẫy,ji kreh,giay,Từ ghép jia,nghĩa vụ,jia,nghia vu,Từ ghép jík,sẻ,jik,se,Từ ghép jík jir,tầm tã,jik jir,tam ta,Danh từ - Từ ghép jing,vá,jing,va,Từ ghép jing,khâu,jing,khau,Từ ghép jing,chần,jing,chan,Từ ghép jing tam vồl,khâu vá,jing tam vol,khau va,Danh từ - Từ ghép jiơ,giờ,jio,gio,Danh từ jiơ,đồng hồ,jio,dong ho,Danh từ jiồh,dụ,jioh,du,Từ ghép jíp rơjờp,lún phún,jip rojop,lun phun,Danh từ - Từ ghép jir,mau,jir,mau,Từ ghép jir,nhể,jir,nhe,Từ ghép jir,ken,jir,ken,Từ ghép jít jir,dầm dề,jit jir,dam de,Danh từ - Từ ghép jó,cũ,jo,cu,Tính từ jó,lâu,jo,lau,Tính từ jồ,thăm,jo,tham,Động từ jó jó,thỉnh thoảng,jo jo,thinh thoang,Động từ khiếm khuyết jó jòng,ròng rã,jo jong,rong ra,Tính từ jó jòng,lâu dài,jo jong,lau dai,Tính từ jó jòng,mãi,jo jong,mai,Động từ khiếm khuyết jơcoh,xới,jocoh,xoi,Từ ghép jơgàng,kiềng,jogang,kieng,Từ ghép jơgloh,đói,jogloh,doi,Động từ jơgloh vơsàp,đói rách,jogloh vosap,doi rach,Động từ - Tính từ jơh,chót,joh,chot,Từ ghép jơh,kết thúc,joh,ket thuc,Động từ jơh,xong,joh,xong,Động từ khiếm khuyết jơh,trọn,joh,tron,Tính từ jơh alá,tổng số,joh ala,tong so,Danh từ jơh alá,toàn,joh ala,toan,Động từ khiếm khuyết jơh alá,toàn bộ,joh ala,toan bo,Từ hạn định jơh alá,hết thảy,joh ala,het thay,Động từ - Từ ghép jơh alá,cả thảy,joh ala,ca thay,Thán từ - Từ ghép jơh drài,hoàn toàn,joh drai,hoan toan,Tính từ jơh làm,từng trải,joh lam,tung trai,Động từ khiếm khuyết - Động từ jơh nùs,quyết,joh nus,quyet,Động từ jơh nùs,tha thiết,joh nus,tha thiet,Tính từ jơh nùs,tận tình,joh nus,tan tinh,Tính từ jơh nùs,hết lòng,joh nus,het long,Động từ - Danh từ jơh nùs,nhiệt tình,joh nus,nhiet tinh,Danh từ jơh pràn,ra sức,joh pran,ra suc,Động từ jơh sir,tươm tất,joh sir,tuom tat,Từ ghép jơh wá,am hiểu,joh wa,am hieu,Từ ghép jòi,càn,joi,can,Từ ghép jòi,gây,joi,gay,Động từ jòi,kiếm,joi,kiem,Động từ jòi,lấy,joi,lay,Động từ jòi,sục,joi,suc,Từ ghép jơi,sinh vật,joi,sinh vat,Từ ghép jơi,loài,joi,loai,Từ ghép jơi,họ,joi,ho,Đại từ jơi duơn,thân thích,joi duon,than thich,Từ ghép jơi gít kis,thú vật,joi git kis,thu vat,Từ ghép jơi gít kis,vật sống,joi git kis,vat song,Danh từ - Động từ jòi gùng,kế,joi gung,ke,Từ ghép jòi kai,âm mưu,joi kai,am muu,Từ ghép jòi kai,viện,joi kai,vien,Danh từ jơi kis,thú vật,joi kis,thu vat,Từ ghép jơi kis,động vật,joi kis,dong vat,Danh từ jơi krơi sơbơi,quái vật,joi kroi soboi,quai vat,Từ ghép jơi krơi sơbơi,sinh vật lạ,joi kroi soboi,sinh vat la,Danh từ - Tính từ jơi me,họ nội,joi me,ho noi,Đại từ - Danh từ jòi nền nờn,tìm tòi,joi nen non,tim toi,Động từ - Từ ghép jòi nền nờn,tìm kỹ càng,joi nen non,tim ky cang,Động từ - Từ ghép jơi nòi,họ hàng,joi noi,ho hang,Danh từ jơi nòi,nòi giống,joi noi,noi giong,Danh từ - Tính từ jơi nòi,bà con,joi noi,ba con,Danh từ jơi puan jơng,thú,joi puan jong,thu,Danh từ jơi puan nơm jơng,thú,joi puan nom jong,thu,Danh từ jơi vèp,họ ngoại,joi vep,ho ngoai,Đại từ - Tính từ jơi vơtiàn,nguồn gốc,joi votian,nguon goc,Danh từ jơi vơtiàn,máu mủ,joi votian,mau mu,Danh từ - Từ ghép jơi vơtiàn,bà con,joi votian,ba con,Danh từ jơi vơtiàn,dân tộc,joi votian,dan toc,Danh từ jơi vơtìan đah me,mẫu hệ,joi votian dah me,mau he,Danh từ - Từ ghép jơkà,bã,joka,ba,Từ ghép jơkơs,vung,jokos,vung,Từ ghép jơl,nhanh,jol,nhanh,Tính từ jơla,muộn,jola,muon,Tính từ jơla,trễ,jola,tre,Từ ghép jơlơn,ấn,jolon,an,Từ ghép jơlơn,dằn,jolon,dan,Từ ghép jồm,mượn,jom,muon,Động từ jơm,ủ,jom,u,Từ ghép jơm,rấp,jom,rap,Từ ghép jơn tề,bồ kết,jon te,bo ket,Từ ghép jơnau,câu,jonau,cau,Danh từ jơnau,cớ,jonau,co,Từ ghép jơnau,ngôn ngữ,jonau,ngon ngu,Danh từ jơnau,sự,jonau,su,Danh từ jơnau,ý kiến,jonau,y kien,Danh từ jơnau adát,kỷ luật,jonau adat,ky luat,Danh từ jơnau đơs crih,dân ca,jonau dos crih,dan ca,Danh từ - Từ ghép jơnau kah yau,lịch sử,jonau kah yau,lich su,Danh từ jơnau ngan ngồn,sự thật,jonau ngan ngon,su that,Danh từ jơnau ntas dềt,bét,jonau ntas det,bet,Từ ghép jơnau tơnggít,tin,jonau tonggit,tin,Danh từ jơnau tơnggít,tin tức,jonau tonggit,tin tuc,Danh từ jơnau vơsram đơs,bập bẹ,jonau vosram dos,bap be,Danh từ - Từ ghép jơnau yal vrê,câu chuyện,jonau yal vre,cau chuyen,Danh từ jơnau yal yau,truyền thuyết,jonau yal yau,truyen thuyet,Từ ghép jơnau yau,sử,jonau yau,su,Từ ghép jơnau yau ờ diơng,hủ tục,jonau yau o diong,hu tuc,Từ ghép jòng,dọc,jong,doc,Tính từ jơng,chân,jong,chan,Danh từ jơng,bộ,jong,bo,Danh từ jờng,khen,jong,khen,Động từ jòng gùng,dông dài,jong gung,dong dai,Danh từ - Tính từ jơng kah,dôi,jong kah,doi,Từ ghép jơng kah,dư,jong kah,du,Tính từ jơng kah,nhuận,jong kah,nhuan,Từ ghép jơng kah jơng kanh,dư dật,jong kah jong kanh,du dat,Tính từ - Từ ghép jờng rơ,ca ngợi,jong ro,ca ngoi,Từ ghép jờng rơ,khen ngợi,jong ro,khen ngoi,Từ ghép jờng rơ,hoan nghênh,jong ro,hoan nghenh,Từ ghép jờng rơsơh,nâng niu,jong rosoh,nang niu,Động từ - Từ ghép jơng tê,tay chân,jong te,tay chan,Danh từ jơngkah,thừa,jongkah,thua,Từ ghép jơngkah jơngkanh,thừa thãi,jongkah jongkanh,thua thai,Danh từ - Từ ghép jơngo,tối,jongo,toi,Danh từ jơngo klê,tối tăm,jongo kle,toi tam,Từ ghép jơn'hua,thượng du,jon'hua,thuong du,Từ ghép jơn'hua,cao,jon'hua,cao,Tính từ jơn'hua,bổng,jon'hua,bong,Từ ghép jơnòi,giống nòi,jonoi,giong noi,Danh từ - Từ ghép jơnờng,giường,jonong,giuong,Danh từ jơnờng,bàn,jonong,ban,Danh từ jơnờng,ghế đẩu,jonong,ghe dau,Danh từ - Từ ghép jơnờng jòng,ghế dài,jonong jong,ghe dai,Danh từ - Tính từ jơnờng nggui,ghế,jonong nggui,ghe,Danh từ jơnờng nggui,băng,jonong nggui,bang,Từ ghép jơnờng sơnđìng,ghế dựa,jonong sonding,ghe dua,Danh từ - Động từ jơnờng tơrná,sạp,jonong torna,sap,Danh từ jơnờng yàng,giường thờ,jonong yang,giuong tho,Danh từ - Từ ghép jơnồr,vòi,jonor,voi,Danh từ jơntang,căng,jontang,cang,Từ ghép jơntang,chăng,jontang,chang,Động từ khiếm khuyết jơnuh,vạ,jonuh,va,Từ ghép jồp,hút,jop,hut,Động từ jồp,mút,jop,mut,Từ ghép jòr,lao,jor,lao,Từ ghép jồr,lọc,jor,loc,Động từ jơrká,bẻ,jorka,be,Động từ jơrkai,mò,jorkai,mo,Động từ jơrlú,chén,jorlu,chen,Danh từ jơrlú ndrồp,liễn,jorlu ndrop,lien,Từ ghép jơrmang,cựa,jormang,cua,Từ ghép jớt,chục,jot,chuc,Từ ghép jớt,mười,jot,muoi,Từ ghép jớt rơvô,vạn,jot rovo,van,Từ ghép jớt vàr,chạp,jot var,chap,Từ ghép jơtrơi,kéo,jotroi,keo,Động từ jrai,si,jrai,si,Từ ghép jrang,gơ,jrang,go,Từ ghép jràng,nhãn,jrang,nhan,Từ ghép jrau,xơ,jrau,xo,Từ ghép jràu,thuốc lá,jrau,thuoc la,Danh từ jràu phiơn,thuốc phiện,jrau phion,thuoc phien,Từ ghép jràu vơkàu,thuốc lá,jrau vokau,thuoc la,Danh từ jrê,đa,jre,da,Từ ghép jrềng,nến,jreng,nen,Từ ghép jrí jró,lụp xụp,jri jro,lup xup,Từ ghép jris jres,tả tơi,jris jres,ta toi,Động từ - Từ ghép jrô,sâu,jro,sau,Tính từ jrô lung,thăm thẳm,jro lung,tham tham,Động từ - Tính từ jroh,thông,jroh,thong,Từ ghép jroh,thọc,jroh,thoc,Từ ghép jròk,tham,jrok,tham,Từ ghép jròk,phàm,jrok,pham,Từ ghép jròk,háu,jrok,hau,Từ ghép jròk,bê tha,jrok,be tha,Danh từ - Động từ jrong,cọc,jrong,coc,Từ ghép jrong,cột,jrong,cot,Danh từ jrong,trụ,jrong,tru,Từ ghép jrớt,giun,jrot,giun,Từ ghép jrớt duơh,giun đũa,jrot duoh,giun dua,Danh từ - Từ ghép jrớt jòng,sán,jrot jong,san,Từ ghép jruá,hấp hối,jrua,hap hoi,Từ ghép jruàk,tục,jruak,tuc,Từ ghép jruàk,tục tĩu,jruak,tuc tiu,Danh từ - Từ ghép jrùh,rụng,jruh,rung,Từ ghép jrùh,chùng,jruh,chung,Từ ghép jrùh,bộp,jruh,bop,Từ ghép jrum,ghim,jrum,ghim,Từ ghép jrum,kim,jrum,kim,Danh từ jrừng,xù,jrung,xu,Từ ghép jrùp,sừng sững,jrup,sung sung,Từ ghép juau,xồm,juau,xom,Từ ghép juh,bói,juh,boi,Từ ghép jukít,du kích,jukit,du kich,Danh từ jum,nồm,jum,nom,Từ ghép jum,nam,jum,nam,Danh từ jun,đưa,jun,dua,Động từ jun,tiễn,jun,tien,Động từ jun,tiếp tế,jun,tiep te,Động từ jùn,nai,jun,nai,Từ ghép jun yal,trình,jun yal,trinh,Từ ghép juơh,giũa,juoh,giua,Từ ghép jùp,sừng sững,jup,sung sung,Từ ghép jur,gợi,jur,goi,Từ ghép jur,nhể,jur,nhe,Từ ghép jùt,gột,jut,got,Từ ghép jùt,lau,jut,lau,Động từ jùt,tẩy,jut,tay,Từ ghép jùt,xoá,jut,xoa,Từ ghép ka,cá,ka,ca,Danh từ ká,buôn,ka,buon,Động từ ka cep,cá chép,ka cep,ca chep,Danh từ - Động từ ka chềng,cá trê,ka cheng,ca tre,Danh từ - Từ ghép ka klau,cá chuối,ka klau,ca chuoi,Danh từ - Từ ghép ka ko,cá trê,ka ko,ca tre,Danh từ - Từ ghép ka krơm,cá rô,ka krom,ca ro,Từ ghép ka mờk,mực,ka mok,muc,Danh từ ka nhhớt,cá trắm,ka nhhot,ca tram,Danh từ - Từ ghép ka pês,cá trôi,ka pes,ca troi,Danh từ - Động từ ka sa nhhớt,cá trắm,ka sa nhhot,ca tram,Danh từ - Từ ghép ka sềr,cá giếc,ka ser,ca giec,Danh từ - Từ ghép ka sồc,cá chuối,ka soc,ca chuoi,Danh từ - Từ ghép ka sơmpác,tép,ka sompac,tep,Từ ghép ka ti,tôm,ka ti,tom,Danh từ ka ti dờng,tôm he,ka ti dong,tom he,Danh từ - Từ ghép ka ti dờng,tôm to,ka ti dong,tom to,Danh từ - Tính từ ka ti ntê,tôm càng,ka ti nte,tom cang,Từ ghép ka ti ntê,tôm có càng,ka ti nte,tom co cang,Danh từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết ka tơrnhà,cá vàng,ka tornha,ca vang,Danh từ - Danh từ ka u,cá trê,ka u,ca tre,Danh từ - Từ ghép ká vơnia lơgar dê,quốc doanh,ka vonia logar de,quoc doanh,Từ ghép ka vơs,cá trạch chấu,ka vos,ca trach chau,Danh từ - Động từ - Từ ghép ka vơs,chạch,ka vos,chach,Từ ghép ká vro,buôn,ka vro,buon,Động từ ká vro,buôn bán,ka vro,buon ban,Động từ ká vro,mua bán,ka vro,mua ban,Động từ ká vro,phe,ka vro,phe,Từ ghép kác,tuốt,kac,tuot,Từ ghép kác,gặt,kac,gat,Từ ghép kác màng,cách mạng,kac mang,cach mang,Danh từ kah,nhớ,kah,nho,Động từ kah kơlôi,nhớ thương,kah koloi,nho thuong,Động từ - Động từ kah kơlôi,thức tỉnh,kah koloi,thuc tinh,Động từ - Danh từ kah ngác,tỉnh táo,kah ngac,tinh tao,Từ ghép kah rơngal,tỉnh giấc,kah rongal,tinh giac,Danh từ - Danh từ kah rơngal,thức giấc,kah rongal,thuc giac,Từ ghép kah tơngai,lễ,kah tongai,le,Danh từ kai,bậc,kai,bac,Danh từ kai kòp,kích,kai kop,kich,Từ ghép kal,ngáng,kal,ngang,Từ ghép kal,be,kal,be,Từ ghép kal,chốt,kal,chot,Từ ghép kal,gài,kal,gai,Từ ghép kàl,mùa,kal,mua,Danh từ kàl,kiếp,kal,kiep,Từ ghép kàl,vụ,kal,vu,Danh từ kal ke,rối ren,kal ke,roi ren,Từ ghép kal ke,day dứt,kal ke,day dut,Danh từ - Động từ kal ke,chật vật,kal ke,chat vat,Tính từ kàl prang,xuân,kal prang,xuan,Danh từ kal yau kal ke,thượng cổ,kal yau kal ke,thuong co,Từ ghép kam,tên,kam,ten,Danh từ kan,gay,kan,gay,Từ ghép kan,nghiệt,kan,nghiet,Từ ghép kan bồ,cán bộ,kan bo,can bo,Danh từ kang,ngăn,kang,ngan,Từ ghép kang,rấp,kang,rap,Từ ghép kàng,hàm,kang,ham,Từ ghép kàng,càng,kang,cang,Động từ khiếm khuyết kanh,men,kanh,men,Từ ghép kao su,cao su,kao su,cao su,Danh từ káp,cắn,kap,can,Động từ káp,ghè,kap,ghe,Từ ghép káp,đốt,kap,dot,Động từ káp,đớp,kap,dop,Từ ghép kaphê,cà phê,kaphe,ca phe,Danh từ kàr do,vẻn vẹn,kar do,ven ven,Từ ghép karhớ,thôi,karho,thoi,Thán từ kas,giá,kas,gia,Danh từ kas,đắt,kas,dat,Tính từ ke kèp,the thé,ke kep,the the,Danh từ - Từ ghép keh,sơn dương,keh,son duong,Động từ - Danh từ kèng,kèn,keng,ken,Từ ghép kềng,bờ,keng,bo,Danh từ kềng,ven,keng,ven,Danh từ kềng anih ahò ơm,hải cảng,keng anih aho om,hai cang,Danh từ - Danh từ kềng gùng,vỉa hè,keng gung,via he,Danh từ kèp,hến,kep,hen,Từ ghép kèp,cặp,kep,cap,Từ ghép kèp ka,mang,kep ka,mang,Động từ kèr,chải,ker,chai,Từ ghép kèr klék,khớp,ker klek,khop,Từ ghép kèr ngan,chính xác,ker ngan,chinh xac,Tính từ két rơkéu,quăn queo,ket rokeu,quan queo,Từ ghép keu,keo,keu,keo,Từ ghép keu,kẹo,keu,keo,Từ ghép kéu,ngoặc,keu,ngoac,Từ ghép kèu lir,hồ dán,keu lir,ho dan,Danh từ - Động từ khá,giắt,kha,giat,Từ ghép khá,gài,kha,gai,Từ ghép khà,điểm,kha,diem,Danh từ khà,thăm,kha,tham,Động từ khà jơng kah,số dư,kha jong kah,so du,Danh từ - Từ ghép khà kờp,toán,kha kop,toan,Danh từ khà kờp làng vol,dân số,kha kop lang vol,dan so,Từ ghép khà mùl,số hiệu,kha mul,so hieu,Từ ghép khà pơndrờm,tỷ số,kha pondrom,ty so,Từ ghép - Danh từ khà yô,số chẵn,kha yo,so chan,Danh từ - Từ ghép khai,y,khai,y,Đại từ khai,chàng,khai,chang,Danh từ khài,lưỡi gà,khai,luoi ga,Danh từ - Danh từ khài tồr,màng nhĩ,khai tor,mang nhi,Danh từ - Từ ghép kham,khám,kham,kham,Động từ kham,cùm,kham,cum,Từ ghép khàp,chum,khap,chum,Từ ghép khàp,chậu,khap,chau,Từ ghép khàp,vại,khap,vai,Từ ghép khàr,chai,khar,chai,Danh từ khàr,lọ,khar,lo,Từ ghép khar vơsram,ngữ pháp,khar vosram,ngu phap,Danh từ - Từ ghép khát,cứ,khat,cu,Động từ khiếm khuyết khát,tự,khat,tu,Đại từ khát,xó xỉnh,khat,xo xinh,Danh từ - Từ ghép khát gơhòn,tự nhiên,khat gohon,tu nhien,Tính từ khát gơvoh,tự do,khat govoh,tu do,Từ ghép khát gơvoh,chiều chuộng,khat govoh,chieu chuong,Danh từ - Từ ghép khát gơvoh,chiều,khat govoh,chieu,Danh từ khát gơvoh,nuông,khat govoh,nuong,Từ ghép khát jòi,lùng,khat joi,lung,Từ ghép khát ve,ẩu,khat ve,au,Từ ghép khát ve lơh,bộp chộp,khat ve loh,bop chop,Danh từ - Từ ghép khát ve lơh,bồng bột,khat ve loh,bong bot,Động từ - Danh từ khàu,điều tra,khau,dieu tra,Động từ khàu,tra tấn,khau,tra tan,Từ ghép - khét rơkhét,ì ạch,khet rokhet,i ach,Từ ghép khian,thà,khian,tha,Từ ghép khih,độc,khih,doc,Tính từ khìk khàk,húng hắng,khik khak,hung hang,Danh từ - Từ ghép khin,gan,khin,gan,Từ ghép khin,gan dạ,khin,gan da,Danh từ - Từ ghép khin,dám,khin,dam,Động từ khin,dạn,khin,dan,Từ ghép khin,can đảm,khin,can dam,Danh từ - Từ ghép khin cha,bạo,khin cha,bao,Từ ghép khin cha,dũng cảm,khin cha,dung cam,Tính từ khin iơh,bạo tàn,khin ioh,bao tan,Danh từ - Động từ khin rơmin,táo bạo,khin romin,tao bao,Từ ghép khin vơnanh,dũng cảm,khin vonanh,dung cam,Tính từ khiớp,kín,khiop,kin,Tính từ kho,kho,kho,kho,Danh từ khó,giày,kho,giay,Danh từ khó ding,ủng,kho ding,ung,Từ ghép khó jép,dép,kho jep,dep,Từ ghép kho rmò,gay,kho rmo,gay,Từ ghép khòk khèk,khò khè,khok khek,kho khe,Danh từ - Từ ghép khòm,lượm,khom,luom,Từ ghép khòm,nhặt,khom,nhat,Động từ khòm,vớ,khom,vo,Từ ghép khôm,phụt,khom,phut,Từ ghép khồm,rít,khom,rit,Từ ghép khồm,táp,khom,tap,Từ ghép khơng,guồng,khong,guong,Từ ghép khònh,ì,khonh,i,Từ ghép khừ,cộm,khu,com,Từ ghép khú rơkhá,kềnh càng,khu rokha,kenh cang,Danh từ - Động từ khiếm khuyết khú rơkhá,tinh vi,khu rokha,tinh vi,Từ ghép khuá,khoá,khua,khoa,Từ ghép khuah,đậu nành,khuah,dau nanh,Từ ghép khuah,đậu,khuah,dau,Động từ khuah jòng,đậu đũa,khuah jong,dau dua,Danh từ - Từ ghép khuah jù,đậu đen,khuah ju,dau den,Động từ - Tính từ khuah phong,lạc,khuah phong,lac,Từ ghép khuah rơmít,đậu tương,khuah romit,dau tuong,Từ ghép khuah tơlir,đậu xanh,khuah tolir,dau xanh,Động từ - Tính từ khuai,chầu,khuai,chau,Từ ghép khuai,lạy,khuai,lay,Từ ghép khuai,vái,khuai,vai,Từ ghép khuai dan,cầu nguyện,khuai dan,cau nguyen,Danh từ - Từ ghép khual,sủa,khual,sua,Từ ghép khuàng,khoan,khuang,khoan,Động từ khùh,sù sụ,khuh,su su,Danh từ - Từ ghép khuìk khuèk,hổn hển,khuik khuek,hon hen,Danh từ - Từ ghép khùl,trần truồng,khul,tran truong,Tính từ - Từ ghép khung khang,chan chát,khung khang,chan chat,Từ ghép khunh,thụp,khunh,thup,Từ ghép khuơr,với,khuor,voi,Giới từ khuờr,vin,khuor,vin,Từ ghép khuờr,rướn,khuor,ruon,Từ ghép kí,ki lô,ki,ki lo,Động từ - Danh từ ki do,hiện nay,ki do,hien nay,Danh từ kiá,ngói,kia,ngoi,Danh từ kian,gặm,kian,gam,Từ ghép kiar,khít,kiar,khit,Từ ghép kiar,sát,kiar,sat,Tính từ kiar,sít,kiar,sit,Từ ghép kiau,trái,kiau,trai,Từ ghép kiêuh,kiểu,kieuh,kieu,Danh từ kih,giòi,kih,gioi,Từ ghép kih,sâu quảng,kih,sau quang,Tính từ - Từ ghép kík kók,chan chát,kik kok,chan chat,Từ ghép kinh lơkơnh,lúc nhúc,kinh lokonh,luc nhuc,Danh từ - Từ ghép kiồl,gù,kiol,gu,Từ ghép kiồl,khệ nệ,kiol,khe ne,Danh từ - Từ ghép kiồl,lom khom,kiol,lom khom,Danh từ - Từ ghép kiồl,còng,kiol,cong,Tính từ kiol kiel,lơ lửng,kiol kiel,lo lung,Từ ghép kiồng,khướu,kiong,khuou,Từ ghép kiồng,yểng,kiong,yeng,Từ ghép kiòt kièt,kẽo kẹt,kiot kiet,keo ket,Danh từ - Động từ kíp,khối,kip,khoi,Từ ghép kir,kỷ niệm,kir,ky niem,Danh từ kìr,ghê,kir,ghe,Từ ghép kìr,buồn,kir,buon,Tính từ kìr srìp,ghê,kir srip,ghe,Từ ghép kis,sinh sống,kis,sinh song,Động từ kis,sống,kis,song,Động từ kis chớt,sống chết,kis chot,song chet,Từ ghép kis jó,thọ,kis jo,tho,Từ ghép kis val,chung sống,kis val,chung song,Tính từ - Động từ kít,ếch,kit,ech,Từ ghép kít,nhái,kit,nhai,Từ ghép kít lơkát,lôi thôi,kit lokat,loi thoi,Động từ - Thán từ kít lơkát,rườm,kit lokat,ruom,Từ ghép kít lơkát,xộc xệch,kit lokat,xoc xech,Danh từ - Từ ghép kít lơkuát,ô hợp,kit lokuat,o hop,Danh từ - Từ ghép kít tơlyòng,nhái bén,kit tolyong,nhai ben,Động từ - Từ ghép kít tơyòng,chẫu chàng,kit toyong,chau chang,Danh từ - Danh từ kít trồ,cóc,kit tro,coc,Từ ghép kiúk kiák,cọc cạch,kiuk kiak,coc cach,Danh từ - Từ ghép klác,đoàn kết,klac,doan ket,Từ ghép klác,chằng chịt,klac,chang chit,Từ ghép klác,bón,klac,bon,Từ ghép klác lơhơ,bẹt,klac loho,bet,Từ ghép klah,bớt,klah,bot,Động từ klah,gạn,klah,gan,Từ ghép klah,sẻ,klah,se,Từ ghép klah,tỉa,klah,tia,Từ ghép klah,vợi,klah,voi,Từ ghép klák,cán,klak,can,Từ ghép klam,tối,klam,toi,Danh từ klam jơngo,mờ mịt,klam jongo,mo mit,Tính từ - Từ ghép klan,trăn,klan,tran,Từ ghép klàng,ó,klang,o,Từ ghép klàng bòn,hàng xóm,klang bon,hang xom,Danh từ klàng kò,cò,klang ko,co,Danh từ klàng krá,ác là,klang kra,ac la,Danh từ - Động từ klàng krá,ác,klang kra,ac,Từ ghép klàng ndar,chong chóng,klang ndar,chong chong,Danh từ - Từ ghép klàng pah,diều hâu,klang pah,dieu hau,Danh từ - Từ ghép kláp,rậm,klap,ram,Từ ghép kláp klê,rậm rạp,klap kle,ram rap,Danh từ - Từ ghép klar,cũ,klar,cu,Tính từ klàr,cằn,klar,can,Từ ghép klàs,hụt,klas,hut,Từ ghép klàs,sẩy,klas,say,Từ ghép klàs,thoát,klas,thoat,Động từ klàs,sổng,klas,song,Từ ghép klàs,trót lọt,klas,trot lot,Tính từ klau,trai,klau,trai,Danh từ klau,nam,klau,nam,Danh từ klau,chàng,klau,chang,Danh từ kleh,bẻ,kleh,be,Động từ klék,cốc,klek,coc,Từ ghép kleng,kẻng,kleng,keng,Từ ghép klèng,chuông,kleng,chuong,Danh từ klềng,diều,kleng,dieu,Từ ghép klềs,lẩy,kles,lay,Từ ghép klík klák,lách cách,klik klak,lach cach,Danh từ - Động từ klìn,loạn,klin,loan,Từ ghép klìn,nạn,klin,nan,Danh từ kling kleng,leng keng,kling kleng,leng keng,Danh từ - Từ ghép klìu,cọp,kliu,cop,Danh từ klìu triá,sư tử,kliu tria,su tu,Từ ghép klo,nghe,klo,nghe,Động từ kló,lòng,klo,long,Danh từ kló,rốn,klo,ron,Danh từ klò,lột,klo,lot,Từ ghép klo iát,nghe ngóng,klo iat,nghe ngong,Từ ghép klo mpong,vang vọng,klo mpong,vang vong,Động từ - Động từ klóc,thỏm,kloc,thom,Từ ghép kloh,sạch,kloh,sach,Tính từ kloh,sạch sẽ,kloh,sach se,Từ ghép klôi kluác,ngậm ngùi,kloi kluac,ngam ngui,Từ ghép klòk,loãng,klok,loang,Tính từ klờl,trọc,klol,troc,Từ ghép klơm,gói,klom,goi,Từ ghép klơm,đùm,klom,dum,Từ ghép klơm,bọc,klom,boc,Từ ghép klờm,gan,klom,gan,Từ ghép klờm soh,phổi,klom soh,phoi,Từ ghép klơman,nắm,kloman,nam,Từ ghép klồn,gấu,klon,gau,Danh từ klồn,độn,klon,don,Từ ghép klơn,đè,klon,de,Động từ klờng vơsram,nhà trường,klong vosram,nha truong,Danh từ klờng vơsram,trường học,klong vosram,truong hoc,Danh từ klót,chòm,klot,chom,Từ ghép klờt,kiệt,klot,kiet,Từ ghép klư,bồng,klu,bong,Từ ghép kluát,câm,kluat,cam,Từ ghép klùk klìk,sóng sánh,kluk klik,song sanh,Danh từ - Từ ghép klừl,hói,klul,hoi,Từ ghép klun,nòng nọc,klun,nong noc,Danh từ - Từ ghép klung,mề,klung,me,Từ ghép klung,dạ dày,klung,da day,Từ ghép kó,bướu,ko,buou,Từ ghép kó,mõ,ko,mo,Từ ghép kò,trắng,ko,trang,Tính từ kồ,khớp,ko,khop,Từ ghép kồ,đốt,ko,dot,Động từ kơ,cờ,ko,co,Danh từ kơ,quốc kỳ,ko,quoc ky,Từ ghép kớ cê,nai nịt,ko ce,nai nit,Danh từ - Từ ghép kớ cê,ngặt,ko ce,ngat,Tính từ kớ dơn,nghiêm,ko don,nghiem,Từ ghép kò gèr,trắng trẻo,ko ger,trang treo,Từ ghép kớ kơljáp,vững vàng,ko koljap,vung vang,Từ ghép kớ kơljáp,sắt đá,ko koljap,sat da,Danh từ - Danh từ kớ kơljáp,chắc,ko koljap,chac,Tính từ kơ wềng,hục hặc,ko weng,huc hac,Danh từ - Từ ghép kơ wềng,hận,ko weng,han,Từ ghép kồ yau,cổ tích,ko yau,co tich,Danh từ kơ-am dà,siêu,ko-am da,sieu,Tiền tố kơbường,nôi,kobuong,noi,Từ ghép kơđơh,nạy,kodoh,nay,Từ ghép kơđơh,xeo,kodoh,xeo,Từ ghép koh,xắt,koh,xat,Từ ghép koh,cắt,koh,cat,Động từ kơh tơrhùng,dốc,koh torhung,doc,Từ ghép kơh vơnơm,núi non,koh vonom,nui non,Từ ghép kơh vơnơm,sông núi,koh vonom,song nui,Danh từ - Danh từ kòi,thóc,koi,thoc,Danh từ kòi phe,thóc gạo,koi phe,thoc gao,Danh từ - Danh từ kơi sồ,ki lô mét,koi so,ki lo met,Động từ - Danh từ - Từ ghép kơi sồ,cây số,koi so,cay so,Từ ghép kơjuá,dép,kojua,dep,Từ ghép kơkiồl,hom hem,kokiol,hom hem,Danh từ - Từ ghép kơkiờl,lắc lư,kokiol,lac lu,Động từ - Từ ghép kol,kẹp,kol,kep,Từ ghép kòl,hóc,kol,hoc,Từ ghép kòl,nghẹt,kol,nghet,Từ ghép kòl,nghẽn,kol,nghen,Từ ghép kòl,bận bịu,kol,ban biu,Danh từ - Từ ghép kòl,tắc,kol,tac,Từ ghép kòl,sa lầy,kol,sa lay,Danh từ - Từ ghép kòl,phụ,kol,phu,Từ ghép kồl,cồn,kol,con,Danh từ kồl,gù,kol,gu,Từ ghép kơl,đốn,kol,don,Từ ghép kơl,chặt,kol,chat,Tính từ kờl,gối,kol,goi,Danh từ kờl,giúp,kol,giup,Động từ kồl dềt,keo,kol det,keo,Từ ghép kồl dềt,keo dán,kol det,keo dan,Danh từ - Động từ kòl è,táo bón,kol e,tao bon,Danh từ - Từ ghép kòl è,khó đi cầu,kol e,kho di cau,Tính từ - Động từ - Danh từ kơl ták,bít tất,kol tak,bit tat,Danh từ - Từ ghép kơlát,nẹp,kolat,nep,Từ ghép kơldang vồ,ngang bướng,koldang vo,ngang buong,Tính từ - Từ ghép kơldang vồ,cứng cổ,koldang vo,cung co,Tính từ - Tính từ kơldìng,nép,kolding,nep,Từ ghép kơldìng,ỷ,kolding,y,Từ ghép kơldung,phong,koldung,phong,Từ ghép kơldung,túi,koldung,tui,Danh từ kơldung,gói,koldung,goi,Từ ghép kơldung,bị,koldung,bi,Động từ kơldung,cặp,koldung,cap,Từ ghép kơlhề,mồ hôi,kolhe,mo hoi,Danh từ kơlhềk,hăng,kolhek,hang,Từ ghép kơlhềk kơlhờk,hăng,kolhek kolhok,hang,Từ ghép kơlhô,hương,kolho,huong,Danh từ kơlhô,trầm,kolho,tram,Từ ghép kơliá muh,sáo,kolia muh,sao,Từ ghép kơlík,tường,kolik,tuong,Danh từ kơljáp,vững,koljap,vung,Tính từ kơljáp,kiên cố,koljap,kien co,Tính từ kơljáp,bền,koljap,ben,Từ ghép kơlnhau,cướp,kolnhau,cuop,Từ ghép kơlnhau mók,cướp bóc,kolnhau mok,cuop boc,Từ ghép kơlnhi,đàn,kolnhi,dan,Danh từ chỉ loại kơlnhim,nháy,kolnhim,nhay,Từ ghép kơlôi,nghĩ,koloi,nghi,Động từ kơlôi kluác,thảm,koloi kluac,tham,Từ ghép kơlôi kơluác,miên man,koloi koluac,mien man,Tính từ kơlôi nhru,tần ngần,koloi nhru,tan ngan,Từ ghép kơlôi sơnơng,suy nghĩ,koloi sonong,suy nghi,Động từ kơlôi sơnơng,nghĩ ngợi,koloi sonong,nghi ngoi,Động từ - Từ ghép kơlôi sơnơng,lo nghĩ,koloi sonong,lo nghi,Động từ - Động từ kơlôi sreh,khát máu,koloi sreh,khat mau,Động từ - Danh từ kơltàk,cục tác,koltak,cuc tac,Danh từ - Từ ghép kơltang,đầu gối,koltang,dau goi,Từ ghép kơlte,bại,kolte,bai,Từ ghép kơlte,bại liệt,kolte,bai liet,Danh từ - Tính từ kơlte,liệt,kolte,liet,Từ ghép kơlte,tê liệt,kolte,te liet,Danh từ - Tính từ kơltớ,hiếp,kolto,hiep,Từ ghép kơltớ,hãm hiếp,kolto,ham hiep,Danh từ - Từ ghép kơltung,kéo,koltung,keo,Động từ kơluàng,vòm,koluang,vom,Từ ghép kơlué,khêu,kolue,kheu,Từ ghép kơlwàng trồ,không,kolwang tro,khong,Động từ khiếm khuyết kơmeh,vạc,komeh,vac,Từ ghép kơmhò,vỏ,komho,vo,Danh từ kơmhò,bìa,komho,bia,Từ ghép kơmhò,bì,komho,bi,Từ ghép kơmhò,chủng tộc,komho,chung toc,Từ ghép kơmhò,da,komho,da,Danh từ kơmơi,ả,komoi,a,Từ ghép kơmòn,cháu,komon,chau,Danh từ chỉ loại kơmòn tờm,cháu ruột,komon tom,chau ruot,Danh từ chỉ loại - Tính từ kơmùng,màn,komung,man,Danh từ kơmvuh,mạt,komvuh,mat,Từ ghép kơmvuh,bột,komvuh,bot,Danh từ kơmvuh,váng,komvuh,vang,Từ ghép kơmvuh,sùi,komvuh,sui,Từ ghép kòn,con,kon,con,Danh từ kờn,đọng,kon,dong,Từ ghép kòn đời,côi cút,kon doi,coi cut,Danh từ - Từ ghép kòn đời,mồ côi,kon doi,mo coi,Tính từ kòn glah,niêu,kon glah,nieu,Từ ghép kòn kìm,ngài,kon kim,ngai,Từ ghép kòn kòi,mạ,kon koi,ma,Từ ghép kòn kòi,cây lúa non,kon koi,cay lua non,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Tính từ kòn kơnrồ,bê,kon konro,be,Từ ghép kòn mát,con ngươi,kon mat,con nguoi,Danh từ - Từ ghép kòn rơpu,nghé,kon ropu,nghe,Từ ghép kòn sau,con cháu,kon sau,con chau,Danh từ kòn se,trẻ con,kon se,tre con,Danh từ kòn tơnua,con so,kon tonua,con so,Danh từ - Động từ kòn ùr cau vơtau,công chúa,kon ur cau votau,cong chua,Từ ghép kòn vau,vợ con,kon vau,vo con,Danh từ kòn vơnus,con người,kon vonus,con nguoi,Danh từ kòn vơnus,nhân loại,kon vonus,nhan loai,Từ ghép kơnah,lẻ,konah,le,Từ ghép kơnàng,quánh,konang,quanh,Từ ghép kơnàp,mối,konap,moi,Danh từ kơnàs,sét,konas,set,Danh từ kơnđà,quạ,konda,qua,Từ ghép kơndàng,giáng,kondang,giang,Từ ghép kơndèk,mứa,kondek,mua,Từ ghép kơndoh vồ,sọ,kondoh vo,so,Từ ghép kơndờl,gót,kondol,got,Từ ghép kơndơl jơng,bánh chè,kondol jong,banh che,Danh từ - Danh từ kơnđu,bê,kondu,be,Từ ghép kơnđu,bế,kondu,be,Từ ghép kơnđu,ẵm,kondu,am,Từ ghép kơnđu,bồng,kondu,bong,Từ ghép kơnđu,cắp,kondu,cap,Động từ kơndưi,phao câu,kondui,phao cau,Danh từ - Danh từ kơné,móc,kone,moc,Động từ kơnềr,khắc khổ,koner,khac kho,Từ ghép kong,lốp,kong,lop,Từ ghép kong,bánh,kong,banh,Danh từ kòng,vòng,kong,vong,Danh từ kông,công,kong,cong,Danh từ kơng,cân,kong,can,Từ ghép kơng,chậu,kong,chau,Từ ghép kơng,ki lô,kong,ki lo,Động từ - Danh từ kong tàp,cặp,kong tap,cap,Từ ghép kong yan,cực khổ,kong yan,cuc kho,Từ ghép kônh,cậu,konh,cau,Danh từ chỉ loại kờnh,cần,konh,can,Động từ kờnh,cưng,konh,cung,Từ ghép kờnh,muốn,konh,muon,Động từ kờnh,ưng,konh,ung,Từ ghép kờnh,ưa,konh,ua,Động từ kờnh,thích,konh,thich,Động từ kờnh,yêu thích,konh,yeu thich,Động từ - Động từ kờnh gít lềng làng,tò mò,konh git leng lang,to mo,Từ ghép kờnh gít lềng làng,muốn biết tùm lum,konh git leng lang,muon biet tum lum,Động từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép kờnh gơvoh,ưa thích,konh govoh,ua thich,Động từ - Động từ kờnh gơvoh,yêu dấu,konh govoh,yeu dau,Động từ - Danh từ kờnh gơvoh,mến yêu,konh govoh,men yeu,Danh từ - Động từ kờnh gơvoh,kính mến,konh govoh,kinh men,Danh từ - Từ ghép kờnh niam,thiện chí,konh niam,thien chi,Từ ghép kơn'hà,đờm,kon'ha,dom,Từ ghép kơn'hai,trăng,kon'hai,trang,Danh từ kơn'hai dùl,giêng,kon'hai dul,gieng,Từ ghép kơn'hai kờn,trăng treo,kon'hai kon,trang treo,Danh từ - Động từ kơn'hai ndar me,trăng tròn,kon'hai ndar me,trang tron,Danh từ - Tính từ kơn'hai pa lík,trăng non,kon'hai pa lik,trang non,Danh từ - Tính từ kơn'hai pa lík,trăng mới mọc,kon'hai pa lik,trang moi moc,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ kơnhau,trộm,konhau,trom,Từ ghép kơnhau,cắp,konhau,cap,Động từ kơnhau,ăn trộm,konhau,an trom,Từ ghép kơnhau,ăn cắp,konhau,an cap,Từ ghép kơn'hồl,bốc,kon'hol,boc,Động từ kơn'hồl,đượm,kon'hol,duom,Động từ kơn'hồl,hơi,kon'hol,hoi,Động từ khiếm khuyết kơn'hồl vơkah,mùi vị,kon'hol vokah,mui vi,Từ ghép kơn'huàl,vùng,kon'hual,vung,Danh từ kơn'huàl lơgar,trung ương,kon'hual logar,trung uong,Danh từ kơnian,khẩu,konian,khau,Từ ghép kơning,phụ thuộc,koning,phu thuoc,Từ ghép kơniơng,vành,koniong,vanh,Từ ghép kơnjah,nhai,konjah,nhai,Động từ kơnjớ,nặng,konjo,nang,Tính từ kơnjuh,sờn,konjuh,son,Từ ghép kơno,nghe,kono,nghe,Động từ kơnô kơnau,đồng chí,kono konau,dong chi,Danh từ kơnô kơnau,bạn,kono konau,ban,Danh từ kơno wề rơwề,văng vẳng,kono we rowe,vang vang,Danh từ - Từ ghép kơnòk,cọc,konok,coc,Từ ghép kơnòl,trách nhiệm,konol,trach nhiem,Danh từ kơnơl,bệ,konol,be,Từ ghép kơnòm,nhỏ,konom,nho,Tính từ kơnòm,trẻ,konom,tre,Tính từ kơnòm,thanh xuân,konom,thanh xuan,Danh từ - Danh từ kơnơm,têm,konom,tem,Từ ghép kơnờm,mẩm,konom,mam,Từ ghép kơnờm,khao khát,konom,khao khat,Từ ghép kơnòm aruh,thiếu nữ,konom aruh,thieu nu,Động từ - Danh từ kơnòm dết,thiếu nhi,konom det,thieu nhi,Từ ghép kơnòm dết,trẻ con,konom det,tre con,Danh từ kơnòm dềt,nhi đồng,konom det,nhi dong,Từ ghép kơnòm pa tàu,thiếu niên,konom pa tau,thieu nien,Danh từ kơnòm ùr vơsram,nữ sinh,konom ur vosram,nu sinh,Danh từ - Động từ kơnòm vơsram,học sinh,konom vosram,hoc sinh,Danh từ kơnòm vơsram,trò,konom vosram,tro,Danh từ kơnòm vơsram,học trò,konom vosram,hoc tro,Danh từ kơnòm vơsram adú dờng,sinh viên,konom vosram adu dong,sinh vien,Danh từ kơnòm vơsram adú dờng,học sinh lớp lớn,konom vosram adu dong,hoc sinh lop lon,Danh từ - Danh từ - Tính từ kơnồng,lõi,konong,loi,Từ ghép kơnơng kớt,màng,konong kot,mang,Từ ghép kơnồng pơrhê,lòng đỏ,konong porhe,long do,Danh từ - Tính từ kơnồng vò,lòng trắng,konong vo,long trang,Danh từ - Tính từ kơnòr,nạo,konor,nao,Từ ghép kơnồt,súc,konot,suc,Từ ghép kơnrang,nhấp,konrang,nhap,Từ ghép kơnrồ,bò,konro,bo,Danh từ kơnuh,củ,konuh,cu,Danh từ kơnuh khuah,củ đậu,konuh khuah,cu dau,Danh từ - Động từ kơnuh sơnơm,ngải cứu,konuh sonom,ngai cuu,Danh từ - Động từ kơnuh sơvê,củ cải,konuh sove,cu cai,Danh từ - Từ ghép kơnút,thếp,konut,thep,Từ ghép kơnvuát,khèn,konvuat,khen,Từ ghép kòp,ốm,kop,om,Từ ghép kòp,bệnh,kop,benh,Danh từ kòp,rùa,kop,rua,Từ ghép kồp,vì,kop,vi,Giới từ kớp,chờ,kop,cho,Động từ kớp,chực,kop,chuc,Từ ghép kớp,đón,kop,don,Động từ kớp,đợi,kop,doi,Động từ kớp,mong,kop,mong,Động từ kờp,kiểm,kop,kiem,Từ ghép kờp,đếm,kop,dem,Động từ kớp càng,chần chừ,kop cang,chan chu,Từ ghép kờp dú,tính toán,kop du,tinh toan,Động từ kòp duh,thương hàn,kop duh,thuong han,Động từ - Động từ kớp gơn,mong đợi,kop gon,mong doi,Từ ghép kờp khà,điểm số,kop kha,diem so,Từ ghép kớp kơldìng,ỷ lại,kop kolding,y lai,Từ ghép kớp kờnh,ao ước,kop konh,ao uoc,Từ ghép kớp kờnh,mơ ước,kop konh,mo uoc,Từ ghép kớp kờnh,khát vọng,kop konh,khat vong,Từ ghép kớp kờnh,ham muốn,kop konh,ham muon,Động từ - Động từ kớp kơnờm,nguyện vọng,kop konom,nguyen vong,Danh từ kòp nggù,cúm,kop nggu,cum,Từ ghép kòp pluh,thương hàn,kop pluh,thuong han,Động từ - Động từ kớp rơcang,đề phòng,kop rocang,de phong,Động từ kòp tê jê sá,bệnh hoạn,kop te je sa,benh hoan,Danh từ - Từ ghép kòp vơnge,sốt rét,kop vonge,sot ret,Từ ghép kờp wil tơl,hạnh phúc,kop wil tol,hanh phuc,Danh từ kòr,nạo,kor,nao,Từ ghép kơr sơnua,thái độ,kor sonua,thai do,Danh từ kơrđờ,bẩy,kordo,bay,Từ ghép kơrềt,ghì,koret,ghi,Từ ghép kơrgòs,ống chân,korgos,ong chan,Danh từ - Danh từ kơrheh,gắt,korheh,gat,Từ ghép kơrheh,gắt gỏng,korheh,gat gong,Danh từ - Từ ghép kơrhia,khẽ,korhia,khe,Từ ghép kơrhia,sơ,korhia,so,Từ ghép kơrhiơn,hãm,korhion,ham,Từ ghép kơrhual,khoanh,korhual,khoanh,Từ ghép kơrhuàl,bứng,korhual,bung,Từ ghép kơrhuàl,xắn,korhual,xan,Từ ghép kơrjơ,hãm,korjo,ham,Từ ghép kơrleh,cục cằn,korleh,cuc can,Danh từ - Từ ghép kơrlô,mai,korlo,mai,Danh từ kơrlô,vầu,korlo,vau,Từ ghép kơrlớp,hờ,korlop,ho,Từ ghép kơrlớp,khép,korlop,khep,Từ ghép kơrnal,chốt,kornal,chot,Từ ghép kơrnal,then,kornal,then,Từ ghép kơrné,ngoéo,korne,ngoeo,Từ ghép kơrnhim,chớp,kornhim,chop,Từ ghép kơrning,rèm,korning,rem,Từ ghép kơrnờl,thớt,kornol,thot,Từ ghép kơrnờl,đòn,kornol,don,Danh từ kơrnờl vồ,gối,kornol vo,goi,Danh từ kơrnua,chèo,kornua,cheo,Từ ghép kơrnuát,chế độ,kornuat,che do,Danh từ kơrnuát,mối,kornuat,moi,Danh từ kơrnuát,quy định,kornuat,quy dinh,Từ ghép kơrnuát adát adia,pháp chế,kornuat adat adia,phap che,Từ ghép kơrnuát pal ját,pháp lý,kornuat pal jat,phap ly,Danh từ kơrnuát pơrgon,quy ước,kornuat porgon,quy uoc,Từ ghép kơrnuát sồr ját,pháp lệnh,kornuat sor jat,phap lenh,Từ ghép kơrnuát voh lam,pháp luật,kornuat voh lam,phap luat,Danh từ kơr-ơl,lờ,kor-ol,lo,Từ ghép kơrwài,chóng mặt,korwai,chong mat,Từ ghép kơrwài,xỉu,korwai,xiu,Từ ghép kơryal,liếm,koryal,liem,Từ ghép kơryan,kìm,koryan,kim,Từ ghép kơryan,chắn,koryan,chan,Từ ghép kơryan,chặn,koryan,chan,Động từ kơryan,cản,koryan,can,Từ ghép kơryan,át,koryan,at,Từ ghép kơryan,trói buộc,koryan,troi buoc,Danh từ - Động từ kơryôl,bám,koryol,bam,Động từ kồs,gọt,kos,got,Từ ghép kồs,vót,kos,vot,Từ ghép kờs,kiêng,kos,kieng,Từ ghép kồt,van,kot,van,Từ ghép kớt,sền sệt,kot,sen set,Từ ghép kớt,neo,kot,neo,Từ ghép kớt,nịt,kot,nit,Từ ghép kớt,buộc,kot,buoc,Động từ kớt,đặc,kot,dac,Tính từ kớt,cột,kot,cot,Danh từ kờt,nhại,kot,nhai,Từ ghép kớt khơl,đặc sệt,kot khol,dac set,Từ ghép kớt kơrềt,chằng,kot koret,chang,Từ ghép kơtih,toán học,kotih,toan hoc,Danh từ - Động từ kơvià,xẻng,kovia,xeng,Từ ghép kơvià,mai,kovia,mai,Danh từ kơvià tờ ù,thuổng,kovia to u,thuong,Từ ghép kơwàu,sáo,kowau,sao,Từ ghép kơwềng,hằm hè,koweng,ham he,Danh từ - Danh từ kơwềng,căm thù,koweng,cam thu,Động từ kơwềng gơjranh,thù hằn,koweng gojranh,thu han,Danh từ - Động từ kơwời,vẫy,kowoi,vay,Từ ghép kơya,khế,koya,khe,Từ ghép kơyík rơkiàk,eo éo,koyik rokiak,eo eo,Danh từ - Từ ghép kơyồn,khoáy,koyon,khoay,Từ ghép kơyua,vì,koyua,vi,Giới từ kơyua ve hớ,vì thế,koyua ve ho,vi the,Cụm từ khiếm khuyết kơyua ve hớ,vì vậy,koyua ve ho,vi vay,Liên từ kơyua vơh,vì rằng,koyua voh,vi rang,Giới từ - Liên từ kra,phụ lão,kra,phu lao,Động từ - Danh từ kra,già,kra,gia,Tính từ krá,cứng,kra,cung,Tính từ krá,rắn,kra,ran,Danh từ kra iồl,già nua,kra iol,gia nua,Tính từ - Từ ghép krá kơldang,cứng cỏi,kra koldang,cung coi,Từ ghép krá krành,cứng cáp,kra kranh,cung cap,Tính từ - Từ ghép kra krônh,già cả,kra kronh,gia ca,Tính từ - Thán từ kra krồnh,lão,kra kronh,lao,Danh từ krá má,lử,kra ma,lu,Từ ghép kra ờ sô,già yếu,kra o so,gia yeu,Tính từ - Tính từ kram,lắng,kram,lang,Từ ghép kràng,lậu,krang,lau,Tính từ krau,phục,krau,phuc,Động từ krau,thiến,krau,thien,Từ ghép kráu,hoạn,krau,hoan,Từ ghép kré,gụ,kre,gu,Từ ghép kré,sến,kre,sen,Từ ghép kreo,khoèo,kreo,khoeo,Từ ghép kreu,cóng,kreu,cong,Từ ghép kriang jòng,lựu,kriang jong,luu,Từ ghép kríc kròc,ọc ạch,kric kroc,oc ach,Danh từ - Từ ghép krìc kròc,cồn,kric kroc,con,Danh từ krih,gấu,krih,gau,Danh từ krík,sồn sột,krik,son sot,Danh từ - Từ ghép krìk kràk,xoèn xoẹt,krik krak,xoen xoet,Danh từ - Từ ghép krìk krèk,cót két,krik krek,cot ket,Danh từ - Từ ghép krìk rơkriàk,lạo xạo,krik rokriak,lao xao,Danh từ - Từ ghép krin,xù xì,krin,xu xi,Danh từ - Từ ghép krìng,phượng hoàng,kring,phuong hoang,Danh từ - Từ ghép krìng,chim phượng hoàng,kring,chim phuong hoang,Danh từ - Danh từ krô,xo ro,kro,xo ro,Danh từ - Từ ghép krô,khoèo,kro,khoeo,Từ ghép krô,khúm núm,kro,khum num,Danh từ - Từ ghép krớ,nhốt,kro,nhot,Từ ghép krớ,giam,kro,giam,Động từ krơh,gương,kroh,guong,Từ ghép krơi,khác,kroi,khac,Tính từ krơi,lạ,kroi,la,Tính từ krơi is,khác,kroi is,khac,Tính từ krơi sơbơi,lạ lùng,kroi soboi,la lung,Từ ghép krơi sơbơi,kỳ lạ,kroi soboi,ky la,Tính từ krơi sơbơi,ngờ nghệch,kroi soboi,ngo nghech,Động từ - Từ ghép krơi sơvơi,khó chịu,kroi sovoi,kho chiu,Từ ghép krơi sơvơi,bỡ ngỡ,kroi sovoi,bo ngo,Danh từ - Từ ghép krồng,cần,krong,can,Động từ krồnh,cụ,kronh,cu,Danh từ kròt,ong mật,krot,ong mat,Danh từ - Từ ghép krú,bò tót,kru,bo tot,Danh từ - Từ ghép kruà,mạt,krua,mat,Từ ghép kruác,cam,kruac,cam,Từ ghép kruàu kruàu,oang oang,kruau kruau,oang oang,Danh từ - Từ ghép krùk kràk,cồn cào,kruk krak,con cao,Danh từ - Động từ krừng,tọp,krung,top,Từ ghép krùnh,thô,krunh,tho,Tính từ krừs,xác xơ,krus,xac xo,Danh từ - Từ ghép kú,ương,ku,uong,Từ ghép kù,chòi,ku,choi,Từ ghép kừ,cố,ku,co,Động từ kừ,vẫn,ku,van,Động từ khiếm khuyết kừ,cứ làm,ku,cu lam,Động từ khiếm khuyết - Động từ ku kút,thui thủi,ku kut,thui thui,Động từ - Từ ghép kua,trang,kua,trang,Danh từ kuá,vã,kua,va,Từ ghép kuà,vụng,kua,vung,Từ ghép kuà,moi,kua,moi,Từ ghép kuác,bốc,kuac,boc,Động từ kuàc,cào,kuac,cao,Động từ kuàc,gãi,kuac,gai,Từ ghép kuàc,quào,kuac,quao,Từ ghép kuah,vét,kuah,vet,Động từ kuah,cọ,kuah,co,Từ ghép kuah,chuốt,kuah,chuot,Từ ghép kuah,cào,kuah,cao,Động từ kuah,cạo,kuah,cao,Từ ghép kuah,hót,kuah,hot,Từ ghép kuài,bới,kuai,boi,Từ ghép kuài,bới móc,kuai,boi moc,Động từ - Động từ kuài,đùn,kuai,dun,Từ ghép kuàl,khoét,kual,khoet,Từ ghép kuan kớ,vịn,kuan ko,vin,Từ ghép kuan tê,khoanh tay,kuan te,khoanh tay,Động từ - Danh từ kuàng,đũng,kuang,dung,Từ ghép kuàng,điểm,kuang,diem,Danh từ kuang át vồ,chủ tịch,kuang at vo,chu tich,Danh từ kuang lơgar,nhà nước,kuang logar,nha nuoc,Danh từ kuang vàng,cán bộ,kuang vang,can bo,Danh từ kuang vrê,cai quản,kuang vre,cai quan,Từ ghép kuang vuơ,vua quan,kuang vuo,vua quan,Danh từ - Danh từ kuanh,vượn,kuanh,vuon,Từ ghép kuar,bám,kuar,bam,Động từ kuar,ôm,kuar,om,Động từ kuát,ốc,kuat,oc,Từ ghép kuát kơrlá,sên,kuat korla,sen,Từ ghép kuát kràng,trai,kuat krang,trai,Danh từ kue,cong,kue,cong,Tính từ gảy,gảy rơm,gay,gay rom,Danh từ - Danh từ kué,bới móc,kue,boi moc,Động từ - Động từ kué,ngoắc,kue,ngoac,Từ ghép kué,móc,kue,moc,Động từ kué,khều,kue,kheu,Từ ghép kué,kều,kue,keu,Từ ghép kué,gợi,kue,goi,Từ ghép kué,và,kue,va,Liên từ kuề,quế,kue,que,Từ ghép kuề,cây quế,kue,cay que,Danh từ - Từ ghép kué kuèl,quanh co,kue kuel,quanh co,Danh từ - Động từ kué lơkuen,uốn éo,kue lokuen,uon eo,Danh từ - Từ ghép kuềk,diêm,kuek,diem,Từ ghép kuèl kơh,đèo,kuel koh,deo,Danh từ kuèm,mép,kuem,mep,Danh từ kuèng,quen,kueng,quen,Động từ kuèng,làm quen,kueng,lam quen,Động từ kuét,què,kuet,que,Từ ghép kuét,thọt,kuet,thot,Từ ghép kuét,khoèo,kuet,khoeo,Từ ghép kuết,chanh,kuet,chanh,Từ ghép kuết,quít,kuet,quit,Từ ghép kuềt,quặp,kuet,quap,Từ ghép kuét kơlte,tàn tật,kuet kolte,tan tat,Từ ghép kuét rơkue,lắt léo,kuet rokue,lat leo,Từ ghép kuét rơkue,ngoắt nghéo,kuet rokue,ngoat ngheo,Danh từ - Từ ghép kuết rơkuêl,khắt khe,kuet rokuel,khat khe,Danh từ - Từ ghép kuh,cú,kuh,cu,Danh từ kuh,trần,kuh,tran,Tính từ kùh dà,hắc lào,kuh da,hac lao,Danh từ - Từ ghép kùh mré,gầu,kuh mre,gau,Từ ghép kuh pàl,lam,kuh pal,lam,Từ ghép kúi lơhuớ,thướt tha,kui lohuo,thuot tha,Danh từ - Động từ kuil,sân,kuil,san,Danh từ kuil,bãi,kuil,bai,Danh từ kúk,cuốc chim,kuk,cuoc chim,Danh từ - Danh từ kun,cúi,kun,cui,Từ ghép kun,khom,kun,khom,Từ ghép kun,gục,kun,guc,Từ ghép kun vồ,cắm cúi,kun vo,cam cui,Động từ - Động từ kun vồ,cặm cụi,kun vo,cam cui,Từ ghép kun yoh,gằm,kun yoh,gam,Từ ghép kun yuh,gằm,kun yuh,gam,Từ ghép kung,cũng,kung,cung,Động từ khiếm khuyết kung kìm,bươm bướm,kung kim,buom buom,Danh từ - Từ ghép kuơ,ích,kuo,ich,Từ ghép kuớ,vòm,kuo,vom,Từ ghép kuớ gơlang kuang,tháp,kuo golang kuang,thap,Từ ghép kuớ kuang,tháp,kuo kuang,thap,Từ ghép kuơ màng,thiết thực,kuo mang,thiet thuc,Từ ghép kuơ màng,kính nể,kuo mang,kinh ne,Danh từ - Động từ kuơ màng,lợi ích,kuo mang,loi ich,Từ ghép kuơ màng,cần thiết,kuo mang,can thiet,Tính từ kuơi,xay,kuoi,xay,Từ ghép kuơi kòp,kích,kuoi kop,kich,Từ ghép kuờk,eng éc,kuok,eng ec,Danh từ - Từ ghép kuờk kuờk,ăng ẳng,kuok kuok,ang ang,Danh từ - Từ ghép kuơnh,vẩu,kuonh,vau,Từ ghép kuơr,vin,kuor,vin,Từ ghép kuờr,với,kuor,voi,Giới từ kúp,bắt,kup,bat,Động từ kúp,chặn,kup,chan,Động từ kúp,chụp,kup,chup,Động từ kúp,níu,kup,niu,Từ ghép kúp jàm,trừng trị,kup jam,trung tri,Từ ghép kúp kơryan,kìm hãm,kup koryan,kim ham,Danh từ - Từ ghép kúp thang,phanh,kup thang,phanh,Từ ghép kút,trĩu,kut,triu,Từ ghép kừu,tru,kuu,tru,Từ ghép kwi kuơ,nham nhở,kwi kuo,nham nho,Từ ghép kwi kuơ,lúng túng,kwi kuo,lung tung,Tính từ la,lá lách,la,la lach,Danh từ - Từ ghép lá,láng,la,lang,Từ ghép lá,trải,la,trai,Động từ làc,trọc,lac,troc,Từ ghép lah,trách,lah,trach,Từ ghép lah,rầy,lah,ray,Từ ghép lah,la,lah,la,Từ ghép lah,là,lah,la,Liên từ lah,mắng,lah,mang,Từ ghép lah,đe,lah,de,Từ ghép lah alá alơi,xỉa xói,lah ala aloi,xia xoi,Danh từ - Từ ghép lah ring,trách móc,lah ring,trach moc,Động từ - Động từ lah yuam,trách móc,lah yuam,trach moc,Động từ - Động từ lài,trước,lai,truoc,Giới từ lài,sẵn,lai,san,Tính từ lài jơh,tận,lai joh,tan,Giới từ lài jơh,trước hết,lai joh,truoc het,Danh từ lài jơh,trước tiên,lai joh,truoc tien,Danh từ lài mơ tú,trước khi,lai mo tu,truoc khi,Giới từ - Danh từ lài ngan,trước tiên,lai ngan,truoc tien,Danh từ lài or,bấy lâu,lai or,bay lau,Từ ghép lài rơlau jơh,ưu tiên,lai rolau joh,uu tien,Từ ghép lài tơnớ,sớm muộn,lai tono,som muon,Tính từ - Tính từ lai yài,kề cà,lai yai,ke ca,Động từ - Từ ghép lam,dẫn,lam,dan,Động từ làm,đầy,lam,day,Tính từ làm,khắp,lam,khap,Tính từ lam lài,mẫu,lam lai,mau,Danh từ lam lài,cốt cán,lam lai,cot can,Danh từ - Từ ghép làm tiah,lênh láng,lam tiah,lenh lang,Từ ghép lam vồ,đầu đàn,lam vo,dau dan,Danh từ - Danh từ chỉ loại lam vồ,đứng đầu,lam vo,dung dau,Động từ - Danh từ lam vồ,chỉ huy,lam vo,chi huy,Động từ lam vồ,sỏ,lam vo,so,Từ ghép làng,để,lang,de,Giới từ làng vol,đồng bào,lang vol,dong bao,Danh từ làng vol,công dân,lang vol,cong dan,Danh từ làng vol,dân chúng,lang vol,dan chung,Từ ghép làng vol,nhân dân,lang vol,nhan dan,Danh từ lành,vót,lanh,vot,Từ ghép láp,dạm,lap,dam,Từ ghép láp,gả,lap,ga,Động từ làs,dang,las,dang,Từ ghép làs,sải,las,sai,Từ ghép lát,vắn tắt,lat,van tat,Danh từ - Động từ láu,săn,lau,san,Động từ lè,chột,le,chot,Từ ghép lè,mù,le,mu,Tính từ lề,nhừ,le,nhu,Từ ghép lề,rữa,le,rua,Từ ghép lề,tan,le,tan,Động từ lề,tiêu,le,tieu,Từ ghép lề,tiêu tan,le,tieu tan,Danh từ - Động từ lê lê,trập trùng,le le,trap trung,Danh từ - Động từ leh,thận,leh,than,Danh từ leh,cật,leh,cat,Từ ghép lék tèk,chóp chép,lek tek,chop chep,Danh từ - Từ ghép lel,hào,lel,hao,Từ ghép lềl,ham,lel,ham,Động từ lềl,dế,lel,de,Từ ghép lềl kờnh,ham muốn,lel konh,ham muon,Động từ - Động từ lem nhem,kèm nhèm,lem nhem,kem nhem,Động từ - Từ ghép leng,lĩnh,leng,linh,Từ ghép lềng,lang,leng,lang,Danh từ lềng,rong,leng,rong,Từ ghép lềng làng,lang thang,leng lang,lang thang,Động từ lềng làng,lêu lổng,leng lang,leu long,Danh từ - Từ ghép lềng làng,linh tinh,leng lang,linh tinh,Từ ghép lềng làng,huênh hoang,leng lang,huenh hoang,Danh từ - Tính từ lép ler,điệu bộ,lep ler,dieu bo,Danh từ - Danh từ lép rơtèl,lấm chấm,lep rotel,lam cham,Danh từ - Động từ ler her,chập choạng,ler her,chap choang,Từ ghép lềt,bịt,let,bit,Từ ghép lềt,gắn,let,gan,Động từ lềt,dọi,let,doi,Từ ghép lềt,trám,let,tram,Từ ghép lềt,vít,let,vit,Từ ghép leu,nô,leu,no,Từ ghép lèu,hề,leu,he,Thán từ lèu,tinh nghịch,leu,tinh nghich,Từ ghép leu n'hơl,nô đùa,leu n'hol,no dua,Danh từ - Động từ leu n'hơl,nô,leu n'hol,no,Từ ghép lèu ntiar,nghịch,leu ntiar,nghich,Từ ghép lì,nở,li,no,Động từ lì,lật,li,lat,Động từ lì,trợn,li,tron,Từ ghép lì,xoè,li,xoe,Từ ghép li la,túi bụi,li la,tui bui,Danh từ - Danh từ li la,la liệt,li la,la liet,Từ ghép li lơ,bập bềnh,li lo,bap benh,Tính từ lì lơl,trợn,li lol,tron,Từ ghép li lư,lênh đênh,li lu,lenh denh,Từ ghép liang,thác,liang,thac,Từ ghép lík,ra,lik,ra,Động từ lík,trổ,lik,tro,Từ ghép lík,nhô,lik,nho,Từ ghép lík mát,ứng cử,lik mat,ung cu,Từ ghép lík tàp,vận động,lik tap,van dong,Động từ lin,chênh,lin,chenh,Từ ghép lin ết,trội,lin et,troi,Từ ghép lin rơlau jơh,vô địch,lin rolau joh,vo dich,Danh từ ling,quân,ling,quan,Danh từ ling,lính,ling,linh,Danh từ lìng,bầu,ling,bau,Từ ghép ling bồ đồi,bộ đội,ling bo doi,bo doi,Danh từ líp,chấm,lip,cham,Động từ líp lớp,chao,lip lop,chao,Từ ghép líp lớp,nhấp nháy,lip lop,nhap nhay,Danh từ - Từ ghép líp lớp,thấp thoáng,lip lop,thap thoang,Từ ghép líp lờp,lả tả,lip lop,la ta,Danh từ - Động từ lìp lờp,lềnh bềnh,lip lop,lenh benh,Từ ghép líp rơlớp,chờn vờn,lip rolop,chon von,Danh từ - Từ ghép lir,dán,lir,dan,Động từ lir,gắn,lir,gan,Động từ lir hir,phấp phới,lir hir,phap phoi,Danh từ - Từ ghép lir nhhir,lim dim,lir nhhir,lim dim,Danh từ - Từ ghép lir wir,quanh quẩn,lir wir,quanh quan,Từ ghép lít,lít,lit,lit,Từ ghép lít hít,phấp phới,lit hit,phap phoi,Danh từ - Từ ghép liu,trào,liu,trao,Từ ghép liu,tràn,liu,tran,Từ ghép liu hiu,làn,liu hiu,lan,Từ ghép lìu hìu,thoang thoảng,liu hiu,thoang thoang,Từ ghép líu léu,lấp lánh,liu leu,lap lanh,Từ ghép líu liớu,óng ánh,liu liou,ong anh,Danh từ - Danh từ liu vri,tràn trề,liu vri,tran tre,Động từ - Từ ghép liuh leuh,xốc nổi,liuh leuh,xoc noi,Động từ - Động từ khiếm khuyết liuh leuh,láu lỉnh,liuh leuh,lau linh,Danh từ - Từ ghép ló,chị,lo,chi,Danh từ chỉ loại ló,thửa,lo,thua,Từ ghép lò,gai,lo,gai,Từ ghép lồ,chạm,lo,cham,Từ ghép lớ,cám,lo,cam,Từ ghép lớ,xếp,lo,xep,Động từ lớ coh,thính,lo coh,thinh,Từ ghép lơ lèu,le lói,lo leu,le loi,Danh từ - Từ ghép lơ lờp,chon von,lo lop,chon von,Danh từ - Từ ghép lơ lư,lênh đênh,lo lu,lenh denh,Từ ghép lớ ràm,trấu,lo ram,trau,Từ ghép lớ ràm,vỏ trấu,lo ram,vo trau,Danh từ - Từ ghép lồc,xong,loc,xong,Động từ khiếm khuyết lồc,cặn,loc,can,Từ ghép lòc mòc,mò,loc moc,mo,Động từ lơdim lơdùm,thùng thình,lodim lodum,thung thinh,Danh từ - Từ ghép lơgah,mỏi,logah,moi,Từ ghép lơgah,buột,logah,buot,Từ ghép lơgah,bải hoải,logah,bai hoai,Danh từ - Từ ghép lơgar,ê,logar,e,Từ ghép lơgar,nước,logar,nuoc,Danh từ lơgar jơn'hua,cao nguyên,logar jon'hua,cao nguyen,Danh từ lơgar tờm,quốc tịch,logar tom,quoc tich,Danh từ loh,rõ,loh,ro,Tính từ loh,gầm,loh,gam,Từ ghép lơh,đóng,loh,dong,Động từ lơh,diễn,loh,dien,Động từ lơh,đánh,loh,danh,Động từ lơh,chế,loh,che,Động từ lơh anuh,ăn vạ,loh anuh,an va,Từ ghép lơh cơng,làm chứng,loh cong,lam chung,Động từ - Từ ghép lơh dà,thuỷ lợi,loh da,thuy loi,Danh từ - Tính từ lơh glài,trừng phạt,loh glai,trung phat,Từ ghép lơh glài,phạt,loh glai,phat,Động từ lơh gơjranh,hung hãn,loh gojranh,hung han,Tính từ - Từ ghép lơh gơlík,sản xuất,loh golik,san xuat,Động từ lơh gơs,tạo,loh gos,tao,Động từ lơh gùng,viền,loh gung,vien,Từ ghép lơh hin,chòng,loh hin,chong,Từ ghép lơh is,chơi vơi,loh is,choi voi,Động từ - Động từ lơh jiah,giả,loh jiah,gia,Tính từ lơh khin,đánh bạo,loh khin,danh bao,Động từ - Từ ghép lơh kơnư dàn,ăn mày,loh konu dan,an may,Từ ghép lơh kơr-ơl,làm thinh,loh kor-ol,lam thinh,Động từ - Từ ghép lơh lài,soạn,loh lai,soan,Từ ghép loh làng,sang sảng,loh lang,sang sang,Động từ - Từ ghép loh làng,rõ ràng,loh lang,ro rang,Tính từ loh làng,rành rọt,loh lang,ranh rot,Danh từ - Từ ghép loh làng,vằng vặc,loh lang,vang vac,Danh từ - Từ ghép lơh lèu,kịch,loh leu,kich,Từ ghép lơh mhồnh,bĩu,loh mhonh,biu,Từ ghép lơh mờng,làm quen,loh mong,lam quen,Động từ lơh ngan,đáng lẽ,loh ngan,dang le,Động từ - Động từ lơh ngan,cố gắng,loh ngan,co gang,Động từ lơh nùs,hờn,loh nus,hon,Từ ghép lơh phó,phó,loh pho,pho,Tiền tố lơh puác,thịt,loh puac,thit,Danh từ lơh ràn,giả vờ,loh ran,gia vo,Từ ghép lơh sa,làm ăn,loh sa,lam an,Động từ lơh sơnơm,y,loh sonom,y,Đại từ lơh sơnơm,y tá,loh sonom,y ta,Danh từ lơh tàng gơ,ra vẻ,loh tang go,ra ve,Động từ - Danh từ lơh tềl,đánh dấu,loh tel,danh dau,Từ ghép lơh tìs,phạm tội,loh tis,pham toi,Từ ghép lơh tờm,làm chủ,loh tom,lam chu,Động từ - Danh từ lơh tờm,dân chủ,loh tom,dan chu,Từ ghép lơh ve,ra vẻ,loh ve,ra ve,Động từ - Danh từ lơh vơthí,làm nũng,loh vothi,lam nung,Động từ - Từ ghép lơh vruá,làm việc,loh vrua,lam viec,Động từ lơh vruá,lao động,loh vrua,lao dong,Danh từ lơh vruá,công tác,loh vrua,cong tac,Danh từ lơh vruá,phục vụ,loh vrua,phuc vu,Động từ lơh vruá sa,sản xuất,loh vrua sa,san xuat,Động từ lơh vruá val,cộng tác,loh vrua val,cong tac,Từ ghép lơh vruá val,đồng nghiệp,loh vrua val,dong nghiep,Danh từ lơh wơl,chỉnh,loh wol,chinh,Từ ghép lơh wơl,sửa đổi,loh wol,sua doi,Từ ghép lơh yàng,cúng,loh yang,cung,Từ ghép lơh yàng,lễ,loh yang,le,Danh từ lơh yàng,giỗ,loh yang,gio,Danh từ lơh yô,kết,loh yo,ket,Động từ lơhá,mê,loha,me,Động từ lơhá,thiếp,loha,thiep,Từ ghép lơhá,say sưa,loha,say sua,Từ ghép lơhá,say,loha,say,Từ ghép lơhác,thiến,lohac,thien,Từ ghép lơhan,hóc,lohan,hoc,Từ ghép lơhò,bỏng,loho,bong,Tính từ lơhơ,mỏng,loho,mong,Từ ghép lơhuang,lỏng,lohuang,long,Từ ghép lơhùm,lọt,lohum,lot,Động từ lồi,cuối,loi,cuoi,Danh từ lơi,bất cứ,loi,bat cu,Động từ khiếm khuyết lơi,nào,loi,nao,Đại từ lơ-i,rá,lo-i,ra,Từ ghép lơ-i,thúng,lo-i,thung,Danh từ lời,truyền,loi,truyen,Động từ lời,tha,loi,tha,Động từ lời,nhường,loi,nhuong,Từ ghép lời,bỏ qua,loi,bo qua,Từ ghép lời,buông,loi,buong,Động từ lời,buông tha,loi,buong tha,Động từ - Động từ lời,gây,loi,gay,Động từ lồi dút,cuối cùng,loi dut,cuoi cung,Tính từ lồi dút,cùng,loi dut,cung,Tính từ lời ing,khất,loi ing,khat,Từ ghép lời ing,hoãn,loi ing,hoan,Từ ghép lời ing,gượm,loi ing,guom,Từ ghép lồi làp,tận tình,loi lap,tan tinh,Tính từ lời nhời,lâm dâm,loi nhoi,lam dam,Từ ghép lời pơndớp,xuê xoa,loi pondop,xue xoa,Danh từ - Từ ghép lời pơrjum,để dành,loi porjum,de danh,Từ ghép lời práp,chắt chiu,loi prap,chat chiu,Từ ghép lời rồ,truồng,loi ro,truong,Từ ghép lời rồ,trần truồng,loi ro,tran truong,Tính từ - Từ ghép lời rùs,dở dang,loi rus,do dang,Tính từ lời sang,tha thứ,loi sang,tha thu,Động từ - Danh từ lời vau,ly dị,loi vau,ly di,Danh từ - Từ ghép lời wơl,trữ,loi wol,tru,Từ ghép lơ-iá,quấy,lo-ia,quay,Từ ghép lơkanh,thói,lokanh,thoi,Từ ghép lơkanh,tinh nghịch,lokanh,tinh nghich,Từ ghép lơkuớ lơkuờn,điệu,lokuo lokuon,dieu,Danh từ lơlừn,trần trụi,lolun,tran trui,Tính từ - Từ ghép lơm,toàn,lom,toan,Động từ khiếm khuyết lơm,thôi,lom,thoi,Thán từ lơma,chiếu bóng,loma,chieu bong,Danh từ - Danh từ lơmá,béo,loma,beo,Tính từ lơmá,béo mập,loma,beo map,Tính từ - Tính từ lơmá,đẫy,loma,day,Từ ghép lơmá,mập,loma,map,Từ ghép lơmá mhiuh,đẫy đà,loma mhiuh,day da,Danh từ - Từ ghép lơmòc,lò mò,lomoc,lo mo,Danh từ - Động từ lơmpah,sơ hở,lompah,so ho,Từ ghép lơmpong,méo,lompong,meo,Từ ghép lơmpòng,vuông,lompong,vuong,Từ ghép lơmpòng dết,ô,lompong det,o,Danh từ lơmư,chất phác,lomu,chat phac,Danh từ - Từ ghép lơmvè,tuý luý,lomve,tuy luy,Danh từ - Từ ghép lơn hơn,ôn tồn,lon hon,on ton,Động từ - Từ ghép lon yon,nhịp nhàng,lon yon,nhip nhang,Từ ghép lòng,củi,long,cui,Từ ghép lòng,thử,long,thu,Động từ lòng,thách,long,thach,Từ ghép lồng,cũi,long,cui,Từ ghép lơng,liệt,long,liet,Từ ghép lơng,tê liệt,long,te liet,Danh từ - Tính từ lơng,thõng,long,thong,Từ ghép lơnga,vừng,longa,vung,Từ ghép lơngai,phúc,longai,phuc,Từ ghép lơngai lơngò,an nhàn,longai longo,an nhan,Danh từ - Từ ghép lơngàm,bở,longam,bo,Từ ghép lơnganh,inh,longanh,inh,Từ ghép lơnganh lơngeh,ồn ào,longanh longeh,on ao,Tính từ lơnganh lơngeh,ầm ĩ,longanh longeh,am i,Tính từ - Từ ghép lơnganh lơngeh,tru tréo,longanh longeh,tru treo,Danh từ - Từ ghép lơngáp,yên,longap,yen,Tính từ lơngáp is,độc lập,longap is,doc lap,Từ ghép lơngáp lơngai,hoà bình,longap longai,hoa binh,Danh từ - Từ ghép lơngáp lơngai,yên lành,longap longai,yen lanh,Từ ghép lơngáp nùs,an tâm,longap nus,an tam,Từ ghép lơnggờr,lầy,longgor,lay,Từ ghép lơngkòt,nõn,longkot,non,Từ ghép lơngô,kẽm,longo,kem,Từ ghép lơngô,đồng,longo,dong,Danh từ lơngom,mọng,longom,mong,Từ ghép lơngồt,ngọt,longot,ngot,Từ ghép lơnhah lơnhài,bầy nhầy,lonhah lonhai,bay nhay,Danh từ - Từ ghép lơn'hơn,nết na,lon'hon,net na,Danh từ - Từ ghép lò-òng,gai góc,lo-ong,gai goc,Danh từ - Danh từ lơ-òr,cày,lo-or,cay,Từ ghép lơ-òr,cày cấy,lo-or,cay cay,Động từ - Động từ lơ-òr,cầy,lo-or,cay,Danh từ lờp hờp,lụ khụ,lop hop,lu khu,Danh từ - Từ ghép lóp lép,chóp chép,lop lep,chop chep,Danh từ - Từ ghép lóp rơlép,lơ thơ,lop rolep,lo tho,Từ ghép lơphong,trần,lophong,tran,Tính từ lơr,nhụt,lor,nhut,Từ ghép lơr jơr,lon ton,lor jor,lon ton,Danh từ - Từ ghép lor ler,trâng tráo,lor ler,trang trao,Danh từ - Từ ghép lơr nhơr,tua tủa,lor nhor,tua tua,Danh từ - Từ ghép lờr wờr,thon,lor wor,thon,Từ ghép lòs,sắt,los,sat,Danh từ lòs jơng,vó,los jong,vo,Từ ghép lòs krành,thép,los kranh,thep,Danh từ lòs thép,thép,los thep,thep,Danh từ lòs vơrá,gang,los vora,gang,Từ ghép lòt,bước,lot,buoc,Động từ lòt,sang,lot,sang,Động từ lòt hơđáp,tiến,lot hodap,tien,Động từ lờt hờt,chênh vênh,lot hot,chenh venh,Từ ghép lòt n'hơl,dạo,lot n'hol,dao,Động từ lòt pơdar,tuần hoàn,lot podar,tuan hoan,Danh từ - Từ ghép lòt rê,lưu thông,lot re,luu thong,Động từ lòt sền gàr,tuần tra,lot sen gar,tuan tra,Động từ lòt té,xéo,lot te,xeo,Từ ghép lòt tớp,chôn cất,lot top,chon cat,Từ ghép lơu,lậu,lou,lau,Tính từ lơu,bệnh lậu,lou,benh lau,Danh từ - Tính từ lơ-u,dừa,lo-u,dua,Danh từ lớu,gấp,lou,gap,Tính từ lớu,xếp,lou,xep,Động từ lơ-út,dày,lo-ut,day,Tính từ lơ-út,bạt,lo-ut,bat,Danh từ lơvìn,mềm,lovin,mem,Tính từ lơvìn,nhũn,lovin,nhun,Từ ghép lơvơn,nhịp nhàng,lovon,nhip nhang,Từ ghép lơvơn,dẻo,lovon,deo,Từ ghép lơvơn,gầy yếu,lovon,gay yeu,Tính từ - Tính từ lơvơn,yếu,lovon,yeu,Tính từ lơvơn loh poh,mền mại,lovon loh poh,men mai,Danh từ - Từ ghép lơvơn lơhơ,mỏng manh,lovon loho,mong manh,Từ ghép lơvơn lơmư,hiền lành,lovon lomu,hien lanh,Tính từ lơvơn lơnho,yếu đuối,lovon lonho,yeu duoi,Tính từ - Tính từ lơvơn nháp nho,yếu ớt,lovon nhap nho,yeu ot,Từ ghép lơvơn niam,hiền,lovon niam,hien,Từ ghép lơwan,nuốt,lowan,nuot,Động từ lơwan tớ,ngấu nghiến,lowan to,ngau nghien,Danh từ - Từ ghép lơwàr tồr,dày dạn,lowar tor,day dan,Từ ghép lơwir lơwar,luẩn quẩn,lowir lowar,luan quan,Danh từ - Từ ghép lơwir lơwar,lằng nhằng,lowir lowar,lang nhang,Danh từ - Từ ghép lơyá,đòi hỏi,loya,doi hoi,Động từ lơyah,la,loyah,la,Từ ghép lơyah,lùn,loyah,lun,Từ ghép lơyah lơyài,thong thả,loyah loyai,thong tha,Danh từ - Động từ lơyah mờk,lủn củn,loyah mok,lun cun,Danh từ - Từ ghép lơyah rơyài,đủng đỉnh,loyah royai,dung dinh,Danh từ - Danh từ lơyap,chóp chép,loyap,chop chep,Danh từ - Từ ghép lơyáp,nếm,loyap,nem,Từ ghép lơyơu,tinh nghịch,loyou,tinh nghich,Từ ghép lú,đá,lu,da,Danh từ lú chah,than đá,lu chah,than da,Danh từ - Danh từ lú cùr,đá vôi,lu cur,da voi,Từ ghép lú rơđeh,cuội,lu rodeh,cuoi,Từ ghép lú rơlun,gập gềnh,lu rolun,gap genh,Động từ - Từ ghép lú rơlùn,ghồ ghề,lu rolun,gho ghe,Danh từ - Từ ghép lú sơngàu,đá ong,lu songau,da ong,Danh từ - Từ ghép lú tồl,đá mài,lu tol,da mai,Danh từ - Từ ghép lú tơrneh,đá lửa,lu torneh,da lua,Động từ - Danh từ luềl,hõm,luel,hom,Từ ghép luh,khiêu khích,luh,khieu khich,Danh từ - Từ ghép luh,trêu chọc,luh,treu choc,Danh từ - Từ ghép luh,trêu ghẹo,luh,treu gheo,Danh từ - Từ ghép luh,vố,luh,vo,Từ ghép lùh,dom,luh,dom,Từ ghép luh yuh,lúi húi,luh yuh,lui hui,Từ ghép lừi,trụi,lui,trui,Từ ghép lừn,trụi,lun,trui,Từ ghép lừn,trần trụi,lun,tran trui,Tính từ - Từ ghép lùn dùn,lù đù,lun dun,lu du,Danh từ - Từ ghép lừn pừn,mịn,lun pun,min,Từ ghép lưn ừn,nhấp nhô,lun un,nhap nho,Danh từ - Từ ghép lừnh,lợi,lunh,loi,Danh từ lùp,khiếu nại,lup,khieu nai,Động từ lùp,hỏi,lup,hoi,Động từ lùp,đòi,lup,doi,Động từ lùp,vút,lup,vut,Động từ lưr jưr,rừng rực,lur jur,rung ruc,Danh từ - Từ ghép lưr jưr,bùng,lur jur,bung,Từ ghép lút,cụt,lut,cut,Tính từ ma,phải,ma,phai,Động từ má,cõng,ma,cong,Từ ghép má,địu,ma,diu,Từ ghép ma kiau,vắng,ma kiau,vang,Tính từ màh,vàng,mah,vang,Danh từ mai,may,mai,may,Tính từ mai,máy,mai,may,Danh từ mai,lái,mai,lai,Động từ màl,chừa,mal,chua,Từ ghép mam,mớm,mam,mom,Từ ghép màn,mắm,man,mam,Danh từ mang,ban đêm,mang,ban dem,Danh từ màng,roi,mang,roi,Từ ghép mang mho,đêm hôm,mang mho,dem hom,Danh từ - Danh từ mang ngai,sớm khuya,mang ngai,som khuya,Tính từ - Tính từ mát,mắt,mat,mat,Danh từ mát kơn'hai,mặt trăng,mat kon'hai,mat trang,Danh từ - Danh từ mát krơh,kính,mat kroh,kinh,Từ ghép mát tơla,đệm,mat tola,dem,Từ ghép mát tơngai,mặt trời,mat tongai,mat troi,Danh từ mát yau,kính,mat yau,kinh,Từ ghép mbài,kẻo,mbai,keo,Từ ghép mblòh,rống,mbloh,rong,Từ ghép mbờc,xốp,mboc,xop,Từ ghép mbre,kèn,mbre,ken,Từ ghép mbrềp nhớp,tà,mbrep nhop,ta,Từ ghép mbrơs,liếc,mbros,liec,Từ ghép mbuc,bãi,mbuc,bai,Danh từ mbul,đám,mbul,dam,Danh từ chỉ loại mbur,dịu,mbur,diu,Tính từ mbur,bóng,mbur,bong,Danh từ mbur,rợp,mbur,rop,Từ ghép mbur,u ám,mbur,u am,Danh từ - Từ ghép me,cái,me,cai,Thán từ me,mẹ,me,me,Danh từ me,mè,me,me,Từ ghép me,mái,me,mai,Danh từ me,nái,me,nai,Từ ghép mê,mày,me,may,Đại từ me cồng,dì ghẻ,me cong,di ghe,Danh từ chỉ loại - Danh từ me deh,mẹ đẻ,me deh,me de,Danh từ - Động từ me ka jút,kỳ đà,me ka jut,ky da,Danh từ - Từ ghép me ka jút,thằn lằn,me ka jut,than lan,Danh từ - Từ ghép me ròng,mẹ nuôi,me rong,me nuoi,Danh từ - Động từ me tờm,mẹ đẻ,me tom,me de,Danh từ - Động từ me vèp,cha mẹ,me vep,cha me,Danh từ me vèp,phụ huynh,me vep,phu huynh,Danh từ mềm,mủm mỉm,mem,mum mim,Danh từ - Từ ghép mềm,mím,mem,mim,Từ ghép mền,mìn,men,min,Danh từ mềr,thân,mer,than,Danh từ mềr,xoắn xít,mer,xoan xit,Từ ghép mềr val,khăng khít,mer val,khang khit,Danh từ - Từ ghép mét,mét,met,met,Từ ghép mèu,mèo,meu,meo,Từ ghép mgồr ung,rì rầm,mgor ung,ri ram,Tính từ mhàm,tiết,mham,tiet,Từ ghép mhàm,máu,mham,mau,Danh từ mhàm mhú,máu me,mham mhu,mau me,Danh từ - Từ ghép mhàm vơrlú,tiết canh,mham vorlu,tiet canh,Danh từ - Từ ghép mhar,mau,mhar,mau,Từ ghép mhar,mạch,mhar,mach,Danh từ mhar,vội vàng,mhar,voi vang,Tính từ mhar,gấp,mhar,gap,Tính từ mhít mhèt,lẻn,mhit mhet,len,Từ ghép mhìt mhèt,thập thò,mhit mhet,thap tho,Danh từ - Từ ghép mhời,lả,mhoi,la,Từ ghép mhual,sương mù,mhual,suong mu,Từ ghép mhual,ríu rít,mhual,riu rit,Danh từ - Động từ mhul,múp míp,mhul,mup mip,Danh từ - Từ ghép mih lơmah,nhem nhuốc,mih lomah,nhem nhuoc,Danh từ - Từ ghép mih lơmah,láp nháp,mih lomah,lap nhap,Danh từ - Từ ghép mih lơmah,rườm rà,mih lomah,ruom ra,Từ ghép mil,me,mil,me,Từ ghép mìng,độc,ming,doc,Tính từ mìng nggùl,nửa chừng,ming nggul,nua chung,Danh từ - Danh từ miốp,cận thị,miop,can thi,Tính từ - Từ ghép mìr,nương rẫy,mir,nuong ray,Từ ghép mìr,rẫy,mir,ray,Danh từ mìr sre,ruộng nương,mir sre,ruong nuong,Từ ghép mìu càl rơvút,mưa gió,miu cal rovut,mua gio,Danh từ mìu dùh piar,mưa đá,miu duh piar,mua da,Danh từ - Danh từ mìu jít mìu jir,mưa dầm,miu jit miu jir,mua dam,Danh từ - Từ ghép mìu rah,mưa rào,miu rah,mua rao,Danh từ - Danh từ miuh meuh,lấc cấc,miuh meuh,lac cac,Danh từ - Từ ghép mló,cô,mlo,co,Danh từ chỉ loại mló pôgru,cô giáo,mlo pogru,co giao,Danh từ mlút,tày,mlut,tay,Từ ghép mó,mọt,mo,mot,Từ ghép mò,bà,mo,ba,Danh từ chỉ loại mồ,cốm,mo,com,Từ ghép mơ,gấp,mo,gap,Tính từ mơ,cập rập,mo,cap rap,Danh từ - Từ ghép mơ,ngay,mo,ngay,Thán từ mơ,mà,mo,ma,Liên từ mơ,lẻ,mo,le,Từ ghép mơ,liền,mo,lien,Động từ khiếm khuyết mơ,tức thì,mo,tuc thi,Động từ - Liên từ mơ,và,mo,va,Liên từ mớ,liềm,mo,liem,Từ ghép mó cuh,ruỗng,mo cuh,ruong,Từ ghép mo mó,trật tự,mo mo,trat tu,Từ ghép mo mó,lẳng lặng,mo mo,lang lang,Từ ghép mo mó,im lặng,mo mo,im lang,Tính từ mó sa,ruỗng,mo sa,ruong,Từ ghép mòc,rình,moc,rinh,Từ ghép mòc,săn,moc,san,Động từ mơgùl,rưỡi,mogul,ruoi,Từ ghép mờh,mỡ,moh,mo,Từ ghép mơi,mẹ ghẻ,moi,me ghe,Danh từ - Từ ghép mơi,bá,moi,ba,Từ ghép mơi,dì,moi,di,Danh từ chỉ loại mơi,dì ghẻ,moi,di ghe,Danh từ chỉ loại - Danh từ mơl,tọng,mol,tong,Từ ghép mòn,tiện,mon,tien,Từ ghép mòn,nặn,mon,nan,Từ ghép mong,hòng,mong,hong,Từ ghép mong,định,mong,dinh,Động từ mồng,cồng,mong,cong,Từ ghép mờng,gàn,mong,gan,Từ ghép mờng,thuận,mong,thuan,Từ ghép mờng,quen,mong,quen,Động từ mờng,tật,mong,tat,Từ ghép mờng,thói quen,mong,thoi quen,Từ ghép mờng,thói,mong,thoi,Từ ghép mờng vruá,chuyên nghiệp,mong vrua,chuyen nghiep,Tính từ mồnh,mỉm,monh,mim,Từ ghép mồr,loét,mor,loet,Từ ghép mồr,tấy,mor,tay,Từ ghép mờr,suýt soát,mor,suyt soat,Động từ khiếm khuyết - Từ ghép mờr,sắp,mor,sap,Động từ khiếm khuyết mờr,sắp sửa,mor,sap sua,Động từ khiếm khuyết - Động từ mờr,trạc,mor,trac,Danh từ mờr,oi,mor,oi,Từ ghép mờr chớt,tàn,mor chot,tan,Động từ mờr jơh,hầu hết,mor joh,hau het,Cụm từ khiếm khuyết mờr lìu,mấp mé,mor liu,map me,Danh từ - Từ ghép mờr mang,chập tối,mor mang,chap toi,Từ ghép mờr mờr,hơi,mor mor,hoi,Động từ khiếm khuyết mờr ndrờm,na ná,mor ndrom,na na,Từ ghép mờr tus,xấp xỉ,mor tus,xap xi,Tính từ mờuh,mẫu,mouh,mau,Danh từ mờuh,mẫu ruộng,mouh,mau ruong,Danh từ - Danh từ mpa,nào,mpa,nao,Đại từ mpa tú,bao giờ,mpa tu,bao gio,Đại từ mpal,cối,mpal,coi,Từ ghép mpal,lon,mpal,lon,Từ ghép mpal,khúc,mpal,khuc,Từ ghép mpal piah,cối xay,mpal piah,coi xay,Từ ghép mpàn,bảng,mpan,bang,Danh từ mpàn,ván,mpan,van,Danh từ mpàn cih,biển,mpan cih,bien,Danh từ mpàn dá,phản,mpan da,phan,Từ ghép mpàn dờng lơ-út,phiến,mpan dong lo-ut,phien,Từ ghép mpàn dờng lơ-út,bàn to dày,mpan dong lo-ut,ban to day,Danh từ - Tính từ - Tính từ mpàng jơng,bàn chân,mpang jong,ban chan,Từ ghép mpàng tê,bàn tay,mpang te,ban tay,Danh từ mpát,nắm,mpat,nam,Từ ghép mpau,mơ,mpau,mo,Động từ mpau,giấc mộng,mpau,giac mong,Danh từ - Từ ghép mpau,giấc mơ,mpau,giac mo,Danh từ - Động từ mpau,chiêm bao,mpau,chiem bao,Danh từ - Đại từ mpha,quần,mpha,quan,Danh từ mpha vlờt,quần đùi,mpha vlot,quan dui,Từ ghép mpiát,lưỡi,mpiat,luoi,Danh từ mpiát đơs,giọng lưỡi,mpiat dos,giong luoi,Danh từ - Danh từ mplành,nhọn,mplanh,nhon,Từ ghép mpồl,lũ,mpol,lu,Danh từ mpồl,ban,mpol,ban,Danh từ mpồl,bọn,mpol,bon,Danh từ chỉ loại mpồl,bầy,mpol,bay,Từ ghép mpồl,đàn,mpol,dan,Danh từ chỉ loại mpồl,toán,mpol,toan,Danh từ mpờl,lộ liễu,mpol,lo lieu,Danh từ - Từ ghép mpồl bòn,làng mạc,mpol bon,lang mac,Từ ghép mpồl dết,nhóm,mpol det,nhom,Danh từ mpồl làng vol,quần chúng,mpol lang vol,quan chung,Danh từ mpồl lơh vruá val,hợp tác xã,mpol loh vrua val,hop tac xa,Danh từ mpồl vơtiàn,xã hội,mpol votian,xa hoi,Danh từ mpong,vọng,mpong,vong,Từ ghép mpồng,cổng,mpong,cong,Danh từ mpồng,cửa,mpong,cua,Danh từ mpờng,mảng,mpong,mang,Từ ghép mpong ntas,vang,mpong ntas,vang,Từ ghép mpràng,rước,mprang,ruoc,Từ ghép mpráp,thềm,mprap,them,Từ ghép mprơm,lập cập,mprom,lap cap,Động từ - Từ ghép mprơm,bần bật,mprom,ban bat,Danh từ - Động từ mprơm jó,giãy giụa,mprom jo,giay giua,Danh từ - Từ ghép mpung,khóm,mpung,khom,Từ ghép mpung,lùm,mpung,lum,Từ ghép mpung,bụi,mpung,bui,Danh từ mpung,cụm,mpung,cum,Danh từ mré,ớt,mre,ot,Từ ghép mrềt,lạnh,mret,lanh,Tính từ mrềt,đông,mret,dong,Tính từ mrềt,rét,mret,ret,Tính từ mrih,đầm đìa,mrih,dam dia,Danh từ - Từ ghép mrih,nhễ nhại,mrih,nhe nhai,Từ ghép mrih mrah,lầy nhầy,mrih mrah,lay nhay,Danh từ - Từ ghép mú,giằm,mu,giam,Từ ghép mú,dằm,mu,dam,Từ ghép mù,hạ cánh,mu,ha canh,Động từ mù,xuôi,mu,xuoi,Từ ghép mù mù hàu hàu,bập bềnh,mu mu hau hau,bap benh,Tính từ muát,đau thương,muat,dau thuong,Tính từ muát,phiền,muat,phien,Từ ghép muát jrùng,sầu,muat jrung,sau,Từ ghép muát jrùng,buồn sầu,muat jrung,buon sau,Tính từ - Từ ghép muát jrùng,xót xa,muat jrung,xot xa,Tính từ muát jrùng,buồn,muat jrung,buon,Tính từ muát jrùng,chua xót,muat jrung,chua xot,Danh từ - Từ ghép muh,mũi,muh,mui,Danh từ muh mát,mặt,muh mat,mat,Danh từ mul,mũm mĩm,mul,mum mim,Danh từ - Từ ghép mum,mạn,mum,man,Từ ghép mum,ngậm,mum,ngam,Từ ghép mum,góc,mum,goc,Danh từ mum,ve,mum,ve,Từ ghép mum,xó,mum,xo,Từ ghép mùm,tủm tỉm,mum,tum tim,Danh từ - Từ ghép mum lơmpòng,vuông góc,mum lompong,vuong goc,Tính từ - Danh từ mun,trứng cá,mun,trung ca,Danh từ - Danh từ mun,mụn,mun,mun,Từ ghép mun mồ,lim,mun mo,lim,Từ ghép mút,nhập,mut,nhap,Động từ mút,búa,mut,bua,Từ ghép mút lík,lấp ló,mut lik,lap lo,Động từ - Từ ghép mút phà,xâm lăng,mut pha,xam lang,Từ ghép mvar,xôi,mvar,xoi,Danh từ mvar,nếp,mvar,nep,Danh từ mvát,nhúm,mvat,nhum,Từ ghép mvát,túm,mvat,tum,Từ ghép mvè,nhão,mve,nhao,Từ ghép mvih,ôi,mvih,oi,Thán từ mvlàng,phân tích,mvlang,phan tich,Động từ mvlàng,dịch,mvlang,dich,Từ ghép mvlàng,định nghĩa,mvlang,dinh nghia,Từ ghép mvlàng,giải đáp,mvlang,giai dap,Từ ghép mvlàng,giảng nghĩa,mvlang,giang nghia,Từ ghép mvlàng,giảng,mvlang,giang,Từ ghép mvlàng,cắt nghĩa,mvlang,cat nghia,Động từ - Danh từ mvlàng,phiên dịch,mvlang,phien dich,Từ ghép mvlơm,ình ịch,mvlom,inh ich,Danh từ - Từ ghép mvơh,mặc,mvoh,mac,Động từ mvồn,đòng,mvon,dong,Từ ghép mvring,phèn,mvring,phen,Danh từ mvùng,mồm,mvung,mom,Danh từ mvùng,mõm,mvung,mom,Từ ghép ná,đứa,na,dua,Danh từ chỉ loại ná,cá nhân,na,ca nhan,Danh từ ná,thằng,na,thang,Đại từ nác,khách,nac,khach,Danh từ nàl,trần,nal,tran,Tính từ nam rớ,năm ngoái,nam ro,nam ngoai,Danh từ nang,thượt,nang,thuot,Từ ghép nar,thượt,nar,thuot,Từ ghép nau,ngón,nau,ngon,Danh từ nau jơi,cháu họ,nau joi,chau ho,Danh từ chỉ loại - Đại từ nau kồnh,cháu dâu,nau konh,chau dau,Danh từ chỉ loại - Danh từ nau vèp,cháu dâu,nau vep,chau dau,Danh từ chỉ loại - Danh từ ndác,đội,ndac,doi,Danh từ nđàc,ái ngại,ndac,ai ngai,Từ ghép nđàc,thảm thương,ndac,tham thuong,Từ ghép nđàc,xót,ndac,xot,Từ ghép nđác sơngít,tội,ndac songit,toi,Danh từ nđàc sơngít,thảm thương,ndac songit,tham thuong,Từ ghép ndai,xa lạ,ndai,xa la,Tính từ nđàm,tấc,ndam,tac,Từ ghép nđàm,gang,ndam,gang,Từ ghép ndang,vừa,ndang,vua,Động từ khiếm khuyết ndàp,khuôn,ndap,khuon,Từ ghép ndar,ngáy,ndar,ngay,Từ ghép ndar,rằm,ndar,ram,Danh từ ndau,che,ndau,che,Động từ nđiah,bã,ndiah,ba,Từ ghép nđiah,tàn,ndiah,tan,Động từ nđiah,xái,ndiah,xai,Từ ghép nđias,vuốt,ndias,vuot,Từ ghép nđias,móng,ndias,mong,Danh từ nđiơm,màu mỡ,ndiom,mau mo,Danh từ - Danh từ nđiờr,buồn,ndior,buon,Tính từ nđir,giáp,ndir,giap,Từ ghép nđir,san sát,ndir,san sat,Tính từ ndo,này,ndo,nay,Đại từ ndo,đây,ndo,day,Đại từ nđo,bắp,ndo,bap,Danh từ nđờ,số lượng,ndo,so luong,Danh từ nđờ cồng n'ha,số lượng,ndo cong n'ha,so luong,Danh từ ndo ndá,la cà,ndo nda,la ca,Danh từ - Từ ghép ndơng,mủ,ndong,mu,Từ ghép ndòp,sít,ndop,sit,Từ ghép ndồp,khum,ndop,khum,Từ ghép ndớp,khuất,ndop,khuat,Từ ghép ndớp,kín,ndop,kin,Tính từ ndớp ndơr,kín đáo,ndop ndor,kin dao,Từ ghép ndớp ndơr,mật,ndop ndor,mat,Từ ghép ndớp thít,kín mít,ndop thit,kin mit,Từ ghép ndrờm,giống,ndrom,giong,Tính từ ndrờm,hoà,ndrom,hoa,Từ ghép ndrờm,ngang,ndrom,ngang,Tính từ ndrờm,bằng,ndrom,bang,Giới từ ndrờm,đều,ndrom,deu,Động từ khiếm khuyết ndrờm,đại để,ndrom,dai de,Tính từ - Giới từ ndrờm,tựa,ndrom,tua,Từ ghép ndrờm jơnau,đồng nghĩa,ndrom jonau,dong nghia,Từ ghép ndrờm ntas,đồng âm,ndrom ntas,dong am,Danh từ - Từ ghép ndrờm val,công bằng,ndrom val,cong bang,Tính từ ndrờm ve,y hệt,ndrom ve,y het,Từ ghép ndul,bụng,ndul,bung,Danh từ ndul kòp,yếm rùa,ndul kop,yem rua,Danh từ - Từ ghép ndung,lươn,ndung,luon,Từ ghép ndút ndơl,chót,ndut ndol,chot,Từ ghép nề,miết,ne,miet,Từ ghép nề,làm miết,ne,lam miet,Động từ - Tính từ ne nè,kia kìa,ne ne,kia kia,Đại từ - Đại từ nê nề,miết,ne ne,miet,Từ ghép nề nềt,lèo nhèo,ne net,leo nheo,Danh từ - Từ ghép neh làp,trải,neh lap,trai,Động từ neh rơlau,trót,neh rolau,trot,Từ ghép nền,bảo đảm,nen,bao dam,Từ ghép nền,kỹ,nen,ky,Tính từ nền cê,chín chắn,nen ce,chin chan,Từ ghép - Danh từ nền cê,chặt chẽ,nen ce,chat che,Tính từ nền cê,cặn kẽ,nen ce,can ke,Danh từ - Từ ghép nền cê,đảm bảo,nen ce,dam bao,Động từ nền nờn,đích xác,nen non,dich xac,Danh từ - Danh từ nền nờn,tỉ mỉ,nen non,ti mi,Tính từ ngá ngàm,ngột ngạt,nga ngam,ngot ngat,Danh từ - Từ ghép ngác,láu,ngac,lau,Từ ghép ngác,tinh,ngac,tinh,Từ ghép ngác,thính,ngac,thinh,Từ ghép ngác ngar,thông minh,ngac ngar,thong minh,Tính từ ngác ngar,tài tình,ngac ngar,tai tinh,Từ ghép ngác ngar,sành sỏi,ngac ngar,sanh soi,Danh từ - Danh từ ngác ngar,sắc sảo,ngac ngar,sac sao,Danh từ - Từ ghép ngác ngar,khôn,ngac ngar,khon,Từ ghép ngác ngar,mở mang,ngac ngar,mo mang,Động từ - Động từ ngác nger,thao láo,ngac nger,thao lao,Từ ghép ngác sơrvang,đảm đang,ngac sorvang,dam dang,Danh từ - Động từ khiếm khuyết ngai,hôm,ngai,hom,Danh từ ngai,trưa,ngai,trua,Danh từ ngài,xa,ngai,xa,Tính từ ngai deh,ngày sinh,ngai deh,ngay sinh,Danh từ - Từ ghép ngai do,ngày nay,ngai do,ngay nay,Danh từ ngai dơlà,ngày kìa,ngai dola,ngay kia,Danh từ - Từ ghép ngai hìng,mai,ngai hing,mai,Danh từ ngai hìng nau,ngày kia,ngai hing nau,ngay kia,Danh từ - Đại từ ngài is ồn,xa lạ,ngai is on,xa la,Tính từ ngai lèh,ngày lễ,ngai leh,ngay le,Danh từ - Từ ghép ngài ngan,xa xăm,ngai ngan,xa xam,Tính từ - Động từ ngài ngan,xa xôi,ngai ngan,xa xoi,Tính từ ngai nhờk,chủ nhật,ngai nhok,chu nhat,Danh từ ngai òr nau,hôm kia,ngai or nau,hom kia,Danh từ - Đại từ ngai pe,thứ ba,ngai pe,thu ba,Danh từ - Từ ghép ngal,cày,ngal,cay,Từ ghép ngan,dứt khóat,ngan,dut khoat,Từ ghép ngan,hẳn hoi,ngan,han hoi,Tính từ ngan,tuyệt,ngan,tuyet,Từ ghép ngan,thật,ngan,that,Thán từ ngan,tẻ,ngan,te,Từ ghép ngan,rất,ngan,rat,Động từ khiếm khuyết ngan,quá,ngan,qua,Động từ khiếm khuyết ngan ngồn,thật thà,ngan ngon,that tha,Từ ghép ngan ngồn,thành thực,ngan ngon,thanh thuc,Động từ - Tính từ ngan ngồn,đứng đắn,ngan ngon,dung dan,Động từ - Động từ ngan ngồn,chân thật,ngan ngon,chan that,Danh từ - Thán từ ngàng,ương ngạnh,ngang,uong nganh,Danh từ - Từ ghép ngê ngềt,thin thít,nge nget,thin thit,Danh từ - Từ ghép ngèng,nghẹo,ngeng,ngheo,Từ ghép ngêr,phục,nger,phuc,Động từ ngềr,gớm,nger,gom,Từ ghép ngềt,im,nget,im,Từ ghép ngềt,lặng,nget,lang,Từ ghép ngềt,nguôi,nget,nguoi,Từ ghép ngềt,nguội,nget,nguoi,Từ ghép ngềt ngớt,lặng lẽ,nget ngot,lang le,Tính từ ngềt ngớt,lèo tèo,nget ngot,leo teo,Danh từ - Từ ghép ngềt ngớt,tẻ,nget ngot,te,Từ ghép ngềt ngớt,tĩnh,nget ngot,tinh,Từ ghép ngềt ngớt,yên lặng,nget ngot,yen lang,Từ ghép ngềt ngớt,yên tĩnh,nget ngot,yen tinh,Từ ghép nggà,thét,ngga,thet,Từ ghép nggà,gào,ngga,gao,Từ ghép nggà,kêu,ngga,keu,Động từ nggà,hô,ngga,ho,Động từ nggà,hét,ngga,het,Từ ghép nggà hòi,kêu gọi,ngga hoi,keu goi,Từ ghép nggà hòi dong,kêu cứu,ngga hoi dong,keu cuu,Động từ - Động từ nggà wau,hò reo,ngga wau,ho reo,Danh từ - Động từ nggàp,ngáp,nggap,ngap,Từ ghép nggàr,réo,nggar,reo,Động từ nggờc,nhẹ,nggoc,nhe,Tính từ nggồr,ù,nggor,u,Từ ghép nggồr cơr,rối rít,nggor cor,roi rit,Từ ghép nggồr nggàc,ồn,nggor nggac,on,Từ ghép nggồr nggàc,nhốn nháo,nggor nggac,nhon nhao,Danh từ - Từ ghép nggồr nggàc,lao xao,nggor nggac,lao xao,Động từ - Từ ghép nggồr ung,rì rầm,nggor ung,ri ram,Tính từ nggù muh,sổ mũi,nggu muh,so mui,Danh từ - Danh từ nggui,ngồi,nggui,ngoi,Động từ nggùl,nửa,nggul,nua,Danh từ nggùl,lưng,nggul,lung,Danh từ nggùl,lưng chừng,nggul,lung chung,Từ ghép nggùl,rưỡi,nggul,ruoi,Từ ghép nggùl,quãng,nggul,quang,Danh từ nggùl,trung bình,nggul,trung binh,Tính từ nggùl vơnang,khuya,nggul vonang,khuya,Tính từ nggùl wah trồ,không gian,nggul wah tro,khong gian,Danh từ nggùl wah trồ,giữa trời,nggul wah tro,giua troi,Giới từ - Danh từ ngi ngờ,nghênh ngang,ngi ngo,nghenh ngang,Động từ - Tính từ ngík sơngớk,lớ ngớ,ngik songok,lo ngo,Danh từ - Từ ghép ngir,nghiện,ngir,nghien,Động từ ngir,hăm,ngir,ham,Từ ghép ngir,say sưa,ngir,say sua,Từ ghép ngir,tanh,ngir,tanh,Từ ghép ngít ngớt,vắng,ngit ngot,vang,Tính từ ngíu ngàu,ngẩn ngơ,ngiu ngau,ngan ngo,Danh từ - Từ ghép ngiu ngeu,lém lỉnh,ngiu ngeu,lem linh,Danh từ - Từ ghép ngkàp,vảy,ngkap,vay,Từ ghép ngkàr,mai,ngkar,mai,Danh từ ngke,ngạnh,ngke,nganh,Từ ghép ngke,gạc,ngke,gac,Từ ghép ngke,sừng,ngke,sung,Từ ghép ngke klòng,nhung,ngke klong,nhung,Từ ghép ngke nhung,nhung,ngke nhung,nhung,Từ ghép ngke nhung,nhung nai,ngke nhung,nhung nai,Danh từ - Từ ghép ngkhàk,khạc,ngkhak,khac,Từ ghép ngkhiang,nhai,ngkhiang,nhai,Động từ ngkhừk,sụt sùi,ngkhuk,sut sui,Từ ghép ngko,cổ,ngko,co,Danh từ ngkời,lưng,ngkoi,lung,Danh từ ngkòng,cọng,ngkong,cong,Từ ghép ngkòng,cuống,ngkong,cuong,Từ ghép ngkòng,dọc,ngkong,doc,Tính từ ngkòng,tàu,ngkong,tau,Danh từ ngkơr,chuôi,ngkor,chuoi,Từ ghép ngkơr,cán,ngkor,can,Từ ghép ngkơr,báng,ngkor,bang,Từ ghép ngkơr,gọng,ngkor,gong,Từ ghép ngkơr,khẩu,ngkor,khau,Từ ghép ngkra,cùi,ngkra,cui,Từ ghép ngkrìk,sụt sịt,ngkrik,sut sit,Danh từ - Từ ghép ngkur,búp,ngkur,bup,Từ ghép ngó lah,hay,ngo lah,hay,Liên từ ngó lah,hoặc,ngo lah,hoac,Liên từ ngơ ngơr,lặng ngắt,ngo ngor,lang ngat,Danh từ - Từ ghép ngơ ngui,trầm ngâm,ngo ngui,tram ngam,Tính từ ngớ ngui,thẫn thờ,ngo ngui,than tho,Danh từ - Từ ghép ngó òl,hậm hực,ngo ol,ham huc,Danh từ - Từ ghép ngoh rơngác,cảm động,ngoh rongac,cam dong,Từ ghép ngòi vơrtoh,kíp,ngoi vortoh,kip,Từ ghép ngók ngék,lắc,ngok ngek,lac,Động từ ngonh,kiến,ngonh,kien,Từ ghép ngờnh,háo,ngonh,hao,Từ ghép ngờnh,thòm thèm,ngonh,thom them,Danh từ - Động từ ngơr,ứ,ngor,u,Từ ghép ngờr,ngoi,ngor,ngoi,Từ ghép ngòt,nể,ngot,ne,Từ ghép ngòt,sợ,ngot,so,Động từ ngòt rơngớt,sợ sệt,ngot rongot,so set,Động từ - Động từ ngòt rơngớt,rùng rợn,ngot rongot,rung ron,Từ ghép ngòt rơngớt,khủng khiếp,ngot rongot,khung khiep,Từ ghép ngòt rơngớt,kinh,ngot rongot,kinh,Từ ghép ngòt rơngớt,kinh sợ,ngot rongot,kinh so,Danh từ - Động từ ngu ngui,trầm ngâm,ngu ngui,tram ngam,Tính từ nguài,chệnh choạng,nguai,chenh choang,Danh từ - Từ ghép nguài,chóng mặt,nguai,chong mat,Từ ghép ngui,áp dụng,ngui,ap dung,Động từ ngui,khiến,ngui,khien,Động từ ngui,hưởng,ngui,huong,Động từ ngui,vận dụng,ngui,van dung,Từ ghép ngui drài,thực dụng,ngui drai,thuc dung,Từ ghép ngui ngan,thực dụng,ngui ngan,thuc dung,Từ ghép ngui rơngui,bùi ngùi,ngui rongui,bui ngui,Tính từ ngừn,ngán,ngun,ngan,Từ ghép ngừn,ngấy,ngun,ngay,Từ ghép n'ha,lá,n'ha,la,Danh từ n'ha,trầu,n'ha,trau,Từ ghép n'ha bô,mơ,n'ha bo,mo,Động từ n'ha mơ,mơ,n'ha mo,mo,Động từ n'ha mơ,lá mơ,n'ha mo,la mo,Danh từ - Động từ nhá rơnhơl,rằn,nha ronhol,ran,Từ ghép n'hàc,mưa phùn,n'hac,mua phun,Danh từ - Từ ghép n'hàc,lâm dâm,n'hac,lam dam,Từ ghép n'hàc,dầm,n'hac,dam,Từ ghép n'hai,tháng,n'hai,thang,Danh từ n'hai,thời vụ,n'hai,thoi vu,Từ ghép n'hai hàm,thu,n'hai ham,thu,Động từ n'hai hàm,mùa thu,n'hai ham,mua thu,Danh từ - Động từ nham,ráp,nham,rap,Từ ghép nham,ngắm,nham,ngam,Động từ nham,nháp,nham,nhap,Từ ghép nham,giấy nhám,nham,giay nham,Danh từ - Từ ghép nháp nho,khuỵu,nhap nho,khuyu,Từ ghép nháp nho,tê tái,nhap nho,te tai,Danh từ - Tiền tố nháp nho,tê,nhap nho,te,Từ ghép n'hàr,ranh giới,n'har,ranh gioi,Từ ghép n'hàr,mốc,n'har,moc,Từ ghép n'hàr,chuẩn,n'har,chuan,Từ ghép n'hàr lơgar,biên giới,n'har logar,bien gioi,Danh từ nhcau,ai,nhcau,ai,Đại từ nhchi,gì,nhchi,gi,Đại từ nhchi,sao,nhchi,sao,Đại từ nhchi gơlơh,tại sao,nhchi goloh,tai sao,Cụm từ khiếm khuyết nhchi gơlơh,vì sao,nhchi goloh,vi sao,Giới từ - Đại từ nhchi vơh tài,vì lẽ gì,nhchi voh tai,vi le gi,Giới từ - Danh từ - Đại từ nhchùn,lún,nhchun,lun,Từ ghép nhchùn,êm,nhchun,em,Tính từ nhe nheh,toe toét,nhe nheh,toe toet,Danh từ - Từ ghép nhé rơnhel,rằn,nhe ronhel,ran,Từ ghép nhềm,chợp,nhem,chop,Từ ghép nhềm,nhắm,nhem,nham,Động từ nhháp nhhar,hí hửng,nhhap nhhar,hi hung,Danh từ - Từ ghép nhháp nhhar,sốt sắng,nhhap nhhar,sot sang,Động từ - Từ ghép nhháp nhhar,tích cực,nhhap nhhar,tich cuc,Tính từ nhhát,rỏ,nhhat,ro,Từ ghép nhhe,sợi,nhhe,soi,Danh từ nhhe,chuỗi,nhhe,chuoi,Từ ghép nhhe nhhes,lẽo đẽo,nhhe nhhes,leo deo,Danh từ - Từ ghép nhhir nhhar,hoạt bát,nhhir nhhar,hoat bat,Từ ghép nhhir nhhar,lởm chởm,nhhir nhhar,lom chom,Danh từ - Từ ghép nhhis nhhes,cuống quít,nhhis nhhes,cuong quit,Danh từ - Từ ghép nhhơ nhhar,hung hăng,nhho nhhar,hung hang,Tính từ - Từ ghép nhhớt,cỏ,nhhot,co,Danh từ nhhớt tu,cỏ gấu,nhhot tu,co gau,Danh từ - Danh từ nhhú,khói,nhhu,khoi,Danh từ nhhua,chót vót,nhhua,chot vot,Danh từ - Từ ghép nhhua,cao,nhhua,cao,Tính từ nhih nhah,hời hợt,nhih nhah,hoi hot,Danh từ - Từ ghép nhík,cộc,nhik,coc,Từ ghép nhìm,khóc,nhim,khoc,Động từ nhìm hút nhìm hung,khóc sướt mướt,nhim hut nhim hung,khoc suot muot,Động từ - Từ ghép nhìm hút nhìm hung,sướt mướt,nhim hut nhim hung,suot muot,Danh từ - Từ ghép nhìm oh nga,oe oe,nhim oh nga,oe oe,Danh từ - Từ ghép nhìm oh nga,oà,nhim oh nga,oa,Từ ghép nhìm rác nhìm ròc,khóc lóc,nhim rac nhim roc,khoc loc,Động từ - Từ ghép nhíp,kim băng,nhip,kim bang,Danh từ - Từ ghép n'hít n'hớt,hấp tấp,n'hit n'hot,hap tap,Danh từ - Từ ghép nhjék,lải nhải,nhjek,lai nhai,Danh từ - Từ ghép nhjék,lè nhè,nhjek,le nhe,Danh từ - Từ ghép nhjék,lẩm cẩm,nhjek,lam cam,Từ ghép nhjờc,le,nhjoc,le,Từ ghép nhjồp,lốc,nhjop,loc,Từ ghép nhjri nhjra,loà xoà,nhjri nhjra,loa xoa,Danh từ - Từ ghép nhjru,rũ,nhjru,ru,Từ ghép nhjưr,nhún,nhjur,nhun,Từ ghép n'ho,ngo,n'ho,ngo,Từ ghép n'ho,thông,n'ho,thong,Từ ghép nhó,nụ cười,nho,nu cuoi,Danh từ chỉ loại - Động từ nhó,cười,nho,cuoi,Động từ nhô,uống,nho,uong,Động từ nhơ nhro,héo hắt,nho nhro,heo hat,Danh từ - Động từ nhô sa,cỗ,nho sa,co,Từ ghép nhô sa,ăn uống,nho sa,an uong,Động từ nhô sa,tiệc,nho sa,tiec,Danh từ nhô sa n'hơl,rượu chè,nho sa n'hol,ruou che,Danh từ - Danh từ n'ho vràs,phi lao,n'ho vras,phi lao,Danh từ n'hơl,vờn,n'hol,von,Từ ghép n'hơl,chơi,n'hol,choi,Động từ n'hơl,chơi đùa,n'hol,choi dua,Động từ - Động từ n'hơl,đùa,n'hol,dua,Động từ n'hơl chờ,vui chơi,n'hol cho,vui choi,Từ ghép n'hơl gai,khăng,n'hol gai,khang,Từ ghép nhôm,bâu,nhom,bau,Từ ghép nhồm,xúm xít,nhom,xum xit,Từ ghép n'hơm,khí,n'hom,khi,Danh từ n'hơm,không khí,n'hom,khong khi,Danh từ n'hơm,hơi,n'hom,hoi,Động từ khiếm khuyết n'hòng,dòng,n'hong,dong,Danh từ n'hồng,bầu,n'hong,bau,Từ ghép nhòng kú,cườm,nhong ku,cuom,Từ ghép n'hòng vơtô,hào,n'hong voto,hao,Từ ghép nhòp,héo,nhop,heo,Từ ghép nhòp,bủng,nhop,bung,Từ ghép nhòp,úa,nhop,ua,Từ ghép nhòp,rám,nhop,ram,Từ ghép nhòp,teo,nhop,teo,Từ ghép nhớp,hụp,nhop,hup,Từ ghép nhớp,lặn,nhop,lan,Động từ nhờp,rươi,nhop,ruoi,Từ ghép nhòp per,hóp,nhop per,hop,Từ ghép nhrùh,thác,nhruh,thac,Từ ghép nhui bô,bọ xít,nhui bo,bo xit,Từ ghép nhum,nhuộm,nhum,nhuom,Từ ghép nhum,ruộm,nhum,ruom,Từ ghép n'hùng plồc,bầu dục,n'hung ploc,bau duc,Từ ghép nhus,dũi,nhus,dui,Từ ghép ni sơna,bất trắc,ni sona,bat trac,Từ ghép ni sơna,chợt,ni sona,chot,Động từ khiếm khuyết ni sơna,ngạc nhiên,ni sona,ngac nhien,Động từ ni sơna,thình lình,ni sona,thinh linh,Danh từ - Từ ghép ni sơni,thình lình,ni soni,thinh linh,Danh từ - Từ ghép ni sơni,bỗng,ni soni,bong,Động từ khiếm khuyết ni sơni,bất trắc,ni soni,bat trac,Từ ghép ni sơni,bất thường,ni soni,bat thuong,Tính từ ni sơni,đột ngột,ni soni,dot ngot,Tính từ ni sơni,đột nhiên,ni soni,dot nhien,Từ ghép niam,đẹp,niam,dep,Tính từ niam,chan chứa,niam,chan chua,Danh từ - Động từ niam,chiều,niam,chieu,Danh từ niam,chiều chuộng,niam,chieu chuong,Danh từ - Từ ghép niam,tốt,niam,tot,Tính từ niam goh,thiện,niam goh,thien,Tính từ niam goh,thánh,niam goh,thanh,Từ ghép niam lé,hay,niam le,hay,Liên từ niam tre,xinh xắn,niam tre,xinh xan,Từ ghép niam vơné,lành mạnh,niam vone,lanh manh,Từ ghép niam vơné,đẹp đẽ,niam vone,dep de,Tính từ - Từ ghép nìh,dạ,nih,da,Từ ghép ning rơnang,ngổn ngang,ning ronang,ngon ngang,Tính từ nir,rổ,nir,ro,Từ ghép njớ,nặng,njo,nang,Tính từ njớ njút,nặng nề,njo njut,nang ne,Tính từ njơr,sưởi,njor,suoi,Từ ghép njừc,xóc,njuc,xoc,Từ ghép nơm,đóa,nom,doa,Từ ghép nơm,chiếc,nom,chiec,Danh từ chỉ loại nơm,căn,nom,can,Danh từ chỉ loại nơm,bức,nom,buc,Từ ghép nót nét,luống cuống,not net,luong cuong,Danh từ - Từ ghép nót nét,lật đật,not net,lat dat,Động từ - Từ ghép nớu,hẳn,nou,han,Động từ khiếm khuyết nrah,lìa,nrah,lia,Từ ghép nrah,tản,nrah,tan,Từ ghép nrau,hót,nrau,hot,Từ ghép nrau,kêu,nrau,keu,Động từ nrau,gáy,nrau,gay,Từ ghép nrèng,hè,nreng,he,Danh từ nrèng,hành lang,nreng,hanh lang,Danh từ nrèng,lan can,nreng,lan can,Từ ghép nrềng kơ wềng,hối hận,nreng ko weng,hoi han,Từ ghép nrí,thơ,nri,tho,Danh từ nròng,bẫy,nrong,bay,Danh từ nrớt,chồm,nrot,chom,Từ ghép nrớt,giật mình,nrot,giat minh,Động từ nrớt dơl,kinh ngạc,nrot dol,kinh ngac,Từ ghép nrớt nre,sửng sốt,nrot nre,sung sot,Từ ghép nsàng,mảnh,nsang,manh,Từ ghép nse,nát,nse,nat,Tính từ nsiáp,lốp,nsiap,lop,Từ ghép nsiáp,lép,nsiap,lep,Từ ghép nsir,nải,nsir,nai,Từ ghép nsồc,dùi,nsoc,dui,Từ ghép nsồp,bã,nsop,ba,Từ ghép nsồp,sáp,nsop,sap,Từ ghép nsồp,tóp,nsop,top,Từ ghép nsồp,xơ,nsop,xo,Từ ghép nsớt,lồi,nsot,loi,Từ ghép nsrum,tán,nsrum,tan,Từ ghép nsuác,phọt,nsuac,phot,Từ ghép nsuác,tuôn,nsuac,tuon,Từ ghép nsừc,sóng,nsuc,song,Danh từ ntas,hắt hơi,ntas,hat hoi,Động từ - Động từ khiếm khuyết ntas,âm,ntas,am,Từ ghép ntas,chí chát,ntas,chi chat,Từ ghép ntas mpiát,tắc lưỡi,ntas mpiat,tac luoi,Danh từ - Danh từ ntas mpiát,âm của lưỡi,ntas mpiat,am cua luoi,Danh từ - Giới từ - Danh từ ntàu,vùng lên,ntau,vung len,Danh từ - Động từ ntàu,đứng,ntau,dung,Động từ ntàu,nổi dậy,ntau,noi day,Động từ - Động từ ntê,nhánh,nte,nhanh,Từ ghép ntê,càng,nte,cang,Động từ khiếm khuyết ntê,cành,nte,canh,Danh từ ntềng,đâu,nteng,dau,Đại từ ntèr,hò hét,nter,ho het,Danh từ - Động từ ntềt,nêm,ntet,nem,Từ ghép ntềt,chen,ntet,chen,Động từ ntềt,sát,ntet,sat,Tính từ ntềt dan,năn nỉ,ntet dan,nan ni,Từ ghép ntềt dan,kỳ kèo,ntet dan,ky keo,Danh từ - Danh từ ntiah,trơn,ntiah,tron,Từ ghép ntiah hir,trơn tru,ntiah hir,tron tru,Danh từ - Từ ghép ntiar,trượt,ntiar,truot,Từ ghép ntiar,nhớt,ntiar,nhot,Từ ghép ntiar,nhờn,ntiar,nhon,Từ ghép nting,nhắn,nting,nhan,Động từ nting,căn dặn,nting,can dan,Danh từ chỉ loại - Danh từ nting,chùm,nting,chum,Từ ghép nting,trối trăng,nting,troi trang,Danh từ - Danh từ ntìng,xương,nting,xuong,Danh từ ntìng ará,gân cốt,nting ara,gan cot,Danh từ - Từ ghép ntìng gòr ngkời,xương sống,nting gor ngkoi,xuong song,Danh từ - Động từ ntìng lơm,xương xẩu,nting lom,xuong xau,Danh từ - Từ ghép ntìng lơvơh,sụn,nting lovoh,sun,Từ ghép ntìng rơpàs,xương sườn,nting ropas,xuong suon,Danh từ - Danh từ nting sáp,chúc,nting sap,chuc,Động từ nting sáp pơndáp vơr,dặn dò,nting sap pondap vor,dan do,Động từ - Từ ghép ntìng tơrmồ,gò má,nting tormo,go ma,Từ ghép ntìng vồ,đầu lâu,nting vo,dau lau,Danh từ - Tính từ ntir,liền,ntir,lien,Động từ khiếm khuyết ntir,nhèm,ntir,nhem,Từ ghép ntờc,giọt,ntoc,giot,Danh từ ntơh,ngực,ntoh,nguc,Danh từ ntơh,vạt,ntoh,vat,Từ ghép ntờp,cu,ntop,cu,Từ ghép ntờp,bồ câu,ntop,bo cau,Từ ghép ntờp sơnir,ngói,ntop sonir,ngoi,Danh từ ntơr,sấm,ntor,sam,Từ ghép ntơr,sấm sét,ntor,sam set,Danh từ - Danh từ ntờr,mào,ntor,mao,Từ ghép ntơr kơnàs,sấm sét,ntor konas,sam set,Danh từ - Danh từ ntrềng,chăng tơ,ntreng,chang to,Động từ khiếm khuyết - Từ ghép ntri ntra,loè loẹt,ntri ntra,loe loet,Danh từ - Từ ghép ntrih ntrah,lung tung,ntrih ntrah,lung tung,Từ ghép ntrờn,dời,ntron,doi,Động từ ntrònh,đóng,ntronh,dong,Động từ ntrònh,khố,ntronh,kho,Từ ghép ntrum,nhảy,ntrum,nhay,Động từ ntrunh,nhào,ntrunh,nhao,Từ ghép ntú ntian,hẹp hòi,ntu ntian,hep hoi,Tính từ - Từ ghép ntuát,chạy,ntuat,chay,Động từ ntuát tam lơh,tấn công,ntuat tam loh,tan cong,Động từ ntum,tổ,ntum,to,Danh từ ntum,tốp,ntum,top,Từ ghép ntum,đội,ntum,doi,Danh từ ntum,đám,ntum,dam,Danh từ chỉ loại ntum jơi,bộ lạc,ntum joi,bo lac,Danh từ - Từ ghép ntum val,tập đoàn,ntum val,tap doan,Danh từ ntùng,thang,ntung,thang,Danh từ ntút,lầm lì,ntut,lam li,Từ ghép nuát,cầm cập,nuat,cam cap,Động từ - Từ ghép nuát mrềt,lạnh lẽo,nuat mret,lanh leo,Từ ghép nuền,ỉu,nuen,iu,Từ ghép nuền,nhay,nuen,nhay,Từ ghép nuền,dai,nuen,dai,Từ ghép nuềr,dẻo dai,nuer,deo dai,Tính từ - Từ ghép nuềr,dai,nuer,dai,Từ ghép nùs,tình,nus,tinh,Danh từ nùs,tim,nus,tim,Danh từ nùs gơvoh,tình yêu,nus govoh,tinh yeu,Danh từ nùs lơn hơn,tấm lòng,nus lon hon,tam long,Danh từ chỉ loại - Danh từ nùs n'hơm,tâm trạng,nus n'hom,tam trang,Danh từ nùs n'hơm,tình cảm,nus n'hom,tinh cam,Danh từ nùs n'hơm,tinh thần,nus n'hom,tinh than,Danh từ nùs n'hơm,tư tưởng,nus n'hom,tu tuong,Danh từ nùs n'hơm,đức tính,nus n'hom,duc tinh,Danh từ - Động từ nùs n'hơm,nết,nus n'hom,net,Từ ghép nùs n'hơm is,cá tính,nus n'hom is,ca tinh,Danh từ - Động từ nùs tồr,tính tình,nus tor,tinh tinh,Động từ - Danh từ ò,đơm,o,dom,Từ ghép ơ,à,o,a,Thán từ ơ,thưa,o,thua,Động từ ờ ai,cấm,o ai,cam,Từ ghép ờ ai pô,cai sữa,o ai po,cai sua,Động từ - Danh từ ờ anih,long đong,o anih,long dong,Danh từ - Từ ghép ờ búk,dở,o buk,do,Tính từ ờ cha,ái ngại,o cha,ai ngai,Từ ghép ờ cham,bất tiện,o cham,bat tien,Từ ghép ờ cồng tờm,vô lý,o cong tom,vo ly,Từ ghép ờ dil,bền bỉ,o dil,ben bi,Tính từ - Từ ghép ờ dil,nhẫn nại,o dil,nhan nai,Từ ghép ờ diơng,tệ,o diong,te,Từ ghép ờ do ờ dá,an toàn,o do o da,an toan,Tính từ o dơ wìng,bắc đẩu,o do wing,bac dau,Danh từ - Từ ghép ờ dờn,hư,o don,hu,Tính từ ờ dờp,phủ định,o dop,phu dinh,Động từ - Động từ ờ duh,miễn,o duh,mien,Từ ghép ờ geh,ế,o geh,e,Tính từ ờ gít kờp,vô số,o git kop,vo so,Từ hạn định ờ gít lơh,lu bù,o git loh,lu bu,Danh từ - Động từ ờ gơdan,chán,o godan,chan,Từ ghép ờ gơdan,chán chê,o godan,chan che,Động từ - Động từ ờ gơdờp,phản ứng,o godop,phan ung,Từ ghép ờ gơjê,điềm nhiên,o goje,diem nhien,Từ ghép ờ gơjê ờ gơjal,trầm tĩnh,o goje o gojal,tram tinh,Từ ghép ờ gơlík,bí,o golik,bi,Tính từ ờ gơlík,nên,o golik,nen,Liên từ ờ gơs chi lơi,vô sự,o gos chi loi,vo su,Động từ - Danh từ ờ gơsal,lỗ,o gosal,lo,Từ ghép ờ huan,vụng về,o huan,vung ve,Động từ - Giới từ ờ huan geh,hiếm,o huan geh,hiem,Tính từ ờ huan kuơ,thứ yếu,o huan kuo,thu yeu,Danh từ - Từ ghép ờ iát,bướng,o iat,buong,Từ ghép ờ jai,bại,o jai,bai,Từ ghép ờ jai,chịu,o jai,chiu,Động từ ờ jai,kém,o jai,kem,Tính từ ờ jai,thua,o jai,thua,Động từ ờ jai kơlôi,bí,o jai koloi,bi,Tính từ ờ jơng,xấu nết,o jong,xau net,Tính từ - Từ ghép ờ kak,sót,o kak,sot,Từ ghép ờ khèr,vụng,o kher,vung,Từ ghép ờ khin,hèn,o khin,hen,Từ ghép ờ khin,nhút nhát,o khin,nhut nhat,Danh từ - Từ ghép ờ khin,nhát,o khin,nhat,Từ ghép ờ khin cha,hèn nhát,o khin cha,hen nhat,Từ ghép ờ kơh,giả,o koh,gia,Tính từ ờ loh,ngọng,o loh,ngong,Từ ghép ờ lòt,vắng,o lot,vang,Tính từ ờ ndớp,lộ,o ndop,lo,Từ ghép ờ niam,dở,o niam,do,Tính từ ờ niam,xấu bụng,o niam,xau bung,Tính từ - Danh từ ờ pơn'hừ,giản dị,o pon'hu,gian di,Từ ghép ờ rà,thiểu số,o ra,thieu so,Từ ghép ờ ring,khểnh,o ring,khenh,Từ ghép ờ ring,răng khểnh,o ring,rang khenh,Danh từ - Từ ghép ờ rơcang,hớ hênh,o rocang,ho henh,Danh từ - Từ ghép ờ ru,bận rộn,o ru,ban ron,Từ ghép ờ ru,bận,o ru,ban,Từ ghép ờ sô,gầy yếu,o so,gay yeu,Tính từ - Tính từ ờ sơnơng,lơ đễnh,o sonong,lo denh,Từ ghép ờ sớp,suồng sã,o sop,suong sa,Danh từ - Từ ghép ờ sớp ờ so,chê bai,o sop o so,che bai,Động từ - Từ ghép ờ súk,áy náy,o suk,ay nay,Danh từ - Từ ghép ờ súk,băn khoăn,o suk,ban khoan,Tính từ ờ súk,lo,o suk,lo,Động từ ờ súk,thấm thỏm,o suk,tham thom,Từ ghép ờ súk ơm,sốt ruột,o suk om,sot ruot,Động từ ờ súk ơm,lo lắng,o suk om,lo lang,Động từ ờ súk ơm,bồn chồn,o suk om,bon chon,Danh từ - Từ ghép ờ than,cập rập,o than,cap rap,Danh từ - Từ ghép ờ thì ờ lớ,tầm thường,o thi o lo,tam thuong,Danh từ - Động từ khiếm khuyết ờ tò,vô tư,o to,vo tu,Tính từ ờ tơl,túng,o tol,tung,Từ ghép ờ tơl,thiếu,o tol,thieu,Tính từ ờ tơl,thiếu thốn,o tol,thieu thon,Từ ghép ờ tơl,khan,o tol,khan,Từ ghép ờ tơl wil,khuyết,o tol wil,khuyet,Từ ghép ờ tờm,lập lờ,o tom,lap lo,Động từ - Từ ghép ờ tơryang,lơ là,o toryang,lo la,Từ ghép ờ tùi,không được,o tui,khong duoc,Động từ khiếm khuyết - Động từ ờ vài,cạch,o vai,cach,Từ ghép ờ vài,chẳng chịu,o vai,chang chiu,Động từ khiếm khuyết - Động từ ờ ve ờ,âm thầm,o ve o,am tham,Tính từ ờ ve ờs,thất thường,o ve os,that thuong,Danh từ - Động từ khiếm khuyết ờ yòm,ế,o yom,e,Tính từ ơdàr hàr,chậm rãi,odar har,cham rai,Tính từ oh,em,oh,em,Danh từ ơh,ái,oh,ai,Từ ghép ơh,á,oh,a,Từ ghép oh dết,trẻ em,oh det,tre em,Danh từ oh mi,anh em,oh mi,anh em,Danh từ oh pút,em út,oh put,em ut,Danh từ oh vi,chị em,oh vi,chi em,Danh từ ơhò,hí,oho,hi,Từ ghép ồi,chăn,oi,chan,Từ ghép ơi,dạ,oi,da,Từ ghép ơi,vâng,oi,vang,Từ ghép ơi,ừ,oi,u,Thán từ ồi má kòn,địu,oi ma kon,diu,Từ ghép òl,ấm ức,ol,am uc,Từ ghép òl,nghẹn,ol,nghen,Từ ghép òl ák,đắng cay,ol ak,dang cay,Tính từ - Tính từ ơl-òl,bứt rứt,ol-ol,but rut,Danh từ - Từ ghép ồm,dốt,om,dot,Từ ghép ồm,mục,om,muc,Từ ghép ồm,tồi,om,toi,Từ ghép ồm,thối,om,thoi,Từ ghép ơm,ngừng,om,ngung,Từ ghép ờm,lén,om,len,Từ ghép ờm,lỏm,om,lom,Từ ghép ờm,vụng trộm,om,vung trom,Danh từ - Từ ghép ơm gời,bông lông,om goi,bong long,Danh từ - Danh từ ồm hang,hôi thối,om hang,hoi thoi,Từ ghép ơm is,cô đơn,om is,co don,Tính từ ơm kis,cư xử,om kis,cu xu,Danh từ - Động từ ơm kơldìng,trú,om kolding,tru,Từ ghép ồm lề,mục nát,om le,muc nat,Danh từ - Tính từ ơm ngềt,im lặng,om nget,im lang,Tính từ ơm ngoi,ủ rũ,om ngoi,u ru,Danh từ - Từ ghép ơm ờm,lén lút,om om,len lut,Từ ghép ơm rơlùng,tu,om rolung,tu,Từ ghép ồm rùc,lạc hậu,om ruc,lac hau,Từ ghép ồm rùc,dốt nát,om ruc,dot nat,Tính từ - Tính từ ồm tơva,dốt,om tova,dot,Từ ghép ồm tơva,mạt,om tova,mat,Từ ghép ơm val,chung chạ,om val,chung cha,Tính từ - Từ ghép ơm vơn'há,ở rể,om von'ha,o re,Giới từ - Danh từ ơm wơl,nán,om wol,nan,Từ ghép ơm wơl,chững,om wol,chung,Từ ghép ơm wơl,đúp,om wol,dup,Từ ghép ơm wơl,cản,om wol,can,Từ ghép ơn,áp,on,ap,Từ ghép ơn,đặt,on,dat,Động từ ơn,định,on,dinh,Động từ ơn ring,bày,on ring,bay,Động từ òng,ong,ong,ong,Từ ghép ồng,người ông,ong,nguoi ong,Danh từ - Danh từ chỉ loại ồng,ông,ong,ong,Danh từ chỉ loại ồng đah me,ông nội,ong dah me,ong noi,Danh từ chỉ loại - Danh từ ồng đah vèp,ông ngoại,ong dah vep,ong ngoai,Danh từ chỉ loại - Tính từ ồng dờng,ngài,ong dong,ngai,Từ ghép òng èng,vo ve,ong eng,vo ve,Danh từ - Từ ghép òng jù,ong bầu,ong ju,ong bau,Danh từ - Từ ghép òng jù,ong màu đen,ong ju,ong mau den,Danh từ - Danh từ - Tính từ òng kơnhút,chuồn chuồn,ong konhut,chuon chuon,Danh từ - Từ ghép ồng krồnh,ông cố,ong kronh,ong co,Danh từ chỉ loại - Động từ ồng mò,ông bà,ong mo,ong ba,Danh từ òng rơmít,ong nghệ,ong romit,ong nghe,Từ ghép òng rơmít,ong màu vàng,ong romit,ong mau vang,Danh từ - Danh từ - Danh từ òng vùn ù,tò vò,ong vun u,to vo,Danh từ - Từ ghép òng yờn,ong lỗ,ong yon,ong lo,Danh từ - Từ ghép òng yờn,ong có eo,ong yon,ong co eo,Danh từ - Động từ - Từ ghép òp,đòn tay,op,don tay,Danh từ - Danh từ ơruh,trinh nữ,oruh,trinh nu,Từ ghép ơruh pơnu,thanh niên,oruh ponu,thanh nien,Danh từ ồs,lửa,os,lua,Danh từ ơs,hà,os,ha,Từ ghép ơs,sượng,os,suong,Từ ghép ờs,phổ thông,os,pho thong,Từ ghép ờs,thường,os,thuong,Động từ khiếm khuyết ờs,bình thường,os,binh thuong,Tính từ ờs,chẳng qua,os,chang qua,Động từ khiếm khuyết - Động từ ờs mờng,chuyên,os mong,chuyen,Tính từ ờs mờng,kinh nghiệm,os mong,kinh nghiem,Danh từ ờs mờng,nề nếp,os mong,ne nep,Danh từ - Từ ghép ờs mờng,thích,os mong,thich,Động từ òt,xẻ,ot,xe,Động từ òt,cưa,ot,cua,Từ ghép ớt,nhịn,ot,nhin,Từ ghép ờt sì,cà,ot si,ca,Từ ghép ơwanh,cử động,owanh,cu dong,Từ ghép ơwanh,nhún,owanh,nhun,Từ ghép pa,mới mẻ,pa,moi me,Từ ghép pa,vừa,pa,vua,Động từ khiếm khuyết pá,gãy,pa,gay,Động từ pà,các,pa,cac,Từ hạn định pà,cấp,pa,cap,Danh từ pà,thưởng,pa,thuong,Động từ pà,tặng,pa,tang,Động từ pà jờng,tặng thưởng,pa jong,tang thuong,Động từ - Động từ pa tàu,thì,pa tau,thi,Liên từ pác,khắc,pac,khac,Từ ghép pác sềr,vẽ,pac ser,ve,Động từ pah,vả,pah,va,Từ ghép pah,tầm,pah,tam,Danh từ pah,tát,pah,tat,Từ ghép pah,khoảng,pah,khoang,Tính từ pah,khoang,pah,khoang,Danh từ pah,kẽ,pah,ke,Từ ghép pah,nhử,pah,nhu,Từ ghép pah,nhịp,pah,nhip,Danh từ pah lời,lề,pah loi,le,Từ ghép pah mo tê,bạt tai,pah mo te,bat tai,Danh từ - Danh từ pal,bõ,pal,bo,Từ ghép pal,đáng,pal,dang,Động từ pal,dĩ nhiên,pal,di nhien,Động từ khiếm khuyết pal,nhất định,pal,nhat dinh,Động từ khiếm khuyết pal,phải,pal,phai,Động từ pal,quyết định,pal,quyet dinh,Động từ pàl,tái,pal,tai,Tiền tố pàl,xám,pal,xam,Tính từ pàl,nhợt nhạt,pal,nhot nhat,Danh từ - Từ ghép pal geh vơta,điều kiện,pal geh vota,dieu kien,Danh từ pal ját,quy tắc,pal jat,quy tac,Từ ghép pal lơh,chủ yếu,pal loh,chu yeu,Tính từ pal ngan,xứng đáng,pal ngan,xung dang,Từ ghép pàl vlơ,xám ngắt,pal vlo,xam ngat,Tính từ - Từ ghép pàm,đó,pam,do,Đại từ pàm,đăng,pam,dang,Động từ pan,diềm,pan,diem,Từ ghép pang,cuốn,pang,cuon,Danh từ chỉ loại pang,bản,pang,ban,Danh từ pang,bức,pang,buc,Từ ghép pang,mảnh,pang,manh,Từ ghép pang,tờ,pang,to,Danh từ chỉ loại pang,quyển,pang,quyen,Từ ghép pang,phiến,pang,phien,Từ ghép pang,tấm,pang,tam,Danh từ chỉ loại pang,tập,pang,tap,Động từ pàng yau,tổ tiên,pang yau,to tien,Danh từ panh,săn,panh,san,Động từ panh,bắn,panh,ban,Động từ panh lớp srớp ờm,ám sát,panh lop srop om,am sat,Từ ghép par,bay,par,bay,Động từ par siòr,lao,par sior,lao,Từ ghép par sơrling,bay lượn,par sorling,bay luon,Động từ - Động từ pas,giàu,pas,giau,Tính từ pas som,giàu có,pas som,giau co,Tính từ pát,nắm,pat,nam,Từ ghép pát,vắt,pat,vat,Từ ghép patih patàu,niên thiếu,patih patau,nien thieu,Danh từ - Tính từ pê,đeo đuổi,pe,deo duoi,Động từ - Động từ pe jớt,ba mươi,pe jot,ba muoi,Từ ghép - Từ ghép pe mum,tam giác,pe mum,tam giac,Từ ghép pềr,tiết kiệm,per,tiet kiem,Động từ pềr,keo,per,keo,Từ ghép pềr,khắc khổ,per,khac kho,Từ ghép pès,phạt,pes,phat,Động từ pès,phát,pes,phat,Động từ pềs,dao,pes,dao,Danh từ pềs pơnhar,dao găm,pes ponhar,dao gam,Danh từ - Từ ghép pềs pơnhar,lưỡi lê,pes ponhar,luoi le,Danh từ - Danh từ pét,ngắt,pet,ngat,Từ ghép pét,bứt,pet,but,Từ ghép pét,vặt,pet,vat,Từ ghép pèt,quằn,pet,quan,Từ ghép pha,thắng,pha,thang,Động từ pha,được,pha,duoc,Động từ khiếm khuyết phà,ăn cướp,pha,an cuop,Động từ - Động từ phà,chiếm,pha,chiem,Động từ phà,xâm chiếm,pha,xam chiem,Từ ghép phàk,phạt,phak,phat,Động từ phàk glài,trừng phạt,phak glai,trung phat,Từ ghép phàl,dãi,phal,dai,Từ ghép phan,súc vật,phan,suc vat,Từ ghép phan,quà,phan,qua,Danh từ phan,vật,phan,vat,Từ ghép phan,của,phan,cua,Giới từ phan,đồ dùng,phan,do dung,Từ ghép phan,đồ,phan,do,Danh từ phan cèng,hành lý,phan ceng,hanh ly,Từ ghép phan gơs is,tự nhiên,phan gos is,tu nhien,Tính từ phan gơs is,thiên nhiên mà có,phan gos is,thien nhien ma co,Danh từ - Liên từ - Động từ phan jơtai,gia sản,phan jotai,gia san,Từ ghép phan jơtài,của cải,phan jotai,cua cai,Giới từ - Từ ghép phan kis,động vật,phan kis,dong vat,Danh từ phan kuơ màng,gia tài,phan kuo mang,gia tai,Từ ghép phan lơh,phương tiện,phan loh,phuong tien,Danh từ phan lơh vruá,dụng cụ,phan loh vrua,dung cu,Danh từ phan ndrờm,đồng phục,phan ndrom,dong phuc,Danh từ phan ngui,quần áo,phan ngui,quan ao,Danh từ phan ngui sa,kinh tế,phan ngui sa,kinh te,Danh từ phan ngui sa,mùa màng,phan ngui sa,mua mang,Danh từ - Từ ghép phan pờm,đồ đạc,phan pom,do dac,Danh từ phan pờm,tài sản,phan pom,tai san,Danh từ phan sa,lương thực,phan sa,luong thuc,Danh từ phan sa,hoa màu,phan sa,hoa mau,Từ ghép phan sráp,chất,phan srap,chat,Danh từ phan tam lơh,khí giới,phan tam loh,khi gioi,Danh từ - Danh từ phan tam lơh,vũ khí,phan tam loh,vu khi,Danh từ phan té lơh vơkah,gia vị,phan te loh vokah,gia vi,Từ ghép phan vơna,của cải,phan vona,cua cai,Giới từ - Từ ghép phan vơna,kinh tế,phan vona,kinh te,Danh từ phan vơna,hàng,phan vona,hang,Danh từ phan vơna,tiền của,phan vona,tien cua,Danh từ - Giới từ phan vơna,tài sản,phan vona,tai san,Danh từ phan vơna,sự vật,phan vona,su vat,Danh từ - Động từ phàt,tạc,phat,tac,Từ ghép phàt,phát,phat,phat,Động từ phàt,đục,phat,duc,Tính từ phàu,súng,phau,sung,Danh từ phàu cuh hơdang,cao xạ,phau cuh hodang,cao xa,Từ ghép phàu dờng,pháo,phau dong,phao,Danh từ phàu grang,súng trường,phau grang,sung truong,Danh từ - Danh từ phàu kó,súng lục,phau ko,sung luc,Danh từ - Từ ghép phàu pơ-àr,pháo,phau po-ar,phao,Danh từ phe,gạo,phe,gao,Danh từ phe,gạo tẻ,phe,gao te,Danh từ - Từ ghép phe mvar,gạo nếp,phe mvar,gao nep,Danh từ - Từ ghép phình,rái cá,phinh,rai ca,Danh từ - Danh từ phình,con rái cá,phinh,con rai ca,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Danh từ phít rơphớt,thoang thoảng,phit rophot,thoang thoang,Từ ghép phờk,sư,phok,su,Từ ghép phờk,phật,phok,phat,Từ ghép phồng,đỏ,phong,do,Tính từ phồng,tím,phong,tim,Tính từ phơng,phân,phong,phan,Từ ghép phơng n'há chi,phân xanh,phong n'ha chi,phan xanh,Danh từ - Tính từ phơng pơrhê,son,phong porhe,son,Từ ghép phớt,lướt,phot,luot,Từ ghép phul,nhỏm,phul,nhom,Từ ghép phul guh,sớm mai,phul guh,som mai,Tính từ - Danh từ phul guh,sáng sớm,phul guh,sang som,Danh từ - Từ ghép phung,ùm,phung,um,Từ ghép phút,phút,phut,phut,Danh từ pì,cáo,pi,cao,Từ ghép pì,chồn,pi,chon,Từ ghép piah,giã,piah,gia,Từ ghép piang,cơm,piang,com,Danh từ piar,tuyết,piar,tuyet,Từ ghép piát nàk,xương rồng,piat nak,xuong rong,Danh từ - Từ ghép pih,xát,pih,xat,Từ ghép pih,xoa,pih,xoa,Từ ghép pih,tô,pih,to,Từ ghép pih,trát,pih,trat,Từ ghép pih,phết,pih,phet,Từ ghép pih,bôi,pih,boi,Từ ghép pìh,giặt,pih,giat,Động từ pík,hái,pik,hai,Động từ pík pék,lách tách,pik pek,lach tach,Danh từ - Động từ pík rơpờk,xào xạc,pik ropok,xao xac,Danh từ - Từ ghép pil pơl,ngoe nguẩy,pil pol,ngoe nguay,Danh từ - Từ ghép pin,ngờ,pin,ngo,Động từ pin,đoán,pin,doan,Từ ghép pin dơn,tin,pin don,tin,Danh từ pin kơnờm,niềm tin,pin konom,niem tin,Danh từ - Động từ pin lơpờn,thướt tha,pin lopon,thuot tha,Danh từ - Động từ pin pơrdah,nghi ngờ,pin pordah,nghi ngo,Động từ pìng,rớt,ping,rot,Động từ pìt,tranh,pit,tranh,Danh từ pìt kơlnhau,cướp phá,pit kolnhau,cuop pha,Động từ - Động từ pìt phà,đoạt,pit pha,doat,Động từ pít tồr,dái tai,pit tor,dai tai,Danh từ - Danh từ pít tồr,vành tai,pit tor,vanh tai,Danh từ - Danh từ plai,viên,plai,vien,Tiền tố plai,trái,plai,trai,Từ ghép plai,quả,plai,qua,Danh từ plai,bóng,plai,bong,Danh từ plai,khuy,plai,khuy,Từ ghép plai àu,cúc,plai au,cuc,Từ ghép plai bi,bi,plai bi,bi,Từ ghép plai bơ,bơ,plai bo,bo,Từ ghép plai coh,bóng đá,plai coh,bong da,Danh từ plai đo,hoa quả,plai do,hoa qua,Từ ghép plai kasu,su su,plai kasu,su su,Từ ghép plai kơmvuh,bong bóng,plai komvuh,bong bong,Động từ - Danh từ plai lanh,mắt cá,plai lanh,mat ca,Danh từ - Danh từ plai lơmpát,bồ hòn,plai lompat,bo hon,Danh từ - Từ ghép plai lòs,tạ,plai los,ta,Từ ghép plai mát,mật,plai mat,mat,Từ ghép plai nhchơ,giâu gia,plai nhcho,giau gia,Động từ - Từ ghép plai nhchơ,dâu da,plai nhcho,dau da,Danh từ - Danh từ plai tơnò iar,cầu,plai tono iar,cau,Danh từ plai u,quay,plai u,quay,Động từ plai vơrtoh,lựu đạn,plai vortoh,luu dan,Danh từ plai vung,bưởi,plai vung,buoi,Từ ghép plang,sả,plang,sa,Từ ghép planh,xoắn,planh,xoan,Từ ghép plàu,chai,plau,chai,Danh từ pleh,lui,pleh,lui,Từ ghép pleh,lánh,pleh,lanh,Từ ghép pleh,lảng,pleh,lang,Từ ghép pleh,tránh,pleh,tranh,Động từ plík rơplòk,lóp ngóp,plik roplok,lop ngop,Danh từ - Từ ghép plil plơl,ngơ ngác,plil plol,ngo ngac,Từ ghép plít rơplờt,xệch,plit roplot,xech,Từ ghép plòc,tõm,ploc,tom,Từ ghép ploh,xác,ploh,xac,Danh từ plók deh,ra đời,plok deh,ra doi,Động từ plờm,vắt,plom,vat,Từ ghép plòt,mượt,plot,muot,Từ ghép plùc,tõm,pluc,tom,Từ ghép pluh,toi,pluh,toi,Từ ghép pluh,rù,pluh,ru,Từ ghép pluh,dịch hạch,pluh,dich hach,Danh từ - Từ ghép pluh,dịch tả,pluh,dich ta,Danh từ - Động từ pluh,dịch,pluh,dich,Từ ghép plung,đò,plung,do,Danh từ plung,thấu,plung,thau,Từ ghép plung,thủng,plung,thung,Tính từ plung,thuyền,plung,thuyen,Danh từ plùng,sệ,plung,se,Từ ghép plung ahò,thuyền bè,plung aho,thuyen be,Danh từ - Danh từ plung phùt,xuyên,plung phut,xuyen,Động từ plùt,nõn nà,plut,non na,Danh từ - Từ ghép pó,cuốc,po,cuoc,Từ ghép pò,đùm,po,dum,Từ ghép pò,bọc,po,boc,Từ ghép pò,liệm,po,liem,Từ ghép pò,kiện,po,kien,Động từ pò,ủ,po,u,Từ ghép pò,thang,po,thang,Danh từ pô,bú,po,bu,Động từ pồ,chắp,po,chap,Từ ghép pồ,đệ,po,de,Từ ghép pồ,phong,po,phong,Từ ghép pờ,vươn,po,vuon,Động từ pờ,tốc,po,toc,Từ ghép pờ,dựng,po,dung,Động từ pờ,cất,po,cat,Động từ pờ,giở,po,gio,Từ ghép pờ,giơ,po,gio,Từ ghép pờ,giương,po,giuong,Từ ghép pờ,ngóc,po,ngoc,Từ ghép pờ,ngửng,po,ngung,Từ ghép pờ,mở,po,mo,Động từ pờ dồ ềt,hé,po do et,he,Từ ghép pờ ềt,hé,po et,he,Từ ghép pô kòn cau,vú em,po kon cau,vu em,Danh từ - Danh từ pô pé,ve vẩy,po pe,ve vay,Danh từ - Từ ghép pờ vồ,úi,po vo,ui,Từ ghép pơ-àr,giấy,po-ar,giay,Danh từ pơdar,lượn,podar,luon,Từ ghép pơđàu,đày đọa,podau,day doa,Danh từ - Từ ghép pơdiang,chuyên chở,podiang,chuyen cho,Từ ghép pơdơng,hiến,podong,hien,Từ ghép pơdơng,tế,podong,te,Từ ghép pơđồng,giạt,podong,giat,Từ ghép pơgam ing,tạm thời,pogam ing,tam thoi,Tính từ pơgáp,vai,pogap,vai,Danh từ pơgáp,ước,pogap,uoc,Động từ pơgáp,ước chừng,pogap,uoc chung,Động từ - Danh từ pơgáp,xấp xỉ,pogap,xap xi,Tính từ pơgáp,khoảng,pogap,khoang,Tính từ pơgáp,cỡ,pogap,co,Danh từ pơgáp,độ chừng,pogap,do chung,Danh từ - Tính từ pơgáp,áng chừng,pogap,ang chung,Danh từ - Danh từ pơgáp nđờ,ước lượng,pogap ndo,uoc luong,Từ ghép pơgáp ve lah,chẳng hạn,pogap ve lah,chang han,Cụm từ khiếm khuyết pơgơng,giâm,pogong,giam,Từ ghép pôgru,giáo viên,pogru,giao vien,Danh từ pôgru,giảng viên,pogru,giang vien,Từ ghép pôgru,thầy,pogru,thay,Danh từ pôgru,thầy giáo,pogru,thay giao,Từ ghép pôgru sơnơm,thầy thuốc,pogru sonom,thay thuoc,Danh từ pôgru vơto,thầy giáo,pogru voto,thay giao,Từ ghép pơh-đồng,bập bềnh,poh-dong,bap benh,Tính từ pơhìn,bắt nạt,pohin,bat nat,Động từ - Từ ghép pơhìn,dọa,pohin,doa,Từ ghép pơhìn,hăm doạ,pohin,ham doa,Danh từ - Từ ghép pơhìn pơrlồm,dọa dẫm,pohin porlom,doa dam,Từ ghép pơhìn vơrklơn,dọa nạt,pohin vorklon,doa nat,Danh từ - Từ ghép pơjroh,vực,pojroh,vuc,Từ ghép pờk,quẳng,pok,quang,Từ ghép pơlai,uổng,polai,uong,Từ ghép pơlai,tiếc,polai,tiec,Động từ pơlam,vận động,polam,van dong,Động từ pơldít pơldừt,tròng trành,poldit poldut,trong tranh,Danh từ - Từ ghép pơldít pơrdừt,dập dềnh,poldit pordut,dap denh,Động từ - Từ ghép pơlé,kết nạp,pole,ket nap,Động từ pơlhồt,nới,polhot,noi,Từ ghép pơlhua,hớ,polhua,ho,Từ ghép pơm,đùn,pom,dun,Từ ghép pờm,thuồng luồng,pom,thuong luong,Danh từ - Từ ghép pờm vrê,dã thú,pom vre,da thu,Từ ghép pồn,ẩn,pon,an,Từ ghép pồn,chối,pon,choi,Từ ghép pồn,núp,pon,nup,Từ ghép pồn,nấp,pon,nap,Từ ghép pơn,chít,pon,chit,Từ ghép pơn,ấp,pon,ap,Danh từ pồn ndớp,ẩn nấp,pon ndop,an nap,Danh từ - Từ ghép pơnah,dẹt,ponah,det,Từ ghép pơnah,khoanh,ponah,khoanh,Từ ghép pơnai,hòn,ponai,hon,Từ ghép pơnai,nõ,ponai,no,Từ ghép pơnai,cục,ponai,cuc,Danh từ chỉ loại pơnai,viên,ponai,vien,Tiền tố pơnai,tảng,ponai,tang,Từ ghép pơnai tơr-è,mông,ponai tor-e,mong,Từ ghép pơnàng,cau,ponang,cau,Từ ghép pơnát,mít,ponat,mit,Từ ghép pơndang,la ó,pondang,la o,Danh từ - Từ ghép pơndang,cãi,pondang,cai,Từ ghép pơndang,bai bải,pondang,bai bai,Danh từ - Từ ghép pơnđàng,soi,pondang,soi,Từ ghép pơndáp vơr,dặn,pondap vor,dan,Động từ pơnđềt,dán,pondet,dan,Động từ pơnđềt,gắn,pondet,gan,Động từ pơndiá,nhét,pondia,nhet,Từ ghép pơndiang,dỗ dành,pondiang,do danh,Danh từ - Động từ pơnđiang,ru,pondiang,ru,Từ ghép pơnđík,vần,pondik,van,Từ ghép pơnđík,tục ngữ,pondik,tuc ngu,Từ ghép pơnđík,ca dao,pondik,ca dao,Từ ghép pơnđơl,phấn đấu,pondol,phan dau,Động từ pơnđơl,gượng,pondol,guong,Từ ghép pơnđơl,ráng,pondol,rang,Động từ pơndờm,vỗ về,pondom,vo ve,Động từ - Giới từ pơndờm,dỗ,pondom,do,Từ ghép pơnđờm pơnđiang,an ủi,pondom pondiang,an ui,Động từ pơndớp,bí mật,pondop,bi mat,Từ ghép pơndớp,ỉm,pondop,im,Từ ghép pơnđồp,kết hợp,pondop,ket hop,Từ ghép pơnđồp,chìa,pondop,chia,Từ ghép pơnđồp,chiết,pondop,chiet,Từ ghép pơnđồp,can,pondop,can,Từ ghép pơndớp tá dia,lậu,pondop ta dia,lau,Tính từ pơndrờm,bì,pondrom,bi,Từ ghép pơndrờm,so sánh,pondrom,so sanh,Động từ pơndrờm,so,pondrom,so,Động từ pơndùm,rấm,pondum,ram,Từ ghép pơndùm,giấm,pondum,giam,Từ ghép pơnđùm,ướp,pondum,uop,Động từ pơndút,khấu,pondut,khau,Từ ghép pơndừt,nánh,pondut,nanh,Từ ghép pờng,phang,pong,phang,Từ ghép pờng pơđàu,đọa đầy,pong podau,doa day,Động từ - Tính từ pơnggàr,giậu,ponggar,giau,Từ ghép pơnggàr,hàng rào,ponggar,hang rao,Danh từ pơnggàr,rào,ponggar,rao,Danh từ pơngglàng,tròng,pongglang,trong,Từ ghép pơn'há,nhen,pon'ha,nhen,Từ ghép pơn'hà,dăm,pon'ha,dam,Từ ghép pơn'hà ồs,đóm,pon'ha os,dom,Từ ghép pơn'hah pơn'hài,tanh bành,pon'hah pon'hai,tanh banh,Danh từ - Từ ghép pơnhar,lê,ponhar,le,Từ ghép pơn'hàt,đục,pon'hat,duc,Tính từ pơnhờp,nhử,ponhop,nhu,Từ ghép pơn'hừ sá,khệnh khạng,pon'hu sa,khenh khang,Danh từ - Từ ghép pơn'hừ sá,khoác,pon'hu sa,khoac,Từ ghép pơnì,bả vai,poni,ba vai,Đại từ - Danh từ pơnì,vai,poni,vai,Danh từ pơniam,nắn nót,poniam,nan not,Danh từ - Từ ghép pơniơ,khoe,ponio,khoe,Động từ pơniờ sá,kiêu,ponio sa,kieu,Từ ghép pơniờ sá,kiêu căng,ponio sa,kieu cang,Danh từ - Động từ pơniờ sá,tự hào,ponio sa,tu hao,Từ ghép pơniơu,ví,poniou,vi,Từ ghép pơniơu,so bì,poniou,so bi,Động từ - Từ ghép pơnir,phên,ponir,phen,Từ ghép pơnìr,tường,ponir,tuong,Danh từ pơnìr,liếp,ponir,liep,Từ ghép pơnìr,cót,ponir,cot,Từ ghép pơnját,đèo,ponjat,deo,Danh từ pơnját,kèm,ponjat,kem,Động từ pơnját,ứng dụng,ponjat,ung dung,Từ ghép pơnját,thứ tự,ponjat,thu tu,Từ ghép pơnját,tiếp theo,ponjat,tiep theo,Động từ pơnjơu,thí dụ,ponjou,thi du,Từ ghép pơnồ,giẻ,pono,gie,Từ ghép pơnồ sáp,tã,pono sap,ta,Từ ghép pơnời,sẹo,ponoi,seo,Danh từ pơnời,nốt,ponoi,not,Từ ghép pơnơr ồs,gác bếp,ponor os,gac bep,Động từ - Danh từ pơnring,bạt,ponring,bat,Danh từ pơnring,bào,ponring,bao,Từ ghép pơnring,san,ponring,san,Từ ghép pơnuà,nách,ponua,nach,Từ ghép pơ-ò,muỗm,po-o,muom,Từ ghép pơ-ò,xoài,po-o,xoai,Từ ghép pơ-ồm,rắm,po-om,ram,Từ ghép pơ-ồs,ổi,po-os,oi,Từ ghép pòr,cháo,por,chao,Danh từ pơrdah,nghi,pordah,nghi,Động từ pơrdah,vu,pordah,vu,Từ ghép pơrdah,vu cáo,pordah,vu cao,Từ ghép pơrdah,vu khống,pordah,vu khong,Danh từ - Từ ghép pơrdiang,tải,pordiang,tai,Từ ghép pơrdiang,chở,pordiang,cho,Động từ pơrdô,đày,pordo,day,Từ ghép pơrdô,cuốn,pordo,cuon,Danh từ chỉ loại pơrdô,trôi,pordo,troi,Động từ pơrđoh,rộp,pordoh,rop,Từ ghép pơrđồng,trồi,pordong,troi,Từ ghép pơrđồng,nổi,pordong,noi,Động từ khiếm khuyết pơrdú,vận chuyển,pordu,van chuyen,Động từ pơrdú,tải,pordu,tai,Từ ghép pơrgon,hẹn,porgon,hen,Động từ pơrgon,hứa,porgon,hua,Động từ pơrgon ngan,cam đoan,porgon ngan,cam doan,Từ ghép pơrhàl,mồ hôi,porhal,mo hoi,Danh từ pơrhê,đỏ,porhe,do,Tính từ pơr-iu,thiu,por-iu,thiu,Từ ghép pơrjum,tập hợp,porjum,tap hop,Từ ghép pơrjum,sinh hoạt,porjum,sinh hoat,Từ ghép pơrjum,tụ,porjum,tu,Từ ghép pơrjum,thu,porjum,thu,Động từ pơrjum,dành dụm,porjum,danh dum,Động từ pơrjum,họp,porjum,hop,Động từ pơrjum,hội,porjum,hoi,Danh từ pơrjum dờng,hội nghị,porjum dong,hoi nghi,Danh từ pơrjum dờng,đại hội,porjum dong,dai hoi,Từ ghép pơrjum pràn,công sức,porjum pran,cong suc,Danh từ pơrjum vơyai,hội nghị,porjum voyai,hoi nghi,Danh từ pơrlá,lăn,porla,lan,Động từ pơrlác,vần,porlac,van,Từ ghép pơrlác,vặn,porlac,van,Từ ghép pơrlác,vặn vẹo,porlac,van veo,Động từ - Từ ghép pơrlác,xoay,porlac,xoay,Động từ pơrlác,xoáy,porlac,xoay,Từ ghép pơrlai,đánh thức,porlai,danh thuc,Từ ghép pơrleh,cốt,porleh,cot,Từ ghép pơrlớ,đảo,porlo,dao,Danh từ pơrlớ,xáo,porlo,xao,Từ ghép pơrlớ,trở,porlo,tro,Động từ pơrlớ muh mát,trở mặt,porlo muh mat,tro mat,Động từ - Danh từ pơrlớ pơrlác,lừa đảo,porlo porlac,lua dao,Từ ghép pơrlớ sá,trở mình,porlo sa,tro minh,Động từ - Đại từ pơrlớ wơl,phản bội,porlo wol,phan boi,Từ ghép pơrlồm,lừa,porlom,lua,Động từ pơrlồm,đánh lừa,porlom,danh lua,Động từ - Động từ pơrlồm,giả dối,porlom,gia doi,Từ ghép pơrlồm,bịp,porlom,bip,Từ ghép pơrlơm,tráo,porlom,trao,Từ ghép pơrlòng,thi,porlong,thi,Động từ pơrlòng,đua,porlong,dua,Động từ pơrlòng,đấu,porlong,dau,Động từ pơrlu,xen,porlu,xen,Từ ghép pơrnhát,ghen,pornhat,ghen,Từ ghép pơrn'hàt,chàng,porn'hat,chang,Danh từ pơrnơng,vồ,pornong,vo,Từ ghép pơrnờng,dùi,pornong,dui,Từ ghép pơrnơs,chổi,pornos,choi,Từ ghép pơrnồt,cuộn,pornot,cuon,Từ ghép pơrnồt,điếu,pornot,dieu,Từ ghép pơrơ,hò,poro,ho,Từ ghép pơrú,rúc,poru,ruc,Từ ghép pơrwài,uể oải,porwai,ue oai,Danh từ - Từ ghép pơrya,nghĩa,porya,nghia,Danh từ pơrya,gán,porya,gan,Từ ghép pôs,bốt,pos,bot,Từ ghép pơs,khoát,pos,khoat,Từ ghép pơs,vẫy,pos,vay,Từ ghép pôs đông,đồn,pos dong,don,Từ ghép pơs tê,khoát,pos te,khoat,Từ ghép pơs wàs,dọn dẹp,pos was,don dep,Động từ pòt,lõng,pot,long,Từ ghép pòt,hẻm,pot,hem,Danh từ pồt,cuốn,pot,cuon,Danh từ chỉ loại pồt,quấn,pot,quan,Động từ pớt,thoảng,pot,thoang,Từ ghép pớt dá,gài bẫy,pot da,gai bay,Động từ - Danh từ pớt dá,bẫy,pot da,bay,Danh từ pơ-ùr,vợ,po-ur,vo,Danh từ pơ-ùr cồng,vợ bé,po-ur cong,vo be,Danh từ - Danh từ pơ-ùr cồng,vợ lẽ,po-ur cong,vo le,Danh từ - Từ ghép pơyua,gửi,poyua,gui,Động từ pram,năm,pram,nam,Từ ghép pràn,khoẻ,pran,khoe,Từ ghép pràn,đà,pran,da,Từ ghép pràn kơldang,khoẻ mạnh,pran koldang,khoe manh,Danh từ - Tính từ pràn kơldang,mạnh khoẻ,pran koldang,manh khoe,Tính từ - Từ ghép pràn kơldang,mạnh mẽ,pran koldang,manh me,Tính từ pràn kơldang,sức khoẻ,pran koldang,suc khoe,Danh từ - Từ ghép prang,nắng,prang,nang,Danh từ prang,hạ,prang,ha,Động từ prang,hạn,prang,han,Từ ghép prang,chiêm,prang,chiem,Từ ghép prang khót khong,hạn hán,prang khot khong,han han,Từ ghép práp,cất,prap,cat,Động từ práp,dành,prap,danh,Động từ práp ngui,hưởng,prap ngui,huong,Động từ práp pơrjum,tích,prap porjum,tich,Từ ghép prau jớt,sáu mươi,prau jot,sau muoi,Từ ghép - Từ ghép prè,tãi,pre,tai,Từ ghép preng,đĩa,preng,dia,Danh từ pri pra,giàn giụa,pri pra,gian giua,Danh từ - Từ ghép prí sơnơm,sa nhân,pri sonom,sa nhan,Từ ghép priá,tiền,pria,tien,Danh từ priá,bạc,pria,bac,Danh từ priá cồng,số dư,pria cong,so du,Danh từ - Từ ghép priá jền,tiền bạc,pria jen,tien bac,Danh từ priá jền,đồng tiền,pria jen,dong tien,Danh từ - Danh từ priá màh,vàng bạc,pria mah,vang bac,Danh từ - Danh từ priá tờm,vốn,pria tom,von,Danh từ prih,hắt,prih,hat,Từ ghép prih prah,lủng củng,prih prah,lung cung,Danh từ - Từ ghép prih prah,phung phí,prih prah,phung phi,Danh từ - Danh từ prìt,chuối,prit,chuoi,Từ ghép prìt kuh,chuối tây,prit kuh,chuoi tay,Danh từ - Danh từ prìt rề,chuối tiêu,prit re,chuoi tieu,Danh từ - Động từ prìt sơkò,dứa,prit soko,dua,Danh từ prò,sóc,pro,soc,Từ ghép pròc,ruột,proc,ruot,Tính từ pròc,lòng,proc,long,Danh từ pròc dút,ruột thừa,proc dut,ruot thua,Danh từ - Từ ghép pròc nse,ruột non,proc nse,ruot non,Danh từ - Tính từ pròc ràm,ruột già,proc ram,ruot gia,Danh từ - Tính từ proh,sậy,proh,say,Từ ghép prờk,loa,prok,loa,Danh từ prum,chàm,prum,cham,Từ ghép prum,xiêm,prum,xiem,Từ ghép pruớc,phì,pruoc,phi,Từ ghép pú,phù,pu,phu,Từ ghép pu me pu vèp,nhạc,pu me pu vep,nhac,Danh từ pù pờng,đánh đập,pu pong,danh dap,Động từ puác,thịt thà,puac,thit tha,Danh từ - Từ ghép puác,thịt,puac,thit,Danh từ puác car,chả,puac car,cha,Từ ghép puác lồ,đom đóm,puac lo,dom dom,Danh từ - Từ ghép puák,toạc,puak,toac,Từ ghép pugru vơto,thầy giáo,pugru voto,thay giao,Từ ghép puh,táp,puh,tap,Từ ghép puh,phe phẩy,puh,phe phay,Danh từ - Từ ghép puh,quạt,puh,quat,Từ ghép puh,sảy,puh,say,Từ ghép puh,phất,puh,phat,Từ ghép puh lèp,chớp,puh lep,chop,Từ ghép puh pah,giáp hạt,puh pah,giap hat,Danh từ - Danh từ pừm,diều,pum,dieu,Từ ghép pun,hằn,pun,han,Động từ pùng,đầm,pung,dam,Danh từ pút,út,put,ut,Tính từ pùt,vấn,put,van,Từ ghép pùt,băng,put,bang,Từ ghép rà,túi bụi,ra,tui bui,Danh từ - Danh từ rà,sai,ra,sai,Tính từ ràc,can,rac,can,Từ ghép rác dan,khấn,rac dan,khan,Động từ rác ròc,nức nở,rac roc,nuc no,Danh từ - Động từ ràc vơtê,khuyên,rac vote,khuyen,Động từ rah,tơ,rah,to,Từ ghép rài,thời,rai,thoi,Danh từ rài,thế kỷ,rai,the ky,Danh từ rài,mạng,rai,mang,Danh từ rài kis,đời sống,rai kis,doi song,Danh từ rák,thắng,rak,thang,Động từ rák rơcang,ngăn ngừa,rak rocang,ngan ngua,Từ ghép ram,ấm,ram,am,Từ ghép ràm,cỗi,ram,coi,Từ ghép ram mhú,ấm áp,ram mhu,am ap,Tính từ - Động từ ram vơnàr,hạnh phúc,ram vonar,hanh phuc,Danh từ ran,giun,ran,giun,Từ ghép ràn,sấn,ran,san,Từ ghép ràn,xáp,ran,xap,Từ ghép ràn,xông,ran,xong,Từ ghép rang,rỗ,rang,ro,Từ ghép rang,đậu mùa,rang,dau mua,Động từ - Danh từ ràng,chưng,rang,chung,Từ ghép ràng,sàng,rang,sang,Từ ghép rang rơhe,sởi,rang rohe,soi,Từ ghép ràng sơnđio,bày biện,rang sondio,bay bien,Động từ - Từ ghép ràng tơlík,thể hiện,rang tolik,the hien,Động từ ràng tơlík,quy,rang tolik,quy,Từ ghép ranh,khô,ranh,kho,Tính từ ràp,lán,rap,lan,Từ ghép ràs,cời,ras,coi,Từ ghép re,bơi,re,boi,Động từ re,lội,re,loi,Động từ rê,về,re,ve,Giới từ re nhớp,lặn lội,re nhop,lan loi,Từ ghép re rép,dắt díu,re rep,dat diu,Từ ghép reh,chích,reh,chich,Từ ghép reh,mổ,reh,mo,Động từ reh,xén,reh,xen,Từ ghép reh,rọc,reh,roc,Từ ghép reh,rạch,reh,rach,Danh từ reng,men,reng,men,Từ ghép rềng,dai dẳng,reng,dai dang,Từ ghép rềp,giáp,rep,giap,Từ ghép rềp,kề,rep,ke,Động từ rềp,sát sao,rep,sat sao,Tính từ - Đại từ rềp,tắt,rep,tat,Từ ghép rềp mềr,thân thuộc,rep mer,than thuoc,Danh từ - Động từ rềp moh,sít sao,rep moh,sit sao,Danh từ - Đại từ rềp ngài,xa gần,rep ngai,xa gan,Tính từ - Tính từ rềp n'hàr,lân cận,rep n'har,lan can,Tính từ rềp val,láng giềng,rep val,lang gieng,Từ ghép rềp val,gần gũi,rep val,gan gui,Từ ghép rềs,tai nạn,res,tai nan,Danh từ rềs àr,xúi quẩy,res ar,xui quay,Danh từ - Từ ghép rềs àr,nạn,res ar,nan,Danh từ rềt,nút,ret,nut,Danh từ rềt,dơi,ret,doi,Từ ghép rềt,chặt,ret,chat,Tính từ rềt,riết,ret,riet,Động từ khiếm khuyết rết ngềt,êm ả,ret nget,em a,Tính từ - Từ ghép réu léu,long lanh,reu leu,long lanh,Danh từ - Từ ghép ri jri,ròng ròng,ri jri,rong rong,Tính từ - Từ ghép ri ríp,nhung nhúc,ri rip,nhung nhuc,Danh từ - Từ ghép riá,sắc,ria,sac,Từ ghép riáp,ùa,riap,ua,Từ ghép riáp riah,tấp nập,riap riah,tap nap,Tính từ rias,rễ,rias,re,Từ ghép rík khík,khúc khích,rik khik,khuc khich,Danh từ - Từ ghép ring,phẳng,ring,phang,Từ ghép ring,bằng,ring,bang,Giới từ ring,xuôi,ring,xuoi,Từ ghép rìng àng,rạng sáng,ring ang,rang sang,Tính từ - Danh từ rìng àng,tảng sáng,ring ang,tang sang,Danh từ - Danh từ ring lơngai,bình yên,ring longai,binh yen,Tính từ ring lơngai,bình an,ring longai,binh an,Danh từ - Từ ghép ring ndrờm,đều đặn,ring ndrom,deu dan,Tính từ ring nùs,đồng lòng,ring nus,dong long,Danh từ - Danh từ ring nùs,bằng lòng,ring nus,bang long,Giới từ - Danh từ rìng rìng,tờ mờ,ring ring,to mo,Tính từ ring tre,bằng phẳng,ring tre,bang phang,Giới từ - Danh từ ring val,bình đẳng,ring val,binh dang,Tính từ ring val,đồng ý,ring val,dong y,Động từ ring val,song song,ring val,song song,Từ ghép ris,sống,ris,song,Động từ ris,tươi,ris,tuoi,Tính từ rìu,nhả,riu,nha,Từ ghép ro,khô,ro,kho,Tính từ ro nhro,thơ thẩn,ro nhro,tho than,Danh từ - Từ ghép rồ pa,vỡ hoang,ro pa,vo hoang,Động từ - Tính từ rớ vơr,ngang ngược,ro vor,ngang nguoc,Tính từ - Tính từ rơbah,neo,robah,neo,Từ ghép rơbah,nghèo,robah,ngheo,Tính từ rơbah,kham khổ,robah,kham kho,Danh từ - Tính từ rơbah rơbờp,gian khổ,robah robop,gian kho,Từ ghép rơbah rơbừp,nghèo nàn,robah robup,ngheo nan,Từ ghép rơbah vòl glar,nghèo khổ,robah vol glar,ngheo kho,Từ ghép rồc,lụi,roc,lui,Từ ghép rơcang,giữ,rocang,giu,Động từ rơcang,lăm le,rocang,lam le,Danh từ - Từ ghép rơcang,dự định,rocang,du dinh,Từ ghép rơcang,cảnh giác,rocang,canh giac,Từ ghép rơcang,sửa soạn,rocang,sua soan,Động từ - Từ ghép rơcang,phòng,rocang,phong,Danh từ rơcang práp,sửa soạn,rocang prap,sua soan,Động từ - Từ ghép rơco,gội,roco,goi,Từ ghép rơcòc,cù,rococ,cu,Từ ghép rơcuah,khoả,rocuah,khoa,Từ ghép rơcuah,vo,rocuah,vo,Từ ghép rơcuah,tráng,rocuah,trang,Từ ghép rơdàng,khe,rodang,khe,Từ ghép rơdàp,vông,rodap,vong,Từ ghép rơđeh,sỏi,rodeh,soi,Danh từ rơđeh,sạn,rodeh,san,Danh từ rơdio,đài,rodio,dai,Danh từ rơgai,còi,rogai,coi,Danh từ rơgai,còm,rogai,com,Từ ghép rơgai,gầy yếu,rogai,gay yeu,Tính từ - Tính từ rơgai,gầy gò,rogai,gay go,Tính từ - Từ ghép rơgai,khẳng khiu,rogai,khang khiu,Danh từ - Từ ghép rơgơi,khéo,rogoi,kheo,Từ ghép rơgơi,tài,rogoi,tai,Danh từ rơgơi,thạo,rogoi,thao,Tính từ rơgơi rơleh,xoay xở,rogoi roleh,xoay xo,Từ ghép rơgồng,hốc,rogong,hoc,Từ ghép rơgồng,động,rogong,dong,Danh từ rơh,thời,roh,thoi,Danh từ roh rui,thiệt hại,roh rui,thiet hai,Từ ghép roh rui,mất mát,roh rui,mat mat,Từ ghép roh thít,biến,roh thit,bien,Động từ rơha,giãn,roha,gian,Từ ghép rơha,thưa,roha,thua,Động từ rơhài,ruồi,rohai,ruoi,Từ ghép rơhài wang,nhặng,rohai wang,nhang,Từ ghép rơhàng,vườn,rohang,vuon,Danh từ rơhe,rơm,rohe,rom,Danh từ rơhền,tép,rohen,tep,Từ ghép rơhền,tủn mủn,rohen,tun mun,Danh từ - Từ ghép rơhềp,ngửi,rohep,ngui,Từ ghép rơhềp,hít,rohep,hit,Động từ rơhềp,húp,rohep,hup,Từ ghép rơhềp muh,khịt mũi,rohep muh,khit mui,Động từ - Danh từ rơhiang,trăm,rohiang,tram,Từ ghép rơhiang kí,tạ,rohiang ki,ta,Từ ghép rơhiơm,nhá nhem,rohiom,nha nhem,Thán từ - Từ ghép rơhòng,bành,rohong,banh,Từ ghép rơhồp,hớp,rohop,hop,Từ ghép rơhồp,rít,rohop,rit,Từ ghép rơhờt,tạnh,rohot,tanh,Từ ghép rơhớt nùs,nghẹn ngào,rohot nus,nghen ngao,Động từ rơhuìng,mờ,rohuing,mo,Tính từ rơhuớt,hoảng,rohuot,hoang,Động từ rồi,dệt,roi,det,Động từ rời hời,cáu kỉnh,roi hoi,cau kinh,Danh từ - Từ ghép roi ngoi,ủ rũ,roi ngoi,u ru,Danh từ - Từ ghép rờk mờk,lủn củn,rok mok,lun cun,Danh từ - Từ ghép rók rék,rả rích,rok rek,ra rich,Danh từ - Từ ghép rơkác rơkan,hí hoáy,rokac rokan,hi hoay,Danh từ - Từ ghép rơkang,nóc,rokang,noc,Danh từ rơkàng,mái,rokang,mai,Danh từ rơkàng,mui,rokang,mui,Từ ghép rơkàng,kèo,rokang,keo,Danh từ rơkàng,rui,rokang,rui,Từ ghép rơkau,cô,rokau,co,Danh từ chỉ loại rơkhèt,vẹo,rokhet,veo,Từ ghép rơkì,mảng,roki,mang,Từ ghép rơkiát,nghiến,rokiat,nghien,Từ ghép rơkík,gặng,rokik,gang,Từ ghép rơkơm,nóc,rokom,noc,Danh từ rơkồn,nhàu,rokon,nhau,Từ ghép rơkồn,co,rokon,co,Động từ rơkồn,co ro,rokon,co ro,Từ ghép rơkồn,cụp,rokon,cup,Từ ghép rơkồn,uốn,rokon,uon,Từ ghép rơkồn,quăn,rokon,quan,Từ ghép rơkồn,xoăn,rokon,xoan,Từ ghép rơl,cùn,rol,cun,Từ ghép rơlác,quay,rolac,quay,Động từ rơlác rơleh,dây dưa,rolac roleh,day dua,Danh từ - Từ ghép rơlau,lỡ,rolau,lo,Từ ghép rơlau,quá khứ,rolau,qua khu,Danh từ rơlau,trội,rolau,troi,Từ ghép rơle,xế chiều,role,xe chieu,Danh từ - Danh từ rơlé,chậm,role,cham,Tính từ rơlé rơlùn,chậm chạp,role rolun,cham chap,Từ ghép rơlé rơlùn,cẩn thận,role rolun,can than,Tính từ rơlé rơlùn,đàng hòang,role rolun,dang hoang,Tính từ rơlé rơlùn,lững thững,role rolun,lung thung,Danh từ - Từ ghép rơlé rơlùn,nhẹ nhàng,role rolun,nhe nhang,Tính từ rơlé rơlùn,từ tốn,role rolun,tu ton,Giới từ - Từ ghép rơlô,nghỉ,rolo,nghi,Động từ rơlớ rơle,lăn,rolo role,lan,Động từ rơlô rơlớ,nghỉ ngơi,rolo rolo,nghi ngoi,Động từ rơlô sá,an dưỡng,rolo sa,an duong,Từ ghép rơlùng,độc thân,rolung,doc than,Từ ghép ròm,điệu,rom,dieu,Danh từ rồm,gầm,rom,gam,Từ ghép rơm,bần bật,rom,ban bat,Danh từ - Động từ rơm,run,rom,run,Từ ghép rơm hơm,râm,rom hom,ram,Từ ghép rơm hơm,mát mẻ,rom hom,mat me,Từ ghép rơm sá,nơm nớp,rom sa,nom nop,Danh từ - Từ ghép rờm sá,bủn rủn,rom sa,bun run,Danh từ - Từ ghép rơmah lớ,thái dương,romah lo,thai duong,Từ ghép rơmê,coi,rome,coi,Động từ rơmê,nhìn,rome,nhin,Động từ rơmìs,tê giác,romis,te giac,Từ ghép rơmít,vàng,romit,vang,Danh từ rơmít,vành khuyên,romit,vanh khuyen,Danh từ - Động từ rơmít,nghệ,romit,nghe,Từ ghép rơmít pàl,xanh xao,romit pal,xanh xao,Tính từ - Tính từ rơmum,ngụm,romum,ngum,Từ ghép rơmvác,sủi,romvac,sui,Từ ghép ròn,sần,ron,san,Từ ghép ròn,ủng,ron,ung,Từ ghép rơn,vồ,ron,vo,Từ ghép rơn,chụp,ron,chup,Động từ rơn,đè,ron,de,Động từ rồn vơklơn,ép uổng,ron voklon,ep uong,Động từ - Từ ghép rồn vơklơn,đàn áp,ron voklon,dan ap,Động từ rồn vơklơn,chèn ép,ron voklon,chen ep,Danh từ - Động từ rồn vơklơn,áp bức,ron voklon,ap buc,Động từ - Danh từ chỉ loại rồn vơklơn,bắt,ron voklon,bat,Động từ rồn vơklơn,bắt buộc,ron voklon,bat buoc,Động từ rồn vơklơn,bắt ép,ron voklon,bat ep,Động từ - Động từ rồn vơklơn,miễn cưỡng,ron voklon,mien cuong,Danh từ - Từ ghép rơnah rơnàp,tơi bời,ronah ronap,toi boi,Từ ghép rơnai,chày,ronai,chay,Từ ghép rơnàng,thời buổi,ronang,thoi buoi,Từ ghép rơnàng,thế hệ,ronang,the he,Danh từ rơnda,giàn,ronda,gian,Từ ghép rơndáp,chất,rondap,chat,Danh từ rơndáp,chồng,rondap,chong,Danh từ rơndáp srá,chồng sách,rondap sra,chong sach,Danh từ - Danh từ rơndáp,sắp xếp,rondap,sap xep,Từ ghép rơndeh,xe,rondeh,xe,Danh từ rơndeh,ô tô,rondeh,o to,Từ ghép rơndeh coh,xe đạp,rondeh coh,xe dap,Danh từ rơndeh kơnrồ,xe bò,rondeh konro,xe bo,Từ ghép rơndeh lòt ját gùng che ồs,xe điện,rondeh lot jat gung che os,xe dien,Từ ghép rơndeh lòt ját gùng che ồs,xe chạy theo đường dây điện,rondeh lot jat gung che os,xe chay theo duong day dien,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ - Danh từ rơndeh ồs,xe lửa,rondeh os,xe lua,Danh từ rơndeh ồs,tàu hoả,rondeh os,tau hoa,Danh từ - Từ ghép rơndeh par,máy bay,rondeh par,may bay,Danh từ rơndeh rơndồ,xe cộ,rondeh rondo,xe co,Danh từ rơndeh vàr kong,bình bịch,rondeh var kong,binh bich,Danh từ - Từ ghép rơnđơh,rên,rondoh,ren,Từ ghép rơnđơh rơnđềng,rên,rondoh rondeng,ren,Từ ghép rơndồl,dồn dập,rondol,don dap,Từ ghép rơndơm,lia,rondom,lia,Từ ghép rơnđòt,cưa,rondot,cua,Từ ghép rơndul rơndòl,ác liệt,rondul rondol,ac liet,Tính từ ròng,nuôi,rong,nuoi,Động từ rồng,thẫm,rong,tham,Từ ghép rơng,thềm,rong,them,Từ ghép rơng,bệ,rong,be,Từ ghép ròng ê,chăn nuôi,rong e,chan nuoi,Động từ rơng gô,lay,rong go,lay,Từ ghép rờng iờng,khẳng khiu,rong iong,khang khiu,Danh từ - Từ ghép rờng ờng,líu lo,rong ong,liu lo,Danh từ - Động từ ròng siam,đài thọ,rong siam,dai tho,Danh từ - Từ ghép rơnga,than,ronga,than,Danh từ rơngác,chia tay,rongac,chia tay,Động từ rơngài,chia lìa,rongai,chia lia,Động từ - Từ ghép rơngan,giấc,rongan,giac,Danh từ rơnggó,sôi,ronggo,soi,Động từ rơngi rơngoi,thơ thẩn,rongi rongoi,tho than,Danh từ - Từ ghép rơngi rơngui,thơ thẩn,rongi rongui,tho than,Danh từ - Từ ghép rơngòt,nguy hiểm,rongot,nguy hiem,Tính từ rơngòt,e,rongot,e,Từ ghép rờnh hờnh,dễ chịu,ronh honh,de chiu,Từ ghép rơning,mành,roning,manh,Từ ghép rơnjài,vương,ronjai,vuong,Từ ghép rơnjài,vung vãi,ronjai,vung vai,Danh từ - Từ ghép rơnồng dờ,yết hầu,ronong do,yet hau,Danh từ - Từ ghép rơnồng dờ,cổ họng,ronong do,co hong,Danh từ - Từ ghép rơnú,chòi,ronu,choi,Từ ghép rơnuas,yến,ronuas,yen,Từ ghép rơ-ô,suy nhược,ro-o,suy nhuoc,Từ ghép rơ-ô,đẫm,ro-o,dam,Tính từ rơ-ô,lướt thướt,ro-o,luot thuot,Danh từ - Từ ghép rớp,đậu,rop,dau,Động từ rớp,sẽ,rop,se,Động từ khiếm khuyết rớp lík,nụ,rop lik,nu,Danh từ chỉ loại rớp pơlé,đối tượng,rop pole,doi tuong,Danh từ rơpa,ba ba,ropa,ba ba,Từ ghép rơpài,thỏ,ropai,tho,Từ ghép rơpau,vo,ropau,vo,Từ ghép rơpau,xoa,ropau,xoa,Từ ghép rơpau,day,ropau,day,Từ ghép rơploh,dái,roploh,dai,Từ ghép rơpòc,mân mê,ropoc,man me,Danh từ - Động từ rơpòc,vuốt,ropoc,vuot,Từ ghép rơpòc gơvoh,âu yếm,ropoc govoh,au yem,Từ ghép rơpồt,dụi,ropot,dui,Từ ghép rơpớt,giãy,ropot,giay,Từ ghép rơpớt,quằn quại,ropot,quan quai,Danh từ - Từ ghép rơpớt rơpơl,giãy giụa,ropot ropol,giay giua,Danh từ - Từ ghép rơpớt rơpơl,lồng lộn,ropot ropol,long lon,Từ ghép rơpu,trâu,ropu,trau,Danh từ rơpu dam dờng,trâu mộng,ropu dam dong,trau mong,Danh từ - Từ ghép rơpu dam dờng,trâu đực to,ropu dam dong,trau duc to,Danh từ - Tính từ - Tính từ rơpu dam pal pe,trâu mộng,ropu dam pal pe,trau mong,Danh từ - Từ ghép rơpu me,trâu nái,ropu me,trau nai,Danh từ - Từ ghép rơpu me,trâu mẹ,ropu me,trau me,Danh từ - Danh từ rơpual,bí,ropual,bi,Tính từ rơpung,dưa,ropung,dua,Từ ghép rơpung đe,dưa chuột,ropung de,dua chuot,Danh từ - Từ ghép rơpung kài,dưa hấu,ropung kai,dua hau,Danh từ rơpung kho,dưa gang,ropung kho,dua gang,Danh từ - Từ ghép rơpuơl,bầy,ropuol,bay,Từ ghép rờs,dỡ,ros,do,Từ ghép rờs,gỡ,ros,go,Động từ rơsi,lược,rosi,luoc,Từ ghép rơsih,phun,rosih,phun,Động từ rơsìh,rảy,rosih,ray,Từ ghép rơsìh,rắc,rosih,rac,Từ ghép rơsìh,rải,rosih,rai,Từ ghép rơsìh,rưới,rosih,ruoi,Từ ghép rơsìh,tưới,rosih,tuoi,Từ ghép rơsìh,vảy,rosih,vay,Từ ghép rơsìh,bón,rosih,bon,Từ ghép rơsớ dan,nài,roso dan,nai,Từ ghép rơsơh,khô,rosoh,kho,Tính từ rơsơh,ráo,rosoh,rao,Từ ghép rơsơl,lia lịa,rosol,lia lia,Danh từ - Từ ghép rơsòn,ổ,roson,o,Từ ghép rơsòn,tổ,roson,to,Danh từ ròt,dãy,rot,day,Từ ghép rồt,thụt,rot,thut,Từ ghép rồt,rụt,rot,rut,Từ ghép rờt jờt,lóp ngóp,rot jot,lop ngop,Danh từ - Từ ghép rơtanh,xoắn,rotanh,xoan,Từ ghép rơtau,vò,rotau,vo,Từ ghép rơtau,chà,rotau,cha,Từ ghép rơtép rơtèl,đốm,rotep rotel,dom,Từ ghép rơtèt,vẹt,rotet,vet,Từ ghép rơtú,tách,rotu,tach,Từ ghép rơtuh,rỉa,rotuh,ria,Từ ghép rơtuh,phủi,rotuh,phui,Từ ghép rơtuh,phẩy,rotuh,phay,Từ ghép rơtuh,dỗ,rotuh,do,Từ ghép rơtuh,giũ,rotuh,giu,Từ ghép rơu crờu,nhí nhảnh,rou crou,nhi nhanh,Danh từ - Từ ghép rơvá,giòn,rova,gion,Từ ghép rơvác,tăm,rovac,tam,Từ ghép rơvàng,cầu,rovang,cau,Danh từ rơvô,ngàn,rovo,ngan,Từ ghép rơvô kí,tấn,rovo ki,tan, rơvô rơhiang,vô vàn,rovo rohiang,vo van,Từ ghép rơvòng,rãnh,rovong,ranh,Từ ghép rơvòng,mương,rovong,muong,Từ ghép rơvòng,luồng,rovong,luong,Từ ghép rơvút,gió,rovut,gio,Danh từ rơwàc,vuốt ve,rowac,vuot ve,Danh từ - Từ ghép rơwàc,vuốt,rowac,vuot,Từ ghép rơwác rơwờl,mơ màng,rowac rowol,mo mang,Động từ - Từ ghép rơwác rơwờl,du dương,rowac rowol,du duong,Từ ghép rơwah,lựa,rowah,lua,Động từ rơwah,khảnh,rowah,khanh,Từ ghép rơwah,kén chọn,rowah,ken chon,Danh từ - Động từ rơwah,tuyển,rowah,tuyen,Từ ghép rơwàng,bủa,rowang,bua,Từ ghép rơwàng,bao vây,rowang,bao vay,Từ ghép rơwas,voi,rowas,voi,Danh từ rơwềng,vòng,roweng,vong,Danh từ rơyá,hầm,roya,ham,Danh từ rơyah,mây,royah,may,Danh từ rơyát,tiện,royat,tien,Từ ghép rơyơm,tà,royom,ta,Từ ghép rơyơm mho,sẩm tối,royom mho,sam toi,Danh từ - Danh từ rơyú,oai,royu,oai,Từ ghép rơyú rơyùm,âm u,royu royum,am u,Từ ghép rơyú rơyùm,um tùm,royu royum,um tum,Từ ghép rơyuá,rối,royua,roi,Từ ghép rơyuá,quấn,royua,quan,Động từ ru,rỗi,ru,roi,Từ ghép ru,nhàn,ru,nhan,Từ ghép rú,chui rúc,ru,chui ruc,Động từ - Từ ghép rú,rúc,ru,ruc,Từ ghép rúc,thụt lùi,ruc,thut lui,Danh từ - Động từ rúc,chùn,ruc,chun,Từ ghép rúc,lùi,ruc,lui,Từ ghép rui,rũ rượi,rui,ru ruoi,Danh từ - Từ ghép rui hui,lẹt đẹt,rui hui,let det,Danh từ - Từ ghép rui ròi,tiều tuỵ,rui roi,tieu tuy,Danh từ - Từ ghép rui sá,ngẩn,rui sa,ngan,Từ ghép rul,xẵng,rul,xang,Từ ghép rul vul,nghi ngút,rul vul,nghi ngut,Tính từ run ùn,mấp mô,run un,map mo,Danh từ - Đại từ rung,rơi,rung,roi,Động từ rừng,hửng,rung,hung,Từ ghép rừng,bừng,rung,bung,Từ ghép rừng àng,tảng sáng,rung ang,tang sang,Danh từ - Danh từ rung rang,thê thảm,rung rang,the tham,Danh từ - Từ ghép rung rang,sặc sỡ,rung rang,sac so,Danh từ - Từ ghép rùp,sơ đồ,rup,so do,Từ ghép rùp,tranh,rup,tranh,Danh từ rùp,ảnh,rup,anh,Danh từ rùp,hình,rup,hinh,Danh từ rùp bang kì,quốc huy,rup bang ki,quoc huy,Từ ghép rùp dà lơgar,bản đồ,rup da logar,ban do,Danh từ rùp gời,bù nhìn,rup goi,bu nhin,Động từ - Động từ rùp vơtê,hình học,rup vote,hinh hoc,Danh từ - Động từ sa,cháy,sa,chay,Động từ sa,ăn,sa,an,Động từ sa,đớp,sa,dop,Từ ghép sa,gặm,sa,gam,Từ ghép sa,xông,sa,xong,Từ ghép sá,tên,sa,ten,Danh từ sá,thân,sa,than,Danh từ sá,củ,sa,cu,Danh từ sá,danh từ,sa,danh tu,Danh từ - Giới từ sá,dáng,sa,dang,Danh từ sá,cái,sa,cai,Thán từ sá,hành động,sa,hanh dong,Động từ sá,mẩy,sa,may,Từ ghép sa aniai,ăn hại,sa aniai,an hai,Từ ghép sa chờ,ăn mừng,sa cho,an mung,Động từ - Động từ sa cồng,ăn lãi,sa cong,an lai,Động từ - Danh từ sa dồs,bắt đền,sa dos,bat den,Động từ - Danh từ sa gời,ăn hại,sa goi,an hai,Từ ghép sa gời,ăn quịt,sa goi,an quit,Động từ - Từ ghép sa gơlềng gơlàng,ăn chơi,sa goleng golang,an choi,Động từ sa hồi,xã hội,sa hoi,xa hoi,Danh từ sá jan,vóc,sa jan,voc,Danh từ sá jan,thân thể,sa jan,than the,Danh từ sá jan,nước da,sa jan,nuoc da,Danh từ sá kơnòm,trai trẻ,sa konom,trai tre,Danh từ - Tính từ sa kuà,ăn vụng,sa kua,an vung,Động từ - Từ ghép sa kùi,bóc lột,sa kui,boc lot,Từ ghép sa ờ,ăn hại,sa o,an hai,Từ ghép sa ờ tơl,đói kém,sa o tol,doi kem,Động từ - Tính từ sá pơnu,trai tráng,sa ponu,trai trang,Danh từ - Từ ghép sa priá n'hai,ăn lương,sa pria n'hai,an luong,Động từ - Danh từ sa ris,ăn gỏi,sa ris,an goi,Động từ - Từ ghép sa ris,ghém,sa ris,ghem,Từ ghép sa rơnjah rơnjài,ăn vặt,sa ronjah ronjai,an vat,Động từ - Từ ghép sa sih,ăn hại,sa sih,an hai,Từ ghép sá tờm,bản thân,sa tom,ban than,Danh từ sá tờm,chính,sa tom,chinh,Thán từ sa tơnrơh,ăn tiêu,sa tonroh,an tieu,Động từ - Động từ sa tòp,ăn bám,sa top,an bam,Động từ - Động từ sa tồr,căm căm,sa tor,cam cam,Danh từ - Từ ghép sa tơrjơm,ăn gian,sa torjom,an gian,Động từ - Danh từ sá vồ,dáng điệu,sa vo,dang dieu,Danh từ - Tính từ sá vồ,thân thể,sa vo,than the,Danh từ sa wèr,ăn chay,sa wer,an chay,Động từ - Từ ghép sa yòng,ăn bám,sa yong,an bam,Động từ - Động từ sác,chọn,sac,chon,Động từ sàc,tát,sac,tat,Từ ghép sác rơwah,bình,sac rowah,binh,Danh từ sah,dã,sah,da,Từ ghép sah,tỉnh,sah,tinh,Danh từ sai rồ,rận,sai ro,ran,Từ ghép sai so,bọ chét,sai so,bo chet,Danh từ - Từ ghép sai vồ,chấy,sai vo,chay,Từ ghép sàl,chòi,sal,choi,Từ ghép sàl,lều,sal,leu,Danh từ sàl ơm ing,trại,sal om ing,trai,Danh từ sàl pơ,túp lều,sal po,tup leu,Danh từ - Danh từ sàng,trong,sang,trong,Giới từ sàng goh,trong sạch,sang goh,trong sach,Tính từ sàng goh,vệ sinh,sang goh,ve sinh,Từ ghép sàng goh,sáng sủa,sang goh,sang sua,Từ ghép sang lời,xoá bỏ,sang loi,xoa bo,Danh từ - Động từ sang lời,bỏ rơi,sang loi,bo roi,Từ ghép sang lời,bỏ,sang loi,bo,Động từ sàng lòk,trong trẻo,sang lok,trong treo,Giới từ - Từ ghép sang sơrvì,từ,sang sorvi,tu,Giới từ sang sơrvì,bãi bỏ,sang sorvi,bai bo,Từ ghép sang sơrvì,gạt bỏ,sang sorvi,gat bo,Động từ - Động từ sáp,cỗ,sap,co,Từ ghép sáp,chườm,sap,chuom,Từ ghép sáp,chèn,sap,chen,Từ ghép sáp,lót,sap,lot,Từ ghép sáp,giọng,sap,giong,Danh từ sáp,kê,sap,ke,Từ ghép sáp,lời,sap,loi,Danh từ sáp,tiếng,sap,tieng,Danh từ sáp đơs,tiếng,sap dos,tieng,Danh từ sáp đơs,tiếng nói,sap dos,tieng noi,Danh từ sáp đơs,ý kiến,sap dos,y kien,Danh từ sáp đơs,phát âm,sap dos,phat am,Động từ - Từ ghép sáp đơs,ngữ âm,sap dos,ngu am,Danh từ - Từ ghép sáp iòl,gọn,sap iol,gon,Tính từ sáp nhìm,oà,sap nhim,oa,Từ ghép sáp nhìm,tiếng khóc,sap nhim,tieng khoc,Danh từ - Động từ sáp nhìm,oe oe,sap nhim,oe oe,Danh từ - Từ ghép sar,bụi,sar,bui,Danh từ sas cê,hanh,sas ce,hanh,Từ ghép sas chê,gay gắt,sas che,gay gat,Từ ghép sau,cháu,sau,chau,Danh từ chỉ loại sàu,ăn,sau,an,Động từ sàu,sào,sau,sao,Từ ghép se,chắt,se,chat,Từ ghép sé,ghé,se,ghe,Động từ sé,giạt,se,giat,Từ ghép sề,giậu,se,giau,Từ ghép sề,bửa,se,bua,Từ ghép sề,răng,se,rang,Đại từ sề,tước,se,tuoc,Từ ghép sề as,giậu,se as,giau,Từ ghép sề cih,ngòi bút,se cih,ngoi but,Từ ghép sềm,chim,sem,chim,Danh từ sềm cếk,hoạ mi,sem cek,hoa mi,Động từ - Đại từ sềm è hòng,chiền chiện,sem e hong,chien chien,Danh từ - Từ ghép sềm vơlyau,chào mào,sem volyau,chao mao,Động từ - Từ ghép sen,xích xe,sen,xich xe,Danh từ - Danh từ sền,xem,sen,xem,Động từ sền,quan sát,sen,quan sat,Động từ sền,canh gác,sen,canh gac,Danh từ - Từ ghép sền,đọc,sen,doc,Động từ sền,coi,sen,coi,Động từ sền,duyệt,sen,duyet,Từ ghép sền,nom,sen,nom,Từ ghép sền dờng màng,trọng,sen dong mang,trong,Từ ghép sền gàr,phụ trách,sen gar,phu trach,Động từ sền gàr,giữ,sen gar,giu,Động từ sền gàr,chăm sóc,sen gar,cham soc,Động từ sền gàr,bảo vệ,sen gar,bao ve,Động từ sền ját,dõi,sen jat,doi,Từ ghép sền kir,kỷ niệm,sen kir,ky niem,Danh từ sền kuơ màng,kính trọng,sen kuo mang,kinh trong,Danh từ - Từ ghép sền kuơ màng,trọng,sen kuo mang,trong,Từ ghép sền ngác,coi chừng,sen ngac,coi chung,Động từ - Danh từ sền ngềr,kính phục,sen nger,kinh phuc,Từ ghép sền ờ sớp,khinh,sen o sop,khinh,Từ ghép sền ờ sớp,coi thường,sen o sop,coi thuong,Động từ - Tính từ sền rơmê,ngắm nghía,sen rome,ngam nghia,Động từ - Từ ghép sền rơmê,trông,sen rome,trong,Động từ sền sơwì,xét,sen sowi,xet,Động từ sền sơwì,kiểm tra,sen sowi,kiem tra,Động từ sền tê,bói,sen te,boi,Từ ghép sền tìs di,phê,sen tis di,phe,Từ ghép sền tơnggờr,dòm ngó,sen tonggor,dom ngo,Danh từ - Từ ghép sền wơl,chỉnh,sen wol,chinh,Từ ghép sền wơl,sửa,sen wol,sua,Động từ sèng,dàn,seng,dan,Từ ghép sèng,hàng,seng,hang,Danh từ sèng dớ,hạng,seng do,hang,Danh từ sềr,vẽ,ser,ve,Động từ sèt,rách,set,rach,Tính từ sềt,hà tiện,set,ha tien,Từ ghép sềt,nút,set,nut,Danh từ sềt pềr,keo kiệt,set per,keo kiet,Danh từ - Từ ghép si,lảm nhảm,si,lam nham,Danh từ - Từ ghép siah,tra,siah,tra,Từ ghép siam ròng,nuôi nấng,siam rong,nuoi nang,Động từ - Danh từ siar,mòn,siar,mon,Từ ghép siar,vẹt,siar,vet,Từ ghép siát,cứa,siat,cua,Từ ghép sih,gieo,sih,gieo,Từ ghép sìh,vãi,sih,vai,Từ ghép sìh,xạ,sih,xa,Từ ghép sìh sàc,vung vãi,sih sac,vung vai,Danh từ - Từ ghép sìk rơsiùk,xì xụp,sik rosiuk,xi xup,Danh từ - Từ ghép siồ siá,gợn,sio sia,gon,Từ ghép siồ siá,rác,sio sia,rac,Danh từ siờm,hiếng,siom,hieng,Từ ghép sior,vun vút,sior,vun vut,Từ ghép siòt siòt,khép nép,siot siot,khep nep,Danh từ - Từ ghép siớu,hao,siou,hao,Từ ghép siớu,tốn,siou,ton,Động từ siớu,phí,siou,phi,Danh từ siớu,thiệt,siou,thiet,Thán từ siớu siar,hao hụt,siou siar,hao hut,Danh từ - Từ ghép sir,xong,sir,xong,Động từ khiếm khuyết sir jơh,trọn vẹn,sir joh,tron ven,Từ ghép sìt,bít,sit,bit,Từ ghép siúk sơyìk,xúng xính,siuk soyik,xung xinh,Danh từ - Từ ghép siùr,vụt,siur,vut,Từ ghép siùr ndo siùr ndá,lân la,siur ndo siur nda,lan la,Từ ghép slau,hom,slau,hom,Từ ghép snớp ai mhàm,chọc tiết,snop ai mham,choc tiet,Động từ - Từ ghép so,chó,so,cho,Danh từ só,tóc,so,toc,Danh từ sò,ngoại xâm,so,ngoai xam,Tính từ - Từ ghép sò,nhân,so,nhan,Từ ghép sò,nhau,so,nhau,Danh từ sồ,số,so,so,Danh từ sớ,gùi,so,gui,Từ ghép só aseh,bờm,so aseh,bom,Từ ghép sồ gơlík,đáp số,so golik,dap so,Động từ - Danh từ sồ jơng kah,số dư,so jong kah,so du,Danh từ - Từ ghép sồ jơrô,số không,so joro,so khong,Danh từ - Động từ khiếm khuyết sò kòn,rau,so kon,rau,Danh từ so láu,chó săn,so lau,cho san,Danh từ - Động từ so rơhau,chó sói,so rohau,cho soi,Danh từ - Từ ghép sô sèt,tất,so set,tat,Từ ghép sơ wờ,lục,so wo,luc,Từ ghép sơ wờ jòi,lục lọi,so wo joi,luc loi,Từ ghép sồ yô,số chẵn,so yo,so chan,Danh từ - Từ ghép sơbèng,xà beng,sobeng,xa beng,Từ ghép sơbong,xà phòng,sobong,xa phong,Danh từ sồc,đốt,soc,dot,Động từ sơdar,lượn,sodar,luon,Từ ghép sơdar,loanh quanh,sodar,loanh quanh,Động từ - Danh từ sơdar,quanh,sodar,quanh,Danh từ sơ-ềt sơ-êl,bực bội,so-et so-el,buc boi,Từ ghép sơ-ềt sơ-ềl,chập chờn,so-et so-el,chap chon,Từ ghép sơ-ết sơ-ên,khó chịu,so-et so-en,kho chiu,Từ ghép sơgê,tăm,soge,tam,Từ ghép sơgiau,gắp,sogiau,gap,Từ ghép sơgơn,mũ,sogon,mu,Danh từ sơgrài,đoảng,sograi,doang,Từ ghép sơgràm,tham lam,sogram,tham lam,Từ ghép sơgràm,trắng trợn,sogram,trang tron,Tính từ - Từ ghép soh,trống,soh,trong,Từ ghép soh,mặc,soh,mac,Động từ sờh,chữa,soh,chua,Động từ sờh,sửa,soh,sua,Động từ soh sá,son trẻ,soh sa,son tre,Danh từ - Tính từ soh wời,trống trải,soh woi,trong trai,Tính từ - Động từ sơ-ial,nóng nẩy,so-ial,nong nay,Tính từ - Từ ghép sơ-ió,môi,so-io,moi,Danh từ sơ-ió,thìa,so-io,thia,Từ ghép sók,soát,sok,soat,Từ ghép sók,kiểm soát,sok,kiem soat,Động từ sơkal,lầm,sokal,lam,Từ ghép sơkal,đục,sokal,duc,Tính từ sơkam,bừa,sokam,bua,Từ ghép sơkáp,kìm,sokap,kim,Từ ghép sơkàr,dang,sokar,dang,Từ ghép sơkò,dứa,soko,dua,Danh từ sơkul,vẩn đục,sokul,van duc,Danh từ - Tính từ sơkuơr,quấy,sokuor,quay,Từ ghép sơkuơr,khoắng,sokuor,khoang,Từ ghép sol,giọi,sol,gioi,Từ ghép sòl,hun,sol,hun,Từ ghép sòl,chiếu,sol,chieu,Danh từ sơl,cũng,sol,cung,Động từ khiếm khuyết sơlàng,phà,solang,pha,Danh từ sơlát,xà lách,solat,xa lach,Từ ghép sơlàu,mâm,solau,mam,Danh từ sơlàu,khay,solau,khay,Từ ghép sơldú,cấp,soldu,cap,Danh từ sơling,liệng,soling,lieng,Từ ghép sơlo,tôn,solo,ton,Danh từ sơlớ,ngược,solo,nguoc,Tính từ sơlớ sá,biến hoá,solo sa,bien hoa,Động từ - Từ ghép sơlò sồ dà,ca,solo so da,ca,Danh từ sơlơu,trái ngược,solou,trai nguoc,Tính từ sơlớu,ngược,solou,nguoc,Tính từ sơlú,trà trộn,solu,tra tron,Từ ghép sơlú,xen kẽ,solu,xen ke,Từ ghép sơlú,xóc,solu,xoc,Từ ghép sơm kòp,chữa bệnh,som kop,chua benh,Động từ - Danh từ sơma,dím,soma,dim,Từ ghép sơma,nhím,soma,nhim,Từ ghép sơmác,muỗi,somac,muoi,Từ ghép sơmblờng,tròi,somblong,troi,Từ ghép sơmồc,bọ gậy,somoc,bo gay,Danh từ - Danh từ sơmờm,lợi dụng,somom,loi dung,Từ ghép sơmờm,lạm dụng,somom,lam dung,Từ ghép sơmpa,mồi,sompa,moi,Danh từ sơmpềt,nút,sompet,nut,Danh từ sơmpìu,mà,sompiu,ma,Liên từ sơmplá,nhựa,sompla,nhua,Danh từ sơmpò,ba chỉ,sompo,ba chi,Từ ghép - Động từ khiếm khuyết sơmpò,thăn,sompo,than,Từ ghép sơmpồc,vòi,sompoc,voi,Danh từ sơmpòl,đuốc,sompol,duoc,Từ ghép sơmpring,gắp,sompring,gap,Từ ghép sơmpring,xâu,sompring,xau,Từ ghép sơmuar,mỏ,somuar,mo,Danh từ sơmva,thuốc,somva,thuoc,Danh từ sơmvah,chạc,somvah,chac,Từ ghép sơmvát,túm,somvat,tum,Từ ghép sơmvát,tóm,somvat,tom,Từ ghép sơmvát,siết,somvat,siet,Động từ sơmviát,nhẫn,somviat,nhan,Từ ghép sơmvie,xà cạp,somvie,xa cap,Từ ghép sơmvir,mày,somvir,may,Đại từ sơmvir mát,lông mày,somvir mat,long may,Danh từ - Đại từ sơmvới,hớt,somvoi,hot,Từ ghép sơmvrih,hắt,somvrih,hat,Từ ghép sơmvrớt,giật,somvrot,giat,Động từ sơmvrớt,giằng,somvrot,giang,Từ ghép sơmvrớt,tước,somvrot,tuoc,Từ ghép sơmvur,lăng nhăng,somvur,lang nhang,Danh từ - Từ ghép sơn,đơm,son,dom,Từ ghép sơn,rặn,son,ran,Từ ghép sờn,chêm,son,chem,Từ ghép sơn prồm tê,găng tay,son prom te,gang tay,Từ ghép sơna,cung,sona,cung,Từ ghép sơna,ná,sona,na,Từ ghép sơnah,phần,sonah,phan,Danh từ sơnah,đảng,sonah,dang,Từ ghép sơnah,chẽ,sonah,che,Từ ghép sơnah,bộ phận,sonah,bo phan,Danh từ sơnah,bậc,sonah,bac,Danh từ sơnah,phương,sonah,phuong,Danh từ sơnah,phe,sonah,phe,Từ ghép sơnah bòn,phường,sonah bon,phuong,Danh từ sơnah rớp ját,phương hướng,sonah rop jat,phuong huong,Từ ghép sơnah vruá,ngành nghề,sonah vrua,nganh nghe,Từ ghép sơnam,năm,sonam,nam,Từ ghép sơnam,tuổi,sonam,tuoi,Danh từ sơnam dết,tuổi trẻ,sonam det,tuoi tre,Danh từ sơnam yau,năm xưa,sonam yau,nam xua,Từ ghép sơnáp,tra,sonap,tra,Từ ghép sơnát,chẹn,sonat,chen,Từ ghép sơnát,chịt,sonat,chit,Từ ghép sơndá,cạm,sonda,cam,Từ ghép sơndác,lảng vảng,sondac,lang vang,Danh từ - Từ ghép sơnđác,thương,sondac,thuong,Động từ sơnđàc,xót thương,sondac,xot thuong,Danh từ - Động từ sơnđác sơngít,thương hại,sondac songit,thuong hai,Từ ghép sơnding,phụ thuộc,sonding,phu thuoc,Từ ghép sơnđìng,tựa,sonding,tua,Từ ghép sơnđìng,ngả,sonding,nga,Đại từ sơnđìng,dựa,sonding,dua,Động từ sơnđìng,dựa dẫm,sonding,dua dam,Từ ghép sơnđoh,nhảy,sondoh,nhay,Động từ sơnđoh nhchừn,nhảy nhót,sondoh nhchun,nhay nhot,Động từ - Từ ghép sơndồi,mí,sondoi,mi,Từ ghép sơndồi,môi,sondoi,moi,Danh từ sơnđờm,bắt đầu,sondom,bat dau,Động từ sơndrá,chống,sondra,chong,Động từ sơndrá,tì,sondra,ti,Từ ghép sơndrá,phụ,sondra,phu,Từ ghép sơndu,mí,sondu,mi,Từ ghép sơnđùng,buồng,sondung,buong,Danh từ sơné,ngả,sone,nga,Đại từ sơné,ngõ,sone,ngo,Danh từ sơnề,miếng,sone,mieng,Từ ghép sơnề,múi,sone,mui,Từ ghép song,óng,song,ong,Từ ghép song,thẳng,song,thang,Tính từ sơng,sơn,song,son,Từ ghép song dơpá,thẳng thắn,song dopa,thang than,Từ ghép song dơpá,trung thực,song dopa,trung thuc,Từ ghép sơng ka,chăm sóc,song ka,cham soc,Động từ sơng kòr,lợm,song kor,lom,Từ ghép sơng kòt,rớt,song kot,rot,Động từ sơng kroh,súc,song kroh,suc,Từ ghép song ring,ngay thẳng,song ring,ngay thang,Thán từ - Tính từ song ring,chân thành,song ring,chan thanh,Từ ghép song sioi,óng,song sioi,ong,Từ ghép song vloh,giải quyết,song vloh,giai quyet,Động từ sơnggơr,trống,songgor,trong,Từ ghép sơnggơr dết,trống con,songgor det,trong con,Tính từ - Danh từ sơnggơr dết,trống nhỏ,songgor det,trong nho,Danh từ - Tính từ sơnggơr dết,trống ếch,songgor det,trong ech,Tính từ - Từ ghép sơnggơr ding,trống cơm,songgor ding,trong com,Tính từ - Danh từ sơnggơr ding,trống hình ống,songgor ding,trong hinh ong,Danh từ - Danh từ sơnggơr dờng,trống cái,songgor dong,trong cai,Tính từ - Thán từ sơnggơr dờng,trống to,songgor dong,trong to,Danh từ - Tính từ sơngiát,thắt,songiat,that,Từ ghép sơngiát,chẹt,songiat,chet,Từ ghép sơngík sơngớk,lắp bắp,songik songok,lap bap,Động từ - Danh từ sơngkòr,oẹ,songkor,oe,Từ ghép sơnguài,quẫn,songuai,quan,Từ ghép sơnkòt,nháp,sonkot,nhap,Từ ghép sơnngiát,kẹp,sonngiat,kep,Từ ghép sơnòm,vòi,sonom,voi,Danh từ sơnơm,thuốc,sonom,thuoc,Danh từ sơnơm gơràu,thuốc tẩy,sonom gorau,thuoc tay,Danh từ - Từ ghép sơnơm gơràu,thuốc để rửa,sonom gorau,thuoc de rua,Danh từ - Giới từ - Động từ sơnơm khih,thuốc độc,sonom khih,thuoc doc,Từ ghép sơnơm phồng,thuốc đỏ,sonom phong,thuoc do,Danh từ - Tính từ sơnơm pơnđềt,thuốc để dán,sonom pondet,thuoc de dan,Danh từ - Giới từ - Động từ sơnơm pơnđềt,thuốc cao,sonom pondet,thuoc cao,Danh từ - Tính từ sơnơm pơrhê,thuốc đỏ,sonom porhe,thuoc do,Danh từ - Tính từ sơnơm pràn,thuốc bổ,sonom pran,thuoc bo,Từ ghép sơnơm pràn,thuốc khoẻ,sonom pran,thuoc khoe,Danh từ - Từ ghép sơnơm pràn,bổ,sonom pran,bo,Từ ghép sơnơm sơmva,thuốc men,sonom somva,thuoc men,Từ ghép sơnơm tơlir tơlờr,thuốc tím,sonom tolir tolor,thuoc tim,Danh từ - Tính từ sơnơm tơnkloh,thuốc tẩy,sonom tonkloh,thuoc tay,Danh từ - Từ ghép sơnơm tơnkloh,thuốc làm sạch,sonom tonkloh,thuoc lam sach,Danh từ - Động từ - Tính từ sơnơm tóp,thuốc cao,sonom top,thuoc cao,Danh từ - Tính từ sơnơm vong,cao,sonom vong,cao,Tính từ sơnơng,cau,sonong,cau,Từ ghép sơnơng,đắn đo,sonong,dan do,Danh từ - Động từ sơnrang,điên,sonrang,dien,Từ ghép sơnrang,dại,sonrang,dai,Tính từ sơnrang sơnrồng,điên cuồng,sonrang sonrong,dien cuong,Tính từ - Từ ghép sơnrét,chéo,sonret,cheo,Từ ghép sơnrét,lẹm,sonret,lem,Từ ghép sơnròc,phễu,sonroc,pheu,Từ ghép sơntá,long,sonta,long,Từ ghép sơntàng,xoan,sontang,xoan,Từ ghép sơntèng,hích,sonteng,hich,Từ ghép sơntèng,hẩy,sonteng,hay,Từ ghép sơntìl,giống,sontil,giong,Tính từ sơntìl,phép,sontil,phep,Danh từ sơntìl ơm du ềt,phẩy,sontil om du et,phay,Từ ghép sơntìl tá,phép trừ,sontil ta,phep tru,Danh từ - Động từ sơntìl tam pà,phép chia,sontil tam pa,phep chia,Danh từ - Động từ sơntìl tơngguh,phép nhân,sontil tongguh,phep nhan,Danh từ - Từ ghép sơntìl vơtòm,phép cộng,sontil votom,phep cong,Danh từ - Động từ sơntơm,thề,sontom,the,Động từ sơntờm,xuất phát,sontom,xuat phat,Động từ sơntờm,khai,sontom,khai,Động từ sơntờm,cơ bản,sontom,co ban,Tính từ sơntờm,bắt đầu,sontom,bat dau,Động từ sơntờm dà lơgar,quốc khánh,sontom da logar,quoc khanh,Từ ghép sơntơm sá,ăn thề,sontom sa,an the,Động từ - Động từ sơntớt,dứt,sontot,dut,Động từ sơnua voh lam,hiến pháp,sonua voh lam,hien phap,Từ ghép sơnuan,chồi,sonuan,choi,Từ ghép sơnuh,bơm,sonuh,bom,Từ ghép sơnuh,bễ,sonuh,be,Từ ghép sơ-ớ,ợ,so-o,o,Từ ghép sơ-ớ,nấc,so-o,nac,Từ ghép sơ-ớ,ựa,so-o,ua,Từ ghép sồp suàn,tâm hồn,sop suan,tam hon,Danh từ sồr,sai,sor,sai,Tính từ sồr,yêu cầu,sor,yeu cau,Động từ sồr,lệnh,sor,lenh,Danh từ sồr,bảo,sor,bao,Động từ sồr,bảo ban,sor,bao ban,Động từ - Danh từ sồr,cử,sor,cu,Từ ghép sồr,điều,sor,dieu,Danh từ sờr,dỡ,sor,do,Từ ghép sơr sá,băng huyết,sor sa,bang huyet,Danh từ - Từ ghép sơrdàng,đường,sordang,duong,Danh từ sơrklúp,lẫy,sorklup,lay,Từ ghép sơrklúp,sấp,sorklup,sap,Từ ghép sơrklúp,úp,sorklup,up,Động từ sơrkồng,chéo,sorkong,cheo,Từ ghép sơrleh,chếch,sorleh,chech,Từ ghép sơrleh,len,sorleh,len,Từ ghép sơrlèt,vượt,sorlet,vuot,Động từ sơrling,xế,sorling,xe,Từ ghép sơrling,lệch,sorling,lech,Từ ghép sơrling,nghiêng,sorling,nghieng,Từ ghép sơrling,chụm,sorling,chum,Từ ghép sơrlớ sơrlàng,đảo ngược,sorlo sorlang,dao nguoc,Danh từ - Tính từ sơrlồng sơrlàng,lộn xộn,sorlong sorlang,lon xon,Từ ghép sơrlớu,lộn,sorlou,lon,Từ ghép sơrlú sơrlá,lẫn lộn,sorlu sorla,lan lon,Từ ghép sơrmác,muỗi,sormac,muoi,Từ ghép sơrmah,thảo,sormah,thao,Từ ghép sơrmah sơrmài,dễ dãi,sormah sormai,de dai,Tính từ - Từ ghép sơrmanh,sao,sormanh,sao,Đại từ sơrmanh àng,sao mai,sormanh ang,sao mai,Đại từ - Danh từ sơrmanh lam gùng,sao bắc đẩu,sormanh lam gung,sao bac dau,Đại từ - Danh từ - Từ ghép sơrmanh lam gùng,sao dẫn đường,sormanh lam gung,sao dan duong,Đại từ - Động từ - Danh từ sơrpah,chửi,sorpah,chui,Động từ sơrpơng,vằng,sorpong,vang,Từ ghép sơrvác,ngoắt,sorvac,ngoat,Từ ghép sơrvác,nhanh,sorvac,nhanh,Tính từ sơrvác sơrvang,thành thục,sorvac sorvang,thanh thuc,Động từ - Từ ghép sơrvác sơrvang,thoăn thoắt,sorvac sorvang,thoan thoat,Tính từ sơrvang,hoạt bát,sorvang,hoat bat,Từ ghép sơrvì,cai,sorvi,cai,Động từ sơrvì,bác bỏ,sorvi,bac bo,Từ ghép sơrvì,vứt,sorvi,vut,Từ ghép sơsrùi,lê thê,sosrui,le the,Động từ - Danh từ sòt,kháy,sot,khay,Từ ghép sòt,khinh,sot,khinh,Từ ghép sòt,nhạo,sot,nhao,Từ ghép sòt,chê,sot,che,Từ ghép sồt,bén,sot,ben,Từ ghép sồt,vết thương,sot,vet thuong,Danh từ sồt,sắc,sot,sac,Từ ghép sơvàk,chậu,sovak,chau,Từ ghép sơvê,cải bẹ,sove,cai be,Từ ghép sơvê,bắp cải,sove,bap cai,Danh từ - Từ ghép sơvê plai,su hào,sove plai,su hao,Danh từ - Từ ghép sơvê plai,củ su hào,sove plai,cu su hao,Danh từ - Từ ghép sơvì,liệng,sovi,lieng,Từ ghép sơvil sơkàl,xỏ lá,sovil sokal,xo la,Động từ - Danh từ sơwài,xới,sowai,xoi,Từ ghép sơwài,ghế,sowai,ghe,Danh từ sra,cọ,sra,co,Từ ghép srá,đơn,sra,don,Danh từ srá,giấy,sra,giay,Danh từ srá,vé,sra,ve,Danh từ srá,văn tự,sra,van tu,Danh từ - Đại từ srá,thiếp,sra,thiep,Từ ghép srá,thẻ,sra,the,Danh từ srá,sách,sra,sach,Danh từ srá cih,vở,sra cih,vo,Danh từ srá cih n'hơl,giấy nháp,sra cih n'hol,giay nhap,Danh từ - Từ ghép srá cih sơnđan mát,danh sách,sra cih sondan mat,danh sach,Danh từ srá cong tàng,biên bản,sra cong tang,bien ban,Danh từ srá dết,sổ,sra det,so,Từ ghép srá goh,kinh,sra goh,kinh,Từ ghép srá kờp kơn'hai,lịch,sra kop kon'hai,lich,Từ ghép srá nggal,giấy tờ,sra nggal,giay to,Danh từ srá nggal,sổ sách,sra nggal,so sach,Từ ghép srá nháp,giấy nháp,sra nhap,giay nhap,Danh từ - Từ ghép srá pơ-àr,giấy,sra po-ar,giay,Danh từ srá pơ-àr,giấy tờ,sra po-ar,giay to,Danh từ srá pơ-àr,sách vở,sra po-ar,sach vo,Từ ghép srá pơyua,thư,sra poyua,thu,Danh từ srah,cào cào,srah,cao cao,Động từ - Động từ srah nting,châu chấu,srah nting,chau chau,Từ ghép sranh,thầu dầu,sranh,thau dau,Danh từ - Danh từ sras,rệp,sras,rep,Từ ghép sràt,chua,srat,chua,Từ ghép sràt,dọc,srat,doc,Tính từ sràt,mẻ,srat,me,Từ ghép sràu,mai,srau,mai,Danh từ sràu,mối,srau,moi,Danh từ sre,ruộng đất,sre,ruong dat,Từ ghép sré srel,vằn,sre srel,van,Từ ghép sre vó,cánh đồng,sre vo,canh dong,Danh từ - Danh từ sreh,chà,sreh,cha,Từ ghép sreh,chém,sreh,chem,Từ ghép sreh,chặt,sreh,chat,Tính từ sreng,cáp,sreng,cap,Từ ghép sreng,xiềng,sreng,xieng,Từ ghép srềng,chau,sreng,chau,Từ ghép srềng,ám chỉ,sreng,am chi,Danh từ - Động từ khiếm khuyết srều,nheo,sreu,nheo,Từ ghép srí,thép,sri,thep,Danh từ srí ndàr,lưỡi câu,sri ndar,luoi cau,Danh từ - Danh từ srìp,buốt,srip,buot,Từ ghép srìp,rặm,srip,ram,Từ ghép sro,xâu,sro,xau,Từ ghép sro,luồn,sro,luon,Từ ghép srơh,phong trào,sroh,phong trao,Danh từ srồm,lồng,srom,long,Từ ghép srồm,đơn,srom,don,Danh từ srong,tôi,srong,toi,Đại từ srồng,chông,srong,chong,Danh từ srồng,lác,srong,lac,Tính từ srơng,chúc,srong,chuc,Động từ srớp,đâm,srop,dam,Động từ srùi,xoã,srui,xoa,Từ ghép srùs,sửa,srus,sua,Động từ sù,thò,su,tho,Từ ghép sù,thọc,su,thoc,Từ ghép sù,móc,su,moc,Động từ suàn,hồn,suan,hon,Danh từ suàn,sứ,suan,su,Từ ghép suàn niam,đức,suan niam,duc,Từ ghép suát,chắt,suat,chat,Từ ghép suát,cạn,suat,can,Từ ghép suát,cặn,suat,can,Từ ghép suàu,rì rào,suau,ri rao,Từ ghép suàu suàu,ào ào,suau suau,ao ao,Tính từ sùh cát vồ mát,mậm,suh cat vo mat,mam,Từ ghép sùh mvè,ẩm ướt,suh mve,am uot,Danh từ - Tính từ suìk suàk,xoành xoạch,suik suak,xoanh xoach,Danh từ - Từ ghép sùm,suốt,sum,suot,Tính từ sùm,mãi,sum,mai,Động từ khiếm khuyết sùm sàm,liên miên,sum sam,lien mien,Từ ghép sùm sàm,triền miên,sum sam,trien mien,Từ ghép sùm suàm,dai dẳng,sum suam,dai dang,Từ ghép sum sum,li bì,sum sum,li bi,Danh từ - Từ ghép sùm sùm,luôn luôn,sum sum,luon luon,Từ ghép sun ngko,gáy,sun ngko,gay,Từ ghép sùng,rìu,sung,riu,Từ ghép suơn,vườn,suon,vuon,Danh từ suơn,nương,suon,nuong,Từ ghép suơn rơvòng,vườn tược,suon rovong,vuon tuoc,Danh từ - Từ ghép sur,lợn,sur,lon,Danh từ sút,ong vò vẽ,sut,ong vo ve,Danh từ - Động từ - Động từ sút,sút,sut,sut,Từ ghép sùt,cói,sut,coi,Danh từ sút rơhài,ong ruồi,sut rohai,ong ruoi,Danh từ - Từ ghép tá,nộp,ta,nop,Động từ tá,góp,ta,gop,Động từ tá,đóng,ta,dong,Động từ tá,rút,ta,rut,Động từ tá,vớt,ta,vot,Từ ghép tá,trích,ta,trich,Động từ tá,tuốt,ta,tuot,Từ ghép tá,thu,ta,thu,Động từ tà,giáo,ta,giao,Từ ghép tà,lao,ta,lao,Từ ghép tá n'hơm,khí,ta n'hom,khi,Danh từ tá n'hơm,thở,ta n'hom,tho,Động từ tác,đứt,tac,dut,Động từ tác,bán,tac,ban,Động từ tác,bán chác,tac,ban chac,Từ ghép tác n'hơm,tắt thở,tac n'hom,tat tho,Động từ - Động từ tác vruát,cụt hứng,tac vruat,cut hung,Tính từ - Từ ghép tah,lạng,tah,lang,Từ ghép tah,lóc,tah,loc,Từ ghép tah,thái,tah,thai,Từ ghép tah,xẻo,tah,xeo,Từ ghép tai,tiếp,tai,tiep,Động từ tai,thêm,tai,them,Động từ tài vơh,sở dĩ,tai voh,so di,Từ ghép tam,trồng,tam,trong,Động từ tam,trong,tam,trong,Giới từ tam,cấy,tam,cay,Từ ghép tàm,cua,tam,cua,Từ ghép tàm,công dụng,tam,cong dung,Từ ghép tàm,thiêng,tam,thieng,Từ ghép tam bàs,nhục,tam bas,nhuc,Từ ghép tam cah,ngăn cách,tam cah,ngan cach,Từ ghép tam cah,rời,tam cah,roi,Động từ tam dơlam,trong,tam dolam,trong,Giới từ tam đờp,chuyền,tam dop,chuyen,Từ ghép tam drá,đấu tranh,tam dra,dau tranh,Từ ghép tam drá,chiến đấu,tam dra,chien dau,Động từ tam drá,phản đối,tam dra,phan doi,Động từ tam drá,kháng chiến,tam dra,khang chien,Từ ghép tam drá wơl,phản kháng,tam dra wol,phan khang,Từ ghép tam drá wơl,chống lại,tam dra wol,chong lai,Động từ - Động từ tam dùl lơgar,quốc phòng,tam dul logar,quoc phong,Từ ghép tam gơl,bán chác,tam gol,ban chac,Từ ghép tam gơl,đổi,tam gol,doi,Động từ tam gùl,trung tâm,tam gul,trung tam,Danh từ tam kal,tréo,tam kal,treo,Từ ghép tam klác,đoàn kết,tam klac,doan ket,Từ ghép tam kuát,vật nhau,tam kuat,vat nhau,Động từ - Danh từ tam lah,xích mích,tam lah,xich mich,Danh từ - Từ ghép tam lơh,chiến tranh,tam loh,chien tranh,Danh từ tam lơh,chống,tam loh,chong,Động từ tam lơh,kháng chiến,tam loh,khang chien,Từ ghép tam lơh tam lah,xô xát,tam loh tam lah,xo xat,Từ ghép tam luh,đổi công,tam luh,doi cong,Động từ - Danh từ tam pà,chia,tam pa,chia,Động từ tam pà,phân,tam pa,phan,Từ ghép tam phà,giành,tam pha,gianh,Động từ tam phan,trồng trọt,tam phan,trong trot,Từ ghép tam phan vơna,trồng trọt,tam phan vona,trong trot,Từ ghép tam pìt,giành,tam pit,gianh,Động từ tam pơn,ươm,tam pon,uom,Từ ghép tam pơn,ương,tam pon,uong,Từ ghép tam pơndang,cãi cọ,tam pondang,cai co,Danh từ - Từ ghép tam pơndang,bàn cãi,tam pondang,ban cai,Danh từ - Từ ghép tam prồ,ưỡn,tam pro,uon,Từ ghép tàm proh,cáy,tam proh,cay,Từ ghép tam rơnđil,đối diện,tam rondil,doi dien,Động từ tam tiah,dưới,tam tiah,duoi,Giới từ tam tiah,ngầm,tam tiah,ngam,Từ ghép tam tìp,dính dáng,tam tip,dinh dang,Động từ - Danh từ tam tìp,dính líu,tam tip,dinh liu,Động từ - Từ ghép tam toh,trung thành,tam toh,trung thanh,Từ ghép tam tơlơ,xô đẩy,tam tolo,xo day,Danh từ - Động từ tam tóp,chập,tam top,chap,Từ ghép tam truh,chọi,tam truh,choi,Từ ghép tam tú,lúc,tam tu,luc,Danh từ tam tùng,khênh,tam tung,khenh,Từ ghép tam và,luộc,tam va,luoc,Động từ tam và,om,tam va,om,Từ ghép tam và,nấu nhừ,tam va,nau nhu,Động từ - Tính từ tam vau,cưới,tam vau,cuoi,Từ ghép tam vìr,nạt,tam vir,nat,Từ ghép tam vìr,quát,tam vir,quat,Từ ghép tam vồl,mụn vá,tam vol,mun va,Danh từ - Từ ghép tam vồl,khâu vá,tam vol,khau va,Danh từ - Từ ghép tam vơrcók,đả kích,tam vorcok,da kich,Từ ghép tam vơsoh,thay,tam vosoh,thay,Động từ tam wá,thông cảm,tam wa,thong cam,Động từ tam wá,tìm hiểu,tam wa,tim hieu,Động từ tam wèt,đối,tam wet,doi,Từ ghép tam yal,bàn tán,tam yal,ban tan,Động từ tampô,bú,tampo,bu,Động từ tamvà,om,tamva,om,Từ ghép tamya,múa,tamya,mua,Từ ghép tang liang,chuông,tang liang,chuong,Danh từ tàng tê,báo thù,tang te,bao thu,Danh từ - Từ ghép tàng tê,trả thù,tang te,tra thu,Từ ghép tành,đan,tanh,dan,Động từ tành,dệt,tanh,det,Động từ táp,đẻ,tap,de,Động từ táp,đầm,tap,dam,Danh từ táp,đấm,tap,dam,Động từ táp,bịch,tap,bich,Từ ghép táp,lớp,tap,lop,Danh từ táp,thớ,tap,tho,Từ ghép táp,thụi,tap,thui,Từ ghép táp,trứng,tap,trung,Từ ghép tàp,vỗ,tap,vo,Động từ tàp,phát,tap,phat,Động từ tàp,đập,tap,dap,Động từ táp ada kòn,trứng vịt lộn,tap ada kon,trung vit lon,Danh từ - Từ ghép tàp tê,vỗ tay,tap te,vo tay,Động từ - Danh từ tar,đeo,tar,deo,Động từ tar,châm,tar,cham,Từ ghép tàu,mía,tau,mia,Danh từ té,hãy,te,hay,Động từ khiếm khuyết té,chấm,te,cham,Động từ té,xếp,te,xep,Động từ tè,nhe,te,nhe,Từ ghép tê,cánh tay,te,canh tay,Danh từ tê,tay,te,tay,Danh từ tề,dìu,te,diu,Từ ghép tề,dắt,te,dat,Động từ té khà,bỏ phiếu,te kha,bo phieu,Từ ghép té khà,bầu,te kha,bau,Từ ghép té khà,bầu cử,te kha,bau cu,Từ ghép teh,báng,teh,bang,Từ ghép teh,cốc,teh,coc,Từ ghép teh,gảy,teh,gay,Từ ghép teh,ghè,teh,ghe,Từ ghép teh,phang,teh,phang,Từ ghép teh,giần,teh,gian,Từ ghép teh,gõ,teh,go,Từ ghép teh,gò,teh,go,Từ ghép teh,quẹt,teh,quet,Từ ghép teh ồs,bật lửa,teh os,bat lua,Động từ - Danh từ ték,cò,tek,co,Danh từ ték,lẫy,tek,lay,Từ ghép ték rơhèl,nheo nhóc,tek rohel,nheo nhoc,Từ ghép tềl,hiệu,tel,hieu,Danh từ tềl,dấu,tel,dau,Danh từ tềl,dấu vết,tel,dau vet,Danh từ tềl,phép,tel,phep,Danh từ tềm,tiết kiệm,tem,tiet kiem,Động từ tềm,dè,tem,de,Từ ghép tềm,nhấm,tem,nham,Từ ghép ten,luôn,ten,luon,Động từ khiếm khuyết tềp,nhị,tep,nhi,Từ ghép tềp,tết,tep,tet,Danh từ tép rơtel,khoang,tep rotel,khoang,Danh từ tép rơtèl,lốm đốm,tep rotel,lom dom,Danh từ - Từ ghép thàm phà,thực dân,tham pha,thuc dan,Từ ghép thang,phanh,thang,phanh,Từ ghép thian,chẳng thà,thian,chang tha,Động từ khiếm khuyết - Từ ghép thil,tá,thil,ta,Từ ghép thìng thuàng,chễm chệ,thing thuang,chem che,Danh từ - Từ ghép thir thur,thùm thụp,thir thur,thum thup,Danh từ - Từ ghép thít,bặt,thit,bat,Từ ghép thít,nín,thit,nin,Từ ghép thít,khỏi,thit,khoi,Động từ thít tơn,biệt,thit ton,biet,Từ ghép tho,kì,tho,ki,Từ ghép tho wàm,kỳ,tho wam,ky,Danh từ thoa do,bấy nay,thoa do,bay nay,Từ ghép thòng,trũng,thong,trung,Từ ghép thòng,vực,thong,vuc,Từ ghép thòt,cọ,thot,co,Từ ghép thừ,đểu,thu,deu,Từ ghép thừ,chanh chua,thu,chanh chua,Danh từ - Từ ghép thừ,lẳng lơ,thu,lang lo,Danh từ - Từ ghép thu bàk,thau,thu bak,thau,Từ ghép thua,thôi,thua,thoi,Thán từ thua,tràng,thua,trang,Từ ghép thua,thời,thua,thoi,Danh từ thuàr,chùng,thuar,chung,Từ ghép thùng,thùng,thung,thung,Danh từ thung rơkan,can,thung rokan,can,Từ ghép ti,nãy,ti,nay,Đại từ ti,tức thì,ti,tuc thi,Động từ - Liên từ ti,tép,ti,tep,Từ ghép tí,điếc,ti,diec,Từ ghép tì,bóc,ti,boc,Từ ghép tì,kéo,ti,keo,Động từ tì,róc,ti,roc,Từ ghép ti lơta,lề mề,ti lota,le me,Danh từ - Từ ghép ti lơta,luộm thuộm,ti lota,luom thuom,Danh từ - Từ ghép tiá,lội,tia,loi,Động từ tiá,thái,tia,thai,Từ ghép tiah dunia,trần tục,tiah dunia,tran tuc,Từ ghép tiah lơngồt,phù sa,tiah longot,phu sa,Từ ghép tiah ring,đồng bằng,tiah ring,dong bang,Danh từ tiam,nhắm,tiam,nham,Động từ tiang,đuôi,tiang,duoi,Danh từ tiar,rèn,tiar,ren,Từ ghép til,đóng,til,dong,Động từ til,cài,til,cai,Từ ghép tìl,ố,til,o,Tính từ tìl,bị hoen ố,til,bi hoen o,Động từ - Động từ tìl dà mìu,ố,til da miu,o,Tính từ tìm,lợp,tim,lop,Từ ghép tìm,che,tim,che,Động từ tìm,phủ,tim,phu,Từ ghép ting,xua,ting,xua,Từ ghép ting,đuổi,ting,duoi,Động từ ting vơtrơh,xua đuổi,ting votroh,xua duoi,Từ ghép tiơng niam,danh dự,tiong niam,danh du,Danh từ tiơng pơnrơ,tên tuổi,tiong ponro,ten tuoi,Danh từ tiơng pơnrơ,tiếng tăm,tiong ponro,tieng tam,Danh từ típ,gián,tip,gian,Từ ghép tìp,giáp,tip,giap,Từ ghép tir,yêu,tir,yeu,Động từ tir lềng,hoang,tir leng,hoang,Tính từ tìs,lỗi,tis,loi,Từ ghép tìs,án,tis,an,Danh từ tìs,trái,tis,trai,Từ ghép tìs,tội,tis,toi,Danh từ tìs iơh,tội ác,tis ioh,toi ac,Danh từ to,ném,to,nem,Động từ tó,đúc,to,duc,Từ ghép tò,bênh vực,to,benh vuc,Danh từ - Từ ghép tò,tép,to,tep,Từ ghép tô,bắc,to,bac,Danh từ tô,nguồn,to,nguon,Danh từ tớ,đắp,to,dap,Động từ tớ,trùm,to,trum,Danh từ tờ,đào,to,dao,Động từ tô dà lík,bắt nguồn,to da lik,bat nguon,Động từ - Danh từ tô lah,tưởng,to lah,tuong,Động từ tô lơng,thung lũng,to long,thung lung,Từ ghép tò ngkồp,mo,to ngkop,mo,Từ ghép tô ve lơh,đại khái,to ve loh,dai khai,Từ ghép tơ wài,chuộc,to wai,chuoc,Từ ghép tơbư,sờ soạng,tobu,so soang,Động từ - Từ ghép toh,vú,toh,vu,Từ ghép tơh,tu,toh,tu,Từ ghép toh duh,rôm,toh duh,rom,Từ ghép toh duh sá,ban,toh duh sa,ban,Danh từ toh kiát,ghẻ,toh kiat,ghe,Danh từ toh ndơng,lở,toh ndong,lo,Động từ toh tơngai,rôm,toh tongai,rom,Từ ghép toh vơryút,chốc,toh voryut,choc,Danh từ toh wà,ghẻ lở,toh wa,ghe lo,Danh từ - Động từ toh wơl,thu,toh wol,thu,Động từ tơhìr,thèm,tohir,them,Động từ tơhìr,nghén,tohir,nghen,Từ ghép tơhìr,kích thích,tohir,kich thich,Từ ghép tơhìr,khát,tohir,khat,Từ ghép tơhừn,ngỗng,tohun,ngong,Từ ghép tồi,túi,toi,tui,Danh từ tòih,tỏi,toih,toi,Từ ghép tồl,mài,tol,mai,Từ ghép tơl,mọi,tol,moi,Từ hạn định tơl,khắp,tol,khap,Tính từ tơl,lên,tol,len,Động từ tơl,lành lặn,tol,lanh lan,Tính từ tơl,đạt,tol,dat,Động từ tơl,vừa vặn,tol,vua van,Động từ khiếm khuyết - Động từ tơl,vít,tol,vit,Từ ghép tol tel,ưỡn ẹo,tol tel,uon eo,Danh từ - Từ ghép tol tel,ngọ ngoạy,tol tel,ngo ngoay,Danh từ - Từ ghép tơl vơnah,toàn diện,tol vonah,toan dien,Tính từ tơlák,triệu,tolak,trieu,Từ ghép tơlhiar,bỡn,tolhiar,bon,Từ ghép tơl-iá,bấm,tol-ia,bam,Động từ tơl-iá,bóp,tol-ia,bop,Từ ghép tơl-iá,vắt,tol-ia,vat,Từ ghép tơliàng,sáo,toliang,sao,Từ ghép tơlík,thải,tolik,thai,Từ ghép tơlík,thò,tolik,tho,Từ ghép tơlík,suy,tolik,suy,Từ ghép tơlík,xả,tolik,xa,Động từ tơlík,tiết,tolik,tiet,Từ ghép tơlík,xuất hiện,tolik,xuat hien,Động từ tơlík,cách chức,tolik,cach chuc,Từ ghép tơlík,chưng,tolik,chung,Từ ghép tơlík,chứng minh,tolik,chung minh,Từ ghép tơlík,đề,tolik,de,Từ ghép tơlík,loại,tolik,loai,Danh từ tơlík đơs,phát âm,tolik dos,phat am,Động từ - Từ ghép tơlík vlơi,chi tiêu,tolik vloi,chi tieu,Động từ tơl-iớt,nặn,tol-iot,nan,Từ ghép tơlir crư,xanh biếc,tolir cru,xanh biec,Tính từ - Tính từ tơlơ,vật,tolo,vat,Từ ghép tơlơ,xô,tolo,xo,Từ ghép tơlơ,giúi,tolo,giui,Từ ghép tơlơ,ẩy,tolo,ay,Từ ghép tơlơ,du,tolo,du,Từ ghép tơlồk,vũng,tolok,vung,Từ ghép tơlòng,ướm,tolong,uom,Từ ghép tơlòng,thử,tolong,thu,Động từ tơlòng,thử thách,tolong,thu thach,Từ ghép tơluh,xằng bậy,toluh,xang bay,Danh từ - Từ ghép tòm,đòan tụ,tom,doan tu,Danh từ - Từ ghép tơm,đền,tom,den,Từ ghép tơm,trả,tom,tra,Động từ tờm,tư,tom,tu,Từ ghép tờm,thân,tom,than,Danh từ tờm,ruột thịt,tom,ruot thit,Từ ghép tờm,của,tom,cua,Giới từ tờm,chính,tom,chinh,Thán từ tờm chi tu sa n'ha,dâu tằm,tom chi tu sa n'ha,dau tam,Danh từ - Từ ghép tơm dồs,đền bù,tom dos,den bu,Động từ tờm gó ngan,thực tế,tom go ngan,thuc te,Danh từ tờm jơi,gốc tích,tom joi,goc tich,Danh từ - Từ ghép tờm luh,hú hí,tom luh,hu hi,Danh từ - Từ ghép tờm luh,gây gỗ,tom luh,gay go,Động từ - Danh từ tờm mơ rias,gốc rễ,tom mo rias,goc re,Danh từ - Danh từ tờm ngai,ban ngày,tom ngai,ban ngay,Danh từ tờm pơndang vơr,bướng,tom pondang vor,buong,Từ ghép tờm pơrjum,gom góp,tom porjum,gom gop,Từ ghép tơm priá phan,cước,tom pria phan,cuoc,Danh từ tờm rơdàp,giong,tom rodap,giong,Từ ghép tờm rơdàp,cây giong lá,tom rodap,cay giong la,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Danh từ tờm sá,tác phong,tom sa,tac phong,Danh từ - Từ ghép tơm và,ninh,tom va,ninh,Từ ghép tờm val,sum vầy,tom val,sum vay,Từ ghép tờm vơm,then chốt,tom vom,then chot,Danh từ - Từ ghép tơm wơl,cược,tom wol,cuoc,Từ ghép tơmàl,đích đáng,tomal,dich dang,Danh từ - Động từ tơmát,giang,tomat,giang,Từ ghép tơmềt,chúi,tomet,chui,Từ ghép tơmềt,ngấp nghé,tomet,ngap nghe,Danh từ - Từ ghép tơmơl,nhồi,tomol,nhoi,Từ ghép tơmpớt,đấu vật,tompot,dau vat,Động từ - Danh từ tơmù,hạ,tomu,ha,Động từ tơmút,đút,tomut,dut,Từ ghép tơmvìr,bắt nạt,tomvir,bat nat,Động từ - Từ ghép tơmvơn,yếm cua,tomvon,yem cua,Danh từ - Từ ghép tơmvú,dìm,tomvu,dim,Từ ghép tơnau,chuôm,tonau,chuom,Từ ghép tơnau,đầm,tonau,dam,Danh từ tơnau,hồ,tonau,ho,Danh từ tơnchớt,diệt,tonchot,diet,Từ ghép tơnduh,đun,tonduh,dun,Từ ghép tơnduh,hâm,tonduh,ham,Từ ghép tơnduh,nấu,tonduh,nau,Động từ tơndùh,dòng,tonduh,dong,Danh từ tong,đưa,tong,dua,Động từ tong,chìa,tong,chia,Từ ghép tơng,đâm,tong,dam,Động từ tơng,đóng,tong,dong,Động từ tơng klàs,giải vây,tong klas,giai vay,Danh từ - Từ ghép tơng klàs,giải phóng,tong klas,giai phong,Động từ tờng klas,cứu,tong klas,cuu,Động từ tờng klas ù dà,cứu quốc,tong klas u da,cuu quoc,Động từ - Từ ghép tờng lờng,sam,tong long,sam,Từ ghép tơng nhờk,tuần lễ,tong nhok,tuan le,Từ ghép tơngà,gào,tonga,gao,Từ ghép tơngác,từ biệt,tongac,tu biet,Giới từ - Từ ghép tơngác,tạm biệt,tongac,tam biet,Tính từ - Từ ghép tơngai,thì giờ,tongai,thi gio,Liên từ - Danh từ tơngai,thời gian,tongai,thoi gian,Danh từ tơngai dú,thời hạn,tongai du,thoi han,Từ ghép tơnggà,thét,tongga,thet,Từ ghép tơnggà,kêu gào,tongga,keu gao,Động từ - Từ ghép tơnggít,khai,tonggit,khai,Động từ tơnggít,tin tức,tonggit,tin tuc,Danh từ tơnggít,tượng trưng,tonggit,tuong trung,Từ ghép tơnggó,hiện,tonggo,hien,Danh từ tơnggó vơta tìs di,phê bình,tonggo vota tis di,phe binh,Từ ghép tơnggơng kòi,rạ,tonggong koi,ra,Từ ghép tơnggơs,thiết lập,tonggos,thiet lap,Từ ghép tơngguh,tăng,tongguh,tang,Động từ tơngguh,tăng gia,tongguh,tang gia,Từ ghép tơngguh,xây dựng,tongguh,xay dung,Động từ tơngguh,nhân,tongguh,nhan,Từ ghép tơngguh tai,tăng cường,tongguh tai,tang cuong,Từ ghép tơngi,mỡ,tongi,mo,Từ ghép tơngkah,nhắc,tongkah,nhac,Động từ tơngkah,hồi,tongkah,hoi,Danh từ tơngkah,báo động,tongkah,bao dong,Động từ tơngkáp,cài,tongkap,cai,Từ ghép tơngớ,ngẩng,tongo,ngang,Từ ghép tơngờ,nghển,tongo,nghen,Từ ghép tơngờ,ngửa,tongo,ngua,Từ ghép tơngờ,hếch,tongo,hech,Từ ghép tơngoh,óc,tongoh,oc,Từ ghép tơngoh,tư tưởng,tongoh,tu tuong,Danh từ tơngoh kah,trí nhớ,tongoh kah,tri nho,Từ ghép tơngoh ngác,trí khôn,tongoh ngac,tri khon,Danh từ - Từ ghép tơngời,ngô,tongoi,ngo,Từ ghép tơngu vơnga,yếu tố,tongu vonga,yeu to,Từ ghép tơngui,diện,tongui,dien,Danh từ tơn'hàu,thu hoạch,ton'hau,thu hoach,Động từ tơn'hial,nhạo,ton'hial,nhao,Từ ghép tơn'hial,giễu,ton'hial,gieu,Từ ghép tơn'hial,giễu cợt,ton'hial,gieu cot,Danh từ - Từ ghép tơnhớp,dìm,tonhop,dim,Từ ghép tơn'hòr,chuồi,ton'hor,chuoi,Từ ghép tơn'hòr,tụt,ton'hor,tut,Từ ghép tơn'hua,cả,ton'hua,ca,Đại từ tơn'húc,giảm,ton'huc,giam,Động từ tơn'húc,xì,ton'huc,xi,Từ ghép tơn'húc,thót,ton'huc,thot,Từ ghép tơnhúk,dận,tonhuk,dan,Từ ghép tơnjơh,kết thúc,tonjoh,ket thuc,Động từ tơnjơh,nốt,tonjoh,not,Từ ghép tơnjồp,thấm,tonjop,tham,Động từ tơnkah,kỷ niệm,tonkah,ky niem,Danh từ tơnlề,nghiền,tonle,nghien,Từ ghép tơnlì,giần,tonli,gian,Từ ghép tơnò,lông,tono,long,Danh từ tơnớ,sau,tono,sau,Danh từ tơnớ do,sau đây,tono do,sau day,Danh từ - Đại từ tơnớ do,sau đó,tono do,sau do,Danh từ - Đại từ tơnớ ngkời,trước sau,tono ngkoi,truoc sau,Danh từ - Danh từ tơnrê,buông tha,tonre,buong tha,Động từ - Động từ tơnroh,bài trừ,tonroh,bai tru,Danh từ - Động từ tơnrớp,nhóm,tonrop,nhom,Danh từ tơ-ờ,nỡ,to-o,no,Từ ghép tóp,lồng,top,long,Từ ghép tóp,châm,top,cham,Từ ghép tóp,dát,top,dat,Từ ghép tóp,chủng đậu,top,chung dau,Danh từ - Động từ tớp,chôn,top,chon,Động từ tơplớ,quật,toplo,quat,Từ ghép tồr,tai,tor,tai,Danh từ tơrbuh gời,đồn,torbuh goi,don,Từ ghép tơrdeh,xê,tordeh,xe,Từ ghép tơrdeh,xê xích,tordeh,xe xich,Từ ghép tơrđeh,gạt,tordeh,gat,Từ ghép tơrđeh,di,tordeh,di,Từ ghép tơrđeh,dịch,tordeh,dich,Từ ghép tơrđeh,mon men,tordeh,mon men,Từ ghép tơrđeh,lê,tordeh,le,Từ ghép tơrđeh,lấn,tordeh,lan,Từ ghép tơrđeh khá,vén,tordeh kha,ven,Từ ghép tơrdih,tán,tordih,tan,Từ ghép tơrdih,dần,tordih,dan,Động từ khiếm khuyết tơrdih,ép,tordih,ep,Động từ tơrđùh,ngỏ,torduh,ngo,Từ ghép tơrđùh,ròng,torduh,rong,Từ ghép tơr-è,trôn,tor-e,tron,Từ ghép tơr-è,đít,tor-e,dit,Từ ghép tơr-è,đáy,tor-e,day,Danh từ tơrging,nhai,torging,nhai,Động từ tơrglá,sặc,torgla,sac,Từ ghép tơrglá,sặc sụa,torgla,sac sua,Danh từ - Từ ghép tơrglìt,vạch,torglit,vach,Từ ghép tơrglìt,banh,torglit,banh,Danh từ tơrglơs,bóp cò,torglos,bop co,Danh từ - Danh từ tơrglơs,bật,torglos,bat,Động từ tơrgơm,hàm,torgom,ham,Từ ghép tơrgùm,gộp,torgum,gop,Từ ghép tơrgùm,đoàn tụ,torgum,doan tu,Danh từ - Từ ghép tơrgùm,dồn,torgum,don,Động từ tơrgùm,vơ,torgum,vo,Từ ghép tơrgùm,thu,torgum,thu,Động từ tơrgùm,tập trung,torgum,tap trung,Động từ tơrgùm,xúm,torgum,xum,Từ ghép tơrgùm dùl,thống nhất,torgum dul,thong nhat,Động từ tơrhuài,kéo,torhuai,keo,Động từ tơrhuài,lôi,torhuai,loi,Động từ tơr-iá,dầm,tor-ia,dam,Từ ghép tơr-ias,khét,tor-ias,khet,Từ ghép tơr-ias,khê,tor-ias,khe,Từ ghép tơr-iớt,nhỏ,tor-iot,nho,Tính từ tơrklồn,chun,torklon,chun,Từ ghép tơrla,sàn,torla,san,Danh từ tơrlà,cật,torla,cat,Từ ghép tơrlà,lạt,torla,lat,Từ ghép tơrlah,sạt,torlah,sat,Từ ghép tơrlah,sập,torlah,sap,Động từ tơrlah ngềt,tan hoang,torlah nget,tan hoang,Tính từ tơrlah tơrling,tan tành,torlah torling,tan tanh,Động từ - Từ ghép tơrlah tơrling,xơ xác,torlah torling,xo xac,Danh từ - Danh từ tơrlah tơrling,điêu tàn,torlah torling,dieu tan,Từ ghép tơrleh,mối,torleh,moi,Danh từ tơrlơm,lở,torlom,lo,Động từ tơrluh,hố,torluh,ho,Danh từ tơrlung dà,bể,torlung da,be,Động từ tơrmàn,tỉ,torman,ti,Từ ghép tơrmồ,má,tormo,ma,Danh từ tơrmuai,mót,tormuai,mot,Từ ghép tơrná,giát,torna,giat,Từ ghép tơrná,chõng,torna,chong,Từ ghép tơrnang,ùn,tornang,un,Từ ghép tơrnang,vỉa,tornang,via,Từ ghép tơrneh,bật lửa,torneh,bat lua,Động từ - Danh từ tơrneh,mối,torneh,moi,Danh từ tơrneh,máy lửa,torneh,may lua,Danh từ - Danh từ tơrnèng,chay,torneng,chay,Từ ghép tơrnha,bứa,tornha,bua,Từ ghép tơrnha,sinh hoạt,tornha,sinh hoat,Từ ghép tơrnhang,thành,tornhang,thanh,Động từ tơrnhang,tường,tornhang,tuong,Danh từ tơrnháp,bó,tornhap,bo,Từ ghép tơrnháp,búi,tornhap,bui,Từ ghép tơrnháp só,bím,tornhap so,bim,Từ ghép tơrnhó,gàu,tornho,gau,Danh từ tơrnhòi,muội,tornhoi,muoi,Từ ghép tơrnhòm,gàu,tornhom,gau,Danh từ tơrnhớp,nhận,tornhop,nhan,Động từ tơrnò,lông,torno,long,Danh từ tơrnò,lông quặm,torno,long quam,Danh từ - Từ ghép tơrnò mát,lông mi,torno mat,long mi,Danh từ - Đại từ tơrnò sơng,lông quặm,torno song,long quam,Danh từ - Từ ghép tơrnò tềp,râu,torno tep,rau,Danh từ tơrnờm,rượu,tornom,ruou,Danh từ tơrnớp,nắp,tornop,nap,Danh từ tơrnơs,đinh,tornos,dinh,Từ ghép tơrnơs,đanh,tornos,danh,Từ ghép tơrnơs pơrlác,đinh ốc,tornos porlac,dinh oc,Danh từ - Từ ghép tơrnui,bó,tornui,bo,Từ ghép tơrnùng,cáng,tornung,cang,Từ ghép tơrnùng,kiệu,tornung,kieu,Từ ghép tơrvah,vướng,torvah,vuong,Động từ tơrvloh jơh,đả thông,torvloh joh,da thong,Danh từ - Động từ tơrvlờt,xắn,torvlot,xan,Từ ghép tơrvó,nối,torvo,noi,Động từ tơrvư,mò mẫm,torvu,mo mam,Động từ - Từ ghép tơrwá,chướng,torwa,chuong,Từ ghép tơryang,chăm,toryang,cham,Từ ghép tơryang,năng,toryang,nang,Từ ghép tơryang,hay,toryang,hay,Liên từ tơryang tơryồng,chăm chỉ,toryang toryong,cham chi,Động từ - Động từ khiếm khuyết tơryang tơryồng,cần cù,toryang toryong,can cu,Động từ - Cụm từ khiếm khuyết tơs,đóng,tos,dong,Động từ tồt,cắm,tot,cam,Động từ tớt nùs,anh dũng,tot nus,anh dung,Danh từ chỉ loại - Động từ tơva,hư,tova,hu,Tính từ tơva suàk,hèn hạ,tova suak,hen ha,Từ ghép tơvơn,yếm cua,tovon,yem cua,Danh từ - Từ ghép tơwàr,chạy vạy,towar,chay vay,Động từ - Từ ghép tơwès,gặt,towes,gat,Từ ghép tơwếu,tu hú,toweu,tu hu,Danh từ - Từ ghép tơyo,giương,toyo,giuong,Từ ghép tra,bịt,tra,bit,Từ ghép trà,chì,tra,chi,Danh từ trà,nhôm,tra,nhom,Từ ghép trà,thiếc,tra,thiec,Từ ghép trah,vạc,trah,vac,Từ ghép trah,hoẵng,trah,hoang,Từ ghép trah,đẽo,trah,deo,Từ ghép trák,tan tành,trak,tan tanh,Động từ - Từ ghép tram,tẩm,tram,tam,Từ ghép tram,bệt,tram,bet,Từ ghép tram,ngâm,tram,ngam,Động từ tràn sơvil,bậy bạ,tran sovil,bay ba,Từ ghép trang,ngắm nghía,trang,ngam nghia,Động từ - Từ ghép trang,soi,trang,soi,Từ ghép tras,quăng,tras,quang,Từ ghép trau,đeo,trau,deo,Động từ trau dà,sen,trau da,sen,Từ ghép treh,vạch,treh,vach,Từ ghép treh,gạch,treh,gach,Danh từ treh,kẻ,treh,ke,Danh từ chỉ loại trết trếu,nhạn,tret treu,nhan,Từ ghép triang,bói,triang,boi,Từ ghép triang,siêng,triang,sieng,Từ ghép triang tơryồng,siêng năng,triang toryong,sieng nang,Từ ghép trồ,bầu trời,tro,bau troi,Danh từ trồ mang,chập tối,tro mang,chap toi,Từ ghép trồ tiah,thời tiết,tro tiah,thoi tiet,Từ ghép trồm,nòng,trom,nong,Danh từ trồm,lỗ,trom,lo,Từ ghép trồm plai àu,khuyết,trom plai au,khuyet,Từ ghép trong,lườm,trong,luom,Từ ghép trong,trừng,trong,trung,Từ ghép trong,sòng sọc,trong,song soc,Danh từ - Từ ghép trong mắt,quắc mắt,trong mat,quac mat,Động từ - Danh từ trơnhang,phên,tronhang,phen,Từ ghép trơnhang,vách,tronhang,vach,Danh từ trơuh,vểnh,trouh,venh,Từ ghép trú,thổi,tru,thoi,Động từ trú,nấu,tru,nau,Động từ trú,cất,tru,cat,Động từ trú,đun,tru,dun,Từ ghép trú chàng,xào nấu,tru chang,xao nau,Danh từ - Động từ trú gơm,nấu nướng,tru gom,nau nuong,Động từ - Động từ truá,thòng,trua,thong,Từ ghép truák,uỵch,truak,uych,Từ ghép truák,huỵch,truak,huych,Từ ghép truh,lùa,truh,lua,Từ ghép trum,chàm,trum,cham,Từ ghép truờk,loe,truok,loe,Từ ghép tu,nhộng,tu,nhong,Từ ghép tu,tằm,tu,tam,Từ ghép tu,sâu,tu,sau,Tính từ tú,thuở,tu,thuo,Danh từ tú,lờ,tu,lo,Từ ghép tú,kì,tu,ki,Từ ghép tú,kỳ,tu,ky,Danh từ tú,khi,tu,khi,Danh từ tú,hồi,tu,hoi,Danh từ tú,cơn,tu,con,Danh từ tú,dạo,tu,dao,Động từ tú,dịp,tu,dip,Danh từ tú do,bây giờ,tu do,bay gio,Đại từ tú do,hiện,tu do,hien,Danh từ tu krài,bọ,tu krai,bo,Từ ghép tu kràs,sâu bọ,tu kras,sau bo,Tính từ - Từ ghép tú mát tơngai rớp lík,bình minh,tu mat tongai rop lik,binh minh,Từ ghép tu sa kòi,sâu keo,tu sa koi,sau keo,Tính từ - Từ ghép tu sa kòi,sâu ăn lúa,tu sa koi,sau an lua,Tính từ - Động từ - Danh từ tú tơl,uốn ván,tu tol,uon van,Động từ - Danh từ tu tơlir,sâu đo,tu tolir,sau do,Từ ghép tu tơnò,sâu róm,tu tono,sau rom,Tính từ - Từ ghép tu ve pin,mê tín,tu ve pin,me tin,Động từ - Từ ghép tu yàng,vi trùng,tu yang,vi trung,Từ ghép tua,toà án,tua,toa an,Động từ - Danh từ tuah,khơi,tuah,khoi,Từ ghép tuai,dái,tuai,dai,Từ ghép túc,chụm,tuc,chum,Từ ghép tuh,đổ,tuh,do,Động từ tuh,bón,tuh,bon,Từ ghép tuh,giội,tuh,gioi,Từ ghép tuh,toát,tuh,toat,Từ ghép tuh,trút,tuh,trut,Từ ghép tuh,tưới,tuh,tuoi,Từ ghép tuh,xối,tuh,xoi,Từ ghép tùh,tủ,tuh,tu,Danh từ tuh rơsìh,tưới,tuh rosih,tuoi,Từ ghép tui,vác,tui,vac,Từ ghép tui,khuân,tui,khuan,Từ ghép tui kơnđu,khuân vác,tui kondu,khuan vac,Danh từ - Động từ từk,khướt,tuk,khuot,Từ ghép tùn pềs,sống dao,tun pes,song dao,Động từ - Danh từ tùng,cáng,tung,cang,Từ ghép tùng,đuôi,tung,duoi,Danh từ tung kơnhau,trộm cắp,tung konhau,trom cap,Từ ghép tung lơtang,rắc rối,tung lotang,rac roi,Từ ghép tung tang,bói cá,tung tang,boi ca,Danh từ - Danh từ tùng tơrnùng,kiệu,tung tornung,kieu,Từ ghép túp,chạm,tup,cham,Từ ghép túp,động chạm,tup,dong cham,Danh từ - Động từ tur,đánh,tur,danh,Động từ tus,cập,tus,cap,Từ ghép tus,tận,tus,tan,Giới từ tus jiơ,phiên,tus jio,phien,Danh từ tus val,dự,tus val,du,Động từ ù,đất,u,dat,Danh từ ù,chà,u,cha,Từ ghép ù,sành,u,sanh,Từ ghép ù dà,tổ quốc,u da,to quoc,Danh từ ù dà,non sông,u da,non song,Tính từ - Danh từ ù dà,nước non,u da,nuoc non,Danh từ - Tính từ ù kơnềt,đất sét,u konet,dat set,Từ ghép ù tiah,đất đai,u tiah,dat dai,Danh từ ù tiah is,khí hậu,u tiah is,khi hau,Từ ghép u úk,ào ạt,u uk,ao at,Từ ghép u ur,ào ạt,u ur,ao at,Từ ghép ù vơkah,phù sa,u vokah,phu sa,Từ ghép uá,nhiều,ua,nhieu,Tính từ uá ngan,lắm,ua ngan,lam,Động từ khiếm khuyết uàn,oan,uan,oan,Tính từ uàn,cay cú,uan,cay cu,Tính từ - Danh từ uàn,tị nạnh,uan,ti nanh,Danh từ - Từ ghép uh,thổi,uh,thoi,Động từ ùih,là,uih,la,Liên từ úk úk,ụt ịt,uk uk,ut it,Danh từ - Từ ghép ùk ùk,ủn ỉn,uk uk,un in,Danh từ - Từ ghép um,tắm,um,tam,Động từ ừn,yên,un,yen,Tính từ ưn ngài,ơn,un ngai,on,Từ ghép ưn ngài,cám ơn,un ngai,cam on,Danh từ - Từ ghép ưn ngài,cảm ơn,un ngai,cam on,Động từ ưn ngài,công ơn,un ngai,cong on,Từ ghép ùng,ầm,ung,am,Từ ghép ùng ùng,vi vu,ung ung,vi vu,Từ ghép ur,rớm,ur,rom,Từ ghép ur,bầm,ur,bam,Tính từ ùr,nữ,ur,nu,Danh từ ùr anuh,nàng,ur anuh,nang,Danh từ ur ar,lũ lượt,ur ar,lu luot,Danh từ - Danh từ ur ar,ồ ạt,ur ar,o at,Từ ghép ur ar,nghìn nghịt,ur ar,nghin nghit,Từ ghép - Danh từ ur ar,chen chúc,ur ar,chen chuc,Động từ ur ar,đông đảo,ur ar,dong dao,Tính từ ur ar,rầm rộ,ur ar,ram ro,Từ ghép ur ar,tấp nập,ur ar,tap nap,Tính từ ùr klang,nàng tiên,ur klang,nang tien,Danh từ - Danh từ ùr ruh,gái,ur ruh,gai,Danh từ ùr tir,yêu đương,ur tir,yeu duong,Động từ - Từ ghép ùr vơklau,vợ chồng,ur voklau,vo chong,Danh từ ùr vơlau,vợ chồng,ur volau,vo chong,Danh từ ùr yàng,nàng tiên,ur yang,nang tien,Danh từ - Danh từ u-ùng,ầm ĩ,u-ung,am i,Tính từ - Từ ghép vá,địa điểm,va,dia diem,Danh từ vá,khoảnh,va,khoanh,Từ ghép và,nhừ,va,nhu,Từ ghép và,nục,va,nuc,Từ ghép và,rục,va,ruc,Từ ghép vá láp,huyệt,va lap,huyet,Từ ghép va liá,sơ sài,va lia,so sai,Từ ghép vài,sọt,vai,sot,Từ ghép vài,rọ,vai,ro,Từ ghép vài,thuận,vai,thuan,Từ ghép vài,giỏ,vai,gio,Danh từ vài,làn,vai,lan,Từ ghép val,nhau,val,nhau,Danh từ val,đồng thanh,val,dong thanh,Danh từ - Từ ghép val,công,val,cong,Danh từ val,cùng,val,cung,Tính từ val,chung,val,chung,Tính từ val,với,val,voi,Giới từ val val,tập thể,val val,tap the,Danh từ vam,úng,vam,ung,Từ ghép vàn,bại lộ,van,bai lo,Danh từ - Từ ghép vàn,kỳ cùng,van,ky cung,Danh từ - Tính từ vàn,kịp,van,kip,Tính từ vàn tơngai,kịp thời,van tongai,kip thoi,Tính từ vàng,goá,vang,goa,Từ ghép vanh,chớ,vanh,cho,Từ ghép vanh,đừng,vanh,dung,Động từ khiếm khuyết vanh hềt,khoan,vanh het,khoan,Động từ vanh ngòt,bình tĩnh,vanh ngot,binh tinh,Tính từ vàp,bố,vap,bo,Danh từ vàp,cha,vap,cha,Danh từ vàr,hai,var,hai,Từ ghép vàr,nhì,var,nhi,Từ ghép vàr pe,vài,var pe,vai,Từ hạn định var vèt,yến,var vet,yen,Từ ghép var vèt,én,var vet,en,Từ ghép vàr vlàt,hông,var vlat,hong,Từ ghép vau,chồng,vau,chong,Danh từ vau,vợ,vau,vo,Danh từ vau cồng,vợ bé,vau cong,vo be,Danh từ - Danh từ vau cồng,vợ lẽ,vau cong,vo le,Danh từ - Từ ghép vau ơm vơn'há,ở rể,vau om von'ha,o re,Giới từ - Danh từ vau tờm,vợ cả,vau tom,vo ca,Danh từ - Thán từ vcròng dà,thuỷ lợi,vcrong da,thuy loi,Danh từ - Tính từ ve,như,ve,nhu,Liên từ ve,dê,ve,de,Từ ghép vé,vé,ve,ve,Danh từ ve gen,chẳng lẽ,ve gen,chang le,Động từ khiếm khuyết ve gen,như thế,ve gen,nhu the,Liên từ - Đại từ ve gơlơh,thế nào,ve goloh,the nao,Cụm từ khiếm khuyết ve hớ,như vậy,ve ho,nhu vay,Liên từ - Đại từ ve hớ,chứ,ve ho,chu,Liên từ ve hớ ngan,hẳn,ve ho ngan,han,Động từ khiếm khuyết ve ờ,ngơ,ve o,ngo,Từ ghép ve ờ,thản nhiên,ve o,than nhien,Từ ghép ve ờs,thông thường,ve os,thong thuong,Tính từ ve ờs,xềnh xoàng,ve os,xenh xoang,Danh từ - Từ ghép ve ờs,nguyên,ve os,nguyen,Động từ khiếm khuyết ve ờs,hẳn,ve os,han,Động từ khiếm khuyết ve ờs,hồn nhiên,ve os,hon nhien,Từ ghép ve ờs,hững hờ,ve os,hung ho,Danh từ - Từ ghép vèh,vẽ,veh,ve,Động từ vềl,chiếu,vel,chieu,Danh từ vềng,đầy,veng,day,Tính từ vềng,rườm,veng,ruom,Từ ghép vềng cík,dày đặc,veng cik,day dac,Tính từ vềng klík,ních,veng klik,nich,Từ ghép vềng lìu,lai láng,veng liu,lai lang,Danh từ - Từ ghép vềng lìu,chứa chan,veng liu,chua chan,Động từ - Từ ghép vềng lìu,bề bộn,veng liu,be bon,Danh từ - Từ ghép vèp,bố,vep,bo,Danh từ vèp,cha,vep,cha,Danh từ vèp cồng,dượng,vep cong,duong,Từ ghép vèt,quằn,vet,quan,Từ ghép vi,anh,vi,anh,Danh từ chỉ loại vi ròng siam,anh nuôi,vi rong siam,anh nuoi,Danh từ chỉ loại - Động từ viah,bức,viah,buc,Từ ghép viài,vải,viai,vai,Danh từ viài,vải vóc,viai,vai voc,Danh từ - Từ ghép viài ahò,buồm,viai aho,buom,Danh từ viài cang,màn,viai cang,man,Danh từ viài dá hìu,thảm,viai da hiu,tham,Từ ghép viàng,vàng,viang,vang,Danh từ viáp,rau,viap,rau,Danh từ viáp,cải,viap,cai,Từ ghép viáp,canh,viap,canh,Từ ghép viáp geh plai,cải bắp,viap geh plai,cai bap,Từ ghép viáp krít,rau ngót,viap krit,rau ngot,Danh từ - Tính từ viáp pài,cháo,viap pai,chao,Danh từ viáp sa ris,diếp,viap sa ris,diep,Từ ghép viáp sràt,dưa,viap srat,dua,Từ ghép viáp tồr rơpài,húng,viap tor ropai,hung,Từ ghép viáp trum,giền,viap trum,gien,Từ ghép víc,ngủ,vic,ngu,Động từ vík,ngủ,vik,ngu,Động từ vík ồs,ở cữ,vik os,o cu,Giới từ - Từ ghép vík wèng,nằm,vik weng,nam,Động từ vin,lõm,vin,lom,Từ ghép vìng liang,trán,ving liang,tran,Danh từ vìng lơyang,trán,ving loyang,tran,Danh từ vir,trát,vir,trat,Từ ghép vir,trám,vir,tram,Từ ghép vìr,rợn,vir,ron,Từ ghép vìr,khiếp,vir,khiep,Từ ghép vìr,hãi,vir,hai,Từ ghép vìr,nể,vir,ne,Từ ghép vìr,ngại,vir,ngai,Động từ vìr adát,kiêng nể,vir adat,kieng ne,Danh từ - Động từ vìr ngớ,kinh hoàng,vir ngo,kinh hoang,Động từ vìr ngòt,khiếp sợ,vir ngot,khiep so,Danh từ - Động từ vìr ngòt,ngại ngần,vir ngot,ngai ngan,Động từ - Từ ghép vìr vriớp,kinh khủng,vir vriop,kinh khung,Từ ghép vir vríp,hãi hùng,vir vrip,hai hung,Từ ghép vla,ngà,vla,nga,Từ ghép vlác,láo,vlac,lao,Từ ghép vlác,dối,vlac,doi,Từ ghép vlác,điêu,vlac,dieu,Từ ghép vlác,giả dối,vlac,gia doi,Từ ghép vlác lèu,lếu láo,vlac leu,leu lao,Danh từ - Từ ghép vlác vlớ,láo xược,vlac vlo,lao xuoc,Danh từ - Từ ghép vlah,chẻ,vlah,che,Từ ghép vlah,chia,vlah,chia,Động từ vlah,bửa,vlah,bua,Từ ghép vlàng,sân,vlang,san,Danh từ vlìt,ỳ,vlit,y,Từ ghép vlo,đeo,vlo,deo,Động từ vlớ,cướp,vlo,cuop,Từ ghép vlớ vlác,dối trá,vlo vlac,doi tra,Danh từ - Từ ghép vlớ vlác,gian,vlo vlac,gian,Danh từ vlớ vlác,xảo quyệt,vlo vlac,xao quyet,Danh từ - Từ ghép vlớ vlờl,trộm cắp,vlo vlol,trom cap,Từ ghép vloh,rồi,vloh,roi,Liên từ vlơi,sắm,vloi,sam,Động từ vlơi,tậu,vloi,tau,Từ ghép vlơi,đong,vloi,dong,Từ ghép vlơi,mua,vloi,mua,Động từ vlók,ngoé,vlok,ngoe,Từ ghép vlơn,cà,vlon,ca,Từ ghép vlơn đe,cà độc dược,vlon de,ca doc duoc,Danh từ - Tính từ - Danh từ vlơn nơhung,cà dái dê,vlon nohung,ca dai de,Danh từ - Từ ghép vlơn sút,cà chua,vlon sut,ca chua,Danh từ - Từ ghép vlu,đỉa,vlu,dia,Từ ghép vluh,thủng,vluh,thung,Tính từ vlúk,sệ,vluk,se,Từ ghép vlung,thủng,vlung,thung,Tính từ vó,giã,vo,gia,Từ ghép vó,bùn,vo,bun,Danh từ vó,lầy,vo,lay,Từ ghép vò,trắng,vo,trang,Tính từ vồ,sỏ,vo,so,Từ ghép vồ,đỉnh,vo,dinh,Danh từ vồ,đầu,vo,dau,Danh từ vớ,múc,vo,muc,Từ ghép vò hờu,trắng trẻo,vo hou,trang treo,Từ ghép vồ kơh,rẻo cao,vo koh,reo cao,Danh từ - Tính từ vó lơnggơr,bùn lầy,vo longgor,bun lay,Danh từ - Từ ghép vồ mát,mầm,vo mat,mam,Từ ghép vồ tơngoh,ý chí,vo tongoh,y chi,Danh từ vồ tơr-è,đầu đuôi,vo tor-e,dau duoi,Danh từ - Danh từ vồ wác,khoáy,vo wac,khoay,Từ ghép vòc,xe,voc,xe,Danh từ vồc,xác,voc,xac,Danh từ vơcá,nhào,voca,nhao,Từ ghép vơcah,vỡ,vocah,vo,Động từ vơceh,vẽ vời,voceh,ve voi,Động từ - Từ ghép vơceh,gây,voceh,gay,Động từ vơceh,bịa,voceh,bia,Từ ghép vơceh lam,phương pháp,voceh lam,phuong phap,Danh từ vơchồ,phỉnh,vocho,phinh,Động từ vơchồ,xui,vocho,xui,Từ ghép vơchồ,khích,vocho,khich,Từ ghép vơchồ pơrlồm,lừa bịp,vocho porlom,lua bip,Động từ - Từ ghép vơchul,xui khiến,vochul,xui khien,Tính từ - Động từ vơchul vơchồl,xúi giục,vochul vochol,xui giuc,Từ ghép vơcík,châu,vocik,chau,Danh từ vơcík vồ,đính hôn,vocik vo,dinh hon,Danh từ - Động từ vơcrì,ngang bướng,vocri,ngang buong,Tính từ - Từ ghép vơcrì,hách dịch,vocri,hach dich,Động từ - Danh từ vơcrì,hỗn,vocri,hon,Từ ghép vơdìh,ngoài,vodih,ngoai,Giới từ voh,muối,voh,muoi,Danh từ vơh,vì,voh,vi,Giới từ vơh,từ,voh,tu,Giới từ vờh,mà,voh,ma,Liên từ vơh mò pàng lời,gia truyền,voh mo pang loi,gia truyen,Từ ghép vơh tài,do,voh tai,do,Giới từ vơh tài,tại,voh tai,tai,Giới từ voh vơr,chuyện trò,voh vor,chuyen tro,Từ ghép voh vơr,ăn nói,voh vor,an noi,Động từ - Động từ voh vơr,nói chuyện,voh vor,noi chuyen,Động từ voh vơr yal vrê,trò chuyện,voh vor yal vre,tro chuyen,Động từ vơh yau vơh ta,cổ truyền,voh yau voh ta,co truyen,Từ ghép vơh yô vơh yau,thượng cổ,voh yo voh yau,thuong co,Từ ghép vơhah vơ hài,tơi bời,vohah vo hai,toi boi,Từ ghép vơhah vơhài,tơi bời,vohah vohai,toi boi,Từ ghép vơhiàn,tục lệ,vohian,tuc le,Từ ghép vơhuang,toang,vohuang,toang,Từ ghép vời,khỏi,voi,khoi,Động từ vời,lành,voi,lanh,Từ ghép vơjơu,thầy bói,vojou,thay boi,Danh từ - Từ ghép vơka,trang trí,voka,trang tri,Động từ vơkah,thơm,vokah,thom,Tính từ vơkah,ngon,vokah,ngon,Tính từ vơkah,màu mỡ,vokah,mau mo,Danh từ - Danh từ vơkah,bùi,vokah,bui,Từ ghép vơkah tồr,xuôi tai,vokah tor,xuoi tai,Động từ - Danh từ vơkah vơnga,ngây ngất,vokah vonga,ngay ngat,Danh từ - Động từ vơkang,hè,vokang,he,Danh từ vơkàu,hoa,vokau,hoa,Danh từ vơkàu,bông,vokau,bong,Từ ghép vơkiar,ghép,vokiar,ghep,Động từ vơklau,chồng,voklau,chong,Danh từ vơklơn,cưỡng bức,voklon,cuong buc,Từ ghép vơklơn,trấn áp,voklon,tran ap,Từ ghép vơklơn vơklồn,cưỡng ép,voklon voklon,cuong ep,Danh từ - Động từ vol,chúng,vol,chung,Đại từ vol,tụi,vol,tui,Danh từ chỉ loại vòl,nhọc,vol,nhoc,Từ ghép vol ai,chúng mày,vol ai,chung may,Từ ghép vol anh,chúng tôi,vol anh,chung toi,Đại từ vol cau klau,nam giới,vol cau klau,nam gioi,Từ ghép vòl glar,mệt mỏi,vol glar,met moi,Tính từ vòl glar,cực nhọc,vol glar,cuc nhoc,Tính từ - Từ ghép vòl glar,vất vả,vol glar,vat va,Tính từ vol gớp,họ,vol gop,ho,Đại từ vol he,chúng ta,vol he,chung ta,Đại từ vol he,chúng mình,vol he,chung minh,Đại từ - Đại từ vol khai,chúng nó,vol khai,chung no,Đại từ vol khai,họ,vol khai,ho,Đại từ vol kòn,con cái,vol kon,con cai,Danh từ vol ling klàng,quân đội,vol ling klang,quan doi,Danh từ vol lơh sre,nông dân,vol loh sre,nong dan,Danh từ vol mê,chúng mày,vol me,chung may,Từ ghép vol mê,bay,vol me,bay,Động từ vol ùr,nữ giới,vol ur,nu gioi,Danh từ - Danh từ vơlhong,đu đủ,volhong,du du,Từ ghép vòm,quai bị,vom,quai bi,Danh từ - Động từ vồm,loà,vom,loa,Từ ghép vơnà,hẻo lánh,vona,heo lanh,Từ ghép vơnác,mẹo,vonac,meo,Từ ghép vơnác rơgơi,mưu mẹo,vonac rogoi,muu meo,Danh từ - Từ ghép vơnah,miền,vonah,mien,Danh từ vơnah,pha,vonah,pha,Động từ vơnah,lát,vonah,lat,Từ ghép vơnah,lẻ,vonah,le,Từ ghép vơnah,chương,vonah,chuong,Từ ghép vơnah,tà,vonah,ta,Từ ghép vơnah,suất,vonah,suat,Từ ghép vơnah,trang,vonah,trang,Danh từ vơnah đơm,địa phương,vonah dom,dia phuong,Danh từ vơnah ù,địa phận,vonah u,dia phan,Từ ghép vơnah vruá dê,bổn phận,vonah vrua de,bon phan,Danh từ - Danh từ vơnàng,móng,vonang,mong,Danh từ vơnàng,nền,vonang,nen,Danh từ vơnàng kơldìng,nền tảng,vonang kolding,nen tang,Từ ghép vơné,duyên,vone,duyen,Từ ghép vơné,xinh,vone,xinh,Từ ghép vơné tre,chải chuốt,vone tre,chai chuot,Danh từ - Từ ghép vơné vơnài,duyên dáng,vone vonai,duyen dang,Từ ghép vơné vơnài,dịu dàng,vone vonai,diu dang,Từ ghép vơné vơnài,nhã nhặn,vone vonai,nha nhan,Danh từ - Từ ghép vơné vơnài,kháu,vone vonai,khau,Từ ghép vong,bồ,vong,bo,Danh từ vong,bịch,vong,bich,Từ ghép vong,vựa,vong,vua,Danh từ vong,xức,vong,xuc,Từ ghép vòng,chao,vong,chao,Từ ghép vòng,máng,vong,mang,Từ ghép vòng dà,ống máng,vong da,ong mang,Danh từ - Từ ghép vòng ntơh,ức,vong ntoh,uc,Từ ghép vồng vi,cờ,vong vi,co,Danh từ vơnga,phẩm chất,vonga,pham chat,Từ ghép vơnga,men,vonga,men,Từ ghép vơngá,phẩm chất,vonga,pham chat,Từ ghép vơngá bring,lộng lẫy,vonga bring,long lay,Từ ghép vơngàn,bát,vongan,bat,Danh từ vơnge krong,sốt rét,vonge krong,sot ret,Từ ghép vơnhà,nước hoa,vonha,nuoc hoa,Danh từ - Danh từ vơn'há ù,lò,von'ha u,lo,Danh từ vơnhàng,sim,vonhang,sim,Từ ghép vơnhul,say,vonhul,say,Từ ghép vơno,khuyên,vono,khuyen,Động từ vơnô,bắp đùi,vono,bap dui,Danh từ - Từ ghép vơnô,cẳng,vono,cang,Từ ghép vơnô,đùi,vono,dui,Từ ghép vơnồ,xưa,vono,xua,Danh từ vơnồ kal ge,xưa kia,vono kal ge,xua kia,Danh từ - Đại từ vơnồ òr,trước kia,vono or,truoc kia,Danh từ vơnồ òr,trước đây,vono or,truoc day,Danh từ - Đại từ vơnồ òr,ngày xưa,vono or,ngay xua,Danh từ vơnồ òr nau,xưa nay,vono or nau,xua nay,Danh từ vơnờl,pha,vonol,pha,Động từ vơnơm,núi,vonom,nui,Danh từ vơnơm ồs,núi lửa,vonom os,nui lua,Danh từ - Danh từ vơnóp,vung,vonop,vung,Từ ghép vơnớp,nắp,vonop,nap,Danh từ vơnung,non,vonung,non,Tính từ vơnung,tù và,vonung,tu va,Danh từ - Liên từ vơnus,người,vonus,nguoi,Danh từ vòr,đoàn,vor,doan,Danh từ vồr,lấp,vor,lap,Động từ vồr,vùi,vor,vui,Từ ghép vơr,miệng,vor,mieng,Danh từ vơr mpồng,ngưỡng cửa,vor mpong,nguong cua,Động từ - Danh từ vồr tờm,vun,vor tom,vun,Từ ghép vơrcék,khăm,vorcek,kham,Từ ghép vơrcék,ghẹo,vorcek,gheo,Từ ghép vơrkàu,cải tạo,vorkau,cai tao,Động từ vơrkòl,viện,vorkol,vien,Danh từ vơrkòl,ràng buộc,vorkol,rang buoc,Từ ghép vơrkuát,thắt nút,vorkuat,that nut,Động từ - Danh từ vơrkuát,nối,vorkuat,noi,Động từ vơrlák kák,tắc kè,vorlak kak,tac ke,Danh từ - Từ ghép vơrlang,nạc,vorlang,nac,Từ ghép vơrlang kang,cầu vồng,vorlang kang,cau vong,Danh từ - Từ ghép vơrlas,lang ben,vorlas,lang ben,Danh từ - Từ ghép vơrling àng,chích choè,vorling ang,chich choe,Động từ - Từ ghép vơrlú,độn,vorlu,don,Từ ghép vơrlú,lẫn,vorlu,lan,Liên từ vơrlú,hoà,vorlu,hoa,Từ ghép vơrlú,nộm,vorlu,nom,Từ ghép vơrlú,pha,vorlu,pha,Động từ vơrlú,trộn,vorlu,tron,Động từ vơrluh,thơ,vorluh,tho,Danh từ vơrngơl,ngu,vorngol,ngu,Từ ghép vơrngơl,khờ,vorngol,kho,Từ ghép vơrngơl gơla,khờ dại,vorngol gola,kho dai,Danh từ - Tính từ vơrngơl gơla,ngu dốt,vorngol gola,ngu dot,Danh từ - Tính từ vơrngơl gơla,dại dột,vorngol gola,dai dot,Tính từ - Từ ghép vơrnhớ,cửi,vornho,cui,Từ ghép vơrnhual,tê tê,vornhual,te te,Tính từ - Từ ghép vơrnớ,khung cửi,vorno,khung cui,Danh từ - Từ ghép vơrnớp,nắp,vornop,nap,Danh từ vơrsèl,trêu,vorsel,treu,Từ ghép vơrting,sắp xếp,vorting,sap xep,Từ ghép vơrtoh,nổ,vortoh,no,Động từ vơrtoh,bung,vortoh,bung,Từ ghép vơrtoh,bỏng,vortoh,bong,Tính từ vơrtơh,hắt hủi,vortoh,hat hui,Động từ - Từ ghép vơrtơu,em rể,vortou,em re,Danh từ - Danh từ vơrtơu,rể,vortou,re,Danh từ vơrtul,ụ,vortul,u,Từ ghép vơrtul,mô,vortul,mo,Đại từ vơrtùp,chế,vortup,che,Động từ vơrung vơrài,hẩm hiu,vorung vorai,ham hiu,Danh từ - Từ ghép vơryau,sáo,voryau,sao,Từ ghép vơryuh,sương,voryuh,suong,Danh từ vơs,rắn,vos,ran,Danh từ vơs tur,hổ mang,vos tur,ho mang,Danh từ - Động từ vơsák,ác,vosak,ac,Từ ghép vơsák vơse,đanh đá,vosak vose,danh da,Danh từ - Danh từ vơsàp,đoảng,vosap,doang,Từ ghép vơsàp,biến chất,vosap,bien chat,Động từ - Danh từ vơsàp,nhờn,vosap,nhon,Từ ghép vơsèp,nhạt,vosep,nhat,Từ ghép vơsềt,nấm,voset,nam,Từ ghép vơsềt kơmhơr,nấm hương,voset komhor,nam huong,Danh từ - Danh từ vơsềt kơmhơr,mộc nhĩ,voset komhor,moc nhi,Danh từ - Từ ghép vơsềt rơhe,nấm rơm,voset rohe,nam rom,Danh từ - Danh từ vơsiá,ho,vosia,ho,Từ ghép vơsiá jòr,ho lao,vosia jor,ho lao,Danh từ - Động từ vơsiá lơhòp,ho lao,vosia lohop,ho lao,Danh từ - Động từ vơsiàng,phóng,vosiang,phong,Động từ vơsiàng,phi,vosiang,phi,Từ ghép vơsiòng,sà,vosiong,sa,Từ ghép vơsir,san sẻ,vosir,san se,Từ ghép vơsir,hàn,vosir,han,Động từ vơsong,nắn,vosong,nan,Từ ghép vơsong,rèn luyện,vosong,ren luyen,Từ ghép vơsông,dọi,vosong,doi,Từ ghép vơsram,học,vosram,hoc,Động từ vơsram,tập,vosram,tap,Động từ vơsram,trường,vosram,truong,Danh từ vơsram wơl,ôn,vosram wol,on,Động từ vơsram wơl,học lại,vosram wol,hoc lai,Động từ - Động từ khiếm khuyết vồt,gò,vot,go,Từ ghép vồt,đảo,vot,dao,Danh từ vớt,đắp,vot,dap,Động từ vớt,chắn,vot,chan,Từ ghép vớt vơr,mếu,vot vor,meu,Từ ghép vớt vơtàu,xây dựng,vot votau,xay dung,Động từ vồt yor,bán đảo,vot yor,ban dao,Từ ghép vơta,cách,vota,cach,Danh từ vơta,cái,vota,cai,Thán từ vơta,điều,vota,dieu,Danh từ vơta,món,vota,mon,Danh từ vơta,nỗi,vota,noi,Danh từ vơta,loại,vota,loai,Danh từ vơta,trò,vota,tro,Danh từ vơta,thứ,vota,thu,Danh từ vơta,thái độ,vota,thai do,Danh từ vơta,ý,vota,y,Danh từ vơta chài rơgơi,văn hoá,vota chai rogoi,van hoa,Danh từ - Từ ghép vơta di pal ják,nội quy,vota di pal jak,noi quy,Từ ghép vơta huơ,ý nghĩa,vota huo,y nghia,Danh từ vơta ják niam,ưu điểm,vota jak niam,uu diem,Từ ghép vơta kơlôi,ý nghĩ,vota koloi,y nghi,Từ ghép vơta kờnh,ý muốn,vota konh,y muon,Danh từ - Động từ vơta kờnh,ý định,vota konh,y dinh,Danh từ vơta lơh lèu,vở kịch,vota loh leu,vo kich,Danh từ - Từ ghép vơta ngan ngồn,sự thật,vota ngan ngon,su that,Danh từ vơta ngui,ăn mặc,vota ngui,an mac,Động từ vơta ngui phan,ăn mặc,vota ngui phan,an mac,Động từ vơta ngui sa,ăn ở,vota ngui sa,an o,Động từ - Giới từ vơta niam chài,văn nghệ,vota niam chai,van nghe,Danh từ vơta pal ngui,biện pháp,vota pal ngui,bien phap,Từ ghép vơta pràn sá,thề dục,vota pran sa,the duc,Từ ghép vơta vơsram,môn học,vota vosram,mon hoc,Danh từ - Động từ vơtài,xây dựng,votai,xay dung,Động từ vơtan nting,phó,votan nting,pho,Tiền tố vơtang,đắng,votang,dang,Từ ghép vơtau,vua,votau,vua,Danh từ vơtàu,dựng đứng,votau,dung dung,Động từ - Động từ vơtàu,lập,votau,lap,Động từ vơtàu tơngguh,xây dựng,votau tongguh,xay dung,Động từ vơtê vơto,học hỏi,vote voto,hoc hoi,Động từ - Động từ vơtê vơto,huấn luyện,vote voto,huan luyen,Động từ vơteh,lụa,voteh,lua,Từ ghép vơtềt,khít,votet,khit,Từ ghép vơthí,nũng,vothi,nung,Từ ghép vơthí vơthá,nũng nịu,vothi votha,nung niu,Danh từ - Từ ghép vơti vơto,giáo dục,voti voto,giao duc,Từ ghép vơti vơto,giảng dạy,voti voto,giang day,Động từ vơti vơto,uốn nắn,voti voto,uon nan,Danh từ - Từ ghép vơtík,tích,votik,tich,Từ ghép vơtík,ấm,votik,am,Từ ghép vơting,cầu,voting,cau,Danh từ vơting,căn dặn,voting,can dan,Danh từ chỉ loại - Danh từ vơtir,can,votir,can,Từ ghép vơto,giảng,voto,giang,Từ ghép vơto,dạy,voto,day,Động từ vơtô,hầm,voto,ham,Danh từ vơtô,hố,voto,ho,Danh từ vơtô,mỏ,voto,mo,Danh từ vơtồ,tung,voto,tung,Động từ vơtồ,văng,voto,vang,Từ ghép vơtô bồc,huyệt,voto boc,huyet,Từ ghép vơtô è,hố xí,voto e,ho xi,Danh từ - Từ ghép vơto nền,giải thích,voto nen,giai thich,Động từ vơtô tam lơh,công sự,voto tam loh,cong su,Danh từ - Danh từ vơtơl,bù,votol,bu,Động từ vơtòm,cộng,votom,cong,Động từ vơtòm jơh,tổng cộng,votom joh,tong cong,Từ ghép vơtờp,lai,votop,lai,Từ ghép vơtớt,đập,votot,dap,Động từ vơtrơh,trừ,votroh,tru,Động từ vơtrờh,mỉa,votroh,mia,Từ ghép vơtrờh,ngoa,votroh,ngoa,Từ ghép vơtuah,may,votuah,may,Tính từ vơtuah vơtuài,may mắn,votuah votuai,may man,Tính từ vơtuah vơtuài,phúc,votuah votuai,phuc,Từ ghép vơyai,bàn,voyai,ban,Danh từ vơyai rơwah,bình bầu,voyai rowah,binh bau,Danh từ - Từ ghép vơyai val,bàn bạc,voyai val,ban bac,Từ ghép vơyô,người yêu,voyo,nguoi yeu,Danh từ - Động từ vơyô,bạn đời,voyo,ban doi,Danh từ - Danh từ vơyô,bạn,voyo,ban,Danh từ vrà,công,vra,cong,Danh từ vrah tìng,địa ngục,vrah ting,dia nguc,Danh từ vrài,bấc,vrai,bac,Từ ghép vrài,sợi,vrai,soi,Danh từ vrài,tơ,vrai,to,Từ ghép vrài đềs,len,vrai des,len,Từ ghép vràs,cát,vras,cat,Danh từ vrê,rừng,vre,rung,Danh từ vrê dơr,rừng cây,vre dor,rung cay,Danh từ - Danh từ vrê kròng,rừng già,vre krong,rung gia,Từ ghép vrê sre,đồng ruộng,vre sre,dong ruong,Danh từ vrê út rơung,rừng già,vre ut roung,rung gia,Từ ghép vrê yú rơyùm,rừng rú,vre yu royum,rung ru,Danh từ - Từ ghép vríp vríp,lẹt đẹt,vrip vrip,let det,Danh từ - Từ ghép vrồ,nhú,vro,nhu,Từ ghép vrơkal,khem,vrokal,khem,Từ ghép vrơkòl,phụ,vrokol,phu,Từ ghép vrơm,cần,vrom,can,Động từ vrong,rỗng,vrong,rong,Từ ghép vrồng,hang,vrong,hang,Danh từ vrong dà,cống,vrong da,cong,Danh từ vrơs mát,phút,vros mat,phut,Danh từ vruá,việc,vrua,viec,Danh từ vruá,nghề,vrua,nghe,Danh từ vruá lơh,nghề nghiệp,vrua loh,nghe nghiep,Danh từ vruá lơh,nhiệm vụ,vrua loh,nhiem vu,Danh từ vruá lơh iơh,âm mưu,vrua loh ioh,am muu,Từ ghép vruá rơcang lài,cách thức,vrua rocang lai,cach thuc,Từ ghép vruá sa,nông nghiệp,vrua sa,nong nghiep,Danh từ vruá sơnơm,y tế,vrua sonom,y te,Danh từ vruác,trúc,vruac,truc,Từ ghép vrúk,xao xác,vruk,xao xac,Danh từ - Danh từ vrus vrơm,gợn,vrus vrom,gon,Từ ghép vú lah,tuy,vu lah,tuy,Liên từ vù lah,mặc dù,vu lah,mac du,Liên từ vuai,mày,vuai,may,Đại từ vuai,chóp,vuai,chop,Từ ghép vuh,nung,vuh,nung,Từ ghép vuh,nướng,vuh,nuong,Động từ vuh,tro,vuh,tro,Danh từ vuh hàr,thui,vuh har,thui,Từ ghép vùh ràng,mồ hóng,vuh rang,mo hong,Danh từ - Từ ghép vùh ràng,bồ hóng,vuh rang,bo hong,Từ ghép vùi,rong,vui,rong,Từ ghép vùm,khoai,vum,khoai,Danh từ vùm lar,dong,vum lar,dong,Từ ghép vùm prìt,dong,vum prit,dong,Từ ghép vùm tơi,khoai tây,vum toi,khoai tay,Từ ghép vùm trau,khoai sọ,vum trau,khoai so,Danh từ - Từ ghép vùm tung,mài,vum tung,mai,Từ ghép vùm tung,củ mài,vum tung,cu mai,Danh từ - Từ ghép vùm ù,khoai tây,vum u,khoai tay,Từ ghép vùm vlàng,khoai mì,vum vlang,khoai mi,Danh từ - Danh từ vùm vlàng,sắn,vum vlang,san,Danh từ vùm vlô,khoai lang,vum vlo,khoai lang,Từ ghép vun,mang,vun,mang,Động từ vun,chửa,vun,chua,Từ ghép vun,thai,vun,thai,Danh từ vung,nhện,vung,nhen,Từ ghép vung ntrềng,mạng nhện,vung ntreng,mang nhen,Danh từ - Từ ghép vùng vi,quốc kỳ,vung vi,quoc ky,Từ ghép vùnh,mì,vunh,mi,Danh từ vùnh,mướp,vunh,muop,Từ ghép vuơ,vua chúa,vuo,vua chua,Danh từ - Từ ghép vừp,lủi thủi,vup,lui thui,Danh từ - Từ ghép vút,lưng,vut,lung,Danh từ vùt,mò,vut,mo,Động từ vút vơsềt,mốc,vut voset,moc,Từ ghép wa,mợ,wa,mo,Từ ghép wa,dượng,wa,duong,Từ ghép wa,bác,wa,bac,Danh từ chỉ loại wa,chú,wa,chu,Danh từ chỉ loại wá,hiểu,wa,hieu,Động từ wà,phá,wa,pha,Động từ wá jơh,am hiểu,wa joh,am hieu,Từ ghép wà kòng,ly dị,wa kong,ly di,Danh từ - Từ ghép wá rò,chiêu đãi,wa ro,chieu dai,Danh từ - Từ ghép wá rò,đối đãi,wa ro,doi dai,Từ ghép wá rò,tiếp,wa ro,tiep,Động từ wa ùr,thím,wa ur,thim,Từ ghép wá wờng,thông,wa wong,thong,Từ ghép wá wờng,thấm thía,wa wong,tham thia,Động từ - Từ ghép wá yờ,đãi,wa yo,dai,Từ ghép wác rơwờl,thánh thót,wac rowol,thanh thot,Từ ghép wác rơwờl,véo von,wac rowol,veo von,Danh từ - Từ ghép wác sềr,thêu,wac ser,theu,Từ ghép wah,rẽ,wah,re,Động từ wah,ngôi,wah,ngoi,Danh từ chỉ loại wah,lách,wah,lach,Từ ghép wah wời,quang đãng,wah woi,quang dang,Danh từ - Từ ghép wai,cơ,wai,co,Từ ghép wàl vong,quầng,wal vong,quang,Từ ghép wàm,ghét,wam,ghet,Từ ghép wàm,nhọ,wam,nho,Từ ghép wàng,chuồng,wang,chuong,Danh từ wàng,bủa,wang,bua,Từ ghép wanh,nhúc nhích,wanh,nhuc nhich,Danh từ - Từ ghép wanh sá,hoạt động,wanh sa,hoat dong,Động từ war,khoác,war,khoac,Từ ghép war,quàng,war,quang,Từ ghép war,yếm,war,yem,Từ ghép was,chèo,was,cheo,Từ ghép was,đong,was,dong,Từ ghép was,đo,was,do,Động từ was,ướm,was,uom,Từ ghép wàs,đãi,was,dai,Từ ghép wàu,ồ ạt,wau,o at,Từ ghép wé,sườn,we,suon,Từ ghép wề,lõm bõm,we,lom bom,Từ ghép wề tồr,lẫn,we tor,lan,Liên từ wề tồr,đãng trí,we tor,dang tri,Từ ghép wèk,bơ,wek,bo,Từ ghép wềl,vây,wel,vay,Động từ wèng,lùa,weng,lua,Từ ghép wèr,khem,wer,khem,Từ ghép wèr,kiêng,wer,kieng,Từ ghép wèr,cấm,wer,cam,Từ ghép wèr chớt,để tang,wer chot,de tang,Giới từ - Động từ wèr sa,ăn kiêng,wer sa,an kieng,Động từ - Từ ghép wèr vơrkal,kiêng cữ,wer vorkal,kieng cu,Danh từ - Từ ghép wèt,hướng,wet,huong,Danh từ wết,khổ,wet,kho,Tính từ wết,khổ vải,wet,kho vai,Tính từ - Danh từ wét rơwe,khúc khuỷu,wet rowe,khuc khuyu,Danh từ - Từ ghép wềt wềl,hẹp hòi,wet wel,hep hoi,Tính từ - Từ ghép wi wơ,bối rối,wi wo,boi roi,Từ ghép wi wơ,quờ quạng,wi wo,quo quang,Danh từ - Từ ghép wil tơl,tươm tất,wil tol,tuom tat,Từ ghép wil tơl,an tâm,wil tol,an tam,Từ ghép win,lì,win,li,Tính từ wìn,lết,win,let,Từ ghép wìn,bò,win,bo,Danh từ wing rơwang,sọc,wing rowang,soc,Từ ghép wir lơwar,lởn vởn,wir lowar,lon von,Danh từ - Từ ghép wir war,vòng vèo,wir war,vong veo,Danh từ - Từ ghép wớ,vít,wo,vit,Từ ghép wơ wờr,thon,wo wor,thon,Từ ghép wơi,vắng,woi,vang,Tính từ wời,quang,woi,quang,Từ ghép wờk,rộng,wok,rong,Tính từ wờk,khổ,wok,kho,Tính từ wơl,lại,wol,lai,Động từ khiếm khuyết wơl,hối,wol,hoi,Từ ghép wơl,quẩn,wol,quan,Từ ghép wờl,phúc,wol,phuc,Từ ghép wờl,than,wol,than,Danh từ wờl,ước,wol,uoc,Động từ wờl,khao khát,wol,khao khat,Từ ghép wờl,kính chúc,wol,kinh chuc,Danh từ - Động từ wơl ke,ngoảnh,wol ke,ngoanh,Từ ghép wơl ke,quay,wol ke,quay,Động từ wờl kơnờm,ước mơ,wol konom,uoc mo,Danh từ wờl kơnờm,ước ao,wol konom,uoc ao,Động từ - Danh từ wờl kớp,mộng,wol kop,mong,Từ ghép wờl sá,than thở,wol sa,than tho,Từ ghép wờl wài,than thở,wol wai,than tho,Từ ghép wơr,khuấy,wor,khuay,Từ ghép wớu,cuốc,wou,cuoc,Từ ghép wớu,cuốc bàn,wou,cuoc ban,Danh từ - Danh từ wuờk tồr,già dặn,wuok tor,gia dan,Tính từ - Động từ yá,kiện,ya,kien,Động từ yá yal,tố cáo,ya yal,to cao,Động từ yal,báo,yal,bao,Danh từ yal,báo cáo,yal,bao cao,Động từ yal,mách,yal,mach,Từ ghép yal,thuật,yal,thuat,Từ ghép yal,tả,yal,ta,Từ ghép yal,xưng,yal,xung,Từ ghép yal gung vík,báo thức,yal gung vik,bao thuc,Danh từ - Động từ yal jơnau,phát biểu,yal jonau,phat bieu,Từ ghép yal nền,kể lể,yal nen,ke le,Động từ - Từ ghép yal tìs,thú tội,yal tis,thu toi,Danh từ - Danh từ yal tìs,kể tội,yal tis,ke toi,Động từ - Danh từ yal tơlík,phổ biến,yal tolik,pho bien,Từ ghép yal tơlík,bày tỏ,yal tolik,bay to,Động từ yal tơnggít,giới thiệu,yal tonggit,gioi thieu,Động từ yal ưn,báo ơn,yal un,bao on,Danh từ - Từ ghép yal vlác,phao,yal vlac,phao,Từ ghép yal voh vơr,kể,yal voh vor,ke,Động từ yal vơr,tuyên bố,yal vor,tuyen bo,Động từ yal vrê,kể truyện,yal vre,ke truyen,Động từ - Từ ghép yal wơl,tường thuật,yal wol,tuong thuat,Từ ghép yal wuá,chú giải,yal wua,chu giai,Danh từ chỉ loại - Danh từ yal yau,cảm ơn,yal yau,cam on,Động từ yal yau,cám ơn,yal yau,cam on,Danh từ - Từ ghép yal yau,ơn,yal yau,on,Từ ghép yàm,sệ,yam,se,Từ ghép yàm kơnrồ,yếm bò,yam konro,yem bo,Động từ - Danh từ yan,sa lầy,yan,sa lay,Danh từ - Từ ghép yan,kẹt,yan,ket,Từ ghép yang,hũ,yang,hu,Từ ghép yàng,chúa,yang,chua,Từ ghép yàng,thần,yang,than,Danh từ yàng,tiên,yang,tien,Danh từ yàng vàp,công giáo,yang vap,cong giao,Từ ghép yar,mắc,yar,mac,Từ ghép yar dá,sập bẫy,yar da,sap bay,Động từ - Danh từ yàt,quai,yat,quai,Từ ghép yau,cổ,yau,co,Danh từ yò,hạch sách,yo,hach sach,Danh từ - Danh từ yô,đôi,yo,doi,Từ ghép yô,chẵn,yo,chan,Từ ghép yô,cặp,yo,cap,Từ ghép yô,ách,yo,ach,Từ ghép yô,bộ,yo,bo,Danh từ yờ,dọn,yo,don,Động từ yờ,nâng,yo,nang,Động từ yờ,nhắc,yo,nhac,Động từ yờ,nhấc,yo,nhac,Từ ghép yờ,thết,yo,thet,Từ ghép yô yau,cũ kỹ,yo yau,cu ky,Tính từ yò yòp,vòi vọi,yo yop,voi voi,Danh từ - Từ ghép yờh,ạ,yoh,a, yờh,nhỉ,yoh,nhi,Thán từ yơl,đùn,yol,dun,Từ ghép yờn,eo,yon,eo,Từ ghép yòng,nhờ,yong,nho,Động từ yòng,xin,yong,xin,Động từ yồng,treo,yong,treo,Động từ yòng sơmpa,ăn chực,yong sompa,an chuc,Động từ - Từ ghép yòp,chơ vơ,yop,cho vo,Danh từ - Từ ghép yòp rơyòi,lác đác,yop royoi,lac dac,Từ ghép yòp rơyòp,bơ vơ,yop royop,bo vo,Danh từ - Từ ghép yơr vờm,bạnh,yor vom,banh,Từ ghép yồt,chão,yot,chao,Từ ghép yờu,dầu,you,dau,Danh từ yú,lưới,yu,luoi,Danh từ yú,vó,yu,vo,Từ ghép yu yur,âm u,yu yur,am u,Từ ghép yua,loạt,yua,loat,Từ ghép yua,tất nhiên,yua,tat nhien,Động từ khiếm khuyết yuam,rầy,yuam,ray,Từ ghép yuam,lẩm bẩm,yuam,lam bam,Từ ghép yuam,lầu nhầu,yuam,lau nhau,Danh từ - Từ ghép yuam,dằn vặt,yuam,dan vat,Danh từ - Từ ghép yuan,kinh,yuan,kinh,Từ ghép yuet rơyuel,cong queo,yuet royuel,cong queo,Từ ghép yun,võng,yun,vong,Từ ghép yùp,yếm,yup,yem,Từ ghép yur,trĩu,yur,triu,Từ ghép yur vơnô,bẹn,yur vono,ben,Từ ghép à wanh jơng tê,cựa quậy chân tay,a wanh jong te,cua quay chan tay,Danh từ - Danh từ ada re tam tơnau,vịt bơi dưới ao,ada re tam tonau,vit boi duoi ao,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ ròng ada siam,nuôi ngan,rong ada siam,nuoi ngan,Động từ - Danh từ mát vồm jơng adàr,mắt loà chân chậm,mat vom jong adar,mat loa chan cham,Danh từ - Động từ - Danh từ - Tính từ đơs adát,ăn nói lễ độ,dos adat,an noi le do,Động từ - Động từ - Từ ghép rài kis adát adia,đạo làm người,rai kis adat adia,dao lam nguoi,Danh từ - Động từ - Danh từ adát adia niam goh,đạo đức tốt,adat adia niam goh,dao duc tot,Danh từ - Tính từ adát vơhiàn gùng tam vau mơ hìu vơn'há,luật hôn nhân và gia đình,adat vohian gung tam vau mo hiu von'ha,luat hon nhan va gia dinh,Danh từ - Danh từ - Liên từ - Danh từ adú vơsram,lớp học,adu vosram,lop hoc,Danh từ adú sơnrờp kơnòm dềt in,lớp mẫu giáo,adu sonrop konom det in,lop mau giao,Danh từ - Từ ghép gam ah,vận may,gam ah,van may,Danh từ - Tính từ lòt mơ ahò,đi thuyền,lot mo aho,di thuyen,Động từ - Danh từ klìu ahùm,hổ gầm,kliu ahum,ho gam,Danh từ - Từ ghép ai kơvià chó ù,dùng xẻng xúc đất,ai kovia cho u,dung xeng xuc dat,Động từ - Danh từ - Danh từ ai puàng,chấm điểm,ai puang,cham diem,Động từ - Danh từ vi ai nđờ đong,anh chi mấy đồng,vi ai ndo dong,anh chi may dong,Danh từ chỉ loại - Động từ - Từ hạn định - ai lơngai,ban phúc lành,ai longai,ban phuc lanh,Danh từ - Từ ghép ai pang srá,lấy quyển vở,ai pang sra,lay quyen vo,Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ ài ờ diơng ngan,ê xấu quá,ai o diong ngan,e xau qua,Danh từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết ai ing priá,ứng tiền,ai ing pria,ung tien,Động từ - Danh từ sơnát ngko nggà àk,bóp cổ kêu ằng ặc,sonat ngko ngga ak,bop co keu ang ac,Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép vơsram akhar,học chữ,vosram akhar,hoc chu,Động từ - Danh từ bàng akhar,bảng chữ cái,bang akhar,bang chu cai,Danh từ - Từ ghép cih vơkàu,viết hoa,cih vokau,viet hoa,Động từ - Danh từ akhòk aseh,phi ngựa,akhok aseh,phi ngua,Danh từ - Danh từ ala mát bòn lơgar,đại diện cho xóm làng,ala mat bon logar,dai dien cho xom lang,Động từ - Giới từ - Từ ghép alá cau,mọi người,ala cau,moi nguoi,Từ hạn định - Danh từ alá kơnòm vơsram ják,những học sinh giỏi,ala konom vosram jak,nhung hoc sinh gioi,Từ hạn định - Danh từ - Tính từ alá cau,tất cả mọi người,ala cau,tat ca moi nguoi,Đại từ - Từ hạn định - Danh từ vruá lơh alá alai,hành động liều lĩnh,vrua loh ala alai,hanh dong lieu linh,Động từ - Tính từ đơs alá alai,nói bậy,dos ala alai,noi bay,Động từ - Tính từ đơs alá alai,nói bừa,dos ala alai,noi bua,Động từ - Từ ghép ala mát jơh alá cau,thay mặt mọi người,ala mat joh ala cau,thay mat moi nguoi,Động từ - Từ hạn định - Danh từ alah vơsram,biếng học,alah vosram,bieng hoc,Danh từ - Động từ vanh lơh alah vơsram,không nên lười học,vanh loh alah vosram,khong nen luoi hoc,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ - Động từ nhô alák,uống rượu,nho alak,uong ruou,Động từ - Danh từ anà khai mhar sơ-ial,tính nó nóng nảy,ana khai mhar so-ial,tinh no nong nay,Động từ - Đại từ - Từ ghép lơh anai kòi phe,làm hại lúa,loh anai koi phe,lam hai lua,Động từ - Động từ - Danh từ hìu anàng,nhà rộng,hiu anang,nha rong,Danh từ - Tính từ àng đèng,đèn sáng,ang deng,den sang,Danh từ - Danh từ kơn'hai àng gìr rơlau đèng,trăng tỏ hơn đèn,kon'hai ang gir rolau deng,trang to hon den,Tính từ - Tính từ - Từ ghép đèng àng gơcrà,đèn sáng chói,deng ang gocra,den sang choi,Danh từ - Danh từ - Từ ghép angui phan vơna,sử dụng đồ đạc,angui phan vona,su dung do dac,Động từ - Danh từ anh mơ mê lòt n'hơl,tớ và cậu đi chơi,anh mo me lot n'hol,to va cau di choi,Danh từ - Liên từ - Danh từ chỉ loại - Động từ - Động từ khai ania anh,nó vu oan cho tôi,khai ania anh,no vu oan cho toi,Đại từ - Động từ - Giới từ - Đại từ lơh aniai kòi phe,làm hại lúa,loh aniai koi phe,lam hai lua,Động từ - Động từ - Danh từ cau lơh aniai vi hớ,địch ám hại anh ấy,cau loh aniai vi ho,dich am hai anh ay,Danh từ - Động từ - Danh từ chỉ loại - Đại từ cau vlớ aniai avai ngan,bọn cướp rất tệ hại,cau vlo aniai avai ngan,bon cuop rat te hai,Danh từ chỉ loại - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ aniai kơrlih kòn dềt,hành hạ đứa trẻ,aniai korlih kon det,hanh ha dua tre,Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ anih vrê,khu rừng,anih vre,khu rung,Danh từ - Danh từ anih ơm,nơi ở,anih om,noi o,Danh từ - Động từ tam anih hìu vơsram,trong phạm vi trường học,tam anih hiu vosram,trong pham vi truong hoc,Giới từ - Danh từ - Danh từ anih ahò ơm,bến thuyền,anih aho om,ben thuyen,Danh từ - Danh từ anih do,chốn này,anih do,chon nay,Danh từ - Đại từ anih niam,cảnh đẹp,anih niam,canh dep,Danh từ - Tính từ anih ơn srá,giá sách,anih on sra,gia sach,Danh từ - Danh từ tus anih,đến đích,tus anih,den dich,Giới từ - Từ ghép cih anih ơm,viết địa chỉ,cih anih om,viet dia chi,Động từ - Danh từ anih pơrjum ahò sài gòn,cảng sài gòn,anih porjum aho sai gon,cang sai gon,Danh từ - Danh từ - Từ ghép anih ràng tác phan,quầy bán hàng,anih rang tac phan,quay ban hang,Danh từ - Động từ - Danh từ gùng ndì anìng anàng,đường rộng thênh thang,gung ndi aning anang,duong rong thenh thang,Danh từ - Tính từ - Từ ghép khai lơh anít sá,nó vờ vịt vậy thôi,khai loh anit sa,no vo vit vay thoi,Đại từ - Động từ - Danh từ - Đại từ - Thán từ vàr anòng,hai gánh,var anong,hai ganh,Từ ghép - Danh từ anh anòng dà,tôi gánh nước,anh anong da,toi ganh nuoc,Đại từ - Động từ - Danh từ anòng vàr pe dar dà,quẩy vài ba gánh nước,anong var pe dar da,quay vai ba ganh nuoc,Danh từ - Từ hạn định - Danh từ - Danh từ đơs anuh,nói thỏ thẻ,dos anuh,noi tho the,Động từ - Từ ghép lơh anuh sá,giả vờ,loh anuh sa,gia vo,Từ ghép apah hìu,thuê nhà,apah hiu,thue nha,Động từ - Danh từ apah cau lơh hìu,thuê người làm nhà,apah cau loh hiu,thue nguoi lam nha,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ lơh apah,làm mướn,loh apah,lam muon,Từ ghép ơm apah ing,ở trọ,om apah ing,o tro,Động từ - Động từ tìp àr,gặp tai nạn,tip ar,gap tai nan,Động từ - Danh từ àr ngan,rủi quá,ar ngan,rui qua,Tính từ - Động từ khiếm khuyết àr viáp,luống rau,ar viap,luong rau,Danh từ - Danh từ àr sre,bờ ruộng,ar sre,bo ruong,Danh từ - Danh từ dà lềng anàng àr lơmàr,biển rộng mênh mông,da leng anang ar lomar,bien rong menh mong,Danh từ - Tính từ - Tính từ ará tê,gân tay,ara te,gan tay,Động từ - Danh từ jê ará,đau cơ,je ara,dau co,Động từ - Từ ghép "ara dà phi jòi, klàng kò phi coh sa",cốc mò cò xơi,"ara da phi joi, klang ko phi coh sa",coc mo co xoi,Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép arồ arah tơrnờm,cặn bã rượu,aro arah tornom,can ba ruou,Danh từ - Động từ - Danh từ gó arơm rơngòt,cảm thấy ghê rợn,go arom rongot,cam thay ghe ron,Động từ - Từ ghép aruh pơnu tam bòn,trai gái trong làng,aruh ponu tam bon,trai gai trong lang,Danh từ - Giới từ - Danh từ jê as klung as klờm,bệnh ung thư,je as klung as klom,benh ung thu,Danh từ - Danh từ as mvùng,sưng vều môi,as mvung,sung veu moi,Danh từ - Động từ - Danh từ jơng as,chân bị sưng,jong as,chan bi sung,Danh từ - Động từ - Động từ gơprồ as,mọc đinh,gopro as,moc dinh,Động từ - Từ ghép ndơng as prền,nhọt sưng mủ,ndong as pren,nhot sung mu,Danh từ - Danh từ - Từ ghép as gơlík dơ pơnuà,nổi hạch ở nách,as golik do ponua,noi hach o nach,Động từ khiếm khuyết - Danh từ - Giới từ - Từ ghép oh dết kòp as rơnồng dờ,cháu bé bị bệnh bạch hầu,oh det kop as ronong do,chau be bi benh bach hau,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép rơndeh aseh,xe ngựa,rondeh aseh,xe ngua,Danh từ - Danh từ anh asuh rơndeh,tôi bơm xe,anh asuh rondeh,toi bom xe,Đại từ - Động từ - Danh từ át gai cih,cầm bút viết,at gai cih,cam but viet,Động từ - Danh từ - Động từ vi hớ gàr át vồ càr bòn,anh ấy giữ chức chủ tịch xã,vi ho gar at vo car bon,anh ay giu chuc chu tich xa,Danh từ chỉ loại - Đại từ - Động từ - Danh từ - Danh từ - Danh từ kúp át jàm,bắt cầm tù,kup at jam,bat cam tu,Động từ - Động từ - Danh từ át vồ dờng lah vruá kờnh njớ,chức vụ cao thì nhiệm vụ nặng nề,at vo dong lah vrua konh njo,chuc vu cao thi nhiem vu nang ne,Danh từ - Tính từ - Liên từ - Danh từ - Tính từ jing àu,khâu áo,jing au,khau ao,Danh từ - Danh từ vơnah àu káp,tá áo dài,vonah au kap,ta ao dai,Danh từ - Từ ghép soh àu vlờt,mặc áo may ô,soh au vlot,mac ao may o,Động từ - Danh từ - Từ ghép awanh chi,rung cây,awanh chi,rung cay,Động từ - Danh từ bá tê tơ pơnì,bá vai,ba te to poni,ba vai,Động từ - Danh từ bá jơng hơđang jơnờng,ghếch chân lên ghế,ba jong hodang jonong,ghech chan len ghe,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ bá jơng,gác chân,ba jong,gac chan,Động từ - Danh từ bá yung tiá dà,bắc cây qua suối,ba yung tia da,bac cay qua suoi,Danh từ - Danh từ - Động từ - Danh từ n'hơl bài,đánh bạc,n'hol bai,danh bac,Động từ lơh bài,làm bài,loh bai,lam bai,Động từ - Danh từ n'hơl bài,đánh bài,n'hol bai,danh bai,Động từ - Danh từ hìu đam bài liá,nhà cửa sơ sài,hiu dam bai lia,nha cua so sai,Danh từ - Từ ghép sàu sa bài lơ-iá,bữa cơm xuềnh xoàng,sau sa bai lo-ia,bua com xuenh xoang,Danh từ - Danh từ - Danh từ - Từ ghép khai ne làh ban anh,người ấy là chị dâu tôi,khai ne lah ban anh,nguoi ay la chi dau toi,Danh từ - Đại từ - Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ - Đại từ ban anh dê lơh pôgru,em dâu của tôi là giáo viên,ban anh de loh pogru,em dau cua toi la giao vien,Danh từ - Danh từ - Giới từ - Đại từ - Động từ - Danh từ ban niam vơrtơu ngác ngar,dâu hiền rể thảo,ban niam vortou ngac ngar,dau hien re thao,Danh từ - Danh từ - Từ ghép ban ják tơryang,nàng dâu hiếu thảo,ban jak toryang,nang dau hieu thao,Danh từ - Danh từ - Từ ghép bang đơr,măng nứa,bang dor,mang nua,Danh từ - Danh từ geh bàng,cấp bằng,geh bang,cap bang,Danh từ - Từ ghép bàng lơh mơ chi,bàn bằng gỗ,bang loh mo chi,ban bang go,Danh từ - Giới từ - Danh từ sa banh,ăn bánh,sa banh,an banh,Động từ - Danh từ sền báo,đọc báo,sen bao,doc bao,Động từ - Danh từ bào phe,bao gạo,bao phe,bao gao,Danh từ - Danh từ vlơi bào,mua cái bào,vloi bao,mua cai bao,Động từ - Thán từ - Từ ghép cau ùr jar bàs sìl,con gái hay e thẹn,cau ur jar bas sil,con gai hay e then,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Tính từ - Từ ghép đơs mơya ờ lơh gen bàs ngan,nói mà không làm thì ngượng lắm,dos moya o loh gen bas ngan,noi ma khong lam thi nguong lam,Động từ - Liên từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Liên từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết ùr ne bàs sìl,cô ấy xấu hổ,ur ne bas sil,co ay xau ho,Danh từ chỉ loại - Đại từ - Động từ basil dum muh mát,thẹn đỏ mặt,basil dum muh mat,then do mat,Danh từ - Tính từ - Danh từ ùr ruh basil baso,cô gái bẽn lẽn,ur ruh basil baso,co gai ben len,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Từ ghép vàr bàu kòi,hai tải lúa,var bau koi,hai tai lua,Từ ghép - Động từ - Danh từ tơrnò bàu,râu rậm,torno bau,rau ram,Danh từ - Từ ghép dráp bê tơrnờm,ché đựng rượu,drap be tornom,che dung ruou,Danh từ - Động từ - Danh từ cuh bi,bắn bia,cuh bi,ban bia,Động từ - Danh từ jê bi bríp,buốt thon thót,je bi brip,buot thon thot,Tính từ - Danh từ - Từ ghép tơrging piang biah bianh,nhai cơm trếu tráo,torging piang biah bianh,nhai com treu trao,Động từ - Danh từ - Từ ghép nhô bier,uống bia,nho bier,uong bia,Động từ - Danh từ kơn'hai lơh sre bìh,thời vụ muộn màng,kon'hai loh sre bih,thoi vu muon mang,Danh từ - Từ ghép tơnò tềp biu rơbàu,râu ria xồm xoàm,tono tep biu robau,rau ria xom xoam,Danh từ - Danh từ - Từ ghép blàng vràs,cồn cát,blang vras,con cat,Danh từ - Danh từ blàng sre kòi dum,đồng lúa chín,blang sre koi dum,dong lua chin,Danh từ - Danh từ - Từ ghép blàng sre dờng,cánh đồng mênh mông,blang sre dong,canh dong menh mong,Danh từ - Danh từ - Tính từ muh blìr,mũi tẹt,muh blir,mui tet,Danh từ - Từ ghép chi blong,cây chồi,chi blong,cay choi,Danh từ - Từ ghép blông mút tam hìu,chui vào nhà,blong mut tam hiu,chui vao nha,Động từ - Giới từ - Danh từ bô vơkah,mùi thơm,bo vokah,mui thom,Danh từ - Tính từ hìu bớ,nhà bẩn,hiu bo,nha ban,Danh từ - Tính từ àu bớ,áo xấu,au bo,ao xau,Danh từ - Tính từ bô bớ ve tàm chớt,khắm như cua chết,bo bo ve tam chot,kham nhu cua chet,Danh từ - Liên từ - Danh từ - Động từ jơng tê bớ bơl,chân tay bẩn thỉu,jong te bo bol,chan tay ban thiu,Danh từ - Từ ghép ồi àu bớ bơl ù,quần áo bê bết đất,oi au bo bol u,quan ao be bet dat,Danh từ - Động từ - Danh từ hìu n'há bớ bơl,nhà cửa bừa bãi,hiu n'ha bo bol,nha cua bua bai,Danh từ - Từ ghép phơng cùr bô hềt,vôi nồng,phong cur bo het,voi nong,Danh từ - Tính từ ồi bô hềt ngan,chăn khai lắm,oi bo het ngan,chan khai lam,Danh từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết bò kàng bớ bơl,mặt mày dơ bẩn,bo kang bo bol,mat may do ban,Danh từ - Tính từ - Tính từ lìu hìu bô vơkah vơkàu vrê,thoang thoảng hương hoa rừng,liu hiu bo vokah vokau vre,thoang thoang huong hoa rung,Danh từ - Động từ - Danh từ vồr bồc,đắp mả,vor boc,dap ma,Động từ - Đại từ vơrtul bồc,nấm mồ,vortul boc,nam mo,Danh từ - Từ ghép tớp bồc,vùi thây,top boc,vui thay,Động từ - Từ ghép bồc vlàng pàng yau,mồ mả tổ tiên,boc vlang pang yau,mo ma to tien,Đại từ - Danh từ mát boh,mặt choắt,mat boh,mat choat,Danh từ - Từ ghép chi boh mbeh,đống vữa,chi boh mbeh,dong vua,Danh từ - Từ ghép đơs bời,nói vu vơ,dos boi,noi vu vo,Động từ - Từ ghép lơh bời,làm càn,loh boi,lam can,Động từ - Động từ cih bời ba,viết cẩu thả,cih boi ba,viet cau tha,Động từ - Từ ghép lơh bời bà,làm vớ vẩn,loh boi ba,lam vo van,Động từ - Danh từ - Từ ghép jơnau bời bà,chuyện vặt,jonau boi ba,chuyen vat,Danh từ - Từ ghép sơbong bòk,xà phòng bột,sobong bok,xa phong bot,Danh từ - Danh từ - Danh từ lơh bồk mvùng,chúm môi,loh bok mvung,chum moi,Động từ - Danh từ đùh bôm,ném bom,duh bom,nem bom,Động từ - Danh từ lơh gơs bòn,lập ấp,loh gos bon,lap ap,Động từ - Danh từ vớt vơtàu dê pa,xây dựng nông thôn mới,vot votau de pa,xay dung nong thon moi,Động từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết rê wơl bòn yau,trở về làng cũ,re wol bon yau,tro ve lang cu,Động từ - Động từ - Danh từ - Tính từ rê bòn,về quê,re bon,ve que,Động từ - Danh từ hìu anh ơm hơ bòn ne,nhà tôi ở xóm trên,hiu anh om ho bon ne,nha toi o xom tren,Danh từ - Đại từ - Giới từ - Danh từ - Giới từ lòt jàm ngài mơ bòn,bị đi đày biệt xứ,lot jam ngai mo bon,bi di day biet xu,Động từ - Động từ - Động từ - Danh từ bòn lơgar pas mơda,xứ sở giàu đẹp,bon logar pas moda,xu so giau dep,Danh từ - Tính từ - Tính từ rồn vơklơn bòn lơgar,áp bức nhân dân,ron voklon bon logar,ap buc nhan dan,Danh từ - Danh từ n'hơl bong cuèn,chơi bóng chuyền,n'hol bong cuen,choi bong chuyen,Động từ - Từ ghép bóp ơn priá,ví đựng tiền,bop on pria,vi dung tien,Danh từ - Động từ - Danh từ ngui phan bring,ăn mặc bảnh bao,ngui phan bring,an mac banh bao,Động từ - Danh từ - Đại từ duh bring,nóng bừng,duh bring,nong bung,Tính từ - Từ ghép muh mát pơrhê bring brung,mặt đỏ bừng bừng,muh mat porhe bring brung,mat do bung bung,Danh từ - Danh từ - Từ ghép gơđì bríp tam sá,giật mình thon thót,godi brip tam sa,giat minh thon thot,Động từ - Danh từ - Từ ghép pơrhê bò brung tồr,đỏ mặt tía tai,porhe bo brung tor,do mat tia tai,Tính từ - Động từ - Danh từ bù àr vùm,gon luống khoai,bu ar vum,gon luong khoai,Danh từ - Danh từ - Danh từ tơ bư tê,mó tay vào,to bu te,mo tay vao,Động từ - Danh từ - Giới từ bư phan,sờ vào quần áo,bu phan,so vao quan ao,Động từ - Giới từ - Danh từ ngai lơh vàr bùi,ngày làm hai buổi,ngai loh var bui,ngay lam hai buoi,Danh từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ bung lơvơn lơh mơ vùm prìt,miến dong,bung lovon loh mo vum prit,mien dong,Danh từ - Từ ghép buơn ồs sa,rừng dề cháy,buon os sa,rung de chay,Danh từ - Động từ - Động từ vruá buơn,công việc đơn giản,vrua buon,cong viec don gian,Danh từ - Tính từ vlơi buơn,mua rẻ,vloi buon,mua re,Động từ - Tính từ vruá buơn soh,công việc rất dễ dàng,vrua buon soh,cong viec rat de dang,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ bút rơhe,đụn rơm,but rohe,dun rom,Danh từ - Danh từ ca hòi voh hang,gừng cay muối mặn,ca hoi voh hang,gung cay muoi man,Danh từ - Tính từ - Danh từ - Tính từ vơtrơh cà,trừ ma,votroh ca,tru ma,Động từ - Danh từ cà kơh,con quỷ,ca koh,con quy,Danh từ - Từ ghép kơnuh ca yòng,củ riềng,konuh ca yong,cu rieng,Danh từ - Từ ghép cah gơs vàr sơnề,tách thành hai miếng,cah gos var sone,tach thanh hai mieng,Động từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ n'hơl cah cang èt,chơi đu,n'hol cah cang et,choi du,Động từ - Từ ghép cah rơnha jơnau tam lah,giải quyết xích mích,cah ronha jonau tam lah,giai quyet xich mich,Động từ - Danh từ - Từ ghép cah rơnha vol tung kơnhau,xử án bọn trộm cắp,cah ronha vol tung konhau,xu an bon trom cap,Động từ - Danh từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ cài n'ho,nhựa thông,cai n'ho,nhua thong,Danh từ - Động từ cák cang ờ lòt,kiên quyết không đi,cak cang o lot,kien quyet khong di,Tính từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ càl khồm ngan,gió thổi mạnh,cal khom ngan,gio thoi manh,Danh từ - Động từ - Tính từ tam rơhàng càl hi ngan,ngoài vườn rất thoáng,tam rohang cal hi ngan,ngoai vuon rat thoang,Giới từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ càl mìu neh tus,cơn dông đã đến,cal miu neh tus,con dong da den,Danh từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ càn priá,chịu tiền,can pria,chiu tien,Động từ - Danh từ càn priá,vay tiền,can pria,vay tien,Động từ - Danh từ cang vàr cơldú,ngăn phòng làm đôi,cang var coldu,ngan phong lam doi,Động từ - Danh từ - Động từ - Từ ghép hơhor kớp càng,háo hức chờ đợi,hohor kop cang,hao huc cho doi,Tính từ - Động từ cang sasng hìu,mái hiên nhà,cang sasng hiu,mai hien nha,Danh từ - Danh từ - Danh từ dùl cáp viáp,một mớ rau,dul cap viap,mot mo rau,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ cáp tê,còng tay,cap te,cong tay,Tính từ - Danh từ cáp só,chỏm tóc,cap so,chom toc,Động từ - Danh từ ùr ne cáp só,cô kia búi tóc,ur ne cap so,co kia bui toc,Danh từ chỉ loại - Đại từ - Động từ - Danh từ cáp gle,bè nứa,cap gle,be nua,Danh từ - Danh từ anh cáp lòng,tôi bó củi,anh cap long,toi bo cui,Đại từ - Động từ - Từ ghép cáp sur,trói con lợn,cap sur,troi con lon,Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ cáp só,tết tóc,cap so,tet toc,Danh từ - Danh từ car só,kết tóc,car so,ket toc,Động từ - Danh từ che do car,sợi dây này săn,che do car,soi day nay san,Danh từ - Danh từ - Đại từ - Động từ càr lâm đồng,tỉnh lâm đồng,car lam dong,tinh lam dong,Danh từ - Từ ghép càr bòn gùng reh,xã gung ré,car bon gung reh,xa gung re,Danh từ - Từ ghép càr lơgar hà nồi,thủ đô hà nội,car logar ha noi,thu do ha noi,Danh từ - Từ ghép chi cát lơng kòt,cây nảy lộc,chi cat long kot,cay nay loc,Danh từ - Từ ghép kòi cát vồ mát,mạ nảy mầm,koi cat vo mat,ma nay mam,Danh từ - Danh từ - Từ ghép cau tam hìu vơn'há,nhân khẩu trong gia đình,cau tam hiu von'ha,nhan khau trong gia dinh,Danh từ - Giới từ - Danh từ cau vơceh gùng nrí nrềng,nhà thơ,cau voceh gung nri nreng,nha tho,Từ ghép cau kơho,người kơho,cau koho,nguoi koho,Danh từ - Từ ghép cau alah,kẻ lười biếng,cau alah,ke luoi bieng,Danh từ chỉ loại - Động từ ling lòt càu,lính diễu hành,ling lot cau,linh dieu hanh,Danh từ - Từ ghép cau alá mát vol hi,đại biểu cho chúng tôi,cau ala mat vol hi,dai bieu cho chung toi,Danh từ - Giới từ - Đại từ cau át vồ ntum lơh vruá sa,đội trưởng đội sản xuất,cau at vo ntum loh vrua sa,doi truong doi san xuat,Danh từ - Danh từ - Động từ hìu vơn'há cau chớt màng,gia đình liệt sĩ,hiu von'ha cau chot mang,gia dinh liet si,Danh từ - Danh từ cau dết dong vruá tam hìu duh khuai,chú tiểu,cau det dong vrua tam hiu duh khuai,chu tieu,Danh từ - Động từ cau tờm mơ cau dong vruá,chủ và tớ,cau tom mo cau dong vrua,chu va to,Danh từ - Liên từ - Từ ghép cau gru pà sơnơm,ông lang bốc thuốc,cau gru pa sonom,ong lang boc thuoc,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Danh từ tam lơh mơ cau iơh vơsák,đánh giặc,tam loh mo cau ioh vosak,danh giac,Động từ - Danh từ cau ják làng vol dê,người anh hùng dân tộc,cau jak lang vol de,nguoi anh hung dan toc,Danh từ - Danh từ - Danh từ cau khin gơsớt mìh,dũng sĩ diệt mỹ,cau khin gosot mih,dung si diet my,Danh từ - Động từ - Từ ghép cau kong rềs àr vơh kơlìn gơtuá,nạn nhân của chiến tranh,cau kong res ar voh kolin gotua,nan nhan cua chien tranh,Danh từ - Giới từ - Danh từ vơsram ờ di làng gơs kuang,học không phải để làm quan,vosram o di lang gos kuang,hoc khong phai de lam quan,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ - Giới từ - Động từ - Danh từ khai lah cau lam vồ,nó là đầu sỏ,khai lah cau lam vo,no la dau so,Đại từ - Động từ - Từ ghép cau lơh phan tành,công nhân dệt,cau loh phan tanh,cong nhan det,Danh từ - Động từ cau pơlam vồ vol,trùm buôn lậu,cau polam vo vol,trum buon lau,Danh từ - Động từ vol cau sờ tơm,bọn địch,vol cau so tom,bon dich,Danh từ chỉ loại - Danh từ tam lơh mơ cau sò tơm,đánh kẻ thù,tam loh mo cau so tom,danh ke thu,Động từ - Danh từ cau tam mpồl lơh vruá val,xã viên hợp tác xã,cau tam mpol loh vrua val,xa vien hop tac xa,Danh từ - Danh từ cau thong jơnók,công chức nhà nước,cau thong jonok,cong chuc nha nuoc,Danh từ - Danh từ cau tờm hìu,chủ nhà,cau tom hiu,chu nha,Danh từ - Danh từ cau tờm lam lơh vruá,đoàn trưởng đoàn công tác,cau tom lam loh vrua,doan truong doan cong tac,Danh từ - Động từ - Danh từ ai wơl ù tiah vơh cau tờm ù,tịch thu ruộng đất của địa chủ,ai wol u tiah voh cau tom u,tich thu ruong dat cua dia chu,Danh từ - Danh từ - Giới từ - Từ ghép cau ùr cau klau ndrờm gớp,nam nữ bình quyền,cau ur cau klau ndrom gop,nam nu binh quyen,Danh từ - Danh từ - Danh từ kúp cau vlớ,bắt kẻ cướp,kup cau vlo,bat ke cuop,Động từ - Từ ghép hùc dà ce,uống nước chè,huc da ce,uong nuoc che,Động từ - Danh từ - Danh từ kờp cê,tính toán chi li,kop ce,tinh toan chi li,Động từ - Từ ghép ai cê khuá pờ mpồng,lấy chìa khoá mở cửa,ai ce khua po mpong,lay chia khoa mo cua,Động từ - Danh từ - Động từ ceh jơng tê,xoa bóp chân tay,ceh jong te,xoa bop chan tay,Danh từ - Danh từ cèng phe,mang gạo,ceng phe,mang gao,Động từ - Danh từ cèng jơrlú piang,bưng bát cơm,ceng jorlu piang,bung bat com,Động từ - Danh từ - Danh từ cèng srá lòt vơsram,đem sách đi học,ceng sra lot vosram,dem sach di hoc,Động từ - Danh từ - Động từ - Động từ cèng mơ cau kòp,cấp cứu người bệnh,ceng mo cau kop,cap cuu nguoi benh,Động từ - Danh từ cèng sơnđio gùt dar bòn,mang đi bêu khắp làng,ceng sondio gut dar bon,mang di beu khap lang,Động từ - Động từ - Động từ - Tính từ - Danh từ ntrunh mơ chá,nhảy dù,ntrunh mo cha,nhay du,Động từ - Giới từ ndau chá,che ô,ndau cha,che o,Động từ - Danh từ chài cuh phàu,tài bắn súng,chai cuh phau,tai ban sung,Danh từ - Động từ - Danh từ chài đơs,nói sõi,chai dos,noi soi,Động từ - Tính từ lơh vruá chài ngan,lao động rất cừ,loh vrua chai ngan,lao dong rat cu,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ kòn vơnus chài rơgơi,con người lỗi lạc,kon vonus chai rogoi,con nguoi loi lac,Danh từ - Từ ghép chàng hanh mơ tơngi,phi hành mỡ,chang hanh mo tongi,phi hanh mo,Danh từ - Từ ghép chàng ka,rán cá,chang ka,ran ca,Danh từ - Danh từ chàng viáp,xào rau,chang viap,xao rau,Danh từ - Danh từ chàr vơnơm,vách núi,char vonom,vach nui,Danh từ - Danh từ chàr vơnơm,khe núi,char vonom,khe nui,Danh từ - Danh từ chàu ngko,giọng khàn,chau ngko,giong khan,Danh từ - Từ ghép che mpha,dây chun quần,che mpha,day chun quan,Danh từ - Động từ - Danh từ tành viài ai che,dệt vải bằng sợi,tanh viai ai che,det vai bang soi,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ dùl yô che anòng,đôi quang gánh,dul yo che anong,doi quang ganh,Từ ghép - Danh từ - Từ ghép che bò aseh,dây cương ngựa,che bo aseh,day cuong ngua,Danh từ - Động từ - Danh từ che car diang rơpu,thừng buộc trâu,che car diang ropu,thung buoc trau,Danh từ - Động từ - Danh từ tờm che mai,cây mai,tom che mai,cay mai,Danh từ - Danh từ tam tờm che mai,trồng gai,tam tom che mai,trong gai,Động từ - Danh từ che srùi sơgơn,tua mũ,che srui sogon,tua mu,Danh từ - Danh từ ai che vrài jing àu,lấy chỉ may áo,ai che vrai jing au,lay chi may ao,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Danh từ chềr dà muh,hỉ mũi,cher da muh,hi mui,Động từ - Danh từ khai chềt anh,nó cấu tôi,khai chet anh,no cau toi,Đại từ - Động từ - Đại từ chềt tơrmồ,bấu má,chet tormo,bau ma,Danh từ - Danh từ chèu war ngko,khăn quàng cổ,cheu war ngko,khan quang co,Danh từ - Tính từ vơsram chều,nhẩm bài,vosram cheu,nham bai,Động từ - Danh từ đơs chều,nói thầm,dos cheu,noi tham,Động từ - Tính từ jơnờng lơh mơ chi,bàn bằng gỗ,jonong loh mo chi,ban bang go,Danh từ - Giới từ - Danh từ chi do,cái này,chi do,cai nay,Danh từ chỉ loại - Đại từ kong tàp geh chi át,cặp sách có quai,kong tap geh chi at,cap sach co quai,Từ ghép - Danh từ - Động từ - Từ ghép chi chi tơrlir crư,cây cối xanh tươi,chi chi torlir cru,cay coi xanh tuoi,Danh từ - Tính từ chi chó ka,cái vợt cá,chi cho ka,cai vot ca,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Danh từ chi do,cái cân,chi do,cai can,Danh từ chỉ loại - Danh từ tam chi geh ngan,vào thực tế,tam chi geh ngan,vao thuc te,Giới từ - Danh từ chi kờl tam hìu tiar,cái đe của lò rèn,chi kol tam hiu tiar,cai de cua lo ren,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Giới từ - Từ ghép lơh chi kuah nhhớt,làm cái cào,loh chi kuah nhhot,lam cai cao,Động từ - Thán từ - Động từ chi kuan jơnờng nggui,tay vịn ghế ngối,chi kuan jonong nggui,tay vin ghe ngoi,Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép ai chi kué,lấy câu liêm,ai chi kue,lay cau liem,Động từ - Danh từ - Từ ghép chi lơh vruá sa,công cụ lao động,chi loh vrua sa,cong cu lao dong,Danh từ - Danh từ chi pù kòi,néo đập lúa,chi pu koi,neo dap lua,Danh từ - Động từ - Danh từ tành chi pù rơhài,đan vỉ ruồi,tanh chi pu rohai,dan vi ruoi,Động từ - Danh từ - Từ ghép ai chi sơgiau giau srá,lấy kẹp kẹp giấy lại,ai chi sogiau giau sra,lay kep kep giay lai,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ - Động từ tui chi táp ù,vác đầm trên vai,tui chi tap u,vac dam tren vai,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ uh chi trềt,thổi còi,uh chi tret,thoi coi,Động từ - Danh từ chi vrê krơi sơbơi,cảnh vật lạ lùng,chi vre kroi soboi,canh vat la lung,Danh từ - Tính từ chil plai sơkò,gọt dứa,chil plai soko,got dua,Danh từ - Từ ghép vơkàu chir,bông lau,vokau chir,bong lau,Danh từ - Động từ ai jrum chít,lấy kim châm,ai jrum chit,lay kim cham,Động từ - Danh từ - Động từ đơs chiu chau,nói thầm thì,dos chiu chau,noi tham thi,Động từ - Từ ghép đơs chiu chèu,nói léo nhéo,dos chiu cheu,noi leo nheo,Danh từ - Từ ghép đơs chiu rơchau,nói láo nháo,dos chiu rochau,noi lao nhao,Động từ - Từ ghép voh vơr chíu rơcháu,nói chuyện thủ thỉ,voh vor chiu rochau,noi chuyen thu thi,Động từ - Động từ chó ka,vợt chó,cho ka,vot cho,Danh từ - Danh từ chó dùl vơngàn dà,vục một bát nước,cho dul vongan da,vuc mot bat nuoc,Động từ - Từ ghép - Danh từ - Danh từ ai tê chó phe,lấy tay vốc gạo,ai te cho phe,lay tay voc gao,Động từ - Danh từ - Danh từ - Danh từ chó ù,xúc đất,cho u,xuc dat,Động từ - Danh từ chó dà,chắt nước,cho da,chat nuoc,Danh từ - Danh từ chó dà viáp ơn tam piang,chan canh vào cơm,cho da viap on tam piang,chan canh vao com,Động từ - Giới từ - Danh từ chờ ngan,mừng quá,cho ngan,mung qua,Động từ - Động từ khiếm khuyết chờ ngan,rất vui,cho ngan,rat vui,Động từ khiếm khuyết - Tính từ nhô sa chờ,ăn uống sướng,nho sa cho,an uong suong,Động từ - Tính từ chờ chơh mơ vruá lơh,hào hứng với công việc,cho choh mo vrua loh,hao hung voi cong viec,Tính từ - Giới từ - Danh từ tơl ná chơ chờr,mọi người vui vẻ,tol na cho chor,moi nguoi vui ve,Từ hạn định - Danh từ - Tính từ đơs crí tamya chờ chờr,múa hát tưng bừng,dos cri tamya cho chor,mua hat tung bung,Động từ - Động từ - Tính từ pha tam lơh chờ hờn,chiến thắng vẻ vang,pha tam loh cho hon,chien thang ve vang,Danh từ - Từ ghép kis chờ hờp,sống sung sướng,kis cho hop,song sung suong,Động từ - Tính từ muh mát chờ hờp,mặt mũi hớn hở,muh mat cho hop,mat mui hon ho,Danh từ - Từ ghép lòt drà chờ hờp,náo nức đi chợ,lot dra cho hop,nao nuc di cho,Động từ - Động từ - Danh từ chờ hờp lơh vruá,phấn khởi làm ăn,cho hop loh vrua,phan khoi lam an,Danh từ - Động từ chờ nùs,xao xuyến trong lòng,cho nus,xao xuyen trong long,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ choh dà diau,nhổ nước bọt,choh da diau,nho nuoc bot,Động từ - Từ ghép chồl rơndeh,đẩy xe,chol rondeh,day xe,Động từ - Danh từ dà chờl,nước nông,da chol,nuoc nong,Danh từ - Danh từ mpồl chờng par,đàn sếu bay,mpol chong par,dan seu bay,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ nggui chờnh,ngồi xổm,nggui chonh,ngoi xom,Động từ - Từ ghép đơs chờp chơh,nói ba hoa,dos chop choh,noi ba hoa,Động từ - Từ ghép - Danh từ cau chớt,người chết,cau chot,nguoi chet,Danh từ - Động từ càl khồm ồs đèng chớt,gió thổi đèn tắt,cal khom os deng chot,gio thoi den tat,Danh từ - Động từ - Danh từ - Động từ hìu geh chớt,nhà có tang,hiu geh chot,nha co tang,Danh từ - Động từ - Danh từ vơta chớt jê,nỗi tang thương,vota chot je,noi tang thuong,Danh từ - Động từ vơta chớt jê,cảnh chết chóc,vota chot je,canh chet choc,Danh từ - Cụm từ khiếm khuyết gơlơh chớt yơh,bị ngất,goloh chot yoh,bi ngat,Động từ - Động từ chu iù,hút thuốc,chu iu,hut thuoc,Động từ - Danh từ chu jràu,châm thuốc hút,chu jrau,cham thuoc hut,Động từ - Danh từ - Động từ chu ồs,đốt lửa,chu os,dot lua,Động từ - Danh từ chu ồs,thắp lửa,chu os,thap lua,Động từ - Danh từ chu gúc bồc,thiêu xác,chu guc boc,thieu xac,Động từ - Danh từ vơsàp chuàk,ngọt lợ,vosap chuak,ngot lo,Tính từ - Từ ghép kis chuing chuang,sống vật vờ,kis chuing chuang,song vat vo,Động từ - Từ ghép chul aseh,thúc ngựa,chul aseh,thuc ngua,Danh từ - Danh từ chul lòt mhar,giục nhau đi làm,chul lot mhar,giuc nhau di lam,Động từ - Danh từ - Động từ - Động từ chul lơh vruá,đốc thúc làm việc,chul loh vrua,doc thuc lam viec,Danh từ - Động từ chul chồl lơh vruá,thôi thúc làm việc,chul chol loh vrua,thoi thuc lam viec,Danh từ - Động từ chul tơngguh lơh vruá sa,đẩy mạnh sản xuất,chul tongguh loh vrua sa,day manh san xuat,Động từ - Động từ chung ntìng,xương tuỷ,chung nting,xuong tuy,Danh từ - Từ ghép lòt chúp chơláp,đi bập bõm,lot chup cholap,di bap bom,Động từ - Từ ghép cih jơnau vơsram,chép bài,cih jonau vosram,chep bai,Động từ - Danh từ cih srá tam vau,đăng ký kết hôn,cih sra tam vau,dang ky ket hon,Động từ - Từ ghép cih tơmút tam srá dờng,ghi vào sổ,cih tomut tam sra dong,ghi vao so,Động từ - Giới từ - Danh từ cih srá pơyua,viết thư,cih sra poyua,viet thu,Động từ - Danh từ cih srá,thảo đơn,cih sra,thao don,Động từ - Danh từ cih wơl jơnau vơsram,sao lại bài học,cih wol jonau vosram,sao lai bai hoc,Đại từ - Động từ - Danh từ cík dà lơngồt,chấm mật,cik da longot,cham mat,Động từ - Danh từ tur cing,đánh chiêng,tur cing,danh chieng,Động từ - Từ ghép tur cing,đánh thanh la,tur cing,danh thanh la,Động từ - Từ ghép cìr thòng vơnơm,vách núi cheo leo,cir thong vonom,vach nui cheo leo,Danh từ - Danh từ - Từ ghép ka sơnđoh re cir cur,cá vẫy vùng,ka sondoh re cir cur,ca vay vung,Danh từ - Động từ - Danh từ cít tê,xăm tay,cit te,xam tay,Động từ - Danh từ cít sơnơm,tiêm thuốc,cit sonom,tiem thuoc,Động từ - Danh từ cít lơh rùp dơ ntơh,trổ hình vào ngực,cit loh rup do ntoh,tro hinh vao nguc,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ gơtuh dà mờk cíu rơcàu,mực đổ tung toé,gotuh da mok ciu rocau,muc do tung toe,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ có lòng,bổ củi,co long,bo cui,Danh từ - Từ ghép cò ù,ủi đất,co u,ui dat,Động từ - Danh từ chờ cơ cơr,vui rộn rã,cho co cor,vui ron ra,Tính từ - Từ ghép coh ce,sao chè,coh ce,sao che,Đại từ - Danh từ coh tơngời,rang ngô,coh tongoi,rang ngo,Động từ - Danh từ ka coh ndàr,cá đớp mồi,ka coh ndar,ca dop moi,Danh từ - Động từ - Danh từ coh plai,đá bóng,coh plai,da bong,Động từ - Danh từ iar coh kòi,gà mổ thóc,iar coh koi,ga mo thoc,Danh từ - Động từ - Danh từ cók tồr,ngoáy tai,cok tor,ngoay tai,Danh từ - Danh từ cók tê dơ vìng liang,gí tay vào trán,cok te do ving liang,gi tay vao tran,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ cók khuá,cạy khoá,cok khua,cay khoa,Danh từ - Từ ghép cók sề,xỉa răng,cok se,xia rang,Động từ - Đại từ đơs còk cau,nói châm chọc,dos cok cau,noi cham choc,Động từ - Động từ - Động từ còk khai dùl dớ,chọc nó một cái,cok khai dul do,choc no mot cai,Động từ - Đại từ - Từ ghép - Danh từ chỉ loại khai đơs cók cék,nó hay cằn nhằn,khai dos cok cek,no hay can nhan,Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Từ ghép tác vro cók cék,mua bán cò kè,tac vro cok cek,mua ban co ke,Động từ - Danh từ - Từ ghép đơs cók cék,nói làm nhàm,dos cok cek,noi lam nham,Động từ - Động từ - Từ ghép khai ne ják sền cók cék,thằng ấy hay xoi mói,khai ne jak sen cok cek,thang ay hay xoi moi,Đại từ - Đại từ - Liên từ - Động từ - Từ ghép vlơi phan cók cơlék,mau đồ lặt vặt,vloi phan cok colek,mau do lat vat,Tính từ - Danh từ - Tính từ kơldàng tê kơldàng jơng,khuỳnh tay khuỳnh chân,koldang te koldang jong,khuynh tay khuynh chan,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ ntàu cơldàng jơng,đứng giạng chân,ntau coldang jong,dung giang chan,Động từ - Động từ - Danh từ cơldú vík,phòng ngủ,coldu vik,phong ngu,Danh từ - Động từ híu pe cơldú,nhà ba gian,hiu pe coldu,nha ba gian,Danh từ - Từ ghép - Danh từ cơldú vík,buồng ngủ,coldu vik,buong ngu,Danh từ - Động từ ùr vơlau cơlúk cơlák,vợ chồng lục đục,ur volau coluk colak,vo chong luc duc,Danh từ - Động từ - Tính từ cơm pnai lú,lẳng hòn đá,com pnai lu,lang hon da,Động từ - Danh từ - Danh từ so cơmbah,con chó xồ ra,so combah,con cho xo ra,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Động từ hìu cờn,nhà tầng,hiu con,nha tang,Danh từ - Danh từ cơnđeh tồr,búng tai,condeh tor,bung tai,Danh từ - Danh từ rúc vàr cơnđuà,lùi hai bước,ruc var condua,lui hai buoc,Động từ - Từ ghép - Danh từ cơnđuà mút tam hìu,bước vào nhà,condua mut tam hiu,buoc vao nha,Động từ - Động từ - Danh từ cong tê,chỉ tay,cong te,chi tay,Động từ khiếm khuyết - Danh từ cong mút tam hìu,trỏ vào nhà,cong mut tam hiu,tro vao nha,Động từ - Động từ - Danh từ kơnàs còng,sét đánh,konas cong,set danh,Danh từ - Động từ priá cồng,tiền lãi,pria cong,tien lai,Danh từ - Động từ cồng chi,ngọn cây,cong chi,ngon cay,Danh từ chỉ loại - Danh từ công mong tê,khuỷu tay,cong mong te,khuyu tay,Động từ - Danh từ geh cồng n'ha,có lợi,geh cong n'ha,co loi,Động từ - Từ ghép geh cồng n'ha tam vruá lơh,có thành tích trong công tác,geh cong n'ha tam vrua loh,co thanh tich trong cong tac,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ cơngúk vồ,gật đầu,conguk vo,gat dau,Động từ - Danh từ dà cơn'hang,nước chảy siết,da con'hang,nuoc chay siet,Danh từ - Động từ - Động từ anh cớp vàr ná,tôi chấp hai người,anh cop var na,toi chap hai nguoi,Đại từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ ai pềs còr hơđang jơnờng,lấy dao khía vào mặt bàn,ai pes cor hodang jonong,lay dao khia vao mat ban,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ còr rùp,vẽ phác,cor rup,ve phac,Động từ - Từ ghép gùng còr tam srá,nét vạch trên giấy,gung cor tam sra,net vach tren giay,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ cơrkai káp jê ngan,ve đốt rất đau,corkai kap je ngan,ve dot rat dau,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ cơrwét dùl dớ,véo một cái,corwet dul do,veo mot cai,Động từ - Từ ghép - Danh từ chỉ loại cơrwét tồr,beo tai,corwet tor,beo tai,Danh từ - Danh từ anh crang srá mơ jrum,tôi ghim giấy bằng ghim,anh crang sra mo jrum,toi ghim giay bang ghim,Đại từ - Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ crang plai àu,đính cúc áo,crang plai au,dinh cuc ao,Động từ - Danh từ - Danh từ cráp gar phàu,nạp đạn,crap gar phau,nap dan,Danh từ - Danh từ cráp rơndeh,lắp xe,crap rondeh,lap xe,Động từ - Danh từ cráp rơcang,tư thể sẵn sàng,crap rocang,tu the san sang,Danh từ - Tính từ cráp kơ bàng kơ gé,ráp bàn ghế,crap ko bang ko ge,rap ban ghe,Danh từ - Từ ghép cráp rơcang lòt gùng,sẵn sàng lên đường,crap rocang lot gung,san sang len duong,Tính từ - Động từ crè srá,xé giấy,cre sra,xe giay,Động từ - Danh từ creh vòng,xoi gỗ,creh vong,xoi go,Danh từ - Danh từ creh rơvòng dà,khai rãnh nước,creh rovong da,khai ranh nuoc,Động từ - Danh từ - Danh từ gơ crền bò kàng,nhăn mặt,go cren bo kang,nhan mat,Động từ - Danh từ dà croh,nước suối,da croh,nuoc suoi,Danh từ - Danh từ sơntờm crơng,xây dựng cơ bản,sontom crong,xay dung co ban,Từ ghép crơng gơs mpồl ling bòn,thành lập đội du kích,crong gos mpol ling bon,thanh lap doi du kich,Động từ - Danh từ - Danh từ cau crơng vơtàu,người sáng lập,cau crong votau,nguoi sang lap,Danh từ - Động từ viáp tơlir crư,rau xanh mơn mởn,viap tolir cru,rau xanh mon mon,Danh từ - Tính từ - Tính từ - Từ ghép tơlir crư,xanh um,tolir cru,xanh um,Tính từ - Tính từ kơmhò cruá cruan,da sần sùi,komho crua cruan,da san sui,Danh từ - Từ ghép ntrum cruam tam dà,nhảy tòm xuống nước,ntrum cruam tam da,nhay tom xuong nuoc,Động từ - Động từ - Động từ - Danh từ dà crùh lú siar,nưới xói đá mòn,da cruh lu siar,nuoi xoi da mon,Danh từ - Danh từ - Động từ crúp dus tơrnò tềp,nhíp nhổ râu,crup dus torno tep,nhip nho rau,Danh từ - Động từ - Danh từ crúp kúp ka,nơm úp cá,crup kup ka,nom up ca,Danh từ - Động từ - Danh từ crúp dus tơrnò tềp,díp nhổ râu,crup dus torno tep,dip nho rau,Danh từ - Động từ - Danh từ cù ve rơpài,nhát như thỏ,cu ve ropai,nhat nhu tho,Danh từ - Liên từ - Từ ghép cù mpha,mặc quần,cu mpha,mac quan,Động từ - Danh từ cù khó,xỏ giầy,cu kho,xo giay,Động từ - Từ ghép cual jơng,ủ chân,cual jong,u chan,Động từ - Danh từ tam cual jơng,quắp chân vào nhau,tam cual jong,quap chan vao nhau,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ cuàn hùc dà,tách uống nước,cuan huc da,tach uong nuoc,Động từ - Động từ - Danh từ cuàn dà,cốc nước,cuan da,coc nuoc,Danh từ - Danh từ hùc vàr cuàn dà,uống hai chèn nước,huc var cuan da,uong hai chen nuoc,Động từ - Từ ghép - Danh từ - Danh từ cuáp vàr pe gai,vụt cho mấy roi,cuap var pe gai,vut cho may roi,Động từ - Giới từ - Từ hạn định - Danh từ dà hòr cuàu tam blàng,nước ào vào sân,da hor cuau tam blang,nuoc ao vao san,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ cuh phàu,bắn súng,cuh phau,ban sung,Động từ - Danh từ cuh trồm,dùi lỗ,cuh trom,dui lo,Danh từ - Từ ghép lòt cuh jùn mơ phàu,đi săn nai bằng súng,lot cuh jun mo phau,di san nai bang sung,Động từ - Động từ - Giới từ - Danh từ lòt cuh lòt mòc,đi săn bắn,lot cuh lot moc,di san ban,Động từ - Động từ cuh tìk dà lơgar,chủ tịch nước,cuh tik da logar,chu tich nuoc,Danh từ - Danh từ cuh tồr làng vlo vơno,xỏ tai để đeo khuyên,cuh tor lang vlo vono,xo tai de deo khuyen,Động từ - Danh từ - Giới từ - Động từ - Động từ cau sò tơm cuh tơrlah bòn lơgar,địch bắn phá xóm làng,cau so tom cuh torlah bon logar,dich ban pha xom lang,Danh từ - Động từ - Động từ - Từ ghép kơlìn kơtuá cui rơcai,chiến tranh ác liệt,kolin kotua cui rocai,chien tranh ac liet,Danh từ - Tính từ tam lơh cui rơcai,đánh nhau dữ dội,tam loh cui rocai,danh nhau du doi,Động từ - Danh từ - Tính từ cùih yờh niam ngan,úi chà đạp quá,cuih yoh niam ngan,ui cha dap qua,Danh từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết cùn kơltang,quỳ gối,cun koltang,quy goi,Danh từ - Danh từ cùp hin,chụp ảnh,cup hin,chup anh,Động từ - Danh từ sa n'ha mơ cùr,ăn trầu với vôi,sa n'ha mo cur,an trau voi voi,Động từ - Giới từ - Danh từ ai cùr cih dơ mpàn jù,dùng phấn viêat lên bảng,ai cur cih do mpan ju,dung phan vieat len bang,Động từ - Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ dá kuil gác,lát sân gácg,da kuil gac,lat san gacg,Danh từ - Danh từ - Từ ghép dá vơnàng hìu jơn'hua ềt,cơi nền nhà cho cao lên,da vonang hiu jon'hua et,coi nen nha cho cao len,Danh từ - Danh từ - Danh từ - Giới từ - Tính từ - Động từ dá (nròng) đe,cái bẫy chuột,da (nrong) de,cai bay chuot,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Từ ghép lơh dá,đóng cạm,loh da,dong cam,Động từ - Từ ghép dá vềl,trải chiếu,da vel,trai chieu,Động từ - Danh từ dà hùc,nước uống,da huc,nuoc uong,Danh từ - Động từ pơnđềt srá mơ dà đềt,dán giấy bằng keo,pondet sra mo da det,dan giay bang keo,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ dà khar,chữ quốc ngữ,da khar,chu quoc ngu,Danh từ - Từ ghép chi che dà ia kơh vơnơm niam ngan,phong cảnh núi sông thật đẹp,chi che da ia koh vonom niam ngan,phong canh nui song that dep,Danh từ - Danh từ - Danh từ - Thán từ - Tính từ dà lơgar he pas mơ niam,đất nước ta giàu đẹp,da logar he pas mo niam,dat nuoc ta giau dep,Danh từ - Đại từ - Tính từ - Tính từ lơh dà lú,làm nước đá,loh da lu,lam nuoc da,Động từ - Từ ghép gơhòr dà mát,rơi nước mắt,gohor da mat,roi nuoc mat,Động từ - Danh từ dà mờk cih srá,mực viết,da mok cih sra,muc viet,Danh từ - Động từ dà rai vơs,nọc rắn,da rai vos,noc ran,Danh từ - Danh từ vlơi dà sơng,mua sơn,vloi da song,mua son,Động từ - Từ ghép dà sơng pơrhê,màu đỏ,da song porhe,mau do,Danh từ - Tính từ mìu dờng rà dà sòr,mưa lớn gây ra lũ,miu dong ra da sor,mua lon gay ra lu,Danh từ - Tính từ - Động từ - Động từ - Danh từ sa dà sút,ăn mật ong,sa da sut,an mat ong,Động từ - Từ ghép hùc dà toh,uống sữa,huc da toh,uong sua,Động từ - Danh từ plai dà toh,quả vú sữa,plai da toh,qua vu sua,Danh từ - Danh từ - Danh từ đah mát tơngai lík,hướng mặt trời mọc,dah mat tongai lik,huong mat troi moc,Danh từ - Danh từ - Động từ đah ne,đằng kia,dah ne,dang kia,Danh từ - Đại từ đah anàng,bề rộng,dah anang,be rong,Danh từ - Tính từ đah tê kiau,phía tay trái,dah te kiau,phia tay trai,Danh từ - Danh từ đài ơn phan ngui,hòm đựng quần áo,dai on phan ngui,hom dung quan ao,Danh từ - Động từ - Danh từ kơnrồ dam,bò đực,konro dam,bo duc,Danh từ - Tính từ iar dam,gà trống,iar dam,ga trong,Danh từ - Từ ghép đam kòi,kho lúa,dam koi,kho lua,Danh từ - Danh từ dan vruá lơh,đề nghị việc làm,dan vrua loh,de nghi viec lam,Động từ - Danh từ dan ơm niam sá,cầu may,dan om niam sa,cau may,Danh từ - Tính từ anh dan pe đong,tôi xin ba đồng,anh dan pe dong,toi xin ba dong,Đại từ - Động từ - Từ ghép - dàn dùl vơngàn piang,thí cho bát cơm,dan dul vongan piang,thi cho bat com,Danh từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ tơngoh dan ring lơngai,tư tưởng cầu an,tongoh dan ring longai,tu tuong cau an,Danh từ - Danh từ - Từ ghép dan sá vi,xin lỗi anh,dan sa vi,xin loi anh,Động từ - Danh từ chỉ loại dan tai priá,vòi tiền,dan tai pria,voi tien,Danh từ - Danh từ dan yal vruá lơh,trình bày công việc,dan yal vrua loh,trinh bay cong viec,Động từ - Danh từ dang che,chăng dây,dang che,chang day,Động từ khiếm khuyết - Danh từ dang tê,giang tay,dang te,giang tay,Động từ - Danh từ dang che,dăng dây,dang che,dang day,Danh từ - Danh từ krơh neh dàng,tấm kính bị nứt,kroh neh dang,tam kinh bi nut,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Động từ dàng ù,đất nẻ,dang u,dat ne,Danh từ - Từ ghép vơngàn geh sơmpềr dàng,cái chén có vết rạn,vongan geh somper dang,cai chen co vet ran,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép rơndeh par siùr dơ đang vồ,máy bay vụt qua đầu,rondeh par siur do dang vo,may bay vut qua dau,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ ahò re hơ đang dà lềng,thuyền ra khơi,aho re ho dang da leng,thuyen ra khoi,Danh từ - Động từ - Danh từ lồ rùp đang grài,chạm con rồng,lo rup dang grai,cham con rong,Động từ - Danh từ - Từ ghép sàu danh,ăn tạm,sau danh,an tam,Động từ - Tính từ lòt dùl dar,đi một vòng,lot dul dar,di mot vong,Động từ - Từ ghép - Danh từ dùl dar,một chuyến,dul dar,mot chuyen,Từ ghép - Danh từ đar sềm,cánh chim,dar sem,canh chim,Danh từ - Danh từ đar ka,vây cá,dar ka,vay ca,Động từ - Danh từ đàr ka,câu cá,dar ka,cau ca,Động từ - Danh từ lòt dàr adar,đi từ từ,lot dar adar,di tu tu,Động từ - Tính từ anh lòt jơng đau,tôi đành đi bộ,anh lot jong dau,toi danh di bo,Đại từ - Động từ - Động từ - Danh từ rơmveh đàu,múa đao,romveh dau,mua dao,Động từ - Từ ghép chi đàu,cây đào,chi dau,cay dao,Danh từ - Động từ tá đàu,vung kiếm,ta dau,vung kiem,Động từ - Động từ rơwas neh đàu,voi đã thuần,rowas neh dau,voi da thuan,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ kúp đe,bắt chuột,kup de,bat chuot,Động từ - Từ ghép kơnòm dê dết,nhỏ li ti,konom de det,nho li ti,Tính từ - Từ ghép mèu kòn rơn đe ding glờr,mèo con vồ chuột nhắt,meu kon ron de ding glor,meo con vo chuot nhat,Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ - Danh từ - Từ ghép mèu káp đe ja,mèo bắt chuột cống,meu kap de ja,meo bat chuot cong,Danh từ - Động từ - Danh từ - Danh từ đe suh bô hềt,chuột chù hôi,de suh bo het,chuot chu hoi,Danh từ - Danh từ - Từ ghép deh kòn,đẻ con,deh kon,de con,Động từ - Danh từ ùr ne deh kòn,chị ấy sinh con,ur ne deh kon,chi ay sinh con,Danh từ chỉ loại - Đại từ - Động từ - Danh từ deh dùh di kơrhia,sinh đẻ có kế hoạch,deh duh di korhia,sinh de co ke hoach,Danh từ - Động từ - Danh từ nhhe đèk,chuỗi hạt ngọc,nhhe dek,chuoi hat ngoc,Danh từ - Danh từ - Danh từ vík đèp tam ù,nằm ẹp xuống,vik dep tam u,nam ep xuong,Động từ - Động từ - Động từ tê àu đêr mhàm,tay áo bết máu,te au der mham,tay ao bet mau,Danh từ - Động từ - Danh từ đêr ù dơ jơng,đất bám chân,der u do jong,dat bam chan,Danh từ - Động từ - Danh từ tam đềs,trồng bông,tam des,trong bong,Động từ - Danh từ vrài đềs,sợi len,vrai des,soi len,Danh từ - Từ ghép sơnam dết lơh vruá dết,tuổi nhỏ làm việc nhỏ,sonam det loh vrua det,tuoi nho lam viec nho,Danh từ - Tính từ - Động từ - Tính từ keu đềt,keo dính,keu det,keo dinh,Danh từ - Động từ me mơ kòn đềt mềr ngan,mẹ con quấn quít,me mo kon det mer ngan,me con quan quit,Danh từ - Động từ - Từ ghép đềt mềr mơ dà lơgar,trung thành với tổ quốc,det mer mo da logar,trung thanh voi to quoc,Động từ - Giới từ - Danh từ jơnau dết rơhền,chuyện tẹp nhẹp,jonau det rohen,chuyen tep nhep,Danh từ - Động từ - Từ ghép jơnau dềt rôhền,chuyện vụn vặt,jonau det rohen,chuyen vun vat,Danh từ - Tính từ - Từ ghép cuh di,bắn trúng,cuh di,ban trung,Động từ - Động từ đơs di,nói đúng,dos di,noi dung,Động từ - Tính từ "đơs di, cau lơi krung iát",nói phải ai cũng nghe,"dos di, cau loi krung iat",noi phai ai cung nghe,Động từ - Động từ - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ vruá do di lơh,việc này nên làm,vrua do di loh,viec nay nen lam,Danh từ - Đại từ - Động từ - Động từ lơh dí,làm đầy tớ,loh di,lam day to,Động từ - Tính từ - Từ ghép đì aseh,cưỡi ngựa,di aseh,cuoi ngua,Động từ - Danh từ đì rơndeh,lai xe,di rondeh,lai xe,Tính từ - Danh từ di gơlan ngai do khai rê,có lẽ hôm nay nó về,di golan ngai do khai re,co le hom nay no ve,Cụm từ khiếm khuyết - Danh từ - Đại từ - Giới từ anh di gơlan lơh vruá do đau,tôi có thể làm được việc này,anh di golan loh vrua do dau,toi co the lam duoc viec nay,Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Danh từ - Đại từ di gơlan anh lòt n'hơl,đôi khi tôi đi dạo,di golan anh lot n'hol,doi khi toi di dao,Danh từ - Đại từ - Động từ - Động từ di gơlan khai mờr tus,chắc nó sắp đến,di golan khai mor tus,chac no sap den,Tính từ - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ di gơtìp rê rơlô,nhân tiện về phép,di gotip re rolo,nhan tien ve phep,Danh từ - Động từ - Danh từ di já lò,giẫm vào gai,di ja lo,giam vao gai,Động từ - Giới từ - Danh từ deh dùh di kơrhia,sinh đẻ đúng mức (kế hoạch),deh duh di korhia,sinh de dung muc (ke hoach),Danh từ - Danh từ - - Danh từ - di lah anh lòt gen mve mê lơh,giả sử tôi đi thì anh làm thế nào,di lah anh lot gen mve me loh,gia su toi di thi anh lam the nao,Danh từ - Đại từ - Động từ - Liên từ - Danh từ chỉ loại - Động từ - Cụm từ khiếm khuyết di lah mìu ờ lòt,nếu mưa thì không đi,di lah miu o lot,neu mua thi khong di,Liên từ - Động từ - Liên từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ "di láp lòt lơh vruá, khai tus lòt jồ mơ kơnau","tiện đi làm, nó đến thăm bạn","di lap lot loh vrua, khai tus lot jo mo konau","tien di lam, no den tham ban",Tính từ - Động từ - Động từ - - Đại từ - Động từ - Động từ - Danh từ di màng gam pe jớt đong,uớc khoảng ba mươi đồng,di mang gam pe jot dong,uoc khoang ba muoi dong,Động từ - Tính từ - Từ ghép - Từ ghép - viáp di mơ voh,canh vừa muối,viap di mo voh,canh vua muoi,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ li dà di mơ,cốc nước vơi,li da di mo,coc nuoc voi,Danh từ - Danh từ - Động từ sa di mơ,ăn sơ qua,sa di mo,an so qua,Động từ - Từ ghép jiơ do lòt di ngan,đồng hồ này chạy thật chính xác,jio do lot di ngan,dong ho nay chay that chinh xac,Danh từ - Đại từ - Động từ - Thán từ - Tính từ di ngan anh pal lòt,lẽ ra tôi phải đi,di ngan anh pal lot,le ra toi phai di,Cụm từ khiếm khuyết - Đại từ - Động từ - Động từ pôgru di nùs vơh kơnòm vơsram ják,thầy giáo hài lòng vì học sinh ngoan,pogru di nus voh konom vosram jak,thay giao hai long vi hoc sinh ngoan,Danh từ - Tính từ - Giới từ - Danh từ - Tính từ lơh di nùs val,làm vừa lòng nhau,loh di nus val,lam vua long nhau,Động từ - Động từ - Danh từ lơh ngan vơsram di pal mơ vơta vòl glar me vèp dê,cố học cho xứng với công tao cha mẹ,loh ngan vosram di pal mo vota vol glar me vep de,co hoc cho xung voi cong tao cha me,Động từ - Động từ - Giới từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ vruá di pal,công việc hợp lý,vrua di pal,cong viec hop ly,Danh từ - Tính từ di pal lòt vơsram,được đi học,di pal lot vosram,duoc di hoc,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ lơh di tơngai,làm kịp thới,loh di tongai,lam kip thoi,Động từ - Tính từ - Từ ghép di val mơ jơnau đơs hớ,tán thành ý kiến ấy,di val mo jonau dos ho,tan thanh y kien ay,Danh từ - Danh từ - Đại từ tá dia,nộp thuế,ta dia,nop thue,Động từ - Danh từ lơh vruá lah dia dơ vồ,lao động là nghĩa vụ,loh vrua lah dia do vo,lao dong la nghia vu,Danh từ - Động từ - Danh từ sề dian sa,răng sún,se dian sa,rang sun,Danh từ - Từ ghép dil lơh vruá,chán nản công việc,dil loh vrua,chan nan cong viec,Danh từ - Danh từ dil sá,bực mình,dil sa,buc minh,Động từ - Đại từ đơs sùm krung dil tồr iát,nói mãi cũng nhàm tai,dos sum krung dil tor iat,noi mai cung nham tai,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết - Động từ dil ngko,ớn đến tận cổ,dil ngko,on den tan co,Động từ - Giới từ - Thán từ - Danh từ dil vòl,nản chí,dil vol,nan chi,Từ ghép vơta muát jrùng lơh dil sá,nỗi buồn ngao ngán,vota muat jrung loh dil sa,noi buon ngao ngan,Danh từ - Tính từ - Từ ghép tơs đìn,đóng đanh,tos din,dong danh,Động từ - Từ ghép ding iù jràu,điếu hút thuốc,ding iu jrau,dieu hut thuoc,Danh từ - Động từ - Danh từ ding jràu,ống điếu,ding jrau,ong dieu,Danh từ - Danh từ dìng iù jràu,tẩu hút thuốc,ding iu jrau,tau hut thuoc,Danh từ - Động từ - Danh từ cơnđuà ding dang,bước loạng choạng,condua ding dang,buoc loang choang,Động từ - Động từ - Từ ghép ding iù jràu làu,xe điếu hút thuốc lào,ding iu jrau lau,xe dieu hut thuoc lao,Danh từ - Danh từ - Động từ - Danh từ ding ơn vrài tành,thoi dệt vải,ding on vrai tanh,thoi det vai,Danh từ - Động từ - Danh từ vàr diơ nggùl,hai giờ rưỡi,var dio nggul,hai gio ruoi,Từ ghép - Danh từ - Từ ghép ờ diơng,không tốt,o diong,khong tot,Động từ khiếm khuyết - Tính từ dò sơmviát,đeo nhẫn,do somviat,deo nhan,Động từ - Danh từ dô té,cút đi,do te,cut di,Danh từ - Động từ dô thít,lủi mất,do thit,lui mat,Danh từ - Động từ dô tam vrê,trốn trong rừng,do tam vre,tron trong rung,Động từ - Giới từ - Danh từ lè u ve dồ,nhăn như khỉ,le u ve do,nhan nhu khi,Danh từ - Liên từ - Danh từ sơndrá tê dơ jơnờng,tì tay vào bàn,sondra te do jonong,ti tay vao ban,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ dùl dớ n'hơl,một ván bài,dul do n'hol,mot van bai,Từ ghép - Danh từ - Danh từ dùl dớ mìu dờng,một trận mưa to,dul do miu dong,mot tran mua to,Từ ghép - Danh từ - Danh từ - Tính từ dớ sơnrờp,thứ nhất,do sonrop,thu nhat,Danh từ - Từ ghép dớ priá,tiêu tiền,do pria,tieu tien,Động từ - Danh từ hìu drà pơrjum vàr dớ dùl tờng lèh,chợ họp tuần hai phiên,hiu dra porjum var do dul tong leh,cho hop tuan hai phien,Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép - Danh từ đơs crih dùl dớ,hát một lần,dos crih dul do,hat mot lan,Động từ - Từ ghép - Danh từ sa dùl dớ tơmpớt,thắng một keo vật,sa dul do tompot,thang mot keo vat,Động từ - Từ ghép - Danh từ ròng vàr dớ sur,nuôi hai lứa lợn,rong var do sur,nuoi hai lua lon,Động từ - Từ ghép - Danh từ - Danh từ cuh dùl dớ,bắn một phát súng,cuh dul do,ban mot phat sung,Động từ - Từ ghép - Danh từ - Danh từ sreh dùl dớ,chặt một nhát,sreh dul do,chat mot nhat,Tính từ - Từ ghép - Danh từ dùl dớ lòt tam lơh,một cuộc hành quân,dul do lot tam loh,mot cuoc hanh quan,Từ ghép - Danh từ - Động từ dớ lòt ling,đợt đi bộ đội,do lot ling,dot di bo doi,Danh từ - Động từ - Danh từ ngai sàu vàr dớ,ngày ăn hai bữa,ngai sau var do,ngay an hai bua,Danh từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ dùl ngai lòt vàr dớ,ngày đi hai bận,dul ngai lot var do,ngay di hai ban,Danh từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ dờ sề ndàr,ngạnh lưỡi câu,do se ndar,nganh luoi cau,Danh từ - Danh từ - Danh từ kal ke ờ chài đo lài,khó khăn không thể lường được,kal ke o chai do lai,kho khan khong the luong duoc,Tính từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ khiếm khuyết đơ dà,hứng nước,do da,hung nuoc,Động từ - Danh từ dơ đah mát bàng,bề mặt cái bàn,do dah mat bang,be mat cai ban,Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ dơ đáp mát,trước mặt,do dap mat,truoc mat,Giới từ - Danh từ dơ đáp mát pal lơh niam rơvòng dà vơtớt,trước mắt phải làm tốt công tác thuỷ lợi,do dap mat pal loh niam rovong da votot,truoc mat phai lam tot cong tac thuy loi,Danh từ - Động từ - Động từ - Tính từ - Danh từ - Từ ghép coh tơngời dớ dù ềt,rang một mẻ ngô,coh tongoi do du et,rang mot me ngo,Động từ - Từ ghép - Danh từ - Từ ghép dớ du-ết ai phan jơtài me vèp,bòn rút của cải cha mẹ,do du-et ai phan jotai me vep,bon rut cua cai cha me,Danh từ - Động từ - Danh từ - Danh từ lơh tai dồ ềt,làm thêm một chút,loh tai do et,lam them mot chut,Động từ - Động từ - Từ hạn định cau dô kơlde,người tị nạn,cau do kolde,nguoi ti nan,Danh từ - Động từ - Danh từ lơh di dơ láp,đánh trúng chỗ hiểm,loh di do lap,danh trung cho hiem,Động từ - Động từ - Danh từ - Tính từ dò mè khai,mặc kệ nó,do me khai,mac ke no,Động từ - Danh từ - Đại từ lót dớ ná,đi lẻ tẻ,lot do na,di le te,Động từ - Từ ghép vol cau sò tơm alah tam lơh pal dô rê,giặc thua trận phải chuồn về,vol cau so tom alah tam loh pal do re,giac thua tran phai chuon ve,Danh từ - Động từ - Danh từ - Động từ - Động từ - Giới từ đòk srá,đọc sách,dok sra,doc sach,Động từ - Danh từ kuàk dơkiát,gãi ngứa,kuak dokiat,gai ngua,Danh từ - Từ ghép dol ve lú,trơ như đá,dol ve lu,tro nhu da,Tính từ - Liên từ - Danh từ táp dơl,trứng ung,tap dol,trung ung,Danh từ - Từ ghép phan vơna tam dơlam tờm,hàng nội,phan vona tam dolam tom,hang noi,Danh từ - Danh từ dơm bá mpàn,mễ kê ván,dom ba mpan,me ke van,Danh từ - Động từ - Danh từ dơm mpồng,khung cửa,dom mpong,khung cua,Danh từ - Danh từ pơrlác dơm,vần gỗ,porlac dom,van go,Danh từ - Danh từ dơm pơrlác kong rơndeh,trục xoay bánh xe,dom porlac kong rondeh,truc xoay banh xe,Danh từ - Động từ - Từ ghép đơs đòm,nói hùa theo,dos dom,noi hua theo,Động từ - Tính từ - Động từ đòm val lơh ờ diơng,hùa nhau làm bậy,dom val loh o diong,hua nhau lam bay,Động từ - Danh từ - Động từ - Từ ghép dồ đòm he,khỉ bắt chước người,do dom he,khi bat chuoc nguoi,Danh từ - Động từ - Danh từ lòt đồm,đi tiểu,lot dom,di tieu,Động từ - Động từ kàl mìu dơm dre nrau,mùa hè ve sầu kêu,kal miu dom dre nrau,mua he ve sau keu,Danh từ - Danh từ - Danh từ - Động từ dong priá,giúp tiền,dong pria,giup tien,Động từ - Danh từ banh dờng,cái bánh kếch xù,banh dong,cai banh kech xu,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Từ ghép vruá dờng,việc lớn,vrua dong,viec lon,Danh từ - Tính từ hìu dờng,nhà to,hiu dong,nha to,Danh từ - Tính từ sơnam hời rơhời dờng,tuổi trưởng thành,sonam hoi rohoi dong,tuoi truong thanh,Danh từ - Từ ghép jớt đong,mười đồng,jot dong,muoi dong,Từ ghép - tành đồng puh kòi,đan nia sảy gạo,tanh dong puh koi,dan nia say gao,Động từ - Danh từ - Danh từ - Danh từ đong ồng kra,đỡ ông già,dong ong kra,do ong gia,Động từ - Danh từ đơng vruá hìu,đảm việc nhà,dong vrua hiu,dam viec nha,Động từ - Danh từ - Danh từ tành đồng dết,đan mẹt,tanh dong det,dan met,Động từ - Từ ghép dong kờl val tú gơtìp vơta kan,giúp đỡ nhau lúc khó khăn,dong kol val tu gotip vota kan,giup do nhau luc kho khan,Động từ - Danh từ - Danh từ - Tính từ dong kờl me vàp,đỡ đần bố mẹ,dong kol me vap,do dan bo me,Động từ - Động từ - Danh từ khai dong kờl anh,nó cầu cứu tôi,khai dong kol anh,no cau cuu toi,Đại từ - Động từ - Đại từ cau đơng lam gùng,người lãnh đạo,cau dong lam gung,nguoi lanh dao,Danh từ - Động từ oh dết dờng lơmá ngan,thằng bé rất mập mạp,oh det dong loma ngan,thang be rat map map,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ - Từ ghép đơng pơlam mai kờp,điều khiển máy tính,dong polam mai kop,dieu khien may tinh,Động từ - Danh từ đồng práp kir,đài kỷ niệm,dong prap kir,dai ky niem,Danh từ - Danh từ tành đồng ràng,đan sàng,tanh dong rang,dan sang,Từ ghép vơngàn vơcah đong rơđeng,cái bát bị vỡ vụn,vongan vocah dong rodeng,cai bat bi vo vun,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Động từ - Tính từ tơl nam dờng sá,đến tuổi dậy thì,tol nam dong sa,den tuoi day thi,Giới từ - Danh từ - Động từ - Liên từ đồng tơr ìs kòi,nong phơi thóc,dong tor is koi,nong phoi thoc,Danh từ - Động từ - Danh từ đơng jơh alá vruá,đảm nhiệm mọi việc,dong joh ala vrua,dam nhiem moi viec,Động từ - Từ hạn định - Danh từ dơnvơr me vèp,vâng lời cha mẹ,donvor me vep,vang loi cha me,Động từ - Danh từ - Danh từ dớp glah piang,đậy nồi cơm,dop glah piang,day noi com,Danh từ - Danh từ - Danh từ dờp kơldung,đỡ cái túi,dop koldung,do cai tui,Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ geh dờp srá pơyua,nhận được thư,geh dop sra poyua,nhan duoc thu,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Danh từ vàr ná tam dờp,hai đứa hợp nhau,var na tam dop,hai dua hop nhau,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Động từ - Danh từ đớp mơ gai,quất bằng roi,dop mo gai,quat bang roi,Danh từ - Giới từ - Danh từ cau át priá dờp tai táp srá,người thủ quỹ kiêm đánh máy,cau at pria dop tai tap sra,nguoi thu quy kiem danh may,Danh từ - Động từ - Động từ - Từ ghép dòr vơnơm,mỏm núi,dor vonom,mom nui,Danh từ - Danh từ dòr ờ gơdrá,đồi thoai thoải,dor o godra,doi thoai thoai,Danh từ - Danh từ - Từ ghép dơrcoh puác,băm thịt,dorcoh puac,bam thit,Danh từ - Danh từ kơn'hai àng ve dơrloh,trăng sáng vằng vặc,kon'hai ang ve dorloh,trang sang vang vac,Danh từ - Danh từ - Danh từ - Từ ghép piang geh chi dơrnớp,cơm ở trong chạn,piang geh chi dornop,com o trong chan,Danh từ - Giới từ - Giới từ - Từ ghép mê tơlơ dơrplớ anh,anh quật ngã tôi,me tolo dorplo anh,anh quat nga toi,Danh từ chỉ loại - Động từ - Động từ - Đại từ tơm dồs,trả nợ,tom dos,tra no,Động từ - Danh từ đơs gen pal lơh,nói thì phải làm,dos gen pal loh,noi thi phai lam,Động từ - Liên từ - Động từ - Động từ đơs mơ vơtau,tâu vua,dos mo votau,tau vua,Danh từ - Danh từ đơs crih jơnau nrí nrìng,ngâm một bài thơ,dos crih jonau nri nring,ngam mot bai tho,Động từ - Từ ghép - Danh từ - Danh từ đơs iơh jơnau ngan,xuyên tạc sự thật,dos ioh jonau ngan,xuyen tac su that,Danh từ - Danh từ nhô vơnhul đơs si,uống rượu say khề khà,nho vonhul dos si,uong ruou say khe kha,Động từ - Danh từ - Động từ - Từ ghép khai đơs sùm mơ anh,nó càu nhàu với tôi,khai dos sum mo anh,no cau nhau voi toi,Đại từ - Động từ - Giới từ - Đại từ dra kơmùng,đình màn,dra komung,dinh man,Danh từ - Danh từ dra ơn tơngời,gác để ngô,dra on tongoi,gac de ngo,Động từ - Giới từ - Động từ dra hìu,xà nhà,dra hiu,xa nha,Danh từ - Danh từ gai drá plung,sào chống thuyền,gai dra plung,sao chong thuyen,Danh từ - Động từ - Danh từ lòt drà,đi chợ,lot dra,di cho,Động từ - Danh từ drà dờng chờ ngan,đô thị rất vui,dra dong cho ngan,do thi rat vui,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ drá vơr làng bòn,phản dân hại nước,dra vor lang bon,phan dan hai nuoc,Danh từ - Động từ - Danh từ lơh drài,làm luôn,loh drai,lam luon,Động từ - Động từ khiếm khuyết drang pềs làng sồt,liếc dao cho sắc,drang pes lang sot,liec dao cho sac,Động từ - Danh từ - Giới từ - Từ ghép bé tơrnờm tam dráp,ủ rượu trong ché,be tornom tam drap,u ruou trong che,Động từ - Danh từ - Giới từ - Từ ghép cing ntas dre,tiếng chiêng rè,cing ntas dre,tieng chieng re,Danh từ - Danh từ - Từ ghép drềng chi ngòt gơplớ,ghì cây cho khỏi đổ,dreng chi ngot goplo,ghi cay cho khoi do,Động từ - Danh từ - Giới từ - Động từ - Động từ lơh dri,làm đĩ,loh dri,lam di,Động từ - Từ ghép sềm dri,chim chèo bẻo,sem dri,chim cheo beo,Danh từ - Động từ - Danh từ driau dùl vơr,rú một tiếng,driau dul vor,ru mot tieng,Động từ - Từ ghép - Danh từ bui drim,buổi sáng,bui drim,buoi sang,Danh từ - Danh từ drim hìng lòt lơ-òr,sáng mai đi cày,drim hing lot lo-or,sang mai di cay,Danh từ - Động từ - Động từ me vèp lơh vruá vòl glar drim mho,cha mẹ làm việc vất vả sớm hôm,me vep loh vrua vol glar drim mho,cha me lam viec vat va som hom,Danh từ - Động từ - Tính từ - Tính từ - Danh từ drong kòi,bồ lúa,drong koi,bo lua,Danh từ - Danh từ drơng mang,canh khuya,drong mang,canh khuya,Danh từ - Tính từ drơng àng,thức suốt đêm,drong ang,thuc suot dem,Động từ - Tính từ - Danh từ ntuát mút drúc tam hìu,chạy tọt vào nhà,ntuat mut druc tam hiu,chay tot vao nha,Động từ - Động từ - Động từ - Danh từ druh n'hơm,hà hơi,druh n'hom,ha hoi,Danh từ - Động từ khiếm khuyết druh mhàm,hộc máu,druh mham,hoc mau,Động từ - Danh từ drúk drák rơcang,rục rịch chuẩn bị,druk drak rocang,ruc rich chuan bi,Danh từ - Động từ lòt drík drák,đi rầm rập,lot drik drak,di ram rap,Động từ - Từ ghép du chi,uốn cây,du chi,uon cay,Động từ - Danh từ sa dú,mức ăn,sa du,muc an,Danh từ - Động từ dú dal chài lơh ờ,liệu có làm được không,du dal chai loh o,lieu co lam duoc khong,Động từ - Động từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết vlơi dù dì,mua quạt,vloi du di,mua quat,Động từ - Từ ghép du ềt priá,ít tiền,du et pria,it tien,Tính từ - Danh từ du ềt voh,nhúm muối,du et voh,nhum muoi,Danh từ chỉ loại - Danh từ du ết tai anh kúp khai,suýt nữa tôi bắt được nó,du et tai anh kup khai,suyt nua toi bat duoc no,Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết - Đại từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Đại từ du kơlêl tai anh kúp khai,suýt nữa tôi bắt được nó,du kolel tai anh kup khai,suyt nua toi bat duoc no,Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết - Đại từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Đại từ tam tir dù nùs val,tình yêu chung thuỷ,tam tir du nus val,tinh yeu chung thuy,Danh từ - Tính từ - Từ ghép du sá ntàu,vươn mình đứng dậy,du sa ntau,vuon minh dung day,Động từ - Đại từ - Động từ - Động từ tam kòi dù vá sre,cấy một mẫu ruộng,tam koi du va sre,cay mot mau ruong,Động từ - Từ ghép - - Danh từ du wil gơnáp nir,khoanh tre làm cạp rổ,du wil gonap nir,khoanh tre lam cap ro,Động từ - Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ ndau đuan,đội nón,ndau duan,doi non,Danh từ - Danh từ trồ duh ngan,trời rất bức,tro duh ngan,troi rat buc,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ dà duh,nước nóng,da duh,nuoc nong,Danh từ - Tính từ trồ duh ngan,trời nực quá,tro duh ngan,troi nuc qua,Danh từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết duh kuang,hầu quan,duh kuang,hau quan,Từ ghép cau duh,người hầu,cau duh,nguoi hau,Danh từ - Từ ghép ơn ce tam dà duh,pha trà bằng nước sôi,on ce tam da duh,pha tra bang nuoc soi,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ - Động từ dùh tơrluh,sa xuống hố,duh torluh,sa xuong ho,Động từ - Động từ - Danh từ đùh ka,thả cá,duh ka,tha ca,Động từ - Danh từ duh khuai mò pàng,thờ ông bà,duh khuai mo pang,tho ong ba,Động từ - Danh từ duh nùa kờnh tam lơh,hùng hổ muốn đánh nhau,duh nua konh tam loh,hung ho muon danh nhau,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ anh duh sá,tôi bị sốt,anh duh sa,toi bi sot,Đại từ - Động từ - Động từ geh duh yàng,có tôn giáo,geh duh yang,co ton giao,Động từ - Từ ghép dui tê,duỗi tay,dui te,duoi tay,Động từ - Danh từ dui tang liang,rung chuông,dui tang liang,rung chuong,Động từ - Danh từ dúi vrài,ươm tơ,dui vrai,uom to,Danh từ - Từ ghép dúi che,căng dây,dui che,cang day,Động từ - Danh từ dúi huài,kéo lê,dui huai,keo le,Động từ - Từ ghép lòt duinh duang,đi thất thểu,lot duinh duang,di that theu,Động từ - Tính từ sèng dùl,thứ nhất,seng dul,thu nhat,Danh từ - Từ ghép dùl dớ,một lần,dul do,mot lan,Từ ghép - Danh từ dùl ná lơh vruá ndrờm vàr,mỗi người làm việc bằng hai,dul na loh vrua ndrom var,moi nguoi lam viec bang hai,Từ hạn định - Danh từ - Động từ - Giới từ - Từ ghép jơh dùl dớ chu nhàng,hết một tuần nhang,joh dul do chu nhang,het mot tuan nhang,Động từ - Từ ghép - Danh từ - Danh từ geh dùl kơlêl,có ít ỏi,geh dul kolel,co it oi,Động từ - Từ ghép kòn dùl ná dang,dứa con độc nhất,kon dul na dang,dua con doc nhat,Danh từ - Danh từ - Từ ghép hìu cau dùl ná sá,gia đình neo người,hiu cau dul na sa,gia dinh neo nguoi,Danh từ - Động từ - Danh từ dùl nơm dang àu,cái áo độc nhất,dul nom dang au,cai ao doc nhat,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Từ ghép ring dùl nủs val,hoàn toàn nhất trí,ring dul nus val,hoan toan nhat tri,Tính từ - Từ ghép pram rơhiang gràm puác,năm lạng thịt,pram rohiang gram puac,nam lang thit,Danh từ - Từ ghép - Danh từ àu nhum dà dum,áo nhuộm gụ,au nhum da dum,ao nhuom gu,Danh từ - Động từ - Từ ghép prìt dum,chuối chín,prit dum,chuoi chin,Danh từ - Từ ghép piang sin,cơm chín,piang sin,com chin,Danh từ - Từ ghép dum kơmhò,sướt da,dum komho,suot da,Danh từ - Danh từ tơrmồ dum dum,má đỏ hây hây,tormo dum dum,ma do hay hay,Danh từ - Tính từ - Danh từ - Từ ghép àu dum loanh,áo nâu,au dum loanh,ao nau,Danh từ - Từ ghép kuah dum luanh,bào nhẵn,kuah dum luanh,bao nhan,Danh từ - Từ ghép plai dum plồ,quả chín ương,plai dum plo,qua chin uong,Danh từ - Từ ghép - Danh từ àu dum ti,áo hồng,au dum ti,ao hong,Danh từ - Từ ghép cau dun,người hủi,cau dun,nguoi hui,Danh từ - Từ ghép ồi dur,chăn sui,oi dur,chan sui,Danh từ - Từ ghép dus viáp,nhổ rau,dus viap,nho rau,Động từ - Danh từ dùs vơsềt rơhe,lượm nấm rơm,dus voset rohe,luom nam rom,Động từ - Danh từ - Danh từ ntuát tus dút ndơl,chạy về bét,ntuat tus dut ndol,chay ve bet,Động từ - Động từ - Từ ghép lòt dút ndơl,đi sau cùng,lot dut ndol,di sau cung,Động từ - Cụm từ khiếm khuyết è sur,cứt lợn,e sur,cut lon,Danh từ - Danh từ lòt è,đi ỉa,lot e,di ia,Động từ - Từ ghép ê kơnrồ,chăn bò,e konro,chan bo,Danh từ - Danh từ blàng è dà,sân mọc rêu,blang e da,san moc reu,Danh từ - Động từ - Từ ghép khai è gơjroh,nó đi rửa,khai e gojroh,no di rua,Đại từ - Động từ - Động từ è lang kang,han đồng,e lang kang,han dong,Từ ghép - cók è kơng,lấy ráy tai,cok e kong,lay ray tai,Động từ - Danh từ - Danh từ kòp gơlík è mhàm,bệnh lỵ,kop golik e mham,benh ly,Từ ghép è rơhài tềng tơrmồ,nốt ruồi trên má,e rohai teng tormo,not ruoi tren ma,Danh từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ ềng vol sò tơm,căm bọn giặc,eng vol so tom,cam bon giac,Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ tam ềng,thù nhau,tam eng,thu nhau,Động từ - Danh từ cau tam ềng,kẻ thù,cau tam eng,ke thu,Danh từ tê èt,ngón tay út,te et,ngon tay ut,Danh từ - Danh từ - Tính từ dù ết,một tí,du et,mot ti,Từ ghép kớp dùl ềt,chờ một chốc,kop dul et,cho mot choc,Động từ - Từ ghép - Danh từ lơh dớ ét ềt,làm dần,loh do et et,lam dan,Động từ - Động từ khiếm khuyết kơmvuh dà ềt ềt,bọt nước lăn tăn,komvuh da et et,bot nuoc lan tan,Danh từ - Danh từ - Động từ - Từ ghép sa té èt tai ngềt,ăn đi kẻo nguội,sa te et tai nget,an di keo nguoi,Động từ - Động từ - Động từ - Tính từ ềt tai sòng lòt,lát nữa mới đi,et tai song lot,lat nua moi di,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết - Động từ ga rơndeh ồs,ga xe lửa,ga rondeh os,ga xe lua,Danh từ - Danh từ pờ jơh ga rơndeh ntuát,mở hết ga cho xe chạy,po joh ga rondeh ntuat,mo het ga cho xe chay,Động từ - Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ - Động từ đơs gá,nói lắp,dos ga,noi lap,Động từ - Động từ hìu gàc,nhà gạch,hiu gac,nha gach,Danh từ - Danh từ gah dà,bờ sông,gah da,bo song,Danh từ - Danh từ gah vrê,bìa rừng,gah vre,bia rung,Danh từ - Danh từ gah vol ùr,nữ giới,gah vol ur,nu gioi,Danh từ - Danh từ gah sre,mé ruộng,gah sre,me ruong,Danh từ - Danh từ gah lơh sơnơm,ngành y,gah loh sonom,nganh y,Danh từ - Đại từ gah dà,bến sông,gah da,ben song,Danh từ - Danh từ vík dơ gah gùng,ngủ ở vỉa hè,vik do gah gung,ngu o via he,Động từ - Giới từ - Danh từ ai gai lơh khai,đánh cho nó mấy vọt,ai gai loh khai,danh cho no may vot,Động từ - Giới từ - Đại từ - Từ hạn định - Danh từ gai ràs rơnga ồs,que giẽ,gai ras ronga os,que gie,Danh từ - Từ ghép gai pù kơnrồ,roi bò,gai pu konro,roi bo,Danh từ - Danh từ gai anòng dà,đòn gánh nước,gai anong da,don ganh nuoc,Danh từ - Động từ - Danh từ lòt jra gai,chống nạng,lot jra gai,chong nang,Động từ - Danh từ lơh gai sring,làm cái xiên,loh gai sring,lam cai xien,Động từ - Thán từ - Từ ghép kớt gai làng was plung,buộc mái chèo,kot gai lang was plung,buoc mai cheo,Động từ - Từ ghép lòt gak,đi canh gác,lot gak,di canh gac,Động từ - Từ ghép lòt gák,đi gác,lot gak,di gac,Động từ - Động từ gal cau,đông người,gal cau,dong nguoi,Tính từ - Danh từ gal cau lơh vruá niam,đa số người làm việc tốt,gal cau loh vrua niam,da so nguoi lam viec tot,Từ hạn định - Danh từ - Động từ - Tính từ me gam vík,mẹ đang ngủ,me gam vik,me dang ngu,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ gam priá,còn tiền,gam pria,con tien,Động từ khiếm khuyết - Danh từ gam kơnòm,hãy còn trẻ,gam konom,hay con tre,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Tính từ trồ mìu anh gam lòt,trời mưa tôi vẫn đi,tro miu anh gam lot,troi mua toi van di,Danh từ - Động từ - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ sa prìt gam gơlời,ăn dở quả chuối,sa prit gam goloi,an do qua chuoi,Động từ - Danh từ - Từ ghép rơh gam kơmluh anh dê,thời thơ ấu của tôi,roh gam komluh anh de,thoi tho au cua toi,Danh từ - Danh từ - Giới từ - Đại từ "vlơi phe, puác, lòng gam tai","mua gạo, thịt, củi vân vân","vloi phe, puac, long gam tai","mua gao, thit, cui van van",Động từ - Danh từ - - Danh từ - - Danh từ - Từ ghép phan vơna gam tơl ve ờs,đồ đạc vẫn còn nguyên vẹn,phan vona gam tol ve os,do dac van con nguyen ven,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết - Tính từ àu gam tơme,áo lành,au gam tome,ao lanh,Danh từ - Từ ghép gan dà,sang sông,gan da,sang song,Động từ - Danh từ gan rơvàng,qua cầu,gan rovang,qua cau,Động từ - Danh từ gáp wơl lơ-i,cạp lại cái rá,gap wol lo-i,cap lai cai ra,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Thán từ - Từ ghép gar khuah,hạt đậu,gar khuah,hat dau,Danh từ - Động từ gar mát,nhãn mắt,gar mat,nhan mat,Động từ - Danh từ gar sơnơm,viên thuốc,gar sonom,vien thuoc,Danh từ chỉ loại - Danh từ ơm gàr hìu lơh vruá,trực cơ quan,om gar hiu loh vrua,truc co quan,Động từ - Danh từ iar me gàr kòn,gà mẹ bênh con,iar me gar kon,ga me benh con,Danh từ - Danh từ - Động từ - Danh từ gàr cau ờ sô,bênh vực kẻ yếu,gar cau o so,benh vuc ke yeu,Danh từ - Danh từ chỉ loại - Tính từ kuang gàr lơgar,bộ quốc phòng,kuang gar logar,bo quoc phong,Danh từ - Từ ghép to garnát,ném lựu đạn,to garnat,nem luu dan,Động từ - Danh từ lơh gàt,làm liều,loh gat,lam lieu,Động từ - Động từ gau gle,gióng tre,gau gle,giong tre,Danh từ - Danh từ rơpu tam gé,trâu húc nhau,ropu tam ge,trau huc nhau,Danh từ - Động từ - Danh từ geh priá,có tiền,geh pria,co tien,Động từ - Danh từ geh jơnau lơi,chuyện gì xảy ra,geh jonau loi,chuyen gi xay ra,Danh từ - Đại từ - Động từ - Động từ geh adát mơ bòn làng,hiếu với dân,geh adat mo bon lang,hieu voi dan,Danh từ - Giới từ - Danh từ hìu do geh alá pe cơldú,nhà này gồm có ba phòng,hiu do geh ala pe coldu,nha nay gom co ba phong,Danh từ - Đại từ - Động từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ geh jơng tam mpồl ala mát,thành viên của đoàn đại biểu,geh jong tam mpol ala mat,thanh vien cua doan dai bieu,Danh từ - Giới từ - Danh từ - Từ ghép kơr sơnua geh vơngá,thái độ nể nang,kor sonua geh vonga,thai do ne nang,Danh từ - Từ ghép vi ùr hớ geh vun,chị ấy có mang,vi ur ho geh vun,chi ay co mang,Danh từ chỉ loại - Đại từ - Động từ - Động từ cau gen,người đó,cau gen,nguoi do,Danh từ - Đại từ khai gơlơh kòp gen tàng ờ lòt n'hơl,nó ốm do đó không đi chơi,khai goloh kop gen tang o lot n'hol,no om do do khong di choi,Đại từ - Động từ - Liên từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ vơh ờ sô gen tàng anh ờ jai mơ khai,vì yếu cho nên tôi thua no%,voh o so gen tang anh o jai mo khai,vi yeu cho nen toi thua no%,Giới từ - Tính từ - Liên từ - Đại từ - Động từ - Tính từ - Từ ghép gir nhờp làng sa,xúc rươi để ăn,gir nhop lang sa,xuc ruoi de an,Động từ - Danh từ - Giới từ - Động từ cau gít adát,người biết điều,cau git adat,nguoi biet dieu,Danh từ - Từ ghép gít adát cau kra kờnh gơvoh cau kơnòm,kính già yêu trẻ,git adat cau kra konh govoh cau konom,kinh gia yeu tre,Danh từ - Tính từ - Động từ - Tính từ gìt adát mơ vol cau kra,tôn trọng người già cả,git adat mo vol cau kra,ton trong nguoi gia ca,Động từ - Danh từ - Từ ghép mê gít anh ờ,mày biết thân chưa,me git anh o,may biet than chua,Đại từ - Động từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết gít lùp gít duh,chào hỏi lễ phép,git lup git duh,chao hoi le phep,Động từ - Động từ - Từ ghép gít jơh alá vruá lơh,làm việc thông thạo,git joh ala vrua loh,lam viec thong thao,Động từ - Từ ghép kis gơs gít jơnau gít gơvoh,ăn ở có nghĩa có tình,kis gos git jonau git govoh,an o co nghia co tinh,Động từ - Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ lơn vruá gít kơlôi,làm việc có ý thức,lon vrua git koloi,lam viec co y thuc,Động từ - Động từ - Từ ghép gít kong vơtê kòn,kiên nhẫn dạy con,git kong vote kon,kien nhan day con,Tính từ - Động từ - Danh từ niam gít nđờ,đẹp vô cùng,niam git ndo,dep vo cung,Tính từ - Động từ khiếm khuyết gít pơrnác rơlau,mưu cao,git pornac rolau,muu cao,Danh từ - Tính từ gít tam nùs jơnau vơsram,thuộc bài,git tam nus jonau vosram,thuoc bai,Động từ - Danh từ ai khai gít tê anh,cho nó biết tay,ai khai git te anh,cho no biet tay,Giới từ - Đại từ - Động từ - Danh từ glá jơnờng kơljáp ngan,mộng ghế đóng rất chặt,gla jonong koljap ngan,mong ghe dong rat chat,Động từ - Danh từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ glá gai chi anòng,mấu đòn gánh,gla gai chi anong,mau don ganh,Danh từ - Từ ghép kuah glah,cọ nồi,kuah glah,co noi,Danh từ - Danh từ ai glah trú mvar,lấy chõ đồ xôi,ai glah tru mvar,lay cho do xoi,Động từ - Danh từ - Danh từ - Danh từ trú piang mơ glah,nấu cơm bằng xoong,tru piang mo glah,nau com bang xoong,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ trú lớ tam glah bung,nấu cám bằng chảo,tru lo tam glah bung,nau cam bang chao,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ kúp glài,xử phạt,kup glai,xu phat,Động từ khai át glàng,nó cầm cái tròng,khai at glang,no cam cai trong,Đại từ - Động từ - Thán từ - Từ ghép lơh vruá glar ngan,làm việc rất mệt,loh vrua glar ngan,lam viec rat met,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ tài nguài vồ gơlơh glar sá,lao đao vì chóng mặt,tai nguai vo goloh glar sa,lao dao vi chong mat,Danh từ - Giới từ - Động từ rài kis glar vòl,cuộc đời cay đắng,rai kis glar vol,cuoc doi cay dang,Danh từ - Tính từ kis glar vòl,sống điêu đứng,kis glar vol,song dieu dung,Động từ - Từ ghép gle ràm vút bang,tre già măng mọc,gle ram vut bang,tre gia mang moc,Danh từ - Tính từ - Danh từ - Động từ gơ mút glóc,lọt thỏm,go mut gloc,lot thom,Từ ghép glom dùl vơnah dờng,ngoạm một miếng to,glom dul vonah dong,ngoam mot mieng to,Động từ - Từ ghép - Danh từ - Tính từ klìu glòng phan,hổ tha mồi,kliu glong phan,ho tha moi,Danh từ - Từ ghép panh geh pe nơm glơng,bắn được ba con trĩ,panh geh pe nom glong,ban duoc ba con tri,Động từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ - Từ ghép gó klìu,thấy con hổ,go kliu,thay con ho,Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ rơmìs mìng geh dùl nơm gô,tê giác chỉ có một sừng,romis ming geh dul nom go,te giac chi co mot sung,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Từ ghép - Danh từ gơ awanh kơmùng,màn động,go awanh komung,man dong,Từ ghép gơ cơrwét ntìng jơng,trẹo xương chân,go corwet nting jong,treo xuong chan,Danh từ - Danh từ - Danh từ lơma sền gơ kờnh ngan,phim xem thú lắm,loma sen go konh ngan,phim xem thu lam,Danh từ - Động từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết chớt gơ rơhồp dà vú,chết đuối,chot go rohop da vu,chet duoi,Từ ghép sề gơ tam rơndáp,răng khểnh,se go tam rondap,rang khenh,Danh từ - Từ ghép phàu cuh gơ rơnđó,súng bắn xối xả,phau cuh go rondo,sung ban xoi xa,Danh từ - Động từ - Tính từ gùng gơ sơdar,đường quanh,gung go sodar,duong quanh,Danh từ - Danh từ gơ vluh sớ,gùi bị thủng,go vluh so,gui bi thung,Danh từ - Động từ - Tính từ kơh gơ vơsiòng,dốc thoai thoải,koh go vosiong,doc thoai thoai,Danh từ - Danh từ - Từ ghép plai gơ-àl,quả vải,plai go-al,qua vai,Danh từ - Danh từ "tuh dà tam trồm, gen đe gơblong","đổ nước vào hang, chuột phải tòi ra","tuh da tam trom, gen de goblong","do nuoc vao hang, chuot phai toi ra",Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ - - Động từ - Động từ - Động từ - Động từ gòc kúp jơng sur,thòng chân con lợn,goc kup jong sur,thong chan con lon,Động từ - Danh từ - Danh từ - Danh từ gơchồl càl,không khí bị nén,gochol cal,khong khi bi nen,Danh từ - Động từ - Động từ anh gơchớt ồs đèng,tôi tắt đèn,anh gochot os deng,toi tat den,Đại từ - Động từ - Danh từ gơchớt jơh bòn lơgar,tàn sát nhân dân,gochot joh bon logar,tan sat nhan dan,Động từ - Danh từ gơcih khai par,số nó sướng,gocih khai par,so no suong,Danh từ - Đại từ - Tính từ gơcík vồ dơ pơnìr,va đầu vào tường,gocik vo do ponir,va dau vao tuong,Danh từ - Động từ - Danh từ yồng gơcô ce,treo lủng lẳng,yong goco ce,treo lung lang,Động từ - Tính từ ntê chi gơcong hơ gùng,cành cây chĩa ra ngoài đường,nte chi gocong ho gung,canh cay chia ra ngoai duong,Danh từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Danh từ - Danh từ ngòt gơcồt,sợ ngã,ngot gocot,so nga,Động từ - Động từ àng gơcrà,sáng loà,ang gocra,sang loa,Danh từ - Từ ghép dà gơcrà,nước ánh lên,da gocra,nuoc anh len,Danh từ - Danh từ - Động từ gơcrà đèng,ánh đèn,gocra deng,anh den,Danh từ - Danh từ gơcrà mát tơngai,ánh sáng mặt trời,gocra mat tongai,anh sang mat troi,Danh từ - Danh từ gơcrà puh lèp,tia chớp,gocra puh lep,tia chop,Danh từ - Từ ghép gơcrà tơngai,tia nắng,gocra tongai,tia nang,Danh từ - Danh từ gơcrà àng drim,buổi rạng đông,gocra ang drim,buoi rang dong,Danh từ - Động từ - Tính từ àu gơcrềp,áo chẽn,au gocrep,ao chen,Danh từ - Từ ghép so gơcuài,chó vện,so gocuai,cho ven,Danh từ - Từ ghép àu gơcuài nhá rơnhel,áo rằn,au gocuai nha ronhel,ao ran,Danh từ - Từ ghép lơh gơcùn kru cau sò tơm,đánh quỵ kẻ thù,loh gocun kru cau so tom,danh quy ke thu,Động từ - Động từ - Danh từ gơdan đồm,mót đái,godan dom,mot dai,Danh từ - Từ ghép cau sền khai gơdan nhó ngan,người ta chê cười nó,cau sen khai godan nho ngan,nguoi ta che cuoi no,Danh từ - Đại từ - Động từ - Động từ - Đại từ jê gơđì,đau nhói,je godi,dau nhoi,Động từ - Tính từ àu gơdô dà,áo phai màu,au godo da,ao phai mau,Danh từ - Động từ - Danh từ àu gơdô dà,áo bạc màu,au godo da,ao bac mau,Danh từ - Từ ghép gơdô dà,mầu bị thôi ra,godo da,mau bi thoi ra,Danh từ - Động từ - Động từ - Động từ sơnơm gơdờp vời kòp,thuốc có tác dụng chữa bệnh,sonom godop voi kop,thuoc co tac dung chua benh,Danh từ - Động từ - Động từ - Động từ - Danh từ mpồng gơđờr,cánh cửa vênh,mpong godor,canh cua venh,Danh từ - Danh từ - Từ ghép gơđờr dà sơng,bong sơn,godor da song,bong son,Danh từ - Từ ghép jơh gơdú,hết hạn,joh godu,het han,Động từ - Danh từ aseh gơdú phan,ngựa thồ hàng,aseh godu phan,ngua tho hang,Danh từ - Động từ - Danh từ gơdùh mìu,mưa rơi,goduh miu,mua roi,Danh từ - Động từ tam pơrlòng gơdùh,thi trượt,tam porlong goduh,thi truot,Động từ - Động từ gơdùh jơng tam vơtô,bước hụt chân xuống hố,goduh jong tam voto,buoc hut chan xuong ho,Động từ - Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ gơglèt tê,sái tay,goglet te,sai tay,Động từ - Danh từ gơglih jơng,sai khớp chân,goglih jong,sai khop chan,Tính từ - Danh từ - Danh từ gơglih kồ tê,tay bị trật khớp,goglih ko te,tay bi trat khop,Danh từ - Động từ - Động từ - Từ ghép ntàu gơgơr,đứng hiên ngang,ntau gogor,dung hien ngang,Động từ - Động từ tu gơgơs kung kìm,sâu biến thành bướm,tu gogos kung kim,sau bien thanh buom,Tính từ - Động từ - Động từ - Từ ghép kòi gơgơs niam wơl,lúa trở nên xanh tốt,koi gogos niam wol,lua tro nen xanh tot,Danh từ - Động từ - Tính từ - Tính từ uá mhual gơgơs mìu,quá mù thành mưa,ua mhual gogos miu,qua mu thanh mua,Động từ khiếm khuyết - Tính từ - Động từ - Danh từ gơguh duh tus pe jớt,nóng ba mươi độ,goguh duh tus pe jot,nong ba muoi do,Tính từ - Từ ghép - Danh từ gơguh dà,nước dâng lên,goguh da,nuoc dang len,Danh từ - Động từ - Động từ vơsram gơguh,học tiến bộ,vosram goguh,hoc tien bo,Động từ - Từ ghép krơh goh,gương trong,kroh goh,guong trong,Danh từ - Giới từ lơh goh hìu đam,làm vệ sinh nhà cửa,loh goh hiu dam,lam ve sinh nha cua,Động từ - Động từ - Danh từ soh àu gơha ndul,mặc áo hở bụng,soh au goha ndul,mac ao ho bung,Động từ - Danh từ - Thán từ - Danh từ gơhà mát,toét mắt,goha mat,toet mat,Động từ - Danh từ n'hơl pềs gơhàl tê,nghịch dao đứt tay,n'hol pes gohal te,nghich dao dut tay,Danh từ - Danh từ - Động từ - Danh từ gơhòr dà mát,ứa nước mát,gohor da mat,ua nuoc mat,Danh từ - Danh từ - Tính từ só gơhur ồs sa,tóc bị cháy sém,so gohur os sa,toc bi chay sem,Danh từ - Động từ - Động từ - Động từ sa gời priá,ăn quịt tiền,sa goi pria,an quit tien,Động từ - Động từ - Danh từ đơs gời,nói suông,dos goi,noi suong,Động từ - Từ ghép vrê gời,rừng hoang,vre goi,rung hoang,Danh từ - Tính từ hơ gời,hứa hão,ho goi,hua hao,Động từ - Từ ghép yal vrê gời,chuyện hão,yal vre goi,chuyen hao,Danh từ - Từ ghép cih tam srá gời,viết nháp,cih tam sra goi,viet nhap,Động từ - Từ ghép viài gời,vải mộc,viai goi,vai moc,Danh từ - Từ ghép gơját càl,thuận gió,gojat cal,thuan gio,Tính từ - Danh từ vơsram ják hơ song gơjềng cau kuơ màng,học giỏi mới nên người có ích,vosram jak ho song gojeng cau kuo mang,hoc gioi moi nen nguoi co ich,Động từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết - Liên từ - Danh từ - Tính từ gơjềng tơngguh lơh vruá sa,phát triển sản xuất,gojeng tongguh loh vrua sa,phat trien san xuat,Động từ - Động từ sơgơn gơjơm mát,mũ sụp xuống mặt,sogon gojom mat,mu sup xuong mat,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ só gơjơm vìng lơyang,tóc xoà xuống trán,so gojom ving loyang,toc xoa xuong tran,Danh từ - Tính từ - Động từ - Danh từ tam tir gơjồt,yêu nhau đắm đuối,tam tir gojot,yeu nhau dam duoi,Động từ - Danh từ - Từ ghép gơjồt vơta gơvoh gơvài,tình cảm đậm đà,gojot vota govoh govai,tinh cam dam da,Danh từ - Tính từ gơjrá mát,giặm mắt,gojra mat,giam mat,Động từ - Danh từ ùr vơlau tam gơjranh,vợ chồng giận nhau,ur volau tam gojranh,vo chong gian nhau,Danh từ - Động từ - Danh từ "ờ dong kờl, gen khai gơjranh","không giúp, nó oán mình","o dong kol, gen khai gojranh","khong giup, no oan minh",Động từ khiếm khuyết - Động từ - - Đại từ - Động từ - Đại từ vol khai tam gơjranh,chúng nó ghét nhau,vol khai tam gojranh,chung no ghet nhau,Đại từ - Động từ - Danh từ anh gơjranh mơ khai,tôi cáu với nó,anh gojranh mo khai,toi cau voi no,Đại từ - Động từ - Giới từ - Đại từ anh gơjranh tus kra,tôi cạch đến già,anh gojranh tus kra,toi cach den gia,Đại từ - Động từ - Giới từ - Tính từ anh gơjranh ngan,tôi ức lắm,anh gojranh ngan,toi uc lam,Đại từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết gơjranh ngan mơ khai,tức nó lắm,gojranh ngan mo khai,tuc no lam,Liên từ - Đại từ - Động từ khiếm khuyết gơjranh nùs ngan ờ tùi lòt,bực tức vì không đi được,gojranh nus ngan o tui lot,buc tuc vi khong di duoc,Danh từ - Giới từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ ồng hớ gơjranh nùs ngan,ông ấy rất nóng tính,ong ho gojranh nus ngan,ong ay rat nong tinh,Danh từ chỉ loại - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ kòp gơjroh è,bệnh tả,kop gojroh e,benh ta,Danh từ - Động từ gơjroh jrơs,tẩy giun,gojroh jros,tay giun,Danh từ - Từ ghép kòp gơjroh,bệnh thổ tả,kop gojroh,benh tho ta,Danh từ - Từ ghép pơnìr gơjur nhhú,tường ám khói,ponir gojur nhhu,tuong am khoi,Danh từ - Từ ghép bò gơjur wàm glah,vết chàm ở mặt,bo gojur wam glah,vet cham o mat,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ mvùng gơjur,môi thâm,mvung gojur,moi tham,Danh từ - Tính từ gơjur tơngai,sạm nắng,gojur tongai,sam nang,Động từ - Danh từ àu mpha gơkar vó,quần áo lấm bùn,au mpha gokar vo,quan ao lam bun,Danh từ - Từ ghép kơkli bớ,vệt bẩn,kokli bo,vet ban,Danh từ - Tính từ gơplớ gơklò kơmhò,ngã trầy da,goplo goklo komho,nga tray da,Động từ - Động từ - Danh từ gơklò nđias tê,xước móng tay,goklo ndias te,xuoc mong tay,Động từ - Danh từ - Danh từ tơngai gơkló gơcrà,nắng rực rỡ,tongai goklo gocra,nang ruc ro,Danh từ - Tính từ gơklò hì kơmhò,sầy da,goklo hi komho,say da,Danh từ - Danh từ vơklôn mpha,vén quần,voklon mpha,ven quan,Động từ - Danh từ dà gơkó dà gơkua,nước lụt,da goko da gokua,nuoc lut,Danh từ - Từ ghép puác gơkớt,thịt đông,puac gokot,thit dong,Danh từ - Tính từ plung gơklam,thuyền bị đắm,plung goklam,thuyen bi dam,Danh từ - Động từ - Động từ gơkram tam dà,ngấm nước,gokram tam da,ngam nuoc,Động từ - Danh từ gơkuá che,vướng dây,gokua che,vuong day,Động từ - Danh từ gơl jràu pồt,mẩu thuốc lá,gol jrau pot,mau thuoc la,Danh từ chỉ loại - Danh từ dùl gơl vềl,một manh chiếu,dul gol vel,mot manh chieu,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ koh pe gơl,cắt ba khấc,koh pe gol,cat ba khac,Động từ - Từ ghép - Danh từ dùl gơl ntàu,một khúc mía,dul gol ntau,mot khuc mia,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ gơl tờm vùm,hom sắn,gol tom vum,hom san,Danh từ - Danh từ dùl gơl gùng,một đoạn đường,dul gol gung,mot doan duong,Từ ghép - Danh từ - Danh từ gơl lòs,cốt sắt,gol los,cot sat,Danh từ - Danh từ lòt gơl chờt,đi khập khiễng,lot gol chot,di khap khieng,Động từ - Từ ghép muh mát gơla,bộ mặt ngây ngô,muh mat gola,bo mat ngay ngo,Danh từ - Từ ghép cau gơla,thằng ngốc,cau gola,thang ngoc,Đại từ - Từ ghép khai gơla ngan,nó dại lắm,khai gola ngan,no dai lam,Đại từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết khai gơla ngan,nó đần lắm,khai gola ngan,no dan lam,Đại từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết chờ hờp gơlah is,vui sướng thốt lên,cho hop golah is,vui suong thot len,Tính từ - Tính từ - Động từ - Động từ gơlàl mát,quáng mát,golal mat,quang mat,Danh từ - Tính từ gơlàl mát,chói mắt,golal mat,choi mat,Động từ - Danh từ gơlàl mát,loá mắt,golal mat,loa mat,Động từ - Danh từ gơlan poh ná,độ bảy người,golan poh na,do bay nguoi,Danh từ - Từ ghép - Danh từ hìu gơlang,toà nhà,hiu golang,toa nha,Danh từ - Danh từ gơlàng hìu,chái nhà,golang hiu,chai nha,Danh từ - Danh từ gơlàng hìu,hồi nhà,golang hiu,hoi nha,Danh từ - Danh từ glang vồc wa hồ,lăng bác hồ,glang voc wa ho,lang bac ho,Danh từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ kis gơlar,sống khổ,kis golar,song kho,Động từ - Tính từ kis gơlềng glàng,sống bê tha,kis goleng glang,song be tha,Động từ - Từ ghép gơlềt tá n'hơm,ngạt thở,golet ta n'hom,ngat tho,Danh từ - Động từ gơtìp gơlềt muh,bị ngạt mũi,gotip golet muh,bi ngat mui,Động từ - Động từ - Danh từ sề gai cih gơlì,ngòi bút bị toè,se gai cih goli,ngoi but bi toe,Danh từ - Động từ - Động từ vơkàu gơlì jơh,hoa rã cánh,vokau goli joh,hoa ra canh,Danh từ - Từ ghép lơgar viềt nam gơlík gơs,nước việt nam ra đời,logar viet nam golik gos,nuoc viet nam ra doi,Danh từ - Danh từ - Động từ gơlík kơlhề,vã mồ hôi,golik kolhe,va mo hoi,Động từ - Danh từ gơlík cồng,nẩy mầm,golik cong,nay mam,Danh từ - Từ ghép gơlík pròc,lòi ruột,golik proc,loi ruot,Danh từ - Tính từ vìng liang gơlík,trán dô,ving liang golik,tran do,Danh từ - Từ ghép gơlík nùs tam kuát,hăng máu vật nhau,golik nus tam kuat,hang mau vat nhau,Danh từ - Động từ - Danh từ yô duơh gơlin,đôi đũa so le,yo duoh golin,doi dua so le,Từ ghép - Danh từ - Từ ghép gơlíp dà mờk,vết mực,golip da mok,vet muc,Danh từ - Danh từ gơlơh niam,vẻ đẹp,goloh niam,ve dep,Danh từ - Tính từ anh gơlơh kòp,tôi bị bệnh,anh goloh kop,toi bi benh,Đại từ - Động từ - Danh từ gơlơh duh,cảm thấy nóng lên,goloh duh,cam thay nong len,Động từ - Tính từ - Động từ khai do gơlơh kơnềs ngan,thằng này rất chi li,khai do goloh kones ngan,thang nay rat chi li,Danh từ chỉ loại - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ bòn lơgar gơlơh krơi is,làng xóm biến đổi,bon logar goloh kroi is,lang xom bien doi,Danh từ - Từ ghép gơlơh ve ờ gơs cau,hầu như không có ai,goloh ve o gos cau,hau nhu khong co ai,Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Đại từ gơlơh ve khai neh lòt,hình như nó đã đi,goloh ve khai neh lot,hinh nhu no da di,Cụm từ khiếm khuyết - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ anh gơlơh ve gó khai,tôi tưởng tượng thấy nó,anh goloh ve go khai,toi tuong tuong thay no,Đại từ - Động từ - Động từ - Đại từ gơlời tê gơdùh,tuột tay đánh rơi,goloi te goduh,tuot tay danh roi,Động từ - Danh từ - Từ ghép gam gơlời,còn thiếu sót,gam goloi,con thieu sot,Động từ khiếm khuyết - Từ ghép gơlơng tê,thõng tay,golong te,thong tay,Động từ - Danh từ sau ồng hồ gơlòng sồr,cháu ngoan bác hồ,sau ong ho golong sor,chau ngoan bac ho,Danh từ chỉ loại - Tính từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ gơltác che,rứt dây,goltac che,rut day,Danh từ - Danh từ khó gơltau,giày da,kho goltau,giay da,Danh từ - Danh từ gơlừ rias,bị trốc rễ,golu rias,bi troc re,Động từ - Động từ - Danh từ pe nơm gồm,ba cục tẩy,pe nom gom,ba cuc tay,Từ ghép - Danh từ - Từ ghép gơm viáp,nấu canh,gom viap,nau canh,Động từ - Danh từ khai gờm anh,nó chào tôi,khai gom anh,no chao toi,Đại từ - Động từ - Đại từ mpồl kơnòm lòt gờm,lũ trẻ reo lên,mpol konom lot gom,lu tre reo len,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Động từ gờm chờ ngai leh,chào mừng ngày lễ,gom cho ngai leh,chao mung ngay le,Động từ - Danh từ - Từ ghép gơmút jơnau vơsram,tiếp thu bài học,gomut jonau vosram,tiep thu bai hoc,Động từ - Danh từ phan gơmút gơlík tam hìu vơn'há,chi thu của gia đình,phan gomut golik tam hiu von'ha,chi thu cua gia dinh,Đại từ - Động từ - Giới từ - Danh từ hừh nùs kớp gơn,thoả lòng mong chờ,huh nus kop gon,thoa long mong cho,Danh từ - Danh từ - Động từ hừh nùs kớp gơn,thoả lòng mang đợi,huh nus kop gon,thoa long mang doi,Danh từ - Danh từ - Động từ - Động từ lơh gơnáp lơ-i,làm cạp rá,loh gonap lo-i,lam cap ra,Động từ - Danh từ - Từ ghép gơnáp vruá lơh,lề lối làm việc,gonap vrua loh,le loi lam viec,Danh từ - Động từ gơnèng jơrke,nanh lợn rừng,goneng jorke,nanh lon rung,Danh từ - Danh từ - Danh từ gơng tơrnành làng tành nir,nan rổ,gong tornanh lang tanh nir,nan ro,Danh từ - Từ ghép gam gờnh,còn sớm,gam gonh,con som,Động từ khiếm khuyết - Tính từ gơnhồm mhàm,tụ máu,gonhom mham,tu mau,Động từ - Danh từ gơnơm nùs dớ tìp pôgru,hồi hộp khi gặp thầy giáo,gonom nus do tip pogru,hoi hop khi gap thay giao,Động từ - Danh từ - Động từ - Từ ghép gơnòr chi,vân gỗ,gonor chi,van go,Danh từ - Danh từ gơnrau ndul,bụng sôi ùng ục,gonrau ndul,bung soi ung uc,Danh từ - Danh từ - Từ ghép gơnru vùm,vồng khoai,gonru vum,vong khoai,Danh từ - Danh từ gơnru,đống củi,gonru,dong cui,Danh từ - Từ ghép wa hồ lah cau gơnuar jơh alá làng vol dê,bác hồ là người lãnh tụ của dân tộc,wa ho lah cau gonuar joh ala lang vol de,bac ho la nguoi lanh tu cua dan toc,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ gơnuar kis,quyền sống,gonuar kis,quyen song,Danh từ - Động từ lơh rơlau gơnuar jàu,làm quá quyền hạn,loh rolau gonuar jau,lam qua quyen han,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Từ ghép gơnuar geh cồng n'ha von he dê,quyền lợi của chúng ta,gonuar geh cong n'ha von he de,quyen loi cua chung ta,Danh từ - Giới từ - Đại từ kơn'huàl nhjrềng gơ-ơm tam càr lâm đồng,huyện di linh thuộc tỉnh lâm đồng,kon'hual nhjreng go-om tam car lam dong,huyen di linh thuoc tinh lam dong,Danh từ - Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép rơndeh gơ-ơm,ô tô dừng lại,rondeh go-om,o to dung lai,Danh từ - Động từ - Động từ gớp ờ diơng,hắn không tốt,gop o diong,han khong tot,Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ gơpá ntìng gòr ngkời,xương sống bị gãy,gopa nting gor ngkoi,xuong song bi gay,Danh từ - Động từ - Động từ gơpét vơr vơngàn,cái bát sứt,gopet vor vongan,cai bat sut,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Từ ghép gơpih mừk tam àu,giây mực vào áo,gopih muk tam au,giay muc vao ao,Động từ - Giới từ - Danh từ vi gơplớ oh yờ,chị ngã em nâng,vi goplo oh yo,chi nga em nang,Danh từ chỉ loại - Động từ - Danh từ - Động từ gơplồc sèn rơndeh,xích xe rão,goploc sen rondeh,xich xe rao,Danh từ - Danh từ - Từ ghép gơploh kơmhò muh mát,tróc da mặt,goploh komho muh mat,troc da mat,Danh từ - Danh từ - Danh từ kơltung chi làng gơplừ,kéo cho cây đổ,koltung chi lang goplu,keo cho cay do,Động từ - Giới từ - Danh từ - Động từ chi gơpồ kơmhò,cây bị tróc vỏ,chi gopo komho,cay bi troc vo,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ mát gơpờ,mắt xếch,mat gopo,mat xech,Danh từ - Từ ghép khai gơpờ jê nùs,nó mắc chứng đau tim,khai gopo je nus,no mac chung dau tim,Đại từ - Động từ - Động từ - Danh từ vơngàn gơpòc,bát mẻ,vongan gopoc,bat me,Danh từ - Từ ghép kơmvuh gơpồt val,bột quyện vào nhau,komvuh gopot val,bot quyen vao nhau,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ rơnàng gơprah gơpring,thời buổi loạn lạc,ronang goprah gopring,thoi buoi loan lac,Danh từ - Từ ghép mìu gơprih,mưa tạt,miu goprih,mua tat,Danh từ - Từ ghép sàu gơprih gơprah,ăn vãi tứ tung,sau goprih goprah,an vai tu tung,Động từ - Danh từ - Động từ chớt gơprồ,chết trương,chot gopro,chet truong,Từ ghép gơprồ ndul,phình bụng,gopro ndul,phinh bung,Danh từ - Danh từ gơprớt mvùng,sứt môi,goprot mvung,sut moi,Động từ - Danh từ chi gơpừ,cây đổ,chi gopu,cay do,Danh từ - Động từ gơpuh n'ha chi,lá cây rung rinh,gopuh n'ha chi,la cay rung rinh,Danh từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ - Từ ghép gòr mpàn,gờ của tấm ván,gor mpan,go cua tam van,Danh từ - Giới từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ gòr ka,lườn cá,gor ka,luon ca,Danh từ - Danh từ gòr jơng,mu bàn chân,gor jong,mu ban chan,Danh từ - Từ ghép jê kòr ngkời,đau sống lưng,je kor ngkoi,dau song lung,Động từ - Động từ - Danh từ ntìng gòr ntơh,xương mỏ ác,nting gor ntoh,xuong mo ac,Danh từ - Danh từ - Từ ghép khai gơrành nhó,nó bật cười,khai goranh nho,no bat cuoi,Đại từ - Động từ - Động từ gơrề dà mờk,mực nhoè,gore da mok,muc nhoe,Danh từ - Từ ghép tềl gơrề,vết hoen,tel gore,vet hoen,Danh từ - Từ ghép mhàm hòr gơrề làm àu,máu chảy loang ra áo,mham hor gore lam au,mau chay loang ra ao,Danh từ - Động từ - Động từ - Động từ - Danh từ sa gơrề,cháy lan,sa gore,chay lan,Động từ - Động từ yal gơrềng vơ vruá lơh,nói về công việc,yal goreng vo vrua loh,noi ve cong viec,Động từ - Giới từ - Danh từ mơi cồng gơrềt gơròt,người dì ghẻ ác nghiệt,moi cong goret gorot,nguoi di ghe ac nghiet,Danh từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ - Từ ghép gơrhiát dà,nước rỉ ra,gorhiat da,nuoc ri ra,Danh từ - Động từ - Động từ bang ìs gơrkồn wơl,măng phơi quắt lại,bang is gorkon wol,mang phoi quat lai,Danh từ - Động từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết só gơrkồn,tóc quăn,so gorkon,toc quan,Danh từ - Từ ghép kòn gơrò dà toh,con bụ sữa,kon goro da toh,con bu sua,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Danh từ gơrơn deh kòn,mắn đẻ,goron deh kon,man de,Danh từ - Động từ vơkàu gơrớp lì,hoa chớm nở,vokau gorop li,hoa chom no,Danh từ - Danh từ - Động từ sur gơrớp dờng,lợn choai,sur gorop dong,lon choai,Danh từ - Từ ghép cau gơrồp lơmá,người phát phì,cau gorop loma,nguoi phat phi,Danh từ - Động từ - Danh từ gơrờs vrài,chỉ mủn,goros vrai,chi mun,Động từ khiếm khuyết - Từ ghép sá sơvê ìs ranh gơrồt wơl,củ cải phơi khô tóp lại,sa sove is ranh gorot wol,cu cai phoi kho top lai,Danh từ - Danh từ - Tính từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết jê gơrớt mpiát,rát lưỡi,je gorot mpiat,rat luoi,Tính từ - Danh từ mpha gơrus,quần bị tụt,mpha gorus,quan bi tut,Danh từ - Động từ - Động từ che gơryuá,dây rối,che goryua,day roi,Danh từ - Từ ghép mìu lơh kòi gơs niam,mưa làm lúa tốt tươi,miu loh koi gos niam,mua lam lua tot tuoi,Danh từ - Động từ - Danh từ - Tính từ - Tính từ neh gơs,đã xong,neh gos,da xong,Động từ khiếm khuyết - Động từ tu gơs kung kìm,sâu hoá thành bướm,tu gos kung kim,sau hoa thanh buom,Tính từ - Động từ - Động từ - Từ ghép kờp gơs dùl,tính gộp lại,kop gos dul,tinh gop lai,Danh từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết ù tiah gơs is,cảnh thiên nhiên,u tiah gos is,canh thien nhien,Danh từ - Cụm từ khiếm khuyết dà gơsàc ahò,sóng vỗ vào thuyền,da gosac aho,song vo vao thuyen,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ gùng gơsé dùl sơnah,con đường xiên sang một bên,gung gose dul sonah,con duong xien sang mot ben,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ hìu đam gơsèng,nhà cửa xiêu vẹo,hiu dam goseng,nha cua xieu veo,Danh từ - Từ ghép lòt gơsèng,đi lảo đảo,lot goseng,di lao dao,Động từ - Từ ghép lòt gơsèng,đi chệnh choạng,lot goseng,di chenh choang,Động từ - Động từ - Từ ghép gơsớt đe,diệt chuột,gosot de,diet chuot,Động từ - Từ ghép tìs gơsớt cau,tội giết người,tis gosot cau,toi giet nguoi,Danh từ - Động từ - Danh từ gơsớt rơpu,giết trâu,gosot ropu,giet trau,Động từ - Danh từ gơsớt đe,tiêu diệt chuột,gosot de,tieu diet chuot,Danh từ - Từ ghép sa plai pơ-ồs lir gơsràn vơr,ăn ổi xanh chát lắm,sa plai po-os lir gosran vor,an oi xanh chat lam,Động từ - Danh từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết gơsrềp mát,híp mắt,gosrep mat,hip mat,Động từ - Danh từ rơndeh coh gơtá sèn,xe đạp bị tuột xích,rondeh coh gota sen,xe dap bi tuot xich,Danh từ - Động từ - Động từ - Từ ghép kong rơndeh gơtá,bánh xe văng ra ngoài,kong rondeh gota,banh xe vang ra ngoai,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ gơtàu n'hơm,hả hơi,gotau n'hom,ha hoi,Thán từ - Động từ khiếm khuyết gơthòt n'ha chi,quệt vào lá cây,gothot n'ha chi,quet vao la cay,Động từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ gùng gơthul,đường bụi,gung gothul,duong bui,Danh từ - Danh từ bài gơtih,bài toán số học,bai gotih,bai toan so hoc,Danh từ - Danh từ - Động từ alá vơta mvlàng gơtih vơsram,các định nghĩa toán học,ala vota mvlang gotih vosram,cac dinh nghia toan hoc,Từ hạn định - Danh từ gơtìp kòp vơsiá,phải cảm,gotip kop vosia,phai cam,Động từ - Động từ hìu gơtìp,cảnh nhà gieo neo,hiu gotip,canh nha gieo neo,Danh từ - Danh từ - Động từ - Từ ghép gơtìp val,trùng nhau,gotip val,trung nhau,Động từ - Danh từ gơtìp tam rài kis,va vấp trong cuộc sống,gotip tam rai kis,va vap trong cuoc song,Danh từ - Giới từ - Danh từ hìu gơtơl hung,nhà sụp,hiu gotol hung,nha sup,Danh từ - Từ ghép gơtơm vồ dơ pơnìr,vập đầu vào tường,gotom vo do ponir,vap dau vao tuong,Danh từ - Động từ - Danh từ lòt gơ tam tơm,đi đụng nhau,lot go tam tom,di dung nhau,Động từ - Động từ - Danh từ gơtơn gó dà duh,hiện tượng nước sôi,goton go da duh,hien tuong nuoc soi,Danh từ - Danh từ - Động từ gơtớp tam vó,sụt bùn,gotop tam vo,sut bun,Động từ - Danh từ gơtờp kòp jê,lây bệnh,gotop kop je,lay benh,Động từ - Danh từ gơtờp ờ diơng,bị ảnh hưởng xấu,gotop o diong,bi anh huong xau,Động từ - Động từ - Tính từ mát gơtờp tuai so,mắt bị lên lẹo,mat gotop tuai so,mat bi len leo,Danh từ - Động từ - Động từ - Từ ghép lơh gơtras vruá ngan,làm chóng thật,loh gotras vrua ngan,lam chong that,Động từ - Danh từ - Thán từ gơtrơs nuát,run cầm cập,gotros nuat,run cam cap,Động từ - Từ ghép viài gơtrùi,vải bục,viai gotrui,vai buc,Danh từ - Từ ghép gơtuh kơlhề,toát mồ hôi,gotuh kolhe,toat mo hoi,Động từ - Danh từ gơtúp gơplớ,vấp ngã,gotup goplo,vap nga,Động từ - Đại từ dà gơvam kòi,lúa bị ngập nước,da govam koi,lua bi ngap nuoc,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ gơvàn kòp mprơm,triệu chứng bệnh sốt rét,govan kop mprom,trieu chung benh sot ret,Danh từ - Danh từ - Từ ghép dớp gơvang,đậy nắp quan tài,dop govang,day nap quan tai,Danh từ - Danh từ - Danh từ tơs gơvang,đóng áo quan,tos govang,dong ao quan,Động từ - Từ ghép gơplớ gơvlúp,ngã sóng soài,goplo govlup,nga song soai,Động từ - Danh từ - Từ ghép me gơvoh kòn,mẹ yêu con,me govoh kon,me yeu con,Danh từ - Động từ - Danh từ gơvoh mơ rơh nrang,yêu mến bạn bè,govoh mo roh nrang,yeu men ban be,Động từ - Danh từ gơvoh lơh vruá,mải làm,govoh loh vrua,mai lam,Động từ - Động từ gơvoh val,mến nhau,govoh val,men nhau,Động từ - Danh từ gơvoh lơh vruá,mê công việc,govoh loh vrua,me cong viec,Động từ - Danh từ jơnau gơvoh gơvài,tình cảm mặn mà,jonau govoh govai,tinh cam man ma,Danh từ - Từ ghép gơvoh gơvài vơsram srá,miệt mài học tập,govoh govai vosram sra,miet mai hoc tap,Tính từ - Động từ lòt n'hơl gơvoh gơvài ngan,đi chơi rất khoái,lot n'hol govoh govai ngan,di choi rat khoai,Động từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ gơvoh gơvài tam sá,hứng trong lòng,govoh govai tam sa,hung trong long,Động từ - Giới từ - Danh từ tam tir gơvoh gơvài,yêu nhau đằm thắm,tam tir govoh govai,yeu nhau dam tham,Động từ - Danh từ - Từ ghép gơvoh gơvài tam nùs,dào dạt trong lòng,govoh govai tam nus,dao dat trong long,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ pugru gơvoh gơvài mơ vol kơnòm vơsram,cô giáo yêu thương học sinh,pugru govoh govai mo vol konom vosram,co giao yeu thuong hoc sinh,Danh từ - Động từ - Danh từ govoh gơvài ngan,yêu thắm thiết,govoh govai ngan,yeu tham thiet,Động từ - Từ ghép tam gơvoh gơvài val ve oh mi,thương yêu nhau như anh anh,tam govoh govai val ve oh mi,thuong yeu nhau nhu anh anh,Động từ - Danh từ - Liên từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ chỉ loại vơta gơvoh gơvài,thái độ vồn vã,vota govoh govai,thai do von va,Danh từ - Từ ghép gơvoh har lơh sa,hăng hái sản xuất,govoh har loh sa,hang hai san xuat,Danh từ - Động từ gơvrồ tơrmồ,phồng má,govro tormo,phong ma,Danh từ - Danh từ sề gơwanh,răng lung lay,se gowanh,rang lung lay,Danh từ - Từ ghép gơwềng ngan song mìu,hoạ hoằn mới có,goweng ngan song miu,hoa hoan moi co,Danh từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ hìu gơwèt đah gùng,nhà hướng ra đường,hiu gowet dah gung,nha huong ra duong,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ gơyal vơh hìu vơn'há gen anh pal lòt,vì hoàn cảnh gia đình bó buộc tôi phải đi,goyal voh hiu von'ha gen anh pal lot,vi hoan canh gia dinh bo buoc toi phai di,Giới từ - Danh từ - Danh từ - Động từ - Động từ - Đại từ - Động từ - Động từ nhó gơyual,cười sằng sặc,nho goyual,cuoi sang sac,Động từ - Từ ghép lòt gam gơyuớt,đi chập chững,lot gam goyuot,di chap chung,Động từ - Tính từ ntê chi gơyùr,cành cây xoà ra,nte chi goyur,canh cay xoa ra,Danh từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ gre ơn dà,lu đựng nước,gre on da,lu dung nuoc,Danh từ - Động từ - Danh từ khai grềt gròt,tính nó dè dặt,khai gret grot,tinh no de dat,Động từ - Đại từ - Từ ghép gri ơn vơkàu,bình hoa,gri on vokau,binh hoa,Danh từ - Danh từ tam lơh làng griáp gàr,chiến đấu để tự vệ,tam loh lang griap gar,chien dau de tu ve,Động từ - Giới từ - Động từ mpồl griáp gàr,đội tự vệ,mpol griap gar,doi tu ve,Danh từ - Từ ghép jơnờng gơpừ griu grơu,bàn ghế lổng chổng,jonong gopu griu grou,ban ghe long chong,Danh từ - Danh từ - Từ ghép dết grò gró,bé loắt choắt,det gro gro,be loat choat,Danh từ - Tính từ - Từ ghép gròi cau ndai,để ý người khác,groi cau ndai,de y nguoi khac,Động từ - Danh từ - Tính từ gròng cau pa kúp,giải người bị bắt,grong cau pa kup,giai nguoi bi bat,Danh từ - Danh từ - Động từ - Động từ vík grơu tam jơnờng,nằm kềnh ra giường,vik grou tam jonong,nam kenh ra giuong,Động từ - Động từ - Động từ - Danh từ gú iar,lồng gà,gu iar,long ga,Danh từ - Danh từ guàng thùng,đai thùng,guang thung,dai thung,Danh từ - Danh từ guàng mai rơndeh,tay lái ô tô,guang mai rondeh,tay lai o to,Danh từ - Từ ghép lơh guàng vơkàu,làm vòng hoa,loh guang vokau,lam vong hoa,Động từ - Từ ghép gùng gúc rơgùl,đường khấp khểnh,gung guc rogul,duong khap khenh,Danh từ - Từ ghép rêm guềm,ria mép,rem guem,ria mep,Danh từ - Danh từ guh vơnơm,leo núi,guh vonom,leo nui,Động từ - Danh từ guh ntùng,lên thang,guh ntung,len thang,Động từ - Danh từ guh vík,thức dậy,guh vik,thuc day,Động từ - Động từ lòt guh lơguh,đi lum khum,lot guh loguh,di lum khum,Động từ - Động từ - Từ ghép guh phul ntuát,vùng dậy chạy,guh phul ntuat,vung day chay,Danh từ - Động từ - Động từ nggui tam gùl vol vàr,ngồi giữa hai người,nggui tam gul vol var,ngoi giua hai nguoi,Động từ - Giới từ - Từ ghép - Danh từ gùl hìu,giữa nhà,gul hiu,giua nha,Danh từ - Danh từ gùl gùng,chặng đường,gul gung,chang duong,Danh từ - Danh từ gùl wác rùp wil,tâm hình tròn,gul wac rup wil,tam hinh tron,Danh từ - Tính từ gùng mát tơngai,quỹ đạo của mặt trời,gung mat tongai,quy dao cua mat troi,Danh từ - Giới từ - Danh từ gùng àu,đường viền áo,gung au,duong vien ao,Danh từ - Danh từ - Danh từ gùng vrê,đường rừng,gung vre,duong rung,Danh từ - Danh từ cih ját gùng srá,viết theo dòng,cih jat gung sra,viet theo dong,Động từ - Động từ - Danh từ gùng mhàm,mạch máu,gung mham,mach mau,Từ ghép dùl ná dùl gùng,mỗi người một nẻo,dul na dul gung,moi nguoi mot neo,Từ hạn định - Danh từ - Từ ghép - Danh từ gùng cih,nét chữ,gung cih,net chu,Danh từ - Danh từ gùng dà bớ bơl ngan,đường sá bẩn thỉu,gung da bo bol ngan,duong sa ban thiu,Danh từ - Tính từ - Từ ghép vơsram gùng đơs crih,học nhạc,vosram gung dos crih,hoc nhac,Động từ - Danh từ gùng gơcreh ngko,ngấn cổ,gung gocreh ngko,ngan co,Danh từ - Tính từ ai dà sre lơh gùng lam,lấy tiếng srê làm chuẩn,ai da sre loh gung lam,lay tieng sre lam chuan,Động từ - Danh từ - Danh từ - Động từ - Tính từ gùng lơh khin ják,hành động dũng cảm,gung loh khin jak,hanh dong dung cam,Động từ - Tính từ gùng lòt n'hơl kờ tơng,nước cờ,gung lot n'hol ko tong,nuoc co,Danh từ - Danh từ gùng lớu mpha,nếp quần,gung lou mpha,nep quan,Danh từ - Từ ghép gùng me lòt,lối đi,gung me lot,loi di,Danh từ - Động từ gùng rài kis pa,nếp sống mới,gung rai kis pa,nep song moi,Danh từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết gùng rơtanh,đường xoắn ốc,gung rotanh,duong xoan oc,Danh từ - Từ ghép gùng sơnđan vơta yal tơnggít,nhan đề bài báo,gung sondan vota yal tonggit,nhan de bai bao,Danh từ - Danh từ - Danh từ lơh gùng wil,vẹ vòng tròn,loh gung wil,ve vong tron,Danh từ - Danh từ já guớk,đi guốc,ja guok,di guoc,Động từ - Từ ghép nggui gúp rơgáp,ngồi lù lù,nggui gup rogap,ngoi lu lu,Động từ - Từ ghép plai gus tam vrê,quả dẻ trong rừng,plai gus tam vre,qua de trong rung,Danh từ - Giới từ - Danh từ gùt dar hìu,chung quanh nhà,gut dar hiu,chung quanh nha,Danh từ - Danh từ lòt gùt dar hìu,đi vòng quanh nhà,lot gut dar hiu,di vong quanh nha,Động từ - Động từ - Danh từ gùt dar hìu,quanh nhà,gut dar hiu,quanh nha,Danh từ - Danh từ tơl ná ơm gùt dar gơnru ồs,mọi người quây xung quanh đống lửa,tol na om gut dar gonru os,moi nguoi quay xung quanh dong lua,Từ hạn định - Danh từ - Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ gùt dar hìu,xung quanh nhà,gut dar hiu,xung quanh nha,Danh từ - Danh từ tam pơnđồp gùt dunia,đoàn kết quốc tế,tam pondop gut dunia,doan ket quoc te,Danh từ - Tính từ gút rơgút mơ kờp kơtih,loay hoay với bài toán,gut rogut mo kop kotih,loay hoay voi bai toan,Động từ - Giới từ - Danh từ lơh vruá gùt wàt,làm việc tháo vát,loh vrua gut wat,lam viec thao vat,Động từ - Từ ghép ha bàng,khe bàn,ha bang,khe ban,Danh từ - Danh từ ha vơr,há miệng,ha vor,ha mieng,Danh từ - Danh từ ha vơr nhó,nhoẻn miệng cười,ha vor nho,nhoen mieng cuoi,Động từ - Danh từ - Động từ kòn dềt gơvruh há dà toh,đứa trẻ ói sữa,kon det govruh ha da toh,dua tre oi sua,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Danh từ gơdan há,buồn nôn,godan ha,buon non,Tính từ - Từ ghép mèu há,mèo mửa,meu ha,meo mua,Danh từ - Từ ghép nhó ha ha,cười khanh khách,nho ha ha,cuoi khanh khach,Động từ - Tính từ - Danh từ tam lơh chớt ha hài,đánh nhau chết tơi bời,tam loh chot ha hai,danh nhau chet toi boi,Động từ - Danh từ - Động từ - Từ ghép sa kan hác,ăn khó tiêu,sa kan hac,an kho tieu,Động từ - Tính từ - Động từ hal mpiát,thè lưỡi,hal mpiat,the luoi,Danh từ - Danh từ hal mpiát,le lưỡi,hal mpiat,le luoi,Danh từ - Danh từ viáp hang voh,canh mặn,viap hang voh,canh man,Danh từ - Tính từ rài kis hàng goh,cuộc đời tươi sáng,rai kis hang goh,cuoc doi tuoi sang,Danh từ - Từ ghép ùr aruh hàng vơné ngan,cô gái xinh đẹp,ur aruh hang vone ngan,co gai xinh dep,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Tính từ ntuát har,chạy vụt qua,ntuat har,chay vut qua,Động từ - Động từ - Động từ sa hờm hát ndul,ăn no tức bụng,sa hom hat ndul,an no tuc bung,Động từ - Danh từ - Danh từ kơbàng ơn hát dùl mum hìu,cái bàn choán hết một góc nhà,kobang on hat dul mum hiu,cai ban choan het mot goc nha,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ - Danh từ àu hát,áo chật,au hat,ao chat,Danh từ - Tính từ hìu hát hal,nhà chật chội,hiu hat hal,nha chat choi,Danh từ - Từ ghép cau hát mal,chật ních người,cau hat mal,chat nich nguoi,Tính từ - Danh từ hàu chi,leo cây,hau chi,leo cay,Động từ - Danh từ hàu chi,trèo cây,hau chi,treo cay,Danh từ - Danh từ ka hàu,cá rạch,ka hau,ca rach,Danh từ - Danh từ hàu guh vơh tơrluh,nhoai lên khỏi miệng hố,hau guh voh torluh,nhoai len khoi mieng ho,Động từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Danh từ - Danh từ ntas kơno hềng,tiếng còi lanh lảnh,ntas kono heng,tieng coi lanh lanh,Danh từ - Động từ - Từ ghép bô hềt,mùi hắc,bo het,mui hac,Danh từ - Từ ghép bô hềt,mùi hoi,bo het,mui hoi,Danh từ - Từ ghép àu bô hềt ngan,áo hôi lắm,au bo het ngan,ao hoi lam,Danh từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết kòp hian,bệnh hen,kop hian,benh hen,Danh từ - Từ ghép lời kòn sau in hìng nau,cho con cháu mai sau,loi kon sau in hing nau,cho con chau mai sau,Giới từ - Danh từ - Từ ghép ngai hìng ngai hìng nau,ngày mai ngày mốt,ngai hing ngai hing nau,ngay mai ngay mot,Danh từ - Danh từ - Từ ghép hìng nau he lơh vruá hớ,sau này ta làm việc đó,hing nau he loh vrua ho,sau nay ta lam viec do,Danh từ - Đại từ - Động từ - Đại từ hìng nau rơm hơm wil tơl,tương lai hạnh phúc,hing nau rom hom wil tol,tuong lai hanh phuc,Danh từ - Danh từ hiơr phan,sấy quần áo,hior phan,say quan ao,Danh từ - Danh từ hiờt jơng,kiễng chân,hiot jong,kieng chan,Danh từ - Danh từ nhìm híp rơhíp,khóc thút thít,nhim hip rohip,khoc thut thit,Động từ - Từ ghép lòt rê hir har,đi lại tất tả,lot re hir har,di lai tat ta,Động từ - Tính từ cau sò tơm jòi hir hàr,bọn địch sục sạo,cau so tom joi hir har,bon dich suc sao,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ ồs hìt,lửa cháy hừng hực,os hit,lua chay hung huc,Danh từ - Động từ - Từ ghép ồs hìt,lửa bén,os hit,lua ben,Danh từ - Từ ghép phan vơna hít lơhát,hàng hoá cồng kềnh,phan vona hit lohat,hang hoa cong kenh,Danh từ - Danh từ - Từ ghép hít lơhát,giục cuống lên,hit lohat,giuc cuong len,Động từ - Động từ - Động từ vruá lơh hìt lơhát,công việc loạc choạc,vrua loh hit lohat,cong viec loac choac,Danh từ - Tính từ - Từ ghép ntuát hít lơhát,chạy xáo xác,ntuat hit lohat,chay xao xac,Động từ - Từ ghép wìn hít lơhừt,bò lổm ngổm,win hit lohut,bo lom ngom,Danh từ - Động từ - Từ ghép pờ hìu,dựng nhà,po hiu,dung nha,Động từ - Danh từ vík wơl tam hìu apah,ngủ lại ở nhà trọ,vik wol tam hiu apah,ngu lai o nha tro,Động từ - Động từ - Giới từ - Danh từ hìu duh khuai,đền thờ,hiu duh khuai,den tho,Danh từ - Từ ghép blàng hìu duh khuai,sân đình,blang hiu duh khuai,san dinh,Danh từ - Từ ghép lòt tus hìu duh yàng,đến chùa,lot tus hiu duh yang,den chua,Động từ - Danh từ lơh hìu è,làm cầu tiêu,loh hiu e,lam cau tieu,Động từ - Danh từ - Động từ lơh hìu è,làm chuồng xí,loh hiu e,lam chuong xi,Động từ - Từ ghép hìu já vrê vàr kang,nhà xí hai ngăn,hiu ja vre var kang,nha xi hai ngan,Danh từ - Từ ghép - Danh từ tơmút tam hìu jàm,tống vào nhà lao,tomut tam hiu jam,tong vao nha lao,Động từ - Động từ - Danh từ - Động từ hìu ká srá,hiệu sách,hiu ka sra,hieu sach,Danh từ - Danh từ hìu lơh vruá mpồl át càr bòn,trụ sở uỷ ban xã,hiu loh vrua mpol at car bon,tru so uy ban xa,Danh từ - Động từ - Danh từ - Danh từ trồ híu rơhớu,trời xẩm tối,tro hiu rohou,troi xam toi,Danh từ - Động từ - Danh từ tu lơh hìu,tằm làm kén,tu loh hiu,tam lam ken,Danh từ - Động từ - Danh từ hìu do geh vàr vơn'há,nhà này có hai hộ,hiu do geh var von'ha,nha nay co hai ho,Danh từ - Đại từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ hìu vơn'há sàng goh,nhà cửa sạch sẽ,hiu von'ha sang goh,nha cua sach se,Danh từ - Tính từ hìu vơn'há anh,gia đình tôi,hiu von'ha anh,gia dinh toi,Danh từ - Đại từ pơrjum pràn lơh hìu vơsram,góp sức xây dựng nhà trường,porjum pran loh hiu vosram,gop suc xay dung nha truong,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ vớt vơtàu hìu vơsram srá oh kòn in,xây dựng trường học cho con em,vot votau hiu vosram sra oh kon in,xay dung truong hoc cho con em,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ hồ che cáp,tháo dây trói,ho che cap,thao day troi,Động từ - Danh từ - Từ ghép hơ vơr,đáp lời,ho vor,dap loi,Động từ - Danh từ hìu hớ,cái nhà đấy,hiu ho,cai nha day,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Đại từ ồng hớ,ông ấy,ong ho,ong ay,Danh từ chỉ loại - Đại từ hớ lah,tức là,ho lah,tuc la,Cụm từ khiếm khuyết lơh ve hớ,làm như vậy,loh ve ho,lam nhu vay,Động từ - Cụm từ khiếm khuyết lơh ve hớ,làm như thế,loh ve ho,lam nhu the,Động từ - Cụm từ khiếm khuyết gơtrơs ho hòr,run lẩy bẩy,gotros ho hor,run lay bay,Động từ - Từ ghép hơ tơrwơl jơnau lùp,trả lời câu hỏi,ho torwol jonau lup,tra loi cau hoi,Động từ - Danh từ - Động từ hơđang trồ geh mhual vò,trên trời có mây trắng,hodang tro geh mhual vo,tren troi co may trang,Giới từ - Danh từ - Động từ - Danh từ - Tính từ hìu hơđang,nhà sàn,hiu hodang,nha san,Từ ghép hơđơm rơkàng hìu,dưới mái nhà,hodom rokang hiu,duoi mai nha,Giới từ - Danh từ - Danh từ hòi lòt n'hơl,gọi nhau đi chơi,hoi lot n'hol,goi nhau di choi,Động từ - Danh từ - Động từ - Động từ hòi khai tus ndo,kêu nó lại đây,hoi khai tus ndo,keu no lai day,Động từ - Đại từ - Động từ - Đại từ mré hòi,ớt cay,mre hoi,ot cay,Danh từ - Tính từ vơsram hời rơhời gít gơ dê,học dần dần sẽ biết,vosram hoi rohoi git go de,hoc dan dan se biet,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết - Động từ hòi sơnđan gít adát adia,xưng hô lễ phép,hoi sondan git adat adia,xung ho le phep,Động từ - Động từ - Danh từ - Danh từ hòi vlơi phan,rao hàng,hoi vloi phan,rao hang,Động từ - Danh từ hồl puác,rim thịt,hol puac,rim thit,Danh từ - Danh từ trú dà hồl sá,đun nước xông,tru da hol sa,dun nuoc xong,Danh từ - Danh từ - Từ ghép hồl mvar,đồ xôi,hol mvar,do xoi,Danh từ - Danh từ hồl táp,hấp trứng,hol tap,hap trung,Danh từ - Từ ghép hồl viáp,luộc rau,hol viap,luoc rau,Động từ - Danh từ sàu hờm,ăn no,sau hom,an no,Động từ - Tính từ nhô sa hờm mal,ăn uống no nê,nho sa hom mal,an uong no ne,Động từ - Tính từ - Từ ghép hìu vơn'há hờm ram,gia đình no ấm,hiu von'ha hom ram,gia dinh no am,Danh từ - Từ ghép bòn lơgar hờm ram,nhân dân ấm no,bon logar hom ram,nhan dan am no,Danh từ - Từ ghép hờm sá lơmá suàn,no bụng ấm dạ,hom sa loma suan,no bung am da,Tính từ - Danh từ - Từ ghép hòn kòi,lúa mọc,hon koi,lua moc,Danh từ - Động từ hờn chờ,mừng quýnh,hon cho,mung quynh,Động từ - Từ ghép plai hồng,quả hồng,plai hong,qua hong,Danh từ - Từ ghép ồs sa hơng,lửa cháy đượm,os sa hong,lua chay duom,Danh từ - Động từ - Động từ hồnh viáp hồl,rau luộc bị ngót đi,honh viap hol,rau luoc bi ngot di,Danh từ - Động từ - Động từ - Động từ - Động từ hồp gai cih,hộp bút,hop gai cih,hop but,Danh từ - Danh từ hồp jơnờng ơm srá,ngăn kéo đựng sách,hop jonong om sra,ngan keo dung sach,Động từ - Động từ - Động từ - Danh từ dà hòr,nước chảy,da hor,nuoc chay,Danh từ - Động từ ù hơr,đất bồi,u hor,dat boi,Danh từ - Động từ neh hơvơi di mơ đau,đã đỡ đau,neh hovoi di mo dau,da do dau,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ rơndeh hư,xe hỏng,rondeh hu,xe hong,Danh từ - Tính từ hu hi tê,khua tay,hu hi te,khua tay,Động từ - Danh từ ai gai hu hi,lấy gậy khua,ai gai hu hi,lay gay khua,Động từ - Danh từ - Từ ghép nhìm hư hư,khóc hu hu,nhim hu hu,khoc hu hu,Động từ - Động từ - Từ ghép huác vơryau,huýt sáo,huac voryau,huyt sao,Danh từ - Từ ghép vanh ai huàc,chống lãng phí,vanh ai huac,chong lang phi,Động từ - Danh từ rơpu huài ngal,trâu kéo cày,ropu huai ngal,trau keo cay,Danh từ - Động từ - Động từ re dà huar sá,bơi bị đuối sức,re da huar sa,boi bi duoi suc,Động từ - Động từ - Tính từ - Danh từ plai coh húc,quả bóng bẹp,plai coh huc,qua bong bep,Danh từ - Danh từ - Từ ghép sá húc,người sút,sa huc,nguoi sut,Danh từ - Động từ rơndeh húc kong,xe xì hơi,rondeh huc kong,xe xi hoi,Danh từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết plai coh húc,quả bóng xẹp,plai coh huc,qua bong xep,Danh từ - Danh từ - Từ ghép hùc dà,uống nước,huc da,uong nuoc,Động từ - Danh từ hué rơpu,lùa trâu,hue ropu,lua trau,Động từ - Danh từ huềng cau,bóng người,hueng cau,bong nguoi,Danh từ - Danh từ anh gó huềng rơhuềng,tôi thấy lù mù,anh go hueng rohueng,toi thay lu mu,Đại từ - Động từ - Danh từ - Tính từ huềng rơhuềng bô vơkah,phảng phất mùi thơm,hueng rohueng bo vokah,phang phat mui thom,Động từ - Danh từ - Tính từ tá n'hơm huh hah,thở hổn hển,ta n'hom huh hah,tho hon hen,Động từ - Tính từ - Từ ghép hưh hơh nùs tồr,hả giận,huh hoh nus tor,ha gian,Thán từ - Từ ghép rơlô rơlớ hừh hơh,nghỉ ngơi thoải mái,rolo rolo huh hoh,nghi ngoi thoai mai,Động từ - Tính từ hừh iơ rừn tam sá,đê mê trong người,huh io run tam sa,de me trong nguoi,Danh từ - Giới từ - Danh từ huh lo tam jòi,hú tìm nhau,huh lo tam joi,hu tim nhau,Động từ - Động từ - Danh từ hừh nùs vơh pha lin,hả hê vì chiến thắng,huh nus voh pha lin,ha he vi chien thang,Thán từ - Tính từ - Giới từ - Động từ huí gùng,chệch hướng,hui gung,chech huong,Động từ - Danh từ huí lời,để quên,hui loi,de quen,Giới từ - Động từ húi ve ka vơs,lẩn như chạch,hui ve ka vos,lan nhu chach,Danh từ - Liên từ - Từ ghép đơs húi,nói lầm,dos hui,noi lam,Động từ - Từ ghép húi gùng,lạc đường,hui gung,lac duong,Động từ - Danh từ húi đơs,nói nhầm,hui dos,noi nham,Động từ - Động từ kờp húi huơr,tính toán lầm lẫn,kop hui huor,tinh toan lam lan,Động từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết huềng cau huìng rơhuìng,bóng người lố nhố,hueng cau huing rohuing,bong nguoi lo nho,Danh từ - Danh từ - Tính từ huir huơr mát,hoa mắt,huir huor mat,hoa mat,Danh từ - Danh từ huít lơhuát ját tơnớ,lếch thếch theo sau,huit lohuat jat tono,lech thech theo sau,Động từ - Động từ - Danh từ kơbường huít lơhuát,cái giường ọp ẹp,kobuong huit lohuat,cai giuong op ep,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Từ ghép rơcang huít lơhuớt,chuẩn bị ráo riết,rocang huit lohuot,chuan bi rao riet,Động từ - Từ ghép ntuát huít rơhuát,chạy nháo nhác,ntuat huit rohuat,chay nhao nhac,Động từ - Từ ghép ntas so khual húk húk,tiếng chó sủa gâu gâu,ntas so khual huk huk,tieng cho sua gau gau,Danh từ - Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép anh lòt huớt mơ,tôi đi một loáng,anh lot huot mo,toi di mot loang,Đại từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ hur hơđang ồs,hơ lửa,hur hodang os,ho lua,Động từ - Danh từ duh hur,nóng rát,duh hur,nong rat,Tính từ - Tính từ duh hur,nóng ran,duh hur,nong ran,Tính từ - Từ ghép hừt tơr-è,chổng mông,hut tor-e,chong mong,Danh từ - Từ ghép ià kơldung,xách túi,ia koldung,xach tui,Động từ - Danh từ kòn dết iah nùs,đứa bé xấu thói,kon det iah nus,dua be xau thoi,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Tính từ - Từ ghép kơnuh iam,củ hành,konuh iam,cu hanh,Danh từ - Từ ghép tam iam,trồng kiệu,tam iam,trong kieu,Động từ - Danh từ viáp iam hum,rau mùi,viap iam hum,rau mui,Danh từ - Danh từ iang nùs lơh vruá,yên tâm công tác,iang nus loh vrua,yen tam cong tac,Tính từ - Danh từ iar me,gà mái,iar me,ga mai,Danh từ - Danh từ iar khuớk nrau,cuốc kêu,iar khuok nrau,cuoc keu,Danh từ - Động từ lòt ias cau chớt,viếng người chết,lot ias cau chot,vieng nguoi chet,Danh từ - Danh từ - Động từ iát tồr kơno,lắng tai nghe,iat tor kono,lang tai nghe,Động từ - Danh từ - Động từ tùng ih lơ-ah,khiêng ì ạch,tung ih lo-ah,khieng i ach,Động từ - Từ ghép lơh ík ák,làm hùng hục,loh ik ak,lam hung huc,Động từ - Từ ghép tam tur ík úk,đấm nhau thùm thụp,tam tur ik uk,dam nhau thum thup,Động từ - Danh từ - Động từ - Từ ghép il sơnđoh ve càl,hươu chạy như gió,il sondoh ve cal,huou chay nhu gio,Danh từ - Động từ - Liên từ - Danh từ phe ìm,gạo hẩm,phe im,gao ham,Danh từ - Từ ghép ka ìm,cá ươn,ka im,ca uon,Danh từ - Từ ghép in srá,in sách,in sra,in sach,Động từ - Danh từ nsừc dà in lơ-ưn,sóng nước lô nhô,nsuc da in lo-un,song nuoc lo nho,Danh từ - Danh từ - Từ ghép dà in lơ-ưn,sóng nước,da in lo-un,song nuoc,Danh từ - Danh từ sền ing,nhận xét sơ bộ,sen ing,nhan xet so bo,Danh từ - Từ ghép vík ing,ngủ tạm,vik ing,ngu tam,Động từ - Tính từ nhìm ing rơ-ờng,khóc thảm thiết,nhim ing ro-ong,khoc tham thiet,Động từ - Tính từ àu gam iò,áo còn ẩm,au gam io,ao con am,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Từ ghép ồng kra lòt iô iô,ông già đi lọm khọm,ong kra lot io io,ong gia di lom khom,Danh từ - Động từ - Động từ - Từ ghép klìu iơh,con hổ hung ác,kliu ioh,con ho hung ac,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Từ ghép vol sò tơm iơh ngan,bọn giặc ác lắm,vol so tom ioh ngan,bon giac ac lam,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết iơh ve klìu,dữ tợn như hổ,ioh ve kliu,du ton nhu ho,Danh từ - Liên từ - Danh từ so iơh,chó dữ,so ioh,cho du,Danh từ - Tính từ iơh vơcrì mơ kòn vau,thô bạo với vợ con,ioh vocri mo kon vau,tho bao voi vo con,Danh từ - Giới từ - Danh từ cau ùr iơh vơr,người đàn bà chua ngoa,cau ur ioh vor,nguoi dan ba chua ngoa,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Từ ghép pu me pu vèp iơh vơr,mẹ chồng cay nghiệt,pu me pu vep ioh vor,me chong cay nghiet,Danh từ - Danh từ - Từ ghép vol iơh vơsák,bọn ác ôn,vol ioh vosak,bon ac on,Danh từ chỉ loại - Danh từ cau iơh vơsák,kẻ gian ác,cau ioh vosak,ke gian ac,Danh từ chỉ loại - Động từ vol ling iơh vơsák,quân lính độc ác,vol ling ioh vosak,quan linh doc ac,Danh từ - Danh từ - Từ ghép ling vol iơh vơsák,lính nguỵ,ling vol ioh vosak,linh nguy,Danh từ - Danh từ cau sò tơm iơh vơsák,giặc tàn ác,cau so tom ioh vosak,giac tan ac,Danh từ - Từ ghép sáp iòl,xếp cho gọn,sap iol,xep cho gon,Động từ - Giới từ - Tính từ iơm ndring val tờm,đầu độc nhau,iom ndring val tom,dau doc nhau,Động từ - Danh từ iơm đe,bả chuột,iom de,ba chuot,Đại từ - Từ ghép vàp val me is,cùng cha khác mẹ,vap val me is,cung cha khac me,Tính từ - Danh từ - Tính từ - Danh từ lót is,đi lẻ,lot is,di le,Động từ - Tính từ phan is,của riêng,phan is,cua rieng,Giới từ - Tính từ ìs phan dơ che,vắt quần áo lên dây,is phan do che,vat quan ao len day,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ ìs kòi,phơi lúa,is koi,phoi lua,Động từ - Danh từ jràu is ồn,thuốc lá đặc biệt,jrau is on,thuoc la dac biet,Danh từ - Tính từ kis is ồn,sống đơn đ0ộc,kis is on,song don d0oc,Động từ - Danh từ - Từ ghép ít dà,rót nước,it da,rot nuoc,Động từ - Danh từ iú dà,xắp nước,iu da,xap nuoc,Danh từ - Danh từ iú puác,chần thịt,iu puac,chan thit,Danh từ - Danh từ iú tam dà,nhúng vào nước,iu tam da,nhung vao nuoc,Động từ - Giới từ - Danh từ iù jràu,hút thuốc,iu jrau,hut thuoc,Động từ - Danh từ ja tìm hìu,tranh lợp nhà,ja tim hiu,tranh lop nha,Danh từ - Động từ - Danh từ di já lò,xéo phải gai,di ja lo,xeo phai gai,Danh từ - Động từ - Động từ já dơ pơnìr,đạp vào tường,ja do ponir,dap vao tuong,Động từ - Giới từ - Danh từ já guớk,mang guốc,ja guok,mang guoc,Động từ - Danh từ jà sa,mời ăn,ja sa,moi an,Động từ - Động từ jà lòt n'hơl,rủ đi chơi,ja lot n'hol,ru di choi,Động từ - Động từ - Động từ lòt já vrê,đi giải,lot ja vre,di giai,Động từ - Danh từ pòr jai,cháo kê,por jai,chao ke,Danh từ - Từ ghép vruá uá lơh ờ jai,việc nhiều làm không xuể,vrua ua loh o jai,viec nhieu lam khong xue,Danh từ - Tính từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ vơsram ják,học khá,vosram jak,hoc kha,Động từ - Động từ khiếm khuyết vơsram ják,học giỏi,vosram jak,hoc gioi,Động từ - Tính từ ják jơnau tam pà,có khiếu về toán,jak jonau tam pa,co khieu ve toan,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ kòn vơnus gơlơh ják,con người có chí,kon vonus goloh jak,con nguoi co chi,Danh từ - Động từ - Từ ghép vi hớ lah cau ják chài,anh ấy là người có tài,vi ho lah cau jak chai,anh ay la nguoi co tai,Danh từ chỉ loại - Đại từ - Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ vruá lơh ják chài,việc làm khôn khéo,vrua loh jak chai,viec lam khon kheo,Danh từ - Từ ghép kòn ják chài,đứa con ngoan ngoãn,kon jak chai,dua con ngoan ngoan,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Tính từ - Từ ghép lơn vruá ják chài,lao động xuất sắc,lon vrua jak chai,lao dong xuat sac,Danh từ - Tính từ cau ják chài,người sáng suốt,cau jak chai,nguoi sang suot,Danh từ - Tính từ geh ják chài,có tài năng,geh jak chai,co tai nang,Động từ - Danh từ kơnòm dềt ják ngar,cậu bé tinh khôn,konom det jak ngar,cau be tinh khon,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Từ ghép cau ják pơnrơ is sá tờm,cá nhân điển hình,cau jak ponro is sa tom,ca nhan dien hinh,Danh từ - Từ ghép kơnòm vơsram ják rơlau jơh,học sinh ưu tú,konom vosram jak rolau joh,hoc sinh uu tu,Danh từ - Tính từ jal lòt,đi vội,jal lot,di voi,Động từ - Tính từ tras jàl,quăng chài,tras jal,quang chai,Động từ - Danh từ jàl tras ka,lưới đánh cá,jal tras ka,luoi danh ca,Danh từ - Động từ yal jal mhar,điện khẩn,yal jal mhar,dien khan,Danh từ - Tính từ hìu jàm,nhà tù,hiu jam,nha tu,Từ ghép jan sơnggơr,đánh trống,jan songgor,danh trong,Động từ - Tính từ teh tơrneh jar hìt,bật lửa nhạy,teh torneh jar hit,bat lua nhay,Danh từ - Từ ghép ját tềl,dò dấu vết,jat tel,do dau vet,Động từ - Danh từ lơh ját kơrnuát voh lam,tuân theo pháp luật,loh jat kornuat voh lam,tuan theo phap luat,Động từ - Động từ - Danh từ ntuát ját,chạy ùa theo,ntuat jat,chay ua theo,Động từ - Động từ - Động từ ját me,theo mẹ,jat me,theo me,Động từ - Danh từ ját dà vol vlác,a dua theo bọn xấu,jat da vol vlac,a dua theo bon xau,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ - Tính từ ját đòm vơta niam,noi theo gương tốt,jat dom vota niam,noi theo guong tot,Động từ - Động từ - Danh từ - Tính từ ját đòm tam đàng,tin tưởng ở đảng,jat dom tam dang,tin tuong o dang,Động từ - Giới từ - Danh từ ját jòi làm anih kung ờ gó,tìm kiếm khắp nơi mà không thấy,jat joi lam anih kung o go,tim kiem khap noi ma khong thay,Động từ - Danh từ - Liên từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ vol cau ját jơng,bọn tay sai,vol cau jat jong,bon tay sai,Danh từ chỉ loại - Danh từ lòt ját kềng dà,đi dọc bờ sông,lot jat keng da,di doc bo song,Động từ - Tính từ - Danh từ - Danh từ ját yàng,theo đạo,jat yang,theo dao,Động từ - Danh từ vồ só jau,đầu bù tóc rối,vo so jau,dau bu toc roi,Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép jàu vruá lơh,giao nhiệm vụ,jau vrua loh,giao nhiem vu,Động từ - Danh từ jàu vruá lơh,khoán việc,jau vrua loh,khoan viec,Động từ - Danh từ jàu priá,nạp tiền,jau pria,nap tien,Động từ - Danh từ jàu wơl vi in dùl pang srá,trao lại cho anh quyển sách,jau wol vi in dul pang sra,trao lai cho anh quyen sach,Động từ - Động từ - Giới từ - Danh từ chỉ loại - Động từ - Danh từ jê vồ,váng đầu,je vo,vang dau,Danh từ - Danh từ jê vồ,nhức đầu,je vo,nhuc dau,Tính từ - Danh từ jê ndul,đau bụng,je ndul,dau bung,Động từ - Danh từ dùh dà voh dơ tê jê gơrớt,nước muối vào tay xót lắm,duh da voh do te je gorot,nuoc muoi vao tay xot lam,Danh từ - Danh từ - Giới từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết jê òl ngan tam nùs,đau xót trong lòng,je ol ngan tam nus,dau xot trong long,Tính từ - Giới từ - Danh từ jê yan vơh vơta roh ù tiah,đau khổ vì mất nước,je yan voh vota roh u tiah,dau kho vi mat nuoc,Tính từ - Giới từ - Động từ - Danh từ jì krah nhhớt,giẫy cỏ,ji krah nhhot,giay co,Danh từ - Danh từ jík sa kòi,chim sẻ ăn lúa,jik sa koi,chim se an lua,Danh từ - Động từ - Danh từ mìu jík jir,mưa tầm tã,miu jik jir,mua tam ta,Danh từ - Danh từ - Từ ghép jing àu,vá áo,jing au,va ao,Động từ - Danh từ jing ồi bong,chần chăn bông,jing oi bong,chan chan bong,Danh từ - Từ ghép vàr jiơ mho,hai giờ chiều,var jio mho,hai gio chieu,Từ ghép - Danh từ - Danh từ sền jiơ,xem đồng hồ,sen jio,xem dong ho,Động từ - Danh từ jiồh mpồl ling sò tơm,dụ bọn giặc,jioh mpol ling so tom,du bon giac,Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ tơrnò tềp cát jíp rơjờp,râu mọc lún phún,torno tep cat jip rojop,rau moc lun phun,Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép tành jir,đan mau,tanh jir,dan mau,Động từ - Tính từ jir lò,nhể gai,jir lo,nhe gai,Danh từ - Từ ghép ai đơr tành jir pơnìr cang hìu,ken nứa làm phên che nhà,ai dor tanh jir ponir cang hiu,ken nua lam phen che nha,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ mìu jít mìu jir,mưa dầm dề,miu jit miu jir,mua dam de,Danh từ - Tính từ - Từ ghép cang jó,chờ lâu,cang jo,cho lau,Động từ - Tính từ jồ mơ me vèp,thăm bố mẹ,jo mo me vep,tham bo me,Động từ - Danh từ jó jó song tìp,thỉnh thoảng mới gặp,jo jo song tip,thinh thoang moi gap,Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết - Động từ lơh jó jòng tam dùl kơn'hai,làm ròng rã một tháng,loh jo jong tam dul kon'hai,lam rong ra mot thang,Động từ - Tính từ - Từ ghép - Danh từ tam drá jó jòng,kháng chiến lâu dài,tam dra jo jong,khang chien lau dai,Danh từ - Tính từ lòt jó jòng ngan ờ hềt rê,đi mãi không về,lot jo jong ngan o het re,di mai khong ve,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết - Động từ jơcoh ù làng lề,xới đất cho tơi,jocoh u lang le,xoi dat cho toi,Động từ - Danh từ - Giới từ - Từ ghép kớ ve jơgàng,vững như kiềng,ko ve jogang,vung nhu kieng,Tính từ - Liên từ - Danh từ ndul jơgloh,bụng đói,ndul jogloh,bung doi,Danh từ - Động từ jơgloh vơsàp gơlík kòp tê jê sá,đói rách sinh ra bệnh tật,jogloh vosap golik kop te je sa,doi rach sinh ra benh tat,Động từ - Động từ - Động từ - Danh từ tơnớ jơh,lần chót,tono joh,lan chot,Danh từ - Từ ghép jơh hìu,cả nhà,joh hiu,ca nha,Đại từ - Danh từ jơh rài kis,cả đời,joh rai kis,ca doi,Đại từ - Danh từ jơh phe,hết gạo,joh phe,het gao,Động từ - Danh từ jơh jơnau đơs,nói hết lời,joh jonau dos,noi het loi,Động từ - Động từ - Danh từ lơh jơh,làm xong,loh joh,lam xong,Động từ - Động từ lơh jơh vruá,làm trọn công việc,loh joh vrua,lam tron cong viec,Động từ - Tính từ - Danh từ jơh alá làng vol,tổng số dân,joh ala lang vol,tong so dan,Danh từ - Danh từ jơh alá làng vol,toàn dân,joh ala lang vol,toan dan,Động từ khiếm khuyết - Danh từ jơh alá cau,hết thảy mọi người,joh ala cau,het thay moi nguoi,Động từ - Danh từ - Từ hạn định - Danh từ jơh alá làh phàm ná,cả thảy có tám người,joh ala lah pham na,ca thay co tam nguoi,Đại từ - Danh từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ tơng klàs jơh drài,giải phóng hoàn toàn,tong klas joh drai,giai phong hoan toan,Động từ - Tính từ khai lah cau jơh làm,nó là người rừng trải,khai lah cau joh lam,no la nguoi rung trai,Đại từ - Động từ - Danh từ - Động từ jơh nùs gơs jơh vruá,quyết hoàn thành công việc,joh nus gos joh vrua,quyet hoan thanh cong viec,Động từ - Động từ - Danh từ tam gơvoh jơh nùs,yêu nhau tha thiết,tam govoh joh nus,yeu nhau tha thiet,Động từ - Danh từ - Tính từ dong kờl jơh nùs,giúp đỡ nhiệt tình,dong kol joh nus,giup do nhiet tinh,Động từ - Danh từ ai jơh pràn lơh vruá,ra sức làm việc,ai joh pran loh vrua,ra suc lam viec,Động từ - Động từ jơh wá rài kis,am hiểu cuộc sống,joh wa rai kis,am hieu cuoc song,Động từ - Danh từ cau sò tơm lòt jòi,giặc đi càn,cau so tom lot joi,giac di can,Danh từ - Động từ - Động từ jòi jơnau,gây chuyện,joi jonau,gay chuyen,Động từ - Danh từ jòi ka,kiếm cá,joi ka,kiem ca,Động từ - Danh từ jòi vau,lấy vợ,joi vau,lay vo,Động từ - Danh từ jòi rơpu,tìm trâu,joi ropu,tim trau,Động từ - Danh từ so jòi phan vrê,chó sục thú rừng,so joi phan vre,cho suc thu rung,Danh từ - Động từ - Danh từ jơi gơs is tam ù tiah,sinh vật trên trái đất,joi gos is tam u tiah,sinh vat tren trai dat,Động từ - Giới từ - Danh từ jơi kòn vơnus,loài người,joi kon vonus,loai nguoi,Từ ghép ját jơi me,theo họ mẹ,jat joi me,theo ho me,Động từ - Đại từ - Danh từ cau jơi kơho,dân tộc kơho,cau joi koho,dan toc koho,Danh từ - Từ ghép jòi gùng kúp cau vlớ,bày kế bắt kẻ gian,joi gung kup cau vlo,bay ke bat ke gian,Danh từ - Động từ - Từ ghép jòi kai gơsớt cau,âm mưu giết người,joi kai gosot cau,am muu giet nguoi,Danh từ - Động từ - Danh từ jơh alá jơi kis,tất cả các loải thú vật,joh ala joi kis,tat ca cac loai thu vat,Đại từ - Từ hạn định - Danh từ - Từ ghép jơi nòi gah ùr,họ hàng nhà vợ,joi noi gah ur,ho hang nha vo,Danh từ - Danh từ - Danh từ crơng tơngguh jơi nòi,phát triển nòi giống,crong tongguh joi noi,phat trien noi giong,Động từ - Từ ghép jơi puan nơm jơng tam vrê,thú rừng,joi puan nom jong tam vre,thu rung,Danh từ - Danh từ jơi vơtiàn làng vol viềt nam,nguồn gốc dân tộc việt nam,joi votian lang vol viet nam,nguon goc dan toc viet nam,Danh từ - Danh từ - Từ ghép oh mi jơi vơtiàn,tình máu mủ anh em,oh mi joi votian,tinh mau mu anh em,Danh từ - Danh từ - Danh từ - Danh từ jơi vơtiàn anh,người bà con của tôi,joi votian anh,nguoi ba con cua toi,Danh từ - Danh từ - Giới từ - Đại từ tam vau ját jơi vơtiàn đah me,hôn nhân theo mẫu hệ,tam vau jat joi votian dah me,hon nhan theo mau he,Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép jơkà trơnờm,bã rượu,joka tronom,ba ruou,Danh từ - Danh từ jơkơs tê,vung tay,jokos te,vung tay,Động từ - Danh từ lòt jơla,đi muộn,lot jola,di muon,Động từ - Tính từ lòt vơsram jơla,đi học trễ,lot vosram jola,di hoc tre,Động từ - Động từ - Từ ghép jơlơn tê hơđang jơnờng,ấn tay lên bàn,jolon te hodang jonong,an tay len ban,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ jơlơn tam ù,dằn xuống đất,jolon tam u,dan xuong dat,Động từ - Động từ - Danh từ jồm srá,mượn sách,jom sra,muon sach,Động từ - Danh từ jơm kòi,ủ mạ,jom koi,u ma,Danh từ - Từ ghép jơm gùng,rấp ngõ,jom gung,rap ngo,Danh từ - Danh từ jơnau đơs,câu nói,jonau dos,cau noi,Danh từ - Động từ ai jơnau,lấy cớ,ai jonau,lay co,Động từ - Danh từ yal jơnau yau,kể chuyện cổ tích,yal jonau yau,ke chuyen co tich,Động từ - Danh từ - Danh từ jơnau đơs jơi vơtiàn kòn cau kơho,ngôn ngữ dân tộc kơho,jonau dos joi votian kon cau koho,ngon ngu dan toc koho,Danh từ - Danh từ - Từ ghép jơnau,sinh sự,jonau,sinh su,Động từ - Danh từ jơnau kờng đơs,phát biểu ý kiến,jonau kong dos,phat bieu y kien,Động từ - Danh từ jơnau adát ngan ngồn,kỷ luật rất nghiêm,jonau adat ngan ngon,ky luat rat nghiem,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ jơnau kah yau jơi vơtiàn kơho,lịch sử dân tộc kơho,jonau kah yau joi votian koho,lich su dan toc koho,Danh từ - Danh từ - Từ ghép ne lah jơnau ngan ngồn,đó là sự thật,ne lah jonau ngan ngon,do la su that,Đại từ - Động từ - Danh từ dùl jơnau yal vrê,một câu chuyện,dul jonau yal vre,mot cau chuyen,Từ ghép - Danh từ jơnau yal yau dà lềng kó dà lềng,truyền thuyết về nạn đại hồng thuỷ,jonau yal yau da leng ko da leng,truyen thuyet ve nan dai hong thuy,Động từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ - Từ ghép cih yan jơnau yau,viết sử,cih yan jonau yau,viet su,Động từ - Từ ghép sang lời jơnau yau ờ diơng,bỏ hủ tục,sang loi jonau yau o diong,bo hu tuc,Động từ - Từ ghép kềng (đah) jòng,chiều dọc,keng (dah) jong,chieu doc,Danh từ - Từ ghép lòt jơng,đi bằng chân,lot jong,di bang chan,Động từ - Giới từ - Danh từ lòt jơng,đi bộ,lot jong,di bo,Động từ - Danh từ me jờng kòn,mẹ khen con,me jong kon,me khen con,Danh từ - Động từ - Danh từ voh vơr jòng gùng,nói dông dài,voh vor jong gung,noi dong dai,Động từ - Danh từ - Tính từ kòi jơng kah,lúa dôi ra,koi jong kah,lua doi ra,Danh từ - Động từ - Động từ kòi gam jơng kah,lúa còn dư,koi gam jong kah,lua con du,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ sơnam jơng kah,năm nhuận,sonam jong kah,nam nhuan,Danh từ - Từ ghép kòi phe jơng kah jơng kanh,lúa gạo dư dật,koi phe jong kah jong kanh,lua gao du dat,Danh từ - Danh từ - Từ ghép jờng rơ dà lơgar,ca ngợi đất nước,jong ro da logar,ca ngoi dat nuoc,Động từ - Danh từ jờng rơ sơnua voh lam pa,hoan nghênh hiếp pháp mới,jong ro sonua voh lam pa,hoan nghenh hiep phap moi,Động từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết kơnđu jờng rơsơh kòn,nâng niu con trên tay,kondu jong rosoh kon,nang niu con tren tay,Động từ - Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ jơng tê cau iơh vơsák,tay chân của giặc,jong te cau ioh vosak,tay chan cua giac,Danh từ - Giới từ - Danh từ sa jơngkah,ăn thừa,sa jongkah,an thua,Động từ - Từ ghép mang jơngo ngan,đêm tối tăm,mang jongo ngan,dem toi tam,Danh từ - Từ ghép hìu n'há jơngo klê,nhà cửa tối tăm,hiu n'ha jongo kle,nha cua toi tam,Danh từ - Từ ghép tiah jơn'hua,vùng thượng du,tiah jon'hua,vung thuong du,Danh từ - Từ ghép chi jơn'hua,cây cao,chi jon'hua,cay cao,Danh từ - Tính từ sềm par jơn'hua,chim bay bổng,sem par jon'hua,chim bay bong,Danh từ - Từ ghép sền gàr jơnòi,bảo vệ giống nòi,sen gar jonoi,bao ve giong noi,Động từ - Từ ghép sáp jơnờng,kê giường,sap jonong,ke giuong,Danh từ - Danh từ nggui dơ jơnờng,ngồi ghế,nggui do jonong,ngoi ghe,Động từ - Danh từ nggui hơđang jơnờng tơrná,ngồi trên sạp,nggui hodang jonong torna,ngoi tren sap,Động từ - Giới từ - Danh từ jơnồr dà,vòi nước,jonor da,voi nuoc,Danh từ - Danh từ che kơlnhi jơntang,dây đàn căng,che kolnhi jontang,day dan cang,Danh từ - Danh từ - Động từ jơnuh si,phải vạ,jonuh si,phai va,Động từ - Động từ ding jồp dà,vòi hút nước,ding jop da,voi hut nuoc,Danh từ - Động từ - Danh từ jồp tê,mút tay,jop te,mut tay,Động từ - Danh từ kòp jòr klờm soh,lao phổi,kop jor klom soh,lao phoi,Động từ - Danh từ jồr dà,lọc nước,jor da,loc nuoc,Động từ - Danh từ jơrká lòng,bẻ củi,jorka long,be cui,Động từ - Từ ghép jơrkai tam iar,con mò ở gà,jorkai tam iar,con mo o ga,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ jơrlú ndrồp ơn piang,liễn đựng cơm,jorlu ndrop on piang,lien dung com,Danh từ - Động từ - Danh từ jơrmang iar,cựa gà,jormang iar,cua ga,Danh từ - Danh từ jớt nai plai prìt,một chục quả chuối,jot nai plai prit,mot chuc qua chuoi,Từ ghép - Từ ghép - Danh từ - Danh từ jớt rơvô đong,một vạn đồng,jot rovo dong,mot van dong,Từ ghép - Từ ghép - n'hai jớt vàr,tháng chạp,n'hai jot var,thang chap,Từ ghép koh viài mơ jơtrơi,cắt vải bằng kéo,koh viai mo jotroi,cat vai bang keo,Động từ - Danh từ - Tính từ - Động từ tờm jrai,cây si,tom jrai,cay si,Danh từ - Từ ghép tam jrang vùm lơh sơn tìl,gơ dây khoai lang làm giống,tam jrang vum loh son til,go day khoai lang lam giong,Danh từ - Danh từ - Danh từ - Động từ - Danh từ plai jràng,quả nhãn,plai jrang,qua nhan,Danh từ - Từ ghép jrau vùm vlàng,xơ sắn,jrau vum vlang,xo san,Danh từ - Danh từ tờm jrê,cây đa,tom jre,cay da,Danh từ - Từ ghép chu jrềng,đốt nến,chu jreng,dot nen,Động từ - Danh từ hìu đam jrí jró,nhà cửa lụp xụp,hiu dam jri jro,nha cua lup xup,Danh từ - Từ ghép àu gơcrè jris jres,áo rách tả tơi,au gocre jris jres,ao rach ta toi,Danh từ - Danh từ - Từ ghép dà jrô,sông sâu,da jro,song sau,Danh từ - Tính từ thòng jrô lung,vực sâu thăm thẳm,thong jro lung,vuc sau tham tham,Động từ - Tính từ - Tính từ jroh vrong dà,thống cống,jroh vrong da,thong cong,Danh từ - Danh từ jroh gai tam kong rơndeh,thọc gậy bánh xe,jroh gai tam kong rondeh,thoc gay banh xe,Danh từ - Danh từ - Từ ghép jròk sa,tham ăn,jrok sa,tham an,Từ ghép jròc sa,phàm ăn,jroc sa,pham an,Danh từ - Động từ jròk sa,háu ăn,jrok sa,hau an,Danh từ - Động từ jrong kơmùng,cọc màn,jrong komung,coc man,Danh từ - Danh từ jrong hìu,cột nhà,jrong hiu,cot nha,Danh từ - Danh từ jrong rơvàng,trụ cầu,jrong rovang,tru cau,Danh từ - Danh từ tơnchớt jrớt,tẩy giun,tonchot jrot,tay giun,Danh từ - Từ ghép lơh gơjroh jrớt jòng,tẩy sán,loh gojroh jrot jong,tay san,Danh từ - Từ ghép tus tú jruá,đến lúc hấp hối,tus tu jrua,den luc hap hoi,Giới từ - Danh từ - Từ ghép đơs jruàk,nói tục,dos jruak,noi tuc,Từ ghép alá jơnau đơs jruàk,những lời tục tĩu,ala jonau dos jruak,nhung loi tuc tiu,Từ hạn định - Danh từ - Từ ghép plai jrùh,quả rụng,plai jruh,qua rung,Danh từ - Từ ghép mpha jrùh,quần chùng,mpha jruh,quan chung,Danh từ - Từ ghép jrùh plai chi,quả rơi đáng bộp,jruh plai chi,qua roi dang bop,Danh từ - Động từ - Động từ - Động từ jing mơ jrum,khâu bằng kim,jing mo jrum,khau bang kim,Danh từ - Giới từ - Danh từ jrừng tơnò,xù lông,jrung tono,xu long,Danh từ - Danh từ ntàu jrùp,đứng sừng sững,ntau jrup,dung sung sung,Động từ - Tính từ kơmhò jù,da đen,komho ju,da den,Danh từ - Tính từ so juau tơnò,chó xồm,so juau tono,cho xom,Danh từ - Từ ghép mpồl át phàu gàr bòn,du kích,mpol at phau gar bon,du kich,Danh từ càl vơh jum,gió nồm,cal voh jum,gio nom,Danh từ - Từ ghép vơnah jum,phía nam,vonah jum,phia nam,Danh từ - Danh từ vi jun oh rê,anh đưa em về,vi jun oh re,anh dua em ve,Danh từ chỉ loại - Động từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết jun vi lòt gùng,tiễn anh lên đường,jun vi lot gung,tien anh len duong,Động từ - Danh từ chỉ loại - Động từ jun phe,tiếp tế gạo,jun phe,tiep te gao,Động từ - Danh từ mòc jùn,săn nai,moc jun,san nai,Động từ - Từ ghép jun yal mơ cau hơđang,trình lên cấp trên,jun yal mo cau hodang,trinh len cap tren,Động từ - Động từ - Danh từ - Danh từ juơh tồl rơnđòt,giũa cưa,juoh tol rondot,giua cua,Danh từ - Từ ghép vlơi juơh,mua giũa,vloi juoh,mua giua,Động từ - Từ ghép jùt mpha,gõt quần,jut mpha,got quan,Động từ - Danh từ jùt mpàn,lau bảng,jut mpan,lau bang,Động từ - Danh từ jùt vá vớ,tẩy chỗ bẩn,jut va vo,tay cho ban,Động từ - Danh từ - Tính từ jùt mpàn,xoá bảng,jut mpan,xoa bang,Danh từ - Danh từ lòt ká sa cồng,đi buôn ăn lãi,lot ka sa cong,di buon an lai,Động từ - Động từ - Từ ghép ngke ka chềng,ngạnh cá trê,ngke ka cheng,nganh ca tre,Danh từ - Danh từ - Từ ghép vuh ka mờk,nướng cá mực,vuh ka mok,nuong ca muc,Động từ - Danh từ - Danh từ ka sa nhhớt,cá ăn cỏ,ka sa nhhot,ca an co,Danh từ - Động từ - Danh từ ka ti ro,tôm khô,ka ti ro,tom kho,Danh từ - Tính từ phan ká vơnia lơgar dê,mậu dịch quốc doanh,phan ka vonia logar de,mau dich quoc doanh,Danh từ - Từ ghép bắt trạch nấu ăn,kúp ka vơs trú sa,bat trach nau an,kup ka vos tru sa,Danh từ - Danh từ - Động từ - Từ ghép cau lòt ká vro,người đi buôn,cau lot ka vro,nguoi di buon,Danh từ - Động từ - Động từ hìu ká vro phan vơna,cửa hàng mua bán,hiu ka vro phan vona,cua hang mua ban,Danh từ - Động từ cau lòt ká vro,người đi phe,cau lot ka vro,nguoi di phe,Danh từ - Động từ - Động từ kác kòi,tuốt lúa,kac koi,tuot lua,Động từ - Danh từ kác kòi,suốt lúa,kac koi,suot lua,Tính từ - Danh từ vơklơn vol cau tam drá mơ kác màng,trấn áp bọn phản cách mạng,voklon vol cau tam dra mo kac mang,tran ap bon phan cach mang,Động từ - Danh từ - Từ ghép kah hìu,nhớ nhà,kah hiu,nho nha,Động từ - Danh từ kah kơlôi cau kờnh gơvoh,nhớ thương người thân,kah koloi cau konh govoh,nho thuong nguoi than,Động từ - Động từ - Danh từ anh kah kơlôi ngan,tôi rất bâng khuâng,anh kah koloi ngan,toi rat bang khuang,Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ ai cau tìs gùng kah kơlôi wơl,làm cho kẻ lầm đường thức tỉnh lại,ai cau tis gung kah koloi wol,lam cho ke lam duong thuc tinh lai,Động từ - Giới từ - Danh từ chỉ loại - Động từ - Danh từ - Động từ - Động từ kah ngác tam sá,tỉnh táo trong người,kah ngac tam sa,tinh tao trong nguoi,Tính từ - Giới từ - Danh từ kah rơngal vík ngai,tỉnh giấc ngủ trưa,kah rongal vik ngai,tinh giac ngu trua,Danh từ - Động từ - Danh từ kah tơngai kis sơnrai,lễ kỷ niệm,kah tongai kis sonrai,le ky niem,Danh từ - Động từ kai ntùng,bậc thang,kai ntung,bac thang,Danh từ - Danh từ dùl nơm kai kòp,một cái kích,dul nom kai kop,mot cai kich,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ kal jơng,ngáng chân,kal jong,ngang chan,Danh từ - Danh từ kal croh dà,be bờ,kal croh da,be bo,Danh từ - Danh từ anh kal mpồng,tôi chốt cửa,anh kal mpong,toi chot cua,Đại từ - Động từ - Danh từ kal mpồng,gài cửa,kal mpong,gai cua,Động từ - Danh từ kàl mìu,mùa mưa,kal miu,mua mua,Danh từ - Danh từ kàl kis,kiếp sống,kal kis,kiep song,Danh từ - Động từ kàl kòi prang,vụ chiêm,kal koi prang,vu chiem,Danh từ - Từ ghép jơnau kal ke,tình hình rối ren,jonau kal ke,tinh hinh roi ren,Danh từ - Từ ghép kal ke tam nùs,day dứt trong lòng,kal ke tam nus,day dut trong long,Động từ - Giới từ - Danh từ rài kis kal ke,đời sống chật vật,rai kis kal ke,doi song chat vat,Danh từ - Tính từ vơta kal ke,tình hình căng thẳng,vota kal ke,tinh hinh cang thang,Danh từ - Tính từ gờm kàl prang,đón xuân,gom kal prang,don xuan,Động từ - Danh từ kal yau kal ke,thời thượng cổ,kal yau kal ke,thoi thuong co,Danh từ - Từ ghép panh kam,bắn tên,panh kam,ban ten,Động từ - Danh từ vruá kan,việc khó,vrua kan,viec kho,Danh từ - Tính từ vơta voh vơr kan ngan,cách đối xử rất nghiệt,vota voh vor kan ngan,cach doi xu rat nghiet,Danh từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ tùh vàr kang,tủ hai ngan,tuh var kang,tu hai ngan,Danh từ - Từ ghép - Danh từ mprơm sề mprơm kàng,hàm răng lập cập,mprom se mprom kang,ham rang lap cap,Danh từ - Tính từ kàng sàu uá kàng hờm,càng ăn càng no,kang sau ua kang hom,cang an cang no,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ kanh bé tơrnờm,men rượu cần,kanh be tornom,men ruou can,Danh từ - Từ ghép kao su lơh kong rơndeh,cao su làm bánh xe,kao su loh kong rondeh,cao su lam banh xe,Danh từ - Động từ - Danh từ so káp mèu,chó cắn mèu,so kap meu,cho can meu,Danh từ - Động từ - Từ ghép sơmác káp,muỗi đốt,somac kap,muoi dot,Danh từ - Động từ geh kar do ờ tơl,có bấy nhiêu thì không đủ,geh kar do o tol,co bay nhieu thi khong du,Động từ - Đại từ - Liên từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ geh kàr do lơm,có vẻn vẹn từng này,geh kar do lom,co ven ven tung nay,Động từ - Danh từ - Đại từ - Đại từ karhớ cuh,thôi bắn,karho cuh,thoi ban,Thán từ - Động từ tơn'húc phan vlơi kas,giảm giá hàng,ton'huc phan vloi kas,giam gia hang,Động từ - Danh từ vlơi kas,mua đắt,vloi kas,mua dat,Động từ - Tính từ đơs ke kèp,nói the thé,dos ke kep,noi the the,Động từ - Danh từ - Từ ghép cuh keh,bắn sơn dương,cuh keh,ban son duong,Động từ - Từ ghép uh kèng,thổi kèn,uh keng,thoi ken,Động từ - Từ ghép kềng dà,bờ sông,keng da,bo song,Danh từ - Danh từ kềng dà,ven sông,keng da,ven song,Danh từ - Danh từ vùt kèp,mò hến,vut kep,mo hen,Động từ - Từ ghép vlơi kèp só,mua cặp tóc,vloi kep so,mua cap toc,Động từ - Từ ghép - Danh từ khai kèp só,nó cặp tóc,khai kep so,no cap toc,Đại từ - Từ ghép - Danh từ tá kèp ka,mác mang cá,ta kep ka,mac mang ca,Danh từ - Động từ - Danh từ kèr só,chải tóc,ker so,chai toc,Động từ - Danh từ lơh kèr klék,làm cho khớp,loh ker klek,lam cho khop,Động từ - Động từ - Từ ghép só két rơkéu,tóc quăn queo,so ket rokeu,toc quan queo,Danh từ - Từ ghép sa keu,ăn kẹo,sa keu,an keo,Động từ - Từ ghép kéu tê,ngoặc tay,keu te,ngoac tay,Động từ - Danh từ kèu lir srá pơyua,hồ dán thư,keu lir sra poyua,ho dan thu,Danh từ - Động từ - Danh từ khá gai cih do kơldung àu,giắt cái bút vào túi,kha gai cih do koldung au,giat cai but vao tui,Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ - Giới từ - Danh từ khá gai cih,gài bút,kha gai cih,gai but,Động từ - Danh từ khà niam,điểm tốt,kha niam,diem tot,Danh từ - Tính từ khà dùl,số một,kha dul,so mot,Danh từ - Từ ghép tá khà,bốc thăm,ta kha,boc tham,Động từ - Động từ oh vơsram khà kờp,em học toán,oh vosram kha kop,em hoc toan,Danh từ - Từ ghép lùp kờp khà làng vol,điều tra dân số,lup kop kha lang vol,dieu tra dan so,Động từ - Danh từ khà pơndrờm vàr vơnah coh plai,tỷ số của hai đội bóng đá,kha pondrom var vonah coh plai,ty so cua hai doi bong da,Danh từ - Giới từ - Từ ghép - Danh từ - Danh từ khai kơldang nùs ngan,y rất ngoan cố,khai koldang nus ngan,y rat ngoan co,Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ khai lah oh anh,nó là em tôi,khai lah oh anh,no la em toi,Đại từ - Động từ - Danh từ - Đại từ khài mbre,lưỡi gà của kèn,khai mbre,luoi ga cua ken,Danh từ - Danh từ - Giới từ - Từ ghép vlung khài tồr,thủng màng nhĩ,vlung khai tor,thung mang nhi,Danh từ - Từ ghép kham kòp,khám bệnh,kham kop,kham benh,Động từ - Danh từ kham hìu,khám nhà,kham hiu,kham nha,Động từ - Danh từ kham jơng,cùm chân,kham jong,cum chan,Danh từ - Danh từ khàp dà,chum nước,khap da,chum nuoc,Danh từ - Danh từ khàp ơn vơkàu,chậu đựng hoa,khap on vokau,chau dung hoa,Danh từ - Động từ - Danh từ khàp dà,vại nước,khap da,vai nuoc,Danh từ - Danh từ khàr alák,chai rượu,khar alak,chai ruou,Danh từ - Danh từ khàr sơrdàng,lọ đường,khar sordang,lo duong,Danh từ - Danh từ khar vơsram jơnau kơho,ngữ pháp tiếng kơho,khar vosram jonau koho,ngu phap tieng koho,Danh từ - Danh từ - Từ ghép khát lơh té,cứ làm đi,khat loh te,cu lam di,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ khát ve lơh is,tự làm lấy,khat ve loh is,tu lam lay,Đại từ - Động từ - Động từ khát ve vík,nằm xó xỉnh,khat ve vik,nam xo xinh,Động từ - Tính từ - Từ ghép tờm chi do khát gơhòn is,cây này tự nhiên nó mọc,tom chi do khat gohon is,cay nay tu nhien no moc,Danh từ - Đại từ - Tính từ - Đại từ - Động từ lòt khát gơvoh,tự do đi lại,lot khat govoh,tu do di lai,Danh từ - Động từ lời khát gơvoh ir gen kòn tơva,nuông lắm thì trẻ con hư,loi khat govoh ir gen kon tova,nuong lam thi tre con hu,Tính từ - Động từ khiếm khuyết - Liên từ - Danh từ - Tính từ lòt khát jòi rơpu,đi lùng trâu,lot khat joi ropu,di lung trau,Động từ - Động từ - Danh từ mai rơndeh khát ve,lái xe ẩu,mai rondeh khat ve,lai xe au,Danh từ - Từ ghép khàu cau vlớ,điều tra kẻ trộm,khau cau vlo,dieu tra ke trom,Động từ - Từ ghép khàu lơh kơnjớ,tra tấn dã man,khau loh konjo,tra tan da man,Động từ - Tính từ rơndeh guh kơh khét rơkhét,xe lên dốc ì ạch,rondeh guh koh khet rokhet,xe len doc i ach,Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép khian chớt jơh,thà hi sinh tất cả,khian chot joh,tha hi sinh tat ca,Danh từ - Động từ - Đại từ vơs khih,rắn độc,vos khih,ran doc,Danh từ - Tính từ vơsiá khùk khàk,ho húng hắng,vosia khuk khak,ho hung hang,Danh từ - Danh từ - Từ ghép mê khin ngan,anh gan lắm,me khin ngan,anh gan lam,Danh từ chỉ loại - Tính từ - Động từ khiếm khuyết khin lơh,dám làm,khin loh,dam lam,Động từ - Động từ khin muh khin mát,dạn mày dạn mặt,khin muh khin mat,dan may dan mat,Danh từ - Động từ - Danh từ sá khin,hành động can đảm,sa khin,hanh dong can dam,Động từ - Tính từ kòn dết khin cha,đứa bé rất bạo,kon det khin cha,dua be rat bao,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ kơnòm dết khin cha,em bé dũng cảm,konom det khin cha,em be dung cam,Danh từ - Danh từ - Tính từ vol cau khin iơh,lũ bạo tàn,vol cau khin ioh,lu bao tan,Danh từ - Từ ghép tam lơh khin rơmin,trận đánh táo bạo,tam loh khin romin,tran danh tao bao,Danh từ - Động từ - Từ ghép ràng tơlík nùs khin vơnanh,thể hiện lòng dũng cảm,rang tolik nus khin vonanh,the hien long dung cam,Động từ - Danh từ - Tính từ cang khiớp,che kín,cang khiop,che kin,Từ ghép kho ka,kho cá,kho ka,kho ca,Danh từ - Danh từ kho phàu,kho súng,kho phau,kho sung,Danh từ - Danh từ cù khó,mang giày,cu kho,mang giay,Động từ - Danh từ trồ mìu já khó ding,trời mưa thì đi ủng,tro miu ja kho ding,troi mua thi di ung,Danh từ - Động từ - Liên từ - Động từ - Từ ghép vruá kho rmò,công việc rất gay,vrua kho rmo,cong viec rat gay,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ tá n'hơm khòk khèk,thở khò khè,ta n'hom khok khek,tho kho khe,Động từ - Tính từ - Từ ghép khòm kòi pìng,lượm lúa rơi,khom koi ping,luom lua roi,Động từ - Danh từ - Động từ khòm phan rung cèng jàu,nhặt được của rơi đem trả,khom phan rung ceng jau,nhat duoc cua roi dem tra,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Giới từ - Động từ - Động từ - Động từ khòm dùl pơrnồt jràu,vớ được điếu thuốc,khom dul pornot jrau,vo duoc dieu thuoc,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ khôm ồs,phụt lửa,khom os,phut lua,Động từ - Danh từ càl khồm,gió rít,cal khom,gio rit,Danh từ - Động từ mìu sa càl khồm,mưa sa bão táp,miu sa cal khom,mua sa bao tap,Danh từ - Tính từ - Từ ghép khồm ồs,thổi lửa,khom os,thoi lua,Động từ - Danh từ càl khồm,gió thổi,cal khom,gio thoi,Danh từ - Động từ khơng rồi vrài,guồng xe chỉ,khong roi vrai,guong xe chi,Danh từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết nggui khonh,ngồi ì,nggui khonh,ngoi i,Động từ - Từ ghép khừ mát,mắt bị cộm,khu mat,mat bi com,Danh từ - Động từ - Động từ rơndeh khú rơkhá,chiếc xe kềnh càng,rondeh khu rokha,chiec xe kenh cang,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết mai khú rơkhá,máy móc tinh vi,mai khu rokha,may moc tinh vi,Danh từ - Tính từ anh khuá mpồng,tôi khoá cửa,anh khua mpong,toi khoa cua,Đại từ - Động từ - Danh từ coh khuah phong,rang lạc,coh khuah phong,rang lac,Động từ - Động từ nggui khuai,ngồi chầu,nggui khuai,ngoi chau,Động từ - Từ ghép khuai ồng pàng,lạy tổ tiên,khuai ong pang,lay to tien,Động từ - Danh từ lơh yàng duh khuai,cúng vái,loh yang duh khuai,cung vai,Động từ - Từ ghép tus tam hìu yàng khuai dan,đến nhà thờ cầu nguyện,tus tam hiu yang khuai dan,den nha tho cau nguyen,Giới từ - Danh từ - Từ ghép so khual,chó sủa,so khual,cho sua,Danh từ - Từ ghép vlơi khuàng,mua khoan,vloi khuang,mua khoan,Động từ - Động từ khuàng vàr trồm,khoan hai lỗ,khuang var trom,khoan hai lo,Động từ - Từ ghép - Danh từ vơsiá khùh,ho sù sụ,vosia khuh,ho su su,Danh từ - Từ ghép tá n'hơm khuìk khuèk,thở hổn hển,ta n'hom khuik khuek,tho hon hen,Động từ - Tính từ - Từ ghép ơm khùl ve vung,trần truồng như nhộng,om khul ve vung,tran truong nhu nhong,Tính từ - Liên từ - Từ ghép ntas mút khung khang,tiếng búa đập chan chát,ntas mut khung khang,tieng bua dap chan chat,Danh từ - Danh từ - Động từ - Từ ghép ngui khunh,ngồi thụp xuống,ngui khunh,ngoi thup xuong,Động từ - Động từ - Động từ khuơr ai àu,với lấy cái áo,khuor ai au,voi lay cai ao,Liên từ - Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ khuờr ntê chi,vin cành cây,khuor nte chi,vin canh cay,Danh từ - Danh từ - Danh từ ntàu khuờr,rướn người,ntau khuor,ruon nguoi,Danh từ - Danh từ vàr kí puác,hai kí lô thịt,var ki puac,hai ki lo thit,Từ ghép - Danh từ - Danh từ - Danh từ ki do neh pe vruá,hiện nay có ba việc,ki do neh pe vrua,hien nay co ba viec,Danh từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ kiá tìm hìu,ngói lợp nhà,kia tim hiu,ngoi lop nha,Danh từ - Động từ - Danh từ so kian ntìng,chó gặm xương,so kian nting,cho gam xuong,Danh từ - Động từ - Danh từ vơkiar mpàn kiar ngan,ghép mộng rất khít,vokiar mpan kiar ngan,ghep mong rat khit,Động từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ tê kiau,tay trái,te kiau,tay trai,Từ ghép kiêuh àu,kiểu áo,kieuh au,kieu ao,Danh từ - Danh từ kih wìn ri ríp kinh lơkơnh,giòi bọ nhung nhúc,kih win ri rip kinh lokonh,gioi bo nhung nhuc,Danh từ - Danh từ - Từ ghép wìn kinh lơkơnh,bò lúc nhúc,win kinh lokonh,bo luc nhuc,Danh từ - Danh từ - Từ ghép vút kiồl,lưng gù,vut kiol,lung gu,Danh từ - Từ ghép kơnđu kiồl,bưng khệ nệ,kondu kiol,bung khe ne,Động từ - Từ ghép kun kiồl,cúi lom khom,kun kiol,cui lom khom,Động từ - Động từ - Từ ghép vút kiồl,lưng còng,vut kiol,lung cong,Danh từ - Tính từ đèng yồng kiol kiel tam gùl hìu,đèn treo lơ lửngh giữa nhà,deng yong kiol kiel tam gul hiu,den treo lo lungh giua nha,Danh từ - Động từ - Tính từ - Giới từ - Danh từ đơs ve kiồng,nói như khướu,dos ve kiong,noi nhu khuou,Động từ - Liên từ - Từ ghép kiồng gít đơs,yểng biết nói,kiong git dos,yeng biet noi,Danh từ - Động từ - Động từ cô ce yun kiòt kièt,võng đưa kẽo kẹt,co ce yun kiot kiet,vong dua keo ket,Danh từ - Động từ - Danh từ - Động từ vàr kíp mpàn,hai mét khối gỗ,var kip mpan,hai met khoi go,Từ ghép - Danh từ - Danh từ kìr sề,ghê răng,kir se,ghe rang,Động từ - Đại từ kìr tê,ghê tay,kir te,ghe tay,Động từ - Danh từ gơjrá tơnò tềp tam tơrmồ kìr srìp,cọ râu vào má buồn lắm,gojra tono tep tam tormo kir srip,co rau vao ma buon lam,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết ngòt kìr srìp,sợ ghê người,ngot kir srip,so ghe nguoi,Động từ - Động từ - Danh từ kis tam kơh vơnơm,sinh sống ở miền núi,kis tam koh vonom,sinh song o mien nui,Động từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ sur kis,lợn sống,sur kis,lon song,Danh từ - Động từ kis chớt tìp val,sống chết có nhau,kis chot tip val,song chet co nhau,Động từ - Động từ - Danh từ kis jó dùl rơhiang nam,thọ trăm năm,kis jo dul rohiang nam,tho tram nam,Động từ khiếm khuyết - Từ ghép - Từ ghép kis val dùl mpồl,chung sống với nhau,kis val dul mpol,chung song voi nhau,Tính từ - Động từ - Giới từ - Danh từ lòt kúp kít,đi bắt éch,lot kup kit,di bat ech,Động từ - Động từ - Từ ghép vơs káp kít,rắn bắt nhái,vos kap kit,ran bat nhai,Danh từ - Động từ - Từ ghép soh phan kít lơkát,ăn mặc lôi thôi,soh phan kit lokat,an mac loi thoi,Động từ - Từ ghép cih kít lơkát,câu viết rườm rà,cih kit lokat,cau viet ruom ra,Danh từ - Động từ - Từ ghép phan kít lơkát,áo quần xộc xệch,phan kit lokat,ao quan xoc xech,Danh từ - Từ ghép mpồl ling kít lơkuát,đội quân ô hợp,mpol ling kit lokuat,doi quan o hop,Danh từ - Danh từ - Từ ghép rơgai ve kít tơlyòng,gầy như nhái bén,rogai ve kit tolyong,gay nhu nhai ben,Tính từ - Liên từ - Từ ghép sa puác kít tơyòng,ăn thịt chẫu chàng,sa puac kit toyong,an thit chau chang,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ kít trồ rơkiát sề,cóc nghiến răng,kit tro rokiat se,coc nghien rang,Danh từ - Động từ - Đại từ rơndeh lòt kiúk kiák,xe chạy cọc cạch,rondeh lot kiuk kiak,xe chay coc cach,Danh từ - Động từ - Từ ghép ling mơ làng vol tam klác val,quân dân đoàn kết,ling mo lang vol tam klac val,quan dan doan ket,Danh từ - Động từ che gơtam klác,dây cuốn chằng chịt,che gotam klac,day cuon chang chit,Danh từ - Động từ - Tính từ klah wơl phe,bớt gạo lại,klah wol phe,bot gao lai,Động từ - Danh từ - Động từ klah vơngàn dà,gạn bát nước,klah vongan da,gan bat nuoc,Danh từ - Danh từ - Danh từ klah piang,sẻ cơm,klah piang,se com,Động từ - Danh từ klah viáp,tỉa rau,klah viap,tia rau,Động từ - Danh từ klah vơngàn piang,vợi bát cơm,klah vongan piang,voi bat com,Danh từ - Danh từ - Danh từ klák bòk,cán bột,klak bok,can bot,Danh từ - Danh từ klam jơngo,tăm tối,klam jongo,tam toi,Danh từ - Danh từ nhhú klam jơngo,khói bay mờ mịt,nhhu klam jongo,khoi bay mo mit,Danh từ - Động từ - Từ ghép klan rơyuá chớt jùn,trăn quấn chết nai,klan royua chot jun,tran quan chet nai,Danh từ - Động từ - Động từ - Từ ghép cau klàng bòn,người hàng xóm,cau klang bon,nguoi hang xom,Danh từ chỉ loại - Danh từ klàng kò vò,cò trắng,klang ko vo,co trang,Danh từ - Tính từ lơh klàng ndar dà,làm chong chóng nước,loh klang ndar da,lam chong chong nuoc,Động từ - Danh từ - Danh từ vrê kláp,rừng rậm,vre klap,rung ram,Danh từ - Từ ghép vrê dơr kláp klê,rừng cây rậm rạp,vre dor klap kle,rung cay ram rap,Danh từ - Danh từ - Danh từ àu mpha neh klar,quần áo đã cũ,au mpha neh klar,quan ao da cu,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ ù klàr,đất cằn,u klar,dat can,Danh từ - Từ ghép kúp klàs,bắt hụt,kup klas,bat hut,Động từ - Từ ghép kúp klàs sur,bắt sẩy con lơn,kup klas sur,bat say con lon,Động từ - Danh từ - Danh từ - Từ ghép dô klàs,chạy thoát,do klas,chay thoat,Động từ - Động từ klàs sur,sổng con lợn,klas sur,song con lon,Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ dớ lòt geh klàs,chuyến đi trót lọt,do lot geh klas,chuyen di trot lot,Danh từ - Động từ - Tính từ kòn klau,con trai,kon klau,con trai,Danh từ chỉ loại - Danh từ cau klau pơnu,nam thanh niên,cau klau ponu,nam thanh nien,Danh từ - Danh từ klau pơnu,chàng thanh niên,klau ponu,chang thanh nien,Danh từ - Danh từ kleh tam cah,bẻ rời ra,kleh tam cah,be roi ra,Động từ - Động từ - Động từ jan klék,gõ đánh cốc,jan klek,go danh coc,Động từ - Từ ghép jan kleng,đánh kẻng,jan kleng,danh keng,Động từ - Từ ghép klèng ntas kling kleng,chuông kêu leng keng,kleng ntas kling kleng,chuong keu leng keng,Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép tơngguh klềng,thả diều,tongguh kleng,tha dieu,Động từ - Từ ghép klềs tơngời,lẩy ngô,kles tongoi,lay ngo,Danh từ - Từ ghép phàu klík klák,súng lách cách,phau klik klak,sung lach cach,Danh từ - Động từ - Danh từ dô klìn,chạy loạn,do klin,chay loan,Động từ - Từ ghép pleh klìn,lánh nạn,pleh klin,lanh nan,Danh từ - Danh từ kơnòm vơsram klo pôgru mvlàng jơnau,học sinh nghe thầy giảng,konom vosram klo pogru mvlang jonau,hoc sinh nghe thay giang,Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép kló mpàng tê,lòng bàn tay,klo mpang te,long ban tay,Danh từ - Danh từ siát kló,cắt rốn,siat klo,cat ron,Động từ - Danh từ klò kơmhò đe,lột da chuột,klo komho de,lot da chuot,Động từ - Danh từ - Từ ghép klo iát alá jơnau,nghe ngóng tình hình,klo iat ala jonau,nghe ngong tinh hinh,Động từ - Danh từ klo mpong ntas cing vơh ngài,tiếng chiêng vang vọng,klo mpong ntas cing voh ngai,tieng chieng vang vong,Danh từ - Danh từ - Từ ghép sa kloh,ăn sạch,sa kloh,an sach,Động từ - Tính từ klôi kluác kah pơlai,ngậm ngùi thương tiếc,kloi kluac kah polai,ngam ngui thuong tiec,Động từ - Từ ghép dà mờk klòk,mực loãng,da mok klok,muc loang,Danh từ - Tính từ vồ klờl,trọc đầu,vo klol,troc dau,Danh từ - Danh từ mê kơm áu mpha,anh gói quần áo,me kom au mpha,anh goi quan ao,Danh từ chỉ loại - Động từ - Danh từ anh klơm ồi àu,tôi bọc quần áo,anh klom oi au,toi boc quan ao,Đại từ - Động từ - Danh từ jê klờm soh,lao phổi,je klom soh,lao phoi,Động từ - Danh từ klơman tê,nắm tay lại,kloman te,nam tay lai,Động từ - Danh từ - Động từ klồn àu,gấu áo,klon au,gau ao,Danh từ - Danh từ klồn só tam dơrlam,độn tóc,klon so tam dorlam,don toc,Động từ - Danh từ tơrnò tềp klo klót,chòm râu,torno tep klo klot,chom rau,Danh từ - Từ ghép suát klờt dà,chắt kiệt nước,suat klot da,chat kiet nuoc,Danh từ - Danh từ só klư,tóc bồng,so klu,toc bong,Danh từ - Động từ cau kluát,người câm,cau kluat,nguoi cam,Danh từ - Từ ghép dà klùk klìk,nước sóng sánh,da kluk klik,nuoc song sanh,Danh từ - Danh từ - Từ ghép vồ klừl,đầu hói,vo klul,dau hoi,Danh từ - Từ ghép klun re tam dà,nòng nọc bơi dưới nước,klun re tam da,nong noc boi duoi nuoc,Danh từ - Động từ - Động từ - Giới từ - Danh từ klung iar,mề gà,klung iar,me ga,Danh từ - Danh từ kó ngko,bướu cổ,ko ngko,buou co,Danh từ - Tính từ teh kó,gõ mõ,teh ko,go mo,Động từ - Từ ghép kò vò,tóc trắng,ko vo,toc trang,Danh từ - Tính từ kồ ntìng,khớp xương,ko nting,khop xuong,Danh từ - Danh từ kồ nau tê,đốt ngón tay,ko nau te,dot ngon tay,Động từ - Danh từ - Danh từ kơ pơrhê sơrmanh rơmít,cờ đỏ sao vàng,ko porhe sormanh romit,co do sao vang,Danh từ - Tính từ - Từ ghép kớt kớ cê,nai nịt gọn gàng,kot ko ce,nai nit gon gang,Danh từ - Động từ - Tính từ sók sền kớ cê ngan,kiểm soát rất ngặt,sok sen ko ce ngan,kiem soat rat ngat,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ gùng adát kớ dơn,kỷ luật nghiêm,gung adat ko don,ky luat nghiem,Danh từ - Từ ghép kơmhò kò gèr,nước da trắng trẻo,komho ko ger,nuoc da trang treo,Danh từ - Từ ghép nùs n'hơm tồr kớ kơljáp,tư tưởng vững vàng,nus n'hom tor ko koljap,tu tuong vung vang,Danh từ - Tính từ kơlôi kớ kơljáp,ý chí sắt đá,koloi ko koljap,y chi sat da,Danh từ - Danh từ - Danh từ mpàn do kớ kơljáp,gỗ này chắc,mpan do ko koljap,go nay chac,Danh từ - Đại từ - Tính từ tam kơ wềng,hục hặc với nhau,tam ko weng,huc hac voi nhau,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ ntềng kơ wềng,hối hận,nteng ko weng,hoi han,Từ ghép jòi kồ lồ yau,kể chuyện cổ tích,joi ko lo yau,ke chuyen co tich,Động từ - Danh từ - Danh từ riá sơnơm mơ kơ-am dà,sắc thuốc bằng siêu,ria sonom mo ko-am da,sac thuoc bang sieu,Động từ - Danh từ - Giới từ - Tiền tố ơn kòn tam kơbường,đặt con trong nôi,on kon tam kobuong,dat con trong noi,Động từ - Danh từ - Giới từ - Từ ghép kơđơh mpồng,nạy cửa,kodoh mpong,nay cua,Động từ - Danh từ kơđơh dơm,xeo gỗ,kodoh dom,xeo go,Danh từ - Danh từ gai kơđơh,đòn xeo,gai kodoh,don xeo,Danh từ - Từ ghép koh banh mi,xắt bánh mì,koh banh mi,xat banh mi,Danh từ - Danh từ koh che,cắt dây,koh che,cat day,Động từ - Danh từ kơh jơn'hua,dốc cao,koh jon'hua,doc cao,Danh từ - Tính từ kơh tơrhùng tam ù,dốc xuống đất,koh torhung tam u,doc xuong dat,Động từ - Động từ - Danh từ kơh vơnơm dờng jơn'hua,núi non trùng điệp,koh vonom dong jon'hua,nui non trung diep,Danh từ - Từ ghép kơh vơnơm dà lơgar,sông núi quê hương,koh vonom da logar,song nui que huong,Danh từ - Danh từ - Danh từ tam kòi,cấy lúa,tam koi,cay lua,Động từ - Danh từ ồng kra kơkiồl,ông già hom hem,ong kra kokiol,ong gia hom hem,Danh từ - Tính từ - Từ ghép plai vung kơkiờl hơđang chi,quả bưởi lắc lư trên cây,plai vung kokiol hodang chi,qua buoi lac lu tren cay,Danh từ - Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ kòl phàu,súng hóc,kol phau,sung hoc,Danh từ - Từ ghép kòl tá n'hơm,nghẹt thở,kol ta n'hom,nghet tho,Danh từ - Động từ gơtìp kòl gùng,đường bị nghẽn,gotip kol gung,duong bi nghen,Danh từ - Động từ - Động từ kòl oh kòn,bận bịu con cái,kol oh kon,ban biu con cai,Danh từ - Danh từ dà kòl,nuớc bị tắc,da kol,nuoc bi tac,Danh từ - Động từ - Động từ alák kồl,rượu cồn,alak kol,ruou con,Danh từ - Danh từ kồl vút,lưng gù,kol vut,lung gu,Danh từ - Từ ghép kơl chi,đốn cây,kol chi,don cay,Danh từ - Danh từ kơl chi dờng mơ sùng,chặt cây lớn bằng rìu,kol chi dong mo sung,chat cay lon bang riu,Động từ - Danh từ - Tính từ - Giới từ - Danh từ anh kờl vồ,tôi gối đầu,anh kol vo,toi goi dau,Đại từ - Động từ kờl lơh hìu,giúp nhau làm nhà,kol loh hiu,giup nhau lam nha,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ cù kơl ták,đi bít tất,cu kol tak,di bit tat,Động từ - Động từ - Từ ghép tơs kơlát hìu,đóng nẹp gỗ,tos kolat hiu,dong nep go,Động từ - Danh từ - Danh từ vơta kis kơldang vồ,tính tình ngang bướng,vota kis koldang vo,tinh tinh ngang buong,Động từ - Danh từ - Tính từ - Từ ghép kòn dết kơldang vồ ngan,thằng nhỏ rất cứng cổ,kon det koldang vo ngan,thang nho rat cung co,Đại từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ - Tính từ kơldìng dùl gah,nép sang một bên,kolding dul gah,nep sang mot ben,Động từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ kơdìng iơh geh gơnuar,ỷ thế có cương vị,koding ioh geh gonuar,y the co cuong vi,Danh từ - Động từ - Từ ghép kơldung srá,phong thư,koldung sra,phong thu,Danh từ - Danh từ kơldung àu,túi áo,koldung au,tui ao,Danh từ - Danh từ dùl kơldung kèu,một gói kẹo,dul koldung keu,mot goi keo,Từ ghép - Danh từ - Từ ghép trau kơldung,đeo bị,trau koldung,deo bi,Động từ - Động từ khai ià kơldung,nó xách cặp,khai ia koldung,no xach cap,Đại từ - Động từ - Từ ghép gơhòr kơlhề,ướt đẫm mồ hôi,gohor kolhe,uot dam mo hoi,Tính từ - Tính từ - Danh từ bô kơlhềk,mùi hăng,bo kolhek,mui hang,Danh từ - Từ ghép chu kơlhô,thắp hương,chu kolho,thap huong,Động từ - Danh từ tờm kơlhô,cây trầm,tom kolho,cay tram,Danh từ - Tính từ uh kơliá muh,thổi sáo,uh kolia muh,thoi sao,Động từ - Từ ghép kơlík hìu,tường nhà,kolik hiu,tuong nha,Danh từ - Danh từ hìu kơljáp ngan,nhà vững lắm,hiu koljap ngan,nha vung lam,Danh từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết pôs đồng kơljáp,đồn bót kiên cố,pos dong koljap,don bot kien co,Danh từ - Tính từ àu soh kơljáp,áo mặc bền,au soh koljap,ao mac ben,Danh từ - Động từ - Danh từ kơlnhau phan,cướp của,kolnhau phan,cuop cua,Danh từ - Giới từ cau sò tơm kơlnhau mók phan vơna làng vol dê,giặc cướp bóc của dân,cau so tom kolnhau mok phan vona lang vol de,giac cuop boc cua dan,Danh từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ kơlnhi prau nơm che,đàm sáu dây,kolnhi prau nom che,dam sau day,Danh từ - Từ ghép - Danh từ kơlnhim mát,nháy mắt,kolnhim mat,nhay mat,Động từ - Danh từ kơlôi vruá lơh,nghĩ về công việc,koloi vrua loh,nghi ve cong viec,Động từ - Giới từ - Danh từ sáp tơnggà kơlôi kluác ngan,tiếng kêu rất thảm,sap tongga koloi kluac ngan,tieng keu rat tham,Danh từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ sơnơng kơlôi kơluác,nghĩ miên man,sonong koloi koluac,nghi mien man,Động từ - Tính từ kơlôi nhru ờ hềt lòt,tần ngần chưa đi,koloi nhru o het lot,tan ngan chua di,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ kơlôi sơnơng nền cê,suy nghĩ kỹ lưỡng,koloi sonong nen ce,suy nghi ky luong,Động từ - Tính từ kòn vơnus ják kơlôi sơnơng,con người hay nghĩ ngợi,kon vonus jak koloi sonong,con nguoi hay nghi ngoi,Danh từ - Liên từ - Từ ghép kơlôi sơnơng vruá lơh,lo nghĩ về công việc,koloi sonong vrua loh,lo nghi ve cong viec,Danh từ - Động từ - Danh từ cau kơlôi sreh cau,kẻ khát máu,cau koloi sreh cau,ke khat mau,Danh từ chỉ loại - Động từ iar kơltàk,gà cục tác,iar koltak,ga cuc tac,Danh từ - Danh từ - Từ ghép kơlte jơng,bại chân,kolte jong,bai chan,Động từ - Danh từ gơvàn kơlte,bị bại liệt,govan kolte,bi bai liet,Động từ - Tính từ jơng tê kơlte,chân tay bị liệt,jong te kolte,chan tay bi liet,Danh từ - Động từ - Động từ kơltớ cau ùr,hiếp phụ nữ,kolto cau ur,hiep phu nu,Danh từ - Danh từ kơltờ cau ùr,hãm hiếp phụ nữ,kolto cau ur,ham hiep phu nu,Danh từ - Động từ - Danh từ kơluàng trồ,vòm trời,koluang tro,vom troi,Danh từ - Danh từ kơlué che đèng,khêu bấc đèn,kolue che deng,kheu bac den,Danh từ - Động từ - Danh từ hơđang kơlwàng trồ,trên không,hodang kolwang tro,tren khong,Danh từ - Động từ khiếm khuyết kơmeh jòi sa mang,vạc đi ăn đêm,komeh joi sa mang,vac di an dem,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ kơmhò chi,vỏ cây,komho chi,vo cay,Danh từ - Danh từ kơmhò srá,bìa sách,komho sra,bia sach,Danh từ - Danh từ kơmhò sur,bì lợn,komho sur,bi lon,Danh từ - Danh từ tam drá mơ vol tam cah kơmhò,chống bọn phân biệt chủng tộc,tam dra mo vol tam cah komho,chong bon phan biet chung toc,Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ - Từ ghép kơmhò rơpu,da trâu,komho ropu,da trau,Danh từ - Danh từ "anh làh wa, khai làh kơmòn","tôi là bác, nó là cháu","anh lah wa, khai lah komon","toi la bac, no la chau",Đại từ - Động từ - Danh từ chỉ loại - - Đại từ - Động từ - Danh từ chỉ loại khai làh kơmòn tờm anh dê,nó là cháu ruột của tôi,khai lah komon tom anh de,no la chau ruot cua toi,Đại từ - Liên từ - Danh từ chỉ loại - Tính từ - Giới từ - Đại từ kớt kơmùng,mắc màn,kot komung,mac man,Động từ - Danh từ kơmvuh òt,mạt cưa,komvuh ot,mat cua,Danh từ - Từ ghép kơmvuh dà,váng nước,komvuh da,vang nuoc,Danh từ - Danh từ yuam kơmvuh vơr,tức sùi bọt mép,yuam komvuh vor,tuc sui bot mep,Danh từ - Danh từ - Danh từ vi hớ neh geh vàr ná kòn,anh ấy đã có hai con,vi ho neh geh var na kon,anh ay da co hai con,Danh từ chỉ loại - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Từ ghép - Danh từ vàr nơm kòn iar,hai con gà,var nom kon iar,hai con ga,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ kờn dà,đọng nước,kon da,dong nuoc,Danh từ - Danh từ ơm kis kòn đời,sống cảnh côi cút,om kis kon doi,song canh coi cut,Động từ - Tính từ - Từ ghép hìu vơsram ròng kơnòm kòn đời,trường nuôi dạy trẻ mồ côi,hiu vosram rong konom kon doi,truong nuoi day tre mo coi,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ - Tính từ kòn glah piang,niêu cơm,kon glah piang,nieu com,Danh từ - Danh từ tu gơs kòn kìm,kén hoá ngài,tu gos kon kim,ken hoa ngai,Danh từ - Danh từ - Từ ghép kòn rơpu ntuát ját me,nghé con chạy theo mẹ,kon ropu ntuat jat me,nghe con chay theo me,Động từ - Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ rài kis kòn sau hìng nau,cuộc đời của con cái mai sau,rai kis kon sau hing nau,cuoc doi cua con cai mai sau,Danh từ - Giới từ - Danh từ - Từ ghép ló ùr anh deh kòn tơnua,chị tôi đẻ con so,lo ur anh deh kon tonua,chi toi de con so,Danh từ - Đại từ - Động từ - Danh từ - Động từ kòn ùr cau vơtau dê,nàng công chúa,kon ur cau votau de,nang cong chua,Danh từ - Từ ghép hơnau kòn vau,chuyện vợ con,honau kon vau,chuyen vo con,Danh từ - Danh từ rài kis kòn vơnus,cuộc sống của con người,rai kis kon vonus,cuoc song cua con nguoi,Danh từ - Giới từ - Danh từ lơngáp lơngai kòn vơnus dê,hoà bình của nhân loại,longap longai kon vonus de,hoa binh cua nhan loai,Danh từ - Danh từ - Giới từ - Từ ghép priá kơnah,tiền lẻ,pria konah,tien le,Danh từ - Tính từ ù kơnàng,đất quánh,u konang,dat quanh,Danh từ - Tính từ tơnchớt kơnàp,diệt mối,tonchot konap,diet moi,Động từ - Danh từ kơnđà jù,quạ đen,konda ju,qua den,Danh từ - Tính từ kơndàng dùl gai,giáng cho một gậy,kondang dul gai,giang cho mot gay,Động từ - Giới từ - Từ ghép - Danh từ sàu lời kơnđèk piaqng,ăn cơm bỏ mứa,sau loi kondek piaqng,an com bo mua,Động từ - Danh từ - Động từ - Từ ghép ntìng kơndoh vồ,xương sọ,nting kondoh vo,xuong so,Danh từ - Từ ghép kơndờl jơng,gót chân,kondol jong,got chan,Danh từ - Danh từ kơndờl khó,gót giày,kondol kho,got giay,Danh từ - Danh từ kơnđu glah piang,bê nồi cơm,kondu glah piang,be noi com,Danh từ - Danh từ - Danh từ kơnđu kòn,bế con,kondu kon,be con,Động từ - Danh từ kơnđu kòn,ẵm con,kondu kon,am con,Động từ - Danh từ kơnđu kòn,bồng con,kondu kon,bong con,Động từ - Danh từ kơnđu lơ-i lòt drà,cắp thúng đi chợ,kondu lo-i lot dra,cap thung di cho,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ kơné mpồng,cái móc cửa,kone mpong,cai moc cua,Danh từ chỉ loại - Động từ - Danh từ kong rơndeh coh,lốp xe đạp,kong rondeh coh,lop xe dap,Danh từ - Danh từ kong rơndeh,bánh xe,kong rondeh,banh xe,Từ ghép kòng tê,vòng đeo tay,kong te,vong deo tay,Danh từ - Động từ - Danh từ ting kông,tính công,ting kong,tinh cong,Động từ - Danh từ kơng phan sa,cân lương thực,kong phan sa,can luong thuc,Danh từ - Danh từ rài kis kong yan,cuộc đời cực khổ,rai kis kong yan,cuoc doi cuc kho,Danh từ - Từ ghép anh làh kông khai,tôi là cậu nó,anh lah kong khai,toi la cau no,Đại từ - Động từ - Danh từ chỉ loại - Đại từ anh kờnh priá,tôi cần tiền,anh konh pria,toi can tien,Đại từ - Động từ - Danh từ kờnh kòn,cưng con,konh kon,cung con,Động từ - Danh từ kờnh vơsram,muốn học,konh vosram,muon hoc,Động từ - Động từ anh kờnh chi do,tôi ưa thứ này,anh konh chi do,toi ua thu nay,Đại từ - Động từ - Danh từ - Đại từ kờnh vơsram,thích học,konh vosram,thich hoc,Động từ - Động từ kờnh mơ coh plai,yêu thích bóng đá,konh mo coh plai,yeu thich bong da,Động từ - Động từ - Danh từ chi anh kờnh gơvoh,cái tôi ưa thích,chi anh konh govoh,cai toi ua thich,Danh từ chỉ loại - Đại từ - Động từ kòn kờnh gơvoh,đứa con yêu dấu,kon konh govoh,dua con yeu dau,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Danh từ kờnh gơvoh mơ gớp,mến ỵêu bạn bè,konh govoh mo gop,men yeu ban be,Danh từ - Động từ - Danh từ kờng gơvoh me vèp,kính mến cha mẹ,kong govoh me vep,kinh men cha me,Danh từ - Danh từ geh kờnh niam,có thiện chí,geh konh niam,co thien chi,Động từ - Từ ghép ngkhàk kơn'hà,khạc đờm,ngkhak kon'ha,khac dom,Danh từ - Từ ghép kơn'hai dar me ve sơlàu,trăng tròn như cái mâm,kon'hai dar me ve solau,trang tron nhu cai mam,Tính từ - Liên từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ cau kơnhau,kẻ trộm,cau konhau,ke trom,Từ ghép ai kơnhau priá,lấy cắp tiền,ai konhau pria,lay cap tien,Động từ - Động từ - Danh từ kơnhau kơnrồ,ăn trộm bò,konhau konro,an trom bo,Động từ - Danh từ cau kơnhau,thằng ăn cắp,cau konhau,thang an cap,Đại từ - Từ ghép kơn'hồl ồs,lửa bốc cháy,kon'hol os,lua boc chay,Danh từ - Động từ - Động từ kơn'hồl bô vơkah,đượm mùi thơm,kon'hol bo vokah,duom mui thom,Động từ - Danh từ - Tính từ kơn'hồl dà,hơi nước,kon'hol da,hoi nuoc,Từ ghép kơn'hồl vơkah vơnga,mùi vị thơm tho,kon'hol vokah vonga,mui vi thom tho,Danh từ - Từ ghép kơn'huàl pa ơm lơh vruá sa,vùng kinh tế mới,kon'hual pa om loh vrua sa,vung kinh te moi,Danh từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết mpồl kuang dờng át sền tam kơn'huàl lơgar,ban chấp hành trung ương,mpol kuang dong at sen tam kon'hual logar,ban chap hanh trung uong,Danh từ - Danh từ dùl kơnian tàu,khẩu mía,dul konian tau,khau mia,Danh từ chỉ loại - Danh từ kơniơng rơndeh coh,vành xe đạp,koniong rondeh coh,vanh xe dap,Danh từ - Danh từ kơnjah lóp lép,nhai chóp chép,konjah lop lep,nhai chop chep,Động từ - Danh từ - Từ ghép anòng kơnjớ,gánh nặng,anong konjo,ganh nang,Danh từ - Tính từ àu kơnjuh,áo sờn,au konjuh,ao son,Danh từ - Từ ghép vi mơ anh kơnô kơnau,anh với tôi là bạn,vi mo anh kono konau,anh voi toi la ban,Danh từ chỉ loại - Giới từ - Đại từ - Động từ - Danh từ kơno đơs crih wề rơwề,văng vẳng tiếng hát,kono dos crih we rowe,vang vang tieng hat,Danh từ - Danh từ - Động từ tồt kơnòk,cắm cọc,tot konok,cam coc,Động từ - Danh từ kơnòl vruá vol he dê lah pal vơsram,trách nhiệm của chúng ta là học tập,konol vrua vol he de lah pal vosram,trach nhiem cua chung ta la hoc tap,Danh từ - Giới từ - Đại từ - Động từ - Động từ kơnơl bá phàu,bệ súng,konol ba phau,be sung,Danh từ - Danh từ ùr ne gam kơnòm ngan,cô ấy còn trẻ lắm,ur ne gam konom ngan,co ay con tre lam,Danh từ chỉ loại - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ - Động từ khiếm khuyết sơnam kơnòm,tuổi thanh xuân,sonam konom,tuoi thanh xuan,Danh từ - Từ ghép kơnơm n'ha,têm trầu,konom n'ha,tem trau,Danh từ - Từ ghép kơnờm tam nùs,chắc mẩm trong bụng,konom tam nus,chac mam trong bung,Tính từ - Tính từ - Giới từ - Danh từ kơnờm geh dùl ná kòn,khao khát có đứa con,konom geh dul na kon,khao khat co dua con,Động từ - Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ kơnòm aruh trang vơkàu,thiếu nữ ngắm hoa,konom aruh trang vokau,thieu nu ngam hoa,Danh từ - Động từ - Danh từ mpồl kơnòm dềt,đội thiếu nhi,mpol konom det,doi thieu nhi,Danh từ - Từ ghép vol kơnòm dềt,đội nhi đồng,vol konom det,doi nhi dong,Danh từ - Từ ghép kơnòm ùr vơsram lơh pôgru,nữ sinh trường sư phạm,konom ur vosram loh pogru,nu sinh truong su pham,Danh từ - Danh từ - Từ ghép kơnồng chi,lõi cây,konong chi,loi cay,Danh từ - Danh từ kơnơng kớt pòr,màng cháo,konong kot por,mang chao,Danh từ - Danh từ kơnồng pơrhê táp iar,lòng đỏ trứng gà,konong porhe tap iar,long do trung ga,Danh từ - Tính từ - Danh từ - Danh từ kơnồng vò táp iar,lòng trắng trứng gà,konong vo tap iar,long trang trung ga,Danh từ - Tính từ - Danh từ - Danh từ vlơi kơnòr,mua cái nạo,vloi konor,mua cai nao,Động từ - Thán từ - Từ ghép kơnồt viài,súc vải,konot viai,suc vai,Danh từ - Danh từ hùc dà mbài kơnrang dờ,uống nước nhấp giọng,huc da mbai konrang do,uong nuoc nhap giong,Động từ - Danh từ - Tính từ - Danh từ ròng kơnrồ,nuôi bò,rong konro,nuoi bo,Động từ - Danh từ chil kơnuh khuah,gọt củ đậu,chil konuh khuah,got cu dau,Danh từ - Danh từ - Động từ gơm kơnuh sơvê,luộc củ cải,gom konuh sove,luoc cu cai,Động từ - Danh từ - Từ ghép kơnút srá,thếp giấy,konut sra,thep giay,Danh từ - Danh từ uh kơnvuát,thổi khèn,uh konvuat,thoi khen,Động từ - Từ ghép cau kòp,người ốm,cau kop,nguoi om,Danh từ - Tính từ gơlơh kòp,bị bệnh,goloh kop,bi benh,Động từ - Danh từ lòt ve kòp,chậm như rùa,lot ve kop,cham nhu rua,Tính từ - Liên từ - Từ ghép hìu geh pe kồp,nhà có ba vì,hiu geh pe kop,nha co ba vi,Danh từ - Động từ - Từ ghép - Giới từ vi ơm kớp anh,anh chờ tôi,vi om kop anh,anh cho toi,Danh từ chỉ loại - Động từ - Đại từ kớp sàu,chực ăn,kop sau,chuc an,Danh từ - Động từ kớp me,đón mẹ,kop me,don me,Động từ - Danh từ kớp me rê,đợi mẹ về,kop me re,doi me ve,Động từ - Danh từ - Giới từ kòn kớp me,con mong mẹ,kon kop me,con mong me,Danh từ - Động từ - Danh từ kờp priá,kiểm tiền,kop pria,kiem tien,Động từ - Danh từ kờp priá,đếm tiền,kop pria,dem tien,Động từ - Danh từ kớp càng lòt lah ờ,chần chừ chưa đi,kop cang lot lah o,chan chu chua di,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ kờp dú loh làng,tính toán rõ ràng,kop du loh lang,tinh toan ro rang,Động từ - Tính từ kớp gơn vèp rê,mong đợi cha về,kop gon vep re,mong doi cha ve,Động từ - Danh từ - Giới từ kờp khà vơtê pràn sá,điểm số thể dục,kop kha vote pran sa,diem so the duc,Danh từ - Danh từ kớp kơldìng dơ dong kờl,ỷ lại sự giúp đỡ,kop kolding do dong kol,y lai su giup do,Động từ - Danh từ - Động từ kớp kờnh lòt vơsram,ao ước được đi học,kop konh lot vosram,ao uoc duoc di hoc,Động từ - Động từ - Động từ - Động từ lơh ját vơta kớp kờnh,thực hiện mơ ước,loh jat vota kop konh,thuc hien mo uoc,Động từ - Từ ghép geh uá jơnau kớp kờnh,có nhiều khát vọng,geh ua jonau kop konh,co nhieu khat vong,Động từ - Tính từ - Danh từ vơta kớp kơnờm di niam nùs,nguyện vọng chính đáng,vota kop konom di niam nus,nguyen vong chinh dang,Danh từ - Tính từ kòp nggù,bệnh cúm,kop nggu,benh cum,Danh từ - Từ ghép kớp rơcang cau vlớ,đề phòng kẻ gian,kop rocang cau vlo,de phong ke gian,Động từ - Từ ghép gơlơh kòp vơnge,cơn sốt rét,goloh kop vonge,con sot ret,Danh từ - Từ ghép ngui kờp wil tơl,hưởng hạnh phúc,ngui kop wil tol,huong hanh phuc,Động từ - Danh từ kòr plai vơlhong,nạo đu đủ,kor plai volhong,nao du du,Danh từ - Tính từ kơrđờ lú,bẩy tảng đá,kordo lu,bay tang da,Động từ - Danh từ - Danh từ chi kơrđờ,đòn bẩy,chi kordo,don bay,Danh từ - Từ ghép kơrềt oh mi,ghì chặt bạn,koret oh mi,ghi chat ban,Động từ - Tính từ - Danh từ ntìng kơrgòs,xương ống chân,nting korgos,xuong ong chan,Danh từ - Từ ghép ùr vơlau tam kơrheh,vợ chồng gắt nhau,ur volau tam korheh,vo chong gat nhau,Danh từ - Động từ - Danh từ nùs n'hơm kơrheh,tính hay gắt gỏng,nus n'hom korheh,tinh hay gat gong,Động từ - Liên từ - Danh từ - Từ ghép đơs kơrhia,nói khẽ,dos korhia,noi khe,Động từ - Tính từ kơrhiơn aseh,hãm ngựa,korhion aseh,ham ngua,Danh từ - Danh từ kơrhuàl tờm chi,bứng gốc cây,korhual tom chi,bung goc cay,Danh từ - Danh từ - Danh từ kơrhuàl ù,xắn đất,korhual u,xan dat,Động từ - Danh từ đơs kơrleh,ăn nói cục cằn,dos korleh,an noi cuc can,Động từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép bang kơrlô,măng mai,bang korlo,mang mai,Danh từ - Danh từ chi kơrlô,cây vầu,chi korlo,cay vau,Danh từ - Từ ghép mpồng kơrlớp,cửa khép hờ,mpong korlop,cua khep ho,Danh từ - Động từ - Từ ghép kơrlớp mpồng,khép cửa,korlop mpong,khep cua,Động từ - Danh từ kơrnal kal,cái chốt,kornal kal,cai chot,Thán từ - Từ ghép kơrnal mpồng,then cửa,kornal mpong,then cua,Động từ - Danh từ lơh kơrné,lám cái nghéo,loh korne,lam cai ngheo,Danh từ - Thán từ - Từ ghép kơrnhim mát,chớp mắt,kornhim mat,chop mat,Động từ - Danh từ kơrning cang mpồng,rèm cửa,korning cang mpong,rem cua,Động từ - Danh từ kơrnờl tah puác,thớt thái thịt,kornol tah puac,thot thai thit,Danh từ - Danh từ kơrnờl nggui,đòn để ngồi,kornol nggui,don de ngoi,Danh từ - Giới từ - Động từ tơnơl đềs tam kơrnờl vồ,nhồi bông vào gối,tonol des tam kornol vo,nhoi bong vao goi,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ bá kơrnua,gác mái chèo,ba kornua,gac mai cheo,Động từ - Từ ghép kơrnuát pa,chế độ mới,kornuat pa,che do moi,Danh từ - Động từ khiếm khuyết kơrnuát che,mối dây,kornuat che,moi day,Danh từ - Danh từ kơrnuát jiơ lơn vruá,quy định giờ làm việc,kornuat jio lon vrua,quy dinh gio lam viec,Danh từ - Danh từ - Động từ kơrnuát pơrgon val,quy ước với nhau,kornuat porgon val,quy uoc voi nhau,Động từ - Giới từ - Danh từ lơh kơr-ơl,lờ đi,loh kor-ol,lo di,Danh từ - Động từ anh gơlơh kơrwài,tôi chóng mặt,anh goloh korwai,toi chong mat,Đại từ - Động từ khai gơvàn kơrwài,nó bị xỉu đi,khai govan korwai,no bi xiu di,Đại từ - Động từ - Động từ - Động từ kơryal dà sút,liếm mật,koryal da sut,liem mat,Danh từ - Từ ghép kơryan jơng,kìm chân,koryan jong,kim chan,Danh từ - Danh từ kơryan gùng,chắn đường,koryan gung,chan duong,Động từ - Danh từ kơryan gùng,chặn đường,koryan gung,chan duong,Động từ - Danh từ kơryan gùng,cản đường,koryan gung,can duong,Động từ - Danh từ kơryan sáp đơs,át tiếng nói,koryan sap dos,at tieng noi,Danh từ - Danh từ pơ-ùr kơryan vơklau,vợ trói buộc chồng,po-ur koryan voklau,vo troi buoc chong,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ kơryôl dơ rơndeh,bám thành xe,koryol do rondeh,bam thanh xe,Động từ - Động từ - Danh từ kồs gai cih,gọt bút,kos gai cih,got but,Danh từ - Danh từ kồs duơh,vót đũa,kos duoh,vot dua,Danh từ - Từ ghép kờs tơmoh sơndan,kiêng gọi tên,kos tomoh sondan,kieng goi ten,Danh từ - Động từ - Danh từ dan kồt,van xin,dan kot,van xin,Danh từ - Động từ bòk kớt khơl,hồ đặc sền sệt,bok kot khol,ho dac sen set,Danh từ - Danh từ - Từ ghép kớt plung,neo thuyền lại,kot plung,neo thuyen lai,Động từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết kớt mpha,nịt quần,kot mpha,nit quan,Động từ - Danh từ kớt che,buộc dây,kot che,buoc day,Động từ - Danh từ pòr kớt,cháo đặc,por kot,chao dac,Danh từ - Tính từ kớt rơpu,cột trâu lại,kot ropu,cot trau lai,Danh từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết kờt đơs,nói nhại,kot dos,noi nhai,Động từ - Từ ghép vó kớt khơl,bùn đặc sệt,vo kot khol,bun dac set,Danh từ - Từ ghép kớt kơrềt phan dơ rơndeh,chằng đồ đạc vào xe,kot koret phan do rondeh,chang do dac vao xe,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ ai kơvià chó ù,lấy xẻng xúc đất,ai kovia cho u,lay xeng xuc dat,Động từ - Danh từ - Danh từ kơvià chó ù,mai xắn đất,kovia cho u,mai xan dat,Danh từ - Động từ - Danh từ uh kơwàu,thổi sáo,uh kowau,thoi sao,Động từ - Từ ghép kơwềng is,hằm hè lẫn nhau,koweng is,ham he lan nhau,Danh từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Danh từ kơwềng vol sò tơm,căm thù bọn giặc,koweng vol so tom,cam thu bon giac,Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ kơwời tê,vẫy tay,kowoi te,vay tay,Động từ - Danh từ plai kơya sràt,trái khế chua,plai koya srat,trai khe chua,Tính từ - Danh từ - Từ ghép teh kơnhi kơyík rơkiàk,kéo đàn eo éo,teh konhi koyik rokiak,keo dan eo eo,Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ - Từ ghép kơyua mìu anh ờ lòt,bởi mưa tôi không đi,koyua miu anh o lot,boi mua toi khong di,Giới từ - Danh từ - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ kơyua kòp tàng anh ờ lòt,vì ốm nên tôi không đi,koyua kop tang anh o lot,vi om nen toi khong di,Giới từ - Động từ - Liên từ - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ ờ lơh kơyua ve hớ vruá ờ gơs,không làm vì thế chưa xong,o loh koyua ve ho vrua o gos,khong lam vi the chua xong,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Liên từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ khai ờ sàu kơyua vơh khai ờ jơgloh,nó không ăn vì rằng nó không đói,khai o sau koyua voh khai o jogloh,no khong an vi rang no khong doi,Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Giới từ - Liên từ - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ ồng kra,ông già,ong kra,ong gia,Danh từ chỉ loại - Tính từ sơnam kra,tuổi già,sonam kra,tuoi gia,Danh từ - Tính từ chi krá,gỗ cứng,chi kra,go cung,Danh từ - Tính từ krá ve lú,rắn như đá,kra ve lu,ran nhu da,Danh từ - Liên từ - Danh từ đơs krá kơldang,ăn nói cứng cỏi,dos kra koldang,an noi cung coi,Động từ - Động từ - Từ ghép jơng tê krá krành,chân tay cứng cáp,jong te kra kranh,chan tay cung cap,Danh từ - Từ ghép cau kra krônh,người già cả,cau kra kronh,nguoi gia ca,Danh từ - Từ ghép ồng kra krồnh,ông lão,ong kra kronh,ong lao,Danh từ chỉ loại - Danh từ glar krá má,mệt lử,glar kra ma,met lu,Tính từ - Từ ghép kram vrus,lắng cặn,kram vrus,lang can,Danh từ - Từ ghép jê kràng,bệnh lậu,je krang,benh lau,Danh từ - Tính từ lòt krau,đi phục,lot krau,di phuc,Động từ - Động từ krau iar,thiến gà,krau iar,thien ga,Danh từ - Danh từ kráu sur,hoạn lợn,krau sur,hoan lon,Danh từ - Danh từ chi kré,gỗ gụ,chi kre,go gu,Danh từ - Từ ghép tờm kré,gỗ sến,tom kre,go sen,Danh từ - Từ ghép mrềt kreu tê,rét cóng tay,mret kreu te,ret cong tay,Tính từ - Tính từ - Danh từ plai kriang jòng,quả lựu,plai kriang jong,qua luu,Danh từ - Từ ghép "hùc rà dà, ndul nrau kríc kròc",uống nhiều nước quá bụng ọc ạch,"huc ra da, ndul nrau kric kroc",uong nhieu nuoc qua bung oc ach,Động từ - Tính từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Danh từ - Động từ - Từ ghép jêgloh krìk kròk,đói cồn ruột,jegloh krik krok,doi con ruot,Động từ - Danh từ - Tính từ hàm sa ve krih,hỗn như gấu,ham sa ve krih,hon nhu gau,Danh từ - Liên từ - Danh từ kơnjah krík,nhai sồn sột,konjah krik,nhai son sot,Động từ - Danh từ - Từ ghép òt krìk kràk,cưa xoèn xoẹt,ot krik krak,cua xoen xoet,Động từ - Danh từ - Từ ghép mpồng ntas krìk krèk,cửa kêu cót két,mpong ntas krik krek,cua keu cot ket,Danh từ - Động từ - Danh từ - piang krìk rơkriàk vơh rơđeh,cơm lạo xạo vì sạn,piang krik rokriak voh rodeh,com lao xao vi san,Danh từ - Tính từ - Giới từ - Danh từ kơmhò kít trồ sơng kòt krin,da cóc xù xì,komho kit tro song kot krin,da coc xu xi,Danh từ - Tính từ - Từ ghép nggui krô,ngồi xo ro,nggui kro,ngoi xo ro,Động từ - Từ ghép vík krô,nằm khoèo,vik kro,nam khoeo,Động từ - Từ ghép ơm krô,đứng khúm núm,om kro,dung khum num,Động từ - Động từ - Từ ghép krớ kơnrồ tam wàng,nhốt bò trong chuồng,kro konro tam wang,nhot bo trong chuong,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ kúp krớ,bắt giam,kup kro,bat giam,Động từ - Động từ trang krơh,soi gương,trang kroh,soi guong,Động từ - Từ ghép cau krơi,người lạ,cau kroi,nguoi la,Danh từ - Tính từ vàr nơm krơi is,hai cái khác nhau,var nom kroi is,hai cai khac nhau,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Tính từ - Danh từ jơnau krơi sơbơi,chuyện kỳ lạ,jonau kroi soboi,chuyen ky la,Danh từ - Tính từ oh dềt gam gơlơh krơi sơbơi ngan,thằng bé còn rất ngờ nghệch,oh det gam goloh kroi soboi ngan,thang be con rat ngo nghech,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Từ ghép krơi sơvơi tam sá,khó chịu trong người,kroi sovoi tam sa,kho chiu trong nguoi,Tính từ - Giới từ - Danh từ viáp krồng,rau cần,viap krong,rau can,Danh từ - Động từ krồnh kra,cụ già,kronh kra,cu gia,Danh từ - Tính từ kruà iar,bọ mạt gà,krua iar,bo mat ga,Danh từ - Động từ - Danh từ plai kruác,quả cam,plai kruac,qua cam,Danh từ - Danh từ đơs kruàu kruàu,nói oang oang,dos kruau kruau,noi oang oang,Động từ - Từ ghép krùk kràk tam pròc,cồn cào trong ruột,kruk krak tam proc,con cao trong ruot,Động từ - Giới từ - Danh từ đơs sùm krung wá wờng,nói mãi cũng không thông,dos sum krung wa wong,noi mai cung khong thong,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết - Động từ rơgai krừng,gầy tọp đi,rogai krung,gay top di,Tính từ - Động từ - Động từ viài krùnh,vải thô,viai krunh,vai tho,Danh từ - Tính từ chi che krừs,cây cối xác xơ,chi che krus,cay coi xac xo,Danh từ - Tính từ kú nùs,tính ương,ku nus,tinh uong,Danh từ - Từ ghép kừ lơh,làm cố,ku loh,lam co,Động từ - Động từ kis ku kút,sống thui thủi,kis ku kut,song thui thui,Động từ - Từ ghép kua pơnring ù,trang đất cho bằng,kua ponring u,trang dat cho bang,Danh từ - Danh từ - Giới từ - Giới từ sa kuá,ăn vã,sa kua,an va,Từ ghép kuà tơlík chah,moi than ra,kua tolik chah,moi than ra,Động từ - Động từ - Động từ kuác piang,bốc cơm,kuac piang,boc com,Động từ - Danh từ mèu kuàc,mèo cào,meu kuac,meo cao,Danh từ - Động từ kuàc tồr,gãi tai,kuac tor,gai tai,Danh từ - Danh từ mèu kuàc,mèo quào,meu kuac,meo quao,Danh từ - Từ ghép kuah rơvòng,vét mương,kuah rovong,vet muong,Động từ - Từ ghép kuah duơh làng dum,chuốt đũa cho nhẵn,kuah duoh lang dum,chuot dua cho nhan,Danh từ - Động từ - Giới từ - Từ ghép kuah nhhớt,cào cỏ,kuah nhhot,cao co,Động từ - Danh từ kuah tơrnò tềp,cạo râu,kuah torno tep,cao rau,Động từ - Danh từ kuah è,hót phân,kuah e,hot phan,Danh từ - Từ ghép iar kuài ù,gà bới đất,iar kuai u,ga boi dat,Danh từ - Động từ - Danh từ kuài ù tơlík dơ tiah,đùn đất ra ngoài,kuai u tolik do tiah,dun dat ra ngoai,Động từ - Danh từ - Động từ - Giới từ sềm kuàl plai,chim khoét quả,sem kual plai,chim khoet qua,Danh từ - Động từ - Thán từ kuan kớ tê dơ jơnờng,vịn tay vào ghế,kuan ko te do jonong,vin tay vao ghe,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ kuàng mpha,đũng quần,kuang mpha,dung quan,Động từ - Danh từ nggùl puàng,điểm trung bình,nggul puang,diem trung binh,Danh từ - Tính từ kuang át vồ càr bòn,chủ tịch xã,kuang at vo car bon,chu tich xa,Danh từ - Danh từ kuang lơgar viềt nam,nhà nước việt nam,kuang logar viet nam,nha nuoc viet nam,Danh từ - Từ ghép vol kuang vuơ,bọn vua quan,vol kuang vuo,bon vua quan,Danh từ chỉ loại - Danh từ kuanh hàu chi ják ngan,vượn leo cây rất giỏi,kuanh hau chi jak ngan,vuon leo cay rat gioi,Danh từ - Động từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ tam kuar,ôm nhau,tam kuar,om nhau,Động từ - Danh từ jòi kuát,bắt ốc,joi kuat,bat oc,Động từ - Từ ghép khòm kuát kơrlá,bắt ốc sên,khom kuat korla,bat oc sen,Động từ - Từ ghép kuát kràng ơm dà tơnau,trai sống dưới nước,kuat krang om da tonau,trai song duoi nuoc,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ gùng kue,đường cong,gung kue,duong cong,Danh từ - Tính từ kué ntê chi,ngoắc cành cây,kue nte chi,ngoac canh cay,Danh từ - Danh từ - Danh từ kué wơl mpồng,móc cửa lại,kue wol mpong,moc cua lai,Động từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết kué plai,khều trái cây,kue plai,kheu trai cay,Danh từ - Danh từ kué vùm vuh,kều củ sắn nướng,kue vum vuh,keu cu san nuong,Danh từ - Danh từ - Danh từ - Động từ ai jrum kué lò tam tê,gợi đầu gai bằng kim,ai jrum kue lo tam te,goi dau gai bang kim,Động từ - Động từ - Giới từ - Danh từ kué piang tam vơr,và cơm vào miệng,kue piang tam vor,va com vao mieng,Liên từ - Danh từ - Động từ - Danh từ gùng kué gùng kuèl,đường quanh co,gung kue gung kuel,duong quanh co,Danh từ - Từ ghép lòt kué lơkuen,dáng đi uốn éo,lot kue lokuen,dang di uon eo,Danh từ - Động từ - Động từ - Từ ghép kuèl kơh vơlau,đèo bảo lộc,kuel koh volau,deo bao loc,Danh từ - Từ ghép gơlík mhàm kuèm,chảy máu ở mép,golik mham kuem,chay mau o mep,Danh từ - Giới từ - Danh từ pờng kuét jơng,đánh què chân,pong kuet jong,danh que chan,Động từ - Động từ - Danh từ kuét jơng,thọt chân,kuet jong,thot chan,Danh từ - Danh từ gơ kuét jơng tê,bị khoèo chân tay,go kuet jong te,bi khoeo chan tay,Động từ - Động từ - Danh từ hùc dà kuết,uồng nước chanh,huc da kuet,uong nuoc chanh,Danh từ - Danh từ - Từ ghép plai kuết,quả quít,plai kuet,qua quit,Danh từ - Từ ghép sơmuar kuềt,mỏ quặp,somuar kuet,mo quap,Danh từ - Từ ghép cau kuét kơlte,người tàn tật,cau kuet kolte,nguoi tan tat,Danh từ - Tính từ cau kuét rơkue,con người lắt léo,cau kuet rokue,con nguoi lat leo,Danh từ - Từ ghép gùng kuét rơkue,đường lắt léo,gung kuet rokue,duong lat leo,Danh từ - Từ ghép gùng lòt kuét rơkue,đường đi ngoắt nghéo,gung lot kuet rokue,duong di ngoat ngheo,Danh từ - Động từ - Động từ - Từ ghép kuết rơkuêl mơ kơnô kơnau,khắt khe với bạn,kuet rokuel mo kono konau,khat khe voi ban,Động từ - Giới từ - Danh từ sềm kuh,chim cú,sem kuh,chim cu,Danh từ - Danh từ kòn dết ơm kuh,thắng bé ở trần,kon det om kuh,thang be o tran,Động từ - Danh từ - Giới từ - Tính từ vồ geh kùh mré,đầu có gầu,vo geh kuh mre,dau co gau,Danh từ - Động từ - Từ ghép dà gur kuh pàl,máu lam,da gur kuh pal,mau lam,Danh từ - Từ ghép dá kuil gàc,lát sân gạch,da kuil gac,lat san gach,Danh từ - Danh từ - Danh từ kuil tơngời,bãi ngô,kuil tongoi,bai ngo,Danh từ - Từ ghép pó ù lú mơ kúk,cuốc đất đá bằng cuốc chim,po u lu mo kuk,cuoc dat da bang cuoc chim,Danh từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ kun vồ,cúi đầu,kun vo,cui dau,Động từ - Danh từ kun vồ mbài gơcík chi,khom người cho khỏi đụng cây,kun vo mbai gocik chi,khom nguoi cho khoi dung cay,Động từ - Danh từ - Động từ - Động từ - Động từ - Danh từ kun vồ dơ jơnờng,gục đầu xuống bàn,kun vo do jonong,guc dau xuong ban,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ kun vồ cih,cắm cúi viết,kun vo cih,cam cui viet,Động từ - Động từ - Động từ khai kun vồ yuh,nó cúi gằm mặt,khai kun vo yuh,no cui gam mat,Đại từ - Động từ - Động từ - Danh từ ját jòi làm anih kung ờ gó,tìm kiếm khắp nơi mà cũng không thấy,jat joi lam anih kung o go,tim kiem khap noi ma cung khong thay,Động từ - Danh từ - Liên từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết - Động từ vruá lơh geh kuơ,công việc có ích,vrua loh geh kuo,cong viec co ich,Danh từ - Tính từ hìu rơkàng kuớ,nhà mái vòm,hiu rokang kuo,nha mai vom,Danh từ - Danh từ - Danh từ kuớ gơlang kuang cau prum,tháp chàm,kuo golang kuang cau prum,thap cham,Danh từ - Từ ghép gơlík kuơ màng,lợi ích thiết thực,golik kuo mang,loi ich thiet thuc,Danh từ - Từ ghép vruá kuơ màng,việc quan trọng,vrua kuo mang,viec quan trong,Danh từ - Tính từ kuơ màng val,kính nể nhau,kuo mang val,kinh ne nhau,Danh từ - Động từ - Danh từ kuơ màng làng vol in,lợi ích cho nhân dân,kuo mang lang vol in,loi ich cho nhan dan,Danh từ - Giới từ - Danh từ vruá lơh kuơ màng,công việc cần thiết,vrua loh kuo mang,cong viec can thiet,Danh từ - Tính từ kuơi kòi,xay lúa,kuoi koi,xay lua,Động từ - Danh từ kuơi kòp rơndeh,kích xe lên,kuoi kop rondeh,kich xe len,Động từ - Danh từ - Động từ sur nggà rớk kuờk,lợn kêu eng éc,sur ngga rok kuok,lon keu eng ec,Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép so nggà kuờk kuờk,chó kêu ăng ẳng,so ngga kuok kuok,cho keu ang ang,Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép sề kuơnh,răng vẩu,se kuonh,rang vau,Danh từ - Từ ghép kúp kơryan,chặn bắt lại,kup koryan,chan bat lai,Động từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết kúp rùp,chụp ảnh,kup rup,chup anh,Động từ - Danh từ kúp tềng àu,níu áo,kup teng au,niu ao,Danh từ - Danh từ kúp jàm vol lơh tìs mơ gùng adát,trừng trị bọn phạm pháp,kup jam vol loh tis mo gung adat,trung tri bon pham phap,Động từ - Danh từ chỉ loại - Động từ kúp kơryan vơta gơguh,kìm hãm sự phát triển,kup koryan vota goguh,kim ham su phat trien,Động từ - Danh từ - Động từ ờ thanh kúp thang rơndeh,không kịp thắng xe,o thanh kup thang rondeh,khong kip thang xe,Động từ khiếm khuyết - Tính từ - Động từ - Danh từ ành sớ njớ kút,mang gùi nặng trĩu,anh so njo kut,mang gui nang triu,Động từ - Danh từ - Tính từ so khual kừu,con chó tru lên,so khual kuu,con cho tru len,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Động từ tờ kwi kuơ,đào nham nhở,to kwi kuo,dao nham nho,Động từ - Tính từ hơ tơrwơl kwi kuơ,trả lời lúng túng,ho torwol kwi kuo,tra loi lung tung,Động từ - Tính từ jê la,đau lá lách,je la,dau la lach,Động từ - Danh từ - Từ ghép lá si mang vơnàng hìu,láng xi mang nền nhà,la si mang vonang hiu,lang xi mang nen nha,Danh từ - Danh từ - Động từ - Danh từ - Danh từ lá vềl,trải chiếu,la vel,trai chieu,Động từ - Danh từ dòr làc,đồi trọc,dor lac,doi troc,Danh từ - Từ ghép khai lah mơ anh,nó trách tôi,khai lah mo anh,no trach toi,Đại từ - Động từ - Đại từ me lah mơ kòn,mẹ la con,me lah mo kon,me la con,Danh từ - Động từ - Danh từ wa hớ lah cau lơh mìr sre,bác ấy là người nông dân,wa ho lah cau loh mir sre,bac ay la nguoi nong dan,Danh từ chỉ loại - Đại từ - Động từ - Danh từ - Danh từ me lah mơ kòn,mẹ mắng con,me lah mo kon,me mang con,Danh từ - Động từ - Danh từ me lah mơ kòn,mẹ đe con,me lah mo kon,me de con,Danh từ - Động từ - Danh từ khai lah alá alơi cau,nó xỉa xói người ta,khai lah ala aloi cau,no xia xoi nguoi ta,Đại từ - Động từ - Danh từ - Đại từ lòt lài,đi trước,lot lai,di truoc,Động từ - Danh từ geh lài,có sẵn,geh lai,co san,Động từ - Tính từ pớ tơngời lài jơh,tận thu ngô,po tongoi lai joh,tan thu ngo,Động từ - Danh từ lài jơh pal lơh vruá sa,trước hết phải sản xuất lương thực,lai joh pal loh vrua sa,truoc het phai san xuat luong thuc,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ pal lơh sir lài mơ tú rê hìu,phải làm xong trước khi về nhà,pal loh sir lai mo tu re hiu,phai lam xong truoc khi ve nha,Động từ - Động từ - Động từ - Giới từ - Danh từ - Động từ - Danh từ lài ngan pal lơh sir ơm dùl anih mơ lơh vruá sa dù,trước tiên phải thực hiện định canh định cư,lai ngan pal loh sir om dul anih mo loh vrua sa du,truoc tien phai thuc hien dinh canh dinh cu,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép lài or mpa đah mê lòt,bấy lâu anh đi đâu,lai or mpa dah me lot,bay lau anh di dau,Danh từ - Danh từ chỉ loại - Động từ - Đại từ alá sơnam lài òr,những năm trước đây,ala sonam lai or,nhung nam truoc day,Từ hạn định - Danh từ - Từ ghép lài rơlau jơh vlơi srá đì rơndeh,mua vé xe ưu tiên,lai rolau joh vloi sra di rondeh,mua ve xe uu tien,Động từ - Danh từ - Danh từ - Từ ghép lài tơnớ cau sò tơm pal ờ lah,sớm muộn địch sẽ thua,lai tono cau so tom pal o lah,som muon dich se thua,Tính từ - Tính từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ đơs lai yài,nói kề cà,dos lai yai,noi ke ca,Động từ - Động từ - Từ ghép lam gùng,dẫn đường,lam gung,dan duong,Động từ - Danh từ làm tiah,đầy đất,lam tiah,day dat,Tính từ - Danh từ làm sá,đầy mình,lam sa,day minh,Tính từ - Đại từ lơh lam lài,làm mẫu,loh lam lai,lam mau,Động từ - Danh từ cau kan bồ lam lài,cán bộ cốt cán,cau kan bo lam lai,can bo cot can,Danh từ - Danh từ - Từ ghép dà gơtuh làm tiah,nước đổ lênh láng,da gotuh lam tiah,nuoc do lenh lang,Danh từ - Động từ - Từ ghép sềm lam vồ,con chim đầu đàn,sem lam vo,con chim dau dan,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Danh từ lam vồ làng vol,đứng đầu nhân dân,lam vo lang vol,dung dau nhan dan,Động từ - Danh từ - Danh từ cau lam vồ,người chỉ huy,cau lam vo,nguoi chi huy,Danh từ - Động từ cau lam vồ lơh iơh,tên đầu sỏ,cau lam vo loh ioh,ten dau so,Danh từ - Từ ghép lòt vơsram làng gít srá,đi học để biết chữ,lot vosram lang git sra,di hoc de biet chu,Động từ - Động từ - Giới từ - Động từ - Danh từ gơnuar làng vol,quyền công dân,gonuar lang vol,quyen cong dan,Từ ghép làng vol viềt nam,nhân dân việt nam,lang vol viet nam,nhan dan viet nam,Danh từ - Từ ghép lành srồng mplành,vót chông nhọn,lanh srong mplanh,vot chong nhon,Động từ - Danh từ - Tính từ lòt láp vau,dạm vợ,lot lap vau,dam vo,Danh từ - Danh từ láp vau,gả chồng,lap vau,ga chong,Động từ - Danh từ làs tê,dang tay,las te,dang tay,Động từ - Danh từ dùl làs,một sải tay,dul las,mot sai tay,Từ ghép - Danh từ - Danh từ đơs lát,nói vắn tắt,dos lat,noi van tat,Động từ - Tính từ lòt láu mơ so,đi săn bằng chó,lot lau mo so,di san bang cho,Động từ - Động từ - Giới từ - Danh từ lè mát,chột mắt,le mat,chot mat,Động từ - Danh từ cau lè mát,người mù,cau le mat,nguoi mu,Danh từ - Tính từ gơm lề puác,thịt nấu nhừ,gom le puac,thit nau nhu,Danh từ - Động từ - Danh từ puác lề truép,thịt rữa ra,puac le truep,thit rua ra,Danh từ - Động từ - Động từ sơrdàng lề tam dà,đường tan trong nước,sordang le tam da,duong tan trong nuoc,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ vrê vơnơm lê lê,rừng núi trập trùng,vre vonom le le,rung nui trap trung,Danh từ - Từ ghép plai leh,quả thận,plai leh,qua than,Danh từ - Danh từ plai leh,quả cật,plai leh,qua cat,Danh từ - Từ ghép ơ geh dùl lel lơi,chẳng còn hào nào,o geh dul lel loi,chang con hao nao,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Danh từ - Đại từ lềl vơsram,ham học,lel vosram,ham hoc,Động từ - Động từ mát lem nhem,mắt kèm nhèm,mat lem nhem,mat kem nhem,Danh từ - Từ ghép leng priá,lĩng tiền,leng pria,ling tien,Động từ - Danh từ vík lềng,ngủ lang,vik leng,ngu lang,Động từ - Danh từ lòt lềng,đi rong,lot leng,di rong,Động từ - Động từ lòt lềng làng,đi lang thang,lot leng lang,di lang thang,Động từ - Động từ n'hơl lềng làng,chơi lêu lổng,n'hol leng lang,choi leu long,Động từ - Danh từ - Từ ghép đơs lềng làng,nói linh tinh,dos leng lang,noi linh tinh,Động từ - Tính từ đơs lềng làng,nói huênh hoang,dos leng lang,noi huenh hoang,Động từ - Danh từ - Tính từ lép ler rơlé rơlùn,điệu bộ thong thả,lep ler role rolun,dieu bo thong tha,Danh từ - Danh từ - Tính từ àu vò lép rơtèl jù,áo trắng lấm chấm đen,au vo lep rotel ju,ao trang lam cham den,Danh từ - Tính từ - Danh từ - Tính từ par ler her,bay chập choạng,par ler her,bay chap choang,Động từ - Tính từ lềt vơr,bịt miệng,let vor,bit mieng,Động từ - Danh từ lềt rơkàng hìu,dọi mái nhà,let rokang hiu,doi mai nha,Danh từ - Danh từ - Danh từ lềt ahò,trám thuyền,let aho,tram thuyen,Động từ - Danh từ lơh lèu,làm hề,loh leu,lam he,Động từ - Thán từ kơnòm vơsram leu n'hơl tam blàng,học sinh nô đùa ở sân trường,konom vosram leu n'hol tam blang,hoc sinh no dua o san truong,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ vol kơnòm leu n'hơl pah ngai,lũ trẻ nô suốt ngày,vol konom leu n'hol pah ngai,lu tre no suot ngay,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Tính từ - Danh từ kơnòm dết lèu ntiar,đứa trẻ hay nghịch,konom det leu ntiar,dua tre hay nghich,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Từ ghép lì vơkàu,hoa nở,li vokau,hoa no,Danh từ - Động từ lì mpàn,lật tấm ván,li mpan,lat tam van,Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ lì mát,trợn mắt,li mat,tron mat,Động từ - Danh từ lì tê,xoè tay,li te,xoe tay,Động từ - Danh từ ràng li la,bày la liệt,rang li la,bay la liet,Động từ - Tính từ lík tam blàng,ra sân,lik tam blang,ra san,Động từ - Danh từ kòi lík,lúa trổ,koi lik,lua tro,Danh từ - Động từ mát tơngai rớp lík,mặt trời sắp nhô lên,mat tongai rop lik,mat troi sap nho len,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ lík mát ala làng vol,ứng cử đại biểu hội đồng nhân dân,lik mat ala lang vol,ung cu dai bieu hoi dong nhan dan,Danh từ - Danh từ - Từ ghép pal lìk tàp làng pràn kơldang,phải vận động cho khoẻ,pal lik tap lang pran koldang,phai van dong cho khoe,Động từ - Động từ - Động từ - Từ ghép lin pram đong,chênh nhau năm đồng,lin pram dong,chenh nhau nam dong,Động từ - Danh từ - Từ ghép - khai vơsram lin ết mơ alá oh mi,nó học trội hơn các bạn,khai vosram lin et mo ala oh mi,no hoc troi hon cac ban,Đại từ - Động từ - Tính từ - Từ hạn định - Danh từ pràn lin rơlau jơh,sức mạnh vô địch,pran lin rolau joh,suc manh vo dich,Danh từ - Danh từ cèng mpồl ling,chuyển quân,ceng mpol ling,chuyen quan,Động từ - Danh từ ling ồng hồ,lính cụ hồ,ling ong ho,linh cu ho,Danh từ - Danh từ - Danh từ plai lìng,trái bầu,plai ling,trai bau,Danh từ - Từ ghép líp dà mờk,chấm mực,lip da mok,cham muc,Động từ - Danh từ sềm par líp lớp,chim chao đi chao lại,sem par lip lop,chim chao di chao lai,Danh từ - Danh từ - Động từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết ồs đèng hìt líp lớp,ngọn đèn nhấp nháy,os deng hit lip lop,ngon den nhap nhay,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ líp lớp rùp cau,thấp thoáng bóng người,lip lop rup cau,thap thoang bong nguoi,Động từ - Danh từ - Danh từ rung líp lờp,rơi lả tả,rung lip lop,roi la ta,Động từ - Từ ghép pơrdô lìp lờp,trôi lềnh bềnh,pordo lip lop,troi lenh benh,Động từ - Từ ghép rùp jù líp rơlớp dơđáp,bóng đen chờn vờn trước mặt,rup ju lip rolop dodap,bong den chon von truoc mat,Danh từ - Tính từ - Tính từ - Giới từ - Danh từ lir mơ cài,gắn bằng nhựa,lir mo cai,gan bang nhua,Động từ - Giới từ - Danh từ gơpuh kơ lir hir,cờ bay phấp phới,gopuh ko lir hir,co bay phap phoi,Danh từ - Động từ - Danh từ mát lir nhhir,mắt lim dim,mat lir nhhir,mat lim dim,Danh từ - Từ ghép ơm lir wir tam hìu,quanh quẩn ở nhà,om lir wir tam hiu,quanh quan o nha,Danh từ - Động từ - Danh từ lít alák,lít rượu,lit alak,lit ruou,Danh từ - Danh từ dà liu vơr glah,nước trào ra miệng nồi,da liu vor glah,nuoc trao ra mieng noi,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ - Danh từ dà liu vơdih,nước tràn ra ngoài,da liu vodih,nuoc tran ra ngoai,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ càl liu hiu,một làn gió,cal liu hiu,mot lan gio,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ sơrmanh líu léu,ngôi sao lấp lánh,sormanh liu leu,ngoi sao lap lanh,Danh từ - Từ ghép mát dà líu liớu,mặt nước óng ánh,mat da liu liou,mat nuoc ong anh,Danh từ - Động từ - Danh từ dà vìng liu vri,nước đầy tràn trề,da ving liu vri,nuoc day tran tre,Danh từ - Tính từ - Động từ - Từ ghép cau liuh leuh,con người xốc nổi,cau liuh leuh,con nguoi xoc noi,Danh từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết đơs liuh leuh,nói láu lỉnh,dos liuh leuh,noi lau linh,Động từ - Danh từ - Từ ghép ló anh,chị tôi,lo anh,chi toi,Danh từ - Đại từ dùl ló srê,một thửa ruộng,dul lo sre,mot thua ruong,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ lò gle,gai tre,lo gle,gai tre,Danh từ - Danh từ ai lớ sur in,lấy cám cho lợn ăn,ai lo sur in,lay cam cho lon an,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ - Động từ lớ phan vơna ơn tam tùh,xếp đồ đạc vào tủ,lo phan vona on tam tuh,xep do dac vao tu,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ lớ coh ai ka sa,thính cho cá ăn,lo coh ai ka sa,thinh cho ca an,Danh từ - Giới từ - Danh từ - Động từ ồs đèng lơ lèu,ngọn đèn le lói,os deng lo leu,ngon den le loi,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Từ ghép hìu lơ lờp hơđang vồ vơnơm,nhà chon von trên đỉnh núi,hiu lo lop hodang vo vonom,nha chon von tren dinh nui,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ plung lơ lư ját dà,con thuyền lênh đênh trên sông,plung lo lu jat da,con thuyen lenh denh tren song,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ lồc cít khai gơ tơng kah wơl,tiêm xong nó hồi lại,loc cit khai go tong kah wol,tiem xong no hoi lai,Động từ - Động từ - Đại từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết lòc mòc mút tam suơn,mò vào vườn,loc moc mut tam suon,mo vao vuon,Động từ - Động từ - Danh từ àu anàng lơdim lơdùm,áo rộng thùng thình,au anang lodim lodum,ao rong thung thinh,Danh từ - Tính từ - Danh từ - Từ ghép lơgah tê,mỏi tay,logah te,moi tay,Động từ - Danh từ lơgah tê,buột tay,logah te,buot tay,Động từ - Danh từ lơgah jơng tê,bải hoải tay chân,logah jong te,bai hoai tay chan,Danh từ - Động từ - Danh từ jê lơgah pơnì,đau ê vai,je logah poni,dau e vai,Động từ - Từ ghép lơgar viềt nam mìng lah dùl lơm,nước viềt nam là một,logar viet nam ming lah dul lom,nuoc viet nam la mot,Danh từ - Danh từ - Động từ - Từ ghép lơgar jơn'hua nhjring,cao nguyên di linh,logar jon'hua nhjring,cao nguyen di linh,Danh từ - Từ ghép lơgar tờm viềt nam,quốc tịch việt nam,logar tom viet nam,quoc tich viet nam,Danh từ - Từ ghép gó loh,thấy rõ,go loh,thay ro,Động từ - Tính từ loh hìu,gầm nhà sàn,loh hiu,gam nha san,Danh từ - Từ ghép lơh jơnờng,đóng cái bàn,loh jonong,dong cai ban,Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ vơta lơh chờ,diễn văn nghệ,vota loh cho,dien van nghe,Động từ - Danh từ tam lơh,đánh nhau,tam loh,danh nhau,Động từ - Danh từ lơh chi sràt pơlík lơh alák,chế dấm từ rượu,loh chi srat polik loh alak,che dam tu ruou,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ lơh banh,làm bánh,loh banh,lam banh,Động từ - Danh từ lơh anuh kúp dồs,ăn vạ bắt đền,loh anuh kup dos,an va bat den,Danh từ - Động từ - Danh từ cau lơh cơng,người làm chứng,cau loh cong,nguoi lam chung,Danh từ - Từ ghép lơh glài mơ priá,phạt tiền,loh glai mo pria,phat tien,Động từ - Danh từ lơh gơs hìu đam,tạo nên nhà cửa,loh gos hiu dam,tao nen nha cua,Động từ - Động từ - Danh từ lơh gùng àu,viền áo,loh gung au,vien ao,Danh từ - Danh từ lơh hin gó ùr,chòng con gái,loh hin go ur,chong con gai,Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ hìu lơh is hơđang vơnơm,nhà chơi vơi trên núi,hiu loh is hodang vonom,nha choi voi tren nui,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ lơh jiah ling,giả làm lính,loh jiah ling,gia lam linh,Tính từ - Động từ - Danh từ lơh khin lùp pôgru,đánh bạo hỏi thầy giáo,loh khin lup pogru,danh bao hoi thay giao,Động từ - Danh từ - Từ ghép khai lơh kơnư dàn,nó đi ăn mày,khai loh konu dan,no di an may,Đại từ - Động từ - Từ ghép lơh kơr-ơl,giả làm thinh,loh kor-ol,gia lam thinh,Tính từ - Động từ - Động từ lơh lài jơnau vơto,soạn bài,loh lai jonau voto,soan bai,Danh từ - Danh từ sáp đơs lơs loh làng,giọng nói rõ ràng,sap dos los loh lang,giong noi ro rang,Danh từ - Động từ - Tính từ gó loh làng,thấy rõ ràng,go loh lang,thay ro rang,Động từ - Tính từ đơs loh làng,nói rành rọt,dos loh lang,noi ranh rot,Động từ - Tính từ lòt sền lơh lèu,đi xem kịch,lot sen loh leu,di xem kich,Động từ - Động từ - Danh từ lơh mhồnh sơndồi,bĩu môi,loh mhonh sondoi,biu moi,Động từ - Danh từ lơh mờng mơ vruá lơh,làm quen với công việc,loh mong mo vrua loh,lam quen voi cong viec,Động từ - Giới từ - Danh từ lơh ngan vruá do neh gơs,đáng lẽ thì xong việc rồi,loh ngan vrua do neh gos,dang le thi xong viec roi,Động từ khiếm khuyết - Liên từ - Động từ - Danh từ - Thán từ lơh ngan vơsram,cố gắng học tập,loh ngan vosram,co gang hoc tap,Động từ - Động từ mờng lơh nùs,hay hờn,mong loh nus,hay hon,Liên từ - Từ ghép anh lơh puác iar,tôi thịt con gà,anh loh puac iar,toi thit con ga,Đại từ - Danh từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ lơh ràn kòp,giả vờ ốm,loh ran kop,gia vo om,Động từ - Từ ghép lơh sa ják chài,làm ăn khấm khá,loh sa jak chai,lam an kham kha,Động từ - Tính từ vi ùr lơh sơnơm,chị y tá,vi ur loh sonom,chi y ta,Danh từ chỉ loại - Danh từ lơh tềl gùng lòt,đánh dấu đường đi,loh tel gung lot,danh dau duong di,Động từ - Danh từ - Động từ lơh tờm mpồl,làm chủ tập thể,loh tom mpol,lam chu tap the,Động từ - Danh từ - Danh từ lơh ve chờ hờp,làm ra vẻ thích thú,loh ve cho hop,lam ra ve thich thu,Động từ - Cụm từ khiếm khuyết - Động từ kòn lơh vơthí,con làm nũng,kon loh vothi,con lam nung,Danh từ - Động từ - Từ ghép lòt lơh vruá,đi làm việc,lot loh vrua,di lam viec,Động từ - Động từ lơh vruá jơng tê,lao động chân tay,loh vrua jong te,lao dong chan tay,Danh từ - Danh từ lơh vruá mpồl,công tác đoàn thể,loh vrua mpol,cong tac doan the,Danh từ - Từ ghép lơh vruá làng vol in,phục vụ cho buôn làng,loh vrua lang vol in,phuc vu cho buon lang,Động từ - Giới từ - Từ ghép jơh nùs lơh vruá sa,tích cực sản xuất,joh nus loh vrua sa,tich cuc san xuat,Tính từ - Động từ kơnau lơh vruá val,bạn đồng nghiệp,konau loh vrua val,ban dong nghiep,Danh từ - Danh từ lơh wơl vơta adát,sửa đổi luật,loh wol vota adat,sua doi luat,Danh từ - Danh từ lơh yàng mò pàng,cúng tổ tiên,loh yang mo pang,cung to tien,Động từ - Danh từ lơh yàng mò ồng,lễ tổ tiên,loh yang mo ong,le to tien,Danh từ - Động từ lơh yô val,kết bạn với nhau,loh yo val,ket ban voi nhau,Động từ - Giới từ - Danh từ sơnơm lơhá vík,thuốc mê,sonom loha vik,thuoc me,Danh từ - Động từ vík lơhá,ngủ thiếp,vik loha,ngu thiep,Động từ - Từ ghép vík lơhá,ngủ say,vik loha,ngu say,Động từ - Động từ lơhan ntìng,hóc xương,lohan nting,hoc xuong,Danh từ - Danh từ tê lơhò,tay bị bỏng,te loho,tay bi bong,Danh từ - Động từ - Tính từ pơ-àr srá lơhơ,giấy mỏng,po-ar sra loho,giay mong,Danh từ - Từ ghép mút ờ rơhùm,chui không lọt,mut o rohum,chui khong lot,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ vơh vồ tus lồi jơng,từ đầu đến cuối,voh vo tus loi jong,tu dau den cuoi,Giới từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ bớt kứ cau lơi,bất cứ ai,bot ku cau loi,bat cu ai,Động từ khiếm khuyết - Đại từ ờ tú lơi anh gít,nào tôi có biết,o tu loi anh git,nao toi co biet,Đại từ - Đại từ - Động từ - Động từ tành lơ-i,đan rá,tanh lo-i,dan ra,Động từ - Từ ghép lơ-i ơn kòi,thúng đựng thóc,lo-i on koi,thung dung thoc,Danh từ - Động từ - Danh từ lời wơl vol kòn sau,truyền lại cho con cháu,loi wol vol kon sau,truyen lai cho con chau,Động từ - Động từ - Giới từ - Danh từ lời tìs,tha tội,loi tis,tha toi,Từ ghép vih lời wơl oh in,anh nhường em,vih loi wol oh in,anh nhuong em,Danh từ chỉ loại - Động từ - Danh từ lời vruá hớ,bỏ qua việc ấy,loi vrua ho,bo qua viec ay,Động từ - Danh từ - Đại từ lời che,buông dây,loi che,buong day,Động từ - Danh từ lời sơntìl,gây giống,loi sontil,gay giong,Động từ - Tính từ gùng lồi dút,chặng đường cuối cùng,gung loi dut,chang duong cuoi cung,Danh từ - Danh từ - Tính từ gùng lồi dút,đường cùng,gung loi dut,duong cung,Danh từ - Tính từ dan lời ing tơnớ do anh tơm,xin khất sau này tôi trả,dan loi ing tono do anh tom,xin khat sau nay toi tra,Động từ - Động từ - Danh từ - Đại từ - Động từ lời ing vruá pờm,hoãn công việc,loi ing vrua pom,hoan cong viec,Động từ - Danh từ lời ing lòt,gượm hãy đi,loi ing lot,guom hay di,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ tam dong lồi làp,tận tình giùp đỡ nhau,tam dong loi lap,tan tinh giup do nhau,Giới từ - Danh từ - Động từ - Danh từ jê lời nhời,đau lâm dâm,je loi nhoi,dau lam dam,Động từ - Từ ghép vruá lơh lời pơndớp,thái độ xuê xoa,vrua loh loi pondop,thai do xue xoa,Danh từ - Danh từ - Từ ghép lời pơrjum priá,để dành tiền,loi porjum pria,de danh tien,Động từ - Danh từ lời práp priá jền,chắt chiu tiền của,loi prap pria jen,chat chiu tien cua,Động từ - Danh từ - Giới từ ơm lời rồ,cởi truồng,om loi ro,coi truong,Động từ - Từ ghép vruá lơh gam lời rùs,công việc dở dang,vrua loh gam loi rus,cong viec do dang,Danh từ - Tính từ lời sang cau lòt tìs gùng in,tha thứ cho kẻ lầm đường,loi sang cau lot tis gung in,tha thu cho ke lam duong,Động từ - Giới từ - Danh từ chỉ loại - Động từ - Danh từ lời wơl du ết priá jền ngòt gơtìp tê jê sá,trữ lấy ít tiền phòng khi ốm đau,loi wol du et pria jen ngot gotip te je sa,tru lay it tien phong khi om dau,Danh từ - Động từ - Tính từ - Danh từ - Danh từ - Danh từ - Động từ kòn lơ-iá mơ me,con auq61y mẹ,kon lo-ia mo me,con auq61y me,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Danh từ ùr ne lơkuớ lơkuờn ngan,cô ấy điệu lắm,ur ne lokuo lokuon ngan,co ay dieu lam,Danh từ chỉ loại - Đại từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết mê mìng sa aniai lơm,mày chỉ toàn ăn hại thôi,me ming sa aniai lom,may chi toan an hai thoi,Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết - Danh từ - Thán từ đơs vlác lơm,toàn nói dối,dos vlac lom,toan noi doi,Động từ khiếm khuyết - Từ ghép mìng geh dùl ná kòn lơm,chỉ có một đứa con thôi,ming geh dul na kon lom,chi co mot dua con thoi,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ - Thán từ sền lơma,xem chiếu bóng,sen loma,xem chieu bong,Động từ - Danh từ - Danh từ sur lơmá,con lợn béo,sur loma,con lon beo,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Tính từ khai gơvrồ lơmá,nó đẫy ra,khai govro loma,no day ra,Đại từ - Động từ - Động từ cau lơmá,người mập,cau loma,nguoi map,Danh từ - Tính từ sá vồ lơmá mhiuh,dáng người đẫy đà,sa vo loma mhiuh,dang nguoi day da,Danh từ - Danh từ - Tính từ - Danh từ lơmòc jòi sa,lò mò tìm ăn,lomoc joi sa,lo mo tim an,Danh từ - Động từ - Động từ - Động từ lơmpah cau sò tơm,sơ hở của địch,lompah cau so tom,so ho cua dich,Danh từ - Giới từ - Danh từ vơngàn lơmpong,bát méo,vongan lompong,bat meo,Danh từ - Từ ghép jơnờng puan lơmpòng,cái bàn vuông,jonong puan lompong,cai ban vuong,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Tính từ treh rà lơmpòng dết,kẻ nhiều ô,treh ra lompong det,ke nhieu o,Danh từ chỉ loại - Tính từ - Danh từ cau lơmư,người chất phác,cau lomu,nguoi chat phac,Danh từ - Từ ghép vơnhul lơmvè,say tuý luý,vonhul lomve,say tuy luy,Động từ - Danh từ - Từ ghép đơs lơn hơn,nói ôn tồn,dos lon hon,noi on ton,Động từ - Từ ghép tamya lon yon,múa nhịp nhàng,tamya lon yon,mua nhip nhang,Động từ - Từ ghép có lòng,bửa củi,co long,bua cui,Danh từ - Từ ghép tam lòng,thách nhau,tam long,thach nhau,Động từ - Danh từ lồng so,cũi chó,long so,cui cho,Danh từ - Danh từ jơng tê lơng,chân tay tê liệt,jong te long,chan tay te liet,Danh từ - Từ ghép tê lơng,tay thõng,te long,tay thong,Danh từ - Từ ghép kèu lơnga,kẹo vừng,keu longa,keo vung,Danh từ - Từ ghép rài kis lơngai lơngò,cuộc sống an nhàn,rai kis longai longo,cuoc song an nhan,Danh từ - Từ ghép lơngàm vùm,khoai bở,longam vum,khoai bo,Danh từ - Từ ghép lơnganh tồr,inh tai,longanh tor,inh tai,Danh từ - Danh từ geh jơnau voh vơr lơnganh lơngeh ját gùng,có tiếng ồn ào ngoài đường,geh jonau voh vor longanh longeh jat gung,co tieng on ao ngoai duong,Động từ - Danh từ - Tính từ - Giới từ - Danh từ tam lah lơnganh lơngeh,cãi nhau ầm ĩ,tam lah longanh longeh,cai nhau am i,Động từ - Danh từ - Tính từ jơnau tam lah lơnganh lơngeh,tiếng chửi tru tréo,jonau tam lah longanh longeh,tieng chui tru treo,Danh từ - Động từ - Từ ghép vík lơngáp,ngủ yên,vik longap,ngu yen,Động từ - Tính từ tam drá jòi lơngáp is,đấu tranh giành độc lập,tam dra joi longap is,dau tranh gianh doc lap,Danh từ - Tính từ kis lơngáp lơngai,sống hoà bình,kis longap longai,song hoa binh,Động từ - Từ ghép rài kis lơngáp lơngai,cuộc sống yên lành,rai kis longap longai,cuoc song yen lanh,Danh từ - Từ ghép lơngkòt prìt,nõn chuối,longkot prit,non chuoi,Danh từ - Từ ghép priá lơngô,tiền kẽm,pria longo,tien kem,Danh từ - Từ ghép che lơngô,dây đồng,che longo,day dong,Danh từ - Danh từ plai dum lơngom,quả chín mọng,plai dum longom,qua chin mong,Danh từ - Từ ghép - Danh từ tàu lơngột,mía ngọt,tau longot,mia ngot,Danh từ - Tính từ gơhòr muh lơnhah lơnhài,mũi dãi bầy nhầy,gohor muh lonhah lonhai,mui dai bay nhay,Danh từ - Danh từ - Từ ghép ùr aruh niam lơn'hơn,cô gái nết na,ur aruh niam lon'hon,co gai net na,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Danh từ - Từ ghép lơ-òr sre,cày ruộng,lo-or sre,cay ruong,Động từ - Danh từ kàl lơ-òr sre,đang mùa cày cấy,kal lo-or sre,dang mua cay cay,Động từ khiếm khuyết - Danh từ - Động từ - Động từ cau kra lờp hờp,già lụ khụ,cau kra lop hop,gia lu khu,Tính từ - Động từ - Từ ghép kòi dum lóp rơlép,lúa chín lơ thơ,koi dum lop rolep,lua chin lo tho,Danh từ - Từ ghép - Danh từ lơphong hìu,trần nhà,lophong hiu,tran nha,Tính từ - Danh từ pềs lơr,dao nhụt,pes lor,dao nhut,Danh từ - Từ ghép ntu át lơr jơr,chạy lon ton,ntu at lor jor,chay lon ton,Động từ - Từ ghép muh mát lor ler,vẻ mặt trâng táo,muh mat lor ler,ve mat trang tao,Danh từ - Danh từ - Tính từ - Từ ghép alá cồng srồng mplành lơr nhơr,những ngọn chông tua tủa,ala cong srong mplanh lor nhor,nhung ngon chong tua tua,Từ hạn định - Danh từ chỉ loại - Danh từ - Từ ghép phan lơh mơ lòs,đồ sắt,phan loh mo los,do sat,Danh từ - Danh từ lòs jơng aseh,vó ngựa,los jong aseh,vo ngua,Danh từ - Danh từ glah lòs rơvá,chảo gang,glah los rova,chao gang,Danh từ - Từ ghép lòt vơsram,đi học,lot vosram,di hoc,Động từ - Động từ lòt đah cơldú ne,sang phòng bên,lot dah coldu ne,sang phong ben,Động từ - Danh từ - Danh từ híu lơh lờt hờt hơđang vơnơm,nhà làm chênh vênh trên núi,hiu loh lot hot hodang vonom,nha lam chenh venh tren nui,Danh từ - Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ vơnah lòt pơdar geh nùs mơ gùng mhàm,bộ máy tuần hoàn gồm có tim và các mạch máu,vonah lot podar geh nus mo gung mham,bo may tuan hoan gom co tim va cac mach mau,Danh từ - Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ - Liên từ - Từ hạn định - Danh từ mhàm lòt rê tam sá jan,máu lưu thông trong cơ thể,mham lot re tam sa jan,mau luu thong trong co the,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ mpồl lòt sền gàr,đội tuần tra,mpol lot sen gar,doi tuan tra,Danh từ - Động từ lòt té ngai,xéo đi,lot te ngai,xeo di,Danh từ - Động từ lòt tớp bồc,chôn cất người chết,lot top boc,chon cat nguoi chet,Động từ - Danh từ - Động từ plai lơ-u,quả dừa,plai lo-u,qua dua,Danh từ - Danh từ lớu srá,gấp tờ giấy,lou sra,gap to giay,Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ srá lơ-út,quyển sách dày,sra lo-ut,quyen sach day,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Tính từ viài lơ-út,vải bạt,viai lo-ut,vai bat,Danh từ - Danh từ kèu lơvìn,kẹo mềm,keu lovin,keo mem,Danh từ - Tính từ plai vơlhong dum lơvìn,đu đủ chín nhũn,plai volhong dum lovin,du du chin nhun,Danh từ - Từ ghép - Danh từ tơrlà lơvơn ngan,lạt rất dẻo,torla lovon ngan,lat rat deo,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ lơvơn pràn kơldang,yếu sức khoẻ,lovon pran koldang,yeu suc khoe,Tính từ - Danh từ - Từ ghép tamya lơvơn loh poh,múa mềm mại,tamya lovon loh poh,mua mem mai,Động từ - Tính từ che lơvơn lơhơ,sợi dây mỏng manh,che lovon loho,soi day mong manh,Danh từ - Danh từ - Tính từ cau lơvơn lơnho,con người yếu đuối,cau lovon lonho,con nguoi yeu duoi,Danh từ - Từ ghép tá n'hơm lơvơn nháp nho,hơi thở yếu ớt,ta n'hom lovon nhap nho,hoi tho yeu ot,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Tính từ khai lơvơn niam ngan,nó hiền lắm,khai lovon niam ngan,no hien lam,Đại từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết tơrging che hớ song lơwan,nhai kỹ mới nuốt,torging che ho song lowan,nhai ky moi nuot,Động từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ tơrging lơwan tớ,nhai ngấu nghiến,torging lowan to,nhai ngau nghien,Động từ - Từ ghép khai neh lơwàr tồr,nó dày dạn hơn,khai neh lowar tor,no day dan hon,Đại từ - Tính từ - Tính từ lơwir lơwar ơm tam hìu,luẩn quẩn ở trong nhà,lowir lowar om tam hiu,luan quan o trong nha,Động từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ cah rơnha lơwir lơwar,giải quyết lằng nhằng,cah ronha lowir lowar,giai quyet lang nhang,Động từ - Từ ghép lơyá piang sàu àu soh,đòi hỏi cơm ăn áo mặc,loya piang sau au soh,doi hoi com an ao mac,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ - Động từ ntê jơnhua ntê lơyah,cành bổng cành la,nte jonhua nte loyah,canh bong canh la,Danh từ - Danh từ - Từ ghép cau lơyah,người lùn,cau loyah,nguoi lun,Danh từ - Từ ghép àu do lơyah,áo này ngắn,au do loyah,ao nay ngan,Danh từ - Đại từ - Tính từ cau lơyah,người thấp,cau loyah,nguoi thap,Danh từ - Tính từ lòt lơyah lơyài,đi thong thả,lot loyah loyai,di thong tha,Động từ - Tính từ lòt lơyah lơyài,đi đủng đỉnh,lot loyah loyai,di dung dinh,Động từ - Động từ - Danh từ lơyáp phan sa,nếm thức ăn,loyap phan sa,nem thuc an,Động từ - Danh từ pơnai lú rơđeh,hòn cuội,ponai lu rodeh,hon cuoi,Danh từ - Từ ghép gùng lú rơlun,đường gập gềnh,gung lu rolun,duong gap genh,Danh từ - Động từ - Từ ghép gùng lú rơlùn,đường gồ ghề,gung lu rolun,duong go ghe,Danh từ - Danh từ - Từ ghép lú tơrneh siar,đá lửa bị vẹt,lu torneh siar,da lua bi vet,Động từ - Danh từ - Động từ - Động từ tơrmồ luềl,má hõm,tormo luel,ma hom,Danh từ - Từ ghép luh mpồl sò tơm,khiêu khích quân dịch,luh mpol so tom,khieu khich quan dich,Danh từ - Từ ghép kơnòm dềt ják luh gớp,thằng bé hay trêu chọc bạn,konom det jak luh gop,thang be hay treu choc ban,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Liên từ - Động từ - Động từ - Danh từ luh khai,lừa nó một vố,luh khai,lua no mot vo,Động từ - Đại từ - Từ ghép - Danh từ lùh tơr-è,lòi dom,luh tor-e,loi dom,Danh từ - Từ ghép lơh vruá luh yuh,làm lúi húi,loh vrua luh yuh,lam lui hui,Động từ - Từ ghép iar lừn,gà trụi,iar lun,ga trui,Danh từ - Từ ghép iar lừn tơnò,con gà trần trụi lông,iar lun tono,con ga tran trui long,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Tính từ - Tính từ - Danh từ lòt lùn dùn,đi lù đù,lot lun dun,di lu du,Động từ - Từ ghép kơmhò lừn pừn,da mịn,komho lun pun,da min,Danh từ - Từ ghép dà hòr lưn ừn,sóng nước nhấp nhô,da hor lun un,song nuoc nhap nho,Danh từ - Danh từ - Từ ghép vrê sre lùng làng,đồng ruộng bao la,vre sre lung lang,dong ruong bao la,Danh từ - Tính từ blàng sre lùng làng,cánh đồng bát ngát,blang sre lung lang,canh dong bat ngat,Danh từ - Danh từ - Tính từ sề lừnh,răng lợi,se lunh,rang loi,Danh từ - Tính từ cih srá lùp,viết đơn khiếu nại,cih sra lup,viet don khieu nai,Động từ - Danh từ - Động từ lùp me,hỏi mẹ,lup me,hoi me,Động từ - Danh từ lùp priá,đòi tiền,lup pria,doi tien,Động từ - Danh từ par lùp,bay vút lên,par lup,bay vut len,Động từ - Động từ - Động từ ồs sa lưr jưr,lửa cháy rừng rực,os sa lur jur,lua chay rung ruc,Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép ồs sa lưr jưr,lửa cháy bùng lên,os sa lur jur,lua chay bung len,Danh từ - Động từ - Động từ - Động từ lút tê,cụt tay,lut te,cut tay,Tính từ - Danh từ tê ma,tay phải,te ma,tay phai,Danh từ - Động từ má oh,cõng em,ma oh,cong em,Động từ - Danh từ má kòn,địu con,ma kon,diu con,Động từ - Danh từ lòt ma kiau,đi vắng,lot ma kiau,di vang,Động từ - Tính từ mai àu,may áo,mai au,may ao,Động từ - Danh từ lơh wơl mai jồp dà,sửa máy bơm nước,loh wol mai jop da,sua may bom nuoc,Động từ - Danh từ - Danh từ mai plung,lái thuyền,mai plung,lai thuyen,Động từ - Danh từ dan màl,xin chừa,dan mal,xin chua,Động từ - Động từ mam piang kòn in,mớm cơm chop con,mam piang kon in,mom com chop con,Danh từ - Danh từ - Động từ - Danh từ dà màn,nước mắm,da man,nuoc mam,Danh từ - Danh từ lơh vruá mang,làm việc ban đêm,loh vrua mang,lam viec ban dem,Động từ - Danh từ plai màng,quả roi,plai mang,qua roi,Danh từ - Từ ghép lơh vruá mang ngai,làm việc sớm khuya,loh vrua mang ngai,lam viec som khuya,Động từ - Tính từ - Tính từ ngác mát,tinh mắt,ngac mat,tinh mat,Từ ghép mát kơn'hai dar me,mặt trăng tròn,mat kon'hai dar me,mat trang tron,Danh từ - Từ ghép tar mát krơh,đeo kính,tar mat kroh,deo kinh,Động từ - Danh từ kơbuờng geh mát tơla,giường có nệm,kobuong geh mat tola,giuong co nem,Danh từ - Động từ - Từ ghép mát tơngai lík,mặt trời mọc,mat tongai lik,mat troi moc,Danh từ - Động từ hùc sơnơm mbài kòp,uống thuốc kẻo bệnh,huc sonom mbai kop,uong thuoc keo benh,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ kơnrồ mblòh,bò rống,konro mbloh,bo rong,Danh từ - Từ ghép ù mbờc,đất xốp,u mboc,dat xop,Danh từ - Từ ghép n'hai mbrềp nhớp,trăng tà,n'hai mbrep nhop,trang ta,Danh từ - Từ ghép tam mbrơs,liếc nhau,tam mbros,liec nhau,Động từ - Danh từ dùl mbuc è rơpu,một bãi phân trâu,dul mbuc e ropu,mot bai phan trau,Từ ghép - Danh từ - Động từ - Danh từ mbul mhual,đám mây,mbul mhual,dam may,Danh từ chỉ loại - Danh từ trồ neh mbur,nắng đã dịu,tro neh mbur,nang da diu,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ mbur chi,bóng cây,mbur chi,bong cay,Danh từ - Danh từ ơm rơlô tam mbur,ngồi nghỉ ở chỗ rợp,om rolo tam mbur,ngoi nghi o cho rop,Động từ - Động từ - Giới từ - Danh từ - Từ ghép trồ mbur,trời u ám,tro mbur,troi u am,Danh từ - Từ ghép kơnrồ me,bò cái,konro me,bo cai,Danh từ - Thán từ gùng me,đường cái,gung me,duong cai,Danh từ - Thán từ cau me,người mẹ,cau me,nguoi me,Danh từ - Danh từ ka me,cá mè,ka me,ca me,Danh từ - Từ ghép sur me,lợn nái,sur me,lon nai,Danh từ - Từ ghép mpa đah mê lòt,mày đi đâu,mpa dah me lot,may di dau,Đại từ - Động từ - Đại từ me ròng vol cau ling,mẹ nuôi của chiến sĩ,me rong vol cau ling,me nuoi cua chien si,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ do lah me tờm deh anh,đây là mẹ đẻ của tôi,do lah me tom deh anh,day la me de cua toi,Đại từ - Động từ - Danh từ - Động từ - Giới từ - Đại từ me vèp anh gam pràn kơldang,cha mẹ tôi còn khoẻ,me vep anh gam pran koldang,cha me toi con khoe,Danh từ - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Từ ghép me vèp kơnòm vơsram,phụ huynh học sinh,me vep konom vosram,phu huynh hoc sinh,Danh từ - Danh từ nhó mềm vơr,cười mủm mỉm,nho mem vor,cuoi mum mim,Động từ - Từ ghép mềm vơr,mím môi,mem vor,mim moi,Động từ - Danh từ sơn mền,gài mìn,son men,gai min,Động từ - Danh từ mềr val,thân nhau,mer val,than nhau,Tính từ - Danh từ mềr val,xoắn xít lấy nhau,mer val,xoan xit lay nhau,Danh từ - Động từ - Danh từ vàr nà mềr val,quan hệ khăng khít,var na mer val,quan he khang khit,Danh từ - Danh từ - Từ ghép sdùl mét viài,một mét vải,sdul met viai,mot met vai,Từ ghép - Danh từ - Danh từ mèu káp đe,mèo bắt chuột,meu kap de,meo bat chuot,Danh từ - Động từ - Từ ghép mhàm sur,tiết lợn,mham sur,tiet lon,Danh từ - Danh từ gơhòr mhàm,chảy máu,gohor mham,chay mau,Động từ - Danh từ mhàm mhú làm sá,máu me đầy người,mham mhu lam sa,mau me day nguoi,Động từ - Tính từ - Danh từ mhar ih,mau lên,mhar ih,mau len,Tính từ - Động từ ntuát mhar,chạy một mạch,ntuat mhar,chay mot mach,Động từ - Danh từ geh vruá mhar,có việc gấy,geh vrua mhar,co viec gay,Động từ - Danh từ - Từ ghép mhít mhèt mút tam hìu,lẻn vào nhà,mhit mhet mut tam hiu,len vao nha,Động từ - Động từ - Danh từ mhìt mhèt dơ vơr mpồng,thập thò ngoài cửa,mhit mhet do vor mpong,thap tho ngoai cua,Danh từ - Giới từ - Danh từ mho do,chiều nay,mho do,chieu nay,Danh từ - Đại từ jơgloh lời mhời,đói lả,jogloh loi mhoi,doi la,Động từ - Từ ghép mhual hơđang trồ,mây trên trời,mhual hodang tro,may tren troi,Danh từ - Giới từ - Danh từ mho geh mhual,buổi chiều có sương mù,mho geh mhual,buoi chieu co suong mu,Danh từ - Danh từ - Động từ - Từ ghép sềm mhual nrau,tiếng chim ríu rít,sem mhual nrau,tieng chim riu rit,Danh từ - Danh từ - Tính từ lơmá mhul,béo múp míp,loma mhul,beo mup mip,Tính từ - Tính từ - Từ ghép muh mát bớ mih lơmah,mặt mũi nhem nhuốc,muh mat bo mih lomah,mat mui nhem nhuoc,Danh từ - Danh từ - Từ ghép jơng tê mih lơmah vềng vó,chân tay láp nháp toàn bùn,jong te mih lomah veng vo,chan tay lap nhap toan bun,Danh từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Danh từ chi che,cành lá rườm rà,chi che,canh la ruom ra,Danh từ - Danh từ - Từ ghép plai mil,quả me,plai mil,qua me,Danh từ - Từ ghép anh mìng geh pe đong,tôi chỉ có ba đồng,anh ming geh pe dong,toi chi co ba dong,Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Từ ghép - mìng geh dùl ná kòn lơm,đứa con độc nhất,ming geh dul na kon lom,dua con doc nhat,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Từ ghép mìng nggùl lơm lời rê,nửa chừng bỏ về,ming nggul lom loi re,nua chung bo ve,Danh từ - Động từ - Giới từ khai mát miồp,nó cận thị,khai mat miop,no can thi,Đại từ - Từ ghép kàl lơh mìr,mùa nương rẫy,kal loh mir,mua nuong ray,Danh từ - Từ ghép mus mìr,phát rẫy,mus mir,phat ray,Động từ - Danh từ trồ mìu,trời mưa,tro miu,troi mua,Danh từ - Động từ mìu càl rơvút pah ngai,mưa gió cả ngày,miu cal rovut pah ngai,mua gio ca ngay,Danh từ - Thán từ - Danh từ mìu dùh piar chớt kòi phe,mưa đá hại mùa màng,miu duh piar chot koi phe,mua da hai mua mang,Danh từ - Tính từ - Từ ghép mìu jít mìu jir dùl poh,mưa dầm hàng tuần,miu jit miu jir dul poh,mua dam hang tuan,Danh từ - Tính từ - Danh từ - Danh từ mìu rah vồ sơnam,mưa rào đầu năm,miu rah vo sonam,mua rao dau nam,Động từ - Danh từ - Danh từ - Từ ghép sá jan miuh meuh,thái độ lấc cấc,sa jan miuh meuh,thai do lac cac,Danh từ - Danh từ - Từ ghép mló anh lòt vơto,cô tôi đi dạy học,mlo anh lot voto,co toi di day hoc,Danh từ chỉ loại - Đại từ - Động từ - Động từ mló pôgru lòt vơtê,cô giáo lên lớp,mlo pogru lot vote,co giao len lop,Danh từ - Động từ - Danh từ gai mlút,gậy tày,gai mlut,gay tay,Danh từ - Từ ghép mó cuh chi,mọt đục gỗ,mo cuh chi,mot duc go,Danh từ - Tính từ - Danh từ mò đah vèp,bà nội,mo dah vep,ba noi,Danh từ chỉ loại - Danh từ mò đah me,bà ngoại,mo dah me,ba ngoai,Danh từ chỉ loại - Tính từ vó mồ,giã cốm,vo mo,gia com,Danh từ - Từ ghép lòt mơ,đi gấp,lot mo,di gap,Động từ - Động từ lòt mơ,đi cập rập,lot mo,di cap rap,Động từ - Từ ghép lơh mơ,làm ngay,loh mo,lam ngay,Động từ - Thán từ pa đơs do ti mơ vi neh muát jrùng,mới nói thế mà anh đã buồn,pa dos do ti mo vi neh muat jrung,moi noi the ma anh da buon,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Đại từ - Liên từ - Danh từ chỉ loại - Động từ khiếm khuyết - Động từ dùl rơhiang mơ dùl,một trăm lẻ một,dul rohiang mo dul,mot tram le mot,Từ ghép - Danh từ - Từ ghép lơh mơ,làm liền,loh mo,lam lien,Động từ - Động từ khiếm khuyết pa tus ndo mơ,mới đến tức thì,pa tus ndo mo,moi den tuc thi,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Từ ghép anh mơ mi,tôi và anh,anh mo mi,toi va anh,Đại từ - Liên từ - Danh từ chỉ loại anh lòt mơ mi,tôi đi với anh,anh lot mo mi,toi di voi anh,Đại từ - Động từ - Giới từ - Danh từ chỉ loại át mớ tơwès kòi,cầm liềm gặt lúa,at mo towes koi,cam liem gat lua,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ jrong mó cuh,cột bị ruỗng,jrong mo cuh,cot bi ruong,Danh từ - Động từ - Động từ nggui mo mó,ngồi trật tự,nggui mo mo,ngoi trat tu,Động từ - Từ ghép lơh vruá mo mó,lẳng lặng làm việc,loh vrua mo mo,lang lang lam viec,Danh từ - Động từ nggui mo mó,ngồi im lặng,nggui mo mo,ngoi im lang,Động từ - Tính từ mèu mòc đe,mèo rình chuột,meu moc de,meo rinh chuot,Danh từ - Động từ - Từ ghép lòt mòc,đi săn,lot moc,di san,Động từ - Động từ dùl kí mơgùl,một cân rưỡi,dul ki mogul,mot can ruoi,Từ ghép - Danh từ - Từ ghép mơi ròng kòn vơklau,mẹ ghẻ nuôi con chồng,moi rong kon voklau,me ghe nuoi con chong,Danh từ - Động từ - Danh từ - Danh từ mơl jràu tam ding tùng,tọng thuốc vào ống tre,mol jrau tam ding tung,tong thuoc vao ong tre,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ mòn plai rơlác,tiện con quay,mon plai rolac,tien con quay,Tính từ - Danh từ - Động từ mòn rùp,nặn tượng,mon rup,nan tuong,Động từ - Danh từ vanh mong,đừng hòng,vanh mong,dung hong,Động từ khiếm khuyết - Động từ mong lơh,định làm,mong loh,dinh lam,Động từ - Động từ jan mồng,đánh cồng,jan mong,danh cong,Động từ - Từ ghép cau mờng,người gàn,cau mong,nguoi gan,Danh từ - Từ ghép mờng tê kiau,thuận tay trái,mong te kiau,thuan tay trai,Tính từ - Từ ghép lơh mờng val,làm quen với nhau,loh mong val,lam quen voi nhau,Động từ - Giới từ - Danh từ mờng đơs gá,tật nói lắp,mong dos ga,tat noi lap,Danh từ - Động từ - Động từ mờng sa mré,thói quen ăn ớt,mong sa mre,thoi quen an ot,Danh từ - Động từ - Từ ghép mờng kơnhau,thói ăn cắp,mong konhau,thoi an cap,Danh từ - Từ ghép mờng vruá mai rơndeh,lái xe chuyên nghiệp,mong vrua mai rondeh,lai xe chuyen nghiep,Danh từ - Tính từ nhó mồnh,mỉm cười,nho monh,mim cuoi,Động từ - Động từ mồr klung,loét dạ dày,mor klung,loet da day,Danh từ - Từ ghép as mồr gùt dar,sưng tấy ra xung quanh,as mor gut dar,sung tay ra xung quanh,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ mờr ndrờm val,suýt soát bằng nhau,mor ndrom val,suyt soat bang nhau,Danh từ - Giới từ - Danh từ anh mờr lòt,tôi sắp đi,anh mor lot,toi sap di,Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ vi hớ mờr tus pe jớt sơnam,anh ấy trạc ba mươi tuổi,vi ho mor tus pe jot sonam,anh ay trac ba muoi tuoi,Danh từ chỉ loại - Đại từ - Danh từ - Từ ghép - Danh từ trồ mờr,trời oi,tro mor,troi oi,Danh từ - Từ ghép ờs mờr chớt,lửa tàn,os mor chot,lua tan,Danh từ - Động từ mờr jơh alá cau neh sền lơma,hầu hết mọi người đã xem phim,mor joh ala cau neh sen loma,hau het moi nguoi da xem phim,Động từ khiếm khuyết - Từ hạn định - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Danh từ dà mờr lìu àr sre,nước mấp mé bờ ruộng,da mor liu ar sre,nuoc map me bo ruong,Danh từ - Động từ - Danh từ - Danh từ mờr mang khai lòt,chập tối nó đi,mor mang khai lot,chap toi no di,Danh từ - Đại từ - Động từ mờr mờr phồng,hơi đỏ,mor mor phong,hoi do,Động từ khiếm khuyết - Tính từ mờr ndrờm val,na ná giống nhau,mor ndrom val,na na giong nhau,Danh từ - Tính từ - Danh từ mờr tus dùl rơhiang ná,xấp xỉ 100 người,mor tus dul rohiang na,xap xi 100 nguoi,Tính từ - Từ ghép - Danh từ oh gam dết mơya khin ngan,em còn bé nhưng rất dũng cảm,oh gam det moya khin ngan,em con be nhung rat dung cam,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ - Liên từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ mpa chi kờnh,thích cái nào,mpa chi konh,thich cai nao,Động từ - Thán từ - Đại từ mpa ngai vi lòt,bao giờ anh đi,mpa ngai vi lot,bao gio anh di,Đại từ - Danh từ chỉ loại - Động từ mpal piah kòi,cối giã gạo,mpal piah koi,coi gia gao,Danh từ - Động từ - Danh từ mpal vó tàm,lon giã cua,mpal vo tam,lon gia cua,Danh từ - Động từ - Từ ghép dùl mpal dơm,một khúc gỗ,dul mpal dom,mot khuc go,Từ ghép - Danh từ - Danh từ lơh mpal piah,đóng cối xay,loh mpal piah,dong coi xay,Động từ - Từ ghép mpàn jù,bảng đen,mpan ju,bang den,Danh từ - Tính từ òt mpàn,xẻ ván,ot mpan,xe van,Động từ - Danh từ vík hơđang mpàn dá,nằm trên phản,vik hodang mpan da,nam tren phan,Động từ - Giới từ - Từ ghép mpàng tê he lơh jơh,bàn tay ta làm nên tất cả,mpang te he loh joh,ban tay ta lam nen tat ca,Danh từ - Đại từ - Động từ - Đại từ dùl mpát piang,một nắm cơm,dul mpat piang,mot nam com,Từ ghép - Danh từ - Danh từ vík mpau,nằm mơ,vik mpau,nam mo,Động từ - Động từ mpau niam,giấc mộng đẹp,mpau niam,giac mong dep,Danh từ - Danh từ - Tính từ dùl rơngan vík mpau,một giấc chiêm bao,dul rongan vik mpau,mot giac chiem bao,Từ ghép - Danh từ - Tính từ - Đại từ mai mpha,may quần,mai mpha,may quan,Động từ - Danh từ cù mpha vlờt,mặc quần đùi,cu mpha vlot,mac quan dui,Động từ - Từ ghép hal mpiát,lè lưỡi,hal mpiat,le luoi,Danh từ - Danh từ mpiát đơs vol cau vlớ,giọng lưỡi bọn kẻ cướp,mpiat dos vol cau vlo,giong luoi bon ke cuop,Danh từ - Danh từ - Danh từ - Từ ghép mpồl kơnòm dết,lũ trẻ,mpol konom det,lu tre,Danh từ chỉ loại - Danh từ mpồl lơh vruá sa,ban nông nghiệp,mpol loh vrua sa,ban nong nghiep,Danh từ - Danh từ mpồl vlớ,bọn cướp,mpol vlo,bon cuop,Danh từ chỉ loại - Động từ dùl mpồl rơpu,một bầy trâu,dul mpol ropu,mot bay trau,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ dùl mpồl sềm,một đàn chim,dul mpol sem,mot dan chim,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ mpồl kơnòm vơsram,toán học sinh,mpol konom vosram,toan hoc sinh,Danh từ - Danh từ vơtô tam lơh mpờl,công sự lộ liễu,voto tam loh mpol,cong su lo lieu,Danh từ - Động từ - Từ ghép mpồl bòn pas vơnda,làng mạc trù phú,mpol bon pas vonda,lang mac tru phu,Danh từ - Từ ghép mpồl dết lơh vruá,nhóm lao động,mpol det loh vrua,nhom lao dong,Danh từ - Danh từ vơtàu tơngguh mpồl vơtiàn,xây dựng xã hội,votau tongguh mpol votian,xay dung xa hoi,Động từ - Danh từ sáp mpong,tiếng vọng,sap mpong,tieng vong,Danh từ - Động từ til mpồng,đóng cổng,til mpong,dong cong,Động từ - Danh từ pờ mpồng,mở cửa,po mpong,mo cua,Động từ vơcah dùl mpờng,vỡ từng mảng,vocah dul mpong,vo tung mang,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Danh từ mpong ntas sơnggơr,tiếng trống vang lên,mpong ntas songgor,tieng trong vang len,Danh từ - Động từ - Động từ - Động từ lòt mpràng,đi rước,lot mprang,di ruoc,Động từ - Động từ mprơm nuát kòp,run bần bật vì rét,mprom nuat kop,run ban bat vi ret,Động từ - Tính từ - Giới từ - Tính từ dùl mpung kòi,một khóm lúa,dul mpung koi,mot khom lua,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ mpung gle,lùm tre,mpung gle,lum tre,Danh từ - Danh từ mpung gle,bụi tre,mpung gle,bui tre,Danh từ chỉ loại - Danh từ dùl mpung vơkàu,một cụm hoa,dul mpung vokau,mot cum hoa,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ hòi ve mré,cay như ớt,hoi ve mre,cay nhu ot,Tính từ - Liên từ - Danh từ trồ mrềt,trời lạnh,tro mret,troi lanh,Danh từ - Tính từ kàl mrềt,mùa đông,kal mret,mua dong,Danh từ - Danh từ trồ mrềt,trời rét,tro mret,troi ret,Danh từ - Tính từ kơlhề mrih,mồ hôi đầm đìa,kolhe mrih,mo hoi dam dia,Danh từ - Từ ghép gơhòr mrih dà kơlhề,mồ hôi nhễ nhại,gohor mrih da kolhe,mo hoi nhe nhai,Danh từ - Từ ghép dà muh mrih mrah,nước mũi lầy nhầy,da muh mrih mrah,nuoc mui lay nhay,Danh từ - Danh từ - Từ ghép yar mú tam tê,giằm xóc vào tay,yar mu tam te,giam xoc vao tay,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ anh yar mú,tôi phải dằm,anh yar mu,toi phai dam,Đại từ - Động từ - Động từ rơndeh par mù,máy bay hạ cánh,rondeh par mu,may bay ha canh,Danh từ - Động từ dà hòr mù,nước chảy xuối,da hor mu,nuoc chay xuoi,Danh từ - Động từ - Từ ghép mù ntùng,xuống thang,mu ntung,xuong thang,Động từ - Danh từ mù mù hàu hàu hơđang mát dà,bập bềnh trôi trên dòng sông,mu mu hau hau hodang mat da,bap benh troi tren dong song,Tính từ - Động từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ muát jrùng tam sá,đau thương trong lòng,muat jrung tam sa,dau thuong trong long,Tính từ - Giới từ - Danh từ me muát tài vơh kòn,mẹ phiền vì con,me muat tai voh kon,me phien vi con,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ jơnau muát jrùng,chuyện xót xa,jonau muat jrung,chuyen xot xa,Danh từ - Tính từ anh muát jrùng ngan,tôi rất buồn,anh muat jrung ngan,toi rat buon,Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ vơta vơsram muát jrùng,bài học chua xót,vota vosram muat jrung,bai hoc chua xot,Danh từ - Từ ghép tuh muh mát,rửa mặt,tuh muh mat,rua mat,Động từ - Danh từ lơmá mul,béo mũm mĩm,loma mul,beo mum mim,Tính từ - Tính từ - Từ ghép mum plung,mạn thuyền,mum plung,man thuyen,Danh từ - Danh từ mum kèu,ngậm kẹo,mum keu,ngam keo,Động từ - Từ ghép mum jơnờng,góc bàn,mum jonong,goc ban,Danh từ - Danh từ mum ngko àu,ve áo,mum ngko au,ve ao,Danh từ - Danh từ mum hìu,xó nhà,mum hiu,xo nha,Danh từ - Danh từ nhó mùm,cười tủm tỉm,nho mum,cuoi tum tim,Động từ - Từ ghép treh vàr gùng tềp mum lơmpòng val,kẻ hai đường vuông góc với nhau,treh var gung tep mum lompong val,ke hai duong vuong goc voi nhau,Danh từ chỉ loại - Từ ghép - Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ tơl-iớt mun tam muh mát,nặn trứng cá ở mặt,tol-iot mun tam muh mat,nan trung ca o mat,Danh từ - Danh từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ gơlík mun,mọc mụn,golik mun,moc mun,Động từ - Từ ghép chi mun mồ,cây lim,chi mun mo,cay lim,Danh từ - Từ ghép mút ling,nhập ngũ,mut ling,nhap ngu,Từ ghép mút tam hìu,vào nhà,mut tam hiu,vao nha,Động từ - Danh từ vồ mút lík tề mpồng,cái đầu lấp ló sau cửa,vo mut lik te mpong,cai dau lap lo sau cua,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Danh từ - Danh từ - Danh từ jơi mút phà,bọn xâm lăng,joi mut pha,bon xam lang,Danh từ chỉ loại - Danh từ sa mvar,ăn xôi,sa mvar,an xoi,Động từ - Danh từ dùl mvát voh,một dúm muối,dul mvat voh,mot dum muoi,Từ ghép - Danh từ - Danh từ dùl mvát só,một túm tóc,dul mvat so,mot tum toc,Từ ghép - Danh từ - Danh từ piang mvè,cơm nhão,piang mve,com nhao,Danh từ - Từ ghép piang mvih,cơm ôi,piang mvih,com oi,Danh từ - Thán từ mvlàng jơnau đơs crih,phân tích lời ca,mvlang jonau dos crih,phan tich loi ca,Động từ - Danh từ - Danh từ mvlàng dà kơho gơlík dà yuan,dịch tiếng kơho sang tiếng kinh,mvlang da koho golik da yuan,dich tieng koho sang tieng kinh,Động từ - Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép mvlàng jơnau cau lùp,giải đáp thắc mắc,mvlang jonau cau lup,giai dap thac mac,Danh từ - Động từ mvlàng bài,giảng bài,mvlang bai,giang bai,Danh từ - Danh từ anh mvlàng khai in gít wá,tôi cắt nghĩa cho nó hiểu,anh mvlang khai in git wa,toi cat nghia cho no hieu,Đại từ - Động từ - Giới từ - Đại từ - Động từ mvlàng vơh dà kơho gơlík dà yuan,phiên dịch từ tiếng kơho sang tiếng việt,mvlang voh da koho golik da yuan,phien dich tu tieng koho sang tieng viet,Động từ - Giới từ - Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép mvlơm jơng,dậm chân thình thịch,mvlom jong,dam chan thinh thich,Danh từ - Danh từ - Từ ghép mvơh ồi,mặc váy,mvoh oi,mac vay,Động từ - Từ ghép mvồn kòi,đòng lúa,mvon koi,dong lua,Động từ - Danh từ ù mvring,đất phèn,u mvring,dat phen,Danh từ - Danh từ jùt mvùng,lau mồm,jut mvung,lau mom,Động từ - Danh từ mvùng so,mõm chó,mvung so,mom cho,Danh từ - Danh từ pram ná kơnòm dết,năm đứa trẻ con,pram na konom det,nam dua tre con,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ kuơ is dùl ná,lợi ích cá nhân,kuo is dul na,loi ich ca nhan,Danh từ - Danh từ pe ná kơnòm dềt,ba thằng bé,pe na konom det,ba thang be,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ wá nác,tiếp khách,wa nac,tiep khach,Động từ - Danh từ cơldú nác,phòng khách,coldu nac,phong khach,Danh từ - Danh từ nam dá,sang năm,nam da,sang nam,Động từ - Từ ghép anh tus ndo vơh nam rớ,tôi vào đây từ năm ngoái,anh tus ndo voh nam ro,toi vao day tu nam ngoai,Đại từ - Động từ - Đại từ - Giới từ - Danh từ vík nar,nằm thượt ra,vik nar,nam thuot ra,Động từ - Động từ - Động từ nau tê,ngón tay,nau te,ngon tay,Danh từ - Danh từ khai làh nau jơi anh,nó là cháu họ tôi,khai lah nau joi anh,no la chau ho toi,Đại từ - Liên từ - Danh từ chỉ loại - Đại từ - Đại từ "anh làh wa, khai làh nau kồnh anh","tôi là bác, nó là cháu dâu tôi","anh lah wa, khai lah nau konh anh","toi la bac, no la chau dau toi",Đại từ - Động từ - Danh từ chỉ loại - - Đại từ - Liên từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ - Đại từ "anh làh ồng, khai làh nau vèp anh","tôi là ông, nó là cháu dâu tôi","anh lah ong, khai lah nau vep anh","toi la ong, no la chau dau toi",Đại từ - Động từ - Danh từ chỉ loại - - Đại từ - Liên từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ - Đại từ ndác sơgơn,đội mũ,ndac sogon,doi mu,Danh từ - Danh từ gó mê anh nđàc ngan,ái ngại cho anh quá,go me anh ndac ngan,ai ngai cho anh qua,Động từ - Giới từ - Danh từ chỉ loại - Động từ khiếm khuyết me kòp kòn nđàc,mẹ đau con xót,me kop kon ndac,me dau con xot,Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép sền ùr aruh ne nđác sơngít ngan,trông cô ấy tội lắm,sen ur aruh ne ndac songit ngan,trong co ay toi lam,Động từ - Danh từ chỉ loại - Đại từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết vơta chớt nđàc sơngít ngan,cái chết rất thảm thương,vota chot ndac songit ngan,cai chet rat tham thuong,Danh từ chỉ loại - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ cau ndai,con người xa lạ,cau ndai,con nguoi xa la,Danh từ - Tính từ dùl nđàm ù,một tấc đất,dul ndam u,mot tac dat,Từ ghép - Danh từ - Danh từ dùl nđàm tê,một gang tay,dul ndam te,mot gang tay,Từ ghép - Danh từ - Danh từ khai lòt ndang ntuát ndang,nó vừa đi vừa chạy,khai lot ndang ntuat ndang,no vua di vua chay,Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ ndàp tiar sề ngal,khuôn đúc lưỡi cày,ndap tiar se ngal,khuon duc luoi cay,Danh từ - Động từ - Danh từ - Danh từ vík ndar,ngủ ngáy,vik ndar,ngu ngay,Động từ - Từ ghép ndar me,ngày rằm,ndar me,ngay ram,Danh từ - Từ ghép ndau mìu,che mưa,ndau miu,che mua,Động từ - Danh từ nđiah n'ha,bã trầu,ndiah n'ha,ba trau,Danh từ - Từ ghép nđiah jràu,tàn thuốc,ndiah jrau,tan thuoc,Động từ - Danh từ nđiah jràu,xái thuốc,ndiah jrau,xai thuoc,Danh từ - Danh từ nđias klìu,vuốt hổ,ndias kliu,vuot ho,Động từ - Danh từ nđias tê,móng tay,ndias te,mong tay,Danh từ - Danh từ ù tiah nđiơm,đất đai màu mỡ,u tiah ndiom,dat dai mau mo,Danh từ - Từ ghép nđiờr tê,buồn ở tay,ndior te,buon o tay,Động từ - Giới từ - Danh từ hìu đam tam nđir,nhà cửa san sát,hiu dam tam ndir,nha cua san sat,Danh từ - Tính từ vơnàng ndo,chỗ này,vonang ndo,cho nay,Danh từ - Đại từ ơm ndo,ở đây,om ndo,o day,Giới từ - Đại từ dùl nđo tơngời,một bắp ngô,dul ndo tongoi,mot bap ngo,Từ ghép - Danh từ - Từ ghép vi nđờ nam do,anh bao nhiêu tuổi,vi ndo nam do,anh bao nhieu tuoi,Danh từ chỉ loại - Đại từ - Danh từ nđờ ná cau lòt,mấy người đi,ndo na cau lot,may nguoi di,Từ hạn định - Danh từ - Động từ nđờ ná cau lơh vruá val,số lượng người làm việc,ndo na cau loh vrua val,so luong nguoi lam viec,Danh từ - Danh từ - Động từ ndo ndá tơl tiah,la cà khắp nơi,ndo nda tol tiah,la ca khap noi,Động từ - Danh từ tơl-iớt ndơng,nặn mủ,tol-iot ndong,nan mu,Danh từ - Từ ghép jơnờng ơn ndòp,kê bàn sít vào nhau,jonong on ndop,ke ban sit vao nhau,Danh từ - Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ ndồp mpàng tê,khum bàn tay,ndop mpang te,khum ban tay,Động từ - Danh từ ndớp vơnơm,khuất sau núi,ndop vonom,khuat sau nui,Động từ - Danh từ - Danh từ hồp ndớp,hòm kín,hop ndop,hom kin,Động từ - Tính từ anih ndớp ndơr,nơi kín đáo,anih ndop ndor,noi kin dao,Danh từ - Tính từ srá pơ-àr ndớp ndơr,công văn mật,sra po-ar ndop ndor,cong van mat,Danh từ - Từ ghép tớ ồi ndớp thít,trùm chăn kín mít,to oi ndop thit,trum chan kin mit,Danh từ - Danh từ - Từ ghép kòn ndrờm mơ vèp,con giống bố,kon ndrom mo vep,con giong bo,Danh từ - Danh từ coh plai ndrờm val,đá bóng hoà nhau,coh plai ndrom val,da bong hoa nhau,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ ndrờm val,ngang nhau,ndrom val,ngang nhau,Tính từ - Danh từ jơn'hua ndrờm val,cao bằng nhau,jon'hua ndrom val,cao bang nhau,Tính từ - Tính từ - Danh từ nam ndrờm val,bằng tuổi nhau,nam ndrom val,bang tuoi nhau,Giới từ - Danh từ - Danh từ cơnđuà ndrờm,bước đều,condua ndrom,buoc deu,Danh từ - Động từ khiếm khuyết ndrờm val ve alá cau,đại để như mọi người,ndrom val ve ala cau,dai de nhu moi nguoi,Tính từ - Giới từ - Liên từ - Từ hạn định - Danh từ khai sền ndrờm mơ me khai,nó trông tựa mẹ nó,khai sen ndrom mo me khai,no trong tua me no,Đại từ - Động từ - Danh từ - Đại từ tam pà ndrờm val,chia công bằng,tam pa ndrom val,chia cong bang,Động từ - Tính từ kòn ndrờm ve vèp,con y hệt cha,kon ndrom ve vep,con y het cha,Danh từ - Tính từ - Danh từ pờng ndul kòp,chặt yếm rùa,pong ndul kop,chat yem rua,Tính từ - Danh từ - Từ ghép kúp ndung,bắt lươn,kup ndung,bat luon,Động từ - Từ ghép rê ndút ndơl,về chót,re ndut ndol,ve chot,Giới từ - Danh từ anih ne,chỗ kia,anih ne,cho kia,Danh từ - Đại từ anih ne nè,chỗ kia kìa,anih ne ne,cho kia kia,Danh từ - Đại từ - Đại từ lơh nê nề,làm miết,loh ne ne,lam miet,Động từ - Tính từ đơs nề nềt,nói lèo nhèo,dos ne net,noi leo nheo,Động từ - Danh từ - Từ ghép neh sàu,đã ăn cơm,neh sau,da an com,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Danh từ neh làp kan rơman,trải qua gian khổ,neh lap kan roman,trai qua gian kho,Động từ - Động từ - Tính từ neh rơlau lơh tìs,trót làm sai,neh rolau loh tis,trot lam sai,Danh từ - Động từ - Tính từ lơh nền,làm kỹ,loh nen,lam ky,Động từ - Tính từ sơnơng kơlôi nền cê,suy nghĩ chín chắn,sonong koloi nen ce,suy nghi chin chan,Động từ - Từ ghép - Động từ vruá do pal lơh nền cê,việc này phải làm chặt chẽ,vrua do pal loh nen ce,viec nay phai lam chat che,Danh từ - Đại từ - Động từ - Động từ - Tính từ đơs nền cê,nói cặn kẽ,dos nen ce,noi can ke,Động từ - Tính từ nền cê tơng gơs vruá lơh,đảm bảo xong việc,nen ce tong gos vrua loh,dam bao xong viec,Động từ - Động từ - Danh từ gít nền nờn,biết đích xác,git nen non,biet dich xac,Động từ - Từ ghép lơh nền nờn,làm tỉ mỉ,loh nen non,lam ti mi,Động từ - Tính từ hìu ngá ngàm,trong phòng ngột ngạt,hiu nga ngam,trong phong ngot ngat,Giới từ - Danh từ - Từ ghép oh dềt ngác,thằng bé rất láu,oh det ngac,thang be rat lau,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ mát ngác,tinh mắt,mat ngac,tinh mat,Từ ghép ngác tồr,thính tai,ngac tor,thinh tai,Danh từ - Danh từ tơngoh ngác ngar,trí thông minh,tongoh ngac ngar,tri thong minh,Danh từ - Tính từ cau ngác ngar,người sành sỏi,cau ngac ngar,nguoi sanh soi,Danh từ - Từ ghép cau ngác ngar,con người sắc sảo,cau ngac ngar,con nguoi sac sao,Danh từ - Tính từ cau ngác ngar,người khôn,cau ngac ngar,nguoi khon,Danh từ - Từ ghép tơngor ngác ngar,mở mang trí óc,tongor ngac ngar,mo mang tri oc,Động từ - Động từ - Danh từ mát ngác nger,mắt thao láo,mat ngac nger,mat thao lao,Danh từ - Từ ghép ùr ne ngác sơrvang,chị ấy rất đảm đang,ur ne ngac sorvang,chi ay rat dam dang,Danh từ chỉ loại - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ - Động từ khiếm khuyết lơh vruá pah ngai,làm việc suốt ngày,loh vrua pah ngai,lam viec suot ngay,Động từ - Tính từ - Danh từ ngai do trồ mìu,hôm nay trời mưa,ngai do tro miu,hom nay troi mua,Danh từ - Danh từ - Động từ sàu ngai,ăn trưa,sau ngai,an trua,Động từ - Danh từ ơm ngài ngan,ở xa lắm,om ngai ngan,o xa lam,Giới từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết ngai jớt sin kơn'hai pram lah ngai deh wa hồ,ngày 19 tháng 5 là ngày sinh bác hồ,ngai jot sin kon'hai pram lah ngai deh wa ho,ngay 19 thang 5 la ngay sinh bac ho,Danh từ - Từ ghép - Danh từ - Từ ghép - Động từ - Danh từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ tam ngai do tam ngai hìng,cho ngày nay cho ngày mai,tam ngai do tam ngai hing,cho ngay nay cho ngay mai,Giới từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ ngai dơlà rê hìu,ngày kìa về nhà,ngai dola re hiu,ngay kia ve nha,Danh từ - Đại từ - Động từ - Danh từ ngai hìng anh lòt drà,ngày mai tôi đi chợ,ngai hing anh lot dra,ngay mai toi di cho,Danh từ - Đại từ - Động từ - Danh từ ngai hìng nau ơm rơlô,ngày kia được nghỉ,ngai hing nau om rolo,ngay kia duoc nghi,Danh từ - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ ngài vàr kơn'hai sin lah ngai lèh,mùng 2 tháng 9 là ngày lễ,ngai var kon'hai sin lah ngai leh,mung 2 thang 9 la ngay le,Danh từ - Từ ghép - Danh từ - Từ ghép - Liên từ - Danh từ - Từ ghép kơn'huàl ù tiah ngài ngan,miền đất xa xăm,kon'hual u tiah ngai ngan,mien dat xa xam,Danh từ - Danh từ - Từ ghép lơh ngal,làm cày,loh ngal,lam cay,Động từ - Động từ đơs ngan,nói dứt khoát,dos ngan,noi dut khoat,Động từ - Tính từ gó klo ngan,nghe thấy hẳn hoi,go klo ngan,nghe thay han hoi,Động từ - Động từ - Tính từ gơvoh ngan,thích lắm,govoh ngan,thich lam,Động từ - Động từ khiếm khuyết niam ngan,đẹp tuyệt,niam ngan,dep tuyet,Tính từ - Từ ghép đơs ngan,nói thật,dos ngan,noi that,Động từ - Thán từ kòi ngan,lúa tẻ,koi ngan,lua te,Danh từ - Từ ghép niam ngan,rất đẹp,niam ngan,rat dep,Động từ khiếm khuyết - Tính từ niêm ngan,đẹp quá,niem ngan,dep qua,Tính từ - Động từ khiếm khuyết cau ngan ngồn,người thật thà,cau ngan ngon,nguoi that tha,Danh từ - Tính từ đơs ngan ngồn,nói thành thực,dos ngan ngon,noi thanh thuc,Động từ - Từ ghép cau ngan ngồn,người đứng đắn,cau ngan ngon,nguoi dung dan,Danh từ - Động từ - Động từ kòn vơnus ngan ngồn,con người chân thật,kon vonus ngan ngon,con nguoi chan that,Danh từ - Từ ghép ngan pal jai pha,nhất định thắng lợi,ngan pal jai pha,nhat dinh thang loi,Động từ khiếm khuyết - Từ ghép khai ngàng,nó ương ngạnh,khai ngang,no uong nganh,Đại từ - Động từ - Từ ghép ơm ngê ngềt,im thin thít,om nge nget,im thin thit,Danh từ - Danh từ - Từ ghép ngèng ngko,nghẹo cổ,ngeng ngko,ngheo co,Danh từ - Tính từ ngêr dơ vơta chài rơgơi,phục tài,nger do vota chai rogoi,phuc tai,Động từ - Danh từ ngềr ngan ùr ne,bà ấy gớm lắm,nger ngan ur ne,ba ay gom lam,Danh từ chỉ loại - Đại từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết nggui ngềt,ngồi im,nggui nget,ngoi im,Động từ - Tính từ ơm ngềt,im đi,om nget,im di,Tính từ - Động từ nhìm ngềt vloh,khóc lặng đi,nhim nget vloh,khoc lang di,Động từ - Động từ - Động từ lài ngềt nùs gơjranh,nguôi cơn giận,lai nget nus gojranh,nguoi con gian,Động từ - Danh từ - Động từ piang ngềt,cơm nguội,piang nget,com nguoi,Danh từ - Tính từ drà dờng ngềt ngớt,phố xá lặng lẽ,dra dong nget ngot,pho xa lang le,Danh từ - Tính từ drà bho ngềt ngớt,chợ chiều lèo tèo,dra bho nget ngot,cho chieu leo teo,Danh từ - Danh từ - Từ ghép rài kis ngềt ngớt,cuộc sống êm đềm,rai kis nget ngot,cuoc song em dem,Danh từ - Tính từ jơnau đơs ngềt ngớt,câu chuyện rất tẻ,jonau dos nget ngot,cau chuyen rat te,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ ơm ndo ngềt ngớt ngan,ở đây rất tĩnh,om ndo nget ngot ngan,o day rat tinh,Giới từ - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ ơm ngềt ngớt,giữ yên lặng,om nget ngot,giu yen lang,Động từ - Từ ghép kơh vơnơm ngềt ngớt,núi rừng yên tĩnh,koh vonom nget ngot,nui rung yen tinh,Danh từ - Từ ghép kơnòm nggà,trẻ gào,konom ngga,tre gao,Tính từ - Động từ geh sáp cau nggà,có tiếng người kêu,geh sap cau ngga,co tieng nguoi keu,Động từ - Danh từ - Danh từ - Động từ nggà sồr,hô xung phong,ngga sor,ho xung phong,Động từ - Động từ nggà dơ tồr,hét vào tai,ngga do tor,het vao tai,Động từ - Giới từ - Danh từ nggà hòi làng vol vớt vơtớt dà,kêu gọi dân làng đắp đập nước,ngga hoi lang vol vot votot da,keu goi dan lang dap dap nuoc,Động từ - Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ geh sáp nggà hòi dong,có tiếng kêu cứu,geh sap ngga hoi dong,co tieng keu cuu,Động từ - Danh từ - Động từ - Động từ nggà wau chờ chơr,hò reo vui sướng,ngga wau cho chor,ho reo vui suong,Động từ - Động từ - Tính từ nggàp gơdan vík,ngáp buồn ngủ,nggap godan vik,ngap buon ngu,Danh từ - Động từ - Động từ nggàr sùm,réo ầm ầm,nggar sum,reo am am,Động từ - Tính từ lơh vruá nggờc,làm việc nhẹ,loh vrua nggoc,lam viec nhe,Động từ - Tính từ nggồr tồr,ù tai,nggor tor,u tai,Danh từ - Danh từ vol kơnòm vơrsèl nggồr cơr,lũ trẻ giục rối rít,vol konom vorsel nggor cor,lu tre giuc roi rit,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Động từ vanh n'hơl nggồr nggàc,đừng làm ồn,vanh n'hol nggor nggac,dung lam on,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Danh từ ntuát dô nggồr nggàc,chạy nhốn nháo,ntuat do nggor nggac,chay nhon nhao,Động từ - Động từ sáp kòn se nggồr nggàc ví pòt,tiếng trẻ con lao xao ngoài ngõ,sap kon se nggor nggac vi pot,tieng tre con lao xao ngoai ngo,Danh từ - Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ đơs nggồr ung,nói rì rầm,dos nggor ung,noi ri ram,Động từ - Tính từ anh nggù,tôi bị cảm,anh nggu,toi bi cam,Đại từ - Động từ - Động từ kòp nggù muh,bệnh sổ mũi,kop nggu muh,benh so mui,Danh từ - Động từ - Danh từ lòt tus nggùl gùng,đi được nửa đường,lot tus nggul gung,di duoc nua duong,Động từ - Động từ - Từ hạn định - Danh từ nggùl vơngàn piang,lưng bát cơm,nggul vongan piang,lung bat com,Danh từ - Danh từ - Danh từ tus nggùl kơh,tới lưng chừng dốc,tus nggul koh,toi lung chung doc,Giới từ - Danh từ - Từ ghép dùl jiơ nggùl,một giờ rưỡi,dul jio nggul,mot gio ruoi,Từ ghép - Danh từ - Từ ghép dùl nggùl gùng,một quãng đường,dul nggul gung,mot quang duong,Từ ghép - Danh từ - Danh từ lơh ngi ngờ,thái độ nghênh ngang,loh ngi ngo,thai do nghenh ngang,Danh từ - Từ ghép sền ngík sơngớk,nhìn lớ ngớ,sen ngik songok,nhin lo ngo,Động từ - Tính từ - Từ ghép ngir chu jràu,nghiện thuốc lá,ngir chu jrau,nghien thuoc la,Động từ - Danh từ bô ngir,mùi hăm,bo ngir,mui ham,Danh từ - Từ ghép ngir lơh vruá,say sưa với công việc,ngir loh vrua,say sua voi cong viec,Động từ - Giới từ - Danh từ ka bô ngir,cá tanh,ka bo ngir,ca tanh,Danh từ - Từ ghép ngít ngớt cau,vắng người,ngit ngot cau,vang nguoi,Tính từ - Danh từ ngíu ngàu kơlôi roh phan,ngẩn ngơ vì mất của,ngiu ngau koloi roh phan,ngan ngo vi mat cua,Tính từ - Giới từ - Động từ - Giới từ oh dết ngiu ngeu,chú bé lém lỉnh,oh det ngiu ngeu,chu be lem linh,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Danh từ - Từ ghép ngkàp ka,vảy cá,ngkap ka,vay ca,Danh từ - Danh từ ngkàr kòp,mai rùa,ngkar kop,mai rua,Danh từ - Từ ghép ngke jùn,gạc nai,ngke jun,gac nai,Danh từ - Từ ghép ngke rơpu,sừng trâu,ngke ropu,sung trau,Động từ - Danh từ jùn ngke klòng,nhung nai,jun ngke klong,nhung nai,Danh từ - Từ ghép rơpu ngkhiang nhhớt,trâu nhai cỏ,ropu ngkhiang nhhot,trau nhai co,Danh từ - Động từ - Danh từ nhìm ngkhừk,khóc sụt sùi,nhim ngkhuk,khoc sut sui,Động từ - Tính từ as lík tê ngko,hạch mọc ở cổ,as lik te ngko,hach moc o co,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ jê ngkời,đau lưng,je ngkoi,dau lung,Động từ - Danh từ ngkòng viáp,cọng rau,ngkong viap,cong rau,Danh từ - Danh từ ngkòng n'ha,cuống lá,ngkong n'ha,cuong la,Danh từ - Danh từ ngkòng vùm,dọc khoai,ngkong vum,doc khoai,Tính từ - Danh từ ngkòng n'ha prìt,tàu lá chuối,ngkong n'ha prit,tau la chuoi,Danh từ - Danh từ - Từ ghép ngkơr pềs,chuôi dao,ngkor pes,chuoi dao,Danh từ - Danh từ ngkơr wớu,cán cuốc,ngkor wou,can cuoc,Danh từ - Từ ghép ngkơr phàu,báng súng,ngkor phau,bang sung,Danh từ - Danh từ ngkơr mát krơh,gọng kính,ngkor mat kroh,gong kinh,Danh từ - Danh từ dùl ngkơr phàu,một khẩu súng,dul ngkor phau,mot khau sung,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ ngkra lơ-u,cùi dừa,ngkra lo-u,cui dua,Danh từ - Danh từ ngkrìk muh,sụt sịt mũi,ngkrik muh,sut sit mui,Động từ - Động từ - Danh từ ngkur ce,búp chè,ngkur ce,bup che,Danh từ - Danh từ lơngáp is ngó lah chớt,độc lập hay là chết,longap is ngo lah chot,doc lap hay la chet,Danh từ - Danh từ - Động từ dà dờng ngơ ngơr,dòng sông lặng ngắt,da dong ngo ngor,dong song lang ngat,Danh từ - Danh từ - Từ ghép ngớ ngui sá vồ,thẫn thờ cả người,ngo ngui sa vo,than tho ca nguoi,Tính từ - Thán từ - Danh từ ngó òl tam nùs,hậm hực trong lòng,ngo ol tam nus,ham huc trong long,Danh từ - Giới từ - Danh từ anh gơlơh ngoh rơngác,tôi cảm động,anh goloh ngoh rongac,toi cam dong,Đại từ - Động từ ngòi vơrtoh mìn,kíp mìn,ngoi vortoh min,kip min,Danh từ - Danh từ ngók ngék vồ,lắc đầu,ngok ngek vo,lac dau,Động từ gal ve ngonh,đông như kiến,gal ve ngonh,dong nhu kien,Tính từ - Liên từ - Từ ghép ngờnh dà,háo nước,ngonh da,hao nuoc,Danh từ - Danh từ gam ngờnh,vẫn thòm thèm,gam ngonh,van thom them,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ ngơr dà,nước ứ,ngor da,nuoc u,Danh từ - Từ ghép kít re ngờr dơ gah,con nhái ngoi vào bờ,kit re ngor do gah,con nhai ngoi vao bo,Danh từ - Động từ - Động từ - Giới từ - Danh từ ngòt cau kra,nể người già,ngot cau kra,ne nguoi gia,Động từ - Danh từ - Tính từ oh dết ngòt rơngớt,thắng bé sợ sệt,oh det ngot rongot,thang be so set,Động từ - Danh từ - Động từ gơlơh ngòt rơngớt,cảm giác rùng rợn,goloh ngot rongot,cam giac rung ron,Danh từ - Từ ghép gó cau chớt ngòt rơngớt ngan,thấy người chết kinh quá,go cau chot ngot rongot ngan,thay nguoi chet kinh qua,Động từ - Danh từ - Động từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết kơlôi ngu ngui,suy nghĩ trầm ngâm,koloi ngu ngui,suy nghi tram ngam,Động từ - Tính từ ngui vơta pa,áp dụng cái mới,ngui vota pa,ap dung cai moi,Động từ - Thán từ - Tính từ me ờ vài ngui,mẹ không khiến làm,me o vai ngui,me khong khien lam,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ ngui vơta gít làng lơh vruá,vận dụng hiểu biết để làm việc,ngui vota git lang loh vrua,van dung hieu biet de lam viec,Danh từ - Động từ - Giới từ - Động từ vruá ngui drài,công việc thực dụng,vrua ngui drai,cong viec thuc dung,Danh từ - Từ ghép ngừn sa puác tơngi,ngán thịt mỡ,ngun sa puac tongi,ngan thit mo,Động từ - Danh từ - Từ ghép ngừn puác,ngấy thịt,ngun puac,ngay thit,Danh từ - Danh từ n'ha chi,lá cây,n'ha chi,la cay,Danh từ - Danh từ sa n'ha,ăn trầu,sa n'ha,an trau,Động từ - Từ ghép n'ha bô,lá mơ,n'ha bo,la mo,Danh từ - Động từ n'hàc hò viáp,mưa phùn tốt rau,n'hac ho viap,mua phun tot rau,Danh từ - Tính từ - Tính từ - Danh từ mìu n'hàc,mưa lâm dâm,miu n'hac,mua lam dam,Danh từ - Từ ghép mìu n'hàc,mưa dầm,miu n'hac,mua dam,Danh từ - Từ ghép n'hai dùl,tháng giêng,n'hai dul,thang gieng,Từ ghép sih kòi di n'hai,gieo lúa đúng thời vụ,sih koi di n'hai,gieo lua dung thoi vu,Động từ - Danh từ - Tính từ - Danh từ srá nham,giấy ráp,sra nham,giay rap,Danh từ - Từ ghép vơsram nham cuh,tập bắn súng,vosram nham cuh,tap ban sung,Động từ - Động từ - Danh từ nháp nho jơng,khuỵu chân,nhap nho jong,khuyu chan,Danh từ - Danh từ mrềt nháp nho,lạnh tê tái,mret nhap nho,lanh te tai,Tính từ - Từ ghép nháp nho jơng tê,tê cả chân tay,nhap nho jong te,te ca chan tay,Tính từ - Thán từ - Danh từ n'hàr càr bòn,ranh giới xã,n'har car bon,ranh gioi xa,Danh từ - Danh từ lú n'hàr,cột mốc,lu n'har,cot moc,Danh từ - Từ ghép gàr n'hàr lơgar,bảo vệ biên giới,gar n'har logar,bao ve bien gioi,Động từ - Danh từ nhcau gen hớ,ai đó,nhcau gen ho,ai do,Đại từ - Đại từ nhchi mê lùp,anh hỏi gì,nhchi me lup,anh hoi gi,Danh từ chỉ loại - Động từ - Thán từ nhchi vi loh ờ lòt,sao anh không đi,nhchi vi loh o lot,sao anh khong di,Đại từ - Danh từ chỉ loại - Động từ khiếm khuyết - Động từ nhchi gơlơh khai ờ tus,vì sao nó không đến,nhchi goloh khai o tus,vi sao no khong den,Giới từ - Đại từ - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ nhchi vơh tài anh pal lòt,vì lẽ gì tôi phái đi,nhchi voh tai anh pal lot,vi le gi toi phai di,Giới từ - Danh từ - Đại từ - Đại từ - Động từ - Động từ ù nhchùn,đất lún,u nhchun,dat lun,Danh từ - Từ ghép kơnờl vồ nhchùn ngan,gối rất êm,konol vo nhchun ngan,goi rat em,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ nhó nhe nheh,cười toe toét,nho nhe nheh,cuoi toe toet,Động từ - Từ ghép nhềm mát,chợp mắt,nhem mat,chop mat,Động từ - Danh từ nhềm mát,nhắm mắt,nhem mat,nham mat,Từ ghép nhháp nhhar ve neh khòm viàng,hí hửng như bắt được vàng,nhhap nhhar ve neh khom viang,hi hung nhu bat duoc vang,Danh từ - Tính từ - Liên từ - Động từ - Động từ - Danh từ nhháp nhhar mơ vruá lơh,sốt sắng với công việc,nhhap nhhar mo vrua loh,sot sang voi cong viec,Danh từ - Giới từ - Danh từ nhháp nhhar lơh vruá,tích cực làm việc,nhhap nhhar loh vrua,tich cuc lam viec,Tính từ - Động từ dà nhhát ntờc,nước rỏ giọt,da nhhat ntoc,nuoc ro giot,Danh từ - Động từ - Danh từ nhhe só,sợi tóc,nhhe so,soi toc,Danh từ - Danh từ nhhe nhhes ját tơnớ,lẽo đẽo theo sau,nhhe nhhes jat tono,leo deo theo sau,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ lú nhhir nhhar,đá lởm chởm,lu nhhir nhhar,da lom chom,Danh từ - Từ ghép so ntuát nhhis nhhes,chó chạy cuống quít,so ntuat nhhis nhhes,cho chay cuong quit,Danh từ - Động từ - Từ ghép nhhơ nhhar kờnh tam lơh,hung hăng muốn đánh nhau,nhho nhhar konh tam loh,hung hang muon danh nhau,Tính từ - Danh từ - Động từ - Danh từ jì nhhớt,giẫy cỏ,ji nhhot,giay co,Danh từ - Danh từ nhhú jràu,khói thuốc lá,nhhu jrau,khoi thuoc la,Danh từ - Danh từ nhhua hơđang ngài ngan,cao chót vót,nhhua hodang ngai ngan,cao chot vot,Tính từ - Từ ghép nùs tồr nhih nhah,tính tình hời hợt,nus tor nhih nhah,tinh tinh hoi hot,Động từ - Danh từ - Từ ghép nhík vồ,cộc đầu,nhik vo,coc dau,Danh từ - Danh từ kòn dết nhìm,thằng bé khóc,kon det nhim,thang be khoc,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ kòn dềt nhìm rác nhìm ròc sùm,trẻ khóc lóc hoài,kon det nhim rac nhim roc sum,tre khoc loc hoai,Tính từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết crang mơ nhíp,cài kim băng,crang mo nhip,cai kim bang,Động từ - Danh từ - Từ ghép lơh n'hít n'hớt,làm hấp tấp,loh n'hit n'hot,lam hap tap,Động từ - Từ ghép đơs nhjék,nói lải nhải,dos nhjek,noi lai nhai,Động từ - Danh từ - Từ ghép đơs nhjék,nói lè nhè,dos nhjek,noi le nhe,Động từ - Danh từ - Từ ghép ồng kra nhjék,ông già lẩm cẩm,ong kra nhjek,ong gia lam cam,Danh từ - Từ ghép cuh di sềm nhjờc,bắn được con le,cuh di sem nhjoc,ban duoc con le,Động từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép càl sìng nhjồp,cơn gió lốc,cal sing nhjop,con gio loc,Danh từ - Từ ghép só nhjri nhjra,tóc loà xoà,so nhjri nhjra,toc loa xoa,Danh từ - Tính từ - Từ ghép iar nhjru đar,gà rũ cánh,iar nhjru dar,ga ru canh,Danh từ - Động từ - Danh từ nhjưr jơng sơnđoh,nhún chân nhảy,nhjur jong sondoh,nhun chan nhay,Danh từ - Danh từ - Động từ chu n'ho,đốt ngo,chu n'ho,dot ngo,Động từ - Danh từ tờm n'ho,cây thông,tom n'ho,cay thong,Danh từ - Danh từ nhó niam ve vơkàu,nụ cười tươi như hoa,nho niam ve vokau,nu cuoi tuoi nhu hoa,Danh từ chỉ loại - Động từ - Tính từ - Liên từ - Danh từ gơdan nhó,buồn cười,godan nho,buon cuoi,Động từ - Động từ muát nhơ nhro,buồn héo hắt,muat nho nhro,buon heo hat,Tính từ - Từ ghép lơh phan nhô sa,làm cỗ,loh phan nho sa,lam co,Động từ - Từ ghép nhô sa ờ gít lơh,ăn uống lu bù,nho sa o git loh,an uong lu bu,Động từ - Danh từ - Động từ nhô sa jun vau,tiệc cưới,nho sa jun vau,tiec cuoi,Danh từ - Động từ cau ják nhô sa n'hơl,người hay rượu chè,cau jak nho sa n'hol,nguoi hay ruou che,Danh từ - Liên từ - Danh từ - Danh từ chi n'ho vràs,cây phi lao,chi n'ho vras,cay phi lao,Danh từ - Danh từ mèu tam n'hơl,mèo vờn nhau,meu tam n'hol,meo von nhau,Danh từ - Động từ - Danh từ lòt n'hơl,đi chơi,lot n'hol,di choi,Động từ - Động từ n'hơl mơ kơnòm dết,đùa với trẻ em,n'hol mo konom det,dua voi tre em,Động từ - Giới từ - Danh từ vol kơnòm n'hơl chờ,các em vui chơi,vol konom n'hol cho,cac em vui choi,Từ hạn định - Danh từ - Động từ rơhài nhôm,ruồi bâu,rohai nhom,ruoi bau,Danh từ - Từ ghép kơnòm vơsram nhồm ur ar gùt dar pugru,học sinh xúm xít quanh thầy giáo,konom vosram nhom ur ar gut dar pugru,hoc sinh xum xit quanh thay giao,Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép ờ tơl n'hơm tá,khó thở vì thiếu khí,o tol n'hom ta,kho tho vi thieu khi,Tính từ - Động từ - Giới từ - Động từ - Danh từ ờ tơl n'hơm tá,khó thở vì thiếu không khí,o tol n'hom ta,kho tho vi thieu khong khi,Tính từ - Động từ - Giới từ - Động từ - Danh từ n'hơm tá kơn'hồl,hơi thở,n'hom ta kon'hol,hoi tho,Động từ khiếm khuyết - Động từ vàr n'hòng dà,hai dòng nước,var n'hong da,hai dong nuoc,Từ ghép - Danh từ - Danh từ plai n'hồng,trái bầu,plai n'hong,trai bau,Danh từ - Từ ghép che nhòng kú,chuỗi hạt cườm,che nhong ku,chuoi hat cuom,Danh từ - Danh từ - Danh từ n'hòng vơtô pleh rơndeh par,hào tránh máy bay,n'hong voto pleh rondeh par,hao tranh may bay,Danh từ - Động từ - Danh từ n'ha nhòp,lá héo,n'ha nhop,la heo,Danh từ - Từ ghép nhòp bò kàng,mặt bủng,nhop bo kang,mat bung,Danh từ - Từ ghép viáp nhòp,rau úa,viap nhop,rau ua,Danh từ - Từ ghép plai nhòp duh tơngai,quả rám nắng,plai nhop duh tongai,qua ram nang,Danh từ - Động từ - Danh từ tê nhòp,tay bị teo đi,te nhop,tay bi teo di,Danh từ - Động từ - Động từ - Động từ nhớp tam dà,hụp xuống nước,nhop tam da,hup xuong nuoc,Động từ - Động từ - Danh từ nhớp tam dà,lặn dưới nước,nhop tam da,lan duoi nuoc,Động từ - Giới từ - Danh từ tơrmồ nhòp per,má hóp,tormo nhop per,ma hop,Danh từ - Từ ghép nhrùh kamlê,thác cam ly,nhruh kamle,thac cam ly,Danh từ - Từ ghép nhum àu mpha,nhuộm quần áo,nhum au mpha,nhuom quan ao,Động từ - Danh từ nhum àu,ruộm áo,nhum au,ruom ao,Danh từ - Danh từ rùp n'hùng plồc,hình bầu dục,rup n'hung ploc,hinh bau duc,Danh từ - Từ ghép sur nhus ù,lợn dũi đất,sur nhus u,lon dui dat,Danh từ - Động từ - Danh từ rơcang jơnau ni sơna,đề phòng chuyện bất trắc,rocang jonau ni sona,de phong chuyen bat trac,Động từ - Danh từ - Tính từ ni sơna gó,chợt thấy,ni sona go,chot thay,Động từ khiếm khuyết - Động từ gơlơh ni sơna,tỏ vẻ ngạc nhiên,goloh ni sona,to ve ngac nhien,Động từ - Động từ ni sơni tus nác,bỗng khách đến,ni soni tus nac,bong khach den,Động từ khiếm khuyết - Danh từ - Động từ ni sơni nác tus,khách đến đột ngột,ni soni nac tus,khach den dot ngot,Danh từ - Động từ - Tính từ hìu niam,nhà đẹp,hiu niam,nha dep,Danh từ - Tính từ nùs n'hơm niam,tình cảm chan chứa,nus n'hom niam,tinh cam chan chua,Danh từ - Danh từ - Động từ khai niam mơ kòn,nó chiều con,khai niam mo kon,no chieu con,Đại từ - Danh từ - Danh từ nùs niam,lòng tốt,nus niam,long tot,Danh từ - Tính từ vruá niam goh,việc thiện,vrua niam goh,viec thien,Danh từ - Tính từ dà niam goh,nước thánh,da niam goh,nuoc thanh,Danh từ - Từ ghép srá niam lé,quyển sách hay,sra niam le,quyen sach hay,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Liên từ hìu niam tre,ngôi nhà xinh xắn,hiu niam tre,ngoi nha xinh xan,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Tính từ ơm kis niam vơné,lối sống lành mạnh,om kis niam vone,loi song lanh manh,Danh từ - Động từ - Tính từ mpha àu niam vơné,quần áo đẹp đẽ,mpha au niam vone,quan ao dep de,Danh từ - Tính từ àu nìh,ếao dạ,au nih,eao da,Từ ghép dơm bù ning rơnang,gỗ để ngổn ngang,dom bu ning ronang,go de ngon ngang,Danh từ - Giới từ - Tính từ tành nir,đan rổ,tanh nir,dan ro,Động từ - Danh từ vruá lơh njớ njút,nhiệm vụ nặng nề,vrua loh njo njut,nhiem vu nang ne,Danh từ - Tính từ njơr ồs,sưởi lửa,njor os,suoi lua,Động từ - Danh từ njừc rơndeh,xóc ô tô,njuc rondeh,xoc o to,Động từ - Từ ghép vàr nơm vơkàu,hai đoá hoa,var nom vokau,hai doa hoa,Từ ghép - Danh từ - Danh từ dùl nơm duơh,một chiếc đũa,dul nom duoh,mot chiec dua,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ dùl nơm hìu,một căn nhà,dul nom hiu,mot can nha,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ dùl nơm gai cih,một cái bút,dul nom gai cih,mot cai but,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ dùl nơm rùp,một bức tranh,dul nom rup,mot buc tranh,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ ntuát nót nét,chạy luống cuống,ntuat not net,chay luong cuong,Động từ - Từ ghép lòt nót nét,đi lật đật,lot not net,di lat dat,Động từ - Từ ghép lòt nớu ờ rê,đi hẳn không về,lot nou o re,di han khong ve,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết - Động từ chi nrah ntê,cây lìa cành,chi nrah nte,cay lia canh,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Danh từ ntuát nrah,chạy tản ra,ntuat nrah,chay tan ra,Động từ - Động từ - Động từ sềm nrau,chim hót,sem nrau,chim hot,Danh từ - Từ ghép sềm nrau hơđang chi,chim kêu trên cây,sem nrau hodang chi,chim keu tren cay,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ iar nrau àng drim,gà gáy sáng,iar nrau ang drim,ga gay sang,Danh từ - Động từ - Danh từ nrèng hìu,hè nhà,nreng hiu,he nha,Danh từ - Danh từ nrèng drà,hè phố,nreng dra,he pho,Danh từ - Danh từ nrèng hìu,hành lang nhà,nreng hiu,hanh lang nha,Danh từ - Danh từ drá tê nrèng,vịn lan can,dra te nreng,vin lan can,Danh từ - Từ ghép chài nrí,thơ hay,chai nri,tho hay,Danh từ - Liên từ kơnrồ nrớt,con bò chồm lên,konro nrot,con bo chom len,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Động từ nrớt guh vík,giật mình thức giấc,nrot guh vik,giat minh thuc giac,Động từ - Từ ghép alá cau gơlơh nrớt dơl,mọi người đều kinh ngạc,ala cau goloh nrot dol,moi nguoi deu kinh ngac,Từ hạn định - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ vơta nrớt nre,thái độ sửng sốt,vota nrot nre,thai do sung sot,Danh từ - Từ ghép nsàng krơh,mảnh kính,nsang kroh,manh kinh,Danh từ chỉ loại - Danh từ tơnlề vùm làng nse,nghiền khoai cho nát,tonle vum lang nse,nghien khoai cho nat,Danh từ - Danh từ - Động từ - Tính từ kòi nsiáp,lúa lốp,koi nsiap,lua lop,Danh từ - Từ ghép kòi nsiáp,lúa lép,koi nsiap,lua lep,Danh từ - Từ ghép nsir prìt,nải chuối,nsir prit,nai chuoi,Danh từ - Từ ghép nsồc cuh trồm,dùi để dùi lỗ,nsoc cuh trom,dui de dui lo,Danh từ - Giới từ - Động từ - Danh từ nsồp tàu,bã mía,nsop tau,ba mia,Danh từ - Danh từ nsồp lơwe,sáp ong,nsop lowe,sap ong,Danh từ - Từ ghép nsồp tơngi,tóp mỡ,nsop tongi,top mo,Danh từ - Từ ghép nsồp vùnh,xơ mướp,nsop vunh,xo muop,Từ ghép mát nsớt,mắt bị lồi,mat nsot,mat bi loi,Danh từ - Động từ - Động từ nsrum n'ha chi,tán lá cây,nsrum n'ha chi,tan la cay,Động từ - Danh từ - Danh từ nsuác dà,phọt nước,nsuac da,phot nuoc,Danh từ - Danh từ dà gơhòr nsuác ve croh,nước tuôn ra như suối,da gohor nsuac ve croh,nuoc tuon ra nhu suoi,Danh từ - Động từ - Động từ - Liên từ - Danh từ ntas jó ngan,âm vang rất lâu,ntas jo ngan,am vang rat lau,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ klo sáp ntas,tiếng kêu chí chát,klo sap ntas,tieng keu chi chat,Danh từ - Động từ - Từ ghép ntàu tam drá,vùng lên đấu tranh,ntau tam dra,vung len dau tranh,Danh từ - Động từ - Từ ghép ntàu kớp rơndeh,đứng chờ xe,ntau kop rondeh,dung cho xe,Động từ - Động từ - Danh từ làng vol ntàu tam drá,nhân dân nổi dậy,lang vol ntau tam dra,nhan dan noi day,Danh từ - Từ ghép ntê vơkàu,nhánh hoa,nte vokau,nhanh hoa,Danh từ - Danh từ ntê tàm,càng cua,nte tam,cang cua,Động từ khiếm khuyết - Động từ ntê chi,cành cây,nte chi,canh cay,Danh từ - Danh từ ntềng vi lòt,anh đi đâu,nteng vi lot,anh di dau,Danh từ chỉ loại - Động từ - Đại từ ntèr tí tồr,hò hét inh tai,nter ti tor,ho het inh tai,Động từ - Động từ - Danh từ ntềt ve hát,chật như nêm,ntet ve hat,chat nhu nem,Tính từ - Liên từ - Từ ghép ntềt mút tam drà,chen vào chợ,ntet mut tam dra,chen vao cho,Động từ - Giới từ - Danh từ nggui tam ntềt val,ngồi sát nhau,nggui tam ntet val,ngoi sat nhau,Động từ - Tính từ - Danh từ ntềt dan sùm,xin năn nỉ,ntet dan sum,xin nan ni,Động từ - Động từ khai ntềt dan sùm,nó cứ kỳ kèo mãi,khai ntet dan sum,no cu ky keo mai,Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ khiếm khuyết gùng ntiah,đường trơn,gung ntiah,duong tron,Danh từ - Từ ghép vruá lơh ntiah hir,công việc trơn tru,vrua loh ntiah hir,cong viec tron tru,Danh từ - Từ ghép ntiah jơng,trượt chân,ntiah jong,truot chan,Động từ - Danh từ sá ndung uá ngir ntiar,da lươn rất nhớt,sa ndung ua ngir ntiar,da luon rat nhot,Danh từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ jờu tơngi ntiar tê,dầu mỡ nhờn tay,jou tongi ntiar te,dau mo nhon tay,Danh từ - Danh từ - Động từ - Danh từ nting vơr,nhắn tin,nting vor,nhan tin,Động từ - Danh từ nting plai,chùm quả,nting plai,chum qua,Danh từ chỉ loại - Danh từ nting vơr,lời trối trăng,nting vor,loi troi trang,Danh từ - Từ ghép jê ntìng,đau xương,je nting,dau xuong,Động từ - Danh từ ntìng ará kơldang,gân cốt cứng rắn,nting ara koldang,gan cot cung ran,Danh từ - Động từ - Từ ghép gam mìng ntìng lơm,còn lại toàn xương xẩu,gam ming nting lom,con lai toan xuong xau,Động từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Danh từ - Từ ghép jê ntìng rơpàs,đau xương sườn,je nting ropas,dau xuong suon,Động từ - Danh từ - Danh từ nting sáp vi pràn kơldang,chúc anh mạnh khoẻ,nting sap vi pran koldang,chuc anh manh khoe,Động từ - Danh từ chỉ loại - Tính từ - Từ ghép hìu ntir val,nhà lliền nhau,hiu ntir val,nha llien nhau,Danh từ - Động từ - Danh từ ntir mát,mắt nhèm,ntir mat,mat nhem,Danh từ - Từ ghép ntờc dà mìu,giọt nước mưa,ntoc da miu,giot nuoc mua,Danh từ - Danh từ - Danh từ tam prồ ntơh,ưỡn ngực,tam pro ntoh,uon nguc,Danh từ - Danh từ ntơh àu,vạt áo,ntoh au,vat ao,Danh từ - Danh từ sềm ntờp,chim cu,sem ntop,chim cu,Danh từ - Từ ghép ntờr iar,mào gà,ntor iar,mao ga,Danh từ - Danh từ mìu rah geh ntơt kơnàs,trời mưa rào có sấm sét,miu rah geh ntot konas,troi mua rao co sam set,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép vung ntrềng,nhện chăng tơ,vung ntreng,nhen chang to,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Danh từ àu mpha ntri ntra,áo quần loè loẹt,au mpha ntri ntra,ao quan loe loet,Danh từ - Danh từ - Từ ghép hìu vơn'há ntrih ntrah,nhà cửa lung tung,hiu von'ha ntrih ntrah,nha cua lung tung,Danh từ - Tính từ ntrờn hìu,dời nhà,ntron hiu,doi nha,Động từ - Danh từ ntrònh,đóng khố,ntronh,dong kho,Động từ - Từ ghép ntrunh tam ù,ngã nhào xuống đất,ntrunh tam u,nga nhao xuong dat,Động từ - Động từ - Động từ - Danh từ ntuát rát,chạy nhanh,ntuat rat,chay nhanh,Động từ - Tính từ u ur ntuát tam lơh,tấn công ào ạt,u ur ntuat tam loh,tan cong ao at,Động từ - Tính từ ntum lơh vruá sa,tổ sản xuất,ntum loh vrua sa,to san xuat,Danh từ - Động từ dùl ntum cau,một tốp người,dul ntum cau,mot top nguoi,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ ntum lơh vruá sa,đội sản xuất,ntum loh vrua sa,doi san xuat,Danh từ - Động từ dùl ntum cau,một đám người,dul ntum cau,mot dam nguoi,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ ntum lơh vruá sa val,tập đoàn sản xuất,ntum loh vrua sa val,tap doan san xuat,Danh từ - Động từ bá ntùng,bắc thang,ba ntung,bac thang,Danh từ - Danh từ sá ntút,tính lầm lì,sa ntut,tinh lam li,Danh từ - Từ ghép hìu nuát mrềt brơm,căn nhà lạnh lẽo,hiu nuat mret brom,can nha lanh leo,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Tính từ banh krép nuền,bánh đa ỉu,banh krep nuen,banh da iu,Danh từ - Từ ghép nuền ờ tác,nhay mãi không đứt,nuen o tac,nhay mai khong dut,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết - Động từ che do nuền ngan,dây này dai lắm,che do nuen ngan,day nay dai lam,Danh từ - Đại từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết khai lơh vruá nuềr ngan,nó làm việc dẻo dai,khai loh vrua nuer ngan,no lam viec deo dai,Đại từ - Động từ - Từ ghép pràn nuềr,dai sức,pran nuer,dai suc,Từ ghép nùs gơvoh mơ dà lơgar,tình yêu nước,nus govoh mo da logar,tinh yeu nuoc,Danh từ - Danh từ mhàm rê wơl hơ nùs,máu chảy về tim,mham re wol ho nus,mau chay ve tim,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ nùs gơvoh vi dê,tình yêu của anh,nus govoh vi de,tinh yeu cua anh,Danh từ - Giới từ - Danh từ chỉ loại nùs lơn hơn me dê,tấm lòng của mẹ,nus lon hon me de,tam long cua me,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Giới từ - Danh từ nùs n'hơm dil vòl,tâm trạng chán nản,nus n'hom dil vol,tam trang chan nan,Danh từ - Từ ghép nùs n'hơm niam,tình cảm đẹp,nus n'hom niam,tinh cam dep,Danh từ - Tính từ nùs n'hơm gơvoh mơ dà lơgar,tinh thần yêu nước,nus n'hom govoh mo da logar,tinh than yeu nuoc,Danh từ - Động từ - Danh từ vơsong nùs n'hơm,rèn luyện tư tưởng,vosong nus n'hom,ren luyen tu tuong,Danh từ - Danh từ nùs n'hơm niam,đức tính tốt,nus n'hom niam,duc tinh tot,Danh từ - Động từ - Tính từ nùs n'hơm niam gơsớt chi niam,cái nết đánh chết cái đẹp,nus n'hom niam gosot chi niam,cai net danh chet cai dep,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Động từ - Thán từ - Tính từ nùs n'hơm kơlôi is,cá tính đặc biệt,nus n'hom koloi is,ca tinh dac biet,Danh từ - Động từ - Tính từ ò piang,đơm cơm,o piang,dom com,Danh từ - Danh từ ơ anh húi,à tôi quên,o anh hui,a toi quen,Thán từ - Đại từ - Động từ ơ kơnơ kơnau,thưa các bạn,o kono konau,thua cac ban,Động từ - Từ hạn định - Danh từ anh ờ lòt,tôi không đi,anh o lot,toi khong di,Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ anih ờ ai lòt,khu vực cấm,anih o ai lot,khu vuc cam,Danh từ - Động từ ờ ai kòn pô,cai sữa con,o ai kon po,cai sua con,Động từ - Danh từ - Danh từ rài kis ờ anih,cuộc sống long đong,rai kis o anih,cuoc song long dong,Danh từ - Danh từ - Từ ghép jơnau ờ cồng tờm,chuyện vô lý,jonau o cong tom,chuyen vo ly,Danh từ - Từ ghép ờ dil lơh vruá,bền bỉ làm việc,o dil loh vrua,ben bi lam viec,Danh từ - Động từ lơh vruá ờ dil,làm việc nhẫn nại,loh vrua o dil,lam viec nhan nai,Động từ - Từ ghép "ờ diơng ngan, khai pơrgòn mơ ờ tus","tệ thật, nó hẹn mà không đến","o diong ngan, khai porgon mo o tus","te that, no hen ma khong den",Danh từ - Thán từ - - Đại từ - Động từ - Liên từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ mai rơndeh ờ do ờ dá,lái xe an toàn,mai rondeh o do o da,lai xe an toan,Danh từ - Tính từ kòn ờ dờn,con hư,kon o don,con hu,Danh từ - Tính từ ờ dờp jơnau đơs,phủ định ý kiến,o dop jonau dos,phu dinh y kien,Danh từ - Danh từ ờ duh lơh vruá kơnjớ,miễn lao động nặng,o duh loh vrua konjo,mien lao dong nang,Động từ - Danh từ - Tính từ ờ geh vau,ế chồng,o geh vau,e chong,Tính từ - Danh từ priá khai ờ gít kờp,nó có vô số tiền,pria khai o git kop,no co vo so tien,Đại từ - Động từ - Từ hạn định - Danh từ anh ờ gơdan sàu,tôi chán ăn,anh o godan sau,toi chan an,Đại từ - Động từ - Động từ ờ gơdờp sơnơm,phản ứng thuốc,o godop sonom,phan ung thuoc,Động từ - Danh từ ờ gơjê ve ờs,điềm nhiên như thường,o goje ve os,diem nhien nhu thuong,Tính từ - Liên từ - Động từ khiếm khuyết khai mờng kis ờ gơjê ờ gơjal,nó quen sống trầm tĩnh,khai mong kis o goje o gojal,no quen song tram tinh,Đại từ - Động từ - Động từ - Tính từ vruá buơn lơh krung ờ gơlík,việc dễ mà làm cũng không nên,vrua buon loh krung o golik,viec de ma lam cung khong nen,Danh từ - Tính từ - Liên từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết - Động từ ring lơngai ờ gơs chi lơi,bình an vô sự,ring longai o gos chi loi,binh an vo su,Tính từ - Từ ghép ờ gơsal cồng,lỗ vốn,o gosal cong,lo von,Danh từ - Danh từ ờ hềt geh vau,chưa có vợ,o het geh vau,chua co vo,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Danh từ lơh vruá ờ huan di,làm ăn vụng về,loh vrua o huan di,lam an vung ve,Động từ - Tính từ - Giới từ viài do ờ huan geh,vải này hiếm,viai do o huan geh,vai nay hiem,Danh từ - Đại từ - Tính từ vru á ờ huan kuơ,việc thứ yếu (không quan trọng),vru a o huan kuo,viec thu yeu (khong quan trong),Danh từ - Động từ - - Động từ khiếm khuyết - Tính từ - ờ jai tam lơh,bại trận,o jai tam loh,bai tran,Động từ - Danh từ ờ jai tam lơh,chịu thua trận,o jai tam loh,chiu thua tran,Động từ - Động từ - Danh từ vơsram ờ jai,học kém,vosram o jai,hoc kem,Động từ - Tính từ anh ờ jai mơ mê vàr nam,tôi kém anh hai tuổi,anh o jai mo me var nam,toi kem anh hai tuoi,Đại từ - Tính từ - Danh từ chỉ loại - Từ ghép - Danh từ ờ jai tam lơh,thua trận,o jai tam loh,thua tran,Động từ - Danh từ kòn dết ờ jơng,thằng bé xấu nết,kon det o jong,thang be xau net,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Từ ghép ờ kak ồi àu,để sót quần áo,o kak oi au,de sot quan ao,Giới từ - Động từ - Danh từ cau do ờ khèr ngan,người này vụng lắm,cau do o kher ngan,nguoi nay vung lam,Danh từ - Đại từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết khai ờ khin ngan,nó hèn lắm,khai o khin ngan,no hen lam,Đại từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết cau vìr ờ khin,người nhút nhát,cau vir o khin,nguoi nhut nhat,Danh từ - Động từ - Danh từ cau aruh ờ khin ngan,cô bé nhát quá,cau aruh o khin ngan,co be nhat qua,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết phan ờ kơh,hàng giả,phan o koh,hang gia,Danh từ - Tính từ đơs ờ loh,nói ngọng,dos o loh,noi ngong,Động từ - Từ ghép ờ lòt,vắng mặt,o lot,vang mat,Từ ghép vruá lơh iơh ờ ndớp,âm mưu bị lộ,vrua loh ioh o ndop,am muu bi lo,Danh từ - Động từ - Động từ lơma ờ niam,phim dở lắm,loma o niam,phim do lam,Danh từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết khai ne ờ niam,thằng ấy xấu bụng,khai ne o niam,thang ay xau bung,Đại từ - Đại từ - Tính từ - Danh từ kis ờ pơn'hừ,sống giản dị,kis o pon'hu,song gian di,Động từ - Tính từ jơi vơtiàn ờ rà,dân tộc thiểu số,joi votian o ra,dan toc thieu so,Từ ghép vík ờ rơcang,nằm hớ hênh,vik o rocang,nam ho henh,Động từ - Tính từ - Từ ghép ờ ru vruá pah ngai,bận rộn công việc suốt ngày,o ru vrua pah ngai,ban ron cong viec suot ngay,Tính từ - Danh từ - Tính từ - Danh từ anh ờ ru lòt,tôi bận không đi được,anh o ru lot,toi ban khong di duoc,Đại từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ kòn vơnus ờ sơnơng,con người hay lơ đễnh,kon vonus o sonong,con nguoi hay lo denh,Danh từ - Liên từ - Từ ghép vơta sền ờ sớp,thái độ suồng sã,vota sen o sop,thai do suong sa,Danh từ - Danh từ - Từ ghép khai sền ùr ne ờ sớp ờ so,nó chê bai cô ấy,khai sen ur ne o sop o so,no che bai co ay,Đại từ - Động từ - Danh từ chỉ loại - Đại từ ờ súk vík súk ơm,áy náy trong lòng,o suk vik suk om,ay nay trong long,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ ờ súk ơm kơlôi vruá lơh sa,băn khoăn về chuyện làm ăn,o suk om koloi vrua loh sa,ban khoan ve chuyen lam an,Tính từ - Giới từ - Danh từ - Động từ ờ súk mơ vruá,lo công việc,o suk mo vrua,lo cong viec,Động từ - Danh từ ờ súk ơm tam sá,thấp thỏm trong lòng,o suk om tam sa,thap thom trong long,Danh từ - Giới từ - Danh từ ờ súk ơm kơlôi vruá hìu,sốt ruột vì việc nhà,o suk om koloi vrua hiu,sot ruot vi viec nha,Động từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ ờ súk ơm mơ vruá val,lo lắng việc chung,o suk om mo vrua val,lo lang viec chung,Động từ - Danh từ - Tính từ cau hớ ờ thì ờ lớ,con người ấy tầm thường,cau ho o thi o lo,con nguoi ay tam thuong,Danh từ - Đại từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết rài kis ờ tò chi lơi,sống vô tư,rai kis o to chi loi,song vo tu,Động từ - Tính từ ờ tơl priá,túng tiền,o tol pria,tung tien,Động từ - Danh từ ờ tơl sa,thiếu ăn,o tol sa,thieu an,Động từ - Động từ ờ tơl sráp vơnê,thiếu thốn đủ điều,o tol srap vone,thieu thon du dieu,Tính từ - Tính từ - Danh từ ờ tơl dà,khan nước,o tol da,khan nuoc,Danh từ - Danh từ kơn'hai ờ tơl wil,trăng khuyềt,kon'hai o tol wil,trang khuyet,Danh từ - Từ ghép sáp đơs ờ tờm,ăn nói lập lờ,sap dos o tom,an noi lap lo,Danh từ - Từ ghép ờ tơryang mơ vrúa lơh,lơ là với công việc,o toryang mo vrua loh,lo la voi cong viec,Danh từ - Giới từ - Danh từ ờ tùi sa,không ăn được,o tui sa,khong an duoc,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ khai ờ vài sa,hắn chẳng chịu ăn,khai o vai sa,han chang chiu an,Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ lơh vruá ờ ve ờ,làm việc âm thầm,loh vrua o ve o,lam viec am tham,Động từ - Tính từ vík ờ ve ờs,ngủ thất thường,vik o ve os,ngu that thuong,Động từ - Từ ghép phan tác ờ yòm,ế hàng,phan tac o yom,e hang,Tính từ - Danh từ khai geh pe ná oh,nó có ba đứa em,khai geh pe na oh,no co ba dua em,Đại từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ ơh jê,á đau quá,oh je,a dau qua,Danh từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết khai mơ anh di oh mi,nó với tôi là anh em,khai mo anh di oh mi,no voi toi la anh em,Đại từ - Giới từ - Đại từ - Động từ - Danh từ oh pút lòt vơsram,em út đi học,oh put lot vosram,em ut di hoc,Danh từ - Động từ - Động từ vol he làh oh vi val,chúng ta là chị em,vol he lah oh vi val,chung ta la chi em,Đại từ - Động từ - Danh từ aseh ơhò,ngựa hí,aseh oho,ngua hi,Danh từ - Từ ghép ồi tớ,cái chăn đắp,oi to,cai chan dap,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ ơi lơi anh lơh,vâng tôi sẽ làm,oi loi anh loh,vang toi se lam,Danh từ - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ ơi di ngan,ừ phải đấy,oi di ngan,u phai day,Thán từ - Động từ - Đại từ jing ồi má kòn,may cái địu,jing oi ma kon,may cai diu,Tính từ - Thán từ - Từ ghép òl tam sá,ấm ức trong lòng,ol tam sa,am uc trong long,Động từ - Giới từ - Danh từ sa òl,ăn bị nghẹn,sa ol,an bi nghen,Động từ - Động từ - Động từ òl ák tam nùs,trong lòng đắng cay,ol ak tam nus,trong long dang cay,Giới từ - Danh từ - Tính từ - Tính từ dơm ồm,gỗ mục,dom om,go muc,Danh từ - Từ ghép lơh vruá ồm ngan,làm việc tồi lắm,loh vrua om ngan,lam viec toi lam,Động từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết ka ồm,cá thối,ka om,ca thoi,Danh từ - Từ ghép gơtơn ơm vruá lơh,công việc bị ngừng lại,goton om vrua loh,cong viec bi ngung lai,Danh từ - Động từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết ơm tam hìu,ở nhà,om tam hiu,o nha,Giới từ - Danh từ cuh ờm,bắn lén,cuh om,ban len,Động từ - Từ ghép kơno ờm,nghe lỏm,kono om,nghe lom,Động từ - Từ ghép lơh ờm,làm vụng trộm,loh om,lam vung trom,Động từ - Danh từ - Từ ghép kis ơm is (is krơi),sống cô đơn,kis om is (is kroi),song co don,Động từ - Tính từ ơm kis niam mơ tơl ná cau,cư xử tốt với mọi người,om kis niam mo tol na cau,cu xu tot voi moi nguoi,Danh từ - Động từ - Tính từ - Giới từ - Từ hạn định - Danh từ ơm kơldìng mìu,trú mưa,om kolding miu,tru mua,Động từ - Danh từ hìu ồm lề,nhà mục nát,hiu om le,nha muc nat,Danh từ - Từ ghép kơlôm ơm ngoi,buồn ủ rũ,kolom om ngoi,buon u ru,Động từ - Động từ - Từ ghép vol iơh ơm ờm làng phà lơh,kẻ địch lén lút hoạt động,vol ioh om om lang pha loh,ke dich len lut hoat dong,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Động từ ơm rơlùng,đi tu,om rolung,di tu,Động từ - Từ ghép jơnau yau ồm rùc,phong tục lạc hậu,jonau yau om ruc,phong tuc lac hau,Danh từ - Tính từ khai ồm rùc ngan,nó dốt nát lắm,khai om ruc ngan,no dot nat lam,Đại từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết vơsram ồm tơva,học dốt,vosram om tova,hoc dot,Động từ - Tính từ cau ồm tơva ngan,con người mạt hạng,cau om tova ngan,con nguoi mat hang,Danh từ - Từ ghép ơm ngui val,dùng chung chạ,om ngui val,dung chung cha,Động từ - Tính từ - Từ ghép ơm wơl jồ n'hơl,nán lại chơi,om wol jo n'hol,nan lai choi,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ khai ơm wơl,nó chững lại,khai om wol,no chung lai,Đại từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết ơm wơl adú,đúp lớp,om wol adu,dup lop,Động từ - Danh từ ơn tê dơ tơrmồ,áp tay vào má,on te do tormo,ap tay vao ma,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ ơn srá hơđang jơnờng,đặt quyển sách xuống bàn,on sra hodang jonong,dat quyen sach xuong ban,Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Danh từ ơn tơngai pơrjum,định ngày họp,on tongai porjum,dinh ngay hop,Động từ - Danh từ - Từ ghép tơnau ơn dà,hồ chứa nước,tonau on da,ho chua nuoc,Từ ghép ơn ring phan hơđang bàng,bày đồ dùng lên bàn,on ring phan hodang bang,bay do dung len ban,Động từ - Động từ - Động từ - Danh từ òng sồc,ong đốt,ong soc,ong dot,Danh từ - Động từ ơ ồng dờng,thưa ngài,o ong dong,thua ngai,Động từ - Từ ghép rơhài par òng èng,ruồi kêu vo ve,rohai par ong eng,ruoi keu vo ve,Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép òng kơnhút par,chuồn chuồn bay,ong konhut par,chuon chuon bay,Danh từ - Danh từ - Động từ ồng krồnh gam pràn kơldang đau,ông cố vẫn mạnh khoẻ,ong kronh gam pran koldang dau,ong co van manh khoe,Danh từ chỉ loại - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ - Từ ghép òp hìu,đòn tay nhà,op hiu,don tay nha,Danh từ - Danh từ - Danh từ ơruh pơnu pal lòt lài,thanh niên phải đi đầu,oruh ponu pal lot lai,thanh nien phai di dau,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ vùm ơs,khoai bị hà,vum os,khoai bi ha,Danh từ - Động từ - Động từ vùm ơs,sắn sượng,vum os,san suong,Danh từ - Từ ghép jơnau đơs ờs,tiếng phổ thông,jonau dos os,tieng pho thong,Từ ghép vruá ờs lơh,công việc thường làm,vrua os loh,cong viec thuong lam,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ vruá ờs lơh,việc bình thường,vrua os loh,viec binh thuong,Danh từ - Tính từ ờs vruá gen ờ gơs chi lơi,chẳng qua chỉ là chuyện vặt,os vrua gen o gos chi loi,chang qua chi la chuyen vat,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Danh từ - Tính từ ờs mờng lơh sre,chuyên làm ruộng,os mong loh sre,chuyen lam ruong,Tính từ - Động từ geh uá vruá ờs mờng lơh,có nhiều kinh nghiệm,geh ua vrua os mong loh,co nhieu kinh nghiem,Động từ - Tính từ - Danh từ vơsram ját ve vơta ờs mờng,học tập có nề nếp,vosram jat ve vota os mong,hoc tap co ne nep,Động từ - Động từ - Từ ghép ờs mờng gơlềng gơlàng,thích ăn chơi,os mong goleng golang,thich an choi,Động từ - Động từ òt chi,xẻ gỗ,ot chi,xe go,Động từ - Danh từ òt chi,cưa gỗ,ot chi,cua go,Danh từ - Danh từ ớt sàu,nhịn ăn,ot sau,nhin an,Động từ - Động từ ơwanh jơng tê,cử động chân tay,owanh jong te,cu dong chan tay,Danh từ - Danh từ ơwanh pơnì,nhún vai,owanh poni,nhun vai,Động từ - Danh từ hìu pa,nhà mới,hiu pa,nha moi,Danh từ - Động từ khiếm khuyết vruá lơh pa,công việc mới mẻ,vrua loh pa,cong viec moi me,Danh từ - Từ ghép anh pa hờm sàu,tôi vừa ăn xong,anh pa hom sau,toi vua an xong,Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ gai pá,que gãy,gai pa,que gay,Danh từ - Động từ pà tai poh đong,các thêm bảy đồng,pa tai poh dong,cac them bay dong,Từ hạn định - Động từ khiếm khuyết - Từ ghép - ai pà khai in priá,tôi cho nó tiền,ai pa khai in pria,toi cho no tien,Đại từ - Giới từ - Đại từ - Danh từ pà srá lòt gùng,cấp giấy đi đường,pa sra lot gung,cap giay di duong,Danh từ - Danh từ - Động từ - Danh từ pà kơnòm vơsram ják in,thưởng cho học sinh giỏi,pa konom vosram jak in,thuong cho hoc sinh gioi,Động từ - Giới từ - Danh từ - Tính từ pà vơkàu pôgru in,tặng hoa cho thầy giáo,pa vokau pogru in,tang hoa cho thay giao,Động từ - Danh từ - Giới từ - Từ ghép pà jờng kơnòm vơsram ják in,tặng thưởng cho học sinh giỏi,pa jong konom vosram jak in,tang thuong cho hoc sinh gioi,Danh từ - Giới từ - Danh từ - Tính từ aruh pa tàu,con gái đang thì,aruh pa tau,con gai dang thi,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Liên từ pác rùp,khắc tượng,pac rup,khac tuong,Động từ - Danh từ pah vơr,vả vào miệng,pah vor,va vao mieng,Động từ - Giới từ - Danh từ pah sền ngài,tầm nhìn xa,pah sen ngai,tam nhin xa,Danh từ - Từ ghép pah dơ tơrmồ,tát vào má,pah do tormo,tat vao ma,Động từ - Giới từ - Danh từ pah gời tam vrê,khoảng trống giữa rừng,pah goi tam vre,khoang trong giua rung,Danh từ - Tính từ - Giới từ - Danh từ pah ahò,khoang thuyền,pah aho,khoang thuyen,Danh từ - Danh từ pah tê,kẽ tay,pah te,ke tay,Động từ - Danh từ pah sề,kẽ răng,pah se,ke rang,Động từ - Đại từ dàr pah,câu nhử,dar pah,cau nhu,Danh từ - Từ ghép pah rơvàng,nhịp cầu,pah rovang,nhip cau,Danh từ - Danh từ pah lời gùng,lề đường,pah loi gung,le duong,Từ ghép pah lời tam srá,lề sách,pah loi tam sra,le sach,Danh từ - Danh từ ờ pal mơ vruá lơh,không bõ công,o pal mo vrua loh,khong bo cong,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Danh từ pal mơ sơl,đáng đời,pal mo sol,dang doi,Động từ - Danh từ sas tơngai pal geh mìu dờng,nắng lắm dĩ nhiên phải mưa nhiều,sas tongai pal geh miu dong,nang lam di nhien phai mua nhieu,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ - Tính từ anh pal lơh vruá pah ngai,tôi phải làm việc cả ngày,anh pal loh vrua pah ngai,toi phai lam viec ca ngay,Đại từ - Động từ - Động từ - Thán từ - Danh từ pal té khà,quyết định bầu cử,pal te kha,quyet dinh bau cu,Động từ - Động từ pàl muh mát,tái mặt,pal muh mat,tai mat,Tiền tố - Danh từ dà gur pàl,màu xám,da gur pal,mau xam,Danh từ - Tính từ muh mát pàl blơ,mặt mũi nhợt nhạt,muh mat pal blo,mat mui nhot nhat,Danh từ - Danh từ - Từ ghép kờnh lơh vruá do pal geh pe vơta,muốn làm việc này phải có ba điều kiện,konh loh vrua do pal geh pe vota,muon lam viec nay phai co ba dieu kien,Động từ - Động từ - Đại từ - Động từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ pal ját cih,quy tắc viết,pal jat cih,quy tac viet,Danh từ - Động từ vruá pal lơh,công việc chủ yếu,vrua pal loh,cong viec chu yeu,Danh từ - Tính từ pal ngan lah cau khin cha,xứng đáng là anh hùng,pal ngan lah cau khin cha,xung dang la anh hung,Tính từ - Động từ - Danh từ kơmhò pàl vlơ,da xám ngắt,komho pal vlo,da xam ngat,Danh từ - Từ ghép pàm sơn ka,đó đơm cá,pam son ka,do dom ca,Đại từ - Động từ - Danh từ pàm sơn ka,đăng bắt cá,pam son ka,dang bat ca,Động từ - Động từ - Danh từ pan ồi,diềm chăn,pan oi,diem chan,Danh từ - Từ ghép pang srá,cuốn sách,pang sra,cuon sach,Danh từ chỉ loại - Danh từ cih vàr pang,viết hai bản,cih var pang,viet hai ban,Động từ - Từ ghép - Danh từ chỉ loại pang srá,mảnh giấy,pang sra,manh giay,Danh từ chỉ loại - Danh từ pang srá,tờ giấy,pang sra,to giay,Danh từ chỉ loại - Danh từ pang srá,quyển sách,pang sra,quyen sach,Danh từ chỉ loại - Danh từ pang lú,phiến đá,pang lu,phien da,Danh từ - Danh từ pang mpàn,tấm ván,pang mpan,tam van,Danh từ chỉ loại - Danh từ pang srá,tập giấy,pang sra,tap giay,Động từ - Danh từ lòt panh jùn mơ sơna,đi săn nai bằng ná,lot panh jun mo sona,di san nai bang na,Động từ - Động từ - Giới từ - Danh từ panh sơna,bắn nỏ,panh sona,ban no,Động từ - Từ ghép panh lớp srớp ờm cau vsák,ám sát tên ác ôn,panh lop srop om cau vsak,am sat ten ac on,Danh từ - Danh từ - Từ ghép sềm par,chim bay,sem par,chim bay,Danh từ - Động từ kam par siòr ve rơmềs,mũi tên lao vun vút,kam par sior ve romes,mui ten lao vun vut,Danh từ - Động từ - Tính từ mpồl sềm par sơrling,đàn chim bay lượn,mpol sem par sorling,dan chim bay luon,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Từ ghép hìu pas,nhà giàu,hiu pas,nha giau,Danh từ - Tính từ pát piang,nắm cơm,pat piang,nam com,Động từ - Danh từ pát phan,vắt quần áo,pat phan,vat quan ao,Động từ - Danh từ sơnam patih patàu,tuổi niên thiếu,sonam patih patau,tuoi nien thieu,Danh từ - Từ ghép pe ná,ba người,pe na,ba nguoi,Từ ghép - Danh từ pê ùr,đeo đuổi cô gái,pe ur,deo duoi co gai,Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ pe jớt nam,ba mươi tuổi,pe jot nam,ba muoi tuoi,Từ ghép - Từ ghép - Danh từ rùp pe mum,hình tam giác,rup pe mum,hinh tam giac,Danh từ - Từ ghép pềr priá,tiết kiệm tiền,per pria,tiet kiem tien,Động từ - Danh từ cau pềr,người keo,cau per,nguoi keo,Danh từ - Từ ghép kis pềr,sống khắc khổ,kis per,song khac kho,Động từ - Tính từ pès nhhớt,phạt cỏ,pes nhhot,phat co,Động từ - Danh từ pès nhhớt,phát cỏ,pes nhhot,phat co,Động từ - Danh từ tah puác mơ pềs,thái thịt bằng dao,tah puac mo pes,thai thit bang dao,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ cráp pềs pơnhar,lắp lưỡi lê,crap pes ponhar,lap luoi le,Động từ - Từ ghép pét dùl ntê vơkàu,ngắt một bông hoa,pet dul nte vokau,ngat mot bong hoa,Động từ - Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ pét nhhớt,bứt cỏ,pet nhhot,but co,Danh từ - Danh từ pét n'ha chi,bứt lá,pet n'ha chi,but la,Danh từ - Danh từ pét n'ha chi,vặt lá cây,pet n'ha chi,vat la cay,Danh từ - Danh từ - Danh từ pha tam lơh,thắng trận,pha tam loh,thang tran,Động từ - Danh từ anh pha vi alah,tôi được anh mất,anh pha vi alah,toi duoc anh mat,Đại từ - Động từ - Danh từ chỉ loại - Động từ phà phan bòn lơgar,ăn cướp của nhân dân,pha phan bon logar,an cuop cua nhan dan,Động từ - Động từ - Giới từ - Danh từ phà ù,chiếm đất,pha u,chiem dat,Động từ - Danh từ phà ù tiah,xâm chiếm đất đai,pha u tiah,xam chiem dat dai,Danh từ - Danh từ phàl dơ tơngai,dãi nắng,phal do tongai,dai nang,Động từ - Danh từ vàr dớ puan lah phàm,hai lần bốn là tám,var do puan lah pham,hai lan bon la tam,Từ ghép - Danh từ - Từ ghép - Động từ - Từ ghép ròng phan,chăn nuôi súc vật,rong phan,chan nuoi suc vat,Động từ - Từ ghép vlơi phan kòn in,mua quà cho con,vloi phan kon in,mua qua cho con,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ phan do,vật này,phan do,vat nay,Danh từ - Đại từ cau geh phan,người có của,cau geh phan,nguoi co cua,Danh từ - Động từ - Giới từ phan angui tam hìu,đồ dùng trong nhà,phan angui tam hiu,do dung trong nha,Danh từ - Giới từ - Danh từ phan cèng lòt gùng,hành lý đi đường,phan ceng lot gung,hanh ly di duong,Danh từ - Động từ - Danh từ phan kis geh ntìng gòr ngkời,động vật có xương sống,phan kis geh nting gor ngkoi,dong vat co xuong song,Danh từ - Động từ - Từ ghép geh tơl phan lơh vruá sa,có đủ phương tiện làm ăn,geh tol phan loh vrua sa,co du phuong tien lam an,Động từ - Tính từ - Danh từ - Động từ phan lơh vruá tam hìu,dụng cụ trong gia đình,phan loh vrua tam hiu,dung cu trong gia dinh,Danh từ - Giới từ - Danh từ soh phan ndrờm val,mặc đồng phục,soh phan ndrom val,mac dong phuc,Động từ - Danh từ phan ngui sa nam do niam ngan,mùa màng năm nay tốt lắm,phan ngui sa nam do niam ngan,mua mang nam nay tot lam,Từ ghép - Danh từ - Đại từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết práp ngui phan pờm,hưởng tài sản,prap ngui phan pom,huong tai san,Động từ - Danh từ tam phan sa,sản xuất lương thực,tam phan sa,san xuat luong thuc,Động từ - Danh từ tam rà phan sa,trồng nhiều hoa màu,tam ra phan sa,trong nhieu hoa mau,Động từ - Tính từ - Danh từ sa tơl phan sráp,ăn đủ chất,sa tol phan srap,an du chat,Động từ - Tính từ - Danh từ cráp rơcang phan tam lơh,chuẩn bị vũ khí,crap rocang phan tam loh,chuan bi vu khi,Động từ - Danh từ sáp đơs lah phan vơna kuơ màng jơi vơtiàn dê,tiếng nói là của cải quý báu của dân tộc,sap dos lah phan vona kuo mang joi votian de,tieng noi la cua cai quy bau cua dan toc,Danh từ - Động từ - Danh từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ lơh gơlík phan vơna,làm kinh tế,loh golik phan vona,lam kinh te,Động từ - Danh từ vlơi phan vơna,mua hàng,vloi phan vona,mua hang,Động từ - Danh từ phan vơna val,tài sản chung,phan vona val,tai san chung,Danh từ - Tính từ jơh alá phan vơnan geh gơs is,mọi sự vật đều có sẵn,joh ala phan vonan geh gos is,moi su vat deu co san,Từ hạn định - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Tính từ phàt lú gơs rùp cau,tạc đá thành hình người,phat lu gos rup cau,tac da thanh hinh nguoi,Danh từ - Danh từ - Động từ - Danh từ phàt àu mpha,phát quần áo,phat au mpha,phat quan ao,Động từ - Danh từ phàt trồm,đục lỗ,phat trom,duc lo,Tính từ - Từ ghép cuh phàu dờng,bắn pháo,cuh phau dong,ban phao,Động từ - Danh từ chu phàu pơ-àr,đốt pháo,chu phau po-ar,dot phao,Động từ - Danh từ rơpau phe,vo gạo,ropau phe,vo gao,Danh từ - Danh từ kơn'hồl bô vơkah phít rơphớt,hương thơm thoang thoảng,kon'hol bo vokah phit rophot,huong thom thoang thoang,Danh từ - Tính từ - Từ ghép ồng phờk,ông sư,ong phok,ong su,Danh từ chỉ loại - Động từ rùp phờk,tượng phật,rup phok,tuong phat,Danh từ - Từ ghép dà phồng tam huế,màu tím huế,da phong tam hue,mau tim hue,Danh từ - Tính từ - Từ ghép phơng wàng,phân chuồng,phong wang,phan chuong,Danh từ - Danh từ phơng pơrhê sơng mvùng,son bôi môi,phong porhe song mvung,son boi moi,Động từ - Danh từ par phớt gan,bay lướt qua,par phot gan,bay luot qua,Động từ - Động từ - Động từ phul guh nggui,ngồi nhỏm dậy,phul guh nggui,ngoi nhom day,Động từ - Động từ - Động từ lơh vruá vơh phul guh,làm việc từ sớm mai,loh vrua voh phul guh,lam viec tu som mai,Động từ - Giới từ - Tính từ - Danh từ lòt lơh vơh phul guh,đi làm từ sáng sớm,lot loh voh phul guh,di lam tu sang som,Động từ - Động từ - Giới từ - Danh từ - Từ ghép ntrum phung tam dà,nhảy ùm xuống sông,ntrum phung tam da,nhay um xuong song,Động từ - Động từ - Động từ - Danh từ pì káp iar,cáo bắt gà,pi kap iar,cao bat ga,Danh từ - Động từ - Danh từ pì par,chồn bay,pi par,chon bay,Danh từ - Động từ piah kòi,giã gạo,piah koi,gia gao,Động từ - Danh từ trú piang,nấu cơm,tru piang,nau com,Động từ - Danh từ gơdùh piar,tuyết rơi,goduh piar,tuyet roi,Danh từ - Động từ chi piát nàk,cây xương rồng,chi piat nak,cay xuong rong,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Từ ghép pih sơbong dơ phan,xát xà phòng vào quần áo,pih sobong do phan,xat xa phong vao quan ao,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ pih sơnơm,xoa thuốc,pih sonom,xoa thuoc,Danh từ - Danh từ pih wơl rùp,tô lại ảnh,pih wol rup,to lai anh,Động từ - Động từ - Danh từ pih vó hơđang pơnìr,trát bùn lên tường,pih vo hodang ponir,trat bun len tuong,Tính từ - Danh từ - Động từ - Danh từ pih dà đềt làng lir,phết keo để dán,pih da det lang lir,phet keo de dan,Động từ - Danh từ - Giới từ - Động từ pih sơnơm,bôi thuốc,pih sonom,boi thuoc,Động từ - Danh từ pìh àu mpha,giặt quần áo,pih au mpha,giat quan ao,Động từ - Danh từ pík plai,hái quả,pik plai,hai qua,Động từ - Danh từ ồs vơrtoh pík pék,lửa kêu lách tách,os vortoh pik pek,lua keu lach tach,Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép n'ha chi jrùh pík rơlờk,lá cây rơi xào xạc,n'ha chi jruh pik rolok,la cay roi xao xac,Danh từ - Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép pơs tiang pil pơl,cái đuôi ngoe nguẩy,pos tiang pil pol,cai duoi ngoe nguay,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Danh từ - Từ ghép lơh vruá di pin ngan,hành động đáng ngờ,loh vrua di pin ngan,hanh dong dang ngo,Động từ - Động từ - Động từ anh pin lah di ngan,tôi khẳng định là đúng,anh pin lah di ngan,toi khang dinh la dung,Đại từ - Động từ - Động từ - Tính từ pin di,đoán đúng,pin di,doan dung,Động từ - Tính từ anh pin dơn mi,tôi tin anh,anh pin don mi,toi tin anh,Đại từ - Động từ - Danh từ chỉ loại vơta pin kơnờm kớ kơljáp,niềm tin vững chắc,vota pin konom ko koljap,niem tin vung chac,Danh từ - Động từ - Tính từ lòt pin lơpờn,đi thướt tha,lot pin lopon,di thuot tha,Động từ - Từ ghép vanh tam pin pơrdah val ndring he,không nên nghi ngờ lẫn nhau,vanh tam pin pordah val ndring he,khong nen nghi ngo lan nhau,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Danh từ pìng dà mờk,mực bị rớt,ping da mok,muc bi rot,Danh từ - Động từ - Động từ tam pìt hùc dà,tranh nhau uống nước,tam pit huc da,tranh nhau uong nuoc,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ vơta pìt kơlnhau,hành động cướp phá,vota pit kolnhau,hanh dong cuop pha,Động từ - Động từ - Động từ pìt phà phàu,đoạt súng,pit pha phau,doat sung,Động từ - Danh từ plai bi,viên bi,plai bi,vien bi,Danh từ chỉ loại - Danh từ plai kruác,trái cam,plai kruac,trai cam,Tính từ - Danh từ plai vung,quả bưởi,plai vung,qua buoi,Danh từ - Từ ghép plai àu,khuy áo,plai au,khuy ao,Danh từ - Danh từ jing plai àu,đơm cúc áo,jing plai au,dom cuc ao,Danh từ - Danh từ - Danh từ n'hơl bi,đánh bi,n'hol bi,danh bi,Động từ - Danh từ plai do tam rơhàng,hoa quả trong vườn,plai do tam rohang,hoa qua trong vuon,Danh từ - Giới từ - Danh từ gơm viáp plai kasu,nấu canh su su,gom viap plai kasu,nau canh su su,Động từ - Danh từ - Từ ghép plai kơmvuh sơbong,bong bóng xà phòng,plai komvuh sobong,bong bong xa phong,Danh từ - Danh từ plai lanh jơng,mắt cá chân,plai lanh jong,mat ca chan,Danh từ - Danh từ - Danh từ to plai lòs,ném tạ,to plai los,nem ta,Động từ - Từ ghép jê plai mát,đau mật,je plai mat,dau mat,Động từ - Từ ghép coh plai tơnò iar,đá cầu,coh plai tono iar,da cau,Danh từ - Danh từ n'hơl plai u,chơi quay,n'hol plai u,choi quay,Động từ - Động từ tờm plang,cây sả,tom plang,cay sa,Danh từ - Từ ghép tềl plàu to tê,vết chai ở tay,tel plau to te,vet chai o tay,Danh từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ plàu tê,tay bị chai,plau te,tay bi chai,Danh từ - Động từ - Danh từ pleh ngài,lui ra,pleh ngai,lui ra,Động từ - Động từ pleh kơlìn,lánh nạn,pleh kolin,lanh nan,Danh từ - Danh từ lòt pleh lơh ve ờ gó,lảng đi như không thấy,lot pleh loh ve o go,lang di nhu khong thay,Danh từ - Động từ - Liên từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ pleh vơh rơndeh,tránh xe,pleh voh rondeh,tranh xe,Động từ - Danh từ plík rơplòk ntàu,lóp ngóp bò dậy,plik roplok ntau,lop ngop bo day,Danh từ - Động từ - Động từ sền plil plơl,nhìn ngơ ngác,sen plil plol,nhin ngo ngac,Động từ - Từ ghép vò plít rơplờt,mặt méo xệch,vo plit roplot,mat meo xech,Danh từ - Từ ghép duh plòc tam dà,rơi tõm xuống nước,duh ploc tam da,roi tom xuong nuoc,Động từ - Động từ - Động từ - Danh từ ploh vơs,xác rắn,ploh vos,xac ran,Danh từ - Danh từ oh dết plók deh,cháu bé ra đời,oh det plok deh,chau be ra doi,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ plờm káp,vắt cắn,plom kap,vat can,Động từ - Động từ plòt só,tóc mượt,plot so,toc muot,Danh từ - Tính từ pluh iar,toi gà,pluh iar,toi ga,Danh từ - Danh từ iar pluh,gà rù,iar pluh,ga ru,Danh từ - Từ ghép kòp pluh rơpu,trâu bị dịch,kop pluh ropu,trau bi dich,Danh từ - Động từ - Động từ plung jun cau tiá dà,đò chở khách qua sông,plung jun cau tia da,do cho khach qua song,Danh từ - Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ jê klung tam ntìng,đau thấu xương,je klung tam nting,dau thau xuong,Động từ - Động từ - Danh từ ndul plùng,bụng sệ,ndul plung,bung se,Danh từ - Từ ghép gar phàu di tềng pơnìr plung phùt,đạn xuyên qua vách,gar phau di teng ponir plung phut,dan xuyen qua vach,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ vò plùt ngan,trắng nõn nà,vo plut ngan,trang non na,Tính từ - Tính từ - Từ ghép pó ù,cuốc đất,po u,cuoc dat,Danh từ - Danh từ pò phe,đùm gạo,po phe,dum gao,Danh từ - Danh từ dùl pò ồi àu,một bọc quần áo,dul po oi au,mot boc quan ao,Từ ghép - Danh từ - Danh từ pò cau chớt,liệm người chết,po cau chot,liem nguoi chet,Động từ - Danh từ - Động từ dùl pò phan,một kiện hàng,dul po phan,mot kien hang,Từ ghép - Động từ - Danh từ pò piang,ủ cơm,po piang,u com,Động từ - Danh từ vàr pò sơnơm,hai thang thuốc,var po sonom,hai thang thuoc,Từ ghép - Danh từ - Danh từ kòn pô me,con bú mẹ,kon po me,con bu me,Danh từ - Động từ - Danh từ pồ đar,chắp cánh,po dar,chap canh,Động từ - Danh từ pồ srá tus đang tua,đệ đơn lên toà,po sra tus dang tua,de don len toa,Động từ - Danh từ - Động từ - Từ ghép pồ gơnuar,phong chức,po gonuar,phong chuc,Từ ghép pờ tê,vươn vai,po te,vuon vai,Động từ - Danh từ pờ ồi,tốc chăn lên,po oi,toc chan len,Danh từ - Động từ - Động từ pờ jrong hìu,dựng cột nhà,po jrong hiu,dung cot nha,Động từ - Động từ - Danh từ pờ yú,cất vó,po yu,cat vo,Động từ - Từ ghép pờ srá làng sền,giở sách ra để học,po sra lang sen,gio sach ra de hoc,Động từ - Danh từ - Động từ - Giới từ - Động từ pờ tay,giơ tay,po tay,gio tay,Động từ - Danh từ pờ phàu,giương súng,po phau,giuong sung,Danh từ - Danh từ pờ vồ,ngóc đầu,po vo,ngoc dau,Danh từ - Danh từ pờ vồ,ngửng đầu,po vo,ngung dau,Danh từ - Danh từ pờ ềt mpồng,hé cửa,po et mpong,he cua,Động từ - Danh từ lòt tam pô kòn cau,đi làm vú em,lot tam po kon cau,di lam vu em,Động từ - Động từ - Danh từ - Danh từ pô pé tiang,ve vẩy đuôi,po pe tiang,ve vay duoi,Danh từ - Động từ - Danh từ ka pờ vồ,cá úi ( ngóc đầu ),ka po vo,ca ui ( ngoc dau ),Danh từ - Động từ - - Động từ - Danh từ - dà hòr pơdác pơdar,nước chảy cuồn cuộn,da hor podac podar,nuoc chay cuon cuon,Danh từ - Động từ - Từ ghép rơndeh par pơdar,máy bay lượn,rondeh par podar,may bay luon,Danh từ - Động từ pơđàu kòn ròng,đày đoạ con nuôi,podau kon rong,day doa con nuoi,Danh từ - Động từ - Danh từ pơdiang phan vơna,chuyên chở hàng hoá,podiang phan vona,chuyen cho hang hoa,Động từ - Danh từ - Từ ghép pơdơng plai nùs he,hiến trái tim mình,podong plai nus he,hien trai tim minh,Động từ - Danh từ - Đại từ sơng rơpu pơdơng yàng in,giết trâu tế thần,song ropu podong yang in,giet trau te than,Động từ - Danh từ - Từ ghép ahò pơđồng dơ gah,thuyền dạt vào bờ,aho podong do gah,thuyen dat vao bo,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ ơm pơgam ing,ở tạm thời,om pogam ing,o tam thoi,Giới từ - Tính từ lơh pơgáp cau ling tam lơma,đóng vai người lính trong phim,loh pogap cau ling tam loma,dong vai nguoi linh trong phim,Động từ - Danh từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ - Giới từ - Danh từ vơh hìu vơsram tus hìu anh pơgáp vàr kơi sồ,từ trường về nhà khoảng hai cây số,voh hiu vosram tus hiu anh pogap var koi so,tu truong ve nha khoang hai cay so,Giới từ - Danh từ - Động từ - Danh từ - Tính từ - Từ ghép - Danh từ dờng pơgáp kàr do,to cỡ này,dong pogap kar do,to co nay,Tính từ - Danh từ - Đại từ pơgáp tam vàr jiơ gen sàu,độ chừng hai giờ thì ăn cơm,pogap tam var jio gen sau,do chung hai gio thi an com,Danh từ - Danh từ - Từ ghép - Danh từ - Liên từ - Động từ - Danh từ vi ne pơgáp vàr jớt sơnam,áng chừng anh ta hai mươi tuổi,vi ne pogap var jot sonam,ang chung anh ta hai muoi tuoi,Danh từ - Danh từ - Danh từ chỉ loại - Đại từ - Từ ghép - Từ ghép - Danh từ pơgáp nđờ kòi kàr gen,ước lượng khoảng bao nhiêu lúa,pogap ndo koi kar gen,uoc luong khoang bao nhieu lua,Danh từ - Tính từ - Đại từ - Danh từ pơgơng tàu,giâm ngọn mía,pogong tau,giam ngon mia,Danh từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ poh ngai,bảy ngày,poh ngai,bay ngay,Từ ghép - Danh từ pơhìn kơnòm dết,bắt nạt trẻ con,pohin konom det,bat nat tre con,Động từ - Danh từ - Danh từ pơhìn kòn se,doạ trẻ con,pohin kon se,doa tre con,Danh từ - Danh từ pơhìn bòn làng,hăm doạ nhân dân,pohin bon lang,ham doa nhan dan,Danh từ - Danh từ cau sò tơm pơhìn pơrlồm bòn lơgar,bọn địch doạ dẫm nhân dân,cau so tom pohin porlom bon logar,bon dich doa dam nhan dan,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Danh từ cau pràn pơhìn vơrklơn cau lơvơn,người khoẻ doạ nạt người yếu,cau pran pohin vorklon cau lovon,nguoi khoe doa nat nguoi yeu,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ - Tính từ pơjroh rơpu,vực trâu,pojroh ropu,vuc trau,Danh từ - Danh từ lời pờk gai cih hơđang jơnờng,quẳng bút trên bàn,loi pok gai cih hodang jonong,quang but tren ban,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ pơlai gời,uổng công,polai goi,uong cong,Từ ghép - pơlai phan,tiếc của,polai phan,tiec cua,Động từ - Giới từ pơlam làng vol,vận động nhân dân,polam lang vol,van dong nhan dan,Động từ - Danh từ ahò pơldít pơldừt,chiếc thuyền tròng trành,aho poldit poldut,chiec thuyen trong tranh,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Từ ghép dùl nơm plung gơ pơrdô pơldít pơldừt,chiếc thuyền trôi dập dềnh,dul nom plung go pordo poldit poldut,chiec thuyen troi dap denh,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ rớp pơlé sơnah,sắp kết nạp đảng,rop pole sonah,sap ket nap dang,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Danh từ pơlhồt che vút,nới thắt lưng,polhot che vut,noi that lung,Danh từ - Từ ghép tác pơlhua,bán hớ,tac polhua,ban ho,Động từ - Từ ghép è pơm,ỉa đùn,e pom,ia dun,Danh từ - Từ ghép tìp pờm vrê,gặp dã thú,tip pom vre,gap da thu,Động từ - Từ ghép khai pồn ờ vài lòt,nó chối không đi,khai pon o vai lot,no choi khong di,Đại từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ pồn phàu,giấu súng,pon phau,giau sung,Động từ - Danh từ pồn tơnớ,núp sau lưng,pon tono,nup sau lung,Động từ - Danh từ - Danh từ pồn hơ tơnớ ngkời,nấp sau lưng,pon ho tono ngkoi,nap sau lung,Động từ - Danh từ - Danh từ pơn chèu,chít khăn,pon cheu,chit khan,Động từ - Danh từ iar pơn táp,gà ấp trứng,iar pon tap,ga ap trung,Danh từ - Danh từ - Từ ghép pồn ndớp tam sar,ẩn nấp vào bụi,pon ndop tam sar,an nap vao bui,Động từ - Động từ - Giới từ - Danh từ dùl pơnah vùm vlàng,một khoanh sắn,dul ponah vum vlang,mot khoanh san,Từ ghép - Danh từ - Danh từ pơnai lú,hòn đá,ponai lu,hon da,Danh từ - Danh từ pơnai ding jràu,nõ điếu,ponai ding jrau,no dieu,Danh từ - Từ ghép pơnai ù,cục đất,ponai u,cuc dat,Danh từ chỉ loại - Danh từ pơnai lú,viên đá,ponai lu,vien da,Danh từ chỉ loại - Danh từ pơnai lú klềr,tảng đá,ponai lu kler,tang da,Danh từ - Danh từ cít tếng pơnai tơr-è,tiêm mông,cit teng ponai tor-e,tiem mong,Danh từ - Từ ghép sa n'ha mơ plai pơnàng,ăn trầu với cau,sa n'ha mo plai ponang,an trau voi cau,Động từ - Giới từ - Từ ghép gar pơnát,hạt mít,gar ponat,hat mit,Danh từ - Danh từ tơl ná cau pơndang,bị mọi người la ó,tol na cau pondang,bi moi nguoi la o,Động từ - Từ hạn định - Danh từ - Từ ghép khai pơndang mơ anh,nó cãi tôi,khai pondang mo anh,no cai toi,Đại từ - Động từ - Đại từ tam pơndang,chối bai bải,tam pondang,choi bai bai,Danh từ - Danh từ - Từ ghép pơnđàng đèng,soi đèn,pondang deng,soi den,Động từ - Danh từ me pơndáp vơr kòn in,mẹ dặn con,me pondap vor kon in,me dan con,Danh từ - Động từ - Danh từ pơnđềt srá pơyua,dán thư,pondet sra poyua,dan thu,Động từ - Danh từ pơnđềt gai cih pá,gắn bút bị gãy,pondet gai cih pa,gan but bi gay,Động từ - Danh từ - Động từ - Động từ pơndiá tam kơldung,nhét vào túi,pondia tam koldung,nhet vao tui,Động từ - Giới từ - Danh từ pơnđiang kòn,ru con,pondiang kon,ru con,Động từ - Danh từ jơnau nrí geh gùng pơnđík,bài thơ có vần,jonau nri geh gung pondik,bai tho co van,Danh từ - Danh từ - Động từ - Từ ghép jơnau pơnđík,câu tục ngữ,jonau pondik,cau tuc ngu,Danh từ - Từ ghép nùs n'hơm pơnđơl,ý chí phấn đấu,nus n'hom pondol,y chi phan dau,Danh từ - Động từ pơnđơl sàu,gượng ăn,pondol sau,guong an,Danh từ - Động từ pơnđơl lơh,ráng làm,pondol loh,rang lam,Động từ - Động từ pơndờm kòn dết,vỗ về đứa bé,pondom kon det,vo ve dua be,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ pơndờm oh,dỗ em,pondom oh,do em,Danh từ - Danh từ pơnđờm pơnđiang cau kra,an ủi người già,pondom pondiang cau kra,an ui nguoi gia,Động từ - Danh từ - Tính từ práp pơndớp,giữ bí mật,prap pondop,giu bi mat,Động từ - Tính từ pơndớp vol kan bồ in,che chở cho cán bộ,pondop vol kan bo in,che cho cho can bo,Động từ - Giới từ - Danh từ khai pơndớp jơnau đơs,nó ỉm chuyện ấy đi,khai pondop jonau dos,no im chuyen ay di,Đại từ - Động từ - Danh từ - Đại từ - Động từ pơnđồp vàr vruá lơh,kết hợp hai công việc,pondop var vrua loh,ket hop hai cong viec,Động từ - Từ ghép - Danh từ pơnđồp chi,chiết cây,pondop chi,chiet cay,Danh từ - Danh từ pơnđồp srá,can giấy,pondop sra,can giay,Danh từ - Danh từ phan pơndớp tá dia,hàng lậu,phan pondop ta dia,hang lau,Danh từ - Tính từ anh ờ rơgơi pơndrờm mơ vi,tôi bì làm sao được với anh,anh o rogoi pondrom mo vi,toi bi lam sao duoc voi anh,Đại từ - Động từ - Cụm từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết - Giới từ - Danh từ chỉ loại pơndrờm pràn kơldang,so sánh lực lượng,pondrom pran koldang,so sanh luc luong,Động từ - Danh từ pơndrờm duơh,so đũa,pondrom duoh,so dua,Động từ - Từ ghép pơndùm prìt,rấm chuối,pondum prit,ram chuoi,Danh từ - Từ ghép pơndùm prìt,giấm chuối,pondum prit,giam chuoi,Danh từ - Từ ghép pơnđùm ka,ướp cá,pondum ka,uop ca,Động từ - Danh từ pơndút dồs,khấu nợ,pondut dos,khau no,Danh từ - Danh từ anòng gơ pơndừt,gánh bị nánh,anong go pondut,ganh bi nanh,Danh từ - Động từ - Động từ pờng vồ mơ gai,phang gậy vào đầu,pong vo mo gai,phang gay vao dau,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ pờng pơđàu làng vol,đoạ đầy nhân dân,pong podau lang vol,doa day nhan dan,Động từ - Tính từ - Danh từ pơnggàr gùt dar hìu,hàng rào quanh nhà,ponggar gut dar hiu,hang rao quanh nha,Danh từ - Danh từ - Danh từ lơh pơnggàr,làm hàng rào,loh ponggar,lam hang rao,Động từ - Danh từ pơnggàr suơn,rào vườn,ponggar suon,rao vuon,Danh từ - Danh từ khai pơngglàng ngko rơpu,nó tròng cổ trâu,khai pongglang ngko ropu,no trong co trau,Đại từ - Động từ - Danh từ - Danh từ pơn'há ồs,nhen lửa,pon'ha os,nhen lua,Động từ - Danh từ pơn'hà bàu,dăm bào,pon'ha bau,dam bao,Danh từ - Từ ghép pơn'hà chu jràu,đóm hút thuốc,pon'ha chu jrau,dom hut thuoc,Danh từ - Động từ - Danh từ iar kuài pơn'hah pơn'hài,gà bới tanh bành lên,iar kuai pon'hah pon'hai,ga boi tanh banh len,Danh từ - Động từ - Động từ - Động từ srớp pềs pơnhar,đâm lê,srop pes ponhar,dam le,Động từ - Từ ghép vlơi pơn'hàt,mua cái đục,vloi pon'hat,mua cai duc,Động từ - Thán từ - Tính từ lòt pơn'hừ sá,đi khệnh khạng,lot pon'hu sa,di khenh khang,Động từ - Từ ghép đơs pơn'hừ sá,nói khoác,dos pon'hu sa,noi khoac,Động từ - Động từ ntìng pơnì,xương bả vai,nting poni,xuong ba vai,Danh từ - Đại từ - Danh từ tui wớu dơ pơnì,vác cuốc trên vai,tui wou do poni,vac cuoc tren vai,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ pơniam cih,viết nắn nót,poniam cih,viet nan not,Động từ - Danh từ - Từ ghép cau ják pơniờ sá,người hay khoe khoang,cau jak ponio sa,nguoi hay khoe khoang,Danh từ - Liên từ - Động từ - Danh từ pha lin ờ pơniờ sá,thắng không kiêu,pha lin o ponio sa,thang khong kieu,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ ják pơniờ sá,hay kiêu căng,jak ponio sa,hay kieu cang,Liên từ - Động từ - Động từ vơta pơniờ sá,lòng tự hào,vota ponio sa,long tu hao,Danh từ - Tính từ pơniơu chi do mơ chi ne,ví cái này như cái kia,poniou chi do mo chi ne,vi cai nay nhu cai kia,Danh từ - Danh từ chỉ loại - Đại từ - Liên từ - Danh từ - Đại từ pơniơu vruá lơh,so bì công việc,poniou vrua loh,so bi cong viec,Danh từ - Danh từ pơnir til mpồng,phên che cửa,ponir til mpong,phen che cua,Danh từ - Động từ - Danh từ pang pơnìr,tấm liếp,pang ponir,tam liep,Danh từ chỉ loại - Danh từ dùl pang pơnìr,một tấm cót,dul pang ponir,mot tam cot,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ pơnját phan,đèo hàng,ponjat phan,deo hang,Danh từ - Danh từ pơnját kòn,cho con đi kèm,ponjat kon,cho con di kem,Giới từ - Danh từ - Động từ - Động từ pơnját ngui vơta pa tam gùng lơh vruá sa,ứng dụng khoa học vào sản xuất,ponjat ngui vota pa tam gung loh vrua sa,ung dung khoa hoc vao san xuat,Động từ - Danh từ - Động từ - Động từ pơnját lài tơnớ,thứ tự trước sau,ponjat lai tono,thu tu truoc sau,Danh từ - Từ ghép đơs pơnját,nói tiếp theo,dos ponjat,noi tiep theo,Động từ - Động từ đơs pơnjơu,nói thí dụ,dos ponjou,noi thi du,Động từ - Từ ghép pơnồ jùt bàng,giẻ lau bảng,pono jut bang,gie lau bang,Danh từ - Động từ - Danh từ jing pơnồ sáp kòn in,may tã cho con,jing pono sap kon in,may ta cho con,Động từ - Động từ - Giới từ - Danh từ pơnời sồt,vết sẹo,ponoi sot,vet seo,Danh từ - Danh từ pơnời toh,nốt ghẻ,ponoi toh,not ghe,Danh từ - Danh từ pơnơr ồs vềng vùh ràng,gác bếp đầy mồ hóng,ponor os veng vuh rang,gac bep day mo hong,Động từ - Danh từ - Tính từ - Từ ghép pơnring gùng,bạt đường,ponring gung,bat duong,Danh từ - Danh từ ai bào pơnring mpàn,lấy bào bào tấm ván,ai bao ponring mpan,lay bao bao tam van,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ pơnring ù,san đất,ponring u,san dat,Danh từ - Danh từ rơcòc pơnuà,cù nách,rococ ponua,cu nach,Từ ghép plai pơ-ò,quả muỗm,plai po-o,qua muom,Danh từ - Từ ghép plai pơ-ò,quả xoái,plai po-o,qua xoai,Danh từ - Từ ghép bô pơ-ồm,rắm thối,bo po-om,ram thoi,Danh từ - Từ ghép plai pơ-ồs dum,ổi chín,plai po-os dum,oi chin,Danh từ - Từ ghép sa pòr,ăn cháo,sa por,an chao,Động từ - Danh từ lơh lòt pal di pơrdah,hành động đáng nghi,loh lot pal di pordah,hanh dong dang nghi,Động từ - Động từ - Động từ khai pơrdah anh,nó vu cho tôi,khai pordah anh,no vu cho toi,Đại từ - Động từ - Giới từ - Đại từ ai rơndeh pơrdiang kòi cèng tam đam,dùng xe tải lúa về kho,ai rondeh pordiang koi ceng tam dam,dung xe tai lua ve kho,Động từ - Danh từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ pơrdiang phan,chở hàng,pordiang phan,cho hang,Động từ - Danh từ kúp pơrdô tam vồt dà lềng,đày đi đảo xa,kup pordo tam vot da leng,day di dao xa,Danh từ - Động từ - Danh từ - Tính từ dà pơrdô vloh,nước cuốn đi,da pordo vloh,nuoc cuon di,Danh từ - Động từ - Động từ gơ pơrdô n'ha chi ját dà,lá cây trôi theo nước,go pordo n'ha chi jat da,la cay troi theo nuoc,Danh từ - Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ pơrđoh kơmhò,rộp da,pordoh komho,rop da,Danh từ - Danh từ gơ pơrđồng hơđang dà,trồi lên mặt nước,go pordong hodang da,troi len mat nuoc,Động từ - Động từ - Từ ghép gơ pơrđồng hơđang dà,nổi lên mặt nước,go pordong hodang da,noi len mat nuoc,Động từ - Động từ - Từ ghép pơrdú phan sa,vận chuyển lương thực,pordu phan sa,van chuyen luong thuc,Động từ - Danh từ tus pơrgon guh wơl,đến hẹn lại lên,tus porgon guh wol,den hen lai len,Giới từ - Động từ - Động từ - Động từ khai neh pơrgon mơ anh,nó đã hứa với tôi,khai neh porgon mo anh,no da hua voi toi,Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Giới từ - Đại từ anh pơrgon nền tus di jiơ,tôi bảo đảm sẽ về đúng giờ,anh porgon nen tus di jio,toi bao dam se ve dung gio,Đại từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Tính từ - Danh từ anh pơrgon ngan,tôi cam đoan,anh porgon ngan,toi cam doan,Đại từ - Động từ vơkàu pơrhê,hoa đỏ,vokau porhe,hoa do,Danh từ - Tính từ piang pơr-iu,cơm thiu,piang por-iu,com thiu,Danh từ - Từ ghép pơrjum bòn làng,tập hợp nhân dân,porjum bon lang,tap hop nhan dan,Động từ - Danh từ pơrjum aruh pơnu,sinh hoạt thanh niên,porjum aruh ponu,sinh hoat thanh nien,Danh từ - Danh từ gơ pơrjum mhual,mây tụ lại,go porjum mhual,may tu lai,Động từ - Động từ khiếm khuyết pơrjum priá,dành dụm tiền,porjum pria,danh dum tien,Động từ - Danh từ lòt pơrjum,đi họp,lot porjum,di hop,Động từ - Động từ pơrjum tơng rơpu,hội đâm trâu,porjum tong ropu,hoi dam trau,Danh từ - Động từ - Danh từ pơrjum dờng cau lơh vruá sa val,đại hội xã viên,porjum dong cau loh vrua sa val,dai hoi xa vien,Danh từ - Từ ghép tơrgồp pơrjum pràn,góp công sức,torgop porjum pran,gop cong suc,Động từ - Danh từ lòt pơrjum vơyai,đi dự hội nghị,lot porjum voyai,di du hoi nghi,Động từ - Động từ - Danh từ chi pơrlá mù kơh,cây gỗ lăn xuống dốc,chi porla mu koh,cay go lan xuong doc,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ pơrlác vlòng,vặn đinh ốc,porlac vlong,van dinh oc,Động từ - Từ ghép pơrlác sá,xoay người,porlac sa,xoay nguoi,Động từ - Danh từ pơrlác vồ long (không hiểu),xoáy ốc,porlac vo long (khong hieu),xoay oc,Danh từ - Từ ghép pơrlai khai guh,đánh thức nó dậy,porlai khai guh,danh thuc no day,Danh từ - Đại từ - Động từ pơrleh làng gan jơnau,cốt cho qua chuyện,porleh lang gan jonau,cot cho qua chuyen,Động từ - Danh từ - Danh từ pơrlớ vơh tam tiah guh hơđang,đảo từ dưới lên trên,porlo voh tam tiah guh hodang,dao tu duoi len tren,Danh từ - Giới từ - Danh từ - Động từ - Giới từ pơrlớ ù làng ranh,xáo đất cho tơi,porlo u lang ranh,xao dat cho toi,Động từ - Danh từ - Giới từ - Từ ghép pơrlớ kòi làng jar ranh,trở lúa cho chòng khô,porlo koi lang jar ranh,tro lua cho chong kho,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ - Tính từ khai neh pơrlớ muh mát vloh,nó đã trở mặt rồi,khai neh porlo muh mat vloh,no da tro mat roi,Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Thán từ vol cau đơs pơrlớ pơrlá,bọn lừa đảo,vol cau dos porlo porla,bon lua dao,Danh từ chỉ loại - Động từ pơrlớ wơl mơ dà lơgar,phản bội tổ quốc,porlo wol mo da logar,phan boi to quoc,Danh từ - Danh từ pơrlồm cau sò tơm,lừa bọn giặc,porlom cau so tom,lua bon giac,Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ pơrlồm cau ndai,đánh lừa người khác,porlom cau ndai,danh lua nguoi khac,Động từ - Động từ - Danh từ - Tính từ jơnau pơrlồm,trò bịp,jonau porlom,tro bip,Danh từ - Từ ghép tam pơrlơm vàr nơm gai cih,tráo hai cái bút với nhau,tam porlom var nom gai cih,trao hai cai but voi nhau,Danh từ - Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ - Giới từ - Danh từ pơrlòng ntuát,thi chạy,porlong ntuat,thi chay,Động từ - Động từ pơrlòng aseh,đua ngựa,porlong aseh,dua ngua,Động từ - Danh từ pơrlòng coh plai,đấu bóng,porlong coh plai,dau bong,Động từ - Danh từ tam pơrlu,trồng xen vào,tam porlu,trong xen vao,Động từ - Danh từ - Giới từ tam pơrnhát,đánh ghen,tam pornhat,danh ghen,Động từ - Từ ghép ai pơrn'hàt phàt dơm,lấy chàng đục lỗ,ai porn'hat phat dom,lay chang duc lo,Động từ - Danh từ - Tính từ - Từ ghép ai pơrnơng pơng kơnòk,lấy vồ đóng cọc,ai pornong pong konok,lay vo dong coc,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ pơrnờng jan sơnggơr,dùi trống,pornong jan songgor,dui trong,Danh từ - Từ ghép lơh pơrnơs,làm chổi,loh pornos,lam choi,Động từ - Danh từ pơrnồt srá,cuộn giấy,pornot sra,cuon giay,Danh từ - Danh từ dùl pơnồt jràu,một điếu thuốc,dul ponot jrau,mot dieu thuoc,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ tam pơrơ,hò đối đáp,tam poro,ho doi dap,Danh từ - Từ ghép lơh vruá ják pơrwài,làm việc uể oải,loh vrua jak porwai,lam viec ue oai,Động từ - Danh từ - Từ ghép dùl jơnau đơs geh pơrya lơm,mỗi câu đều có nghĩa,dul jonau dos geh porya lom,moi cau deu co nghia,Từ hạn định - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Danh từ pơrya sá pa khai in,gán cho nó một cái tên mới,porya sa pa khai in,gan cho no mot cai ten moi,Động từ - Giới từ - Đại từ - Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ khiếm khuyết pơs tê ntuát,khoát tay ra lệnh,pos te ntuat,khoat tay ra lenh,Động từ - Danh từ - Từ ghép so pơs tiang,chó vẫy đuôi,so pos tiang,cho vay duoi,Danh từ - Động từ - Danh từ pôs đông tam lơh,đồn giặc,pos dong tam loh,don giac,Danh từ - Danh từ pơs wàs hìu đam,dọn dẹp nhà cửa,pos was hiu dam,don dep nha cua,Động từ - Danh từ lơh pòt lòt ting phan vrê,làm lõng săn thú,loh pot lot ting phan vre,lam long san thu,Động từ - Danh từ - Danh từ gùng pòt,đường hẻm,gung pot,duong hem,Danh từ - Danh từ pồt jràu,cuốn thuốc lá,pot jrau,cuon thuoc la,Danh từ chỉ loại - Danh từ pồt jràu làng iù,quấn thuốc hút,pot jrau lang iu,quan thuoc hut,Động từ - Danh từ - Động từ par gan pớt,bay thoảng qua,par gan pot,bay thoang qua,Động từ - Động từ anh pớt dá đe,tôi bẫy chuột,anh pot da de,toi bay chuot,Đại từ - Động từ - Danh từ wa lah pơ-ùr kồnh,mợ là vợ của cậu,wa lah po-ur konh,mo la vo cua cau,Danh từ - Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ chỉ loại pơyua srá,gửi thư,poyua sra,gui thu,Động từ - Danh từ pram nơm gai cih,năm cái bút viết,pram nom gai cih,nam cai but viet,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ vơta pràn,sức mạnh,vota pran,suc manh,Danh từ pràn ve rơwas,khoẻ như voi,pran ve rowas,khoe nhu voi,Danh từ - Liên từ - Danh từ ai pràn sơnđoh,lấy đà nhảy,ai pran sondoh,lay da nhay,Động từ - Danh từ - Động từ wờl vi pràn kơldang,chúc anh mạnh khoẻ,wol vi pran koldang,chuc anh manh khoe,Động từ - Danh từ chỉ loại - Tính từ - Từ ghép mpồl ruh pơnu pràn kơldang ngan,tổ chức thanh niên rất mạnh mẽ,mpol ruh ponu pran koldang ngan,to chuc thanh nien rat manh me,Động từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ sá pràn kơldang niam,sức khoẻ tốt,sa pran koldang niam,suc khoe tot,Danh từ - Động từ - Tính từ kàl prang,mùa nắng,kal prang,mua nang,Danh từ - Danh từ kàl prang,mùa hạ,kal prang,mua ha,Danh từ - Động từ trồ prang,trời hạn,tro prang,troi han,Danh từ - Từ ghép kòi prang,lúa chiêm,koi prang,lua chiem,Danh từ - Từ ghép prang khót khong tàng roh kàl,hạn hán nên mất mùa,prang khot khong tang roh kal,han han nen mat mua,Danh từ - Liên từ - Động từ práp té phan,cất quần áo đi,prap te phan,cat quan ao di,Động từ - Danh từ - Động từ lời práp priá,để dành tiền,loi prap pria,de danh tien,Động từ - Danh từ práp pơrjum kòi phe,tích lúa gạo,prap porjum koi phe,tich lua gao,Danh từ - Từ ghép prau ná,sáu ngưới,prau na,sau nguoi,Từ ghép - Danh từ prau jớt sơnam,sáu mươi tuổi,prau jot sonam,sau muoi tuoi,Từ ghép - Từ ghép - Danh từ prè kòi tam blàng,tãi lúa ra sân,pre koi tam blang,tai lua ra san,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ preng ơn ka,đĩa để cá,preng on ka,dia de ca,Danh từ - Giới từ - Danh từ dà mát pri pra,nước mắt giàn giụa,da mat pri pra,nuoc mat gian giua,Danh từ - Động từ - Danh từ gar prí sơnơm,hạt sa nhân,gar pri sonom,hat sa nhan,Danh từ - Từ ghép kòng dà priá,vòng bạc,kong da pria,vong bac,Danh từ - Danh từ priá tờm khai mìng kàr do,vốn của nó có bằng này,pria tom khai ming kar do,von cua no co bang nay,Danh từ - Giới từ - Đại từ - Động từ - Danh từ - Đại từ mìu prih tam hìu,mưa hắt vào nhà,miu prih tam hiu,mua hat vao nha,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ phan vơna ơn prih prah,đồ đạc để lủng củng,phan vona on prih prah,do dac de lung cung,Danh từ - Giới từ - Động từ ngui sa prih prah,ăn tiêu phung phí,ngui sa prih prah,an tieu phung phi,Động từ - Động từ - Danh từ - Danh từ sa prìt,ăn chuối,sa prit,an chuoi,Động từ - Danh từ tam prìt kuh,trồng chuối tây,tam prit kuh,trong chuoi tay,Động từ - Danh từ - Danh từ tác prìt rề,bán chuối tiêu,tac prit re,ban chuoi tieu,Động từ - Danh từ - Động từ prò hàu chi,sóc leo dây,pro hau chi,soc leo day,Danh từ - Động từ - Danh từ jê pròc,đau ruột,je proc,dau ruot,Động từ - Tính từ pròc sur,lòng lợn,proc sur,long lon,Danh từ - Danh từ jê pròc dút,đau ruột thừa,je proc dut,dau ruot thua,Động từ - Tính từ - Từ ghép mpung proh,bụi sậy,mpung proh,bui say,Danh từ - Từ ghép chi prờk làng đơs,loa phóng thanh,chi prok lang dos,loa phong thanh,Danh từ - Từ ghép cau prum,người chàm,cau prum,nguoi cham,Danh từ - Từ ghép ada prum,vịt xiêm,ada prum,vit xiem,Danh từ - Từ ghép choh pruớc,nhổ phì,choh pruoc,nho phi,Động từ - Từ ghép cau kòp pú,người bị phù,cau kop pu,nguoi bi phu,Danh từ - Động từ - Động từ vol pu me pu vèp,ông bà nhạc,vol pu me pu vep,ong ba nhac,Danh từ - Danh từ vanh pù pờng kòn se,đừng đánh đập trẻ em,vanh pu pong kon se,dung danh dap tre em,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Danh từ puác rơpu,thịt trâu,puac ropu,thit trau,Danh từ - Danh từ sa bung mơ puác car,ăn bún chả,sa bung mo puac car,an bun cha,Động từ - Từ ghép puác lồ líu rơlớu,đom đóm nhấp nháy,puac lo liu rolou,dom dom nhap nhay,Danh từ - Danh từ - Động từ àu gơcrè puák,áo rách toạc,au gocre puak,ao rach toac,Danh từ - Tính từ - Từ ghép puan nam,bốn tuổi,puan nam,bon tuoi,Từ ghép - Danh từ ai dù dì puh,cầm quạt phe phẩy,ai du di puh,cam quat phe phay,Động từ - Danh từ - Từ ghép puh kòn in,quạt cho con,puh kon in,quat cho con,Danh từ - Giới từ - Danh từ puh kòi,sảy lúa,puh koi,say lua,Động từ - Danh từ puh kơ,phất cờ,puh ko,phat co,Danh từ - Danh từ puh lèp hìt drìng,chớp sáng loè,puh lep hit dring,chop sang loe,Danh từ - Danh từ - Từ ghép kơn'hai puh pah,tháng giáp hạt,kon'hai puh pah,thang giap hat,Danh từ - Từ ghép pừm iar,diều gà,pum iar,dieu ga,Danh từ - Danh từ tềl pơnời pun dơ vìng lơyang,vết sẹo hằn trên trán,tel ponoi pun do ving loyang,vet seo han tren tran,Danh từ - Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ rơpu pùng,trâu đầm,ropu pung,trau dam,Danh từ - Danh từ kòn pút,con út,kon put,con ut,Danh từ - Tính từ pùt só,vấn tóc,put so,van toc,Động từ - Danh từ viài pùt,cuộn băng,viai put,cuon bang,Danh từ - Từ ghép pùt tê,băng tay,put te,bang tay,Động từ - Danh từ rà rơlau,nhiều hơn,ra rolau,nhieu hon,Tính từ - Tính từ rà vruá lơh,công việc túi bụi,ra vrua loh,cong viec tui bui,Danh từ - Từ ghép rà plai pơnát,mít sai quả,ra plai ponat,mit sai qua,Danh từ - Tính từ - Danh từ ràc vanh tam lah,can không cho đánh nhau,rac vanh tam lah,can khong cho danh nhau,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ - Danh từ sáp rác dan,lời khấn,sap rac dan,loi khan,Danh từ - Động từ nhìm rác ròc,khóc nức nở,nhim rac roc,khoc nuc no,Động từ - Động từ me ràc vơtê kòn,mẹ khuyên con,me rac vote kon,me khuyen con,Danh từ - Động từ - Danh từ kơnrồ me rah,bó cái tơ,konro me rah,bo cai to,Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ rài yau,thời xưa,rai yau,thoi xua,Danh từ - Danh từ rài dớ vàr jớt,thế kỷ hai mươi,rai do var jot,the ky hai muoi,Danh từ - Từ ghép - Từ ghép rài kòn vơnus,mạng người,rai kon vonus,mang nguoi,Danh từ - Danh từ pe rài cau,ba đời người,pe rai cau,ba doi nguoi,Từ ghép - Danh từ - Danh từ rài kis lơngáp lơngai,đời sống no ấm,rai kis longap longai,doi song no am,Danh từ - Từ ghép rák aseh,thắng ngựa,rak aseh,thang ngua,Động từ - Danh từ rák rơcang mơ cau vlớ,ngăn ngừa kẻ xấu,rak rocang mo cau vlo,ngan ngua ke xau,Danh từ - Danh từ chỉ loại - Tính từ càl ram,gió mát,cal ram,gio mat,Danh từ - Tính từ ồi ram,chăn ấm,oi ram,chan am,Danh từ - Tính từ chi neh ràm,cây đã cỗi,chi neh ram,cay da coi,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ trồ ram mhú,trời ấm áp,tro ram mhu,troi am ap,Danh từ - Tính từ kis ram vơnàr,sống hạnh phúc,kis ram vonar,song hanh phuc,Động từ - Tính từ iar sa ran,gà ăn giun,iar sa ran,ga an giun,Danh từ - Động từ - Từ ghép ràn tus,sấn tới,ran tus,san toi,Động từ - Giới từ ràn tus,xáp lại gần,ran tus,xap lai gan,Động từ - Động từ - Tính từ ràn tus,xông lên,ran tus,xong len,Động từ - Động từ rang sa mát,mặt rỗ,rang sa mat,mat ro,Danh từ - Từ ghép khai gơlơh rang,nó bị đậu mùa,khai goloh rang,no bi dau mua,Đại từ - Động từ - Động từ - Danh từ chi lơi krung ràng lơm,cái gì cũng chưng cả (trưng bày),chi loi krung rang lom,cai gi cung chung ca (trung bay),Danh từ chỉ loại - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Thán từ - - Động từ - ràng phe,sàng gạo,rang phe,sang gao,Danh từ - Danh từ kòp rang rơhe,bệnh sởi,kop rang rohe,benh soi,Danh từ - Từ ghép ràng sơnđio phan sa hơđang jơnờng,bày biện thức ăn trên bàn,rang sondio phan sa hodang jonong,bay bien thuc an tren ban,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ ràng tơlík tìs,quy tội,rang tolik tis,quy toi,Từ ghép ìs ranh mpha àu,phơi khô quần áo,is ranh mpha au,phoi kho quan ao,Động từ - Tính từ - Danh từ lơh chi ràp làng ơm,làm lán để ở,loh chi rap lang om,lam lan de o,Động từ - Danh từ - Giới từ - Giới từ ràs ồs,cời bếp,ras os,coi bep,Danh từ - Danh từ anh tô lah vi neh lòt rau,tôi tưởng anh đi rồi,anh to lah vi neh lot rau,toi tuong anh di roi,Đại từ - Động từ - Danh từ chỉ loại - Động từ - Thán từ ràu tê,rửa tay,rau te,rua tay,Động từ - Danh từ vơsram re dà,tập bơi,vosram re da,tap boi,Động từ - Động từ rê hìu,về nhà,re hiu,ve nha,Động từ - Danh từ klàng kò re nhớp,con cò lặn lội,klang ko re nhop,con co lan loi,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ tam ját re rép,dắt díu theo nhau,tam jat re rep,dat diu theo nhau,Động từ - Động từ - Danh từ reh ai mun,chích mụn nhọt,reh ai mun,chich mun nhot,Động từ - Danh từ - Từ ghép reh iar,mổ gà,reh iar,mo ga,Động từ - Danh từ reh srá,xén giấy,reh sra,xen giay,Động từ - Danh từ reh srá,rọc giấy,reh sra,roc giay,Danh từ - Danh từ reh srá,rạch giấy,reh sra,rach giay,Danh từ - Danh từ ját reng,men theo,jat reng,men theo,Động từ - Động từ tus rềp dơ hìu,đến gần nhà,tus rep do hiu,den gan nha,Giới từ - Tính từ - Danh từ jơi rềp val,họ gần,joi rep val,ho gan,Đại từ - Tính từ hìu ơm rềp dơ gah dà,nhà ở giáp bờ sông,hiu om rep do gah da,nha o giap bo song,Danh từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ - Danh từ nggui rềp val,ngồi kề nhau,nggui rep val,ngoi ke nhau,Động từ - Động từ - Danh từ cau kan bồ lòt rềp,người cán bộ sát sao,cau kan bo lot rep,nguoi can bo sat sao,Danh từ - Danh từ - Danh từ lòt gùng rềp,đi đường tắt,lot gung rep,di duong tat,Động từ - Danh từ - Từ ghép tú lơh vruá rềp moh,thời gian làm việc rất sít sao,tu loh vrua rep moh,thoi gian lam viec rat sit sao,Danh từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ - Thán từ oh mi rềp ngài,anh em xa gần,oh mi rep ngai,anh em xa gan,Danh từ - Tính từ - Tính từ sàh rềp n'hàr,xã lân cận,sah rep n'har,xa lan can,Danh từ - Tính từ gớp rềp val,người bạn láng giềng,gop rep val,nguoi ban lang gieng,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Từ ghép kis rềp val,sống gần gũi nhau,kis rep val,song gan gui nhau,Động từ - Tính từ - Danh từ lơh vruá sa rềs àr,làm ăn xúi quẩy,loh vrua sa res ar,lam an xui quay,Động từ - Tính từ - Từ ghép cau gơtìp rềs àr,người bị nạn,cau gotip res ar,nguoi bi nan,Danh từ - Động từ - Danh từ kớt rềt,thắt nút,kot ret,that nut,Động từ - Danh từ rềt jòi sa mang,dơi ăn đêm,ret joi sa mang,doi an dem,Danh từ - Động từ - Danh từ cáp rềt,buộc chặt,cap ret,buoc chat,Động từ - Tính từ rềt che,riết lại,ret che,riet lai,Động từ khiếm khuyết - Động từ kơh vơnơm rết ngềt,rừng núi êm ả,koh vonom ret nget,rung nui em a,Danh từ - Từ ghép mát réu léu,đôi mắt long lanh,mat reu leu,doi mat long lanh,Từ ghép - Danh từ - Tính từ mhàm hòr ri jri,máu chảy ròng ròng,mham hor ri jri,mau chay rong rong,Danh từ - Động từ - Tính từ riá sơnơm,sắc thuốc,ria sonom,sac thuoc,Danh từ - Danh từ ntuát riáp tam adú,chạy ùa vào phòng,ntuat riap tam adu,chay ua vao phong,Động từ - Động từ - Động từ - Danh từ rias chi,rễ cây,rias chi,re cay,Danh từ - Danh từ kơnòm nhó rík khík,trẻ cười khúc khích,konom nho rik khik,tre cuoi khuc khich,Tính từ - Động từ - Từ ghép lơh ring,san phẳng,loh ring,san phang,Danh từ - Từ ghép ù ring,đất bằng,u ring,dat bang,Danh từ - Giới từ tiah vơnơm mơ tiah ring,miền núi và miền xuôi,tiah vonom mo tiah ring,mien nui va mien xuoi,Danh từ - Danh từ - Liên từ - Danh từ - Từ ghép trồ rìng àng,trời rạng sáng,tro ring ang,troi rang sang,Danh từ - Tính từ - Danh từ tú rìng àng,lúc tảng sáng,tu ring ang,luc tang sang,Danh từ - Động từ - Danh từ kis ring lơngai,sống bình an,kis ring longai,song binh an,Động từ - Tính từ lơh vruá ring ndrờm,làm việc đều đặn,loh vrua ring ndrom,lam viec deu dan,Động từ - Tính từ ring nùs tam lơh,đồng lòng giết giặc,ring nus tam loh,dong long giet giac,Danh từ - Động từ - Danh từ ờ ring nùs,không bằng lòng,o ring nus,khong bang long,Động từ khiếm khuyết - Động từ rìng rìng àng,tờ mờ sáng,ring ring ang,to mo sang,Tính từ - Danh từ alá làng vol ring val,bình đẳng giữa các dân tộc,ala lang vol ring val,binh dang giua cac dan toc,Tính từ - Giới từ - Từ hạn định - Danh từ ring val lòt n'hơl,đồng ý đi chơi,ring val lot n'hol,dong y di choi,Động từ - Động từ - Động từ vàr gùng song ring val,hai đường thẳng song song,var gung song ring val,hai duong thang song song,Từ ghép - Danh từ - Tính từ viáp sa ris,rau sống,viap sa ris,rau song,Danh từ - Động từ ka ris,cá tuơi,ka ris,ca tuoi,Danh từ - Từ ghép rìu kèu,nhả kẹo ra,riu keu,nha keo ra,Danh từ - Động từ - Động từ pa rồ ù tiah,vỡ hoang đất,pa ro u tiah,vo hoang dat,Động từ - Tính từ - Danh từ lơh rớ vơr,hàng động ngang ngược,loh ro vor,hang dong ngang nguoc,Danh từ - Động từ - Tính từ - Tính từ hìu rơbah,nhà nghèo,hiu robah,nha ngheo,Danh từ - Tính từ kis rơbah,sống kham khổ,kis robah,song kham kho,Động từ - Tính từ - Tính từ kis rơbah rơbờp,sống gian khổ,kis robah robop,song gian kho,Động từ - Tính từ hìu đam rơbah rơbừp,nhà cửa nghèo nàn,hiu dam robah robup,nha cua ngheo nan,Danh từ - Từ ghép rài kis rơbah vòl glar,cuộc sống nghèo khổ,rai kis robah vol glar,cuoc song ngheo kho,Danh từ - Từ ghép kòi rồc,lúa lụi,koi roc,lua lui,Danh từ - Từ ghép rơcang sá,giữ mình,rocang sa,giu minh,Động từ - Đại từ vol mìh rơcang mút phà dà lơgar he,giặc mỹ lăm le xâm lược nước ta,vol mih rocang mut pha da logar he,giac my lam le xam luoc nuoc ta,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ - Đại từ rơcang lơh hìu pa,dự định làm nhà mới,rocang loh hiu pa,du dinh lam nha moi,Động từ - Động từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết rơcang lòt lơh vruá,chuẩn bị đi làm,rocang lot loh vrua,chuan bi di lam,Động từ - Động từ - Động từ rơcang mơ vol sò tơm,cảnh giác với kẻ địch,rocang mo vol so tom,canh giac voi ke dich,Động từ - Giới từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ rơcang ồs,phòng hoả,rocang os,phong hoa,Danh từ - Từ ghép rơcang práp phan vơna,sửa soạn dồ đạc,rocang prap phan vona,sua soan do dac,Động từ - Danh từ - Từ ghép rơco só,gội đầu,roco so,goi dau,Danh từ - Danh từ rơcuah jơng tam dà,khoả chân trong nước,rocuah jong tam da,khoa chan trong nuoc,Danh từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ rơcuah phe,vo gạo,rocuah phe,vo gao,Danh từ - Danh từ rơcuah jơrlú vơngàn,tráng bát đũa,rocuah jorlu vongan,trang bat dua,Động từ - Danh từ - Danh từ rơdàng ù,khe đất,rodang u,khe dat,Danh từ - Danh từ chi vơdàp,cây vông,chi vodap,cay vong,Danh từ - Từ ghép ai rơđeh lá gùng,lấy sỏi rải đường,ai rodeh la gung,lay soi rai duong,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ piang lú rơđeh,cơm sạn,piang lu rodeh,com san,Danh từ - Danh từ ntìng rơgai,còi xương,nting rogai,coi xuong,Danh từ - Danh từ khai kòp hớ tàng rơgai ngan,nó bị ốm nên còm quá,khai kop ho tang rogai ngan,no bi om nen com qua,Đại từ - Động từ - Động từ - Liên từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết cau rơgai,người gầy,cau rogai,nguoi gay,Danh từ - Tính từ tamya rơgơi,múa khéo,tamya rogoi,mua kheo,Động từ - Tính từ cih rơgơi,viết thạo,cih rogoi,viet thao,Động từ - Tính từ rơgơi rơleh jòi sa,xoay xở làm ăn,rogoi roleh joi sa,xoay xo lam an,Danh từ - Động từ rơgồng lú,hốc đá,rogong lu,hoc da,Danh từ - Danh từ rơgồng lú,động đá,rogong lu,dong da,Danh từ - Danh từ roh priá,mất tiền,roh pria,mat tien,Động từ - Danh từ dà gơkó lơh roh rui kòi phe,lụt làm thiệt hại mùa màng,da goko loh roh rui koi phe,lut lam thiet hai mua mang,Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép vol he neh roh rui,chúng ta đã mất mát nhiều,vol he neh roh rui,chung ta da mat mat nhieu,Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Tính từ oh dết roh rui thít,thằng bé biến mất đi đâu rồi,oh det roh rui thit,thang be bien mat di dau roi,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Động từ - Động từ - Đại từ - Thán từ nggui rơha,ngồi giãn ra,nggui roha,ngoi gian ra,Động từ - Động từ - Động từ pơnggàr rơha,hàng rào thưa,ponggar roha,hang rao thua,Danh từ - Động từ rơhài rớp dơ phan sa,ruồi đậu vào thức ăn,rohai rop do phan sa,ruoi dau vao thuc an,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ rơhài wang tơlir,nhặng xanh,rohai wang tolir,nhang xanh,Danh từ - Tính từ ìs rơhe,phơi rơm,is rohe,phoi rom,Động từ - Danh từ phàu pơ-àr rơhền,pháo tép,phau po-ar rohen,phao tep,Danh từ - Từ ghép vruá lơh dết rơhền,công việc tủn mủn,vrua loh det rohen,cong viec tun mun,Danh từ - Tính từ - Từ ghép rơhềp vơkàu,ngửi hoa,rohep vokau,ngui hoa,Động từ - Danh từ rơhềp n'hơm,hít thở,rohep n'hom,hit tho,Động từ - Động từ rơhềp dà viáp,húp nước canh,rohep da viap,hup nuoc canh,Danh từ - Danh từ - Từ ghép so rơhềp muh bô tềr (tềl),chó khịt mũi đánh hơi,so rohep muh bo ter (tel),cho khit mui danh hoi,Danh từ - Động từ - Danh từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết pe rơhiang,ba trăm,pe rohiang,ba tram,Từ ghép - Từ ghép dùl rơhiang kí phe,một tạ gạo,dul rohiang ki phe,mot ta gao,Từ ghép - Danh từ - Danh từ jơngo hiơm rơhiơm,tối nhá nhem,jongo hiom rohiom,toi nha nhem,Danh từ - Từ ghép rơhòng rơwas,bành voi,rohong rowas,banh voi,Danh từ - Danh từ rơhồp dà,hớp nước,rohop da,hop nuoc,Danh từ - Danh từ rơhồp jràu,rít thuốc,rohop jrau,rit thuoc,Động từ - Danh từ rơhờt mìu,tạnh mưa,rohot miu,tanh mua,Danh từ - Động từ sáp đơs gơ rơhớt nùs,giọng nói nghẹn ngào,sap dos go rohot nus,giong noi nghen ngao,Danh từ - Động từ - Động từ krơh rơhuìng,kính mờ,kroh rohuing,kinh mo,Danh từ - Tính từ rơhuớt nùs,hoảng hồn,rohuot nus,hoang hon,Từ ghép rồi àu,dệt áo,roi au,det ao,Động từ - Danh từ khai đơs rời hời,nó đang cáu kỉnh,khai dos roi hoi,no dang cau kinh,Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Từ ghép lơyah rờc mờk,ngắn lủn củn,loyah roc mok,ngan lun cun,Tính từ - Danh từ - Từ ghép mìu rók rék,mưa rả rích,miu rok rek,mua ra rich,Danh từ - Từ ghép cih rơkác rơkan,hí hoáy viết,cih rokac rokan,hi hoay viet,Danh từ - Danh từ - Động từ rơkàng hìu,mái nhà,rokang hiu,mai nha,Danh từ - Danh từ rơkàng rơndeh,mui xe,rokang rondeh,mui xe,Danh từ - Danh từ rơkàng hìu,kèo nhà,rokang hiu,keo nha,Danh từ - Danh từ rơkàng hìu,rui nhà,rokang hiu,rui nha,Danh từ - Danh từ rơkau dà tàu lơh sơrdàng,cô nước mía làm đường,rokau da tau loh sordang,co nuoc mia lam duong,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Danh từ - Động từ - Danh từ rơkhèt ntìng,vẹo xương,rokhet nting,veo xuong,Danh từ - Danh từ lơh rơkì,đóng mảng,loh roki,dong mang,Động từ - Từ ghép rơkiát sề,nghiến răng,rokiat se,nghien rang,Động từ - Đại từ lùp rơkík,hỏi gặng,lup rokik,hoi gang,Động từ - Từ ghép rơkơm hìu,nóc nhà,rokom hiu,noc nha,Danh từ - Danh từ àu mpha gơ rơkồn,quần áo nhàu,au mpha go rokon,quan ao nhau,Danh từ - Từ ghép viài rơkồn,vải co,viai rokon,vai co,Danh từ - Động từ vík rơkồn,ngủ co ra,vik rokon,ngu co ra,Động từ - Động từ - Động từ so rơkồn tiang,chó cụp đuôi,so rokon tiang,cho cup duoi,Danh từ - Động từ - Danh từ rơkồn só,uốn tóc,rokon so,uon toc,Từ ghép só rơkồn,tóc xoăn,so rokon,toc xoan,Danh từ - Từ ghép pềs rơl,dao cùn,pes rol,dao cun,Danh từ - Từ ghép rơlác rơleh ờ vài tơm priá,dây dưa không chịu trả tiền,rolac roleh o vai tom pria,day dua khong chiu tra tien,Danh từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ - Danh từ rơndeh neh rơlau lòt,lỡ xe,rondeh neh rolau lot,lo xe,Động từ - Danh từ kơldang rơlau,khoẻ hơn,koldang rolau,khoe hon,Tính từ - Tính từ vruá neh rơlau,chuyện quá khứ,vrua neh rolau,chuyen qua khu,Danh từ - Danh từ mát tơngai neh rơle,trời đã xế chiều,mat tongai neh role,troi da xe chieu,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ lòt rơlé,đi chậm,lot role,di cham,Động từ - Tính từ lòt rơlé rơlùn,đi chậm chạp,lot role rolun,di cham chap,Động từ - Tính từ sá jan rơlé rơlùn,tính cẩn thận,sa jan role rolun,tinh can than,Động từ - Tính từ kis rơlé rơlùn,sống đàng hoàng,kis role rolun,song dang hoang,Động từ - Tính từ lòt rơlé rơlùn,đi lững thững,lot role rolun,di lung thung,Động từ - Từ ghép lòt rơlé rơlùn,đi nhẹ nhàng,lot role rolun,di nhe nhang,Động từ - Tính từ đơs rơlé rơlùn,ăn nói từ tốn,dos role rolun,an noi tu ton,Danh từ - Giới từ - Từ ghép ngai rơlô,ngày nghỉ,ngai rolo,ngay nghi,Danh từ - Từ ghép chi rơlớ rơle,cây gỗ lăn đi lăn lại,chi rolo role,cay go lan di lan lai,Danh từ - Động từ - Động từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết rơlô sá kra,an dưỡng tuổi già,rolo sa kra,an duong tuoi gia,Từ ghép - Danh từ - Tính từ kis ơm rơlùng,sống độc thân,kis om rolung,song doc than,Động từ - Từ ghép ròm đơs crih,điệu hát,rom dos crih,dieu hat,Danh từ - Động từ rồm jơnờng,gầm giường,rom jonong,gam giuong,Danh từ - Danh từ khai ngòt rơm sá,nó sợ run,khai ngot rom sa,no so run,Đại từ - Động từ - Động từ trồ duh rơm hơm,trời râm,tro duh rom hom,troi ram,Danh từ - Từ ghép hìu rơm hơm,nhà cửas mát mẻ,hiu rom hom,nha cuas mat me,Danh từ - Danh từ - Từ ghép ngòt rơm sá,lo nơm nớp,ngot rom sa,lo nom nop,Động từ - Từ ghép lòng rơmê cau nác neh tus lah ờ,thử coi khách đã đến chưa,long rome cau nac neh tus lah o,thu coi khach da den chua,Động từ - Động từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ khiếm khuyết srá rơmít,giấy vàng,sra romit,giay vang,Danh từ - Danh từ sềm rơmít,chim vành khuyên,sem romit,chim vanh khuyen,Danh từ - Danh từ - Động từ vó rơmít,giã nghệ,vo romit,gia nghe,Từ ghép cau kòp rơmít pàl,người ốm xanh xao,cau kop romit pal,nguoi om xanh xao,Danh từ - Tính từ - Từ ghép dùl rơmum dà,một ngụm nước,dul romum da,mot ngum nuoc,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ sre rơmvác dà,ruộng sủi bọt,sre romvac da,ruong sui bot,Danh từ - Động từ - Danh từ prìt sòn,chuối sần,prit son,chuoi san,Danh từ - Tính từ plai kruác ròn,quả chanh ủng,plai kruac ron,qua chanh ung,Danh từ - Danh từ - Từ ghép mèu rơn káp đe,mèo vồ chuột,meu ron kap de,meo vo chuot,Danh từ - Danh từ - Từ ghép rơn kòn iar,chụp con gà,ron kon iar,chup con ga,Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ rơn khai tam ù,đè nó xuống đất,ron khai tam u,de no xuong dat,Động từ - Đại từ - Động từ - Danh từ jơnau kờnh gơvoh ờ di rồn vơklơn,tình yêu không nên ép uổng,jonau konh govoh o di ron voklon,tinh yeu khong nen ep uong,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ - Từ ghép tam drá mơ vơta rồn vơklơn,chống hành động đàn áp,tam dra mo vota ron voklon,chong hanh dong dan ap,Động từ - Động từ - Động từ kis rồn vơklơn,chèn ép lẫn nhau,kis ron voklon,chen ep lan nhau,Danh từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Danh từ rồn vơklơn khai sa,bắt nó ăn,ron voklon khai sa,bat no an,Động từ - Đại từ - Động từ rồn vơklơn tam vau,bắt ép lấy vợ,ron voklon tam vau,bat ep lay vo,Động từ - Động từ - Động từ - Danh từ lơh vruá vơh rồn vơklơn,làm việc một cách miễn cưỡng,loh vrua voh ron voklon,lam viec mot cach mien cuong,Động từ - Danh từ - Tính từ piah kòi mơ rơnai,giã gạo bằng chày,piah koi mo ronai,gia gao bang chay,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ rơnàng aruh pơnu,thế hệ thanh niên,ronang aruh ponu,the he thanh nien,Danh từ - Danh từ rơnda vùnh,giàn mướp,ronda vunh,gian muop,Danh từ - Từ ghép rơndáp phan tam rơndeh,chất đồ đạc lên xe,rondap phan tam rondeh,chat do dac len xe,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ dùl rơndáp srá,một chồng sách,dul rondap sra,mot chong sach,Từ ghép - Danh từ - Danh từ rơndáp phan vơna,sắp xếp đồ đạc,rondap phan vona,sap xep do dac,Động từ - Danh từ rơndeh lòt tam gùng,xe chạy trên đường,rondeh lot tam gung,xe chay tren duong,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ mai rơndeh,lái ô tô,mai rondeh,lai o to,Động từ - Từ ghép đì rơndeh coh,đi xe đạp,di rondeh coh,di xe dap,Động từ - Danh từ khai pơrdiang kòi mơ rơndeh kơnrồ,nó chở lúa bằng xe bò,khai pordiang koi mo rondeh konro,no cho lua bang xe bo,Đại từ - Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ rơndeh par guh,máy bay cất cánh,rondeh par guh,may bay cat canh,Danh từ - Động từ rơndeh rơndồ lòt vềng gùng,xe cộ chạy đầy đường,rondeh rondo lot veng gung,xe co chay day duong,Danh từ - Động từ - Tính từ - Danh từ cau rơnđơh kòp,người ốm rên,cau rondoh kop,nguoi om ren,Danh từ - Từ ghép vruá rơndồl uá ngan,công việc dồn dập,vrua rondol ua ngan,cong viec don dap,Danh từ - Tính từ cuh rơndơm,lia một băng đạn,cuh rondom,lia mot bang dan,Động từ - Từ ghép - Danh từ vlơi rơnđòt,mua cái cưa,vloi rondot,mua cai cua,Động từ - Thán từ - Từ ghép tam lơh rơndul rơndòl,đánh nhau ác liệt,tam loh rondul rondol,danh nhau ac liet,Động từ - Danh từ - Tính từ ròng kòn,nuôi con,rong kon,nuoi con,Động từ - Danh từ phồng rồng,đỏ thẫm,phong rong,do tham,Tính từ - Từ ghép rơng hìu,thềm nhà,rong hiu,them nha,Danh từ - Danh từ lơh rơng dà,làm bệ,loh rong da,lam be,Động từ - Từ ghép rơng gô chi,lay cây,rong go chi,lay cay,Danh từ - Danh từ jơng tê rờng iờng,chân tay khẳng khiu,jong te rong iong,chan tay khang khiu,Danh từ - Từ ghép sềm nrau rờng ờng,chim hót líu lo,sem nrau rong ong,chim hot liu lo,Danh từ - Danh từ - Động từ ròng siam cau kơlte,đài thọ cho người tàn tật,rong siam cau kolte,dai tho cho nguoi tan tat,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ - Tính từ rơnga tam vơn'há,than trong bếp,ronga tam von'ha,than trong bep,Danh từ - Giới từ - Danh từ vol anh tam tơngác val,chúng tôi chia tay nhau,vol anh tam tongac val,chung toi chia tay nhau,Đại từ - Động từ - Danh từ sềm rơngài mpồl gơ,chim chia lìa đàn,sem rongai mpol go,chim chia lia dan,Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép vík dùl rơngan,ngủ một giấc,vik dul rongan,ngu mot giac,Động từ - Từ ghép - Danh từ dà gam rơnggó,nước đang sôi,da gam ronggo,nuoc dang soi,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ lòt rơngi rơngui,đi thơ thẩn,lot rongi rongui,di tho than,Động từ - Từ ghép gùng kué kuèl rơngòt rơngớt ngan,đường quanh co rất nguy hiểm,gung kue kuel rongot rongot ngan,duong quanh co rat nguy hiem,Danh từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ rơngòt vi hớ ờ ring nùs,e anh ấy không bằng lòng,rongot vi ho o ring nus,e anh ay khong bang long,Động từ - Danh từ chỉ loại - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ ram rờnh hờnh,ấm áp dễ chịu,ram ronh honh,am ap de chiu,Tính từ - Tính từ rơning mpồng,mành cửa,roning mpong,manh cua,Động từ - Danh từ kòi gơ rơnjài ját gùng,lúa bị vương trên đường,koi go ronjai jat gung,lua bi vuong tren duong,Danh từ - Động từ - Động từ - Giới từ - Danh từ rơnjài kòi ra ruák,lúa rơi vung vãi,ronjai koi ra ruak,lua roi vung vai,Danh từ - Động từ - Từ ghép jê rơnồng dờ,đau yết hầu,je ronong do,dau yet hau,Động từ - Từ ghép chàu rơnồng dờ,rát cổ họng,chau ronong do,rat co hong,Tính từ - Từ ghép dùl rơnuas phe,một yến gạo,dul ronuas phe,mot yen gao,Từ ghép - Danh từ - Danh từ sá jan rơ-ô,cơ thể suy nhược,sa jan ro-o,co the suy nhuoc,Danh từ - Từ ghép sùh rơ-ô,ướt đẫm,suh ro-o,uot dam,Tính từ - Tính từ sùh rơ-ô,ướt lướt thướt,suh ro-o,uot luot thuot,Tính từ - Tính từ - Từ ghép sềm rớp,chim đậu,sem rop,chim dau,Danh từ - Động từ anh rớp lòt,tôi sẽ đi,anh rop lot,toi se di,Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ vơkàu rớp lík,nụ hoa,vokau rop lik,nu hoa,Danh từ chỉ loại - Danh từ rớp pơlé sơnah,đối tượng đảng,rop pole sonah,doi tuong dang,Danh từ - Từ ghép rơpau srá,vo giấy,ropau sra,vo giay,Danh từ - Danh từ rơpau tê,xoa tay,ropau te,xoa tay,Động từ - Danh từ rơpau tơrmồ,day má,ropau tormo,day ma,Danh từ - Danh từ rơpòc mpàng tê,mân mê bàn tay,ropoc mpang te,man me ban tay,Danh từ - Động từ - Danh từ rơpòc mát,vuốt mặt,ropoc mat,vuot mat,Động từ - Danh từ me rơpòc gơvoh mơ kòn,mẹ âu yếm con,me ropoc govoh mo kon,me au yem con,Danh từ - Động từ - Danh từ rơpồt mát,dụi mắt,ropot mat,dui mat,Động từ - Danh từ rơpớt chớt,giãy chết,ropot chot,giay chet,Danh từ - Động từ rơpớt jê,đau quằn quại,ropot je,dau quan quai,Động từ - Từ ghép klìu rơpớt rơpơl,con hổ lồng lộn,kliu ropot ropol,con ho long lon,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Từ ghép viáp rơpual,canh bí,viap ropual,canh bi,Danh từ - Tính từ plai rơpung,quả dưa,plai ropung,qua dua,Danh từ - Danh từ dùl rơpuơl sềm,một bầy chim,dul ropuol sem,mot bay chim,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ rờs àu,dỡ áo,ros au,do ao,Danh từ - Danh từ gờs che,gỡ chỉ,gos che,go chi,Động từ - Động từ khiếm khuyết rơsi kèr só,lược chải đàu,rosi ker so,luoc chai dau,Danh từ - Danh từ - Từ ghép rơsih sơnơm,phun thuốc,rosih sonom,phun thuoc,Động từ - Danh từ rơsìh dà,rảy nước,rosih da,ray nuoc,Danh từ - Danh từ rơsìh bòk,rắc bột,rosih bok,rac bot,Động từ - Danh từ rơsìh lú,rải đá,rosih lu,rai da,Động từ - Danh từ rơsìh dà màn,rưới nước mắm,rosih da man,ruoi nuoc mam,Danh từ - Danh từ rơsìh dà,vảy nước,rosih da,vay nuoc,Danh từ - Danh từ rơsìh phơng,bón phân,rosih phong,bon phan,Danh từ - Từ ghép rơsớ làng dan,nài để xin,roso lang dan,nai de xin,Danh từ - Giới từ - Động từ rơsơh dà,ráo nước,rosoh da,rao nuoc,Danh từ - Danh từ cơngúk rơsơl vồ,gật đầu lia lịa,conguk rosol vo,gat dau lia lia,Động từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết rơsòn đe,ổ chuột,roson de,o chuot,Từ ghép rơsòn sềm,tổ chim,roson sem,to chim,Danh từ - Danh từ ròt hìu,dãy nhà,rot hiu,day nha,Danh từ - Danh từ rồt vồ mút,thục đầu vào,rot vo mut,thuc dau vao,Động từ - Danh từ - Giới từ rồt tê,rụt tay,rot te,rut tay,Động từ - Danh từ rơtanh che,xoắn dây,rotanh che,xoan day,Động từ - Danh từ rơtau phan,vò quần áo,rotau phan,vo quan ao,Danh từ - Danh từ rơtau phe,chà gạo,rotau phe,cha gao,Danh từ - Danh từ so rơtép rơtèl,chó đốm,so rotep rotel,cho dom,Danh từ - Từ ghép sềm rơtèt,chim vẹt,sem rotet,chim vet,Danh từ - Từ ghép sềm rơtuh tơrnò,chim rỉa lông,sem rotuh torno,chim ria long,Danh từ - Danh từ - Danh từ rơtuh siồ siá,phủi bụi,rotuh sio sia,phui bui,Danh từ - Danh từ rơtuh siờu sá tam àu,phẩy bụi trên áo,rotuh siou sa tam au,phay bui tren ao,Danh từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ rơtuh vềl,dỗ chiếu,rotuh vel,do chieu,Danh từ - Danh từ rơtuh àu,giũ áo,rotuh au,giu ao,Danh từ - Danh từ vol aruh đơs rơu crờu,mấy cô gái nhí nhảnh,vol aruh dos rou crou,may co gai nhi nhanh,Từ hạn định - Danh từ chỉ loại - Danh từ - Tính từ - Từ ghép ntê chi rơvá,cành cây giòn,nte chi rova,canh cay gion,Danh từ - Danh từ - Danh từ rơvác ka,tăm cá,rovac ka,tam ca,Danh từ - Danh từ lơh rơvàng tiá dà,bắc cầu qua sông,loh rovang tia da,bac cau qua song,Động từ - Động từ - Danh từ dùl rơvô đong,một ngàn đồng,dul rovo dong,mot ngan dong,Từ ghép - Từ ghép - gal rơvô rơhiang,nhiều vô vàn,gal rovo rohiang,nhieu vo van,Tính từ - Danh từ creh rơvòng,xẻ rãnh,creh rovong,xe ranh,Động từ - Từ ghép tờ rơvòng,đào mương,to rovong,dao muong,Động từ - Danh từ rơvòng dà,luồng nước,rovong da,luong nuoc,Danh từ - Danh từ rơwàc só,vuốt tóc,rowac so,vuot toc,Động từ - Danh từ kơlôi kơluác rơwác rơwờl,suy nghĩ mơ màng,koloi koluac rowac rowol,suy nghi mo mang,Động từ - Từ ghép đơs crih rơwác rơwờl,hát du dương,dos crih rowac rowol,hat du duong,Động từ - Từ ghép rơwah àu mpha,chọn quần áo,rowah au mpha,chon quan ao,Động từ - Danh từ rơwah mpha àu,lựa quần áo,rowah mpha au,lua quan ao,Động từ - Danh từ sa rơwah,khảnh ăn,sa rowah,khanh an,Danh từ - Động từ rơwah vơrtơu niam,kén chọn rể,rowah vortou niam,ken chon re,Danh từ - Động từ - Danh từ rơwah cau lơh vruá,tuyển người làm việc,rowah cau loh vrua,tuyen nguoi lam viec,Động từ - Danh từ - Động từ rơwàng cau sò ơm,bao vây quân địch,rowang cau so om,bao vay quan dich,Động từ - Danh từ - Danh từ rơwas geh sơnòm,con voi có vòi,rowas geh sonom,con voi co voi,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Danh từ lòt gùng rơwềng,đi đường vòng,lot gung roweng,di duong vong,Động từ - Danh từ - Từ ghép rơyá ntìng,hầm xương,roya nting,ham xuong,Danh từ - Danh từ che rơyah,dây mây,che royah,day may,Danh từ - Danh từ rơyơm mho,chiều tà,royom mho,chieu ta,Danh từ - Từ ghép trồ rơyơm mho,trời sẩm tối,tro royom mho,troi sam toi,Danh từ - Động từ - Danh từ soh phan rơyú,ăn mặc rất oai,soh phan royu,an mac rat oai,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ vrê krong rơyú rơyùm,rừng núi âm u,vre krong royu royum,rung nui am u,Danh từ - Từ ghép chi che rơyú rơyùm,cây cối um tùm,chi che royu royum,cay coi um tum,Danh từ - Từ ghép ru vruá,rảnh việc,ru vrua,ranh viec,Tính từ - Danh từ tơngai ru,thời gian rỗi,tongai ru,thoi gian roi,Danh từ - Từ ghép ru ờ lơh vruá,nhàn công việc,ru o loh vrua,nhan cong viec,Danh từ - Danh từ rú tam rồ rơm,chui rúc ở trong bụi,ru tam ro rom,chui ruc o trong bui,Danh từ - Giới từ - Giới từ - Danh từ sur rú tam rơhe,lợn rúc vào rơm,sur ru tam rohe,lon ruc vao rom,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ lòt rúc,đi thụt lùi,lot ruc,di thut lui,Động từ - Động từ - Động từ rúc vơh vơta kan rơman,chùn bước trước khó khăn,ruc voh vota kan roman,chun buoc truoc kho khan,Danh từ - Động từ - Giới từ - Tính từ rúc tơnớ,lùi lại đằng sau,ruc tono,lui lai dang sau,Động từ - Động từ - Danh từ - Danh từ só vồ rui,đầu tóc rũ rượi,so vo rui,dau toc ru ruoi,Danh từ - Danh từ - Danh từ - Từ ghép rui hui ját tơnớ,lẹt đẹt theo sau,rui hui jat tono,let det theo sau,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ muh mát rui ròi,vẻ mặt tiều tuỵ,muh mat rui roi,ve mat tieu tuy,Danh từ - Tính từ - Từ ghép rui sá kah pơlai,tiếc ngẩn người,rui sa kah polai,tiec ngan nguoi,Động từ - Danh từ - Danh từ đơs rul,nói xẵng,dos rul,noi xang,Động từ - Từ ghép nhhú ồs rul vul,khói bay nghi ngút,nhhu os rul vul,khoi bay nghi ngut,Danh từ - Động từ - Tính từ gùng run ùn,đường mầp mô,gung run un,duong map mo,Danh từ - Danh từ - Đại từ trồ mờr rừng àng,trời hửng sáng,tro mor rung ang,troi hung sang,Danh từ - Động từ - Danh từ trồ àng rừng,trời bừng sáng,tro ang rung,troi bung sang,Danh từ - Động từ - Danh từ chớt rung chớt rang,chết thê thảm,chot rung chot rang,chet the tham,Động từ - Tính từ àu mpha rung rang,quần áo sặc sỡ,au mpha rung rang,quan ao sac so,Danh từ - Từ ghép sềr rùp tam kơn'huàl,vẽ sơ đồ huyện,ser rup tam kon'hual,ve so do huyen,Động từ - Danh từ - Danh từ rùp yồng dơ pơnìr,tranh treo trên tường,rup yong do ponir,tranh treo tren tuong,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ rùp vèp anh,ảnh bố tôi,rup vep anh,anh bo toi,Danh từ - Danh từ - Đại từ rùp wil,hình tròn,rup wil,hinh tron,Danh từ - Tính từ rùp dà lơgar việt nam,bản đồ việt nam,rup da logar viet nam,ban do viet nam,Danh từ - Từ ghép rùp dà lơgar ù tiah,bản đồ thế giới,rup da logar u tiah,ban do the gioi,Danh từ - Danh từ ồs sa,lửa cháy,os sa,lua chay,Danh từ - Động từ anh sa rơpung,tôi ăn dưa,anh sa ropung,toi an dua,Đại từ - Động từ - Danh từ rơpu sa nhhớt,trâu gặm cỏ,ropu sa nhhot,trau gam co,Danh từ - Động từ - Danh từ tơrleh sa chi,mối xông gỗ,torleh sa chi,moi xong go,Danh từ - Động từ - Danh từ sá anh lah hoa,tôi tên là hoa,sa anh lah hoa,toi ten la hoa,Đại từ - Danh từ - Động từ - Danh từ pràn sá,khoẻ thân,pran sa,khoe than,Danh từ - Tính từ sá vùm vlàng,củ sắn,sa vum vlang,cu san,Danh từ - Danh từ sá niam ngan,dáng đẹp lắm,sa niam ngan,dang dep lam,Danh từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết "sa sá, ờ sa dà","ăn cái, không ăn nước","sa sa, o sa da","an cai, khong an nuoc",Danh từ - - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Danh từ gar sá,hạt mẩy,gar sa,hat may,Danh từ - Từ ghép mê mìng sa aniai lơm,mày chỉ ăn hại thôi,me ming sa aniai lom,may chi an hai thoi,Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Thán từ sa chờ kòi tus,ăn mừng được mùa,sa cho koi tus,an mung duoc mua,Động từ - Từ ghép sa dồs lơh vơcah vơngàn,"làm vỡ chén, bị bắt đền",sa dos loh vocah vongan,"lam vo chen, bi bat den",Động từ - Danh từ - - Động từ - Động từ - Danh từ sa gời ờ tơm,ăn quịt không trả,sa goi o tom,an quit khong tra,Động từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ sá jan cau jơn'hua,vóc người cao,sa jan cau jon'hua,voc nguoi cao,Danh từ - Danh từ - Tính từ sá jan pràn kơldang,nước da hồng hào,sa jan pran koldang,nuoc da hong hao,Danh từ - Từ ghép rơh sá kơnòm,thời trai trẻ,roh sa konom,thoi trai tre,Danh từ - Danh từ sa kùi cau rơbah,bóc lột người nghèo,sa kui cau robah,boc lot nguoi ngheo,Danh từ - Danh từ - Tính từ trồ prang khót prang khong tàng sa ờ tơl,hạn hán sinh ra đói kém,tro prang khot prang khong tang sa o tol,han han sinh ra doi kem,Danh từ - Động từ - Động từ - Động từ - Tính từ lơh vruá sa priá n'hai,làm việc ăn lương,loh vrua sa pria n'hai,lam viec an luong,Động từ - Động từ - Danh từ sa ris ka,ăn gỏi cá,sa ris ka,an goi ca,Động từ - Danh từ - Danh từ viáp sa ris,rau để ăn ghém,viap sa ris,rau de an ghem,Danh từ - Giới từ - Động từ sa rơnjah rơnjài sùm,ăn vặt mãi,sa ronjah ronjai sum,an vat mai,Động từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết ồs sa rú,cháy âm ỉ,os sa ru,chay am i,Động từ - Từ ghép sá tờm anh krung ve hớ sơl,bản thân tôi cũng vậy,sa tom anh krung ve ho sol,ban than toi cung vay,Danh từ - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Đại từ sá tờm anh lơh,chính tôi làm,sa tom anh loh,chinh toi lam,Thán từ - Đại từ - Động từ sa tơnrơh tơnrui,ăn tiêu hoang phí,sa tonroh tonrui,an tieu hoang phi,Danh từ - Từ ghép mrềt sa tồr,rét căm căm,mret sa tor,ret cam cam,Tính từ - Từ ghép n'hơl bài sa tơrjơm,chơi bài ăn gian,n'hol bai sa torjom,choi bai an gian,Động từ - Danh từ - Danh từ sa wèr duh yàng,ăn chay niệm phật,sa wer duh yang,an chay niem phat,Động từ - Danh từ - Từ ghép sa yòng mơ me vàp,ăn bám bố mẹ,sa yong mo me vap,an bam bo me,Động từ - Động từ - Danh từ sác kòi sơntìl,chọn giống lúa,sac koi sontil,chon giong lua,Động từ - Danh từ - Danh từ sàc tơnau kúp ka,tát ao bắt cá,sac tonau kup ka,tat ao bat ca,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ sác rơwah vruá lơh,bình công,sac rowah vrua loh,binh cong,Danh từ - Danh từ sah vơnhul,dã rượu,sah vonhul,da ruou,Danh từ - Danh từ sah alák,tỉnh rượu,sah alak,tinh ruou,Danh từ - Danh từ sai rồ tam àu,rận áo,sai ro tam au,ran ao,Danh từ - Danh từ kúp sai vồ,bắt chấy,kup sai vo,bat chay,Động từ - Từ ghép sàl ơm gàr kòi,chòi canh lúa,sal om gar koi,choi canh lua,Danh từ - Động từ - Danh từ vơtàu sàl,dựng lều,votau sal,dung leu,Động từ - Danh từ lơh sàl ơm ing,cắm trại,loh sal om ing,cam trai,Động từ - Danh từ dùl nơm sàl pơ,một túp lều,dul nom sal po,mot tup leu,Từ ghép - Danh từ - Danh từ dà sàng,nước trong,da sang,nuoc trong,Danh từ - Giới từ kòn vơnus sàng goh,con người trong sạch,kon vonus sang goh,con nguoi trong sach,Danh từ - Tính từ hìu sàng goh,căn nhà sáng sủa,hiu sang goh,can nha sang sua,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Từ ghép sang lời vơta rơbah rơbừp mơ vơta neh yau,xoá bỏ nghèo nàn và lạc hậu,sang loi vota robah robup mo vota neh yau,xoa bo ngheo nan va lac hau,Danh từ - Động từ - Danh từ - Liên từ - Từ ghép kòn sang lời,đứa con bị bỏ rơi,kon sang loi,dua con bi bo roi,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Động từ iar me sang lời kòn,gà mẹ bỏ con,iar me sang loi kon,ga me bo con,Danh từ - Danh từ - Động từ - Danh từ trồ sàng lòk,bầu trời trong trẻo,tro sang lok,bau troi trong treo,Danh từ - Giới từ - Từ ghép vèp sang sơrvì kòn,bố từ con,vep sang sorvi kon,bo tu con,Danh từ - Giới từ - Danh từ sang sơrvì chi lài,bãi bỏ cái cũ,sang sorvi chi lai,bai bo cai cu,Danh từ - Thán từ - Tính từ sang sơrvì jơnau đơs,gạt bỏ ý kiến,sang sorvi jonau dos,gat bo y kien,Động từ - Động từ - Danh từ dùl sáp mpàn,một cỗ ván,dul sap mpan,mot co van,Từ ghép - Danh từ - Danh từ sáp duh,chườm nóng,sap duh,chuom nong,Danh từ - Tính từ sáp mpồng,chèn cửa,sap mpong,chen cua,Động từ - Danh từ sáp rơhe làng mbài vơcah,lót rơm cho khỏi vỡ,sap rohe lang mbai vocah,lot rom cho khoi vo,Động từ - Danh từ - Giới từ - Động từ - Động từ sáp đơs,giọng nói,sap dos,giong noi,Danh từ - Động từ sáp đơs,lời nói,sap dos,loi noi,Từ ghép sáp nggà,tiếng kêu,sap ngga,tieng keu,Danh từ - Động từ sáp đơs kơho,tiếng kơho,sap dos koho,tieng koho,Danh từ - Từ ghép sơrvì sáp đơs,bác bỏ ý kiến,sorvi sap dos,bac bo y kien,Danh từ - Danh từ sáp đơs dà cau kơho dê,ngữ âm của tiếng kơho,sap dos da cau koho de,ngu am cua tieng koho,Danh từ - Giới từ - Danh từ - Từ ghép trồ sas cê,trời hanh,tro sas ce,troi hanh,Danh từ - Từ ghép tơngai sas chê,nắng gay gắt,tongai sas che,nang gay gat,Danh từ - Từ ghép "anh làh ồng, khai làh sau","tôi là ông, nó là cháu","anh lah ong, khai lah sau","toi la ong, no la chau",Đại từ - Động từ - Danh từ chỉ loại - - Đại từ - Động từ - Danh từ chỉ loại anh sàu piang,tôi ăn cơm,anh sau piang,toi an com,Đại từ - Động từ - Danh từ vàr sàu sre,hai sào ruộng,var sau sre,hai sao ruong,Từ ghép - - Danh từ "anh làh pàng, khai làh se","tôi là cụ, nó là chắt","anh lah pang, khai lah se","toi la cu, no la chat",Đại từ - Động từ - Danh từ - - Đại từ - Động từ - Từ ghép sé jồ mơ oh mi,ghé thăm bạm,se jo mo oh mi,ghe tham bam,Động từ - Động từ - Từ ghép jê sề,đau răng,je se,dau rang,Động từ - Đại từ sề che làng rơhền,tước dây nhỏ ra,se che lang rohen,tuoc day nho ra,Danh từ - Danh từ - Tính từ - Động từ vlơi sề cih,mua ngòi bút,vloi se cih,mua ngoi but,Động từ - Từ ghép kúp sềm,bắt chim,kup sem,bat chim,Động từ - Danh từ kúp sềm vơlyau,bắt chim chào mào,kup sem volyau,bat chim chao mao,Động từ - Danh từ - Từ ghép gơplồc sen rơndeh,xích xe rão,goploc sen rondeh,xich xe rao,Danh từ - Danh từ - Từ ghép sền lơma,xem phim,sen loma,xem phim,Động từ - Danh từ sền sre kòi,quan sát đồng lúa,sen sre koi,quan sat dong lua,Từ ghép - - Danh từ sền kòi,coi lúa,sen koi,coi lua,Động từ - Danh từ sền srá vlơi phan,duyệt giấy mua hàng,sen sra vloi phan,duyet giay mua hang,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ sền cau krơi,nhìn người lạ,sen cau kroi,nhin nguoi la,Động từ - Danh từ - Tính từ sền gó,nom thấy,sen go,nom thay,Động từ - Động từ sền gàr vruá ròng phan,phụ trách việc chăn nuôi,sen gar vrua rong phan,phu trach viec chan nuoi,Động từ - Danh từ - Động từ sền gàr hìu,giữ nhà,sen gar hiu,giu nha,Động từ - Danh từ sền gàr cau kòp,chăm sóc người ốm,sen gar cau kop,cham soc nguoi om,Động từ - Danh từ - Tính từ sền gàr bòn lơgar,bảo vệ xóm làng,sen gar bon logar,bao ve xom lang,Động từ - Từ ghép sền ját sềm par,dõi theo bóng chim,sen jat sem par,doi theo bong chim,Động từ - Động từ - Danh từ - Danh từ anh sền kuơ màng mê,tôi kính trọng anh,anh sen kuo mang me,toi kinh trong anh,Đại từ - Động từ - Danh từ chỉ loại sền kuơ màng dơ cau jó sơnam,trọng người cao tuổi,sen kuo mang do cau jo sonam,trong nguoi cao tuoi,Danh từ - Danh từ - Tính từ sền ngác rềs àr á (đà),coi chừng nguy hiểm đấy,sen ngac res ar a (da),coi chung nguy hiem day,Danh từ - Tính từ - Đại từ alá cau sền ngác,mọi người chú ý,ala cau sen ngac,moi nguoi chu y,Từ hạn định - Danh từ - Động từ tơl ná cau sền ngềr,được mọi người kính phục,tol na cau sen nger,duoc moi nguoi kinh phuc,Động từ khiếm khuyết - Từ hạn định - Danh từ - Từ ghép vanh sền ờ sớp cau ùr,không được khing thường phụ nữ,vanh sen o sop cau ur,khong duoc khing thuong phu nu,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Danh từ vanh sền ờ sớp vruá dết,không nên coi thường việc nhỏ,vanh sen o sop vrua det,khong nen coi thuong viec nho,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ - Danh từ - Tính từ sền rơmê áu mpha pa,ngắm nghía bộ quần áo mới,sen rome au mpha pa,ngam nghia bo quan ao moi,Động từ - Động từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết sền rơmê trồ tiah,trông trời trông đất,sen rome tro tiah,trong troi trong dat,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ sền sơwì srá pơ-àr,xét giấy tờ,sen sowi sra po-ar,xet giay to,Động từ - Danh từ lòt sền sơwì vruá lơh,đi kiểm tra công việc,lot sen sowi vrua loh,di kiem tra cong viec,Động từ - Động từ - Danh từ sáp đơs sền tìs di pôgru dê,lời phê của thầy giáo,sap dos sen tis di pogru de,loi phe cua thay giao,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ sền tơnggờr hìu cau,dòm ngó nhà người ta,sen tonggor hiu cau,dom ngo nha nguoi ta,Động từ - Danh từ - Danh từ - Đại từ sền wơl phàu,chỉnh súng,sen wol phau,chinh sung,Danh từ - Danh từ sền wơl vơta vơsram,sửa bài học,sen wol vota vosram,sua bai hoc,Động từ - Danh từ sèng ling lòt,dàn quân,seng ling lot,dan quan,Danh từ - Danh từ té sèng,xếp hàng,te seng,xep hang,Từ ghép sèng dớ dùl,hạng nhất,seng do dul,hang nhat,Danh từ - Từ ghép sềr rùp,vẽ tranh,ser rup,ve tranh,Động từ - Danh từ àu sèt,áo rách,au set,ao rach,Danh từ - Tính từ ồng kra sềt,ông già hà tiện,ong kra set,ong gia ha tien,Danh từ chỉ loại - Tính từ - Từ ghép sềt tát khàr,nút chai lại,set tat khar,nut chai lai,Danh từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết cau sềt pềr,người keo kiệt,cau set per,nguoi keo kiet,Danh từ - Động từ - Danh từ đơs si,nói lảm nhảm,dos si,noi lam nham,Động từ - Danh từ - Từ ghép siah tơngời,tra ngô,siah tongoi,tra ngo,Động từ - Danh từ siam ròng me vèp kra,nuôi nấng cha mẹ già,siam rong me vep kra,nuoi nang cha me gia,Động từ - Danh từ - Danh từ - Tính từ dà hòr siar lú,nước chảy đá mòn,da hor siar lu,nuoc chay da mon,Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép siát tác,cứa đứt,siat tac,cua dut,Danh từ - Động từ sih kòi,gieo lúa,sih koi,gieo lua,Động từ - Danh từ sìh kòi,vãi thóc,sih koi,vai thoc,Danh từ - Danh từ sìh kòi,xạ lúa,sih koi,xa lua,Động từ - Danh từ sàu sa sìk rơsiùk,ăn uống xì xụp,sau sa sik rosiuk,an uong xi xup,Động từ - Từ ghép sin ná cau,chín người,sin na cau,chin nguoi,Từ ghép - Danh từ pơs siồ siá,quét rác,pos sio sia,quet rac,Động từ - Danh từ mát siờm,mắt hiếng,mat siom,mat hieng,Danh từ - Từ ghép rơndeh par par sior,máy bay bay vun vút,rondeh par par sior,may bay bay vun vut,Danh từ - Động từ - Tính từ lòt siòt siòt,đi đứng khép nép,lot siot siot,di dung khep nep,Danh từ - Động từ - Động từ siớu phe,hao gạo,siou phe,hao gao,Danh từ - Danh từ siớu gời priá ờ gơlík lớ,tốn tiền không ích gì,siou goi pria o golik lo,ton tien khong ich gi,Động từ - Danh từ - Danh từ - Đại từ siớu jơtài,phí của,siou jotai,phi cua,Danh từ - Giới từ anh gơtìp siớu,tôi bị thiệt,anh gotip siou,toi bi thiet,Đại từ - Động từ - Thán từ kòi gơlík siớu siar,sản lượng lúa bị hao hụt,koi golik siou siar,san luong lua bi hao hut,Danh từ - Danh từ - Động từ - Động từ tơn'hàu sir jơh,thu hoạch trọn vẹn,ton'hau sir joh,thu hoach tron ven,Động từ - Tính từ sìt trồm vluh,bít lỗ thủng,sit trom vluh,bit lo thung,Danh từ - Danh từ - Tính từ siúk sơyìk hờn àu mpha pa,xúng xính trong bộ quần áo,siuk soyik hon au mpha pa,xung xinh trong bo quan ao,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ siùr ndo siùr ndá lúp jơnau,lân la hỏi chuyện,siur ndo siur nda lup jonau,lan la hoi chuyen,Động từ - Động từ - Danh từ slau pàm,cái hom giỏ,slau pam,cai hom gio,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Danh từ snớp ai mhàm sur,chọc tiết lợn,snop ai mham sur,choc tiet lon,Danh từ - Danh từ aso,con chó,aso,con cho,Danh từ chỉ loại - Danh từ só kò,tóc bạc,so ko,toc bac,Danh từ - Tính từ tam drá mơ cau iơh mút sò,chống giặc ngoại xâm,tam dra mo cau ioh mut so,chong giac ngoai xam,Động từ - Danh từ - Từ ghép sò banh,nhân bánh,so banh,nhan banh,Danh từ - Danh từ tiah tớp sò siát kló,nơi chôn nhau cắt rốn,tiah top so siat klo,noi chon nhau cat ron,Danh từ - Động từ - Danh từ tành sớ,đan gùi,tanh so,dan gui,Động từ - Từ ghép sồ gơlík jơnau gơtih,đáp số bài toán,so golik jonau gotih,dap so bai toan,Động từ - Danh từ - Từ ghép tớp sò kòn,chôn rau,top so kon,chon rau,Động từ - Danh từ so láu ting jùn,chó săn đuổi nai,so lau ting jun,cho san duoi nai,Danh từ - Động từ - Động từ - Từ ghép so rơhau kúp ve,chó sói bắt dê,so rohau kup ve,cho soi bat de,Danh từ - Động từ - Động từ - Từ ghép cù sô sèt,đi tất,cu so set,di tat,Động từ - Từ ghép sơ wờ srá pơ-àr,lục giất tờ,so wo sra po-ar,luc giat to,Danh từ - Động từ - Danh từ chỉ loại sơ wờ jòi àu mpha,lục lọi quần áo,so wo joi au mpha,luc loi quan ao,Danh từ - Danh từ sơbèng tờ trồm,xàbeng đào lổ,sobeng to trom,xabeng dao lo,Danh từ - Động từ - Danh từ lòt sơdar,đi loanh quanh,lot sodar,di loanh quanh,Động từ - Động từ anh gơlơh sơ-ềt sơ-êl,tôi bực bội,anh goloh so-et so-el,toi buc boi,Đại từ - Động từ vík sơ-ềt sơ-ềl,ngủ chập chờn,vik so-et so-el,ngu chap chon,Động từ - Động từ sơgê chók sề,tăm xỉa răng,soge chok se,tam xia rang,Danh từ - Động từ - Đại từ anh sơgiau ka,tôi gắp cá,anh sogiau ka,toi gap ca,Đại từ - Động từ - Danh từ ùr hớ sơgrài ngan,cô ấy đoảng lắm,ur ho sograi ngan,co ay doang lam,Danh từ chỉ loại - Đại từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết ờ sơgràm phan cau,không tham lam của ngừơi,o sogram phan cau,khong tham lam cua nguoi,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Giới từ - Danh từ đơs sơrgàm,nói trắng trợn,dos sorgam,noi trang tron,Động từ - Từ ghép hìu soh,nhà trống,hiu soh,nha trong,Danh từ - Tính từ soh àu,mặc áo,soh au,mac ao,Động từ - Danh từ sờh rơndeh,chữa xe,soh rondeh,chua xe,Động từ - Danh từ sờh gai cih,sửa bút,soh gai cih,sua but,Động từ - Danh từ ùr vơlau soh sá,vợ chồng son trẻ,ur volau soh sa,vo chong son tre,Danh từ - Danh từ - Tính từ gùt dar soh wời ngan,xung quanh trống trải quá,gut dar soh woi ngan,xung quanh trong trai qua,Danh từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết vanh sơ-ial nùs mơ,đừng vội nóng nảy,vanh so-ial nus mo,dung voi nong nay,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Từ ghép sơ-ió chó viáp,môi múc canh,so-io cho viap,moi muc canh,Danh từ - Động từ - Từ ghép sơ-ió chó viáp,thìa múc canh,so-io cho viap,thia muc canh,Danh từ - Danh từ - Từ ghép sók srá pơ-àr,soát giấy tờ,sok sra po-ar,soat giay to,Danh từ - Danh từ sók srá vơ-àr,kiểm soát giấy tờ,sok sra vo-ar,kiem soat giay to,Động từ - Danh từ lơh dà sơkal guh,làm nước lầm lên,loh da sokal guh,lam nuoc lam len,Động từ - Danh từ - Động từ - Động từ dà sơkal,nước đục,da sokal,nuoc duc,Danh từ - Tính từ lơh sơkam,đóng bừa,loh sokam,dong bua,Động từ - Từ ghép sơkam sre,bừa ruộng,sokam sre,bua ruong,Danh từ - Danh từ sơkáp tá tơrnơs,kim nhổ đinh,sokap ta tornos,kim nho dinh,Danh từ - Động từ - Danh từ tơrlà sơkàr,lạt dang,torla sokar,lat dang,Danh từ - Từ ghép dà gam sơkul,nước vẩn đục,da gam sokul,nuoc van duc,Danh từ - Danh từ - Tính từ sơkuơr pòr,quấy cháo,sokuor por,quay chao,Danh từ - Danh từ sơkuơr viáp,khoắng canh,sokuor viap,khoang canh,Danh từ - Từ ghép sol đèng,giọi đèn,sol deng,gioi den,Danh từ - Danh từ sòl nhhú,hun khói,sol nhhu,hun khoi,Từ ghép sòl đèng làng àng,chiếu đèn cho sáng,sol deng lang ang,chieu den cho sang,Danh từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ anh lòt sơl,tôi cũng đi,anh lot sol,toi cung di,Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ anih sơlàng,bến phà,anih solang,ben pha,Danh từ - Danh từ viáp sơlát,rau xà lách,viap solat,rau xa lach,Danh từ - Từ ghép sơlàu piang,mâm cơm,solau piang,mam com,Danh từ - Danh từ sơlàu ơn vơngàn,khay đựng chén,solau on vongan,khay dung chen,Danh từ - Động từ - Danh từ cơldú sơnrờp,cấp một,coldu sonrop,cap mot,Động từ - Từ ghép rơndeh par sơling,máy bay liệng,rondeh par soling,may bay lieng,Danh từ - Từ ghép sơlo tìm hìu,tôn lợp nhà,solo tim hiu,ton lop nha,Danh từ - Động từ - Danh từ vàr jơnau đơs gơ tam sơlơu val,hai ý kiền trái ngược nhau,var jonau dos go tam solou val,hai y kien trai nguoc nhau,Từ ghép - Danh từ - Động từ - Tính từ - Danh từ đơs sơlớu,nói ngược,dos solou,noi nguoc,Động từ - Tính từ ơm sơlú tam cau gal,trà trộn vào đám người,om solu tam cau gal,tra tron vao dam nguoi,Động từ - Giới từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ tam sơlú,trồng xen kẽ,tam solu,trong xen ke,Động từ - Danh từ sơlú n'ha bài,xóc bài,solu n'ha bai,xoc bai,Động từ - Danh từ anh lòt sơm kòp,tôi đi chữa bệnh,anh lot som kop,toi di chua benh,Đại từ - Động từ - Động từ - Danh từ kòn sơma,con dím,kon soma,con dim,Danh từ - Từ ghép kam sơma,lông nhím,kam soma,long nhim,Danh từ - Từ ghép gơchớt sơmác,diệt muỗi,gochot somac,diet muoi,Động từ - Từ ghép vík sơmblờng hơ hiồ,nằm tròi lên,vik somblong ho hio,nam troi len,Động từ - Động từ - Động từ sơmờm nùs niam,lợi dụng lòng tốt,somom nus niam,loi dung long tot,Động từ - Danh từ - Tính từ sơmờm gơnuar,làm dụng quyền hành,somom gonuar,lam dung quyen hanh,Danh từ - Từ ghép tờ ran lơh sơmpaq đàr ka,đào giun làm mồi câu,to ran loh sompaq dar ka,dao giun lam moi cau,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ - Danh từ sơmpềt khàr,cái nút chai,sompet khar,cai nut chai,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Danh từ sơmpìu tàm,mà cua,sompiu tam,ma cua,Liên từ - Từ ghép sơmplá prìt,nhựa chuối,sompla prit,nhua chuoi,Danh từ - Từ ghép puác sơmpò,thịt ba chỉ,puac sompo,thit ba chi,Danh từ - Từ ghép - Động từ khiếm khuyết puác sơmpò,thịt thăn,puac sompo,thit than,Danh từ - Từ ghép sơmpồc òng,vòi ong,sompoc ong,voi ong,Danh từ - Từ ghép chu ồs sơmpòl,đốt đuốc,chu os sompol,dot duoc,Động từ - Danh từ dùl sơmpring ka,một gắp cá,dul sompring ka,mot gap ca,Từ ghép - Danh từ - Danh từ dùl sơmpring ka,một xâu cá,dul sompring ka,mot xau ca,Từ ghép - Danh từ - Danh từ sơmuar sềm,mỏ chim,somuar sem,mo chim,Danh từ - Danh từ sơmvah chi,chạc cây,somvah chi,chac cay,Danh từ - Danh từ sơmvát àu tơrhuài wơl,túm áo kéo lại,somvat au torhuai wol,tum ao keo lai,Động từ - Danh từ - Động từ - Động từ sơmvát ngko,tóm cổ,somvat ngko,tom co,Động từ - Danh từ tam sơmvát tê val,siết tay nhau,tam somvat te val,siet tay nhau,Động từ - Danh từ - Danh từ dò sơmviát tam vau,đeo nhẫn cưới,do somviat tam vau,deo nhan cuoi,Động từ - Danh từ - Từ ghép jơng pùt sơmvie,chân cuốn xà cạp,jong put somvie,chan cuon xa cap,Danh từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ sơng ka sơmvir mát,sửa lông mày,song ka somvir mat,sua long may,Động từ - Danh từ - Đại từ sơmvới kơmvuh,hớt bọt đi,somvoi komvuh,hot bot di,Danh từ - Danh từ - Động từ sơmvrih vơngàn dà,hắt chén nước đi,somvrih vongan da,hat chen nuoc di,Động từ - Danh từ - Danh từ - Động từ sơmvrớt gai cih vơh tê oh mi,giật bút trên tay bạn,somvrot gai cih voh te oh mi,giat but tren tay ban,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ tam sơmvrớt srá,giằng nhau quyển sách,tam somvrot sra,giang nhau quyen sach,Động từ - Danh từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ sơmvrớt phàu,tuớc súng,somvrot phau,tuoc sung,Danh từ - Danh từ đơs sơmvur,vói lăng nhăng,dos somvur,voi lang nhang,Danh từ - Từ ghép sơn ka,đơm cá,son ka,dom ca,Danh từ - Danh từ sơn deh,rặn đẻ,son deh,ran de,Danh từ - Động từ sờn wớu,chêm cuốc,son wou,chem cuoc,Danh từ - Từ ghép panh sơna,bắn cung,panh sona,ban cung,Động từ - Danh từ panh sơna,bắn ná,panh sona,ban na,Động từ - Từ ghép sơnah ká vơnia,ngành thương nghiệp,sonah ka vonia,nganh thuong nghiep,Danh từ - Từ ghép tam pà ù vàr sơnah,chia khoảnh đất làm hai phần,tam pa u var sonah,chia khoanh dat lam hai phan,Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ sơnah át vồ dê,sự lãnh đạo của đảng,sonah at vo de,su lanh dao cua dang,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ sơnah plai pơnàng,chẽ cau,sonah plai ponang,che cau,Danh từ - Từ ghép sơnah rơndeh,bộ phận của xe,sonah rondeh,bo phan cua xe,Danh từ - Giới từ - Danh từ sơnah vèp wa,bậc cha chú,sonah vep wa,bac cha chu,Danh từ - Danh từ - Danh từ sơnah mát tơngai lík,phương đông,sonah mat tongai lik,phuong dong,Danh từ - Tính từ tam pà vàr sơnah,chia làm hai phe,tam pa var sonah,chia lam hai phe,Động từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ sơnah rớp ját vơta lơh vruá sa,phương hướng sản xuất,sonah rop jat vota loh vrua sa,phuong huong san xuat,Danh từ - Động từ alá sơnah vruá lơh krơi is,các ngành nghề khác nhau,ala sonah vrua loh kroi is,cac nganh nghe khac nhau,Từ hạn định - Danh từ - Tính từ - Danh từ sơnam do,năm nay,sonam do,nam nay,Danh từ - Đại từ sau dết lah pram sơnam,cháu bé năm tuổi,sau det lah pram sonam,chau be nam tuoi,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Từ ghép - Danh từ vơh vơta lơngai lơngò vol sơnam dết dê,vì hạnh phúc của tuổi trẻ,voh vota longai longo vol sonam det de,vi hanh phuc cua tuoi tre,Giới từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ sơnam yau gam tam lơh,năm xưa còn đánh giặc,sonam yau gam tam loh,nam xua con danh giac,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Danh từ sơnáp ngkơr wớu,tra cán cuốc,sonap ngkor wou,tra can cuoc,Danh từ - Động từ - Danh từ sơnát ngko,chẹn cổ,sonat ngko,chen co,Danh từ - Tính từ sơnát ngko,chịt cổ,sonat ngko,chit co,Danh từ - Tính từ sơndá đe,đánh cạm chuột,sonda de,danh cam chuot,Động từ - Danh từ - Từ ghép dùl nơm huềng jù sơndác hơ dơ vơdih vlàng,bóng đen lảng vảng ngoài sân,dul nom hueng ju sondac ho do vodih vlang,bong den lang vang ngoai san,Danh từ - Tính từ - Động từ - Giới từ - Danh từ me sơnđác kòn,mẹ thương con,me sondac kon,me thuong con,Danh từ - Động từ - Danh từ sơnđàc cau chớt,xót thương người chết,sondac cau chot,xot thuong nguoi chet,Động từ - Danh từ - Động từ sơnding mơ me vèp,phụ thuộc vào cha mẹ,sonding mo me vep,phu thuoc vao cha me,Động từ - Giới từ - Danh từ jơnờng sơnđìng,ghế tựa,jonong sonding,ghe tua,Danh từ - Từ ghép sơnđìng ngkời,ngả lưng,sonding ngkoi,nga lung,Đại từ - Danh từ sơnđìng dơ jơnờng,dựa vào ghế,sonding do jonong,dua vao ghe,Động từ - Giới từ - Danh từ sơnđoh jơn'hua,nhảy cao,sondoh jon'hua,nhay cao,Động từ - Tính từ sơnđoh nhchừn pah ngai,nhảy nhót suốt ngày,sondoh nhchun pah ngai,nhay nhot suot ngay,Động từ - Tính từ - Danh từ sơndồi mát,mí mắt,sondoi mat,mi mat,Động từ - Danh từ sơnđờm lơh vruá,bắt đầu làm việc,sondom loh vrua,bat dau lam viec,Động từ - Động từ sơndrá chi,chống cây,sondra chi,chong cay,Động từ - Danh từ jrong sơndrá,cột phụ,jrong sondra,cot phu,Danh từ - Động từ sơnđùng prìt,buồng chuối,sondung prit,buong chuoi,Danh từ - Từ ghép sơné gùng,ngả đường,sone gung,nga duong,Đại từ - Danh từ sơné gùng,ngõ hẻm,sone gung,ngo hem,Danh từ - Danh từ sơnề puác,miếng thịt,sone puac,mieng thit,Danh từ chỉ loại - Danh từ sơnề plai vung,múi bưởi,sone plai vung,mui buoi,Danh từ - Từ ghép nrang gle song wèr,cây tre óng,nrang gle song wer,cay tre ong,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Từ ghép gùng song,đường thẳng,gung song,duong thang,Danh từ - Tính từ sa sồng hờm,ăn thì no,sa song hom,an thi no,Động từ - Liên từ - Tính từ sơng rơndeh,sơn xe,song rondeh,son xe,Động từ - Danh từ khai song dơpá ngan,nó rất thẳng thắn,khai song dopa ngan,no rat thang than,Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ kòn vơnus song dơpá ngan,con người trung thực,kon vonus song dopa ngan,con nguoi trung thuc,Danh từ - Tính từ nggui song dơpá,ngồi ngay ngắn,nggui song dopa,ngoi ngay ngan,Động từ - Tính từ soh phan song dơpá,ăn mặc chững chạc,soh phan song dopa,an mac chung chac,Động từ - Danh từ - Từ ghép sơng ka sơmvir mát,chăm sóc lông mày,song ka somvir mat,cham soc long may,Động từ - Danh từ - Đại từ sơng kòr dờ,lợm giọng,song kor do,lom giong,Danh từ - Danh từ kơmhò kít trồ sơng kòt krin,da cóc rớt xù xì,komho kit tro song kot krin,da coc rot xu xi,Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép sơng kroh vơr,súc miệng,song kroh vor,suc mieng,Danh từ - Danh từ cau song ring,con người ngay thẳng,cau song ring,con nguoi ngay thang,Danh từ - Thán từ - Tính từ vơr đơs song ring,lời nói chân thành,vor dos song ring,loi noi chan thanh,Danh từ - Tính từ só song sioi,tóc óng,so song sioi,toc ong,Danh từ - Từ ghép "vruá do neh song vloh, ờ geh tam pơndang tai","việc này đã quyết, không bàn cãi nữa","vrua do neh song vloh, o geh tam pondang tai","viec nay da quyet, khong ban cai nua",Danh từ - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ khiếm khuyết jan sơnggơr,gõ trống,jan songgor,go trong,Động từ - Tính từ sơngiát che,thắt dây,songiat che,that day,Động từ - Danh từ rơndeh sơngiát so,xe chẹt chó,rondeh songiat so,xe chet cho,Danh từ - Danh từ - Danh từ đơs sơngík sơngớk,nói lắp bắp,dos songik songok,noi lap bap,Động từ - Từ ghép sơnguài vồ,quẫn trí,songuai vo,quan tri,Từ ghép sơnkòt làng tho jơnờng,giấy nháp đánh mặt bàn,sonkot lang tho jonong,giay nhap danh mat ban,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ - Danh từ sơnngiát tê dơ mpồng,bị kẹp tay vào cửa,sonngiat te do mpong,bi kep tay vao cua,Động từ - Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ sơnòm rơwas,vòi voi,sonom rowas,voi voi,Danh từ - Danh từ hùc sơnơm,uống thuốc,huc sonom,uong thuoc,Động từ - Danh từ ai sơnơm vong pih tê,lấy cao xoa tay,ai sonom vong pih te,lay cao xoa tay,Động từ - Tính từ - Động từ - Danh từ khai sơnơng uá,nó cau mặt,khai sonong ua,no cau mat,Đại từ - Động từ - Danh từ sơnơng kơlôi,suy nghĩ đắn đo,sonong koloi,suy nghi dan do,Động từ - Động từ cau sơnrang,người điên,cau sonrang,nguoi dien,Danh từ - Tính từ so sơnrang,chó dại,so sonrang,cho dai,Danh từ - Tính từ cau sò tơm sơnrang sơnrồng,bọn giặc điên cuồng,cau so tom sonrang sonrong,bon giac dien cuong,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Từ ghép ơn sơnrét,đặt chéo nhau,on sonret,dat cheo nhau,Động từ - Tính từ - Danh từ òt sơnrét,cưa lẹm vào,ot sonret,cua lem vao,Động từ - Động từ - Giới từ dùl nơm sơnròc,một cái phễu,dul nom sonroc,mot cai pheu,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ dớ sơnrờp,lần đầu tiên,do sonrop,lan dau tien,Danh từ - Tính từ đìn viàng gơ sơntá,đinh ốc bị long ra,din viang go sonta,dinh oc bi long ra,Danh từ - Động từ - Động từ - Động từ tờm sơntàng,cây xoan,tom sontang,cay xoan,Danh từ - Từ ghép tam sơntèng,hích nhau,tam sonteng,hich nhau,Động từ - Danh từ tam sơntèng gơplớ,hẩy nhau ngã,tam sonteng goplo,hay nhau nga,Động từ - Danh từ - Động từ sơntìl kòi,giống lúa,sontil koi,giong lua,Danh từ - Danh từ alá sơntìl kờp,các phép tính,ala sontil kop,cac phep tinh,Từ hạn định - Danh từ tam sơntơm,thề với nhau,tam sontom,the voi nhau,Động từ - Giới từ - Danh từ jơnau sồr sơntờm lòt tam lơh,lệnh xuất phát hành quân,jonau sor sontom lot tam loh,lenh xuat phat hanh quan,Danh từ - Động từ - Danh từ ngai sơntờm mút vơsram,ngày khai giảng,ngai sontom mut vosram,ngay khai giang,Danh từ - Từ ghép sơntờm niam tơlir,bắt đầu xanh tốt,sontom niam tolir,bat dau xanh tot,Động từ - Tính từ - Tính từ sơntơm sá chớt val kis val,ăn thề sống chết có nhau,sontom sa chot val kis val,an the song chet co nhau,Động từ - Động từ - Động từ - Động từ - Danh từ sơntớt che vrài,dứt sợi chỉ,sontot che vrai,dut soi chi,Động từ - Danh từ - Danh từ sơnua voh lam pa,hiến pháp mới,sonua voh lam pa,hien phap moi,Danh từ - Động từ khiếm khuyết sơnuan chi,chồi cây,sonuan chi,choi cay,Danh từ - Danh từ vlơi ding sơnuh,mua cái bơm,vloi ding sonuh,mua cai bom,Động từ - Thán từ - Từ ghép asuh sơnuh,thổi bễ,asuh sonuh,thoi be,Động từ - Từ ghép sơ-ớ sràt,ợ chua,so-o srat,o chua,Danh từ - Từ ghép gơ sơ-ớ,bị nấc,go so-o,bi nac,Động từ - Động từ sơ-ớ sàu,ựa cơm,so-o sau,ua com,Danh từ - Danh từ sồp suàn kơnòm aruh,tâm hồn cô gái,sop suan konom aruh,tam hon co gai,Danh từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ sồr kòn lòt drà,sai con đi chợ,sor kon lot dra,sai con di cho,Tính từ - Danh từ - Động từ - Danh từ vơsong alá jơnau làng vol kềng sồr,giải quyết yêu cầu của dân,vosong ala jonau lang vol keng sor,giai quyet yeu cau cua dan,Động từ - Động từ - Giới từ - Danh từ sồr tơlík,ra lệnh,sor tolik,ra lenh,Từ ghép vèp sồr kòn,cha bảo con,vep sor kon,cha bao con,Danh từ - Động từ - Danh từ sồr vòl sau,bảo ban các cháu,sor vol sau,bao ban cac chau,Động từ - Danh từ - Từ hạn định - Danh từ chỉ loại sồr lòt lơh vruá val,cử đi công tác,sor lot loh vrua val,cu di cong tac,Động từ - Động từ - Động từ sồr lòt anih ndai,điều đi nơi khác,sor lot anih ndai,dieu di noi khac,Danh từ - Động từ - Danh từ - Tính từ sờr hìu,dỡ nhà,sor hiu,do nha,Danh từ - Danh từ pơnai sơrdàng,cục đường,ponai sordang,cuc duong,Danh từ chỉ loại - Danh từ oh dềt vơsram sơrklúp,trẻ tập lẫy,oh det vosram sorklup,tre tap lay,Tính từ - Động từ - Từ ghép vík sơrklúp,nằm sấp,vik sorklup,nam sap,Động từ - Tính từ sơrklúp vơngàn,úp bát,sorklup vongan,up bat,Động từ - Danh từ viài sơrkồng,vải chéo,viai sorkong,vai cheo,Danh từ - Tính từ lòt sơrleh đah ma,đi chếch về phía bên phải,lot sorleh dah ma,di chech ve phia ben phai,Động từ - Động từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ - Tính từ mút sơrlé tam mpồl gal,len vào đám đông,mut sorle tam mpol gal,len vao dam dong,Động từ - Giới từ - Danh từ - Tính từ anh sơrlèt mi,tôi vượt anh,anh sorlet mi,toi vuot anh,Đại từ - Động từ - Danh từ chỉ loại sơrling huềng,xế bóng,sorling hueng,xe bong,Danh từ - Danh từ rùp yồng sơrling,bức tranh treo lệch,rup yong sorling,buc tranh treo lech,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Từ ghép jrong gơ sơrling,cái cột bị nghiêng,jrong go sorling,cai cot bi nghieng,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Động từ sơrling vồ,chụm đầu,sorling vo,chum dau,Danh từ - Danh từ sơrlớ sơrlàng jơnau,đảo ngược câu chuyện,sorlo sorlang jonau,dao nguoc cau chuyen,Từ ghép - Danh từ hìu vơn'há sơrlồng sơrlàng,nhà cửa lộn xộn,hiu von'ha sorlong sorlang,nha cua lon xon,Danh từ - Từ ghép sơrlớu đah kiau,lộn mặt trái,sorlou dah kiau,lon mat trai,Danh từ - Từ ghép àu mpha sơrlú sơrlá,quần áo lẫn lộn,au mpha sorlu sorla,quan ao lan lon,Danh từ - Từ ghép khai sơrmah ngan,nó thảo lắm,khai sormah ngan,no thao lam,Đại từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết khai sơrmah sơrmài,tính nó dễ dãi,khai sormah sormai,tinh no de dai,Động từ - Đại từ - Từ ghép pe nơm sơrmanh,ba ngôi sao,pe nom sormanh,ba ngoi sao,Từ ghép - Danh từ sơrmanh lík àng drim,sao mai mọc buổi sáng,sormanh lik ang drim,sao mai moc buoi sang,Đại từ - Danh từ - Động từ - Danh từ - Danh từ vanh tam sơrpah,không nên chửi nhau,vanh tam sorpah,khong nen chui nhau,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ - Danh từ rơpu sơrpơng di chi,con trâu vằng vào cây,ropu sorpong di chi,con trau vang vao cay,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ wơl sơrvác,quay ngoắt,wol sorvac,quay ngoat,Động từ - Từ ghép ntuát sơrvác,chạy nhanh,ntuat sorvac,chay nhanh,Động từ - Tính từ táp srá sơrvác sơrvang,đánh máy chữ thành thục,tap sra sorvac sorvang,danh may chu thanh thuc,Động từ - Danh từ - Động từ - Từ ghép jing sơrvác sơrvang,khâu thoăn thoắt,jing sorvac sorvang,khau thoan thoat,Danh từ - Tính từ voh vơr sơrvang,nói năng hoạt bát,voh vor sorvang,noi nang hoat bat,Động từ - Từ ghép sơrvì chu jràu,cai thuốc,sorvi chu jrau,cai thuoc,Động từ - Danh từ sơrvì phan,vứt quần áo đi,sorvi phan,vut quan ao di,Động từ - Danh từ - Động từ tiang jòng sơsrùi,đuôi dài lê thê,tiang jong sosrui,duoi dai le the,Danh từ - Tính từ - Từ ghép đơs sòt,nói kháy,dos sot,noi khay,Động từ - Từ ghép nhó sòt,cười nhạo,nho sot,cuoi nhao,Động từ - Từ ghép vol khai tam sòt val gớp,tụi nó chê nhau,vol khai tam sot val gop,tui no che nhau,Danh từ chỉ loại - Đại từ - Động từ - Danh từ pềs sồt,dao bén,pes sot,dao ben,Danh từ - Từ ghép pùt sồt,băng vết thương,put sot,bang vet thuong,Danh từ - Danh từ pềs sồt,dao sắc,pes sot,dao sac,Danh từ - Từ ghép ai vơsàk làng ràu muh mát,lấy chậu để rửa mặt,ai vosak lang rau muh mat,lay chau de rua mat,Động từ - Danh từ - Giới từ - Động từ - Danh từ sơvì nsàng khàr,liệng mảnh chai,sovi nsang khar,lieng manh chai,Danh từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ cau sơvil sơkàl,đồ xỏ lá,cau sovil sokal,do xo la,Danh từ - Động từ - Danh từ sơwài piang,xới cơm,sowai piang,xoi com,Động từ - Danh từ sơwài piang,ghế cơm,sowai piang,ghe com,Danh từ - Danh từ n'ha sra,lá cọ,n'ha sra,la co,Danh từ - Từ ghép srá dan lòt vơsram,đơn xin đi học,sra dan lot vosram,don xin di hoc,Danh từ - Động từ - Động từ - Động từ vlơi srá đì rơndeh,mua vé xe,vloi sra di rondeh,mua ve xe,Động từ - Danh từ - Danh từ srá tác ù tiah,văn tự bán ruộng đất,sra tac u tiah,van tu ban ruong dat,Danh từ - Động từ - Danh từ srá jà,thiếp mời,sra ja,thiep moi,Danh từ - Động từ srá kơnòm vơsram,thẻ học sinh,sra konom vosram,the hoc sinh,Danh từ - Danh từ pe pang srá cih,ba quyển vở,pe pang sra cih,ba quyen vo,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ cih srá cong tàng,ghi biên bản,cih sra cong tang,ghi bien ban,Động từ - Danh từ srá dết cih,sổ ghi chép,sra det cih,so ghi chep,Danh từ - Động từ srá goh yàng,kinh thánh,sra goh yang,kinh thanh,Từ ghép srá kờp kơn'hai tờm nam 2005,lịch năm 2005,sra kop kon'hai tom nam 2005,lich nam 2005,Danh từ - Danh từ - Từ ghép vruá srá nggal,công việc sổ sách,vrua sra nggal,cong viec so sach,Danh từ - Từ ghép práp srá pơ-àr,cất sách vở,prap sra po-ar,cat sach vo,Động từ - Từ ghép kúp srah,bắt cào cào,kup srah,bat cao cao,Động từ - Danh từ - Động từ srah nting sa kòi,châu chấu phá lúa,srah nting sa koi,chau chau pha lua,Danh từ - Động từ - Danh từ tờm sranh,cây thầu dầu,tom sranh,cay thau dau,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Danh từ sras káp cau,rệp cắn người,sras kap cau,rep can nguoi,Danh từ - Động từ - Danh từ plai sràt,quả chua,plai srat,qua chua,Danh từ - Từ ghép plai sràt,quả dọc,plai srat,qua doc,Danh từ - Tính từ gơm viáp ka mơ sràt,nấu canh cá với mẻ,gom viap ka mo srat,nau canh ca voi me,Động từ - Danh từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ cau sràu,bà mai,cau srau,ba mai,Danh từ chỉ loại - Danh từ cau sràu vau,người làm mối,cau srau vau,nguoi lam moi,Danh từ - Động từ - Danh từ lơh sre,làm ruộng,loh sre,lam ruong,Động từ klìu sré srel,hổ vằn,kliu sre srel,ho van,Danh từ - Từ ghép sreh chi lơh pơnggàr,lấy chà làm rào,sreh chi loh ponggar,lay cha lam rao,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ sreh chi,chém cây,sreh chi,chem cay,Động từ - Danh từ sreh chi dết mơ pềs,chặt cây nhỏ bằng dao,sreh chi det mo pes,chat cay nho bang dao,Động từ - Danh từ - Tính từ - Giới từ - Danh từ che sreng,dây cáp,che sreng,day cap,Từ ghép che sreng,cái xiềng,che sreng,cai xieng,Thán từ - Từ ghép srềng mát,chau mày,sreng mat,chau may,Động từ - Đại từ đơs srềng,nói ám chỉ,dos sreng,noi am chi,Động từ - Từ ghép srều mát,nheo mắt,sreu mat,nheo mat,Động từ - Danh từ srí neh srong ve hớ,thép đã tôi thế đấy,sri neh srong ve ho,thep da toi the day,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Đại từ - Đại từ - Thán từ vlơi srí ndàr,mua lưỡi câu,vloi sri ndar,mua luoi cau,Động từ - Danh từ - Danh từ tê mrềt srìp,lạnh buốt tay,te mret srip,lanh buot tay,Tính từ - Tính từ - Danh từ gơjrá tơnò tềp tam tơrmồ kìr srìp,cọ râu vào má rặm lắm,gojra tono tep tam tormo kir srip,co rau vao ma ram lam,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết sro che jrum,xâu chỉ,sro che jrum,xau chi,Động từ - Động từ khiếm khuyết sro tê tam kơldung mpha,luồn tay trong túi quần,sro te tam koldung mpha,luon tay trong tui quan,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ srơh lơh vruá sa,phong trào sản xuất,sroh loh vrua sa,phong trao san xuat,Danh từ - Động từ srồm ồi,lồng vỏ chăn,srom oi,long vo chan,Danh từ - Danh từ - Danh từ ồi srồm,chăn đơn,oi srom,chan don,Danh từ - Danh từ sơn srồng,cắm chông,son srong,cam chong,Động từ - Danh từ mát srồng,mắt lác,mat srong,mat lac,Danh từ - Tính từ rơndeh par srơng mù,máy bay chúc xuống,rondeh par srong mu,may bay chuc xuong,Danh từ - Động từ - Động từ tam srớp,đâm nhau,tam srop,dam nhau,Động từ - Danh từ srùi só,xoã tóc,srui so,xoa toc,Động từ - Danh từ srùs hìu,sửa nhà,srus hiu,sua nha,Động từ - Danh từ sù tê tam kơldung,thò tay vào túi,su te tam koldung,tho tay vao tui,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ sù tê tam kơldung,thọc tay vào túi,su te tam koldung,thoc tay vao tui,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ sù tàm,móc cua,su tam,moc cua,Động từ - Danh từ suàn cau,hồn người,suan cau,hon nguoi,Danh từ - Danh từ vơngàn suàn,bát sứ,vongan suan,bat su,Danh từ - Từ ghép ják chài geh suàn niam,có tài có đức,jak chai geh suan niam,co tai co duc,Động từ - Danh từ - Động từ - Từ ghép dà suát,nước cạn,da suat,nuoc can,Danh từ - Tính từ suát dà ce,cặn nước chè,suat da ce,can nuoc che,Danh từ - Danh từ - Danh từ càl khồm ntas suàu,gió thổi rì rào,cal khom ntas suau,gio thoi ri rao,Danh từ - Động từ - Từ ghép càl khồm suàu suàu,gió thổi ào ào,cal khom suau suau,gio thoi ao ao,Danh từ - Động từ - Tính từ àu sùh,áo ướt,au suh,ao uot,Danh từ - Tính từ kòi sùh cát vồ mát,lúa mọc mậm,koi suh cat vo mat,lua moc mam,Danh từ - Động từ - Từ ghép hìu đam sùh mvè,nhà cửa ẩm ướt,hiu dam suh mve,nha cua am uot,Danh từ - Từ ghép lòt suìk suàk,đi xoành xoạch,lot suik suak,di xoanh xoach,Động từ - Động từ - Từ ghép lòt sùm,đi suốt ngày,lot sum,di suot ngay,Động từ - Tính từ - Danh từ sồr sùm ờ vài iát,bảo mãi không nghe,sor sum o vai iat,bao mai khong nghe,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết - Động từ ờ ru vruá sùm sàm,bận việc liên miên,o ru vrua sum sam,ban viec lien mien,Động từ - Danh từ - Từ ghép alá vơta jê yan sùm sàm,những đau khổ triền miên,ala vota je yan sum sam,nhung dau kho trien mien,Từ hạn định - Danh từ - Tính từ nhìm sùm suàm,khóc dai dẳng,nhim sum suam,khoc dai dang,Động từ - Từ ghép duh sum sum,sốt li bì,duh sum sum,sot li bi,Động từ - Từ ghép sùm sùm ják tơryang,luôn luôn chăm chỉ,sum sum jak toryang,luon luon cham chi,Danh từ - Tính từ bư sun ngko,sờ lên gáy,bu sun ngko,so len gay,Động từ - Động từ - Từ ghép kơl chi mơ sùng,chặt cây bằng rìu,kol chi mo sung,chat cay bang riu,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ lơh suơn,làm vườn,loh suon,lam vuon,Động từ - Danh từ suơn tam tơngời,nương trồng ngô,suon tam tongoi,nuong trong ngo,Danh từ - Động từ - Danh từ suơn rơvòng ờ lơh,vườn tược bị bỏ hoang,suon rovong o loh,vuon tuoc bi bo hoang,Danh từ - Danh từ - Động từ - Động từ ròng sur,nuôi lợnm,rong sur,nuoi lonm,Động từ - Danh từ sút plai,sút bóng,sut plai,sut bong,Động từ - Danh từ vềl sùt,chiếu cói,vel sut,chieu coi,Danh từ - Danh từ tá priá,nộp tiền,ta pria,nop tien,Động từ - Danh từ tá phe,góp gạo,ta phe,gop gao,Động từ - Danh từ tá dia,đóng thuế,ta dia,dong thue,Động từ - Danh từ tá che,rút dây,ta che,rut day,Động từ - Danh từ tá gle tram,vớt tre ở dưới ao lên,ta gle tram,vot tre o duoi ao len,Động từ - Danh từ - Giới từ - Giới từ - Danh từ - Động từ tá gơlík jơnau đơs,trích câu nói,ta golik jonau dos,trich cau noi,Động từ - Danh từ - Động từ tá đàu,tuốt gươm,ta dau,tuot guom,Danh từ - Từ ghép tá dia,thu thuế,ta dia,thu thue,Động từ - Danh từ srớp rơpu mơ tà,đâm trâu bằng giáo,srop ropu mo ta,dam trau bang giao,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ vơsiàng tà,phóng lao,vosiang ta,phong lao,Động từ - Động từ tá n'hơm trồ,khí trời,ta n'hom tro,khi troi,Danh từ - Danh từ tác che,đứt dây,tac che,dut day,Động từ - Danh từ tác phe,bán gạo,tac phe,ban gao,Động từ - Danh từ gơlơh tác vruát,bị cụt hứng,goloh tac vruat,bi cut hung,Động từ - Động từ tah puác sá is,lạng thịt nạc ra,tah puac sa is,lang thit nac ra,Danh từ - Danh từ - Động từ - Động từ tah ntìng,lóc xương,tah nting,loc xuong,Danh từ - Danh từ tah puác,thái thịt,tah puac,thai thit,Danh từ - Danh từ tah puác,xẻo thịt,tah puac,xeo thit,Danh từ - Danh từ lòt tai,đi tiếp,lot tai,di tiep,Động từ - Động từ sa tai,ăn thêm,sa tai,an them,Động từ - Động từ lơh tai,làm nữa,loh tai,lam nua,Động từ - Động từ khiếm khuyết tài vơh geh jơnau do,sở dĩ có việc này,tai voh geh jonau do,so di co viec nay,Liên từ - Động từ - Danh từ - Đại từ tam prìt,trồng chuối,tam prit,trong chuoi,Động từ - Danh từ khai mút tam hìu,nó vào trong nhà,khai mut tam hiu,no vao trong nha,Đại từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ vó tàm,giã cua,vo tam,gia cua,Danh từ - Từ ghép vơta tàm vời sơnơm sơm kòp dê,công dụng của thuốc chữa bệnh,vota tam voi sonom som kop de,cong dung cua thuoc chua benh,Danh từ - Giới từ - Danh từ - Động từ - Danh từ ndu tàm ngan,thiêng lắm,ndu tam ngan,thieng lam,Tính từ - Động từ khiếm khuyết vol he ờ kong tam bàs,chúng ta không chịu nhục,vol he o kong tam bas,chung ta khong chiu nhuc,Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ vơta gơvoh oh mơ vi ờ tú lơi tam cah,tình anh em không thể ngăn cách,vota govoh oh mo vi o tu loi tam cah,tinh anh em khong the ngan cach,Danh từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ ơm tam dơlam hìu,ở trong nhà,om tam dolam hiu,o trong nha,Giới từ - Danh từ - Danh từ tam đờp val,chuyền nhau,tam dop val,chuyen nhau,Động từ - Danh từ vol he pal tam drá mơ cau sò tơm,chúng ta phải chiến đấu với kẻ địch,vol he pal tam dra mo cau so tom,chung ta phai chien dau voi ke dich,Đại từ - Động từ - Động từ - Giới từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ tam drá tam lơh,phản đối chiến tranh,tam dra tam loh,phan doi chien tranh,Động từ - Danh từ tam drá mơ mìh,kháng chiến chống mỹ,tam dra mo mih,khang chien chong my,Danh từ - Động từ - Danh từ tam gơl àu,đổi áo cho nhau,tam gol au,doi ao cho nhau,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ càr lơgar lah tam gùl alá càr tam dùl lơgar,thủ đô là trung tâm của cả nước,car logar lah tam gul ala car tam dul logar,thu do la trung tam cua ca nuoc,Danh từ - Động từ - Danh từ - Giới từ - Đại từ - Danh từ tam kal vàr đah jơng,tréo hai chân vào nhau,tam kal var dah jong,treo hai chan vao nhau,Danh từ - Từ ghép - Danh từ - Giới từ - Danh từ ùr vơlau tam lah,vợ chồng xích mích,ur volau tam lah,vo chong xich mich,Danh từ - Danh từ - Từ ghép vol bòn lơga ntàu tam lơh,cuộc chiến tranh nhân dân,vol bon loga ntau tam loh,cuoc chien tranh nhan dan,Danh từ - Động từ khai tam lơh wơl mơ anh,nó chống lại tôi,khai tam loh wol mo anh,no chong lai toi,Đại từ - Động từ - Động từ - Đại từ vol khai tam lơh tam lah,bọn nó xô xát nhau,vol khai tam loh tam lah,bon no xo xat nhau,Danh từ chỉ loại - Đại từ - Động từ - Danh từ tam luh tê,làm đổi công,tam luh te,lam doi cong,Động từ - Động từ - Danh từ gơtih vơta tam pà,tính chia,gotih vota tam pa,tinh chia,Danh từ - Động từ tam pà ndrờm,phân đôi,tam pa ndrom,phan doi,Danh từ - Từ ghép ù do lời tam phan vơna,đất này để trồng trọt,u do loi tam phan vona,dat nay de trong trot,Danh từ - Đại từ - Giới từ - Động từ tam pìt nggui,giành nhau chỗ ngồi,tam pit nggui,gianh nhau cho ngoi,Động từ - Danh từ - Danh từ - Động từ tam pơn kòn chi,ươm cây,tam pon kon chi,uom cay,Danh từ - Danh từ tam pơn kòn chi,ương cây,tam pon kon chi,uong cay,Danh từ - Danh từ vol khai tam pơndang,chúng nó cãi cọ nhau,vol khai tam pondang,chung no cai co nhau,Đại từ - Động từ - Danh từ tam prồ ndul,ưỡn bụng,tam pro ndul,uon bung,Danh từ - Danh từ nggui tam rơnđil,ngồi đối diện,nggui tam rondil,ngoi doi dien,Động từ - Động từ vơtô tam tiah ù,hầm ngầm,voto tam tiah u,ham ngam,Danh từ - Tính từ tam tìp mơ ling sò tơm,dính dáng với quân địch,tam tip mo ling so tom,dinh dang voi quan dich,Động từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ kơnòm dết tam tơlơ,bọn trẻ xô đẩy nhau,konom det tam tolo,bon tre xo day nhau,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Danh từ tam tóp vàr vồ che val,chập hai đầu dây vào nhau,tam top var vo che val,chap hai dau day vao nhau,Danh từ - Từ ghép - Danh từ - Danh từ - Động từ - Danh từ tam tú àng drim,lúc sáng,tam tu ang drim,luc sang,Danh từ - Danh từ tam tùng chi,khênh gỗ,tam tung chi,khenh go,Danh từ - Danh từ tam và tơngời,luộc ngô,tam va tongoi,luoc ngo,Động từ - Danh từ tam vau,cưới vợ,tam vau,cuoi vo,Động từ - Danh từ tam vìr kơnòm dết,nạt trẻ con,tam vir konom det,nat tre con,Danh từ - Danh từ đơs tam vìr kòn dềt,quát thằng bé,dos tam vir kon det,quat thang be,Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ tam vồl àu,mụn vá áo,tam vol au,mun va ao,Danh từ - Động từ - Danh từ rùp tam vơrcók,tranh đả kích,rup tam vorcok,tranh da kich,Từ ghép tam vơsoh phan ngui,thay quần áo,tam vosoh phan ngui,thay quan ao,Động từ - Danh từ tam wá mơ vơta jê yan,thông cảm với nỗi đau khổ,tam wa mo vota je yan,thong cam voi noi dau kho,Động từ - Giới từ - Danh từ - Tính từ tam wá val,tìm hiểu nhau,tam wa val,tim hieu nhau,Động từ - Danh từ tam wèt val,đối nhau,tam wet val,doi nhau,Động từ - Danh từ tam yal val vruá hớ,bàn tán về chuyện ấy,tam yal val vrua ho,ban tan ve chuyen ay,Động từ - Giới từ - Danh từ - Đại từ me tampô kòn,mẹ cho con bú,me tampo kon,me cho con bu,Danh từ - Giới từ - Danh từ - Động từ tamvà tơngời,om ngô,tamva tongoi,om ngo,Danh từ - Từ ghép tamya đơs crih,múa hát,tamya dos crih,mua hat,Động từ - Động từ teh tang liang,gõ chuông,teh tang liang,go chuong,Động từ - Danh từ tam tàng tê,báo thù nhau,tam tang te,bao thu nhau,Danh từ - Động từ - Danh từ tàng tê cau làng vol in,trả thù cho đồng bào,tang te cau lang vol in,tra thu cho dong bao,Động từ - Giới từ - Danh từ tành viài,dệt vải,tanh viai,det vai,Động từ - Danh từ iar táp,gà đẻ,iar tap,ga de,Danh từ - Động từ táp vơnàng hìu,đầm nền nhà,tap vonang hiu,dam nen nha,Danh từ - Danh từ - Danh từ tam táp,đấm nhau,tam tap,dam nhau,Động từ - Danh từ tam táp,bịch nhau,tam tap,bich nhau,Động từ - Danh từ hìu tìm pe táp,nhà lợp ba lớp,hiu tim pe tap,nha lop ba lop,Danh từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ táp chi,thớ gỗ,tap chi,tho go,Danh từ - Danh từ táp puác,thớ thịt,tap puac,tho thit,Danh từ - Danh từ táp vàr pe tê,thụi cho mấy quả,tap var pe te,thui cho may qua,Động từ - Giới từ - Từ hạn định - Danh từ táp iar,trứng gà,tap iar,trung ga,Danh từ - Danh từ tàp dơ vút,phát vào lưng,tap do vut,phat vao lung,Động từ - Giới từ - Danh từ tàp jơnờng,đập tay xuống bàn,tap jonong,dap tay xuong ban,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ sa táp ada kòn,ăn trứng vịt lộn,sa tap ada kon,an trung vit lon,Động từ - Danh từ - Từ ghép dùl thua tàp tê,một tràng vỗ tay,dul thua tap te,mot trang vo tay,Từ ghép - Danh từ - Từ ghép tar mát krơh,đeo kính mắt,tar mat kroh,deo kinh mat,Động từ - Danh từ - Danh từ tờm tàu,cây mía,tom tau,cay mia,Danh từ - Danh từ ai té anh lòt,hãy cho tôi lên đường,ai te anh lot,hay cho toi len duong,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Đại từ - Động từ té voh,chấm muối,te voh,cham muoi,Động từ - Danh từ tè sề,nhe răng,te se,nhe rang,Động từ - Đại từ tê ma,cánh tay,te ma,canh tay,Danh từ tề cau kòp,dìu người ốm,te cau kop,diu nguoi om,Động từ - Danh từ - Tính từ tề rơpu,dắt trâu,te ropu,dat trau,Động từ - Danh từ té khà cau puà,bầu trưởng thôn,te kha cau pua,bau truong thon,Danh từ - Từ ghép teh vồ,báng vào đầu,teh vo,bang vao dau,Động từ - Giới từ - Danh từ teh vồ,cốc đầu,teh vo,coc dau,Danh từ - Danh từ teh kơlnhí,gảy đàn,teh kolnhi,gay dan,Danh từ - Danh từ chỉ loại ai lú teh,lấy đá mà ghè,ai lu teh,lay da ma ghe,Động từ - Danh từ - Thán từ - Từ ghép teh ntìng,giần xương,teh nting,gian xuong,Danh từ - Danh từ teh mpồng,gõ cửa,teh mpong,go cua,Động từ - Danh từ teh sơlo lơh thùng,gò tôn làm thùng,teh solo loh thung,go ton lam thung,Danh từ - Danh từ - Động từ - Danh từ teh kuèk,quẹt diêm,teh kuek,quet diem,Danh từ - Từ ghép tơrglơs ték phàu,bóp cò súng,torglos tek phau,bop co sung,Danh từ - Danh từ - Danh từ ték sơna,lẫy nỏ,tek sona,lay no,Danh từ - Từ ghép oh kòn ték rơhèl,con cái nheo nhóc,oh kon tek rohel,con cai nheo nhoc,Danh từ - Từ ghép yal tềl,báo hiệu,yal tel,bao hieu,Từ ghép sa tềm,ăn dè,sa tem,an de,Động từ - Từ ghép sa tềm dơ ết ềt,nhấm ít một,sa tem do et et,nham it mot,Danh từ - Tính từ - Từ ghép tềng do,chỗ này,teng do,cho nay,Danh từ - Đại từ tềp vơkàu,nhị hoa,tep vokau,nhi hoa,Danh từ - Danh từ sa tềp,ăn tết,sa tep,an tet,Động từ - Danh từ so tép rơtel,chó khoang,so tep rotel,cho khoang,Danh từ - Từ ghép kòi dum tép rơtèl,lúa chín lốm đốm,koi dum tep rotel,lua chin lom dom,Danh từ - Từ ghép - Danh từ tam drá mơ vol thàm phà,chống thực dân,tam dra mo vol tham pha,chong thuc dan,Động từ - Danh từ thang rơndeh,cái phanh xe,thang rondeh,cai phanh xe,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Danh từ thian chớt niam rơlau,chẳng thà chết đi còn hơn,thian chot niam rolau,chang tha chet di con hon,Động từ khiếm khuyết - Danh từ - Động từ - Động từ - Động từ - Tính từ dùl thil àu,một tá áo,dul thil au,mot ta ao,Từ ghép - Danh từ - Danh từ nggui thìng thuàng,ngồi chễm chệ,nggui thing thuang,ngoi chem che,Động từ - Từ ghép thít nhìm,bặt tiếng khóc,thit nhim,bat tieng khoc,Danh từ - Danh từ - Động từ "thít té, vanh nhìm tai","nín đi, đừng khóc nữa","thit te, vanh nhim tai","nin di, dung khoc nua",Động từ - Động từ - - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ khiếm khuyết lòt thít vơh hìu,đi khỏi nhà,lot thit voh hiu,di khoi nha,Động từ - Động từ - Danh từ lòt thít tơn,đi biệt,lot thit ton,di biet,Động từ - Từ ghép tho ngkời,kì lưng,tho ngkoi,ki lung,Danh từ - Danh từ tho sá làng kloh wàm,kỳ người cho sạch,tho sa lang kloh wam,ky nguoi cho sach,Danh từ - Danh từ - Động từ - Tính từ thoa do anh ơm sùm tam hìu,bấy nay tôi vẫn ở nhà,thoa do anh om sum tam hiu,bay nay toi van o nha,Danh từ - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Danh từ ù thòng,đất trũng,u thong,dat trung,Danh từ - Từ ghép thòng jrô,vực sâu,thong jro,vuc sau,Động từ - Tính từ thòt tơrnò tềp dơ tơrmồ,cọ râu vào má,thot torno tep do tormo,co rau vao ma,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ klau thừ,thằng đểu,klau thu,thang deu,Đại từ - Từ ghép ùr thừ,cô gái chanh chua,ur thu,co gai chanh chua,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Từ ghép ùr thừ,cô gái lẳng lơ,ur thu,co gai lang lo,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Từ ghép lòt dùl thua,đi một thôi,lot dul thua,di mot thoi,Động từ - Từ ghép - Thán từ thua do,thời nay,thua do,thoi nay,Danh từ - Đại từ che thuàr,dây chùng,che thuar,day chung,Danh từ - Từ ghép thùng dà,thùng nước,thung da,thung nuoc,Danh từ - Danh từ thung rơkan ơn yờu,can dầu,thung rokan on you,can dau,Danh từ - Danh từ n'hớ ti,hồi này,n'ho ti,hoi nay,Danh từ - Đại từ klàng kò sa ti,con cò bắt tép,klang ko sa ti,con co bat tep,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Từ ghép tí tồr,điếc tai,ti tor,diec tai,Danh từ - Danh từ tì prìt,bóc chuối,ti prit,boc chuoi,Danh từ - Từ ghép tì tàu,róc mía,ti tau,roc mia,Danh từ - Danh từ tờm sá ti lơta,tác phong lề mề,tom sa ti lota,tac phong le me,Danh từ - Danh từ - Từ ghép ngui phan ti lơta,ăn mặc luộm thuộm,ngui phan ti lota,an mac luom thuom,Động từ - Danh từ - Từ ghép tiá dà,lội nước,tia da,loi nuoc,Động từ - Danh từ tiah vi1áp,thái rau,tiah vi1ap,thai rau,Danh từ - Danh từ rài kis tam tiah dunia,cuộc sống trần tục,rai kis tam tiah dunia,cuoc song tran tuc,Danh từ - Từ ghép tiah ring tam phan gơs,đồng bằng phì nhiêu,tiah ring tam phan gos,dong bang phi nhieu,Danh từ - Từ ghép tiam alák,nhắm rượu,tiam alak,nham ruou,Động từ - Danh từ tiang đe,đuôi chuột,tiang de,duoi chuot,Danh từ - Từ ghép tiar pềs,rèn dao,tiar pes,ren dao,Động từ - Danh từ til mpồng,đóng cửa,til mpong,dong cua,Từ ghép til mpồng,cài cửa,til mpong,cai cua,Động từ - Danh từ viài tìl dà mìu,vải ố,viai til da miu,vai o,Danh từ - Tính từ tìm hìu,lợp nhà,tim hiu,lop nha,Động từ - Danh từ tìm mvur viáp,che rau,tim mvur viap,che rau,Động từ - Danh từ tìm rơhe hơđang,phủ rơm lên trên,tim rohe hodang,phu rom len tren,Động từ - Động từ - Động từ - Danh từ ting iar,xua gà,ting iar,xua ga,Danh từ - Danh từ ting rơpu,đuổi trâu,ting ropu,duoi trau,Động từ - Danh từ ting vơtrơh sơmác rơhài,xua đuổi ruồi muỗi,ting votroh somac rohai,xua duoi ruoi muoi,Danh từ - Danh từ - Từ ghép cau geh tiơng niam,danh dự con người,cau geh tiong niam,danh du con nguoi,Danh từ - Danh từ cau geh tiơng pơnrơ,ngưới có tên tuổi,cau geh tiong ponro,nguoi co ten tuoi,Danh từ - Động từ - Danh từ geh tiơng pơnrơ,có tiếng tăm,geh tiong ponro,co tieng tam,Động từ - Danh từ típ sa àu mpha,gián nhấm quần áo,tip sa au mpha,gian nham quan ao,Danh từ - Danh từ vol khai tam tìp,họ gặp nhau,vol khai tam tip,ho gap nhau,Đại từ - Động từ - Danh từ tam tìp mát,giáp mặt nhau,tam tip mat,giap mat nhau,Động từ - Danh từ - Danh từ kòn tir lềng,con hoang,kon tir leng,con hoang,Danh từ - Tính từ lơh tìs,mắc lỗi,loh tis,mac loi,Động từ - Danh từ tìs gơsớt cau,án giết người,tis gosot cau,an giet nguoi,Danh từ - Động từ - Danh từ mê tìs anh di,anh trái tôi phải,me tis anh di,anh trai toi phai,Danh từ chỉ loại - Tính từ - Đại từ - Động từ vol tam lơh geh uá tìs,bọn giặc có nhiều tội,vol tam loh geh ua tis,bon giac co nhieu toi,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Tính từ - Danh từ lơh tìs,làm sai,loh tis,lam sai,Động từ - Tính từ cau lơh tìs iơh,kẻ gây tội ác,cau loh tis ioh,ke gay toi ac,Danh từ chỉ loại - Động từ - Danh từ to plai kasu,ném bóng,to plai kasu,nem bong,Động từ - Danh từ tó phàu,đúc súng,to phau,duc sung,Động từ - Danh từ anh tò cau do,tôi bênh vực người này,anh to cau do,toi benh vuc nguoi nay,Đại từ - Động từ - Danh từ - Đại từ tò plai vung,tép bưởi,to plai vung,tep buoi,Danh từ - Từ ghép đah tô,phía bắc,dah to,phia bac,Danh từ - Danh từ tô dà,nguồn nước,to da,nguon nuoc,Danh từ - Danh từ tớ ồi,đắp chăn,to oi,dap chan,Động từ - Từ ghép tớ ồi,trùm chăn,to oi,trum chan,Danh từ - Từ ghép tờ ù,đào đất,to u,dao dat,Động từ - Danh từ anh to lah vi neh lòt rau,tôi tưởng anh đi rồi,anh to lah vi neh lot rau,toi tuong anh di roi,Đại từ - Động từ - Danh từ chỉ loại - Động từ - Thán từ tò ngkồp pơnàng,mo cau,to ngkop ponang,mo cau,Danh từ - Từ ghép tô ve lơh bài lơyá,làm việc đại khái,to ve loh bai loya,lam viec dai khai,Động từ - Từ ghép tơ wài wơl phan vơna,chuộc lại của cải,to wai wol phan vona,chuoc lai cua cai,Động từ - Động từ - Danh từ tơbư phan vơna,sờ soạng đồ đạc,tobu phan vona,so soang do dac,Danh từ - Danh từ nhô tơh tơn mơ khàr,tu rượu,nho toh ton mo khar,tu ruou,Danh từ - Danh từ toh duh gơlík vềng sá,rôm mọc đầy người,toh duh golik veng sa,rom moc day nguoi,Danh từ - Động từ - Tính từ - Danh từ gơlík toh duh sá,nổi ban,golik toh duh sa,noi ban,Động từ khiếm khuyết - Danh từ so toh kiát,chó ghẻ,so toh kiat,cho ghe,Danh từ - Danh từ toh ndơng tềng jơng,bị lở ở chân,toh ndong teng jong,bi lo o chan,Động từ - Động từ - Giới từ - Danh từ toh vơryút vồ,chốc đầu,toh voryut vo,choc dau,Danh từ - Danh từ tơhìr chi sràt,thèm của chua,tohir chi srat,them cua chua,Động từ - Giới từ - Danh từ kòp tơhìr vun,ốm nghén,kop tohir vun,om nghen,Danh từ - Từ ghép tơhìr dà,khát nước,tohir da,khat nuoc,Động từ - Danh từ tơhừn sa nh'hớt,con ngỗng ăn cỏ,tohun sa nh'hot,con ngong an co,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Danh từ kơnuh tòih,củ tỏi,konuh toih,cu toi,Danh từ - Từ ghép tồl pềs,mài dao,tol pes,mai dao,Danh từ - Danh từ tơl ná cau,mọi người,tol na cau,moi nguoi,Từ hạn định - Danh từ lòt tơl bòn,đi khắp làng,lot tol bon,di khap lang,Động từ - Tính từ - Danh từ tơl poh nam,lên bảy tuổi,tol poh nam,len bay tuoi,Động từ - Từ ghép - Danh từ soh tơl,mặc lành lặn,soh tol,mac lanh lan,Động từ - Tính từ tơl sa,đủ ăn,tol sa,du an,Tính từ - Động từ tơl dùl rơhiang sớ kòi,đạt được 100 gùi thóc,tol dul rohiang so koi,dat duoc 100 gui thoc,Động từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ - Danh từ tơl pràn,dồi dào sức khoẻ,tol pran,doi dao suc khoe,Tính từ - Danh từ - Từ ghép pah sa di tơl,thức ăn rất vừa vặn,pah sa di tol,thuc an rat vua van,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết - Động từ tơl trồm,vít lỗ,tol trom,vit lo,Danh từ - Từ ghép lòt tol tel,đi ưỡn ẹo,lot tol tel,di uon eo,Động từ - Động từ - Từ ghép win tol tel,bò ngọ ngoạy,win tol tel,bo ngo ngoay,Danh từ - Danh từ - Từ ghép vơsram ják tơl vơnah,học giỏi toàn diện,vosram jak tol vonah,hoc gioi toan dien,Động từ - Tính từ - Tính từ dùl tơlák priá,một triệu bạc,dul tolak pria,mot trieu bac,Từ ghép - Từ ghép - Danh từ tơl-iá tê oh mi,bấm vào tay bạn,tol-ia te oh mi,bam vao tay ban,Động từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ tơl-iá lề táp,bóp tan quả trứng,tol-ia le tap,bop tan qua trung,Danh từ - Động từ - Danh từ - Danh từ tơl-iá dà toh,vắt sữa,tol-ia da toh,vat sua,Động từ - Danh từ tơliàng huác niam ngan,sáo hót rất hay,toliang huac niam ngan,sao hot rat hay,Danh từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ tơlík chi vớ,thải chất bản,tolik chi vo,thai chat ban,Danh từ - Động từ - Danh từ tơlík vồ vơh vơdih ồi,thò đầu ra ngoài chăn,tolik vo voh vodih oi,tho dau ra ngoai chan,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ vơh chi do tơlík chi ne,từ cái này suy ra cái kia,voh chi do tolik chi ne,tu cai nay suy ra cai kia,Giới từ - Danh từ chỉ loại - Đại từ - Động từ - Động từ - Thán từ - Đại từ tơlík n'hơm,xả hơi,tolik n'hom,xa hoi,Động từ - Động từ khiếm khuyết tơlík chi khih,tiết ra chất độc,tolik chi khih,tiet ra chat doc,Động từ - Động từ - Danh từ tơlík kòp pluh,dịch bệnh xuất hiện,tolik kop pluh,dich benh xuat hien,Danh từ - Động từ tơlík khai,cách chức nó,tolik khai,cach chuc no,Động từ - Đại từ tơlík jơnau ngan,chứng minh sự thật,tolik jonau ngan,chung minh su that,Động từ - Danh từ tơlík rà vruá,đề ra nhiều việc,tolik ra vrua,de ra nhieu viec,Động từ - Động từ - Tính từ - Danh từ tơlík vơdìh,loại ra ngoài,tolik vodih,loai ra ngoai,Danh từ - Động từ - Danh từ tơlík vlơi sa pah ngai,chi tiêu hàng ngày,tolik vloi sa pah ngai,chi tieu hang ngay,Động từ - Danh từ - Danh từ tơl-iớt toh prền,nặn nhọt,tol-iot toh pren,nan nhot,Danh từ - Từ ghép àu tơlir,áo xanh,au tolir,ao xanh,Danh từ - Tính từ trồ tơlir crư,bầu trời xanh biếc,tro tolir cru,bau troi xanh biec,Danh từ - Tính từ - Từ ghép tam tơlơ,vật nhau,tam tolo,vat nhau,Động từ - Danh từ anh tơlơ khai,tôi xô nó,anh tolo khai,toi xo no,Đại từ - Động từ - Đại từ tơlơ kòn dết gơplớ,giúi thằng bé ngã,tolo kon det goplo,giui thang be nga,Danh từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ tơlơ tơlík dơ tiah,ẩy ra ngoài,tolo tolik do tiah,ay ra ngoai,Động từ - Động từ - Danh từ tam tơlơ gơplớ,du nhau ngã,tam tolo goplo,du nhau nga,Động từ - Danh từ - Động từ tơlồk dà,vũng nước,tolok da,vung nuoc,Danh từ - Danh từ tam tơlòng,thử nhau,tam tolong,thu nhau,Động từ - Danh từ tơlòng tam lơh,thử thách trong chiến đấu,tolong tam loh,thu thach trong chien dau,Động từ - Giới từ - Động từ đơs tơluh,nói xằng bậy,dos toluh,noi xang bay,Động từ - Danh từ - Từ ghép tòm wơl tam dùl hìu,đoàn tụ lại một nhà,tom wol tam dul hiu,doan tu lai mot nha,Động từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ tơm srá roh,đền quyển sách,tom sra roh,den quyen sach,Danh từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ tơm priá,trả tiền,tom pria,tra tien,Động từ - Danh từ phan tờm,của tư,phan tom,cua tu,Giới từ - Từ ghép tờm chi,thân cây,tom chi,than cay,Danh từ - Danh từ oh mi tờm,anh em ruột thịt,oh mi tom,anh em ruot thit,Danh từ - Từ ghép hìu tờm anh,nhà củ tôi,hiu tom anh,nha cu toi,Danh từ - Danh từ - Đại từ vruá tờm,công việc chính,vrua tom,cong viec chinh,Danh từ - Thán từ tờm tơngời,cây ngô,tom tongoi,cay ngo,Danh từ - Danh từ tờm chi,gốc cây,tom chi,goc cay,Danh từ - Danh từ tơm dồs kòi rơpu sa,đền bù số lúa trâu ăn,tom dos koi ropu sa,den bu so lua trau an,Động từ - Danh từ - Danh từ - Danh từ - Động từ tờm jơi kòn vơnus,gốc tích loài người,tom joi kon vonus,goc tich loai nguoi,Danh từ - Danh từ - Từ ghép tờm luh val,hú hí với nhau,tom luh val,hu hi voi nhau,Động từ - Giới từ - Danh từ priá tơm phan,tiền cước,pria tom phan,tien cuoc,Danh từ - Danh từ tơm và ntìng sur,ninh giò lợn,tom va nting sur,ninh gio lon,Danh từ - Động từ - Danh từ oh mi tờm val,anh em sum vầy,oh mi tom val,anh em sum vay,Danh từ - Từ ghép vruá tờm vơm,công việc then chốt,vrua tom vom,cong viec then chot,Danh từ - Từ ghép priá tơm wơl,tiền cược,pria tom wol,tien cuoc,Danh từ - Động từ kúp glài tơmàl,trừng trị đích đáng,kup glai tomal,trung tri dich dang,Danh từ - Từ ghép kun vồ tơmềt,chúi đầu xuống,kun vo tomet,chui dau xuong,Danh từ - Danh từ - Động từ tơmềt tê vơr mpồng,ngấp nghé sau cửa,tomet te vor mpong,ngap nghe sau cua,Danh từ - Danh từ - Danh từ tơrmơl đềs tam kơrnờl vồ,nhồi bông vào gối,tormol des tam kornol vo,nhoi bong vao goi,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ sa dùl dớ tơmpớt,thắng một keo đấu vệt,sa dul do tompot,thang mot keo dau vet,Động từ - Từ ghép - Danh từ - Động từ - Từ ghép tơmù vồng vi,hạ cờ,tomu vong vi,ha co,Động từ - Danh từ tơmút chèu tam kơldung àu,đút khăn vào túi áo,tomut cheu tam koldung au,dut khan vao tui ao,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ pồ tơmvơn tàm,bóc yếm cua,po tomvon tam,boc yem cua,Động từ - Danh từ - Từ ghép kúp ka tam tơnau,bắt cá ở chuôm,kup ka tam tonau,bat ca o chuom,Động từ - Danh từ - Giới từ - Từ ghép tơnau vó,đầm lầy,tonau vo,dam lay,Danh từ - Từ ghép tơnau ròng ka,hồ thả cá,tonau rong ka,ho tha ca,Danh từ - Động từ - Danh từ tơnduh dà,đun nước,tonduh da,dun nuoc,Danh từ - Danh từ tơnduh dà,hâm nước,tonduh da,ham nuoc,Danh từ - Danh từ tơnduh dà,nấu nước,tonduh da,nau nuoc,Động từ - Danh từ tơndùh che,dòng dây,tonduh che,dong day,Danh từ - Danh từ anh tong vi in pang srá,tôi đưa cho anh quyển sách,anh tong vi in pang sra,toi dua cho anh quyen sach,Đại từ - Động từ - Giới từ - Danh từ chỉ loại - Động từ - Danh từ tong tê,chìa tay,tong te,chia tay,Động từ - Danh từ tơng rơpu,đâm trâu,tong ropu,dam trau,Động từ - Danh từ tơng klàs cau rơwàng,giải vây cho người bị vây,tong klas cau rowang,giai vay cho nguoi bi vay,Danh từ - Giới từ - Danh từ - Động từ - Động từ tờng klas cau,cứu người,tong klas cau,cuu nguoi,Động từ - Danh từ cau pơnu tờng klas ù dà,thanh niên cứu quốc,cau ponu tong klas u da,thanh nien cuu quoc,Danh từ - Từ ghép viáp tờng lờng,rau sam,viap tong long,rau sam,Danh từ - Từ ghép dùl tơng nhờk vơsram tam prau ngai,một tuần học sáu ngày,dul tong nhok vosram tam prau ngai,mot tuan hoc sau ngay,Từ ghép - Danh từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ tơngác bòn lơgar,từ biệt quê hương,tongac bon logar,tu biet que huong,Giới từ - Danh từ - Danh từ tam tơngác,tạm biệt nhau,tam tongac,tam biet nhau,Tính từ - Động từ - Danh từ gam rà tơngai,thì giờ còn nhiều,gam ra tongai,thi gio con nhieu,Liên từ - Danh từ - Động từ - Tính từ roh tơngai,mất thời gian,roh tongai,mat thoi gian,Động từ - Danh từ drim tơngai mho mìu,sáng nắng chiều mưa,drim tongai mho miu,sang nang chieu mua,Danh từ - Danh từ - Danh từ - Từ ghép jơh tơngai dú,hết thời hạn,joh tongai du,het thoi han,Động từ - Từ ghép tơnggà lơs dùl vơr,thét lên một tiếng,tongga los dul vor,thet len mot tieng,Động từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ tơnggà uá chàu ngko,kêu gào nhiều khản cổ,tongga ua chau ngko,keu gao nhieu khan co,Động từ - Tính từ - Danh từ - Tính từ jơnau yal tơnggít,lời khai,jonau yal tonggit,loi khai,Danh từ - Động từ yal tơnggít,báo tin,yal tonggit,bao tin,Động từ - Danh từ mút mớ tơnggít lah cau lơh vruá,búa liềm tượng trưng cho công nông,mut mo tonggit lah cau loh vrua,bua liem tuong trung cho cong nong,Danh từ - Động từ - Động từ - Giới từ - Danh từ tơnggó rùp rài,hình ảnh hiện lên,tonggo rup rai,hinh anh hien len,Danh từ - Động từ - Động từ tơnggó vơta tìsw di kơnô kơnau in,phê bình bạn,tonggo vota tisw di kono konau in,phe binh ban,Danh từ - Danh từ siát tơnggơng kòi,cắt rạ,siat tonggong koi,cat ra,Động từ - Từ ghép tơnggơs kuang bòn lơgar,thiết lập chính quyền địa phương,tonggos kuang bon logar,thiet lap chinh quyen dia phuong,Động từ - Danh từ - Danh từ tơngguh phan sa,tăng thức ăn,tongguh phan sa,tang thuc an,Động từ - Danh từ tơngguh lơh vruá sa,tăng gia sản xuất,tongguh loh vrua sa,tang gia san xuat,Từ ghép gơtih tơngguh,tính nhân,gotih tongguh,tinh nhan,Danh từ - Từ ghép tơngguh sền gàr tai,tăng cường bảo vệ,tongguh sen gar tai,tang cuong bao ve,Động từ - Động từ chàng tơngi,rán mỡ,chang tongi,ran mo,Danh từ - Từ ghép tơng kah wơl,nhắc lại,tong kah wol,nhac lai,Động từ - Động từ lồc cít khai gơ tơngkah wơl,tiêm xong nó hồi lại,loc cit khai go tongkah wol,tiem xong no hoi lai,Động từ - Động từ - Đại từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết cuh phàu tơngkah,bắn súng báo động,cuh phau tongkah,ban sung bao dong,Động từ - Danh từ - Động từ tơngkáp plai àu,cài cúc áo,tongkap plai au,cai cuc ao,Động từ - Danh từ - Danh từ tơngớ vồ,ngẩng đầu,tongo vo,ngang dau,Danh từ - Danh từ tơngờ ngko,nghển cổ,tongo ngko,nghen co,Danh từ - Tính từ vík tơngờ vồ,nằm ngửa,vik tongo vo,nam ngua,Động từ - Tính từ tơngờ muh,hếch mũi lên,tongo muh,hech mui len,Động từ - Danh từ - Động từ jê tơngoh,nhức óc,je tongoh,nhuc oc,Danh từ - Từ ghép geh tơngoh kah niam,có trí nhớ tốt,geh tongoh kah niam,co tri nho tot,Động từ - Danh từ - Tính từ kòn vơnus geh tơngoh ngác,con người có trí khôn,kon vonus geh tongoh ngac,con nguoi co tri khon,Danh từ - Động từ - Từ ghép tam tơngời,trồng ngô,tam tongoi,trong ngo,Động từ - Danh từ tơngu me voh vơr,nội dung câu chuyện,tongu me voh vor,noi dung cau chuyen,Danh từ - Danh từ kòn vơnus lah tơngu vơnga lơh vruá,con người là yếu tố quyết định,kon vonus lah tongu vonga loh vrua,con nguoi la yeu to quyet dinh,Danh từ - Động từ - Danh từ - Động từ khai tơngui phan,nó diện lắm,khai tongui phan,no dien lam,Đại từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết tơn'hàu tơngời,thu hoạch ngô,ton'hau tongoi,thu hoach ngo,Động từ - Danh từ đơs tơn'hial,nói giễu,dos ton'hial,noi gieu,Động từ - Từ ghép tơnhớp tam dà,dìm xuống nước,tonhop tam da,dim xuong nuoc,Động từ - Động từ - Danh từ tơn'hòr mù kơh,chuồi xuống dốc,ton'hor mu koh,chuoi xuong doc,Động từ - Động từ - Danh từ vơh hơđang chi mù tơn'hòr,trên cây tụt xuống,voh hodang chi mu ton'hor,tren cay tut xuong,Giới từ - Danh từ - Động từ - Động từ kòn tơn'hua,con cả,kon ton'hua,con ca,Danh từ - Thán từ tơn'húc ga,giảm ga,ton'huc ga,giam ga,Động từ - Danh từ tơn'húc kong rơndeh,xì hơi xe,ton'huc kong rondeh,xi hoi xe,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Danh từ tơn'húc ndul,thót bụng,ton'huc ndul,thot bung,Danh từ - Danh từ tơnhúk ngko khai tam ù,dận cổ nó xuống đất,tonhuk ngko khai tam u,dan co no xuong dat,Danh từ - Tính từ - Đại từ - Động từ - Danh từ tơnjơh vruá,kết thúc công việc,tonjoh vrua,ket thuc cong viec,Động từ - Danh từ lơh tơhjơh ngò,làm nốt cho xong,loh tohjoh ngo,lam not cho xong,Động từ - Động từ - Giới từ - Động từ ai đềs tơnjồp suát dà,lấy bông thấm nước,ai des tonjop suat da,lay bong tham nuoc,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ tơnkah ngai deh,kỷ niệm ngày sinh,tonkah ngai deh,ky niem ngay sinh,Danh từ - Từ ghép cau lài cau tơnớ,người trước người sau,cau lai cau tono,nguoi truoc nguoi sau,Danh từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ alá vruá tơnớ do,những việc sau đây,ala vrua tono do,nhung viec sau day,Từ hạn định - Danh từ - Danh từ - Đại từ tơnớ ngkời mìng dùl lơm,trước sau như một,tono ngkoi ming dul lom,truoc sau nhu mot,Danh từ - Liên từ - Từ ghép tơnroh jơnau tu ve pin,bài trừ mê tín,tonroh jonau tu ve pin,bai tru me tin,Danh từ - Từ ghép tơnrớp ồs,nhóm lửa,tonrop os,nhom lua,Danh từ - Danh từ tơ-ờ lơh khai,không nỡ đánh nó,to-o loh khai,khong no danh no,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ - Đại từ tóp krơh,lồng kính,top kroh,long kinh,Danh từ - Từ ghép tóp viàng,dát vàng,top viang,dat vang,Danh từ - Danh từ tóp sơnơm mbài kòp,chủng đậu để phòng bệnh,top sonom mbai kop,chung dau de phong benh,Danh từ - Động từ - Giới từ - Động từ tớp iar,chôn gà,top iar,chon ga,Động từ - Danh từ cau đơs tơrbuh gời,người ta đồn rằng,cau dos torbuh goi,nguoi ta don rang,Danh từ - Đại từ - Động từ - Liên từ tơrdeh jơnờng,xê cái bàn,tordeh jonong,xe cai ban,Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ tơrđeh dùl đah,gạt sang một bên,tordeh dul dah,gat sang mot ben,Động từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ tơrđeh nau tê,di ngón tay,tordeh nau te,di ngon tay,Động từ - Danh từ tơrđeh anih ndai,dịch sang chỗ khác,tordeh anih ndai,dich sang cho khac,Động từ - Động từ - Danh từ - Tính từ tơrđeh tus rềp,mon men đến gần,tordeh tus rep,mon men den gan,Danh từ - Động từ - Tính từ tơrđeh tam blàng nhhớt,lê trên bãi cỏ,tordeh tam blang nhhot,le tren bai co,Động từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ tơrđeh ù,lấn đất,tordeh u,lan dat,Động từ - Danh từ tơrđeh khá viài cang,vén bức màn sang một bên,tordeh kha viai cang,ven buc man sang mot ben,Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ tơrdih sơnơm,tán thuốc,tordih sonom,tan thuoc,Động từ - Danh từ tơrdih ntìng,dần xương,tordih nting,dan xuong,Động từ khiếm khuyết - Danh từ tơrdih tàu,ép mía,tordih tau,ep mia,Động từ - Danh từ tơrdùh jơnau đơs,ngỏ lời,torduh jonau dos,ngo loi,Động từ - Danh từ tơrđùh che,ròng dây,torduh che,rong day,Danh từ - Danh từ tơr-è vơngàn,trôn bát,tor-e vongan,tron bat,Danh từ - Danh từ tơr-è sớ,đáy gùi,tor-e so,day gui,Danh từ - Từ ghép tê lơh vơr tơrging,tay làm hàm nhai,te loh vor torging,tay lam ham nhai,Danh từ - Động từ - Danh từ tơrglá dà,sặc nước,torgla da,sac nuoc,Danh từ - Danh từ vơsiá tơrglá dà,ho sặc sụa,vosia torgla da,ho sac sua,Danh từ - Từ ghép tơrglìt àu,vách áo,torglit au,vach ao,Danh từ - Danh từ tơrglìt àu,banh áo,torglit au,banh ao,Danh từ - Danh từ tơrgùm tơngời ơn tam bàu,dồn ngô vào bao,torgum tongoi on tam bau,don ngo vao bao,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ tơrgùm phan vơna,vơ quần áo,torgum phan vona,vo quan ao,Danh từ - Danh từ tơrgùm alá srá dan lòt vơsram,thu đơn đi học,torgum ala sra dan lot vosram,thu don di hoc,Động từ - Danh từ - Động từ - Động từ tơrgùm vol ling,tập trung quân,torgum vol ling,tap trung quan,Động từ - Danh từ tơrgùm val làng lơh mhar gơs,xúm vào làm cho nhanh,torgum val lang loh mhar gos,xum vao lam cho nhanh,Động từ - Động từ - Động từ - Động từ - Tính từ ù dà tơrgùm dùl,đất nước thống nhất,u da torgum dul,dat nuoc thong nhat,Danh từ - Động từ vol khai tam tơrhuài,họ kéo nhau,vol khai tam torhuai,ho keo nhau,Đại từ - Động từ - Danh từ tơrhuài lòt,lôi đi,torhuai lot,loi di,Động từ - Động từ tơr-iá mré,dầm ớt,tor-ia mre,dam ot,Danh từ - Từ ghép piang tơr-ias,cơm khét,piang tor-ias,com khet,Danh từ - Từ ghép tơr-iớt sơnơm jê mát,nhỏ thuốc đau mắt,tor-iot sonom je mat,nho thuoc dau mat,Tính từ - Danh từ - Động từ - Danh từ tơrklồn viài,chun vải lại,torklon viai,chun vai lai,Danh từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết tơrla hìu,sàn nhà,torla hiu,san nha,Danh từ - Danh từ tơrlà gle,cật tre,torla gle,cat tre,Danh từ - Danh từ sề tơrlà,chẻ lạt,se torla,che lat,Động từ - Từ ghép vơnơm tơrlah,núi sạt lở,vonom torlah,nui sat lo,Danh từ - Động từ vơtơ tơrlah,hầm sập,voto torlah,ham sap,Danh từ - Động từ bòn làng tơrlah ngềt,làng xóm tan hoang,bon lang torlah nget,lang xom tan hoang,Danh từ - Tính từ hìu đam tơrlah tơrling,nhà cửa tan tành,hiu dam torlah torling,nha cua tan tanh,Danh từ - Từ ghép hìu đam tơrlah tơrling,nhà cửa xơ xác,hiu dam torlah torling,nha cua xo xac,Danh từ - Tính từ bòn lơgar tơrlah tơrling,làng xóm điêu tàn,bon logar torlah torling,lang xom dieu tan,Danh từ - Từ ghép gơ tơrlơm vơnơm,núi lở,go torlom vonom,nui lo,Danh từ - Động từ hàu guh vơh tơrluh,leo lên khỏi miệng hố,hau guh voh torluh,leo len khoi mieng ho,Động từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Danh từ - Danh từ tuh dà tam tơrlung,đổ nước vào bể,tuh da tam torlung,do nuoc vao be,Động từ - Danh từ - Động từ - Động từ dùl tơmàn đong,một tỉ đồng,dul toman dong,mot ti dong,Từ ghép - Từ ghép - jê tơrmồ,đau má,je tormo,dau ma,Động từ - Danh từ tơrmuai kòi,mót lúa,tormuai koi,mot lua,Động từ - Danh từ tơrná dá hìu,giát sàn,torna da hiu,giat san,Động từ - Danh từ tơrná gle,chõng tre,torna gle,chong tre,Danh từ - Danh từ yan gùng rơndeh té tơrnang,tắc đường xe ùn lại,yan gung rondeh te tornang,tac duong xe un lai,Danh từ - Danh từ - Danh từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết tơrnang chah,vỉa than,tornang chah,via than,Danh từ - Danh từ tơrneh sa chi,mối xông gỗ,torneh sa chi,moi xong go,Danh từ - Động từ - Danh từ teh tơrneh,bật máy lửa,teh torneh,bat may lua,Động từ - Danh từ - Danh từ sa n'ha mơ tơrnèng,ăn trầu với chay,sa n'ha mo torneng,an trau voi chay,Động từ - Giới từ - Từ ghép plai tơrnha,quả bứa,plai tornha,qua bua,Danh từ - Từ ghép tơrnha tam hìu vơn'há,sinh hoạt gia đình,tornha tam hiu von'ha,sinh hoat gia dinh,Động từ - Danh từ vớt tơrnhang mơ lú,xây thành bằng đá,vot tornhang mo lu,xay thanh bang da,Động từ - Động từ - Giới từ - Danh từ vir tơrnhang,trát tường,vir tornhang,trat tuong,Danh từ - Danh từ dùl tơrnháp só,một búi tóc,dul tornhap so,mot bui toc,Từ ghép - Danh từ - Danh từ sàc dà mơ tơrnhó,tát nước bằng gàu,sac da mo tornho,tat nuoc bang gau,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ tơrnhòi đèng,muội đèn,tornhoi deng,muoi den,Danh từ - Danh từ tơrnhớp tam vú,nhận chìm,tornhop tam vu,nhan chim,Động từ - Động từ tơrnò ada,lông vịt,torno ada,long vit,Danh từ - Danh từ dus tơrnò,nhổ lông quặm,dus torno,nho long quam,Động từ - Danh từ - Từ ghép tơrnò mát jòng,lông mi dải,torno mat jong,long mi dai,Danh từ - Đại từ - Từ ghép tơrnò tềp bàu,râu rậm,torno tep bau,rau ram,Danh từ - Từ ghép nhô tơrnờm,uống rượu cần,nho tornom,uong ruou can,Động từ - Từ ghép tơs tơrnơs,đóng đinh,tos tornos,dong dinh,Động từ - Từ ghép tơs tơrnơs,đóng đanh,tos tornos,dong danh,Động từ - Từ ghép dùl tơrnui lòng,một bó củi,dul tornui long,mot bo cui,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ lơh tơrnùng,làm cáng,loh tornung,lam cang,Động từ - Từ ghép tùng tơrnùng,rước kiệu,tung tornung,ruoc kieu,Động từ - Từ ghép tơrvah gùng lòt,vướng lối đi,torvah gung lot,vuong loi di,Động từ - Danh từ - Động từ tơrvloh jơh nùs n'hơm,đả thông tư tưởng,torvloh joh nus n'hom,da thong tu tuong,Danh từ - Từ ghép tơrvlờt mpha,xắn quần,torvlot mpha,xan quan,Động từ - Danh từ tơrvó che,nối dây,torvo che,noi day,Động từ - Danh từ tơrvư jòi phan sa,mò mẫm tìm ăn,torvu joi phan sa,mo mam tim an,Động từ - Động từ - Động từ - Động từ rơmê gơlơh tơrwá mát ngan,trông rất chướng mắt,rome goloh torwa mat ngan,trong rat chuong mat,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ - Danh từ tơryang vơsram,chăm học,toryang vosram,cham hoc,Từ ghép khai tơryang lòt tus hìu vơsram,nó năng đến trường,khai toryang lot tus hiu vosram,no nang den truong,Đại từ - Động từ - Động từ - Danh từ tơryang lơh,hay làm,toryang loh,hay lam,Liên từ - Động từ tơryang tơryồng vơsram srá,chăm chỉ học hành,toryang toryong vosram sra,cham chi hoc hanh,Tính từ - Động từ lơh vruá tơryang tơryồng,lao động cần cù,loh vrua toryang toryong,lao dong can cu,Danh từ - Tính từ tam drá tớt nùs,chiến đấu anh dũng,tam dra tot nus,chien dau anh dung,Động từ - Tính từ lời khát gơvoh ir gen kòn tơva,nuông lắm trẻ con hư,loi khat govoh ir gen kon tova,nuong lam tre con hu,Tính từ - Động từ khiếm khuyết - Danh từ - Tính từ khai ne tơva suàk,kẻ hèn hạ,khai ne tova suak,ke hen ha,Danh từ chỉ loại - Động từ tơwàr vlơi àu,chạy vạy để mua áo,towar vloi au,chay vay de mua ao,Động từ - Giới từ - Động từ - Danh từ tơwès kòi,gặt lúa,towes koi,gat lua,Động từ - Danh từ kàl tơwès,vụ gặt,kal towes,vu gat,Danh từ - Động từ sềm tơwếu,chim tu hú,sem toweu,chim tu hu,Danh từ - Từ ghép tơyo sơna panh,giương nỏ bắn,toyo sona panh,giuong no ban,Danh từ - Danh từ - Động từ tra dráp tơrnờm,bịt ché rượu,tra drap tornom,bit che ruou,Động từ - Danh từ - Danh từ kớt trà tê jàl,buộc chì vào lưới,kot tra te jal,buoc chi vao luoi,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ glah trà,nồi nhôm,glah tra,noi nhom,Danh từ - Từ ghép trah chi,vạc cây,trah chi,vac cay,Danh từ - Danh từ trah tam vrê,hoẵng trong rừng,trah tam vre,hoang trong rung,Danh từ - Giới từ - Danh từ trah ngal,đẽo cày,trah ngal,deo cay,Danh từ - Động từ cuàn vơcah trák,cốc vỡ tan tành,cuan vocah trak,coc vo tan tanh,Danh từ - Động từ - Từ ghép tram chồng kam tam jar,tẩm thuốc độc vào mũi tên,tram chong kam tam jar,tam thuoc doc vao mui ten,Danh từ - Động từ - Giới từ - Từ ghép nggui tram tam ù,ngồi bệt dưới đất,nggui tram tam u,ngoi bet duoi dat,Động từ - Giới từ - Danh từ tram kòi,ngâm mạ,tram koi,ngam ma,Động từ - Danh từ đơs tràn sơvil,nói bậy bạ,dos tran sovil,noi bay ba,Động từ - Tính từ trau phàu,đeo súng,trau phau,deo sung,Động từ - Danh từ vơkàu trau dà,hoa sen,vokau trau da,hoa sen,Danh từ - Từ ghép treh gùng tam srá,vạch trên giấy,treh gung tam sra,vach tren giay,Danh từ - Giới từ - Danh từ treh hơđơm làng kah,gạch dưới để nhớ,treh hodom lang kah,gach duoi de nho,Danh từ - Danh từ - Giới từ - Động từ treh dùl gùng song,kẻ một đường thẳng,treh dul gung song,ke mot duong thang,Danh từ chỉ loại - Từ ghép - Danh từ sềm trết trếu,chim nhạn,sem tret treu,chim nhan,Danh từ - Từ ghép triang vơsram,siêng học,triang vosram,sieng hoc,Danh từ - Động từ triang tơryồng lơh vruá,siêng năng làm việc,triang toryong loh vrua,sieng nang lam viec,Danh từ - Động từ trồ niam,trời đẹp,tro niam,troi dep,Danh từ - Tính từ trồ vềng sơrmanh,bầu trời đầy sao,tro veng sormanh,bau troi day sao,Danh từ - Tính từ - Thán từ trồ tiah ờ diơng,thời tiết xấu,tro tiah o diong,thoi tiet xau,Danh từ - Tính từ yal tơnggít lài tam trồ tiah,dự báo thời tiết,yal tonggit lai tam tro tiah,du bao thoi tiet,Danh từ - Từ ghép trồm phàu,nòng súng,trom phau,nong sung,Danh từ - Danh từ trong mát,lườm mắt,trong mat,luom mat,Động từ - Danh từ trong mát,trừng mắt,trong mat,trung mat,Động từ - Danh từ mát trong lual,mắt long sòng sọc,mat trong lual,mat long song soc,Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép trong mát dơ kòn,quắc mắt nhìn con,trong mat do kon,quac mat nhin con,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ vir trơnhang,trát vách,vir tronhang,trat vach,Danh từ - Danh từ trơuh tồr,vểnh tai,trouh tor,venh tai,Danh từ - Danh từ trú piang,thổi cơm,tru piang,thoi com,Động từ - Danh từ trú alák,cất rượu,tru alak,cat ruou,Động từ - Danh từ trú chàng phan sa,xào nấu thức ăn,tru chang phan sa,xao nau thuc an,Danh từ - Động từ - Danh từ trú gơm pah ngai,nấu nướng hàng ngày,tru gom pah ngai,nau nuong hang ngay,Động từ - Động từ - Danh từ - Danh từ gơplớ truák,ngã uỵch,goplo truak,nga uych,Động từ - Từ ghép gơplớ truák,ngã huỵch,goplo truak,nga huych,Động từ - Từ ghép càl truh dơlam hìu,gió lùa vào nhà,cal truh dolam hiu,gio lua vao nha,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ tờm trum,cây chàm,tom trum,cay cham,Danh từ - Từ ghép mpha truờk,quần loe,mpha truok,quan loe,Danh từ - Từ ghép sàu mơ tu gơm,ăn cơm với nhộng,sau mo tu gom,an com voi nhong,Động từ - Danh từ - Giới từ - Từ ghép tu rìu vrài,tằm nhả tơ,tu riu vrai,tam nha to,Danh từ - Động từ - Danh từ tu sa viáp,sâu rau,tu sa viap,sau rau,Tính từ - Danh từ tú yau òr,thuở xưa,tu yau or,thuo xua,Danh từ - Danh từ sơn tú,thả lờ,son tu,tha lo,Động từ - Từ ghép tus tú lík vơkàu,đến kỳ ra hoa,tus tu lik vokau,den ky ra hoa,Giới từ - Danh từ - Động từ - Danh từ tú do mìu uá,kỳ này mưa nhiều,tu do miu ua,ky nay mua nhieu,Danh từ - Đại từ - Động từ - Tính từ tú gam dết,khi còn nhỏ,tu gam det,khi con nho,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ tú hớ,hồi ấy,tu ho,hoi ay,Danh từ - Đại từ tú trồ mìu,cơn mưa,tu tro miu,con mua,Danh từ - Động từ tú hớ,dạo ấy,tu ho,dao ay,Danh từ - Đại từ tam tú jun vau,nhân dịp cưới,tam tu jun vau,nhan dip cuoi,Danh từ - Động từ anh lòt tú do,bây giờ tôi đi,anh lot tu do,bay gio toi di,Đại từ - Đại từ - Động từ tú do neh lòt,hiện đang đi vắng,tu do neh lot,hien dang di vang,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Tính từ tu kràs sa kòi phe,sâu bọ phá hoại mùa màng,tu kras sa koi phe,sau bo pha hoai mua mang,Tính từ - Danh từ - Động từ - Từ ghép tú lơi vi rê,chừng nào anh về,tu loi vi re,chung nao anh ve,Danh từ - Đại từ - Danh từ chỉ loại - Động từ kòp tú tơl,bệnh uốn ván,kop tu tol,benh uon van,Danh từ - Động từ - Danh từ tu yàng gơlơh kòp jê,vi trùng gây bệnh,tu yang goloh kop je,vi trung gay benh,Danh từ - Động từ - Danh từ tuah rơvòng dà in lík,khơi rãnh cho thông nước,tuah rovong da in lik,khoi ranh cho thong nuoc,Danh từ - Động từ - Giới từ - Động từ - Danh từ túc ồs,chụm củi,tuc os,chum cui,Danh từ - Từ ghép tuh dà,đổ nước,tuh da,do nuoc,Động từ - Danh từ tuh dà,giội nước,tuh da,gioi nuoc,Danh từ - Danh từ tuh phe tam bàu,trút vào vào bao,tuh phe tam bau,trut vao vao bao,Động từ - Động từ - Giới từ - Danh từ tuh dà,xối nước,tuh da,xoi nuoc,Danh từ - Danh từ tơs tùh,đóng tủ,tos tuh,dong tu,Động từ - Danh từ tuh rơsìh dà viáp,tuới rau,tuh rosih da viap,tuoi rau,Danh từ - Danh từ tui wớu,vác cuốc,tui wou,vac cuoc,Động từ - Danh từ tui phan ơn hơđang rơndeh,khuân đồ lên xe,tui phan on hodang rondeh,khuan do len xe,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ khai tui kơnđu pah ngai,nó khuân vác cả ngày,khai tui kondu pah ngai,no khuan vac ca ngay,Đại từ - Động từ - Thán từ - Danh từ vơnhul từk,say khướt,vonhul tuk,say khuot,Động từ - Từ ghép tùng cau kòp,cáng người bị đau,tung cau kop,cang nguoi bi dau,Danh từ - Danh từ - Động từ - Động từ tùng iar,lông đuôi gà,tung iar,long duoi ga,Danh từ - Danh từ - Danh từ jơnau tung lơtang,câu chuyện rắc rối,jonau tung lotang,cau chuyen rac roi,Danh từ - Tính từ tùng tơrnùng cau chớt lòt tớp,kiệu người chết đi chôn,tung tornung cau chot lot top,kieu nguoi chet di chon,Danh từ - Danh từ - Động từ - Động từ - Động từ gơtam túp,chạm vào mặt,gotam tup,cham vao mat,Động từ - Giới từ - Danh từ túp sá mơ cau,động chạm vào người,tup sa mo cau,dong cham vao nguoi,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ tus tam hìu,đến nhà,tus tam hiu,den nha,Động từ - Danh từ ahò neh tus dơ gah,thuyền cập bến,aho neh tus do gah,thuyen cap ben,Danh từ - Động từ - Danh từ jun srá tus dơ tê,đưa thư tận tay,jun sra tus do te,dua thu tan tay,Động từ - Danh từ - Tính từ rê tus tam hìu,về tới nhà,re tus tam hiu,ve toi nha,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Danh từ tus jiơ mi gàk,đến phiên anh gác,tus jio mi gak,den phien anh gac,Giới từ - Danh từ - Danh từ chỉ loại - Động từ tus val jun vau,dự lễ cưới,tus val jun vau,du le cuoi,Động từ - Danh từ - Động từ "ù, kờnh ngan","chà, thích quá","u, konh ngan","cha, thich qua",Danh từ - - Động từ - Động từ khiếm khuyết dráp ù,ché sành,drap u,che sanh,Danh từ - Từ ghép ù dà he gam rơbah rơbờp,tổ quốc ta còn nghèo,u da he gam robah robop,to quoc ta con ngheo,Danh từ - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ ù dà viềt nam,non sông việt nam,u da viet nam,non song viet nam,Tính từ - Danh từ - Từ ghép kis sùm mơ ù dà,sống mãi với nước non,kis sum mo u da,song mai voi nuoc non,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Giới từ - Danh từ - Tính từ ù tiah gơs,đất đai màu mỡ,u tiah gos,dat dai mau mo,Danh từ - Từ ghép ù tiah dà làc niam is ngan,khí hậu dà lạt rất tốt,u tiah da lac niam is ngan,khi hau da lat rat tot,Danh từ - Động từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ dà hòr u úk,nước chảy ào ạt,da hor u uk,nuoc chay ao at,Danh từ - Động từ - Tính từ lơh uá tơn'hàu uá,làm nhiều hưởng nhiều,loh ua ton'hau ua,lam nhieu huong nhieu,Động từ - Tính từ - Động từ - Tính từ uá priá ngan,lắm tiền,ua pria ngan,lam tien,Động từ khiếm khuyết - Danh từ "cau pin, anh uàn","bị buộc tội, tôi oan","cau pin, anh uan","bi buoc toi, toi oan",Động từ - Động từ - - Đại từ - Tính từ uàn tai ờ jai,cay cú vì thua,uan tai o jai,cay cu vi thua,Tính từ - Danh từ - Giới từ - Động từ tam uàn val,tị nạnh nhau,tam uan val,ti nanh nhau,Danh từ - Động từ - Danh từ ùih àu mpha,là quần áo,uih au mpha,la quan ao,Động từ - Danh từ sur nggàr ùk ùk,lợn kêu ủn ỉn,sur nggar uk uk,lon keu un in,Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép um dà lềng,tắm biển,um da leng,tam bien,Động từ - Danh từ ừn rơndeh coh,yên xe đạp,un rondeh coh,yen xe dap,Tính từ - Danh từ ưn ngài vi,cám ơn anh,un ngai vi,cam on anh,Động từ - Danh từ chỉ loại ưn ngài wa hồ,công ơn bác hồ,un ngai wa ho,cong on bac ho,Danh từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ tam lah nggồr ùng,cãi nhau ầm lên,tam lah nggor ung,cai nhau am len,Động từ - Danh từ - Động từ - Động từ ntas klềng ùng ùng,tiếng sáo diều vi vu,ntas kleng ung ung,tieng sao dieu vi vu,Danh từ - Động từ - Tính từ - Từ ghép ur mhàm,rớm máu,ur mham,rom mau,Động từ - Danh từ ur mhàm nau tê,tím bầm ngón tay,ur mham nau te,tim bam ngon tay,Tính từ - Tính từ - Danh từ - Danh từ ồi àu cau ùr,quần áo nữ,oi au cau ur,quan ao nu,Danh từ - Danh từ cau ùr aruh,cô nàng,cau ur aruh,co nang,Danh từ chỉ loại - Danh từ lòt ur ar,đi lũ lượt,lot ur ar,di lu luot,Động từ - Từ ghép cau lòt ur ar,người đi nhộn nhịp,cau lot ur ar,nguoi di nhon nhip,Danh từ - Động từ - Tính từ lơh ur ar,làm ồ ạt,loh ur ar,lam o at,Động từ - Tính từ gal ur ar,đông nghìn nghịt,gal ur ar,dong nghin nghit,Tính từ - Từ ghép kis val ur ar,sống chen chúc nhau,kis val ur ar,song chen chuc nhau,Động từ - Động từ - Danh từ ur ar làng vol,đông đảo nhân dân,ur ar lang vol,dong dao nhan dan,Tính từ - Danh từ tơrgùm cau ur ar,cuộc mít tinh rầm rộ,torgum cau ur ar,cuoc mit tinh ram ro,Danh từ - Động từ lòt rê ur ar,đi lại tấp nập,lot re ur ar,di lai tap nap,Động từ - Tính từ ùr klang dà,nàng tiên cá,ur klang da,nang tien ca,Danh từ - Danh từ - Danh từ jơnau ùr tir,chuyện yêu đương,jonau ur tir,chuyen yeu duong,Danh từ - Từ ghép ùr vơklau khai niam ngan,vợ chồng nó rất tốt,ur voklau khai niam ngan,vo chong no rat tot,Danh từ - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ rơndeh par u-ùng,máy bay ầm ĩ,rondeh par u-ung,may bay am i,Danh từ - Tính từ tus dơ vá,đến địa điểm,tus do va,den dia diem,Giới từ - Danh từ dùl vá suơn,một khoảnh vườn,dul va suon,mot khoanh vuon,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ gơm neh và vùm,khoai luộc đã chín nục,gom neh va vum,khoai luoc da chin nuc,Danh từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Từ ghép và ntìng,rục xương,va nting,ruc xuong,Danh từ - Danh từ lơh di vá láp,đánh trùng huyệt,loh di va lap,danh trung huyet,Động từ - Động từ - Cụm từ khiếm khuyết tành vài,đan sọt,tanh vai,dan sot,Động từ - Từ ghép vài sur,rọ lợn,vai sur,ro lon,Danh từ - Danh từ ùr hớ ờ vài,cô ấy không thuận,ur ho o vai,co ay khong thuan,Danh từ chỉ loại - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ vài ka,giỏ cá,vai ka,gio ca,Danh từ - Danh từ vài lòt drà,làn đi chợ,vai lot dra,lan di cho,Danh từ - Động từ - Danh từ tam dong kờl val,giúp nhau,tam dong kol val,giup nhau,Động từ - Danh từ đơs crih val,hát đồng thanh,dos crih val,hat dong thanh,Động từ - Từ ghép sền gàr phan val,bảo vệ của công,sen gar phan val,bao ve cua cong,Động từ - Giới từ - Danh từ lơh vruá val,cùng làm việc,loh vrua val,cung lam viec,Tính từ - Động từ phan val,của chung,phan val,cua chung,Giới từ - Tính từ pà anh lòt val,cho tôi đi với,pa anh lot val,cho toi di voi,Giới từ - Đại từ - Động từ - Giới từ lơh sa val val,làm ăn tập thể,loh sa val val,lam an tap the,Động từ - Tính từ kòi dà vam,lúa bị úng,koi da vam,lua bi ung,Danh từ - Động từ - Động từ vơta jòi kai neh cau vàn,âm mưu bị bại lộ,vota joi kai neh cau van,am muu bi bai lo,Danh từ - Động từ - Động từ - Động từ ját tus vàn,đuổi kỳ cùng,jat tus van,duoi ky cung,Động từ - Danh từ - Tính từ ját vàn khai,đuổi kịp nó,jat van khai,duoi kip no,Động từ - Tính từ - Đại từ ùr ruh vàng,đàn bà goá chồng,ur ruh vang,dan ba goa chong,Danh từ - Danh từ - Danh từ vanh lòt,chớ đi,vanh lot,cho di,Động từ khiếm khuyết - Động từ vanh tam pơndang,đừng cãi nhau,vanh tam pondang,dung cai nhau,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Danh từ vanh hềt lòt,khoan hãy đi,vanh het lot,khoan hay di,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ vanh ngòt vruá lơh kan,bình tĩnh trước khó khăn,vanh ngot vrua loh kan,binh tinh truoc kho khan,Tính từ - Danh từ - Tính từ vàr ná,hai người,var na,hai nguoi,Từ ghép - Danh từ vau dớ vàr,vợ hai,vau do var,vo hai,Danh từ - Từ ghép sèng vàr,thứ nhì,seng var,thu nhi,Danh từ - Từ ghép vàr pe ná,vài người,var pe na,vai nguoi,Từ hạn định - Danh từ sềm var vèt,chim yến,sem var vet,chim yen,Danh từ - Từ ghép rơsòn var vèt,tổ chim én,roson var vet,to chim en,Danh từ - Danh từ - Từ ghép nháp nho vàr vlàt,bại hông,nhap nho var vlat,bai hong,Danh từ - Từ ghép kúp vau,lấy vợ,kup vau,lay vo,Động từ - Danh từ hớ lah vau tờm khai,đấy là vợ cả nó,ho lah vau tom khai,day la vo ca no,Đại từ - Động từ - Danh từ - Thán từ - Đại từ vol he pal lơh vruá ve val,chúng ta đều làm việc như nhau,vol he pal loh vrua ve val,chung ta deu lam viec nhu nhau,Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Liên từ - Danh từ vòr ve,đàn dê,vor ve,dan de,Danh từ chỉ loại - Danh từ lah ve gen khai ờ tus,chẳng lẽ nó không đến,lah ve gen khai o tus,chang le no khong den,Động từ khiếm khuyết - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ ve gen hơ sồng di,như thế mới đúng,ve gen ho song di,nhu the moi dung,Liên từ - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ ve gơlơh khai kòp,nó ốm thế nào,ve goloh khai kop,no om the nao,Đại từ - Tính từ - Cụm từ khiếm khuyết đơs ve hớ lah tìs,nói như vậy là sai,dos ve ho lah tis,noi nhu vay la sai,Động từ - Cụm từ khiếm khuyết - Động từ - Tính từ di ve hớ,đúng như thế chứ,di ve ho,dung nhu the chu,Tính từ - Cụm từ khiếm khuyết - Thán từ ve hớ ngan khai neh lòt,hẳn là nó đã đi rồi,ve ho ngan khai neh lot,han la no da di roi,Động từ khiếm khuyết - Liên từ - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Thán từ lơh ve ờ,làm ngơ,loh ve o,lam ngo,Từ ghép lơh ve ờ dơ đáp vơta chớt,thản nhiên trước cái chết,loh ve o do dap vota chot,than nhien truoc cai chet,Tính từ - Giới từ - Danh từ chỉ loại - Động từ vruá ve ờs,công việc thông thường,vrua ve os,cong viec thong thuong,Danh từ - Tính từ ngui phan ve ờs,ăn mặc xềnh xoàng,ngui phan ve os,an mac xenh xoang,Động từ - Danh từ - Từ ghép sơlàu piang gam ve ờs,mâm cơm vẫn còn nguyên,solau piang gam ve os,mam com van con nguyen,Danh từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Tính từ kòp neh vời ve ờs,bệnh đã khỏi hẳn,kop neh voi ve os,benh da khoi han,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ khiếm khuyết nhó ve ờs,cười hồn nhiên,nho ve os,cuoi hon nhien,Động từ - Tính từ sền ve ờs,nhìn hững hờ,sen ve os,nhin hung ho,Động từ - Tính từ - Từ ghép ai vềl lá hơ jơnờng,lấy chiếu trải giường,ai vel la ho jonong,lay chieu trai giuong,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ cuàn vềng dà,cốc đầy nước,cuan veng da,coc day nuoc,Danh từ - Tính từ - Danh từ hòn vềng nhhớt,cỏ mọc rườm,hon veng nhhot,co moc ruom,Danh từ - Động từ - Từ ghép sơrmanh vềng cík trồ,trời dày đặc sao,sormanh veng cik tro,troi day dac sao,Danh từ - Tính từ - Thán từ dà hòr vềng lìu,nước chảy lai láng,da hor veng liu,nuoc chay lai lang,Danh từ - Động từ - Từ ghép tơnau dà vềng lìu,nước hồ chứa chan,tonau da veng liu,nuoc ho chua chan,Danh từ - Danh từ - Động từ - Từ ghép hìu đam vềng lìu kòi phe,nhà của bề bộn,hiu dam veng liu koi phe,nha cua be bon,Danh từ - Giới từ - Từ ghép vèt mát wớu,quằn lưỡi cuốc,vet mat wou,quan luoi cuoc,Danh từ - Danh từ - Danh từ vi anh,anh tôi,vi anh,anh toi,Danh từ chỉ loại - Đại từ do lah vi ròng siam anh,đây là anh nuôi tôi,do lah vi rong siam anh,day la anh nuoi toi,Đại từ - Động từ - Danh từ chỉ loại - Động từ - Đại từ vlơi viài mai àu,mua vải may áo,vloi viai mai au,mua vai may ao,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ dang viài cang,căng màn che,dang viai cang,cang man che,Động từ - Danh từ - Động từ sơmviát viàng,nhẫn vàng,somviat viang,nhan vang,Danh từ - Danh từ tam viáp,trồng rau,tam viap,trong rau,Động từ - Danh từ tam viáp,trồng cải,tam viap,trong cai,Động từ - Danh từ trú viáp,nấu canh,tru viap,nau canh,Động từ - Danh từ vlơi viáp geh plai,mua cải bắp,vloi viap geh plai,mua cai bap,Động từ - Từ ghép gơm viáp krít,nấu canh rau ngót,gom viap krit,nau canh rau ngot,Động từ - Danh từ - Danh từ - Tính từ sa viáp pài,ăn cháo thịt,sa viap pai,an chao thit,Động từ - Danh từ - Danh từ vík ngai,ngủ trưa,vik ngai,ngu trua,Động từ - Danh từ vík wèng tam yun,nằm trtên võng,vik weng tam yun,nam trten vong,Động từ - Tính từ - Từ ghép jơlơn vin,ấn lõm xuống,jolon vin,an lom xuong,Danh từ - Động từ - Động từ lìu liang hừc,trán hói,liu liang huc,tran hoi,Danh từ - Từ ghép cau vir hìu,thợ xây nhà,cau vir hiu,tho xay nha,Danh từ - Động từ - Danh từ vìr vồ,rợn người,vir vo,ron nguoi,Danh từ - Danh từ khai vìr ngan,nó khiếp quá,khai vir ngan,no khiep qua,Đại từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết vìr vơs,hãi rắn,vir vos,hai ran,Danh từ - Danh từ vìr vòl glar,ngại khó,vir vol glar,ngai kho,Động từ - Tính từ ờ gít vìr adát cau lơi,không biết kiêng nể ai,o git vir adat cau loi,khong biet kieng ne ai,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ - Đại từ ờ gít vìr ngòt,không biết khiếp sợ,o git vir ngot,khong biet khiep so,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Danh từ - Động từ vơta vìr ngòt,thái độ ngại nhần,vota vir ngot,thai do ngai nhan,Danh từ - Động từ - Từ ghép sáp nggà vir vríp,tiếng kêu hãi hùng,sap ngga vir vrip,tieng keu hai hung,Danh từ - Động từ - Từ ghép vla rơwas,ngà voi,vla rowas,nga voi,Danh từ - Danh từ đơs vlác,nói láo,dos vlac,noi lao,Động từ - Từ ghép đơs vlác,nói dối,dos vlac,noi doi,Động từ - Từ ghép yal vlác,nói điêu,yal vlac,noi dieu,Động từ - Từ ghép lơh vlác,làm giả dối,loh vlac,lam gia doi,Động từ - Từ ghép đơs vlác lèu,nói lếu láo,dos vlac leu,noi leu lao,Động từ - Từ ghép lơh vlác vlớ,thái độ láo xược,loh vlac vlo,thai do lao xuoc,Danh từ - Từ ghép vlah gle,chẻ tre,vlah gle,che tre,Động từ - Danh từ vlah vàr,chia đôi,vlah var,chia doi,Động từ - Từ ghép vlah plai kruác,bửa quả cam,vlah plai kruac,bua qua cam,Động từ - Danh từ - Danh từ vlàng gàc,sân gạch,vlang gac,san gach,Danh từ - Từ ghép nggui nlìt,ngồi ỳ,nggui nlit,ngoi y,Động từ - Từ ghép vlo vơno,đeo khuyên,vlo vono,deo khuyen,Động từ - Động từ khai vlớ vlác ngan,nó dối trá lắm,khai vlo vlac ngan,no doi tra lam,Đại từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết cau vlớ vlác,kẻ gian,cau vlo vlac,ke gian,Danh từ chỉ loại - Động từ cau vlớ vlác,con người xảo quyệt,cau vlo vlac,con nguoi xao quyet,Danh từ - Từ ghép gơsớt vol vlớ vlờl,diệt trừ bọn trộm cắp,gosot vol vlo vlol,diet tru bon trom cap,Động từ - Động từ - Danh từ chỉ loại - Danh từ vlơi àu mpha,sắm quần áo,vloi au mpha,sam quan ao,Động từ - Danh từ vlơi rơpu,tậu trâu,vloi ropu,tau trau,Động từ - Danh từ lòt vlơi kòi tam drà,đi đong thóc ở chợ,lot vloi koi tam dra,di dong thoc o cho,Động từ - Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ vlơi àu,mua áo,vloi au,mua ao,Động từ - Danh từ vơs káp kít vlók,rắn bắt ngoé,vos kap kit vlok,ran bat ngoe,Danh từ - Động từ - Từ ghép plai vlơn,quả cà,plai vlon,qua ca,Danh từ - Từ ghép sràt vlơn,muối cà,srat vlon,muoi ca,Danh từ - Từ ghép vlu káp,đỉa cắn,vlu kap,dia can,Danh từ - Động từ vó voh,giã muối,vo voh,gia muoi,Động từ - Danh từ ù vó,đất bùn,u vo,dat bun,Danh từ - Danh từ sre vó,ruộng lầy,sre vo,ruong lay,Danh từ - Từ ghép àu vò,áo trắng,au vo,ao trang,Danh từ - Tính từ vồ sur,sỏ lợn,vo sur,so lon,Danh từ - Danh từ vồ vơnơm,đỉnh núi,vo vonom,dinh nui,Danh từ - Danh từ vồ sơnam,đầu năm,vo sonam,dau nam,Danh từ - Từ ghép vớ dà,múc nước,vo da,muc nuoc,Danh từ - Danh từ hơđang vồ kơh,vùng rẻo cao,hodang vo koh,vung reo cao,Danh từ - Từ ghép cát vồ mát,nảy mầm,cat vo mat,nay mam,Danh từ - Từ ghép vồ tơngoh tam lah,ý chí chiến đấu,vo tongoh tam lah,y chi chien dau,Danh từ - Động từ voh vơr geh vồ tơr-è,nói chuyện có đầu có đuôi,voh vor geh vo tor-e,noi chuyen co dau co duoi,Động từ - Động từ - Danh từ - Động từ - Từ ghép vồ geh vàr nơm vồ wác,đầu có hai khoáy,vo geh var nom vo wac,dau co hai khoay,Danh từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ vòc che,xe dây,voc che,xe day,Danh từ - Danh từ vồc chớt,xác chết,voc chot,xac chet,Từ ghép vơcá bòk,nhào bột,voca bok,nhao bot,Động từ - Danh từ vơcah vơngàn,vỡ bát,vocah vongan,vo bat,Động từ - Danh từ vanh vơceh chi lơi,đừng vẽ vời làm gì,vanh voceh chi loi,dung ve voi lam gi,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ - Động từ - Đại từ đơs vơceh,nói bịa,dos voceh,noi bia,Động từ - Từ ghép vơceh lam lơh vruá,phương pháp làm việc,voceh lam loh vrua,phuong phap lam viec,Danh từ - Động từ vơchồ kơnòm,phỉnh trẻ con,vocho konom,phinh tre con,Động từ - Danh từ vơchồ lơh vruá ờ diơng lah vơchồ ồm gơla,xui làm việc xấu là xui dại,vocho loh vrua o diong lah vocho om gola,xui lam viec xau la xui dai,Danh từ - Động từ - Tính từ - Liên từ - Tính từ - Tính từ vơchồ vàr ná tam lơh,khích cho hai dứa đánh nhau,vocho var na tam loh,khich cho hai dua danh nhau,Động từ - Giới từ - Từ ghép - Danh từ - Động từ - Danh từ cau vơchồ pơrlồm,kẻ lừa bịp,cau vocho porlom,ke lua bip,Danh từ chỉ loại - Động từ vơchul lơh vruá ờ niam,xúi khiến làm việc không tốt,vochul loh vrua o niam,xui khien lam viec khong tot,Danh từ - Động từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ vơchul vơchồl ndring tờm,xúi giục lẫn nhau,vochul vochol ndring tom,xui giuc lan nhau,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Danh từ tam vơcík vồ val,châu đầu vào nhau,tam vocik vo val,chau dau vao nhau,Động từ - Động từ - Danh từ mờng vcrì,tính hách dịch,mong vcri,tinh hach dich,Danh từ - Từ ghép đơs vơcrì,nói hỗn,dos vocri,noi hon,Động từ - Từ ghép kòn dết vơcrì,thằng bé hỗn,kon det vocri,thang be hon,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Từ ghép vơdìh vlàng,ngoài sân,vodih vlang,ngoai san,Giới từ - Danh từ lơh voh,làm muối,loh voh,lam muoi,Động từ - Danh từ vơl njrềng tus dà làc,từ di linh đền đà lạt,vol njreng tus da lac,tu di linh den da lat,Giới từ - Danh từ - Danh từ - Từ ghép niam ngan vờh,đẹp lắm mà,niam ngan voh,dep lam ma,Tính từ - Động từ khiếm khuyết - Thán từ sơnơm vơh mò pàng lời,thuốc gia truyền,sonom voh mo pang loi,thuoc gia truyen,Danh từ - Từ ghép duh vơh tài tơngai gơcrà,nóng do trời nắng,duh voh tai tongai gocra,nong do troi nang,Tính từ - Giới từ - Danh từ - Từ ghép vơh tài trồ mìu tàng gơvam gùng,tại trời mưa nên đường bị ngập,voh tai tro miu tang govam gung,tai troi mua nen duong bi ngap,Giới từ - Danh từ - Động từ - Liên từ - Danh từ - Động từ - Động từ voh vơr chờ hờp,chuyện trò vui vẻ,voh vor cho hop,chuyen tro vui ve,Động từ - Tính từ gít voh vơr,biết cách ăn nói,git voh vor,biet cach an noi,Động từ - Danh từ - Động từ ơm tam adú ờ geh voh vơr,trong lớp không nói chuyện,om tam adu o geh voh vor,trong lop khong noi chuyen,Giới từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ vơhiàn vơh yau vơh ta,phong tục cổ truyền,vohian voh yau voh ta,phong tuc co truyen,Danh từ - Từ ghép gùng vơhiàn tú tam vau,tục lệ cưới xin,gung vohian tu tam vau,tuc le cuoi xin,Danh từ - Động từ - Động từ mpồng pờ vơhuang,cửa mở toang,mpong po vohuang,cua mo toang,Danh từ - Động từ - Danh từ vời kòp,khỏi bệnh,voi kop,khoi benh,Động từ - Danh từ vời kòp,lành bệnh,voi kop,lanh benh,Danh từ - Danh từ cau vơjơu đơs sơnđìng,thấy bói nói dựa,cau vojou dos sonding,thay boi noi dua,Động từ - Danh từ - Động từ - Động từ vơka hìu đam,trang trí nhà cửa,voka hiu dam,trang tri nha cua,Động từ - Danh từ piang vơkah,cơm ngon,piang vokah,com ngon,Danh từ - Tính từ khuah phong vơkah,lạc bùi,khuah phong vokah,lac bui,Động từ - Từ ghép đơs gơlơh vơkah tồr,nói xuôi tai,dos goloh vokah tor,noi xuoi tai,Động từ - Từ ghép kơn'hồl bô kơlhô vơkah vơnga ngan,hương thơm ngây ngất,kon'hol bo kolho vokah vonga ngan,huong thom ngay ngat,Danh từ - Tính từ - Từ ghép rơlô vơkang,nghỉ hè,rolo vokang,nghi he,Động từ - Danh từ vơkàu vrê,hoa rừng,vokau vre,hoa rung,Danh từ - Danh từ vơkiar vàr pang mpàn,ghép hai tấm ván lại,vokiar var pang mpan,ghep hai tam van lai,Động từ - Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ khiếm khuyết khai do lah vơklau anh,người này là chồng tôi,khai do lah voklau anh,nguoi nay la chong toi,Danh từ - Đại từ - Động từ - Danh từ - Đại từ lơh vơklơn,hành động cưỡng bức,loh voklon,hanh dong cuong buc,Động từ - Tính từ vơta vơklơn vơklồn,thái độ cưỡng ép,vota voklon voklon,thai do cuong ep,Danh từ - Từ ghép pal gơchớt mpồl vol khai,phải tiêu diệt bọn chúng,pal gochot mpol vol khai,phai tieu diet bon chung,Động từ - Động từ - Danh từ chỉ loại - Đại từ vol khai,tụi nó,vol khai,tui no,Danh từ chỉ loại - Đại từ vòl sá,nhọc người,vol sa,nhoc nguoi,Danh từ - Danh từ niam sá vol ai,chào chúng mày,niam sa vol ai,chao chung may,Động từ - Từ ghép vol anh lòt lơh vruá,chúng tôi đi làm việc,vol anh lot loh vrua,chung toi di lam viec,Đại từ - Động từ - Động từ vol cau klau ndrờm val mơ vol cau ùr,nam giới bình đẳng với nữ giới,vol cau klau ndrom val mo vol cau ur,nam gioi binh dang voi nu gioi,Danh từ - Tính từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ jơng tê vòl glar,chân tay mệt mỏi,jong te vol glar,chan tay met moi,Danh từ - Tính từ lơh vruá vòl glar,làm việc cực nhọc,loh vrua vol glar,lam viec cuc nhoc,Động từ - Tính từ lơh vruá vòl glar,làm việc vất vả,loh vrua vol glar,lam viec vat va,Động từ - Tính từ vol gớp gam vík,họ đang ngủ,vol gop gam vik,ho dang ngu,Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ vol he lòt n'hơl,chúng mình đi chơi,vol he lot n'hol,chung minh di choi,Đại từ - Động từ - Động từ vol khai lòt vơsram,chúng nó đi học,vol khai lot vosram,chung no di hoc,Đại từ - Động từ - Động từ sền gàr vol kòn,chăm sóc con cái,sen gar vol kon,cham soc con cai,Động từ - Danh từ vơtàu vol ling klàng,xây dựng quân đội,votau vol ling klang,xay dung quan doi,Động từ - Danh từ mpồl vol lơh sre val,nông dân tập thể,mpol vol loh sre val,nong dan tap the,Danh từ - Danh từ niam sá vol mê,chào chúng mày,niam sa vol me,chao chung may,Động từ - Từ ghép vol ùr ndrờm val mơ vol klau,nữ giới bình đẳng với nam giới,vol ur ndrom val mo vol klau,nu gioi binh dang voi nam gioi,Danh từ - Danh từ - Tính từ - Giới từ - Từ ghép plai vơlhong,quả đu đủ,plai volhong,qua du du,Danh từ - Từ ghép gơguh vòm,lên quai bị,goguh vom,len quai bi,Động từ - Danh từ - Động từ kis is tam vrê vơnà,sống hẻo lánh trong rừng,kis is tam vre vona,song heo lanh trong rung,Động từ - Tính từ - Giới từ - Danh từ rà vơnác,lắm mẹo,ra vonac,lam meo,Động từ khiếm khuyết - Từ ghép rà vơnác rơgơi,nhiều mưu mẹo,ra vonac rogoi,nhieu muu meo,Tính từ - Danh từ vơnah tô,miền bắc,vonah to,mien bac,Danh từ - Danh từ vơnah gle làng sề sơnề,pha tre để chẻ nạt,vonah gle lang se sone,pha tre de che nat,Động từ - Danh từ - Giới từ - Động từ - Từ ghép tiá vùm vlàng vơnah,thái sắn từng lát,tia vum vlang vonah,thai san tung lat,Động từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Danh từ tác vơnah,bán lẻ,tac vonah,ban le,Động từ pang srá geh jớt vơnah,quyển sách có mười chương,pang sra geh jot vonah,quyen sach co muoi chuong,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Từ ghép vơnah àu káp,tà áo dài,vonah au kap,ta ao dai,Danh từ - Từ ghép vơnah piang,suất cơm,vonah piang,suat com,Danh từ - Danh từ vơnah srá,trang sách,vonah sra,trang sach,Danh từ - Danh từ mù hơ vơnah đơm,đi xuống địa phương,mu ho vonah dom,di xuong dia phuong,Động từ - Động từ - Danh từ vơnah ù bòn anh,địa phận làng tôi,vonah u bon anh,dia phan lang toi,Danh từ - Danh từ - Đại từ vơnah vruá kòn dê,bổn phận của con,vonah vrua kon de,bon phan cua con,Danh từ - Giới từ - Danh từ tờ vơnàng lơh hìu,đào móng xây nhà,to vonang loh hiu,dao mong xay nha,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ vơnàng hìu,nền nhà,vonang hiu,nen nha,Danh từ - Danh từ ai vơta lơh vruá sa làng gơs vơnàng kơldìng,lấy sản xuất công nghiệp làm nền tảng,ai vota loh vrua sa lang gos vonang kolding,lay san xuat cong nghiep lam nen tang,Động từ - Động từ - Danh từ - Động từ - Từ ghép ùr ne vơné ngan,cô ấy có duyên lắm,ur ne vone ngan,co ay co duyen lam,Danh từ chỉ loại - Đại từ - Động từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết oh dết vơné ngan,đứa bé xinh quá,oh det vone ngan,dua be xinh qua,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết àu mpha vơné tre,áo quần chải chuốt,au mpha vone tre,ao quan chai chuot,Danh từ - Danh từ - Từ ghép đơs vơné vơnài,nói năng duyên dáng,dos vone vonai,noi nang duyen dang,Danh từ - Từ ghép ùr ne vơné vơnài,cô ấy rất dịu dàng,ur ne vone vonai,co ay rat diu dang,Danh từ chỉ loại - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ voh vơr vơné vơnài,lời nói nhã nhặn,voh vor vone vonai,loi noi nha nhan,Danh từ - Từ ghép oh dềt vơné vơnài ngan,đứa bé kháu quá,oh det vone vonai ngan,dua be khau qua,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết vong kòi,bịch lúa,vong koi,bich lua,Động từ - Danh từ vong kòi,vựa lúa,vong koi,vua lua,Danh từ - Danh từ vong vơnhà,xức nước hoa,vong vonha,xuc nuoc hoa,Danh từ - Danh từ - Danh từ vòng ơn đèng,chao đèn,vong on deng,chao den,Danh từ - Danh từ vòng dà,máng nước,vong da,mang nuoc,Danh từ - Danh từ táp vòng ntơh,đấm vào ức,tap vong ntoh,dam vao uc,Động từ - Giới từ - Danh từ tơngguh vơnga phan ngui sa,nâng cao phẩm chất hàng hoá,tongguh vonga phan ngui sa,nang cao pham chat hang hoa,Động từ - Tính từ - Danh từ - Danh từ - Từ ghép vơngàn pih vơnga,bát tráng men,vongan pih vonga,bat trang men,Danh từ - Từ ghép vơngá cau kông san,phẩm chất người cộng sản,vonga cau kong san,pham chat nguoi cong san,Danh từ - Danh từ - Tính từ niam vơngá bring,đẹp lộng lẫy,niam vonga bring,dep long lay,Tính từ - Tính từ vơngàn piang,bát cơm,vongan piang,bat com,Danh từ - Danh từ vác vơn'há ù,đắp lò,vac von'ha u,dap lo,Động từ - Danh từ vơkàu vơnhàng,hoa sim,vokau vonhang,hoa sim,Danh từ - Từ ghép vơnhul nhô,say rượu,vonhul nho,say ruou,Động từ - Danh từ rài kis vơnồ kal ge,cuộc đời xưa kia,rai kis vono kal ge,cuoc doi xua kia,Danh từ - Danh từ - Đại từ vơnồ òr anh lah cau lơh srê,trước kia tôi là nông dân,vono or anh lah cau loh sre,truoc kia toi la nong dan,Danh từ - Đại từ - Động từ - Danh từ yal yau jơnau vơnồ òr,kể chuyện ngày xưa,yal yau jonau vono or,ke chuyen ngay xua,Động từ - Danh từ - Danh từ hớ lah jơnau vơnồ òr nau ờ hual geh,đó là chuyện xưa nay hiếm có,ho lah jonau vono or nau o hual geh,do la chuyen xua nay hiem co,Đại từ - Động từ - Danh từ - Danh từ - Tính từ - Động từ vơnờl puác sur,pha thịt lợn,vonol puac sur,pha thit lon,Động từ - Danh từ - Danh từ vơnơm jơn'hua,núi cao,vonom jon'hua,nui cao,Danh từ - Tính từ vơnơm neh chớt ồs,núi lửa đã tắt,vonom neh chot os,nui lua da tat,Danh từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ vơnóp glah,vung nồi,vonop glah,vung noi,Danh từ - Danh từ chi vơnung,cây non,chi vonung,cay non,Danh từ - Tính từ uh vơnung,thổi tù và,uh vonung,thoi tu va,Động từ - Danh từ - Liên từ dùl vòr cau,một đoàn người,dul vor cau,mot doan nguoi,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ vồr ù,lấp đất,vor u,lap dat,Động từ - Danh từ vồr cau chớt,vùi xác chất,vor cau chot,vui xac chat,Động từ - Danh từ - Danh từ mum vơr,súc miệng,mum vor,suc mieng,Danh từ - Danh từ cơnđuà mút vơr mpồng,bước quan ngưỡng cửa,condua mut vor mpong,buoc quan nguong cua,Động từ - Động từ - Danh từ vồr tờm tơngời,vun ngô,vor tom tongoi,vun ngo,Danh từ - Từ ghép n'hơl tam vơcék,chơi khăm nhau,n'hol tam vocek,choi kham nhau,Động từ - Động từ - Danh từ kơnòm tam vơrcék,trẻ ghẹo nhau,konom tam vorcek,tre gheo nhau,Tính từ - Động từ - Danh từ vơrkàu ù tiah,cải tạo đất đai,vorkau u tiah,cai tao dat dai,Động từ - Danh từ vơrkòl ờ lòt,viện cớ không đi,vorkol o lot,vien co khong di,Danh từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ vơrkòl val,ràng buộc nhau,vorkol val,rang buoc nhau,Động từ - Danh từ puác vơrlang,thịt nạc,puac vorlang,thit nac,Danh từ - Từ ghép hơđang trồ geh vơrlang kang,trên trời có cầu vồng,hodang tro geh vorlang kang,tren troi co cau vong,Giới từ - Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép tơrmồ vơrlas,má bị lang ben,tormo vorlas,ma bi lang ben,Danh từ - Động từ - Động từ piang vơrlú mơ tơngời,cơm độn ngô,piang vorlu mo tongoi,com don ngo,Danh từ - Động từ - Danh từ vơrlú phe mơ tơngời,trộn gạo lẫn bắp,vorlu phe mo tongoi,tron gao lan bap,Động từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Danh từ vơrlú dà mờk,hoà mực,vorlu da mok,hoa muc,Danh từ - Danh từ tam vơrlú,làm nộm,tam vorlu,lam nom,Động từ - Từ ghép vơrlú ce,pha trà,vorlu ce,pha tra,Động từ - Danh từ vơrlú piang mơ viáp,trộn cơm với canh,vorlu piang mo viap,tron com voi canh,Động từ - Danh từ - Giới từ - Từ ghép gam vơrluh,còn thơ,gam vorluh,con tho,Động từ khiếm khuyết - Danh từ cau vơrngơl,người ngu,cau vorngol,nguoi ngu,Danh từ - Từ ghép khai vơrngơl ngan ờ gít jơnau lơi,nó khờ dại quá chẳng biết gì,khai vorngol ngan o git jonau loi,no kho dai qua chang biet gi,Đại từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Đại từ cau vơrngơl gơla,con người khờ dại,cau vorngol gola,con nguoi kho dai,Danh từ - Động từ - Tính từ ờ lah vơsram vơrngơl gơla ngan,không chịu học thì ngu dốt,o lah vosram vorngol gola ngan,khong chiu hoc thi ngu dot,Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ - Liên từ - Danh từ - Tính từ khai do vơrngơl gơla ngan,thằng này dại dột lắm,khai do vorngol gola ngan,thang nay dai dot lam,Danh từ chỉ loại - Đại từ - Tính từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết tành viài mơ vơrnhớ,dệt vải bằng cửi,tanh viai mo vornho,det vai bang cui,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ vơrnhual sa ngonh,tê tê ăn kiến,vornhual sa ngonh,te te an kien,Danh từ - Từ ghép tành viài mơ vơrnớ,dệt vải bằng khung cửi,tanh viai mo vorno,det vai bang khung cui,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ - Từ ghép vơrnớp thùng,nắp thùng,vornop thung,nap thung,Danh từ - Danh từ vơrsèl kơnòm,trêu trẻ con,vorsel konom,treu tre con,Động từ - Danh từ vơrtoh bồm,bom nổ,vortoh bom,bom no,Danh từ - Động từ vơrtoh garnát,lựu đạn nổ bung ra,vortoh garnat,luu dan no bung ra,Danh từ - Động từ - Động từ - Động từ vơrtoh tơngời,bỏng ngô,vortoh tongoi,bong ngo,Tính từ - Từ ghép vơrtơh kòn ròng,hắt hủi con nuôi,vortoh kon rong,hat hui con nuoi,Động từ - Danh từ - Từ ghép vơrtơu khai dê ơm hơ hà nội,em rể của nó ở hà nội,vortou khai de om ho ha noi,em re cua no o ha noi,Danh từ - Danh từ - Giới từ - Đại từ - Giới từ - Danh từ vơrtơu,con rể,vortou,con re,Danh từ - Danh từ vơrtul ù,ụ đất,vortul u,u dat,Danh từ chỉ loại - Danh từ ù vơrtul,mô đất,u vortul,mo dat,Đại từ - Danh từ khai vơrtùp vàr ná cau,nó chế hai người,khai vortup var na cau,no che hai nguoi,Đại từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ rài kis vơrung vơvài,cuộc đời hẩm hiu,rai kis vorung vovai,cuoc doi ham hiu,Danh từ - Từ ghép vơryuh kờn hơđang n'ha chi,sương đọng trên lá cây,voryuh kon hodang n'ha chi,suong dong tren la cay,Danh từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ vơs káp iar,rắn cắn gà,vos kap iar,ran can ga,Danh từ - Động từ - Danh từ ùa kra vơsák vơse,bà già đanh đá,ua kra vosak vose,ba gia danh da,Danh từ chỉ loại - Tính từ - Động từ - Danh từ viáp gơm vơsàp,canh nấu đoảng,viap gom vosap,canh nau doang,Danh từ - Động từ - Danh từ phe vơsàp,gạo biến chất,phe vosap,gao bien chat,Danh từ - Từ ghép uá đơs kòn sền vơsàp vơr gời,nói nhiều trẻ con đâm nhờn,ua dos kon sen vosap vor goi,noi nhieu tre con dam nhon,Động từ - Tính từ - Danh từ - Động từ - Từ ghép viáp vơsèp voh,canh nhạt muối,viap vosep voh,canh nhat muoi,Danh từ - Danh từ - Danh từ vơsềt ja,nấm tranh,voset ja,nam tranh,Danh từ - Danh từ chàng vơsềt kơmhơr,xào nấm hương,chang voset komhor,xao nam huong,Danh từ - Danh từ - Danh từ bung chàng mơ vơsềt kơmhơr,miến xào mộc nhĩ,bung chang mo voset komhor,mien xao moc nhi,Danh từ - Danh từ - Từ ghép vơsiá gơlík mhàm,ho ra máu,vosia golik mham,ho ra mau,Động từ - Động từ - Danh từ kòp vơsi á jòr,bệnh ho lao,kop vosi a jor,benh ho lao,Danh từ - Từ ghép vơsiàng pềs,phi dao,vosiang pes,phi dao,Danh từ - Danh từ sềm vơsiòng ntrunh,chim sà xuống,sem vosiong ntrunh,chim sa xuong,Danh từ - Động từ - Động từ vơsir ồi àu,san sẻ cơm áo,vosir oi au,san se com ao,Động từ - Từ ghép vơsir glah,hàn nồi,vosir glah,han noi,Động từ - Danh từ vơsong ntìng,nắn khớp xương,vosong nting,nan khop xuong,Động từ - Danh từ - Danh từ che vơsông,dây dọi,che vosong,day doi,Danh từ - Từ ghép vơsram đơs,học nói,vosram dos,hoc noi,Động từ - Động từ vơsram cih,tập viết,vosram cih,tap viet,Động từ - Động từ ngai sơntờm mút vơsram,ngày khai trường,ngai sontom mut vosram,ngay khai truong,Danh từ - Động từ - Danh từ vồt ù,gò đất,vot u,go dat,Danh từ - Danh từ vồt tam gùl dà lềng,đảo ở giữa biển,vot tam gul da leng,dao o giua bien,Danh từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ vớt vơtớt,đắp đê,vot votot,dap de,Động từ - Danh từ vớt dà,chắn nước,vot da,chan nuoc,Động từ - Danh từ kòn dết vớt vơr tài vơh me lah,thằng bé mếu vì mẹ mắng,kon det vot vor tai voh me lah,thang be meu vi me mang,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Tính từ - Giới từ - Danh từ - Từ ghép vớt vơtàu dà lơgar,xây dựng đất nước,vot votau da logar,xay dung dat nuoc,Động từ - Danh từ vồt yor sơn trà,bán đảo sơn trà,vot yor son tra,ban dao son tra,Danh từ - Động từ - Danh từ vơta lơh sre,cách làm ruộng,vota loh sre,cach lam ruong,Danh từ - Động từ geh poh vơta di pal ják,nội quy có bảy điều,geh poh vota di pal jak,noi quy co bay dieu,Danh từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ dùl vơta sa,một món ăn,dul vota sa,mot mon an,Từ ghép - Danh từ - Động từ vơta vòl glar,nỗi khổ cực,vota vol glar,noi kho cuc,Danh từ - Tính từ vơta dùl,loại một,vota dul,loai mot,Danh từ - Từ ghép vơta n'hơl,trò chơi,vota n'hol,tro choi,Từ ghép pơyua tơl vơta kòn in,gửi các thứ cho con,poyua tol vota kon in,gui cac thu cho con,Động từ - Từ hạn định - Danh từ - Giới từ - Danh từ ját ve vơta anh,theo ý tôi,jat ve vota anh,theo y toi,Động từ - Danh từ - Đại từ tơngguh vơta chài rơgơi làng vol,phát triển văn hoá dân tộc,tongguh vota chai rogoi lang vol,phat trien van hoa dan toc,Động từ - Danh từ - Danh từ tơl jơnau đơs geh vơta kuơ lơm,mỗi câu nó đều có ý nghĩa,tol jonau dos geh vota kuo lom,moi cau no deu co y nghia,Từ hạn định - Danh từ - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Danh từ khai geh uá vơta ják niam,nó có nhiều ưu điểm,khai geh ua vota jak niam,no co nhieu uu diem,Đại từ - Động từ - Tính từ - Danh từ vơta kơlôi tam gùng kis,ý nghĩ về cuộc sống,vota koloi tam gung kis,y nghi ve cuoc song,Danh từ - Động từ - Danh từ vơta kờng cau hơđang dê,ý định của cấp trên,vota kong cau hodang de,y dinh cua cap tren,Danh từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ vơta lơh lèu niam ngan,vở kịch rất hay,vota loh leu niam ngan,vo kich rat hay,Danh từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ vơta ngui phan niam ngan,ăn mặc rất đẹp,vota ngui phan niam ngan,an mac rat dep,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ anih ngui sa sàng goh,nơi ăn ở sạch sẽ,anih ngui sa sang goh,noi an o sach se,Danh từ - Động từ - Tính từ lơh vơta niam chài,biểu diễn văn nghệ,loh vota niam chai,bieu dien van nghe,Động từ - Danh từ vơta pal ngui pa,biện pháp mới,vota pal ngui pa,bien phap moi,Danh từ - Động từ khiếm khuyết kờp khà vơta pràn sá,điểm số thể dục,kop kha vota pran sa,diem so the duc,Danh từ - Danh từ vơta vơsram tam ù tiah,môn học địa lý,vota vosram tam u tiah,mon hoc dia ly,Danh từ - Từ ghép plai vơtang,quả đắng,plai votang,qua dang,Danh từ - Từ ghép vơtau iơh vơsák,tên vua tàn bạo,votau ioh vosak,ten vua tan bao,Danh từ - Danh từ - Từ ghép vơtàu khai guh,dựng đứng nó lên,votau khai guh,dung dung no len,Danh từ - Đại từ - Động từ vơtàu mpồl kơnòm dết,lập đội thiếu nhi,votau mpol konom det,lap doi thieu nhi,Động từ - Danh từ - Từ ghép vơtê vơto cuh phàu,huấn luyện bắn súng,vote voto cuh phau,huan luyen ban sung,Động từ - Động từ - Danh từ àu vơteh,áo lụa,au voteh,ao lua,Danh từ - Từ ghép tam vơtềt nggui,ngồi khít vào nhau,tam votet nggui,ngoi khit vao nhau,Động từ - Động từ - Động từ - Danh từ muh mát vơthí vơthá,bộ mặt nũng nịu,muh mat vothi votha,bo mat nung niu,Danh từ - Tính từ - Từ ghép vơti vơto kòn,giáo dục con cái,voti voto kon,giao duc con cai,Động từ - Danh từ vơti vơto kơnòm vơsram,giảng dạy cho học sinh,voti voto konom vosram,giang day cho hoc sinh,Động từ - Giới từ - Danh từ vơti vơto nùs n'hơm,uốn nắn tư tưởng,voti voto nus n'hom,uon nan tu tuong,Động từ - Danh từ - Danh từ vơtík dà,tích nước,votik da,tich nuoc,Danh từ - Danh từ vơtík ít dà ce,ấm pha trà,votik it da ce,am pha tra,Tính từ - Động từ - Danh từ vơting oh mi,căn dặn mọi người,voting oh mi,can dan moi nguoi,Động từ - Từ hạn định - Danh từ vơtir viài,can vải,votir viai,can vai,Danh từ - Danh từ vơto vơsram,dạy học,voto vosram,day hoc,Từ ghép vơtô pleh rơndeh par,hầm tránh máy bay,voto pleh rondeh par,ham tranh may bay,Danh từ - Động từ - Danh từ tờ vơtô,đào hố,to voto,dao ho,Động từ - Danh từ vơtô chah,mỏ than,voto chah,mo than,Danh từ - Danh từ vơtồ plai kasu,tung bóng,voto plai kasu,tung bong,Động từ - Danh từ lú gơ vơtồ hơ vơdih,hòn đá văng ra ngoài,lu go voto ho vodih,hon da vang ra ngoai,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ tờ vơtô bồc,đào huyệt,to voto boc,dao huyet,Động từ - Danh từ vơtô è vàr cơldú,hố xí hai ngan,voto e var coldu,ho xi hai ngan,Danh từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ vơto nền jơnau do anh in,giải thích rõ điều này cho tôi,voto nen jonau do anh in,giai thich ro dieu nay cho toi,Động từ - Tính từ - Danh từ - Đại từ - Giới từ - Đại từ "ờ tơl, pal vơtơl",thiếu thì bù lại,"o tol, pal votol",thieu thi bu lai,Tính từ - Liên từ - Động từ - Động từ khà vơtòm,tính cộng,kha votom,tinh cong,Danh từ - Động từ vơtòm jơh alá priá neh dớ,tổng cộng số tiền đã tiêu,votom joh ala pria neh do,tong cong so tien da tieu,Động từ - Danh từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ vơtờp sơntìl,lai giống,votop sontil,lai giong,Tính từ - Tính từ vơtớt kơryan dà,đập ngăn nước,votot koryan da,dap ngan nuoc,Động từ - Động từ - Danh từ đơs vơtrờh,nói mỉa,dos votroh,noi mia,Động từ - Từ ghép đơs vơtrờh,nói ngoa,dos votroh,noi ngoa,Động từ - Từ ghép tìp vơtuah,gặp may,tip votuah,gap may,Động từ - Tính từ cau geh vơtuah vơtuài,con người may mắn,cau geh votuah votuai,con nguoi may man,Danh từ - Tính từ hìu vơn'há geh vơtuah vơtuài,nhà có phúc,hiu von'ha geh votuah votuai,nha co phuc,Danh từ - Động từ - Từ ghép vơyai lơh vruá,bàn công việc,voyai loh vrua,ban cong viec,Danh từ - Danh từ vơyai rơwah kơnòm vơsram ják,bình bầu học sinh giỏi,voyai rowah konom vosram jak,binh bau hoc sinh gioi,Danh từ - Danh từ - Tính từ kòn vrà,con công,kon vra,con cong,Danh từ chỉ loại - Danh từ mù tam vrah tìng,xuống địa ngục,mu tam vrah ting,xuong dia nguc,Động từ - Danh từ vrài đèng,bấc đèn,vrai deng,bac den,Danh từ - Danh từ vrài tành viài,tơ dệt vải,vrai tanh viai,to det vai,Danh từ - Động từ - Danh từ che vrài đềs,sợi len,che vrai des,soi len,Danh từ - Từ ghép ai vràs lơh hìu,lấy cát xây nhà,ai vras loh hiu,lay cat xay nha,Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ lòt tam vrê,đi rừng,lot tam vre,di rung,Động từ - Danh từ phàu vơ-àr vríp vríp,pháo nổ lẹt đẹt,phau vo-ar vrip vrip,phao no let det,Danh từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép vồ mát khuah gơ vrồ lík,mầm đậu đã nhú lên,vo mat khuah go vro lik,mam dau da nhu len,Danh từ - Động từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ vrơm ndàr,cần câu,vrom ndar,can cau,Động từ - Động từ vrong chi,cây rỗng,vrong chi,cay rong,Danh từ - Từ ghép vrồng lú,hàng đá,vrong lu,hang da,Danh từ - Danh từ til mpồng vrong dà,mở cửa cống,til mpong vrong da,mo cua cong,Động từ - Danh từ càng anh dùl vrơs mát,chờ tôi một phút,cang anh dul vros mat,cho toi mot phut,Động từ - Đại từ - Từ ghép - vruá tras ks,nghề đánh cá,vrua tras ks,nghe danh ca,Danh từ - Động từ tơl ná rá hê geh dùl vruá lơh,mỗi người có một nghề nghiệp,tol na ra he geh dul vrua loh,moi nguoi co mot nghe nghiep,Từ hạn định - Danh từ - Động từ - Từ ghép - Danh từ neh gơs vơta vruá lơh,hoàn thành nhiệm vụ,neh gos vota vrua loh,hoan thanh nhiem vu,Động từ - Danh từ lơh vruá lơh sa,sản xuất nông nghiệp,loh vrua loh sa,san xuat nong nghiep,Động từ - Danh từ anih vruá sơnơm,phòng y tế,anih vrua sonom,phong y te,Danh từ - Danh từ gai vruác,gậy trúc,gai vruac,gay truc,Danh từ - Từ ghép iar dô vrúk,gà chạy xao xác,iar do vruk,ga chay xao xac,Danh từ - Động từ - Danh từ dà ờ geh vrus vrơm,nước không có gợn,da o geh vrus vrom,nuoc khong co gon,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Từ ghép vú lah kong khò vòl glar mơya he kung lơh,tuy khó khăn vẫn cố gắng,vu lah kong kho vol glar moya he kung loh,tuy kho khan van co gang,Liên từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ vù lah mìu anh krung lòt,mặc dù mưa tôi vẫn đi,vu lah miu anh krung lot,mac du mua toi van di,Liên từ - Động từ - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ vuai tơngời,mày ngô,vuai tongoi,may ngo,Đại từ - Danh từ vuai đuan,chóp nón,vuai duan,chop non,Động từ - Danh từ vuh gác,nung gạch,vuh gac,nung gach,Động từ - Danh từ puác vuh,thịt nướng,puac vuh,thit nuong,Danh từ - Động từ vuh vơn'há,tro bếp,vuh von'ha,tro bep,Danh từ - Danh từ vuh hàr so,chó thui,vuh har so,cho thui,Danh từ - Động từ jù ve so vuh hàr,đen như chó thui,ju ve so vuh har,den nhu cho thui,Tính từ - Liên từ - Danh từ - Động từ pơnơr ồsd vềng vùh ràng,gác bếp đầy bồ hóng,ponor osd veng vuh rang,gac bep day bo hong,Động từ - Danh từ - Tính từ - Từ ghép ai vùi siam sur,lấy rong cho lợn ăn,ai vui siam sur,lay rong cho lon an,Động từ - Động từ - Giới từ - Danh từ - Động từ sa vùm,ăn khoai,sa vum,an khoai,Động từ - Danh từ sá vùm lar,củ dong,sa vum lar,cu dong,Danh từ - Từ ghép tờ vùm tung,đào củ mài,to vum tung,dao cu mai,Động từ - Danh từ - Từ ghép tam vùm vlàng,trồng sắn,tam vum vlang,trong san,Động từ - Danh từ ndul vun,bụng chửa,ndul vun,bung chua,Danh từ - Từ ghép geh vun,có thai,geh vun,co thai,Từ ghép pơs che vung ntrềng,quét mạng nhện,pos che vung ntreng,quet mang nhen,Động từ - Danh từ - Từ ghép banh vùnh,bánh mì,banh vunh,banh mi,Danh từ vol vuơ,bọn vua chúa,vol vuo,bon vua chua,Danh từ chỉ loại - Danh từ lòt vừt,đi lủi thủi,lot vut,di lui thui,Động từ - Từ ghép vùt tàm,mò cua,vut tam,mo cua,Động từ - Từ ghép jràu ồm vút vơsềt,thuốc lá mốc,jrau om vut voset,thuoc la moc,Danh từ - Từ ghép wa jơi nòi,bác họ,wa joi noi,bac ho,Danh từ chỉ loại - Đại từ wa anh,chú tôi,wa anh,chu toi,Danh từ - Đại từ wá gơtih,hiểu bài toán,wa gotih,hieu bai toan,Động từ - Danh từ wà mpồng,phá cửa,wa mpong,pha cua,Động từ - Danh từ ùr vơlau wà kòng,vợ chồng ly dị,ur volau wa kong,vo chong ly di,Danh từ - Từ ghép wá rò kơnô kơnau,chiêu đãi bạn bè,wa ro kono konau,chieu dai ban be,Danh từ - Danh từ wá rò niam,đối đãi tử tế,wa ro niam,doi dai tu te,Danh từ - Tính từ wá rò cau nác,tiếp khách,wa ro cau nac,tiep khach,Động từ - Danh từ đơs sùm krung ờ wá wờng,nói mãi vẫn không thông,dos sum krung o wa wong,noi mai van khong thong,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết - Động từ wá wờng jơnau vơto,thấm thía lời dạy bảo,wa wong jonau voto,tham thia loi day bao,Động từ - Động từ - Danh từ - Từ ghép wá yờ nhô alák,đãi uống rượu,wa yo nho alak,dai uong ruou,Danh từ - Động từ - Danh từ sềm nrau wác rơwờl,chim hót thánh thót,sem nrau wac rowol,chim hot thanh thot,Danh từ - Danh từ - Từ ghép sềm nrau wác rơwờl,chim hót véo von,sem nrau wac rowol,chim hot veo von,Danh từ - Danh từ - Từ ghép wác sềr vơkàu tềng kơnờl vồ,thêu hoa trên gối,wac ser vokau teng konol vo,theu hoa tren goi,Động từ - Danh từ - Danh từ - Từ ghép wah só,rẽ tóc,wah so,re toc,Động từ - Danh từ wah gùng só,đầu rẽ ngôi,wah gung so,dau re ngoi,Danh từ - Động từ - Danh từ chỉ loại wah gan mpồl gal,lách qua đám đông,wah gan mpol gal,lach qua dam dong,Động từ - Động từ - Danh từ - Tính từ trồ wah wời,trời quang đãng,tro wah woi,troi quang dang,Danh từ - Từ ghép uá ngan wai,nhiều lắm cơ,ua ngan wai,nhieu lam co,Tính từ - Động từ khiếm khuyết - Từ ghép kơn'hai wàl vong,trăng quầng,kon'hai wal vong,trang quang,Danh từ - Từ ghép tho kloh wàm,cọ sạch ghét,tho kloh wam,co sach ghet,Danh từ - Tính từ - Động từ wàm glah,nhọ nồi,wam glah,nho noi,Danh từ - Danh từ ròng kơnrồ pal lơh wàng,nuôi bò phải làm chuồng,rong konro pal loh wang,nuoi bo phai lam chuong,Động từ - Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ ntàu song vanh wanh sá,đứng không nhúc nhích,ntau song vanh wanh sa,dung khong nhuc nhich,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ wanh sá kòn vơnus dê,hoạt động của con người,wanh sa kon vonus de,hoat dong cua con nguoi,Động từ - Giới từ - Danh từ war àu,khoác áo,war au,khoac ao,Động từ - Danh từ war chèu,quàng khăn,war cheu,quang khan,Động từ - Danh từ chèu war dà vèng kòn dết,yếm dãi trẻ em,cheu war da veng kon det,yem dai tre em,Danh từ - Danh từ đơs wàr pla,nói ẩn ý,dos war pla,noi an y,Động từ - Từ ghép was plung,chèo thuyền,was plung,cheo thuyen,Động từ - Danh từ was phe,đong gạo,was phe,dong gao,Danh từ - Danh từ was ù sre,đo ruộng đất,was u sre,do ruong dat,Động từ - Từ ghép was àu mpha,ướm quần áo,was au mpha,uom quan ao,Danh từ - Danh từ wàs vràs ai viàng,đãi cát lấy vàng,was vras ai viang,dai cat lay vang,Danh từ - Danh từ - Động từ - Danh từ ntìng wé,xương sườn,nting we,xuong suon,Danh từ - Danh từ wề tồr ờ kah tai,nhớ lõm bõm,we tor o kah tai,nho lom bom,Động từ - Từ ghép ồng kra wề tồr,ông già đã lẫn,ong kra we tor,ong gia da lan,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ khai wề tồr ngan,nó đãng trí lắm,khai we tor ngan,no dang tri lam,Đại từ - Tính từ - Động từ khiếm khuyết dùl wèk phe,một bơ gạo,dul wek phe,mot bo gao,Từ ghép - Danh từ - Danh từ wềl mpồl sò tơm,vây quân địch,wel mpol so tom,vay quan dich,Động từ - Danh từ - Danh từ wèr sa,ăn khem,wer sa,an khem,Động từ - Từ ghép wèr ờ sa tơnggi,kiêng không ăn mỡ,wer o sa tonggi,kieng khong an mo,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ wèr chớt vèp,để tang bố,wer chot vep,de tang bo,Giới từ - Động từ - Danh từ wèr sa ka,ăn kiêng cá,wer sa ka,an kieng ca,Động từ - Danh từ - Danh từ gùng wềt,đường hẹp,gung wet,duong hep,Danh từ - Tính từ gùng wét rơwe,đường khúc khuỷu,gung wet rowe,duong khuc khuyu,Danh từ - Từ ghép kơlôi wềt wềl,suy nghĩ hẹp hòi,koloi wet wel,suy nghi hep hoi,Động từ - Từ ghép wi wơ tam nùs,bối rối trong lòng,wi wo tam nus,boi roi trong long,Tính từ - Giới từ - Danh từ wi wơ tam trồ mang,quờ quạng trong đêm tối,wi wo tam tro mang,quo quang trong dem toi,Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ plai coh wil,quả bóng tròn,plai coh wil,qua bong tron,Danh từ - Danh từ - Tính từ ngui sa wil tơl,ăn mặc tươm tất,ngui sa wil tol,an mac tuom tat,Động từ - Tính từ wil tơl lơh vruá,an tâm làm việc,wil tol loh vrua,an tam lam viec,Danh từ - Động từ ngui sa wil tơl,ăn uống đầy đủ,ngui sa wil tol,an uong day du,Động từ - Tính từ nggui win,ngồi lì,nggui win,ngoi li,Động từ - Tính từ wìn hơđang nhhớt,lết trên bãi cỏ,win hodang nhhot,let tren bai co,Động từ - Giới từ - Danh từ - Danh từ oh dết gít wìn,bé biết bò,oh det git win,be biet bo,Danh từ - Động từ - Danh từ vi ài wing rơwang,vải sọc,vi ai wing rowang,vai soc,Danh từ - Từ ghép sơnơng vruá lơh wir lơwar tam vồ,suy nghĩ về công việc cứ lởn vởn trong đầu,sonong vrua loh wir lowar tam vo,suy nghi ve cong viec cu lon von trong dau,Động từ - Giới từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Giới từ - Danh từ lòt wir war,đi vòng vèo,lot wir war,di vong veo,Động từ - Từ ghép wớ ntê chi,vít cành cây,wo nte chi,vit canh cay,Danh từ - Danh từ - Danh từ nau tê wơ wờr,ngón tay rất thon,nau te wo wor,ngon tay rat thon,Danh từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ trồ wời,trời quang,tro woi,troi quang,Danh từ - Từ ghép àu wờk,áo rộng,au wok,ao rong,Danh từ - Tính từ viài wờk,khổ vải,viai wok,kho vai,Tính từ - Danh từ lơh wơl,làm lại,loh wol,lam lai,Động từ - Động từ wơl ờ vàn,hối không kịp,wol o van,hoi khong kip,Danh từ - Động từ khiếm khuyết - Tính từ kơlôi wơl,nghĩ quẩn,koloi wol,nghi quan,Động từ - Từ ghép wờl kờnh,chúc phúc,wol konh,chuc phuc,Động từ - Từ ghép wờl trồ wờl tiah,than trời than đất,wol tro wol tiah,than troi than dat,Danh từ - Danh từ - Động từ - Danh từ wờl geh chi do,ước được cái này,wol geh chi do,uoc duoc cai nay,Động từ - Cụm từ khiếm khuyết - Đại từ wờl vi ơm niam sá,kính chúc anh mạnh khoẻ,wol vi om niam sa,kinh chuc anh manh khoe,Danh từ - Động từ - Danh từ chỉ loại - Tính từ - Từ ghép wơl ke tơnớ,quay ra đằng sau,wol ke tono,quay ra dang sau,Động từ - Động từ - Danh từ - Danh từ wờl kơnờm lòt n'hơl,uớc ao đi chơi,wol konom lot n'hol,uoc ao di choi,Động từ - Động từ - Động từ roh jơnau wờl kớp,vỡ mộng,roh jonau wol kop,vo mong,Động từ - Từ ghép ờ dùl jơnau wờl sá,không một lời than thở,o dul jonau wol sa,khong mot loi than tho,Động từ khiếm khuyết - Từ ghép - Danh từ - Động từ wơr sơrdàng làng lề val mơ dà,khuấy cho đường tan trong nước,wor sordang lang le val mo da,khuay cho duong tan trong nuoc,Danh từ - Giới từ - Danh từ - Động từ - Giới từ - Danh từ lót tam yá,đi kiện nhau,lot tam ya,di kien nhau,Động từ - Động từ - Danh từ yá yal vol ờ diơng,tố cáo kẻ xấu,ya yal vol o diong,to cao ke xau,Động từ - Danh từ chỉ loại - Tính từ jơng jơnờng yah yơn,chân bàn bấp bênh,jong jonong yah yon,chan ban bap benh,Danh từ - Danh từ - Tính từ yal mơ vèp,mách bố,yal mo vep,mach bo,Từ ghép yal wơl jơnau,thuật lại câu chuyện,yal wol jonau,thuat lai cau chuyen,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Danh từ yal wơl,tả lại,yal wol,ta lai,Động từ - Động từ yal tìs glài dơ đáp làng vol,xưng tội trước nhân dân,yal tis glai do dap lang vol,xung toi truoc nhan dan,Danh từ - Danh từ - Danh từ jan kleng yal gung vík,đánh kẻng báo thức,jan kleng yal gung vik,danh keng bao thuc,Động từ - Danh từ - Từ ghép yal jơnau tam tú pơrjum,phát biểu trong cuộc họp,yal jonau tam tu porjum,phat bieu trong cuoc hop,Động từ - Giới từ - Danh từ - Động từ yal nền jơnau mơ kơnô,kể lể với bạn,yal nen jonau mo kono,ke le voi ban,Động từ - Giới từ - Danh từ kớt kơ yal tềl,cắm cờ báo hiệu,kot ko yal tel,cam co bao hieu,Động từ - Danh từ - Động từ yal tơlík vruá lơh,phổ biến công việc,yal tolik vrua loh,pho bien cong viec,Động từ - Danh từ yal tơlík jơnau đơs,bày tỏ nguyện vọng,yal tolik jonau dos,bay to nguyen vong,Động từ - Danh từ yal tơnggít srá pa,giới thiệu sách mới,yal tonggit sra pa,gioi thieu sach moi,Động từ - Danh từ - Động từ khiếm khuyết yal ưn me vèp,báo ơn cha mẹ,yal un me vep,bao on cha me,Danh từ - Danh từ - Danh từ yal jơnau vlác,phao chuyện láo,yal jonau vlac,phao chuyen lao,Danh từ - Danh từ - Từ ghép voh vơr yal jơnau yau,kể chuyện cổ tích,voh vor yal jonau yau,ke chuyen co tich,Động từ - Danh từ - Danh từ yal vơr lơh vruá,tuyên bố lý do,yal vor loh vrua,tuyen bo ly do,Động từ - Danh từ yal vrê jơnau yau,kể truyện cổ tích,yal vre jonau yau,ke truyen co tich,Động từ - Từ ghép yal wơl tú coh plai,tường thuật buổi bóng đá,yal wol tu coh plai,tuong thuat buoi bong da,Động từ - Danh từ - Danh từ yal wuá jơnau kan,chú giải tiếng khó,yal wua jonau kan,chu giai tieng kho,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Danh từ - Tính từ kơnrồ ngkhiang kàng yàm kơnrồ cô ce,bò gặm cỏ yếm bò lúc lắc,konro ngkhiang kang yam konro co ce,bo gam co yem bo luc lac,Danh từ - Động từ - Danh từ - Động từ - Danh từ - Danh từ - Động từ cau sò tơm yan,bọn địch bị sa lầy,cau so tom yan,bon dich bi sa lay,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Động từ yan ngan anh ờ tùi lòt,kẹt quá tôi không đi được,yan ngan anh o tui lot,ket qua toi khong di duoc,Động từ - Động từ khiếm khuyết - Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Động từ - Động từ yan tam gùl,bị kẹt ở giữa,yan tam gul,bi ket o giua,Động từ - Động từ - Giới từ - Danh từ yang dà màn,hũ mắm,yang da man,hu mam,Danh từ - Danh từ yàng trồ,chúa trời,yang tro,chua troi,Động từ - Danh từ ùr yàng,cô tiên,ur yang,co tien,Danh từ chỉ loại - Danh từ làng vol ját yàng vàp,đồng bào công giáo,lang vol jat yang vap,dong bao cong giao,Danh từ - Từ ghép yar dá,mắc bẩy,yar da,mac bay,Động từ - Từ ghép sur yah dá,lợn bị sập bẫy,sur yah da,lon bi sap bay,Danh từ - Động từ - Động từ - Danh từ yàt mút,quai búa,yat mut,quai bua,Danh từ - Từ ghép jơnau yau,chuyện cổ,jonau yau,chuyen co,Danh từ - Tính từ yò bòn làng,hạch sách nhân dân,yo bon lang,hach sach nhan dan,Danh từ - Danh từ dùl yô duơh,một đôi đũa,dul yo duoh,mot doi dua,Từ ghép - Từ ghép - Danh từ dùl yô iar dam,một cặp gà trống,dul yo iar dam,mot cap ga trong,Từ ghép - Từ ghép - Danh từ - Từ ghép ai yô truá,mắc ách trâu,ai yo trua,mac ach trau,Động từ - Động từ - Danh từ dùl yô vơngàn,một bộ chén,dul yo vongan,mot bo chen,Từ ghép - Danh từ chỉ loại - Danh từ yờ sàu,dọn cơm,yo sau,don com,Động từ - Danh từ yờ dơm tui hơđang pơnì,nâng cây gỗ lên vai,yo dom tui hodang poni,nang cay go len vai,Động từ - Động từ - Động từ - Danh từ yờ guh yờ mù,nhắc lên nhắc xuống,yo guh yo mu,nhac len nhac xuong,Động từ - Động từ - Động từ - Động từ yờ tơngguh,nhấc lên,yo tongguh,nhac len,Động từ - Động từ yờ kơnô kơnau,thết bạn,yo kono konau,thet ban,Danh từ - Danh từ alá jơnau yô yau,những hủ tục cũ kỹ,ala jonau yo yau,nhung hu tuc cu ky,Từ hạn định - Danh từ - Tính từ trồ yò yòp,trời cao vòi vọi,tro yo yop,troi cao voi voi,Danh từ - Tính từ - Danh từ - Từ ghép niam sá vi yờh,chào anh ạ,niam sa vi yoh,chao anh a,Động từ - Danh từ chỉ loại - Thán từ niam yờh,đẹp nhỉ,niam yoh,dep nhi,Tính từ - Thán từ yơl vruá dơ oh,đùn việc cho em,yol vrua do oh,dun viec cho em,Động từ - Danh từ - Giới từ - Danh từ plai lìng yờn,quả bầu eo,plai ling yon,qua bau eo,Danh từ - Danh từ - Từ ghép yòng vi dong kờl,nhờ anh giúp đỡ,yong vi dong kol,nho anh giup do,Động từ - Danh từ chỉ loại - Động từ yòng sơnơm,xin thuốc,yong sonom,xin thuoc,Động từ - Danh từ yồng hơđang che,treo lên dây,yong hodang che,treo len day,Động từ - Động từ - Danh từ khai mờng yòng sơmpa,nó hay ăn chực,khai mong yong sompa,no hay an chuc,Đại từ - Động từ khiếm khuyết - Từ ghép chi hòn yòp tam sre,cây mọc chơ vơ giữa đồng,chi hon yop tam sre,cay moc cho vo giua dong,Danh từ - Động từ - Tính từ - Giới từ - Danh từ cau lòt yòp rơyòi,người đi lác đác,cau lot yop royoi,nguoi di lac dac,Danh từ - Động từ - Động từ kis yòp rơyòp,sống bơ vơ,kis yop royop,song bo vo,Động từ - Từ ghép vơs yơr vờm,con rắn bạnh mang,vos yor vom,con ran banh mang,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Danh từ - Động từ cèng yồt lòt lơ-òr,mang dây chảo đi cày,ceng yot lot lo-or,mang day chao di cay,Động từ - Danh từ - Danh từ - Động từ - Động từ yờu chu đèng,dầu thắp đèn,you chu deng,dau thap den,Danh từ - Động từ - Danh từ yú n'hơl plai,lưới bóng,yu n'hol plai,luoi bong,Danh từ - Danh từ trồ yu yur,trời âm u,tro yu yur,troi am u,Danh từ - Từ ghép cuh dùl yua,bắn một loạt,cuh dul yua,ban mot loat,Động từ - Từ ghép - Danh từ yua gơ ve hớ,tất nhiên như vậy,yua go ve ho,tat nhien nhu vay,Động từ khiếm khuyết - Cụm từ khiếm khuyết kòn yuam mơ me,đứa bé rầy mẹ,kon yuam mo me,dua be ray me,Danh từ chỉ loại - Danh từ - Động từ - Danh từ đơs yuam,nói lẩm bẩm,dos yuam,noi lam bam,Động từ - Từ ghép yuam sùm pah ngai,nói lầu nhầu suốt ngày,yuam sum pah ngai,noi lau nhau suot ngay,Động từ - Danh từ - Động từ - Tính từ - Danh từ pơ-ùr yuam vơklau,vợ dằn vặt chồng,po-ur yuam voklau,vo dan vat chong,Danh từ - Động từ - Danh từ cau yuan,người kinh,cau yuan,nguoi kinh,Danh từ - Từ ghép gùng yuet rơyuel,đường cong queo,gung yuet royuel,duong cong queo,Danh từ - Từ ghép tành yun,đan võng,tanh yun,dan vong,Động từ - Danh từ cau ùr soh àu yùp vun,đàn bà mặt yếm,cau ur soh au yup vun,dan ba mat yem,Danh từ - Danh từ - Từ ghép ntê plai njớ yur,quả nặng trĩu cành,nte plai njo yur,qua nang triu canh,Danh từ - Tính từ - Danh từ