Spaces:
Running
Running
| [ | |
| { | |
| "chunk_id": "K48-K49_formula_gpa_weighted_average_21_22_1", | |
| "chunk_type": "formula", | |
| "index_mode": "tool", | |
| "content": "Công thức: Công thức tính điểm trung bình chung\nBiểu thức: A = Σ(ai × ni) / Σ(ni)\nBiến số:\n- A: Điểm trung bình chung học kỳ, năm học hoặc điểm trung bình chung tích lũy\n- ai: Điểm của học phần thứ i\n- ni: Số tín chỉ của học phần thứ i\nHàm tính toán: calculate_gpa\nNguồn: Trang 21-23\nGhi chú: Nếu người dùng yêu cầu tính toán, hệ thống nên gọi calculator function.", | |
| "token_count_approx": 97, | |
| "metadata": { | |
| "source_type": "formula_rule", | |
| "rule_id": "gpa_weighted_average", | |
| "rule_name": "Công thức tính điểm trung bình chung", | |
| "calculation_type": "weighted_average", | |
| "calculator_function": "calculate_gpa", | |
| "source_article": "Điều 11.", | |
| "source_pages": [ | |
| 21, | |
| 22, | |
| 23 | |
| ], | |
| "review_status": "needs_human_verified", | |
| "tool_preferred": true, | |
| "content_type": "formula_rule", | |
| "cohort": "K48-K49", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49" | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "chunk_id": "K48-K49_formula_scholarship_score_52_53_2", | |
| "chunk_type": "formula", | |
| "index_mode": "tool", | |
| "content": "Công thức: Công thức tính điểm học bổng\nBiểu thức: Điểm học bổng = (Điểm học tập × 80 + Điểm rèn luyện / 25 × 20) / 100\nBiến số:\n- diem_hoc_tap: Điểm học tập theo thang điểm 4\n- diem_ren_luyen: Điểm rèn luyện theo thang điểm 100\nHàm tính toán: calculate_scholarship_score\nNguồn: Trang 52-53\nGhi chú: Nếu người dùng yêu cầu tính toán, hệ thống nên gọi calculator function.", | |
| "token_count_approx": 85, | |
| "metadata": { | |
| "source_type": "formula_rule", | |
| "rule_id": "scholarship_score", | |
| "rule_name": "Công thức tính điểm học bổng", | |
| "calculation_type": "weighted_score", | |
| "calculator_function": "calculate_scholarship_score", | |
| "source_article": "Điều 28.", | |
| "source_pages": [ | |
| 52, | |
| 53 | |
| ], | |
| "review_status": "needs_human_verified", | |
| "tool_preferred": true, | |
| "content_type": "formula_rule", | |
| "cohort": "K48-K49", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49" | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "chunk_id": "K48-K49_K50_formula_gpa_weighted_average_19_20_1", | |
| "chunk_type": "formula", | |
| "index_mode": "tool", | |
| "content": "Công thức: Công thức tính điểm trung bình chung\nBiểu thức: A = Σ(ai × ni) / Σ(ni)\nBiến số:\n- A: Điểm trung bình chung học kỳ, năm học hoặc điểm trung bình chung tích lũy\n- ai: Điểm của học phần thứ i\n- ni: Số tín chỉ của học phần thứ i\nHàm tính toán: calculate_gpa\nNguồn: Trang 19-21\nGhi chú: Nếu người dùng yêu cầu tính toán, hệ thống nên gọi calculator function.", | |
| "token_count_approx": 97, | |
| "metadata": { | |
| "source_type": "formula_rule", | |
| "rule_id": "gpa_weighted_average", | |
| "rule_name": "Công thức tính điểm trung bình chung", | |
| "calculation_type": "weighted_average", | |
| "calculator_function": "calculate_gpa", | |
| "source_article": "Điều 11.", | |
| "source_pages": [ | |
| 19, | |
| 20, | |
| 21 | |
| ], | |
| "review_status": "needs_human_verified", | |
| "tool_preferred": true, | |
| "content_type": "formula_rule", | |
| "cohort": "K48-K49", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49" | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "chunk_id": "K48-K49_K50_formula_scholarship_score_73_74_2", | |
| "chunk_type": "formula", | |
| "index_mode": "tool", | |
| "content": "Công thức: Công thức tính điểm học bổng\nBiểu thức: Điểm học bổng = (Điểm học tập × 80 + Điểm rèn luyện / 25 × 20) / 100\nBiến số:\n- diem_hoc_tap: Điểm học tập theo thang điểm 4\n- diem_ren_luyen: Điểm rèn luyện theo thang điểm 100\nHàm tính toán: calculate_scholarship_score\nNguồn: Trang 73-74\nGhi chú: Nếu người dùng yêu cầu tính toán, hệ thống nên gọi calculator function.", | |
| "token_count_approx": 85, | |
| "metadata": { | |
| "source_type": "formula_rule", | |
| "rule_id": "scholarship_score", | |
| "rule_name": "Công thức tính điểm học bổng", | |
| "calculation_type": "weighted_score", | |
| "calculator_function": "calculate_scholarship_score", | |
| "source_article": "Điều 28.", | |
| "source_pages": [ | |
| 73, | |
| 74 | |
| ], | |
| "review_status": "needs_human_verified", | |
| "tool_preferred": true, | |
| "content_type": "formula_rule", | |
| "cohort": "K48-K49", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49" | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "chunk_id": "K48-K49_K51_formula_gpa_weighted_average_19_20_1", | |
| "chunk_type": "formula", | |
| "index_mode": "tool", | |
| "content": "Công thức: Công thức tính điểm trung bình chung\nBiểu thức: A = Σ(ai × ni) / Σ(ni)\nBiến số:\n- A: Điểm trung bình chung học kỳ, năm học hoặc điểm trung bình chung tích lũy\n- ai: Điểm của học phần thứ i\n- ni: Số tín chỉ của học phần thứ i\nHàm tính toán: calculate_gpa\nNguồn: Trang 19-21\nGhi chú: Nếu người dùng yêu cầu tính toán, hệ thống nên gọi calculator function.", | |
| "token_count_approx": 97, | |
| "metadata": { | |
| "source_type": "formula_rule", | |
| "rule_id": "gpa_weighted_average", | |
| "rule_name": "Công thức tính điểm trung bình chung", | |
| "calculation_type": "weighted_average", | |
| "calculator_function": "calculate_gpa", | |
| "source_article": "Điều 11.", | |
| "source_pages": [ | |
| 19, | |
| 20, | |
| 21 | |
| ], | |
| "review_status": "needs_human_verified", | |
| "tool_preferred": true, | |
| "content_type": "formula_rule", | |
| "cohort": "K48-K49", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49" | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "chunk_id": "K48-K49_K51_formula_scholarship_score_72_73_2", | |
| "chunk_type": "formula", | |
| "index_mode": "tool", | |
| "content": "Công thức: Công thức tính điểm học bổng\nBiểu thức: Điểm học bổng = (Điểm học tập × 80 + Điểm rèn luyện / 25 × 20) / 100\nBiến số:\n- diem_hoc_tap: Điểm học tập theo thang điểm 4\n- diem_ren_luyen: Điểm rèn luyện theo thang điểm 100\nHàm tính toán: calculate_scholarship_score\nNguồn: Trang 72-73\nGhi chú: Nếu người dùng yêu cầu tính toán, hệ thống nên gọi calculator function.", | |
| "token_count_approx": 85, | |
| "metadata": { | |
| "source_type": "formula_rule", | |
| "rule_id": "scholarship_score", | |
| "rule_name": "Công thức tính điểm học bổng", | |
| "calculation_type": "weighted_score", | |
| "calculator_function": "calculate_scholarship_score", | |
| "source_article": "Điều 28.", | |
| "source_pages": [ | |
| 72, | |
| 73 | |
| ], | |
| "review_status": "needs_human_verified", | |
| "tool_preferred": true, | |
| "content_type": "formula_rule", | |
| "cohort": "K48-K49", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49" | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "chunk_id": "K50_K48-K49_formula_gpa_weighted_average_21_22_1", | |
| "chunk_type": "formula", | |
| "index_mode": "tool", | |
| "content": "Công thức: Công thức tính điểm trung bình chung\nBiểu thức: A = Σ(ai × ni) / Σ(ni)\nBiến số:\n- A: Điểm trung bình chung học kỳ, năm học hoặc điểm trung bình chung tích lũy\n- ai: Điểm của học phần thứ i\n- ni: Số tín chỉ của học phần thứ i\nHàm tính toán: calculate_gpa\nNguồn: Trang 21-23\nGhi chú: Nếu người dùng yêu cầu tính toán, hệ thống nên gọi calculator function.", | |
| "token_count_approx": 97, | |
| "metadata": { | |
| "source_type": "formula_rule", | |
| "rule_id": "gpa_weighted_average", | |
| "rule_name": "Công thức tính điểm trung bình chung", | |
| "calculation_type": "weighted_average", | |
| "calculator_function": "calculate_gpa", | |
| "source_article": "Điều 11.", | |
| "source_pages": [ | |
| 21, | |
| 22, | |
| 23 | |
| ], | |
| "review_status": "needs_human_verified", | |
| "tool_preferred": true, | |
| "content_type": "formula_rule", | |
| "cohort": "K50", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50" | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "chunk_id": "K50_K48-K49_formula_scholarship_score_52_53_2", | |
| "chunk_type": "formula", | |
| "index_mode": "tool", | |
| "content": "Công thức: Công thức tính điểm học bổng\nBiểu thức: Điểm học bổng = (Điểm học tập × 80 + Điểm rèn luyện / 25 × 20) / 100\nBiến số:\n- diem_hoc_tap: Điểm học tập theo thang điểm 4\n- diem_ren_luyen: Điểm rèn luyện theo thang điểm 100\nHàm tính toán: calculate_scholarship_score\nNguồn: Trang 52-53\nGhi chú: Nếu người dùng yêu cầu tính toán, hệ thống nên gọi calculator function.", | |
| "token_count_approx": 85, | |
| "metadata": { | |
| "source_type": "formula_rule", | |
| "rule_id": "scholarship_score", | |
| "rule_name": "Công thức tính điểm học bổng", | |
| "calculation_type": "weighted_score", | |
| "calculator_function": "calculate_scholarship_score", | |
| "source_article": "Điều 28.", | |
| "source_pages": [ | |
| 52, | |
| 53 | |
| ], | |
| "review_status": "needs_human_verified", | |
| "tool_preferred": true, | |
| "content_type": "formula_rule", | |
| "cohort": "K50", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50" | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "chunk_id": "K50_formula_gpa_weighted_average_19_20_1", | |
| "chunk_type": "formula", | |
| "index_mode": "tool", | |
| "content": "Công thức: Công thức tính điểm trung bình chung\nBiểu thức: A = Σ(ai × ni) / Σ(ni)\nBiến số:\n- A: Điểm trung bình chung học kỳ, năm học hoặc điểm trung bình chung tích lũy\n- ai: Điểm của học phần thứ i\n- ni: Số tín chỉ của học phần thứ i\nHàm tính toán: calculate_gpa\nNguồn: Trang 19-21\nGhi chú: Nếu người dùng yêu cầu tính toán, hệ thống nên gọi calculator function.", | |
| "token_count_approx": 97, | |
| "metadata": { | |
| "source_type": "formula_rule", | |
| "rule_id": "gpa_weighted_average", | |
| "rule_name": "Công thức tính điểm trung bình chung", | |
| "calculation_type": "weighted_average", | |
| "calculator_function": "calculate_gpa", | |
| "source_article": "Điều 11.", | |
| "source_pages": [ | |
| 19, | |
| 20, | |
| 21 | |
| ], | |
| "review_status": "needs_human_verified", | |
| "tool_preferred": true, | |
| "content_type": "formula_rule", | |
| "cohort": "K50", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50" | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "chunk_id": "K50_formula_scholarship_score_73_74_2", | |
| "chunk_type": "formula", | |
| "index_mode": "tool", | |
| "content": "Công thức: Công thức tính điểm học bổng\nBiểu thức: Điểm học bổng = (Điểm học tập × 80 + Điểm rèn luyện / 25 × 20) / 100\nBiến số:\n- diem_hoc_tap: Điểm học tập theo thang điểm 4\n- diem_ren_luyen: Điểm rèn luyện theo thang điểm 100\nHàm tính toán: calculate_scholarship_score\nNguồn: Trang 73-74\nGhi chú: Nếu người dùng yêu cầu tính toán, hệ thống nên gọi calculator function.", | |
| "token_count_approx": 85, | |
| "metadata": { | |
| "source_type": "formula_rule", | |
| "rule_id": "scholarship_score", | |
| "rule_name": "Công thức tính điểm học bổng", | |
| "calculation_type": "weighted_score", | |
| "calculator_function": "calculate_scholarship_score", | |
| "source_article": "Điều 28.", | |
| "source_pages": [ | |
| 73, | |
| 74 | |
| ], | |
| "review_status": "needs_human_verified", | |
| "tool_preferred": true, | |
| "content_type": "formula_rule", | |
| "cohort": "K50", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50" | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "chunk_id": "K50_K51_formula_gpa_weighted_average_19_20_1", | |
| "chunk_type": "formula", | |
| "index_mode": "tool", | |
| "content": "Công thức: Công thức tính điểm trung bình chung\nBiểu thức: A = Σ(ai × ni) / Σ(ni)\nBiến số:\n- A: Điểm trung bình chung học kỳ, năm học hoặc điểm trung bình chung tích lũy\n- ai: Điểm của học phần thứ i\n- ni: Số tín chỉ của học phần thứ i\nHàm tính toán: calculate_gpa\nNguồn: Trang 19-21\nGhi chú: Nếu người dùng yêu cầu tính toán, hệ thống nên gọi calculator function.", | |
| "token_count_approx": 97, | |
| "metadata": { | |
| "source_type": "formula_rule", | |
| "rule_id": "gpa_weighted_average", | |
| "rule_name": "Công thức tính điểm trung bình chung", | |
| "calculation_type": "weighted_average", | |
| "calculator_function": "calculate_gpa", | |
| "source_article": "Điều 11.", | |
| "source_pages": [ | |
| 19, | |
| 20, | |
| 21 | |
| ], | |
| "review_status": "needs_human_verified", | |
| "tool_preferred": true, | |
| "content_type": "formula_rule", | |
| "cohort": "K50", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50" | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "chunk_id": "K50_K51_formula_scholarship_score_72_73_2", | |
| "chunk_type": "formula", | |
| "index_mode": "tool", | |
| "content": "Công thức: Công thức tính điểm học bổng\nBiểu thức: Điểm học bổng = (Điểm học tập × 80 + Điểm rèn luyện / 25 × 20) / 100\nBiến số:\n- diem_hoc_tap: Điểm học tập theo thang điểm 4\n- diem_ren_luyen: Điểm rèn luyện theo thang điểm 100\nHàm tính toán: calculate_scholarship_score\nNguồn: Trang 72-73\nGhi chú: Nếu người dùng yêu cầu tính toán, hệ thống nên gọi calculator function.", | |
| "token_count_approx": 85, | |
| "metadata": { | |
| "source_type": "formula_rule", | |
| "rule_id": "scholarship_score", | |
| "rule_name": "Công thức tính điểm học bổng", | |
| "calculation_type": "weighted_score", | |
| "calculator_function": "calculate_scholarship_score", | |
| "source_article": "Điều 28.", | |
| "source_pages": [ | |
| 72, | |
| 73 | |
| ], | |
| "review_status": "needs_human_verified", | |
| "tool_preferred": true, | |
| "content_type": "formula_rule", | |
| "cohort": "K50", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50" | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "chunk_id": "K51_K48-K49_formula_gpa_weighted_average_21_22_1", | |
| "chunk_type": "formula", | |
| "index_mode": "tool", | |
| "content": "Công thức: Công thức tính điểm trung bình chung\nBiểu thức: A = Σ(ai × ni) / Σ(ni)\nBiến số:\n- A: Điểm trung bình chung học kỳ, năm học hoặc điểm trung bình chung tích lũy\n- ai: Điểm của học phần thứ i\n- ni: Số tín chỉ của học phần thứ i\nHàm tính toán: calculate_gpa\nNguồn: Trang 21-23\nGhi chú: Nếu người dùng yêu cầu tính toán, hệ thống nên gọi calculator function.", | |
| "token_count_approx": 97, | |
| "metadata": { | |
| "source_type": "formula_rule", | |
| "rule_id": "gpa_weighted_average", | |
| "rule_name": "Công thức tính điểm trung bình chung", | |
| "calculation_type": "weighted_average", | |
| "calculator_function": "calculate_gpa", | |
| "source_article": "Điều 11.", | |
| "source_pages": [ | |
| 21, | |
| 22, | |
| 23 | |
| ], | |
| "review_status": "needs_human_verified", | |
| "tool_preferred": true, | |
| "content_type": "formula_rule", | |
| "cohort": "K51", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51" | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "chunk_id": "K51_K48-K49_formula_scholarship_score_52_53_2", | |
| "chunk_type": "formula", | |
| "index_mode": "tool", | |
| "content": "Công thức: Công thức tính điểm học bổng\nBiểu thức: Điểm học bổng = (Điểm học tập × 80 + Điểm rèn luyện / 25 × 20) / 100\nBiến số:\n- diem_hoc_tap: Điểm học tập theo thang điểm 4\n- diem_ren_luyen: Điểm rèn luyện theo thang điểm 100\nHàm tính toán: calculate_scholarship_score\nNguồn: Trang 52-53\nGhi chú: Nếu người dùng yêu cầu tính toán, hệ thống nên gọi calculator function.", | |
| "token_count_approx": 85, | |
| "metadata": { | |
| "source_type": "formula_rule", | |
| "rule_id": "scholarship_score", | |
| "rule_name": "Công thức tính điểm học bổng", | |
| "calculation_type": "weighted_score", | |
| "calculator_function": "calculate_scholarship_score", | |
| "source_article": "Điều 28.", | |
| "source_pages": [ | |
| 52, | |
| 53 | |
| ], | |
| "review_status": "needs_human_verified", | |
| "tool_preferred": true, | |
| "content_type": "formula_rule", | |
| "cohort": "K51", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51" | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "chunk_id": "K51_K50_formula_gpa_weighted_average_19_20_1", | |
| "chunk_type": "formula", | |
| "index_mode": "tool", | |
| "content": "Công thức: Công thức tính điểm trung bình chung\nBiểu thức: A = Σ(ai × ni) / Σ(ni)\nBiến số:\n- A: Điểm trung bình chung học kỳ, năm học hoặc điểm trung bình chung tích lũy\n- ai: Điểm của học phần thứ i\n- ni: Số tín chỉ của học phần thứ i\nHàm tính toán: calculate_gpa\nNguồn: Trang 19-21\nGhi chú: Nếu người dùng yêu cầu tính toán, hệ thống nên gọi calculator function.", | |
| "token_count_approx": 97, | |
| "metadata": { | |
| "source_type": "formula_rule", | |
| "rule_id": "gpa_weighted_average", | |
| "rule_name": "Công thức tính điểm trung bình chung", | |
| "calculation_type": "weighted_average", | |
| "calculator_function": "calculate_gpa", | |
| "source_article": "Điều 11.", | |
| "source_pages": [ | |
| 19, | |
| 20, | |
| 21 | |
| ], | |
| "review_status": "needs_human_verified", | |
| "tool_preferred": true, | |
| "content_type": "formula_rule", | |
| "cohort": "K51", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51" | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "chunk_id": "K51_K50_formula_scholarship_score_73_74_2", | |
| "chunk_type": "formula", | |
| "index_mode": "tool", | |
| "content": "Công thức: Công thức tính điểm học bổng\nBiểu thức: Điểm học bổng = (Điểm học tập × 80 + Điểm rèn luyện / 25 × 20) / 100\nBiến số:\n- diem_hoc_tap: Điểm học tập theo thang điểm 4\n- diem_ren_luyen: Điểm rèn luyện theo thang điểm 100\nHàm tính toán: calculate_scholarship_score\nNguồn: Trang 73-74\nGhi chú: Nếu người dùng yêu cầu tính toán, hệ thống nên gọi calculator function.", | |
| "token_count_approx": 85, | |
| "metadata": { | |
| "source_type": "formula_rule", | |
| "rule_id": "scholarship_score", | |
| "rule_name": "Công thức tính điểm học bổng", | |
| "calculation_type": "weighted_score", | |
| "calculator_function": "calculate_scholarship_score", | |
| "source_article": "Điều 28.", | |
| "source_pages": [ | |
| 73, | |
| 74 | |
| ], | |
| "review_status": "needs_human_verified", | |
| "tool_preferred": true, | |
| "content_type": "formula_rule", | |
| "cohort": "K51", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51" | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "chunk_id": "K51_formula_gpa_weighted_average_19_20_1", | |
| "chunk_type": "formula", | |
| "index_mode": "tool", | |
| "content": "Công thức: Công thức tính điểm trung bình chung\nBiểu thức: A = Σ(ai × ni) / Σ(ni)\nBiến số:\n- A: Điểm trung bình chung học kỳ, năm học hoặc điểm trung bình chung tích lũy\n- ai: Điểm của học phần thứ i\n- ni: Số tín chỉ của học phần thứ i\nHàm tính toán: calculate_gpa\nNguồn: Trang 19-21\nGhi chú: Nếu người dùng yêu cầu tính toán, hệ thống nên gọi calculator function.", | |
| "token_count_approx": 97, | |
| "metadata": { | |
| "source_type": "formula_rule", | |
| "rule_id": "gpa_weighted_average", | |
| "rule_name": "Công thức tính điểm trung bình chung", | |
| "calculation_type": "weighted_average", | |
| "calculator_function": "calculate_gpa", | |
| "source_article": "Điều 11.", | |
| "source_pages": [ | |
| 19, | |
| 20, | |
| 21 | |
| ], | |
| "review_status": "needs_human_verified", | |
| "tool_preferred": true, | |
| "content_type": "formula_rule", | |
| "cohort": "K51", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51" | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "chunk_id": "K51_formula_scholarship_score_72_73_2", | |
| "chunk_type": "formula", | |
| "index_mode": "tool", | |
| "content": "Công thức: Công thức tính điểm học bổng\nBiểu thức: Điểm học bổng = (Điểm học tập × 80 + Điểm rèn luyện / 25 × 20) / 100\nBiến số:\n- diem_hoc_tap: Điểm học tập theo thang điểm 4\n- diem_ren_luyen: Điểm rèn luyện theo thang điểm 100\nHàm tính toán: calculate_scholarship_score\nNguồn: Trang 72-73\nGhi chú: Nếu người dùng yêu cầu tính toán, hệ thống nên gọi calculator function.", | |
| "token_count_approx": 85, | |
| "metadata": { | |
| "source_type": "formula_rule", | |
| "rule_id": "scholarship_score", | |
| "rule_name": "Công thức tính điểm học bổng", | |
| "calculation_type": "weighted_score", | |
| "calculator_function": "calculate_scholarship_score", | |
| "source_article": "Điều 28.", | |
| "source_pages": [ | |
| 72, | |
| 73 | |
| ], | |
| "review_status": "needs_human_verified", | |
| "tool_preferred": true, | |
| "content_type": "formula_rule", | |
| "cohort": "K51", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51" | |
| } | |
| } | |
| ] |