[ { "source": "K48-K49_K48_49_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong1_Dieu3", "target": "K48-K49_K48_49_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu4", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "giáo viên được xác định theo quy định tại Điều 4 Nghị định này", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "Điều 4", "reference_article": 4, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K48-K49_K48_49_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu5", "target": "K48-K49_K48_49_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu4", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "của địa phương và các định mức hỗ trợ quy định tại Điều 4 Nghị định", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "Điều 4", "reference_article": 4, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K48-K49_K48_49_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu8", "target": "K48-K49_K48_49_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu6", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "khoản 1 Điều 6 của Nghị định này phải bồi hoàn toàn bộ kinh phí đã", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "Điểm c khoản 1 Điều 6", "reference_article": 6, "reference_clause": "1", "reference_point": "c" }, { "source": "K48-K49_K48_49_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu9", "target": "K48-K49_K48_49_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu6", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "tượng quy định tại Điểm c khoản 1 Điều 6 Nghị định này cho Ủy ban", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "Điểm c khoản 1 Điều 6", "reference_article": 6, "reference_clause": "1", "reference_point": "c" }, { "source": "K48-K49_K48_49_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu9", "target": "K48-K49_K48_49_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu8", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "sư phạm và gia đình theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định này", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "khoản 2 Điều 8", "reference_article": 8, "reference_clause": "2", "reference_point": null }, { "source": "K48-K49_K48_49_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong3_Dieu11", "target": "K48-K49_K48_49_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu4", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "định tại Điều 4 Nghị định này", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "Điều 4", "reference_article": 4, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K48-K49_K48_49_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong3_Dieu11", "target": "K48-K49_K48_49_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu6", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "bồi hoàn theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này và xử lý các", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "khoản 1 Điều 6", "reference_article": 6, "reference_clause": "1", "reference_point": null }, { "source": "K48-K49_K48_49_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong3_Dieu12", "target": "K48-K49_K48_49_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu6", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "khoản 1 Điều 6 Nghị định này", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "khoản 1 Điều 6", "reference_article": 6, "reference_clause": "1", "reference_point": null }, { "source": "K48-K49_K48_49_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong3_Dieu13", "target": "K48-K49_K48_49_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong1_Dieu2", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "hướng việc làm trong ngành giáo dục theo quy định tại khoản 2 Điều 2", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "khoản 2 Điều 2", "reference_article": 2, "reference_clause": "2", "reference_point": null }, { "source": "K48-K49_K48_49_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong3_Dieu13", "target": "K48-K49_K48_49_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu6", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "khoản 2 Điều 6, báo cáo tình hình việc làm của bản thân (Mẫu số 02 tại", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "Điểm a khoản 2 Điều 6", "reference_article": 6, "reference_clause": "2", "reference_point": "a" }, { "source": "K48-K49_K48_49_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong3_Dieu13", "target": "K48-K49_K48_49_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu9", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "trợ cho cơ quan thu hồi kinh phí bồi hoàn theo quy định tại Điều 9 Nghị", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "Điều 9", "reference_article": 9, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K48-K49_K48_49_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong4_Dieu14", "target": "K48-K49_K48_49_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu6", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "trở về trước thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Nghị định số", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "Điều 6", "reference_article": 6, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K48-K49_K48_49_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong5_Dieu28", "target": "K48-K49_K48_49_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong1_Dieu3", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "tập chuẩn được quy định tại khoản 6, Điều 3 của Quy chế đào tạo trình độ", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Quy chế công tác sinh viên đối với chương trình đào tạo đại học hệ chính quy Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "khoản 6, Điều 3", "reference_article": 3, "reference_clause": "6", "reference_point": null }, { "source": "K48-K49_K48_49_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong5_Dieu31", "target": "K48-K49_K48_49_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong4_Dieu16", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "a) Được quy định tại khoản 1, Điều 16 của Quy chế đào tạo trình độ", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Quy chế công tác sinh viên đối với chương trình đào tạo đại học hệ chính quy Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "khoản 1, Điều 16", "reference_article": 16, "reference_clause": "1", "reference_point": null }, { "source": "K48-K49_K48_49_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong5_Dieu32", "target": "K48-K49_K48_49_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong4_Dieu12", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "2, Điều 12 của Quy chế đào tạo trình độ đại học chính quy tại Trường Đại", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Quy chế công tác sinh viên đối với chương trình đào tạo đại học hệ chính quy Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "khoản 2, Điều 12", "reference_article": 12, "reference_clause": "2", "reference_point": null }, { "source": "K48-K49_K48_49_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong5_Dieu32", "target": "K48-K49_K48_49_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong4_Dieu16", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "hiện theo khoản 2, Điều 16 của Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Quy chế công tác sinh viên đối với chương trình đào tạo đại học hệ chính quy Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "khoản 2, Điều 16", "reference_article": 16, "reference_clause": "2", "reference_point": null }, { "source": "K48-K49_K48_49_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong5_Dieu32", "target": "K48-K49_K48_49_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong4_Dieu17", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "a) Đối với sinh viên trúng tuyển từ năm 2021 thực hiện theo Điều 17", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Quy chế công tác sinh viên đối với chương trình đào tạo đại học hệ chính quy Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 17", "reference_article": 17, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K48-K49_K48_49_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong6_Dieu34", "target": "K48-K49_K48_49_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong6_Dieu33", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "đồng Khen thưởng và Kỷ luật căn cứ vào Điểm b, khoản 2, Điều 33 của", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Quy chế công tác sinh viên đối với chương trình đào tạo đại học hệ chính quy Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điểm b, khoản 2, Điều 33", "reference_article": 33, "reference_clause": "2", "reference_point": "b" }, { "source": "K48-K49_K48_49_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong6_Dieu36", "target": "K48-K49_K48_49_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong6_Dieu38", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "(như Điều 38), CVHT, đại diện tập thể lớp sinh viên có sinh viên vi phạm", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Quy chế công tác sinh viên đối với chương trình đào tạo đại học hệ chính quy Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 38", "reference_article": 38, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K48-K49_K48_49_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu5", "target": "K48-K49_K48_49_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu6", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "phối hợp đào tạo theo quy định liên kết đào tạo tại Điều 6 của Quy chế", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 6", "reference_article": 6, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K48-K49_K48_49_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu6", "target": "K48-K49_K48_49_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu1", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "học theo quy định tại khoản 22 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "khoản 22 Điều 1", "reference_article": 1, "reference_clause": "22", "reference_point": null }, { "source": "K48-K49_K48_49_QuyCheDaoTao_Chuong3_Dieu10", "target": "K48-K49_K48_49_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu4", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "quy định tại Điều 4 của Quy chế này, trừ trường hợp quy định tại Điểm c", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "điểm học phần không đạt phải đăng ký học lại theo quy định tại Điều 4", "reference_article": 4, "reference_clause": null, "reference_point": "h" }, { "source": "K48-K49_K48_49_QuyCheDaoTao_Chuong3_Dieu12", "target": "K48-K49_K48_49_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu3", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "c) Thời gian học tập vượt quá giới hạn tối đa quy định tại Điều 3 của", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 3", "reference_article": 3, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K48-K49_K48_49_QuyCheDaoTao_Chuong3_Dieu13", "target": "K48-K49_K48_49_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu3", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "c) Thời gian học tập vượt quá giới hạn tối đa quy định tại Điều 3 của", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 3", "reference_article": 3, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K48-K49_K48_49_QuyCheDaoTao_Chuong3_Dieu15", "target": "K48-K49_K48_49_QuyCheDaoTao_Chuong3_Dieu11", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "lũy toàn khoá được quy định tại khoản 6 Điều 11 của Quy chế này, trong", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "điểm trung bình tích lũy toàn khoá được quy định tại khoản 6 Điều 11", "reference_article": 11, "reference_clause": "6", "reference_point": "t" }, { "source": "K48-K49_K48_49_QuyCheDaoTao_Chuong4_Dieu16", "target": "K48-K49_K48_49_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu3", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "thức quy định tại Điều 3 của Quy chế này", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "khoản 1 Điều này không tính vào thời gian đào tạo chính thức quy định tại Điều 3", "reference_article": 3, "reference_clause": "1", "reference_point": null }, { "source": "K48-K49_K48_49_QuyCheDaoTao_Chuong4_Dieu17", "target": "K48-K49_K48_49_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu3", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "tập theo quy định tại Điều 3 của Quy chế này", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 3", "reference_article": 3, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K48-K49_K48_49_QuyCheDaoTao_Chuong4_Dieu19", "target": "K48-K49_K48_49_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu3", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "định tại Điều 3 của Quy chế này", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 3", "reference_article": 3, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K48-K49_K48_49_QuyDinhNghienCuuKhoaHocSinhVien_Chuong4_Dieu12", "target": "K48-K49_K48_49_QuyDinhNghienCuuKhoaHocSinhVien_Chuong4_Dieu14", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "học có liên quan (Quy định chuyển đổi điểm NCKH tại Điều 14)", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Quy định về việc tổ chức hoạt động nghiên cứu khoa học của sinh viên", "reference_text": "điểm NCKH tại Điều 14", "reference_article": 14, "reference_clause": null, "reference_point": "n" }, { "source": "K48-K49_K48_49_QuyDinhNghienCuuKhoaHocSinhVien_Chuong4_Dieu16", "target": "K48-K49_K48_49_QuyDinhNghienCuuKhoaHocSinhVien_Chuong1_Dieu1", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "Các đơn vị, cá nhân có tên tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Quy định về việc tổ chức hoạt động nghiên cứu khoa học của sinh viên", "reference_text": "Điều 1", "reference_article": 1, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K48-K49_QuyDinhChuanDauRaNgoaiNgu_KhongCoChuong_Dieu2", "target": "K48-K49_QuyDinhChuanDauRaNgoaiNgu_KhongCoChuong_Dieu3", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "trong chương trình ngoại ngữ theo Điều 3 của quy định này", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Quy định tổ chức dạy học và công nhận đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ cho sinh viên tốt nghiệp các ngành đào tạo trình độ đại học của Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 3", "reference_article": 3, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K48-K49_QuyDinhChuanDauRaNgoaiNgu_KhongCoChuong_Dieu4", "target": "K48-K49_QuyDinhChuanDauRaNgoaiNgu_KhongCoChuong_Dieu1", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "Sinh viên theo quy định Điều 1 tốt nghiệp trình độ đại học phải", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Quy định tổ chức dạy học và công nhận đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ cho sinh viên tốt nghiệp các ngành đào tạo trình độ đại học của Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 1", "reference_article": 1, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K48-K49_QuyDinhChuanDauRaNgoaiNgu_KhongCoChuong_Dieu4", "target": "K48-K49_QuyDinhChuanDauRaNgoaiNgu_KhongCoChuong_Dieu3", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "tại Điều 3", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Quy định tổ chức dạy học và công nhận đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ cho sinh viên tốt nghiệp các ngành đào tạo trình độ đại học của Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 3", "reference_article": 3, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K48-K49_QuyDinhChuanDauRaNgoaiNgu_KhongCoChuong_Dieu4", "target": "K48-K49_QuyDinhChuanDauRaNgoaiNgu_KhongCoChuong_Dieu5", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "khoản 2 Điều này phải thực hiện thủ tục theo quy định tại Điều 5 để được", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K48-K49", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Quy định tổ chức dạy học và công nhận đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ cho sinh viên tốt nghiệp các ngành đào tạo trình độ đại học của Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "điểm b, c, d, đ khoản 2 Điều này phải thực hiện thủ tục theo quy định tại Điều 5", "reference_article": 5, "reference_clause": "2", "reference_point": "b" }, { "source": "K50_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong1_Dieu3", "target": "K50_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu4", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "giáo viên được xác định theo quy định tại Điều 4 Nghị định này", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "Điều 4", "reference_article": 4, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K50_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu5", "target": "K50_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu4", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "của địa phương và các định mức hỗ trợ quy định tại Điều 4 Nghị định", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "Điều 4", "reference_article": 4, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K50_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu8", "target": "K50_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu6", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "khoản 1 Điều 6 của Nghị định này phải bồi hoàn toàn bộ kinh phí đã", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "điểm c khoản 1 Điều 6", "reference_article": 6, "reference_clause": "1", "reference_point": "c" }, { "source": "K50_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu9", "target": "K50_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu6", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "tượng quy định tại điểm c khoản 1 Điều 6 Nghị định này cho Ủy ban", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "điểm c khoản 1 Điều 6", "reference_article": 6, "reference_clause": "1", "reference_point": "c" }, { "source": "K50_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu9", "target": "K50_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu8", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "sư phạm và gia đình theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định này", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "khoản 2 Điều 8", "reference_article": 8, "reference_clause": "2", "reference_point": null }, { "source": "K50_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong3_Dieu11", "target": "K50_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu4", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "định tại Điều 4 Nghị định này", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "Điều 4", "reference_article": 4, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K50_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong3_Dieu11", "target": "K50_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu6", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "bồi hoàn theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này và xử lý các", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "khoản 1 Điều 6", "reference_article": 6, "reference_clause": "1", "reference_point": null }, { "source": "K50_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong3_Dieu12", "target": "K50_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu6", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "khoản 1 Điều 6 Nghị định này", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "khoản 1 Điều 6", "reference_article": 6, "reference_clause": "1", "reference_point": null }, { "source": "K50_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong3_Dieu13", "target": "K50_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong1_Dieu2", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "hướng việc làm trong ngành giáo dục theo quy định tại khoản 2 Điều 2", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "khoản 2 Điều 2", "reference_article": 2, "reference_clause": "2", "reference_point": null }, { "source": "K50_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong3_Dieu13", "target": "K50_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu6", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "khoản 2 Điều 6, báo cáo tình hình việc làm của bản thân (Mẫu số 02 –", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "điểm a khoản 2 Điều 6", "reference_article": 6, "reference_clause": "2", "reference_point": "a" }, { "source": "K50_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong3_Dieu13", "target": "K50_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu9", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "trợ cho cơ quan thu hồi kinh phí bồi hoàn theo quy định tại Điều 9 Nghị", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "Điều 9", "reference_article": 9, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K50_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong4_Dieu14", "target": "K50_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu6", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "trở về trước thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Nghị định số", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "Điều 6", "reference_article": 6, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K50_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong4_Dieu15_Supplement_01", "target": "K50_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong1_Dieu3", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "(theo khoản 2 Điều 3, Pháp lệnh ưu", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "khoản 2 Điều 3", "reference_article": 3, "reference_clause": "2", "reference_point": null }, { "source": "K50_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong4_Dieu15_Supplement_01", "target": "K50_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu5", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "(theo khoản 1, 2 Điều 5, Nghị định", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "khoản 1, 2 Điều 5", "reference_article": 5, "reference_clause": "1", "reference_point": null }, { "source": "K50_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong5_Dieu27", "target": "K50_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong1_Dieu3", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "tập chuẩn được quy định tại khoản 6 Điều 3 Quy chế đào tạo trình độ đại", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Quy chế công tác sinh viên đối với sinh viên hệ chính quy tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "khoản 6 Điều 3", "reference_article": 3, "reference_clause": "6", "reference_point": null }, { "source": "K50_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong5_Dieu30", "target": "K50_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong4_Dieu16", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "a) Được quy định tại khoản 1 Điều 16 Quy chế đào tạo trình độ đại", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Quy chế công tác sinh viên đối với sinh viên hệ chính quy tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "khoản 1 Điều 16", "reference_article": 16, "reference_clause": "1", "reference_point": null }, { "source": "K50_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong5_Dieu31", "target": "K50_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong4_Dieu12", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "thực hiện theo khoản 2 Điều 12 Quy chế đào tạo trình độ đại học chính quy", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Quy chế công tác sinh viên đối với sinh viên hệ chính quy tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "khoản 2 Điều 12", "reference_article": 12, "reference_clause": "2", "reference_point": null }, { "source": "K50_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong5_Dieu31", "target": "K50_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong4_Dieu16", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "trở về trước thì thực hiện theo khoản 2 Điều 16 Quy chế đào tạo đại học", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Quy chế công tác sinh viên đối với sinh viên hệ chính quy tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "khoản 2 Điều 16", "reference_article": 16, "reference_clause": "2", "reference_point": null }, { "source": "K50_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong5_Dieu31", "target": "K50_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong4_Dieu17", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "thực hiện theo Điều 17 Quy chế đào tạo trình độ đại học chính quy tại", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Quy chế công tác sinh viên đối với sinh viên hệ chính quy tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 17", "reference_article": 17, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K50_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong6_Dieu35", "target": "K50_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong6_Dieu37", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "(như Điều 37), CVHT, đại diện tập thể lớp có sinh viên vi phạm và sinh", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Quy chế công tác sinh viên đối với sinh viên hệ chính quy tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 37", "reference_article": 37, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K50_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu5", "target": "K50_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu6", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "phối hợp đào tạo theo quy định liên kết đào tạo tại Điều 6 của Quy chế", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 6", "reference_article": 6, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K50_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu6", "target": "K50_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu1", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "học theo quy định tại khoản 22 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "khoản 22 Điều 1", "reference_article": 1, "reference_clause": "22", "reference_point": null }, { "source": "K50_QuyCheDaoTao_Chuong3_Dieu10", "target": "K50_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu4", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "quy định tại Điều 4 của Quy chế này, trừ trường hợp quy định tại điểm c", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "điểm học phần không đạt phải đăng ký học lại theo quy định tại Điều 4", "reference_article": 4, "reference_clause": null, "reference_point": "h" }, { "source": "K50_QuyCheDaoTao_Chuong3_Dieu12", "target": "K50_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu3", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "c) Thời gian học tập vượt quá giới hạn tối đa quy định tại Điều 3 của", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 3", "reference_article": 3, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K50_QuyCheDaoTao_Chuong3_Dieu13", "target": "K50_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu3", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "c) Thời gian học tập vượt quá giới hạn tối đa quy định tại Điều 3 của", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 3", "reference_article": 3, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K50_QuyCheDaoTao_Chuong3_Dieu15", "target": "K50_QuyCheDaoTao_Chuong3_Dieu11", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "lũy toàn khóa được quy định tại khoản 6 Điều 11 của Quy chế này, trong", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "điểm trung bình tích lũy toàn khóa được quy định tại khoản 6 Điều 11", "reference_article": 11, "reference_clause": "6", "reference_point": "t" }, { "source": "K50_QuyCheDaoTao_Chuong4_Dieu16", "target": "K50_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu3", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "thức quy định tại Điều 3 của Quy chế này", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "khoản 1 Điều này không tính vào thời gian đào tạo chính thức quy định tại Điều 3", "reference_article": 3, "reference_clause": "1", "reference_point": null }, { "source": "K50_QuyCheDaoTao_Chuong4_Dieu17", "target": "K50_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu3", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "tập theo quy định tại Điều 3 của Quy chế này", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 3", "reference_article": 3, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K50_QuyCheDaoTao_Chuong4_Dieu19", "target": "K50_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu3", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "định tại Điều 3 của Quy chế này", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 3", "reference_article": 3, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K50_QuyDinhChuanDauRaNgoaiNgu_KhongCoChuong_Dieu2", "target": "K50_QuyDinhChuanDauRaNgoaiNgu_KhongCoChuong_Dieu3", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "trong chương trình ngoại ngữ theo Điều 3 của quy định này", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Quy định tổ chức dạy học và công nhận đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ cho sinh viên tốt nghiệp các ngành đào tạo trình độ đại học của Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 3", "reference_article": 3, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K50_QuyDinhChuanDauRaNgoaiNgu_KhongCoChuong_Dieu4", "target": "K50_QuyDinhChuanDauRaNgoaiNgu_KhongCoChuong_Dieu1", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "Sinh viên theo quy định Điều 1 tốt nghiệp trình độ đại học phải", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Quy định tổ chức dạy học và công nhận đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ cho sinh viên tốt nghiệp các ngành đào tạo trình độ đại học của Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 1", "reference_article": 1, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K50_QuyDinhChuanDauRaNgoaiNgu_KhongCoChuong_Dieu4", "target": "K50_QuyDinhChuanDauRaNgoaiNgu_KhongCoChuong_Dieu3", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "tại Điều 3", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Quy định tổ chức dạy học và công nhận đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ cho sinh viên tốt nghiệp các ngành đào tạo trình độ đại học của Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 3", "reference_article": 3, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K50_QuyDinhChuanDauRaNgoaiNgu_KhongCoChuong_Dieu4", "target": "K50_QuyDinhChuanDauRaNgoaiNgu_KhongCoChuong_Dieu5", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "khoản 2 Điều này phải thực hiện thủ tục theo quy định tại Điều 5 để được", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Quy định tổ chức dạy học và công nhận đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ cho sinh viên tốt nghiệp các ngành đào tạo trình độ đại học của Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "điểm b, c, d, đ khoản 2 Điều này phải thực hiện thủ tục theo quy định tại Điều 5", "reference_article": 5, "reference_clause": "2", "reference_point": "b" }, { "source": "K50_QuyDinhNghienCuuKhoaHocSinhVien_Chuong4_Dieu12", "target": "K50_QuyDinhNghienCuuKhoaHocSinhVien_Chuong4_Dieu14", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "học có liên quan (Quy định chuyển đổi điểm NCKH tại Điều 14)", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Quy định về việc tổ chức hoạt động nghiên cứu khoa học của sinh viên", "reference_text": "điểm NCKH tại Điều 14", "reference_article": 14, "reference_clause": null, "reference_point": "n" }, { "source": "K50_QuyDinhNghienCuuKhoaHocSinhVien_Chuong4_Dieu16", "target": "K50_QuyDinhNghienCuuKhoaHocSinhVien_Chuong1_Dieu1", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "Các đơn vị, cá nhân có tên tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Quy định về việc tổ chức hoạt động nghiên cứu khoa học của sinh viên", "reference_text": "Điều 1", "reference_article": 1, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K50_QuyDinhNgoaiTruSinhVien_Chuong3_Dieu7", "target": "K50_QuyDinhNgoaiTruSinhVien_Chuong2_Dieu6", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "thay đổi nơi cư trú theo khoản 2 Điều 6 của Quy định này", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K50", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Quy định ngoại trú đối với sinh viên đào tạo trình độ đại học, cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hình thức chính quy của Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "khoản 2 Điều 6", "reference_article": 6, "reference_clause": "2", "reference_point": null }, { "source": "K51_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong1_Dieu3", "target": "K51_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu4", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "xác định theo quy định tại Điều 4 Nghị định 116", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "Điều 4", "reference_article": 4, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K51_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu5", "target": "K51_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu4", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "hỗ trợ quy định tại Điều 4 Nghị định 116, hằng năm cơ quan đặt hàng,", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "Điều 4", "reference_article": 4, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K51_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu8", "target": "K51_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu6", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "khoản 1 Điều 6 của Nghị định này phải bồi hoàn toàn bộ kinh phí đã", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "điểm c khoản 1 Điều 6", "reference_article": 6, "reference_clause": "1", "reference_point": "c" }, { "source": "K51_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu9", "target": "K51_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu6", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "tượng quy định tại điểm c khoản 1 Điều 6 Nghị định 116 cho Ủy ban", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "điểm c khoản 1 Điều 6", "reference_article": 6, "reference_clause": "1", "reference_point": "c" }, { "source": "K51_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu9", "target": "K51_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu8", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định 116", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "khoản 2 Điều 8", "reference_article": 8, "reference_clause": "2", "reference_point": null }, { "source": "K51_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong3_Dieu11", "target": "K51_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu4", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "định tại Điều 4 Nghị định 116", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "Điều 4", "reference_article": 4, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K51_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong3_Dieu11", "target": "K51_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu6", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định 116 theo Mẫu số 04 Phụ lục ban", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "khoản 1 Điều 6", "reference_article": 6, "reference_clause": "1", "reference_point": null }, { "source": "K51_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong3_Dieu12", "target": "K51_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu6", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "phí và chi phí sinh hoạt quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định 116,", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "khoản 1 Điều 6", "reference_article": 6, "reference_clause": "1", "reference_point": null }, { "source": "K51_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong3_Dieu13", "target": "K51_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu6", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "khoản 2 Điều 6 Nghị định 116, báo cáo tình hình việc làm của bản thân", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "điểm a khoản 2 Điều 6", "reference_article": 6, "reference_clause": "2", "reference_point": "a" }, { "source": "K51_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong4_Dieu14", "target": "K51_NghiDinhHoTroHocPhiSinhHoatPhiSinhVienSuPham_Chuong2_Dieu6", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "trở về trước thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Nghị định số", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Nghị định quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm", "reference_text": "Điều 6", "reference_article": 6, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K51_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong5_Dieu30", "target": "K51_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong4_Dieu16", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "a) Được quy định tại khoản 1 Điều 16 Quy chế đào tạo trình độ đại", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy chế công tác sinh viên đối với sinh viên hệ chính quy tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "khoản 1 Điều 16", "reference_article": 16, "reference_clause": "1", "reference_point": null }, { "source": "K51_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong5_Dieu31", "target": "K51_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong4_Dieu17", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "thực hiện theo Điều 17 Quy chế đào tạo trình độ đại học chính quy tại", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy chế công tác sinh viên đối với sinh viên hệ chính quy tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 17", "reference_article": 17, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K51_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong6_Dieu35", "target": "K51_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong6_Dieu37", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "(như Điều 37), CVHT, đại diện tập thể lớp có sinh viên vi phạm và sinh", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy chế công tác sinh viên đối với sinh viên hệ chính quy tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 37", "reference_article": 37, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K51_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu3", "target": "K51_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu1", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "1 Khoản này đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1, Điều 1, Quyết định số 4743/QĐ-ĐHSP ngày 31/12/2024", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "khoản 1, Điều 1", "reference_article": 1, "reference_clause": "1", "reference_point": null }, { "source": "K51_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu5", "target": "K51_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu6", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "phối hợp đào tạo theo quy định liên kết đào tạo tại Điều 6 của Quy chế", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 6", "reference_article": 6, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K51_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu6", "target": "K51_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu1", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "học theo quy định tại khoản 22 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "khoản 22 Điều 1", "reference_article": 1, "reference_clause": "22", "reference_point": null }, { "source": "K51_QuyCheDaoTao_Chuong3_Dieu10", "target": "K51_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu1", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "2 Điểm này được sửa đổi tại khoản 2, Điều 1, Quyết định số 4743/QĐ-ĐHSP ngày 31/12/2024 của Hiệu trưởng", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điểm này được sửa đổi tại khoản 2, Điều 1", "reference_article": 1, "reference_clause": "2", "reference_point": "n" }, { "source": "K51_QuyCheDaoTao_Chuong3_Dieu10", "target": "K51_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu4", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "quy định tại Điều 4 của Quy chế này, trừ trường hợp quy định tại điểm c", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "điểm học phần không đạt phải đăng ký học lại theo quy định tại Điều 4", "reference_article": 4, "reference_clause": null, "reference_point": "h" }, { "source": "K51_QuyCheDaoTao_Chuong3_Dieu11", "target": "K51_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu1", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "5 Điểm này đã được sửa đổi tại khoản 4, Điều 1, Quyết định số 4743/QĐ-ĐHSP ngày 31/12/2024 của Hiệu trưởng về", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điểm này đã được sửa đổi tại khoản 4, Điều 1", "reference_article": 1, "reference_clause": "4", "reference_point": "n" }, { "source": "K51_QuyCheDaoTao_Chuong3_Dieu12", "target": "K51_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu1", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "6 Điểm này đã được sửa đổi tại khoản 5, Điều 1, Quyết định số 4743/QĐ-ĐHSP ngày 31/12/2024 của Hiệu trưởng về", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điểm này đã được sửa đổi tại khoản 5, Điều 1", "reference_article": 1, "reference_clause": "5", "reference_point": "n" }, { "source": "K51_QuyCheDaoTao_Chuong3_Dieu12", "target": "K51_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu3", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "c) Thời gian học tập vượt quá giới hạn tối đa quy định tại Điều 3 của", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 3", "reference_article": 3, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K51_QuyCheDaoTao_Chuong3_Dieu13", "target": "K51_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu3", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "c) Thời gian học tập vượt quá giới hạn tối đa quy định tại Điều 3 của", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 3", "reference_article": 3, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K51_QuyCheDaoTao_Chuong3_Dieu15", "target": "K51_QuyCheDaoTao_Chuong3_Dieu11", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "lũy toàn khóa được quy định tại khoản 6 Điều 11 của Quy chế này, trong", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "điểm trung bình tích lũy toàn khóa được quy định tại khoản 6 Điều 11", "reference_article": 11, "reference_clause": "6", "reference_point": "t" }, { "source": "K51_QuyCheDaoTao_Chuong4_Dieu16", "target": "K51_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu3", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "thức quy định tại Điều 3 của Quy chế này", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "khoản 1 Điều này không tính vào thời gian đào tạo chính thức quy định tại Điều 3", "reference_article": 3, "reference_clause": "1", "reference_point": null }, { "source": "K51_QuyCheDaoTao_Chuong4_Dieu17", "target": "K51_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu1", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "7 Điểm này đã được sửa đổi tại khoản 6, Điều 1, Quyết định số 4743/QĐ-ĐHSP ngày 31/12/2024 của Hiệu trưởng về", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điểm này đã được sửa đổi tại khoản 6, Điều 1", "reference_article": 1, "reference_clause": "6", "reference_point": "n" }, { "source": "K51_QuyCheDaoTao_Chuong4_Dieu17", "target": "K51_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu3", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "tập theo quy định tại Điều 3 của Quy chế này", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 3", "reference_article": 3, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K51_QuyCheDaoTao_Chuong4_Dieu19", "target": "K51_QuyCheDaoTao_Chuong1_Dieu3", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "định tại Điều 3 của Quy chế này", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 3", "reference_article": 3, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K51_QuyDinhChinhSachPhatTrienNguoiHocTaiNang_Chuong2_Dieu6", "target": "K51_QuyDinhChinhSachPhatTrienNguoiHocTaiNang_Chuong1_Dieu2", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "được hưởng theo khoản 1, 2 tại Điều 2 Nghị định số 110/2020/NĐ-CP", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy định chính sách phát triển người học tài năng tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "khoản 1, 2 tại Điều 2", "reference_article": 2, "reference_clause": "1", "reference_point": null }, { "source": "K51_QuyDinhChinhSachPhatTrienNguoiHocTaiNang_Chuong4_Dieu15_Supplement_01", "target": "K51_QuyDinhChinhSachPhatTrienNguoiHocTaiNang_Chuong1_Dieu3", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "(theo khoản 2 Điều 3, Pháp lệnh ưu", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy định chính sách phát triển người học tài năng tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "khoản 2 Điều 3", "reference_article": 3, "reference_clause": "2", "reference_point": null }, { "source": "K51_QuyDinhChinhSachPhatTrienNguoiHocTaiNang_Chuong4_Dieu15_Supplement_01", "target": "K51_QuyDinhChinhSachPhatTrienNguoiHocTaiNang_Chuong1_Dieu5", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "(theo khoản 1, 2 Điều 5, Nghị định", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy định chính sách phát triển người học tài năng tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "khoản 1, 2 Điều 5", "reference_article": 5, "reference_clause": "1", "reference_point": null }, { "source": "K51_QuyDinhChuanDauRaNgoaiNgu_KhongCoChuong_Dieu2", "target": "K51_QuyDinhChuanDauRaNgoaiNgu_KhongCoChuong_Dieu3", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "trong chương trình ngoại ngữ theo Điều 3 của quy định này", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy định tổ chức dạy học và công nhận đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ cho sinh viên tốt nghiệp các ngành đào tạo trình độ đại học của Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 3", "reference_article": 3, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K51_QuyDinhChuanDauRaNgoaiNgu_KhongCoChuong_Dieu4", "target": "K51_QuyDinhChuanDauRaNgoaiNgu_KhongCoChuong_Dieu1", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "Sinh viên theo quy định Điều 1 tốt nghiệp trình độ đại học phải", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy định tổ chức dạy học và công nhận đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ cho sinh viên tốt nghiệp các ngành đào tạo trình độ đại học của Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 1", "reference_article": 1, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K51_QuyDinhChuanDauRaNgoaiNgu_KhongCoChuong_Dieu4", "target": "K51_QuyDinhChuanDauRaNgoaiNgu_KhongCoChuong_Dieu3", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "tại Điều 3", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy định tổ chức dạy học và công nhận đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ cho sinh viên tốt nghiệp các ngành đào tạo trình độ đại học của Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "Điều 3", "reference_article": 3, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K51_QuyDinhChuanDauRaNgoaiNgu_KhongCoChuong_Dieu4", "target": "K51_QuyDinhChuanDauRaNgoaiNgu_KhongCoChuong_Dieu5", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "khoản 2 Điều này phải thực hiện thủ tục theo quy định tại Điều 5 để được", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy định tổ chức dạy học và công nhận đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ cho sinh viên tốt nghiệp các ngành đào tạo trình độ đại học của Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "điểm b, c, d, đ khoản 2 Điều này phải thực hiện thủ tục theo quy định tại Điều 5", "reference_article": 5, "reference_clause": "2", "reference_point": "b" }, { "source": "K51_QuyDinhNghienCuuKhoaHocSinhVien_Chuong4_Dieu12", "target": "K51_QuyDinhNghienCuuKhoaHocSinhVien_Chuong4_Dieu14", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "học có liên quan (Quy định chuyển đổi điểm NCKH tại Điều 14)", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy định về việc tổ chức hoạt động nghiên cứu khoa học của sinh viên", "reference_text": "điểm NCKH tại Điều 14", "reference_article": 14, "reference_clause": null, "reference_point": "n" }, { "source": "K51_QuyDinhNghienCuuKhoaHocSinhVien_Chuong4_Dieu16", "target": "K51_QuyDinhNghienCuuKhoaHocSinhVien_Chuong1_Dieu1", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "Các đơn vị, cá nhân có tên tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy định về việc tổ chức hoạt động nghiên cứu khoa học của sinh viên", "reference_text": "Điều 1", "reference_article": 1, "reference_clause": null, "reference_point": null }, { "source": "K51_QuyDinhNgoaiTru_Chuong3_Dieu7", "target": "K51_QuyDinhNgoaiTru_Chuong2_Dieu6", "relation": "LIEN_QUAN_TOI", "reason": "thay đổi nơi cư trú theo khoản 2 Điều 6 của Quy định này", "method": "rule", "confidence": 1.0, "cohort": "K51", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy định ngoại trú đối với sinh viên đào tạo trình độ đại học, cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hình thức chính quy của Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "reference_text": "khoản 2 Điều 6", "reference_article": 6, "reference_clause": "2", "reference_point": null } ]