{ "pipeline_stage": "embedding_and_vectorstore", "embedding_model": "BAAI/bge-m3", "device": "cpu", "vectorstore_provider": "qdrant_cloud", "persist_dir": "data/vectorstore/chroma", "collection_name": "student_handbook_semantic_v7", "total_chunks_loaded": 1084, "total_embeddings_created": 1084, "retrieval_tests_count": 5, "retrieval_tests": [ { "query": "Điều kiện xét học bổng là gì?", "top_k": [ { "chunk_id": "K51_reg_K51_QuyDinhChinhSachPhatTrienNguoiHocTaiNang_Chuong2_Dieu6_part_3", "distance": 0.29059404134750366, "metadata": { "article": "Điều 6.", "chapter": "Chương II - TIÊU CHUẨN ĐỐI VỚI NGƯỜI HỌC CHÍNH SÁCH KHEN THƯỞNG VÀ HỌC BỔNG HỖ TRỢ", "chunk_id": "K51_reg_K51_QuyDinhChinhSachPhatTrienNguoiHocTaiNang_Chuong2_Dieu6_part_3", "chunk_type": "regulation", "cohort": "K51", "content_type": "regulation_text", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy định chính sách phát triển người học tài năng tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "has_formula": true, "has_scoring_rule": true, "has_table": false, "has_thresholds": true, "index_mode": "semantic", "page_end": 149, "page_start": 147, "parent_section_id": "K51_QuyDinhChinhSachPhatTrienNguoiHocTaiNang_Chuong2_Dieu6", "part": "", "source_pages": "147,148,149", "source_type": "structured_section", "split_strategy": "clause_or_paragraph", "title": "Tiêu chuẩn đối với sinh viên", "token_count_approx": 273 }, "preview": "Tài liệu: Quy định chính sách phát triển người học tài năng tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh\nPhần:\nChương: Chương II - TIÊU CHUẨN ĐỐI VỚI NGƯỜI HỌC CHÍNH SÁCH KHEN THƯỞNG VÀ HỌC BỔNG HỖ TRỢ\nĐiều: Điều 6.\nTiêu đề: Tiêu chuẩn đối với sinh viên\nNội dung:\nĐiều 6. Tiêu chuẩn đối với sinh " }, { "chunk_id": "K50_reg_K50_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong5_Dieu27_part_1", "distance": 0.317119836807251, "metadata": { "article": "Điều 27.", "chapter": "Chương V - HỌC BỔNG, MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ VÀ BẢO LƯU KẾT QUẢ", "chunk_id": "K50_reg_K50_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong5_Dieu27_part_1", "chunk_type": "regulation", "cohort": "K50", "content_type": "regulation_text", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Quy chế công tác sinh viên đối với sinh viên hệ chính quy tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "has_formula": true, "has_scoring_rule": true, "has_table": false, "has_thresholds": true, "index_mode": "semantic", "page_end": 73, "page_start": 71, "parent_section_id": "K50_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong5_Dieu27", "part": "", "source_pages": "71,72,73", "source_type": "structured_section", "split_strategy": "clause_or_paragraph", "title": "Tiêu chuẩn, mức, quỹ học bổng khuyến khích học tập", "token_count_approx": 750 }, "preview": "Tài liệu: Quy chế công tác sinh viên đối với sinh viên hệ chính quy tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh\nPhần:\nChương: Chương V - HỌC BỔNG, MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ VÀ BẢO LƯU KẾT QUẢ\nĐiều: Điều 27.\nTiêu đề: Tiêu chuẩn, mức, quỹ học bổng khuyến khích học tập\nNội dung:\nĐiều 27. Tiêu chuẩn, mức," }, { "chunk_id": "K51_reg_K51_QuyDinhChinhSachPhatTrienNguoiHocTaiNang_Chuong2_Dieu7_part_2", "distance": 0.3231004476547241, "metadata": { "article": "Điều 7.", "chapter": "Chương II - TIÊU CHUẨN ĐỐI VỚI NGƯỜI HỌC CHÍNH SÁCH KHEN THƯỞNG VÀ HỌC BỔNG HỖ TRỢ", "chunk_id": "K51_reg_K51_QuyDinhChinhSachPhatTrienNguoiHocTaiNang_Chuong2_Dieu7_part_2", "chunk_type": "regulation", "cohort": "K51", "content_type": "regulation_text", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy định chính sách phát triển người học tài năng tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "has_formula": false, "has_scoring_rule": true, "has_table": false, "has_thresholds": true, "index_mode": "semantic", "page_end": 151, "page_start": 149, "parent_section_id": "K51_QuyDinhChinhSachPhatTrienNguoiHocTaiNang_Chuong2_Dieu7", "part": "", "source_pages": "149,150,151", "source_type": "structured_section", "split_strategy": "clause_or_paragraph", "title": "Tiêu chuẩn đối với học viên sau đại học", "token_count_approx": 425 }, "preview": "Tài liệu: Quy định chính sách phát triển người học tài năng tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh\nPhần:\nChương: Chương II - TIÊU CHUẨN ĐỐI VỚI NGƯỜI HỌC CHÍNH SÁCH KHEN THƯỞNG VÀ HỌC BỔNG HỖ TRỢ\nĐiều: Điều 7.\nTiêu đề: Tiêu chuẩn đối với học viên sau đại học\nNội dung:\nĐiều 7. Tiêu chuẩn đố" } ] }, { "query": "Muốn tạm nghỉ học cần mẫu đơn nào?", "top_k": [ { "chunk_id": "K48-K49_reg_K48_49_QuyCheDaoTao_Chuong4_Dieu16", "distance": 0.33239465951919556, "metadata": { "article": "Điều 16.", "chapter": "Chương IV - NHỮNG QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI SINH VIÊN", "chunk_id": "K48-K49_reg_K48_49_QuyCheDaoTao_Chuong4_Dieu16", "chunk_type": "regulation", "cohort": "K48-K49", "content_type": "regulation_text", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "has_formula": false, "has_scoring_rule": true, "has_table": false, "has_thresholds": true, "index_mode": "semantic", "page_end": 28, "page_start": 27, "part": "", "source_pages": "27,28", "source_type": "structured_section", "title": "Nghỉ học tạm thời, tiếp nhận trở lại học và cho thôi học", "token_count_approx": 689 }, "preview": "Tài liệu: Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh\nPhần:\nChương: Chương IV - NHỮNG QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI SINH VIÊN\nĐiều: Điều 16.\nTiêu đề: Nghỉ học tạm thời, tiếp nhận trở lại học và cho thôi học\nNội dung:\nĐiều 16. Nghỉ học tạm thời, tiếp nhận trở lại học và " }, { "chunk_id": "K50_reg_K50_QuyCheDaoTao_Chuong4_Dieu16", "distance": 0.3324766755104065, "metadata": { "article": "Điều 16.", "chapter": "Chương IV - NHỮNG QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI SINH VIÊN", "chunk_id": "K50_reg_K50_QuyCheDaoTao_Chuong4_Dieu16", "chunk_type": "regulation", "cohort": "K50", "content_type": "regulation_text", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "has_formula": false, "has_scoring_rule": true, "has_table": false, "has_thresholds": true, "index_mode": "semantic", "page_end": 26, "page_start": 25, "part": "", "source_pages": "25,26", "source_type": "structured_section", "title": "Nghỉ học tạm thời, tiếp nhận trở lại học và cho thôi học", "token_count_approx": 684 }, "preview": "Tài liệu: Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh\nPhần:\nChương: Chương IV - NHỮNG QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI SINH VIÊN\nĐiều: Điều 16.\nTiêu đề: Nghỉ học tạm thời, tiếp nhận trở lại học và cho thôi học\nNội dung:\nĐiều 16. Nghỉ học tạm thời, tiếp nhận trở lại học và " }, { "chunk_id": "K51_reg_K51_QuyCheDaoTao_Chuong4_Dieu16", "distance": 0.33262306451797485, "metadata": { "article": "Điều 16.", "chapter": "Chương IV - NHỮNG QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI SINH VIÊN", "chunk_id": "K51_reg_K51_QuyCheDaoTao_Chuong4_Dieu16", "chunk_type": "regulation", "cohort": "K51", "content_type": "regulation_text", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "has_formula": false, "has_scoring_rule": true, "has_table": false, "has_thresholds": true, "index_mode": "semantic", "page_end": 26, "page_start": 25, "part": "", "source_pages": "25,26", "source_type": "structured_section", "title": "Nghỉ học tạm thời, tiếp nhận trở lại học và cho thôi học", "token_count_approx": 685 }, "preview": "Tài liệu: Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh\nPhần:\nChương: Chương IV - NHỮNG QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI SINH VIÊN\nĐiều: Điều 16.\nTiêu đề: Nghỉ học tạm thời, tiếp nhận trở lại học và cho thôi học\nNội dung:\nĐiều 16. Nghỉ học tạm thời, tiếp nhận trở lại học và " } ] }, { "query": "Phòng Đào tạo xử lý việc gì?", "top_k": [ { "chunk_id": "K48-K49_reg_K48_49_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong4_Dieu15", "distance": 0.30933284759521484, "metadata": { "article": "Điều 15.", "chapter": "Chương IV - HỆ THỐNG TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CÔNG TÁC SINH VIÊN", "chunk_id": "K48-K49_reg_K48_49_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong4_Dieu15", "chunk_type": "regulation", "cohort": "K48-K49", "content_type": "regulation_text", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "document_title": "Quy chế công tác sinh viên đối với chương trình đào tạo đại học hệ chính quy Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "has_formula": false, "has_scoring_rule": false, "has_table": false, "has_thresholds": false, "index_mode": "semantic", "page_end": 47, "page_start": 47, "part": "", "source_pages": "47", "source_type": "structured_section", "title": "Phòng Đào tạo", "token_count_approx": 151 }, "preview": "Tài liệu: Quy chế công tác sinh viên đối với chương trình đào tạo đại học hệ chính quy Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh\nPhần:\nChương: Chương IV - HỆ THỐNG TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CÔNG TÁC SINH VIÊN\nĐiều: Điều 15.\nTiêu đề: Phòng Đào tạo\nNội dung:\nĐiều 15. Phòng Đào tạo\n1. Phối hợp Phòng CTCT và " }, { "chunk_id": "K50_reg_K50_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong4_Dieu14", "distance": 0.3230351209640503, "metadata": { "article": "Điều 14.", "chapter": "Chương IV - HỆ THỐNG TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CÔNG TÁC SINH VIÊN", "chunk_id": "K50_reg_K50_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong4_Dieu14", "chunk_type": "regulation", "cohort": "K50", "content_type": "regulation_text", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "document_title": "Quy chế công tác sinh viên đối với sinh viên hệ chính quy tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "has_formula": false, "has_scoring_rule": false, "has_table": false, "has_thresholds": false, "index_mode": "semantic", "page_end": 67, "page_start": 67, "part": "", "source_pages": "67", "source_type": "structured_section", "title": "Phòng Đào tạo", "token_count_approx": 148 }, "preview": "Tài liệu: Quy chế công tác sinh viên đối với sinh viên hệ chính quy tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh\nPhần:\nChương: Chương IV - HỆ THỐNG TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CÔNG TÁC SINH VIÊN\nĐiều: Điều 14.\nTiêu đề: Phòng Đào tạo\nNội dung:\nĐiều 14. Phòng Đào tạo\n1. Phối hợp Phòng CTCT&HSSV triển khai vi" }, { "chunk_id": "K51_reg_K51_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong4_Dieu14", "distance": 0.3230351209640503, "metadata": { "article": "Điều 14.", "chapter": "Chương IV - HỆ THỐNG TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CÔNG TÁC SINH VIÊN", "chunk_id": "K51_reg_K51_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong4_Dieu14", "chunk_type": "regulation", "cohort": "K51", "content_type": "regulation_text", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "document_title": "Quy chế công tác sinh viên đối với sinh viên hệ chính quy tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", "has_formula": false, "has_scoring_rule": false, "has_table": false, "has_thresholds": false, "index_mode": "semantic", "page_end": 65, "page_start": 65, "part": "", "source_pages": "65", "source_type": "structured_section", "title": "Phòng Đào tạo", "token_count_approx": 152 }, "preview": "Tài liệu: Quy chế công tác sinh viên đối với sinh viên hệ chính quy tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh\nPhần:\nChương: Chương IV - HỆ THỐNG TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CÔNG TÁC SINH VIÊN\nĐiều: Điều 14.\nTiêu đề: Phòng Đào tạo\nNội dung:\nĐiều 14. Phòng Đào tạo\n1. Phối hợp Phòng CTCT&HSSV triển khai " } ] }, { "query": "Khoa Công nghệ thông tin có ngành nào?", "top_k": [ { "chunk_id": "K51_program_program_2", "distance": 0.30364921126072353, "metadata": { "chunk_id": "K51_program_program_2", "chunk_type": "program_directory", "cohort": "K51", "content_type": "program_directory", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "faculty_name": "Khoa Công nghệ Thông tin", "index_mode": "semantic", "needs_manual_review": false, "page_end": 179, "page_start": 178, "part_index": 1, "program_name": "Công nghệ Thông tin", "record_id": "program_2", "source_pages": "178,179", "source_type": "program_directory", "split_from_record": false, "token_count_approx": 248, "total_parts": 1 }, "preview": "Ngành đào tạo: Công nghệ Thông tin\nThông tin liên quan:\nKhoa phụ trách: Khoa Công nghệ Thông tin\n2. Ngành Công nghệ Thông tin\nCơ hội nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp:\n– Làm việc trong các công ty chuyên về công nghệ thông tin, đặc\nbiệt trong lĩnh vực sản xuất và gia công phần mềm và nội dung số;\n– Làm" }, { "chunk_id": "K50_program_program_2", "distance": 0.30698907375335693, "metadata": { "chunk_id": "K50_program_program_2", "chunk_type": "program_directory", "cohort": "K50", "content_type": "program_directory", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", "faculty_name": "Khoa Công nghệ Thông tin", "index_mode": "semantic", "needs_manual_review": false, "page_end": 186, "page_start": 185, "part_index": 1, "program_name": "Công nghệ Thông tin", "record_id": "program_2", "source_pages": "185,186", "source_type": "program_directory", "split_from_record": false, "token_count_approx": 247, "total_parts": 1 }, "preview": "Ngành đào tạo: Công nghệ Thông tin\nThông tin liên quan:\nKhoa phụ trách: Khoa Công nghệ Thông tin\nNGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN\nCơ hội nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp:\n– Làm việc trong các công ty chuyên về công nghệ thông tin, đặc\nbiệt trong lĩnh vực sản xuất và gia công phần mềm và nội dung số;\n– Làm ch" }, { "chunk_id": "K48-K49_program_program_2", "distance": 0.30811524391174316, "metadata": { "chunk_id": "K48-K49_program_program_2", "chunk_type": "program_directory", "cohort": "K48-K49", "content_type": "program_directory", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "faculty_name": "Khoa Công nghệ – Thông tin", "index_mode": "semantic", "needs_manual_review": false, "page_end": 142, "page_start": 141, "part_index": 1, "program_name": "Công nghệ Thông tin", "record_id": "program_2", "source_pages": "141,142", "source_type": "program_directory", "split_from_record": false, "token_count_approx": 241, "total_parts": 1 }, "preview": "Ngành đào tạo: Công nghệ Thông tin\nThông tin liên quan:\nKhoa phụ trách: Khoa Công nghệ – Thông tin\nNGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN\nCơ hội nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp:\n– Làm việc trong các công ty chuyên về công nghệ thông tin, đặc\nbiệt trong lĩnh vực sản xuất và gia công phần mềm và nội dung số;\n– Làm " } ] }, { "query": "Quy trình vào ký túc xá như thế nào?", "top_k": [ { "chunk_id": "K48-K49_procedure_ktx_admission_procedure_part_1", "distance": 0.2508620023727417, "metadata": { "chunk_id": "K48-K49_procedure_ktx_admission_procedure_part_1", "chunk_type": "procedure", "cohort": "K48-K49", "content_type": "procedure", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "index_mode": "semantic", "page_end": 162, "page_start": 161, "part_index": 1, "procedure_id": "ktx_admission_procedure", "procedure_name": "Quy trình xét sinh viên vào ở Ký túc xá", "review_status": "auto_extracted", "source_pages": "161,162", "source_type": "procedure", "split_from_record": true, "token_count_approx": 494, "total_parts": 2 }, "preview": "Quy trình: Quy trình xét sinh viên vào ở Ký túc xá\nCác bước phát hiện:\n- 1. Phó Hiệu trưởng phụ trách Công tác sinh viên – Chủ tịch Hội đồng;\n- 2. Trưởng phòng CTCT và HSSV – Thường trực\n- 3. Giám đốc KTX – Thành viên\n- 4. Các Phó Trưởng phòng CTCT và HSSV – Thành viên\n- 5. Chuyên viên Phòng CTCT và" }, { "chunk_id": "K51_procedure_ktx_admission_procedure_part_1", "distance": 0.25551428856171965, "metadata": { "chunk_id": "K51_procedure_ktx_admission_procedure_part_1", "chunk_type": "procedure", "cohort": "K51", "content_type": "procedure", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", "index_mode": "semantic", "page_end": 176, "page_start": 173, "part_index": 1, "procedure_id": "ktx_admission_procedure", "procedure_name": "Quy trình xét sinh viên vào ở Ký túc xá", "review_status": "auto_extracted", "source_pages": "173,174,175,176", "source_type": "procedure", "split_from_record": true, "token_count_approx": 493, "total_parts": 3 }, "preview": "Quy trình: Quy trình xét sinh viên vào ở Ký túc xá\nCác bước phát hiện:\n- 1. Lưu đồ quy trình\n- 2. Diễn giải quy trình và các bước thực hiện\n- – Địa điểm nội trú cho sinh viên;\n- – Số lượng chỗ ở;\n- – Đối tượng ưu tiên tiếp nhận ở nội trú KTX;\n- – Thời gian tiếp nhận ở nội trú KTX;\n- – Thủ tục, quy t" }, { "chunk_id": "K48-K49_procedure_ktx_admission_procedure_part_2", "distance": 0.30991578102111816, "metadata": { "chunk_id": "K48-K49_procedure_ktx_admission_procedure_part_2", "chunk_type": "procedure", "cohort": "K48-K49", "content_type": "procedure", "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", "index_mode": "semantic", "page_end": 162, "page_start": 161, "part_index": 2, "procedure_id": "ktx_admission_procedure", "procedure_name": "Quy trình xét sinh viên vào ở Ký túc xá", "review_status": "auto_extracted", "source_pages": "161,162", "source_type": "procedure", "split_from_record": true, "token_count_approx": 374, "total_parts": 2 }, "preview": "3. Người có hộ khẩu thường trú tại vùng cao, vùng có điều kiện\nkinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn;\n4. Người dân tộc thiểu số;\n5. Con mồ côi cả cha lẫn mẹ;\n6. HSSV trong gia đình thuộc hộ nghèo, cận nghèo theo quy định\ncủa Thủ tướng Chính phủ;\n7. Sinh viên nữ;\n8. HSSV tích cực tham gia các hoạt động " } ] } ], "status": "completed" }